|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1725/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thành Diệu
|
|
Ngày ban hành:
|
03/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1725/QĐ-UBND
|
Đồng Tháp, ngày
03 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2026
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng
9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng
8 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy
định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 7358/TTr-SNN&MT ngày 24 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo
Quyết định này “Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa năm 2026”.
(Chi tiết theo Phụ lục Kế hoạch kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Hướng dẫn, kiểm tra việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh năm 2026.
- Theo dõi, tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân Tỉnh,
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi
trên đất trồng lúa theo đúng quy định.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường
- Căn cứ Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật
nuôi trên đất trồng lúa đã được phê duyệt và nhu cầu chuyển đổi của người sử dụng
đất, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng lúa theo Mẫu Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ; thời hạn ban hành trước
ngày 30 tháng 12 năm 2025, đồng thời tổ chức triển khai thực hiện.
- Tổ chức kiểm tra việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng lúa tại địa phương; kịp thời xử lý nghiêm các trường hợp
vi phạm theo quy định.
- Báo cáo kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật
nuôi trên đất trồng lúa năm 2026 (gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp)
trước ngày 05 tháng 12 năm 2026.
Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn,
vướng mắc, Ủy ban nhân dân các xã, phường gửi ý kiến về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân Tỉnh báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, hướng dẫn.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở,
ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ NNMT (báo cáo);
- Cục Trồng trọt và BVTV;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Lưu: VT, P.KT(N.T.Bình)
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thành Diệu
|
KẾ HOẠCH
CHUYỂN
ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 1725/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
Diện tích đất
lúa được chuyển đổi (ha)
|
|
Tổng diện tích
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
|
Đất lúa 01 vụ
|
Đất lúa nương
|
|
|
Tổng số
|
3.256,8
|
3.256,8
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
3.212,8
|
3.212,8
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
44,0
|
44,0
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
1
|
Phường An Bình
|
390,0
|
390,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
370,0
|
370,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
20,0
|
20,0
|
|
|
|
2
|
Phường Cao Lãnh
|
0,5
|
0,5
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
0,5
|
0,5
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Phường Hồng Ngự
|
5,0
|
5,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
5,0
|
5,0
|
-
|
-
|
|
4
|
Phường Mỹ Ngãi
|
6,2
|
6,2
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
6,2
|
6,2
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Phường Mỹ Trà
|
91,9
|
91,9
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
87,9
|
87,9
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
4,0
|
4,0
|
-
|
-
|
|
6
|
Phường Sa Đéc
|
22,0
|
22,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
22,0
|
22,0
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Phường Thường Lạc
|
30,0
|
30,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
30,0
|
30,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Xã An Hòa
|
5,0
|
5,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
5,0
|
5,0
|
-
|
-
|
|
9
|
Xã An Long
|
313,0
|
313,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
313,0
|
313,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Xã An Phước
|
70,0
|
70,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
70,0
|
70,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
|
|
|
11
|
Xã Long Khánh
|
14,0
|
14,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
14,0
|
14,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thuỷ sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
12
|
Xã Lấp Vò
|
113,0
|
113,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
113,0
|
113,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thuỷ sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
13
|
Xã Mỹ An Hưng
|
100,0
|
100,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
100,0
|
100,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thuỷ sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
14
|
Xã Mỹ Quí
|
172,0
|
172,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
172,0
|
172,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thuỷ sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
15
|
Xã Phong Mỹ
|
165,0
|
165,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
165,0
|
165,0
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
16
|
Xã Phú Cường
|
380,0
|
380,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
380,0
|
380,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
17
|
Xã Phú Thọ
|
2,0
|
2,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
2,0
|
2,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
18
|
Xã Phương Thịnh
|
50,3
|
50,3
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
50,3
|
50,3
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
19
|
Xã Tam Nông
|
360,0
|
360,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
355,0
|
355,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
5,0
|
5,0
|
|
|
|
20
|
Xã Thanh Mỹ
|
5,0
|
5,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
5,0
|
5,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
21
|
Xã Tràm Chim
|
200,0
|
200,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
200,0
|
200,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
22
|
Xã Trường Xuân
|
38,0
|
38,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
38,0
|
38,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
23
|
Xã Tân Dương
|
5,0
|
5,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
5,0
|
5,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
24
|
Xã Tân Hồng
|
63,0
|
63,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
63,0
|
63,0
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
25
|
Xã Tân Hội Cơ
|
45,0
|
45,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
45,0
|
45,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
26
|
Xã Đốc Binh Kiều
|
50,0
|
50,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
50,0
|
50,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
27
|
Phường Gò Công
|
1,0
|
1,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
1,0
|
1,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
28
|
Phường Long Thuận
|
5,0
|
5,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
5,0
|
5,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
|
|
|
29
|
Phường Mỹ Phước Tây
|
3,7
|
3,7
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
3,7
|
3,7
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
30
|
Phường Sơn Qui
|
10,5
|
10,5
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
10,5
|
10,5
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
31
|
Xã An Thạnh Thủy
|
85,0
|
85,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
85,0
|
85,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
32
|
Xã Châu Thành
|
11,8
|
11,8
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
11,8
|
11,8
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
33
|
Xã Gia Thuận
|
3,0
|
3,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
3,0
|
3,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
34
|
Xã Gò Công Đông
|
12,0
|
12,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
12,0
|
12,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
35
|
Xã Hậu Mỹ
|
8,0
|
8,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
8,0
|
8,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
36
|
Xã Hội Cư
|
10,5
|
10,5
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
10,5
|
10,5
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
37
|
Xã Long Bình
|
10,0
|
10,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
10,0
|
10,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
38
|
Xã Long Định
|
27,5
|
27,5
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
27,5
|
27,5
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
39
|
Xã Mỹ Lợi
|
9,5
|
9,5
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
9,5
|
9,5
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
40
|
Xã Mỹ Thiện
|
11,0
|
11,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
11,0
|
11,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
41
|
Xã Mỹ Thành
|
80,0
|
80,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
80,0
|
80,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
42
|
Xã Phú Thành
|
21,0
|
21,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
21,0
|
21,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
43
|
Xã Thạnh Phú
|
71,0
|
71,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
71,0
|
71,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
44
|
Xã Tân Hòa
|
1,2
|
1,2
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
1,2
|
1,2
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
45
|
Xã Tân Phú
|
6,2
|
6,2
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
6,2
|
6,2
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
46
|
Xã Tân Phước 3
|
82,0
|
82,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
82,0
|
82,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
|
-
|
-
|
|
47
|
Xã Tân Điền
|
15,0
|
15,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
13,0
|
13,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
2,0
|
2,0
|
-
|
-
|
|
48
|
Xã Tân Đông
|
11,0
|
11,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
8,0
|
8,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
3,0
|
3,0
|
-
|
-
|
|
49
|
Xã Vĩnh Bình
|
15,0
|
15,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
15,0
|
15,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
50
|
Xã Đồng Sơn
|
50,0
|
50,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
50,0
|
50,0
|
-
|
-
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Quyết định 1725/QĐ-UBND năm 2025 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026 do tỉnh Đồng Tháp ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1725/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026 do tỉnh Đồng Tháp ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
08/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
02/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
30/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
28/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
10/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/03/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
313
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|