Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 3602/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Lộc Thanh Hóa
Số hiệu:
3602/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Thanh Hóa
Người ký:
Lê Đức Giang
Ngày ban hành:
25/10/2022
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 3602/QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày 25 tháng 10
năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022, HUYỆN VĨNH LỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017, Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày
20/11/2018;
Căn cứ các Nghị quyết của Quốc hội: Số 39/2021/QH15 ngày 13/11/2021 về
Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch
sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội
về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật
về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ
lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/52014 quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật
Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị
định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ
về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm
nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: Số
01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4 /2021 về việc quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021 về việc ban
hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 190/NQ-HĐND ngày 10/7/2019, số
230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019; số 279/NQ-HĐND ngày 16/6/2020, số 329/NQ-HĐND ngày
21/9/2020, số 380/NQ-HĐND ngày 06/12/2020, số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021, số
23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021, số 164/NQ-HĐND ngày 11/10/2021, số 182/NQ-HĐND ngày
10/12/2021; số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022; số 245/NQ-HĐND ngày 22/4/2022; số
285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 về việc chấp thuận danh mục các công trình, dự án phải
thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết
định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ các Quyết định gửi UBND tỉnh: Số 3267/QĐ-UBND ngày 24/08/2021 về
việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất
năm 2021, huyện Vĩnh Lộc; số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 về việc phê duyệt phân
bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu
chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch
tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời
kỳ 2021-2030 cấp huyện;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lộc tại Tờ trình số
246/TTr-UBND ngày 27/9/2022 và Báo cáo số 502/BC-UBND ngày 27/9/2022;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình so
881/TTr-STNMT ngày 14/10/2022 (kèm theo hồ sơ có liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất
năm 2022, huyện Vĩnh Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích (ha)
Tổng diện tích
15.77013
1
Đất nông nghiệp
NNP
10 . 917,48
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
4.178,46
3
Đất chưa sử dụng
CSD
674,19
(Chi tiết theo Phụ biểu số 01
đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
119,54
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
11,90
(Chi tiết theo Phụ biểu số 02
đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
160,06
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
110,93
Trong đổ: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
34,10
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
14,79
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
1,19
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
32 , 91
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
0,24
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
1,21
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
LUA/NTS
1,21
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
3,00
(Chi tiết theo Phụ biểu số 03
đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích (ha)
Tổng cộng
7,89
1
Đất nông nghiệp
NNP
0,00
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
7,89
(Chi tiết theo Phụ biểu số 04
đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2022: (Chi tiết
theo Phụ biểu số 05 đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lộc.
- Tổ chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Vĩnh Lộc; công
bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử
dụng đất, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an
ninh trên địa bàn.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất
nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu
quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
về xác định ranh giới, chỉ tiêu của từng loại đất theo không gian kế hoạch sử dụng
đất; công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng
phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên đã được xác định trong kế hoạch sử
dụng đất. Thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng
lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo
Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo thẩm quyền và quy định
của pháp luật làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo phù hợp
với chỉ tiêu sử dụng đất của huyện, của tỉnh.
- Thực hiện đầy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản lý nhà nước về đất đai;
quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; thường
xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm về sử
dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất,
thu hồi đất theo thẩm quyền đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất.
- Chủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm,
hiệu quả, khắc phục triệt để tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ
chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu
công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo đúng kế
hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa
đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về
bảo vệ môi trường.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo và đánh giá cụ thể kết quả thực
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường
để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về tham mưu quản
lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh và tính chính xác, phù hợp của chi
tiêu sử dụng đất đến từng loại đất trong năm kế hoạch được thẩm định; chủ trì,
phối hợp với các đơn vị liên quan theo dõi, kiểm tra, thanh tra, giám sát quá
trình triển khai, tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện
và chỉ đạo, hướng dẫn điều chỉnh quy hoạch, đảm bảo phù hợp với Quy hoạch tỉnh
thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 khi được phê duyệt; kiên quyết không
giải quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục
đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê
đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng quy định của pháp luật.
- Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện, làm rõ những hạn chế,
khó khăn, đề xuất được các biện pháp khắc phục trong thực hiện kế hoạch sử dụng
đất hằng năm cấp huyện theo quy định.
3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị có liên quan theo chức
năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chức
thực hiện hiệu quả các nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Vĩnh Lộc
theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế
hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và PTNT, Giao thông vận tải,
Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; UBND huyện
Vĩnh Lộc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/cáo);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Huyện ủy, HĐND huyện Vĩnh Lộc;
- Các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC198.10.22)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
Phụ biểu số 01:
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN
VĨNH LỘC
(Kèm theo Quyết định số: 3602/QĐ-UBND ngày 25 tháng
10 năm 2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
TT Vĩnh Lộc
Vĩnh Quang
Vĩnh Yên
Vĩnh Tiến
Vĩnh Long
Vĩnh Phúc
Vĩnh Hưng
Minh Tân
Ninh Khang
Vĩnh Hòa
Vĩnh Hùng
Vĩnh Thịnh
Vĩnh An
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
15.770,13
540,94
716,17
835,69
495,94
1.487,85
973,96
1.572,89
1.356,07
1.107,05
1.498,70
1.981,11
2.284,50
919,27
1
Đất nông nghiệp
NNP
10.917,48
230,36
473,37
500,95
330,83
998,15
625,55
1.247,08
884,71
606,06
1.005,92
1.653,87
1.778,01
582,64
1.1
Đất trồng lúa
LUA
5.339,61
160,72
241,68
366,77
256,65
668,81
381,23
711,76
416,84
376,20
416,86
451,28
690,57
200,25
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
4.721,14
160,72
239,49
366,77
256,65
668,15
373,50
607,91
291,09
376,20
391,63
248,79
542,84
197,40
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
845,55
29,88
87,02
86,17
25,35
30,84
24,18
134,13
48,51
178,19
139,39
39,56
1,68
20,65
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
541,76
2,75
26,42
11,22
28,85
58,00
41,08
85,97
26,17
28,26
63,91
100,07
65,28
3,80
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.908,01
33,37
114,67
23,58
2,38
216,13
159,31
272,16
354,01
11,42
374,33
1.025,26
998,30
323,09
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
170,46
3,05
1,65
7,03
16,94
14,35
6,23
41,96
20,66
8,78
4,11
2,62
12,19
30,89
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
112,10
0,59
1,95
6,19
0,66
10,02
13,52
1,10
18,53
3,20
7,32
35,08
10,00
3,95
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
4.178,46
296,50
197,20
258,80
161,24
469,32
307,85
302,03
403,05
401,48
434,04
322,39
300,74
323,82
2.1
Đất quốc phòng
CQP
20,44
1,79
18,65
2.2
Đất an ninh
CAN
2,98
1,01
0,13
1,51
0,13
0,07
0,13
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
41,56
6,57
34,99
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
22,41
3,31
1,78
1,47
4,45
4,55
1,50
5,36
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
86,90
1,42
0,06
0,90
0,45
5,26
0,26
3,61
39,95
1,20
13,13
4,41
12,05
4,20
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
91,14
3,22
9,80
32,42
5,80
0,12
19,11
20,67
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
104,73
27,19
6,74
7,07
5,26
4,38
0,50
0,75
34,06
5,72
13,07
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
1.619,24
93,09
82,81
105,86
89,90
268,33
128,20
174,83
130,98
122,50
133,68
101,23
116,74
71,09
-
Đất giao thông
DGT
1.085,04
54,92
46,65
75,22
62,25
181,09
92,03
136,26
94,77
75,17
100,74
33,82
87,33
44,78
-
Đất thủy lợi
DTL
304,18
7,53
20,66
19,39
13,37
52,79
19,26
22,25
11,90
31,04
17,14
54,82
15,72
18,32
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
21,95
3,84
3,26
0,43
0,74
2,17
