|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Nghị định 361/2025/NĐ-CР vị trí việc làm công chức
|
Số hiệu:
|
361/2025/NĐ-CР
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị định
|
|
Nơi ban hành:
|
Chính phủ
|
|
Người ký:
|
Phạm Thị Thanh Trà
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Nguyên tắc xếp ngạch công chức theo vị trí việc làm từ ngày 31/12/2025
Chính phủ ban hành Nghị định 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định về vị trí việc làm công chức.Nguyên tắc xếp ngạch công chức theo vị trí việc làm từ ngày 31/12/2025
Nghị định 361/2025/NĐ-CP quy định nguyên tắc, trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm quy định tại Luật Cán bộ, công chức 2025.
Theo đó, nguyên tắc xếp ngạch công chức theo vị trí việc làm như sau:
- Công chức được bố trí vào vị trí việc làm nào thì xếp ngạch tương ứng theo vị trí việc làm đó. Việc xếp ngạch công chức theo vị trí việc làm đối với công chức chuyên môn, nghiệp vụ phải căn cứ bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm;
- Công chức được bổ nhiệm giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý là cấp phó của người đứng đầu trong cơ quan, tổ chức (không áp dụng đối với vị trí việc làm công chức là Thứ trưởng và tương đương), cấp trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc và trực thuộc trong cơ quan, tổ chức khi xếp vào ngạch theo vị trí việc làm quy định tại Nghị định 361/2025/NĐ-CP phải đáp ứng yêu cầu của vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ ở ngạch tương ứng được sử dụng tại cơ quan, tổ chức mình;
- Việc xếp ngạch công chức theo vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý là người đứng đầu không áp dụng đối với người được giao quyền;
- Việc xếp ngạch công chức theo vị trí việc làm quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 9 Nghị định 361/2025/NĐ-CP phải bảo đảm thực hiện đúng tỷ lệ do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm quyết định quy định tại khoản 5 Điều 7, khoản 4 Điều 8 Nghị định 361/2025/NĐ-CP .
Xem thêm tại Nghị định 361/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2025. Kể từ ngày Nghị định 361/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành, các quy định liên quan đến vị trí việc làm công chức tại Nghị định 62/2020/NĐ-CP về vị trí việc làm và biên chế công chức hết hiệu lực thi hành.
Trường hợp cấp có thẩm quyền ban hành văn bản quy định về công tác cán bộ có nội dung khác với quy định tại Nghị định 361/2025/NĐ-CP thì thực hiện theo quy định mới của cấp có thẩm quyền.
|
CHÍNH PHỦ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 361/2025/NĐ-CP
|
Hà Nội, ngày 31
tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ ĐỊNH
QUY ĐỊNH VỀ VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15;
Theo đề nghị của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ;
Chính phủ ban hành Nghị định
quy định về vị trí việc làm công chức.
Chương
I
NHỮNG QUY ĐỊNH
CHUNG
Điều 1.
Phạm vi điều chỉnh
Nghị định này quy định nguyên
tắc, trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm và tỷ lệ
công chức bố trí theo vị trí việc làm quy định tại Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
1. Nghị định này áp dụng đối
với cơ quan, tổ chức hành chính sau:
a) Bộ, cơ quan ngang bộ, tổ
chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự
nghiệp công lập trong trường hợp được giao thẩm quyền quản lý công chức (sau
đây gọi chung là bộ); các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc bộ;
b) Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh); cơ quan chuyên
môn, cơ quan, tổ chức hành chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Văn phòng Đoàn
Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
(sau đây gọi chung là cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh);
c) Ủy ban nhân dân xã, phường,
đặc khu (sau đây gọi chung là cấp xã); cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính
thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã (sau đây gọi chung là cơ quan chuyên môn thuộc
xã).
2. Cơ quan có thẩm quyền của
Đảng Cộng sản Việt Nam quy định danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố
trí theo vị trí việc làm trong các cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội.
3. Ủy ban Thường vụ Quốc hội,
Văn phòng Chủ tịch nước, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm
sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước quyết định việc áp dụng quy định
tại Nghị định này đối với công chức trong cơ quan, bộ máy hành chính giúp việc
thuộc phạm vi quản lý.
4. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ
trưởng Bộ Công an quyết định việc áp dụng quy định tại Nghị định này đối với
công chức làm việc trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.
5. Công chức quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15 và người
ký hợp đồng lao động làm việc ở vị trí việc làm công chức theo quy định của
pháp luật.
Điều 3.
Nguyên tắc xác định, quản lý vị trí việc làm
1. Tuân thủ các quy định của
Đảng, của pháp luật về vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc
làm.
2. Bảo đảm khách quan, công
khai, minh bạch, dân chủ và phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu
tổ chức của cơ quan, tổ chức.
3. Thường xuyên rà soát, điều
chỉnh kịp thời về danh mục vị trí việc làm được sử dụng tại cơ quan, tổ chức
khi có thay đổi chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực theo
quy định của cấp có thẩm quyền.
4. Đẩy mạnh phân cấp, phân
quyền, đề cao trách nhiệm của người đứng đầu trong việc quản lý, sử dụng, bố
trí công chức theo vị trí việc làm trên cơ sở danh mục vị trí việc làm khung
theo quy định của Chính phủ, gắn với kết quả thực hiện nhiệm vụ của công chức;
bảo đảm liên thông, thống nhất trong công tác cán bộ.
5. Ứng dụng khoa học công nghệ,
chuyển đổi số trong quản lý vị trí việc làm.
Chương
II
XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ
VIỆC LÀM, TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM
Điều 4.
Xác định vị trí việc làm, xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực của vị
trí việc làm
1. Danh mục vị trí việc làm
khung trong cơ quan, tổ chức hành chính ban hành kèm theo Nghị định này gồm:
a) Phụ
lục I về danh mục vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ
quan, tổ chức hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh;
b) Phụ
lục II về danh mục vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ trong cơ
quan, tổ chức hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh;
c) Phụ
lục III về danh mục vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức
hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh;
d) Phụ
lục IV về danh mục vị trí việc làm công chức trong Văn phòng Đoàn Đại biểu
Quốc hội và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh;
đ) Phụ
lục V về danh mục vị trí việc làm công chức trong cơ quan, tổ chức hành
chính ở cấp xã.
2. Việc xác định vị trí việc
làm trong cơ quan, tổ chức hành chính được thực hiện như sau:
Căn cứ danh mục vị trí việc
làm khung quy định tại khoản 1 Điều này và trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn, cơ cấu tổ chức theo quy định của cấp có thẩm quyền, cơ quan sử dụng công
chức có trách nhiệm xác định vị trí việc làm cụ thể được sử dụng trong cơ quan mình;
xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm theo mẫu
quy định tại khoản 3 Điều này; xác định tỷ lệ công chức cần bố trí theo từng vị
trí việc làm trong cơ quan, tổ chức mình theo quy định tại Điều
7, Điều 8 Nghị định này.
3. Cơ quan sử dụng công chức
thực hiện xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm được
sử dụng trong cơ quan, tổ chức mình theo các mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm
theo Nghị định này, bao gồm:
a) Mẫu
số 01 hướng dẫn về khung năng lực và xác định cấp độ khung năng lực của vị
trí việc làm;
b) Mẫu
số 02 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý là Thứ
trưởng và tương đương;
c) Mẫu
số 03 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý là người
đứng đầu;
d) Mẫu
số 04 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý là cấp
phó của người đứng đầu;
đ) Mẫu
số 05 thực hiện đối với các vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý
không áp dụng Mẫu số 02, Mẫu
số 03 và Mẫu số 04;
e) Mẫu
số 06 thực hiện đối với vị trí việc làm Trợ lý, Thư ký;
g) Mẫu
số 07 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp
ngạch chuyên gia cao cấp;
h) Mẫu
số 08 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp
ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương ở bộ, ở cấp tỉnh;
i) Mẫu
số 09 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp
ngạch chuyên viên chính và tương đương ở bộ, ở cấp tỉnh;
k) Mẫu
số 10 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp
ngạch chuyên viên và tương đương ở bộ, ở cấp tỉnh;
l) Mẫu
số 11 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp
ngạch cán sự và tương đương, ngạch nhân viên ở bộ, ở cấp tỉnh;
m) Mẫu
số 12 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp
ngạch chuyên viên và tương đương, ngạch cán sự và tương đương ở cấp xã. Cơ quan
có thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm quyết định việc áp dụng mẫu này khi xây
dựng bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm đối với công chức
Ban Chỉ huy quân sự cấp xã, bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật về dân
quân tự vệ;
n) Mẫu
số 13 thực hiện đối với vị trí việc làm kế toán trưởng hoặc phụ trách kế
toán ở bộ, ở cấp tỉnh, ở cấp xã.
Điều 5.
Phê duyệt vị trí việc làm
1. Cơ quan sử dụng công chức
lập hồ sơ đề nghị phê duyệt vị trí việc làm của cơ quan mình, gửi cơ quan tham
mưu về tổ chức cán bộ của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm để rà
soát, tổng hợp. Hồ sơ gồm có:
a) Văn bản đề nghị phê duyệt
vị trí việc làm;
b) Danh mục vị trí việc làm
được sử dụng trong cơ quan, tổ chức;
c) Bản mô tả công việc, khung
năng lực của từng vị trí việc làm;
d) Đề xuất tỷ lệ công chức bố
trí theo từng vị trí việc làm.
2. Cơ quan tham mưu về tổ chức
cán bộ của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm có trách nhiệm rà
soát, tổng hợp trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm xem xét, quyết
định.
Trường hợp khi nhận được hồ
sơ đề nghị phê duyệt vị trí việc làm nhưng thành phần chưa đáp ứng quy định tại
khoản 1 Điều này, trong thời hạn 03 ngày làm việc, cơ quan tham mưu về tổ chức
cán bộ có văn bản đề nghị cơ quan sử dụng công chức hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
3. Trong thời hạn 30 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị phê duyệt vị trí việc làm, cơ quan tham
mưu về tổ chức cán bộ phải hoàn thành việc rà soát, tổng hợp, báo cáo cơ quan
có thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm xem xét, quyết định. Nội dung rà soát gồm:
a) Sự phù hợp của danh mục vị
trí việc làm được xác định so với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức theo
quy định của cấp có thẩm quyền;
b) Sự phù hợp của bản mô tả
công việc, khung năng lực đối với từng vị trí việc làm so với chức năng, nhiệm
vụ, quy mô quản lý, tính chất, yêu cầu nhiệm vụ của cơ quan sử dụng công chức;
c) Tỷ lệ công chức cần bố trí
theo từng vị trí việc làm.
4. Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo của cơ quan tham mưu về tổ chức cán bộ,
cơ quan có thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm ban hành quyết định phê duyệt
danh mục vị trí việc làm của cơ quan sử dụng công chức, đồng thời gửi Bộ Nội vụ
để tổng hợp, theo dõi chung.
Điều 6.
Điều chỉnh vị trí việc làm trong cơ quan, tổ chức
1. Việc điều chỉnh vị trí việc
làm thực hiện trong các trường hợp sau:
a) Cơ quan, tổ chức có sự thay
đổi một trong các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Cán bộ,
công chức số 80/2025/QH15;
b) Yêu cầu cơ cấu lại, sắp xếp
đội ngũ.
2. Việc điều chỉnh vị trí việc
làm trong cơ quan, tổ chức thực hiện theo Điều 5 Nghị định này.
Điều 7. Tỷ
lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm ở bộ
1. Tỷ lệ công chức bố trí
theo vị trí việc làm không áp dụng đối với vị trí việc làm công chức lãnh đạo,
quản lý là Thứ trưởng và tương đương hoặc công chức đảm nhiệm vị trí việc làm
chuyên gia cao cấp theo quy định của cấp có thẩm quyền.
2. Tỷ lệ công chức bố trí
theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương:
a) Đối với Vụ và tương đương
là tổ chức thực hiện chức năng tham mưu chuyên sâu về quản lý nhà nước đối với
từng lĩnh vực: Tỷ lệ không vượt quá 40% tổng số biên chế của đơn vị được cấp có
thẩm quyền giao;
b) Đối với Vụ và tương đương
là tổ chức thực hiện chức năng tham mưu tổng hợp hoặc tham mưu về công tác quản
trị nội bộ: Tỷ lệ không vượt quá 30% tổng số biên chế của đơn vị được cấp có thẩm
quyền giao;
c) Đối với Cục loại 1: Tỷ lệ
không vượt quá 25% tổng số biên chế của đơn vị được cấp có thẩm quyền giao;
d) Đối với Cục loại 2: Tỷ lệ
không vượt quá 35% tổng số biên chế của đơn vị được cấp có thẩm quyền giao;
đ) Đối với Văn phòng bộ: Tỷ lệ
không vượt quá 20% tổng số biên chế của đơn vị được cấp có thẩm quyền giao.
3. Tỷ lệ công chức bố trí
theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương:
a) Đối với Vụ và tương đương
là tổ chức thực hiện chức năng tham mưu chuyên sâu về quản lý nhà nước đối với
từng lĩnh vực: Tỷ lệ không vượt quá 40% tổng số biên chế của đơn vị được cấp có
thẩm quyền giao;
b) Đối với Vụ và tương đương
là tổ chức tham mưu tổng hợp hoặc tham mưu về công tác quản trị nội bộ: Tỷ lệ
không vượt quá 50% tổng số biên chế của đơn vị được cấp có thẩm quyền giao;
c) Đối với Cục loại 1: Tỷ lệ
không vượt quá 40% tổng số biên chế của đơn vị được cấp có thẩm quyền giao;
d) Đối với Cục loại 2: Tỷ lệ
không vượt quá 50% tổng số biên chế của đơn vị được cấp có thẩm quyền giao;
đ) Đối với Văn phòng bộ: Tỷ lệ
không vượt quá 50% tổng số biên chế của đơn vị được cấp có thẩm quyền giao.
4. Tỷ lệ công chức bố trí
theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên và tương đương, ngạch cán sự và
tương đương, ngạch nhân viên: Tỷ lệ còn lại đối với số lượng công chức còn lại
của đơn vị quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này.
5. Cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt vị trí việc làm quyết định, điều chỉnh tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí
việc làm trong từng cơ quan sử dụng công chức thuộc phạm vi quản lý, bảo đảm
phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quy mô quản lý, tính chất, yêu cầu nhiệm vụ.
Điều 8. Tỷ
lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm ở cấp tỉnh và ở cấp xã
1. Tỷ lệ công chức bố trí
theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương:
a) Đối với vị trí việc làm
lãnh đạo, quản lý là người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh: Tỷ lệ là
100%;
b) Đối với vị trí việc làm
lãnh đạo, quản lý là cấp phó người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh: Tỷ lệ
không vượt quá 50% tổng số lượng cấp phó người đứng đầu của toàn bộ các cơ quan
chuyên môn thuộc tỉnh theo quy định của cấp có thẩm quyền.
2. Tỷ lệ công chức bố trí
theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương:
a) Đối với cơ quan chuyên môn
thuộc tỉnh: Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số biên chế công chức của từng cơ
quan chuyên môn thuộc tỉnh được cấp có thẩm quyền giao;
b) Đối với cơ quan chuyên môn
thuộc xã:
Đối với vị trí việc làm lãnh
đạo, quản lý là người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc xã: Tỷ lệ là 100%.
Đối với vị trí việc làm lãnh
đạo, quản lý là cấp phó người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc xã: Tỷ lệ không
vượt quá 50% tổng số lượng cấp phó người đứng đầu của toàn bộ cơ quan chuyên
môn thuộc xã theo quy định của cấp có thẩm quyền.
3. Tỷ lệ công chức bố trí
theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên và tương đương, ngạch cán sự và
tương đương, ngạch nhân viên: Tỷ lệ còn lại đối với số lượng công chức còn lại
của cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc xã.
4. Cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt vị trí việc làm quyết định, điều chỉnh tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí
việc làm trong từng cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc xã
thuộc phạm vi quản lý, bảo đảm phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quy mô quản lý,
tính chất, yêu cầu nhiệm vụ.
Điều 9. Xếp
ngạch công chức theo vị trí việc làm
1. Nguyên tắc xếp ngạch công
chức theo vị trí việc làm:
a) Công chức được bố trí vào
vị trí việc làm nào thì xếp ngạch tương ứng theo vị trí việc làm đó. Việc xếp
ngạch công chức theo vị trí việc làm đối với công chức chuyên môn, nghiệp vụ phải
căn cứ bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm;
b) Công chức được bổ nhiệm giữ
chức vụ lãnh đạo, quản lý là cấp phó của người đứng đầu trong cơ quan, tổ chức
(không áp dụng đối với vị trí việc làm công chức là Thứ trưởng và tương đương),
cấp trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc và trực thuộc trong cơ quan, tổ chức khi
xếp vào ngạch theo vị trí việc làm quy định tại Nghị định này phải đáp ứng yêu
cầu của vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ ở ngạch tương ứng được sử dụng tại
cơ quan, tổ chức mình;
c) Việc xếp ngạch công chức
theo vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý là người đứng đầu không áp dụng đối với
người được giao quyền;
d) Việc xếp ngạch công chức
theo vị trí việc làm quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này phải bảo đảm thực
hiện đúng tỷ lệ do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm quyết định
quy định tại khoản 5 Điều 7, khoản 4 Điều 8 Nghị định này.
2. Xếp ngạch công chức theo vị
trí việc làm ở bộ:
a) Xếp ngạch chuyên gia cao cấp
đối với người được tuyển dụng vào vị trí việc làm chuyên gia cao cấp theo quy định
của cấp có thẩm quyền.
b) Xếp ngạch chuyên viên cao
cấp và tương đương đối với:
Người đứng đầu, cấp phó người
đứng đầu Vụ và tương đương; cấp trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc Vụ và tương đương
(nếu có); công chức chuyên môn, nghiệp vụ của Vụ và tương đương được bố trí vào
vị trí việc làm chuyên viên cao cấp và tương đương;
Người đứng đầu, cấp phó người
đứng đầu Cục; cấp trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc và trực thuộc Cục; công chức
chuyên môn, nghiệp vụ tại các tổ chức thuộc Cục có chức năng, nhiệm vụ tham mưu
về quản lý nhà nước đối với ngành, lĩnh vực được bố trí vào vị trí việc làm
chuyên viên cao cấp và tương đương;
Người đứng đầu, cấp phó người
đứng đầu Văn phòng bộ; cấp trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc Văn phòng bộ; công
chức chuyên môn, nghiệp vụ của các tổ chức thuộc Văn phòng bộ có chức năng tham
mưu, tổng hợp được bố trí vào vị trí việc làm chuyên viên cao cấp và tương
đương.
c) Xếp ngạch chuyên viên
chính và tương đương đối với:
Cấp phó người đứng đầu Vụ và
tương đương; cấp trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc Vụ và tương đương (nếu có);
công chức chuyên môn, nghiệp vụ của Vụ và tương đương được bố trí vào vị trí việc
làm chuyên viên chính và tương đương;
Cấp phó người đứng đầu Cục; cấp
trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc và trực thuộc Cục; công chức chuyên môn, nghiệp
vụ của Cục được bố trí vào vị trí việc làm chuyên viên chính và tương đương;
Cấp phó người đứng đầu Văn
phòng bộ; cấp trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc Văn phòng bộ; công chức chuyên
môn, nghiệp vụ của Văn phòng bộ được bố trí vào vị trí việc làm chuyên viên
chính và tương đương.
d) Xếp ngạch chuyên viên và
tương đương đối với công chức được bố trí vào vị trí việc làm chuyên viên và
tương đương; xếp ngạch cán sự và tương đương đối với công chức được bố trí vào
vị trí việc làm cán sự và tương đương; xếp ngạch nhân viên đối với công chức được
bố trí vào vị trí việc làm nhân viên.
3. Xếp ngạch công chức theo vị
trí việc làm tại cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh và cơ quan chuyên môn thuộc xã
a) Xếp ngạch chuyên viên cao
cấp và tương đương đối với người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu cơ quan
chuyên môn thuộc tỉnh;
b) Xếp ngạch chuyên viên
chính và tương đương đối với:
Cấp phó người đứng đầu cơ
quan chuyên môn thuộc tỉnh; cấp trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc cơ cấu tổ chức
của cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh; công chức của cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh
được bố trí vào vị trí việc làm chuyên viên chính và tương đương.
Người đứng đầu, cấp phó người
đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc xã.
c) Xếp ngạch chuyên viên và
tương đương đối với công chức được bố trí vào vị trí việc làm chuyên viên và
tương đương; xếp ngạch cán sự và tương đương đối với công chức được bố trí vào
vị trí việc làm cán sự và tương đương.
Chương
III
THẨM QUYỀN,
TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, QUYẾT ĐỊNH VỊ TRÍ VIỆC LÀM
Điều 10.
Thẩm quyền, trách nhiệm của Bộ Nội vụ
1. Trình Chính phủ ban hành
văn bản quy phạm pháp luật về vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị
trí việc làm.
2. Tổng hợp vị trí việc làm
và việc bố trí công chức theo vị trí việc làm tại các bộ, ngành, cơ quan trung
ương, địa phương để báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
3. Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm
tra việc thực hiện quy định của pháp luật về vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố
trí theo vị trí việc làm tại các bộ, ngành, cơ quan trung ương, địa phương.
4. Chủ trì, phối hợp với bộ
quản lý ngành, lĩnh vực đề xuất việc thay đổi danh mục vị trí việc làm khung
trong trường hợp có thay đổi chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành,
lĩnh vực theo quy định của cấp có thẩm quyền.
Điều 11.
Thẩm quyền, trách nhiệm của bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1. Chỉ đạo các cơ quan, tổ chức
thuộc phạm vi quản lý xác định vị trí việc làm, xây dựng bản mô tả công việc và
khung năng lực vị trí việc làm, thực hiện việc bố trí công chức theo vị trí việc
làm của cơ quan, tổ chức mình theo quy định tại Nghị định này.
2. Phê duyệt, điều chỉnh hoặc
phân cấp, ủy quyền phê duyệt, điều chỉnh vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố
trí theo vị trí việc làm của các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý.
3. Kiểm tra việc chấp hành
các quy định về vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm
trong các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý.
4. Giải quyết khiếu nại, tố
cáo và xử lý vi phạm về vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc
làm trong các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật.
5. Định kỳ hoặc đột xuất báo
cáo kết quả triển khai, khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện về Bộ Nội
vụ để theo dõi và tổng hợp báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. Thực hiện cập
nhật thông tin, dữ liệu về vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí
việc làm của cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý vào Cơ sở dữ liệu quốc gia
về cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật.
Điều 12.
Thẩm quyền, trách nhiệm của cơ quan sử dụng công chức
1. Có trách nhiệm xác định vị
trí việc làm, xây dựng bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm sử
dụng trong cơ quan, tổ chức mình.
2. Thực hiện việc bố trí công
chức thuộc phạm vi quản lý vào vị trí việc làm theo đúng tỷ lệ đã được cấp có
thẩm quyền phê duyệt và quy định tại Nghị định này.
3. Thực hiện việc phê duyệt,
điều chỉnh vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của các
cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý theo phân cấp, ủy quyền của cơ quan có
thẩm quyền.
Chương
IV
ĐIỀU KHOẢN THI
HÀNH
Điều 13.
Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Kể từ ngày Nghị định này
có hiệu lực thi hành, các quy định liên quan đến vị trí việc làm công chức tại Nghị
định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm
2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức hết hiệu lực thi
hành.
3. Trường hợp cấp có thẩm quyền
ban hành văn bản quy định về công tác cán bộ có nội dung khác với quy định tại Nghị
định này thì thực hiện theo quy định mới của cấp có thẩm quyền.
Điều 14.
Điều khoản chuyển tiếp và áp dụng
1. Chậm nhất đến ngày 01
tháng 7 năm 2026, các bộ, ngành, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phải chỉ đạo tổ
chức thực hiện và ban hành quyết định phê duyệt vị trí việc làm của cơ quan, tổ
chức thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Nghị định này để thay thế các quyết
định về vị trí việc làm đã ban hành trước đó. Trong thời gian cơ quan có thẩm
quyền chưa ban hành quyết định phê duyệt vị trí việc làm theo quy định tại Nghị
định này, các quyết định phê duyệt vị trí việc làm ban hành trước đó được tiếp
tục áp dụng.
2. Chậm nhất đến ngày 01
tháng 7 năm 2027, các bộ, ngành, cơ quan trung ương, địa phương phải hoàn thành
việc bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng với vị trí việc làm đối
với công chức được tuyển dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc phạm vi quản
lý. Việc bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng thực hiện như sau:
a) Bố trí vào vị trí việc làm
chuyên viên cao cấp và tương đương đối với công chức đang giữ ngạch chuyên viên
cao cấp và tương đương;
b) Bố trí vào vị trí việc làm
chuyên viên chính và tương đương đối với công chức đang giữ ngạch chuyên viên
chính và tương đương;
c) Bố trí vào vị trí việc làm
chuyên viên và tương đương đối với công chức đang giữ ngạch chuyên viên và
tương đương;
d) Bố trí vào vị trí việc làm
cán sự và tương đương đối với công chức đang giữ ngạch cán sự và tương đương;
đ) Bố trí vào vị trí việc làm
nhân viên đối với công chức đang giữ ngạch nhân viên.
Sau khi bố trí vào vị trí việc
làm và xếp ngạch tương ứng, trường hợp cơ quan sử dụng có số lượng thực tế vượt
quá tỷ lệ quy định tại Nghị định này thì cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc sắp
xếp, bố trí để bảo đảm sau ngày 01 tháng 7 năm 2027 thực hiện đúng tỷ lệ theo
quy định. Trong thời gian này, không thực hiện việc thay đổi vị trí việc làm có
ngạch công chức xếp theo thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ từ thấp lên cao đối với
những vị trí việc làm đã vượt quá tỷ lệ theo quy định.
Điều 15.
Trách nhiệm thi hành
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan
ngang bộ, người đứng đầu tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà
không phải là đơn vị sự nghiệp công lập (trong trường hợp được giao thẩm quyền
quản lý công chức), Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Nghị định này.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, TCCV (2).
