Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 2042/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ Người ký: Nguyễn Khắc Hiếu
Ngày ban hành: 25/06/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2042/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 25 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CƠ QUAN CHUYÊN MÔN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH KHÁC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 24 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập.

Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 370/2025/NĐ-CP.

Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4779/TTr-SNV ngày 04 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm trong cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, như sau:

1. Danh mục vị trí việc làm trong cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (Chi tiết tại Phụ lục 01 - 15 kèm theo).

2. Tỷ lệ công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính cấp tỉnh theo vị trí việc làm (Chi tiết tại Phụ lục 16 kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Các sở, ban, ngành căn cứ danh mục vị trí việc làm, biên chế được giao và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm được UBND tỉnh phê duyệt và hướng dẫn về khung năng lực vị trí việc làm tại mẫu số 01 Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ:

a) Xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm công chức thuộc phạm vi quản lý theo Danh mục vị trí việc làm được UBND tỉnh phê duyệt, gửi Sở Nội vụ cho ý kiến thống nhất trước khi quyết định.

b) Quyết định phê duyệt danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của từng phòng chuyên môn, tổ chức hành chính trực thuộc phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quy mô quản lý, tính chất, yêu cầu nhiệm vụ của phòng chuyên môn, đơn vị trực thuộc.

c) Rà soát, sắp xếp, bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng với vị trí việc làm đối với đội ngũ công chức thuộc thẩm quyền quản lý đảm bảo nội dung và tiến độ theo quy định tại Điều 9, Điều 14 Nghị định số 361/2025/NĐ-CP của Chính phủ.

d) Thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng, quản lý công chức và lao động hợp đồng theo đúng quy định pháp luật hiện hành.

đ) Chủ động rà soát, đề xuất điều chỉnh vị trí việc làm khi có thay đổi về chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức; tính chất, mức độ phức tạp công việc, đặc điểm của từng ngành, lĩnh vực; phạm vi, đối tượng phục vụ, quy trình quản lý chuyên môn, nghiệp vụ, mức độ hiện đại hóa công sở, trang thiết bị, phương tiện làm việc; mức độ ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số, yêu cầu cơ cấu lại, sắp xếp đội ngũ; báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ thẩm định) xem xét, quyết định.

2. Sở Nội vụ có trách nhiệm:

a) Thẩm định, có ý kiến thống nhất bằng văn bản đối với bản mô tả công việc, khung năng lực vị trí việc làm công chức trong cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.

b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, sử dụng công chức theo vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm; khi có sự thay đổi, kịp thời đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức trong cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Khắc Hiếu

 

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

TT

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức tương ứng

I

VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ

10

1

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Chuyên viên cao cấp

2

Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Chuyên viên chính- Chuyên viên cao cấp

3

Trưởng phòng thuộc Văn phòng

Chuyên viên chính

4

Trưởng ban Tiếp công dân

Chuyên viên chính

5

Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyên viên chính

6

Phó Trưởng phòng thuộc Văn phòng

Chuyên viên- Chuyên viên chính

7

Phó Trưởng ban Tiếp công dân

Chuyên viên chính

8

Phó Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyên viên chính

9

Trưởng phòng thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyên viên- Chuyên viên chính

10

Phó Trưởng phòng thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyên viên- Chuyên viên chính

II

VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ

33

1

Chuyên viên chính tham mưu tổng hợp về chuyên ngành

Chuyên viên chính

2

Chuyên viên chính về thư ký - biên tập

Chuyên viên chính

3

Chuyên viên chính về kiểm soát thủ tục hành chính

Chuyên viên chính

4

Chuyên viên chính về quản lý thông tin lãnh đạo

Chuyên viên chính

5

Chuyên viên chính về quản lý, xuất bản và phát hành công báo

Chuyên viên chính

6

Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên chính

7

Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên chính

8

Chuyên viên chính về tổng hợp

Chuyên viên chính

9

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

Chuyên viên chính

10

Chuyên viên chính về quản trị công sở

Chuyên viên chính

11

Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên chính

12

Chuyên viên chính về truyền thông

Chuyên viên chính

13

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

 

14

Kế toán viên chính

Kế toán viên chính

15

Văn thư viên chính

Văn thư viên chính

16

Chuyên viên chính về lưu trữ

Chuyên viên chính

17

Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành

Chuyên viên

18

Chuyên viên về thư ký - biên tập

Chuyên viên

19

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính

Chuyên viên

20

Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo

Chuyên viên

21

Chuyên viên về quản lý, xuất bản và phát hành công báo

Chuyên viên

22

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên

23

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên

24

Chuyên viên về tổng hợp

Chuyên viên

25

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

Chuyên viên

26

Chuyên viên về quản trị công sở

Chuyên viên

27

Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên

28

Chuyên viên về truyền thông

Chuyên viên

29

Kế toán viên

Kế toán viên

30

Văn thư viên

Văn thư viên

31

Chuyên viên về lưu trữ

Chuyên viên

32

Chuyên viên về thủ quỹ

Chuyên viên

33

Cán sự về hành chính - văn phòng

Cán sự

III

VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ

05

1

Nhân viên kỹ thuật

Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ

2

Nhân viên phục vụ

3

Nhân viên lễ tân

4

Nhân viên lái xe

5

Nhân viên bảo vệ

 

Tổng số: 48 vị trí việc làm, trong đó:

- 10 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý;

- 33 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ;

- 05 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ.

 

 

PHỤ LỤC 02

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

TT

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức tương ứng

I

VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ

06

1

Giám đốc Sở

Chuyên viên cao cấp

2

Phó Giám đốc Sở

Chuyên viên chính - Chuyên viên cao cấp

3

Chánh Văn phòng

Chuyên viên chính

4

Trưởng phòng

Chuyên viên chính

5

Phó Chánh Văn phòng

Chuyên viên - Chuyên viên chính

6

Phó Trưởng phòng

Chuyên viên - Chuyên viên chính

II

VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ

46

1

Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

Chuyên viên chính

2

Chuyên viên chính về quản lý tài sản công

Chuyên viên chính

3

Chuyên viên chính về quản lý giá

Chuyên viên chính

4

Chuyên viên chính về quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

Chuyên viên chính

5

Chuyên viên chính về quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí

Chuyên viên chính

6

Chuyên viên chính về quản lý kinh tế tổng hợp

Chuyên viên chính

7

Chuyên viên chính về quản lý đầu tư

Chuyên viên chính

8

Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch

Chuyên viên chính

9

Chuyên viên chính về quản lý đấu thầu

Chuyên viên chính

10

Chuyên viên chính về quản lý doanh nghiệp

Chuyên viên chính

11

Chuyên viên chính về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác và hộ kinh doanh

Chuyên viên chính

12

Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên chính

13

Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên chính

14

Chuyên viên chính về tổng hợp

Chuyên viên chính

15

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

Chuyên viên chính

16

Chuyên viên chính về quản trị công sở

Chuyên viên chính

17

Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên chính

18

Chuyên viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo

Chuyên viên chính

19

Pháp chế viên chính

Pháp chế viên chính

20

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

 

21

Kế toán viên chính

Kế toán viên chính

22

Văn thư viên chính

Văn thư viên chính

23

Chuyên viên chính về lưu trữ

Chuyên viên chính

24

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

Chuyên viên

25

Chuyên viên về quản lý tài sản công

Chuyên viên

26

Chuyên viên về quản lý giá

Chuyên viên

27

Chuyên viên về quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

Chuyên viên

28

Chuyên viên về quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí

Chuyên viên

29

Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp

Chuyên viên

30

Chuyên viên về quản lý đầu tư

Chuyên viên

31

Chuyên viên về quản lý quy hoạch

Chuyên viên

32

Chuyên viên về quản lý đấu thầu

Chuyên viên

33

Chuyên viên về quản lý doanh nghiệp

Chuyên viên

34

Chuyên viên về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác và hộ kinh doanh

Chuyên viên

35

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên

36

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên

37

Chuyên viên về tổng hợp

Chuyên viên

38

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

Chuyên viên

39

Chuyên viên về quản trị công sở

Chuyên viên

40

Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên

41

Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo

Chuyên viên

42

Pháp chế viên

Pháp chế viên

43

Kế toán viên

Kế toán viên

44

Văn thư viên

Văn thư viên

45

Chuyên viên về lưu trữ

Chuyên viên

46

Chuyên viên về thủ quỹ

Chuyên viên

III

VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ

03

1

Nhân viên phục vụ

Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ

2

Nhân viên bảo vệ

3

Nhân viên lái xe

 

Tổng số: 55 vị trí việc làm, trong đó:

- 06 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý;

- 46 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ;

- 03 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ.

