|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
36/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lai Châu
|
|
Người ký:
|
Lê Minh Ngân
|
|
Ngày ban hành:
|
09/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
36/2026/NQ-HĐND
|
Lai Châu, ngày 09
tháng 9 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
XÁC ĐỊNH PHẠM VI VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI
CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Biên giới quốc
gia số 06/2003/QH11;
Căn cứ Luật Biên phòng Việt
Nam số 66/2020/QH14;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 11 luật về quân sự, quốc phòng số 98/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
1670/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc
sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lai Châu năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về quy chế khu vực biên giới
đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 299/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
43/2015/TT-BQP ngày 28 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn
thực hiện một số điều của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2014 của Chính phủ về quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 112/2025/TT-BQP;
Xét Tờ trình số
7299/TTr-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban
hành Nghị quyết xác định phạm vi vành đai biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu;
Báo cáo thẩm tra số 738/BC-HĐND ngày 07 tháng 9 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng
nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành
Nghị quyết xác định phạm vi vành đai biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định việc
xác định phạm vi vành đai biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo địa giới
hành chính cấp xã.
2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt
Nam và người nước ngoài có hoạt động ở khu vực biên giới trên địa bàn tỉnh Lai
Châu.
Điều 2. Phạm
vi vành đai biên giới tỉnh Lai Châu
Phạm vi vành đai biên giới tỉnh
Lai Châu được xác định tính từ đường biên giới trở vào nội địa, nơi sâu nhất là
910m, nơi hẹp nhất là 101m, bao gồm chiều sâu và các điểm giới hạn của vành đai
biên giới thuộc địa bàn 11 xã biên giới và được thể hiện chi tiết tại các điểm
giới hạn cụ thể như sau:
1. Phạm vi vành đai biên giới
thuộc xã Mù Cả có chiều sâu từ 274m đến 910m tính từ đường biên giới trở vào,
được xác định bởi 07 điểm giới hạn.
2. Phạm vi vành đai biên giới
thuộc xã Thu Lũm có chiều sâu từ 115m đến 821m tính từ đường biên giới trở vào,
được xác định bởi 20 điểm giới hạn.
3. Phạm vi vành đai biên giới
thuộc xã Pa Ủ có chiều sâu từ 480m đến 854m tính từ đường biên giới trở vào, được
xác định bởi 09 điểm giới hạn.
4. Phạm vi vành đai biên giới
thuộc xã Bum Nưa có chiều sâu từ 441m đến 744m tính từ đường biên giới trở vào,
được xác định bởi 06 điểm giới hạn.
5. Phạm vi vành đai biên giới
thuộc xã Hua Bum có chiều sâu từ 350m đến 662m tính từ đường biên giới trở vào,
được xác định bởi 04 điểm giới hạn.
6. Phạm vi vành đai biên giới
thuộc xã Pa Tần có chiều sâu từ 268m đến 800m tính từ đường biên giới trở vào,
được xác định bởi 08 điểm giới hạn.
7. Phạm vi vành đai biên giới thuộc
xã Phong Thổ có chiều sâu từ 101m đến 491m tính từ đường biên giới trở vào, được
xác định bởi 12 điểm giới hạn.
8. Phạm vi vành đai biên giới
thuộc xã Dào San có chiều sâu từ 101m đến 610m tính từ đường biên giới trở vào,
được xác định bởi 09 điểm giới hạn.
9. Phạm vi vành đai biên giới
thuộc xã Sì Lở Lầu có chiều sâu từ 105m đến 722m tính từ đường biên giới trở
vào, được xác định bởi 15 điểm giới hạn.
10. Phạm vi vành đai biên giới
thuộc xã Khổng Lào có chiều sâu từ 679m đến 814m tính từ đường biên giới trở
vào, được xác định bởi 02 điểm giới hạn.
