|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
114/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Sử
|
|
Ngày ban hành:
|
31/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 114/2026/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 31 tháng
5 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT VỀ KHUYẾN
NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều
bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Thông tư số
75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử
dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến
nông, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 84/2021/TT-BTC;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 452/TTr-SNNMT ngày 05 tháng 5
năm 2026; Công văn số 5399/SNNMT-KH ngày 28 tháng 5 năm 2026 (kèm theo ý kiến
Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh);
Ủy ban nhân dân ban
hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn
tỉnh Cà Mau.
Điều 1. Phạm vi điều
chỉnh
Quyết định này quy định
Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Cà Mau đối với
lĩnh vực trồng trọt - bảo vệ thực vật, chăn nuôi - thú y, thủy sản, lâm nghiệp,
diêm nghiệp, hoạt động thông tin, tuyên truyền và đào tạo, huấn luyện khuyến
nông trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo quy định tại khoản 1 Điều 36
Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến
nông.
Điều 2. Đối tượng áp
dụng
Quyết định này áp dụng
đối với ngành Nông nghiệp và Môi trường, cơ quan tài chính, các cơ quan, đơn
vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động khuyến nông và chuyển giao
công nghệ trong nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 3. Định mức kinh
tế kỹ thuật
Định mức kinh tế kỹ
thuật được quy định gồm 07 Phụ lục kèm theo Quyết định này cho các lĩnh vực
Trồng trọt - Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi - Thú y; Thủy sản; Lâm nghiệp; Diêm
nghiệp; Thông tin, tuyên truyền khuyến nông; Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
khuyến nông, cụ thể như sau:
1. Định mức kinh tế kỹ
thuật lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật được quy định chi tiết tại Phụ lục
I kèm theo Quyết định này.
2. Định mức kinh tế kỹ
thuật lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y được quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo
Quyết định này.
3. Định mức kinh tế kỹ
thuật lĩnh vực Thủy sản được quy định chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quyết
định này.
4. Định mức kinh tế kỹ
thuật lĩnh vực Lâm nghiệp được quy định chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quyết
định này.
5. Định mức kinh tế kỹ
thuật lĩnh vực Diêm nghiệp được quy định chi tiết tại Phụ lục V kèm theo Quyết
định này.
6. Định mức kinh tế kỹ
thuật lĩnh vực Thông tin, tuyên truyền khuyến nông được quy định chi tiết tại
Phụ lục VI kèm theo Quyết định này.
7. Định mức kinh tế kỹ
thuật lĩnh vực Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo khuyến nông được quy định chi
tiết tại Phụ lục VII kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Hiệu lực thi
hành
1. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng
6 năm 2026.
2. Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành định mức
kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu và Quyết định số
04/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban
hành định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Cà Mau hết hiệu
lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 5. Điều khoản
chuyển tiếp
1. Đối với các chương
trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông được cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật trước ngày Quyết định này có hiệu lực
thi hành thì tiếp tục thực hiện theo chương trình, dự án kế hoạch được phê
duyệt cho đến khi kết thúc.
2. Đối với các chương
trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông chưa được cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật, đơn vị chủ trì chương trình, dự án,
kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông trình cấp có thẩm quyền phê duyệt định
mức kinh tế kỹ thuật theo quy định tại Quyết định này.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và
Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai
thực hiện nội dung Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này.
3. Trong quá trình
triển khai thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ
chức phản ánh kịp thời đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy
ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 6;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Vụ pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KTVB và TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ban TT. Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VP Đoàn ĐB Quốc hội và HĐND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Sở Tư pháp (tự kiểm tra);
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng NN-XD;
- Lưu: VT, NN-XD (NhưQP7/3), TH310/5.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê
Văn Sử
|
PHỤ
LỤC
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 114/2026/QĐ-UBND)
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT - BẢO VỆ THỰC VẬT
A. CÂY LÚA
1.
Sản xuất lúa giống cấp nguyên chủng - Mã sản phẩm: TR1111 a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤ 10ha/vụ/người
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
|
|
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Máy gieo cấy (máy sạ
hàng, máy sạ cụm, máy cấy …)
|
Lần/ha
|
01
|
Lựa
chọn loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương
|
Chi
phí thuê tính theo thực tế
|
|
3
|
Máy phun thuốc BVTV
(Máy phun động cơ, Drone phun thuốc…)
|
Lần/ha
|
≤
5 lần
|
|
4
|
Máy phun phân bón
(Máy phun phân đeo vai, Drone phun phân)
|
Lần/ha
|
≤
3 lần
|
|
5
|
Máy gặt đập liên hợp
|
|
|
|
Người
dân đối ứng
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống lúa
|
Kg
|
100
|
Cấp
siêu nguyên chủng
|
QCVN
101: 2025/BNNMT
|
|
2
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
80
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
QCVN
106: 2025/BNNMT
|
|
3
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
4
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
60
|
|
|
|
5
|
Thuốc BVTV (thuốc trừ
ốc, cỏ, sâu,nh …) hóa học
|
1.000đ
|
1.000
|
|
Danh
mục thuốc BVTV ban hành hàng năm
|
|
6
|
Vật dụng rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
|
|
|
Theo
quy trình kỹ thuật
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
2.
Sản xuất lúa giống cấp xác nhận - Mã sản phẩm: TR1112
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
10ha/vụ/người
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
|
|
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Máy gieo cấy (máy sạ
hàng, máy sạ cụm, máy cấy, Drone gieo sạ …)
|
Lần/ha
|
01
|
Lựa
chọn loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương
|
Chi
phí thuê tính theo thực tế
|
|
3
|
Máy phun thuốc BVTV
(Máy phun động cơ, Drone phun thuốc…)
|
Lần/ha
|
≤
5 lần
|
|
4
|
Máy phun phân bón
(Máy phun phân đeo vai, Drone phun phân)
|
Lần/ha
|
≤
3 lần
|
|
5
|
Máy gặt đập liên hợp
|
|
|
|
Người
dân đối ứng
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống lúa
|
Kg
|
100
|
Cấp
nguyên chủng
|
QCVN
101: 2025/BNNMT
|
|
2
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
80
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
QCVN
106: 2025/BNNMT
|
|
3
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
4
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
60
|
|
5
|
Thuốc BVTV (thuốc trừ
ốc, cỏ, sâu, bệnh …) hóa học
|
1.000đ
|
1.000
|
D
B
|
Danh
mục thuốc VTV ban hành hàng năm
|
|
6
|
Vật dụng rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
|
|
|
Theo
quy trình kỹ thuật
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
3.
Nhân giống lúa mới - Mã sản phẩm: TR1113
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
10ha/vụ/người
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
|
|
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Máy gieo cấy (máy sạ
hàng, máy sạ cụm, máy cấy, Drone gieo sạ …)
|
Lần/ha
|
01
|
Lựa
chọn loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương
|
Chi
phí thuê tính theo thực tế
|
|
3
|
Máy phun thuốc BVTV
(Máy phun động cơ, Drone phun thuốc…)
|
Lần/ha
|
≤
5 lần
|
|
4
|
Máy phun phân bón
(Máy phun phân đeo vai, Drone phun phân)
|
Lần/ha
|
≤
3 lần
|
|
5
|
Máy gặt đập liên hợp
|
|
|
|
Người
dân đối ứng
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống lúa
|
Kg
|
100
|
Cấp
nguyên chủng
|
QCVN
101: 2025/BNNMT
|
|
2
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
80
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
QCVN
106: 2025/BNNMT
|
|
3
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
4
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
60
|
|
5
|
Thuốc BVTV (thuốc trừ
ốc, cỏ, sâu, bệnh …) hóa học
|
1.000đ
|
1.000
|
|
Danh
mục thuốc BVTV ban hành hàng năm
|
|
6
|
Vật dụng rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
|
|
|
Theo
quy trình kỹ thuật
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
4.
Sản xuất lúa an toàn - Mã sản phẩm: TR1114
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
15ha/vụ/người
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
|
|
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Máy gieo cấy (máy sạ
hàng, máy sạ cụm, máy cấy, Drone gieo sạ …)
|
Lần/ha
|
01
|
Lựa
chọn loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương
|
Chi
phí thuê tính theo thực tế
|
|
3
|
Máy phun thuốc BVTV
(Máy phun động cơ, Drone phun thuốc…)
|
Lần/ha
|
≤
5 lần
|
|
4
|
Máy phun phân bón
(Máy phun phân đeo vai, Drone phun phân)
|
Lần/ha
|
≤
3 lần
|
|
5
|
Máy gặt đập liên hợp
|
|
|
|
Người
dân đối ứng
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống lúa
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Lúa thuần
|
Kg
|
120
|
Cấp
nguyên chủng Cấp xác nhận
|
QCVN
101: 2025/BNNMT
|
|
1.2
|
Lúa lai (Lai 2 dòng,
3 dòng)
|
Kg
|
50
|
Hạt
lai F1
|
QCVN
102: 2025/BNNMT QCVN 103: 2025/BNNMT
|
|
2
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
80
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
QCVN
106: 2025/BNNMT
|
|
3
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
4
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
50
|
|
5
|
Phân hữu cơ, hữu cơ
vi sinh, hữu cơ sinh học
|
Kg
|
1.000
|
|
6
|
Thuốc BVTV (thuốc trừ
ốc, cỏ, sâu bệnh …) hoá học, sinh học, vi sinh.
|
1.000đ
|
1.000
|
|
Danh
mục thuốc BVTV ban hành hàng năm
|
|
7
|
Vật dụng rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
|
|
|
Theo
quy trình kỹ thuật
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
5.
Sản xuất lúa chất lượng cao và phát thải thấp - Mã sản phẩm: TR1115
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
10ha/vụ/người
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
|
|
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Máy gieo cấy (máy sạ
hàng, máy sạ cụm, máy cấy, Drone gieo sạ …)
|
Lần/ha
|
01
|
Lựa
chọn loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương
|
Chi
phí thuê tính theo thực tế
|
|
3
|
Máy phun thuốc BVTV
(Máy phun động cơ, Drone phun thuốc…)
|
Lần/ha
|
≤
5 lần
|
|
4
|
Máy phun phân bón
(Máy phun phân đeo vai, Drone phun phân)
|
Lần/ha
|
≤
3 lần
|
|
5
|
Máy thu gom rơm
|
|
|
|
Người
dân đối ứng
|
|
6
|
Máy gặt đập liên hợp
|
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống lúa
|
Kg
|
80
|
Cấp
nguyên chủng, cấp xác nhận.
|
Quyết
định số 4043/QĐ-TTTV -TTBVTV
|
|
2
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
80
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
QCVN
106: 2025/BNNMT
|
|
3
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
4
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
50
|
|
5
|
Phân hữu cơ, hữu cơ sinh
học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.000
|
|
|
6
|
Vôi
|
Kg
|
200
|
|
Quyết
định số 4043/QĐ-TTTV -TTBVTV
|
|
7
|
Thuốc BVTV (thuốc trừ
ốc, cỏ, sâu bệnh …) hoá học, sinh học, vi sinh.
|
1.000đ
|
1.000
|
|
Trong
danh mục thuốc BVTV ban hành hàng năm
|
|
8
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg
|
|
|
Người
dân đối ứng
|
|
9
|
Phân tích mẫu đất
|
Mẫu
1
|
5ha/mẫu
|
|
QCVN
03: 2023/BTNMT
|
|
10
|
Phân tích mẫu nước
|
Mẫu
1
|
5ha/mẫu
|
|
QCVN
08: 2023/BTNMT
|
|
11
|
Phân tích mẫu lúa/gạo
|
Mẫu
|
15ha/mẫu
|
|
Thông
tư 50/ 2016/TT-BYT
|
|
12
|
Vật dụng rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
|
|
|
Theo
quy trình kỹ thuật
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
6.
Sản xuất lúa tiêu chuẩn VietGAP - Mã sản phẩm: TR1116
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
15ha/vụ/người
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
|
|
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Máy gieo cấy (máy sạ
hàng, máy sạ cụm, máy cấy, Drone gieo sạ …)
|
Lần/ha
|
01
|
Lựa
chọn loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương
|
Chi
phí thuê tính theo thực tế
|
|
3
|
Máy phun thuốc BVTV
(Máy phun động cơ, Drone phun thuốc…)
|
Lần/ha
|
≤
5 lần
|
|
4
|
Máy phun phân bón
(Máy phun phân đeo vai, Drone phun phân).
|
Lần/ha
|
≤
3 lần
|
|
5
|
Máy gặt đập liên hợp
|
|
|
|
Người
dân đối ứng
|
c) Định mức giống, vật
tư, đánh giá chứng nhận
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống lúa:
- Gieo sạ tay
- Gieo sạ máy, cấy,
ném
|
Kg
Kg
|
100
50
|
Cấp
nguyên chủng, cấp xác nhận
|
QCVN
101: 2025/BNNMT
|
|
2
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
80
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
QCVN
106: 2025/BNNMT
|
|
3
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
4
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
50
|
|
5
|
Phân hữu cơ, hữu cơ sinh
học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
500
|
|
|
|
6
|
Thuốc BVTV (thuốc trừ
ốc, cỏ, sâu bệnh …) hoá học, sinh học, vi sinh.
|
1.000đ
|
1.000
|
|
Danh
mục thuốc BVTV ban hành hàng năm
|
|
7
|
Phân tích mẫu đất
|
Mẫu
|
5ha/mẫu
|
|
QCVN
03: 2023/BTNMT
|
|
8
|
Phân tích mẫu nước
|
Mẫu
|
5ha/mẫu
|
|
QCVN
08: 2023/BTNMT
|
|
9
|
Phân tích mẫu lúa/gạo
|
Mẫu
|
1hộ/mẫu
|
|
Thông
tư 50/ 2016/TT-BYT
|
|
10
|
Thuê tư vấn hướng dẫn
thực hiện sản xuất lúa theo tiêu chuẩn VietGAP
|
Lần
|
1
|
|
Chi
phí thuê tính theo thực tế
|
|
11
|
Thuê đơn vị đánh giá
chứng nhận đạt tiêu chuẩn VietGAP
|
Lần
|
1
|
|
|
12
|
Vật dụng rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
|
|
|
Theo
quy trình kỹ thuật
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
7. Sản xuất lúa tiêu
chuẩn hữu cơ - Mã sản phẩm: TR1117
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
15ha/vụ/người
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
|
|
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Máy gieo cấy (máy sạ
hàng, máy sạ cụm, máy cấy, Drone gieo sạ …)
|
Lần/ha
|
01
|
Lựa
chọn loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương
|
Chi
phí thuê tính theo thực tế
|
|
3
|
Máy phun thuốc BVTV
(Máy phun động cơ, Drone phun thuốc…)
|
Lần/ha
|
≤
5 lần
|
|
4
|
Máy phun phân bón
(Máy phun phân đeo vai, Drone phun phân)
|
Lần/ha
|
≤
3 lần
|
|
5
|
Máy gặt đập liên hợp
|
|
|
|
Người
dân đối ứng
|
c) Định mức giống, vật
tư, đánh giá chứng nhận
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống lúa:
- Gieo sạ tay
- Gieo sạ máy, cấy,
ném
|
Kg
Kg
|
100
50
|
Cấp
nguyên chủng, cấp xác nhận (không sử dụng giống biến đổi gen, giống chiếu xạ
đột biến)
|
QCVN
101:
2025/BNNMT
|
|
2
|
Phân hữu cơ, hữu cơ sinh
học, hữu cơ vi sinh.
|
Kg
|
2.000
|
|
QCVN
106: 2025/BNNMT
|
|
3
|
Vôi
|
Kg
|
250
|
|
|
|
4
|
Thuốc BVTV (thuốc trừ
ốc, cỏ, sâu bệnh …) sinh học, vi sinh.
|
1.000đ
|
800
|
|
Danh
mục thuốc BVTV ban hành hàng năm
|
|
5
|
Phân tích mẫu đất
|
Mẫu
|
5ha/mẫu
|
|
QCVN
03: 2023/BTNMT
|
|
6
|
Phân tích mẫu nước
|
Mẫu
|
5ha/mẫu
|
|
QCVN
08: 2023/BTNMT
|
|
7
|
Phân tích mẫu lúa/gạo
|
Mẫu
|
1hộ/mẫu
|
|
Thông
tư 50/ 2016/TT-BYT
|
|
8
|
Thuê đơn vị tư vấn
hướng dẫn thực hiện sản xuất lúa theo tiêu chuẩn hữu cơ
|
Lần
|
01
|
|
Chi
phí thuê tính theo thực tế
|
|
9
|
Thuê đơn vị đánh giá
chứng nhận đạt tiêu chuẩn hữu cơ
|
Lần
|
01
|
|
|
10
|
Vật dụng rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
|
|
|
Theo
quy trình kỹ thuật
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
8. Sản xuất lúa sinh
thái - Mã sản phẩm: TR1118
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
15ha/vụ/người
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
|
|
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Máy gieo cấy (máy sạ
hàng, máy sạ cụm, máy cấy, Drone gieo sạ …)
|
Lần/ha
|
01
|
Lựa
chọn loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương
|
Chi
phí thuê tính theo thực tế
|
|
3
|
Máy phun thuốc BVTV
(Máy phun động cơ, Drone phun thuốc…)
|
Lần/ha
|
≤
5 lần
|
|
4
|
Máy phun phân bón
(Máy phun phân đeo vai, Drone phun phân)
|
Lần/ha
|
≤
3 lần
|
|
5
|
Máy gặt đập liên hợp
|
|
|
|
Người
dân đối ứng
|
c) Định mức giống, vật
tư, đánh giá chứng nhận
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống lúa:
- Gieo sạ tay
- Gieo sạ máy, cấy,
ném
|
Kg
Kg
|
100
50
|
Cấp
nguyên chủng, cấp xác nhận
|
QCVN
101: 2025/BNNMT
|
|
2
|
Giống hoa (soi nhái,
hướng dương, cúc mặt trời, đậu bắp …)
|
Kg
|
0,5
|
|
|
|
3
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
50
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
QCVN
106: 2025/BNNMT
|
|
4
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
40
|
|
5
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
30
|
|
6
|
Phân hữu cơ, hữu cơ sinh
học, hữu cơ vi sinh.
|
Kg
|
1.000
|
|
|
7
|
Thuốc BVTV (thuốc trừ
ốc, cỏ, sâu bệnh …) sinh học, vi sinh.
|
1.000đ
|
1.000
|
|
Danh
mục thuốc BVTV ban hành hàng năm
|
|
8
|
Phân tích mẫu đất
|
Mẫu
|
5ha/mẫu
|
|
QCVN
03: 2023/BTNMT
|
|
9
|
Phân tích mẫu nước
|
Mẫu
|
5ha/mẫu
|
|
QCVN
08: 2023/BTNMT
|
|
10
|
Phân tích mẫu lúa/gạo
|
Mẫu
|
1hộ/mẫu
|
|
Thông
tư 50/ 2016/TT-BYT
|
|
11
|
Vật dụng rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
|
|
|
Theo
quy trình kỹ thuật
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
9. Sản xuất lúa - tôm
(xen canh) - Mã sản phẩm: TR1121
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
15ha/vụ/người
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
|
|
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Máy gieo cấy (máy sạ
hàng, máy sạ cụm, máy cấy, Drone gieo sạ …)
|
Lần/ha
|
01
|
Lựa
chọn loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương
|
Chi
phí thuê tính theo thực tế
|
|
3
|
Máy phun thuốc BVTV
(Máy phun động cơ, Drone phun thuốc…)
|
Lần/ha
|
≤
5 lần
|
|
4
|
Máy phun phân bón
(Máy phun phân đeo vai, Drone phun phân)
|
Lần/ha
|
≤
4 lần
|
|
5
|
Máy gặt đập liên hợp
|
|
|
|
Người
dân đối ứng
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
- Giống lúa thuần
+ Gieo sạ tay
+ Gieo sạ máy, cấy,
ném
|
Kg
Kg
|
100
50
|
Cấp
nguyên chủng, cấp xác nhận
|
QCVN
101: 2025/BNNMT
|
|
- Giống lúa lai (2
dòng, 3 dòng)
+ Gieo sạ tay, sạ máy,
cấy, ném
|
Kg
|
50
|
Hạt
lai F1
|
QCVN
102:
2025/BNNMT
QCVN 103:
2025/BNNMT
|
|
2
|
Vôi
|
Kg
|
250
|
|
|
|
3
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
40
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
QCVN
106: 2025/BNNMT
|
|
4
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
32
|
|
5
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
30
|
|
6
|
Phân hữu cơ, hữu cơ
vi sinh, hữu cơ sinh học
|
Kg
|
1.000
|
|
|
7
|
Thuốc BVTV (thuốc trừ
sâu, bệnh…), sinh học, vi sinh
|
1.000đ
|
500
|
|
Danh
mục thuốc BVTV ban hành hàng năm
|
|
8
|
Tôm giống (tôm càng
xanh, tôm sú, tôm thẻ)
|
Kg
|
|
|
Hỗ
trợ giống theo Dự thảo QĐ mới (MSP: TS3116; MSP: TS3127)
|
|
9
|
Vật dụng rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
|
|
|
Theo
quy trình kỹ thuật
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
10.
Sản xuất lúa - cá (xen canh) - Mã sản phẩm: TR1122 a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
15ha/vụ/người
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
|
|
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Máy gieo cấy (máy sạ
hàng, máy sạ cụm, máy cấy, Drone gieo sạ …)
|
Lần/ha
|
01
|
Lựa
chọn loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương
|
Chi
phí thuê tính theo thực tế
|
|
3
|
Máy phun thuốc BVTV
(Máy phun động cơ, Drone phun thuốc…)
|
Lần/ha
|
≤
5 lần
|
|
4
|
Máy phun phân bón
(Máy phun phân đeo vai, Drone phun phân)
|
Lần/ha
|
≤
4 lần
|
|
5
|
Máy gặt đập liên hợp
|
|
|
|
Người
dân đối ứng
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Lúa giống
|
Kg
|
100
|
Cấp
nguyên chủng, cấp xác nhận
|
Quyết
định số 5183/QĐ- BNN-KN ngày 06/12/2023
|
|
2
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
50
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
QCVN
106: 2025/BNNMT
|
|
3
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
40
|
|
4
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
30
|
|
5
|
Phân hữu cơ, hữu cơ sinh
học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.000
|
|
|
6
|
Vôi
|
Kg
|
200
|
|
|
|
7
|
Thuốc BVTV (thuốc trừ
sâu, bệnh …) sinh học, vi sinh.
|
1.000đ
|
1.000
|
|
Trong
danh mục thuốc BVTV ban hành hàng năm
|
|
8
|
Cá giống (lóc, rô, …)
|
Kg
|
|
|
Hỗ
trợ giống theo Dự thảo QĐ mới (MSP: TS3336; MSP: TS3342)
|
|
9
|
Vật dụng rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
|
|
|
Theo
quy trình kỹ thuật
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
11.
Sản xuất lúa - màu (luân canh) - Mã sản phẩm: TR1123
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
15ha/vụ/người
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
|
|
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Máy gieo cấy (máy sạ
hàng, máy sạ cụm, máy cấy, Drone gieo sạ …)
|
Lần/ha
|
01
|
Lựa
chọn loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương
|
Chi
phí thuê tính theo thực tế
|
|
3
|
Máy phun thuốc BVTV
(Máy phun động cơ, Drone phun thuốc…)
|
Lần/ha
|
≤
5 lần
|
|
4
|
Máy phun phân bón
(Máy phun phân đeo vai, Drone phun phân).
|
Lần/ha
|
≤
4 lần
|
|
5
|
Máy gặt đập liên hợp
|
|
|
|
Người
dân đối ứng
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Lúa giống
|
Kg
|
80
|
Cấp
nguyên chủng, cấp xác nhận
|
Quyết
định số 5183/QĐ- BNN-KN ngày 06/12/2023
|
|
2
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
60
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
QCVN
106: 2025/BNNMT
|
|
3
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
40
|
|
4
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
30
|
|
5
|
Phân hữu cơ, hữu cơ sinh
học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.000
|
|
|
6
|
Vôi
|
Kg
|
200
|
|
|
|
7
|
Thuốc BVTV (thuốc trừ
sâu, bệnh …) hóa học, sinh học, vi sinh
|
1.000đ
|
1.000
|
|
Danh
mục thuốc BVTV ban hành hàng năm
|
|
8
|
Giống rau (họ bầu bí,
họ cà, họ đậu ..)
|
Kg
|
|
|
Hỗ
trợ giống theo Dự thảo QĐ mới (MSP:TR1132)
|
|
9
|
Vật dụng rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
|
|
|
Theo
quy trình kỹ thuật
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
B. CÂY RAU MÀU
12.
Trồng rau ăn lá (họ thập tự, rau mồng tơi, rau muống, rau dền,…) - Mã sản phẩm:
TR1131
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
03
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
3ha/vụ/người
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Cái
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Máy bơm/motor
|
Cái
|
01
|
|
|
3
|
Hệ thống tưới tự động
|
Cái
|
01
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1ha
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Sản xuất hữu cơ
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Xà lách
|
Kg
|
01
|
TCCS
|
|
|
1.2
|
Cải xanh, cải ngọt,…
|
Kg
|
06
|
|
1.3
|
Rau mồng tơi
|
Kg
|
20
|
|
1.4
|
Rau muống
|
Kg
|
50
|
|
1.5
|
Rau dền
|
Kg
|
03
|
|
2
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Phân hữu cơ, hữu cơ
sinh học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.500
|
TCCS
|
QCVN
106: 2025/BNNMT
|
|
2.2
|
Phân bón lá hữu cơ,
sinh học
|
lít
|
3
|
TCCS
|
|
2.3
|
Vôi bột hoặc Dolomit
|
Kg
|
700
|
|
|
2.4
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
56
|
|
|
2.5
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
18
|
|
|
3
|
Thuốc BVTV
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Nấm Trichoderma
|
Kg
|
30
|
|
|
|
3.2
|
Thuốc BVTV các loại
(cỏ, sâu, bệnh ...) nguồn gốc sinh học, vi sinh, thảo mộc
|
Kg/lít
|
3
|
|
Danh
mục thuốc BVTV ban hành hàng năm
|
|
3.3
|
Bẫy dẫn dụ côn trùng
pheromon
|
Chiếc
|
20
|
|
|
|
II
|
Sản xuất an toàn theo
VietGAP
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Xà lách
|
Kg
|
01
|
TCCS
|
|
|
1.2
|
Cải xanh, cải ngọt, …
|
Kg
|
06
|
|
1.3
|
Rau mồng tơi
|
Kg
|
20
|
|
1.4
|
Rau muống
|
Kg
|
50
|
|
|
1.5
|
Rau dền
|
Kg
|
03
|
|
2
|
Phân bón
|
|
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
QCVN
106: 2025/BNNMT
|
|
2.1
|
Phân Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
35
|
|
2.2
|
Phân Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
25
|
|
2.3
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
45
|
|
2.4
|
Phân hữu cơ, hữu cơ sinh
học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.500
|
TCCS
|
|
|
2.5
|
Phân bón lá
|
1.000đ
|
500
|
TCCS
|
|
|
3
|
Thuốc BVTV
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Thuốc BVTV các loại
(cỏ, sâu, bệnh ...) nguồn gốc hóa học, sinh học, vi sinh, thảo mộc
|
1.000
đ
|
500
|
TCCS
|
Danh
mục thuốc BVTV ban hành hàng năm
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
13.
Trồng rau ăn quả (Họ bầu bí, họ cà, họ bông, họ đậu,...) - Mã sản phẩm: TR1132
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng≤ 3ha/vụ/người
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Cái
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Máy bơm/motor
|
Cái
|
01
|
|
|
3
|
Hệ thống tưới tự động
|
Cái
|
01
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Sản xuất rau ăn quả
hữu cơ
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dưa hấu
|
Kg
|
0,6
|
TCCS
|
11.000
dây
|
|
1.2
|
Cà chua
|
Gram
|
100
|
32.000
cây
|
|
1.3
|
Dưa chuột (dưa leo)
|
Kg
|
1
|
29.000
dây
|
|
1.4
|
Khổ qua
|
Kg
|
2,5
|
25.000
dây
|
|
1.5
|
Ớt
|
Gram
|
250
|
40.000
cây
|
|
1.6
|
Bầu
|
Kg
|
0,6
|
10.000
dây
|
|
1.7
|
Bí
|
Kg
|
0,6
|
25.000
dây
|
|
2
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Phân hữu cơ, hữu cơ
sinh học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
2.000
|
TCCS
|
|
|
2.2
|
Phân bón lá hữu cơ,
sinh học
|
Lít
|
5
|
|
|
2.3
|
Vôi bột hoặc Dolomit
|
Kg
|
700
|
|
|
|
2.4
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
78
|
|
|
|
2.5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
120
|
|
|
|
3
|
Thuốc BVTV
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Nấm Trichoderma
|
Kg
|
30
|
|
|
|
3.2
|
Thuốc BVTV các loại
(cỏ, sâu, bệnh ...) nguồn gốc sinh học, vi sinh, thảo mộc
|
Kg/lít
|
8
|
|
|
|
3.3
|
Bẫy dẫn dụ côn trùng
pheromon
|
Chiếc
|
320
|
|
|
|
II
|
Sản xuất rau ăn quả
VietGAP
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dưa hấu
|
Kg
|
0,6
|
TCCS
|
11.000
dây
|
|
1.2
|
Cà chua
|
Gram
|
100
|
32.000
cây
|
|
1.3
|
Dưa chuột (dưa leo)
|
Kg
|
1
|
29.000
dây
|
|
1.4
|
Khổ qua
|
Kg
|
2,5
|
25.000
dây
|
|
1.5
|
Ớt
|
Gram
|
250
|
40.000
cây
|
|
1.6
|
Bầu
|
Kg
|
0,6
|
25.000
dây
|
|
1.7
|
Bí
|
Kg
|
0,6
|
10.000
dây
|
|
2
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Phân Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
140
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
|
|
2.2
|
Phân Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
80
|
|
2.3
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
240
|
|
2.4
|
Phân hữu cơ, hữu cơ
sinh học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
2.000
|
TCCS
|
|
|
2.5
|
Phân bón lá
|
1.000đ
|
1.000
|
|
|
3
|
Thuốc BVTV
|
|
|
|
|
3.1
|
Thuốc BVTV các loại
(cỏ, sâu, bệnh ...) nguồn gốc hoá học, sinh học, vi sinh, thảo mộc
|
1.000đ
|
1.000
|
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
14.
Trồng cây họ đậu (Đậu xanh, đậu đen, đậu tương,...) - Mã sản phẩm: TR1133
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
5ha/vụ/người
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Cái
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Máy bơm/motor
|
Cái
|
01
|
|
|
3
|
Hệ thống tưới tự động
|
Cái
|
01
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đậu xanh
|
Kg
|
30
|
Cấp
xác nhận trở lên
|
11.000
dây
|
|
1.2
|
Đậu tương
|
Kg
|
70
|
32.000
cây
|
|
1.3
|
Đậu đen
|
Kg
|
50
|
29.000
dây
|
|
2
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
46
|
TCCS,
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
|
|
2.2
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
64
|
|
2.3
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
60
|
|
2.4
|
Vôi
|
Kg
|
1.000
|
TCCS
|
|
|
3
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
2.000
|
TCCS
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
15.
Trồng bắp (bắp ăn trái) - Mã sản phẩm: TR1134
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
04
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
tính
10 ha/vụ/người
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm/mô tơ điện
...
|
Cái
|
01
|
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Máy xới đất mini chạy
xăng
|
Cái
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hạt giống
|
Kg
|
18
|
|
|
|
2
|
Phân Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
160
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
|
|
3
|
Phân Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
80
|
|
4
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
84
|
|
5
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
1.000
|
|
|
|
6
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
600
|
TCCS
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
16.
Trồng cây bồn bồn - Mã sản phẩm: TR1136
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
3ha/vụ/người
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm/mô tơ điện…
|
Cái
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Máy phun thuốc BVTV
(Máy phun động cơ, Drone…)
|
Cái
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bồn bồn giống
|
Bụi
|
25.000
|
|
|
|
2
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
70
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5,
K2O tương ứng
|
|
|
3
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
|
4
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
60
|
|
5
|
Phân hữu cơ
|
Kg
|
3.000
|
|
|
6
|
Vôi
|
Kg
|
1.000
|
|
|
7
|
Thuốc bảo vệ thực vật
(trừ sâu, bệnh..)
|
1.000đ
|
1.000
|
|
|
8
|
Vật dụng rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
|
|
|
Theo
quy trình kỹ thuật
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
C. CÂY ĂN TRÁI
17.
Thâm canh chuối - Mã sản phẩm: TR1141
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
10ha/vụ/người
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Cái
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Cây giống
|
Cây
|
2.000
|
Cây
giống cao 70-80 cm
|
|
|
1.2
|
Cây giống trồng dặm
|
Cây
|
100
|
|
2
|
Phân bón
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
276
|
TCCS,
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
|
|
2.2
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
160
|
|
2.3
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
300
|
|
2.4
|
Vôi
|
Kg
|
1.000
|
|
|
2.5
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
2.000
|
TCCS
|
|
|
2.6
|
Túi bao buồng
|
Túi
|
2.000
|
|
Cho
năm thứ hai trở đi
|
|
3
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
1.000đ
|
2.000
|
TCCS
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
18.
Trồng thâm canh cam, quýt - Mã sản phẩm: TR1142
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp
ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung
cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
≤
5 ha
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm/mô tơ
|
Cái
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống tưới tự động
|
Cái
|
01
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
Thời
kỳ
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Thời
kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
625
|
Cây
giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm
|
Giống
hỗ trợ năm thứ nhất
|
|
2
|
Cây giống trồng dặm
|
Cây
|
30
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
100
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
100
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
120
|
|
6
|
Vôi
|
Kg
|
600
|
|
7
|
Phân hữu cơ, hữu cơ sinh
học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
3.000
|
|
8
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
TCCS
|
|
|
Năm
thứ 3
|
1
|
Phân Đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
120
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5,
K2O tương ứng
|
|
|
2
|
Phân Lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
100
|
|
3
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
150
|
|
4
|
Phân hữu cơ, hữu cơ
sinh học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
3.000
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
TCCS
|
|
Thời
kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)
|
1
|
Phân Đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
140
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5,
K2O tương ứng
|
|
2
|
Phân Lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
120
|
|
3
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
180
|
|
4
|
Phân hữu cơ, hữu cơ
sinh học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
3.000
|
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
2.000
|
TCCS
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
-
Quy trình kỹ thuật
-
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
19.
Trồng thâm canh bưởi - Mã sản phẩm: TR1143
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
5 ha
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm/motor
|
Cái
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống tưới tự động
|
Cái
|
01
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
Thời
kỳ
|
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Thời
kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
400
|
|
Giống
hỗ trợ năm thứ nhất
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
Cây
|
20
|
|
|
3
|
Phân Đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
90
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5,
K2O tương ứng
|
|
4
|
Phân Lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
70
|
|
5
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
120
|
|
6
|
Phân hữu cơ, hữu cơ
sinh học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
3.000
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
400
|
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
TCCS
|
|
|
Năm
thứ 3
|
1
|
Phân Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
190
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
|
|
2
|
Phân Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
100
|
|
3
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
180
|
|
4
|
Phân hữu cơ, hữu cơ sinh
học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
3.000
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
2.000
|
TCCS
|
|
|
Thời
kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)
|
1
|
Phân Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
185
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
|
|
2
|
Phân Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
100
|
|
3
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
300
|
|
4
|
Phân hữu cơ, hữu cơ sinh
học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
3.000
|
|
5
|
Túi bao trái
|
Túi
|
20.000
|
|
|
|
6
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
TCCS
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
20.
Trồng thâm canh xoài, nhãn, mít - Mã sản phẩm: TR1144
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
5 ha
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm/mô tơ
|
Cái
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống tưới tự động
|
Cái
|
01
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
Thời
kỳ
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Thời
kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
400
|
Cây
giống sạch bệnh theo TCCS
|
Giống
hỗ trợ năm thứ nhất
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
Cây
|
20
|
|
|
3
|
Phân Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
90
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
Lượng
vật tư sử dụng cho từng năm
|
|
4
|
Phân Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
65
|
|
5
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
90
|
|
6
|
Phân hữu cơ, hữu cơ sinh
học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
3.000
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
400
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
TCCS
|
|
Năm
thứ 3
|
1
|
Phân Đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
90
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5,
K2O tương ứng
|
|
|
2
|
Phân Lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
65
|
|
3
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
120
|
|
4
|
Phân hữu cơ, hữu cơ
sinh học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
3.000
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
|
Thời
kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)
|
1
|
Phân Đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
140
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5,
K2O tương ứng
|
|
2
|
Phân Lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
95
|
|
3
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
210
|
|
4
|
Phân hữu cơ, hữu cơ
sinh học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
3.000
|
|
5
|
Túi bao trái
|
Cái
|
70.000
|
|
6
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
2.000
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
21.
Trồng thâm canh sầu riêng, măng cụt - Mã sản phẩm: TR1145
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
5 ha
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm/mô tơ
|
Cái
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống tưới tự động
|
Cái
|
01
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
Thời
kỳ
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Thời
kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
200
|
Cây
giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm
|
Giống
hỗ trợ năm thứ nhất
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
Cây
|
10
|
|
3
|
Phân Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
46
|
TCCS,
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
Lượng
vật tư sử dụng cho từng năm
|
|
4
|
Phân Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
32
|
|
5
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
36
|
|
6
|
Phân hữu cơ, hữu cơ sinh
học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
200
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
TCCS
|
|
Năm
thứ 3
|
1
|
Phân Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
69
|
TCCS,
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
Phân
hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước
thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
|
|
2
|
Phân Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
32
|
|
3
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
60
|
|
4
|
Phân hữu cơ, hữu cơ sinh
học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
TCCS
|
|
TKKD
(năm thứ 4 trở đi)
|
1
|
Phân Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
90
|
TCCS,
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
|
2
|
Phân Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
40
|
|
3
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
90
|
|
4
|
Phân hữu cơ, hữu cơ sinh
học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
2.000
|
TCCS
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
22.
Trồng thâm canh ổi, táo, sơ ri, sapo - Mã sản phẩm: TR1146
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
5 ha
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm/mô tơ
|
Cái
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống tưới tự động
|
Cái
|
01
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
Thời
kỳ
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Thời
kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất)
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
1.000
|
Cây
giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm
|
Giống
hỗ trợ năm thứ nhất
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
Cây
|
100
|
|
3
|
Phân Đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
138
|
TCCS,
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5,
K2O tương ứng
|
Lượng
vật tư sử dụng cho từng năm
|
|
4
|
Phân Lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
240
|
|
5
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
180
|
|
6
|
Phân hữu cơ, hữu cơ
sinh học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.000
|
TCCS
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.000
|
TCCS
|
|
Năm
thứ 2
|
1
|
Phân Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
138
|
TCCS,
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
|
|
2
|
Phân Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
240
|
|
|
3
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
180
|
|
|
4
|
Phân hữu cơ, hữu cơ sinh
học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.000
|
TCCS
|
|
|
5
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
|
|
|
6
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.000
|
TCCS
|
|
|
Năm
thứ 3
|
1
|
Phân Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
138
|
TCCS,
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
Phân
hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước
thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
|
|
2
|
Phân Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
240
|
|
3
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
180
|
|
4
|
Phân hữu cơ, hữu cơ sinh
học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.000
|
TCCS
|
|
5
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
TCCS
|
|
6
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.000
|
|
|
TKKD
(năm thứ 4 trở đi)
|
1
|
Phân Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
90
|
TCCS,
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
|
2
|
Phân Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
40
|
|
3
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
90
|
|
4
|
Phân hữu cơ, hữu cơ sinh
học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
1.000đ
|
2.000
|
TCCS
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
23.
Trồng thâm canh dừa - Mã sản phẩm: TR1147
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
5
- 10 ha
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm/mô tơ điện
|
Cái
|
01
|
|
Người
dân đối ứng
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
Thời
kỳ
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Thời
kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
156
|
Cây
giống cao ≥ 50cm
|
Giống
hỗ trợ năm thứ nhất
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
Cây
|
8
|
|
|
3
|
Phân Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
46
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
Lượng
vật tư sử dụng cho từng năm
|
|
4
|
Phân Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
104
|
|
5
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
69
|
|
6
|
Phân hữu cơ, hữu cơ sinh
học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.500
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
300
|
|
|
8
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
1.000đ
|
1.000
|
TCCS
|
|
Năm
thứ 3
|
1
|
Phân Đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
46
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5,
K2O tương ứng
|
|
|
2
|
Phân Lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
104
|
|
3
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
120
|
|
4
|
Phân hữu cơ, hữu cơ sinh
học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.500
|
|
5
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
1.000đ
|
1.000
|
TCCS
|
|
Thời
kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)
|
1
|
Phân Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
92
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5,
K2O tương ứng
|
|
2
|
Phân Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
136
|
|
3
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
180
|
|
4
|
Phân hữu cơ, hữu cơ sinh
học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.500
|
|
5
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
1.000đ
|
1.000
|
TCCS
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
24.
Trồng thâm canh cây me - Mã sản phẩm: TR1148
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
5 ha
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm/mô tơ
|
Cái
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống tưới tự động
|
Cái
|
01
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
1.300
|
Giống
khỏe mạnh, cao 30 - 40 cm
|
Giống
hỗ trợ năm thứ nhất
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
Cây
|
130
|
|
3
|
Phân Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
174
|
TCCS,
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
Lượng
vật tư sử dụng cho từng năm
|
|
4
|
Phân Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
144
|
|
5
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
180
|
|
6
|
Phân hữu cơ, hữu cơ sinh
học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.000
|
TCCS
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.000
|
TCCS
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
D. CÂY DƯỢC LIỆU
25.
Trồng đinh lăng - Mã sản phẩm: TR1151
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
20
|
-Trung cấp trở lên;
-Quy mô: 3-6 ha/cán
bộ
|
Năm
1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm nước/mô tơ
điện
|
Cái
|
1
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Máy xới đất mini chạy
xăng
|
Cái
|
1
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
25.000
|
Cây
sinh trưởng tốt
|
|
|
2
|
Cây giống trồng dặm (5%)
|
Cây
|
1.250
|
|
|
3
|
Phân hữu cơ, hữu cơ
sinh học, hữu cơ vi
sinh
+ Năm 1, năm 2, năm 3
|
Kg/năm
|
2.500
|
TCCS
|
|
|
4
|
Phân Đạm nguyên chất (N)
+ Năm 1, năm 2, năm 3
|
Kg/năm
|
92
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
|
5
|
Phân Lân nguyên chất (P2O5)
+ Năm 1, năm 2 và năm
3
|
Kg/năm
|
100
|
|
6
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
+ Năm 1, năm 2 và năm
3
|
Kg/năm
|
150
|
|
7
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
1.000đ
|
1.500
|
TCCS
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
26.
Trồng cây nhàu - Mã sản phẩm: TR1152
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
5 ha
2 cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy
bơm nước/mô tơ điện
|
Cái
|
1
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Máy
xới đất mini chạy xăng
|
Cái
|
1
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
2.500
|
Cây
giống khỏe mạnh
|
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
Cây
|
250
|
cao
30 - 40 cm
|
|
|
3
|
Phân Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
58
|
TCCS,
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
|
|
4
|
Phân Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
48
|
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
60
|
|
|
6
|
Vôi
|
Kg
|
500
|
|
|
7
|
Phân hữu cơ, hữu cơ sinh
học, hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.000
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.000
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
-
Quy trình kỹ thuật
-
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
27.
Trồng nấm (nấm rơm, nấm dược liệu,…) - Mã sản phẩm: TR1161
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
4
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm/mô tơ điện
|
Cái
|
01
|
|
Người
dân đối ứng
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho diện tích 100 m2
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
2
|
Rơm (1 cuộn rơm cuộn
bằng máy ≥ 12kg)
|
Kg
|
1.500
|
Đáp
ứng yêu cầu kỹ thuật
|
|
|
3
|
Meo giống
|
Bịch
|
250
|
|
|
4
|
Vôi
|
Kg
|
50
|
|
|
5
|
Dinh dưỡng bổ sung
|
Kg/lít
|
10
|
|
|
|
6
|
Ẩm độ kế
|
Cái
|
1
|
|
Đối
với trong nhà
|
|
7
|
Nhiệt kế
|
Cái
|
1
|
|
Đối
với khu vực ngoài trời
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
28.
