|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
5529/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Phạm Tấn Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
01/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 5529/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 01
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH BỘ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY
NINH ĐẾN NĂM 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
11/NQ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, cập nhật Nghị quyết số
71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình
hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ
Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Chuyển
đổi số quốc gia đến năm 2025, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số
411/QĐ-TTg ngày 31/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược quốc gia
phát triển kinh tế số và xã hội số đến năm 2025, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số
2629/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương
trình phát triển Chính phủ số;
Căn cứ Kế hoạch số
2537/KH-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh về phát triển kinh tế số và xã hội
số tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Kế hoạch hành động số
2891/KH-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh về phát triển Chính quyền số trên địa
bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Kế hoạch số
482/KH-UBND ngày 02/02/2026 của UBND tỉnh về thực hiện chuyển đổi số tỉnh Tây
Ninh giai đoạn 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1367/TTr-SKHCN ngày 19/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo
Quyết định này Bộ chỉ số đánh giá mức độ chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Tây
Ninh đến năm 2030.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2143/QĐ-UBND ngày
24/10/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định đánh giá, xếp hạng mức độ
chuyển đổi số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và Quyết định
số 10884/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành Bộ chỉ
số đánh giá mức độ chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025.
Điều 3. Giao Sở Khoa học
và Công nghệ chủ trì triển khai, hướng dẫn, kiểm tra đôn đốc việc thực hiện
Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (b/c);
- TT. TU; TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ VN tỉnh và các tổ chức
chính trị - xã hội tỉnh;
- CVP, các PCVP. UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Phòng VHXH;
- Lưu: VT, th.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Tấn Hòa
|
BỘ
CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Quyết định số 5529/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Tây Ninh)
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Xác định được thang điểm,
phương pháp đánh giá cho các chỉ số chính, chỉ số thành phần. Từ đó theo dõi,
đánh giá một cách thực chất, khách quan, công bằng kết quả chuyển đổi số của
từng Sở, ngành, địa phương và của tỉnh trong quá trình triển khai thực hiện
nhiệm vụ Chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh đến năm 2030.
- Hàng năm tổ chức triển khai
đánh giá, xác định, công bố kết quả đánh giá mức độ chuyển đổi số của các cơ
quan, đơn vị để phát huy các điểm mạnh, khắc phục những điểm còn hạn chế.
- Đánh giá hiệu quả, mức độ
hoàn thành nhiệm vụ của các sở, ngành, địa phương trong thực hiện nhiệm vụ
chuyển đổi số hàng năm.
2. Yêu cầu
- Bộ chỉ số đánh giá mức độ
chuyển đổi số tỉnh được xây dựng phù hợp với các quy định pháp luật hiện hành
và đặc điểm, điều kiện thực tiễn của tỉnh.
- Đảm bảo tính khả thi, đánh
giá thực chất, khách quan kết quả triển khai chuyển đổi số hàng năm của các sở,
ngành, địa phương; tăng cường sự tham gia đánh giá của các cơ quan, cá nhân có chuyên
môn trong quá trình đánh giá chuyển đổi số; có tính mở và được cập nhật, phát
triển phù hợp với thực tiễn.
II. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
1. Các Sở, ngành tỉnh
2. UBND các xã, phường.
3. Các cơ quan tổ chức khác có
thể tham khảo sử dụng Bộ chỉ số này để đánh giá mức độ chuyển đổi số của cơ
quan, tổ chức mình nếu có nhu cầu.
III. NỘI DUNG BỘ CHỈ SỐ
1. Bộ chỉ số chuyển đổi số
dành cho sở, ngành tỉnh gồm:
|
STT
|
Chỉ số chính
|
Tiêu chí
|
Tổng điểm
|
|
1
|
Hạ tầng và Nền tảng số
|
2
|
80
|
|
2
|
Nhân lực số
|
4
|
120
|
|
3
|
An toàn thông tin mạng
|
6
|
200
|
|
4
|
Hoạt động Chính quyền số
|
28
|
600
|
|
TỔNG CỘNG
|
40
|
1000
|
Chi tiết Bộ chỉ số đánh giá
chuyển đổi số dành cho các sở, ngành tỉnh tại Phụ lục I kèm theo.
2. Bộ chỉ số chuyển đổi số
dành cho cấp xã gồm:
|
STT
|
Chỉ số chính
|
Tiêu chí
|
Tổng điểm
|
|
I
|
Nhóm chỉ số nền tảng chung
|
18
|
280
|
|
1
|
Hạ tầng và Nền tảng số
|
7
|
80
|
|
2
|
Nhân lực số
|
5
|
100
|
|
3
|
An toàn thông tin, an ninh
mạng
|
6
|
100
|
|
II
|
Nhóm chỉ số hoạt động
|
44
|
680
|
|
4
|
Hoạt động chính quyền số
|
32
|
520
|
|
5
|
Hoạt động Kinh tế số
|
4
|
80
|
|
6
|
Hoạt động Xã hội số
|
8
|
80
|
|
TỔNG CỘNG
|
62
|
960
|
Chi tiết Bộ chỉ số đánh giá
chuyển đổi số dành cho UBND cấp xã tại Phụ lục II kèm theo.
3. Thang điểm đánh giá
|
STT
|
Đánh giá
|
Điểm
|
|
1
|
Sở, ban, ngành (Điểm tối
đa là 1000)
|
|
|
|
Xuất sắc (>=90%*điểm tối
đa)
|
>=950
|
|
|
Tốt (>=70%*điểm tối đa)
|
>850
|
|
|
Khá
|
>650
|
|
|
Trung bình (>=50%*điểm tối
đa)
|
>=500
|
|
|
Yếu (<50%*điểm tối đa)
|
<500
|
|
2
|
Cấp xã (Điểm tối đa là 960)
|
Điểm
|
|
|
Xuất sắc (>=90%*điểm tối
đa)
|
>=870
|
|
|
Tốt (>=70%*điểm tối đa)
|
>770
|
|
|
Khá
|
>630
|
|
|
Trung bình (>=50%*điểm tối
đa)
|
>=480
|
|
|
Yếu (<50%*điểm tối đa)
|
<480
|
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Khoa học và Công nghệ
- Chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị tổ chức thực hiện việc đánh giá, xếp loại mức độ chuyển đổi số của
các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh định kỳ hàng năm; trình UBND tỉnh công
bố kết quả đánh giá, xếp hạng mức độ chuyển đổi số cho từng cơ quan, đơn vị
trên địa bàn tỉnh được đánh giá hàng năm.
- Chủ trì theo dõi, hướng dẫn,
kiểm tra việc triển khai thực hiện Bộ chỉ số này; phối hợp với các cơ quan liên
quan rà soát nội dung để tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định
điều chỉnh, bổ sung các tiêu chí đánh giá về mức độ chuyển đổi số phù hợp với
tình hình thực tế, đáp ứng yêu cầu của từng giai đoạn phát triển kinh tế - xã
hội của tỉnh và phù hợp với Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số của Bộ Khoa học và
Công nghệ khi có sự thay đổi, nhằm nâng cao hiệu quả công tác quản lý và điều hành
của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
2. Các Sở, ngành tỉnh
- Có trách nhiệm cung cấp các
số liệu liên quan thuộc lĩnh vực quản lý của cơ quan, đơn vị mình cho Sở Khoa
học và Công nghệ khi có yêu cầu để phục vụ thẩm tra, xác minh số liệu báo cáo chuyển
đổi số của các cơ quan, đơn vị đảm bảo chính xác, khách quan, công bằng, công
khai.
- Thực hiện cung cấp đầy đủ,
chính xác, kịp thời, trung thực các số liệu báo cáo về mức độ chuyển đổi số của
cơ quan, đơn vị.
- Tạo điều kiện để Sở Khoa học
và Công nghệ thẩm tra, xác minh số liệu báo cáo và thực hiện giải trình, làm rõ
về các số liệu báo cáo khi có yêu cầu.
- Chịu trách nhiệm trước UBND
tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về kết quả đánh giá, xếp loại mức độ chuyển đổi số của
đơn vị mình.
- Hàng năm chủ động xây dựng kế
hoạch duy trì và nâng cao chỉ số chuyển đổi số của cơ quan, địa phương, trong đó
triển khai các giải pháp nhằm khắc phục những tồn tại, hạn chế sau khi có kết
quả đánh giá, xếp loại chỉ số chuyển đổi số đối với cơ quan, đơn vị mình.
3. UBND các xã, phường
- Thực hiện cung cấp đầy đủ,
chính xác, kịp thời, trung thực các số liệu báo cáo về mức độ chuyển đổi số của
địa phương.
- Đảm bảo các điều kiện để Sở
Khoa học và Công nghệ thẩm tra, xác minh số liệu báo cáo và thực hiện giải
trình, làm rõ về các số liệu báo cáo khi có yêu cầu.
- Chịu trách nhiệm trước UBND
tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về kết quả đánh giá, xếp loại mức độ chuyển đổi số của
địa phương mình.
