|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2915/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Xuân Lưu
|
|
Ngày ban hành:
|
09/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2915/QĐ-UBND
|
Hà Nội, ngày 09
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BẢNG GIÁ LÀM CĂN CỨ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ TRÊN ĐỊA
BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số
38/2019/QH14;
Căn cứ Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 62/2020/QH14;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về lệ phí trước
bạ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 51/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm
2025 và Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC
ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về
lệ phí trước bạ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01
tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Sở Tài
chính tại Tờ trình số 6243/TTr-STC ngày 25 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với
nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội (Chi tiết theo Phụ lục số: 01, 02, 03, 04,
05 đính kèm).
Điều 2. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày ký.
2. Trường hợp, cơ quan Thuế đã
tiếp nhận hồ sơ tính lệ phí trước bạ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì
tiếp tục thực hiện theo quy định pháp luật tại thời điểm trước khi Quyết định
này có hiệu lực.
3. Trong quá trình triển khai
thực hiện quy định này, nếu cơ quan nhà nước cấp trên ban hành văn bản có quy định
khác với nội dung quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo văn bản của cơ
quan nhà nước cấp trên ban hành.
4. Quá trình thực hiện nếu có
vướng mắc về việc triển khai Bảng giá tính làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối
với nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội, các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND cấp
xã; tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản gửi về Sở Tài
chính để tổng hợp, chủ trì cùng Sở Xây dựng và các cơ quan liên quan nghiên cứu,
tham mưu, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định.
Điều 3. Chánh
Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Trưởng Thuế
thành phố Hà Nội và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Các Sở, ban, ngành Thành phố;
- UBND phường, xã thuộc Thành phố;
- VPUB: PCVP, ĐT, KT;
- Lưu: VT, KT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Xuân Lưu
|
PHỤ LỤC SỐ 01
BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở CHUNG CƯ, NHÀ Ở RIÊNG LẺ
(Kèm theo Quyết định số 2915/QĐ-UBND ngày 09/6/2026 của UBND Thành phố)
ĐVT:
đồng/m2
|
STT
|
Tên công trình
|
Giá 01 m2 nhà
|
|
I
|
Nhà
chung cư
|
|
|
1
|
Số tầng ≤ 5, không có tầng
hầm
|
12.141.000
|
|
-
|
Số tầng ≤ 5, có 1 tầng hầm
|
13.892.000
|
|
-
|
Số tầng ≤ 5, có 2 tầng hầm
|
14.744.000
|
|
-
|
Số tầng ≤ 5, có 3 tầng hầm
|
15.560.000
|
|
-
|
Số tầng ≤ 5, có 4 tầng hầm
|
17.184.000
|
|
-
|
Số tầng ≤ 5, có từ 5 tầng hầm
trở lên
|
18.797.000
|
|
2
|
5 < số tầng ≤ 7, không
có tầng hầm
|
13.611.000
|
|
-
|
5 < số tầng ≤ 7, có 1 tầng
hầm
|