 

 

PHỤ LỤC 03

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

TT

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức tương ứng

I

VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ

12

1

Giám đốc Sở

Chuyên viên cao cấp

2

Phó Giám đốc Sở

Chuyên viên chính - Chuyên viên cao cấp

3

Chi cục trưởng

Kiểm soát viên chính thị trường

4

Chánh Văn phòng

Chuyên viên chính

5

Trưởng phòng thuộc Sở

Chuyên viên chính

6

Phó Chi cục trưởng

Kiểm soát viên thị trường - Kiểm soát viên chính thị trường

7

Phó Chánh Văn phòng

Chuyên viên - Chuyên viên chính

8

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

Chuyên viên - Chuyên viên chính

9

Trưởng phòng thuộc Chi cục

Kiểm soát viên thị trường- Kiểm soát viên chính thị trường hoặc tương đương

10

Phó Trưởng phòng thuộc Chi cục

Kiểm soát viên thị trường- Kiểm soát viên chính thị trường hoặc tương đương

11

Đội trưởng thuộc Chi cục

Kiểm soát viên thị trường- Kiểm soát viên chính thị trường

12

Phó Đội trưởng thuộc Chi cục

Kiểm soát viên thị trường- Kiểm soát viên chính thị trường

II

VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ

44

1

Chuyên viên chính về quản lý thương mại trong nước

Chuyên viên chính

2

Chuyên viên chính về quản lý thương mại quốc tế

Chuyên viên chính

3

Chuyên viên chính về quản lý công nghiệp

Chuyên viên chính

4

Chuyên viên chính về quản lý năng lượng

Chuyên viên chính

5

Chuyên viên chính về quản lý hóa chất

Chuyên viên chính

6

Chuyên viên chính về quản lý cạnh tranh

Chuyên viên chính

7

Chuyên viên chính về hội nhập kinh tế quốc tế

Chuyên viên chính

8

Kiểm soát viên chính về quản lý thị trường

Kiểm soát viên chính thị trường

9

Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

Chuyên viên chính

10

Chuyên viên chính về quản lý đầu tư

Chuyên viên chính

11

Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch

Chuyên viên chính

12

Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên chính

13

Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên chính

14

Chuyên viên chính về tổng hợp

Chuyên viên chính

15

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

Chuyên viên chính

16

Chuyên viên chính về quản trị công sở

Chuyên viên chính

17

Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên chính

18

Pháp chế viên chính

Pháp chế viên chính

19

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

 

20

Kế toán viên chính

Kế toán viên chính

21

Văn thư viên chính

Văn thư viên chính

22

Chuyên viên chính về lưu trữ

Chuyên viên chính

23

Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước

Chuyên viên

24

Chuyên viên về quản lý thương mại quốc tế

Chuyên viên

25

Chuyên viên về quản lý công nghiệp

Chuyên viên

26

Chuyên viên về quản lý năng lượng

Chuyên viên

27

Chuyên viên về quản lý hóa chất

Chuyên viên

28

Chuyên viên về quản lý cạnh tranh

Chuyên viên

29

Chuyên viên về hội nhập kinh tế quốc tế

Chuyên viên

30

Kiểm soát viên về quản lý thị trường

Kiểm soát viên thị trường

31

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

Chuyên viên

32

Chuyên viên về quản lý đầu tư

Chuyên viên

33

Chuyên viên về quản lý quy hoạch

Chuyên viên

34

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên

35

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên

36

Chuyên viên về tổng hợp

Chuyên viên

37

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

Chuyên viên

38

Chuyên viên về quản trị công sở

Chuyên viên

39

Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên

40

Pháp chế viên

Pháp chế viên

41

Kế toán viên

Kế toán viên

42

Văn thư viên

Văn thư viên

43

Chuyên viên về lưu trữ

Chuyên viên

44

Chuyên viên về thủ quỹ

Chuyên viên

III

VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ

03

1

Nhân viên phục vụ

Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ

2

Nhân viên bảo vệ

3

Nhân viên lái xe

 

Tổng số: 59 vị trí việc làm, trong đó:

- 12 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý;

- 44 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ;

- 03 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ.

 

 

PHỤ LỤC 04

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

TT

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức tương ứng

I

VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ

06

1

Giám đốc Sở

Chuyên viên cao cấp

2

Phó Giám đốc Sở

Chuyên viên chính- Chuyên viên cao cấp

3

Chánh Văn phòng

Chuyên viên chính

4

Trưởng phòng

Chuyên viên chính

5

Phó Chánh Văn phòng

Chuyên viên - Chuyên viên chính

6

Phó Trưởng phòng

Chuyên viên - Chuyên viên chính

II

VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ

72

1

Chuyên viên chính về quản lý báo chí

Chuyên viên chính

2

Chuyên viên chính về quản lý phát thanh, truyền hình

Chuyên viên chính

3

Chuyên viên chính về quản lý thông tin điện tử

Chuyên viên chính

4

Chuyên viên chính về quản lý thông tin đối ngoại

Chuyên viên chính

5

Chuyên viên chính về quản lý thông tin cơ sở

Chuyên viên chính

6

Chuyên viên chính về quản lý xuất bản

Chuyên viên chính

7

Chuyên viên chính về quản lý in

Chuyên viên chính

8

Chuyên viên chính về quản lý phát hành

Chuyên viên chính

9

Chuyên viên chính về quản lý di sản văn hóa

Chuyên viên chính

10

Chuyên viên chính về quản lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc

Chuyên viên chính

11

Chuyên viên chính về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm)

Chuyên viên chính

12

Chuyên viên chính về quản lý bản quyền tác giả

Chuyên viên chính

13

Chuyên viên chính về quản lý lĩnh vực gia đình

Chuyên viên chính

14

Chuyên viên chính về quản lý thể dục thể thao cho mọi người

Chuyên viên chính

15

Chuyên viên chính về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp

Chuyên viên chính

16

Chuyên viên chính về quản lý lữ hành

Chuyên viên chính

17

Chuyên viên chính về quản lý lưu trú du lịch

Chuyên viên chính

18

Chuyên viên chính về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch

Chuyên viên chính

19

Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế

Chuyên viên chính

20

Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ

Chuyên viên chính

21

Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ

Chuyên viên chính

22

Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng

Chuyên viên chính

23

Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

Chuyên viên chính

24

Chuyên viên chính về quản lý đầu tư

Chuyên viên chính

25

Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch

Chuyên viên chính

26

Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên chính

27

Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên chính

28

Chuyên viên chính về tổng hợp

Chuyên viên chính

29

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

Chuyên viên chính

30

Chuyên viên chính về quản trị công sở

Chuyên viên chính

31

Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên chính

32

Pháp chế viên chính

Pháp chế viên chính

33

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

 

34

Kế toán viên chính

Kế toán viên chính

35

Văn thư viên chính

Văn thư viên chính

36

Chuyên viên chính về lưu trữ

Chuyên viên chính

37

Chuyên viên về quản lý báo chí

Chuyên viên

38

Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình

Chuyên viên

39

Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử

Chuyên viên

40

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại

Chuyên viên

41

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở

Chuyên viên

42

Chuyên viên về quản lý xuất bản

Chuyên viên

43

Chuyên viên về quản lý in

Chuyên viên

44

Chuyên viên về quản lý phát hành

Chuyên viên

45

Chuyên viên về quản lý di sản văn hóa

Chuyên viên

46

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc

Chuyên viên

47

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm)