11. Phạm vi vành đai biên giới
thuộc xã Sin Suối Hồ có chiều sâu từ 293m đến 374m tính từ đường biên giới trở
vào, được xác định bởi 04 điểm giới hạn.
(Có
Biểu chi tiết các điểm giới hạn kèm theo)
Điều 3. Trách
nhiệm tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ
chức triển khai thực hiện.
2. Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Điều
khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành từ ngày 19 tháng 9 năm 2026.
2. Nghị quyết số
67/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về xác định
phạm vi vành đai biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu hết hiệu lực kể từ ngày
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XVI, kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 09 tháng 9 năm
2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Quốc phòng; Công an; Ngoại giao;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường;
- Công báo tỉnh, Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Lê Minh Ngân
|
BIỂU CHI TIẾT CÁC ĐIỂM GIỚI HẠN PHẠM VI VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lai Châu)
|
Stt
|
Đơn vị hành chính
|
Tên điểm
|
Hệ tọa độ VN2000
|
Địa điểm
|
Cách đường biên giới (m)
|
Ghi chú
|
|
X
|
Y
|
|
|
Tổng cộng: 96 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Mù Cả (7)
|
MC1-VĐ
|
2495936.666
|
224703.408
|
Nằm bên phải đường tuần tra
biên giới, cách cột mốc số 16(2) 320m
|
400
|
|
|
MC2-VĐ
|
2496201.613
|
224792.667
|
Thuộc khu vực Mốc giới số 16,
gần sông Đà
|
274
|
|
|
MC3-VĐ
|
2496360.506
|
225310.324
|
Gần khu vực Mốc giới số 17, gần
sông Đà
|
830
|
|
|
MC4-VĐ
|
2496503.242
|
226360.364
|
Thuộc khu vực Mốc giới số 17,
gần sông Đà
|
880
|
|
|
MC5-VĐ
|
2496878.929
|
227205.986
|
Thuộc khu vực Mốc giới số 18,
gần sông Đà
|
830
|
|
|
MC6-VĐ
|
2497166.436
|
228069.105
|
Thuộc khu vực Mốc giới số 18,
gần sông Đà
|
910
|
|
|
MC7-VĐ
|
2498163.758
|
228325.544
|
Thuộc khu vực Mốc giới số 18,
gần sông Đà
|
477
|
|
|
2
|
Xã Thu Lũm (20)
|
KL1-VĐ
|
2502202.275
|
231240.623
|
Cách cầu dân sinh 5m về hướng
Mốc giới số 19
|
440
|
|
|
KL2-VĐ
|
2506034.169
|
235279.352
|
Nằm bên phải đường TK21 khoảng
3m, cách đường biên giới khoảng 115m thuộc địa bàn bản Mé Gióng
|
115
|
|
|
KL3-VĐ
|
2503534.528
|
231938.419
|
Điểm này nằm trên đường tuần
tra hướng Mốc giới số 19 về Mốc giới số 18(2) khoảng 10km
|
212
|
|
|
KL4-VĐ
|
2505264.331
|
234057.406
|
Gần bản Mé Gióng, cách đường