- Hàng năm chủ động xây dựng kế
hoạch duy trì và nâng cao chỉ số chuyển đổi số của cơ quan, địa phương, trong đó
triển khai các giải pháp nhằm khắc phục những tồn tại, hạn chế sau khi có kết
quả đánh giá, xếp loại chỉ số chuyển đổi số đối địa phương.
Trong quá trình triển khai thực
hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, phát sinh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên
quan kịp thời phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo UBND
tỉnh xem xét, quyết định./.
BIỂU
TỔNG HỢP
BỘ CHỈ SỐ VÀ CÁCH TÍNH ĐIỂM ĐÁNH GIÁ, XẾP HẠNG MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI SỐ (DTI) TỈNH
TÂY NINH
(Kèm theo Quyết định số 5529/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của UBND tỉnh)
I. Bộ chỉ số và cách tính
điểm đánh giá, xếp hạng mức độ chuyển đổi số của các Sở, ngành
DTI cấp Sở, ngành gồm: 4 chỉ
số chính; 40 tiêu chí; tổng điểm tối đa là 1000
|
STT
|
Chỉ số chính
|
Tiêu chí
|
Tổng điểm
|
Ghi chú
|
|
1
|
Hạ tầng và Nền tảng số
|
2
|
80
|
|
|
2
|
Nhân lực số
|
4
|
120
|
|
|
3
|
An toàn thông tin mạng
|
6
|
200
|
|
|
4
|
Hoạt động Chính quyền số
|
28
|
600
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
40
|
1000
|
|
II. Bộ chỉ số và cách tính
điểm đánh giá, xếp hạng mức độ chuyển đổi số của cấp xã
DTI cấp xã gồm: 6 chỉ số
chính; 62 tiêu chí; tổng điểm tối đa là 960
|
STT
|
Chỉ số chính
|
Tiêu chí
|
Tổng điểm
|
Ghi chú
|
|
1
|
Hạ tầng và Nền tảng số
|
7
|
80
|
|
|
2
|
Nhân lực số
|
5
|
100
|
|
|
3
|
An toàn thông tin, an ninh
mạng
|
6
|
100
|
|
|
4
|
Hoạt động chính quyền số
|
32
|
520
|
|
|
5
|
Hoạt động Kinh tế số
|
4
|
80
|
|
|
6
|
Hoạt động Xã hội số
|
8
|
80
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
62
|
960
|
|
III. THANG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ
|
1
|
Sở, ban, ngành (Điểm tối
đa là 1000)
|
Điểm
|
|
|
Xuất sắc
|
>=950
|
|
|
Tốt
|
>850
|
|
|
Khá
|
>650
|
|
|
Trung bình
|
>=500
|
|
|
Yếu
|
<500
|
|
2
|
Cấp xã (Điểm tối đa là 960)
|
Điểm
|
|
|
Xuất sắc
|
>=870
|
|
|
Tốt
|
>770
|
|
|
Khá
|
>630
|
|
|
Trung bình
|
>=480
|
|
|
Yếu
|
<480
|
Phụ lục I
BỘ
CHỈ SỐ VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH TÍNH ĐIỂM ĐỀ XUẤT XẾP HẠNG MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA CÁC
SỞ, BAN, NGÀNH THUỘC UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 5529/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của UBND tỉnh
Thang
điểm: 1000
Số
tiêu chí: 40
I Thông tin chung
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số liệu báo cáo
|
|
1
|
Tên Sở, ngành
|
|
|
|
2
|
Địa chỉ liên hệ chính thức
|
|
|
|
3
|
Địa chỉ trang thông tin điện
tử chính thức
|
|
|
|
4
|
Số lượng cơ quan/đơn vị
thuộc, trực thuộc (bao gồm các chi cục, trung tâm, đơn vị sự nghiệp khác
nếu có; không tính bệnh viện, trường học, doanh nghiệp nhà nước)
|
Đơn vị
|
|
|
5
|
Số lượng công chức (bao
gồm công chức của các phòng ban, chi cục trực thuộc; không tính bảo vệ, tài
xế, tạp vụ)
|
Người
|
|
|
6
|
Số lượng viên chức (bao
gồm viên chức tại các trung tâm, đơn vị sự nghiệp nếu có; không tính bệnh
viện, trường học, doanh nghiệp nhà nước; không tính bảo vệ, tài xế, tạp vụ)
|
Người
|
|
|
7
|
Số lượng máy trạm (máy tính
cho CBCC-VC)
|
Máy
|
|
|
8
|
Tổng chi Ngân sách nhà nước
cho chuyển đổi số
|
triệu đồng
|
|
|
9
|
Số lượng thủ tục hành chính
|
Thủ tục
|
|
|
10
|
Thông tin liên hệ của
sở, ngành
|
|
|
|
Họ tên người chịu trách nhiệm
cung cấp
|
|
|
|
Đơn vị công tác
|
|
|
|
Chức vụ
|
|
|
|
Điện thoại liên hệ
|
|
|
|
Email công vụ
|
|
|
II Chỉ số đánh giá
|
STT
|
Chỉ số chính/Tiêu chí
|
Điểm tối đa
|
Cách xác định tiêu chí và tính điểm
|
Tài liệu kiểm chứng
|
Đo lường tự động bằng HTTT/hoặc do tổ chức độc lập khác công bố
|
|
1
|
Hạ tầng và Nền tảng số
|
80
|
|
|
|
|
1.1
|
Trang bị máy tính cho CBCCVC
|
40
|
a = Số máy tính trang bị cho
CBCCVC
b = Số CBCCVC
Điểm = a/b * Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
|
|
1.2
|
Mức độ ứng dụng Trí tuệ nhân
tạo (AI)
|
40
|
Điểm = Mục 1+Mục 2+Mục 3,
trong đó:
1. Có ứng dụng AI phục vụ
CCVC: Điểm=1/2 *Điểm tối đa.
2. Có ứng dụng AI phục vụ
người dân, doanh nghiệp: Điểm=1/4 *Điểm tối đa.
3. Có ứng dụng AI nâng cao
khác: Điểm=1/4 *Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
|
|
2
|
Nhân lực số
|
120
|
|
|
|
|
2.1
|
Bố trí người làm công tác
chuyên trách hoặc đầu mối thực hiện nhiệm vụ chuyển đổi số tại cơ quan, đơn vị
|
30
|
Phân công cán bộ, công chức,
viên chức thực hiện nhiệm vụ về chuyển đổi số (bổ sung nhiệm vụ trong quyết
định phân công chuyên trách CNTT nếu có bằng CNTT và phân kiêm nhiệm nếu văn
bằng khác)
- Điểm:
+ Điểm tối đa: phân công, bố
trí CCVC có trình độ CNTT thực hiện nhiệm vụ chuyên trách chuyển đổi số
(chuyên trách)
+ 1/2*Điểm tối đa: phân công,
bố trí CCVC có trình độ CNTT thực hiện nhiệm vụ chuyển đổi số (kiêm nhiệm)
+ 0 điểm: nếu không có bố trí
CCVC chuyên trách, bố trí kiêm nhiệm về chuyển đổi số
|
Văn bản phân công nhiệm vụ của cơ quan thẩm quyền
|
|
|
2.2
|
Tỷ lệ công chức, viên chức
chuyên trách về chuyển đổi số
|
30
|
a = Số lượng công chức chuyên
trách về chuyển đổi số;
b = Số lượng viên chức chuyên
trách về chuyển đổi số;
c = Tổng số công chức;
d = Tổng số viên chức;
- Tỷ lệ=(a+b)/(c+d)
- Điểm:
+ Tỷ lệ>=10%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ<=10%: Điểm = Tỷ lệ
* Điểm tối đa.
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
|
|
2.3
|
Tỷ lệ công chức, viên chức
được bồi dưỡng, tập huấn về chuyển đổi số
|
40
|
a = Số lượng công chức, viên
chức được bồi dưỡng, tập huấn về chuyển đổi số;
b= Tổng số công chức, viên
chức;
- Điểm=a/b*Điểm tối đa
|
Kế hoạch triển khai; Giấy mời, thành phần tham gia
|
|
|
2.4
|
Tỷ lệ công chức, viên chức
chuyên trách về chuyển đổi số được tập huấn, bồi dưỡng về quản trị dữ liệu
đạt chứng chỉ quản trị dữ liệu cơ bản
|
20
|
a = Số lượng công chức chuyên
trách về chuyển đổi số được tập huấn, bồi dưỡng đạt chứng chỉ quản trị dữ liệu
cơ bản;
b = Số lượng viên chức chuyên
trách về chuyển đổi số được tập huấn, bồi dưỡng đạt chứng chỉ quản trị dữ liệu
cơ bản;
c = Tổng số công chức tham
gia bồi dưỡng, tập huấn;
d = Tổng số viên chức tham
gia bồi dưỡng, tập huấn;
- Tỷ lệ=(a+b)/(c+d)
- Điểm = tỷ lệ * Điểm tối đa
|
Giấy mời, thành phần tham gia
|
Công an tỉnh cung cấp đánh giá
|
|
3
|
An toàn thông tin mạng
|
200
|
|
|
|
|
3.1
|
Tỷ lệ hệ thống thông tin được
xác định và phê duyệt cấp độ an toàn thông tin, an ninh mạng (chỉ tính các hệ
thống do cơ quan tự quản lý vận hành riêng, không tính các hệ thống đã đưa vào
quản lý tập trung tại Trung tâm dữ liệu tỉnh)
|
40
|
a =Số lượng HTTT chuyên ngành
đã xác định và được phê duyệt cấp độ an toàn;
b= Tổng số hệ thống thông tin
chuyên ngành;
- Điểm
+ Đã phê duyệt: Điểm = a/b *
Điểm tối đa.
