|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 403/QĐ-QLD
|
Hà Nội, ngày 29 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 368 THUỐC ĐƯỢC
CẤP, GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 129.2
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày
06/04/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;
Căn cứ Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số
12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc,
nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số
2386/QĐ-BYT ngày 22/07/2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội
đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu
hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 129 họp ngày
26/03/2026, ngày 02/04/2026 và ngày 07/04/2026
tại Công văn số 15/HĐTV-VPHĐ ngày 19/05/2026 của Văn phòng
Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản
lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục
368 thuốc được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 129.2, cụ
thể:
1. Danh mục 347 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành
hiệu lực 05 năm - Đợt 129.2 (tại Phụ lục I kèm theo).
2. Danh mục 13 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành
hiệu lực 03 năm - Đợt 129.2 (tại Phụ lục II kèm theo).
3. Danh mục 06 thuốc nhập khẩu được gia hạn giấy đăng ký lưu
hành hiệu lực 05 năm - Đợt 129.2 (tại Phụ lục III kèm theo).
4. Danh mục 02 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng
ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 129.2 (tại Phụ lục IV kèm
theo).
Điều 2. Cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc
phải tuân thủ các quy định hiện hành về đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu
làm thuốc và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều
3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký
ban hành.
Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương, giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc, nguyên liệu làm thuốc
tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Tri Thức (để b/c);
- Cục trưởng Vũ Tuấn Cường (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an; Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài chính: Cục Hải quan; Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
- Bộ Y tế: Vụ PC; Cục QLYDCT; Cục QLKCB; Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc
gia, Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược VN-CTCP;
- Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc BYT;
- Cục QLD: QLGT, QLKDD, QLCLT, PCHN, VP Cục; Website Cục QLD;
- Lưu: VT, ĐKT (02b).
|
KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Thành Lâm
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC 347 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 129.2
(Kèm theo Quyết định số 403/QĐ-QLD, ngày 29/5/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Tiêu chuẩn
|
Tuổi thọ (tháng)
|
Số đăng ký
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
1. Cơ sở đăng ký: A. Menarini Singapore Pte. Ltd. (Địa
chỉ: 30 Pasir Panjang Road, #08-32 Mapletree
Business City, Singapore 117440, Singapore)
1.1. Cơ sở sản xuất: ACS
Dobfar S.P.A (Địa chỉ: Via Laurentina
km 24, 730 00071 Pomezia (Roma), Italy)
|
1
|
Ceclor
|
Cefaclor (dưới dạng
cefaclor monohydrate 392,3mg) 375mg
|
Viên nén bao phim giải
phóng chậm
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
800110046026
|
1.2. Cơ sở sản xuất: Menarini
- von Heyden GmbH (Địa chỉ: Leipziger
Str. 7 -13, 01097 Dresden, Germany)
Cơ sở xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Địa chỉ:
Glienicker Weg 125, 12489 Berlin, Germany)
|
2
|
Siofor 850
|
Metformin hydrochloride
850mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp
4 vỉ x 15 viên, hộp 8 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
60
|
400110046126
|
2. Cơ sở đăng ký: Abil Chempharma
Private Limited (Địa chỉ: B-1701, Lotus
Corporate Park, Off. Western Express Highway,
Goregaon (East), Mumbai, Tal: Goregaon East
(Mumbai - Zone 6), India)
2.1. Cơ sở sản xuất: Lincoln
Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Trimul Estate,
Khatraj, Tal.-Kalol, City-Khatraj, Dist.-Gandhinagar,
Gujarat state, India)
|
3
|
Vast-20
|
Atorvastatin (dưới dạng
Atorvastatin calcium) 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110046226
|
3. Cơ sở đăng ký: Accord Healthcare
Limited (Địa chỉ: Sage House, 319 Pinner
Road, North Harrow, Middlesex HA1 4HF,
United Kingdom)
3.1. Cơ sở sản xuất: Intas
Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Plot No.-5
to 14, Pharmez, Near Village Matoda, Tal.
- Sanand, Dist.- Ahmedabad, Gujarat, India)
|
4
|
Azadine
|
Azacitidin 100mg
|
Thuốc bột đông khô pha
tiêm
|
Hộp 01 lọ
|
NSX
|
24
|
890114046326
|
|
5
|
Varcod 100
|
Nintedanib (dưới dạng
nintedanib esylate 120,4mg) 100mg
|
Viên nang mềm
|
Hộp 06 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110046426
|
|
6
|
Varcod 150
|
Nintedanib (dưới dạng
nintedanib esylate 180,6 mg) 150mg
|
Viên nang mềm
|
Hộp 06 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110046526
|
4. Cơ sở đăng ký: Acme Generics
Private Limited (Địa chỉ: House No. 539
Sector 18-B Chandigarh, Chandigarh CH 160018
IN, India)
4.1. Cơ sở sản xuất: Acme
Formulation Pvt. Ltd. (Địa
chỉ: Ropar Road, Nalagarh, Distt. Solan, H.P. 174101, India)
|
7
|
Pristony 200
|
Mifepristone 200mg
|
Viên nén không bao
|
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ
x 1 vỉ x 1 viên
|
NSX
|
24
|
890110046626
|
5. Cơ sở đăng ký: Acme Generics
Private Limited (Địa chỉ: Plot No. 132,
2nd Floor Sector 82, JLPL, Mohali, Mohali,
Punjab, India, 140308, India)
5.1. Cơ sở sản xuất: Acme
Generics Private Limited (Địa chỉ: Plot
No. 115, HPSIDC, Industrial Area Davni
(Manpura), P.O. Gurumajra, Tehsil Nalagarh, Distt.
Solan Himachal Pradesh-174101, India)
|
8
|
Lipograsil 120
|
Orlistat (vi hạt 50%
w/w) 240mg Tương đương Orlistat 120mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP
|
30
|
890110046726
|
5.2. Cơ sở sản xuất: Acme
Generics Private Limited (Địa chỉ: Plot
No. 115, HPSIDC, Industrial Area, Village
Davni, P.O Gurumajra, Tehsil Nalagarh, Distt,
Solan (H.P.), India)
|
9
|
Etoricoxib Tablets 60 mg
|
Etoricoxib 60mg
|
Viên nén bao phim
|
Chai x 30 viên; Chai x 100
viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110046826
|
6. Cơ sở đăng ký: Acme Generics
Private Limited (Địa chỉ: Plot No. 132,
2nd Floor, Sector 82, Jlpl Mohali, Mohali,
S.A.S Nagar, Punjab, 140308, India)
6.1. Cơ sở sản xuất: Acme
Generics Private Limited (Địa chỉ: Plot
No 115, HPSIDC Industrial Area Davni,
Tehsil Nalagarh, District Solan, Guru Majra,
174101, India)
|
10
|
Apixaban Film Coated
Tablets 2.5 mg
|
Apixaban 2,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên;
Chai x 100 viên
|
NSX
|
30
|
890110046926
|
|
11
|
Apixaban Film Coated
Tablets 5 mg
|
Apixaban 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên;
Chai x 100 viên; Chai x 500 viên
|
NSX
|
30
|
890110047026
|
7. Cơ sở đăng ký: Actavis International
Limited (Địa chỉ: No.4 SQAQ Tal-gidi Off
Valletta Road, Luqa, LQA 6000, Malta)
7.1. Cơ sở sản xuất và
đóng gói sơ cấp: Elpen Pharmaceutical Co., Inc (Địa
chỉ: Marathonos Ave. 95, Pikermi Attiki,
19009, Greece)
Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Pharmathen SA (Địa
chỉ: Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351,
Greece)
|
12
|
Caspofungin Teva 50mg
|
Caspofungin (tương đương
55,52mg Caspofungin acetate) 50mg
|
Bột đông khô pha dung dịch
đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 1 lọ 50mg
|
NSX
|
24
|
520110047126
|
|
13
|
Caspofungin Teva 70mg
|
Caspofungin (tương đương
77,69mg Caspofungin acetate) 70mg
|
Bột đông khô pha dung dịch
đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 1 lọ 70mg
|
NSX
|
24
|
520110047226
|
7.2. Cơ sở sản xuất: Pliva
Croatia Limited (Địa chỉ: Prilaz baruna
Filipovića 25, 10000 Zagreb, Croatia)
|
14
|
Fulvestrant Teva
250mg/5ml
|
Mỗi bơm tiêm 5ml chứa sẵn
fulvestrant 250mg
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng
sẵn thuốc (5ml/ bơm tiêm) và 1 kim tiêm an toàn; Hộp chứa 2 bơm tiêm đóng sẵn
thuốc (5ml/ bơm tiêm) và 2 kim tiêm an toàn
|
NSX
|
24
|
385114047326
|
7.3. Cơ sở sản xuất: PharOS
MT Ltd (Địa chỉ: HF62X Hal Far
Industrial Estate Birzebbugia BBG3000, Malta)
|
15
|
Rivaroxaban Teva 10mg
|
Rivaroxaban 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
535110047426
|
|
16
|
Rivaroxaban Teva 15mg
|
Rivaroxaban 15mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
535110047526
|
|
17
|
Rivaroxaban Teva 20mg
|
Rivaroxaban 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
535110047626
|
7.4. Cơ sở sản xuất: Teva
Pharmaceutical Works Private Limited Company
(Địa chỉ: H-4042 Debrecen, Pallagi Ut
13, Hungary)
|
18
|
Lisinopril HCT Teva
10/12,5
|
Lisinopril (tương đương
10,89mg lisinopril dihydrate) 10mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
599110047726
|
|
19
|
Lisinopril HCT Teva
20/12,5
|
Lisinopril (tương đương 21,78mg
lisinopril dihydrate) 20mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
599110047826
|
8. Cơ sở đăng ký:
Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) (Địa chỉ: Pieńków, ul. Mariana Adamkiewicza 6A,
05-152 Czosnów, Poland)
8.1. Cơ sở sản xuất: Adamed
Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna)
(Địa chỉ: ul. Marszałka Józefa Piłsudskiego 5, 95-200 Pabianice,
Poland)
|
20
|
Polzycyna 250 mg
|
Azithromycin (dưới dạng
Azithromycin dihydrat) 250mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 3 viên
|
NSX
|
36
|
590110047926
|
9. Cơ sở đăng ký: Alkem Laboratories
Limited (Địa chỉ: Alkem House, Senapati
Bapat Marg, Lower Parel, Mumbai - 400013,
India)
9.1. Cơ sở sản xuất: Alkem
Laboratories Limited (Địa chỉ: Plot No:
167/2, 164, 165/1, 165/2, 165/3, Mahatma
Gandhi Udyog Nagar, Village Dabhel, Daman
- 396 210, India)
|
21
|
Telmicheck 80
|
Telmisartan 80mg
|
Viên nén không bao
|
Hộp 01 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
890110048026
|
10. Cơ sở đăng ký: Alkem Laboratories
Ltd (Địa chỉ: Alkem House, Senapati Bapat
Marg, Lower Parel, Mumbai - 400013, India)
10.1. Cơ sở sản xuất: Alkem
Laboratories Limited (Địa chỉ: Village Thana,
Baddi, Dist. Solan, H.P., India)
|
22
|
Ezesim 10/10
|
Ezetimibe 10mg,
Simvastatin 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, vỉ
Alu-Alu
|
NSX
|
24
|
890110048126
|
|
23
|
Ezesim 10/20
|
Ezetimibe 10mg,
Simvastatin 20mg
|
Viên nén
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, vỉ
Alu - Alu
|
NSX
|
24
|
890110048226
|
|
24
|
Ezesim 10/40
|
Ezetimibe 10mg,
Simvastatin 40mg
|
Viên nén
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, vỉ
Alu - Alu
|
NSX
|
24
|
890110048326
|
11. Cơ sở đăng ký: Alleviare
Life Sciences Private Limited (Địa chỉ:
S-9, Mezzanine Floor, Uphaar Cinema Complex
Green Park Extension, South West Delhi,
New Delhi, Delhi, 110016, India)
11.1. Cơ sở sản xuất: Inject
Care Parenterals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot
No.130, OPP.Silvasa Road, GIDC, VAPI-396 195,
Dist.- Valsad, India)
|
25
|
Co-Amoxiclav for
Injection BP 1.2 gm
|
Amoxicillin (dưới dạng
Amoxicillin natri); Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 1,000/200mg
|
Bột pha tiêm
|
Hộp 1 lọ 1,2g
|
BP hiện hành
|
24
|
890110048426
|
11.2. Cơ sở sản xuất: Aurochem
Laboratories (India) Pvt. Ltd. (Địa chỉ:
Plot No.8, Palghar Taluka Ind. Co-op.
Estate Ltd. Boisar Road, Tal. Palghar,
Thane 401 404 Maharashtra state, India)
|
26
|
Cpotroil
|
Anhydrous Calcipotriol
(dưới dạng Calcipotriol monohydrate 60mcg) 50.000µg (mcg)/1g
|
Thuốc mỡ
|
Hộp 1 Tuýp x 30 gam
|
BP 2023 + NSX
|
24
|
890110048526
|
12. Cơ sở đăng ký: Ambica International
Corporation (Địa chỉ: No. 9 Amsterdam
Extension, Merville Park Subdivision, Paranaque
City, Philippines)
12.1. Cơ sở sản xuất: Joint
Stock Company “Lekhim-kharkiv” (Địa chỉ: Ukraine, 61115,
Kharkiv region, Kharkiv, Severyna Pototskoho
street, building 36, Ukraine)
|
27
|
Tresondan
|
Mỗi 1ml dung dịch chứa:
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 2mg
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 1 vỉ x 5 Ống x 2 ml;
Hộp 1 vỉ x 5 Ống x 4 ml
|
NSX
|
24
|
482110048626
|
12.2. Cơ sở sản xuất: Nobel
Ilac Sanayii ve Ticaret A.S. (Địa chỉ:
Sancaklar Mah. Eski Akcakoca Cad. No:
299 81100 DUZCE, Türkiye)
|
28
|
Misol 100 mg Film Coated
Tablet
|
Sertraline hydrochloride
111,908mg tương đương với Sertraline 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
868110048726
|
|
29
|
Zeno 90 mg Film Coated
Tablet
|
Deferasirox 90mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
868110048826
|
12.3. Cơ sở sản xuất: Stallion
Laboratories Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot
No. C1B-305, 2, 3, 4 & 5, G.I.D.C.,
Kerala (Bavla), Dist. - Ahmedabad, Gujarat
State, India)
|
30
|
Fexostal-120
|
Fexofenadine
hydrochloride 120mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
USP 38
|
36
|
890100048926
|
12.4. Cơ sở sản xuất: T.Man
Pharma Company Limited (Địa chỉ: 69 Soi
Bangkhunthian 14, Samaedum, Bangkhunthian, Bangkok
10150, Thailand)
|
31
|
Piczonar Cream
|
Mỗi 100g chứa Clobetasol
Propionate 0,05g (0,05% kl/kl)
|
Kem bôi ngoài da
|
Hộp 1 tuýp x 5 gam
|
NSX
|
48
|
885110049026
|
13. Cơ sở đăng ký: Anina Innotherapeutics
Private Limited (Địa chỉ: Unit 03, Godavari,
Laxmi Industrial Premises, Pokhran Road No.01,
Vartak Nagar, Thane, Thane MH 400606,
India)
13.1. Cơ sở sản xuất: Biodeal
Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Vill.
Sainimajra, Nalagarh-Ropar Road, Nalagarh, Distt:
Solan (H.P.), India, 174101, India)
|
32
|
Momefin
|
Lọ 120 liều chứa:
Mometasone furoate Monohydrate (Micronised) 6mg
|
Hỗn dịch xịt mũi
|
Hộp 1 Lọ x 120 Liều
|
BP 2021
|
24
|
890110049126
|
14. Cơ sở đăng ký: Antibiotice
SA (Địa chỉ: Str.Valea Lupului, nr.1,
Municipiul Iasi, Judet Iasi, cod postal
707410, Romania)
14.1. Cơ sở sản xuất: Antibiotice
SA (Địa chỉ: Str.Valea Lupului, nr.1,
Municipiul Iasi, Judet Iasi, cod postal
707410, Romania)
|
33
|
Amfibays 2000 mg
|
Ampicillin (dưới dạng
Ampicillin natri) 2000mg
|
Bột pha tiêm
|
Hộp 50 Lọ
|
NSX
|
36
|
594110049226
|
|
34
|
Amfibays 250 mg
|
Ampicillin (dưới dạng
Ampicillin natri) 250mg
|
Bột pha tiêm
|
Hộp 50 Lọ
|
NSX
|
36
|
594110049326
|
15. Cơ sở đăng ký: ANVO Pharma
Inc. (Địa chỉ: 2544 Advanced Avenue London
ON N6M 0E1, Canada)
15.1. Cơ sở sản xuất: Laboratórios
Basi - Indústria Farmacêutica, S.A. (Địa chỉ:
Parque Industrial Manuel Lourenco Ferreira, Lotes
8, 15 e 16, Mortágua, 3450-232, Portugal)
|
35
|
Basiflux
|
Bromhexine hydrochloride
(0,08% kl/tt) 0,8mg/ml
|
Siro
|
Hộp 1 Chai x 200ml, và
muỗng nhựa PP có dung tích 5ml, có vạch chia ở các mức 1,25ml; 2,5ml; 3,75ml;
5ml
|
NSX
|
36
|
560100049426
|
|
36
|
Basiflux
|
Bromhexine hydrochloride
(0,16% kl/tt) 1,6mg/ml
|
Siro
|
Hộp 1 Chai x 200ml, và muỗng
nhựa PP có dung tích 5ml, có vạch chia ở các mức 1,25ml; 2,5ml; 3,75ml; 5ml
|
NSX
|
36
|
560100049526
|
16. Cơ sở đăng ký: ANVO Pharma
Inc. (Địa chỉ: 2544 Advanced Avenue London
ON N6M 1E1, Canada)
16.1. Cơ sở sản xuất: Laboratórios
Basi - Indústria Farmacêutica, S.A. (Địa
chỉ: Parque Industrial Manuel Lourenço Ferreira,
Lotes 8, 15 e 16, Mortágua, 3450-232,
Portugal)
|
37
|
Toceliv
|
Dextromethorphan
hydrobromide (0,2% kl/tt) hoặc 2mg/ml
|
Siro
|
Hộp 1 Chai x 200ml
|
NSX
|
36
|
560110049626
|
16.2. Cơ sở sản xuất: Laboratorios
Liconsa, S.A. (Địa chỉ: Avda. Miralcampo,
7, Pol. Ind. Miralcampo, Azuqueca de Henares,
19200 Guadalajara, Spain)
|
38
|
Tadasartan 40 mg
|
Valsartan 40mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 02 vỉ x 14 viên hoặc
07 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36
|
840110049726
|
17. Cơ sở đăng ký: Ar Tradex
Private Limited (Địa chỉ: Unit No.11 Block
H, Wegmans Prinston Plaza, Sector 18,
Rohini, North West Delhi 110089, India)
17.1. Cơ sở sản xuất: Globela
Pharma Pvt. Ltd. (Địa chỉ: 357 &
358, G.I.D.C., Sachin, Surat - 394 230,
Gujarat State, India)
|
39
|
Waxicin
|
Ciprofloxacin (dưới dạng
582,2mg Ciprofloxacin hydrochloride) 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 Viên
|
USP 43
|
36
|
890115049826
|
18. Cơ sở đăng ký: Aryabrat International
Pte., Ltd. (Địa chỉ: House No. 18A,
Street. 500, Phum 1, Sangkat Phsar Daeum
Thkov, Khan Chamkar Mon, Phnom Penh, Campuchia)
18.1. Cơ sở sản xuất: Lincoln
Pharmaceutical Ltd (Địa chỉ: Trimul Estate,
Khatraj, Tal- Kalol (382721), Gandhinagar, (Gujarat
State), India)
|
40
|
Bismed-5
|
Bisoprolol fumarate 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP 44 + NSX
|
36
|
890110049926
|
19. Cơ sở đăng ký: Aspen Pharmacare
Australia Pty Limited (Địa chỉ: 34-36
Chandos Street, ST Leonards NSW 2065,
Australia)
19.1. Cơ sở sản xuất: Aspen
Bad Oldesloe GmbH (Địa chỉ: Industriestraβe
32-36, 23843 Bad Oldesloe, Germany)
|
41
|
Emla
|
Mỗi 1g kem chứa:
Lidocaine 25mg, Prilocaine 25mg
|
Kem bôi
|
Hộp 5 tuýp, mỗi tuýp chứa
5 g kem; Tuýp nhôm, nắp vặn bằng polypropylen
|
NSX
|
30
|
400110050026
|
20. Cơ sở đăng ký: Aurobindo
Pharma Limited (Địa chỉ: Plot No.2, Maithrivihar,
Behind Maithri Vanam Ameerpet, Hyderabad, India)
20.1. Cơ sở sản xuất: Aurobindo
Pharma Limited (Địa chỉ: Unit - III,
Sy.No.313 and 314, Bachupally Village, Bachupally
Mandal, Medchal-Malkajgiri District, Pincode 500090,
Telangana State, India)
|
42
|
Auroliza 10
|
Lisinopril dihydrate
tương đương với lisinopril khan 10mg
|
Viên nén không bao
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp
20 vỉ x 14 viên
|
BP 2017
|
48
|
890110050126
|
|
43
|
Auroliza 20
|
Lisinopril dihydrate
tương đương với lisinopril khan 20mg
|
Viên nén không bao
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
BP 2017
|
48
|
890110050226
|
|
44
|
Bisodac 5
|
Bisoprolol fumarate 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
890110050326
|
|
45
|
Onchofin 250
|
Terbinafine
hydrochloride tương đương terbinafine 250mg
|
Viên nén không bao
|
Hộp 2 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
24
|
890110050426
|
20.2. Cơ sở sản xuất: Aurobindo
Pharma Limited (Địa chỉ: Unit III, Sy.
