|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
77/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Hoàng Nguyên Dinh
|
|
Ngày ban hành:
|
07/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 77/2026/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh,
ngày 07 tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng
4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung
cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi
thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14
tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng
6 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự
nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng
4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15
tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị
quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ
khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư liên tịch số
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;
Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22
tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng
kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi
trường;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24
tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên
và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31
tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống
kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31
tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ
thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31
tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ
địa chính, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất;
Căn cứ Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy
trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp,
phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Thông tư số 70/2025/TT-BNNMT ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành định mức
kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý,
tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản
cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà
nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 19/2026/TT-BNNMT ngày 30
tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật
thực hiện lồng ghép nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập
hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 27229/TTr-SNNMT ngày 20 tháng 8 năm 2026;
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Quyết định ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ
liệu đất đai thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ
Chí Minh.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về
định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 2. Quy định chuyển tiếp
1. Đối với nhiệm vụ, dự án xây dựng cơ sở dữ
liệu đất đai đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có
hiệu lực thi hành, khối lượng công việc đã thực hiện và sản phẩm đã được nghiệm
thu cấp đơn vị thi công thì tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo theo dự án,
thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được phê duyệt, không phải
điều chỉnh theo định mức ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Đối với khối lượng công việc chưa thực hiện
hoặc chưa được nghiệm thu cấp đơn vị thi công, chủ đầu tư rà soát, điều chỉnh
dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ theo định mức ban hành
kèm theo Quyết định này, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày
17 tháng 10 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố;
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các
sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, Đặc khu Côn
Đảo và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Vụ Pháp luật - Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- TT. Thành ủy;
- TT. HĐND Thành phố;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam Thành phố;
- TTUB: CT, các PCT;
- VP Thành ủy, các Ban thuộc Thành ủy;
- VP ĐĐBQH&HĐND Thành phố;
- Các Ban của HĐND Thành phố;
- Các Sở, ban ngành Thành phố;
- TT. HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố;
- Phòng ĐT/NHT, HCQT, TH, KSTTHC;
- Lưu: VT, (ĐT/Tg).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nguyên Dinh
|
QUY ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 77/2026/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân Thành phố)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ
liệu (sau đây viết tắt là CSDL) đất đai áp dụng cho việc xây dựng các CSDL
thành phần của CSDL đất đai sau đây:
1. CSDL địa chính;
2. CSDL thống kê, kiểm kê đất đai;
3. CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
4. CSDL giá đất;
5. CSDL điều tra, đánh giá đất đai.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các
cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
đến việc xây dựng CSDL đất đai theo quy định hiện hành của pháp luật về đất đai
sử dụng nguồn ngân sách nhà nước.
Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để
tính đơn giá sản phẩm, dự toán kinh phí xây dựng CSDL đất đai, làm căn cứ giao
dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành.
Điều 3. Căn cứ để xây dựng định mức kinh tế -
kỹ thuật
Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV
ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ
trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành địa chính;
Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi
hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;
Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy
định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi
trường;
Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm
kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối
với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai;
Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính,
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây
dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân
định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Thông tư số 70/2025/TT-BNNMT ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành định mức kinh tế -
kỹ thuật đo đạc và bản đồ;
Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao
mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định
do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp;
Thông tư số 19/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật thực hiện
lồng ghép nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa
chính và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Điều 4. Kết cấu định mức kinh tế - kỹ thuật xây
dựng cơ sở dữ liệu đất đai
Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ
liệu đất đai gồm các định mức thành phần sau:
1. Định mức lao động
Định mức lao động là hao phí thời gian lao động
cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc một công
việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp
luật hiện hành. Lao động kỹ thuật quy định trong định mức này là viên chức
chuyên ngành địa chính và các chuyên ngành tương đương.
Thành phần của định mức lao động bao gồm:
a) Nội dung công việc: Liệt kê mô tả nội dung
công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công việc.
b) Định biên: Xác định số lượng và cấp bậc lao
động kỹ thuật cụ thể phù hợp với từng nội dung công việc trong chu trình lao
động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong định mức này, việc xác định cấp bậc kỹ
thuật để thực hiện nội dung công việc theo quy định tại Thông tư số
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư liên tịch quy định mã số và
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; Thông tư số
12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài
nguyên và môi trường được quy định chung về các ngạch tương đương là kỹ sư (KS)
và kỹ thuật viên (KTV).
c) Định mức: Thời gian lao động trực tiếp cần
thiết hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là công đơn (công cá nhân) hoặc công
nhóm/01 đơn vị sản phẩm. Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt động
ngoại nghiệp và nội nghiệp.
d) Công lao động: Công lao động gồm có công đơn
(công cá nhân) và công nhóm.
- Công đơn (công cá nhân): Là mức (8 giờ làm
việc đối với lao động bình thường và 6 giờ làm việc đối với lao động nặng nhọc)
lao động xác định cho một cá nhân có cấp bậc kỹ thuật cụ thể, trực tiếp thực
hiện một bước công việc tạo ra sản phẩm.
- Công nhóm: Là mức lao động xác định cho một
nhóm người có cấp bậc kỹ thuật cụ thể, trực tiếp thực hiện một bước công việc
tạo ra sản phẩm.
đ) Thời gian lao động thực hiện theo quy định
của pháp luật về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.
2. Định mức thiết bị
a) Máy móc thiết bị, phần mềm cần thiết để sản
xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm. Đối với những máy
móc thiết bị có sử dụng điện hoặc sử dụng nhiên liệu cần được xác định công
suất tiêu hao của từng loại máy móc thiết bị.
b) Số ca người lao động trực tiếp sử dụng máy
móc thiết bị, phần mềm cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
c) Định mức tiêu hao điện năng, tiêu hao nhiên
liệu trong thời gian sử dụng máy móc thiết bị để sản xuất ra một đơn vị sản
phẩm phù hợp với công suất tiêu hao của máy móc thiết bị.
d) Thiết bị lưu trữ: Là thiết bị điện tử phục
vụ lưu trữ dữ liệu bao gồm hộp điều khiển (Box) và ổ cứng (HDD) có dung lượng
4TB.
đ) Thiết bị mạng: Là thiết bị chia mạng
(Switch) 24 cổng (Port).
e) Thời hạn sử dụng máy móc thiết bị: Thực hiện
quy định tại Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố
định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh
nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các quy
định của pháp luật có liên quan.
3. Định mức dụng cụ
a) Dụng cụ cần thiết để sản xuất theo từng nội
dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm, đối với những dụng cụ có sử dụng
điện hoặc sử dụng nhiên liệu cần được xác định công suất tiêu hao.
b) Thời hạn sử dụng dụng cụ: Đơn vị tính là
tháng. Đối với các dụng cụ trùng với danh mục dụng cụ nêu tại Thông tư số
70/2025/TT-BNNMT ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ thì sử dụng thời
hạn sử dụng dụng cụ tại Thông tư số 70/2025/TT-BNNMT.
c) Số ca dụng cụ được người lao động trực tiếp
sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm trong điều kiện bình thường, bao gồm
cả tiêu hao năng lượng, nhiên liệu trong quá trình sử dụng dụng cụ phù hợp với
công suất tiêu hao của dụng cụ.
d) Định mức tiêu hao điện năng, tiêu hao nhiên
liệu trong thời gian sử dụng dụng cụ để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
e) Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ dùng điện
được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị, 8 giờ làm việc trong 1
ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ.
Mức điện năng trong các bảng định mức đã được
tính theo công thức sau:
Mức điện = Công suất thiết bị/giờ x 8 giờ/ca x
số ca sử dụng
4. Định mức vật liệu
a) Danh mục vật liệu cần thiết để sản xuất theo
từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm.
b) Số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra
một đơn vị sản phẩm.
