|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
01/2026/TT-BVHTTDL
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
12/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Nội dung định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ sản xuất chương trình truyền hình từ 30/4/2026
Ngày 12/3/2026, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đã ban hành Thông tư 01/2026/TT-BVHTTDL quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình.
Nội dung định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ sản xuất chương trình truyền hình từ 30/4/2026
Căn cứ theo Điều 3 Thông tư 01/2026/TT-BVHTTDL quy định nội dung, kết cấu định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình như sau:
(1) Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm:
- Hao phí về nhân công: Là thời gian lao động trực tiếp và lao động gián tiếp cần thiết của các hạng, bậc lao động bình quân để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ sự nghiệp công. Mức hao phí của lao động trực tiếp là thời gian thực hiện các công đoạn của dịch vụ sự nghiệp công được tính bằng công, mỗi công tương ứng với thời gian 01 ngày làm việc (08 giờ) của người lao động theo quy định của pháp luật về lao động. Mức hao phí của lao động gián tiếp tính bằng tỷ lệ 15% của tổng hao phí lao động trực tiếp tương ứng.
- Hao phí về máy móc, thiết bị sử dụng: Là thời gian sử dụng từng loại máy móc, thiết bị để phục vụ cho việc cung cấp dịch vụ sự nghiệp công. Mức hao phí về máy móc, thiết bị trong định mức được tính bằng giờ sử dụng máy.
- Hao phí về vật liệu sử dụng: Là số lượng các loại vật liệu cụ thể và cần thiết sử dụng trực tiếp để phục vụ cho việc cung cấp dịch vụ sự nghiệp công. Mức hao phí trong định mức được tính bằng số lượng từng loại vật liệu cụ thể.
(2) Kết cấu của định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm:
- Tên định mức;
- Mô tả nội dung công việc: Là nội dung các công đoạn chính để thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công;
- Bảng định mức, bao gồm:
+ Định mức hao phí nhân công: Chức danh, hạng, bậc lao động, đơn vị tính mức hao phí, trị số định mức hao phí;
+ Định mức hao phí máy móc, thiết bị sử dụng: Tên loại máy móc hoặc thiết bị, đơn vị tính mức hao phí, trị số định mức hao phí;
+ Định mức hao phí vật liệu sử dụng: Tên và quy cách vật liệu, đơn vị tính mức hao phí, trị số định mức hao phí;
+ Trị số định mức: Là giá trị tính bằng số của thời gian thực hiện thực tế trên hao phí nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng, vật liệu sử dụng trong quá trình cung cấp dịch vụ sự nghiệp công;
+ Ghi chú: Là nội dung hướng dẫn cách tính định mức trong điều kiện kỹ thuật khác nhau (nếu có) hoặc để hoàn thành một khối lượng công việc khác với đơn vị tính tại bảng định mức.
Xem chi tiết thêm tại Thông tư 01/2026/TT-BVHTTDL có hiệu lực thi hành từ ngày 30/4/2026.
|
BỘ
VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
01/2026/TT-BVHTTDL
|
Hà
Nội, ngày 12 tháng 3 năm 2026
|
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH, CHƯƠNG TRÌNH
TRUYỀN HÌNH
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính
phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ
công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính
phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử;
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật
dịch vụ sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình.
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định
về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sản xuất chương trình phát thanh, chương
trình truyền hình có sử dụng ngân sách nhà nước phục vụ nhiệm vụ chính trị, an
ninh, quốc phòng, thông tin đối ngoại, phục vụ thiếu niên, nhi đồng, người
khiếm thính, khiếm thị, đồng bào vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng sâu, vùng xa, miền núi, biên giới, hải đảo
và các nhiệm vụ trọng yếu khác phù hợp với từng giai đoạn theo quyết định của
Thủ tướng Chính phủ.
2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng
đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng ngân sách nhà nước để cung cấp dịch
vụ sự nghiệp công quy định tại khoản 1 Điều này (sau đây gọi là dịch vụ sự
nghiệp công) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều
2. Quy định chung về định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức kinh tế -
kỹ thuật tại Thông tư này là mức tối đa để hoàn thành việc thực hiện cung cấp
dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, bao gồm hao phí về nhân
công, hao phí về máy móc, thiết bị sử dụng và hao phí về vật liệu sử dụng.
2. Xác định chức danh
lao động:
a) Các chức danh lao
động trong thành phần hao phí nhân công áp dụng theo Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ thuật dựng phim, quay phim
thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư
số 07/2022/TT-BTTTT; Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn
thông tin; Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26
tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định mã số,
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức biên tập viên,
phóng viên, biên dịch viên và đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành Thông tin
và Truyền thông; Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL
ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên
ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh; Thông tư số 09/2022/TT-BVHTTDL ngày 28 tháng 10 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành mỹ thuật; Thông tư số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23 tháng 9 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Thông tin và Truyền thông.
b) Trường hợp các chức
danh lao động trong thành phần hao phí nhân công không có trong các Thông tư
quy định tại điểm a khoản này thì áp dụng theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của
Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực
lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 117/2016/NĐ-CP; Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và
đơn vị sự nghiệp công lập hoặc xem xét quy đổi tương đương theo vị trí việc làm
đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
c) Trường hợp hạng, bậc
của chức danh lao động đang làm việc tại các cơ quan không như quy định trong
bảng định mức kinh tế - kỹ thuật thì cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định
áp dụng hạng, bậc lao động tương đương hoặc hạng, bậc của chức danh lao động
đang làm việc và mức hao phí theo thực tế. Trong các trường hợp này phải bảo
đảm chi phí về nhân công không vượt quá chi phí nhân công tính từ định mức tại
Thông tư này.
d) Công chức, viên chức
hưởng lương từ ngân sách nhà nước khi tham gia triển khai các thành phần công
việc trong quy trình cung cấp dịch vụ sự nghiệp công không áp dụng định mức hao
phí nhân công quy định tại Thông tư này.
đ) Trường hợp tác
nghiệp, sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình trong điều
kiện đặc biệt, nguy hiểm theo yêu cầu nhiệm vụ như cầu phát thanh, cầu truyền
hình, tác nghiệp tại khu vực thiên tai, thảm họa, dịch bệnh, xung đột vũ trang;
khu vực có yếu tố rủi ro cao về an toàn, sức khỏe, điều kiện làm việc hoặc hạn
chế tiếp cận, việc xác định mức hao phí phát sinh và lập, phê duyệt dự toán do
đơn vị sử dụng ngân sách, đơn vị chủ quản quyết định theo thẩm quyền trên cơ sở
pháp luật liên quan.
e) Trường hợp chương
trình phát thanh, chương trình truyền hình được sản xuất trực tiếp bằng tiếng
nước ngoài, tiếng dân tộc thiểu số thì định mức hao phí nhân công đối với phóng
viên, biên tập viên, phát thanh viên và đạo diễn nhân với hệ số k = 1,5.
3. Định mức kinh tế -
kỹ thuật dịch vụ sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình
không bao gồm:
a) Chi phí truyền dẫn,
phát sóng;
b) Chi phí khách mời,
chuyên gia; ca sỹ, diễn viên tham gia diễn xuất tiểu phẩm, ca kịch, kịch truyền
thanh; hòa âm, phối khí của nhạc sỹ, nghệ sỹ;
c) Các chi phí mua tài
liệu, bản quyền, vật liệu trang trí trường quay, thiết kế mỹ thuật, hao phí
điện, điện thoại giao dịch, chi phí vận chuyển (lương nhân công vận chuyển,
công tác phí, lưu trú), lắp đặt bối cảnh, sử dụng cơ sở vật chất, hạ tầng công
nghệ thông tin, phần mềm quản trị, quản lý, văn phòng phẩm (trừ giấy A4, mực
in);
d) Các chi phí khác có
liên quan.
Điều
3. Nội dung, kết cấu định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Nội dung định mức
kinh tế - kỹ thuật bao gồm:
a) Hao phí về nhân
công: Là thời gian lao động trực tiếp và lao động gián tiếp cần thiết của các
hạng, bậc lao động bình quân để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ sự nghiệp
công. Mức hao phí của lao động trực tiếp là thời gian thực hiện các công đoạn
của dịch vụ sự nghiệp công được tính bằng công, mỗi công tương ứng với thời
gian 01 ngày làm việc (08 giờ) của người lao động theo quy định của pháp luật
về lao động. Mức hao phí của lao động gián tiếp tính bằng tỷ lệ 15% của tổng
hao phí lao động trực tiếp tương ứng.
b) Hao phí về máy móc,
thiết bị sử dụng: Là thời gian sử dụng từng loại máy móc, thiết bị để phục vụ
cho việc cung cấp dịch vụ sự nghiệp công. Mức hao phí về máy móc, thiết bị
trong định mức được tính bằng giờ sử dụng máy.
c) Hao phí về vật liệu
sử dụng: Là số lượng các loại vật liệu cụ thể và cần thiết sử dụng trực tiếp để
phục vụ cho việc cung cấp dịch vụ sự nghiệp công. Mức hao phí trong định mức
được tính bằng số lượng từng loại vật liệu cụ thể.
2. Kết cấu của định mức
kinh tế - kỹ thuật bao gồm:
a) Tên định mức;
b) Mô tả nội dung công
việc: Là nội dung các công đoạn chính để thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp
công;
c) Bảng định mức, bao
gồm:
- Định mức hao phí nhân
công: Chức danh, hạng, bậc lao động, đơn vị tính mức hao phí, trị số định mức
hao phí;
- Định mức hao phí máy
móc, thiết bị sử dụng: Tên loại máy móc hoặc thiết bị, đơn vị tính mức hao phí,
trị số định mức hao phí;
- Định mức hao phí vật
liệu sử dụng: Tên và quy cách vật liệu, đơn vị tính mức hao phí, trị số định
mức hao phí;
- Trị số định mức: Là
giá trị tính bằng số của thời gian thực hiện thực tế trên hao phí nhân công,
máy móc, thiết bị sử dụng, vật liệu sử dụng trong quá trình cung cấp dịch vụ sự
nghiệp công;
- Ghi chú: Là nội dung
hướng dẫn cách tính định mức trong điều kiện kỹ thuật khác nhau (nếu có) hoặc
để hoàn thành một khối lượng công việc khác với đơn vị tính tại bảng định mức.
Điều
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công
1. Định mức kinh tế -
kỹ thuật dịch vụ sản xuất chương trình phát thanh quy định tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư này.
2. Định mức kinh tế -
kỹ thuật dịch vụ sản xuất chương trình truyền hình quy định tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư này.
Điều
5. Tổ chức thực hiện
1. Căn cứ định mức kinh
tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công kèm theo Thông tư này, các bộ, ngành, cơ
quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan xem
xét, quyết định áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật cụ thể phù hợp với hoạt
động cung cấp dịch vụ công thuộc phạm vi quản lý và điều kiện ngân sách của cơ
quan, đơn vị và địa phương.
2. Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch rà soát, sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sản
xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình theo từng thời kỳ, phù
hợp với chính sách quản lý của nhà nước, đáp ứng nhu cầu thực tiễn.
Điều
6. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 4 năm 2026.
2. Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản
xuất chương trình truyền hình và Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT
ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh hết hiệu lực kể
từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Các bộ, ngành, cơ
quan trung ương, địa phương đã ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương
trình phát thanh, chương trình truyền hình theo quy định tại Thông tư số 05/2024/TT-BTTTT ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành
định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
trong lĩnh vực báo chí thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và
Truyền thông được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 hoặc tổ
chức áp dụng theo quy định tại Thông tư này.
4. Trường hợp văn bản
quy phạm pháp luật được viện dẫn áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ
sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế mới được
ban hành.
5. Trong quá trình thực
hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản
ánh về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (qua Cục Phát thanh, truyền hình và
thông tin điện tử) để xem xét, giải quyết./.
|
Nơi nhận:
-
Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- Cục KTVB và QLXLVPHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ VHTTDL;
- Các Cục, Vụ, cơ quan, đơn vị thuộc Bộ VHTTDL;
- Sở VHTTDL, Sở VHTT, Sở DL;
- Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ: Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
- Cổng TTĐT Bộ VHTTDL;
- Lưu: VT, PTTH&TTĐT, BHC (250).
|
BỘ
TRƯỞNG
Nguyễn Văn Hùng
|
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT DỊCH VỤ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH
(Kèm theo Thông tư số 01/2026/BVHTTDL ngày 12/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch)
PT.01.00.00 Bản tin
thời sự
PT.01.10.00 Bản tin
thời sự trực tiếp
PT.01.20.00 Bản tin
thời sự ghi âm phát sau
PT.03.00.00 Bản tin
tiếng dân tộc
PT.04.00.00 Chương
trình thời sự tổng hợp
PT.04.10.00 Chương
trình thời sự tổng hợp trực tiếp
PT.04.20.00 Chương
trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau
PT.05.00.00 Chương
trình tiếng nước ngoài
PT.05.10.00 Bản tin
thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp
PT.05.20.00 Bản tin
thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
PT.05.30.00 Bản tin
chuyên đề tiếng nước ngoài
PT.05.40.00 Chương
trình thời sự tổng hợp tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
PT.06.00.00 Bản tin
thời tiết
PT.07.00.00 Chương
trình tư vấn
PT.07.10.00 Chương
trình tư vấn trực tiếp
PT.07.20.00 Chương
trình tư vấn phát sau
PT.08.00.00 Chương
trình tọa đàm
PT.08.10.00 Chương
trình tọa đàm trực tiếp
PT.08.20.00 Chương
trình tọa đàm ghi âm phát sau
PT.09.00.00 Chương trình
tạp chí
PT.10.00.00 Chương
trình điểm báo
PT.10.10.00 Chương
trình điểm báo trong nước trực tiếp
PT.10.20.00 Chương
trình điểm báo trong nước phát sau
PT.11.00.00 Phóng sự
PT.11.10.00 Phóng sự
chính luận
PT.11.20.00 Phóng sự
chân dung
PT.11.30.00 Phóng sự điều
tra
PT.12.00.00 Chương
trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh
PT.13.00.00 Chương
trình giao lưu
PT.13.10.00 Chương
trình giao lưu trực tiếp
PT.13.20.00 Chương
trình giao lưu ghi âm phát sau
PT.14.00.00 Chương
trình bình luận
PT.15.00.00 Chương
trình xã luận
PT.16.00.00 Tiểu phẩm
PT.17.00.00 Game show
PT.17.10.00 Game show
phát trực tiếp
PT.17.20.00 Game show
phát sau
PT.18.00.00 Biên tập
kịch truyền thanh
PT.19.00.00 Biên tập
ca kịch
PT.20.00.00 Thu tác
phẩm mới
PT.20.10.00 Thu truyện
PT.20.20.00 Thu thơ,
thu nhạc
PT.21.00.00 Đọc truyện
PT.22.00.00 Phát thanh
văn học
PT.23.00.00 Bình
truyện
PT.24.00.00 Trả lời
thính giả ghi âm phát sau
PT.24.10.00 Trả lời
thính giả dạng điều tra
PT.24.20.00 Trả lời
thính giả dạng không điều tra
PT.25.00.00 Chương
trình phổ biến kiến thức
PT.25.10.00 Chương
trình dạy Tiếng Việt
PT.25.20.00 Chương
trình dạy tiếng nước ngoài
PT.25.30.00 Chương
trình dạy học hát
PT.25.40.00 Chương
trình dạy học chuyên ngành
PT.26.00.00 Biên tập
bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình
PT.27.00.00 Show phát
thanh
PT.27.10.00 Show phát
thanh trực tiếp
PT.27.20.00 Show phát
thanh phát sau
PT.01.00.00
Bản tin thời sự
PT.01.10.00
Bản tin thời sự trực tiếp
a) Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin trong
nước:
+ Đề xuất chủ đề
+ Duyệt chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện
trường
+ Nghe lại và trích âm
thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và nội
dung tin
+ Duyệt tin
+ Thu dẫn và dựng tin
tiếng động
+ Trình lãnh đạo phòng
duyệt
- Biên tập tin quốc tế:
+ Tìm thông tin liên
quan đến chủ đề
+ Biên dịch và biên tập
lời dẫn, nội dung tin
+ Duyệt lời dẫn, nội
dung
- Tổ chức sản xuất bản
tin:
+ Chọn lọc tin, bài từ
các nguồn tin
+ Lập khung bản tin
thời sự
+ Duyệt khung bản tin
+ Nhận tin bài và đôn
đốc các đơn vị thực hiện
+ Biên tập tin và phóng
sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên
gửi về)
+ Biên tập tin, phóng
sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi
về)
+ Duyệt kịch bản bản
tin
+ Dựng âm thanh tiếng
động theo kịch bản được duyệt
+ Thu thanh và phát
trực tiếp bản tin.
+ Hoàn thiện chương
trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
+ Trình lãnh đạo phòng
duyệt
+ Lãnh đạo phòng duyệt
+ Lãnh đạo đài duyệt
b) Định mức sản xuất bản
tin thời sự trực tiếp:
Thời lượng 05
phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
PT.01.10.10
|
Nhân công (Chức danh - Cấp
bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,294
|
0,238
|
0,182
|
0,127
|
0,127
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,196
|
0,168
|
0,126
|
0,088
|
0,088
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,056
|
0,056
|
0,042
|
0,029
|
0,029
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,070
|
0,070
|
0,070
|
0,050
|
0,050
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,070
|
0,070
|
0,070
|
0,050
|
0,050
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,014
|
0,014
|
0,014
|
0,010
|
0,010
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,070
|
0,070
|
0,070
|
0,050
|
0,070
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,014
|
0,014
|
0,006
|
0,004
|
0,004
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
1/8
|
Công
|
0,084
|
0,084
|
0,084
|
0,058
|
0,058
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
2,355
|
1,890
|
1,410
|
0,988
|
0,988
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
0,45
|
0,36
|
0,27
|
0,18
|
0,07
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,27
|
0,25
|
0,23
|
0,21
|
0,18
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
Giờ
|
0,42
|
0,42
|
0,42
|
0,42
|
0,42
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
9,67
|
7,73
|
5,80
|
3,87
|
1,45
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
4,55
|
3,73
|
2,92
|
2,10
|
1,08
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: 01 bản tin thời lượng
5 phút bao gồm 5 tin.
Thời lượng 10
phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
PT.01.10.20
|
Nhân công
(Chức danh - cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,392
|
0,315
|
0,252
|
0,177
|
0,177
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,336
|
0,269
|
0,215
|
0,150
|
0,150
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,084
|
0,067
|
0,054
|
0,038
|
0,038
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,084
|
0,067
|
0,054
|
0,038
|
0,038
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,098
|
0,079
|
0,063
|
0,044
|
0,044
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,098
|
0,079
|
0,063
|
0,044
|
0,044
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,098
|
0,079
|
0,063
|
0,044
|
0,044
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,028
|
0,023
|
0,019
|
0,013
|
0,013
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
1/8
|
Công
|
0,140
|
0,113
|
0,090
|
0,063
|
0,063
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
4,875
|
3,900
|
3,121
|
2,185
|
2,185
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
1,45
|
1,19
|
0,94
|
0,68
|
0,36
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,55
|
0,44
|
0,33
|
0,22
|
0,08
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
Giờ
|
0,58
|
0,58
|
0,58
|
0,58
|
0,58
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
18,08
|
14,47
|
10,85
|
7,23
|
2,71
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
8,06
|
6,56
|
5,05
|
3,54
|
1,66
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
Ghi chú: 01 bản tin thời lượng
10 phút bao gồm 7 tin và phóng sự linh kiện (nếu có).
Thời lượng 15
phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
PT.01.10.30
|
Nhân công
(Chức
danh -
cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,392
|
0,315
|
0,252
|
0,177
|
0,177
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,574
|
0,458
|
0,367
|
0,256
|
0,256
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,126
|
0,100
|
0,079
|
0,056
|
0,056
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,322
|
0,258
|
0,206
|
0,144
|
0,144
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,182
|
0,146
|
0,117
|
0,081
|
0,081
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,182
|
0,146
|
0,117
|
0,081
|
0,081
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,182
|
0,146
|
0,117
|
0,081
|
0,081
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,042
|
0,033
|
0,027
|
0,019
|
0,019
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
1/8
|
Công
|
0,350
|
0,279
|
0,223
|
0,156
|
0,156
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
7,410
|
5,927
|
4,742
|
3,319
|
3,319
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
2,58
|
2,17
|
1,75
|
1,33
|
0,81
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,01
|
0,81
|
0,60
|
0,40
|
0,15
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
Giờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
26,50
|
21,20
|
15,90
|
10,60
|
3,98
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,06
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,04
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
12,22
|
10,14
|
8,05
|
5,97
|
3,36
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
Ghi chú: 01 bản tin thời lượng
15 phút bao gồm 10 tin và phóng sự linh kiện (nếu có).
PT.01.20.00
Bản tin thời sự ghi âm phát sau
a) Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin trong
nước:
+ Đề xuất chủ đề
+ Duyệt chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và trích âm
thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và nội
dung tin
+ Duyệt tin
+ Thu dẫn và dựng tin
tiếng động
+Trình lãnh đạo phòng
duyệt.
- Biên tập tin quốc tế:
+ Tìm thông tin liên
quan đến chủ đề
+ Biên dịch và biên tập
lời dẫn, nội dung tin
+ Duyệt lời dẫn, nội
dung
- Tổ chức sản xuất bản
tin:
+ Chọn lọc tin, bài từ
các nguồn tin
+ Lập khung bản tin
thời sự
+ Duyệt khung bản tin
+ Nhận tin bài và đôn
đốc các đơn vị thực hiện
+ Biên tập tin và phóng
sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên
gửi về)
+ Biên tập tin, phóng
sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi
về)
+ Duyệt kịch bản bản
tin
+ Thu thanh bản tin
- Dàn dựng bản tin
+ Duyệt sản phẩm
+ Trình lãnh đạo phòng
duyệt.
+ Lãnh đạo phòng duyệt
+ Ban giám đốc duyệt.
b) Bảng định mức sản xuất
bản tin thời sự ghi âm phát sau
Thời lượng 05
phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
PT.01.20.10
|
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,294
|
0,235
|
0,188
|
0,131
|
0,131
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,196
|
0,156
|
0,125
|
0,088
|
0,088
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,056
|
0,046
|
0,038
|
0,027
|
0,027
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,070
|
0,056
|
0,046
|
0,031
|
0,031
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,056
|
0,046
|
0,038
|
0,027
|
0,027
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,028
|
0,023
|
0,019
|
0,013
|
0,013
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
2,355
|
1,883
|
1,506
|
1,054
|
1,054
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
0,47
|
0,37
|
0,28
|
0,19
|
0,07
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,27
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,25
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
9,67
|
7,73
|
5,80
|
3,87
|
1,45
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
4,55
|
3,73
|
2,92
|
2,10
|
1,08
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
Ghi chú: 01 bản tin thời lượng
05 phút bao gồm 5 tin.
Thời lượng 10
phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
PT.01.20.20
|
Nhân công
(Chức danh - cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,392
|
0,315
|
0,252
|
0,177
|
0,177
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,336
|
0,269
|
0,215
|
0,150
|
0,150
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,098
|
0,079
|
0,063
|
0,044
|
0,044
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,098
|
0,079
|
0,063
|
0,044
|
0,044
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,154
|
0,123
|
0,098
|
0,069
|
0,069
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,084
|
0,067
|
0,054
|
0,038
|
0,038
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
4,875
|
3,900
|
3,121
|
2,185
|
2,185
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
1,30
|
1,04
|
0,78
|
0,52
|
0,19
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,86
|
0,77
|
0,69
|
0,60
|
0,49
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
18,08
|
14,47
|
10,85
|
7,23
|
2,71
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
8,06
|
6,56
|
5,05
|
3,54
|
1,66
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
Ghi chú: 01 bản tin thời lượng
10 phút bao gồm 7 tin và phóng sự linh kiện (nếu có)
Thời lượng 15
phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
PT.01.20.30
|
Nhân công
(Chức danh - cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,392
|
0,315
|
0,252
|
0,177
|
0,177
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,476
|
0,381
|
0,304
|
0,213
|
0,213
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,126
|
0,100
|
0,079
|
0,056
|
0,056
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,182
|
0,146
|
0,117
|
0,081
|
0,081
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,280
|
0,225
|
0,179
|
0,125
|
0,125
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,140
|
0,113
|
0,090
|
0,063
|
0,063
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
7,395
|
5,917
|
4,733
|
3,313
|
3,313
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
2,11
|
1,69
|
1,27
|
0,84
|
0,32
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,60
|
1,43
|
1,26
|
1,09
|
0,87
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
26,50
|
21,20
|
15,90
|
10,60
|
3,98
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
11,33
|
9,25
|
7,17
|
5,08
|
2,48
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
Ghi chú: 01 bản tin thời lượng
15 phút bao gồm 10 tin và phóng sự linh kiện (nếu có).
PT.02.00.00
Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
a) Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin:
+ Đề xuất chủ đề
+ Duyệt chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện
trường
+ Nghe lại và trích âm
thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và nội
dung tin
+ Duyệt tin
+ Thu dẫn và dựng tin
tiếng động
+Trình lãnh đạo phòng
duyệt
- Sản xuất phóng sự:
+ Đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Tìm thông tin liên
quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện
trường
+ Nghe lại và rải băng
âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời
bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng
vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dựng phóng sự
+Trình lãnh đạo phòng
duyệt.
- Tổ chức sản xuất bản
tin:
+ Lập khung bản tin
+ Duyệt khung bản tin
+ Viết kịch bản: lời
dẫn và tin chính bản tin
+ Duyệt kịch bản bản
tin
+ Thu thanh chương
trình
+ Dàn dựng bản tin
+ Duyệt thành phẩm
+ Trình lãnh đạo phòng
duyệt.
+ Lãnh đạo phòng duyệt
+ Ban giám đốc duyệt.
b) Định mức sản xuất bản
tin chuyên đề ghi âm phát sau
Thời lượng 05
phút Đơn vị tính: 01 bản tin
chuyên đề
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
PT.02.00.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,154
|
0,123
|
0,098
|
0,069
|
0,069
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,042
|
0,033
|
0,027
|
0,019
|
0,019
|
|
|
Biên tập
viên
|
3/9
|
Công
|
0,028
|
0,023
|
0,019
|
0,013
|
0,013
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,070
|
0,056
|
0,046
|
0,031
|
0,031
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,042
|
0,033
|
0,027
|
0,019
|
0,019
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
2,940
|
2,352
|
1,881
|
1,317
|
1,317
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
0,63
|
0,51
|
0,38
|
0,25
|
0,10
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,31
|
0,30
|
0,29
|
0,28
|
0,26
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
12,08
|
9,67
|
7,25
|
4,83
|
1,81
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
3,09
|
2,50
|
1,90
|
1,30
|
0,56
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
Ghi chú: 01 bản tin thời lượng
05 phút bao gồm 05 tin
Thời lượng 10
phút Đơn vị tính: 01 bản tin chuyên đề
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
PT.02.00.20
|
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,294
|
0,235
|
0,188
|
0,131
|
0,131
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,070
|
0,056
|
0,046
|
0,031
|
0,031
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,042
|
0,033
|
0,027
|
0,019
|
0,019
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,182
|
0,146
|
0,117
|
0,081
|
0,081
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,098
|
0,079
|
0,063
|
0,044
|
0,044
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
6,060
|
4,848
|
3,879
|
2,715
|
2,715
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
1,59
|
1,27
|
0,95
|
0,64
|
0,24
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,94
|
0,84
|
0,73
|
0,63
|
0,50
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
22,92
|
18,33
|
13,75
|
9,17
|
3,44
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
6,53
|
5,23
|
3,94
|
2,64
|
1,03
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
Ghi chú: 01 bản tin thời lượng
10 phút bao gồm 07 tin và phóng sự linh kiện (nếu có).
Thời lượng 15
phút Đơn vị tính: 01 bản tin
chuyên đề
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
PT.02.00.30
|
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,392
|
0,315
|
0,252
|
0,177
|
0,177
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,126
|
0,100
|
0,079
|
0,056
|
0,056
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,126
|
0,100
|
0,079
|
0,056
|
0,056
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,252
|
0,202
|
0,163
|
0,115
|
0,115
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,140
|
0,113
|
0,090
|
0,063
|
0,063
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
8,580
|
6,865
|
5,492
|
3,844
|
3,844
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
3,15
|
2,52
|
1,89
|
1,26
|
0,47
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,29
|
1,18
|
1,07
|
0,96
|
0,83
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
29,75
|
23,80
|
17,85
|
11,90
|
4,46
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
12,17
|
9,80
|
7,43
|
5,06
|
2,10
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
Ghi chú: 01 bản tin
thời lượng 15 phút bao gồm 10 tin và phóng sự linh kiện (nếu có).