Chuyên viên

48

Chuyên viên về quản lý bản quyền tác giả

Chuyên viên

49

Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình

Chuyên viên

50

Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người

Chuyên viên

51

Chuyên viên về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp

Chuyên viên

52

Chuyên viên về quản lý lữ hành

Chuyên viên

53

Chuyên viên về quản lý lưu trú du lịch

Chuyên viên

54

Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch

Chuyên viên

55

Chuyên viên về tổ chức - biên chế

Chuyên viên

56

Chuyên viên về tổ chức cán bộ

Chuyên viên

57

Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ

Chuyên viên

58

Chuyên viên về thi đua, khen thưởng

Chuyên viên

59

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

Chuyên viên

60

Chuyên viên về quản lý đầu tư

Chuyên viên

61

Chuyên viên về quản lý quy hoạch

Chuyên viên

62

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên

63

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên

64

Chuyên viên về tổng hợp

Chuyên viên

65

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

Chuyên viên

66

Chuyên viên về quản trị công sở

Chuyên viên

67

Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên

68

Pháp chế viên

Pháp chế viên

69

Kế toán viên

Kế toán viên

70

Văn thư viên

Văn thư viên

71

Chuyên viên về lưu trữ

Chuyên viên

72

Chuyên viên về thủ quỹ

Chuyên viên

III

VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ

03

1

Nhân viên phục vụ

Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ

2

Nhân viên bảo vệ

3

Nhân viên lái xe

 

Tổng số: 81 vị trí việc làm, trong đó:

- 06 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý;

- 72 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ;

- 03 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ.

 

 

PHỤ LỤC 05

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ NGOẠI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

TT

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức tương ứng

I

VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ

06

1

Giám đốc Sở

Chuyên viên cao cấp

2

Phó Giám đốc Sở

Chuyên viên chính- Chuyên viên cao cấp

3

Chánh Văn phòng

Chuyên viên chính

4

Trưởng phòng

Chuyên viên chính

5

Phó Chánh Văn phòng

Chuyên viên- Chuyên viên chính

6

Phó Trưởng phòng

Chuyên viên- Chuyên viên chính

II

VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ

32

1

Chuyên viên chính về đối ngoại và hội nhập quốc tế

Chuyên viên chính

2

Chuyên viên chính về công tác người Việt Nam ở nước ngoài

Chuyên viên chính

3

Chuyên viên chính về lãnh sự

Chuyên viên chính

4

Chuyên viên chính về lễ tân và phiên dịch đối ngoại

Chuyên viên chính

5

Chuyên viên chính về luật pháp, điều ước và thỏa thuận quốc tế

Chuyên viên chính

6

Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên chính

7

Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên chính

8

Chuyên viên chính về tổng hợp

Chuyên viên chính

9

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

Chuyên viên chính

10

Chuyên viên chính về quản trị công sở

Chuyên viên chính

11

Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên chính

12

Pháp chế viên chính

Pháp chế viên chính

13

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

 

14

Kế toán viên chính

Kế toán viên chính

15

Văn thư viên chính

Văn thư viên chính

16

Chuyên viên chính về lưu trữ

Chuyên viên chính

17

Chuyên viên về đối ngoại và hội nhập quốc tế

Chuyên viên

18

Chuyên viên về công tác người Việt Nam ở nước ngoài

Chuyên viên

19

Chuyên viên về lãnh sự

Chuyên viên

20

Chuyên viên về lễ tân và phiên dịch đối ngoại

Chuyên viên

21

Chuyên viên về luật pháp, điều ước và thỏa thuận quốc tế

Chuyên viên

22

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên

23

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên

24

Chuyên viên về tổng hợp

Chuyên viên

25

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

Chuyên viên

26

Chuyên viên về quản trị công sở

Chuyên viên

27

Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên

28

Pháp chế viên

Pháp chế viên

29

Kế toán viên

Kế toán viên

30

Văn thư viên

Văn thư viên

31

Chuyên viên về lưu trữ

Chuyên viên

32

Chuyên viên về thủ quỹ

Chuyên viên

III

VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ

03

1

Nhân viên phục vụ

Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ

2

Nhân viên bảo vệ

3

Nhân viên lái xe

 

Tổng số: 41 vị trí việc làm, trong đó:

- 06 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý;

- 32 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ;

- 03 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ.

 

 

PHỤ LỤC 06

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

TT

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức tương ứng

I

VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ

10

1

Giám đốc Sở

Chuyên viên cao cấp

2

Phó Giám đốc Sở

Chuyên viên chính- Chuyên viên cao cấp

3

Trưởng ban

Chuyên viên chính

4

Chánh Văn phòng

Chuyên viên chính

5

Trưởng phòng thuộc Sở

Chuyên viên chính

6

Phó Trưởng ban

Chuyên viên - Chuyên viên chính

7

Phó Chánh Văn phòng

Chuyên viên - Chuyên viên chính

8

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

Chuyên viên - Chuyên viên chính

9

Trưởng phòng thuộc Ban

Chuyên viên - Chuyên viên chính

10

Phó Trưởng phòng thuộc Ban

Chuyên viên- Chuyên viên chính

II

VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ

60

1

Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế

Chuyên viên chính

2

Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ

Chuyên viên chính

3

Chuyên viên chính về chính quyền địa phương

Chuyên viên chính

4

Chuyên viên chính về cải cách hành chính

Chuyên viên chính

5

Chuyên viên chính về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ

Chuyên viên chính

6

Chuyên viên chính về công tác thanh niên

Chuyên viên chính

7

Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng

Chuyên viên chính

8

Chuyên viên chính về văn thư, lưu trữ

Chuyên viên chính

9

Chuyên viên chính về tiền lương

Chuyên viên chính

10

Chuyên viên chính về bảo hiểm xã hội

Chuyên viên chính

11

Chuyên viên chính về bình đẳng giới

Chuyên viên chính

12

Chuyên viên chính về quản lý lao động ngoài nước

Chuyên viên chính

13

Chuyên viên chính về an toàn, vệ sinh lao động

Chuyên viên chính

14

Chuyên viên chính về người có công

Chuyên viên chính

15

Chuyên viên chính về việc làm

Chuyên viên chính

16

Chuyên viên chính về quản lý tài sản công

Chuyên viên chính

17

Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

Chuyên viên chính

18

Chuyên viên chính về quản lý đầu tư

Chuyên viên chính

19

Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch

Chuyên viên chính

20

Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên chính

21

Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên chính

22

Chuyên viên chính về tổng hợp

Chuyên viên chính

23

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

Chuyên viên chính

24

Chuyên viên chính về quản trị công sở

Chuyên viên chính

25

Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên chính

26

Pháp chế viên chính

Pháp chế viên chính

27

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

 

28

Kế toán viên chính

Kế toán viên chính

29

Văn thư viên chính

Văn thư viên chính

30

Chuyên viên chính về lưu trữ

Chuyên viên chính

31

Chuyên viên về tổ chức - biên chế

Chuyên viên

32

Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ

Chuyên viên

33

Chuyên viên về chính quyền địa phương

Chuyên viên

34

Chuyên viên về cải cách hành chính

Chuyên viên

35

Chuyên viên về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ

Chuyên viên

36

Chuyên viên về công tác thanh niên

Chuyên viên

37

Chuyên viên về thi đua, khen thưởng

Chuyên viên

38

Chuyên viên về văn thư, lưu trữ

Chuyên viên

39

Chuyên viên về tiền lương

Chuyên viên

40

Chuyên viên về bảo hiểm xã hội

Chuyên viên

41

Chuyên viên về bình đẳng giới

Chuyên viên

42

Chuyên viên về quản lý lao động ngoài nước

Chuyên viên

43

Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động

Chuyên viên

44

Chuyên viên về người có công

Chuyên viên

45

Chuyên viên về việc làm

Chuyên viên

46

Chuyên viên về quản lý tài sản công

Chuyên viên

47

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

Chuyên viên

48

Chuyên viên về quản lý đầu tư

Chuyên viên

49

Chuyên viên về quản lý quy hoạch

Chuyên viên

50

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên

51

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên

52

Chuyên viên về tổng hợp

Chuyên viên

53

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

Chuyên viên

54

Chuyên viên về quản trị công sở

Chuyên viên

55

Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên

56

Pháp chế viên

Pháp chế viên

57

Kế toán viên

Kế toán viên

58

Văn thư viên

Văn thư viên

59

Chuyên viên về lưu trữ

Chuyên viên

60

Chuyên viên về thủ quỹ

Chuyên viên

III

VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ

03

1

Nhân viên phục vụ

Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ

2

Nhân viên bảo vệ

3

Nhân viên lái xe

 

Tổng số: 73 vị trí việc làm, trong đó:

- 10 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý;

- 60 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ;

- 03 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ.

