|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
719/QĐ-QLD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Cục Quản lý dược
|
|
Người ký:
|
Vũ Tuấn Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
03/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 719/QĐ-QLD
|
Hà Nội, ngày 03
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 404 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU
HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 219
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược
ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT
ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành
thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản
lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy
đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 219 họp ngày 30/9/2025,
07/10/2025, 09/10/2025, 14/10/2025 tại biên bản họp kèm theo Công văn số 68/HĐTV-VPHĐ
ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên
liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc, Cục
Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết
định này danh mục 404 thuốc sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành
tại Việt Nam - Đợt 219, cụ thể:
1. Danh mục 399 thuốc sản xuất trong nước được cấp
giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam hiệu lực 05 năm - Đợt 219 (tại Phụ lục I
kèm theo).
2. Danh mục 05 thuốc sản xuất trong nước được cấp
giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam hiệu lực 03 năm - Đợt 219 (tại Phụ lục II
kèm theo).
Điều 2. Cơ sở sản xuất và
cơ sở đăng ký thuốc có trách nhiệm:
1. Sản xuất thuốc theo đúng các hồ sơ, tài liệu đã
đăng ký với Bộ Y tế và phải in hoặc dán số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp
lên nhãn thuốc.
2. Chấp hành đầy đủ pháp luật của Việt Nam và các
quy định của Bộ Y tế về sản xuất và lưu hành thuốc tại Việt Nam.
3. Cơ sở sản xuất thuốc phải bảo đảm các điều kiện
hoạt động của cơ sở sản xuất trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành
thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
4. Phối hợp với các cơ sở điều trị để thực hiện
theo đúng các quy định hiện hành về thuốc kê đơn, theo dõi an toàn, hiệu quả,
tác dụng không mong muốn của thuốc trên người Việt Nam và tổng hợp, báo cáo
theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 12/2025/TT-BYT đối với
các thuốc trong Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Giám đốc Sở Y tế
các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở
đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Tri Thức (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài chính: Cục Hải quan, Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Cục QLYDCT, Cục QLKCB, Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc
gia, Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - Công ty CP;
- Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Các phòng Cục QLD: QLGT, QLKDD, QLCLT, PCHN, VP Cục; Website Cục QLD;
- Lưu: VT, ĐKT (02b) (C.H).
|
CỤC TRƯỞNG
Vũ Tuấn Cường
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC 399 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY
ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 219
(Kèm theo Quyết định số 719/QĐ-QLD ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Cục Quản lý
Dược)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng
gói
|
Tiêu chuẩn
|
Tuổi thọ
(tháng)
|
Số đăng ký
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
1. Cơ sở đăng ký: Chi nhánh - công ty cổ phần
thương mại quốc tế Đại Đức Hưng (Địa chỉ: Số 25, ngõ 105, tổ 35, phường Yên
Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
1.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Dược phẩm và Thương
mại Phương Đông-(TNHH) (Địa chỉ: TS 509, tờ bản đồ số 01, cụm CN Hạp Lĩnh,
thành phố Bắc Ninh, Việt Nam)
|
1
|
Dahukeys
|
Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 0,53mg)
0,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893114452625
|
|
2
|
Duczins
|
Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid)
400mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 01 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893115452725
|
2. Cơ sở đăng ký: Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất
Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Địa chỉ: Số 60 Đại lộ Độc Lập,
Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt
Nam)
2.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh công ty TNHH Sản
xuất Thương mại dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Địa chỉ: Số 60 Đại lộ Độc
Lập, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương,
Việt Nam)
|
3
|
Tanaflavon
|
Diosmin Hesperidin (9:1) (tương ứng Diosmin 450mg
và Hesperidin 50mg) 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 4 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
36
|
893100452825
|
3. Cơ sở đăng ký (Cơ sở đặt gia công có chuyển
giao công nghệ sản xuất thuốc): Công ty TNHH VIATRIS Việt Nam (Địa chỉ: Tòa
nhà Friendship Tower, 31 đường Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ
Chí Minh, Việt Nam); (Cơ sở sản xuất thuốc đặt gia công (bán thành phẩm)):
Viatris Pharmaceuticals LLC (Địa chỉ: Road 689 Km 1.9, Vega Baja, Puerto
Rico (PR) 00693, USA);
(Cơ sở đóng gói, xuất xưởng thuốc đặt gia công):
Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH (Địa chỉ: Mooswaldallee 1, 79108
Freiburg Im Breisgau, Germany)
3.1. Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận gia công có chuyển
giao công nghệ sản xuất thuốc): Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) (Địa chỉ:
Số 40 VSIP II, đường số 6, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, khu liên hợp
Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một,
tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
4
|
Lipitor
|
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi calcium
1,5H2O; tên khác Atorvastatin calcium trihydrate) 40mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110452925
|
4. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần 23 tháng 9 (Địa
chỉ: 11 Tân Hóa, Phường 14, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
4.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần 23 tháng 9 (Địa
chỉ: 11 Tân Hóa, Phường 14, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
5
|
Semucos
|
Carbocistein 50mg/1ml
|
Dung dịch uống
|
Hộp 10 ống x 2,5ml, Hộp 20 ống x 2,5ml, Hộp 30 ống
x 2,5ml, Hộp 10 ống x 5ml, Hộp 20 ống x 5ml, Hộp 30 ống x 5ml, Hộp 10 ống x
15ml, Hộp 20 ống x 15ml, Hộp 30 ống x 15ml, Hộp 10 gói x 2,5ml, Hộp 20 gói x
2,5ml, Hộp 30 gói x 2,5ml, Hộp 10 gói x 5ml, Hộp 20 gói x 5ml, Hộp 30 gói x
5ml, Hộp 10 gói x 15ml, Hộp 20 gói x 15ml, Hộp 30 gói x 15ml
|
NSX
|
24
|
893100453025
|
5. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Asta
Healthcare USA (Địa chỉ: Lô D1, D2, D6, D7 và D8 tại Khu Công nghiệp Hòa Hiệp
1, Phường Hòa Hiệp Bắc, Thị Xã Đông Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam)
5.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Asta
Healthcare USA (Địa chỉ: Lô D1, D2, D6, D7 và D8 tại Khu Công nghiệp Hòa Hiệp
1, Phường Hòa Hiệp Bắc, Thị Xã Đông Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam)
|
6
|
AstaMelox 15 mg
|
Meloxicam 15mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110453125
|
|
7
|
AstaMelox 7.5 mg
|
Meloxicam 7,5mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110453225
|
|
8
|
Astatropil 800 mg
|
Piracetam 800mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 15 viên, Hộp 6 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
24
|
893110453325
|
|
9
|
Meloxicam 15 mg
|
Meloxicam 15mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110453425
|
|
10
|
Meloxicam 7.5 mg
|
Meloxicam 7,5mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110453525
|
|
11
|
Piracetam 400 mg
|
Piracetam 400mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110453625
|
|
12
|
Piracetam 800 mg
|
Piracetam 800mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 15 viên, Hộp 6 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
24
|
893110453725
|
6. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần DSL GLOBAL (Địa
chỉ: Tầng 1 tòa nhà Hỗn hợp Văn Phòng và Nhà ở Licogi 12, số 21 Đại Từ, phường
Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
6.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát,
tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
13
|
Hydrocortison 10mg
|
Hydrocortison 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110453825
|
7. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược - Trang
thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Địa chỉ: Số 498 đường Nguyễn Thái Học,
phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam)
7.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược -
Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Địa chỉ: Số 498 đường Nguyễn Thái
Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam)
|
14
|
Bivelox I.V. 5mg/ ml
|
Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate
5,1246mg) 5mg/ml (0,5% (w/v))
|
Dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 1 chai x 50ml; Hộp 1 chai x 100ml; chai 50ml;
chai 100ml
|
JP hiện hành
|
36
|
893115453925
|
8. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược - Trang
thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Địa chỉ: Số 498 đường Nguyễn Thái Học,
phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai, Việt Nam)
8.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược -
Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Địa chỉ: Số 498 đường Nguyễn Thái
Học, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai, Việt Nam)
|
15
|
Granisetron Bidiphar 1mg/ml
|
Granisetron (dưới dạng granisetron hydrochloride)
1mg/1ml
|
Dung dịch đậm đặc pha tiêm hoặc tiêm truyền
|
Hộp 5 ống x 1ml; Hộp 10 ống x 1ml; Hộp 20 ống x
1ml; Hộp 50 ống x 1ml; Hộp 100 ống x 1ml
|
USP-NF hiện hành
|
24
|
893110454025
|
9. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược Apimed (Địa
chỉ: 263/9 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
9.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Apimed
(Địa chỉ: Đường N1, cụm công nghiệp Phú Thạnh - Vĩnh Thanh, xã Vĩnh Thanh,
huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
16
|
Api-pred
|
Prednisolone (dưới dạng prednisolone sodium
phosphate) 0,2% (w/v)
|
Dung dịch uống
|
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 10 ống x
10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1 chai x 100ml
|
NSX
|
24
|
893110454125
|
|
17
|
Apiragan 250
|
Paracetamol 250mg
|
Thuốc bột sủi bọt
|
Hộp 12 gói x 1010mg, Hộp 24 gói x 1010mg, Hộp 48
gói x 1010mg
|
NSX
|
24
|
893100454225
|
|
18
|
Apiragan 650
|
Paracetamol 650mg
|
Viên nén sủi bọt
|
Hộp 4 vỉ x 4 viên, Hộp 10 vỉ x 4 viên, vỉ nhôm
xé; Hộp 1 tuýp x 12 viên
|
NSX
|
24
|
893100454325
|
|
19
|
Apiragan 80
|
Paracetamol 80mg
|
Thuốc bột sủi bọt
|
Hộp 12 gói x 520mg, Hộp 24 gói x 520mg, Hộp 48
gói x 520mg
|
NSX
|
24
|
893100454425
|
|
20
|
Apirofenic 300
|
Tiaprofenic acid 300mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110454525
|
|
21
|
Apiromax
|
Erythromycin (dưới dạng Erythromycin ethyl
succinate) 250mg
|
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 2,5g, Hộp 20 gói x 2,5g, Hộp 24 gói
x 2,5g, Hộp 30 gói x 2,5g
|
NSX
|
36
|
893110454625
|
|
22
|
Apisolred
|
Prednisolone (dưới dạng prednisolone sodium
phosphate) 0,1% (w/v)
|
Dung dịch uống
|
Hộp 10 ống x 5ml, Hộp 20 ống x 5ml, Hộp 10 ống x
10ml, Hộp 20 ống x 10ml, Hộp 1 chai x 60ml, Hộp 1 chai x 100ml
|
NSX
|
24
|
893110454725
|
|
23
|
Calcium API 500
|
Calcium carbonate (tương đương calcium 500mg) 1250mg
|
Viên nén sủi bọt
|
Hộp 1 tuýp x 10 viên, Hộp 1 tuýp x 20 viên
|
NSX
|
24
|
893100454825
|
|
24
|
Laxtenapi
|
Bilastine 0,25% (w/v)
|
Dung dịch uống
|
Hộp 10 ống x 4ml, Hộp 20 ống x 4ml, Hộp 10 ống x
8ml, Hộp 20 ống x 8ml, Hộp 1 chai x 60ml, Hộp 1 chai x 100ml, Hộp 1 chai x
120ml, kèm 1 cốc đong
|
NSX
|
24
|
893110454925
|
|
25
|
Thypazol 10
|
Thiamazole 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110455025
|
|
26
|
Thypazol 5
|
Thiamazole 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110455125
|
10. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược Đại Nam (Địa
chỉ: 270A Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
10.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Enlie
(Địa chỉ: Đường NA6, khu công nghiệp Mỹ Phước 2, Phường Mỹ Phước, Thị xã Bến
Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
27
|
Fentania 5
|
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin
propanediol monohydrate) 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 02 vỉ x 14 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110455225
|
11. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Enlie (Địa
chỉ: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình
Dương, Việt Nam)
11.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Enlie
(Địa chỉ: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh
Bình Dương, Việt Nam)
|
28
|
Entifen
|
Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarate 1,38mg)
1mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên,
200 viên
|
NSX
|
36
|
893110455325
|
|
29
|
Eroxib 120
|
Etoricoxib 120mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên, Alu-Alu; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10
viên, Alu-PVC; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
|
NSX
|
36
|
893110455425
|
|
30
|
Salobra
|
Acid ascorbic (Vitamin C) 1000mg
|
Cốm pha hỗn dịch uống
|
Hộp 50 gói x 3g
|
NSX
|
24
|
893110455525
|
|
31
|
Sildenafil 100
|
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate
140,48mg) 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 4 viên, Hộp 3 vỉ x 4 viên, Hộp 5 vỉ x
4 viên, Hộp 6 vỉ x 4 viên, Hộp 10 vỉ x 4 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x
10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110455625
|
|
32
|
Sildenafil 50
|
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate 70,24mg)
50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 4 viên, Hộp 3 vỉ x 4 viên, Hộp 5 vỉ x
4 viên, Hộp 6 vỉ x 4 viên, Hộp 10 vỉ x 4 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x
10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110455725
|
12. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Địa
chỉ: Số 167, đường Hà Huy Tập, phường Nam Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh,
Việt Nam)
12.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hà
Tĩnh (Địa chỉ: Số 167, đường Hà Huy Tập, phường Nam Hà, thành phố Hà Tĩnh,
tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam)
|
33
|
Royalax
|
Levetiracetam 100mg/1ml
|
Dung dịch uống
|
Hộp 10 ống x 5ml, Hộp 20 ống x 5ml, Hộp 10 ống x
10ml, Hộp 20 ống x 10ml, Hộp 1 lọ x 100ml
|
NSX
|
24
|
893110455825
|
13. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Khoa (Địa
chỉ: Số 9, Nguyễn Công Trứ, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt
Nam)
13.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Khoa (Địa
chỉ: Trụ sở chính: Số 9 Nguyễn Công Trứ, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà
Trưng, Hà Nội. Địa chỉ sản xuất: Nhà máy Dược phẩm DKPharma- Chi nhánh Bắc Ninh
công ty Cổ phần Dược Khoa: Lô III-1.3, Đường D3, Khu công nghiệp Quế Võ 2, Xã
Ngọc Xá, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
34
|
Busomax 50
|
Budesonide 50µg (mcg)/ 1 liều xịt
|
Hỗn dịch xịt mũi
|
Hộp 01 lọ 200 liều xịt
|
NSX
|
24
|
893110455925
|
|
35
|
Nasazela MT
|
Azelastin hydroclorid 0,1% (w/v)
|
Dung dịch xịt mũi
|
Hộp 01 lọ x 10ml; Hộp 01 lọ x 15ml
|
NSX
|
24
|
893100456025
|
14. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược MEDIBROS
Miền Bắc (Địa chỉ: Số 358 đường Giải Phóng, phường Phương Liệt, quận Thanh
Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
14.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Trung
ương Mediplantex (Địa chỉ: Nhà máy dược phẩm số 2: Thôn Trung Hậu, xã Tiền
Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
36
|
Hadazon
|
Betamethason 0,5mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ, 06 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110456125
|
15. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược
Medipharco (Địa chỉ: 08 Nguyễn Trường Tộ, Phường Phước Vĩnh, Thành phố Huế,
Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)
15.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược
Medipharco (Địa chỉ: 08 Nguyễn Trường Tộ, Phường Phước Vĩnh, Thành phố Huế,
Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)
|
37
|
Medacitin 10
|
Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromide
12,50mg) 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 03
vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên,
Hộp 1 lọ x 100 viên
|
NSX
|
36
|
893110456225
|
|
38
|
Medacitin 40
|
Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromide
50mg) 40mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 03
vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên,
Hộp 1 lọ x 100 viên
|
NSX
|
36
|
893110456325
|
16. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược Minh Hải
(Địa chỉ: Số 322 đường Lý Văn Lâm, phường 1, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà
Mau,Việt Nam)
16.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Minh
Hải (Địa chỉ: Số 322 đường Lý Văn Lâm, phường 1, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà
Mau,Việt Nam)
|
39
|
Osimertinib 80 mg
|
Osimertinib (dưới dạng Osimertinib mesylat) 80mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 01
chai x 30 viên
|
NSX
|
36
|
893110456425
|
17. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược mỹ phẩm
Bảo An (Địa chỉ: TT5-1A-17 khu đô thị Đại Kim, phường Đại Kim, quận Hoàng
Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
17.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Dược phẩm và
Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Địa chỉ: TS 509, tờ bản đồ số 01, cụm CN Hạp
Lĩnh, Phường Hạp Lĩnh, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
40
|
Rozymaxta
|
Ezetimib 10mg; Rosuvastatin (dưới dạng
rosuvastatin calci 5,2mg) 5mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110456525
|
|
41
|
Sakiesmin
|
Diosmin 1000mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110456625
|
18. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm
& đầu tư HDT (Địa chỉ: Số 01 Liền Kề 07, Kdt Vinh Tân, Phường Vinh Tân,
Thành Phố Vinh , Tỉnh Nghệ An, Việt Nam)
18.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Địa chỉ: Lô 12, đường số 8, Khu
công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
|
42
|
Apdapa 5
|
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin
propanediol monohydrat 6,15mg) 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110456725
|
|
43
|
Apempa.10
|
Empagliflozin 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110456825
|
19. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9
(Địa chỉ: 299 22 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam)
19.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm
2/9 (Địa chỉ: 930C4 đường C, Khu công nghiệp Cát Lái, cụm 2, Phường Thạnh Mỹ
Lợi, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
44
|
Nady-Losartan HCT
|
Hydroclorothiazid 12,5mg; Losartan kali 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110456925
|
20. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm
Agimexpharm (Địa chỉ: 27 Nguyễn Thái Học, Phường Mỹ Bình, Thành phố Long
Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam)
20.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần
dược phẩm Agimexpharm - Bình Hòa (Địa chỉ: Lô C4 KCN Bình Hòa, xã Bình Hòa,
huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Việt Nam)
|
45
|
Robazef Extra
|
Methocarbamol 400mg; Paracetamol 325mg
|
Viên nén
|
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 03
vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 08 vỉ x 10 viên,
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 12 vỉ x 10 viên, Hộp 15 vỉ x 10 viên, Hộp 18 vỉ x 10
viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 01 chai x 30 viên, Hộp 01 chai x 50 viên, Hộp
01 chai x 60 viên, Hộp 01 chai x 100 viên, chai 200 viên, chai 300 viên, chai
500 viên
|
NSX
|
36
|
893110457025
|
20.2. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần
dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Địa chỉ: Đường
Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang, Việt Nam)
|
46
|
Aucardil 6,25
|
Carvedilol 6,25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 04
vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 08 vỉ x 10 viên,
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 12 vỉ x 10 viên, Hộp 15 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110457125
|
|
47
|
Quikchoice
|
Levonorgestrel 1,5mg
|
Viên nén phân tán trong miệng
|
Hộp 01 vỉ x 01 viên, Hộp 02 vỉ x 01 viên, Hộp 02
vỉ x 02 viên
|
NSX
|
36
|
893100457225
|
|
48
|
Ramvasc 1,25
|
Ramipril 1,25mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 1 chai x 28 viên, Hộp 1
chai x 30 viên, chai 500 viên
|
NSX
|
36
|
893110457325
|
21. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm
Ampharco U.S.A (Địa chỉ: Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3, Thị Trấn Hiệp Phước,
huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
21.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm
Ampharco U.S.A (Địa chỉ: Nhà máy B, Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3, Thị Trấn
Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
49
|
Usabetic-VG 50
|
Vildagliptin 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 15 viên, Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 4 vỉ
x 15 viên, Hộp 6 vỉ x 15 viên, vỉ bấm nhôm-nhôm; Hộp 1 vỉ x 30 viên, Hộp 2 vỉ
x 30 viên, Hộp 3 vỉ x 30 viên, vỉ bấm nhôm-PVC
|
NSX
|
36
|
893110457425
|
22. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược phẩm An
Thiên (Địa chỉ: 314 Bông Sao, phường 5, quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
22.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Dược phẩm
An Thiên (Địa chỉ: Lô C16, Đường số 9, khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp
Phước, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
50
|
A.T Clotrimazole
|
Clotrimazole 1% (w/w)
|
Kem bôi da
|
Hộp 1 tuýp 10g, 15g, 20g, 30g
|
NSX
|
36
|
893100457525
|
|
51
|
A.T Nicardipine 0,2 mg/ ml
|
Nicardipine hydrochloride 0,2mg/ml
|
Dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 1 chai x 200ml
|
NSX
|
24
|
893110457625
|
|
52
|
A.T Ticagrelor 60 mg
|
Ticagrelor 60mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai
30 viên, 60 viên, 100 viên
|
NSX
|
36
|
893110457725
|
|
53
|
A.T Ticagrelor 90 mg
|
Ticagrelor 90mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai
30 viên, 60 viên, 100 viên
|
NSX
|
36
|
893110457825
|
|
54
|
A.T Vitamin D3 15.000 IU
|
Mỗi 1ml chứa: Vitamin D3 (Cholecalciferol) (dưới
dạng Vitamin D3 1.0 MIU/g) 15.000IU
|
Dung dịch uống
|
Hộp 1 chai x 10ml
|
NSX
|
36
|
893110457925
|
|
55
|
Atifolin 100 PWD
|
Folinic acid (dưới dạng Calcium folinate hydrate)
100mg
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Hộp 1 lọ thuốc tiêm đông khô + 1 ống nước cất pha
tiêm 10ml, Hộp 3 lọ thuốc tiêm đông khô + 3 ống nước cất pha tiêm 10ml, Hộp 5
lọ thuốc tiêm đông khô + 5 ống nước cất pha tiêm 10ml
|
NSX
|
36
|
893110458025
|
|
56
|
Atiglucinol Tab
|
Phloroglucinol dihydrate 80mg;
Trimethylphloroglucinol 80mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai
30 viên, 60 viên, 100 viên
|
NSX
|
24
|
893110458125
|
|
57
|
Atinitro 5 mg/ ml
|
Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5% trong
Propylene glycol) 5mg/1ml
|
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
|
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 5ml, Hộp 5 ống, 10 ống,
20 ống x 10ml
|
NSX
|
36
|
893110458225
|
|
58
|
Bethanie 100
|
Thalidomide 100mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai
30 viên, 60 viên, 100 viên
|
NSX
|
36
|
893114458325
|
|
59
|
Bethanie 50
|
Thalidomide 50mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai
30 viên, 60 viên, 100 viên
|
NSX
|
36
|
893114458425
|
|
60
|
Diomedes 600
|
Diosmin 600mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ
x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai 30 viên, Hộp 1 chai 60 viên, Hộp 1
chai 100 viên
|
NSX
|
36
|
893110458525
|
|
61
|
Zolexati 4 mg/100 ml
|
Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid
monohydrate) 4mg/100ml
|
Dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 1 lọ 100ml
|
NSX
|
24
|
893110458625
|
23. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến
Tre (Địa chỉ: 6A3 Quốc lộ 60, phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến
Tre, Việt Nam)
23.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm
Bến Tre (Địa chỉ: 6A3 Quốc lộ 60, phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến
Tre, Việt Nam)
|
62
|
Bemectit
|
Diosmectit 3g
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 20 gói x 20ml
|
NSX
|
24
|
893100458725
|
24. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm
Boston Việt Nam (Địa chỉ: Số 43, đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, Phường
Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
24.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Boston Việt Nam (Địa chỉ: Số 43, đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam -
Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Tòa
nhà sản xuất số 1))
|
63
|
Bosmazin syrup 7.5
|
Alimemazin tartrat 0,15% (w/v)
|
Dung dịch uống
|
Hộp 01 chai x 30ml, kèm theo ống xi lanh 5ml, Hộp
01 chai x 60ml, kèm theo ống xi lanh 5ml, Hộp 01 chai x 100ml, kèm theo ống
xi lanh 5ml
|
NSX
|
24
|
893100458825
|
|
64
|
Bostodroxil 250
|
Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat)
250mg
|
Cốm pha hỗn dịch uống
|
Hộp 24 gói x 1,5g
|
NSX
|
36
|
893110458925
|
|
65
|
Bostussin G
|
Dextromethorphan hydrobromid 0,1% (w/v); Guaifenesin
1% (w/v); Phenylephrin hydroclorid 0,05% (w/v)
|
Dung dịch uống
|
Hộp 1 chai x 60ml, Hộp 1 chai x 100ml
|
NSX
|
36
|
893110459025
|
|
66
|
Paracetamol 500 mg/ Ibuprofen 200 mg
|
Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Al/PVC; Hộp 25 vỉ x 4
viên, vỉ Al/Al
|
NSX
|
36
|
893100459125
|
|
67
|
Tenofovir alafenamid 25 mg
|
Tenofovir alafenamid (dưới dạng tenofovir
alafenamid fumarat) 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 01 Túi x 03 vỉ x 10 viên, Hộp 01 Túi x 05 vỉ
x 10 viên, Hộp 01 Túi x 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên
|
NSX
|
36
|
893110459225
|
|
68
|
Simethicon 125 mg
|
Simethicon 125mg
|
Viên nén nhai
|
Hộp 05 vỉ x 04 viên, Hộp 10 vỉ x 04 viên, vỉ xé
Al/Al; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Al/PVC
|
NSX
|
36
|
893100459325
|
25. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm công
nghệ cao Abipha (Địa chỉ: Lô đất CN- 2, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú
Nghĩa, Huyện Chương Mỹ,Thành Phố Hà Nội, Việt Nam)
25.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
công nghệ cao Abipha (Địa chỉ: Lô đất CN -2, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã
Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
69
|
Arphosbi 125
|
Deferasirox 125mg
|
Viên nén phân tán
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110459425
|
|
70
|
Carbovit 250mg/5ml
|
Carbocisteine 50mg/1ml
|
Dung dịch uống
|
Hộp 15 ống, 30 ống x 5ml; Hộp 10 ống, 20 ống x
10ml; Hộp 1 lọ x 60ml, 100ml, 125ml + 01 cốc chia liều
|
NSX
|
36
|
893100459525
|
|
71
|
Eu Parakult 80
|
Paracetamol 80mg
|
Thuốc cốm sủi bọt
|
Hộp 10 gói, 20 gói, 24 gói
|
NSX
|
36
|
893100459625
|
|
72
|
Ibuvency
|
Dexibuprofen 300mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110459725
|
|
73
|
Mubelsky
|
Fenticonazole nitrate 200mg
|
Viên nang mềm đặt âm đạo
|
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 06 viên
|
NSX
|
36
|
893110459825
|
|
74
|
Zenbenda
|
Albendazol 200mg/5ml
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 10 ống, 20 ống x 5ml, 10ml; Hộp 10 gói, 20
gói x 5ml, 10ml
|
NSX
|
24
|
893100459925
|
26. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm
CPC1 Hà Nội (Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện
Thường Tín, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
26.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm
CPC1 Hà Nội (Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện
Thường Tín, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
75
|
BFS-Dexofen
|
Dexketoprofen (dưới dạng dexketoprofen
trometamol) 25mg/ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 1 lọ x 2ml, Hộp 5 lọ x 2ml; Hộp 10 lọ x 2ml;
Hộp 20 lọ x 2ml; Hộp 50 lọ x 2ml
|
NSX
|
36
|
893110460025
|
|
76
|
Bixazol New
|
Sulfamethoxazol 40mg/ml; Trimethoprim 8mg/ml
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 1 lọ x
30ml; Hộp 1 lọ x 100ml, kèm dụng cụ phân liều
|
NSX
|
24
|
893110460125
|
|
77
|
Cipro-SB
|
Ciprofloxacin 2mg/ml
|
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
|
Túi 50ml; Túi 100ml; Túi 200ml
|
NSX
|
36
|
893115460225
|
|
78
|
Desmosol
|
Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetat)
0,36mg/1ml
|
Dung dịch uống
|
Hộp 1 lọ x 15ml, kèm syringe 1ml (có chia vạch tới
các mức liều 0,25ml, 0,5ml, 1ml)
|
NSX
|
36
|
893110460325
|
|
79
|
Dismolan forte
|
N-Acetylcystein 4% (w/v)
|
Dung dịch uống
|
Hộp 1 lọ x 150ml, kèm dụng cụ phân liều; Hộp 1 lọ
x 200ml, kèm dụng cụ phân liều; Hộp 10, 20 ống x 5ml; Hộp 10, 20 gói x 5ml; Hộp
10, 20 gói x 15ml
|
NSX
|
36
|
893100460425
|
|
80
|
Etam-BFS
|
Etamsylate (Ethamsylat) 125mg/1ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 5 ống x 2ml; Hộp 10 ống x 2ml; Hộp 20 ống x
2ml; Hộp 50 ống x 2ml
|
NSX
|
24
|
893110460525
|
|
81
|
Metagin
|
Metronidazol 500mg; Nystatin 100000IU
|
Viên đạn đặt âm đạo
|
Hộp 2 vỉ x 5 viên
|
NSX
|
36
|
893115460625
|
|
82
|
Valproate-BFS
|
Valproat natri 100mg/ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 5 ống x 3ml, Hộp 10 ống x 3ml; Hộp 20 ống x 3ml;
Hộp 50 ống x 3ml; Hộp 5 ống x 4ml; Hộp 10 ống x 4ml; Hộp 20 ống x 4ml; Hộp 50
ống x 4ml; Hộp 5 ống x 10ml; Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 50 ống
x 10ml
|
NSX
|
36
|
893114460725
|
|
83
|
Vitaday softcap
|
Acid ascorbic 40mg; Calci pantothenat 5mg; Calciferol