+ Chưa phê duyệt: 0 điểm.
Trường hợp đơn vị không có hệ
thống chuyên ngành nào do cơ quan tự quản lý vận hành riêng thì tính điểm tối
đa cho mục này.
|
Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền
|
Công an tỉnh cung cấp đánh giá
|
|
3.2
|
Tỷ lệ hệ thống thông tin được
kiểm tra, đánh giá mức độ bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng định kỳ
(chỉ tính các hệ thống do cơ quan tự quản lý vận hành riêng, không tính các
hệ thống đã đưa vào quản lý tập trung tại Trung tâm dữ liệu tỉnh)
|
30
|
a =Số lượng HTTT được kiểm
tra, đánh giá mức độ bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng định kỳ;
b=Tổng số hệ thống thông tin;
- Điểm=a/b*Điểm tối đa
Trường hợp đơn vị không có hệ
thống chuyên ngành nào do cơ quan tự quản lý vận hành riêng thì tính điểm tối
đa cho mục này.
|
Các tài liệu, văn bản chứng minh
|
Công an tỉnh cung cấp đánh giá
|
|
3.3
|
Có tham gia đầy đủ các lớp
diễn tập, ứng cứu sự cố ATTT của tỉnh tổ chức
|
30
|
- Có tham gia đầy đủ: Điểm
tối đa;
- Tham gia không đầy đủ,
không tham gia: 0 điểm
- Nếu trong năm tỉnh không tổ
chức thì đạt điểm tối đa
|
Văn bản đăng ký tham gia/bảng ký xác nhận tham gia
|
Công an tỉnh cung cấp đánh giá
|
|
3.4
|
Có tham gia đầy đủ các lớp
tập huấn, đào tạo về ATTT của tỉnh
|
30
|
- Có tham gia đầy đủ: Điểm
tối đa;
- Tham gia không đầy đủ,
không tham gia: 0 điểm
- Nếu trong năm tỉnh không tổ
chức thì đạt điểm tối đa
|
Văn bản đăng ký tham gia/bảng ký xác nhận tham gia
|
Công an tỉnh cung cấp đánh giá
|
|
3.5
|
Tỷ lệ hệ thống thông tin
triển khai đầy đủ phương án bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng theo cấp
độ đã được phê duyệt (chỉ tính các hệ thống do cơ quan tự quản lý vận hành
riêng, không tính các hệ thống đã đưa vào quản lý tập trung tại Trung tâm dữ
liệu tỉnh)
|
40
|
a = Số lượng HTTT đã triển
khai đầy đủ phương án bảo vệ theo HSĐXCĐ đã được phê duyệt;
b = Tổng số hệ thống thông
tin đã được phê duyệt;
- Điểm = a/b*Điểm tối đa
Trường hợp đơn vị không có hệ
thống chuyên ngành nào do cơ quan tự quản lý vận hành riêng thì tính điểm tối
đa cho mục này.
|
Các tài liệu, văn bản chứng minh
|
Công an tỉnh cung cấp đánh giá
|
|
3.6
|
Tỷ lệ máy tính của công chức,
viên chức được cài đặt phần mềm phòng, chống mã độc tập trung
|
30
|
a = Số lượng máy tính của
công chức, viên chức được cài đặt phần mềm phòng, chống mã độc
b = Tổng số máy tính của cán
bộ công chức, viên chức
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Các tài liệu, văn bản chứng minh
|
|
|
4
|
Hoạt động Chính quyền số
|
600
|
|
|
|
|
4.1
|
Cổng/Trang thông tin điện tử
của đơn vị cung cấp đầy đủ nội dung thông tin bắt buộc theo quy định tại Nghị
định số 42/2022/NĐ-CP và Thông tư số 22/2023/TT-BTTTT
|
20
|
a = Số nhóm nội dung thông
tin bắt buộc được cung cấp đầy đủ, đúng quy định trên Trang thông tin điện tử
của đơn vị tại thời điểm đánh giá;
b = Tổng số nhóm nội dung
thông tin bắt buộc phải cung cấp theo quy định tại Nghị định số 42/2022/NĐ-CP
và Thông tư số 22/2023/TT-BTTTT.
Điểm = a/b * Điểm tối đa
|
Link truy cập
|
|
|
4.2
|
Tỷ lệ công chức sử dụng phần
mềm Quản lý văn bản và điều hành trong xử lý công việc
|
20
|
a = Số tài khoản có sử dụng
phần mềm
b = Tổng số tài khoản
Điểm = a/b*Điểm tối đa
|
Sử dụng số liệu thống kê trên hệ thống để báo cáo
|
|
|
4.3
|
Tỷ lệ văn bản điện tử ký số
(trừ văn bản mật)
|
20
|
a = Số văn bản đi được ký số
b = Số văn bản đi
Điểm = a/b * Điểm tối đa
|
Sử dụng số liệu thống kê trên hệ thống để báo cáo
|
|
|
4.4
|
Tỷ lệ hồ sơ công việc lưu trữ
điện tử được tạo lập
|
20
|
a = Số danh mục hồ sơ trong
danh mục được tạo lập điện tử;
b = Số hồ sơ công việc lưu
trữ hình thức điện tử theo văn bản ban hành danh mục hồ sơ công việc của cơ
quan.
- Điểm = a/b * Điểm tối đa
Trường hợp Quyết định ban
hành danh mục hồ sơ lưu không ghi rõ hình thức lưu trữ thì b là số danh mục
theo Quyết định ban hành
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Số liệu thống kê từ hệ thống
|
|
4.5
|
Tỷ lệ thực hiện hồ sơ công
việc điện tử trên hệ thống
|
20
|
a= Số hồ sơ công việc trên hệ
thống có thực hiện thêm văn bản b= Số hồ sơ công việc của cơ quan trên hệ thống
- Điểm=a/b * Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Số liệu thống kê từ hệ thống
|
|
4.6
|
Triển khai, sử dụng hệ thống,
nền tảng họp không giấy trong các cuộc họp
|
20
|
- a= Tổng giấy mời đưa trên
hệ thống họp không giấy;
- b= Tổng giấy mời phát hành;
- Điểm= a/b * Điểm tối đa
- Điểm 0: Tỷ lệ <= 80%.
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Số liệu thống kê từ hệ thống
|
|
4.7
|
Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công
trực tuyến toàn trình trên tổng số thủ tục hành chính có đủ điều kiện
|
20
|
a= Số lượng dịch vụ công trực
tuyến toàn trình;
b= Tổng số thủ tục hành chính
có đủ điều kiện;
Điểm=a/b * Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Văn phòng UBND tỉnh cung cấp đánh giá
|
|
4.8
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC đã giải
quyết đúng hạn
|
20
|
a = Số hồ sơ đã giải quyết
đúng hạn và trước hạn b = Số hồ sơ đã giải quyết
- Điểm=a/b * Điểm tối đa
- Các đơn vị đặc thù không có
TTHC đưa vào tiếp nhận tại TTPVHCC đạt điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Số liệu kiểm tra từ hệ thống Cổng DVCQG
|
|
4.9
|
Tỷ lệ sử dụng dịch vụ công
trực tuyến của người dân và doanh nghiệp
|
30
|
a = Số hồ sơ sử dụng DVCTT
trong năm;
b = Tổng số hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính trong năm;
- Tỷ lệ=a/b
- Điểm=
+ Tỷ lệ>=80%: Điểm = tỷ lệ
* Điểm tối đa
+ Tỷ lệ<80%: Tỷ lệ/80% *
Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Số liệu đánh giá lấy từ hệ thống Cổng DVCQG
|
|
4.10
|
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn
trình
|
30
|
a= Tổng số hồ sơ trực tuyến
toàn trình của DVCTT mức độ toàn trình;
b= Tổng số hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính trong năm;
- Tỷ lệ=a/b
- Điểm=
+ Tỷ lệ>=80%: Điểm = tỷ lệ
* Điểm tối đa
+ Tỷ lệ<80%: Tỷ
lệ/80%*Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Số liệu kiểm tra từ hệ thống Cổng DVCQG
|
|
4.11
|
Tỷ lệ ứng dụng, cơ sở dữ liệu
chuyên ngành đã kết nối qua LSGP cấp tỉnh
|
30
|
a = Số ứng dụng, cơ sở dữ
liệu chuyên ngành đã kết nối qua LSGP cấp tỉnh
b = Tổng số ứng dụng, cơ sở
dữ liệu chuyên ngành
Điểm = a/b * Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Số liệu kiểm tra từ Trục LGSP tỉnh
|
|
4.12
|
Tổng chi Ngân sách nhà nước
cho chuyển đổi số
|
20
|
a = Kinh phí chi đầu tư từ
Ngân sách nhà nước cho chuyển đổi số
b = Kinh phí chi thường xuyên
từ Ngân sách nhà nước cho chuyển đổi số
c = Tổng chi ngân sách nhà
nước
- Tỷ lệ=(a+b)/c;
- Điểm:
+ Tỷ lệ>=1%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ<1%: Tỷ lệ/1%*Điểm
tối đa.