No. 313 and 314, Bachupally, Bachupally
Mandal, Medchal-Malkajgiri District, Telangana State,
India)
|
46
|
Nebstyle 5
|
Nebivolol (dưới dạng
Nebivolol hydroclorid) 5mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110050526
|
21. Cơ sở đăng ký: Besins Healthcare
(Thailand) Co., Ltd (Địa chỉ: No.283/92
Home place building, 18th floor, Sukhumvit
55 Road, Klongton Nua sub-district, Vadhana
district, Bangkok Metropolis 10110, Thailand)
21.1. Cơ sở sản xuất: Cyndea
Pharma S.L. (Địa chỉ: Poligono Industrial
Emiliano Revilla Sanz Avda. de Agreda,
31 Olvega 42110 (Soria), Spain)
|
47
|
Utrogestan 100mg
|
Progesterone micronized
100mg
|
Viên nang mềm dùng uống
hoặc đặt âm đạo
|
Hộp 30 viên, (2 vỉ x 15
viên)
|
NSX
|
36
|
840110050626
|
22. Cơ sở đăng ký: Bharat Serums
and Vaccines Limited (Địa chỉ: 17th Floor,
Hoechst House, Nariman Point, Mumbai, Maharashtra-400021,
India)
22.1. Cơ sở sản xuất: Zeiss
Pharmaceutical Pvt., Ltd. (Địa chỉ: At
72, Export Promotion Industrial Park, Phase
- I, Jharmajri, Baddi, Distt. Solan, (H.P.),
India)
|
48
|
Ceftbsv 1g
|
Ceftriaxone sodium (vô
khuẩn) tương đương với Ceftriaxone khan 1000mg
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 1 Lọ x 10ml x 1 gam
|
USP 41
|
24
|
890110050726
|
23. Cơ sở đăng ký: Bliss Pharma
Distribution and Consultancy Corp. (Địa chỉ:
A2, 236 San Jose street, Barangay 2,
Carmona Cavite, Philippines)
23.1. Cơ sở sản xuất: Jodas
Expoim Pvt. Ltd (Địa chỉ: Plot No.
55, Phase III, Biotech Park, Karkapatla
(V), Markook (M), Siddipet (D), Telangana,
INDIA, PIn: 502279, India)
|
49
|
Joceva
|
Erlotinib hydrochlorid
163,92mg tương đương với erlotinib 150mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 Lọ x 30 viên
|
NSX
|
36
|
890114050826
|
23.2. Cơ sở sản xuất: S
Kant Healthcare Ltd. (Địa chỉ: Plot No.
1802- 1805, G.I.D.C, Phase III, VAPI 396
195, Gujarat State, India)
|
50
|
Cipfoxain
|
Ciprofloxacin
hydrochloride 580mg tương đương với Ciprofloxacin 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
USP 2024
|
36
|
890115050926
|
23.3. Cơ sở sản xuất: Venus
Remedies Limited (Địa chỉ: Hill Top Industrial
Estate, Jharmajri, EPIP, Phase-I (Extn), Bhatoli
Kalan, Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh,
173205, India)
|
51
|
Bildox 50
|
Doxorubicin
hydrochloride 50mg/25ml
|
Dung dịch đậm đặc pha
dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 1 lọ 25ml
|
USP hiện hành
|
24
|
890114051026
|
|
52
|
Blixone
|
Ceftriaxon khan (dưới dạng
Ceftriaxon Natri vô khuẩn) 1000mg
|
Bột pha dung dịch tiêm
|
Hộp 1 lọ
|
USP 42
|
24
|
890110051126
|
24. Cơ sở đăng ký: Boehringer
Ingelheim International Gmbh (Địa chỉ: Binger
Straße 173, 55216 Ingelheim am Rhein,
Germany)
24.1. Cơ sở sản xuất: Rottendorf
Pharma GmbH (Địa chỉ: Ostenfelder Straße
51-61, 59320 Ennigerloh, Germany)
Cơ sở đóng gói cấp 1, cấp 2 và dán nhãn:
Rottendorf Pharma GmbH (Địa chỉ: Am Fleigendahl
3, 59320 Ennigerloh, Germany)
|
53
|
Glyxambi
|
Empagliflozin 10mg,
Linagliptin 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
400110051226
|
|
54
|
Glyxambi
|
Empagliflozin 25mg,
Linagliptin 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
400110051326
|
25. Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories
Limited (Địa chỉ: C-64 Lajpat Nagar-1,
Second Floor, New Delhi Delhi, South Delhi,
DL 110024, India)
25.1. Cơ sở sản xuất: Brawn
Laboratories Limited (Địa chỉ: 13, NIT,
Industrial Area, Faridabad- 121001, Haryana,
India)
|
55
|
Diclofenac sodium
injection 25mg
|
Mỗi ml chứa: Natri
Diclofenac 25mg
|
Dung dịch pha tiêm/pha
tiêm truyền
|
Hộp 10 ống x 3ml
|
NSX
|
36
|
890110051426
|
|
56
|
Ficyc-200
|
Aciclovir 200mg
|
Viên nén không bao
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
BP hiện hành
|
36
|
890110051526
|
26. Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories
Limited (Địa chỉ: C-64 Lajpat Nagar-1,
Second Floor, Sounth Delhi, New Delhi-110024,
India)
26.1. Cơ sở sản xuất: Brawn
Laboratories Limited (Địa chỉ: 13 NIT,
Industrial area, Faridabad- 121001, Haryana,
India)
|
57
|
Cefpodoxime Proxetil
Tablets USP 100 mg
|
Cefpodoxime proxetil
136,92mg tương đương Cefpodoxime 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ 10 viên
|
USP 43
|
24
|
890110051626
|
27. Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories
Limited (Địa chỉ: C-64 Lajpat Nagar-1,
Second Floor, South Delhi, New Delhi-110024,
India)
27.1. Cơ sở sản xuất: Brawn
Laboratories Limited (Địa chỉ: 13, NIT,
Industrial Area, Faridabad- 121001, Haryana,
India)
|
58
|
Bru-200 capsules
|
Celecoxib 200mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp, 1 vỉ 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110051726
|
28. Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories
Limited (Địa chỉ: C-64, Lajpat Nagar-1,
Second Floor New Delhi Delhi South Delhi
DL 110024 IN, India)
28.1. Cơ sở sản xuất: Brawn
Laboratories Limited (Địa chỉ: 13, NIT,
Industrial Area, Faridabad- 121001, Haryana,
India)
|
59
|
Brumox-250
|
Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin
trihydrate) 250mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
BP hiện hành + NSX
|
36
|
890110051826
|
29. Cơ sở đăng ký: Cadila Pharmaceuticals
Limited (Địa chỉ: Cadila Corporate Campus,
Sarkhej Dholka Road, Bhat Ahmedabad, Gujarat
- 382210, India)
29.1. Cơ sở sản xuất: Cadila
Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 1389, Trasad
road, Dholka - 382225, District: Ahmedabad,
Gujarat, India)
|
60
|
Cadiglip 50
|
Vildagliptin 50mg
|
Viên nén không bao
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
890110051926
|
|
61
|
Isoniazid 300
|
Isoniazid 300mg
|
Viên nén
|
Hộp 24 vỉ x 28 viên
|
BP 2021
|
36
|
890110052026
|
30. Cơ sở đăng ký: Cipla Limited
(Địa chỉ: Cipla House, Peninsula Business
Park, Ganpatrao Kadam Marg, Lower Parel,
Mumbai-400013, Maharashtra, India)
30.1. Cơ sở sản xuất: Cipla
Ltd. (Địa chỉ: Plot No. L-139 to
L-146, Verna Industrial Estate, Verna- Goa,
India)
|
62
|
Dapaquis 10 mg
|
Dapagliflozin
Propanediol tương đương Dapagliflozin 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 01 lọ x 30 viên
|
NSX
|
24
|
890110052126
|
31. Cơ sở đăng ký: Công ty
Cổ phần Dược - Thiết bị Y tế Đà Nẵng (Địa
chỉ: 02, Phan Đình Phùng, Phường Hải Châu 1,
Quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng, Việt Nam)
31.1. Cơ sở sản xuất: Rontis
Hellas Medical And Pharmaceutical Products S.A.
(Địa chỉ: P.O. Box 3012, Larisa Industrial
Area, Larisa 41004, Greece)
|
63
|
Estisentan 125
|
Bosentan monohydrate
129,08mg tương đương với Bosentan 125mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp, 4 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36
|
520110052226
|
32. Cơ sở đăng ký: Công ty
Cổ Phần Dược Liệu Trung Ương 2 (Địa chỉ: 24 Nguyễn
Thị Nghĩa, phường Bến Thành, quận 1, thành
phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
32.1. Cơ sở sản xuất: McNeil
AB (Địa chỉ: Norrbroplatsen 2, Helsingborg,
254 42, Sweden)
|
64
|
Nicorette Freshmint
|
Nicotine (dưới dạng
nicotine resinate) 2mg
|
Kẹo cao su
|
Hộp 1 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
24
|
730100052326
|
|
65
|
Nicorette Freshmint
|
Nicotine (dưới dạng
nicotine resinate) 4mg
|
Kẹo cao su
|
Hộp 1 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
24
|
730100052426
|
33. Cơ sở đăng ký: Công ty
Cổ phần Dược phẩm Bến Tre (Địa chỉ: 6A3
Quốc lộ 60, phường Phú Tân, Thành phố Bến
Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam)
33.1. Cơ sở sản xuất: Delorbis
Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: 17 Athinon
Street, Ergates Industrial Area, 2643 Ergates,
P. O. Box 28629, 2081 Lefkosia, Cyprus)
|
66
|
Flucozal 100mg
|
Fluconazole 100mg
|
viên nang cứng
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
BP hiện hành
|
36
|
529110052526
|
|
67
|
Flucozal 200mg
|
Fluconazole 200mg
|
viên nang cứng
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
BP hiện hành
|
36
|
529110052626
|
|
68
|
Flucozal 50mg
|
Fluconazole 50mg
|
viên nang cứng
|
Hộp 1 vỉ x 14 viên
|
BP hiện hành
|
36
|
529110052726
|
34. Cơ sở đăng ký: Công ty
Cổ phần Dược phẩm Bến Tre (Địa chỉ:
Số 6A3, Quốc lộ 60, Phường Phú Tân, Tỉnh
Vĩnh Long, Việt Nam)
34.1. Cơ sở sản xuất: Meditop
Pharmaceutical Ltd. (Địa chỉ: Ady Endre
Utca 1, Pilisborosjeno, 2097, Hungary)
|
69
|
Prenudol 150 mg
|
Pregabalin 150mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
599110052826
|
34.2. Cơ sở sản xuất: Santa
SA (Địa chỉ: Str. Panselelor, nr.25, nr.27 şi nr.29,
Municipiul Braşov, Județ Braşov, cod poștal 500419, Romania)
|
70
|
Maxigesic®
|
Paracetamol 500mg,
Ibuprofen 150mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 8 viên; Hộp 2
vỉ x 8 viên; Hộp 3 vỉ x 8 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3
vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
594100052926
|
35. Cơ sở đăng ký: Công ty
cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Địa chỉ: Tầng
11, Tòa nhà Intan, 97 Nguyễn Văn Trỗi,
Phường 11, Quận Phú Nhuận, TP.HCM, Việt
Nam)
35.1. Cơ sở sản xuất: Laboratorios
Normon, S.A. (Địa chỉ: Ronda de Valdecarrizo,
6, 28760 Tres Cantos (Madrid), Spain)
|
71
|
Belcaspo 70mg
|
Caspofungin (dưới dạng
caspofungin acetate 77,69mg) 70mg
|
Bột pha dung dịch đậm đặc
để pha dung dịch truyền
|
Hộp 1 lọ
|
NSX
|
24
|
840110053026
|
36. Cơ sở đăng ký: Công ty
Cổ phần Dược phẩm LV Pharma (Địa chỉ:
40/27 Hoàng Bật Đạt, Phường 15, Quận Tân
Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
36.1. Cơ sở sản xuất: Aurochem
Pharmaceuticals (India) Pvt. Ltd. (Địa chỉ:
Plot No. 58, Palghar Taluka Ind. Co-Op.
Estate Ltd Boisar Road, Tal. Palghar,
Thane 401404 Maharashtra State, India)
|
72
|
Emdopa
|
Methyldopa khan (dưới dạng
Methyldopa hydrate 281,96mg) 250mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
|
BP hiện hành
|
24
|
890110053126
|
36.2. Cơ sở sản xuất: Unison
Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: C/6,
Steel Town, Opp. Nova Petro, Moraiya,
Ta.- Sanand, Dist.: Ahmedabad-382213, Gujarat,
India)
|
73
|
Gpson-300
|
Gabapentin 300mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110053226
|
37. Cơ sở đăng ký: Công ty
Cổ phần Dược phẩm LV pharma (Địa chỉ:
40/27 Hoàng Bật Đạt, phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí
Minh, Việt Nam)
37.1. Cơ sở sản xuất: Unison
Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Unit-III,
C/7,8,9, Steel Town, Opp. Nova Petro,
Moraiya, Ta.- Sanand, Dist.: Ahmedabad- 382213,
Gujarat, India)
|
74
|
Apicog-5
|
Apixaban 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110053326
|
38. Cơ sở đăng ký: Công ty
cổ phần dược phẩm Nhật Tiến (Địa chỉ:
220/54/7 Âu Cơ, Phường 9, Quận Tân Bình, Thành
phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
38.1. Cơ sở sản xuất: Sparsh
Bio-tech Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No.
1; Survey No. 242/243/244, Lakhabavad, Jamnagar-361
006, Gujarat, India)
|
75
|
Sparshclav- 375
|
Amoxicillin (dưới dạng
Amoxicillin trihydrat) 250mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat phối
hợp với cellulose vi tinh thể tỉ lệ 1:1) 125mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110053426
|
39. Cơ sở đăng ký: Công ty
Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Địa chỉ: Lô
Y01-02A đường Tân Thuận, khu công nghiệp/khu
chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận
7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
39.1. Cơ sở sản xuất thuốc,
Đóng gói sơ cấp, Đóng gói thứ cấp: KRKA, D.D., Novo Mesto
(Địa chỉ: Novomeška cesta 22, 8310 Šentjernej, Slovenia)
Cơ sở kiểm tra lô thuốc, xuất xưởng lô
thuốc: KRKA, D.D., Novo Mesto (Địa chỉ:
Šmarješka cesta 6, 8501 Novo Mesto, Slovenia)
|
76
|
Levalox 250 mg Film-
coated Tablets
|
Levofloxacin hemihydrate
tương đương với levofloxacin 250mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 5 viên
|
NSX
|
60
|
383115053526
|
|
77
|
Levalox 500 mg Film-
coated Tablets
|
Levofloxacin hemihydrate
tương đương với Levofloxacin 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 5 viên
|
NSX
|
60
|
383115053626
|
|
78
|
Monkasta 4 mg
|
4,16mg Montelukast
Sodium tương đương với montelukast 4mg
|
Viên nén nhai
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36
|
383110053726
|
39.2. Cơ sở sản xuất: KRKA,
d. d., Novo mesto (Địa chỉ: Šmarješka
cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia)
|
79
|
Ampril Hl 2.5mg/12.5mg
Tablets
|
Ramipril 2,5mg,
Hydrochlorothiazid e 12,5mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
383110053826
|
|
80
|
Gliclada SR 90 mg
Modified- release Tablets
|
Gliclazide 90mg
|
Viên nén phóng thích kéo
dài
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
24
|
383110053926
|
|
81
|
Maysiglu 25 mg
|
Sitagliptin 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
383110054026
|
|
82
|
Maysiglu 50 mg
|
Sitagliptin 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
383110054126
|
|
83
|
Prenessa Neo 10 mg
Tablets
|
Perindopril Arginine
10mg tương đương với 6,790mg perindopril
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chất
liệu đóng gói vỉ: Aluminium (OPA/Al/P VC) / Aluminium
|
NSX
|
24
|
383110054226
|
|
84
|
Prenessa Neo 5 mg Tablets
|
Perindopril Arginine 5mg
tương đương với 3,395mg perindopril
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chất
liệu đóng gói vỉ: Aluminium (OPA/Al/P VC) / Aluminium
|
NSX
|
24
|
383110054326
|
|
85
|
Prenewel Neo 10mg/2.5mg
Tablets
|
Indapamide 2,5mg,
Perindopril Arginine 10mg tương đương với 6,790mg perindopril
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Chất
liệu đóng gói vỉ: Aluminium (OPA/Al/P VC) / Aluminium
|
NSX
|
24
|
383110054426
|
|
86
|
Prenewel Neo 5mg/1.25mg
Tablets
|
Indapamide 1,25mg, Perindopril
Arginine 5mg tương đương với 3,395mg perindopril
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chất
liệu đóng gói vỉ: Aluminium (OPA/Al/P VC) / Aluminium
|
NSX
|
24
|
383110054526
|
|
87
|
Valsarfast 160mg film-
coated tablets
|
Valsartan 160mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2
vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36
|
383110054626
|
|
88
|
Valsarfast 80mg film-
coated tablets
|
Valsartan 80mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2
vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36
|
383110054726
|
40. Cơ sở đăng ký: Công ty
Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo (Địa chỉ: Số 61-63 Trần
Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam)
40.1. Cơ sở sản xuất: Meiji
Seika Pharma Co., Ltd. Odawara Plant (Địa
chỉ: 1056, Kamonomiya, Odawara-shi, Kanagawa,
Japan)
|
89
|
Fosmicin for I.V. Use 2g
|
Fosfomycin sodium 2g
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 10 Lọ
|
NSX
|
36
|
499110054826
|
41. Cơ sở đăng ký: Công ty
cổ phần dược phẩm Việt An (Địa chỉ: Số
9 ngõ 18 phố Lương Ngọc Quyến, phường Văn Quán, quận
Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
41.1. Cơ sở sản xuất: Meditop
Gyógyszeripari Kft (Địa chỉ: 2097
Pilisborosjenő, Ady Endre u. 1., Hungary)
|
90
|
Halibut 1000 mg
|
Diosmin 1000mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
599110054926
|
42. Cơ sở đăng ký: Công ty
Cổ phần Dược phẩm Việt Nga (Địa chỉ: Số 2B, ngách 374/7, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân,
Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
42.1. Cơ sở sản xuất: Navana
Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Rupshi, Rupganj,
Narayanganj, Bangladesh)
|
91
|
Virtizin 10
|
Flunarizine (dưới dạng flunarizine
dihydrochloride 11,8mg) 10mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
30
|
894110055026
|
43. Cơ sở đăng ký: Công ty
cổ phần Dược Phẩm Vipharco (Địa chỉ: Số
67, Ngõ 68 đường Ngọc Thụy, phường Ngọc Thụy, quận
Long Biên, Hà Nội, Việt Nam)
43.1. Cơ sở sản xuất: İlko
İlaç San. ve Tic. A.Ş. (Địa chỉ: 3. Organize Sanayi
Bölgesi, Kuddusi Cad. 23.Sok. No:1 Selçuklu
- Konya, Türkiye)
|
92
|
Quifsin 200mg/245mg
|
Emtricitabin 200mg,
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg tương đương Tenofovir disoproxil 245mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
868110055126
|
43.2. Cơ sở sản xuất: Laboratoire
RENAUDIN (Địa chỉ: Z.A. Errobi 64250 Itxassou,
France)
|
93
|
Sodium Bicarbonate
Renaudin 4,2%
|
Mỗi ống 10ml chứa: Natri
bicarbonat 420mg
|
Dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 10 ống x 10ml
|
NSX
|
60
|
300110055226
|
44. Cơ sở đăng ký: Công ty
cổ phần Dược Phẩm Vipharco (Địa chỉ: Số
67, ngõ 68, đường Ngọc Thụy, phường Bồ Đề, thành
phố Hà Nội, Việt Nam)
44.1. Cơ sở sản xuất: İlko
İlaç San. ve Tic. A.Ş. (Địa chỉ: 3. Organize Sanayi
Bölgesi Kuddusi Cad. 23.Sok. No:1 Selçuklu
/ Konya, Türkiye)
|
94
|
Alecast 4 mg
|
Montelukast (dưới dạng
Montelukast natri) 4mg
|
Viên nhai
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
868110055326
|
44.2. Cơ sở sản xuất: Pharmathen
International S.A. (Địa chỉ: Industrial Park
Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi,
69300, Greece)
|
95
|
Acezym XR 0,5mg
|
Tacrolimus (dưới dạng
tacrolimus monohydrat) 0,5mg
|
Viên nang cứng giải
phóng kéo dài
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, túi
nhôm PE, vỉ nhôm- PVC/PE/PV DC
|
NSX
|
24
|
520114055426
|
|
96
|
Acezym XR 1mg
|
Tacrolimus (dưới dạng
tacrolimus monohydrat) 1mg
|
Viên nang cứng giải
phóng kéo dài
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, túi
nhôm PE, vỉ nhôm- PVC/PE/PV DC
|
NSX
|
24
|
520114055526
|
|
97
|
Acezym XR 5mg
|
Tacrolimus (dưới dạng
tacrolimus monohydrat) 5mg
|
Viên nang cứng giải
phóng kéo dài
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
520114055626
|
45. Cơ sở đăng ký: Công ty
cổ phần Gonsa (Địa chỉ: 88 Đường Phạm
Thị Tánh, Phường 4, Quận 8, Thành phố Hồ
Chí Minh, Việt Nam)
45.1. Cơ sở sản xuất: Balkanpharma
- Razgrad AD (Địa chỉ: 68 Aprilsko vastanie
Blvd., 7200 Razgrad, Bulgaria)
|
98
|
Dexa-Ease 2 mg
|
Dexamethasone 2mg
|
Viên nén
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
380110055726
|
46. Cơ sở đăng ký: Công ty
Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline (Địa chỉ: Tầng 5, Số 1, Lô Ơ 1, Khu nhà ở Bán đảo Linh Đàm,
phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
46.1. Cơ sở sản xuất: Przedsiębiorstwo
Produkcji Farmaceutycznej HASCO-LEK S.A. (Địa chỉ: ul.
