|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
79/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
|
Người ký:
|
Trịnh Thị Minh Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
17/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
79/2025/NQ-HĐND
|
Quảng Ninh, ngày
17 tháng 10 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH MỨC THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY
PHÉP MÔI TRƯỜNG VÀ PHÍ KHAI THÁC, SỬ DỤNG NGUỒN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG
NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ Môi trường số 72/2020/QH14;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử
lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn
bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP về kiểm tra,
rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 05/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 54/2024/NĐ-CP quy định việc
hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP quy định phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Xét Tờ trình số 3614/TTr-UBND ngày 02 tháng 10
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo tiếp thu, giải trình số 529/UBND-TC
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số
234/BC-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân
dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành Quy định
mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy
phép môi trường và phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh Quảng
Ninh.
Điều 1. Quy định mức thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
và phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
a) Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
và phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thuộc thẩm
quyền cấp giấy phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên
quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh
giấy phép môi trường; phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh Quảng
Ninh.
2. Đối tượng nộp phí và tổ chức thu phí:
a) Đối tượng nộp phí:
Tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm
quyền ở địa phương thẩm định: cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường;
khai thác, sử dụng nguồn nước.
b) Tổ chức thu phí:
- Chi cục Bảo vệ môi trường thực hiện thu phí thẩm
định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện thu phí
khai thác, sử dụng nguồn nước thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
3. Mức thu phí:
- Danh mục và mức thu các khoản phí cấp, cấp lại, điều
chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh tại Phụ lục 1 kèm theo;
- Danh mục và mức thu các khoản phí khai thác, sử dụng
nguồn nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh tại Phụ lục 2 kèm theo.
4. Hình thức nộp phí:
Tổ chức, cá nhân có hồ sơ đề nghị thẩm định cấp, cấp
lại, điều chỉnh giấy phép môi trường; khai thác, sử dụng nguồn nước thanh toán
phí một lần bằng hình thức tiền mặt hoặc thanh toán điện tử cho tổ chức có chức
năng thu phí trước thời điểm tổ chức thẩm định.
5. Tỷ lệ trích, nộp:
a) Tỷ lệ trích để lại:
- Trích để lại 90% số phí thu được cho Chi cục Bảo
vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường để phục vụ cho công tác thẩm định
cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường.
- Trích để lại 90% số phí thu được cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường để phục vụ cho công tác thẩm định hồ sơ khai thác, sử dụng nguồn
nước.
b) Trích nộp ngân sách nhà nước 10% tổng số phí thu
được.
6. Quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều
chỉnh giấy phép môi trường và khai thác, sử dụng nguồn nước được thực hiện theo
quy định tại Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí, Nghị
định số 82/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí
và các quy định hiện hành.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo triển khai thực
hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban, các
tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng
10 năm 2025.
2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số
92/2022/NQ-HĐND ngày 31 tháng 5 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy
định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy
phép môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
3. Nghị quyết này bãi bỏ mức thu các khoản phí tại
thứ tự số 13, 14 và 15 phần V - Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường - Phụ lục I
(Mức thu các khoản phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân dân tỉnh theo Luật Phí và lệ phí) quy định tại khoản 1
Điều 1; bãi bỏ đối tượng nộp phí và đơn vị thu phí tại thứ tự số 5 Lĩnh vực
Tài nguyên và Môi trường đối với tên phí thứ 14, 15 và 16 - Phụ lục II (Đối tượng
nộp phí, lệ phí và đơn vị thu phí, lệ phí) quy định tại khoản 2 Điều
1 và bãi bỏ tỷ lệ trích lại cho các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí tại
thứ tự số 5 - Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường, đối với tên phí thứ 11, 12, 13
- Phụ lục III (Tỷ lệ trích để lại cho các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí)
quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND
ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh
khóa XIV, Kỳ họp thứ 32 thông qua ngày 17 tháng 10 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (báo cáo);
- Các bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND, UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XIV;
- Các ban xây dựng Đảng và VP Tỉnh ủy;
- Ủy ban MTTQ, các tổ chức CTXH tỉnh;
- Các sở, ban, ngành của tỉnh;
- VP: Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND cấp xã;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, HĐ7.
