|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
486/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Giang
|
|
Người ký:
|
Mai Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
02/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 486/QĐ-UBND
|
Bắc Giang, ngày 02
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ PHÒNG, CHỐNG
TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số
970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi, chức năng của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 39/TTr-SYT ngày 26/3/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc
phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (có Phụ lục kèm
theo).
Điều 2. Giao
Giám đốc Sở Y tế xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền quyết định của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh; phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế, UBND cấp huyện và UBND cấp xã. Phối hợp với Sở Khoa học và
Công nghệ xây dựng, điều chỉnh quy trình điện tử và cập nhật trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang trong thời hạn 05 ngày
kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
Điều 3. Thủ
trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Y tế, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở
Nội vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; UBND huyện, thị xã, thành phố;
UBND xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định
thi hành./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Chủ tịch, PCT TT UBND tỉnh;
- VPUBND tỉnh: CVP, KGVX, HCC, TTTT;
- Lưu: VT, NC-KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Sơn
|
PHỤ
LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Thủ tục hành chính cấp tỉnh, liên thông cấp tỉnh - cấp huyện, cấp huyện, cấp
xã)
( Ban
hành theo Quyết định 486/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc
Giang)
I.THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
|
Lĩnh
vực/Thủ tục hành chính
|
Cơ
chế giải quyết
|
Thời
hạn giải quyết
|
Thời
hạn giải quyết
của các cơ quan
|
Phí
(đồng)
|
Thực
hiện qua dịch vụ BCCI
|
Ghi
chú
|
|
Sở
Y tế/Cơ quan chủ trì
|
Cơ
quan phối hợp giải quyết
|
|
Tiếp
nhận
|
Trả
kết quả
|
|
|
(1)
|
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ
HỘI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
1.001806
|
Quyết định công nhận
cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người
khuyết tật
|
Một
cửa
|
10 ngày ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
2
|
2
|
2.000216
|
Thành lập cơ sở trợ
giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Một
cửa
|
35 ngày làm việc
|
(Sở Nội vụ) 15 ngày làm
việc
|
(UBND tỉnh) 20 ngày
làm việc
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
3
|
3
|
2.000144
|
Tổ chức lại, giải thể
cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Một
cửa
|
40 ngày ngày làm việc
|
(Sở Nội vụ) 15 ngày
ngày làm việc
|
(UBND tỉnh) 25 ngày
làm việc
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
4
|
4
|
2.000062
|
Giải thể cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Y tế
|
Một
cửa
|
15 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
5
|
5
|
2.000135
|
Đăng ký thành lập, đăng
ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Một
cửa
|
05 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
6
|
6
|
2.000056
|
Cấp giấy phép hoạt
động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Một
cửa
|
15 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
7
|
7
|
2.000051
|
Cấp lại, điều chỉnh
giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do
Sở Y tế cấp
|
Một
cửa
|
15 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
|
|
x
|
x
|
|
|
8
|
8
|
1.012991
|
Cấp (mới) giấy chứng
nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
Một
cửa
|
07 ngày làm việc
|
07 ngày làm việc
|
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
9
|
9
|
1.012992
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
Một
cửa
|
05 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
10
|
10
|
1.012993
|
Đăng ký hành nghề
công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư
ở nước ngoài
|
Một
cửa
|
07 ngày làm việc
|
07 ngày làm việc
|
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
11
|
11
|
1.01299
|
Cấp giấy xác nhận quá
trình thực hành công tác xã hội
|
Một
cửa
|
10 ngày
|
Các tổ chức, đơn vị có
cung cấp dịch vụ công tác xã hội 10 ngày
|
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
1
|
2.000025
|
Cấp giấy phép thành
lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Một
cửa
|
22 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
(UBND tỉnh) 07 ngày làm
việc
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
13
|
2
|
2.000027
|
Cấp lại giấy phép
thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Một
cửa
|
14 ngày làm việc