,3
3,60
1,81
0,95
1,60
0,98
0,53
0,43
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
5,24
2,05
0,29
0,22
0,21
0,13
0,47
0,21
0,40
0,59
0,13
0,23
0,17
0,15
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
42,19
7,30
1,83
1,93
2,05
4,49
1,95
3,09
5,49
4,99
2,80
2,32
2,28
1,66
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
35,96
4,47
1,34
2,81
2,40
6,76
3,84
2,03
3,24
2,60
1,90
1,86
0,68
2,05
-
Đất công trình năng lượng
DNL
2,61
1,29
0,07
0,04
0,20
0,12
0,03
0,07
0,07
0,33
0,07
0,12
0,02
0,18
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
0,88
0,27
0,05
0,03
0,02
0,08
0,03
0,21
0,06
0,03
0,02
0,03
0,06
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
7,46
0,88
0,27
0,38
0,96
0,08
0,17
1,77
0,93
0,37
1,04
0,62
0,02
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
110,11
9,73
7,97
5,79
7,96
19,33
8,89
6,58
11,08
5,85
8,80
5,55
9,13
3,46
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
3,62
0,84
0,44
0,33
0,40
0,56
0,24
0,11
0,47
0,22
2.10
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
2.11
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
96,06
6,58
0,12
13,77
2,67
0,53
0,09
4,92
67,39
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
3,68
1,40
2,20
0,08
2.13
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.14
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.15
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2,16
1,02
0,08
0,23
0,20
0,63
2.16
Đất ở tại nông thôn
ONT
922,81
59,60
67,31
37,02
120,65
69,07
59,46
78,38
95,48
92,71
86,74
95,06
61,34
2.17
Đất ở tại đô thị
ODT
116,64
116,64
2.18
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
10,77
1,65
0,75
0,20
0,96
0,45
0,18
0,47
1,79
2,25
0,56
0,65
0,36
0,52
2.19
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
4,81
4,22
0,53
0,07
2.20
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.21
Đất tín ngưỡng
TIN
3,84
0,12
0,08
0,47
0,23
0,74
0,13
0,71
0,34
0,10
0,57
0,09
0,28
2.22
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
743,21
35,10
33,63
42,27
15,23
39,10
43,10
20,07
61,27
165,56
99,58
77,96
17,85
92,49
2.23
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
284,50
3,37
13,41
34,46
0,32
29,18
53,24
10,62
45,25
5,89
22,95
34,71
25,28
5,84
2.24
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,58
0,14
0,09
0,01
0,02
0,01
0,31
3
Đất chưa sử dụng
CSD
674,19
14,08
45,60
75,94
3,87
20,38
40,56
23,79
68,31
99,51
58,75
4,85
205,74
12,82
II
Khu chức năng
1
Đất khu công nghệ cao
KCN
2
Đất khu kinh tế
KKT
3
Đất đô thị
KDT
540,94
540,94
4
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực
chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
KNN
5.262,90
163,47
265,91
377,99
285,49
726,15
414,58
693,88
317,26
404,46
455,54
348,87
608,12
201,19
5
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản
xuất)
KLN
3.908,01
33,37
114,67
23,58
2,38
216,13
159,31
272,16
354,01
11,42
374,33
1.025,26
998,30
323,09
6
Khu du lịch
KDL
7
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
KBT
8
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm
công nghiệp)
KPC
41,56
6,57
34,99
9
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)
DTC
10
Khu thương mại - dịch vụ
KTM
19,10
1,78
1,47
4,45
4,55
1,50
5,36
11
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ
KDV
540,94
540,94
12
Khu dân cư nông thôn
DNT
922,81
59,60
67,31
37,02
120,65
69,07
59,46
78,38
95,48
92,71
86,74
95,06
61,34
13
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
KON
1.009,71
1,42
59,67
68,21
37,47
125,91
69,33
63,07
118,33
96,68
105,85
91,15
107,11
65,54
Phụ biểu số 02:
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022, HUYỆN VĨNH LỘC
(Kèm theo Quyết định số: 3602/QĐ-UBND ngày 25 tháng
10 năm 2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
TT Vĩnh Lộc
Vĩnh Quang
Vĩnh Yên
Vĩnh Tiến
Vĩnh Long
Vĩnh Phúc
Vĩnh Hưng
Minh Tân
Ninh Khang
Vĩnh Hòa
Vĩnh Hùng
Vĩnh Thịnh
Vĩnh An
1
Đất nông nghiệp
NNP
119,54
3,73
6,46
5,53
2,02
9,76
5,33
2,33
33,38
8,47
34,74
0,65
4,14
2,99
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
95,65
3,09
6,46
3,63
2,02
9,38
5,15
2,33
32,60
8,47
14,73
0,65
4,14
2,99
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
27,11
3,09
5,02
3,63
2,02
2,77
1,11
0,32
8,47
0,08
0,10
0,49
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
12,82
0,50
0,90
0,09
0,18
0,78
10,37
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1,19
0,90
0,29
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
9,64
9,64
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
0,24
0,14
0,10
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
11,90
0,44
2,30
0,49
0,97
0,30
1,82
0,57
2,82
0,20
1,39
0,60
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,20
0,20
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
11,35
0,44
2,30
0,49
0,67
0,30
1,57
0,57
2,82
0,20
1,39
0,60
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
5,35
0,02
2,15
0,34
0,15
0,28
0,25
1,52
0,49
0,15
-
Đất thủy lợi
DTL
4,83
0,15
0,49
0,19
0,15
1,25
0,25
1,30
0,90
0,15
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,16
0,04
0,07
0,05
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,22
0,08
0,14
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,54
0,34
0,20
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,25
0,25
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
2.10
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
2.11
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
2.13
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.14
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.15
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.16
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,05
0,05
2.17
Đất ở tại đô thị
ODT
2.18
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,30
0,30
2.19
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.20
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.21
Đất tín ngưỡng
TIN
2 22
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.23
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.24
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Phụ biểu số 03:
KẾ
HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022, HUYỆN VĨNH LỘC
(Kèm theo Quyết định số: 3602/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2022 của UBND tỉnh
Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
TT Vĩnh Lộc
Vĩnh Quang
Vĩnh Yên
Vĩnh Tiến
Vĩnh Long
Vĩnh Phúc
Vĩnh Hưng
Minh Tân
Ninh Khang
Vĩnh Hòa
Vĩnh Hùng
Vĩnh Thịnh
Vĩnh An
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
160,06
5,01
6,46
5,53
2,02
10,62
8,33
12,13
38,91
9,47
34,74
4,98
15,86
5,99
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
110,93
4,37
6,46
3,63
2,02
10,24
8,15
2,33
37,41
9,47
14,73
4,98
4,14
2,99
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
34,10
4,37
5,02
3,63
2,02
3,63
1,11
2,32
9,47
0,08
1,95
0,49
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
14,79
0,50
0,90
0,09
0,18
1,50
10,37
1,25
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
1,19
0,90
0,29
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
32,91
9,80
9,64
10,47
3,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
0,24
0,14
0,10
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
1,21
1,21
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
LUA/NTS
1,21
1,21
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/NKRa
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
3,00
0,39
0,23
0,57
0,12
1,39
0,30
Phụ biểu số 04:
KẾ
HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2022, HUYỆN VĨNH LỘC
(Kèm theo Quyết định số: 3602/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2022 của UBND tỉnh
Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
TT Vĩnh Lộc
Vĩnh Quang
Vĩnh Yên
Vĩnh Tiến
Vĩnh Long
Vĩnh Phúc
Vĩnh Hưng
Minh Tân
Ninh Khang
Vĩnh Hòa
Vĩnh Hùng
Vĩnh Thịnh
Vĩnh An
1
Đất nông nghiệp
NNP
Trong đó:
1 1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1 2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
7,89
0,47
0,22
3,20
4,00
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
3,20
3,20
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
4,00
4,00
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
0,62
0,47
0,15
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
0,04
0,04
-
Đất thủy lợi
DTL
0,01
0,01
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,20
0,10
0,10
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,37
0,37
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
2.10
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
2.11
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
2.13
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.14
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.15
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.16
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,07
0,07
2.17
Đất ở tại đô thị
ODT
2.18
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.19
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.20
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.21
Đất tín ngưỡng
TIN
2.22
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.23
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.24
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Phụ biểu số 05:
DANH
MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2022, HUYỆN VĨNH LỘC
(Kèm theo Quyết định số: 3602/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2022 của UBND tỉnh
Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
TT
Hạng mục
Diện tích kế hoạch
Hiện trạng
Tăng thêm
Địa điểm
Vị trí dự án
Căn cứ pháp lý
Diện tích
Sử dụng vào loại đất
1
Công trình, dự án được phân bổ
từ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
2
Công trình, dự án cấp huyện
2.1
Công trình, dự án do HĐND tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất
2.1.1
Dự án đất an ninh
1
Trụ sở Công an xã Vĩnh Hưng
0,13
0,13
CAN
Xã Vĩnh Hưng
Tờ 13 thửa 45, 46, 73, 74,20,
1091, ...
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày
30/12/2021 của HĐND huyện về chủ trương đầu tư dự án
2
Trụ sở Công an xã Vĩnh Thịnh
0,13
0,13
CAN
Xã Vĩnh Thịnh
Tờ 11 Thửa 692, 721, 773
Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày
30/12/2021 của HĐND huyện về chủ trương đầu tư dự án
3
Trụ sở Công an xã Vĩnh Yên
0,13
0,13
CAN
Xã Vĩnh Yên
Tờ 11 Thửa 146, 164
Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày
30/12/2021 của HĐND huyện về chủ trương đầu tư dự án
2.1.2
Dự án cụm công nghiệp
4
Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa
34,99
34,99
SKN
Xã Vĩnh Hòa
Tờ 05 thửa 89, 112, 117, 111,
116, 115, 114,..; tờ 04 thửa 286, 258, 263, 262, 261,...Tờ 09 thửa 16, 18,
15, 14, 27,28...