Đơn vị sản phẩm tính mức tương ứng với đơn vị
sản phẩm phần định mức lao động. Trường hợp định mức vật liệu tính chung cho
sản phẩm cuối cùng (cho nhiều bước công việc) thì xác định hệ số phân bổ mức
cho từng bước công việc tương ứng ở phần định mức lao động.
Điều 5. Quy định về từ ngữ viết tắt
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
Định mức kinh tế - kỹ thuật
|
Định mức KT-KT
|
|
Định mức
|
ĐM
|
|
Định mức lao động
|
ĐMLĐ
|
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng
nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
GCN
|
|
Cơ sở dữ liệu
|
CSDL
|
|
Hồ sơ
|
HS
|
|
Đơn vị hành chính
|
ĐVHC
|
|
Kỹ sư bậc 1
|
KS1
|
|
Kỹ sư bậc 2
|
KS2
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
KS3
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
KS4
|
|
Kỹ thuật viên bậc 2
|
KTV2
|
|
Kỹ thuật viên bậc 3
|
KTV3
|
|
Kỹ thuật viên bậc 4
|
KTV4
|
Phần II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ
THUẬT
Chương 1
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
ĐỊA CHÍNH
Điều 6. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường
hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận
1. Định mức lao động
a) Xây dựng CSDL địa chính
(không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng số 01
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1KTV2+1KS4)
|
0,0010
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0005
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0005
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
2.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm
thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo
cáo kết quả thực hiện
|
1KS3
|
0,0054
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
1KS3
|
0,0063
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền
để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định
của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai
|
1KS3
|
0,0063
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại thửa đất
|
1KS3
|
0,0063
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa
chính
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
1KS3
|
0,0013
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa
chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0068
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0125
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa
chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS3
|
0,0015
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo
địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
1KS3
|
0,0250
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính
và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính
dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
1KS3
|
0,0500
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị trên dữ liệu không gian đất
đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc
bản đồ giải thửa dạng giấy
|
1KS3
|
0,0250
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa
chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập
để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
1KS3
|
0,0100
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện
tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng
chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
|
1KS3
|
0,0050
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ
sở dữ liệu địa chính.
|
1KS3
|
0,1095
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu
thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính
|
1KS3
|
0,0050
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
|
1KS3
|
0,0100
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng
tệp tin PDF.
|
1KS3
|
0,0025
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
1KS2
|
0,0038
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho
từng đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS1
|
0,0001
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn
phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất
trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây
dựng cơ sở dữ liệu
|
1KS1
|
0,0075
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các
tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc
|
1KS4
|
0,0050
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ
thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
1KS3
|
0,0100
|
Ghi chú:
(1) Công tác chuẩn bị phải
được triển khai đồng thời tất cả các thửa đất của đơn vị hành chính xã.
(2) Đối với định mức xây
dựng dữ liệu không gian địa chính thì phải xác định rõ nguồn dữ liệu sử dụng,
trong đó định mức được xác định như sau:
- Đối với khu vực đang sử
dụng bản đồ địa chính dạng giấy hoặc chưa được thành lập trong hệ tọa độ quốc
gia VN-2000 thì trước khi xây dựng dữ liệu không gian phải thực hiện số hóa
chuyển đổi hệ tọa độ và biên tập nội dung bản đồ theo quy định;
- Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
tại Mục 4.1.2 Bảng số 01 đã bao gồm các nội dung công việc: Gộp các thành phần
tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng thành một đối tượng duy nhất phù hợp với
thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã; bổ
sung, chỉnh sửa các thửa đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo tình trạng
hồ sơ cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động; bổ sung, chỉnh sửa thửa đất
bị chồng lấn diện tích do đo đạc địa chính, cấp Giấy chứng nhận trên nền các
bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau; rà soát dữ liệu
không gian của từng đơn vị hành chính để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã
tiếp giáp nhau;
(3) Khi tính định mức nhập
thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại Mục 5.3 Bảng 01 cho từng loại thửa đất
được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy
chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất) K = 1,0;
+ Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy
chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng,
cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp Giấy
chứng nhận) K = 1,2;
+ Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận
cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K = 0,5;
+ Loại IV: Thửa đất loại E (chưa được cấp Giấy
chứng nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận) K = 0,5.
+ Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng
cơ sở dữ liệu; K = 0,5.
+ Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng
ký đất đai); K = 0,2.
- Đối với ruộng bậc thang
thì thửa đất được xác định theo ranh giới là đường bao ngoài cùng theo quy định
về bản đồ địa chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(4) Mục 7 Bảng số 01: Xây
dựng siêu dữ liệu địa chính được cập nhật dữ liệu trên phạm vi toàn xã hoặc các
khu vực có thay đổi về chất lượng dữ liệu, không cập nhật cho từng thửa đất.
b) Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
Bảng số 02
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với
các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
1KS3
|
5,00
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian đất đai nền
|
1KS3
|
12,00
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất
đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
1KS3
|
3,00
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng
một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với
thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS3
|
10,00
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim
đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường
trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
1KS3
|
10,00
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai
nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
1KS3
|
12,00
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào
cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
5,00
|
Ghi chú:
(1) Khi tính định mức cho
từng xã cụ thể thì căn cứ vào nguồn tài liệu bản đồ thực tế của xã đó để tính
theo công thức: Mx = M x K.
Trong đó:
- Mx là định mức của xã
cần tính;
- M là định mức tại Bảng
số 02;
- K là hệ số của nguồn
tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
+ Trường hợp sử dụng bản đồ địa chính đã phủ
kín hệ số K = 1;
+ Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ hiện trạng
hệ số K = 0,5;
+ Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ địa chính
nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện trạng hệ số K = 0,8.
(2) Nội dung công việc tại
Mục 2.2 Bảng số 02 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
c) Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về địa chính
Bảng số 03
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Định mức (công/ĐVT)
|
|
1
|
Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo
(bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực
thông tin của thửa đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
1KS1
|
0,0120
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
1KS1
|
0,0080
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo
quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF
(ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ
ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét
vuông góc, không được cong vênh
|
Trang A3, A4
|
1KS1
|
0,0040
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
0,0101
|
|
4
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản
lý hồ sơ, tài liệu
|
Thửa
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
2. Định mức thiết bị
a) Xây dựng CSDL địa chính
(không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và Xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng số 04
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0005
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0004
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0022
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0004
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0022
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0142
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0142
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo
cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0043
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0202
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0050
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0235
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền
để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định
của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0050
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0235
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0050
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0235
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa
chính
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0010
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0052
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa
chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0054
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0054
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0270
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa
chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0012
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0012
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0003
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0080
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo
địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1333
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính
và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính
dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0033
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0100
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2667
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị trên dữ liệu không gian đất
đai nền đối với trường hợp có sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo
hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1333
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất,
lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu
thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0373
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện
tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng
chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0187
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ
sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0876
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0058
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0073
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0219
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0219
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0219
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,6296
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu
thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0187
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0533
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng
tệp tin PDF.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0002
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0005
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0133
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0142
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho
từng đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00002
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00053
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do
Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất
trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây
dựng cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0060
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0015
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0400
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các
tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0013
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0040
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0437
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ
thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0027
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0891
|
b) Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
Bảng số 05
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (Ca/xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với
các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,67
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9,60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9,60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44,80
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất
đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,40
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
2,40
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,20
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,20
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng
một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với
thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
8,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,67
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
37,33
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim
đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường
trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
8,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,67
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
37,33
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai
nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9,60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9,60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44,80
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào
CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,00
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
1,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
26.67
|
c) Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về địa chính
Bảng số 06
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (Ca/trang; Ca/thửa
đất)
|
|
1
|
Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo
(bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực
thông tin của thửa đất (tính cho trang A4 hoặc A3)
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,8
|
0,0096
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,13696
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Máy quét A4
|
Cái
|
0,6
|
0,0064
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,09072
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo
quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF
(ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ
ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét
vuông góc, không được cong vênh (Tính theo trang)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0032
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,01552
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
(Tính cho 01 thửa đất)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0539
|
3. Định mức dụng cụ
a) Xây dựng CSDL địa chính
(không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng số 07
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (Ca/thửa)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
0,0534
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0891
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,2672
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,2672
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0668
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
36
|
0,2672
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1389
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 08.