14.557.000
|
|
-
|
5 < số tầng ≤ 7, có 2 tầng
hầm
|
15.532.000
|
|
-
|
5 < số tầng ≤ 7, có 3 tầng
hầm
|
16.673.000
|
|
-
|
5 < số tầng ≤ 7, có 4 tầng
hầm
|
17.892.000
|
|
-
|
5 < số tầng ≤ 7, có từ 5 tầng
hầm trở lên
|
19.167.000
|
|
3
|
7 < số tầng ≤ 10, không
có tầng hầm
|
14.024.000
|
|
-
|
7 < số tầng ≤ 10, có 1 tầng
hầm
|
14.674.000
|
|
-
|
7 < số tầng ≤ 10, có 2 tầng
hầm
|
15.399.000
|
|
-
|
7 < số tầng ≤ 10, có 3 tầng
hầm
|
16.287.000
|
|
-
|
7 < số tầng ≤ 10, có 4 tầng
hầm
|
17.272.000
|
|
-
|
7 < số tầng ≤ 10, có từ 5
tầng hầm trở lên
|
18.334.000
|
|
4
|
10 < số tầng ≤ 15,
không có tầng hầm
|
14.687.000
|
|
-
|
10 < số tầng ≤ 15, có 1 tầng
hầm
|
15.107.000
|
|
-
|
10 < số tầng ≤ 15, có 2 tầng
hầm
|
15.607.000
|
|
-
|
10 < số tầng ≤ 15, có 3 tầng
hầm
|
16.255.000
|
|
-
|
10 < số tầng ≤ 15, có 4 tầng
hầm
|
16.998.000
|
|
-
|
10 < số tầng ≤ 15, có từ 5
tầng hầm trở lên
|
17.828.000
|
|
5
|
15 < số tầng ≤ 20,
không có tầng hầm
|
16.374.000
|
|
-
|
15 < số tầng ≤ 20, có 1 tầng
hầm
|
16.611.000
|
|
-
|
15 < số tầng ≤ 20, có 2 tầng
hầm
|
16.928.000
|
|
-
|
15 < số tầng ≤ 20, có 3 tầng
hầm
|
17.374.000
|
|
-
|
15 < số tầng ≤ 20, có 4 tầng
hầm
|
17.912.000
|
|
-
|
15 < số tầng ≤ 20, có từ 5
tầng hầm trở lên
|
18.535.000
|
|
6
|
20 < số tầng ≤ 24,
không có tầng hầm
|
18.231.000
|
|
-
|
20 < số tầng ≤ 24, có 1 tầng
hầm
|
18.370.000
|
|
-
|
20 < số tầng ≤ 24, có 2 tầng
hầm
|
18.581.000
|
|
-
|
20 < số tầng ≤ 24, có 3 tầng
hầm
|
18.913.000
|
|
-
|
20 < số tầng ≤ 24, có 4 tầng
hầm
|
19.336.000
|
|
-
|
20 < số tầng ≤ 24, có từ 5
tầng hầm trở lên
|
19.840.000
|
|
7
|
24 < số tầng ≤ 30,
không có tầng hầm
|
19.142.000
|
|
-
|
24 < số tầng ≤ 30, có 1 tầng
hầm
|
19.223.000
|
|
-
|
24 < số tầng ≤ 30, có 2 tầng
hầm
|
19.367.000
|
|
-
|
24 < số tầng ≤ 30, có 3 tầng
hầm
|
19.617.000
|
|
-
|
24 < số tầng ≤ 30, có 4 tầng
hầm
|
19.944.000
|
|
-
|
24 < số tầng ≤ 30, có từ 5
tầng hầm trở lên
|
20.345.000
|
|
8
|
30 < số tầng ≤ 35,
không có tầng hầm
|
20.911.000
|
|
-
|
30 < số tầng ≤ 35, có 1 tầng
hầm
|
20.965.000
|
|
-
|
30 < số tầng ≤ 35, có 2 tầng
hầm
|
21.081.000
|
|
-
|
30 < số tầng ≤ 35, có 3 tầng
hầm
|
21.292.000
|
|
-
|
30 < số tầng ≤ 35, có 4 tầng
hầm
|
21.580.000
|
|
-
|
30 < số tầng ≤ 35, có từ 5
tầng hầm trở lên
|
21.935.000
|
|
9
|
35 < số tầng ≤ 40,
không có tầng hầm
|
22.461.000
|
|
-
|
35 < số tầng ≤ 40, có 1 tầng
hầm
|
22.495.000
|
|
-
|
35 < số tầng ≤ 40, có 2 tầng
hầm
|
22.584.000
|
|
-
|
35 < số tầng ≤ 40, có 3 tầng
hầm
|
22.766.000
|
|
-
|
35 < số tầng ≤ 40, có 4 tầng
hầm
|
23.017.000
|
|
-
|
35 < số tầng ≤ 40, có từ 5
tầng hầm trở lên
|
23.337.000
|
|
10
|
40 < số tầng ≤ 45,
không có tầng hầm
|
24.009.000
|
|
-
|
40 < số tầng ≤ 45, có 1 tầng
hầm
|
24.034.000
|
|
-
|
40 < số tầng ≤ 45, có 2 tầng
hầm
|
24.113.000
|
|
-
|
40 < số tầng ≤ 45, có 3 tầng
hầm
|
24.278.000
|
|
-
|
40 < số tầng ≤ 45, có 4 tầng
hầm
|
24.510.000
|
|
-
|
40 < số tầng ≤ 45, có từ 5
tầng hầm trở lên
|
24.808.000
|
|
11
|
Số tầng > 45, không có
tầng hầm
|
25.556.000
|
|
-
|
Số tầng > 45, có 1 tầng hầm
|
25.571.000
|
|
-
|
Số tầng > 45, có 2 tầng hầm
|
25.635.000
|
|
-
|
Số tầng > 45, có 3 tầng hầm