 

 

PHỤ LỤC 07

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

TT

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức tương ứng

I

VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ

10

1

Giám đốc Sở

Chuyên viên cao cấp

2

Phó Giám đốc Sở

Chuyên viên chính- Chuyên viên cao cấp

3

Chánh Văn phòng

Chuyên viên chính

4

Trưởng phòng thuộc Sở

Chuyên viên chính

5

Giám đốc Cảng vụ

Chuyên viên chính

6

Phó Chánh Văn phòng

Chuyên viên- Chuyên viên chính

7

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

Chuyên viên- Chuyên viên chính

8

Phó Giám đốc Cảng vụ

Chuyên viên- Chuyên viên chính

9

Trưởng phòng thuộc Cảng vụ

Chuyên viên- Chuyên viên chính

10

Phó Trưởng phòng thuộc Cảng vụ

Chuyên viên- Chuyên viên chính

II

VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ

59

1

Chuyên viên chính về giám định và quản lý chất lượng công trình xây dựng

Chuyên viên chính

2

Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn

Chuyên viên chính

3

Chuyên viên chính về quản lý kiến trúc

Chuyên viên chính

4

Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng

Chuyên viên chính

5

Chuyên viên chính về quản lý phát triển đô thị

Chuyên viên chính

6

Chuyên viên chính về quản lý hạ tầng kỹ thuật

Chuyên viên chính

7

Chuyên viên chính về quản lý về nhà ở

Chuyên viên chính

8

Chuyên viên chính về quản lý thị trường bất động sản

Chuyên viên chính

9

Chuyên viên chính về quản lý vật liệu xây dựng

Chuyên viên chính

10

Chuyên viên chính về kết cấu hạ tầng giao thông

Chuyên viên chính

11

Chuyên viên chính về an ninh, an toàn giao thông

Chuyên viên chính

12

Chuyên viên chính về quản lý vận tải

Chuyên viên chính

13

Chuyên viên chính về quản lý đầu tư theo phương thức đối tác công - tư

Chuyên viên chính

14

Chuyên viên chính về quản lý đăng kiểm

Chuyên viên chính

15

Chuyên viên chính về quản lý phương tiện và người lái

Chuyên viên chính

16

Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

Chuyên viên chính

17

Chuyên viên chính về quản lý đầu tư

Chuyên viên chính

18

Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch

Chuyên viên chính

19

Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên chính

20

Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên chính

21

Chuyên viên chính về tổng hợp

Chuyên viên chính

22

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

Chuyên viên chính

23

Chuyên viên chính về quản trị công sở

Chuyên viên chính

24

Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên chính

25

Pháp chế viên chính

Pháp chế viên chính

26

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

 

27

Kế toán viên chính

Kế toán viên chính

28

Văn thư viên chính

Văn thư viên chính

29

Chuyên viên chính về lưu trữ

Chuyên viên chính

30

Chuyên viên về giám định và quản lý chất lượng công trình xây dựng

Chuyên viên

31

Chuyên viên về quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn

Chuyên viên

32

Chuyên viên về quản lý kiến trúc

Chuyên viên

33

Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng

Chuyên viên

34

Chuyên viên về quản lý phát triển đô thị

Chuyên viên

35

Chuyên viên về quản lý hạ tầng kỹ thuật

Chuyên viên

36

Chuyên viên về quản lý về nhà ở

Chuyên viên

37

Chuyên viên về quản lý thị trường bất động sản

Chuyên viên

38

Chuyên viên về quản lý vật liệu xây dựng

Chuyên viên

39

Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông

Chuyên viên

40

Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông

Chuyên viên

41

Chuyên viên về quản lý vận tải

Chuyên viên

42

Chuyên viên về quản lý đầu tư theo phương thức đối tác công - tư

Chuyên viên

43

Chuyên viên về quản lý đăng kiểm

Chuyên viên

44

Chuyên viên về quản lý phương tiện và người lái

Chuyên viên

45

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

Chuyên viên

46

Chuyên viên về quản lý đầu tư

Chuyên viên

47

Chuyên viên về quản lý quy hoạch

Chuyên viên

48

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên

49

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên

50

Chuyên viên về tổng hợp

Chuyên viên

51

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

Chuyên viên

52

Chuyên viên về quản trị công sở

Chuyên viên

53

Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên

54

Pháp chế viên

Pháp chế viên

55

Kế toán viên

Kế toán viên

56

Văn thư viên

Văn thư viên

57

Chuyên viên về lưu trữ

Chuyên viên

58

Chuyên viên về thủ quỹ

Chuyên viên

59

Cán sự về hành chính - văn phòng

Cán sự

III

VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ

07

1

Nhân viên phục vụ

Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ

2

Nhân viên bảo vệ

3

Nhân viên lái xe

4

Nhân viên kỹ thuật

5

Người lái phương tiện

6

Thuyền trưởng

7

Thủy thủ

 

Tổng số: 76 vị trí việc làm, trong đó:

- 10 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý;

- 59 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ;

- 07 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ.

 

 

PHỤ LỤC 08

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

TT

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức tương ứng

I

VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ

16

1

Giám đốc Sở

Chuyên viên cao cấp

2

Phó Giám đốc Sở

Chuyên viên chính- Chuyên viên cao cấp

3

Chi cục trưởng

Chuyên viên chính hoặc tương đương

4

Chánh Văn phòng

Chuyên viên chính

5

Trưởng phòng thuộc Sở

Chuyên viên chính

6

Phó Chi cục trưởng

Chuyên viên chính hoặc tương đương

7

Phó Chánh Văn phòng

Chuyên viên- Chuyên viên chính

8

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

Chuyên viên- Chuyên viên chính

9

Trưởng phòng thuộc Chi cục

Chuyên viên - Chuyên viên chính hoặc tương đương

10

Phó Trưởng phòng thuộc Chi cục

Chuyên viên - Chuyên viên chính hoặc tương đương

11

Đội trưởng thuộc Chi cục

Chuyên viên - Chuyên viên chính hoặc tương đương

12

Hạt trưởng thuộc Chi cục

Chuyên viên - Chuyên viên chính hoặc tương đương

13

Trạm trưởng thuộc Chi cục

Chuyên viên - Chuyên viên chính hoặc tương đương

14

Phó Đội trưởng thuộc Chi cục

Chuyên viên - Chuyên viên chính hoặc tương đương

15

Phó Hạt trưởng thuộc Chi cục

Chuyên viên - Chuyên viên chính hoặc tương đương

16

Phó Trạm trưởng thuộc Chi cục

Chuyên viên - Chuyên viên chính hoặc tương đương

II

VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ

101

1

Chuyên viên chính về quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật

Chuyên viên chính

2

Kiểm dịch viên chính thực vật

Kiểm dịch viên chính thực vật

3

Chuyên viên chính về quản lý thuốc bảo vệ thực vật

Chuyên viên chính

4

Chuyên viên chính về quản lý phân bón

Chuyên viên chính

5

Chuyên viên chính về quản lý chăn nuôi

Chuyên viên chính

6

Chuyên viên chính về quản lý thú y (bao gồm: quản lý thú y; thuốc thú y; kiểm dịch động vật)