tuần tra 50m
|
125
|
|
|
KL5-VĐ
|
2500987.746
|
230295.290
|
Thuộc khu vực Mốc giới số 18,
gần sông Đà
|
500
|
|
|
KL6-VĐ
|
2500486.457
|
229187.668
|
Thuộc khu vực Mốc giới số 18,
gần sông Đà
|
430
|
|
|
KL7-VĐ
|
2500465.196
|
227901.715
|
Thuộc khu vực Mốc giới số 18,
gần sông Đà
|
260
|
|
|
KL8-VĐ
|
2499881.131
|
227317.645
|
Thuộc khu vực Mốc giới số 18,
gần sông Đà
|
330
|
|
|
KL9-VĐ
|
2499607.940
|
227617.436
|
Thuộc khu vực Mốc giới số 18,
gần sông Đà
|
410
|
|
|
KL10-VĐ
|
2499249.618
|
227638.577
|
Thuộc khu vực Mốc giới số 18,
gần sông Đà
|
270
|
|
|
KL11-VĐ
|
2498761.744
|
228155.063
|
Thuộc khu vực Mốc giới số 18,
gần sông Đà
|
320
|
|
|
TL1-VĐ
|
2507416.754
|
233123.517
|
Gần bản Á Chè, cách đường tuần
tra 420m
|
450
|
|
|
TL2-VĐ
|
2510895.419
|
231867.593
|
Cách Mốc giới số 21 với khoảng
cách 1.800m hướng về Mốc giới số 20
|
389
|
|
|
TL3-VĐ
|
2511152.527
|
235653.686
|
Cách mép đường 2m từ bản Pa
Thắng lên Hòn Đá Trắng và cách đường biên giới khu vực Hòn Đá Trắng 606m
|
821
|
|
|
TL4-VĐ
|
2516031.702
|
239010.356
|
Bên phải đường tuần tra từ Mốc
giới số 27 đến Mốc giới số 28, cách mép đường 02m
|
260
|
|
|
TL5-VĐ
|
2517708.115
|
238713.664
|
Bên phải đường tuần tra từ Mốc
giới số 27 đến Mốc giới số 28, cách mép đường 03m
|
310
|
|
|
TL6-VĐ
|
2515215.218
|
238162.611
|
Theo hướng đi từ bản Thu Lũm
đến ngã ba đường tuần tra, cách cống thoát nước 07m; cách mép đường 2m
|
420
|
|
|
TL7-VĐ
|
2519520.024
|
244565.358
|
Cạnh đường mòn từ bản U Ma ra
biên giới (khu vực Mốc giới số 31)
|
666
|
|
|
TL8-VĐ
|
2520815.903
|
241586.309
|
Gần khu vực Mốc giới số 28,
thuộc bản Coòng Khà
|
413
|
|
|
TL9-VĐ
|
2517546.398
|
247083.082
|
Gần khu vực Mốc giới số 33,
thuộc bản Là Si
|
533
|
|
|
3
|
Xã Pa Ủ (9)
|
TB1-VĐ
|
2515344.617
|
248122.673
|
Thuộc khu vực bản Ló Mé
|
719
|
|
|
TB2-VĐ
|
2512283.755
|
250182.891
|
Thuộc khu vực bản Ló Mé
|
714
|
|
|
TB3-VĐ
|
2515472.987
|
253593.651
|
Thuộc khu vực bản Ló Mé
|
510
|
|
|
PU1-VĐ
|
2513220.310
|
255705.117
|
Nằm trong đoạn biên giới từ Mốc
giới số 36 đến Mốc giới số 37, thuộc bản Ứ Ma
|
739
|
|
|
PU2-VĐ
|
2510544.328
|
258624.858
|
Gần khu vực Mốc giới số 37,
thuộc bản Ứ Ma
|
759
|
|
|
PU3-VĐ
|
2511745.032
|
262868.357
|
Gần khu vực Mốc giới số 38,
thuộc bản Hà Xi
|
480
|
|
|
PU4-VĐ
|
2509982.145
|
263652.819
|
Gần khu vực Mốc giới số 39,
thuộc bản Hà Xi
|
854
|
|
|
PU5-VĐ
|
2508058.176
|
266653.518