500IU; dl-α - Tocopheryl Acetat 2IU; Nicotinamid 20mg; Pyridoxin hydroclorid
1mg; Riboflavin 2,5mg; Thiamin mononitrat 2,5mg; Vitamin A 5000IU
|
Viên nang mềm
|
Hộp 1 lọ x 30 viên; Hộp 1 lọ x 60 viên; Hộp 1 lọ
x 90 viên; Hộp 1 lọ x 120 viên; Hộp 1 vỉ x 15 viên; Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 3
vỉ x 15 viên; Hộp 4 vỉ x 15 viên; Hộp 6 vỉ x 15 viên; Hộp 8 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
24
|
893110460825
|
|
84
|
Zentokid Vitadrop
|
Mỗi 1ml chứa: Ascorbic acid 38,7mg; Calciferol
1000IU; d- Panthenol 4mg; Natri ascorbat 68,9mg; Nicotinamid 25mg; Pyridoxin
hydroclorid 2mg; Riboflavin (dưới dạng riboflavin natri phosphat) 2mg;
Thiamin hydroclorid 4mg; Vitamin A 10000IU
|
Dung dịch uống
|
Hộp 1 lọ x 15ml; Hộp 1 lọ x 20ml, Kèm dụng cụ
phân liều có chia vạch
|
NSX
|
24
|
893100460925
|
|
85
|
Tobexam
|
Dexamethason 0,1% (w/v); Tobramycin 0,3% (w/v)
|
Hỗn dịch nhỏ mắt
|
Hộp 1 ống x 5ml; Hộp 1 ống x 10ml
|
NSX
|
30
|
893110461025
|
|
86
|
Mosarin
|
Mosaprid citrat (tương đương 5,27mg Mosaprid
citrat dihydrat) 5mg
|
Bột pha dịch uống
|
Hộp 4 gói; Hộp 10 gói; Hộp 20 gói
|
NSX
|
24
|
893110461125
|
|
87
|
Duchat New
|
Mỗi 1ml chứa: Alpha tocopheryl acetate 1mg; Calci
lactat pentahydrat (tương đương 8,67mg calci) 66,66mg; Cholecalciferol 0,67µg
(mcg); Dexpanthenol 0,67mg; Lysin hydrochlorid 20mg; Nicotinamid 1,33mg;
Pyridoxin hydrochlorid 0,40mg; Riboflavin natri phosphat 0,23mg; Thiamin
hydrochlorid 0,2mg
|
Dung dịch uống
|
Hộp 4 vỉ x 5 ống x 7,5ml; Hộp 6 vỉ x 5 ống x
7,5ml; Hộp 20 gói x 7,5ml; Hộp 30 gói x 7,5ml; Hộp 1 lọ x 120ml; Hộp 1 lọ x
200ml
|
NSX
|
24
|
893100461225
|
27. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Đạt
Vi Phú (Davipharm) (Địa chỉ: Lô M7A, Đường D17, Khu Công nghiệp Mỹ Phước 1,
Phường Thới Hòa, Thành phố Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
27.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Đạt Vi Phú (Davipharm) (Địa chỉ: Lô M7A, Đường D17, Khu Công nghiệp Mỹ Phước
1, Phường Thới Hòa, Thành phố Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
88
|
Fexofenadin hydroclorid 120 mg
|
Fexofenadin hydroclorid 120mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100461325
|
28. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Đạt
Vi Phú (Davipharm) (Địa chỉ: Lô M7A, Đường D17, Khu Công nghiệp Mỹ Phước 1,
Phường Thới Hòa, Thành phố Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
- Cơ sở chuyển giao công nghệ: Adamed Pharma
S.A. (Adamed Pharma Spólka Akcyjna) (Địa chỉ: Pieńków, Mariana Adamkiewicza
6A, 05-152 Czosnów, Poland)
28.1. Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao
công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) (Địa chỉ: Lô
M7A, Đường D17, Khu Công nghiệp Mỹ Phước 1, Phường Thới Hòa, Thành phố Bến Cát,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
89
|
Contrahist
|
Levocetirizin dihydrochlorid 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên, Hộp 1 vỉ x 7 viên, Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 3 vỉ x 7 viên, Hộp 4 vỉ x
7 viên, Hộp 8 vỉ x 7 viên, Hộp 14 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36
|
893100461425
|
29. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm
Fremed (Địa chỉ: Lô E9-3a, Đường số 1, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp
Phước, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
29.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm
Fremed (Địa chỉ: Lô E9-3a, Đường số 1, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp
Phước, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
90
|
Flozinmed 10
|
Dapagliflozin propanediol monohydrate (tương
đương Dapagliflozin 10mg) 12,3mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ hoặc 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110461525
|
|
91
|
Flozinmed 5
|
Dapagliflozin propanediol monohydrate (tương
đương Dapagliflozin 5mg) 6,15mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ hoặc 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110461625
|
|
92
|
Traglexin
|
Linagliptin 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110461725
|
30. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà
Tây (Địa chỉ: Số 10A Phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông,
Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
30.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Hà Tây (Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà
Nội, Việt Nam)
|
93
|
Cygigon - 10
|
Nicergoline 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110461825
|
|
94
|
Cygigon - 30
|
Nicergoline 30mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110461925
|
31. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm HND
(Địa chỉ: Tầng 8, Tòa nhà Kim Hoàn, lô D14, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường
Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
31.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
công nghệ cao Abipha (Địa chỉ: Lô đất CN -2, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã
Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
95
|
Marcegold
|
Famotidin 10mg; Calci carbonat 800mg; Magnesi
hydroxyd 165mg
|
Viên nén nhai
|
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893100462025
|
|
96
|
Patistured 2.5
|
Perindopril arginin 2,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ
x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 lọ x 30 viên
|
NSX
|
36
|
893110462125
|
32. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm
Imexpharm (Địa chỉ: Số 4, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp, việt Nam)
32.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm
Imexpharm (Địa chỉ: Số 4, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng
Tháp, Việt Nam)
|
97
|
Anotar
|
Dutasterid 0,5mg
|
Viên nang mềm
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110462225
|
|
98
|
Budetuss
|
Mỗi 5ml chứa: Butamirat citrat 7,5mg
|
Dung dịch uống
|
Hộp 10 gói x 5ml, Hộp 20 gói x 5ml, Hộp 30 gói x
5ml
|
NSX
|
24
|
893100462325
|
|
99
|
Mexcold Effer 650
|
Paracetamol 650mg
|
Viên nén sủi bọt
|
Hộp 4 vỉ x 4 viên
|
NSX
|
24
|
893100462425
|
33. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm
Khang Lâm (Địa chỉ: Số 11 phố Nhà Thờ, phường Hàng Trống, Quận Hoàn Kiếm,
Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
33.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Sao Kim (Địa chỉ: Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê
Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
100
|
Kenposix 20 ODT
|
Baclofen 20mg
|
Viên nén phân tán trong miệng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110462525
|
34. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm
Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 74 đường Thống Nhất, phường Vạn Thắng, thành phố Nha
Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam)
34.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm
Khánh Hòa (Địa chỉ: Đường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố
Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam)
|
101
|
Levetiracetam 500
|
Levetiracetam 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100
viên, Chai 500 viên
|
NSX
|
36
|
893110462625
|
|
102
|
Piroxicam 10mg
|
Piroxicam 10mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ
x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, chai 100 viên, chai 300 viên,
chai 500 viên, chai 1000 viên
|
NSX
|
36
|
893110462725
|
35. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm
Liviat (Địa chỉ: Tầng 46 Tòa nhà Bitexco, Số 2 Hải Triều, Phường Bến Nghé,
Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
35.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát,
tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
103
|
Zilicga
|
Apixaban 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110462825
|
36. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm LV
Pharma (Địa chỉ: 40/27 Hoàng Bật Đạt, Phường 15, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ
Chí Minh, Việt Nam)
36.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh công ty TNHH dược
phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (Sagopha) (Địa chỉ: Số 27, VSIP, Đường số 6,
Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, tỉnh
Bình Dương, Việt Nam)
|
104
|
Wincam 0.5%
|
Piroxicam 0,5% (w/w)
|
Gel bôi ngoài da
|
Hộp 1 tuýp x 60g, Hộp 1 tuýp x 112g
|
NSX
|
36
|
893100462925
|
36.2. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hà
Tĩnh (Địa chỉ: Số 167 đường Hà Huy Tập, phường Nam Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh
Hà Tĩnh, Việt Nam)
|
105
|
Jumin
|
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol pellets 8,5%
(w/w)) 20mg
|
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110463025
|
|
106
|
Wintat 667
|
Calcium acetate 667mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ, Hộp 5 vỉ, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110463125
|
37. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Me
Di Sun (Địa chỉ: Số 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thành phố Bến Cát,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
37.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thành phố Bến
Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
107
|
Racecadotril MDS 175mg
|
Racecadotril 175mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110463225
|
38. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm
Medbolide (Địa chỉ: Phòng 09, lầu 10, tòa nhà The Everrich 1, số 968 đường
Ba Tháng Hai, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
38.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược
Medipharco (Địa chỉ: 08 Nguyễn Trường Tộ, Phường Phước Vĩnh, Thành phố Huế,
Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)
|
108
|
Cafoxy - S
|
Adapalen 0,1% (w/w)
|
Gel bôi da
|
Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp x 15g; Hộp 1 tuýp x
30g
|
NSX
|
36
|
893110463325
|
38.2. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521 khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát,
tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
109
|
Idlag
|
Nicotine polacrilex 18% (tương đương Nicotine
4mg) 22,22mg
|
Viên ngậm
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893100463425
|
39. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm
Minh Dân (Địa chỉ: Lô E2, đường N4, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa,
thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam)
39.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm
Minh Dân (Địa chỉ: Lô N8, đường N5, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Mỹ Xá,
thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam)
|
110
|
Amoxicilin acid clavulanic 2g/0,2g
|
Amoxicilin 2g + Acid clavulanic 0,2g (dạng hỗn hợp
vô khuẩn chứa Amoxicilin natri và Kali clavulanat)
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 10 lọ
|
NSX
|
24
|
893110463525
|
|
111
|
Desloratadin 2,5mg
|
Desloratadin 2,5mg
|
Viên nén phân tán trong miệng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893100463625
|
|
112
|
Etodolac 100mg
|
Etodolac 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110463725
|
|
113
|
Xylometazolin 0,1%
|
Xylometazolin hydroclorid 0,1% (w/v)
|
Thuốc xịt mũi
|
Hộp 1 lọ x 10ml
|
NSX
|
36
|
893100463825
|
40. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nam
Hà (Địa chỉ: Số 415 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên,Thành phố Nam Định, Tỉnh
Nam Định, Việt Nam)
40.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Nam Hà (Địa chỉ: Số 415 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, Thành phố Nam Định,
Tỉnh Nam Định, Việt Nam)
|
114
|
Naphartazol 10
|
Thiamazole 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110463925
|
|
115
|
Paracetamol 325mg
Phenylephrine HCl 5mg
Guaifenesin 200mg
|
Guaifenesin 200mg; Paracetamol 325mg;
Phenylephrine HCl 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ
x 4 viên; Hộp 20 vỉ x 4 viên
|
NSX
|
36
|
893110464025
|
41. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
(Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình,
Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
41.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm
OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình,
Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
116
|
Hepazid
|
Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir
alafenamide fumarate 28mg) 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên
|
NSX
|
24
|
893110464125
|
|
117
|
New Ameflu multi- symptom relief
|
Chai 60ml chứa: Acetaminophen (3,2% w/v) 1920mg; Chlorpheniramine
maleate (0,02% w/v) 12mg; Dextromethorphan hydrobromide (0,1% w/v) 60mg;
Phenylephrine hydrochloride (0,05% w/v) 30mg
|
Sirô
|
Hộp 1 chai x 60ml
|
NSX
|
36
|
893110464225
|
|
118
|
Pramaran
|
Dabigatran Etexilate (dưới dạng Dabigatran
Etexilate Mesylate pellets 40,0% w/w 432,40mg) 150mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 2 vỉ x 10
viên, Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên, Hộp 2 túi x 3 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110464325
|
42. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong
Phú (Địa chỉ: Lô số 12, đường số 8, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo
A, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
42.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm
Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Địa chỉ: Lô số 12, đường số 8, Khu
công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
|
119
|
Fastrichs 180
|
Fexofenadine hydrochloride 180mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
DĐVN V
|
36
|
893100464425
|
|
120
|
Usarsterid
|
Finasteride 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10
vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110464525
|
43. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm
Phúc Long (Địa chỉ: 174/107/14 Nguyễn Thiện Thuật, Phường 3, Quận 3, Thành phố
Hồ Chí Minh, Việt Nam)
43.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát,
tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
121
|
Vitaxy 10
|
Biotin 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110464625
|
44. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm
Phương Đông (Địa chỉ: Lô số 7, Đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường
Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
44.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Phương Đông (Địa chỉ: Lô số 7, Đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường
Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
122
|
Edza 10
|
Olanzapin 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ
x 10 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
893110464725
|
|
123
|
Fudtamin
|
Glucosamin sulfat natri clorid 1884 mg (tương ứng
Glucosamin sulfat 1500mg tương ứng Glucosamin 1177,67 mg)
|
Cốm pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 2,5g, Hộp 20 gói x 2,5g, Hộp 30 gói
x 2,5g, Hộp 50 gói x 2,5g
|
NSX
|
36
|
893100464825
|
|
124
|
Myobamol Forte
|
Methocarbamol 400mg; Paracetamol 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên, Nhôm- PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10