Bảng số 08
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0031
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0015
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0015
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0117
|
|
2.2
|
Tài liệu, dữ liệu sau khi thu thập phải được
lập theo biểu tổng hợp tài liệu thu thập
|
0,0117
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo
cáo kết quả thực hiện
|
0,0166
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
0,0194
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền
để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định
của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai
|
0,0194
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại thửa đất
|
0,0194
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0040
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa
chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0210
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0385
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa
chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0046
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo
địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
0,0771
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính
và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính
dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
0,1541
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian
đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ
giải thửa dạng giấy
|
0,0771
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất,
lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu
thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0308
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện
tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng
chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
|
0,0154
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ
sở dữ liệu địa chính
|
0,3375
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu
thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0154
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
|
0,0308
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng
tệp tin PDF.
|
0,0077
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0117
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho
từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do
Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL
với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
0,0231
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các
tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
0,0154
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ
thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
0,0308
|
b) Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
Bảng số 09
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
9,120
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
15,200
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
45,600
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
45,600
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
11,400
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
36
|
45,600
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
23,712
|
Ghi chú: phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 10.
Bảng số 10
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với
các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,0877
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian đất đai nền
|
0,2105
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất
đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0526
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng
một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với
thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,1754
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim
đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường
trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
0,1754
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai
nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
0,2105
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào
cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,0877
|
c) Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về địa chính
Bảng số 11
|
STT
|
Nội dung công việc và
danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
0,0062
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0104
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
36
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0125
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
0,0094
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0094
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
36
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0125
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo
quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF
(ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ
ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét
vuông góc, không được cong vênh
|
Trang A3, A4
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,0200
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,0200
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0050
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
36
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0104
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,0100
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,0100
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0025
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
36
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0052
|
4. Định mức vật liệu
a) Xây dựng CSDL địa chính
(không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng số 12
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 thửa)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0025
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0006
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0019
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0025
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0038
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0038
|
|
9
|
Hộp đựng tài liệu
|
Hộp
|
0,0100
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu từ Mục 1 đến
Mục 8 Bảng số 12 theo các nội dung công việc tại Bảng số 13.
Bảng số 13
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0031
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0015
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0015
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0117
|
|
2.2
|
Tài liệu, dữ liệu sau khi thu thập phải được
lập theo biểu tổng hợp tài liệu thu thập
|
0,0117
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo
cáo kết quả thực hiện
|
0,0166
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
0,0194
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền
để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định
của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai
|
0,0194
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại thửa đất
|
0,0194
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa
chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0040
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa
chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0210
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0385
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa
chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0046
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo
địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
0,0771
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính
và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính
dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
0,1541
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian
đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ
giải thửa dạng giấy
|
0,0771
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất,
lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu
thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0308
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện
tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng
chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
|
0,0154
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ
sở dữ liệu địa chính
|
0,3375
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu
thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0154
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
|
0,0308
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng
tệp tin PDF.
|
0,0077
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0117
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho
từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do
Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL
với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
0,0231
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các
tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
0,0154
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ
thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
0,0308
|
b) Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
Bảng số 14
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
1,0
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,0
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,0
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,0
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 15.
Bảng số 15
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với
các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,0877
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian đất đai nền
|
0,2105
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất
đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0526
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng
một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với
thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,1754
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim
đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường
trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
0,1754
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai
nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
0,2105
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào
cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,0877
|
c) Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về địa chính
Bảng số 16
|
STT
|
Nội dung công việc và
danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0036
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0017
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0025
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0027
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0010
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0015
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo
quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF
(ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ
ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét
vuông góc, không được cong vênh
|
Trang A3,A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0006
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0005
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0016
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0010
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ
liệu.
|
Thửa
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0003
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0001
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0002
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0008
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0005
|
Điều 7. Chuyển đổi, bổ sung,
hoàn thiện CSDL địa
chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số
09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)
1. Định mức lao động
a) Chuyển đổi, bổ sung
hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền)
Bảng số 17
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/Thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công.
|
Nhóm 2 (1KTV2+1KS4)
|
0,0003
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,00015
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã
xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024.
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,00015
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của
cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0010
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa
chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa
chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về
địa chính
|
1KS2
|
0,0004
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển
đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
1KS1
|
0,0013
|
|
3.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
1KS1
|
0,0137
|
|
3.4
|
Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn
thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu
trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối
với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi.
|
1KS3
|
0,0025
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính
|
1KS3
|
0,0001
|
|
5.2
|
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để
xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
1KS2
|
0,0019
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa
chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa
chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.
|
1KS1
|
0,0001
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Văn
phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở
dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để
xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
1KS1
|
0,0050
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường
hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
1KS4
|
0,0050
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
1KS3
|
0,0100
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính
đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ
thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
1KS2
|
0,001
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai
nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
1KS1
|
0,0013
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
1KS1
|
0,0137
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính.
|
1KS1
|
0,0001
|
Ghi chú:
Đối với nội dung “Xây dựng bổ sung dữ liệu của
các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo
nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai” tại Mục 3.4
Bảng số 17 thì thực hiện như sau:
(1) Đối với các thửa
đất chưa xây dựng CSDL địa chính thì thực hiện xây
dựng bổ sung vào CSDL, theo “Quy trình
xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy
chứng nhận”. Nội dung và định mức thực hiện được
áp dụng tại Bảng số 01 và Bảng
số 03.
(2) Đối với các địa bàn
thực hiện chuyển đổi CSDL địa chính nhưng chưa có hoặc chưa
đầy đủ các thành phần của hồ sơ quét; chưa thực
hiện công tác xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về địa chính thì thực hiện
quét bổ sung, xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc bổ sung. Nội dung và định mức thực hiện
được áp dụng tại Bảng số 03.
(3) Đối với các thửa
đất chưa xây dựng dữ liệu thuộc tính trong CSDL địa chính
thì thực hiện xây dựng bổ sung các
thông tin thuộc tính vào CSDL theo
"Quy trình xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã
thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức thực
hiện được áp dụng theo các Mục 02,
03, 05, 06 và 08 tại Bảng số
01.
(4) Đối với các thửa
đất chưa xây dựng dữ liệu không gian trong CSDL địa chính
thì thực hiện xây dựng bổ sung các
thông tin không gian vào CSDL theo
"Quy trình Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã
thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức thực
hiện được áp dụng theo Mục 2, Mục
04 tại Bảng số 01.
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ
liệu không gian đất đai nền
Bảng số 18
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/xã)
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian
đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có
|
1KS3
|
6
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp
đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center
line) của đối tượng đường giao thông
|
1KS3
|
10
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào
CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
3
|
Ghi chú: Đối với những khu vực chưa có cơ
sở dữ liệu không gian địa chính thì tiến hành xây dựng mới dữ liệu không gian
đất đai nền để đảm bảo dữ liệu không gian đất đai nền được phủ kín phạm vi đơn
vị hành chính cấp xã. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng theo Bảng số
02.
