Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 51/2026/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh An Giang Người ký: Trần Thị Thanh Hương
Ngày ban hành: 22/09/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 51/2026/NQ-HĐND

An Giang, ngày 22 tháng 9 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

XÁC ĐỊNH PHẠM VI VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI VÀ XÁC LẬP VÙNG CẤM TRONG KHU VỰC BIÊN GIỚI ĐẤT LIỀN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Biên giới quốc gia số 06/2003/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 66/2020/QH14;

Căn cứ Luật Biên phòng Việt Nam số 66/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 14/2026/QH16;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 34/2014/NĐ-CP của Chính phủ về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 299/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 43/2015/TT-BQP của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 112/2025/TT-BQP;

Xét Tờ trình số 869/TTr-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết xác định phạm vi vành đai biên giới và xác lập vùng cấm trong khu vực biên giới đất liền tỉnh An Giang, Công văn số 3845/UBND-NC ngày 21 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đính chính nội dung trình dự thảo Nghị quyết về việc xác định phạm vi vành đai biên giới và xác lập vùng cấm trong khu vực biên giới đất liền tỉnh An Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết xác định phạm vi vành đai biên giới và xác lập vùng cấm trong khu vực biên giới đất liền tỉnh An Giang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này xác định phạm vi vành đai biên giới và xác lập vùng cấm trong khu vực biên giới đất liền tỉnh An Giang theo quy định tại khoản 1 Điều 11, khoản 1 Điều 12 Nghị định số 34/2014/NĐ-CP về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; điểm a khoản 1 Điều 3, khoản 1 Điều 4 Thông tư 43/2015/TT-BQP hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 34/2014/NĐ-CP ngày 29/4/2014 của Chính phủ về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạt động ở phạm vi vành đai biên giới và vùng cấm trong khu vực biên giới đất liền tỉnh An Giang.

Điều 2. Xác định phạm vi vành đai biên giới

Vành đai biên giới là phần lãnh thổ từ đường biên giới quốc gia trở vào, nơi hẹp nhất cách đường biên giới là 106m (ấp Bình Di, xã Khánh Bình) và nơi rộng nhất cách đường biên giới là 955m (ấp Vĩnh Thuận, xã Ba Chúc), được xác định theo hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục trung ương, múi chiếu 6 độ như sau:

1. Đối với khu vực xã Vĩnh Xương

Đoạn biên giới từ mốc 240 + 1116m (tọa độ 1206314 520299, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Thường Phước, tỉnh Đồng Tháp) đến mốc 241 + 5406m (tọa độ 1207208 514322, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Phú Hữu) dài khoảng 6,202km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 247m đến 802m, tính từ đường biên giới trở vào, trừ khu vực cửa khẩu quốc tế Vĩnh Xương.

2. Đối với khu vực xã Phú Hữu

Đoạn biên giới từ mốc 241 + 5406m (tọa độ 1207208 514322, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Vĩnh Xương) đến mốc 241 + 9205m (tọa độ 1207496 510881, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Nhơn Hội) dài khoảng 3,799km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 318m đến 830m tính từ đường biên giới trở vào.

3. Đối với khu vực xã Nhơn Hội

Đoạn biên giới từ mốc 241 + 9205m (tọa độ 1207496 510881, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Phú Hữu) đến mốc 241 + 9870m (tọa độ 1208063 511233, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Nhơn Hội) dài khoảng 0,665km. Đoạn biên giới từ mốc 246/3 + 5416m (tọa độ 1207015 505572, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Khánh Bình) đến mốc 254/2 + 130m (tọa độ 1198876 504794, tiếp giáp với địa giới hành chính xã An Phú) dài khoảng 6,427km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 233m đến 756m tính từ đường biên giới trở vào, trừ khu vực cửa khẩu Bắc Đai.

4. Đối với khu vực xã Khánh Bình

Đoạn biên giới từ mốc 241 + 9870m (tọa độ 1208063 511233, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Nhơn Hội) đến mốc 246/3 + 5416m (tọa độ 1207015 505572, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Nhơn Hội) dài khoảng 15,631km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 106m đến 868m tính từ đường biên giới trở vào, trừ khu vực cửa khẩu Khánh Bình.

5. Đối với khu vực xã An Phú

Đoạn biên giới từ mốc 254/2 + 130m (tọa độ 1198876 504794, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Nhơn Hội) đến mốc 263/1 + 141m (tọa độ 1189646 509535, tiếp giáp với địa giới hành chính phường Châu Đốc) dài khoảng 16,142km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 150m đến 893m tính từ đường biên giới trở vào, trừ khu vực cửa khẩu Vĩnh Hội Đông.

6. Đối với khu vực phường Châu Đốc

Đoạn biên giới từ mốc 263/1 + 141m (tọa độ 1189646 509535, tiếp giáp với địa giới hành chính xã An Phú) đến mốc 267/1 + 50m (tọa độ 1183908 508574, tiếp giáp với địa giới hành chính phường Vĩnh Tế) dài khoảng 7,027km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 471m đến 930m tính từ đường biên giới trở vào.

7. Đối với khu vực phường Vĩnh Tế

Đoạn biên giới từ mốc 267/1 + 50m (tọa độ 1183908 508574, tiếp giáp với địa giới hành chính phường Châu Đốc) đến mốc 269/4 + 153m (tọa độ 1180813 502300, tiếp giáp với địa giới hành chính phường Thới Sơn) dài khoảng 7,037km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 751m đến 950m tính từ đường biên giới trở vào.

