|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3801/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Cao Văn Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
05/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3801/QĐ-UBND
|
Thanh
Hoá, ngày 05 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2026
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14;
Căn cứ Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết về đất trồng
lúa;
Căn cứ Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số
272/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành
danh mục cây lâu năm được chuyển đổi trên đất lúa còn lại trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1467/TTr-SNNMT ngày 29/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi
trên đất trồng lúa tỉnh Thanh Hóa năm 2026.
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi
trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh năm 2026. Tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp
và Môi trường, UBND tỉnh về kết quả thực hiện theo quy định.
2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường căn cứ quy định tại Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của
Chính phủ, Nghị định số 226/2025/NĐ- CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ và Kế hoạch
chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa của tỉnh ban hành kèm
theo Quyết định này để ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên địa
bàn xã, phường năm 2026. Tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi
cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn; tổng hợp báo cáo UBND tỉnh
(qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) về kết quả thực hiện năm 2026 và lập Kế hoạch
chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2027, đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các
sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Cao Văn Cường
|
KẾ HOẠCH
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM
2026
(Kèm theo Quyết định số 3801/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Thanh Hóa)
|
STT
|
Xã, phường
|
Diện tích đất trồng lúa được chuyển đổi (ha)
|
|
Tổng diện tích
|
Đất chuyên trồng lúa
|
Đất trồng lúa còn lại
|
|
Đất lúa 01 vụ
|
Đất lúa nương
|
|
Tổng số
|
1.679,59
|
1.179,49
|
476,1
|
24
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
988,92
|
733,62
|
253,3
|
2
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
142,15
|
|
120,15
|
22
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi
trồng thủy sản
|
548,52
|
445,87
|
102,65
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
1
|
Phường
Đào Duy Từ
|
69
|
60,5
|
8,5
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
11
|
2,5
|
8,5
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
58
|
58
|
|
|
|
2
|
Phường
Ngọc Sơn
|
5
|
5
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
5
|
5
|
|
|
|
3
|
Xã
Các Sơn
|
1,25
|
1,25
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
1,25
|
1,25
|
|
|
|
4
|
Xã Tống
Sơn
|
100
|
100
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
100
|
100
|
|
|
|
5
|
Xã
Hoạt Giang
|
20
|
|
20
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
2,5
|
|
2,5
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
17,5
|
|
17,5
|
|
|
6
|
Xã
Lĩnh Toại
|
20,03
|
20,03
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
20,03
|
20,03
|
|
|
|
7
|
Xã Hậu
Lộc
|
13
|
9,6
|
3,4
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
0,5
|
0,5
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
3,4
|
|
3,4
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
9,1
|
9,1
|
|
|
|
8
|
Xã
Triệu Lộc
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
3
|
3
|
|
|
|
9
|
Xã Vạn
Lộc
|
3,5
|
3,5
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
3,5
|
3,5
|
|
|
|
10
|
Xã
Hoa Lộc
|
10
|
|
10
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
10
|
|
10
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
11
|
Xã
Nga Sơn
|
5
|
|
5
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
5
|
|
5
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
12
|
Xã
Nga Thắng
|
6
|
5
|
1
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
1
|
|
1
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
5
|
5
|
|
|
|
13
|
Xã Hồ
Vương
|
33,5
|
28
|
5,5
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
33,5
|
28
|
5,5
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
14
|
Xã
Tân Tiến
|
3
|
|
3
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
3
|
|
3
|
|
|
15
|
Xã
Nga An
|
11
|
9
|
2
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
5,5
|
4
|
1,5
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
0,5
|
|
0,5
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
5
|
5
|
|
|
|
16
|
Xã
Hoằng Hóa
|
5
|
5
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
5
|
5
|
|
|
|
17
|
Xã
Hoằng Lộc
|
200,75
|
200,6
|
0,15
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
165
|
165
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
0,15
|
|
0,15
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
35,6
|
35,6
|
|
|
|
18
|
Xã
Hoằng Tiến
|
5
|
5
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
5
|
5
|
|
|
|
19
|
Xã
Hoằng Thanh
|
5
|
5
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