PT.03.00.00
Bản tin tiếng dân tộc
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Khai thác tin, bài,
phóng sự tiếng Việt
+ Bóc file âm thanh
+ Lập khung bản tin:
Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin
+ Biên tập nội dung bản
tin theo khung được duyệt bằng Tiếng Việt, viết lời dẫn chương trình
+ Duyệt lời Tiếng Việt
và khung bản tin
+ Cắt phụ đề và duyệt
phụ đề
+ Biên dịch nội dung
bản tin từ Tiếng Việt sang tiếng dân tộc (bằng lời tiếng Việt và âm thanh)
+ Đọc, thu thanh bản
tin bằng tiếng dân tộc
+ Phát thanh viên hạng
III đọc bản tin
+ Dựng chương trình
(pha âm, chèn tiếng động, chèn nhạc, cắt, dựng phụ đề)
+ Duyệt sản phẩm, xuất
file, bàn giao phát sóng (của LĐ phòng và ban giám đốc)
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương
trình tiếng dân tộc
Thời lượng 10
phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT. 03.00.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,406
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,182
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,224
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,042
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,112
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,126
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
4,00
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
1,06
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,02
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
Thời lượng 15
phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.03.00.20
|
Nhân công
(Chức
danh -
cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,616
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,266
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,420
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,042
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,182
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,210
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
6,50
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,67
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
0,02
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,02
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
PT.04.00.00
Chương trình thời sự tổng hợp
PT.04.10.00
Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp
a) Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin trong
nước:
+ Đề xuất chủ đề
+ Duyệt chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện
trường
+ Nghe lại và trích âm
thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và nội
dung tin
+ Duyệt tin
+ Thu dẫn và dựng tin
tiếng động
+ Trình lãnh đạo phòng
duyệt
- Biên tập tin quốc tế:
+ Tìm thông tin liên
quan đến chủ đề
+ Biên dịch và biên tập
lời dẫn, nội dung tin
+ Duyệt lời dẫn, nội
dung
- Tổ chức sản xuất bản
tin:
+ Chọn lọc tin, bài từ
các nguồn tin
+ Lập khung bản tin
thời sự
+ Duyệt khung bản tin
+ Nhận tin bài và đôn
đốc các đơn vị thực hiện
+ Biên tập tin và phóng
sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên
gửi về)
+ Biên tập tin, phóng
sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi
về)
+ Duyệt kịch bản bản
tin
+ Dựng âm thanh tiếng
động theo kịch bản được duyệt
+ Thu thanh và phát
trực tiếp bản tin.
+ Hoàn thiện chương
trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp) Trình lãnh đạo phòng duyệt
+ Lãnh đạo phòng duyệt
+ Lãnh đạo đài duyệt
b) Định mức sản xuất chương
trình thời sự tổng hợp trực tiếp
Thời lượng 30
phút Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
PT.04.10.10
|
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,490
|
0,392
|
0,313
|
0,219
|
0,219
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
2,212
|
1,769
|
1,415
|
0,990
|
0,990
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,182
|
0,146
|
0,117
|
0,081
|
0,081
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,322
|
0,258
|
0,206
|
0,144
|
0,144
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,182
|
0,146
|
0,117
|
0,081
|
0,081
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,308
|
0,246
|
0,196
|
0,138
|
0,138
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,182
|
0,146
|
0,117
|
0,081
|
0,081
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,056
|
0,046
|
0,038
|
0,027
|
0,027
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
2/8
|
Công
|
0,420
|
0,335
|
0,269
|
0,188
|
0,188
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
9,930
|
7,944
|
6,354
|
4,448
|
4,448
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
4,55
|
3,74
|
2,93
|
2,12
|
1,11
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,59
|
0,47
|
0,35
|
0,24
|
0,09
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
Giờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
34,92
|
27,93
|
20,95
|
13,97
|
5,24
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,12
|
0,11
|
0,10
|
0,10
|
0,09
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
23,32
|
19,01
|
14,71
|
10,41
|
5,03
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Ghi chú: 01 bản tin thời lượng
30 phút bao gồm 12 tin và phóng sự linh kiện (nếu có).
Thời lượng 45
phút Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
PT.04.10.20
|
Nhân công
(Chức danh - cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,490
|
0,392
|
0,313
|
0,219
|
0,219
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,560
|
0,448
|
0,358
|
0,250
|
0,250
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
2,604
|
2,083
|
1,667
|
1,167
|
1,167
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,280
|
0,225
|
0,179
|
0,125
|
0,125
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,966
|
0,773
|
0,619
|
0,433
|
0,433
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,224
|
0,179
|
0,144
|
0,100
|
0,100
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,504
|
0,404
|
0,323
|
0,227
|
0,227
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,224
|
0,179
|
0,144
|
0,100
|
0,100
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,098
|
0,079
|
0,063
|
0,044
|
0,044
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
2/8
|
Công
|
0,686
|
0,548
|
0,438
|
0,306
|
0,306
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
14,985
|
11,988
|
9,590
|
6,713
|
6,713
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
7,41
|
6,13
|
4,85
|
3,56
|
1,96
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,78
|
0,62
|
0,47
|
0,31
|
0,12
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
Giờ
|
1,25
|
1,25
|
1,25
|
1,25
|
1,25
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
51,75
|
41,40
|
31,05
|
20,70
|
7,76
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,18
|
0,17
|
0,16
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
35,57
|
29,51
|
23,44
|
17,38
|
9,80
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
Ghi chú: 01 bản tin thời lượng
45 phút bao gồm 114 tin và phóng sự linh kiện (nếu có)
PT.04.20.00
Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau
a) Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin trong
nước:
+ Đề xuất chủ đề
+ Duyệt chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện
trường
+ Nghe lại và trích âm
thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và nội
dung tin
+ Duyệt tin
+ Thu dẫn và dựng tin
tiếng động
+ Chuyển tin lên hệ
thống lưu trữ.
- Sản xuất phóng sự
trong nước:
+ Đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Tìm thông tin liên
quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện
trường
+ Nghe lại và rải băng
âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời
bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng
vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dựng phóng sự
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ.
- Bài bình luận:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Thu thập thông tin
+ Viết bài bình luận
+ Duyệt bài bình luận
+ Thu thanh và dựng bài
bình luận
+ Duyệt sản phẩm
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ.
- Biên tập tin quốc tế:
+ Tìm thông tin liên
quan đến chủ đề
+ Biên dịch và biên tập
lời dẫn, nội dung tin
+ Duyệt lời dẫn, nội
dung
- Tổ chức sản xuất bản
tin:
+ Chọn lọc tin, bài từ
các nguồn tin
+ Lập khung chương
trình thời sự
+ Duyệt khung chương
trình
+ Nhận tin bài và đôn
đốc các đơn vị thực hiện
+ Biên tập tin và phóng
sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên
gửi về)
+ Biên tập tin, phóng
sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi
về)
+ Viết kịch bản: lời
dẫn và tin chính trong bản tin
+ Duyệt kịch bản bản
tin
+ Dựng âm thanh, tiếng
động theo kịch bản được duyệt
+ Thu thanh và phát
trực tiếp bản tin.
+ Hoàn thiện chương
trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b) Định mức sản xuất chương
trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau
Thời lượng 30 phút Đơn
vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
PT.04.20.10
|
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,490
|
0,392
|
0,313
|
0,219
|
0,219
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
2,142
|
1,715
|
1,371
|
0,960
|
0,960
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,210
|
0,169
|
0,135
|
0,096
|
0,096
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,308
|
0,246
|
0,196
|
0,138
|
0,138
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,476
|
0,381
|
0,304
|
0,213
|
0,213
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,056
|
0,046
|
0,038
|
0,027
|
0,027
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
1/8
|
Công
|
0,154
|
0,123
|
0,098
|
0,069
|
0,069
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
9,930
|
7,944
|
6,354
|
4,448
|
4,448
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
4,00
|
3,20
|
2,40
|
1,60
|
0,60
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,62
|
1,50
|
1,39
|
1,27
|
1,12
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
34,92
|
27,93
|
20,95
|
13,97
|
5,24
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,13
|
0,13
|
0,12
|
0,11
|
0,10
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
23,25
|
18,94
|
14,64
|
10,33
|
4,96
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Ghi chú: 01 bản tin
thời lượng 30 phút bao gồm 12 tin và phóng sự linh kiện (nếu có)
PT.05.00.00
Chương trình tiếng nước ngoài
PT.05.10.00
Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Tập hợp tin bài liên
quan
+ Lập khung bản tin
+ Duyệt khung bản tin
+ Biên tập bản tin bằng
Tiếng Việt
+ Duyệt nội dung
+ Biên dịch sang tiếng
nước ngoài
+ Hiệu đính
+ Thu thanh và phát
trực tiếp
+ Hoàn thiện chương
trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
+ Trình lãnh đạo phòng
duyệt
b) Định mức sản xuất bản
tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp
Thời lượng 5 phút Đơn
vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.05.10.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,882
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,210
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,280
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,028
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,084
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,084
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,140
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
5,00
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,50
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,004
|
Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.05.10.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,036
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,406
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,322
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,028
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,140
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,140
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,280
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,02
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
5,94
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,83
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,02
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
Thời lượng 15
phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.05.10.30
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,526
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,784
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,476
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,056
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,154
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,154
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,420
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,03
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
8,75
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,92
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,04
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
PT.05.20.00
Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Tập hợp tin bài liên
quan
+ Lập khung bản tin
+ Duyệt khung bản tin
+ Biên tập bản tin bằng
Tiếng Việt
+ Duyệt nội dung
+ Biên dịch sang tiếng
nước ngoài
+ Hiệu đính
+ Thu thanh và dàn dựng
bản tin
+ Duyệt bản tin
+ Trình lãnh đạo phòng
duyệt.
+ Lãnh đạo phòng duyệt
+ Ban giám đốc duyệt
b) Định mức sản xuất bản
tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
Thời lượng 5
phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.05.20.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,092
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,238
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,042
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,042
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,140
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
4,39
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,28
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,004
|
Thời lượng 10
phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.05.20.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,302
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,350
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,070
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,098
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,280
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,02
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
6,11
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,56
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,02
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
Thời lượng 15
phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.05.20.30
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,820
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,420
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,098
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,140
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,420
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,03
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
9,25
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,83
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,04
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
PT.05.30.00
Bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Tập hợp tin bài liên
quan
+ Lập khung bản tin
+ Duyệt khung bản tin
+ Biên tập bản tin bằng
Tiếng Việt
+ Duyệt nội dung
+ Biên dịch sang tiếng
nước ngoài
+ Hiệu đính
+ Thu thanh và dàn dựng
bản tin
+ Duyệt bản tin
+ Trình lãnh đạo phòng
duyệt
+ Lãnh đạo phòng duyệt
+ Ban giám đốc duyệt
b) Định mức sản xuất bản
tin chuyên đề tiếng nước ngoài
Thời lượng 5
phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.05.30.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,232
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,350
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,070
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,042
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,043
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
6,67
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
0,28
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,004
|
PT.05.40.00
Chương trình thời sự tổng hợp tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Đề xuất chủ đề
+ Duyệt chủ đề
+ Trình lãnh đạo phòng
duyệt
+ Lập khung chương
trình
+ Duyệt khung chương
trình
+ Viết kịch bản: lời
dẫn và tin chính
+ Thu thanh chương
trình
+ Dàn dựng chương trình
+ Duyệt thành phẩm
+ Trình lãnh đạo phòng
duyệt. Lãnh đạo phòng duyệt
+ Ban giám đốc duyệt
b) Định mức sản xuất chương
trình thời sự tổng hợp tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
Thời lượng 30
phút Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.05.40.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
3,934
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,658
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,182
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,294
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,043
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,09
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
18,06
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
|
Giờ
|
1,67
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,11
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,04
|
PT.06.00.00
Bản tin thời tiết
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Lấy thông tin từ các
tổ chức dự báo thời tiết
+ Biên tập bản tin
+ Duyệt bản tin
+ Thu thanh và dựng bản
tin
+ Trình lãnh đạo phòng
duyệt
+ Lãnh đạo phòng duyệt
+ Ban giám đốc duyệt
b) Định mức sản xuất bản
tin thời tiết
Thời lượng 05
phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.06.00.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,210
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,042
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,028
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,011
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,042
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,20
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
1,17
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Vật
liệu
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
|
0,003
|
PT.07.00.00
Chương trình tư vấn
PT.07.10.00
Chương trình tư vấn trực tiếp
a) Mô tả nội dung công
việc
- Lên ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin và
liên hệ khách mời
- Sản xuất phóng sự
+ Tìm thông tin liên
quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện
trường
+ Nghe lại và rải băng
âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời
bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng
vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dàn dựng phóng sự
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ.
- Sản xuất chùm ý kiến
khán giả - voxpop:
+ Đi thực hiện phỏng
vấn
+ Rải băng âm thanh và
biên tập
+ Duyệt voxpop
+ Trích âm thanh phỏng
vấn
+ Dàn dựng voxpop
- Viết kịch bản chi tiết
chương trình tư vấn
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh và phát
trực tiếp chương trình
- Hoàn thiện chương
trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b) Định mức sản xuất chương
trình tư vấn trực tiếp
Thời lượng 30
phút Đơn vị tính: 01 chương
trình tư vấn
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.07.10.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
3,50
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,78
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,23
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,25
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,16
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,16
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
7/12
|
Công
|
0,06
|
|
|
Phát
thanh viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,01
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,25
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,51
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
2,75
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
0,08
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
|
Giờ
|
1,25
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
8,67
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
31,17
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,02
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
PT.07.20.00
Chương trình tư vấn phát sau
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Đề xuất ý tưởng theo
chủ đề
+ Duyệt ý tưởng
+ Thu thập thông tin và
liên hệ khách mời
+ Viết kịch bản đề
cương bản kịch tư vấn
+ Duyệt kịch bản
+ Lấy ý kiến khán giả:
Đi phỏng vấn, trích và rải băng
+ Ghi lại số điện thoại
và nội dung câu hỏi của thính giả
+ Thực hiện tư vấn cho
khán giả
+ Dàn dựng chương trình
tư vấn
+ Duyệt chương trình tư
vấn
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương
trình tư vấn phát sau
Thời lượng 15
phút Đơn vị tính: 01 chương trình tư
vấn
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.07.20.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,19
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
5/8
|
Công
|
0,38
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,04
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,38
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,06
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,19
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
1,00
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
0,50
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,02
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
13,17
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,02
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
Thời lượng 30
phút Đơn vị tính: 01 chương trình tư
vấn
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.07.20.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
2,94
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,89
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,11
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,25
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,13
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,55
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,49
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
4,63
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
1,00
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
2,67
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,03
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
27,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,04
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
PT.08.00.00
Chương trình tọa đàm
PT.08.10.00
Chương trình tọa đàm trực tiếp
a) Mô tả nội dung công
việc
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin
tài liệu và liên hệ khách mời chuyên gia
- Viết kịch bản đề
cương
- Duyệt kịch bản đề
cương
- Tổ chức sản xuất:
* Sản xuất phóng sự
linh kiện:
+ Tìm thông tin liên
quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện
trường
+ Nghe lại và rải băng
âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời
bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng
vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dàn dựng phóng sự
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
+ PTV đọc phóng sự
* Chùm ý kiến thính giả
- voxpop:
+ Đi thực hiện phỏng
vấn
+ Rải băng âm thanh và
biên tập
+ Duyệt voxpop
+ Trích âm thanh phỏng
vấn
+ Dàn dựng voxpop
* Sản xuất chương trình
quảng bá:
+ Viết quảng bá
+ Duyệt quảng bá
+ Thu thanh quảng bá
+ PTV đọc quảng bá
+ Dựng quảng bá
+ Duyệt sản phẩm
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
- Hoàn thiện kịch bản chương
trình tọa đàm
- Duyệt kịch bản tọa
đàm
- Mời khách đến phòng
thu và trao đổi với khách mời
- Thu thanh và phát
trực tiếp tọa đàm
- Hoàn thiện chương
trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
- Đạo diễn hạng III
- MC dẫn chương trình
- Trợ lý chương trình
- Nhuận bút (thù lao)
cho khách mời
- Chi phí tổ chức sản
xuất chương trình
- Nhạc hiệu, nhạc cắt chương
trình
b) Định mức sản xuất chương
trình tọa đàm trực tiếp
Thời lượng 30
phút Đơn vị tính: 01 chương trình
tọa đàm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
|
PT.08.10.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
5,460
|
4,369
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,476
|
0,381
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,238
|
0,190
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,126
|
0,100
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,350
|
0,279
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,224
|
0,179
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,322
|
0,258
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,224
|
0,179
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,056
|
0,046
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
5,625
|
4,500
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,195
|
0,156
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
3,12
|
0,47
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,80
|
0,74
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
Giờ
|
1,25
|
1,25
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
18,00
|
3,00
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
34,97
|
29,92
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
Ghi chú: Chương trình
thời lượng 30 phút có thể bao gồm phóng sự linh kiện (nếu có).
Thời lượng 45
phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
|
PT.08.10.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
1,526
|
1,221
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
5,236
|
4,190
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,252
|
0,202
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,126
|
0,100
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,434
|
0,348
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,266
|
0,213
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,322
|
0,258
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,266
|
0,213
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,056
|
0,046
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
5,625
|
4,500
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,195
|
0,156
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
3,12
|
0,47
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
1,80
|
0,74
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
|
Giờ
|
1,50
|
1,50
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
18,00
|
3,00
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
39,22
|
34,17
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,07
|
0,07
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
Ghi chú: Chương trình
thời lượng 45 phút có thể bao gồm phóng sự linh kiện (nếu có).
Thời lượng 60
phút Đơn vị tính: 01 chương trình
tọa đàm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
|
PT.08.10.30
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
1,750
|
1,400
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
6,090
|
4,873
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,280
|
0,225
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,126
|
0,100
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,532
|
0,425
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,308
|
0,246
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,322
|
0,258
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,308
|
0,246
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,056
|
0,046
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
5,625
|
4,500
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,195
|
0,156
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
3,12
|
0,47
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,80
|
0,74
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
Giờ
|
1,75
|
1,75
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
18,00
|
3,00
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,08
|
0,07
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
45,85
|
40,80
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
Ghi chú: Chương trình thời
lượng 60 phút có thể bao gồm phóng sự linh kiện (nếu có).
PT.08.20.00
Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau
a) Mô tả nội dung công
việc
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin
tài liệu và liên hệ khách mời chuyên gia
- Viết kịch bản đề
cương
- Duyệt kịch bản đề
cương
- Tổ chức sản xuất:
* Sản xuất phóng sự linh
kiện:
+ Tìm thông tin liên
quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện
trường
+ Nghe lại và rải băng
âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời
bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng
vấn
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
+ PTV đọc phóng sự
* Chùm ý kiến thính giả -
voxpop:
+ Đi thực hiện phỏng
vấn
+ Rải băng âm thanh và
biên tập
+ Duyệt voxpop
+ Trích âm thanh phỏng
vấn
+ Dàn dựng voxpop
* Sản xuất chương trình
quảng bá:
+ Viết quảng bá
+ Duyệt quảng bá
+ Thu thanh quảng bá
+ PTV đọc quảng bá
+ Dựng quảng bá
+ Duyệt sản phẩm
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
- Hoàn thiện kịch bản chương
trình tọa đàm
- Duyệt kịch bản tọa
đàm
- Mời khách đến phòng
thu và trao đổi với khách mời
- Thu thanh tọa đàm
- Dàn dựng chương trình
tọa đàm
- Duyệt chương trình
tọa đàm
- Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
- Đạo diễn hạng III
- MC dẫn chương trình
- Trợ lý chương trình
- Nhuận bút (thù lao)
cho khách mời
- Nhạc hiệu, nhạc cắt chương
trình.
b) Định mức sản xuất chương
trình tọa đàm ghi âm phát sau
Thời lượng 30
phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
|
PT.08.20.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,672
|
0,538
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,294
|
0,235
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,126
|
0,100
|
|
|
Biên tập viên
hạng III
|
4/9
|
Công
|
5,222
|
4,177
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,406
|
0,325
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,140
|
0,113
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
5,445
|
4,356
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,195
|
0,156
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
3,12
|
0,47
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,55
|
0,55
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
Giờ
|
1,70
|
1,70
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
18,00
|
3,00
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
34,97
|
29,92
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
Ghi chú: Chương trình thời lượng
30 phút có thể bao gồm phóng sự linh kiện (nếu có)
Thời lượng 45
phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
|
PT.08.20.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,770
|
0,617
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,364
|
0,292
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,126
|
0,100
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
6,034
|
4,827
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,490
|
0,392
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,140
|
0,113
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
5,445
|
4,356
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,195
|
0,156
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
3,12
|
0,47
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,55
|
0,55
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
Giờ
|
2,19
|
2,19
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
18,00
|
3,00
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
39,72
|
34,67
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,07
|
0,07
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
Ghi chú: Chương trình thời
lượng 45 phút có thể bao gồm phóng sự linh kiện (nếu có)
PT.09.00.00
Chương trình tạp chí
1. Chương trình tạp chí
thời lượng 10 phút, 15 phút, 20 phút
a) Mô tả nội dung công
việc
- Đề xuất ý tưởng đề
tài
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin
tài liệu
- Viết kịch bản đề
cương
- Duyệt kịch bản đề
cương
- Tổ chức sản xuất:
* Box thông
tin - tin tức tổng hợp: dành cho thời lượng từ 15 phút
+ Tìm thông tin liên
quan đến chủ đề
+ Biên tập tin
+ Duyệt tin
* Chùm ý kiến thính
giả (voxpop): dành cho thời lượng 20 phút và 30 phút
+ Đi thực hiện phỏng
vấn
+ Rải băng âm thanh và
biên tập
+ Duyệt voxpop
+ Trích âm thanh phỏng
vấn
+ Dàn dựng voxpop
* Phóng sự:
+ Tìm thông tin liên
quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện
trường
+ Nghe lại và rải băng
âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời
bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng
vấn
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
* Talk với khách mời:
+ Thu thập thông tin và
liên hệ phỏng vấn
+ Soạn thảo nội dung
phỏng vấn
+ Duyệt nội dung phỏng
vấn
+ Thống nhất kế hoạch,
nội dung phỏng vấn với khách mời
+ Thực hiện phỏng vấn
+ Nghe lại và rải băng
phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và biên
tập nội dung phỏng vấn
+ Duyệt phỏng vấn
+ Trích nội dung phỏng
vấn
+ Thu thanh lời giới
thiệu ngắn
+ Dựng phỏng vấn
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
- Viết kịch bản đề
cương
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh tạp chí
- Dàn dựng chương trình
tạp chí
- Duyệt tạp chí
- Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ.
b) Định mức sản xuất chương
trình tạp chí
Thời lượng 10
phút Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
PT.09.00.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,06
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,01
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,22
|
0,21
|
0,21
|
0,20
|
0,19
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,11
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,09
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/ 12
|
Công
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Phát
thanh viên hạng IV
|
12/ 12
|
Công
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
2,06
|
1,82
|
1,58
|
1,34
|
1,03
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
2,00
|
1,86
|
1,72
|
1,58
|
1,41
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,85
|
0,85
|
0,85
|
0,85
|
0,85
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
18,60
|
18,11
|
17,62
|
17,12
|
16,51
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
8,00
|
6,80
|
5,60
|
4,40
|
2,90
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Số lượng phóng sự linh kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
10 phút
|
|
Phóng sự
linh kiện
|
1
|
Thời lượng 15
phút Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
PT.09.00.20
|
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,06
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,01
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
1,99
|
1,99
|
1,99
|
1,99
|
1,99
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,32
|
0,30
|
0,29
|
0,28
|
0,26
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,15
|
0,14
|
0,14
|
0,13
|
0,12
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/ 12
|
Công
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Phát
thanh viên hạng IV
|
12/ 12
|
Công
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
3,79
|
3,30
|
2,82
|
2,34
|
1,73
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
2,91
|
2,63
|
2,34
|
2,06
|
1,71
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,04
|
|
|
Máy tính
Máy ghi âm
|
|
Giờ Giờ
|
26,91 15,00
|
26,02 12,60
|
25,14 10,20
|
24,25 7,80
|
23,14 4,80
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
Ghi chú:
Số lượng linh kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
20 phút
|
|
Phóng sự
linh kiện
|
2
|
|
Box thông
tin
|
1
|
Thời lượng 20
phút Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
PT.09.00.30
|
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,06
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,01
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
2,88
|
2,88
|
2,88
|
2,88
|
2,88
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,42
|
0,40
|
0,38
|
0,36
|
0,34
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,17
|
0,16
|
0,16
|
0,15
|
0,14
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/ 12
|
Công
|
0,22
|
0,22
|
0,21
|
0,21
|
0,21
|
|
|
Phát
thanh viên hạng IV
|
12/ 12
|
Công
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,13
|
0,30
|
0,23
|
0,15
|
0,06
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
3,79
|
3,30
|
2,82
|
2,34
|
1,73
|
|
|
Máy
sử
dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
2,91
|
2,63
|
2,34
|
2,06
|
1,71
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,70
|
1,70
|
1,70
|
1,70
|
1,70
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,05
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,05
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
33,70
|
32,82
|
31,93
|
31,05
|
29,94
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
15,00
|
12,60
|
10,20
|
7,80
|
4,80
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
Ghi chú:
Số lượng linh kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
20 phút
|
|
Phóng sự
linh kiện
|
2
|
|
Box thông
tin
|
1
|
|
Chùm ý
kiến khán giả
|
1
|
2. Chương trình tạp chí
thời lượng 30 phút
a) Mô tả nội dung công
việc :
- Đề xuất ý tưởng đề
tài
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin
tài liệu
- Viết kịch bản đề
cương
- Duyệt kịch bản đề
cương
- Tổ chức sản xuất:
* Phóng sự:
+ Tìm thông tin liên
quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện
trường
+ Nghe lại và rải băng
âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời
bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng
vấn
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
* Talk với khách mời:
+ Thu thập thông tin và
liên hệ phỏng vấn
+ Soạn thảo nội dung
phỏng vấn
+ Duyệt nội dung phỏng
vấn
+ Thống nhất kế hoạch,
nội dung phỏng vấn với khách mời
+ Thực hiện phỏng vấn
+ Nghe lại và rải băng
phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và biên
tập nội dung phỏng vấn
+ Duyệt phỏng vấn
+ Trích nội dung phỏng
vấn
+ Thu thanh lời giới
thiệu ngắn
+ Dựng phỏng vấn
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
- Viết kịch bản đề
cương
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh tạp chí
- Dàn dựng chương trình
tạp chí
- Duyệt tạp chí
- Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ.
- PTV đọc chương trình
b) Định mức:
Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
PT.09.00.40
|
Nhân công
(Chức danh - cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,084
|
0,067
|
0,054
|
0,038
|
0,038
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
5,180
|
4,144
|
3,315
|
2,321
|
2,321
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,812
|
0,650
|
0,521
|
0,365
|
0,365
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,378
|
0,302
|
0,242
|
0,169
|
0,169
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,434
|
0,348
|
0,279
|
0,196
|
0,196
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,294
|
0,235
|
0,188
|
0,131
|
0,131
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,195
|
0,156
|
0,125
|
0,088
|
0,088
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
6,000
|
4,800
|
3,840
|
2,688
|
2,688
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
4,11
|
2,83
|
2,54
|
2,26
|
2,06
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
2,53
|
2,53
|
2,53
|
2,53
|
2,53
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,07
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,07
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
41,34
|
40,46
|
39,57
|
38,69
|
37,58
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
15,00
|
12,60
|
10,20
|
7,80
|
5,10
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
Ghi chú: Chương trình có thể
bao gồm phóng sự linh kiện (nếu có).
PT.10.00.00
Chương trình điểm báo
PT.10.10.00
Chương trình điểm báo trong nước trực tiếp
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Thu thập và chọn lọc
thông tin trên các báo
+ Biên tập nội dung
+ Duyệt nội dung
+ Thu thanh và phát
thanh trực tiếp
+ PTV đọc chương trình
b) Định mức sản xuất điểm
báo trực tiếp
Thời lượng 05 phút Đơn
vị tính: 01 chương trình điểm báo
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.10.10.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,266
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,028
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,014
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,042
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,042
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,02
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
1,50
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
|
Giờ
|
0,25
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,004
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,001
|
Thời lượng 10
phút Đơn vị tính: 01 chương
trình điểm báo
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.10.10.20
|
Nhân công
(Chức
danh -
cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,434
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,042
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,028
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,056
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,056
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
2,50
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
|
Giờ
|
0,33
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,003
|
PT.10.20.00
Chương trình điểm báo trong nước phát sau
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Thu thập và chọn lọc
thông tin trên các báo
+ Biên tập nội dung
+ Duyệt nội dung
+ Thu thanh điểm báo
+ Cắt trích và dựng chương
trình
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
+ PTV đọc chương trình
b) Định mức sản xuất điểm
báo phát sau
Thời lượng 05
phút Đơn vị tính: 01 chương
trình điểm báo
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.10.20.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,294
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,028
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,014
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,042
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,042
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Ca
|
0,01
|
|
|
Hệ thống
phòng thu
|
|
Ca
|
0,02
|
|
|
Máy in
|
|
Ca
|
0,003
|
|
|
Máy tính
|
|
Ca
|
0,21
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,004
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,001
|
PT.11.00.00
Phóng sự
PT.11.10.00
Phóng sự chính luận
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Thu thập thông tin và
liên hệ với địa phương
+ Viết đề cương
+ Duyệt đề cương
+ Tác nghiệp tại hiện
trường
+ Nghe lại và rải băng
âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời bình, lời
dẫn phóng sự
+ Duyệt lời bình, lời
dẫn
+ Trích âm thanh phỏng
vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dàn dựng phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ.