viên, Nhôm- nhôm; Chai 30 viên, Chai 60 viên, Chai 100 viên
|
NSX
|
36
|
893110464925
|
45. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng
Bình (Địa chỉ: Số 46, đường Hữu Nghị, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh
Quảng Bình, Việt Nam)
45.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Quảng Bình (Địa chỉ: Số 46, đường Hữu Nghị, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới,
tỉnh Quảng Bình, Việt Nam)
|
125
|
Gluphakaps 500 mg
|
Metformin Hydroclorid 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 01 túi x 10 vỉ x 10 viên, lọ 01 túi x 100
viên
|
DĐVN V
|
48
|
893110465025
|
46. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Quốc
tế CTT Việt Nam (Địa chỉ: Lô 38-N01 khu tái định cư tập trung, tổ dân phố
Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
46.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm
Minh Dân (Địa chỉ: Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, phường Lộc Hòa, TP. Nam Định,
Nam Định, Việt Nam)
|
126
|
Kenry
|
Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 125mg
|
Cốm pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 1,5g; Hộp 14 gói x 1,5g; Hộp 20 gói
x 1,5g; Hộp 24 gói x 1,5g; Hộp 30 gói x 1,5g
|
NSX
|
24
|
893110465125
|
46.2. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm
Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Địa chỉ: Lô số 12, đường số 8,
Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí
Minh, Việt Nam)
|
127
|
Vadila
|
Ammonium glycyrrhizinat (tương đương 25mg acid
glycyrrhizic) 35mg; DL-methionin 25mg; Glycin 25mg
|
Viên nén bao đường
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên, Hộp 1 lọ x 30 viên; Hộp 1 lọ x 50 viên; Hộp 1 lọ x 60 viên
|
NSX
|
36
|
893110465225
|
46.3. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần liên doanh
dược phẩm Éloge France Việt Nam (Địa chỉ: Số 04, đường Tú Mỡ, Khu phát triển
- Khu Công nghiệp Quế Võ, phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt
Nam)
|
128
|
Jason
|
Mỗi gói chứa: Omeprazol 40mg; Sodium bicarbonat 1680mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 5g, Hộp 20 gói x 5g
|
NSX
|
24
|
893110465325
|
46.4. Cơ sở sản xuất: Công ty Dược phẩm và
Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Địa chỉ: TS 509, tờ bản đồ số 01, cụm CN Hạp
Lĩnh, Phường Hạp Lĩnh, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
129
|
Hivalin pro
|
Arginin hydroclorid 250mg; Vitamin B1 (Thiamin
hydroclorid) 100mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu
hoặc PVC/Alu. Hộp 1 lọ x 30 viên, 50 viên, 60 viên, lọ nhựa PET hoặc HDPE/thủy
tinh
|
NSX
|
36
|
893100465425
|
47. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm
Reliv (Địa chỉ: Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây,
Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
47.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm
Reliv (Địa chỉ: Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây,
Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
130
|
Sartoid
|
Sorafenib (dưới dạng Sorafenib tosylate) 200mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên,
60 viên, 120 viên
|
NSX
|
36
|
893114465525
|
|
131
|
Sibifil 50 ODT
|
Sildernafil (dưới dạng Sildenafil citrate) 50mg
|
Viên nén phân tán trong miệng
|
Hộp 1 vỉ x 1 viên, Hộp 1 vỉ x 2 viên, Hộp 2 vỉ x 2
viên, Hộp 1 vỉ x 3 viên, Hộp 1 vỉ x 4 viên
|
NSX
|
36
|
893110465625
|
|
132
|
Soraliv
|
Sorafenib (dưới dạng Sorafenib tosylate) 200mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên,
60 viên, 120 viên
|
NSX
|
36
|
893114465725
|
48. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm
Santa Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 11, ngách 12, ngõ 29, phố Khương Hạ, phường
Khương Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
48.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Vật
tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: Số 102, phố Chi Lăng, phường Nguyễn Trãi, thành
phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)
|
133
|
Nisetronject
|
Granisetron (dưới dạng granisetron hydroclorid
3,36mg) 3mg/3ml
|
Dung dịch thuốc tiêm
|
Hộp 10 ống x 3ml, Hộp 20 ống x 3ml, Hộp 50 ống x
3ml
|
NSX
|
36
|
893110465825
|
49. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao
Kim (Địa chỉ: KCN Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố
Hà Nội, Việt Nam)
49.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Sao Kim (Địa chỉ: Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê
Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
134
|
Clotrimax 500
|
Clotrimazole 500mg
|
Viên đạn đặt âm đạo
|
Hộp 1 vỉ x 3 viên; Hộp 2 vỉ x 3 viên
|
NSX
|
36
|
893100465925
|
50. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm
Savi (Savipharm J.S.C) (Địa chỉ: Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu
Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt
Nam)
50.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Savi (Savipharm J.S.C) (Địa chỉ: Sản xuất trên dây chuyền đạt tiêu chuẩn
EU-GMP. Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân
Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
135
|
Furosemide 20 mg
|
Furosemide 20mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
893110466025
|
51. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm
Soha Vimex (Địa chỉ: Đường N1, Khu công nghiệp Yên Mỹ II, Thị Trấn Yên Mỹ,
Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)
51.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm
Soha Vimex (Địa chỉ: Đường N1, Khu công nghiệp Yên Mỹ II, Thị Trấn Yên Mỹ,
Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)
|
136
|
Azekmotic
|
Gói 0,5g thuốc chứa: Mosapride citrate (dưới dạng
Mosapride citrate dihydrate 5,29mg) 5mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 30 gói x 0,5g
|
NSX
|
36
|
893110466125
|
|
137
|
Carsen
|
Gói thuốc chứa: Calcium (dưới dạng tricalcium
phosphate 3,1g) 1,2g; Vitamin D3 (Dry Vitamin D3 100 SD/S Ph 8mg) 800IU
|
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
|
Hộp 20 gói x 5g, Hộp 30 gói x 5g
|
NSX
|
24
|
893100466225
|
|
138
|
Chewkalci
|
Calcium carbonate 187,5mg; Sodium alginate 250mg;
Sodium bicarbonate 106,5mg
|
Viên nén nhai
|
Hộp 2 vỉ x 8 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x
10 viên
|
NSX
|
24
|
893100466325
|
|
139
|
Ferrous Soha 50 mg/5ml
|
Sắt (III) (dưới dạng sắt (III) Hydroxide
Polymaltose complex 34%) (1% kl/tt) 10mg/ml
|
Siro
|
Hộp 01 chai x 120ml, kèm 01 cốc chia liều; Hộp 20
ống x 5ml, Hộp 30 ống x 5ml
|
NSX
|
30
|
893100466425
|
|
140
|
Melapyri
|
Melatonin 5mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110466525
|
|
141
|
Phelin 550
|
Rifaximin 550mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110466625
|
|
142
|
Potan 400
|
Rifaximin 400mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110466725
|
|
143
|
Salvasvm solution
|
Dextromethorphan hydrobromide 0,1% (w/v);
Guaifenesin 2% (w/v)
|
Dung dịch uống
|
Hộp 20 ống x 5ml, Hộp 20 ống x 10ml, màng PVC/
PE; Hộp 20 gói x 5ml, Hộp 20 gói x 10ml, màng nhôm phức hợp; Hộp 1 lọ x 30ml,
Hộp 1 lọ x 60ml, chai thuỷ tinh tròn nâu, nắp nhựa HDPE
|
NSX
|
24
|
893110466825
|
|
144
|
Trepilsoha 300
|
Oxcarbazepine 300mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 10
vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ x 200 viên
|
NSX
|
24
|
893114466925
|
|
145
|
Zektamyst
|
Carbocisteine 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 10
vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893100467025
|
52. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm
Thành Phát (Địa chỉ: Lô CN1-6, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa, huyện
Chương Mỹ, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
52.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Thành Phát (Địa chỉ: Lô CN1-6, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa, huyện
Chương Mỹ, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
146
|
Bropexto
|
Bromhexin hydroclorid 0,8mg/1ml
|
Sirô
|
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 30 ống x
5ml; Hộp 50 ống x 5ml; Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 30 ống x
10ml; Hộp 50 ống x 10ml, (ống PVC PE); Hộp 1 chai x 50ml, Hộp 1 chai x 60ml,
Hộp 1 chai x 80ml, Hộp 1 chai x 100ml, Hộp 1 chai x 120ml, kèm cốc đong chia
liều
|
NSX
|
24
|
893100467125
|
|
147
|
Debitab
|
Propylthiouracil 50mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ
x 100 viên
|
NSX
|
24
|
893110467225
|
|
148
|
Effe para TP
|
Paracetamol 500mg
|
Viên nén sủi bọt
|
Hộp 2 vỉ x 4 viên; Hộp 3 vỉ x 4 viên; Hộp 4 vỉ x
4 viên; Hộp 5 vỉ x 4 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100467325
|
|
149
|
Haristol
|
Desloratadin 5mg
|
Viên nén phân tán trong miệng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100467425
|
|
150
|
Locabis
|
Loperamid hydroclorid 2mg
|
Viên nén phân tán trong miệng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893100467525
|
|
151
|
Norandil
|
Nicorandil 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ
x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm-PVC); Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x
10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên ( vỉ nhôm-nhôm)
|
NSX
|
24
|
893110467625
|
|
152
|
Mazetis
|
Magnesi hydroxyd 200mg; Nhôm hydroxyd gel khô
200mg; Simethicon [(dưới dạng simethicon 50% powder 50mg) (bao gồm:
simethicon 45 - 55%; dibasic calci phosphat 20 - 35%; silic dioxyd 15 - 25%)]
25mg
|
Viên nén nhai
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 lọ
x 30 viên
|
NSX
|
36
|
893100467725
|
53. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm
Tipharco (Địa chỉ: Lô 08, 09 Cụm Công nghiệp và Tiểu thủ Công nghiệp Tân Mỹ
Chánh, Phường 9, Thành Phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam)
53.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Tipharco (Địa chỉ: 15 Đốc Binh Kiều, Phường 2, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền
Giang, Việt Nam)
|
153
|
Acetyl leucine 500 mg
|
N - Acetyl - Dl - leucin 500mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên, chai 200 viên
|
NSX
|
36
|
893100467825
|
|
154
|
Tiphallerdin
|
Loratadin 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1
chai x 100 viên
|
NSX
|
36
|
893100467925
|
54. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm
Trung ương 2 (Địa chỉ: Số 9 Trần Thánh Tông, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà
Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
54.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm
Trung ương 2 (Địa chỉ: Lô 27, Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang
Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
155
|
Duottin
|
Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 14 gói x 3g; Hộp 28 gói x 3g
|
DĐVN V
|
24
|
893110468025
|
|
156
|
Natri clorid 0,9%
|
Natri clorid 0,9% (w/v)
|
Dung môi pha tiêm
|
Hộp 25 ống x 2ml, Hộp 50 ống x 2ml, Hộp 100 ống x
2ml, Hộp 25 ống x 5ml, Hộp 50 ống x 5ml, Hộp 5 ống x 10ml, Hộp 10 ống x 10ml,
Hộp 25 ống x 10ml, Hộp 50 ống x 10ml
|
DĐVN hiện hành
|
36
|
893110468125
|
55. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm
Trung Ương 3 (Địa chỉ: Số 16 Lê Đại Hành, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng,
Thành phố Hải Phòng, Việt Nam)
55.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm
Trung Ương 3 (Địa chỉ: Số 28, đường 351, Thôn QuǶnh Hoàng, Xã Nam Sơn, Huyện
An Dương, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam)
|
157
|
Diventin
|
Diosmin 600mg
|
Viên nén bao phim.
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ
x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110468225
|
|
158
|
Fexofenadine hydrochloride
|
Fexofenadin hydroclorid 180mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ
x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 50 viên, chai 100
viên
|
NSX
|
36
|
893100468325
|
|
159
|
Solkartin 600
|
Diosmin 600mg
|
Viên nén phân tán
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110468425
|
56. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm trung
ương I - Pharbaco (Địa chỉ: 160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống
Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
56.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm
Pharbaco Thái Bình (Địa chỉ: Lô CN01 - Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh,
Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam)
|
160
|
Amoxicilin 500mg
|
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110468525
|
|
161
|
Ampicilin 500mg
|
Ampicilin (dưới dạng Ampicilin trihydrat
compacted) 500mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110468625
|
57. Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển giao công nghệ):
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: 160 Tôn Đức Thắng,
phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
57.1. Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao
công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình (Địa chỉ: Lô CN01
- Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt
Nam)
|
162
|
Co-ceftam 400
|
Piracetam 400mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110468725
|
|
163
|
Co-ceftam 800
|
Piracetam 800mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
24
|
893110468825
|
58. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm
trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa,
thành phố Hà Nội, Việt Nam)
58.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm
Pharbaco Thái Bình (Địa chỉ: Lô CN01, Cụm công nghiệp An Ninh, Xã Tiền Hải,
Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)
|
164
|
Fabaximin 200
|
Rifaximin 200mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110468925
|
|
165
|
Fabaximin 550
|
Rifaximin 550mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110469025
|
|
166
|
Pharcoter TB
|
Codein base 15mg; Terpin hydrat 100mg
|
Viên nén
|
Hộp 4 vỉ x 10 viên, Lọ 40 viên
|
NSX
|
24
|
893111469125
|
|
167
|
TBTorazol
|
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellet bao tan
trong ruột 8,5% w/w) 20mg
|
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110469225
|
58.2. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc
Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
168
|
Ampiphaba 1g
|
Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) 1g
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
|
NSX
|
24
|
893110469325
|
|
169
|
Atoreg 20
|
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Calci
Trihydrat) 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110469425
|
|
170
|
Atoreg 40
|
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Calci
Trihydrat) 40mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110469525
|
|
171
|
Bebratine 20
|
Trimetazidin dihydroclorid 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 30 viên
|
NSX
|
36
|
893110469625
|
|
172
|
Casdenzid 4
|
Candesartan cilexetil 4mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110469725
|
|
173
|
Darcokin 5
|
Nicorandil 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110469825
|
|
174
|
Entofly 40 cap.