Nghị quyết số 164/NQ-HĐND
ngày 11/10/2021 của HĐND tỉnh
5
Cụm công nghiệp Vĩnh Minh
28,01
22,70
5,31
SKN
Xã Minh Tân
Tờ 15 thửa 863, 864, 865,
868, 886, 887...; tờ 16 thửa 905A, 906, 907, 908, 955, 956 ...; tờ 22 thửa
94, 166, 112, 113, 317,.. Tờ 23 thửa 16, 25, 37, 112
Nghị quyết số 121/NQ-HĐND
ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh; Quyết định số 4405/QĐ-UBND ngày 13/12/2021 của
UBND huyện về việc phê duyệt Phương án bồi thường, hỗ trợ GPMB phục vụ dự án:
Cụm công nghiệp Vĩnh Minh tại xã Minh Tân, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
(giai đoạn 1 - đợt 3) (còn 5,31 ha đã thu hồi nhưng chưa giao đất)
2,56
1,26
SKN
Xã Minh Tân
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
2.1.3
Dự án đất ở đô thị
6
Điểm dân cư khu 1
0,29
0,29
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Tờ 2, 3 Thửa 23,24, 25, 26,
27, 30, 31, 32, 33, 34,...
Nghị quyết số 230/NQ-HĐND
ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh, Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 (Quyết định số
1107/QĐ-UBND ngày 31/3/2020)
0,14
0,14
DGT
0,02
0,02
DTL
7
Điểm dân cư thôn 5
0,24
0,24
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Tờ 9 Thửa 625, 656, 624, 654,
678, 679, 705, 706, 737, 770, 798, 799, 771, 738,707, 680, 681, 655,...
Nghị quyết số 230/NQ-HĐND
ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh, Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 (Quyết định số
1107/QĐ-UBND ngày 31/3/2020)
0,09
0,09
DGT
0,03
0,03
DTL
8
Điểm dân cư thôn 5
0,20
0,20
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Tờ 9 Thửa 893, 918, 948 và
974/9
Nghị quyết số 230/NQ-HĐND
ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh, Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 (Quyết định số
1107/QĐ-UBND ngày 31/3/2020)
0,07
0,07
DGT
0,03
0,03
DTL
9
Điểm dân cư thôn 1 (Cao San)
0,19
0,19
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Tờ 3, 4 Thửa 1, 2, 276, 281,
287, 286, 277, 278, 282, 283,...
Nghị quyết số 230/NQ-HĐND
ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh, Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 (Quyết định số
1107/QĐ-UBND ngày 31/3/2020)
0,09
0,09
DGT
0,02
0,02
DTL
2.1.4
Dự án đất ở nông thôn
10
Điểm dân cư Bồng Trung 1 (Ao rau Ngõ Nghè)
0,02
0,02
ONT
Xã Minh Tân
Tờ 13 Thửa 23
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
11
Điểm dân cư thôn 5 (Vĩnh Tân cũ)
0,06
0,06
ONT
Xã Minh Tân
Tờ 14 Thửa 12, 19, 555
Nghị quyết số 230/NQ-HĐND
ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh
12
Điểm dân cư tai thôn Bồng Trung 2 xã Minh Tân
0,030
0,030
ONT
Xã Minh Tân
Tờ 14 Thửa 247
Quyết định số 1001/QĐ-UBND
ngày 26/3/2021 của UBND tỉnh về chuyển giao cơ sở nhà đất dôi dư
0,012
0,012
DGT
13
Điểm dân cư tại thôn Khang Hải, xã Ninh Khang
0,027
0,027
ONT
Xã Ninh Khang
Tờ 8 Thửa 42
Quyết định số 1001/QĐ-UBND
ngày 26/3/2021 của UBND tỉnh về chuyển giao cơ sở nhà đất dôi dư
14
Điểm dân cư tại thôn Khang Hồ, xã Ninh Khang
0,044
0,044
ONT
Xã Ninh Khang
Tờ 8 Thửa 73
Quyết định số 1001/QĐ-UBND
ngày 26/3/2021 của UBND tỉnh về chuyển giao cơ sở nhà đất dôi dư
15
Điểm dân cư Hồ Nam, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc
0,63
0,63
ONT
Xã Ninh Khang
Tờ 8 Thửa 161, 174, 175, 239,
238, 276,410, 411, 322, 427, 426, 469, 382, 408, 401, 37,470, 471, 478, 481,
38, 440, 41, 42, 53, 55, 445, 406, 391, 390, 389, 388, 387, 386, 385, 425,
560, 507, 77, 277, 237, 238, 5, 320
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
0,27
0,27
DGT
0,08
0,08
DTL
16
Điểm dân cư thôn Yên Lạc, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc
0,53
0,53
ONT
Xã Ninh Khang
Tờ 1 Thửa 381, 399,401, 400,
402, 455, 454, 428,427, 426, 425, 424, 422, 421, 456, 468, 499, 500, 534, 532,
564, 562, 563, 565, 598, 599, 600-604,...
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
0,19
0,19
DGT
0,08
0,08
DTL
17
Điểm dân cư thôn Thọ Vực, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc
0,41
0,41
ONT
Xã Ninh Khang
Tờ 06, 07 Thửa 898, 899, 900,
946, 947, 948, 949, 950, 902, 813, 814, 815, 816, 818,819, 820, 821, 822,
923, 824, 825, 826, 827-834, 742, 741, 740, 739, 738, 691, 692, 693, 696,
695,694, 737, 736,735, 817, 734, 862, 861, 860, 826, 901,...
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
0,16
0,16
DGT
0,05
0,05
DTL
18
Khu dân cư thôn Thọ Vực, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc
2,08
2,08
ONT
Xã Ninh Khang
Tờ 3, 7 Thửa 198, 227, 226,
225, 266, 267, 302, 301, 300, 299, 333, 332, 30, 31, 32, 33, 334, 335, 303,
304, 268, 228, 348, 229,100, 230, 269, 305, 336, 35, 34, 67, 66, 104, 68, 36,
37, 306, 270, 231, 200, 232, 272, 271, 337, 39, 38, 70, 69, 105, 143
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
2,15
2,15
DGT
0,56
0,56
DTL
0,20
0,20
DKV
19
Khu dân cư tập trung tại thôn 6, 7, 8 xã Vĩnh Minh (nay là xã Minh
Tân)
9,94
9,50
0,44
ONT
Xã Minh Tân
Tờ 21 Thửa 28, 30, 38, 39,
40, 52,...
Nghị quyết 279/NQ-HĐND ngày 16/6/2020
của HĐND tỉnh
20
Đấu giá đất ở dân cư (Nhà văn hóa thôn 9 cũ)
0,05
0,05
ONT
Xã Vĩnh An
Tờ 10 Thửa 49
Nghị quyết số 230/NQ-HĐND
ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh
21
Điểm dân cư tập trung Thôn 3 (khu Đồng Lũy, sau trường)
0,74
0,74
ONT
Xã Vĩnh An
Tờ 8 Thửa 94, 116, 117, 118,
119, 130, 131, 132, 133,145, 146, 147, 148, 160, 161, 162, 163, 179, 180,
181, 198, 199, 200, 201, 218, 197, 237,...
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
0,52
0,52
DGT
0,04
0,04
DTL
22
Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Sóc Sơn 2 (Trường Mầm non cũ)
0,120
0,120
ONT
Xã Vĩnh Hùng
Tờ 17 Thửa 1092
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
0,060
0,060
DGT
0,020
0,020
DTL
23
Điểm dân cư xóm Đông Thắng Hát
0,100
0,100
ONT
Xã Vĩnh Hùng
Tờ 24 thửa 989, 1007, 1008,
1009, 1010, 1051
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
24
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư Đông Môn, xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc
0,04
0,04
ONT
Xã Vĩnh Long
Tờ 08 thửa 832, 864, 865
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
25
Điểm dân cư xứ đồng Mây, thôn Cầu Mư
0,09
0,09
ONT
Xã Vĩnh Long
Tờ 22 thửa 932, 966/22
Nghị quyết số 230/NQ-HĐND
ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh, Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 (Quyết định số 1107/QĐ-UBND
ngày 31/3/2020)
26
Điểm dân cư xứ đồng Mương Mát, thôn Đông Môn
0,37
0,37
ONT
Xã Vĩnh Long
Tờ 21 thửa: 945, 946,
947,907, 908, 909, 876, 978,1039,1066; tờ 22 thửa 817, 802, 789, 790
Nghị quyết số 230/NQ-HĐND
ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh, Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 (Quyết định số
1107/QĐ-UBND ngày 31/3/2020)
0,21
0,21
DGT
0,03
0,03
DTL
27
Khu dân cư thôn Đông Môn xứ đồng Gò Lun
0,07
0,072
ONT
Xã Vĩnh Long
Tờ 21 thửa 200, 202, 243,
203, 244, 156, 204, 244, 201
Nghị quyết số 230/NQ-HĐND
ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh
0,04
0,043
DGT
0,02
0,015
DTL
28
Tái định cư phục vụ dự án cụm công nghiệp Vĩnh Hòa
0,084
0,084
ONT
Xã Vĩnh Hòa
Tờ 9 thửa 109, 88, 89, 115,
116, ...
