|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 131/QĐ-QLD
|
Hà Nội, ngày 10 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 173 THUỐC SẢN
XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 220 THUỐC
HÓA DƯỢC
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06/04/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
ngày 21/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược
thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội
đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt
220 họp ngày 27/11/2025, 09/12/2025, 11/12/2025, 16/12/2025 tại biên bản họp
kèm theo Công văn số 03/HĐTV-VPHĐ ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Văn phòng Hội đồng
tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng
phòng Đăng ký thuốc, Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 173 thuốc sản xuất
trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 220, cụ thể:
1. Danh mục 171 thuốc sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký
lưu hành tại Việt Nam hiệu lực 05 năm - Đợt 220 (tại Phụ lục I kèm theo).
2. Danh mục 02 thuốc sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký
lưu hành tại Việt Nam hiệu lực 03 năm - Đợt 220 (tại Phụ lục II kèm theo).
Điều
2. Cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất thuốc, cơ
sở đặt gia công thuốc, cơ sở chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc phải tuân thủ
các quy định hiện hành về đăng ký lưu hành thuốc và các quy định pháp luật khác
có liên quan.
Điều
3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
ban hành.
Điều
4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương, giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc tại Điều 1
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như
Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Tri Thức (để b/c);
- Cục trưởng (để b/c);
- Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an; Cục Y tế GTVT
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài chính: Cục Hải quan, Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Cục QLYDCT, Cục QLKCB, Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc
gia, Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - Công ty CP;
- Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Các phòng Cục QLD: QLKDD, QLCLT, PCHN,
QLGT, VP Cục; Website Cục QLD;
- Lưu: VT, ĐKT (02b).
|
KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Thành Lâm
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC 171 THUỐC SẢN XUẤT TRONG
NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 220
(Kèm theo Quyết định số 131/QĐ-QLD ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Cục Quản lý
Dược)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Tiêu chuẩn
|
Tuổi thọ (tháng)
|
Số đăng ký
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
1. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần ASTA Healthcare USA (Địa chỉ: Lô D1, D2, D6, D7 và D8 tại Khu Công nghiệp Hòa Hiệp
1, Phường Hòa Hiệp Bắc, Thị Xã Đông Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam)
1.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần ASTA Healthcare USA (Địa chỉ: Lô D1, D2, D6, D7 và D8 tại Khu Công nghiệp Hòa Hiệp
1, Phường Hòa Hiệp Bắc, Thị Xã Đông Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam)
|
1
|
Astalamin 4 mg
|
Chlorpheniramine maleate
4mg
|
Viên nén
|
Hộp 5 vỉ x 20 viên, hộp
10 vỉ x 20 viên; Hộp 1 chai x 200 viên
|
NSX
|
24
|
893100005926
|
|
2
|
AstaNexum 20 Capsules
|
Esomeprazole (dưới dạng
Esomeprazole pellets 22,5% w/w chứa Esomeprazole Magnesium Trihydrate
22,21mg) 20mg
|
Viên nang cứng chứa vi hạt
bao tan trong ruột
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
24
|
893110006026
|
|
3
|
AstaPadol Sachet 150
|
1 gói thuốc chứa:
Paracetamol 150mg
|
Cốm sủi bọt
|
Hộp 24 gói x 1,25g; hộp
48 gói x 1,25g
|
NSX
|
24
|
893100006126
|
|
4
|
AstaPadol Sachet 250
|
1 gói thuốc chứa:
Paracetamol 250mg
|
Cốm sủi bọt
|
Hộp 24 gói x 1,5g; hộp
48 gói x 1,5g
|
NSX
|
24
|
893100006226
|
|
5
|
AstaPadol Sachet 80
|
1 gói thuốc chứa:
Paracetamol 80 mg
|
Cốm sủi bọt
|
Hộp 24 gói x 1g; hộp 48
gói x 1g
|
NSX
|
24
|
893100006326
|
|
6
|
AstaPadol Viên sủi 500 mg
|
Paracetamol 500mg
|
Viên sủi
|
Hộp 5 vỉ x 4 viên
|
NSX
|
24
|
893100006426
|
|
7
|
Astatropil 400 mg
|
Piracetam 400mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110006526
|
|
8
|
Chlorpheniramine 4 mg
|
Chlorpheniramine maleate
4mg
|
Viên nén
|
Hộp 5 vỉ x 20 viên, hộp
10 vỉ x 20 viên; Hộp 1 chai x 200 viên
|
NSX
|
24
|
893100006626
|
|
9
|
Esomeprazole 20
|
Esomeprazole (dưới dạng
Esomeprazole pellets 22,5% w/w chứa Esomeprazole Magnesium Trihydrate
22,21mg) 20mg
|
Viên nang cứng chứa vi hạt
bao tan trong ruột
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
24
|
893110006726
|
|
10
|
Paracetamol 150
|
1 gói thuốc chứa:
Paracetamol 150 mg
|
Cốm sủi bọt
|
Hộp 24 gói x 1,25g; hộp
48 gói x 1,25g
|
NSX
|
24
|
893100006826
|
|
11
|
Paracetamol 250
|
1 gói thuốc chứa:
Paracetamol 250mg
|
Cốm sủi bọt
|
Hộp 24 gói x 1,5g; hộp
48 gói x 1,5g
|
NSX
|
24
|
893100006926
|
|
12
|
Paracetamol 500 mg Viên
sủi
|
Paracetamol 500mg
|
Viên sủi
|
Hộp 5 vỉ x 4 viên
|
NSX
|
24
|
893100007026
|
|
13
|
Paracetamol 80
|
1 gói thuốc chứa:
Paracetamol 80mg
|
Cốm sủi bọt
|
Hộp 24 gói x 1 g; hộp 48
gói x 1g
|
NSX
|
24
|
893100007126
|
2. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần đông nam dược Trường Sơn (Địa chỉ: 43/2 Hòa Bình, Phường Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
2.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần đông nam dược Trường
Sơn (Địa chỉ: 391 Mã Lò, Khu Phố 62, Phường
Bình Hưng Hòa, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
14
|
Dầu cù là Trường Sơn
|
Camphor 4,60% (w/w);
Cinnamic aldehyde 1% (w/w); Eucalyptol 4,40% (w/w); Eugenol 1% (w/w); Menthol
13% (w/w); Methyl salicylate 22% (w/w); Peppermint oil (tinh dầu bạc hà) 11%
(w/w)
|
Cao xoa
|
Hộp 1 lọ x 10g, Hộp 1 lọ
x 30g
|
NSX
|
36
|
893100007226
|
3. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần DSL Global (Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà Hỗn hợp Văn phòng và Nhà ở Licogi
12, số 21 Đại Từ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
3.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Nghiên Cứu và Sản Xuất Dược
Phẩm Meracine (Địa chỉ: Đường YP6, Khu Công
nghiệp Yên Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
15
|
Biromezin
|
Mỗi 5ml chứa:
Carbocistein 2 % (w/v), Promethazin hydroclorid 0,05% (w/v)
|
Sirô
|
Hộp 1 chai x 125ml
|
NSX
|
24
|
893100007326
|
4. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế
Bình Định (BIDIPHAR) (Địa chỉ: Số 498 đường
Nguyễn Thái Học, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai, Việt Nam)
4.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược - Trang thiết
bị y tế Bình Định (Bidiphar) - Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội (Địa chỉ: Lô A3.01 - A3.02 - A3.03, Khu A Khu kinh tế Nhơn Hội,
phường Quy Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam)
|
16
|
Bidinazol 1mg
|
Anastrozole 1 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên
|
USP- NF hiện hành
|
24
|
893114007426
|
4.2. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế
Bình Định (BIDIPHAR) (Địa chỉ: Số 498 đường
Nguyễn Thái Học, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai, Việt Nam)
|
17
|
Piperacillin Bidiphar 1g
|
Piperacillin (dưới dạng
Piperacillin sodium) 1 gam
|
Bột pha tiêm
|
hộp 1 lọ ; hộp 10 lọ
|
NSX
|
24
|
893110007526
|
|
18
|
Piperacillin Bidiphar 2g
|
Piperacillin (dưới dạng
Piperacillin sodium) 2 gam
|
Bột pha tiêm
|
hộp 1 lọ ; hộp 10 lọ
|
NSX
|
24
|
893110007626
|
5. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược Apimed (Địa chỉ: 263/9 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, thành phố
Hồ Chí Minh, Việt Nam)
5.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Apimed (Địa chỉ: Đường N1, cụm công nghiệp Phú Thạnh - Vĩnh Thanh,
xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
19
|
Apinargil 200
|
Danazol 200mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp
5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 1 chai x 200
viên
|
NSX
|
36
|
893110007726
|
|
20
|
Apiridate 100
|
Trimebutine maleate 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 1 chai x 200 viên
|
NSX
|
36
|
893110007826
|
|
21
|
Apisolred 5mg
|
Prednisolone 5mg (dưới dạng
prednisolone sodium metasulfobenzoate 7,861mg)
|
Viên nén sủi bọt
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp
3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên; Hộp 1 tuýp x 30 viên
|
NSX
|
24
|
893110007926
|
|
22
|
Predion
|
Prednisolone (dưới dạng
Prednisolone sodium phosphate) 0,3% (w/v)
|
Dung dịch uống
|
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20
ống x 5ml; Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1
chai x 100ml
|
NSX
|
24
|
893110008026
|
6. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Địa chỉ: 221B - Phạm Văn Thuận - P. Tân Tiến - TP. Biên Hòa
- Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
6.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Địa chỉ: 221B - Phạm Văn Thuận - P. Tân Tiến - TP. Biên Hòa
- Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
23
|
Amadolox
|
Magnesi hydroxyd
(Magnesium hydroxide) 400mg, Nhôm hydroxyd (Dried Aluminium hydroxide gel)
400mg, Simethicon (Simethicone) 40mg
|
Viên nén nhai
|
Hộp 10 vỉ x10 viên; Chai
100 viên
|
NSX
|
36
|
893100008126
|
7. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6, khu công nghiệp Mỹ Phước 2, phường Mỹ
Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
7.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6, khu công nghiệp Mỹ Phước 2, phường Mỹ
Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
24
|
Defaeco
|
Diosmin 600mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 15 gói x 2g, Hộp 30
gói x 2g
|
NSX
|
36
|
893110008226
|
|
25
|
Egenus 20
|
Lovastatin 20mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp
06 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110008326
|
|
26
|
Enlihistin
|
Betahistin dihydroclorid
8mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x
10 viên, Hộp 3 vỉ, 5 vỉ , 10 vỉ x 20 viên, Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 25 viên,
Al/Al; Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 20 viên, Hộp
3 vỉ, 5 vỉ ,10 vỉ x 25 viên, Al/PVC
|
NSX
|
36
|
893110008426
|
8. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh (Địa chỉ: số 167 đường Hà Huy Tập, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà
Tĩnh, Việt Nam)
8.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh (Địa chỉ: số 167 đường Hà Huy Tập, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà
Tĩnh, Việt Nam)
|
27
|
Panzotex
|
Bismuth subsalicylat
262,5mg
|
Viên nén nhai
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp
3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên.
