|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3499/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Tùng
|
|
Ngày ban hành:
|
27/12/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3499/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
27 tháng 12 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CÔNG NGHIỆP KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ, ĐẦU TƯ CÓ ĐIỀU
KIỆN VÀ KHÔNG CHẤP THUẬN ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG GIAI ĐOẠN ĐẾN
NĂM 2025, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật Công
nghệ cao ngày 13/11/2018; Luật Đầu tư ngày 26/11/2014; Luật Chuyển giao công
nghệ ngày 19/6/2017;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ;
số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư; số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số
66/2014/QĐ-TTg ngày 25/11/2014 ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu
tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển;
số 13/2017/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 về sửa đổi, bổ sung Danh mục công nghệ cao được
ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích
phát triển ban hành kèm theo Quyết định số 66/2014/QĐ-TTg ngày 25/11/2014 của
Thủ tướng Chính phủ; số 319/QĐ-TTg ngày 15/3/2018 phê duyệt Chiến lược phát triển
ngành cơ khí Việt Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035; số 598/QĐ-TTg ngày
25/5/2018 phê duyệt Kế hoạch cơ cấu lại ngành công nghiệp giai đoạn 2018-2020,
xét đến năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 05-NQ/TU ngày 19/10/2017 của
Ban Thường vụ Thành ủy Hải Phòng về phát triển công nghiệp đến năm 2020, định
hướng đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 26-NQ/HĐND ngày 08/12/2017
của Hội đồng nhân dân thành phố về Nhiệm vụ, giải pháp phát triển công nghiệp
và thương mại thành phố Hải Phòng giai đoạn 2017-2020, định hướng đến năm 2030;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ
trình số 1839/TTr-SCT ngày 31/10/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Ban hành kèm theo
Quyết định này “Danh mục các dự án công nghiệp khuyến khích đầu tư, đầu tư có
điều kiện và không chấp thuận đầu tư trên địa thành phố Hải Phòng giai đoạn đến
năm 2025, định hướng đến năm 2030”.
Điều 2: Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2523/QĐ-UBND ngày
23/12/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Danh mục các dự án
công nghiệp khuyến khích đầu tư, đầu tư có điều kiện và không chấp thuận đầu tư
trên địa bàn thành phố Hải Phòng đến năm 2020.
Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Công Thương; Kế hoạch và Đầu tư, Khoa
học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế
Hải Phòng; Chủ tịch Ủy ban nhân các quận, huyện và Thủ trưởng các sở, ban,
ngành, cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Công Thương (để b/c);
- TTTU, TTHĐND (để b/c);
- CT, các PCT UBND TP;
- Như Điều 3;
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Các Phòng: XD, GT&CT,
NNTN&MT, TCNS, VXNC;
- CV: CT;
- Lưu: VT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Tùng
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC DỰ ÁN CÔNG NGHIỆP KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3499/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 của Ủy ban
nhân dân thành phố)
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa điểm
(Khu công nghiệp -
KCN, Cụm công nghiệp - CCN)
|
|
I
|
CƠ KHÍ - LUYỆN KIM
|
|
|
1
|
Sản xuất máy móc, thiết bị (công nghiệp hỗ trợ)
phục vụ cho ngành đóng tàu.
|
- KCN: Đồ Sơn, Nam Cầu Kiền, Đình Vũ, An Hưng - Đại
Bản, Nam Đình Vũ, Nam Tràng Cát, Hồng Đức, Đảo Cát Hải.
- CCN: Gia Đức, Tân Trào, Chiến Thắng, An Thọ, Kiền
Bái - Cao Nhân, Kiền Bái, Tàu thủy An Hồng, Quang Phục
|
|
2
|
Sản xuất máy công cụ gia công kim loại.
|
|
3
|
Sản xuất thiết bị lọc nước và xử lý nước thải.
|
|
4
|
Sản xuất, chế tạo thiết bị cơ khí chính xác; thiết
bị, máy móc kiểm tra, đo lường.
|
|
5
|
Sản xuất khuôn mẫu cho các sản phẩm kim loại và
phi kim loại.
|
|
6
|
Nhà máy cơ khí nặng sản xuất máy móc, thiết bị, cụm
chi tiết phi tiêu chuẩn trong các lĩnh vực: khai thác dầu khí, mỏ, năng lượng,
xi măng, công nghiệp môi trường, xây dựng.
|
|
7
|
Sản xuất máy móc, thiết bị, cụm chi tiết (công nghiệp
hỗ trợ) phục vụ ngành công nghiệp ô tô, xe máy.
|
|
8
|
Chế tạo máy điều khiển bằng số: máy tiện, khoan,
nghiền, xay, mài, uốn, gấp, cán, xén, đục lỗ, hàn, hàn cầu võng, hàn cầu võng
plasma kim loại.
|
|
9
|
Sản xuất vỏ container.
|
|
10
|
Sản xuất thép hợp kim đặc biệt có độ bền cao dùng
trong công nghiệp và xây dựng
|
|
11
|
Sản xuất kết cấu thép.
|
|
12
|
Chế tạo dầm thép, khung kết cấu dầm cầu
|
|
13
|
Sản xuất máy móc, thiết bị, chi tiết máy, khuôn mẫu,
đồ gá, dụng cụ - dao cắt cho ngành dệt, may, da giầy; phục vụ cho sản xuất
nông nghiệp, lâm nghiệp, chế biến thực phẩm, thủy hải sản.
|
- KCN: Nam Cầu Kiền, Đình Vũ, An Hưng - Đại Bản,
Nam Đình Vũ, Cầu Cựu, Nam Tràng Cát, Hồng Đức.
