|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
48/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Văn Thạch
|
|
Ngày ban hành:
|
11/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
48/2026/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 11
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15, được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị Quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội về quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó
khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng
6 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp
công lập; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm
2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống
thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27
tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định
mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi
trường;
Căn cứ Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31
tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ
thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy
trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp,
phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn,
khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà
nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh
nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 19/2026/TT-BNNMT ngày 30
tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định kỹ thuật
thực hiện lồng ghép nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập
hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy
định Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế -
kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký ban hành.
2. Đối với nhiệm vụ, dự án, công trình về xây dựng
cơ sở dữ liệu đất đai đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết
định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau:
a) Đối với khối lượng công việc đã thực hiện trước
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà công việc và sản phẩm đã được nghiệm
thu cấp đơn vị thi công thì tiếp tục thực hiện theo dự án, thiết kế kỹ thuật -
dự toán, phương án nhiệm vụ đã được phê duyệt.
b) Đối với khối lượng công việc chưa thực hiện thì điều
chỉnh theo quy định tại định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định
này.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng
các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn
vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chính phủ (Báo cáo);
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành;
- UBND các phường, xã;
- Cổng TTĐT, Công báo tỉnh, Báo và PTTH Cao Bằng;
- VP UBND tỉnh: Các PCVP, CV;
- Lưu: VT, NĐ.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Văn Thạch
|
QUY ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng))
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.
Phạm vi điều chỉnh
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật xây
dựng cơ sở dữ liệu đất đai áp dụng cho việc xây dựng các cơ sở dữ liệu trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng, thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai sau đây:
a) Cơ sở dữ liệu địa chính;
b) Cơ sở dữ liệu điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;
c) Cơ sở dữ liệu giá đất;
d) Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
e) Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật
này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, dự toán kinh phí xây dựng cơ sở dữ
liệu đất đai, làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn
thành.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này
áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Cao
Bằng theo quy định hiện hành của pháp luật về đất đai sử dụng nguồn ngân sách
nhà nước.
Điều 3.
Thành phần định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
1. Định mức lao động
Định mức lao động là hao phí thời
gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm
(hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy
định của pháp luật hiện hành. Lao động kỹ thuật quy định trong định mức này là
viên chức chuyên ngành địa chính và các chuyên ngành tương đương.
Thành phần của định mức lao động
bao gồm:
a) Nội dung công việc: liệt kê
mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công
việc;
b) Định biên: xác định số lượng
và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với nội dung công việc trong chu
trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong định mức này, việc xác định cấp
bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc theo quy định tại Thông tư liên tịch
số 52/2015/TTLT-BTNMT- BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT
ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài
nguyên và môi trường.
c) Định mức: thời gian lao động
trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là công cá nhân hoặc
công nhóm/01 đơn vị sản phẩm. Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt động
ngoại nghiệp và nội nghiệp.
2. Các định mức dụng cụ lao động;
tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; sử dụng máy móc, thiết bị thực hiện
theo quy định tại các Điều 17, 18, 19, 21 Thông tư số
16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Điều 4. Quy
định viết tắt
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
Giấy chứng nhận
|
|
Cơ sở dữ liệu
|
CSDL
|
|
Kỹ sư bậc 1
|
KS1
|
|
Kỹ sư bậc 2
|
KS2
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
KS3
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
KS4
|
|
Kỹ thuật viên bậc 1
|
KTV1
|
|
Kỹ thuật viên bậc 2
|
KTV2
|
|
Kỹ thuật viên bậc 3
|
KTV3
|
|
Kỹ thuật viên bậc 4
|
KTV4
|
Chương II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
Mục 1. XÂY
DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
Điều 5. Xây
dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận
1. Định mức
lao động
a) Xây dựng CSDL địa chính
(không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính).
Bảng
số 01
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị tính
|
Định biên
|
Định mức
(công/thửa; công nhóm/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
Thửa
|
Nhóm 2 (1KTV2+1KS4)
|
0,0010
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng CSDL địa chính
|
Thửa
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0010
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thu
thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Thửa
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu
thu thập
|
Thửa
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0050
|
|
2.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập
đến địa điểm thực hiện số hóa.
|
Thửa
|
1KTV1
|
0,0007
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ
liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0054
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0063
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ quan
có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất
đai
|
Thửa
|
1KS3
|
0,005
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại
thửa đất
|
Thửa
|
1KS3
|
0,005
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không
gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0013
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0068
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về
CSDL đất đai
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0125
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian địa chính từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị
hành chính cấp xã
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0015
|
|
4.3
|
Bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất,
tài sản gắn liền với đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo hồ sơ đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động
|
Thửa
|
1KS1
|
0,0013
|
|
4.4
|
Xử lý việc chồng lấn diện
tích của các thửa đất, tài sản gắn liền với đất do đo đạc địa chính, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo
đạc khác nhau. Lập thành bảng thống kê thửa đất chỉnh lý biến động - tiếp
biên khu đo khác tỷ lệ
|
Thửa
|
1KS1
|
0,0026
|
|
4.5
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ
địa chính
|
|
|
|
|
4.5.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa
chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0250
|
|
4.5.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không
gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích
đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng
số
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0500
|
|
4.5.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ
liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả
định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0250
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông
tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0100
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số thửa cũ
và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ
cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0050
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã
lựa chọn. Cụ thể theo từng loại thửa đất như sau:
|
Thửa
|
1KS3
|
0,1095
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng
bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu
địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0050
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin
trong CSDL
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0100
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính theo
định dạng tệp tin PDF.
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0025
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
Thửa
|
1KS2
|
0,0038
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa
chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
Thửa
|
1KS1
|
0,0001
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả
các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng
để xây dựng cơ sở dữ liệu.
|
Thửa
|
1KS1
|
0,0075
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số Sổ địa chính,
ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
Thửa
|
1KS4
|
0,0050
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
Thửa
|
1KS3
|
0,0100
|
Ghi chú:
(1) Công tác chuẩn bị phải được
triển khai đồng thời tất cả các thửa đất của đơn vị hành chính xã.
(2) Đối với định mức xây dựng dữ
liệu không gian địa chính thì phải xác định rõ nguồn dữ liệu sử dụng, trong đó
định mức được xác định như sau:
- Đối với khu vực đang sử dụng
bản đồ địa chính dạng giấy hoặc chưa được thành lập trong hệ tọa độ quốc gia
VN-2000 thì trước khi xây dựng dữ liệu không gian phải thực hiện số hóa chuyển
đổi hệ tọa độ và biên tập nội dung bản đồ theo quy định;
- Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai tại Mục
4.1.2 Bảng số 01 đã bao gồm các nội dung công việc: Gộp các thành phần tiếp
giáp nhau của cùng một đối tượng thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông
tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã; bổ sung, chỉnh
sửa các thửa đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo tình trạng hồ sơ cấp Giấy
chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động; bổ sung, chỉnh sửa thửa đất bị chồng lấn
diện tích do đo đạc địa chính, cấp Giấy chứng nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ
khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau; rà soát dữ liệu không gian của từng
đơn vị hành chính để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp giáp nhau;
(3) Khi tính định mức nhập
thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại Mục 5.3 Bảng 01 cho từng loại thửa đất được
điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Thửa đất loại A (đã
được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất) K = 1,0;
+ Loại II: Thửa đất loại B (đã
được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); thửa đất loại D (căn
hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp, công
trình xây dựng, công trình ngầm, hạng mục của công trình xây dựng đã được cấp
Giấy chứng nhận) K = 1,2;
+ Loại III: Thửa đất loại C (là
thửa đất được cấp chung một Giấy chứng nhận) hệ số K = 0,5;
+ Loại IV: Thửa đất loại E (thửa
đất đã đăng ký đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận) K = 0,5.
+ Loại V: Thửa đất loại G (thửa
đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu
cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K = 0,5.
+ Loại VI: Thửa đất loại H (thửa
đất chưa đăng ký đất đai); K = 0,2.
(4) Mục 7 Bảng số 01: Xây dựng
siêu dữ liệu địa chính được cập nhật dữ liệu trên phạm vi toàn xã hoặc các khu
vực có thay đổi về chất lượng dữ liệu, không cập nhật cho từng thửa đất.
b) Xây dựng dữ liệu không gian
đất đai nền
Bảng
số 02
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản
đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
1KS3
|
5,00
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian đất đai nền
|
1KS3
|
12,00
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian đất đai nền từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL
|
1KS3
|
3,00
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp
nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất
phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính
cấp xã
|
1KS3
|
10,00
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường
cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có
lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là
đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
1KS3
|
10,00
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không
gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
1KS3
|
12,00
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
5,00
|
Ghi chú:
(1) Khi tính định mức cho
từng xã cụ thể thì căn cứ vào nguồn tài liệu bản đồ thực tế của xã đó để tính
theo công thức: Mx = M x K.
Trong đó:
- Mx là định mức của
xã cần tính;
- M là định mức tại Bảng số 02;
- K là hệ số của nguồn tài liệu
để xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
+ Trường hợp sử dụng bản đồ địa
chính đã phủ kín hệ số K = 1;
+ Trường hợp sử dụng từ nguồn bản
đồ hiện trạng hệ số K = 0,5;
+ Trường hợp sử dụng từ nguồn bản
đồ địa chính nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện trạng hệ số K =
0,8.
(2) Nội dung công việc tại
Mục 2.2 Bảng số 02 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về địa chính
Bảng
số 03
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Định mức
(công/ĐVT)
|
|
1
|
Quét các giấy tờ pháp lý và
tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)
nhằm xác thực thông tin của thửa đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
1KS1
|
0,0120
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
1KS1
|
0,0080
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định
dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải
sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh
phải được quét vuông góc, không được cong vênh
|
Trang A3, A4
|
1KS1
|
0,0040
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
0,0101
|
|
4
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Thửa
|
1KTV1
|
0,0007
|
2. Định mức
dụng cụ lao động
a) Xây dựng CSDL địa chính (không
bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng
số 04
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 thửa)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0540
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0901
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
0,2702
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,2702
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0675
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,2702
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 05.