+ Kỹ thuật viên hạng IV
kiểm tra chất lượng âm thanh từng sản phẩm trong chương trình
+ Duyệt thành phẩm
+ Trình lãnh đạo phòng
duyệt.
+ Lãnh đạo phòng duyệt
+ Ban giám đốc duyệt
b) Định mức sản xuất phóng
sự chính luận
Thời lượng 05
phút Đơn vị
tính: 01 phóng sự
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
PT.11.10.10
|
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,252
|
0,202
|
0,163
|
0,115
|
0,115
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,126
|
0,100
|
0,079
|
0,056
|
0,056
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,070
|
0,056
|
0,046
|
0,031
|
0,031
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,056
|
0,046
|
0,038
|
0,027
|
0,027
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
4,155
|
3,325
|
2,660
|
1,863
|
1,863
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
2,50
|
2,30
|
2,10
|
1,90
|
1,65
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,60
|
0,55
|
0,55
|
0,55
|
0,55
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
10,00
|
8,00
|
6,00
|
4,00
|
1,50
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
9,79
|
9,79
|
9,79
|
9,79
|
9,79
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
Thời lượng 10
phút Đơn vị tính: 01 phóng sự
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
PT.11.10. 20
|
Nhân công
(Chức danh - cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,336
|
0,269
|
0,215
|
0,150
|
0,150
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,154
|
0,123
|
0,098
|
0,069
|
0,069
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,154
|
0,123
|
0,098
|
0,069
|
0,069
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,112
|
0,090
|
0,071
|
0,050
|
0,050
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
6,120
|
4,896
|
3,917
|
2,742
|
2,742
|
|
|
Máy
sử
dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
4,00
|
1,60
|
1,20
|
0,80
|
0,30
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,22
|
0,56
|
0,56
|
0,56
|
0,56
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
14,67
|
11,73
|
8,80
|
5,87
|
2,20
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,01
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
15,58
|
8,70
|
8,70
|
8,70
|
8,70
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
PT.11.20.00
Phóng sự chân dung
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Thu thập thông tin,
nghiên cứu tài liệu và liên hệ với địa phương
+ Viết đề cương
+ Duyệt đề cương
+ Tác nghiệp tại hiện
trường
+ Nghe lại và rải băng
âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời bình, lời
dẫn
+ Duyệt lời bình, lời
dẫn
+ Trích âm thanh phỏng
vấn
+ Thu thanh phóng sự
chân dung
+ Dàn dựng phóng sự
chân dung
+ Duyệt phóng sự
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
+ PTV đọc chương trình
b) Định mức sản xuất phóng
sự chân dung
Thời lượng 05
phút Đơn vị tính: 01 phóng sự chân
dung
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
PT.11.20.10
|
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,126
|
0,100
|
0,079
|
0,056
|
0,056
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,168
|
0,135
|
0,108
|
0,075
|
0,075
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,084
|
0,067
|
0,054
|
0,038
|
0,038
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,056
|
0,046
|
0,038
|
0,027
|
0,027
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,225
|
2,579
|
2,063
|
1,444
|
1,444
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,61
|
0,61
|
0,61
|
0,61
|
0,61
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
8,00
|
6,40
|
4,80
|
3,20
|
1,20
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
7,65
|
7,32
|
6,98
|
6,65
|
6,23
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
Thời lượng 10
phút Đơn vị tính: 01 phóng sự chân dung
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
PT.11.20.20
|
Nhân công
(Chức danh - cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,196
|
0,156
|
0,125
|
0,088
|
0,088
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,266
|
0,213
|
0,171
|
0,119
|
0,119
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,154
|
0,123
|
0,098
|
0,069
|
0,069
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,112
|
0,090
|
0,071
|
0,050
|
0,050
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
5,445
|
4,356
|
3,485
|
2,440
|
2,440
|
|
|
Máy
sử
dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,22
|
1,22
|
1,22
|
1,22
|
1,22
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
12,00
|
9,60
|
7,20
|
4,80
|
1,80
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
14,22
|
13,62
|
13,02
|
12,42
|
11,67
|
|
|
Vật
liệu
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
PT.11.30.00
Phóng sự điều tra
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Thu thập thông tin,
nghiên cứu tài liệu và liên hệ với địa phương, người phỏng vấn
+ Viết kịch bản đề
cương
+ Duyệt kịch bản đề
cương
+ Thực hiện phóng sự
(đi tác nghiệp thực tế, lấy ý kiến người dân, cơ quan chức năng, thu tiếng động
hiện trường)
+ Nghe lại và rải băng
phỏng vấn
+ Hoàn thiện kịch bản
+ Duyệt kịch bản
+ Trích âm thanh phỏng
vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dàn dựng phóng sự
+ Duyệt sản phẩm
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
+ PTV đọc chương trình
b) Định mức sản xuất phóng
sự điều tra
Thời lượng 05
phút Đơn vị tính: 01 phóng sự
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
|
PT.11.30.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,588
|
0,471
|
0,377
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,280
|
0,225
|
0,179
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,070
|
0,056
|
0,046
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,056
|
0,046
|
0,038
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
7,455
|
5,965
|
4,771
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
16,00
|
12,80
|
9,60
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
22,27
|
21,47
|
20,67
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
Thời lượng 10
phút Đơn vị tính: 01 phóng sự
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
|
PT.11.30.20
|
Nhân công
(Chức
danh -
cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,924
|
0,740
|
0,592
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,350
|
0,279
|
0,223
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,154
|
0,123
|
0,098
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,112
|
0,090
|
0,071
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
11,130
|
8,904
|
7,123
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,22
|
1,22
|
1,22
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
24,00
|
19,20
|
14,40
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
33,37
|
32,17
|
30,97
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
PT.12.00.00
Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Thu thập thông tin và
liên hệ các đơn vị liên quan
+ Viết kịch bản đề
cương tường thuật trực tiếp
+ Duyệt kịch bản đề
cương
+ Triển khai kế hoạch
thực hiện
+ Thu thập tư liệu liên
quan phục vụ cho buổi tường thuật trực tiếp
+ Tìm và lựa chọn nhạc
cho chương trình
+ Hoàn thiện kịch bản
thực hiện tại hiện trường
+ Triển khai thiết bị
tại hiện trường
+ Thu thanh và tường
thuật trực tiếp
+ Thu dọn hiện trường
b) Định mức sản xuất chương
trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh
Thời lượng 90
phút Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.12.00.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
8,232
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,350
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,616
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,616
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,616
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,616
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,484
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
13,132
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,619
|
|
|
Công nghệ
thông tin hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,675
|
|
|
Phóng
viên
|
6/9
|
Công
|
0,810
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,33
|
|
|
Xe phát
thanh lưu động
|
Giờ
|
7,50
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
33,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,40
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,13
|
Thời lượng 120
phút Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.12.00.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
8,582
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,532
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,700
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,700
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,700
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,700
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,582
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
13,650
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,742
|
|
|
Công nghệ
thông tin hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,810
|
|
|
Phóng
viên
|
6/9
|
Công
|
0,973
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,44
|
|
|
Xe phát
thanh lưu động
|
|
Giờ
|
8,00
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
43,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,53
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,18
|
Thời lượng 180 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.12.00.30
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
13,132
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,700
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,882
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,882
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,882
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,700
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,882
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
10,500
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,890
|
|
|
Công nghệ
thông tin hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,973
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,167
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,66
|
|
|
Xe phát
thanh lưu động
|
|
Giờ
|
9,00
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
53,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,80
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,26
|
PT.13.00.00
Chương trình giao lưu
PT.13.10.00
Chương trình giao lưu trực tiếp
a) Mô tả nội dung công
việc
- Đề xuất ý tưởng đề
tài
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin
tài liệu và liên hệ các khách mời
- Viết kịch bản đề
cương
- Duyệt kịch bản đề
cương
- Sản xuất phóng sự
linh kiện
+ Tìm thông tin liên
quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện
trường
+ Nghe lại và rải băng
âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời
bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng
vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dàn dựng phóng sự
- Đạo diễn hạng III
- MC dẫn
- Sản xuất nhạc hiệu chương
trình
+ Xây dựng ý tưởng
+ Dàn dựng nhạc hiệu
- Chuyển sản phẩm lên hệ
thống lưu trữ
- Hoàn thiện kịch bản
và lựa chọn nhạc cho chương trình
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh và phát
trực tiếp chương trình giao lưu
- Hoàn thiện chương
trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b) Định mức sản xuất chương
trình giao lưu trực tiếp
Thời lượng 30
phút Đơn vị tính: 01 chương trình
giao lưu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
|
PT.13.10.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,350
|
0,279
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
6,216
|
4,973
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,602
|
0,481
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,140
|
0,113
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,224
|
0,179
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
5,625
|
4,500
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,042
|
0,033
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,448
|
0,358
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
2,11
|
0,32
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
1,25
|
0,19
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
|
Giờ
|
2,26
|
2,26
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
18,00
|
2,70
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,10
|
0,09
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
39,44
|
34,39
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
Ghi chú: Chương trình có thể
bao gồm phóng sự linh kiện. Hao phí sản xuất chương trình phóng sự linh kiện đã
được thể hiện trong định mức
Thời lượng 45
phút Đơn vị tính: 01 chương trình
giao lưu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
|
PT.13.10.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,434
|
0,348
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
7,476
|
5,981
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,784
|
0,627
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,224
|
0,179
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,266
|
0,213
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
5,625
|
4,500
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,042
|
0,033
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,490
|
0,392
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
2,11
|
0,32
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,25
|
0,19
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
Giờ
|
2,50
|
2,50
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
18,00
|
2,70
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,12
|
0,11
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
48,44
|
41,60
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
Ghi chú: Chương trình có thể
bao gồm phóng sự linh kiện. Hao phí sản xuất chương trình phóng sự linh kiện đã
được thể hiện trong định mức
Thời lượng 55
phút Đơn vị tính: 01 chương
trình giao lưu
|
Mã hiệu
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
|
PT.13.10.30
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,532
|
0,425
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
8,232
|
6,585
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,854
|
0,683
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,238
|
0,190
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,308
|
0,246
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
5,625
|
4,500
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,042
|
0,033
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,532
|
0,425
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
2,11
|
0,32
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,25
|
0,19
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
Giờ
|
2,75
|
2,75
|
|
|
Máy ghi âm
|
|
Giờ
|
18,00
|
2,70
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,14
|
0,13
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
44,61
|
37,60
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
Ghi chú: Chương trình có thể
bao gồm phóng sự linh kiện. Hao phí sản xuất chương trình phóng sự linh kiện đã
được thể hiện trong định mức
PT.13.20.00
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau
a) Mô tả nội dung công
việc
- Đề xuất ý tưởng đề
tài
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin
tài liệu và liên hệ các khách mời
- Viết kịch bản đề
cương
- Duyệt kịch bản đề
cương
- Sản xuất phóng sự
linh kiện:
+ Tìm thông tin liên
quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện
trường
+ Nghe lại và rải băng
âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời
bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng
vấn
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
- Hoàn thiện kịch bản
và lựa chọn nhạc cho chương trình
- Duyệt kịch bản
- Sản xuất nhạc hiệu chương
trình
+ Xây dựng ý tưởng
+ Dàn dựng nhạc hiệu
- Thu thanh giao lưu
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt chương trình
- Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương
trình giao lưu ghi âm phát sau
Thời lượng 30
phút Đơn vị tính: 01 chương
trình giao lưu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
|
PT.13.20.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
6,426
|
5,142
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,686
|
0,548
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,252
|
0,202
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
5,625
|
4,500
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,042
|
0,033
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,532
|
0,425
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
2,11
|
0,32
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
3,02
|
1,95
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
18,00
|
2,70
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
41,94
|
36,89
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
Ghi chú: Chương trình có thể
bao gồm phóng sự linh kiện. Hao phí sản xuất chương trình phóng sự linh kiện đã
được thể hiện trong định mức.
Thời lượng 45
phút Đơn vị tính: 01 chương
trình giao lưu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
|
PT.13.20.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
7,224
|
5,779
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,840
|
0,673
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,378
|
0,302
|
|
|
Phóng viên
hạng III
|
3/9
|
Công
|
5,625
|
4,500
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,042
|
0,033
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,630
|
0,504
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
2,11
|
0,32
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
3,53
|
2,46
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
18,00
|
2,70
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
47,82
|
42,77
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
Ghi chú: Chương trình có thể
bao gồm phóng sự linh kiện. Hao phí sản xuất chương trình phóng sự linh kiện đã
được thể hiện trong định mức.
Thời lượng 55
phút Đơn vị tính: 01 chương
trình giao lưu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
|
PT.13.20.30
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
7,924
|
6,340
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,840
|
0,673
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,392
|
0,315
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
5,625
|
4,500
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,042
|
0,033
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,756
|
0,604
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
2,11
|
0,32
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
4,21
|
3,24
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
18,00
|
2,70
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,14
|
0,13
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
45,77
|
40,72
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,06
|
0,06
|
Ghi chú: Chương trình có thể
bao gồm phóng sự linh kiện. Hao phí sản xuất chương trình phóng sự linh kiện đã
được thể hiện trong định mức.
PT.14.00.00
Chương trình bình luận
a) Mô tả nội dung công
việc
- Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin
- Phỏng vấn (nếu có)
+ Nghe lại và rải băng
âm thanh phỏng vấn
+ Trích âm thanh phỏng
vấn
- Viết bài bình luận
- Duyệt bài bình luận
- Thu thanh và dàn dựng
bài bình luận
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương
trình bình luận
Thời lượng 05
phút Đơn vị tính: 01 chương
trình bình luận
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.14.00.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,358
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,182
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,042
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
1/8
|
Công
|
0,042
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
0,28
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,003
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
7,61
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,004
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,002
|
Thời lượng 10
phút Đơn vị tính: 01 chương
trình bình luận
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.14.00.20
|
Nhân công
(Chức
danh -
cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
2,072
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,364
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,070
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
1/8
|
Công
|
0,070
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,46
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
13,22
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,001
|
PT.15.00.00
Chương trình xã luận
a) Mô tả nội dung công
việc
- Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin
- Viết bài xã luận
- Duyệt bài xã luận
- Thu thanh và dựng bài
xã luận
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương
trình xã luận
Thời lượng 05
phút Đơn vị tính: 01 chương trình xã
luận
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.15.00.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
5,474
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,070
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,042
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
2/8
|
Công
|
0,042
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,28
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
25,17
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,002
|
Thời lượng 10
phút Đơn vị tính: 01 chương
trình xã luận
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.15.00.20
|
Nhân công
(Chức
danh -
cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
8,092
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,140
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,098
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
2/8
|
Công
|
0,084
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,56
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,10
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
41,33
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,02
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,004
|
PT.16.00.00
Tiểu phẩm
a) Mô tả nội dung công
việc
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin
liên quan
- Viết kịch bản
- Duyệt kịch bản
- Liên hệ và mời các
diễn viên để tham gia vai diễn
- Thực hiện diễn tiểu
phẩm
- Chọn âm thanh tiếng
động cho tiểu phẩm
- Dàn dựng tiểu phẩm:
Ghép nhạc, tiếng động hiện trường, cắt gọt âm thanh.
- Duyệt tiểu phẩm
- Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất tiểu
phẩm
Thời lượng 05
phút Đơn vị tính: 01 tiểu phẩm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.16.00.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,540
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,162
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,126
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,476
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,112
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,094
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng kịch
|
|
Giờ
|
0,61
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
1,39
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,04
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
14,57
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,05
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
Thời lượng 10
phút Đơn vị tính: 01 tiểu phẩm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.16.00.20
|
Nhân công
(Chức
danh -
cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
2,465
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,858
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,202
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,763
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,179
|
|
|
Phát thanh
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,150
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng kịch
|
|
Giờ
|
1,06
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
4,00
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,06
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
19,98
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,07
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
Thời lượng 15
phút Đơn vị tính: 01 tiểu phẩm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.16.00.30
|
Nhân công
(Chức
danh -
cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
1,35
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
2,41
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,27
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,73
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,20
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng kịch
|
|
Giờ
|
1,67
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
4,00
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,15
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
26,93
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,18
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,06
|
PT.17.00.00
Game show
PT.17.10.00
Game show phát trực tiếp
a) Mô tả nội dung công
việc
- Đề xuất ý tưởng đề
tài
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin
tài liệu, chọn khách mời, khán giả; liên hệ với khách
- Viết kịch bản: Lời
dẫn, các câu đố, chọn nhạc cho chương trình
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh game show
- Hoàn thiện chương
trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b) Định mức sản xuất chương
trình game show phát trực tiếp
Thời lượng 55
phút Đơn vị tính: 01 chương trình
game show
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.17.10.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
2,25
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,10
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,06
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,22
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
8/12
|
Công
|
0,24
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
|
Giờ
|
1,75
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,06
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
14,50
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,07
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,023
|
PT.17.20.00
Game show phát sau
a) Mô tả nội dung công
việc
- Đề xuất ý tưởng đề
tài
- Duyệt ý tưởng
- Xây dựng fomat chương
trình
- Tổ chức đội chơi,
test đội chơi
- Thu thập thông tin
tài liệu, chọn khách mời, khán giả; liên hệ với khách
- Viết kịch bản: Lời
dẫn, bộ câu hỏi, đáp án
- Duyệt kịch bản
- Sản xuất nhạc hiệu,
âm nhạc
+ Ý tưởng nhạc hiệu
+ Dàn dựng
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
- Tổ chức gameshow và
thu thanh
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt game show
- Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương
trình game show phát sau
Thời lượng 55
phút Đơn vị tính: 01 chương trình
game show
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.17.20.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,224
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,400
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,112
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,070
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,770
|
|
|
Biên kịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
1,666
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,313
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,250
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
4,37
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,06
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
12,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,07
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,023
|
PT.18.00.00
Biên tập kịch truyền thanh
a) Mô tả nội dung công
việc
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Tìm, lựa chọn kịch bản
văn học
- Liên hệ, trao đổi với
tác giả
- Biên tập kịch bản sân
khấu
- Viết lời dẫn và thuyết
minh cảnh
- Duyệt kịch bản sân khấu
- Liên hệ mời ê kíp thực
hiện chương trình
- Thu thanh chương trình
- Lựa chọn âm thanh,
tiếng động
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ
thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất biên
tập kịch truyền thanh
Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.18.00.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,336
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
2,800
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,280
|
|
|
Biên kịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
4,719
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,302
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,224
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,104
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng kịch
|
|
Giờ
|
1,28
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
8,00
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,08
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
18,60
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,10
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,03
|
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.18.00.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,336
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
5,600
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,280
|
|
|
Biên kịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
5,796
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,302
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,546
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,104
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng kịch
|
|
Giờ
|
3,14
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
|
16,00
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,18
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
30,75
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,21
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,07
|
Thời lượng 60 phút
Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.18.00.30
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,907
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
8,400
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,756
|
|
|
Biên kịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
9,996
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,302
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,980
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,135
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng kịch
|
|
Giờ
|
5,60
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
32,00
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,40
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
46,33
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,48
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,16
|
Thời lượng 90 phút
Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.18.00.40
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,814
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
12,600
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
1,512
|
|
|
Biên kịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
15,960
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,302
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
1,484
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,163
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng kịch
|
|
Giờ
|
8,50
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
40,00
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,72
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
83,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,86
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,29
|
PT.19.00.00
Biên tập ca kịch
a) Mô tả nội dung công
việc
- Tìm, lựa chọn kịch
bản văn học và đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Liên hệ, trao đổi với
tác giả
- Biên tập kịch bản sân
khấu
- Duyệt kịch bản sân
khấu
- Viết lời dẫn và
thuyết minh cảnh
- Liên hệ mời ê kíp
thực hiện chương trình
- Thực hiện thu thanh
- Lựa chọn nhạc, tiếng
động
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt ca kịch
- Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương
trình biên tập ca kịch
Thời lượng 90
phút Đơn vị tính: 01 ca
kịch
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.19.00.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,938
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
12,600
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
1,512
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,700
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
2,184
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,784
|
|
|
Biên kịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
12,923
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,313
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng ca kịch
|
Giờ
|
9,00
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
30,00
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
1,33
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
83,17
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
1,60
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,53
|
PT.20.00.00
Thu tác phẩm mới
PT.20.10.00
Thu truyện
a) Mô tả nội dung công
việc
- Nhận và chọn lọc
truyện từ các nơi gửi về
- Biên tập truyện phù
hợp với thời lượng, ngôn từ phù hợp với yêu cầu tác phẩm cần thể hiện
- Duyệt truyện
- Viết lời dẫn cho
truyện
- Duyệt lời dẫn
- Liên hệ và mời người
đọc truyện
- Thu thanh
- Dàn dựng tác phẩm:
ghép nhạc, cắt gọt âm thanh
- Duyệt truyện
- Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương
trình thu truyện
Thời lượng 10
phút Đơn vị tính: 01 chương trình đọc
truyện
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.20.10.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,036
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,112
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,070
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,126
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,154
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
0,72
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,03
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
5,33
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
PT.20.20.00
Thu thơ, thu nhạc
a) Mô tả nội dung công
việc
- Nhận và chọn lọc bài
thơ hoặc bản nhạc từ các nơi gửi về
- Biên tập lại thơ hoặc
bản nhạc
- Duyệt tác phẩm
- Liên hệ và mời người
thể hiện tác phẩm
- Thu thanh tác phẩm
- Dàn dựng tác phẩm:
ghép nhạc, cắt gọt âm thanh
- Master hoàn thiện tác
phẩm
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương
trình thu thơ, thu nhạc
Thời lượng 5
phút Đơn vị tính: 01 chương
trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.20.20.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,90
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,04
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,03
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,09
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
0,69
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
6,17
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,004
|
PT.21.00.00
Đọc truyện
a) Mô tả nội dung công
việc
- Chọn truyện
- Duyệt truyện
- Viết lời dẫn truyện
- Duyệt lời dẫn
- Thu thanh truyện
- Dàn dựng tác phẩm:
ghép nhạc, cắt gọt âm thanh
- Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương
trình đọc truyện
Thời lượng 15
phút Đơn vị tính: 01 chương trình
đọc truyện
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.21.00.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,308
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,014
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,042
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,154
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,056
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
0,92
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,003
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
0,75
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,004
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,0001
|
Thời lượng 20
phút Đơn vị tính: 01 chương trình đọc
truyện
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.21.00.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,406
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,028
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,028
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,210
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,084
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,22
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,003
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
1,38
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,004
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,001
|
Thời lượng 30
phút Đơn vị tính: 01 chương trình đọc truyện
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.21.00.30
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,602
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,042
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,028
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,322
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,112
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,83
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,003
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
2,08
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,004
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,001
|
PT.22.00.00
Phát thanh văn học
a) Mô tả nội dung công
việc
- Lên ý tưởng chủ đề
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin
theo chủ đề: tìm thơ, chọn truyện, lựa chọn âm nhạc
- Viết bài tản văn
- Viết kịch bản, lời
dẫn chương trình
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh chương
trình
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương
trình phát thanh văn học
Thời lượng 15
phút Đơn vị tính: 01 chương
trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.22.00.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
2,506
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,154
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,084
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,756
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,252
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,931
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
1,42
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,04
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
7,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,05
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
Thời lượng 30
phút Đơn vị tính: 01 chương
trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.22.00.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
4,634
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,378
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,196
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,448
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,882
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,862
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
2,00
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
1,28
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,07
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
32,57
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
3,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,08
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,03
|
PT.23.00.00
Bình truyện
a) Mô tả nội dung công việc
- Lên ý tưởng chủ đề
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin
theo chủ đề: tìm thơ, chọn truyện, bài hát
- Tìm hiểu truyện, biên
tập và viết lời bình truyện
- Viết kịch bản lời dẫn
chương trình và lựa chọn nhạc cho chương trình
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh chương
trình
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương
trình bình truyện
Thời lượng 30
phút Đơn vị tính: 01 chương
trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.23.00.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
4,942
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,308
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,182
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,672
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,294
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
1,77
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,08
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
27,50
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,09
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,03
|
PT.24.00.00
Trả lời thính giả ghi âm phát sau
PT.24.10.00
Trả lời thính giả dạng điều tra
a) Mô tả nội dung công
việc
- Tiếp nhận và đọc nội
dung thư thính giả, chọn lọc thư có cùng chủ đề để lên chương trình
- Biên tập các câu hỏi
của thính giả và viết lời dẫn chương trình
- Duyệt câu hỏi và lời
dẫn
- Tìm các nguồn thông
tin để trả lời thính giả (liên hệ với các cơ quan chức năng)
- Thực hiện phóng sự
linh kiện
+ Thu thập thông tin
+ Viết kịch bản đề
cương
+ Duyệt kịch bản đề
cương
+ Tác nghiệp tại hiện
trường
+ Nghe lại và rải băng
+ Viết phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng
vấn
+ Duyệt chương trình
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương
trình trả lời thính giả dạng điều tra
Thời lượng 10
phút Đơn vị tính: 01 chương
trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.24.10.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
3,472
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,910
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,350
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,210
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,056
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
6,566
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
1,50
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
1,23
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
16,00
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
40,43
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,04
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
Thời lượng 15
phút Đơn vị tính: 01 chương
trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.24.10.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
5,474
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,232
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,462
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,224
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,084
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
6,832
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
3,00
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
1,27
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
16,00
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,05
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
54,50
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,06
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
Thời lượng 30
phút Đơn vị tính: 01 chương
trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.24.10.30
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
8,806
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,666
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,574
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,434
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,140
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
7,000
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
4,00
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
2,53
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
10,00
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,08
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
55,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,11
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,04
|
PT.24.20.00
Trả lời thính giả dạng không điều tra
a) Mô tả nội dung công
việc
- Tiếp nhận và đọc
từng nội dung thư thính giả, chọn lọc thư có cùng chủ đề để thực hiện lên chương
trình
- Biên tập các câu hỏi
của thính giả và lời dẫn chương trình
- Duyệt câu hỏi và lời
dẫn chương trình
- Liên hệ và gửi câu
hỏi cho chuyên gia
- Nhận câu trả lời từ
chuyên gia
- Hoàn thiện kịch bản
thu thanh
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh chương
trình
- Dàn dựng sản phẩm
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương
trình trả lời thính giả dạng không điều tra
Thời lượng 10
phút Đơn vị tính: 01 chương
trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.24.20.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,456
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,154
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,070
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,154
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,070
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
0,89
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,02
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
8,08
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
Thời lượng 30
phút Đơn vị
tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.24.20.20
|
Nhân công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
2,926
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,434
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,182
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,420
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,140
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
2,42
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,08
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
15,50
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,09
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,03
|
PT.25.00.00
Chương trình phổ biến kiến thức
PT.25.10.00
Chương trình dạy Tiếng Việt
a) Mô tả nội dung công
việc
- Nhận chương trình dạy
Tiếng Việt
- Viết kịch bản dạy học
Tiếng Việt
- Duyệt bài giảng Tiếng
Việt
- Biên dịch bài giảng
Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài
- Hiệu đính bài giảng
- Thu thanh lời dẫn
bằng tiếng nước ngoài
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương
trình dạy Tiếng Việt
Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình dạy học
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.25.10.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,80
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,18
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,01
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
7/12
|
Công
|
0,17
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
5,42
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
1,08
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,004
|
PT.25.20.00
Chương trình dạy tiếng nước ngoài
a) Mô tả nội dung công
việc
- Nhận chương trình dạy
tiếng nước ngoài
- Biên dịch bài giảng
tiếng nước ngoài ra Tiếng Việt
- Duyệt bài giảng Tiếng
Việt
- Thu thanh lời đọc
Tiếng Việt
- Dàn dựng sản phẩm
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương
trình dạy tiếng nước ngoài
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình dạy học
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.25.20.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,224
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,140
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,336
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,134
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,04
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
4,73
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
0,58
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,05
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,02
|
PT.25.30.00
Chương trình dạy học hát
a) Mô tả nội dung công
việc
- Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin
liên quan và liên hệ với nhạc công, ca sỹ, người học hát
- Viết kịch bản dạy hát
- Duyệt kịch bản dạy
hát
- Thu thanh chương
trình dạy hát
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương
trình dạy học hát
Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bài học hát
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.25.30.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,95
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,08
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,06
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,19
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,29
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
2,33
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,03
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
5,83
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,04
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 bài học hát
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.25.30.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
1,88
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,12
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,10
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,19
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,40
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
3,17
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,07
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
13,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,08
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,03
|
PT.25.40.00
Chương trình dạy học chuyên ngành
a) Mô tả nội dung công
việc
- Nhận âm thanh bài giảng
từ giáo viên
- Nghe, rải băng bài
giảng
- Viết lời dẫn và kịch
bản bài giảng
- Duyệt kịch bản
- Trích âm thanh bài
giảng
- Thu thanh lời dẫn chương
trình bài giảng
- Dàn dựng chương trình
- Chuyển sản phẩm lên hệ
thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương
trình dạy học
Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.25.40.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
1,03
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,04
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,02
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,06
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
|
Giờ
|
3,00
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
|
Giờ
|
0,50
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
4,75
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,02
|
|
|
Mực
|
|
Hộp
|
0,01
|
PT.26.00.00
Biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình
a) Mô tả nội dung công
việc
- Viết ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập, lựa chọn âm
thanh
- Biên tập nhạc cho phù
hợp với bộ hình hiệu, hình cắt của chương trình
- Thu tiếng nhạc hiệu
(nếu có)
- Dàn dựng chương
trình: lồng ghép nhạc và lời nói (nếu có)
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
b) Định mức biên tập bộ
nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình phát thanh
Đơn vị tính: 01 bộ chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
PT.26.00.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
4,466
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,182
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,182
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,084
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,294
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
1,67
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
25,00
|
PT.27.00.00
Show phát thanh
PT.27.10.00
Show phát thanh trực tiếp
1. Show phát thanh trực
tiếp thời lượng 30
phút, 60 phút
a) Mô tả nội dung công
việc
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin
liên quan
- Viết đề cương kịch
bản
- Duyệt đề cương kịch
bản
- Kết nối các phòng nội
dung để sản xuất theo kịch bản
- Tổ chức sản xuất:
- Voxpop:
+ Đi phỏng vấn người
dân
+ Rải băng và cắt trích
âm thanh phỏng vấn
+ Dựng voxpop
+ Duyệt voxpop
- Chuyển lên hệ thống
máy chủ Talk trực tiếp:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng
+ Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin và
liên hệ phỏng vấn
- Soạn thảo nội dung
phỏng vấn
- Duyệt nội dung phỏng
vấn
- Thống nhất kế hoạch,
nội dung phỏng vấn với khách mời
- Đôn đốc các bộ phận
triển khai thực hiện và tập hợp tin, bài từ các nơi gửi về
- Lựa chọn âm thanh:
bài hát, nhạc nền
- Tìm bài hát theo kịch
bản
- Hoàn thiện kịch bản
- Duyệt kịch bản
- Sản xuất giới thiệu
tin chính cho chương trình:
+ Biên tập lời dẫn
+ Duyệt lời dẫn
- Thu thanh và dựng tin
chính
- Sản xuất quảng bá:
+ Thu thập thông tin
+ Viết quảng bá
+ Duyệt quảng bá
+ Thu thanh, dựng và
pha âm quảng bá
- Duyệt quảng bá
- Thu thanh và phát
trực tiếp chương trình
- Hoàn thiện chương
trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp).