- CCN: Gia Đức, Tân Trào, Kiền Bái - Cao Nhân, Kiền
Bái, Tân Trào, Chiến Thắng.
|
|
14
|
Sản xuất thang máy
|
KCN: Nam Cầu Kiền, Tràng Duệ, Đình Vũ, Nam Đình
Vũ, Hồng Đức.
|
|
15
|
Sản xuất trang thiết bị, dụng cụ thể thao; thiết
bị và dụng cụ dạy học; thiết bị y tế.
|
KCN: Nam Cầu Kiền, Tràng Duệ, Đình Vũ, Nam Tràng
Cát
|
|
16
|
Sản xuất và lắp ráp máy móc thiết bị kỹ thuật điện:
máy phát điện, tổ hợp thiết bị năng lượng, máy biến áp, động cơ điện.
|
- KCN: Nam Cầu Kiền, Nam Đình Vũ; Đình Vũ, Ngũ
Phúc, Hồng Đức.
- CCN: Tân Trào, An Thọ, Giang Biên, Thị trấn
Tiên Lãng
|
|
17
|
Sản xuất máy trung tâm gia công cơ khí độ chính
xác cao thế hệ mới
|
|
18
|
Sản xuất Động cơ AC servo chuyên dụng, hệ truyền
động servo nhiều trục, hộp giảm tốc có độ chính xác cao cho robot và máy CNC
|
|
19
|
Sản xuất Khuôn mẫu kỹ thuật có độ chính xác cao
|
|
20
|
Sản xuất Máy canh tác, chăm sóc, thu hoạch và sau
thu hoạch thế hệ mới;
|
|
21
|
Sản xuất Hệ thống thiết bị chế biến và bảo quản
thực phẩm có quy mô công nghiệp
|
|
22
|
Sản xuất Thép tấm, thép hình khổ lớn, thép ống
không hàn chất lượng cao
|
|
23
|
Sản xuất Nhôm phẩm cấp cao sản xuất bằng công nghệ
điện phân và dòng điện 500kA
|
|
24
|
Dự án sản xuất các loại động cơ Diezel từ 50HP trở
lên; Động cơ diezel tàu thủy cùng hệ thống hộp số hệ trục và chân vịt công suất
từ 300HP trở lên
|
- KCN: Nam Cầu Kiền, Nam Đình Vũ, Đình Vũ, Ngũ
Phúc, Hồng Đức, Cảng cửa ngõ quốc tế Hải Phòng, Đảo Cát Hải
- CCN: Tân Trào, An Thọ, Giang Biên, Thị trấn
Tiên Lãng, Chiến Thắng, Quang Phục
|
|
25
|
Dự án sản xuất các loại động cơ ô tô đạt tiêu chuẩn
tối thiểu EURO 4
|
|
26
|
Dự án sản xuất, lắp ráp xe ô tô, xe máy; ô tô
nông dụng nhỏ đa chức năng, xe ô chuyên dùng chở bê tông, xi téc.
|
|
27
|
Dự án sản xuất, lắp ráp xe tiết kiệm nhiên liệu,
thân thiện môi trường (xe khách, xe buýt chạy bằng khí thiên nhiên hoặc sản
xuất công nghệ Hybrid hoặc chạy điện)
|
|
28
|
Dự án sản xuất Cổng trục 30 tấn trở lên, cẩu chân
đế từ 30 tấn trở lên, cần trục từ 10 tấn trở lên, cẩu bánh xích từ 50 tấn trở
lên, cẩu bánh lốp chấn cứng từ 50 tấn trở lên, cẩu trên tàu biển từ 20 tấn trở
lên, cẩu tháp từ 5 tấn trở lên.
|
|
29
|
Dự án sản xuất cẩu khung bánh lốp RTGC (Rubber
Tyred Gantry Crane) có sức nâng từ 30 tấn trở lên; cẩu bờ chạy ray RMQC (Rail
Mounted Quayside Crane) có sức nâng từ 30 tấn trở lên. Cẩu khung chạy ray
RMGC (Rail Mounted Gantry Crane) có sức nâng từ 30 tấn trở lên
|
|
30
|
Dự án sản xuất dây chuyền thiết bị hoàn chỉnh xử
lý tro, xỉ thạch cao từ sản xuất công nghiệp.
|
|
31
|
Dự án sản xuất sản phẩm kim loại và composite cao
cấp dùng trong ngành hàng không.