|
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Phạm Thị Thanh Trà
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC LÃNH ĐẠO,
QUẢN LÝ TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH Ở BỘ, Ở CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
TT
|
Tên vị trí việc làm
|
Ngành, lĩnh vực có VTVL đặc thù
|
|
A
|
Vị trí việc làm công chức
lãnh đạo, quản lý
|
|
|
I
|
VTVL lãnh đạo, quản lý của
bộ, cơ quan ngang bộ
|
|
|
1
|
1
|
Thứ trưởng và tương đương
|
|
|
2
|
2
|
Cục trưởng Cục loại 1 và
tương đương (thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)
|
|
|
3
|
3
|
Cục trưởng Cục loại 2 và
tương đương (thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)
|
|
|
4
|
4
|
Vụ trưởng (thuộc bộ, cơ
quan ngang bộ)
|
|
|
5
|
5
|
Chánh Văn phòng (thuộc bộ,
cơ quan ngang bộ)
|
|
|
6
|
6
|
Chánh Thanh tra (thuộc bộ,
cơ quan ngang bộ)
|
|
|
7
|
7
|
Phó Cục trưởng loại 1 và
tương đương (thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)
|
|
|
8
|
8
|
Phó Cục trưởng loại 2 và
tương đương (thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)
|
|
|
9
|
9
|
Phó Vụ trưởng (thuộc bộ, cơ
quan ngang bộ)
|
|
|
10
|
10
|
Phó Chánh Văn phòng (thuộc
bộ, cơ quan ngang bộ)
|
|
|
11
|
11
|
Phó Chánh Thanh tra (thuộc
bộ, cơ quan ngang bộ)
|
|
|
12
|
12
|
Trưởng ban và tương đương
(thuộc Cục loại 1 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)
|
|
|
13
|
13
|
Trưởng phòng và tương đương
(thuộc Vụ, Văn phòng, Thanh tra, Cục loại 2 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)
|
|
|
14
|
14
|
Phó Trưởng ban và tương
đương (thuộc Cục loại 1 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)
|
|
|
15
|
15
|
Phó Trưởng phòng và tương
đương (thuộc Vụ, Văn phòng, Thanh tra, Cục loại 2 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)
|
|
|
16
|
16
|
Trưởng cơ quan khu vực, cơ
quan tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (thuộc Cục loại 1 và tương đương
thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)
|
|
|
17
|
17
|
Phó Trưởng cơ quan khu vực,
cơ quan tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (thuộc Cục loại 1 và tương
đương thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)
|
|
|
18
|
18
|
Chi Cục trưởng và tương
đương (thuộc Cục loại 1, Cục loại 2 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)
|
|
|
19
|
19
|
Phó Chi Cục trưởng và tương
đương (thuộc Cục loại 1, Cục loại 2 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)
|
|
|
20
|
20
|
Trưởng phòng và tương đương
(thuộc Chi cục và tương đương thuộc Cục loại 1, Cục loại 2 thuộc bộ, cơ quan
ngang bộ)
|
|
|
21
|
21
|
Phó Trưởng phòng và tương
đương (thuộc Chi cục và tương đương thuộc Cục loại 1, Cục loại 2 thuộc bộ, cơ
quan ngang bộ)
|
|
|
22
|
22
|
Đội trưởng và tương đương
(thuộc Chi cục thuộc Cục loại 1 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)
|
|
|
23
|
23
|
Phó Đội trưởng và tương
đương (thuộc Chi cục thuộc Cục loại 1 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)
|
|
|
24
|
24
|
Hạt trưởng và tương đương
(thuộc Cục thuộc bộ)
|
|
|
25
|
25
|
Phó Hạt trưởng và tương
đương (thuộc Cục thuộc bộ)
|
|
|
26
|
26
|
Trạm trưởng và tương đương
(thuộc Hạt thuộc Cục thuộc bộ)
|
|
|
27
|
27
|
Phó Trạm trưởng và tương
đương (thuộc Hạt thuộc Cục thuộc bộ)
|
|
|
VTVL lãnh đạo, quản lý đặc thù thuộc ngành, lĩnh vực
|
|
28
|
28
|
Tổ trưởng Tổ tư vấn kinh tế
của Thủ tướng
|
Lĩnh vực tham mưu, quản lý
tổng hợp chuyên ngành về kinh tế
|
|
29
|
29
|
Phó Trưởng ban chuyên trách
Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp
|
Lĩnh vực tham mưu, quản lý
tổng hợp chuyên ngành về doanh nghiệp
|
|
30
|
30
|
Ủy viên chuyên trách Ban Chỉ
đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp
|
|
31
|
31
|
Tổng Thư ký Hội đồng Quốc
gia về phát triển bền vững và nâng cao năng lực cạnh tranh
|
Lĩnh vực tham mưu, quản lý
tổng hợp chuyên ngành về phát triển bền vững và nâng cao năng lực cạnh tranh
|
|
32
|
32
|
Ủy viên Thư ký Hội đồng Quốc
gia giáo dục và phát triển nhân lực
|
Lĩnh vực tham mưu, quản lý
tổng hợp chuyên ngành về giáo dục
|
|
33
|
33
|
Tổng Thư ký Hội đồng Quốc
gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
Lĩnh vực tham mưu, quản lý
tổng hợp chuyên ngành về khoa học và công nghệ
|
|
34
|
34
|
Đại sứ đặc mệnh toàn quyền
|
Lĩnh vực ngoại giao
|
|
35
|
35
|
Đại sứ
|
|
36
|
36
|
Tổng Lãnh sự
|
|
37
|
37
|
Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại
giao
|
|
38
|
38
|
Phó Chủ tịch chuyên trách của
Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia
|
Lĩnh vực giao thông vận tải
|
|
39
|
39
|
Giám đốc Cảng vụ (hàng
không, hàng hải, đường thủy nội địa)
|
|
40
|
40
|
Phó Giám đốc Cảng vụ (hàng
không, hàng hải, đường thủy nội địa)
|
|
41
|
41
|
Trưởng Đại diện Cảng vụ
(hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa)
|
|
42
|
42
|
Phó Trưởng Đại diện Cảng vụ
(hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa)
|
|
43
|
43
|
Trưởng phòng tại Cảng vụ
(hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa)
|
|
44
|
44
|
Phó Trưởng phòng tại Cảng vụ
(hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa)
|
|
45
|
45
|
Giám đốc Sở giao dịch
|
Lĩnh vực Ngân hàng Nhà nước
|
|
46
|
46
|
Phó Giám đốc Sở giao dịch
|
|
47
|
47
|
Giám đốc chi nhánh
|
|
48
|
48
|
Phó Giám đốc chi nhánh
|
|
49
|
49
|
Trưởng phòng và tương đương
thuộc chi nhánh
|
|
50
|
50
|
Phó Trưởng phòng và tương
đương thuộc chi nhánh
|
|
51
|
51
|
Trưởng ban Tiếp công dân
(thuộc Thanh tra Chính phủ)
|
Lĩnh vực thanh tra
|
|
52
|
52
|
Phó Trưởng ban Tiếp công
dân (thuộc Thanh tra Chính phủ)
|
|
53
|
53
|
Chánh Thanh tra thuộc Cục
và tương đương
|
Thanh tra Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam; Thanh tra Ngân hàng Nhà nước khu vực; Ủy ban Chứng khoán Nhà nước,
cơ quan thanh tra được thành lập theo Điều ước quốc tế và các cơ quan khác
theo quy định của pháp luật về thanh tra
|
|
54
|
54
|
Phó Chánh thanh tra thuộc Cục
và tương đương
|
|
55
|
55
|
Trưởng phòng thuộc Thanh
tra Cục và tương đương
|
|
56
|
56
|
Phó Trưởng phòng thuộc
Thanh tra Cục và tương đương
|
|
II
|
VTVL lãnh đạo, quản lý ở
cấp tỉnh
|
|
|
57
|
1
|
Chánh Văn phòng UBND cấp tỉnh
|
|
|
58
|
2
|
Chánh Thanh tra cấp tỉnh
|
|
|
59
|
3
|
Giám đốc Sở và tương đương
|
|
|
60
|
4
|
Trưởng ban Ban Quản lý (BQL
Khu kinh tế; BQL Khu chế xuất và công nghiệp thành phố và khu công nghệ cao
thành phố;
BQL các khu chế xuất và
công nghiệp; BQL Khu công nghệ cao)
|
|
|
61
|
5
|
Phó Chánh Văn phòng UBND cấp
tỉnh
|
|
|
62
|
6
|
Phó Chánh Thanh tra cấp tỉnh
|
|
|
63
|
7
|
Phó Giám đốc Sở và tương
đương
|
|
|
64
|
8
|
Phó Trưởng ban Ban Quản lý
(BQL khu kinh tế; BQL Khu chế xuất và công nghiệp thành phố và khu công nghệ
cao thành phố; BQL các khu chế xuất và công nghiệp; BQL Khu công nghệ cao)
|
|
|
65
|
9
|
Chi Cục trưởng và tương
đương thuộc Sở
|
|
|
66
|
10
|
Phó Chi cục trưởng và tương
đương thuộc Sở
|
|
|
67
|
11
|
Chánh Văn phòng (thuộc BQL;
Thanh tra tỉnh, thành phố; sở và tương đương)
|
|
|
68
|
12
|
Trưởng phòng và tương đương
(thuộc BQL; Thanh tra tinh, thành phố; sở và tương đương)
|
|
|
69
|
13
|
Trưởng đại diện và tương
đương (thuộc BQL Khu Kinh tế; BQL Khu chế xuất và công nghiệp thành phố và
khu công nghệ cao thành phố; BQL các khu chế xuất và công nghiệp; BQL Khu
công nghệ cao)
|
|
|
70
|
14
|
Phó Chánh Văn phòng (thuộc
BQL; Thanh tra tỉnh, thành phố; sở và tương đương)
|
|
|
71
|
15
|
Phó Trưởng phòng và tương
đương (thuộc BQL; Thanh tra tỉnh, thành phố; sở và tương đương)
|
|
|
72
|
16
|
Phó Trưởng đại diện và
tương đương (thuộc BQL Khu kinh tế; BQL Khu chế xuất và công nghiệp thành phố
và khu công nghệ cao thành phố; BQL các khu chế xuất và công nghiệp; BQL Khu
công nghệ cao)
|
|
|
73
|
17
|
Trưởng phòng và tương đương
(thuộc Chi cục, Ban thuộc sở)
|
|
|
74
|
18
|
Phó Trưởng phòng và tương
đương (thuộc Chi cục, Ban thuộc sở)
|
|
|
75
|
19
|
Đội trưởng (thuộc Chi cục
thuộc sở)
|
|
|
76
|
20
|
Phó Đội trưởng (thuộc Chi cục
thuộc sở)
|
|
|
77
|
21
|
Hạt trưởng (thuộc Chi cục
thuộc sở)
|
|
|
78
|
22
|
Phó Hạt trưởng (thuộc Chi cục
thuộc sở)
|
|
|
79
|
23
|
Trưởng ban Tiếp công dân
|
|
|
80
|
24
|
Phó Trưởng ban Tiếp công
dân
|
|
|
81
|
25
|
Chánh Văn phòng Ban An toàn
giao thông
|
|
|
82
|
26
|
Phó Chánh Văn phòng Ban An
toàn giao thông
|
|
|
83
|
27
|
Giám đốc Cảng vụ
|
|
|
84
|
28
|
Phó Giám đốc Cảng vụ
|
|
|
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý đặc thù thuộc ngành, lĩnh vực
|
|
85
|
29
|
Trạm trưởng và tương đương
(thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc bộ hoặc Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Môi
trường)
|
Lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường
|
|
86
|
30
|
Phó Trạm trưởng và tương
đương (thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Bộ hoặc Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
|
Lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường
|
|
B
|
Vị trí việc làm chức
danh trợ lý, thư ký
|
|
|
87
|
1
|
Trợ lý
|
Thực hiện theo quy định của
cấp có thẩm quyền về chức danh được sử dụng Trợ lý, Thư ký
|
|
88
|
2
|
Thư ký
|
|
89
|
3
|
Thư ký Ban Chỉ đạo
|
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CHUYÊN MÔN,
NGHIỆP VỤ TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH Ở BỘ, Ở CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
TT
|
Tên vị trí việc làm
|
Ngạch công chức tương ứng
|
Ghi chú
|
|
1
|
1
|
Chuyên gia cao cấp
|
Chuyên gia cao cấp
|
|
|
I
|
NGÀNH, LĨNH VỰC NGOẠI
GIAO, HỢP TÁC QUỐC TẾ
|
|
|
2
|
1
|
Chuyên viên cao cấp về
phòng ngừa và giải quyết tranh chấp về công pháp quốc tế, biên giới lãnh thổ
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
3
|
2
|
Chuyên viên chính về phòng
ngừa và giải quyết tranh chấp về công pháp quốc tế, biên giới lãnh thổ
|
Chuyên viên chính
|
|
|
4
|
3
|
Chuyên viên về phòng ngừa
và giải quyết tranh chấp về công pháp quốc tế, biên giới lãnh thổ
|
Chuyên viên
|
|
|
5
|
4
|
Chuyên viên cao cấp về đối
ngoại và hội nhập quốc tế
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
6
|
5
|
Chuyên viên chính về đối
ngoại và hội nhập quốc tế
|
Chuyên viên chính
|
|
|
7
|
6
|
Chuyên viên về đối ngoại và
hội nhập quốc tế
|
Chuyên viên
|
|
|
8
|
7
|
Chuyên viên cao cấp về biên
giới, lãnh thổ quốc gia
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
9
|
8
|
Chuyên viên chính về biên
giới, lãnh thổ quốc gia
|
Chuyên viên chính
|
|
|
10
|
9
|
Chuyên viên về biên giới,
lãnh thổ quốc gia
|
Chuyên viên
|
|
|
11
|
10
|
Chuyên viên cao cấp về công
tác người Việt Nam ở nước ngoài
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
12
|
11
|
Chuyên viên chính về công
tác người Việt Nam ở nước ngoài
|
Chuyên viên chính
|
|
|
13
|
12
|
Chuyên viên về công tác người
Việt Nam ở nước ngoài
|
Chuyên viên
|
|
|
14
|
13
|
Chuyên viên cao cấp về lãnh
sự
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
15
|
14
|
Chuyên viên chính về lãnh sự
|
Chuyên viên chính
|
|
|
16
|
15
|
Chuyên viên về lãnh sự
|
Chuyên viên
|
|
|
17
|
16
|
Chuyên viên cao cấp về lễ
tân và phiên dịch đối ngoại
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
18
|
17
|
Chuyên viên chính về lễ tân
và phiên dịch đối ngoại
|
Chuyên viên chính
|
|
|
19
|
18
|
Chuyên viên về lễ tân và
phiên dịch đối ngoại
|
Chuyên viên
|
|
|
20
|
19
|
Chuyên viên cao cấp về luật
pháp, điều ước và thỏa thuận quốc tế
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
21
|
20
|
Chuyên viên chính về luật
pháp, điều ước và thỏa thuận quốc tế
|
Chuyên viên chính
|
|
|
22
|
21
|
Chuyên viên về luật pháp, điều
ước và thỏa thuận quốc tế
|
Chuyên viên
|
|
|
II
|
NGÀNH, LĨNH VỰC NỘI VỤ,
TỔ CHỨC CÁN BỘ
|
|
23
|
1
|
Chuyên viên cao cấp về tổ
chức - biên chế
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
24
|
2
|
Chuyên viên chính về tổ chức
- biên chế
|
Chuyên viên chính
|
|
|
25
|
3
|
Chuyên viên về tổ chức -
biên chế
|
Chuyên viên
|
|
|
26
|
4
|
Chuyên viên cao cấp về cán bộ,
công chức, viên chức và công vụ
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
27
|
5
|
Chuyên viên chính về cán bộ,
công chức, viên chức và công vụ
|
Chuyên viên chính
|
|
|
28
|
6
|
Chuyên viên về cán bộ, công
chức, viên chức và công vụ
|
Chuyên viên
|
|
|
29
|
7
|
Chuyên viên cao cấp về
chính quyền địa phương
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
30
|
8
|
Chuyên viên chính về chính
quyền địa phương
|
Chuyên viên chính
|
|
|
31
|
9
|
Chuyên viên về chính quyền
địa phương
|
Chuyên viên
|
|
|
32
|
10
|
Chuyên viên cao cấp về cải
cách hành chính
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
33
|
11
|
Chuyên viên chính về cải
cách hành chính
|
Chuyên viên chính
|
|
|
34
|
12
|
Chuyên viên về cải cách
hành chính
|
Chuyên viên
|
|
|
35
|
13
|
Chuyên viên cao cấp về hội,
quỹ, tổ chức phi chính phủ
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
36
|
14
|
Chuyên viên chính về hội, quỹ,
tổ chức phi chính phủ
|
Chuyên viên chính
|
|
|
37
|
15
|
Chuyên viên về hội, quỹ, tổ
chức phi chính phủ
|
Chuyên viên
|
|
|
38
|
16
|
Chuyên viên cao cấp về công
tác thanh niên
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
39
|
17
|
Chuyên viên chính về công
tác thanh niên
|
Chuyên viên chính
|
|
|
40
|
18
|
Chuyên viên về công tác
thanh niên
|
Chuyên viên
|
|
|
41
|
19
|
Chuyên viên cao cấp về thi
đua, khen thưởng
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
42
|
20
|
Chuyên viên chính về thi
đua, khen thưởng
|
Chuyên viên chính
|
|
|
43
|
21
|
Chuyên viên về thi đua,
khen thưởng
|
Chuyên viên
|
|
|
44
|
22
|
Chuyên viên cao cấp về văn
thư, lưu trữ
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
45
|
23
|
Chuyên viên chính về văn
thư, lưu trữ
|
Chuyên viên chính
|
|
|
46
|
24
|
Chuyên viên về văn thư, lưu
trữ
|
Chuyên viên
|
|
|
47
|
25
|
Chuyên viên cao cấp về tiền
lương
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
48
|
26
|
Chuyên viên chính về tiền
lương
|
Chuyên viên chính
|
|
|
49
|
27
|
Chuyên viên về tiền lương
|
Chuyên viên
|
|
|
50
|
28
|
Chuyên viên cao cấp về bảo
hiểm xã hội
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
51
|
29
|
Chuyên viên chính về bảo hiểm
xã hội
|
Chuyên viên chính
|
|
|
52
|
30
|
Chuyên viên về bảo hiểm xã
hội
|
Chuyên viên
|
|
|
53
|
31
|
Chuyên viên cao cấp về bình
đẳng giới
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
54
|
32
|
Chuyên viên chính về bình đẳng
giới
|
Chuyên viên chính
|
|
|
55
|
33
|
Chuyên viên về bình đẳng giới
|
Chuyên viên
|
|
|
56
|
34
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý lao động ngoài nước
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
57
|
35
|
Chuyên viên chính về quản
lý lao động ngoài nước
|
Chuyên viên chính
|
|
|
58
|
36
|
Chuyên viên về quản lý lao
động ngoài nước
|
Chuyên viên
|
|
|
59
|
37
|
Chuyên viên cao cấp về an toàn,
vệ sinh lao động
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
60
|
38
|
Chuyên viên chính về an
toàn, vệ sinh lao động
|
Chuyên viên chính
|
|
|
61
|
39
|
Chuyên viên về an toàn, vệ
sinh lao động
|
Chuyên viên
|
|
|
62
|
40
|
Chuyên viên cao cấp về người
có công
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
63
|
41
|
Chuyên viên chính về người
có công
|
Chuyên viên chính
|
|
|
64
|
42
|
Chuyên viên về người có
công
|
Chuyên viên
|
|
|
65
|
43
|
Chuyên viên cao cấp về việc
làm
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
66
|
44
|
Chuyên viên chính về việc
làm
|
Chuyên viên chính
|
|
|
67
|
45
|
Chuyên viên về việc làm
|
Chuyên viên
|
|
|
68
|
46
|
Chuyên viên cao cấp về tổ
chức cán bộ
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
69
|
47
|
Chuyên viên chính về tổ chức
cán bộ
|
Chuyên viên chính
|
|
|
70
|
48
|
Chuyên viên về tổ chức cán
bộ
|
Chuyên viên
|
|
|
III
|
NGÀNH, LĨNH VỰC DÂN TỘC
- TÔN GIÁO
|
|
71
|
1
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý tín ngưỡng, tôn giáo
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
72
|
2
|
Chuyên viên chính về quản
lý tín ngưỡng, tôn giáo
|
Chuyên viên chính
|
|
|
73
|
3
|
Chuyên viên về quản lý tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Chuyên viên
|
|
|
74
|
4
|
Chuyên viên cao cấp về công
tác dân tộc
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
75
|
5
|
Chuyên viên chính về công
tác dân tộc
|
Chuyên viên chính
|
|
|
76
|
6
|
Chuyên viên về công tác dân
tộc
|
Chuyên viên
|
|
|
IV
|
NGÀNH, LĨNH VỰC TƯ PHÁP,
PHÁP CHẾ
|
|
77
|
1
|
Chuyên viên cao cấp về xây dựng
pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật)
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
78
|
2
|
Chuyên viên chính về xây dựng
pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật)
|
Chuyên viên chính
|
|
|
79
|
3
|
Chuyên viên về xây dựng
pháp luật (gồm xây dựng chính sách, pháp luật)
|
Chuyên viên
|
|
|
80
|
4
|
Chuyên viên cao cấp về phổ
biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
81
|
5
|
Chuyên viên chính về phổ biến,
giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật
|
Chuyên viên chính
|
|
|
82
|
6
|
Chuyên viên về phổ biến,
giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật
|
Chuyên viên
|
|
|
83
|
7
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý xử lý vi phạm hành chính
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
84
|
8
|
Chuyên viên chính về quản
lý xử lý vi phạm hành chính
|
Chuyên viên chính
|
|
|
85
|
9
|
Chuyên viên về quản lý xử
lý vi phạm hành chính
|
Chuyên viên
|
|
|
86
|
10
|
Chuyên viên cao cấp về kiểm
tra văn bản quy phạm pháp luật
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
87
|
11
|
Chuyên viên chính về kiểm
tra văn bản quy phạm pháp luật
|
Chuyên viên chính
|
|
|
88
|
12
|
Chuyên viên về kiểm tra văn
bản quy phạm pháp luật
|
Chuyên viên
|
|
|
89
|
13
|
Chuyên viên cao cấp về hành
chính tư pháp
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
90
|
14
|
Chuyên viên chính về hành
chính tư pháp
|
Chuyên viên chính
|
|
|
91
|
15
|
Chuyên viên về hành chính
tư pháp
|
Chuyên viên
|
|
|
92
|
16
|
Chuyên viên cao cấp về bổ
trợ tư pháp, trợ giúp pháp lý
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
93
|
17
|
Chuyên viên chính về bổ trợ
tư pháp, trợ giúp pháp lý
|
Chuyên viên chính
|
|
|
94
|
18
|
Chuyên viên về bổ trợ tư
pháp, trợ giúp pháp lý
|
Chuyên viên
|
|
|
95
|
19
|
Chuyên viên cao cấp về
phòng ngừa và giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
96
|
20
|
Chuyên viên chính về phòng
ngừa và giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế
|
Chuyên viên chính
|
|
|
97
|
21
|
Chuyên viên về phòng ngừa và
giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế
|
Chuyên viên
|
|
|
98
|
22
|
Đại diện Bộ Tư pháp tại
Phái đoàn Thường trực của Việt Nam bên cạnh Liên hợp quốc, Tổ chức thương mại
thế giới và các tổ chức quốc tế khác tại Giơ-ne-vơ
|
Chuyên viên chính
|
|
|
99
|
23
|
Thẩm tra viên cao cấp
|
Thẩm tra viên cao cấp
|
|
|
100
|
24
|
Thẩm tra viên chính
|
Thẩm tra viên chính
|
|
|
101
|
25
|
Thẩm tra viên
|
Thẩm tra viên
|
|
|
102
|
26
|
Chấp hành viên cao cấp
|
Chấp hành viên cao cấp
|
|
|
103
|
27
|
Chấp hành viên trung cấp
|
Chấp hành viên trung cấp
|
|
|
104
|
28
|
Chấp hành viên sơ cấp
|
Chấp hành viên sơ cấp
|
|
|
105
|
29
|
Chấp hành viên trưởng
|
Chấp hành viên trung cấp
|
|
|
106
|
30
|
Thư ký thi hành án
|
Thư ký thi hành án
|
|
|
107
|
31
|
Cán sự thủ kho vật chứng
|
Cán sự
|
|
|
108
|
32
|
Nhân viên thủ kho vật chứng
|
Nhân viên
|
|
|
109
|
33
|
Chuyên viên cao cấp về thi
hành án dân sự, thi hành án hành chính
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
110
|
34
|
Chuyên viên chính về thi
hành án dân sự, thi hành án hành chính
|
Chuyên viên chính
|
|
|
111
|
35
|
Chuyên viên về thi hành án
dân sự, thi hành án hành chính
|
Chuyên viên
|
|
|
112
|
36
|
Pháp chế viên cao cấp
|
Pháp chế viên cao cấp
|
|
|
113
|
37
|
Pháp chế viên chính
|
Pháp chế viên chính
|
|
|
114
|
38
|
Pháp chế viên
|
Pháp chế viên
|
|
|
V
|
NGÀNH, LĨNH VỰC TÀI
CHÍNH, KẾ HOẠCH
|
|
115
|
1
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý tài chính, ngân sách nhà nước
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
116
|
2
|
Chuyên viên chính về quản
lý tài chính, ngân sách nhà nước
|
Chuyên viên chính
|
|
|
117
|
3
|
Chuyên viên về quản lý tài
chính, ngân sách nhà nước
|
Chuyên viên
|
|
|
118
|
4
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý tài sản công
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
119
|
5
|
Chuyên viên chính về quản
lý tài sản công
|
Chuyên viên chính
|
|
|
120
|
6
|
Chuyên viên về quản lý tài
sản công
|
Chuyên viên
|
|
|
121
|
7
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý giá
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
122
|
8
|
Chuyên viên chính về quản
lý giá
|
Chuyên viên chính
|
|
|
123
|
9
|
Chuyên viên về quản lý giá
|
Chuyên viên
|
|
|
124
|
10
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý nợ và kinh tế đối ngoại
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
125
|
11
|
Chuyên viên chính về quản
lý nợ và kinh tế đối ngoại
|
Chuyên viên chính
|
|
|
126
|
12
|
Chuyên viên về quản lý nợ
và kinh tế đối ngoại
|
Chuyên viên
|
|
|
127
|
13
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
128
|
14
|
Chuyên viên chính về quản
lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí
|
Chuyên viên chính
|
|
|
129
|
15
|
Chuyên viên về quản lý, giám
sát chính sách thuế, phí và lệ phí
|
Chuyên viên
|
|
|
130
|
16
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý, giám sát kế toán, kiểm toán
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
131
|
17
|
Chuyên viên chính về quản
lý, giám sát kế toán, kiểm toán
|
Chuyên viên chính
|
|
|
132
|
18
|
Chuyên viên về quản lý,
giám sát kế toán, kiểm toán
|
Chuyên viên
|
|
|
133
|
19
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý, giám sát bảo hiểm
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
134
|
20
|
Chuyên viên chính về quản
lý, giám sát bảo hiểm
|
Chuyên viên chính
|
|
|
135
|
21
|
Chuyên viên về quản lý, giám
sát bảo hiểm
|
Chuyên viên
|
|
|
136
|
22
|
Chuyên viên cao cấp về định
chế tài chính
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
137
|
23
|
Chuyên viên chính về định
chế tài chính
|
Chuyên viên chính
|
|
|
138
|
24
|
Chuyên viên về định chế tài
chính
|
Chuyên viên
|
|
|
139
|
25
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý thuế
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
140
|
26
|
Chuyên viên chính về quản
lý thuế
|
Chuyên viên chính
|
|
|
141
|
27
|
Chuyên viên về quản lý thuế
|
Chuyên viên
|
|
|
142
|
28
|
Kiểm tra viên cao cấp thuế
|
Kiểm tra viên cao cấp
|
|
|
143
|
29
|
Kiểm tra viên chính thuế
|
Kiểm tra viên chính
|
|
|
144
|
30
|
Kiểm tra viên thuế
|
Kiểm tra viên
|
|
|
145
|
31
|
Kiểm tra viên trung cấp thuế
|
Kiểm tra viên trung cấp
|
|
|
146
|
32
|
Nhân viên thuế
|
Nhân viên
|
|
|
147
|
33
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý rủi ro thuế
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
148
|
34
|
Chuyên viên chính về quản
lý rủi ro thuế
|
Chuyên viên chính
|
|
|
149
|
35
|
Chuyên viên về quản lý rủi
ro thuế
|
Chuyên viên
|
|
|
150
|
36
|
Kiểm tra viên cao cấp về
giám sát quản lý hải quan
|
Kiểm tra viên cao cấp
|
|
|
151
|
37
|
Kiểm tra viên chính về giám
sát quản lý hải quan
|
Kiểm tra viên chính
|
|
|
152
|
38
|
Kiểm tra viên về giám sát
quản lý hải quan
|
Kiểm tra viên
|
|
|
153
|
39
|
Kiểm tra viên trung cấp về
giám sát quản lý hải quan
|
Kiểm tra viên trung cấp
|
|
|
154
|
40
|
Nhân viên về giám sát quản
lý hải quan
|
Nhân viên
|
|
|
155
|
41
|
Kiểm tra viên cao cấp về điều
tra chống buôn lậu
|
Kiểm tra viên cao cấp
|
|
|
156
|
42
|
Kiểm tra viên chính về điều
tra chống buôn lậu
|
Kiểm tra viên chính
|
|
|
157
|
43
|
Kiểm tra viên về điều tra
chống buôn lậu
|
Kiểm tra viên
|
|
|
158
|
44
|
Kiểm tra viên trung cấp về
điều tra chống buôn lậu
|
Kiểm tra viên trung cấp
|
|
|
159
|
45
|
Nhân viên về điều tra chống
buôn lậu
|
Nhân viên
|
|
|
160
|
46
|
Kiểm tra viên cao cấp về quản
lý rủi ro hải quan
|
Kiểm tra viên cao cấp
|
|
|
161
|
47
|
Kiểm tra viên chính về quản
lý rủi ro hải quan
|
Kiểm tra viên chính
|
|
|
162
|
48
|
Kiểm tra viên về quản lý rủi
ro hải quan
|
Kiểm tra viên
|
|
|
163
|
49
|
Kiểm tra viên trung cấp về
quản lý rủi ro hải quan
|
Kiểm tra viên trung cấp
|
|
|
164
|
50
|
Kiểm tra viên cao cấp về kiểm
định hải quan
|
Kiểm tra viên cao cấp
|
|
|
165
|
51
|
Kiểm tra viên chính về kiểm
định hải quan
|
Kiểm tra viên chính
|
|
|
166
|
52
|
Kiểm tra viên về kiểm định
hải quan
|
Kiểm tra viên
|
|
|
167
|
53
|
Kiểm tra viên trung cấp về
kiểm định hải quan
|
Kiểm tra viên trung cấp
|
|
|
168
|
54
|
Nhân viên về kiểm định hải
quan
|
Nhân viên
|
|
|
169
|
55
|
Kiểm tra viên cao cấp về kiểm
tra sau thông quan hải quan
|
Kiểm tra viên cao cấp
|
|
|
170
|
56
|
Kiểm tra viên chính về kiểm
tra sau thông quan hải quan
|
Kiểm tra viên chính
|
|
|
171
|
57
|
Kiểm tra viên về kiểm tra sau
thông quan hải quan
|
Kiểm tra viên
|
|
|
172
|
58
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý hoạt động chứng khoán
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
173
|
59
|
Chuyên viên chính về quản
lý hoạt động chứng khoán
|
Chuyên viên chính
|
|
|
174
|
60
|
Chuyên viên về quản lý hoạt
động chứng khoán
|
Chuyên viên
|
|
|
175
|
61
|
Chuyên viên cao cấp về giám
sát thị trường chứng khoán
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
176
|
62
|
Chuyên viên chính về giám
sát thị trường chứng khoán
|
Chuyên viên chính
|
|
|
177
|
63
|
Chuyên viên về giám sát thị
trường chứng khoán
|
Chuyên viên
|
|
|
178
|
64
|
Chuyên viên cao cấp về phát
triển thị trường chứng khoán
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
179
|
65
|
Chuyên viên chính về phát
triển thị trường chứng khoán
|
Chuyên viên chính
|
|
|
180
|
66
|
Chuyên viên về phát triển
thị trường chứng khoán
|
Chuyên viên
|
|
|
181
|
67
|
Chuyên viên cao cấp về dự
trữ nhà nước (kế hoạch, quản lý hàng dự trữ, khoa học và công nghệ bảo quản)
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
182
|
68
|
Chuyên viên chính về dự trữ
nhà nước (kế hoạch, quản lý hàng dự trữ, khoa học và công nghệ bảo quản)
|
Chuyên viên chính
|
|
|
183
|
69
|
Chuyên viên về dự trữ nhà
nước (kế hoạch, quản lý hàng dự trữ, khoa học và công nghệ bảo quản)
|
Chuyên viên
|
|
|
184
|
70
|
Kỹ thuật viên bảo quản
chính
|
Kỹ thuật viên chính
|
|
|
185
|
71
|
Kỹ thuật viên bảo quản
|
Kỹ thuật viên
|
|
|
186
|
72
|
Kỹ thuật viên bảo quản trung
cấp
|
Kỹ thuật viên trung cấp
|
|
|
187
|
73
|
Thủ kho bảo quản
|
Thủ kho
|
|
|
188
|
74
|
Nhân viên bảo vệ kho dự trữ
|
Nhân viên
|
|
|
189
|
75
|
Kế toán viên cao cấp về kế
toán nhà nước
|
Kế toán viên cao cấp
|
|
|
190
|
76
|
Kế toán viên chính về kế
toán nhà nước
|
Kế toán viên chính
|
|
|
191
|
77
|
Kế toán viên về kế toán nhà
nước
|
Kế toán viên
|
|
|
192
|
78
|
Kế toán viên trung cấp về kế
toán nhà nước
|
Kế toán viên trung cấp
|
|
|
193
|
79
|
Chuyên viên chính về nghiệp
vụ quản lý kho quỹ
|
Chuyên viên chính
|
|
|
194
|
80
|
Chuyên viên về nghiệp vụ quản
lý kho quỹ
|
Chuyên viên
|
|
|
195
|
81
|
Cán sự về nghiệp vụ quản lý
kho quỹ
|
Cán sự
|
|
|
196
|
82
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý kinh tế tổng hợp
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
197
|
83
|
Chuyên viên chính về quản
lý kinh tế tổng hợp
|
Chuyên viên chính
|
|
|
198
|
84
|
Chuyên viên về quản lý kinh
tế tổng hợp
|
Chuyên viên
|
|
|
199
|
85
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý đầu tư
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
200
|
86
|
Chuyên viên chính về quản
lý đầu tư
|
Chuyên viên chính
|
|
|
201
|
87
|
Chuyên viên về quản lý đầu
tư
|
Chuyên viên
|
|
|
202
|
88
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý quy hoạch
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
203
|
89
|
Chuyên viên chính về quản
lý quy hoạch
|
Chuyên viên chính
|
|
|
204
|
90
|
Chuyên viên về quản lý quy
hoạch
|
Chuyên viên
|
|
|
205
|
91
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý đấu thầu
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
206
|
92
|
Chuyên viên chính về quản
lý đấu thầu
|
Chuyên viên chính
|
|
|
207
|
93
|
Chuyên viên về quản lý đấu
thầu
|
Chuyên viên
|
|
|
208
|
94
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý doanh nghiệp
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
209
|
95
|
Chuyên viên chính về quản
lý doanh nghiệp
|
Chuyên viên chính
|
|
|
210
|
96
|
Chuyên viên về quản lý
doanh nghiệp
|
Chuyên viên
|
|
|
211
|
97
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác và hộ kinh doanh
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
212
|
98
|
Chuyên viên chính về quản
lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác và hộ kinh doanh
|
Chuyên viên chính
|
|
|
213
|
99
|
Chuyên viên về quản lý kinh
tế tập thể, kinh tế hợp tác và hộ kinh doanh
|
Chuyên viên
|
|
|
214
|
100
|
Thống kê viên cao cấp
|
Thống kê viên cao cấp
|
|
|
215
|
101
|
Thống kê viên chính
|
Thống kê viên chính
|
|
|
216
|
102
|
Thống kê viên
|
Thống kê viên
|
|
|
217
|
103
|
Thống kê viên trung cấp
|
Thống kê viên cao đẳng
|
|