Trồng nấm linh chi - Mã sản phẩm: TR1162
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công
lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp
ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán
bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
4
|
Trung
cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
Tính
20 tấn NL/người
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
|
|
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 01 tấn nguyên liệu thô
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Chai
|
60
|
|
|
|
2
|
Nguyên liệu
|
Kg
|
1.000
|
|
|
3
|
Cám và phụ gia
|
|
|
|
|
-
|
Cám gạo
|
Kg
|
50
|
5
%
|
|
-
|
Cám ngô
|
Kg
|
70
|
7
%
|
|
-
|
Bột nhẹ (CaCO3)
|
Kg
|
10
|
1
%
|
|
-
|
Đường ăn
|
Kg
|
50
|
5
‰
|
|
4
|
Túi PE (25 x 35)
|
Kg
|
10
|
|
|
5
|
Nút, Bông, chun...
|
Kg
|
12
|
|
|
6
|
Giàn giá, dụng cụ
|
1.000đ
|
2.000
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
29.
Mô hình xử lý phụ phẩm nông nghiệp làm phân hữu cơ - Mã sản phẩm: TR1171
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
3
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
10bể/vụ/người
|
b) Định mức máy móc, thiết
bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy che, thùng tưới
|
|
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
Người
dân đối ứng
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 bể 3 m3
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Nấm Trichoderma
|
Kg
|
04
|
Đáp
ứng theo yêu cầu kỹ thuật
|
Quyết
định số 04/2024/QĐ- UBND
|
|
2
|
Chế phẩm men gốc N01
|
Lít
|
01
|
|
3
|
Bể nhựa
|
Cái
|
01
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
- Quy trình kỹ thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI - THÚ Y
1.
Chăn nuôi gà thương phẩm - Mã sản phẩm: CN2111
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
5
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô ≥ 2.000 con;
2 cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống làm mát
chuồng
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù
hợp với quy mô mô hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
2
|
Hệ thống máng ăn
|
Hệ
thống
|
01
|
|
3
|
Hệ thống máng uống
|
Hệ
thống
|
01
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Chiếc
|
01
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Gà giống
|
Con
|
|
Gà giống theo yêu cầu
kỹ thuật của mô hình/dự án
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
|
Kg/con
|
6,0
|
Số lượng, chất lượng
thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án
|
TCVN
2265:2020
|
|
3
|
Vắc -xin
|
Liều/con
|
07
|
(2) Gum; (2) ND - IB;
(1) New; (1) Đậu, (1) cúm GC
|
Quyết
định số 726/QĐ- BNN-KN
|
|
4
|
Hóa chất sát trùng
|
%/mô
hình/DA
|
≤
2
|
Tổng kinh phí giống,
vật tư
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,05
|
Được phép sản xuất,
kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
2.
Chăn nuôi gà sinh sản - Mã sản phẩm: CN2112 a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/ cán bộ
|
18
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô ≥ 1.000 con;
3 cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
1. Máy móc, thiết bị
chăn nuôi (cho
1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Lồng tầng
|
Con/
m2
|
8
- 12
|
|
|
|
2
|
Sàn nhựa
|
Con/
m2
|
6
- 8
|
|
|
|
3
|
Hệ thống làm mát
chuồng
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù
hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
4
|
Hệ thống máng ăn
|
Hệ
thống
|
01
|
|
5
|
Hệ thống máng uống
|
Hệ
thống
|
01
|
|
6
|
Hệ thống thu trứng
|
Hệ
thống
|
01
|
|
7
|
Hệ thống tải phân
|
Hệ
thống
|
01
|
|
8
|
Máy phát điện
|
Chiếc
|
01
|
2. Thiết bị, vật tư ấp
trứng gà (Áp
dụng cho quy mô ≥ 1000 gà mái/cơ sở/hộ/nhóm hộ)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy ấp trứng gia cầm
|
Chiếc
|
01
|
Phù
hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
2
|
Máy nở
|
Chiếc
|
01
|
Công
suất = 30% máy ấp
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Chiếc
|
01
|
|
|
4
|
Máy phun thuốc sát
trùng
|
Chiếc
|
01
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Gà giống
|
Con
|
|
Gà giống theo yêu cầu
kỹ thuật của mô hình/dự án
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
|
Kg/con
|
12,3
|
Số lượng, chất lượng
thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án
|
TCVN
2265:2020
|
|
3
|
Vắc -xin
|
Liều/con
|
14
|
(3) Gum, (1) Đậu, (2)
IB, (4) New, (2) ILT, (2) Cúm GC
|
Quyết
định số 726/QĐ- BNN-KN
|
|
4
|
Hóa chất sát trùng
|
%/mô
hình/DA
|
≤
2
|
Tổng kinh phí giống,
vật tư
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,05
|
Được phép sản xuất,
kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
3.
Chăn nuôi vịt thương phẩm - Mã sản phẩm: CN2121 a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
5
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô ≥ 2.000 con;
2 cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị (cho
1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống làm mát
chuồng
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù
hợp với quy mô mô hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
2
|
Hệ thống máng ăn
|
Hệ
thống
|
01
|
|
3
|
Hệ thống máng uống
|
Hệ
thống
|
01
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Chiếc
|
01
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Vịt giống
|
Con
|
|
Vịt giống theo yêu cầu
kỹ thuật của mô hình/dự án
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
|
Kg/con
|
9,4
|
Số lượng, chất lượng
thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án
|
TCVN
13047:2020
|
|
3
|
Vắc -xin
|
Liều/con
|
04
|
(2) Dịch tả; (1) Viêm
gan (1) cúm GC
|
Quyết
định số 726/QĐ- BNN-KN
|
|
4
|
Hóa chất sát trùng
|
%/
mô hình/DA
|
≤
2
|
Tổng kinh phí giống,
vật tư
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,05
|
Được phép sản xuất,
kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
4.
Chăn nuôi vịt sinh sản - Mã sản phẩm: CN2122
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
18
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô ≥ 1.000 con;
2 cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
1. Máy móc, thiết bị
chăn nuôi (cho
1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sàn nhựa
|
Con/
m2
|
3,5
- 4,0
|
|
|
|
2
|
Hệ thống làm mát
chuồng
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù
hợp với quy mô mô hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
3
|
Hệ thống máng ăn
|
Hệ
thống
|
01
|
|
4
|
Hệ thống máng uống
|
Hệ
thống
|
01
|
|
5
|
Máy phát điện
|
Chiếc
|
01
|
2. Thiết bị, vật tư ấp
trứng vịt (Áp
dụng cho quy mô ≥ 1000 vịt mái/cơ sở/hộ/nhóm hộ)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy ấp trứng gia cầm
|
Chiếc
|
01
|
Phù
hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
2
|
Máy nở
|
Chiếc
|
01
|
Công
suất = 30% máy ấp
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Chiếc
|
01
|
|
|
4
|
Máy phun thuốc sát
trùng
|
Chiếc
|
01
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Giống theo yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
|
Kg/con
|
30
|
Số lượng, chất lượng
thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án.
|
TCVN
13047:2020
|
|
3
|
Vắc -xin
|
Liều/con
|
11
|
(3) Viêm gan vịt, (3)
Dịch tả vịt, (3) Cúm GC , (2) Tụ huyết trùng.
|
Quyết
định số 726/QĐ- BNN-KN
|
|
4
|
Hóa chất sát trùng
|
%/
mô hình/DA
|
≤
2
|
Tổng kinh phí giống,
vật tư.
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,05
|
Được phép sản xuất,
kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
5.
Chăn nuôi đà điểu thương phẩm - Mã sản phẩm: CN2131
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô 50 con; 2 cán bộ
|
b) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Kg/con
|
≥
3,0 kg
|
Đà điểu 01 tháng
tuổi, giống theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/ dự án
|
TCVN
8922:2011
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp
|
Kg/con
|
426
|
Số lượng, chất lượng theo
yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án
|
TCVN
10130:2013
|
|
3
|
Vắc -xin
|
Liều/con
|
04
|
(2) Newcastle, (2)
Cúm GC (Liều vắc xin Newcastle, Cúm GC = 3 lần liều cho gà)
|
Quyết
định số 726/QĐ- BNN-KN
|
|
4
|
Hóa chất sát trùng
|
%/mô
hình/DA
|
≤
2
|
Tổng kinh phí giống,
vật tư
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,5
|
Được phép sản xuất,
kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.
|
c) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
0
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
6.
Chăn nuôi đà điểu sinh sản - Mã sản phẩm: CN2132
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô 25 con;
2 cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị (Áp
dụng cho quy mô ≥ 50 mái sinh sản/cơ sở/hộ/nhóm hộ)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy ấp trứng đà điểu
|
Chiếc
|
01
|
Phù
hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
2
|
Máy nở
|
Chiếc
|
01
|
Công
suất = 30% máy ấp
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Chiếc
|
01
|
|
|
4
|
Máy phun thuốc sát
trùng
|
Chiếc
|
01
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Kg/con
|
≥
3,0 kg
|
Đà điểu 01 tháng
tuổi, giống theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/ dự án
|
TCVN
8922:2011
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp
|
Kg/con
|
796
|
Số lượng, chất lượng theo
yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án
|
TCVN
10130:2013
|
|
3
|
Vắc -xin
|
Liều/con
|
06
|
(3) New, (3) Cúm GC
(Liều vắc xin Newcastle, Cúm GC = 3 lần liều cho gà)
|
Quyết
định số 726/QĐ- BNN-KN
|
|
4
|
Hóa chất sát trùng
|
%/mô
hình/DA
|
≤
2
|
Tổng kinh phí giống,
vật tư
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,5
|
Được phép sản xuất,
kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
7.
Chăn nuôi chim bồ câu - Mã sản phẩm: CN2141
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
18
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô ≥ 500 con;
2 cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị (Áp
dụng cho quy mô ≥ 500 mái sinh sản/cơ sở/hộ/nhóm hộ)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy ấp trứng bồ câu
|
Chiếc
|
01
|
Phù
hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
2
|
Máy nở
|
Chiếc
|
01
|
Công
suất = 30% máy ấp
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Chiếc
|
01
|
|
|
4
|
Máy phun thuốc sát
trùng
|
Chiếc
|
01
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
Giống bồ câu ngoại và
bồ câu lai từ 03 tháng tuổi, giống theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/ dự án
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp
|
Kg/con
|
10,8
|
Số lượng, chất lượng
theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án
|
|
|
3
|
Vắc -xin
|
Liều/con
|
01
|
Newcastle
|
|
|
4
|
Hóa chất sát trùng
|
%/mô
hình/DA
|
≤
2
|
Tổng kinh phí giống,
vật tư
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,03
|
Được phép sản xuất,
kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
8.
Chăn nuôi chim cút sinh sản - Mã sản phẩm: CN2151
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
18
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô ≥ 2.000 con;
2 cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị (Áp
dụng cho quy mô ≥ 2.000 mái sinh sản/cơ sở/hộ/nhóm hộ)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy ấp trứng chim cút
|
Chiếc
|
01
|
Phù
hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
2
|
Máy nở
|
Chiếc
|
01
|
Công
suất = 30% máy ấp
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Chiếc
|
01
|
|
|
4
|
Máy phun thuốc sát
trùng
|
Chiếc
|
01
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
Chim cút 01 ngày
tuổi, giống theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/ dự án
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp
|
Kg/con
|
0,7
|
Số lượng, chất lượng
theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án
|
|
|
3
|
Vắc -xin
|
Liều/con
|
04
|
Newcastle
|
|
|
4
|
Hóa chất sát trùng
|
%/mô
hình/DA
|
≤
2
|
Tổng kinh phí giống,
vật tư
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,01
|
Được phép sản xuất,
kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
9.
Chăn nuôi heo thương phẩm - Mã sản phẩm: CN2161 a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô ≥ 50 con;
2 cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị (cho
1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống làm mát
chuồng
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù
hợp với quy mô mô hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
2
|
Hệ thống máng ăn
|
Hệ
thống
|
01
|
|
3
|
Hệ thống máng uống
|
Hệ
thống
|
01
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Chiếc
|
01
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Giống theo yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
|
|
1.1
|
Giống heo ngoại
|
Kg/con
|
10
|
|
|
1.2
|
Giống heo nội
|
Kg/con
|
07
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
|
|
225
|
Số lượng, chất lượng theo
yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án
|
TCVN
1547:2020
|
|
3
|
Vắc xin
|
Liều/con
|
06
|
(1) Dịch tả, (1)
LMLM, (1) Tai Xanh, (1) Tụ Huyết trùng, (1) Phó Thương hàn, (1) Đóng Dấu heo
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
%/
mô hình/DA
|
≤
2
|
Tổng kinh phí giống,
vật tư
|
|
|
5
|
Thuốc tẩy ký sinh
trùng
|
Liều/con
|
02
|
|
|
|
6
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,
1
|
Được phép sản xuất,
kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
10.
Chăn nuôi heo sinh sản - Mã sản phẩm: CN2162
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
18
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô ≥ 30 con;
2 cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị (cho
1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Thiết bị làm mát
chuồng
|
Bộ
|
01
|
Phù
hợp với quy mô mô hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị.
|
|
|
2
|
Chuồng nuôi heo nái chửa
|
Lồng/con
|
01
|
|
3
|
Chuồng nuôi heo nái
nuôi con
|
Lồng/con
|
01
|
|
4
|
Sàn nuôi heo con sau cai
sữa
|
m2/con
|
0,6
|
|
5
|
Hệ thống máng ăn tự
động
|
Bộ
|
02
|
|
6
|
Hệ thống máng uống tự
động
|
Bộ
|
02
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
Giống theo yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/ dự án
|
|
|
1.1
|
Giống hậu bị (giống
ngoại)
|
Kg/con
|
100
|
|
|
1.2
|
Giống hậu bị (giống
nội)
|
Kg/con
|
22
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Thức ăn hỗn hợp cho
heo giống Ngoại
|
Kg/con
|
534
|
Số lượng, chất lượng theo
yêu cầu kỹ thuật của dự án
|
|
|
2.2
|
Thức ăn hỗn hợp cho
heo giống nội
|
Kg/con
|
482
|
|
|
3
|
Vắc xin
|
Liều
|
12
|
(2) Dịch tả, (2)
LMLM, (2) Tai Xanh, (2) Tụ Huyết trùng, (2) Phó Thương hàn, (2) Đóng dấu heo
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
%/
mô hình/DA
|
≤
2
|
Tổng kinh phí giống,
vật tư
|
|
|
5
|
Thuốc tẩy ký sinh
trùng
|
Liều
|
02
|
|
|
|
6
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,
2
|
Được phép sản xuất,
kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
11.
Chăn nuôi heo thịt theo hướng hữu cơ - Mã sản phẩm: CN2163
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô ≥ 50 con;
2 cán bộ
|
b) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Heo giống
|
Con
|
1
|
Trọng lượng 10 kg
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp theo
tiêu chuẩn hữu cơ
|
Kg/con
|
225
|
Tỷ lệ protein thô 16 -
18%
|
|
|
3
|
Vắc -xin
|
Liều/con
|
6
|
Dịch tả (1), LMLM,
(1), Tai Xanh (1), Tụ Huyết trùng (1), Phó Thương hàn (1), Đóng Dấu heo (1)
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
%
mô hình/DA
|
≤
2
|
Tổng kinh phí giống,
vật tư
|
|
|
5
|
Thuốc tẩy ký sinh
trùng
|
Liều/con
|
02
|
|
|
|
6
|
Chế phẩm bổ sung vào thức
ăn
|
Tỷ
lệ %
|
0.7
|
Chế phẩm được phép lưu
hành tại Việt Nam
|
|
|
7
|
Chế phẩm bổ sung vào nước
uống
|
Lít/con
|
0.1
|
|
|
|
8
|
Chế phẩm phun trong chuồng
nuôi
|
Lít/con
|
0.1
|
|
|
|
9
|
Chế phẩm bổ sung vào độn
chuồng
|
Kg/con
|
0.1
|
|
|
c) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
12.
Chăn nuôi heo đực sản xuất tinh giống - Mã sản phẩm: CN2164
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
18
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô ≥ 10 con;
2 cán bộ
|
b) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống heo
|
Con
|
1
|
Trọng lượng 100 kg
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hỗ
trợ 60 ngày (2,7kg/con/ngày)
|
Kg/con
|
162
|
Tỷ lệ protein thô 16
- 17 %
|
|
|
3
|
Vắc -xin
|
Liều/con
|
08
|
Dịch tả (2), LMLM (2),Tai
xanh (2), Lepto (2)
|
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
%/
mô hình/DA
|
≤
2
|
Tổng kinh phí giống,
vật tư
|
|
|
5
|
Thuốc tẩy ký sinh
trùng
|
Liều/con
|
02
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ kiểm tra đánh
giá (Kính hiển vi, máy đo pH)
|
Bộ/hộ
|
01
|
Thiết bị mới, có giấy
kiểm định chất lượng
|
|
|
7
|
Dụng cụ bảo tồn tinh
|
Bộ/hộ
|
01
|
c) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
13.
Mô hình xử lý môi trường chăn nuôi heo - Mã sản phẩm: CN2165 a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
6
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô 2 hệ thống;
2 cán bộ
|
b) Định mức vật tư,
thiết bị, phân tích, xét nghiệm đánh giá kết quả
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hỗ trợ vật tư xây
dựng hệ thống bể lắng xử lý chất thải và bể đá xử lý nước thải
|
Con/m3
|
10
|
Áp
dụng hệ thống cho chăn nuôi heo với quy mô từ 50 - 1500 con. Vật liệu xây
dựng đảm bảo theo quy chuẩn về xây dựng
|
|
|
2
|
Men, chế phẩm vi sinh
xử lý môi trường, phân và chất thải
|
Lít
/kg/m3
|
01
|
Được
phép sản xuất và lưu hành tại Việt Nam
|
|
3
|
Phân tích mẫu
|
Mẫu/bể
|
02
|
Thực
hiện theo quy định hiện hành về phân tích đánh giá nước thải trước và sau xử
lý
|
c) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
14.
Vỗ béo trâu, bò - Mã sản phẩm: CN2171
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
5
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô ≥ 20 con;
2 cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị (cho
1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy băm thái cỏ
|
Chiếc
|
01
|
Phù
hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
2
|
Máy trộn thức ăn
|
Chiếc
|
01
|
c) Định mức giống,
thiết bị, vật tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Đối tượng bò, trâu
đưa vào vỗ béo theo QĐ 294, 295/QĐ-CN-MTCN ngày 23/09/2020 hướng dẫn kỹ thuật
vỗ béo bò, trâu trước khi giết thịt.
|
|
|
2
|
Thuốc tẩy ngoại KST
|
Liều/con
|
01
|
|
|
|
3
|
Thuốc tẩy nội KST
|
Liều/con
|
01
|
|
|
4
|
Thức ăn hỗn hợp
|
Kg/con
|
270
|
Hàm lượng protein thô
≥ 16%
|
|
5
|
Vỗ béo trâu , bò thịt
và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học
|
|
|
|
|
|
7
|
Nguyên liệu làm đệm
lót
|
Kg/con
|
900
|
Từ phụ phẩm nông
nghiệp: rơm, trấu….
|
|
|
8
|
Chế phẩm vi sinh
|
Kg/con
|
0,75
|
Được phép sản xuất,
kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
15.
Chăn nuôi trâu, bò sinh sản - Mã sản phẩm: CN2172 a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
18
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô ≥ 10 cái, ≥ 2 đực;
2 cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị (cho
1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy băm thái cỏ
|
Chiếc
|
01
|
Phù
hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
2
|
Máy trộn thức ăn
|
Chiếc
|
01
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
ĐM
tối đa
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Giống
theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án
|
|
|
-
|
Bò cái giống
|
Kg/con
|
220
|
|
-
|
Trâu cái giống
|
Kg/con
|
350
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp cho
bò cái chửa
|
Kg/con
|
540
|
Số
lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án
|
|
|
3
|
Thức ăn hỗn hợp cho
trâu cái chửa
|
Kg/con
|
660
|
|
4
|
Tảng đá liếm
|
Kg/con
|
03
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
16.
Cải tạo đàn trâu, bò bằng thụ tinh nhân tạo - Mã sản phẩm: CN2173 a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
18
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô ≥ 10 con;
2 cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị (cho
1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy băm thái cỏ
|
Chiếc
|
01
|
Phù
hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
2
|
Máy trộn thức ăn
|
Chiếc
|
01
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Giống
theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án
|
|
|
2
|
Tinh đông lạnh
|
Liều/con
|
02
|
|
|
|
3
|
Ni tơ lỏng
|
Lít/con
|
02
|
|
|
|
4
|
Găng tay, ống gen
|
Bộ/con
|
02
|
|
|
|
5
|
Thức ăn hỗn hợp cho
bò cái có chửa
|
Kg/con
|
540
|
Số
lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án
|
|
|
6
|
Thức ăn hỗn hợp cho
trâu cái có chửa
|
Kg/con
|
660
|
|
|
7
|
Tảng đá liếm
|
Kg/con
|
03
|
|
|
|
8
|
Bình Nitơ 3,5 -3,7
lít
|
Cái/mô
hình
|
02
|
|
|
|
9
|
Súng bắn tinh
|
Cái/mô
hình
|
06
|
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
17.
Chăn nuôi dê thương phẩm - Mã sản phẩm: CN2181 a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
5
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô ≥ 50 con;
2 cán bộ
|
b) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Kg/Con
|
15
|
Giống theo yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp cho
dê, cừu
|
Kg/con
|
45
|
Hàm lượng protein thô
14% - 16%
|
|
3
|
Vắc-xin
|
Liều/con
|
04
|
(1) Tụ huyết trùng,
(1) viêm ruột hoại tử, (1) LMLM, (1) Đậu
|
c) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
18.
Chăn nuôi dê sinh sản - Mã sản phẩm: CN2182
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Cơ
sở/ hộ chăn nuôi đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô ≥ 40 con;
2 cán bộ
|
b) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Dê cái giống ngoại
|
Kg/Con
|
23-27
|
Giống
theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án
|
|
|
2
|
Dê cái giống nội
|
Kg/Con
|
13
- 17
|
|
|
3
|
Dê cái lai
|
Kg/Con
|
18
- 22
|
|
|
4
|
Dê đực giống ngoại
|
Kg/Con
|
30
- 34
|
|
|
5
|
Dê đực giống lai
|
Kg/Con
|
28
- 32
|
|
|
6
|
Thức ăn hỗn hợp cho
dê đực giống
|
Kg/Con
|
115
|
Hàm
lượng protein thô 14% - 16%
|
|
|
7
|
Thức ăn hỗn hợp cho
dê cái từ hậu bị đến đẻ
|
Kg/con
|
115
|
|
|
8
|
Vắc-xin
|
Liều/con
|
08
|
(2)
Tụ huyết trùng, (2) viêm ruột hoại tử, (2) LMLM, (2) Đậu
|
|
|
9
|
Tảng đá liếm
|
Kg/con
|
02
|
|
|
c) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
19.
Trồng, chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh -Mã sản phẩm: CN2191
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
9
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô 20-50 tấn/ 6-10 ha;
2 cán bộ
|
b) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Mô hình trồng thâm
canh cỏ
|
|
1.1
|
Giống cỏ
|
|
|
|
Trồng bằng hom
|
Tấn
hom/ha
|
3,5
|
|
|
|
|
Trồng bằng hạt
|
Kg/ha
|
12,0
|
|
|
1.2
|
Thiết bị vật tư
|
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
|
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
|
|
|
Cỏ thân đứng (VA06 và
cỏ tương tự)
|
Kg/ha
|
250
|
|
|
|
Cỏ thân bụi, thân bò
(cỏ Mombasa và cỏ tương tự)
|
Kg/ha
|
200
|
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg/ha
|
80
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
|
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg/ha
|
100
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg/ha
|
2.500
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
|
2
|
Kỹ thuật ủ rơm với
urea trong túi nilon
|
|
|
Rơm lúa
|
Tấn
|
01
|
Rơm khô
|
|
|
|
Túi nilon ủ: Rộng 1,6m,
dài 2,5m, dày 0,1 mm
|
Kg/tấn
|
02
|
|
|
|
Urea
|
Kg/tấn
|
40
|
|
|
|
Rỉ mật
|
Kg/tấn
|
20
|
|
|
|
Muối
|
Kg/tấn
|
5
|
|
|
3
|
Kỹ thuật ủ chua thân
bắp (ngô) trong túi nilon
|
|
|
Thân bắp (ngô)
|
Tấn
|
01
|
Thân bắp (ngô)
|
|
|
|
Túi nilon ủ: Rộng 1,6m,
dài 2,5m, dày 0,1 mm
|
Kg/tấn
|
02
|
|
|
|
Men vi sinh
|
Kg/tấn
|
01
|
|
|
|
Rỉ mật
|
Kg/tấn
|
50
|
|
|
|
Muối
|
Kg/tấn
|
05
|
|
|
4
|
Hỗ trợ chế biến cỏ
bằng phương pháp ủ chua
|
|
|
Cỏ tươi
|
Tấn
|
01
|
Cỏ tươi
|
|
|
|
Cám gạo, bột ngô hoặc
bột sắn
|
Kg/tấn
|
30
|
|
|
|
Muối
|
Kg/tấn
|
05
|
|
|
|
Ủ bằng bể ủ/hố ủ (nếu
ủ bằng bể)
|
|
|
|
Bạt lót bể ủ/hố ủ
|
m2/tấn
cỏ tươi
|
08
|
|
|
|
Túi ủ (nếu ủ bằng
túi)
|
|
|
|
|
Túi nilon ủ: Rộng 1,6m,
dài 2,5m, dày 0,1 mm
|
Túi/tấn
cỏ tươi
|
02
|
|
c) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
20.
Chăn nuôi thỏ thương phẩm - Mã sản phẩm: CN2201
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
5
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô ≥ 1.000 con;
2 cán bộ
|
b) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Thỏ giống
|
Kg/Con
|
0,5
|
Giống theo yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp cho
thỏ: Hỗ trợ trong 90 ngày
|
Kg
|
13,5
|
Hàm lượng protein thô
16 - 18%
|
|
3
|
Vắc xin
|
Liều/con
|
01
|
(1) Bại huyết
|
c) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
21.
Chăn nuôi thỏ sinh sản - Mã sản phẩm: CN2202
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô ≥ 500 con;
2 cán bộ
|
b) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Thỏ giống
|
Kg/Con
|
2,5-3
|
Giống theo yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp cho
thỏ: Hỗ trợ trong 120 ngày
|
Kg
|
27
|
Hàm lượng protein thô
16 - 18%
|
|
3
|
Vắc xin
|
Liều/con
|
02
|
(2) Bại huyết
|
c) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
22.
Nuôi ong ngoại - Mã sản phẩm: CN2211
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô 100 đàn;
2 cán bộ
|
b) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Ong giống
|
Đàn/điểm/
cơ sở
|
100
|
Giống theo yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
|
|
2
|
Thùng kế
|
Thùng/
điểm/cơ sở
|
100
|
Áp dụng đối với mô
hình có thùng kế
|
|
3
|
Đường
|
Kg/đàn
|
30
|
|
|
4
|
Phấn hoa
|
Kg/đàn
|
0,3
|
|
|
5
|
Tầng chân
|
Cái/đàn
|
10
|
|
|
6
|
Máng cho ong ăn
|
Cái/đàn
|
01
|
|
|
7
|
Thùng quay mật
|
Cái/hộ
|
01
|
|
|
8
|
Bộ dụng cụ nhân đàn
(kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động)
|
Bộ/hộ
|
01
|
|
c) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
23.
Nuôi ong nội - Mã sản phẩm: CN2212
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô 100 đàn;
2 cán bộ
|
b) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Ong giống
|
Đàn/điểm/
cơ sở
|
50
|
Giống theo yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
|
|
2
|
Thùng kế
|
Thùng/
điểm/cơ sở
|
50
|
Áp dụng đối với mô
hình có thùng kế
|
|
3
|
Đường
|
Kg/đàn
|
18
|
|
|
4
|
Phấn hoa
|
Kg/đàn
|
0,2
|
|
|
5
|
Tầng chân
|
Cái/đàn
|
04
|
|
|
6
|
Máng cho ong ăn
|
Cái/đàn
|
01
|
|
|
7
|
Thùng quay mật
|
Cái/hộ
|
01
|
|
|
8
|
Bộ dụng cụ nhân đàn
(kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động)
|
Bộ/hộ
|
01
|
|
c) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
|
24.
Chăn nuôi chồn hương thương phẩm - Mã sản phẩm: CN2221
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/ cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô 50 con;
2 cán bộ
|
b) Định mức thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Lồng nuôi
|
Lồng/
con/m2
|
01
|
Phù hợp với quy mô mô
hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Kg/con
|
≥
1,0 kg
|
Chồn hương 02 tháng
tuổi
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
Kg/con
|
24
|
Số lượng, chất lượng
theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án
|
|
|
3
|
Hoá chất sát trùng
|
%/
mô hình/DA
|
≤
2
|
Tổng kinh phí giống,
vật tư
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
25.
Chăn nuôi chồn hương sinh sản - Mã sản phẩm: CN2222 a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy
mô 30 con;
2 cán bộ
|
b) Định mức thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
|
Lồng nuôi
|
Lồng/
con/m2
|
01
|
Phù hợp với quy mô mô
hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
Tỷ lệ 1 đực/5cái
|
|
|
1.1
|
Con đực
|
Kg/con
|
≥
4,0 kg
|
Chồn hương 10 tháng
tuổi
|
|
|
1.2
|
Con cái
|
Kg/con
|
≥
3,0 kg
|
Chồn hương 08 tháng
tuổi
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
Kg/con
|
36
|
Số lượng, chất lượng theo
yêu cầu kỹ thuật của dự án
|
|
|
3
|
Hóa chất sát trùng
|
%/
mô hình/DA
|
≤
2
|
Tổng kinh phí giống,
vật tư
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
26.
Xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh - Mã sản phẩm: CN2231 a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
ngành phù hợp
|
Quy
mô 03 cơ sở;
2 cán bộ
|
b) Định mức vật tư,
thiết bị, phân tích, xét nghiệm đánh giá kết quả
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1.
|
Thiết bị, vật tư (Mức hỗ trợ tính trên
01 cơ sở)
|
|
a)
|
Máy phun thuốc sát
trùng
|
Máy/cơ
sở
|
01
|
Phù hợp với quy mô mô
hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
b)
|
Bảo hộ lao động (quần
áo bảo hộ lao động, ủng, găng tay, khẩu trang)
|
Bộ/cơ
sở
|
03
|
|
c)
|
Dụng cụ thú y (Bơm
tiêm tự động, panh kẹp, kéo)
|
Bộ/cơ
sở
|
01
|
|
2.
|
Định mức vắc xin, hóa
chất sát trùng
|
|
2.1.
|
Mô hình an toàn dịch
bệnh trên gia cầm
|
|
a)
|
Vắc xin phòng bệnh
|
|
-
|
Vắc xin cho thủy cầm nuôi
thương phẩm
|
Liều/con
|
04
|
(2) Dịch tả, (2) Cúm
GC
|
|
|
-
|
Vắc xin cho thủy cầm sinh
sản
|
Liều/con
|
05
|
(3) Dịch tả, (2) Cúm
GC
|
|
-
|
Vắc xin cho gà thương
phẩm
|
Liều/con
|
05
|
(3) Newcastle, (2)
Cúm GC
|
|
-
|
Vắc xin cho gà sinh
sản
|
Liều/con
|
08
|
(4) Newcastle, (4)
Cúm GC
|
|
b)
|
Hoá chất sát trùng
|
|
-
|
Mô hình chăn nuôi gia
cầm, thủy cầm thương phẩm
|
%/mô
hình/DA
|
≤
2
|
Tổng kinh phí thiết
bị, vật tư
|
|
|
-
|
Mô hình chăn nuôi gia
cầm thương phẩm, thủy cầm sinh sản
|
%/mô
hình
|
≤
2
|
|
2.2.
|
Mô hình an toàn dịch
bệnh trên Heo
|
|
a)
|
Vắc xin phòng bệnh
|
|
-
|
Vắc xin phòng bệnh
cho mô hình chăn nuôi heo thương phẩm
|
Liều/con/
năm
|
05
|
(2) Dịch tả, (2) LMLM
(1) DTLCP
|
|
|
-
|
Vắc xin phòng bệnh
cho mô hình chăn nuôi heo sinh sản
|
Liều/con
|
06
|
(3) Dịch tả, (3) LMLM
|
|
b)
|
Hoá chất sát trùng
|
|
-
|
Mô hình chăn nuôi heo
thương phẩm
|
%/mô
hình/DA
|
≤
2
|
Tổng kinh phí thiết
bị, vật tư
|
|
|
-
|
Mô hình chăn nuôi heo
sinh sản
|
%/mô
hình/DA
|
≤
2
|
|
|
3.
|
Định mức tư vấn, xét
nghiệm và công nhận cho 01 cơ sở an toàn dịch bệnh
|
|
-
|
Vật tư, dụng cụ lấy
mẫu phân tích
|
Lần
|
01
|
|
|
|
-
|
Công tác lấy mẫu, gửi
mẫu
|
Lần
|
01
|
|
-
|
Phân tích xét nghiệm
|
Lần
|
01
|
|
-
|
Thẩm định, đánh giá
|
Lần
|
01
|
c) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
27.
Xây dựng vùng chăn nuôi an toàn dịch bệnh động vật cấp xã -Mã sản phẩm: CN2232 a) Định mức công lao
động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
ngành phù hợp
|
1
người/1 xã
|
b) Định mức vật tư,
thiết bị, phân tích, xét nghiệm đánh giá kết quả
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Định mức vật tư,
thiết bị
|
|
-
|
Máy phun thuốc sát
trùng
|
Máy/xã
|
02
|
Phù hợp với quy mô mô
hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
-
|
Bảo hộ lao động (quần
áo bảo hộ lao động, ủng, găng tay, khẩu trang).
|
Bộ/xã
|
12
|
|
-
|
Dụng cụ thú y (bơm
tiêm tự động, panh kẹp, kéo)
|
Bộ/xã
|
03
|
|
2.
|
Định mức vắc xin, hóa
chất sát trùng
|
|
2.1
|
Mô hình an toàn dịch
bệnh trên gia cầm
|
|
a)
|
Vắc xin
|
|
|
|
|
|
-
|
Vắc xin cho thủy cầm
thương phẩm (1 năm 3 lứa)
|
Liều/
con/lứa
|
12
|
DTV (2x3), CGC (2x3)
|
|
-
|
Vắc xin cho thủy cầm sinh
sản
|
Liều/con
|
08
|
DTV (4), CGC (4)
|
|
-
|
Vắc xin cho gà thương
phẩm (1 năm 3 lứa)
|
Liều/
con/lứa
|
15
|
Niu-cát-xơn (3x3); CGC
(2x3)
|
|
-
|
Vắc xin cho gà sinh
sản
|
Liều/con
|
08
|
CGC (4); Niu-cát-xơn
(4)
|
|
b)
|
Hoá chất sát trùng
|
|
|
|
|
|
-
|
Mô hình chăn nuôi gia
cầm sinh sản
|
%/mô
hình/DA
|
2
|
Tổng kinh phí thiết
bị, vật tư
|
|
|
-
|
Mô hình chăn nuôi gia
cầm thương phẩm
|
%/mô
hình/DA
|
2
|
Tổng kinh phí thiết
bị, vật tư
|
|
|
2.2
|
Mô hình an toàn dịch
bệnh trên Heo
|
|
a)
|
Vắc xin
|
|
|
|
|
|
-
|
Vắc xin phòng bệnh
cho heo sinh sản
|
Liều/
con/năm
|
06
|
DTLCĐ (3), LMLM (3)
|
|
|
-
|
Vắc xin phòng bệnh
cho mô hình chăn nuôi heo thương phẩm (1 năm 2 lứa)
|
Liều/
con/lứa
|
10
|
DTLCĐ (2x2), LMLM
(2x2), DTLCP (2x2)
|
|
|
b)
|
Hóa chất sát trùng
|
|
|
Tổng kinh phí thiết
bị, vật tư
|
|
|
-
|
Mô hình chăn nuôi heo
sinh sản
|
%/mô
hình/DA
|
≤
2
|
|
|
-
|
Mô hình chăn nuôi heo
thương phẩm
|
%/mô
hình/DA
|
≤
2
|
|
|
|
3.
|
Định mức lấy mẫu, xét
nghiệm và chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh cấp xã
|
|
-
|
Vật tư, dụng cụ lấy
mẫu xét nghiệm
|
Lần/năm
|
02
|
|
|
|
-
|
Lấy mẫu, gửi mẫu đến phòng
xét nghiệm
|
Lần/năm
|
02
|
|
|
|
-
|
Định lượng kháng thể
|
Mẫu/xã
|
81
|
|
|
|
-
|
Giám sát lưu hành vi
rút
|
Mẫu/chợ
(xã)
|
30
|
|
|
|
-
|
Thẩm định, đánh giá
vùng an toàn dịch bệnh
|
Lần/năm
|
02
|
|
|
c) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
28.
Liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm - Mã sản phẩm: CN2241
a) Định mức lao động (Áp dụng cho ≥ 01
chuỗi)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức hỗ trợ liên
kết (Áp
dụng cho 01 chuỗi)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hỗ trợ chi phí tư vấn
xây dựng liên kết
|
|
1.1
|
Tư vấn xây dựng liên
kết
|
|
|
Theo thực tế và chế
độ hiện
hành
|
|
|
1.2
|
Xây dựng chuỗi
|
|
|
|
|
|
-
|
Kết nối các thành viên
|
Lần
|
05
|
Tổ chức các cuộc họp
|
|
|
-
|
Thành lập HTX, THT…
(liên kết ngang)
|
Lần
|
03
|
|
|
-
|
Xây dựng quy chế hoạt
động
|
Lần
|
01
|
|
|
-
|
Thống nhất nguyên tắc
tổ chức, hoạt động, quyền, nghĩa vụ của các thành viên
|
Lần
|
02
|
|
|
-
|
Xúc tiến thương mại
|
Lần
|
05
|
|
|
-
|
Triển khai mở rộng thị
trường
|
Lần
|
05
|
|
|
2
|
Hỗ trợ hạ tầng phục
vụ liên kết
|
|
|
Máy móc, trang thiết
bị, nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến
và tiêu thụ sản phẩm
|
|
|
Theo thực tế và chế
độ hiện
hành
|
|
|
3
|
Hỗ trợ vật tư, bao
bì, nhãn mác sản phẩm
|
≤
40%
|
|
|
Bao bì, nhãn mác sản
phẩm
|
Chu
kỳ sản xuất
|
|
|
|
c) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
29.
Hỗ trợ chứng nhận thực hành nông nghiệp tốt, an toàn thực phẩm, hữu cơ, OCOP -
Mã sản phẩm: CN2251
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức hỗ trợ
chứng nhận (Áp
dụng chứng nhận cho 01 cơ sở/hộ)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Thực hành nông nghiệp
tốt
|
|
1.1
|
Tư vấn, hướng dẫn
|
Lần
|
01
|
Chi phí theo thực tế
và chế độ hiện hành
|
|
|
1.2
|
Chứng nhận Thực hành
nông nghiệp tốt
|
Lần
|
02
|
Chi phí theo thực tế
và chế độ hiện hành
|
|
|
2
|
An toàn thực phẩm
|
|
2.1
|
Tư vấn, hướng dẫn
|
Lần
|
01
|
Chi phí theo thực tế
và chế độ hiện hành
|
|
|
2.2
|
Chứng nhận An toàn thực
phẩm
|
Lần
|
02
|
Chi phí theo thực tế
và chế độ hiện hành
|
|
|
3
|
Nông nghiệp hữu cơ
|
|
3.1
|
Tư vấn cơ sở xây dựng
và áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ
|
Lần
|
01
|
Chi phí theo thực tế
và chế độ hiện hành.
|
|
|
3.2
|
Chứng nhận nông
nghiệp hữu cơ
|
Lần
|
02
|
Chi phí theo thực tế
và chế độ hiện hành.
|
|
4
|
Chứng nhận sản phẩm
OCOP
|
|
4.1
|
Tư vấn, hướng dẫn
|
Lần
|
01
|
Chi phí theo thực tế
và chế độ hiện hành.
|
|
|
4.2
|
Chứng nhận sản phẩm OCOP
|
Lần
|
02
|
- Sản phẩm OCOP đạt
hạng 3 sao trở lên
- Là sản phẩm cấp
tỉnh, cấp quốc gia
|
|
c) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
30.
Định mức hỗ trợ thiết bị công nghệ cao - Mã sản phẩm: CN2261 a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của mô hình/dự án
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
5
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị (cho
1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1.
|
Thiết bị, vật tư (cho
1 trang trại chăn nuôi)
|
|
1.1
|
Chăn nuôi heo
|
|
-
|
Thiết bị làm mát
chuồng
|
Bộ
|
01
|
Phù
hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
-
|
Chuồng nuôi heo nái
chửa
|
Lồng/con
|
01
|
|
|
-
|
Chuồng nuôi heo nái
nuôi con
|
Lồng/con
|
01
|
|
|
-
|
Sàn nuôi heo con sau
cai sữa
|
m2/con
|
0,6
|
|
|
-
|
Hệ thống máng ăn tự
động
|
Bộ
|
02
|
|
|
-
|
Hệ thống máng uống tự
động
|
Bộ
|
02
|
|
|
-
|
Máy phát điện
|
Chiếc
|
01
|
|
|
1.2
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
-
|
Thiết bị làm mát
chuồng
|
Bộ
|
01
|
Phù
hợp với quy mô mô hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
-
|
Máy ấp trứng gia cầm
|
Chiếc
|
01
|
|
|
-
|
Lồng tầng
|
Con/
m2
|
8
- 12
|
|
|
-
|
Sàn nhựa
|
Con/
m2
|
6
- 8
|
|
|
-
|
Hệ thống máng ăn tự
động
|
Bộ
|
02
|
|
|
-
|
Hệ thống máng uống tự
động
|
Bộ
|
02
|
|
|
-
|
Hệ thống thu trứng
|
Bộ
|
02
|
|
|
-
|
Hệ thống tải phân
|
Bộ
|
02
|
|
|
-
|
Máy phát điện
|
Chiếc
|
01
|
|
|
-
|
Máy phun thuốc sát
trùng
|
Chiếc
|
01
|
|
|
-
|
Máy nở
|
Chiếc
|
01
|
Công
suất = 30% máy ấp
|
|
|
1.3
|
Chăn nuôi chim bồ câu
|
|
-
|
Máy ấp trứng bồ câu
|
Chiếc
|
01
|
Phù
hợp với quy mô mô hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
-
|
Máy nở
|
Chiếc
|
01
|
Công
suất = 30% máy ấp
|
|
|
-
|
Máy phát điện
|
Chiếc
|
01
|
|
|
|
-
|
Máy phun thuốc sát
trùng
|
Chiếc
|
01
|
|
|
|
1.4
|
Chăn nuôi chim cút
|
|
-
|
Máy ấp trứng chim cút
|
Chiếc
|
01
|
Phù
hợp với quy mô mô hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
-
|
Máy nở
|
Chiếc
|
01
|
Công
suất = 30% máy ấp
|
|
|
-
|
Máy phát điện
|
Chiếc
|
01
|
|
|
|
-
|
Máy phun thuốc sát
trùng
|
Chiếc
|
01
|
|
|
|
1.5
|
Chăn nuôi trâu, bò
|
|
-
|
Máy băm thái cỏ
|
Chiếc
|
01
|
Phù
hợp với quy mô mô hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
-
|
Máy trộn thức ăn
|
Chiếc
|
01
|
|
c) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
31.