2. Định mức thiết bị
a) Chuyển đổi, bổ sung
hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền)
Bảng số 19
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (Ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00112
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00012
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00056
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính
đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00012
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00056
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của
cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00373
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa
chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00006
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,00006
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00160
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa
chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00006
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00006
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00160
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về
địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00032
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00008
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00213
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển
đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00160
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00040
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00040
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,00013
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0107
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00160
|
|
3.2
|
Bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001040
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000260
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000260
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000087
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,006933
|
|
3.3
|
Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,010948
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,002737
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,002737
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000912
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,072987
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,010667
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối
với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,002000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000500
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000500
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,022133
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô
hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000533
|
|
5.2
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung
thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001500
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000125
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,007000
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa
chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa
chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000533
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do
Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở
dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để
xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,026667
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường
hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,026667
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ
thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,00200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,05333
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính
đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ
thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,005333
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai
nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001040
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000260
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000260
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000087
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,006933
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,010960
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,002740
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,002740
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000913
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,073067
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000007
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000533
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000080
|
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ
liệu không gian đất đai nền
Bảng số 20
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (Ca/xã)
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian
đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,80
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,80
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,40
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
22,40
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim
đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường
trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
8,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,67
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
37,33
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào
CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,50
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
2,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,17
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
13,33
|
3. Định mức dụng cụ
a) Chuyển đổi, bổ sung
hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền)
Bảng số 21
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (Ca/01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
0,0101
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0126
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,0503
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,0503
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0126
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
36
|
0,0503
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0262
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 22.
Bảng số 22
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung,
hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0048
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0024
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính
đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024
|
0,0024
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của
cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
0,0161
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa
chính
|
0,0048
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa
chính
|
0,0048
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về
địa chính
|
0,0064
|
|
3
|
Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển
đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0321
|
|
3.2
|
Bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
3.3
|
Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,2199
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung
|
0,0321
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối
với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi
|
0,0401
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô
hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập
|
0,0016
|
|
5.2
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung
thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
0,0305
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa
chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa
chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin
|
0,0016
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở
dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để
xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính
|
0,0803
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường
hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
0,0803
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
0,1605
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính
đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT quy định kỹ
thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
0,0161
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai
nền, dữ liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,2199
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính
|
0,0016
|
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ
liệu không gian đất đai nền
Bảng số 23
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (Ca/01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
1,5200
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
3,8000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
15,2000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
15,2000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
3,8000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
36
|
15,2000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,9040
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 24.
Bảng số 24
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian
đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có
|
0,3158
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp
đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center
line) của đối tượng đường giao thông
|
0,5263
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào
CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1579
|
4. Định mức vật liệu
a) Chuyển đổi, bổ sung
hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền)
Bảng số 25
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (Ca/thửa)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0019
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0004
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0013
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0006
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0006
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0006
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 26.
Bảng số 26
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0048
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0024
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính
đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024
|
0,0024
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của
cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai.
|
0,0161
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa
chính
|
0,0048
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa
chính
|
0,0048
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về
địa chính
|
0,0064
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển
đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,0321
|
|
3.2
|
Bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
3.3
|
Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,2199
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
|
0,0321
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối
với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi
|
0,0401
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô
hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập
|
0,0016
|
|
5.2
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung
thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
0,0305
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa
chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa
chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin
|
0,0016
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở
dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để
xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính
|
0,0803
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường
hợp phải xuất mới sổ địa chính
|
0,0803
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
0,1605
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính
đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT quy định kỹ
thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0161
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai
nền, dữ liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,2199
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính
|
0,0016
|
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ
liệu không gian đất đai nền
Bảng số 27
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,1
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,2
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,2
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,0
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng bước
công việc tính theo hệ số tại Bảng số 28.
Bảng số 28
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian
đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có
|
0,3158
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp
đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center
line) của đối tượng đường giao thông
|
0,5263
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào
CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1579
|
Điều 8. Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai
khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
1. Định mức lao động
Việc chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai được thực
hiện đồng thời với việc chỉnh lý hồ sơ địa chính. Việc chỉnh lý, bổ sung vào cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai được tính như sau:
Bảng số 29
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 1.1 Bảng số
01
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 1.2 Bảng số
01
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn
vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 1.3 Bảng số
01
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao
gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn
vị hành chính
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số
01
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn
liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị
hành chính
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số
01
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo
địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và
2.2 Bảng số 02
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài
sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính
cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 4.1.3 Bảng
số 01
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và
nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn
vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính
mới
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 5.1 và mức
tại mục 5.3 Bảng số 01
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài
liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 3 Bảng số 03
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang
quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 8.1 và mục
8.3 Bảng số 01
|
2. Định mức thiết bị
Bảng số 30
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 1.1 Bảng số
04
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 1.2 Bảng số
04
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn
vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 1.3 Bảng số
04
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao
gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn
vị hành chính
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số
04
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn
liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị
hành chính
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số
04
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo
địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và
2.2 Bảng số 05
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài
sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính
cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 4.1.3 Bảng
số 04
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và
nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn
vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính
mới
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 5.1 và mục
5.3 Bảng số 04
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài
liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 3 Bảng số 06
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang
quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 8.1 và mục
8.3 Bảng số 04
|
Ghi chú: Các nội dung công việc: nhập thông
tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung thông tin dữ liệu về
GCN phục vụ cho việc cập nhật dữ liệu thuộc tính đối với trường hợp chỉnh lý cơ
sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã thì
được tính thêm định mức thiết bị máy chủ và hệ quản trị CSDL thuộc tính tại Mục
5.3 Bảng số 04.
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 31
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 1.1 Bảng số
08
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 1.2 Bảng số
08
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn
vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 1.3 Bảng số
08
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao
gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn
vị hành chính
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số
08
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn
liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị
hành chính
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số
08
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo
địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và
2.2 Bảng số 10
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài
sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính
cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 4.1.3 Bảng
số 08
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và
nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn
vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính
mới
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 5.1 và mức
tại mục 5.3 Bảng số 08
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài
liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 3 Bảng số 11
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang
quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 8.1 và mục
8.3 Bảng số 08
|
4. Định mức vật liệu
Bảng số 32
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 1.1 Bảng số
13
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 1.2 Bảng số
13
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn
vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 1.3
Bảng số 13
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao
gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn
vị hành chính
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1
Bảng số 13
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn
liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị
hành chính
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2
Bảng số 13
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo
địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và
2.2 Bảng số 15
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài
sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính
cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 4.1.3
Bảng số 13
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và
nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn
vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính
mới
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 5.1
và mục 5.3 Bảng số 13
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài
liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 3 Bảng số 16
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang
quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 8.1 và mục
8.3 Bảng số 13
|
Chương 2
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Điều 9. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
cấp xã
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 33
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1KTV2+1KS4)
|
0,2500
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,1000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,1000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,5000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,2500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
0,2500
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 34
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/Kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
0,1000
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,2500
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm
thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,2500
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,1000
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,2000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với
các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,100
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản
lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,400
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,500
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 35
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công /lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
1,00
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,50
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
0,30
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
1,00
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,30
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối
tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn
mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,50
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được
quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất
đai áp dụng theoquy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất
đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng
33, Bảng 34, Bảng 35;
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê
theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc
và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 33; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 34;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc
và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 33; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 34; Mục 2
Bảng 35;
(2) Công việc tại Mục 3 Bảng 33 do Văn phòng
Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3; Bảng 34 phải bổ sung
thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03.