|
|
32
|
Dự án sản xuất hệ thống phát điện dùng năng lượng
gió, mặt trời, thủy triều, sóng biển, địa nhiệt
|
|
II
|
HÓA CHẤT - CAO SU NHỰA
|
|
|
33
|
Sản xuất ống và phụ kiện HDPE và PP.R phục vụ cho
các ngành: cấp, thoát nước, xây dựng.
|
- KCN: Tràng Duệ, Nam Đình Vũ, Nam Tràng Cát, Đồ
Sơn, Ngũ Phúc
- CCN: Quang Phục, Thị trấn Tiên Lãng, Tân Trào,
Giang Biên
|
|
34
|
Sản xuất thuốc chữa bệnh đạt tiêu chuẩn GMP.
|
KCN: VSIP, An Dương, Tràng Duệ
|
|
35
|
Sản xuất thuốc từ thảo dược và nguyên liệu cho
ngành dược phẩm.
|
|
36
|
Sản xuất pin nhiên liệu hydro, pin năng lượng mặt
trời, pin nhiên liệu methanol, pin sinh học.
|
- KCN: Cầu Cựu, Nam Đình Vũ, Ngũ Phúc
|
|
37
|
Sản xuất nhiên liệu sinh học thay thế nhiên liệu
tự nhiên: Etanol, xăng dầu từ xenlolura, Hydro sử dụng Hydrogenase, dầu
diezel từ dầu thực vật.
|
- CCN: Tân Trào, Quang Phục, An Thọ,
|
|
38
|
Sản xuất kem đánh răng, xà phòng, sữa tắm, dầu gội
đầu, hóa mỹ phẩm.
|
- KCN: Cầu Cựu, Ngũ Phúc; Tràng Duệ
- CCN: Thị trấn Tiên Lãng, Quang Phục
|
|
39
|
Sản xuất bao bì nhựa sinh học tự hủy.
|
- KCN: Tràng Duệ, Ngũ Phúc, Cầu Cựu
- CCN: Thị trấn Tiên Lãng, Quang Phục
|
|
40
|
Sản xuất xăm, lốp ô tô các loại
|
KCN: Đình Vũ
|
|
41
|
Sản xuất các sản phẩm nhựa kỹ thuật (chi tiết, phụ
tùng nhựa cho ô tô, xe máy, đồ điện tử, viễn thông).
|
- KKC: Tràng Duệ, Nam Cầu Kiền, Cầu Cựu, Ngũ Phúc
- CCN: Thị trấn Tiên Lãng, Quang Phục, Chiến Thắng,
Giang Biên, Tiên Cường II, III; Dũng Tiến - Giang Biên, Cẩm Văn, Chiến Thắng
|
|
42
|
Sản xuất thùng nhựa đựng sản phẩm dầu nhờn
|
KCN: Đình Vũ, Nam Đình Vũ, Cát Hải và Lạch Huyện
|
|
43
|
Sản xuất các sản phẩm hóa dầu.
|
|
44
|
Xây dựng vận hành đường ống dẫn dầu, dẫn khí, kho
chứa LPG.
|
|
III
|
ĐIỆN TỬ, ĐIỆN LẠNH, VIỄN
THÔNG, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ CÔNG NGHỆ CAO
|
|
|
45
|
Chế tạo hệ thống vi cơ điện tử (MENS), hệ thống
nano cơ điện tử (NEMS) và thiết bị sử dụng MENS, NEMS.
|
- KCN: An Dương, VSIP, Nam Tràng Cát, Tràng Duệ,
Cầu Cựu.
- CCN: Giang Biên, Tiên Cường II, III; Cẩm Văn,
Dũng Tiến - Giang Biên, Chiến Thắng
|
|
46
|
Sản xuất các thiết bị mạng tích hợp, các bộ nhớ
dung lượng cao.
|
|
47
|
Sản xuất phần mềm, thiết bị nhận dạng chữ viết,
tiếng nói, hình ảnh, cử chỉ, chuyển động và ý nghĩ.
|
|
48
|
Sản xuất thiết bị truyền dữ liệu bằng laser; Thiết
bị chuyển mạch quang tự động;
|
|
49
|
Sản xuất mô đun, thiết bị, phần mềm mạng thế hệ
sau (NGN,4G,5G)
|
|
50
|
Chế tạo thẻ thông minh và đầu đọc thẻ thông minh;
Chế tạo thẻ RFID, thiết bị đọc thẻ RFID
|
|
51
|
Sản xuất các thiết bị thu, phát và chuyển đổi tín
hiệu sử dụng trong truyền hình số thế hệ thứ 2 và các thế hệ sau
|
|
52
|
Sản xuất điện thoại di động.
|
|
53
|
Sản xuất cáp quang, cáp viễn thông.
|
|
54
|
Chế tạo robot.
|
|
55
|
Sản xuất màn hình độ phân giải cao LCD, LED,
OLED.
|
|
56
|
Sản xuất máy tính và các thiết bị ngoại vi.
|
|
57
|
Sản xuất ổ đĩa cứng, đĩa laser.
