|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1555/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
14/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1555/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 14
tháng 7 năm 2026
|
BAN
HÀNH TẠM THỜI BỘ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHUYỂN ĐỔI SỐ CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, UBND CÁC
XÃ, PHƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ
ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 12 tháng 6 năm
2018;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số ngày 11 tháng 12 năm
2025;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của
Bộ Chính trị về “đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số quốc gia”;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày
01/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập
nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện
Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ
Chính trị về đột phá phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, cập
nhật nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của
chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật chương trình
hành động của chính phủ thực hiện nghị quyết
số 57- NQ/TW ngày 22/12/2024 của bộ chính
trị về đột phá phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022
của Chính phủ về cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước
trên môi trường mạng;
Căn cứ Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày
01/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê
duyệt chương trình phát triển Chính phủ số;
Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN của
Bộ Khoa học và Công nghệ ngày 08/10/2025
về việc ban hành Khung kiến trúc tổng
thể quốc gia số;
Căn cứ Quyết định số 3136/QĐ-BKHCN ngày
10/10/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ
về việc ban hành bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số đối
với các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công
nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ tại Tờ trình số 99/TTr- SKHCN ngày 29/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tạm thời Bộ chỉ số đánh giá
Chuyển đổi số sở, ban, ngành, UBND các xã, phường thuộc Thành phố Đồng Nai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế
Quyết định số 3473/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh (nay là Thành
phố) về việc ban hành Bộ chỉ số đánh giá Chuyển đổi số của sở, ban, ngành, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, thành phố thuộc tỉnh Đồng Nai.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường
và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (b/c);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- Ủy ban MTTQ thành phố;
- Chủ tịch, các PCTUBND thành phố;
- Văn phòng Thành ủy;
- Báo và PTTH Đồng Nai;
- Chánh, các PCVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, HCTC, HCC, KGVX.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
ĐÁNH
GIÁ CHUYỂN ĐỔI SỐ CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ ĐỒNG
NAI (TẠM THỜI)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1555/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND Thành
phố)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Bộ chỉ số này phục vụ theo dõi, đánh giá kết quả thực
hiện chuyển đổi số hàng năm của các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường trên địa
bàn Thành phố Đồng Nai.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các sở, ban, ngành.
2. UBND các xã, phường.
3. Các cơ quan, tổ chức khác có thể tham khảo sử dụng
Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số để đánh giá mức độ chuyển đổi số cơ quan, tổ
chức mình nếu có nhu cầu.
Chương II
QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Bộ chỉ số đánh giá mức độ chuyển đổi số cấp sở, ban, ngành
thuộc Thành phố Đồng Nai:
Gồm 9 chỉ số chính; 26 chỉ số thành phần, điểm
1.000.
|
STT
|
Chỉ số chính
(09 chỉ số chính)
|
Chỉ số thành phần
(26 chỉ số thành phần)
|
Tổng điểm (1000
điểm)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Nhận thức số
|
2
|
60
|
|
|
2
|
Thể chế số
|
4
|
120
|
|
|
3
|
Hạ tầng số
|
2
|
70
|
|
|
4
|
Nhân lực số
|
3
|
100
|
|
|
5
|
An toàn thông tin mạng
|
3
|
100
|
|
|
6
|
Hoạt động chính quyền số
|
5
|
350
|
|
|
7
|
Hoạt động kinh tế số
|
1
|
50
|
|
|
8
|
Hoạt động xã hội số
|
5
|
100
|
|
|
9
|
Thực hiện các nhiệm vụ cải thiện chỉ số DTI cấp
Thành phố
|
1
|
50
|
|
Thuyết minh chi tiết cấu trúc và các chỉ số chính,
chỉ số thành phần của Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số sở, ban, ngành được thể
hiện trong Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Bộ chỉ số tiêu chí đánh giá chuyển đổi số cấp xã.
- Cấu trúc Bộ chỉ số tiêu chí đánh giá cấp xã: Gồm
02 nhóm tiêu chí với 30 tiêu chí thành phần:
+ Nhóm Chính quyền số: 22 tiêu chí;
+ Nhóm Kinh tế số - Xã hội số: 08 tiêu chí;
Thuyết minh chi tiết cấu trúc và các chỉ số chính,
chỉ số thành phần của Khung tiêu chí đánh giá chuyển đổi số cấp xã, phường được
thể hiện trong Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
Chương III
Điều 5. Phương pháp và trình tự đánh giá
1. Tự đánh giá của các đơn vị
Các cơ quan, đơn vị cập nhật số liệu và tài liệu giải
trình theo từng tiêu chí vào Hệ thống quản lý, đánh giá chỉ số chuyển đổi số của
Thành phố. Điểm các đơn vị tự đánh giá được thể hiện tại cột “Tự đánh giá” của
Bộ chỉ số. Hệ thống quản lý, đánh giá chỉ số chuyển đổi số của Thành phố Đồng
Nai tự động tính toán điểm. Các cơ quan, đơn vị theo dõi số liệu, thứ hạng chuyển
đổi số trên Hệ thống.
2. Đánh giá của Sở Khoa học và Công nghệ
Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức thành lập Tổ thẩm
định thực hiện kiểm tra, xác minh và đánh giá độc lập kết quả tự đánh giá của
các cơ quan, đơn vị trên Hệ thống quản lý, đánh giá chỉ số chuyển đổi số của
Thành phố Đồng Nai. Kết quả đánh giá do Tổ thẩm định tổ chức kiểm tra, xác minh
và đánh giá được thể hiện tại cột “kết quả đánh giá” của Bảng chỉ số.
Sau khi đánh giá độc lập, Sở Khoa học và Công nghệ
tổng hợp, tham mưu Chủ tịch UBND Thành phố Đồng Nai xem xét, quyết định.
3. Trường hợp mặc định
Trong quá trình thu thập số liệu để đánh giá, đối với
các tiêu chí do đơn vị cung cấp số liệu đánh giá, nếu không có số liệu báo cáo
đối chiếu với tiêu chí nào thì giá trị điểm đối với tiêu chí tương ứng được mặc
định là 0 điểm.
Đối với các cơ quan, đơn vị không có nội dung như:
tiêu chí về dịch vụ công trực tuyến do đơn vị không có thủ tục hành chính...
cách chấm điểm là điểm tối đa tiêu chí đó.
Điều 6. Cách tính, xác định điểm, tiêu chí đánh giá
1. Tổng điểm đánh giá Bộ chỉ số chuyển đổi số cấp sở,
ban, ngành là: 1.000 điểm, xếp hạng các đơn vị theo thứ tự từ cao đến thấp. Điểm
chỉ số chuyển đổi số là tổng điểm các chỉ tiêu.
2. Mức độ chuyển đổi số cấp xã, phường được đánh
giá theo 05 mức độ:
- Mức độ 1 - Khởi động: Chuyển đổi số mới bắt đầu
được triển khai, các ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản còn đơn lẻ, manh mún,
chưa phát huy được hiệu quả.