Bảng
số 05
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0031
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng CSDL địa chính
|
0,0031
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0116
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu
thu thập
|
0,0153
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ
liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0165
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
0,0193
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ
quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với
đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất
đai
|
0,0153
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại
thửa đất
|
0,0153
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không
gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0040
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0208
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về
CSDL đất đai
|
0,0382
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian địa chính từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị
hành chính cấp xã
|
0,0046
|
|
4.3
|
Bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất,
tài sản gắn liền với đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo hồ sơ đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động
|
0,0040
|
|
4.4
|
Xử lý việc chồng lấn diện
tích của các thửa đất, tài sản gắn liền với đất do đo đạc địa chính, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo
đạc khác nhau. Lập thành bảng thống kê thửa đất chỉnh lý biến động - tiếp
biên khu đo khác tỷ lệ
|
0,0080
|
|
4.5
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ
địa chính
|
|
|
4.5.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa
chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
0,0765
|
|
4.5.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không
gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản
trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa
dạng số
|
0,1530
|
|
4.5.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ
liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả
định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
0,0765
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông
tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên
|
0,0306
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số thửa
cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ
cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận
|
0,0153
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã
lựa chọn. Cụ thể theo từng loại thửa đất như sau:
|
0,3350
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng
bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu
địa chính
|
0,0153
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin
trong CSDL
|
0,0306
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính
theo định dạng tệp tin PDF.
|
0,0076
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0116
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa
chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả
các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng
để xây dựng cơ sở dữ liệu.
|
0,0229
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số Sổ địa chính,
ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
0,0153
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
0,0306
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian
đất đai nền
Bảng
số 06
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính ca/01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
9,120
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
15,200
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
45,600
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
45,600
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
11,400
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
45,600
|
Ghi chú: phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 07.
Bảng
số 07
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản
đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,0877
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian đất đai nền
|
0,2105
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian đất đai nền từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL
|
0,0526
|
|
1.4
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường
cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có
lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là
đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
0,1754
|
|
1.5
|
Gộp các thành phần tiếp giáp
nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất
phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính
cấp xã
|
0,1754
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không
gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề
|
0,2105
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng.
|
0,0877
|
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về địa chính
Bảng
số 08
|
STT
|
Nội dung công việc và danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0062
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0104
|
|
-
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0094
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0094
|
|
-
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định
dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số
phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh
phải được quét vuông góc, không được cong vênh
|
Trang A3, A4
|
|
|
|
-
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0050
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0200
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
|
|
|
-
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
0,0100
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0100
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0025
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0100
|
3. Định mức
tiêu hao vật liệu
a) Xây dựng CSDL địa chính
(không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng
số 09
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thửa)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0025
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0006
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,0019
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0025
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0038
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0038
|
|
9
|
Hộp đựng tài liệu
|
Hộp
|
0,0100
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu từ Bảng số 09 theo các nội dung công việc tại Bảng số 10.
Bảng
số 10
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0031
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng CSDL địa chính
|
0,0031
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0116
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu
thu thập
|
0,0153
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ
liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0165
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
0,0193
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ
quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với
đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất
đai
|
0,0153
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại
thửa đất
|
0,0153
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không
gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0040
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0208
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về
CSDL đất đai
|
0,0382
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian địa chính từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị
hành chính cấp xã
|
0,0046
|
|
4.3
|
Bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất,
tài sản gắn liền với đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo hồ sơ đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động
|
0,0040
|
|
4.4
|
Xử lý việc chồng lấn diện tích
của các thửa đất, tài sản gắn liền với đất do đo đạc địa chính, đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc
khác nhau. Lập thành bảng thống kê thửa đất chỉnh lý biến động - tiếp biên
khu đo khác tỷ lệ
|
0,0080
|
|
4.5
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ
địa chính
|
|
|
4.5.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa
chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
0,0765
|
|
4.5.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không
gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản
trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa
dạng số
|
0,1530
|
|
4.5.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ
liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả
định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
0,0765
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông
tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên
|
0,0306
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số thửa cũ
và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ
cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận
|
0,0153
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã
lựa chọn. Cụ thể theo từng loại thửa đất như sau:
|
0,3350
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng
bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu
địa chính
|
0,0153
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin
trong CSDL
|
0,0306
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính
theo định dạng tệp tin PDF.
|
0,0076
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0116
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa
chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả
các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng
để xây dựng cơ sở dữ liệu.
|
0,0229
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số Sổ địa chính,
ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
0,0153
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối
soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
0,0306
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian
đất đai nền
Bảng
số 11
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
1,0
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
2,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,0
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,0
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,0
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 12.
Bảng
số 12
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản
đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,0877
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian đất đai nền
|
0,2105
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian đất đai nền từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL
|
0,0526
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp
nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất
phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính
cấp xã
|
0,1754
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường
cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có
lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là
đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
0,1754
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không
gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
0,2105
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,0877
|
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về địa chính
Bảng
số 13
|
STT
|
Nội dung công việc và danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0036
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0017
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0025
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0027
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0010
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0015
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng
tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc
nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải
được quét vuông góc, không được cong vênh
|
Trang A3,A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0006
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,0005
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0016
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0010
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu.
|
Thửa
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0003
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0001
|
|
-
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,0002
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0008
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0005
|
4. Định mức
tiêu hao năng lượng
a) Xây dựng CSDL địa chính
(không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về địa chính).
Bảng
số 14
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
0,00043
|
3,6952
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng
CSDL địa chính
|
0,00043
|
0,0043
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,00163
|
0,0142
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu
thu thập
|
0,00215
|
0,0142
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ
liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,00232
|
0,0202
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
0,00271
|
0,0235
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ
quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với
đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất
đai
|
0,00215
|
0,0187
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại
thửa đất
|
0,00215
|
0,0187
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không
gian địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách,
lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,00056
|
0,0049
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,00292
|
0,0254
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về
CSDL đất đai
|
0,00537
|
0,0467
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian địa chính từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị
hành chính cấp xã
|
0,00064
|
0,0080
|
|
4.3
|
Bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất,
tài sản gắn liền với đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo hồ sơ đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động
|
0,00056
|
0,0069
|
|
4.4
|
Xử lý việc chồng lấn diện
tích của các thửa đất, tài sản gắn liền với đất do đo đạc địa chính, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo
đạc khác nhau. Lập thành bảng thống kê thửa đất chỉnh lý biến động - tiếp
biên khu đo khác tỷ lệ
|
0,00112
|
0,0139
|
|
4.5
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ
địa chính
|
|
|
|
4.5.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa
chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
0,01074
|
0,1333
|
|
4.5.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không
gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản
trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa
dạng số
|
0,02149
|
0,2667
|
|
4.5.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ
liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả
định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
0,01074
|
0,1333
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông
tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên
|
0,00430
|
0,0373
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số thửa
cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ
cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận
|
0,00215
|
0,0187
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã
lựa chọn. Cụ thể theo từng loại thửa đất như sau:
|
0,04706
|
0,6296
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng
bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu
địa chính
|
0,00215
|
0,0187
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin
trong CSDL
|
0,00430
|
0,0533
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính
theo định dạng tệp tin PDF.
|
0,00107
|
0,0133
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,00163
|
0,0142
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa
chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,00004
|
0,0005
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả
các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng
để xây dựng cơ sở dữ liệu.
|
0,00322
|
0,0400
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số Sổ địa chính,
ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
0,00215
|
0,0437
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối
soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
0,00430
|
0,0891
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian
đất đai nền
Bảng
số 15
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản
đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
2,08
|
18,6667
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian đất đai nền
|
4,992
|
44,8000
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian đất đai nền từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL
|
1,248
|
11,2000
|
|
1.4
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường
cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có
lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là
đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
4,16
|
37,3333
|
|
1.5
|
Gộp các thành phần tiếp giáp
nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất
phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính
cấp xã
|
4,16
|
37,3333
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không
gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề
|
4,992
|
44,8000
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng.
|
2,08
|
26,6667
|
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về địa chính
Bảng
số 16
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
0,0125
|
0,1370
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
0,0125
|
0,0913
|
|
1.3
|
Xử lý các tệp tin quét thành
các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định
dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số
phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh
phải được quét vuông góc, không được cong vênh
|
0,0104
|
0,0149
|
|
1.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu.
|
0,0052
|
0,0537
|
5. Định mức
sử dụng máy móc, thiết bị
a) Xây dựng CSDL địa chính
(không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và Xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng
số 17
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Mức khấu hao/ca
|
Định mức
(ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0001
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng CSDL địa chính
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0001
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0003
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu
thu thập
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0003
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ
liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0043
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0004
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0050
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0004
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ quan
có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất
đai
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0003
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại
thửa đất
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0003
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không
gian địa chính
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính
|
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0010
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.455
|
0,0010
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0001
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0054
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.455
|
0,0054
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0005
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về
CSDL đất đai
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.455
|
0,0100
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0008
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian địa chính từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị
hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0012
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.455
|
0,0012
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,0003
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,0003
|
|
4.3
|
Bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất,
tài sản gắn liền với đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo hồ sơ đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,00104
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.455
|
0,00104
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,00026
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,00026
|
|
4.4
|
Xử lý việc chồng lấn diện
tích của các thửa đất, tài sản gắn liền với đất do đo đạc địa chính, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo
đạc khác nhau. Lập thành bảng thống kê thửa đất chỉnh lý biến động - tiếp
biên khu đo khác tỷ lệ
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,00208
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.455
|
0,00208
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0002
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,00052
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,00052
|
|
4.5
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ
địa chính
|
|
|
|
|
|
4.5.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa
chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.455
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,0050
|
|
4.5.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không
gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích
đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng
số
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.455
|
0,0400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0033
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,0100
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,0100
|
|
4.5.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ
liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả
định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.455
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,0050
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin
của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0007
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số thửa cũ
và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ
cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0003
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã
lựa chọn. Cụ thể theo từng loại thửa đất như sau:
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0876
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
942
|
0,0058
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0073
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,0219
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,0219
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
458
|
0,0219
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng
bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0003
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin
trong CSDL
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0007
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,0010
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính
theo định dạng tệp tin PDF.
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0002
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,0005
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,0005
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0003
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa
chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,00008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,00001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,00002
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,00002
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả
các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng
để xây dựng cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0060
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0005
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,0015
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,0008
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số Sổ địa chính,
ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0013
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,0040
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối
soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,0027
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,0010
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian
đất đai nền
Bảng
số 18
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản
đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4.00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp
đối tượng
không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9.60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian đất đai nền từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2.56
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
2.56
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,21
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp
nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất
phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính
cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7.68
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
7.68
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,64
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường
cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có
lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là
đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7.68
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
7.68
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,64
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không
gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9.60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4.00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1.00
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
1.00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về địa chính
Bảng
số 19
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(Ca/trang; Ca/thửa đất)
|
|
1
|
Quét các giấy tờ pháp lý và
tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)
nhằm xác thực thông tin của thửa đất (tính cho trang A4 hoặc A3)
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,8
|
0,0096
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Máy quét A4
|
Cái
|
0,6
|
0,0064
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định
dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số
phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh
phải được quét vuông góc, không được cong vênh (Tính theo trang)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0032
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong
cơ sở dữ liệu (Tính cho 01 thửa đất)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
Điều 6.
Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng
8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)
1. Định mức
lao động
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện
dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng
số 20
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/thửa; Công nhóm/Thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi
công.
|
Nhóm 2 (1KTV2+1KS4)
|
0,0003
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước
ngày 01 tháng 8 năm 2024
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0003
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu
trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0010
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
không gian địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
phi cấu trúc về địa chính
|
1KS2
|
0,0001
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực
hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian địa chính
|
1KS1
|
0,0013
|
|
3.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
1KS1
|
0,0137
|
|
3.4
|
Xây dựng bổ sung dữ liệu của
các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo
nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi,
bổ sung.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính
theo quy định đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính hoặc nội dung đã
thay đổi.
|
1KS3
|
0,0025
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa
chính
|
1KS3
|
0,0001
|
|
5.2
|
Thu nhận bổ sung các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
1KS2
|
0,0019
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho
siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ
sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông
tin.
|
1KS1
|
0,0001
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất
trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu
đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới Sổ địa
chính.
|
1KS1
|
0,0050
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số Sổ địa chính
đối với trường hợp phải xuất mới Sổ địa chính.
|
1KS4
|
0,0050
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển
đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương.
|
1KS3
|
0,0100
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ
liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số
75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
1KS2
|
0,001
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
1KS1
|
0,0013
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
1KS1
|
0,0137
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu
địa chính.
|
1KS1
|
0,0001
|
Ghi chú:
Đối với nội dung “Xây dựng bổ sung
dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước
đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai” tại Mục
3.4 Bảng số 20 thì thực hiện như sau:
(1) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung vào CSDL, theo
"Quy trình xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng
ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại
Bảng số 01 và Bảng số 03.
(2) Đối với các địa
bàn thực hiện chuyển đổi CSDL địa chính nhưng chưa có hoặc chưa đầy đủ các
thành phần của hồ sơ quét; chưa thực hiện công tác xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về địa chính thì thực hiện quét bổ sung, xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc bổ sung. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 03.
(3) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng dữ liệu thuộc tính trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ
sung các thông tin thuộc tính vào CSDL theo "Quy trình xây dựng CSDL địa
chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội
dung và định mức thực hiện được áp dụng theo các Mục 02, 03, 05, 06 và 08 tại Bảng
số 01.
(4) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng dữ liệu không gian trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ
sung các thông tin không gian vào CSDL theo "Quy trình Xây dựng CSDL địa
chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội
dung và định mức thực hiện được áp dụng theo Mục 2, Mục 04 tại Bảng số 01.
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền
Bảng
số 21
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/xã)
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu
không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã
có
|
1KS3
|
6
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường
cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường
theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung
tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
1KS3
|
10
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
3
|
Ghi chú: Đối với những
khu vực chưa có cơ sở dữ liệu không gian địa chính thì tiến hành xây dựng mới dữ
liệu không gian đất đai nền để đảm bảo dữ liệu không gian đất đai nền được phủ
kín phạm vi đơn vị hành chính cấp xã. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng
theo Bảng số 02.
2. Định mức
dụng cụ lao động
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện
dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng
số 22
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
(Ca/01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0101
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0126
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
0,0503
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0503
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0126
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,0503
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 22.
Bảng
số 23
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Hệ số
|
|
II.1
|
Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện
dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai
nền)
|
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi
công.
|
0,0048
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước
ngày 01 tháng 8 năm 2024.
|
0,0048
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa
chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu
trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,0161
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
không gian địa chính
|
0,0048
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
0,0048
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
phi cấu trúc về địa chính.
|
0,0064
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa
chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã
thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,0321
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian địa chính
|
0,0209
|
|
3.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
0,2199
|
|
3.4
|
Xây dựng bổ sung dữ liệu của
các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo
nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi,
bổ sung.
|
0,0321
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính theo
quy định đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi.
|
0,0401
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa
chính
|
0,0016
|
|
5.2
|
Thu nhận bổ sung các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
0,0305
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho
siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ
sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông
tin.
|
0,0016
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất
trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu
đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới Sổ địa
chính.
|
0,0803
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số Sổ địa chính
đối với trường hợp phải xuất mới Sổ địa chính.
|
0,0803
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển
đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương.
|
0,1605
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở
dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số
75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
0,0161
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không
gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
0,0209
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính.
|
0,2199
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu
địa chính.
|
0,0016
|
Ghi chú:
Đối với nội dung “Xây dựng bổ
sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu
trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai” tại Mục 3.4 Bảng số 23 thì thực hiện như sau:
(1) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung vào CSDL, theo
"Quy trình xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng
ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại
Bảng số 04 và Bảng số 05.
(2) Đối với các địa
bàn thực hiện chuyển đổi CSDL địa chính nhưng chưa có hoặc chưa đầy đủ các
thành phần của hồ sơ quét; chưa thực hiện công tác xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về địa chính thì thực hiện quét bổ sung, xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc bổ sung. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 08.
(3) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng dữ liệu thuộc tính trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ
sung các thông tin thuộc tính vào CSDL theo "Quy trình xây dựng CSDL địa
chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội
dung và định mức thực hiện được áp dụng theo các Mục 02, 03, 05, 06 và 08 tại Bảng
số 05.
(4) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng dữ liệu không gian trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ
sung các thông tin không gian vào CSDL theo "Quy trình Xây dựng CSDL địa
chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội
dung và định mức thực hiện được áp dụng theo Mục 2, Mục 04 tại Bảng số 05.
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền
Bảng
số 24
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
(Ca/01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,520
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
3,800
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
15,200
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
15,200
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
3,800
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
15,200
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 25.
Bảng
số 25
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu
không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã
có
|
0,3158
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường
cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường
theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung
tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
0,5263
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1579
|
3. Định mức
tiêu hao vật liệu
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện
dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng
số 26
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0019
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0004
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,0013
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0006
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0006
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0006
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 27.
Bảng
số 27
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Hệ số
|
|
II.1
|
Chuyển đổi, bổ sung hoàn
thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền)
|
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi
công.
|
0,0048
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước
ngày 01 tháng 8 năm 2024.
|
0,0048
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa
chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu
trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,0161
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
không gian địa chính
|
0,0048
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
0,0048
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
phi cấu trúc về địa chính.
|
0,0064
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa
chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực
hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,0321
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian địa chính
|
0,0209
|
|
3.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
0,2199
|
|
3.4
|
Xây dựng bổ sung dữ liệu của
các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo
nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi,
bổ sung.
|
0,0321
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính
theo quy định đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính hoặc nội dung đã
thay đổi.
|
0,0401
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa
chính
|
0,0016
|
|
5.2
|
Thu nhận bổ sung các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
0,0305
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho
siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ
sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông
tin.
|
0,0016
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất
trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu
đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới Sổ địa
chính.
|
0,0803
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số Sổ địa chính
đối với trường hợp phải xuất mới Sổ địa chính.
|
0,0803
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển
đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương.
|
0,1605
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở
dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số
75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
0,0161
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
0,0209
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính.
|
0,2199
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu
địa chính.
|
0,0016
|
Ghi chú:
Đối với nội dung “Xây dựng bổ
sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu
trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai” tại Mục 3.4 Bảng số 23 thì thực hiện như sau:
(1) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung vào CSDL, theo
"Quy trình xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng
ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại
Bảng số 09 và Bảng số 10.
(2) Đối với các địa
bàn thực hiện chuyển đổi CSDL địa chính nhưng chưa có hoặc chưa đầy đủ các
thành phần của hồ sơ quét; chưa thực hiện công tác xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về địa chính thì thực hiện quét bổ sung, xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc bổ sung. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 13.
(3) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng dữ liệu thuộc tính trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ
sung các thông tin thuộc tính vào CSDL theo "Quy trình xây dựng CSDL địa
chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội
dung và định mức thực hiện được áp dụng theo các Mục 02, 03, 05, 06 và
08 tại Bảng số 10.
(4) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng dữ liệu không gian trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ
sung các thông tin không gian vào CSDL theo "Quy trình Xây dựng CSDL địa
chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội
dung và định mức thực hiện được áp dụng theo Mục 2, Mục 04 tại Bảng số 10.
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền
Bảng
số 28
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,1
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
1,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,2
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,2
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,0
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng bước công việc tính theo hệ số tại Bảng số 29.
Bảng
số 29
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu
không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã
có
|
0,3158
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường
cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường
theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung
tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
0,5263
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1579
|
4. Định mức
tiêu hao năng lượng
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện
dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng
số 30
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
II.1
|
Chuyển đổi, bổ sung hoàn
thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất
đai nền)
|
|
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công.
|
0,00013
|
0,00112
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước
ngày 01 tháng 8 năm 2024.
|
0,00013
|
0,00112
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu
trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,00042
|
0,00373
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
không gian địa chính
|
0,00013
|
0,00160
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
0,00013
|
0,00160
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
phi cấu trúc về địa chính.
|
0,00017
|
0,00213
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực
hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,00084
|
0,01067
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian địa chính
|
0,00055
|
0,00693
|
|
3.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
0,00575
|
0,07299
|
|
3.4
|
Xây dựng bổ sung dữ liệu của
các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo
nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi,
bổ sung.
|
0,00084
|
0,01067
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính
theo quy định đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính hoặc nội dung đã
thay đổi.
|
0,00105
|
0,02213
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa
chính
|
0,00004
|
0,00053
|
|
5.2
|
Thu nhận bổ sung các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
0,00080
|
0,00709
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho
siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ
sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông
tin.
|
0,00004
|
0,00053
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất
trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu
đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới Sổ địa
chính.
|
0,00210
|
0,02667
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số Sổ địa chính
đối với trường hợp phải xuất mới Sổ địa chính.
|
0,00210
|
0,02667
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển
đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương.
|
0,00420
|
0,05333
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở
dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT
quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
0,00042
|
0,00533
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
0,00055
|
0,00693
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính.
|
0,00575
|
0,07307
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu
địa chính.
|
0,00004
|
0,00053
|
Ghi chú:
Đối với nội dung “Xây dựng bổ
sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu
trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai” tại Mục 3.4 Bảng số 23 thì thực hiện như sau:
(1) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung vào CSDL, theo
"Quy trình xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng
ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại
Bảng số 14.
