Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Đang tải văn bản...

Quyết định 08/2023/QĐ-UBND định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công giao thông Nam Định

Số hiệu: 08/2023/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định Người ký: Hà Lan Anh
Ngày ban hành: 10/03/2023 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/2023/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 10 tháng 3 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT, ĐỊNH MỨC CHI PHÍ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa; Thông tư số 25/2016/TT-BGTVT ngày 03/10/2016 của Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn việc xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Căn cứ Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12/11/2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng về việc ban hành định mức xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ;

Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 254/TTr-SGTVT ngày 08/02/2023 và Báo cáo thẩm định số 212/BC-STP ngày 24/02/2023 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế kỹ thuật, định mức chi phí áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Nam Định, như sau:

1. Định mức kinh tế kỹ thuật công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, đường thủy nội địa, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh, vỉa hè, hệ thống hạ tầng kỹ thuật, chi tiết tại Phụ lục I.

2. Định mức chi phí xác định giá dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ, đường thủy nội địa, hệ thống cây xanh, chiếu sáng, chi tiết tại Phụ lục II, III, IV, V, VI, VII, VIII.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2023.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Nam Định; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Giao thông vận tải;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh;
- Công báo tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VP1, VP2, VP6, VP5.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Lan Anh

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ; ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA; HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CÂY XANH, VỈA HÈ, HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT
(Kèm theo Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

I. CƠ SỞ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC

Định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng đơn giá, giá dịch vụ công trong lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Nam Định được biên tập từ Định mức kinh tế kỹ thuật đã được Bộ Giao thông vận tải, Bộ Xây dựng ban hành còn hiệu lực và đang được áp dụng:

- Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ;

- Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải về việc Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa; Thông tư số 25/2016/TT-BGTVT ngày 03/10/2016 của Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi, bổ sung Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải;

- Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN ban hành kèm theo Quyết định số 1682/QĐ-TCĐBVN ngày 07/10/2013 của Tổng Cục đường bộ Việt Nam.

- Quyết định số 592/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị;

- Quyết định số 593/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ Xây dựng về việc công bố định mức dự toán duy trì cây xanh đô thị;

- Quyết định số 594/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị;

- Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng về việc ban hành định mức xây dựng.

II. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, đường thủy nội địa, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh, vỉa hè, hệ thống hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Nam Định bao gồm:

1.1. Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ

- Công tác quản lý bao gồm các hạng mục công việc như: Tuần đường; Đếm xe bằng thủ công; Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ; Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối giao thông; Kiểm tra cầu....

- Công tác bảo dưỡng gồm các hạng mục công việc như: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; Bạt lề đường; Phát quang cây cỏ; Vệ sinh mặt biển phản quang; Nắn chỉnh, tu sửa biển báo; Nắn sửa cọc tiêu, cọc mốc lộ giới,…; Nắn sửa cột Km; Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước; Vệ sinh khe co dãn cầu; Vệ sinh mố cầu….

1.2. Công tác quản lý, bảo trì đường thủy nội địa

Công tác quản lý, bảo trì đường thủy nội địa bao gồm các hạng mục công việc như: Tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng; Kiểm tra đột xuất sau thiên tai; Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu; Phát quang quanh báo hiệu…

1.3. Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh, vỉa hè, hệ thống hạ tầng kỹ thuật

Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh, vỉa hè, hệ thống hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục công việc như: Chăm sóc hệ thống cây xanh; Duy trì điện chiếu sáng…

1.4. Định mức này không áp dụng đối với: Các công trình đường bộ có quy trình bảo trì riêng, hệ thống đường chuyên dùng.

2. Đối tượng áp dụng

Định mức kinh tế kỹ thuật này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, đường thủy nội địa, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh, vỉa hè, hệ thống hạ tầng kỹ thuật đường bộ trên địa bàn tỉnh Nam Định.

III. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC

1. Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ

Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ bao gồm:

- Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác bảo dưỡng. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính. Mức hao phí vật liệu trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện bảo dưỡng.

- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác bảo dưỡng (bao gồm cả công nhân phụ). Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ kể cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường. Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác bảo dưỡng.

- Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công trực tiếp phục vụ để hoàn thành công tác bảo dưỡng.

2. Định mức quản lý, bảo trì đường thủy nội địa

Định mức quản lý, bảo trì đường thủy nội địa bao gồm:

- Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu (bao gồm vật liệu chính và vật liệu phụ) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa. Mức hao phí vật liệu quy định trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu khi thi công. Vật liệu phụ được tính bằng 2% giá trị vật liệu chính.

- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ để thực hiện khối lượng công tác quản lý bảo trì đường thủy nội địa.

+ Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, lao động phụ để thực hiện và hoàn thành đơn vị khối lượng công tác quản lý bảo trì đường thủy nội địa từ khâu chuẩn bị tới khâu kết thúc, thu dọn hiện trường.

+ Cấp bậc công nhân quy định trong tập định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác quản lý bảo trì đường thủy nội địa.

- Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng phương tiện, máy và thiết bị chính trực tiếp thực hiện (kể cả phương tiện, máy và thiết bị phụ phục vụ) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác quản lý bảo trì đường thủy nội địa.

3. Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh, vỉa hè, hệ thống hạ tầng kỹ thuật

- Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu khác cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính.

- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc.

- Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.

Chương II

MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ

I. KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ, CẦU CÓ CHIỀU DÀI TỪ 300m TRỞ XUỐNG

1. Khối lượng công tác quản lý

TT

Mã hiệu

Hạng mục

Định ngạch

1

QLD.10100

Tuần đường

Xác định theo tần suất kiểm tra 365 ngày/năm

2

QLD.10200

Đếm xe

Xác định theo tần suất đếm 01 lần/ tháng/trạm đếm hoặc theo yêu cầu thực tế

3

QLD.10300

Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ

Xác định theo tần suất kiểm tra 14 lần/năm hoặc theo yêu cầu thực tế

4

QLD.10400

Trực bão lũ

Xác định theo 40 km/năm (số km Hạt quản lý trung bình)