|
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol Magnesi pellet
8,5%) 40mg
|
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110469925
|
|
175
|
Midakacin 1g
|
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat 1334,95mg)
1000mg
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 01 lọ; Hộp 05 lọ; Hộp 10 lọ
|
NSX
|
36
|
893110470025
|
|
176
|
Thiocoat 40
|
Febuxostat 40mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110470125
|
|
177
|
Dexamethason 0,5 mg
|
Dexamethason 0,5mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 50
vỉ x 10 viên; Hộp 100 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ x 15 viên;
Hộp 50 vỉ x 15 viên; Hộp 5 vỉ x 30 viên; Hộp 10 vỉ x 30 viên; Hộp 50 vỉ x 30
viên; Lọ 100 viên; Lọ 200 viên; Lọ 500 viên
|
NSX
|
36
|
893110470225
|
|
178
|
Thiocoat 80
|
Febuxostat 80mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110470325
|
59. Cơ sở đăng ký (Cơ sở chuyển giao công nghệ):
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn
Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
59.1. Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao
công nghệ): Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình (Địa chỉ: Lô CN01,
Cụm công nghiệp An Ninh, Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)
|
179
|
Methylprednisolon 16mg
|
Methylprednisolon 16mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110470425
|
|
180
|
TBAugMedic 500mg/ 62,5mg
|
Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose
vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
500mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 12 gói x 2g
|
NSX
|
24
|
893110470525
|
59.2. Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao
công nghệ): Công ty cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình (Địa chỉ: Lô CN01
- Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt
Nam)
|
181
|
TBAugMedic 875mg/ 125mg
|
Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat +
cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 125mg; Amoxicilin trihydrat (dưới dạng
Amoxicilin trihydrat) 875mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
24
|
893110470625
|
|
182
|
TBFormet 1000
|
Metformin hydroclorid 1000mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110470725
|
|
183
|
TBGifmox 1g
|
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
1000mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110470825
|
|
184
|
TBGifmox 250
|
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 12 viên, Hộp 10
vỉ x 12 viên
|
NSX
|
24
|
893110470925
|
|
185
|
TBGifmox 250mg
|
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 12 gói
|
NSX
|
24
|
893110471025
|
|
186
|
TBGifmox 500
|
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 12 viên
|
NSX
|
24
|
893110471125
|
|
187
|
TBGifmox 500mg
|
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110471225
|
|
188
|
TBPhecol 250
|
Paracetamol 250mg
|
Thuốc cốm sủi bọt
|
Hộp 12 gói
|
NSX
|
24
|
893100471325
|
60. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trường
Thọ (Địa chỉ: Số 93 Linh Lang, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội,
Việt Nam)
60.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Trường Thọ (Địa chỉ: Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ - Lô
M1, Đường N3, Khu Công nghiệp Hòa Xá, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh
Nam Định, Việt Nam)
|
189
|
Elofarvita
|
Nicotinamid 20mg; Pyridoxin hydroclorid 2mg;
Riboflavin 2mg; Thiamin mononitrat 4,85mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 lọ x 30 viên, Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên, Hộp
2 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
36
|
893100471425
|
|
190
|
Empagliflozin 10 mg
|
Empagliflozin 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110471525
|
|
191
|
Feloravit
|
Acid folic 0,35mg; Sắt fumarat (tương đương 100mg
sắt nguyên tố) 322mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 lọ x 30 viên; Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên, Hộp
2 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
36
|
893100471625
|
|
192
|
Levonorgestrel 1,5 mg
|
Levonorgestrel 1,5mg
|
Viên nén
|
Hộp 01 vỉ x 01 viên
|
NSX
|
36
|
893100471725
|
|
193
|
Lotuto
|
Losartan kali 12,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 lọ x 30 viên, Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên, Hộp
2 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
36
|
893110471825
|
|
194
|
Metilda 50mg/1000mg
|
Metformin hydrochloride 1000mg; Vildagliptin 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110471925
|
|
195
|
Ravonol Day
|
Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Paracetamol
500mg; Phenylephrin Hydrochlorid 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 25 vỉ x 4 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110472025
|
61. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm
TV.PHARM (Địa chỉ: Số 27, đường Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, thành
phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam)
61.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần
Dược phẩm TV.PHARM - Nhà máy Dược phẩm AIKYA EUROPA (Địa chỉ: Cụm công nghiệp
Tân Ngại, đường Lê Văn Tám, ấp Tân Ngại, xã Lương Hòa A, huyện Châu Thành, tỉnh
Trà Vinh, Việt Nam)
|
196
|
Bromhexin EUROPA 4mg
|
Bromhexine hydrochloride 4mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10
vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100472125
|
|
197
|
Bromhexin EUROPA 8mg
|
Bromhexine hydrochloride 8mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20
vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100472225
|
|
198
|
Desloratadin EUROPA 5mg
|
Desloratadine 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10
vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu; Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05
vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - PVC
|
NSX
|
36
|
893100472325
|
|
199
|
Flunarizine EUROPA 5mg
|
Flunarizine (dưới dạng flunarizine
dihydrochloride) 5mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10
vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110472425
|
|
200
|
Meloxicam EUROPA 7,5mg
|
Meloxicam 7,5mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x
10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - PVC
|
NSX
|
36
|
893110472525
|
61.2. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm
TV.PHARM (Địa chỉ: Số 27, đường Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành
phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam)
|
201
|
Sitagliptin 50mg
|
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate
monohydrate) 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 02 vỉ x 07 viên, Hộp 04 vỉ x 07 viên, Hộp 03
vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110472625
|
62. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm
TV.PHARM (Địa chỉ: Số 27, đường Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường Trà Vinh,
Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)
62.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm
TV.PHARM (Địa chỉ: Số 27, đường Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường Trà Vinh,
Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)
|
202
|
Omeprazol TVP
|
Omeprazol (dưới dạng hạt bao tan trong ruột chứa
8,5% (kl/kl) Omeprazol) 20mg
|
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, viên, vỉ
nhôm - nhôm; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, vỉ
nhôm - PVC; chai 60 viên; chai 100 viên
|
NSX
|
36
|
893110472725
|
63. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm TW
25 (Địa chỉ: 448B Nguyễn Tất Thành, phường 18, quận 4, thành phố Hồ Chí
Minh, Việt Nam)
63.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
TW 25 (Địa chỉ: 448B Nguyễn Tất Thành, phường 18, quận 4, thành phố Hồ Chí
Minh, Việt Nam)
|
203
|
Acetylcystein 200 mg
|
Acetylcystein 200mg
|
Cốm pha hỗn dịch
|
Hộp 30 gói
|
NSX
|
36
|
893100472825
|
|
204
|
Allergy Uphace
|
Levocetirizin dihydroclorid 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100472925
|
|
205
|
Febuxogout 80 mg
|
Febuxostat 80mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110473025
|
|
206
|
Levofloxacin 250
|
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat
256,23mg) 250mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893115473125
|
|
207
|
Spasdipyrin Mars
|
Alverin citrat 120mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 60 viên
|
NSX
|
36
|
893110473225
|
|
208
|
Uphace No Spain 80
|
Drotaverin hydroclorid 80mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110473325
|
|
209
|
Uphanal 20
|
Hyoscin butylbromid 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100473425
|
|
210
|
Uptifast 60
|
Fexofenadin hydroclorid 60mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100473525
|
64. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm TW
25 (Địa chỉ: 448B Nguyễn Tất Thành, Phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí
Minh, Việt Nam)
64.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
TW 25 (Địa chỉ: 448B Nguyễn Tất Thành, Phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí
Minh, Việt Nam)
|
211
|
Levofloxacin 750
|
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat
768,68mg) 750mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893115473625
|
65. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm và
đầu tư ECOLAS (Địa chỉ: Số 340 thôn 6, xã Song Phương, huyện Hoài Đức,
thành phố Hà Nội, Việt Nam)
65.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH MTV Dược phẩm
150 Cophavina (Địa chỉ: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1,
thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
212
|
Kidneymin
|
L-Histidin HCl hydrat 216,2mg; L-Isoleucin
203,9mg; L-Leucin 320,3mg; L-Lysin HCl 291mg; L- methionin 320,3mg; L-
Phenylalanin 320,3mg; L-Threonin 145,7mg; L-Trytophan 72,9mg; L-Valin 233mg
|
Thuốc cốm
|
Hộp 10 gói, Hộp 20 gói, Hộp 30 gói
|
NSX
|
36
|
893110473725
|
66. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm và
Sinh học y tế (Địa chỉ: 31 Ngô Thời Nhiệm, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành
phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
66.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần
Dược phẩm và Sinh học y tế (Địa chỉ: Lô III-18, đường số 13, KCN Tân Bình,
Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
213
|
Dapalozin 5
|
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin
propanediol monohydrat) 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 14 viên, Hộp 1
chai x 30 viên
|
NSX
|
36
|
893110473825
|
|
214
|
Loratadin
|
Loratadin 5mg/5ml
|
Dung dịch uống
|
Hộp 01 chai x 30ml, Hộp 01 chai x 60ml, Hộp 01
chai x 90ml, kèm theo 1 cốc chia liều
|
NSX
|
24
|
893100473925
|
|
215
|
Olanmeb 5
|
Olanzapine 5mg
|
Viên nén phân tán trong miệng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ
x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên, Hộp 1 chai x 60 viên, Hộp
1 chai x 100 viên, Chai 200 viên; Chai 300 viên; Chai 400 viên; Chai 500 viên
|
NSX
|
36
|
893110474025
|
67. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm VCP
(Địa chỉ: thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội,
Việt Nam)
67.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm
VCP (Địa chỉ: thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội,
Việt Nam)
|
216
|
Shanazol
|
Ketoconazol 2% (kl/kl)
|
Dung dịch gội đầu
|
Hộp 1 lọ 100ml
|
NSX
|
36
|
893100474125
|
68. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm
Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số nhà 789, đường Đình Ấm, P. Khai Quang, TP. Vĩnh Yên,
Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam)
68.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Thôn Mậu Thông, P. Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh
Phúc, Việt Nam)
|
217
|
Acid thioctic 300 mg/10 ml
|
Acid thioctic 300mg/10ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
|
NSX
|
24
|
893110474225
|
|
218
|
Barociti
|
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 1000mg/4ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4ml
|
NSX
|
24
|
893110474325
|
|
219
|
Eltrovin 25
|
Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamin) 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
24
|
893110474425
|
|
220
|
Vinboprost 250
|
Carboprost (dưới dạng Carboprost tromethamin)
250µg (mcg)/1ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 2 ống x 1ml; Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml
|
NSX
|
24
|
893110474525
|
|
221
|
Vindexa 10 mg/ 1 ml
|
Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason
natri phosphat) 10mg/1ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml; Hộp 2 vỉ x 10 ống x 1ml;
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
|
DĐVN V
|
36
|
893110474625
|
|
222
|
Vindexa 8 mg/ 2 ml
|
Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason
natri phosphat) 8mg/2ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml; Hộp 2 vỉ x 10 ống x 2ml;
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml
|
DĐVN V
|
36
|
893110474725
|
|
223
|
Vinosmin 1000
|
Diosmin 1000mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110474825
|
|
224
|
Vinthyrox
|
Levothyroxin natri 0,0005% (25 mcg/5ml)
|
Dung dịch uống
|
Hộp 1 chai x 100ml; Hộp 1 chai x 150ml; Hộp 30
gói x 5ml; Hộp 30 gói x 10ml
|
NSX
|
24
|
893110474925
|
|
225
|
Oxytocin 10 IU/ml
|
Oxytocin 10 IU/ml
|
Dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml; Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
|
NSX
|
36
|
893114475025
|
69. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm
Wealphar (Địa chỉ: Lô CN5, Khu công nghiệp Thụy Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố
Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam)
69.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Wealphar (Địa chỉ: Lô CN5, Khu công nghiệp Thụy Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố
Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam)
|
226
|
Bismotric 35,2 mg/ ml
|
Bismuth subsalicylat 35,2mg/ml
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 30 gói x 15ml
|
NSX
|
24
|
893110475125
|
|
227
|
Ezetimib OD DWP 10 mg
|
Ezetimib 10mg
|
Viên nén phân tán trong miệng
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110475225
|
|
228
|
MNS DWP 400 mg/400 mg/40 mg
|
Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng
Nhôm hydroxyd gel khô) 400mg; Simethicon (dưới dạng bột Simethicon) 40mg
|
Viên nén nhai
|
Hộp 4 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100475325
|
70. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Phúc
Vinh (Địa chỉ: Lô CN 4-6.2 KCN Thạch Thất - Quốc Oai, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch
Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
70.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Phúc
Vinh (Địa chỉ: Lô CN 4-6.2 KCN Thạch Thất - Quốc Oai, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch
Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
229
|
Effer phazandol 500
|
Paracetamol 500mg
|
Viên nén sủi bọt
|
Hộp 4 vỉ × 4 viên. Hộp 5 vỉ × 4 viên; Hộp 1 tuýp
10 viên; Hộp 1 tuýp 20 viên
|
NSX
|
36
|
893100475425
|
|
230
|
Effer phazandol 650
|
Paracetamol 650mg
|
Viên nén sủi bọt
|
Hộp 4 vỉ × 4 viên. Hộp 5 vỉ × 4 viên; Hộp 1 tuýp
10 viên; Hộp 1 tuýp 20 viên
|
NSX
|
36
|
893100475525
|
|
231
|
Solmonte 10
|
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg
|
Viên nén phân tán trong miệng
|
Hộp 2 vỉ × 10 viên; Hộp 3 vỉ × 10 viên; Hộp 5 vỉ
× 10 viên; Hộp 6 vỉ × 10 viên; Hộp 10 vỉ × 10 viên; Chai 30 viên; Chai 50
viên; Chai 60 viên; Chai 100 viên
|
NSX
|
24
|
893110475625
|
71. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược S.Pharm (Địa
chỉ: Đường D1 Lô G, khu công nghiệp An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh
Sóc Trăng, Việt Nam)
71.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược
S.Pharm (Địa chỉ: Đường D1 Lô G, khu công nghiệp An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện
Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam)
|
232
|
Cefditoren 200 mg
|
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 200mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 01 vỉ, 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110475725
|
|
233
|
Fexofenadin.SP 60
|
Fexofenadine hydrochloride 60mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ
x 10 viên, (Al-PVC); Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, (Al-Al); Chai
100 viên, chai 200 viên (chai HPDE)
|
NSX
|
36
|
893100475825
|
|
234
|
Ketoconazol 2%
|
Ketoconazol 2% (Mỗi 1g kem có chứa 20mg
Ketoconazol)
|
Kem bôi da
|
Hộp 1 tuýp 5g, 10g, 15g, 20g
|
NSX
|
36
|
893100475925
|
|
235
|
Meloxicam.SP ODT 7,5mg
|
Meloxicam 7,5mg
|
Viên nén phân tán trong miệng
|
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Al - PVC; Hộp 3 vỉ,
10 vỉ x 10 viên, vỉ Al - Al
|
NSX
|
36
|
893110476025
|
|
236
|
Sprocef 250
|
Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 261,6mg)
250mg
|
Cốm pha hỗn dịch uống
|
Hộp 12 gói, 30 gói x 3g
|
NSX
|
36
|
893110476125
|
72. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược Trung
ương 3 (Địa chỉ: 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố
Đà Nẵng, Việt Nam)
72.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Trung
ương 3 (Địa chỉ: 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố
Đà Nẵng, Việt Nam)
|
237
|
Cenolol 100
|
Atenolol 100mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên; lọ 100 viên
|
NSX
|
36
|
893110476225
|
|
238
|
Censamin fort
|
Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat
natri clorid 942mg (tương đương Glucosamin 589mg)) 750mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; lọ 100 viên, 200
viên
|
NSX
|
36
|
893100476325
|
|
239
|
Esomeprazol 40 mg
|
Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột
chứa 22,5% esomeprazol) 40mg
|
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110476425
|
|
240
|
Franmontekas
|
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,15mg)
4mg
|
Thuốc cốm
|
Hộp 20, 28 gói x 0,5g
|
NSX
|
36
|
893110476525
|
|
241
|
Franxiga
|
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin
propanediol monohydrat) 10mg
|
Viên nén bao phim.
|
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110476625
|
|
242
|
Treacne ery
|
Erythromycin 4% (w/w); Tretinoin 0,025% (w/w)
|
Gel bôi ngoài da
|
Hộp 01 tuýp nhôm 15g, 20g, 30g
|
NSX
|
36
|
893110476725
|
73. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Trung
ương Mediplantex (Địa chỉ: Số 358, đường Giải Phóng, phường Phương Liệt, quận
Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
73.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Trung
ương Mediplantex (Địa chỉ: Nhà máy dược phẩm số 2: Thôn Trung Hậu, xã Tiền
Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
243
|
Plastael 50mg
|
Cilostazol 50mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110476825
|
|
244
|
Socate
|
Calci carbonat 187,5mg; Natri alginat 250mg;
Natri bicarbonat 106,5mg
|
Viên nhai
|
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 4 vỉ x 10
viên, Hộp 1 túi x 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100476925
|
74. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược
Vacopharm (Địa chỉ: 59 Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Tỉnh Long
An, Việt Nam)
74.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược
Vacopharm (Địa chỉ: Km 1954, Quốc lộ 1A, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân
An, Tỉnh Long An, Việt Nam)
|
245
|
Omeprazol
|
Omeprazole (dưới dạng Omeprazole vi hạt bao tan
trong ruột; 8,5%) 20mg
|
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan ở ruột
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên, Hộp 25
vỉ x 4 viên, vỉ Al-PVC; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Al-Al; Chai 100 viên; Chai
200 viên
|
NSX
|
36
|
893110477025
|
|
246
|
VacoB-neurine
|
Vitamin B1 (Thiamine mononitrate) 125mg; Vitamin
B12 (Cyanocobalamin) 125µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxine hydrochloride) 125mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 100 vỉ x 10 viên; Hộp 3
vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; chai 100 viên, chai 200 viên
|
NSX
|
24
|
893110477125
|
|
247
|
Vacobufen 200 sachet
|
Ibuprofen 200mg
|
Thuốc cốm pha hỗn dịch
|
Hộp 10 gói x 1g; Hộp 30 gói x 1g; Hộp 50 gói x
1g; Hộp 100 gói x 1g; Hộp 200 gói x 1g; Hộp 300 gói x 1g
|
NSX
|
24
|
893100477225
|
75. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Vật tư y
tế Hải Dương (Địa chỉ: 102 Chi lăng, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải
Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)
75.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Vật
tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: Số 102, phố Chi Lăng, phường Nguyễn Trãi, thành
phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)
|
248
|
Biodica
|
Carbocistein 2% (w/v); Promethazin HCl 0,05% (w/v)
|
Siro
|
Hộp 20 ống x 5ml, Hộp 30 ống x 5ml, Hộp 20 ống x
10ml, Hộp 30 ống x 10ml, Hộp 1 chai x 100ml, Hộp 1 chai x 125ml, kèm cốc đong
|
NSX
|
24
|
893100477325
|
|
249
|
Hadusufat suspension
|
Sucralfat 200mg/ml
|
Hỗn dịch uống.
|
Hộp 20, 30, 50 gói x 5ml; Hộp 20, 30, 50 gói x
10ml
|
NSX
|
24
|
893100477425
|
|
250
|
Nabiscab extra suspension
|
Gói 5ml chứa: Dried aluminium hydroxide gel (tương
đương aluminium hydroxide 175mg) 228,7mg; Magnesium hydroxide 200mg;
Simethicone 25mg
|
Hỗn dịch uống.