|
218
|
104
|
Nhân viên thống kê
|
Thống kê viên trung cấp
|
|
|
219
|
105
|
Thuyền trưởng
|
|
|
|
220
|
106
|
Thuyền phó
|
|
|
|
221
|
107
|
Máy trưởng
|
|
|
|
222
|
108
|
Máy phó
|
|
|
|
223
|
109
|
Máy hai
|
|
|
|
224
|
110
|
Thủy thủ
|
|
|
|
225
|
111
|
Thợ máy
|
|
|
|
226
|
112
|
Người lái phương tiện
|
|
|
|
227
|
113
|
Nhân viên lái tàu
|
|
|
|
228
|
114
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý thị trường giao dịch tài sản mã hóa
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
229
|
115
|
Chuyên viên chính về quản lý
thị trường giao dịch tài sản mã hóa
|
Chuyên viên chính
|
|
|
230
|
116
|
Chuyên viên về quản lý thị
trường giao dịch tài sản mã hóa
|
Chuyên viên
|
|
|
231
|
117
|
Kế toán trưởng (hoặc phụ
trách kế toán)
|
|
|
|
232
|
118
|
Kế toán viên chính
|
Kế toán viên chính
|
|
|
233
|
119
|
Kế toán viên
|
Kế toán viên
|
|
|
234
|
120
|
Kế toán viên trung cấp
|
Kế toán viên trung cấp
|
|
|
235
|
121
|
Chuyên viên về Thủ quỹ
|
Chuyên viên
|
|
|
236
|
122
|
Cán sự về Thủ quỹ
|
Cán sự
|
|
|
237
|
123
|
Nhân viên Thủ quỹ
|
Nhân viên
|
|
|
VI
|
NGÀNH, LĨNH VỰC CÔNG
THƯƠNG
|
|
238
|
1
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý thương mại trong nước
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
239
|
2
|
Chuyên viên chính về quản
lý thương mại trong nước
|
Chuyên viên chính
|
|
|
240
|
3
|
Chuyên viên về quản lý
thương mại trong nước
|
Chuyên viên
|
|
|
241
|
4
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý thương mại quốc tế
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
242
|
5
|
Chuyên viên chính về quản
lý thương mại quốc tế
|
Chuyên viên chính
|
|
|
243
|
6
|
Chuyên viên về quản lý
thương mại quốc tế
|
Chuyên viên
|
|
|
244
|
7
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý công nghiệp
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
245
|
8
|
Chuyên viên chính về quản
lý công nghiệp
|
Chuyên viên chính
|
|
|
246
|
9
|
Chuyên viên về quản lý công
nghiệp
|
Chuyên viên
|
|
|
247
|
10
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý năng lượng
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
248
|
11
|
Chuyên viên chính về quản
lý năng lượng
|
Chuyên viên chính
|
|
|
249
|
12
|
Chuyên viên về quản lý năng
lượng
|
Chuyên viên
|
|
|
250
|
13
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý hoá chất
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
251
|
14
|
Chuyên viên chính về quản
lý hoá chất
|
Chuyên viên chính
|
|
|
252
|
15
|
Chuyên viên về quản lý hoá
chất
|
Chuyên viên
|
|
|
253
|
16
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý cạnh tranh
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
254
|
17
|
Chuyên viên chính về quản
lý cạnh tranh
|
Chuyên viên chính
|
|
|
255
|
18
|
Chuyên viên về quản lý cạnh
tranh
|
Chuyên viên
|
|
|
256
|
19
|
Chuyên viên cao cấp về hội nhập
kinh tế quốc tế
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
257
|
20
|
Chuyên viên chính về hội nhập
kinh tế quốc tế
|
Chuyên viên chính
|
|
|
258
|
21
|
Chuyên viên về hội nhập
kinh tế quốc tế
|
Chuyên viên
|
|
|
259
|
22
|
Kiểm soát viên cao cấp về
quản lý thị trường
|
Kiểm soát viên cao cấp thị trường
|
|
|
260
|
23
|
Kiểm soát viên chính về quản
lý thị trường
|
Kiểm soát viên chính thị trường
|
|
|
261
|
24
|
Kiểm soát viên về quản lý
thị trường
|
Kiểm soát viên thị trường
|
|
|
262
|
25
|
Kiểm soát viên trung cấp về
quản lý thị trường
|
Kiểm soát viên trung cấp thị trường
|
|
|
VII
|
NGÀNH, LĨNH VỰC NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
263
|
1
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
264
|
2
|
Chuyên viên chính về quản
lý trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
Chuyên viên chính
|
|
|
265
|
3
|
Chuyên viên về quản lý trồng
trọt và bảo vệ thực vật
|
Chuyên viên
|
|
|
266
|
4
|
Kiểm dịch viên chính thực vật
|
Kiểm dịch viên chính thực vật
|
|
|
267
|
5
|
Kiểm dịch viên thực vật
|
Kiểm dịch viên thực vật
|
|
|
268
|
6
|
Kỹ thuật viên kiểm dịch thực
vật
|
Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật
|
|
|
269
|
7
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý thuốc bảo vệ thực vật
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
270
|
8
|
Chuyên viên chính về quản
lý thuốc bảo vệ thực vật
|
Chuyên viên chính
|
|
|
271
|
9
|
Chuyên viên về quản lý thuốc
bảo vệ thực vật
|
Chuyên viên
|
|
|
272
|
10
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý phân bón
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
273
|
11
|
Chuyên viên chính về quản
lý phân bón
|
Chuyên viên chính
|
|
|
274
|
12
|
Chuyên viên về quản lý phân
bón
|
Chuyên viên
|
|
|
275
|
13
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý chăn nuôi
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
276
|
14
|
Chuyên viên chính về quản
lý chăn nuôi
|
Chuyên viên chính
|
|
|
277
|
15
|
Chuyên viên về quản lý chăn
nuôi
|
Chuyên viên
|
|
|
278
|
16
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý thú y (bao gồm: quản lý thú y; thuốc thú y; kiểm dịch động vật)
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
279
|
17
|
Chuyên viên chính về quản
lý thú y (bao gồm: quản lý thú y; thuốc thú y; kiểm dịch động vật)
|
Chuyên viên chính
|
|
|
280
|
18
|
Chuyên viên về quản lý thú
y (bao gồm: quản lý thú y; thuốc thú y; kiểm dịch động vật)
|
Chuyên viên
|
|
|
281
|
19
|
Kiểm dịch viên chính động vật
|
Kiểm dịch viên chính động vật
|
|
|
282
|
20
|
Kiểm dịch viên động vật
|
Kiểm dịch viên động vật
|
|
|
283
|
21
|
Kỹ thuật viên kiểm dịch động
vật
|
Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật
|
|
|
284
|
22
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý lâm nghiệp
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
285
|
23
|
Chuyên viên chính về quản
lý lâm nghiệp
|
Chuyên viên chính
|
|
|
286
|
24
|
Chuyên viên về quản lý lâm
nghiệp
|
Chuyên viên
|
|
|
287
|
25
|
Kiểm lâm viên cao cấp
|
Kiểm lâm viên cao cấp
|
|
|
288
|
26
|
Kiểm lâm viên chính
|
Kiểm lâm viên chính
|
|
|
289
|
27
|
Kiểm lâm viên
|
Kiểm lâm viên
|
|
|
290
|
28
|
Kiểm lâm viên trung cấp
|
Kiểm lâm viên trung cấp
|
|
|
291
|
29
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý thuỷ sản
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
292
|
30
|
Chuyên viên chính về quản
lý thuỷ sản
|
Chuyên viên chính
|
|
|
293
|
31
|
Chuyên viên về quản lý thuỷ
sản
|
Chuyên viên
|
|
|
294
|
32
|
Kiểm ngư viên cao cấp
|
Kiểm ngư viên cao cấp
|
|
|
295
|
33
|
Kiểm ngư viên chính
|
Kiểm ngư viên chính
|
|
|
296
|
34
|
Kiểm ngư viên
|
Kiểm ngư viên
|
|
|
297
|
35
|
Kiểm ngư viên trung cấp
|
Kiểm ngư viên trung cấp
|
|
|
298
|
36
|
Thuyền trưởng tàu kiểm ngư
|
Thuyền viên kiểm ngư hoặc Thuyền viên kiểm ngư chính
|
|
|
299
|
37
|
Thuyền phó tàu kiểm ngư
|
Thuyền viên kiểm ngư hoặc Thuyền viên kiểm ngư chính
|
|
|
300
|
38
|
Máy trưởng tàu kiểm ngư
|
Thuyền viên kiểm ngư hoặc Thuyền viên kiểm ngư chính
|
|
|
301
|
39
|
Máy phó tàu kiểm ngư
|
Thuyền viên kiểm ngư trung cấp hoặc Thuyền viên kiểm ngư
|
|
|
302
|
40
|
Thủy thủ trưởng và thông
tin liên lạc tàu kiểm ngư
|
Thuyền viên kiểm ngư trung cấp hoặc Thuyền viên kiểm ngư
|
|
|
303
|
41
|
Thợ điện tàu kiểm ngư
|
Thuyền viên kiểm ngư trung cấp hoặc Thuyền viên kiểm ngư
|
|
|
304
|
42
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý thủy lợi
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
305
|
43
|
Chuyên viên chính về quản
lý thủy lợi
|
Chuyên viên chính
|
|
|
306
|
44
|
Chuyên viên về quản lý thủy
lợi
|
Chuyên viên
|
|
|
307
|
45
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý nước sạch nông thôn
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
308
|
46
|
Chuyên viên chính về quản
lý nước sạch nông thôn
|
Chuyên viên chính
|
|
|
309
|
47
|
Chuyên viên về quản lý nước
sạch nông thôn
|
Chuyên viên
|
|
|
310
|
48
|
Chuyên viên cao cấp về phòng,
chống thiên tai
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
311
|
49
|
Chuyên viên chính về phòng,
chống thiên tai
|
Chuyên viên chính
|
|
|
312
|
50
|
Chuyên viên về phòng, chống
thiên tai
|
Chuyên viên
|
|
|
313
|
51
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý đê điều
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
314
|
52
|
Chuyên viên chính về quản
lý đê điều
|
Chuyên viên chính
|
|
|
315
|
53
|
Chuyên viên về quản lý đê
điều
|
Chuyên viên
|
|
|
316
|
54
|
Kiểm soát viên chính đê điều
|
Kiểm soát viên chính đê điều
|
|
|
317
|
55
|
Kiểm soát viên đê điều
|
Kiểm soát viên đê điều
|
|
|
318
|
56
|
Kiểm soát viên trung cấp đê
điều
|
Kiểm soát viên trung cấp đê điều
|
|
|
319
|
57
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
320
|
58
|
Chuyên viên chính về quản
lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
|
Chuyên viên chính
|
|
|
321
|
59
|
Chuyên viên về quản lý chất
lượng, chế biến và phát triển thị trường
|
Chuyên viên
|
|
|
322
|
60
|
Chuyên viên cao cấp về phát
triển nông thôn
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
323
|
61
|
Chuyên viên chính về phát
triển nông thôn
|
Chuyên viên chính
|
|
|
324
|
62
|
Chuyên viên về phát triển
nông thôn
|
Chuyên viên
|
|
|
325
|
63
|
Chuyên viên cao cấp về địa
chất, khoáng sản
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
326
|
64
|
Chuyên viên chính về địa chất,
khoáng sản
|
Chuyên viên chính
|
|
|
327
|
65
|
Chuyên viên về địa chất,
khoáng sản
|
Chuyên viên
|
|
|
328
|
66
|
Chuyên viên cao cấp về đo đạc
và bản đồ
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
329
|
67
|
Chuyên viên chính về đo đạc
và bản đồ
|
Chuyên viên chính
|
|
|
330
|
68
|
Chuyên viên về đo đạc và bản
đồ
|
Chuyên viên
|
|
|
331
|
69
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý đất đai
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
332
|
70
|
Chuyên viên chính về quản
lý đất đai
|
Chuyên viên chính
|
|
|
333
|
71
|
Chuyên viên về quản lý đất
đai
|
Chuyên viên
|
|
|
334
|
72
|
Chuyên viên cao cấp về bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
335
|
73
|
Chuyên viên chính về bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
Chuyên viên chính
|
|
|
336
|
74
|
Chuyên viên về bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
Chuyên viên
|
|
|
337
|
75
|
Chuyên viên cao cấp về môi
trường
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
338
|
76
|
Chuyên viên chính về môi trường
|
Chuyên viên chính
|
|
|
339
|
77
|
Chuyên viên về môi trường
|
Chuyên viên
|
|
|
340
|
78
|
Chuyên viên cao cấp về biến
đổi khí hậu
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
341
|
79
|
Chuyên viên chính về biến đổi
khí hậu
|
Chuyên viên chính
|
|
|
342
|
80
|
Chuyên viên về biến đổi khí
hậu
|
Chuyên viên
|
|
|
343
|
81
|
Chuyên viên cao cấp về khí
tượng thủy văn
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
344
|
82
|
Chuyên viên chính về khí tượng
thủy văn
|
Chuyên viên chính
|
|
|
345
|
83
|
Chuyên viên về khí tượng thủy
văn
|
Chuyên viên
|
|
|
346
|
84
|
Chuyên viên cao cấp quản lý
tổng hợp về biển đảo
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
347
|
85
|
Chuyên viên chính quản lý tổng
hợp về biển đảo
|
Chuyên viên chính
|
|
|
348
|
86
|
Chuyên viên quản lý tổng hợp
về biển đảo
|
Chuyên viên
|
|
|
349
|
87
|
Chuyên viên cao cấp về tài
nguyên nước
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
350
|
88
|
Chuyên viên chính về tài
nguyên nước
|
Chuyên viên chính
|
|
|
351
|
89
|
Chuyên viên về tài nguyên
nước
|
Chuyên viên
|
|
|
352
|
90
|
Chuyên viên cao cấp về viễn
thám
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
353
|
91
|
Chuyên viên chính về viễn
thám
|
Chuyên viên chính
|
|
|
354
|
92
|
Chuyên viên về viễn thám
|
Chuyên viên
|
|
|
355
|
93
|
Chuyên viên cao cấp về giảm
nghèo
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
356
|
94
|
Chuyên viên chính về giảm
nghèo
|
Chuyên viên chính
|
|
|
357
|
95
|
Chuyên viên về giảm nghèo
|
Chuyên viên
|
|
|
VIII
|
NGÀNH, LĨNH VỰC XÂY DỰNG
|
|
358
|
1
|
Chuyên viên cao cấp về giám
định và quản lý chất lượng công trình xây dựng
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
359
|
2
|
Chuyên viên chính về giám định
và quản lý chất lượng công trình xây dựng
|
Chuyên viên chính
|
|
|
360
|
3
|
Chuyên viên về giám định và
quản lý chất lượng công trình xây dựng
|
Chuyên viên
|
|
|
361
|
4
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
362
|
5
|
Chuyên viên chính về quản
lý quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Chuyên viên chính
|
|
|
363
|
6
|
Chuyên viên về quản lý quy
hoạch đô thị và nông thôn
|
Chuyên viên
|
|
|
364
|
7
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý kiến trúc
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
365
|
8
|
Chuyên viên chính về quản
lý kiến trúc
|
Chuyên viên chính
|
|
|
366
|
9
|
Chuyên viên về quản lý kiến
trúc
|
Chuyên viên
|
|
|
367
|
10
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý hoạt động đầu tư xây dựng
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
368
|
11
|
Chuyên viên chính về quản
lý hoạt động đầu tư xây dựng
|
Chuyên viên chính
|
|
|
369
|
12
|
Chuyên viên về quản lý hoạt
động đầu tư xây dựng
|
Chuyên viên
|
|
|
370
|
13
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý phát triển đô thị
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
371
|
14
|
Chuyên viên chính về quản
lý phát triển đô thị
|
Chuyên viên chính
|
|
|
372
|
15
|
Chuyên viên về quản lý phát
triển đô thị
|
Chuyên viên
|
|
|
373
|
16
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý hạ tầng kỹ thuật
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
374
|
17
|
Chuyên viên chính về quản
lý hạ tầng kỹ thuật
|
Chuyên viên chính
|
|
|
375
|
18
|
Chuyên viên về quản lý hạ tầng
kỹ thuật
|
Chuyên viên
|
|
|
376
|
19
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý về nhà ở
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
377
|
20
|
Chuyên viên chính về quản
lý về nhà ở
|
Chuyên viên chính
|
|
|
378
|
21
|
Chuyên viên về quản lý về
nhà ở
|
Chuyên viên
|
|
|
379
|
22
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý thị trường bất động sản
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
380
|
23
|
Chuyên viên chính về quản lý
thị trường bất động sản
|
Chuyên viên chính
|
|
|
381
|
24
|
Chuyên viên về quản lý thị
trường bất động sản
|
Chuyên viên
|
|
|
382
|
25
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý vật liệu xây dựng
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
383
|
26
|
Chuyên viên chính về quản
lý vật liệu xây dựng
|
Chuyên viên chính
|
|
|
384
|
27
|
Chuyên viên về quản lý vật
liệu xây dựng
|
Chuyên viên
|
|
|
385
|
28
|
Chuyên viên cao cấp về kết
cấu hạ tầng giao thông
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
386
|
29
|
Chuyên viên chính về kết cấu
hạ tầng giao thông
|
Chuyên viên chính
|
|
|
387
|
30
|
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Chuyên viên
|
|
|
388
|
31
|
Chuyên viên cao cấp về an
ninh, an toàn giao thông
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
389
|
32
|
Chuyên viên chính về an
ninh, an toàn giao thông
|
Chuyên viên chính
|
|
|
390
|
33
|
Chuyên viên về an ninh, an toàn
giao thông
|
Chuyên viên
|
|
|
391
|
34
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý vận tải
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
392
|
35
|
Chuyên viên chính về quản
lý vận tải
|
Chuyên viên chính
|
|
|
393
|
36
|
Chuyên viên về quản lý vận
tải
|
Chuyên viên
|
|
|
394
|
37
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý đầu tư theo phương thức đối tác công - tư
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
395
|
38
|
Chuyên viên chính về quản
lý đầu tư theo phương thức đối tác công - tư
|
Chuyên viên chính
|
|
|
396
|
39
|
Chuyên viên về quản lý đầu
tư theo phương thức đối tác công - tư
|
Chuyên viên
|
|
|
397
|
40
|
Chuyên viên cao cấp về đại
diện thường trực tại OSJD
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
398
|
41
|
Chuyên viên chính về đại diện
thường trực tại OSJD
|
Chuyên viên chính
|
|
|
399
|
42
|
Chuyên viên về đại diện thường
trực tại OSJD
|
Chuyên viên
|
|
|
400
|
43
|
Chuyên viên chính về thường
trực ban thư ký IMO Việt Nam
|
Chuyên viên chính
|
|
|
401
|
44
|
Chuyên viên về thường trực
ban thư ký IMO Việt Nam
|
Chuyên viên
|
|
|
402
|
45
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý đăng kiểm
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
403
|
46
|
Chuyên viên chính về quản lý
đăng kiểm
|
Chuyên viên chính
|
|
|
404
|
47
|
Chuyên viên về quản lý đăng
kiểm
|
Chuyên viên
|
|
|
405
|
48
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý phương tiện và người lái
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
406
|
49
|
Chuyên viên chính về quản
lý phương tiện và người lái
|
Chuyên viên chính
|
|
|
407
|
50
|
Chuyên viên về quản lý
phương tiện và người lái
|
Chuyên viên
|
|
|
IX
|
NGÀNH, LĨNH VỰC KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
408
|
1
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo)
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
409
|
2
|
Chuyên viên chính về quản
lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo)
|
Chuyên viên chính
|
|
|
410
|
3
|
Chuyên viên về quản lý khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo)
|
Chuyên viên
|
|
|
411
|
4
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
412
|
5
|
Chuyên viên chính về quản
lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ
|
Chuyên viên chính
|
|
|
413
|
6
|
Chuyên viên về quản lý hoạt
động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ
|
Chuyên viên
|
|
|
414
|
7
|
Chuyên viên cao cấp về phát
triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh
nghiệp khoa học và công nghệ)
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
415
|
8
|
Chuyên viên chính về phát triển
khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp
khoa học và công nghệ)
|
Chuyên viên chính
|
|
|
416
|
9
|
Chuyên viên về phát triển
khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp
khoa học và công nghệ)
|
Chuyên viên
|
|
|
417
|
10
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý hoạt động năng lượng nguyên tử
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
418
|
11
|
Chuyên viên chính về quản
lý hoạt động năng lượng nguyên tử
|
Chuyên viên chính
|
|
|
419
|
12
|
Chuyên viên về quản lý hoạt
động năng lượng nguyên tử
|
Chuyên viên
|
|
|
420
|
13
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
421
|
14
|
Chuyên viên chính về quản
lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân
|
Chuyên viên chính
|
|
|
422
|
15
|
Chuyên viên quản lý về hoạt
động an toàn bức xạ và hạt nhân
|
Chuyên viên
|
|
|
423
|
16
|
Chuyên viên cao cấp về sở hữu
trí tuệ
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
424
|
17
|
Chuyên viên chính về sở hữu
trí tuệ
|
Chuyên viên chính
|
|
|
425
|
18
|
Chuyên viên về sở hữu trí
tuệ
|
Chuyên viên
|
|
|
426
|
19
|
Cán sự về sở hữu trí tuệ
|
Cán sự
|
|
|
427
|
20
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý hoạt động tiêu chuẩn hóa
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
428
|
21
|
Chuyên viên chính về quản
lý hoạt động tiêu chuẩn hóa
|
Chuyên viên chính
|
|
|
429
|
22
|
Chuyên viên về quản lý hoạt
động tiêu chuẩn hóa
|
Chuyên viên
|
|
|
430
|
23
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý hoạt động đo lường
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
431
|
24
|
Chuyên viên chính về quản
lý hoạt động đo lường
|
Chuyên viên chính
|
|
|
432
|
25
|
Chuyên viên về quản lý hoạt
động đo lường
|
Chuyên viên
|
|
|
433
|
26
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
434
|
27
|
Chuyên viên chính về quản
lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy
|
Chuyên viên chính
|
|
|
435
|
28
|
Chuyên viên về quản lý đánh
giá hợp chuẩn và hợp quy
|
Chuyên viên
|
|
|
436
|
29
|
Kiểm soát viên cao cấp chất
lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Kiểm soát viên cao cấp chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
|
|
437
|
30
|
Kiểm soát viên chính chất
lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Kiểm soát viên chính chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
|
|
438
|
31
|
Kiểm soát viên chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
|
Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
|
|
439
|
32
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý bưu chính
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
440
|
33
|
Chuyên viên chính về quản
lý bưu chính
|
Chuyên viên chính
|
|
|
441
|
34
|
Chuyên viên về quản lý bưu
chính
|
Chuyên viên
|
|
|
442
|
35
|
Chuyên viên cao cấp quản lý
mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước (KT1)
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
443
|
36
|
Chuyên viên chính quản lý mạng
bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước (KT1)
|
Chuyên viên chính
|
|
|
444
|
37
|
Chuyên viên quản lý mạng
bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước (KT1)
|
Chuyên viên
|
|
|
445
|
38
|
Nhân viên khai thác bưu
chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước (KT1)
|
Nhân viên
|
|
|
446
|
39
|
Nhân viên vận chuyển bưu
chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước (KT1)
|
Nhân viên
|
|
|
447
|
40
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý viễn thông
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
448
|
41
|
Chuyên viên chính về quản
lý viễn thông
|
Chuyên viên chính
|
|
|
449
|
42
|
Chuyên viên về quản lý viễn
thông
|
Chuyên viên
|
|
|
450
|
43
|
Nhân viên khai thác mạng viễn
thông phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước
|
Nhân viên
|
|
|
451
|
44
|
Nhân viên vận hành, sửa chữa
mạng viễn thông phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước
|
Nhân viên
|
|
|
452
|
45
|
Nhân viên trực trạm vệ tinh
|
Nhân viên
|
|
|
453
|
46
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý tần số vô tuyến điện
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
454
|
47
|
Chuyên viên chính về quản
lý tần số vô tuyến điện
|
Chuyên viên chính
|
|
|
455
|
48
|
Chuyên viên về quản lý tần
số vô tuyến điện
|
Chuyên viên
|
|
|
456
|
49
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý công nghiệp công nghệ số
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
457
|
50
|
Chuyên viên chính về quản
lý công nghiệp công nghệ số
|
Chuyên viên chính
|
|
|
458
|
51
|
Chuyên viên về quản lý công
nghiệp công nghệ số
|
Chuyên viên
|
|
|
459
|
52
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
460
|
53
|
Chuyên viên chính về quản
lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
Chuyên viên chính
|
|
|
461
|
54
|
Chuyên viên về quản lý ứng
dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
Chuyên viên
|
|
|
462
|
55
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý kinh tế số
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
463
|
56
|
Chuyên viên chính về quản
lý kinh tế số
|
Chuyên viên chính
|
|
|
464
|
57
|
Chuyên viên về quản lý kinh
tế số
|
Chuyên viên
|
|
|
465
|
58
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý xã hội số
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
466
|
59
|
Chuyên viên chính về quản
lý xã hội số
|
Chuyên viên chính
|
|
|
467
|
60
|
Chuyên viên về quản lý xã hội
số
|
Chuyên viên
|
|
|
468
|
61
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý giao dịch điện tử
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
469
|
62
|
Chuyên viên chính về quản
lý giao dịch điện tử
|
Chuyên viên chính
|
|
|
470
|
63
|
Chuyên viên về quản lý giao
dịch điện tử
|
Chuyên viên
|
|
|
X
|
NGÀNH, LĨNH VỰC VĂN HÓA,
THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
471
|
1
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý báo chí
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
472
|
2
|
Chuyên viên chính về quản
lý báo chí
|
Chuyên viên chính
|
|
|
473
|
3
|
Chuyên viên về quản lý báo
chí
|
Chuyên viên
|
|
|
474
|
4
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý phát thanh, truyền hình
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
475
|
5
|
Chuyên viên chính về quản
lý phát thanh, truyền hình
|
Chuyên viên chính
|
|
|
476
|
6
|
Chuyên viên về quản lý phát
thanh, truyền hình
|
Chuyên viên
|
|
|
477
|
7
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý thông tin điện tử
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
478
|
8
|
Chuyên viên chính về quản
lý thông tin điện tử
|
Chuyên viên chính
|
|
|
479
|
9
|
Chuyên viên về quản lý
thông tin điện tử
|
Chuyên viên
|
|
|
480
|
10
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý thông tin đối ngoại
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
481
|
11
|
Chuyên viên chính về quản
lý thông tin đối ngoại
|
Chuyên viên chính
|
|
|
482
|
12
|
Chuyên viên về quản lý
thông tin đối ngoại
|
Chuyên viên
|
|
|
483
|
13
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý thông tin cơ sở
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
484
|
14
|
Chuyên viên chính về quản
lý thông tin cơ sở
|
Chuyên viên chính
|
|
|
485
|
15
|
Chuyên viên về quản lý
thông tin cơ sở
|
Chuyên viên
|
|
|
486
|
16
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý xuất bản
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
487
|
17
|
Chuyên viên chính về quản
lý xuất bản
|
Chuyên viên chính
|
|
|
488
|
18
|
Chuyên viên về quản lý xuất
bản
|
Chuyên viên
|
|
|
489
|
19
|
Chuyên viên chính về quản
lý in
|
Chuyên viên chính
|
|
|
490
|
20
|
Chuyên viên về quản lý in
|
Chuyên viên
|
|
|
491
|
21
|
Chuyên viên chính về quản lý
phát hành
|
Chuyên viên chính
|
|
|
492
|
22
|
Chuyên viên về quản lý phát
hành
|
Chuyên viên
|
|
|
493
|
23
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý di sản văn hóa
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
494
|
24
|
Chuyên viên chính về quản
lý di sản văn hóa
|
Chuyên viên chính
|
|
|
495
|
25
|
Chuyên viên về quản lý di sản
văn hóa
|
Chuyên viên
|
|
|
496
|
26
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
497
|
27
|
Chuyên viên chính về quản
lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc
|
Chuyên viên chính
|
|
|
498
|
28
|
Chuyên viên về quản lý văn
hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc
|
Chuyên viên
|
|
|
499
|
29
|
Chuyên viên cao cấp về văn
hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh,
triển lãm)
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
500
|
30
|
Chuyên viên chính về văn
hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh,
triển lãm)
|
Chuyên viên chính
|
|
|
501
|
31
|
Chuyên viên về văn hóa nghệ
thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm)
|
Chuyên viên
|
|
|
502
|
32
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý bản quyền tác giả
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
503
|
33
|
Chuyên viên chính về quản
lý bản quyền tác giả
|
Chuyên viên chính
|
|
|
504
|
34
|
Chuyên viên về quản lý bản
quyền tác giả
|
Chuyên viên
|
|
|
505
|
35
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý lĩnh vực gia đình
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
506
|
36
|
Chuyên viên chính về quản
lý lĩnh vực gia đình
|
Chuyên viên chính
|
|
|
507
|
37
|
Chuyên viên về quản lý lĩnh
vực gia đình
|
Chuyên viên
|
|
|
508
|
38
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý thể dục thể thao cho mọi người
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
509
|
39
|
Chuyên viên chính về quản
lý thể dục thể thao cho mọi người
|
Chuyên viên chính
|
|
|
510
|
40
|
Chuyên viên về quản lý thể
dục thể thao cho mọi người
|
Chuyên viên
|
|
|
511
|
41
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
512
|
42
|
Chuyên viên chính về quản
lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp
|
Chuyên viên chính
|
|
|
513
|
43
|
Chuyên viên về quản lý thể
thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp
|
Chuyên viên
|
|
|
514
|
44
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý lữ hành
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
515
|
45
|
Chuyên viên chính về quản
lý lữ hành
|
Chuyên viên chính
|
|
|
516
|
46
|
Chuyên viên về quản lý lữ
hành
|
Chuyên viên
|
|
|
517
|
47
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý lưu trú du lịch
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
518
|
48
|
Chuyên viên chính về quản
lý lưu trú du lịch
|
Chuyên viên chính
|
|
|
519
|
49
|
Chuyên viên về quản lý lưu
trú du lịch
|
Chuyên viên
|
|
|
520
|
50
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý xúc tiến, quảng bá du lịch
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
521
|
51
|
Chuyên viên chính về quản
lý xúc tiến, quảng bá du lịch
|
Chuyên viên chính
|
|
|
522
|
52
|
Chuyên viên về quản lý xúc
tiến, quảng bá du lịch
|
Chuyên viên
|
|
|
XI
|
NGÀNH, LĨNH VỰC GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO
|
|
523
|
1
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
524
|
2
|
Chuyên viên chính về quản
lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp
|
Chuyên viên chính
|
|
|
525
|
3
|
Chuyên viên về quản lý đào
tạo giáo dục nghề nghiệp
|
Chuyên viên
|