Chăn nuôi hươu sao lấy nhung - Mã sản phẩm: CN2223
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án.
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
36
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp.
|
Quy
mô ≥ 10 con;
2 cán bộ
|
b) Yêu cầu kỹ thuật
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tỷ lệ nuôi sống
|
%
|
≥
95
|
Phù hợp với quy mô, yêu
cầu kỹ thuật của mô hình/dự án.
|
|
|
2
|
Thời gian bắt đầu khai
thắc nhung
|
Tháng
|
≥
24
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Kg/Con
|
15
|
Giống theo yêu cầu kỹ
thuật của mô hình/dự án
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp cho
hươu sao trong cả quá trình nuôi
|
Kg/con
|
250
|
Hàm lượng protein thô
14% - 16%
|
|
3
|
Vắc-xin
|
Liều/con
|
04
|
(1) Tụ huyết trùng,
(1) viêm ruột hoại tử, (1) LMLM, (1) uốn ván
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
PHỤ
LỤC III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
LĨNH VỰC THỦY SẢN
I.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT NUÔI TÔM
1.
Nuôi tôm sú thâm canh trong ao - Mã sản phẩm: TS3111
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
02
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
06
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/Mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
|
3
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
32
- 64
|
|
|
4
|
Máy cho tôm ăn
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
|
5
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
|
6
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, chài, xô, giỏ lưới…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác:
Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao...
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm sú giống
|
con/m2
|
20-30
|
Quy cỡ giống P15,
khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo
quy định.
|
TCVN
8398:2012
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
Hàm lượng protein ≥
35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&MT.
|
TCVN
9964:2014
|
|
3
|
Thuốc,
hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm
bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật
tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
2.
Nuôi tôm sú bán thâm canh trong ao - Mã sản phẩm: TS3112
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công
lao động phổ thông
|
Công
|
02
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán
bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
06
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
16
- 32
|
|
|
3
|
Máy cho tôm ăn
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
|
5
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, chài, xô, giỏ lưới…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
6
|
Các dịch vụ khác:
Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét ao, gia cố ao...
|
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm sú giống
|
con/m2
|
10-15
|
Quy cỡ giống P15,
khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo
quy định.
|
TCVN
8398:2012
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
Hàm lượng protein ≥
35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&MT.
|
TCVN
9964:2014
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
3.
Nuôi tôm sú quảng canh cải tiến/quảng canh cải tiến 02 giai đoạn - Mã sản phẩm:
TS3113
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
01
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/Mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
08
- 16
|
|
|
3
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, chài, xô, giỏ lưới,…
|
Bộ
|
|
|
|
4
|
Các dịch vụ khác:
Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao...
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm sú giống
|
con/m2
|
06-08
|
Quy cỡ giống P15,
khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo
quy định.
|
TCVN
8398:2012
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
0.5
|
Hàm lượng protein ≥
35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&MT.
|
TCVN
9964:2014
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
|
4.
Nuôi tôm sú 02 giai đoạn trong rừng ngập mặn - Mã sản phẩm: TS3114
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
01
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, chài, xô, giỏ lưới, lồng bẫy thu tôm…
|
Cái
|
01
- 02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm sú giống
|
|
|
-Quy cỡ giống P15,
khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo
quy định.
-GĐ 1: ương (gièo)
15-25 ngày.
|
TCVN
8398:2012
|
|
-
|
Giai đoạn 1
|
con/m2
|
800
- 1.000
|
|
-
|
Giai đoạn 2
|
con/m2
|
7
- 10
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
Hàm lượng protein ≥
35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&MT.
|
TCVN
9964:2014
|
|
-
|
Giai đoạn 1
|
FCR
|
1.5
|
|
-
|
Giai đoạn 2
|
FCR
|
≤
0.5
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
5.
Nuôi tôm sú, sò huyết kết hợp dưới tán rừng - Mã sản phẩm: TS3115
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án.
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp.
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm sú giống
|
Con/m2
|
8
|
Quy cỡ giống 1,5 -
2,0 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định.
|
TCVN
8398:2012
|
|
2
|
Sò huyết giống
|
Con/m2
|
80-100
|
Quy cỡ giống 1.000 -
2.000 con/kg, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất
lượng theo quy định.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
6.
Nuôi tôm sú 2 giai đoạn - lúa - Mã sản phẩm: TS3116
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
02
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/Mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
08
- 16
|
|
|
3
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, chài, xô, giỏ lưới,…
|
Bộ
|
|
|
|
4
|
Các dịch vụ khác:
Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, cải tạo, gia cố bờ ao/ruộng...
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm sú giống
|
|
|
Quy cỡ giống ≥ P15,
khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo
quy định
|
TCVN
8398:2012
|
|
-
|
Giai đoạn 1
|
con/m2
|
60
- 70
|
|
-
|
Giai đoạn 2
|
con/m2
|
04
- 08
|
|
2
|
Giống lúa
|
Kg/ha
|
100
|
Giống lúa chất lượng,
có khả năng chống chịu mặn
|
|
|
3
|
Thức ăn tôm sú
|
|
|
Hàm lượng protein
≥35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&MT.
|
TCVN
|
|
-
|
Giai đoạn 1
|
FCR
|
≤
1.5
|
9964:2014
|
|
-
|
Giai đoạn 2
|
FCR
|
≤
0.5
|
|
4
|
Phân bón lúa
|
|
|
|
|
|
5
|
Phân bón gốc
|
Kg/ha
|
700
|
Có nguồn gốc rõ ràng;
Được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
|
6
|
Phân bón lá
|
Kg/ha
|
1,2
|
|
|
7
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
8
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
7.
Nuôi tôm sú luân canh (1 vụ tôm, 1 vụ lúa) - Mã sản phẩm: TS3117
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
02
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án.
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp.
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/Mô
hình
|
01
- 02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, chài, xô, giỏ lưới…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
3
|
Các dịch vụ khác:
Thuê lưới, thuê máy nạo vét, cải tạo ruộng/ao...
|
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm sú giống
|
con/m2
|
06
- 08
|
Quy cỡ giống P15,
khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo
quy định.
|
TCVN
8398:2012
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
Hàm lượng protein ≥
35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&MT.
|
TCVN
9964:2014
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
8.
Nuôi tôm sú kết hợp cua (quảng canh cải tiến) - Mã sản phẩm: TS3118
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án.
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp.
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm sú giống
|
con/m2
|
06-08
|
Quy cỡ giống 1,5 -
2,0 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định.
|
TCVN
8398:2012
|
|
2
|
Cua giống
|
Con/m2
|
0,3-0,5
|
Quy cỡ giống 0,5 -
0,8 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định.
|
TCVN
14336:2025
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
9.
Nuôi tôm sú kết hợp cua, cá đối mục (quảng canh cải tiến) - Mã sản phẩm: TS3119
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án.
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp.
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm sú giống
|
con/m2
|
06-08
|
Quy cỡ giống 1,5 -
2,0 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định.
|
TCVN
8398:2012
|
|
2
|
Cua giống
|
Con/m2
|
0,3-0,5
|
Quy cỡ giống 0,5 -
0,8 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định.
|
TCVN:
14336:2025
|
|
3
|
Cá đối mục
|
Con/m2
|
0,3
- 0,5
|
Quy cỡ giống 5-8 cm/con,
khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy
định.
|
QCVN
02- 36:2021/ BNNPTNT
|
|
4
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
10.
Nuôi tôm sú kết hợp cua, cá nâu (quảng canh cải tiến) - Mã sản phẩm: TS3120
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án.
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp.
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm sú giống
|
Con/m2
|
02
- 04
|
Quy cỡ giống 1,5-2,0
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định.
|
TCVN
8398:2012
|
|
2
|
Cua giống
|
Con/m2
|
0,3-0,5
|
Quy cỡ giống 0,5 -
0,8 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định.
|
TCVN:
14336:2025
|
|
3
|
Cá nâu
|
Con/m2
|
1
- 1,5
|
Quy cỡ giống 1,5-2
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định.
|
|
|
4
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
11.
Nuôi tôm sú kết hợp cua, cá dìa (quảng canh cải tiến) - Mã sản phẩm: TS3121
(mới)
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án.
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp.
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm sú giống
|
Con/m2
|
02
- 04
|
Quy cỡ giống 1,5-2,0
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định
|
TCVN
8398:2012
|
|
2
|
Cua giống
|
Con/m2
|
0,3-0,5
|
Quy cỡ giống 0,5 -
0,8 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định.
|
TCVN:
14336:2025
|
|
3
|
Cá dìa
|
Con/m2
|
1
- 1,5
|
Quy cỡ giống 1,5-2
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định.
|
|
|
4
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
12.
Nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh - Mã sản phẩm: TS3122
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án.
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
5
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp.
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục oxy
|
Bộ
|
04
- 05
|
|
|
3
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
08
- 16
|
|
|
4
|
Máy cho tôm ăn
|
Bộ
|
04
- 05
|
|
|
5
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
|
6
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, chài, xô, giỏ lưới…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
7
|
Các dịch vụ khác:
Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét ao, gia cố ao...
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm thẻ chân trắng
giống
|
con/m2
|
100-150
|
Quy cỡ giống P12 -
P15, đồng điều, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận
chất lượng theo quy định; Tôm giống phải được xét nghiệm PCR.
|
TCVN
10257:2014
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.3
|
Hàm lượng protein ≥
35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&MT;
|
TCVN
10325:2014
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
13.
Nuôi tôm thẻ chân trắng siêu thâm canh (02 giai đoạn, ứng dụng tuần hoàn nước RAS)
- Mã sản phẩm: TS3123
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án.
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
5
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp.
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
02
- 03
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục oxy
|
Bộ
|
04
- 05
|
|
|
3
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
08
- 16
|
|
|
4
|
Máy cho tôm ăn
|
Bộ
|
04
- 05
|
|
|
5
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
|
6
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, chài, xô, giỏ lưới…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
7
|
Các dịch vụ khác:
Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét ao, gia cố ao...
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm thẻ chân trắng
giống
|
|
|
Quy cỡ giống P12 -
P15, đồng điều, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận
chất lượng theo quy định; Tôm giống phải được xét nghiệm PCR.
|
TCVN
10257:2014
|
|
-
|
Giai đoạn 1
|
con/m2
|
1.200
- 1.500
|
|
-
|
Giai đoạn 2
|
con/m2
|
200
- 300
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.3
|
Hàm lượng protein ≥
35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&MT.
|
TCVN
10325:2014
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
14.
Nuôi tôm càng xanh bán thâm canh trong ao - Mã sản phẩm: TS3124
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án.
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
6
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp.
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
|
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, chài, xô, giỏ lưới…
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
|
5
|
Các dịch vụ khác:
Thuê lưới thu tôm, thuê máy cải tạo ao,...
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm càng xanh giống
|
con/m2
|
≤
10
|
Quy cỡ giống 1 - 1,3
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định.
|
TCVN
9389:2014
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
2.2
|
Hàm lượng protein ≥
23%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&MT.
|
28
TCN 187:2004
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
15.
Nuôi tôm càng xanh thâm canh trong ao - Mã sản phẩm: TS3125
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án.
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
6
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp.
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
04
- 08
|
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
|
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, chài, xô, giỏ lưới…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
5
|
Các dịch vụ khác:
Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố bờ,...
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm càng xanh giống
|
con/m2
|
15-20
|
Quy cỡ giống 1 - 1,3
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định.
|
TCVN
9389:2014
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤ 2.5
|
Hàm lượng protein ≥
23%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&MT.
|
28
TCN 187:2004
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
16.
Nuôi tôm càng xanh - lúa (luân canh) - Mã sản phẩm: TS3126
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án.
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp.
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
|
3
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, chài, xô, giỏ lưới…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
4
|
Các dịch vụ khác:
Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, cải tạo ruộng/ao,…
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm càng xanh giống
|
con/m2
|
≤
10
|
Quy cỡ giống 1 - 1,3
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
TCVN
9389:2014
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
Hàm lượng protein ≥
23%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&MT.
|
28
TCN 187:2004
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
17.
Nuôi tôm càng xanh - lúa (xen canh) - Mã sản phẩm: TS3127
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án.
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp.
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, chài, xô, giỏ lưới…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
3
|
Các dịch vụ khác:
Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo, vét, cải tạo ruộng/ ao,…
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm càng xanh giống
|
con/m2
|
≤
4
|
Quy cỡ giống 1 - 1,3
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
TCVN
9389:2014
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.3
|
Hàm lượng protein ≥
23%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NNMT;
Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng
|
28
TCN 187:2004
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
18.
Nuôi tôm đất thâm canh trong ao - Mã sản phẩm: TS3128
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
1-2
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
05
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02 cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/Mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục oxy
|
Bộ
|
04
- 05
|
|
3
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
08
- 16
|
|
4
|
Máy cho tôm ăn
|
Bộ
|
04
- 05
|
|
5
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
6
|
Thiết bị, dụng cụ:
Xuồng, chài, xô, giỏ lưới…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
7
|
Các dịch vụ khác:
Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, cải tạo,...
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm đất giống
|
con/m2
|
100
- 150
|
Quy cỡ giống P10 –
P12, đồng điều, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận
chất lượng theo quy định; Tôm giống phải được xét nghiệm PCR
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.3
|
Hàm lượng protein ≥
35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&MT.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
19.
Nuôi tôm đất kết hợp cua (quảng canh cải tiến) - Mã sản phẩm: TS3129
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
08
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm đất giống
|
Con/m2
|
15
- 20
|
Quy cỡ giống 1,5-2.0
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định.
|
|
|
2
|
Cua giống
|
Con/m2
|
0,3
- 0,5
|
Quy cỡ giống 0,5-0,8
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định.
|
TCVN
14336:2025
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
20.
Nuôi tôm đất kết hợp cua, cá đối mục (quảng canh cải tiến) - Mã sản phẩm:
TS3130
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
08
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm đất giống
|
Con/m2
|
10
- 20
|
Quy cỡ giống 1,5-2.0
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định.
|
|
|
2
|
Cua giống
|
Con/m2
|
0,3
- 0,5
|
Quy cỡ giống 0,5-0,8
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định.
|
TCVN
14336:2025
|
|
3
|
Cá đối mục
|
Con/m2
|
0,3
- 0,5
|
Quy cỡ giống 5-8
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định
|
QCVN
02-36:2021/ BNNPTNT
|
|
4
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
21.
Nuôi tôm đất kết hợp cua, cá nâu (quảng canh cải tiến) - Mã sản phẩm: TS3131
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
08
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm đất giống
|
Con/m2
|
10
- 20
|
Quy cỡ giống 1,5-2.0
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định.
|
|
|
2
|
Cua giống
|
Con/m2
|
0,3
- 0,5
|
Quy cỡ giống 0,5-0,8
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định.
|
TCVN
14336:2025
|
|
3
|
Cá nâu
|
Con/m2
|
1
- 1,5
|
Quy cỡ giống 1,5-2
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định
|
|
|
4
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
22.
Nuôi tôm tít trong ao lót bạt/ao đất - Mã sản phẩm: TS3132 (bổ sung)
Quy mô: Áp dụng cho
1.000 m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
01
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Thiết bị cho ăn
|
Bộ/ao
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Bơm, xịt áp lực
|
Bộ/mô
hình
|
01
|
|
|
3
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, vợt, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm tít giống
|
Con/m2
|
20
|
Quy cỡ giống ≥ 50 - 80
gram/con, khỏe mạnh
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
5
|
Thức ăn tôm, cá
tạp/đảm bảo chất lượng
|
QCVN
100:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
23.
Nuôi tôm tít trong lồng nhựa trong ao quảng canh - Mã sản phẩm: TS3133
Quy mô: Áp dụng cho 10.000
m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
01
- 02
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Thiết bị cho ăn
|
Bộ/ao
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Bơm, xịt áp lực
|
Bộ/mô
hình
|
01
|
|
|
3
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, vợt, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm tít giống
|
Con/
lồng
|
01
|
Quy cỡ giống ≥ 50 - 80
gram/con, khỏe mạnh
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
5
|
Thức ăn tôm, cá tạp/đảm
bảo chất lượng
|
QCVN
100:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
24.
Nuôi tôm tít trong hộp nhựa theo quy trình RAS - Mã sản phẩm: TS3134
Quy mô: Áp dụng cho 100
m3/1.000 hộp
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
01
- 02
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Thiết bị cho ăn
|
Bộ/ao
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Bơm, xịt áp lực
|
Bộ/mô
hình
|
01
|
|
|
3
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, vợt, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm tít giống
|
con/hộp
|
01
|
Quy cỡ giống ≥ 50 - 80
gram/con, khỏe mạnh
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
5
|
Thức ăn tôm, cá
tạp/đảm bảo chất lượng
|
QCVN
100:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
25.
Nuôi tôm hùm bông trong lồng - Mã sản phẩm: TS3135
Quy mô: Áp dụng cho
1.000 m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
18
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Thiết bị cho ăn
|
Bộ/lồng
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Bơm, xịt áp lực
|
Bộ/mô
hình
|
01
|
|
|
3
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, vợt, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm hùm bông giống
|
con/m2
|
08
- 10
|
Quy cỡ giống 100-120
gam/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
31
|
Cá tạp/tươi sống
|
QCVN
100:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
26.
Nuôi tôm hùm xanh trong lồng - Mã sản phẩm: TS3136
Quy mô: Áp dụng cho
1.000 m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Thiết bị cho ăn
|
Bộ/lồng
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Bơm, xịt áp lực
|
Bộ/mô
hình
|
01
|
|
|
3
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, vợt, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm hùm xanh giống
|
con/m3
|
15
- 16
|
Quy cỡ giống 50-60
gam/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
31
|
Cá tạp/tươi sống
|
QCVN
100:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
27.
Nuôi thâm canh artemia – Mã sản phẩm TS3137
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
01
- 02
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
06
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Mật độ thả giống
|
Con/lít
|
100
|
Artemia nauplii khỏe
mạnh
|
Mức
hỗ trợ theo quy định hiện hành (trung bình ấp 10 lon/ha, lon 0,2kg)
|
|
2
|
Thức ăn công nghiệp
|
Kg
|
50
|
Thông thường sử dụng
thức ăn số 0 của tôm thẻ chân trắng
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(dụng cụ đo môi trường, vợt vớt trứng,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Học tập kinh nghiệm
|
|
|
|
|
|
|
Học tập kinh nghiệm
|
HT
|
03
|
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
|
II.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT NUÔI CUA
1.
Nuôi cua trong ao công nghiệp (bán thâm canh) – Mã sản phẩm: TS3211
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
05
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/Mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Dụng cụ: xuồng, lú
đuôi chuột, chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
3
|
Các dịch vụ khác:
Thuê nhân công thu hoạch, thuê máy cải tạo vuông, gia cố bờ bao,…
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cua giống
|
Con/m2
|
01
- 02
|
Cua giống có kích cỡ
đồng đều (0,3-0,5 cm), trạng thái cua khỏe mạnh, hoạt động nhanh nhẹn. Màu
sắc trong sáng, đầy đủ phụ bộ.
|
TCVN
14336:2025
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≥
3.0
|
- Thức ăn chủ yếu là
cá tạp, ốc,... được xử lý phù hợp với khả năng bắt mồi của cua.
- Lượng thức ăn bằng
5-7% trọng lượng thân/ngày.
|
QCVN
100:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
2.
Nuôi cua 2 da trong hộp nhựa - Mã sản phẩm: TS3212 (bổ sung)
Quy mô: Áp dụng cho 500
hộp
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
03
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng hệ thống lọc
tuần hoàn, hộp nhựa,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cua
|
Con/hộp
|
01
|
Quy cỡ giống 200-250
gram/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định
|
TCVN
14336:2025
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
4
|
Thức ăn tươi sống
|
QCVN
100:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
|
3.
Nuôi cua biển trong hộp nhựa tuần hoàn nước - RAS (nuôi cua lột, cua gạch) - Mã
sản phẩm: TS3213 (mới)
Quy mô: Áp dụng cho 100
m2
(Khoảng
450 hộp nhựa)
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
03
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, hộp nhựa nuôi cua, hệ thống tuần hoàn nước RAS…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cua lột
|
Con/hộp
|
1
|
Quy cỡ giống 80-90
gram/con, khỏe mạnh
|
TCVN
14336:2025
|
|
2
|
Cua gạch
|
Con/hộp
|
1
|
Quy cỡ giống 200-250
gram/con, khỏe mạnh
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường, hộp nhựa,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
4.
Nuôi cua lột trong hộp nhựa – Mã sản phẩm: TS3214 (mới)
Quy mô: Áp dụng cho 500
hộp
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
03
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng hệ thống thay
nước tuần hoàn, hộp nhựa,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cua
|
Con/hộp
|
01-04
|
Quy cỡ cua nuôi 80 -
150 gram/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất
lượng theo quy định (nếu có).
|
TCVN
14336:2025
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
4
|
Thức ăn tươi sống
|
QCVN
100:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
5.
Nuôi cua biển trên bể bằng hình thức nước chảy (nuôi cua lột, cua gạch, cua
chắc,...) - Mã sản phẩm: TS3215 (mới)
Quy mô: Áp dụng cho
20-100 m2
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
03
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, bể xi măng, composite,… hệ thống ống xả tràn…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cua lột
|
Con/m2
|
20
- 40
|
Quy cỡ giống 150-200
gram/con, khỏe mạnh
|
TCVN
14336:2025
|
|
2
|
Cua gạch
|
Con/m2
|
20
- 40
|
Quy cỡ giống 300-350
gram/con, khỏe mạnh
|
|
3
|
Cua chắc
|
Con/m2
|
20
- 40
|
Quy cỡ giống 300-350
gram/con, khỏe mạnh, bộ phụ đầy đủ.
|
|
4
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
4
|
Thức ăn tươi sống
|
QCVN
100:2025/ BNNMT
|
|
5
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
6
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
6.
Nuôi ghẹ xanh trong ao công nghiệp (bán thâm canh) - Mã sản phẩm: TS3216 (mới)
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
1-2
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
06
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Dụng cụ: Xuồng, lú
đuôi chuột, lờ, chài, xô, chậu...
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
3
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công thu hoạch, thuê máy cải tạo vuông, gia cố bờ bao...
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Ghẹ xanh giống
|
Con/m2
|
02-03
|
Giống có kích cỡ đồng
đều (0,3-0,5 cm), trạng thái ghẹ khỏe mạnh, hoạt động nhanh nhẹn. Màu sắc
trong sáng, phụ bộ đầy đủ.
|
TCVN
10258:2014
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≥
3.0
|
- Thức ăn chủ yếu là
cá tạp, ốc, vòm đất ... thức ăn được xử lý phù hợp với khả năng bắt mồi của
ghẹ.
-Lượng thức ăn bằng
5-7% trọng lượng thân/ngày.
|
QCVN
100:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
7.
Nuôi ba khía trong ao công nghiệp- Mã sản phẩm: TS3217
Quy mô: Áp dụng cho 0,1
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
05
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Dụng cụ: xuồng, lú
đuôi chuột, chài, xô, chậu...
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
3
|
Các dịch vụ khác:
thuê nhân công thu hoạch, thuê máy cải tạo vuông, gia cố bờ bao...
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Ba khía giống (tự
nhiên hoặc sản xuất)
|
Con/m2
|
02 - 04
|
Ba khía giống có kích
cỡ đồng đều (0,3-0,5 cm), trạng thái khỏe mạnh, hoạt động nhanh nhẹn. Màu sắc
trong sáng, phụ bộ đầy đủ.
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≥ 2.0
|
- Thức ăn chủ yếu là
cá tạp, ốc, ... thức ăn được xử lý để phù hợp với khả năng bắt mồi của ba
khía.
-Lượng thức ăn bằng
3-5% trọng lượng thân/ngày.
|
QCVN
100:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
8.
Nuôi ba khía thương phẩm trong ao - Mã sản phẩm: TS3218
Quy mô: Áp dụng cho 0,1
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Các dịch vụ khác: thuê
nhân công, bạt, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư (Tính
cho 0,1ha)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Ba khía giống
|
Con/m2
|
03-05
|
Quy cỡ giống 0,004 - 0,005gr/con,
giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
|
|
2
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
3
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
III.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT NUÔI CÁ
1.
Nuôi cá mú chuột trong lồng bè - Mã sản phẩm: TS3311
Quy mô: Áp dụng cho
1.000 m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
02
- 03
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
|
4
|
Dụng cụ: xuồng, xô,…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
|
|
Theo
quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá mú chuột giống
|
Con/m3
|
25
|
Cá giống cỡ 8-10
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
2.2
|
TACN hàm lượng
protein ≥ 42%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của
Bộ NN&MT.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
2.
Nuôi cá mú trân châu thương phẩm trong ao đất/ao lót bạt - Mã sản phẩm: TS3312 (mới)
Quy mô: Áp dụng cho
1.000 m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
02
- 03
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
|
4
|
Dụng cụ: xuồng, xô,…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
5
|
Hệ thống ao/ao bạt
|
|
|
Theo
quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá mú trâu châu giống
|
Con/m3
|
10-15
|
Cá giống cỡ 8-10
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
2.2
|
TACN hàm lượng
protein ≥ 42%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của
Bộ NN&MT.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
3.
Nuôi cá dứa thương phẩm trong ao đất/ao lót bạt - Mã sản phẩm: TS3313 (mới)
Quy mô: Áp dụng cho
1.000 m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
02
- 03
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
|
4
|
Dụng cụ: xuồng, xô,…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
5
|
Hệ thống ao/ao bạt
|
|
|
Theo
quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá dứa giống
|
Con/m3
|
3-5
|
Cá giống cỡ 12-15
cm/con (20-30gram/con); Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy
chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
2.0
|
TACN hàm lượng
protein ≥ 42%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của
Bộ NN&MT.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
4.
Nuôi cá nâu thương phẩm trong ao đất/ao lót bạt - Mã sản phẩm: TS3314 (mới)
Quy mô: Áp dụng cho
1.000 m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
02
- 03
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
|
4
|
Dụng cụ: xuồng, xô,…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
5
|
Hệ thống ao/ao bạt
|
|
|
Theo
quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá nâu giống
|
Con/m3
|
4-6
|
Cá giống cỡ 6-8 cm/con
(8-12 gram/con); Cá khỏe mạnh, có xuất xứ rõ ràng và giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định.
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
2.0
|
TACN hàm lượng
protein ≥ 42%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN và MT.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
5.
Nuôi cá giò (cá bớp) trong lồng bè - Mã sản phẩm: TS3315
Quy mô: Áp dụng cho
1.000 m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
9
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
02
- 03
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
|
4
|
Dụng cụ: xuồng, xô,…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
|
|
Theo
quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá giò (cá bớp) giống
|
Con/m3
|
03
|
Cá giống cỡ ≥ 18
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
TACN hàm lượng
protein ≥ 42%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của
Bộ NN&MT.
|
|
|
-
|
Giai đoạn 1: TACN
|
FCR
|
≤
2.5
|
TACN hàm lượng
protein ≥40%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&MT.
|
|
|
-
|
Giai đoạn 2: Cá tạp
|
FCR
|
≤
8.0
|
Cá tạp: đảm bảo chất
lượng
|
QCVN
100:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
6.
Nuôi cá vược trong lồng bè - Mã sản phẩm: TS3316
Quy mô: Áp dụng cho
1.000 m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
02
- 03
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
|
4
|
Dụng cụ: xuồng, xô,…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
|
|
Theo
quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá vược giống
|
Con/m3
|
25
|
Cá giống cỡ ≥ 12
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
TCVN
12242:2018
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
TACN hàm lượng
protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của
Bộ NN&MT.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
7.
Nuôi cá vược thâm canh trong ao đất/ao lót bạt - Mã sản phẩm: TS3317
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
– 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02
– 04
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
– 04
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
– 02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
03
– 04
|
|
6
|
Dụng cụ: Xuồng, lưới,
chài, xô, chậu,
|
Bộ
|
01
– 02
|
|
7
|
Các dịch vụ khác: nạo
vét, gia cố bờ, kéo lưới,…
|
|
|
|
8
|
Hệ thống ao/ao lót
bạt
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá vược giống
|
Con/m2
|
2-4
|
Cá giống cỡ ≥12
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
TCVN
12242:2018
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
TACN hàm lượng
protein ≥35 %; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của
Bộ NN&MT.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
8.
NUÔI CÁ ĐỐI MỤC THÂM CANH TRONG AO ĐẤT/AO LÓT BẠT - Mã sản phẩm: TS3318
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
– 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02
– 04
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
– 04
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
– 02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
03
– 04
|
|
6
|
Dụng cụ: Xuồng, lưới,
chài, xô, chậu,
|
Bộ
|
01
– 02
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác:
kéo lưới, nạo vét, gia cố bờ ao, thu cá …
|
|
|
|
8
|
Hệ thống ao/ao lót
bạt
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá đối mục giống
|
Con/m2
|
4-5
|
Cá giống cỡ ≥8-12
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
TACN hàm lượng
protein ≥35 %; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của
Bộ NN&MT.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
9.
NUÔI CÁ CHẼM THÂM CANH TRONG AO/AO LÓT BẠT – Mã sản phẩm: TS3319 (MỚI)
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
– 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02
– 04
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
– 04
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
– 02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
03
– 04
|
|
6
|
Dụng cụ: Xuồng, lưới,
chài, xô, chậu,
|
Bộ
|
01
– 02
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác:
kéo lưới, nạo vét, gia cố bờ ao, thu cá …
|
|
|
|
8
|
Hệ thống ao/ao lót
bạt
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá chẽm giống
|
Con/m2
|
2-4
|
Cá giống cỡ ≥10-12
cm/con (trung bình 15-25 gram/con); Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ
ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
TCVN
12242:2018
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.7
|
TACN hàm lượng
protein ≥35 %; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của
Bộ NN&MT;
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
10.
NUÔI CÁ CHẼM THÂM CANH KẾT HỢP CÁ RÔ PHI - Mã sản phẩm: TS3320
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
– 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02
– 04
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
– 04
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
– 02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
03
– 04
|
|
6
|
Dụng cụ: Xuồng, lưới,
chài, xô, chậu,
|
Bộ
|
01
– 02
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác:
kéo lưới, nạo vét, gia cố bờ ao, thu cá …
|
|
|
|
|
|
8
|
Hệ thống ao/ao lót
bạt
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá chẽm giống
|
Con/m2
|
2
|
Cá giống cỡ ≥10-12
cm/con (trung bình 15-25 gram/con); Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ
ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
TCVN
12242:2018
|
|
2
|
Cá rô phi giống
|
Con/m2
|
1-1,5
|
Cá giống cỡ ≥15-20
cm/con (trung bình 10-15 gram/con); Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ
ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
QCVN
02- 33-1:2020/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤1.5
|
TACN hàm lượng
protein ≥35 %; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của
Bộ NN&MT.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
11.
NUÔI CÁ HỒNG MỸ TRONG LỒNG BÈ - Mã sản phẩm: TS3321
Quy mô: Áp dụng cho
1.000 m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
02
- 03
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
4
|
Dụng cụ: Xuồng, xô,
chậu, vợt…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
Theo quy trình/TBKT
được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá hồng mỹ giống
|
Con/m3
|
25
|
Cá giống cỡ ≥ 10
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định.
|
QCVN
02-36:2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤1.5
|
TACN hàm lượng
protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của
Bộ NN&MT.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test-kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
12.
NUÔI CÁ HỒNG MỸ TRONG AO - Mã sản phẩm: TS3322
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
03
- 04
|
|
6
|
Dụng cụ: Xuồng, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác:
Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét ao…
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá hồng mỹ giống
|
Con/m2
|
1,5
|
Cá giống cỡ ≥10
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định.
|
QCVN
02- 36:2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
TACN hàm lượng protein
≥35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&MT;
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test-kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
13.
NUÔI CÁ HỒNG ĐỎ TRONG LỒNG BÈ - Mã sản phẩm: TS3323
Quy mô: Áp dụng cho
1.000 m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
02
- 03
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
4
|
Dụng cụ: Xuồng, xô,
chậu,…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
Theo quy trình/TBKT
được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá hồng đỏ giống
|
Con/m3
|
15
|
Cá giống cỡ ≥ 10 cm/con;
cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng
theo quy định.
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤1.5
|
TACN hàm lượng
protein ≥35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&MT;
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
14.
NUÔI CÁ HỒNG ĐỎ TRONG AO - Mã sản phẩm: TS3324
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a)Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
02
- 03
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
|
|
5
|
Dụng cụ: Xuồng, xô,
chậu…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
6
|
Các dịch vụ khác:
Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét cải tạo ao…
|
|
|
|
|
7
|
Hệ thống lồng
|
Theo quy trình/TBKT được
công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá hồng đỏ giống
|
Con/m2
|
1,5
|
Cá giống cỡ ≥8 cm/con;
cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng
theo quy định
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤1.5
|
Thức ăn công nghiệp hàm
lượng protein ≥35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh
của Bộ NN&MT.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test-kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
15.
NUÔI CÁ CHIM VÂY VÀNG TRONG AO – Mã sản phẩm: TS3325
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đ.
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
03
- 04
|
|
6
|
Dụng cụ: Xuồng, lưới,
chài, xô, chậu,
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác:
Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét ao…
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá chim vây vàng giống
|
Con/m2
|
03
|
Cá giống cỡ ≥8
cm/con; cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định.
|
QCVN
02- 36:2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤1.5
|
Thức ăn công nghiệp
hàm lượng protein ≥ 35 %; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh
doanh của Bộ NN&MT; Thời hạn sử dụng dưới 3 Tháng.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test-kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
16.
NUÔI CÁ CHIM VÂY VÀNG TRONG LỒNG BÈ - Mã sản phẩm: TS3326
Quy mô: Áp dụng cho
1.000 m3
a)Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
02
- 03
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
4
|
Dụng cụ: Xuồng, xô, chậu,
vợt…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
Theo quy trình/TBKT
được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m3
|
25-35
|
Cá giống cỡ 6-8
cm/con; cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
QCVN
02- 36:2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
2.3
|
TACN hàm lượng
protein ≥30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&MT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test-kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
17.
NUÔI CÁ SỦ ĐẤT TRONG LỒNG BÈ - Mã sản phẩm: TS3327
Quy mô: Áp dụng cho
1.000 m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
18
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
02
- 03
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
4
|
Dụng cụ: Xuồng, xô,
chậu, vợt…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
Theo quy trình/TBKT
được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá sủ đất giống
|
Con/m3
|
08
- 10
|
Cá giống cỡ từ 10-12 cm/con;
cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng
theo quy định.
|
QCVN
02- 36:2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤1.5
|
Hàm lượng protein
≥38%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&MT.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test-kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d)Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
18.
NUÔI CÁ SỦ ĐẤT TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3328
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
03
- 04
|
|
6
|
Dụng cụ: Xuồng, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác:
Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét ao…
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá sủ đất giống
|
Con/m2
|
10
|
Cá giống cỡ ≥ 4g/con;
cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng
theo quy định
|
QCVN
02-36:2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
2.0
|
TACN hàm lượng protein
≥ 38%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&MT.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test-kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
19.
NUÔI CÁ KÈO THÂM CANH TRONG AO LÓT BẠT- Mã sản phẩm: TS3329 (MỚI)
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
08
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, lót bạt, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá kèo giống
|
Con/m2
|
100
- 120
|
Quy cỡ giống 2.0 - 2,5cm/con,
khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
Hàm lượng Protein
33-38%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép kinh doanh của Bộ NN&MT.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu kỹ
thuật, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
20.
NUÔI CÁ KÈO THÂM CANH TRONG AO ĐẤT- Mã sản phẩm: TS3330
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
08
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá kèo giống
|
Con/m2
|
100
|
Quy cỡ giống 2.0 - 2,5cm/con,
khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
Hàm lượng Protein
33-38%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép kinh doanh của Bộ NN&MT;
Thời gian sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
21.
NUÔI CÁ KÈO XEN CANH TRONG RUỘNG LÚA – Mã sản phẩm: TS3331 (MỚI)
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
09
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án/mô hình
|
|
|
2
|
Dụng cụ: Xuồng, lưới,
chài, xô, chậu,…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
3
|
Sử dụng dịch vụ khác:
Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, cải tạo ruộng/ao, trang thiết bị,…
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống cá kèo
|
Con/m2
|
60-100
|
Quy cỡ giống ≥ 3
cm/con, cá khỏe mạnh, có nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng
theo quy định.
|
|
|
2
|
Thức ăn công nghiệp
|
FCR
|
≤
1.2
|
- Hàm lượng Protein ≥
22%;
- Trong danh mục được
phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thời hạn sử dụng ≤
3 tháng.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô hình/dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
22.
NUÔI CÁ THÒI LÒI THƯƠNG PHẨM TRONG AO ĐẤT - Mã sản phẩm: TS3332 (MỚI)
Quy mô: Áp dụng cho
1.000 m2
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
08
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, bạt, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư (Tính
cho 1.000 m2)
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá thòi lòi giống
|
Con/m2
|
10
- 15
|
Quy cỡ giống 20- 25gram/con,
giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Ao
bạt 0,01ha
|
|
2
|
Thức ăn tươi sống
|
FCR
|
≤
3
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
1
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
23.
NUÔI XEN CANH CHẠCH ĐỒNG VÀ CUA ĐỒNG TRONG RUỘNG LÚA – Mã sản phẩm: TS3333
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Dụng cụ: Xuồng, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
3
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê lưới thu hoạch chạch, thuê máy cải tạo ruộng, gia cố ruộng…
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống: Tỷ lệ ghép chạch
đồng giống (80- 90%) còn lại là cua đồng giống
|
Con/m2
|
20
- 30
|
Quy cỡ giống cua và
chạch: ≥ 4-5 gr/con; Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có
giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.3
|
Thức ăn công nghiệp
hàm lượng Protein ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh
doanh của Bộ NN&MT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test-kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
24.
NUÔI CÁ TRẮM ĐEN TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3334
Áp dụng cho quy mô 1 ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
03
- 04
|
|
6
|
Dụng cụ: Xuồng, lưới,
chài, xô, chậu,
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác:
Thuê lưới thu hoạch cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
01
|
Quy cỡ giống cá: 200-500
gr/con; Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận
chất lượng theo quy định
|
QCVN
02- 33-3:2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤1.8
|
Thức ăn công nghiệp
hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh
doanh của Bộ NN&MT.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test-kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
25.
NUÔI CÁ TRẮM ĐEN TRONG LỒNG BÈ - Mã sản phẩm: TS3335
Quy mô: Áp dụng cho 500
m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
02
- 03
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
5
|
Dụng cụ: Xuồng, xô,
chậu, vợt..
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
6
|
Hệ thống lồng
|
Theo quy trình/TBKT
được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá trắm đen giống
|
Con/m3
|
10
- 15
|
Cá giống cỡ từ
0,8-1,0 kg/con; cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng
nhận chất lượng theo quy định.
|
QCVN
02- 33-3:2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
3.0
|
Hàm lượng protein
≥38% (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép
sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test-kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
26.
NUÔI CÁ LÓC THƯƠNG PHẨM - Mã sản phẩm: TS3336
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a)Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
08
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02
- 03
|
|
6
|
Dụng cụ: Xuồng, lưới,
chài, xô, chậu..
|
Bộ
|
01
– 02
|
|
7
|
Các dịch vụ khác:
Thuê lưới thu hoạch cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
10
|
Quy cỡ giống ≥ 8
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
QCVN
02- 33-3: 2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
4.0
|
Thức ăn cá tạp đảm
bảo chất lượng
|
QCVN
100:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test-kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
27.
NUÔI CÁ BỐNG TƯỢNG TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3337
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02
– 03
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền,
lưới, chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
– 02
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác:
Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
02
|
Quy cỡ giống ≥ 10
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
QCVN
02- 33-3: 2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
9.0
|
Thức ăn cá tạp đảm
bảo chất lượng.
|
QCVN
100:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test-kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
28.
NUÔI CÁ BỐNG TƯỢNG TRONG BỂ - Mã sản phẩm: TS3338
Quy mô: Áp dụng cho 500
m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
4
|
Dụng cụ:Xuồng, xô,
chậu, vợt…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
20
- 30
|
Quy cỡ giống ≥ 10
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định.
|
QCVN
02-33-3: 2021/BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
Thức ăn cá tạp đảm
bảo chất lượng.
|
QCVN
100:2025/BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test-kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
29.
NUÔI CÁ THÁT LÁT TRONG LỒNG BÈ - Mã sản phẩm: TS3339
Quy mô: Áp dụng cho 500
m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
11
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm, xịt nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
4
|
Dụng cụ: Xuồng, xô, chậu,
vợt…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m3
|
50
|
Quy cỡ giống ≥ 8
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
TCVN
13585- 1:2022
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
2.0
|
Thức ăn công nghiệp
hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh
doanh của BNN&MT;
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định của pháp luật hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test-kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
30.
NUÔI CÁ THÁT LÁT TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3340
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02
- 03
|
|
6
|
Dụng cụ: Xuồng, lưới,
chài, xô, chậu,
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác:
Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
9
|
Quy cỡ giống ≥ 2
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
TCVN
13585- 1:2022
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
3.5
|
Thức ăn công nghiệp
hàm lượng Protein ≥ 20%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh
doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test-kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
31.
NUÔI CÁ SẶC RẰN TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3341
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02
- 03
|
|
6
|
Dụng cụ: Xuồng, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác:
Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
20
30
|
Quy cỡ giống ≥ 5,5
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
QCVN
02-33-3: 2021/BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
4.0
|
Thức ăn công nghiệp
hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh
doanh của Bộ NNMT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
QCVN
100:2025/BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test-kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
32.
NUÔI CÁ RÔ ĐỒNG TRONG AO/ HỒ - Mã sản phẩm: TS3342
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
08
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02
- 03
|
|
6
|
Dụng cụ: Xuồng, lưới,
chài, xô, chậu,
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác:
Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
50
|
Quy cỡ giống ≥ 5,1
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
QCVN
02- 33-3: 2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
2.0
|
Thức ăn công nghiệp
hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh
doanh của Bộ NNMT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
|
QCVN
100:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test-kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
33.
NUÔI ẾCH TRONG BỂ/ LỒNG BÈ – Mã sản phẩm: TS3343
Quy mô: Áp dụng cho 500
m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
06
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
4
|
Dụng cụ: Xô, chậu,
vợt…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
Theo quy trình/TBKT được
công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m3
|
80
|
Quy cỡ giống ≥ 20
gr/con; Ếch giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận
chất lượng theo quy định
|
TCVN
14144- 1:2024
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.8
|
Thức ăn công nghiệp
hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh
doanh của Bộ NN&MT.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test-kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
34.
NUÔI CÁ RÔ PHI/ DIÊU HỒNG TRONG LỒNG BÈ - Mã sản phẩm: TS3344
Quy mô: Áp dụng cho 500
m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
07
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm, xịt nước
|
Bộ/
mô hình
|
01
– 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
– 04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
– 02
|
|
4
|
Dụng cụ: Xuồng, xô, chậu,
vợt…
|
Bộ
|
01
– 02
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
Theo quy trình/TBKT
được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá giống
(cá rô phi/cá diêu
hồng)
|
Con
/m3
|
≤
100
|
- Cỡ giống: ≥ 6 cm;
- Cá khỏe mạnh;
- Nguồn gốc rõ ràng,
có giấy chứng nhận theo quy định.
|
QCVN
02- 36:2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn công nghiệp
|
FCR
|
≤
1.8
|
- Hàm lượng Protein ≥
24%;
- Trong danh mục được
phép sản xuất kinh doanh của BNNMT.
- Thời hạn sử dụng
dưới 3 tháng.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
35.
