|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
47/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hà Văn Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
10/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
47/2026/QĐ-UBND
|
Huế, ngày
10 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM
2026 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật
Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật
Đất đai số 31/2024/QH15;
Căn cứ Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị
quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ
khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị
định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều
của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách
tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị
quyết số 54/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định bảng giá
từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế;
Căn cứ Nghị
quyết số 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế sửa đổi, bổ sung
một số điều của quy định kèm theo Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng
12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về quy định Bảng giá đất từ năm
2026 trên địa bàn thành phố Huế;
Căn cứ Nghị
quyết số 09/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định mức tối
đa, tối thiểu của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường về giá đất trên địa
bàn thành phố Huế;
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân
dân thành phố ban hành Quyết định quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026
trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều
chỉnh
Quyết định
này quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế theo
quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 254/2025/QH15 quy
định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi
hành Luật Đất đai.
2. Đối tượng
áp dụng
a) Người sử
dụng đất.
b) Cơ quan
thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.
c) Cơ quan,
tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2.
Nguyên tắc cấu thành hệ số điều chỉnh giá đất
Hệ số điều
chỉnh giá đất được xác định bằng tích của hệ số điều chỉnh mức biến động thị
trường, hệ số điều chỉnh theo quy hoạch và hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác
ảnh hưởng đến giá đất, được tính theo công thức sau:
Kđcgđ = Kbđtt x Kqh x Kytk
Trong đó:
Kđcgđ: Hệ số điều
chỉnh giá đất.
Kbđtt: Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường.
Kqh: Hệ số điều
chỉnh theo quy hoạch.
Kytk: Hệ số điều
chỉnh theo các yếu tố ảnh hưởng khác.
Điều 3. Quy
định chi tiết các hệ số thành phần
1. Hệ số điều
chỉnh mức biến động thị trường: Kbđtt = 1,05 (bằng
chữ: một phẩy không năm) áp dụng cho tất cả các loại đất, các khu vực, các
vị trí trên địa bàn thành phố.
2. Hệ số điều
chỉnh theo quy hoạch (Kqh), xác định như sau:
a) Hệ số điều
chỉnh theo quy hoạch (Kqh) được xác định theo hệ
số sử dụng đất theo quy hoạch đô thị và nông thôn được cơ quan thẩm quyền phê
duyệt, cụ thể:
|
Stt
|
Hệ số sử dụng đất (lần)
|
Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch
|
|
1
|
Dưới 4 lần
|
1,00
|
|
2
|
Từ 4 đến
dưới 8 lần
|
1,05
|
|
3
|
Từ 8 lần
đến dưới 12,8 lần
|
1,10
|
|
4
|
Từ 12,8
lần trở lên
|
1,15
|
b) Hệ số điều
chỉnh quy hoạch trong xác định giá đất bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi
đất: Kqh = 1,0 (bằng
chữ: một phẩy không).
c) Đối với
khu đất dự án hỗn hợp có điều chỉnh quy hoạch việc xác định giá đất theo giá cụ
thể.
3. Hệ số điều
chỉnh theo yếu tố khác (Kytk), xác định như sau:
a) Tính tiền
bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất nông nghiệp: Kytk = 1,1 (bằng
chữ: một phẩy một).
b) Tính tiền
bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất phi nông nghiệp: Kytk = 1,0 (bằng
chữ: một phẩy không), trừ các trường hợp quy định tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Quyết định này áp dụng hệ số Kytk là giá trị
thể hiện tại Phụ lục I.
c) Tính giá
khởi điểm thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất đối với đất phi nông nghiệp: Kytk = 1,0 (bằng
chữ: một phẩy không), trừ các trường hợp quy định tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Quyết định này áp dụng hệ số Kytk là giá trị
thể hiện tại Phụ lục II.
d) Các
trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai số 31/2024/QH15
(trừ trường hợp quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản này): Kytk = 1,1 (bằng
chữ: một phẩy một).
đ) Các
trường hợp còn lại: Kytk = 1,0 (bằng
chữ: một phẩy không).
Điều 4. Hiệu
lực thi hành
Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2026 đến ngày 31 tháng 12
năm 2026.
Điều 5. Điều
khoản chuyển tiếp
1. Đối với
các hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đã được cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt hoặc đã ban hành thông báo thực hiện nghĩa vụ tài chính trước ngày
Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quyết định, thông báo đã
ban hành.
2. Đối với
giá đất cụ thể làm cơ sở tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, xác định giá
khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất mà cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đã ký
hợp đồng với đơn vị tư vấn để thực hiện xác định giá đất, nhưng đến thời điểm
Quyết định này có hiệu lực thi hành mà các cơ quan, người có thẩm quyền chưa
ban hành quyết định về giá đất cụ thể thì tiếp tục áp dụng xác định giá đất
theo quy định của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và các văn bản quy định chi
tiết, hướng dẫn thi hành.