Giải thích: Chi cho Ứng dụng
CNTT phục vụ các hoạt động chính quyền số của các cơ quan nhà nước
|
Liệt kê nội dung chi cho chính quyền số (có đính kèm các tài liệu, văn
bản)
|
|
|
4.13
|
Tổng chi thường xuyên cho
chuyển đổi số
|
20
|
a. Tổng chi thường xuyên cho chuyển
đổi số, gồm các mục:
1. Chi cho Hạ tầng (máy móc,
thiết bị, đường truyền, dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng,...)
2. Chi cho ứng dụng Phần mềm
3. Chi cho ứng dụng các Dịch
vụ khác
4. Chi cho an toàn thông tin
5. Chi cho bồi dưỡng, tập
huấn, tuyên truyền
a = mục 1+ mục 2+ mục 3+ mục
4+ mục 5
b = Tổng chi ngân sách nhà
nước
Tỷ lệ = a/b
Điểm = tỷ lệ * Điểm tối đa
|
Liệt kê nội dung chi cho chính quyền số (có đính kèm các tài liệu, văn
bản)
|
|
|
4.14
|
Tổng chi đầu tư cho chuyển
đổi số
|
20
|
a. Tổng chi đầu tư cho chuyển
đổi số, gồm các mục:
1. Chi cho Hạ tầng (máy móc,
thiết bị, đường truyền, dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng,...)
2. Chi cho ứng dụng Phần mềm
3. Chi cho ứng dụng các Dịch
vụ khác
4. Chi cho an toàn thông tin
5. Chi cho bồi dưỡng, tập huấn
a= mục 1+ mục 2+ mục 3+ mục
4+ mục 5
b= Tổng chi ngân sách nhà nước
Điểm = a/b * Điểm tối đa
|
Liệt kê nội dung chi cho chính quyền số (có đính kèm các tài liệu, văn
bản)
|
|
|
4.15
|
Thực hiện cung cấp dữ liệu mở
đăng tải trên Cổng dữ liệu mở của tỉnh tại địa chỉ https://data.tayninh.gov.vn
|
20
|
a= Tổng số dữ liệu mở đã cung
cấp đăng tải trên Cổng dữ liệu mở;
b= Tổng dữ liệu mở phải dung
cấp theo danh mục;
Điểm = a/b * Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
|
|
4.16
|
Cung cấp đầy đủ số liệu các
chỉ số IOC
|
20
|
a = Số chỉ số IOC của cơ quan
đã cập nhật tại kỳ gần nhất của kỳ báo cáo chuyển đổi số.
b = Số chỉ số IOC của cơ quan
trên hệ thống
Điểm = a/b * Điểm tối đa
|
|
Số liệu kiểm tra từ hệ thống Kho dữ liệu
|
|
4.17
|
Tỷ lệ phản ánh, kiến nghị đã
giải quyết đúng hạn trên hệ thống 1022
|
20
|
a = Số phản ánh, kiến nghị đã
giải quyết đúng hạn
b = Số phản ánh, kiến nghị đã
giải quyết
Điểm=a/b*Điểm tối đa
Các đơn vị không có phản ánh,
kiến nghị đạt điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Số liệu kiểm tra từ hệ thống 1022
|
|
4.18
|
Tỷ lệ mức độ hài lòng về phản
ánh kiến nghị trên hệ thống 1022
|
20
|
a = Số lượt đánh giá hài lòng
(rất hài lòng và hài lòng) trên hệ thống 1022
b = Số lượt đánh giá trên hệ
thống 1022
Điểm = a/b * Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Số liệu kiểm tra từ hệ thống 1022
|
|
4.19
|
Thể chế số và công tác tuyên truyền
chuyển đổi số
|
210
|
|
|
|
|
4.19.1
|
Triển khai thực hiện nhiệm
vụ được giao theo các Kế hoạch giai đoạn 2026-2030 của tỉnh:
- Kế hoạch hành động phát
triển Chính quyền số trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026-2030;
- Kế hoạch phát triển kinh
tế số và xã hội số giai đoạn 2026-2030
- Kế hoạch thực hiện
chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026-2030
|
20
|
- Đã triển khai, thực hiện
báo cáo đầy đủ: Điểm tối đa
- Đã triển khai, báo cáo
trễ: mỗi báo cáo trễ trừ 0,25
- Đã triển khai, không báo
cáo: 1/2*Điểm tối đa
- Chưa hoàn thành: 0 điểm
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
|
|
4.19.2
|
Triển khai thực hiện nhiệm
vụ được giao theo Kế hoạch chuyển đổi số của tỉnh hàng năm
|
20
|
"-Đã triển khai, thực
hiện báo cáo đầy đủ: Điểm tối đa
- Đã triển khai, báo cáo
trễ: mỗi báo cáo trễ trừ 0,25
- Đã triển khai, không báo
cáo: 1/2*Điểm tối đa
- Chưa hoàn thành: 0 điểm
|
Kế hoạch, báo cáo
|
|
|
4.19.3
|
Triển khai thực hiện nhiệm
vụ được giao theo Kế hoạch phát triển chính quyền số của tỉnh hàng năm
|
20
|
- Đã triển khai, thực hiện
báo cáo đầy đủ: Điểm tối đa
- Đã triển khai, báo cáo
trễ: mỗi báo cáo trễ trừ 0,25
- Đã triển khai, không báo
cáo: 1/2*Điểm tối đa
- Chưa hoàn thành: 0 điểm
|
Kế hoạch, báo cáo
|
|
|
4.19.4
|
Triển khai thực hiện nhiệm
vụ được giao theo Kế hoạch phát triển kinh tế số và xã hội số hàng năm
|
20
|
- Đã triển khai, thực hiện
báo cáo đầy đủ: Điểm tối đa
- Đã triển khai, báo cáo
trễ: mỗi báo cáo trễ trừ 0,25
- Đã triển khai, không báo
cáo: 1/2*Điểm tối đa
- Chưa hoàn thành: 0 điểm
|
Kế hoạch, báo cáo
|
|
|
4.19.5
|
Triển khai thực hiện nhiệm
vụ truyền thông, phổ biến, nâng cao nhận thức về phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên báo chí, truyền thông, hệ thống
thông tin cơ sở, truyền thông xã hội, mạng xã hội, nền tảng số và phương thức
khác hàng năm
|
20
|
- Đã triển khai, thực hiện
báo cáo đầy đủ: Điểm tối đa
- Đã triển khai, báo cáo
trễ: mỗi báo cáo trễ trừ 0,25
- Đã triển khai, không báo
cáo: 1/2*Điểm tối đa
- Chưa hoàn thành: 0 điểm
|
Kế hoạch, báo cáo
|
|
|
4.19.6
|
Bán hành kế hoạch chuyển
đổi số bám sát yêu cầu, nhiệm vụ kế hoạch của UBND tỉnh giao
|
20
|
- Kế hoạch đảm bảo đúng,
đủ nhiệm vụ được giao theo Kế hoạch chuyển đổi số của UBND tỉnh thì đạt điểm
tối đa.
- Kế hoạch không đảm bảo,
đủ nhiệm vụ được giao: 0 điểm
|
Kế hoạch, báo cáo
|
|
|
4.19.7
|
Kết quả thực hiện kế hoạch
chuyển đổi số
|
20
|
a = Tổng số dữ liệu mở đã
cung cấp đăng tải trên Cổng dữ liệu mở;
b = Tổng dữ liệu mở phải
cung cấp theo danh mục;
Điểm = a/b * Điểm tối đa
|
Kế hoạch, báo cáo
|
|
|
4.19.8
|
Ban hành quy chế khai thác
các nền tảng số, cơ sở dữ liệu chuyên ngành
|
20
|
a = Số Nền tảng số, CSDL
chuyên ngành đã ban hành quy chế khai thác
b = Số Nền tảng số, CSDL
chuyên ngành đã triển khai (theo theo dõi của Sở KHCN tại các báo cáo về nền
tảng số và CSDL)
Điểm = a/b * Điểm tối đa.