|
NSX
|
36
|
893100008526
|
|
28
|
Pirewika
|
Piracetam 33,3 % (w/v)
|
Dung dịch uống
|
Hộp 20 gói x 2,4ml; Hộp
20 gói x 3,6ml; Hộp 20 gói x 7,2ml; Hộp 20 ống x 3,6ml; Hộp 20 ống x 7,2ml
|
NSX
|
36
|
893110008626
|
9. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Khoa (Địa chỉ: Số 9, Nguyễn Công Trứ, phường Phạm Đình Hổ, quận
Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam)
9.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Khoa (Địa chỉ: Trụ sở chính: Số 9 Nguyễn Công Trứ, phường Phạm
Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Địa điểm sản xuất: Nhà máy Dược
phẩm DKPharma- Chi nhánh Bắc Ninh công ty Cổ phần Dược Khoa: Lô III-1.3, Đường
D3, Khu công nghiệp Quế Võ 2, Xã Ngọc Xá, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
29
|
Ambroxol 30
|
Ambroxol hydroclorid 0,6
% (w/v)
|
Dung dịch uống
|
Hộp 1 lọ x 30ml; hộp 1 lọ
x 50ml; hộp 1 lọ x 60ml; hộp 20 ống x 5ml; hộp 30 ống x 5ml
|
NSX
|
24
|
893100008726
|
10. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược Medibros Miền Nam (Địa chỉ: 246-248 Chợ Lớn, Phường 11, Quận 6, TP Hồ Chí
Minh, Việt Nam)
10. 1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6, khu công nghiệp Mỹ Phước 2, Phường Mỹ
Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
30
|
Seabro
|
Ambroxol hydroclorid
200mg
|
Viên ngậm
|
Hộp 2 vỉ x 6 viên, Hộp 3
vỉ x 6 viên, Hộp 4 vỉ x 6 viên, Hộp 6 vỉ x 6 viên, Hộp 8 vỉ x 6 viên, Hộp 10
vỉ x 6 viên
|
NSX
|
36
|
893100008826
|
11. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược Medipharco (Địa chỉ: 08 Nguyễn Trường Tộ, Phường Phước Vĩnh, Thành phố
Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)
11.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Medipharco (Địa chỉ: 08 Nguyễn Trường Tộ, Phường Phước Vĩnh, Thành phố
Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)
|
31
|
Nevolol 5
|
Nebivolol (dưới dạng
Nebivolol hydroclorid) 5mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp
3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110008926
|
|
32
|
Omeprazol 20
|
Omeprazol (dưới dạng
omeprazol magnesi) 20mg
|
Viên nén bao tan trong
ruột
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp
6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 12 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110009026
|
12. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Địa chỉ: 27 Nguyễn Thái Học, Phường Mỹ Bình, Thành phố Long
Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam, Việt Nam)
12.1. Cơ sở sản xuất:
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm
Agimexpharm (Địa chỉ: Đường Vũ Trọng Phụng,
Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam)
|
33
|
Muscoryl 8
|
Thiocolchicoside 8mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp
3 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp
10 vỉ x 10 viên, hộp 12 vỉ x 10 viên, hộp 15 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110009126
|
13. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên (Địa chỉ: 314 Bông Sao, Phường Bình Đông, Thành phố Hồ Chí
Minh, Việt Nam, Việt Nam)
13.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên (Địa chỉ: Lô C16, Đường số 9, khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã
Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
34
|
A.T Entecavir 0,05 mg/ml
|
Entecavir 05mg/ml (0,05%
(w/v))
|
Dung dịch uống
|
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống
x 10ml, Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml; Hộp 1 chai 30 l, 60ml, 100ml,
120ml, (kèm 1 cốc đong)
|
NSX
|
36
|
893114009226
|
|
35
|
A.T Hydrocortisone 250
|
Hydrocortisone (Dưới dạng
Hydrocortisone sodium succinate buffered) 250mg
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Hộp 1 lọ thuốc tiêm đông
khô + 1 ống dung môi 2ml, Hộp 3 lọ thuốc tiêm đông khô + 3 ống dung môi 2ml,
Hộp 5 lọ thuốc tiêm đông khô + 5 ống dung môi 2ml, Hộp 1 lọ, 3 lọ, 5 lọ thuốc
tiêm đông khô
|
NSX
|
36
|
893110009326
|
|
36
|
Atizilic
|
Aluminum hydroxide (Dưới
dạng Dried Aluminum hydroxide gel) 40 mg/ml (4 % (w/v), Magnesium hydroxide 40
mg/ml (4 % (w/v), Simethicone (Dưới dạng Simethicone emulsion 30%) 4 mg/ml
(0,4 % (w/v)
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống
x 10ml, Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml, Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 20ml;
Hộp 1 chai 20ml, 80ml, 100ml, 120ml, kèm 1 cốc đong
|
NSX
|
36
|
893100009426
|
14. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm công nghệ cao
Abipha (Địa chỉ: Lô đất CN- 2, Khu công
nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
14.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm công nghệ cao
Abipha (Địa chỉ: Lô đất CN -2, Khu công
nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
37
|
Erpimid plus
|
Indapamid 2,5mg,
Perindopril erbumin (Perindopril tert-butylamin) (tương đương 6,676 mg
perindopril ) 8mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110009526
|
|
38
|
Tahytrin
|
Fexofenadin hydroclorid
30mg
|
Viên nén phân tán trong
miệng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100009626
|
15. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện
Thường Tín, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
15.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện
Thường Tín, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
39
|
Myodrops 0,01%
|
Atropin sulfat 01 % (w/v)
|
Dung dịch nhỏ mắt
|
Hộp 5 ống x 0,5ml, hộp
20 ống x 0,5ml, hộp 5 ống x 0,3ml, hộp 20 ống x 0,3ml
|
NSX
|
24
|
893110009726
|
|
40
|
Zoledronic SB 5mg/100ml
|
Zoledronic acid (dưới dạng
Zoledronic acid monohydrat) 5mg/100ml
|
Dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 1 túi x 100ml, hộp 5
túi x 100ml, hộp 10 túi x 100ml
|
NSX
|
36
|
893110009826
|
16. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Địa chỉ: 150 Đường 14 tháng 9, Phường 5, Thành phố Vĩnh
Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)
16.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Địa chỉ: 150 Đường 14 tháng 9, Phường 5, Thành phố Vĩnh
Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)
|
41
|
Panalgan® 150
|
Paracetamol 150mg
|
Thuốc cốm sủi bọt
|
Hộp 12 gói x 1,5gam
|
NSX
|
24
|
893100009926
|
|
42
|
Panalgan® 250
|
Paracetamol 250mg
|
Thuốc cốm sủi bọt
|
Hộp 12 gói x 1,5gam
|
NSX
|
24
|
893100010026
|
17. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
(DAVIPHARM) (Địa chỉ: Lô M7A, Đường D17,
Khu Công nghiệp Mỹ Phước 1, Phường Thới Hòa, Thành phố Bến Cát, Tỉnh Bình
Dương, Việt Nam)
17.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
(DAVIPHARM) (Địa chỉ: Lô M7A, Đường D17,
Khu Công nghiệp Mỹ Phước 1, Phường Thới Hòa, Thành phố Bến Cát, Tỉnh Bình
Dương, Việt Nam)
|
43
|
Areola-5
|
Aripiprazol 5mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp
6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
|
USP-NF hiện hành
|
24
|
893110010126
|
18. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC
(Địa chỉ: 367 Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Cư
Trinh, Quận 1, Việt Nam)
18.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu
Pharmedic (Địa chỉ: 1/67 Nguyễn Văn Quá, P.