|
25.782.000
|
|
-
|
Số tầng > 45, có 4 tầng hầm
|
25.994.000
|
|
-
|
Số tầng > 45, có từ 5 tầng
hầm trở lên
|
26.271.000
|
|
II
|
Nhà
ở riêng lẻ kiểu nhà phố, nhà liền kề, nhà độc lập
|
-
|
|
1
|
Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch,
mái tôn
|
6.072.000
|
|
2
|
Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín,
kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ
|
6.271.000
|
|
3
|
Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu
khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng
hầm
|
8.135.000
|
|
4
|
Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu
khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm
|
10.044.000
|
|
5
|
Nhà từ 4 tầng trở lên, kết cấu
khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có
tầng hầm
|
-
|
|
|
- Diện tích xây dựng dưới
50m2
|
8.868.000
|
|
|
- Diện tích xây dựng từ 50 -
dưới 70m2
|
8.259.000
|
|
|
- Diện tích xây dựng từ 70 -
dưới 90m2
|
7.589.000
|
|
|
- Diện tích xây dựng từ 90 -
dưới 140m2
|
7.416.000
|
|
|
- Diện tích xây dựng từ 140 -
dưới 180m2
|
7.201.000
|
|
|
- Diện tích xây dựng từ 180m2
trở lên
|
6.877.000
|
|
6
|
Nhà từ 4 tầng trở lên, kết cấu
khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng
hầm
|
-
|
|
|
- Diện tích xây dựng dưới
50m2
|
9.793.000
|
|
|
- Diện tích xây dựng từ 50 -
dưới 70m2
|
8.952.000
|
|
|
- Diện tích xây dựng từ 70 -
dưới 90m2
|
8.751.000
|
|
|
- Diện tích xây dựng từ 90 -
dưới 140m2
|
8.609.000
|
|
|
- Diện tích xây dựng từ 140 -
dưới 180m2
|
8.434.000
|
|
|
- Diện tích xây dựng từ 180m2
trở lên
|
8.167.000
|
|
III
|
Nhà
ở riêng lẻ kiểu biệt thự, nhà vườn
|
|
|
|
Nhà kiểu biệt thự, nhà vườn từ
2 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái
BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm
|
10.221.000
|
|
|
Nhà kiểu biệt thự, nhà vườn từ
2 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái
BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm
|
11.001.000
|
|
IV
|
Nhà
ở riêng lẻ kiểu nhà phố, nhà liền kề, nhà độc lập (xây thô có hoàn thiện mặt ngoài,
chưa hoàn thiện bên trong)
|
|
|
1
|
Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch,
mái tôn
|
4.251.000
|
|
2
|
Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín,
kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ
|
4.390.000
|
|
3
|
Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu
khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng
hầm
|
5.695.000
|
|
4
|
Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu
khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm
|
7.031.000
|
|
5
|
Nhà từ 4 tầng trở lên, kết cấu
khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có
tầng hầm
|
|
|
|
- Diện tích xây dựng dưới
50m2
|
6.208.000
|
|
|
- Diện tích xây dựng từ 50 -
dưới 70m2
|
5.781.000
|
|
|
- Diện tích xây dựng từ 70 -
dưới 90m2
|
5.312.000
|
|
|
- Diện tích xây dựng từ 90 -
dưới 140m2
|
5.191.000
|
|
|
- Diện tích xây dựng từ 140 -
dưới 180m2
|
5.041.000
|
|
|
- Diện tích xây dựng từ 180m2
trở lên
|
4.814.000
|
|
6
|
Nhà từ 4 tầng trở lên, kết cấu
khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng
hầm
|
|
|
|