Chuyên viên chính

7

Kiểm dịch viên chính động vật

Kiểm dịch viên chính động vật

8

Chuyên viên chính về quản lý lâm nghiệp

Chuyên viên chính

9

Kiểm lâm viên chính

Kiểm lâm viên chính

10

Chuyên viên chính về quản lý thủy sản

Chuyên viên chính

11

Chuyên viên chính về quản lý thủy lợi

Chuyên viên chính

12

Chuyên viên chính về quản lý nước sạch nông thôn

Chuyên viên chính

13

Chuyên viên chính về phòng, chống thiên tai

Chuyên viên chính

14

Chuyên viên chính về quản lý đê điều

Chuyên viên chính

15

Kiểm soát viên chính đê điều

Kiểm soát viên chính đê điều

16

Chuyên viên chính về quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường

Chuyên viên chính

17

Chuyên viên chính về phát triển nông thôn

Chuyên viên chính

18

Chuyên viên chính về địa chất, khoáng sản

Chuyên viên chính

19

Chuyên viên chính về đo đạc và bản đồ

Chuyên viên chính

20

Chuyên viên chính về quản lý đất đai

Chuyên viên chính

21

Chuyên viên chính về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

Chuyên viên chính

22

Chuyên viên chính về môi trường

Chuyên viên chính

23

Chuyên viên chính về biến đổi khí hậu

Chuyên viên chính

24

Chuyên viên chính về khí tượng thủy văn

Chuyên viên chính

25

Chuyên viên chính về tài nguyên nước

Chuyên viên chính

26

Chuyên viên chính về viễn thám

Chuyên viên chính

27

Chuyên viên chính về giảm nghèo

Chuyên viên chính

28

Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế

Chuyên viên chính

29

Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ

Chuyên viên chính

30

Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ

Chuyên viên chính

31

Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng

Chuyên viên chính

32

Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

Chuyên viên chính

33

Chuyên viên chính về quản lý đầu tư

Chuyên viên chính

34

Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch

Chuyên viên chính

35

Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng

Chuyên viên chính

36

Chuyên viên chính về truyền thông

Chuyên viên chính

37

Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên chính

38

Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên chính

39

Chuyên viên chính về tổng hợp

Chuyên viên chính

40

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

Chuyên viên chính

41

Chuyên viên chính về quản trị công sở

Chuyên viên chính

42

Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên chính

43

Pháp chế viên chính

Pháp chế viên chính

44

Thống kê viên chính

Thống kê viên chính

45

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

 

46

Kế toán viên chính

Kế toán viên chính

47

Văn thư viên chính

Văn thư viên chính

48

Chuyên viên chính về lưu trữ

Chuyên viên chính

49

Chuyên viên về quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật

Chuyên viên

50

Kiểm dịch viên thực vật

Kiểm dịch viên thực vật

51

Chuyên viên về quản lý thuốc bảo vệ thực vật

Chuyên viên

52

Chuyên viên về quản lý phân bón

Chuyên viên

53

Chuyên viên về quản lý chăn nuôi

Chuyên viên

54

Chuyên viên về quản lý thú y (bao gồm: quản lý thú y; thuốc thú y; kiểm dịch động vật)

Chuyên viên

55

Kiểm dịch viên động vật

Kiểm dịch viên động vật

56

Chuyên viên về quản lý lâm nghiệp

Chuyên viên

57

Kiểm lâm viên

Kiểm lâm viên

58

Chuyên viên về quản lý thủy sản

Chuyên viên

59

Chuyên viên về quản lý thủy lợi

Chuyên viên

60

Chuyên viên về quản lý nước sạch nông thôn

Chuyên viên

61

Chuyên viên về phòng, chống thiên tai

Chuyên viên

62

Chuyên viên về quản lý đê điều

Chuyên viên

63

Kiểm soát viên đê điều

Kiểm soát viên đê điều

64

Chuyên viên về quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường

Chuyên viên

65

Chuyên viên về phát triển nông thôn

Chuyên viên

66

Chuyên viên về địa chất, khoáng sản

Chuyên viên

67

Chuyên viên về đo đạc và bản đồ

Chuyên viên

68

Chuyên viên về quản lý đất đai

Chuyên viên

69

Chuyên viên về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

Chuyên viên

70

Chuyên viên về môi trường

Chuyên viên

71

Chuyên viên về biến đổi khí hậu

Chuyên viên

72

Chuyên viên về khí tượng thủy văn

Chuyên viên

73

Chuyên viên về tài nguyên nước

Chuyên viên

74

Chuyên viên về viễn thám

Chuyên viên

75

Chuyên viên về giảm nghèo

Chuyên viên

76

Chuyên viên về tổ chức- biên chế

Chuyên viên

77

Chuyên viên về tổ chức cán bộ

Chuyên viên

78

Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ

Chuyên viên

79

Chuyên viên về thi đua, khen thưởng

Chuyên viên

80

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

Chuyên viên

81

Chuyên viên về quản lý đầu tư

Chuyên viên

82

Chuyên viên về quản lý quy hoạch

Chuyên viên

83

Chuyên viên về truyền thông

Chuyên viên

84

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên

85

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên

86

Chuyên viên về tổng hợp

Chuyên viên

87

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

Chuyên viên

88

Chuyên viên về quản trị công sở

Chuyên viên

89

Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên

90

Thống kê viên

Thống kê viên

91

Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng

Chuyên viên

92

Pháp chế viên

Pháp chế viên

93

Kế toán viên

Kế toán viên

94

Văn thư viên

Văn thư viên

95

Chuyên viên về lưu trữ

Chuyên viên

96

Chuyên viên về thủ quỹ

Chuyên viên

97

Cán sự về hành chính - văn phòng

Cán sự

98

Văn thư viên trung cấp

Văn thư viên trung cấp

99

Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật

Kỹ thuật viên kiểm dịch viên động vật

100

Kiểm lâm viên trung cấp

Kiểm lâm viên trung cấp

101

Kiểm soát viên trung cấp đề điều

Kiểm soát viên trung cấp đê điều

III

VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ

04

1

Nhân viên kỹ thuật

Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ

2

Nhân viên phục vụ

3

Nhân viên bảo vệ

4

Nhân viên lái xe

 

 

Tổng số: 121 vị trí việc làm, trong đó:

- 16 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý;

- 101 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ;

- 04 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ.

 

 

PHỤ LỤC 09

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

TT

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức tương ứng

I

VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ

10

1

Giám đốc Sở

Chuyên viên cao cấp

2

Phó Giám đốc Sở

Chuyên viên chính- Chuyên viên cao cấp

3

Chi cục trưởng

Chuyên viên chính

4

Chánh Văn phòng

Chuyên viên chính

5

Trưởng phòng thuộc Sở

Chuyên viên chính

6

Phó Chi cục trưởng

Chuyên viên - Chuyên viên chính

7

Phó Chánh Văn phòng

Chuyên viên - Chuyên viên chính

8

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

Chuyên viên - Chuyên viên chính

9

Trưởng phòng thuộc Chi cục

Chuyên viên - Chuyên viên chính

10

Phó Trưởng phòng thuộc Chi cục

Chuyên viên - Chuyên viên chính

II

VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ

64

1

Chuyên viên chính về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo)

Chuyên viên chính

2

Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ

Chuyên viên chính

3

Chuyên viên chính về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ)

Chuyên viên chính

4

Chuyên viên chính về quản lý hoạt động năng lượng nguyên tử

Chuyên viên chính

5

Chuyên viên chính về quản lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân

Chuyên viên chính

6

Chuyên viên chính về sở hữu trí tuệ

Chuyên viên chính

7

Chuyên viên chính về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa

Chuyên viên chính

8

Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đo lường

Chuyên viên chính

9

Chuyên viên chính về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy

Chuyên viên chính

10

Kiểm soát viên chính chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Kiểm soát viên chính chất lượng sản phẩm, hàng hóa