(4) Khi tính định mức tại Mục 4.1 Bảng số 34
cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã được điều chỉnh theo các
hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp xã,
hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm
kê cấp xã, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm
kê cấp xã, hệ số K= 0,5
(5) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 35 là
một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất hoặc lớp dữ liệu không gian
điều tra khoanh vẽ của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(6) Định mức tại Mục 1 Bảng 35 tính cho một xã
trung bình có bản đồ khoanh vẽ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:5.000,
Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng
đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 31;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các
lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng 36).
Bảng số 36
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh
định mức
|
|
Tỷ lệ 1:1.000
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra
kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung
bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,8
|
0,9
|
1,0
|
1,15
|
1,30
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1,0
|
1,15
|
1,30
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,8
|
0,9
|
1,0
|
1,15
|
1,30
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,8
|
0,9
|
1,0
|
1,15
|
1,30
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 37
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.8667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0133
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0500
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0500
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,5573
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 38
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm
kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông
tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7467
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với
các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9707
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,5973
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.1947
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.1947
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0267
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.4933
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.8667
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 39
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ
liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,2933
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,4400
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8880
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,2933
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0600
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0150
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,7920
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối
tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn
mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 40
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
0,3040
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,5067
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
1,5200
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,5200
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,3800
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
36
|
1,4500
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7680
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 41.
Bảng số 41
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1724
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0690
|
|
1,3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0690
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,3448
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1724
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,1724
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 42
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm
kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
0,3600
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,6000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
1.8000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1.8000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,4500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
36
|
1.8000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9360
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 43.
Bảng số 43
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1,1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0444
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1111
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0444
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0889
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với
các đối tượng không gian
|
0,0889
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0444
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
xã:
|
0,0889
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0889
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1778
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2222
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 44
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ
liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
0,7360
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
1,2267
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
3,6800
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
3,6800
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,9200
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
36
|
3,6800
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,9136
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 45.
Bảng số 45
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối
tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn
mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1087
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai;tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 46
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,110
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,011
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,219
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,876
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,438
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,110
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,066
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,438
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 47.
Bảng số 47
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1724
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0690
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0690
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,3448
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1724
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,1724
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 48
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm
kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,132
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,013
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,264
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,056
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,528
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,132
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,079
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,528
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 49.
Bảng số 49
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0444
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1111
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0444
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0889
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với
các đối tượng không gian
|
0,0889
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0444
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
xã:
|
0,0889
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0889
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1778
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2222
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 50
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ
liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,258
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,026
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,517
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
2,067
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,034
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,258
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,155
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,034
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 51.
Bảng số 51
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập
bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối
tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn
mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1087
|
Điều 10. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đai cấp huyện (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng
7 năm 2025)
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 52
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/huyện)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2+1KS4)
|
1,500
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;
|
Nhóm 2 (1 KTV4+1KS2)
|
1,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2 (1 KTV4+1KS2)
|
0,500
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
1,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 53
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/01 kỳ kiểm
kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
0,100
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,500
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm
thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,500
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
1,500
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với
các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản
lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
huyện
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,500
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
1,000
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 54
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,500
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
0,500
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
2,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,500
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối
tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn
mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Đối với việc xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp
huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) thì thực hiện theo các bước và định mức
tại Bảng 52, Bảng 53, Bảng 54;
(2) Công việc tại Mục 3 Bảng 52 do Văn phòng
Đăng ký đất đai thực hiện
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3, Bảng 53 phải bổ sung
thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(4) Khi tính định mức tại Mục 4.1 Bảng số 53
cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện được điều chỉnh theo
các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp
huyện, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm
kê cấp huyện, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm
kê cấp huyện, hệ số K= 0,5
(5) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 54 là
một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một huyện theo quy định
kỹ thuật về CSDL đất đai.
(6) Định mức tại Mục 1 Bảng 54 nêu trên tính
cho một huyện trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:10.000. Khi
tính mức cho từng huyện cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng
đất của huyện đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 54;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các
lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng 55).
Bảng số 55
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định
mức
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 56
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức(tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,100
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,600
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,733
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,033
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,867
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0533
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,2293
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 57
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm
kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,6000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với
các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
huyện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 58
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ
liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
12,5867
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
15,7333
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,1467
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
12,5867
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9733
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 59
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
1,3600
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
2,2667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
6,8000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
6,8000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,7000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
36
|
6,8000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,5360
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 60.
Bảng số 60
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2727
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.
|
0,1818
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0909
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1818
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0909
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,1818
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 61
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm
kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
1,3120
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
2,1867
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
6,5600
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
6,5600
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,3000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
36
|
6,5600
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,1392
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 62.
Bảng số 62
|
STT
|
Các bước công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0154
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,0769
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0769
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2308
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với
các đối tượng không gian
|
0,0308
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
huyện
|
0,0308
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0308
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0769
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1538
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 63
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ
liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
1,3600
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
2,2667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
6,8000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
6,8000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,7000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
36
|
6,8000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,5360
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 64.
Bảng số 64
|
STT
|
Các bước công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2941
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0588
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2353
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0588
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
0,1177
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 65
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,7590
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0949
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,5179
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,7948
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,5179
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,7590
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,3795
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,8974
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 66.
Bảng số 66
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2727
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.
|
0,1818
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0909
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1818
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0909
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,1818
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm
kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 67
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 năm
thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,4821
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0603
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,9642
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
2,4105
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,9642
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,4821
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,2410
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,2052
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 68.
Bảng số 68
|
STT
|
Các bước công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0154
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,0769
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0769
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2308
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với
các đối tượng không gian
|
0,0308
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
huyện
|
0,0308
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0308
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0769
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1538
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 69
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ
liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,7590
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0949
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,5179
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,7948
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,5179
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,7590
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,3795
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,8974
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 70.
Bảng số 70
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2941
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0588
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2353
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0588
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1176
|
Điều 11. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đai cấp tỉnh
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 71
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2+1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;
|
Nhóm 2 (1 KTV4+1KS2)
|
1,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2 (1 KTV4+1KS2)
|
1,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
1,500
|
b) Thu thập tài liệu, dữ
liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng số 72
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/01 năm
thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
3,000
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm
thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
5,000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với
các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản
lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
tỉnh
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
2,500
|
c) Xây dựng dữ liệu không
gian kiểm kê đất đai
Bảng số 73
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
7,000
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
1,000
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
7,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối
tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn
mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
3,000
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê
đất đai được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện
thống kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật
thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước
và định mức tại Bảng 71, Bảng 72, Bảng 73.
- Đối với việc xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật
CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc
và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 71; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 72;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc
và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 71; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 72; Mục 2
Bảng 73;
(2) Công việc tại Mục 3
Bảng 71 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây
dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3 Bảng
72 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03.
(4) Khi tính định mức tại
Mục 4.1 Bảng số 72 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp
tỉnh, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm
kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm
kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
(5) Đơn vị tính “Lớp dữ
liệu” tại Bảng 73 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một
tỉnh theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(6) Định mức tại Mục 1 Bảng
73 nêu trên tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ
1:50,000, Khi tính mức cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện
trạng sử dụng đất của tỉnh đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần
tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 73;
- K: Là hệ số điều chỉnh
định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định
theo Bảng 74).
Bảng số 74
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định
mức
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 75
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
16,544
|
b) Thu thập tài liệu, dữ
liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng số 76
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm
kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,6667
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với
các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9733
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,3333
|
c) Xây dựng dữ liệu không
gian kiểm kê đất đai
Bảng số 77
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ
liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
31,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44,0533
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,2933
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44,0533
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,9467
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối
tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn
mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,9200
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 78
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
1,760
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
2,933
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
8,800
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
8,800
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
36
|
8,800
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,216
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 79.