5

QLD.10500

Đăng ký đường

Xác định theo tần suất 10 - 15 năm đăng ký 1 lần

6

QLD.10600

Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối

Xác định theo 01 km/năm

2. Khối lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên

TT

Mã hiệu

Hạng mục

Đơn vị

Mặt đường bê tông nhựa

Mặt đường đá dăm nhựa

Mặt đường bê tông xi măng

1

BDD.20100

Đắp phụ nền, lề đường

m3/km/năm

20

20

20

2

BDD.202000

Hót sụt nhỏ

m3/km/năm

3

BDD.203000

Bạt lề đường

lần/năm

1

1

1

4

CX1.02.10

Cắt cỏ

lần/năm

6

6

6

Hoặc theo yêu cầu thực tế

5

BDD.20500

Phát quang cây cỏ

lần/năm

2

2

2

Hoặc theo yêu cầu thực tế

6

BDD.206000

Vét rãnh hở

lần/năm

2

2

2

Hoặc theo yêu cầu thực tế

7

BDD.20700

Vét rãnh kín

lần/năm

1

1

1

8

BDD.20800

Sửa chữa rãnh xây gạch

% tổng diện tích rãnh

1% hoặc xác định theo thực tế

9

BDD.20900

Sửa chữa rãnh xây đá

% tổng diện tích rãnh

1% hoặc xác định theo thực tế

10

BDD.21000

Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga

% tổng chiều dài rãnh

0,5

0,5

0,5

11

BDD.21100

Thông cống, thanh thải dòng chảy

lần/năm

2

2

2

12

BDD.21200

Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống

Xác định theo thực tế

13

BDD.21300

Vệ sinh mặt đường

lần/tháng

Theo TCCS 07:2013/TCĐBVN

14

BDD.21400

Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp)

m2/km/năm

150

250

15

BDD.21500

Xử lý cao su, sình lún

m2/km/năm

7

45

16

BDD.21600

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường

m2/km/năm

40

100

17

BDD.21700

Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa

Xác định theo thực tế

18

BDD.21800

Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng

m dài/km/năm

20

19

BDD.21900

Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng

m dài/km/năm

10

20

BDD.22000

Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)

% tổng diện tích

30

30

30

21

BDD.22100

Sơn cọc H, cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)

% tổng diện tích

50

50

50

22

BDD.22200

Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng)

% tổng diện tích

50

50

50

23

BDD.22300

Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

% tổng số cọc

5

5

5

24

BDD.22400

Nắn sửa cột Km

% tổng số cột Km

2

2

2

25

BDD.22500

Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

% tổng số biển báo

2

2

2

26

BDD.22600

Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo

% tổng số biển báo, cột biển báo

0,5

0,5

0,5

27

BDD.22700

Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

% tổng số cọc

3

3

3

28

BDD.22800

Dán lại lớp phản quang biển báo

% tổng diện tích

10

10

10

29

BDD.22900

Vệ sinh mặt biển phản quang

lần/năm

2

2

2

30

BDD.23000

Sơn dặm vạch kẻ đường

m2/km/năm

20

20

20

31

BDD.23100

Bổ sung đá mái ta luy

% tổng khối lượng theo thể tích (m3)

0,05

0,05

0,05

32

BDD.23200

Thay thế tấm bê tông mái ta luy

% tổng số tấm

0,05

0,05

0,05

33

BDD.23300

Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây

% tổng khối lượng theo thể tích (m3)

0,5

0,5

0,5

34

BDD.23400

Bảo dưỡng đảo giao thông

Xác định thực tế theo đảo

35

BDD.23500

Thay thế tôn lượn sóng

% tổng chiều dài hoặc tổng số tấm

1

1

1

36

BDD.23600

Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng

lần/năm

2

2

2

37

BDD.23700

Thay thế trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm

% tổng số trụ (hoặc % tổng số m)

1

1

1

38

BDD.23800

Sơn trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm

% tổng diện tích

30

30

30

39

BDD.23900

Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói

lần/năm

1

1

1

40

BDD.24000

Thay thế tấm chống chói

% tổng số tấm

1

1

1

41

BDD.24100

Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo

lần/năm

4

4

4

42

BDD.24200

Thay thế trụ dẻo

% tổng số trụ

1

1

1

43

BDD.24300

Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép

% tổng diện tích

30

30

30

44

BDD.24400

Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi

lần/năm

4

4

4

45

BDD.24500

Thay thế mắt phản quang

% tổng số mắt phản quang

1

1

1

46

BDD.24600

Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang

% tổng số lượng đinh

5

5

5

47

BDD.24700

Bảo dưỡng đường cứu nạn

lần/năm/1 đường cứu nạn

1

1

1

Ghi chú: Đối với các công tác bảo dưỡng thường xuyên có đơn vị tính là km/năm được tính bình quân cho toàn bộ tuyến đường quản lý.

Khối lượng công tác bảo dưỡng có Mã hiệu BDD.21400, BDD.21500, BDD.21600, BDD.21800, BDD.21900 là khối lượng tính cho đường cấp III (phần mặt đường dành cho xe cơ giới rộng 7m). Đối với đường cấp khác, căn cứ theo bề rộng phần mặt đường dành cho xe cơ giới và thời gian khai thác, lấy hệ số điều chỉnh tại các bảng sau:

Bảng 1. Hệ số điều chỉnh theo bề rộng mặt đường

TT

Loại mặt đường

Mặt đường tính toán trong định mức

Mặt đường cần điều chỉnh

Bề rộng (m)

Hệ số

Bề rộng (m)

Hệ số

1

Bê tông nhựa

7

1

6

0,97

2

Bê tông xi măng

7

1

6

0,98

3

Đá dăm nhựa

7

1

6

0,92

Ghi chú: đối với các loại mặt đường có bề rộng phần xe cơ giới khác, dùng phương pháp nội hoặc ngoại suy.

Bảng 2. Hệ số điều chỉnh theo thời gian khai thác công trình

(Tính từ lần sửa chữa toàn bộ mặt đường gần nhất)

TT

Loại mặt đường

1 - 3 năm

4 - 6 năm

7 - 9 năm

Trên 9 năm

Tốt

Vừa

Xấu

Rất xấu

1

Bê tông nhựa 2 lớp

0,55 - 0,63

0,67 - 0,75

0,80 - 0,88

1,0

2

Bê tông nhựa 1 lớp

0,57 - 0,69

0,75 - 0,88

0,94 - 1,06

1,2

3

Bê tông xi măng

0,53 - 0,58

0,60 - 0,65

0,68 - 0,73

0,8

4

Đá dăm nhựa

0,58 - 0,72

0,79 - 0,93

1,00 - 1,14

1,3

Bảng 3. Hệ số tính đến lưu lượng xe

TT

Tuyến đường có lưu lượng xe thiết kế (xe/ngày đêm)

Hệ số

Hệ số tính toán khi lưu lượng tăng thêm

1

Lớn hơn 5000

1

1

2

5000

1

1 + 0,008 x n/10

3

2000

1

1 + 0,007 x n/10

4

500

1

1 + 0,005 x n/10

5

100

1

1 + 0,017 x n/10

Ghi chú: Lưu lượng xe/ngày đêm tính theo đầu xe đếm được đã quy đổi; n là lưu lượng xe tăng so với lưu lượng thiết kế ban đầu của đoạn đường cần tính.