11

Chuyên viên chính về quản lý bưu chính

Chuyên viên chính

12

Chuyên viên chính về quản lý viễn thông

Chuyên viên chính

13

Chuyên viên chính về quản lý tần số vô tuyến điện

Chuyên viên chính

14

Chuyên viên chính về quản lý công nghiệp công nghệ số

Chuyên viên chính

15

Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên chính

16

Chuyên viên chính về quản lý kinh tế số

Chuyên viên chính

17

Chuyên viên chính về quản lý xã hội số

Chuyên viên chính

18

Chuyên viên chính về quản lý giao dịch điện tử

Chuyên viên chính

19

Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

Chuyên viên chính

20

Chuyên viên chính về quản lý đầu tư

Chuyên viên chính

21

Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch

Chuyên viên chính

22

Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên chính

23

Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên chính

24

Chuyên viên chính về tổng hợp

Chuyên viên chính

25

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

Chuyên viên chính

26

Chuyên viên chính về quản trị công sở

Chuyên viên chính

27

Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên chính

28

Pháp chế viên chính

Pháp chế viên chính

29

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

 

30

Kế toán viên chính

Kế toán viên chính

31

Văn thư viên chính

Văn thư viên chính

32

Chuyên viên chính về lưu trữ

Chuyên viên chính

33

Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo)

Chuyên viên

34

Chuyên viên về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ

Chuyên viên

35

Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ)

Chuyên viên

36

Chuyên viên về quản lý hoạt động năng lượng nguyên tử

Chuyên viên

37

Chuyên viên về quản lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân

Chuyên viên

38

Chuyên viên về sở hữu trí tuệ

Chuyên viên

39

Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa

Chuyên viên

40

Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường

Chuyên viên

41

Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy

Chuyên viên

42

Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa

43

Chuyên viên về quản lý bưu chính

Chuyên viên

44

Chuyên viên về quản lý viễn thông

Chuyên viên

45

Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện

Chuyên viên

46

Chuyên viên về quản lý công nghiệp công nghệ số

Chuyên viên

47

Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên

48

Chuyên viên về quản lý kinh tế số

Chuyên viên

49

Chuyên viên về quản lý xã hội số

Chuyên viên

50

Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử

Chuyên viên

51

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

Chuyên viên

52

Chuyên viên về quản lý đầu tư

Chuyên viên

53

Chuyên viên về quản lý quy hoạch

Chuyên viên

54

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên

55

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên

56

Chuyên viên về tổng hợp

Chuyên viên

57

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

Chuyên viên

58

Chuyên viên về quản trị công sở

Chuyên viên

59

Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên

60

Pháp chế viên

Pháp chế viên

61

Kế toán viên

Kế toán viên

62

Văn thư viên

Văn thư viên

63

Chuyên viên về lưu trữ

Chuyên viên

64

Chuyên viên về thủ quỹ

Chuyên viên

III

VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ

03

1

Nhân viên phục vụ

Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ

2

Nhân viên bảo vệ

3

Nhân viên lái xe

 

Tổng số: 77 vị trí việc làm, trong đó:

- 10 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý;

- 64 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ;

- 03 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ.

 

 

PHỤ LỤC 10

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

TT

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức tương ứng

I

VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ

06

1

Giám đốc Sở

Chuyên viên cao cấp

2

Phó Giám đốc Sở

Chuyên viên chính- Chuyên viên cao cấp

3

Chánh Văn phòng

Chuyên viên chính

4

Trưởng phòng

Chuyên viên chính

5

Phó Chánh Văn phòng

Chuyên viên- Chuyên viên chính

6

Phó Trưởng phòng

Chuyên viên- Chuyên viên chính

II

VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ

66

1

Chuyên viên chính về quản lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp

Chuyên viên chính

2

Chuyên viên chính về quản lý đào tạo giáo dục thường xuyên

Chuyên viên chính

3

Chuyên viên chính về quản lý kỹ năng nghề

Chuyên viên chính

4

Chuyên viên chính về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

Chuyên viên chính

5

Chuyên viên chính về bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp

Chuyên viên chính

6

Chuyên viên chính về quản lý chương trình giáo dục

Chuyên viên chính

7

Chuyên viên chính về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục

Chuyên viên chính

8

Chuyên viên chính về bảo đảm chất lượng giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên

Chuyên viên chính

9

Chuyên viên chính về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục

Chuyên viên chính

10

Chuyên viên chính về quản lý chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục

Chuyên viên chính

11

Chuyên viên chính về phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục

Chuyên viên chính

12

Chuyên viên chính về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học)

Chuyên viên chính

13

Chuyên viên chính về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ

Chuyên viên chính

14

Chuyên viên chính về quản lý công tác học sinh, sinh viên

Chuyên viên chính

15

Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế

Chuyên viên chính

16

Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ

Chuyên viên chính

17

Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ

Chuyên viên chính

18

Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng

Chuyên viên chính

19

Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

Chuyên viên chính

20

Chuyên viên chính về quản lý đầu tư

Chuyên viên chính

21

Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch

Chuyên viên chính

22

Chuyên viên chính về truyền thông

Chuyên viên chính

23

Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên chính

24

Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên chính

25

Chuyên viên chính về tổng hợp

Chuyên viên chính

26

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

Chuyên viên chính

27

Chuyên viên chính về quản trị công sở

Chuyên viên chính

28

Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên chính

29

Pháp chế viên chính

Pháp chế viên chính

30

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

 

31

Kế toán viên chính

Kế toán viên chính

32

Văn thư viên chính

Văn thư viên chính

33

Chuyên viên chính về lưu trữ

Chuyên viên chính

34

Chuyên viên về quản lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp

Chuyên viên

35

Chuyên viên về quản lý đào tạo giáo dục thường xuyên

Chuyên viên

36

Chuyên viên về quản lý kỹ năng nghề

Chuyên viên

37

Chuyên viên về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

Chuyên viên

38

Chuyên viên về bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp

Chuyên viên

39

Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục

Chuyên viên

40

Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục

Chuyên viên

41

Chuyên viên về bảo đảm chất lượng giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên

Chuyên viên

42

Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục

Chuyên viên

43

Chuyên viên về quản lý chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục

Chuyên viên

44

Chuyên viên về phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục

Chuyên viên

45

Chuyên viên về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học)

Chuyên viên

46

Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ

Chuyên viên

47

Chuyên viên về quản lý công tác học sinh, sinh viên

Chuyên viên

48

Chuyên viên về tổ chức - biên chế

Chuyên viên

49

Chuyên viên về tổ chức cán bộ

Chuyên viên

50

Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ

Chuyên viên

51

Chuyên viên về thi đua, khen thưởng

Chuyên viên

52

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

Chuyên viên

53

Chuyên viên về quản lý đầu tư

Chuyên viên

54

Chuyên viên về quản lý quy hoạch

Chuyên viên

55

Chuyên viên về truyền thông

Chuyên viên

56

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên

57

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên

58

Chuyên viên về tổng hợp

Chuyên viên

59

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

Chuyên viên

60

Chuyên viên về quản trị công sở

Chuyên viên

61

Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên

62

Pháp chế viên

Pháp chế viên

63

Kế toán viên

Kế toán viên

64

Văn thư viên

Văn thư viên

65

Chuyên viên về lưu trữ

Chuyên viên

66

Chuyên viên về thủ quỹ

Chuyên viên

III

VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ

04

1

Nhân viên kỹ thuật

Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ

2

Nhân viên phục vụ

3

Nhân viên bảo vệ

4

Nhân viên lái xe

 

Tổng số: 76 vị trí việc làm, trong đó:

- 06 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý;

- 66 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ;

- 04 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ.