b) Định mức sản xuất chương
trình phát thanh tổng hợp trực tiếp
Thời lượng 30
phút Đơn vị tính: 01 show
phát thanh
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
PT.27.10.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
4,886
|
3,908
|
3,127
|
2,190
|
2,190
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,196
|
0,156
|
0,125
|
0,088
|
0,088
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,574
|
0,458
|
0,367
|
0,256
|
0,256
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,014
|
0,015
|
0,015
|
0,010
|
0,010
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,400
|
1,400
|
1,400
|
0,979
|
0,979
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,770
|
0,771
|
0,771
|
0,540
|
0,540
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,154
|
0,123
|
0,098
|
0,069
|
0,069
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,224
|
0,179
|
0,144
|
0,100
|
0,100
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,028
|
0,023
|
0,019
|
0,013
|
0,013
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,612
|
2,890
|
2,313
|
1,619
|
1,619
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,560
|
0,448
|
0,358
|
0,250
|
0,250
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,442
|
1,154
|
0,923
|
0,646
|
0,646
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
3,92
|
3,27
|
2,63
|
1,99
|
1,18
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
0,87
|
0,69
|
0,52
|
0,35
|
0,13
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
Giờ
|
1,25
|
1,25
|
1,25
|
1,25
|
1,25
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
14,00
|
11,20
|
8,40
|
5,60
|
2,10
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,10
|
0,10
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
44,34
|
42,89
|
41,44
|
39,99
|
38,17
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Đơn vị tính: 01 show phát thanh
Thời lượng 60 phút
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
PT.27.10.20
|
Nhân công
(Chức
danh -
cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
6,958
|
4,871
|
3,896
|
2,727
|
2,727
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,658
|
0,460
|
0,369
|
0,258
|
0,258
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,204
|
0,844
|
0,675
|
0,473
|
0,473
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
2,282
|
2,281
|
2,281
|
1,598
|
1,598
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,532
|
0,373
|
0,298
|
0,208
|
0,208
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
2,296
|
1,606
|
1,285
|
0,900
|
0,900
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
2,240
|
1,569
|
1,254
|
0,877
|
0,877
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,092
|
1,092
|
1,092
|
0,765
|
0,765
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,896
|
0,627
|
0,502
|
0,352
|
0,352
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,308
|
0,215
|
0,171
|
0,119
|
0,119
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,126
|
0,088
|
0,071
|
0,050
|
0,050
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
5,278
|
3,694
|
2,954
|
2,069
|
2,069
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,280
|
0,196
|
0,156
|
0,110
|
0,110
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
6,96
|
5,57
|
4,18
|
2,79
|
1,04
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
4,39
|
3,51
|
2,64
|
1,76
|
0,66
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
Giờ
|
5,17
|
5,13
|
5,10
|
5,07
|
5,03
|
|
|
Máy ghi
âm
|
|
Giờ
|
14,00
|
11,20
|
8,40
|
5,60
|
2,10
|
|
|
Máy in
|
|
Giờ
|
0,16
|
0,15
|
0,14
|
0,14
|
0,13
|
|
|
Máy tính
|
|
Giờ
|
81,62
|
73,45
|
65,27
|
57,10
|
46,88
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
2. Show phát thanh trực
tiếp thời lượng 115 phút
a) Mô tả nội dung công
việc
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin
liên quan
- Viết đề cương
- Duyệt đề cương
- Kết nối các phòng nội
dung để sản xuất kịch bản
- Tổ chức sản xuất:
* Phần trong nước:
- Bản tin 5 phút:
+ Tìm kiếm và biên tập
tin từ các nguồn tin (tin trong nước và tin quốc tế)
+ Duyệt bản tin
+ Dựng sản phẩm âm
thanh theo kịch bản được duyệt
- Phóng sự:
+ Tìm thông tin liên
quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện
trường
+ Nghe lại và rải băng
âm thanh phỏng vấn
+Viết lời dẫn, lời bình
phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng
vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dàn dựng phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
- Bài tổng hợp về tin
kinh tế:
+ Theo dõi tin tức đầu
ngày
+ Tham khảo ý kiến
chuyên gia
+ Lựa chọn và biên tập
bài
+ Duyệt bài
+ Thu thanh và dàn dựng
bài
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
- Talk trực tiếp:
+Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Thu thập thông tin và
liên hệ phỏng vấn
+ Soạn thảo nội dung
phỏng vấn
+ Duyệt nội dung phỏng
vấn
+ Thống nhất kế hoạch,
nội dung phỏng vấn với khách mời
- Điểm báo trong nước:
+ Đọc báo và biên tập điểm
báo
+ Duyệt điểm báo
- Tin thời tiết, tin
giao thông:
+ Tìm kiếm thông tin
+ Biên tập thông tin
+ Duyệt thông tin
- Bài phân tích trong
nước:
+ Thu thập thông tin và
viết bài phân tích
+ Duyệt bài phân tích
+ Thu thanh và dựng bài
* Chuyên mục quốc tế:
- Điểm báo quốc tế:
+ Thu thập và chọn lọc
thông tin trên các trang báo nước ngoài
+ Biên dịch sang Tiếng
Việt
+ Biên tập điểm báo
+ Duyệt nội dung
- Bài phỏng vấn:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Thu thập thông tin và
liên hệ phỏng vấn (trong nước, quốc tế)
+ Soạn thảo nội dung
phỏng vấn
+ Duyệt nội dung phỏng
vấn
+ Thống nhất kế hoạch,
nội dung phỏng vấn với khách mời
+ Thực hiện phỏng vấn
+ Nghe lại, rải băng,
trích phỏng vấn
+ Duyệt âm thanh phỏng
vấn
+Chuyển sản phẩm lên hệ
thống lưu trữ
- Bài tổng hợp quốc tế:
+ Tìm chủ đề
+ Duyệt chủ đề
+ Tìm thông tin liên
quan (có tiếng động)
+ Biên dịch sang Tiếng
Việt
+ Biên tập bài
+ Duyệt bài
+ Thu thanh bài tổng
hợp
+ Dựng bài tổng hợp
+ Duyệt bài tổng hợp
+ Đôn đốc các bộ phận
triển khai thực hiện và tập hợp tin, bài từ các đơn vị gửi về
+ Lựa chọn âm thanh:
bài hát, nhạc nền
+ Tìm bài hát theo kịch
bản
+ Hoàn thiện kịch bản
+ Duyệt kịch bản
- Sản xuất quảng bá:
+ Thu thập thông tin
+ Viết quảng bá
+ Duyệt quảng bá
+ Thu thanh, dựng và
pha âm quảng bá
+ Duyệt quảng bá
- Thu thanh và phát
trực tiếp chương trình
- Hoàn thiện chương
trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b) Định mức sản xuất show
phát thanh trực tiếp
Thời lượng 115 phút
Đơn vị tính: 01 show phát thanh
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
PT.27.10.30
|
Nhân công
(Chức
danh -
cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
5,97
|
5,78
|
5,58
|
5,39
|
5,14
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,55
|
0,47
|
0,40
|
0,32
|
0,22
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,66
|
0,70
|
0,62
|
0,53
|
0,42
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
2,81
|
2,81
|
2,81
|
2,81
|
2,81
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,41
|
0,33
|
0,24
|
0,16
|
0,06
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
1,61
|
1,29
|
0,96
|
0,64
|
0,24
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,58
|
0,46
|
0,35
|
0,23
|
0,09
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,22
|
0,18
|
0,13
|
0,09
|
0,03
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
13,52
|
11,05
|
8,51
|
5,98
|
2,81
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
7,58
|
6,06
|
4,55
|
3,03
|
1,14
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
5,07
|
4,13
|
3,19
|
2,25
|
1,07
|
|
|
Hệ thống
phòng truyền âm
|
Giờ
|
2,42
|
2,38
|
2,35
|
2,32
|
2,28
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
44,67
|
36,13
|
27,10
|
18,07
|
6,78
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,24
|
0,23
|
0,22
|
0,21
|
0,20
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
125,39
|
113,16
|
99,93
|
86,70
|
70,17
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,28
|
0,28
|
0,28
|
0,28
|
0,28
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
PT.27.20.00
Show phát thanh phát sau
a) Mô tả nội dung công
việc
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin
liên quan
- Viết đề cương
- Duyệt đề cương
- Kết nối các phòng nội
dung để sản xuất kịch bản
- Tổ chức sản xuất:
* Bản tin biên tập:
+ Tìm thông tin liên
quan đến chủ đề
+ Biên tập lời dẫn và
biên tập nội dung
+ Duyệt nội dung lời
dẫn
* Phóng sự:
+ Đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Tìm thông tin liên
quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện
trường
+ Nghe lại và rải băng
âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời
bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng
vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dàn dựng phóng sự
+ Chuyển file lên hệ
thống lưu trữ
* Tạp chí:
o Box thông tin:
+ Thu thập và biên tập
thông tin
+ Duyệt thông tin
o Phóng sự:
+ Đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Tìm thông tin liên
quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện
trường
+ Nghe lại và rải băng
âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời
bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng
vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dàn dựng phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
o Phỏng vấn:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Thu thập thông tin và
liên hệ phỏng vấn
+ Soạn thảo nội dung
phỏng vấn
+ Duyệt nội dung phỏng
vấn
+ Thống nhất kế hoạch,
nội dung phỏng vấn với khách mời
+ Thực hiện phỏng vấn
+ Nghe lại và rải băng
phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và nội
dung phỏng vấn
+ Duyệt phỏng vấn
+ Trích nội dung phỏng
vấn
+ Thu thanh lời giới
thiệu ngắn
+ Dựng phỏng vấn
+ Duyệt phỏng vấn
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
- Đôn đốc các bộ phận
triển khai thực hiện và tập hợp tin, bài từ các phòng gửi về
- Lựa chọn âm thanh:
bài hát, nhạc nền
- Tìm bài hát heo kịch
bản
- Hoàn thiện kịch bản
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh chương
trình
- Dàn dựng chương trình:
Pha âm, ghép nối, nền nhạc, ghép lời dẫn
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất show
phát thanh phát sau
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 show phát thanh
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
PT.27.20.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
2,36
|
2,30
|
2,24
|
2,18
|
2,11
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,38
|
0,36
|
0,34
|
0,32
|
0,30
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
9/9
|
Công
|
1,48
|
1,43
|
1,39
|
1,34
|
1,28
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,30
|
0,30
|
0,29
|
0,29
|
0,29
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
5,10
|
4,08
|
3,06
|
2,04
|
0,77
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng
|
Giờ
|
2,63
|
2,11
|
1,58
|
1,05
|
0,40
|
|
|
Hệ thống
phòng thu dựng
|
Giờ
|
4,04
|
4,03
|
4,01
|
4,00
|
3,98
|
|
|
Máy ghi
âm
|
Giờ
|
9,00
|
7,20
|
5,40
|
3,60
|
1,35
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
0,02
|
0,01
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
39,19
|
35,7 5
|
32,31
|
28,8 7
|
24,58
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
A4
|
Ram
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Mực in
|
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
GHI CHÚ:
1. Đối với các chương
trình có thời lượng sản xuất thực tế (không bao gồm thời lượng quảng cáo, nếu
có) có sai số tăng, giảm không quá 3% (nhưng không quá 30 giây đối với chương
trình có thời lượng từ 10 phút trở lên) so với thời lượng chương trình của
định mức thì được áp dụng theo định mức cụ thể do cơ quan có thẩm quyền đã quy
định.
Đối với các chương
trình phát thanh có thời lượng sản xuất thực tế không có trong bảng định mức
ban hành thì áp dụng công thức để nội suy ra mức hao phí theo thời lượng thực
tế của chương trình có cùng thể loại, cụ thể:
a) Trường hợp định mức sản
xuất chương trình đã ban hành có hai nấc thời lượng mà việc sản xuất chương
trình thực tế có cùng thể loại nhưng có thời lượng khác với thời lượng và nằm
trong khoảng giữa hai nấc thời lượng trong bảng định mức thì định mức hao phí
theo thời lượng thực tế được tính bằng công thức nội suy:
A = a1 + (a2- a1) x (B - b1) : (b2-b1)
Trong đó:
A: Định mức các thành phần
hao phí sản xuất chương trình phát thanh (nhân công, vật liệu, máy sử dụng)
tương ứng với thời lượng B
B: Thời lượng chương
trình cần xác định định mức (phút)
b1: Thời lượng tại cận
dưới liền kề với thời lượng B (phút)
b2: Thời lượng tại cận
trên liền kề với thời lượng B (phút)
a1: Định mức các thành phần
hao phí tại cận dưới thời lượng b1
a2: Định mức các thành phần
hao phí tại thời lượng b2
b) Trường hợp định mức sản
xuất thể loại chương trình đã ban hành chỉ có một thời lượng hoặc thời lượng
của chương trình sản xuất ngoài khoảng thời lượng tối thiểu hoặc tối đa trong
thể loại thì định mức hao phí theo thời lượng chương trình sản xuất thực tế
được tính bằng công thức như sau:
A = (a1: b1) x B
A: Định mức hao phí sản
xuất chương trình phát thanh (nhân công, vật liệu, máy sử dụng) cần xác định
định mức theo thời lượng B
B: Thời lượng chương
trình phát thanh cần xác định định mức (phút)
a1: Định mức hao phí
sản xuất chương trình tại thời lượng b1
b1: Thời lượng chương
trình tương ứng với định mức a1 đã quy định.
Cơ quan báo chí hoạt
động phát thanh chịu trách nhiệm xác định thời lượng sản xuất thực tế để áp
dụng định mức theo quy định.
2. Trường hợp sản xuất các
chương trình phát thanh có khai thác lại tư liệu, kế thừa nội dung chương
trình phát thanh đã có (chia thành các trường hợp thời lượng kế thừa: đến 30%;
trên 30% đến 50%; trên 50% đến 70%; trên 70%), đơn vị sản xuất căn cứ vào thực
tế sản xuất để áp dụng định mức phù hợp, cụ thể:
a) Trường hợp sản xuất chương
trình phát thanh có khai thác lại tư liệu, kế thừa nội dung chương trình phát
thanh đã có (tư liệu thuộc bản quyền của đơn vị) thì áp dụng định mức theo
khung tỷ lệ thời lượng khai thác lại tư liệu trong chương trình đã được quy
định trong định mức và không tính thêm chi phí về bản quyền thuộc sở hữu của
đơn vị khi thanh quyết toán;
b) Trường hợp sản xuất chương
trình phát thanh có khai thác lại tư liệu, kế thừa nội dung đã có không thuộc
bản quyền của đơn vị, cơ quan chủ quản phải tuân thủ theo các quy định của pháp
luật về sở hữu trí tuệ hiện hành, áp dụng định mức theo khung tỷ lệ thời lượng
khai thác lại tư liệu đã được quy định trong định mức. Đối với chi phí mua bản
quyền (nếu có) được tính khi lập giá, đơn giá, dự toán sản xuất chương trình.
Cơ quan báo chí hoạt
động phát thanh chịu trách nhiệm về quyết định của mình trong áp dụng định mức
tỷ lệ thời lượng khai thác lại tư liệu, kế thừa nội dung theo thực tế nghiệm
thu sản xuất từng chương trình phát thanh tại cơ quan mình.
3. Số lượng tin, bài trong
một số thể loại chương trình phát thanh đã ghi chú ở một số bảng mức là số
lượng tin, bài bình quân phổ biến. Trường hợp số lượng tin, bài thực tế trong chương
trình đã sản xuất khác với số lượng tin, bài bình quân phổ biến nhưng đảm bảo
đủ yêu cầu về kết cấu theo từng thể loại và thời lượng của chương trình thì
được áp dụng định mức đã quy định trong bảng mức.
4. Trường hợp sản xuất chương
trình phát thanh được biên tập toàn bộ từ các tác phẩm thơ, ca nhạc đã thu
thanh thì mỗi bài thơ, ca nhạc biên tập thể hiện trong chương trình được tính
định mức hao phí bằng tỷ lệ % định mức của chương trình thu tác phẩm mới thời
lượng 5 phút (thu thơ, thu nhạc, mã hiệu: PT.20.20.00). Tỷ lệ % cụ thể do cơ
quan báo nói quyết định phù hợp với từng chương trình nhưng không vượt quá 17%
tổng định mức các hao phí thành phần (nhân công, máy sử dụng) của chương trình
thu thơ, thu nhạc.
Định mức hao phí của chương
trình biên tập toàn bộ từ các tác phẩm thơ, ca nhạc đã thu thanh bằng (=) số
lượng tác phẩm (thơ, ca nhạc) biên tập trong chương trình nhân (x) tỷ lệ % định
mức thu thơ, thu nhạc.
5. Nếu nội dung của tác
phẩm báo chí được sử dụng cho nhiều hình thức báo chí thì chỉ áp dụng một lần
định mức cho phần công việc thực tế thực hiện. Tùy vào thực tế sản xuất, đơn vị
có thể áp dụng cách xác định chương trình phát thanh có khai thác lại tư liệu,
kế thừa nội dung chương trình phát thanh đã có (chia thành các trường hợp thời
lượng kế thừa: đến 30%; trên 30% đến 50%; trên 50% đến 70%; trên 70%). Cơ quan
báo chí chịu trách nhiệm về quyết định của mình trong áp dụng định mức tỷ lệ
thời lượng khai thác lại tư liệu./.
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT DỊCH VỤ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH
(Kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BVHTTDL ngày 12/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch)
TH.01.00.00 Bản tin
truyền hình
TH.01.10.00 Bản tin
truyền hình ngắn
TH.01.20.00 Bản tin
truyền hình trong nước
TH.01.21.00 Bản tin
truyền hình trong nước phát trực tiếp
TH.01.22.00 Bản tin
truyền hình trong nước ghi hình phát sau
TH.01.30.00 Bản tin
truyền hình tiếng dân tộc biên dịch
TH.01.40.00 Bản tin
truyền hình chuyên đề
TH.01.50.00 Bản tin
truyền hình quốc tế biên dịch
TH.01.60.00 Bản tin
truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài
TH.01.70.00 Bản tin
truyền hình thời tiết
TH.01.80.00 Bản tin
truyền hình chạy chữ
TH.02.00.00 Chương
trình thời sự tổng hợp
TH.02.10.00 Chương
trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp
TH.02.20.00 Chương
trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau
TH.03.00.00 Phóng sự
TH.03.10.00 Phóng sự
chính luận
TH.03.20.00 Phóng sự điều
tra
TH.03.30.00 Phóng sự
đồng hành
TH.03.40.00 Phóng sự
chân dung
TH.03.50.00 Phóng sự
tài liệu
TH.04.00.00 Ký sự
TH.05.00.00 Phim tài
liệu
TH.05.10.00 Phim tài
liệu - sản xuất
TH.05.20.00 Phim tài
liệu - biên dịch
TH.06.00.00 Tạp chí
TH.07.00.00 Tọa đàm
TH.07.10.00 Tọa đàm
trường quay trực tiếp
TH.07.20.00 Tọa đàm
trường quay ghi hình phát sau
TH.07.30.00 Tọa đàm
ngoại cảnh ghi hình phát sau
TH.08.00.00 Giao lưu
TH.08.10.00 Giao lưu
trường quay trực tiếp
TH.08.20.00 Giao lưu
trường quay ghi hình phát sau
TH.08.30.00 Giao lưu
ngoại cảnh trực tiếp
TH.08.40.00 Giao lưu
ngoại cảnh ghi hình phát sau
TH.08.50.00 Giao lưu
trường quay trực tiếp có chương trình biểu diễn nghệ thuật
TH.09.00.00 Tư vấn qua
truyền hình
TH.10.00.00 Tường
thuật trực tiếp
TH.11.00.00 Hình hiệu,
trailer
TH.11.10.00 Trailer cổ
động
TH.11.20.00 Trailer
giới thiệu
TH.11.30.00 Hình hiệu
kênh
TH.11.40.00 Bộ hình
hiệu chương trình
TH.11.50.00 Hình hiệu
quảng cáo
TH.12.00.00 Đồ họa
TH.12.10.00 Đồ họa mô
phỏng động
TH.12.20.00 Đồ họa mô
phỏng tĩnh
TH.12.30.00 Đồ họa bản
tin dạng mô phỏng động
TH.12.40.00 Đồ họa bản
tin dạng mô phỏng tĩnh
TH.12.50.00 Đồ họa bản
tin dạng biểu đồ
TH.13.00.00 Trả lời
khán giả
TH.13.10.00 Trả lời
khán giả trực tiếp
TH.13.20.00 Trả lời
khán giả ghi hình phát sau
TH.14.00.00 Chương
trình biên tập - trong nước
BIÊN DỊCH VÀ PHỤ ĐỀ
1. Biên dịch và phụ đề
từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài
1.1. Biên dịch và phụ
đề bản tin, chương trình thời sự, trả lời khán giả
1.2. Biên dịch và phụ
đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
1.3. Biên dịch và phụ
đề tạp chí
1.4. Biên dịch và phụ
đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
2. Biên dịch và phụ đề
từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt
2.1. Biên dịch bản tin,
chương trình thời sự và trả lời khán giả
2.2. Biên dịch và phụ
đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
2.3. Biên dịch và phụ
đề tạp chí
2.4. Biên dịch và phụ
đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
3. Biên dịch và phụ đề
từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc
3.1. Biên dịch và phụ
đề bản tin, trả lời khán giả
3.2. Biên dịch và phụ
đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
3.3. Biên dịch và phụ
đề tạp chí
3.4. Biên dịch tọa đàm,
giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
4. Biên dịch và phụ đề
từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt
4.1. Biên dịch và phụ
đề bản tin, trả lời khán giả
4.2. Biên dịch và phụ
đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
4.3. Biên dịch và phụ
đề tạp chí
4.4. Biên dịch và phụ
đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
TH.01.00.00
Bản tin truyền hình
TH.01.10.00
Bản tin truyền hình ngắn
a) Thời lượng 5 phút.
Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương
trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình
bản tin.
+ Duyệt khung chương
trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền
của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản
tin.
+ Sắp xếp, ghép nối
theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.01.10.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,044
|
0,044
|
0,044
|
0,031
|
0,031
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,143
|
0,144
|
0,144
|
0,100
|
0,100
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,330
|
0,285
|
0,231
|
0,163
|
0,163
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,066
|
0,054
|
0,044
|
0,031
|
0,031
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,044
|
0,044
|
0,044
|
0,031
|
0,031
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,132
|
0,110
|
0,088
|
0,060
|
0,060
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,022
|
0,023
|
0,023
|
0,017
|
0,017
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,033
|
0,033
|
0,023
|
0,017
|
0,017
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
1/8
|
Công
|
0,110
|
0,010
|
0,010
|
0,008
|
0,008
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,430
|
2,744
|
2,058
|
1,442
|
1,442
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
2,178
|
1,750
|
1,321
|
0,925
|
0,925
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,044
|
0,044
|
0,044
|
0,031
|
0,031
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
3,16
|
2,66
|
2,16
|
1,66
|
1,04
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,25
|
0,20
|
0,15
|
0,10
|
0,04
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
15,00
|
12,00
|
9,00
|
6,00
|
2,25
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
6,34
|
5,33
|
4,31
|
3,30
|
2,03
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
Ghi chú: Số lượng
tin trong một bản tin ngắn
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
05 phút
|
|
Tin trong
nước
|
5
|
TH.01.20.00
Bản tin truyền hình trong nước
TH.01.21.00
Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp
a) Thời lượng 5 phút
Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin/phóng
sự:
+ Lập kế hoạch sản xuất
+ Duyệt kế hoạch
+ Ghi hình tại hiện
trường
+ Sao lưu dữ liệu
+ Xem hình và dựng sơ bộ
+ Viết lời dẫn, lời bình
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình
+ Đọc lời bình
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa)
+ Duyệt sản phẩm
+ Xuất file
- Biên tập tin:
+ Tìm kiếm, khai thác,
chọn lọc thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên tập lời dẫn, lời
bình và biên tập hình ảnh
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình, hình ảnh
+ Đọc lời bình
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa)
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Tổ chức sản xuất
+ Thu thập tin tức từ các
nguồn.
+ Xây dựng khung bản tin
sơ bộ
+ Duyệt khung bản tin sơ
bộ
+ Liên hệ các bộ phận đặt
tin bài sản xuất và kiểm soát tin bài nhận
+ Lập khung chương trình
bản tin
+ Duyệt khung chương
trình bản tin
+ Lập kịch bản dẫn
+ Duyệt kịch bản dẫn
+ Khai thác, biên tập tin
thanh bar
+ Duyệt tin thanh bar
+ Sắp xếp, ghép nối theo
khung bản tin
+ Ghi hình trực tiếp chương
trình thời sự
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền
hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
TH.01.21.10
|
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
1/8
|
Công
|
0,47
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
2/8
|
Công
|
0,33
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,56
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,71
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,04
|
|
|
Quay phim
hạng III
|
3/9
|
Công
|
2,00
|
|
|
Quay phim
hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,04
|
|
|
Quay phim
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,08
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
7/12
|
Công
|
1,00
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
9/12
|
Công
|
0,06
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,01
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,69
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
2,19
|
|
|
Kỹ thuật
viên trường quay hạng IV
|
9/12
|
Công
|
0,06
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
0,87
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
0,19
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,10
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
2,00
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
2,46
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,10
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,03
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
5 phút
|
|
Tin sản
xuất
|
2
|
|
Tin biên
tập
|
1
|
|
Phóng sự
sản xuất
|
1
|
b) Thời lượng 10 phút
Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương
trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương
trình bản tin.
+ Duyệt khung bản tin.
+ Tập hợp các phông nền
của bản tin.
+ Sắp xếp file hình của
tin và phóng sự theo khung bản tin.
