|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
24/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Bùi Minh Thạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
30/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số 24/2025/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ QUY ĐỊNH PHÂN VÙNG NGUỒN TIẾP
NHẬN NƯỚC THẢI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15;
Căn
cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;
Căn
cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn
cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
Căn
cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
tài nguyên nước;
Căn
cứ Thông tư số 76/2017/TT-BTNMT quy định về đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải,
sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ;
Căn
cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT;
Căn
cứ Thông tư số 01/2023/TT-BTNMT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng môi
trường xung quanh;
Căn
cứ Thông tư số 05/2025/TT-BTNMT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh
hoạt, nước thải đô thị và nước thải từ các khu dân cư tập trung;
Căn
cứ Thông tư số 06/2025/TT-BTNMT quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
công nghiệp;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
5210/TTr-SNNMT-TNNKS ngày 11 tháng 9 năm 2025 và Công văn số 7356/SNNMT-TNNKS
ngày 03 tháng 10 năm 2025; ý kiến của Sở Tư pháp tại Báo cáo kết quả thẩm định
số 3192/BC-STP ngày 08 tháng 9 năm 2025;
Ủy
ban nhân dân ban hành Quyết định về việc Quy định phân vùng nguồn tiếp nhận nước
thải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết
định này Quy định phân vùng nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025 và thay thế Quyết định số
16/2014/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí
Minh về việc phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (cũ); Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về quy định phân vùng tiếp nhận nước thải
trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ).
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
1. Cơ
sở đã đi vào vận hành, dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền
tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường, cấp giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường trước ngày Quyết định
này có hiệu lực thi hành, thì tiếp tục được áp dụng như sau:
a) Mức
giới hạn xả nước thải vào nguồn nước (cột A, cột B, cột C) của các Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về nước thải theo loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tương ứng
đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc xác nhận.
b)
Lưu lượng dòng chảy của nguồn tiếp nhận nước thải dùng để xác định hệ số nguồn
tiếp nhận nước thải (Kq) được quy định cụ thể tại phụ lục kèm theo Quyết định
này. Trường hợp, nguồn tiếp nhận nước thải không có số liệu về lưu lượng dòng
chảy của sông, kênh, rạch thì áp dụng giá trị hệ số Kq = 0,9; nguồn tiếp nhận
nước thải là ao, hồ không có số liệu về dung tích thì áp dụng giá trị hệ số Kq
= 0,6.
2.
Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này đang thực hiện xả nước thải mức A
trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực mà thuộc trường hợp phải xả nước thải
mức B theo quy định tại Quyết định này thì tự quyết định lựa chọn tiếp tục xả
nước thải mức A hoặc chuyển sang xả nước thải mức B theo quy định của Quyết định
này.
3.
Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này được áp dụng đến hết ngày 31 tháng
12 năm 2031. Sau thời điểm này, các đối tượng nêu trên phải thực hiện theo lộ
trình quy định tại khoản 5 Điều này.
4. Kể
từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trường hợp nguồn nước tại vị trí xả
nước thải chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định phân vùng xả thải
thì nguồn tiếp nhận nước thải là nguồn nước liên thông gần nhất trực tiếp đã được
phân vùng xả thải theo quy định tại Điều 1 của Quyết định này. Trường hợp các
nguồn nước chưa được phân vùng xả thải hoặc không liên thông trực tiếp với nguồn
nước đã được phân vùng xả thải thì áp dụng cột B của các Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về nước thải theo loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tương ứng đang có
hiệu lực thi hành.
5. Lộ
trình áp dụng
a) Kể
từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, dự án đầu tư (bao gồm: dự án đầu
tư mới, dự án đầu tư mở rộng quy mô, nâng cao công suất nộp hồ sơ đề nghị thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường, đăng ký
môi trường sau ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành) phải áp dụng quy định
tại Quyết định này.
b) Kể
từ ngày 01 tháng 01 năm 2032, các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này phải
đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 1 của Quyết định này.
c)
Khuyến khích các trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này xử lý nước
thải đạt quy chuẩn mức A trước khi xả thải ra nguồn tiếp nhận kể từ ngày Quyết
định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng
Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh, Ban Quản lý
Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường,
xã, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Thành ủy;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội Thành phố;
- Thường trực Hội đồng nhân dân TP;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Các Sở, ban, ngành TP;
- Các Đoàn thể Thành phố;
- VPUB: Các PCVP;
- Trung tâm Thông tin điện tử;
- Lưu: VT, (ĐT-LHT).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Minh Thạnh
|
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH PHÂN VÙNG NGUỒN TIẾP
NHẬN NƯỚC THẢI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
1. Phân vùng nguồn tiếp nhận nước thải thải đối với các
sông, kênh, rạch tại khu vực Thành phố Hồ Chí Minh (cũ)
|
TT
|
Sông,
kênh, rạch
|
Phạm vi hành chính
|
Hệ tọa độ VN2000, 105o45', MC 3o
(X, Y)
|
Phân loại
|
Qtb (m3/s)
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
2025- 2031
|
2032 trở đi
|
|
A
|
CÁC
KÊNH RẠCH VÙNG PHÍA BẮC THÀNH PHỐ
|
|
1
|
Rạch
