|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
32/QĐ-YDCT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đăng Lâm
|
|
Ngày ban hành:
|
12/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ
Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 32/QĐ-YDCT
|
Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI THÔNG TIN
THUỐC CỔ TRUYỀN, VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM
BAN HÀNH KÈM THEO CÁC QUYẾT ĐỊNH CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH CỦA CỤC QUẢN LÝ Y,
DƯỢC CỔ TRUYỀN
CỤC TRƯỞNG CỤC
QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
Căn
cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn
cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế;
Căn
cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày
29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn
cứ Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc
cổ truyền, dược liệu;
Căn
cứ Quyết định số 2738/QĐ-BYT ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Y, Dược cổ
truyền thuộc Bộ Y tế;
Theo
đề nghị của Trưởng Phòng Quản lý Dược cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi một số
thông tin thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền đã được cấp giấy đăng ký lưu hành
tại Việt Nam ban hành kèm theo các Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành của Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền (Phụ lục kèm theo Quyết định này).
Các
thông tin khác của thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền đã được cấp giấy đăng ký
lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo các Quyết định cấp giấy đăng ký lưu
hành thuốc tại Phụ lục đính kèm theo Quyết định này không thay đổi.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Giám đốc Sở Y tế
các tỉnh, thành phố và Giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc tại Điều
1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Đ/c Bộ trưởng (để b/c);
- Đ/c Vũ Mạnh Hà – TTr Thường trực BYT (để b/c);
- Đ/c Trịnh Thị Diệu Thường – Cục trưởng Cục Quản lý YDCT (để b/c);
- PGS.TS. Nguyễn Đăng Hòa – Chủ tịch HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT – Bộ Y tế (để
b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng;
- Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Vụ Bảo hiểm Y tế; Cục QLD, Cục QLKCB; Văn phòng HĐTV cấp
GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam – Công ty cổ phần;
- Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Website của Cục Quản lý YDCT;
- Lưu: VT, QLD (4b).
|
KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Đăng Lâm
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC THÔNG TIN
SỬA ĐỔI CỦA CÁC THUỐC CỔ TRUYỀN, VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU
HÀNH TẠI VIỆT NAM BAN HÀNH KÈM THEO CÁC QUYẾT ĐỊNH CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH CỦA
CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/QĐ - YDCT, ngày 12/02/2026)
1. Quyết định số 182/QĐ-YDCT ngày 30/05/2025 Về việc ban
hành Danh mục thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp GĐKLH tại Việt Nam –
Cấp bổ sung
|
STT
|
Tên thuốc
|
Cơ sở đăng ký
|
Số đăng ký
|
Nội dung sửa đổi
|
Thông tin tại danh mục đã ban hành
|
Thông tin sửa đổi
|
|
1
|
An thần DQA
|
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
|
TCT-00305-25
|
Thành phần chính – Hàm lượng
|
Mỗi gói 5g thuốc cốm chứa cao khô hỗn hợp dược
liệu 360mg tương đương với: Toan táo nhân 1,5g; Xuyên khung 0,6g; Cam thảo
0,3g; Tri mẫu 0,6g; Phục linh 0,6g.
|
Mỗi gói 3g thuốc cốm chứa cao đặc hỗn hợp dược
liệu 360mg tương đương với: Toan táo nhân 1,5g; Xuyên khung 0,6g; Cam thảo
0,3g; Tri mẫu 0,6g; Phục linh 0,6g.
|
|
2
|
KIỆN TỲ QV
|
Công ty cổ phần thương mại Q&V Việt Nam
|
TCT-00306-25
|
Thành phần chính – Hàm lượng
|
Mỗi gói 5 g cốm thuốc chứa: Bạch biển đậu 880
mg; Ý dĩ 880 mg; Hoài sơn 880 mg; Đảng sâm 880 mg; Liên nhục 440 mg; Mạch nha
440 mg; Trần bì 27 mg; Nhục đậu khấu 18 mg; Sa nhân 18 mg.
|
Mỗi gói 5,6 g cốm thuốc chứa: Bạch biển đậu
985,6 mg; Ý dĩ 985,6 mg; Hoài sơn 985,6 mg; Đảng sâm 985,6 mg; Liên nhục
492,8 mg; Mạch nha 492,8 mg; Trần bì 30,2 mg; Nhục đậu khấu 20,2 mg; Sa nhân
20,2 mg.
|
|
Quy cách đóng gói
|
Hộp 20 gói, 30 gói, 60 gói x 5 g.
|
Hộp 20 gói, 30 gói, 60 gói x 5,6 g.
|
|
3
|
THUỐC ANMAKO
|
Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc
|
TCT- 00301-25
|
Tuổi thọ
|
24 tháng
|
36 tháng
|
|
4
|
THUỐC KHỚP KHANG THỌ
|
TCT- 00302-25
|
Tuổi thọ
|
24 tháng
|
36 tháng
|
|
5
|
GatoGSV
|
Công ty cổ phần GSV Việt Nam
|
TCT- 00300-25
|
Thành phần chính – Hàm lượng
|
Mỗi viên nang cứng chứa cao khô hỗn hợp dược
liệu tương đương với: Thục địa 400 mg; Sơn thù 200 mg; Thạch quyết minh 200
mg; Mẫu đơn bì 150 mg; Hoài sơn 200 mg; Bạch linh 150 mg; Trạch tả 150 mg;
Câu kỷ tử 150 mg; Cúc hoa vàng 150 mg; Đương quy 150 mg; Bạch thước 150 mg; Bạch
tật tê 150 mg.