|
|
526
|
4
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý đào tạo giáo dục thường xuyên
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
527
|
5
|
Chuyên viên chính về quản
lý đào tạo giáo dục thường xuyên
|
Chuyên viên chính
|
|
|
528
|
6
|
Chuyên viên về quản lý đào
tạo giáo dục thường xuyên
|
Chuyên viên
|
|
|
529
|
7
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý kỹ năng nghề
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
530
|
8
|
Chuyên viên chính về quản
lý kỹ năng nghề
|
Chuyên viên chính
|
|
|
531
|
9
|
Chuyên viên về quản lý kỹ
năng nghề
|
Chuyên viên
|
|
|
532
|
10
|
Chuyên viên cao cấp về kiểm
định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
533
|
11
|
Chuyên viên chính về kiểm định
chất lượng giáo dục nghề nghiệp
|
Chuyên viên chính
|
|
|
534
|
12
|
Chuyên viên về kiểm định chất
lượng giáo dục nghề nghiệp
|
Chuyên viên
|
|
|
535
|
13
|
Chuyên viên cao cấp về bảo
đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
536
|
14
|
Chuyên viên chính về bảo đảm
chất lượng giáo dục nghề nghiệp
|
Chuyên viên chính
|
|
|
537
|
15
|
Chuyên viên về bảo đảm chất
lượng giáo dục nghề nghiệp
|
Chuyên viên
|
|
|
538
|
16
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý chương trình giáo dục
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
539
|
17
|
Chuyên viên chính về quản
lý chương trình giáo dục
|
Chuyên viên chính
|
|
|
540
|
18
|
Chuyên viên về quản lý
chương trình giáo dục
|
Chuyên viên
|
|
|
541
|
19
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
542
|
20
|
Chuyên viên chính về quản
lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục
|
Chuyên viên chính
|
|
|
543
|
21
|
Chuyên viên về quản lý tổ
chức và hoạt động cơ sở giáo dục
|
Chuyên viên
|
|
|
544
|
22
|
Chuyên viên cao cấp về bảo
đảm chất lượng giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
545
|
23
|
Chuyên viên chính về bảo đảm
chất lượng giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên
|
Chuyên viên chính
|
|
|
546
|
24
|
Chuyên viên về bảo đảm chất
lượng giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên
|
Chuyên viên
|
|
|
547
|
25
|
Chuyên viên cao cấp về kiểm
định chất lượng giáo dục đại học
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
548
|
26
|
Chuyên viên chính về kiểm định
chất lượng giáo dục đại học
|
Chuyên viên chính
|
|
|
549
|
27
|
Chuyên viên về kiểm định chất
lượng giáo dục đại học
|
Chuyên viên
|
|
|
550
|
28
|
Chuyên viên cao cấp về bảo
đảm chất lượng giáo dục đại học
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
551
|
29
|
Chuyên viên chính về bảo đảm
chất lượng giáo dục đại học
|
Chuyên viên chính
|
|
|
552
|
30
|
Chuyên viên về bảo đảm chất
lượng giáo dục đại học
|
Chuyên viên
|
|
|
553
|
31
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
554
|
32
|
Chuyên viên chính về quản
lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục
|
Chuyên viên chính
|
|
|
555
|
33
|
Chuyên viên về quản lý cơ sở
vật chất, trang thiết bị giáo dục
|
Chuyên viên
|
|
|
556
|
34
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
557
|
35
|
Chuyên viên chính về quản
lý chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục
|
Chuyên viên chính
|
|
|
558
|
36
|
Chuyên viên về quản lý
chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục
|
Chuyên viên
|
|
|
559
|
37
|
Chuyên viên cao cấp về phát
triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
560
|
38
|
Chuyên viên chính về phát
triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục
|
Chuyên viên chính
|
|
|
561
|
39
|
Chuyên viên về phát triển đội
ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục
|
Chuyên viên
|
|
|
562
|
40
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ
trợ đối với người học)
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
563
|
41
|
Chuyên viên chính về quản
lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ
trợ đối với người học)
|
Chuyên viên chính
|
|
|
564
|
42
|
Chuyên viên về quản lý người
học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với
người học)
|
Chuyên viên
|
|
|
565
|
43
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý thi và văn bằng, chứng chỉ
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
566
|
44
|
Chuyên viên chính về quản
lý thi và văn bằng, chứng chỉ
|
Chuyên viên chính
|
|
|
567
|
45
|
Chuyên viên về quản lý thi
và văn bằng, chứng chỉ
|
Chuyên viên
|
|
|
568
|
46
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý công tác học sinh, sinh viên
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
569
|
47
|
Chuyên viên chính về quản
lý công tác học sinh, sinh viên
|
Chuyên viên chính
|
|
|
570
|
48
|
Chuyên viên về quản lý công
tác học sinh, sinh viên
|
Chuyên viên
|
|
|
XII
|
NGÀNH, LĨNH VỰC Y TẾ
|
|
571
|
1
|
Chuyên viên cao cấp về bảo
trợ xã hội
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
572
|
2
|
Chuyên viên chính về bảo trợ
xã hội
|
Chuyên viên chính
|
|
|
573
|
3
|
Chuyên viên về bảo trợ xã hội
|
Chuyên viên
|
|
|
574
|
4
|
Chuyên viên cao cấp về
phòng bệnh
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
575
|
5
|
Chuyên viên chính về phòng
bệnh
|
Chuyên viên chính
|
|
|
576
|
6
|
Chuyên viên về phòng bệnh
|
Chuyên viên
|
|
|
577
|
7
|
Chuyên viên cao cấp về thiết
bị y tế, công trình y tế
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
578
|
8
|
Chuyên viên chính về thiết
bị y tế, công trình y tế
|
Chuyên viên chính
|
|
|
579
|
9
|
Chuyên viên về thiết bị y tế,
công trình y tế
|
Chuyên viên
|
|
|
580
|
10
|
Chuyên viên cao cấp về dược
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
581
|
11
|
Chuyên viên chính về dược
|
Chuyên viên chính
|
|
|
582
|
12
|
Chuyên viên về dược
|
Chuyên viên
|
|
|
583
|
13
|
Chuyên viên cao cấp về an
toàn thực phẩm
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
584
|
14
|
Chuyên viên chính về an
toàn thực phẩm
|
Chuyên viên chính
|
|
|
585
|
15
|
Chuyên viên về an toàn thực
phẩm
|
Chuyên viên
|
|
|
586
|
16
|
Chuyên viên cao cấp về dân
số
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
587
|
17
|
Chuyên viên chính về dân số
|
Chuyên viên chính
|
|
|
588
|
18
|
Chuyên viên về dân số
|
Chuyên viên
|
|
|
589
|
19
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý khám, chữa bệnh
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
590
|
20
|
Chuyên viên chính về quản
lý khám, chữa bệnh
|
Chuyên viên chính
|
|
|
591
|
21
|
Chuyên viên về quản lý
khám, chữa bệnh
|
Chuyên viên
|
|
|
592
|
22
|
Chuyên viên cao cấp về bảo
hiểm y tế
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
593
|
23
|
Chuyên viên chính về bảo hiểm
y tế
|
Chuyên viên chính
|
|
|
594
|
24
|
Chuyên viên về bảo hiểm y tế
|
Chuyên viên
|
|
|
595
|
25
|
Chuyên viên cao cấp về bà mẹ,
trẻ em
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
596
|
26
|
Chuyên viên chính về bà mẹ,
trẻ em
|
Chuyên viên chính
|
|
|
597
|
27
|
Chuyên viên về bà mẹ, trẻ
em
|
Chuyên viên
|
|
|
598
|
28
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý khám, chữa bệnh y học cổ truyền
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
599
|
29
|
Chuyên viên chính về quản
lý khám, chữa bệnh y học cổ truyền
|
Chuyên viên chính
|
|
|
600
|
30
|
Chuyên viên về quản lý
khám, chữa bệnh y học cổ truyền
|
Chuyên viên
|
|
|
601
|
31
|
Chuyên viên cao cấp về dược
cổ truyền
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
602
|
32
|
Chuyên viên chính về dược cổ
truyền
|
Chuyên viên chính
|
|
|
603
|
33
|
Chuyên viên về dược cổ truyền
|
Chuyên viên
|
|
|
XIII
|
NGÀNH, LĨNH VỰC NGÂN
HÀNG
|
|
604
|
1
|
Chuyên viên cao cấp về hoạch
định và thực thi chính sách tiền tệ, ngân hàng
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
605
|
2
|
Chuyên viên chính về hoạch
định và thực thi chính sách tiền tệ, ngân hàng
|
Chuyên viên chính
|
|
|
606
|
3
|
Chuyên viên về hoạch định
và thực thi chính sách tiền tệ, ngân hàng
|
Chuyên viên
|
|
|
607
|
4
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý hoạt động công nghệ ngân hàng
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
608
|
5
|
Chuyên viên chính về quản
lý hoạt động công nghệ ngân hàng
|
Chuyên viên chính
|
|
|
609
|
6
|
Chuyên viên về quản lý hoạt
động công nghệ ngân hàng
|
Chuyên viên
|
|
|
610
|
7
|
Chuyên viên cao cấp về nghiệp
vụ ngân hàng trung ương
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
611
|
8
|
Chuyên viên chính về nghiệp
vụ ngân hàng trung ương
|
Chuyên viên chính
|
|
|
612
|
9
|
Chuyên viên về nghiệp vụ
ngân hàng trung ương
|
Chuyên viên
|
|
|
613
|
10
|
Cán sự về nghiệp vụ ngân
hàng trung ương
|
Cán sự
|
|
|
614
|
11
|
Nhân viên về nghiệp vụ ngân
hàng trung ương
|
Nhân viên
|
|
|
615
|
12
|
Chuyên viên cao cấp về giám
sát ngân hàng
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
616
|
13
|
Chuyên viên chính về giám
sát ngân hàng
|
Chuyên viên chính
|
|
|
617
|
14
|
Chuyên viên giám sát ngân
hàng
|
Chuyên viên
|
|
|
618
|
15
|
Kiểm soát viên cao cấp về
kiểm soát ngân hàng
|
Kiểm soát viên cao cấp
|
|
|
619
|
16
|
Kiểm soát viên chính về kiểm
soát ngân hàng
|
Kiểm soát viên chính
|
|
|
620
|
17
|
Kiểm soát viên về kiểm soát
ngân hàng
|
Kiểm soát viên
|
|
|
621
|
18
|
Chuyên viên cao cấp về
phòng, chống rửa tiền
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
622
|
19
|
Chuyên viên chính về phòng,
chống rửa tiền
|
Chuyên viên chính
|
|
|
623
|
20
|
Chuyên viên về phòng, chống
rửa tiền
|
Chuyên viên
|
|
|
624
|
21
|
Chuyên viên cao cấp về tiền
tệ, ngân hàng quốc tế
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
625
|
22
|
Chuyên viên chính về tiền tệ,
ngân hàng quốc tế
|
Chuyên viên chính
|
|
|
626
|
23
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý tổ chức tín dụng
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
627
|
24
|
Chuyên viên chính về quản
lý tổ chức tín dụng
|
Chuyên viên chính
|
|
|
628
|
25
|
Chuyên viên về quản lý tổ
chức tín dụng
|
Chuyên viên
|
|
|
XIV
|
NGÀNH, LĨNH VỰC THANH
TRA
|
|
629
|
1
|
Thanh tra viên cao cấp về
công tác thanh tra
|
Thanh tra viên cao cấp
|
|
|
630
|
2
|
Thanh tra viên chính về
công tác thanh tra
|
Thanh tra viên chính
|
|
|
631
|
3
|
Thanh tra viên về công tác
thanh tra
|
Thanh tra viên
|
|
|
632
|
4
|
Chuyên viên cao cấp về công
tác thanh tra
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
633
|
5
|
Chuyên viên chính về công
tác thanh tra
|
Chuyên viên chính
|
|
|
634
|
6
|
Chuyên viên về công tác
thanh tra
|
Chuyên viên
|
|
|
635
|
7
|
Thanh tra viên cao cấp về
tiếp công dân và xử lý đơn
|
Thanh tra viên cao cấp
|
|
|
636
|
8
|
Thanh tra viên chính về tiếp
công dân và xử lý đơn
|
Thanh tra viên chính
|
|
|
637
|
9
|
Thanh tra viên về tiếp công
dân và xử lý đơn
|
Thanh tra viên
|
|
|
638
|
10
|
Chuyên viên cao cấp về tiếp
công dân và xử lý đơn
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
639
|
11
|
Chuyên viên chính về tiếp
công dân và xử lý đơn
|
Chuyên viên chính
|
|
|
640
|
12
|
Chuyên viên về tiếp công
dân và xử lý đơn
|
Chuyên viên
|
|
|
641
|
13
|
Thanh tra viên cao cấp về
giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
Thanh tra viên cao cấp
|
|
|
642
|
14
|
Thanh tra viên chính về giải
quyết khiếu nại, tố cáo
|
Thanh tra viên chính
|
|
|
643
|
15
|
Thanh tra viên về giải quyết
khiếu nại, tố cáo
|
Thanh tra viên
|
|
|
644
|
16
|
Chuyên viên cao cấp về giải
quyết khiếu nại, tố cáo
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
645
|
17
|
Chuyên viên chính về giải
quyết khiếu nại, tố cáo
|
Chuyên viên chính
|
|
|
646
|
18
|
Chuyên viên về giải quyết
khiếu nại, tố cáo
|
Chuyên viên
|
|
|
647
|
19
|
Thanh tra viên cao cấp về
phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
|
Thanh tra viên cao cấp
|
|
|
648
|
20
|
Thanh tra viên chính về
phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
|
Thanh tra viên chính
|
|
|
649
|
21
|
Thanh tra viên về phòng, chống
tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
|
Thanh tra viên
|
|
|
650
|
22
|
Chuyên viên cao cấp về
phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
651
|
23
|
Chuyên viên chính về phòng,
chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
|
Chuyên viên chính
|
|
|
652
|
24
|
Chuyên viên về phòng, chống
tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
|
Chuyên viên
|
|
|
XV
|
NGÀNH, LĨNH VỰC VĂN
PHÒNG
|
|
653
|
1
|
Chuyên viên cao cấp tham
mưu tổng hợp về chuyên ngành
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
654
|
2
|
Chuyên viên chính tham mưu
tổng hợp về chuyên ngành
|
Chuyên viên chính
|
|
|
655
|
3
|
Chuyên viên tham mưu tổng hợp
về chuyên ngành
|
Chuyên viên
|
|
|
656
|
4
|
Chuyên viên cao cấp về thư
ký - biên tập
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
657
|
5
|
Chuyên viên chính về thư ký
- biên tập
|
Chuyên viên chính
|
|
|
658
|
6
|
Chuyên viên về thư ký -
biên tập
|
Chuyên viên
|
|
|
659
|
7
|
Chuyên viên cao cấp về kiểm
soát thủ tục hành chính
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
660
|
8
|
Chuyên viên chính về kiểm
soát thủ tục hành chính
|
Chuyên viên chính
|
|
|
661
|
9
|
Chuyên viên về kiểm soát thủ
tục hành chính
|
Chuyên viên
|
|
|
662
|
10
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý thông tin lãnh đạo
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
663
|
11
|
Chuyên viên chính về quản
lý thông tin lãnh đạo
|
Chuyên viên chính
|
|
|
664
|
12
|
Chuyên viên về quản lý
thông tin lãnh đạo
|
Chuyên viên
|
|
|
665
|
13
|
Chuyên viên cao cấp về quản
lý, xuất bản và phát hành công báo
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
666
|
14
|
Chuyên viên chính về quản
lý, xuất bản và phát hành công báo
|
Chuyên viên chính
|
|
|
667
|
15
|
Chuyên viên về quản lý, xuất
bản và phát hành công báo
|
Chuyên viên
|
|
|
668
|
16
|
Chuyên viên chính về tổng hợp
|
Chuyên viên chính
|
|
|
669
|
17
|
Chuyên viên về tổng hợp
|
Chuyên viên
|
|
|
670
|
18
|
Chuyên viên chính về hành
chính - văn phòng
|
Chuyên viên chính
|
|
|
671
|
19
|
Chuyên viên về hành chính -
văn phòng
|
Chuyên viên
|
|
|
672
|
20
|
Cán sự về hành chính - văn
phòng
|
Cán sự
|
|
|
673
|
21
|
Chuyên viên chính về truyền
thông
|
Chuyên viên chính
|
|
|
674
|
22
|
Chuyên viên về truyền thông
|
Chuyên viên
|
|
|
675
|
23
|
Chuyên viên chính về quản
trị công sở
|
Chuyên viên chính
|
|
|
676
|
24
|
Chuyên viên về quản trị
công sở
|
Chuyên viên
|
|
|
677
|
25
|
Cán sự về quản trị công sở
|
Cán sự
|
|
|
678
|
26
|
Văn thư viên chính
|
Văn thư viên chính
|
|
|
679
|
27
|
Văn thư viên
|
Văn thư viên
|
|
|
680
|
28
|
Văn thư viên trung cấp
|
Văn thư viên trung cấp
|
|
|
681
|
29
|
Chuyên viên chính về lưu trữ
|
Chuyên viên chính
|
|
|
682
|
30
|
Chuyên viên về lưu trữ
|
Chuyên viên
|
|
|
683
|
31
|
Cán sự về lưu trữ
|
Cán sự
|
|
|
XVI
|
NGÀNH, LĨNH VỰC KHÁC
|
|
684
|
1
|
Chuyên viên cao cấp về kiểm
tra chuyên ngành
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
685
|
2
|
Chuyên viên chính về kiểm
tra chuyên ngành
|
Chuyên viên chính
|
|
|
686
|
3
|
Chuyên viên về kiểm tra
chuyên ngành
|
Chuyên viên
|
|
|
687
|
4
|
Chuyên viên chính về kiểm
toán nội bộ
|
Chuyên viên chính
|
|
|
688
|
5
|
Chuyên viên về kiểm toán nội
bộ
|
Chuyên viên
|
|
|
689
|
6
|
Chuyên viên chính về bảo vệ
chính trị nội bộ
|
Chuyên viên chính
|
|
|
690
|
7
|
Chuyên viên về bảo vệ chính
trị nội bộ
|
Chuyên viên
|
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ TRONG
CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH Ở BỘ, Ở CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
STT
|
Tên vị trí việc làm
|
Ngành, lĩnh vực có VTVL đặc thù
|
|
1
|
Nhân viên kỹ thuật
|
|
|
2
|
Nhân viên y tế cơ quan
|
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ
|
|
|
4
|
Nhân viên lễ tân
|
|
|
5
|
Nhân viên bảo vệ
|
|
|
6
|
Nhân viên lái xe
|
|
|
|
VTVL thuộc nhóm hỗ trợ, phục vụ đặc thù theo ngành, lĩnh vực
|
|
7
|
Nhân viên y tế tàu kiểm ngư
|
Lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường
|
|
8
|
Nhân viên cấp dưỡng tàu kiểm
ngư
|
Lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường
|
|
9
|
Thủy thủ
|
Lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường; xây dựng (giao thông vận tải)
|
|
10
|
Thợ máy
|
Lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường; xây dựng (giao thông vận tải)
|
|
11
|
Thuyền trưởng
|
Lĩnh vực xây dựng (giao
thông vận tải)
|
|
12
|
Thuyền phó
|
Lĩnh vực xây dựng (giao
thông vận tải)
|
|
13
|
Máy trưởng
|
Lĩnh vực xây dựng (giao
thông vận tải)
|
|
14
|
Máy phó
|
Lĩnh vực xây dựng (giao
thông vận tải)
|
|
15
|
Đại phó
|
Lĩnh vực xây dựng (giao
thông vận tải)
|
|
16
|
Sỹ quan boong
|
Lĩnh vực xây dựng (giao
thông vận tải)
|
|
17
|
Sỹ quan máy
|
Lĩnh vực xây dựng (giao
thông vận tải)
|
|
18
|
Người lái phương tiện
|
Lĩnh vực xây dựng (giao
thông vận tải)
|
|
19
|
Máy hai
|
Lĩnh vực xây dựng (giao thông
vận tải)
|
|
20
|
Nhân viên lái tàu
|
Lĩnh vực xây dựng (giao
thông vận tải); công thương
|
|
21
|
Nhân viên bảo vệ kho tiền
|
Lĩnh vực tài chính, ngân
hàng
|
|
22
|
Nhân viên lái xe chuyên
dùng chở tiền
|
Lĩnh vực tài chính, ngân
hàng
|
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC TRONG VĂN
PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC
TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
STT
|
Danh mục vị trí việc làm
|
Ngạch công chức tương ứng
|
Ghi chú
|
|
I
|
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO,
QUẢN LÝ
|
|
1
|
1
|
Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu
Quốc hội và Hội đồng nhân dân
|
|
|
|
2
|
2
|
Phó Chánh văn phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân
|
|
|
|
3
|
3
|
Trưởng phòng
|
|
|
|
4
|
4
|
Phó trưởng phòng
|
|
|
|
II
|
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN
MÔN, NGHIỆP VỤ
|
|
5
|
1
|
Chuyên viên chính về Công
tác Quốc hội
|
Chuyên viên chính
|
|
|
6
|
2
|
Chuyên viên về Công tác Quốc
hội
|
Chuyên viên
|
|
|
7
|
3
|
Chuyên viên chính về Công
tác Hội đồng nhân dân
|
Chuyên viên chính
|
|
|
8
|
4
|
Chuyên viên về Công tác Hội
đồng nhân dân
|
Chuyên viên
|
|
|
9
|
5
|
Chuyên viên chính về tổng hợp
|
Chuyên viên chính
|
|
|
10
|
6
|
Chuyên viên về tổng hợp
|
Chuyên viên
|
|
|
11
|
7
|
Chuyên viên chính về hành
chính - văn phòng
|
Chuyên viên chính
|
|
|
12
|
8
|
Chuyên viên về hành chính -
văn phòng
|
Chuyên viên
|
|
|
13
|
9
|
Cán sự về hành chính - văn
phòng
|
Cán sự
|
|
|
14
|
10
|
Chuyên viên chính về quản
trị công sở
|
Chuyên viên chính
|
|
|
15
|
11
|
Chuyên viên về quản trị
công sở
|
Chuyên viên
|
|
|
16
|
12
|
Văn thư viên
|
Văn thư viên
|
|
|
17
|
13
|
Chuyên viên về lưu trữ
|
Chuyên viên
|
|
|
18
|
14
|
Chuyên viên chính về tổ chức
cán bộ
|
Chuyên viên chính
|
|
|
19
|
15
|
Chuyên viên về tổ chức cán
bộ
|
Chuyên viên
|
|
|
20
|
16
|
Chuyên viên chính về thi
đua, khen thưởng
|
Chuyên viên chính
|
|
|
21
|
17
|
Chuyên viên về thi đua, khen
thưởng
|
Chuyên viên
|
|
|
22
|
18
|
Kế toán trưởng hoặc phụ
trách kế toán
|
|
|
|
23
|
19
|
Kế toán viên
|
Kế toán viên
|
|
|
24
|
20
|
Cán sự về Thủ quỹ
|
Cán sự
|
|
|
25
|
21
|
Chuyên viên về công nghệ
thông tin và chuyển đổi số
|
Chuyên viên
|
|
|
III
|
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ,
PHỤC VỤ
|
|
26
|
1
|
Nhân viên phục vụ
|
|
|
|
27
|
2
|
Nhân viên bảo vệ
|
|
|
|
28
|
3
|
Nhân viên lái xe
|
|
|
PHỤ LỤC V
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC TRONG CƠ
QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH Ở CẤP XÃ
(Kèm theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
TT
|
Vị trí việc làm
|
Ngạch công chức tương ứng
|
Ghi chú
|
|
I
|
LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
|
08 vị trí
|
|
|
1
|
1
|
Chánh Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân
|
|
|
|
2
|
2
|
Phó Chánh văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân
|
|
|
|
3
|
3
|
Trưởng phòng
|
|
|
|
4
|
4
|
Phó Trưởng phòng
|
|
|
|
5
|
5
|
Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
|
6
|
6
|
Phó Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công
|
|
|
|
7
|
7
|
Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy
quân sự xã
|
|
|
|
8
|
8
|
Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ
huy quân sự xã
|
|
|
|
II
|
CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ
|
|
|
|
1
|
Lĩnh vực Văn phòng
|
03 vị trí
|
|
|
9
|
1
|
Chuyên viên tham mưu, giúp
việc Hội đồng nhân dân
|
Chuyên viên
|
|
|
10
|
2
|
Chuyên viên tham mưu về
lĩnh vực văn phòng
|
Chuyên viên
|
|
|
11
|
3
|
Chuyên viên về hành chính -
văn phòng, quản trị công sở
|
Chuyên viên
|
|
|
2
|
Lĩnh vực Tư pháp
|
01 vị trí
|
|
|
12
|
|
Chuyên viên về lĩnh vực tư
pháp
|
Chuyên viên
|
|
|
3
|
Lĩnh vực Đối ngoại
|
01 vị trí
|
|
|
13
|
|
Chuyên viên về lĩnh vực đối
ngoại, hội nhập quốc tế, biên giới, lãnh thổ quốc gia
|
Chuyên viên
|
|
|
4
|
Lĩnh vực Tài chính - Kế
hoạch
|
03 vị trí
|
|
|
14
|
1
|
Chuyên viên về lĩnh vực tài
chính
|
Chuyên viên
|
|
|
15
|
2
|
Chuyên viên về lĩnh vực kế
hoạch, đầu tư, thống kê
|
Chuyên viên
|
|
|
16
|
3
|
Chuyên viên về lĩnh vực
đăng ký hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; hỗ trợ
kinh doanh, tổ chức kinh tế tập thể
|
Chuyên viên
|
|
|
5
|
Lĩnh vực Xây dựng
|
03 vị trí
|
|
|
17
|
1
|
Chuyên viên về lĩnh vực quy
hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc
|
Chuyên viên
|
|
|
18
|
2
|
Chuyên viên về lĩnh vực hoạt
động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu
xây dựng, nhà ở, công sở
|
Chuyên viên
|
|
|
19
|
3
|
Chuyên viên về lĩnh vực
giao thông.
|
Chuyên viên
|
|
|
6
|
Lĩnh vực Công thương
|
01 vị trí
|
|
|
20
|
|
Chuyên viên về lĩnh vực
công thương
|
Chuyên viên
|
|
|
7
|
Lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường
|
04 vị trí
|
|
|
21
|
1
|
Chuyên viên về lĩnh vực
nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông
nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo
|
Chuyên viên
|
|
|
22
|
2
|
Chuyên viên về lĩnh vực chất
lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản, muối; kinh tế hộ,
kinh tế trang trại nông thôn, kinh tế tập thể, nông, lâm, ngư, diêm nghiệp gắn
với ngành nghề, làng nghề nông thôn
|
Chuyên viên
|
|
|
23
|
3
|
Chuyên viên về lĩnh vực đất
đai; tài nguyên khoáng sản
|
Chuyên viên
|
|
|
24
|
4
|
Chuyên viên về lĩnh vực môi
trường; tài nguyên nước
|
Chuyên viên
|
|
|
8
|
Lĩnh vực Nội vụ
|
03 vị trí
|
|
|
25
|
1
|
Chuyên viên về lĩnh vực nội
vụ
|
Chuyên viên
|
|
|
26
|
2
|
Chuyên viên về lĩnh vực lao
động, tiền lương, bảo hiểm xã hội, người có công, bình đẳng giới
|
Chuyên viên
|
|
|
27
|
3
|
Chuyên viên về lĩnh vực dân
tộc, tôn giáo
|
Chuyên viên
|
|
|
9
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào
tạo
|
01 vị trí
|
|
|
28
|
|
Chuyên viên lĩnh vực giáo dục
và đào tạo
|
Chuyên viên
|
|
|
10
|
Lĩnh vực Văn hóa, Khoa học
và Thông tin
|
03 vị trí
|
|
|
29
|
1
|
Chuyên viên về lĩnh vực văn
hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo
|
Chuyên viên
|
|
|
30
|
2
|
Chuyên viên về lĩnh vực
phát thanh truyền hình; báo chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu
chính; ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử; chính quyền số; kinh
tế số; xã hội số; chuyển đổi số
|
Chuyên viên
|
|
|
31
|
3
|
Chuyên viên về lĩnh vực
nghiên cứu khoa học; phát triển công nghệ; đổi mới sáng tạo; sở hữu trí tuệ; tiêu
chuẩn đo lường chất lượng; ứng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ
và hạt nhân
|
Chuyên viên
|
|
|
11
|
Lĩnh vực Y tế
|
01 vị trí
|
|
|
32
|
|
Chuyên viên về lĩnh vực y tế.
|
Chuyên viên
|
|
|
12
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
01 vị trí
|
|
|
33
|
|
Chuyên viên thực hiện nhiệm
vụ kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính quyền điện
tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Chuyên viên
|
|
|
13
|
Dân quân tự vệ
|
01 vị trí
|
|
|
34
|
|
Trợ lý Ban Chỉ huy quân sự
|
|
Thực hiện theo quy định của
pháp luật về Dân quân tự vệ
|
|
14
|
Sử dụng tại các Phòng
chuyên môn theo quy định của cấp có thẩm quyền phù hợp với chức năng, nhiệm vụ
của Phòng
|
08 vị trí
|
|
|
35
|
1
|
Chuyên viên về tiếp công dân,
giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng
|
Chuyên viên
|
|
|
36
|
2
|
Chuyên viên về quản lý ứng
dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
Chuyên viên
|
|
|
37
|
3
|
Chuyên viên về kiểm tra
chuyên ngành
|
Chuyên viên
|
|
|
38
|
4
|
Văn thư viên
|
Văn thư viên
|
Thực hiện kiêm nhiệm
|
|
39
|
5
|
Lưu trữ viên
|
Lưu trữ viên
|
Thực hiện kiêm nhiệm
|
|
40
|
6
|
Kế toán trưởng (hoặc phụ
trách kế toán)
|
|
Bố trí tại các phòng chuyên
môn cấp xã được xác định là đơn vị kế toán, đơn vị dự toán ngân sách theo hướng
dẫn của Bộ Tài chính.
|
|
41
|
7
|
Kế toán viên
|
Kế toán viên
|
|
42
|
8
|
Cán sự thủ quỹ
|
Cán sự
|
Thực hiện kiêm nhiệm
|
|
III
|
HỖ TRỢ, PHỤC VỤ (không bố
trí công chức)
|
03 vị trí
|
|
|
43
|
1
|
Nhân viên phục vụ
|
|
|
|
44
|
2
|
Nhân viên bảo vệ
|
|
|
|
45
|
3
|
Nhân viên lái xe
|
|
|
PHỤ LỤC VI
HƯỚNG DẪN VỀ KHUNG NĂNG LỰC VÀ XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ KHUNG
NĂNG LỰC, MẪU BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC VÀ KHUNG NĂNG LỰC CỦA VỊ TRÍ VIỆC LÀM
(Kèm theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP Ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ)
|
Mẫu số 01
|
Hướng dẫn về khung năng lực và xác định cấp độ
khung năng lực của vị trí việc làm
|
|
Mẫu số 02
|
Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí
việc làm công chức lãnh đạo, quản lý là Thứ trưởng và tương đương
|
|
Mẫu số 03
|
Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc
làm công chức lãnh đạo, quản lý là người đứng đầu
|
|
Mẫu số 04
|
Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí
việc làm công chức lãnh đạo, quản lý là cấp phó của người đứng đầu
|
|
Mẫu số 05
|
Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí
việc làm công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan, tổ chức hành chính (không
áp dụng Mẫu số 02, Mẫu
số 03 và Mẫu số 04)
|
|
Mẫu số 06
|
Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí
việc làm Trợ lý, Thư ký
|
|
Mẫu số 07
|
Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí
việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên gia cao cấp
|
|
Mẫu số 08
|
Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí
việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên viên cao cấp và
tương đương ở bộ, ở cấp tỉnh
|
|
Mẫu số 09
|
Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí
việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên viên chính và tương
đương ở bộ, ở cấp tỉnh
|
|
Mẫu số 10
|
Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí
việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên viên và tương đương
ở bộ, ở cấp tỉnh
|
|
Mẫu số 11
|
Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí
việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch cán sự và tương đương,
nhân viên ở bộ, ở cấp tỉnh
|
|
Mẫu số 12
|
Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí
việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên viên và tương
đương, cán sự và tương đương ở cấp xã
|
|
Mẫu số 13
|
Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí
việc làm kế toán trưởng hoặc Phụ trách kế toán trong cơ quan, tổ chức hành
chính ở bộ, ở cấp tỉnh, ở cấp xã
|
Mẫu số 01: Hướng dẫn về
khung năng lực và xác định cấp độ khung năng lực của vị trí việc làm
I. MỤC ĐÍCH XÂY DỰNG KHUNG
NĂNG LỰC
1. Thống nhất nhận thức và
cách áp dụng trong các cơ quan sử dụng công chức khi xây dựng bản mô tả công việc
và khung năng lực vị trí việc làm.
2. Khung năng lực được sử dụng
làm căn cứ để:
a) Xác định yêu cầu năng lực
đối với từng vị trí việc làm;
b) Xây dựng bản mô tả vị trí
việc làm và khung năng lực của vị trí việc làm;
c) Theo dõi, đánh giá, xếp loại
chất lượng công chức theo kết quả thực hiện nhiệm vụ;
d) Bố trí, sử dụng, đào tạo,
bồi dưỡng và xếp lương công chức theo ngạch phù hợp với vị trí việc làm.
II. NGUYÊN TẮC XÂY
DỰNG VÀ ÁP DỤNG KHUNG NĂNG LỰC
1. Khung năng lực được xây dựng
trên cơ sở quản lý công chức theo vị trí việc làm, lấy kết quả thực thi công vụ
làm thước đo chủ yếu.
2. Năng lực được xác định
theo mức độ phức tạp của nhiệm vụ, phạm vi ảnh hưởng của sản phẩm công việc, mức
độ độc lập trong thực hiện và mức độ chịu trách nhiệm của vị trí việc làm.
3. Khung năng lực được áp dụng
thống nhất trong phạm vi cả nước; cơ quan sử dụng công chức căn cứ khung năng lực
và hướng dẫn xác định cấp độ của năng lực để xác định chi tiết năng lực trong bản
mô tả công việc của vị trí việc làm tại cơ quan, tổ chức mình. Việc cụ thể hóa
phải bảo đảm phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, đặc thù quản lý nhưng không thấp
hơn mức yêu cầu chung quy định tại Phụ lục này.
III. CẤU TRÚC KHUNG
NĂNG LỰC
Khung năng lực công chức được
thiết kế theo 03 nhóm năng lực, gồm:
1. Năng lực chung
a) Phản ánh các yêu cầu cốt
lõi gắn với tư cách công chức trong thực thi công vụ, được áp dụng thống nhất
cho mọi vị trí việc làm, không phân chia theo nhóm vị trí việc làm tương ứng ngạch
công chức hoặc lĩnh vực chuyên môn.
b) Việc phân hóa giữa các vị
trí việc làm xếp ngạch công chức được thực hiện thông qua mức độ yêu cầu (cấp độ
năng lực), bảo đảm thống nhất.