- Diện tích xây dựng dưới
50m2
|
6.855.000
|
|
|
- Diện tích xây dựng từ 50 -
dưới 70m2
|
6.266.000
|
|
|
- Diện tích xây dựng từ 70 -
dưới 90m2
|
6.126.000
|
|
|
- Diện tích xây dựng từ 90 -
dưới 140m2
|
6.026.000
|
|
|
- Diện tích xây dựng từ 140 -
dưới 180m2
|
5.904.000
|
|
|
- Diện tích xây dựng từ 180m2
trở lên
|
5.717.000
|
|
V
|
Nhà
ở riêng lẻ kiểu biệt thự, nhà vườn (xây thô có hoàn thiện mặt ngoài, chưa
hoàn thiện bên trong)
|
|
|
|
Nhà kiểu biệt thự, nhà vườn từ
2 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái
BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm
|
7.156.000
|
|
|
Nhà kiểu biệt thự, nhà vườn từ
2 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái
BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm
|
7.701.000
|
PHỤ LỤC SỐ 02
BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI CÔNG TRÌNH ĐA NĂNG, TRỤ SỞ, VĂN
PHÒNG LÀM VIỆC, TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI, KHÁCH SẠN, CÔNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VÀ
CÔNG TRÌNH Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 2915/QĐ-UBND ngày 09/06/2026 của UBND Thành phố)
ĐVT:
đồng/m2
|
STT
|
Tên công trình
|
Giá 01 m2 nhà
|
|
I
|
Công
trình trụ sở, văn phòng làm việc
|
|
|
1
|
Số tầng ≤ 5, không có tầng hầm
|
10.023.000
|
|
-
|
Số tầng ≤ 5, có 1 tầng hầm
|
11.081.000
|
|
-
|
Số tầng ≤ 5, có 2 tầng hầm
|
12.067.000
|
|
-
|
Số tầng ≤ 5, có 3 tầng hầm
|
12.823.000
|
|
-
|
Số tầng ≤ 5, có 4 tầng hầm
|
13.930.000
|
|
-
|
Số tầng ≤ 5, có từ 5 tầng hầm
trở lên
|
15.052.000
|
|
2
|
5 < số tầng ≤ 7, không có
tầng hầm
|
10.705.000
|
|
-
|
5 < số tầng ≤ 7, có 1 tầng
hầm
|
11.374.000
|
|
-
|
5 < số tầng ≤ 7, có 2 tầng
hầm
|
12.073.000
|
|
-
|
5 < số tầng ≤ 7, có 3 tầng
hầm
|
12.906.000
|
|
-
|
5 < số tầng ≤ 7, có 4 tầng
hầm
|
13.804.000
|
|
-
|
5 < số tầng ≤ 7, có từ 5 tầng
hầm trở lên
|
14.749.000
|
|
3
|
Số tầng >7, không có tầng
hầm
|
12.549.000
|
|
-
|
Số tầng >7, có 1 tầng hầm
|
12.865.000
|
|
-
|
Số tầng >7, có 2 tầng hầm
|
13.263.000
|
|
-
|
Số tầng >7, có 3 tầng hầm
|
13.811.000
|
|
-
|
Số tầng >7, có 4 tầng hầm
|
14.449.000
|
|
-
|
Số tầng >7, có từ 5 tầng hầm
trở lên
|
15.161.000
|
|
II
|
Công
trình nhà đa năng không có chức năng ở, công trình xây dựng khách sạn, công
trình
giáo
dục đào tạo và công trình y tế
|
|
|
1
|
Số tầng ≤ 5, không có tầng hầm
|
9.146.000
|
|
-
|
Số tầng ≤ 5, có 1 tầng hầm
|
10.152.000
|
|
-
|
Số tầng ≤ 5, có 2 tầng hầm
|
11.344.000
|
|
-
|
Số tầng ≤ 5, có 3 tầng hầm
|
12.028.000
|
|
-
|
Số tầng ≤ 5, có 4 tầng hầm
|
13.244.000
|
|
-
|
Số tầng ≤ 5, có từ 5 tầng hầm
trở lên
|
14.454.000
|
|
2
|
5 < số tầng ≤ 7, không có
tầng hầm
|
10.734.000
|
|
-
|
5 < số tầng ≤ 7, có 1 tầng
hầm
|
11.407.000
|
|
-
|
5 < số tầng ≤ 7, có 2 tầng
hầm
|
12.111.000
|
|
-
|
5 < số tầng ≤ 7, có 3 tầng
hầm
|
12.949.000
|
|
-
|
5 < số tầng ≤ 7, có 4 tầng
hầm
|
13.850.000
|
|
-
|
5 < số tầng ≤ 7, có từ 5 tầng
hầm trở lên
|
14.800.000
|
|
3
|
7 < số tầng ≤ 10, không có
tầng hầm
|
11.061.000
|
|
-
|
7 < số tầng ≤ 10, có 1 tầng
hầm
|
11.521.000
|
|
-
|
7 < số tầng ≤ 10, có 2 tầng
hầm
|
12.041.000
|
|
-
|
7 < số tầng ≤ 10, có 3 tầng