Đông Hưng Thuận, Q. 12, Việt Nam)
|
44
|
Povidine 10%
|
Povidon iod 10% (w/w)
|
Thuốc mỡ
|
Hộp 1 tuýp x 10g, Hộp 1
tuýp x 30g
|
NSX
|
24
|
893100010226
|
19. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed (Địa chỉ: Lô E9-3a, Đường số 1, Khu công nghiệp Hiệp Phước,
Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
19.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed (Địa chỉ: Lô E9-3a, Đường số 1, Khu công nghiệp Hiệp Phước,
Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
45
|
Contisor Plus 5/12.5
|
Bisoprolol fumarate 5mg,
Hydrochlorothiazide 12,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110010326
|
|
46
|
Frebamol 400/325
|
Methocarbamol 400mg,
Paracetamol 325mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp
10 vỉ x 10 viên, (Vỉ Alu - PVC hoặc Alu - PVC/PVdC)
|
NSX
|
36
|
893110010426
|
|
47
|
Frebamol 400/500
|
Methocarbamol 400mg,
Paracetamol 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ hoặc 10 vỉ x
10 viên, (Vỉ Alu - PVC/PVdC)
|
NSX
|
36
|
893110010526
|
20. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Địa chỉ: Số 4, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp, Việt Nam)
20.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm
Imexpharm - Nhà máy kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc (Địa chỉ: Lô B15/I-B16/I đường 2A, khu công nghiệp Vĩnh Lộc,
phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
48
|
Amoxicillin 250 mg
|
Amoxicilin (dưới dạng
Amoxicilin trihydrat powder) 250mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 12 gói x 1g
|
BP hiện hành
|
24
|
893110010626
|
20.2. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Địa chỉ: Số 4, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp, Việt Nam)
|
49
|
Mexcold Flu
|
Clorpheniramin maleat
4mg, Paracetamol 500mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên,
chai 100 viên
|
NSX
|
24
|
893100010726
|
21. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 74 đường Thống Nhất, phường Vạn Thắng, thành phố
Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam)
21.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Địa chỉ: Đường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành
phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam)
|
50
|
Lovastatin 10
|
Lovastatin 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp
3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10
viên, chai 30 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 300 viên, chai 500
viên, chai 1000 viên
|
Dược điển Việt Nam V (DĐV N V)
|
24
|
893110010826
|
22. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Lê Lợi (Địa chỉ: 142A4- KĐT mới Đại Kim, phường Định Công, quận
Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
22.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Địa chỉ: Nhà máy dược phẩm số 2: Thôn Trung Hậu, xã Tiền
Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
51
|
Crescell
|
Calcium (dưới dạng
Calcium carbonat 1500mg) 600mg; Vitamin D3 (dưới dạng Dry Vitamin D3 100 SD/S
PH 5mg tương đương colecalciferol 12,5mcg) 500IU
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp
6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100010926
|
23. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Liviat (Địa chỉ: Tầng 46 Tòa nhà Bitexco, Số 2 Hải Triều, Phường Bến
Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
23.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Dược phẩm Phương Nam (Địa chỉ: 300C, Nguyễn Thông, Phường An Thới, Quận Bình Thủy,
Thành phố Cần Thơ, Việt Nam)
|
52
|
Fladgo 3.75%
|
Imiquimod 9,375mg/gói
|
Kem bôi da
|
Hộp 3 gói x 0,25g, Hộp 6
gói x 0,25g, Hộp 14 gói x 0,25g, Hộp 28 gói x 0,25g, Hộp 56 gói x 0,25g
|
NSX
|
30
|
893110011026
|
24. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thành phố
Hồ Chí Minh, Việt Nam)
24.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thành phố
Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
53
|
Flivast 10mg
|
Fluvastatin (dưới dạng
fluvastatin natri 10,8mg) 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110011126
|
25. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Địa chỉ: Lô E2, đường N4, Khu công nghiệp Hòa Xá, Phường Lộc
Hòa, Thành Phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam)
25.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Địa chỉ: Lô N8, đường N5, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Mỹ
Xá, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam)
|
54
|
Levofloxacin 250mg/50ml
|
Levofloxacin (dạng
levofloxacin hemihydrat 256mg) 250mg/50ml
|
Dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 1 lọ x 50ml
|
NSX
|
24
|
893115011226
|
|
55
|
Mizapenem 0,25g
|
Meropenem (dưới dạng
meropenem trihydrat trộn natri carbonat vô khuẩn) 0,25g
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 10 lọ
|
NSX
|
36
|
893110011326
|
|
56
|
Piroxicam 2%
|
Piroxicam 20mg/1ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 100 ống x 1ml
|
NSX
|
24
|
893110011426
|
26. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Địa chỉ: Số 415 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, Thành phố
Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam)
26.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Địa chỉ: Số 415 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, Thành phố
Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam)
|
57
|
L-Isoleucine /L-Leucine
/L-Valine
|
L-Isoleucine 952mg,
L-Leucine 1904mg, L-Valine 1144mg
|
Cốm pha dung dịch uống
|
Hộp 10 gói x 4,15g; hộp
20 gói x 4,15g; hộp 30 gói x 4,15g
|
NSX
|
36
|
893110011526
|
|
58
|
Riafen
|
Moxifloxacin (tương
đương 436,8mg Moxifloxacin hydroclorid) 400 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 01 vỉ, 02 vỉ x 5
viên, Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893115011626
|
27. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường
An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
27.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường
An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
59
|
Itopride 50
|
Itopride hydrochloride
50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp
3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110011726
|
|
60
|
Opelodil
|
Loratadine 0,1% (w/v)
|
Sirô
|
Hộp 1 chai x 30ml, Hộp 1
chai x 60ml, Hộp 1 chai x 90ml
|
NSX
|
24
|
893100011826
|
|
61
|
Tadalafil 20mg
|
Tadalafil 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 2 viên, Hộp 2
vỉ x 2 viên
|
NSX
|
36
|
893110011926
|
|
62
|
Tydol 250 EFF
|
Paracetamol 250mg
|
Thuốc cốm sủi bọt
|
Hộp 24 gói x 1,5g
|
NSX
|
24
|
893100012026
|
28. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú (Địa chỉ: Lô số 12, đường số 8, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường
Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
28.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Chi
nhánh nhà máy Usarichpharm (Địa chỉ: Lô số
12, đường số 8, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Tp. Hồ
Chí Minh, Việt Nam)
|
63
|
Medilium
|
Orlistat pellets 50% w/w
(tương đương Orlistat 120mg)
|
Viên nang cứng
|
Hộp 02 vỉ x 21 viên, hộp
03 vỉ x 10 viên; hộp 05 vỉ x 10 viên, hộp 06 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10
viên, Al/PVC; hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 05 vỉ x 10 viên, hộp 06 vỉ x 10 viên,
hộp 10 vỉ x 10 viên, Al/Al
|
NSX
|
36
|
893100012126
|
|
64
|
PutinePro
|
L-Cystine 500 mg,
Pyridoxine hydrochloride 50 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp
10 vỉ x 10 viên, Hộp 01 vỉ x 20 viên, Hộp 06 vỉ x 20 viên
|
NSX
|
36
|
893100012226
|
29. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Địa chỉ: Số 46, Đường Hữu Nghị, Phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới,
Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam)