(2) Đối với các địa
bàn thực hiện chuyển đổi CSDL địa chính nhưng chưa có hoặc chưa đầy đủ các
thành phần của hồ sơ quét; chưa thực hiện công tác xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về địa chính thì thực hiện quét bổ sung, xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc bổ sung. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 16.
(3) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng dữ liệu thuộc tính trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ
sung các thông tin thuộc tính vào CSDL theo "Quy trình xây dựng CSDL địa
chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội
dung và định mức thực hiện được áp dụng theo các Mục 02, 03, 05, 06 và 08 tại Bảng
số 14.
(4) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng dữ liệu không gian trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ
sung các thông tin không gian vào CSDL theo "Quy trình Xây dựng CSDL địa
chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội
dung và định mức thực hiện được áp dụng theo Mục 2, Mục 04 tại Bảng số 14.
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền
Bảng
số 31
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
II.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian
đất đai nền
|
|
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu
không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã
có
|
2,496
|
22,40
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường
cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có
lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là
đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
4,16
|
37,33
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian
đất đai nền
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1,248
|
13,33
|
5. Định mức
sử dụng máy móc, thiết bị
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện
dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng
số 32
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Mức khấu hao/ca
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi
công.
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,00024
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,00002
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày
01 tháng 8 năm 2024.
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,00024
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,00002
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,00080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,00007
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không
gian địa chính
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,00024
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,00006
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,00006
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,00002
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,00024
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,00006
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,00006
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,00002
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
phi cấu trúc về địa chính.
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,00032
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,00008
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,00008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,00003
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực
hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,00160
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,00040
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,00040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,00013
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian địa chính
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,00104
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,00026
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,00026
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,00009
|
|
3.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,01095
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,00274
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,00274
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,00091
|
|
3.4
|
Xây dựng bổ sung dữ liệu của các
thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội
dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi,
bổ sung.
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,001600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,000400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,000200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,000133
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính
theo quy định đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính hoặc nội dung đã
thay đổi.
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,002000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,000500
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,000500
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,000667
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,000007
|
|
5.2
|
Thu nhận bổ sung các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,001520
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,000127
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu
dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ
liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,000007
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất
trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu
đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới Sổ địa
chính.
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,000333
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số Sổ địa chính
đối với trường hợp phải xuất mới Sổ địa chính.
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,000333
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển
đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương.
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,00800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,00200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,00200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,00200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,00067
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở
dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT
quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,000800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,000200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,000067
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,001040
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,000260
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,000260
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,000087
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính.
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,010960
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,002740
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,002740
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,000913
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu
địa chính.
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
35.682
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,000007
|
Ghi chú:
Đối với nội dung “Xây dựng bổ
sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước
đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai” tại Mục
3.4 Bảng số 23 thì thực hiện như sau:
(1) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung vào CSDL, theo
"Quy trình xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng
ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại
Bảng số 17.
(2) Đối với các địa
bàn thực hiện chuyển đổi CSDL địa chính nhưng chưa có hoặc chưa đầy đủ các
thành phần của hồ sơ quét; chưa thực hiện công tác xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về địa chính thì thực hiện quét bổ sung, xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc bổ sung. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 19.
(3) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng dữ liệu thuộc tính trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ
sung các thông tin thuộc tính vào CSDL theo "Quy trình xây dựng CSDL địa
chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội
dung và định mức thực hiện được áp dụng theo các Mục 02, 03, 05, 06 và 08 tại Bảng
số 17.
(4) Đối với các thửa đất
chưa xây dựng dữ liệu không gian trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ
sung các thông tin không gian vào CSDL theo "Quy trình Xây dựng CSDL địa
chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội
dung và định mức thực hiện được áp dụng theo Mục 2, Mục 04 tại Bảng số 17.
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền
Bảng
số 33
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Mức khấu hao/ca
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu
không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã
có
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
4,80
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.455
|
4,80
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,40
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường
cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có
lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là
đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
8,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.455
|
8,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,67
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.364
|
2,00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
25.000
|
0,50
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
35.682
|
2,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2.043
|
0,17
|
Điều 7. Xây
dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện lồng ghép nội dung đo đạc lập
bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai.
Việc áp định mức cho nội dung
công việc hợp thực hiện lồng ghép nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký
đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được
thực hiện theo quy định tại Điều 3. Nguyên tắc lồng ghép của
Thông tư số 19/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 3 năm 2026 về Quy định kỹ thuật
thực hiện lồng ghép nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập
hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Điều 8. Chỉnh
lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp
xã
1. Định mức
lao động
Việc chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai được thực hiện đồng thời với việc chỉnh lý hồ sơ địa chính. Việc chỉnh lý,
bổ sung vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được tính như sau:
Bảng
số 34
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục
1.1 Bảng số 01
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh,
cấp xã
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục
1.2 Bảng số 01
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu
đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp
xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục
2.1 Bảng số 01
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất,
tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp
đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục
2.2 Bảng số 01
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu không
gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất
đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục
1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 02
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của
thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn
vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị
hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục
4.1.3 Bảng số 01
|
|
3.3
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian địa
chính của dữ liệu không gian đất đai chuyên đề theo hệ thống bản đồ địa chính
đã được chỉnh lý
|
Áp dụng định mức tại Mục
4.1.2 Bảng số 01
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu
về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông
tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn
vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 5.1
và 0,2 lần mức tại mục 5.3 Bảng số 01
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai
phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng định mức tại Mục 3 Bảng
số 03
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức tại
Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 01
|
2. Định mức
dụng cụ lao động
Bảng
số 35
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục
1.1 Bảng số 05
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh
lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp
xã
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục
1.2 Bảng số 05
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu
đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp
xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục
2.1 Bảng số 05
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất,
tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp
đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục
2.2 Bảng số 05
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu không
gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất
đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục
1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 07
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của
thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn
vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị
hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục
4.1.3 Bảng số 05
|
|
3.3
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian địa
chính của dữ liệu không gian đất đai chuyên đề theo hệ thống bản đồ địa chính
đã được chỉnh lý
|
Áp dụng định mức tại Mục
4.1.2 Bảng số 05
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu
về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông
tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn
vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 5.1
và 0,2 lần mức tại mục 5.3 Bảng số 05
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai
phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng định mức tại Mục 3 Bảng
số 08
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức tại
Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 08
|
3. Định mức
tiêu hao vật liệu
Bảng
số 36
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục
1.1 Bảng số 10
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh,
cấp xã
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục
1.2 Bảng số 10
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu
đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp
xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục
2.1 Bảng số 10
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất,
tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp
đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục
2.2 Bảng số 10
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu không
gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất
đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục
1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 13
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của
thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn
vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị
hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục
4.1.3 Bảng số 10
|
|
3.3
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian địa
chính của dữ liệu không gian đất đai chuyên đề theo hệ thống bản đồ địa chính
đã được chỉnh lý
|
Áp dụng định mức tại Mục
4.1.2 Bảng số 10
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu
về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông
tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn
vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 5.1
và 0,2 lần mức tại mục 5.3 Bảng số 10
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai
phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng định mức tại Mục 3 Bảng
số 13
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức tại
Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 10
|
4. Định mức
tiêu hao năng lượng
Bảng
số 37
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục
1.1 Bảng số 14
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh
lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp
xã
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục
1.2 Bảng số 14
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu
đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp
xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục
2.1 Bảng số 14
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất,
tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp
đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục
2.2 Bảng số 14
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu không
gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất
đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục
1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 15
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của
thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn
vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị
hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục
4.1.3 Bảng số 14
|
|
3.3
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian địa
chính của dữ liệu không gian đất đai chuyên đề theo hệ thống bản đồ địa chính
đã được chỉnh lý
|
Áp dụng định mức tại Mục
4.1.2 Bảng số 14
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu
về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông
tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn
vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 5.1
và 0,2 lần mức tại mục 5.3 Bảng số 14
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai
phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng định mức tại Mục 3 Bảng
số 16
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức tại
Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 14
|
5. Định mức
sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng
số 38
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục
1.1 Bảng số 17
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh,
cấp xã
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục
1.2 Bảng số 17
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu
đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp
xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục
2.1 Bảng số 17
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất,
tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp
đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục
2.2 Bảng số 17
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu không
gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất
đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục
1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 18
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của
thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn
vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị
hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục
4.1.3 Bảng số 17
|
|
3.3
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian địa
chính của dữ liệu không gian đất đai chuyên đề theo hệ thống bản đồ địa chính
đã được chỉnh lý
|
Áp dụng định mức tại Mục
4.1.2 Bảng số 17
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu
về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông
tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn
vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 5.1
và 0,2 lần mức tại mục 5.3 Bảng số 17
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai
phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng định mức tại Mục 3 Bảng
số 17
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức tại
Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 17
|
Ghi chú: Các nội dung
công việc: nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung
thông tin dữ liệu về giấy chứng nhận phục vụ cho việc cập nhật dữ liệu thuộc
tính đối với trường hợp chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp
đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã thì được tính thêm định mức thiết bị máy chủ
và hệ quản trị CSDL thuộc tính tại Mục 5.3 Bảng số 17.
Mục 2. XÂY
DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ, BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Điều 9. Xây
dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, phục hồi đất
1. Định mức lao
động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập
tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng siêu dữ liệu địa
chính; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng
số 39
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị tính
|
Định biên
|
Định mức
(công; công nhóm)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
5,00
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
5,00
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
Nhóm 2 (K2+KS4)
|
8,00
|
|
2.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập
đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
1KTV1
|
0,0072
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
1KS1
|
1,00
|
|
3.2
|
Đối với tài liệu đã có ở dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
1KS3
|
1,00
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
1KTV1
|
0,0072
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu
kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
1KS3
|
14,00
|
|
4.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều tra,
đánh giá đất đai cấp tỉnh
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
1KS3
|
14,00
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là
bảng, biểu dạng số
|
|
|
|
|
4.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở
dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
1KS3
|
1,00
|
|
4.2.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
1KS3
|
3,40
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ
theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
10,00
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
1KS1
|
4,00
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa
chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
1KS1
|
1,50
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào hệ thống
đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ
liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa
vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai
|
Kỳ thực hiện/tỉnh
|
1KS3
|
6,00
|
Ghi chú: Nội dung công
việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất” tại Mục 3 Bảng số 39 phải bổ sung thêm công việc và định mức
tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 03.
