|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
711/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Trần Anh Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
13/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 711/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày
13 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN
ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2026
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày
19/11/2018;
Căn cứ Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 216/TTr-SNNMT ngày 10/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu
cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
(chi tiết tại bản Kế hoạch kèm theo).
Việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng lúa phải đảm bảo các nguyên tắc theo quy định tại Khoản
1 Điều 56 Luật Trồng trọt năm 2018 và Điều 6 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính phủ.
Điều 2.
Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chủ trì thực hiện công tác hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa trên phạm vi toàn tỉnh theo quy định của Luật Trồng trọt và các quy định
pháp luật hiện hành.
- Phối hợp với UBND cấp xã và
các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch chuyển đổi cơ cấu
cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026; tổng hợp kết quả thực hiện báo
cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
- Tổng hợp báo cáo và tham mưu
phương án giải quyết những vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện (nếu
có).
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường
- Căn cứ Kế hoạch chuyển đổi cơ
cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa của Uỷ ban nhân dân tỉnh và nhu cầu
của các tổ chức, cá nhân để ban hành Kế hoạch chuyển đổi năm 2026 trên địa bàn
theo quy định. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường chịu trách nhiệm trước Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, tính phù hợp của
các nội dung, số liệu tại nhu cầu đã đăng ký với Uỷ ban nhân dân tỉnh và Kế hoạch
chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi ban hành trên địa bàn phụ trách.
- Hướng dẫn các tổ chức, cá
nhân trên địa bàn về trình tự, thủ tục chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi
trên đất trồng lúa theo quy định.
- Thực hiện kiểm tra, xác nhận,
lập hồ sơ theo dõi việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa đúng trình tự thủ tục quy định.
- Thường xuyên kiểm tra, giám
sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa thuộc địa bàn
quản lý, đảm bảo phát huy hiệu quả và tuân thủ đúng quy định pháp luật hiện
hành. Tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026 qua Sở Nông nghiệp và Môi trường trước
ngày 10/11/2026.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, VP3.
Ntt/2026/QĐ/04
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Anh Dũng
|
KẾ HOẠCH
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM
2026
(Kèm theo Quyết định số: 711/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
TT
|
Xã, phường
|
Diện tích đất lúa được chuyển đổi năm 2026 (ha)
|
|
Tổng
|
Đất chuyên trồng lúa
|
Đất 01 vụ lúa
|
|
|
Tổng số
|
474,12
|
451,92
|
22,20
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
335,56
|
329,46
|
6,10
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
0,50
|
-
|
0,50
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
138,06
|
122,46
|
15,60
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1
|
Xã Nhân Hà
|
10,00
|
10,00
|
-
|
|
- Trồng cây hàng năm
|
-
|
|
|
|
- Trồng cây lâu năm
|
-
|
|
|
|
- Trồng lúa kết hợp NTTS
|
10,00
|
10,00
|
|