29.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Địa chỉ: Số 46, Đường Hữu Nghị, Phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới,
Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam)
|
65
|
QUANVASREL MR
|
Trimetazidin
dihydroclorid 35mg
|
Viên nén bao phim giải
phóng có biến đổi
|
Hộp 02 vỉ, 03 vỉ, 05 vỉ,10
vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ; 03 vỉ; 05 vỉ x 30 viên, Lọ 01 túi x 100 viên, Lọ 01
túi x 200 viên
|
NSX
|
36
|
893110012326
|
30. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (SAVIPHARM
J.S.C) (Địa chỉ: Lô Z01-02-03a, Khu Công
nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ
Chí Minh, Việt Nam)
30.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (SAVIPHARM
J.S.C) (Địa chỉ: sản xuất trên dây chuyền đạt
tiêu chuẩn EU-GMP. Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận,
Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
66
|
Cardisav 5/80
|
Amlodipine (dưới dạng
Amlodipine besilate 6,940mg) 5mg, Valsartan 80mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP 2022
|
36
|
893110012426
|
31. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex (Địa chỉ: Đường N1 - Khu công nghiệp Yên Mỹ II, Thị trấn Yên
Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)
31.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex (Địa chỉ: Đường N1 - Khu công nghiệp Yên Mỹ II, Thị trấn Yên
Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)
|
67
|
AcetylCystein SOHA 200
sachet
|
Gói 1g chứa: Acetylcysteine
200mg
|
Thuốc cốm pha dung dịch
uống
|
Hộp 30 gói
|
NSX
|
24
|
893100012526
|
|
68
|
AcetylCystein SOHA
20mg/ml
|
Acetylcysteine (2%)
20mg/ml
|
Dung dịch uống
|
Hộp 1 lọ x 60ml, hộp 1 lọ
x 90ml, lọ thuỷ tinh tròn nâu, nắp HDPE, kèm 1 cốc chia liều; Hộp 30 ống x 5ml,
hộp 30 ống x 10ml, màng PVC/PE
|
NSX
|
24
|
893100012626
|
|
69
|
AcetylCystein SOHA 600
sachet
|
Gói 3g thuốc chứa:
Acetylcysteine 600mg
|
Thuốc cốm pha dung dịch
uống
|
Hộp 30 gói
|
NSX
|
24
|
893100012726
|
|
70
|
Bilastin ODT SOHA 10
|
Bilastine 10mg
|
Viên nén phân tán trong
miệng
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp
2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110012826
|
|
71
|
Cilostazol ODT SOHA 100
|
Cilostazol 100mg
|
Viên nén phân tán trong
miệng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110012926
|
|
72
|
Cilostazol ODT SOHA 50
|
Cilostazol 50mg
|
Viên nén phân tán trong
miệng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110013026
|
|
73
|
Sohamizin VAG
|
Dequalinium chloride 10mg
|
Viên nén đặt âm đạo
|
Hộp 1 vỉ x 6 viên, hộp 2
vỉ x 6 viên, hộp 5 vỉ x 6 viên
|
NSX
|
24
|
893100013126
|
|
74
|
Tezabrom
|
Bromhexine hydrochloride/(0,2
% kl/tt) 2mg/ml
|
Dung dịch uống
|
Hộp 30 ống x 5ml, hộp 20
ống x 5ml, (5 ống nhựa (PVC/PE) /vỉ); Hộp 1 lọ x 60ml, hộp 1 lọ x 100 ml, lọ
thủy tinh, kèm kèm cốc nhựa đong chia liều
|
NSX
|
24
|
893100013226
|
|
75
|
Tphcimax
|
Calcium (dưới dạng
calcium carbonate) 500mg, Vitamin D3 (Dry Vitamin D3 100 SD/S PH) 400IU
|
Viên nén nhai
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp
6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893100013326
|
32. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm Thành Phát (Địa chỉ: Lô CN1-6, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa,
huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
31.1. Cơ sở sản xuất:
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Địa
chỉ: Lô CN 1-6, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ, thành
phố Hà Nội, Việt Nam)
|
76
|
Qadamol
|
Ibuprofen 150mg,
Paracetamol 50 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ 10
vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100013426
|
33. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Địa chỉ: Số 9 Trần Thánh Tông, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà
Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
33.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Địa chỉ: Lô 27, khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang
Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
77
|
Granisetron 1mg/ml
|
Granisetron (dưới dạng
Granisetron hydroclorid) 1mg/ml
|
Dung dịch đậm đặc để
tiêm, tiêm truyền
|
Hộp 5 ống x 1 ml; hộp 10
ống x 1 ml; hộp 5 ống x 3 ml; hộp 10 ống x 3 ml
|
NSX
|
36
|
893110013526
|
34. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 (Địa chỉ: 16 Lê Đại Hành, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng,
Thành phố Hải Phòng, Việt Nam)
34.1 Cơ sở sản xuất:
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 (Địa
chỉ: Lô N1-2 khu công nghiệp Tràng Duệ, xã Hồng Phong, huyện An Dương, thành phố
Hải Phòng, Việt Nam)
|
78
|
Gentamicin
|
Gentamicin (dưới dạng
Gentamicin sulfate) 0,3% (w/v)
|
Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ
tai
|
Hộp 1 lọ x 5ml
|
NSX
|
24
|
893110013626
|
35. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I -
Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng,
phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
35. 1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I -
Pharbaco (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã Nội
Bài, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
79
|
Fabanalin 5
|
Solifenacin succinate 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110013726
|
|
80
|
Pharbadem 0,25g
|
Doripenem 0,25g (dưới dạng
Doripenem monohydrat 0,2607g)
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 10 lọ
|
NSX
|
24
|
893110013826
|
|
81
|
Pharbadem 0,5g
|
Doripenem 0,5g (dưới dạng
Doripenem monohydrat 0,5214g)
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 10 lọ
|
NSX
|
24
|
893110013926
|
36. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Địa chỉ: 184/2 Lê Văn Sỹ, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Thành
phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
36. 1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương
VIDIPHA (Địa chỉ: Chi nhánh công ty cổ phần
dược phẩm trung ương VIDIPHA - Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành phố Tân
Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
82
|
Fudrovide
|
Furosemide (Furosemid)
20mg/2ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 ống x 2ml, Hộp 50
ống x 2ml
|
USP 43
|
36
|
893110014026
|
37. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM (Địa chỉ: Số 27, đường Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường Trà
Vinh, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)
37.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM (Địa chỉ: Số 27, đường Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường Trà
Vinh, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)
|
83
|
Nauridone
|
Domperidone (Dưới dạng
Domperidone maleate) 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ
nhôm - PVC; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm xé; chai 100 viên
|
NSX
|
24
|
893110014126
|
|
84
|
TV.CEFALEXIN 250
|
Cefalexin (dưới dạng
Cefalexin monohydrat) 250mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110014226
|
38. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn,
thành phố Hà Nội, Việt Nam)
38.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn,
thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
85
|
Tretin 0,05
|
Tretinoin 0,05% (w/w)
|
Thuốc kem
|
Hộp 1 tuýp nhôm 15g
|
NSX
|
24
|
893110014326
|
|
86
|
Vicefoxitin 2g
|
Cefoxitin (dưới dạng
cefoxitin natri) 2g
|
Thuốc bột pha tiêm hoặc
tiêm truyền
|
Hộp 01 lọ; hộp 05 lọ; hộp
10 lọ; hộp 50 lọ; hộp 100 lọ
|
NSX
|
24
|
893110014426
|
39. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số nhà 789, đường Đình Ấm, P. Khai Quang, TP. Vĩnh
Yên, T. Vĩnh Phúc, Việt Nam)
39.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Thôn Mậu Thông - P. Khai Quang - TP.Vĩnh Yên - T.