- Mức độ 2 - Kết nối: Đã bắt đầu thực hiện chuyển đổi
số, có sự kết nối trên quy mô lớn hơn trên môi trường mạng và bắt đầu phát huy
hiệu quả.
- Mức độ 3 - Cơ bản: Chuyển đổi số bắt đầu có hiệu
quả, các chỉ tiêu cơ bản về chuyển đổi số đã đạt được.
- Mức độ 4 - Nâng cao: Chuyển đổi số đã triển khai
đạt mức cao; các mục tiêu chính về chuyển đổi số có liên quan trong các chương
trình, chiến lược, kế hoạch của quốc gia, của địa phương theo năm đánh giá đã đạt
được.
- Mức độ 5 - Toàn diện: Chuyển đổi số đã được triển
khai mạnh mẽ, hiệu quả cao, góp phần quan trọng trong phát triển kinh tế - xã hội
của địa phương.
Mỗi tiêu chí được xác định chỉ tiêu theo từng mức độ,
giá trị các chỉ tiêu tăng dần và có bổ sung các tiêu chí tương ứng các mức độ.
Điều 7. Thời gian đánh giá và công bố chỉ số chuyển đổi số
1. Thời gian đánh giá chuyển đổi số đối với các sở,
ban, ngành, UBND các xã, phường.
Định kỳ hàng năm các đơn vị thực hiện báo cáo số liệu
để phục vụ đánh giá theo hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ. Kết quả đánh
giá năm được tổng hợp báo cáo UBND Thành phố để đánh giá xếp hạng.
2. Công bố kết quả đánh giá chỉ số chuyển đổi số
Sở Khoa học và Công nghệ công bố kết quả đánh giá, xếp
hạng trên Trang thông tin chuyển đổi số của Thành phố tại địa chỉ:
http://chuyendoiso.dongnai.gov.vn và các phương tiện thông tin khác trên địa
bàn Thành phố hoặc thông qua tổ chức Hội nghị.
Chương IV
TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ,
BAN, NGÀNH, UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG
Điều 8. Sở Khoa học và Công nghệ
1. Xây dựng văn bản hướng dẫn; theo dõi, đôn đốc
các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường triển khai rà soát, tập hợp số liệu,
đánh giá, tự chấm điểm đảm bảo đúng quy định và kế hoạch hàng năm.
2. Chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị tại Điều 5
của Quyết định này thành lập Tổ thẩm định để tổng hợp, giải trình các chỉ số
đánh giá chuyển đổi số theo Quyết định này. Tiếp tục tham mưu UBND thành phố thực
hiện điều chỉnh các chỉ tiêu đánh giá chuyển đổi số phù hợp với quy định của Bộ
Khoa học và Công nghệ và thực tế vận hành trên địa bàn thành phố.
3. Tổ chức kiểm tra xác thực số liệu, phân tích
đánh giá, tham mưu Chủ tịch UBND Thành phố công bố kết quả đánh giá.
4. Xây dựng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ
này, tổng hợp vào dự toán chi hàng năm của đơn vị, gửi Sở Tài chính trình UBND
Thành phố bố trí kinh phí thực hiện theo quy định.
5. Định kỳ rà soát, tham mưu UBND Thành phố sửa đổi,
bổ sung các tiêu chí, chỉ số thành phần phù hợp với thực tiễn trên cơ sở tổng kết
thực tế triển khai đánh giá mức độ chuyển đổi số và đề xuất của các đơn vị.
Điều 9. Các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường
1. Cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời các số liệu
và tài liệu kiểm chứng về mức độ chuyển đổi số của cơ quan, đơn vị, địa phương
theo đúng thời gian yêu cầu.
2. Phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ trong việc kiểm
tra, xác minh số liệu và đánh giá mức độ xếp hạng chuyển đổi số của cơ quan,
đơn vị, địa phương.
3. Chịu trách nhiệm trước UBND Thành phố, Chủ tịch
UBND Thành phố và Ban Chỉ đạo về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo,
chuyển đổi số và Đề án 06 Thành phố Đồng Nai về kết quả đánh giá, xếp loại mức
độ chuyển đổi số cơ quan, đơn vị, địa phương./.
BỘ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHUYỂN ĐỔI SỐ CÁC SỞ, BAN, NGÀNH
(TẠM THỜI)
(Kèm theo Quyết định 1555/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của
UBND Thành phố)
|
STT
|
Chỉ số/Chỉ số
thành phần
|
Điểm tối đa
|
Cách xác định
và tính điểm
|
Tài liệu kiểm
chứng
|
Nguồn thu thập
dữ liệu
|
Kỳ đánh giá
|
Điểm năm
|
|
|
CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ
|
1000
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhận thức số
|
60
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tổ chức chương trình đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn
về chuyển đổi số, AI, Blockchain, xử lý dữ liệu cho đối tượng là cán bộ, công
chức
|
30
|
Mỗi chương trình đào tạo, hội nghị + 5 điểm
Tối đa không quá 30 điểm
|
Chương trình, Kế
hoạch thực hiện
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6 tháng, năm
|
Trung bình
|
|
1.2
|
Tham gia hội nghị, bồi dưỡng, tập huấn, hội thi
do cơ quan chuyên trách về công nghệ thông tin, ATTT tổ chức
|
30
|
Có tham gia: + 5 điểm/1 lần tham gia Tối đa không
quá 30 điểm
|
Chương trình, Giấy
mời
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6 tháng, năm
|
Trung bình
|
|
2
|
Thể chế số
|
120
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kế hoạch hoặc Chương trình hành động năm về chuyển
đổi số
|
30
|
- Đã ban hành: Điểm tối đa
- Chưa ban hành: 0 điểm
|
Kế hoạch, chương
trình
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6 tháng, năm
|
Trung bình
|
|
2.2
|
Có quy chế hoặc tương đương về việc triển khai hệ
thống thông tin do đơn vị triển khai xây dựng quản trị hệ thống (như: Trang
TTĐT, Hệ thống thông tin chuyên ngành, Hệ thống mạng nội bộ…)
|
30
|
- a = Tổng số HTTT
- b = Tổng số HTTT có quy chế hoặc quy định vận
hành, sử dụng
- Tỷ lệ: b/a
- Điểm số: Tỷ lệ x điểm tối đa
|
Văn bản về Quy chế
đánh giá hoặc tương đương
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6 tháng, năm
|
Trung bình
|
|
2.3
|
Xây dựng và ban hành Kế hoạch công bố dữ liệu mở hoặc
Kế hoạch công bố bộ dữ liệu chỉ đạo điều hành trên môi trường điện tử của
ngành
|
30
|
- Có ban hành: Điểm tối đa;
- Không ban hành: 0 điểm
|
Văn bản về Quy chế
hoặc tương đương
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6 tháng, năm
|
Trung bình
|
|
2.4
|
Tham gia hội nghị, bồi dưỡng, tập huấn định kỳ
hàng năm phổ biến, quán triệt và giám sát tuân thủ khung kiến trúc số cấp
Thành phố hoặc cấp quốc gia
|
30
|
- a= Số hội nghị, bồi dưỡng tập huấn đơn vị tham
gia;
- b= Số hội nghị, bồi dưỡng tập huấn Thành phố tổ
chức
- Tỷ lệ = a/b;
- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa
|
Công văn, giấy mời,
chương trình…
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6 tháng, năm
|
Trung bình
|
|
3
|
Hạ tầng số
|
70
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Có sơ đồ thiết kế quản trị hệ thống mạng LAN; có
thiết lập hạ tầng kỹ thuật mạng Lan
|
30
|
- Đã triển khai: Điểm tối đa;
- Chưa triển khai: 0 điểm
|
Có sơ đồ thiết kế
và bản mô tả hệ thống có xác nhận của cơ quan đơn vị
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6 tháng, năm
|
Trung bình
|
|
3.2
|
Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức, được trang bị
máy tính làm việc tại cơ quan, đơn vị
|
40
|
a= Tổng cán bộ, công chức, viên chức, được trang
bị máy tính làm việc tại cơ quan, đơn vị; b= Tổng số cán bộ, công chức, viên
chức tại cơ quan, đơn vị;
- Tỷ lệ = a/b.
