|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
597/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Trà Vinh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
21/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 597/QĐ-UBND
|
Trà Vinh, ngày 21
tháng 3 năm 2025
|
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ MỚI DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng
4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm
2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ -CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm
2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy
định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tại Tờ trình số 48/TTr-SVHTTDL ngày 19 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố mới kèm theo Quyết định này Danh mục 30 (ba
mươi) thủ tục hành chính (TTHC)(26 TTHC cấp tỉnh; 04 TTHC cấp huyện) và
bãi bỏ 13 (Mười ba) TTHC được công bố tại Quyết định số
2313/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành
Bộ chuẩn hóa TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch; Quyết định số 760/QĐ-UBND ngày 09/5/2024 về việc công bố mới Danh mục
TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Thông tin và Truyền thông; Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 về
việc công bố sửa đổi, bổ sung TTHC lĩnh vực xuất bản, in và phát hành thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông; Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 03/3/2025 về việc công bố
sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ Danh mục TTHC được lĩnh vực Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch. Phê duyệt 30 (ba mươi) Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC thuộc các lĩnh vực: Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Báo chí;
Xuất bản, In và Phát hành; Thông tin đối ngoại; Văn hóa thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Điều 2. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch căn cứ Quyết định
này thông báo và đăng tải công khai danh mục TTHC thực hiện tại Bộ phận Một cửa;
Danh mục TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục TTHC thực hiện
dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch. Truy cập địa chỉ http://csdl.dichvucong.gov.vn để khai thác, sử
dụng dữ liệu TTHC được đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia, cung cấp nội dung
TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và niêm yết, công khai TTHC
theo quy định. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử
trong giải quyết TTHC tại Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công
nghệ; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI VÀ BÃI BỎ THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 597/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mức độ cung cấp
dịch vụ
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(Nếu có)
|
Cơ quan thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin
điện tử
|
|
01
|
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài
trực tiếp từ vệ tinh
(2.001765)
|
Toàn trình
|
12 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề
nghị cấp Giấy phép, Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy
định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ;
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy
chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-
CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát
thanh, truyền hình.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
02
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín
hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
(1.003384)
|
Toàn trình
|
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
|
03
|
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp
(2.001098)
|
Toàn trình
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
04
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp
(1.005452)
|
Toàn trình
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
|
05
|
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện
tử tổng hợp
(2.001091)
|
Toàn trình
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
|
06
|
Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện
tử tổng hợp
(2.001087)
|
Toàn trình
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
II
|
Lĩnh vực Báo chí
|
|
07
|
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
(1.009374)
|
Toàn trình
|
20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05/4/2016;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp
giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất
bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện
tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc
san.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
08
|
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép xuất bản bản tin (địa phương)
(1.009386)
|
Toàn trình
|
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05/4/2016;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp
giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất
bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện
tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc
san.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
09
|
Cho phép họp báo (trong nước)
(2.001171)
|
Toàn trình
|
01 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
|
10
|
Cho phép họp báo (nước ngoài)
(2.001173)
|
Toàn trình
|
02 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
|
III
|
Lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành
|
|
11
|
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
(1.003868)
|
Toàn trình
|
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
+ Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy
chuẩn;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút.