3. Đối với
trường hợp đang xác định giá đất cụ thể làm căn cứ tính tiền bồi thường khi Nhà
nước thu hồi đất thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường quyết định lựa chọn
một trong hai phương án sau:
a) Tiếp tục
xác định, phê duyệt giá đất cụ thể và phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
trước ngày 01/7/2026 theo quy định;
b) Áp dụng
giá đất tại Bảng giá đất của Hội đồng nhân dân thành phố Huế và hệ số điều
chỉnh theo Quyết định này.
Điều 6. Tổ
chức thực hiện
Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ
trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và cơ quan,
đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 6;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tài chính
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- Đoàn ĐBQH thành phố;
- UBMTTQVN thành phố;
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc UBND thành phố;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- VP: các PCVP và các CV;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Huế;
- Cổng thông tin Điện tử thành phố;
- Công báo thành phố;
- Lưu: VT, ĐC, QHXT, NĐ.
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
|
PHỤ LỤC I
HỆ SỐ TÍNH TIỀN BỒI
THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT ĐỐI VỚI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ HUẾ
(Kèm
theo Quyết định số 47/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của UBND thành phố
Huế)
|
Stt
|
Địa điểm/Vị trí
|
Hệ số
|
|
I
|
PHƯỜNG AN
CỰU
|
|
|
1
|
Dự án xây
dựng Công trình Tuyến đường D3 từ khu đô thị The Manor đến đường Hoàng Quốc
Việt
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,10
|
|
2
|
Lăng Vạn
Vạn
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,10
|
|
3
|
Lăng Dục
Đức
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,10
|
|
4
|
Dự án nút
giao Vòng xuyến OTM4, OTM6, LK16, LK17, CC12, CX2
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,10
|
|
5
|
Dự án Hạ
tầng kỹ thuật khu dân cư TĐC-08
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,10
|
|
6
|
Dự án xây
dựng đường sông Nhất Đông
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,10
|
|
7
|
Dự án HTKT
khu dân cư Tổ 19, KV7
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
8
|
Dự án Khu
dân cư xen ghép tại khu đất CTR9 – CTR10 thuộc Khu A – Khu đô thị mới An Vân
Dương (đất xen ghép)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
9
|
Dự án đền
bù giải phóng mặt bằng Đại học Huế đợt 4
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,10
|
|
10
|
Dự án đền
bù giải phóng mặt bằng Đại học Huế đợt 5
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,05
|
|
11
|
Dự án Cầu
qua sông Nhất Đông nối đường Nguyễn Lộ Trạch
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
12
|
Các dự án
khác trên địa bàn phường An Cựu
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
II
|
PHƯỜNG VỸ
DẠ
|
|
|
1
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu tái định cư OTT30, SN5
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
2
|
Đường dọc
sông Như Ý
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
3
|
Khu phức
hợp Thủy Vân giai đoạn 1
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
4
|
Cầu bắc
qua Cồn hến
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
5
|
Chợ Cống
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
6
|
Dự án mở
rộng đường Dương Văn An (Đoạn từ Hà Huy Tập đến đường Hoàng Lanh)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
7
|
Dự án mở
rộng đường Tùng Thiện Vương
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
8
|
Các dự án
khác trên địa bàn phường
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
Stt
|
Địa điểm/Vị
trí
|
Hệ số
|
|
III
|
PHƯỜNG KIM
LONG
|
|
|
1
|
Dự án mở
rộng cao tốc Bắc - Nam phía Đông, đoạn Cam Lộ - La Sơn (đoạn qua địa bàn
thành phố Huế) Tại Nút giao Tỉnh lộ 12B: Tại đường gom Cầu Tuần: Tại đường
gom Mỏ Đá
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
2
|
Chùa Thiên
Mụ
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,10
|
|
3
|
Văn Miếu –
Võ Miếu
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,10
|
|
4
|
Tuyến kè
Long Hồ Thượng nối dài
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
5
|
Dự án
đường Vành đai 3 (Phía Bắc), phường Kim Long
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,10
|
|
IV
|
PHƯỜNG
THỦY XUÂN
|
|
|
1
|
Dự án
đường Vành đai 3 phường Thủy Xuân
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
2
|
Lăng Thiệu
Trị
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,36
|
|
3
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư OXG.A02