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Danh sách cán bộ,
công chức, viên chức, được trang bị máy tính làm việc tại cơ quan
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6 tháng, năm
|
Trung bình
|
|
4
|
Nhân lực số
|
100
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Công chức, viên chức kiêm nhiệm về An toàn thông
tin mạng
|
20
|
Có: Điểm tối đa
Không: 0 điểm
|
Văn bản, tài liệu
chứng minh
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6 tháng, năm
|
Trung bình
|
|
4.2
|
Tỷ lệ công chức, viên chức chuyên trách, kiêm nhiệm
về chuyển đổi số
|
30
|
a= Số lượng công chức chuyên trách về chuyển đổi
số;
b= Số lượng công chức kiêm nhiệm về chuyển đổi số;
c= Số lượng viên chức chuyên trách về chuyển đổi
số;
d= Số lượng viên chức kiêm nhiệm về chuyển đổi số;
e= Tổng số công chức;
g= Tổng số viên chức;
- Tỷ lệ=(a+b+c+d)/(e+g);
g= Tỷ lệ; h= Điểm tối đa; Điểm = g*h
|
Văn bản, tài liệu
chứng minh
|
Sở, ban ngành
|
Năm
|
Kỳ cuối
|
|
4.3
|
Tỷ lệ công chức, viên chức được bồi dưỡng, tập huấn
về chuyển đổi số, AI, Dữ liệu, Blockchain cơ bản
|
50
|
a= Số lượng công chức, viên chức được bồi dưỡng,
tập huấn về chuyển đổi số;
b= Tổng số công chức, viên chức tại cơ quan, đơn
vị;
- Tỷ lệ=a/b;
- Điểm= Tỷ lệ * Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu
chứng minh
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6 tháng, năm
|
Trung bình
|
|
5
|
An toàn thông tin mạng
|
100
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Tỷ lệ hệ thống thông tin được xác định và phê duyệt
cấp độ an toàn thông tin, an ninh mạng
|
40
|
a=Số lượng HTTT đã xác định và được phê duyệt cấp
độ an toàn;
b= Tổng số hệ thống thông tin;
- Tỷ lệ=a/b;
- Điểm=Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu
chứng minh
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6 tháng, năm
|
Trung bình
|
|
5.2
|
Số lượng máy tính của cán bộ công chức, viên chức
được cài đặt phần mềm phòng, chống mã độc, diệt virus bản quyền
|
30
|
a= Số lượng máy tính của cán bộ công chức, viên
chức được cài đặt phần mềm phòng, chống mã độc, diệt virus bản quyền;
b= Tổng số máy tính của cán bộ công chức, viên chức
cấp Sở;
- Tỷ lệ=a/b
- Điểm=Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu
chứng minh
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6 tháng, năm
|
Trung bình
|
|
5.3
|
Số lượng hệ thống thông tin của đơn vị đã được kiểm
tra, đánh giá đầy đủ các nội dung theo quy định tại Thông tư số
12/2022/TT-BTTTT ngày 12/08/2022
|
30
|
a=Số lượng HTTT được kiểm tra, đánh giá mức độ bảo
đảm an toàn thông tin, an ninh mạng định kỳ;
b=Tổng số hệ thống thông tin;
- Tỷ lệ=a/b;
- Điểm=Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu
chứng minh
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6 tháng, năm
|
Trung bình
|
|
6
|
Hoạt động chính quyền số
|
350
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Trang thông tin điện tử đáp ứng yêu cầu chức
năng, tính năng kỹ thuật theo quy định tại Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày
24/06/2022 và Thông tư số 22/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
|
10
|
Phương pháp tính: Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số nhóm nội dung thông tin bắt buộc được cung
cấp đầy đủ, đúng quy định trên Trang TTĐT của đơn vị tại thời điểm đánh giá.
b = Tổng số nhóm nội dung thông tin bắt buộc phải
cung cấp theo quy định tại Nghị định số 42/2022/NĐ-CP và Thông tư số
22/2023/TT- BTTTT.
|
Văn bản, tài liệu
chứng minh và Kiểm tra trực tiếp trang thông tin điện tử; báo cáo UBND cấp
xã.
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6 tháng, năm
|
Trung bình
|
|
6.2
|
Phát triển dữ liệu phục vụ điều hành, xử lý công
việc
|
100
|
|
|
|
|
Trung bình
|
|
6.2.1
|
Đơn vị đã xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu chuyên
ngành hoặc hệ thống cơ sở dữ liệu dùng chung cấp Thành phố phục vụ công việc
của ngành hoặc các cơ quan hành chính trên địa bàn Thành phố
|
50
|
Có: Điểm tối đa
Không: 0 điểm
|
Liên kết truy cập
hệ thống hoặc các báo cáo
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6
tháng, năm
|
Trung bình
|
|
6.2.2
|
Các Hệ thống cơ sở dữ liệu của đơn vị triển
khai có xây dựng các API để kết nối chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông
tin khác chưa? (như: Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp Thành phố (LGSP);
Kho dữ liệu dùng chung của Thành phố; Cơ sở dữ liệu chuyên ngành cấp bộ, CSDL
dân cư,..)