Bọ Cạp
|
An Phú, Củ Chi
|
An Phú, Củ Chi
|
1231780, 582765
|
1230081, 582840
|
A
|
A
|
< 50
|
|
2
|
Rạch
Sơn
|
Nhuận Đức, Củ Chi
|
Nhuận Đức, Củ Chi
|
1224700, 584322
|
1218991, 581208
|
A
|
A
|
< 50
|
|
3
|
Kênh
Đức Lập; Kênh Bến Mương
|
Phú Hoà Đông, Củ Chi
|
Phú Mỹ Hưng, Củ Chi
|
1217351, 583468
|
1228551, 575158
|
A
|
A
|
< 50
|
|
4
|
Rạch
Láng The
|
Phú Hoà Đông, Củ Chi
|
Phú Hoà Đông, Củ Chi
|
1220778, 590769
|
1217351, 583468
|
A
|
A
|
< 50
|
|
5
|
Rạch
Kè; Rạch Bào Nhum
|
Trung An, Củ Chi
|
Phú Hòa Đông, Củ Chi
|
1218295, 592446
|
1218160, 589265
|
B
|
A
|
< 50
|
|
6
|
Rạch
Cây Cui; Rạch Cầu Bà Nga; CC. Rạch Sông Lựu.3
|
Trung An, Củ Chi
|
Hòa Phú, Củ Chi
|
1215945, 594480
|
1214909, 593078
|
A
|
A
|
< 50
|
|
7
|
Rạch
Hàng Mớp
|
Hòa Phú, Củ Chi
|
Bình Mỹ, Củ Chi
|
1214256, 595719
|
1211073, 595534
|
B
|
A
|
< 50
|
|
8
|
Rạch
Dứa; Rạch Dứa Nhỏ
|
Bình Mỹ, Củ Chi
|
Tân Thạnh Đông, Củ Chi
|
1213357, 598035
|
1211140, 594471
|
B
|
A
|
< 50
|
|
9
|
Rạch
Trâu Trên
|
Bình Mỹ, Củ Chi
|
Bình Mỹ, Củ Chi
|
1207347, 596990
|
1210949, 595699
|
B
|
B
|
< 50
|
|
10
|
Rạch
Dương Đa
|
Tân Hiệp, Hóc Môn
|
Tân Thạnh Đông, Củ Chi
|
1207528, 592603
|
1211264, 589928
|
B
|
B
|
< 50
|
|
11
|
Kênh
Địa Phận
|
Tân Hiệp, Hóc Môn
|
Tân Thạnh Tây, Củ Chi
|
1207641, 591147
|
1216077, 585988
|
A
|
A
|
< 50
|
|
12
|
Rạch
Bà Hồng
|
Nhị Bình, Hóc Môn
|
Nhị Bình, Hóc Môn
|
1207030, 602390
|
1206294, 598965
|
B
|
A
|
< 50
|
|
13
|
Rạch
Cầu Võng; Sông Vàm Thuật
|
Nhị Bình, Hóc Môn
|
Nhị Bình, Hóc Môn
|
1206002, 602813
|
1205686, 600493
|
B
|
A
|
< 50
|
|
14
|
Rạch
Hóc Môn
|
Tân Hiệp, Hóc Môn
|
Thới Tam Thôn, Hóc Môn
|
1207127, 595083
|
1203647, 593557
|
A
|
A
|
< 50
|
|
15
|
Kênh
Trần Quang Cơ; Rạch Cầu Dừa
|
Thới An, Quận 12
|
Thới Tam Thôn, Hóc Môn
|
1204969, 598438
|
1203472, 595760
|
B
|
B
|
< 50
|
|
16
|
Rạch
Cầu Mênh - Rạch Bến Cát
|
Thạnh Xuân, Quận 12
|
Nhị Bình, Hóc Môn
|
1200719, 599911
|
1207647, 598515
|
B
|
B
|
< 50
|
|
B
|
CÁC
KÊNH RẠCH VÙNG PHÍA TÂY THÀNH PHỐ
|
|
17
|
Kênh
An Hạ
|
Phạm Văn Hai, Bình Chánh
|
Tân Thới Nhì, Hóc Môn
|
1207401, 588489
|
1193284, 583365
|
A
|
A
|
< 50
|
|
18
|
Kênh
Cầu Xáng
|
Bình Lợi, Bình Chánh
|
Bình Lợi, Bình Chánh
|
1188387, 578803
|
1193284, 583366
|
A
|
A
|
< 50
|
|
19
|
Kênh
Trung ương
|
Tân Thới Nhì, Hóc Môn
|
Vĩnh Lộc B, Bình Chánh
|
1207499, 588650
|
1193470, 587891
|
B
|
B
|
< 50
|
|
20
|
Kênh
Liên vùng
|
Phạm Văn Hai, Bình Chánh
|
Xuân Thới Thượng, Hóc Môn
|
1192624, 585074
|
1202114, 587414
|
A
|
A
|
< 50
|
|
21
|
Kênh
AH-KC
|
Tân Tạo, Bình Tân
|
Phạm Văn Hai, Bình Chánh
|
1190038, 590646
|
1194026, 583573
|
B
|
B
|
< 50
|
|
22
|
Kênh
dọc Tỉnh lộ 10
|
Lê Minh Xuân, Bình Chánh
|
Lê Minh Xuân, Bình Chánh
|
1189958, 589710
|
1193142, 583347
|
A
|
A
|
< 50
|
|
23
|
Kênh
Xáng ngang
|
Tân Nhựt, Bình Chánh
|
Lê Minh Xuân, Bình Chánh
|
1183703, 589254
|
1189150, 579743
|
A
|
A
|
< 50
|
|
24
|
Kênh
A
|
Lê Minh Xuân, Bình Chánh
|
Phạm Văn Hai, Bình Chánh
|
1187343, 582864
|
1193306, 585570
|
A
|
A
|
< 50
|
|
25
|
Kênh
B
|
Lê Minh Xuân, Bình Chánh
|
Vĩnh Lộc B, Bình Chánh
|
1185687, 585737
|
1191903, 588944
|
B
|
A
|
< 50
|
|
26
|
Kênh
C
|
Tân Nhựt, Bình Chánh
|
Tân Tạo, Bình Tân
|
1183738, 589244
|
1190274, 589866
|
A
|
A
|
< 50
|
|
27
|
Rạch
Nước lên
|
Tân Nhựt, Bình Chánh
|
Tân Nhựt, Bình Chánh
|
1182763, 590422
|
1183703, 589254
|
A
|
A
|
< 50
|
|
28
|
Sông
Chợ Đệm
|
TT Tân Túc, Bình Chánh
|
Tân Nhựt, Bình Chánh
|
1183460, 592280
|
1181798, 585744
|
A
|
A
|
< 50
|
|
29
|
Sông
Đập; Rạch Bà Gốc; Sông Cái Trung
|
Tân Kiên, Bình Chánh
|
Tân Tạo A, Bình Tân
|
1183395, 592040
|
1188890, 591307
|
B
|
B
|
< 50
|
|
30
|
Rạch
Ông Đồ
|
TT Tân Túc, Bình Chánh
|
Bình Chánh, Bình Chánh
|
1182434, 589470
|
1179586, 589460
|
B
|
B
|
< 50
|
|
C
|
CÁC
KÊNH RẠCH VÙNG PHÍA ĐÔNG THÀNH PHỐ
|
|
31
|
Rạch
Gò Dưa
|
Hiệp Bình Chánh, TP Thủ Đức
|
Tam Bình, TP Thủ Đức
|
1198594, 607997
|
1201806, 606926
|
B
|
B
|
< 50
|
|
32
|
Rạch
Ông Dầu; Rạch Đĩa
|
Hiệp Bình Phước, TP Thủ Đức
|
Hiệp Bình Phước, TP Thủ Đức
|
1198285, 604694
|
1200956, 606927
|
B
|
B
|
< 50
|
|
33
|
Rạch
Chiếc
|
Tăng Nhơn Phú B, TP Thủ Đức
|
An Phú, TP Thủ Đức
|
1196809, 614933
|
1195914, 609242
|
B
|
B
|
< 50
|
|
34
|
Rạch
Đường xuống
|
Phước Long B, TP Thủ Đức
|
Tăng Nhơn Phú B, TP Thủ Đức
|
1196174, 613259
|
1198390, 613395
|
B
|
B
|
< 50
|
|
35
|
TD.
Rạch Lâm.1; Rạch Lâm; Nhánh Rạch Trau Trảu 1 (Rạch Cam)
|
Tăng Nhơn Phú B, TP Thủ Đức
|
Tăng Nhơn Phú B, TP Thủ Đức
|
1197349, 615098
|
1199240, 612955
|
B
|
A
|
< 50
|
|
36
|
Sông
Ông Nhiêu
|
Long Trường, TP Thủ Đức
|
Tăng Nhơn Phú B, TP Thủ Đức
|
1192596, 617271
|
1196809, 614933
|
B
|
B
|
< 50
|
|
37
|
Rạch
Trau Trảu
|
Long Thạnh Mỹ, TP Thủ Đức
|
Tăng Nhơn Phú B, TP Thủ Đức
|
1197530, 618526
|
1196809, 614933
|
B
|
B
|
< 50
|
|
38
|
Rạch
Gò Công
|
Long Thạnh Mỹ, TP Thủ Đức
|
Tăng Nhơn Phú A, TP Thủ Đức
|
1197972, 618629
|
1199879, 615194
|
B
|
B
|
< 50
|
|
39
|
Suối
Gò Cát
|
Tăng Nhơn Phú A, TP Thủ Đức
|
Linh Trung, TP Thủ Đức
|
1199879, 615194
|
1202042, 612492
|
A
|
A
|
< 50
|
|
40
|
Suối
Cầu Đá
|
Linh Trung, TP Thủ Đức
|
Linh Xuân, TP Thủ Đức
|
1202042, 612492
|
1203025, 610938
|
B
|
B
|
< 50
|
|
41
|
Sông
Tắc
|
Long Phước, TP Thủ Đức
|
Long Bình, TP Thủ Đức
|
1192169, 620197
|
1198809, 620554
|
B
|
B
|
50 < Q < 200
|
|
42
|
Rạch
Cây Cam
|
Trường Thạnh, TP Thủ Đức
|
Trường Thạnh, TP Thủ Đức
|
1195762, 618875
|
1197376, 617330
|
B
|
B
|
< 50
|
|
43
|
Sông
Kinh
|
Long trường TP Thủ Đức
|
Trường Thạnh, TP Thủ Đức
|
1192882, 617456
|
1195303, 619638
|
A
|
A
|
< 50
|
|
44
|
Rạch
Bà Cua - Ông Cày
|
Cát Lái, TP Thủ Đức
|
Phước Long B, TP Thủ Đức
|
1191357, 615019
|
1195707, 612223
|
B
|
B
|
< 50
|
|
45
|
Rạch
Giồng Ông Tố
|
An Khánh, TP Thủ Đức
|
Phước Long B, TP Thủ Đức
|
1192130, 608556
|
1193934, 612613
|
B
|
B
|
< 50
|
|
46
|
Rạch
Cá Trê Lớn; Rạch Cầu Ông Cậy
|
Thủ Thiêm, TP Thủ Đức
|
An Khánh, TP Thủ Đức
|
1191283, 604760
|
1192017, 607607
|
B
|
B
|
< 50
|
|
47
|
Sông
Kỳ Hà; Nhánh Rạch Bà Cua 6
|
Thạnh Mỹ Lợi, TP Thủ Đức
|
Bình Trưng Đông, TP Thủ Đức
|
1188745, 610357
|
1192151, 613533
|
B
|
B
|
< 50
|
|
D
|
CÁC
KÊNH RẠCH VÙNG TRUNG TÂM THÀNH PHỐ
|
|
48
|
Kênh
19/5