Bảng số 79
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2857
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.
|
0,1429
|
|
1,3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1429
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1429
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0714
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,2143
|
b) Thu thập tài liệu, dữ
liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng số 80
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm
kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
2,736
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
4,560
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
13,680
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
13,680
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
4,275
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
36
|
13,680
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,7976
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 81.
Bảng số 81
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,1170
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1754
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1170
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2924
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với
các đối tượng không gian
|
0,0117
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0585
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
tỉnh
|
0,0117
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0117
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0585
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1462
|
c) Xây dựng dữ liệu không
gian kiểm kê đất đai
Bảng số 82
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ
liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
4,000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
6,667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
20,000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
20,000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
5,000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
36
|
20,000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
10,4000
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 83.
Bảng số 83
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2800
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0800
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối
tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn
mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1200
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 84
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,764
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,095
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,528
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,819
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,909
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,764
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,382
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,909
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 85.
Bảng số 85
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2857
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.
|
0,1429
|
|
1,3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1429
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1429
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0714
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,2143
|
b) Thu thập tài liệu, dữ
liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng số 86
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,418
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,177
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,837
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,092
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,546
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,418
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,709
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,546
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 87.
Bảng số 87
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,1170
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1754
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1170
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2924
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với
các đối tượng không gian
|
0,0117
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0585
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
tỉnh
|
0,0117
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0117
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0585
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1462
|
c) Xây dựng dữ liệu không
gian kiểm kê đất đai
Bảng số 88
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,818
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,227
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,636
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,089
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,545
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,818
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,909
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,545
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 89.
Bảng số 89
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ
nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2800
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0800
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1200
|
Chương 3
XÂY
DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 12. Xây dựng CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây
dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
Bảng số 90
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2+1KS4)
|
1,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
Nhóm 2 (1 KTV4+1KS2)
|
0,500
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Nhóm 2 (1 KTV4+1KS2)
|
0,500
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
2,500
|
b) Thu thập tài liệu, dữ
liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 91
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/01 kỳ quy
hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây
dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử
dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và
bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch
phân khu (nếu có)
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
4,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm
thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành
phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức
độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
18,00
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều
42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
3,000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
0,500
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
với các đối tượng không gian
|
1KS2
|
1,000
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản
lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
1KS2
|
2,000
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
1KS1
|
2,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
5,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
2,000
|
c) Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 92
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy
hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
3,000
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
1KS3
|
10,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
8,500
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,500
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính
cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định
về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các
đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu
thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
4,700
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
2,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
2,125
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất
đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,625
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện
lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh
tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 90; Mục 3 và Mục 4 Bảng 91;
Mục 1.2 Bảng 92;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 90; Mục 3 và Mục 4 Bảng 91;
Mục 2.3 Bảng 92;
(2) Công việc tại Mục 3,
Bảng 90 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
(3) Nội dung công việc “Xây
dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng 91
phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ
liệu” tại Bảng 92 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế
hoạch sử dụng đất của một xã theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1.1
Bảng 92 tính cho một xã trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ
1:10.000. Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch
sử dụng đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần
tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các
lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số 92;
- K: Là hệ số điều chỉnh
định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (được xác
định theo Bảng 93).
(6) Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất cấp huyện của các kỳ trước (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu
cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) thì áp dụng định mức được quy định
tại Bảng 90, Bảng 91 và Bảng 92.
Bảng số 93
|
ST T
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh
định mức
|
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây
dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
Bảng số 94
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (Ca/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,6000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1333
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
15,5733
|
b) Thu thập tài liệu, dữ
liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 95
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ quy
hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
14,9333
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành
phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức
độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
14,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
67,2000
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1
Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,3067
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,6133
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,9467
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,9467
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
42,6667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,0667
|
c) Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 96
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ
liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,8800
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
62,9333
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
53,4933
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
21,3333
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính
cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định
về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,0667
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các
đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu
thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,9400
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2350
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,7600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
40,1067
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
15,7333
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
13,3733
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất
đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0313
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,5000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,3333
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây
dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
Bảng số 97
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
1,0400
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
1,7333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
5,2000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
5,2000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,6250
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
36
|
5,2000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9640
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 98.
Bảng số 98
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1538
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0769
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0769
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu
|
0,2308
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,3846
|
b) Thu thập tài liệu, dữ
liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Bảng số 99
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
6,000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
10,00
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
30,00
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
30,00
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
9,38
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
36
|
30,00
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,100
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 100.
Bảng số 100
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây
dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử
dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và
bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch
phân khu (nếu có)
|
0,1067
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành
phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức
độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,480
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1
Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,080
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,013
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
với các đối tượng không gian
|
0,027
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
0,053
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
0,053
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,133
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,053
|
c) Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 101
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
5,752
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
9,587
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
28,76
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
28,76
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
7,190
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
36
|
28,76
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
14,955
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 102.
Bảng số 102
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0834
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,2782
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2364
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị
hành chính
|
0,0695
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính
cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định
về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0556
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các
đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu
thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
0,1307
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,0695
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0591
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất
đai theo đơn vị hành chính
|
0,0174
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây
dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
Bảng số 103
|
STT
|
Danh mục dụng vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,919
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,092
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,839
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,839
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,839
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,919
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,919
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,919
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 104.
Bảng số 104
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1538
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0769
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0769
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu
|
0,2308
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,3846
|
b) Thu thập tài liệu, dữ
liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 105
|
STT
|
Danh mục dụng vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,354
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,235
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,709
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
4,709
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,709
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,354
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
2,354
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,354
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 106.
Bảng số 106
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây
dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử
dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và
bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch
phân khu (nếu có)
|
0,1067
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành
phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức
độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4800
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1
Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,080
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,013
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
với các đối tượng không gian
|
0,027
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
0,053
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
0,053
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,133
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,053
|
c) Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 107
|
STT
|
Danh mục dụng vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,834
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,183
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,667
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,667
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,667
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,834
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,834
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,834
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 108.
Bảng số 108
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0834
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,2782
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2364
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị
hành chính
|
0,0695
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính
cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định
về CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0556
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các
đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu
thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
0,1307
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,0695
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0591
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất
đai theo đơn vị hành chính
|
0,0174
|
Điều 13. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất cấp tỉnh
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây
dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
Bảng số 109
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2+1KS4)
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;
|
Nhóm 2 (1 KTV4+1KS2)
|
2,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
|
Nhóm 2 (1 KTV4+1KS2)
|
3,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
4,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
3,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ
liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 110
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây
dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định
của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử
dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất; bản đồ chuyên đề
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
8,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm
thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành
phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức
độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
36,000
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1
Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
7,500
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
1,000
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản
lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
1KS2
|
7,000
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
1KS1
|
7,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
10,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
5,000
|
c) Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 111
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp
dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
5,100
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
1KS3
|
17,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
14,450
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị
hành chính
|
1KS3
|
4,250
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính
cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định
về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các
đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu
thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
7,990
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
8,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
7,225
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất
đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,125
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực
hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức
kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các
bước và định mức tại Bảng 109, Bảng 110 và Bảng 111;
- Đối với việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 109; Mục 3 và Mục 4, Bảng
110; Mục 1.2 Bảng 111;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng
bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 109; Mục 3 và Mục 4 Bảng
110; Mục 2.3 Bảng 111;
(2) Công việc tại Mục 3
Bảng 109 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây
dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng 110
phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ
liệu” tại Bảng 111 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế
hoạch sử dụng đất của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1.1
Bảng 111 tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ
1:50.000. Khi tính mức cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy
hoạch sử dụng đất của tỉnh đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần
tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các
lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số 107;
- K: Là hệ số điều chỉnh
định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (Được xác
định theo Bảng 112).