|
50
|
- Tổng số hệ thống CSDL có triển khai API/ Tổng
số hệ thống CSDL hiện có x Điểm tối đa = ? điểm
- Chưa xây dựng API cho hệ thống CSDL: 0 điểm
|
Văn bản, tài liệu
chứng minh
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6
tháng, năm
|
Trung bình
|
|
6.3
|
Hoạt động giải quyết thủ tục hành chính
|
130
|
|
|
|
|
Trung bình
|
|
6.3.1
|
Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn
trình trên tổng số thủ tục hành chính có đủ điều kiện
|
40
|
a= Số lượng dịch vụ công trực tuyến toàn
trình;
b= Tổng số thủ tục hành chính có đủ điều kiện;
- Tỷ lệ=a/b
- Điểm=
+ Tỷ lệ>=90%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ<90%: Tỷ lệ/90%*Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu
chứng minh
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6
tháng, năm
|
Trung bình
|
|
6.3.2
|
Tỷ lệ sử dụng dịch vụ công trực tuyến của người
dân và doanh nghiệp
|
30
|
a= Số lượng người dân, doanh nghiệp sử dụng
DVCTT trong năm;
b= Tổng số người dân, doanh nghiệp sử dụng
DVCTT, TTHC trong năm;
- Tỷ lệ=a/b
- Điểm=
+ Tỷ lệ>=80%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ<80%: Tỷ lệ/80%*Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu
chứng minh
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6
tháng, năm
|
Trung bình
|
|
6.3.3
|
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn trình
|
30
|
a= Tổng số hồ sơ trực tuyến toàn trình của
DVCTT mức độ toàn trình;
b= Tổng số hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính
trong năm;
- Tỷ lệ=a/b
- Điểm=
+ Tỷ lệ>=80%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ<80%: Tỷ lệ/80%*Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu
chứng minh
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6
tháng, năm
|
Trung bình
|
|
6.3.4
|
Mức độ hài lòng của người dân, doanh nghiệp
khi sử dụng Dịch vụ công
|
30
|
a= Tổng số người dân có sử dụng DVC trong kỳ
và tham gia đánh giá mức độ hài lòng;
b= Số lượng người dân có sử dụng DVC trong kỳ
và đánh giá hài lòng khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
c= Tổng số doanh nghiệp
có sử dụng DVC trong kỳ và tham gia đánh giá mức độ hài lòng;
d=Số lượng doanh nghiệp có sử dụng
DVC trong kỳ và đánh giá hài lòng khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
- Điểm=
Giai đoạn 2025-2027:
+ Tỷ lệ>=95%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ<95%: Tỷ lệ/95%*Điểm tối đa. Giai đoạn
2028-2030:
+ Tỷ lệ>=99%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ<99%: Tỷ lệ/99%*Điểm tối đa.
|
Văn bản, tài liệu
chứng minh
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6
tháng, năm
|
Trung bình
|
|
6.4
|
Tham gia khai thác các nền tảng số dùng chung cấp
Thành phố hoặc cấp bộ phục vụ điều hành, xử lý công việc tại đơn vị
|
90
|
- a= Số lượng nền tảng số đã /sử dụng tại đơn vị;
- b=Số lượng nền tảng số tối thiểu theo danh mục
yêu cầu (9);
- Tỷ lệ=a/b;
- Điểm=Tỷ lệ* Điểm tối đa.
|
Tài liệu: các báo cáo, văn bản.
Danh mục nền tảng số:
(1) Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp Thành
phố (LGSP);
(2) Hệ thống thư điện tử
(3) Hệ thống quản lý văn bản và điều hành cấp
Thành phố;
(4) Phần mềm quản lý chuyên ngành của các Sở;
(5) Hệ thống thông tin nguồn cấp Thành phố;
(6) Hệ thống họp không giấy tờ;
(7) Hệ thống TTBC (Lris)
(8) Hệ thống họp trực tuyến
(9) Trung tâm giám sát, ĐHTM cấp Thành phố
(10) Các Trợ lý ảo hỗ trợ CCVC thực thi công vụ,
Trợ lý ảo ngành hẹp khác.
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6
tháng, năm
|
Trung bình
|
|
6.4.1
|
Tham gia khai thác, sử dụng phần mềm họp không
giấy tờ do Thành phố triển khai
|
30
|
Phương pháp tính: Điểm = a/b × 100%, trong đó:
a = Số cuộc họp của đơn vị được tổ chức trên hệ
thống họp không giấy tờ;
b = Tổng số cuộc họp của đơn vị trong kỳ đánh
giá.
|
Nguồn thu thập số liệu: Báo cáo; nhật ký hệ thống
họp trên phần mềm
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6
tháng, năm
|
Trung bình
|
|
6.4.2
|
Tỷ lệ báo cáo (không bao gồm nội dung mật) của
các cơ quan nhà nước được cập nhật, chia sẻ trên Hệ thống thông tin báo cáo cấp
Thành phố
|
20
|
a= Số lượng báo cáo (không bao gồm nội dung mật)
của các cơ quan nhà nước được cập nhật, chia sẻ trên Hệ thống thông tin báo
cáo cấp Thành phố;
b= Tổng Số lượng báo cáo định kỳ của cơ quan,
đơn vị;
Tỷ lệ= a/b
Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu
chứng minh
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6
tháng, năm
|
Trung bình
|
|
6.4.3
|
Số dịch vụ dữ liệu có trên Nền tảng tích hợp,
chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP) được đưa vào sử dụng chính thức tại Bộ, ngành
|
20
|
a= Tổng số dịch vụ dữ liệu có trên NDXP được
đưa vào sử dụng chính thức;
b= Tổng số dịch vụ dữ liệu có trên NDXP;
- Tỷ lệ = a/b;
- Điểm=Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu
chứng minh; Liên kết truy cập
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6
tháng, năm
|
Trung bình
|
|
6.4.4
|
Mức độ ứng dụng AI
|
20
|
1. Có ứng dụng AI phục vụ CCVC: 1/2*Điểm tối
đa.
2. Có ứng dụng AI phục vụ người dân, doanh
nghiệp: 1/4*Điểm tối đa.
3. Có ứng dụng AI nâng cao khác: 1/4*Điểm tối
đa
|
Văn bản, tài liệu
chứng minh; Liên kết truy cập
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6
tháng, năm
|
Trung bình
|
|
6.5
|
Tổng chi Ngân sách nhà nước cho chi cho Ứng dụng
CNTT phục vụ các hoạt động chính quyền số của đơn vị
|
20
|
a= Kinh phí đầu tư từ Ngân sách nhà nước cho đơn
vị (tỷ đồng)
b= Kinh phí từ Ngân sách nhà nước cho chính quyền
số (tỷ đồng);
- Tỷ lệ= b/a; Điểm:
+ Tỷ lệ>=1%: Điểm tối đa;
- Tỷ lệ<1%: Tỷ lệ/1%*Điểm tối đa.
|
Kế hoạch, chương trình,
đề án, báo cáo kết quả thực hiện….