3. Khối lượng công tác quản lý cầu có chiều dài ≤ 300 m

TT

Mã hiệu

Hạng mục

Đơn vị

Định ngạch

1

QLC.10100

Kiểm tra cầu

lần/cầu/tháng

1

2

QLC.10200

Đăng ký cầu

năm/cầu/lần

10 ~ 15

3

QLC.10300

Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão

lần/cầu/năm

2

4

QLC.10400

Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ

cầu/năm

Xác định theo cầu

4. Khối lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤ 300 m

TT

Mã hiệu

Hạng mục

Đơn vị

Định ngạch

1

BDC.20100

Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông

% tổng chiều dài lan can

1

2

BDC.20200

Sơn lan can cầu bằng thép

% diện tích lan can

30%

3

BDC.20300

Sơn lan can cầu bằng bê tông

% diện tích lan can

50%

4

BDC.20400

Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu

m3/cầu/năm

0,4

5

BDC.20500

Bôi mỡ gối cầu thép

lần/năm

2

6

BDC.20600

Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước

lần/năm

6

7

BDC.20700

Thay thế ống thoát nước

% tổng chiều dài ống

1

8

BDC.20800

Bảo dưỡng khe co dãn thép

% tổng chiều dài khe co dãn

0,5

9

BDC.20900

Vệ sinh khe co dãn cầu

lần/năm

4

10

BDC.21000

Vệ sinh mố cầu

lần/năm

4

11

BDC.21100

Vệ sinh trụ cầu

lần/năm

1

12

BDC.21200

Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu

% tổng diện tích mặt cầu

3

13

BDC.21300

Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép

lần/năm

2

14

BDC.21400

Vệ sinh nút liên kết dầm - dàn của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép

lần/năm

2

15

BDC.21500

Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép

m2/m dài cầu/năm

Dàn thép: 0,3 Liên hợp: 0,1

16

BDC.21600

Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép

lần/năm

1

17

BDC.21700

Phát quang cây cỏ

lần/năm

4

18

BDC.21800

Bảo dưỡng công trình phòng hộ (kè hướng dòng)

Theo thực tế

19

BDC.21900

Thanh thải dòng chảy dưới cầu

Theo thực tế

20

BDC.22000

Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ

lần/năm

2

II. ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN

1. Quản lý đường bộ QLD.10100 Tuần đường

Thành phần công việc:

- Theo dõi tổ chức giao thông, tai nạn giao thông, tình trạng công trình đường bộ; phát hiện kịp thời hư hỏng hoặc các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, các hành vi lấn chiếm, sử dụng trái phép đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ; xử lý các trường hợp hư hỏng nhỏ không cần vật tư thiết bị (cọc tiêu, biển báo bị xiêu vẹo; bu lông bị lỏng, tuột; đá lăn, cây đổ, vật liệu rơi vãi trên đường, nước tràn qua đường khi mưa hoặc các hư hỏng tương tự khác) hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý;

- Cập nhật dữ liệu trên máy vi tính, xác định điểm đen tai nạn giao thông.

Đơn vị: 01 km/tháng

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường cấp I, II

Đường cấp III

Đường cấp IV, V, VI

Trong đô thị

Ngoài đô thị

QLD.101

Tuần đường

Vật liệu

Xăng

lít

0,875

0,837

0,798

0,760

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

1,352

1,106

0,936

0,716

10

20

30

50

QLD.10200 Đếm xe bằng thủ công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị; Đếm xe 2 chiều trên 1 mặt cắt ngang của đường.

Đơn vị: 01 lần/trạm đếm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trạm chính

Trạm phụ

Đường cấp I-II

Đường cấp III-IV

Đường cấp V-VI

Đường cấp I-II

Đường cấp III- IV

Đường cấp V-VI

QLD.102

Đếm xe bằng thủ công

Vật liệu

Giấy A4

tờ

70

56

42

40

32

24

Bút

cái

7

5

3

7

5

3

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

42

28

14

28

20

10

10

20

30

40

50

60

Ghi chú: Khi thực hiện đếm xe bằng máy thì không áp dụng định mức trên.

QLD.10300 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ

Thành phần công việc:

Kiểm tra hiện trường: nền, mặt, thoát nước (cống, rãnh), báo hiệu, tình trạng cầu, công trình (kè, ngầm, tường chắn,…); cập nhật vào hồ sơ quản lý, báo cáo.

Đơn vị: 01 km/1 lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường cấp I, II

Đường cấp III

Đường cấp IV, V, VI

QLD.103

Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ

Vật liệu

Xăng

lít

0,029

0,028

0,025

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,075

0,05

0,037

10

20

40

QLD10400 Trực bão lũ

Thành phần công việc:

Trực đảm bảo xử lý các tình huống đột xuất trong mưa bão, lũ lụt.

Đơn vị: 01 km/năm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

QLD.104

Trực bão lũ

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

4

10

QLD.10500 Đăng ký đường

Thành phần công việc:

Hoàn thiện hồ sơ đăng ký đường để xác định tình trạng kỹ thuật vốn có lúc ban đầu và sự thay đổi các yếu tố kỹ thuật trong quá trình khai thác.

Đơn vị: 10 km

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

QLD.105

Đăng ký đường

Vật liệu

Bình đồ duỗi thẳng (khổ A0, tỷ lệ 1/2000)

tờ

5

Sổ ghi chép A4 (36 trang)

quyển

1

Bút

cái

1

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

5,63

10

QLD.10600 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối

Thành phần công việc:

Lập, cập nhật hồ sơ quản lý hành lang đường bộ.

Đơn vị: 01 km/năm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đồng bằng

QLD.106

Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

2

10

Ghi chú: Đối với công tác phối hợp với chính quyền địa phương thực hiện những biện pháp ngăn chặn những hành vi vi phạm hành lang an toàn đường bộ cần thiết phải cung cấp nhân lực, xe máy phục vụ chính quyền địa phương tổ chức cưỡng chế hành vi vi phạm thực hiện lập dự toán theo từng vụ việc cụ thể.

2. Bảo dưỡng đường bộ BDD.20100 Đắp phụ nền, lề đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; đảm bảo an toàn giao thông; dãy cỏ, cuốc sửa khuôn; san đất, đầm chặt từng lớp theo quy định, vận chuyển trong phạm vi 100 m; vỗ mái ta luy.