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
- Ghi hình dẫn bản
tin.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.01.21.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,583
|
0,467
|
0,327
|
0,327
|
0,327
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,500
|
0,400
|
0,279
|
0,279
|
0,279
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,467
|
0,373
|
0,260
|
0,260
|
0,260
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
6/8
|
Công
|
0,073
|
0,073
|
0,073
|
0,073
|
0,073
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,358
|
0,288
|
0,202
|
0,202
|
0,202
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
10/12
|
Công
|
0,400
|
0,321
|
0,225
|
0,225
|
0,225
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,383
|
0,383
|
0,383
|
0,383
|
0,383
|
|
|
Công nghệ
thông tin hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,300
|
0,240
|
0,169
|
0,169
|
0,169
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
10/12
|
Công
|
0,367
|
0,294
|
0,206
|
0,206
|
0,206
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,183
|
0,146
|
0,102
|
0,102
|
0,102
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,150
|
0,150
|
0,150
|
0,150
|
0,150
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
3,200
|
2,560
|
1,792
|
1,792
|
1,792
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,679
|
1,344
|
0,942
|
0,942
|
0,942
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
2,400
|
1,921
|
1,344
|
1,344
|
1,344
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
4,000
|
3,200
|
2,240
|
2,240
|
2,240
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
6,23
|
5,03
|
3,84
|
2,64
|
1,15
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,56
|
0,45
|
0,34
|
0,22
|
0,08
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
1,17
|
1,17
|
1,17
|
1,17
|
1,17
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,09
|
0,08
|
0,07
|
0,07
|
0,06
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
29,00
|
23,20
|
17,40
|
11,60
|
4,35
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
13,73
|
11,38
|
9,02
|
6,67
|
3,73
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,10
|
0,09
|
0,09
|
0,08
|
0,07
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,02
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
10 phút
|
|
Tin trong
nước
|
8
|
|
Phóng sự
trong nước
|
1
|
c) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương
trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương
trình bản tin.
+ Duyệt khung bản tin.
+ Tập hợp các phông nền
của bản tin.
+ Sắp xếp file hình của
tin và phóng sự theo khung bản tin.
+ Biên tập và dựng tiêu
đề chính của bản tin.
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
- Ghi hình dẫn bản tin.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.01.21.30
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,700
|
0,560
|
0,448
|
0,448
|
0,448
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,600
|
0,479
|
0,383
|
0,383
|
0,383
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,560
|
0,448
|
0,358
|
0,358
|
0,358
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
6/8
|
Công
|
0,088
|
0,088
|
0,088
|
0,088
|
0,088
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,429
|
0,344
|
0,275
|
0,275
|
0,275
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
10/12
|
Công
|
0,479
|
0,383
|
0,306
|
0,306
|
0,306
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,460
|
0,460
|
0,460
|
0,460
|
0,460
|
|
|
Công nghệ
thông tin hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,121
|
0,121
|
0,121
|
0,121
|
0,121
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,360
|
0,288
|
0,229
|
0,229
|
0,229
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
10/
12
|
Công
|
0,440
|
0,352
|
0,281
|
0,281
|
0,281
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,221
|
0,177
|
0,142
|
0,142
|
0,142
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,179
|
0,179
|
0,179
|
0,179
|
0,179
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
3,840
|
3,071
|
2,456
|
2,456
|
2,456
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
2,015
|
1,613
|
1,290
|
1,290
|
1,290
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
2,879
|
2,304
|
1,844
|
1,844
|
1,844
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
4,800
|
3,840
|
3,071
|
3,071
|
3,071
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
8,47
|
6,77
|
5,08
|
3,39
|
1,27
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,72
|
0,58
|
0,43
|
0,29
|
0,11
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
2,50
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,12
|
0,11
|
0,10
|
0,09
|
0,08
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
34,00
|
27,20
|
20,40
|
13,60
|
5,10
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
17,86
|
14,29
|
10,72
|
7,14
|
2,68
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
Ram
|
0,14
|
0,14
|
0,12
|
0,11
|
0,10
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
15 phút
|
|
Tin trong
nước
|
8
|
|
Phóng sự
trong nước
|
2
|
d) Thời lượng 20 phút
Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình
bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương
trình bản tin.
+ Duyệt khung bản tin.
+ Tập hợp các phông nền
của bản tin.
+ Sắp xếp file hình của
tin và phóng sự theo khung bản tin.
+ Biên tập và dựng tiêu
đề chính của bản tin.
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản
tin.
Bảng định
mức Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.01.21.40
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,97
|
0,84
|
0,71
|
0,58
|
0,42
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,16
|
0,13
|
0,10
|
0,07
|
0,03
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,80
|
0,74
|
0,68
|
0,62
|
0,54
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,11
|
0,09
|
0,07
|
0,04
|
0,02
|
|
|
Phát
thanh viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,54
|
0,54
|
0,54
|
0,54
|
0,54
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
7,47
|
5,98
|
4,48
|
2,99
|
1,12
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
5,53
|
4,53
|
3,52
|
2,51
|
1,25
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/ 12
|
Công
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
10,64
|
8,65
|
6,66
|
4,67
|
2,18
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,88
|
0,70
|
0,53
|
0,35
|
0,13
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
1,33
|
1,33
|
1,33
|
1,33
|
1,33
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,15
|
0,14
|
0,13
|
0,12
|
0,11
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
39,00
|
31,20
|
23,40
|
15,6
|
5,85
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
22,60
|
18,78
|
14,97
|
11,15
|
6,39
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
Ram
|
0,18
|
0,17
|
0,16
|
0,15
|
0,14
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,06
|
0,06
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
20 phút
|
|
Tin trong
nước
|
8
|
|
Phóng sự
trong nước
|
3
|
đ) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình
bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương
trình bản tin.
+ Duyệt khung bản tin.
+ Tập hợp các phông nền
của bản tin.
+ Sắp xếp file hình của
tin và phóng sự theo khung bản tin.
+ Biên tập và dựng tiêu
đề chính của bản tin.
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
Bảng định
mức Đơn vị tính: 01 bản tin
truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.01.21.50
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,62
|
0,62
|
0,62
|
0,62
|
0,62
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
1,32
|
1,13
|
0,95
|
0,76
|
0,52
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,25
|
0,21
|
0,17
|
0,12
|
0,07
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/ 12
|
Công
|
0,98
|
0,90
|
0,82
|
0,73
|
0,63
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,16
|
0,12
|
0,09
|
0,06
|
0,02
|
|
|
Phát
thanh viên hạng IV
|
12/ 12
|
Công
|
0,62
|
0,62
|
0,62
|
0,62
|
0,62
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
10,61
|
8,49
|
6,37
|
4,24
|
1,59
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
7,79
|
6,35
|
4,90
|
3,45
|
1,65
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
14,80
|
12,01
|
9,23
|
6,44
|
2,95
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
1,24
|
0,99
|
0,74
|
0,50
|
0,19
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,22
|
0,20
|
0,19
|
0,18
|
0,17
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
56,00
|
44,80
|
33,60
|
22,40
|
8,40
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
31,91
|
26,56
|
21,20
|
15,84
|
9,15
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,26
|
0,25
|
0,23
|
0,22
|
0,20
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,09
|
0,08
|
0,08
|
0,07
|
0,07
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
30 phút
|
|
Tin trong
nước
|
12
|
|
Phóng sự
trong nước
|
4
|
TH.01.22.00
Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau
a) Thời lượng 10 phút
Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương
trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương
trình bản tin.
+ Duyệt khung chương
trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền
của bản tin.
+ Biên tập và dựng tiêu
đề chính của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản
tin.
+ Sắp xếp, ghép nối
theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định
mức Đơn vị tính: 01 bản tin
truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.01.22.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,554
|
0,388
|
0,310
|
0,310
|
0,310
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,475
|
0,333
|
0,267
|
0,267
|
0,267
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,444
|
0,310
|
0,248
|
0,248
|
0,248
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
6/8
|
Công
|
0,069
|
0,069
|
0,069
|
0,069
|
0,069
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,340
|
0,238
|
0,190
|
0,190
|
0,190
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
10/12
|
Công
|
0,379
|
0,265
|
0,213
|
0,213
|
0,213
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,365
|
0,365
|
0,365
|
0,365
|
0,365
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,285
|
0,285
|
0,285
|
0,285
|
0,285
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
10/12
|
Công
|
0,348
|
0,244
|
0,196
|
0,196
|
0,196
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,175
|
0,123
|
0,098
|
0,098
|
0,098
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,142
|
0,142
|
0,142
|
0,142
|
0,142
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
3,040
|
2,127
|
1,702
|
1,702
|
1,702
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,596
|
1,117
|
0,894
|
0,894
|
0,894
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
1,921
|
1,344
|
1,075
|
1,075
|
1,075
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,200
|
2,240
|
1,792
|
1,792
|
1,792
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
6,80
|
5,60
|
4,40
|
3,21
|
1,71
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,56
|
0,45
|
0,34
|
0,22
|
0,08
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,06
|
0,05
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
29,00
|
23,20
|
17,40
|
11,60
|
4,35
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
13,46
|
11,11
|
8,76
|
6,40
|
3,46
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,07
|
0,06
|
0,06
|
0,05
|
0,04
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 01 bản tin
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
10 phút
|
|
Tin trong
nước
|
8
|
|
Phóng sự
trong nước
|
1
|
b) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình
bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương
trình bản tin.
+ Duyệt khung chương
trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền
của bản tin.
+ Biên tập và dựng tiêu
đề chính của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản
tin.
+ Sắp xếp, ghép nối
theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.01.22.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,665
|
0,531
|
0,425
|
0,425
|
0,425
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,571
|
0,456
|
0,365
|
0,365
|
0,365
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,533
|
0,427
|
0,342
|
0,342
|
0,342
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
6/8
|
Công
|
0,083
|
0,083
|
0,083
|
0,083
|
0,083
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,408
|
0,327
|
0,263
|
0,263
|
0,263
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
10/12
|
Công
|
0,454
|
0,363
|
0,290
|
0,290
|
0,290
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,438
|
0,438
|
0,438
|
0,438
|
0,438
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,342
|
0,342
|
0,342
|
0,342
|
0,342
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
10/12
|
Công
|
0,417
|
0,333
|
0,267
|
0,267
|
0,267
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,210
|
0,169
|
0,135
|
0,135
|
0,135
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,171
|
0,171
|
0,171
|
0,171
|
0,171
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
3,648
|
2,919
|
2,335
|
2,335
|
2,335
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,915
|
1,531
|
1,225
|
1,225
|
1,225
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
2,304
|
1,844
|
1,475
|
1,475
|
1,475
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,840
|
3,071
|
2,456
|
2,456
|
2,456
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
9,27
|
7,67
|
6,08
|
4,49
|
2,59
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,72
|
0,58
|
0,43
|
0,29
|
0,11
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
0,37
|
0,37
|
0,37
|
0,37
|
0,37
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,08
|
0,07
|
0,06
|
0,06
|
0,05
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
34,00
|
27,20
|
20,40
|
13,60
|
5,10
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
17,53
|
14,35
|
11,17
|
7,99
|
4,06
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,09
|
0,08
|
0,08
|
0,07
|
0,06
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
15 phút
|
|
Tin trong
nước
|
8
|
|
Phóng sự
trong nước
|
2
|
c) Thời lượng 20 phút
Thành phần công việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Quay phim (có sử dụng
flycam)
+ Kỹ thuật tiền kỳ
+ Kỹ thuật lưu động
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Kỹ thuật đồ họa
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Quay phim (có sử dụng
flycam)
+ Kỹ thuật tiền kỳ
+ Kỹ thuật lưu động
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Kỹ thuật đồ họa
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương
trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương
trình bản tin.
+ Duyệt khung chương
trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền
của bản tin.
+ Biên tập và dựng tiêu
đề chính của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản
tin.
+ Sắp xếp, ghép nối
theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.01.22.30
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,054
|
0,044
|
0,035
|
0,025
|
0,025
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,419
|
0,335
|
0,269
|
0,188
|
0,188
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,815
|
0,652
|
0,521
|
0,365
|
0,365
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,175
|
0,140
|
0,113
|
0,079
|
0,079
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,117
|
0,117
|
0,117
|
0,081
|
0,081
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,440
|
0,352
|
0,281
|
0,198
|
0,198
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,717
|
0,717
|
0,717
|
0,502
|
0,502
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,121
|
0,096
|
0,077
|
0,054
|
0,054
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
1/8
|
Công
|
0,175
|
0,140
|
0,113
|
0,079
|
0,079
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
9,521
|
7,617
|
6,094
|
4,267
|
4,267
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
5,079
|
4,063
|
3,250
|
2,275
|
2,275
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,127
|
0,127
|
0,127
|
0,090
|
0,090
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
11,79
|
9,80
|
7,81
|
5,81
|
3,33
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,88
|
0,70
|
0,53
|
0,35
|
0,13
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
0,42
|
0,42
|
0,42
|
0,42
|
0,42
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,10
|
0,09
|
0,08
|
0,07
|
0,06
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
39,00
|
31,20
|
23,40
|
15,60
|
5,85
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
21,76
|
17,95
|
14,13
|
10,32
|
5,55
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,12
|
0,11
|
0,10
|
0,09
|
0,08
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
20 phút
|
|
Tin trong
nước
|
8
|
|
Phóng sự
trong nước
|
3
|
d) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình
bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình
bản tin.
+ Duyệt khung chương
trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền
của bản tin.
+ Biên tập và dựng tiêu
đề chính của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo
khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.01.22.40
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,56
|
0,56
|
0,56
|
0,56
|
0,56
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,07
|
0,88
|
0,69
|
0,51
|
0,27
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,25
|
0,21
|
0,17
|
0,12
|
0,07
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,58
|
0,49
|
0,41
|
0,33
|
0,22
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,62
|
0,51
|
0,40
|
0,29
|
0,16
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,16
|
0,12
|
0,09
|
0,06
|
0,02
|
|
|
Phát
thanh viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,21
|
0,21
|
0,21
|
0,21
|
0,21
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
10,61
|
8,49
|
6,37
|
4,24
|
1,59
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
7,29
|
5,85
|
4,40
|
2,95
|
1,15
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
16,55
|
13,76
|
10,97
|
8,18
|
4,70
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
1,24
|
0,99
|
0,74
|
0,50
|
0,19
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,14
|
0,13
|
0,12
|
0,11
|
0,09
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
56,00
|
44,80
|
33,60
|
22,40
|
8,40
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
31,01
|
25,66
|
20,30
|
14,94
|
8,25
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,17
|
0,14
|
0,14
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,06
|
0,05
|
0,05
|
0,04
|
0,04
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
30 phút
|
|
Tin trong
nước
|
12
|
|
Phóng sự
trong nước
|
4
|
TH.01.30.00
Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch
a) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Khai thác tin, phóng
sự tiếng Việt.
+ Lập khung chương
trình bản tin.
+ Duyệt khung bản tin.
+ Biên tập lại lời bình
tiếng Việt.
+ Duyệt lời bình tiếng
Việt.
+ Biên dịch sang tiếng
dân tộc.
+ Đọc lời bình tiếng
dân tộc.
+ Ghi hình dẫn bản
tin.
+ Sắp xếp, ghép nối
theo khung bản tin.
+ Gắn phụ đề tiếng
Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file
Bảng định
mức Đơn vị tính: 01 bản tin
truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.01.30.10
|
Nhân công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,05
|
|
|
Biên dịch
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,37
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,83
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,09
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,03
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,17
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,03
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,05
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,05
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,05
|
|
|
Phát
thanh viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,11
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,05
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
2,46
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,42
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
0,87
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
8,40
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,003
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
15 phút
|
|
Tin
|
7
|
|
Phóng sự
|
2
|
b) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Khai thác tin, bài,
phóng sự tiếng Việt
+ Bóc file âm thanh
+ Lập khung bản tin:
Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin
+ Biên tập nội dung bản
tin theo khung được duyệt bằng tiếng Việt, viết lời dẫn chương trình
+ Duyệt lời tiếng Việt
và khung bản tin
+ Cắt phụ đề và duyệt
phụ đề
+ Biên dịch nội dung
bản tin từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc (bằng lời tiếng Việt và âm thanh)
+ Đọc, thu thanh bản
tin bằng tiếng dân tộc
+ MC dẫn bản tin
+ Dựng chương trình
(pha âm, chèn tiếng động, chèn nhạc, cắt, dựng phụ đề)
+ Duyệt sản phẩm, xuất
file, bàn giao phát sóng.
+ Chuyển sản phẩm lên
hệ thống lưu trữ.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.01.30.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,067
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,763
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,694
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,175
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,067
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,396
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,067
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,067
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,067
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,181
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
1/8
|
Công
|
0,144
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,067
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
5,92
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
1,00
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
1,00
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,02
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
13,55
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,01
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
30 phút
|
|
Tin
|
10
|
|
Phóng sự
|
4
|
TH.01.40.00
Bản tin truyền hình chuyên đề
a) Thời lượng 5 phút
Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình
bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình
bản tin.
+ Duyệt khung chương
trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền
của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo
khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.01.40.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,30
|
0,26
|
0,21
|
0,17
|
0,11
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,06
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,02
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,12
|
0,10
|
0,08
|
0,06
|
0,04
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,03
|
0,03
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Phát
thanh viên hạng IV
|
12/ 12
|
Công
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
2,45
|
1,96
|
1,47
|
0,98
|
0,37
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
1,98
|
1,59
|
1,20
|
0,81
|
0,33
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/ 12
|
Công
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
3,03
|
2,53
|
2,03
|
1,53
|
0,91
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,25
|
0,20
|
0,15
|
0,10
|
0,04
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
0,28
|
0,28
|
0,28
|
0,28
|
0,28
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
15,00
|
12,0
|
9,00
|
6,00
|
2,25
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
6,34
|
5,33
|
4,31
|
3,30
|
2,03
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
0,02
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
5 phút
|
|
Tin trong
nước
|
5
|
b) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình
bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình
bản tin.
+ Duyệt khung chương
trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền
của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo
khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định
mức Đơn vị tính: 01 bản tin
truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.01.40.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,32
|
0,31
|
0,30
|
0,30
|
0,29
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,56
|
0,47
|
0,38
|
0,29
|
0,17
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,13
|
0,11
|
0,08
|
0,06
|
0,03
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,28
|
0,24
|
0,20
|
0,15
|
0,10
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,08
|
0,06
|
0,05
|
0,03
|
0,01
|
|
|
Phát
thanh viên hạng IV
|
12/ 12
|
Công
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
5,59
|
4,47
|
3,35
|
2,24
|
0,84
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
4,21
|
3,37
|
2,54
|
1,71
|
0,67
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
7,53
|
6,23
|
4,94
|
3,64
|
2,02
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,61
|
0,49
|
0,37
|
0,24
|
0,09
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
0,37
|
0,37
|
0,37
|
0,37
|
0,37
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,08
|
0,07
|
0,06
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
32,00
|
25,60
|
19,20
|
12,80
|
4,80
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
15,22
|
12,67
|
10,11
|
7,55
|
4,36
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,09
|
0,08
|
0,07
|
0,07
|
0,06
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
15 phút
|
|
Tin trong
nước
|
9
|
|
Phóng sự
trong nước
|
1
|
TH.01.50.00
Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch
a) Thời lượng 10 phút
Mô tả nội dung công
việc
- Tin khai thác:
+ Đăng ký chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc
thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập
lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình
bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình
bản tin.
+ Duyệt khung chương
trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền
của bản tin.
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo
khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định
mức Đơn vị tính: 01 bản tin
truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.01.50.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,04
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,99
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,08
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,35
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,01
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,04
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,16
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,04
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,05
|
|
|
Phát
thanh viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,12
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,04
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,03
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
3,10
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,36
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
0,33
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,05
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
8,86
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,06
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,02
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
10 phút
|
|
Tin quốc
tế
|
8
|
b) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình
bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình
bản tin.
+ Duyệt khung chương
trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền
của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo
khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định
mức Đơn vị tính: 01 bản tin truyền
hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.01.50.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,05
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
1,98
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,11
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,46
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,01
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,05
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,22
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,05
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,09
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,14
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,05
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,04
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
5,09
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,69
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
0,37
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,07
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
16,17
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,08
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,03
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
15 phút
|
|
Tin quốc
tế
|
8
|
|
Phóng sự
quốc tế
|
2
|
c) Thời lượng 20 phút
Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình
bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình
bản tin.
+ Duyệt khung chương
trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền
của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo
khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định
mức Đơn vị tính: 01 bản tin
truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.01.50.30
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,05
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
2,56
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,14
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,70
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,01
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,05
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,32
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,05
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,11
|
|
|
Phát
thanh viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,16
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,05
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,05
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
7,04
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,92
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
0,42
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,11
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
20,43
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,13
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,04
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
20 phút
|
|
Tin quốc
tế
|
13
|
|
Phóng sự
quốc tế
|
2
|
TH.01.60.00
Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài
a) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công
việc
- Tin khai thác:
+ Đăng ký chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Lập kế hoạch sản xuất
+ Duyệt kế hoạch sản
xuất
+ Khai thác, chọn lọc
thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập
lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Phóng sự khai thác:
+ Đăng ký chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Lập kế hoạch sản xuất
+ Duyệt kế hoạch sản
xuất
+ Khai thác, chọn lọc
thông tin và hình ảnh về phóng sự liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập
lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương
trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương
trình bản tin.
+ Duyệt khung chương
trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền
của bản tin.
+ Biên tập và dựng tiêu
đề chính của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Dẫn bản tin
+ Ghi hình dẫn bản
tin.
+ Sắp xếp, ghép nối
theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.01.60.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,054
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
2,421
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,454
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,550
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,010
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,252
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,054
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,165
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
1/8
|
Công
|
0,188
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,054
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,033
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,054
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
5,58
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
1,17
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
0,37
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,13
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
18,58
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,22
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,07
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
15 phút
|
|
Tin trong
nước
|
8
|
|
Phóng sự
trong nước
|
3
|
b) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công
việc
- Tin khai thác:
+ Đăng ký chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc
thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập
lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Phóng sự khai thác:
+ Đăng ký chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc
thông tin và hình ảnh về phóng sự liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập
lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình
bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình
bản tin.
+ Duyệt khung chương
trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền
của bản tin.
+ Biên tập và dựng tiêu
đề chính của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo
khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định
mức Đơn vị tính: 01
bản tin truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.01.60.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,06
|
|
|
Biên dịch
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
3,26
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,43
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,71
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,04
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,37
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,06
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,21
|
|
|
Phát
thanh viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,24
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,06
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,07
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,06
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
8,68
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
1,67
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
0,50
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,48
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
23,39
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,57
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,19
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
30 phút
|
|
Tin trong
nước
|
12
|
|
Phóng sự
trong nước
|
4
|
TH.01.70.00
Bản tin truyền hình thời tiết
a) Thời lượng 5 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Lấy thông tin từ các tổ
chức dự báo thời tiết và biên tập tin.
+ Duyệt bản tin.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Xử lý hậu kỳ.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định
mức Đơn vị tính: 01
bản tin thời tiết
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.01.70.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,09
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,53
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,04
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,09
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,34
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,09
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,16
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,09
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng đồ họa
|
Giờ
|
2,50
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
0,75
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,02
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
1,45
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
Ram
|
0,02
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,01
|
TH.01.80.00
Bản tin truyền hình chạy chữ
a) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công
việc
- Tin khai thác:
+ Tìm tin từ nguồn tin.
+ Biên tập lại tin.
+ Duyệt các tin.
+ Dựng tin: Hình ảnh,
âm thanh.
- Lập khung chương
trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương
trình bản tin.
+ Duyệt khung chương
trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền
của bản tin
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin chạy chữ
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.01.80.00
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,36
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,35
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,06
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,09
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
1,03
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,003
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
4,65
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,004
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,001
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin trong 01 bản tin truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
15 phút
|
|
Tin
|
14
|
TH.02.00.00
Chương trình thời sự tổng hợp
TH.02.10.00
Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp
a) Thời lượng 10 phút
Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Tin quốc tế khai
thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc
thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập
lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình
thời sự:
+ Lập khung chương
trình thời sự.
+ Duyệt khung chương
trình thời sự.
+ Tập hợp các phông nền
của chương trình thời sự.
+ Sắp xếp file hình của
tin và phóng sự theo khung chương trình thời sự.
+ Biên tập và dựng tiêu
đề chính của chương trình thời sự.
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn chương
trình thời sự.
Bảng định mức Đơn
vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.02.10.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,21
|
0,17
|
0,13
|
0,08
|
0,03
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,07
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,01
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,63
|
0,55
|
0,46
|
0,38
|
0,27
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,11
|
0,09
|
0,07
|
0,05
|
0,03
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,51
|
0,47
|
0,42
|
0,38
|
0,32
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
9/12
|
Công
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,08
|
0,07
|
0,05
|
0,03
|
0,01
|
|
|
Phát
thanh viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
4,82
|
3,85
|
2,89
|
1,93
|
0,72
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
3,52
|
2,87
|
2,23
|
1,58
|
0,78
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
7,27
|
5,86
|
4,46
|
3,06
|
1,30
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,66
|
0,53
|
0,40
|
0,26
|
0,10
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
1,17
|
1,17
|
1,17
|
1,17
|
1,17
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,09
|
0,08
|
0,07
|
0,07
|
0,06
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
25,00
|
20,00
|
15,00
|
10,00
|
3,75
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
16,06
|
13,24
|
10,42
|
7,60
|
4,08
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,10
|
0,10
|
0,09
|
0,08
|
0,07
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,02
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
10 phút
|
|
Tin trong
nước
|
5
|
|
Phóng sự
trong nước
|
2
|
|
Tin quốc
tế
|
2
|
b) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Tin quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc
thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập
lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình
thời sự:
+ Lập khung chương
trình thời sự.
+ Duyệt khung chương
trình thời sự.
+ Tập hợp các phông nền
của chương trình thời sự.
+ Sắp xếp file hình của
tin và phóng sự theo khung chương trình thời sự.
+ Biên tập và dựng tiêu
đề chính của chương trình thời sự.
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn chương
trình thời sự.
Bảng định
mức Đơn vị tính: 01 chương trình
truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.02.10.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,42
|
0,34
|
0,25
|
0,17
|
0,06
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,13
|
0,11
|
0,08
|
0,05
|
0,02
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,38
|
0,38
|
0,38
|
0,38
|
0,38
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,80
|
0,69
|
0,57
|
0,46
|
0,34
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,14
|
0,12
|
0,09
|
0,06
|
0,04
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,62
|
0,56
|
0,49
|
0,43
|
0,37
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
9/ 12
|
Công
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,11
|
0,09
|
0,07
|
0,05
|
0,02
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,28
|
0,28
|
0,28
|
0,28
|
0,28
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
6,28
|
5,03
|
3,77
|
2,51
|
1,18
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
4,70
|
3,83
|
2,95
|
2,07
|
1,10
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
9,56
|
7,75
|
5,94
|
4,12
|
1,86
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,90
|
0,72
|
0,54
|
0,36
|
0,14
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
1,25
|
1,25
|
1,25
|
1,25
|
1,25
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,13
|
0,12
|
0,11
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
34,00
|
27,20
|
20,40
|
13,60
|
5,10
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
21,31
|
17,53
|
13,76
|
9,99
|
5,27
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,15
|
0,15
|
0,13
|
0,12
|
0,11
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
15 phút
|
|
Tin trong
nước
|
8
|
|
Phóng sự
trong nước
|
2
|
|
Tin quốc
tế
|
4
|
c) Thời lượng 20 phút
Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Tin quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc
thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập
lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Phóng sự quốc tế khai
thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc
thông tin và hình ảnh về phóng sự liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập
lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình
thời sự:
+ Lập khung chương
trình thời sự.
+ Duyệt khung chương
trình thời sự.
+ Tập hợp các phông nền
của chương trình thời sự.
+ Sắp xếp file hình của
tin và phóng sự theo khung chương trình thời sự.
+ Biên tập và dựng tiêu
đề chính của chương trình thời sự.
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn chương
trình thời sự.
Bảng định
mức Đơn vị tính: 01 chương trình
truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.02.10.30
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,42
|
0,34
|
0,25
|
0,17
|
0,06
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,13
|
0,11
|
0,08
|
0,05
|
0,02
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
1,02
|
0,88
|
0,74
|
0,60
|
0,42
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,17
|
0,14
|
0,11
|
0,07
|
0,03
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,87
|
0,80
|
0,72
|
0,65
|
0,56
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,14
|
0,11
|
0,08
|
0,06
|
0,02
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,54
|
0,54
|
0,54
|
0,54
|
0,54
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,42
|
0,34
|
0,25
|
0,17
|
0,06
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
7,96
|
6,37
|
4,78
|
3,18
|
1,19
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
5,92
|
4,84
|
3,75
|
2,67
|
1,31
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
12,24
|
9,93
|
7,62
|
5,37
|
2,50
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
1,11
|
0,89
|
0,67
|
0,44
|
0,17
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
1,33
|
1,33
|
1,33
|
1,33
|
1,33
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,17
|
0,11
|
0,14
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
42,00
|
33,60
|
25,20
|
16,80
|
6,30
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
27,06
|
22,35
|
17,64
|
12,94
|
7,05
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,20
|
0,19
|
0,15
|
0,16
|
0,14
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,07
|
0,06
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
20 phút
|
|
Tin trong
nước
|
9
|
|
Phóng sự
trong nước
|
3
|
|
Tin quốc
tế
|
4
|
d) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Tin quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc
thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập
lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Phóng sự quốc tế khai
thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc
thông tin và hình ảnh về phóng sự liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập
lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình
thời sự:
+ Lập khung chương
trình thời sự.