|
Mỗi viên nang cứng chứa cao khô hỗn hợp dược
liệu tương đương với: Thục địa 400 mg; Sơn thù 200 mg; Thạch quyết minh 200
mg; Mẫu đơn bì 150 mg; Hoài sơn 200 mg; Bạch linh 150 mg; Trạch tả 150 mg;
Câu kỷ tử 150 mg; Cúc hoa vàng 150 mg; Đương quy 150 mg; Bạch thược 150 mg; Bạch
tật lê 150 mg.
|
2. Quyết định số 183/QĐ-YDCT ngày 30/05/2025 Về việc ban
hành Danh mục thuốc cổ truyền được gia hạn GĐKLH tại Việt Nam – Đợt 15
|
STT
|
Tên thuốc
|
Cơ sở đăng ký
|
Số đăng ký
|
Nội dung sửa đổi
|
Thông tin tại danh mục đã ban hành
|
Thông tin sửa đổi
|
|
1
|
Cao Hy thiêm TW3
|
Công ty cổ phần dược phẩm TW3
|
VD- 32538-19
|
Quy cách đóng gói
|
Hộp 1 chai x 125 ml.
|
Chai 125 ml.
|
3. Quyết định số 184/QĐ-YDCT ngày 30/05/2025 Về việc ban
hành Danh mục thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp
GĐKLH tại Việt Nam – Đợt 15
|
STT
|
Tên
thuốc
|
Cơ sở đăng ký
|
Số đăng ký
|
Nội
dung sửa đổi
|
Thông tin tại danh mục đã ban hành
|
Thông tin sửa đổi
|
|
1
|
ĐỊNH SUYỄN NHẤT NHẤT 120 MG
|
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất
|
TCT- 00298-25
|
Địa chỉ cơ sở đăng ký
|
Cụm công nghiệp Liên hưng, ấp Bình Tiền 2, xã
Đức Hòa Hạ, tỉnh Long An.
|
Cụm công nghiệp Liên hưng, ấp Bình Tiền 2, xã
Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An.
|
|
Địa chỉ cơ sở sản xuất
|
Cụm công nghiệp Liên hưng, ấp Bình Tiền 2, xã
Đức Hòa Hạ, tỉnh Long An.
|
Cụm công nghiệp Liên hưng, ấp Bình Tiền 2, xã
Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An.
|
4. Quyết định số 108/QĐ-YDCT ngày 11/04/2025 Về việc ban
hành Danh mục thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp GĐKLH tại Việt Nam -
Đợt 204 (ngày 24/5/2024) – bàn giao từ Cục Quản lý Dược
|
STT
|
Tên thuốc
|
Cơ sở đăng ký
|
Số đăng ký
|
Nội dung sửa đổi
|
Thông tin tại danh mục đã ban hành
|
Thông tin sửa đổi
|
|
1
|
Bát vị - HT
|
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh
|
TCT- 00270-25
|
Thành phần chính – Hàm lượng
|
Hắc phụ tử 0,132g; Hoài sơn 0,528g; Mẫu đơn bì
0,396g; Phục linh 0,396g; Quế chi 0,132g; Sơn thù 0,528g; Thục địa 1,056g; Trạch
tả 0,396g.
|
Mỗi 6g hoàn cứng chứa: Hắc phụ tử 0,132g; Hoài
sơn 0,528g; Mẫu đơn bì 0,396g; Phục linh 0,396g; Quế chi 0,132g; Sơn thù
0,528g; Thục địa 1,056g; Trạch tả 0,396g.
|
5. Quyết định số 55/QĐ-YDCT ngày 27/02/2025 Về việc ban hành
Danh mục thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được gia hạn
GĐKLH tại Việt Nam – Đợt 14
|
STT
|
Tên thuốc
|
Cơ sở đăng ký
|
Số đăng ký
|
Nội dung sửa đổi
|
Thông tin tại danh mục đã ban hành
|
Thông tin sửa đổi
|
|
1
|
Đại tràng hoàn P/H
|
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng
|
VD- 25946-16
|
Địa chỉ cơ sở sản xuất
|
96 – 98 Nguyễn Viết Xuân, phường Quang Trung,
quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
|
Cụm công nghiệp Thanh Oai, xã Bích Hòa, huyện Thanh
Oai, thành phố Hà Nội.
|
6. Quyết định số 56/QĐ-YDCT ngày 27/02/2025 Về việc ban hành
Danh mục thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp GĐKLH
tại Việt Nam – Đợt 14
|
STT
|
Tên thuốc
|
Cơ sở đăng ký
|
Số đăng ký
|
Nội dung sửa đổi
|
Thông tin tại danh mục đã ban hành
|
Thông tin sửa đổi
|
|
1
|
Dạ dày VIETMEC
|
Công ty cổ phần dược liệu Việt Nam
|
TCT- 00263-25
|
Dạng bào chế
|
Viên hoàn cứng
|
Viên nang cứng
|
7. Quyết định số 178/QĐ-YDCT ngày 28/05/2025 Về việc ban hành
Danh mục thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp GĐKLH tại Việt Nam – Đợt
216 (ngày 12/3/2025) – bàn giao từ Cục Quản lý Dược
|
STT
|
Tên thuốc
|
Cơ sở đăng ký
|
Số đăng ký
|
Nội dung sửa đổi
|
Thông tin tại danh mục đã ban hành
|
Thông tin sửa đổi
|
|
1
|
Hạ sốt Nhất Nhất
|
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất
|
TCT- 00284-25
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Cao khô hỗn hợp dược liệu 640 mg tương đương với:
Cam thảo 2 gam; Cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương với Cam thảo 2 g; Thạch
cao 10g; Sa sâm 3 g, Tri mẫu 3 g) 640 mg; Sa sâm 3 g; Thạch cao 10 g; Tri mẫu
3 g.