Đơn vị: 01m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.201

Đắp phụ nền, lề đường

Vật liêu

Đất cấp phối

m3

1,425

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

1,42

Máy thi công

Máy đầm đất cầm tay 70 kg

ca

0,05

10

BDD.202000 Hót sụt nhỏ

BDD.202100 Hót sụt nhỏ bằng thủ công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phạm vi 30 m; đảm bảo an toàn giao thông; đào xúc lên phương tiện vận chuyển; sửa lại nền, lề đường, rãnh thoát nước.

Đơn vị: 01m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.2021

Đào hót đất sụt bằng thủ công

Nhân công

Bậc thợ 3,0/7

công

0,45

10

BDD.202200 Hót sụt nhỏ bằng máy

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, phạm vi 30 m; đảm bảo an toàn giao thông; đào xúc lên phương tiện vận chuyển; sửa lại nền, lề đường, rãnh thoát nước.

Đơn vị: 10m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.2022

Hót sụt nhỏ bằng máy

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

0,50

Máy thi công

Máy đào 0,4 m3

ca

0,108

10

BDD.203000 Bạt lề đường

BDD.203100 Bạt lề đường bằng thủ công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; đảm bảo an toàn giao thông; bạt lề đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m, xúc lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị: 100 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.2031

Bạt lề đường bằng thủ công

Nhân công

Bậc thợ 3,0/7

công

1,8

10

BDD.203200 Bạt lề đường bằng máy

Thành phần công việc:

Chuẩn bị thiết bị; đảm bảo an toàn giao thông; máy san bạt lề đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 100 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.2032

Bạt lề đường bằng máy

Máy thi công

Máy san 110 CV

ca

0,003

10

Ghi chú: Định mức trên chưa bao gồm công tác vận chuyển đi đổ. Định mức áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục trên 100m; các đoạn có chiều dài bạt liên tục nhỏ hơn (hoặc bằng) 100 m thì áp dụng hệ số điều chỉnh 1,05 - 1,1.

CX1.02.10 Cắt cỏ bằng máy

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; cắt cỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị tính: 100 m2/lần

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Thảm cỏ thuần chủng

Thảm cỏ không thuần chủng

CX1.02.10

Phát thảm cỏ bằng máy

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,145

0,108

Máy thi công:

- Máy cắt cỏ công suất 3 CV

ca

0,0603

0,045

1

2

BDD.20500 Phát quang cây cỏ bằng thủ công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; phát cây ven đường bằng thủ công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị: 01 km/1 lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Trung du

BDD.205

Phát quang cây cỏ bằng thủ công

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

8,8

10

Ghi chú: Định mức trên áp dụng với đường đi qua khu vực trung du (có taluy dương, cây cối rậm rạp), với đường đi qua khu vực đồng bằng áp dụng hệ số chiết giảm 0,4 - 0,6 so với khu vực trung du; đường qua đô thị (có vỉa hè, hai bên là nhà dân đông đúc) không có công tác này. Đơn vị tính 01 km/1 lần được xác định là 01 km bình quân theo chiều dài của tuyến đường.

BDD.206000 Vét rãnh hở BDD.206100 Vét rãnh hở bằng máy

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị; đảm bảo an toàn giao thông; vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển.

BDD.206110 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy

Đơn vị: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Rãnh chữ nhật

Lòng rãnh ≤ 80cm

Lòng rãnh ≤ 60cm

BDD.20611

Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

0,048

0,036

Máy thi công

Máy đào 0,4m3

ca

0,045

0,033

1

2

BDD.206120 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120 x 40 x 40cm)

Đơn vị: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.20612

Vét rãnh hở hình thang bằng máy

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

0,030

Máy thi công

Máy đào 0,4m3

ca

0,028

1

BDD.206200 Vét rãnh hở bằng thủ công

BDD.206210. Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công

Đơn vị: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.20621

Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

0,2

1

BDD.206220 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công

Đơn vị: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Lòng rãnh ≤ 80cm

Lòng rãnh ≤ 60cm

Chiều sâu 0,1m

Chiều sâu 0,1m

BDD.20622

Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

0,235

0,18

1

2

BDD.206230 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120 x 40 x 40 cm)

Đơn vị: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.20623

Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

0,21

1

BDD.20700 Vét rãnh kín

BDD.20710 Vét rãnh kín bằng thủ công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; đảm bảo an toàn giao thông; tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; đậy nắp rãnh, hoàn thiện, dọn dẹp công trường.

Đơn vị: 10m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Lòng rãnh 80cm

Lòng rãnh 60cm

BDD.2071

Vét rãnh kín bằng thủ công

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

0,474

0,361

1

2

BDD.20720 Vét rãnh kín bằng máy

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, máy; đảm bảo an toàn giao thông; tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; đậy nắp rãnh, hoàn thiện, dọn dẹp công trường.

Đơn vị: 10m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Lòng rãnh 80cm

Lòng rãnh 60cm

BDD.2072

Vét rãnh kín bằng máy

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

0,064

0,04

Máy thi công

Máy đào ≤ 0,4m3

ca

0,045

0,033

1

2

Ghi chú: Đối với các rãnh có kích thước khác, định mức được tính trên cơ sở nội suy, ngoại suy theo diện tích mặt cắt ngang của rãnh có cùng dạng thiết kế.

BDD.20800 Sửa chữa rãnh xây gạch

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; đảm bảo an toàn giao thông; phá dỡ, xúc lên phương tiện vận chuyển; trộn vữa, xây lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Rãnh xây tường đơn

Rãnh xây tường đôi

BDD.208

Sửa chữa rãnh xây gạch

Vật liệu

Gạch chỉ (105 x 220 x 60) cm

viên

68

136

Vữa xi măng M100

m3

0,05

0,115

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

0,35

0,65

10

20

BDD.20900 Sửa chữa rãnh xây đá

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; đảm bảo an toàn giao thông; phá dỡ, xúc lên phương tiện vận chuyển; trộn vữa, xây lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.209

Sửa chữa rãnh xây đá

Vật liệu

Đá hộc

m3

0,315

Đá dăm

m3

0,015

Vữa xi măng M100

m3

0,11

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

0,513

10

BDD.21000. Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; đảm bảo an toàn giao thông; tháo nắp tấm bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển; lắp đặt tấm mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; hoàn thiện, vệ sinh sạch sẽ.