|
|
58
|
Chế tạo các đầu cảm biến, các thiết bị đo điện tử.
|
|
59
|
Chế tạo các thiết bị đo chính xác kỹ thuật số.
|
|
60
|
Sản xuất tủ lạnh, máy lạnh, điều hòa.
|
|
61
|
Sản xuất nồi cơm điện, bình nóng lạnh, máy giặt.
|
|
62
|
Sản xuất máy ảnh kỹ thuật số, máy quay phim, thiết
bị ghi âm, ghi hình.
|
|
63
|
Sản xuất phụ tùng và thiết bị điện tử hàng hải.
|
|
64
|
Chế tạo thiết bị chẩn đoán điện tử cho y tế, phẫu
thuật và thiết bị X-quang.
|
|
65
|
Chế tạo thiết bị, dụng cụ đo, kiểm: la bàn, thiết
bị lái; đo, kiểm cho chất lỏng, khí; đo kiểm áp.
|
|
66
|
Sản xuất ống nhòm, thiết bị trong thiên văn học,
các ống viễn vọng quang học.
|
|
67
|
Sản xuất các dụng cụ tinh thể lỏng, các thiết bị
laser và quang học khác.
|
|
68
|
Sản xuất các động cơ khoan nha khoa.
|
|
69
|
Sản xuất các thiết bị, dụng cụ phân tích lý, hóa:
phân tích ga, khói, quang phổ, phóng xạ quang học, đo ánh sáng.
|
|
70
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ cân nhạy, kiểm tra độ
cứng, đo mật độ.
|
|
71
|
Sản xuất các thiết bị điều nhiệt, điều áp.
|
|
72
|
Sản xuất các thiết bị, dụng cụ phân tích điện,
sóng, quang phổ.
|
|
73
|
Sản xuất các thiết bị, dụng cụ cho chụp ảnh, quay
phim, sợi quang học, kính áp tròng, mắt giả, máy trợ thính, máy điều hòa nhịp
tim.
|
|
74
|
Nghiên cứu, sản xuất các phần mềm ứng dụng.
|
|
75
|
Sản xuất máy photocopy, máy in, máy scan.
|
KCN: VSIP, Tràng Duệ
|
|
76
|
Sản xuất các thiết bị điều khiển, bộ biến đổi điện
tử công suất dùng cho ngành điện, ngành cơ khí chế tạo.
|
- KCN: An Dương, VSIP, Nam Tràng Cát, Tràng Duệ,
Cầu Cựu
- CCN: Giang Biên, Tiên Cường II, III; Cẩm Văn,
Dũng Tiến - Giang Biên, Chiến Thắng
|
|
77
|
Các dự án Công nghệ thiết kế và sản xuất nhờ máy
tính (CAD/CAM/CAE), công nghệ sản xuất linh hoạt (FMS), công nghệ sản xuất
tích hợp (CIM) để sản xuất sản phẩm có độ phức tạp cao
|
|
78
|
Sản xuất linh kiện điện tử - quang điện tử cơ bản:
Transistor, mạch tích hợp, cảm biến, điện trở, tụ, điôt, ăngten, thyristor
|
|
79
|
Sản xuất vật liệu sản xuất linh kiện điện tử: Chất
bán dẫn, vật liệu từ cứng, vật liệu từ mềm, chất cách điện tích cực
|
|
80
|
Sản xuất pin dùng cho máy vi tính xách tay, điện
thoại di động; đèn led; tai nghe điện thoại và loa; Sạc pin điện thoại.
|
|
81
|
Sản xuất vật liệu siêu bền, siêu nhẹ, thân thiện
với môi trường hoặc sử dụng trong môi trường khắc nghiệt
|
- KCN: An Dương, VSIP, Nam Tràng Cát, Cầu Cựu
- CCN: Giang Biên, Tiên Cường II, III; Cẩm Văn,
Dũng Tiến - Giang Biên, Chiến Thắng
|
|
82
|
Sản xuất vật liệu polyme tổng hợp và composite nền
cao phân tử chất lượng cao, bền với khí hậu nhiệt đổi.
|
|
83
|
Sản xuất polyme sinh học có khả năng tự phân hủy.
|
|
84
|
Sản xuất cao su kỹ thuật cao cấp chuyên dụng cho
chế tạo máy, điện, điện tử, an ninh quốc phòng
|
|
85
|
Sản xuất gốm sứ kỹ thuật cao cấp cho công nghiệp
điện, điện tử, chế tạo máy.
|
|
86
|
Sản xuất vật liệu chế tạo sensơ dùng trong nhà
kính.
|
|
87
|
Sản xuất KIT sinh học, điện cực sinh học chẩn
đoán trị liệu cây trồng, vật nuôi.
|
|
88
|
Chế tạo vật liệu cho y, dược: Vacxin thế hệ mới
cho con người, KIT chuẩn đoán trong y tế, vật liệu nano sinh học.
|
|
89
|
Nano composit, nano kim loại, nano oxit kim loại,
nanowire, nanorod, nano sinh học.