|
Cao khô hỗn hợp dược liệu 640 mg (tương đương
với: Cam thảo 2 g; Thạch cao 10 g; Sa sâm 3 g; Tri mẫu 3 g).
|
8. Quyết định số 291/QĐ-YDCT ngày 25/09/2025 Về việc ban hành
Danh mục thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp GĐKLH
tại Việt Nam – Đợt 16
|
STT
|
Tên thuốc
|
Cơ sở đăng ký
|
Số đăng ký
|
Nội dung sửa đổi
|
Thông tin tại danh mục đã ban hành
|
Thông tin sửa đổi
|
|
1
|
Dưỡng cốt Khải Hà KĐ
|
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải
Hà
|
TCT- 00325-25
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Mỗi 2,5 g viên hoàn cứng chứa cao xương hỗn hợp
0,375 g tương đương với: Xương động vật (trâu, bò) 3,75 g; Hoàng bá (Cortex
Phellodendri) 1,2 g; Tri mẫu (Rhizoma Anemarrhenae) 0,15 g; Trần bì
(Pericarpium Citri reticulatae perenne) 0,3 g; Bạch thược (Radix Paeoniae
lactiflorae) 0,3 g; Can khương (Rhizoma Zingiberis) 0,075 g; Thục địa (Radix
Rehmanniae glutinosae praeparata) 0,3 g.
|
Mỗi 2,5 g viên hoàn cứng chứa cao xương hỗn hợp
0,375 g tương đương với: Xương động vật (trâu, bò) 3,75 g; Hoàng bá (Cortex
Phellodendri chinensis) 1,2 g; Tri mẫu (Rhizoma Anemarrhenae) 0,15 g; Trần bì
(Pericarpium Citri reticulatae perenne) 0,3 g; Bạch thược (Radix Paeoniae
lactiflorae) 0,3 g; Can khương (Rhizoma Zingiberis) 0,075 g; Thục địa (Radix
Rehmanniae glutinosae praeparata) 0,3 g.
|
|
2
|
Bình vị BV
|
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
|
TCT- 00330-25
|
Dạng bào chế
|
Viên nang cứng
|
Cốm pha hỗn dịch uống
|
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Mỗi gói 4 g thuốc cốm chứa cao lỏng hỗn hợp dược
liệu 2,00 g tương đương với: Thương truật (Rhizoma Atractylodis) 2,00 g; Hậu
phác (Cortex Magnoliae officinalis) 1,25 g;
|
Mỗi gói 4 g thuốc cốm chứa cao lỏng hỗn hợp dược
liệu 2,00 g tương đương với: Thương truật (Rhizoma Atractylodis) 2,00 g; Hậu
phác (Cortex Magnoliae
|
|
Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae
perenne) 1,25 g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 0,75 g; Sinh khương
(Rhizoma Zingiberis) 0,2 g; Đại táo (Fructus Ziziphi jujubae) 0,2 g.
|
officinalis) 1,25 g; Trần bì (Pericarpium
Citri reticulatae perenne) 1,25 g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae)
0,75 g; Sinh khương (Rhizoma Zingiberis recens) 0,2 g; Đại táo (Fructus
Ziziphi jujubae) 0,2 g.
|
|
Quy cách đóng gói
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên,
12 viên. Hộp 1 lọ x 60 viên.
|
Hộp 10 gói x 4 g (giấy ghép nhôm). Hộp 20 gói
x 4 g (giấy ghép nhôm).
|
9. Quyết định số 171/QĐ-YDCT ngày 12/06/2024 Về việc ban
hành Danh mục thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp GĐKLH tại Việt Nam –
Đợt 165 (ngày 24/9/2021); Đợt 180 (ngày 31/10/2022); Đợt 190 (ngày 12/12/2023)
– bàn giao từ Cục Quản lý Dược
|
STT
|
Tên thuốc
|
Cơ sở đăng ký
|
Số đăng ký
|
Nội dung sửa đổi
|
Thông tin tại danh mục đã ban hành
|
Thông tin sửa đổi
|
|
1
|
Hoạt huyết thông mạch Vinaplant
|
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
|
TCT- 00200-24
|
Địa chỉ cơ sở đăng ký
|
CN1, khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa,
huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
|
CN1-6, khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã Phú
Nghĩa, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
|
|
Địa chỉ cơ sở sản xuất
|
CN1, khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa,
huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
|
CN1-6, khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã Phú
Nghĩa, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
|
10. Quyết định số 279/QĐ-YDCT ngày 05/09/2025 Về việc ban
hành Danh mục thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp
GĐKLH tại Việt Nam – Đợt 217 (ngày 13/05/2025) – bàn giao từ Cục Quản lý Dược
|
STT
|
Tên thuốc
|
Cơ sở đăng ký
|
Số đăng ký
|
Nội dung sửa đổi
|
Thông tin tại danh mục đã ban hành
|
Thông tin sửa đổi
|
|
1
|
Folimax Dạ Dày
|
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải
Hà
|
TCT- 00315-25
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Cao khô cỏ hàn the (Extractum Herba Desmodii
heterophylli) 24mg, Cao khô dạ cẩm (Extractum Herba Hedyotidis capitellatae)
24mg, Cao khô khổ sâm (Extractum Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis)
24mg, Mỗi viên nang cứng chứa: Lá khôi (Folium Ardisiae) 160mg, Ô tặc cốt (Os
Sepiae) 120mg, Tương đương dược liệu cỏ hàn the (Herba Desmodii heterophylli)
120mg, Tương đương dược liệu dạ cẩm (Herba Hedyotidis capitellatae) 120mg,
Tương đương dược liệu khổ sâm (Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis) 120mg.