Đơn vị: 01 nắp (tấm)

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Nắp rãnh bê tông

Nắp hố ga

BDD.210

Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga

Vật liệu

Nắp rãnh bê tông, hố ga

nắp (tấm)

1

1

Vữa xi măng M75

m3

0,003

0,005

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

0,11

0,17

10

20

BDD.21100. Thông cống, thanh thải dòng chảy

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; đảm bảo an toàn giao thông; nạo vét đất bùn trong lòng cống; vận chuyển đến nơi quy định, phạm vi 30m; thu dọn hiện trường.

Đơn vị: m dài cống

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ø ≥ 1m

Ø ≤ 1m

BDD.211

Thông cống, thanh thải dòng chảy

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

0,196

0,167

10

20

BDD.21200 Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m; đục theo vết nứt, vệ sinh sạch sẽ, trám các nứt vỡ tường đầu, tường cánh cống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 10m dài vết nứt

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.212

Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống

Vật liệu

Vữa xi măng M100

m3

0,0082

Vật liệu khác

%

0,5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,11

10

BDD.21300 Vệ sinh mặt đường

BDD.21310 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; đảm bảo an toàn giao thông; quét dọn mặt đường, xúc lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị: lần/km

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Đường cấp I-II

Đường cấp III-VI

BDD.2131

Vệ sinh mặt đường bằng thủ công

Vật liệu

Chổi quét

chiếc

0,2

0,1

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

7,50

3,75

1

2

MT5.01.00 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ và bảo hộ lao động.

- Xe ôtô quét hút theo đúng lịch trình quy định, tới điểm quét đỗ cách mép vỉa, lề đường 0,2m - 0,3m, bật đèn công tác, kiểm tra các thông số trước khi cho xe vận hành.

- Đảm bảo tốc độ xe khi quét hút đạt từ 4km/h - 5km/h.

- Khi rác đầy thì tiến hành đổ phế thải đúng nơi quy định.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập kết về địa điểm quy định.

Đơn vị tính: 1km

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

MT5.01.00

Công tác quét đường phố bằng cơ giới

Vật tư:

- Chổi xe quét hút

bộ

0,004

- Nước sạch

m3

0,15

Máy thi công:

- Ôtô quét hút 5-7m3

ca

0,04

Ghi chú: Định mức này quy định hao phí nhân công và máy thi công công tác quét đường phố bằng cơ giới của đô thị loại đặc biệt. Đối với các đô thị khác, khu vực ngoài đô thị, định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh theo các hệ số sau:

+ Đô thị loại I:

+ Đô thị loại II:

+ Các loại đô thị loại III ÷ V, khu vực ngoài đô thị:

K = 0,95.

K = 0,85.

K = 0,80.

BDD.21400 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc

BDD.21410 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa một lớp)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, máy, vận chuyển trong phạm vi 100 m; đảm bảo an toàn giao thông; vệ sinh sạch sẽ mặt đường; láng nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; dọn dẹp, hoàn thiện.

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Láng nhựa một lớp

Nhựa 0,7 kg/m2

Nhựa 0,9 kg/m2

Tưới nhựa bằng thủ công

Tưới nhựa bằng máy

Tưới nhựa bằng thủ công

Tưới nhựa bằng máy

BDD.2141

Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp)

- Vật liệu

+ Đá mạt 0,015 ÷ 1mm (hoặc cát)

m3

0,055

0,055

0,073

0,073

+ Nhựa đường

kg

7,63

7,63

9,63

9,63

- Nhân công

+Bậc thợ 3,5/7

công

0,12

0,08

0,14

0,1

- Máy thi công

+ Xe tưới nhựa

ca

0,005

0,0066

+ Lu 8,5T

ca

0,021

0,021

0,021

0,021

+ Nồi nấu nhựa

ca

0,02

0,025

+ Máy khác

%

5

5

5

5

1

2

3

4

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Láng nhựa một lớp

Nhựa 1,1 kg/m2

Nhựa 1,5 kg/m2

Tưới nhựa bằng thủ công

Tưới nhựa bằng máy

Tưới nhựa bằng thủ công

Tưới nhựa bằng máy

BDD.2141

Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp)

- Vật liệu

+ Đá mạt 0,015 ÷ 1mm (hoặc cát)

m3

0,103

0,103

0,166

0,166

+ Nhựa đường

kg

11,77

11,77

16,05

16,05

- Nhân công

+ Bậc thợ 3,5/7

công

0,2

0,12

0,27

0,162

- Máy thi công

+ Xe tưới nhựa

ca

0,008

0,01

+ Lu 8,5T

ca

0,021

0,021

0,021

0,021

+ Nồi nấu nhựa

ca

0,03

0,04

+ Máy khác

%

5

5

5

5

5

6

7

8

BDD.21420 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa hai lớp)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, máy, vận chuyển trong phạm vi 100 m; đảm bảo an toàn giao thông; vệ sinh sạch sẽ mặt đường; láng nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; dọn dẹp, hoàn thiện.

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Láng nhựa hai lớp

Nhựa 2,5kg/m2

Nhựa 3kg/m2

Tưới nhựa bằng thủ công

Tưới nhựa bằng máy

Tưới nhựa bằng thủ công

Tưới nhựa bằng máy

BDD.2142

Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp)

- Vật liệu

+ Đá 1 x 2

m3

0,15

0,15

0,15

0,15

+ Đá mạt 0,015 ÷ 1mm

m3

0,15

0,15

0,17

0,17

+ Nhựa đường

kg

26,75

26,75

32,1

32,1

- Nhân công

+ Bậc thợ 3,5/7

công

0,38

0,228

0,46

0,276

- Máy thi công

+ Xe tưới nhựa

ca

0,013

0,015

+ Lu 8,5T

ca

0,03

0,03

0,03

0,03

+ Nồi nấu nhựa

ca

0,05

0,06

+ Máy khác

%

5

5

5

5

1

2

3

4

BDD.21500 Xử lý cao su, sình lún

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Đào bỏ phần mặt, móng, nền đường đến hết phạm vi hư hỏng; Đắp nền đường bằng vật liệu chọn lọc, đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Rải lớp móng và lớp mặt, đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn công trường.