|
Tây Thạnh, Tân Phú
|
Bình Hưng Hòa, Bình Tân
|
1196606, 595307
|
1193930, 593091
|
B
|
B
|
< 50
|
|
49
|
Kênh
Nước Đen
|
Bình Hưng Hòa, Bình Tân
|
Bình Hưng Hòa A, Bình Tân
|
1193603, 592873
|
1193203, 594019
|
B
|
B
|
< 50
|
|
50
|
Kênh
Tham Lương
|
Tân Tạo, Bình Tân
|
Tây Thạnh, Tân Phú
|
1189756, 591451
|
1196624, 595296
|
B
|
B
|
< 50
|
|
51
|
Sông
Lái Thiêu - Vàm Thuật
|
An Phú Đông, Quận 12
|
Tây Thạnh, Tân Phú
|
1198740, 603868
|
1196624, 595296
|
B
|
B
|
< 50
|
|
52
|
Kênh
Nhiêu Lộc - Thị Nghè
|
Phường 22, Bình Thạnh
|
Phường 3, Tân Bình
|
1192994, 605269
|
1193748, 599225
|
B
|
B
|
< 50
|
|
53
|
Rạch
Lăng
|
Phường 12, Bình Thạnh
|
Phường 5, Gò Vấp
|
1196321, 604204
|
1197933, 603166
|
B
|
B
|
< 50
|
|
54
|
Kênh
Thanh Đa
|
Phường 27, Bình Thạnh
|
Phường 26, Bình Thạnh
|
1195632, 605965
|
1196693, 605200
|
B
|
B
|
< 50
|
|
55
|
Rạch
Văn Thánh
|
Phường 19, Bình Thạnh
|
Phường 25, Bình Thạnh
|
1193184, 605048
|
1194896, 605644
|
B
|
B
|
< 50
|
|
56
|
Rạch
Bà Lựu; Rạch Nhỏ; Rạch Ruột Ngựa; Kênh Tàu Hũ
|
Phường 1, Quận 5
|
An Lạc, Bình Tân
|
1189086, 601991
|
1185071, 594485
|
B
|
B
|
< 50
|
|
57
|
Rạch
Bến Nghé
|
Nguyễn Thái Bình, Quận 1
|
Phường 1, Quận 5
|
1191090, 604423
|
1189185, 602217
|
B
|
B
|
< 50
|
|
58
|
Kênh
Đôi-Tẻ
|
Tân Thuận Đông, Quận 7
|
Phường 7, Quận 8
|
1189846, 606076
|
1184665, 595445
|
B
|
B
|
< 50
|
|
59
|
Kênh
Tân Hóa; Rạch Lò Gốm - Ông Buông; Kênh Tàu Hũ - Lò Gốm
|
Phường 16, Quận 8
|
Phường 3, Quận 11
|
1184705, 595449
|
1190744, 596678
|
B
|
B
|
< 50
|
|
60
|
Kênh
Hàng Bàng
|
Phường 5, Quận 6
|
Phường 13, Quận 5
|
1188585, 597198
|
1188713, 598968
|
B
|
B
|
< 50
|
|
61
|
Rạch
Nước Lên
|
Phường 16, Quận 8
|
Tân Tạo, Bình Tân
|
1184096, 593703
|
1189756, 591451
|
A
|
A
|
< 50
|
|
62
|
Sông
Chợ Đệm
|
Phường 7, Quận 8
|
TT Tân Túc, Bình Chánh
|
1184665, 595445
|
1183460, 592280
|
A
|
A
|
50 < Q < 200
|
|
E
|
CÁC
KÊNH RẠCH VÙNG PHÍA NAM THÀNH PHỐ
|
|
63
|
Rạch
Cầu Gia
|
An Phú Tây, Bình Chánh
|
Tân Quý Tây, Bình Chánh
|
1182635, 595383
|
1177952, 592873
|
B
|
B
|
< 50
|
|
64
|
Rạch
Bà Tàng - Cầu Sập
|
Phường 7, Quận 8
|
Phường 6, Quận 8
|
1182816, 595348
|
1186917, 597185
|
B
|
B
|
< 50
|
|
65
|
Rạch
Bà Lớn - Rạch Chồm
|
Phường 7, Quận 8
|
Phong Phú, Bình Chánh
|
1186556, 597208
|
1183124, 597869
|
B
|
B
|
< 50
|
|
66
|
Rạch
Ông Chồm
|
Phong Phú, Bình Chánh
|
Phong Phú, Bình Chánh
|
1183346, 597992
|
1183067, 598782
|
B
|
B
|
< 50
|
|
67
|
Rạch
Xóm Củi - Gò Nổi
|
Phong Phú, Bình Chánh
|
Phường 5, Quận 8
|
1181503, 601425
|
1188120, 599483
|
B
|
B
|
< 50
|
|
68
|
Rạch
Ông Lớn
|
Phước Kiển, Nhà Bè
|
Phường 1, Quận 4
|
1182567, 603556
|
1189196, 602634
|
A
|
A
|
< 50
|
|
69
|
Rạch
Cây Khô
|
Phước Lộc, Nhà Bè
|
Phước Lộc, Nhà Bè
|
1182560, 603552
|
1182838, 601846
|
A
|
A
|
< 50
|
|
70
|
Tắc
Bến Rô
|
Bình Hưng, Bình Chánh
|
Bình Hưng, Bình Chánh
|
1184788, 602485
|
1185486, 600922
|
B
|
B
|
< 50
|
|
71
|
Sông
Long Kiển
|
Phước Kiển, Nhà Bè
|
Phước Kiển, Nhà Bè
|
1181304, 606583
|
1182567, 603556
|
B
|
B
|
< 50
|
|
72
|
Rạch
Tôm
|
Phước Kiển, Nhà Bè
|
TT Nhà Bè, Nhà Bè
|
1181323, 606586
|
1183391, 606580
|
B
|
B
|
< 50
|
|
73
|
Rạch
Dơi - Sông Kinh
|
Nhơn Đức, Nhà Bè
|
Nhơn Đức, Nhà Bè
|
1178586, 602187
|
1178327, 603858
|
A
|
A
|
< 50
|
|
74
|
Rạch
Thầy Tiêu
|
Tân Phong, Quận 7
|
Tân Phong, Quận 7
|
1185934, 605964
|
1187412, 603250
|
B
|
B
|
< 50
|
|
75
|
Rạch
Cả Cấm
|
Tân Phú, Quận 7
|
Bình Thuận, Quận 7
|
1185868, 606410
|
1188670, 606779
|
B
|
B
|
< 50
|
|
76
|
Rạch
Đĩa
|
Tân Phong, Quận 7
|
Phước Kiển, Nhà Bè
|
1185904, 606002
|
1186250, 602645
|
B
|
B
|
< 50
|
|
77
|
Sông
Phú Xuân
|
Phú Mỹ, Quận 7
|
TT Nhà Bè, Nhà Bè
|
1183860, 608887
|
1183413, 606609
|
B
|
B
|
50 < Q < 200
|
|
78
|
Rạch
Mương Chuối
|
Long Thới, Nhà Bè
|
Phước Kiển, Nhà Bè
|
1179634, 607756
|
1181304, 606583
|
B
|
B
|
< 50
|
Ghi
chú: Qtb là giá trị trung bình của lưu lượng
dòng chảy của sông, suối, kênh, rạch tiếp nhận nước thải.
2. Phân vùng nguồn tiếp nhận nước thải thải đối với các
sông, kênh, rạch tại khu vực Bình Dương (cũ)
|
STT
|
Sông, kênh, rạch
|
Phạm vi hành chính
|
Hệ tọa độ VN2000, 105o45', MC 3o
(X, Y)
|
Phân loại
|
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
2025-2031
|
2032 trở đi
|
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
|
A
|
CÁC
SÔNG, SUỐI KÊNH, RẠCH THUỘC LƯU VỰC SÔNG ĐỒNG NAI
|
|
|
1.
|
Suối
Cầu
|
Tân Định, Bắc Tân Uyên
|
Hiếu Liêm, Bắc Tân Uyên
|
1235720 622194
|
1226990 630905
|
B
|
B
|
|
|
2.
|
Suối
Tổng Nhẫn
|
Tân Thành, Bắc Tân Uyên
|
Tân Thành, Bắc Tân Uyên
|
1232831 621329
|
1232741 624989
|
B
|
B
|
|
|
3.
|
Suối
Tân Lợi
|
Tân Lập, Bắc Tân Uyên
|
Tân Mỹ, Bắc Tân Uyên
|
1231786 616592
|
1227059 620707
|
B
|
B
|
|
|
Suối
Vũng Gấm
|
Lạc An, Bắc Tân Uyên
|
Lạc An, Bắc Tân Uyên
|
1227052 622416
|
1221198 627117
|
B
|
B
|
|
|
Suối
Sâu
|
Đất Cuốc, Bắc Tân Uyên
|
Lạc An, Bắc Tân Uyên
|
1227059 620707
|
1227052 622416
|
B
|
B
|
|
|
4.
|
Suối
Đá Bàn
|
Đất Cuốc, Bắc Tân Uyên
|
Đất Cuốc, Bắc Tân Uyên
|
1229231 620732
|
1227052 622416
|
B
|
B
|
|
|
5.
|
Rạch
Cầu Gõ
|
Uyên Hưng, Tân Uyên
|
Uyên Hưng, Tân Uyên
|
1225864 615416
|
1223580 615917
|
B
|
B
|
|
|
6.
|
Suối
Bà Tùng
|
Uyên Hưng, Tân Uyên
|
Uyên Hưng, Tân Uyên
|
1226253 614364
|
1223776 614519
|
B
|
B
|
|
|
7.
|
Rạch
Cầu Ông Hựu
|
Uyên Hưng, Tân Uyên
|
Uyên Hưng, Tân Uyên
|
1227203 613287
|
1223333 614988
|
B
|
B
|
|
|
8.
|
Rạch
Tre
|
Uyên Hưng, Tân Uyên
|
Uyên Hưng, Tân Uyên
|
1224908 612130
|
1222672 613249
|
B
|
B
|
|
|
9.
|
Suối
Cái
|
Tân Bình, Bắc Tân Uyên
|
Thái Hòa, Thạnh Phước, Tân Uyên
|
1214576 611225
|
1233171 601767
|
B
|
B
|
|
|
10.
|
Suối
Tre
|
Tân Bình, Bắc Tân Uyên
|
Tân Bình, Bắc Tân Uyên
|
1236342 604700
|
1233171 601767
|
B
|
B
|
|
|
11.
|
Suối
Vĩnh Lai
|
Vĩnh Tân, Tân Uyên
|
Tân Hiệp, Tân Uyên
|
1228090 607119
|
1223859 605947
|
B
|
B
|
|
|
12.
|
Suối
Bình Cơ
|
Bình Mỹ, Bắc Tân Uyên
|
Hội Nghĩa, Tân Uyên
|
1231659 611175
|
1230158 608824
|
B
|
B
|
|
|
13.
|
Suối
Bà Phó
|
Bình Mỹ, Bắc Tân Uyên
|
Vĩnh Tân, Tân Uyên
|
1230158 608824
|
1228090 607119
|
B
|
B
|
|
|
14.
|
Suối
Nhum
|
Tân Hiệp, Tân Uyên
|
Vĩnh Tân, Tân Uyên
|
1226853 607390
|
1226419 606702
|
B
|
B
|
|
|
15.