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
V
|
PHƯỜNG PHÚ
XUÂN
|
|
|
1
|
Các dự án
trên địa bàn phường
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
VI
|
PHƯỜNG HÓA
CHÂU
|
|
|
1
|
Dự án
Trường Tiểu học số 2 Quảng Thành
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
VII
|
PHƯỜNG
HƯƠNG AN
|
|
|
1
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư cụm công nghiệp An Hòa
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
2
|
Dự án
đường Vành đai 3 (Phía Bắc), phường Hương An
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,10
|
|
3
|
Dự án xây
dựng hệ thống đường gom, xóa bỏ lối đi tự mở và các vị trí nguy hiểm thuộc
tuyến đường sắt Bắc Nam trên địa bàn phường Hương An
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
4
|
Tuyến
đường song song với đường Mai Lão Bạng
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
5
|
Đường
Nguyễn Văn Linh nối dài (đoạn từ Tản Đà đến Nghĩa trang liệt sỹ Hương Vinh)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
6
|
Các dự án
khác trên địa bàn phường
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
VIII
|
PHƯỜNG
THUẬN HÓA
|
|
|
1
|
Dự án mở
rộng đường Bà Triệu (phường Thuận Hóa, Vỹ Dạ)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,10
|
|
2
|
Dự án đầu
tư xây dựng Chỉnh trang, mở rộng nút giao Trần Phú - Đặng Huy Trứ -
Đoàn Hữu Trưng
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
3
|
Dự án Bãi
đỗ xe, điểm xanh trước chùa Báo Quốc
|
|
|
|
Đất phi nông
nghiệp
|
1,10
|
|
4
|
Dự án mở
rộng đường Bùi Thị Xuân
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
5
|
Dự án
đường Ngự Bình - Đào Tấn
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
6
|
Dự án
đường Ngự Bình - Trần Phú
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
7
|
Dự án
Đường gom cây xanh kết hợp chỉnh trang khu vực đầu cầu Nguyễn Hoàng
phường Thuận Hóa
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
8
|
Dự án Khu
dân cư Thủy Trường
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
9
|
Dự án Hạ
tầng kỹ thuật tổ 6, phường Trường An (cũ)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
10
|
Các dự án
khác trên địa bàn phường
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
IX
|
PHƯỜNG
THUẬN AN
|
|
|
1
|
Mở rộng
khu tái định B5 (khu C06)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
2
|
Dự án Hạ
tầng kỹ thuật và công viên văn hoá đa năng biển Thuận An (1,42ha)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
X
|
PHƯỜNG MỸ
THƯỢNG
|
|
|
1
|
Dự án xây
dựng Trung tâm thương mại và siêu thị vật liệu xây dựng, nội thất cao cấp tại
khu đất có ký hiệu DV22-2 Khu C - Đô thị mới An Vân Dương
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
XI
|
PHƯỜNG
DƯƠNG NỖ
|
|
|
|
Các dự án
trên địa bàn phường
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
XII
|
PHƯỜNG
PHONG THÁI
|
|
|
1
|
Các dự án
trên địa bàn phường
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
XIII
|
PHƯỜNG
PHONG ĐIỀN
|
|
|
1
|
Các dự án
trên địa bàn phường
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
XIV
|
PHƯỜNG
PHONG PHÚ
|
|
|
1
|
Các dự án
trên địa bàn phường
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
XV
|
PHƯỜNG
PHONG QUẢNG
|
|
|
1
|
Các dự án
trên địa bàn phường
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
XVI
|
PHƯỜNG
PHONG DINH
|
|
|
1
|
Dự án
đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc – Nam (đoạn qua phường Phong Dinh)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
2,40
|
|
2
|
Dự án Xử
lý khẩn cấp sạt lở bờ sông Ô Lâu qua xã Phong Mỹ, Phong Hòa và Phong Bình,
huyện Phong Điền (nay là phường Phong Điền và Phong Dinh, thành phố Huế),
(đoạn qua phường Phong Dinh)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp (Phong Hòa cũ)
|
3,90
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp (Phong Bình cũ)
|
4,38
|
|
3
|
Các dự án
khác dự kiến triển khai trên địa bàn phường
|
|
|
-
|
Các dự án
dự kiến triển khai thực hiện qua đoạn đường Quốc lộ 49B (Phong Hòa cũ)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
3,90
|
|
-
|
Các dự án
dự kiến triển khai thực hiện qua đoạn Quốc lộ 49B (Phong Bình cũ)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
4,38
|
|
-
|
Các dự án
dự kiến triển khai thực hiện qua đoạn các tuyến đường tỉnh lộ 6, tỉnh lộ 6B,
tỉnh lộ 9 (Phong Hòa cũ, Phong Bình cũ)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
2,40
|
|
-
|
Các dự án
dự kiến triển khai thực hiện qua đoạn các tuyến đường tỉnh lộ 4, tỉnh lộ 8c
(Phong Chương Cũ), Đường Cứu Hộ - Cứu Nạn nối dài(Từ giáp ranh giới xã Phong
Hiền cũ đến giáp ranh giới xã Điền Lộc cũ.