Eugeniusza Kwiatkowskiego 9, 55-011 Siechnice,
Poland)
|
99
|
Ambroxol Hasco
|
Ambroxol hydrochloride
30mg/5ml
|
Siro
|
Hộp 1 Lọ x 50ml
|
NSX
|
24
|
590100055826
|
46.2. Cơ sở sản xuất: Sofarimex
- Indústria Química e Farmacêutica, S.A.
(Địa chỉ: Av.das Indústrias - Alto do
Colaride, Cacém, 2735-213, Portugal)
|
100
|
Ibuprofeno Azevedos
|
Ibuprofen 600mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp
6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
560110055926
|
46.3. Cơ sở sản xuất: Titan
Laboratories Pvt. Ltd (Địa chỉ: Plot No.
E-27/1, E-27/2, M.I.D.C., Mahad, Village-Jite,
Raigad 402309, Maharashtra State, India)
|
101
|
Sk-Doxa 4
|
Doxazosin Mesylate tương
đương Doxazosin 4mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP 2024
|
24
|
890110056026
|
47. Cơ sở đăng ký: Công ty CP Dược phẩm Bách Khang (Địa chỉ:
Số 90A, ngõ 678, đường Đê La Thành, phường Giảng Võ, Thành
phố Hà Nội, Việt Nam)
47.1. Cơ sở sản xuất: Narodowe
Centrum Badań Jądrowych (Địa chỉ: ul.Andrzeja Soltana
7, 05- 400 Otwock, Poland)
|
102
|
Iodopol
|
Natri Iodid (131I) 37 -
7.400 (1 -200 mCi) MBq
|
Viên nang cứng
|
Hộp (polypropylene) 01 lọ
chứa 01 viên nang cứng được đóng gói trong thùng chì
|
EP hiện hành
|
21 ngày
|
590116056126
|
48. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH AC PHARMA (Địa chỉ: Số 7 B5, khu đô
thị Đầm Trấu, phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội,
Việt Nam)
48.1. Cơ sở sản xuất: Aflofarm
Farmacja Polska Sp. z o.o. (Địa chỉ:
2 Krzywa, 95-030 Rzgów, Poland)
|
103
|
Gelatum aluminii
phosphorici aflofarm
|
Aluminum phosphate gel
45mg/g
|
Hỗn dịch uống
|
Chai 250 gam, Chai thủy
tinh, nắp nhôm kèm cốc phân liều
|
NSX
|
36
|
590100056226
|
49. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Alexia (Địa chỉ: 15/14 Khuông Việt,
phường Phú Trung, quận Tân Phú, thành
phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
49.1. Cơ sở sản xuất: Jodas
Expoim Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No.55,
Phase-III, Biotech park, Karkapatla (V), Markook
(M), Siddipet (D), Telangana, Pin: 502279,
India)
|
104
|
Capecitabine Tablets 150
mg
|
Capecitabin 150mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 12 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890114056326
|
50. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH AstraZeneca Việt Nam (Địa chỉ: Tầng
18, Tòa nhà A&B, Số 76, Đường Lê Lai, Phường
Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam)
50.1. Cơ sở sản xuất: AstraZeneca
Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: Số 2,
đường Huangshan, New District, Wuxi, Jiangsu,
China)
|
105
|
Nexium
|
Esomeprazol natri (tương
đương esomeprazol 40mg) 42,5mg
|
Bột đông khô pha
tiêm/tiêm truyền
|
Hộp 1 lọ, chứa bột đông
khô pha tiêm/ tiêm truyền 40mg
|
NSX
|
30
|
690110056426
|
50.2. Cơ sở sản xuất
bán thành phẩm (công đoạn 1): Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co KG (Địa chỉ: Schutzenstrasse 87 D-88212 Ravensburg, Germany)
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm (các công đoạn
còn lại) và đóng gói cấp 1: Vetter Pharma- Fertigung
GmbH & Co KG (Địa chỉ: Eisenbahnstraße
2-4 D-88085 Langenargen, Germany)
Cơ sở đóng gói cấp 2: AstraZeneca UK Limited (Địa
chỉ: Silk Road Business Park Macclesfield,
Cheshire SK10 2NA, United Kingdom)
|
106
|
Faslodex
|
Fulvestrant 250mg/5ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp chứa 2 bơm tiêm có
chứa sẵn 5ml dung dịch thuốc và 2 kim tiêm an toàn
|
NSX
|
48
|
400114056526
|
51. Cơ sở đăng ký: Công Ty
TNHH Bayer Việt Nam (Địa chỉ: Lô
118/4, Khu Công Nghiệp Long Bình hiện
đại (Amata), Phường Long Bình, Thành phố Biên Hoà,
Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
51.1. Cơ sở sản xuất: Bayer
Bitterfeld GmbH (Địa chỉ: Ortsteil Greppin,
Salegaster Chaussee 1, 06803 Bitterfeld-Wolfen,
Germany)
|
107
|
Xarelto
|
Rivaroxaban 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 14 viên
|
EP hiện hành
|
36
|
400110056626
|
51.2. Cơ sở sản xuất bán
thành phẩm: Bayer Weimar GmbH und Co.
KG (Địa chỉ: Dӧbereinerstrasse 20, 99427
Weimar, Germany)
Cơ sở đóng gói: Bayer
AG (Địa chỉ: Müllerstraβe 178, 13353 Berlin, Germany)
|
108
|
Drospirenone/
Ethinylestradiol
|
Drospirenone 3mg, Ethinylestradiol
0,03mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 21 viên
|
NSX
|
36
|
400110056726
|
52. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Bình Việt Đức (Địa chỉ: 62/36 Trương
Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, Thành
phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
52.1. Cơ sở sản xuất: Demo
S.A. Pharmaceutical Industry (Địa chỉ: 21st
km National Road Athens- Lamia, Krioneri
Attiki, 14568, Greece)
|
109
|
Pencilas 50mg
|
Caspofungin (dưới dạng
Caspofungin acetate 55,48mg) 50mg
|
Bột đông khô pha dung dịch
tiêm truyền
|
Lọ, Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
hoặc hộp 50 lọ
|
NSX
|
24
|
520110056826
|
|
110
|
Pencilas 70mg
|
Caspofungin (dưới dạng
Caspofungin acetate 77,67mg) 70mg
|
Bột đông khô pha dung dịch
tiêm truyền
|
Lọ, Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
hoặc hộp 50 lọ
|
NSX
|
24
|
520110056926
|
53. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Bình Việt Đức (Địa chỉ: 62/36 Trương
Công Định, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam)
53.1. Cơ sở sản xuất: Demo
S.A Pharmaceutical Industry
(Địa chỉ: 21St km National Road Athens - Lamia, Kryoneri, 14568, Greece)
|
111
|
Talocif
|
Mỗi chai 100ml chứa:
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat 254mg) 200mg
|
Dung dịch truyền tĩnh mạch
|
Hộp 24 chai x 100ml
|
NSX
|
36
|
520115057026
|
54. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH DKSH Pharma Việt Nam (Địa chỉ:
Số 23 Đại Lộ Độc Lập, Khu công nghiệp
Việt Nam - Singapore, Phường Bình Hòa,
Thị Xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
54.1. Cơ sở sản xuất: Laboratorios
Leon Farma S.A. (Địa chỉ: C/La Vallina
S/n - Poligono Industrial Navatejera Villaquilambre
24008 Leon, Spain)
|
112
|
Dienopil
|
Dienogest 2mg
|
viên nén
|
Hộp 28 viên
|
NSX
|
24
|
840110057126
|
55. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược mỹ phẩm Thái Nhân (Địa chỉ:
I4B-I4C Hương Giang, Phường 15, Quận 10, Thành
Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
55.1. Cơ sở sản xuất: Aprogen
Biologics Inc. (Địa chỉ: 16, Dumeori-gil,
Yanggam-myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of
Korea)
|
113
|
Azetam 10/20
|
Atorvastatin (tương
đương Atorvastatin calci trihydrat 21,7mg) 20mg, Ezetimib 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
880110057226
|
56. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Adige (Địa chỉ: B21,
Nguyễn Ảnh Thủ, Phường Trung Mỹ Tây, TP.Hồ
Chí Minh, Việt Nam)
56.1. Cơ sở sản xuất: Theragen
Etex Co., Ltd (Địa chỉ: 58, Sandan-ro
68beon-gil, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Republic
of Korea)
|
114
|
Adige Nizatidine 150 mg
|
Nizatidine 150mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP
|
36
|
880110057326
|
57. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm An Sinh (Địa chỉ: 73
Khu dân cư Intresco, Đường số 2, Ấp 5A, xã Bình Hưng, huyện Bình
Chánh, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
57.1. Cơ sở sản xuất: Sofarimex
- Indústria Química e Farmacêutica, S.A. (Fab.)
(Địa chỉ: Avenida das Indústria - Alto
de Colaride - Agualva, 2735-213 Cacém, Portugal)
|
115
|
Cleamine 12
|
Galantamine (dưới dạng
Galantamine hydrobromide 15,379mg) 12mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 4 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36
|
560110057426
|
58. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Bảo Anh Pharma (Địa
chỉ: Số 01 - TT3.2, Khu chức năng đô thị
Ao Sào, Đường Bờ Sông Sét, Phường Hoàng Mai, Thành
phố Hà Nội, Việt Nam)
58.1. Cơ sở sản xuất: VEM
İlaç San. ve Tic. A.Ş. (Địa chỉ: Çerkezköy Organize
Sanayi Bölgesi, Karaağaç Mahallesi, Fatih Bulvarı No:38, Kapaklı/TEKĠRDAĞ,
Türkiye)
|
116
|
Adozin 6 mg/2 ml
|
Adenosine 6mg/2ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp chứa 1 ống (2ml)
|
NSX
|
36
|
868110057526
|
59. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Châu Á - Thái Bình
Dương (Địa chỉ: 113 Y Ngông, phường Tân
Thành, Thành Phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam)
59.1. Cơ sở sản xuất: Vioser
S.A. Parenteral Solutions Industry (Địa chỉ:
9th Km National Road Trikala-Larisa, Taxiarches
Trikala, 42100, Greece)
|
117
|
Ciprofloxacin/ Vioser
|
Ciprofloxacin 2mg/ml
|
Dung dịch tiêm truyền
tĩnh mạch
|
Chai, Thùng carton chứa
10 chai, mỗi chai 100ml. Thùng carton chứa 10 chai, mỗi chai 200ml
|
NSX
|
30
|
520115057626
|
60. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha (Địa chỉ: Số
30 tập thể Trần Phú, ngõ 105, đường
Nguyễn Phong Sắc, tổ 16 phường Dịch Vọng
Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội,
Việt Nam)
60.1. Cơ sở sản xuất: Delta
Pharma Limited (Địa chỉ: Pakundia, Kishoreganj,
Bangladesh)
|
118
|
Ezupol 25
|
Empagliflozin 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
894110057726
|
60.2. Cơ sở sản xuất: Delta
Pharma Limited (Địa chỉ: Tarakandi, Pakundia,
Kishoreganj, Bangladesh)
|
119
|
Exocet
|
Fexofenadin hydroclorid
0,6% (w/v)
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 1 Lọ x 50ml, Lọ nhựa
PET màu hổ phách có nắp nhựa màu trắng
|
NSX
|
24
|
894100057826
|
60.3. Cơ sở sản xuất: JSC
“Farmak” (Địa chỉ: 74, Kyrylivska str., Kyiv,
04080, Ukraine)
|
120
|
Nitere
|
Terbinafin (dưới dạng
Terbinafin hydrochlorid 281mg) 250mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36
|
482110057926
|
60.4. Cơ sở sản xuất: Neuraxpharm
Pharmaceuticals, S.L. (Địa chỉ: Avinguda de
Barcelona, 69 08970 Sant Joan Despi (Barcelona),
Spain)
|
121
|
Peget 50
|
Pregabalin 50mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp
8 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
24
|
840110058026
|
61. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Helios (Địa chỉ: Văn
phòng B.6.02, Toà tháp B, Tầng 6, Toà nhà Millennium,
số 132 Bến Vân Đồn, Phường 06, Quận 4, Thành
phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
61.1. Cơ sở sản xuất: Intas
Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Plot No.
5 to 14, Pharmez Near Village Matoda,
Tal - Sanand, City: Matoda, Dist.- Ahmedabad,
Gujarat State, India)
|
122
|
Sitamet 50/1000
|
Metformin hydrochloride
1000mg, Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate anhydrous 62,028mg) 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
24
|
890110058126
|
|
123
|
Sitamet 50/850
|
Metformin hydrochloride
850mg, Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate anhydrous 62,028mg) 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
24
|
890110058226
|
61.2. Cơ sở sản xuất: M/s
Biodeal Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Village
Sainimajra, Nalagarh- Ropar Road, Nalagarh, Distt.
Solan, (HP) India-174101, India)
|
124
|
Ansara 100
|
Sildenafil citrate USP
(tương đương Sildenafil 100mg) 140,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ Alu-PVDC x 4
viên
|
USP hiện hành
|
36
|
890110058326
|
|
125
|
Ansara 50
|
Sildenafil citrate USP
(tương đương Sildenafil 50 mg) 70,25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ Alu-PVDC x 4
viên
|
USP hiện hành
|
36
|
890110058426
|
62. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát (Địa chỉ:
Phòng 201, Lầu 2, Tòa nhà City
View, số 12 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành
phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
62.1. Cơ sở sản xuất: Ildong
Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: 25
Gongdan 1-ro, Anseong-si, Gyeonggi-do, Republic
of Korea)
|
126
|
Ilgik Injection 100mg
|
Pemetrexed disodium hemipentahydrat
120,8 mg tương đương pemetrexed 100mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp chứa 1 lọ
|
NSX
|
24
|
880114058526
|
62.2. Cơ sở sản xuất: Korean
Drug Co., Ltd. (Địa chỉ: 69-10, Wonjeok-ro,
Sindun-myeon, Icheon- si, Gyeonggi-do, Republic
of Korea)
|
127
|
Lukema Tab.
|
Montelukast natri 10,4mg
tương đương Montelukast 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36
|
880110058626
|
63. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Lamda (Địa chỉ: 27/6
Lý Thái Tổ, Phường Thạc Gián, Quận Thanh
Khê, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)
63.1. Cơ sở sản xuất: Esseti
Farmaceutici S.R.L. (Địa chỉ: Via Campobello,
15-00071 Pomezia, Roma, Italy)
|
128
|
Ketorolac Trometamol
30mg/ml
|
Mỗi ống 1ml chứa:
Ketorolac trometamol 30mg
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 3 Ống x 1ml
|
NSX
|
24
|
800110058726
|
63.2. Cơ sở sản xuất: Laboratorios
Leon Farma S.A. (Địa chỉ: Poligono Industrial
Navatejera, C/La Vallina s/n, Villaquilambre,
24193 Leon, Spain)
|
129
|
Zusbrone
|
Levonorgestrel 0,75mg
|
Viên nén
|
Hộp 1 vỉ x 2 viên
|
NSX
|
24
|
840100058826
|
64. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Địa chỉ:
Khu văn phòng tầng 7, Cao ốc P&T Office
Building, số 27-29 đường Phó Đức Chính, Phường Nguyễn
Thái Bình, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam)
64.1. Cơ sở sản xuất: Deva
Holding A.Ş. (Địa chỉ: Çerkezköy Organize Sanayi Bölgesi,
Karaağaç Mah., Atatürk Cad., No: 32, Kapaklı/ Tekirdağ, Türkiye)
|
130
|
Respiro 25 mcg /250 mcg
Aerosol Inhaler
|
Mỗi liều xịt chứa:
Salmeterol xinafoate (micronized) 36,3mcg tương đương Salmeterol 25mcg;
Fluticasone propionate (micronized) 250mcg
|
Thuốc hít định liều
|
Hộp 1 lọ 120 liều
|
NSX
|
36
|
868110058926
|
65. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Địa chỉ:
Số 011 Cao Ốc H1, đường Hoàng Diệu, phường 09,
Quận 04, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
65.1. Cơ sở sản xuất bột
pha tiêm: Deva Holding A.Ş. (Địa chỉ: Çerkezköy
Organize Sanayi Bölgesi, Karaağaç Mah., Atatürk Cad., No: 32, Kapaklı /
Tekirdağ, Türkiye)
Cơ sở sản xuất ống dung môi pha tiêm: Deva Holding A.Ş. (Địa chỉ: Dumlupınar Mah. Ankara Cad. No.2 Kartepe Kocaeli,
Türkiye)
|
131
|
Devasid 1.0 g/0.5 g IM/IV
|
Ampicillin (dưới dạng
ampicillin sodium) 1g, Sulbactam (dưới dạng sulbactam sodium) 0,5g
|
Bột pha tiêm
|
Hộp 1 lọ bột pha tiêm (lọ
thủy tinh) và 1 ống dung môi pha tiêm (ống thủy tinh)
|
NSX
|
36
|
868110059026
|
65.2. Cơ sở sản xuất: Shandong
New Time Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa
chỉ: No.1, North Outer Ring Road, Feixian
County, Shandong Province, China)
|
132
|
Sevoflurane for
Inhalation
|
Sevoflurane (100% tt/tt)
250ml
|
Dung dịch dược chất lỏng
nguyên chất dùng để hít
|
Hộp 1 chai 250ml
|
NSX
|
48
|
690114059126
|
65.3. Cơ sở sản xuất: T.
Man Pharma Company Limited (Địa chỉ: 69
Soi Bangkhunthian 14, Samaedum, Bangkhunthian,
Bangkok 10150, Thailand)
|
133
|
Manazith Dry Syrup
|
Mỗi 5ml hỗn dịch uống
sau khi pha có chứa: Azithromycin dihydrat 209,64mg tương đương azithromycin 200mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 1 chai chứa bột pha
15ml hỗn dịch
|
USP hiện hành
|
24
|
885110059226
|
65.4. Cơ sở sản xuất: Unison
Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot
No - C/6, Steel Town, Opp Nova
Petro, AT & Post - Moraiya, Tal
- Sanand, City - Moraiya - 382
213, Dist.-Ahmedabad Gujarat State, India)
|
134
|
Pregason
|
Pregabalin 75mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110059326
|
65.5. Cơ sở sản xuất: Unison
Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot
No - C/6, Steel Town, Opp Nova
Petro, AT & Post - Moraiya, Tal
- Sanand, City - Moraiya - 382213,
Dist.-Ahmedabad, Gujarat State, India)
|
135
|
Glimison-3
|
Glimepirid 3mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
890110059426
|
65.6. Cơ sở sản xuất: Unison
Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Unit-III,
C-7, 8, 9, Steel Town, Opp. Nova
Petro, Moraiya, Tal-Sanand, City- Moraiya, Dist.-Ahmedabad
- 382 213, Gujarat State, India)
|
136
|
Tgson-60
|
Ticagrelor 60mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
890110059526
|
66. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Địa chỉ: Số
11 Hoàng Diệu, Phường 10, Quận Phú Nhuận,
Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
66.1. Cơ sở sản xuất: Remedica
Ltd (Địa chỉ: Aharnon Street, Limassol
Industrial Estate, 3056 Limassol, Cyprus)
|
137
|
Aspirem
|
Acetylsalicylic acid 75mg
|
Viên nén bao tan trong
ruột
|
Hộp 1 lọ x 56 viên
|
NSX
|
36
|
529110059626
|
66.2. Cơ sở sản xuất: Replek
Farm Ltd. Skopje (Địa chỉ: Kozle 188,
1000 Skopje, North Macedonia)
|
138
|
Nafacolex 400 mg
|
Ibuprofen 400mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ PVC/PVDC
- Alu
|
NSX
|
36
|
531100059726
|
|
139
|
Nafarein 50 mg/g
|
Ketoprofen (5% kl/kl)
1,5g/30g
|
Kem bôi ngoài da
|
Hộp 1 tuýp x 30 gam
|
NSX
|
24
|
531100059826
|
67. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm QDU (Địa chỉ: Số nhà 2-4, Ngõ 3, Đường
Lý Bôn, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam)
67.1. Cơ sở sản xuất: Osel
İlaç San. Ve Ti̇c. A.Ş. (Địa chỉ: Akbaba
Mahallesi Maraş Caddesi No:52 Beykoz/İstanbul, Türkiye)
|
140
|
Tranexel 5%
|
Acid Tranexamic 5% (w/v)
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 ống x 5ml
|
NSX
|
24
|
868110059926
|
68. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm QDU (Địa
chỉ: Số nhà 2-4, Ngõ 3, Đường Lý Bôn, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam)
68.1. Cơ sở sản xuất: Osel
İlaç San. Ve Ti̇c. A.Ş. (Địa chỉ: Akbaba
Mahallesi Maraş Caddesi No.:52 Beykoz/İstanbul, Türkiye)
|
141
|
Kardiyomil
|
Milrinon 10mg/10ml
|
Dung dịch tiêm/truyền
|
Hộp 01 ống x 10ml
|
NSX
|
24
|
868110060026
|
69. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Dược Phẩm Quang Anh (Địa chỉ:
83a Hoà Hưng, Phường 12, Quận 10, Tp. HCM,
Việt Nam)
69.1. Cơ sở sản xuất: Cyndea
Pharma, S.L. (Địa chỉ: Poligono Industrial
Emiliano Revilla Sanz, Avenida De Agreda
31 42110 Olvega (Soria), Spain)
|
142
|
Epomred
|
Prednisone 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 30 viên
|
EP
|
24
|
840110060126
|
69.2. Cơ sở sản xuất: Laboratorios
Alter, S.A. (Địa chỉ: Mateo Inurria, 30,
28036 Madrid, Spain)
|
143
|
Esactive 8mg
|
Candesartan cilexetil 8mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36
|
840110060226
|
70. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Quang Điền (Địa
chỉ: 163/14/29 Tô Hiến Thành, phường 13, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
70.1. Cơ sở sản xuất: GENUONE
Sciences Inc. (Địa chỉ: 245, Sandan-gil,
Jeonui-myeon, Sejong-si, Republic of Korea)
|
144
|
Dermabet
|
Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol
monohydrat) 0,005% (w/w), Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat)
0,05% (w/w)
|
Thuốc mỡ bôi da
|
Hộp 1 tuýp 15g; Hộp 1
tuýp 30g
|
NSX
|
24
|
880110060326
|
71. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Tâm Nhất (Địa chỉ: 196/51
Vườn Lài, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú,
Tp.HCM, Việt Nam)
71.1. Cơ sở sản xuất: Kopran
Limited (Địa chỉ: Village Savroli, Tal.