Bảng số 112
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định
mức
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy
hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây
dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 113
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,6667
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0941
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,7765
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
14,9333
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
8,9600
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
33,088
|
b) Thu thập tài liệu, dữ
liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 114
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ quy
hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
29,8667
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành
phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức
độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
28,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
134,4000
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1
Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
28,0000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,9200
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,6133
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
41,8133
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
41,8133
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
85,3333
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
42,6667
|
c) Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 115
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ
liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3400
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
32,0960
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
106,9867
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,9633
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
90,9387
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị
hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,8500
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2125
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2833
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
36,2667
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính
cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định
về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,0667
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các
đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu
thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,3920
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,3920
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,5980
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,3995
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
6,3920
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5327
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
68,1813
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
53,4933
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4817
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
45,4693
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất
đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1063
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,1333
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây
dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
Bảng số 116
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
4,560
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
7,600
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
22,800
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
22,800
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
4,625
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
36
|
22,800
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
10,996
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 117.
Bảng số 117
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,2703
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,1081
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1622
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu
|
0,2162
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
0,0811
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,1622
|
b) Thu thập tài liệu, dữ
liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 118
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
13,280
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
22,133
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
66,400
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
66,400
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
20,750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
36
|
66,400
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
37,848
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 119.
Bảng số 119
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1,1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây
dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định của
Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng
đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất;
bản đồ chuyên đề
|
0,0964
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành
phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức
độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4337
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1
Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0904
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0181
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
với các đối tượng không gian
|
0,0120
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1205
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0602
|
c) Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 120
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ
liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
10,9824
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
18,3040
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
54,9120
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
54,9120
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
13,7280
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
36
|
54,9120
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
28,5542
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 121.
Bảng số 121
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0743
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,2477
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2105
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị
hành chính
|
0,0619
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính
cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định
về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0291
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các
đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu
thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
0,1164
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,1238
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1053
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất
đai theo đơn vị hành chính
|
0,0310
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây
dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
Bảng số 122
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,138
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,152
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,276
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,035
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,276
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,517
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,517
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,517
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 123.
Bảng số 123
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,2703
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,1081
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1622
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu
|
0,2162
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
0,0811
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,1622
|
b) Thu thập tài liệu, dữ
liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 124
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
3,727
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,497
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
7,454
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,939
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
7,454
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
4,969
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
4,969
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,969
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 125.
Bảng số 125
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1,1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây
dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định
của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử
dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất; bản đồ chuyên đề
|
0,0964
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành
phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức
độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4337
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1
Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0904
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0181
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
với các đối tượng không gian
|
0,0120
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1205
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0602
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 126
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,757
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,368
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
5,514
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,352
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,514
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
3,676
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
3,676
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,676
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 127.
Bảng số 127
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0743
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,2477
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2105
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị
hành chính
|
0,0619
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính
cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định
về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0291
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn
cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các
đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu
thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
0,1164
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,1238
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1053
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất
đai theo đơn vị hành chính
|
0,0310
|
Chương 4
XÂY
DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
Điều 14. Xây dựng cơ sở dữ liệu
giá đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu
thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ
liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu
giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 128
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
Nhóm 2 (1 KTV2+1KS4)
|
1,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
Nhóm 2 (1 KTV4+1KS2)
|
0,500
|
|
1.3
|
chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
Nhóm 2 (1 KTV4+1KS2)
|
0,500
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
Nhóm 2 (1 KTV4+1KS3)
|
3,000
|
|
2.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm
thực hiện số hóa.
|
Nhóm 2 (1 KTV4+1KS3)
|
3,000
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
1KS3
|
7,500
|
|
3.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
1KS3
|
1,000
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá
đất
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
1,000
|
|
4.2
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản
lý hồ sơ, tài liệu.
|
Nhóm 2 (1 KTV4+1KS3)
|
1,500
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất
|
1KS1
|
0,500
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và
tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành,
khai thác sử dụng
|
1KS3
|
2,500
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc
tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 129
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/thửa)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá
đất gồm:
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất.
|
1KS1
|
0,0162
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
1KS1
|
0,0162
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định trong các
trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử
dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo
sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
1KS1
|
0,0243
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử
dụng đất
|
1KS1
|
0,0097
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
1KS1
|
0,0097
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát,
phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
1KS1
|
0,0081
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá
đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ
liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng
giá đất đã được ban hành
|
1KS1
|
0,0010
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá
đất
|
1KS1
|
0,0003
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
|
1KS1
|
0,0001
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc
tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá
đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài
chính về đất đai)
|
1KS1
|
0,015
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu
dữ liệu giá đất
|
|
|
|
2.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL
giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của
CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0147
|
Ghi chú: Nội dung công việc “Xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4 Bảng 128 phải bổ sung thêm công
việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 và Mục 3 Bảng số 03.
c) Xây dựng dữ liệu không
gian giá đất
Bảng số 130
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/thửa)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá
đất
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá
đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;
|
1KS3
|
0,0068
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai.
|
1KS3
|
0,0125
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất:
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá
đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;
|
1KS3
|
0,0015
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
1KS3
|
0,0125
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu
thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ
liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu
giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 131
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu giá đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
6,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,5000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
28,0000
|
|
3.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá
đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,6133
|
|
4.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không
gian.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0081
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0539
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,6000
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1333
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
15,5733
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc
tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất; xây dựng dữ liệu không gian
giá đất
Bảng số 132
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 thửa
đất)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá
đất gồm:
|
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0032
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0032
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0130
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0011
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1382
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0032
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0032
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0130
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0011
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1382
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định trong các
trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử
dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo
sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0194
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0049
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0049
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0194
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0016
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1452
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử
dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0078
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0019
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0019
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0078
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0006
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0579
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0078
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0019
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0019
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0078
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0006
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0579
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát,
phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0065
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0016
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0016
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0065
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0484
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá
đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ
liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng
giá đất đã được ban hành
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0040
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0002
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0001
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0001
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0017
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00008
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00002
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00056
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc
tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá
đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài
chính về đất đai)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0120
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0030
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0030
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0120
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0896
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây
dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0118
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0029
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0029
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0118
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0878
|
|
III
|
Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá
đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá
đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0054
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
1
|
0,0014
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0283
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
1
|
0,0025
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0520
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá
đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0012
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0003
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0012
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0003
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0080
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; thu
thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ
liệu; tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối
với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian; xây
dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 133
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
3,0400
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
5,0667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
15,2000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
15,2000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
4,7500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
36
|
15,2000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
8,6640
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 134.
Bảng số 134
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
0,0526
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0263
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
0,0263
|
|
2
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
0,1579
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
0,3947
|
|
3.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0526
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá
đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian
|
0,0526
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0789
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
|
0,0263
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và
tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành,
khai thác sử dụng
|
0,1316
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc
tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 135
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
0,0208
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0347
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,1042
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,1042
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0260
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
36
|
0,1042
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0542
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 136.