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
2,50
|
|
XVII
|
PHƯỜNG
HƯƠNG TRÀ
|
|
|
1
|
Các dự án
trên địa bàn phường
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,05
|
|
XVIII
|
XÃ A LƯỚI
3
|
|
|
1
|
Trụ sở
công an xã A Lưới 3
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
2
|
Khu đất
đấu giá thực hiện dự án Trung tâm bán lẻ vật liệu xây dựng tại xã A Lưới 3
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,10
|
|
XIX
|
XÃ A LƯỚI
1
|
|
|
1
|
Trụ sở
công an xã A Lưới 1
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
XX
|
XÃ A LƯỚI
4
|
|
|
1
|
Trụ sở
công an xã A Lưới 4
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
XXI
|
XÃ ĐAN
ĐIỀN
|
|
|
1
|
Các dự án
trên địa bàn xã
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
XXII
|
XÃ QUẢNG
ĐIỀN
|
|
|
1
|
Các dự án
trên địa bàn xã
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
XXIII
|
PHƯỜNG KIM
TRÀ
|
|
|
1
|
Các dự án
trên địa bàn phường
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,05
|
|
XXIV
|
XÃ BÌNH
ĐIỀN
|
|
|
1
|
Các dự án
trên địa bàn xã
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
XXV
|
PHƯỜNG
HƯƠNG THỦY
|
|
|
1
|
Dự án nâng
cấp, mở rộng đường Vân Dương
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,43
|
|
2
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu tái định cư Tố Hữu (Khu tái định cư đường Tố Hữu nối dài, thị xã
Hương Thủy)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
2,86
|
|
3
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần Ban Chỉ huy quân sự) giai
đoạn 2
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,90
|
|
4
|
Nâng cấp,
mở rộng tuyến đường ra tổ dân phố Hòa Phong – phục vụ tránh lũ, cứu hộ cứu
nạn
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,52
|
|
5
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu xen cư đường Hoàng Phan Thái phường Thủy Lương
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
2,00
|
|
6
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư tổ 4 phường Thủy Lương giai đoạn 2
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
2,00
|
|
XXVI
|
PHƯỜNG
THANH THỦY
|
|
|
1
|
Chỉnh
trang khu dân cư tại lô CTR11, CTR12 và khai thác quỹ đất xen ghép thuộc khu
A - đô thị mới An Vân Dương
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,52
|
|
2
|
Khu đô thị
phía Nam sông Như Ý
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
2,86
|
|
3
|
Dự án Khu
đô thị Đông Nam Thủy An
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,52
|
|
4
|
Nhà ở xã
hội tại khu đất có kí hiệu XH6-2 thuộc khu E- đô thị mới An Vân Dương
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,52
|
|
5
|
Đường
Nguyễn Văn Chính (đường Thanh Lam-Trưng Nữ Vương)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,52
|
|
6
|
Dự án Xây
dựng nâng cấp mặt đường và kè chống sạt lở tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Đắc
Long đến nhà ông Nguyễn Quang Cưng tại xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy,
thành phố Huế
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,52
|
|
7
|
Nâng cấp,
mở rộng Đường Nguyễn Văn Chính giai đoạn 2
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,52
|
|
8
|
Nâng cấp,
mở rộng Kiệt 303 Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Dương
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,52
|
|
9
|
Nâng cấp,
mở rộng đường Khúc Thừa Dụ giai đoạn 2
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,52
|
|
10
|
Dự án HTKT
khu dân cư và tái định cư Bầu Tròn GĐ1 tại phường Thủy Phương,
thị xã Hương Thủy
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,52
|
|
11
|
Dự án Nâng
cấp, sửa chữa đường bê tông Tổ 7, phường Thuỷ Phương, thị xã Hương
Thủy
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,52
|
|
12
|
Công trình
Sân vườn, hàng rào, mở rộng khuôn viên trường Tiểu học Thanh Lam
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,52
|
|
13
|
Chỉnh