 

 

PHỤ LỤC 11

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

TT

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức tương ứng

I

VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ

06

1

Giám đốc Sở

Chuyên viên cao cấp

2

Phó Giám đốc Sở

Chuyên viên chính- Chuyên viên cao cấp

3

Chánh Văn phòng

Chuyên viên chính

4

Trưởng phòng

Chuyên viên chính

5

Phó Chánh Văn phòng

Chuyên viên- Chuyên viên chính

6

Phó Trưởng phòng

Chuyên viên- Chuyên viên chính

II

VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ

27

1

Chuyên viên chính về xây dựng pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật)

Chuyên viên chính

2

Chuyên viên chính về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật

Chuyên viên chính

3

Chuyên viên chính về quản lý xử lý vi phạm hành chính

Chuyên viên chính

4

Chuyên viên chính về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật

Chuyên viên chính

5

Chuyên viên chính về hành chính tư pháp

Chuyên viên chính

6

Chuyên viên chính về bổ trợ tư pháp, trợ giúp pháp lý

Chuyên viên chính

7

Chuyên viên chính về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế

Chuyên viên chính

8

Chuyên viên chính về tổng hợp

Chuyên viên chính

9

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

Chuyên viên chính

10

Chuyên viên chính về quản trị công sở

Chuyên viên chính

11

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

 

12

Kế toán viên chính

Kế toán viên chính

13

Chuyên viên về xây dựng pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật)

Chuyên viên

14

Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật

Chuyên viên

15

Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính

Chuyên viên

16

Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật

Chuyên viên

17

Chuyên viên về hành chính tư pháp

Chuyên viên

18

Chuyên viên về bổ trợ tư pháp, trợ giúp pháp lý

Chuyên viên

19

Chuyên viên về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế

Chuyên viên

20

Chuyên viên về tổng hợp

Chuyên viên

21

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

Chuyên viên

22

Chuyên viên về quản trị công sở

Chuyên viên

23

Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên

24

Kế toán viên

Kế toán viên

25

Văn thư viên

Văn thư viên

26

Chuyên viên về lưu trữ

Chuyên viên

27

Chuyên viên về thủ quỹ

Chuyên viên

III

VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ

03

1

Nhân viên phục vụ

Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ

2

Nhân viên bảo vệ

3

Nhân viên lái xe

 

Tổng số: 36 vị trí việc làm, trong đó:

- 06 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý;

- 27 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ;

- 03 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ.

 

 

PHỤ LỤC 12

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

TT

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức tương ứng

I

VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ

10

1

Giám đốc Sở

Chuyên viên cao cấp

2

Phó Giám đốc Sở

Chuyên viên chính- Chuyên viên cao cấp

3

Chi cục trưởng

Chuyên viên chính

4

Chánh Văn phòng

Chuyên viên chính

5

Trưởng phòng thuộc Sở

Chuyên viên chính

6

Phó Chi cục trưởng

Chuyên viên - Chuyên viên chính

7

Phó Chánh Văn phòng

Chuyên viên - Chuyên viên chính

8

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

Chuyên viên - Chuyên viên chính

9

Trưởng phòng thuộc Chi cục

Chuyên viên - Chuyên viên chính

10

Phó Trưởng phòng thuộc Chi cục

Chuyên viên - Chuyên viên chính

II

VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ

60

1

Chuyên viên chính về bảo trợ xã hội

Chuyên viên chính

2

Chuyên viên chính về phòng bệnh

Chuyên viên chính

3

Chuyên viên chính về thiết bị y tế, công trình y tế

Chuyên viên chính

4

Chuyên viên chính về dược

Chuyên viên chính

5

Chuyên viên chính về an toàn thực phẩm

Chuyên viên chính

6

Chuyên viên chính về dân số

Chuyên viên chính

7

Chuyên viên chính về quản lý khám, chữa bệnh

Chuyên viên chính

8

Chuyên viên chính về bảo hiểm y tế

Chuyên viên chính

9

Chuyên viên chính về bà mẹ, trẻ em

Chuyên viên chính

10

Chuyên viên chính về quản lý khám, chữa bệnh y học cổ truyền

Chuyên viên chính

11

Chuyên viên chính về dược cổ truyền

Chuyên viên chính

12

Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế

Chuyên viên chính

13

Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ

Chuyên viên chính

14

Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ

Chuyên viên chính

15

Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng

Chuyên viên chính

16

Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

Chuyên viên chính

17

Chuyên viên chính về quản lý đầu tư

Chuyên viên chính

18

Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch

Chuyên viên chính

19

Chuyên viên chính về truyền thông

Chuyên viên chính

20

Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên chính

21

Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên chính

22

Chuyên viên chính về tổng hợp

Chuyên viên chính

23

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

Chuyên viên chính

24

Chuyên viên chính về quản trị công sở

Chuyên viên chính

25

Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên chính

26

Pháp chế viên chính

Pháp chế viên chính

27

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

 

28

Kế toán viên chính

Kế toán viên chính

29

Văn thư viên chính

Văn thư viên chính

30

Chuyên viên chính về lưu trữ

Chuyên viên chính

31

Chuyên viên về bảo trợ xã hội

Chuyên viên

32

Chuyên viên về phòng bệnh

Chuyên viên

33

Chuyên viên về thiết bị y tế, công trình y tế

Chuyên viên

34

Chuyên viên về dược

Chuyên viên

35

Chuyên viên về an toàn thực phẩm

Chuyên viên

36

Chuyên viên về dân số

Chuyên viên

37

Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh

Chuyên viên

38

Chuyên viên về bảo hiểm y tế

Chuyên viên

39

Chuyên viên về bà mẹ, trẻ em

Chuyên viên

40

Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh y học cổ truyền

Chuyên viên

41

Chuyên viên về dược cổ truyền

Chuyên viên

42

Chuyên viên về tổ chức - biên chế

Chuyên viên

43

Chuyên viên về tổ chức cán bộ

Chuyên viên

44

Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ

Chuyên viên

45

Chuyên viên về thi đua, khen thưởng

Chuyên viên

46

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

Chuyên viên

47

Chuyên viên về quản lý đầu tư

Chuyên viên

48

Chuyên viên về quản lý quy hoạch

Chuyên viên

49

Chuyên viên về truyền thông

Chuyên viên

50

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên

51

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên

52

Chuyên viên về tổng hợp

Chuyên viên

53

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

Chuyên viên

54

Chuyên viên về quản trị công sở

Chuyên viên

55

Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên

56

Pháp chế viên

Pháp chế viên

57

Kế toán viên

Kế toán viên

58

Văn thư viên

Văn thư viên

59

Chuyên viên về lưu trữ

Chuyên viên

60

Chuyên viên về thủ quỹ

Chuyên viên

III

VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ

04

1

Nhân viên kỹ thuật

Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ

2

Nhân viên phục vụ

3

Nhân viên bảo vệ

4

Nhân viên lái xe

 

Tổng số: 74 vị trí việc làm, trong đó:

- 10 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý;

- 60 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ;

- 04 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ.

 

 

PHỤ LỤC 13

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

TT

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức tương ứng

I

VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ

6

1

Giám đốc Sở

Chuyên viên cao cấp

2

Phó Giám đốc Sở

Chuyên viên chính - Chuyên viên cao cấp

3

Chánh Văn phòng

Chuyên viên chính

4

Trưởng phòng

Chuyên viên chính

5

Phó Chánh Văn phòng

Chuyên viên - Chuyên viên chính

6

Phó Trưởng phòng

Chuyên viên - Chuyên viên chính

II

VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ

27

1

Chuyên viên chính về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo

Chuyên viên chính

2

Chuyên viên chính về công tác dân tộc

Chuyên viên chính

3

Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên chính

4

Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên chính

5

Chuyên viên chính về tổng hợp

Chuyên viên chính

6

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

Chuyên viên chính

7

Chuyên viên chính về quản trị công sở

Chuyên viên chính

8

Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên chính

9

Pháp chế viên chính

Pháp chế viên chính

10

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

 

11

Kế toán viên chính

Kế toán viên chính

12

Văn thư viên chính

Văn thư viên chính

13

Chuyên viên chính về lưu trữ

Chuyên viên chính

14

Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo

Chuyên viên

15

Chuyên viên về công tác dân tộc

Chuyên viên

16

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên

17

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên

18

Chuyên viên về tổng hợp

Chuyên viên

19

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

Chuyên viên

20

Chuyên viên về quản trị công sở

Chuyên viên

21

Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên

22

Pháp chế viên

Pháp chế viên

23

Kế toán viên

Kế toán viên

24

Văn thư viên

Văn thư viên

25

Chuyên viên về lưu trữ

Chuyên viên

26

Chuyên viên về thủ quỹ

Chuyên viên

27

Văn thư viên trung cấp

Văn thư viên trung cấp

III

VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ

03

1

Nhân viên phục vụ

Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ

2

Nhân viên bảo vệ

3

Nhân viên lái xe

 

Tổng số: 36 vị trí việc làm, trong đó:

- 6 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý;

- 27 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ;

- 03 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ.