Khalapur, Raigad 410202 Maharashtra State, India)
|
145
|
Ciproquin-500
|
Ciprofloxacin
Hydrochloride 582mg tương đương Ciprofloxacin 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
USP 40
|
36
|
890115060426
|
72. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê (Địa chỉ: Lô D3/D6 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng,
Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam)
72.1. Cơ sở sản xuất: Incepta
Pharmaceuticals Ltd (Địa chỉ: Dewan Idris
Road, Bara Rangamatia, Zirabo, Ashulia, Savar,
Dhaka-1341, Bangladesh)
|
146
|
Oricox 120 Tablet
|
Etoricoxib 120mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
894110060526
|
|
147
|
Linzolid 600 IV Infusion
|
Linezolid 0,6g/300ml
|
Dung dịch truyền tĩnh mạch
|
Hộp 1 chai x 300ml
|
NSX
|
24
|
894110060626
|
73. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Văn Lang (Địa chỉ: 373/1/177 Lý Thường Kiệt,
Phường 9, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
73.1. Cơ sở sản xuất: Intas
Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Plot No.
457&458 Matoda Plot No 191/218P Chacharwadi
Sarkhej Bavla Highway, Ahmedabad, 382210, India)
|
148
|
Nokomet ER 100/1000
|
Metformin Hydrochloride
(dạng giải phóng chậm) 1000mg, Sitagliptin Phosphate Anhydrous tương đương
Sitagliptin 100mg
|
Viên nén bao phim giải
phóng chậm
|
Hộp 1 lọ x 30 viên
|
NSX
|
24
|
890110060726
|
74. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun (Địa chỉ: TT2-B42
KĐT Văn Quán, phường Phúc La, quận Hà Đông, Hà Nội, Việt
Nam)
74.1. Cơ sở sản xuất: Incepta
Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Dewan Idris
Road, Bara Rangamatia, Zirabo, Ashulia, Savar,
Dhaka-1341, Bangladesh)
|
149
|
Barcavir
|
Entecavir (dưới dạng
Entecavir monohydrat 0,5325mg) 0,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
24
|
894114060826
|
75. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Địa chỉ: Tầng 20, tòa nhà ICON 4, 243A Đê La Thành, phường
Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam)
75.1. Cơ sở sản xuất: Alfasigma
S.P.A (Địa chỉ: Via Enrico Fermi, 1
- 65020 Alanno (PE), Italy)
|
150
|
Normix
|
Rifaximin 200mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 12 viên
|
NSX
|
36
|
800110060926
|
75.2. Cơ sở sản xuất: Zambon
Switzerland Ltd (Địa chỉ: Via Industria
13, 6814 Cadempino, Switzerland)
|
151
|
Monurol 3g
|
Fosfomycin (tương đương fosfomycin
trometamol 5,631 gam) 3 gam
|
Cốm pha dung dịch uống
|
Hộp 1 Gói
|
NSX
|
36
|
760110061026
|
76. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Địa chỉ: Số 1-3
Đường số 45, Phường Khánh Hội, TP. Hồ Chí
Minh, Việt Nam)
76.1. Cơ sở sản xuất: Amneal
Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Survey
No. 168/1/1, Village - Pipan, Tal-Sanand,
Dist.- Ahmedabad - 382 110, Gujarat, India)
|
152
|
Infusocip
|
Ciprofloxacin 2mg/ml
|
Dung dịch tiêm truyền
|
Túi 100ml, Túi nhựa
polypropylene
|
NSX
|
24
|
890115061126
|
77. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Địa chỉ: Số 1-3,
Đường số 45, Phường 6, Quận 4, TP. Hồ
Chí Minh, Việt Nam)
77.1. Cơ sở sản xuất: Amneal
Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Survey
No.168/1/1, Village- Pipan, Tal.-Sanand, Dist.-Ahmedabad-382
110, Gujarat, India)
|
153
|
Obrolev Uniflex
|
Levofloxacin (dưới dạng
Levofloxacin hemihydrat) 5mg/ml
|
Dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 24 túi x 50ml, túi
nhựa polyolefin; Hộp 24 túi x 100ml, túi nhựa polyolefin; Hộp 24 túi x 150ml,
túi nhựa polyolefin
|
NSX
|
24
|
890115061226
|
77.2. Cơ sở sản xuất: Ind-swift
Limited (Địa chỉ: Off. NH-21, Village
Jawaharpur, Tehsil Derabassi, District S.A.S
Nagar (Mohali), Punjab-140507, India)
|
154
|
Telswift-H 80
|
Telmisartan 80mg,
Hydrochlorothiazid 12,5mg
|
Viên nén
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
24
|
890110061326
|
77.3. Cơ sở sản xuất: Milan
Laboratories (India) Pvt. Ltd. (Địa chỉ:
Plot Nos. 35, 36, 63, 64, 65, 67
& 87 Jawahar Co-op Industrial Estate
Ltd., Kamothe, Raigad 410209 Maharashtra State,
India)
|
155
|
Clonex Cream
|
Clotrimazol 1% (w/w)
|
Kem bôi da
|
Hộp 1 tuýp x 20 gam
|
USP 43 + NSX
|
36
|
890100061426
|
|
156
|
ML-Gacid
|
Omeprazol (dưới dạng
omeprazol pellets 7,5% kl/kl) 20mg
|
Viên nang cứng chứa vi hạt
bao tan trong ruột
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110061526
|
77.4. Cơ sở sản xuất: Naprod
Life Sciences Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot
No. G-17/1, MIDC, Tarapur, Boisar, Dist.
Palghar 401506, Maharashtra State, India)
|
157
|
Pantofast
|
Pantoprazol (dưới dạng
Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 1 Lọ
|
NSX
|
24
|
890110061626
|
78. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Địa chỉ: A4.4
KDC Everich 3, Đường Phú Thuận, Phường Tân Phú,
Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
78.1. Cơ sở sản xuất: Delorbis
Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: 17 Athinon
Street, Ergates Industrial Area, 2643 Ergates,
P. O. Box 28629, 2081 Lefkosia, Cyprus)
|
158
|
Viprolox 500
|
Ciprofloxacin
hydrochloride 582mg tương đương với Ciprofloxacin 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp
5 vỉ x 10 Viên
|
BP 2013
|
36
|
529115061726
|
79. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Dược phẩm Việt Tín (Địa chỉ: Số
01 - Lô Ơ1 Khu Nhà Ở Bán Đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt,
Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt
Nam)
79.1. Cơ sở sản xuất: Genepharm
S.A (Địa chỉ: 18th km Marathonos Ave,
Pallini Attiki, 15351, Greece)
|
159
|
Febuxostat/ Genepharm
|
Febuxostat 80mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36
|
520110061826
|
80. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Medfatop (Địa chỉ: 34C Đường
số 22, Khu phố 23, Phường Bình Hưng Hòa A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
80.1. Cơ sở sản xuất: Deva
Holding A.Ş (Địa chỉ: Dumlupınar Mah. Ankara Cad. No.2 Kartepe Kocaeli,
Türkiye)
|
160
|
Dikloron 75mg/3ml
|
Diclofenac sodium
75mg/3ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 ống x 3ml; Hộp 4 ống
x 3ml
|
NSX
|
48
|
868110061926
|
80.2. Cơ sở sản xuất: Siam
Bheasach Co., Ltd (Địa chỉ: 123 Soi
Chokechairuammitr, Vibhavadi- Rangsit Road, Chomphon,
Chatuchak, Bangkok 10900 and 9 Soi Chokechairuammitr
3, Vibhavadi- Rangsit Road, Dindang, Dindang,
Bangkok 10400, Thailand)
|
161
|
Lorsedin Oral Solution
|
Loratadine 0,1% (w/v)
|
Dung dịch uống
|
Hộp 1 chai x 60ml
|
NSX
|
36
|
885100062026
|
81. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Medfatop (Địa chỉ: 34C Đường
số 22, Khu phố 23, Phường Bình Hưng Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam)
81.1. Cơ sở sản xuất: Atabay
Kimya Sanayi ve Ticaret A.S. (Địa chỉ:
Dilovası Organize Sanayi Bolgesi 4, Kısım Sakarya Caddesi No:28
Gebze/Kocaeli, Türkiye)
|
162
|
Atoksilin 250mg/5ml
|
Amoxicillin (dưới dạng
Amoxicillin trihydrate) 250mg/5ml
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 1 chai x 24,1g bột
pha thành 80ml hỗn dịch và 1 muỗng đong (5ml)
|
NSX
|
24
|
868110062126
|
81.2. Cơ sở sản xuất: Eskayef
Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 400 Squibb
Road, Tongi Industrial Area, Tongi, Gazipur
1711, Bangladesh)
|
163
|
Dumax 30
|
Dapoxetine Hydrochloride
(tương đương với Dapoxetine 30mg) 33,586mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 4 viên
|
NSX
|
24
|
894110062226
|
|
164
|
Dumax 60
|
Dapoxetine hydrochloride
(tương đương với Dapoxetine 60mg) 67,172mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 4 viên
|
NSX
|
24
|
894110062326
|
81.3. Cơ sở sản xuất: Pharmathen
SA (Địa chỉ: Dervenakion 6, Pallini Attiki,
15351, Greece)
|
165
|
Medfapin
|
Olanzapine 10mg
|
Viên nén phân tán trong
miệng
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên, (Vỉ:
PA/Nhôm/ PVC - Nhôm)
|
NSX
|
24
|
520110062426
|
82. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Một thành viên Ân Phát (Địa
chỉ: 19Z3 Nguyễn Hữu Cảnh, phường 19, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
82.1. Cơ sở sản xuất: Anfarm
Hellas S.A. (Địa chỉ: 61st Km National
Road Athens Lamia, Schimatari, Viotias, 320
09, Greece)
|
166
|
Caspofungin 50mg
|
Caspofungin (dưới dạng Caspofungin
acetat 55,5mg) 50mg
|
Bột đông khô pha dung dịch
đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 01 lọ
|
NSX
|
24
|
520110062526
|
82.2. Cơ sở sản xuất: Laboratorios
Liconsa, S.A. (Địa chỉ: Avda. Miralcampo,
7, Pol. Ind. Miralcampo, Azuqueca de Henares,
19200 Guadalajara, Spain)
|
167
|
Rabeprazole Sodium 20mg
|
Rabeprazol natri (dưới dạng
Rabeprazol natri hydrat 20,9mg) 20mg
|
Viên nén bao tan trong
ruột
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
18
|
840110062626
|
82.3. Cơ sở sản xuất: Medreich
Limited (Địa chỉ: No. 4/3 Avalahalli,
Anjanapura Post, Kanakapura Road, Bengaluru -
560 062, India)
|
168
|
Zolpidem Tartrate
Tablets 10 mg
|
Zolpidem Tartrate 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36
|
890112062726
|
82.4. Cơ sở sản xuất: Pharmathen
International S.A (Địa chỉ: Industrial Park
Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi
69300, Greece)
|
169
|
Aclonia 70mg/5600 IU
tablets
|
Alendronic acid (dưới dạng
Alendronat natri trihydrat) 70mg, Cholecalciferol (Vitamin D3) tinh thể (dưới
dạng Cholecalciferol dạng bột cô đặc) 5600IU
|
Viên nén
|
Hộp 1 vỉ x 4 viên
|
NSX
|
24
|
520110062826
|
82.5. Cơ sở sản xuất: Pharmathen
International SA (Địa chỉ: Industrial Park
Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi
69300, Greece)
|
170
|
Galantamine/ Pharmathen
16 mg
|
Galantamin hydrobromid
20,504mg tương đương với Galantamin 16mg
|
Viên nang cứng giải
phóng kéo dài
|
Hộp 4 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
520110062926
|
82.6. Cơ sở sản xuất: Sag
Manufacturing S.L.U. (Địa chỉ: Carretera Nacional
I, Km 36, 28750 San Agustin de
Guadalix, Madrid, Spain)
|
171
|
Vildagliptin 50mg Tablets
|
Vildagliptin 50mg
|
Viên nén
|
Hộp 06 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
840110063026
|
82.7. Cơ sở sản xuất: Titan
Laboratories Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot
No. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C., Mahad, Village
- Jite, Raigad 402309 Maharashtra State,
India)
|
172
|
Quetiapine Tablets USP 100
mg
|
Quetiapine fumarate
115,14mg tương đương với Quetiapine 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
24
|
890110063126
|
|
173
|
Ursodeoxycholic Acid
Capsules BP 300 mg
|
Ursodeoxycholic Acid
300mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
BP hiện hành
|
24
|
890110063226
|
83. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm ACE (ACE pharma Co. Ltd.) (Địa chỉ: 323 Gò Ô Môi, Phường Phú Thuận, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
83.1. Cơ sở sản xuất: Titan
Laboratories Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot
No. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C., Mahad, Village
- Jite, Raigad 402309, Maharashtra State, India)
|
174
|
Iprod 25 (Azathioprine
Tablets BP 25 mg)
|
Azathioprine 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
BP hiện hành
|
24
|
890115063326
|
84. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Một Thành Viên Dược Phẩm Nam Tiến (Địa chỉ: 37 Lê Trung Nghĩa, Phường 12, Quận Tân Bình,
TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
84.1. Cơ sở sản xuất: Remedica
Ltd (Địa chỉ: Aharnon Street Limassol
Industrial Estate 3056, Limassol, Cyprus)
|
175
|
Gabenil
|
Gabapentin 400mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp, 5 vỉ aluminium/
clear PVC/PVDC x 10 viên
|
NSX
|
36
|
529110063426
|
85. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare (Địa
chỉ: 4/5 Khu Dân Cư Vạn Xuân Đất Việt, Đường
Số 5, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TPHCM, Việt
Nam)
85.1. Cơ sở sản xuất: Eskayef
Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 400 Squibb
Road, Tongi Industrial Area, Tongi, Gazipur
1711, Bangladesh)
|
176
|
Biltin Tablet
|
Bilastine 20mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
894110063526
|
85.2. Cơ sở sản xuất: Incepta
Pharmaceuticals Limited -Zirabo Plant (Địa chỉ:
Dewan Idris Road, Bara Rangamala, Zirabo,
Savar, Dhaka, Bangladesh)
|
177
|
Incepdazol 250 tablet
|
Metronidazol 250mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
24
|
894115063626
|
85.3. Cơ sở sản xuất: Incepta
Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Dewan Idris
Road, Bara Rangamatia, Zirabo, Ashulia, Savar,
Dhaka-1341, Bangladesh)
|
178
|
Neocilor Syrup
|
Desloratadine 0,025 gam
|
Si rô
|
Hộp 1 chai 50ml
|
NSX
|
60
|
894100063726
|
85.4. Cơ sở sản xuất: S
Kant Healthcare Ltd. (Địa chỉ: Plot No.
1802 - 1805, G.I.D.C., Phase III, Vapi
City - Vapi - 396 195, District
- Valsad, Gujarat State, India)
|
179
|
Fuzi-SK
|
Acid Fusidic tương ứng với
Acid Fusidic khan 2% (w/w)
|
Thuốc kem bôi ngoài da
|
Hộp 1 tuýp x 5 gam; Hộp
1 tuýp x 10 gam
|
NSX
|
24
|
890110063826
|
85.5. Cơ sở sản xuất: S
Kant Healthcare Ltd. (Địa chỉ: Plot No.
1802-1805, G.I.D.C., Phase III, Vapi -
396 195, Gujarat state, India)
|
180
|
Nyska-V
|
Nystatin 100 000 IU
|
Viên nén đặt âm đạo
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
890110063926
|
|
181
|
Valapply
|
Betamethasone Valerate
tương đương với Betamethasone 0,1% (w/w)
|
Thuốc kem bôi ngoài da
|
Hộp 1 tuýp x 5 gam; Hộp
1 tuýp x 15 gam
|
NSX
|
36
|
890110064026
|
85.6. Cơ sở sản xuất: The
Acme Laboratories Ltd. (Địa chỉ: Dhulivita,
Dhamrai, Dhaka, Bangladesh)
|
182
|
Losanil 100 Tablet
|
Losartan kali 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Vỉ
Alu-PVC
|
USP hiện hành
|
24
|
894110064126
|
|
183
|
Pilestop Tablet
|
Diosmin 450mg,
Hesperidin 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 Viên, Vỉ
Alu-PVDC.
|
NSX
|
24
|
894100064226
|
|
184
|
Solimax 40 Capsule
|
Esomeprazol (dưới dạng
pellet bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi trihydrat) 40mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
24
|
894110064326
|
86. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin (Địa chỉ: Tầng 2-3, 83 lô L đường số 2 khu dân cư Phú Mỹ,
Phường Phú Mỹ, Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
86.1. Cơ sở sản xuất: Nobel
Ilac Sanayii ve Ticaret A.S. (Địa chỉ:
Sancaklar Mah. Eski Akcakoca, Cad. No:
299 81100 Duzce, Türkiye)
|
185
|
Cantab 8mg Tablet
|
Candesartan cilexetil 8mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
868110064426
|
|
186
|
Ticasa 60mg
|
Ticagrelor 60mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 4 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36
|
868110064526
|
86.2. Cơ sở sản xuất: Nobel
İlaç Sanayi̇i̇ Ve Ti̇caret A.Ş. (Địa chỉ: Sancaklar
Mah. Eski Akçakoca Cad. No: 299 81100
DÜZCE, Türkiye)
|
187
|
Pratin 2 mg
|
Pitavastatin calcium
2,09mg tương đương với Pitavastatin 2mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
24
|
868110064626
|
86.3. Cơ sở sản xuất: Saga
Lifesciences Limited (Địa chỉ: Survey No.
198/2 & 198/3, Chachrawadi Vasna, Tal-
Sanand, Dist - Ahmedabad-382210, India)
|
188
|
Itraconazole Capsules
100mg
|
Itraconazol (dưới dạng
itraconazol pellet 22% 455mg) 100mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
BP hiện hành
|
24
|
890110064726
|
|
189
|
Sagaesome 20 Capsule
|
Esomeprazole (dưới dạng
Esomeprazole Magnesium Trihydrate pellet bao tan trong ruột 22%: 90,909mg)
20mg
|
Viên nang cứng chứa các
hạt pellet bao tan trong ruột
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
30
|
890110064826
|
|
190
|
Sagaesome 40 Capsule
|
Esomeprazole (dưới dạng
Esomeprazole Magnesium Trihydrate pellet bao tan trong ruột 22%: 181,818mg)
40mg
|
Viên nang cứng chứa các
hạt pellet bao tan trong ruột
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
30
|
890110064926
|
86.4. Cơ sở sản xuất: Stallion
Laboratories Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot
No.C1B-305,2,3,4 & 5,G.I.D.C.,Kerala (Bavla) Dist.:
Ahmedabad, Gujarat State, India)
|
191
|
Ibusol
|
Mỗi 5ml hỗn dịch uống chứa:
Ibuprofen 100mg (2% (w/v))
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 1 lọ 100ml, kèm cốc
đong có chia vạch
|
NSX
|
36
|
890100065026
|
86.5. Cơ sở sản xuất: Swiss
Parenterals Ltd (Địa chỉ: 808, 809 &
810, Kerala Industrial Estate, GIDC, Nr.