NUÔI CÁ RÔ PHI/ DIÊU HỒNG THÂM CANH TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3345
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/
mô hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02
- 03
|
|
6
|
Dụng cụ: Xuồng, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác:
Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá giống (rô phi/diêu
hồng)
|
Con/m2
|
05
- 07
|
- Cỡ giống: ≥ 7
g/con;
- Cá khỏe mạnh;
- Nguồn gốc rõ ràng,
có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
QCVN
02- 33-3: 2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn công nghiệp
|
FCR
|
≤
1.3
|
- Hàm lượng Protein ≥
28%;
- Trong danh mục được
phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT;
- Thời hạn sử dụng
dưới 3 tháng.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
36.
NUÔI CÁ RÔ PHI/ DIÊU HỒNG BÁN THÂM CANH TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3346
Quy mô: Áp dụng cho 1
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/
mô hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02
- 03
|
|
6
|
Dụng cụ: Xuồng, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác:
Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống: Rô phi/ Diêu hồng
|
Con/m2
|
2,5
|
- Cỡ giống: ≥ 5
g/con;
- Cá khỏe mạnh;
- Nguồn gốc rõ ràng, có
giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
QCVN
02-33-3: 2021/BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn công nghiệp
|
FCR
|
≤
1.5
|
- Hàm lượng Protein ≥
24%;
- Trong danh mục được
phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
37.
NUÔI GHÉP CÁ RÔ PHI/ DIÊU HỒNG LÀ CHÍNH TRONG AO/ HỒ - Mã sản phẩm: TS3347
Quy mô: Áp dụng cho 1
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/
mô hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02
- 03
|
|
6
|
Dụng cụ: Xuồng, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác:
Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống: Tỷ lệ ghép cá Rô
phi/ Diêu hồng ≥ 50%
|
Con/m2
|
03
|
- Cỡ giống: cá Rô
phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12
cm;
- Cá khỏe mạnh;
- Nguồn gốc rõ ràng, có
giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
QCVN
02-33-3: 2021/BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn công nghiệp
|
FCR
|
≤
1.5
|
- Hàm lượng Protein ≥
24%;
- Trong danh mục được
phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
38.
NUÔI CÁ RÔ PHI THÂM CANH KẾT HỢP TÔM SÚ TRONG AO ĐẤT/AO LÓT BẠT- Mã sản phẩm:
TS3820 (MỚI)
Quy mô: Áp dụng cho
2000 m2
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
07
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/Mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục oxy
|
Bộ
|
04
- 05
|
|
3
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
08
- 16
|
|
4
|
Máy cho tôm ăn
|
Bộ
|
04
- 05
|
|
5
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
6
|
Thiết bị, dụng cụ:
Xuồng, chài, xô, chậu, giỏ lưới…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác:
Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, cải tạo, gia cố ao...
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá rô phi giống
|
con/m2
|
5-7
|
- Quy cách giống - Cỡ
giống: ≥ 6 cm;
- Cá khỏe mạnh;
- Nguồn gốc rõ ràng
|
QCVN
02- 33-3:2021/ BNNPTNT
|
|
1
|
Tôm sú giống
|
con/m2
|
5-7
|
Quy cỡ giống P12 –
P15, đồng điều, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận
chất lượng theo quy định; Tôm giống phải được xét nghiệm PCR
|
QCVN
02- 33-3:2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤ 1.7
|
Hàm lượng protein
≥35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NNMT;
Thời hạn sử dụng dưới 3 Tháng.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện
hành
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
39.
NUÔI CÁ RÔ PHI THÂM CANH KẾT HỢP TÔM THẺ CHÂN TRẮNG TRONG AO ĐẤT/AO LÓT BẠT- Mã
sản phẩm: TS3821 (MỚI)
Quy mô: Áp dụng cho
2000 m2
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
05
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/Mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục oxy
|
Bộ
|
04
- 05
|
|
3
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
08
- 16
|
|
4
|
Máy cho tôm ăn
|
Bộ
|
04
- 05
|
|
5
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
6
|
Thiết bị, dụng cụ:
Xuồng, chài, xô, chậu, giỏ lưới…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
7
|
Các dịch vụ khác:
Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, cải tạo, gia cố ao...
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá rô phi giống
|
con/m2
|
5-7
|
- Quy cách giống - Cỡ
giống: ≥ 6 cm;
- Cá khỏe mạnh;
- Nguồn gốc rõ ràng
|
QCVN
02-33- 3: 2021/BNNPTNT
|
|
1
|
Tôm thẻ chân trắng
giống
|
con/m2
|
40-50
|
Quy cỡ giống P12,
đồng điều, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định; Tôm giống phải được xét nghiệm PCR
|
TCVN
10257:2014
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.3
|
Hàm lượng protein ≥
35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&MT.
|
TCVN
10325:2014
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
40.
NUÔI GHÉP CÁ TRẮM CỎ TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3348
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm
nước
|
Bộ/
mô hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ
thống quạt nước
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
3
|
Hệ
thống sục khí
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
4
|
Máy
phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
5
|
Máy
cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02
- 03
|
|
6
|
Dụng
cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
7
|
Sử
dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống: Tỷ lệ ghép cá Trắm
cỏ ≥ 50%
|
Con/m2
|
2,5
|
- Cỡ giống: cá Rô
phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12
cm;
- Cá khỏe mạnh;
- Nguồn gốc rõ ràng,
có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
QCVN
02-33-3: 2021/BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn công nghiệp
|
FCR
|
≤
1.2
|
- Hàm lượng Protein ≥
24%;
- Trong danh mục được
phép sản xuất kinh doanh của Bộ NNMT;
- Thời hạn sử dụng
dưới 3 tháng.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
41.
NUÔI GHÉP CÁ CHÉP TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3349
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/
mô hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02
- 03
|
|
6
|
Dụng cụ: Xuồng, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác:
Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống: Tỷ lệ ghép cá
Chép
≥ 50%
|
Con/m2
|
03
|
- Cỡ giống: cá Rô phi/Diêu
hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm; Cá
khỏe mạnh;
- Nguồn gốc rõ ràng,
có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
QCVN
02-33-3: 2021/BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn công nghiệp
|
FCR
|
≤
1.5
|
- Hàm lượng Protein ≥
24%;
- Trong danh mục được
phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
42.
NUÔI CÁ CHIM TRẮNG TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3350
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/
mô hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02
- 03
|
|
6
|
Dụng cụ: Xuồng, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác:
Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống: cá Chim trắng
|
Con/m2
|
02
- 04
|
- Cỡ giống: ≥ 4 cm;
- Cá khỏe mạnh;
- Nguồn gốc rõ ràng,
có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
QCVN
02-33-3: 2021/BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn công nghiệp
|
FCR
|
≤
1.8
|
- Hàm lượng Protein ≥
25%;
- Trong danh mục được
phép SX kinh doanh của Bộ NNMT;
- Thời hạn sử dụng ≤3
tháng.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
43.
NUÔI CÁ TRÊ TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3351
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật.
|
Tháng/cán
bộ
|
06
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/
mô hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02
- 03
|
|
6
|
Dụng cụ: Xuồng, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác:
Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống: cá Trê
|
Con/m2
|
20
|
- Cỡ giống: 3-5 cm;
- Cá khỏe mạnh;
- Nguồn gốc rõ ràng,
có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
QCVN
02-33-3: 2021/BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn công nghiệp
|
FCR
|
≤
1.8
|
- Hàm lượng Protein≥
18%;
- Trong danh mục được
phép sản xuất kinh doanh của Bộ NNMT;
- Thời hạn sử dụng ≤
3 tháng.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
44.
NUÔI CÁ TRA/BASA TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3352
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/
mô hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02
- 03
|
|
6
|
Dụng cụ: Xuồng, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác:
Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống: cá Tra/Basa
|
Con/m2
|
≤
40
|
- Cỡ giống: ≥ 2 cm;
- Cá khỏe mạnh;
- Nguồn gốc rõ ràng,
có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
QCVN
02-33-3: 2021/BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn công nghiệp
|
FCR
|
≤
1.7
|
- Hàm lượng Protein ≥
22%;
- Trong danh mục được
phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT;
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
45.
NUÔI NHEO MỸ TRONG LỒNG BÈ - Mã sản phẩm: TS3353
Quy mô: Áp dụng cho 500
m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/
mô hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
4
|
Dụng cụ: Xuồng, xô,
chậu…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
Theo quy trình/TBKT
được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống: Nheo mỹ
|
Con/m3
|
10
|
- Cỡ giống: ≥ 10 cm;
- Cá khỏe mạnh;
- Nguồn gốc rõ ràng,
có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
QCVN
02-33-3: 2021/BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn công nghiệp
|
FCR
|
≤
2
|
- Hàm lượng Protein ≥
30%;
- Trong danh mục được
phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
46.
NUÔI CÁ (…) - LÚA - Mã sản phẩm: TS3354
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
09
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/
mô hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Dụng cụ: Xuồng, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
3
|
Sử dụng dịch vụ khác:
Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, cải tạo ruộng/ao…
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống cá: Chép, Rô
phi, Trắm cỏ, Mè, Rô đồng, Diêu hồng...
|
Con/m2
|
1,5-2
|
- Cỡ giống: cá Rô
phi/Diêu hồng, Rô đồng ≥ 5 g/con; Chép: ≥10 g/con; Trắm cỏ ≥ 150 g/con; Mè ≥
100 g/con.
- Cá khỏe mạnh;
- Nguồn gốc rõ ràng,
có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
QCVN
02-33-3: 2021/BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn công nghiệp
|
FCR
|
≤
1.2
|
- Hàm lượng Protein ≥
22%;
- Trong danh mục được
phép sản xuất kinh doanh của Bộ NNMT.
- Thời hạn sử dụng ≤
3 tháng.
|
QCVN
93:2025/BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
QCVN
97:2025/BNNMT
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
47.
NUÔI CÁ LĂNG NHA TRONG LỒNG BÈ - Mã sản phẩm: TS3355
Quy mô: Áp dụng cho 500
m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
11
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm, xịt nước
|
Bộ/
mô hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
4
|
Dụng cụ: Xuồng, xô,
chậu, vợt…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
Theo quy trình/TBKT được
công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống: Lăng nha
|
Con/m3
|
20
|
- Cỡ giống: ≥ 15 cm;
- Cá khỏe mạnh;
- Nguồn gốc rõ ràng, có
giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
QCVN
02-33-3: 2021/BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn công nghiệp
|
FCR
|
≤
2
|
- Hàm lượng Protein ≥
35%;
- Trong danh mục được
phép sản xuất kinh doanh của Bộ NNMT;
- Thời hạn sử dụng
dưới 3 tháng.
|
QCVN
93:2025/BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện
hành.
|
QCVN
97:2025/BNNMT
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
48.
NUÔI CÁ CHIÊN TRONG LỒNG BÈ - Mã sản phẩm: TS3356
Quy mô: Áp dụng cho 500
m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật.
|
Tháng/cán
bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm, xịt nước
|
Bộ/
mô hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
|
4
|
Dụng cụ: Xuồng, xô,
chậu, vợt…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
Theo quy trình/TBKT được
công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống: cá Chiên
|
Con/m3
|
18
- 20
|
- Cỡ giống: ≥ 100
g/con;
- Cá khỏe mạnh;
- Nguồn gốc rõ ràng,
có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
TCVN
13585- 3:2022
|
|
2
|
Thức ăn: cá tạp và phối
trộn
|
FCR
|
≤
4
|
- Đảm bảo chất lượng;
|
QCVN
100:2025/BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
QCVN
97:2025/BNNMT
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
49.
NUÔI LƯƠN TRONG BỂ - Mã sản phẩm: TS3357
Quy mô: Áp dụng cho 500
m2
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật.
|
Tháng/cán
bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/
mô hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
|
4
|
Dụng cụ: xô, chậu,
vợt…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
5
|
Hệ thống bể
|
Theo quy trình/TBKT
được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống: Lươn
|
Con/m2
|
60
|
- Cỡ giống: ≥ 15 cm;
- Lươn khỏe mạnh;
- Nguồn gốc rõ ràng,
có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
QCVN
02-33-3: 2021/BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn công nghiệp
|
FCR
|
≤
4
|
- Hàm lượng Protein ≥
20%;
- Trong danh mục được
phép sản xuất kinh doanh của Bộ NNMT.
- Thời hạn sử dụng
dưới 3 tháng.
|
QCVN
93:2025/BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
QCVN
97:2025/BNNMT
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
50.
NUÔI CÁ CHÌNH NƯỚC NGỌT TRONG BỂ - Mã sản phẩm: TS3358
Quy mô: Áp dụng cho 500
m2
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật.
|
Tháng/cán
bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/
mô hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
4
|
Dụng cụ: xô, chậu,
lưới, vợt..
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
5
|
Hệ thống bể
|
Theo quy trình/TBKT
được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống: Chình nước
ngọt
|
Con/m2
|
10
|
- Cỡ giống: ≥ 100
g/con;
- Lươn khỏe mạnh;
- Nguồn gốc rõ ràng,
có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
TCVN
13528- 1:2022
|
|
2
|
Thức ăn cá tạp
|
FCR
|
≤
10
|
- Đảm bảo chất lượng;
- Không pha trộn các
chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản;
- Được chế biến và bảo
quản đúng quy định.
|
QCVN
100:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
QCVN
97:2025/ BNNMT
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
51.
NUÔI CÁ CHÌNH NƯỚC NGỌT TRONG LỒNG BÈ - Mã sản phẩm: TS3359
Quy mô: Áp dụng cho 500
m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật.
|
Tháng/cán
bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/
mô hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
|
4
|
Dụng cụ: Xuồng, xô, chậu,
vợt…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
Theo quy trình/TBKT
được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống: Chình nước
ngọt
|
Con/m3
|
20
|
- Cỡ giống: ≥ 100
g/con;
- Cá khỏe mạnh;
- Nguồn gốc rõ ràng,
có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
QCVN
02-33-3: 2021/BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn: cá tạp và
phối trộn
|
FCR
|
≤
10
|
- Đảm bảo chất lượng;
- Không pha trộn các
chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản;
- Được chế biến, bảo quản
đúng quy định.
|
QCVN
100:2025/BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
QCVN
97:2025/BNNMT
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
52.
NUÔI CÁ TAI TƯỢNG THƯƠNG PHẨM - Mã sản phẩm: TS3360
Quy mô: Áp dụng cho
0,01 ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, bạt, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư ( Tính cho 0,01ha)
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá tai tượng giống
|
Con/m2
|
3-5
|
Quy cỡ giống
5-6cm/con, giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Ao
bạt 0,01ha QCVN 02-33- 3: 2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
2
|
Hàm lượng Protein 33-
38%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép kinh doanh của Bộ NNMT; Thời gian
sử dụng dưới 3 tháng.
|
QCVN
93:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
QCVN
97:2025/ BNNMT
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
1
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
1
|
|
|
53.
NUÔI CÁ CHỐT THÂM CANH TRONG AO LÓT BẠT- Mã sản phẩm: TS3361
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, lót bạt, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá chốt giống
|
Con/m2
|
100-120
|
Quy cỡ giống 5 – 7gram/con,
khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
QCVN
02- 33-3: 2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
Hàm lượng Protein
33-42%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép kinh doanh của Bộ NNMT; Thời
gian sử dụng dưới 3 tháng.
|
QCVN
93:2025 /BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học…
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
QCVN
97:2025/ BNNMT
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
1
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
1
|
|
|
54.
NUÔI CÁ CHỐT THÂM CANH TRONG AO ĐẤT- Mã sản phẩm: TS3362
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, lót bạt, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá chốt giống
|
Con/m2
|
60-80
|
Quy cỡ giống 5 – 7
gram/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
QCVN
02-33- 3:2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
Hàm lượng Protein 33-
42%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép kinh doanh của Bộ NN&MT; Thời
gian sử dụng dưới 3 tháng.
|
QCVN
93:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học…
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
QCVN
97:2025/ BNNMT
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
1
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
1
|
|
|
55.
NUÔI CÁ HÔ THÂM CANH TRONG AO ĐẤT- Mã sản phẩm: TS3363 (MỚI)
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, lót bạt, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá hô giống
|
Con/m2
|
0,5-1
|
Quy cỡ giống 50 – 100gram/con,
khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
QCVN
02- 33-1:2020/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
Hàm lượng Protein
33-42%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép kinh doanh của Bộ NN&PTNT;
Thời gian sử dụng dưới 3 tháng.
|
QCVN
93:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học…
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
QCVN
97:2025/ BNNMT
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai, tổng
kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
1
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
1
|
|
|
IV.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT NUÔI THÂN MỀM
1.
NUÔI ỐC BƯƠU ĐEN THƯƠNG PHẨM - Mã sản phẩm: TS3411
Quy mô: Áp dụng cho
0,01 ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
08
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, bạt, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư (Tính
cho 0,01ha)
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Ốc bưu giống
|
Con/m2
|
150
- 300
|
Quy cỡ giống
0,4-0,6gram/con, giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Ao
bạt 0,01ha
|
|
2
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
3
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
2. NUÔI
ỐC HƯƠNG TRONG LỒNG - Mã sản phẩm: TS3412
Quy mô: Áp dụng cho
1.000 m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Thiết bị cho ăn
|
Bộ/lồng
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Bơm, xịt áp lực
|
Bộ/mô
hình
|
01
|
|
|
3
|
Thiết bị, dụng cụ: Xuồng,
vợt, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
con/m2
|
300
|
Quy cỡ giống ≥ 0,4
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
7.0
|
Thức ăn hỗn hợp hoặc
cá tạp/đảm bảo chất lượng
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
3.
NUÔI ỐC HƯƠNG TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3413
Quy mô: Áp dụng cho 1
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/Mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
02
- 06
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ:
Xuồng, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
3
|
Sử dụng dịch vụ khác:
Thuê lưới, thuê máy nạo vét, cải tạo ao…
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
con/m2
|
100
|
Quy cỡ giống ≥ 0,4
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
5.0
|
Thức ăn hỗn hợp hoặc
cá tạp/đảm bảo chất lượng
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
4.
NUÔI ỐC HƯƠNG TRONG BỂ - Mã sản phẩm: TS3414
Quy mô: Áp dụng cho 1
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/Mô
hình
|
01
-02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục oxy
|
Bộ
|
04
- 06
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ:
xô, chậu, giỏ lưới, vợt…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
con/m2
|
300
|
Quy cỡ giống ≥ 0,4
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤7.0
|
Thức ăn hỗn hợp hoặc
cá tạp/đảm bảo chất lượng
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
5.
NUÔI VẸM THEO HÌNH THỨC GIÀN CỌC – Mã sản phẩm: TS3415
Quy mô: Áp dụng cho 1
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cọc
|
Cái
|
10.000
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Lưới cước
|
m2
|
100
|
|
3
|
Thiết bị, dụng cụ:
Xuồng, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
con/m2
|
400
|
100 con/dây; 4 cọc/m2 1 dây/cọc/cỡ giống ≥ 0,4
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
Thức ăn tự nhiên
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
6.
NUÔI VẸM THEO HÌNH THỨC GIÀN BÈ - Mã sản phẩm: TS3416
Quy mô: Áp dụng cho 1
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Lưới làm giàn
|
m2
|
2000
- 5000
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ:
Xuồng, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
con/m2
|
720
|
300 con/dây;120
dây/50m2/, cỡ giống ≥ 0,4 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc
rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
Thức ăn tự nhiên
|
|
3
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
Số
lượng không quá 20 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
7.
NUÔI HÀU THEO HÌNH THỨC GIÀN CỌC - Mã sản phẩm: TS3417
Quy mô: Áp dụng cho 1
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cọc
|
Cái
|
10.000
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Lưới cước
|
m2
|
100
|
|
3
|
Thiết bị, dụng cụ:
Xuồng, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
con/cọc
|
10
|
Chất lượng quy
định/cỡ giống ≥ 3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy
chứng nhận chất lượng theo quy định
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
Thức ăn tự nhiên
|
|
3
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
8.
NUÔI HÀU THEO HÌNH THỨC GIÀN BÈ - Mã sản phẩm: TS3418
Quy mô: Áp dụng cho 1
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Lưới làm giàn
|
m2
|
2000
- 5000
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ:
Xuồng, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
con/giá
bám
|
25
|
Cỡ giống ≥ 2 cm/con,
khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo
quy định
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
Thức ăn tự nhiên
|
|
3
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
9. NUÔI
HÀU TRONG LỒNG - Mã sản phẩm: TS3419
Quy mô: Áp dụng cho
1.000 m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Lưới làm lồng
|
Cái
|
3.000
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ:
Xuồng, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
con/lồng
|
120
|
Cỡ giống ≥ 3 cm/con,
khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo
quy định
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
Thức ăn tự nhiên
|
|
3
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
10.
NUÔI HÀU THÁI BÌNH DƯƠNG HÌNH THỨC GIÀN (DÂY TREO) - Mã sản phẩm: TS3420
Quy mô: Áp dụng cho 1
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Dây treo giống
|
m
|
10.000
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ
khác: Xuồng, xô, chậu, giỏ lưới, vợt …
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
con/giá
thể
|
20
- 30
|
Cỡ giống 0,5 -1,5
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
Thức ăn tự nhiên
|
|
3
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
11.
NUÔI THƯƠNG PHẨM NGAO GIÁ - Mã sản phẩm: TS3421
Quy mô: Áp dụng cho
1.000 lồng
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Lồng nuôi ngao
|
Lồng
|
1.000
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ:
Xuồng, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…
|
Bộ
|
01
- 02
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
con/m2
|
300
|
Cỡ giống 1-1,2
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
Thức ăn tự nhiên
|
|
3
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
12.
NUÔI NGHÊU BÃI TRIỀU - Mã sản phẩm: TS3422
Quy mô: Áp dụng cho 1
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Lưới và cọc quây
quang bãi
|
m
|
1.000
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ:
Xuồng, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
con/m2
|
150
|
Cỡ giống ≥ 1 cm/con,
khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo
quy định
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
Thức ăn tự nhiên
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
13.
NUÔI SÒ HUYẾT BÃI TRIỀU - Mã sản phẩm: TS3423
Quy mô: Áp dụng cho 1
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đ.vị
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Lưới và cọc quây
quang bãi
|
m
|
1.000
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ:
Xuồng, xô, chậu, giỏ lưới, vợt, lồng bẫy…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sò huyết giống
|
con/m2
|
200
|
Cỡ giống ≥ 0,5
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
Thức ăn tự nhiên
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
14.
NUÔI SÒ HUYẾT TRONG AO/VUÔNG TÔM QCCT - Mã sản phẩm: TS3424 (BỔ SUNG)
Quy mô: Áp dụng cho 1
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống sục oxy
|
Bộ
|
02-04
|
|
3
|
Thiết bị, dụng cụ: Xuồng,
xô, chậu, giỏ lưới, vợt, lồng bẫy…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
|
4
|
Sử dụng dịch vụ khác:
Thuê máy nạo vét ao…
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sò huyết giống
|
con/m2
|
100
|
Cỡ giống ≥ 0,5
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
Thức ăn tự nhiên
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
15.
NUÔI SÒ HUYẾT KẾT HỢP TÔM THẺ ĐỎ ĐUÔI (Fenneropenaeus indicus) (quảng
canh cải tiến) - Mã sản phẩm: TS3425
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sò huyết giống
|
Con/m2
|
70
- 100
|
Quy cỡ giống 500- 1.000con/kg,
giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
|
|
2
|
Tôm thẻ giống
|
Con/m2
|
03
- 05
|
Quy cỡ giống 1.5 - 1,8cm/con,
khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
16.
ƯƠNG - NUÔI SÒ HUYẾT 04 GIAI ĐOẠN - Mã sản phẩm: TS3426
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, bạt, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sò huyết giống giai đoạn
I
|
Con/m2
|
200.000
|
Quy cỡ giống 10.000.000-
15.000.000con/kg, giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Ao
bạt 100 m2
|
|
2
|
Sò huyết giống giai đoạn
II
|
Con/m2
|
100.000
|
Quy cỡ giống 2.000.000-
4.000.000con/kg, giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
|
3
|
Sò huyết giống giai đoạn
III
|
Con/m2
|
5.000
|
Quy cỡ giống 30.000- 40.000con/kg,
giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
|
4
|
Sò huyết giống giai đoạn
IV ( nuôi thương phẩm)
|
Con/m2
|
100
|
Quy cỡ giống 1.500- 2.000con/kg,
giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Vuông
(ha)
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
17.
NUÔI MỰC LÁ TRONG LỒNG BÈ - Mã sản phẩm: TS3427 (MỚI)
Quy mô: Áp dụng cho
1.000 m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
1-2
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
08
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Lao động chính
|
Người
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Lao động thời vụ
|
Người
|
01
|
|
3
|
Bơm, xịt áp lực (
dùng vệ sinh lưới lồng)
|
Bộ/mô
hình
|
01
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ:
Xuồng, vợt, xô, chậu….
|
Bộ
|
|
|
5
|
Hệ thống lồng nuôi
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống: mực lá
|
Con/m3
|
10
|
- Kích cỡ 2-3 cm/con.
- Nguồn gốc xuất xứ
từ khai thác tự nhiên hoặc được ương dưỡng trong môi trường nhân tạo
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≥
3.0
|
- Thức ăn tươi, còn
sống (tôm, cá con, cua nhỏ…) với tần suất 2–3 lần/ngày, ưu tiên cho ăn vào
buổi chiều tối để phù hợp tập tính săn mồi.
|
|
|
3
|
Chế phẩm sinh học,
vitamin,...
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit các chỉ số môi trường,...)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
5
|
Thời gian nuôi
|
8-9 tháng
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
3
|
30-50
người/lớp
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
3
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
-
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
1
|
30
-50 người/lớp
|
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
1
|
|
V. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ
THUẬT SẢN XUẤT GIỐNG
1.
SẢN XUẤT TÔM SÚ GIA HÓA (MOANA) - Mã sản phẩm: TS3511
Quy mô: Áp dụng cho 20
hồ/120m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
3
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc, thiết
bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy thổi oxy
|
Bộ/Mô
hình
|
01-02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Máy bơm chìm
|
Bộ
|
02-04
|
|
3
|
Máy phát điện (dự
phòng)
|
Mô
hình
|
01
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ:
Vợt, dây óng khí, đá bọt, thau, xô chậu,…
|
Bộ
|
02-04
|
|
c) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm sú bố, mẹ
|
Cặp
|
≥50
|
Tôm đực ≥ 90g, tôm
cái≥120g, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
QCVN
02- 34-1:2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn: mực, ốc,
nhuyễn thể hai mảnh vỏ, artermia, tảo (tươi, khô),
|
|
|
- Thức ăn tươi: đảm
bảo độ tươi
- Thức ăn nằm trong
danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.
|
QCVN
100:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định mức hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
2
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
HN/MH
|
01
|
|
|
2.
ƯƠNG TÔM SÚ TRÊN AO LÓT BẠT - Mã sản phẩm: TS3512 (MỚI)
Quy mô: Áp dụng cho 20
– 200 m2
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
3
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, bạt, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm sú giống
|
Con/m2
|
1.500-
2.000
|
Quy cỡ tôm giống Post
12 khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy
định
|
TCVN
8398:2012
|
|
2
|
Thức ăn
|
Thức ăn công nghiệp
đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
TCVN
9964:2014
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit môi trường, vợt,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
HN/MH
|
01
|
|
|
3.
SẢN XUẤT TÔM SÚ - Mã sản phẩm: TS3513
Quy mô: Áp dụng cho 20
hồ/120m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
3
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc, thiết
bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy thổi oxy
|
Bộ/Mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Máy bơm chìm
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Máy phát điện (dự
phòng)
|
Mô
hình
|
01
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ:
Vợt, dây óng khí, đá bọt, thau, xô chậu,…
|
Bộ
|
02-04
|
|
c) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm sú bố, mẹ
|
Con
|
≤
10
|
Tôm đực ≥ 90g, tôm
cái ≥ 180g, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
QCVN
02- 34-1:2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn: mực, ốc,
nhuyễn thể hai mảnh vỏ, artermia, tảo (tươi, khô).
|
|
|
- Thức ăn tươi: đảm
bảo độ tươi
- Thức ăn nằm trong
danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.
|
QCVN
100:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định mức hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
4.
SẢN XUẤT TÔM THẺ CHÂN TRẮNG - Mã sản phẩm: TS3514
Quy mô: Áp dụng cho 20
hồ/120m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
3
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc, thiết
bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy thổi oxy
|
Bộ/Mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Máy bơm chìm
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Máy phát điện (dự
phòng)
|
Mô
hình
|
01
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ:
Vợt, dây óng khí, đá bọt, thau, xô chậu,…
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
c) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm thẻ chân trắng
bố, mẹ
|
con
|
≥50
|
Tôm đực ≥45g, tôm cái
≥ 60g, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng
theo quy định
|
QCVN
02- 34-1:2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn: mực, ốc,
nhuyễn thể hai mảnh vỏ, artermia, tảo (tươi, khô),
|
|
|
- Thức ăn tươi: đảm
bảo độ tươi
- Thức ăn nằm trong danh
mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3
tháng.
|
QCVN
100:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định mức hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
HN/MH
|
02
|
|
|
5.
SẢN XUẤT TÔM ĐẤT – Mã sản phẩm: TS3515
Quy mô: Áp dụng cho 20
hồ/120m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
3
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc, thiết
bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy thổi oxy
|
Bộ/Mô
hình
|
01
– 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Máy bơm chìm
|
Bộ
|
02
– 04
|
|
3
|
Máy phát điện (dự
phòng)
|
Mô
hình
|
01
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ:
Vợt, dây óng khí, đá bọt, thau, xô chậu,…
|
Bộ
|
02
– 04
|
|
c) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm đất bố, mẹ
|
Con
|
≥300
|
Tôm đực ≥20g, tôm cái
≥ 30g, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng
theo quy định
|
QCVN
02- 34-1:2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn: mực, ốc,
nhuyễn thể hai mảnh vỏ, artermia, tảo (tươi, khô),
|
|
|
- Thức ăn tươi: đảm
bảo độ tươi
- Thức ăn nằm trong
danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng
dưới 3 tháng.
|
QCVN
100:2025 /BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định mức hiện
hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
6.
SẢN XUẤT TÔM THẺ ĐUÔI ĐỎ - Mã sản phẩm: TS3516
Quy mô: Áp dụng cho 20
hồ/120m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
3
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc, thiết
bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy thổi oxy
|
Bộ/Mô
hình
|
01-02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Máy bơm chìm
|
Bộ
|
02-04
|
|
3
|
Máy phát điện (dự
phòng)
|
Mô
hình
|
01
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ:
Vợt, dây óng khí, đá bọt, thau, xô chậu,…
|
Bộ
|
02-04
|
|
c) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm thẻ đuôi đỏ bố,
mẹ
|
con
|
≥200
|
Tôm đực ≥25g, tôm cái
≥ 40g, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng
theo quy định
|
QCVN
02- 34-1:2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn: mực, ốc,
nhuyễn thể hai mảnh vỏ, artermia, tảo (tươi, khô),
|
|
|
- Thức ăn tươi: đảm
bảo độ tươi
- Thức ăn nằm trong
danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.
|
QCVN
100:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định mức hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
2
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
HN/MH
|
01
|
|
|
7.
ƯƠNG TÔM CÀNG XANH - Mã sản phẩm: TS3517
Quy mô: Áp dụng cho 100
- 200 m2
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
3
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, bạt, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm càng xanh giống
|
Con/
m2
|
30
|
Tôm càng xanh giống có
xuất xứ nguồn gốc rõ ràng. Tôm đồng đều kích cỡ,thân cân đối đuôi xoè khi
bơi, phản xạ với tiếng động …Có chứng nhận chất lượng
|
TCVN
9389:2012
|
|
2
|
Thức ăn
|
PCR
|
≤
2.5
|
Thức ăn công nghiệp
hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh
doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng
|
QCVN
93:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
2
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
HN/MH
|
01
|
|
|
8.
ƯƠNG CUA TRÊN AO LÓT BẠT - Mã sản phẩm: TS3518
Quy mô: Áp dụng cho 20
– 200 m2
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
3
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, bạt, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cua giống
|
Con/m2
|
2.000
|
Quy cỡ giống Megalope
khỏe mạnh (chuẩn bị xuống đáy); Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận
chất lượng theo quy định
|
TCVN
14336:2025
|
|
2
|
Thức ăn
|
Thức ăn tươi sống và
thức ăn tổng hợp đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
QCVN
100:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
HN
|
01
|
|
|
9.
SẢN XUẤT CUA - Mã sản phẩm: TS3519
Quy mô: Áp dụng cho 20
hồ/120m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
3
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc, thiết
bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy thổi oxy
|
Bộ/Mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Máy bơm chìm
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Máy phát điện (dự
phòng)
|
Mô
hình
|
01
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ:
Vợt, dây óng khí, đá bọt, thau, xô chậu,…
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
c) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cua mẹ
|
Con
|
≤
4
|
Cua mẹ trong lượng từ
450-600g, đầy đủ chân cang, khỏe mạnh, đầy đủ gạch và sạch sẽ, tốt nhất là
chọn cua từ biển.
|
TCVN
14336:2025
|
|
2
|
Thức ăn: mực, nhuyễn thể
hai mảnh vỏ, artermia, thức ăn tự chế,…
|
|
|
- Thức ăn tươi: đảm
bảo độ tươi
- Thức ăn (artermia,,..)
nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT.
|
QCVN
100:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định mức hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
HN/MH
|
01
|
|
|
10.
SẢN XUẤT NGHÊU/SÒ HUYẾT - Mã sản phẩm: TS3520
Quy mô: Áp dụng cho
1.500-5.000 m2 (tỉ lệ ao nuôi 1/3)
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
6
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc, thiết
bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy thổi oxy
|
Bộ/Mô
hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Máy bơm chìm
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
3
|
Máy phát điện (dự
phòng)
|
Mô
hình
|
01
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ:
Vợt, dây óng khí, đá bọt, thau, xô chậu,…
|
Bộ
|
02
- 04
|
|
|
5
|
Sử dụng dịch vụ khác:
Thuê máy nạo vét ao, cải tạo...
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống bố mẹ
|
kg
|
1.500
- 1.800
|
Quy cỡ bố/mẹ 40 - 60
con/kg, mật độ nuôi 03 kg/m2, tỷ lệ thành thục ≥ 80%, tỷ lệ nở ≥
70%, tỷ lệ sống ấu trùng ≥ 50%.
|
Áp
dụng quy định quản lý giống nhuyễn thể hai mảnh vỏ hiện hành: Con giống khỏe
mạnh, đồng đều, tỷ lệ sống cao; nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo yêu cầu vệ sinh
thú y và môi trường nuôi.
|
|
2
|
Thức ăn: Tảo, thức ăn
tổng hợp,…
|
|
|
-Đảm bảo yêu cầu,
chất lượng theo quy định mức hiện hành.
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định mức hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn
xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
|
2
|
Hội nghị
triển khai, tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị
triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị sơ
kết tổng kết
|
HN/MH
|
01
|
|
|
11.
SẢN XUẤT CÁ CHỐT - Mã sản phẩm: TS3521
Quy mô: Áp dụng cho 20
hồ/120m3
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
3
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc, thiết
bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy thổi oxy
|
Bộ/Mô
hình
|
01-02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Máy bơm chìm
|
Bộ
|
02-04
|
|
3
|
Máy phát điện (dự
phòng)
|
Mô
hình
|
01
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ:
Vợt, dây óng khí, đá bọt, thau, xô chậu,…
|
Bộ
|
02-04
|
|
c) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống bố/mẹ
|
Con
|
≥200
|
Tôm đực ≥40g, tôm cái
≥ 35g, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng
theo quy định
|
QCVN
02- 33-3:2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
Hàm lượng protein
≥35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 Tháng.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định mức hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
2
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
2
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
12.
ƯƠNG CÁ TRA GIỐNG - Mã sản phẩm: TS3522
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
06
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/
mô hình
|
01
- 02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Mô
hình
|
01
- 02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Chiếc
|
02
- 03
|
|
6
|
Dụng cụ: Xuồng, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
- 02
|
|
7
|
Sử dụng dịch vụ khác:
Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá tra giống
|
Con/m2
|
500-
700
|
- Cỡ giống: cá bột
3-5 ngày tuổi;
- Cá khỏe mạnh;
- Nguồn gốc rõ ràng,
có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
|
QCVN
02-33-3: 2021/BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn công nghiệp
|
FCR
|
≤
1.1
|
- Hàm lượng Protein ≥
30%;
- Trong danh mục được
phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp&PTNT;
- Thời hạn sử dụng dưới
3 tháng.
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày/lần
|
03
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai,
tổng kết
|
|
|
|
Hội nghị triển khai
|
HN/MH
|
01
|
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
HN
|
01
|
|
|
VI. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ
THUẬT NUÔI THỦY SẢN KẾT HỢP VỚI DU LỊCH SINH THÁI CỘNG ĐỒNG
1.
NUÔI TÔM SÚ, SÒ HUYẾT KẾT HỢP DU LỊCH SINH THÁI CỘNG ĐỒNG – Mã sản phẩm: TS3611
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm sú giống
|
Con/m2
|
2-4
|
Quy cỡ giống 1,5 –
2,0 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định.
|
TCVN
8398:2012
|
|
2
|
Sò huyết giống
|
Con/m2
|
80-100
|
Quy cỡ giống 1.000 - 2.000
con/kg, đồng đều, khỏe mạnh, không bị thương tích; Có xuất xứ nguồn gốc rõ
ràng
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
2.
NUÔI TÔM SÚ, CUA KẾT HỢP DU LỊCH SINH THÁI CỘNG ĐỒNG – Mã sản phẩm: TS3612
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
6
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm sú giống
|
Con/m2
|
02
– 04
|
Quy cỡ giống 1,5-2.0
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định..
|
|
|
2
|
Cua giống
|
Con/m2
|
0,3
– 0,5
|
Quy cỡ giống 0,5 –
0,6 cm, khỏe mạnh, không bị xây xát, phụ bộ còn nguyên vẹn; Có xuất xứ nguồn
gốc rõ ràng
|
TCVN:
14336:2025
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
3.
NUÔI TÔM SÚ, VỌP KẾT HỢP DU LỊCH SINH THÁI CỘNG ĐỒNG – Mã sản phẩm: TS3613
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
6
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm sú giống
|
Con/m2
|
02
– 04
|
Quy cỡ giống 1,5-2.0
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định
|
TCVN
8398:2012
|
|
2
|
Vọp giống
|
Con/m2
|
10
- 30
|
Quy cỡ giống 20 – 30
con/kg, đồng đều, không bị xây xát, màu sắc đặc trưng của loài; có xuất xứ
nguồn gốc rõ ràng
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
4.
NUÔI TÔM SÚ, HÀU KẾT HỢP DU LỊCH SINH THÁI CỘNG ĐỒNG - Mã sản phẩm: TS3614
(MỚI)
Quy mô: Áp dụng cho ≥ 1
ha.
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, bạt, lưới, dàn, cọc, dây,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô hình/dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm sú giống
|
Con/m2
|
1.500-
2.000
|
Quy cỡ tôm giống Post
12 khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy
định
|
TCVN
8398:2012
|
|
2
|
Hàu giống
|
Con/cọc,
dây
|
10-15
|
Chất lượng quy định/cỡ
giống ≥ 3cm/con, khỏe mạnh có xuất xứ, nguồn gỗ rõ ràng, có giấy chứng nhận
chất lượng theo quy định
|
|
|
3
|
Thức ăn
|
Thức ăn công nghiệp đảm
bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit môi trường, vợt,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án/mô hình
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
5.
NUÔI TÔM SÚ, CÁ BỐNG MÚ TRONG LỒNG KẾT HỢP DU LỊCH SINH THÁI CỘNG ĐỒNG - Mã sản
phẩm: TS3615
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm sú giống
|
Con/m2
|
02
– 04
|
Quy cỡ giống 1,5-2.0
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định
|
TCVN
8398:2012
|
|
2
|
Cá bống mú giống
|
Con/m3
|
25
|
Cá giống cỡ 8-10
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
QCVN
02- 36:2021/ BNNPTNT
|
|
3
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
2.2
|
TACN hàm lượng
protein ≥ 42%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của
Bộ NN&MT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng
|
|
|
4
|
Thức ăn tươi sống
|
Kg/ha
|
800-
1.000
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
QCVN
100:2025/ BNNMT
|
|
5
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
|
6
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
6.
NUÔI TÔM SÚ, TÔM TÍT TRONG LỒNG KẾT HỢP DU LỊCH SINH THÁI CỘNG ĐỒNG – Mã sản
phẩm: TS3616
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
6
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sử dụng dịch vụ khác:
thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tôm sú giống
|
Con/m2
|
02
– 04
|
Quy cỡ giống 1,5-2.0
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng
theo quy định
|
TCVN
8398:2012
|
|
2
|
Tôm tít giống
|
Con/lồng
|
01
|
Quy cỡ giống 50 - 80
gram/con, cơ thể khỏe mạnh, phụ bộ đầy đủ, không bị xây xát; Có xuất xứ nguồn
gốc rõ ràng
|
|
|
3
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
2.0
|
TACN hàm lượng protein
≥38%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ
NN&MT.
|
|
|
4
|
Thức ăn tươi sống
|
Kg/ha
|
100
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
QCVN
100:2025/ BNNMT
|
|
5
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
|
6
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
7.
TRỒNG LÚA, TÔM KẾT HỢP DU LỊCH SINH THÁI CỘNG ĐỒNG – Mã sản phẩm: TS3617
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
|
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
Lựa
chọn loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương
|
|
2
|
Máy gieo cấy (máy sạ
hàng, máy trộn đất, máy gieo hạt, máy cấy…)
|
Cái
|
01
|
|
3
|
Máy phun thuốc BVTV
(máy phun động cơ, Drone…)
|
Cái
|
01
|
|
4
|
Máy gặt đập liên hợp
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Phần Lúa
|
|
|
|
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
Lúa thuần
- Gieo sạ tay
- Gieo sạ máy, cấy,
ném
|
Kg
Kg
|
100
50
|
Từ
cấp xác nhận trở lên
|
|
|
|
Lúa lai
|
kg
|
50
|
F1
|
|
|
2
|
Vôi
|
Kg
|
250
|
|
|
|
3
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
40
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hổn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
Tương
đương 80 kg Urê (46% N) Tương tương 200 kg lân (16% P2O5)
Tương đương 50 kg Kali (60% K2O)
|
|
4
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
32
|
|
5
|
Kali nguyên chát (K2O)
|
Kg
|
30
|
|
6
|
Thuốc BVTV, chế phẩm
sinh học
|
1.000đ
|
500
|
|
|
7
|
Vật rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
|
|
|
Theo
quy trình kỹ thuật
|
|
|
II
|
Phần tôm
|
|
|
|
|
|
1
|
Tôm càng xanh giống
|
Con/m2
|
≤
4
|
Quy
cỡ giống 1-1,3 cm/con, đồng đều, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có
giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
|
TCVN:
9389:2014
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
Hàm
lượng protein ≥35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh
của Bộ NN&MT.
|
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm
bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
8.
TRỒNG LÚA, NUÔI CÁ ĐỒNG KẾT HỢP DU LỊCH SINH THÁI CỘNG ĐỒNG – Mã sản phẩm:
TS3618
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
|
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Máy gieo cấy (máy sạ
hàng, máy trộn đất, máy gieo hạt, máy cấy…)
|
Cái
|
01
|
Chọn
lựa loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương
|
|
3
|
Máy phun thuốc BVTV
(máy phun động cơ, Drone…)
|
Cái
|
01
|
|
4
|
Máy gặt đập liên hợp
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Phần lúa
|
|
|
|
|
|
1
|
Giống lúa
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Lúa thuần
|
Kg
|
120
|
Từ
cấp xác nhận trở lên
|
|
|
1.2
|
Lúa lai
|
Kg
|
50
|
F1
|
|
|
2
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
70
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hổn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
Tương
đương 150 kg Urê (46% N) Tương tương 375 kg lân (16% P2O5)
Tương đương 84 kg Kali (60% K2O)
|
|
3
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
4
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
50
|
|
5
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
2.000
|
|
|
6
|
Thuốc bảo vệ thực vật,
chế phẩm sinh học
|
1.000đ
|
1.000
|
|
|
7
|
Vật dụng rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
|
|
|
Theo
quy trình kỹ thuật
|
|
|
II
|
Phần cá
|
|
|
|
|
|
1
|
Cá giống
|
Kg
|
20
|
Quy
cỡ giống 150 con/kg, đồng đều, khỏe mạnh, không bị xây xát; Có xuất xứ nguồn
gốc rõ ràng
|
QCVN
02- 33-3: 2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Diệt tạp
|
Kg/ha
|
100
|
Đảm
bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
|
QCVN
97:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Vôi
|
|
|
|
4
|
Phân hữu cơ
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường, vợt…)
|
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
9.