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng
số 40
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/Lớp dữ liệu; Công nhóm/Lớp dữ liệu)
|
|
I
|
Xây dựng dữ liệu không gian
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội
dung các lớp dữ liệu
|
1KS3
|
5,61
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các
lớp dữ liệu
|
1KS3
|
18,7
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin
thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
2
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất
|
1KS3
|
15,9
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ
liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ liệu
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản
đồ số vào cơ sở dữ liệu đất đai
|
1KS3
|
4,25
|
2. Định mức
dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập
tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng siêu dữ liệu địa
chính; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng
số 41
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(ca/ 01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
16,62
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
27,71
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
83,12
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
83,12
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
20,78
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
83,12
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 42.
Bảng
số 42
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0677
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0677
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu
|
0,1083
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
0,0135
|
|
3.2
|
Đối với tài liệu đã có ở dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất
|
0,0135
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
4.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu
kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh
|
0,1894
|
|
4.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều tra,
đánh giá đất đai cấp tỉnh
|
0,1894
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là
bảng, biểu dạng số
|
|
|
4.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở
dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0135
|
|
4.2.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0460
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,1353
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,0541
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa
chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0203
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào hệ thống
đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ
liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa
vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai
|
0,0812
|
Ghi chú: Nội dung công
việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất” tại Mục 3 Bảng số 42 phải bổ sung thêm công việc và định mức
tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 08.
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng
số 43
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(ca/ 01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
7,4336
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
12,3893
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
37,1680
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
37,1680
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
9,2920
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
37,1680
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 44
Bảng
số 44
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
I
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội
dung các lớp dữ liệu
|
0,1207
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các
lớp dữ liệu
|
0,4025
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin
thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất còn thiếu (nếu có)
|
0,0430
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất
|
0,3422
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ
liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ liệu
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản
đồ số vào cơ sở dữ liệu đất đai
|
0,0915
|
3. Định mức
tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu thập
tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng siêu dữ liệu địa
chính; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng
số 45
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
7,622
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
1,017
|
|
3
|
Sổ ghi chép ghi chép
|
Quyển
|
15,244
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
20,326
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
15,244
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
10,162
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
10,162
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
10,162
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 46.
Bảng
số 46
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0677
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0677
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu
|
0,1083
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
0,0135
|
|
3.2
|
Đối với tài liệu đã có ở dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất
|
0,0135
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
4.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu
kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh
|
0,1894
|
|
4.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều tra,
đánh giá đất đai cấp tỉnh
|
0,1894
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là
bảng, biểu dạng số
|
|
|
4.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở
dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0135
|
|
4.2.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0460
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ
theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,1353
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,0541
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa
chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0203
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào hệ thống
đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ
liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa
vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai
|
0,0812
|
Ghi chú: Nội dung công việc
“Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất” tại Mục 3 Bảng số 46 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại
các Mục 1, Mục 2 Bảng số 13.
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng
số 47
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,16
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,52
|
|
3
|
Sổ ghi chép ghi chép
|
Quyển
|
2,00
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,00
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,00
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,00
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,00
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
5,00
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 48.
Bảng
số 48
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
I.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội
dung các lớp dữ liệu
|
0,1207
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
các lớp dữ liệu
|
0,4025
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
còn thiếu (nếu có)
|
0,0430
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất
|
0,3422
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ
liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ liệu
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản
đồ số vào cơ sở dữ liệu đất đai
|
0,0915
|
4. Định mức tiêu
hao năng lượng
a) Công tác chuẩn bị; thu thập
tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng siêu dữ liệu địa
chính; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng
số 49
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
I
|
Xây dựng CSDL điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
I.1
|
Xây dựng CSDL điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
2,92
|
21,60
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
2,92
|
21,60
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu
|
4,68
|
29,87
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
0,58
|
3,73
|
|
3.2
|
Đối với tài liệu đã có ở dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất
|
0,58
|
3,73
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
4.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu
kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh
|
8,19
|
80,49
|
|
4.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều tra,
đánh giá đất đai cấp tỉnh
|
8,19
|
80,49
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là
bảng, biểu dạng số
|
|
|
|
4.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở
dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,58
|
5,75
|
|
4.2.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
1,99
|
19,55
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
5,85
|
53,33
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu
|
2,34
|
14,93
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa
chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,88
|
8,00
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào hệ thống
đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ
liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa
vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai
|
3,51
|
25,01
|
Ghi chú: Nội dung công
việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất” tại Mục 3 Bảng số 49 phải bổ sung thêm công việc và định mức
tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 16.
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng
số 50
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
I.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội
dung các lớp dữ liệu
|
2,33
|
44,13
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
các lớp dữ liệu
|
7,78
|
147,11
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
còn thiếu (nếu có)
|
0,83
|
15,73
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất
|
6,61
|
125,08
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ
liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ liệu
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản
đồ số vào cơ sở dữ liệu đất đai
|
1,77
|
45,33
|
5. Định mức
sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu thập
tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng siêu dữ liệu địa
chính; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng
số 51
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kw/h)
|
Định mức
(ca/01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây
dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,50
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,40
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,53
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,80
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,80
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,07
|
|
3.2
|
Đối với tài liệu đã có ở dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,80
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,80
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,07
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu
kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
11,20
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,75
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,93
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,80
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
2,80
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,80
|
|
4.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều tra,
đánh giá đất đai cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
11,20
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,75
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,93
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,80
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
2,80
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,80
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là
bảng, biểu dạng số
|
|
|
|
|
4.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở
dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,80
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,05
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,07
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,20
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,20
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,20
|
|
4.2.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,72
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,18
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,23
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,68
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,68
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,68
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,67
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,00
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
1,00
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,00
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,20
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,27
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa
chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,20
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,10
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,30
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,30
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào hệ thống
đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ
liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa
vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,80
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,20
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,60
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,60
|
Ghi chú: Nội dung công
việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất” tại Mục 3 Bảng số 51 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại
các Mục 1, Mục 2 Bảng số 19.
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng
số 52
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kw/h)
|
Định mức
(ca/01 kỳ của tỉnh)
|
|
I
|
Xây dựng dữ liệu không
gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội
dung các lớp dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,61
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,61
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,47
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
các lớp dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
18,70
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
18,70
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,56
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin
thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,17
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
15,90
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
15,90
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,33
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ
liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ liệu
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản
đồ số vào cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,25
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,25
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,06
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,27
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,25
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,35
|
Mục 3. XÂY
DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
Điều 10.
Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
1. Định mức
lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
Bảng
số 53
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/xã; Công nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu giá đất
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
2,000
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS3)
|
6,000
|
|
2.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập
đến địa điểm thực hiện số hóa.
|
1KTV1
|
0.0720
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
1KS3
|
15,000
|
|
3.2
|
Xác định được thời gian xây dựng,
mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
1KS3
|
5,000
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
1KS3
|
2,000
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
2,000
|
|
4.2
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu.
|
1KTV1
|
0.0720
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá
đất
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
1KS1
|
3,000
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
giá đất
|
1KS1
|
1,000
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL
giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản
lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
5,000
|
Ghi chú: Nội dung
công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4, Bảng 58
phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính
giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng
số 54
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/thửa)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính
giá đất
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất
vào CSDL giá đất gồm:
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất.
|
1KS1
|
0,0162
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
1KS1
|
0,0162
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định
trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng
quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra
khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
1KS1
|
0,0243
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển
nhượng quyền sử dụng đất
|
1KS1
|
0,0097
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
1KS1
|
0,0097
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều
tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
1KS1
|
0,0081
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban
hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và
chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu
trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
1KS1
|
0,0010
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
thuộc tính giá đất
|
1KS1
|
0,0003
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ
sơ quét
|
1KS1
|
0,0001
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên
đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số
điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
1KS1
|
0,015
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
2.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong CSDL giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0147
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
giá đất
Bảng
số 55
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/thửa)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian giá đất
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất
cụ thể;
|
1KS3
|
0,0068
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0125
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian giá đất:
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;
|
1KS3
|
0,0015
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
1KS3
|
0,0125
|
2. Định mức
dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài
liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
Bảng
số 56
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
6,8800
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
11,4667
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
34,4000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
34,4000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
10,7500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
34,4000
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 57.
Bảng
số 57
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công
việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ
sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
0,0465
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu giá đất
|
0,0465
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
0,1395
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
0,3488
|
|
3.2
|
Xác định được thời gian xây dựng,
mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
0,1163
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0465
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0465
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0698
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
giá đất.
|
0,0233
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể
CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản
lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1163
|
Ghi chú: Nội dung
công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4, Bảng 57
phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 08
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính
giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng
số 58
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0208
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0347
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
0,1042
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,1042
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0260
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,1042
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 59.
Bảng
số 59
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính
giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất
vào CSDL giá đất gồm:
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất.
|
0,1244
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
0,1244
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định
trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng
quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra
khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
0,1866
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển
nhượng quyền sử dụng đất
|
0,0745
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
0,0745
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều
tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
0,0622
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban
hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và
chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu
trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
0,0077
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
thuộc tính giá đất
|
0,0023
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ
sơ quét
|
0,1152
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên
đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số
điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
0,1152
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,1129
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
giá đất
Bảng
số 60
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0053
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0089
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
0,0266
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0266
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0067
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,0266
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 61.
Bảng
số 61
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
|
Xây dựng dữ liệu không gian
giá đất
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian giá đất:
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian giá đất: lớp vùng giá trị;
lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu
thửa đất cụ thể;
|
0,2042
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai.
|
0,3754
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian giá đất:
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;
|
0,0450
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
0,3754
|
3. Định mức
tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp
dữ liệu vào hệ thống.
Bảng
số 62
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4,991
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,998
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
4,991
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
14,974
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,991
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
5,990
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
5,990
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
8,984
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 63.
Bảng
số 63
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
0,0465
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu giá đất
|
0,0465
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
0,1395
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
0,3488
|
|
3.2
|
Xác định được thời gian xây dựng,
mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
0,1163
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0465
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0465
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0698
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
giá đất.
|
0,0233
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể
CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản
lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1163
|
Ghi chú: Nội dung
công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4, Bảng 63
phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 13.
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính
giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng
số 64
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0086
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0017
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,0086
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0259
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0086
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0103
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0103
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0155
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 65.