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

DD.215

Xử lý cao su sình lún

- Vật liệu

+ Đất cấp phối tự nhiên theo các chiều dày đã lèn ép là 20cm, 30cm, 40cm, 50cm

m3

2,9

4,35

5,8

7,25

+ Cấp phối đá dăm (dày 40 cm) 0,075mm - 50 mm

m3

5,680

5,680

5,680

5,680

+ Nhựa đường đặc

kg

8,113

8,126

8,138

8,150

+ Dầu hỏa

lít

4,774

4,782

4,789

4,796

+ Củi

kg

38,124

38,124

38,124

38,124

+ Bê tông nhựa nóng hạt trung

tấn

0,949

1,187

1,424

1,662

+ Lưỡi cắt

lưỡi

0,049

0,049

0,05

0,05

- Nhân công

+ Bậc thợ 4/7

công

13,80

17,00

20,20

23,40

- Máy thi công

+Lu bánh thép 10 T

ca

0,0184

0,0203

0,0253

0,0278

+Máy đầm đất cầm tay 70 kg

ca

0,102

0,153

0,204

0,255

+ Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,22

0,23

0,25

0,29

+ Nồi nấu nhựa (thay cho việc dùng củi)

ca

0,021

0,021

0,021

0,021

+ Máy khác

%

2

2

2

2

10

20

30

40

BDD.21600 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường

BDD.21610 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; đảm bảo an toàn giao thông; cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bê tông nhựa cũ; hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; San phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám (nhựa đường pha dầu); rải bê tông nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

BDD.2161

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn

- Vật liệu

+ Bê tông nhựa nóng

tấn

1,070

1,258

1,49

1,766

+ Nhựa đường

kg

9,45

9,63

9,81

9,99

+ Lưỡi cắt bê tông

cái

0,049

0,049

0,05

0,05

- Nhân công

+ Bậc thợ 4/7

công

1,426

1,568

1,646

1,762

- Máy thi công

+ Máy lu bánh thép 10T

ca

0,018

0,02

0,026

0,028

+ Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,22

0,23

0,25

0,29

+ Nồi nấu nhựa

ca

0,024

0,024

0,026

0,026

+ Máy khác

%

2

2

2

2

1

2

3

4

BDD.21620 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng bê tông nhựa nguội

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; đảm bảo an toàn giao thông; cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường cũ; hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; san phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám (nhựa đường pha dầu); rải bê tông nhựa nguội, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lu, lèn

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

BDD.2162

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội

- Vật liệu

+ Bê tông nhựa nguội

tấn

0,976

1,146

1,36

1,612

+ Nhựa đường

kg

9,45

9,63

9,81

9,99

+ Lưỡi cắt bê tông

cái

0,049

0,049

0,05

0,05

- Nhân công

+ Bậc thợ 4/7

công

1,462

1,644

1,728

1,866

- Máy thi công

+ Máy lu bánh thép 10 T

ca

0,02

0,02

0,024

0,024

+ Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,22

0,23

0,25

0,29

+ Nồi nấu nhựa

ca

0,024

0,024

0,026

0,026

+ Máy khác

%

2

2

2

2

1

2

3

4

BDD.21630 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; đảm bảo an toàn giao thông; cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường cũ; hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; san phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám (nhựa đường pha dầu); rải bê tông nhựa nguội, đầm nén, rải cát vàng, đầm nén hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lu, lèn

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

BDD.2163

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu

- Vật liệu

+ Đá trộn nhựa pha dầu

tấn

1,148

1,35

1,6

1,898

+ Nhựa đường

kg

8,926

9,096

9,266

9,435

+ Cát vàng

kg

78,534

78,534

78,534

78,534

+ Lưỡi cắt bê tông

cái

0,049

0,049

0,05

0,05

- Nhân công

+ Bậc thợ 4/7

1,298

1,46

1,532

1,656

- Máy thi công

công

+ Máy lu bánh thép 10 T

ca

0,004

0,004

0,006

0,008

+ Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,22

0,23

0,25

0,29

+ Nồi nấu nhựa

ca

0,023

0,023

0,024

0,024

+ Máy khác

%

2

2

2

2

1

2

3

4

BDD.21640 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; đảm bảo an toàn giao thông; cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường cũ; hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; san phẳng, rải đá, tưới nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lu, lèn

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

BDD.2164

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa

- Vật liệu

+ Đá 1 x 2

m3

0,614

0,736

0,878

1,044

+ Đá 0,5x1 (hoặc cát sạn)

m3

0,094

0,094

0,094

0,094

+ Nhựa đường

kg

47,97

47,97

47,97

47,97

+ Củi

kg

38,124

38,124

38,124

38,124

+ Lưỡi cắt bê tông

cái

0,049

0,049

0,05

0,05

- Nhân công

+ Bậc thợ 4/7

công

1,378

1,55

1,626

1,756

- Máy thi công

+ Lu bánh thép 10 T

ca

0,0366

0,0454

0,0564

0,0706

+ Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,22

0,23

0,25

0,29

+ Nồi nấu nhựa (thay cho việc dùng củi)

ca

0,126

0,126

0,126

0,126

+ Máy khác

%

2

2

2

2

1

2

3

4

BDD.21650 Sửa chữa lớp móng đường bằng đá dăm 4 x 6

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; đảm bảo an toàn giao thông; vệ sinh lớp móng đường cũ, đổ đá và san thành từng lớp, tưới nước, đầm chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật,

Đơn vị: 01 m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thủ công

Thủ công kết hợp máy

BDD.2165

Sửa chữa lớp móng đường bằng đá dăm 4 x 6 cm

- Vật liệu

+ Đá dăm 4 x 6

m3

1,32

1,32

- Nhân công

+ Bậc thợ 3,5/7

công

1,0

0,3

- Máy thi công

+ Máy đầm đất cầm tay 70 kg

ca

0,35

10

20

BDD.21700 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; đục mở rộng vết nứt, vệ sinh sạch sẽ; tưới nhựa đường vào khe nứt, rắc cát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoặc trám vết nứt bằng bê tông nhựa nóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Phương pháp trám nhựa rải cát

Phương pháp rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng

BDD.217

Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa

- Vật liệu

+ Nhựa đường

kg

2,782

1,294

+ Bê tông nhựa nóng

tấn

0,030

+ Cát

m3

0,002

- Nhân công

+ Bậc thợ 3,5/7

công

0,279

0,271

10

20

BDD.21800 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; đảm bảo an toàn giao thông; vệ sinh khe nứt; trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; dọn dẹp, hoàn thiện.

Đơn vị: 01 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường

20 cm

25 cm

BDD.218

Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng

- Vật liệu

+ Ma tít

kg

6,9

8,55

- Nhân công

+ Bậc thợ 3,5/7

công

0,24

0,32

- Máy thi công

+ Máy nén khí 360 m3/h

ca

0,024

0,036

10

20

BDD.21900 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; đảm bảo an toàn giao thông; vệ sinh khe nứt; trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; dọn dẹp, hoàn thiện.