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
0,062
0,062
DGT
0,004
0,004
DTL
29
Khu dân cư mới xã Vĩnh Phúc (Giáp Trung tâm văn hóa thể thao huyện)
1,39
1,39
ONT
Xã Vĩnh Phúc
Tờ 15 thửa 410, 384, 362a,
362, 340, 341, 338, 385, 411, 386, 364, 387, 365, 389, 390, 388, 414, 413,
412, 431, 430, 451, 452..., 480, 497, 498, 482-484, 456, 457, 458, 459, 500,
499, 514, 521,529,509, 494, 495, 496,429, 513, 528, 510, 526, 525, 541, 540,
589, 570, 571, 554, 555, 556, 542, 527, 530, 559
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày
17/7/2021 của HĐND tỉnh
0,23
0,23
DKV
0,22
0,22
DTT
1,30
1,30
DGT
30
Điểm dân cư Quán Hạt (Đầu cầu Máng)
0,11
0,11
ONT
Xã Vĩnh Phúc
Tờ 8, 13 Thửa 923 (8); 3, 4
(13)
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
0,06
0,06
DGT
0,01
0,01
DTL
31
Điểm dân cư thôn Văn Hanh (Đối diện nghĩa địa)
0,07
0,07
ONT
Xã Vĩnh Phúc
Tờ 17 Thửa 139
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
0,04
0,04
DGT
0,01
0,01
DTL
32
Điểm dân cư nông thôn, thôn Eo Lê
0,02
0,02
ONT
Xã Vĩnh Quang
Tờ 7 thửa số: 94 và 162
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
33
Khu dân cư xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Lộc
3,59
3,59
ONT
Xã Vĩnh Thịnh
Tờ 11 thửa 180, 359, 233,
282, 330, 457, 389, 388, 331, 387, 390, 347, 346, 489, 488, 522, 665, 545,
523, 503, 447, 448, 449, 501, 502, 505, 504, 584, 584a, 635a, 605, 564, 564,
521, 490, 472, 425, 721, 500, 572, 737, 567, 574,...
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
3,30
3,30
DGT
0,39
0,39
DTL
0,15
0,15
DVH
0,25
0,25
DGD
0,63
0,63
DKV
0,08
0,08
DRA
34
Đấu giá quyền sử dụng đất thôn 3 (Xứ đồng Nước Mạ)
0,08
0,08
ONT
Xã Vĩnh Thịnh
Tờ 11 thửa 185, 252, 252a
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
0,05
0,05
DGT
0,01
0,01
DTL
35
Điểm dân cư thôn Mỹ Xuyên (khu giáp trang trại) xã Vĩnh Yên, huyện
Vĩnh Lộc
0,20
0,20
ONT
Xã Vĩnh Yên
Tờ số 03 các thửa 414, 444 và
tờ số 04 các thửa 282, 292
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
0,08
0,08
DGT
36
Điểm dân cư thôn Mỹ Xuyên (khu đầu làng) xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc
0,11
0,11
ONT
Xã Vĩnh Yên
Tờ 3 thửa 483
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
0,01
0,01
DGT
37
Điểm dân cư Quan Điền, thôn Xuân Giai, xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Lộc
0,76
0,76
ONT
Xã Vĩnh Tiến
Tờ 8 Thửa 1299, 1300, 1335,
911, 992, 993, 1035, 995, 994, 950, 949, 914, 913, 912, 866, 822, 779, 778,
781, 740, 823, 825,824, 867, 915, 916, 951, 996, 917, 869, 868, 826, 784,
783, 782, 742, 741, 701, 700, 1260, 743
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
0,40
0,40
DGT
0,04
0,04
DTL
0,08
0,08
DKV
38
Điểm dân cư Mã Ương, thôn Xuân Giai, xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Lộc
0,48
0,48
ONT
Xã Vĩnh Tiến
Tờ 8 Thửa 288, 323, 324, 325,
326, 291, 290, 289, 249, 293, 294, 222, 250, 251,252, 294, 330, 329, 328, 327,
356, 354, 355, 384, 383, 382, 353, 352, 351, 439, 413, 414, 385, 386, 387, 331
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
0,19
0,19
DGT
0,07
0,07
DTL
39
Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Mỹ Xuyên
0,02
0,02
ONT
Xã Vĩnh Yên
Tại tờ số 1, thửa số 247 và tờ
số 3, thửa số 8
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
40
Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Mỹ Sơn
0,04
0,04
ONT
Xã Vĩnh Yên
Tờ 3 Thửa 115, 126
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
41
Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Mỹ Xuyên (giáp mặt bằng đã quy hoạch
năm 2018)
0,02
0,02
ONT
Xã Vĩnh Yên
Tờ 3 Thửa 132
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
42
Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Mỹ Xuyên
0,02
0,02
ONT
Xã Vĩnh Yên
Tờ 4 Thửa 254, 288
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
43
Giao đất ở dân cư tại MBQH số 1481/MB-UBND ngày 27/4/2020
0,08
0,08
ONT
Xã Minh Tân
MBQH số 1481/MB-UBND ngày
27/4/2020 của UBND huyện Vĩnh Lộc
Nghị quyết số 230/NQ-HĐND
ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh
2.1.5
Dự án đất cơ sở văn hóa
44
Mở rộng Trung tâm văn hóa - thể dục thể thao thị trấn Vĩnh Lộc
0,30
0,30
DVH
Thị trấn Vĩnh Lộc
Tờ 9 thửa 35, 70, 71, 72, 73,
74, 75, 76, 77, 78/9
Nghị quyết 279/NQ-HĐND ngày 16/6/2020
của HĐND tỉnh
45
Xây dựng nhà văn hóa Khu phố Giáng
0,20
0,20
DVH
Thị trấn Vĩnh Lộc
Tờ 9 thửa 164, 165, 184, 202,
201, 203, 220, 219, 201, 222,...
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
46
Xây dựng nhà văn hóa đa năng
0,38
0,38
DVH
Xã Vĩnh Hòa
Tờ 20 thửa 772, 773, 774,
775, 776, 838, 840,...
Nghị quyết số 230/NQ-HĐND
ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh
47
Xây dựng nhà văn hóa và sân thể thao thôn 8
1,00
1,00
DVH
Xã Vĩnh Hưng
Tờ 7 thửa 688, 666, 604/7
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
48
Nhà Văn hóa thôn Đông Môn, xã Vĩnh Long
0,24
0,24
DVH
Xã Vĩnh Long
Tờ 21 thửa 683, 684, 685, 707
708, 709, 710, 711, 712, 746,...
Nghị quyết số 245/NQ-HĐND
ngày 22/4/2022 của HĐND tỉnh
49
Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ xã Vĩnh Phúc
0,09
0,09
DVH
Xã Vĩnh Phúc
Tờ 2 thửa 516
Nghị quyết số 245/NQ-HĐND
ngày 22/4/2022 của HĐND tỉnh
50
Xây dựng đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ xã Vĩnh Long
0,12
0,12
DVH
Xã Vĩnh Long
Tờ 21 thửa 634
Nghị quyết số 245/NQ-HĐND
ngày 22/4/2022 của HĐND tỉnh
51
Xây dựng Trung tâm văn hóa thể thao xã Vĩnh Phúc
0,24
0,24
DVH
Xã Vĩnh Phúc
Tờ 12 thửa 872, 873,905,...
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
2.1.6
Dự án đất cơ sở y tế
52
Trạm Y tế xã Ninh Khang
0,30
0,30
DYT
Xã Ninh Khang
Tờ 7 thửa 1098, 1099, 1100,
1049, 1050, 1152, 1153, 1154, 1155, 1101, 1200, 1202, 1203, 1156
Nghị quyết số 245/NQ-HĐND
ngày 22/4/2022 của HĐND tỉnh
53
Trạm Y tế xã Vĩnh Phúc
0,30
0,30
DYT
Xã Vĩnh Phúc
Tờ 12 thửa 784
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
2.1.7
Dự án đất cơ sở giáo dục - đào tạo
54
Mở rộng Trường Trung học cơ sở Vĩnh Thành
0,08
0,08
DGD
Thị trấn Vĩnh Lộc
Tờ 6 thửa số 269
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
55
Trường Tiểu học Nobel do Tổng công ty đầu tư Hà Thanh - Công ty Cổ phần
làm chủ đầu tư
0,75
0,75
DGD
Thị trấn Vĩnh Lộc
Tờ 2 thửa 180, 198,197,...
Quyết định 1414/QĐ-UBND ngày 24/4/2020
của UBND tỉnh Thanh Hóa
56
Trường Mầm non Vĩnh Hoà
0,42
0,42
DGD
Xã Vĩnh Hòa
Tờ 20 thửa 1415, 1534
Nghị quyết số 230/NQ-HĐND
ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh
57
Mở rộng Trường Mầm non Vĩnh Phúc (khu A)
0,14
0,14
DGD
Xã Vĩnh Phúc
Tờ 11 thửa 1127, 1132
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
58
Xây dựng Trường Mầm non Vĩnh Khang
0,40
0,40
DGD
Xã Ninh Khang
Tờ 5 thửa 574, 575, 576, 618,
619, 620, 621, 622, 670, 669, 668, 667, 666,...