|
Mỗi viên nang cứng chứa: Lá khôi (Folium
Ardisiae) 160mg, Ô tặc cốt (Os Sepiae) 120mg, Cao khô cỏ hàn the (Extractum
Herba Desmodii heterophylli) 24mg tương đương dược liệu cỏ hàn the (Herba
Desmodii heterophylli) 120mg, Cao khô dạ cẩm (Extractum Herba Hedyotidis
capitellatae) 24mg Tương đương dược liệu dạ cầm (Extractum Herba Hedyotidis)
120mg, Cao khô khổ sâm (Extractum Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis)
24mg tương đương dược liệu khổ sâm (Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis)
120mg.
|
11. Quyết định số 344/QĐ-YDCT ngày 13/11/2025 Về việc ban
hành Danh mục thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp
GĐKLH tại Việt Nam – Đợt 17
|
STT
|
Tên thuốc
|
Cơ sở đăng ký
|
Số đăng ký
|
Nội dung sửa đổi
|
Thông tin tại danh mục đã ban hành
|
Thông tin sửa đổi
|
|
1
|
THẬP TOÀN ĐẠI BỔ BÀ GIẰNG
|
Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty
cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam
|
TCT- 00339-25
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Mỗi gói 2,15 g hoàn cứng chứa bột dược liệu
tương đương với: Đảng sâm (Radix Codonopsis) 0,3 g; Thục địa (Radix Rehmanniae
glutinosae praeparata) 0,3 g; Hoàng kỳ (Radix Astragali) 0,3 g; Quế (vỏ thân,
vỏ cành) (Cortex Cinnamomi) 0,2 g; Bạch thược (Radix Paeoniae alba) 0,2 g; Bạch
truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 0,2 g; Đương quy (Radix Angelicae
sinensis) 0,2 g; Xuyên khung (Rhizoma Chuanxiong) 0,16 g; Bạch linh (Poria)
0,16 g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 0,16 g.
|
Mỗi 2,15 g hoàn cứng chứa bột dược liệu tương
đương với: Đảng sâm (Radix Codonopsis) 0,3 g; Thục địa (Radix Rehmanniae
glutinosae praeparata) 0,3 g; Hoàng kỳ (Radix Astragali) 0,3 g; Quế (vỏ thân,
vỏ cành) (Cortex Cinnamomi) 0,2 g; Bạch thược (Radix Paeoniae alba) 0,2 g; Bạch
truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 0,2 g; Đương quy (Radix Angelicae
sinensis) 0,2 g; Xuyên khung (Rhizoma Chuanxiong) 0,16 g; Bạch linh (Poria)
0,16 g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 0,16 g.
|
12. Quyết định số 351/QĐ-YDCT ngày 01/11/2024 Về việc ban
hành Danh mục thuốc cổ truyền được gia hạn GĐKLH tại Việt Nam – Cấp bổ sung
|
STT
|
Tên thuốc
|
Cơ sở đăng ký
|
Số đăng ký
|
Nội dung sửa đổi
|
Thông tin tại danh mục đã ban hành
|
Thông tin sửa đổi
|
|
1
|
Viên an nhũ OPC
|
Công ty cổ phần dược phẩm OPC
|
VD- 32627-19
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Hạ khô thảo 297mg; Sài hồ 198mg; Xích thược
178mg; Nga truật 178mg; Mẫu lệ 297mg; Miết giáp 297mg; Nụ hoa hồng 238mg;
Đương quy 198mg; Xuyên khung 198mg; Diên hồ sách 178mg; Bột mịn Bạch cương
tàm 119mg (tương đương Bạch cường tàm 119mg).
|
Cao lỏng An nhũ 210mg (tương đương với: Hạ khô
thảo 297mg; Sài hồ 198mg; Xích thược 178mg; Nga truật 178mg; Mẫu lệ 297mg; Miết
giáp 297mg); Cao lỏng hỗn hợp dược liệu 240mg (tương đương với: Nụ hoa hồng
238mg; Đương quy 198mg; Xuyên khung 198mg; Diên hồ sách 178mg); Bột mịn Bạch
cương tàm 119mg (tương đương với Bạch cương tàm 119mg).