2. Năng lực chuyên môn, nghiệp
vụ
a) Năng lực chuyên môn, nghiệp
vụ được áp dụng đối với các vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ
trong cơ quan, tổ chức hành chính; phản ánh khả năng thực hiện nhiệm vụ, yêu cầu
về nội dung công việc, tham mưu và thực thi chính sách theo yêu cầu của vị trí
việc làm.
b) Năng lực chuyên môn, nghiệp
vụ gắn với vai trò trong chu trình thực thi nhiệm vụ; mỗi năng lực phản ánh một
khâu trong chuỗi tạo ra kết quả đầu ra của hoạt động quản lý nhà nước. Việc
đánh giá năng lực chuyên môn, nghiệp vụ thông qua mức độ hoàn thành mục tiêu và
kết quả sản phẩm đầu ra, phạm vi ảnh hưởng và trách nhiệm theo phân công.
c) Sự khác biệt giữa các vị
trí việc làm được thể hiện thông qua: (i) Mức độ chủ trì công việc; (ii) Phạm
vi và chiều sâu tham mưu; (iii) Mức độ chịu trách nhiệm về sản phẩm tham mưu.
3. Năng lực lãnh đạo, quản lý
a) Là nhóm năng lực đặc thù,
chỉ áp dụng đối với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính
nhà nước; phản ánh yêu cầu về lãnh đạo, điều hành, ra quyết định và quản lý nguồn
lực.
b) Sự phân hóa giữa các cấp
lãnh đạo, quản lý được thực hiện thông qua cấp độ năng lực gắn với quy mô tổ chức
và phạm vi ảnh hưởng. Việc không chia năng lực lãnh đạo, quản lý theo từng chức
danh cụ thể nhằm: (i) Tránh trùng lặp với quy định về chức vụ, chức danh; (ii)
Bảo đảm linh hoạt khi tổ chức bộ máy; (iii) Phù hợp với quản lý theo vị trí việc
làm.
IV. NỘI DUNG, XÁC ĐỊNH CẤP
ĐỘ NĂNG LỰC CHUNG THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM Ở BỘ, Ở CẤP TỈNH, Ở CẤP XÃ
|
Cấp độ
|
Nhóm năng lực
chung
|
|
Đạo đức và bản
lĩnh
|
Tổ chức thực hiện
công việc
|
Soạn thảo và
ban hành văn bản
|
Giao tiếp ứng xử
|
Quan hệ phối hợp
|
Sử dụng công
nghệ thông tin
|
Sử dụng ngoại
ngữ
|
|
1
|
Trách nhiệm với công việc được giao, chuẩn mực
trong thực hiện nhiệm vụ.
Chấp hành nghiêm chủ trương, đường lối của Đảng,
chính sách, pháp luật của Nhà nước
Thực hiện đúng quy định về đạo đức công vụ.
|
Tổ chức thực hiện công việc theo tiêu chuẩn chất
lượng, quy trình có sẵn, hướng dẫn bảo đảm tiến độ, yêu cầu cơ bản của công
việc.
|
Nắm được các quy định về văn bản của Đảng, văn bản
pháp quy và văn bản hành chính để áp dụng vào công việc chuyên môn.
Soạn thảo được các văn bản hành chính thông thường
theo mẫu, hướng dẫn có sẵn
|
Nghe và trình bày thông tin một cách rõ ràng.
Giao tiếp ứng xử đúng mực, lịch sự.
|
Tạo mối quan hệ tốt, chủ động phối hợp với đồng
nghiệp trong công việc; cung cấp thông tin, tài liệu đúng thời hạn.
|
Hiểu biết và sử dụng máy tính và một số phần mềm
cơ bản phục vụ công việc.
|
Giao tiếp cơ bản.
|
|
2
|
Trách nhiệm với công việc được giao, chuẩn mực
trong thực hiện nhiệm vụ; chủ động bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi
ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
|
Linh hoạt trong tổ chức thực hiện công việc nhằm
đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng đã thống nhất.
Chủ động sắp xếp, quản lý thời gian và nguồn lực
cá nhân; theo dõi, điều chỉnh tiến độ công việc được giao.
|
Nắm vững các quy định và vai trò, tác động của hệ
thống văn bản của Đảng, văn bản pháp quy và văn bản hành chính của cơ quan có
thẩm quyền.
Soạn thảo độc lập các văn bản hành chính, văn bản
chuyên môn; bảo đảm đúng thẩm quyền, nội dung, thể thức và kỹ thuật trình
bày.
|
Thúc đẩy giao tiếp hai chiều. Giao tiếp hiệu quả
với đồng nghiệp, tổ chức và công dân; xử lý tình huống giao tiếp hành chính
thông thường.
|
Thiết lập được mạng lưới quan hệ tốt trong nội bộ;
chủ động phối hợp với các đơn vị, cá nhân liên quan để hoàn thành nhiệm vụ được
giao.
|
Hiểu biết cơ bản về máy tính và sử dụng một số phần
mềm nâng cao; ứng dụng công nghệ thông tin để nâng cao hiệu quả công việc.
|
Trao đổi, trình bày thông tin ngắn gọn.
|
|
3
|
Trách nhiệm cao với công việc được giao, gương mẫu
trong thi công vụ; dám chịu trách nhiệm, bảo vệ quan điểm chuyên môn đúng đắn;
xử lý công việc trên cơ sở nguyên tắc, chuẩn mực.
|
Đề xuất điều chỉnh thủ tục, quy trình làm việc...
kịp thời để đáp ứng tốt hơn nhu cầu của cơ quan, địa phương.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức thực hiện nhóm nhiệm
vụ; phân công, phối hợp công việc trong phạm vi nhiệm vụ; bảo đảm chất lượng
và kết quả chung.
|
Phân tích, đánh giá, đề xuất chính sách phù hợp với
chiến lược, định hướng dài hạn của cơ quan, đơn vị, địa phương.
Chủ trì soạn thảo hoặc tham gia xây dựng các văn
bản có nội dung phức tạp; bảo đảm tính hợp pháp, hợp lý và tính khả thi của
văn bản.
|
Giao tiếp tốt trong nội bộ cơ quan, đơn vị.
Thuyết trình, trao đổi, giải trình các vấn đề
chuyên môn; xử lý tình huống giao tiếp phức tạp, nhạy cảm trong công vụ.
|
Tìm kiếm cơ hội xây dựng và mở rộng mạng lưới
quan hệ.
Điều phối hoạt động phối hợp trong phạm vi lĩnh vực
hoặc đơn vị; giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình phối hợp.
|
Hiểu biết cơ bản về công nghệ thông tin và sử dụng
một số phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu.
Tham gia đề xuất, cải tiến quy trình làm việc
trên nền tảng số; hướng dẫn, hỗ trợ người khác sử dụng hệ thống thông tin.
|
Trao đổi, giải thích được những thông tin phức tạp.
|
|
4
|
Chủ động, trách nhiệm cao với công việc; hướng dẫn,
kiểm tra việc thực hiện.
Thể hiện bản lĩnh chính trị vững vàng; kiên quyết
đấu tranh với các biểu hiện sai trái, tiêu cực; giữ vững nguyên tắc, uy tín
và chuẩn mực đạo đức trong phạm vi ảnh hưởng rộng.
|
Nhận biết trước và thích ứng với yêu cầu mới của
công việc; phát huy nguồn lực bên trong và bên ngoài để có giải pháp đảm bảo
chất lượng công việc. Tổ chức, điều phối thực hiện các nhiệm vụ có phạm vi ảnh
hưởng rộng; xử lý các vấn đề phức tạp, liên ngành.
|
Hiểu biết về vai trò, tác động xã hội của chính
sách; xây dựng khung pháp lý hỗ trợ việc thực thi chính sách.
Định hướng, thẩm định nội dung hoặc chịu trách
nhiệm chính đối với văn bản có phạm vi ảnh hưởng rộng; bảo đảm chất lượng và
tính thống nhất của hệ thống văn bản.
|
Giao tiếp tốt trong và ngoài cơ quan, đơn vị; xử
lý hiệu quả các tình huống giao tiếp có tính chất phức tạp, tác động rộng.
|
Thiết lập mạng lưới quan hệ ở nhiều cấp; duy trì
và phát triển mối quan hệ phối hợp liên ngành, liên cấp; bảo đảm hiệu quả
chung của nhiệm vụ.
|
Am hiểu về công nghệ thông tin, sử dụng được nhiều
công cụ ở trình độ cao. Định hướng, tổ chức triển khai các giải pháp chuyển đổi
số; thúc đẩy ứng dụng công nghệ thông tin trong phạm vi ảnh hưởng rộng.
|
Giao tiếp trôi chảy, linh hoạt.
|
|
5
|
Tạo dựng văn hóa dẫn dắt việc thực hiện đạo đức
và bản lĩnh.
|
Đưa ra các định hướng chiến lược.
|
Phân tích, đánh giá, phản biện, hoạch định chính
sách.
|
Giao tiếp tốt về vấn đề mang tính chiến lược.
|
Thiết lập các định hướng quan hệ đối tác chiến lược.
|
Am hiểu về công nghệ thông tin, có khả năng xây dựng
phần mềm chuyên ngành.
|
Sử dụng thành thạo ngôn ngữ.
|
Ghi chú: Cấp độ
được xác định từ thấp đến cao, tương ứng thấp nhất là cấp độ 1 và cao nhất là cấp
độ 5.
V. NỘI DUNG, XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ
NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM Ở BỘ, Ở CẤP TỈNH, Ở CẤP XÃ
|
Cấp độ
|
Nhóm năng lực
chuyên môn
|
|
Xây dựng văn bản
|
Hướng dẫn thực
hiện văn bản
|
Kiểm tra thực
hiện văn bản
|
Thẩm định văn bản
|
Tổ chức thực hiện
văn bản
|
|
1
|
Tham gia xây dựng văn bản đơn giản, theo mẫu.
|
Tham gia giải thích, hướng dẫn nội dung văn bản
theo tài liệu có sẵn.
|
Tham gia thu thập thông tin, tài liệu phục vụ kiểm
tra.
|
Tham gia rà soát kỹ thuật, hình thức văn bản.
|
Thực hiện nhiệm vụ được giao theo văn bản đã ban
hành.
|
|
2
|
Tham gia xây dựng các văn bản thuộc thẩm quyền
ban hành của cơ quan.
Soạn thảo độc lập văn bản theo hướng dẫn; bảo đảm
đúng thể thức, kỹ thuật trình bày.
|
Hướng dẫn thực hiện văn bản trong phạm vi nhiệm vụ
được giao; khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ cho đồng nghiệp ở vị trí việc
làm thấp hơn.
|
Tổ chức theo dõi, kiểm tra và báo cáo tình hình về
kết quả thực hiện các văn bản thuộc phạm vi quản lý; đề xuất biện pháp điều
chỉnh.
Tham gia đoàn kiểm tra theo kế hoạch; lập báo cáo
kết quả kiểm tra theo kế hoạch.
|
Tham gia thẩm định nội dung chuyên môn trong phạm
vi hẹp theo lĩnh vực được giao.
|
Chủ động phối hợp với các đơn vị liên quan và phối
hợp với các công chức khác triển khai công việc, làm đúng thẩm quyền và trách
nhiệm được giao.
Phối hợp tổ chức thực hiện văn bản trong phạm vi
nhiệm vụ.
|
|
3
|
Tham gia xây dựng các văn bản thuộc phạm vi quản
lý.
Tham gia xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện
các văn bản thuộc phạm vi quản lý.
Tham gia xây dựng đề án trình cấp có thẩm quyền theo
lĩnh vực công tác được phân công.
Chủ trì xây dựng các văn bản quản lý của ngành, địa
phương.
|
Tham gia xây dựng hướng dẫn thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
Tham gia hướng dẫn nghiệp vụ cho đồng nghiệp ở vị
trí việc làm thấp hơn
Tham gia xây dựng tài liệu, tổ chức hướng dẫn, tập
huấn thực hiện văn bản.
|
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân tích đánh giá, báo
cáo tổng kết việc thực hiện các văn bản thuộc phạm vi quản lý theo nhiệm vụ
được phân công; đề xuất chủ trương, biện pháp uốn nắn, điều chỉnh.
|
Tham gia thẩm định các văn bản thuộc lĩnh vực
công tác được phân công.
|
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực hiện
các hoạt động thuộc chuyên môn nghiệp vụ trong phạm vi lĩnh vực được giao.
|
|
4
|
Chủ trì nghiên cứu xây dựng các văn bản thuộc phạm
vi quản lý, trình cấp có thẩm quyền ban hành.
Tham gia xây dựng đề án trình cấp có thẩm quyền
theo lĩnh vực công tác được phân công.
|
Chủ trì xây dựng hướng dẫn triển khai thực hiện
các văn bản thuộc phạm vi quản lý; giải đáp các vấn đề phức tạp, vướng mắc
phát sinh trong quá trình thực hiện.
Tham gia giảng dạy các lớp đào tạo, bồi dưỡng
nghiệp vụ cho cán bộ, công chức.
|
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân tích đánh giá, báo
cáo tổng kết việc thực hiện các văn bản thuộc phạm vi quản lý theo nhiệm vụ
được phân công; kiến nghị biện pháp xử lý; đề xuất chủ trương, biện pháp điều
chỉnh, sửa đổi, bổ sung văn bản từ kết quả kiểm tra.
|
Tổ chức thẩm định các văn bản, các vấn đề phức tạp,
còn có ý kiến khác nhau thuộc lĩnh vực công tác được phân công.
|
Điều phối việc tổ chức thực hiện văn bản trong phạm
vi ngành, lĩnh vực.
|
|
5
|
Chủ trì nghiên cứu xây dựng văn bản thuộc phạm vi
quản lý, trình cấp có thẩm quyền ban hành.
Chủ trì nghiên cứu đề xuất xây dựng các đề án của
hệ thống chính trị hoặc của ngành, lĩnh vực công tác được phân công.
Định hướng nội dung, chính sách; chịu trách nhiệm
chuyên môn cao nhất đối với văn bản có phạm vi ảnh hưởng rộng.
|
Chủ trì xây dựng hướng dẫn thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
Chủ trì xây dựng giáo trình; tham gia giảng dạy
các lớp đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ, công chức.
Định hướng, giải thích chính sách, xử lý các vấn
đề phát sinh phức tạp; hướng dẫn thực hiện văn bản trên phạm vi toàn ngành,
lĩnh vực.
|
Định hướng, tổ chức hoạt động kiểm tra có phạm vi
ảnh hưởng rộng; đánh giá tác động chính sách, kiến nghị, đề xuất điều chỉnh
chính sách ở tầm vĩ mô.
|
Chủ trì tổ chức thẩm định các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được phân công.
Thẩm định chính sách, văn bản chiến lược, liên
ngành; định hướng, kết luận thẩm định đối với văn bản quan trọng, có phạm vi
tác động lớn.
|
Chỉ đạo, định hướng tổ chức thực hiện văn bản có
phạm vi ảnh hưởng rộng, phức tạp, đa ngành.
|
Ghi chú: Cấp độ
được xác định từ thấp đến cao, tương ứng thấp nhất là cấp độ 1 và cao nhất là cấp
độ 5.
VI. NỘI DUNG, XÁC ĐỊNH CẤP
ĐỘ NĂNG LỰC QUẢN LÝ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ Ở BỘ, Ở CẤP
TỈNH, Ở CẤP XÃ
|
Cấp độ
|
Nhóm năng lực
quản lý
|
|
Tư duy chiến lược
|
Quản lý sự thay
đổi
|
Ra quyết định
|
Quản lý nguồn lực
|
Phát triển nhân
viên
|
|
1
|
Xác định được mục tiêu, kế hoạch công việc cho bản
thân; nhận thức được mục tiêu, định hướng phát triển của cơ quan, đơn vị; hiểu
vai trò của lĩnh vực phụ trách trong tổng thể chung.
|
Chủ động chuẩn bị và thực hiện tiến trình thay đổi
trong công việc.
|
Ra quyết định dựa theo nguyên tắc, quy trình có sẵn.
|
Tổ chức thực hiện công việc tiết kiệm, hiệu quả;
sử dụng nguồn lực được giao đúng quy định.
|
Chia sẻ kiến thức, chuyên môn với công chức.
|
|
2
|
Xây dựng được mục tiêu, kế hoạch công việc cho
nhóm/bộ phận; liên kết mục tiêu của bộ phận với mục tiêu chung của cơ quan.
|
Chủ động chuẩn bị và thực hiện tiến trình thay đổi
cho nhóm/bộ phận.
|
Ra quyết định thể hiện được các nguyên tắc.
|
Quản lý, phát huy được nguồn lực của nhóm/bộ phận;
phân công, theo dõi việc sử dụng nguồn lực trong nhóm/bộ phận.
|
Hướng dẫn, hỗ trợ công chức trong công việc.
|
|
3
|
Xây dựng định hướng, mục tiêu và giải pháp trung
hạn trong phạm vi đơn vị hoặc lĩnh vực được giao.
|
Chủ động chuẩn bị và thực hiện tiến trình thay đổi
trong mảng lĩnh vực phụ trách.
|
Ra quyết định khó, phức tạp thuộc quyền hạn, chức
năng của phòng/lĩnh vực/nhóm phụ trách.
|
Quản lý, quản lý, phát huy được nguồn lực của
phòng, đơn vị.
|
Thúc đẩy học tập liên tục và phát triển; đánh
giá, đào tạo, bồi dưỡng, phát triển công chức.
|
|
4
|
Xây dựng định hướng mục tiêu, chiến lược, kế hoạch
của lĩnh vực phụ trách, góp phần xây dựng chiến lược tổng thể; dự báo xu hướng
và rủi ro chủ yếu.
|
Chủ động chuẩn bị và thực hiện tiến trình thay đổi
trong các lĩnh vực phụ trách.
|
Ra quyết định phức tạp, không theo chuẩn tắc thuộc
quyền hạn, chức năng của lĩnh vực phụ trách.
|
Quản lý, tổng hợp nguồn lực của cơ quan, tổ chức;
tối ưu hóa chi phí; phát huy được nguồn lực của lĩnh vực phụ trách.
|
Tạo cơ hội cho cấp dưới phát triển; xây dựng kế
hoạch phát triển đội ngũ công chức trong cơ quan, tổ chức.
|
|
5
|
Định hướng xây dựng mục tiêu, chiến lược phát triển
dài hạn cho cơ quan, đơn vị/ ngành, lĩnh vực/ địa phương; tham gia hoạch định
chính sách ở tầm vĩ mô.
|
Chủ động chuẩn bị và tiến hành những thay đổi, cải
tổ cơ bản trong cơ quan, đơn vị.
|
Ra quyết định có ảnh hưởng lớn đến uy tín, hoạt động
của cơ quan, đơn vị.
|
Huy động nguồn lực trong và ngoài cơ quan, đơn vị;
định hướng, phân bổ nguồn lực chiến lược toàn ngành.
|
Tạo môi trường phát triển, hoàn thiện kiến thức,
kỹ năng, kinh nghiệm; phát triển nguồn nhân lực chiến lược của cơ quan, tổ chức.
|
Ghi chú: Cấp độ
được xác định từ thấp đến cao, tương ứng thấp nhất là cấp độ 1 và cao nhất là cấp
độ 5.
Mẫu
số 02: Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm công chức lãnh
đạo, quản lý là Thứ trưởng và tương đương
|
TÊN CƠ QUAN: ...
TÊN TỔ CHỨC: ....
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC VÀ KHUNG NĂNG LỰC VỊ TRÍ VIỆC LÀM
|
Tên VTVL: Thứ trưởng
và tương đương ...
(ghi cụ thể tên VTVL
có trong danh mục VTVL của cơ quan, tổ chức)
|
Mã vị trí việc làm:
|
|
Ngày bắt đầu thực hiện:
|
|
Ngạch công chức
tương ứng:
|
Ghi rõ ngạch theo
VTVL được xếp theo quy định của cấp có thẩm quyền
|
|
Địa điểm làm việc:
|
Theo địa chỉ cơ quan
|
|
Quy trình công việc
liên quan:
|
Ghi rõ tài liệu, quy
trình công việc liên quan đến vị trí này
|
|
|
|
|
1-
Mục tiêu vị trí việc làm (Tóm tắt tổng
quan về vị trí việc làm)
....
giúp người đứng đầu ..... lãnh đạo, chỉ đạo, quản lý và tổ chức thực hiện một
hoặc một số ngành, lĩnh vực, chuyên ngành công tác theo phân công của Bộ trưởng,
Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, ... (sau đây gọi chung là Bộ trưởng); chịu trách
nhiệm trước người quản lý trực tiếp và cấp có thẩm quyền quản lý, trước pháp luật
về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2-
Nhiệm vụ, công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Mục tiêu, Kết quả đầu ra
|
Tiêu chí đánh giá hoàn thành công việc
|
|
Nhiệm vụ, Mảng công việc
|
Công việc, nhiệm vụ cụ thể
|
|
1
|
Tham gia lãnh đạo, chỉ
đạo, quản lý, điều hành một số ngành, lĩnh vực, chuyên ngành công tác theo
phân công của Bộ trưởng
|
1. Giúp Bộ trưởng quản lý,
điều hành một số mảng công việc của bộ.
2. Tham gia xử lý các
công việc đột xuất (trong phạm vi được giao) và báo cáo xin ý kiến chỉ đạo đối
với những việc vượt quá phạm vi chức trách được giao.
3. Tham gia kiểm tra,
đánh giá tình hình thực hiện công việc của bộ theo phạm vi được phân công;
đánh giá việc hoàn thành nhiệm vụ đối với tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi được
giao phụ trách.
4. Điều hành cơ quan, tổ
chức khi được ủy quyền.
|
|
1. Nắm bắt được tình
hình hoạt động chung của bộ; nắm bắt đầy đủ các thông tin về công việc thuộc
mảng công việc được giao phụ trách. Văn bản thuộc mảng công việc được xây dựng,
trình cấp có thẩm quyền hoặc hướng dẫn các cơ quan liên quan thực hiện.
2. Công việc được xử lý
kịp thời, chính xác và đạt hiệu quả.
3. Các công việc, nhiệm
vụ quản lý được giao, hoàn thành đúng quy định, đúng tiến độ.
4. Hoàn thành chức
trách, nhiệm vụ trong thời gian được ủy quyền.
|
|
2
|
Tham gia các Hội đồng,
Ban chỉ đạo
|
(Theo phân công cụ
thể)
|
|
Văn bản, ý kiến góp ý
vào hoạt động của Hội đồng, Ban chỉ đạo được thực hiện theo yêu cầu.
|
|
3
|
Thực hiện chế độ thông
tin, báo cáo, hội họp
|
1. Định kỳ (hoặc đột xuất)
báo cáo tình hình hoạt động theo mảng công việc được giao với cấp trên (theo
phân công và theo quy định).
2. Tham gia các cuộc họp,
hội nghị về công tác có liên quan theo phân công của Bộ trưởng.
3. Tham dự các cuộc họp
liên quan đến công tác của cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực được giao phụ
trách.
|
|
1. Bộ trưởng được cung
cấp thông tin kịp thời.
2. Các cuộc họp, hội nghị
đạt được mục tiêu, kết quả theo đúng yêu cầu của Bộ trưởng.
3. Tiếp nhận, cung cấp
thông tin theo quy định.
|
|
4
|
Thực hiện các nhiệm vụ
khác do Bộ trưởng phân công.
|
|
Nhiệm vụ được thông qua
hoặc ban hành văn bản trình cấp có thẩm quyền
|
3-
Mối quan hệ trong công việc
3.1- Bên trong
|
Được quản lý trực tiếp và kiểm duyệt kết quả bởi
|
Quản lý trực tiếp
|
Các đơn vị phối hợp chính
|
|
Ghi rõ lãnh đạo trực
tiếp
|
Các đơn vị thuộc và
trực thuộc (theo phân công)
Thủ trưởng các đơn vị...
|
Các cơ quan, tổ chức
liên quan trực tiếp đến công việc
|
3.2-
Bên ngoài
|
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
|
Bản chất quan hệ
|
|
Các bộ, ban, ngành
trung ương
|
Ghi cụ thể theo chức
năng của cơ quan, tổ chức và nhiệm vụ được giao
|
|
Ủy ban nhân dân các tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Ghi cụ thể theo chức
năng của cơ quan, tổ chức và nhiệm vụ được giao
|
4-
Phạm vi quyền hạn
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
1
|
Thẩm quyền quyết định
trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1.1
|
Được chủ động về phương
pháp thực hiện công việc được giao
|
|
1.2
|
Được quyền quyết định
các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân công của Bộ trưởng.
|
|
1.3
|
Được thay mặt Bộ trưởng
ký các văn bản liên quan công tác theo quy định.
|
|
1.4
|
Trao đổi thông tin, nghiệp
vụ chuyên môn với bộ, ban, ngành ở trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương theo mảng công việc được phân công/liên quan.
|
|
1.5
|
Được cung cấp các thông
tin chỉ đạo điều hành của bộ trong phạm vi nhiệm vụ được giao.
|
|
1.6
|
Được tham gia các cuộc
họp trong và ngoài cơ quan có liên quan đến công tác của cơ quan, tổ chức
theo nhiệm vụ được phân công.
|
|
1.7
|
Có trách nhiệm giải
trình về tiến độ, chất lượng, kết quả, hiệu quả thực hiện nhiệm vụ, công việc
với Bộ trưởng, cấp có thẩm quyền quản lý.
|
|
...
|
...
|
|
2
|
Thẩm quyền trong quản
lý công chức, viên chức
|
|
2.1
|
Được quyết định giao
nhiệm vụ cho người đứng đầu cơ quan, tổ chức được phân công phụ trách
|
|
...
|
...
|
|
3
|
Thẩm quyền tài chính
|
|
...
|
....
|
5-
Điều kiện làm việc
|
Nội dung
|
Điều kiện cụ thể
|
|
Trang thiết bị
|
Dùng riêng
|
Dùng chung
|
|
Bàn làm việc
Máy vi tính
Tủ tài liệu
Điện thoại bàn
Máy in
....
|
Phòng họp
Máy photocopy
Máy fax
....
|
|
Tính chất công việc,
môi trường làm việc
|
Tuân thủ thời hạn hoàn
thành công việc
Làm việc trong/ngoài trụ sở cơ quan, tổ chức
Tuân thủ quy định về an toàn, bảo mật thông tin
|
|
Mức độ tự chủ
|
Tự chủ trong phạm vi
công việc được giao, chịu trách nhiệm trước cấp trên về kết quả thực hiện
|
|
Sự hỗ trợ, phối hợp
khác
|
......
|
6-
Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất:
Thực
hiện theo quy định của Đảng và của pháp luật tương ứng về tiêu chuẩn chức danh
lãnh đạo, quản lý và các yêu cầu sau:
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo
|
Tốt nghiệp đại học
trở lên ngành, chuyên ngành ... (phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan,
tổ chức sử dụng vị trí việc làm)
|
|
Bồi dưỡng, chứng chỉ
|
Nội dung này xác định
tương ứng theo quy định của Đảng và của pháp luật quy định tiêu chuẩn chức
danh lãnh đạo, quản lý tương ứng
|
|
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
|
Nội dung này xác định
tương ứng theo quy định của Đảng và của pháp luật quy định tiêu chuẩn chức
danh lãnh đạo, quản lý tương ứng
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
Trung thành, tin tưởng,
nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định, quy chế của cơ quan, tổ chức.
Có tinh thần trách nhiệm
cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
Trung thực, kiên định,
điềm tĩnh.
Khả năng sáng tạo, tư
duy độc lập.
Khả năng đoàn kết nội bộ.
Phẩm chất khác theo quy
định của cấp có thẩm quyền.
|
|
Các yêu cầu khác
|
Có khả năng đề xuất những
chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công
việc được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
Có khả năng tổ chức triển
khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ
quan.
Hiểu biết về lĩnh vực
công tác của cơ quan trong hệ thống chính trị và định hướng phát triển.
Xây dựng, tham mưu hệ
thống mục tiêu, chỉ số kết quả then chốt ở cấp cơ quan, ngành, lĩnh vực quản
lý; đánh giá tác động chính sách dựa trên mục tiêu, chỉ số kết quả, đề xuất
điều chỉnh mục tiêu khi có thay đổi.
|
7-
Yêu cầu về năng lực:
Thực
hiện theo quy định của Đảng và của pháp luật tương ứng về năng lực trong tiêu
chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý và các yêu cầu sau:
|
Nhóm năng lực
|
Tên năng lực
|
Cấp độ (từ 1 đến 5)
Cơ quan sử dụng VTVL xác định cụ thể
|
|
Năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
|
|
Tổ chức thực hiện công
việc
|
|
|
Soạn thảo và ban hành
văn bản
|
|
|
Giao tiếp ứng xử
|
|
|
Quan hệ phối hợp
|
|
|
Sử dụng công nghệ thông
tin
|
|
|
Sử dụng ngoại ngữ
|
|
|
Năng lực chuyên môn
|
Tham mưu xây dựng văn bản
|
|
|
Hướng dẫn thực hiện văn
bản
|
|
|
Kiểm tra thực hiện văn
bản
|
|
|
Thẩm định văn bản
|
|
|
Tổ chức thực hiện văn bản
|
|
|
Năng lực quản lý
|
Tư duy chiến lược
|
|
|
Quản lý sự thay đổi
|
|
|
Ra quyết định
|
|
|
Quản lý nguồn lực
|
|
|
Phát triển nhân viên
|
|
|
|
Thủ trưởng cơ quan, tổ chức
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 03: Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm công chức lãnh
đạo, quản lý là người đứng đầu
|
TÊN CƠ QUAN: ...
TÊN TỔ CHỨC: ....
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC VÀ KHUNG NĂNG LỰC VỊ TRÍ VIỆC LÀM
|
Tên VTVL: Cục trưởng/Vụ
trưởng/Trưởng ban/Trưởng phòng ... (ghi cụ thể tên VTVL có trong danh
mục VTVL của cơ quan, tổ chức)
|
Mã vị trí việc làm:
|
|
Ngày bắt đầu thực hiện:
|
|
Ngạch công chức
tương ứng:
|
Ghi rõ ngạch theo
VTVL được xếp theo quy định của cấp có thẩm quyền
|
|
Địa điểm làm việc:
|
Theo địa chỉ cơ quan
|
|
Quy trình công việc
liên quan:
|
Ghi rõ tài liệu, quy
trình công việc liên quan đến vị trí này
|
|
|
|
|
1-
Mục tiêu vị trí việc làm (Tóm tắt tổng
quan về vị trí việc làm)
Là
người đứng đầu cơ quan, tổ chức, chịu trách nhiệm tham mưu thực hiện chức năng
quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực/tham mưu tổng hợp/tham mưu quản trị nội bộ
...; tổ chức thực hiện chức năng tham mưu chuyên sâu về quản lý nhà nước/tổ chức
thực thi pháp luật đối với ngành/chuyên ngành trong phạm vi cả nước/ngành/địa
phương theo phân công, phân cấp, ủy quyền của cấp có thẩm quyền; thực hiện các
nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức theo quy định của cấp có thẩm quyền; chịu trách
nhiệm trước người quản lý trực tiếp và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ
được phân công.
2-
Nhiệm vụ, công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Mục tiêu, Kết quả đầu ra
|
Tiêu chí đánh giá hoàn thành công việc
|
|
Nhiệm vụ, Mảng công việc
|
Công việc, nhiệm vụ cụ thể
|
|
1
|
Chủ trì lập kế hoạch
công tác, phân công nhiệm vụ trong (cơ quan/tổ chức)
|
1. Chủ trì xây dựng nội
dung, kế hoạch công tác năm, quý, tháng của ... theo quy định của ....
2. Phân công nhiệm vụ
cho cấp phó .....
3. Chỉ đạo hướng dẫn
xây dựng và phê duyệt nội dung chương trình, kế hoạch công tác năm, 6 tháng,
quý, tháng của ....
|
|
1. Kế hoạch công tác của....
được tổ chức phù hợp với chương trình kế hoạch công tác của ..... và nhiệm vụ
được giao; được ban hành trước đầu năm, quý, tháng.
2. Nhiệm vụ được phân
công không chồng chéo hoặc bỏ sót nhiệm vụ; một nhiệm vụ chỉ do 1 cơ quan, tổ
chức, người chịu trách nhiệm chính thực hiện.