TRỒNG CÂY ĂN TRÁI, NUÔI CÁ KẾT HỢP DU LỊCH SINH THÁI CỘNG ĐỒNG – Mã sản
phẩm: TS3619
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo hướng
dẫn KT
|
Tháng/cán
bộ
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
5 ha;
2 cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm/motor
|
|
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống tưới tự động
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
I. Phần cây ăn trái
|
Thời
kỳ
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Thời
kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)
|
1
|
Giống trồng mới
|
cây
|
200
|
Cây
giống ghép, mầm ghép ≥30cm
|
Giống
hỗ trợ năm thứ nhất
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
cây
|
10
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
kg
|
46
|
TCCS,
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
Lượng
vật tư sử dụng cho từng năm
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
kg
|
32
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
kg
|
36
|
|
6
|
Phân hữu cơ sinh học
|
kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
|
7
|
Vôi bột
|
kg
|
200
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
TCCS
|
|
Năm
thứ 3
|
1
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
kg
|
70
|
TCCS,
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
Phân
hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước
thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
kg
|
32
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
kg
|
60
|
|
4
|
Phân hữu cơ sinh học
|
kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
1.500
|
TCCS
|
|
TKKD
(năm thứ 4 trở đi)
|
1
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
kg
|
90
|
TCCS,
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
kg
|
40
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
kg
|
90
|
|
4
|
Phân hữu cơ sinh học
|
kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
1.000đ
|
2.000
|
TCCS
|
II. Phần cá
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá giống
|
Kg
|
20
|
Quy cỡ giống 150
con/kg, đồng đều, khỏe mạnh, không bị xây xát; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
QCVN
02- 33-3: 2021/ BNNPTNT
|
|
2
|
Diệt tạp
|
Kg/ha
|
100
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
QCVN
97:2025/ BNNMT
|
|
3
|
Vôi
|
Kg/ha
|
300
– 400
|
|
4
|
Phân hữu cơ
|
Kg/ha
|
250
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
|
3
|
Học tập kinh nghiệm
|
|
|
Học tập kinh nghiệm
|
Chuyến
|
03
|
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
|
VII.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHAI THÁC/CHẾ BIẾN
1.
LƯỚI RÊ HỖN HỢP - Mã sản phẩm: TS3711
Quy mô: Áp dụng cho 01
tàu
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Chủ
tàu/ngư dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bộ thiết bị lắp đặt
mô hình (ghim đan, dao kéo, thiết bị căng, định hình tấm lưới…)
|
Bộ
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Sử dụng dịch vụ (vận
chuyển vật tư, mặt bằng lắp ráp mô hình…)
|
|
|
|
c) Định mức trang bị
vật tư
|
TT
|
Tên
vật tư, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giềng phao
|
kg
|
30
|
PP ф 14 - 16mm
PP ф 6 - 8mm
|
Áp
dụng cho 01 cheo lưới chiều dài 50m.
|
|
2
|
Giềng chì
|
kg
|
10
|
|
3
|
Chao lưới (chao phao,
chao chì)
|
kg
|
02
|
PE; 0,1mm 72-108 sợi
2a=140-180mm
|
|
4
|
Áo lưới
|
kg
|
45-50
|
PE; 0,1mm 24-72 sợi
2a=140-180mm
|
|
5
|
Dây buộc
|
kg
|
01
|
Các loại
|
|
6
|
Dây phao ganh
|
kg
|
02
|
PP, ф 6mm
|
|
7
|
Phao lưới (xốp nặng)
|
Chiếc
|
03
|
16,25 x 25 x 25 (cm)
|
|
8
|
Chì lưới
|
kg
|
2-2,5
|
55 x 15mm; 100g/viên
|
|
9
|
Máy thu lưới bằng
thủy lực
|
Chiếc
|
01
|
Sức kéo 2.000-2.500
kgf
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
2.
KHAI THÁC GHẸ BẰNG LỒNG BẪY - Mã sản phẩm: TS3712
Quy mô: Áp dụng cho 01
tàu
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Chủ
tàu/ngư dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bộ thiết bị lắp đặt
mô hình (máy hàn, ghim đan, dao, kéo…)
|
Bộ
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Sử dụng dịch vụ (vận
chuyển vật tư, mặt bằng lắp ráp mô hình…)
|
|
|
|
c) Định mức trang bị
vật tư
|
TT
|
Tên
vật tư, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Thép làm khung lồng
|
kg
|
8m
(2,5-3kg)
|
Thép hoặc Inox ф
6-8mm PE: 380D/12; 2a = 30- 35mm hoặc bằng sợi Inox
|
Áp
dụng cho 01 lồng bẫy ghẹ
|
|
2
|
Lưới bao
|
kg
|
0,3-0,4
|
|
3
|
Khóa móc mồi
|
Chiếc
|
02
|
|
|
4
|
Dây lắp ráp lồng
|
kg
|
0,5
|
Nilon d=0,4mm
|
|
5
|
Hộp đựng mồi
|
Chiếc
|
01
|
Hộp nhựa
|
|
6
|
Khóa xoay
|
Chiếc
|
01
|
M10
|
|
7
|
Dây chủ
|
m
|
20-25
|
PP ф 12mm-16mm
|
|
8
|
Dây phao ganh
|
m
|
50
|
PP ф 8mm
|
|
9
|
Máy thu dây chính
|
Chiếc
|
01
|
Sức kéo >1.000kgf
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
3.
LƯỚI RÊ 3 LỚP CẢI TIẾN KHAI THÁC XA BỜ - Mã sản phẩm: TS3713
Quy mô: Áp dụng cho 01
tàu
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Chủ
tàu/ngư dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
8
|
Trung cấp kỹ thuật
trở lên
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bộ thiết bị lắp ráp
mô hình (ghim đan, dao, kéo, thiết bị căng và định hình tấm lưới…)
|
Bộ
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Sử dụng dịch vụ (vận
chuyển vật tư, mặt bằng lắp ráp mô hình…)
|
|
|
|
c) Định mức trang bị
vật tư
|
TT
|
Tên
vật tư, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Áo lưới (tấm trong)
|
kg
|
2-2,5
|
PA: mono 0,35-0,5mm
2a=100-150mm
PA: mono 0,55-0,8mm
2a=350-600mm
|
Áp
dụng cho 01 cheo lưới dài 50m.
|
|
2
|
Áo lưới (tấm ngoài)
|
kg
|
1
|
|
3
|
Giềng phao
|
kg
|
2,5-4
|
PP: ф 6-8mm hoặc sợi
PA số 180 - 300
|
|
4
|
Giềng chì
|
kg
|
0,5
|
PE: ф 4mm
|
|
5
|
Phao
|
cái
|
25-30
|
PVC: 80 x 20mm
|
|
6
|
Chì
|
kg
|
3-3,5
|
Chì kẹp mỗi miếng
8-15g
|
|
7
|
Máy thu lưới bằng
thủy lực
|
Chiếc
|
01
|
Sức kéo >1.500kgf
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
4.
ỨNG DỤNG CÁC TRANG THIẾT BỊ HÀNG HẢI TRÊN TÀU KHAI THÁC HẢI SẢN XA BỜ VÀ TÀU
DỊCH VỤ HẬU CẦN NGHỀ CÁ - Mã sản phẩm: TS3714
Quy mô: Áp dụng 01 tàu
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Chủ
tàu/ngư dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bộ thiết bị lắp đặt mô
hình (kìm, khoan, đồng hồ đo điện áp, bộ thiết bị lắp ráp cơ khí…)
|
Bộ
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Sử dụng dịch vụ: (vận
chuyển nâng, hạ vật tư, thiết bị lắp đặt mô hình…)
|
|
|
|
c) Định mức trang bị
vật tư
|
TT
|
Tên
vật tư, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy thông tin tầm xa
|
Bộ
|
01
|
- Công suất phát
sóng: ≥ 100w
- Tầm hoạt động:
>200 hải lý
- Dải tần thu: 0,3 -
30 MHz
- Dải tần phát: 1,6 -
30 MHz
- Bộ nhớ: 200 kênh
- Có chức năng điện
đàm qua vệ tinh.
|
Mức
hỗ trợ theo quy định hiện hành.
|
|
2
|
Máy định vị vệ tinh
|
Bộ
|
01
|
Hệ thống định vị GPS,
tích hợp chức năng nhận dạng (AIS)
|
|
3
|
Radar hàng hải
|
Bộ
|
01
|
- Tầm xa: 48 - 72 hải
lý
- Màn hình: LCD màu:
10,4 inch
- Ngôn ngữ: Tiếng
việt
- Búp phát ngang:
1,2-1,80
- Búp phát đứng: 220
- Công suất phát:
4-12kW
- Chức năng tự động
theo dõi tránh va ATA)
- Chức năng hiển thị mục
tiêu AIS
- Chức năng chia đôi
màn hình cho quan sát thang xa và quan sát thang gần cùng lúc
- Chức năng kết nối
hiển thị hình ảnh CCD camera; Cảm biến la bàn
|
|
4
|
Máy dò ngang (sonar) góc
phát 450
|
Bộ
|
|
- Màn hình tinh thể
lỏng hoặc CRT -15 inch
- Thang đo: 8 nấc từ
20m-2000m
- Tần số phát: 160kHz
- Độ mở chùm tia: 450
- Công suất phát: 0,8
- 1,5 KW
- Góc mở ở các chức
năng quét ngang 60
- 120 - 180 hoặc 450.
- Góc nghiêng: +50 - 900
- Thiết bị đi kèm:
Màn hình màu, bộ điều khiển, bộ thu phát, bộ nâng hạ đầu giò, bộ ổn định đầu
dò, cảm biến đầu dò, cảm biến la bàn, cáp và đầu nối, loa ngoài, Ống chứa đầu
dò, nguồn cấp điện.
|
Mức
hỗ trợ theo quy định hiện hành.
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
5.
TỜI THỦY LỰC THU LƯỚI RÊ TẦNG ĐÁY - Mã số: TS1715
Quy mô: Áp dụng cho 01
tàu
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Chủ
tàu/ngư dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp.
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bộ thiết bị lắp đặt
mô hình (Máy hàn, mài, bộ lắp ráp cơ khí…)
|
Bộ
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Sử dụng dịch vụ: (vận
chuyển, nâng hạ thiết bị lắp đặt mô hình…)
|
|
|
|
c) Định mức trang bị
vật tư.
|
TT
|
Tên
vật tư, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Động cơ lai
|
Cái
|
01
|
Công suất: 20-30cv
|
Mức
hỗ trợ theo quy định hiện hành
|
|
2
|
Bộ ly hợp
|
Bộ
|
01
|
- Loại ly hợp: ly hợp
bánh răng
+ Công suất: 30hp
+ Tốc độ: 100-1.450
vòng/phút
|
|
3
|
Bơm dầu
|
Cái
|
01
|
- Loại bơm: Bơm bánh
răng hoặc bơm piston hoặc bơm cách gạt
+ Áp suất làm việc:
p=100at
+ Lưu lượng TB:
Qb-110 lít/phút
+ Tốc độ bơm:
nb=1.250 vòng/phút.
+ Công suất: 17,4kw
|
|
4
|
Két dầu
|
Cái
|
01
|
- Vật liệu: Inox
- Lượng dầu chưa
trong thùng: 120- 150 lít
|
|
5
|
Sinh hàn
|
cái
|
01
|
Làm mát bằng nước:
350-600 lít
|
|
|
6
|
Hệ thống van điều
chỉnh
|
Bộ
|
01
|
Đồng bộ
|
|
7
|
Đường dầu đi
|
Bộ
|
01
|
- Đường kính: d=20-22mm
- Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường
- Áp suất: 80-415bar
|
|
8
|
Đường dầu về
|
Bộ
|
01
|
- Đường kính: d=20-22mm
- Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường
- Áp suất: 80-415bar
|
|
9
|
Đường dầu hồi
|
Bộ
|
01
|
- Đường kính: d=16-18mm
- Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường
- Áp suất: 80-415bar
|
|
|
10
|
Con lăn dẫn hướng chính
|
Bộ
|
01
|
- Vật liệu: Inox
- Kích thước:
+ Đường kính ngoài:
220-235mm
+ Đường kính giữa:
140-155
+ Đường kính trong:
90-95
|
|
11
|
Con lăn dẫn hướng phụ
|
Bộ
|
01
|
- Vật liệu: Inox, cao su
- Kích thước:
+ Đường kính ngoài:
90-100mm
+ Đường kính giữa:
60-70mm
+ Đường kính trong:
55-60
|
|
12
|
Tang tời
|
Bộ
|
01
|
- Vật liệu: Inox, cao su
- Kích thước: Theo thực tế
|
|
13
|
Con lăn kẹp
|
Bộ
|
01
|
- Vật liệu: Inox, cao su
- Kích thước: Theo thực tế
|
|
14
|
Mâm tời
|
Bộ
|
01
|
- Vật liệu: Inox, cao su
- Kích thước: Theo thực tế
|
|
15
|
Trục 3600
tời xoay
|
Bộ
|
01
|
-
Vật
liệu: Inox, cao su
-
Kích
thước: Theo thực tế
|
|
16
|
Động lực cơ thủy
|
Cái
|
01
|
- Loại động cơ: Động cơ thủy lực hình sao
- Áp suất làm việc: p=100at
- Lưu lượng TB: Qđc=105,504 lít/phút
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
6.
SỬ DỤNG ĐÈN LED CHUYÊN DỤNG CHO TÀU LƯỚI VÂY KẾT HỢP ÁNH SÁNG ĐÁNH BẮT Ở VÙNG
BIỂN KHƠI - Mã sản phẩm: TS3716
Quy mô: Áp dụng cho 01
tàu
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Chủ
tàu/ngư dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bộ thiết bị lắp đặt mô
hình (kìm, khoan, đồng hồ đo điện áp, bộ thiết bị lắp ráp cơ khí…)
|
Bộ
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
|
2
|
Sử dụng dịch vụ: (vận
chuyển, nâng hạ vật tư, thiết bị lắp đặt mô hình…)
|
|
|
|
c) Định mức trang bị
vật tư
|
TT
|
Tên
vật tư, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống đèn LED
|
Cái
|
25
- 50
|
|
|
|
|
Thông số kỹ thuật đèn
LED
|
Chiếc
|
01
|
- Điện áp: AC 100-
277 V
- Công suất: 100W –
200W- 300W
- Quang thông: (14000
- 26000- 39000) lm
- Hiệu suất: 100
lm/W - 140 lm/W
- Nhiệt độ màu:
4.000K/5.000K
- Ánh sáng:
Vàng/trắng
- Cấp bảo vệ (IP):
66, 67
- Tuổi thọ: 20.000 h
- Trọng lượng: (3,0
- 4,0 - 5,2) kg
|
Mức
hỗ trợ theo quy định hiện hành.
|
|
2
|
Khung lắp đèn
|
Bộ
|
01
|
- Vật liệu gỗ: kích
thước 8x12cm
- Vật liệu thép: Ống
thép ø 42mm
|
|
3
|
Cần thu/đẩy
|
Bộ
|
01
|
Vật liệu: Ống thép ø
60mm
|
|
4
|
Con lăn
|
Cái
|
06
|
Vật liệu Inox
|
|
5
|
Bu lông
|
Cái/đèn
|
02
|
- Vật liệu Inox
- Đường kính ø 6mm
|
|
6
|
Cầu dao tổng
|
Cái
|
02
|
- Quy cách: 3 pha
- Dòng điện định mức:
200A
- Điện áp định mức:
200/400VAC
- Tự động bảo vệ quá
tải, ngắt mạch
- Dòng cắt ngắn mạch
50kA/25kA
|
|
7
|
Cầu dao tự động
|
Cái/đèn
|
01
|
- Quy cách: 2 cực
- Dòng điện định mức:
10A
- Điện áp định
mức:200/400VAC
|
Mức
hỗ trợ theo quy định hiện hành.
|
|
8
|
Dây dẫn điện
|
Mét/đèn
|
15
|
- Lõi đồng: 2 x 2.5
mm
- Vỏ bọc bằng nhựa
PVC
|
|
9
|
Đồng hồ đo điện từng
pha
|
Cái
|
3
|
- Công suất (max
22,000 W)
- Cường độ dòng điện
(max 100A)
- Hiệu điện thế
(110-250V)
- Hệ số công suất;
Tần số
- Độ chính xác điện
áp: ±1%
- Độ chính xác công
suất : ±2%
|
|
|
|
|
|
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
7.
ỨNG DỤNG ĐÈN LED CHO NGHỀ LƯỚI CHỤP KHAI THÁC VÙNG KHƠI – Mã sản phẩm: TS3717
Quy mô: Áp dụng cho 01
tàu
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Chủ
tàu/ngư dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bộ thiết bị lắp đặt mô
hình (kìm, khoan, đồng hồ đo điện áp, bộ thiết bị lắp ráp cơ khí…)
|
Bộ
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
|
2
|
Sử dụng dịch vụ: (Vận
chuyển, nâng hạ vật tư, thiết bị lắp đặt mô hình…)
|
|
|
|
c) Định mức trang bị
vật tư
|
TT
|
Tên
vật tư, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống đèn LED
|
Cái
|
150
- 250
|
|
Mức
hỗ trợ theo quy định hiện hành.
|
|
|
Thông số kỹ thuật đèn
LED
|
Chiếc
|
01
|
- Điện áp: AC 100-
277 V
- Công suất: 100W –
200W- 300W
- Quang thông: (14000
- 26000-39000) lm
- Hiệu suất: (100
– 140)lm/W
- Nhiệt độ màu:
4.000K/5.000K
- Ánh sáng:
Vàng/trắng
- Cấp bảo vệ (IP):
66, 67
- Tuổi thọ: 20.000 h
- Trọng lượng: (3,0
- 4,0 - 5,2) kg
|
|
2
|
Khung lắp đèn
|
Bộ
|
01
|
- Khoảng cách 0,38 m-
0,45m/đèn
- Vật liệu Inox hộp 3
x 6
|
|
3
|
Bu lông
|
Cái/đèn
|
02
|
- Vật liệu: Inox,
- Đường kính Ф6mm
|
|
4
|
Cầu dao tự động
|
Đèn/cái
|
03
|
- Quy cách: 2 cực
- Dòng điện định mức:
10 A
- Điện áp định mức:
200/400 VAC
|
|
5
|
Bu lông
|
Cái/đèn
|
02
|
- Vật liệu Inox
- Đường kính ø 6mm
|
|
6
|
Cầu dao tổng
|
Cái
|
02
|
- Quy cách: 3 pha
- Dòng điện định mức:
200A
- Điện áp định mức:
200/400VAC
- Tự động bảo vệ quá
tải, ngắt mạch
- Dòng cắt ngắn mạch
50kA
|
|
8
|
Dây dẫn điện
|
Mét/đèn
|
15
|
- Lõi đồng: 2 x 2.5
mm
- Vỏ bọc bằng nhựa
PVC
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
8.
NHẬT KÝ ĐIỆN TỬ TRÊN TÀU CÁ - Mã sản phẩm: TS3718
Quy mô: Áp dụng cho 01
tàu
a)Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Chủ
tàu/ngư dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b)Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đ.vị
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bộ thiết bị lắp đặt
mô hình (kìm điện,cầu chì, dây dẫn điện, đồng hồ đa năng, rắc cắm…)
|
Bộ
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án.
|
|
|
2
|
Bộ nguồn Mecom:
PS-40A-II
|
Bộ
|
01
|
Điện áp
vào:110/220VAC/24VDC
Điện áp ra: 13.8VDC
Dòng tối đa: 40A Dòng liên tục: 18A
Bảo vệ quá áp: >
16,5V
Bảo vệ quá dòng :
> 40A
|
|
c)Định mức trang bị vật
tư
|
TT
|
Tên
vật tư, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
|
Hệ thống thiết bị
nhật ký điện tử
|
|
|
|
-
|
Máy chính
|
Cái
|
01
|
- Điện áp sử dụng 8 -
16VDC; dòng tiêu thụ 1A; nhiệt độ làm việc 0- 550c; Màn hình: Graphic
LCD 6.2”, độ phân giải 240x128.
- Dữ liệu có thể lưu
trên thẻ nhớ, truyền về máy tính qua kết nối trực tiếp hoặc sóng điện thoại
3G.
|
Mức
hỗ trợ theo quy định hiện hành.
|
|
-
|
Định vị GPS
|
Cái
|
01
|
Tần số: 1575.42MHz;
số kênh max 56; độ chính xác 5m; Data RS- 232C @9600bps -Hoạt động
độc lập, không phụ thuộc vào mạng GSM
|
|
|
Dữ liệu di động GPRS/3G
|
|
|
Băng tần: 850/900/1800/
1900MHz; chế độ: DATA
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
9.
BẢO QUẢN SẢN PHẨM TRÊN TÀU KHAI THÁC HẢI SẢN XA BỜ BẰNG ĐÁ TUYẾT - Mã sản phẩm:
TS3719
Quy mô: Áp dụng cho 01
tàu
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Chủ
tàu/ngư dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
6
- 8
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bộ thiết bị lắp đặt
mô hình
|
Bộ
|
01
|
Theo
thông số công bố của nhà sản xuất
|
|
|
2
|
Sử dụng dịch vụ (vận
chuyển, nâng hạ vật tư, thiết bị lắp đặt mô hình…)
|
|
|
|
c) Định mức trang bị
vật tư
|
TT
|
Tên
vật tư, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
|
Thiết bị vật tư chính
|
Chiếc
|
01
|
|
Mức
hỗ trợ theo quy định hiện hành.
|
|
-
|
Máy nén dùng cho hàng
hải
|
Chiếc
|
01
|
6,5kw môi chất R404A,
Te: 200C, Tc: 400C, Q: 20,8kw L x W x
H: 1.130 x 1.060 x 1.035(mm)
|
|
-
|
Bình tách dầu
|
Bộ
|
01
|
Loại 7/8”
|
|
-
|
Relay áp cao + áp thấp
|
|
|
0.5-2bar; 5-30bar
|
|
-
|
Relay áp suất dầu
|
Bộ
|
01
|
Install with
compressor from GEA
|
|
-
|
Bình tản nhiệt sử
dụng nước biển (Condenser)
|
Cái
|
02
|
Length908*Width325*Height530
(CM)
|
|
-
|
Van từ 220VAC
|
Chiếc
|
01
|
HV15M7T(5/8)
|
|
-
|
Bình lọc khí đường
hồi
|
Cái
|
01
|
DCL-165(16mm)
|
|
-
|
Van tiết lưu
|
Bộ
|
01
|
8.6BAR/125PSI
|
|
-
|
Dry filter
|
Cái
|
01
|
BG-4813 (1-5/8)
|
|
-
|
Kính thăm Gas
|
Cái
|
01
|
SY/H-05 (5/8)
|
|
-
|
Van chặn 2 chiều 650 Psi
|
Cái
|
01
|
GBC16V,650Psi
|
|
-
|
Đồng hồ đo áp cao
|
Chiếc
|
01
|
(1-35 kgf/CM²)
(1-18kgf/CM²)
|
|
-
|
Bơm làm mát công suất
0.9 KW chạy môi trường nước biển
|
Bộ
|
01
|
220 V - 0.9 kW
|
|
-
|
Động cơ gạt đá
|
Bộ
|
01
|
Diameter80 ×length
600 (mm)
|
|
-
|
Hộp giảm tốc
|
Chiếc
|
02
|
50/80-750-0.55KW
|
|
-
|
Bơm đá lỏng tuần hoàn
|
Chiếc
|
01
|
0.12 KW
|
|
-
|
Buồng đá
|
Chiếc
|
01
|
|
|
+
|
Buồng làm đá lỏng
năng suất 5 tấn/ 24h
|
Bộ
|
01
|
Inox 316.
φ350×1100(mm)
|
|
+
|
Buồng làm đá vảy năng
suất 3 tấn/24h
|
Bộ
|
01
|
Inox 316.
φ660×1160(mm)
|
|
-
|
Tủ điều khiển trung
tâm
|
|
|
|
|
+
|
Tủ điều khiển trung
tâm sử dụng PLC, khởi động mềm.
|
Bộ
|
01
|
Tủ điều khiển PLC
|
|
+
|
Bộ phụ kiện bao gồm: ống dẫn
môi chất,
cáp điện, hệ thống bơm
đá lỏng
|
Bộ
|
01
|
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
10.
HẦM BẢO QUẢN TRÊN TÀU KHAI THÁC HẢI SẢN XA BỜ VÀ TÀU DỊCH VỤ HẬU CẦN NGHỀ CÁ
BẰNG CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG VẬT LIỆU CPF - Mã sản phẩm: TS3720
Quy mô: Áp dụng cho 01
tàu
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Chủ
tàu/ngư dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bộ thiết bị chế tạo,
lắp đặt mô hình (máy nén khí, bơm PU, bộ thiết bị cơ khí…)
|
Bộ
|
01
|
Theo
thông số công bố của nhà sản xuất
|
|
|
2
|
Sử dụng dịch vụ (vận
chuyển, nâng hạ vật tư, thiết bị lắp đặt mô hình…)
|
|
|
|
c) Định mức trang bị
vật tư
|
TT
|
Tên
vật tư, thiết bị
|
Đ.vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Vật liệu Polyurethane
foam
|
kg
|
1.200
- 1.500
|
Chiều dày
polyurethane 15cm, tỷ trọng Polyurethane từ 65 kg/m3
|
Mức
hỗ trợ theo quy định hiện hành.
|
|
2
|
Xương khung composite
|
m
|
≤
400
|
Xương composite hình
hộp chữ nhật kích thước 50x50 dày 5mm.
|
|
3
|
Tấm composite
|
m2
|
150
- 160
|
Tấm composite có
chiều dày ≥ 5mm bề mặt phủ Gelcoat dày 1mm.
|
|
4
|
Đinh vít, chấu thép
liên kết
|
kg
|
20
|
Đinh vít Inox 304
Inox 304, dài 4cm; Chấu thép 150x50x5 (mm).
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
11.
ỨNG DỤNG CHẾ PHẨM SINH HỌC TRONG CHẾ BIẾN NƯỚC MẮM - Mã sản phẩm: TS3721
Quy mô: Áp dụng cho 01
cơ sở sx, công suất: 6000 lít/năm
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Chủ
tàu/ngư dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật.
|
Tháng/cán
bộ
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống thiết bị
thủy phân, tăng đạm, giảm mặn.
|
Bộ
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống chiết rót tự
động
|
Bộ
|
01
|
|
|
3
|
Thiết bị xé nguyên
liệu
|
Bộ
|
01
|
|
4
|
Thiết bị lọc trong
mắm
|
Bộ
|
01
|
|
5
|
Vật tư, thiết bị
khác……
|
|
|
|
c) Định mức trang bị vật
tư.
|
TT
|
Tên
vật tư, thiết bị
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Đo độ mặn cầm tay
|
Cái
|
02
|
Theo công bố của nhà
s. xuất
|
Mức
hỗ trợ theo quy định hiện hành.
|
|
2
|
Chế phẩm vi sinh vật
sinh hương (0.015%)
|
Kg
|
225
|
Theo tiêu chuẩn công
bố
|
|
3
|
Nguyên liệu cá cơm,
cá nục, cá nhâm,…
|
Tấn
|
15
|
(03 bể x 5 tấn)
|
|
4
|
Muối
|
Tấn
|
05
|
27-30% so với nguyên
liệu
|
|
5
|
Enzyme protease
|
Kg
|
150
|
(0,01% so với nguyên
liệu)
|
|
6
|
Bao bì, tem nhãn
|
Bộ
|
20.000
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
VIII. ĐỊNH MỨC KINH TẾ
KỸ THUẬT KHÁC
1.
NUÔI BA BA TRONG AO ĐẤT - Mã sản phẩm: TS3811
Quy mô: Áp dụng cho 200
m2
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
01
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Thiết bị cho ăn
|
Bộ/ao
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
QĐ
5183/ QĐ-BNN- KN
|
|
2
|
Bơm, xịt áp lực
|
Bộ/mô
hình
|
01
|
TCVN
12437- 1:2018
|
|
3
|
Thiết bị, dụng cụ: vợt,
xô, chậu…
|
Bộ
|
01
|
QĐ
5183/ QĐ-BNN- KN
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
con/m2
|
03
|
Quy cỡ giống ≥
80gam/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
QCVN
10465: 2014/ BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
10
|
Thức ăn hỗn hợp hoặc
cá tạp/đảm bảo chất lượng
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
Thông
tư 16/2026/TT- BNNMT
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
QĐ
số 5183/QĐ- BNN-KN
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
2.
NUÔI BA BA TRONG BỂ XI MĂNG - Mã sản phẩm: TS3812
Quy mô: Áp dụng cho 100
m2
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
01
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Thiết bị cho ăn
|
Bộ/ao
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
…
|
|
2
|
Bơm, xịt áp lực
|
Bộ/mô
hình
|
01
|
…
|
|
3
|
Thiết bị, dụng cụ: vợt,
xô, chậu…
|
Bộ
|
01
|
…
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
con/m2
|
03
|
Quy cỡ giống ≥ 80gam/con,
khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo
quy định
|
QCVN
10465: 2014/BNNPTNT; Thông tư 26/2018/ TT-BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
10
|
Thức ăn hỗn hợp hoặc cá
tạp/đảm bảo chất lượng
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
…
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
3.
NUÔI CUA ĐINH TRONG BỂ XI MĂNG - Mã sản phẩm: TS3813
Quy mô: Áp dụng cho 10 m2
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
01
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Thiết bị cho ăn
|
Bộ/ao
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
…
|
|
2
|
Bơm, xịt áp lực
|
Bộ/mô
hình
|
01
|
…
|
|
3
|
Thiết bị, dụng cụ:
vợt, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
|
….
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
con/m2
|
3
|
Quy cỡ giống ≥
80gam/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
Nghị
định 06/2019/NĐ- CP Thông tư 26/2018/TT- BNNPTNT
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
9
|
Thức ăn hỗn hợp hoặc
cá tạp/đảm bảo chất lượng
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
…
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
4.
NUÔI RẮN (RI VOI, HỔ HÀNH…) TRONG BỂ XI MĂNG - Mã sản phẩm: TS3814 (MỚI)
Quy mô: Áp dụng cho 50 m2
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
01
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Thiết bị cho ăn
|
Bộ/ao
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
…
|
|
2
|
Bơm, xịt áp lực
|
Bộ/mô
hình
|
01
|
…
|
|
3
|
Thiết bị, dụng cụ:
vợt, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
|
…
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
con/m2
|
10
|
Quy cỡ giống ≥ 80 -
120gam/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất
lượng theo quy định
|
…
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
4
|
Thức ăn hỗn hợp hoặc
cá tạp/đảm bảo chất lượng
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
..
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
…
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
5.
NUÔI CÁ SẤU TRONG BỂ XI MĂNG - Mã sản phẩm: TS3815 (MỚI)
Quy mô: Áp dụng cho 100
m2
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Công
|
01
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Thiết bị cho ăn
|
Bộ/ao
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
…
|
|
2
|
Bơm, xịt áp lực
|
Bộ/mô
hình
|
01
|
…
|
|
3
|
Thiết bị, dụng cụ:
vợt, xô, chậu…
|
Bộ
|
01
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
con/m2
|
3
|
Quy cỡ giống ≥ 800 –
1.000 gam/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận
chất lượng theo quy định
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
4
|
Thức ăn hỗn hợp hoặc
cá tạp/đảm bảo chất lượng
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành.
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
6.
TRỒNG RONG SỤN BẰNG GIÀN CĂNG TRÊN ĐÁY - Mã sản phẩm: TS3816
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
03
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Dụng cụ: Xuồng, xô,
chậu…
|
Bộ
|
02
- 03
|
|
|
|
2
|
Hệ thống khung, giàn căng
trên đáy
|
Theo quy trình/TBKT được
công nhận/chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Tấn/ha
|
≤2.5
|
Rong giống cỡ 30
cm/bụi; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy
định
|
Mức
hỗ trợ theo quy định hiện hành.
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
Thức ăn tự nhiên
|
|
3
|
Vật tư thiết yếu khác
(test-kit bệnh, môi trường,…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
7.
MÔ HÌNH ỨNG DỤNG GIÁ THỂ ĐỂ SẢN XUẤT RAU, QUẢ - Mã sản phẩm: TS3817
a) Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
4
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
tính
3ha/vụ/người
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Motor bơm nước
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Hệ thống tưới tự động
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
a
|
Mô hình dưa thơm
|
|
|
|
Tương
đương 300 kg Urê (46% N), 780 kg lân (16% P2O5), 225 kg
Kali (60% K2O)
|
|
1
|
Giá thể:
|
|
|
|
|
|
Xơ dừa
|
tấn
|
40
|
|
|
|
Hỗn hợp đất
|
m3
|
33
|
|
|
2
|
Hạt giống
|
hạt
|
22.000
- 23.000
|
Hạt
lai F1
|
|
3
|
Đạm nguyên chất (N)
|
kg
|
135
|
TCCS,
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
|
4
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
kg
|
125
|
|
5
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
kg
|
135
|
|
6
|
MgSO4
|
kg
|
300
|
|
|
7
|
Ca(NO3)2
|
kg
|
50
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV sinh học
|
1.000đ
|
1.000
|
TCCS
|
|
9
|
Vật rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
|
|
|
Theo
quy trình kỹ thuật
|
|
|
b
|
Mô hình dưa chuột
|
|
|
|
Tương
đương 300 kg Urê (46% N), 500 kg lân (16% P2O5), 400 kg
Kali (60% K2O)
|
|
1
|
Gía thể:
|
|
|
|
|
|
Xơ dừa
|
tấn
|
30
|
|
|
|
Hỗn hợp đất
|
m3
|
100
|
|
|
2
|
Hạt giống
|
hạt
|
22.000
- 23.000
|
Hạt
lai F1
|
|
3
|
Đạm nguyên chất (N)
|
kg
|
135
|
TCCS,
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
|
4
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
kg
|
125
|
|
5
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
kg
|
135
|
|
6
|
MgSO4
|
kg
|
100
|
|
|
7
|
Ca(NO3)2
|
kg
|
50
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV sinh học
|
1.000đ
|
1.000
|
TCCS
|
|
|
c
|
Mô hình cà chua
|
|
|
|
Tương
đương 420 kg Urê (46% N), 1.200 kg lân (16% P2O5), 3150
kg Kali (60% K2O)
|
|
1
|
Gía thể:
|
|
|
|
|
|
Xơ dừa
|
tấn
|
35
|
|
|
|
Hỗn hợp đất
|
m3
|
66
|
|
|
2
|
Hạt giống
|
hạt
|
22.000
- 23.000
|
TCCS
|
|
3
|
Đạm nguyên chất (N)
|
kg
|
190
|
TCCS,
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5,
K2O tương ứng
|
|
4
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
kg
|
190
|
|
5
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
kg
|
190
|
|
6
|
MgSO4
|
kg
|
400
|
|
|
7
|
Ca(NO3)2
|
kg
|
50
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV sinh học
|
1.000đ
|
1.000
|
TCCS
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
02
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
8.
TRỒNG LÚA KẾT HỢP NUÔI CÁ KÈO – Mã sản phẩm: TS3818
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
|
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Máy gieo cấy (máy sạ
hàng, máy trộn đất, máy gieo hạt, máy cấy…)
|
Cái
|
01
|
Chọn
1 trong các loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương
|
|
3
|
Máy phun thuốc BVTV
(máy phun động cơ, Drone…)
|
Cái
|
01
|
|
4
|
Máy gặt đập liên hợp
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Phần lúa
|
|
|
|
|
|
1
|
Giống lúa
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Lúa thuần
|
Kg
|
120
|
Từ
cấp xác nhận trở lên
|
|
|
1.2
|
Lúa lai
|
Kg
|
50
|
F1
|
|
|
2
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
70
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hổn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
Tương
đương 150 kg Urê (46% N) Tương tương 375 kg lân (16% P2O5)
Tương đương 84 kg Kali (60% K2O)
|
|
3
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
4
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
50
|
|
5
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
2.000
|
|
|
6
|
Thuốc bảo vệ thực vật
(BVTV), chế phẩm snh học
|
1.000đ
|
1.000
|
|
|
7
|
Vật rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
|
|
|
Theo
quy trình kỹ thuật
|
|
|
II
|
Phần cá
|
|
|
|
|
|
1
|
Cá kèo giống
|
Con
|
300.000
|
Quy
cỡ giống 15.000- 16.000 con/kg, đồng đều, khỏe mạnh, không bị xây xát; Có
xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Mức
hỗ trợ theo quy định hiện hành
|
|
2
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
3
|
Vật tư thiết yếu khác
(test kit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
9.
TRỒNG LÚA KẾT HỢP NUÔI CÁ KÈO – TÔM CÀNG XANH – Mã sản phẩm: TS3819
Quy mô: Áp dụng cho 01
ha
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Công
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
02
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
|
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Máy gieo cấy (máy sạ hàng,
máy trộn đất, máy gieo hạt, máy cấy…)
|
Cái
|
01
|
Chọn
lựa loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương
|
|
3
|
Máy phun thuốc BVTV
(máy phun động cơ, Drone…)
|
Cái
|
01
|
|
4
|
Máy gặt đập liên hợp
|
|
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Phần lúa
|
|
|
|
|
|
1
|
Giống lúa
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Lúa thuần
|
Kg
|
120
|
Từ
cấp xác nhận trở lên
|
|
|
1.2
|
Lúa lai
|
Kg
|
50
|
F1
|
|
|
2
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
70
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hổn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
Tương
đương 150 kg Urê (46% N) Tương tương 375 kg lân (16% P2O5)
Tương đương 84 kg Kali (60% K2O)
|
|
3
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
4
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
50
|
|
5
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
2.000
|
|
|
6
|
Thuốc bảo vệ thực vật
(BVTV), chế phẩm snh học
|
1.000đ
|
1.000
|
|
|
7
|
Vật rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
|
|
|
Theo
quy trình kỹ thuật
|
|
|
II
|
Phần cá – tôm càng
xanh
|
|
|
|
|
|
1
|
Cá kèo giống
|
Con
|
300.000
|
Quy
cỡ giống 15.000-16.000 con/kg, đồng đều, khỏe mạnh, không bị xây xát; Có xuất
xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Mức
hỗ trợ theo quy định hiện hành
|
|
2
|
Tôm càng xanh giống
|
Con
|
30.000
|
Tôm
giống đồng đều, khỏe mạnh, không bị xây xát; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
|
3
|
Thuốc, hóa chất, phân
sinh học, chế phẩm sinh học…
|
Đảm
bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường, vợt…)
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
PHỤ LỤC IV
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
1.
TRỒNG CÂY KEO LAI (Acacia hybird) - Mã sản phẩm: LN4111
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Lao động phổ thông
|
Công
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
20
|
Trình độ: Trung cấp trở
lên; Quy mô: 10-15 ha/cán bộ
|
Năm
1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Làm đất bằng cơ giới
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
Đơn vị tính: 01ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống trồng mới
|
cây
|
2.500
|
Tuân
thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
|
Áp
dụng vùng trồng lên líp
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
cây
|
250
|
|
3
|
Phân bón NPK
(16:16:8)
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
|
Kg
Kg
Kg
|
332
332
332
|
TCCS
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
- Quy trình kỹ thuật.
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ
chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
2.
TRỒNG KEO LÁ TRÀM (Acacia auriculiformis) - Mã sản phẩm: LN4112
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Lao động phổ thông
|
Công
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
20
|
Trình độ: Trung cấp
trở lên; Quy mô: 10-15 ha/cán bộ
|
Năm
1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng
|
b) Định mức máy móc, thiết
bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Làm đất bằng cơ giới
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
Đơn vị tính:01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống trồng mới
|
cây
|
2.500
|
Tuân
thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
|
Áp
dụng vùng trồng lên líp
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
cây
|
250
|
|
3
|
Phân bón NPK
(16:16:8)
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
|
Kg
Kg
Kg
|
332
332
332
|
TCCS
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
- Quy trình kỹ thuật.
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
3.
TRỒNG TRÀM CỪ (Melaleuca cajuputi) - Mã sản phẩm: LN4113
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Lao động phổ thông
|
Công
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
20
|
Trình độ: Trung cấp trở
lên; Quy mô: 10-15 ha/cán bộ
|
Năm
1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Làm đất bằng cơ giới
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
Đơn
vị tính: 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống trồng mới
|
cây
|
20.000
|
Tuân
thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
|
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
cây
|
2.000
|
|
3
|
Phân bón NPK
(16:16:8)
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
|
Kg
Kg
Kg
|
100
100
100
|
TCCS
|
Phối
trộn hỗn hợp phân theo tỷ lệ tương ứng
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
- Quy trình kỹ thuật.
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
4.
TRỒNG TRÀM LÁ DÀI (Meluleuca leucadendra) - Mã sản phẩm: LN4114
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Lao động phổ thông
|
Công
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
20
|
Trình độ: Trung cấp
trở lên; Quy mô: 10-15 ha/cán bộ
|
Năm
1: 8 tháng
Năm
2: 7 tháng
Năm
3: 5 tháng
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Làm đất bằng cơ giới
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
Đơn
vị tính: 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống trồng mới
|
cây
|
20.000
|
Tuân
thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
|
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
cây
|
2.000
|
|
3
|
Phân bón NPK
(16:16:8)
+ Trồng mới
+ Chăm sóc năm 2
+ Chăm sóc năm 3
|
Kg
Kg
Kg
|
100
100
100
|
TCCS
|
Phối
trộn hỗn hợp phân theo tỷ lệ tương ứng
|
d) Định mức triển kh
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
-
Quy trình kỹ thuật.
-
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
5.
TRỒNG ĐƯỚC ĐÔI (Rhizophora apicculata) - Mã sản phẩm: LN4115
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Lao động phổ thông
|
Công
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
20
|
Trình độ: Trung cấp
trở lên; Quy mô: 10-15 ha/cán bộ
|
Năm
1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Làm đất bằng cơ giới
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
Đơn
vị tính: 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống trồng mới
|
cây
|
6.000
|
Tuân
thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
|
Quyết
định số 5365/QĐ-BNN- TCLN ngày 23/12/2016 (6.000 (cây/ha) (kích thước 1,0 x 1,7
m, lập địa nhóm I)
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
cây
|
2.000
|
|
3
|
Giống trồng dặm năm 2
|
cây
|
1.500
|
|
4
|
Giống trồng dặm năm 3
|
cây
|
1.000
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
- Quy trình kỹ thuật.
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
6.
CÂY MẤM TRẮNG (Avicennia alba Blume) - Mã sản phẩm: LN4116
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Lao động phổ thông
|
Công
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
20
|
Trình độ: Trung cấp
trở lên; Quy mô: 10-15 ha/cán bộ
|
Năm
1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Làm đất bằng cơ giới
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
- Trồng bằng cây con
trong túi bầu:
Đơn
vị tính: 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống trồng mới
|
cây
|
3.300
|
Tuân
thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
|
Quyết
định số 5365/QĐ-BNN- TCLN ngày 23/12/2016 (3.300 (cây/ha) (kích thước 1,5 x
2,0 m, lập địa nhóm I)
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
cây
|
495
|
|
3
|
Giống trồng dặm năm 2
|
cây
|
330
|
- Trồng bằng trái
giống:
Đơn
vị tính: 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống trồng mới
|
Kg
(trái)
|
50
kg, tương đương 25.000- 30.000 trái
|
Tuân
thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
|
Quyết
định số 5365/QĐ-BNN- TCLN ngày 23/12/2016 (lập địa nhóm I)
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
Kg
(trái)
|
7,5kg
(3.750 trái)
|
|
3
|
Giống trồng dặm năm 2
|
cây
|
5
kg (2.500 trái)
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
- Quy trình kỹ thuật.