+ Duyệt khung chương
trình thời sự.
+ Tập hợp các phông nền
của chương trình thời sự.
+ Sắp xếp file hình của
tin và phóng sự theo khung chương trình thời sự.
+ Biên tập và dựng tiêu
đề chính của chương trình thời sự.
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn chương
trình thời sự.
Bảng định
mức Đơn vị tính: 01 chương trình
truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.02.10.40
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,53
|
0,42
|
0,32
|
0,21
|
0,08
|
|
|
Biên dịch
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,17
|
0,13
|
0,10
|
0,07
|
0,02
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,62
|
0,62
|
0,62
|
0,62
|
0,62
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
1,32
|
1,21
|
0,95
|
0,76
|
0,52
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,25
|
0,23
|
0,17
|
0,12
|
0,07
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
8/9
|
Công
|
1,05
|
0,99
|
0,86
|
0,76
|
0,64
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/ 12
|
Công
|
0,38
|
0,38
|
0,38
|
0,38
|
0,38
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,18
|
0,16
|
0,11
|
0,07
|
0,03
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,62
|
0,62
|
0,62
|
0,62
|
0,62
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
10,21
|
9,04
|
6,13
|
4,08
|
1,53
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
7,79
|
6,86
|
4,90
|
3,45
|
1,65
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
16,17
|
13,11
|
10,05
|
6,99
|
3,16
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
1,47
|
1,17
|
0,88
|
0,59
|
0,22
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,23
|
0,22
|
0,20
|
0,19
|
0,17
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
56,00
|
44,80
|
33,60
|
22,40
|
8,40
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
36,22
|
30,00
|
23,79
|
17,57
|
9,80
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,28
|
0,26
|
0,24
|
0,22
|
0,20
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,09
|
0,09
|
0,08
|
0,07
|
0,07
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
30 phút
|
|
Tin trong
nước
|
12
|
|
Phóng sự
trong nước
|
4
|
|
Tin quốc
tế
|
5
|
đ) Thời lượng 45 phút
Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Tin quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc
thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập
lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Phóng sự quốc tế khai
thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc
thông tin và hình ảnh về phóng sự liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập
lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình
thời sự:
+ Lập khung chương
trình thời sự.
+ Duyệt khung chương
trình thời sự.
+ Tập hợp các phông nền
của chương trình thời sự.
+ Sắp xếp file hình của
tin và phóng sự theo khung chương trình thời sự.
+ Biên tập và dựng tiêu
đề chính của chương trình thời sự.
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn chương
trình thời sự.
Bảng định
mức Đơn vị tính: 01 chương trình truyền
hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.02.10.50
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
1,00
|
0,80
|
0,60
|
0,40
|
0,15
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,21
|
0,17
|
0,12
|
0,08
|
0,03
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,92
|
0,92
|
0,92
|
0,92
|
0,92
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,50
|
1,29
|
1,09
|
0,88
|
0,62
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,28
|
0,23
|
0,18
|
0,14
|
0,08
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
8/9
|
Công
|
1,20
|
1,09
|
0,98
|
0,87
|
0,74
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/ 12
|
Công
|
0,44
|
0,44
|
0,44
|
0,44
|
0,44
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,22
|
0,17
|
0,13
|
0,09
|
0,03
|
|
|
Phát
thanh viên hạng IV
|
12/ 12
|
Công
|
0,71
|
0,71
|
0,71
|
0,71
|
0,71
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
11,59
|
9,27
|
6,95
|
4,64
|
1,74
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
8,66
|
7,06
|
5,46
|
3,86
|
1,86
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
18,87
|
15,47
|
12,07
|
8,67
|
4,42
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
1,73
|
1,39
|
1,04
|
0,69
|
0,26
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,30
|
0,28
|
0,27
|
0,27
|
0,27
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
62,00
|
49,60
|
37,20
|
24,80
|
9,30
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
43,47
|
36,16
|
28,85
|
21,55
|
12,41
|
|
|
Vật liệu
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,38
|
0,36
|
0,34
|
0,32
|
0,30
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,13
|
0,12
|
0,11
|
0,11
|
0,10
|
|
Ghi chú:
Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
45 phút
|
|
Tin trong
nước
|
14
|
|
Phóng sự
trong nước
|
4
|
|
Tin quốc
tế
|
5
|
|
Phóng sự
quốc tế
|
1
|
TH.02.20.00
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau
a) Thời lượng 10 phút
Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Tin quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc
thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập
lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu,đề xuất ý
tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình
thời sự:
+ Lập khung chương
trình thời sự.
+ Duyệt khung chương
trình thời sự.
+ Tập hợp các phông nền
của chương trình thời sự.
+ Biên tập và dựng tiêu
đề chính của chương trình thời sự.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn chương
trình thời sự.
+ Sắp xếp, ghép nối
theo khung chương trình thời sự.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định
mức Đơn vị tính: 01 chương trình truyền
hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.02.20.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,21
|
0,17
|
0,13
|
0,08
|
0,03
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,07
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,01
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,47
|
0,38
|
0,30
|
0,22
|
0,11
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,11
|
0,09
|
0,07
|
0,05
|
0,03
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,27
|
0,23
|
0,18
|
0,14
|
0,08
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,08
|
0,07
|
0,05
|
0,03
|
0,01
|
|
|
Phát
thanh viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
4,82
|
3,85
|
2,89
|
1,93
|
0,72
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
3,27
|
2,62
|
1,98
|
1,33
|
0,53
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
7,50
|
6,17
|
4,83
|
3,49
|
1,82
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,61
|
0,48
|
0,36
|
0,24
|
0,09
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,06
|
0,06
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
25,00
|
20,00
|
15,00
|
10,0
|
3,75
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
13,35
|
11,02
|
8,69
|
6,35
|
3,44
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,07
|
0,07
|
0,06
|
0,05
|
0,04
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
10 phút
|
|
Tin trong
nước
|
5
|
|
Phóng sự
trong nước
|
2
|
|
Tin quốc
tế
|
2
|
b) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Tin quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc
thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập
lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu,đề xuất ý
tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình
thời sự:
+ Lập khung chương
trình thời sự.
+ Duyệt khung chương
trình thời sự.
+ Tập hợp các phông nền
của chương trình thời sự.
+ Biên tập và dựng tiêu
đề chính của chương trình thời sự.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn chương
trình thời sự.
+ Sắp xếp, ghép nối
theo khung chương trình thời sự.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.02.20.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,42
|
0,34
|
0,25
|
0,17
|
0,06
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,13
|
0,11
|
0,08
|
0,05
|
0,02
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,63
|
0,52
|
0,40
|
0,29
|
0,15
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,14
|
0,12
|
0,09
|
0,06
|
0,03
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,38
|
0,32
|
0,26
|
0,20
|
0,12
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,11
|
0,09
|
0,07
|
0,05
|
0,02
|
|
|
Phát
thanh viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Phóng viên
hạng III
|
5/9
|
Công
|
6,28
|
5,03
|
3,77
|
2,51
|
0,94
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
4,44
|
3,56
|
2,68
|
1,80
|
0,70
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
10,36
|
8,55
|
6,74
|
4,92
|
2,66
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,90
|
0,72
|
0,54
|
0,36
|
0,14
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
0,37
|
0,37
|
0,37
|
0,37
|
0,37
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,09
|
0,08
|
0,07
|
0,06
|
0,05
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
34,00
|
27,20
|
20,40
|
13,6
|
5,10
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
21,03
|
17,25
|
13,48
|
9,71
|
4,99
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,11
|
0,10
|
0,09
|
0,07
|
0,06
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
15 phút
|
|
Tin trong
nước
|
8
|
|
Phóng sự
trong nước
|
2
|
|
Tin quốc
tế
|
4
|
c) Thời lượng 20 phút
Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Tin quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc
thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập
lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu,đề xuất ý
tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Phóng sự quốc tế khai
thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc
thông tin và hình ảnh về phóng sự liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập
lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình
thời sự:
+ Lập khung chương
trình thời sự.
+ Duyệt khung chương
trình thời sự.
+ Tập hợp các phông nền
của chương trình thời sự.
+ Biên tập và dựng tiêu
đề chính của chương trình thời sự.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn chương
trình thời sự.
+ Sắp xếp, ghép nối
theo khung chương trình thời sự.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền
hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.02.20.30
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Biên dịch
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,42
|
0,34
|
0,25
|
0,17
|
0,06
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,13
|
0,11
|
0,08
|
0,05
|
0,02
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,38
|
0,38
|
0,38
|
0,38
|
0,38
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,79
|
0,65
|
0,51
|
0,36
|
0,19
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,17
|
0,14
|
0,11
|
0,07
|
0,03
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,47
|
0,40
|
0,33
|
0,25
|
0,16
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,14
|
0,11
|
0,08
|
0,06
|
0,02
|
|
|
Phát
thanh viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
7,96
|
6,37
|
4,78
|
3,18
|
1,19
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
5,47
|
4,39
|
3,30
|
2,22
|
0,87
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
13,38
|
11,07
|
8,76
|
6,45
|
3,57
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
1,11
|
0,89
|
0,67
|
0,44
|
0,17
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
0,42
|
0,42
|
0,42
|
0,42
|
0,42
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,12
|
0,10
|
0,09
|
0,08
|
0,07
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
42,00
|
33,60
|
25,20
|
16,80
|
6,30
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
26,22
|
21,52
|
16,81
|
12,10
|
6,22
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,14
|
0,12
|
0,11
|
0,10
|
0,08
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,05
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
20 phút
|
|
Tin trong
nước
|
9
|
|
Phóng sự
trong nước
|
3
|
|
Tin quốc
tế
|
4
|
d) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công
việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Tin quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc
thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập
lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu,đề xuất ý
tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Phóng sự quốc tế khai
thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc
thông tin và hình ảnh về phóng sự liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập
lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình
thời sự:
+ Lập khung chương
trình thời sự.
+ Duyệt khung chương
trình thời sự.
+ Tập hợp các phông nền
của chương trình thời sự.
+ Biên tập và dựng tiêu
đề chính của chương trình thời sự.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn chương
trình thời sự.
+ Sắp xếp, ghép nối
theo khung chương trình thời sự.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền
hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Đến 30%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.02.20.40
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Biên dịch
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,53
|
0,42
|
0,32
|
0,21
|
0,08
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,17
|
0,13
|
0,10
|
0,07
|
0,02
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,56
|
0,56
|
0,56
|
0,56
|
0,56
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
1,08
|
0,89
|
0,70
|
0,52
|
0,28
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,25
|
0,21
|
0,17
|
0,12
|
0,07
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,65
|
0,55
|
0,45
|
0,35
|
0,23
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,18
|
0,15
|
0,11
|
0,07
|
0,03
|
|
|
Phát
thanh viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,21
|
0,21
|
0,21
|
0,21
|
0,21
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
10,61
|
8,49
|
6,37
|
4,24
|
1,59
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
7,29
|
5,85
|
4,40
|
2,95
|
1,15
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
1,08
|
0,89
|
0,70
|
0,52
|
0,28
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
17,91
|
14,85
|
11,79
|
8,73
|
4,91
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
1,47
|
1,17
|
0,88
|
0,59
|
0,22
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,16
|
0,14
|
0,13
|
0,11
|
0,09
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
56,00
|
44,80
|
33,60
|
22,40
|
8,40
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
35,40
|
29,19
|
22,97
|
16,75
|
8,98
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,19
|
0,17
|
0,15
|
0,13
|
0,11
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,06
|
0,06
|
0,05
|
0,04
|
0,04
|
|
Ghi chú: Số lượng
tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
30 phút
|
|
Tin trong
nước
|
12
|
|
Phóng sự
trong nước
|
4
|
|
Tin quốc
tế
|
5
|
TH.03.00.00
Phóng sự
TH.03.10.00
Phóng sự chính luận
a) Thời lượng 05 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên
quan.
+ Xây dựng đề cương kịch
bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.03.10.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
3,14
|
3,11
|
3,08
|
3,06
|
3,02
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,16
|
0,13
|
0,11
|
0,08
|
0,04
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
2,75
|
2,35
|
1,95
|
1,55
|
1,05
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
1,88
|
1,50
|
1,13
|
0,75
|
0,28
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
4,63
|
3,81
|
2,99
|
2,17
|
1,15
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
13,00
|
10,40
|
7,80
|
5,20
|
1,95
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
35,00
|
34,60
|
34,20
|
33,80
|
33,30
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
b) Thời lượng 10 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên
quan.
+ Xây dựng đề cương kịch
bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.03.10.20
|
Nhân công
(Chức
danh - cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
3,50
|
3,45
|
3,40
|
3,35
|
3,29
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,26
|
0,21
|
0,16
|
0,11
|
0,05
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
4,25
|
3,60
|
2,95
|
2,30
|
1,49
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
2,88
|
2,30
|
1,73
|
1,15
|
0,43
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
8,80
|
7,20
|
5,60
|
4,00
|
2,00
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
20,00
|
16,00
|
12,00
|
8,00
|
3,00
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
41,08
|
40,48
|
39,88
|
39,28
|
38,53
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
c) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên
quan.
+ Xây dựng đề cương kịch
bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.03.10.30
|
Nhân công
(Chức
danh - cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
3,94
|
3,86
|
3,79
|
3,71
|
3,62
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,59
|
0,59
|
0,59
|
0,59
|
0,59
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,40
|
0,32
|
0,25
|
0,17
|
0,08
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/ 12
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
5,75
|
4,85
|
3,95
|
3,05
|
1,93
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
3,69
|
2,95
|
2,21
|
1,48
|
0,55
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
14,37
|
11,77
|
9,17
|
6,57
|
3,32
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
26,00
|
20,8
|
15,6
|
10,4
|
3,90
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
46,56
|
45,86
|
45,16
|
44,46
|
43,59
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
d) Thời lượng 20 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên
quan.
+ Xây dựng đề cương kịch
bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.03.10.40
|
Nhân công
(Chức
danh - cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
5,27
|
5,15
|
5,03
|
4,91
|
4,75
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,63
|
0,51
|
0,39
|
0,27
|
0,12
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
6,75
|
5,70
|
4,65
|
3,60
|
2,29
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
4,25
|
3,40
|
2,55
|
1,70
|
0,64
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
18,25
|
14,88
|
11,51
|
8,14
|
3,93
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,45
|
0,45
|
0,45
|
0,45
|
0,45
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
30,00
|
24,00
|
18,00
|
12,00
|
4,50
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
59,08
|
58,28
|
57,48
|
56,68
|
55,68
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
TH.03.20.00
Phóng sự điều tra
a) Thời lượng 5 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên
quan đề tài.
+ Xây dựng đề cương kịch
bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
|
TH.03.20.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
4,30
|
4,27
|
4,25
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,16
|
0,13
|
0,10
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
4,00
|
3,30
|
2,60
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
3,01
|
2,41
|
1,81
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
6,04
|
5,02
|
4,00
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
24,00
|
19,20
|
14,40
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
37,55
|
37.53
|
37.51
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
b) Thời lượng 10 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên
quan đề tài.
+ Xây dựng đề cương kịch
bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Sử dụng tư liệu hình
ảnh phù hợp với nội dung phóng sự.
+ Dẫn chương trình dẫn
phóng sự.
+ Quay phim viên thực
hiện quay phim theo kịch bản.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
|
TH.03.20.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,735
|
0,663
|
0,529
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,673
|
0,606
|
0,485
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,583
|
0,525
|
0,421
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
6/8
|
Công
|
0,367
|
0,367
|
0,367
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,531
|
1,379
|
1,104
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
10/12
|
Công
|
1,013
|
0,910
|
0,729
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
10/12
|
Công
|
1,102
|
1,102
|
1,102
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,735
|
0,663
|
0,529
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,246
|
0,246
|
0,246
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
3,333
|
3,000
|
2,400
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
2,940
|
2,646
|
2,117
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
4,165
|
3,748
|
2,998
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,675
|
3,308
|
2,646
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
9,34
|
7,74
|
6,14
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
32,00
|
25,60
|
19,20
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
54,90
|
54,86
|
54,82
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
c) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên
quan đề tài.
+ Xây dựng đề cương kịch
bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
|
TH.03.20.30
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
10,61
|
10,54
|
10,48
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,29
|
0,29
|
0,29
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,34
|
0,28
|
0,21
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
9,25
|
7,65
|
6,05
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
6,79
|
5,43
|
4,07
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
14,93
|
12,43
|
9,93
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
54,00
|
43,20
|
32,40
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
93,02
|
92,95
|
92,89
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
TH.03.30.00
Phóng sự đồng hành
a) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên
quan.
+ Xây dựng đề cương kịch
bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.03.30.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
2,25
|
2,20
|
2,15
|
2,10
|
2,04
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,29
|
0,29
|
0,29
|
0,29
|
0,29
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,27
|
0,22
|
0,17
|
0,12
|
0,06
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
5,25
|
4,30
|
3,35
|
2,40
|
1,21
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
3,81
|
3,05
|
2,29
|
1,53
|
0,57
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
11,47
|
9,47
|
7,47
|
5,47
|
2,97
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
30
|
24
|
18
|
12
|
4,50
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
22,60
|
22,5
|
22,4
|
22,3
|
22,18
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
b) Thời lượng 25 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên
quan.
+ Xây dựng đề cương kịch
bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền
hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
|
TH.03.30.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
4,38
|
4,30
|
4,23
|
4,11
|
4,06
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,61
|
0,61
|
0,61
|
0,61
|
0,61
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
3/9
|
Công
|
4,50
|
3,60
|
2,70
|
1,80
|
0,68
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,39
|
0,31
|
0,24
|
0,12
|
0,07
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
5/12
|
Công
|
4,50
|
3,60
|
2,70
|
1,80
|
0,68
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
10,00
|
8,20
|
6,40
|
4,15
|
2,35
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
9,00
|
7,20
|
5,40
|
3,15
|
1,35
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
42,24
|
34,44
|
26,64
|
18,84
|
9,09
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,01
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
36,00
|
28,80
|
21,60
|
14,40
|
5,40
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
80,17
|
72,97
|
65,77
|
58,57
|
47,5 7
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
TH.03.40.00
Phóng sự chân dung
a) Thời lượng 5 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên
quan.
+ Xây dựng đề cương kịch
bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không có
thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.03.40.10
|
Nhân công
(Chức
danh - cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
1,38
|
1,36
|
1,33
|
1,31
|
1,28
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,21
|
0,21
|
0,21
|
0,21
|
0,21
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,16
|
0,13
|
0,11
|
0,08
|
0,05
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
2,00
|
1,70
|
1,40
|
1,10
|
0,73
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
1,01
|
0,81
|
0,61
|
0,41
|
0,15
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
5,81
|
4,81
|
3,81
|
2,81
|
1,56
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
8,00
|
6,40
|
4,80
|
3,20
|
1,20
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
15,79
|
15,77
|
15,75
|
15,72
|
15,70
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
b) Thời lượng 10 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên
quan.
+ Xây dựng đề cương kịch
bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.03.40.20
|
Nhân công
(Chức
danh - cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
2,44
|
2,38
|
2,31
|
2,25
|
2,17
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,33
|
0,27
|
0,21
|
0,15
|
0,07
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
4,50
|
3,80
|
3,10
|
2,40
|
1,53
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
2,52
|
2,02
|
1,51
|
1,01
|
0,38
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
11,92
|
9,82
|
7,72
|
5,62
|
2,99
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
20,00
|
16,00
|
12,00
|
8,00
|
3,00
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
27,42
|
27,38
|
27,35
|
27,32
|
27,27
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
c) Thời lượng 20 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên
quan.
+ Xây dựng đề cương kịch
bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.03.40.30
|
Nhân công
(Chức
danh - cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
3,06
|
2,99
|
2,91
|
2,84
|
2,74
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,56
|
0,56
|
0,56
|
0,56
|
0,56
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,40
|
0,32
|
0,25
|
0,17
|
0,08
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
5,63
|
4,73
|
3,83
|
2,93
|
1,80
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
3,31
|
2,65
|
1,99
|
1,33
|
0,50
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
15,50
|
12,90
|
10,30
|
7,70
|
4,45
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
26,00
|
20,80
|
15,60
|
10,40
|
3,90
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
35,00
|
34,90
|
34,80
|
34,70
|
34,58
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
TH.03.50.00
Phóng sự tài liệu
a) Thời lượng 05 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Thu thập thông tin
liên quan.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.03.50.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
4,13
|
4,10
|
4,08
|
4,05
|
4,02
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,21
|
0,21
|
0,21
|
0,21
|
0,21
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
1,75
|
1,40
|
1,05
|
0,70
|
0,26
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,14
|
0,11
|
0,09
|
0,06
|
0,03
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
1,75
|
1,40
|
1,05
|
0,70
|
0,26
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
3,25
|
2,70
|
2,15
|
1,60
|
0,91
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
2,00
|
1,60
|
1,20
|
0,80
|
0,30
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
10,42
|
8,62
|
6,82
|
5,02
|
2,77
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
14,00
|
11,20
|
8,40
|
5,60
|
2,10
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
39,75
|
39,35
|
38,95
|
38,55
|
38,05
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
b) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Thu thập thông tin
liên quan.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định
mức Đơn vị tính: 01 phóng
sự truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.03.50.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
5,81
|
5,75
|
5,69
|
5,63
|
5,55
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,47
|
0,47
|
0,47
|
0,47
|
0,47
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
4,00
|
3,20
|
2,40
|
1,60
|
0,60
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,33
|
0,27
|
0,21
|
0,15
|
0,07
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
4,00
|
3,20
|
2,40
|
1,60
|
0,60
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
7,50
|
6,20
|
4,90
|
3,60
|
1,98
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
4,38
|
3,50
|
2,63
|
1,75
|
0,66
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
24,17
|
19,67
|
15,17
|
10,67
|
5,04
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
32,00
|
25,60
|
19,20
|
12,80
|
4,80
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
57,70
|
57,10
|
56,50
|
55,90
|
55,15
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
TH.04.00.00
Ký sự
a) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Khảo sát trước khi
viết kịch bản.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Khảo sát hiện trường
ghi hình.
+ Xây dựng kịch bản
phân cảnh.
+ Duyệt kịch bản phân
cảnh.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem lại tư liệu hình.
+ Thu thập, bổ sung tài
liệu và số liệu quá khứ.
+ Xây dựng kịch bản
dựng hình.
+ Dựng hình sơ bộ.
+ Ghép nhạc.
+ Viết lời bình.
+ Duyệt lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 tập ký sự truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
khai thác lại tư liệu
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.04.00.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Biên kịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
2,63
|
2,63
|
2,63
|
2,63
|
2,63
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
7,17
|
6,24
|
5,32
|
4,39
|
3,24
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,84
|
0,84
|
0,84
|
0,84
|
0,84
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Chuyên
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
1,54
|
1,37
|
1,19
|
1,02
|
0,80
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
7,20
|
6,27
|
5,35
|
4,42
|
3,27
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
2,03
|
1,73
|
1,43
|
1,13
|
0,76
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
9/12
|
Công
|
2,63
|
2,10
|
1,58
|
1,05
|
0,39
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
7,13
|
6,00
|
4,88
|
3,75
|
2,34
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
22,25
|
19,05
|
15,85
|
12,65
|
8,65
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
42,00
|
33,60
|
25,20
|
16,80
|
6,30
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
80,57
|
76,77
|
72,97
|
69,17
|
64,42
|
|
|
Phòng
duyệt phim
|
Giờ
|
0,58
|
0,58
|
0,58
|
0,58
|
0,58
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
b) Thời lượng 20 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Khảo sát trước khi
viết kịch bản.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Khảo sát hiện trường
ghi hình.
+ Xây dựng kịch bản
phân cảnh.
+ Duyệt kịch bản phân
cảnh.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem lại tư liệu hình.
+ Thu thập, bổ sung tài
liệu và số liệu quá khứ.
+ Xây dựng kịch bản
dựng hình.
+ Dựng hình sơ bộ.
+ Ghép nhạc.
+ Viết lời bình.
+ Duyệt lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 tập ký sự truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.04.00.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
|
|
Biên kịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
8,42
|
7,32
|
6,22
|
5,12
|
3,74
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,88
|
0,88
|
0,88
|
0,88
|
0,88
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Chuyên viên
hạng III
|
8/9
|
Công
|
1,71
|
1,50
|
1,29
|
1,08
|
0,82
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
8,41
|
7,31
|
6,21
|
5,11
|
3,73
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
2,42
|
2,09
|
1,77
|
1,44
|
1,04
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/ 12
|
Công
|
3,13
|
2,50
|
1,88
|
1,25
|
0,47
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
8,25
|
6,90
|
5,55
|
4,20
|
2,51
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
27,83
|
24,03
|
20,23
|
16,43
|
11,68
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
50,00
|
40,00
|
30,00
|
20,00
|
7,50
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
89,27
|
84,67
|
80,07
|
75,47
|
69,72
|
|
|
Phòng
duyệt phim
|
Giờ
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
c) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Khảo sát trước khi
viết kịch bản.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Khảo sát hiện trường
ghi hình.
+ Xây dựng kịch bản
phân cảnh.
+ Duyệt kịch bản phân
cảnh.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem lại tư liệu hình.
+ Thu thập, bổ sung tài
liệu và số liệu quá khứ.
+ Xây dựng kịch bản
dựng hình.
+ Dựng hình sơ bộ.
+ Ghép nhạc.
+ Viết lời bình.
+ Duyệt lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 tập ký sự truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
khai thác lại tư liệu
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.04.00.30
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Biên kịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
4,75
|
4,75
|
4,75
|
4,75
|
4,75
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
12,46
|
11,03
|
9,56
|
8,08
|
7,89
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,32
|
1,32
|
1,32
|
1,32
|
1,32
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
|
|
Chuyên
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
2,29
|
2,00
|
1,71
|
1,42
|
1,05
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
11,77
|
10,35
|
8,87
|
7,40
|
7,20
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
3,31
|
3,16
|
2,76
|
2,36
|
1,61
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng III
|
12/12
|
Công
|
4,38
|
3,50
|
2,63
|
1,75
|
0,66
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
7/8
|
Công
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
11,25
|
9,40
|
7,55
|
5,70
|
3,39
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
38,50
|
35,70
|
30,90
|
26,10
|
18,10
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
70,00
|
56,00
|
42,00
|
28,00
|
10,50
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
137,53
|
130,33
|
124,73
|
119,13
|
127,33
|
|
|
Phòng
duyệt phim
|
Giờ
|
1,17
|
1,17
|
1,17
|
1,17
|
1,17
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
TH.05.00.00
Phim tài liệu
TH.05.10.00
Phim tài liệu - sản xuất
a)Thời lượng 10 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Khảo sát trước khi
viết kịch bản.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Khảo sát hiện trường
ghi hình.
+ Xây dựng kịch bản
phân cảnh.
+ Duyệt kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem lại tư liệu hình.
+ Thu thập, bổ sung tài
liệu và số liệu quá khứ.
+ Xây dựng kịch bản
dựng hình.
+ Dựng hình sơ bộ.
+ Viết lời bình.
+ Duyệt lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.05.10.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
|
|
Biên kịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
6,67
|
5,62
|
4,57
|
3,52
|
2,20
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,55
|
0,55
|
0,55
|
0,55
|
0,55
|
|
|
Chuyên
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
1,17
|
1,02
|
0,87
|
0,72
|
0,53
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
7,05
|
6,07
|
5,10
|
4,12
|
2,90
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
2,22
|
1,92
|
1,62
|
1,32
|
0,95
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/ 12
|
Công
|
2,25
|
1,80
|
1,35
|
0,90
|
0,34
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
6,08
|
5,16
|
4,25
|
3,33
|
2,19
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
25,50
|
21,5
|
17,5
|
13,50
|
8,50
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
18,00
|
14,40
|
10,80
|
7,20
|
2,70
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
68,39
|
67,26
|
66,14
|
65,01
|
63,6
|
|
|
Phòng
duyệt phim
|
Giờ
|
0,38
|
0,38
|
0,38
|
0,38
|
0,38
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
b) Thời lượng 20 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Khảo sát trước khi
viết kịch bản.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Khảo sát hiện trường
ghi hình.
+ Xây dựng kịch bản
phân cảnh.