8. Đối với khu vực phường Thới Sơn

Đoạn biên giới từ mốc 269/4 + 153m (tọa độ 1180813 502300, tiếp giáp với địa giới hành chính phường Vĩnh Tế) đến mốc 271/1 + 733m (tọa độ 1177412 497413, tiếp giáp với địa giới hành chính phường Tịnh Biên) dài khoảng 5,944 km; xác định phạm vi vành đai biên giới 281m đến 776m tính từ đường biên giới trở vào.

9. Đối với khu vực phường Tịnh Biên

Đoạn biên giới từ mốc 271/1 + 733m (tọa độ 1177412 497413, tiếp giáp với địa giới hành chính phường Thới Sơn) đến mốc 277 + 1318m (tọa độ 1166270 488776, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Ba Chúc) dài khoảng 14,631 km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 607m đến 937m tính từ đường biên giới trở vào, trừ khu vực cửa khẩu quốc tế Tịnh Biên.

10. Đối với khu vực xã Ba Chúc

Đoạn biên giới từ mốc 277 + 1318m (tọa độ 1166270 488776, tiếp giáp với địa giới hành chính phường Tịnh Biên) đến mốc 281/2 + 107m (tọa độ 1163070 483557, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Vĩnh Gia) dài khoảng 6,460km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 522m đến 955m tính từ đường biên giới trở vào.

11. Đối với khu vực xã Vĩnh Gia

Đoạn biên giới từ mốc 281/2 + 107m (tọa độ 1163070 483557, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Ba Chúc) đến mốc 286/2 + 232m (tọa độ 1162857 475755, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Vĩnh Điều) dài khoảng 8,246km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 467m đến 896m tính từ đường biên giới trở vào.

12. Đối với khu vực xã Vĩnh Điều

Đoạn biên giới từ mốc 286/2 + 232m (tọa độ 1162857 475755), tiếp giáp với địa giới hành chính xã Vĩnh Gia) đến mốc 293/3 + 34m (tọa độ 1165180 462709, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Giang Thành) dài khoảng 13,384km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 553m đến 866m tính từ đường biên giới trở vào.

13. Đối với khu vực xã Giang Thành

Đoạn biên giới từ mốc 293/3 + 34m (tọa độ 1165180 462709), tiếp giáp với địa giới hành chính xã Vĩnh Điều) đến mốc 305/7 + 334m (tọa độ 1154879 448535 tiếp giáp với địa giới hành chính phường Hà Tiên) dài khoảng 22,262km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 218m đến 869m tính từ đường biên giới trở vào.

14. Đối với khu vực phường Hà Tiên

Đoạn biên giới từ mốc 305/7 + 334m (tọa độ 1154879 448535, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Giang Thành) đến mốc 314 (tọa độ 1152295 438784, là cột mốc có số thứ tự cuối cùng trên tuyến biên đất liền Việt Nam - Campuchia) dài khoảng 14,031km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 110m đến 934m tính từ đường biên giới trở vào, trừ khu vực cửa khẩu quốc tế Hà Tiên, khu du lịch núi Đá Dựng.

Điều 3. Xác lập vùng cấm

Vùng cấm là phần lãnh thổ nằm trong khu vực biên giới đất liền được thiết lập để quản lý, bảo vệ, duy trì an ninh trật tự, ngăn chặn các hành vi phá hoại, thu thập bí mật, được xác lập như sau:

1. Khóm Trung Bắc Hưng thuộc phường Thới Sơn: Toạ độ trung tâm (1179226 529790) VN-2000, diện tích 32.175m2.

2. Khóm Đông Hưng thuộc phường Thới Sơn: Toạ độ trung tâm (1178496 528582) VN-2000, diện tích 36.300m2.

3. Khóm Xuân Hòa thuộc phường Tịnh Biên: Toạ độ trung tâm (1171603 494849) VN-2000, diện tích 30.119m2.

4. Khóm Phú Cường thuộc phường Tịnh Biên: Toạ độ trung tâm (1170065 493987) VN-2000, diện tích 35.200m2.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 9 năm 2026.

2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết sau:

a) Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang (trước sáp nhập) xác định chiều sâu vành đai biên giới và xác lập vùng cấm trong khu vực biên giới đất liền tỉnh An Giang.

b) Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 22 tháng 4 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang (trước sáp nhập) xác định phạm vi vành đai biên giới trong khu vực biên giới đất liền tỉnh Kiên Giang.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa XI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 22 tháng 9 năm 2026.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Quốc phòng, Công an, Ngoại giao;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ VN tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Thường trực HĐND cấp xã;
- Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Công báo tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh An Giang;
- Trang TTĐT Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT. nhlinh.

CHỦ TỊCH




Trần Thị Thanh Hương

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 51/2026/NQ-HĐND ngày 22/09/2026 xác định phạm vi vành đai biên giới và xác lập vùng cấm trong khu vực biên giới đất liền tỉnh An Giang

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 09/09/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/10/2026

Ban hành: 25/08/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 29/09/2026

Ban hành: 23/08/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 07/09/2026

Ban hành: 17/11/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 20/11/2025

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/06/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 01/04/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/04/2025

Ban hành: 19/02/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 28/02/2025

5

DMCA.com Protection Status

IP: 82.23.213.153