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
7.
CÂY MẤM BIỂN (Avicennia marina) - Mã sản phẩm: LN4117
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Lao động phổ thông
|
Công
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
20
|
Trình độ: Trung cấp
trở lên;
Quy mô: 10-15 ha/cán bộ
|
Năm
1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng
Năm 3: 5 tháng
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Làm đất bằng cơ giới
|
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
Đơn
vị tính: 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống trồng mới
|
cây
|
3.300
|
Tuân
thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
|
Quyết
định số 5365/QĐ-BNN- TCLN ngày 23/12/2016 (3.300 (cây/ha) (kích thước 1,5 x 2,0
m, lập địa nhóm I)
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
cây
|
495
|
|
3
|
Giống trồng dặm năm 2
|
cây
|
330
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
-
Quy trình kỹ thuật.
-
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
8.
MÔ HÌNH VƯỜN ƯƠM GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP - Mã sản phẩm: LN4118
a) Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Lao động phổ thông
|
Công
|
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
15
|
Trình độ: Đại học trở
lên; Quy mô: 01 vườn ươm
|
Năm
1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Khung nhà giâm
|
Bộ
|
01
|
Kết cấu khung bằng
thép hộp mạ kẽm liên kết bằng hàn
|
|
|
2
|
Máy xay đất
|
Bộ
|
01
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị.
|
|
|
3
|
Hệ thống che điều
tiết ánh sáng phía trên
|
Hệ
thống
|
01
|
Các dải lưới cùng được
kéo ra và dồn lại dọc theo chiều luống ươm cây
|
|
|
4
|
Hệ thống che, điều
tiết ánh sáng xung quanh
|
Hệ
thống
|
01
|
04 dải lưới chuyên dụng
che vườn ươm có tỷ lệ che 50% độc lập ở 4 mặt vách nhà
|
|
|
5
|
Hệ thống tưới phun sương
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với yêu cầu
kỹ thuật và quy mô của vườn ươm
|
|
|
6
|
Hệ thống tưới phun mưa
|
Hệ
thống
|
01
|
|
|
7
|
Hệ thống luống giâm
hom
|
Hệ
thống
|
01
|
|
|
8
|
Hệ thống bể chứa nước
chìm
|
Hệ
thống
|
01
|
|
c) Định mức giống, vật
tư
Đơn
vị tính: 1.000 m2
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cây mô mầm
|
cây
|
200.000
|
Cây
mầm đảm bảo tiêu chuẩn
|
|
|
2
|
Vỏ bầu
|
cái
|
200.000
|
7
x 12 cm hoặc 8 x 12cm
|
|
|
3
|
Đất đóng bầu
|
m3
|
76
|
TCCS
|
Phối
trộn hỗn hợp đóng bầu theo tỷ lệ 8 :1 :1
|
|
4
|
Cát đóng bầu
|
m3
|
9,5
|
|
5
|
Mụn dừa hoặc Than trấu
đóng bầu
|
m3
|
9,5
|
|
6
|
Phân vi sinh
|
tấn
|
05
|
TCCS
|
|
|
7
|
Phân lân
|
kg
|
500
|
|
|
8
|
Phân NPK (16:16:8) bón
thúc
|
kg
|
30
|
TCCS
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
- Quy trình kỹ thuật.
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
PHỤ LỤC V
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC DIÊM NGHIỆP
1.
SẢN XUẤT MUỐI THEO PHƯƠNG PHÁP PHƠI NẮNG PHÂN TÁN (sử dụng động cơ diesel) – Mã
sản phẩm: DN5111
a) Định mức lao động
Quy mô: Tính cho 01 ha
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Công xây dựng (làm
nền, trải bạt,…)
|
Công
|
500
|
Lắp đặt hệ thống
thiết bị sản xuất...
|
|
|
3
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
6
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
Quy mô: Tính cho 01 ha
|
TT
|
Tên
máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Động cơ Diesel
|
cái
|
1
|
Công
suất 6-8 HP
|
|
|
2
|
Đầu bơm
|
m
|
1
|
Lưu
lượng 30-40m3/h
|
|
3
|
Khung thép gắn động
cơ với đầu bơm
|
khung
|
1
|
|
c) Định mức vật tư
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bạt nhựa HDPE (0,75-
1,2mm)
|
m2
|
1.300
|
|
Áp
dụng theo QĐ số 726/QĐ- BNN-KN
|
|
2
|
Trải bạt HDPE (0,75-
1,2mm) hồ chứa nước chạt
|
m2
|
245
|
Thể
tích hồ 150 m3
|
|
3
|
Ống nước PVC Φ110 làm
khung ô kết tinh
|
m
|
500
|
|
|
4
|
Ống nước PVC Φ110 cấp
nước chạt
|
m
|
35
|
|
|
5
|
Cút góc nhựa PVC
|
cái
|
25
|
|
|
6
|
Van đồng hồ cấp nước
Φ110
|
cái
|
5
|
|
|
7
|
Van nước nhánh cấp,
xả Φ60
|
cái
|
25
|
|
|
8
|
Măng xông nhựa PVC
nối ống Φ110
|
cái
|
70
|
|
|
9
|
Tre/ tầm vông dài
3,5- 4,0m
|
cây
|
80
|
|
|
10
|
Móc thép Φ 8-10 chốt
bờ be
|
cái
|
250
|
|
|
11
|
Boome kế
|
cái
|
3
|
|
|
12
|
Bê tông trải nền kho
tạm
|
m3
|
10
|
|
|
13
|
Bạt nhựa lót, phủ kho
muối thành phẩm
|
m2
|
300
|
|
|
14
|
Chụt muối
|
cái
|
5
|
|
|
15
|
Hủ lô
|
bộ
|
3
|
|
|
15
|
Bồ cào
|
cái
|
5
|
|
|
17
|
Chày nện
|
cái
|
7
|
|
|
18
|
Bừa răng
|
cái
|
3
|
|
|
19
|
Bừa kép
|
cái
|
3
|
|
|
20
|
Cần xé thu hoạch muối
|
cái
|
10
|
|
|
21
|
Đuổi nước (rửa sân
phơi)
|
cái
|
4
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
2.
SẢN XUẤT MUỐI THEO PHƯƠNG PHÁP PHƠI NẮNG PHÂN TÁN (Sử dụng máy bơm điện) – Mã
sản phẩm: DN5112 a) Định mức lao động
Quy mô: Tính cho 01 ha
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
của dự án
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Công xây dựng (làm
nền, trải bạt,…)
|
Công
|
500
|
Lắp đặt hệ thống
thiết bị sản xuất...
|
|
|
3
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/
cán bộ
|
6
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
2
cán bộ
|
b) Định mức máy móc,
thiết bị
Quy mô: Tính cho 01 ha
|
TT
|
Tên
máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm nước 3 pha
|
cái
|
1
|
Công
suất 3KW
|
QĐ
số 3438/QĐ- BNN-KTHT
|
c) Định mức vật tư
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bạt nhựa HDPE (0,75- 1,2mm)
|
m2
|
1.300
|
|
QĐ
số 726/QĐ- BNN-KN
|
|
2
|
Trải bạt HDPE (0,75- 1,2mm)
hồ chứa nước chạt
|
m2
|
245
|
Thể
tích hồ 150 m3
|
|
3
|
Ống nước PVC Φ110 làm
khung ô kết tinh
|
m
|
500
|
|
|
4
|
Ống nước PVC Φ110 cấp
nước chạt
|
m
|
35
|
|
|
5
|
Cút góc nhựa PVC
|
cái
|
25
|
|
|
6
|
Van đồng hồ cấp nước Φ110
|
cái
|
5
|
|
|
7
|
Van nước nhánh cấp,
xả Φ60
|
cái
|
25
|
|
|
8
|
Măng xông nhựa PVC nối
ống Φ110
|
cái
|
70
|
|
|
9
|
Tre/ tầm vông dài 3,5-
4,0m
|
cây
|
80
|
|
|
10
|
Móc thép Φ 8-10 chốt
bờ be
|
cái
|
250
|
|
|
11
|
Boome kế
|
cái
|
3
|
|
|
12
|
Bê tông trải nền kho
tạm
|
m3
|
10
|
|
|
13
|
Bạt nhựa lót, phủ kho
muối thành phẩm
|
m2
|
300
|
|
|
14
|
Chụt muối
|
cái
|
5
|
|
|
15
|
Hủ lô
|
bộ
|
3
|
|
|
16
|
Bồ cào
|
cái
|
5
|
|
|
17
|
Chày nện
|
cái
|
7
|
|
|
18
|
Bừa răng
|
cái
|
3
|
|
|
19
|
Bừa kép
|
cái
|
3
|
|
|
|
20
|
Cần xé thu hoạch muối
|
cái
|
10
|
|
|
21
|
Đuổi nước (rửa sân phơi)
|
cái
|
4
|
|
|
22
|
Ống nhựa da rắn
|
cuộn
|
1
|
|
|
|
23
|
Dây điện nhôm
|
m
|
60
|
|
|
|
24
|
Dây điện đồng
|
m
|
5
|
|
|
|
25
|
Cầu dao
|
cái
|
1
|
|
|
|
26
|
Tủ điện
|
cái
|
1
|
|
|
|
27
|
Ổ cắm
|
cái
|
1
|
|
|
|
28
|
Cầu chì
|
cái
|
1
|
|
|
|
29
|
Bảng táp lô nhựa
|
cái
|
1
|
|
|
|
30
|
Trụ điện
|
trụ
|
2
|
|
|
d) Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
03
|
Số
lượng ≤ 30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
03
|
|
2
|
Hội nghị triển khai;
hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
2.1
|
Hội nghị triển khai
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Ngày
|
02
|
|
|
|
|
Công tác chuẩn bị
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
|
Tổ chức hội nghị
|
Ngày
|
01
|
|
PHỤ LỤC VI
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN, TUYÊN TRUYỀN KHUYẾN NÔNG
CHƯƠNG
I. CÁC HOẠT ĐỘNG TUYÊN TRUYỀN KHUYẾN NÔNG THÔNG QUA CÁC ẤN PHẨM PHƯƠNG TIỆN
TRUYỀN THÔNG ĐẠI CHÚNG, TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
Mục
1. Thông tin truyền thông đại chúng (định mức sản xuất video clip, chuyên đề,
tọa đàm truyền hình)
1.
Clip tin khuyến nông ngắn - Mã sản phẩm: TT6111
1.1 Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
“Clip tin khuyến nông
ngắn” là bản tin chuyển tải các tin tức, sự kiện, vấn đề nông nghiệp và khuyến
nông... có thời lượng không quá 5 phút, đăng tải trên website khuyến nông Cà
Mau, Youtube Khuyến nông, Fanpage Khuyến nông Cà Mau.
Chương trình sản xuất
mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.
1.2 Định mức
Áp dụng theo Quyết định
số 02/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau mục
01.03.01.10.00 “Bản tin truyền hình ngắn”.
Thời lượng 5 phút Đơn
vị tính: 01 Bản tin truyền hình
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trị
số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu
khai thác lại
|
Trị
số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30 %
|
Trên 30% đến
50%
|
Trên 50% đến
70%
|
Trên 70%
|
|
01.03.01.10.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng
III
|
3/9
|
Công
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
3/9
|
Công
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
6/9
|
Công
|
0,24
|
0,21
|
0,17
|
0,14
|
0,09
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
8/9
|
Công
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Đạo diễn truyền hình
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng
II
|
2/9
|
Công
|
0,10
|
0,08
|
0,06
|
0,05
|
0,03
|
|
|
Kỹ thuật dựng phim
hạng II
|
6/9
|
Công
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Phát thanh viên hạng
III
|
3/10
|
Công
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Phát thanh viên hạng
II
|
1/8
|
Công
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
|
|
Phóng viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,96
|
1,57
|
1,18
|
0,78
|
0,30
|
|
|
Quay phim viên hạng
III
|
3/9
|
Công
|
1,58
|
1,27
|
0,96
|
0,65
|
0,26
|
|
|
Kỹ sư
|
3/9
|
Công
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến
|
Giờ
|
2,53
|
2,13
|
1,73
|
1,33
|
0,83
|
|
|
Hệ thống phòng đọc
|
Giờ
|
0,20
|
0,16
|
0,12
|
0,08
|
0,03
|
|
|
Hệ thống trường quay
|
Giờ
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy quay phim
|
Giờ
|
12,00
|
9,60
|
7,20
|
4,80
|
1,80
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
5,07
|
4,26
|
3,45
|
2,64
|
1,62
|
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
Ram
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
|
|
Ghi chú: Số lượng tin trong
một bản tin ngắn
|
|
|
Thời lượng phát sóng
|
05
phút
|
|
Tin trong nước
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
Clip bản tin Thời tiết nông vụ - Mã sản phẩm: TT6112
2.1 Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
“Clip bản tin Thời tiết
nông vụ” là bản tin chuyển tải các tin tức về thời tiết có ảnh hưởng đến hoạt
động sản xuất nông nghiệp, khuyến cáo sản xuất, thời vụ,... có thời lượng không
quá 5 phút, đăng tải trên website khuyến nông Cà Mau, Youtube Khuyến nông,
Fanpage Khuyến nông Cà Mau.
Chương trình sản xuất
mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.
2.2 Thành phần công
việc
Lấy thông tin từ các tổ
chức dự báo thời tiết
Biên tập bản tin,
khuyến cáo sản xuất
Duyệt bản tin
Ghi hình và dựng bản
tin
Xử lý hậu kỳ
Chuyển sản phẩm đăng
tải trên mạng xã hội, website,…
2.3 Định mức
Áp dụng theo Quyết định
số 02/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau mục
01.03.01.70.00 “Bản tin truyền hình thời tiết”.
Thời lượng 5 phút Đơn
vị tính: 01 Bản tin truyền hình
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trị
số định mức
|
|
01.03.01.70.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng
III 3/9
|
Công
|
0,07
|
|
|
Biên tập viên hạng
III 3/9
|
Công
|
0,42
|
|
|
Biên tập viên hạng III
6/9
|
Công
|
0,03
|
|
|
Đạo diễn truyền hình
hạng III 3/9
|
Công
|
0,07
|
|
|
Kỹ thuật dựng phim
hạng II 2/9
|
Công
|
0,27
|
|
|
Kỹ sư 3/9
|
Công
|
0,07
|
|
|
Phát thanh viên hạng
II 1/8
|
Công
|
0,13
|
|
|
Quay phim viên hạng
III 3/9
|
Công
|
0,07
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng đồ hoạ
|
Giờ
|
2,00
|
|
|
Hệ thống trường quay
|
Giờ
|
0,60
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,02
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
1,16
|
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
Ram
|
0,02
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,01
|
|
|
1
|
3.
Phóng sự chuyên mục khuyến nông - Mã sản phẩm: TT6113
3.1 Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
“Phóng sự khuyến nông”
là các video clip chuyển tải nội dung thông tin, thông điệp, phân tích, đánh
giá và định hướng dư luận xã hội về những sự kiện, sự việc và vấn đề đang được
xã hội quan tâm trong lĩnh vực khuyến nông, nông nghiệp.
Đăng tải trên phương
tiện truyền thông đại chúng, đăng tải trên website khuyến nông Cà Mau, Youtube
Khuyến nông, Fanpage Khuyến nông Cà Mau.
Thời lượng phóng sự:
5-15 phút/phóng sự tùy theo mục đích tuyên truyền.
Chương trình sản xuất
mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.
3.2 Thành phần công
việc
Xây dựng kịch bản
Xây dựng kế hoạch sản
xuất chi tiết
Liên hệ mời chuyên gia
trả lời phỏng vấn
Khảo sát địa điểm ghi
hình.
Chuẩn bị bối cảnh và
mẫu vật.
Tổ chức sản xuất video
clip (ghi hình + dựng hình).
Thẩm định video clip
Hoàn thiện sản phẩm.
3.3 Định mức
a) Công tác triển khai
ĐVT:
01 Phóng sự
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức cho các thời lượng
|
Ghi
chú
|
|
05
phút
|
10
phút
|
15
phút
|
|
|
I
|
Định mức công lao
động
|
|
|
1
|
Xây dựng, thẩm định
kế hoạch, dự toán
|
Ngày
công
|
3
|
5
|
7
|
Căn cứ Phụ lục 06,
Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL ngày 15 năm 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch ban hành Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn; nội dung, quy
trình và định mức kinh tế - kỹ thuật trong xúc tiến, quảng bá du lịch; phát
triển thương hiệu du lịch quốc gia và tổ chức, tham gia các sự kiện du lịch
tiêu biểu quy mô quốc gia, liên vùng; tổ chức lễ hội văn hóa - du lịch ở
trong nước)
|
|
2
|
Khảo sát tiền trạm
|
Ngày
công
|
-
|
6
|
6
|
Thực hiện theo quy
định của Nghị quyết số 22/NQ- HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh Cà Mau Về
chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị và chế độ chi tiếp khách trên địa
bàn tỉnh Cà Mau
|
|
3
|
Xây dựng kịch bản
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Viết kịch bản
|
Ngày
công
|
3
|
5
|
7
|
Căn cứ phụ lục 06,
Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
3.2
|
Biên tập
|
Ngày
công
|
1,5
|
2
|
3
|
|
4
|
Xây dựng kế hoạch sản
xuất chi tiết
|
Ngày
công
|
5
|
5
|
5
|
Căn cứ phụ lục 06,
Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
5
|
Chuyên gia phỏng vấn
hiện trường
|
Người
|
1-2
|
2-4
|
2-4
|
|
|
II
|
Định mức vật tư tiêu hao
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng phẩm (mực
in, giấy, bút)
|
|
Theo quy mô
|
|
|
2
|
Mẫu vật, vật tư và dụng
cụ thực hành
|
|
Theo thực tế
|
|
|
3
|
Nhiên liệu, xăng xe,
phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, chuyên gia, khách mời quan trọng.
|
|
Theo thực tế
|
|
b) Thực hiện ghi/dựng hình:
Áp
dụng mục 01.03. 01.40.00 “Bản tin truyền hình chuyên đề” Quyết định số
02/2021/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
4.
Tọa đàm trên Đài Phát thanh Truyền hình trực tiếp tại trường quay - Mã sản
phẩm: TT6114
4.1 Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
“Tọa đàm trên Đài Phát
thanh Truyền hình” trực tiếp tại trường quay (gồm Tọa đàm Khuyến nông và Tọa
đàm nhip cầu Nhà nông) là Chương trình thể hiện các nội dung định hướng sản
xuất, trao đổi, thảo luận nhằm tư vấn, giải đáp các vướng mắc trong sản xuất
nông nghiệp.
Thời lượng phát sóng:
15 - 45 phút/chương trình
Chương trình sản xuất
mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.
4.2 Thành phần công
việc
Bước 1: Xác định quy
mô, chủ đề, đối tượng tham gia tọa đàm
Bước 2: Xây dựng kế
hoạch và dự toán kinh phí tổ chức
Bước 3: Làm việc với cơ
quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát, tiền trạm (Địa điểm tổ chức)
Bước 4: Làm việc với
đơn vị truyền thông thực hiện ghi hình trực tiếp tọa đàm để thống nhất kịch bản
chương trình, bối cảnh, mẫu vật.
Bước 5: Liên hệ, trao
đổi nội dung chi tiết kịch bản với chuyên gia, khách mời.
Bước 6: Gửi giấy mời và
xác nhận đại biểu tham dự.
Bước 7: Thiết kế, duyệt
maket và tổ chức in, thi công lắp đặt phông chính, stansdee…
Bước 8: Các hoạt động
hậu cần khác cho toạ đàm như:
- Đưa đón chuyên gia và
đại biểu khách mời;
- Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ
cho ban tổ chức, chuyên gia và đại biểu khách mời;
- Rà soát, kiểm tra các
thiết bị phục vụ ghi hình trực tiếp và các hoạt động khác có liên quan.
Bước 9: Đón tiếp đại
biểu khách mời và người tham dự toạ đàm; tổ chức, thực hiện, điều phối toạ đàm
diễn ra theo đúng kịch bản.
Bước 10: Tổ chức sản xuất
toạ đàm (ghi hình trực tiếp toạ đàm).
Bước 11: Báo cáo kết
quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.
4.3 Định mức
a) Công tác tổ chức: Áp
dụng theo Định mức kinh tế - kỹ thuật tổ chức diễn đàn KN@NN,
tọa đàm khuyến nông - Mã sản phẩm: TT6122
Đối với tọa đàm truyền
hình được tổ chức, ghi hình tại phim trường, việc chuẩn bị sân khấu, thiết bị,
các trang thiết bị phục vụ tọa đàm tùy thuộc vào quy mô, số lượng đại biểu tham
gia ghi hình trực tiếp (Đài PT-TH thực hiện) thuê trọn gói.
b) Công tác ghi/dựng
hình:
Áp dụng mục
01.03.07.11.00 “Tọa đàm trường quay trực tiếp” theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND)
b1) Thời lượng 15 phút Đơn
vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trị
số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai
thác lại
|
Trị
số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác
lại trên 30%
|
|
01.03.07.11.10
|
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng
III
|
3/9
|
Công
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
1/9
|
Công
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
5/9
|
Công
|
3,42
|
3,38
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
6/9
|
Công
|
0,38
|
0,33
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
8/9
|
Công
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Đạo diễn truyền hình
hạng III
|
1/9
|
Công
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Đạo diễn truyền hình
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng
II
|
3/9
|
Công
|
0,45
|
0,41
|
|
|
Kỹ thuật viên
|
5/12
|
Công
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Kỹ sư
|
3/9
|
Công
|
0,40
|
0,40
|
|
|
Phát thanh viên hạng
III
|
3/10
|
Công
|
0,02
|
0,01
|
|
|
Phóng viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,95
|
0,14
|
|
|
Quay phim viên hạng
III
|
3/9
|
Công
|
1,02
|
0,50
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi
tuyến
|
Giờ
|
2,10
|
0,31
|
|
|
Hệ thống phòng đọc
|
Giờ
|
0,16
|
0,02
|
|
|
Hệ thống trường quay
|
Giờ
|
1,60
|
1,60
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,11
|
0,09
|
|
|
Máy quay phim
|
Giờ
|
4,80
|
0,72
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
26,74
|
25,54
|
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
Ram
|
0,16
|
0,13
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,05
|
0,04
|
|
|
1
|
2
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự
linh kiện
|
|
Thời lượng phát sóng
|
15
phút
|
|
Phóng sự
|
1
|
b2) Thời lượng 30 phút Đơn
vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trị
số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị
số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
|
01.03.07.11.20
|
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng
III
|
3/9
|
Công
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
1/9
|
Công
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
5/9
|
Công
|
5,68
|
5,51
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
6/9
|
Công
|
0,87
|
0,66
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
8/9
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Đạo diễn truyền hình
hạng III
|
1/9
|
Công
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Đạo diễn truyền hình
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Kỹ thuật dựng phim
hạng II
|
3/9
|
Công
|
0,70
|
0,53
|
|
|
Kỹ thuật viên
|
5/12
|
Công
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Kỹ sư
|
3/9
|
Công
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Phát thanh viên hạng
III
|
3/10
|
Công
|
0,05
|
0,01
|
|
|
Phóng viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,10
|
0,46
|
|
|
Quay phim viên hạng
III
|
3/9
|
Công
|
2,60
|
1,02
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi
tuyến
|
Giờ
|
8,32
|
1,25
|
|
|
Hệ thống phòng đọc
|
Giờ
|
0,40
|
0,06
|
|
|
Hệ thống trường quay
|
Giờ
|
2,00
|
2,00
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,22
|
0,14
|
|
|
Máy quay phim
|
Giờ
|
14,40
|
2,16
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
47,76
|
44,02
|
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
Ram
|
0,33
|
0,22
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,11
|
0,07
|
|
|
1
|
2
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự
linh kiện
|
|
Thời lượng phát sóng
|
30
phút
|
|
Phóng sự
|
3
|
b3) Thời lượng 45 phút Đơn
vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trị
số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị
số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 70%
|
|
01.03.07.11.30
|
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,30
|
0,30
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
1/9
|
Công
|
0,30
|
0,30
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
5/9
|
Công
|
6,78
|
6,52
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
6/9
|
Công
|
1,02
|
0,73
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
8/9
|
Công
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Đạo diễn truyền hình
hạng III
|
1/9
|
Công
|
0,30
|
0,30
|
|
|
Đạo diễn truyền hình
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,30
|
0,30
|
|
|
Kỹ thuật dựng phim
hạng II
|
3/9
|
Công
|
0,90
|
0,65
|
|
|
Kỹ thuật viên
|
5/12
|
Công
|
0,30
|
0,30
|
|
|
Kỹ sư
|
3/9
|
Công
|
0,60
|
0,60
|
|
|
Phát thanh viên hạng
III
|
3/10
|
Công
|
0,06
|
0,01
|
|
|
Phóng viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,40
|
0,51
|
|
|
Quay phim viên hạng
III
|
3/9
|
Công
|
2,79
|
1,18
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi
tuyến
|
Giờ
|
10,80
|
1,62
|
|
|
Hệ thống phòng đọc
|
Giờ
|
0,48
|
0,07
|
|
|
Hệ thống trường quay
|
Giờ
|
2,40
|
2,40
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,30
|
0,19
|
|
|
Máy quay phim
|
Giờ
|
14,40
|
2,16
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
56,72
|
52,03
|
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
Ram
|
0,44
|
0,29
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,15
|
0,10
|
|
|
1
|
2
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự
linh kiện
|
|
Thời lượng phát sóng
|
45
phút
|
|
Phóng sự
|
3
|
5.
Tọa đàm truyền hình tại trường quay ghi hình phát sau - Mã sản phẩm: TT6115
5.1 Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
“Tọa đàm truyền hình”
là Chương trình Tọa đàm Khuyến nông/Nhịp cầu Nhà nông thể hiện các nội dung
định hướng sản xuất, trao đổi, thảo luận nhằm tư vấn, giải đáp các vướng mắc
trong sản xuất nông nghiệp.
Thời lượng phát sóng:
15, 20, 30, 40 phút/chương trình
Chương trình sản xuất
mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.
5.2 Thành phần công
việc
Bước 1: Xác định quy
mô, chủ đề, đối tượng tham gia tọa đàm
Bước 2: Xây dựng kế
hoạch và dự toán kinh phí tổ chức
Bước 3: Làm việc với cơ
quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát, tiền trạm (Địa điểm tổ chức,
khách sạn,…)
Bước 4: Làm việc với
đơn vị truyền thông thực hiện ghi hình tọa đàm để thống nhất kịch bản chương
trình, bối cảnh, mẫu vật.
Bước 5: Liên hệ, trao
đổi nội dung chi tiết kịch bản với chuyên gia, khách mời.
Bước 6: Gửi giấy mời và
xác nhận đại biểu tham dự.
Bước 7: Thiết kế, duyệt
maket và tổ chức in, thi công lắp đặt phông chính,...
Bước 8: Các hoạt động
hậu cần khác cho sự kiện như:
- Đưa đón chuyên gia và
đại biểu khách mời;
- Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ
cho ban tổ chức, chuyên gia và đại biểu khách mời;
- Rà soát, kiểm tra địa
điểm ghi hình và các hoạt động khác có liên quan.
Bước 9: Đón tiếp đại
biểu khách mời và người tham dự sự kiện; tổ chức, thực hiện, điều phối sự kiện
diễn ra theo đúng kịch bản.
Bước 10: Tổ chức sản
xuất toạ đàm (ghi hình + dựng hình).
Bước 11: Báo cáo kết
quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.
5.3 Định mức
a) Công tác tổ chức: Áp
dụng theo Định mức kinh tế - kỹ thuật tổ chức diễn đàn KN@NN,
tọa đàm khuyến nông - Mã sản phẩm: TT6122
Đối với tọa đàm truyền
hình được tổ chức, ghi hình ngoài hiện trường, việc lắp đặt nhà bạt, thuê các
trang thiết bị phục vụ tọa đàm tùy thuộc vào quy mô, số lượng đại biểu tham gia
ghi hình.
b) Công tác ghi/dựng
hình:
Áp dụng theo mục
01.03.07.12.00 “Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau” Quyết định số
02/2021/QĐ-UBND Uỷ ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
b1) Thời lượng 15 phút Đơn
vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trị
số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị
số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
|
01.03.07.12.10
|
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng
III
|
3/9
|
Công
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
1/9
|
Công
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
4/9
|
Công
|
3,25
|
3,25
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
6/9
|
Công
|
0,43
|
0,33
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
8/9
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng
III
|
1/9
|
Công
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng
III
|
3/9
|
Công
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Kỹ thuật dựng phim
hạng II
|
3/9
|
Công
|
0,43
|
0,37
|
|
|
Kỹ thuật dựng phim
hạng II
|
6/9
|
Công
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Kỹ sư
|
3/9
|
Công
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Phát thanh viên hạng
III
|
3/10
|
Công
|
0,03
|
0,01
|
|
|
Phóng viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,12
|
0,17
|
|
|
Quay phim viên hạng
III
|
3/9
|
Công
|
1,07
|
0,54
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi
tuyến
|
Giờ
|
6,84
|
4,02
|
|
|
Hệ thống phòng đọc
|
Giờ
|
0,24
|
0,04
|
|
|
Hệ thống trường quay
|
Giờ
|
1,12
|
1,12
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,07
|
0,06
|
|
|
Máy quay phim
|
Giờ
|
4,80
|
0,72
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
26,88
|
25,68
|
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
Ram
|
0,11
|
0,09
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,04
|
0,03
|
|
|
1
|
2
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự
linh kiện trong
|
|
Thời lượng phát sóng
|
15 phút
|
|
Phóng sự
|
2
|
b2) Thời lượng 20 phút Đơn
vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trị
số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị
số định mức sản
xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
|
01.03.07.12.20
|
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng
III
|
3/9
|
Công
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
1/9
|
Công
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
4/9
|
Công
|
3,37
|
3,37
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
6/9
|
Công
|
0,58
|
0,42
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
8/9
|
Công
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Đạo diễn truyền hình
hạng III
|
1/9
|
Công
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Đạo diễn truyền hình
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Kỹ thuật dựng phim
hạng II
|
3/9
|
Công
|
0,52
|
0,44
|
|
|
Kỹ thuật dựng phim
hạng II
|
6/9
|
Công
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Kỹ sư
|
3/9
|
Công
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Phát thanh viên hạng
III
|
3/10
|
Công
|
0,04
|
0,01
|
|
|
Phóng viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
2,30
|
0,34
|
|
|
Quay phim viên hạng
III
|
3/9
|
Công
|
1,88
|
0,82
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi
tuyến
|
Giờ
|
10,12
|
5,42
|
|
|
Hệ thống phòng đọc
|
Giờ
|
0,32
|
0,05
|
|
|
Hệ thống trường quay
|
Giờ
|
1,20
|
1,20
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,14
|
0,09
|
|
|
Máy quay phim
|
Giờ
|
9,60
|
1,44
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
30,46
|
26,03
|
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
Ram
|
0,21
|
0,14
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,07
|
0,05
|
|
|
1
|
2
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự
linh kiện
|
|
Thời lượng phát sóng
|
20
phút
|
|
Phóng sự
|
3
|
b3) Thời lượng 30 phút Đơn
vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trị
số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị
số định mức sản
xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
|
01.03.07.12.30
|
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng
III
|
3/9
|
Công
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
1/9
|
Công
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
4/9
|
Công
|
5,32
|
5,32
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
6/9
|
Công
|
0,81
|
0,60
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
8/9
|
Công
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Đạo diễn truyền hình
hạng III
|
1/9
|
Công
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng
III
|
3/9
|
Công
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Kỹ thuật dựng phim
hạng II
|
3/9
|
Công
|
0,82
|
0,64
|
|
|
Kỹ thuật dựng phim
hạng II
|
6/9
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Kỹ sư
|
3/9
|
Công
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Phát thanh viên hạng
III
|
3/10
|
Công
|
0,05
|
0,01
|
|
|
Phóng viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,30
|
0,50
|
|
|
Quay phim viên hạng
III
|
3/9
|
Công
|
2,59
|
1,00
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi
tuyến
|
Giờ
|
15,64
|
8,02
|
|
|
Hệ thống phòng đọc
|
Giờ
|
0,40
|
0,06
|
|
|
Hệ thống trường quay
|
Giờ
|
1,36
|
1,36
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,21
|
0,14
|
|
|
Máy quay phim
|
Giờ
|
14,40
|
2,16
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
46,16
|
41,40
|
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
Ram
|
0,31
|
0,21
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,10
|
0,07
|
|
|
1
|
2
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự
linh kiện
|
|
Thời lượng phát sóng
|
30
phút
|
|
Phóng sự
|
3
|
b4) Thời lượng 40 phút Đơn
vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trị
số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị
số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
|
01.03.07.12.40
|
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng
III
|
3/9
|
Công
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
1/9
|
Công
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
4/9
|
Công
|
6,15
|
6,15
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
6/9
|
Công
|
1,12
|
0,81
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
8/9
|
Công
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Đạo diễn truyền hình
hạng III
|
1/9
|
Công
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Đạo diễn truyền hình
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Kỹ thuật dựng phim
hạng II
|
3/9
|
Công
|
1,05
|
0,79
|
|
|
Kỹ thuật dựng phim
hạng II
|
6/9
|
Công
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Kỹ sư
|
3/9
|
Công
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Phát thanh viên hạng
III
|
3/10
|
Công
|
0,06
|
0,01
|
|
|
Phóng viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,60
|
0,54
|
|
|
Quay phim viên hạng
III
|
3/9
|
Công
|
2,74
|
1,14
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi
tuyến
|
Giờ
|
20,48
|
11,23
|
|
|
Hệ thống phòng đọc
|
Giờ
|
0,48
|
0,07
|
|
|
Hệ thống trường quay
|
Giờ
|
1,60
|
1,60
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,29
|
0,18
|
|
|
Máy quay phim
|
Giờ
|
14,40
|
2,16
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
53,84
|
47,72
|
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
Ram
|
0,43
|
0,28
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,14
|
0,09
|
|
|
1
|
2
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự
linh kiện
|
|
Thời lượng phát sóng
|
40
phút
|
|
Phóng sự
|
3
|
6.
Tư vấn trực tuyến qua truyền hình - Mã sản phẩm: TT6116
6.1 Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
“Tư vấn trực tuyến qua
truyền hình” là Chương trình tư vấn kỹ thuật sản xuất nông nghiệp bằng hình
thức trực tuyến trên website Khuyến nông Cà Mau, Youtube Khuyến nông, Fanpage
Khuyến nông Cà Mau, phần mềm Nông nghiệp Cà Mau,… thể hiện các nội dung định
hướng sản xuất, trao đổi, thảo luận nhằm tư vấn, giải đáp các vướng mắc trong
sản xuất nông nghiệp.
Thời lượng phát sóng:
30 phút/chương trình
Chương trình sản xuất
mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.
6.2 Thành phần công
việc
Bước 1: Xác định quy
mô, chủ đề, đối tượng tham gia tọa đàm
Bước 2: Xây dựng kế
hoạch và dự toán kinh phí tổ chức
Bước 3: Làm việc với cơ
quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát, tiền trạm (khó khăn, vướng mắc
trong sản xuất của các địa phương,…)
Bước 4: Thống nhất kịch
bản chương trình, diễn giả, bối cảnh, mẫu vật.
Bước 5: Liên hệ, trao
đổi nội dung kịch bản với chuyên gia, câu hỏi của nông dân.
Bước 6: Gửi giấy mời và
xác nhận đại biểu tham dự.
Bước 7: Thiết kế, duyệt
maket và tổ chức in, thi công lắp đặt phông chính,...
Bước 8: Các hoạt động
hậu cần khác cho sự kiện như:
- Đưa đón chuyên gia,
diễn giả và đại biểu khách mời;
- Rà soát, kiểm tra địa
điểm ghi hình và các hoạt động khác có liên quan.
Bước 9: Đón tiếp diễn
giả tham dự tư vấn; tổ chức, thực hiện, điều phối sự buổi tư vấn trực tuyến ra
theo đúng kịch bản.
Bước 10: Tổ chức tư vấn
trực tuyến (ghi hình + phát hình).
Bước 11: Báo cáo kết
quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.
6.3 Định mức
a) Công tác tổ chức: Áp
dụng theo Định mức kinh tế - kỹ thuật tổ chức diễn đàn KN@NN,
tọa đàm khuyến nông - Mã sản phẩm: TT6122
b) Công tác ghi/dựng
hình:
Áp dụng theo mục
01.03.09.00.00 “Tư vấn qua truyền hình” Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND)
Thời lượng 30 phút Đơn
vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trị
số định mức
|
|
01.03.09.00.10
|
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
3/9
|
Công
|
9,60
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
6/9
|
Công
|
0,87
|
|
|
Biên tập viên hạng
III
|
8/9
|
Công
|
0,18
|
|
|
Kỹ thuật dựng phim
hạng II
|
3/9
|
Công
|
0,45
|
|
|
Kỹ thuật dựng phim
hạng II
|
6/9
|
Công
|
0,09
|
|
|
Kỹ thuật viên
|
5/12
|
Công
|
2,40
|
|
|
Quay phim viên hạng
III
|
3/9
|
Công
|
2,55
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi
tuyến
|
Giờ
|
18,44
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,09
|
|
|
Máy quay
|
Giờ
|
19,20
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
49,84
|
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
Ram
|
0,14
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,05
|
|
|
1
|
Mục
2. Định mức xuất bản ấn phẩm khuyến nông
1.
Quy trình xuất bản ấn phẩm khuyến nông
a) Tổ chức khai thác
bản thảo
b) Biên tập bản thảo
c) Thiết kế, trình bày
maket
d) In ấn phẩm
đ) Phát hành ấn phẩm
2.
Định mức
Áp dụng cho: Sách kỹ
thuật; Sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển; Sách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng
dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại); Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster,
tranh, ảnh, lịch khuyến nông.
a) Định mức công tác tổ
chức, khai thác bản thảo
b) Định mức công tác
biên tập bản thảo
c) Định mức công tác
thiết kế, trình bày maket
a. Định mức công tác tổ
chức, khai thác bản thảo - Mã sản phẩm: TT6117
a) Thành phần công việc
Xây dựng kế hoạch xuất
bản ấn phẩm: Xác
định nhu cầu, gửi công văn đăng ký và tổng hợp nhu cầu tới Trạm Khuyến nông các
huyện/thành phố và các đơn vị liên quan (gửi bưu điện, email, gọi điện).
Thẩm định kế hoạch:
- Tổng hợp góp ý của
các phòng chuyên môn
- Xin báo giá, lập dự
toán
- Trình phê duyệt
Đặt hàng biên soạn ấn
phẩm:
- Lựa chọn, liên hệ tác
giả để đặt hàng (soạn, trình văn bản, hợp đồng biên soạn)
- Giám sát thực hiện
hợp đồng: Đôn đốc thực hiện theo đúng tiến độ
Nghiệm thu ấn phẩm:
- Thành lập hội đồng:
và xin ý kiến phòng chuyên môn
- Chuẩn bị văn bản, tài
liệu phục vụ hội đồng, tổng hợp, chỉnh sửa sau họp hội đồng.
- Thanh quyết toán Hội
đồng
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản
thảo
|
Mã hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị tính
|
Sách
Kỹ thuật
|
Sách
sưu tầm, tuyển
|
Sách
dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại)
|
Tờ
rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông
|
Ghi
chú
|
|
Trị
số mức
|
Theo
TT 42 (Mục I, 2, 2.4.3, tr 15)
|
Trị
số mức
|
Theo
TT 42 (I, 2, 2.4.7, tr 17)
|
Trị
số mức
|
Theo
TT 42 (I, 2, 2.4.8, ph ần I, tr.18)
|
Trị
số mức
|
Theo
TT 42 (Mục III, 1, tr 32)
|
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Căn
cứ Chương I, Phần II, Thông tư số 42/202 0/TT- BTTTT ngày 31 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin Tuyền thông ban hành Định mức kinh tế kỹ
thuật hoạt động xuất bản
|
|
|
Giấy
in A4
|
gam
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Mực
in laser A4
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,002
|
0,002
|
|
|
Bút
bi
|
Cái
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên
viên
|
Công
|
0,35
|
0,35
|
0,32
|
0,32
|
0,38
|
0,38
|
0,11
|
0,11
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
tính chuyên dụng
|
Ca
|
3,24
|
3,24
|
2,98
|
2,98
|
3,75
|
3,75
|
1,31
|
1,31
|
|
|
Máy
in laser A4
|
Ca
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,0004
|
0,0004
|
b. Định mức công tác biên
tập bản thảo - Mã sản phẩm: TT6118
a) Thành phần công việc
Đọc bản thảo, phát hiện
và chỉnh sửa lỗi.
Trao đổi với tác giả,
chuyên gia thẩm định về bản thảo.
b) Bảng định mức
Định mức công tác biên
tập ngôn ngữ
ĐVT: 01 bản thảo; 01 tờ
rơi, tờ gấp 700 chữ
|
Mã hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị tính
|
Sách
Kỹ thuật
|
Sách
sưu tầm, tuyển
|
Sách
dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại)
|
Tờ
rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông
|
Ghi
chú
|
|
Trị
số mức
|
Theo
TT 42 (Mục 4.1.5, tr 15)
|
Trị
số mức
|
Theo
TT 42 (4.2.2, tr 42)
|
Trị
số mức
|
Theo
TT 42 (4.3.1, 4.3.2, tr 42)
|
Trị
số mức
|
Theo
TT 42 (4.2.1, tr 50)
|
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Căn
cứ Chương II, Phần II, Thông tư số 42/20 20/TT- BTTTT
|
|
|
Giấy
in A4
|
Ram
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Mực
in laser A4
|
Hộp
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,002
|
0,002
|
|
|
Bút
bi
|
Cái
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên
viên
|
Công
|
1,88
|
1,88
|
1,52
|
1,52
|
2,48
|
2,48
|
0,37
|
0,37
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính chuyên dụng
|
Ca
|
12,29
|
12,29
|
8,12
|
8,12
|
12,86
|
12,86
|
2,62
|
2,62
|
|
Máy in laser A4
|
Ca
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,0004
|
0,0004
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Định mức công tác biên
tập tranh, ảnh
ĐVT: 01 bức tranh, 01
ảnh
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị tính
|
Tranh,
Ảnh (minh
họa cho sách)
|
Tờ
rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông
|
Ghi
chú
|
|
Trị
số mức
|
Theo
TT 42
|
Trị
số mức
|
Theo
TT 42
(4.2.2, tr50)
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Căn
cứ Chương II, Phần II, Thông tư số 42/2020/TT- BTTTT
|
|
|
Giấy
in A4
|
Ram
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
|
Mực
in laser A4
|
Hộp
|
0,0008
|
0,0008
|
0,0008
|
0,0008
|
|
|
Bút
bi
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên
viên
|
Công
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
tính chuyên dụng
|
Ca
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
|
Máy
in laser A4
|
Ca
|
0,0002
|
0,0002
|
0,0002
|
0,0002
|
c. Định mức công tác
thiết kế, trình bày maket - Mã sản phẩm: TT6119
a) Thành phần công việc
Đề xuất ý tưởng thiết
kế maket
Trao đổi với nhà xuất
bản trình bày ý tưởng thiết kế
Lên ý tưởng cho maket
ấn phẩm, sửa maket ấn phẩm, biên tập ấn phẩm
Xin giấy phép xuất bản
b) Bảng định mức
|
Mã hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị tính
|
Bìa
ngoài sách
(ĐVT:
01 trang)
|
Ruột
sách
(ĐVT:
100 trang)
|
Tờ
rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông
(ĐVT:
01 trang, A4)
|
Ghi
chú
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Căn
cứ Chương III, Phần II, Thông tư số 42/2020/TT- BTTTT
|
|
|
Giấy
in A4
|
Ram
|
0,008
|
0,008
|
0,8
|
0,8
|
0,016
|
0,016
|
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,002
|
0,002
|
0,16
|
0,16
|
0,003
|
0,003
|
|
|
Bút
bi
|
Cái
|
2
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
Công
|
0,52
|
0,52
|
1,93
|
1,93
|
0,5
|
0,5
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính chuyên dụng
|
Ca
|
3,07
|
3,07
|
9,94
|
9,94
|
3,85
|
3,85
|
|
Máy in laser A4
|
Ca
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0333
|
0,0333
|
0,0007
|
0,0007
|
Mục
3. Định mức vận hành Trang website Khuyến nông Cà Mau
1.