|
Gần khu vực Mốc giới số 40,
thuộc bản Hà Xi
|
610
|
|
|
PU6-VĐ
|
2506263.357
|
269252.209
|
Gần khu vực Mốc giới số 41 đến
Mốc giới số 42
|
582
|
|
|
4
|
Xã Bum Nưa (6)
|
PVS1-VĐ
|
2502791.987
|
275707.634
|
Gần khu vực Mốc giới số 42,
thuộc bản Xà Phìn
|
613
|
|
|
PVS2-VĐ
|
2499805.129
|
281026.099
|
Gần khu vực Mốc giới số 43,
thuộc bản Sín Chải
|
680
|
|
|
PVS3-VĐ
|
2495833.238
|
281598.138
|
Gần khu vực Mốc giới số 44,
thuộc bản Sín Chải
|
441
|
|
|
PVS4-VĐ
|
2493268.829
|
282798.501
|
Gần khu vực Mốc giới số 45,
thuộc bản Sín Chải
|
518
|
|
|
PVS5-VĐ
|
2489811.030
|
285723.017
|
Gần khu vực Mốc giới số 47,
thuộc bản Pá Hạ
|
744
|
|
|
PVS6-VĐ
|
2488593.567
|
285846.175
|
Gần khu vực Mốc giới số 48,
thuộc bản Pá Hạ
|
532
|
|
|
5
|
Xã Hua Bum (4)
|
HB1-VĐ
|
2486844.183
|
290433.593
|
Cách Mốc giới số 49 với khoảng
cách 554m, thuộc bản Nậm Nghẹ
|
421
|
|
|
HB2-VĐ
|
2486720.628
|
292601.921
|
Gần khu vực Mốc giới số 50,
thuộc bản Nậm Nghẹ
|
350
|
|
|
HB3-VĐ
|
2484780.553
|
293173.230
|
Gần khu vực Mốc giới số 50,
thuộc bản Nậm Nghẹ
|
662
|
|
|
HB4-VĐ
|
2483396.278
|
295552.765
|
Nằm cạnh đường tuần tra ra Mốc
giới số 50/2, thuộc bản Pa Cheo
|
600
|
|
|
6
|
Xã Pa Tần (8)
|
NB1-VĐ
|
2482637.646
|
297345.004
|
Cách khu vực Mốc giới số 51 với
khoảng cách 470m, thuộc bản Hua Pảng
|
613
|
|
|
NB2-VĐ
|
2483132.005
|
300842.169
|
Nằm cạnh đường tuần tra từ
khu vực Mốc giới số 51 đến Mốc giới số 52, thuộc bản Nậm Ban
|
547
|
|
|
TC1-VĐ
|
2483777.768
|
302801.898
|
Cách đường biên giới 800m, gần
khu vực Mốc giới số 52, thuộc bản Nậm Ban
|
800
|
|
|
TC2-VĐ
|
2485137.285
|
302836.816
|
Cách đường biên giới 384m nằm
giữa khu vực Mốc giới số 52 và Mốc giới số 53, thuộc bản Nậm Tần
|
384
|
|
|
PT1-VĐ
|
2488160.901
|
302007.833
|
Bên phải đường giao thông, bản
Nậm Tần
|
366
|
|
|
PT2-VĐ
|
2489428.744
|
302793.980
|
Bên phải đường giao thông, bản
Nậm Tần
|
701
|
|
|
PT3-VĐ
|
2490838.948
|
305425.515
|
Bên phải đường giao thông hướng
ra cột Mốc số 56(2), thuộc bản Nậm Tần
|
374
|
|
|
PT4-VĐ
|
2492345.475
|
307583.198
|
Thuộc khu vực bản Nậm Tần
|
268
|
|
|
7
|
Xã Phong Thổ (12)
|
HL1-VĐ
|
2495841.082
|
313127.261
|
Thuộc khu vực bản Pô Tô
|
222
|
|
|
HL2-VĐ
|
2500244.018
|
310668.729
|
Thuộc khu vực cửa khẩu Ma Lù
Thàng
|
105
|
|
|
HL3-VĐ
|
2497992.993
|
311825.807
|
Sát mép đường vào khu vực mỏ
chì kẽm Nậm Sa, thuộc bản Chang Hỏng
|
273
|
|
|
HL4-VĐ
|
2493764.089
|