hầm
|
12.692.000
|
|
-
|
7 < số tầng ≤ 10, có 4 tầng
hầm
|
13.419.000
|
|
-
|
7 < số tầng ≤ 10, có từ 5
tầng hầm trở lên
|
|
|
4
|
10 < số tầng ≤ 15, không
có tầng hầm
|
11.570.000
|
|
-
|
10 < Số tầng ≤ 15, có 1 tầng
hầm
|
11.864.000
|
|
-
|
10 < số tầng ≤ 15, có 2 tầng
hầm
|
12.220.000
|
|
-
|
10 < số tầng ≤ 15, có 3 tầng
hầm
|
12.690.000
|
|
-
|
10 < số tầng ≤ 15, có 4 tầng
hầm
|
13.237.000
|
|
-
|
10 < số tầng ≤ 15, có từ 5
tầng hầm trở lên
|
13.850.000
|
|
5
|
15 < số tầng ≤ 20, không
có tầng hầm
|
12.890.000
|
|
-
|
15 < số tầng ≤ 20, có 1 tầng
hầm
|
13.049.000
|
|
-
|
15 < số tầng ≤ 20, có 2 tầng
hầm
|
13.268.000
|
|
-
|
15 < số tầng ≤ 20, có 3 tầng
hầm
|
13.588.000
|
|
-
|
15 < số tầng ≤ 20, có 4 tầng
hầm
|
13.981.000
|
|
-
|
15 < số tầng ≤ 20, có từ 5
tầng hầm trở lên
|
14.439.000
|
|
6
|
20 < số tầng ≤ 24, không
có tầng hầm
|
14.359.000
|
|
-
|
20 < số tầng ≤ 24, có 1 tầng
hầm
|
14.443.000
|
|
-
|
20 < số tầng ≤ 24, có 2 tầng
hầm
|
14.585.000
|
|
-
|
20 < số tầng ≤ 24, có 3 tầng
hầm
|
14.820.000
|
|
-
|
20 < số tầng ≤ 24, có 4 tầng
hầm
|
15.126.000
|
|
-
|
20 < số tầng ≤ 24, có từ 5
tầng hầm trở lên
|
15.494.000
|
|
7
|
24 < số tầng ≤ 30, không
có tầng hầm
|
15.075.000
|
|
-
|
24 < số tầng ≤ 30, có 1 tầng
hầm
|
15.120.000
|
|
-
|
24 < số tầng ≤ 30, có 2 tầng
hầm
|
15.214.000
|
|
-
|
24 < số tầng ≤ 30, có 3 tầng
hầm
|
15.388.000
|
|
-
|
24 < số tầng ≤ 30, có 4 tầng
hầm
|
15.624.000
|
|
-
|
24 < số tầng ≤ 30, có từ 5
tầng hầm trở lên
|
15.913.000
|
|
8
|
30 < số tầng ≤ 35, không
có tầng hầm
|
16.476.000
|
|
-
|
30 < số tầng ≤ 35, có 1 tầng
hầm
|
16.502.000
|
|
-
|
30 < số tầng ≤ 35, có 2 tầng
hầm
|
16.573.000
|
|
-
|
30 < số tầng ≤ 35, có 3 tầng
hầm
|
16.720.000
|
|
-
|
30 < số tầng ≤ 35, có 4 tầng
hầm
|
16.924.000
|
|
-
|
30 < số tầng ≤ 35, có từ 5
tầng hầm trở lên
|
17.182.000
|
|
9
|
35 < số tầng ≤ 40, không
có tầng hầm
|
17.688.000
|
|
-
|
35 < số tầng ≤ 40, có 1 tầng
hầm
|
17.699.000
|
|
-
|
35 < số tầng ≤ 40, có 2 tầng
hầm
|
17.752.000
|
|
-
|
35 < số tầng ≤ 40, có 3 tầng
hầm
|
17.876.000
|
|
-
|
35 < số tầng ≤ 40, có 4 tầng
hầm
|
18.054.000
|
|
-
|
35 < số tầng ≤ 40, có từ 5
tầng hầm trở lên
|
18.284.000
|
|
10
|
40 < số tầng ≤ 45, không
có tầng hầm
|
18.910.000
|
|
-
|
40 < số tầng ≤ 45, có 1 tầng
hầm
|
18.916.000
|
|
-
|
40 < số tầng ≤ 45, có 2 tầng
hầm
|
18.963.000
|
|
-
|
40 < số tầng ≤ 45, có 3 tầng
hầm
|
19.076.000
|
|
-
|
40 < số tầng ≤ 45, có 4 tầng
hầm
|
19.243.000
|
|
-
|
40 < số tầng ≤ 45, có từ 5
tầng hầm trở lên
|
19.460.000
|
|
11
|
Số tầng >45, không có tầng
hầm
|
20.120.000
|
|
-
|
Số tầng >45, có 1 tầng hầm
|
20.122.000
|
|
-
|
Số tầng >45, có 2 tầng hầm
|
20.165.000
|
|
-
|
Số tầng >45, có 3 tầng hầm
|
20.271.000
|
|
-
|
Số tầng >45, có 4 tầng hầm
|
20.427.000
|
|
-
|
Số tầng >45, có từ 5 tầng
hầm trở lên
|
20.633.000
|
|
III
|
Công
trình nhà đa năng có chức năng ở
|
|
|
1
|
Số tầng ≤ 5, không có tầng hầm
|
12.427.000
|
|
-
|
Số tầng ≤ 5, có 1 tầng hầm
|
13.793.000
|
|
-
|
Số tầng ≤ 5, có 2 tầng hầm
|
15.413.000
|
|
-
|
Số tầng ≤ 5, có 3 tầng hầm
|
16.342.000
|
|
-
|
Số tầng ≤ 5, có 4 tầng hầm
|
17.995.000
|
|
-
|