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6 tháng, năm
|
Trung bình
|
|
7
|
Hoạt động Kinh tế số
|
50
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Triển khai ứng dụng công nghệ số đến các doanh
nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân tham gia hoạt động về kinh tế
(theo Kế hoạch cấp bộ, cấp Thành phố triển khai…)
|
50
|
- Có triển khai văn bản, chương trình, kế hoạch đến
đối tượng kinh doanh: 0,5 x điểm tối đa
- Có mô hình, sản phẩm cụ thể: điểm tối đa
- Không có nội dung triển khai: 0 điểm
|
- Các văn bản, tài liệu báo cáo triển khai
- Thông tin các mô hình cụ thể đã hình thành
|
Sở, ban ngành
|
Năm
|
Trung bình
|
|
8
|
Hoạt động xã hội số
|
100
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Số lượng cán bộ công chức, viên chức người lao động
có danh tính số/tài khoản định danh điện tử
|
20
|
a= Số cán bộ công chức, viên chức người lao động
có danh tính số/tài khoản định danh điện tử;
b= Tổng cán bộ công chức, viên chức, người lao động
tại cơ quan, đơn vị;
- Tỷ lệ=a/b;
- Điểm: Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu
chứng minh
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6 tháng, năm
|
Trung bình
|
|
8.2
|
Số lượng cán bộ công chức, viên chức có chữ ký số
|
20
|
a= Số lượng cán bộ công chức, viên chức có chữ ký
số;
b=Tổng số cán bộ công chức, viên chức tại cơ
quan, đơn vị phải thực hiện nhiệm vụ ký số theo quy định.
- Tỷ lệ=a/b
- Điểm: Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Văn bản, tài liệu
chứng minh
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6 tháng, năm
|
Trung bình
|
|
8.3
|
Tỷ lệ cán bộ công chức, viên chức, người lao động
sử dụng dịch vụ thanh toán điện tử.
|
20
|
a= Số cán bộ công chức, viên chức, người lao động
sử dụng dịch vụ thanh toán điện tử; b= Tổng số cán bộ công chức, viên chức,
người lao động
- Tỷ lệ=a/b
Điểm= Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Báo cáo của cơ
quan, đơn vị; báo cáo của doanh nghiệp.
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6 tháng, năm
|
Trung bình
|
|
8.4
|
Tỷ lệ cán bộ công chức, viên chức, người lao động
được lập hồ sơ sức khỏe điện tử.
|
20
|
a= Số cán bộ công chức, viên chức, người lao động
được lập hồ sơ sức khỏe điện tử;
b= Tổng số cán bộ công chức, viên chức, người lao
động tại đơn vị;
- Tỷ lệ=a/b- Điểm:
+ Tỷ lệ >= 80%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ < 80%: Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Danh sách cán bộ
có định danh QR code trên ứng dụng Sổ sức khỏe điện tử
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6 tháng, năm
|
Trung bình
|
|
8.5
|
Cấp Sở có kênh tương tác 2 chiều với người dân thông
qua mạng xã hội trực tuyến
|
20
|
- Có kênh tương tác và tương tác hàng tháng trong
kỳ đánh giá: Điểm tối đa;
- Có kênh tương tác nhưng không tương tác trong kỳ
đánh giá: 1/2* Điểm tối đa
- Không có kênh tương tác: 0 điểm
|
Văn bản, tài liệu
chứng minh
|
Sở, ban ngành
|
Quý, 6 tháng, năm
|
Trung bình
|
|
9
|
Thực hiện các nhiệm vụ cải thiện chỉ số DTI cấp
Thành phố
|
50
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Tiêu chí hoặc Tiêu chí thành phần được giao chủ
trì thực hiện cải thiện so với năm liền trước
|
50
|
a= Tỷ lệ điểm được cải thiện
- Điểm:
+ a >=10%: Điểm tối đa
+ 10% > a > 0: Điểm = a/10% * Điểm tối đa
+ Không cải thiện: 0 điểm
|
Sở KHCN theo dõi,
đánh giá
|
Sở KHCN
|
Năm
|
Kỳ đánh giá cuối
|
BỘ CHỈ SỐ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI SỐ CẤP
XÃ (TẠM THỜI)
(Kèm theo Quyết định số 1555/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của
UBND Thành phố)
|
STT
|
Nhóm chỉ tiêu/
Tên chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Mức độ
|
Phương pháp
tính/ Nguồn thu thập số liệu
|
Căn cứ
|
|
1.Khởi động
|
2.Kết nối
|
3.Cơ bản
|
4.Nâng cao
|
5.Toàn diện
|
|
I
|
Chính quyền số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ người dân, doanh nghiệp đánh giá hài lòng
khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến
|
%
|
90%
|
93%
|
95%
|
97%
|
99%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số lượt đánh giá hài lòng của người dân, doanh
nghiệp khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
b = Tổng số lượt đánh giá hợp lệ trên hệ thống
trong kỳ đánh giá.
Nguồn thu thập số liệu:
Hệ thống Cổng Dịch vụ công quốc gia; báo cáo tổng
hợp của cấp xã.
|
Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 của Thủ
tướng Chính phủ
|
|
2
|
Tỷ lệ hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành
chính được số hóa
|
%
|
20%
|
30%
|
50%
|
70%
|
100%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số hồ sơ thủ tục hành chính và/hoặc kết quả
giải quyết thủ tục hành chính được số hóa, lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định;
b = Tổng số hồ sơ thủ tục hành chính được tiếp nhận
và giải quyết tại cấp xã trong kỳ đánh giá.
Nguồn thu thập số liệu:
Báo cáo tự đánh giá của UBND cấp xã;
Thống kê, nhật ký từ Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính;
|
Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 của Thủ
tướng Chính phủ
|
|
3
|
Tỷ lệ hồ sơ công việc tại cấp xã được xử lý trên
môi trường điện tử (trừ hồ sơ công việc thuộc phạm vi bí mật nhà nước) và sử dụng
chữ ký số để giải quyết công việc
|
%
|
60%
|
70%
|
80%
|
90%
|
100%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số văn bản, hồ sơ công việc được xử lý trên
phần mềm quản lý văn bản và điều hành;
b = Tổng số văn bản đến và đi (trừ hồ sơ mật) của
cấp xã.
Nguồn thu thập số liệu:
Hệ thống quản lý văn bản và điều hành; báo cáo của
UBND cấp xã.
|
Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 của Thủ
tướng Chính phủ
|
|
4
|
Tỷ lệ chế độ báo cáo của cấp xã được thực hiện
trên Hệ thống thông tin báo cáo
|
%
|
50%
|
70%
|
80%
|
90%
|
100%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số chế độ báo cáo của cấp xã được lập, gửi và
tổng hợp trên Hệ thống thông tin báo cáo theo quy định trong kỳ đánh giá;
b = Tổng số chế độ báo cáo mà cấp xã phải thực hiện
theo quy định trong cùng kỳ đánh giá.