Vĩnh Phúc, Việt Nam)
|
87
|
Aneuro Fort
|
Nicergolin 30mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110014526
|
|
88
|
Octreovin
|
Octreotid (dưới dạng Octreotid
acetat) 0,02% (Octreotid 200mcg/ml) 1000µg (mcg)/5ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 1 lọ x 5ml; hộp 5 lọ
x 5ml,
|
NSX
|
24
|
893114014626
|
|
89
|
SofuPred Fast
|
Prednisolon (dưới dạng
Prednisolon natri phosphat 1,344mg) 10mg/1ml
|
Dung dịch uống
|
Hộp 1 chai x 60ml; hộp 1
chai x 100ml; hộp 1 chai x 120ml; hộp 10 gói x 5ml; hộp 20 gói x 5ml; hộp 30
gói x 5ml; hộp 10 gói x 10ml; hộp 20 gói x 10ml; hộp 30 gói x 10ml
|
NSX
|
24
|
893110014726
|
|
90
|
Vingatril
|
Granisetron (Dưới dạng
Granisetron hydroclorid) 2mg
|
Thuốc cốm
|
Hộp 10 gói x 1g
|
NSX
|
36
|
893110014826
|
|
91
|
Vinpofungin 70
|
Caspofungin (dưới dạng
Caspofungin acetat) 70mg
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Hộp 1 lọ
|
NSX
|
24
|
893110014926
|
|
92
|
Vinthyrox 100
|
Levothyroxin natri
0,002% kl/tt (100 mcg/5ml) % (w/v)
|
Dung dịch uống
|
Hộp 1 chai x 100ml; hộp 1
chai x 150ml; hộp 30 gói x 5ml
|
NSX
|
24
|
893110015026
|
40. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Địa chỉ: Lô CN5, Khu công nghiệp Thụy Vân, Phường Nông
Trang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam)
40.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Địa chỉ: Lô CN5, Khu công nghiệp Thụy Vân, Phường Nông
Trang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam)
|
93
|
Lisinopril Plus DWP
20/12,5 mg
|
Hydrochlorothiazide
12,5mg, Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrate) 20mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp
6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110015126
|
|
94
|
Malon DWP 440 mg/ 390 mg
|
Magnesi hydroxyd 390mg,
Nhôm hydroxyd gel khô (tương ứng nhôm hydroxyd 336,6mg) 440mg
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 20 gói x 10 ml
|
NSX
|
24
|
893100015226
|
41. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Địa chỉ: Lô CN 4-6.2 KCN Thạch Thất - Quốc Oai, Xã Phùng
Xá, Huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội, Việt Nam)
41.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Địa chỉ: Lô CN 4-6.2 KCN Thạch Thất - Quốc Oai, Xã Phùng
Xá, Huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội, Việt Nam)
|
95
|
PHOZALUM
|
Nhôm phosphat gel 20%
(tương đương nhôm phosphat 28g) 10400mg
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 20 gói x 16 g; Hộp
25 gói x 16 g; Hộp 30 gói x 16 g
|
NSX
|
36
|
893100015326
|
42. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: Số 102 phố Chi lăng, phường Nguyễn Trãi, thành phố
Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)
42.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: Số 102, phố Chi Lăng, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố
Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)
|
96
|
Silipida
|
Calcium pantothenate
(Vitamin B5) 4mg; Niacinamide (Vitamin PP) 10mg; Pyridoxin hydrochloride
(Vitamin B6) 10mg; Riboflavin (Vitamin B2) 4mg; Silymarin (dạng Powdered Milk
Thistle Extract (Silybum marianum (L.) Gaertn.)) 150mg; Thiamine hydrochloride
(Vitamin B1) 10mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp
5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ Nhôm - PVC đựng trong túi nhôm)
|
NSX
|
36
|
893100015426
|
42.2. Cơ sở sản xuất: Nhà máy HDPHARMA EU - Công ty cổ phần Dược vật
tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà
4A, Thửa đất số 307, cụm Công nghiệp Cẩm Thượng, phường Cẩm Thượng, TP Hải
Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)
|
97
|
Hadulosa Plus
|
Hydrochlorothiazid
12,5mg; Losartan Kali 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp
5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110015526
|
|
98
|
Hadupanto 20
|
Pantoprazol (dưới dạng
Natri Pantoprazol) 20mg
|
Viên nén bao tan trong
ruột
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 3
vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110015626
|
|
99
|
Hadupara Kids
|
Mỗi gói 1,5g chứa Paracetamol
250mg
|
Thuốc cốm
|
Hộp 24 gói; Hộp 30 gói;
Hộp 50 gói
|
NSX
|
36
|
893100015726
|
42.3. Cơ sở sản xuất: Nhà máy HDPHARMA EU - Công ty cổ phần Dược vật
tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: Thửa đất số
307, cụm Công nghiệp Cẩm Thượng, phường Cẩm Thượng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải
Dương, Việt Nam)
|
100
|
Hepa-Arginin Plus
|
L-Arginin HCl 250mg;
Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 100mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid)
20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp
9 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100015826
|
|
101
|
Vidoca New
|
Albendazol 400mg
|
Viên nén
|
Hộp 1 vỉ x 1 viên
|
NSX
|
36
|
893100015926
|
43. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar (Địa chỉ: Số 297/5, đường Lý Thường Kiệt, phường 15, quận
11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
43.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar (Địa chỉ: Số 297/5, đường Lý Thường Kiệt, phường 15, quận
11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
102
|
Calcium MKP 500
Effervescent
|
Calcium carbonate 300mg
tương đương calcium 120mg; Calcium lactate gluconate 2940mg tương đương
calcium 380mg
|
Viên nén sủi bọt
|
Hộp 1 tuýp x 20 viên
|
NSX
|
24
|
893100016026
|
|
103
|
Cefprozil 250mg
|
Mỗi gói 4g hoặc 5ml hỗn
dịch sau khi pha chứa Cefprozil monohydrate tương đương cefprozil 250mg
|
Cốm pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 4g; Hộp 1 chai
x 40g cốm pha 50ml hỗn dịch uống; Hộp 1 chai x 60g cốm pha 75ml hỗn dịch uống;
Hộp 1 chai x 80g cốm pha 100ml hỗn dịch uống
|
NSX
|
24
|
893110016126
|
|
104
|
Peptacid 40mg/5ml
|
Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi
pha chứa Famotidine 40mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 1 chai x 13g bột pha
50ml hỗn dịch uống, kèm ly nhựa 15 ml và muỗng nhựa 1 ml có vạch chia thể tích
|
NSX
|
24
|
893110016226
|
|
105
|
Sucefone 2g
|
Cefoperazone sodium +
Sulbactam sodium (1:1) tương đương Cefoperazone 1000mg, Sulbactam 1000mg
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
|
DĐVN V
|
24
|
893110016326
|
44. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar (Địa chỉ: Số 297/5, đường Lý Thường Kiệt, phường 15, quận
11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
44.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Mekophar (Địa chỉ: Lô I-9-5 Đường D2, Khu công nghệ cao, Phường Long
Thạnh Mỹ, Thành phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
106
|
Methocarbamol 1000mg
|
Methocarbamol 1000mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110016426
|
45. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Medcen (Địa chỉ: Lô F10, đường số 6, khu công nghiệp Hòa Bình, xã
Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An, Việt Nam)
45.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Medcen (Địa chỉ: Lô F10, đường số 6, khu công nghiệp Hòa Bình, xã
Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An, Việt Nam)
|
107
|
Arginin ASP MCN
|
Arginin aspartat
(L-Arginine L-Aspartate) 20% (w/v)
|
Dung dịch uống
|
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống
x 5ml, hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10ml, Ống nhựa PVC/PE; Hộp 20 gói, 30
gói, 50 gói x 5ml, hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml, Gói nhôm; Hộp 01 chai x
60ml, hộp 01 chai x 100ml, hộp 01 chai x 120ml, Chai PET, nắp nhựa PP, kèm cốc
đong chia vạch 15ml
|
NSX
|
30
|
893110016526
|
|
108
|
Digesen
|
Gói 10g chứa: Dimethicon
3000mg, Guaiazulen 4mg
|
Gel uống
|
Hộp 10 gói x 10g, hộp 20
gói x 10g, hộp 30 gói x 10g
|
NSX
|
30
|
893100016626
|
|
109
|
Hefalen
|
Gói 4,5g thuốc chứa:
Isoleucin (L-Isoleucin) 952mg, Leucin (L-Leucin) 1904mg, Valin (L-Valin)
1144mg
|
Thuốc cốm pha dung dịch
uống
|
Hộp 10 gói x 4,5g; hộp
20 gói x 4,5g; hộp 30 gói x 4,5g
|
NSX
|
30
|
893110016726
|
|
110
|
Mecenol Extra
|
Methocarbamol 400mg,