trang vỉa hè đường Khúc Thừa Dụ (đoạn qua phường Thủy Dương cũ)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,52
|
|
14
|
Đường gom
khu vực phường Thanh Thủy và phường Phú Bài, thành phố Huế
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,52
|
|
15
|
Đường liên
xã Thanh Vân (gđ 3)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,52
|
|
16
|
Các dự án
khác trên địa bàn phường
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,52
|
|
XXVII
|
PHƯỜNG PHÚ
BÀI
|
|
|
1
|
Nâng cấp,
mở rộng đường tỉnh 15 (đoạn từ đường tránh Huế đến ranh giới KCN Phú Bài giai
đoạn IV) (Tổng diện tích 13,36 ha, đã thực hiện thu hồi 1,16 ha, chuyển tiếp
12,20 ha)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,00
|
|
2
|
Dự án nâng
cấp mở rộng Tỉnh lộ 10E đoạn từ Km7+350 – Km8+700 tại xã Thủy Phù
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,00
|
|
3
|
Đường giao
thông phân khu số 1- Khu Trung tâm hành chính thị xã Hương Thủy
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,50
|
|
4
|
Nút giao
cầu vượt Thủy Phù
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,00
|
|
5
|
Mở rộng
tuyến đường Thủy Phù - Phú Sơn
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,10
|
|
6
|
Mở rộng
tuyến đường Thủy Phù – Phú Sơn (giai đoạn 2)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,10
|
|
7
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư thôn 8B, xã Thủy Phù (giai đoạn 2)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,10
|
|
8
|
Nâng cấp
đường Mỹ Thủy (đoạn từ Sóng Hồng đến kênh Mặt Trận), tại phường Thủy
Lương và phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
9
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần Ban Chỉ huy quân sự) giai
đoạn 2
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,40
|
|
10
|
Thoát nước
khu vực phường Phú Bài và xã Thủy Phù (nay là phường Phú Bài)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,40
|
|
11
|
Đường gom
khu vực phường Thanh Thủy và phường Phú Bài, thành phố Huế
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,40
|
|
12
|
Các công
trình, dự án mới triển khai trong năm 2026 trên địa bàn phường
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
XXVIII
|
XÃ VINH
LỘC
|
|
|
1
|
Hạ tầng kỹ
thuật cụm Công nghiệp Vinh Hưng
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
2,52
|
|
2
|
Công trình
đường vào Quốc tự Thánh Duyên xã Vinh Lộc
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
2,44
|
|
3
|
Đường trục
chính đô thị Vinh Hiền (giai đoạn 1)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
2,43
|
|
XXIX
|
XÃ PHÚ LỘC
|
|
|
1
|
Dự án
đường nối từ Quốc lộ vào Vườn Quốc gia Bạch Mã
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
2
|
Đường giao
thông Xóm Loài Mộc Sơn
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
3
|
Đường gom
kết nối vào hầm chui, đường ngang nhằm đảm bảo an toàn giao thông tuyến đường
sắt qua địa bàn các xã Hưng Lộc, Lộc An, Phú Lộc và xã Chân Mây – Lăng Cô
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
4
|
Mở rộng
đường Đoàn Trọng Truyến (giai đoạn 1)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
5
|
Mở rộng
đường Đoàn Trọng Truyến (giai đoạn 2)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
6
|
Dự án Khu
TĐC số 3 - Khu TĐC xã Phú Lộc (phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
7
|
Dự án di
dời doanh trại Kiểm soát Biên Phòng Tư Hiền A (dịch chuyển)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
XXX
|
XÃ KHE TRE
|
|
|
1
|
Các dự án
trên địa bàn xã
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
XXXI
|
XÃ CHÂN
MÂY-LĂNG CÔ
|
|
|
1
|
Hạ tầng kỹ
thuật xung quanh khu phi thuế quan Chân Mây
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
2
|
Trạm biến
áp 220kV Chân Mây và đường dây đấu nối
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
3
|
Đấu nối
110kV sau TBA 220kV Chân Mây
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
4
|
Đầu tư xây