|
|
90
|
Chế tạo ống than nano (carbon nano tube).
|
|
91
|
Chế tạo vật liệu điện hóa dùng trong các thiết bị
điện tử viễn thông, điện thoại, máy tính xách tay, ôtô, xe máy, xe đạp điện.
|
|
92
|
Chế tạo pin nhiên liệu hydro, pin năng lượng mặt
trời, pin nhiên liệu methanol, pin sinh học.
|
|
93
|
Chế tạo vật liệu dùng trong y học để thay thế một
số bộ phận của cơ thể người.
|
|
94
|
Chế tạo vật liệu cao phân tử dùng trong dược học.
|
|
95
|
Chế tạo vật liệu cao phân tử dùng trong mỹ phẩm.
|
|
96
|
Sản xuất chỉ khâu kỹ thuật và màng mỏng sinh học
dùng trong y tế.
|
|
97
|
Chế tạo vật liệu composite nền cao phân tử phục vụ
cho giao thông vận tải: sản xuất canô, tàu xuồng cỡ nhỏ, vỏ một số bộ phận ô
tô.
|
|
98
|
Chế tạo vật liệu composite dùng vật liệu tự nhiên
như đay, lanh.
|
|
99
|
Chế tạo polymer dẫn điện.
|
|
100
|
Chế tạo các vật liệu composit dạng dẻo, dạng
bimetal.
|
|
101
|
Vật liệu composite cao phân tử sử dụng cho kỹ thuật
điện và điện tử trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
|
|
102
|
Composit nền kim loại sử dụng trong kỹ thuật điện,
điện tử và y - sinh.
|
|
103
|
Chế tạo vật liệu ứng dụng trong công nghiệp điện tử:
nam châm, các vật liệu vô định hình và vi tinh thể, vật liệu từ nano.
|
|
104
|
Chế tạo vật liệu và linh kiện cảm biến: bán dẫn,
siêu dẫn, các chất dẫn điện mới, gốm áp điện.
|
|
105
|
Chế tạo vật liệu và linh kiện quang - điện tử phục
vụ cho lĩnh vực viễn thông, tự động hóa.
|
|
106
|
Sản xuất giấy dẫn điện.
|
|
107
|
Sản xuất mực dẫn điện.
|
|
108
|
Phần mềm, thiết bị, giải pháp, dịch vụ cho chính
quyền điện tử, doanh nghiệp điện tử, thương mại điện tử, đào tạo điện tử, quảng
cáo điện tử
|
|
109
|
Phần mềm, thiết bị, giải pháp, dịch vụ ảo hóa và
điện toán đám mây;
|
|
110
|
Mô-đun, thiết bị, phần mềm, giải pháp tích hợp
IoT
|
|
111
|
Thiết bị đầu cuối di động thông minh thế hệ mới.
|
|
112
|
Thiết bị kỹ thuật số xử lý và truyền dữ liệu tự động
|
|
113
|
Thiết bị đảm bảo an ninh, an toàn mạng và bảo mật
thông tin;
|
|
114
|
Hệ điều hành cho máy tính, các thiết bị di động;
hệ quản trị cơ sở dữ liệu; phần mềm nền tảng cung cấp dịch vụ giá trị gia
tăng
|
|
115
|
Phần mềm điều khiển thiết bị đầu cuối mạng thế hệ
sau. Soft phone và codecs hỗ trợ đa dịch vụ trên nền mạng thế hệ sau;
|
|
IV
|
SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP HỖ
TRỢ CHO CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO
|
|
|
116
|
Sản xuất các loại khuôn mẫu có độ chính xác cao
|
- KCN: An Dương, VSIP, Nam Tràng Cát, Tràng Duệ,
Cầu Cựu
- CCN: Giang Biên, Tiên Cường II, III; Cẩm Văn,
Dũng Tiến - Giang Biên
|
|
117
|
Sản xuất các loại chi tiết cơ khí tiêu chuẩn chất
lượng cao: Các loại đai ốc, bu lông, ốc vít có độ chính xác cao dùng cho các
thiết bị điện tử, cơ điện tử, điện tử y tế, rô bốt công nghiệp
|
|
118
|
Sản xuất các loại linh kiện điện tử, mạch vi điện
tử để phát triển các thiết bị ngoại vi, máy vi tính, đồ điện tử gia dụng; thiết
bị nghe nhìn, pin mặt trời; các loại chíp vi xử lý; các bộ điều khiển (Bộ điều
khiển khả trình PLC, bộ điều khiển CNC,...)
|
|
119
|
Sản xuất các cụm linh kiện, phụ tùng cho hệ thống
thiết bị sản xuất điện năng từ năng lượng mới và năng lượng tái tạo
|
|
120
|
Sản xuất các loại chi tiết nhựa chất lượng cao:
Các bộ truyền động chính xác, các chi tiết có độ bền và tuổi thọ cao, chịu
nhiệt và chịu mài mòn bằng nhựa
|
|
121
|
Sản xuất cảm biến các loại: Cảm biến khí, cảm biến
gia tốc, cảm biến từ trường; cảm biến sinh học, cảm biến nhiệt độ, cảm biến độ
ẩm, cảm biến ánh sáng, cảm biến áp suất...