Bavla, City: Ahmedabad - 382 220, Dist:
Ahmedabad, Gujarat State, India)
|
192
|
Moksh
|
Moxifloxacin
hydrochlorid tương đương với Moxifloxacin 5mg/ml
|
Dung dịch nhỏ mắt
|
Hộp 1 Lọ x 5ml
|
NSX
|
24
|
890115065126
|
86.6. Cơ sở sản xuất: Titan
Laboratories Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot
No. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C, Mahad, Village-Jite,
Raigad 402309, Maharashtra State, India)
|
193
|
Thrombiga
|
Dabigatran Etexilat (dưới
dạng Dabigatran Etexilat Mesylat) 110mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110065226
|
87. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Nacopharm Miền Nam (Địa chỉ: 270A
Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, thành
phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
87.1. Cơ sở sản xuất: Anfarm
Hellas S.A. (Địa chỉ: 61st km Nat.
Rd. Athens-Lamia, Schimatari Viotias, 32009,
Greece)
|
194
|
Moxitu
|
Moxifloxacin (dưới dạng
Moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250ml
|
Dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 1 Chai x 250ml
|
NSX
|
48
|
520115065326
|
|
195
|
Vortimal
|
Voriconazol 200mg
|
Bột đông khô pha dung dịch
tiêm truyền
|
Hộp 1 lọ x 25ml
|
NSX
|
36
|
520110065426
|
88. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Novartis Việt Nam (Địa chỉ: Phòng
1001, lầu 10, Centec Tower, 72-74 Nguyễn
Thị Minh Khai, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành
phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
88.1. Cơ sở sản xuất: Delpharm
Dijon (Địa chỉ: 6 Boulevard de l’Europe, Quetigny,
21800, France)
|
196
|
Sandostatin
|
Octreotide 0,1mg/ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 5 ống x 1ml
|
NSX
|
36
|
300114065526
|
88.2. Cơ sở sản xuất: Novartis
Saglik Gida ve Tarim Urunleri San. ve
Tic. A.S. (Địa chỉ: Yenisehir Mahallesi
Ihlara Vadisi Sokak No. 2, Pendik, Istanbul,
TR 34912, Türkiye)
|
197
|
Voltaren 50
|
Diclofenac natri 50mg
|
Viên nén bao tan ở ruột
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
868110065626
|
88.3. Cơ sở sản xuất: PharOS
MT Ltd (Địa chỉ: HF62X Hal Far
Industrial Estate Birzebbugia BBG3000, Malta)
|
198
|
Sorafenib Sandoz
|
Sorafenib (dưới dạng
Sorafenib tosylat 274mg) 200mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
535114065726
|
|
199
|
Ticagrelor Sandoz
|
Ticagrelor 90mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
535110065826
|
89. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Nhân Sinh (Địa chỉ: Số 58 đường Bàu
Cát 7, Phường 14, Quận Tân Bình, Tp.HCM,
Việt Nam)
89.1. Cơ sở sản xuất: Balkanpharma-Razgrad
AD (Địa chỉ: 68, Aprilsko vastanie Blvd.,
7200 Razgrad, Bulgaria)
|
200
|
Zafirin 10 mg/g
|
Clotrimazole 10mg
|
Kem
|
Hộp 1 Tuýp
|
NSX
|
24
|
380110065926
|
90. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Reliv Healthcare (Địa chỉ: 94-96,
Nguyễn Văn Kỉnh, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố
Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
90.1. Cơ sở sản xuất: RV
Lifesciences Limited (Địa chỉ: Plot No.
H-19, M.I.D.C, Waluj, Aurangabad 431133, Maharashtra
State, India)
|
201
|
Lomac-20
|
Omeprazole (dưới dạng
pellet bao tan trong ruột 8.5%, 240mg) 20mg
|
Viên nang cứng chứa pellet
bao tan trong ruột
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ
nhôm-nhôm; Hộp 6 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ
nhôm-nhôm; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ xé nhôm- nhôm; Hộp 1 lọ x 14 viên, lọ
HDPE; Hộp 1 lọ x 30 viên, lọ HDPE
|
NSX
|
36
|
890110066026
|
91. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH RV Group Việt Nam (Địa chỉ: Số 94-96, đường Nguyễn Văn Kỉnh, phường Thạnh Mỹ Lợi,
thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
91.1. Cơ sở sản xuất: Biocon
Pharma Limited (Địa chỉ: Special Economic
Zone, Block F1, Plot No. 5, Phase
IV, Bommasandra Jigani Link road, Bommasandra
Post, Bengaluru - 560 099, India)
|
202
|
Meravo 49/51mg
|
Sacubitril (dưới dạng
Sacubitril Sodium 51,178mg) 48,6mg, Valsartan (dưới dạng Valsartan Disodium
56,611mg) 51,4mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36
|
890110066126
|
92. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH SRS Life Sciences Việt Nam (Địa
chỉ: Phòng 06, tầng 3B, tòa nhà
Horison Tower, số 40 Cát Linh, Phường Cát Linh,
Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
92.1. Cơ sở sản xuất: Acme
Generics Private Limited (Địa chỉ: Plot
No. 115, HPSIDC Industrial Area, Village
Davni, P.O. Gurumajra, Tehsil Nalagarh, Distt.
Solan (H.P.), India)
|
203
|
Stomagold 20
|
Esomeprazole magnesium
dihydrate BP tương đương với Esomeprazole 20mg
|
Viên nén bao tan trong
ruột
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110066226
|
93. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH TM-XNK Thiên Kim (Địa chỉ: 40
Đường số 19, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân,
Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
93.1. Cơ sở sản xuất: Kotra
Pharma (M) Sdn. Bhd. (Địa chỉ: No.
1, 2 & 3, Jalan TTC 12, Cheng
Industrial Estate, 75250 Melaka, Malaysia)
|
204
|
Creobic Gold Cream 1% w/w
|
Terbinafin Hydroclorid
1% (w/w)
|
Kem
|
Hộp 1 Tuýp x 10 gam; Hộp
1 Tuýp x 20 gam
|
NSX
|
48
|
955110066326
|
94. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam (Địa
chỉ: 636 Nguyễn Tất Thành - Phường 9 - TP. Tuy Hòa - Tỉnh Phú Yên, Việt Nam)
94.1. Cơ sở sản xuất: Thai
Nakorn Patana Co., Ltd (Địa chỉ: 14
Soi Ngamwongwan 8, Ngamwongwan Road, Bangkhen,
Mueang, Nonthaburi 11000, Thailand)
|
205
|
Sara Infant Drops
|
Mỗi 0,6ml chứa
paracetamol 60mg (10% kl/tt)
|
Dung dịch
|
Hộp 12 hộp x 1 chai x 15
ml
|
NSX
|
60
|
885100066426
|
95. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Đức Việt (Địa chỉ:
Số 1, ngách 26/31 Nguyên Hồng, phường Láng
Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam)
95.1. Cơ sở sản xuất: Panpharma
(Địa chỉ: Z.I. du Clairay, 35133 Luitré,
France)
|
206
|
Danaroxime 1500mg
|
Cefuroxime natri (tương
đương Cefuroxime 1500mg) 1578mg
|
Bột pha dung dịch truyền
tĩnh mạch
|
Hộp 10 hoặc 25 lọ, lọ
17ml
|
NSX
|
24
|
300110066526
|
96. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Thương mại Dược phẩm Bình Nguyên (Địa chỉ: 13C Hồ Biểu Chánh, phường 11, quận Phú Nhuận, TP.
Hồ Chí Minh, Việt Nam)
96.1. Cơ sở sản xuất: R.X.
Manufacturing Co., Ltd. (Địa chỉ: 76 Salaya-Bangpasi
Road, Moo 10, Narapirom, Banglane, Nakornpathom
73130, Thailand)
|
207
|
Air-X
|
Simethicon 80mg
|
Viên nén nhai
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành (USP 2023)
|
60
|
885100066626
|
97. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH thương mại Nam Đồng (Địa chỉ: Số nhà 2 ngõ 164/117,
phố Vương Thừa Vũ, phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành
phố Hà Nội, Việt Nam)
97.1. Cơ sở sản xuất: Laboratorios
CINFA, S.A. (Địa chỉ: Ctra. Olaz-Chipi,
10, Poligono Industrial Areta, 31620 Huarte-Navarra,
Spain)
Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Laboratorios CINFA,
S.A. (Địa chỉ: Travesia de Roncesvalles,
1. 31699 Olloki (Navarra), Spain)
|
208
|
Lebalix 150 mg
|
Pregabalin 150mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 4 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
30
|
840110066726
|
|
209
|
Lebalix 25 mg
|
Pregabalin 25mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 4 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
30
|
840110066826
|
|
210
|
Lebalix 75 mg
|
Pregabalin 75mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 4 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
30
|
840110066926
|
98. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm HT Việt Nam (Địa chỉ: Số 298 C3, ngõ 164 Tân Mai, Phường Tân Mai, Quận
Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
98.1. Cơ sở sản xuất: Industria
Quimica Y Farmaceutica Vir, S.A. (Địa
chỉ: Laguna, 66-68-70, Poligono Industrial Urtinsa
II, 28923 Alcorcón (Madrid), Espađa, Spain)
|
211
|
Citalopram Vir 10 mg
comprimidos recubiertos con película
|
Citalopram hydrobromide
12,49mg tương đương Citalopram 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 28 viên
|
NSX
|
24
|
840110067026
|
|
212
|
Citalopram Vir 20 mg
comprimidos recubiertos con película EFG
|
Citalopram hydrobromide
24,98mg tương đương Citalopram 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 28 viên
|
NSX
|
24
|
840110067126
|
99. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Viatris Việt Nam
(Địa chỉ: Tòa nhà Friendship Tower, số 31 đường Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận
1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
99.1. Cơ sở sản xuất bán
thành phẩm: Pfizer Ireland Pharmaceuticals Unlimited
Company (Địa chỉ: Little Connell, Newbridge,
W12, HX57, Ireland)
Cơ sở đóng gói và xuất
xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland
GmbH (Địa chỉ: Mooswaldallee 1, 79108
Freiburg Im Breisgau, Germany)
|
213
|
Efexor XR
|
Venlafaxine (dưới dạng
Venlafaxine HCl) 150mg
|
Viên nang cứng giải
phóng kéo dài
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36
|
539110067226
|
|
214
|
Efexor XR
|
Venlafaxine (dưới dạng
Venlafaxine HCl) 37,5mg
|
Viên nang cứng giải
phóng kéo dài
|
Hộp 1 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36
|
539110067326
|
100. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối
Dược phẩm Hà Nội (Tên công ty viết
tắt: HAPHARIMEX CO., LTD) (Địa chỉ: Số
23 phố Vương Thừa Vũ, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân,
Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
100.1. Cơ sở sản xuất: Pharmathen
International S.A. (Địa chỉ: Industrial Park
Sapes, Rodopi Prefecture, Block No 5,
Rodopi 69300, Greece)
|
215
|
EU-Phosteril 800mg
|
Sevelamer carbonate khan
800mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 lọ 180 viên
|
NSX
|
36
|
520110067426
|
101. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV (Địa
chỉ: Số 72 Bình Giã, Phường 13, Quận Tân Bình,
Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
101.1. Cơ sở sản xuất: Atlantic
Pharma Producoes Farmaceuticas S.A. (Địa chỉ:
Rua De Tapada Grande 2, Abrunheira, Sintra,
2710-228, Portugal)
|
216
|
Cidafil 10
|
Tadalafil 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 4 viên
|
NSX
|
36
|
560110067526
|
102. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Địa chỉ:
842/1/2 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò
Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
102.1. Cơ sở sản xuất: Pharmazeutische
Fabrik Montavit GmbH (Địa
chỉ: Salzbergstraβe 96, 6067 Absam, Austria)
Cơ sở xuất xưởng F.Trenka Chemisch-Pharmazeutische Fabrik
GmbH (Địa chỉ: Prinz-Eugen- Straße 70,
1040 Wien, Austria)
|
217
|
Biocarbon
|
Than hoạt tính
(activated charcoal) 250mg
|
Viên nén
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
900100067626
|
102.2. Cơ sở sản xuất: Titan
Laboratories Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot
No. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C., Mahad, Village-Jite,
Raigad 402309, Maharashtra State, India)
|
218
|
Comricid 1
|
Finasterid 1mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP 42
|
24
|
890110067726
|
|
219
|
Comricid 5
|
Finasterid 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP 42
|
24
|
890110067826
|
102.3. Cơ sở sản xuất: VEM
İlaç San. ve Tic. A.Ş. (Địa chỉ: Çerkezköy Organize
Sanayi Bölgesi, Karaağaç Mahallesi, Fatih Bulvarı No:38, Kapaklı/TEKİRDAĞ,
Türkiye)
|
220
|
Vemcaine 10% Pump Spray
Solution
|
Lidocain base 100mg/ml
|
Dung dịch xịt
|
Hộp 1 chai x 50ml, có
van chia liều và 1 đầu phun
|
NSX
|
24
|
868100067926
|
|
221
|
Cutmirat 7.5 mg/5 ml
syrup
|
Mỗi chai 100ml chứa:
Butamirate citrate 0,15g
|
Si rô
|
Hộp 1 chai x 100ml, kèm
1 cốc đong 5ml
|
NSX
|
24
|
868110068026
|
103. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Y-Med Healthcare (Địa chỉ: Số 1-3 Đường
số 45, Phường 06, Quận 4, TP. Hồ Chí Minh,
Việt Nam)
103.1. Cơ sở sản xuất: S
Kant Healthcare Ltd. (Địa chỉ: Plot No.
1802-1805, G.I.D.C., Phase III, Vapi 396
195, Gujarat State, India)
|
222
|
Zolemed
|
Clotrimazole 1% (w/w)
|
Kem bôi da
|
Hộp 1 tuýp x 15 gam
|
BP 2024 + NSX
|
36
|
890100068126
|
104. Cơ sở đăng ký: Công ty
Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
Vimepharco (Địa chỉ: Ô số 6, tầng 5,
tòa nhà D2 Giảng Võ, Giảng Võ, Ba Đình,
Hà Nội, Việt Nam)
104.1. Cơ sở sản xuất: Joint
Limited Liability Company “Lekpharm” (Địa chỉ đăng ký: 223141,
Minsk Region, Logoysk, Minskaya str., 2a, room 301, Belarus; Địa chỉ sản
xuất: 223141, Minsk Region, Logoysk, Minskaya
str., 2a/4, Belarus)
|
223
|
Tikolek
|
Citicoline (dưới dạng
citicoline natri) 500mg/4ml
|
Dung dịch tiêm tĩnh mạch
và tiêm bắp
|
Hộp 05 Ống, mỗi ống chứa
4ml dung dịch; Hộp 10 Ống, mỗi ống chứa 4ml dung dịch
|
NSX
|
24
|
481110068226
|
105. Cơ sở đăng ký: China National
Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Địa
chỉ: No.4,Huixin Dongjie, Chaoyang District,
Beijing, China)
105.1. Cơ sở sản xuất: Cisen
Pharmaceutical Co., Ltd (Địa
chỉ: Haichuan Road, Jining High&New Technology Industries Development Zone,
Ji’ning city,Shandong, China)
|
224
|
Metronidazole Infusion
|
Metronidazole 500mg/100ml
|
Dung dịch tiêm truyền
tĩnh mạch
|
Hộp 1 chai x 100ml
|
BP hiện hành
|
36
|
690115068326
|
106. Cơ sở đăng ký: Chong Kun
Dang Pharm. Corp. (Địa chỉ: (Chungjeongno3
(sam)-ga), 8 Chungjeong-ro, Seodaemun-gu, Seoul,
Republic of Korea)
106.1. Cơ sở sản xuất: Chong
Kun Dang Pharmaceutical Corp. (Địa chỉ:
797-48 Manghyang-ro, Seonggeo-eup, Seobuk-gu, Cheonan-si,
Chungcheongnam-do, Republic of Korea)
|
225
|
CKDBelloxa injection
100mg
|
Oxaliplatin 100mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 1 Lọ
|
NSX
|
36
|
880114068426
|
107. Cơ sở đăng ký: Chong Kun
Dang Pharmaceutical Corp. (Địa chỉ: (Chungjeongno3
(sam)-ga), 8 Chungjeong-ro, Seodaemun-gu, Seoul,
Republic of Korea)
107.1. Cơ sở sản xuất: Chong
Kun Dang Pharmaceutical Corp. (Địa chỉ:
797-48 Manghyang-ro, Seonggeo-eup, Seobuk-gu, Cheonan-si,
Chungcheongnam-do, Republic of Korea)
|
226
|
Cerixon
|
Ceftriaxone (dưới dạng
Ceftriaxone Sodium) 1 gam
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 10 Lọ
|
USP 41
|
36
|
880110068526
|
108. Cơ sở đăng ký: Denk Pharma
GmbH & Co. KG (Địa chỉ: Prinzregentenstr.
79, 81675 Munich, Germany)
108.1. Cơ sở sản xuất: Artesan
Pharma GmbH & Co. KG (Địa chỉ:
Wendlandstraße 1, 29439 Lüchow, Germany)
|
227
|
Carvedi-Denk 25
|
Carvedilol 25mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
400110068626
|
108.2. Cơ sở sản xuất và
xuất xưởng: Denk Pharma GmbH & Co.
KG (Địa chỉ: Göllstr.1, 84529 Tittmoning,
Germany)
Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Swiss Caps GmbH
(Địa chỉ: Grassingerstr. 9 83043 Bad Aibling,
Germany)
|
228
|
On.setron- Denk 8 mg ODT
|
Ondansetron 8mg
|
Viên nén phân tán trong
miệng
|
Hộp 1 vỉ x 6 viên
|
NSX
|
36
|
400110068726
|
109. Cơ sở đăng ký: DKSH Singapore
Pte. Ltd. (Địa chỉ: 47, Jalan Buroh,
#09-01, Singapore 619491, Singapore)
109.1. Cơ sở sản xuất: Allergan
Pharmaceuticals Ireland (Địa chỉ: Castlebar Road,
Westport, County Mayo, Ireland)
|
229
|
Pred Forte
|
Prednisolon acetat 1%
kl/tt (10 mg/ml)
|
Hỗn dịch nhỏ mắt
|
Hộp 1 Lọ x 5ml
|
NSX
|
24
|
539110068826
|
110. Cơ sở đăng ký: Dr. Reddy's
Laboratories Limited (Địa chỉ: 8-2-337, Road
No. 3, Banjara Hills, Hyderabad, Telangana
- 500034, India)
110.1. Cơ sở sản xuất: Dr.
Reddy's Laboratories Limited (Địa chỉ: Formulations
Technical Operations Unit-II, Survey No. 42,
45 & 46, Bachupally Village, Bachupally
Mandal, Medchal Malkajgiri District, Telangana
State 500090, India)
|
230
|
Rivaxored 2.5
|
Rivaroxaban 2,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp, 1 vỉ x 10 viên; Hộp,
3 vỉ x 10 viên (vỉ Alu- PVC/PVDC)
|
NSX
|
36
|
890110068926
|
110.2. Cơ sở sản xuất: Dr.
Reddy's Laboratories Limited (Địa chỉ: FTO-IX,
Plot No's Q1 to Q5, Phase-III, VSEZ,
Duvvada, Visakhapatnam District-530046, Andhra Pradesh,
India)
|
231
|
Sugammadex beta
|
Mỗi lọ 2ml chứa:
Sugammadex sodium (tương đương 200mg Sugammadex) 217,6mg
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp, 1 lọ 2ml
|
NSX
|
24
|
890110069026
|
111. Cơ sở đăng ký: Dr. Reddy's
Laboratories Ltd. (Địa chỉ: 8-2-337, Road
No. 3, Banjara Hills, Hyderabad, Telangana
- 500034, India)
111.1. Cơ sở sản xuất: Dr.
Reddy’s Laboratories Limited (Địa chỉ: FTO-SEZ Process
Unit-01, Survey No; 57 to 59, 60,
62 & 72, Sector No; 9 to 14
& 17 to 20, Devunipalavalasa (V),
Ranasthalam (M), Srikakulam District-532409, Andhra
Pradesh, India)
|
232
|
Ticagrelor Tablets 90mg
|
Ticagrelor 90mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 01 vỉ x 15 viên; Hộp
01 Chai x 60 viên
|
NSX
|
36
|
890110069126
|
112. Cơ sở đăng ký: Egis Pharmaceuticals
Private Limited Company (Địa chỉ: 1106
Budapest, Keresztúri út 30-38, Hungary)
112.1. Cơ sở sản xuất: Egis
Pharmaceuticals Private Limited Company (Địa
chỉ: 1165 Budapest, Bökényföldi út 118-120.,
Hungary)
|
233
|
Grandaxin 50 mg
|
Tofisopam 50mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp
6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
599110069226
|
|
234
|
Xiltess 10 mg
|
Rivaroxaban 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 14 viên; hộp
2 vỉ x 14 viên; hộp 4 vỉ x 14 viên; hộp 7 vỉ x 14 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp
3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
599110069326
|
|
235
|
Xiltess 15 mg
|
Rivaroxaban 15mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp
2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 7 vỉ x 14 viên; Hộp
1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
599110069426
|
|
236
|
Xiltess 20 mg
|
Rivaroxaban 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp
2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 7 vỉ x 14 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
599110069526
|
112.2. Cơ sở sản xuất: Egis
Pharmaceuticals Private Limited Company (Địa
chỉ: 9900 Körmend, Mátyás király út 65.,
Hungary)
|
237
|
Clomifene Egis
|
Clomifene citrate 50mg
|
Viên nén
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
60
|
599110069626
|
113. Cơ sở đăng ký: Emcure Pharmaceuticals
Limited (Địa chỉ: Plot No. P-1 &
P-2, IT-BT Park, Phase-II, M.I.D.C, Infotech
Park (Hinjawadi), Pune, Pune City, Maharashtra,
India, 411057, India)
113.1. Cơ sở sản xuất: Emcure
Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Plot No.