|
Hộp 20, 30, 50 gói x 5ml; Hộp 20, 30, 50 gói x
10ml
|
NSX
|
24
|
893100477525
|
|
251
|
Redolvonkids
|
Bromhexin hydroclorid 0,16% (w/v)
|
Dung dịch uống
|
Hộp 1 chai 60ml, hộp 1 chai 75ml, hộp 1 chai
125ml kèm cốc đong; Hộp 20 ống x 5ml
|
NSX
|
36
|
893100477625
|
|
252
|
Salbutamol 2,5 mg/ 2,5 ml
|
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 2,5mg/2,5ml
|
Dung dịch khí dung.
|
Hộp 10 ống x 2,5ml; Hộp 20 ống x 2,5ml; Hộp 50 ống
x 2,5ml
|
NSX
|
36
|
893115477725
|
75.2. Cơ sở sản xuất: Nhà máy HDPHARMA EU - Công
ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: Tầng 2, toà nhà 4A, thửa đất
số 307, cụm Công nghiệp Cẩm Thượng, Phường Cẩm Thượng, TP Hải Dương, tỉnh Hải
Dương, Việt Nam)
|
253
|
Adutonic 305/ 0,35
|
Acid folic 0,35mg; Sắt fumarat 305mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100477825
|
|
254
|
CalciHappy D3 Sachet
|
Calci (dưới dạng Calcicarbonat 1250mg) 500mg;
Cholecalciferol (dưới dạng Dry vitamin D3 100 CWS PH 4mg) 400IU
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 3g
|
NSX
|
36
|
893100477925
|
|
255
|
Hadulab 12.5
|
Enalapril maleate 10mg; Hydroclorothiazid 12.5mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110478025
|
|
256
|
Hadusufat 1000
|
Sucralfat 1000mg
|
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
|
Hộp 20 gói x 2g, Hộp 30 gói x 2g, Hộp 50 gói x 2g
|
NSX
|
36
|
893100478125
|
|
257
|
Hadumonte 4
|
Montelukast (dưới dạng Natri montelukast) 4mg
|
Thuốc cốm
|
Hộp 20 gói, 28 gói, 50 gói x 1g
|
NSX
|
36
|
893110478225
|
76. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm
Mekophar (Địa chỉ: Số 297/5, đường Lý Thường Kiệt, phường 15, quận 11,
thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
76.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Mekophar (Địa
chỉ: Lô I-9-5, Đường D2, Khu Công Nghệ Cao, Phường Long Thạnh Mỹ, Thành phố Thủ
Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
258
|
Itopride 50mg
|
Itopride hydrochloride 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x
10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110478325
|
|
259
|
Mekopred 8
|
Methylprednisolone 8mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10
vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110478425
|
|
260
|
Novomycine 1,5 M.IU
|
Spiramycin 1.500.000IU
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 8 viên
|
DĐVN V
|
36
|
893110478525
|
76.2. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Hóa - Dược
phẩm Mekophar (Địa chỉ: Số 297/5, đường Lý Thường Kiệt, phường 15, quận 11,
thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
261
|
Augbactam 2g/ 200mg
|
Amoxicillin sodium + Clavulanate potassium (10:1)
tương đương Amoxicillin 2000mg + Acid clavulanic 200mg
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
|
DĐVN V
|
24
|
893110478625
|
77. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Hóa dược Việt
Nam (Địa chỉ: 273 Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội,
Việt Nam)
77.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Hóa dược
Việt Nam (Địa chỉ: số 192 Đức Giang, phường Thượng Thanh, quận Long Biên,
thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
262
|
Kcortis
|
Triamcinolone acetonide 0,1% (w/w)
|
Thuốc mỡ bôi da
|
Hộp 20 gói x 1g; Hộp 24 gói x 1g; Hộp 30 gói x
1g; Hộp 50 gói x 1g
|
NSX
|
36
|
893110478725
|
78. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần JW Euvipharm (Địa
chỉ: Ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An, Việt Nam)
78.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần JW
Euvipharm (Địa chỉ: Ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long
An, Việt Nam)
|
263
|
Jeudart 0.5 mg
|
Dutasterid 0,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
30
|
893110478825
|
79. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần liên doanh dược
phẩm Éloge France Việt Nam (Địa chỉ: Số 04, đường Tú Mỡ, Khu phát triển -
Khu công nghiệp Quế Võ, Phường Phương Liễu, Thị Xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt
Nam)
79.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần liên doanh
dược phẩm Éloge France Việt Nam (Địa chỉ: Số 04, đường Tú Mỡ, Khu phát triển
- Khu công nghiệp Quế Võ, Phường Phương Liễu, Thị Xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt
Nam)
|
264
|
Éloflurbiprofen
|
Flurbiprofen 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110478925
|
80. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Medcen (Địa
chỉ: Lô F10, đường số 6, khu công nghiệp Hòa Bình, xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa,
tỉnh Long An, Việt Nam)
80.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Medcen (Địa
chỉ: Lô F10, đường số 6, khu công nghiệp Hòa Bình, xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa,
tỉnh Long An, Việt Nam)
|
265
|
Bismuth subsalicylat MCN
|
Bismuth subsalicylat 1,75% (w/v)
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 30ml, Hộp 20 gói x 30ml, Hộp 30 gói
x 30ml, gói nhôm; Hộp 01 chai x 90ml, Hộp 01 chai x 180ml, chai HDPE, kèm cốc
đong chia vạch
|
NSX
|
30
|
893110479025
|
|
266
|
Cedivas 8/ 12,5
|
Candesartan cilexetil 8mg; Hydroclorothiazid
12,5mg
|
Viên nén
|
Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
30
|
893110479125
|
|
267
|
Desloratadin MCN 5 ODT
|
Desloratadin 5mg
|
Viên nén phân tán trong miệng
|
Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100479225
|
|
268
|
Lovastatin MCN 10
|
Lovastatin 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10
vỉ x 10 viên
|
NSX
|
30
|
893110479325
|
|
269
|
Lymedic 2,5
|
Glipizid 2,5mg
|
Viên nén
|
Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110479425
|
|
270
|
Mecefer
|
Acid folic 0,35mg; Phức hợp sắt (III) hydroxyd
polymaltose 34% (tương đương sắt 100mg) 294,12mg
|
Viên nén nhai
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên; Chai 100 viên
|
NSX
|
30
|
893100479525
|
|
271
|
Mecefen
|
Ibuprofen 2% (w/v)
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 20 ống x 5ml, Hộp 30 ống x 5ml, Hộp 50 ống x
5ml, Hộp 20 ống x 10ml, Hộp 30 ống x 10ml, Hộp 50 ống x 10ml, ống PVC màu
nâu; Hộp 20 gói x 5ml, Hộp 30 gói x 5ml, Hộp 50 gói x 5ml, Hộp 20 gói x 10ml,
Hộp 30 gói x 10ml, Hộp 50 gói x 10ml, gói nhôm; Hộp 1 chai x 30ml, Hộp 1 chai
x 60ml, Hộp 1 chai x 90ml, chai nhựa PET màu nâu, nắp nhựa PTFE, kèm cốc đong
chia vạch bằng nhựa PP
|
NSX
|
30
|
893100479625
|
|
272
|
Methylprednisolon HT 32
|
Methylprednisolon 32mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10
vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, chai 50 viên, chai 100 viên
|
NSX
|
30
|
893110479725
|
|
273
|
Paramitic
|
Paracetamol 650mg/6,5ml
|
Dung dịch uống
|
Hộp 30 ống x 6,5ml, Hộp 30 gói x 6,5ml
|
NSX
|
30
|
893100479825
|
|
274
|
Ticagrelor MCN 90
|
Ticagrelor 90mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10
vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110479925
|
|
275
|
Wanen 180
|
Fexofenadin hydroclorid 180mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
30
|
893100480025
|
81. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Nghiên cứu và
sản xuất Dược phẩm Meracine (Địa chỉ: Đường YP6, KCN Yên Phong, xã Đông
Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
81.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Nghiên cứu
và sản xuất Dược phẩm Meracine (Địa chỉ: Đường YP6, Khu Công nghiệp Yên
Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
276
|
Feromal
|
Sắt (dưới dạng phức hợp sắt (III) hydroxyd
polymaltose) 2% (w/v)
|
Dung dịch uống
|
Hộp 30 ống x 5ml, Hộp 1 lọ x 60ml
|
NSX
|
24
|
893100480125
|
|
277
|
Jazxylo Baby Drops
|
Xylometazolin hydrochlorid 0,025% (w/v)
|
Thuốc nhỏ mũi
|
Hộp 1 lọ x 10ml
|
NSX
|
24
|
893100480225
|
|
278
|
Paracetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mg
|
Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893100480325
|
|
279
|
Sumicare-T
|
Chlorhexidine digluconate (Chlorhexidine
digluconate solution) 0,2% (w/v)
|
Dung dịch súc miệng
|
Hộp 1 chai 250ml
|
NSX
|
24
|
893100480425
|
82. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần S.P.M (Địa
chỉ: Lô số 51, Khu công nghiệp Tân Tạo, Đường số 2, Phường Tân Tạo A, Quận Bình
Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
82.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần S.P.M (Địa
chỉ: Lô số 51, Khu công nghiệp Tân Tạo, Đường số 2, Phường Tân Tạo A, Quận Bình
Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
280
|
Omnivastin 50
|
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat 57,57mg)
50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05
vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Ép vỉ Alu/PVC và Alu/Alu
|
NSX
|
36
|
893110480525
|
83. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần sản xuất -
thương mại dược phẩm Đông Nam (Địa chỉ: Lô 2A, Đường 1A, KCN Tân Tạo, Phường
Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
83.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần sản xuất -
thương mại dược phẩm Đông Nam (Địa chỉ: Lô 2A, Đường 1A, KCN Tân Tạo, Phường
Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
281
|
Donaperral 75 mg/ 100 mg
|
Acid acetylsalicylic 100mg; Clopidogrel (dưới dạng
Clopidogrel bisulfat) 75mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110480625
|
|
282
|
Donaperral 75 mg/ 75 mg
|
Acid acetylsalicylic 75mg; Clopidogrel (dưới dạng
Clopidogrel bisulfat) 75mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110480725
|
|
283
|
Mikand 25
|
Levosulpiride 25mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên, vỉ nhôm/PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x
10 viên, vỉ nhôm/nhôm
|
NSX
|
36
|
893110480825
|
|
284
|
Voploxi
|
Cinnarizine 25mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ, Hộp 6 vỉ, Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100
viên, chai 200 viên, chai 500 viên
|
DĐVN V
|
36
|
893100480925
|
84. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Tập đoàn
Merap (Địa chỉ: Thôn Bá Khê, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên,
Việt Nam)
84.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Tập đoàn
Merap (Địa chỉ: Thôn Bá Khê, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên,
Việt Nam)
|
285
|
Meleto sol
|
Prednisolone (dưới dạng Prednisolone sodium
phosphate) 1mg/1ml
|
Dung dịch uống
|
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 1 lọ x
60ml, Hộp 1 lọ x 100ml, thìa chia vạch 2,5ml và 5ml
|
NSX
|
24
|
893110481025
|
85. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần thương mại
Alaska (Địa chỉ: Lầu 1, 192/20 Nguyễn Thái Bình, Phường 12, QuậnTân Bình, Thành
phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
85.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Trung ương 2 (Địa chỉ: Lô 27, khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang
Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
286
|
Alaskazone 2g
|
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri 2,068g)
2g
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 10 lọ
|
NSX
|
24
|
893110481125
|
86. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần thương mại dược
phẩm Alpha Pháp (Địa chỉ: Tổ 1, Bằng A, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai,
Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
86.1. Cơ sở sản xuất: Nhà máy HDPHARMA EU - Công
ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: Thửa đất số 307, cụm Công
nghiệp Cẩm Thượng, Phường Cẩm Thượng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)
|
287
|
Cusjta
|
Calci (dưới dạng Calci Carbonat 1250mg) 500mg
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 30 gói x 2,5g; Hộp 60 gói x 2,5g
|
NSX
|
36
|
893100481225
|
87. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Traphaco (Địa
chỉ: 75 Phố Yên Ninh, Phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt
Nam)
87.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Traphaco Hưng
Yên (Địa chỉ: Thôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên,
Việt Nam)
|
288
|
Bexita 50/ 850
|
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat
monohydrat) 50mg ; Metformin hydrochlorid 850mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ
x 7 viên, Hộp 8 vỉ x 7 viên, vỉ Nhôm- Nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x
10 viên, vỉ PVC PVDC- Nhôm
|
NSX
|
24
|
893110481325
|
|
289
|
Magie - B6 Traphaco
|
Magnesi lactat dihydrat 470mg; Vitamin B6
(Pyridoxin hydroclorid) 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 05
vỉ x 12 viên, Hộp 10 vỉ x 12 viên
|
NSX
|
24
|
893100481425
|
|
290
|
Trafagyl
|
Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IU
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110481525
|
88. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Trust Farma
Quốc tế (Địa chỉ: Số 36, Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Phường
Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
88.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Trust
Farma Quốc tế (Địa chỉ: Số 36, Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam- Singapore,
Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
291
|
Cefpirom TFI 2 g
|
Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp bột vô trùng cefpirom
sulfat và natri carbonat) 2g
|
Thuốc bột pha tiêm
|
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
|
NSX
|
36
|
893110481625
|
89. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần US Pharma USA
(Địa chỉ: Lô B1-10, đường D2, khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2,
xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
89.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần US Pharma
USA (Địa chỉ: Lô B1-10, đường D2, khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu
Tre 2, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
292
|
Avid 500
|
Almagat 500mg
|
Viên nén nhai
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ
x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm hoặc nhôm - PVC
|
NSX
|
36
|
893100481725
|
|
293
|
Diosmin 900 ǀ Hesperidin 100
|
Diosmin 900mg; Hesperidin 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - PVC hoặc
Alu - Alu; chai 50 viên, 100 viên, 200 viên
|
NSX
|
36
|
893100481825
|
|
294
|
Meloxicam 7,5
|
Meloxicam 7,5mg
|
Viên nén phân tán trong miệng
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110481925
|
|
295
|
Parlodex
|
Desloratadine 2,5mg
|
Viên nén phân tán trong miệng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên, vỉ Alu-Alu; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10
viên, vỉ Alu-PVC
|
NSX
|
24
|
893100482025
|
|
296
|
Senior
|
Prednisolone (dưới dạng Prednisolone sodium
metasulphobenzoate 31,44mg) 20mg
|
Viên nén sủi
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm
Alu-Alu hoặc vỉ xé Alu - Alu
|
NSX
|
36
|
893110482125
|
|
297
|
Tabflon 1000
|
Diosmin 900mg; Hesperidin 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - PVC hoặc
Alu - Alu; chai 50 viên, 100 viên, 200 viên
|
NSX
|
36
|
893100482225
|
|
298
|
Torisone 150
|
Tolperisone hydroclorid 150mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên,
Chai 100 viên, Chai 200 viên
|
NSX
|
36
|
893110482325
|
|
299
|
Tyler's
|
Terbinafine (dưới dạng Terbinafine hydrocloride
281,25mg) 250mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ,
4 vỉ, 8 vỉ x 7 viên, vỉ Alu - Alu hoặc Alu - PVC
|
NSX
|
36
|
893110482425
|
90. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Villamed (Địa
chỉ: 666 10 1 Đường 3 2, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
90.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần S.P.M (Địa
chỉ: Lô số 51, Khu công nghiệp Tân Tạo, Đường số 2, Phường Tân Tạo A, Quận Bình
Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
300
|
Leukiloc 500
|
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat
512,46mg) 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Alu/Alu;
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Alu/PVC
|
NSX
|
36
|
893115482525
|
91. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu
Y tế DOMESCO (Địa chỉ: Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Phú, Thành phố
Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)
91.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Xuất nhập
khẩu Y tế DOMESCO (Địa chỉ: Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Phú, Thành
phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)
|
301
|
Zanidion
|
Codein phosphat hemihydrat (tương đương 9,43mg Codein)
12,8mg; Paracetamol 500mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893101482625
|
92. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Y Dược LS (Địa
chỉ: Km 22, Quốc lộ 5, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên, Việt
Nam)
92.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Vật
tư y tế Thái Bình (Địa chỉ: Km 4 đường Hùng Vương, phường Phú Khánh, thành
phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam)
|
302
|
Dexgastro 20/ 1680
|
Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 20mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 20 gói x 5g; Hộp 30 gói x 5g
|
NSX
|
36
|
893110482725
|
92.2. Cơ sở sản xuất: Công ty Dược phẩm và
Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Địa chỉ: TS 509, tờ bản đồ số 01, cụm CN Hạp