Đơn vị: 01 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường

20 cm

25 cm

BDD.219

Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng

- Vật liệu

+ Ma tít

m3

0,0011

0,0013

- Nhân công

+ Bậc thợ 3,5/7

công

0,4583

0,6250

10

20

BDD.22000 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; đảm bảo an toàn giao thông; cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt; sơn biển báo, cột biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

2 nước

3 nước

BDD.220

Sơn biển báo, cột biển báo

- Vật liệu

+ Sơn

kg

0,16

0,22

+ Vật liệu khác

%

2

2

- Nhân công

+ Bậc thợ 3,5/7

công

0,11

0,16

10

20

BDD.22100 Sơn cọc H, cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; đảm bảo an toàn giao thông; cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt; sơn cọc h, cột km bằng thủ công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Cọc H

Cột Km

BDD.221

Sơn cọc H, cột Km

- Vật liệu

+ Sơn bê tông

kg

0,8

0,8

+ Vật liệu khác

%

1

1

- Nhân công

+ Bậc thợ 3,5/7

công

0,26

0,42

10

20

BDD.22200 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; cạo rửa sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt; sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.222

Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…

- Vật liệu

+ Sơn bê tông

kg

0,80

+ Vật liệu khác

%

1

- Nhân công

+ Bậc thợ 3,5/7

công

0,2

10

BDD.22300 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; dựng lại cột, trụ bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cọc

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.223

Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

0,05

10

BDD.22400 Nắn sửa cột Km

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; Dựng lại cột bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.224

Nắn sửa cột Km

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

0,1

10

BDD.22500 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; đảm bảo an toàn giao thông; dựng lại cột bị nghiêng, đổ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng; phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.225

Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

Nhân công

Bậc thợ 3/7

Công

0,18

10

BDD.22610 Thay thế cột biển báo

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; đảm bảo an toàn giao thông; đào hố móng, tháo dỡ cột biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển; lắp dựng cột biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.2261

Thay thế cột biển báo

- Vật liệu

+ Cột biển báo

cột

1

+ Vữa bê tông đá 1 x 2 M150

m3

0,066

- Nhân công

+ Bậc thợ 3/7

công

1,01

1

BDD.22620 Thay thế biển báo

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; đảm bảo an toàn giao thông; tháo dỡ biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển; lắp dựng biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.2262

Thay thế biển báo

- Vật liệu

+ Biển báo

cái

1

- Nhân công

+ Bậc thợ 3/7

công

0,1

1

BDD.22700 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; đào bỏ cọc bị hư hỏng, đào hố móng; dựng cọc mới, lấp đất móng cọc, căn chỉnh; trộn vữa bê tông, đổ móng cọc, vệ sinh hoàn thiện.

Đơn vị: 01 cọc (cột)

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.227

Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

- Vật liệu

+ Cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

bộ

1

+ Vữa bê tông

m3

0,04

- Nhân công

+ Bậc thợ 3/7

công

0,44

10

BDD.22800 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; đảm bảo an toàn giao thông; chà bóc màng phản quang cũ, vệ sinh sạch sẽ; đo, cắt, dán màng phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.228

Dán lại lớp phản quang biển

- Vật liệu

+ Màng phản quang

m2

1,10

- Nhân công

+ Bậc thợ 3,5/7

công

0,255

10

Ghi chú: trường hợp phải tháo biển báo chuyển về nơi tập kết để dán lại lớp phản quang, sau đó chuyển đến hiện trường lắp lại thì tính bổ sung thêm công tác thay thế biển báo (BDD.22620).

BDD.22900 Vệ sinh mặt biển phản quang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; đảm bảo an toàn giao thông; vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng; phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.229

Vệ sinh mặt biển phản quang

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

0,05

10

BDD.23000 Sơn dặm vạch kẻ đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50 m; đảm bảo an toàn giao thông; vệ sinh sạch sẽ, sơn kẻ đúng yêu cầu kỹ thuật; trông giữ, bảo quản vạch sơn khô; thu dọn, vệ sinh công trường.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sơn bằng thủ công

Sơn bằng máy

BDD.230

Sơn dặm vạch kẻ đường

- Vật liệu

+ Sơn kẻ đường

kg

0,58

0,55

+ Vật liệu phụ

%

0,05

0,05

- Nhân công

+ Bậc thợ 4/7

công

0,280

0,130

- Máy thi công

+ Máy phun sơn 400m2/h

ca

0,033

+ Máy nén khí động cơ diesel 600 m3/h

ca

0,015

10

20

BDD.23100 Bổ sung đá mái ta luy

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ.207, vật liệu; đảm bảo an toàn giao thông; chêm chèn đá vào các vị trí bị mất đá; chít mạch vữa (nếu có), hoàn thiện.

Đợn vị: 01m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Không chít mach

Có chít mạch

BDD.231

Bổ sung đá mái ta luy

- Vật liệu

+ Đá hộc

m3

1,245

1,245

+ Đá dăm 4 x 6

m3

0,060

0,060

+ Vữa xi măng M100

m3

0,068

- Nhân công

+ Bậc thợ 3,5/7

công

1,315

1,755

10

20

BDD.23200 Thay thế tấm bê tông mái ta luy

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50 m; đảm bảo an toàn giao thông; bóc bỏ tấm bê tông bị hỏng, vận chuyển đến nơi quy định, vệ sinh sạch sẽ; thay thế tấm bê tông mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 tấm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.232

Thay thế tấm bê tông mái taluy

- Vật liệu

+ Tấm bê tông (40 x 40) cm

tấm

1

+ Vữa xi măng M150

m3

0,003

- Nhân công

+ Bậc thợ 3,5/7

công

0,107

10

BDD.23300 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m; đảm bảo an toàn giao thông; vá, sửa chữa vị trí bị sứt, vỡ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.233

Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây

- Vật liệu

+ Đá hộc

m3

1,2

+ Đá dăm

m3

0,057

+ Vữa xi măng M100

m3

0,42

- Nhân công

+ Bậc thợ 3,5/7

công

2,25

10

BDD.23400 Bảo dưỡng đảo giao thông

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; đảm bảo an toàn giao thông; tưới cây, cắt cỏ, tỉa cành; nắn chỉnh các tấm biển gắn mũi tên chỉ đường, sửa chữa mép đảo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.234

Bảo dưỡng đảo giao thông

- Vật liệu

+ Nước tưới

m3

0,05

- Nhân công

+ Bậc thợ 3/7

công

0,15

- Máy thi công

+ Xe ô tô tưới nước 5m3

ca

0,003

10

BDD.23500 Thay thế tôn lượn sóng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; đảm bảo an toàn giao thông; tháo tôn lượn sóng khỏi trụ; đào cột cũ và thu hồi, lắp đặt và đổ bê tông móng cột mới (trường hợp thay cột mới); lắp đặt tôn lượn sóng mới; thu dọn, vệ sinh công trường.