P1 and P2, I.T.B.T, Park Phase-II, M.I.D.C.
Hinjawadi Pune 411057 Maharashtra State, India)
|
238
|
Curbose 100 mg
|
Acarbose 100mg
|
Viên nén không bao
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110069726
|
|
239
|
Curbose 50 mg
|
Acarbose 50mg
|
Viên nén không bao
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110069826
|
114. Cơ sở đăng ký: Euro Healthcare
Pte. Ltd. (Địa chỉ: 1 North Bridge
road, #19-04/05, High Street Center, Singapore
(179094), Singapore)
114.1. Cơ sở sản xuất: Arena
Group S.A (Địa chỉ: Bd. Dunării,
Nr. 54, Oraş Voluntari, Jud. Ilfov, cod 077190, Romania)
|
240
|
Maxinum 8 mg Tablets
|
Bromhexine hydrochloride
8mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
594100069926
|
115. Cơ sở đăng ký: Euro Healthcare
Pte. Ltd. (Địa chỉ: 1 North Bridge
Road, #19-04/05, High Street Centre, Singapore
(179094), Singapore)
115.1. Cơ sở sản xuất: AC
Helcor S.R.L. (Địa chỉ: Str. Dr. Victor
Babes nr. 62, Loc. Baia Mare, Municipiul
Baia Mare, Jud. Maramures, cod 430083,
Romania)
|
241
|
Piracetam Helcor 400 mg
|
Piracetam 400mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp, 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
48
|
594110070026
|
|
242
|
Piracetam Helcor 800 mg
|
Piracetam 800mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp, 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
48
|
594110070126
|
115.2. Cơ sở sản xuất: Navana
Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Rupshi, Rupganj,
Narayanganj, Bangladesh)
|
243
|
Eurolivo 500
|
Levofloxacin (dưới dạng
Levofloxacin hemihydrate 512,44mg) 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
24
|
894115070226
|
116. Cơ sở đăng ký: Getz Pharma
(Private) Limited (Địa chỉ: Plot No. 29-30,
Sector 27, Korangi Industrial Area, Karachi,
Pakistan)
116.1. Cơ sở sản xuất: Getz
Pharma (Private) Limited (Địa chỉ: Plot
No. 29-30, Sector 27, Korangi Industrial
Area, Karachi, Pakistan)
|
244
|
Empiget Tablets 25mg
|
Empagliflozin 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
24
|
896110070326
|
|
245
|
Fexet Tablets 120mg
|
Fexofenadin HCl 120mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
BP hiện hành
|
36
|
896100070426
|
|
246
|
Fexet Tablets 180mg
|
Fexofenadin HCl 180mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
BP hiện hành
|
36
|
896100070526
|
|
247
|
Getmoxy IV Infusion
400mg/250ml
|
Moxifloxacin (dưới dạng
moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250ml
|
Dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 1 lọ 250ml, 1 vòng
treo chai dịch truyền
|
NSX
|
24
|
896115070626
|
117. Cơ sở đăng ký: GlaxoSmithKline Pte Ltd (Địa chỉ: 23, Rochester
Park, Singapore 139234, Singapore)
117.1. Cơ sở sản xuất: Delpharm
Poznań S.A. (Địa chỉ: ul. Grunwaldzka 189,
60-322 Poznań, Poland)
|
248
|
Dermovate cream
|
Clobetasol Propionate
0,05% (w/w)
|
Kem bôi ngoài da
|
Hộp 1 tuýp 15g
|
NSX
|
24
|
590110070726
|
117.2. Cơ sở sản xuất: Delpharm
Poznań Spółka Akcyjna (Địa chỉ: ul.
Grunwaldzka 189, 60-322 Poznań, Poland)
|
249
|
Lamictal 100mg
|
Lamotrigine 100mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
590110070826
|
118. Cơ sở đăng ký: Glenmark Pharmaceuticals
Ltd. (Địa chỉ: B/2, Mahalaxmi Chambers,
22 Bhulabhai Desai Road, Mumbai - 400
026, India)
118.1. Cơ sở sản xuất: Glenmark
Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Plot No.
E-37, 39, D-Road, MIDC, Satpur, Nashik
- 422 007, Maharashtra State, India)
|
250
|
Saferon
|
Phức hợp Sắt (III)
Hydroxide Polymaltose tương đương Sắt nguyên tố 50mg/ml
|
Dung dịch uống dạng nhỏ
giọt
|
Hộp 1 lọ x 15ml
|
NSX
|
30
|
890110070926
|
119. Cơ sở đăng ký: Gracure Pharmaceuticals
Limited (Địa chỉ: 251-254, IInd Floor,
DLF Tower, 15 Shivaji Marg, New Delhi,
West Delhi DL 110015, India)
119.1. Cơ sở sản xuất: M/s
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: E-1105
RIICO Industrial Area, Phase III, Bhiwadi,
Alwar (Rajasthan), India)
|
251
|
Asbidox-200 Tablets
|
Doxycycline monohydrate
Tương đương Anhydrous Doxycycline 200mg
|
Viên nén không bao
|
Hộp chứa 1 vỉ x 8 viên
|
NSX
|
36
|
890110071026
|
120. Cơ sở đăng ký: Hetero Labs
Limited (Địa chỉ: 7-2-A2, Hetero Corporate
Industrial Estate, Sanathnagar Hyderabad TG 500018,
India)
120.1. Cơ sở sản xuất: Aspiro
Pharma Limited (Địa chỉ: Sy No. 321,
Biotech Park, Phase-III, Karkapatla Village,
Markook Mandal, Siddipet District, Telangana
State, India)
|
252
|
Levetiracetam Injection
500mg
|
Levetiracetam 500mg/5ml
|
Dung dịch pha tiêm
|
Hộp 10 Lọ
|
NSX
|
24
|
890110071126
|
120.2. Cơ sở sản xuất: Hetero
Labs Limited (Địa chỉ: Unit-III, 22-110,
I.D.A., Jeedimetla, Hyderabad, Telangana State,
India)
|
253
|
Langenix 15 mg
|
Lansoprazole 15mg
|
Viên nang cứng chứa
pellet bao tan trong ruột
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 3
vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36
|
890110071226
|
|
254
|
Langenix 30 mg
|
Lansoprazole 30mg
|
Viên nang cứng chứa
pellet bao tan trong ruột
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 3
vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36
|
890110071326
|
|
255
|
Valovir-500
|
Valaciclovir (dưới dạng
Valaciclovir hydrochloride 556mg) 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110071426
|
120.3. Cơ sở sản xuất: Hetero
Labs Limited (Địa chỉ: Unit-V, Sy. No.
439, 440, 441 & 458, TSIIC Formulation
SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar
District, Telangana State, India)
|
256
|
Apixtra 2.5
|
Apixaban 2,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110071526
|
|
257
|
Erlonib 150
|
Erlotinib (dưới dạng
Erlotinib Hydrochloride 163,9mg) 150mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890114071626
|
|
258
|
Erlonib 25
|
Erlotinib (dưới dạng
Erlotinib Hydrochloride) 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890114071726
|
120.4. Cơ sở sản xuất: Hetero
Labs Limited (Địa chỉ: Unit-VI, Sy.No.
410 & 411, TSIIC Formulation SEZ,
Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar
District, Telangana State, India)
|
259
|
Pemetrexed for injection
100mg
|
Mỗi lọ chứa Pemetrexed
disodium 2,5 hydrate tương đương Pemetrexed 100mg
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Hộp 1 lọ
|
NSX
|
24
|
890114071826
|
|
260
|
Pemetrexed for injection
500mg
|
Mỗi lọ chứa Pemetrexed
disodium 2,5 hydrate tương đương Pemetrexed 500mg
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Hộp 1 lọ
|
NSX
|
24
|
890114071926
|
120.5. Cơ sở sản xuất: Hetero
Labs Limited (Địa chỉ: Unit-VI, Sy.No.410
& 411, TSIIC Formulation SEZ, Pollepally
Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District,
Telangana state, India)
|
261
|
Benzom 3.5 (Bortezomib
for Injection 3.5mg/vial )
|
Bortezomib 3,5mg
|
Bột pha tiêm
|
Hộp 1 lọ
|
NSX
|
36
|
890114072026
|
121. Cơ sở đăng ký: Hetero Labs
Limited (Địa chỉ: 7-2-A2, Hetero Corporate
Industrial Estate, Santhnagar Hyderabad TG 500018,
India)
121.1. Cơ sở sản xuất: Aspiro
Pharma Limited (Địa chỉ: Sy. No. 321,
Biotech Park, Phase-III, Karkapatla Village,
Markook Mandal, Siddipet District, Telangana
State, India)
|
262
|
Vorile
|
Voriconazole 200mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 1 lọ
|
NSX
|
24
|
890110072126
|
121.2. Cơ sở sản xuất: Hetero
Labs Limited (Địa chỉ: Unit-III, 22-110,
I.D.A, Jeedimetla, Hyderabad, Telangana State,
India)
|
263
|
Prega 150
|
Pregabalin 150mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110072226
|
122. Cơ sở đăng ký: Hyphens Pharma
Pte.Ltd (Địa chỉ: 16 Tai Seng Street,
#04-01, Singapore 534138, Singapore)
122.1. Cơ sở sản xuất: Dr.
Gerhard Mann Chem.-Pharm. fabrik GmBh (Địa
chỉ: Brunsbütteler Damm 165/173, 13581 Berlin,
Germany)
|
264
|
Liposic Eye Gel
|
Carbomer 2mg/g
|
Gel tra mắt
|
Hộp 1 Tuýp x 10 gam
|
NSX
|
36
|
400100072326
|
123. Cơ sở đăng ký: Il-yang Pharm
Co., Ltd (Địa chỉ: (Hagal-dong), 110,
Hagal-ro, Giheung-gu Yongin-si, Gyeonggi-do, Republic
of Korea)
123.1. Cơ sở sản xuất: Sofarimex
-indústria Química E Farmacêutica, S.A. (Fab).
(Địa chỉ: Avenida das Indústrias -Alto
de Colaride -Agualva 2735-213 Cacém, Portugal)
|
265
|
Kemira 28.5
|
Candesartan cilexetil
16mg, Hydroclorothiazid 12,5mg
|
Viên nén không bao
|
Hộp 4 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36
|
560110072426
|
124. Cơ sở đăng ký: Inventia Healthcare
Limited (Địa chỉ: Unit 703 and 704,
7th floor, Hubtown Solaris, N S Phadke
Marg, Andheri (East), Mumbai Mumbai City
400069, India)
124.1. Cơ sở sản xuất: Inventia
Healthcare Limited (Địa chỉ: F1-F1/1-F-75/1,
Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East)
- Thane 421 506, Maharashtra State, India)
|
266
|
Misarven A 80/10
|
Telmisartan 80mg,
Amlodipine Besilate 13,88mg tương đương Amlodipine 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
890110072526
|
|
267
|
Misarven A 80/5
|
Telmisartan 80mg,
Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương Amlodipine 5mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
890110072626
|
125. Cơ sở đăng ký: Inventia Healthcare
Limited (Địa chỉ: Unit 703 and 704,
7th floor, Hubtown Solaris, N S Phadke
Marg, Andheri (East), Mumbai Mumbai City
MH 400069, India)
125.1. Cơ sở sản xuất: Inventia
Healthcare Limited (Địa chỉ: F1-F1/1-F75/1, Additional
Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506
Maharashtra State, India)
|
268
|
Nufadip 10
|
Felodipine 10mg
|
Viên nén giải phóng kéo
dài
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
890110072726
|
126. Cơ sở đăng ký: Inventia Healthcare
Ltd. (Địa chỉ: Unit 703 & 704,
7th floor, Hubtown Solaris, N S Phadke
Marg, Andheri (East), Mumbai - 400 069,
India)
126.1. Cơ sở sản xuất: Inventia
Healthcare Limited (Địa chỉ: F1-F1/1-F75/1, Additional
Ambernath M.I.D.C, Ambernath (East), Thane 421506,
Maharashtra State, India)
|
269
|
Feronock 90
|
Deferasirox 90mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110072826
|
|
270
|
Feronock 180
|
Deferasirox 180mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110072926
|
|
271
|
Feronock 360
|
Deferasirox 360mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110073026
|
127. Cơ sở đăng ký: Jin Yang
Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 231, Hyoryeong-ro,
Seocho-gu, Seoul, Republic of Korea)
127.1. Cơ sở sản xuất: Farmalabor
- Produtos Farmacêuticos, S.A. (Địa chỉ: Zona
Industrial De Condeixa, Sebal, 3150- 194,
Portugal)
|
272
|
I.P.CYL Forte
|
Gabapentin 300mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp
3 vỉ x 20 viên
|
NSX
|
24
|
560110073126
|
128. Cơ sở đăng ký: Kowa Company,
Ltd. (Địa chỉ: 6-29, Nishiki 3-chome,
Naka-ku, Nagoya, Aichi, Japan)
128.1. Cơ sở sản xuất: Kowa
Company, Ltd., Nagoya Factory (Địa chỉ:
18-57,Hatooka 2- chome,Kita-ku, Nagoya, Aichi,
Japan)
|
273
|
Livalo Tablets 4mg
|
Pitavastatin calci
hydrat (tương đương Pitavastatin calci 4,0mg) 4,4mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
JP hiện hành
|
36
|
499110073226
|
129. Cơ sở đăng ký: Kusum Healthcare
Private Limited (Địa chỉ: D-158/A, OKHLA
INDUSTRIAL AREA, PHASE-I, New Delhi, 110020,
India)
129.1. Cơ sở sản xuất: Kusum
Healthcare Pvt. Ltd. (Địa chỉ: SP-289
(A) RIICO Industrial Area, Chopanki, Bhiwadi
Dist, Alwar (Rajasthan), India)
|
274
|
Bactopic
|
Mupirocin (đóng dư 10%
tương đương 22mg) 20mg
|
Thuốc mỡ
|
Hộp 1 Tuýp x 15 gam
|
NSX
|
24
|
890100073326
|
130. Cơ sở đăng ký: Kwan Star
Co., Ltd (Địa chỉ: 21F-1, No. 268,
Sec. 1, Wen Hwa Road, Banciao Dist.,
New Taipei City 220, Taiwan, R.O.C, Taiwan)
130.1. Cơ sở sản xuất: Tai
Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd.
(Địa chỉ: No. 1 Alley 13, Lane
11, Yun San Road, Chutung, Hsinchu, Taiwan,
R.O.C., Taiwan)
|
275
|
Lipohexu
|
Thioctic acid 25mg/5ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 ống x 5ml
|
NSX
|
48
|
471110073426
|
131. Cơ sở đăng ký: Lotus International
Pte. Ltd. (Địa chỉ: 9 Raffles Place,
#26-01 Republic Plaza, Singapore (048619), Singapore)
131.1. Cơ sở sản xuất: Lotus
Pharmaceutical Co., Ltd. Nantou Plant (Địa
chỉ: No. 30, Chenggong 1st Rd., Sinsing
Village, Nantou City, Nantou County 54066,
Taiwan)
|
276
|
Truzoma Capsules 100mg
|
Temozolomide 100mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 5 gói x 1 viên
|
NSX
|
24
|
471114073526
|
131.2. Cơ sở sản xuất: Remedica
Limited (Địa chỉ: Aharnon Street, Limassol
Industrial Estate, Limassol, 3056, Cyprus)
|
277
|
Abiraterone acetate 250mg
|
Abiraterone acetate 250mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 12 vỉ x 10 viên, Vỉ Aluminium-OPA/Alu/P
VC hoặc Vỉ Aluminium-PVC/PE/PV DC
|
NSX
|
36
|
529114073626
|
|
278
|
Abiraterone acetate 500mg
|
Abiraterone acetate 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Vỉ
Aluminium-OPA/Alu/P VC hoặc Vỉ Aluminium-PVC/PE/PV DC
|
NSX
|
36
|
529114073726
|
132. Cơ sở đăng ký: Macleods Pharmaceuticals
Limited (Địa chỉ: 304, Atlanta Arcade,
Marol Church Rd, Andheri (E), Mumbai,
Maharashtra 400059, India)
132.1. Cơ sở sản xuất: Macleods
Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Block N-2,
Village Theda, Post Office Lodhimajra Tehsil
Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh-174101,
India)
|
279
|
Omnitan 50
|
Losartan Kali 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110073826
|
133. Cơ sở đăng ký: Macleods Pharmaceuticals
Limited (Địa chỉ: 304, Atlanta Arcade,
Marol Church Road, Andheri (East), Mumbai,
Maharashtra 400 059, India)
133.1. Cơ sở sản xuất: Macleods
Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Block N-2,
Village Theda, Post Office Lodhimajra Tehsil
Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh -
174101, India)
|
280
|
Atormac 20
|
Atorvastatin (dưới dạng
Atorvastatin Calcium) 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110073926
|
133.2. Cơ sở sản xuất: Macleods
Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Block N-2,
Village Theda, Post Office Lodhimajra Tehsil
Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh-174101,
India)
|
281
|
Macriate 10
|
Rabeprazol natri 10mg
|
Viên nén bao tan trong
ruột
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110074026
|
134. Cơ sở đăng ký: Medispharm
Co. Ltd (Địa chỉ: 415, 3, Dangsan-ro
44 gil, Yeongdeungpo-gu, Seoul, Republic of
Korea)
134.1. Cơ sở sản xuất: Kyung
Dong Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 224-3,
Jeyakdanji-ro, Yanggam- myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do,
Republic of Korea)
|
282
|
Kyung Dong Cefoperazone
Inj. 1g
|
Cefoperazone (dưới dạng
Cefoperazone Sodium) 1g
|
Bột pha tiêm
|
Hộp 10 lọ
|
USP 43
|
24
|
880110074126
|
135. Cơ sở đăng ký: Mega Lifesciences
Public Company Limited (Địa chỉ: 384 Soi
6, Bangpoo Industrial Estate, Pattana 3
Road, Moo 4, Phraeksa, Mueang, Samutprakarn
10280, Thailand)
135.1. Cơ sở sản xuất: Mega
Lifesciences Public Company Limited (Địa chỉ:
384 Soi 6, Bangpoo Industrial Estate,
Pattana 3 Road, Moo 4, Phraeksa, Mueang,
Samutprakarn 10280, Thailand)
|
283
|
Avarino
|
Simethicon 300mg;
Alverin citrat 60mg
|
Viên nang mềm
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp
5 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên, mỗi vỉ được đựng trong 1 bao vỉ
|
NSX
|
24
|
885100074226
|
136. Cơ sở đăng ký: MI Pharma
Private Limited (Địa chỉ: Unit No. 402&403,
Viva Hub Town, Shankar Wadi, Village Mogra,
Jogeshwari East, Mumbai - 400060, India)
136.1. Cơ sở sản xuất: USV
Private Limited (Địa chỉ: Khasra No. 1342/1/2,
Hilltop Industrial Area, Jharmajri, Baddi, Dist.