|
Suối
Con
|
Vĩnh Tân, Tân Uyên
|
Vĩnh Tân, Tân Uyên
|
1230940 607429
|
1228090 607119
|
B
|
B
|
|
|
16.
|
Suối
Dung Gia
|
Vĩnh Tân, Tân Uyên
|
Vĩnh Tân, Tân Uyên
|
1229965 605037
|
1226227 604456
|
B
|
B
|
|
|
17.
|
Suối
Ông Đông
|
Tân Hiệp, Tân Uyên
|
Hội Nghĩa, Tân Uyên
|
1226632 610199
|
1222823 606744
|
B
|
B
|
|
|
18.
|
Suối
Chợ
|
Tân Phước Khánh, Tân Uyên
|
Tân Vĩnh Hiệp, Tân Uyên
|
1221982 604933
|
1218402 608894
|
B
|
B
|
|
|
19.
|
Suối
Hố Đá
|
Tân Phước Khánh, Tân Uyên
|
Thái Hòa, Tân Uyên
|
1216045 607883
|
1216743 609675
|
B
|
B
|
|
|
20.
|
Suối
Bưng Cù
|
Thái Hòa, Tân Uyên
|
Thái Hòa, Tân Uyên
|
1213752 610528
|
1212904 611591
|
B
|
B
|
|
|
21.
|
Suối
Long Đá
|
Tân Vĩnh Hiệp, Tân Uyên
|
Khánh Bình, Tân Uyên
|
1220167 604817
|
1220077 607619
|
B
|
B
|
|
|
22.
|
Rạch
Ông Tiếp
|
Thái Hòa, Tân Uyên
|
Thái Hòa, Tân Uyên
|
1212581 611434
|
1212703 612674
|
B
|
B
|
|
|
23.
|
Suối
Cây Trường
|
Tân Bình, Dĩ An
|
Tân Bình, Dĩ An
|
1211726 610181
|
1211985 610695
|
B
|
B
|
|
|
24.
|
Suối
Sâu Tân Thắng
|
Tân Bình, Dĩ An
|
Tân Bình, Dĩ An
|
1209341 611371
|
1211340 611383
|
B
|
B
|
|
|
25.
|
Suối
Siệp *
|
Tân Đông Hiệp, Dĩ An
|
Bình An, Dĩ An
|
1207709 612642
|
1207111 616017
|
B
|
B
|
|
|
26.
|
Rạch
Bà Hiệp*
|
Bình Thắng, Dĩ An
|
Bình Thắng, Dĩ An
|
1204994 616385
|
1205933 616629
|
B
|
B
|
|
|
27.
|
Suối
Bình Thắng
|
Đông Hòa, Dĩ An
|
Đông Hòa, Dĩ An
|
1203869 615926
|
1204604 617214
|
B
|
B
|
|
|
28.
|
Rạch
Tân Vạn
|
Bình An, Dĩ An
|
Bình Thắng, Dĩ An
|
1207111 616017
|
1205982 618843
|
B
|
B
|
|
|
29.
|
Suối
Lồ Ô
|
Bình An, Dĩ An
|
Bình An, Dĩ An
|
1205524 614559
|
1205820 616489
|
B
|
B
|
|
|
30.
|
Rạch
Bà Khâm
|
Bình Thắng, Dĩ An
|
Bình Thắng, Dĩ An
|
1205245 617219
|
1205998 617399
|
B
|
B
|
|
|
31.
|
Suối
Nhum
|
Dĩ An, Dĩ An
|
Đông Hòa, Dĩ An
|
1204806 611320
|
1202078 612455
|
B
|
B
|
|
|
B
|
CÁC
SÔNG, SUỐI KÊNH, RẠCH THUỘC LƯU VỰC SÔNG SÀI GÒN
|
|
|
32.
|
Suối
Cát
|
Định Thành, Dầu Tiếng
|
Dầu Tiếng, Dầu Tiếng
|
1253190 568772
|
1245486 566835
|
B
|
B
|
|
|
33.
|
Suối
Dứa
|
Định Hiệp, Dầu Tiếng
|
Định Hiệp và Định An, Dầu Tiếng
|
1247667 572153
|
1243542 567472
|
B
|
B
|
|
|
34.
|
Rạch
Cần Nôm
|
Thanh An, Dầu Tiếng
|
Thanh An, Dầu Tiếng
|
1244795 576439
|
1240181 569357
|
B
|
B
|
|
|
35.
|
Suối
Xuy Nô
|
Thanh Tuyền, Dầu Tiếng
|
Thanh Tuyền, Dầu Tiếng
|
1242439 575817
|
1234185 577569
|
B
|
B
|
|
|
36.
|
Suối
Giữa
|
Hòa Phú, Thủ Dầu Một
|
Tương Bình Hiệp, Thủ Dầu Một
|
1221358 600645
|
1216597 596789
|
B
|
B
|
|
|
37.
|
Suối
Bưng Cầu
|
Định Hòa, Thủ Dầu Một
|
Tương Bình Hiệp, Thủ Dầu Một
|
1220381 598782
|
1216655 596711
|
B
|
B
|
|
|
38.
|
Rạch
Bà Cô
|
Tương Bình Hiệp, Thủ Dầu Một
|
An Sơn, Thuận An
|
1216597 596789
|
1216810 594994
|
B
|
B
|
|
|
39.
|
Rạch
Trầu
|
Tương Bình Hiệp, Thủ Dầu Một
|
Chánh Mỹ, Thủ Dầu Một
|
1214241 596032
|
1214482 597396
|
B
|
B
|
|
|
40.
|
Rạch
Ông Đành
|
Hiệp Thành, Thủ Dầu Một
|
Phú Cường, Thủ Dầu Một
|
1214878 598793
|
1214396 598011
|
B
|
B
|
|
|
41.
|
Rạch
Thầy Năng
|
Phú Cường, Thủ Dầu Một
|
Phú Cường, Thủ Dầu Một
|
1214651 599758
|
1213927 598156
|
B
|
B
|
|
|
42.
|
Rạch
Bàu Bàng (Chủ Hiếu)
|
Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một
|
Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một
|
1213153 599852
|
1213555 598164
|
B
|
B
|
|
|
43.
|
Rạch
Thủ Ngữ
|
Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một
|
Phú Cường, Thủ Dầu Một
|
1213664 598681
|
1213608 598177
|
B
|
B
|
|
|
44.
|
Suối
Cát
|
Bình Chuẩn, Thuận An
|
Phú Thọ, Thủ Dầu Một
|
1215251 603049
|
1210999 600893
|
B
|
B
|
|
|
45.
|
Rạch
Bà Lụa*
|
Phú Thọ, Thủ Dầu Một
|
Phú Thọ, Thủ Dầu Một
|
1210813 600952
|
1210213 598323
|
B
|
B
|
|
|
46.
|
Rạch
Chòm Sao
|
Thuận Giao, Thuận An
|
Hưng Định, Thuận An
|
1211014 600877
|
1209617 602195
|
B
|
B
|
|
|
47.
|
Rạch
Vàm Búng*
|
An Thạnh, Thuận An
|
An Sơn, Thuận An
|
1209617 602195
|
1208144 601553
|
B
|
B
|
|
|
48.
|
Suối
Đờn
|
Hưng Định, Thuận An
|
Bình Nhâm, Thuận An
|
1208894 603310
|
1208738 603027
|
B
|
B
|
|
|
Rạch
Bình Nhâm
|
Bình Nhâm, Thuận An
|
Bình Nhâm, Thuận An
|
1208309 603779
|
1207659 602135
|
B
|
B
|
|
|
49.
|
Rạch
Cầu Đò
|
Bình Nhâm, Thuận An
|
Bình Nhâm, Thuận An
|
1209713 602604
|
1207598 603364
|
B
|
B
|
|
|
50.
|
Rạch
Lái Thiêu
|
Vĩnh Phú, Thuận An
|
Lái Thiêu, Thuận An
|
1204594 604615
|
1205890 602896
|
B
|
B
|
|
|
Rạch
Vĩnh Bình
|
Vĩnh Phú, Thuận An
|
Vĩnh Bình, Thuận An
|
1202523 605297
|
1201767 605121
|
B
|
B
|
|
|
C
|
CÁC
SÔNG, SUỐI KÊNH, RẠCH THUỘC LƯU VỰC SÔNG THỊ TÍNH
|
|
|
51.
|
Suối
Cái Liêu
|
Minh Thạnh, Dầu Tiếng
|
Minh Thạnh, Dầu Tiếng
|
1263337 580717
|
1258045 583656
|
B
|
B
|
|
|
52.
|
Suối
Lồ Ô
|
Minh Thạnh, Dầu Tiếng
|
Minh Thạnh, Dầu Tiếng
|
1265765 583712
|
1262840 581924
|
B
|
B
|
|
|
53.
|
Suối
Bát
|
Định An, Dầu Tiếng
|
Long Hòa, Dầu Tiếng
|
1258726 573794
|
1252429 578801
|
B
|
B
|
|
|
54.
|
Suối
Căm Xe
|
Long Hòa, Dầu Tiếng
|
Minh Thạnh, Dầu Tiếng
|
1259473 585920
|
1251767 578402
|
B
|
B
|
|
|
55.
|
Suối
Bà Và
|
Minh Thạnh, Dầu Tiếng
|
Minh Thạnh, Dầu Tiếng
|
1267060 589627
|
1259473 585920
|
B
|
B
|
|
|
56.