|
|
122
|
Sản xuất các loại động cơ thế hệ mới: Động cơ điện,
động cơ ổ từ, động cơ servo (động cơ bước), động cơ từ kháng, động cơ tuyến
tính
|
|
123
|
Sản xuất các cơ cấu chấp hành có độ chính xác cao
|
|
V
|
THIẾT BỊ ĐIỆN
|
|
|
124
|
Sản xuất quạt điện cao cấp phục vụ cho dân dụng
và công nghiệp.
|
- KCN: Nam Tràng Cát, Tràng Duệ, Ngũ Phúc, Nam Cầu
Kiền, Nam Đình Vũ, Cầu Cựu
- CN: Thị trấn Tiên Lãng, Quang Phục, Tân Trào,
An Thọ, Chiến Thắng, Giang Biên, Tiên Cường II, III; Cẩm Văn, Dũng Tiến -
Giang Biên
|
|
125
|
Sản xuất các loại ổ cắm, phích cắm, công tắc,
atomat, ổn áp, lưu điện, máy hút bụi.
|
|
126
|
Sản xuất các loại đèn cao áp, đèn tiết kiệm năng
lượng, bóng điện Halogen, đèn trang trí.
|
|
127
|
Sản xuất các loại máy phát điện khai thác nguồn
năng lượng tái tạo (gió, mặt trời, địa nhiệt, khí sinh học...).
|
|
128
|
Sản xuất máy biến thế điện truyền tải.
|
|
129
|
Sản xuất khí cụ điện trung, cao thế, máy phát điện
cỡ lớn.
|
|
130
|
Sản xuất dây và cáp điện.
|
|
131
|
Sản xuất động cơ điện cỡ nhỏ có tính năng và chất
lượng cao
|
|
132
|
Sản xuất hệ thống phát điện dùng năng lượng gió,
mặt trời, thủy triều, sóng biển, địa nhiệt
|
|
VI
|
VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
|
|
133
|
Sản xuất vật liệu nhẹ, siêu nhẹ dùng để làm tường,
vách ngăn.
|
- KCN: An Dương, VSIP, Ngũ Phúc, Tràng Duệ, Nam
Đình Vũ, Cầu Cựu
- CCN: Thị trấn Tiên Lãng, Quang Phục, Giang Biên
|
|
134
|
Sản xuất khung cửa nhôm, khung cửa nhựa có lõi
thép gia cường.
|
|
135
|
Sản xuất vật liệu chống cháy, cách âm, cách điện,
cách nhiệt, tiết kiệm năng lượng.
|
|
136
|
Sản xuất các vật liệu xây dựng không nung.
|
- KCN: Nam Cầu Kiền, Ngũ Phúc, Tràng Duệ, Đình
Vũ, Nam Đình Vũ, Cầu Cựu,
- CCN: Thị trấn Tiên Lãng, Quang Phục, Giang Biên
|
|
137
|
Sản xuất các loại ngói tráng men, ngói trang trí.
|
|
138
|
Sản xuất tấm lợp composite, tấm lợp polycarbonate,
tấm lợp polycarbonate - hợp kim nhôm, tấm lợp acrylic có phủ các hạt đá tự
nhiên.
|
|
139
|
Sản xuất các loại đá ốp lát nhân tạo chất lượng
cao như Terastone và Brettsone.
|
|
140
|
Sản xuất các vật liệu ốp lát nội thất có khả năng
ngăn ngừa sự ngưng tụ hơi nước, ngăn ngừa sự bám bẩn, có khả năng hút mùi
hôi.
|
|
141
|
Sản xuất các vật liệu ốp lát ngoại thất có bề mặt
là những loại hợp chất có khả năng chống thấm cao, chống bám dính, ngăn ngừa
sự phát triển của rêu mốc.
|
|
VII
|
CÔNG NGHIỆP NHẸ
|
|
|
142
|
May mặc xuất khẩu (có sử dụng nguyên vật liệu
trong nước).
|
- KCN: Cầu Cựu, Ngũ Phúc
- CCN: Thị trấn Tiên Lãng, Quang Phục, Tiên Cường
I, II, III; Giang Biên; Cẩm Văn, Chiến Thắng
|
|
143
|
Sản xuất nguyên phụ liệu cho ngành may mặc (công nghiệp
hỗ trợ): Xơ sợi polyester, chỉ, cúc, khóa.
|
|
144
|
Sản xuất nguyên phụ liệu cho ngành sản xuất giầy
(công nghiệp hỗ trợ): đế, vải giả da (PVC, PU).
|
|
145
|
Sản xuất văn phòng phẩm và thiết bị văn phòng.
|
|
146
|
Sản xuất giấy in, giấy tráng phim, khăn ăn cao cấp.
|
|
147
|
Sản xuất giày da, giầy thể thao, giày vải, dép
sandal thời trang.