Nghị quyết số 121/NQ-HĐND
ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh; Quyết định số 2630/QĐ-UBND ngày 29/12/2019 của
UBND huyện về việc thu hồi đất để thực hiện dự án (đã thu hồi đất, chưa giao
đất)
59
Trường Tiểu học và Trường THCS Vĩnh Khang
0,71
0,71
DGD
Xã Ninh Khang
Tờ 5 thửa 370, 371, 375, 377,
…
Nghị quyết số 245/NQ-HĐND
ngày 22/4/2022 của HĐND tỉnh
60
Trường Mầm non Vĩnh Hưng
1,50
1,50
DGD
Xã Vĩnh Hưng
Tờ 13, 14, 17 thửa 616, 617,
618, 619, 641, 640, 663, 664, 692, 693, ...
Nghị quyết số 245/NQ-HĐND
ngày 22/4/2022 của HĐND tỉnh
61
Mở rộng Trường Mầm non Vĩnh Minh xã Minh Tân
0,20
0,20
DGD
Xã Minh Tân
Tờ 8 thửa 127,128, 129, 129a,
212, 213, 214; 215, 216, 233,...
Nghị quyết số 245/NQ-HĐND
ngày 22/4/2022 của HĐND tỉnh
62
Trường Mầm non Vĩnh Yên (bổ sung diện tích)
0,05
0,05
DGD
Xã Vĩnh Yên
Tờ 7 thửa 718, 738, 766, 737
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
2.1.8
Dự án đất cơ sở thể dục, thể thao
63
Sân vận động xã Vĩnh An
1,09
1,09
DTT
Xã Vĩnh An
Tờ 8 thửa 817; 819; 815; 800;
808; 775; 774; 789; 799;...
Nghị quyết số 245/NQ-HĐND
ngày 22/4/2022 của HĐND tỉnh
64
Khu thể thao thôn 3, xã Vĩnh An
0,28
0,28
DTT
Xã Vĩnh An
Tờ 8 thửa 535
Nghị quyết số 245/NQ-HĐND
ngày 22/4/2022 của HĐND tỉnh
65
Khu thể thao thôn 9 xã Vĩnh An
0,35
0,35
DTT
Xã Vĩnh An
Tờ 14 thửa 52; 54; 55; 56;
57; 79; 76; 77; 78; 101; 102; 104; 105; 106; 136; 137; 138; 139; 140; 141;
142; 143; ...
Nghị quyết số 245/NQ-HĐND
ngày 22/4/2022 của HĐND tỉnh
66
Xây dựng sân thể thao xóm 8
0,70
0,70
DTT
Xã Minh Tân
Tờ 21 thửa 211, 212, 213,
225, 235/21
Nghị quyết số 230/NQ-HĐND
ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh
67
Xây dựng sân thể thao xóm 9
0,50
0,50
DTT
Xã Minh Tân
Tờ 21 thửa 141, 142, 157,
158/21
68
Xây dựng sân vận động thể dục thể thao xã Vĩnh Quang
1,10
1,10
DTT
Xã Vĩnh Quang
Tờ 6 thửa 426, 434, 435
Nghị quyết số 230/NQ-HĐND
ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh
69
Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật Trung tâm văn hóa - Thể thao huyện
Vĩnh Lộc giai đoạn 2.
0,12
0,12
DTT
Xã Vĩnh Phúc
Tờ 15 thửa 410, 411, 430,
451, 480, 497, 514
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày
17/7/2021 của HĐND tỉnh
70
Xây dựng sân thể dục thể thao
0,67
0,67
DTT
Xã Vĩnh Hưng
Tờ 14 Thửa 430, 401
Quyết định số 4406/QĐ-UBND
ngày 24/12/2020 của UBND huyện về việc thu hồi đất để tổ chức bồi thường, hỗ
trợ GPMB; Nghị quyết 121/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh
2.7.9
Dự án đất giao thông
71
Đường giao thông liên xã Vĩnh Hùng - Minh Tân - Vĩnh Thịnh
0,37
0,37
DGT
Xã Vĩnh Thịnh
Tờ bản đồ số 03 gồm các thửa
đất Số 158, 219, 220, 223, 222, 221, ...; tờ bản đồ số 05 gồm các thửa 1, 2,
3, 4, 5, 6, 178, 179, 180, 143
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
1,24
1,24
DGT
Xã Minh Tân
Tờ bản đồ số 04 gồm các thửa
đất số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 18, 20,180, 356, 416, 35, 34, 31, 33,
38, 40, 41, 42,....; tờ bản đồ số 06 gồm các thửa đất số 158, 159,
160,161,162,....; tờ bản đồ số 05 gồm các thửa đất số 421, 427, 491, 546,
565, 500, 555,....
0,41
0,41
DGT
Xã Vĩnh Hùng
Tờ bản đồ số 14 gồm các thửa
đất số 438, 439, 399, 441, 443, 396, 444, 442, 395, 446, 394, 445, 448, 452,
453, 454,...
72
Đường giao thông từ xã Vĩnh Hùng đi xã Minh Tân và xã Vĩnh Thịnh huyện
Vĩnh Lộc
0,64
0,64
DGT
Xã Vĩnh Hùng, Xã Minh Tân, Xã
Vĩnh Thịnh
Thửa Tờ số 14 gồm các thửa
438, 439, 399, 441, 443, 396, 442, 444, 395, 446, 394, 385, 386, 387, 390,
391, 455, 388, 445, 448, 452, 453, 454, 623a, 692, 692aa, 623, 624,...; tờ số
4 gồm các thửa 35, 33, 34, 31, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 46, 47, 417, 644,...;
tờ số 6 gồm các thửa 158, 159, 160,161, 162, 157, 156, 153, 154, 178, 179,
140a,...
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày
17/7/2021 của HĐND tỉnh
73
Đường giao thông từ QL 45 đi trung tâm xã Vĩnh Khang (nay là xã Ninh Khang)
0,29
0,29
DGT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Tờ 12, 9 thửa; tờ 12 thửa
213, 76,91, 111; tờ 9 thửa 1335, 1336, 890
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày
17/7/2021 của HĐND tỉnh
74
Mở rộng đường giao thông ngõ Phủ
0,28
0,28
DGT
Xã Minh Tân
Tờ 12 Thửa 1353, 1354, 1384,
1385, 1391, 1393, 1394, 1421, 1422, 1427, 1428, 1470, 1471, 1477,...
Nghị quyết số 230/NQ-HĐND
ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh
75
Mở rộng đường giao thông ngõ Hàng Mắm
0,20
0,20
DGT
Xã Minh Tân
Tờ số 12, thửa số 1404, 1405,
1406, 1413, 1437, 1458, 1459,1485, 1501, 1502, 1527, 1544, 1569, 1583,
1614,1674, 1568, 1584
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
76
Nâng cấp, sửa chữa hệ thống thu gom xử lý nước thải và tuyến đường vận
hành cụm làng nghề chế tác đá làng Mai, xã Minh Tân
0,60
0,60
DGT
Xã Minh Tân
Tại tờ số 19, gồm các thửa số
705, 706, 712,....; tờ số 21, gồm các thửa số 10, 11, 14,....; tờ số 22, gồm
các thửa số 29, 30, 31, 32,...
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
77
Đường giao thông từ ngã tư thị trấn đi trường tiểu học và THCS Vĩnh
Phúc
0,17
0,17
DGT
Xã Vĩnh Phúc
Tờ 15 thửa 5, 646, 146, 170,
169, 191, 276, 293, 192, 239, 377, 424,...
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
78
Hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông tại nút giao Đường tỉnh
522 - Đường trục chính trung tâm thị trấn Vĩnh Lộc
0,18
0,18
DGT
Xã Vĩnh Phúc
Tờ 16 thửa 212, 211, 213,...
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
79
Nâng cấp, sửa chữa tỉnh lộ 522 đoạn nối QL45 với đường trục chính
trung tâm thị trấn Vĩnh Lộc đi đê sông Bưởi
1,45
1,45
DGT
Xã Vĩnh Phúc, Thị trấn Vĩnh Lộc
Tờ 15, 16 thửa 470, 471, 446-
429, 409, 410, 384, 362a, 362, 340, 341, 318, 320, 292(15); 278, 279, 253,
240, 332, 282, 255-259, 260, 261, 262,140, 140a, 214-216, 218, 219, 220, 221,
223, 192(16)
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
80
Đường giao thông từ Quốc lộ 217 đi Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa, huyện
Vĩnh Lộc
1,80
1,80
DGT
Xã Vĩnh Hòa
Tờ 5, 10
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
81
Đường giao thông từ thôn Lợi Chấp đi Quốc lộ 217
0,36
0,36
DGT
Xã Vĩnh Hòa
Tờ 8, 9, 13 thửa 446, 447,
448, 449, 488, 489, 490, 491, 512-, 516, ...
Nghị quyết số 245/NQ-HĐND
ngày 22/4/2022 của HĐND tỉnh
82
Đường giao thông từ Quốc lộ 217 đi thôn Nghĩa Kỳ (đoạn Núi Mọn từ Trạm
điện đến công sở xã Vĩnh Hòa)
0,26
0,26
DGT
Xã Vĩnh Hòa
Tờ 5 thửa 1002, 1003, 1032,
1033, ...