Nguồn thu thập số liệu:
Báo cáo tự đánh giá của UBND cấp xã;
|
Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 của Thủ
tướng Chính phủ
|
|
5
|
Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức thường xuyên sử
dụng trợ lý ảo hoặc các công cụ hỗ trợ tác nghiệp số trong quá trình thực thi
công vụ, nhằm nâng cao hiệu quả và năng suất làm việc
|
%
|
Không áp dụng
|
Không áp dụng
|
80%
|
90%
|
100%
|
Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số cán bộ, công chức, viên chức cấp xã sử dụng
thường xuyên trợ lý ảo hoặc các công cụ hỗ trợ tác nghiệp số trong quá trình
thực thi công vụ;
b = Tổng số cán bộ, công chức, viên chức cấp xã tại
thời điểm đánh giá.
Nguồn thu thập số liệu:
Báo cáo tự đánh giá của UBND cấp xã;
|
Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 của Thủ
tướng Chính phủ
|
|
6
|
Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức được đào tạo kỹ
năng số cơ bản
|
%
|
50%
|
70%
|
80%
|
90%
|
100%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số cán bộ, công chức cấp xã đã tham gia các
khóa đào tạo, bồi dưỡng kỹ năng số;
b = Tổng số cán bộ, công chức cấp xã tại thời điểm
đánh giá.
Nguồn thu thập số liệu:
Danh sách đào tạo; quyết định cử đi học; báo cáo
của UBND cấp xã.
|
Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 của Thủ
tướng Chính phủ
|
|
7
|
Có bố trí người làm công tác chuyên trách hoặc đầu
mối thực hiện nhiệm vụ chuyển đổi số và an toàn thông tin
|
%
|
Tối thiểu 01 nhân
sự
|
Tối thiểu 01 nhân
sự
|
Tối thiểu 01 nhân
sự
|
Tối thiểu 01 nhân
sự
|
Tối thiểu 02 nhân
sự
|
Địa phương có Quyết định phân công người làm công
tác chuyên trách hoặc đầu mối thực hiện nhiệm vụ chuyển đổi số và an toàn
thông tin
|
Chỉ thị số 18/CT-TTg ngày 13/10/2022 của Thủ tướng
Chính phủ
|
|
8
|
Tỷ lệ công chức cấp xã được trang bị máy tính, có
kết nối mạng LAN, được cài phần mềm phòng chống virus, mã độc
|
%
|
50%
|
70%
|
80%
|
90%
|
100%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số máy tính hiện có của cơ quan chính quyền cấp
xã được trang bị cho công chức cấp xã, có kết nối mạng LAN và được cài đặt phần
mềm phòng chống virus, mã độc;
b = Tổng số máy tính hiện có của cơ quan chính
quyền cấp xã tại thời điểm đánh giá.
Nguồn thu thập dữ liệu: Xã tổng hợp báo cáo và
kèm minh chứng
|
Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 25/5/2018 của Thủ tướng
Chính phủ
|
|
9
|
Tỷ lệ các hệ thống thông tin phục vụ phát triển
Chính phủ số phải được phê duyệt hồ sơ đề xuất bảo đảm an ninh mạng theo cấp
độ trước khi đưa vào vận hành, sử dụng; được kiểm tra, đánh giá an ninh mạng
định kỳ
|
%
|
Không áp dụng
|
Không áp dụng
|
100%
|
100%
|
100%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số hệ thống thông tin đã được phê duyệt hồ sơ
cấp độ an toàn thông tin;
b = Tổng số hệ thống thông tin đang vận hành tại
cấp xã.
Nguồn thu thập số liệu:
Hồ sơ phê duyệt cấp độ; báo cáo của UBND cấp xã.
|
Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 của Thủ
tướng Chính phủ
|
|
10
|
Tỷ lệ triển khai Hệ thống camera giám sát an
ninh, trật tự xã hội
|
%
|
Không áp dụng
|
Không áp dụng
|
80%
|
90%
|
100%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số khu vực trọng điểm về an ninh, trật tự
trên địa bàn xã đã được lắp đặt và kết nối hệ thống camera giám sát đang hoạt
động;
b = Tổng số khu vực trọng điểm về an ninh, trật tự
trên địa bàn xã theo danh mục rà soát, xác định của địa phương tại thời điểm
đánh giá.
Nguồn thu thập số liệu:
Báo cáo tự đánh giá của UBND cấp xã về tình hình
lắp đặt, vận hành hệ thống camera giám sát an ninh, trật tự trên địa bàn
|
Thực tế tại địa phương
|
|
11
|
Tỷ lệ nội dung thông tin của đài truyền thanh xã,
phường được thực hiện trên nền tảng công nghệ thông tin - viễn thông
|
%
|
Không áp dụng
|
Không áp dụng
|
80%
|
90%
|
100%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số nội dung thông tin của đài truyền thanh
xã, phường được sản xuất, quản lý hoặc phát sóng thông qua nền tảng công nghệ
thông tin - viễn thông;
b = Tổng số nội dung thông tin được đài truyền
thanh xã, phường thực hiện trong kỳ đánh giá.
Nguồn thu thập số liệu: Báo cáo của UBND cấp xã
|
Quyết định số 1381/QĐ-BTTTT ngày 07/09/2021 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
|
12
|
Tỷ lệ nội dung thông tin bắt buộc được cung cấp đầy
đủ trên Trang thông tin điện tử của cấp xã theo quy định tại Nghị định số
42/2022/NĐ-CP và Thông tư số 22/2023/TT-BTTTT
|
%
|
Không áp dụng
|
Không áp dụng
|
80%
|
90%
|
100%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số nhóm nội dung thông tin bắt buộc được cung
cấp đầy đủ, đúng quy định trên Trang thông tin điện tử của cấp xã tại thời điểm
đánh giá;
b = Tổng số nhóm nội dung thông tin bắt buộc phải
cung cấp theo quy định tại Nghị định số 42/2022/NĐ-CP và Thông tư số
22/2023/TT-BTTTT.
Nguồn thu thập số liệu:
Kiểm tra trực tiếp trang thông tin điện tử; báo
cáo UBND cấp xã.
|
Thông tư số 22/2023/TT- BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
|
13
|
Tỷ lệ lĩnh vực quản lý, chỉ đạo điều hành của
UBND cấp xã được hỗ trợ thông qua Trung tâm giám sát, điều hành thông minh
(IOC) hoặc hệ thống quản lý dữ liệu tập trung
|
%
|
Không áp dụng
|
Không áp dụng
|
80%
|
90%
|
100%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số lĩnh vực quản lý, chỉ đạo điều hành của
UBND cấp xã được tích hợp dữ liệu, theo dõi hoặc hỗ trợ ra quyết định thông
qua IOC hoặc hệ thống quản lý dữ liệu tập trung;
b = Tổng số lĩnh vực quản lý, chỉ đạo điều hành của
UBND cấp xã theo chức năng, nhiệm vụ được giao tại thời điểm đánh giá.
Nguồn thu thập số liệu:
Báo cáo UBND cấp xã; minh chứng truy cập, khai
thác hệ thống.