|
2
|
Phường Phù Vân
|
37,60
|
37,60
|
-
|
|
- Trồng cây hàng năm
|
30,42
|
30,42
|
|
|
- Trồng cây lâu năm
|
-
|
|
|
|
- Trồng lúa kết hợp NTTS
|
7,18
|
7,18
|
|
|
3
|
Xã Bình Lục
|
22,50
|
22,50
|
-
|
|
- Trồng cây hàng năm
|
-
|
|
|
|
- Trồng cây lâu năm
|
-
|
|
|
|
- Trồng lúa kết hợp NTTS
|
22,50
|
22,50
|
|
|
4
|
Xã Ý Yên
|
14,00
|
14,00
|
-
|
|
- Trồng cây hàng năm
|
14,00
|
14,00
|
|
|
- Trồng cây lâu năm
|
-
|
|
|
|
- Trồng lúa kết hợp NTTS
|
-
|
|
|
|
5
|
Xã Vũ Dương
|
7,00
|
7,00
|
-
|
|
- Trồng cây hàng năm
|
7,00
|
7,00
|
|
|
- Trồng cây lâu năm
|
-
|
|
|
|
- Trồng lúa kết hợp NTTS
|
-
|
|
|
|
6
|
Xã Đồng Thịnh
|
40,00
|
40,00
|
-
|
|
- Trồng cây hàng năm
|
20,00
|
20,00
|
|
|
- Trồng cây lâu năm
|
-
|
|
|
|
- Trồng lúa kết hợp NTTS
|
20,00
|
20,00
|
|
|
7
|
Xã Nghĩa Hưng
|
13,00
|
13,00
|
-
|
|
- Trồng cây hàng năm
|
10,00
|
10,00
|
|
|
- Trồng cây lâu năm
|
-
|
|
|
|
- Trồng lúa kết hợp NTTS
|
3,00
|
3,00
|
|
|
8
|
Xã Quỹ Nhất
|
46,00
|
46,00
|
-
|
|
- Trồng cây hàng năm
|
46,00
|
46,00
|
|
|
- Trồng cây lâu năm
|
-
|
|
|
|
- Trồng lúa kết hợp NTTS
|
-
|
|
|
|
9
|
Xã Nghĩa Lâm
|
80,00
|
80,00
|
-
|
|
- Trồng cây hàng năm
|
70,00
|
70,00
|
|
|
- Trồng cây lâu năm
|
-
|
|
|
|
- Trồng lúa kết hợp NTTS
|
10,00
|
10,00
|
|
|
10
|
Xã Minh Thái
|
53,14
|
53,14
|
-
|
|
- Trồng cây hàng năm
|
53,14
|
53,14
|
|
|
- Trồng cây lâu năm
|
-
|
|
|
|
- Trồng lúa kết hợp NTTS
|
-
|
|
|
|
11
|
Xã Hải An
|
30,00
|
30,00
|
-
|
|
- Trồng cây hàng năm
|
30,00
|
30,00
|
|
|
- Trồng cây lâu năm
|
-
|
|
|
|
- Trồng lúa kết hợp NTTS
|
-
|
|
|
|
12
|
Phường Nam Hoa Lư
|
2,27
|
2,27
|
-
|
|
- Trồng cây hàng năm
|
-
|
|
|
|
- Trồng cây lâu năm
|
-
|
|
|
|
- Trồng lúa kết hợp NTTS
|
2,27
|
2,27
|
|
|
13
|
Xã Quỳnh Lưu
|
16,80
|
-
|
16,80
|
|
- Trồng cây hàng năm
|
2,60
|
|
2,60
|
|
- Trồng cây lâu năm
|
-
|
|
|
|
- Trồng lúa kết hợp NTTS
|
14,20
|
|
14,20
|
|
14
|
Xã Khánh Hội
|
34,50
|
34,50
|
-
|
|
- Trồng cây hàng năm
|
30,50
|
30,50
|
|
|
- Trồng cây lâu năm
|
-
|
|
|
|
- Trồng lúa kết hợp NTTS
|
4,00
|
4,00
|
|
|
15
|
Xã Khánh Trung
|
8,00
|
8,00
|
-
|
|
- Trồng cây hàng năm
|
8,00
|
8,00
|
|
|
- Trồng cây lâu năm
|
-
|
|
|
|
- Trồng lúa kết hợp NTTS
|
-
|
|
|
|
16
|
Xã Chất Bình
|
25,00
|
25,00
|
-
|
|
- Trồng cây hàng năm
|
5,00
|
5,00
|
|
|
- Trồng cây lâu năm
|
-
|
|
|
|
- Trồng lúa kết hợp NTTS
|
20,00
|
20,00
|
|
|
17
|
Xã Kim Sơn
|
22,00
|
22,00
|
-
|
|
- Trồng cây hàng năm
|
2,00
|
2,00
|
|
|
- Trồng cây lâu năm
|
-
|
|
|
|
- Trồng lúa kết hợp NTTS
|
20,00
|
20,00
|
|
|
18
|
Xã Yên Từ
|
0,90
|
0,90
|
-
|
|
- Trồng cây hàng năm
|
0,90
|
0,90
|
|
|
- Trồng cây lâu năm
|
-
|
|
|
|
- Trồng lúa kết hợp NTTS
|
-
|
|
|
|
19
|
Phường Yên Sơn
|
9,50
|
4,10
|
5,40
|
|
- Trồng cây hàng năm
|
6,00
|
2,50
|
3,50
|
|
- Trồng cây lâu năm
|
0,50
|
|
0,50
|
|
- Trồng lúa kết hợp NTTS
|
3,00
|
1,60
|
1,40
|
|
20
|
Xã Quang Thiện
|
1,91
|
1,91
|
-
|
|
- Trồng cây hàng năm
|
1,91
|
1,91
|
|
|
- Trồng cây lâu năm
|
-
|
|
|
|
- Trồng lúa kết hợp NTTS
|
-
|
|
|
Quyết định 711/QĐ-UBND về kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026 do tỉnh Ninh Bình ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 711/QĐ-UBND về kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa ngày 13/03/2026 do tỉnh Ninh Bình ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2025
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
03/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
11/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2024
Ban hành:
19/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
159
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|