|
Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền
|
|
|
4.19.9
|
Tuyên truyền chuyển đổi số
trong cơ quan và các đơn vị trực thuộc
|
30
|
Mỗi hoạt động tuyên truyền
đã triển khai đạt 2 điểm (không tính các hoạt động trong sự kiện ngày chuyển
đổi số). Điểm tối đa 30 điểm
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
|
|
4.19.10
|
Triển khai hoạt động hưởng
ứng ngày chuyển đổi số quốc gia
|
20
|
a = số hoạt động hưởng ứng
ngày chuyển đổi số đã triển khai
b = số hoạt động hưởng ứng
ngày chuyển đổi số theo Kế hoạch đã ban hành
Điểm = a/b * Điểm tối đa
|
Kế hoạch, báo cáo
|
|
|
|
Tổng cộng (điểm)
|
1000
|
|
|
|
PHỤ
LỤC 2
BỘ
CHỈ SỐ VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH TÍNH ĐIỂM ĐỀ XUẤT XẾP HẠNG MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA CẤP
XÃ
(Kèm theo Quyết định số 5529/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của UBND tỉnh)
|
|
Thang điểm:
|
960
|
|
I
|
Số tiêu chí:
Thông tin chung
|
62
|
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số liệu báo cáo
|
|
1
|
Tên xã, phường
|
|
|
|
2
|
Địa chỉ liên hệ chính thức
|
|
|
|
3
|
Địa chỉ trang/cổng thông tin
điện tử (Website/Portal) chính thức
|
|
|
|
4
|
Số lượng cơ quan/đơn vị
thuộc, trực thuộc (không tính y tế, trường học, doanh nghiệp nhà nước)
|
Đơn vị
|
|
|
5
|
Số lượng công chức (không
tính bảo vệ, tài xế, tạp vụ)
|
Người
|
|
|
6
|
Số lượng viên chức (bao
gồm viên chức tại các trung tâm, đơn vị sự nghiệp nếu có; không tính y tế,
trường học, doanh nghiệp nhà nước; không tính bảo vệ, tài xế, tạp vụ)
|
Người
|
|
|
7
|
Số lượng máy trạm (máy tính
cho CBCC-VC)
|
Máy
|
|
|
8
|
Tổng chi Ngân sách nhà nước
cho chuyển đổi số
|
triệu đồng
|
|
|
9
|
Thông tin liên hệ của
xã, phường
|
|
|
|
|
Họ tên người chịu trách nhiệm
cung cấp
|
|
|
|
|
Đơn vị công tác
|
|
|
|
|
Chức vụ
|
|
|
|
|
Điện thoại liên hệ
|
|
|
|
|
Email công vụ
|
|
|
II. Nhóm Chỉ số nền tảng
chung
|
STT
|
Chỉ số chính/Tiêu chí
|
Điểm tối đa
|
Cách xác định tiêu chí
|
Tài liệu kiểm chứng
|
Đo lường tự động bằng HTTT/hoặc do tổ chức độc lập khác công bố
|
|
1
|
Hạ tầng và Nền tảng số
|
80
|
|
|
|
|
1.1
|
Tỷ lệ người sử dụng có khả
năng truy nhập băng rộng cố định với tốc độ trên 1Gb/s
|
10
|
a = Số lượng người sử dụng có
khả năng truy nhập băng rộng cố định với tốc độ trên 1Gb/s;
b = Tổng số người sử dụng
truy nhập băng rộng cố định;
Điểm = a/b * Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Dựa trên báo cáo của doanh nghiệp viễn thông
|
|
1.2
|
Tỷ lệ phủ sóng mạng di động
băng rộng 5G trên dân số
|
10
|
a = Số lượng người dân được
phủ sóng 5G;
b = Tổng số người dân của xã,
phường;
Điểm= a/b/99% * Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Dựa trên báo cáo của doanh nghiệp viễn thông
|
|
1.3
|
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối Internet
băng rộng cáp quang
|
10
|
a = Số lượng hộ gia đình có
truy cập Internet;
b = Tổng số hộ gia đình của
xã, phường;
Điểm = a/b * Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Dựa trên báo cáo của doanh nghiệp viễn thông
|
|
1.4
|
Mức độ ứng dụng AI
|
20
|
1. Có ứng dụng AI phục vụ
CCVC: Điểm=1/2 *Điểm tối đa.
2. Có ứng dụng AI phục vụ
người dân, doanh nghiệp: Điểm=1/4
3. Có ứng dụng AI nâng cao
khác: Điểm=1/4 *Điểm tối đa
Điểm = Mục 1 + Mục 2 + Mục 3
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
|
|
1.5
|
Trang bị máy tính cho CBCCVC
|
10
|
a = Số máy tính trang bị cho
CBCCVC
b = Số CBCCVC
Điểm = a/b * Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
|
|
1.6
|
Triển khai Hệ thống camera
giám sát an ninh, trật tự xã hội
|
10
|
a = Số khu vực trọng điểm về
an ninh, trật tự trên địa bàn xã đã được lắp đặt và kết nối hệ thống camera
giám sát đang hoạt động;
b = Tổng số khu vực trọng
điểm về an ninh, trật tự trên địa bàn xã theo danh mục rà soát, xác định của
địa phương tại thời điểm đánh giá.
Điểm = a/b * Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
|
|
1.7
|
Nội dung thông tin của đài
truyền thanh xã, phường được thực hiện trên nền tảng công nghệ thông tin -
viễn thông
|
10
|
a = Số nội dung thông tin của
đài truyền thanh xã, phường được sản xuất, quản lý hoặc phát sóng thông qua
nền tảng công nghệ thông tin - viễn thông;
b = Tổng số nội dung thông
tin được đài truyền thanh xã, phường thực hiện trong kỳ đánh giá.
Điểm = a/b * Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
|
|
2
|
Nhân lực số
|
100
|
|
|
|
|
2.1
|
Bố trí người làm công tác
chuyên trách hoặc đầu mối thực hiện nhiệm vụ chuyển đổi số và an toàn thông
tin
|
30
|
Phân công cán bộ, công chức,
viên chức thực hiện nhiệm vụ về chuyển đổi số (bổ sung nhiệm vụ trong quyết
định phân công chuyên trách CNTT nếu có bằng CNTT hoặc phân kiêm nhiệm)
- Điểm:
+ Điểm tối đa: phân công, bố
trí CCVC có trình độ CNTT thực hiện nhiệm vụ chuyển đổi số (chuyên trách)
+ 1/2*Điểm tối đa: phân công,
bố trí CCVC có trình độ CNTT thực hiện nhiệm vụ chuyển đổi số (kiêm nhiệm)
+ 0 điểm: nếu không có bố trí
CCVC chuyên trách, bố trí kiêm nhiệm về chuyển đổi số
|
Văn bản phân công nhiệm vụ của cơ quan thẩm quyền
|
|
|
2.2
|
Tỷ lệ công chức, viên chức
chuyên trách về chuyển đổi số
|
20
|
a = Số lượng công chức chuyên
trách về chuyển đổi số;
b = Số lượng viên chức chuyên
trách về chuyển đổi số;
c = Tổng số công chức;
d = Tổng số viên chức;
- Tỷ lệ=(a+b)/(c+d) Điểm =
+ Tỷ lệ>=10%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ<=10%: Điểm = Tỷ lệ
* Điểm tối đa.
|
|
|
|
2.3
|
Tỷ lệ công chức, viên chức
được bồi dưỡng, tập huấn về chuyển đổi số; kỹ năng số cơ bản (bao gồm các
phòng, ban chuyên môn, đơn vị sự nghiệp cấp xã, không bao gồm trường học, y
tế)
|
20
|
a= Số lượng công chức, viên
chức đã tham gia bồi dưỡng, tập huấn về chuyển đổi số;
b= Tổng số công chức, viên
chức;
Điểm=a/b * Điểm tối đa
|
Kế hoạch triển khai; Giấy mời, thành phần tham gia
|
|
|
2.4
|
Số lượng người dân được phổ
cập kỹ năng số
|
20
|
a = Số lượng người dân được
phổ cập kỹ năng số (gồm cả trên nền tảng học trực tuyến và trực tiếp);
b = Tổng dân số từ 15 tuổi
trở lên;
Điểm= a/b * Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
|
|
2.5
|
Tỷ lệ thành viên Tổ Công nghệ
số cộng đồng được tập huấn, bồi dưỡng về chuyển đổi số, phổ cập kỹ năng số cơ
bản
|
10
|
a =Số lượng thành viên Tổ
CNSCĐ được bồi dưỡng, tập huấn về chuyển đổi số, phổ cập kỹ năng số cơ bản
b = Tổng số thành viên Tổ
CNSCĐ
Điểm= a/b * Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
|
|
3
|
An toàn thông tin, an ninh
mạng
|
100
|
|
|
|
|
3.1
|
Tỷ lệ hệ thống thông tin được
xác định và phê duyệt hồ sơ đề xuất bảo đảm an ninh mạng theo cấp độ trước
khi đưa vào vận hành, sử dụng (chỉ tính các hệ thống do cơ quan tự quản lý
vận hành riêng, không tính các hệ thống đã đưa vào quản lý tập trung tại Trung
tâm dữ liệu tỉnh)
|
20
|
a = Số lượng HTTT chuyên
ngành đã xác định và được phê duyệt cấp độ an toàn;
b= Tổng số hệ thống thông tin
chuyên ngành;
- Điểm
+ Đã phê duyệt: Điểm = a/b *
Điểm tối đa.
+ Chưa phê duyệt: 0 điểm.