|
13. Quyết định số 165/QĐ-YDCT ngày 14/10/2021 Về việc ban
hành Danh mục 39 thuốc cổ truyền được gia hạn GĐKLH tại Việt Nam – Đợt 3
|
STT
|
Tên thuốc
|
Cơ sở đăng ký
|
Số đăng ký
|
Nội dung sửa đổi
|
Thông tin tại danh mục đã ban hành
|
Thông tin sửa đổi
|
|
1
|
Sâm nhung bổ thận P/H
|
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng
|
VD- 21753-14
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Mỗi 9g chứa: Bột Thục địa 1,16 g, Bột Hoài sơn
0,39 g, Bột Đương quy 0,39 g, Bột Liên nhục 0,39 g, Bột Ba kích 0,27 g, Bột
Hà thủ ô đỏ 0,27 g, Bột Bạch hợp 0,27 g, Bột Bạch linh 0,27 g, Bột Thỏ ty tử
0,19 g, Bột Bạch truật 0,16 g, Bột Đảng sâm 0,16 g, Bột Xuyên khung 0,16 g, Bột
Nhục thung dung 0,12 g, Bột Viễn chí 0,08 g, Bột Nhân sâm 0,04 g, Bột Nhung
hươu 0,02 g, Bột Cam thảo 0,02 g, Cao ban long 0,03 g, Cao đặc dược liệu 0,11
g (tương đương với: Cẩu tích 0,16 g, Trạch tả 0,16 g, Đỗ trọng 0,16 g, Câu kỉ
tử 0,2 g, Tục đoạn 0,24 g).
|
Mỗi 9g chứa: Bột Thục địa 1,16 g, Bột Hoài sơn
0,39 g, Bột Đương quy 0,39 g, Bột Liên nhục 0,39 g, Bột Ba kích 0,27 g, Bột
Hà thủ ô đỏ 0,27 g, Bột Bách hợp 0,27 g, Bột Bạch linh 0,27 g, Bột Thỏ ty tử
0,19 g, Bột Bạch truật 0,16 g, Bột Đảng sâm 0,16 g, Bột Xuyên khung 0,16 g, Bột
Nhục thung dung 0,12 g, Bột Viễn chí 0,08 g, Bột Nhân sâm 0,04 g, Bột Nhung
hươu 0,02 g, Bột Cam thảo 0,02 g, Cao ban long 0,03 g, Cao đặc dược liệu 0,11
g (tương đương với: Cẩu tích 0,16 g, Trạch tả 0,16 g, Đỗ trọng 0,16 g, Câu kỉ
tử 0,2 g, Tục đoạn 0,24 g).
|
14. Quyết định số 292/QĐ-YDCT ngày 25/09/2025 về việc ban
hành Danh mục thuốc cổ truyền được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam –
Đợt 16
|
STT
|
Tên thuốc
|
Cơ sở đăng ký
|
Số đăng ký
|
Nội dung sửa đổi
|
Thông tin tại danh mục đã ban hành
|
Thông tin sửa đổi
|
|
1
|
Đại bổ khí huyết
|
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải
Hà
|
VD- 32245-19
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Mỗi viên nang cứng chứa cao khô hỗn hợp dược
liệu tương đương với: Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 500 mg; Xuyên
khung (Rhizoma Chuanxiong) 500 mg; Bạch thược (Radix Paeoniae alba) 500 mg; Đảng
sâm (Radix Codonopsis) 500 mg; Bạch linh (Poria) 500 mg; Bạch truật (Rhizoma
Atractylodis macrocephalae) 500 mg; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae)
250 mg; Thục địa (Radix Rehmanniae praeparata) 500 mg.
|
Mỗi viên nang cứng chứa 375 mg cao khô hỗn hợp
dược liệu tương đương với: Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 500 mg; Xuyên
khung (Rhizoma Chuanxiong) 500 mg; Bạch thược (Radix Paeoniae alba) 500 mg; Đảng
sâm (Radix Codonopsis) 500 mg; Bạch linh (Poria) 500 mg; Bạch truật (Rhizoma
Atractylodis macrocephalae) 500 mg; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae)
250 mg; Thục địa (Radix Rehmanniae praeparata) 500 mg.
|
|
2
|
Quy tỳ dưỡng tâm OPC
|
Công ty cổ phần dược phẩm OPC
|
VD- 30461-18
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Mỗi viên hoàn cứng chứa: Cao đặc dược liệu 102
mg (tương đương với: Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 64 mg; Bạch
linh (Poria) 64 mg; Viễn chí (Radix Polygalae) 6,4 mg; Toan táo nhân (Semen
Ziziphi mauritianae) 64 mg; Long nhãn (Arillus Longan) 64 mg; Đương quy
(Radix Angelicae sinensis) 6,4 mg; Đại táo (Fructus Ziziphi jujubae) 16 mg);
Bột dược liệu 112 mg (tương đương với: Đảng sâm (Radix Codonopsis) 32 mg;
Hoàng kỳ (Radix Astragali membranacei) 64 mg; Cam thảo (Radix et Rhizoma
Glycyrrhizae) 16 mg); Bột mịn Mộc hương 32 mg (tương đương với Mộc hương
(Radix Saussureae lappae) 32 mg).