|
07 ngày làm việc
|
(UBND tỉnh) 07 ngày
làm việc
|
Không
|
x
|
|
|
|
14
|
3
|
2.000032
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Một
cửa
|
14 ngày làm việc
|
07 ngày làm việc
|
(UBND tỉnh) 07 ngày
làm việc
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
15
|
4
|
2.000036
|
Gia hạn giấy phép
thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Một
cửa
|
14 ngày làm việc
|
07 ngày làm việc
|
(UBND tỉnh) 07 ngày
làm việc
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
16
|
5
|
1.000091
|
Đề nghị chấm dứt hoạt
động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Một
cửa
|
25 ngày làm việc
|
20 ngày làm việc
|
(UBND tỉnh) 05 ngày
làm việc
|
Không
|
x
|
x
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LIÊN THÔNG CẤP TỈNH, HUYỆN
|
STT
|
|
Lĩnh
vực/Thủ tục hành
chính
|
Cơ
chế giải quyết
|
Thời
hạn giải quyết
|
Thời
hạn giải quyết của các cơ quan
|
Phí
(đồng)
|
Thực
hiện qua dịch vụ BCCI
|
Ghi
chú
|
|
Cơ
quan chủ trì
|
Cơ
quan phối hợp giải quyết
|
|
Tiếp
nhận
|
Trả
kết quả
|
|
|
(1)
|
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ
HỘI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
1
|
2.000286
|
Tiếp nhận đối tượng
bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp
tỉnh, cấp huyện
|
Một
cửa
|
34 ngày làm việc
|
Sở Y tế (7 ngày làm
việc)
|
- UBND cấp xã (17
ngày làm việc) – phòng Y tế (7 ngày làm việc)
- UBND cấp huyện (3
ngày làm việc)
|
Không
|
x
|
x
|
Đối
với tiếp nhận đối tượng vào cơ sở cấp tỉnh
|
|
|
27 ngày làm việc
|
UBND cấp huyện (3
ngày làm việc)
|
- UBND cấp xã (17
ngày làm việc) – phòng Y tế (7 ngày làm việc)
|
Không
|
|
|
Đối
với tiếp nhận đối tượng vào cơ sở huyện
|
|
18
|
2
|
2.000282
|
Tiếp nhận đối tượng
cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
|
Một
cửa
|
10 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc (Cơ
sở trợ giúp xã hội)
|
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
19
|
3
|
2.000477
|
Dừng trợ giúp xã hội
tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
|
Một
cửa
|
07 ngày làm việc
|
- 07 ngày (UBND cấp
huyện)
- 07 ngày (Cơ sở trợ
giúp xã hội)
|
|
Không
|
x
|
|
|
C.THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP HUYỆN
|
STT
|
|
Lĩnh
vực/Thủ tục hành chính
|
Cơ
chế giải quyết
|
Thời
hạn giải quyết
|
Thời
hạn giải quyết
của các cơ quan
|
Phí
(đồng)
|
Thực
hiện qua dịch vụ BCCI
|
Ghi
chú
|
|
Cơ
quan chủ trì
|
Cơ
quan phối hợp giải quyết
|
|
Tiếp
nhận
|
Trả
kết quả
|
|
|
(1)
|
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
|
I. LĨNH VỰC BẢO TRỢ
XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
1
|
1.001776
|
Thực hiện, điều
chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng tháng
|
Một
cửa
|
22 ngày làm việc
|
(UBND cấp huyện) 3
làm việc ngày
|
19 ngày làm việc
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
21
|
2
|
1.001758
|
Chi trả trợ cấp xã
hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng
thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh
|
Một
cửa
|
6 ngày làm việc
|
UBND cấp huyện) 3
ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
22
|
3
|
1.001753
|
Quyết định trợ cấp xã
hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng
thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong
và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Một
cửa
|
8 ngày làm việc
|
UBND cấp huyện) 5
ngày làm việc
|
3 ngày làm việc
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
23
|
4
|
1.001731
|
Hỗ trợ chi phí mai
táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
|
Một
cửa
|
5 ngày làm việc
|
(UBND cấp huyện) 3
ngày làm việc
|
2 ngày làm việc
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
24
|
5
|
2.000777
|
Trợ giúp xã hội khẩn
cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không
có người thân thích chăm sóc
|
Một
cửa
|
02 ngày làm việc
|
(UBND cấp huyện) 2 ngày
|
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
25
|
6
|
2.000744
|
Trợ giúp xã hội khẩn
cấp về hỗ trợ chi phí mai táng
|
Một
cửa
|
03 ngày làm việc
|
(UBND cấp huyện) 3
ngày làm việc
|
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
26
|
7
|
1.001739
|
Nhận chăm sóc, nuôi
dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
|
Một
cửa
|
5 ngày làm việc
|
(UBND huyện) 3 ngày
làm việc
|
2 ngày làm việc
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
27
|
8
|
1.000684
|
Cấp lại, điều chỉnh
giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do
Phòng Y tế
|
Một
cửa
|
15 ngày làm việc
|
(Phòng Y tế) 15 ngày
làm việc
|
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
28
|
9
|
2.000298
|
Giải thể cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Y tế
|
Một
cửa
|
15 ngày làm việc
|
(Phòng Y tế) 15 ngày
làm việc
|
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
29
|
10
|
2.000294
|
Cấp giấy phép hoạt