|
CHỦ TỊCH
Trịnh Thị Minh Thanh
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC VÀ MỨC THU CÁC KHOẢN PHÍ CẤP, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
|
STT
|
Nội dung thu
|
Mức thu phí thẩm định (Đồng)
|
|
Nước thải không đấu nối vào hệ thống thu gom, thoát nước
và xử lý nước thải tập trung, không chuyển giao, không tuần hoàn tái sử dụng
|
Nước thải đấu nối vào hệ thống thu gom, thoát nước và xử
lý nước thải tập trung, chuyển giao, tuần hoàn tái sử dụng
|
|
1
|
Phí thẩm định cấp, cấp
lại giấy phép môi trường đối với dự án, cơ sở không thuộc đối tượng quan trắc
phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường
|
8.800.000
|
|
2
|
Phí thẩm định cấp, cấp
lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất
thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường như sau:
|
|
|
|
2.1
|
Chế biến khoáng sản kim
loại
|
20.700.000
|
15.200.000
|
|
2.2
|
Sản xuất thủy tinh (trừ
loại hình chỉ sử dụng nhiên liệu khí, dầu DO đồng thời không có công đoạn
tinh chế silic)
|
20.900.000
|
16.200.000
|
|
2.3
|
Sản xuất kim loại (trừ
chỉ có một hoặc nhiều công đoạn: cán; kéo; đúc từ phôi nguyên liệu
|
72.800.000
|
65.900.000
|
|
2.4
|
Sản xuất giấy và sản phẩm
từ giấy (có công đoạn sản xuất bột giấy hoặc có sử dụng nguyên liệu tái chế)
|
20.900.000
|
15.200.000
|
|
2.5
|
Sản xuất hoá chất vô cơ
cơ bản (trừ khí công nghiệp), phân bón hóa học (trừ chỉ có một hoặc nhiều
công đoạn: nghiền; phối trộn; ép viên; sang chiết; đóng gói), hóa chất bảo vệ
thực vật (trừ chỉ có một hoặc nhiều công đoạn: phối trộn; sang chiết; đóng
gói)
|
22.000.000
|
17.500.000
|
|
2.6
|
Sản xuất vải, sợi, dệt
may (có một trong các công đoạn: nhuộm; giặt mài; nấu sợi)
|
19.000.000
|
12.700.000
|
|
2.7
|
Sản xuất da (có công đoạn
thuộc da); thuộc da
|
17.100.000
|
8.800.000
|
|
2.8
|
Nhiệt điện than
|
21.300.000
|
14.700.000
|
|
2.9
|
Sản xuất than cốc
|
34.400.000
|
26.600.000
|
|
2.10
|
Xử lý rác thải sinh hoạt
bằng hình thức chôn lấp
|
23.400.000
|
8.800.000
|
|
2.11
|
Xử lý rác thải sinh hoạt
bằng hình thức đốt
|
61.100.000
|
49.300.000
|
|
2.12
|
Sản xuất sản phẩm có
công đoạn mạ kim loại; mạ có công đoạn làm sạch bề mặt kim loại bằng hóa chất,
trừ trường hợp quy định tại số thứ tự 2.24 cột này
|
26.800.000
|
16.300.000
|
|
2.13
|
Sản xuất pin, ắc quy
|
14.500.000
|
8.800.000
|
|
2.14
|
Sản xuất xi măng (có
công đoạn sản xuất clinker)
|
90.400.000
|
73.200.000
|
|
2.15
|
Chế biến mủ cao su
|
21.400.000
|
17.000.000
|
|
2.16
|
Sản xuất tinh bột sắn,
bột ngọt
|
15.900.000
|
8.800.000
|
|
2.17
|
Sản xuất bia, nước giải
khát có gas, rượu (trừ chỉ pha chế rượu từ cồn)
|
20.200.000
|
15.200.000
|
|
2.18
|
Sản xuất cồn công nghiệp
|
15.800.000
|
8.800.000
|
|
2.19
|
Sản xuất đường từ mía
|
24.500.000
|
20.100.000
|
|
2.20
|
Chế biến thủy sản
|
16.100.000
|
8.800.000
|
|
2.21
|
Đầu tư kinh doanh cơ sở
giết mổ gia súc, gia cầm
|
16.100.000
|
8.800.000
|
|
2.22
|
Chăn nuôi gia súc
|
16.300.000
|
8.800.000
|
|
2.23
|
Sản xuất sản phẩm điện
tử, máy vi tính và thiết bị quang học (có một trong các công đoạn: mạ; phủ màu
bằng sơn hoặc hóa chất; làm sạch bằng hóa chất độc; gia công, sửa chữa hàng
hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài)
|
24.600.000
|
19.500.000
|
|
2.24
|
Sản xuất thiết bị điện
(có một trong các công đoạn: mạ; phủ màu bằng sơn hoặc hóa chất; làm sạch bằng
hóa chất độc)
|
23.700.000
|
18.600.000
|
|
2.25
|
Dự án nhóm B hoặc nhóm
C có cấu phần xây dựng được phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về
đầu tư công, xây dựng và không thuộc loại hình sản xuất kinh doanh, dịch vụ
có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường có yếu tố nhạy cảm về môi trường
|
|
|
|
a) Chỉ phát sinh nước
thải sinh hoạt
|
14.500.000
|
8.800.000
|
|
b) Chỉ phát sinh nước
thải công nghiệp
|
13.300.000
|
8.800.000
|
|
2.26
|
Khu sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ tập trung/cụm công nghiệp
|
33.000.000
|
-
|
|
3
|
Phí thẩm định điều
chỉnh giấy phép môi trường
|
1.300.000
|
PHỤ LỤC 2
DANH THU VÀ MỨC THU CÁC KHOẢN PHÍ KHAI THÁC, SỬ DỤNG NGUỒN
NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm
2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
|
STT
|
Nội dung thu
|
Mức thu
|
|
1
|
Phí thẩm định đề án,
báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
|
|
1.1
|
Trường hợp thẩm định cấp
giấy phép
|
2.400.000
|
|
1.2
|
Trường hợp thẩm định
gia hạn, điều chỉnh giấy phép
|
2.400.000
|
|
2
|
Phí thẩm định hồ sơ,
điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
|
|
2.1
|
Trường hợp thẩm định cấp
giấy phép
|
1.100.000
|
|
2.2
|
Trường hợp thẩm định
gia hạn, điều chỉnh giấy phép
|
550.000
|
|
3
|
Phí thẩm định đề án
khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
|
|
3.1
|
Trường hợp thẩm định cấp
giấy phép
|
2.600.000
|
|
3.2
|
Trường hợp thẩm định
gia hạn, điều chỉnh giấy phép
|
2.600.000
|
Nghị quyết 79/2025/NQ-HĐND quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường và phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 79/2025/NQ-HĐND ngày 17/10/2025 quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường và phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
551
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|