Quy trình vận hành
a) Tổ chức khai thác
tin, bài, ảnh, video/clip từ cộng tác viên
b) Tổ chức biên tập
tin, bài, ảnh, video/clip.
c) Thiết kế bản thảo
cập nhật lên trang web → trình duyệt bản thảo
d) Hiệu chỉnh (nếu cần)
→ Xuất bản tin, bài, ảnh, clip đã hoàn thiện
đ) Thu thập và cập nhật
dữ liệu khuyến nông lên trang website Khuyến nông.
2.
Danh mục định mức kinh tế kỹ thuật
a) Định mức Kinh tế kỹ
thuật công tác biên tập tin, bài, ảnh, video/clip.
b) Định mức Kinh tế kỹ
thuật công tác công tác cập nhật tin, bài, ảnh, video/clip, cơ sở dữ liệu.
3.
Định mức
3.1 Định mức công tác
biên tập tin, bài, ảnh, video/clip - Mã sản phẩm: TT6120
(do bạn đọc và cộng tác
viên sáng tạo gửi đăng, thể hiện bằng tiếng Việt Nam).
a. Thành phần công việc
a) Xây dựng kế hoạch đề
tài gồm: Nghiên cứu xây dựng ý tưởng, lập đề cương sáng tác, hoàn thiện kế
hoạch đề tài;
b) Biên tập: Đọc và xem
để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo tin, bài, ảnh hoàn
thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; đề xuất phương hướng hoàn thiện bản
thảo, thuê thẩm định (nếu cần); làm việc với chuyên gia thẩm định và tác giả
(nếu có) đề xử lý bản thảo theo phương hướng; đọc bông để phát hiện lỗi; chỉnh
sửa lỗi; hoàn thiện bản thảo được duyệt làm thủ tục xử lý bản thảo tin, bài,
ảnh; chỉnh sửa bản thảo tin, bài, ảnh, chú thích ảnh và hoàn thiện bản thảo.
b. Định mức
Đơn vị tính: 01 tin,
bài, ảnh
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị tính
|
Mức
|
Ghi
chú
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Chuyên viên bậc 5/9
|
Công
|
0,41
-6,79
|
Căn cứ Thông tư số
18/2021/TT- BTTTT ngày 30/11/2021của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động báo in, báo điện tử
|
|
Chuyên viên chính 4/8
|
Công
|
0,02-
2,75
|
|
Chuyên viên cao cấp
bậc 3/6
|
Công
|
0,11
- 0,71
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
Máy tính và phần mềm chuyên
dụng
|
Ca
|
0,57-8,5
|
Căn cứ Thông tư số
18/2021/TT- BTTTT ngày 30/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động báo in, báo điện tử
|
|
Máy in lazer A4
|
Ca
|
0,0005-0,01
|
|
|
Vật tư khác
|
%
|
10
|
|
3.2 Định mức công tác
cập nhật tin, bài, ảnh, video/clip - Mã sản phẩm: TT6121
(do bạn đọc và cộng tác
viên sáng tạo gửi đăng, thể hiện bằng chữ viết tiếng Việt Nam) và cơ sở dữ
liệu.
Đơn vị tính: 01 tin,
bài, ảnh, 1 trang cơ sở dữ liệu
|
Thành
phần hao phí
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị tính
|
Mức
|
Ghi
chú
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Căn cứ: Thông tư số 18/2021/TT-
BTTTT ngày 30 tháng 11năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban
hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động báo in, báo điện tử
|
|
Chuyên viên bậc 3/9
|
Trang layout CSDL
|
Công
|
0,071
|
Mức tính căn cứ vào
loại trang (chỉ có chữ, chỉ có ảnh, chỉ có bảng biểu, hộp chữ, hay trang hỗn
hợp)
|
|
Trang trượt CSDL
|
Công
|
0,27
- 0,35
|
|
Trình bày chữ
|
Công
|
0,077
|
|
|
Trình bày ảnh
|
Công
|
0,010
|
|
|
Trình bày bảng biểu
|
Công
|
0,084
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
Căn cứ Thông tư số 18/2021/TT-BTTTT
|
|
Máy tính và phần mềm
chuyên dụng
|
|
Ca
|
0,283-3,092
|
|
|
Máy in lazer A4
|
|
Ca
|
0,0003-0,01
|
|
Lưu ý:
Định mức này tính cho
trường hợp thiết kế trình bày có yêu cầu thông thường về mỹ thuật và kỹ thuật.
Trường hợp thiết kế trình bày có yêu cầu cao về mỹ thuật và kỹ thuật thì định
mức hao phí nhân công và hao phí máy tính chuyên dụng được nhân với hệ số k =
1,2.
Đối với các tin, bài
viết, hình ảnh gửi cộng tác khi được đăng tải cơ quan sẽ căn cứ vào Nghị quyết
số 08/2020/NQ-HĐND ngày 09/10/2020 để chi trả nhuận bút cho tác giả, tác phẩm.
Đối với các tác phẩm
video/clip, audio, khi xây dựng đơn giá cơ quan căn cứ các quy định hiện hành
và thực tế của đơn vị để đề xuất định mức theo quy định.
CHƯƠNG
II. TỔ CHỨC VÀ THAM GIA CÁC HỘI THI, HỘI THẢO, HỘI CHỢ, TRIỂN LÃM, DIỄN ĐÀN,
THAM QUAN HỌC TẬP KINH NGHIỆM VỀ KHUYẾN NÔNG
Mục
1. Định mức tổ chức sự kiện khuyến nông
1.
Quy trình chung tổ chức 01 sự kiện khuyến nông
Bước 1: Xác định quy
mô, chủ đề, đối tượng tham gia sự kiện.
Bước 2: Xây dựng kế
hoạch và dự toán kinh phí tổ chức sự kiện
Bước 3: Làm việc với cơ
quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát địa điểm tổ chức (hội trường,
khách sạn, mô hình tham quan).
Bước 4: Lựa chọn đơn vị
cung ứng dịch vụ và các trang thiết bị phục vụ.
Bước 5: Ban hành các
văn bản liên quan đến công tác tổ chức sự kiện (quyết định, công văn, giấy mời)
Bước 6: Chuẩn bị các
tài liệu cần thiết phục vụ sự kiện, như: tài liệu hội thảo hội nghị, quy chế
hội thi, bộ câu hỏi đáp án và đề thi, video clip phóng sự tuyên truyền.
Bước 7: Lập danh sách
thành phần tham gia sự kiện: Ban tổ chức, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia, báo cáo
viên, ban giám khảo cuộc thi, đại biểu khách mời; gửi giấy mời và xác nhận đại
biểu tham dự.
Bước 8: Ban hành công văn
hướng dẫn đăng ký tham gia sự kiện gửi các địa phương/đơn vị; Tổng hợp đăng ký
tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu.
Bước 9: Thiết kế bộ
nhận diện sự kiện: Sân khấu, mặt bằng thi công, pa-nô, phông sân khấu và hội
trường, băng rôn, cờ phướn, cờ lưu niệm, giấy mời, giấy khen.
Bước 10: Xây dựng kịch
bản tổng thể cho sự kiện; nội dung chi tiết từng hoạt động; xây dựng bài phát
biểu của lãnh đạo.
Bước 11: Các hoạt động
hậu cần - kỹ thuật để tổ chức sự kiện, gồm:
- Chuẩn bị hội trường,
sân khấu, trang trí khánh tiết và các trang thiết bị cần thiết khác phục vụ tổ
chức sự kiện.
- Đưa đón ban tổ chức,
giám khảo, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia và khách mời quan trọng.
- Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ
cho ban tổ chức, giám khảo, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia và khách mời quan
trọng.
Bước 12: Tổ chức và điều
phối sự kiện diễn ra theo đúng kịch bản.
Bước 13: Báo cáo kết
quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.
2.
Danh mục các định mức tổ chức sự kiện khuyến nông
Tổ chức diễn đàn Khuyến
nông @ Nông nghiệp (KN@NN), tọa đàm khuyến nông.
Tổ chức hội thảo, Hội
nghị Khuyến nông, Hội thảo đầu bờ, Hội nghị tổng kết.
Tổ chức cuộc thi về
chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển
nông thôn.
Tổ chức hội thi về sản
phẩm nông nghiệp.
3.
Định mức
3.1 Tổ chức diễn đàn KN@NN,
tọa đàm khuyến nông - Mã sản phẩm: TT6211
ĐVT: 01 Sự kiện
|
STT
|
Nội
dung, quy trình
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức theo quy mô
|
Căn
cứ
|
|
200-300 đại biểu
|
100-150 đại biểu
|
30-50
đại biểu
|
|
I
|
Định mức công lao
động
|
|
|
|
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị tổ
chức
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng, thẩm định
kế hoạch, dự toán
|
Ngày
công
|
10
|
10
|
7
|
Quyết định số 1072/ QĐ-VHTTDL
|
|
1.2
|
Khảo sát, tiền trạm
địa điểm tổ chức, mô hình thăm quan (không tính thời gian di chuyển)
|
Người/ngày
|
05
x 04
|
05
x 04
|
05
x 02
|
Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND
ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
|
|
1.3
|
Công tác chuẩn bị nội
dung, công tác tổ chức,
|
Ngày
công
|
14
|
9
|
8
|
|
|
1.4
|
Thiết kế backdrop hội
trường, standee, băng rôn, pano
|
Ngày
công
|
05
|
05
|
05
|
Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
2
|
Tổ chức thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức, tổ thư
ký (đi lại, ăn, nghỉ)
|
Người/ngày
|
10
x 04
|
10
x 04
|
10
x 03
|
Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND
ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
|
|
2.2
|
Chủ trì, điều hành
|
Người
|
05
|
03
|
01
|
Thông tư số 03/2023/
TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ tài chính
|
|
2.3
|
Chuyên gia, Cố vấn
|
Người
|
10
|
08
|
05
|
|
2.4
|
Báo cáo viên, tham luận
tại diễn đàn, hội thảo, hội nghị
|
Người
|
10
|
05
|
03
|
|
2.5
|
Hướng dẫn tham quan, thực
hành
|
Người
|
04
|
02
|
01
|
|
2.6
|
Bộ phận phục vụ
|
Ngày
công
|
04
|
02
|
01
|
|
2.7
|
Dẫn chương trình
|
Người
|
01
|
01
|
01
|
|
II
|
Định mức máy móc,
thiết bị
|
|
|
|
|
|
1
|
Hội trường (phòng
họp, máy chiếu, màn chiếu, màn hình Led, micro, thiết bị âm thanh ánh sáng,
thiết bị tổ chức trực tuyến, cán bộ kỹ thuật…)
|
Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND
ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
02
|
01
|
|
|
|
Sức chứa
|
Chỗ
ngồi
|
Theo
quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu)
|
|
|
2
|
Backdrop trong phòng hội
trường
|
m2
|
40
|
30
|
20
|
Quyết định số 1072/ QĐ-BVHTTDL
|
|
3
|
Standee
|
Chiếc
|
20
|
10
|
10
|
|
4
|
Băng rôn, pano, phướn
|
m2
|
200
|
100
|
50
|
|
III
|
Định mức vật tư tiêu
hao
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng phẩm (giấy,
bút)
|
Bộ
|
200-300
|
100-150
|
30-50
|
Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND
ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
|
|
2
|
Thức ăn, hoá chất,
mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hành
|
Đồng
|
Theo
thực tế
|
Áp dụng theo định mức
của chuyên môn
|
|
3
|
Nhiên liệu, xăng xe,
phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Ban chủ tọa, chuyên gia, cố vấn, khách
mời quan trọng.
|
Theo
thực tế
|
Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND
ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
|
|
IV
|
Các hạng mục khác
liên quan đến tổ chức hội thi
|
|
|
|
1
|
Video clip phóng sự
về chủ đề diễn đàn (10 phút)
|
Clip
|
01
|
01
|
01
|
|
|
2
|
Tài liệu diễn đàn,
tọa đàm, hội thảo, hội nghị
|
|
|
|
|
Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND
ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
|
|
2.1
|
Xây dựng tài liệu
diễn đàn, tọa đàm (báo cáo đề dẫn, báo cáo tham luận, quy trình kỹ thuật, tài
liệu tham khảo)
|
Bài
|
30
|
20
|
10
|
Thông tư số 03/2023/
TT-BTC
|
|
2.2
|
In tài liệu diễn đàn,
tọa đàm, hội thảo, hội nghị
|
Cuốn
|
Theo
quy mô số lượng đại biểu của từng diễn đàn, tọa đàm
|
Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND
ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
|
|
3
|
Hỗ trợ nông dân tham
gia diễn đàn, tọa đàm (ăn, ngủ, đi lại)
|
Người/
ngày
|
150
x 02
|
70
x 02
|
20
x 01
|
Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND
ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
|
|
3.1
|
Số lượng nông dân
|
Người
|
Tối
đa bằng 80% tổng số đại biểu tham dự
|
Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND
ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
|
|
3.2
|
Số ngày được hỗ trợ:
|
Ngày
|
02
|
02
|
01
|
Theo thời gian tổ
chức diễn đàn/tọa đàm
|
|
4
|
Bồi dưỡng khách mời
|
Người
|
50
|
30
|
10
|
|
5
|
Bồi dưỡng báo chí
|
Người
|
20
|
10
|
5
|
Quyết định số 1072/ QĐ-VHTTDL
|
|
6
|
Nước uống giữa giờ
|
Người/
ngày
|
300
x 02
|
150
x 02
|
50
x 01
|
Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND
ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
|
3.2 Định mức tổ chức
cuộc thi chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề trong trong lĩnh vực nông nghiệp và
phát triển nông thôn (thi sơ khảo và thi chung kết) - Mã sản phẩm: TT6212
ĐVT: 01 Hội thi chuyên
môn
|
STT
|
Nội
dung, quy trình
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức theo quy mô
|
Ghi
chú
|
|
>50-100
thí sinh
|
>30-50
thí sinh
|
20-30
thí sinh
|
|
I
|
Định mức công lao
động
|
|
|
|
|
1.
|
Công tác chuẩn bị tổ
chức
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng, thẩm định
kế hoạch, dự toán
|
Ngày
công
|
17
|
17
|
12
|
Căn cứ Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
1.2
|
Khảo sát, tiền trạm
địa điểm tổ chức Hội thi (không tính thời gian di chuyển)
|
Người/
ngày
|
05
x 04
|
05
x 04
|
03
x 03
|
Căn cứ Nghị quyết số
09/2025/NQ- HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
|
|
1.3
|
Xây dựng Quy chế thi
(dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện)
|
|
|
|
Căn cứ Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
|
Dự thảo, chỉnh sửa
hoàn thiện và ban hành Quy chế thi
|
Ngày
công
|
20
|
20
|
20
|
|
|
Họp lấy ý kiến góp ý
và phê duyệt Quy chế thi
|
Người/
buổi
|
10
x 01
|
10
x 01
|
10
x 01
|
|
1.4
|
Xây dựng Quy chế thi
(dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện)
|
20
|
20
|
20
|
Căn cứ Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
|
Biên soạn tài liệu
chuyên môn nghiệp vụ (nội dung ôn tập, bộ câu hỏi và đáp án, tình huống)
|
Ngày
công
|
50
|
40
|
30
|
|
|
|
Họp lấy ý kiến của
các chuyên gia thẩm định, góp ý và phê duyệt bộ đề thi
|
Người/
buổi
|
10
x 02
|
10
x 02
|
10
x 02
|
|
|
1.5
|
Đạo diễn, biên tập,
dàn dựng Tiểu phẩm sân khấu hóa (cho các đội dự thi)
|
Ngày
công
|
10
|
10
|
10
|
Tính cho 01 đội thi
(số đội thi phụ thuộc vào quy mô, tính chất của Hội thi)
|
|
1.6
|
Thiết kế backdop hội
trường, pa-nô, standee, băng rôn, cờ phướn, giấy khen, thẻ đeo
|
Ngày
công
|
10
|
10
|
10
|
Căn cứ Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
1.7
|
Soạn thảo, Ban hành
quyết định thành lập Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Tổ Thư ký, công văn, giấy mời
tham dự.
|
Ngày
công
|
05
|
05
|
05
|
Căn cứ Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
2
|
Tổ chức thực hiện
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Ban tổ chức, Ban giám
khảo, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc trước và trong thời gian diễn ra
hội thi
|
Người
|
40
|
40
|
30
|
Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-
BVHTTDL
|
|
2.2
|
Người dẫn chương trình
(MC)
|
Người
|
02
|
02
|
01
|
|
2.3
|
Họp ban tổ chức, ban
giám khảo, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc
|
Buổi
|
03
|
03
|
03
|
|
2.4
|
Tiếp nhận, theo dõi,
tổng hợp đăng ký dự thi của thí sinh.
|
Ngày
công
|
15
|
10
|
05
|
|
2.5
|
Quay phim, chụp ảnh toàn
bộ Hội thi
|
Ngày
công
|
05
|
04
|
03
|
Căn cứ Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
2.6
|
Bộ phận phục vụ, bảo
vệ, vệ sinh
|
Ngày
công
|
30
|
20
|
10
|
|
|
II
|
Định mức thiết bị,
máy móc
|
|
|
|
|
|
1
|
Hội trường và các
trang thiết bị phục vụ hội thi
|
|
|
|
Căn cứ Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
1.1
|
Hội trường lớn phục
vụ Hội thi
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
05
|
04
|
03
|
|
|
|
Sức chứa
|
Chỗ
ngồi
|
Theo
quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu)
|
|
|
1.2
|
Dàn dựng sân khấu
|
Cái
|
01
|
01
|
01
|
|
|
1.3
|
Thiết bị âm thanh,
ánh sáng, chuông cho Lễ khai mạc, quá trình thi và lễ trao giải
|
Ngày
|
05
|
04
|
03
|
|
|
1.4
|
Màn hình, máy chiếu, màn
hình Led
|
Bộ/ngày
|
02
x 05
|
02
x 04
|
02
x 03
|
|
|
1.5
|
Máy tính, máy in
|
Bộ/ngày
|
05
x 05
|
03
x 04
|
02
x 03
|
|
|
1.6
|
Phòng làm việc cho
Ban tổ chức, Ban giám khảo, Tổ Thư ký trong các ngày diễn ra hội thi
|
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
05
|
04
|
03
|
|
|
|
Sức chứa
|
Chỗ
ngồi
|
40
|
40
|
30
|
|
|
1.7
|
Các phòng, địa điểm
để thi lý thuyết (thi viết)
|
Phòng,
địa điểm/buổi
|
04
x 02
|
02
x 02
|
01
x 02
|
|
|
2
|
In ấn, thi công, lắp
đặt bộ nhận diện cuộc thi
|
|
|
|
Căn cứ Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
2.1
|
Backdrop sân khấu,
pano cánh gà sân khấu/backdrop đặt tại địa điểm thi
|
m2
|
100
|
80
|
40
|
Kích thước theo mỗi
loại
|
|
2.2
|
Phướn thả, Băng rôn
|
Chiếc
|
30
|
20
|
10
|
|
|
2.3
|
Thẻ đeo Ban Tổ chức,
Tổ thư ký và giúp việc, Ban Giám khảo, thí sinh dự thi, băng đội dự thi…
(theo quy mô hội thi).
|
Chiếc
|
150
|
100
|
60
|
|
|
III
|
Định mức vật tư tiêu
hao
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng phẩm (mực
in, giấy, bút) phục vụ hội thi
|
Bộ
|
150
|
100
|
70
|
Căn cứ Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
2
|
Hỗ trợ vật liệu và
dụng cụ phục vụ thí sinh dự thi
|
Thí
sinh
|
100
|
50
|
30
|
|
3
|
Nhiên liệu, xăng xe,
phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Thư ký, Ban Giám khảo, khách mời quan
trọng.
|
|
Theo
thực tế
|
|
IV
|
Các hạng mục khác
liên quan đến tổ chức hội thi
|
|
|
|
|
|
1
|
Thông tin tuyên
truyền
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đặt bài đăng báo in,
báo điện tử
|
Tin,
bài
|
05
|
02
|
02
|
Căn cứ Quyết định số
2201/QĐ- BVHTTDL ngày 27 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
|
1.2
|
Đài truyền hình đưa
tin
|
Tin,
bài
|
02
|
01
|
01
|
|
1.3
|
Hỗ trợ điện thoại
liên lạc Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, người phục vụ
|
Người
|
05
|
05
|
03
|
|
2
|
Hỗ trợ thí sinh tham
gia hội thi
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tập luyện cho hội thi
|
Buổi
|
10
|
|
|
Hỗ trợ chi phí đi
lại, ăn, nghỉ
|
|
2.2
|
Tham gia hội thi
|
Ngày
|
05
|
04
|
03
|
|
3
|
Trao giải thưởng: Cờ
giải, cờ lưu niệm, khung giấy khen, hoa: giải tập thể, cá nhân, giải phụ
|
|
|
|
|
Căn cứ vào tính chất,
quy mô của từng Hội thi, được quy định cụ thể trong Quy chế thi
|
|
4
|
Bồi dưỡng báo chí
|
Người
|
20
|
20
|
10
|
|
|
5
|
Nước uống ban tổ
chức, ban giám khảo, tổ thư ký, thí sinh, khách mời
|
Người/
ngày
|
150
x 05
|
100
x 04
|
60
x 03
|
Căn cứ Nghị quyết số
09/2025/NQ- HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
|
3.3 Định mức tổ chức
hội thi về sản phẩm nông nghiệp (thi sơ khảo và thi chung kết) - Mã sản phẩm:
TTTT6213
Đ1VT: 01 Hội thi sản
phẩm
|
STT
|
Nội
dung, quy trình
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức theo quy mô
|
|
|
>50-100
thí sinh
|
>30-50
thí sinh
|
20-30
thí sinh
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Định mức công lao
động
|
|
|
|
|
1.
|
Công tác chuẩn bị tổ
chức
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng, thẩm định
kế hoạch, dự toán
|
Ngày
công
|
15
|
15
|
10
|
Quyết định số 1072/ QĐ-VHTTDL
|
|
1.2
|
Khảo sát, tiền trạm
địa điểm tổ chức Hội thi (không tính thời gian di chuyển)
|
Người/
ngày
|
05
x 04
|
05
x 04
|
03
x 03
|
Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND
ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
|
|
1.3
|
Xây dựng Quy chế thi
(dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện)
|
20
|
20
|
20
|
Quyết định số 1072/ QĐ-VHTTDL
|
|
|
Dự thảo, chỉnh sửa
hoàn thiện và ban hành Quy chế thi
|
Ngày
công
|
10
|
10
|
10
|
|
|
Họp lấy ý kiến góp ý
và phê duyệt Quy chế thi
|
Người/
buổi
|
10
x 01
|
10
x 01
|
10
x 01
|
|
1.4
|
Thiết kế backdop hội
trường, pa-nô, standee, băng rôn, cờ phướn, giấy khen, thẻ đeo, biển tên, cờ giải,
cờ lưu niệm, băng đeo đội dự thi
|
Ngày
công
|
05
|
05
|
05
|
Căn cứ Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
1.5
|
Soạn thảo và ban hành
các công văn phối hợp, giấy mời tham dự, Quyết định thành lập Ban Tổ chức, Ban
Giám khảo, Tổ Thư ký.
|
Ngày
công
|
07
|
07
|
06
|
|
2
|
Tổ chức thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Ban tổ chức, các tiểu
ban và tổ thư ký, giúp việc trước và trong thời gian diễn ra hội thi
|
Người
|
48
|
43
|
28
|
Căn cứ Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
2.2
|
Ban giám khảo (thù
lao, chi phí đi lại, ăn, nghỉ trong thời gian diễn ra hội thi)
|
Người
|
10
|
10
|
10
|
|
2.3
|
Người dẫn chương trình
(MC)
|
Người
|
02
|
02
|
01
|
|
2.4
|
Bộ phận phục vụ, bảo
vệ, vệ sinh
|
Ngày
công
|
30
|
20
|
10
|
|
II
|
Định mức thiết bị,
máy móc
|
|
|
|
|
|
1
|
Trưng bày sản phẩm dự
thi và chấm giải
|
|
|
|
|
1.1
|
Địa điểm, không gian
trưng bày sản phẩm dự thi
|
Ngày
|
03
|
02
|
02
|
|
|
1.2
|
Vật dụng phục vụ
trưng bày sản phẩm dự thi
|
Căn
cứ vào quy mô và tính chất của từng hội thi để xem xét và quyết định
|
|
|
1.3
|
Dàn dựng sân khấu
|
Cái
|
01
|
01
|
01
|
Căn cứ Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL, Quyết định số 2201/QĐ- BVHTTDL
|
|
1.4
|
Thiết bị âm thanh,
ánh sáng, chuông, cho lễ khai mạc và lễ trao giải
|
Ngày
|
05
|
05
|
05
|
|
1.5
|
Màn hình, máy chiếu,
màn hình Led
|
Bộ/
ngày
|
02
x 03
|
02
x 02
|
02
x 02
|
|
1.6
|
Máy tính, máy in
|
Bộ/
ngày
|
05
x 02
|
03
x 02
|
02
x 02
|
|
1.7
|
Phòng làm việc cho
Ban tổ chức, Ban giám khảo, Tổ Thư ký trong các ngày diễn ra hội thi
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
05
|
05
|
05
|
|
|
Sức chứa
|
Chỗ
ngồi
|
50
|
40
|
30
|
|
1.8
|
Trang thiết bị máy
móc phục vụ chấm thi
|
Căn
cứ vào quy mô và tính chất của từng hội thi để xem xét và quyết định
|
|
|
2
|
In ấn, lắp đặt bộ
nhận diện cuộc thi
|
|
|
|
|
2.1
|
Backdrop sân khấu,
pano cánh gà sân khấu/backdrop đặt tại địa điểm thi
|
m2
|
100
|
80
|
40
|
Kích thước theo thiết
kế Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
2.2
|
In phướn thả
|
Chiếc
|
20
|
10
|
06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Băng rôn
|
Chiếc
|
10
|
10
|
03
|
|
2.4
|
Thẻ đeo Ban Tổ chức,
Tổ thư ký và giúp việc, Ban Giám khảo, băng đeo đội thi, cờ lưu niệm
|
Chiếc
|
70
|
70
|
50
|
|
2.5
|
Biển tên sản phẩm
|
Chiếc
|
Theo
số lượng sản phẩm dự thi
|
|
|
III
|
Định mức vật tư tiêu
hao
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng phẩm (mực in,
giấy, bút)
|
Đồng
|
10.000.0
00
|
8.000.00
0
|
5.000.0
00
|
Căn cứ Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
2
|
Nhiên liệu, xăng xe,
phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Thư ký, Ban Giám khảo, khách mời
|
Theo
thực tế
|
|
IV
|
Các hạng mục khác
liên quan đến tổ chức hội thi
|
|
|
|
1
|
Thông tin tuyên truyền
|
|
|
|
|
Căn cứ Quyết định số
1072/QĐ - BVHTTDL
|
|
1.1
|
Đặt bài đăng báo in,
báo điện tử
|
Tin,
bài
|
05
|
02
|
02
|
|
1.2
|
Đài truyền hình đưa
tin
|
Tin,
bài
|
02
|
01
|
01
|
|
1.3
|
Hỗ trợ điện thoại
liên lạc Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, người phục vụ
|
Người
|
05
|
05
|
03
|
|
2
|
Trao giải thưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
Giải tập thể, giải cá
nhân, giải phụ (tiền thưởng, cờ giải, khung giấy khen, hoa)
|
Giải
thưởng
|
Căn
cứ vào tính chất, quy mô của từng Hội thi, được quy định cụ thể trong Quy chế
thi
|
Căn cứ Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
3
|
Bồi dưỡng báo chí
|
Người
|
20
|
20
|
10
|
|
|
4
|
Nước uống ban tổ chức,
ban giám khảo, tổ thư ký, thí sinh, khách mời
|
Người/ngày
|
150
x 03
|
100
x 02
|
50
x 02
|
Căn cứ Nghị quyết số
09/2025/NQ- HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
|
4. Tổ chức hội thảo, Hội
nghị khuyến nông, Hội thảo đầu bờ, Hội nghị tổng kết: Áp dụng định mức tổ chức
diễn đàn KN@NN, tọa đàm khuyến nông - Mã sản phẩm: TT6211.
Mục
2. Định mức tổ chức tham quan học tập, trao đổi kinh nghiệm về khuyến nông (Tham
quan trong và ngoài tỉnh)
1.
Đoàn tham quan học tập trong tỉnh - Mã sản phẩm: TTTT6214
1.1 Tiêu chuẩn, yêu cầu
a) “Tham quan khuyến
nông” là hoạt động thể hiện các nội dung khảo sát thực tế mô hình sản xuất,
trao đổi, thảo luận nhằm học tập, chia sẻ kinh nghiệm trong sản xuất nông
nghiệp.
b) Thời gian: 1- 2
ngày/cuộc
c) Số lượng: ≤30
người/cuộc
d) Đối tượng tham quan:
Cán bộ ngành nông nghiệp, viên chức khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ
trang trại, tổ viên hợp tác, thành viên HTX.
1.2 Thành phần công
việc
a) Bước 1: Xác định chủ
đề mô hình, đối tượng tham gia
b) Bước 2: Xây dựng kế
hoạch và dự toán kinh phí tổ chức
c) Bước 3: Liên hệ với
cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát, tiền trạm (Địa điểm tổ chức)
d) Bước 4: Liên hệ với
đơn vị vận chuyển, đơn vị cung cấp mẫu vật….
đ) Bước 5: Liên hệ,
trao đổi nội dung chi tiết chương trình với đơn vị tiếp đoàn tham quan.
e) Bước 6: Gửi giấy mời
và xác nhận đại biểu tham dự.
f) Bước 7: Các hoạt
động hậu cần khác cho hoạt động như:
Đưa đón lãnh đạo và đại
biểu khách mời;
Chuẩn bị chỗ ăn cho ban
tổ chức, lãnh đạo và đại biểu khách mời;
Rà soát, kiểm tra địa điểm
tham quan và các hoạt động khác có liên quan.
g) Bước 8: Đón tiếp đại
biểu khách mời và người tham dự hoạt động; tổ chức, thực hiện tham quan diễn ra
theo đúng chương trình.
h) Bước 9: Báo cáo kết
quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.
1.3 Định mức
ĐVT: Tính cho 1 cuộc
tham quan
|
TT
|
Định
mức lao động thực hiện các nội dung của dịch vụ công
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Định mức lao động
trực tiếp
(Định mức công của
lao động trực tiếp có chuyên môn)
|
Người
|
32
|
|
|
|
1
|
Liên hệ xác định mô
hình tham quan, học tập:
- Số lượng người yêu
cầu: 01 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/ngày
|
1
|
Đơn
vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện.
|
|
|
2
|
Liên hệ đối tượng
tham dự chuyến tham quan, học tập:
- Số lượng người yêu
cầu: 09 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
9
|
9
người x 1 công
|
|
3
|
Xây dựng kế hoạch
thực hiện:
- Số lượng người yêu
cầu: 01 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
1
|
1
người x 1 công
|
|
4
|
Triển khai kế hoạch
tổ chức chuyến tham quan trong tỉnh đến các đơn vị có liên quan, phối hợp lập
danh sách đại biểu tham dự; Hợp đồng thuê xe đi tham quan, học tập, trình phê
duyệt ký kết:
- Số lượng người yêu
cầu: 09 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
9
|
|
|
5
|
Thực hiện chuyến đi
tham quan, học tập:
- Số lượng người yêu
cầu: 5 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
5
|
|
|
6
|
Thanh lý hợp đồng
thuê xe chở Đoàn đi tham quan học tập; Tổng kết, viết báo cáo kết quả chuyến
tham quan, học tập; Tập hợp chứng từ, lập hồ sơ quyết toán:
- Số lượng người yêu
cầu: 2 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
2
|
|
|
7
|
Định mức lao động
gián tiếp (quản lý, chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ):
- Số lượng người yêu
cầu: 5 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
5
|
Đơn
vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp
|
|
|
II
|
Định mức vật tư,
phương tiện
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng phẩm
(Giấy,…)
|
Gram
|
1
|
A4
|
|
|
2
|
Vật tư (Mẫu vật, cây,
trái,…)
|
kg
|
20
|
An
toàn vệ sinh thực phẩm
|
|
|
3
|
Xe phục vụ tham quan
|
Chuyến
|
1
|
Đảm
bảo phục vụ an toàn
|
|
|
4
|
Y tế
|
Chuyến
|
1
|
Đảm
bảo đầy đủ các thuốc thông thường
|
|
2.
Đoàn tham quan học tập ngoài tỉnh - Mã sản phẩm: TTTT6215
2.1 Tiêu chuẩn, yêu cầu
a) “Tham quan khuyến
nông” là hoạt động thể hiện các nội dung khảo sát thực tế mô hình sản xuất,
trao đổi, thảo luận nhằm học tập, chia sẻ kinh nghiệm trong sản xuất nông
nghiệp phạm vi ngoài tỉnh.
b) Thời gian: 2 - 6
ngày/cuộc
c) Số lượng: ≤30 người/cuộc
d) Đối tượng tham quan:
Cán bộ ngành nông nghiện, viên chức khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ
trang trại, tổ viên hợp tác, thành viên hợp tác xã.
2.2 Thành phần công
việc
a) Bước 1: Xác định chủ
đề mô hình, đối tượng tham gia
b) Bước 2: Xây dựng kế
hoạch và dự toán kinh phí tổ chức
c) Bước 3: Liên hệ với
cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương đến tham quan; Khảo sát, tiền trạm (Địa
điểm tổ chức)
d) Bước 4: Liên hệ với
đơn vị vận chuyển, đơn vị cung cấp dịch vụ khách sạn, mẫu vật.
đ) Bước 5: Liên hệ,
trao đổi nội dung chi tiết chương trình với đơn vị tiếp đoàn tham quan.
e) Bước 6: Gửi giấy mời
và xác nhận đại biểu tham dự.
f) Bước 7: Các hoạt
động hậu cần khác cho hoạt động như:
Đưa đón lãnh đạo và đại
biểu khách mời;
Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ
cho ban tổ chức, lãnh đạo và đại biểu khách mời;
Rà soát, kiểm tra địa điểm
tham quan và các hoạt động khác có liên quan.
g) Bước 8: Đón tiếp đại
biểu khách mời và người tham dự hoạt động; tổ chức, thực hiện tham quan diễn ra
theo đúng chương trình.
h) Bước 9: Báo cáo kết
quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.
2.3 Định mức
ĐVT: Tính cho 1 cuộc
tham quan
|
TT
|
Định
mức lao động thực hiện các nội dung của dịch vụ công
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Định mức lao động
trực tiếp
(Định mức công của
lao động trực tiếp có chuyên môn)
|
Người
|
35
|
|
|
|
1
|
Liên hệ xác định mô
hình tham quan, học tập:
- Số lượng người yêu
cầu: 01 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/ngày
|
1
|
Đơn
vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện.
|
|
|
2
|
Liên hệ đối tượng
tham dự chuyến tham quan, học tập:
- Số lượng người yêu
cầu: 09 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
9
|
9
người x 1 công
|
|
3
|
Xây dựng kế hoạch
thực hiện:
- Số lượng người yêu
cầu: 01 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
1
|
1
người x 1 công
|
|
4
|
Triển khai kế hoạch tổ
chức chuyến tham quan ngoài tỉnh đến các đơn vị có liên quan, phối hợp lập
danh sách đại biểu tham dự; Hợp đồng thuê xe đi tham quan, học tập, trình phê
duyệt ký kết:
- Số lượng người yêu
cầu: 09 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
9
|
|
|
5
|
Thực hiện chuyến đi
tham quan, học tập:
- Số lượng người yêu
cầu: 5 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
5
|
|
|
6
|
Thanh lý hợp đồng
thuê xe chở Đoàn đi tham quan học tập; Tổng kết, viết báo cáo kết quả chuyến
tham quan, học tập; Tập hợp chứng từ, lập hồ sơ quyết toán:
- Số lượng người yêu
cầu: 2 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
2
|
|
|
7
|
Định mức lao động
gián tiếp (quản lý, chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ):
- Số lượng người yêu
cầu: 5 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
5
|
Đơn
vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp
|
|
|
II
|
Định mức vật tư,
phương tiện
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng phẩm
(Giấy,…)
|
Gram
|
1
|
A4
|
|
|
2
|
Vật tư (Mẫu vật, cây,
trái,…)
|
kg
|
20
|
An
toàn vệ sinh thực phẩm
|
|
|
3
|
Xe phục vụ tham quan
|
Chuyến
|
1
|
Đảm
bảo phục vụ an toàn
|
|
|
4
|
Vé máy bay (Nếu tham
quan các tỉnh phía Bắc)
|
Vé
|
10
|
Hạng
phổ thông
|
Thực
tế theo số lượng
|
|
5
|
Y tế
|
Chuyến
|
1
|
Các
bệnh thông thường
|
|
CHƯƠNG
IIII. TUYÊN TRUYỀN, TƯ VẤN NHỮNG TIẾN BỘ KHOA HỌC KỸ THUẬT MỚI, CHÍNH SÁCH,
PHÁP LUẬT, TRUYỀN NGHỀ VỀ KỸ NĂNG SẢN XUẤT, TỔ CHỨC, QUẢN LÝ SẢN XUẤT, KINH
DOANH TRONG NÔNG NGHIỆP; CHUYỂN GIAO CÁC TIẾN BỘ KHOA HỌC KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT
THUỘC CÁC LĨNH VỰC CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
1.
Biển giới thiệu Mô hình khuyến nông - Mã sản phẩm: TT6311
1.1 Tiêu chí, tiêu
chuẩn
a) Kích thước: 60 x
80cm; 100 x 160 cm; 120 x 180cm.
b) Hình thức: Theo quy
định của Bộ nhận diện Khuyến nông Việt Nam.
c) Nội dung: Theo quy
định của dự án.
d) Vị trí: Đảm bảo tính
thông tin và truyền thông, dễ nhận biết và gây ấn tượng tốt.
đ) Thời gian sử dụng:
Tối thiểu 150% thời gian dự án.
1.2 Quy trình
a) Bước 1: Nghiên cứu,
xây dựng nội dung.
b) Bước 2: Xin ý kiến
cơ quan thẩm quyền thống nhất nội dung.
c) Bước 3: Khảo sát mô
hình, trình, quyết định kích thước, số lượng, vị trí đặt biển, kết cấu (chất
liệu in, móng, khung)
d) Bước 4: Lựa chọn đơn
vị thiết kế.
đ) Bước 5. Lựa chọn đơn
vị thi công: Bản maquette cuối cùng được thống nhất tiến hành chọn đơn vị sản
xuất, thi công lắp đặt theo phương án đã được phê duyệt.
e) Bước 6: Thi công,
lắp đặt biển mô hình, dự án.
f) Bước 7: Báo cáo kết
quả thực hiện.
g) Bước 8: Đánh giá,
nghiệm thu.
1.3 Định mức
ĐVT: 01 Biển giới thiệu
MH
|
STT
|
Nội
dung, quy trình
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức theo kích cỡ
|
Ghi
chú
|
|
60x80cm
|
100x160cm
|
120x180cm
|
|
|
I
|
Công tác chuẩn bị
|
|
8
|
8
|
8
|
|
1
|
Xây dựng nội dung
biển
|
Ngày
công
|
3
|
3
|
3
|
|
2
|
Phê duyệt nội dung
biển
|
Ngày
công
|
3
|
3
|
3
|
|
3
|
Khảo sát địa điểm đặt
|
Ngày
công
|
1
|
1
|
1
|
Không
kể thời gian di chuyển
|
|
4
|
Lên phương án về số
lượng, kích thước, chất liệu, khung đỡ, móng
|
Ngày
công
|
1
|
1
|
1
|
Theo
thuyết minh dự án
|
|
II
|
Tổ chức thực hiện
|
|
35
|
45
|
55
|
Chân
cao 0,8m, cả bảng chiều cao 1,6 - 1,7m, ngang tầm quan sát
|
|
1
|
Xây dựng maquette
|
Ngày
công
|
14
|
14
|
14
|
|
-
|
Lựa chọn đơn vị thiết
kế
|
Ngày
công
|
1
|
1
|
1
|
|
-
|
Thiết kế, sửa
maquette
|
Ngày
công
|
10
|
10
|
10
|
|
-
|
Duyệt maquette
|
Ngày
công
|
3
|
3
|
3
|
|
2
|
Thi công, lắp đặt biển
mô hình
|
Ngày
công
|
16
|
26
|
36
|
|
-
|
Lựa chọn đơn vị in,
gia công, thi công, lắp đặt
|
Ngày
công
|
1
|
1
|
1
|
|
|
-
|
In biển, gia công
khung biển, móng, thi công, lắp đặt, hoàn thiện (tạm tính đối với chất liệu in
bạt Hiflex ngoài trời, gia công khung thép, móng
|
Ngày
công
|
15
|
25
|
35
|
Theo
thực tế
|
|
3
|
Báo cáo kết quả,
nghiệm thu
|
Người/
ngày
|
5/01
|
5/01
|
5/01
|
|
2.
Tổ chức Hội thảo đầu bờ khuyến nông - Mã sản phẩm: TT6312
2.1 Tiêu chí, tiêu
chuẩn
a) Tổ chức các hội thảo
đầu bờ nhằm tuyên truyền lan tỏa các mô hình dự án khuyến nông điển hình trong
sản xuất, thúc đẩy phát triển sản xuất nông nghiệp bền vững, tạo sản phẩm an
toàn, nâng cao giá trị; là nơi trao đổi thông tin giữa cơ quan quản lý nhà
nước, nhà khoa học, doanh nghiệp và nông dân về sản xuất nông nghiệp.
b) Hội thảo được tổ
chức trang trọng, gần gũi, hiệu quả, đảm bảo đúng, đủ thành phần tham dự.
2.2 Nội dung dịch vụ
Tổ chức hội thảo đầu bờ
khuyến nông.
2.3 Quy trình
a) Bước 1: Xác định quy
mô, chủ đề, đối tượng tham gia hội thảo.
b) Bước 2: Xây dựng kế
hoạch và dự toán kinh phí tổ chức)
c) Bước 3: Làm việc với
cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát địa điểm tổ chức (mô hình
tham quan).
d) Bước 4: Lựa chọn đơn
vị cung ứng dịch vụ và các trang thiết bị phục vụ.
đ) Bước 5: Xây dựng tài
liệu hội thảo.
e) Bước 6: Lập danh
sách đại biểu khách mời; gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.
f) Bước 7: Ban hành
công văn hướng dẫn đăng ký tham gia hội thảo gửi các địa phương/đơn vị; Tổng
hợp đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu.
g) Bước 8: Xây dựng chương
trình hội thảo; nội dung chi tiết từng hoạt động.
h) Bước 9: Thiết kế,
duyệt maket và băng rôn.
i) Bước 10: Các hoạt
động hậu cần khác cho hội thảo như:
k) Rà soát, kiểm tra
địa điểm tổ chức và các hoạt động khác có liên quan.
m) Bước 11: Đón tiếp
đại biểu khách mời và người tham dự hội thảo; Tổ chức hội thảo diễn ra theo chương
trình.
n) Bước 12: Báo cáo kết
quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.