Đơn vị: 01 tấm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Thay toàn bộ

Không thay trụ

BDD.235

Thay thế tôn lượn sóng

- Vật liệu

+ Tôn lượn sóng bước cột 4m

tấm

1

1

+ Cột thép

cột

1

+ Vữa bê tông

m3

0,055

+ Bu lông M18 x 26

bộ

8

8

+ Bu lông M20 x 30

bộ

1

1

+ Vật liệu khác

%

1

1

- Nhân công

+ Bậc thợ 3,5/7

công

3,20

1,875

10

20

Ghi chú: Trường hợp thay thế tôn lượn sóng có bước cột 3m thì định mức nhân công điều chỉnh hệ số 0,95, bước cột 2m thì định mức nhân công điều chỉnh hệ số 0,9.

BDD.23600 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; đảm bảo an toàn giao thông; vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 100 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.236

Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng

- Vật liệu

+ Nước sạch

m3

0,3

+ Vật liệu khác

%

10

- Nhân công

+ Bậc thợ 3/7

công

0,99

10

BDD.23700 Nắn chỉnh, thay thế trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; đảm bảo an toàn giao thông; nắn chỉnh lại trụ bê tông, ống thép bị xô lệch đúng yêu cầu kỹ thuật; tháo dỡ, thay thế các trụ bê tông vỡ, ống thép bị cong vênh; vệ sinh, thu dọn hiện trường.

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Nắn chỉnh (cái)

Thay thế ống thép (1m)

Thay thế trụ bê tông (1trụ)

BDD.237

Nắn chỉnh, thay thế trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm

- Vật liệu

+ Trụ bê tông

trụ

1

+ Ống thép Ø50mm

m

1,05

- Nhân công

+ Nhân công 4/7

công

0,35

0,15

0,15

10

20

30

BDD.23800 Sơn trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị công cụ, vật liệu; đảm bảo an toàn giao thông; cạo gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn trụ bê tông, ống thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Trụ bê tông

Ống thép Ø50mm

BDD.238

Sơn trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm

- Vật liệu

+ Sơn bê tông

kg

0,8

+ Sơn dầu

kg

0,036

+ Vật liệu khác

%

1

1

- Nhân công

+ Bậc thợ 3,5/7

công

0,25

0,05

10

20

BDD.23900 Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; đảm bảo an toàn giao thông; vệ sinh sạch sẽ tấm chống chói, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 tấm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.239

Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

0,36

10

BDD.24000 Thay thế tấm chống chói

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; đảm bảo an toàn giao thông; tháo dỡ tấm chống chói hư hỏng; lắp đặt các tấm chống chói mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 10 tấm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.240

Thay thế tấm chống chói

- Vật liệu

+ Tấm chống chói

tấm

10

+ Bu lông

bộ

2

+ Vật liệu khác

%

0,5

- Nhân công

+ Bậc thợ 3,5/7

công

0,5

10

BDD.24100 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dung cụ; đảm bảo an toàn giao thông; nắn chỉnh, vệ sinh sạch sẽ trụ dẻo, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 trụ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.241

Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

0,4

10

BDD.24200 Thay thế trụ dẻo

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; đảm bảo an toàn giao thông; tháo dỡ trụ dẻo bị hư hỏng; lắp đặt các trụ dẻo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 10 trụ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.242

Thay thế trụ dẻo

- Vật liệu

+ Trụ dẻo

trụ

10

+ Bu lông

bộ

3

+ Vật liệu khác

%

0,5

- Nhân công

+ Bậc thợ 3,5/7

công

0,4

10

BDD.24300 Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; đảm bảo an toàn giao thông; cạo gỉ, làm vệ sinh bề mặt; sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (3 nước).

Đơn vị: m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.243

Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép

- Vật liệu

+ Sơn chống gỉ 1 lớp

kg

0,145

+ Sơn mầu 2 lớp

kg

0,241

+ Vật liệu phụ

%

2

- Nhân công

+ Bậc thợ 3,5/7

công

0,55

10

BDD.24400 Vệ sinh mắt phản quang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; đảm bảo an toàn giao thông; vệ sinh sạch sẽ các mắt phản quang, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 mắt

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.244

Vệ sinh mắt phản quang

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

0,022

10

BDD.24500 Thay thế mắt phản quang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; đảm bảo an toàn giao thông; tháo dỡ mắt phản quang hư hỏng, lắp đặt mắt phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 mắt

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.245

Thay thế mắt phản quang

- Vật liệu

+ Mắt phản quang

mắt

1

+ Vật liệu khác

%

0,5

- Nhân công

+ Bậc thợ 3,5/7

công

0,02

10

BDD.24600 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; đảm bảo an toàn giao thông; vệ sinh hiện trường, lấy dấu; vận hành lò nấu keo, trải keo, gắn viên phản quang đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; dọn dẹp công trường.

Đơn vị: 01 đinh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Mặt bê tông nhựa

Mặt bê tông xi măng

BDD.246

Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang

- Vật liệu

+ Đinh phản quang

viên

1

1

+ Keo Bituminous

kg

0,1

+ Keo Megapoxy

kg

0,1

+ Ga

kg

0,004

+ Dầu DO

lít

0,001

+ Vật liệu khác

%

1

1

- Nhân công

+ Bậc thợ 3,5/7

công

0,055

0,072

- Máy thi công

+ Lò nung keo

ca

0,004

0,004

10

20

BDD.24700 Bảo dưỡng đường cứu nạn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; dọn sạch chướng ngại vật; xáo xới mặt đường cứu nạn; khơi thông rãnh thoát nước đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.247

Bảo dưỡng đường cứu nạn

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

0,028

10

3. Quản lý cầu có chiều dài nhỏ hơn và bằng 300m QLC.10100 Kiểm tra cầu

Thành phần công việc:

Kiểm tra tình trạng kỹ thuật kết cấu phần trên: mặt, thoát nước, lan can, khe co dãn…; kiểm tra tình trạng kỹ thuật kết cấu phần dưới: dầm, mố, trụ, gối cầu…; kiểm tra tình trạng kỹ thuật công trình phòng hộ, điều tiết dòng chảy.

Đơn vị: cầu/năm

Mã hiệu

Công tác quản lý

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dài cầu (m)

200 - 300

100 - 200

50 - 100

< 50

QLC.101

Kiểm tra cầu

- Vật liệu