Số tầng ≤ 5, có từ 5 tầng hầm
trở lên
|
19.639.000
|
|
2
|
5 < số tầng ≤ 7, không có
tầng hầm
|
14.584.000
|
|
-
|
5 < số tầng ≤ 7, có 1 tầng
hầm
|
15.499.000
|
|
-
|
5 < số tầng ≤ 7, có 2 tầng
hầm
|
16.455.000
|
|
-
|
5 < số tầng ≤ 7, có 3 tầng
hầm
|
17.594.000
|
|
-
|
5 < số tầng ≤ 7, có 4 tầng
hầm
|
18.818.000
|
|
-
|
5 < số tầng ≤ 7, có từ 5 tầng
hầm trở lên
|
20.109.000
|
|
3
|
7 < số tầng ≤ 10, không có
tầng hầm
|
15.029.000
|
|
-
|
7 < số tầng ≤ 10, có 1 tầng
hầm
|
15.654.000
|
|
-
|
7 < số tầng ≤ 10, có 2 tầng
hầm
|
16.360.000
|
|
-
|
7 < số tầng ≤ 10, có 3 tầng
hầm
|
17.245.000
|
|
-
|
7 < số tầng ≤ 10, có 4 tầng
hầm
|
18.232.000
|
|
-
|
7 < số tầng ≤ 10, có từ 5
tầng hầm trở lên
|
|
|
4
|
10 < số tầng ≤ 15, không có
tầng hầm
|
15.720.000
|
|
-
|
10 < Số tầng ≤ 15, có 1 tầng
hầm
|
16.120.000
|
|
-
|
10 < số tầng ≤ 15, có 2 tầng
hầm
|
16.603.000
|
|
-
|
10 < số tầng ≤ 15, có 3 tầng
hầm
|
17.242.000
|
|
-
|
10 < số tầng ≤ 15, có 4 tầng
hầm
|
17.985.000
|
|
-
|
10 < số tầng ≤ 15, có từ 5
tầng hầm trở lên
|
18.818.000
|
|
5
|
15 < số tầng ≤ 20, không
có tầng hầm
|
17.514.000
|
|
-
|
15 < số tầng ≤ 20, có 1 tầng
hầm
|
17.730.000
|
|
-
|
15 < số tầng ≤ 20, có 2 tầng
hầm
|
18.027.000
|
|
-
|
15 < số tầng ≤ 20, có 3 tầng
hầm
|
18.462.000
|
|
-
|
15 < số tầng ≤ 20, có 4 tầng
hầm
|
18.996.000
|
|
-
|
15 < số tầng ≤ 20, có từ 5
tầng hầm trở lên
|
19.618.000
|
|
6
|
20 < số tầng ≤ 24, không
có tầng hầm
|
19.510.000
|
|
-
|
20 < số tầng ≤ 24, có 1 tầng
hầm
|
19.624.000
|
|
-
|
20 < số tầng ≤ 24, có 2 tầng
hầm
|
19.817.000
|
|
-
|
20 < số tầng ≤ 24, có 3 tầng
hầm
|
20.136.000
|
|
-
|
20 < số tầng ≤ 24, có 4 tầng
hầm
|
20.552.000
|
|
-
|
20 < số tầng ≤ 24, có từ 5
tầng hầm trở lên
|
21.052.000
|
|
7
|
24 < số tầng ≤ 30, không
có tầng hầm
|
20.482.000
|
|
-
|
24 < số tầng ≤ 30, có 1 tầng
hầm
|
20.543.000
|
|
-
|
24 < số tầng ≤ 30, có 2 tầng
hầm
|
20.671.000
|
|
-
|
24 < số tầng ≤ 30, có 3 tầng
hầm
|
20.908.000
|
|
-
|
24 < số tầng ≤ 30, có 4 tầng
hầm
|
21.228.000
|
|
-
|
24 < số tầng ≤ 30, có từ 5
tầng hầm trở lên
|
21.621.000
|
|
8
|
30 < số tầng ≤ 35, không
có tầng hầm
|
22.386.000
|
|
-
|
30 < số tầng ≤ 35, có 1 tầng
hầm
|
22.421.000
|
|
-
|
30 < số tầng ≤ 35, có 2 tầng
hầm
|
22.518.000
|
|
-
|
30 < số tầng ≤ 35, có 3 tầng
hầm
|
22.717.000
|
|
-
|
30 < số tầng ≤ 35, có 4 tầng
hầm
|
22.995.000
|
|
-
|
30 < số tầng ≤ 35, có từ 5
tầng hầm trở lên
|
23.345.000
|
|
9
|
35 < số tầng ≤ 40, không
có tầng hầm
|
24.033.000
|
|
-
|
35 < số tầng ≤ 40, có 1 tầng
hầm
|
24.048.000
|
|
-
|
35 < số tầng ≤ 40, có 2 tầng
hầm
|
24.120.000
|
|
-
|
35 < số tầng ≤ 40, có 3 tầng
hầm
|
24.288.000
|
|
-
|
35 < số tầng ≤ 40, có 4 tầng
hầm
|
24.530.000
|
|
-
|
35 < số tầng ≤ 40, có từ 5
tầng hầm trở lên
|
24.842.000
|
|
10
|
40 < số tầng ≤ 45, không
có tầng hầm
|
25.693.000
|
|
-
|
40 < số tầng ≤ 45, có 1 tầng
hầm
|
25.701.000
|
|
-
|
40 < số tầng ≤ 45, có 2 tầng
hầm
|
25.765.000
|
|
-
|
40 < số tầng ≤ 45, có 3 tầng
hầm
|
25.918.000
|
|
-
|
40 < số tầng ≤ 45, có 4 tầng
hầm
|
26.145.000
|
|
-
|
40 < số tầng ≤ 45, có từ 5
tầng hầm trở lên
|
26.440.000
|
|
11
|
Số tầng >45, không có tầng
hầm
|
27.337.000