dựng hạ tầng khu công nghiệp và khu phi thuế quan Sài Gòn – Chân Mây
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
5
|
Hạ tầng kỹ
thuật các khu tái định cư khu vực Chân Mây - Lăng Cô, thành phố Huế phục vụ
dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam, Khu tái định cư Lộc Tiến
(giai đoạn 2)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
6
|
Trồng cây
tạo mảng xanh tại chân núi Phú Gia, xã Chân Mây - Lăng Cô, thành phố Huế
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
7
|
Các dự án
khác trên địa bàn xã
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,20
|
|
XXXII
|
XÃ HƯNG
LỘC
|
|
|
1
|
Các dự án trên
địa bàn xã
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
XXXIII
|
XÃ LỘC AN
|
|
|
1
|
Các dự án
trên địa bàn xã
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
XXXIV
|
XÃ PHÚ
VANG
|
|
|
1
|
Đường Tây
Phá Tam Giang Cầu Hai nối dài (đoạn Phú Đa - Phú Gia)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
2,10
|
|
2
|
Đường giao
thông đoạn Chợ Mai- Cây Mưng
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,24
|
|
XXXV
|
XÃ PHÚ
VINH
|
|
|
1
|
Dự án
Đường Nội thị 3 (Khe làng) Vinh Thanh, xã Phú Vinh (giai đoạn 1)
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
2,00
|
|
2
|
Cầu qua
Phá Tam Giang nối thị trấn Phú Đa đi xã Vinh Xuân (nay là xã Phú Vang
đi xã Phú Vinh). Tại xã Phú Vinh
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
2,00
|
|
3
|
Các dự án
trên địa bàn xã
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
XXXVI
|
XÃ PHÚ HỒ
|
|
|
1
|
Các dự án
trên địa bàn xã
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
|
XXXVII
|
XÃ NAM
ĐÔNG
|
|
|
1
|
Các dự án
trên địa bàn xã
|
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp
|
1,30
|
PHỤ LỤC II
HỆ SỐ TÍNH GIÁ KHỞI ĐIỂM
THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm
theo Quyết định số 47/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của UBND thành phố
Huế)
|
STT
|
Địa điểm/Vị trí
|
Hệ số
|
|
I
|
PHƯỜNG AN
CỰU
|
|
|
1
|
Các khu
đất xen ghép thực hiện đấu giá trên địa bàn phường
|
1,20
|
|
II
|
PHƯỜNG
HƯƠNG AN
|
|
|
1
|
Khu đất
thực hiện đầu tư dự án cửa hàng xăng dầu phường Hương An
|
2,10
|
|
III
|
PHƯỜNG
HƯƠNG THỦY
|
|
|
1
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2
|
2,40
|
|
2
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu quy hoạch dân cư Bầu Được
|
1,00
|
|
3
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư Tổ 7
|
|
|
|
Đường từ
11,0m đến 13,0m
|
2,40
|
|
|
Đường 8,5m
|
1,00
|
|
4
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư Thủy Châu
|
|
|
|
Đường
50,0m
|
1,00
|
|
|
Đường
25,0m
|
1,80
|
|
|
Đường 20,5m
|
1,70
|
|
|
Đường
13,5m
|
2,40
|
|
|
Đường
13,0m
|
2,90
|
|
5
|
Khu dân cư
Lương Mỹ
|
|
|
|
Đường
26,0m
|
1,00
|
|
|
Đường
12,0m
|
1,60
|
|
6
|
Hạ tầng kỹ
thuật Khu dân cư tổ 4 Thủy Lương
|
2,40
|
|
7
|
Khu quy
hoạch dọc đường bê tông ông Thệ
|
2,10
|
|
8
|
Các khu
đất thực hiện đấu giá khác trên địa bàn phường (khu đất xen ghép đường Nguyễn
Xuân Ngà, khu đất xen ghép Tổ TDP Lương Mỹ)
|
2,10
|
|
IV
|
PHƯỜNG
HƯƠNG TRÀ
|
|
|
1
|
Các khu
đất thực hiện đấu giá trên địa bàn phường
|
1,00
|
|
V
|
PHƯỜNG KIM
TRÀ
|
|
|
1
|
Các khu
đất thực hiện đấu giá trên địa bàn phường
|
1,00
|
|
VI
|
PHƯỜNG
PHONG DINH
|
|
|
1
|
Các khu
đất xen ghép thực hiện đấu giá trên địa bàn phường
|
2,50
|
|
VII
|
PHƯỜNG
PHONG ĐIỀN
|
|
|
1
|
Các khu
đất thực hiện đấu giá trên địa bàn phường
|
1,00
|
|
VIII
|
PHƯỜNG
PHONG PHÚ
|
|
|
1
|
Các khu
quy hoạch thực hiện đấu giá trên địa bàn phường
|
1,00
|
|
2
|
Các khu
đất xen ghép thực hiện đấu giá trên địa bàn phường
|
|
|
|
Đất ở
|
1,20
|
|
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
1,10
|
|
IX
|
PHƯỜNG
PHONG QUẢNG
|
|
|
1
|
Các khu
đất thực hiện đấu giá trên địa bàn phường
|
1,00
|
|
STT
|
Địa điểm/Vị
trí
|
Hệ số
|
|
X
|
PHƯỜNG
PHONG THÁI
|
|
|
1
|
Các khu
đất thực hiện đấu giá trên địa bàn phường
|
1,00
|
|
XI
|
PHƯỜNG PHÚ
BÀI