5
|
5
|
|
|
|
20
|
Xã
Hoằng Châu
|
23
|
18
|
5
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
7
|
2
|
5
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
16
|
16
|
|
|
|
21
|
Xã
Hoằng Phú
|
20
|
20
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
20
|
20
|
|
|
|
22
|
Xã
Hoằng Sơn
|
5
|
5
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
5
|
5
|
|
|
|
23
|
Xã
Lưu Vệ
|
2,7
|
2,7
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
2,7
|
2,7
|
|
|
|
24
|
Xã
Quảng Ninh
|
5
|
5
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
5
|
5
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
25
|
Xã
Quảng Bình
|
5
|
|
5
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
5
|
|
5
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
26
|
Xã
Quảng Chính
|
5
|
5
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
5
|
5
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
27
|
Xã Nông
Cống
|
15
|
5
|
10
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
5
|
5
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
10
|
|
10
|
|
|
28
|
Xã
Thắng Lợi
|
25,35
|
10
|
15,35
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
10
|
10
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
10
|
|
10
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
5,35
|
|
5,35
|
|
|
29
|
Xã
Trường Văn
|
10
|
10
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
10
|
10
|
|
|
|
30
|
Xã
Thăng Bình
|
5
|
|
5
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
5
|
|
5
|
|
|
31
|
Xã
Thiệu Hóa
|
5,29
|
5,29
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
1
|
1
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
4,29
|
4,29
|
|
|
|
32
|
Xã
Thiệu Trung
|
40
|
40
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
12,5
|
12,5
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
27,5
|
27,5
|
|
|
|
33
|
Xã
Thiệu Tiến
|
6
|
6
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
3
|
3
|
|
|
|
34
|
Xã
Thiệu Quang
|
15,7
|
15,7
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
0,4
|
0,4
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
15,3
|
15,3
|
|
|
|
35
|
Xã
Yên Định
|
20
|
20
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
20
|
20
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
36
|
Xã
Yên Trường
|
20
|
20
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
20
|
20
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
37
|
Xã
Yên Phú
|
3,6
|
3,6
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
3,6
|
3,6
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
38
|
Xã
Quý Lộc
|
4
|
3
|
1
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
1
|
|
1
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
39
|
Xã
Định Tân
|
15
|
15
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
15
|
15
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
40
|
Xã
Định Hòa
|
6,3
|
6,3
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
6,3
|
6,3
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
41
|
Xã
Thọ Xuân
|
32,5
|
32,5
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
27,5
|
27,5
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
5
|
5
|
|
|
|
42
|
Xã
Thọ Long
|
4
|
4
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
2
|
2
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
2
|
2
|
|
|
|
43
|
Xã
Xuân Tín
|
43
|
23
|
20
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
23
|
23
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
20
|
|
20
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
44
|
Xã
Vĩnh Lộc
|
41,2
|
8,2
|
33
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
13,2
|
8,2
|
5
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
7
|
|
7
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
21
|
|
21
|
|
|
45
|
Xã
Tây Đô
|
5,3
|
2,8
|
2,5
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
5,3
|
2,8
|
2,5
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
46
|
Xã
Biện Thượng
|
0,9
|
0,9
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
0,9
|
0,9
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
47
|
Xã
Triệu Sơn
|
16,3
|
1,5
|
14,8
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
1,5
|
1,5
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
14,8
|
|
14,8
|
|
|
48
|
Xã
Thọ Ngọc
|
17,5
|
17,5
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
17,5
|
17,5
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
49
|
Xã
Thọ Phú
|
25
|
25
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
22
|
22
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
3
|
3
|
|
|
|
50
|
Xã
Hợp Tiến
|
31
|
31
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
30
|
30
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
1
|
1
|
|
|
|
51
|
Xã
An Nông
|
15
|
15
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
15
|
15
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
52
|
Xã
Tân Ninh
|
26
|
21
|
5
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
16
|
16
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
5
|
|
5
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
5
|
5
|
|
|
|
53
|
Xã
Đồng Tiến
|
15
|
15
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
10
|
10
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