|
Mỗi viên hoàn cứng (0,25 gam) có chứa: Cao đặc
dược liệu 102 mg (tương đương với: Bạch truật (Rhizoma Atractylodis
macrocephalae) 64 mg; Bạch linh (Poria) 64 mg; Viễn chí (Radix Polygalae) chế
6,4 mg; Toan táo nhân (Semen Ziziphi mauritianae) 64 mg; Long nhãn (Arillus
Longan) 64 mg; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 6,4 mg; Đại táo (Fructus
Ziziphi jujubae) 16 mg); Bột dược liệu 112 mg (tương đương với: Đảng sâm
(Radix Codonopsis) 32 mg; Hoàng kỳ (Radix Astragali membranacei) 64 mg; Cam
thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 16 mg); Mộc hương (Radix Saussureae
lappae) 32 mg.
|
|
Quy cách đóng gói
|
Hộp 1 chai x 240 viên. Hộp 48 gói x 10 viên.
|
Hộp 1 chai x 240 viên hoàn cứng (tương đương
60 gam); Hộp 48 gói x 10 viên hoàn cứng (tương đương 120 gam)
|
|
3
|
Thuốc xoang Nhất Nhất
|
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất
|
VD- 32379-19
|
Địa chỉ công ty đăng ký – Địa chỉ nhà sản xuất
|
Cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã
Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh.
|
Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình
Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh.
|
|
Số đăng ký
|
VD-32379-19
|
VD-32374-19
|
|
4
|
Đan sâm tam thất VCP
|
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
|
VD- 32930-19
|
Công ty đăng ký
|
Công ty cổ phần dược phẩn VCP
|
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
|
|
Nhà sản xuất
|
Công ty cổ phần dược phẩn VCP
|
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
|
|
Thành phần chính – Hàm lượng
|
Mỗi viên hoàn giọt chứa: Cao khô rễ Đan sâm
2,18 mg (tương đương với rễ Đan sâm (Radix et Rhizoma Salviae miltiorrhizae)
43,56 mg); Cao khô rễ Tam thất (Radix et Rhizoma Notoginseng) 0,95 mg (tương
đương với rễ Tam thất 8,52 mg); Borneol 1 mg.
|
Mỗi viên hoàn giọt chứa: Cao khô rễ Đan sâm
2,18 mg (tương đương với rễ Đan sâm (Radix et Rhizoma Salviae miltiorrhizae)
43,56 mg); Cao khô rễ Tam thất 0,95 mg (tương đương với rễ Tam thất (Radix et
Rhizoma Notoginseng) 8,52mg); Borneol 1 mg
|
|
Quy cách đóng gói
|
Hộp 02 lọ x 150 viên. Hộp 10 gói, 15 gói x 30
viên.
|
Hộp 02 lọ x 150 viên. Hộp 15 gói x 0,27 g/gói
(10 viên hoàn/gói). Hộp 10 gói x 0,81 g/gói (30 viên hoàn/gói).
|
|
5
|
Tralumi
|
Công ty cổ phần Traphaco
|
VD- 33259-19
|
Công ty đăng ký
|
Công ty cổ phần Traphaco (Đ/c: Số 75 phố Yên
Ninh, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Nay là: Số 75 phố
Yên Ninh, phường Ba Đình, thành phố Hà Nội)
|
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Đ/c:
Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. Nay là: Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng
Yên)
|
15. Quyết định số 334/QĐ-YDCT ngày 13/10/2023 về việc ban
hành Danh mục thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu
hành tại Việt Nam – Đợt 180 (ngày 31/10/2022) – bàn giao từ Cục Quản lý Dược
|
STT
|
Tên thuốc
|
Cơ sở đăng ký
|
Số đăng ký
|
Nội dung sửa đổi
|
Thông tin tại danh mục đã ban hành
|
Thông tin sửa đổi
|
|
1
|
PHONG THẤP
|
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
|
TCT- 00145-23
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Cao hỗn hợp dược liệu 195 mg gồm: Hy thiêm 600
mg; Ngũ Gia bì 800 mg; Thiên niên kiện 300 mg; Cẩu tích 50 mg; Thổ phục linh
50 mg.
|
Cao khô hỗn hợp 195 mg tương ứng với: (Hy
thiêm (Herba Siegesbeckiae) 600 mg; Ngũ gia bì gai (Cortex Acanthopanacis
trifoliati) 800 mg; Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae Occultae) 300 mg Cẩu
tích (Rhizoma Cibotii) 50 mg; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 50 mg)
|
16. Quyết định số 348/QĐ-YDCT ngày 13/11/2025 về việc ban
hành Danh mục thuốc cổ truyền được gia hạn giấy lưu hành tại Việt Nam - Đợt 17,
cấp bổ sung
|
STT
|
Tên thuốc
|
Cơ sở đăng ký
|
Số đăng ký
|
Nội dung sửa đổi
|
Thông tin tại danh mục đã ban hành
|
Thông tin sửa đổi
|
|
1
|
Hoạt huyết Trường Phúc
|
Công ty TNHH dược thảo Hoàng Thành
|
VD- 30094-18
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Mỗi viên nén bao phim chứa: Cao đặc hỗn hợp dược
liệu 700 mg tương đương dược liệu khô: Đương quy (Radix Angelicae sinensis)
1,5 g, Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae) 1,5 g,
Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae
Praeparata) 1,5 g, Xích thược (Radix Paeoniae) 0,75 g, Xuyên khung (Rhizoma
Ligustici wallichii) 0,75g.