Nghị quyết số 245/NQ-HĐND
ngày 22/4/2022 của HĐND tỉnh
83
Đường giao thông vào khu trang trại xã Vĩnh Hòa
0,14
0,14
DGT
Xã Vĩnh Hòa
Tờ 5 thửa 72, 76, ...
Nghị quyết số 245/NQ-HĐND
ngày 22/4/2022 của HĐND tỉnh
84
Đường giao thông vào khu xử lý rác thải xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Lộc
0,62
0,62
DGT
Xã Vĩnh Hòa
Tờ 6, 11 thửa 1, 29, ...
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
85
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường giao thông từ Quốc lộ 217 đi xã Vĩnh
Hùng, xã Vĩnh Hòa huyện Vĩnh Lộc
1,290
1,290
DGT
Xã Vĩnh Hùng
Tờ 23 thửa 493a, 493, 492,
490, 494, 617, 618, 619, 553, 691, 692, 690, 694, 762,...
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
86
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ Tỉnh lộ 523c đi Di tích Cách mạng
Chùa Xuân Áng
1,286
1,286
DGT
Xã Vĩnh Long
Tờ 10, 11,15, 16 thửa 453, 491,
403, 492, 493, 499, 498, 497, 496, 541, 542, 495,494, 399, 404,...
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
87
Mở rộng đường giao thông từ đường Thống Nhất vào thôn Mỹ Xuyên
0,13
0,13
DGT
Xã Vĩnh Yên
Tờ 3, 7, 8 thửa 771, 5, 8, 15
24, 61, 75, 88, 103,...
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
88
Đường giao thông từ công sở xã Minh Tân đi trường tiểu học - trung học
cơ sở Vĩnh Minh
1,40
1,40
DGT
Xã Minh Tân
Tờ số 21: 167, 151, 152,
166...; Tờ số 20: 1, 2, 10, 13, 20, 24, 25, 31, 32, 43, 50, 60, 51, 79, 80,
91, 101, 102, 106,108-113...
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
89
Đường giao thông từ Quốc lộ 217 đi núi Mã Đà thôn Đa Bút, xã Minh
Tân, huyện Vĩnh Lộc
2,00
2,00
DGT
Xã Minh Tân
Tờ số 5: 1708, 1608, 1472,
1360 1229, 353, 1222, 1110, 1103, 977, 971, 855, 848, 679, 1815...; tờ số 2:
840, 750, 740, 616, 552, 539, 254, 174, 180, 113, 112, 105, 106, 70, 59, 60,
31, 10, 839...; tờ số 10: 59, 60, 61, 63...; tờ số 6: 772, 743 771, 770a,
699, 700, 567, 512...;
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
0,16
0,16
DGT
Xã Vĩnh Thịnh
Tờ 5 Thửa 159
90
Đường giao thông từ QL217 đi công sở xã Minh Tân- Khu dân cư mới tập
trung Minh Tân
3,15
3,15
DGT
Xã Minh Tân
Tờ số 12, bản đồ địa chính xã
Vĩnh Tân: 1376, 1375, 1400, 1415, 1401, 1434, 1435, 1462... Tờ số 4, 5, 14 bản
đồ địa chính xã Vĩnh Minh: 11, 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3...
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
91
Đường từ trung tâm đô thị Bồng, huyện Vĩnh Lộc nối đường tỉnh lộ 516B
ra Quốc lộ 217 đi huyện Hà Trung
5,49
5,49
DGT
Xã Vĩnh Hùng
Tờ 19, 20 Thửa 741, 742, 743,
744, 745, 746, 737, 733, 734, 725,...
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
5,97
5,97
DGT
Xã Minh Tân
Tờ 7, 8, 9 Thửa 26, 27, 55,
56, 73, 74, 75, 76, 77, 104, 24, 25, 27, 28, 29, 54, 78,...; 21, 26, 27, 28,
28, 31, 32, 33, 30, 33, 519, 421, 419, 420, 380, 420a, 415, 403, 414, 422...
7,59
7,59
DGT
Xã Vĩnh Thịnh
Tờ 10, 11, 15 Thửa 734, 709,
648, 576, 498, 463, 419, 399, 363, 335, 253, 253a, 252, 252a,...
92
Dự án mở rộng đường giao thông Mổ Lội Vĩnh Quang
0,64
0,64
DGT
Xã Vĩnh Quang
Tờ 6, 7, 11, 12 thửa số: 548,
549, 568, 569, 650, 663, 652, 654, 655........
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
2.1.10
Công trình thủy lợi
93
Nâng cấp trạm bơm Văn Hanh xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc
0,01
0,01
DTL
Xã Vĩnh Phúc
Tờ 16 Thửa 582
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
94
Xử lý khẩn cấp sự cố sạt, lở bờ tả sông Bưởi đoạn qua thôn Văn Hanh,
xã Vĩnh Phúc, tương ứng với lý trình K22+821-K23+71 đê tả sông Bưởi xã Vĩnh
Phúc, huyện Vĩnh Lộc
0,54
0,54
DTL
Xã Vĩnh Phúc
Tờ 16 Thửa 680, 582, 556,
510, 491, 441, 421, 392
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
95
Khắc phục khẩn cấp sự cố sạt lở bờ sông đoạn từ K9+900- K10+100 đê tả
sông Mã, thôn Yên Lạc, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc
0,39
0,39
DTL
Xã Ninh Khang
Tờ 1 Thửa 799
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
96
Sửa chữa, nâng cấp hồ Hón Dứa, xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Lộc
0,35
0,35
DTL
Xã Vĩnh An
Tờ 5 Thửa 321, 325, 328, 326,
327, 323, 309, 224, 293 324, ..
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022 của HĐND tính
97
Nâng cấp trạm bơm Hòa Long, xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Lộc (Hạng mục trạm
biến áp)
0,009
0,009
DTL
Xã Vĩnh An
Tờ 13 Thửa 430
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
98
Nâng cấp, mở rộng kênh tưới kết hợp tiêu chính xã Vĩnh Hòa, huyện
Vĩnh Lộc
1,22
1,22
DTL
Xã Vĩnh Hòa
Tờ 15, 16, 17 Thửa 1266,
1267, 1268, 1205,1206, 1207, 1208, 1245, 1209, 1210, 1246, 1247, 1211, 1212,
1213, 1214, 1215, 1216, 1248, 1221, 763, 764, 734, 765, 707, 735, 736, 738,
739, 740, 712, 713, 714, 715, 716, 717, 718, 580, 719, 683, 684, 685, 686,
687, 688, 689, 690, 691, 692, 649, 650, 651, 652, 693, 800, 840, 921, 920,
922, 923, 885, 886, 806, 175, 174, 886, 959, 882,798, 721, 751, 720, 746,
719, 784, 783, 782, 781,780, 779, 778, 744, 743, 717, 741,742, 772, 770, 769,
767, 814, 812, 1269, 1305-1314.
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
99
Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bờ sông đoạn từ KI 8+50 - KI 8+430 đê tả sông
Mã, thôn Giang Đông, xã Vĩnh Hoà, huyện Vĩnh Lộc
0,40
0,40
DTL
Xã Vĩnh Hòa
Tờ 21 Thửa 1384, 1372, 1336,
1354
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
100
Dự án xây dựng mới trạm bơm Yên Tôn, xã Vĩnh Quang (thay thế trạm bơm
Yên Tôn, xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc)
11,72
11,72
DTL
Xã Vĩnh Quang, Xã Vĩnh Yên
Tờ số 6 gồm các thửa 43, 37,
111, 133, 137, ...; tờ số 10 gồm các thửa 408, 492, 491, 541, 540, 584, 618,
...; tờ số 11 gồm các thửa 107, 148, 194, 208,… ; tờ số 14 gồm các thửa 90,
199...
Nghị quyết số 245/NQ-HĐND
ngày 22/4/2022 của HĐND tỉnh
101
Xử lý sự cố hồ Đồng Mực xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc
0,07
0,07
DTL
Xã Vĩnh Hùng
Tờ 6, 7 thửa; tờ 06: 796-799,
765a, 765, 764, 756, 758,..; tờ 07: 84,...
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh
2.1.11
Dự án đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
102
Mở rộng nghĩa địa thôn Cẩm Bào, xã Vĩnh Long
0,30
0,30
NTD
Xã Vĩnh Long
Tờ 15 thửa 460, 200, 555,
556, 560, 559, 616,...