|
|
148
|
Chế biến nông sản.
|
- KCN: Ngũ Phúc, Cầu Cựu
- CCN: Thị trấn Tiên Lãng, Quang Phục, Tiên Cường
I
|
|
149
|
Chế biến thủy hải sản.
|
CCN: Trung tâm dịch vụ hậu cần và phát triển thủy
sản Trân Châu - Cát Bà
|
|
150
|
Sản xuất, trích ly dầu đậu nành, tinh luyện dầu
thực vật.
|
- KCN: Cầu Cựu, Ngũ Phúc
- CCN: Thị trấn Tiên Lãng, Giang Biên; Tiên Cường
II, III;
|
|
151
|
Chế biến thịt xuất khẩu.
|
|
152
|
Sản xuất các sản phẩm sôcôla và ca cao cao cấp.
|
|
153
|
Sản xuất thức ăn gia súc.
|
|
154
|
Chế phẩm giàu dinh dưỡng phục vụ sức khỏe cho người
và vật nuôi.
|
|
155
|
Sản xuất Protein, Axit amin, axit hữu cơ.
|
|
VIII
|
CÔNG NGHIỆP TÁI CHẾ, XỬ
LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN, NƯỚC THẢI, KHÍ THẢI
|
|
|
156
|
Chế tạo dây chuyền xử lý chất thải bằng công nghệ
sinh học.
|
|
|
157
|
Chế tạo thiết bị xử lý ô nhiễm môi trường, xử lý
chất thải tiên tiến khác.
|
|
|
158
|
Thu gom, xử lý nước thải, khí thải, chất thải rắn,
tái chế, tái sử dụng chất thải phát sinh trên địa bàn thành phố.
|
Các bãi xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn
thành phố
|
|
IX
|
XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN
KẾT CẤU HẠ TẦNG KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
|
|
|
159
|
Đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu
công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp.
|
|
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC DỰ ÁN CÔNG NGHIỆP ĐẦU TƯ CÓ ĐIỀU KIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3499/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 của Ủy ban
nhân dân thành phố)
|
TT
|
Tên dự án
|
Các điều kiện
phải đáp ứng
|
|
1
|
Các Dự án công nghiệp thuộc ngành, nghề kinh
doanh có điều kiện (Ban hành kèm theo Điều 7 Luật Đầu tư năm 2014)
|
|
|
2
|
Đóng và sửa chữa tàu.
|
- Ứng dụng công nghệ hiện đại trong sản xuất, đảm
bảo yêu cầu về môi trường.
- Chỉ thu hút vào địa điểm:
+ Khu vực sông Bạch Đằng: ưu tiên di chuyển, nâng
cấp các nhà máy đóng và sửa chữa tàu hiện có.
+ Khu vực dọc sông Văn Úc: Ưu tiên thu hút đầu tư
mới và di chuyển các nhà máy đóng và sửa chữa tàu hiện có
|
|
3
|
Sản xuất sơn không sử dụng dung môi hữu cơ và kim
loại nặng.
|
Ứng dụng công nghệ hiện đại trong sản xuất, đáp ứng
các quy định về môi trường
|
|
4
|
Sản xuất sơn phủ nội ngoại thất có độ bóng và độ
bền cao, có khả năng chống thấm, chống bám dính, dễ cọ rửa bằng nước.
|
|
5
|
Sản xuất sơn có khả năng chịu nhiệt, làm giảm nhiệt
độ bề mặt.
|
|
6
|
Sản xuất sơn nền công nghiệp có khả năng chống
mài mòn, bền trong môi trường nước ngọt, nước mặn, dầu, hóa chất.
|
|
7
|
Sản xuất sơn điện ly phục vụ cho ngành công nghiệp
ô tô.
|
|
8
|
Sản xuất phôi thép.
|
Phù hợp Quy hoạch phát triển ngành Thép Việt Nam
được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
|
|
9
|
Phá dỡ tàu cũ.
|
Địa điểm phù hợp với quy hoạch và đáp ứng các quy
định về môi trường
|
|
10
|
Khai thác, chế biến khoáng sản.
|
- Phù hợp với quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến
và sử dụng khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng đến năm 2020 và Quy hoạch
phát triển vật liệu xây dựng thành phố đến năm 2020
- Chứng minh nguồn nguyên liệu
- Đáp ứng các quy định về môi trường
|
|
11
|
Sản xuất, tồn trữ các loại hóa chất.
|
Địa điểm phù hợp với quy hoạch, đáp ứng các quy định
về môi trường
|
|
12
|
Dự án tái chế, xử lý chất thải.
|
|
13
|
Dự án sản xuất pin, ắc quy.
|
|
14
|
Dự án sản xuất clinker.
|
|
15
|
Dự án chế biến tinh bột sắn, mía đường.
|
|
16
|
Dự án sản xuất phân bón hỗn hợp được sản xuất bằng
cách phối trộn từ các loại phân bón khác nhau
|
|
17
|
Sản xuất thuốc lá, bia, rượu, đồ uống có cồn
|
- Ứng dụng công nghệ hiện đại trong sản xuất, đảm
bảo các quy chuẩn về môi trường.