3. Phân công công việc
cụ thể, hợp lý, hiệu quả, công bằng.
4. Kế hoạch công tác của
từng công chức được phê duyệt thực hiện và đủ cơ sở để xem xét đánh giá việc
hoàn thành nhiệm vụ của công chức.
|
|
2
|
Chủ trì tổ chức thực hiện
nhiệm vụ, công việc của ...
|
1. Kiểm tra, đôn đốc,
điều phối công chức thực hiện chương trình, kế hoạch công tác.
2. Theo dõi, đánh giá
việc thực hiện kế hoạch công tác của từng công chức.
3. Chủ trì hoặc phối hợp
với các .... trong .... và các cơ quan liên quan thực hiện chương trình, kế
hoạch công tác của ......
4. Xử lý các công việc
đột xuất (trong phạm vi được giao) và xin ý kiến chỉ đạo của cấp trên trực tiếp
đối với những việc vượt quá phạm vi chức trách.
|
|
1. Hoạt động của .....
thông suốt; công việc chung được thực hiện theo đúng quy trình công việc và hoàn
thành theo tiến độ, chất lượng của chương trình, kế hoạch.
2. Đánh giá kịp thời,
phát hiện nguyên nhân ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch và có giải pháp khắc
phục; kết quả đánh giá thực hiện kế hoạch là cơ sở cho đào tạo, bồi dưỡng,
đánh giá công chức, khen thưởng, kỷ luật ...
3. Xử lý chính xác,
đúng thẩm quyền; báo cáo kịp thời.
|
|
3
|
Quản lý công chức thuộc
thẩm quyền
|
1. Định kỳ phân công, bố
trí công việc theo vị trí việc làm đối với công chức trong ....
2. Chịu trách nhiệm hỗ
trợ, theo dõi và đánh giá công chức theo phân công, phân cấp.
3. Theo dõi diễn biến
nhân sự, nhu cầu nhân sự của .....; nghiên cứu, tìm hiểu và dự kiến nhân sự
thay thế, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại ...; báo cáo cấp trên trực tiếp để xin ý kiến.
4. Tổ chức thực hiện
các quy định, quy chế làm việc, chế độ chính sách; tạo dựng môi trường làm việc
.....
|
|
1. Bố trí, bố trí lại
công việc theo đúng quy định, quy chế của cơ quan, tổ chức đảm bảo công khai,
công bằng.
2. Công chức được hỗ trợ
kịp thời; đánh giá nhận xét công chức khách quan, công tâm và chính xác; phát
hiện tiềm năng phát triển của công chức.
3. Đề xuất tuyển chọn,
bổ nhiệm, miễn nhiệm, đào tạo bồi dưỡng... công chức đáp ứng yêu cầu công việc
của .....
4. Phát hiện được các
vi phạm; có biện pháp uốn nắn, xử lý kịp thời; báo cáo, hoặc đề xuất với cấp
trên đối với những trường hợp vượt quá thẩm quyền xử lý. Các công chức yên
tâm công tác, được khích lệ sáng tạo và tích cực.
|
|
4
|
Quản lý hoạt động chung
|
1. Quản lý, điều hành mọi
hoạt động của ....
2. Chỉ đạo và xử lý văn
bản của .....
3. Ký trình văn bản của.......
theo phân công, phân cấp, ủy quyền.......
4. Định kỳ (hoặc đột xuất)
báo cáo tình hình hoạt động của .... với cấp có thẩm quyền.
5. Chỉ đạo xây dựng báo
cáo, tổng kết công tác năm, 6 tháng, quý, tháng, tuần theo quy định.
6. Đại diện cho ... về
mối quan hệ công tác; bàn giao công việc cho một cấp phó phụ trách khi vắng mặt
theo quy chế làm việc.
|
|
1. Quy chế làm việc,
quy chế phối hợp với cấp ủy và các tổ chức chính trị - xã hội được ban hành,
triển khai, thực hiện.
2. Nắm bắt đầy đủ các
thông tin về công việc của .... đang và sẽ triển khai thực hiện, kịp thời có
biện pháp quản lý, thực hiện theo đúng yêu cầu tiến độ, chất lượng.
3. Văn bản được xử lý kịp
thời, chính xác và quản lý theo quy định.
4. Cấp trên phụ trách
được cung cấp thông tin kịp thời.
5. Thông tin báo cáo được
cập nhật thường xuyên, số liệu chính xác, đúng thời hạn, phản ánh đúng kết quả
thực hiện nhiệm vụ, công việc; đề xuất đúng, kịp thời các vấn đề đề trình cấp
trên giải quyết.
6. Luôn có người chịu
trách nhiệm điều hành đáp ứng yêu cầu công việc của .... theo quy định.
|
|
5
|
Quản lý tài chính, tài
sản
|
1. Chịu trách nhiệm về
công tác tổ chức quản lý tài sản của .... theo ủy quyền và theo quy định.
2. Chịu trách nhiệm về
công tác quản lý tài chính của ... theo ủy quyền, theo quy định.
|
|
1. Tài sản được quản lý
theo quy chế, quy định.
2. Tài chính được quản
lý, sử dụng đúng quy định của Đảng và pháp luật.
|
|
6
|
Chủ trì, tham gia các
cuộc họp, hội nghị
|
1. Tham dự các cuộc họp
theo quy chế làm việc của .....
2. Chủ trì họp giao
ban, triển khai nhiệm vụ của .... .
3. Tham dự các cuộc họp,
hội nghị theo phân công của lãnh đạo ....
|
|
1. Tiếp thu và phổ biến,
quán triệt cho công chức; ý kiến chỉ đạo, quyết định của cấp trên được tổ chức
thực hiện kịp thời
2. Công việc được triển
khai và thông tin được trao đổi kịp thời, đúng quy định.
3. Tiếp nhận, cung cấp
thông tin theo đúng quy định; kịp thời báo cáo nội dung kết quả cuộc họp cho
cấp có thẩm quyền.
|
|
7
|
Tham gia các Hội đồng,
Ban chỉ đạo
|
(Theo phân công cụ
thể)
|
|
Văn bản, ý kiến góp ý
vào hoạt động của Hội đồng, Ban chỉ đạo được thực hiện theo yêu cầu.
|
|
8
|
Thực hiện các nhiệm vụ
khác do cấp trên trực tiếp giao.
|
|
Nhiệm vụ được thông qua
hoặc ban hành văn bản trình cấp có thẩm quyền/ hướng dẫn theo thẩm quyền.
|
|
9
|
Thực hiện nhiệm vụ
chuyên môn ở ngạch tương ứng được sử dụng tại cơ quan, tổ chức mình (áp dụng
đối với vị trí việc làm cấp trưởng các tổ chức thuộc và trực thuộc trong cơ
quan, tổ chức hành chính)
|
|
Nhiệm vụ hoàn thành đáp
ứng yêu cầu, đúng tiến độ.
|
3-
Mối quan hệ trong công việc
3.1- Bên trong
|
Được quản lý trực tiếp và kiểm duyệt kết quả bởi
|
Quản lý trực tiếp
|
Các đơn vị phối hợp chính
|
|
Ghi rõ lãnh đạo trực
tiếp
|
Các đơn vị thuộc và
trực thuộc (theo phân công)
Thủ trưởng các đơn vị...
|
Các cơ quan, tổ chức
liên quan trực tiếp đến công việc
|
3.2-
Bên ngoài
|
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
|
Bản chất quan hệ
|
|
Các bộ, ban, ngành
trung ương
|
Ghi cụ thể theo chức
năng của cơ quan, tổ chức và nhiệm vụ được giao
|
|
Ủy ban nhân dân các tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Ghi cụ thể theo chức
năng của cơ quan, tổ chức và nhiệm vụ được giao
|
4-
Phạm vi quyền hạn
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
1
|
Thẩm quyền quyết định
trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1.1
|
Được chủ động về phương
pháp thực hiện công việc được giao
|
|
1.2
|
Được quyền quyết định
các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân công của người đứng đầu
|
|
1.3
|
Được thay mặt.... ký
các văn bản liên quan công tác theo quy định
|
|
1.4
|
Trao đổi thông tin,
nghiệp vụ chuyên môn với bộ, ban, ngành ở trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương theo mảng công việc được phân công/liên quan
|
|
1.5
|
Được cung cấp các thông
tin chỉ đạo điều hành của .... trong phạm vi nhiệm vụ được giao
|
|
1.6
|
Được tham gia các cuộc
họp trong và ngoài cơ quan có liên quan đến công tác của cơ quan, tổ chức
theo nhiệm vụ được phân công
|
|
1.7
|
Có trách nhiệm giải
trình về tiến độ, chất lượng, kết quả, hiệu quả thực hiện nhiệm vụ, công việc
với....
|
|
...
|
.....
|
|
2
|
Thẩm quyền trong quản
lý công chức, viên chức
|
|
2.1
|
Giao nhiệm vụ cho cấp
dưới/công chức được phân công phụ trách
|
|
...
|
.....
|
|
3
|
Thẩm quyền tài chính
|
|
...
|
.....
|
5-
Điều kiện làm việc
|
Nội dung
|
Điều kiện cụ thể
|
|
Trang thiết bị
|
Dùng riêng
|
Dùng chung
|
|
Bàn làm việc
Máy vi tính
Tủ tài liệu
Điện thoại bàn
Máy in
....
|
Phòng họp
Máy photocopy
Máy fax
....
|
|
Tính chất công việc,
môi trường làm việc
|
Tuân thủ thời hạn hoàn
thành công việc
Làm việc trong/ngoài trụ
sở cơ quan, tổ chức
Tuân thủ quy định về an
toàn, bảo mật thông tin
|
|
Mức độ tự chủ
|
Tự chủ trong phạm vi
công việc được giao, chịu trách nhiệm trước cấp trên về kết quả thực hiện
|
|
Sự hỗ trợ, phối hợp
khác
|
.....
|
6-
Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất:
Thực
hiện theo quy định của Đảng và của pháp luật tương ứng về tiêu chuẩn chức danh
lãnh đạo, quản lý và các yêu cầu sau:
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo
|
Tốt nghiệp đại học
trở lên ngành, chuyên ngành ... (phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan,
tổ chức sử dụng vị trí việc làm)
|
|
Bồi dưỡng, chứng chỉ
|
Nội dung này xác định
tương ứng theo quy định của Đảng và của pháp luật quy định tiêu chuẩn chức
danh lãnh đạo, quản lý tương ứng
|
|
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
|
1. Nội dung này xác định
tương ứng theo quy định của Đảng và của pháp luật quy định tiêu chuẩn chức
danh lãnh đạo, quản lý tương ứng
2. Đáp ứng yêu cầu
kinh nghiệm, thành tích công tác tương ứng với bản mô tả, khung năng lực của
vị trí việc làm chuyên môn được xếp (áp dụng đối với vị trí việc làm là cấp
trưởng các tổ chức thuộc và trực thuộc trong cơ quan, tổ chức hành chính. Ví
dụ: Trưởng ban/Trưởng phòng ...)
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
Trung thành, tin tưởng,
nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định, quy chế của cơ quan, tổ chức.
Có tinh thần trách nhiệm
cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
Trung thực, kiên định,
điềm tĩnh, cẩn thận.
Khả năng sáng tạo, tư
duy độc lập.
Khả năng đoàn kết nội bộ.
Phẩm chất khác theo quy
định của cấp có thẩm quyền.
|
|
Các yêu cầu khác
|
Có khả năng đề xuất những
chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công
việc được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
Có khả năng tổ chức triển
khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ
quan.
Hiểu biết về lĩnh vực
công tác của cơ quan trong hệ thống chính trị và định hướng phát triển.
|
|
|
Xây dựng, tham mưu hệ
thống mục tiêu, chỉ số kết quả then chốt ở cấp cơ quan, ngành, lĩnh vực quản
lý; đánh giá tác động chính sách dựa trên mục tiêu, chỉ số kết quả, đề xuất
điều chỉnh mục tiêu khi có thay đổi.
|
7-
Yêu cầu về năng lực:
Thực
hiện theo quy định của Đảng và của pháp luật tương ứng về năng lực trong tiêu
chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý và các yêu cầu sau:
|
Nhóm năng lực
|
Tên năng lực
|
Cấp độ (từ 1 đến 5)
Cơ quan sử dụng VTVL xác định cụ thể
|
|
Năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
|
|
Tổ chức thực hiện công
việc
|
|
|
Soạn thảo và ban hành
văn bản
|
|
|
Giao tiếp ứng xử
|
|
|
Quan hệ phối hợp
|
|
|
Sử dụng công nghệ thông
tin
|
|
|
Sử dụng ngoại ngữ
|
|
|
Năng lực chuyên môn
|
Tham mưu xây dựng văn bản
|
|
|
Hướng dẫn thực hiện văn
bản
|
|
|
Kiểm tra thực hiện văn
bản
|
|
|
Thẩm định văn bản
|
|
|
Tổ chức thực hiện văn bản
|
|
|
Năng lực quản lý
|
Tư duy chiến lược
|
|
|
Quản lý sự thay đổi
|
|
|
Ra quyết định
|
|
|
Quản lý nguồn lực
|
|
|
Phát triển nhân viên
|
|
|
|
Thủ trưởng cơ quan, tổ chức
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 04: Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm công chức lãnh
đạo, quản lý là cấp phó của người đứng đầu
|
TÊN CƠ QUAN: ...
TÊN TỔ CHỨC: ....
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
|
BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC VÀ KHUNG NĂNG LỰC VỊ TRÍ VIỆC LÀM
|
Tên VTVL: Phó Cục
trưởng/Phó Vụ trưởng/Phó trưởng ban/Phó trưởng phòng ... (ghi cụ thể
tên VTVL có trong danh mục VTVL của cơ quan, tổ chức)
|
Mã vị trí việc làm:
|
|
Ngày bắt đầu thực hiện:
|
|
Ngạch công chức
tương ứng:
|
Ghi rõ ngạch theo
VTVL được xếp theo quy định của cấp có thẩm quyền
|
|
Địa điểm làm việc:
|
Theo địa chỉ cơ quan
|
|
Quy trình công việc
liên quan:
|
Ghi rõ tài liệu, quy
trình công việc liên quan đến vị trí này
|
|
|
|
|
1-
Mục tiêu vị trí việc làm (Tóm tắt tổng
quan về vị trí việc làm)
....
giúp người đứng đầu ....... lãnh đạo, chỉ đạo, quản lý và tổ chức thực hiện một
hoặc một số ngành, lĩnh vực, chuyên ngành công tác theo phân công; trực tiếp thực
hiện nhiệm vụ chuyên môn được giao; chịu trách nhiệm trước người quản lý trực
tiếp và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2-
Nhiệm vụ, công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Mục tiêu, Kết quả đầu ra
|
Tiêu chí đánh giá hoàn thành công việc
|
|
Nhiệm vụ, Mảng công việc
|
Công việc, nhiệm vụ cụ thể
|
|
1
|
Tham gia lãnh đạo, chỉ
đạo, quản lý, điều hành một số ngành, lĩnh vực, chuyên ngành công tác theo
phân công của ...
|
1. Giúp người đứng đầu
.... quản lý, điều hành một số mảng công việc của .....
2. Tham gia xử lý các
công việc đột xuất (trong phạm vi được giao) và báo cáo xin ý kiến chỉ đạo đối
với những việc vượt quá phạm vi chức trách được giao.
3. Tham gia kiểm tra,
đánh giá tình hình thực hiện công việc của cơ quan, tổ chức theo phạm vi được
phân công; đánh giá việc hoàn thành nhiệm vụ đối với tổ chức, cá nhân thuộc
phạm vi được giao phụ trách.
4. Điều hành cơ quan, tổ
chức khi được ủy quyền.
|
|
1. Nắm bắt được tình
hình hoạt động chung của cơ quan, tổ chức; nắm bắt đầy đủ các thông tin về
công việc thuộc mảng công việc được giao phụ trách. Văn bản thuộc mảng công
việc được xây dựng, trình cấp có thẩm quyền hoặc hướng dẫn các cơ quan liên
quan thực hiện.
2. Công việc được xử lý
kịp thời, chính xác và đạt hiệu quả.
3. Các công việc, nhiệm
vụ quản lý được giao, hoàn thành đúng quy định, đúng tiến độ.
4. Hoàn thành chức
trách, nhiệm vụ trong thời gian được ủy quyền.
|
|
2
|
Tham gia các Hội đồng,
Ban chỉ đạo
|
(Theo phân công cụ
thể)
|
|
Văn bản, ý kiến góp ý
vào hoạt động của Hội đồng, Ban chỉ đạo được thực hiện theo yêu cầu
|
|
3
|
Thực hiện chế độ thông
tin, báo cáo, hội họp
|
1. Định kỳ (hoặc đột xuất)
báo cáo tình hình hoạt động theo mảng công việc được giao với cấp trên (theo
phân công và theo quy định).
2.Tham gia các cuộc họp,
hội nghị về công tác có liên quan theo phân công của....
3. Tham dự các cuộc họp
liên quan đến công tác của cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực được giao phụ
trách.
|
|
1. Lãnh đạo được cung cấp
thông tin kịp thời.
2.Các cuộc họp, hội nghị
đạt được mục tiêu, kết quả theo đúng yêu cầu của lãnh đạo.
3. Tiếp nhận, cung cấp
thông tin theo quy định.
|
|
4
|
Xây dựng và tổ chức thực
hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của bộ phận được phân công phụ
trách
|
|
Kế hoạch được xây dựng,
thực hiện theo đúng tiến độ quy định.
|
|
5
|
Thực hiện nhiệm vụ
chuyên môn ở ngạch tương ứng được sử dụng tại cơ quan, tổ chức mình.
|
|
Nhiệm vụ hoàn thành đáp
ứng yêu cầu, đúng tiến độ
|
|
6
|
Thực hiện các nhiệm vụ
khác do cấp trên trực tiếp giao.
|
|
Nhiệm vụ được thông qua
hoặc ban hành văn bản trình cấp có thẩm quyền
|
3-
Mối quan hệ trong công việc
3.1- Bên trong
|
Được quản lý trực tiếp và kiểm duyệt kết quả bởi
|
Quản lý trực tiếp
|
Các đơn vị phối hợp chính
|
|
Ghi rõ lãnh đạo trực
tiếp
|
Các đơn vị thuộc và
trực thuộc (theo phân công)
Thủ trưởng các đơn vị...
|
Các cơ quan, tổ chức
liên quan trực tiếp đến công việc
|
3.2-
Bên ngoài
|
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
|
Bản chất quan hệ
|
|
Các bộ, ban, ngành
trung ương
|
Ghi cụ thể theo chức
năng của cơ quan, tổ chức và nhiệm vụ được giao
|
|
Ủy ban nhân dân các tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Ghi cụ thể theo chức
năng của cơ quan, tổ chức và nhiệm vụ được giao
|
4-
Phạm vi quyền hạn
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
1
|
Thẩm quyền quyết định
trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1.1
|
Được chủ động về phương
pháp thực hiện công việc được giao
|
|
1.2
|
Được quyền quyết định
các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân công của người đứng đầu
|
|
1.3
|
Được thay mặt.... ký
các văn bản liên quan công tác theo quy định
|
|
1.4
|
Trao đổi thông tin,
nghiệp vụ chuyên môn với bộ, ban, ngành ở trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương theo mảng công việc được phân công/liên quan
|
|
1.5
|
Được cung cấp các thông
tin chỉ đạo điều hành của .... trong phạm vi nhiệm vụ được giao
|
|
1.6
|
Được tham gia các cuộc họp
trong và ngoài cơ quan có liên quan đến công tác của cơ quan, tổ chức theo
nhiệm vụ được phân công
|
|
1.7
|
Có trách nhiệm giải
trình về tiến độ, chất lượng, kết quả, hiệu quả thực hiện nhiệm vụ, công việc
với....
|
|
...
|
...
|
|
2
|
Thẩm quyền trong quản
lý công chức, viên chức
|
|
2.1
|
Giao nhiệm vụ cho cấp
dưới/công chức được phân công phụ trách
|
|
...
|
...
|
|
3
|
Thẩm quyền tài chính
|
|
...
|
...
|
5-
Điều kiện làm việc
|
Nội dung
|
Điều kiện cụ thể
|
|
Trang thiết bị
|
Dùng riêng
|
Dùng chung
|
|
Bàn làm việc
Máy vi tính
Tủ tài liệu
Điện thoại bàn
Máy in
...
|
Phòng họp
Máy photocopy
Máy fax
...
|
|
Tính chất công việc,
môi trường làm việc
|
Tuân thủ thời hạn hoàn
thành công việc
Làm việc trong/ngoài trụ
sở cơ quan, tổ chức
Tuân thủ quy định về an
toàn, bảo mật thông tin
|
|
Mức độ tự chủ
|
Tự chủ trong phạm vi
công việc được giao, chịu trách nhiệm trước cấp trên về kết quả thực hiện
|
|
Sự hỗ trợ, phối hợp
khác
|
.....
|
6-
Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất:
Thực
hiện theo quy định của Đảng và của pháp luật tương ứng về tiêu chuẩn chức danh
lãnh đạo, quản lý và các yêu cầu sau:
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo
|
Tốt nghiệp đại học
trở lên ngành, chuyên ngành ... (phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan,
tổ chức sử dụng vị trí việc làm)
|
|
Bồi dưỡng, chứng chỉ
|
Nội dung này xác định
tương ứng theo quy định của Đảng và của pháp luật quy định tiêu chuẩn chức
danh lãnh đạo, quản lý tương ứng
|
|
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
|
1. Nội dung này xác
định tương ứng theo quy định của Đảng và của pháp luật quy định tiêu chuẩn chức
danh lãnh đạo, quản lý tương ứng.
2. Đáp ứng yêu cầu
kinh nghiệm, thành tích công tác tương ứng với bản mô tả, khung năng lực của
vị trí việc làm chuyên môn được xếp.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
Trung thành, tin tưởng,
nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định, quy chế của cơ quan, tổ chức.
Có tinh thần trách nhiệm
cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
Trung thực, kiên định,
điềm tĩnh, cẩn thận.
Khả năng sáng tạo, tư
duy độc lập.
Khả năng đoàn kết nội bộ.
Phẩm chất khác theo quy
định của cấp có thẩm quyền.
|
|
Các yêu cầu khác
|
Có khả năng đề xuất những
chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công
việc được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
Có khả năng tổ chức triển
khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ
quan.
Hiểu biết về lĩnh vực
công tác của cơ quan trong hệ thống chính trị và định hướng phát triển.
Cụ thể hóa mục tiêu chiến
lược thành các mục tiêu, chỉ số của cơ quan, tổ chức; xây dựng mục tiêu, chỉ
số kết quả cho lĩnh vực, nhiệm vụ được giao; đánh giá tác động chính sách dựa
trên mục tiêu, chỉ số kết quả, đề xuất điều chỉnh mục tiêu khi có thay đổi; tổng
hợp, báo cáo kết quả mục tiêu, chỉ số kết quả phục vụ công tác chỉ đạo, điều
hành.
|
7-
Yêu cầu về năng lực:
Thực
hiện theo quy định của Đảng và của pháp luật tương ứng về năng lực trong tiêu
chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý và các yêu cầu sau:
|
Nhóm năng lực
|
Tên năng lực
|
Cấp độ (từ 1 đến 5)
Cơ quan sử dụng VTVL xác định cụ thể
|
|
Năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
|
|
Tổ chức thực hiện công
việc
|
|
|
Soạn thảo và ban hành
văn bản
|
|
|
Giao tiếp ứng xử
|
|
|
Quan hệ phối hợp
|
|
|
Sử dụng công nghệ thông
tin
|
|
|
Sử dụng ngoại ngữ
|
|
|
Năng lực chuyên môn
|
Tham mưu xây dựng văn bản
|
|
|
Hướng dẫn thực hiện văn
bản
|
|
|
Kiểm tra thực hiện văn
bản
|
|
|
Thẩm định văn bản
|
|
|
Tổ chức thực hiện văn bản
|
|
|
Năng lực quản lý
|
Tư duy chiến lược
|
|
|
Quản lý sự thay đổi
|
|
|
Ra quyết định
|
|
|
Quản lý nguồn lực
|
|
|
Phát triển nhân viên
|
|
|
|
Thủ trưởng cơ quan, tổ chức
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 05: Mẫu bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm công chức lãnh
đạo, quản lý (không áp dụng Mẫu số 02, Mẫu số 03 và Mẫu số 04)
|
TÊN CƠ QUAN: ...
TÊN TỔ CHỨC: ....
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
|
BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC VÀ KHUNG NĂNG LỰC VỊ TRÍ VIỆC LÀM
|
Tên VTVL: Tổ trưởng Tổ
tư vấn/Phó trưởng chỉ đạo ... (ghi cụ thể tên VTVL có trong danh mục
VTVL của cơ quan, tổ chức)
|
Mã vị trí việc làm:
|
|
Ngày bắt đầu thực hiện:
|
|
Ngạch công chức
tương ứng:
|
Ghi rõ ngạch theo
VTVL được xếp theo quy định của cấp có thẩm quyền
|
|
Địa điểm làm việc:
|
Theo địa chỉ cơ quan
|
|
Quy trình công việc
liên quan:
|
Ghi rõ tài liệu, quy
trình công việc liên quan đến vị trí này
|
|
|
|
|
1-
Mục tiêu vị trí việc làm (Tóm tắt tổng
quan về vị trí việc làm)
....
giúp ..... lãnh đạo, chỉ đạo, quản lý và tổ chức thực hiện một hoặc một số
ngành, lĩnh vực, chuyên ngành công tác theo phân công; chịu trách nhiệm trước
người quản lý trực tiếp và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân
công.
2-
Nhiệm vụ, công việc và tiêu chí đánh giá (mô
tả các nhiệm vụ theo quy định của Đảng, của pháp luật và quy định của cấp có thẩm
quyền)
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Mục tiêu, Kết quả đầu ra
|
Tiêu chí đánh giá hoàn thành công việc
|
|
Nhiệm vụ, Mảng công việc
|
Công việc, nhiệm vụ cụ thể
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
3-
Mối quan hệ trong công việc
3.1- Bên trong
|
Được quản lý trực tiếp và kiểm duyệt kết quả bởi
|
Quản lý trực tiếp
|
Các đơn vị phối hợp chính
|
|
Ghi rõ lãnh đạo trực
tiếp
|
Các đơn vị thuộc và trực
thuộc (theo phân công)
Thủ trưởng các đơn vị...
|
Các cơ quan, tổ chức
liên quan trực tiếp đến công việc
|
3.2-
Bên ngoài
|
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
|
Bản chất quan hệ
|
|
Các bộ, ban, ngành
trung ương
|
Ghi cụ thể theo chức
năng của cơ quan, tổ chức và nhiệm vụ được giao
|
|
Ủy ban nhân dân các tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Ghi cụ thể theo chức
năng của cơ quan, tổ chức và nhiệm vụ được giao
|
4-
Phạm vi quyền hạn
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
1
|
Thẩm quyền quyết định
trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1.1
|
Được chủ động về phương
pháp thực hiện công việc được giao
|
|
1.2
|
Trao đổi thông tin,
nghiệp vụ chuyên môn với bộ, ban, ngành ở trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương theo mảng công việc được phân công/liên quan
|
|
1.3
|
Được cung cấp các thông
tin chỉ đạo điều hành của .... trong phạm vi nhiệm vụ được giao
|
|
1.4
|
Được tham gia các cuộc
họp trong và ngoài cơ quan có liên quan đến công tác của cơ quan, tổ chức
theo nhiệm vụ được phân công
|
|
1.5
|
Có trách nhiệm giải
trình về tiến độ, chất lượng, kết quả, hiệu quả thực hiện nhiệm vụ, công việc
với ....
|
|
...
|
.....
|
5-
Điều kiện làm việc
|
Nội dung
|
Điều kiện cụ thể
|
|
Trang thiết bị
|
Dùng riêng
|
Dùng chung
|
|
Bàn làm việc
Máy vi tính
Tủ tài liệu
Điện thoại bàn
Máy in
....
|
Phòng họp
Máy photocopy
Máy fax
....
|
|
Tính chất công việc,
môi trường làm việc
|
Tuân thủ thời hạn hoàn
thành công việc
Làm việc trong/ngoài trụ
sở cơ quan, tổ chức
Tuân thủ quy định về an
toàn, bảo mật thông tin
|
|
Mức độ tự chủ
|
Tự chủ trong phạm vi
công việc được giao, chịu trách nhiệm trước cấp trên về kết quả thực hiện
|
|
Sự hỗ trợ, phối hợp
khác
|
....
|
6-
Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất:
Thực
hiện theo quy định của Đảng và của pháp luật tương ứng về tiêu chuẩn chức danh
lãnh đạo, quản lý và các yêu cầu sau:
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo
|
Tốt nghiệp đại học
trở lên ngành, chuyên ngành ... (phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan,
tổ chức sử dụng vị trí việc làm)
|
|
Bồi dưỡng, chứng chỉ
|
Nội dung này xác định
theo quy định của cơ quan sử dụng vị trí việc làm tương ứng
|
|
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
|
Nội dung này xác định
theo quy định của cơ quan sử dụng vị trí việc làm tương ứng
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
Trung thành, tin tưởng,
nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định, quy chế của cơ quan, tổ chức.
Có tinh thần trách nhiệm
cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
Trung thực, kiên định,
điềm tĩnh, cẩn thận.
Khả năng sáng tạo, tư
duy độc lập.
Khả năng đoàn kết nội bộ.
Phẩm chất khác theo quy
định của cấp có thẩm quyền.
|
|
Các yêu cầu khác
|
Có khả năng đề xuất những
chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công
việc được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
Có khả năng tổ chức triển
khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ
quan.
Hiểu biết về lĩnh vực
công tác của cơ quan trong hệ thống chính trị và định hướng phát triển.
Phân tích, dự báo được
xu hướng phát triển của lĩnh vực được phân công
Xây dựng, tham mưu hệ
thống mục tiêu và chỉ số kết quả ở ngành, lĩnh vực; đánh giá tác động chính
sách dựa trên kết quả thực hiện mục tiêu; đề xuất điều chỉnh mục tiêu khi có
thay đổi bối cảnh; đánh giá mức độ hoàn thành mục tiêu thông qua kết quả đo
lường.
|
7-
Yêu cầu về năng lực:
Thực
hiện theo quy định của Đảng và của pháp luật tương ứng về năng lực trong tiêu
chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý và các yêu cầu sau:
|
Nhóm năng lực
|
Tên năng lực
|
Cấp độ (từ 1 đến 5)
Cơ quan sử dụng VTVL xác định cụ thể
|
|
Năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
|
|
Tổ chức thực hiện công
việc
|
|
|
Soạn thảo và ban hành
văn bản
|
|
|
Giao tiếp ứng xử
|
|
|
Quan hệ phối hợp
|
|
|
Sử dụng công nghệ thông
tin
|
|
|
Sử dụng ngoại ngữ
|
|
|
Năng lực chuyên môn
|
Tham mưu xây dựng văn bản
|
|
|
Hướng dẫn thực hiện văn
bản
|
|
|
Kiểm tra thực hiện văn
bản
|
|
|
Thẩm định văn bản
|
|
|
Tổ chức thực hiện văn bản
|
|
|
Năng lực quản lý
|
Tư duy chiến lược
|
|
|
Quản lý sự thay đổi
|
|
|
Ra quyết định
|
|
|
Quản lý nguồn lực
|
|
|
Phát triển nhân viên
|
|
|
|
Thủ trưởng cơ quan, tổ chức
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 06: Mẫu bản mô tả
công việc và khung năng lực vị trí việc làm Trợ lý, Thư ký
|
TÊN CƠ QUAN:
....
TÊN TỔ CHỨC:.....