Trường hợp đơn vị không có hệ
thống chuyên ngành nào do cơ quan tự quản lý vận hành riêng thì tính điểm tối
đa cho mục này.
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
|
|
3.2
|
Tỷ lệ hệ thống thông tin được
kiểm tra, đánh giá mức độ đảm đảm an toàn thông tin, an ninh mạng định kỳ
(chỉ tính các hệ thống do cơ quan tự quản lý vận hành riêng, không tính các
hệ thống đã đưa vào quản lý tập trung tại Trung tâm dữ liệu tỉnh)
|
20
|
a = Số lượng HTTT được kiểm
tra, đánh giá mức độ bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng định kỳ;
b = Tổng số hệ thống thông
tin;
Điểm= a/b * Điểm tối đa
Trường hợp đơn vị không có hệ
thống chuyên ngành nào do cơ quan tự quản lý vận hành riêng thì tính điểm tối
đa cho mục này.
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
|
|
3.3
|
Tỷ lệ hệ thống thông tin
triển khai đầy đủ phương án bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng theo cấp
độ đã được phê duyệt (chỉ tính các hệ thống do cơ quan tự quản lý vận hành
riêng, không tính các hệ thống đã đưa vào quản lý tập trung tại Trung tâm dữ
liệu tỉnh)
|
20
|
a = Số lượng HTTT đã triển
khai đầy đủ phương án bảo vệ theo HSĐXCĐ đã được phê duyệt;
b = Tổng số hệ thống thông
tin đã được phê duyệt;
Điểm = a/b * Điểm tối đa
Trường hợp đơn vị không có hệ
thống chuyên ngành nào do cơ quan tự quản lý vận hành riêng thì tính điểm tối
đa cho mục này.
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
|
|
3.4
|
Tỷ lệ máy tính của công chức,
viên chức có kết nối mạng LAN, được cài đặt phần mềm phòng, chống mã độc
|
20
|
a = Số lượng máy tính của
công chức, viên chức được cài đặt phần mềm phòng, chống mã độc
b = Tổng số máy tính của cán
bộ công chức, viên chức
Điểm = a/b * Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
|
|
3.5
|
Có tham gia đầy đủ các lớp
diễn tập, ứng cứu sự cố ATTT của tỉnh tổ chức
|
10
|
- Có tham gia đầy đủ: Điểm
tối đa;
- Không có: 0 điểm
- Nếu trong năm tỉnh không tổ
chức thì đạt điểm tối đa
|
Văn bản đăng ký tham gia/bảng ký xác nhận tham gia
|
Công an tỉnh cung cấp đánh giá
|
|
3.6
|
Có tham gia đầy đủ các lớp
tập huấn, đào tạo về ATTT của tỉnh
|
10
|
- Có tham gia đầy đủ: Điểm
tối đa;
- Không có: 0 điểm
- Nếu trong năm tỉnh không tổ
chức thì đạt điểm tối đa
|
Văn bản đăng ký tham gia/bảng ký xác nhận tham gia
|
Công an tỉnh cung cấp đánh giá
|
|
4
|
Hoạt động chính quyền số
|
520
|
|
|
|
|
4.1
|
Cổng/Trang thông tin điện tử
của địa phương cung cấp đầy đủ nội dung thông tin bắt buộc theo quy định tại
Nghị định số 42/2022/NĐ-CP và Thông tư số 22/2023/TT-BTTTT
|
20
|
a = Số nhóm nội dung thông
tin bắt buộc được cung cấp đầy đủ, đúng quy định trên Trang thông tin điện tử
của cấp xã tại thời điểm đánh giá;
b = Tổng số nhóm nội dung
thông tin bắt buộc phải cung cấp theo quy định tại Nghị định số 42/2022/NĐ-CP
và Thông tư số 22/2023/TT-BTTTT.
Điểm = a/b * Điểm tối đa
|
Link truy cập
|
|
|
4.2
|
Số lượng ứng dụng, cơ sở dữ
liệu chuyên ngành đã kết nối, sử dụng qua LGSP cấp tỉnh
|
20
|
Mỗi ứng dụng, cơ sở dữ liệu
chuyên ngành đã kết nối qua LSGP cấp tỉnh: 2 điểm cho đến điểm tối đa.
Không có: 0 điểm
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Số liệu kiểm tra từ Trục LGSP tỉnh
|
|
4.3
|
Tỷ lệ sử dụng dịch vụ công
trực tuyến của người dân và doanh nghiệp
|
20
|
a = Số lượng người dân, doanh
nghiệp sử dụng DVCTT (nộp hồ sơ trực tuyến thành công) trong năm;
b = Tổng số người dân, doanh nghiệp
sử dụng DVCTT, TTHC (nộp hồ sơ trực tuyến và không trực tuyến) trong năm;
- Tỷ lệ= a/b
- Điểm=
+ Tỷ lệ>=80%: Điểm = Tỷ lệ
* Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ<80%: Tỷ
lệ/80%*Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Số liệu kiểm tra từ Cổng DVCQG
|
|
4.4
|
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn
trình
|
20
|
a = Tổng số hồ sơ trực tuyến
toàn trình của DVCTT mức độ toàn trình;
b = Tổng số hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính trong năm;
- Tỷ lệ=a/b
- Điểm=
+ Tỷ lệ>=80%: Điểm = tỷ lệ
* Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ<80%: Tỷ lệ/80% *
Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Số liệu kiểm tra từ Cổng DVCQG
|
|
4.5
|
Tỷ lệ người dân, doanh nghiệp
đánh giá hài lòng khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến
|
20
|
Cổng Dịch vụ công quốc gia:
Điểm=
Giai đoạn 2025-2027:
+ Tỷ lệ>=95%: Điểm = tỷ lệ
* Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ<95%: Tỷ lệ/95% *
Điểm tối đa.
Giai đoạn 2028-2030:
+ Tỷ lệ>=99%: Điểm = tỷ lệ
* Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ<99%: Tỷ lệ/99% *
Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Sử dụng số liệu thống kê trên Cổng DVCQG
|
|
4.6
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC đã giải
quyết đúng hạn
|
10
|
a = Số hồ sơ đã giải quyết
đúng hạn và trước hạn
b = Số hồ sơ đã giải quyết
- Tỷ lệ= a/b
- Điểm= Tỷ lệ * Điểm tối đa
- Các đơn vị đặc thù không có
TTHC đưa vào tiếp nhận tại TTPVHCC đạt điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Số liệu kiểm tra từ Cổng DVCQG
|
|
4.7
|
Tổng chi Ngân sách nhà nước
cho chuyển đổi số
|
20
|
a = Kinh phí đầu tư từ Ngân
sách nhà nước cho chuyển đổi số
b = Kinh phí chi thường xuyên
từ Ngân sách nhà nước cho chuyển đổi số c = Tổng chi ngân sách nhà nước
- Tỷ lệ=(a+b)/c;
- Điểm:
+ Tỷ lệ>=1%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ<1%: Tỷ lệ/1% *
Điểm tối đa.
Giải thích: chi cho Ứng dụng
CNTT phục vụ các hoạt động chính quyền số của các cơ quan nhà nước
|
Liệt kê nội dung chi cho chính quyền số (có đính kèm các tài liệu, văn
bản)
|
|
|
4.8
|
Tổng chi thường xuyên cho
chuyển đổi số
|
20
|
a. Tổng chi thường xuyên cho chuyển
đổi số, gồm các mục:
1. Chi cho Hạ tầng (máy móc,
thiết bị, đường truyền, dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng,...)
2. Chi cho ứng dụng Phần mềm
3. Chi cho ứng dụng các Dịch
vụ khác
4. Chi cho an toàn thông tin
5. Chi cho bồi dưỡng, tập huấn
a= mục 1+ mục 2+ mục 3+ mục
4+ mục 5
b= Tổng chi ngân sách nhà nước
Điểm = a/b * Điểm tối đa
|
Liệt kê nội dung chi cho chính quyền số (có đính kèm các tài liệu, văn
bản)
|
|
|
4.9
|
Tổng chi đầu tư cho chuyển
đổi số
|
20
|
a. Tổng chi đầu tư cho chuyển
đổi số, gồm các mục:
1. Chi cho Hạ tầng (máy móc,
thiết bị, đường truyền, dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng,...)