Bảng số 136
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá
đất gồm
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất.
|
0,1405
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
0,1405
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định trong các
trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử
dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo
sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
0,2108
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử
dụng đất
|
0,0841
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
0,0841
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát,
phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
0,0703
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá
đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ
liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng
giá đất đã được ban hành
|
0,0087
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá
đất
|
0,0026
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
|
0,0009
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc
tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá
đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài
chính về đất đai)
|
0,1301
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu
dữ liệu giá đất
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,1275
|
c) Xây dựng dữ liệu không
gian giá đất
Bảng số 137
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 thửa
đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
0,0053
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0089
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,0266
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,0266
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0067
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
36
|
0,0266
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0139
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 138.
Bảng số 138
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
|
Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian giá đất:
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá
đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;
|
0,2042
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai.
|
0,3754
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian giá đất:
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá
đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;
|
0,0450
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
0,3754
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu
thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ
liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính; xây dựng siêu dữ liệu
giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 139
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4,991
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,998
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,991
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
14,974
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,991
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
5,990
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
5,990
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
8,984
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 140.
Bảng số 140
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
0,0526
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0263
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
0,0263
|
|
2
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
0,1579
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
0,3947
|
|
3.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0526
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá
đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian
|
0,0526
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0789
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
|
0,0263
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và
tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành,
khai thác sử dụng
|
0,1316
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc
tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 141
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 thửa
đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0086
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0017
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0086
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0259
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0086
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0103
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0103
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0155
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 142.
Bảng số 142
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá
đất gồm
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất.
|
0,1405
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
0,1405
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định trong các
trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử
dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo
sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
0,2108
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử
dụng đất
|
0,0841
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
0,0841
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát,
phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
0,0703
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá
đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ
liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng
giá đất đã được ban hành
|
0,0087
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá
đất
|
0,0026
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
|
0,0009
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc
tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá
đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài
chính về đất đai)
|
0,1301
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu
dữ liệu giá đất
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,1275
|
c) Xây dựng dữ liệu không
gian giá đất
Bảng số 143
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 thửa
đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0066
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0015
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0066
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0230
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0066
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0100
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0100
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0122
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 144.
Bảng số 144
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
|
Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá
đất:
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá
đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;
|
0,2042
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai.
|
0,3754
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất:
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá
đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;
|
0,0450
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
0,3754
|
Chương 5
XÂY
DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI
Điều 15. Xây dựng cơ sở dữ liệu
điều tra, đánh giá đất đai
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu
thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp
dữ liệu vào hệ thống.
Bảng 145
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/Kỳ thực hiện/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
Nhóm 2 (1KS2+1KS4)
|
5,00
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
Nhóm 2 (1KS2+1KS4)
|
2,50
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, đất đai
|
Nhóm 2 (1KS2+1KS4)
|
2,50
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
Nhóm 2 (1KS3+1KS4)
|
8,00
|
|
2.2
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản
lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (1KS3+1KS4)
|
1,00
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh
giá đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá
đất đai bao gồm:
|
|
|
|
3.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều
tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh
|
1KS3
|
0,20
|
|
3.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai
cấp tỉnh.
|
1KS3
|
0,20
|
|
3.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá
đất đai
|
1KS3
|
0,20
|
|
3.3
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh
giá đất đai
|
|
|
|
3.3.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá đất đai
|
1KS3
|
1,00
|
|
3.3.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh
giá đất đai
|
1KS3
|
3,00
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều
tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai với
các đối tượng không gian
|
1KS1
|
1,00
|
|
4.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
1KS1
|
1,50
|
|
4.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản
lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (1KS3+1KS4)
|
1,00
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu
dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KS2+1KS4)
|
10,00
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất
đai
|
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ
liệu để xây dựng siêu dữ liệu
|
1KS1
|
4,00
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
1KS1
|
1,50
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS1
|
3,50
|
Ghi chú: Nội dung công việc “Xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai” tại Mục 4 Bảng 145
phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 03.
b) Xây dựng dữ liệu không
gian điều tra, đánh giá đất đai
Bảng 146
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/Lớp dữ
liệu)
|
|
|
Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh
giá đất đai
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều
tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp
dữ liệu
|
1KS3
|
5,61
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu
|
1KS3
|
18,70
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
2,00
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai
|
1KS3
|
15,90
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh
giá đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá đất đai từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất đai
|
1KS3
|
8,50
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá
đất đai để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã hội
|
1KS3
|
9,35
|
2. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; thu
thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 147
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/ 01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
7.06
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
8.82
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
35.28
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
35.28
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
8.82
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
36
|
35.28
|
|
7
|
Điện năng
|
Kw
|
|
18.35
|
b) Xây dựng dữ liệu không
gian điều tra, đánh giá đất đai
Bảng số 148
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/ 01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
36
|
9.61
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
12.01
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
48.04
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
48.04
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
12.01
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
36
|
48.04
|
|
7
|
Điện năng
|
Kw
|
|
24.98
|
3. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu
thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp
dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 149
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 kỳ của
tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4,16
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,52
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
2,40
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
4,16
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,30
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
4,16
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,22
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
7,00
|
b) Xây dựng dữ liệu không
gian điều tra đất đai
Bảng số 150
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 kỳ của
tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,16
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,52
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
2,00
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,00
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,00
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,00
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,00
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
5,00
|
4. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu
thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ
liệu vào hệ thống.
Bảng số 151
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW)
|
Định mức (ca/01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
35.280
|
|
2
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8.820
|
|
3
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
8.820
|
|
4
|
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc tính
|
Bộ
|
|
8.820
|
|
5
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
8.820
|
|
6
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
35.280
|
|
7
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
3.528
|
|
8
|
Điện năng
|
Kw
|
|
301.997
|
b) Xây dựng dữ liệu không
gian điều tra, đánh giá đất đai.
Bảng số 152
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW)
|
Định mức
(ca/01
kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
48.044
|
|
2
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
12.011
|
|
3
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
12.011
|
|
4
|
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc tính
|
Bộ
|
|
12.011
|
|
5
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
12.011
|
|
6
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
48.044
|
|
7
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
4.804
|
|
8
|
Điện năng
|
Kw
|
|
411.257
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ, vật liệu,
thiết bị cho các nội dung công việc xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá
đất đai được tính theo hệ số tại Bảng số 153, 154.
Bảng số 153
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số phân bổ
|
|
|
Công tác chuẩn bị, thu thập tài liệu, dữ
liệu, xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai, xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai, đối soát, hoàn thiện
dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
0,1134
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0567
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
0,0567
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,1814
|
|
2.2
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản
lý hồ sơ, tài liệu
|
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh
giá đất đai
|
|
|
3.1
|
Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá
đất đai gồm:
|
|
|
3.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều
tra, đánh giá đất đất đai cấp tỉnh
|
0,0045
|
|
3.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai
cấp tỉnh.
|
0,0045
|
|
3.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất
đai
|
0,0045
|
|
3.3
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng
số thì thực hiện như sau:
|
|
|
3.3.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá đất đai
|
0,0227
|
|
3.3.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh
giá đất đai
|
0,0680
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều
tra, đánh giá đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai với
các đối tượng không gian
|
0,0227
|
|
4.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
0,0340
|
|
4.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản
lý hồ sơ, tài liệu
|
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu
dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở
dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2268
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất
đai
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ
liệu để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,0907
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
0,0340
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,0794
|
Bảng số 154
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số phân bổ
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều
tra, đánh giá đất đai
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp
dữ liệu
|
0,0934
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu
|
0,3114
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0333
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai
|
0,2647
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh
giá đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá từ tệp (file) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu đất đai;
|
0,1415
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá
để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã hội.
|
0,1557
|
Quyết định 77/2026/QĐ-UBND quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 77/2026/QĐ-UBND ngày 07/10/2026 quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
28/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
55
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|