309655.673
|
Trên đường ra các Mốc giới số
57, 58, 59, 60, thuộc bản Hồ Thầu
|
291
|
|
|
HL5-VĐ
|
2493342.162
|
310390.198
|
Sát đường tuần tra biên giới
gần bể nước sinh hoạt cộng đồng bản Hồ Thầu
|
491
|
|
|
MLP1-VĐ
|
2505962.206
|
317893.051
|
Thuộc khu vực bản Ma Ly Pho
|
164
|
|
|
MLP2-VĐ
|
2505586.373
|
315048.428
|
Thuộc khu vực bản Ma Ly Pho
|
107
|
|
|
MLP3-VĐ
|
2505172.051
|
313503.532
|
Thuộc khu vực bản Ma Ly Pho
|
225
|
|
|
MLP4-VĐ
|
2503793.146
|
313250.950
|
Gần khu vực Mốc giới số 67,
thuộc bản Hùng Pèng
|
130
|
|
|
MLP5-VĐ
|
2503285.400
|
312255.911
|
Gần khu vực Mốc giới số 67,
thuộc bản Hùng Pèng
|
101
|
|
|
MLP6-VĐ
|
2501643.482
|
311328.659
|
Gần khu vực Mốc giới số 66,
thuộc bản Pa Nậm Cúm
|
110
|
|
|
MLP7-VĐ
|
2500381.074
|
311039.653
|
Thuộc khu vực cửa khẩu Ma Lù
Thàng
|
155
|
|
|
8
|
Xã Dào San (9)
|
MS1-VĐ
|
2507416.509
|
319303.877
|
Nằm sát mép đường tuần tra
biên giới theo hướng bên phải đi cửa khẩu Ma Lù Thàng, thuộc bản Mù Sang
|
205
|
|
|
MS2-VĐ
|
2508207.849
|
320998.832
|
Nằm sát mép đường tuần tra
biên giới theo hướng bên phải đi cửa khẩu Ma Lù Thàng
|
101
|
|
|
MS3-VĐ
|
2509067.897
|
323086.767
|
Gần khu vực Mốc giới số 69, thuộc
bản Lùng Than
|
270
|
|
|
MS4-VĐ
|
2508777.709
|
322502.763
|
Gần khu vực Mốc giới số 69,
thuộc bản Sàng Sang
|
160
|
|
|
DS1-VĐ
|
2506835.944
|
340601.883
|
Gần khu vực Mốc giới số 83,
thuộc bản Tung Qua Lìn
|
610
|
|
|
DS2-VĐ
|
2505227.348
|
341678.334
|
Gần khu vực Mốc giới số 83,
thuộc bản Tung Qua Lìn
|
439
|
|
|
TQL1-VĐ
|
2510376.278
|
339632.457
|
Bên phải đường biên giới hướng
từ Mốc giới số 82 đến Mốc giới số 83, thuộc bản Tung Qua Lìn
|
122
|
|
|
TQL2-VĐ
|
2510138.284
|
340150.294
|
Bên phải đường mòn, từ khu vực
Mốc giới số 82 về hướng Mốc giới số 83, thuộc bản Tung Qua Lìn
|
118
|
|
|
TQL3-VĐ
|
2509841.240
|
340597.330
|
Nằm trên đường mòn từ khu vực
Mốc giới số 82 đến Mốc giới số 83 cách Mốc giới số 83 khoảng 01 km
|
101
|
|
|
9
|
Xã Sì Lở Lầu (15)
|
VMC1-VĐ
|
2509393.274
|
323434.205
|
Bên phải sát ngã ba đường tuần
tra và đường ra biên giới từ Mốc giới số 69 đến Mốc giới số 70
|
251
|
|
|
VMC2-VĐ
|
2510790.363
|
323519.032
|
Bên phải đường tuần tra biên
giới theo hướng từ Mốc giới số 69 đến Mốc giới số 70
|
213
|
|
|
VMC3-VĐ
|
2512196.805
|
324097.076
|
Bên phải đường tuần tra biên
giới từ Mốc giới số 69 đến Mốc giới số 70
|
202
|
|
|
MSS1-VĐ
|
2516674.889
|
338737.315
|