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
|
BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC
VÀ KHUNG NĂNG LỰC VỊ TRÍ VIỆC LÀM
|
Tên VTVL: Trợ lý/Thư ký ... (ghi cụ thể
tên VTVL có trong danh mục VTVL của cơ quan, tổ chức)
|
Mã vị trí việc làm:
|
|
Ngày bắt đầu thực hiện:
|
|
Ngạch công chức tương ứng:
|
Ghi rõ ngạch theo VTVL được xếp theo quy định
của cấp có thẩm quyền
|
|
Địa điểm làm việc:
|
Theo địa chỉ cơ quan
|
|
Quy trình công việc liên quan:
|
Ghi rõ tài liệu, quy trình công việc liên quan
đến vị trí này
|
1- Mục tiêu vị trí việc làm (Tóm tắt tổng
quan về vị trí việc làm)
.... tham mưu, giúp việc đồng chí lãnh đạo .....;
chịu trách nhiệm trước người quản lý trực tiếp và trước pháp luật về chức
trách, nhiệm vụ được phân công.
2- Nhiệm vụ, công việc và tiêu chí đánh giá (mô
tả các nhiệm vụ theo quy định của Đảng, của pháp luật và quy định của cấp có thẩm
quyền đối với chức danh Trợ lý/Thư ký)
|
TT
|
Các nhiệm vụ,
công việc
|
Mục tiêu, Kết
quả đầu ra
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành công việc
|
|
Nhiệm vụ,
Mảng công việc
|
Công việc, nhiệm
vụ cụ thể
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
3- Mối quan hệ trong công việc
3.1- Bên trong
|
Được quản lý trực
tiếp và kiểm duyệt kết quả bởi
|
Quản lý trực tiếp
|
Các đơn vị phối
hợp chính
|
|
Ghi rõ lãnh đạo trực tiếp
|
Các đơn vị thuộc và trực thuộc (theo phân
công)
Thủ trưởng các đơn vị...
|
Các cơ quan, tổ chức liên quan trực tiếp đến
công việc
|
3.2- Bên ngoài
|
Cơ quan, đơn vị
có quan hệ chính
|
Bản chất quan hệ
|
|
Các bộ, ban, ngành trung ương
|
Ghi cụ thể theo chức năng của cơ quan, tổ chức
và nhiệm vụ được giao
|
|
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Ghi cụ thể theo chức năng của cơ quan, tổ chức
và nhiệm vụ được giao
|
4- Phạm vi quyền hạn
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
1
|
Thẩm quyền quyết định trong công tác chuyên
môn, nghiệp vụ
|
|
1.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc
được giao
|
|
1.2
|
Trao đổi thông tin, nghiệp vụ chuyên môn với bộ,
ban, ngành ở trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương theo mảng công việc được phân công/liên quan
|
|
1.3
|
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của
.... trong phạm vi nhiệm vụ được giao
|
|
1.4
|
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan
có liên quan đến công tác của cơ quan, tổ chức theo nhiệm vụ được phân công
|
|
1.5
|
Có trách nhiệm giải trình về tiến độ, chất lượng,
kết quả, hiệu quả thực hiện nhiệm vụ, công việc với ....
|
|
....
|
...
|
5- Điều kiện làm việc
|
Nội dung
|
Điều kiện cụ thể
|
|
Trang thiết bị
|
Dùng riêng
|
Dùng chung
|
|
Bàn làm việc
Máy vi tính
Tủ tài liệu
Điện thoại bàn
Máy in
.....
|
Phòng họp
Máy photocopy
Máy fax
......
|
|
Tính chất công việc, môi trường làm việc
|
Tuân thủ thời hạn hoàn thành công việc
Làm việc trong/ngoài trụ sở cơ quan, tổ chức
Tuân thủ quy định về an toàn, bảo mật thông tin
|
|
Mức độ tự chủ
|
Tự chủ trong phạm vi công việc được giao, chịu
trách nhiệm trước cấp trên về kết quả thực hiện
|
|
Sự hỗ trợ, phối hợp khác
|
.....
|
6- Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất
Thực hiện theo quy định của Đảng và của pháp luật
tương ứng về tiêu chuẩn chức danh Trợ lý/Thư ký và các yêu cầu sau:
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo
|
Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành
... (phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức sử dụng vị trí việc
làm)
|
|
Bồi dưỡng, chứng chỉ
|
Nội dung này xác định theo quy định của Đảng
và của pháp luật về chức danh Trợ lý/Thư ký
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Nội dung này xác định theo quy định của Đảng
và của pháp luật về chức danh Trợ lý/Thư ký
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
Trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định, quy chế của cơ
quan, tổ chức.
Có tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập
thể, phối hợp công tác tốt.
Trung thực, kiên định, điềm tĩnh, cẩn thận.
Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
Khả năng đoàn kết nội bộ.
Phẩm chất khác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
|
|
Các yêu cầu khác
|
Có khả năng đề xuất những chủ trương, giải pháp
giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công
và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực
hiện các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan.
Hiểu biết về lĩnh vực công tác của cơ quan trong
hệ thống chính trị và định hướng phát triển.
Phân tích, dự báo được xu hướng phát triển của
lĩnh vực được phân công
Xây dựng, tham mưu hệ thống mục tiêu và chỉ số kết
quả ở ngành, lĩnh vực; đánh giá tác động chính sách dựa trên kết quả thực hiện
mục tiêu; đề xuất điều chỉnh mục tiêu khi có thay đổi bối cảnh; đánh giá mức
độ hoàn thành mục tiêu thông qua kết quả đo lường.
|
7- Yêu cầu về năng lực
Thực hiện theo quy định của Đảng và của pháp luật
tương ứng về năng lực trong tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý và các yêu cầu
sau:
|
Nhóm năng lực
|
Tên năng lực
|
Cấp độ (từ 1 đến
5)
Cơ quan sử dụng VTVL xác định cụ thể
|
|
Năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
|
|
Tổ chức thực hiện công việc
|
|
|
Soạn thảo và ban hành văn bản
|
|
|
Giao tiếp ứng xử
|
|
|
Quan hệ phối hợp
|
|
|
Sử dụng công nghệ thông tin
|
|
|
Sử dụng ngoại ngữ
|
|
|
Năng lực chuyên môn
|
Tham mưu xây dựng văn bản
|
|
|
Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
|
|
Kiểm tra thực hiện văn bản
|
|
|
Thẩm định văn bản
|
|
|
Tổ chức thực hiện văn bản
|
|
|
Năng lực quản lý
|
Tư duy chiến lược
|
|
|
Quản lý sự thay đổi
|
|
|
Ra quyết định
|
|
|
Quản lý nguồn lực
|
|
|
Phát triển nhân viên
|
|
|
|
Thủ trưởng cơ
quan, tổ chức
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 07: Mẫu bản mô tả
công việc và khung năng lực vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp
ngạch chuyên gia cao cấp
|
TÊN CƠ
QUAN:.....
TÊN TỔ CHỨC:......
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
|
BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC
VÀ KHUNG NĂNG LỰC VỊ TRÍ VIỆC LÀM
|
Tên VTVL: Chuyên gia cao cấp về ... (ghi
cụ thể tên VTVL có trong danh mục VTVL của cơ quan, tổ chức)
|
Mã vị trí việc làm:
|
|
Ngày bắt đầu thực hiện:
|
|
Ngạch công chức tương ứng:
|
Chuyên gia cao cấp
|
|
Địa điểm làm việc:
|
Theo cơ quan, tổ chức sử dụng VTVL
|
|
Quy trình công việc liên quan:
|
Ghi rõ tài liệu, quy trình công việc liên quan
đến vị trí này
|
1- Mục tiêu vị trí việc làm (Tóm tắt tổng
quan về vị trí việc làm)
Chủ trì nghiên cứu, tham mưu chiến lược, chính sách
quan trọng cấp quốc gia về.....
2- Nhiệm vụ, công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ,
công việc
|
Mục tiêu, Kết
quả đầu ra
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành công việc
|
|
Nhiệm vụ,
Mảng công việc
|
Công việc, nhiệm
vụ cụ thể
|
|
1
|
Xây dựng, thẩm định các dự án luật, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, đề án, dự án trọng điểm.
|
Chủ trì nghiên cứu, xây dựng các dự án luật, chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án trọng điểm
của ngành, lĩnh vực về.....
|
|
Các quy định, văn bản pháp luật, chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án được cấp có thẩm quyền
thông qua.
|
|
2
|
Phối hợp thực hiện.
|
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu hoạch
định chính sách liên quan đến ngành, lĩnh vực theo nhiệm vụ được phân công.
|
|
1. Công việc, nhiệm vụ được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
|
|
3
|
Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp.
|
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn ở trong và ngoài đơn vị theo phân công.
|
|
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
|
|
4
|
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
|
|
Xây dựng, thực hiện kế hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, cơ quan và nhiệm vụ được giao.
|
3- Mối quan hệ trong công việc
3.1- Bên trong
|
Được quản lý trực
tiếp và kiểm duyệt kết quả bởi
|
Quản lý trực tiếp
|
Các đơn vị phối hợp chính
|
|
Ghi rõ lãnh đạo trực tiếp
|
Các đơn vị thuộc và trực thuộc (theo phân
công)
Thủ trưởng các đơn vị...
|
Các cơ quan, tổ chức liên quan trực tiếp đến
công việc
|
3.2- Bên ngoài
|
Cơ quan, đơn vị
có quan hệ chính
|
Bản chất quan hệ
|
|
Các bộ, ban, ngành trung ương
|
Ghi cụ thể theo chức năng của cơ quan, tổ chức
và nhiệm vụ được giao
|
|
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Ghi cụ thể theo chức năng của cơ quan, tổ chức
và nhiệm vụ được giao
|
4- Phạm vi quyền hạn
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
1
|
Thẩm quyền quyết định trong công tác chuyên
môn, nghiệp vụ
|
|
1.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc
được giao
|
|
1.2
|
Trao đổi thông tin, nghiệp vụ chuyên môn với bộ,
ban, ngành ở trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương theo mảng công việc được phân công/liên quan
|
|
1.3
|
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của
.... trong phạm vi nhiệm vụ được giao
|
|
1.4
|
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan
có liên quan đến công tác của cơ quan, tổ chức theo nhiệm vụ được phân công
|
|
1.5
|
Có trách nhiệm giải trình về tiến độ, chất lượng,
kết quả, hiệu quả thực hiện nhiệm vụ, công việc với ....
|
|
….
|
….
|
5- Điều kiện làm việc
|
Nội dung
|
Điều kiện cụ thể
|
|
Trang thiết bị
|
Dùng riêng
|
Dùng chung
|
|
Bàn làm việc
Máy vi tính
Tủ tài liệu
Điện thoại bàn
Máy in
.....
|
Phòng họp
Máy photocopy
Máy fax
......
|
|
Tính chất công việc, môi trường làm việc
|
Tuân thủ thời hạn hoàn thành công việc
Làm việc trong/ngoài trụ sở cơ quan, tổ chức
Tuân thủ quy định về an toàn, bảo mật thông tin
|
|
Mức độ tự chủ
|
Tự chủ trong phạm vi công việc được giao, chịu
trách nhiệm trước cấp trên về kết quả thực hiện
|
|
Sự hỗ trợ, phối hợp khác
|
....
|
6- Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất:
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo
|
Tốt nghiệp từ Đại học trở lên với ngành, chuyên
ngành phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức sử dụng vị trí việc
làm chuyên gia cao cấp; ưu tiên người có học hàm, học vị Tiến sĩ, Giáo sư,
Phó Giáo sư.
|
|
Bồi dưỡng (nếu có)
|
Theo yêu cầu của vị trí việc làm do cơ quan quản
lý công chức quy định theo quy định của pháp luật.
Bồi dưỡng lý luận chính trị theo quy định của cấp
có thẩm quyền (nếu có).
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã có kinh nghiệm công tác trong việc thực hiện
nhiệm vụ chuyên môn, quản lý, tham mưu chính sách hoặc tổ chức triển khai nhiệm
vụ trong lĩnh vực phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm. Cơ quan sử dụng vị
trí việc làm xác định cụ thể yêu cầu về thời gian công tác đối với vị trí việc
làm sử dụng tại cơ quan mình.
Đã chủ trì, chịu trách nhiệm chính hoàn thành 03
sản phẩm, nhiệm vụ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm. Sau khi được bố
trí vào vị trí việc làm, phải có sản phẩm theo yêu cầu kết quả đầu ra của vị
trí việc làm đảm nhiệm.
|
|
|
Trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định, quy chế của cơ
quan, tổ chức.
Có tầm nhìn chiến lược, tư duy đổi mới, sáng tạo,
năng lực nổi trội, hiểu biết sâu rộng, tâm huyết, trách nhiệm, uy tín cao.
Có phương pháp giải quyết những vấn đề lớn, quan
trọng trong ngành, lĩnh vực.
Có khả năng làm việc trong môi trường quốc tế.
Có tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập
thể, phối hợp công tác tốt, đoàn kết nội bộ.
Phẩm chất khác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
|
|
Các yêu cầu khác
|
Có khả năng dự báo, tư vấn, tham mưu hoạch định
chủ trương, chính sách đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ của cơ quan.
Có khả năng cụ thể hóa và tổ chức thực hiện hiệu
quả các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở
lĩnh vực công tác được phân công.
Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng
quy trình nội bộ và giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức. Vận dụng các kiến thức chuyên sâu
trong quá trình tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc
làm. Phân tích, dự báo được xu hướng phát triển ngành, lĩnh vực phụ trách;
xác định mục tiêu chiến lược trung và dài hạn gắn với chức năng, nhiệm vụ của
cơ quan.
Xây dựng, tham mưu hệ thống mục tiêu và chỉ số kết
quả ở cấp cơ quan, ngành, lĩnh vực công tác; đánh giá tác động chính sách dựa
trên kết quả thực hiện mục tiêu; đánh giá mức độ hoàn thành mục tiêu chiến lược
thông qua kết quả đo lường; đề xuất điều chỉnh mục tiêu khi có thay đổi bối cảnh.
|
7 - Yêu cầu về năng lực:
|
Nhóm năng lực
|
Tên năng lực
|
Cấp độ (từ 1 đến
5)
Cơ quan sử dụng VTVL xác định cụ thể
|
|
Năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
4-5
|
|
Tổ chức thực hiện công việc
|
4-5
|
|
Soạn thảo và ban hành văn bản
|
4-5
|
|
Giao tiếp ứng xử
|
4-5
|
|
Quan hệ phối hợp
|
4-5
|
|
Sử dụng công nghệ thông tin
|
Theo yêu cầu của cơ quan quản lý
|
|
Sử dụng ngoại ngữ
|
|
Năng lực chuyên môn
|
Tham mưu xây dựng văn bản
|
4-5
|
|
|
Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
4-5
|
|
|
Kiểm tra thực hiện văn bản
|
4-5
|
|
|
Thẩm định văn bản
|
4-5
|
|
|
Tổ chức thực hiện văn bản
|
4-5
|
|
|
Thủ trưởng cơ
quan, tổ chức
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 08: Mẫu bản mô tả
công việc và khung năng lực vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp
ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương ở bộ, ở cấp tỉnh
|
TÊN CƠ
QUAN:....
TÊN TỔ CHỨC:......
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
|
BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC
VÀ KHUNG NĂNG LỰC VỊ TRÍ VIỆC LÀM
|
Tên VTVL: Chuyên viên cao cấp và tương đương về
... (ghi cụ thể tên VTVL có trong danh mục VTVL của cơ quan, tổ chức)
|
Mã vị trí việc làm:
|
|
Ngày bắt đầu thực hiện:
|
|
Ngạch công chức tương ứng:
|
Ghi rõ ngạch theo VTVL được xếp theo quy định
của cấp có thẩm quyền
|
|
Địa điểm làm việc:
|
Theo cơ quan, tổ chức sử dụng VTVL
|
|
Quy trình công việc liên quan:
|
Ghi rõ tài liệu, quy trình công việc liên quan
đến vị trí này
|
1- Mục tiêu vị trí việc làm (Tóm tắt tổng
quan về vị trí việc làm)
Chủ trì nghiên cứu, tham mưu tổng hợp, thẩm định,
hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, xây dựng, hoàn thiện
văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về.........; chủ trì, tổ chức triển
khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công về.......
2- Nhiệm vụ, công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ,
công việc
|
Mục tiêu, Kết
quả đầu ra
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành công việc
|
|
Nhiệm vụ,
Mảng công việc
|
Công việc, nhiệm
vụ cụ thể
|
|
1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, đề án, dự án.
|
Chủ trì nghiên cứu, xây dựng các quy định, quy chế,
...; văn bản pháp luật của ....; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực về….
|
|
Các quy định, văn bản pháp luật, chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án được cấp có thẩm quyền
thông qua.
|
|
2
|
Hướng dẫn và triển khai thực hiện các văn bản.
|
1. Chủ trì hướng dẫn triển khai thực hiện các quy
định của ....; văn bản pháp luật của ....; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực về….
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế
độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản lý về ngành, lĩnh vực….
3. Chủ trì tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng nghiệp
vụ, phổ biến kinh nghiệm về công tác hoạch định và thực thi chính sách về
ngành, lĩnh vực…..
|
|
1. Văn bản, tài liệu được ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian và bảo đảm chất lượng theo yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội dung về nghiệp vụ theo
phân công để các tổ chức, cá nhân khác hiểu, triển khai được và đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành công việc giảng dạy.
|
|
3
|
Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn
bản.
|
Chủ trì tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân
tích, đánh giá và báo cáo việc thực hiện các quy định của ....; văn bản pháp luật
của ....; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề
án của ngành, lĩnh vực về…..
|
|
1. Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh giá có đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
|
4
|
Tham gia thẩm định các văn bản.
|
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định của ....;
văn bản pháp luật của ....; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực về…..
|
|
Nội dung tham gia thẩm định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch, chất lượng do người chủ trì giao.
|
|
5
|
Thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn, nghiệp vụ.
|
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực hiện
các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
|
|
Đảm bảo quy trình công tác và theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng và hiệu quả công việc.
|
|
6
|
Phối hợp thực hiện.
|
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu hoạch
định và thực thi chính sách liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
|
|
1. Công việc, nhiệm vụ được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
|
|
7
|
Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp.
|
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn ở trong và ngoài đơn vị theo phân công.
|
|
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
|
|
8
|
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
|
|
Xây dựng, thực hiện kế hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, cơ quan và nhiệm vụ được giao.
|
3- Mối quan hệ trong công việc
3.1- Bên trong
|
Được quản lý trực
tiếp và kiểm duyệt kết quả bởi
|
Quản lý trực tiếp
|
Các đơn
vị phối hợp chính
|
|
Ghi rõ lãnh đạo trực tiếp
|
Các đơn vị thuộc và trực thuộc (theo phân
công)
Thủ trưởng các đơn vị...
|
Các cơ quan, tổ chức liên quan trực tiếp đến
công việc
|
3.2- Bên ngoài
|
Cơ quan, đơn vị
có quan hệ chính
|
Bản chất quan hệ
|
|
Các bộ, ban, ngành trung ương
|
Ghi cụ thể theo chức năng của cơ quan, tổ chức
và nhiệm vụ được giao
|
|
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Ghi cụ thể theo chức năng của cơ quan, tổ chức
và nhiệm vụ được giao
|
4- Phạm vi quyền hạn
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
1
|
Thẩm quyền quyết định trong công tác chuyên
môn, nghiệp vụ
|
|
1.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc
được giao
|
|
1.2
|
Trao đổi thông tin, nghiệp vụ chuyên môn với bộ,
ban, ngành ở trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương theo mảng công việc được phân công/liên quan
|
|
1.3
|
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của
.... trong phạm vi nhiệm vụ được giao
|
|
1.4
|
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan
có liên quan đến công tác của cơ quan, tổ chức theo nhiệm vụ được phân công
|
|
1.5
|
Có trách nhiệm giải trình về tiến độ, chất lượng,
kết quả, hiệu quả thực hiện nhiệm vụ, công việc với ....
|
|
.....
|
....
|
5- Điều kiện làm việc
|
Nội dung
|
Điều kiện cụ thể
|
|
Trang thiết bị
|
Dùng riêng
|
Dùng chung
|
|
Bàn làm việc
Máy vi tính
Tủ tài liệu
Điện thoại bàn
Máy in
.....
|
Phòng họp
Máy photocopy
Máy fax
...........
|
|
Tính chất công việc, môi trường làm việc
|
Tuân thủ thời hạn hoàn thành công việc
Làm việc trong/ngoài trụ sở cơ quan, tổ chức
Tuân thủ quy định về an toàn, bảo mật thông tin
|
|
Mức độ tự chủ
|
Tự chủ trong phạm vi công việc được giao, chịu
trách nhiệm trước cấp trên về kết quả thực hiện
|
|
Sự hỗ trợ, phối hợp khác
|
..........
|
6- Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo
|
Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành
... (phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức sử dụng vị trí việc
làm)
|
|
Bồi dưỡng (nếu có)
|
Theo yêu cầu của vị trí việc làm do cơ quan quản lý
công chức quy định theo quy định của pháp luật.
Bồi dưỡng lý luận chính trị theo quy định của cấp
có thẩm quyền (nếu có).
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã có kinh nghiệm công tác trong việc thực hiện
nhiệm vụ chuyên môn, quản lý, tham mưu chính sách hoặc tổ chức triển khai nhiệm
vụ trong lĩnh vực phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm. Cơ quan sử dụng vị
trí việc làm xác định cụ thể yêu cầu về thời gian công tác đối với vị trí việc
làm sử dụng tại cơ quan mình.
Đã chủ trì, chịu trách nhiệm chính hoàn thành 02
sản phẩm, nhiệm vụ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm. Sau khi được bố
trí vào vị trí việc làm, phải có sản phẩm theo yêu cầu kết quả đầu ra của vị
trí việc làm đảm nhiệm.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
Trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định, quy chế của cơ
quan, tổ chức.
Có tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập
thể, phối hợp công tác tốt.
Trung thực, kiên định, điềm tĩnh, cẩn thận.
Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
Khả năng đoàn kết nội bộ.
Phẩm chất khác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
|
|
Các yêu cầu khác
|
Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm
tra và thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối
với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được
giao.
Có khả năng cụ thể hóa và tổ chức thực hiện hiệu
quả các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở
lĩnh vực công tác được phân công.
Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng
quy trình nội bộ và giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức. Hiểu và vận dụng được các kiến thức
chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các
tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất
và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương
pháp nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về
ngành, lĩnh vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng,
ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Xác định mục tiêu chiến lược trung và dài hạn gắn
với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan; xây dựng, tham mưu hệ thống mục tiêu và
chỉ số kết quả ở cấp cơ quan, ngành, lĩnh vực công tác; đánh giá tác động
chính sách dựa trên kết quả thực hiện mục tiêu; đánh giá mức độ hoàn thành mục
tiêu chiến lược thông qua kết quả đo lường; đề xuất điều chỉnh mục tiêu khi
có thay đổi bối cảnh.
|
7 - Yêu cầu về năng lực
|
Nhóm năng lực
|
Tên năng lực
|
Cấp độ (từ 1 đến
5)
Cơ quan sử dụng VTVL xác định cụ thể
|
|
Năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
3 - 5
|
|
Tổ chức thực hiện công việc
|
3 - 5
|
|
Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3 - 5
|
|
Giao tiếp ứng xử
|
3 - 5
|
|
Quan hệ phối hợp
|
3 - 5
|
|
Sử dụng công nghệ thông tin
|
Theo yêu cầu của cơ quan quản lý
|
|
Sử dụng ngoại ngữ
|
|
Năng lực chuyên môn
|
Tham mưu xây dựng văn bản
|
3 - 5
|
|
Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
3 - 5
|
|
Kiểm tra thực hiện văn bản
|
3 - 5
|
|
Thẩm định văn bản
|
3 - 5
|
|
Tổ chức thực hiện văn bản
|
3 - 5
|
|
|
Thủ trưởng cơ
quan, tổ chức
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 09: Mẫu bản mô tả
công việc và khung năng lực vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp
ngạch chuyên viên chính và tương đương ở bộ, ở cấp tỉnh
|
TÊN CƠ
QUAN:....
TÊN TỔ CHỨC:.......
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC
VÀ KHUNG NĂNG LỰC VỊ TRÍ VIỆC LÀM
|
Tên VTVL: Chuyên viên chính và tương đương về
... (ghi cụ thể tên VTVL có trong danh mục VTVL của cơ quan, tổ chức)
|
Mã vị trí việc làm:
|
|
Ngày bắt đầu thực hiện:
|
|
Ngạch công chức tương ứng:
|
Ghi rõ ngạch theo VTVL được xếp theo quy định
của cấp có thẩm quyền
|
|
Địa điểm làm việc:
|
Theo cơ quan, tổ chức sử dụng VTVL
|
|
Quy trình công việc liên quan:
|
Ghi rõ tài liệu, quy trình công việc liên quan
đến vị trí này
|
1- Mục tiêu vị trí việc làm (Tóm tắt tổng
quan về vị trí việc làm)
Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, tham mưu tổng hợp,
thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, xây dựng,
hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về...........; chủ trì hoặc
tham gia, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc
được phân công về..................
2- Nhiệm vụ, công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ,
công việc
|
Mục tiêu, Kết
quả đầu ra
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành công việc
|
|
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
|
Công việc, nhiệm
vụ cụ thể
|
|
1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, đề án, dự án.
|
1. Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy định
trình; văn bản pháp luật của ....; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực, địa phương về ….
2. Chủ trì nghiên cứu, xây dựng các văn bản quy định
chi tiết, hướng dẫn thi hành, quy định của Đảng, văn bản pháp luật của ....;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực, địa phương về….
|
|
Các quy định, văn bản pháp luật, chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án được cấp có thẩm quyền
thông qua.
|
|
2
|
Hướng dẫn và triển khai thực hiện các văn bản.
|
1. Chủ trì hoặc tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định của ....; văn bản pháp luật của; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực, địa phương
về ....
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế
độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản lý về ngành, lĩnh vực, địa phương về….
3. Chủ trì hoặc tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về công tác hoạch định và thực thi
chính sách về ngành, lĩnh vực, địa phương về…
|
|
1. Văn bản, tài liệu được ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian và bảo đảm chất lượng theo yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội dung về nghiệp vụ theo
phân công để các tổ chức, cá nhân khác hiểu, triển khai được và đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành việc giảng dạy
|
|
3
|
Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn
bản.
|
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo cáo việc thực hiện các quy định của
....; văn bản pháp luật của ...; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực, địa phương về….
|
|
1. Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh giá có đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
|
4
|
Tham gia thẩm định các văn bản.
|
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định của,...;
văn bản pháp luật của ....; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án liên quan đến ngành, lĩnh vực, địa phương về….
|
|
Nội dung tham gia thẩm định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch, chất lượng do người chủ trì giao.
|
|
5
|
Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn, nghiệp vụ.
|
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực hiện
các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
|
|
Đảm bảo quy trình công tác và theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng và hiệu quả công việc.
|
|
6
|
Phối hợp thực hiện.
|
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu hoạch
định và thực thi chính sách liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
|
|
1. Công việc, nhiệm vụ được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
|
|
7
|
Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp.
|
Tham dự các cuộc họp liên quan đến công tác
chuyên môn trong và ngoài đơn vị theo phân công.
|
|
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
|
|
8
|
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
|
|
Xây dựng, thực hiện kế hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, cơ quan và nhiệm vụ được giao.
|
3- Mối quan hệ trong công việc
3.1- Bên trong
|
Được quản lý trực
tiếp và kiểm duyệt kết quả bởi
|
Quản lý trực tiếp
|
Các đơn vị phối
hợp chính
|
|
Ghi rõ lãnh đạo trực tiếp
|
Các đơn vị thuộc và trực thuộc (theo phân
công)
Thủ trưởng các đơn vị...
|
Các cơ quan, tổ chức liên quan trực tiếp đến
công việc
|
3.2- Bên ngoài
|
Cơ quan, đơn vị
có quan hệ chính
|
Bản chất quan hệ
|
|
Các bộ, ban, ngành trung ương
|
Ghi cụ thể theo chức năng của cơ quan, tổ chức
và nhiệm vụ được giao
|
|
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Ghi cụ thể theo chức năng của cơ quan, tổ chức
và nhiệm vụ được giao
|
4- Phạm vi quyền hạn
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
1
|
Thẩm quyền quyết định trong công tác chuyên
môn, nghiệp vụ
|
|
1.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc
được giao
|
|
1.2
|
Trao đổi thông tin, nghiệp vụ chuyên môn với bộ,
ban, ngành ở trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương theo mảng công việc được phân công/liên quan
|
|
1.3
|
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của
.... trong phạm vi nhiệm vụ được giao
|
|
1.4
|
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan
có liên quan đến công tác của cơ quan, tổ chức theo nhiệm vụ được phân công
|
|
1.5
|
Có trách nhiệm giải trình về tiến độ, chất lượng,
kết quả, hiệu quả thực hiện nhiệm vụ, công việc với ....
|
|
.....
|
........
|
5- Điều kiện làm việc
|
Nội dung
|
Điều kiện cụ thể
|
|
Trang thiết bị
|
Dùng riêng
|
Dùng chung
|
|
Bàn làm việc
Máy vi tính
Tủ tài liệu
Máy in
….
|
Phòng họp
Máy photocopy
Máy fax
Điện thoại bàn
……….
|
|
Tính chất công việc, môi trường làm việc
|
Tuân thủ thời hạn hoàn thành công việc Làm việc
trong/ngoài trụ sở cơ quan, tổ chức
Tuân thủ quy định về an toàn, bảo mật thông tin
|
|
Mức độ tự chủ
|
Tự chủ trong phạm vi công việc được giao, chịu
trách nhiệm trước cấp trên về kết quả thực hiện
|
|
Sự hỗ trợ, phối hợp khác
|
............
|
6- Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất:
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo
|
Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành ...
(phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức sử dụng vị trí việc
làm)
|
|
Bồi dưỡng (nếu có)
|
Theo yêu cầu của vị trí việc làm do cơ quan quản
lý công chức quy định theo quy định của pháp luật.
Bồi dưỡng lý luận chính trị theo quy định của cấp
có thẩm quyền (nếu có).
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã có kinh nghiệm công tác trong việc thực hiện
nhiệm vụ chuyên môn, quản lý, tham mưu chính sách hoặc tổ chức triển khai nhiệm
vụ trong lĩnh vực phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm. Cơ quan sử dụng vị
trí việc làm xác định cụ thể yêu cầu về thời gian công tác đối với vị trí việc
làm sử dụng tại cơ quan mình.
Đã chủ trì, chịu trách nhiệm chính hoặc tham gia
hoàn thành 02 sản phẩm, nhiệm vụ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm.
Sau khi được bố trí vào vị trí việc làm, phải có
sản phẩm theo yêu cầu kết quả đầu ra của vị trí việc làm đảm nhiệm.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
Trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định, quy chế của cơ
quan, tổ chức, địa phương.
Có tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập
thể, phối hợp công tác tốt.
Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, cẩn thận.
Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
Khả năng đoàn kết nội bộ.
Phẩm chất khác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
|
|
Các yêu cầu khác
|
Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm
tra và thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp
đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được
giao.
Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng
quy trình nội bộ và giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, địa phương.
Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu,
nâng cao về lĩnh vực hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống
trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện
công việc theo vị trí việc làm.
Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương
pháp nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về
ngành, lĩnh vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng,
ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Cụ thể hóa mục tiêu chiến lược thành mục tiêu chiến
lược trung hạn, kế hoạch năm và kết quả thực hiện mục tiêu gắn với chức năng,
nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức; xây dựng hệ thống mục tiêu và chỉ số kết quả
cho lĩnh vực công tác được giao, xác định chỉ số đo lường phù hợp; tổng hợp,
báo cáo kết quả thực hiện mục tiêu phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành.
|
7 - Yêu cầu về năng lực:
|
Nhóm năng lực
|
Tên năng lực
|
Cấp độ (từ 1 đến
5)
Cơ quan sử dụng VTVL xác định cụ thể
|
|
Năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
2 - 4
|
|
Tổ chức thực hiện công việc
|
2 - 4
|
|
Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2 - 4
|
|
Giao tiếp ứng xử
|
2 - 4
|
|
Quan hệ phối hợp
|
2 - 4
|
|
Sử dụng công nghệ thông tin
|
Theo yêu cầu của cơ
quan quản lý
|
|
Sử dụng ngoại ngữ
|
|
Năng lực chuyên môn
|
Tham mưu xây dựng văn bản
|
2 - 4
|
|
Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
2 - 4
|
|
Kiểm tra thực hiện văn bản
|
2 - 4
|
|
Thẩm định văn bản
|
2 - 4
|
|
Tổ chức thực hiện văn bản
|
2 - 4
|
|
|
Thủ trưởng cơ
quan, tổ chức
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 10: Mẫu bản mô tả
công việc và khung năng lực vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp
ngạch chuyên viên và tương đương ở bộ, ở cấp tỉnh
|
TÊN CƠ
QUAN:.....