|
Rạch
Ông Thanh
|
Trừ Văn Thố, Bàu Bàng
|
Cây Trường II, Bàu Bàng
|
1258807 591307
|
1259473 585920
|
B
|
B
|
|
|
57.
|
Suối
Cốm
|
Định An, Dầu Tiếng
|
Định Hiệp, Dầu Tiếng
|
1254115 574875
|
1252842 575421
|
B
|
B
|
|
|
58.
|
Suối
Cầu Đỏ
|
Long Nguyên, Bàu Bàng
|
Lai Hưng, Bàu Bàng
|
1257608 569235
|
1251767 578402
|
B
|
B
|
|
|
59.
|
Suối
Hố Đỏ
|
Long Hòa, Dầu Tiếng
|
An Lập, Dầu Tiếng
|
1253020 587112
|
1247809 579314
|
B
|
B
|
|
|
60.
|
Suối
Đá Yêu
|
Long Hòa, Phú Giáo
|
Long Hòa, Phú Giáo
|
1249010 592490
|
1251518 585681
|
B
|
B
|
|
|
61.
|
Suối
Bà Tứ *
|
Lai Uyên, Bàu Bàng
|
Long Hòa, Dầu Tiếng
|
1251692 589510
|
1250960 586609
|
B
|
B
|
|
|
62.
|
Suối
Ông Chài
|
Trừ Văn Thố, Bàu Bàng
|
Cây Trường II, Bàu Bàng
|
1256057 591362
|
1253020 587112
|
B
|
B
|
|
|
63.
|
Suối
Ông Bằng
|
Lai Uyên, Bàu Bàng
|
Tân Hưng, Bàu Bàng
|
1247964 596887
|
1242926 597183
|
B
|
B
|
|
|
64.
|
Suối
Cầu Đôi
|
Long Nguyên, Bàu Bàng
|
Lai Hưng, Bàu Bàng
|
1241129 590170
|
1235425 591515
|
B
|
B
|
|
|
65.
|
Suối
Chà Vi
|
Mỹ Phước, Bến Cát
|
Mỹ Phước, Bến Cát
|
1233862 592455
|
1233321 591299
|
B
|
B
|
|
|
66.
|
Suối
Bến Ván *
|
Long Tân, Dầu Tiếng
|
Lai Hưng, Bàu Bàng
|
1248077 594758
|
1239098 593022
|
B
|
B
|
|
|
Suối
Bà Lăng *
|
Lai Hưng, Bàu Bàng
|
Long Nguyên, Bàu Bàng
|
1239098 593022
|
1233416 591042
|
B
|
B
|
|
|
Suối
Ông Tề *
|
Hưng Hòa, Bàu Bàng
|
Mỹ Phước, Bến Cát
|
1241004 604547
|
1233671 591270
|
B
|
B
|
|
|
Suối
Đồng Sổ *
|
Tân Hưng, Bàu Bàng
|
Lai Hưng, Bàu Bàng
|
1242926 597183
|
1239098 593022
|
B
|
B
|
|
|
Suối
Đòn Gánh
|
Long Tân , Dầu Tiếng
|
Lai Hưng, Bàu Bàng
|
1246731 589389
|
1242039 592416
|
B
|
B
|
|
|
67.
|
Suối
Hàng Nù
|
Định Hiệp, Dầu Tiếng
|
An Lập, Dầu Tiếng
|
1249351 572950
|
1246189 579785
|
B
|
B
|
|
|
68.
|
Suối
Cầu Đen
|
Định Hiệp, Dầu Tiếng
|
Định Hiệp, Dầu Tiếng
|
1251686 574247
|
1246188 579785
|
B
|
B
|
|
|
69.
|
Suối
Hố Muồng
|
Long Tân, Bàu Bàng
|
Long Tân, Bàu Bàng
|
1247890 585908
|
1244814 580880
|
B
|
B
|
|
|
70.
|
Suối
Nhà Mát
|
Long Tân, Bàu Bàng
|
Long Tân, Bàu Bàng
|
1246117 587328
|
1239463 584040
|
B
|
B
|
|
|
71.
|
Rạch
Chồm Chổm
|
Mỹ Phước, Bến Cát
|
Mỹ Phước, Bến Cát
|
1231934 593318
|
1232690 591738
|
B
|
B
|
|
|
72.
|
Rạch
Bến Trắc
|
Thới Hòa, Bến Cát
|
Thới Hòa, Bến Cát
|
1231344 599064
|
1228356 591976
|
B
|
B
|
|
|
73.
|
Rạch
Cây Bần
|
Thới Hòa, Bến Cát
|
Thới Hòa, Bến Cát
|
1227247 597180
|
1224560 593125
|
B
|
B
|
|
|
Suối
Tân Định
|
Tân Định, Bến Cát
|
Tân Định, Bến Cát
|
1226895 597165
|
1226909 595255
|
B
|
B
|
|
|
Suối
Cầu Định
|
Hòa Lợi, Bến Cát
|
Tân Định, Bến Cát
|
1225924 599759
|
1223624 594037
|
B
|
B
|
|
|
D
|
CÁC
SÔNG, SUỐI KÊNH, RẠCH THUỘC LƯU VỰC SÔNG BÉ
|
|
|
74.
|
Suối
Nước Trong
|
An Linh, Phú Giáo
|
Vĩnh Hòa, Phú Giáo
|
1264172 612636
|
1245324 609672
|
B
|
B
|
|
|
75.
|
Suối
Giai
|
An Bình, Phú Giáo
|
Phước Vĩnh, Phú Giáo
|
1258978 614428
|
1244492 619858
|
A
|
A
|
|
|
76.
|
Suối
Nước Vàng
|
An Bình, Phú Giáo
|
An Bình, Phú Giáo
|
1252441 615850
|
1244928 618520
|
B
|
B
|
|
|
77.
|
Suối
Thôn
|
An Long, Phú Giáo
|
Tân Long, Phú Giáo
|
1256781 594059
|
1253204 602450
|
B
|
B
|
|
|
78.
|
Suối
Ông Bằng
|
Lai Uyên, Bàu Bàng
|
Tân Long, Phú Giáo
|
1248568 598568
|
1251171 603325
|
B
|
B
|
|
|
79.
|
Suối
Bà Tảo
|
Tân Hưng, Bàu Bàng
|
Phước Hòa, Phú Giáo
|
1246467 598635
|
1246737 607677
|
B
|
B
|
|
|
80.
|
Suối
Đồng Chinh
|
Bình Mỹ, Bắc Tân Uyên
|
Phước Hòa, Phú Giáo
|
1236540 607170
|
1241471 613385
|
B
|
B
|
|
|
81.
|
Suối
Vàm Tư
|
Tân Định, Bắc Tân Uyên
|
Tân Định, Bắc Tân Uyên
|
1237820 616428
|
1240100 618381
|
B
|
B
|
|
|
82.
|
Suối
Dầm Tư
|
Tân Lập, Bắc Tân Uyên
|
Tân Định, Bắc Tân Uyên
|
1235903 615528
|
1237820 616428
|
B
|
B
|
|
|
83.
|
Suối
Ngang
|
Bình Mỹ, Bắc Tân Uyên
|
Tân Định, Bắc Tân Uyên
|
1234414 612503
|
1235903 615528
|
B
|
B
|
|
|
84.
|
Suối
Rạt
|
An Bình, Phú Giáo
|
Tam Lập, Phú Giáo
|
1257855 620631
|
1244034 622828
|
B
|
B
|
|
|
85.
|
Rạch
Bé
|
Tam Lập, Phú Giáo
|
Tam Lập, Phú Giáo
|
1254352 625376
|
1248951 624173
|
B
|
B
|
|
|
86.
|
Suối
Đôi
|
Tam Lập, Phú Giáo
|
Tam Lập, Phú Giáo
|
1255903 630241
|
1250800 629509
|
B
|
B
|
|
Ghi
chú: Hiện nay, 9 suối, rạch đánh dấu *
không cấp nước sinh hoạt và không là nguồn nước quy
hoạch phát triển công trình cấp nước sạch tỉnh
thời kỳ 2021-2030 trong Quy hoạch tỉnh Bình Dương (cũ)
thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050. Do đó, để phù
hợp thực tế và quy hoạch: Yêu cầu chất
lượng nước cần đạt của 9 suối, rạch đánh dấu
* giai đoạn 2025-2030 là mức B Quy chuẩn QCVN
08:2023/BTNMT.