Bên phải đường tuần tra biên
giới ra Mốc giới số 79, thuộc bản Tân Séo Phìn
|
722
|
|
|
MSS2-VĐ
|
2517178.016
|
338583.094
|
Bên phải đường tuần tra biên
giới ra Mốc giới số 79, thuộc bản Tân Séo Phìn
|
594
|
|
|
PVS1-VĐ
|
2513753.279
|
338466.869
|
Gần khu vực Mốc giới số 80,
thuộc bản Pa Vây Sử
|
111
|
|
|
PVS2-VĐ
|
2514407.741
|
338288.680
|
Gần khu vực Mốc giới số 80,
thuộc bản Pa Vây Sử
|
250
|
|
|
SLL1-VĐ
|
2512646.538
|
324048.130
|
Gần khu vực Mốc giới số 70,
thuộc bản Tỷ Phùng
|
105
|
|
|
SLL2-VĐ
|
2515701.572
|
324823.457
|
Thuộc khu vực bản Tả Chải
|
667
|
|
|
SLL3-VĐ
|
2517929.191
|
326358.768
|
Thuộc khu vực bản Tả Chải
|
355
|
|
|
SLL4-VĐ
|
2519788.428
|
326879.966
|
Gần khu vực Mốc giới số 72,
thuộc bản Gia Khâu
|
125
|
|
|
SLL5-VĐ
|
2523156.696
|
328005.683
|
Bên phải đường ra Mốc giới số
73, thuộc bản Lao Chải
|
340
|
|
|
SLL6-VĐ
|
2522246.073
|
331072.778
|
Bên phải đường ra Mốc giới số
76, thuộc bản Lả Nhì Thàng
|
525
|
|
|
SLL7-VĐ
|
2521774.629
|
332801.614
|
Bên phải mép đường ra biên giới
từ khu vực Mốc giới số 77 đến Mốc giới số 78
|
244
|
|
|
SLL8-VĐ
|
2520435.313
|
334070.649
|
Bên phải mép đường ra biên giới
từ khu vực Mốc giới số 77 đến Mốc giới số 78
|
293
|
|
|
10
|
Xã Khổng Lào (2)
|
BL1-VĐ
|
2503303.283
|
342640.546
|
Bên phải đường ra biên giới
thuộc khu vực bản Nà Đoong
|
814
|
|
|
BL2-VĐ
|
2502527.182
|
343612.185
|
Bên phải đường ra biên giới
thuộc khu vực bản Nà Đoong
|
679
|
|
|
11
|
Xã Sin Suối Hồ (4)
|
NX1-VĐ
|
2502044.256
|
344274.741
|
Giữa khu vực Mốc giới số 84
và Mốc giới số 85, thuộc bản Sàng Mà Pho
|
293
|
|
|
NX2-VĐ
|
2500895.203
|
345838.402
|
Cách Mốc giới số 84 với khoảng
cách 374m, thuộc bản Sàng Mà Pho
|
374
|
|
|
SSH1-VĐ
|
2499591.402
|
347234.974
|
Giữa khu vực Mốc giới số 84 và
Mốc giới số 85, thuộc bản Sàng Mà Pho
|
373
|
|
|
SSH2-VĐ
|
2499154.363
|
348802.174
|
Cách Mốc giới số 85 với khoảng
cách 337m, thuộc bản Sàng Mà Pho
|
337
|
|
Nghị quyết 36/2026/NQ-HĐND xác định phạm vi vành đai biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 36/2026/NQ-HĐND ngày 09/09/2026 xác định phạm vi vành đai biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/09/2026
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
17/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/11/2025
Ban hành:
20/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
23
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|