+ Duyệt kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Liên hệ nhân vật, bối
cảnh
+ Phục dựng (bối cảnh,
trang phục, hóa trang, diễn viên, đạo cụ)
+ Thiết lập bối cảnh
+ Quay phim.
+ Quay phim (có sử dụng
flycam)
+ Kỹ thuật tiền kỳ
+ Kỹ thuật lưu động
+ Sản xuất kỹ xảo, đồ
họa 2D, 3D theo kịch bản
+ Phục dựng (bối cảnh,
trang phục, hóa trang, diễn viên, đạo cụ)
+ Thiết lập bối cảnh
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem lại tư liệu hình.
+ Thu thập, bổ sung tài
liệu và số liệu quá khứ.
+ Xây dựng kịch bản
dựng hình.
+ Dựng hình sơ bộ.
+ Kỹ thuật đồ họa
+ Viết lời bình.
+ Duyệt lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.05.10.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,863
|
0,777
|
0,621
|
0,435
|
0,435
|
|
|
Biên kịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
5,175
|
5,175
|
5,175
|
3,623
|
3,623
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
13,421
|
12,079
|
9,663
|
6,765
|
6,765
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,460
|
1,460
|
1,460
|
1,023
|
1,023
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
1,081
|
1,081
|
1,081
|
0,756
|
0,756
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
2,588
|
2,329
|
1,863
|
1,304
|
1,304
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
14,904
|
13,415
|
10,731
|
7,513
|
7,513
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
6/9
|
Công
|
6,106
|
5,496
|
4,396
|
3,077
|
3,077
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
4,313
|
3,881
|
3,104
|
2,173
|
2,173
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
3/8
|
Công
|
0,127
|
0,127
|
0,127
|
0,090
|
0,090
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
11,500
|
10,350
|
8,279
|
5,796
|
5,796
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
52,85
|
44,85
|
36,85
|
28,85
|
18,85
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,88
|
0,88
|
0,88
|
0,88
|
0,88
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
30,00
|
24,0
|
18,0
|
12,00
|
4,50
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
95,00
|
93,4
|
91,8
|
90,20
|
88,2
|
|
|
Phòng
duyệt phim
|
Giờ
|
1,67
|
1,67
|
1,67
|
1,67
|
1,67
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
c) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Khảo sát trước khi
viết kịch bản.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Khảo sát hiện trường
ghi hình.
+ Xây dựng kịch bản
phân cảnh.
+ Duyệt kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem lại tư liệu hình.
+ Thu thập, bổ sung tài
liệu và số liệu quá khứ.
+ Xây dựng kịch bản
dựng hình.
+ Dựng hình sơ bộ.
+ Viết lời bình.
+ Duyệt lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.05.10.30
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
|
Biên kịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
8,50
|
8,50
|
8,50
|
8,50
|
8,50
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
16,17
|
13,67
|
11,17
|
8,67
|
5,54
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
2,19
|
2,19
|
2,19
|
2,19
|
2,19
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
1,44
|
1,44
|
1,44
|
1,44
|
1,44
|
|
|
Chuyên
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
2,83
|
2,50
|
2,17
|
1,83
|
1,42
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
19,27
|
16,87
|
14,47
|
12,0 7
|
9,07
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
8,37
|
7,37
|
6,37
|
5,37
|
4,12
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
5,00
|
4,00
|
3,00
|
2,00
|
0,75
|
|
|
Phát thanh
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
14,25
|
12,20
|
10,15
|
8,10
|
5,54
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
76,79
|
66,39
|
55,99
|
45,59
|
32,59
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
80,00
|
64,00
|
48,00
|
32,00
|
12,00
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
171,17
|
165,97
|
160,77
|
155,57
|
149,07
|
|
|
Phòng
duyệt phim
|
Giờ
|
2,10
|
2,10
|
2,10
|
2,10
|
2,10
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
d) Thời lượng 45 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Khảo sát trước khi
viết kịch bản.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Khảo sát hiện trường
ghi hình.
+ Xây dựng kịch bản
phân cảnh.
+ Duyệt kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Liên hệ nhân vật, bối
cảnh
+ Phục dựng (bối cảnh,
trang phục, hóa trang, diễn viên, đạo cụ)
+ Thiết lập bối cảnh
+ Quay phim.
+ Quay phim (có sử dụng
flycam)
+ Kỹ thuật tiền kỳ
+ Kỹ thuật lưu động
+ Sản xuất kỹ xảo, đồ
họa 2D, 3D theo kịch bản
+ Phục dựng (bối cảnh,
trang phục, hóa trang, diễn viên, đạo cụ)
+ Thiết lập bối cảnh
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem lại tư liệu hình.
+ Thu thập, bổ sung tài
liệu và số liệu quá khứ.
+ Xây dựng kịch bản
dựng hình.
+ Dựng hình sơ bộ.
+ Kỹ thuật đồ họa
+ Viết lời bình.
+ Duyệt lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.05.10.40
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,794
|
1,435
|
1,148
|
0,804
|
0,804
|
|
|
Biên kịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
16,100
|
16,100
|
16,100
|
11,271
|
11,271
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
29,038
|
23,229
|
18,583
|
13,008
|
13,008
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
4,221
|
4,221
|
4,221
|
2,954
|
2,954
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
3,140
|
3,140
|
3,140
|
2,198
|
2,198
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
4,600
|
3,679
|
2,944
|
2,060
|
2,060
|
|
|
Đạo diễn
hạng III
|
6/9
|
Công
|
32,510
|
26,008
|
20,806
|
14,565
|
14,565
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
6/9
|
Công
|
13,202
|
10,563
|
8,450
|
5,915
|
5,915
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
3/9
|
Công
|
8,625
|
6,900
|
5,521
|
3,865
|
3,865
|
|
|
Phát
thanh viên hạng II
|
3/8
|
Công
|
0,288
|
0,288
|
0,288
|
0,202
|
0,202
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
23,575
|
18,860
|
15,088
|
10,560
|
10,560
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
104,83
|
89,23
|
73,63
|
58,03
|
38,53
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
60,00
|
48,00
|
36,00
|
24,00
|
9,00
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
308,33
|
297,93
|
287,53
|
277,13
|
264,13
|
|
|
Phòng duyệt
phim
|
Giờ
|
5,17
|
5,17
|
5,17
|
5,17
|
5,17
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,43
|
0,43
|
0,43
|
0,43
|
0,43
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
TH.05.20.00
Phim tài liệu - biên dịch
a) Thời lượng 20 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Khai thác và lựa chọn
phim tài liệu (từ nguồn lưu trữ của đơn vị).
+ Duyệt chủ đề.
+ Biên dịch phim.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sản phẩm (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.05.20.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
4,81
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,22
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,06
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,75
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,25
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
5,46
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
2,00
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,05
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
35,31
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,06
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,02
|
b) Thời lượng 60 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Khai thác và lựa chọn
phim tài liệu (từ nguồn lưu trữ của Đài).
+ Duyệt chủ đề.
+ Biên dịch phim.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sản phẩm (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.05.20.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
8,44
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,47
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,19
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
1,44
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,75
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
10,00
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
6,00
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,12
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
62,25
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,14
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,05
|
TH.06.00.00
Tạp chí
a) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Thu thập thông tin
liên quan.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất tin, phóng
sự, phỏng vấn linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Ghi hình dẫn tạp
chí.
+ Sắp xếp, ghép nối
theo kịch bản tạp chí.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 tạp chí truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.06.00.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
3,31
|
3,31
|
3,31
|
3,31
|
3,31
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,50
|
0,47
|
0,44
|
0,40
|
0,37
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,71
|
0,67
|
0,64
|
0,61
|
0,57
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,04
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
4,78
|
3,94
|
3,09
|
2,25
|
1,20
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
3,57
|
2,94
|
2,31
|
1,67
|
0,88
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
12,89
|
11,56
|
10,22
|
8,88
|
7,31
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,31
|
0,25
|
0,19
|
0,12
|
0,06
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
27,00
|
22,10
|
17,2
|
12,3
|
6,18
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
30,50
|
29,58
|
28,65
|
27,73
|
26,57
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,09
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
0,07
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,02
|
b) Thời lượng 20 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Thu thập thông tin
liên quan.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất tin, phóng
sự, phỏng vấn linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Ghi hình dẫn tạp
chí.
+ Sắp xếp, ghép nối
theo kịch bản tạp chí.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 tạp chí truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.06.00.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,09
|
0,13
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
4,34
|
4,34
|
4,34
|
4,34
|
4,34
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,79
|
0,73
|
0,68
|
0,63
|
0,56
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,09
|
0,13
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,94
|
0,91
|
0,81
|
0,75
|
0,68
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/ 12
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,06
|
0,05
|
0,04
|
0,02
|
0,01
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
6,65
|
5,32
|
3,99
|
2,66
|
1,00
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
4,80
|
3,86
|
2,92
|
1,98
|
0,80
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
17,70
|
13,37
|
9,83
|
6,29
|
9,35
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,49
|
0,40
|
0,30
|
0,20
|
0,07
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
0,75
|
0,53
|
0,38
|
0,23
|
0,75
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,09
|
0,07
|
0,05
|
0,03
|
0,08
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
36,50
|
29,20
|
21,90
|
14,60
|
5,48
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
42,10
|
37,97
|
34,68
|
31,40
|
35,37
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,11
|
0,11
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
c) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Thu thập thông tin
liên quan.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất tin, phóng
sự, phỏng vấn linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Ghi hình dẫn tạp
chí.
+ Sắp xếp, ghép nối
theo kịch bản tạp chí.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 tạp chí truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến 50%
|
Trên 50% đến 70%
|
Trên 70%
|
|
TH.06.00.30
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
6,80
|
6,80
|
6,80
|
6,80
|
6,80
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
8/9
|
Công
|
1,01
|
0,93
|
0,85
|
0,77
|
0,66
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
1,36
|
1,28
|
1,19
|
1,11
|
1,00
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,09
|
0,08
|
0,06
|
0,04
|
0,01
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
9,05
|
7,24
|
5,43
|
3,62
|
1,36
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
6,38
|
5,13
|
3,88
|
2,63
|
1,06
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
25,95
|
22,46
|
18,97
|
15,48
|
11,12
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,75
|
0,60
|
0,45
|
0,30
|
0,11
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,13
|
0,13
|
0,12
|
0,12
|
0,11
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
48,50
|
38,80
|
29,10
|
19,40
|
7,28
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
63,60
|
61,35
|
59,10
|
56,84
|
54,03
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
TH.07.00.00
Tọa đàm
TH.07.10.00
Tọa đàm trường quay trực tiếp
a) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Thu thập thông tin
liên quan.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự
linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ, trao đổi nội
dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Ghi hình tọa đàm.
Bảng định
mức Đơn vị tính: 01 chương
trình tọa đàm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
|
TH.07.10.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
4,27
|
4,22
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,47
|
0,41
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,56
|
0,51
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,03
|
0,01
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,19
|
0,18
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,28
|
0,62
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
2,62
|
0,39
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,20
|
0,03
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
2,00
|
2,00
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,14
|
0,11
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
6,00
|
0,90
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
33,42
|
31,93
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,16
|
0,13
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,05
|
0,04
|
|
Ghi chú: Số lượng
phóng sự linh kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
15 phút
|
|
Phóng sự
|
1
|
b) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Thu thập thông tin
liên quan.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự
linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ, trao đổi nội
dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Ghi hình tọa đàm.
Bảng định
mức Đơn vị tính: 01 chương trình tọa
đà
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
|
TH.07.10.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,31
|
0,31
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,31
|
0,31
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
7,10
|
6,89
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
1,09
|
0,83
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,08
|
0,08
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,31
|
0,31
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,31
|
0,31
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,88
|
0,66
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,31
|
0,31
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,63
|
0,63
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,06
|
0,01
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
3,88
|
0,58
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
3,25
|
1,28
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
10,40
|
1,56
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,50
|
0,08
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
2,50
|
2,50
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,27
|
0,18
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
18,00
|
2,70
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
59,70
|
55,03
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,33
|
0,22
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,11
|
0,07
|
|
Ghi chú: Số lượng
phóng sự linh kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
30 phút
|
|
Phóng sự
|
3
|
c) Thời lượng 45 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Thu thập thông tin
liên quan.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự
linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ, trao đổi nội
dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Ghi hình tọa đàm.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại trên 30%
|
|
TH.07.10.30
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,38
|
0,38
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,38
|
0,38
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
8,47
|
8,15
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
1,28
|
0,91
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,38
|
0,38
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,38
|
0,38
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
1,13
|
0,81
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,38
|
0,38
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,75
|
0,75
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,08
|
0,01
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
4,25
|
0,64
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
3,49
|
1,48
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
13,50
|
2,03
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,60
|
0,09
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
3,00
|
3,00
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,37
|
0,24
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
18,00
|
2,70
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
70,90
|
65,04
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,44
|
0,29
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,15
|
0,10
|
|
Ghi chú: Số lượng
phóng sự linh kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
45 phút
|
|
Phóng sự
|
3
|
TH.07.20.00
Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau
a) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Thu thập thông tin
liên quan.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự
linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ, trao đổi nội
dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Ghi hình tọa đàm.
+ Sắp xếp, ghép nối
theo khung chương trình tọa đàm.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
|
TH.07.20.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
4,06
|
4,06
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,54
|
0,41
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,08
|
0,08
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,54
|
0,46
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,04
|
0,01
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,40
|
0,21
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,34
|
0,68
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
8,55
|
5,02
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,30
|
0,05
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
1,40
|
1,40
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,09
|
0,08
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
6,00
|
0,90
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
33,60
|
32,10
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,11
|
0,09
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,04
|
0,03
|
|
Ghi chú: Số lượng
phóng sự linh kiện trong
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
15 phút
|
|
Phóng sự
|
2
|
b) Thời lượng 20 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Thu thập thông tin
liên quan.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự
linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ, trao đổi nội
dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Ghi hình tọa đàm.
+ Sắp xếp, ghép nối
theo khung chương trình tọa đàm.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
|
TH.07.20.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
4,21
|
4,21
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,72
|
0,52
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,65
|
0,55
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,05
|
0,01
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
2,88
|
0,43
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
2,35
|
1,03
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
12,65
|
6,78
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,40
|
0,06
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
1,50
|
1,50
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,17
|
0,11
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
12,00
|
1,80
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
38,07
|
32,54
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,21
|
0,14
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,07
|
0,05
|
|
Ghi chú: Số lượng
phóng sự linh kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
20 phút
|
|
Phóng sự
|
3
|
c) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Thu thập thông tin
liên quan.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự
linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ, trao đổi nội
dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Ghi hình tọa đàm.
+ Sắp xếp, ghép nối
theo khung chương trình tọa đàm.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
|
TH.07.20.30
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,21
|
0,21
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,21
|
0,21
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
6,65
|
6,65
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,01
|
0,75
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,21
|
0,21
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,21
|
0,21
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
1,02
|
0,80
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,21
|
0,21
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,06
|
0,01
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
4,13
|
0,62
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
3,24
|
1,25
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
19,55
|
10,03
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,50
|
0,08
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
1,70
|
1,70
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,26
|
0,17
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
18,00
|
2,70
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
57,70
|
51,75
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,31
|
0,21
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,10
|
0,07
|
|
Ghi chú: Số lượng
phóng sự linh kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
30 phút
|
|
Phóng sự
|
3
|
d) Thời lượng 45 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Thu thập thông tin
liên quan.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự
linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ, trao đổi nội
dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Ghi hình tọa đàm.
+ Sắp xếp, ghép nối
theo khung chương trình tọa đàm.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đà
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
|
TH.07.20.40
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Biên tập viên
hạng II
|
4/8
|
Công
|
7,69
|
7,69
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,40
|
1,01
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,23
|
0,23
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
1,31
|
0,99
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,08
|
0,01
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
4,50
|
0,68
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
3,43
|
1,42
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
25,60
|
14,04
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,60
|
0,09
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
2,00
|
2,00
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,36
|
0,23
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
18,00
|
2,70
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
67,30
|
59,65
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,43
|
0,28
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,14
|
0,09
|
|
Ghi chú: Số lượng
phóng sự linh kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
45 phút
|
|
Phóng sự
|
3
|
TH.07.30.00
Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau
a) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Thu thập thông tin
liên quan.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự
linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ, trao đổi nội
dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Sắp xếp, ghép nối
theo khung chương trình tọa đàm ngoại cảnh.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đà
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
|
TH.07.30.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
6,65
|
6,65
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,69
|
0,61
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,07
|
0,07
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,99
|
0,88
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,05
|
0,05
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,31
|
0,20
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,27
|
0,58
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
14,90
|
12,06
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,04
|
0,01
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,09
|
0,08
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
9,16
|
4,06
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
48,45
|
46,33
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,11
|
0,10
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,04
|
0,01
|
|
Ghi chú: Số lượng
phóng sự linh kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
15 phút
|
|
Phóng sự
|
1
|
b) Thời lượng 20 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Thu thập thông tin
liên quan.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự
linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ, trao đổi nội
dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Sắp xếp, ghép nối
theo khung chương trình tọa đàm ngoại cảnh.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
|
TH.07.30.20
|
Nhân công
(Chức danh
- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,31
|
0,31
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,31
|
0,31
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
8,63
|
8,63
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,96
|
0,80
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,31
|
0,31
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,31
|
0,31
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
1,38
|
1,16
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,31
|
0,31
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,01
|
0,002
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
2,63
|
0,39
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
2,34
|
0,98
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
21,40
|
15,88
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,08
|
0,01
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,13
|
0,11
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
17,00
|
6,80
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
64,50
|
60,42
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,15
|
0,14
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,05
|
0,05
|
|
Ghi chú: Số lượng
phóng sự linh kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
20 phút
|
|
Phóng sự
|
3
|
c) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Thu thập thông tin
liên quan.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự
linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ, trao đổi nội
dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Sắp xếp, ghép nối
theo khung chương trình tọa đàm ngoại cảnh.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
|
TH.07.30.30
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,34
|
0,34
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,34
|
0,34
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
10,40
|
10,40
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,40
|
1,17
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,16
|
0,16
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,34
|
0,34
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,34
|
0,34
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
1,78
|
1,46
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,34
|
0,34
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,02
|
0,002
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
4,00
|
0,60
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
3,18
|
1,16
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
32,20
|
23,96
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,12
|
0,02
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,18
|
0,17
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
23,40
|
8,10
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
77,50
|
71,13
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,21
|
0,20
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,07
|
0,07
|
|
Ghi chú: Số lượng
phóng sự linh kiện
|
|
Thời
lượng phát sóng
|
30 phút
|
|
Phóng sự
|
3
|
TH.08.00.00
Giao lưu
TH.08.10.00
Giao lưu trường quay trực tiếp
a) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Xây dựng đề cương kịch
bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự
linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Thiết kế phông nền.
+ Duyệt phông nền.
+ Liên hệ, trao đổi nội
dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Chuẩn bị trường quay.
+ Ghi hình trực tiếp
giao lưu trường quay.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
|
TH.08.10.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,56
|
0,56
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,56
|
0,56
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
14,94
|
14,94
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
2,43
|
2,24
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,61
|
0,61
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,81
|
0,81
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,56
|
0,56
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
7/9
|
Công
|
3,06
|
3,06
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,75
|
0,59
|
|
|
Họa sỹ
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,56
|
0,56
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,56
|
0,56
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,02
|
0,002
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
3,82
|
0,57
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
4,63
|
2,61
|
|
|
Máy
sử dụng:
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
7,77
|
1,17
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,12
|
0,02
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
4,50
|
4,50
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,12
|
0,11
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
18,00
|
2,70
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
144,58
|
138,21
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,14
|
0,13
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,05
|
0,04
|
TH.08.20.00
Giao lưu trường quay ghi hình phát sau
a) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự
linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Thiết kế phông nền.
+ Duyệt phông nền.
+ Liên hệ, trao đổi nội
dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Chuẩn bị trường quay.
+ Ghi hình giao lưu
trường quay.
+ Sắp xếp, ghép nối
theo kịch bản giao lưu.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
|
TH.08.20.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,38
|
0,38
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,38
|
0,38
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
9,25
|
9,25
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
1,71
|
1,50
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,38
|
0,38
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,38
|
0,38
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
1,33
|
1,17
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Họa sỹ
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,38
|
0,38
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,38
|
0,38
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,02
|
0,002
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
3,82
|
0,57
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
4,00
|
1,98
|
|
|
Máy
thực hiện
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
18,64
|
11,82
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,12
|
0,02
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
3,00
|
3,00
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
18,00
|
2,70
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
81,25
|
75,37
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
Ram
|
0,08
|
0,07
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,03
|
0,02
|
TH.08.30.00
Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp
a) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự
linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Thiết kế phông nền.
+ Duyệt phông nền.
+ Liên hệ, trao đổi nội
dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Chuẩn bị trường quay.
+ Ghi hình trực tiếp
giao lưu trường quay.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
|
TH.08.30.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
4,400
|
3,521
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
3,850
|
3,079
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
1,663
|
1,329
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,700
|
1,360
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,390
|
0,390
|
|
|
Biên kịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
3,300
|
2,640
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
2,421
|
1,938
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
10/12
|
Công
|
1,490
|
1,192
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
5/9
|
Công
|
1,696
|
1,356
|
|
|
Công nghệ
thông tin hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,802
|
0,642
|
|
|
Kỹ thuật dựng
phim hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,100
|
0,879
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
10/12
|
Công
|
1,321
|
1,321
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,792
|
0,633
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,585
|
0,585
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
3,521
|
2,817
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
2,640
|
2,113
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
4,400
|
3,521
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
3,300
|
2,640
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
2,46
|
0,37
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,34
|
0,05
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,12
|
0,11
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
37,00
|
24,25
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
109,67
|
106,12
|
|
|
Xe màu
|
Giờ
|
5,50
|
5,50
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,14
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,05
|
0,003
|
TH.08.40.00
Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau
a) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự
linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Thiết kế phông nền.
+ Duyệt phông nền.
+ Liên hệ, trao đổi nội
dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Chuẩn bị địa điểm ghi
hình.
+ Ghi hình giao lưu
ngoại cảnh.
+ Sắp xếp, ghép nối
theo kịch bản giao lưu.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
|
TH.08.40.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
11,25
|
11,25
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
2,21
|
2,09
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,22
|
0,22
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
1,46
|
1,29
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Họa sỹ
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,50
|
0,50
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Phát thanh
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,04
|
0,01
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
2,50
|
0,37
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
3,96
|
2,32
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
10,33
|
8,24
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,34
|
0,05
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,12
|
0,11
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
31,00
|
18,25
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
94,67
|
91,12
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,14
|
0,13
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,05
|
0,04
|
TH.08.50.00
Giao lưu trường quay trực tiếp có chương trình biểu diễn nghệ thuật
a) Thời lượng 90 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự
linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Thiết kế phông nền.
+ Duyệt phông nền.
+ Liên hệ, trao đổi nội
dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Chuẩn bị trường quay.
+ Chạy thử chương
trình.
+ Duyệt chương trình.
+ Ghi hình giao lưu
trường quay trực tiếp.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình không
có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
lượng tư liệu khai thác lại đến 30%
|
|
|
TH.08.50.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,31
|
1,31
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
1,25
|
1,25
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
19,44
|
19,44
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
11,47
|
11,27
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
2,44
|
2,44
|
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
2,50
|
2,50
|
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,31
|
1,31
|
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
1,50
|
1,34
|
|
|
|
Họa sỹ
hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,50
|
0,50
|
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
1,31
|
1,31
|
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
1,50
|
1,50
|
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,02
|
0,002
|
|
|
|
Phóng viên
hạng III
|
5/9
|
Công
|
3,82
|
0,57
|
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
8,94
|
6,92
|
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
7,87
|
1,18
|
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,12
|
0,02
|
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
14,50
|
14,50
|
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,12
|
0,11
|
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
18,00
|
2,70
|
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
201,00
|
194,63
|
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,15
|
0,14
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,05
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TH.09.00.00
Tư vấn qua truyền hình
a) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Thu thập thông tin
liên quan đề tài.
+ Xây dựng đề cương
kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ
bộ.
+ Hoàn thiện kịch bản
và lời bình.
+ Duyệt kịch bản và lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao
gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.09.00.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
12,00
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,09
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,22
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,56
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,11
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
3,00
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
3,19
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
23,05
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,11
|
|
|
Máy quay
|
Giờ
|
24,00
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
62,30
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,14
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,05
|
TH.10.00.00
Tường thuật trực tiếp
a) Thời lượng 45 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Liên hệ đơn vị cơ sở.
+ Khảo sát hiện trường.
+ Lập kế hoạch tổng
thể.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Triển khai kế hoạch
thực hiện.
+ Triển khai thiết bị
tại hiện trường.
+ Chạy thử chương
trình.
+ Ghi hình trực tiếp.
+ Thu dọn hiện trường.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.10.00.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,72
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
4,72
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
5,13
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
1,84
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
6,34
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
5,47
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
10,31
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
13,75
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,26
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
70,00
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
30,00
|
|
|
Xe màu
|
Giờ
|
7,75
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,31
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,10
|
b) Thời lượng 60 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Liên hệ đơn vị cơ sở.
+ Khảo sát hiện trường.
+ Lập kế hoạch tổng
thể.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Triển khai kế hoạch
thực hiện.
+ Triển khai thiết bị
tại hiện trường.
+ Chạy thử chương
trình.
+ Ghi hình trực tiếp.
+ Thu dọn hiện trường.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.10.00.20
|
Nhân công
(Chức
danh -
Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
1,75
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
4,75
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
5,13
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
1,88
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
6,38
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
5,50
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
10,50
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
14,00
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,29
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
72,00
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
30,00
|
|
|
Xe màu
|
Giờ
|
9,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,35
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,12
|
c) Thời lượng 90 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Liên hệ đơn vị cơ sở.
+ Khảo sát hiện trường.
+ Lập kế hoạch tổng
thể.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Triển khai kế hoạch
thực hiện.
+ Triển khai thiết bị
tại hiện trường.
+ Chạy thử chương
trình.
+ Ghi hình trực tiếp.
+ Thu dọn hiện trường.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.10.00.30
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
1,81
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
4,81
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
5,13
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
1,94
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
6,44
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
5,56
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
7/9
|
Công
|
10,88
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
14,50
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,29
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
76,00
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
30,00
|
|
|
Xe màu
|
Giờ
|
10,50
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,35
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,12
|
d) Thời lượng 120 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Liên hệ đơn vị cơ sở.
+ Khảo sát hiện trường.
+ Lập kế hoạch tổng
thể.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Triển khai kế hoạch
thực hiện.
+ Triển khai thiết bị
tại hiện trường.
+ Chạy thử chương
trình.
+ Ghi hình trực tiếp.
+ Thu dọn hiện trường.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.10.00.40
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
1,88
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
4,88
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
5,13
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
2,00
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
6,50
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
5,63
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
7/9
|
Công
|
11,25
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
15,00
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,37
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
80,00
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
30,00
|
|
|
Xe màu
|
Giờ
|
11,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,44
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,15
|
đ) Thời lượng 150 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Liên hệ đơn vị cơ sở.
+ Khảo sát hiện trường.
+ Lập kế hoạch tổng
thể.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Triển khai kế hoạch
thực hiện.
+ Triển khai thiết bị
tại hiện trường.
+ Chạy thử chương
trình.
+ Ghi hình trực tiếp.
+ Thu dọn hiện trường.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.10.00.50
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
1,94
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
4,94
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
5,13
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
2,06
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
6,56
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
5,69
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
7/9
|
Công
|
11,63
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
15,50
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,49
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
84,00
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
30,00
|
|
|
Xe màu
|
Giờ
|
11,50
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,59
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,20
|
e) Thời lượng 180 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Liên hệ đơn vị cơ sở.
+ Khảo sát hiện trường.
+ Lập kế hoạch tổng thể.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Triển khai kế hoạch
thực hiện.
+ Triển khai thiết bị
tại hiện trường.
+ Chạy thử chương
trình.
+ Ghi hình trực tiếp.
+ Thu dọn hiện trường.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.10.00.60
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
2,00
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
5,00
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
5,13
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
2,13
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
6,63
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
6/9
|
Công
|
5,75
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
7/9
|
Công
|
11,83
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
16,00
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,49
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
88,00
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
30,00
|
|
|
Xe màu
|
Giờ
|
12,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
Ram
|
0,59
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,20
|
TH.11.00.00
Hình hiệu, trailer
TH.11.10.00
Trailer cổ động
a) Thời lượng 01 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Thu thập các thông
tin liên quan về hình hiệu.
+ Xây dựng kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng trailer.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 trailer
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.11.10.10
|
Nhân công
(Chức
danh -
Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
1,25
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,42
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,05
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,53
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,04
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,01
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng đồ họa
|
Giờ
|
5,64
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,08
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,003
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
8,67
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,004
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,001
|
b) Thời lượng 01 phút 30
giây
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Thu thập các thông
tin liên quan về hình hiệu.