Paracetamol 500mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp
05 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110016826
|
46. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược
phẩm Meracine (Địa chỉ: Đường YP6, khu công
nghiệp Yên Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
46. 1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Nghiên Cứu và Sản Xuất Dược
Phẩm Meracine (Địa chỉ: Đường YP6, KCN Yên
Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
111
|
Betadex
|
Betamethason 0,005 %
(w/v), Dexclorpheniramin maleat 0,04 % (w/v)
|
Sirô
|
Hộp 1 lọ x 75ml, kèm
theo cốc đong phân liều
|
NSX
|
24
|
893110016926
|
47. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Novopharm - Nhà máy GMP Dược
Phẩm (Địa chỉ: Lô CN05, khu công nghiệp hỗ trợ
Đồng Văn III, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam)
47.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Novopharm - Nhà máy GMP Dược
Phẩm (Địa chỉ: Lô CN05, khu công nghiệp hỗ
trợ Đồng Văn III, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam)
|
112
|
Gute kid spray
|
Benzydamin hydroclorid
0,15% (w/v)
|
Dung dịch xịt miệng họng
|
Hộp 1 chai x 30ml
|
NSX
|
24
|
893100017026
|
|
113
|
Gute spray
|
Benzydamin hydroclorid
0,3% (w/v)
|
Dung dịch xịt miệng họng
|
Hộp 1 chai x 15ml, hộp 1
chai x 20ml, hộp 1 chai x 30ml
|
NSX
|
24
|
893100017126
|
|
114
|
Novopetie suppo
paracetamol 150 mg
|
Paracetamol 150mg
|
Viên đặt trực tràng
|
Hộp 1 vỉ x 4 viên; hộp 2
vỉ x 4 viên; hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 4 vỉ x 5 viên; hộp 6 vỉ x 5 viên, (vỉ
PVC/LDPE)
|
NSX
|
24
|
893100017226
|
|
115
|
Novopetie suppo
paracetamol 80 mg
|
Paracetamol 80mg
|
Viên đặt trực tràng
|
Hộp 1 vỉ x 4 viên; hộp 2
vỉ x 4 viên; hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 4 vỉ x 5 viên; hộp 6 vỉ x 5 viên, (vỉ
PVC/LDPE)
|
NSX
|
24
|
893100017326
|
48. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Địa chỉ: Khu công nghiệp Quế Võ, phường Phương Liễu, thị xã
Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
48.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Địa chỉ: Khu công nghiệp Quế Võ, phường Phương Liễu, thị xã
Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam, Việt Nam)
|
116
|
Hormovag
|
Neomycin sulfat 35000IU,
Nystatin 100000IU, Polymyxin B sulfat 35000IU
|
Viên nang mềm đặt âm đạo
|
Hộp 2 vỉ x 6 viên
|
NSX
|
36
|
893110017426
|
49. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần thiết bị y tế và dược phẩm Hồng
Phúc (Địa chỉ: Số 8 phố Hồng Phúc, phường
Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
49.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Địa chỉ: Km 4 đường Hùng Vương, thành phố Thái Bình, tỉnh
Thái Bình, Việt Nam)
|
117
|
Diabetea
|
Epalrestat 50 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36
|
893110017526
|
50. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Traphaco (Địa chỉ: Số 75 Phố Yên Ninh, Phường Quán Thánh, Quận Ba
Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam)
50.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Bình Lương - Xã Tân Quang - Huyện Văn Lâm - Tỉnh
Hưng Yên, Việt Nam)
|
118
|
Clopidogrel 75 mg
|
Clopidogrel (dưới dạng
Clopidogrel bisulfat) 75mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110017626
|
51. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Địa chỉ: Số 36, Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam - Singapore,
Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
51.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Địa chỉ: Số 36, Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam - Singapore,
Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
119
|
Cefdinir 300 mg capsule
|
Cefdinir 300mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp
3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
USP- NF hiện hành
|
36
|
893110017726
|
52. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần US Pharma USA (Địa chỉ: Lô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ
Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
52.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần US Pharma USA (Địa chỉ: Lô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ
Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
120
|
Lansocap 15
|
Lansoprazol (dưới dạng
lansoprazol vi hạt bao tan trong ruột 8,5% 176,50mg) 15mg
|
Viên nang cứng chứa vi hạt
bao tan ở ruột
|
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110017826
|
53. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Villamed (Địa chỉ: 666/10/1 Đường 3/2, Phường 14, Quận 10, Thành phố
Hồ Chí Minh, Việt Nam)
53.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 (Địa chỉ: Số 930 C4, Đường C, khu công nghiệp Cát Lái, cụm
2, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
121
|
Dabazen
|
Pregabalin 2% (w/v)
|
Dung dịch uống
|
Hộp 30 ống x 2,5ml, Hộp
30 ống x 3,75ml, Hộp 30 ống x 5ml; Hộp 30 ống x 7,5ml, Hộp 30 ống x 10ml; Hộp
1 chai x 6 ml, Hộp 1 chai x 70ml, Hộp 1 chai x 80ml, Hộp 1 chai x 90ml, Hộp 1
chai x 100ml, Hộp 1 chai x 150ml
|
NSX
|
24
|
893110017926
|
54. Cơ sở đăng ký: Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình,
Việt Nam, Việt Nam)
54.1. Cơ sở sản xuất: Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình,
Việt Nam)
|
122
|
Polincam
|
Piracetam 800 mg/2,4ml
|
Dung dịch uống
|
Hộp 1 chai x 75 ml, hộp
1 chai x 100 ml, hộp 1 chai x 150 ml, kèm xi lanh chia liều; hộp 15 ống x 2,4
ml, hộp 30 ống x 2,4 ml, hộp 45 ống x 2,4 ml, hộp 15 ống x 4,8 ml, hộp 30 ống
x 4,8 ml, hộp 45 ống x 4,8 ml, hộp 15 gói x 2,4 ml, hộp 30 gói x 2,4 ml, hộp
45 gói x 2,4 ml, hộp 15 gói x 4,8 ml, hộp 30 gói x 4,8 ml, hộp 45 gói x 4,8 ml
|
NSX
|
24
|
893110018026
|
55. Cơ sở đăng ký: Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Địa chỉ: Số 6A3 quốc lộ 60, phường Phú Tân, thành phố Bến
Tre, tỉnh Bến Tre, Việt Nam)
55.1. Cơ sở đặt gia công: Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre (Địa chỉ: 6A3 Quốc lộ 60, phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre,
Tỉnh Bến Tre
55.2. Cơ sở nhận gia công: Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Địa chỉ: Số 6A3 quốc lộ 60, phường Phú Tân, thành phố Bến
Tre, tỉnh Bến Tre, Việt Nam)
|
123
|
Dexacin
|
Dexamethason 0,5mg
|
Viên nén
|
Chai 500 viên
|
NSX
|
36
|
893110018126
|
56. Cơ sở đăng ký: Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Địa chỉ: Số 6A3 quốc lộ 60, phường Phú Tân, thành phố Bến
Tre, tỉnh Bến Tre, Việt Nam)
56.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Địa chỉ: Số 6A3 quốc lộ 60, phường Phú Tân, thành phố Bến
Tre, tỉnh Bến Tre, Việt Nam)
|
124
|
Hutivia
|
Lopinavir 200mg,
Ritonavir 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp
05 vỉ x 10 viên, hộp 01 chai x 30 viên, hộp 01 chai x 50 viên, hộp 01 chai x
120 viên
|
NSX
|
36
|
893110018226
|
|
125
|
Mepred 4
|
Methylprednisolon 4mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, chai
100 viên
|
NSX
|
36
|
893110018326
|
|
126
|
Mycaflozin 100
|
Canagliflozin (dưới dạng
Canagliflozin hemihydrat 102mg) 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110018426
|
|
127
|
Ruudbasten
|
Ibuprofen 20mg/1ml
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói, 20 gói, 30
gói x 5ml; Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 10ml; Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x
5ml; Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x 10ml; Hộp 1 Chai x 30ml
|
NSX
|
24
|
893100018526
|
57. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Công Nghệ Dược Minh An (Địa chỉ: Số 19D-TT5, KĐT Tây Nam Linh Đàm, phường Hoàng Liệt,
quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
57.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Địa chỉ: Nhà máy dược phẩm số 2: Thôn Trung Hậu, xã Tiền
Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
128
|
Mionlin Tab 10mg
|
Nicergolin 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp
2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110018626
|
58. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã
Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
58.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước,
Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
129
|
DRP-Empa
|
Empagliflozin 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110018726
|
59. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Allomed (Địa chỉ: Lô A-1H-CN, Khu Công Nghiệp Mỹ Phước 3, Phường
Chánh Phú Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
59.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm Allomed (Địa chỉ: Lô A-1H-CN, Khu Công Nghiệp Mỹ Phước 3, Phường
Chánh Phú Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
130
|
Alloproly
|
Chai 200ml chứa: L -
Alanin 0,50 (0,25% kl/tt) gam; L - Isoleucin 1,80 (0,90% kl/tt) gam; L -
Lysin acetat (Tương đương L - Lysin 1,01 gam (0,51% kl/tt) ) 1,42 (0,71%
kl/tt) gam; L - Methionin 0,60 (0,30% kl/tt) gam; L - Serin 0,60 (0,30%
kl/tt) gam; L - Threonin 0,70 (0,35% kl/tt) gam; L - Tryptophan 0,50 (0,25%
kl/tt) gam; L - Valin 2,00 (1,00% kl/tt) gam; L - Arginin 0,90 (0,45% kl/tt)
gam; L - Histidin 0,70 (0,35% kl/tt) gam; L - Leucin 2,80 (1,40% kl/tt) gam;
L - Phenylalanin 1,00 (0,50% kl/tt) gam; L - Cystein 0,20 (0,10% kl/tt) gam;
L-Prolin 0,60 (0,30% kl/tt) gam; L-Tyrosin 0,10 (0,05% kl/tt) gam; L-
Aspartic acid 0,20 (0,10% kl/tt) gam; L-Glutamic acid 0,20 (0,10% kl/tt) gam
|
Dung dịch tiêm truyền
tĩnh mạch
|
Hộp 1 chai x 200ml
|
NSX
|
24
|
893110018826
|
|
131
|
Sunbrolysin
|
Chai 200ml chứa: L -
Alanin 1,50g (0,75% kl/tt); Glycin 1,80g (0,9% kl/tt); L - Isoleucin 1,80g (0,9% kl/tt);
L - Lysin.HCl (Tương đương L - Lysin 1,22g (0,61% kl/tt)) 1,52g (0,76%
kl/tt); L - Methionin 0,20g (0,1% kl/tt); L - Serin 1,00g (0,5% kl/tt); L -
Threonin 0,90g (0,45% kl/tt); L - Tryptophan 0,14g (0,07% kl/tt); L - Valin
1,68g (0,84% kl/tt); L - Arginin.HCl (Tương đương L - Arginin 1,21 g (0,61%
kl/tt)) 1,46g (0,73% kl/tt); L - Histidin.HCl.H2O (Tương đương L - Histidin 0,47g (0,24%
kl/tt)) 0,64g (0,32% kl/tt); L - Leucin 2,20g (1,1% kl/tt); L - Phenylalanin
0,20g (0,1% kl/tt); L - Cystein.HCl.H2O (Tương đương L - Cystein 0,06g (0,03%
kl/tt)) 0,08g (0,04% kl/tt); L-Prolin 1,60g (0,8% kl/tt)
|
Dung dịch tiêm truyền
tĩnh mạch
|
Hộp 1 chai x 200ml
|
NSX
|
36
|
893110018926
|
60. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma (Địa chỉ: Số 18 đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây,
Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
60.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma (Địa chỉ: Số 18 đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây,
Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
132
|
BV Rifaximin 550
|
Rifaximin 550mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp
6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, nhôm - nhôm; hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ
x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, nhôm - PVC/PVdC
|
NSX
|
24
|
893110019026
|
|
133
|
Paracetamol - Ibuprofen
500/200
|
Ibuprofen 200mg, Paracetamol
500 mg
|
Viên nén.
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp
10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên
|
NSX
|
36
|
893100019126
|
61. Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Dược Phẩm Đăng Minh (Địa chỉ: Số 14, ngách 43/74, tổ dân phố Đống 2, Phường Cổ
Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
61.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương
Đông-(TNHH) (Địa chỉ: TS 509, tờ bản đồ số
01, cụm CN Hạp Lĩnh, Phường Hạp Lĩnh, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt
Nam)
|
134
|
Mibromzyl
|
Mỗi 5ml chứa: Bromhexin
hydroclorid 5mg
|
Sirô
|
Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 30
ống x 5ml; Hộp 1 lọ x 60ml; Hộp 1 lọ x 100ml
|
NSX
|
36
|
893100019226
|
|
135
|
Midatekrol
|
Ambroxol hydroclorid
0,15% (w/v); Clenbuterol hydroclorid 0,0001% (w/v)
|
Sirô
|
Hộp 20 gói x 10ml, Hộp 30
gói x 10ml, Hộp 1 chai x 30ml; Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1 chai x 100ml
|
NSX
|
36
|
893110019326
|
|
136
|
Zylamagat
|
Almagat 1g/7,5ml
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 20 gói x 7,5ml; Hộp
30 gói x 7,5ml; Hộp 20 ống x 7,5ml; Hộp 30 ống x 7,5ml
|
NSX
|
36
|
893110019426
|
62. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam (Địa chỉ: Khu công nghiệp Đồng Văn I, phường Đồng Văn, thị
xã Duy Tiên, Hà Nam, Việt Nam)
62.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam (Địa chỉ: Khu công nghiệp Đồng Văn I, phường Đồng Văn, thị xã
Duy Tiên, Hà Nam, Việt Nam)
|
137
|
Conextrin
|
Cholin alfoscerat (tương
đương 8,57 % kl/tt) 600mg
|
Dung dịch uống
|
Hộp 20 ống x 7ml; hộp 30
ống x 7ml; hộp 50 ống x 7ml
|
NSX
|
24
|
893110019526
|
|
138
|
Sanvanfos 400
|
Cholin alfoscerat 400mg
|
Viên nang mềm
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110019626
|
63. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm HQ (Địa chỉ: Số 229 C5, khu đô thị mới Đại Kim, phường Đại Kim,
quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
63.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Địa chỉ: Lô 27, khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang
Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
139
|
Medatonyt 100
|
Pentoxifyllin 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 06 vỉ x 10 viên, hộp
12 vỉ x 10 viên, Vỉ Alu/PVC
|
NSX
|
36
|
893110019726
|
63.2. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Địa chỉ: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ, Lô
M1, Đường N3, Khu Công nghiệp Hòa Xá, thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt
Nam)
|
140
|
Valteam 10/160
|
Amlodipin (dưới dạng
Amlodipin besilate 13,88mg) 10mg, Valsartan 160mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110019826
|
64. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHÚC NHÂN TÂM (Địa chỉ: 102 Trần Thủ Độ, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ,
Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)
64.1. Cơ sở sản xuất:
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm
Agimexpharm (Địa chỉ: Đường Vũ Trọng Phụng,
Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam)
|
141
|
Gastchew
|
Aluminum hydroxide(dưới
dạng Dried Aluminum hydroxide gel) 40mg, Magnesium hydroxide 400mg,
Simethicone 40mg
|
Viên nén nhai
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ, 5
vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 12 vỉ, 15 vỉ, 20 vỉ x 12 viên, hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ, 6
vỉ, 10 vỉ, 12 vỉ, 15 vỉ, 20 vỉ x 14 viên, hộp 1 chai x 30 viên, hộp 1 chai x
60 viên, 100 viên, chai 200 viên, chai 300 viên, chai 500 viên
|
NSX
|
36
|
893100019926
|
65. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân (Địa chỉ: M1-17, đô thị Trung Hòa - Nhân Chính, phường Trung
Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội, Việt Nam)
65.1. Cơ sở sản xuất: Nhà máy sản xuất Công ty TNHH Dược phẩm
Thiên Ân (Địa chỉ: Lô II - 8.3, KCN Quế Võ
2, xã Ngọc Xá, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
142
|
Ecosip-Keto
|
Ketoprofen 30mg/miếng
|
Miếng dán
|
Hộp 5 túi x 3 miếng
|
NSX
|
36
|
893100020026
|
66. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Địa chỉ: Lô B, đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường
Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
66.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Địa chỉ: Lô B, đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường
Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
143
|
Sitamibe-M 50/850
|
Metformin hydroclorid
850mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp
05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110020126
|
66.2. Cơ sở sản xuất: Nhà máy 2 công ty TNHH Liên doanh HASAN -
DERMAPHARM (Địa chỉ: Lô F, đường số 5, khu
công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt
Nam)
|
144
|
Kasper Forte
|
Magnesi lactat dihydrat
500mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg
|
Viên nén.