3. Phân vùng nguồn tiếp nhận nước thải thải đối với các
sông, kênh, rạch, ao hồ tại khu vực Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
3.1 Phân vùng nguồn tiếp nhận nước thải đối sông kênh rạch
|
STT
|
Sông, kênh, rạch
|
Phạm vi hành chính
|
Hệ tọa độ VN2000, 105o45', MC 3o
(X, Y)
|
Phân loại
|
Hệ số Kq
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
2025- 2031
|
2032 trở đi
|
|
A
|
Hệ
thống Sông Thị Vải
|
|
1.
|
Sông
Thị Vải
|
Phường Mỹ Xuân
|
Phường Tân Phước
|
1177208.18, 419451.28
|
1163492.88, 419,156.18
|
B
|
B
|
1,0
|
|
2.
|
Sông
Cái Mép
|
Phường Tân Phước
|
Phường Phước Hòa
|
1163492.88, 419156.18
|
1161680.09, 417849.29
|
B
|
B
|
0,9
|
|
3.
|
Rạch
Rạng
|
Phường Mỹ Xuân
|
Phường Mỹ Xuân
|
1176063.76, 418016.94
|
1175049.63, 418504.33
|
B
|
B
|
0,9
|
|
4.
|
Tắc
Cá Trủng
|
Phường Mỹ Xuân
|
Phường Mỹ Xuân
|
1175582.02, 419456.34
|
1174083.51, 418621.41
|
B
|
B
|
0,9
|
|
5.
|
Rạch
Mương
|
Phường Mỹ Xuân
|
Phường Phú Mỹ
|
1174929.91, 424517.22
|
1173516.93, 419966.82
|
B
|
B
|
0,9
|
|
6.
|
Suối
Thị Vải
|
Phường Mỹ Xuân
|
Phường Mỹ Xuân
|
1174908.83, 425810.07
|
1174929.91, 424517.22
|
B
|
B
|
0,9
|
|
7.
|
Suối
Nhum
|
Phường Hắc Dịch
|
Phường Mỹ Xuân
|
1175463.90, 427524.48
|
1174908.83, 425810.07
|
B
|
B
|
0,9
|
|
8.
|
Suối
Lội
|
Xã Tóc Tiên
|
Xã Tóc Tiên
|
1173587.88, 429028.10
|
1173935.69, 427088.84
|
B
|
B
|
0,9
|
|
9.
|
Suối
Sao
|
Phường Phú Mỹ
|
Phường Phú Mỹ
|
1172521.41, 427008.45
|
1173956.77, 421580.25
|
B
|
B
|
0,9
|
|
10.
|
Rạch
Bàn Thạch
|
Phường Tân Phước
|
Phường Tân Phước
|
1168369.12, 421250.01
|
1166411.57, 420818.46
|
B
|
B
|
0,9
|
|
11.
|
Rạch
Chàm
|
Phường Phú Mỹ
|
Phường Phú Mỹ
|
1169392.23, 421782.91
|
1168369.12, 421250.01
|
B
|
B
|
0,9
|
|
12.
|
Rạch
Ông Trịnh
|
Phường Tân Phước
|
Phường Tân Phước
|
1166337.95, 421079.56
|
1167078.88, 423366.81
|
B
|
B
|
0,9
|
|
13.
|
Rạch
Ngã Tư
|
Phường Phước Hòa
|
Phường Tân Phước
|
1166306.23, 424954.91
|
1163453.23, 419476.91
|
B
|
B
|
0,9
|
|
14.
|
Suối
Ba Sình
|
Xã Tân Phước
|
Xã Tân Phước
|
1170279.36, 426621.82
|
1168277.20, 424727.84
|
B
|
B
|
0,9
|
|
B
|
Hệ thống sông Dinh
|
|
15.
|
Sông
Dinh: Từ đập sông Dinh 1 (trạm bơm cũ của nhà máy nước sông Dinh) lên phía
thượng lưu.
|
Xã Nghĩa Thành
|
Phường Phước Hưng
|
1168032.90, 436697.79
|
1162927, 436564
|
B
|
B
|
0,9
|
|
16.
|
Sông
Dinh: Phía dưới đập sông Dinh 1 xuống hạ lưu.
|
Phường Phước Hưng
|
Phường 11
|
1162927, 436564
|
1150932.98, 430907.40
|
B
|
B
|
1,0
|
|
17.
|
Sông
Xoài
|
Xã Sông Xoài
|
Xã Sông Xoài
|
1181606.88, 435826.68
|
1177950.52, 436070.59
|
B
|
B
|
0,9
|
|
18.
|
Suối
Sông Xoài
|
Xã Cù Bị
|
Xã Sông Xoài
|
1185689.71, 435739.85
|
1181606.88, 435826.68
|
B
|
B
|
0,9
|
|
19.
|
Suối
Liên Hiệp
|
Xã Cù Bị
|
Xã Láng Lớn
|
1188551.09, 443993.42
|
1184306.18, 438092.41
|
B
|
B
|
0,9
|
|
20.
|
Suối
Đá
|
Xã Xà Bang
|
Xã Láng Lớn
|
1186412.68, 443077.41
|
1179643.10, 436016.67
|
B
|
B
|
0,9
|
|
21.
|
Suối
Cơm
|
Xã Láng Lớn
|
Xã Láng Lớn
|
1178113.46, 438454.36
|
1176416.65, 437335.31
|
B
|
B
|
0,9
|
|
22.
|
Suối
Chà Răng
|
Xã Xà Bang
|
Xã Sông Xoài
|
1190162.09, 443896.15
|
1181653.11, 435874.78
|
B
|
B
|
0,9
|
|
23.
|
Suối
Trích
|
Xã Bàu Chinh
|
Xã Láng Lớn
|
1181447.66, 441901.26
|
1176969.89, 437271.36
|
B
|
B
|
0,9
|
|
24.
|
Suối
Nhạc
|
Xã Láng Lớn
|
Xã Bình Ba
|
1178541.84, 439863.20
|
1176563.01, 438400.59
|
B
|
B
|
0,9
|
|
25.
|
Suối
Lúp
|
Thị trấn Ngãi Giao
|
Xã Bình Ba
|
1178104.50, 443526.90
|
1174957.01, 438974.16
|
B
|
B
|
0,9
|
|
26.
|
Sông
Cả (hạ lưu hồ Đá Đen)
|
Xã Suối Nghệ
|
Xã Nghĩa Thành
|
1174317.83, 435795.36
|
1168032.90, 436697.79
|
B
|
B
|
0,9
|
|
27.
|
Suối
Son
|
Xã Nghĩa Thành
|
Xã Nghĩa Thành
|
1171065.67, 436898.54
|
1170877.46, 439203.59
|
B
|
B
|
0,9
|
|
28.
|
Suối
Châu Pha (từ hồ Châu Pha trở lên thượng nguồn)
|
Xã Sông Xoài
|
Xã Sông Xoài
|
1183746.64, 433559.81
|
1175019.74, 433446.34
|
B
|
B
|
0,9
|
|
29.
|
Suối
Châu Pha (từ hồ Châu Pha trở xuống hạ nguồn)
|
Xã Châu Pha
|
Xã Châu Pha
|
1172202.06, 433252.76
|
1168851.60, 436519.88
|
B
|
B
|
0,9
|
|
30.
|
Suối
Đá
|
Xã Châu Pha
|
Xã Châu Pha
|
1169969.15, 432954.37
|
1170275.38, 434723.69
|
B
|
B
|
0,9
|
|
31.
|
Suối
Giao Kèo
|
Xã Châu Pha
|
Xã Châu Pha
|
1170643.42, 430887.86
|
1169992.21, 432892.81
|
B
|
B
|
0,9
|
|
32.
|
Suối
Sông Cầu
|
Xã Nghĩa Thành
|
Xã Hòa Long
|
1166994.75, 439668.75
|
1165832.21, 438268.02
|
B
|
B
|
0,9
|
|
33.
|
Sông
Bà Cội
|
Phường Long Hương
|
Phường 12
|
1158641.23, 435793.91
|
1155475.23, 434499.91
|
B
|
B
|
0,9
|
|
34.
|
Sông
Cây Khế
|
Phường 12
|
Phường 12
|
1154126.27, 434212.99
|
1153463.21, 438199.21
|
B
|
B
|
0,9
|
|
35.
|
Rạch
Sấu
|
Xã Long Sơn
|
Xã Long Sơn
|
1153473.13, 432904.75
|
1152347.45, 433222.32
|
B
|
B
|
0,9
|
|
36.
|
Sông
Cửa Lấp
|
Phường 12
|
Xã Phước Tỉnh
|
1157119.53, 437016.17
|
1150690.23, 436696.91
|
B
|
B
|
0,9
|
|
37.
|
Sông
Cỏ May
|
Phường Phước Trung
|
Phường 12
|
1157831.23, 438552.99
|
1155475.23, 434499.91
|
B
|
B
|
0,9
|
|
38.
|
Sông
Rạch Hào
|
Phường Phước Trung
|
Phường Phước Trung
|
1159489.83, 437544.45
|
1158023.40, 437012.34
|
B
|
B
|
0,9
|
|
C
|
Hệ thống sông Ray
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39.
|
Sông
Ray: Từ Đập sông Ray (vị trí xây Hồ sông Ray) lên phía thượng lưu
|
Xã Tân Lâm
|
Xã Tân Lâm
|
1194774.51, 467264.90
|
1185905.17, 457227.36
|
B
|
B
|
1,2
|
|
40.
|
Sông
Ray: Từ Đập sông Ray (vị trí xây Hồ sông Ray) về phía hạ lưu sông Ray - cửa Lộc
An
|
Xã Hòa Bình
|
Xã Lộc An
|
1176706.92, 457760.43
|
1158191.34, 458055.32
|
B
|
B
|
0,9
|
|
41.
|
Suối
Bà Lú
|
Xã Tân Lâm
|
Xã Tân Lâm
|
1188020.43, 459422.02
|
1186563.01, 465467.23
|
B
|
B
|
0,9
|
|
42.
|
Suối
Nùng Tung
|
Xã Bàu Lâm
|
Xã Bàu Lâm
|
1182692.94, 460192.25
|
1181,668.98 459308.59
|
B
|
B
|
0,9
|
|
43.
|
Suối
Tầm Bó
|
Xã Quảng Thành
|
Xã Sơn Bình
|
1182742.63, 447208.39
|
1180719.11, 454017.62
|
B
|
B
|
0,9
|
|
44.