2. Chi cho ứng dụng Phần mềm
3. Chi cho ứng dụng các Dịch
vụ khác
4. Chi cho an toàn thông tin
5. Chi cho bồi dưỡng, tập huấn
a= mục 1+ mục 2+ mục 3+ mục
4+ mục 5
b= Tổng chi ngân sách nhà nước
Điểm = a/b * Điểm tối đa
|
Liệt kê nội dung chi cho chính quyền số (có đính kèm các tài liệu, văn
bản)
|
|
|
4.10
|
Tỷ lệ hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính được số hóa
|
10
|
a= Tổng hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC được số hóa;
b= Tổng hồ sơ giải quyết TTHC
- Điểm= a/b * Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
|
|
4.11
|
Tỉ lệ hồ sơ công việc tại cấp
xã được xử lý trên môi trường điện tử (trừ hồ sơ công việc thuộc phạm vi bí
mật nhà nước) và sử dụng chữ ký số để giải quyết công việc
|
10
|
a= Tổng số văn bản đi ký số;
b= Tổng số văn bản đến được
luân chuyển xử lý;
c=Tổng số văn bản đi;
d= Tổng số văn bản đến;
- Tỷ lệ = (a+b)/(c+d)
- Điểm= Tỷ lệ *Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Số liệu thống kê từ hệ thống
|
|
|
Tỷ lệ chế độ báo cáo của cấp
xã được thực hiện trên Hệ thống thông tin báo cáo
|
10
|
a = Tổng số Hệ thống thông
tin báo cáo xã triển khai thực hiện;
b = Tổng số Hệ thống thông
tin báo cáo theo quy định;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm =
+ Điểm tối đa: Tỷ lệ = 100%
+ Điểm 0: Tỷ lệ <100%
|
Link truy cập
|
|
|
4.12
|
Tỷ lệ hệ thống WiFi công cộng
miễn phí phục vụ nhu cầu của người dân và du khách tại các điểm công cộng như
tại nhà văn hóa, các điểm tham quan du lịch, trụ sở UBND cấp xã
|
10
|
a = Tổng số điểm công cộng có
hệ thống Wifi công cộng miễn phí;
b = Tổng số điểm công cộng
(nhà văn hóa, điểm tham quan du lịch, trụ sở UBND cấp xã)
- Điểm = a/b * Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
|
|
4.13
|
Chính quyền cấp xã sử dụng hệ
thống, nền tảng họp không giấy trong các cuộc họp
|
10
|
a = Tổng giấy mời đưa trên hệ
thống họp không giấy;
b = Tổng giấy mời phát hành;
- Điểm= a/b * Điểm tối đa
- Điểm 0: Tỷ lệ <= 80%.
|
|
Số liệu thống kê từ hệ thống
|
|
4.14
|
Quản lý, chỉ đạo điều hành
của UBND cấp xã được hỗ trợ thông qua Trung tâm giám sát, điều hành thông
minh (IOC) hoặc hệ thống quản lý dữ liệu tập trung
|
10
|
- Có triển khai sử dụng Trung
tâm giám sát điều hành (IOC) tỉnh/ hệ thống quản lý dữ liệu tập trung: Điểm
tối đa;
- Không có: 0 Điểm
|
Minh chứng truy cập, khai thác hệ thống
|
|
|
4.15
|
Sử dụng các nền tảng số hoặc
mạng xã hội được chính quyền cấp xã phổ biến đến người dân nội dung thông tin
(pháp luật, thông báo, hướng dẫn…)
|
10
|
a= số nền tảng sử dụng có nội
dung thông tin phổ biến đến người dân
b = số nền tảng triển khai sử
dụng;
Điểm = a/b * Điểm tối đa
|
Link truy cập
|
|
|
4.16
|
Tỷ lệ lĩnh vực kinh tế - xã
hội trên địa bàn cấp xã được quản lý, cập nhật dữ liệu thông qua hệ thống
quản lý thông tin dữ liệu số
|
10
|
a = Số lĩnh vực kinh tế - xã
hội trên địa bàn cấp xã được quản lý và cập nhật dữ liệu thường xuyên thông
qua hệ thống quản lý thông tin dữ liệu số;
b = Tổng số lĩnh vực kinh tế
- xã hội thuộc phạm vi quản lý của cấp xã theo quy định tại thời điểm đánh
giá.
Điểm = a/b * Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
|
|
4.17
|
Tỷ lệ công chức, viên chức sử
dụng phần mềm Quản lý văn bản và điều hành trong xử lý công việc
|
10
|
a = Tổng số tài khoản có sử
dụng phần mềm
b = Tổng số tài khoản
Điểm= a/b * Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Số liệu thống kê từ hệ thống
|
|
4.18
|
Tỷ lệ văn bản điện tử ký số
(trừ văn bản mật)
|
10
|
a = Số văn bản đi được ký số
b = Số văn bản đi
Điểm= a/b * Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Số liệu thống kê từ hệ thống
|
|
4.19
|
Tỷ lệ hồ sơ công việc lưu trữ
điện tử được tạo lập
|
10
|
a = Số danh mục hồ sơ trong
danh mục được tạo lập điện tử;
b = Số hồ sơ công việc lưu
trữ hình thức điện tử theo văn bản ban hành danh mục hồ sơ công việc của cơ
quan.
Điểm = a/b * Điểm tối đa
Trường hợp Quyết định ban
hành danh mục hồ sơ lưu không ghi rõ hình thức lưu trữ thì b là số danh mục
theo Quyết định ban hành
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Số liệu thống kê từ hệ thống
|
|
4.20
|
Tỷ lệ thực hiện hồ sơ công
việc điện tử trên hệ thống
|
10
|
a = Số hồ sơ công việc trên
hệ thống có thực hiện thêm văn bản
b = Số hồ sơ công việc của cơ
quan trên hệ thống
Điểm= a/b * Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Số liệu thống kê từ hệ thống
|
|
4.21
|
Thể chế số và công tác tuyên truyền
chuyển đổi số
|
230
|
|
|
|
|
4.21.1
|
Triển khai thực hiện nhiệm
vụ được giao theo các Kế hoạch giai đoạn 2026-2030 của tỉnh:
- Kế hoạch hành động phát
triển Chính quyền số trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026-2030;
- Kế hoạch phát triển kinh
tế số và xã hội số giai đoạn 2026 -2030
- Kế hoạch thực hiện
chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026 -2030
|
20
|
Tỷ lệ hệ thống thông tin
được kiểm tra, đánh giá mức độ bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng định
kỳ (chỉ tính các hệ thống do cơ quan tự quản lý vận hành riêng, không tính
các hệ thống đã đưa vào quản lý tập trung tại Trung tâm dữ liệu tỉnh)
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
|
|
4.21.2
|
Triển khai thực hiện nhiệm
vụ được giao theo Kế hoạch chuyển đổi số của tỉnh hàng năm
|
20
|
- Đã triển khai, thực hiện
báo cáo đầy đủ: Điểm tối đa
- Đã triển khai, báo cáo
trễ: mỗi báo cáo trễ trừ 0,25
- Đã triển khai, không báo
cáo: 1/2*Điểm tối đa
- Chưa hoàn thành: 0 điểm
|
Kế hoạch, báo cáo
|
|
|
4.21.3
|
Triển khai thực hiện nhiệm
vụ được giao theo Kế hoạch phát triển chính quyền số của tỉnh hàng năm
|
20
|
- Đã triển khai, thực hiện
báo cáo đầy đủ: Điểm tối đa
- Đã triển khai, báo cáo
trễ: mỗi báo cáo trễ trừ 0,25
- Đã triển khai, không báo
cáo: 1/2*Điểm tối đa
- Chưa hoàn thành: 0 điểm
|
Kế hoạch, báo cáo
|
|
|
4.21.4
|
Triển khai thực hiện nhiệm
vụ được giao theo Kế hoạch phát triển kinh tế số và xã hội số hàng năm
|
20
|
- Đã triển khai, thực hiện
báo cáo đầy đủ: Điểm tối đa
- Đã triển khai, báo cáo
trễ: mỗi báo cáo trễ trừ 0,25
- Đã triển khai, không báo
cáo: 1/2*Điểm tối đa
- Chưa hoàn thành: 0 điểm
|
Kế hoạch, báo cáo
|
|
|
4.21.5
|
Triển khai thực hiện nhiệm
vụ truyền thông, phổ biến, nâng cao nhận thức về phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên báo chí, truyền thông, hệ thống
thông tin cơ sở, truyền thông xã hội, mạng xã hội, nền tảng số và phương thức
khác hàng năm
|
20
|
- Đã triển khai, thực hiện
báo cáo đầy đủ: Điểm tối đa
- Đã triển khai, báo cáo
trễ: mỗi báo cáo trễ trừ 0,25
- Đã triển khai, không báo
cáo: 1/2*Điểm tối đa
- Chưa hoàn thành: 0 điểm
|
Kế hoạch, báo cáo
|
|
|
4.21.6
|
Xây dựng và triển khai kế
hoạch của địa phương để hỗ trợ, hướng dẫn người dân trong chuyển đổi số
|
20
|
a = Số nội dung, nhiệm vụ
trong kế hoạch hỗ trợ, hướng dẫn người dân chuyển đổi số đã được triển khai
thực tế tại cấp xã trong kỳ đánh giá;
b = Tổng số nội dung, nhiệm
vụ trong kế hoạch hỗ trợ, hướng dẫn người dân chuyển đổi số được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
Điểm = a/b * Điểm tối đa
|
Kế hoạch, báo cáo
|
|
|
4.21.7
|
Ban hành kế hoạch chuyển
đổi số bám sát yêu cầu, nhiệm vụ kế hoạch của UBND tỉnh giao
|
20
|
Kế hoạch đảm bảo đúng, đủ
nhiệm vụ được giao theo Kế hoạch chuyển đổi số của UBND tỉnh thì đạt điểm tối
đa.