|
|
|
1
|
Khu dân cư
6A, 6B
|
2,40
|
|
2
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư liền kế 03 thuộc khu Trung tâm thị xã Hương Thủy (cũ)
|
1,60
|
|
3
|
Khu quy
hoạch dân cư khu 8.2
|
3,60
|
|
4
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1)
|
3,80
|
|
5
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2)
|
3,80
|
|
XII
|
PHƯỜNG
THANH THỦY
|
|
|
1
|
Khu dân cư
Vịnh Mộc
|
1,90
|
|
2
|
Khu tái
định cư Thủy Dương giai đoạn 1, 2
|
1,90
|
|
3
|
Khu dân cư
Tổ 12
|
1,90
|
|
4
|
Khu dân cư
tiếp giáp Hói Cây Sen
|
1,90
|
|
5
|
Khu dân cư
liền kề Khu đô thị mới CIC8
|
|
|
|
Đường
24,0m
|
3,14
|
|
|
Đường
19,5m
|
3,14
|
|
|
Đường
13,0m
|
3,43
|
|
6
|
Khu tái
định cư Thủy Dương giai đoạn 3
|
1,90
|
|
7
|
Khu dân cư
Đông Nam Thủy An
|
1,90
|
|
8
|
Khu nhà ở
An Đông
|
1,90
|
|
9
|
Khu dân cư
OTT4 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân Dương
|
|
|
|
Đường
15,5m
|
6,55
|
|
|
Đường
12,0m
|
6,55
|
|
|
Đường Lưu
Nhân Chú
|
2,10
|
|
|
Đường
Nguyễn Công Duẫn
|
2,10
|
|
10
|
Khu dân cư
OTT8, OTT9 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân Dương
|
4,76
|
|
11
|
Hạ tầng kỹ
thuật tổ 14
|
2,38
|
|
12
|
Khu tái
định cư tổ 11
|
1,90
|
|
13
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư Thanh Lam
|
1,90
|
|
14
|
Hạ tầng kỹ
thuật Khu dân cư Tổ 9
|
1,90
|
|
15
|
Hạ tầng kỹ
thuật KDC đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương (cũ)
|
2,86
|
|
16
|
Khu Hạ
tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14)
|
1,90
|
|
17
|
Hạ tầng kỹ
thuật Khu dân cư TĐC2
|
2,38
|
|
18
|
Khu Tái
định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3
|
1,90
|
|
19
|
Hạ tầng
khu dân cư Trạm Bơm
|
1,90
|
|
20
|
Khu quy
hoạch Hói Sai Thượng
|
2,86
|
|
21
|
Hạ tầng kỹ
thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh (cũ)
|
1,90
|
|
22
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13
|
1,90
|
|
23
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư thông Vân Thê Trung
|
1,90
|
|
24
|
Khu xen cư
Thanh Thủy Chánh
|
1,90
|
|
25
|
Khu đất
xen ghép tổ 3 (Hồ Cá ông Sang) (tổ 3A phường Thanh Thủy)
|
2,86
|
|
26
|
Giai đoạn
1: Hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án Tổ hợp nhà ở, thương mại - dịch vụ và vui
chơi giải trí An Đông
|
1,90
|
|
27
|
Khu dân cư
CTR11, CTR12 và LK10-LK13
|
|
|
|
Đường
26,0m
|
1,71
|
|
|
Đường
19,5m
|
2,38
|
|
|
Đường
13,5m
|
2,38
|
|
|
Đường
12,0m
|
2,38
|
|
|
Đường 7,5m
|
2,38
|
|
|
Đường 5,5m
|
2,38
|
|
28
|
Khu đô thị
sinh thái tại xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy
|
|
|
|
Đường
27,7m
|
1,43
|
|
|
Đường
26,0m
|
1,43
|
|
|
Đường
24,0m
|
1,43
|
|
|
Đường
19,5m
|
1,71
|
|
|
Đường
14,5m
|
1,90
|
|
|
Đường
13,5m
|
1,90
|
|
29
|
Các khu
đất thực hiện đấu giá khác trên địa bàn phường
|
1,14
|
|
30
|
Khu Tái
định cư Thủy Thanh giai đoạn 3 đối với Khu đất có ký hiệu DV1, DV2, DV3
|
|
|
|
Đường
18,5m
|
4,00
|
|
|
Đường
13,5m
|
4,00
|
|
XIII
|
PHƯỜNG
THUẬN AN
|
|
|
1
|
Khu đấu
giá Lobana
|
1,50
|
|
XIV
|
PHƯỜNG MỸ
THƯỢNG
|
|
|
1
|
Các khu
đất thực hiện đấu giá trên địa bàn phường
|
1,00
|
|
XV
|
PHƯỜNG
DƯƠNG NỖ
|
|
|
1
|
Khu xen
ghép TDP Thanh Vinh
|
6,52
|
|
2
|
Khu xen
ghép TDP Lại Ân
|
6,67
|
|
3
|
Khu xen
ghép TDP Vọng Trì
|
6,90
|
|
4
|
Khu xen
ghép TDP Tiên Nộn
|
6,90
|
|
5
|
Khu xen
ghép TDP Dương Nổ Cồn
|
6,63
|
|
6
|
Khu xen
ghép TDP Dương Nổ Tây
|
5,93
|
|
7
|
Khu dân cư
Phú Mậu phục vụ tái định cư các hộ thuộc dự án định cư và cải thiện cuộc sống
dân vạn đò thành phố Huế
|
|
|
|
Đường 13,0m
|
2,60
|
|
|
Đường
11,5m
|
2,60
|
|
|
Đường 7,5m
|
2,63
|
|
8
|
Khu quy
hoạch phân lô Ngoại Trường Hạ
|
4,00
|
|
9
|
Khu quy
hoạch phân lô Trường Chín
|
4,00
|
|
XVI
|
PHƯỜNG HÓA
CHÂU
|
|
|
1
|
Các khu
đất xen ghép thực hiện đấu giá trên địa bàn phường
|
1,20
|
|
XVII
|
PHƯỜNG
THUẬN HÓA
|
|
|
1
|
Dự án Tổ
hợp thương mại, dịch vụ, khách sạn cao cấp tại Khu đất 08-10 Phan Bội Châu và
19 Nguyễn Huệ
|
1,40
|
|
XVIII
|
PHƯỜNG PHÚ