|
Mỗi viên nén bao phim chứa: Cao đặc hỗn hợp dược
liệu 700 mg tương đương dược liệu khô: Đương quy (Radix Angelicae sinensis)
1,5 g; Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae) 1,5 g;
Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae
Praeparata) 1,5 g; Xích thược (Radix Paeoniae) 0,75 g; Xuyên khung (Rhizoma
Ligustici wallichii) 0,75g; Ích mẫu (Herba Leonuri japonica)
|
17. Quyết định số 345/QĐ-YDCT ngày 13/11/2025 về việc ban
hành Danh mục thuốc cổ truyền được gia hạn giấy lưu hành tại Việt Nam - Đợt 17
|
STT
|
Tên thuốc
|
Cơ sở đăng ký
|
Số đăng ký
|
Nội dung sửa đổi
|
Thông tin tại danh mục đã ban hành
|
Thông tin sửa đổi
|
|
1
|
Tiêu độc Nam Hà
|
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
|
VD- 34209-20
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Mỗi 10 ml siro chứa 6 ml cao lỏng dược liệu
tương đương: Hạ khô thảo (Spica Prunellae) 0,5 g; Kim ngân cuộng (Caulis cum
folium Lonicerae) 2,5 g; Sài đất (Herba Wedeliae) 3 g; Thổ phục linh (Rhizoma
Smilacis glabrae) 0,3 g; Thương nhĩ tử (Fructus Xanthii strumarii) 1 g.
|
Mỗi 10 ml sirô chứa 6 ml cao lỏng dược liệu
tương đương 7,3 g dược liệu bao gồm: Hạ khô thảo (Spica Prunellae) 0,5 g; Kim
ngân cuộng (Caulis cum folium Lonicerae) 2,5 g; Sài đất (Herba Wedeliae) 3 g;
Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 0,3 g; Thương nhĩ tử (Fructus
Xanthii strumarii) 1 g.
|
|
Dạng bào chế
|
Siro thuốc
|
Sirô thuốc
|
|
Hạn dùng
|
30 tháng từ NSX, 15 ngày sau mở nắp.
|
30 tháng kể từ ngày sản xuất, 15 ngày sau lần
mở nắp đầu tiên.
|
|
2
|
Ích tràng khang TW3
|
Công ty cổ phần dược phẩm TW3
|
VD- 33579-19
|
Quy cách đóng gói
|
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
|
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVC). Hộp
1 chai x 30 viên, 60 viên (chai thủy tinh).
|
|
3
|
Xuân nữ Nhất Nhất
|
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất
|
VD- 33866-19
|
Địa chỉ công ty đăng ký
|
Cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã
Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh
|
Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình
Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh
|
|
Địa chỉ nhà sản xuất
|
Cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã
Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh
|
Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình
Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh
|
|
4
|
An thần ngủ ngon Nhất Nhất
|
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất
|
VD- 33078-19
|
Địa chỉ công ty đăng ký
|
Cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã
Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh
|
Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình
Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh
|
|
Địa chỉ nhà sản xuất
|
Cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức
Hòa, tỉnh Tây Ninh
|
Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình
Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh
|
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Mỗi viên nén bao phim chứa: Cao khô hỗn hợp dược
liệu 450 mg tương đương: Táo nhân 1200 (Semen Ziziphi mauritianae) mg; Tâm
sen (Embryo Nelumbinis nuciferae) 1200 mg; Thảo quyết minh (Semen Sennae
torae) 450 mg; Đăng tâm thảo (Medulla Junci effusi) 150 mg.
|
Mỗi viên nén bao phim chứa: Cao khô hỗn hợp dược
liệu 450 mg tương đương: Táo nhân (Semen Ziziphi mauritianae) 1200 mg; Tâm
sen (Embryo Nelumbinis nuciferae) 1200 mg; Thảo quyết minh (Semen Sennae
torae) 450 mg; Đăng tâm thảo (Medulla Junci effusi) 150 mg.
|
|
5
|
Bát vị
|
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
|
VD- 33688-19
|
Thành phần chính – Hàm lượng
|
Mỗi viên chứa: Cao khô hỗn hợp A 400 mg (tương
đương 1518 mg dược liệu gồm: Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae
praeparata) 528 mg; Hắc phụ tử (Radix Aconiti lateradis) 66 mg; Sơn thù
(Fructus Corni officinalis) 264 mg; Mẫu đơn bì (Cortex Radicis Paeoniae
suffruticosae) 198 mg; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 264 mg; Phục
linh (Poria) 198 mg); Cao đặc hỗn hợp B 13 mg (tương đương 264 mg dược liệu gồm:
Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 66 mg; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 198 mg).
|
Mỗi viên chứa: Cao đặc hỗn hợp A 400 mg (tương
đương 1518 mg dược liệu gồm: Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae
praeparata) 528 mg; Hắc phụ tử (Radix Aconiti lateradis) 66 mg; Sơn thù
(Fructus Corni officinalis) 264 mg; Mẫu đơn bì (Cortex Radicis Paeoniae
suffruticosae) 198 mg; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 264 mg; Phục
linh (Poria) 198 mg); Cao đặc hỗn hợp B 13 mg (tương đương 264 mg dược liệu gồm:
Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 66 mg; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 198 mg).