|
|
-
|
Số tầng >45, có 1 tầng hầm
|
27.340.000
|
|
-
|
Số tầng >45, có 2 tầng hầm
|
27.398.000
|
|
-
|
Số tầng >45, có 3 tầng hầm
|
27.542.000
|
|
-
|
Số tầng >45, có 4 tầng hầm
|
27.754.000
|
|
-
|
Số tầng >45, có từ 5 tầng
hầm trở lên
|
28.034.000
|
PHỤ LỤC SỐ 03
BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ SẢN XUẤT, NHÀ KHO CHUYÊN DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 2915/QĐ-UBND ngày 09/06/2026 của UBND Thành phố)
ĐVT:
đồng/m2
|
STT
|
Tên công trình
|
Giá 01 m2 nhà
|
|
A
|
Nhà
sản xuất
|
|
|
I
|
Nhà
từ 1 tầng trở lên khẩu độ 12m, không có cầu trục
|
|
|
1
|
Tường gạch thu hồi mái ngói
|
1.929.000
|
|
2
|
Tường gạch thu hồi mái tôn
|
1.929.000
|
|
3
|
Tường gạch, bổ trụ, kèo thép,
mái tôn
|
2.235.000
|
|
4
|
Tường gạch, mái bằng
|
2.600.000
|
|
5
|
Cột bê tông, kèo thép, tường gạch,
mái tôn
|
3.082.000
|
|
6
|
Cột kèo bê tông, tường gạch,
mái tôn
|
3.317.000
|
|
7
|
Cột kèo thép, tường gạch, mái
tôn
|
2.811.000
|
|
II
|
Nhà
có khẩu độ 15m, không có cầu trục
|
|
|
1
|
Cột kèo bê tông, tường gạch;
mái tôn
|
5.199.000
|
|
2
|
Cột bê tông kèo thép, tường gạch,
mái tôn
|
4.893.000
|
|
3
|
Cột kèo thép, tường bao che
tôn, mái tôn
|
4.563.000
|
|
4
|
Cột kèo thép, tường gạch, mái
tôn
|
4.528.000
|
|
5
|
Cột bê tông, kèo thép liền nhịp,
tường gạch, mái tôn
|
4.446.000
|
|
6
|
Cột kèo thép liền nhịp, tường
gạch, mái tôn
|
4.235.000
|
|
III
|
Nhà
1 tầng trở lên khẩu độ 18m
|
|
|
1
|
Cột bê tông, kèo thép, mái
tôn
|
5.540.000
|
|
2
|
Cột kèo bê tông, tường gạch,
mái tôn
|
5.868.000
|
|
3
|
Cột kèo thép, tường gạch, mái
tôn
|
5.234.000
|
|
4
|
Cột bê tông, kèo thép, tương
gạch, mái tôn
|
6.210.000
|
|
5
|
Cột kèo thép liền nhịp, tường
bao che bằng tôn, mái tôn
|
5.058.000
|
|
6
|
Cột bê tông, kèo thép liền nhịp,
tường gạch, mái tôn
|
5.446.000
|
|
IV
|
Nhà
có khẩu độ 24m
|
|
|
1
|
Cột bê tông, kèo thép, tường
gạch, mái tôn
|
8.468.000
|
|
2
|
Cột kèo thép, tường gạch, mái
tôn
|
8.809.000
|
|
V
|
Nhà
có khẩu độ 30m
|
|
|
1
|
Cột kèo thép, tường gạch, mái
tôn
|
4.993.000
|
|
B
|
Kho
chuyên dụng
|
|
|
I
|
Kho
chuyên dụng loại nhỏ (sức chứa < 500 tấn)
|
|
|
1
|
Kho lương thực, khung thép,
sàn gỗ hay bê tông, mái tôn
|
3.317.000
|
|
2
|
Kho lương thực xây cuốn gạch
đá
|
1.999.000
|
|
3
|
Kho hóa chất xây gạch, mái bằng
|
3.082.000
|
|
4
|
Kho hóa chất xây gạch, mái
ngói
|
1.788.000
|
|
II
|
Kho
chuyên dụng loại lớn (sức chứa ≥ 500 tấn)
|
|
|
1
|
Kho lương thực sức chứa 500 tấn
|
3.122.000
|
|
2
|
Kho lương thực sức chứa 1.500
tấn
|
3.358.000
|
|
3
|
Kho lương thực sức chứa
10.000 tấn
|
4.127.000
|
|
4
|
Kho muối sức chứa 1.000 -
3.000 tấn
|
2.634.000
|
|
III
|
Kho
lạnh kết cấu gạch và bê tông sức chứa
|
|
|
1
|
100 tấn
|
8.493.000
|
|
2
|
300 tấn
|
10.796.000
|
PHỤ LỤC SỐ 04
BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ TẠM, NHÀ BÁN MÁI, NHÀ SÀN
(Kèm theo Quyết định số 2915/QĐ-UBND ngày 09/06/2026 của UBND Thành phố)
ĐVT:
đồng/m2
|
STT
|
Tên công trình
|
Giá 01 m2 nhà
|
|
I
|
Nhà
tạm
|
|
|
1
|
Tường xây gạch 220, cao ≤ 3m
(không tính chiều cao tường thu hồi) nền lát gạch xi măng, gạch chỉ hoặc láng
xi măng có đánh màu
|
2.371.800
|
|