Nghị quyết số 285/NQ-HĐND
ngày 13/7/2022 của HĐND tỉnh
103
Sửa chữa, cải tạo nghĩa trang liệt sỹ huyện Vĩnh Lộc
0,37
0,37
NTD
Thị trấn Vĩnh Lộc
Tờ 8 Thửa 170, 129, 153, 154,
132, 130, 131
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh
2.1.12
Dự án đất năng lượng
104
Chống quá tải các Trạm biến áp và lưới điện áp khu vực Vĩnh Lộc, Thạch
Thành, Cẩm Thủy (gồm 5 tuyến)
0,0143
0,0143
DNL
Xã Vĩnh Long
Tờ 16, 26
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
0,0044
0,0044
DNL
Xã Vĩnh Tiến
Tờ 9
0,0041
0,0041
DNL
Thị trấn Vĩnh Lộc
Tờ 1, 12
0,0060
0,0060
DNL
Xã Vĩnh An
Tờ 14
105
Trạm biến áp thôn Quang Biểu, xã Vĩnh Hòa
0,002
0,002
DNL
Xã Vĩnh Hòa
Tờ 19 Thửa 83
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
106
Đường dây và TBA 110kV Vĩnh Lộc
0,833
0,833
DNL
Thị trấn Vĩnh Lộc
Sơ đồ hướng tuyến kèm theo
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh
0,170
0,170
DNL
Xã Ninh Khang
Sơ đồ hướng tuyến kèm theo
107
Xây dựng xuất tuyến và cải tạo các lộ đường dây sau trạm biến áp
110kV Vĩnh Lộc và trạm biến áp trung gian Núi Đún Vĩnh Lộc
0,031
0,031
DNL
Thị trấn Vĩnh Lộc
Sơ đồ hướng tuyến kèm theo
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh
0,021
0,021
DNL
Xã Vĩnh Long
Sơ đồ hướng tuyến kèm theo
0,014
0,014
DNL
Xã Vĩnh Hòa
Sơ đồ hướng tuyến kèm theo
0,003
0,003
DNL
Xã Ninh Khang
Sơ đồ hướng tuyến kèm theo
0,007
0,007
DNL
Xã Vĩnh Phúc
Sơ đồ hướng tuyến kèm theo
108
Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Điện lực Vĩnh Lộc
0,004
0,004
DNL
Xã Vĩnh Quang
Sơ đồ hướng tuyến kèm theo
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh
0,011
0,011
DNL
Xã Ninh Khang
Sơ đồ hướng tuyến kèm theo
0,004
0,004
DNL
Thị trấn Vĩnh Lộc
Sơ đồ hướng tuyến kèm theo
0,003
0,003
DNL
Xã Vĩnh Hùng
Sơ đồ hướng tuyến kèm theo
109
Dự án cải tạo lưới 10kV lô 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV
0,021
0,021
DNL
Xã Vĩnh An
Sơ đồ hướng tuyến kèm theo
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh
0,013
0,013
DNL
Xã Minh Tân
Sơ đồ hướng tuyến kèm theo
0,010
0,010
DNL
Xã Vĩnh Hùng
Sơ đồ hướng tuyến kèm theo
110
Dự án xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5
0,015
0,015
DNL
Xã Vĩnh Hùng
Sơ đồ hướng tuyến kèm theo
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh
111
Dự án cải tạo lưới 110kV lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kv
0,002
0,002
DNL
Xã Minh Tân
Sơ đồ hướng tuyến kèm theo
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
0,011
0,011
DNL
Xã Vĩnh Thịnh
Sơ đồ hướng tuyến kèm theo
2.1.14
Dự án đất có di tích lịch sử, văn hóa
112
Mở rộng đất di tích lịch sử nhà thờ Cụ Tống Duy Tân
0,05
0,05
DDT
Xã Minh Tân
Tờ 13 thửa Tại tờ số 13 thửa
số 58, 59, 61,...
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
2.1.15
Dự án đất trụ sở cơ quan
113
Mở rộng Công sở UBND thị trấn (lấy đất trường mầm non cũ)
0,34
0,34
TSC
Thị trấn Vĩnh Lộc
Tờ 6 thửa số 698
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
114
Mở rộng công sở xã Vĩnh An
0,13
0,13
TSC
Xã Vĩnh An
Tờ 8 thửa 570, 600, 623
115
Mở rộng công sở xã Vĩnh Tiến
0,35
0,35
TSC
Xã Vĩnh Tiến
Tờ 12 thửa 21, 22, 23, 48,
49, 50, 51, 78, 79
Nghị quyết số 285/NQ-HĐND
ngày 13/7/2022 của HĐND tỉnh
116
Công sở xã Vĩnh Phúc
0,28
0,28
TSC
Xã Vĩnh Phúc
Tờ 11, 12 thửa 957 (11); 784
(12)
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
2.1.16
Dự án đất cơ sở tôn giáo
117
Tu bổ, tôn tạo chùa Bụt Mọc
0,05
0,05
TON
Xã Ninh Khang
Tờ 7 thửa 242/7
Nghị quyết 279/NQ-HĐND ngày
16/6/2020 của HĐND tỉnh
120
Mở rộng khuôn viên Nhà thờ giáo xứ Đồng Mực, xã Vĩnh Hùng
0,24
0,24
TON
Xã Vĩnh Hùng
Tờ 7 thửa 93
Nghị quyết 279/NQ-HĐND ngày
16/6/2020 của HĐND tỉnh
121
Mở rộng nhà thờ Giáo xứ Bản Thủy tại xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Lộc
0,21
0,21
TON
Xã Vĩnh Thịnh
Tờ 11 thửa 558, 559, 560,
567, 568, 588, 602, 604
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
2.2
Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển
nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất
2.2.1
Dự án đất thương mại dịch vụ
122
Khu thương mại dịch vụ tại xã Vĩnh Hùng
0,45
0,45
TMD
Xã Vĩnh Hùng
Tờ 23 thửa 958, 1000, 896,
946, 957, 956, 1001, 1013, 1012, 1014
123
Khu thương mại dịch vụ tại xã Vĩnh Hùng
0,40
0,40
TMD
Xã Vĩnh Hùng
Tờ 23 thửa 960, 896, 944,
963, 961, 999, 1014, 1015, 1055, 1000, 958
124
Khu thương mại dịch vụ thôn Bèo, xã Vĩnh Long
0,86
0,86
TMD
Xã Vĩnh Long
Tờ 18 thửa 307, 308, 309,
317, 342, 343, 349, 383, 392, 391, 431
125
Khu thương mại dịch vụ (Chi cục Thuế cũ)
0,08
0,08
TMD
Thị trấn Vĩnh Lộc
Tờ 5 thửa 281
126
Khu thương mại dịch vụ
0,48
0,48
TMD
Xã Vĩnh Hùng
Tờ 6 thửa 818, 817,843, 844,
845,...
127
Khu thương mại dịch vụ
2,50
2,50
TMD
Xã Vĩnh Hùng
Tờ 19 thửa 856, 857, 858,
978, 979, 980, 981, 1706, 1715, 1716, 1717,...
128
Khu thương mại dịch vụ
3,87
3,87
TMD
Xã Vĩnh Phúc
Tờ 11 các thửa: 1197, 1181,
1167, 1182, 1198...; Tờ 15 các thửa: 17,18, 19, 40, 41, 62, 20, 64, 320, 346,
391, Tờ 16 các thửa 351, 346, 377,397,...
129
Khu thương mại dịch vụ thôn Bồng Trung 2 (Xứ đồng Dọc Khát)
1,56
1,56
TMD
Xã Minh Tân
Tờ 12 thửa 1440, 1443, 1444,
1445, 1446, 1454, 1453, 1451, 1450, 1448, 1447, 1490, 1492,...
130
Khu thương mại dịch vụ thôn Bồng Trung 2 (Xứ đồng Châng Voi)
0,55
0,55
TMD
Xã Minh Tân
Tờ 12 thửa 1375, 1374, 1400,
1405, 1401, 1402, 1404, 11435, 1436, 1437, 1483, 1461, 1460, 1459,...
131
Khu thương mại dịch vụ
2,30
2,30
TMD
Xã Minh Tân
Tờ 12 thửa 349, 357, 358,
359, 434, 435, 359, 512, 509 455, 456,...
132
Khu thương mại dịch vụ
1,50
1,50
TMD
Xã Ninh Khang
Tờ 5 thửa 217
2.2.2
Dự án đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
133.
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
1,50
1,50
SKC
Xã Vĩnh Hùng
Tờ 23, 19 thửa 284, 277, 215,
193, 192,109, 108, 64... và 1922, 1993, 1995, 205, 2052, 2072, 2073...
Văn bản số 1381/UBND-THKH
ngày 26/1/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
134
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
1,60
1,60
SKC
Xã Minh Tân
Tờ 22 thửa 147, 148,149, 163,
164, 179, 180, 171, 194, 195, 190, 191, 211, 212, 239, 268,...
135
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
0,72
0,72
SKC
Xã Minh Tân
Tờ 21, 24 thửa 517, 28, 01,
26, 27, 65, 02, 03, 05, 06, 07, 67, 66, 70, 4, 8, 9, 68, 69 110, 10, 11, 12,
13, 111,...