Solan, Himachal Pradesh-173 205, India)
|
284
|
Glycomet - GP2
|
Metformin hydroclorid
500mg, Glimepirid 2mg
|
Viên nén bao phim giải
phóng kéo dài
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110074326
|
136.2. Cơ sở sản xuất: Mylan
Laboratories Limited (Địa chỉ: F-4 &
F-12, MIDC, Malegaon, Tal, Sinnar, Nashik
422113 Maharashtra State, India)
|
285
|
Abacavir Sulfate and
Lamivudine Dispersible Tablets 60 mg/ 30 mg
|
Abacavir 60mg,
Lamivudine 30mg
|
Viên nén phân tán
|
Hộp 1 chai 60 viên
|
NSX
|
24
|
890110074426
|
136.3. Cơ sở sản xuất: Titan
Laboratories Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot
No. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C., Mahad, Village-Jite,
Raigad 402309, Maharashtra State, India)
|
286
|
Cleansartan
|
Valsartan 80mg,
Hydrochlorothiazid 12,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP 42
|
24
|
890110074526
|
137. Cơ sở đăng ký: Micro Labs
Limited (Địa chỉ: No. 31, Race Course
Road, Bengaluru - 560 001, Karnataka,
India)
137.1. Cơ sở sản xuất: M/s.
Micro Labs Limited (Địa chỉ: No.92 Sipcot
Industrial Complex, Hosur- 635 126, Tamil
Nadu, India)
|
287
|
Melosafe-7.5
|
Meloxicam 7,5mg
|
Viên nén không bao
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110074626
|
137.2. Cơ sở sản xuất: Micro
Labs Limited (Địa chỉ: 92 Sipcot Industrial
Complex, Hosur- 635 126, Tamil Nadu, India)
|
288
|
Cilnidipine Tablets 10 mg
|
Cilnidipine 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110074726
|
|
289
|
Cilnidipine Tablets 5 mg
|
Cilnidipine 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110074826
|
|
290
|
Nebilong-5
|
Nebivolol Hydrochloride 5,56mg
tương đương Nebivolol 5mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110074926
|
137.3. Cơ sở sản xuất: Micro
Labs Limited (Địa chỉ: 92, Sipcot Industrial
Complex, Hosur - 635 126, Tamil Nadu,
India)
|
291
|
Coxib-200
|
Celecoxib 200mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110075026
|
137.4. Cơ sở sản xuất: Micro
Labs Limited (Địa chỉ: 92, Sipcot Industrial
Complex, Hosur- 635 126, Tamil Nadu, India)
|
292
|
Linapride
|
Linagliptin 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110075126
|
137.5. Cơ sở sản xuất: Micro
Labs Limited (Địa chỉ: No. 92 Sipcot
Industrial Complex, Hosur- 635 126, Tamil
Nadu, India)
|
293
|
Empapride-25
|
Empagliflozin 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110075226
|
|
294
|
Sitapride-100
|
Sitagliptin Phosphate
(Monohydrate) Tương đương Sitagliptin 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110075326
|
|
295
|
Sitapride-25
|
Sitagliptin Phosphate
(Monohydrate) Tương đương Sitagliptin 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110075426
|
137.6. Cơ sở sản xuất: Micro
Labs Limited (Địa chỉ: Plot No. 113-116,
Phase IV, KIADB Industrial Area, Bommasandra
Bangalore - 560 099, India)
|
296
|
Microtaf eye drops
|
Tafluprost 0,015mg/ml
|
Dung dịch nhỏ mắt
|
Hộp 2 túi x 5 ống 0,3ml
|
NSX
|
36
|
890110075526
|
137.7. Cơ sở sản xuất: Micro
Labs Limited (Địa chỉ: Plot No.92 Sipcot
Industrial complex, Hosur- 635 126, Tamil
Nadu, India)
|
297
|
Avas - 20
|
Atorvastatin Calcium
tương đương Atorvastatin 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110075626
|
138. Cơ sở đăng ký: Myungmoon
Pharm. Co.,Ltd (Địa chỉ: 26, Jeyakgongdan
2-gil, Hyangnam- eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do,
Republic of Korea)
138.1. Cơ sở sản xuất: Myungmoon
Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 26, Jeyakgongdan
2-gil, Hyangnam- eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do,
Republic of Korea)
|
298
|
Cartisium Inj.
|
Mỗi ống tiêm (5ml) chứa
levocarnitin 1g
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 ống
|
USP
|
36
|
880110075726
|
|
299
|
Procetacaine Inj.
|
Mỗi ống tiêm (4ml) chứa
bupivacain hydrochlorid khan 20mg
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 ống
|
USP
|
36
|
880114075826
|
139. Cơ sở đăng ký: Naprod Life
Sciences Pvt. Ltd. (Địa chỉ: 304, 3
RD Floor, Town Centre, Near Mittal Estate
Andheri Kurla Road, Andheri (East) Mumbai
- 40059, India)
139.1. Cơ sở sản xuất: Naprod
Life Sciences Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot
No. G-17/1, MIDC, Tarapur, Boisar, Dist.
Palghar 401506 Maharashtra State, India)
|
300
|
Erlonap-100
|
Erlotinib hydrochloride
tương đương Erlotinib 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 Chai x 30 Viên
|
NSX
|
24
|
890114075926
|
140. Cơ sở đăng ký: Nibblen Life
Sciences Private Limited (Địa chỉ: No
5, Ground Floor, 45th Street, 200Feet
Road, Thilai Ganga Nagar, Chennai Kancheepuram
TN 600061 IN, India)
140.1. Cơ sở sản xuất: M/s
Softgel Healthcare Pvt Ltd. (Địa chỉ:
Survey No: 20/1, Vandalur- Kelambakkam Road,
Pudupakkam Village, Kancheepuram District, Tamilnadu
- 603103, India)
|
301
|
Recal
|
Alfacalcidol 0,25µg (mcg)
|
Viên nang mềm
|
Hộp chứa 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110076026
|
141. Cơ sở đăng ký: Omnicals Pharma
Private Limited (Địa chỉ: Flat-C-210, Plot
63 To 65&73 to 75, Sect-44A Nerul,
Navi Mumbai, Thane, Maharashtra, India, 400706,
India)
141.1. Cơ sở sản xuất: Kamla
Lifesciences Ltd (Địa chỉ: Plot No G-84/1
Tarapur MIDC Boisar Palghar 401506 Maharashtra
State, India)
|
302
|
Omcapraz-O
|
Omeprazole (dưới dạng
Omeprazole sodium 42,52mg) 40mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 1 lọ, thuỷ tinh loại
1 + 1 ống dung môi nhựa chứa nước vô khuẩn pha tiêm 10ml
|
NSX
|
24
|
890110076126
|
141.2. Cơ sở sản xuất: The
Acme Laboratories Ltd. (Địa chỉ: Dhulivita,
Dhamrai, Dhaka, Bangladesh)
|
303
|
Voricom 200
|
Voriconazole 200mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 4 viên, Alu-
Alu
|
NSX
|
24
|
894100076226
|
142. Cơ sở đăng ký: Panpharma
(Địa chỉ: Z.I. du Clairay, 35133 Luitre,
France)
142.1. Cơ sở sản xuất: Panpharma
(Địa chỉ: Z.I. du Clairay, 35133 Luitre,
France)
|
304
|
Flucloxacillin Panpharma
1g
|
Flucloxacilin (Dưới dạng
flucloxacilin natri) 1g
|
Bột pha dung dịch tiêm
hoặc truyền
|
Hộp 25 lọ
|
NSX
|
24
|
300110076326
|
143. Cơ sở đăng ký: Paradigm Pharma
(Thailand) Co., Ltd (Địa chỉ: No.87, M
Thai Tower 15th Floor, All Seasons Place,
Wireless Road, Lumphini Sub-District, Pathum
Wan District, Bangkok Metropolis, Thailand)
143.1. Cơ sở sản xuất: Apotex
Inc. (Địa chỉ: 380 Elgin Mills Road
East, Richmond Hill, Ontario, Canada, L4C
5H2, Canada)
|
305
|
Nasospray
|
Mometasone furoate
50mcg/lần xịt
|
Thuốc xịt mũi
|
Hộp 1 lọ 140 lần xịt
|
NSX
|
24
|
754100076426
|
143.2. Cơ sở sản xuất: Berlin
Pharmaceutical Industry Co., Ltd. (Địa chỉ:
222 Romklao Road, Klongsampravet, Latkrabang,
Bangkok 10520, Thailand)
|
306
|
Berlontin 300
|
Gabapentin 300mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
USP 43
|
24
|
885110076526
|
143.3. Cơ sở sản xuất: Medreich
Limited (Địa chỉ: 12th Mile, Old Madras
Road, Virgonagar Bangalore - 560049, India)
|
307
|
Fleming
|
Amoxicillin (dưới dạng
Amoxicillin Trihydrate) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Potassium
Clavulanate) 125mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110076626
|
144. Cơ sở đăng ký: Pfizer (Thailand)
Limited (Địa chỉ: No. 323 United Center
Building, Floors 36th and 37th, Silom
Road, Silom Sub-District, Bang Rak District,
Bangkok Metropolis, Thailand)
144.1. Cơ sở sản xuất: Pharmacia
and Upjohn Company LLC (Địa chỉ: 7000
Portage Road, Kalamazoo, Michigan (MI) 49001,
USA)
|
308
|
Solu-medrol
|
Methylprednisolone (dưới
dạng methylprednisolone sodium succinate) 125mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp, 25 lọ Act-O-Vial 2ml
|
NSX
|
36
|
001110076726
|
145. Cơ sở đăng ký: Polfarmex
S.A. (Địa chỉ: 9 Józefów Street, 99-300
Kutno, Poland)
145.1. Cơ sở sản xuất: Polfarmex
S.A. (Địa chỉ: 9 Józefów Street, 99-300
Kutno, Poland)
|
309
|
Polinobex
|
Inosine pranobex 500mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp
5 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
590110076826
|
146. Cơ sở đăng ký: Pharmascience Inc. (Địa chỉ: 6111 Royalmount
Ave., Suite 100, Montreal (Quebec) Canada
H4P 2T4, Canada)
146.1. Cơ sở sản xuất: Pharmascience
Inc. (Địa chỉ: 100 boul de l’Industrie,
Candiac, Quebec J5R 1J1, Canada)
|
310
|
pms-Busulfan
|
Busulfan 6mg/ml
|
Dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 08 lọ, mỗi lọ 10ml
|
NSX
|
24
|
754110076926
|
147. Cơ sở đăng ký: Pharmaunity
Co., Ltd. (Địa chỉ: 74, Sejong-daero,
Jung-gu, Seoul, Republic of Korea)
147.1. Cơ sở sản xuất: BCworld
Pharm. Co., Ltd (Địa chỉ: 872-23 Yeojunam-ro,
Ganam-eup, Yeoju- si, Gyeonggi-do, Republic of
Korea)
|
311
|
Plinda Cap. 150mg
|
Pregabalin 150mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Vỉ
Nhôm/PVC
|
NSX
|
36
|
880110077026
|
147.2. Cơ sở sản xuất: Farmalabor-produtos
Farmacêuticos, S.A. (Địa chỉ: Zona Industrial
de Condeixa-a-Nova, 3150-194 Condeixa-a-Nova, Portugal)
|
312
|
Onglinex
|
L-cystine 300mg,
Pyridoxine hydrochloride 50mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 18 vỉ x 10 viên, vỉ
PVC-Alu
|
NSX
|
36
|
560100077126
|
148. Cơ sở đăng ký: Phil International
Co., Ltd. (Địa chỉ: 17, Nonhyeon-ro 99-gil,
Gangnam-gu, Seoul, Republic of Korea)
148.1. Cơ sở sản xuất: Samchundang
Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 71, Jeyakgongdan
2-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic
of Korea)
|
313
|
Mometasone
|
Mometason furoat 0,05%
(w/v) (mỗi nhát xịt chứa: Mometason furoat 50mcg)
|
Thuốc xịt mũi
|
Hộp 1 Lọ x 18ml (140
nhát xịt)
|
NSX
|
24
|
880110077226
|
149. Cơ sở đăng ký: Reckitt Benckiser
(Thailand) Limited (Địa chỉ: 388 Exchange
Tower, 14th floor, Sukhumvit Road, Klongtoey,
Bangkok 10110, Thailand)
149.1. Cơ sở sản xuất: Reckitt
Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd.
(Địa chỉ: 65 Lardkrabang-Bangplee Road, Moo
12, Bangplee, Samutprakarn 10540, Thailand)
|
314
|
Strepsils Sugar Free
Lemon
|
2,4-Dichlorobenzyl
Alcohol 1,2mg, Amylmetacresol 0,6mg
|
Viên ngậm
|
Hộp 24 gói x 6 viên; hộp
2 vỉ x 12 viên
|
NSX
|
36
|
885100077326
|
150. Cơ sở đăng ký: RV Group
(S) Pte Ltd (Địa chỉ: 1, North
Bridge Road, #21-06, High Street Center,
Singapore 179094, Singapore)
150.1. Cơ sở sản xuất: M/s.
Shilpa Medicare Limited (Địa chỉ: Plot
No. S-20 to S-26, Pharma SEZ, TSIIC,
Green Industrial Park, Polepally Village, Jadcherla
Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State,
India, Pin 509 301, India)
|
315
|
Ibrutinib Capsules 140 mg
|
Ibrutinib (dưới dạng
Ibrutinib premix 210mg) 140mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 6 viên
|
NSX
|
24
|
890110077426
|
|
316
|
Nilotinib Capsules 150 mg
|
Nilotinib 150mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 8 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
24
|
890114077526
|
151. Cơ sở đăng ký: RV Healthcare
Pte. Ltd. (Địa chỉ: 1 North Bridge
Road #21-06 High Street Centre Singapore
(179094), Singapore)
151.1. Cơ sở sản xuất: Reliance
Life Sciences Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Dhirubhai
Ambani Life Sciences Centre (DALC) Plant
3,5,6,9 And 10 Plot No.R-282,Thane Belapur
Road, Rabale, Thane 400701 Maharashtra State,
India)
|
317
|
Relisunib 50 mg
|
Sunitinib (dưới dạng
Sunitinib malate) 50mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 1 chai x 28 viên,
chai HDPE
|
NSX
|
24
|
890114077626
|
152. Cơ sở đăng ký: RV Lifesciences
Limited (Địa chỉ: Plot No. H-19, M.I.D.C.,
Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar 431133 Maharashtra
State, India)
152.1. Cơ sở sản xuất: RV
Lifesciences Limited (Địa chỉ: Plot No.
H-19, M.I.D.C., Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar
431133 Maharashtra State, India)
|
318
|
Rivein-15
|
Rivaroxaban 15mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ:
nhôm- nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ: nhôm- PVC/PVDC ; Hộp 1 Chai x 30 viên,
chai: HDPE
|
EP hiện hành
|
24
|
890110077726
|
153. Cơ sở đăng ký: RV Lifesciences
Limited (Địa chỉ: Plot No. H-19, MIDC,
Waluj, Aurangabad- 431133, District - Aurangabad,
Maharashtra, India)
153.1. Cơ sở sản xuất: RV
Lifesciences Limited (Địa chỉ: Plot No.
H-19, M.I.D.C., Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar
431133 Maharashtra State, India)
|
319
|
Febuxostat 80 mg
|
Febuxostat 80mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ
nhôm - nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Hộp 1 Chai x 30 viên, chai
HDPE
|
NSX
|
24
|
890110077826
|
154. Cơ sở đăng ký: Saint Corporation
(Địa chỉ: Academy Tower, Rm #718, 719,
118, Seongsui-ro, Seongdong-gu, Seoul, Republic
of Korea)
154.1. Cơ sở sản xuất: Korea
Arlico Pharm Co., Ltd. (Địa chỉ: 21,
Yongso 2-gil, Gwanghyewon- myeon, Jincheon-gun,
Chungcheongbuk-do, Republic of Korea)
|
320
|
Terbirid
|
Terbinafin Hydroclorid
(Terbinafin hydroclorid 1% (kl/kl)) 100mg
|
Kem bôi ngoài da
|
Hộp 1 Tuýp x 10 gam
|
JP hiện hành
|
36
|
880100077926
|
155. Cơ sở đăng ký: Santen Pharmaceutical
Asia Pte. Ltd. (Địa chỉ: 6 Temasek
Boulevard, #37-01, Suntec Tower Four, Singapore
038986, Singapore)
155.1. Cơ sở sản xuất: Tubilux
Pharma S.p.A (Địa chỉ: Via Costarica,
20/22 - 00071 Pomezia (RM), Italy)
Cơ sở xuất xưởng: Santen OY (Địa chỉ: Kelloportinkatu
1, Tampere, 33100, Finland)
|
321
|
Ducressa
|
Mỗi lọ 5ml chứa:
Dexamethason natri phosphat (tương đương với dexamethason 5mg) 6,6mg,
Levofloxacin hemihydrat (tương đương với levofloxacin 25mg) 25,6mg
|
Dung dịch nhỏ mắt
|
Hộp 1 Lọ x 5ml
|
NSX
|
36
|
800115078026
|
156. Cơ sở đăng ký: Siu Guan
Chem. Ind. Co., Ltd. (Địa chỉ: No.
128, Shinmin Road, Hunei Village, West
District, Chiayi City, Taiwan, Taiwan)
156.1. Cơ sở sản xuất: Siu
Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Địa chỉ:
No. 128, Shinmin Road, Hunei Village,
West District, Chiayi City, Taiwan)
|
322
|
Siuguandexar on Forte
Injection
|
Dexamethasone Sodium
Phosphate 5mg/ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp, 10 ống tiêm 1ml
|
NSX
|
24
|
471110078126
|
|
323
|
Siuguandexar on Injection
|
Mỗi 1ml chứa:
Dexamethasone Sodium Phosphate 4,37mg tương đương Dexamethasone Phosphate 4mg
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp, 10 ống tiêm 1ml
|
NSX
|
24
|
471110078226
|
157. Cơ sở đăng ký: SRS Life
Sciences Pte. Limited (Địa chỉ: 71 Robinson
Road, #14-01, Singapore (068895), Singapore)
157.1. Cơ sở sản xuất: Acme
Formulation Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Ropar
Road, Nalagarh, Distt. Solan (H.P.), India)
|
324
|
Sartanim
|
Losartan potassium USP
50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ, (Alu-PVC) x 10
viên; Hộp 3 vỉ, (Alu-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ, (Alu-PVC) x 10 viên
|
USP 2024
|
24
|
890110078326
|
158. Cơ sở đăng ký: SRS Pharmaceuticals
Private Limited (Địa chỉ: 504, 5th Floor,
Marathon Max BLDG, No.2 Mulund Goregaon
Link RD, L.B.S Marg, Mulund (W), Mumbai-400080,
India)
158.1. Cơ sở sản xuất: Acme
Generics Private Limited (Địa chỉ: Plot
No. 115, HPSIDC Industrial Area, Village
Davni, P.O. Gurumajra, Tehsil Nalagarh, Distt.
Solan (H.P.), India)
|
325
|
Stomagold 40
|
Esomeprazole magnesium
dihydrate BP tương đương với Esomeprazole 40mg
|
Viên nén bao tan trong
ruột
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110078426
|
159. Cơ sở đăng ký: Sun Pharmaceutical
Industries Limited (Địa chỉ: UB Ground,
5 & AMP; 6th floors, Sun House,
CTS No 201, B/1, Ram Nagar, Western
Express Highway, Goregaon East, Mumbai, 400063,
Maharashtra, India)
159.1. Cơ sở sản xuất: Laboratorios
Liconsa, S.A. (Địa chỉ: Avda. Miralcampo,
No. 7, Pol. Ind. Miralcampo, 19200 Azuqueca
de Henares (Guadalajara), Spain)
|
326
|
Sunirbe H 150/12.5mg
Tablets
|
Irbesartan 150mg,
Hydrochlorothiazid e 12,5mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
840110078526
|
|
327
|
Sunirbe H 300/12.5mg
Tablets
|
Irbesartan 300mg,
Hydrochlorothiazid e 12,5mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
840110078626
|
159.2. Cơ sở sản xuất: Sun
Pharmaceutical Industries Limited (Địa chỉ: Industrial Area No. 3, A.B. Road, Dewas - 455001
(M.P.), India)
|
328
|
Zosert 50
|
Sertraline (dưới dạng
Sertraline Hydrochloride 55,960mg) 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110078726
|
159.3. Cơ sở sản xuất: Sun
Pharmaceutical Industries Limited (Địa chỉ: Village
Ganguwala, Paonta Sahib-173025, District Sirmour,
Himachal Pradesh, India)
|
329
|
Valhart 80 mg
|
Valsartan 80mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110078826
|
|
330
|
Xolstat 10mg
|
Rosuvastatin (dưới dạng
Rosuvastatin Calcium) 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110078926
|
|
331
|
Xolstat 5mg
|
Rosuvastatin (dưới dạng
Rosuvastatin Calcium) 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110079026
|
160. Cơ sở đăng ký: Synmosa Biopharma
Corporation Co., Ltd (Địa chỉ: (303) No.