|
18. Quyết định số 16/QĐ-YDCT ngày 22/01/2026 Về việc ban
hành Danh mục thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp GĐKLH tại Việt Nam –
Đợt 18, Cấp bổ sung
|
1
|
GIẢI ĐỘC GAN LIVERTIN
|
Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty
cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam
|
TCT- 00369-26
|
Địa chỉ công ty đăng ký
|
Khu công nghiệp Thanh Liêm, phường Châu Sơn, tỉnh
Ninh Bình
|
Lô II CN-08.1, khu công nghiệp Thanh Liêm, phường
Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình
|
|
Địa chỉ cơ sở sản xuất
|
Khu công nghiệp Thanh Liêm, phường Châu Sơn, tỉnh
Ninh Bình
|
Lô II CN-08.1, khu công nghiệp Thanh Liêm, phường
Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình
|
|
2
|
Crinin
Tab
|
Công ty TNHH dược liệu Hà Nội GMP
|
TCT- 00364-26
|
Thành phần chính – Hàm lượng
|
Cao khô Trinh nữ hoàng cung tương đương với
2000 mg lá Trinh nữ hoàng cung (Folium Crini latifolii); Cao khô hỗn hợp dược
liệu tương đương với các dược liệu: Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 830 mg; Tri
mẫu (Rhizoma Anemarhenae) 666 mg; Hoàng bá (Cortex Phellodendri Chinensis)
666 mg; Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 666 mg; Xích thược (Radix Paeoniae
Rubra) 500 mg; Đào nhân (Semen Persicae) 83 mg; Quế nhục (Cortex Cinnamomi)
8,3 mg.
|
Cao khô Trinh nữ hoàng cung 120 mg tương đương
với 2000 mg lá Trinh nữ hoàng cung (Folium Crini latifolii); Cao khô hỗn hợp
dược liệu 410 mg tương đương với các dược liệu: Trạch tả (Rhizoma Alismatis)
830 mg; Tri mẫu (Rhizoma Anemarhenae) 666 mg; Hoàng bá (Cortex Phellodendri
Chinensis) 666 mg; Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 666 mg; Xích thược (Radix
Paeoniae Rubra) 500 mg; Đào nhân (Semen Persicae) 83 mg; Quế nhục (Cortex
Cinnamomi) 8,3 mg.
|
19. Quyết định số 19/QĐ-YDCT ngày 17/01/2024 về việc ban
hành Danh mục thuốc cổ truyền được gia hạn đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt
10
|
STT
|
Tên thuốc
|
Cơ sở đăng ký
|
Số đăng ký
|
Nội dung sửa đổi
|
Thông tin tại danh mục đã ban hành
|
Thông tin sửa đổi
|
|
1
|
Tioga
|
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
|
VD- 29197-18
|
Dạng bào chế
|
Viên nén bao đường
|
Viên bao đường
|
20. Quyết định số 04/QĐ-YDCT ngày 10/01/2023 Về việc ban
hành Danh mục thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp
GĐKLH tại Việt Nam – Cấp bổ sung
|
STT
|
Tên vị thuốc cổ truyền
|
Cơ sở đăng ký
|
Số đăng ký
|
Nội dung sửa đổi
|
Thông tin tại danh mục đã ban hành
|
Thông tin sửa đổi
|
|
1
|
Đại táo
|
Công ty cổ phần dược liệu Trường Xuân
|
VCT- 00349-23
|
Dạng bào chế
|
Quả
|
Sơ chế
|
|
2
|
Kim ngân hoa
|
Công ty cổ phần dược liệu Trường Xuân
|
VCT- 00361-23
|
Dạng bào chế
|
Hoa
|
Sơ chế
|
|
3
|
Liên nhục
|
Công ty cổ phần dược liệu Trường Xuân
|
VCT- 00362-23
|
Dạng bào chế
|
Hạt
|
Sơ chế
|
|
4
|
Ý dĩ
|
Công ty cổ phần dược liệu Trường Xuân
|
VCT- 00373-23
|
Dạng bào chế
|
Hạt
|
Sơ chế
|
21. Quyết định số 184/QĐ-YDCT ngày 30/05/2025 Về việc ban
hành Danh mục thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp
GĐKLH tại Việt Nam – Đợt 15
|
STT
|
Tên vị thuốc cổ truyền
|
Cơ sở đăng ký
|
Số đăng ký
|
Nội dung sửa đổi
|
Thông tin tại danh mục đã ban hành
|
Thông tin sửa đổi
|
|
1
|
Thục địa
|
Công ty TNHH dược liệu Hà Nội GMP
|
VCT- 00589-25
|
Tiêu chuẩn
|
TCCS
|
DĐVN V
|
22. Quyết định số 291/QĐ-YDCT ngày 25/09/2025 Về việc ban
hành Danh mục thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp
GĐKLH tại Việt Nam – Đợt 16
|
STT
|
Tên vị thuốc cổ truyền
|
Cơ sở đăng ký
|
Số đăng ký
|
Nội dung sửa đổi
|
Thông tin tại danh mục đã ban hành
|
Thông tin sửa đổi
|
|
1
|
Ngũ vị tử tẩm mật (Fructus Schisandrae
chinenses Praeparata)
|
Công ty TNHH dược phẩm FITOPHARMA
|
VCT- 00638-25
|
Dạng bào chế
|
Sao vàng
|
Phức chế
|
Quyết định 32/QĐ-YDCT năm 2026 sửa đổi thông tin thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam kèm theo các Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 32/QĐ-YDCT ngày 12/02/2026 sửa đổi thông tin thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam kèm theo các Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2026
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2025
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2025
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
27/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
381
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|