2.4 Định mức ĐVT: 01 Hội thảo đầu bờ
|
STT
|
Nội
dung, quy trình
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức theo quy mô
|
Ghi
chú
|
|
100-150 đại biểu
|
70-100 đại biểu
|
20-50 đại biểu
|
|
I
|
Định mức công lao
động
|
|
|
|
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị tổ
chức
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng kế hoạch, dự
toán
|
Ngày
công
|
10
|
10
|
5
|
Căn cứ Quyết định số
1072/QD BVHTTDL
|
|
1.2
|
Thẩm định kế hoạch, dự
toán
|
Ngày
công
|
2
|
2
|
2
|
|
1.3
|
Khảo sát, tiền trạm
địa điểm hội thảo đầu bờ, địa điểm tổ chức
|
Người/
ngày
|
02
x 02
|
02
x 02
|
02
x 01
|
Căn cứ Nghị quyết số
09/2025/NQ- HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
|
|
1.4
|
Soạn thảo và ban hành
các công văn phối hợp, giấy mời tham dự
|
Ngày
công
|
02
|
01
|
01
|
Căn cứ Quyết định số 1072/QD-
BVHTTDL
|
|
1.5
|
Liên hệ, hướng dẫn,
tổng hợp đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu.
|
Ngày
công
|
02
|
02
|
01
|
|
1.6
|
Tổng hợp báo cáo,
biên tập, maket tài liệu hội thảo
|
Ngày
công
|
05
|
03
|
02
|
|
1.7
|
Thiết kế phông băng rôn,
pano, tại mô hình.
|
Ngày
công
|
03
|
03
|
01
|
Căn cứ Quyết định số 1072/QD-
BVHTTDL
|
|
2
|
Tổ chức thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức, tổ thư
ký (đi lại, ăn, nghỉ)
|
Người/
ngày
|
10
x 02
|
5
x 02
|
2
x 01
|
Căn cứ Nghị quyết số
09/2025/NQ- HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
|
|
2.2
|
Chủ trì, điều hành
|
Người
|
01
|
01
|
01
|
Căn cứ Thông tư số
03/2023/TT- BTC
|
|
2.3
|
Chuyên gia, Cố vấn
|
Người
|
02
|
02
|
02
|
|
|
2.4
|
Báo cáo viên, tham
luận tại hội thảo
|
Người
|
10
|
05
|
03
|
|
2.5
|
Hướng dẫn tham quan
tại mô hình dự án
|
Người
|
02
|
02
|
01
|
|
2.6
|
Bộ phận phục vụ
|
Ngày
|
04
|
02
|
01
|
|
II
|
Định mức máy móc,
thiết bị
|
|
|
|
|
|
1
|
Hội trường (phòng họp,
máy chiếu, màn chiếu, màn hình led, micro, thiết bị âm thanh ánh sáng)
|
|
|
|
|
Căn cứ Nghị quyết số
09/2025/NQ- HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
02
|
01
|
|
|
-
|
Sức chứa
|
Chỗ
ngồi
|
Theo
quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu)
|
|
|
2
|
Backdrop hội trường
|
m2
|
20-40
|
20-30
|
20
|
Căn cứ Quyết định số 1072/QD-
BVHTTDL
|
|
3
|
Standee
|
Chiếc
|
5
|
5
|
0
|
|
4
|
Băng rôn, pano, phướn
|
m2
|
100
|
50
|
15
|
|
III
|
Định mức vật tư tiêu
hao
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng phẩm (mực
in, giấy, bút.)
|
Bộ
|
100-150
|
70-100
|
20-50
|
|
|
2
|
Thức ăn, hoá chất,
mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hành
|
Đồng
|
Theo
thực tế (tối đa không quá 5.000.000 đồng)
|
|
|
3
|
Nhiên liệu, xăng xe,
phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Ban chủ tọa, chuyên gia, cố vấn, khách
mời quan trọng.
|
|
Theo
thực tế
|
Căn cứ Nghị quyết số
09/2025/NQ- HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
|
|
IV
|
Các hạng mục khác
liên quan
|
|
|
|
|
|
1
|
Tài liệu hội thảo
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng tài liệu hội
thảo
|
Bài
|
20
|
10
|
5
|
Căn cứ Thông tư số
03/2023/TT- BTC
|
|
|
In tài liệu hội thảo
|
Cuốn
|
Theo
quy mô số lượng đại biểu của từng hội thảo
|
Căn cứ Nghị quyết số
09/2025/NQ- HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
|
|
2
|
Hỗ trợ nông dân tham
gia hội thảo
|
Người/
ngày
|
100
x 02
|
60
x 02
|
40
x 01
|
|
2.1
|
Số lượng nông dân
|
Người
|
Tối
đa bằng 80% tổng số đại biểu tham dự
|
|
|
2.2
|
Số ngày được hỗ trợ:
|
Ngày
|
02
|
02
|
01
|
Theo thời gian tổ
chức diễn đàn/tọa đàm
|
|
3
|
Bồi dưỡng khách mời
|
Người
|
50
|
30
|
10
|
|
|
4
|
Bồi dưỡng báo chí
|
Người
|
20
|
10
|
5
|
|
|
5
|
Nước uống giữa giờ
|
Người/
ngày
|
300
x 02
|
100
x 02
|
50
x 01
|
Căn cứ Nghị quyết số
09/2025/NQ- HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
|
3.
Tờ bướm, sổ tay tuyên truyền, tư vấn những tiến bộ khoa học kỹ thuật mới, chính
sách, pháp luật, truyền nghề về kỹ năng sản xuất, tổ chức, quản lý sản xuất,
kinh doanh trong nông nghiệp - Mã sản phẩm: TT6313
3.1 Tiêu chí, tiêu
chuẩn
Là hoạt động nhằm tuyên
truyền lan tỏa những tiến bộ khoa học kỹ thuật mới, chính sách, pháp luật,
truyền nghề về kỹ năng sản xuất, tổ chức, quản lý sản xuất, kinh doanh trong
nông nghiệp
3.2 Quy trình xuất bản
ấn phẩm
a) Tổ chức khai thác
bản thảo
b) Biên tập bản thảo
c) Thiết kế, trình bày
maket
d) In ấn phẩm
đ) Phát hành ấn phẩm
3.3 Định mức
Áp dụng cho: Sách kỹ
thuật; Sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển; Sách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng
dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại); Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster,
tranh, ảnh, lịch khuyến nông. Mã sản phẩm: TTTT6007, TTTT6008, TTTT6009
4.
Học liệu khuyến nông
4.1 Xây dựng Video clip
hướng dẫn kỹ thuật - Mã sản phẩm: TT6314
4.1.1 Nội dung thực
hiện
a) Xây dựng đề cương
kịch bản.
b) Hội đồng đề cương
kịch bản.
c) Khảo sát địa điểm
ghi hình.
d) Sản xuất video clip.
đ) Hội đồng thẩm định
video clip.
e) Hoàn thiện, giao nộp
sản phẩm.
4.1.2 Quy cách, chất
lượng
a) Hình thức thể hiện:
Video clip hướng dẫn kỹ thuật
b) Thời lượng: 5 phút;
10 phút; 15 phút.
c) Chương trình sản
xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.
d) Bố cục chương trình:
Đảm bảo tính logic, phân bổ thời gian hợp lý giữa các phần, phù hợp với trình
độ đối tượng truyền tải.
4.1.3 Đối tượng: Đối tượng chuyển giao
và đối tượng nhận chuyển giao và các tổchức, cá nhân quan tâm
a) Định mức lao động
|
STT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
5
phút
|
10
phút
|
15
phút
|
|
I
|
Chi phí nhân công
|
|
Áp dụng theo Thông tư
số 01/2026/TT-BVHTTDL ngày 12/3/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sản xuất chương trình phát thanh,
chương trình truyền hình.
|
|
|
1
|
Biên tập viên
|
ngày/người
|
|
|
2
|
Đạo diễn truyền hình
|
ngày/người
|
|
|
3
|
Kỹ thuật dựng phim
|
ngày/người
|
|
|
4
|
Kỹ thuật dựng phim
|
ngày/người
|
|
|
5
|
Kỹ thuật viên
|
ngày/người
|
|
|
6
|
Chuyên gia tư vấn (tư
vấn cho toàn bộ chương trình (ngày sửa kịch bản, ngày sảnxuất tiền kỳ và ngày
sản xuất hậu kỳ)
|
ngày/người
|
Thông tư số 02/2015/TT-
BLĐTBXH ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự
toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời
gian sử dụng vốn nhà nước
|
|
|
7
|
Công chuyên gia phỏng
vấn hiện trường
|
ngày/người
|
02-04
|
02-04
|
02-04
|
|
|
8
|
Công thành viên hội
đồng tư vấn đề cương
|
ngày/người
|
07
|
07
|
07
|
|
|
9
|
Công thành viên hội
đồng nghiệm thu
|
ngày/người
|
07
|
07
|
07
|
|
|
10
|
Công khảo sát địa điểm
ghi hình
|
ngày/người
|
05
|
05
|
05
|
|
|
11
|
Công sản xuất hiện
trường
|
ngày/người
|
07
|
07
|
07
|
|
|
12
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hội đồng đề cương
|
ngày/người
|
03
|
03
|
03
|
|
|
13
|
Công xây dựng kế
hoạch, khảo sát địa điểm
|
ngày/người
|
01
|
01
|
01
|
|
|
14
|
Công xây dựng kế
hoạch, hội đồng nghiệm thu, chỉnh sửa hoàn thiện
|
ngày/người
|
02
|
02
|
02
|
|
b) Định mức vật tư
|
STT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
5
phút
|
10
phút
|
15
phút
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hệ thống dựng phi tuyến
|
clip
|
Áp dụng theo Quyết định
số 02/2021/QĐ-UBND ngày 21/1/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
|
|
|
2
|
Hệ thống phòng đọc
|
clip
|
|
|
3
|
Máy in
|
clip
|
|
|
4
|
Máy quay phim
|
clip
|
|
|
5
|
Máy tính
|
clip
|
|
4.2 Xây dựng Tài liệu
tập huấn khuyến nông - Mã sản phẩm: TT6315
4.2.1 Nội dung công
việc
a) Biên soạn đề cương.
b) Hội đồng góp ý đề cương
chi tiết.
c) Khảo sát, thu thập
thông tin, số liệu.
d) Biên soạn tài liệu.
đ) Hội đồng tư vấn,
thẩm định tài liệu.
e) Hoàn thiện, giao nộp
sản phẩm.
4.2.2 Yêu cầu tài liệu
a) Nội dung tài liệu
phải đảm bảo tính khoa học, cập nhật các tiến bộ kỹ thuật mới và phù hợp để sử
dụng trong công tác đào tạo tập huấn khuyến nông (nội dung mang tính ứng dụng
cao, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành; có xây dựng phần hướng dẫn bài giảng
và gợi ý thảo luận cho từng phần).
b) Tài liệu trình bày
đơn giản, bố cục hợp lý; có hình ảnh minh họa, phù hợp và rõ ràng dễ hiểu.
4.2.3 Đối tượng sử
dụng: Đối
tượng chuyển giao và đối tượng nhận chuyển giao, và các tổ chức, cá nhân quan
tâm.
4.2.4 Định mức lao động
(Tài
liệu khoảng 80 - 200 trang A4)
|
STT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công xây dựng đề
cương tài liệu và khung báo cáo các hợp phần, nội dung khảo sát thực địa
|
Ngày
công
|
15
- 20
|
Điều 3 Thông tư số 03/2015/TT-
BTC ngày 10/01/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý
sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học
và công nghệ
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày
công
|
6
- 10
|
|
|
3
|
Công khảo sát thực tế
|
Ngày
công
|
12
- 20
|
|
|
4
|
Công xử lý số liệu
|
Ngày
công
|
12
- 20
|
|
|
5
|
Công biên soạn
|
|
|
|
|
-
|
Thành viên biên soạn
|
Ngày
công
|
30
- 55
|
|
|
-
|
Kỹ thuật viên hỗ trợ,
sưu tập, phô tô, đánh máy
|
Ngày
công
|
6
- 10
|
|
CHƯƠNG
IV. THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG, GIÁ CẢ NÔNG SẢN, VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP, LỊCH THỜI VỤ,
THIÊN TAI, DỊCH HẠI
a.
Thông tin thị trường, giá cả nông sản, vật tư nông nghiệp – Mã sản phẩm:
TT6411
1.1 Tiêu chuẩn, yêu cầu
a) “Thông tin giá cả
thị trường khuyến nông” là hoạt động thu thập số liệu, thông tin thị trường
nông sản và vật tư nông nghiệp, nhằm cung cấp kịp thời cho nông dân, doanh
nghiệp và người tiêu dùng phạm vi trong tỉnh.
b) Thời gian: 1
tuần/lần
c) Địa điểm: Tại 8
huyện, thị, thành trong tỉnh
1.2 Thành phần công
việc
a) Bước 1: Xác định nội
dung, địa điểm, đối tượng cung cấp thông tin
b) Bước 2: Xây dựng kế
hoạch và dự toán kinh phí tổ chức
c) Bước 3: Liên hệ với
cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương cung cấp thông tin
d) Bước 4: Xây dựng
biểu mẫu cung cấp thông tin
đ) Bước 5: Tổ chức
triển khai thu thập thông tin thị trường.
e) Bước 6: Các hoạt
động hậu cần khác cho hoạt động như:
Ban hành các biểu mẫu
thu thập thông tin;
Xử lý thông tin thu
thập được;
Biên tập và đăng trên
Website Khuyến nông;
f) Bước 7: Báo cáo kết
quả thực hiện và thanh quyết toán kinh phí theo quy định
1.3 Định mức ĐVT: Tính cho 1 lần
|
STT
|
Định
mức lao động thực hiện các nội dung của dịch vụ công
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Định mức lao động
trực tiếp
(Định mức công của
lao động trực tiếp có chuyên môn)
|
Người
|
20
|
|
|
|
1
|
Xác định nội dung,
địa điểm, đối tượng cung cấp thông tin
- Số lượng người yêu
cầu: 01 người
- Trình độ chuyên
môn: Được đào tạo cập nhật Thông tin thị trường, giá cả nông sản, vật tư nông
nghiệp
|
Người/
ngày
|
1
|
Đơn
vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện.
|
|
|
2
|
Xây dựng kế hoạch và
dự toán kinh phí
- Số lượng người yêu
cầu: 01 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
1
|
|
|
3
|
Triển khai kế hoạch
tổ chức thu thập thông tin thị trường đến các đơn vị có liên quan. Thực
hiện thu thập thông tin, xử lý thông tin và đăng thông tin trên Website
Khuyến nông
- Số lượng người yêu
cầu: 09 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
9
|
|
|
4
|
Xử lý thông tin và
đăng thông tin trên Website Khuyến nông
- Số lượng người yêu
cầu: 2 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
2
|
|
|
5
|
Thanh toán, Tổng kết,
viết báo cáo kết quả; Tập hợp chứng từ, lập hồ sơ quyết toán.
- Số lượng người yêu
cầu: 2 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
2
|
|
|
6
|
Định mức lao động
gián tiếp (quản lý, chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ)
- Số lượng người yêu
cầu: 5 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
5
|
|
|
II
|
Định mức vật tư,
phương tiện
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng phẩm (Giấy)
|
gram
|
0,1
|
A4
|
|
|
2
|
Máy tính để bàn
|
Bộ
|
9
|
0,5
kw/giờ
|
|
|
3
|
Máy in
|
Cái
|
9
|
0,4
kw/giờ
|
|
b.
Thông tin lịch thời vụ, thiên tai, dịch hại – Mã sản phẩm: TT6412
2.1 Tiêu chuẩn, yêu cầu
a) Nội dung: Tuyên
truyền lịch nông vụ, phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai, dịch hại là hoạt động
thu thập số liệu, thông tin về lịch thời vụ, phòng tránh dịch hại trên cây
trồng vật nuôi, nhằm cung cấp kịp thời cho nông dân, hợp tác xã, doanh nghiệp
phạm vi trong tỉnh.
b) Thời gian: Theo thời
vụ, quý, năm.
c) Địa điểm: Trên địa
bàn tỉnh Cà Mau.
d) Hình thức tuyên
truyền:
Đăng trên website.
In nông lịch.
Đưa tin trên Đài Phát
thanh Truyền hình.
2.2 Thành phần công
việc
a) Bước 1: Xác định nội
dung, địa điểm, đối tượng cung cấp thông tin.
b) Bước 2: Xây dựng kế
hoạch và dự toán kinh phí.
c) Bước 3: Liên hệ với
cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương cung cấp thông tin.
d) Bước 4: Xây dựng
biểu mẫu cung cấp thông tin.
đ) Bước 5: Tổ chức
triển khai thu thập thông tin về lịch thời vụ, phòng tránh thiên tai, dịch hại.
e) Bước 6: Các hoạt động
hậu cần khác cho hoạt động như:
Xử lý thông tin thu
thập được;
Biên tập và đăng trên
Website Khuyến nông và Website Sở NN và PTNT.
f) Bước 7: Báo cáo kết
quả thực hiện và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.
2.3 Định mức ĐVT: Tính cho 1 lần
|
TT
|
Định
mức lao động thực hiện các nội dung của dịch vụ công
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Định mức lao động
trực tiếp
(Định mức công của
lao động trực tiếp có chuyên môn)
|
Người
|
20
|
|
|
|
1
|
Xác định nội dung,
địa điểm, đối tượng cung cấp thông tin
- Số lượng người yêu
cầu: 01 người
- Trình độ chuyên
môn: Được đào tạo cập nhật Thông tin lịch nông vụ, phòng tránh và giảm nhẹ
thiên tai, dịch hại
|
Người/
ngày
|
1
|
Đơn
vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện.
|
|
|
2
|
Xây dựng kế hoạch và
dự toán kinh phí
- Số lượng người yêu
cầu: 01 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
1
|
|
|
3
|
Triển khai kế hoạch
tổ chức thu thập thông tin đến các đơn vị có liên quan. Thực hiện thu thập
thông tin, xử lý thông tin và đăng thông tin trên Website Khuyến nông
- Số lượng người yêu
cầu: 09 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
9
|
|
|
4
|
Xử lý thông tin và đăng
thông tin trên Website Khuyến nông và Website Sở NN và PTNT
- Số lượng người yêu
cầu: 2 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
2
|
|
|
5
|
Thanh toán, Tổng kết,
viết báo cáo kết quả; Tập hợp chứng từ, lập hồ sơ quyết toán.
- Số lượng người yêu
cầu: 2 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
2
|
|
|
6
|
Định mức lao động
gián tiếp (quản lý, chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ)
- Số lượng người yêu
cầu: 5 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
5
|
|
|
II
|
Định mức vật tư,
phương tiện
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng phẩm (Giấy)
|
Gram
|
0,1
|
A4
|
|
|
2
|
Máy tính để bàn
|
Bộ
|
9
|
0,5
kw/giờ
|
|
|
3
|
Máy in
|
Cái
|
9
|
0,4
kw/giờ
|
|
CHƯƠNG
V. XÂY DỰNG MẠNG LƯỚI THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG KHUYẾN NÔNG - TỔ KHUYẾN NÔNG CỘNG
ĐỒNG ĐỂ TƯ VẤN, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ VÀ TIẾP NHẬN THÔNG TIN PHẢN HỒI TỪ THỰC
TẾ SẢN XUẤT - Mã sản phẩm: TT6413
1.
Tiêu chuẩn, yêu cầu
a) Mạng lưới thông tin
truyền thông khuyến nông là hệ thống kết nối thông tin các hoạt động Khuyến
nông thông qua các kênh đa phương tiện như: Zalo, facebook, Website, youtube, phần
mềm họp trực tuyến, …
b) Mạng lưới thông tin
truyền thông khuyến nông có nhiệm vụ: tư vấn, chuyển giao công nghệ và tiếp
nhận thông tin phản hồi từ thực tế sản xuất là hoạt động thu thập số liệu,
thông tin về nông sản, mô hình hiệu quả, kỹ thuật, kinh nghiệm sản xuất, lịch
thời vụ, phòng tránh dịch hại trên cây trồng vật nuôi, nhằm phản hồi và cung
cấp kịp thời cho nông dân, hợp tác xã, doanh nghiệp phạm vi trong tỉnh.
c) Thời gian: Thường
xuyên trong năm (2 lần/tuần/địa bàn).
d) Địa điểm: Trên địa
bàn tỉnh Cà Mau
đ) Hình thức thực hiện:
Xây dựng mạng lưới thông tin truyền thông Khuyến nông thu thập thông tin theo
yêu cầu của đơn vị có liên quan. Thông qua các kênh đa phương tiện như: Zalo,
facebook, Website, youtube, phần mềm họp trực tuyến.
e) Thành phần, đối
tượng tham gia mạng lưới:
Trực tiếp tham gia công
tác thông tin tuyên truyền trong hệ thống Khuyến nông Cà Mau;
Các Tổ Khuyến nông cộng
đồng, hợp tác xã, tổ chức nông dân tiến bộ.
2.
Thành phần công việc
a) Bước 1: Xác định nội
dung, đối tượng cung cấp thông tin
b) Bước 2: Lựa chọn đối
tượng tham gia thành viên mạng lưới và tham mưu ra quyết định thành lập mạng
lưới thông tin truyền thông Khuyến nông
c) Bước 3: Ban hành quy
chế hoạt động
d) Bước 4: Xây dựng kế
hoạch và dự toán kinh phí tổ chức
đ) Bước 5: Xây dựng
biểu mẫu cung cấp thông tin
e) Bước 6: Triển khai
tuyên truyền, tư vấn, chuyển giao công nghệ và tiếp nhận thông tin phản hồi từ
thực tế sản xuất của người dân.
f) Bước 7: Các hoạt
động hậu cần khác cho hoạt động như:
Xử lý thông tin thu
thập được;
Biên tập và bàn giao
kết quả theo yêu cầu.
g) Bước 8: Báo cáo kết
quả thực hiện và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.
3.
Định mức
ĐVT: Tính cho 1 năm
|
STT
|
Định
mức lao động thực hiện các nội dung của dịch vụ công
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Định mức lao động
trực tiếp
(Định mức công của
lao động trực tiếp có chuyên môn)
|
Người
|
20
|
|
|
|
1
|
Xác định nội dung,
địa điểm, đối tượng cung cấp thông tin
- Số lượng người yêu
cầu: 01 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
1
|
Đơn
vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện.
|
|
|
2
|
Lựa chọn đối tượng
tham gia thành viên mạng lưới và tham mưu ra quyết định thành lập mạng lưới
thông tin truyền thông Khuyến nông
- Số lượng người yêu
cầu: 03 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
3
|
|
|
3
|
Ban hành quy chế hoạt
động
- Số lượng người yêu
cầu: 02 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
2
|
|
|
4
|
Xây dựng kế hoạch và
dự toán kinh phí
- Số lượng người yêu
cầu: 01 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
1
|
|
|
5
|
Xây dựng biểu mẫu
cung cấp thông tin
- Số lượng người yêu
cầu: 01 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
1
|
|
|
6
|
Triển khai tuyên
truyền, tư vấn, chuyển giao công nghệ và tiếp nhận thông tin phản hồi từ thực
tế sản xuất của người dân. (2 lần/tuần/địa bàn)
- Số lượng người yêu
cầu: 20 người (mỗi trạm KN 2 người, VP. TTKN 4 người)
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
2.080
|
|
|
7
|
Các hoạt động hậu cần
khác cho hoạt động như: Xử lý thông tin thu thập được) Biên tập và bàn giao
kết quả theo yêu cầu
- Số lượng người yêu
cầu: 2 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
2
|
|
|
8
|
Thanh toán, Tổng kết,
viết báo cáo kết quả; Tập hợp chứng từ, lập hồ sơ quyết toán.
- Số lượng người yêu
cầu: 2 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
2
|
|
|
9
|
Định mức lao động gián
tiếp (quản lý, chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ)
- Số lượng người yêu
cầu: 5 người
- Trình độ chuyên
môn: đại học trở lên
|
Người/
ngày
|
5
|
|
|
|
II
|
Định mức vật tư,
phương tiện
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng phẩm (Giấy)
|
Gram
|
10
|
A4
|
|
|
2
|
Máy tính để bàn
|
Chiếc
|
9
|
0,5
kw/giờ
|
|
|
3
|
Máy in
|
Chiếc
|
9
|
0,4
kw/giờ
|
|
|
4
|
Xe phục vụ
|
Lượt
|
2.080
|
Xe
gắn máy
|
|
|
5
|
Thiết bị lưu trữ dữ
liệu
|
Cái
|
9
|
|
|
|
6
|
Máy móc, thiết bị
phục vụ lĩnh vực truyền thông (Máy ảnh, máy ghi âm)
|
Bộ
|
9
|
Đảm
bảo phục vụ công tác truyền thông
|
|
PHỤ LỤC VII
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG
NHIỆM VỤ BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO
CHƯƠNG
1. TẬP HUẤN KHUYẾN NÔNG
Điều
1. Tập huấn chuyên đề khuyến nông chuyển giao kỹ thuật khoa học, công nghệ - Mã
sản phẩm: ĐT7111
a) Thời gian tập huấn: 05
ngày (Lý thuyết, thực hành: 04 ngày; tham quan mô hình: 01 ngày).
b) Số lượng học viên:
30 người/lớp.
c) Đối tượng học viên:
Công chức, viên chức ngành nông nghiệp, cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật
nông nghiệp, khuyến nông viên, thành viên hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ khuyến
nông cộng đồng, doanh nghiệp và nông dân.
1. Định mức lao động
|
STT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
04
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
04
|
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
04
|
|
|
|
4
|
Công hướng dẫn tham
quan
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
|
5
|
Công xây dựng kế hoạch,
báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/người
|
06
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
|
6
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
10
|
|
|
7
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
05
|
|
2. Định mức học liệu,
vật tư
|
STT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
32
|
Tài liệu đảm bảo yêu
cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
2
|
01 sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
30
|
|
|
|
3
|
Máy móc, trang thiết
bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
Điều
2. Tập huấn nghiệp vụ phương pháp khuyến nông - Mã sản phẩm: ĐT7112
a) Thời gian: 03 ngày
(lý thuyết thực hành: 02 ngày; tham quan mô hình: 01 ngày).
b) Số lượng học viên:
30 người/lớp.
c) Đối tượng: Công
chức, viên chức ngành nông nghiệp, cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông
nghiệp, khuyến nông viên, tổ khuyến nông cộng đồng, doanh nghiệp.
1. Định mức lao động
|
STT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
|
4
|
Công hướng dẫn tham
quan
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
|
5
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/người
|
04
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
|
6
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
06
|
|
|
7
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
03
|
|
2. Định mức học liệu,
vật tư
|
STT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
32
|
Tài liệu đảm bảo yêu
cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
2
|
01 sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
30
|
|
|
|
3
|
Máy móc, trang thiết
bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
Điều
3. Tập huấn Quản lý dự án khuyến nông (chuyên đề khuyến nông chuyển giao kỹ
thuật khoa học, công nghệ) - Mã sản phẩm: ĐT7113
a) Thời gian: 03 ngày
(lý thuyết thực hành: 02 ngày; tham quan mô hình: 01 ngày).
b) Số lượng học viên 30
người/lớp.
c) Đối tượng: Công
chức, viên chức ngành nông nghiệp, cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông
nghiệp, khuyến nông viên, thành viên hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ khuyến nông
cộng đồng, doanh nghiệp, nông dân.
1. Định mức lao động
|
STT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
|
4
|
Công hướng dẫn tham
quan
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
|
5
|
Công xây dựng kế hoạch,
báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/người
|
04
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
|
6
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
06
|
|
|
7
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
03
|
|
2. Định mức học liệu,
vật tư
|
STT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
32
|
Tài liệu đảm bảo yêu
cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
2
|
01 sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
30
|
|
|
|
3
|
Máy móc, trang thiết bị,
vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
Điều
4. Tập huấn nâng cao năng lực cho Tổ Khuyến nông cộng đồng, hợp tác xã nông nghiệp
- Mã sản phẩm: ĐT7114
a) Thời gian: 02 ngày
(lý thuyết thực hành: 1,5 ngày; tham quan mô hình: 0,5ngày).
b) Số lượng học viên:
30 người/lớp.
c) Đối tượng: Viên chức
ngành nông nghiệp, thành viên hợp tác xã, thành viên Tổ Khuyến nông cộng đồng.
1. Định mức lao động
|
STT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
1,5
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
1,5
|
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
1,5
|
|
|
|
4
|
Công hướng dẫn tham
quan
|
Ngày/người
|
01
|
|
|
|
5
|
Công xây dựng kế hoạch,
báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/người
|
03
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
|
6
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
04
|
|
|
7
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
02
|
|
2. Định mức học liệu,
vật tư
|
STT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
32
|
Tài liệu đảm bảo yêu
cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt.
|
|
|
2
|
01 sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
30
|
|
|
|
3
|
Máy móc, trang thiết
bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
Điều
5. Tập huấn phương pháp, kỹ năng truyền thông trong khuyến nông - Mã sản phẩm:
ĐT7115
a) Thời gian: 03 ngày
(lý thuyết: 02 ngày; tham quan mô hình: 01 ngày).
b) Số lượng học viên:
30 người/lớp.
c) Đối tượng: Cán bộ
khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông viên, Tổ Khuyến nông cộng
đồng.
1. Định mức lao động
|
STT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
|
4
|
Công hướng dẫn tham
quan
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
|
5
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/người
|
04
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện.
|
|
|
6
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
06
|
|
|
7
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
03
|
|
2. Định mức học liệu,
vật tư
|
STT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
32
|
Tài liệu đảm bảo yêu
cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
2
|
01 sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
30
|
|
|
|
3
|
Máy móc, trang thiết
bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
Điều
6. Tập huấn tổ chức sản xuất, liên kết sản xuất - Mã sản phẩm: ĐT7116
a) Thời gian: 03 ngày (lý
thuyết thực hành: 02 ngày; tham quan mô hình: 01 ngày)
b) Số lượng học viên:
40 người/lớp.
c) Đối tượng: Công
chức, viên chức ngành nông nghiệp, cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông
nghiệp, khuyến nông viên, thành viên hợp tác xã, tổ hợp tác, Tổ Khuyến nông
cộng đồng, doanh nghiệp và nông dân.
1. Định mức lao động
|
STT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
|
4
|
Công hướng dẫn tham
quan
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
|
5
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/người
|
04
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
|
6
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
06
|
|
|
7
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
03
|
|
2. Định mức học liệu,
vật tư
|
STT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
42
|
Tài liệu đảm bảo yêu
cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt.
|
|
|
2
|
01 sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
40
|
|
|
|
3
|
Máy móc, trang thiết
bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
Điều
7. Tập huấn chuỗi giá trị, cấp mã vùng sản xuất - Mã sản phẩm: ĐT7117
a) Thời gian: 02 ngày
(lý thuyết thực hành: 1,5 ngày; tham quan mô hình: 0,5 ngày).
b) Số lượng học viên:
30 người/lớp.
c) Đối tượng: Công
chức, viên chức ngành nông nghiệp, cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông
nghiệp, khuyến nông viên, thành viên hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ khuyến nông
cộng đồng, doanh nghiệp và nông dân.
1. Định mức lao động
|
STT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
1,5
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
1,5
|
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
1,5
|
|
|
|
4
|
Công hướng dẫn tham
quan
|
Ngày/người
|
01
|
|
|
|
5
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/người
|
03
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
|
6
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
04
|
|
|
7
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
02
|
|
2. Định mức học liệu,
vật tư
|
STT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
32
|
Tài liệu đảm bảo yêu
cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
2
|
01 sổ ghi chép, 01 bút,
01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
30
|
|
|
|
3
|
Máy móc, trang thiết
bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
Điều
8. Tập huấn qui trình sản xuất an toàn (VietGAP, GlobalGAP), truy xuất nguồn
gốc - Mã sản phẩm: ĐT7118
a) Thời gian: 02 ngày
(lý thuyết thực hành: 1,5 ngày; tham quan mô hình: 0,5 ngày)
b) Số lượng học viên:
30 người/lớp.
c) Đối tượng: Công
chức, viên chức ngành nông nghiệp, cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông
nghiệp, khuyến nông viên, thành viên hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ khuyến nông
cộng đồng, doanh nghiệp và nông dân.
1. Định mức lao động
|
STT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
1,5
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
1,5
|
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
1,5
|
|
|
|
4
|
Công hướng dẫn tham
quan
|
Ngày/người
|
01
|
|
|
|
5
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/người
|
03
|
Đơn vị thực hiện có chức
năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
|
6
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
04
|
|
|
7
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
02
|
|
2. Định mức học liệu,
vật tư
|
STT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
32
|
Tài liệu đảm bảo yêu
cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
2
|
01 sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
30
|
|
|
|
3
|
Máy móc, trang thiết
bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy trình
công nghệ yêu cầu
|
|
Điều
9. Tập huấn quy trình kỹ thuật trong mô hình, dự án khuyến nông - Mã sản phẩm: ĐT7119
a) Thời gian: 01 ngày
(lý thuyết thực hành: 01 ngày).
b) Số lượng học viên:
30 người/lớp.
c) Đối tượng: nông dân,
chủ trang trại, tổ viên hợp tác và thành viên hợp tác xã.
1. Định mức lao động
|
STT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
01
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
01
|
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
01
|
|
|
|
4
|
Công xây dựng kế hoạch,
báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/người
|
02
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
|
5
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
6
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
01
|
|
2. Định mức học liệu,
vật tư
|
STT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
32
|
Tài
liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm
định phê duyệt
|
|
|
2
|
01 sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
30
|
|
|
|
3
|
Máy móc, trang thiết
bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo
tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu
|
|
Điều
10. Tập huấn nhân rộng mô hình, dự án khuyến nông - Mã sản phẩm: ĐT7120
a) Thời gian: 02 ngày
(lý thuyết thực hành: 1,5 ngày; tham quan mô hình: 0,5ngày).
b) Số lượng học viên:
30 người/lớp.
c) Đối tượng: Cán bộ
khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác và
thành viên hợp tác xã.
1. Định mức lao động
|
STT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
1,5
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
1,5
|
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
1,5
|
|
|
|
4
|
Công hướng dẫn tham
quan
|
Ngày/người
|
01
|
|
|
|
5
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/người
|
03
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
|
6
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
04
|
|
|
7
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
02
|
|
2. Định mức học liệu,
vật tư
|
STT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
32
|
Tài liệu đảm bảo yêu
cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
2
|
01 sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
30
|
|
|
|
3
|
Máy móc, trang thiết
bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
Điều
11. Tập huấn cập nhật và chuyển giao kỹ thuật mới cho đối tượng nhận chuyển
giao công nghệ - Mã sản phẩm: ĐT7121
a) Thời gian: 02 ngày
(lý thuyết thực hành: 1,5 ngày; tham quan mô hình: 0,5ngày)
b) Số lượng học viên:
30 người/lớp.
c) Đối tượng: Nông dân,
chủ trang trại, tổ viên hợp tác, thành viên hợp tác xã và tổ khuyến nông cộng
đồng.
1. Định mức lao động
|
STT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
1,5
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
1,5
|
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
1,5
|
|
|
|
4
|
Công hướng dẫn tham
quan
|
Ngày/người
|
01
|
|
|
|
5
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/người
|
03
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
|
6
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
04
|
|
|
7
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
02
|
|
2. Định mức học liệu,
vật tư
|
STT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
32
|
Tài liệu đảm bảo yêu
cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
2
|
01 sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
30
|
|
|
|
3
|
Máy móc, trang thiết
bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
Điều
12. Tập huấn Hướng dẫn quy trình kỹ thuật tại hiện trường (FFS) trên cây trồng,
vật nuôi cho các nhóm nông dân theo nhu cầu - Mã sản phẩm: ĐT7122
a) Thời gian: 10 ngày
(lý thuyết: 03 ngày; Thực hành: 07 ngày)
b) Số lượng học viên:
20 người/lớp.
c) Đối tượng: Tổ khuyến
nông cộng đồng, nông dân, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên hợp
tác xã.
1. Định mức lao động
|
STT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
10
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
10
|
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
10
|
|
|
|
4
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/người
|
11
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
|
5
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
20
|
|
|
6
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
10
|
|
2. Định mức học liệu,
vật tư
|
STT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
22
|
Tài liệu đảm bảo yêu
cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
2
|
01 sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
20
|
|
|
|
3
|
Máy móc, trang thiết bị,
vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
Điều
13. Tập huấn hướng dẫn kỹ thuật vận hành, sửa chữa các trang thiết bị, máy móc cơ
giới hóa trong nông nghiệp - Mã sản phẩm: ĐT7123
a) Thời gian: 07 ngày
(lý thuyết: 02 ngày; Thực hành: 05 ngày)
b) Số lượng học viên:
20 người/lớp.
c) Đối tượng: Cán bộ kỹ
thuật nông nghiệp, cán bộ khuyến nông, khuyến nông viên, nông dân, chủ trang
trại, tổ viên hợp tác, thành viên hợp tác xã và tổ khuyến nông cộng đồng.
1. Định mức lao động
|
STT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
07
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
07
|
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
07
|
|
|
|
4
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/người
|
08
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
|
5
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
14
|
|
|
6
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
07
|
|
2. Định mức học liệu,
vật tư
|
STT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
22
|
Tài liệu đảm bảo yêu
cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
2
|
01 sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
20
|
|
|
|
3
|
Máy móc, trang thiết
bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
Điều
14.Tập huấn nhanh theo nhu cầu của nhóm nông dân - Mã sản phẩm: ĐT7124
a) Thời gian: 01 ngày
(lý thuyết thực hành: 01 ngày)
b) Số lượng học viên:
30 người/lớp.
c) Đối tượng: Nông dân,
chủ trang trại, tổviên tổ hợp tác và thành viên hợp tác xã.
1. Định mức lao động
|
STT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
01
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
01
|
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
01
|
|
|
|
4
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/người
|
02
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
|
5
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
6
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
01
|
|
2. Định mức học liệu,
vật tư
|
STT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
32
|
Tài liệu đảm bảo yêu cầu
về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
2
|
01 sổ ghi chép, 01 bút,
01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
30
|
|
|
|
3
|
Máy móc, trang thiết
bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
Điều
15. Tập huấn kỹ năng quản lý dự án, mô hình khuyến nông - Mã sản phẩm: ĐT7125
a) Thời gian: 02 ngày
(lý thuyết: 1,5 ngày; tham quan: 0,5 ngày)
b) Số lượng học viên:
30 người/lớp.
c) Đối tượng: Công
chức, viên chức ngành nông nghiệp, cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông
nghiệp, khuyến nông viên, thành viên hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ khuyến nông
cộng đồng, doanh nghiệp và nông dân.
1. Định mức lao động
|
STT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
1,5
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
1,5
|
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
1,5
|
|
|
|
4
|
Công hướng dẫn tham
quan
|
Ngày/người
|
01
|
|
|
|
5
|
Công xây dựng kế hoạch,
báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/người
|
03
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
|
6
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
04
|
|
|
7
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
02
|
|
2. Định mức học liệu,
vật tư
|
STT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
32
|
Tài liệu đảm bảo yêu
cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt.
|
|
|
2
|
01 sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
30
|
|
|
|
3
|
Máy móc, trang thiết
bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
Điều
16. Tập huấn kỹ năng bán hàng nông sản, kỹ năng tư vấn và dịch vụ khuyến nông -
Mã sản phẩm: ĐT7126
a) Thời gian: 04 ngày
(lý thuyết: 3 ngày; thực hành: 1 ngày)
b) Số lượng học viên:
30 người/lớp.
c) Đối tượng: Công
chức, viên chức ngành nông nghiệp, cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông
nghiệp, khuyến nông viên, thành viên hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ khuyến nông
cộng đồng, doanh nghiệp và nông dân.
1. Định mức lao động
|
STT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
04
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
04
|
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
04
|
|
|
|
4
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/người
|
05
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
|
5
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
08
|
|
|
6
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
04
|
|
2. Định mức học liệu,
vật tư
|
STT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
32
|
Tài liệu đảm bảo yêu
cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
2
|
01 sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
30
|
|
|
|
3
|
Máy móc, trang thiết
bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
Điều
17. Tập huấn phương pháp sơ chế, chế biến và bảo quản các sản phẩm nông sản và thủy
sản - Mã sản phẩm: ĐT7127
a) Thời gian: 05 ngày
(lý thuyết: 3 ngày; thực hành: 2 ngày)
b) Số lượng học viên:
30 người/lớp.
c) Đối tượng: Công
chức, viên chức ngành nông nghiệp, cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông
nghiệp, khuyến nông viên, thành viên hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ khuyến nông
cộng đồng, doanh nghiệp và nông dân.
1. Định mức lao động
|
STT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
05
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
05
|
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
05
|
|
|
|
4
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/người
|
06
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
|
5
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
10
|
|
|
6
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
05
|
|
2. Định mức học liệu,
vật tư
|
STT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
32
|
Tài liệu đảm bảo yêu
cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
2
|
01 sổ ghi chép, 01 bút,
01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
30
|
|
|
|
3
|
Máy móc, trang thiết
bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
Điều
18. Tập huấn nâng cao kỹ thuật thụ tinh nhân tạo cho bò - Mã sản phẩm: ĐT7128
a) Thời gian: 10 ngày
(lý thuyết: 5 ngày; thực hành: 5 ngày)
b) Số lượng học viên:
20 người/lớp.
c) Đối tượng: Cán bộ kỹ
thuật nông nghiệp chuyên môn chăn nuôi thú y, khuyến nông viên, thành viên hợp
tác xã, tổ hợp tác và nông dân.
1. Định mức lao động
|
STT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
10
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
05
|
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
10
|
|
|
|
4
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/người
|
05
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
|
5
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
20
|
|
|
6
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
10
|
|
2. Định mức học liệu,
vật tư
|
STT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
22
|
Tài liệu đảm bảo yêu
cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
2
|
01 sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
20
|
|
|
|
3
|
Máy móc, trang thiết bị,
vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
Điều
19. Tập huấn nâng cao kỹ thuật thụ tinh nhân tạo cho heo - Mã sản phẩm: ĐT7129
a) Thời gian: 04 ngày
(lý thuyết: 1 ngày; thực hành: 3 ngày)
b) Số lượng học viên:
20 người/lớp.
c) Đối tượng: Cán bộ kỹ
thuật nông nghiệp chuyên môn chăn nuôi thú y, khuyến nông viên, thành viên hợp
tác xã, tổ hợp tác và nông dân.
1. Định mức lao động
|
STT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
04
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
04
|
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
04
|
|
|
|
4
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/người
|
05
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
|
5
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
08
|
|
|
6
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
04
|
|
2. Định mức học liệu,
vật tư
|
STT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
22
|
Tài liệu đảm bảo yêu
cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
2
|
01 sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
20
|
|
|
|
3
|
Máy móc, trang thiết
bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
CHƯƠNG
2. KHẢO SÁT HỌC TẬP TRONG NƯỚC - Mã sản phẩm: ĐT7211
1. Thời gian: 05 ngày
2. Số lượng học viên:
10 - 20 người.
3. Đối tượng học viên:
Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác
và thành viên hợp tác xã.
Điều
1. Định mức lao động
|
STT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công báo cáo, hướng
dẫn tham quan
|
Ngày/người
|
10
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
|
2
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/người
|
05
|
|
|
3
|
Công tổ chức
|
Ngày/người
|
10
|
|
|
4
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
05
|
|
Điều
2. Định mức học liệu, vật tư
|
STT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
12
- 22
|
|
|
|
2
|
01 sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/người
|
10
- 20
|
|
|
|
3
|
Vật tư tham quan
|
|
|
Theo thực tế
|
|
Quyết định 114/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 114/2026/QĐ-UBND ngày 31/05/2026 về Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/09/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/11/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
20/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2024
Ban hành:
29/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/05/2024
476
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|