|
Kế hoạch, báo cáo
|
|
|
4.21.8
|
Kết quả thực hiện kế hoạch
chuyển đổi số
|
20
|
a = số nhiệm vụ tại Kế
hoạch chuyển đổi số của địa phương có báo cáo kết quả thực hiện
b= số nhiệm vụ tại Kế
hoạch chuyển đổi số của địa phương
Điểm = a/b * Điểm tối đa.
|
Kế hoạch, báo cáo
|
|
|
4.21.9
|
Ban hành quy chế khai thác
các nền tảng số, cơ sở dữ liệu chuyên ngành
|
20
|
a = Số Nền tảng số, CSDL
chuyên ngành đã ban hành quy chế khai thác
b = Số Nền tảng số, CSDL
chuyên ngành đã triển khai (theo dõi của Sở KHCN tại các báo cáo về nền tảng
số và CSDL)
Điểm = a/b * Điểm tối đa.
|
Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền
|
|
|
4.21.10
|
Tuyên truyền chuyển đổi số
tại địa phương
|
30
|
Mỗi hoạt động tuyên truyền
đã triển khai đạt 2 điểm (không tính các hoạt động trong sự kiện ngày chuyển
đổi số). Điểm tối đa 30 điểm
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
|
|
4.21.11
|
Triển khai hoạt động hưởng
ứng ngày chuyển đổi số quốc gia
|
20
|
a = số hoạt động hưởng ứng
ngày chuyển đổi số đã triển khai
b = số hoạt động hưởng ứng
ngày chuyển đổi số theo Kế hoạch đã ban hành
Điểm = a/b * Điểm tối đa
|
Kế hoạch, báo cáo
|
|
|
5
|
Hoạt động Kinh tế số
|
80
|
|
|
|
|
5.1
|
Tỷ trọng kinh tế số trong GRDP
|
20
|
a = Giá trị tăng thêm của
kinh tế số (tỷ đồng);
b = Giá trị GRDP của địa bàn
(tỷ đồng); Tỷ lệ = a/b
- Điểm=
+ Tỷ lệ >= 15%: Điểm tối
đa;
+ Tỷ lệ <15%: Tỷ lệ/15%*
Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Sở Tài chính cung cấp đánh giá
|
|
5.2
|
Tỷ lệ doanh nghiệp công nghệ số/1000
dân
|
20
|
a = Số lượng doanh nghiệp
công nghệ số (có mã ngành kinh doanh chính thuộc các mã ngành kinh tế số ICT
và kinh tế số nền tảng) đang hoạt động, có phát sinh doanh thu trong kỳ báo
cáo.
b = Dân số trên địa bàn xã,
phường (nghìn người);
- Tỷ lệ = a/b.
- Điểm:
+ Tỷ lệ ≥ 1 điểm tối đa
+ Tỷ lệ <1: điểm = Điểm
tối đa * tỷ lệ
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Sở Tài chính cung cấp đánh giá
|
|
5.3
|
Tỷ trọng thương mại điện tử
trong tổng mức bán lẻ
|
20
|
a = Tổng doanh thu từ thương
mại điện tử (tỷ đồng)
b = Tổng mức bán lẻ (tỷ đồng)
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm:
+ Tỷ lệ ≥ 20%: điểm tối đa
+ Tỷ lệ <20%: điểm = Điểm
tối đa * tỷ lệ
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Sở Công Thương cung cấp đánh giá
|
|
5.4
|
Tỷ lệ doanh nghiệp sử dụng
hợp đồng điện tử
|
20
|
a = Số lượng doanh nghiệp sử
dụng Hợp đồng điện tử
b = Tổng số Doanh nghiệp;
Tỷ lệ = a/b.
Điểm = Tỷ lệ *Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hợp đồng điện tử trên địa bàn tỉnh (VNPT,
Viettel, Mobifone, …); Công ty điện lực
|
|
6
|
Hoạt động Xã hội số
|
80
|
|
|
|
|
6.1
|
Tỷ lệ người dân từ 14 tuổi
trở lên có tài khoản danh tính điện tử sử dụng được cho các giao dịch điện tử
|
10
|
a = Dân số từ 14 tuổi trở lên
đã được cấp tài khoản định danh điện tử mức 2 trở lên tính đến cuối kỳ báo cáo
b = Dân số trung bình từ 14
tuổi trở lên của năm báo cáo.
Điểm = a/b *Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Công an tỉnh cung cấp đánh giá
|
|
6.2
|
Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở
lên có tài khoản thanh toán trực tuyến tại ngân hàng hoặc tổ chức được phép
khác
|
10
|
a = Số người dân từ 15 tuổi
trở lên có tài khoản giao dịch đang còn hoạt động tại ngân hàng hoặc các tổ
chức được phép khác
b = Dân số trung bình từ 15
tuổi trở lên của năm báo cáo
- Tỷ lệ=a/b
- Điểm:
+ Tỷ lệ ≥ 95%: Điểm = tỷ lệ %
Điểm tối đa
+ Tỷ lệ < 95%: điểm = tỷ
lệ/95% * Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Chi nhánh KV13 cung cấp đánh giá
|
|
6.3
|
Tỷ lệ dân số trưởng thành từ
18 tuổi trở lên có chữ ký số hoặc chữ ký điện tử cá nhân
|
10
|
a = Số lượng chứng thư số mà
các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng; tổ chức cung cấp
dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng đã cấp cho các cá nhân và đang còn hiệu
lực tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo (số lũy kế đến cuối kỳ báo cáo)
b = Dân số trung bình từ 14
tuổi trở lên của năm báo cáo.
- Tỷ lệ=a/b
- Điểm:
+ Tỷ lệ>=70%: Điểm = tỷ lệ
* Điểm tối đa
+ Tỷ lệ<70%: Tỷ lệ/70% *
Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ chữ ký số/chữ ký điện tử cá nhân trên
địa bàn tỉnh
|
|
6.4
|
Tỷ lệ người dân có Sổ sức
khỏe điện tử
|
10
|
a = Số người có Sổ sức khỏe
điện tử
b = Dân số trung bình của năm
báo cáo.
- Tỷ lệ=a/b;
- Điểm:
+ Tỷ lệ>=95%:Điểm = tỷ lệ
* Điểm tối đa
+ Tỷ lệ<=95%: Tỷ lệ/95% *
Điểm tối đa.
|
Các tài liệu, văn bản
|
Sở Y tế cung cấp đánh giá
|
|
6.5
|
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng
về công nghệ thông tin và truyền thông
|
10
|
a= Số người biết kỹ năng công
nghệ thông tin và truyền thông mức cơ bản
b= Dân số trung bình của năm
báo cáo.
- Tỷ lệ=a/b;
- Điểm:
+ Tỷ lệ>=80%: Điểm = tỷ lệ
* Điểm tối đa
+ Tỷ lệ<=80%: Tỷ
lệ/80%*Điểm tối đa.
|
Các tài liệu, văn bản
|
Thống kê tỉnh cung cấp đánh giá
|
|
6.6
|
Tỷ lệ phản ánh, kiến nghị đã
giải quyết đúng hạn trên hệ thống 1022
|
10
|
a= Số phản ánh, kiến nghị đã
giải quyết đúng hạn
b= Số phản ánh, kiến nghị đã
giải quyết
- Điểm= a/b * Điểm tối đa
- Các đơn vị không có phản
ánh, kiến nghị đạt điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
Số liệu thống kê từ hệ thống
|
|
6.7
|
Tỷ lệ mức độ hài lòng về phản
ánh kiến nghị trên hệ thống 1022
|
10
|
a = Số lượt đánh giá hài lòng
(rất hài lòng và hài lòng) trên hệ thống 1022
b = Số lượt đánh giá trên hệ
thống 1022
- Điểm= a/b * Điểm tối đa
- Các đơn vị không có phản
ánh, kiến nghị đạt điểm tối đa
|
Số liệu kiểm tra từ hệ thống 1022
|
Số liệu thống kê từ hệ thống
|
|
6.8
|
Tổ dân phố trên địa bàn xã có
nhóm hoặc diễn đàn số được sử dụng để chia sẻ, trao đổi thông tin giữa cán
bộ, công chức và người dân
|
10
|
a = Số tổ dân phố có nhóm
hoặc diễn đàn trên nền tảng số, mạng xã hội đang được sử dụng thường xuyên để
trao đổi thông tin giữa cán bộ, công chức và người dân;
b = Tổng số tổ dân phố trên
địa bàn cấp xã tại thời điểm đánh giá.
Tỷ lệ = a/b
Điểm = tỷ lệ * Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu chứng minh
|
|
|
|
Tổng cộng (điểm)
|
960
|
|
|
|
Quyết định 5529/QĐ-UBND năm 2026 về Bộ Chỉ số đánh giá mức độ chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 5529/QĐ-UBND ngày 01/04/2026 về Bộ Chỉ số đánh giá mức độ chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/08/2026
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2024
Ban hành:
01/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2023
Ban hành:
03/01/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/06/2026
Ban hành:
29/11/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2022
115
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|