(nếu cấp Thành phố có triển khai thì sử dụng,
không đầu tư riêng lẻ)
|
Công văn số 3445/BNN-VPĐP ngày 29/5/2023 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
14
|
Tỷ lệ hệ thống WiFi công cộng miễn phí phục vụ nhu
cầu của người dân và du khách tại các điểm công cộng như tại nhà văn hóa, các
điểm tham quan du lịch, trụ sở UBND cấp xã
|
%
|
Không áp dụng
|
Không áp dụng
|
80%
|
90%
|
100%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số điểm công cộng có triển khai WiFi miễn phí
phục vụ người dân và du khách;
b = Tổng số điểm công cộng theo danh mục quản lý
của địa phương.
Nguồn thu thập số liệu:
Báo cáo UBND cấp xã; danh sách điểm WiFi; minh chứng
triển khai.
|
Công văn số 3445/BNN-VPĐP ngày 29/5/2023 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
15
|
Tỷ lệ cuộc họp của chính quyền cấp xã được tổ chức
và điều hành thông qua hệ thống, nền tảng họp không giấy tờ
|
%
|
Không áp dụng
|
Không áp dụng
|
80%
|
90%
|
100%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số cuộc họp của chính quyền cấp xã được tổ chức
trên hệ thống họp không giấy tờ;
b = Tổng số cuộc họp của chính quyền cấp xã trong
kỳ đánh giá.
Nguồn thu thập số liệu:
Báo cáo UBND cấp xã; nhật ký hệ thống họp.
|
Thực tế tại địa
phương
|
|
16
|
Tỷ lệ nội dung đánh giá cải cách hành chính và đo
lường sự hài lòng của người dân được thực hiện thông qua hệ thống ứng dụng
công nghệ thông tin tại cấp xã
|
%
|
Không áp dụng
|
Không áp dụng
|
80%
|
90%
|
100%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số lượt đánh giá hài lòng của người dân được
thực hiện thông qua hệ thống ứng dụng công nghệ thông tin tại cấp xã;
b = Tổng số lượt đánh giá hợp lệ trên hệ thống
trong kỳ đánh giá.
Nguồn thu thập số liệu:
Báo cáo UBND cấp xã; minh chứng sử dụng hệ thống.
|
Công văn số 3445/BNN-VPĐP ngày 29/5/2023 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Quyết định số 83/QĐ-BNV ngày 15/02/2023 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ.
|
|
17
|
Tỷ lệ nội dung thông tin (pháp luật, thông báo, hướng
dẫn…) được chính quyền cấp xã phổ biến đến người dân thông qua các nền tảng số
hoặc mạng xã hội
|
%
|
Không áp dụng
|
Không áp dụng
|
80%
|
90%
|
100%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số nội dung thông tin (pháp luật, thông báo,
hướng dẫn…) được chính quyền cấp xã phổ biến thông qua các nền tảng số hoặc mạng
xã hội trong kỳ đánh giá;
b = Tổng số nội dung thông tin (pháp luật, thông
báo, hướng dẫn…) mà chính quyền cấp xã cần phổ biến theo kế hoạch hoặc quy định
trong cùng kỳ đánh giá.
Nguồn thu thập số liệu:
Báo cáo UBND cấp xã; thống kê nội dung đăng tải
trên nền tảng số.
|
Công văn số 3445/BNN-VPĐP ngày 29/5/2023 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
18
|
Tỷ lệ nội dung, nhiệm vụ trong kế hoạch của địa
phương về hỗ trợ, hướng dẫn người dân trong chuyển đổi số được triển khai thực
tế tại cấp xã
|
%
|
Không áp dụng
|
Không áp dụng
|
80%
|
90%
|
100%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số nội dung, nhiệm vụ trong kế hoạch hỗ trợ, hướng
dẫn người dân chuyển đổi số đã được triển khai thực tế tại cấp xã trong kỳ
đánh giá;
b = Tổng số nội dung, nhiệm vụ trong kế hoạch hỗ
trợ, hướng dẫn người dân chuyển đổi số được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Nguồn thu thập số liệu:
Kế hoạch ban hành; báo cáo kết quả thực hiện của
UBND cấp xã.
|
Công văn số 3445/BNN-VPĐP ngày 29/5/2023 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
19
|
Tỷ lệ thôn, ấp, tổ dân phố trên địa bàn cấp xã có
nhóm hoặc diễn đàn số được sử dụng để chia sẻ, trao đổi thông tin giữa cán bộ,
công chức và người dân
|
%
|
Không áp dụng
|
Không áp dụng
|
80%
|
90%
|
100%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số thôn, bản, tổ dân phố có nhóm hoặc diễn
đàn trên nền tảng số, mạng xã hội đang được sử dụng thường xuyên để trao đổi
thông tin giữa cán bộ, công chức và người dân;
b = Tổng số thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn cấp
xã tại thời điểm đánh giá.
Nguồn thu thập số liệu:
Báo cáo UBND cấp xã; danh sách nhóm/diễn đàn.
|
Công văn số 3445/BNN-VPĐP ngày 29/5/2023 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
20
|
Tỷ lệ lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn cấp
xã được quản lý, cập nhật dữ liệu thông qua hệ thống quản lý thông tin dữ liệu
số
|
%
|
Không áp dụng
|
Không áp dụng
|
80%
|
90%
|
100%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn cấp
xã được quản lý và cập nhật dữ liệu thường xuyên thông qua hệ thống quản lý
thông tin dữ liệu số;
b = Tổng số lĩnh vực kinh tế - xã hội thuộc phạm
vi quản lý của cấp xã theo quy định tại thời điểm đánh giá.
Nguồn thu thập số liệu:
Báo cáo UBND cấp xã; minh chứng khai thác hệ thống.
|
Công văn số 3445/BNN-VPĐP ngày 29/5/2023 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
21
|
Tỷ lệ phản ánh, kiến nghị của người dân được tiếp
nhận và xử lý thông qua ứng dụng tương tác số phục vụ chính quyền cấp xã
|
%
|
Không áp dụng
|
Không áp dụng
|
80%
|
90%
|
100%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số phản ánh, kiến nghị của người dân được tiếp
nhận và xử lý thông qua ứng dụng, nền tảng tương tác số của chính quyền cấp
xã trong kỳ đánh giá;
b = Tổng số phản ánh, kiến nghị của người dân được
tiếp nhận bởi chính quyền cấp xã trong cùng kỳ đánh giá.
Nguồn thu thập số liệu:
Hệ thống phản ánh kiến nghị; báo cáo UBND cấp xã.
|
Công văn số 3445/BNN-VPĐP ngày 29/5/2023 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
22
|
Tỷ lệ nội dung, lĩnh vực quản lý đô thị của địa
phương được triển khai và vận hành thông qua các nền tảng số
|
%
|
Không áp dụng
|
Không áp dụng
|
80%
|
90%
|
100%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số nội dung, lĩnh vực quản lý đô thị của
xã/phường được triển khai, vận hành thường xuyên thông qua nền tảng số, ứng dụng
số;
b = Tổng số nội dung, lĩnh vực quản lý đô thị thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của xã/phường trong kỳ đánh giá.