|
Suối
Gia Hoét
|
Xã Quảng Thành
|
Xã Sơn Bình
|
1183005.55, 449019.19
|
1179975.93, 452968.15
|
B
|
B
|
0,9
|
|
45.
|
Suối
Tầm Bong
|
Xã Bàu Lâm
|
Xã Bàu Lâm
|
1183119.59, 459027.39
|
1182570.66, 458526.01
|
B
|
B
|
0,9
|
|
46.
|
Suối
Khỉ
|
Xã Sơn Bình
|
Xã Sơn Bình
|
1174707.14, 454770.89
|
1173643.52, 456259.96
|
B
|
B
|
0,9
|
|
47.
|
Suối
Giàu
|
Xã Xuân Sơn
|
Xã Suối Rao
|
1176284.66, 450311.14
|
1172885.93, 451738.89
|
B
|
B
|
0,9
|
|
48.
|
Suối
Giao
|
Xã Suối Rao
|
Xã Suối Rao
|
1170108.77, 453107.45
|
1168632.26, 455747.04
|
B
|
B
|
0,9
|
|
49.
|
Suối
Lồ Ồ
|
Xã Bình Giã
|
Xã Đá Bạc
|
1175462.27, 446730.84
|
1168721.18, 449838.66
|
B
|
B
|
0,9
|
|
50.
|
Suối
Lồ Ồ 2
|
Xã Đá Bạc
|
Xã Đá Bạc
|
1173104.30, 449066.91
|
1167494.30, 452430.92
|
B
|
B
|
0,9
|
|
51.
|
Suối
Lồ Ồ nhỏ
|
Xã Đá Bạc
|
Xã Đá Bạc
|
1168542.59, 449903.14
|
1168091.14, 451312.19
|
B
|
B
|
0,9
|
|
52.
|
Suối
Đá Bàng
|
Xã Đá Bạc
|
Xã Đá Bạc
|
1172185.97, 445615.50
|
1169325.26, 445806.22
|
B
|
B
|
0,9
|
|
53.
|
Suối
Sâu
|
Xã Láng Dài
|
Xã Láng Dài
|
1,166,692.88, 456,611.20
|
1,161,824.96, 457,125.70
|
B
|
B
|
0,9
|
|
54.
|
Suối
Tre
|
Xã Láng Dài
|
Xã Láng Dài
|
1166151.63, 457152.77
|
1163620.99, 457169.53
|
B
|
B
|
0,9
|
|
55.
|
Sông
Đăng
|
Xã Láng Dài
|
Xã Láng Dài
|
1161241.69, 453615.64
|
1160877.60, 458209.11
|
B
|
B
|
0,9
|
|
56.
|
Suối
Mả Trốc
|
Xã Phước Long Thọ
|
Xã Phước Long Thọ
|
1161924.12, 449879.25
|
1160939.43, 453544.01
|
B
|
B
|
0,9
|
|
57.
|
Sông
Bà Đáp
|
Xã Lộc An
|
Xã Lộc An
|
1158292.35, 453862.82
|
1157464.16, 456350.63
|
B
|
B
|
0,9
|
|
58.
|
Sông
Hỏa - Thượng lưu hồ sông Hỏa
|
Xã Hòa Hưng
|
Xã Hòa Hội
|
1179412.64, 464496.13
|
1170564.90, 468146.92
|
B
|
B
|
0,9
|
|
59.
|
Sông
Hỏa - Hạ lưu hồ Sông Hỏa Sông Hỏa - Thượng lưu hồ sông Hỏa
|
Xã Hòa Hội
|
Xã Bông Trang
|
1168370.76, 466054.02
|
1170745.23, 469142.91
|
B
|
B
|
0,9
|
|
60.
|
Suối
Le
|
Xã Bàu Lâm
|
Xã Hòa Hội
|
1182885.75, 461627.48
|
1179497.77, 464421.20
|
B
|
B
|
0,9
|
|
61.
|
Suối
Dán Ý
|
Xã Bàu Lâm
|
Xã Hòa Hội
|
1182944.41, 462674.94
|
1179497.77, 464421.20
|
B
|
B
|
0,9
|
|
62.
|
Suối
Cầu 3
|
Xã Hòa Hội
|
Xã Hòa Hội
|
1178326.25, 466696.14
|
1176391.87, 466954.97
|
B
|
B
|
0,9
|
|
63.
|
Suối
Chua
|
Xã Hòa Bình
|
Xã Hòa Hội
|
1172189.37, 462405.09
|
1171440.14, 464462.07
|
B
|
B
|
0,9
|
|
64.
|
Suối
Sóc
|
Xã Hòa Hội
|
Xã Hòa Hội
|
1177311.38, 463889.93
|
1172352.83, 464244.11
|
B
|
B
|
0,9
|
|
65.
|
Suối
Đá
|
Xã Bông Trang
|
Xã Bông Trang
|
1168034.55, 468031.13
|
1166835.77, 465974.15
|
B
|
B
|
0,9
|
|
66.
|
Suối
Cát
|
Xã Bông Trang
|
Xã Bông Trang
|
1166817.81, 466081.26
|
1164823.47, 468813.02
|
B
|
B
|
0,9
|
|
D
|
Hệ
thống sông Băng Chua - Đu Đủ
|
|
67.
|
Sông
Băng Chua - Đu Đủ
|
Xã Hòa Hiệp
|
Xã Bình Châu
|
1188353.46, 473220.70
|
1174895.78, 479538.94
|
B
|
B
|
0,9
|
|
68.
|
Suối
Bang
|
Xã Bình Châu
|
Xã Bình Châu
|
1177165.16, 476051.30
|
1174376.24, 479362973
|
B
|
B
|
0,9
|
|
69.
|
Suối
Cầu 5
|
Xã Hòa Hiệp
|
Xã Hòa Hiệp
|
1183898.20, 469615.74
|
1177165.17, 476051.30
|
B
|
B
|
0,9
|
|
70.
|
Suối
Cầu 6
|
Xã Hòa Hiệp
|
Xã Hòa Hiệp
|
1183102.13, 473185.47
|
1177163.62, 476190.08
|
B
|
B
|
0,9
|
|
71.
|
Suối
Các
|
Xã Hòa Hiệp
|
Xã Hòa Hiệp
|
1186095.81, 471518.40
|
1184756.88, 471798.80
|
B
|
B
|
0,9
|
|
72.
|
Suối
Đá
|
Xã Bình Châu
|
Xã Bình Châu
|
1173184.21, 471701.93
|
1168146.42, 474635.15
|
B
|
B
|
0,9
|
|
73.
|
Sông
Lô
|
Xã Bình Châu
|
Xã Bình Châu
|
1169481.92, 479056.40
|
1167971.77, 478968.82
|
B
|
B
|
0,9
|
|
74.
|
Suối
nước mặn
|
Xã Bình Châu
|
Xã Bình Châu
|
1172089.99, 478395.08
|
1170688.27, 479826.26
|
B
|
B
|
0,9
|
|
E
|
Các
sông suối kênh rạch khác
|
|
75.
|
Rạch
Cái Mép
|
Phường Phước Hòa
|
Phường Phước Hòa
|
1160565.32, 419485.98
|
1159400.96, 419768.75
|
B
|
B
|
0,9
|
|
76.
|
Rạch
Ông
|
Phường Phước Hòa
|
Phường Phước Hòa
|
116,172.31, 421697.22
|
1160631.85, 419544.20
|
B
|
B
|
0,9
|
|
77.
|
Ngọn
Hộ Bài
|
Phường Phước Hòa
|
Phường Phước Hòa
|
116,492.55, 420338.45
|
1158968.49, 420908.16
|
B
|
B
|
0,9
|
|
78.
|
Vàm
Ông Bền
|
Xã Tân Hòa
|
Xã Tân Hòa
|
115,899.87, 423241.03
|
1158026.61, 422733.70
|
B
|
B
|
0,9
|
|
79.
|
Sông
Cá Cóc
|
Xã Tân Phước
|
Xã Tân Hòa
|
1164281.23, 422886.91
|
1158485.23, 422576.91
|
B
|
B
|
0,9
|
|
80.
|
Sông
Mỏ Nhát
|
Phường Phước Hòa
|
Phường Phước Hòa
|
116,029.28, 422779.44
|
1160937.50, 424147.56
|
B
|
B
|
0,9
|
|
81.
|
Ngọn
Như Giữa
|
Phường Phước Hòa
|
Phường Phước Hòa
|
116,752.44, 421,781.42
|
1159638.00, 422754.49
|
B
|
B
|
0,9
|
|
82.
|
Ngọn
Như Đầu
|
Phường Phước Hòa
|
Phường Phước Hòa
|
116,505.12, 423103.80
|
1159924.92, 423128.75
|
B
|
B
|
0,9
|
|
83.
|
Rạch
Tre
|
Xã Tân Hòa
|
Xã Tân Hòa
|
1162711.16, 426779.18
|
1161104.07, 426962.09
|
B
|
B
|
0,9
|
|
84.
|
Tắc
So Đũa
|
Xã Tân Hòa
|
Xã Tân Hòa
|
1159829.28, 423619.44
|
1159213.84, 424609.14
|
B
|
B
|
0,9
|
|
85.
|
Tắc
Hào
|
Xã Tân Hòa
|
Xã Tân Hòa
|
1160236.80, 424783.80
|
1159737.80 ,425124.79
|
B
|
B
|
0,9
|
|
86.