6, Gongye 1st Road, Hukou Township, Hsinchu
County, Taiwan, R.O.C., Taiwan)
160.1. Cơ sở sản xuất: Synmosa
Biopharma Corporation, Synmosa Plant (Địa chỉ:
No.6, Kuang Yeh 1st Rd., Hu-Kuo Hsiang,
Hsin-Chu Ind. Park, Hsin Chu Hsien, Taiwan,
R.O.C, Taiwan)
|
332
|
Euricon Tablets 50mg
|
Benzbromarone 50mg
|
Viên nén không bao
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
471110079126
|
161. Cơ sở đăng ký: Torrent Pharmaceuticals
Limited (Địa chỉ: Torrent House, Off Ashram
Road, Ahmedabad -380 009, Gujarat, India)
161.1. Cơ sở sản xuất: Torrent
Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Indrad: 382
721, Tal.- Kadi, District.: Mehsana, India)
|
333
|
Asthator 10 mg Tablet
|
Montelukast Sodium tương
đương Montelukast 10mg
|
Viên nén không bao
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
60
|
890110079226
|
|
334
|
Asthator 4 mg Chewable
Tablet
|
Montelukast Sodium tương
đương Montelukast 4mg
|
Viên nén nhai
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
60
|
890110079326
|
|
335
|
Asthator 5 mg Chewable
Tablet
|
Montelukast Sodium e.q
to Montelukast 5mg
|
Viên nén nhai
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
60
|
890110079426
|
161.2. Cơ sở sản xuất: Torrent
Pharmaceuticals Ltd (Địa chỉ: Village: Bhud
& Makhnu Majra, Tehsil: Baddi,-173205, Distt.:
Solan (H.P.), India)
|
336
|
Clozapine Tablets
|
Clozapine 100mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110079526
|
|
337
|
Nebivolol Hydrochloride Tablets
|
Nebivolol Hydrochloride
tương đương Nebivolol 5mg
|
Viên nén
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110079626
|
162. Cơ sở đăng ký: Troikaa Pharmaceuticals
Ltd. (Địa chỉ: Commerce House-1, Opp Rajvansh
Apartment Judges, Bungalow Road, Ahmedabad GJ
380054, India)
162.1. Cơ sở sản xuất: Troikaa
Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: C-1, Sara
Industrial Estate, Selaqui, Dehradun - 248197,
Uttarakhand, India)
|
338
|
Troysar50
|
Losartan Potassium 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110079726
|
163. Cơ sở đăng ký: U Square
Lifescience Private Limited (Địa chỉ: A-1101,
1102, 1103 Solitaire Corporate Park, B/s
Divya Bhaskar Press, S.G. Highway, Sarkhej
Tal Sarkhej, Ahmedabad II Ahmedabad, GJ
380051 IN, India)
163.1. Cơ sở sản xuất: Baroque
Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: 192/2
& 3, 190/1 and 202/9, Sokhada-388
620, Tal-Khambhat, Dist-Anand, Gujarat State,
India)
|
339
|
Dapohope 30
|
Dapoxetine hydrochloride
33,57mg tương đương Dapoxetine 30mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp chứa 2 vỉ x 3 viên
|
NSX
|
24
|
890110079826
|
164. Cơ sở đăng ký: Xepa-Soul
Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd. (Địa chỉ:
1-5, Cheng Industrial Estate, 75250 Melaka,
Malaysia)
164.1. Cơ sở sản xuất: Xepa-Soul
Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd. (Địa chỉ:
1-5, Cheng Industrial Estate, 75250 Melaka,
Malaysia)
|
340
|
Consiqare Oral Solution
667mg/ml
|
Lactulose 66,7% (w/v)
|
Dung dịch uống
|
Hộp 1 chai x 100ml, kèm
cốc đo liều
|
NSX
|
36
|
955100079926
|
165. Cơ sở đăng ký: XL Laboratories
Private Limited (Địa chỉ: DSM 430-431
DLF Tower Shivaji Marg New Delhi DL
110015, India)
165.1. Cơ sở sản xuất: XL
Laboratories Private Limited (Địa chỉ: E-1223,
Phase I Extn. (Ghatal), RIICO Industrial
Area, Bhiwadi, Rajasthan, 301019, India)
|
341
|
Rosuxl 20
|
Rosuvastatin (dưới dạng
Rosuvastatin calci) 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110080026
|
|
342
|
Sachlard
|
Levofloxacin (dưới dạng
Levofloxacin hemihydrat) 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
USP 40
|
36
|
890115080126
|
166. Cơ sở đăng ký: Y-Med (Cambodia)
Co., Ltd. (Địa chỉ: #14A, St.5BT, Sansam
Kosal 1 Village, Beoung Tompun 1 Quarter,
Meanchey District, Phnom Penh City, Cambodia)
166.1. Cơ sở sản xuất: M/s
Bal Pharma Limited. (Unit-IV) (Địa chỉ:
Plot No. 1, 2, 3 & 69, Sector
4, IIE, Sidcul, Pantnagar, Rudrapur Distt
Udham Singh Nagar, Uttarakhand, India)
|
343
|
Regamol
|
Paracetamol BP 500mg
|
Viên nén không bao
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên,
Alu-PVC
|
BP hiện hành
|
36
|
890100080226
|
167. Cơ sở đăng ký: Young Il
Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 6-1, Munhwa
12-gil, Jincheon-eup, Jincheon-gun Chungcheongbuk-do,
Republic of Korea)
167.1. Cơ sở sản xuất: Hanlim
Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 2-27, Yeongmun-ro,
Cheoin-gu, Yongin- si, Gyeonggi-do, Republic
of Korea)
|
344
|
Olocure Eye Drops
|
Mỗi 5ml chứa Olopatadine
hydrochloride 5,55mg (tương đương Olopatadine 5mg)
|
Dung dịch nhỏ mắt
|
Hộp 1 chai 5ml
|
USP 44
|
36
|
880110080326
|
167.2. Cơ sở sản xuất: KMS
Pharm Co., Ltd. (Địa chỉ: 236, Sinwon-ro,
Yeongtong-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do, Republic of
Korea)
|
345
|
Viên nén MIPISUL
|
Levosulpiride 25mg
|
Viên nén không bao
|
Hộp 100 viên, (10 vỉ ×
10 viên)
|
NSX
|
36
|
880110080426
|
167.3. Cơ sở sản xuất: Young
Il Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 6-1,
Munhwa 12-gil, Jincheon-eup, Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do,
Republic of Korea)
|
346
|
Nacid capsule 150mg
|
Nizatidine 150mg
|
Viên nang cứng
|
Chai 30 viên
|
USP 43
|
36
|
880110080526
|
168. Cơ sở đăng ký: Zydus Lifesciences
Limited (Địa chỉ: Zydus Corporate Park,
Scheme No. 63, Survey No. 536 Khoraj
(Gandhinagar), Nr. Vaishnodevi Circle, Ahmedabad
Gandhinagar GJ 382481, India)
168.1. Cơ sở sản xuất: Zydus
Lifesciences Limited (Địa chỉ: Kundaim Industrial
Estate, Plot No. 203-213, Kundaim Goa
- 403 115, India)
|
347
|
Zydusdon 5
|
Donepezil Hydrochloride
5mg
|
Viên nén phân tán trong
miệng
|
Hộp 10 vỉ x 10 Viên
|
USP hiện hành
|
24
|
890110080626
|
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất
(NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX),
Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa
tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản
xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên
nhãn thuốc.
- Cách viết tắt
các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt
Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược
điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược
điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế
(IP)…
PHỤ LỤC II
DANH MỤC 13 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 3 NĂM - ĐỢT 129.2
(Kèm theo Quyết định số: 403/QĐ-QLD, ngày 29/5/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT
(1)
|
Tên thuốc
(2)
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
(3)
|
Dạng bào chế
(4)
|
Quy cách đóng gói
(5)
|
Tiêu chuẩn
(6)
|
Tuổi thọ (tháng)
(7)
|
Số đăng ký
(8)
|
1. Cơ sở đăng ký: A. Menarini
Singapore Pte. Ltd. (Địa chỉ: 30 Pasir
Panjang Road, #08-32 Mapletree Business City,
Singapore 117440, Singapore)
1.1. Cơ sở sản xuất: Menarini
- Von Heyden GmbH (Địa chỉ: Leipziger
Strasse 7-13, 01097 Dresden, Germany)
|
1
|
Skudexa
|
Dexketoprofen trometamol
36,90mg (tương đương với dexketoprofen 25mg); Tramadol hydrochloride 75mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 15 viên; Hộp
2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
48
|
400111080726
|
2. Cơ sở đăng ký: Công ty
Cổ phần Dược Hậu Giang (Địa chỉ: 288 Bis,
Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều,
thành phố Cần Thơ, Việt Nam)
2.1. Cơ sở sản xuất: Tokuhon
Corporation Miyashiro Factory (Địa chỉ: 1010,
Aza Yamazaki, Miyashiro-machi, Minamisaitama-gun, Saitama,
345-0824, Japan)
|
2
|
Locoa 40 mg Transdermal
Patch
|
Esflurbiprofen 40mg
|
Miếng dán
|
Hộp 10 túi x 7 miếng
|
NSX
|
18
|
499110080826
|
3. Cơ sở đăng ký: Công ty
Cổ phần Dược Phẩm Vipharco (Địa chỉ: Số
67, Ngõ 68 đường Ngọc Thụy, phường Ngọc Thụy,
quận Long Biên, Hà Nội, Việt Nam)
3.1. Cơ sở sản xuất: Pharmathen
International SA (Địa chỉ: Industrial Park
Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi,
69300, Greece)
|
3
|
Balkis 125mg
|
Aprepitant 125mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 1 vỉ x 1 viên. Hộp 5
vỉ x 1 viên
|
NSX
|
48
|
520110080926
|
|
4
|
Balkis 80mg
|
Aprepitant 80mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 1 vỉ x 1 viên. Hộp 5
vỉ x 1 viên
|
NSX
|
48
|
520110081026
|
4. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH AstraZeneca Việt Nam (Địa chỉ: Tầng 18, Tòa nhà A&B, Số 76, Đường Lê Lai,
Phường Bến Thành, Quận 1, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam)
4.1. Cơ sở sản xuất: AstraZeneca
Pharmaceuticals LP (Địa chỉ: 587 Old Baltimore
Pike, Newark, DE 19702, USA)
|
5
|
Lokelma
|
Sodium zirconium
cyclosilicate 10 gam
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 30 gói
|
NSX
|
36
|
001110081126
|
|
6
|
Lokelma
|
Sodium zirconium
cyclosilicate 5 gam
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 30 gói
|
NSX
|
36
|
001110081226
|
4.2. Cơ sở sản xuất: Patheon
Pharmaceuticals Incorporated (Địa chỉ: 2110 East
Galbraith Road, Cincinnati, OH, 45237-1625, USA)
Cơ sở đóng gói:
AstraZeneca UK Limited (Địa chỉ: Silk Road Business Park,
Macclesfield, Cheshire SK10 2NA, United Kingdom)
|
7
|
Koselugo
|
Selumetinib (dưới dạng
Selumetinib hydrogen sulfate 30,25mg) 25mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 1 lọ x 60 viên
|
NSX
|
36
|
001110081326
|
|
8
|
Koselugo
|
Selumetinib (dưới dạng
Selumetinib Hydrogen Sulfate 12,1mg) 10mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 1 lọ x 60 viên
|
NSX
|
36
|
001110081426
|
5. Cơ sở đăng ký: Công Ty
TNHH Bayer Việt Nam (Địa chỉ: Lô
118/4, Khu Công Nghiệp Long Bình hiện
đại (Amata), Phường Long Bình, Thành phố Biên Hoà,
Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
5.1. Cơ sở sản xuất: Bayer
Weimar GmbH und Co. KG (Địa chỉ: Dӧbereinerstrasse 20, 99427 Weimar, Germany)
|
9
|
Qlaira
|
Viên nén bao phim màu
vàng thẫm: Estradiol valerate micronized 3mg; Viên nén bao phim màu đỏ vừa:
Estradiol valerate micronized 2mg, Dienogest micronized 2mg; Viên nén bao
phim màu vàng nhạt: Estradiol valerate micronized 2mg, Dienogest micronized
3mg; Viên nén bao phim màu đỏ thẫm: Estradiol valerate micronized 1mg; Viên
nén bao phim màu trắng không chứa hormon
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 28 viên,
Alu-PVC
|
NSX
|
60
|
400110081526
|
6. Cơ sở đăng ký: DKSH Singapore
Pte. Ltd. (Địa chỉ: 47 Jalan Buroh,
# 09-01 Singapore (619491), Singapore)
6.1. Cơ sở sản xuất: Vifor
(International) Inc. (Địa chỉ: Rechenstrasse
37, 9014 St. Gallen, Switzerland)
Cơ sở sản xuất dạng bào chế, đóng gói sơ cấp,
đóng gói thứ cấp: IDT Biologika GmbH (Địa chỉ:
Am Pharmapark, 06861 Dessau-Roβlau, Germany)
|
10
|
Ferinject
|
Mỗi ml chứa: Sắt
carboxymaltose 180mg (tương đương 50mg sắt))
|
Dung dịch tiêm/ truyền
tĩnh mạch
|
Hộp 1 lọ x 2ml; Hộp 1 lọ
x 10ml
|
NSX
|
36
|
400110081626
|
7. Cơ sở đăng ký: Dr. Reddy's
Laboratories Limited (Địa chỉ: 8-2-337, Road
No. 3, Banjara Hills, Hyderabad, Telangana-
500034, India)
7.1. Cơ sở sản xuất: Dr.
Reddy’s Laboratories Ltd. (Địa chỉ: FTO-IX,
Plot No’s. Q1 to Q5, Phase III, VSEZ, Duvvada, Visakhapatnam District-530046,
Andhra Pradesh, India)
|
11
|
Fosaprepitant for
injection 150mg
|
Fosaprepitant
dimeglumine (tương đương fosaprepitant 150mg) 245,3mg
|
Bột đông khô pha dung dịch
tiêm truyền
|
Hộp 1 lọ
|
NSX
|
24
|
890110081726
|
8. Cơ sở đăng ký: Kowa Company,
Ltd. (Địa chỉ: 6-29, Nishiki 3-chome,
Naka-ku, Nagoya, Aichi, Japan, Japan)
8.1. Cơ sở sản xuất: Teika
Pharmaceutical Co., Ltd. Shinjo Factory (Địa
chỉ: 3-27, Arakawa 1- chome, Toyama-shi,
Toyama 930-0982, Japan)
|
12
|
Glanatec Ophthalmic
Solution 0.4%
|
Mỗi 5ml chứa: Ripasudil
hydroclorid hydrat (tương đương Ripasudil 20mg) 24,48mg
|
Dung dịch nhỏ mắt
|
Hộp 1 Lọ x 5ml
|
NSX
|
24
|
499110081826
|
9. Cơ sở đăng ký: Takeda Pharmaceuticals
(Asia Pacific) Pte.Ltd (Địa chỉ: 21 Biopolis
Road #04- 01/12 Nucleos Singapore (138567),
Singapore)
9.1. Cơ sở sản xuất: Takeda
Pharmaceutical Company Limited, Hikari Plant
(Địa chỉ: 4720, Takeda, Mitsui, Hikari,
Yamaguchi 743-8502, Japan)
Cơ sở đóng gói: Kokando
Co., Ltd. (Địa chỉ: 9-1, Umezawa-cho 2-chome, Toyama
930-0055, Japan)
|
13
|
Vocinti 10mg
|
Vonoprazan (dưới dạng
Vonoprazan Fumarate 13,36mg) 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
499110081926
|
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất
(NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX),
Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa
tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản
xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên
nhãn thuốc.
- Cách viết tắt
các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt
Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP),
Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP),
Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
PHỤ LỤC III
DANH MỤC 06 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC
GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 129.2
(Kèm theo Quyết định số: 403/QĐ-QLD, ngày 29/5/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT
(1)
|
Tên thuốc
(2)
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
(3)
|
Dạng bào chế
(4)
|
Quy cách đóng gói
(5)
|
Tiêu chuẩn
(6)
|
Tuổi thọ (tháng)
(7)
|
Số đăng ký gia hạn
(Số đăng ký đã cấp)
(8)
|
Số lần gia hạn
(9)
|
1. Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories
Ltd (Địa chỉ: C-64, Lajpat Nagar-1, Second
Floor New Delhi Delhi South Delhi DL
110024 - IN, India)
1.1. Cơ sở sản xuất: Brawn
Laboratories Limited (Địa chỉ: 13, NIT,
Industrial Area, Faridabad- 121001, Haryana,
India)
|
1
|
Clarithromycin tablets
USP
|
Clarithromycin 250mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 hộp x 1 vỉ 10 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
890110082026 (VN-22300-19)
|
01
|
2. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Pfizer (Việt Nam) (Địa chỉ: Tầng
17, Phòng 1701, Friendship Tower, 31 Lê
Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố
Hồ Chí Minh, Việt Nam)
2.1. Cơ sở sản xuất: HP
Halden Pharma AS (Địa chỉ: Svinesundsveien
80, Halden, 1788, Norway)
|
2
|
Zyvox
|
Linezolid 600mg/300ml
|
Dung dịch truyền
|
Hộp 10 túi dịch truyền
300ml
|
NSX
|
36
|
700110082126 (VN-19301-15)
|
01
|
3. Cơ sở đăng ký: Euro Healthcare
Pte Ltd (Địa chỉ: 1 North Bridge
Road, #19-04/05, High Street Centre, Singapore
(179094), Singapore)
3.1. Cơ sở sản xuất: Arena
Group S.A. (Địa chỉ: Bd. Dunării
nr.54, Oraş Voluntari, Jud.Ilfov, cod 077190, Romania)
|
3
|
Pasapil
|
Enalapril maleat 5mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
594110082226 (VN-15829-12)
|
01
|
4. Cơ sở đăng ký: Gedeon Richter
Plc. (Địa chỉ: Gyömrői út 19-21., Budapest, 1103,
Hungary)
4.1. Cơ sở sản xuất và
đóng gói thành phẩm: Gedeon Richter Polska Sp. z
o.o. (Địa chỉ: ul. Graniczna 35, 05-825
Grodzisk Mazowiecki, Poland)
Cơ sở xuất xưởng lô: Gedeon Richter Plc. (Địa
chỉ: Gyömrői út 19-21., Budapest, 1103, Hungary)
|
4
|
Beatil 8 mg/5 mg
|
Perindopril tert-
butylamin 8mg; Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 5mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
590110082326 (VN-22145-19)
|
01
|
5. Cơ sở đăng ký: Novartis (Singapore)
Pte Ltd (Địa chỉ: 20, Pasir Panjang
Road, #10-25/28, Mapletree Business City, Singapore
(117439), Singapore)
5.1. Cơ sở sản xuất: Sandoz
GmbH (Địa chỉ: Biochemiestrasse 10, 6250
Kundl, Austria)
|
5
|
Amoksiklav Sachet
|
Amoxicillin (dưới dạng
amoxicillin trihydrat 1,00459g) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali
clavulanat 0,14899g) 125mg
|
Cốm pha hỗn dịch uống
|
Hộp 12 gói
|
NSX
|
24
|
900110082426 (VN-18082-14)
|
01
|
6. Cơ sở đăng ký: Organon Hong
Kong Limited (Địa chỉ: Unit 48-136, 48/F,
Lee Garden One, 33 Hysan Avenue, Causeway
Bay, Hong Kong)
6.1. Cơ sở sản xuất: Organon
Heist bv (Địa chỉ: Industriepark 30, B-2220,
Heist-op-den-Berg, Belgium)
|
6
|
Diprospan
|
Betamethasone (dưới dạng
betamethasone dipropionate) 5mg/ml, Betamethasone (dưới dạng betamethasone
disodium phosphate) 2mg/ml
|
Hỗn dịch để tiêm
|
Hộp 1 ống 1ml
|
NSX
|
18
|
540110082526 (VN-22026-19)
|
01
|
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu
chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất
(NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX),
Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa
tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản
xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên
nhãn thuốc.
- Cách viết tắt
các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt
Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược
điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược
điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
2. Số đăng ký tại cột
(8):
- Số đăng ký gia hạn là
số đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục V
Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên
liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được ghi
trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi
thuốc được gia hạn theo quyết định này.
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC 02 THUỐC SẢN XUẤT TRONG
NƯỚC ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 129.2
(Kèm theo Quyết định số: 403/QĐ-QLD, ngày 29/05/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT
(1)
|
Tên thuốc
(2)
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
(3)
|
Dạng bào chế
(4)
|
Quy cách đóng gói
(5)
|
Tiêu chuẩn
(6)
|
Tuổi thọ (tháng)
(7)
|
Số đăng ký gia hạn
(Số đăng ký đã cấp)
(8)
|
Số lần gia hạn
(9)
|
1. Cơ sở đăng ký: Công ty
cổ phần Pymepharco (Địa chỉ: 166 - 170
Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên, Việt
Nam)
1.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty cổ phần Pymepharco (Địa chỉ: 166 -
170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên,
Việt Nam)
|
1
|
Pralmex inj
|
Metoclopramid HCL khan
10mg/2ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 12 ống x 2ml
|
NSX
|
36
|
893110082626 (VD-24445-16)
|
01
|
2. Cơ sở đăng ký: Công ty
Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Địa
chỉ: Số 4A, đường Lò Lu, phường Trường Thạnh, thành
phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
2.1. Cơ sở sản xuất: Công
ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Địa chỉ: Số 4A, đường Lò Lu, phường Trường Thạnh, thành
phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
2
|
Shimax-F
|
Mỗi 1 ml chứa:
Naphazolin hydroclorid 0,2675mg; Pheniramin maleat 3,15mg
|
Dung dịch nhỏ mắt
|
Hộp 01 lọ 15ml
|
NSX
|
36
|
893100082726 (VD-34028-20)
|
01
|
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu
chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất
(NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX),
Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa
tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản
xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên
nhãn thuốc.
- Cách viết tắt
các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt
Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược
điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược
điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
2. Số đăng ký tại cột
(8):
- Số đăng ký gia hạn là
số đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục V
Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên
liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được ghi
trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi
thuốc được gia hạn theo quyết định này.