- Không thu hút các dự án sản xuất: bia với công suất
dưới 50 triệu lít/năm, rượu với công suất dưới 5 triệu lít/năm (Căn cứ Quyết
định số 2146/QĐ-TTg ngày 11/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt
đề án tái cơ cấu ngành Công Thương phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại
hóa và phát triển bền vững giai đoạn 2020 tầm nhìn đến 2030.
|
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC DỰ ÁN CÔNG NGHIỆP KHÔNG CHẤP THUẬN ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3499/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 của Ủy ban
nhân dân thành phố)
|
TT
|
Tên dự án
|
Ghi chú
|
|
1
|
Các Dự án công nghiệp thuộc ngành, nghề cấm đầu
tư kinh doanh (Ban hành kèm theo Điều 6 Luật Đầu tư năm 2014)
|
Thay thế Phụ lục IV - Danh mục lĩnh vực cấm đầu
tư (Ban hành kèm theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ)
|
|
2
|
Các dự án thuộc Phụ lục III- Danh mục công nghệ cấm
chuyển giao (ban hành kèm theo Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ)
|
Thay thế các dự án thuộc Phụ lục III - Danh mục
công nghệ cấm chuyển giao (ban hành kèm theo Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính phủ)
|
|
3
|
Các dự án thuộc Phụ lục II - Danh mục công nghệ hạn
chế chuyển giao (Ban hành kèm theo Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018
của Chính phủ)
|
Thay thế các dự án thuộc Phụ lục II - Danh mục
công nghệ hạn chế chuyển giao (ban hành kèm theo Nghị định số 133/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ).
|
|
4
|
Sản xuất tấm lợp có sử dụng amiăng amfibole
(amiăng nâu và xanh).
|
|
|
5
|
Sản xuất gang, thép cán xây dựng.
|
Đã vượt quy hoạch, ô nhiễm môi trường cao, quy mô
tác động lớn.
|
|
6
|
Thuộc da, nhuộm.
|
Nguy cơ gây ô nhiễm môi trường
|
|
7
|
Sản xuất nến thơm.
|
|
8
|
Sản xuất bột ngọt (mì chính).
|
|
9
|
Sản xuất than cốc.
|
|
10
|
Sản xuất đất đèn
|
|
11
|
Chế biến khoáng sản từ quặng
|
|
12
|
Sản xuất, tái chế giấy; bột giấy
|
Nguy cơ gây ô nhiễm môi trường nước cao, tiêu tốn
tài nguyên nước
|
|
13
|
Sản xuất phân bón hóa học (Trừ Dự án sản xuất
phân bón hỗn hợp được sản xuất bằng cách phối trộn từ các loại phân bón khác
nhau)
|
Nguy cơ gây ô nhiễm môi trường không khí, chất thải
cao, độc hại cho sức khỏe con người, cây trồng và môi trường
|
|
14
|
Các dự án tuyển, làm giàu, chế biến đất hiếm,
khoáng sản có tính phóng xạ mà chất phóng xạ không thuộc đối tượng miễn trừ
khai báo, cấp giấy phép an toàn bức xạ
|
Nguy cơ gây ô nhiễm môi trường cao, quy mô tác động
lớn, lâu dài, khó khắc phục
|
|
15
|
Dự án có phát sinh chất thải phóng xạ
|
Nguy cơ gây ô nhiễm môi trường cao, quy mô tác động
lớn, lâu dài, khó khắc phục
|
|
16
|
Dự án nhiệt điện than
|
Nguy cơ ô nhiễm môi trường không khí cao, lượng
chất thải rắn lớn, quy mô tác động lớn.
|
|
17
|
Các dự án có nhu cầu cấp nước công nghiệp từ 700
m3/ngày đêm trở lên
|
|
|
18
|
Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
Nguy cơ gây ô nhiễm môi trường
|
|
19
|
Sản xuất ván sợi (MDF, HDF)
|
|
20
|
Các lĩnh vực cấm đầu tư theo quy định của Pháp luật
|
|
Quyết định 3499/QĐ-UBND năm 2018 về Danh mục dự án công nghiệp khuyến khích đầu tư, đầu tư có điều kiện và không chấp thuận đầu tư trên địa bàn thành phố Hải Phòng đến năm 2025, định hướng đến năm 2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3499/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 về Danh mục dự án công nghiệp khuyến khích đầu tư, đầu tư có điều kiện và không chấp thuận đầu tư trên địa bàn thành phố Hải Phòng đến năm 2025, định hướng đến năm 2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/10/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2021
Ban hành:
06/07/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2024
Ban hành:
26/10/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/11/2020
Ban hành:
25/05/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2018
Ban hành:
15/05/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2018
Ban hành:
15/03/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/03/2018
Ban hành:
08/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2018
Ban hành:
19/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2017
Ban hành:
28/04/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2017
Ban hành:
12/11/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/11/2015
462
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|