Lĩnh, phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
303
|
LSP-Apixaban 5.0mg
|
Apixaban 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110482825
|
92.3. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH MTV Dược phẩm
150 Cophavina (Địa chỉ: Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão,
quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
304
|
Wiacid
|
Efavirenz 600mg; Emtricitabin 200mg; Tenofovir
disoproxil (dưới dạng tenofovir disoproxil fumarat 300mg) 245mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 chai x 30 viên
|
NSX
|
36
|
893110482925
|
93. Cơ sở đăng ký: Công ty CP dược vật tư y tế
Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh
Hà Nam, Việt Nam)
93.1. Cơ sở sản xuất: Công ty CP dược vật tư y tế
Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh
Hà Nam, Việt Nam)
|
305
|
Dealkey
|
Deflazacort 6mg
|
Viên nén
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ
x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110483025
|
|
306
|
Levocinco
|
Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate)
750mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x
10 viên, Hộp 4 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, vỉ PVC nhôm; Hộp 1 vỉ x 10
viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x
10 viên, vỉ nhôm nhôm
|
NSX
|
36
|
893115483125
|
94. Cơ sở đăng ký: Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Địa
chỉ: Số 6A3 quốc lộ 60, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, Việt
Nam)
94.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Liên doanh
Meyer-BPC (Địa chỉ: Số 6A3 quốc lộ 60, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh
Bến Tre, Việt Nam)
|
307
|
Betamineo
|
Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg
|
Viên nén
|
Hộp 01 chai x 100 viên, Hộp 01 chai x 500 viên
|
NSX
|
36
|
893110483225
|
|
308
|
Duganka
|
L-Isoleucin 952mg; L- Leucin 1.904mg; L- Valin
1.144mg
|
Cốm pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 4,5g; Hộp 20 gói x 4,5g; Hộp 30 gói
x 4,5g
|
NSX
|
24
|
893110483325
|
|
309
|
Edotin
|
Erdostein 300mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110483425
|
|
310
|
Rafoexplores
|
Ambroxol hydroclorid 3mg/ml
|
Dung dịch uống
|
Hộp 10 gói x 5ml, Hộp 20 gói x 5ml, Hộp 30 gói x 5ml,
Hộp 10 gói x 10ml, Hộp 20 gói x 10ml, Hộp 30 gói x 10ml; Hộp 10 ống x 5ml, Hộp
20 ống x 5ml, Hộp 30 ống x 5ml, Hộp 10 ống x 10ml, Hộp 20 ống x 10ml, Hộp 30 ống
x 10ml; Hộp 1 chai x 30ml
|
NSX
|
24
|
893100483525
|
|
311
|
Pamephrin tab
|
Paracetamol 325mg; Guaifenesin 200mg;
Dextromethorphan hydrobromid 10mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, (Alu/Alu,
Alu/PVC); Hộp 01 chai x 100 viên, Hộp 01 chai x 200 viên
|
NSX
|
36
|
893110483625
|
95. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Công Nghệ Dược
Minh An (Địa chỉ: 19D-TT5, khu đô thị Tây Nam Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng
Mai, Hà Nội, Việt Nam)
95.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Sao Kim (Địa chỉ: Khu công nghiệp Quang Minh, Thị trấn Quang Minh, Mê Linh,
Hà Nội, Việt Nam)
|
312
|
Migesten 200mg
|
Progesteron 200mg
|
Viên đạn đặt âm đạo
|
Hộp 2 vỉ x 5 viên
|
NSX
|
36
|
893110483725
|
95.2. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Trung
ương Mediplantex (Địa chỉ: Nhà máy dược phẩm số 2: Thôn Trung Hậu, xã Tiền
Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
313
|
Nimomia
|
Nimodipin 0,6% (w/v)
|
Dung dịch uống
|
Hộp 1 chai x 237ml, kèm cốc đong chia vạch 15ml
|
NSX
|
36
|
893110483825
|
|
314
|
PT Micolin
|
Citicolin (tương đương citicolin natri 10,45% w/v)
10% (w/v) tương ứng với 100mg/ml
|
Dung dịch uống
|
Hộp 1 chai x 30ml, Hộp 1 chai x 60ml, Hộp 1 chai
x 120ml
|
NSX
|
36
|
893110483925
|
96. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DRP Inter (Địa
chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà
Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
96.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH DRP Inter (Địa
chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà
Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
315
|
DRP-Dapa 10
|
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin
propanediol monohydrate) 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110484025
|
|
316
|
DRP-Dapa 5
|
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin
propanediol monohydrate) 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110484125
|
|
317
|
Triflogilse
|
Rifaximin 550mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
BP hiện hành
|
24
|
893110484225
|
97. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm BV
Pharma (Địa chỉ: Số 18 đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ
Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
97.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm BV
Pharma (Địa chỉ: Số 18 đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ
Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
318
|
Aluminum hydroxide- Magnesium hydroxide-
Simethicone 175/ 200/ 25
|
Aluminum hydroxide (dưới dạng Dried aluminum
hydroxide gel) 3,5% (w/v); Magnesium hydroxide 4,0% (w/v); Simethicone (dưới
dạng Simethicone emulsion 30%) 0,5% (w/v)
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 5ml, Hộp 20 gói x 5ml, Hộp 30 gói x
5ml
|
NSX
|
36
|
893100484325
|
|
319
|
Bivibismol
|
Bismuth subsalicylate 262,5mg
|
Viên nén nhai
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ
x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 40 viên, chai 40 viên
|
NSX
|
36
|
893110484425
|
|
320
|
Bivogyl
|
Metronidazole 125mg; Spiramycin 750000IU
|
viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1
chai x 100 viên
|
NSX
|
36
|
893115484525
|
|
321
|
BV Carbocistein 500
|
Carbocisteine 500mg
|
Viên nén bao phim.
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x
10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên
|
NSX
|
36
|
893100484625
|
|
322
|
BV Ibugesic Fort
|
Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg
|
Viên nén
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100
viên, chai 200 viên
|
NSX
|
36
|
893100484725
|
|
323
|
Debrudan 100
|
Trimebutin maleat 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 10 vỉ x 15 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110484825
|
|
324
|
Dexchlorpheniramine maleate - Betamethasone 2.0 /
0.25
|
Dexchlorpheniramine maleate 2mg; Betamethasone
0,25mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 15 viên; Chai 100
viên, chai 500 viên, chai nhựa HDPE chứa 1 túi nhôm
|
NSX
|
36
|
893110484925
|
|
325
|
Dromerin 80
|
Drotaverine hydrocloride 80mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110485025
|
|
326
|
Mexlocap 20
|
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazol magnesium
pellets 8,5% w/w) 20mg
|
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
|
Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 3 vỉ x
10 viên
|
NSX
|
36
|
893110485125
|
98. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm EOC Việt
Nam (Địa chỉ: Tổ 11, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt
Nam)
98.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Dược phẩm và
Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Địa chỉ: TS 509. tờ bản đồ số 01, cụm CN Hạp
Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, Việt Nam)
|
327
|
Ecophelic 180
|
Acid mycophenolic (dưới dạng natri mycophenolat
192,4mg) 180mg
|
Viên nén bao tan trong ruột
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10
vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893114485225
|
98.2. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH MTV Dược phẩm
150 Cophavina (Địa chỉ: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1,
thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
328
|
Precozil 250
|
Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat
261,56mg) 250mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói x 3g; Hộp 20 gói x 3g; Hộp 30 gói x 3g
|
NSX
|
36
|
893110485325
|
99. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Huy
Văn (Địa chỉ: 511/15 HuǶnh Văn Bánh, phường 14, Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí
Minh, Việt Nam)
99.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần US Pharma
USA (Địa chỉ: Lô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu
Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
329
|
Fexosin 30
|
Fexofenadin hydroclorid 30mg
|
Viên nén phân tán trong miệng
|
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu -PVC hoặc
Alu - Alu; chai 50 viên, 100 viên, 200 viên
|
NSX
|
24
|
893100485425
|
100. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nam Thành
Phố (Địa chỉ: Số 40 Đường số 3, Khu dân cư Bình Hưng, Xã Bình Hưng, Huyện
Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
100.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm BV
Pharma (Địa chỉ: Số 18 đường Lê Thị Sọc , Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ
Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
330
|
Bilantihis 10 DT
|
Bilastine 10mg
|
Viên nén phân tán trong miệng
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110485525
|
101. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Phúc
Nhân Tâm (Địa chỉ: 102 Trần Thủ Độ, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành
phố Đà Nẵng, Việt Nam)
101.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần
dược phẩm Agimexpharm - Bình Hòa (Địa chỉ: Lô C4 KCN Bình Hòa, xã Bình Hòa,
huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Việt Nam)
|
331
|
Adaflo AG 500
|
Diosmin 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 04
vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 08 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên,
Hộp 15 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 , Hộp 02 vỉ x 15 viên, Hộp 3 vỉ x 15
viên, Hộp 4 vỉ x 15 viên, Hộp 06 vỉ x 15 viên, Hộp 08 vỉ x 15 viên, Hộp 10 vỉ
x 15 viên, Hộp 15 vỉ x 15 viên, Hộp 20 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
36
|
893110485625
|
102. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Sen
Việt Nam (Địa chỉ: NO05-LK48 Khu LK16, LK17, LK18a, LK18b, phường Dương Nội,
quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
102.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược
Trung ương Mediplantex (Địa chỉ: Nhà máy dược phẩm số 2: thôn Trung Hậu, xã
Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
332
|
Vplaxol
|
Ambroxol hydroclorid 30mg; Clenbuterol
hydroclorid 0,02mg
|
Cốm pha dịch uống
|
Hộp 20 gói x 3g, Hộp 30 gói x 3g
|
NSX
|
36
|
893110485725
|
103. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm
USA-NIC (Địa chỉ: Lô 11D Đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo
A, Quận Bình Tân, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam)
103.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm
USA-NIC (Địa chỉ: Lô 11D Đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo
A, Quận Bình Tân, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
333
|
Eltomax
|
Etodolac 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3, 6, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/PVC; Hộp 3, 6,
10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu; Chai 100, 200, 500 viên
|
NSX
|
36
|
893110485825
|
|
334
|
Lopegoric
|
Loperamid hydroclorid 2mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 2, 5, 10, 20 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên
|
NSX
|
36
|
893110485925
|
|
335
|
Plainic
|
Clopidogrel hydrogen sulfat (tương đương
clopidogrel 75mg) 97,85mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2, 3, 5, 10 vỉ x 10 viên; Chai, 50, 100, 200
viên
|
NSX
|
36
|
893110486025
|
|
336
|
Sulpirid
|
Sulpirid 50mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110486125
|
104. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm và
công nghệ Hoàng Long (Địa chỉ: Số 11, ngách 42/20 đường Yên Bình, tổ 15,
phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
104.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm
Nam Hà (Địa chỉ: Số 415 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, TP. Nam Định, tỉnh
Nam Định, Việt Nam)
|
337
|
Vicsoytine
|
L-Isoleucine 952mg; L-Leucine 1904mg; L- Valine
1144mg
|
Thuốc cốm
|
Hộp 10 gói x 4,15g; Hộp 20 gói x 4,15g; Hộp 30
gói x 4,15g
|
NSX
|
36
|
893110486225
|
105. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Liên doanh
Hasan - Dermapharm (Địa chỉ: Lô B, Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường
Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
105.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên doanh
Hasan - Dermapharm (Địa chỉ: Lô B, Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường
Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
338
|
Hapizide 10
|
Glipizid 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10
vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110486325
|
|
339
|
Mivifort 850/ 50
|
Metformin hydroclorid 850mg; Vildagliptin 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10
vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110486425
|
105.2. Cơ sở sản xuất: Nhà máy 2 công ty TNHH
Liên doanh Hasan - Dermapharm (Địa chỉ: Lô F, đường số 5, khu công nghiệp Đồng
An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
340
|
Captocom 25/ 25
|
Captopril 25mg; Hydroclorothiazid 25mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10
vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110486525
|
|
341
|
Captopril Hydroclorothiazid 25/ 12,5
|
Captopril 25mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10
vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110486625
|
|
342
|
DH-Enamigal 10
|
Enalapril maleat 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10
vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110486725
|
|
343
|
DH-Enamigal 5
|
Enalapril maleat 5mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10
vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110486825
|
|
344
|
Diosmibe DT
|
Diosmin 600mg
|
Viên nén phân tán
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10
vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110486925
|
|
345
|
Diosmin Hasan 600
|
Diosmin 600mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10
vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110487025
|
|
346
|
Furosemid 40
|
Furosemid 40mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10
vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110487125
|
|
347
|
Hacutrol 5
|
Glipizid 5mg
|
Viên nén
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10
vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110487225
|
106. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Liên Doanh
Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt
Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
106.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên Doanh
Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt
Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam (Sản xuất trên
dây chuyền WHO-GMP))
|
348
|
Abiraterone STELLA 250 mg
|
Abiraterone acetate 250mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 9 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893114487325
|
107. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Liên Doanh
Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt
Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
107.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên Doanh
Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt
Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
(Sản xuất trên dây chuyền EU-GMP))
|
349
|
Ibucodeine STELLA 200/ 12.8
|
Codeine phosphate hemihydrate (tương đương
codeine 9,43mg) 12,8mg; Ibuprofen 200mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893101487425
|
|
350
|
Orlistat 120 mg
|
Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50%) 120mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ
x 21 viên, Hộp 1 chai x 21 viên, Hộp 1 chai x 60 viên, Hộp 1 chai x 90 viên
|
NSX
|
36
|
893100487525
|
108. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Medochemie (Viễn
Đông) (Địa chỉ: Số 40 VSIP II, đường số 6, khu công nghiệp Việt Nam -
Singapore II, khu liên hợp công nghiệp - dịch vụ - đô thị Bình Dương, phường
Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
108.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Medochemie
(Viễn Đông) (Địa chỉ: Số 40 VSIP II, đường số 6, khu công nghiệp Việt Nam -
Singapore II, khu liên hợp công nghiệp - dịch vụ - đô thị Bình Dương, phường
Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
351
|
Tadalafil 5mg
|
Tadalafil 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x
10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110487625
|
|
352
|
Tadalafil 20mg
|
Tadalafil 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 2 viên, Hộp 2 vỉ x 2 viên, Hộp 1 vỉ x
4 viên, Hộp 2 vỉ x 4 viên, Hộp 5 vỉ x 4 viên, Hộp 25 vỉ x 4 viên, Hộp 2 vỉ x
6 viên, Hộp 5 vỉ x 6 viên, Hộp 10 vỉ x 6 viên, Hộp 1 vỉ x 8 viên, Hộp 1 vỉ x
10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110487725
|
109. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH MTV Dược phẩm
150 Cophavina (Địa chỉ: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1,
thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
109.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH MTV Dược phẩm
150 Cophavina (Địa chỉ: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1,
thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
353
|
Amlosali
|
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 6,93mg)
5mg; Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrate 10,89mg) 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110487825
|
|
354
|
Cofatorid 50
|
Itopride hydrochloride 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ
x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110487925
|
|
355
|
Sitagliptin 25 mg
|
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate
monohydrate 32,120mg) 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 10
vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 60 viên
|
NSX
|
36
|
893110488025
|
|
356
|
Cobamol 1500
|
Methocarbamol 1500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110488125
|
110. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH MTV Dược phẩm
LA TERRE FRANCE (Địa chỉ: Lô B3-1, góc đường D4-N1, khu công nghiệp Hựu Thạnh,
Xã Hựu Thạnh, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An, Việt Nam)
110.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH MTV Dược phẩm
LA TERRE FRANCE (Địa chỉ: Lô B3-1, góc đường D4-N1, khu công nghiệp Hựu Thạnh,
Xã Hựu Thạnh, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An, Việt Nam)
|
357
|
Clopido-LTF
|
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfate
97,857mg) 75mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ
x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 14 viên, Hộp 7 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
893110488225
|
|
358
|
Dovran 200
|
Sacubitril 97,2mg và Valsartan 102,8mg (dưới dạng
muối phức hợp Sacubitril Valsartan Natri) 226,2mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
24
|
893110488325
|
|
359
|
Fegut 120
|
Febuxostat 120mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ
x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 vỉ x 14 viên, Hộp 3 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
893110488425
|
|
360
|
Flozinga 10
|
Dapagliflozin propanediol monohydrate (tương
đương Dapagliflozin 10mg) 12,3mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 14 viên, Hộp 2 vỉ x 14 viên, Hộp 3 vỉ
x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110488525
|
|
361
|
Flozinga 5
|
Dapagliflozin propanediol monohydrate (tương
đương Dapagliflozin 5mg) 6,15mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 14 viên, Hộp 2 vỉ x 14 viên, Hộp 3 vỉ
x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110488625
|
|
362
|
Lacele-xib 200
|
Celecoxib 200mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ
x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110488725
|
|
363
|
Lacinda 300
|
Clindamycin hydrocloride (tương đương 300mg
Clindamycin) 325,76mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
DĐVN V
|
24
|
893110488825
|
|
364
|
Lafancol extra
|
Caffeine 65mg; Paracetamol 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 12 viên, Hộp 15 vỉ x 12 viên
|
DĐVN V
|
24
|
893100488925
|
|
365
|
Lipis-LTF 10
|
Atorvastatin calcium trihydrate (tương đương
Atorvastatin 10mg) 10,82mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
DĐVN V
|
24
|
893110489025
|
|
366
|
Lipis-LTF 20
|
Atorvastatin calcium trihydrate (tương đương
Atorvastatin 20mg) 21,65mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
DĐVN V
|
24
|
893110489125
|
|
367
|
Lopramid-LTF
|
Loperamide hydrochloride 2mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
DĐVN V
|
24
|
893100489225
|
|
368
|
Losartan-LTF 50
|
Losartan potassium 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
DĐVN V
|
24
|
893110489325
|
|
369
|
Mirfan 15
|
Mirtazapine 15mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 x 10 viên, Hộp 5 vỉ x
10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110489425
|
|
370
|
Pira 800-LTF
|
Piracetam 800mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 15 viên, Hộp 5 vỉ
x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
DĐVN V
|
24
|
893110489525
|
|
371
|
Supergra 100
|
Sildenafil citrate (tương đương Sildenafil 100mg)
140,48mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 2 viên, Hộp 1 vỉ x 4 viên, Hộp 1 vỉ x
10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
USP 2023
|
24
|
893110489625
|
|
372
|
Supergra 50
|
Sildenafil citrate (tương đương Sildenafil 50mg)
70,24mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 2 viên, Hộp 1 vỉ x 4 viên, Hộp 1 vỉ x
10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
USP 2023
|
24
|
893110489725
|
111. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Phil Inter
Pharma (Địa chỉ: Số 20, Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore, Thuận An,
Bình Dương, Việt Nam)
111.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Phil Inter
Pharma (Địa chỉ: Số 25, đường số 8, KCN Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình
Dương, Việt Nam)
|
373
|
Acyclovir 5%
|
Acyclovir 5% (w/w)
|
Kem bôi da
|
Hộp 1 tuýp x 5g
|
NSX
|
36
|
893100489825
|
112. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Sản xuất Thương
mại Dược phẩm Thành Nam (Địa chỉ: Số 3A Đặng Tất, Phường Tân Định, Quận 1,
Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
112.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh công ty TNHH Sản
xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Địa chỉ: Số 60 Đại lộ Độc
Lập, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương,
Việt Nam)
|
374
|
Domperidon
|
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110489925
|
|
375
|
Doxycyclin
|
Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Lọ 100 viên
|
NSX
|
36
|
893110490025
|
113. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Sinh Dược phẩm
Hera (Địa chỉ: Lô A17, Khu công nghiệp Tứ Hạ, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà,
tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)
113.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Sinh Dược phẩm
Hera (Địa chỉ: Lô A17, Khu công nghiệp Tứ Hạ, phường Tứ Hạ, thị xã Hương
Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)
|
376
|
Cytobicil
|
Doxorubicin hydrochloride 2mg/1ml
|
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
|
Hộp 1 lọ x 5ml, Hộp 1 lọ x 25ml
|
NSX
|
24
|
893114490125
|
|
377
|
Henobicin
|
Daunorubicin (dưới dạng Daunorubicin
hydrochloride) 20mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 1 lọ
|
NSX
|
24
|
893114490225
|
|
378
|
Heraclovir DT 800
|
Acyclovir 800mg
|
Viên nén phân tán trong nước
|
Hộp 5 vỉ x 6 viên
|
BP 2022
|
36
|
893110490325
|
|
379
|
Heragemci 1000
|
Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride)
1000mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 1 lọ
|
NSX
|
24
|
893114490425
|
|
380
|
Heragemci 200
|
Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride)
200mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 1 lọ
|
NSX
|
24
|
893114490525
|
|
381
|
Herolac
|
Ketorolac Trometamol 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110490625
|
|
382
|
Herouracil
|
Fluorouracil 50mg/1ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 1 lọ x 5ml, Hộp 1 lọ x 10ml, Hộp 1 lọ x 20ml
|
USP hiện hành
|
24
|
893114490725
|
|
383
|
Histavert ODT
|
Betahistine dihydrochloride 24mg
|
Viên nén phân tán trong miệng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110490825
|
|
384
|
Lercanidipine 20
|
Lercanidipine hydrochloride 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110490925
|
|
385
|
Misoprostol 100
|
Misoprostol (dưới dạng Misoprostol HPMC 1%
Dispersion) 100µg (mcg)
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110491025
|
114. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Solpharma (Địa
chỉ: Số nhà 618 Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội,
Việt Nam)
114.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hà
Tĩnh (Địa chỉ: Số 167, đường Hà Huy Tập, phường Nam Hà, thành phố Hà Tĩnh,
tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam)
|
386
|
Solfazin
|
L-Isoleucin 952mg; L- Leucin 1904mg; L- Valin
1144mg
|
Thuốc cốm
|
Hộp 20 gói 5g
|
NSX
|
36
|
893110491125
|
114.2. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần S.P.M (Địa
chỉ: Lô số 51, Khu công nghiệp Tân Tạo, Đường số 2, Phường Tân Tạo A, Quận Bình
Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
387
|
Solbose 50 ODT
|
Acarbose 50mg
|
Viên nén phân tán trong miệng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110491225
|
114.3. Cơ sở sản xuất: Nhà máy HDPHARMA EU - Công
ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 4A, Thửa đất
số 307, Cụm công nghiệp Cẩm Thượng, Phường Cẩm Thượng, Thành phố Hải Dương, Tỉnh
Hải Dương, Việt Nam)
|
388
|
Solcoex 600
|
Diosmin 600mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 5g
|
NSX
|
36
|
893110491325
|
|
389
|
Solmebe
|
Piracetam 3000mg
|
Thuốc cốm pha dung dịch uống
|
Hộp 20 gói, 30 gói x 6g
|
NSX
|
36
|
893110491425
|
115. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dược
phẩm Minh Tín (Địa chỉ: 925 Lũy Bán Bích, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú,
TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
115.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Đồng
Nai (DONAIPHARM) (Địa chỉ: 221B - Phạm Văn Thuận - P. Tân Tiến - TP.Biên
Hoà - Tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)
|
390
|
Mitimipid 100 ODT
|
Rebamipid 100mg
|
Viên nén phân tán trong miệng
|
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Al - Al; Hộp
3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - PVC
|
NSX
|
36
|
893110491525
|
|
391
|
Wedoll - S 100
|
Gói 1,2g chứa: Paracetamol 100mg
|
Thuốc cốm pha dung dịch uống
|
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 1,2g
|
NSX
|
36
|
893100491625
|
116. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại dược
Phú Lâm Trang (Địa chỉ: C53-NV20 ô số 07, Khu đô thị mới hai bên đường Lê
Trọng Tấn, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
116.1. Cơ sở sản xuất: Công ty CP dược vật tư y
tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên,
tỉnh Hà Nam, Việt Nam)
|
392
|
Mzynof
|
Fenticonazol nitrat 200mg
|
Viên nang mềm đặt âm đạo
|
Hộp 01 vỉ x 3 viên, Hộp 02 vỉ x 03 viên
|
NSX
|
36
|
893110491725
|
117. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH United
International Pharma (Địa chỉ: Số 16 VSIP II, Đường số 7, Khu Công Nghiệp
Việt Nam - Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình
Dương, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
117.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH United
International Pharma (Địa chỉ: Số 16 VSIP II, Đường số 7, Khu Công Nghiệp
Việt Nam - Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình
Dương, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
393
|
Lukair
|
Montelukast (Montelukast sodium 4,2mg) 4mg
|
Viên nén nhai
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110491825
|
|
394
|
Sitagliptin Plus XR
|
Metformin Hydrochloride 1000mg; Sitagliptin (dưới
dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 128,52mg) 100mg
|
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110491925
|
118. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH y dược Mặt Trời
Đỏ (Địa chỉ: Số 2 ngõ 23, phố Cát Linh, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành
phố Hà Nội, Việt Nam)
118.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm
Trung ương 2 (Địa chỉ: Lô 27, khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang
Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
395
|
Glipizid 5 mg
|
Glipizid 5mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110492025
|
119. Cơ sở đăng ký: Công ty trách nhiệm hữu hạn
Kingphar Group (Địa chỉ: Thôn Bình Phú, xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng
yên, Việt Nam)
119.1. Cơ sở sản xuất: Công ty trách nhiệm hữu hạn
Kingphar Group (Địa chỉ: Thôn Bình Phú, xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng
yên, Việt Nam)
|
396
|
Acetylcystein 200mg Kingphar
|
Gói 1g chứa: Acetylcystein 200mg
|
cốm pha dung dịch uống
|
Hộp 30 gói x 1g
|
NSX
|
24
|
893100492125
|
|
397
|
Ibuprofen 400 mg Kingphar
|
Ibuprofen 400mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893100492225
|
|
398
|
Loratadin 10mg Kingphar
|
Loratadin 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893100492325
|
|
399
|
Viên sủi Pafenol 500mg
|
Paracetamol 500mg
|
viên nén sủi bọt
|
Hộp 04 vỉ x 4 viên
|
NSX
|
24
|
893100492425
|
Ghi chú:
Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột
(6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất
(TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là
tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi
trên nhãn thuốc.
- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược
điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược
điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển
Quốc tế (IP)…
PHỤ LỤC II
DANH MỤC 05 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY
ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 03 NĂM - ĐỢT 219
(Kèm theo Quyết định số 719/QĐ-QLD ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Cục Quản lý
Dược)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng
gói
|
Tiêu chuẩn
|
Tuổi thọ
(tháng)
|
Số đăng ký
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
1. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Đạt
Vi Phú (Davipharm) (Địa chỉ: Lô M7A, Đường D17, Khu Công nghiệp Mỹ Phước 1,
Phường Thới Hòa, Thành phố Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
1.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Đạt
Vi Phú (Davipharm) (Địa chỉ: Lô M7A, Đường D17, Khu Công nghiệp Mỹ Phước 1,
Phường Thới Hòa, Thành phố Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
1
|
Strongfil-40
|
Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat) 40mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
36
|
893110492525
|
2. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm
Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa,
thành phố Hà Nội, Việt Nam)
2.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm
Pharbaco Thái Bình (Địa chỉ: Lô CN01 - Cụm công nghiệp An Ninh, Xã Tiền Hải,
Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)
|
2
|
Fabalina 5/10
|
Empagliflozin 10mg; Linagliptin 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 9 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110492625
|
|
3
|
Fabalina 5/25
|
Empagliflozin 25mg; Linagliptin 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 9 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110492725
|
3. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần sản xuất -
thương mại Dược phẩm Đông Nam (Địa chỉ: Lô 2A, Đường 1A, KCN Tân Tạo, Phường
Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
3.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần sản xuất -
thương mại Dược phẩm Đông Nam (Địa chỉ: Lô 2A, Đường 1A, KCN Tân Tạo, Phường
Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
4
|
Dorunavir 75
|
Darunavir (dưới dạng darunavir ethanolate) 75mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ
x 10 viên, Chai 100 viên, Hộp 200 viên, Hộp 500 viên
|
NSX
|
36
|
893110492825
|
4. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA
TERRE FRANCE (Địa chỉ: Lô B3-1, góc đường D4-N1, khu công nghiệp Hựu Thạnh,
Xã Hựu Thạnh, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An, Việt Nam)
4.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH MTV Dược phẩm
LA TERRE FRANCE (Địa chỉ: Lô B3-1, góc đường D4-N1, khu công nghiệp Hựu Thạnh,
Xã Hựu Thạnh, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An, Việt Nam)
|
5
|
Empatince
|
Empagliflozin 10mg; Linagliptin 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ
x 10 viên
|
NSX
|
24
|
893110492925
|
Ghi chú:
Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột
(6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất
(TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu
chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên
nhãn thuốc.
- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược
điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược
điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển
Quốc tế (IP)…
Quyết định 719/QĐ-QLD năm 2025 về Danh mục 404 thuốc sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 219 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 719/QĐ-QLD ngày 03/12/2025 về Danh mục 404 thuốc sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 219 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/06/2026
Ban hành:
03/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
07/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2025
Ban hành:
25/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
21/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
748
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|