XUÂN
|
|
|
1
|
Các khu
đất thực hiện đấu giá trên địa bàn phường
|
1,20
|
|
XIX
|
PHƯỜNG
THỦY XUÂN
|
|
|
1
|
Khu tái
định cư Bàu Vá giai đoạn 3, phường Thủy Xuân
|
|
|
|
Đường
Nguyễn Thị Định (19,5m)
|
1,60
|
|
|
Đường Út
Tịch (19,5m)
|
1,60
|
|
|
Đường Trần
Thị Tâm (13,5m)
|
2,40
|
|
|
Đường Phan
Đình Giót (13,5m)
|
2,40
|
|
2
|
Dự án Khu
du lịch nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp khu vực Trường Đá, phường Thủy Xuân
|
1,20
|
|
XX
|
PHƯỜNG VỸ
DẠ
|
|
|
1
|
Khu phức
hợp Thuỷ Vân giai đoạn 1 thuộc khu B- Khu đô thị mới An Vân Dương, phường Vỹ
Dạ
|
|
|
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (100m)
|
1,92
|
|
|
Đường
15,5m
|
1,92
|
|
XXI
|
XÃ BÌNH
ĐIỀN
|
|
|
1
|
Các khu
đất xen ghép thực hiện đấu giá trên địa bàn xã
|
3,00
|
|
XXII
|
XÃ CHÂN
MÂY-LĂNG CÔ
|
|
|
1
|
Khu phố
chợ Lăng Cô
|
1,00
|
|
XXIII
|
XÃ ĐAN
ĐIỀN
|
|
|
1
|
Khu dân cư
đông Quảng Lợi
|
1,00
|
|
2
|
Các tuyến
đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh
|
1,00
|
|
3
|
Khu dân cư
Bác Vọng Đông
|
1,00
|
|
4
|
Khu quy
hoạch khu phố chợ tại vùng trung tâm xã
|
1,00
|
|
5
|
Khu đất xen
ghép thôn Phổ Lại 1
|
1,20
|
|
6
|
Khu đất
xen ghép thôn Phổ Lại 2
|
1,20
|
|
7
|
Khu đất
xen ghép thôn Đức Trọng
|
1,20
|
|
8
|
Khu đất
xen ghép thôn Đồng Bào
|
1,20
|
|
9
|
Khu đất
xen ghép chợ Quảng Vinh
|
1,00
|
|
10
|
Khu đất
xen ghép thôn Cổ Tháp - Lai Lâm
|
1,20
|
|
11
|
Khu đất
xen ghép thôn Bác Vọng Tây
|
1,00
|
|
12
|
Khu đất
xen ghép thôn Phú Lễ
|
1,00
|
|
13
|
Khu đất
xen ghép thôn Hạ Lang
|
1,00
|
|
14
|
Khu đất
xen ghép thôn Trung Kiều
|
1,00
|
|
15
|
Khu đất
xen ghép thôn Bác Vọng Đông
|
1,00
|
|
XXIV
|
XÃ HƯNG
LỘC
|
|
|
1
|
Các khu
đất thực hiện đấu giá trên địa bàn xã
|
1,00
|
|
XXV
|
XÃ KHE TRE
|
|
|
1
|
Các khu
đất xen ghép thực hiện đấu giá trên địa bàn xã
|
1,20
|
|
XXVI
|
XÃ LỘC AN
|
|
|
1
|
Khu tái
định cư Xuân Lai
|
|
|
|
Đường từ
11,0m đến 13,5m (Tuyến đường số 5)
|
4,20
|
|
|
Đường từ
11,0m đến 13,5m (Tuyến đường số 01, 02, 03, 04)
|
4,50
|
|
2
|
Khu dân cư
thôn Xuân Lai (giai đoạn 2)
|
|
|
|
Đường
11,5m
|
4,50
|
|
3
|
Khu dân cư
xen ghép thôn Quê Chữ
|
|
|
|
Đường
13,5m
|
1,30
|
|
|
Đường 7,5m
|
1,30
|
|
4
|
Khu dân cư
xen ghép thôn Lương Quý Phú
|
|
|
|
Đường 7,5m
|
1,30
|
|
5
|
Khu tái
định cư Sư Lỗ Đông
|
|
|
|
Đường từ
11,0m đến 13,5m (Tuyến đường số 02)
|
3,20
|
|
|
Đường từ
4,0m đến 10,5m (Tuyến đường số 01)
|
3,20
|
|
6
|
Khu tái
định cư Bạch Thạch
|
|
|
|
Đường từ
11,0m đến 13,5m
|
3,00
|
|
7
|
Các khu
đất thực hiện đấu giá trên địa bàn xã
|
1,30
|
|
XXVII
|
XÃ NAM
ĐÔNG
|
|
|
1
|
Các khu
đất xen ghép thực hiện đấu giá trên địa bàn xã
|
1,10
|
|
XXVIII
|
XÃ A LƯỚI
2
|
|
|
1
|
Khu quy
hoạch Bến xe A Lưới
|
2,50
|
|
2
|
Khu đất
Vườn Tràm
|
1,50
|
|
XXIX
|
XÃ PHÚ HỒ
|
|
|
1
|
Các khu
quy hoạch thực hiện đấu giá trên địa bàn xã
|
1,00
|
|
2
|
Các khu
đất xen ghép thực hiện đấu giá trên địa bàn xã
|
3,00
|
|
XXX
|
XÃ PHÚ LỘC
|
|
|
1
|
Khu quy
hoạch Nương Thiền (mở rộng)
|
|
|
|
Đường
24,0m
|
1,52
|
|
|
Đường
13,5m
|
1,62
|
|
|
Đường
11,5m
|
1,70
|
|
2
|
Khu dân cư
Đồng Thanh Niên
|
|
|
|
Đường
24,0m
|
1,90
|
|
|
Đường
13,5m
|
2,10
|
|
|
Đường
11,5m
|
2,16
|
|
XXXI
|
XÃ PHÚ
VANG
|
|
|
1
|
Các khu
đất thực hiện đấu giá trên địa bàn xã
|
1,00
|
|
XXXII
|
XÃ PHÚ
VINH
|
|
|
1
|
Các khu
quy hoạch và các khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xen ghép thực hiện đấu giá
trên địa bàn xã
|
1,00
|
|
XXXIII
|
XÃ QUẢNG
ĐIỀN
|
|
|
1
|
Các khu
đất thực hiện đấu giá trên địa bàn xã
|
1,00
|
|
XXXIV
|
XÃ VINH
LỘC
|
|
|
1
|
Các khu
quy hoạch thực hiện đấu giá trên địa bàn xã
|
1,80
|
Quyết định 47/2026/QĐ-UBND quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 47/2026/QĐ-UBND quy định Hệ số điều chỉnh giá đất ngày 10/06/2026 trên địa bàn thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
06/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
544
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|