|
Sông
Chà Và
|
Xã Long Sơn
|
Xã Long Sơn
|
1156606.51, 430688.74
|
1153841.44, 429533.54
|
B
|
B
|
0,9
|
|
87.
|
Sông
Rạng
|
Xã Long Sơn
|
Xã Long Sơn
|
1158519.38, 428883.99
|
1159055.81, 424733.91
|
B
|
B
|
0,9
|
|
88.
|
Sông
Bãi Bùn
|
Xã Long Sơn
|
Xã Long Sơn
|
1158968.49, 427145.77
|
1158003.74, 427694.68
|
B
|
B
|
0,9
|
|
89.
|
Rạch
Ngọn Ông Mén
|
Xã Tân Hòa
|
Xã Long Sơn
|
1160594.43, 426363.99
|
1159771.06, 427495.08
|
B
|
B
|
0,9
|
|
90.
|
Sông
Xóm Mới
|
Xã Tân Hải
|
Xã Tân Hải
|
1161060.17, 427021.02
|
1160108.85, 427898.70
|
B
|
B
|
0,9
|
|
91.
|
Sông
Ông Bông
|
Xã Long Sơn
|
Xã Long Sơn
|
1158151.13, 428041.61
|
1158209.58, 428817.45
|
B
|
B
|
0,9
|
|
92.
|
Sông
Bồ Hóc
|
Xã Long Sơn
|
Xã Tân Hải
|
1157997.50, 427869.34
|
1 1158783.44, 429532.69
|
B
|
B
|
0,9
|
|
93.
|
Sông
Bến Điệp
|
Xã Long Sơn
|
Xã Long Sơn
|
1155768.59, 424,101.81
|
1154968.19, 428181.37
|
B
|
B
|
0,9
|
|
94.
|
Kênh
Bến Đình
|
Phường Thắng Nhì
|
Phường Thắng Nhì
|
1147610.23, 425560.91
|
1147830.23, 427370.91
|
B
|
B
|
0,9
|
|
95.
|
Sông
Mũi Giụi
|
Phường Kim Dinh
|
Xã Long Sơn
|
1157419.48, 434447.94
|
1159627.61, 431004.77
|
B
|
B
|
0,9
|
|
96.
|
Sông
Bà Tìm
|
Phường Long Hương
|
Phường Long Hương
|
1159428.00, 434123.59
|
1159619.28, 433000.82
|
B
|
B
|
0,9
|
|
97.
|
Sông
Lạch Ván
|
Xã Tân Hải
|
Xã Tân Hải
|
1160205.62, 428509.73
|
1158974.72, 429333.10
|
B
|
B
|
0,9
|
|
98.
|
Rạch
Bến Gỗ
|
Xã Long Sơn
|
Xã Long Sơn
|
1154329.78, 428202.01
|
1154968.19, 428181.37
|
B
|
B
|
0,9
|
|
99.
|
Rạch
Cồn Bần
|
Xã Long Sơn
|
Xã Long Sơn
|
1156762.45, 428817.45
|
1157727.20, 428892.31
|
B
|
B
|
0,9
|
|
100.
|
Sông
Long Hòa
|
Phường Kim Dinh
|
Phường Long Hương
|
1159827.20, 432659.82
|
1157747.99, 433125.57
|
B
|
B
|
0,9
|
|
101.
|
Rạch
Gò Găng
|
Xã Long Sơn
|
Xã Long Sơn
|
1152903.45, 432293.89
|
1152811.96, 431121.22
|
B
|
B
|
0,9
|
|
102.
|
Rạch
Mũi Giụi
|
Xã Long Sơn
|
Xã Long Sơn
|
1155905.83, 432518.45
|
1156205.22, 431570.32
|
B
|
B
|
0,9
|
|
103.
|
Rạch
Cầu Cháy
|
Phường 12
|
Phường 11
|
1148353.23, 430850.91
|
1151681.23, 430900.91
|
B
|
B
|
0,9
|
|
104.
|
Rạch
Bà
|
Phường Rạch Dừa
|
Phường 10
|
1153908.23, 432782.91
|
1152601.23, 433340.91
|
B
|
B
|
0,9
|
|
105.
|
Rạch
Sáo
|
Phường 11
|
Phường 12
|
1163748.23, 444235.91
|
1159257.23, 443624.91
|
B
|
B
|
0,9
|
3.2 Phân vùng nguồn tiếp nhận nước thải đối với các hồ chứa
|
STT
|
Tên sông
|
Cột
áp dụng
|
Hệ số
Kq
|
Ghi chú
|
|
1
|
Hồ Bút Thiền
|
B
|
0,6
|
Huyện Đất Đỏ và Long Điền
|
|
2
|
Hồ Lồ Ô
|
B
|
0,6
|
Huyện Đất Đỏ
|
|
3
|
Hồ Sở Bông
|
B
|
0,6
|
Huyện Đất Đỏ
|
|
4
|
Hồ Suối Môn
|
B
|
0,6
|
|
5
|
Hồ Gia Hoét
|
B
|
0,6
|
Huyện Châu Đức
|
|
6
|
Hồ Tầm Bó
|
B
|
0,6
|
|
7
|
Hồ Gia Hoét 1
|
B
|
0,6
|
|
8
|
Hồ Gia Hoét 2
|
B
|
0,6
|
|
9
|
Hồ Suối Giàu
|
B
|
0,6
|
|
10
|
Hồ Suối Lúp
|
B
|
0,6
|
|
11
|
Hồ Suối Chích
|
B
|
0,6
|
|
12
|
Hồ Suối Đôi
|
B
|
0,6
|
|
13
|
Hồ Suối Đá
|
B
|
0,6
|
TX. Phú Mỹ
|
|
14
|
Hồ Phước Bình
|
B
|
0,6
|
|
15
|
Hồ Nhà Bè
|
B
|
0,6
|
|
16
|
Hồ Giao Kèo
|
B
|
0,6
|
|
17
|
Hồ Suối Giao
|
B
|
0,6
|
|
18
|
Hồ Nước Ngọt
|
B
|
0,6
|
|
19
|
Hồ Rạch Chanh
|
B
|
0,6
|
|
|
20
|
Hồ Sông Kinh
|
B
|
0,6
|
Huyện Xuyên Mộc
|
|
21
|
Hồ Bầu Úc
|
B
|
0,6
|
TP. Bà Rịa
|
|
22
|
Hồ Mang Cá
|
B
|
0,6
|
TP. Vũng Tàu
|
|
23
|
Hồ Bàu Trũng
|
B
|
0,6
|
|
24
|
Hồ Bàu Sen
|
B
|
0,6
|
|
25
|
Hồ Võ Thị Sáu
|
B
|
0,6
|
|
26
|
Hồ Rạch Bà
|
B
|
0,6
|
|
27
|
Hồ Á Châu
|
B
|
0,6
|
3.3 Phân vùng nguồn tiếp nhận nước thải đối với các hồ cấp
nước sinh hoạt
|
STT
|
Tên hồ
|
Ghi chú
|
|
1
|
Hồ
Đá Bàng
|
Huyện Đất Đỏ và Châu Đức
|
|
2
|
Hồ
Kim Long
|
Huyện Châu Đức
|
|
3
|
Hồ
Đá Đen
|
|
4
|
Hồ
Sông Ray
|
|
5
|
Hồ
Núi Nham
|
|
6
|
Hồ
Châu Pha
|
Thị xã Phú Mỹ
|
|
7
|
Hồ
Suối Nhum
|
|
8
|
Hồ
Xuyên Mộc
|
Huyện Xuyên Mộc
|
|
9
|
Hồ
Suối Cát
|
|
10
|
Hồ
Sông Hỏa
|
|
11
|
Hồ
Quang Trung
|
Huyện Côn Đảo
|
|
12
|
Hồ
An Hải
|
4. Phân vùng nguồn tiếp nhận nước
thải thải đối với ao, hồ **
- Các
ao, hồ có chức năng cấp nước cho mục đích sinh hoạt yêu cầu tuyệt đối không được
xả nước thải trực tiếp vào dưới bất kỳ hình thức, quy mô nào.
- Các
ao, hồ có mục đích quản lý, cải thiện chất lượng môi trường nước như mức A của
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt QCVN 08:2023/BTNMT thì nước
thải xả vào phải đạt cột A của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước
thải theo loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tương ứng.
- Các
ao, hồ có mục đích quản lý, cải thiện chất lượng môi trường nước như mức B của
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt QCVN 08:2023/BTNMT thì nước
thải xả vào phải đạt cột B của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước
thải theo loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tương ứng.
5. Không được xả nước thải vào nguồn
nước đối với những đoạn sông, kênh, rạch đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt.
6. Phân loại mức A, mức B, mức C
trong phụ lục kèm theo Quyết định này tương ứng với Cột A, cột B, cột C của các
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải theo loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ tương ứng.
7. Toàn bộ vùng nước biển ven bờ của khu
vực Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) được phân vùng là vùng nước biển dùng cho mục đích bảo
vệ thủy sinh và thể thao giải trí dưới nước./.
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
** Gồm các ao, hồ trên địa bàn
Thành phố Hồ Chí Minh (cũ) được quy định tại Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 17
tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành danh
mục nguồn nước mặt nội tỉnh trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (cũ) và các ao hồ
tại Bảng 3.2, Bảng 3.3 của Phụ lục này.
Quyết định 24/2025/QĐ-UBND quy định phân vùng nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 24/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 quy định phân vùng nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
17/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2025
Ban hành:
06/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2025
Ban hành:
08/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2024
1.723
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|