+ Xây dựng kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng trailer.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 trailer
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.11.10.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,679
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,673
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,073
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,708
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,060
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,013
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,344
|
|
|
Họa sỹ
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,573
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,069
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng đồ họa
|
Giờ
|
6,25
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,08
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,003
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
10,17
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,004
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,001
|
c) Thời lượng 02 phút 20
giây
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Thu thập các thông
tin liên quan về hình hiệu.
+ Xây dựng kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng trailer.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 trailer
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.11.10.30
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
2,173
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,983
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,083
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,092
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,073
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,025
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,379
|
|
|
Họa sỹ
hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,631
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,075
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng đồ họa
|
Giờ
|
9,25
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,13
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,003
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
12,67
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
Ram
|
0,004
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,001
|
TH.11.20.00
Trailer giới thiệu
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Viết lời dẫn, lời
bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời
bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng trailer.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 trailer
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình 45 giây
|
Trị số định mức sản xuất chương trình 01 phút
|
Trị số định mức sản xuất chương trình 01 phút
30 giây
|
|
TH.11.20.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,47
|
0,56
|
0,66
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,07
|
0,07
|
0,08
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,02
|
0,04
|
0,05
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,33
|
0,38
|
0,45
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,01
|
0,03
|
0,04
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng đồ họa
|
Giờ
|
3,06
|
3,75
|
4,47
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
2,17
|
2,67
|
3,22
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
TH.11.30.00
Hình hiệu kênh
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Xây dựng kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Thu thập các thông
tin liên quan về hình hiệu kênh.
+ Dựng hình hiệu.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 hình hiệu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.11.30.00
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,8
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
38,473
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,673
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
6/9
|
Công
|
6,673
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
24,6
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,104
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,156
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng đồ họa
|
Giờ
|
165,000
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,003
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
112,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,004
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,001
|
TH.11.40.00
Bộ hình hiệu chương trình
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Xây dựng kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Thu thập các thông
tin liên quan về bộ hình hiệu.
+ Dựng bộ hình hiệu.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bộ hình hiệu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.11.40.00
|
Nhân công
(Chức
danh -
Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
11,50
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,40
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,15
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng IV
|
12/12
|
Công
|
7,63
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
3,40
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng đồ họa
|
Giờ
|
61,60
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,003
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
36,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,004
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,001
|
TH.11.50.00
Hình hiệu quảng cáo
a) Thời lượng 30 giây
Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Xây dựng kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Thu thập các thông
tin liên quan.
+ Dựng hình hiệu.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 hình hiệu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.11.50.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
16,65
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,54
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,16
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,63
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,04
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng đồ họa
|
Giờ
|
62,19
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
10,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,004
|
TH.12.00.00
Đồ họa
TH.12.10.00
Đồ họa mô phỏng động
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Thu thập các thông
tin liên quan.
+ Thiết kế đồ họa 3D.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 đồ họa
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.12.10.00
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,31
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,03
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
3,00
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,14
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng đồ họa
|
Giờ
|
24,17
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,003
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
0,67
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,004
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,001
|
TH.12.20.00
Đồ họa mô phỏng tĩnh
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Thu thập các thông
tin liên quan.
+ Thiết kế đồ họa 2D.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 đồ họa
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.12.20.00
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,20
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,02
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,69
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,02
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng đồ họa
|
Giờ
|
5,67
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,003
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
0,67
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,004
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,001
|
TH.12.30.00
Đồ họa bản tin dạng mô phỏng động
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Thu thập thông tin
liên quan.
+ Thiết kế đồ họa 3D.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 đồ họa bản tin
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.12.30.00
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
0,10
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,02
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,40
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,01
|
|
|
Máy
sử dụng:
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng đồ họa
|
Giờ
|
3,40
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,003
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
0,47
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
Ram
|
0,004
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,001
|
TH.12.40.00
Đồ họa bản tin dạng mô phỏng tĩnh
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Thu thập thông tin
liên quan.
+ Thiết kế đồ họa 2D.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 đồ họa
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.12.40.00
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,07
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,02
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,12
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,01
|
|
|
Máy
sử dụng:
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng đồ họa
|
Giờ
|
1,13
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,003
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
0,42
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy
|
Ram
|
0,004
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,001
|
TH.12.50.00
Đồ họa bản tin dạng biểu đồ
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý
tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch
bản.
+ Thiết kế đồ họa 2D.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 đồ họa
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.12.50.00
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,02
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,01
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,04
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,01
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng đồ họa
|
Giờ
|
0,43
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,003
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
0,11
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,004
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,001
|
TH.13.00.00
Trả lời khán giả
TH.13.10.00
Trả lời khán giả trực tiếp
a) Thời lượng 60 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Tiếp nhận câu hỏi từ
tổng đài viên.
+ Phân loại, biên tập
câu hỏi.
+ Duyệt câu hỏi.
+ Gửi câu hỏi cho
chuyên gia.
+ Nhận câu trả lời và
biên tập, phân loại câu trả lời.
+ Duyệt câu trả lời.
+ Xây dựng kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự
linh kiện.
+ Liên hệ, trao đổi và
khách mời.
+ Ghi hình chương
trình.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.13.10.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,31
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,31
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
9,75
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
1,90
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,13
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,38
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,31
|
|
|
Kỹ thuật
viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,31
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,31
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,03
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,31
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
2,94
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
2,69
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
truờng quay
|
Giờ
|
2,50
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
4,67
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,20
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,20
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
16,00
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
94,50
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,24
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,08
|
TH.13.20.00
Trả lời khán giả ghi hình phát sau
a) Dạng trả lời đơn thư
thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nhận đơn thư.
+ Nghiên cứu đơn thư.
+ Làm công văn gửi đến
các cơ quan chức năng, luật sư liên quan để trả lời thư khán giả.
+ Biên tập các thư trả
lời của cơ quan chức năng, luật sư liên quan đến thư của khán giả.
+ Lập đề cương kịch
bản.
+ Duyệt đề cương kịch
bản.
+ Lập kế hoạch sản
xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự
linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Ghi hình chương
trình.
+ Sắp xếp, ghép nối
theo kịch bản.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.13.20.10
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,06
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
1,00
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
8,18
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,61
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,09
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,66
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,06
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,06
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,06
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,02
|
|
|
Phát
thanh viên hạng IV
|
12/12
|
Công
|
0,13
|
|
|
Phóng
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
4,77
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
3,13
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
6,67
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,17
|
|
|
Hệ thống
trường quay
|
Giờ
|
0,50
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,02
|
|
|
Máy quay
phim
|
Giờ
|
24,00
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
70,75
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,05
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,02
|
b) Dạng trả lời câu hỏi
thông thường của khán giả thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Nhận câu hỏi từ tổng
đài viên.
+ Phân loại, biên tập
câu hỏi.
+ Duyệt câu hỏi (gửi
chuyên gia).
+ Gửi câu hỏi cho
chuyên gia.
+ Nhận câu trả lời và
biên tập, phân loại câu trả lời.
+ Duyệt câu trả lời.
+ Xây dựng kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ khách mời.
+ Ghi hình chương
trình.
+ Sắp xếp, ghép nối
theo kịch bản.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.13.20.20
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,19
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,19
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
2,81
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,06
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
4/8
|
Công
|
6,44
|
|
|
Đạo diễn
truyền hình hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,19
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,63
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,06
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,19
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,25
|
|
|
Quay phim
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,19
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
truờng quay
|
Giờ
|
1,50
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
6,50
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,15
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
68,00
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,18
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,06
|
TH.14.00.00
Chương trình biên tập - trong nước
a) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Biên tập chương
trình.
+ Duyệt chương trình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng chương trình.
+ Duyệt chương trình.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.14.10.00
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,59
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,12
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,04
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,27
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,04
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
3,18
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
3,38
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,005
|
b) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công
việc
+ Biên tập chương
trình.
+ Duyệt chương trình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng chương trình.
+ Duyệt chương trình.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức
|
|
TH.14.20.00
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,677
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,948
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
3/8
|
Công
|
0,135
|
|
|
Kỹ sư
hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,623
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,502
|
|
|
Âm thanh
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,135
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
2/9
|
Công
|
0,108
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
6,10
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,03
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
6,50
|
|
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,01
|
Ghi chú: Đối với
các chương trình biên tập nước ngoài định mức nhân công và Máy móc, thiết bị
được nhân thêm hệ số k = 1,5 đối với chức danh Biên tập viên hạng III 3/9 và
máy tính.
BIÊN
DỊCH VÀ PHỤ ĐỀ
1.
Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài
1.1.
Biên dịch và phụ đề bản tin, chương trình thời sự, trả lời khán giả
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Dịch từ tiếng Việt
sang tiếng nước ngoài.
+ Hiệu đính.
+ Gắn phụ đề tiếng nước
ngoài.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin/01 chương trình truyền
hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình
|
|
5 phút
|
10 phút
|
15 phút
|
20 phút
|
30 phút
|
|
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,35
|
0,61
|
0,87
|
1,05
|
1,25
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,04
|
0,05
|
0,11
|
0,13
|
0,16
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,04
|
0,06
|
0,10
|
0,12
|
0,15
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
9/9
|
Công
|
0,02
|
0,04
|
0,05
|
0,07
|
0,09
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
0,33
|
0,64
|
0,92
|
1,19
|
1,75
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
3,20
|
5,39
|
8,03
|
9,63
|
11,42
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,003
|
0,004
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
1.2.
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Dịch từ tiếng Việt
sang tiếng nước ngoài.
+ Hiệu đính.
+ Gắn phụ đề tiếng nước
ngoài.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự/ 01 tập ký sự/ 1 tập
phim tài liệu truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình
|
|
5 phút
|
10 phút
|
15 phút
|
20 phút
|
25 phút
|
30 phút
|
50 phút
|
|
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,57
|
1,14
|
1,72
|
2,29
|
2,86
|
3,43
|
5,72
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,07
|
0,14
|
0,21
|
0,28
|
0,35
|
0,42
|
0,69
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,05
|
0,09
|
0,14
|
0,18
|
0,23
|
0,27
|
0,44
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
0,09
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,02
|
0,03
|
0,05
|
0,07
|
0,09
|
0,10
|
0,17
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
0,31
|
0,61
|
0,92
|
1,22
|
1,53
|
1,83
|
2,89
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
5,29
|
10,59
|
15,88
|
21,17
|
26,47
|
31,76
|
52,93
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,05
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,002
|
0,003
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
1.3.
Biên dịch và phụ đề tạp chí
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Dịch từ tiếng Việt
sang tiếng nước ngoài.
+ Hiệu đính.
+ Gắn phụ đề tiếng nước
ngoài.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Trị số định mức sản xuất chương trình
|
|
Đơn vị
|
15 phút
|
20 phút
|
30 phút
|
|
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,61
|
2,20
|
3,24
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,20
|
0,27
|
0,39
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,13
|
0,18
|
0,26
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,05
|
0,07
|
0,10
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
0,92
|
1,22
|
1,83
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
14,94
|
20,38
|
29,97
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
1.4.
Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Dịch từ tiếng Việt
sang tiếng nước ngoài.
+ Hiệu đính.
+ Gắn phụ đề tiếng nước
ngoài.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình
|
|
15 phút
|
20 phút
|
30 phút
|
40 phút
|
|
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,43
|
1,95
|
2,93
|
3,16
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,17
|
0,24
|
0,35
|
0,38
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,12
|
0,16
|
0,24
|
0,27
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
0,08
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,05
|
0,07
|
0,10
|
0,14
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
0,92
|
1,22
|
1,83
|
2,44
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
13,14
|
17,98
|
26,97
|
28,92
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,004
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
2.
Biên dịch và phụ đề từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt
2.1.
Biên dịch bản tin, chương trình thời sự và trả lời khán giả
a) Mô tả nội dung công việc
+ Dịch từ tiếng nước
ngoài sang tiếng Việt.
+ Hiệu đính.
+ Gắn phụ đề tiếng
Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình
|
|
5 phút
|
10 phút
|
15 phút
|
20 phút
|
30 phút
|
|
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,24
|
0,42
|
0,59
|
0,72
|
0,86
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,02
|
0,03
|
0,06
|
0,07
|
0,08
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,02
|
0,04
|
0,05
|
0,07
|
0,09
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
0,24
|
0,47
|
0,67
|
0,86
|
1,25
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
1,95
|
3,29
|
4,86
|
5,84
|
6,91
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,003
|
0,004
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
2.2.
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Dịch từ tiếng nước
ngoài sang tiếng Việt.
+ Hiệu đính.
+ Gắn phụ đề tiếng
Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự/01 tập ký sự/1 tập
phim tài liệu truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình
|
|
5 phút
|
10 phút
|
15 phút
|
20 phút
|
25 phút
|
30 phút
|
50 phút
|
|
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,39
|
0,78
|
1,17
|
1,56
|
1,95
|
2,34
|
3,90
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,04
|
0,09
|
0,13
|
0,16
|
0,19
|
0,25
|
0,35
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
0,09
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
0,09
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,02
|
0,03
|
0,05
|
0,07
|
0,09
|
0,10
|
0,17
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
0,31
|
0,61
|
0,92
|
1,22
|
1,53
|
1,83
|
2,89
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
3,36
|
6,73
|
10,05
|
13,36
|
16,58
|
20,05
|
32,89
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,05
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,002
|
0,003
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
2.3.
Biên dịch và phụ đề tạp chí
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Dịch từ tiếng nước
ngoài sang tiếng Việt.
+ Hiệu đính.
+ Gắn phụ đề tiếng
Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình
|
|
15 phút
|
20 phút
|
30 phút
|
|
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
1,10
|
1,50
|
2,21
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,10
|
0,14
|
0,20
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,05
|
0,07
|
0,10
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
0,92
|
1,22
|
1,83
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
9,29
|
12,68
|
18,64
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
2.4.
Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Dịch từ tiếng nước
ngoài sang tiếng Việt.
+ Hiệu đính.
+ Gắn phụ đề tiếng
Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình
|
|
15 phút
|
20 phút
|
30 phút
|
40 phút
|
|
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,98
|
1,33
|
2,00
|
2,17
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,09
|
0,12
|
0,18
|
0,19
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
0,08
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
0,08
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,05
|
0,07
|
0,10
|
0,14
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
0,92
|
1,22
|
1,83
|
2,44
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
8,17
|
11,17
|
16,76
|
17,97
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,004
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
3.
Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc
3.1.
Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Dịch từ tiếng Việt
sang tiếng dân tộc.
+ Đọc lời dẫn, lời
bình tiếng dân tộc.
+ Ghép lời dẫn, lời
bình.
+ Gắn phụ đề tiếng
Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin/01 chương trình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình
|
|
5 phút
|
10 phút
|
15 phút
|
20 phút
|
30 phút
|
|
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,19
|
0,33
|
0,48
|
0,59
|
0,75
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,05
|
0,08
|
0,11
|
0,13
|
0,15
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,08
|
0,16
|
0,23
|
0,29
|
0,41
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
5/9
|
Công
|
0,02
|
0,06
|
0,07
|
0,08
|
0,11
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
0,61
|
1,19
|
1,75
|
2,31
|
3,42
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
1,44
|
2,44
|
3,49
|
4,21
|
4,97
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,003
|
0,004
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
3.2.
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Dịch từ tiếng Việt
sang tiếng dân tộc.
+ Đọc lời bình, lời dẫn
tiếng dân tộc.
+ Ghép lời dẫn, lời
bình.
+ Gắn phụ đề tiếng
Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự/01 tập ký sự/01 tập
phim tài liệu truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình
|
|
5 phút
|
10 phút
|
15 phút
|
20 phút
|
25 phút
|
30 phút
|
50 phút
|
|
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,30
|
0,60
|
0,86
|
1,12
|
1,31
|
1,68
|
2,44
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,04
|
0,07
|
0,10
|
0,13
|
0,15
|
0,20
|
0,28
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
0,09
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
0,09
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,07
|
0,13
|
0,20
|
0,26
|
0,33
|
0,40
|
0,66
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,01
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
0,07
|
0,08
|
0,14
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
0,58
|
1,17
|
1,75
|
2,33
|
2,92
|
3,50
|
5,67
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,11
|
0,22
|
0,33
|
0,44
|
0,56
|
0,67
|
1,11
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
2,26
|
4,57
|
6,53
|
8,44
|
9,78
|
12,72
|
17,84
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,03
|
0,05
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,002
|
0,004
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
3.3.
Biên dịch và phụ đề tạp chí
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Dịch từ tiếng Việt
sang tiếng dân tộc.
+ Đọc lời bình, lời
dẫn tiếng dân tộc.
+ Ghép lời bình, lời
dẫn.
+ Gắn phụ đề tiếng
Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình
|
|
15 phút
|
20 phút
|
30 phút
|
|
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,70
|
0,95
|
1,40
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,08
|
0,11
|
0,16
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,21
|
0,27
|
0,40
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,05
|
0,06
|
0,08
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
1,75
|
2,33
|
3,50
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,42
|
0,50
|
0,67
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
5,03
|
6,86
|
10,10
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
3.4.
Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Dịch từ tiếng Việt
sang tiếng dân tộc.
+ Đọc lời dẫn, lời
bình tiếng dân tộc.
+ Ghép lời dẫn, lời
bình.
+ Gắn phụ đề tiếng
Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 1 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình
|
|
15 phút
|
20 phút
|
30 phút
|
40 phút
|
|
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,63
|
0,86
|
1,29
|
1,46
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,07
|
0,09
|
0,14
|
0,15
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
6/9
|
Công
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
0,08
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
0,08
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,20
|
0,27
|
0,40
|
0,52
|
|
|
Phát
thanh viên hạng III
|
7/9
|
Công
|
0,04
|
0,06
|
0,08
|
0,10
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
1,75
|
2,33
|
3,50
|
4,67
|
|
|
Hệ thống
phòng đọc
|
Giờ
|
0,33
|
0,50
|
0,67
|
0,83
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
4,43
|
6,06
|
9,10
|
9,75
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,004
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
4.
Biên dịch và phụ đề từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt
4.1.
Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Dịch từ tiếng dân tộc
sang tiếng Việt.
+ Hiệu đính.
+ Gắn phụ đề tiếng
Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin/01 chương trình truyền
hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình
|
|
5 phút
|
10 phút
|
15 phút
|
20 phút
|
30 phút
|
|
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,15
|
0,26
|
0,37
|
0,45
|
0,54
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,05
|
0,08
|
0,11
|
0,13
|
0,15
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,02
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
0,08
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
0,35
|
0,63
|
0,90
|
1,15
|
1,67
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
1,44
|
2,44
|
3,49
|
4,21
|
4,97
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Mực
|
Hộp
|
0,003
|
0,004
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
4.2.
Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Dịch từ tiếng dân tộc
sang tiếng Việt.
+ Hiệu đính.
+ Gắn phụ đề tiếng
Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự/01 tập ký sự/01 tập
phim tài liệu
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình
|
|
5 phút
|
10 phút
|
15 phút
|
20 phút
|
25 phút
|
30 phút
|
50 phút
|
|
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,26
|
0,53
|
0,76
|
0,98
|
1,14
|
1,47
|
2,09
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,04
|
0,07
|
0,10
|
0,13
|
0,15
|
0,20
|
0,28
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
0,09
|
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
0,09
|
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,02
|
0,03
|
0,05
|
0,07
|
0,09
|
0,10
|
0,17
|
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
0,31
|
0,61
|
0,92
|
1,22
|
1,53
|
1,83
|
2,89
|
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
2,26
|
4,57
|
6,53
|
8,44
|
9,78
|
12,72
|
17,84
|
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,03
|
0,05
|
|
|
|
Mực
|
Hộp
|
0,002
|
0,004
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
|
4.3.
Biên dịch và phụ đề tạp chí
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Dịch từ tiếng dân tộc
sang tiếng Việt.
+ Hiệu đính.
+ Gắn phụ đề tiếng
Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình
|
|
15 phút
|
20 phút
|
30 phút
|
|
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,59
|
0,81
|
1,19
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,08
|
0,11
|
0,16
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,05
|
0,07
|
0,10
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
0,92
|
1,22
|
1,83
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
5,03
|
6,86
|
10,10
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
|
|
Mực
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
4.4.
Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
a) Mô tả nội dung công
việc
+ Dịch từ tiếng dân tộc
sang tiếng Việt.
+ Hiệu đính.
+ Gắn phụ đề tiếng
Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trị số định mức sản xuất chương trình
|
|
15 phút
|
20 phút
|
30 phút
|
40 phút
|
|
|
Nhân công
(Chức
danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,53
|
0,72
|
1,08
|
1,18
|
|
|
Biên dịch
viên hạng III
|
4/9
|
Công
|
0,07
|
0,09
|
0,14
|
0,15
|
|
|
Biên tập
viên hạng II
|
5/8
|
Công
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
0,08
|
|
|
Biên tập
viên hạng III
|
8/9
|
Công
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
0,08
|
|
|
Kỹ thuật
dựng phim hạng III
|
3/9
|
Công
|
0,05
|
0,07
|
0,10
|
0,13
|
|
|
Máy
sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
dựng phi tuyến
|
Giờ
|
0,92
|
1,22
|
1,83
|
2,39
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
4,43
|
6,06
|
9,10
|
9,75
|
|
|
Vật
liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
|
|
Mực
|
Hộp
|
0,004
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
GHI CHÚ
1. Đối với các chương
trình có thời lượng sản xuất thực tế (không bao gồm thời lượng quảng cáo, nếu
có) có sai số tăng, giảm không quá 3% (nhưng không quá 30 giây đối với chương
trình có thời lượng từ 10 phút trở lên) so với thời lượng của định mức thì được
áp dụng theo định mức cụ thể do cơ quan có thẩm quyền đã quy định.
Đối với các chương
trình có thời lượng sản xuất thực tế (không bao gồm thời lượng quảng cáo, nếu
có) có sai số tăng, giảm quá 3% (hoặc quá 30 giây đối với chương trình có thời
lượng từ 10 phút trở lên) so với thời lượng của định mức thì áp dụng công thức
để nội suy ra mức hao phí theo thời lượng thực tế của chương trình có cùng thể
loại, cụ thể:
a) Trường hợp định mức sản
xuất chương trình đã ban hành có hai nấc thời lượng mà việc sản xuất chương
trình thực tế có cùng thể loại nhưng có thời lượng khác với thời lượng và nằm
trong khoảng giữa hai nấc thời lượng trong bảng định mức thì được tính bằng
công thức nội suy:
A = a1 + (a2 - a1)
x (B - b1) : (b2 - b1)
Trong đó:
A: Định mức các thành phần
hao phí (nhân công, vật liệu, máy móc, thiết bị sử dụng) tương ứng tại thời
lượng B
B: Thời lượng chương
trình cần xác định định mức
b1: Thời
lượng tại cận dưới liền kề với thời lượng B
b2: Thời
lượng tại cận trên liền kề với thời lượng B
a1: Định mức
các thành phần hao phí tại cận dưới b1
a2: Định mức
các thành phần hao phí tại b2
b) Trường hợp định mức sản
xuất thể loại chương trình đã ban hành chỉ có một thời lượng hoặc thời lượng
của chương trình sản xuất ngoài khoảng thời lượng tối thiểu hoặc tối đa trong
thể loại thì áp dụng tính hao phí bình quân theo phút theo thời lượng như sau:
A = (a1 : b1) x B
Trong đó:
A: Định mức hao phí sản
xuất chương trình truyền hình (nhân công, vật liệu, máy móc, thiết bị sử dụng)
cần xác định định mức theo thời lượng thực tế.
a1: Định mức
đã quy định cho sản xuất chương trình có thời lượng gần nhất với thời lượng chương
trình sản xuất
b1: Thời
lượng chương trình có trong định mức tương ứng với định mức a1
B: Thời lượng chương
trình sản xuất thực tế cần xác định định mức.
Cơ quan báo chí hoạt
động truyền hình chịu trách nhiệm xác định thời lượng sản xuất thực tế để áp
dụng định mức theo quy định.
2. Trường hợp sản xuất các
chương trình truyền hình có khai thác lại tư liệu, kế thừa nội dung chương
trình truyền hình đã có (chia thành các trường hợp thời lượng kế thừa: đến 30%,
trên 30% đến 50%, trên 50% đến 70%, trên 70%), đơn vị sản xuất căn cứ thực tế
sản xuất để áp dụng định mức phù hợp, cụ thể:
a) Trường hợp sản xuất chương
trình truyền hình có khai thác lại tư liệu, kế thừa nội dung chương trình
truyền hình đã có (tư liệu thuộc bản quyền của đơn vị) thì áp dụng định mức
theo khung tỷ lệ thời lượng khai thác lại tư liệu đã được quy định trong định
mức và không tính thêm chi phí về bản quyền thuộc sở hữu của đơn vị khi thanh
quyết toán;
b) Trường hợp sản xuất chương
trình truyền hình có khai thác lại tư liệu, kế thừa nội dung chương trình
truyền hình đã có không thuộc bản quyền của đơn vị, phải tuân thủ theo các quy
định của pháp luật về sở hữu trí tuệ hiện hành, áp dụng định mức theo khung tỷ
lệ thời lượng khai thác lại tư liệu đã được quy định trong định mức, chi phí
mua bản quyền (nếu có) được tính khi lập dự toán và thanh quyết toán.
Cơ quan báo chí hoạt
động truyền hình chịu trách nhiệm áp dụng tỷ lệ thời lượng khai thác lại tư
liệu, kế thừa nội dung theo thực tế sản xuất chương trình truyền hình tại cơ
quan mình.
3. Số lượng tin, bài trong
một số thể loại chương trình truyền hình đã ghi chú là số lượng tin, bài bình
quân phổ biến. Trường hợp số lượng tin, bài thực tế khác với số lượng tin, bài
bình quân phổ biến nhưng đảm bảo đủ yêu cầu về kết cấu theo từng thể loại và
thời lượng của chương trình thì được áp dụng định mức đã quy định trong bảng
mức.
4. Định mức sản xuất chương
trình truyền hình trong các trường hợp thể hiện bằng tiếng nước ngoài, tiếng
dân tộc, gắn phụ đề, phục vụ người khiếm thính:
a) Trường hợp chương trình
đã phát được biên dịch và gắn phụ đề sang thứ tiếng khác được cộng thêm các hao
phí biên dịch, phụ đề;
b) Trường hợp bản tin
truyền hình có thể hiện ngôn ngữ để phục vụ người khiếm thính thì được tính
thêm hao phí nhân công đối với các chức danh (người thể hiện ngôn ngữ khiếm
thính, quay phim viên) và hao phí sử dụng máy quay phim. Cụ thể:
- Đối với bản tin truyền
hình phát trực tiếp thời lượng dưới 20 phút: Mức hao phí nhân công chức danh
người thể hiện ngôn ngữ khiếm thính được tính bằng hao phí nhân công chức danh
Phát thanh viên hạng II, mức hao phí nhân công chức danh quay phim viên được
tính bằng hao phí nhân công chức danh Phát thanh viên hạng II, mức hao phí sử
dụng máy quay phim bằng thời gian sử dụng hệ thống trường quay;
- Đối với Bản tin truyền
hình phát trực tiếp thời lượng từ 20 phút trở lên: Mức hao phí nhân công chức
danh người thể hiện ngôn ngữ khiếm thính được tính bằng 0,5 lần mức hao phí
nhân công chức danh Phát thanh viên hạng II, mức hao phí nhân công chức danh
quay phim viên được tính bằng 0,5 lần mức hao phí nhân công chức danh Phát
thanh viên hạng II, mức hao phí sử dụng máy quay phim bằng thời gian sử dụng hệ
thống trường quay;
- Đối với bản tin truyền
hình phát sau: Mức hao phí nhân công chức danh người thể hiện ngôn ngữ khiếm
thính được tính bằng tổng mức hao phí nhân công của các chức danh Phát thanh
viên, mức hao phí nhân công chức danh quay phim viên được tính bằng tổng mức
hao phí nhân công của các chức danh Phát thanh viên, mức hao phí sử dụng máy
quay phim tính bằng thời gian làm việc của người thể hiện ngôn ngữ khiếm thính.
5. Nếu nội dung của tác
phẩm báo chí được sử dụng cho nhiều hình thức báo chí thì chỉ áp dụng một lần
định mức cho phần công việc thực tế thực hiện. Tùy vào thực tế sản xuất, đơn vị
có thể áp dụng cách xác định chương trình truyền hình có khai thác lại tư liệu,
kế thừa nội dung chương trình phát thanh đã có (chia thành các trường hợp thời
lượng kế thừa: đến 30%; trên 30% đến 50%; trên 50% đến 70%; trên 70%). Cơ quan
báo chí chịu trách nhiệm về quyết định của mình trong áp dụng định mức tỷ lệ
thời lượng khai thác lại tư liệu.
Thông tư 01/2026/TT-BVHTTDL quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 01/2026/TT-BVHTTDL ngày 12/03/2026 quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2026
Ban hành:
16/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
12/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2025
Ban hành:
28/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
23/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/09/2024
Ban hành:
14/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2024
Ban hành:
30/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2022
2.912
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|