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp
05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893100020226
|
|
145
|
DH-Pacegan 500
|
Paracetamol 500mg
|
Viên nén sủi bọt
|
Hộp 05 vỉ x 04 viên, Hộp
25 vỉ x 04 viên
|
NSX
|
24
|
893100020326
|
67. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão,
quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
67.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão,
quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
146
|
Cophaverine 80
|
Drotaverine
hydrochloride 80mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp
3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110020426
|
|
147
|
Dextriopha 15
|
Dextromethorphan
hydrobromide 15mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp
4 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110020526
|
|
148
|
Linezolid 600 mg
|
Linezolid 600mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp
2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110020626
|
|
149
|
VB-Joint
|
Chondroitin sulfate (dưới
dạng Chondroitin sulfate sodium 274mg) 250mg, Glucosamine sulfate (dưới dạng
Glucosamine sulfate potassium chloride 995mg) 750mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp
6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110020726
|
68. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Địa chỉ: Lô B3-1, góc đường D4-N1, khu công nghiệp Hựu Thạnh,
Xã Hựu Thạnh, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An, Việt Nam)
68.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Địa chỉ: Lô B3-1, góc đường D4-N1, khu công nghiệp Hựu Thạnh,
Xã Hựu Thạnh, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An, Việt Nam)
|
150
|
Behistin 16
|
Betahistine
dihydrochloride 16mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp
3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110020826
|
|
151
|
Behistin 24
|
Betahistine
dihydrochloride 24mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp
3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110020926
|
|
152
|
Enderen 10
|
Ebastin 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110021026
|
|
153
|
Mokast-LTF 5
|
Montelukast sodium
(tương đương Montelukast 5mg) 5,19mg
|
Viên nén nhai
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp
3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110021126
|
|
154
|
Roxy 150 - LTF
|
Roxithromycin 150mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp
2 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên
|
NSX
|
24
|
893110021226
|
|
155
|
Vaszirel 20
|
Trimetazidine
dihydrochloride 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp
3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 30 viên, hộp 5 vỉ x 30 viên,
hộp 10 vỉ x 30 viên
|
NSX
|
24
|
893110021326
|
69. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Nghiên cứu và phát triển Thương
mại Dược phẩm Walgreen (Địa chỉ: Số 5,
ngách 1, ngõ 307 đường Giảng Võ, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội,
Việt Nam)
69.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão,
quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
156
|
Puritonic
|
Mỗi gói 5g chứa
L-ornithin L-Aspartat 3g
|
Cốm pha dung dịch
|
Hộp 30 gói; Hộp 20 gói
|
NSX
|
36
|
893110021426
|
70. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Nippon Chemiphar Việt Nam (Địa chỉ: Số 76 Đại lộ Độc Lập, Khu Công Nghiệp Việt Nam -
Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
70.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Nippon Chemiphar Việt Nam (Địa chỉ: Số 76 Đại lộ Độc Lập, Khu Công Nghiệp Việt Nam -
Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
157
|
Allopurinol 100mg Nippon
Chemiphar
|
Allopurinol 100mg
|
Viên nén
|
Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10
viên
|
JP hiện hành
|
36
|
893110021526
|
71. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Địa chỉ: Lô A17 Khu công nghiệp Tứ Hạ, phường Tứ Hạ, thị xã
Hương Trà, thành phố Huế, Việt Nam)
71.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Địa chỉ: Lô A17 Khu công nghiệp Tứ Hạ, phường Tứ Hạ, thị xã
Hương Trà, thành phố Huế, Việt Nam)
|
158
|
Dolutegravir Lamivudine
Tenofovir Disoproxil
|
Dolutegravir (dưới dạng
Dolutegravir sodium) 50mg; Lamivudine 300mg; Tenofovir disoproxil (dưới dạng
Tenofovir disoproxil fumarate 300mg) 245mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110021626
|
|
159
|
Hemetrex Cap
|
Methotrexate 2mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 6 viên
|
NSX
|
36
|
893114021726
|
|
160
|
Hemetrex Inj 25
|
Methotrexate 25mg/ml
|
Dung dịch tiêm hoặc tiêm
truyền
|
Hộp 1 lọ x 2ml; Hộp 1 lọ
x 10ml; Hộp 1 lọ x 20ml; Hộp 1 lọ x 40ml
|
NSX
|
24
|
893114021826
|
|
161
|
Heraliplatin 100
|
Oxaliplatin 100mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 1 lọ
|
NSX
|
24
|
893114021926
|
|
162
|
Heraliplatin 50
|
Oxaliplatin 50mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 1 lọ
|
NSX
|
24
|
893114022026
|
|
163
|
Herarubicin
|
Epirubicin hydrochloride
2mg/1ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 1 lọ x 5ml; Hộp 1 lọ
x 25ml
|
NSX
|
24
|
893114022126
|
|
164
|
Lenvanib 10
|
Lenvatinib 10mg (dưới dạng
Lenvatinib mesylate 12,25mg)
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp
6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110022226
|
|
165
|
Salimuth 262
|
Bismuth subsalicylate
262mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100022326
|
72. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Solpharma (Địa chỉ: Trụ sở chính: Số nhà 618 Minh Khai, phường Vĩnh
Tuy, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Địa chỉ kinh doanh: Tầng 6, số 61 Vũ
Phạm Hàm, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội., Việt Nam)
72.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 167, đường Hà Huy Tập, phường Nam Hà, thành phố
Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam)
|
166
|
Soldiphen
|
Diphenhydramin
hydrochlorid 0,25% (w/v), Paracetamol 2,4% (w/v)
|
Dung dịch uống
|
Hộp 20 gói x 5 ml. Hộp
20 ống x 5 ml; Hộp 1 lọ x 60 ml, Hộp 1 lọ x 90 ml, Hộp 1 lọ x 100 ml, kèm cốc
chia liều
|
NSX
|
24
|
893100022426
|
72.2. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Địa chỉ: Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh,
huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
167
|
Soldefla
|
Furosemide 40mg
|
Dung dịch uống
|
Hộp 10 gói x 5 ml, hộp
20 gói x 5ml, hộp 30 gói x 5ml, hộp 40 gói x 5 ml, hộp 50 gói x 5ml
|
NSX
|
18
|
893110022526
|
73. Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Xúc Tiến Thương Mại Dược Phẩm Và
Đầu Tư TV (Địa chỉ: Số 72 Bình Giã, Phường 13,
Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
73.1. Cơ sở sản xuất: Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang - Chi Nhánh
Nhà Máy Dược Phẩm DHG Tại Hậu Giang (Địa chỉ:
Lô B2 - B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện
Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam)
|
168
|
Reiwa Vilda
|
Vildagliptin 50mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp
6 vỉ x 10 viên, hộp 9 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110022626
|
|
169
|
Vildagliptin 50
|
Vildagliptin 50mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp
6 vỉ x 10 viên, hộp 9 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110022726
|
74. Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi
nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu
công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình
Dương, Việt Nam)
74.1. Cơ sở chuyển giao công nghệ: Hovid Berhad ( (Địa chỉ: 121, Jalan Tunku Abdul Rahman (Jalan Kuala
Kangsar), 30010 Ipoh, Perak, Malaysia)
74.2. Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ: Công Ty TNHH Liên Doanh
Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại
lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận
An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU-GMP), Việt Nam)
|
170
|
Sertraline 50 mg
|
Sertraline (dưới dạng
sertraline hydrochloride 56 mg) 50 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110022826
|
75. Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi
nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu
công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình
Dương, Việt Nam)
75.1. Cơ sở chuyển giao công nghệ: Laboratórios Basi - Indústria
Farmacêutica, S.A. (Địa chỉ: Parque
Industrial Manuel Lourenco Ferreira Lote 15, 3450-232 Mortágua, Portugal)
75.2. Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ: Công ty TNHH Liên Doanh
Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại
lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận
An, Tỉnh Bình Dương (Sản xuất trên dây chuyền WHO-GMP)
|
171
|
Hydrocortisone Auxilto
1% Cream
|
Hydrocortisone 1 % (w/w)
|
Kem bôi da
|
Hộp 1 tuýp x 30g, tuýp
nhôm
|
NSX
|
24
|
893110022926
|
Ghi chú:
Cách ghi tiêu chuẩn chất
lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu
chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng
thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC 02 THUỐC SẢN XUẤT TRONG
NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 03 NĂM - ĐỢT 220
(Kèm theo Quyết định số 131/QĐ-QLD ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Cục Quản lý
Dược)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Tiêu chuẩn
|
Tuổi thọ (tháng)
|
Số đăng ký
|
1. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Địa chỉ: 288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh
Kiều, thành phố Cần Thơ, Việt Nam)
1.1. Cơ sở chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc: Taisho
Pharmaceutical Co., Ltd (Địa chỉ: 24-1,
Takada 3-chome, Toshima-ku, Tokyo, 170-8633 Japan). Taisho Pharmaceutical Co.,
Ltd
1.2. Cơ sở sản xuất thuốc
trước chuyển giao công nghệ: Taisho Pharmaceutical Co., Ltd. Omiya Factory (Địa
chỉ: 403, Yoshino-cho 1-chome, Kita-ku, Saitama-shi, Saitama, 331-9520
Japan)
1.3. Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc: Công ty Cổ
phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Địa chỉ: Lô B2 - B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai
đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam)
|
1
|
Lusefi 2.5 mg film-
coated tablet
|
Luseogliflozin (dưới dạng
Luseogliflozin hydrate) 2,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10
viên, hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 4 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36
|
893110023026
|
|
2
|
Lusefi 5 mg film- coated
tablet
|
Luseogliflozin (dưới dạng
Luseogliflozin hydrate) 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10
viên, hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 4 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36
|
893110023126
|
Ghi chú:
Cách ghi tiêu chuẩn chất
lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu
chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng
thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.