TÊN TỔ CHỨC:.....
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC
VÀ KHUNG NĂNG LỰC VỊ TRÍ VIỆC LÀM
|
Tên VTVL: Chuyên viên và tương đương về ... (ghi
cụ thể tên VTVL có trong danh mục VTVL của cơ quan, tổ chức)
|
Mã vị trí việc làm:
|
|
Ngày bắt đầu thực hiện:
|
|
Ngạch công chức tương ứng:
|
Ghi rõ ngạch theo VTVL được xếp theo quy định
của cấp có thẩm quyền
|
|
Địa điểm làm việc:
|
Theo cơ quan, tổ chức sử dụng VTVL
|
|
Quy trình công việc liên quan:
|
Ghi rõ tài liệu, quy trình công việc liên quan
đến vị trí này
|
1- Mục tiêu vị trí việc làm (Tóm tắt tổng
quan về vị trí việc làm)
Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định
và phân công của lãnh đạo phụ trách; tham gia tham mưu tổng hợp, thẩm định, xây
dựng và triển khai các văn bản, kế hoạch, chương trình công tác về..........; tổ
chức thực hiện chính sách, pháp luật về ngành, lĩnh vực, địa phương theo mảng
công việc được phân công.
2- Nhiệm vụ, công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ,
công việc
|
Mục tiêu, Kết
quả đầu ra
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành công việc
|
|
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
|
Công việc, nhiệm
vụ cụ thể
|
|
1
|
Thực hiện chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định và
phân công của lãnh đạo phụ trách
|
Trực tiếp thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn, nghiệp
vụ theo nhiệm vụ được phân công.
|
|
Đảm bảo quy trình công tác và theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng và hiệu quả công việc.
|
|
2
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, đề án, dự án.
|
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các văn bản quy định
chi tiết, hướng dẫn thi hành, quy định của Đảng, văn bản pháp luật của ....;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực, địa phương về…
|
|
Các quy định, văn bản pháp luật, chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án được cấp có thẩm quyền
thông qua.
|
|
3
|
Hướng dẫn và triển khai thực hiện các văn bản.
|
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện các
quy định của văn bản pháp luật của …; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực, địa phương về ....
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế
độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản lý về ngành, lĩnh vực, địa phương về….
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng nghiệp
vụ, phổ biến kinh nghiệm công tác chuyên môn về ngành, lĩnh vực, địa phương về….
|
|
1. Văn bản, tài liệu được ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian và bảo đảm chất lượng theo yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội dung về nghiệp vụ theo
phân công để các tổ chức, cá nhân khác hiểu, triển khai được và đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành việc giảng dạy.
|
|
4
|
Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn
bản.
|
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân
tích, đánh giá và báo cáo việc thực hiện các quy định của ....; văn bản pháp luật
của ...; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề
án của ngành, lĩnh vực, địa phương về…..
|
|
1. Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh giá có đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
|
5
|
Tham gia thẩm định các văn bản.
|
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định của ....;
văn bản pháp luật của ....; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án liên quan đến ngành, lĩnh vực, địa phương về.....
|
|
Nội dung tham gia thẩm định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch, chất lượng do người chủ trì giao.
|
|
6
|
Phối hợp thực hiện.
|
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu hoạch
định và thực thi chính sách liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
|
|
1. Công việc, nhiệm vụ được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
|
|
7
|
Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp.
|
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn ở trong và ngoài đơn vị theo phân công.
|
|
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
|
|
8
|
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
|
|
Xây dựng, thực hiện kế hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, cơ quan và nhiệm vụ được giao.
|
3- Mối quan hệ trong công việc
3.1- Bên trong
|
Được quản lý trực
tiếp và kiểm duyệt kết quả bởi
|
Quản lý trực tiếp
|
Các đơn vị phối
hợp chính
|
|
Ghi rõ lãnh đạo trực tiếp
|
Các đơn vị thuộc và trực thuộc (theo phân
công)
Thủ trưởng các đơn vị…
|
Các cơ quan, tổ chức liên quan trực tiếp đến
công việc
|
3.2- Bên ngoài
|
Cơ quan, đơn vị
có quan hệ chính
|
Bản chất quan hệ
|
|
Các bộ, ban, ngành trung ương
|
Ghi cụ thể theo chức năng của cơ quan, tổ chức
và nhiệm vụ được giao
|
|
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Ghi cụ thể theo chức năng của cơ quan, tổ chức
và nhiệm vụ được giao
|
4- Phạm vi quyền hạn
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
1
|
Thẩm quyền quyết định trong công tác chuyên
môn, nghiệp vụ
|
|
1.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc
được giao
|
|
1.2
|
Trao đổi thông tin, nghiệp vụ chuyên môn với bộ,
ban, ngành ở trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương theo mảng công việc được phân công/liên quan
|
|
1.3
|
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của
…. trong phạm vi nhiệm vụ được giao
|
|
1.4
|
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan
có liên quan đến công tác của cơ quan, tổ chức theo nhiệm vụ được phân công
|
|
1.5
|
Có trách nhiệm giải trình về tiến độ, chất lượng,
kết quả, hiệu quả thực hiện nhiệm vụ, công việc với ….
|
|
…..
|
…......
|
5- Điều kiện làm việc
|
Nội dung
|
Điều kiện cụ thể
|
|
Trang thiết bị
|
Dùng riêng
|
Dùng chung
|
|
Bàn làm việc
Máy vi tính
Tủ tài liệu
Máy in
…......
|
Phòng họp
Máy photocopy
Máy fax
Điện thoại bàn
….........
|
|
Tính chất công việc, môi trường làm việc
|
Tuân thủ thời hạn hoàn thành công việc
|
|
Làm việc trong/ngoài trụ sở cơ quan, tổ chức
Tuân thủ quy định về an toàn, bảo mật thông tin
|
|
Mức độ tự chủ
|
Tự chủ trong phạm vi công việc được giao, chịu
trách nhiệm trước cấp trên về kết quả thực hiện
|
|
Sự hỗ trợ, phối hợp khác
|
…............
|
6- Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất:
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo
|
Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành
… (phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức sử dụng vị trí việc
làm)
|
|
Bồi dưỡng (nếu có)
|
Theo yêu cầu của vị trí việc làm do cơ quan quản
lý công chức quy định theo quy định của pháp luật
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Không yêu cầu
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
Trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định, quy chế của cơ
quan, tổ chức, địa phương.
Có tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập
thể, phối hợp công tác tốt.
Trung thực, kiên định, điềm tĩnh, cẩn thận.
Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
Khả năng đoàn kết nội bộ.
Phẩm chất khác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
|
|
Các yêu cầu khác
|
Có khả năng đề xuất, xây dựng quy trình nội bộ và
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
cơ quan, tổ chức, địa phương.
Hiểu và vận dụng được các kiến thức về lĩnh vực
hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn,
kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc
làm.
Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương
pháp nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng,
ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Hiểu và thực hiện nhiệm vụ cá nhân gắn với mục
tiêu, kết quả của tổ chức; theo dõi chỉ số kết quả cá nhân; báo cáo tiến độ,
kết quả thực hiện nhiệm vụ.
|
7 - Yêu cầu về năng lực:
|
Nhóm năng lực
|
Tên năng lực
|
Cấp độ (từ 1 đến
5)
Cơ quan sử dụng VTVL xác định cụ thể
|
|
Năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
1 - 2
|
|
Tổ chức thực hiện công việc
|
1 - 2
|
|
Soạn thảo và ban hành văn bản
|
1 - 2
|
|
Giao tiếp ứng xử
|
1 - 2
|
|
Quan hệ phối hợp
|
1 - 2
|
|
Sử dụng công nghệ thông tin
|
Theo yêu cầu của
cơ quan quản lý
|
|
Sử dụng ngoại ngữ
|
|
Năng lực chuyên môn
|
Tham mưu xây dựng văn bản
|
2 - 3
|
|
Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
2 - 3
|
|
Kiểm tra thực hiện văn bản
|
2 - 3
|
|
Thẩm định văn bản
|
2 - 3
|
|
Tổ chức thực hiện văn bản
|
2 - 3
|
|
|
Thủ trưởng cơ
quan, tổ chức
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 11: Mẫu bản mô tả
công việc và khung năng lực vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp
ngạch cán sự và tương đương, ngạch nhân viên ở bộ, ở cấp tỉnh
|
TÊN CƠ
QUAN:....
TÊN TỔ CHỨC: .....
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC
VÀ KHUNG NĂNG LỰC VỊ TRÍ VIỆC LÀM
|
Tên VTVL: Cán sự và tương đương, Nhân viên về
... (ghi cụ thể tên VTVL có trong danh mục VTVL của cơ quan, tổ chức)
|
Mã vị trí việc làm:
|
|
Ngày bắt đầu thực hiện:
|
|
Ngạch công chức tương ứng:
|
Ghi rõ ngạch theo VTVL được xếp theo quy định
của cấp có thẩm quyền
|
|
Địa điểm làm việc:
|
Theo cơ quan, tổ chức sử dụng VTVL
|
|
Quy trình công việc liên quan:
|
Ghi rõ tài liệu, quy trình công việc liên quan
đến vị trí này
|
1- Mục tiêu vị trí việc làm (Tóm tắt tổng
quan về vị trí việc làm)
Thực thi các nhiệm vụ chuyên môn, nghiệp vụ cụ thể
về …………theo phân công
2- Nhiệm vụ, công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ,
công việc
|
Mục tiêu, Kết
quả đầu ra
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành công việc
|
|
Nhiệm vụ,
Mảng công việc
|
Công việc, nhiệm
vụ cụ thể
|
|
1
|
Thực hiện nhiệm vụ quản lý của ... về ....
|
Tham gia thực hiện, hỗ trợ triển khai thực hiện
nhiệm vụ quản lý của ….về
|
|
Đảm bảo quy trình công tác và theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng và hiệu quả công việc.
|
|
2
|
Thực thi nhiệm vụ theo quy định
|
Trực tiếp thực thi công vụ và các nhiệm vụ khác
được cấp trên giao về...
|
|
|
3
|
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
|
|
Xây dựng, thực hiện kế hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của cơ quan, tổ chức và nhiệm vụ được giao.
|
3- Mối quan hệ trong công việc
3.1- Bên trong
|
Được quản lý trực
tiếp và kiểm duyệt kết quả bởi
|
Quản lý trực tiếp
|
Các đơn vị phối
hợp chính
|
|
Ghi rõ lãnh đạo trực tiếp
|
Các đơn vị thuộc và trực thuộc (theo phân
công)
Thủ trưởng các đơn vị...
|
Các cơ quan, tổ chức liên quan trực tiếp đến
công việc
|
3.2- Bên ngoài
|
Cơ quan, đơn vị
có quan hệ chính
|
Bản chất quan hệ
|
|
Các bộ, ban, ngành trung ương
|
Ghi cụ thể theo chức năng của cơ quan, tổ chức
và nhiệm vụ được giao
|
|
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
|
Ghi cụ thể theo chức năng của cơ quan, tổ chức
và nhiệm vụ được giao
|
4- Phạm vi quyền hạn
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
1
|
Thẩm quyền quyết định trong công tác chuyên
môn, nghiệp vụ
|
|
1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc
được giao
|
|
2
|
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của
.... trong phạm vi nhiệm vụ được giao
|
|
3
|
Có trách nhiệm giải trình về tiến độ, chất lượng,
kết quả, hiệu quả thực hiện nhiệm vụ, công việc với ....
|
|
....
|
.......
|
5- Điều kiện làm việc
|
Nội dung
|
Điều kiện cụ thể
|
|
Trang thiết bị
|
Dùng riêng
|
Dùng chung
|
|
Bàn làm việc
Máy vi tính
Tủ tài liệu
Máy in
.............
|
Phòng họp
Máy photocopy
Máy fax
Điện thoại bàn
.............
|
|
Tính chất công việc, môi trường làm việc
|
Tuân thủ thời hạn hoàn thành công việc
Làm việc trong/ngoài trụ sở cơ quan, tổ chức
Tuân thủ quy định về an toàn, bảo mật thông tin
|
|
Mức độ tự chủ
|
Tự chủ trong phạm vi công việc được giao, chịu
trách nhiệm trước cấp trên về kết quả thực hiện
|
|
Sự hỗ trợ, phối hợp khác
|
............
|
6- Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất:
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo
|
Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (đối với vị trí việc
làm xếp ngạch cán sự và tương đương), trung cấp trở lên (đối với vị trí việc
làm xếp ngạch nhân viên) ngành, chuyên ngành ... (phù hợp với chức năng, nhiệm
vụ của cơ quan, tổ chức sử dụng vị trí việc làm)
|
|
Bồi dưỡng (nếu có)
|
Theo yêu cầu của vị trí việc làm do cơ quan quản
lý công chức quy định theo quy định của pháp luật
(Đối với vị trí việc làm xếp ngạch nhân viên không
yêu cầu)
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Không yêu cầu
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
Trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định, quy chế của cơ
quan, tổ chức.
Có tinh thần trách nhiệm với công việc với tập thể,
phối hợp công tác tốt.
Trung thực, kiên định, điềm tĩnh, cẩn thận.
Khả năng đoàn kết nội bộ.
Phẩm chất khác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
|
|
Các yêu cầu khác
|
Hiểu và vận dụng được các kiến thức về lĩnh vực
hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình thực hiện
công việc theo vị trí việc làm.
|
7- Yêu cầu về năng lực:
|
Nhóm năng lực
|
Tên năng lực
|
Cấp độ (từ 1 đến
5)
Cơ quan sử dụng VTVL xác định cụ thể
|
|
Năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
1 - 2
|
|
Tổ chức thực hiện công việc
|
1 - 2
|
|
Soạn thảo và ban hành văn bản
|
1 - 2
|
|
Giao tiếp ứng xử
|
1 - 2
|
|
Quan hệ phối hợp
|
1 - 2
|
|
Sử dụng công nghệ thông tin
|
Theo yêu cầu của cơ quan quản lý
|
|
Sử dụng ngoại ngữ
|
|
Năng lực chuyên môn
|
Tham mưu xây dựng văn bản
|
2
|
|
Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
2
|
|
Kiểm tra thực hiện văn bản
|
2
|
|
Thẩm định văn bản
|
2
|
|
Tổ chức thực hiện văn bản
|
2
|
|
|
Thủ trưởng cơ
quan, tổ chức
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 12: Mẫu bản mô tả công
việc và khung năng lực vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch
chuyên viên và tương đương, ngạch cán sự và tương đương ở cấp xã
|
TÊN CƠ
QUAN:....
TÊN TỔ CHỨC:.....
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC
VÀ KHUNG NĂNG LỰC VỊ TRÍ VIỆC LÀM
|
Tên VTVL: Chuyên viên và tương đương, Cán sự
và tương đương về ... (ghi cụ thể tên VTVL có trong danh mục VTVL của
cơ quan, tổ chức)
|
Mã vị trí việc làm:
|
|
Ngày bắt đầu thực hiện:
|
|
Ngạch công chức tương ứng:
|
Ghi rõ ngạch theo VTVL được xếp theo quy định
của cấp có thẩm quyền
|
|
Địa điểm làm việc:
|
Theo cơ quan, tổ chức sử dụng vị trí việc làm
|
|
Quy trình công việc liên quan:
|
Ghi rõ tài liệu, quy trình công việc liên quan
đến vị trí này
|
1- Mục tiêu vị trí việc làm (Tóm tắt tổng
quan về vị trí việc làm)
Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định
và phân công của lãnh đạo phòng phụ trách; tham gia nghiên cứu, tổng hợp, xây dựng
văn bản về....; tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật về lĩnh vực theo mảng
công việc được phân công trên địa bàn xã.
2- Nhiệm vụ, công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ,
công việc
|
Mục tiêu, Kết
quả đầu ra
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành công việc
|
|
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
|
Công việc, nhiệm
vụ cụ thể
|
|
1
|
Thực hiện các nhiệm vụ về chuyên môn, nghiệp vụ
trên địa bàn xã
|
Trực tiếp thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
|
|
Đảm bảo quy trình công tác và theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng và hiệu quả công việc.
|
|
2
|
Xây dựng văn bản
|
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các văn bản, chương
trình, dự án, đề án của địa phương về
|
|
Các quy định, văn bản được cấp có thẩm quyền
thông qua.
|
|
3
|
Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn
bản.
|
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân
tích, đánh giá và báo cáo việc thực hiện các quy định về
|
|
1.Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh giá có đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
|
4
|
Phối hợp thực hiện.
|
Phối hợp với các đơn vị liên quan thực hiện nhiệm
vụ được phân công.
|
|
Nhiệm vụ được hoàn thành đạt chất lượng, theo
đúng tiến độ kế hoạch.
|
|
5
|
Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp.
|
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn ở trong và ngoài đơn vị theo phân công.
|
|
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
|
|
6
|
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
|
|
Xây dựng, thực hiện kế hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, cơ quan và nhiệm vụ được giao.
|
3- Mối quan hệ trong công việc
3.1- Bên trong
|
Được quản lý trực
tiếp và kiểm duyệt kết quả bởi
|
Quản lý trực tiếp
|
Các đơn vị phối
hợp chính
|
|
Ghi rõ lãnh đạo trực tiếp
|
Các đơn vị thuộc và trực thuộc (theo phân
công)
Thủ trưởng các đơn vị...
|
Các cơ quan, tổ chức liên quan trực tiếp đến
công việc
|
3.2- Bên ngoài
|
Cơ quan, đơn vị
có quan hệ chính
|
Bản chất quan hệ
|
|
Các sở, ban, ngành của tỉnh
|
Ghi cụ thể theo chức năng của cơ quan, tổ chức
và nhiệm vụ được giao
|
|
Các thôn/tổ dân phố
|
Ghi cụ thể theo chức năng của cơ quan, tổ chức
và nhiệm vụ được giao
|
4- Phạm vi quyền hạn
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
1
|
Thẩm quyền quyết định trong công tác chuyên
môn, nghiệp vụ
|
|
1.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc
được giao
|
|
1.2
|
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của
.... trong phạm vi nhiệm vụ được giao
|
|
1.3
|
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan
có liên quan đến công tác của cơ quan, tổ chức theo nhiệm vụ được phân công
|
|
1.4
|
Có trách nhiệm giải trình về tiến độ, chất lượng,
kết quả, hiệu quả thực hiện nhiệm vụ, công việc với....
|
|
....
|
....
|
|
2
|
Thẩm quyền về tài chính
|
|
....
|
....
|
5- Điều kiện làm việc
|
Nội dung
|
Điều kiện cụ thể
|
|
Trang thiết bị
|
Dùng riêng
|
Dùng chung
|
|
Bàn làm việc
Máy vi tính
Tủ tài liệu
Máy in
...........
|
Phòng họp
Máy photocopy
Máy fax
Điện thoại bàn
...............
|
|
Tính chất công việc, môi trường làm việc
|
Tuân thủ thời hạn hoàn thành công việc.
Làm việc trong/ngoài trụ sở cơ quan, tổ chức.
Tuân thủ quy định về an toàn, bảo mật thông tin.
|
|
Mức độ tự chủ
|
Tự chủ trong phạm vi công việc được giao, chịu
trách nhiệm trước cấp trên về kết quả thực hiện.
|
|
Sự hỗ trợ, phối hợp khác
|
......
|
6- Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất:
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo
|
Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành
... (phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức sử dụng vị trí việc
làm).
Đối với công chức Ban chỉ huy quân sự cấp xã
thực hiện theo Luật Dân quân tự vệ.
|
|
Bồi dưỡng (nếu có)
|
Theo yêu cầu của vị trí việc làm do cơ quan quản
lý công chức quy định theo quy định của pháp luật.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Không yêu cầu.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
Trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định, quy chế của cơ
quan, tổ chức, địa phương.
Có tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập
thể, phối hợp công tác tốt.
Trung thực, kiên định, điềm tĩnh, cẩn thận.
Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
Khả năng đoàn kết nội bộ.
Phẩm chất khác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
|
|
Các yêu cầu khác
|
Có khả năng đề xuất, xây dựng quy trình nội bộ và
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
cơ quan, tổ chức, địa phương.
Hiểu và vận dụng được các kiến thức về lĩnh vực
hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình thực hiện
công việc theo vị trí việc làm.
Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương
pháp nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng,
ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Hiểu và thực hiện nhiệm vụ cá nhân gắn với mục
tiêu, kết quả của tổ chức; theo dõi chỉ số kết quả cá nhân; báo cáo tiến độ,
kết quả thực hiện nhiệm vụ.
|
7 - Yêu cầu về năng lực:
|
Nhóm năng lực
|
Tên năng lực
|
Cấp độ (từ 1 đến
5)
Cơ quan sử dụng VTVL xác định cụ thể
|
|
Năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
1 - 2
|
|
Tổ chức thực hiện công việc
|
1 - 2
|
|
Soạn thảo và ban hành văn bản
|
1 - 2
|
|
Giao tiếp ứng xử
|
1 - 2
|
|
Quan hệ phối hợp
|
1 - 2
|
|
Sử dụng công nghệ thông tin
|
Theo yêu cầu của cơ quan quản lý
|
|
Sử dụng ngoại ngữ
|
|
Năng lực chuyên môn
|
Tham mưu xây dựng văn bản
|
2 - 3
|
|
Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
2 - 3
|
|
Kiểm tra thực hiện văn bản
|
2 - 3
|
|
Thẩm định văn bản
|
2 - 3
|
|
Tổ chức thực hiện văn bản
|
2 - 3
|
|
|
Thủ trưởng cơ
quan, tổ chức
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 13: Mẫu bản mô tả
công việc và khung năng lực vị trí việc làm Kế toán trưởng hoặc Phụ trách kế
toán ở bộ, ở cấp tỉnh, ở cấp xã
|
TÊN CƠ
QUAN:.....
TÊN TỔ CHỨC:......
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC
VÀ KHUNG NĂNG LỰC VỊ TRÍ VIỆC LÀM
|
Tên VTVL: Kế toán trưởng hoặc Phụ trách kế
toán (ghi cụ thể tên VTVL có trong danh mục VTVL của cơ quan, tổ chức)
|
Mã vị trí việc làm:
|
|
Ngày bắt đầu thực hiện:
|
|
Ngạch công chức tương ứng:
|
|
|
Địa điểm làm việc:
|
Theo cơ quan, tổ chức sử dụng VTVL
|
|
Quy trình công việc liên quan:
|
Ghi rõ tài liệu, quy trình công việc liên quan
đến vị trí này
|
1- Mục tiêu vị trí việc làm (Tóm tắt tổng
quan về vị trí việc làm)
Tổ chức bộ máy kế toán, phân công việc cho các vị
trí trong bộ máy kế toán của cơ quan, đơn vị; tổ chức thực hiện toàn bộ nội
dung công tác kế toán theo quy trình phù hợp với tổ chức hoạt động của cơ quan,
đơn vị; lập, công khai báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán của cơ quan, đơn vị
theo quy định của pháp luật kế toán; chịu trách nhiệm trước lãnh đạo cơ quan,
đơn vị và trước pháp luật về thực hiện chức trách, nhiệm vụ về kế toán và các
nhiệm vụ khác liên quan ...
2- Nhiệm vụ, công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ,
công việc
|
Mục tiêu, Kết
quả đầu ra
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành công việc
|
|
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
|
Công việc, nhiệm
vụ cụ thể
|
|
1
|
Tham mưu lãnh đạo cơ quan, đơn vị tổ chức bộ máy
kế toán; phân công công việc cho các vị trí trong bộ máy kế toán
|
1. Báo cáo lãnh đạo cơ quan, đơn vị phương án tổ
chức bộ máy kế toán phù hợp với tổ chức, hoạt động của cơ quan, đơn vị.
2. Giao nhiệm vụ cho từng thành viên trong bộ máy
kế toán.
|
|
Đơn vị có tổ chức và vận hành bộ máy kế toán để
thực hiện công tác kế toán.
Các thành viên được giao nhiệm vụ cụ thể, bảo đảm
thực hiện đúng quy định của pháp luật về kế toán.
|
|
2
|
Tổ chức thực hiện toàn bộ nội dung công tác kế
toán theo quy trình phù hợp với cơ quan, tổ chức
|
Triển khai đến các thành viên trong bộ máy kế
toán của cơ quan, đơn vị để thực hiện các công việc kế toán; trực tiếp thực
hiện các công việc soát xét, phê duyệt theo quy trình của cơ quan, đơn vị
|
|
Cơ quan, đơn vị thực hiện công tác kế toán kịp thời,
đầy đủ theo đúng quy định của pháp luật về kế toán
|
|
3
|
Lập và công khai Báo cáo tài chính, Báo cáo quyết
toán của cơ quan, đơn vị theo quy định của pháp luật
|
Triển khai việc lập các Báo cáo tài chính, Báo
cáo quyết toán theo quy định của chế độ kế toán; ký các báo cáo liên quan;
công khai thông tin Báo cáo theo quy định
|
|
Cơ quan, đơn vị phát hành Báo cáo tài chính, Báo
cáo quyết toán; công khai thông tin báo cáo theo đúng quy định
|
|
4
|
Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp
luật về kế toán, tài chính của các đơn vị kế toán thuộc phạm vi phụ trách
|
Hướng dẫn và triển khai các hoạt động tự kiểm tra
công tác kế toán tại cơ quan, đơn vị; hoạt động kiểm tra công tác kế toán đối
với đơn vị cấp dưới
|
|
Hoạt động tự kiểm tra, kiểm tra được thực hiện
thường xuyên theo đúng yêu cầu quản lý
|
|
5
|
Phổ biến, quán triệt và hướng dẫn các quy định của
pháp luật về kế toán để tổ chức thực hiện trong cơ quan, đơn vị
|
Hướng dẫn trực tiếp hoặc bằng văn bản đến đơn vị
nghiên cứu chính sách, chế độ kế toán; cử thành viên trong đơn vị kế toán
tham dự các lớp, các khóa đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ kế toán
|
|
Đơn vị nắm được quy định về chính sách, chế độ kế
toán; cập nhật kịp thời các nội dung mới theo quy định
|
|
6
|
Phối hợp thực hiện.
|
Phối hợp với các đơn vị liên quan đến nhiệm vụ được
phân công.
|
|
1. Công việc, nhiệm vụ được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
|
|
7
|
Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp.
|
Tham dự các cuộc họp liên quan đến công tác
chuyên môn trong và ngoài đơn vị theo phân công.
|
|
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
|
|
8
|
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
|
|
Xây dựng, thực hiện kế hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, cơ quan và nhiệm vụ được giao
|
3- Mối quan hệ trong công việc
3.1- Bên trong
|
Được quản lý trực
tiếp và kiểm duyệt kết quả bởi
|
Quản lý trực tiếp
|
Các đơn vị phối
hợp chính
|
|
Ghi rõ lãnh đạo trực tiếp
|
Các đơn vị thuộc và trực thuộc (theo phân
công)
Thủ trưởng các đơn vị...
|
Các cơ quan, tổ chức liên quan trực tiếp đến
công việc
|
3.2- Bên ngoài
|
Cơ quan, đơn vị
có quan hệ chính
|
Bản chất quan hệ
|
|
Ghi rõ cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan
|
Ghi cụ thể theo chức năng của cơ quan, tổ chức
và nhiệm vụ được giao
|
4- Phạm vi quyền hạn
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
1
|
Thẩm quyền quyết định trong công tác chuyên
môn, nghiệp vụ
|
|
1.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc
được giao
|
|
1.2
|
Trao đổi thông tin, nghiệp vụ chuyên môn với cơ
quan, tổ chức liên quan theo mảng công việc của tổ chức kế toán
|
|
1.3
|
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của
.... trong phạm vi nhiệm vụ được giao
|
|
1.4
|
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan
có liên quan đến công tác của cơ quan, tổ chức theo nhiệm vụ được phân công
|
|
1.5
|
Có trách nhiệm giải trình về tiến độ, chất lượng,
kết quả, hiệu quả thực hiện nhiệm vụ, công việc với ....
|
|
..
|
....
|
5- Điều kiện làm việc
|
Nội dung
|
Điều kiện cụ thể
|
|
Trang thiết bị
|
Dùng riêng
|
Dùng chung
|
|
Bàn làm việc
Máy vi tính
Tủ tài liệu
Máy in
...........
|
Phòng họp
Máy photocopy
Máy fax
Điện thoại bàn
...............
|
|
Tính chất công việc, môi trường làm việc
|
Tuân thủ thời hạn hoàn thành công việc.
Làm việc trong/ngoài trụ sở cơ quan, tổ chức.
Tuân thủ quy định về an toàn, bảo mật thông tin.
|
|
Mức độ tự chủ
|
Tự chủ trong phạm vi công việc được giao, chịu
trách nhiệm trước cấp trên về kết quả thực hiện.
|
|
Sự hỗ trợ, phối hợp khác
|
................
|
6- Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất:
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo
|
Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành
... (phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức sử dụng vị trí
việc làm)
|
|
Bồi dưỡng (nếu có)
|
Theo yêu cầu của vị trí việc làm do cơ quan quản
lý công chức quy định theo quy định của pháp luật.
Có bồi dưỡng kế toán trưởng theo quy định của
pháp luật về kế toán.
Bồi dưỡng lý luận chính trị theo quy định (nếu
có).
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã có kinh nghiệm công tác phù hợp với vị trí việc
làm theo quy định của pháp luật về kế toán.
Sau khi được bố trí vào vị trí việc làm, phải có
kết quả, sản phẩm theo yêu cầu của vị trí việc làm đảm nhiệm, phù hợp với nhiệm
vụ, công việc được phân công.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
Trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định, quy chế của cơ
quan, tổ chức, địa phương.
Có tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập
thể, phối hợp công tác tốt.
Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, cẩn thận.
Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
Khả năng đoàn kết nội bộ.
Phẩm chất khác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
|
|
Các yêu cầu khác
|
Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng
quy trình nội bộ và giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ của đơn vị đang công tác.
Hiểu biết về lĩnh vực công tác kế toán nhà nước
và định hướng phát triển; hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu,
nâng cao và kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra,
giám sát về nghiệp vụ kế toán. Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương
pháp nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Cụ thể hóa mục tiêu chiến lược thành mục tiêu chiến
lược trung hạn, kế hoạch năm và kết quả thực hiện mục tiêu gắn với chức năng,
nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức; xây dựng hệ thống mục tiêu và chỉ số kết quả
cho lĩnh vực công tác được giao, xác định chỉ số đo lường phù hợp; tổng hợp,
báo cáo kết quả thực hiện mục tiêu phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành.
|
7 - Yêu cầu về năng lực:
|
Nhóm năng lực
|
Tên năng lực
|
Cấp độ (từ 1 đến
5)
Cơ quan sử dụng VTVL xác định cụ thể
|
|
Năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
2 - 4
|
|
Tổ chức thực hiện công việc
|
2 - 4
|
|
Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2 - 4
|
|
Giao tiếp ứng xử
|
2 - 4
|
|
Quan hệ phối hợp
|
2 - 4
|
|
Sử dụng công nghệ thông tin
|
Theo yêu cầu của
cơ quan quản lý
|
|
Sử dụng ngoại ngữ
|
|
Năng lực chuyên môn
|
Tham mưu xây dựng văn bản
|
2 - 4
|
|
Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
2 - 4
|
|
Kiểm tra thực hiện văn bản
|
2 - 4
|
|
Thẩm định văn bản
|
2 - 4
|
|
Tổ chức thực hiện văn bản
|
2 - 4
|
|
|
Thủ trưởng cơ
quan, tổ chức
(Ký tên, đóng dấu)
|
Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị định 361/2025/NĐ-CР ngày 31/12/2025 quy định về vị trí việc làm công chức
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
21/10/2025
Ban hành:
30/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
18/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/02/2025
Ban hành:
20/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2025
45.130
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
|
|
IP:
2402:800:620c:fcf0:8493:2f2a:c091:5ced
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|