động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
|
Một
cửa
|
15 ngày làm việc
|
(Phòng Y tế) 15 ngày
làm việc
|
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
30
|
11
|
1.000669
|
Đăng ký thành lập,
đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ
sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
|
Một
cửa
|
05 ngày làm việc
|
(Phòng Y tế) 05 ngày
làm việc
|
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
|
II. LĨNH VỰC PHÒNG
CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
|
|
31
|
1
|
2.001661
|
Hỗ trợ học văn hóa,
học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
|
Một
cửa
|
11 ngày làm việc
|
(UBND cấp huyện) 03
ngày làm việc
|
8 ngày làm việc
|
|
x
|
|
|
D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ
|
STT
|
|
Lĩnh
vực/Thủ tục hành chính
|
Cơ
chế giải quyết
|
Thời
hạn giải quyết
|
Thời
hạn giải quyết
của các cơ quan
|
Phí
(đồng)
|
Thực
hiện qua dịch vụ BCCI
|
Ghi
chú
|
|
Cơ
quan chủ trì
|
Cơ
quan phối hợp giải quyết
|
|
Tiếp
nhận
|
Trả
kết quả
|
|
|
(1)
|
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ
HỘI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
1
|
1.001699
|
Xác định, xác định
lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
|
Một
cửa
|
25 ngày làm việc
|
(UBND cấp xã) 5 ngày
làm việc
|
20 ngày làm việc
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
33
|
2
|
1.001653
|
Cấp đổi, cấp lại Giấy
xác nhận khuyết tật
|
Một
cửa
|
05 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
34
|
3
|
2.000355
|
Đăng ký hoạt động đối
với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
Một
cửa
|
10 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
|
Không
|
x
|
x
|
|
|
35
|
4
|
2.000751
|
Trợ giúp xã hội khẩn
cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
|
Một
cửa
|
02 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
|
Không
|
x
|
x
|
|
II.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Lĩnh
vực/Thủ tục hành chính
|
Lĩnh
vực
|
Đã
được công bố tại Quyết định
|
Văn
bản/lý do bãi bỏ
|
|
(1)
|
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
A. CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ
HỘI
|
|
|
|
|
1
|
1
|
2.000141
|
Đăng ký thành lập cơ
sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
Quyết định số 105/QĐ-UBND
ngày 17/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc Về việc công bố Bộ thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động – Thương binh và
Xã hội tỉnh Bắc Giang
|
Quyết định số 970/QĐ-BYT
ngày 21/3/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung
và bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực: Bảo trợ xã hội và phòng chống tệ nạn xã hội
thuộc phạm vi chức năng của ngành Y tế
|
|
2
|
2
|
|
Đăng ký thay đổi nội
dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài
công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc Về việc công bố
Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động –
Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Giang
|
Quyết định số
970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi bổ sung và bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực: Bảo trợ xã hội và phòng chống tệ nạn
xã hội thuộc phạm vi chức năng của ngành Y tế
|
|
B. CẤP HUYỆN
|
|
|
|
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ
HỘI
|
|
|
|
|
3
|
1
|
2.000291
|
Đăng ký thành lập cơ
sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao
động - Thương binh và Xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc Về việc công bố
Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động –
Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Giang
|
Quyết định số
970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi bổ sung và bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực: Bảo trợ xã hội và phòng chống tệ nạn
xã hội thuộc phạm vi chức năng của ngành Y tế
|
|
4
|
2
|
|
Đăng ký thay đổi nội
dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài
công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã
hội
|
Bảo trợ xã hội
|
Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc Về việc công bố
Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động –
Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Giang
|
Quyết định số
970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi bổ sung và bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực: Bảo trợ xã hội và phòng chống tệ nạn
xã hội thuộc phạm vi chức năng của ngành Y tế
|
Quyết định 486/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế tỉnh Bắc Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 486/QĐ-UBND ngày 02/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế tỉnh Bắc Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
272
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|