Nguồn thu thập số liệu:
Báo cáo UBND cấp xã; minh chứng triển khai nền tảng
số.
|
Thực tế tại địa phương
|
|
II
|
Kinh tế số - Xã hội số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ doanh nghiệp công nghệ số/1000 dân
|
%
|
0
|
1%- 10%
|
11%- 30%
|
31%- 60%
|
>60%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b x 1.000, trong đó:
a = Số lượng doanh nghiệp công nghệ số (có mã
ngành kinh doanh chính thuộc lĩnh vực công nghệ số - chi tiết theo phụ lục gửi
kèm) đang hoạt động, có phát sinh doanh thu trong kỳ báo cáo.
b = Dân số trung bình của năm báo cáo;
Nguồn thu thập số liệu:
Cục Công nghiệp công nghệ - Bộ KHCN cung cấp số
lượng doanh nghiệp công nghệ số.
Địa phương khai báo dân số trung bình trên địa
bàn.
|
Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/04/2025 của Thủ tướng
Chính phủ
|
|
2
|
Tỷ lệ tên miền quốc gia “.vn”
|
%
|
<40%
|
40- 50%
|
>50- 60%
|
>60- 70%
|
>70%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b, trong đó:
a=Tổng số tên miền quốc gia “.vn” trên địa bàn;
b= Tổng số doanh nghiệp trên địa bàn;
Nguồn thu thập số liệu:
VNNIC cung cấp số lượng tên miền quốc gia trên địa
bàn.
Địa phương khai báo dân số trung bình trên địa
bàn.
|
DTI mới (dự thảo)
|
|
3
|
Tỷ lệ doanh nghiệp sử dụng hợp đồng điện tử
|
%
|
<20%
|
20- <40%
|
40- <65%
|
65- <85%
|
>=85%
|
Phương pháp tính: Tỷ lệ = a/b, trong đó:
a = Số lượng doanh nghiệp sử dụng Hợp đồng điện tử;
b = Tổng số Doanh nghiệp;
Nguồn thu thập số liệu:
Địa phương cung cấp số liệu (khảo sát các đơn vị
cung cấp các dịch vụ hợp đồng điện tử như Điện lực, Viễn thông, nước…).
|
Quyết định số 411/QĐ-TTg ngày 31/03/2022 của Thủ
tướng Chính phủ
|
|
4
|
Tỷ lệ người dân từ 14 tuổi trở lên có tài khoản định
danh điện tử
|
%
|
40%
|
50%
|
60%
|
70%
|
80%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b, trong đó:
a= Số lượng người dân từ 14 tuổi trở lên trên địa
bàn đã được kích hoạt tài khoản định danh điện tử.
b= Dân số từ 14 tuổi trở lên trên địa bàn của năm
báo cáo;
Nguồn thu thập số liệu: BCA/ CA Thành phố.
|
Quyết định số 411/QĐ-TTg ngày 31/03/2022 của Thủ
tướng Chính phủ
|
|
5
|
Tỷ lệ cơ sở giáo dục và đào tạo trên địa bàn cấp
xã (mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên) đạt mức độ chuyển đổi số từ mức
độ 2 trở lên theo Quyết định số 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30/12/2022 và Quyết định số
3276/QĐ-BGDĐT ngày 30/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo so với tổng
số cơ sở giáo dục và đào tạo trên địa bàn.
|
%
|
Không áp dụng
|
<80%
|
80%
|
90%
|
100%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số cơ sở giáo dục và đào tạo trên địa bàn cấp
xã đạt mức độ chuyển đổi số từ mức 2 trở lên theo Quyết định số 4725/QĐ-BGDĐT
ngày 30/12/2022 và Quyết định số 3276/QĐ-BGDĐT ngày 30/10/2024 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo;
b = Tổng số cơ sở giáo dục và đào tạo trên địa
bàn cấp xã tại thời điểm đánh giá.
Nguồn thu thập số liệu:
Báo cáo UBND cấp xã.
|
Quyết định số 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Quyết định số 3276/QĐ-BGDĐT ngày 30/10/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
6
|
Tỷ lệ dân số được phủ sóng băng rộng di động
(4G/5G)
|
%
|
Không áp dụng
|
Không áp dụng
|
≥95%
|
≥98%
|
100%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số người dân sinh sống trên địa bàn cấp xã thuộc
khu vực được phủ sóng băng rộng di động (4G/5G);
b = Tổng số dân số sinh sống trên địa bàn cấp xã
tại thời điểm đánh giá.
Nguồn thu thập số liệu:
Báo cáo UBND cấp xã;
Dựa trên báo cáo của doanh nghiệp viễn thông
|
- Quyết định số 885/QĐ-BTTTT ngày 25/5/2023 của Bộ
Thông tin và Truyền thông.
- Quyết định số 1132/QĐ-TTg ngày 09/10/2024 của
Thủ tướng Chính phủ.
|
|
7
|
Tốc độ truy nhập Internet băng rộng trung bình
(di động và cố định)
|
Mbps
|
Không áp dụng
|
Không áp dụng
|
Di động ≥ 30 Mb Cố
định ≥ 50 Mb
|
Di động ≥ 50 Mb Cố
định ≥ 100 Mb
|
Di động ≥ 100 Mb Cố
định ≥ 200 Mb
|
Đo kiểm và dựa trên báo cáo của doanh nghiệp viễn
thông
|
- Quyết định số 1132/QĐ-TTg ngày 09/10/2024 của
Thủ tướng Chính phủ.
- QCVN 34:2022/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định.
- QCVN 81:2019/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất.
- QCVN 126:2021/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất
5G.
|
|
8
|
Tỷ lệ dân số trưởng thành từ 18 tuổi trở lên có
chữ ký số hoặc chữ ký điện tử cá nhân
|
%
|
30%
|
40%
|
50%
|
60%
|
70%
|
Phương pháp tính:
Tỷ lệ = a/b × 100%, trong đó:
a = Số người dân từ đủ 18 tuổi trở lên trên địa
bàn cấp xã đã được cấp và đang có chữ ký số hoặc chữ ký điện tử cá nhân hợp lệ;
b = Tổng số dân số từ đủ 18 tuổi trở lên trên địa
bàn cấp xã tại thời điểm đánh giá.
Nguồn thu thập số liệu: Báo cáo UBND cấp xã;
|
Quyết định số 411/QĐ-TTg ngày 31/3/2022 của Thủ
tướng Chính phủ.
Quyết định số 749/QĐ-TTg ngày 03/6/2000 của Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt chương trình chuyển đổi số quốc gia đến năm 2025 định
hướng năm 2030.
|
Quyết định 1555/QĐ-UBND năm 2026 ban hành tạm thời Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc thành phố Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1555/QĐ-UBND ngày 14/07/2026 ban hành tạm thời Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc thành phố Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/08/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2026
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2025
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2025
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2025
Ban hành:
08/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
132
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|