5
|
5
|
|
|
|
54
|
Xã
Thiên Phủ
|
6
|
|
2
|
4
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
4
|
|
2
|
2
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
2
|
|
|
2
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
55
|
Xã Văn
Nho
|
1
|
|
1
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
1
|
|
1
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
56
|
Xã
Bá Thước
|
3
|
|
3
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
3
|
|
3
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
57
|
Xã
Pù Luông
|
12
|
3,4
|
8,6
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
5,6
|
3,4
|
2,2
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
6,4
|
|
6,4
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
58
|
Xã
Thiết Ống
|
4
|
4
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
4
|
4
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
59
|
Xã
Điền Lư
|
2,3
|
|
2,3
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
2,3
|
|
2,3
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
60
|
Xã
Ngọc Liên
|
1,2
|
0,7
|
0,5
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
0,5
|
|
0,5
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
0,7
|
0,7
|
|
|
|
61
|
Xã
Nguyệt Ấn
|
40
|
|
40
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
14
|
|
14
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
26
|
|
26
|
|
|
62
|
Xã
Kiên Thọ
|
8,7
|
|
8,7
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
8,7
|
|
8,7
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
63
|
Xã
Cẩm Thạch
|
4,8
|
3,8
|
1
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
2,8
|
2,8
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
1
|
|
1
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
1
|
1
|
|
|
|
64
|
Xã
Cẩm Thủy
|
109
|
98
|
11
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
109
|
98
|
11
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
65
|
Xã
Cẩm Tú
|
126
|
52
|
74
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
126
|
52
|
74
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
66
|
Xã
Cẩm Vân
|
8
|
8
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
8
|
8
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
67
|
Xã
Cẩm Tân
|
8,6
|
8,6
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
8,6
|
8,6
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
68
|
Xã
Xuân Du
|
37
|
8
|
29
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
26
|
6
|
20
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
9
|
|
9
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
2
|
2
|
|
|
|
69
|
Xã
Mậu Lâm
|
125,12
|
72,92
|
52,2
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
26,62
|
26,62
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
52,2
|
|
52,2
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
46,3
|
46,3
|
|
|
|
70
|
Xã
Yên Thọ
|
5,6
|
2,6
|
3
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
5
|
2
|
3
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
0,6
|
0,6
|
|
|
|
71
|
Xã
Hiền Kiệt
|
2
|
1
|
1
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
2
|
1
|
1
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
72
|
Xã
Phú Xuân
|
27
|
|
7
|
20
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
7
|
|
7
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
20
|
|
|
20
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
73
|
Xã
Xuân Hòa
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
74
|
Xã
Thiệu Toán
|
7
|
7
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
2
|
2
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
5
|
5
|
|
|
|
75
|
Xã
Thạch Lập
|
49,6
|
|
49,6
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
49,6
|
|
49,6
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
76
|
Xã
Thọ Bình
|
5
|
5
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
5
|
5
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
77
|
Xã
Quảng Yên
|
15
|
15
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
15
|
15
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
78
|
Phường
Quang Trung
|
5
|
5
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
5
|
5
|
|
|
|
79
|
Xã
Kim Tân
|
10
|
3
|
7
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
6
|
3
|
3
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
4
|
|
4
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
80
|
Phường
Đông Sơn
|
5
|
5
|
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm
|
5
|
5
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
Quyết định 3801/QĐ-UBND năm 2025 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026 do tỉnh Thanh Hóa ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3801/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026 do tỉnh Thanh Hóa ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2026
Ban hành:
08/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
08/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
03/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
02/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
30/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
10/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/03/2026
292
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|