 

 

PHỤ LỤC 14

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA THANH TRA TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

TT

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức tương ứng

I

VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ

06

1

Chánh Thanh tra tỉnh

Thanh tra viên cao cấp hoặc tương đương

2

Phó Chánh Thanh tra tỉnh

Thanh tra viên chính - Thanh tra viên cao cấp hoặc tương đương

3

Chánh Văn phòng

Chuyên viên chính hoặc tương đương

4

Trưởng phòng

Thanh tra viên chính hoặc tương đương

5

Phó Chánh Văn phòng

Chuyên viên - Chuyên viên chính hoặc tương đương

6

Phó Trưởng phòng

Thanh tra viên - Thanh tra viên chính hoặc tương đương

II

VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ

32

1

Thanh tra viên chính về công tác thanh tra

Thanh tra viên chính

2

Chuyên viên chính về công tác thanh tra

Chuyên viên chính

3

Thanh tra viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn

Thanh tra viên chính

4

Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên chính

5

Thanh tra viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo

Thanh tra viên chính

6

Chuyên viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo

Chuyên viên chính

7

Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực

Thanh tra viên chính

8

Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực

Chuyên viên chính

9

Chuyên viên chính về tổng hợp

Chuyên viên chính

10

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

Chuyên viên chính

11

Chuyên viên chính về quản trị công sở

Chuyên viên chính

12

Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên chính

13

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

 

14

Kế toán viên chính

Kế toán viên chính

15

Văn thư viên chính

Văn thư viên chính

16

Chuyên viên chính về lưu trữ

Chuyên viên chính

17

Thanh tra viên về công tác thanh tra

Thanh tra viên

18

Chuyên viên về công tác thanh tra

Chuyên viên

19

Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn

Thanh tra viên

20

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên

21

Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo

Thanh tra viên

22

Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo

Chuyên viên

23

Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực

Thanh tra viên

24

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực

Chuyên viên

25

Chuyên viên về tổng hợp

Chuyên viên

26

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

Chuyên viên

27

Chuyên viên về quản trị công sở

Chuyên viên

28

Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên

29

Kế toán viên

Kế toán viên

30

Văn thư viên

Văn thư viên

31

Chuyên viên về lưu trữ

Chuyên viên

32

Chuyên viên về thủ quỹ

Chuyên viên

III

VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ

03

1

Nhân viên phục vụ

Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ

2

Nhân viên bảo vệ

3

Nhân viên lái xe

 

Tổng số: 41 vị trí việc làm, trong đó:

- 06 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý;

- 32 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ;

- 03 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ.

 

 

PHỤ LỤC 15

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

TT

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức tương ứng

I

VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ

08

1

Trưởng ban Ban Quản lý

Chuyên viên cao cấp

2

Phó Trưởng ban Ban Quản lý

Chuyên viên chính- Chuyên viên cao cấp

3

Chánh Văn phòng

Chuyên viên chính

4

Trưởng phòng

Chuyên viên chính

5

Trưởng đại diện

Chuyên viên chính

6

Phó Chánh Văn phòng

Chuyên viên- Chuyên viên chính

7

Phó Trưởng phòng

Chuyên viên- Chuyên viên chính

8

Phó Trưởng đại diện

Chuyên viên- Chuyên viên chính

II

VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ

40

1

Chuyên viên chính về quản lý đầu tư

Chuyên viên chính

2

Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch

Chuyên viên chính

3

Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng

Chuyên viên chính

4

Chuyên viên chính về quản lý hạ tầng kỹ thuật

Chuyên viên chính

5

Chuyên viên chính về quản lý doanh nghiệp

Chuyên viên chính

6

Chuyên viên chính về tiền lương

Chuyên viên chính

7

Chuyên viên chính về an toàn, vệ sinh lao động

Chuyên viên chính

8

Chuyên viên chính về môi trường

Chuyên viên chính

9

Chuyên viên chính về quản lý thương mại trong nước

Chuyên viên chính

10

Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên chính

11

Chuyên viên chính về việc làm

Chuyên viên chính

12

Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên chính

13

Chuyên viên chính về tổng hợp

Chuyên viên chính

14

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

Chuyên viên chính

15

Chuyên viên chính về quản trị công sở

Chuyên viên chính

16

Chuyên viên chính về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên chính

17

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

 

18

Kế toán viên chính

Kế toán viên chính

19

Văn thư viên chính

Văn thư viên chính

20

Chuyên viên chính về lưu trữ

Chuyên viên chính

21

Chuyên viên về quản lý đầu tư

Chuyên viên

22

Chuyên viên về việc làm

Chuyên viên

23

Chuyên viên về quản lý quy hoạch

Chuyên viên

24

Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng

Chuyên viên

25

Chuyên viên về quản lý hạ tầng kỹ thuật

Chuyên viên

26

Chuyên viên về quản lý doanh nghiệp

Chuyên viên

27

Chuyên viên về tiền lương

Chuyên viên

28

Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động

Chuyên viên

29

Chuyên viên về môi trường

Chuyên viên

30

Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước

Chuyên viên

31

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên

32

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên

33

Chuyên viên về tổng hợp

Chuyên viên

34

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

Chuyên viên

35

Chuyên viên về quản trị công sở

Chuyên viên

36

Chuyên viên về công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên

37

Kế toán viên

Kế toán viên

38

Văn thư viên

Văn thư viên

39

Chuyên viên về lưu trữ

Chuyên viên

40

Chuyên viên về thủ quỹ

Chuyên viên

III

VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ

03

1

Nhân viên phục vụ

Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ

2

Nhân viên bảo vệ

3

Nhân viên lái xe

 

Tổng số: 51 vị trí việc làm, trong đó:

- 08 vị trí việc làm Lãnh đạo, quản lý;

- 40 vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ;

- 03 vị trí việc làm Hỗ trợ, phục vụ.

 


PHỤ LỤC 16

TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
( Kèm theo Quyết định số: 2042/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

STT

Vị trí việc làm

Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm

Chuyên viên cao cấp và tương đương

Chuyên viên chính và tương đương

Chuyên viên và tương tương; Cán sự và nhân viên

1

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý là người đứng đầu cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính thuộc UBND tỉnh

100%

 

 

2

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý là cấp phó người đứng đầu cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính thuộc UBND tỉnh

Tối đa 50% tổng số lượng cấp phó người đứng đầu của toàn bộ các cơ quan chuyên môn, cơ quan, tổ chức hành chính thuộc UBND tỉnh

Tối đa 50% tổng số biên chế công chức của từng cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính thuộc UBND tỉnh được cấp có thẩm quyền giao

 

3

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý tổ chức bộ máy bên trong cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính thuộc UBND tỉnh

 

 

4

Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ

 

Tỷ lệ % còn lại

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 2042/QĐ-UBND ngày 25/06/2026 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm trong cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 31/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 09/01/2026

Ban hành: 24/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 30/06/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

12

DMCA.com Protection Status

IP: 116.179.32.14