Bảng
số 65
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính
giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất
vào CSDL giá đất gồm
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất.
|
0,1244
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
0,1244
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định
trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền
sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo
sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
0,1866
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển
nhượng quyền sử dụng đất
|
0,0745
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
0,0745
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều
tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
0,0622
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban
hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển
đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu
trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
0,0077
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
thuộc tính giá đất
|
0,0023
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ
sơ quét
|
0,1152
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên
đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số
điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
0,1152
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và
xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,1129
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
giá đất
Bảng
số 66
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0066
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0015
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,0066
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0230
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0066
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0100
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0100
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0122
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 67.
Bảng
số 67
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
|
Xây dựng dữ liệu không gian
giá đất
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian giá đất:
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất
cụ thể;
|
0,2042
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai.
|
0,3754
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian giá đất:
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;
|
0,0450
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
0,3754
|
4. Định mức
tiêu hao năng lượng
a) Công tác chuẩn bị; thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp
dữ liệu vào hệ thống.
Bảng
số 68
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
I
|
Công tác chuẩn bị; thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; Xây dựng siêu dữ liệu
|
|
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
0,740
|
7,467
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu giá đất.
|
0,740
|
7,467
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
2,220
|
22,400
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
5,549
|
56,000
|
|
3.2
|
Xác định được thời gian xây dựng,
mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
1,850
|
18,667
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,740
|
7,467
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian
|
0,740
|
13,227
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá
đất
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
giá đất
|
1,110
|
11,200
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
giá đất.
|
0,370
|
5,973
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể
CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản
lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1,850
|
31,147
|
Ghi chú: Nội dung
công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4, Bảng 73
phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 16
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá
đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng
số 69
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
II
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
|
|
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính giá đất
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất
vào CSDL giá đất gồm
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất.
|
0,0067
|
0,1382
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
0,0067
|
0,1382
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định
trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng
quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra
khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
0,0101
|
0,1452
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển
nhượng quyền sử dụng đất
|
0,0040
|
0,0579
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
0,0040
|
0,0579
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều
tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
0,0034
|
0,0484
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban
hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và
chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu
trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
0,00042
|
0,0037
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
thuộc tính giá đất
|
0,00012
|
0,0016
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ
sơ quét
|
0,00624
|
0,0835
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên
đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số
điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
0,00624
|
0,0896
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
2.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,00612
|
0,0878
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
giá đất
Bảng
số 70
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
III
|
Xây dựng dữ liệu không
gian giá đất
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian giá đất
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ
thể;
|
0,003
|
0,028
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai.
|
0,005
|
0,052
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian giá đất:
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,001
|
0,008
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,005
|
0,047
|
5. Định mức
sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
Bảng
số 71
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công
việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ
sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở
dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
4,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,4000
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
12,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1,0000
|
|
3.2
|
Xác định được thời gian xây dựng,
mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,3333
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
4.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với
các đối tượng không gian.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0081
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
giá đất.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,2667
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
Ghi chú: Nội dung
công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4, Bảng số
71 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 19.
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính
giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất; xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng
số 72
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính
giá đất
|
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất
vào CSDL giá đất gồm:
|
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0032
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0032
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0130
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0011
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0032
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0032
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0130
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0011
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định
trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng
quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra
khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0194
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0049
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0049
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0194
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0016
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển
nhượng quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0078
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0019
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0019
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0078
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0006
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0078
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0019
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0019
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0078
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0006
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều
tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0065
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0016
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0016
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0065
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban
hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển
đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu
trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc
tính giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0002
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0001
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0001
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ
sơ quét
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0120
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0012
|
|
1,4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên
đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số
điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0120
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0030
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0030
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0120
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và
xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0118
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0029
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0029
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0118
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
giá đất
Bảng
số 73
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
III
|
Xây dựng dữ liệu không gian
giá đất
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian giá đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất
cụ thể;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0054
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Cái
|
1
|
0,0014
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
|
0,0005
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Cái
|
1
|
0,0025
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
|
0,0008
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian giá đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0012
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0003
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
|
|
0,0012
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,0003
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
Mục 4. XÂY
DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 11.
Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã
1. Định mức lao
động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 74
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/xã; Công nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
2,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
1KS1
|
3,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,000
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
5,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 75
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch; Công nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc
01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm:
Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ
hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng
đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc
quy hoạch phân khu (nếu có)
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
4,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập
đến địa điểm thực hiện số hóa
|
1KTV1
|
0.0036
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy
đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng
cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
18,00
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa
chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
3,000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không
liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
0,500
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
1KS2
|
1,000
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
1KTV1
|
0.0036
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất
cấp xã
|
1KS2
|
2,000
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất
cấp xã
|
1KS1
|
2,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1 KS2)
|
5,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1 KS2)
|
2,000
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 76
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội
dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
3,000
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
1KS3
|
10,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
8,500
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành
chính
|
1KS3
|
2,500
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết
quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối
tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
4,700
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không
gian kế hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
2,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
2,125
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào
CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,625
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế -
kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 74; Mục 3 và
Mục 4 Bảng số 75; Mục 1.2 Bảng số 76;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 74; Mục 3 và
Mục 4 Bảng số 75; Mục 2.3 Bảng số 76;
(2) Công việc tại Mục 3, Bảng số
74 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
(3) Nội dung công việc “Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng số 75 phải
bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 03
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại
Bảng 76 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng
đất của một xã theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1.1 Bảng số
76 tính cho một xã trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:10.000.
Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch sử dụng đất
của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số 76;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức
chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (được xác định
theo Bảng số 77).
(6) Đối với việc xây dựng CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện của các kỳ trước (áp dụng đối với tài
liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) thì áp dụng định mức được
quy định tại Bảng số 74, Bảng số 75 và Bảng số 76.
Bảng
số 77
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ
nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức
dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 78
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,0800
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
3,4667
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
10,4000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
10,4000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
3,2500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
10,4000
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 79.
Bảng
số 79
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công
việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ
sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1538
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1538
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,2308
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,3846
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất.
Bảng
số 80
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
6,000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
10,00
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
30,00
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
30,00
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
9,38
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
30,00
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 81.
Bảng
số 81
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm:
Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ
hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng
đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc
quy hoạch phân khu (nếu có)
|
0,1067
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy
đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4800
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa
chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,080
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không
liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,013
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,027
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng
đất cấp xã
|
0,053
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất
cấp xã
|
0,053
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,133
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,053
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 82
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,752
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
9,587
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
28,76
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
28,76
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
7,190
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
28,76
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 83.
Bảng
số 83
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ
nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0834
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,2782
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2364
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất
đai theo đơn vị hành chính
|
0,0695
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0556
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết
quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối
tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
0,1307
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế
hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,0695
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0591
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án
vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0174
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế -
kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 79; Mục 3 và
Mục 4 Bảng số 81; Mục 1.2 Bảng số 83;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 79; Mục 3 và
Mục 4 Bảng số 81; Mục 2.3 Bảng số 83;
(2) Nội dung công việc
“Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng số
81 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 08.
3. Định mức
tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 84
|
STT
|
Danh mục dụng vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,919
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,092
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
1,839
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,839
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,839
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,919
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,919
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,919
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 85.
Bảng
số 85
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1538
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1538
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,2308
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,3846
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 86
|
STT
|
Danh mục dụng vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,354
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,235
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
4,709
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
4,709
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,709
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,354
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
2,354
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,354
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 87.
Bảng
số 87
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm:
Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ
hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng
đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc
quy hoạch phân khu (nếu có)
|
0,1067
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy
đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4800
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa
chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,080
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,013
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,0800
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng
đất cấp xã
|
0,0133
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất
cấp xã
|
0,0267
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0533
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0533
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 88
|
STT
|
Danh mục dụng vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,834
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,183
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
3,667
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,667
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,667
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,834
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,834
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,834
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 89.
Bảng
số 89
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ
nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0834
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,2782
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2364
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất
đai theo đơn vị hành chính
|
0,0695
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0556
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả
xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng
còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
0,1307
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế
hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,0695
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0591
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án
vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0174
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế -
kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 85; Mục 3 và
Mục 4 Bảng số 87; Mục 1.2 Bảng số 89;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 85; Mục 3 và
Mục 4 Bảng số 87; Mục 2.3 Bảng số 89;
(2) Nội dung công việc
“Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng số
87 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 13.
4. Định mức
tiêu hao năng lượng
Bảng
số 90
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
I
|
Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,912
|
7,467
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,912
|
7,467
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
1,368
|
11,200
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,456
|
5,973
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
2,280
|
31,147
|
|
II
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm:
Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ
hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng
đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch
chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)
|
1,824
|
14,933
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy
đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
8,208
|
67,200
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa
chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
1,368
|
11,200
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.3
|
Đối với tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi
cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,228
|
11,947
|
|
3.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,456
|
6,613
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng
đất cấp xã
|
0,912
|
11,947
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất
cấp xã
|
0,912
|
11,947
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
2,280
|
42,667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,912
|
17,067
|
|
III
|
Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ
nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1,248
|
18,880
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
4,160
|
62,933
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
3,536
|
53,493
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai
theo đơn vị hành chính
|
1,040
|
21,333
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,832
|
17,067
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết
quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối
tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
1,955
|
40,107
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không
gian kế hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1,040
|
15,733
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,884
|
13,373
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án
vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,260
|
5,333
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế -
kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục I.2, Mục I.3, Mục II.3, Mục
II.4, Mục III.1.2 Bảng số 90;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục I.2, Mục I.3, Mục II.3, Mục
II.4, Mục III.2.3 Bảng số 90;
(2) Nội dung công việc
“Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục II.3 Bảng
số 90 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số
16.
5. Định mức
sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 91
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,2667
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà
soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 92
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ
về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng
cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
14,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,2000
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa
chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng
đất cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 93
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ
nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,1250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết
quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối
tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,9400
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,2350
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,7600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3133
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế
hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án
vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,0313
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,5000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0417
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế -
kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 91; Mục 3 và
Mục 4 Bảng số 92; Mục 1.2 Bảng số 93;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 91; Mục 3 và
Mục 4 Bảng số 92; Mục 2.3 Bảng số 93;
(2) Nội dung công việc
“Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng số
92 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 19.
Điều 12.
Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1. Định mức
lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 94
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/tỉnh;Công nhóm/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4)
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
5,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
1KS1
|
4,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
6,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà
soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 95
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch; Công nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc
01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm:
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện
trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất; bản đồ chuyên đề
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
8,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập
đến địa điểm thực hiện số hóa
|
1KTV1
|
0.0036
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy
đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng
cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
36,000
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa
chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
7,500
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
2,000
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
1KTV1
|
0.0036
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng
đất cấp tỉnh
|
1KS2
|
7,000
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất
cấp tỉnh
|
1KS1
|
7,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
10,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
5,000
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 96
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ
nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
5,100
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
1KS3
|
17,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
14,450
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất
đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
4,250
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế
hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
8,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
7,225
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào
CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,125
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế -
kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và
định mức tại Bảng 94, Bảng 95 và Bảng 96;
- Đối với việc xây dựng CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 94; Mục 3 và Mục
4, Bảng 95; Mục 1.2 Bảng 96;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 94; Mục 3 và Mục
4 Bảng 95; Mục 2.3 Bảng 96;
(2) Công việc tại Mục 3 Bảng
94 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc
“Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng
95 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ
liệu” tại Bảng 96 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế
hoạch sử dụng đất của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1.1 Bảng
96 tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:50.000.
Khi tính mức cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch sử dụng
đất của tỉnh đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số 96;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức
chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (Được xác định
theo Bảng 97).
Bảng
số 97
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội
dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức
dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 98
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,040
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
8,400
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
25,200
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
25,200
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
5,375
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
25,200
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 99.
Bảng
số 99
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,2326
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2326
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,1860
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0698
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,2791
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 100
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
13,280
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
22,133
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
66,400
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
66,400
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
20,750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
66,400
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 101.
Bảng
số 101
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1,1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm:
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện
trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất; bản đồ chuyên đề
|
0,0964
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy
đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4337
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa
chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0904
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không
liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0181
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,0120
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng
đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất
cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1205
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0602
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 102
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
10,9824
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
18,3040
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
54,9120
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
54,9120
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
13,7280
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
54,9120
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 103.
Bảng
số 103
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ
nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0841
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,2803
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2383
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất
đai theo đơn vị hành chính
|
0,0701
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0330
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế
hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,1401
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1191
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào
CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0350
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế -
kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và
định mức tại Bảng 99, Bảng 100 và Bảng 101;
- Đối với việc xây dựng CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 99; Mục 3 và Mục
4, Bảng 100; Mục 1.2 Bảng 101;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 99; Mục 3 và Mục
4 Bảng 100; Mục 2.3 Bảng 101;
(2) Nội dung công việc
“Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng
101 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 08
3. Định mức
tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 104
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,138
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,152
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
2,276
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,035
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,276
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,517
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,517
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,517
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 105.
Bảng
số 105
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,2326
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2326
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,1860
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0698
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,2791
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 106
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
3,727
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,497
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
7,454
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,939
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
7,454
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
4,969
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
4,969
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,969
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 107.
Bảng
số 107
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1,1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm:
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện
trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất; bản đồ chuyên đề
|
0,0964
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy
đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4337
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa
chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0904
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không
liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0181
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,0120
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng
đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất
cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1205
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0602
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 108
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,757
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,368
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
5,514
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,352
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,514
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
3,676
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
3,676
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,676
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 109.
Bảng
số 109
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ
nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0841
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,2803
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2383
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất
đai theo đơn vị hành chính
|
0,0701
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0330
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế
hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,1401
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1191
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án
vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0350
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế -
kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và
định mức tại Bảng 105, Bảng 107 và Bảng 109;
- Đối với việc xây dựng CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 105; Mục 3 và Mục
4, Bảng 107; Mục 1.2 Bảng 109;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 105; Mục 3 và Mục
4 Bảng 107; Mục 2.3 Bảng
109;
(2) Nội dung công việc “Xây
dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng 107 phải
bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 13.
4. Định mức
tiêu hao năng lượng
Bảng
số 110
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
I
|
Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
I.1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
I.1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
2,875
|
18,667
|
|
I.1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
2,875
|
18,667
|
|
I.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
I.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
2,300
|
14,933
|
|
I.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,863
|
8,960
|
|
I.3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
3,450
|
66,176
|
|
II
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
II.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
II.1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm:
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện
trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất; bản đồ chuyên đề.
|
3,648
|
29,867
|
|
II.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
II.2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ
về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
16,416
|
134,400
|
|
II.2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa
chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
3,420
|
28,000
|
|
II.3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
II.3.3
|
Đối với tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,684
|
9,920
|
|
II.3.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,456
|
6,613
|
|
II.4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
II.4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng
đất cấp tỉnh
|
3,192
|
41,813
|
|
II.4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất
cấp tỉnh
|
3,192
|
41,813
|
|
II.5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
II.5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
4,560
|
85,333
|
|
II.5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
2,280
|
42,667
|
|
III
|
Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
III.1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch
|
|
|
|
III.1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
III.1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ
nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
2,122
|
32,096
|
|
III.1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
7,072
|
106,987
|
|
III.1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
6,011
|
90,939
|
|
III.1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
III.1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai
theo đơn vị hành chính
|
1,768
|
36,267
|
|
III.1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,832
|
17,067
|
|
III.2
|
Xây dựng dữ liệu không
gian kế hoạch
|
|
|
|
III.2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
3,536
|
53,493
|
|
III.2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
3,006
|
45,469
|
|
III.2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án
vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,884
|
18,133
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế -
kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định
mức tại Bảng 110;
- Đối với việc xây dựng CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục I. 2, Mục I. 3, Mục II. 3, Mục
II. 4, Mục III.1.2 Bảng 110;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục I.2, Mục I.3, Mục II.3, Mục
II.4, Mục III.2.3 Bảng 110;
(2) Nội dung công việc
“Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục II.3 Bảng
110 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 16.
5. Định mức
sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 111
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,8000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
4,8000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
1,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,8000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 112
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5333
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy
đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng
cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
28,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2,4000
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa
chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng
đất cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất
cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 113
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ
nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3400
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,1333
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,9633
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai
theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,8500
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,2125
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2833
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế
hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4817
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào
CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,1063
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế -
kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và
định mức tại Bảng 111, Bảng 112 và Bảng 113;
- Đối với việc xây dựng CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 111; Mục 3 và Mục
4, Bảng 112; Mục 1.2 Bảng 113;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 111; Mục 3 và Mục
4 Bảng 112; Mục 2.3 Bảng 113;
(2) Nội dung công việc
“Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng
112 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 19.
Mục 5. XÂY
DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ
ĐẤT
ĐAI
Điều 13.
Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
1. Định mức
lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 114
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4)
|
0,2500
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
0,2000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
1KS1
|
0,5000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,2500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
0,5000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 115
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/Kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê; Công nhóm/Kỳ kiểm kê hoặc năm thống
kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
1KS3
|
0,1000
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,2500
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập
đến địa điểm thực hiện số hóa
|
1KTV1
|
0.0022
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,1000
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,2000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,100
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
1KTV1
|
0,0022
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai cấp xã
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,400
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,500
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai Bảng số 116
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công /lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với
nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
1,00
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
1KS3
|
1,50
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin
thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
0,30
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
1,00
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành
chính
|
1KS3
|
0,30
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý
các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng
còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,50
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê
đất đai được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện thống
kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống
kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức
tại Bảng 114, Bảng số 115, Bảng số 116;
- Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống
kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 114; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng
số 115;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và mục 3 Bảng 114; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng
số 115; Mục 2 Bảng số 116;
(2) Công việc tại Mục 3 Bảng
114 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3; Bảng số
115 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03.
(4) Khi tính định mức tại
Mục 4.1 Bảng số 115 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã được
điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ
số liệu cấp xã, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu
thống kê, kiểm kê cấp xã, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu
thống kê, kiểm kê cấp xã, hệ số K= 0,5
(5) Đơn vị tính “Lớp dữ
liệu” tại Bảng số 116 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất hoặc
lớp dữ liệu không gian điều tra khoanh vẽ của một xã theo quy định kỹ thuật về
CSDL đất đai.
(6) Định mức tại Mục 1 Bảng
số 116 tính cho một xã trung bình có bản đồ khoanh vẽ, bản đồ hiện trạng sử dụng
đất tỷ lệ 1:5.000, Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ
hiện trạng sử dụng đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 116;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức
chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng
117).
Bảng
số 117
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:1.000
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều
tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội
dung bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
1,30
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
1,30
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông tin
thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
1,30
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
1,30
|
2. Định mức
dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 118
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,3440
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,5733
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
1,7200
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
1,7200
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,4300
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
1,7000
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 119.
Bảng
số 119
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1471
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1176
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,2941
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
0,1471
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,2941
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà
soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 120
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,3600
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,6000
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
1.8000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
1.8000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,4500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
1.8000
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 121.
Bảng
số 121
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1,1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
0,0444
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
0,1111
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0444
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0889
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0889
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0444
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai cấp xã:
|
0,0889
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
0,0889
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1778
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2222
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
Bảng số 122
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,7360
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
1,2267
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
3,6800
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
3,6800
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,9200
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
3,6800
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 123.
Bảng
số 123
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với
nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin
thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai
và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý
các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng
còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
0,1087
|
(1) Trường hợp xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê
đất đai được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện thống
kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống
kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức
tại Bảng 119, Bảng số 121, Bảng 123;
- Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống
kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 119; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng
số 121;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và mục 3 Bảng 119; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng
số 121; Mục 2 Bảng 123;
(2) Nội dung công việc
“Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3;
Bảng số 121 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng
08.
(3) Khi tính định mức tại
Mục 4.1 Bảng số 121 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã được
điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ
số liệu cấp xã, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu
thống kê, kiểm kê cấp xã, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu
thống kê, kiểm kê cấp xã, hệ số K= 0,5
3. Định mức
tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai;tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 124
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,110
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,011
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,219
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,876
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,438
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,110
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,066
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,438
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 125.
Bảng
số 125
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1471
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1176
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,2941
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm
kê đất đai
|
0,1471
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,2941
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 126
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,132
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,013
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,264
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,056
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,528
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,132
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,079
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,528
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 127.
Bảng
số 127
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
0,0444
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
0,1111
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản
1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0444
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0889
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0889
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0444
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai cấp xã:
|
0,0889
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
0,0889
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1778
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2222
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
Bảng
số 128
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,258
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,026
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,517
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
2,067
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,034
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,258
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,155
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,034
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 129.