2
|
Tường xây gạch 110, cao ≤ 3m
(không tính chiều cao tường thu hồi) nền lát gạch xi măng, gạch chỉ hoặc láng
xi măng có đánh màu
|
|
|
a
|
Nhà có khu phụ, mái ngói,
fibrôximăng hoặc tôn, nền lát gạch xi măng
|
1.886.600
|
|
b
|
Nhà không có khu phụ, mái
ngói, fibrôximăng hoặc tôn, nền lát gạch xi măng
|
1.547.600
|
|
c
|
Nhà không có khu phụ, mái
ngói, fibrôximăng hoặc tôn, nền láng xi măng
|
1.502.100
|
|
d
|
Nhà không có khu phụ, mái giấy
dầu, nền láng xi măng
|
1.151.500
|
|
3
|
Nhà tạm vách cót, mái giấy dầu
hoặc mái lá
|
518.000
|
|
II
|
Nhà
bán mái
|
|
|
1
|
Nhà bán mái tường xây gạch
220 cao ≤ 3m (không tính chiều cao tường thu hồi) mái ngói, fibrôximăng hoặc
tôn
|
1.473.600
|
|
2
|
Nhà bán mái tường xây gạch
110 cao ≤ 3m (không tính chiều cao tường thu hồi)
|
|
|
a
|
Mái ngói, fibrôximăng hoặc
tôn
|
1.385.600
|
|
b
|
Mái giấy dầu
|
1.185.300
|
|
III
|
Nhà
sàn
|
|
|
1
|
Gỗ tứ thiết đường kính cột ≥
30 cm
|
1.828.300
|
|
2
|
Gỗ tứ thiết đường kính cột
< 30 cm
|
1.558.300
|
|
3
|
Gỗ hồng sắc (Hoặc cột bê
tông) đường kính cột ≥ 30 cm
|
1.431.100
|
|
4
|
Gỗ hồng sắc (Hoặc cột bê
tông) đường kính cột < 30 cm
|
1.304.100
|
|
5
|
Nhà sàn khung gỗ bạch đàn,
sàn gỗ, lợp lá cọ
|
757.800
|
PHỤ LỤC SỐ 05
BẢNG XÁC ĐỊNH TỶ LỆ CÒN LẠI CỦA NHÀ ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC
BẠ
(Kèm theo Quyết định số 2915/QĐ-UBND ngày 09/06/2026 của UBND Thành phố)
|
Thời gian đã sử dụng
|
Biệt thự (%)
|
Công trình cấp I (%)
|
Công trình cấp II (%)
|
Công trình cấp III (%)
|
Công trình cấp IV (%)
|
|
- Dưới 5 năm (lần đầu kê
khai)
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
- Dưới 5 năm (lần kê khai tiếp
theo)
|
95
|
90
|
90
|
80
|
80
|
|
- Từ 5 đến 10 năm
|
85
|
80
|
80
|
65
|
65
|
|
- Trên 10 năm đến 20 năm
|
70
|
60
|
55
|
35
|
35
|
|
- Trên 20 năm đến 50 năm
|
50
|
40
|
35
|
25
|
25
|
|
- Trên 50 năm
|
30
|
25
|
25
|
20
|
20
|
Ghi chú:
+ Kê khai lệ phí trước bạ lần đầu
đối với nhà có thời gian đã sử dụng dưới 5 năm: 100%.
+ Kê khai nộp lệ phí trước bạ lần
đầu đối với nhà chịu lệ phí trước bạ có thời gian đã sử dụng từ 5 năm trở lên
thì áp dụng tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà có thời gian đã sử dụng tương ứng
theo Bảng tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà.
+ Kê khai lệ phí trước bạ từ lần
thứ 2 trở đi: Thời gian đã sử dụng của nhà được tính từ thời điểm (năm) xây dựng
hoàn thành bàn giao nhà (hoặc đưa vào sử dụng) đến năm kê khai, nộp lệ phí trước
bạ nhà đó. Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng nhà thì
theo năm mua nhà hoặc nhận nhà.
+ Quy định về loại, cấp công
trình: Theo quy định tại Mục 2.1.1, Bảng 2, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông
tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng (được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 02/2025/TT-BXD ngày 29/3/2025 của Bộ Xây dựng).
Quyết định 2915/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2915/QĐ-UBND ngày 09/06/2026 về Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
27/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
487
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|