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí thẩm
định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp
giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu
xuất bản phẩm để kinh doanh;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
12
|
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
(2.001594)
|
Toàn trình
|
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
|
13
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
(2.001584)
|
Toàn trình
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
|
14
|
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
(1.003729)
|
Toàn trình
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
|
15
|
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước
ngoài
(2.001564)
|
Toàn trình
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
16
|
Cấp giấy phép hoạt động in
(1.004153)
|
Toàn trình
|
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ- CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
17
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in
(2.001744)
|
Toàn trình
|
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ- CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
18
|
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in
(2.001740)
|
Toàn trình
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ- CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
19
|
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ
sở in
(2.001737)
|
Toàn trình
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ- CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
20
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh
doanh
(1.003725)
|
Toàn trình
|
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
50.000 đồng/hồ sơ
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí thẩm
định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp
giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu
xuất bản phẩm để kinh doanh;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
21
|
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản
phẩm
(1.003483)
|
Toàn trình
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
22
|
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất
bản phẩm
(1.003114)
|
Toàn trình
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
23
|
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành
xuất bản phẩm
(1.008201)
|
Toàn trình
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
IV
|
Lĩnh vực Thông tin đối ngoại
|
|
24
|
Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin
khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa
phương)
(1.003888)
|
Toàn trình
|
10 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của
Chính phủ quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ
quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/3/2014 Quy
định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số
88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ về hoạt động thông tin, báo chí của
báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt
Nam.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
V
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
|
25
|
Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di
vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
(1.003784)
(áp dụng kể từ ngày 12/4/2025)
|
Toàn trình
|
02 ngày làm việc,
kể từ ngày cấp Giấy biên nhận
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của
Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích
kinh doanh.
- Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 32/2012/NĐ-CP
ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm
không nhằm mục đích kinh doanh.
- Quyết định số 696/QĐ-BVHTTDL ngày 18/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC được thay thế
trong lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
|
26
|
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không
nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp tỉnh
(1.003743)
(áp dụng kể từ ngày 12/4/2025)
|
Một phần
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
I
|
Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin
điện tử
|
|
01
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
(2.001885)
|
Toàn trình
|
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
Không
|
UBND cấp huyện
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp huyện;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
02
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
(2.001884)
|
Toàn trình
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
Không
|
UBND cấp huyện
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp huyện;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
|
03
|
Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
(2.001880)
|
Toàn trình
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
Không
|
UBND cấp huyện
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp huyện;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
04
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
(2.001786)
|
Toàn trình
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
Không
|
UBND cấp huyện
|
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công;
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp huyện;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
II.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Quyết định công
bố
|
|
01
|
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
|
Quyết định số
760/QĐ- UBND ngày 09/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
02
|
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép xuất bản bản tin (địa phương)
|
|
03
|
Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các hình thức
thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước
ngoài
|
|
04
|
Cho phép họp báo (trong nước)
|
|
05
|
Cho phép họp báo (nước ngoài)
|
|
06
|
Cấp giấy phép hoạt động in
|
|
07
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in
|
|
08
|
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in
|
|
09
|
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ
sở in
|
|
10
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
|
11
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín
hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
|
12
|
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
|
Quyết định số
98/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
13
|
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
|
14
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
|
15
|
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
|
16
|
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước
ngoài
|
|
17
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh
doanh
|
|
18
|
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản
phẩm
|
|
19
|
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất
bản phẩm
|
|
20
|
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành
xuất bản phẩm
|
|
21
|
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp
|
Quyết định số 467/QĐ-
UBND ngày 03/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
22
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp
|
|
23
|
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện
tử tổng hợp
|
|
24
|
Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện
tử tổng hợp
|
|
25
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (TTHC cấp huyện)
|
|
26
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (TTHC cấp huyện)
|
|
27
|
Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (TTHC cấp huyện)
|
|
28
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (TTHC cấp huyện)
|
|
29
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm
mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Quyết định số
2313/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
30
|
Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm
mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức cấp tỉnh
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 597/QĐ-UBND ngày 21/03/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
I. Lĩnh vực Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
1. Tên TTHC: Cấp đăng ký thu
tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc x
08 giờ = 96 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Trình tự các bước
thực hiện/Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
|
12 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng.
|
20 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
20 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt kết quả TTHC
|
20 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu.
- Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
12 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí theo quy định.
|
12 giờ
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 08 ngày làm việc x
08 giờ = 64 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Trình tự các bước
thực hiện/Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng.
|
20 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
20 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt kết quả TTHC
|
12 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu.
- Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí theo quy định.
|
04 giờ
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc x
08 giờ = 80 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Trình tự các bước
thực hiện/Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
|
08 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng.
|
30 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
20 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt kết quả TTHC.
|
14 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu (nếu có).
- Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x
08 giờ = 40 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện
|
Thời gian
quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng.
|
16 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt kết quả TTHC.
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu (nếu có).
- Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x
08 giờ = 40 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Trình tự các bước
thực hiện/Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng.
|
16 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt kết quả TTHC.
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu (nếu có).
- Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x
08 giờ = 40 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Trình tự các bước
thực hiện/Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng.
|
16 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt kết quả TTHC.
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu (nếu có).
- Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ
|
1. Tên TTHC: Cấp giấy phép xuất
bản bản tin (địa phương)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc x
08 giờ = 160 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Trình tự các bước
thực hiện/Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
|
12 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng.
|
40 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
40 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt kết quả TTHC.
|
40 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Văn Thư
|
- Đóng dấu (nếu có).
- Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
12 giờ
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x
08 giờ = 120 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Trình tự các bước
thực hiện/Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
|
10 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng.
|
30 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
30 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt kết quả TTHC.
|
30 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu (nếu có).
- Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
10 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
10 giờ
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày làm việc x
08 giờ = 08 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Trình tự các bước
thực hiện/Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
|
30 phút
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng.
|
2,5 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt kết quả TTHC.
|
02 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu (nếu có).
- Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
30 phút
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
30 phút
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc x
08 giờ = 16 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Trình tự các bước
thực hiện/Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
|
01 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng.
|
05 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu (nếu có).
- Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
01 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
01 giờ
|
1. Tên TTHC: Cấp giấy phép xuất
bản tài liệu không kinh doanh
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x
08 giờ = 120 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Trình tự các bước
thực hiện/Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
|
10 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng.
|
40 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
30 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt kết quả TTHC.
|
20 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu (nếu có).
- Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
10 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
10 giờ
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x
08 giờ = 120 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Trình tự các bước
thực hiện/Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
|
10 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng.
|
40 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
30 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt kết quả TTHC.
|
20 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu (nếu có).
- Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
10 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
10 giờ
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x
08 giờ = 40 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Trình tự các bước
thực hiện/Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng.
|
10 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
10 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt kết quả TTHC.
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu (nếu có).
- Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
04 giờ
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x
08 giờ = 40 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Trình tự các bước
thực hiện/Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng.
|
10 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
10 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt kết quả TTHC.
|
10 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu (nếu có).
- Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
03 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
03 giờ
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc x
08 giờ = 80 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Trình tự các bước
thực hiện/Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
|
08 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng.
|
20 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
20 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt kết quả TTHC.
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu (nếu có).
- Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
08 giờ
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x
08 giờ = 120 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Trình tự các bước
thực hiện/Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
|
12 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng.
|
32 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
32 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Duyệt kết quả: Ký giấy phép hoặc có Công văn trả
lời.
|
20 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu.
- Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
12 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí theo quy định.
|
12 giờ
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc x
08 giờ = 56 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Trình tự các bước
thực hiện/Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
|
08 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng.
|
12 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
12 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Duyệt kết quả: Ký giấy phép hoặc có Công văn trả
lời.
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu.
- Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí theo quy định.
|
08 giờ
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x
08 giờ = 24 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Trình tự các bước
thực hiện/Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng.
|
06 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
06 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Duyệt kết quả: Ký giấy phép hoặc có Công văn trả
lời.
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu.
- Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí theo quy định.
|
02 giờ
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x
08 giờ = 24 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Trình tự các bước
thực hiện/Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng.
|
06 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
06 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Duyệt kết quả: Ký giấy phép hoặc có Công văn trả
lời.
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu.
- Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí theo quy định.
|
02 giờ
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x
08 giờ = 120 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Trình tự các bước
thực hiện/Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
|
08 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng.
|
46 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
30 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt kết quả TTHC.
|
20 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu (nếu có).
- Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
08 giờ
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc x
08 giờ = 80 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Trình tự các bước
thực hiện/Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
|
08 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng.
|
26 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
20 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt kết quả TTHC.
|
10 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu (nếu có).
- Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
08 giờ
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x
08 giờ = 40 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Trình tự các bước
thực hiện/Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng.
|
10 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
10 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Duyệt kết quả: Ký giấy phép hoặc có Công văn trả
lời.
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu.
- Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí theo quy định.
|
04 giờ
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x
08 giờ = 40 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Trình tự các bước
thực hiện/Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng.
|
10 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
10 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Duyệt kết quả: Ký giấy phép hoặc có Công văn trả
lời.
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu.
- Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí theo quy định.
|
04 giờ
|
1. Tên TTHC: Chấp thuận trưng
bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện
nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc x
08 giờ = 80 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Trình tự các bước
thực hiện/Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
|
08 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng.
|
26 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
20 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt kết quả TTHC.
|
10 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Văn thư
|
- Đóng dấu (nếu có)
- Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
08 giờ
|
1. Tên TTHC: Thủ tục thông
báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh
cấp tỉnh
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc x
08 giờ = 16 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết Phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
03 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Văn hóa - Du lịch
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng.
|
04giờ
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt kết quả.
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng
|
Văn thư
|
- Đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
2. Tên TTHC: Thủ tục kiểm tra
chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp
tỉnh
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc x
08 giờ = 80 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết Phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Văn hóa - Du lịch
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng.
|
40 giờ
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở.
|
20 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo cơ quan
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt kết quả.
|
12 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng
|
Văn thư
|
- Đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
I. Lĩnh vực Phát thanh, truyền
hình và Thông tin điện tử
1. Tên TTHC: Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x
08 giờ = 120 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
UBND cấp huyện huyện
|
Chuyên viên phòng, ban
|
- Xử lý hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo phòng, ban.
|
60 giờ
|
|
Lãnh đạo phòng, ban
|
- Duyệt hồ sơ;
- Trình lãnh đạo UBND cấp huyện.
|
40 giờ
|
|
Bước 3
|
UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
- Phê duyệt kết quả TTHC.
|
12 giờ
|
|
Bước 4
|
UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
- Đóng dấu;
- Gửi kết quả đến Bộ phận Một cửa.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x
08 giờ = 40 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
UBND cấp huyện
|
Chuyên viên phòng, ban
|
- Xử lý hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo phòng, ban.
|
16 giờ
|
|
Lãnh đạo phòng, ban
|
- Duyệt hồ sơ;
- Trình lãnh đạo UBND cấp huyện.
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
- Phê duyệt kết quả TTHC.
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
- Đóng dấu;
- Gửi kết quả đến Bộ phận Một cửa.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x
08 giờ = 40 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
UBND cấp huyện
|
Chuyên viên phòng, ban
|
- Xử lý hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo phòng, ban.
|
16 giờ
|
|
Lãnh đạo phòng, ban
|
- Duyệt hồ sơ;
- Trình lãnh đạo UBND cấp huyện.
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
- Phê duyệt kết quả TTHC.
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
- Đóng dấu;
- Gửi kết quả đến Bộ phận Một cửa.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x
08 giờ = 40 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
UBND cấp huyện
|
Chuyên viên phòng, ban
|
- Xử lý hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo phòng, ban.
|
16 giờ
|
|
Lãnh đạo phòng, ban
|
- Duyệt hồ sơ;
- Trình lãnh đạo UBND cấp huyện.
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
- Phê duyệt kết quả TTHC.
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
- Đóng dấu;
- Gửi kết quả đến Bộ phận Một cửa.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
Quyết định 597/QĐ-UBND năm 2025 công bố mới Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 597/QĐ-UBND ngày 21/03/2025 công bố mới Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2025
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
356
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|