Bảng
số 129
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với
nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin
thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai
và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có
mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý
các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng
còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
0,1087
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê
đất đai được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện thống
kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống
kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức
tại Bảng số 125, Bảng số 127, Bảng số 129;
- Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống
kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 125; Mục 3, Mục 4 và Mục
5 Bảng số 127;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và mục 3 Bảng số 125; Mục 3, Mục 4 và Mục
5 Bảng số 127; Mục 2 Bảng số 129;
(2) Nội dung công việc
“Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3;
Bảng số 127 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng
số 13.
(3) Khi tính định mức tại
Mục 4.1 Bảng số 127 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã được
điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ
số liệu cấp xã, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu
thống kê, kiểm kê cấp xã, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu
thống kê, kiểm kê cấp xã, hệ số K= 0,5
4. Định mức
tiêu hao năng lượng
Bảng
số 130
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
I
|
Công tác chuẩn bị; Xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
I.1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
I.1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1306
|
0,9333
|
|
I.1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1045
|
0,7467
|
|
I.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
I.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,2612
|
1,8667
|
|
I.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
0,1306
|
0,9333
|
|
I.3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,2612
|
3,1147
|
|
II
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu;
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
II.1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
II.1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
0,0416
|
0,3733
|
|
II.1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
0,1040
|
0,9333
|
|
II.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
II.2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và
sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0416
|
0,3733
|
|
II.2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0832
|
0,7467
|
|
II.3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
II.3.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0832
|
0,9707
|
|
II.3.4
|
Đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0416
|
0,5973
|
|
II.4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
II.4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai cấp xã:
|
0,0832
|
1,1947
|
|
II.4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
0,0832
|
1,1947
|
|
II.5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
II.5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1664
|
1,4933
|
|
II.5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2080
|
1,8667
|
|
III
|
Xây dựng dữ liệu không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
III.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
III.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với
nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,4160
|
6,2933
|
|
III.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,6240
|
9,4400
|
|
III.1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin
thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,1248
|
1,8880
|
|
III.1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,4160
|
6,2933
|
|
III.2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ
liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
III.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản
đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,1248
|
1,7920
|
|
III.2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý
các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng
còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2080
|
2,9867
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê
đất đai được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện thống
kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống
kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức
tại Bảng số 130;
- Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống
kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục I.2, Mục I.3, Mục II.3, Mục II.4, Mục II.5 Bảng
số 130;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục I.2, Mục I.3, Mục II.3, Mục II.4, Mục II.5, Mục
III.2 Bảng số 130;
(2) Nội dung công việc
“Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục
II.3 Bảng số 130 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2
Bảng 16.
(4) Khi tính định mức tại
Mục II.4.1 Bảng số 130 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ
số liệu cấp xã, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu
thống kê, kiểm kê cấp xã, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu
thống kê, kiểm kê cấp xã, hệ số K= 0,5
5. Định mức
sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 131
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0267
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 132
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0267
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
Bảng số 133
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với
nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin
thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai
và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0600
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,0150
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý
các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng
còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,0250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất
đai được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện thống
kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống
kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức
tại Bảng số 131, Bảng số 132, Bảng số 133;
- Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống
kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 131; Mục 3, Mục 4 và Mục
5 Bảng số 132;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và mục 3 Bảng số 131; Mục 3, Mục 4 và Mục
5 Bảng số 132; Mục 2 Bảng số 133;
(2) Nội dung công việc
“Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3;
Bảng số 132 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng
số 19.
(3) Khi tính định mức tại
Mục 4.1 Bảng số 132 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã được
điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ
số liệu cấp xã, hệ số K= 1.
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu
thống kê, kiểm kê cấp xã, hệ số K= 0,5.
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu
thống kê, kiểm kê cấp xã, hệ số K= 0,5.
Điều 14.
Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
1. Định mức
lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai;
tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 134
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
2,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
3,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 135
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê; Công nhóm/01 năm thống kê hoặc 01 kỳ
kiểm kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
3,000
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập
đến địa điểm thực hiện số hóa
|
1KTV1
|
0.0022
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản
1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
5,000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
1KTV1
|
0.0022
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai cấp tỉnh
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
2,500
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
Bảng
số 136
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với
nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
1KS3
|
7,000
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin
thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
1,000
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
7,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai
và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,000
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL
thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất
đai được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện thống
kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống
kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức
tại Bảng số 134, Bảng số 135, Bảng số 136.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống
kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 134; Mục 3, Mục 4 và Mục
5 Bảng số 135;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 134; Mục 3, Mục 4 và Mục
5 Bảng số 135; Mục 2 Bảng số 136;
(2) Công việc tại Mục 3 Bảng số
134 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3 Bảng số
135 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số 03.
(4) Khi tính định mức tại
Mục 4.1 Bảng số 135 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh được
điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ
số liệu cấp tỉnh, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu
thống kê, kiểm kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu
thống kê, kiểm kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
(5) Đơn vị tính “Lớp dữ
liệu” tại Bảng số 136 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của
một tỉnh theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(6) Định mức tại Mục 1 Bảng
số 136 nêu trên tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ
lệ 1:50.000, Khi tính mức cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện
trạng sử dụng đất của tỉnh đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 136;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức
chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng
137).
Bảng
số 137
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với
nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông tin
thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức
dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 138
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
3,333
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
10,000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
10,000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
2,125
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
10,000
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 139.
Bảng
số 139
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,2353
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,1176
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
0,0588
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,3529
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 140
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,736
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
4,560
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
13,680
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
13,680
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
4,275
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
13,680
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 141.
Bảng
số 141
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
0,1235
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
0,1852
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
0,1235
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
0,3086
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất
đai với các đối tượng không gian
|
0,0123
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0062
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai cấp tỉnh
|
0,0123
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
0,0123
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0617
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1543
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
Bảng
số 142
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
4,000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
6,667
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
20,000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
20,000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
5,000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
20,000
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng
cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 143.
Bảng
số 143
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với
nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2273
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,3182
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin
thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0455
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,3182
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai
và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0909
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê
đất đai được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện thống
kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống
kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức
tại Bảng số 139, Bảng số 141, Bảng số 143.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống
kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 139; Mục 3, Mục 4 và Mục
5 Bảng số 141;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 139; Mục 3, Mục 4 và Mục
5 Bảng số 141; Mục 2 Bảng số 143;
(2) Nội dung công việc
“Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3
Bảng số 141 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng
số 08.
(3) Khi tính định mức tại
Mục 4.1 Bảng số 141 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh được
điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ
số liệu cấp tỉnh, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu
thống kê, kiểm kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu
thống kê, kiểm kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
3. Định mức
tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 144
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,764
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,095
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
1,528
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,819
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,909
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,764
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,382
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,909
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 145.
Bảng
số 145
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,2353
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,1176
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
0,0588
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,3529
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai.
Bảng
số 146
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,418
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,177
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
2,837
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,092
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,546
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,418
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,709
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,546
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 147.
Bảng
số 147
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
0,1235
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
0,1852
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1235
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,3086
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0123
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0062
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai cấp tỉnh
|
0,0123
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
0,0123
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0617
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1543
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
Bảng
số 148
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,818
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,227
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
3,636
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,089
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,545
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,818
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,909
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,545
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật
liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 149
Bảng
số 149
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với
nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2273
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,3182
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin
thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0455
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,3182
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành
chính
|
0,0909
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL
thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất
đai được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện thống
kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống
kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức
tại Bảng số 145, Bảng số 147, Bảng số 149.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống
kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 145; Mục 3, Mục 4 và Mục
5 Bảng số 147;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 145; Mục 3, Mục 4 và Mục
5 Bảng số 147; Mục 2 Bảng số 149;
(2) Nội dung công việc
“Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3
Bảng số 147 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng
số 13.
(4) Khi tính định mức tại
Mục 4.1 Bảng số 147 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh được
điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ
số liệu cấp tỉnh, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu
thống kê, kiểm kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu
thống kê, kiểm kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
4. Định mức
tiêu hao năng lượng
Bảng
số 150
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh)
|
Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh)
|
|
B
|
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG
KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH
|
|
|
|
I
|
Công tác chuẩn bị; Xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
I.1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
I.1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
1,1529
|
7,4667
|
|
I.1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1,1529
|
7,4667
|
|
I.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
0,0000
|
|
|
I.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,5765
|
3,7333
|
|
I.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
0,2882
|
1,8667
|
|
I.3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1,7294
|
33,0880
|
|
II
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu;
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
II.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
II.1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
0,9120
|
7,4667
|
|
II.1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
1,3680
|
11,2000
|
|
II.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
II.2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản
1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,9120
|
7,4667
|
|
II.2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
2,2800
|
18,6667
|
|
II.3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
II.3,3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0912
|
1,1947
|
|
II.3.4
|
Đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0456
|
0,5973
|
|
II.4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
II.4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai cấp tỉnh
|
0,0912
|
1,1947
|
|
II.4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
0,0912
|
1,1947
|
|
II.5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
II.5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,4560
|
3,7333
|
|
II.5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1,1400
|
9,3333
|
|
III
|
Xây dựng dữ liệu không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
III.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
III.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với
nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
2,0800
|
31,4667
|
|
III.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
2,9120
|
44,0533
|
|
III.1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin
thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,4160
|
6,2933
|
|
III.1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
2,9120
|
44,0533
|
|
III.2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
III.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai
và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,8320
|
11,9467
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê
đất đai được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện thống
kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống
kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức
tại Bảng số 150.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống
kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục I.2, Mục I.3, Mục II.3, Mục II.4, Mục II.5 Bảng
số 150;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục I.2, Mục I.3, Mục II.3, Mục II.4, Mục II.5, Mục
III.2 Bảng số 150;
(2) Nội dung công việc
“Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục
II.3 Bảng số 150 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2
Bảng số 16.
(4) Khi tính định mức tại
Mục II.4.1 Bảng số 150 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ
số liệu cấp tỉnh, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu
thống kê, kiểm kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu
thống kê, kiểm kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
5. Định mức
sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 151
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 152
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên
đề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
Bảng
số 153
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với
nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai
và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê
đất đai được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện thống
kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống
kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức
tại Bảng số 151, Bảng số 152, Bảng số 153.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống
kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 151; Mục 3, Mục 4 và Mục
5 Bảng số 152;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng số 151; Mục 3, Mục 4 và Mục
5 Bảng số 152; Mục 2 Bảng số 153;
(2) Nội dung công việc “Xây
dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3 Bảng
số 152 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng số
19.
(4) Khi tính định mức tại
Mục 4.1 Bảng số 152 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh được
điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ
số liệu cấp tỉnh, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu
thống kê, kiểm kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu
thống kê, kiểm kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
Quyết định 48/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 48/2026/QĐ-UBND ngày 11/08/2026 quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
75
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|