Quyết định số 4440/QĐ-UBND
ngày 05/11/2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa về Chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu
tư dự án cơ sở tập kết và sản xuất đá vật liệu xây dựng tại xã Minh Tân, huyện
Vĩnh Lộc
2.3.3
Dự án đất khai thác khoáng sản
136
Khu khai trường đá làm vật liệu xây dựng thông thường
3,50
3,50
SKS
Xã Vĩnh An
Tờ 5 thửa 63 a, 164a, và đất
núi không số thửa
Quyết định số 4483/QĐ-UBND
ngày 21/10/2020 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án
137
Khu khai thác mỏ đá vôi
4,00
4,00
SKS
Xã Vĩnh An
Tờ 5 thửa 63a, 164a, và đất
núi không số thửa
Quyết định số 4483/QĐ-UBND
ngày 21/10/2020 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án
138
Khu khai thác khoáng sản đất sét tại xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lộc
3,80
3,80
SKS
Xã Vĩnh Hưng
Tờ 20 thửa 58
Quyết định số 5037/QĐ-UBND
ngày 28/11/2019 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư dự án
139
Mỏ khai thác khoáng sản xã Vĩnh Hưng
6,00
6,00
SKS
Xã Vĩnh Hưng
Tờ 20 thửa 60, 334,...
Theo Giấy phép khai khác
khoáng sản số 17/GP-UBND ngay 10/01/2022 của UBND tỉnh
2.2.4
Dự án nuôi trồng thủy sản
140
Dự án nuôi trồng thủy sản
1,51
1,51
NTS
Xã Vĩnh Hòa
Tờ 4 thửa 42, 43, 44, 34, 65,
52, 53, 54, 119, 92, 93, 94, 104, 105, 106, 78, 83, 76, 77, 85, 86, 87, 82
2.2.5
Chuyển mục đích đất vườn ao liền kề đất ở trong khu dân cư sang đất ở
1
Phạm Văn Nho
0,0600
0,0200
0,0400
ONT
Xã Vĩnh Quang
Thửa 470/10
W 246983
2
Phạm Gia Ngọc
0,0800
0,0200
0,0600
ONT
Xã Vĩnh Quang
Thửa 93/7
Y 732576
3
Trịnh Văn Thường
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Quang
Thửa 585/6
DB 357397
4
Trịnh Thị Thúy
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Quang
Thửa 732/10
W 961640
5
Nguyễn Thị Vân
0,0664
0,0432
0,0232
ONT
Xã Vĩnh Yên
Thửa 744/11
CE 987064
6
Nguyễn Văn Hiêng
0,0800
0,0200
0,0600
ONT
Xã Vĩnh Yên
Thửa 601/11
BG 534481
7
Phạm Xuân Quyền
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Tiến
Thửa 828/13
CP590903
8
Trần Mạnh Hùng
0,0513
0,0200
0,0313
ONT
Xã Vĩnh Long
Thửa 186/22
CH 11730
9
Bạch Mai Thành
0,0665
0,0200
0,0465
ONT
Xã Vĩnh Long
Thửa 483/9
BP 332170
10
Vũ Việt Phi
0,0300
0,0200
0,0100
ONT
Xã Vĩnh Long
Thửa 208/26
CV 728945
11
Nguyễn Thị Thảo
0,0300
0,0200
0,0100
ONT
Xã Vĩnh Long
Thửa 1280/15
BĐ 469882
12
Phạm Hồng Kỳ
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Long
Thửa 175/7
X 205203
13
Nguyễn Văn Tới
0,0350
0,0100
0,0250
ONT
Xã Vĩnh Long
Thửa 1154/15
BĐ 469881
14
Trần Thị Hòa
0,0250
0,0100
0,0150
ONT
Xã Vĩnh Long
Thửa 186a/22
Đ 471480
15
Nguyễn Danh Thắng
0,0244
0,0100
0,0144
ONT
Xã Vĩnh Long
Thửa 878/18
CM 953801
16
Trần Văn Phong
0,0530
0,0200
0,0330
ONT
Xã Vĩnh Long
Thửa 747/18
CK 224906
17
Nguyễn Danh Thắng
0,0244
0,0100
0,0144
ONT
Xã Vĩnh Long
Thửa 878/18
CM 953801
18
Trần Mạnh Hùng
0,0513
0,0200
0,0313
ONT
Xã Vĩnh Long
Thửa 186/22
Đ 471485
19
Trịnh Quang Trung
0,0700
0,0200
0,0500
ONT
Xã Vĩnh Long
Thửa 490/9
BO 458557
20
Lê Xuân Son
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Long
Thửa 170/7
Đ 734467
21
Trịnh Ngọc Đắc
0,0245
0,0067
0,0178
ONT
Xã Ninh Khang
Thửa 48/9
CP 276538
22
Trần Thị Huệ
0,0158
0,0072
0,0086
ONT
Xã Ninh Khang
Thửa 2027/7
CK 241102
23
Trần Thị Huệ
0,0333
0,0152
0,0181
ONT
Xã Ninh Khang
Thửa 440/7
CK 241103
24
Trịnh Thị Châu
0,0300
0,0200
0,0100
ONT
Xã Ninh Khang
Thửa 72/9
BY 794013
25
Vũ Trọng Anh
0,0224
0,0050
0,0174
ONT
Xã Ninh Khang
Thửa 1411/10
DB 657344
26
Trịnh Thị Bộ
0,0222
0,0050
0,0172
ONT
Xã Ninh Khang
Thửa 1410/10
DB 657345
27
Trịnh Văn Đông
0,0379
0,0100
0,0279
ONT
Xã Ninh Khang
Thửa 390/9
BK 202770
28
Trần Thị Hoa
0,0223
0,0060
0,0163
ONT
Xã Ninh Khang
Thửa 366/3
CY 695234
29
Trịnh Duy Đề
0,0200
0,0100
0,0100
ONT
Xã Ninh Khang
Thửa 1165/6
AP 461517
30
Trịnh Thị Sinh
0,0683
0,0200
0,0483
ONT
Xã Ninh Khang
Thửa 79/9
AA 489392
31
Trịnh Minh Đức
0,0266
0,0106
0,0160
ONT
Xã Ninh Khang
Thửa 1656/6
DB 657800
32
Lê Văn Thanh
0,0687
0,0200
0,0487
ONT
Xã Ninh Khang
Thửa 71/9
CK241264
33
Hoàng Thị Yến
0,0340
0,0100
0,0240
ONT
Xã Ninh Khang
Thửa 619/9
DD 800163
34
Lê Thị Hạnh
0,0170
0,0050
0,0120
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Thửa 640/10
DD 800107
35
Trịnh Khắc Dũng
0,1131
0,0200
0,0931
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Thửa 395/9
BY 736105
36
Trần Văn Tân
0,0200
0,0050
0,0150
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Thửa 667/10
DD 127947
37
Hoàng Văn Dũng
0,0417
0,0200
0,0217
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Thửa 363/9
Y 666782
38
Nguyễn Văn Sáu
0,0400
0,0200
0,0200
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Thửa 577/6
BT 240300
39
Lê Thị Hạnh (Yến)
0,0100
0,0050
0,0050
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Thửa 640/10
CH00275
40
Nguyễn Trường Sơn
0,0300
0,0200
0,0100
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Thửa 19/10
CH00367
41
Trần Văn Long
0,0200
0,0150
0,0050
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Thửa 164/7
DB657242
42
Lưu Văn Thắng
0,0350
0,0050
0,0300
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Thửa 165/7
DB657245
43
Lữ Văn Kiểu
0,1000
0,0200
0,0800
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Thửa 55/11
BI781283
44
Lê Văn Sinh
0,0323
0,0200
0,0123
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Thửa 141/2
Y750275
45
Trần Văn Nghi
0,1000
0,0200
0,0800
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Thửa 96/10
CM953608
46
Nguyễn Bá Thái
0,0471
0,0200
0,0271
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Thửa 177/6
CK241631
47
Trần Chí Phú
0,1000
0,0200
0,0800
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Thửa 43/11
H00003
48
Ngô Tiến Hợp
0,0400
0,0200
0,0200
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Thửa 100/7
G715755
49
Trần Thị Hòa
0,0372
0,0200
0,0172
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Thửa 256/9
CP 590848
50
Nguyễn Văn Linh
0,0394
0,0200
0,0194
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Thửa 395/2
OO 49633
51
Lê Thị Tuyến
0,0548
0,0200
0,0348
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Thửa 12/8
AH 557823
52
Nguyễn Văn Thịnh
0,0487
0,0100
0,0387
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Thửa 787/9
CH 00762
53
Lê Tiến Vinh
0,1098
0,0200
0,0898
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Thửa 110/7
D 865124
54
Bùi Xuân Quý
0,0533
0,0200
0,0333
ODT
Thị trấn Vĩnh Lộc
Thửa 226/5
CP276004
55
Vũ Quang Vơn
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Phúc
Thửa 526/12
W5956559
56
Trịnh Văn Hịu
0,0600
0,0200
0,0400
ONT
Xã Vĩnh Phúc
Thửa 724/11
BE128179
57
Trịnh Văn Ngọc
0,0950
0,0200
0,0750
ONT
Xã Vĩnh Phúc
Thửa 709/11
CM954858
58
Vũ Ngọc Luân
0,0500
0,0200
0,0300
ONT
Xã Vĩnh Phúc
Thửa 857/11
X680750
59
Lê Hữu Tiến
0,1100
0,0100
0,1000
ONT
Xã Vĩnh Phúc
Thửa 332/17
CV728356
60
Lê Xuân Định
0,0500
0,0300
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Phúc
Thửa 295/17
CV728473
61
Trần Văn Thực
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Phúc
Thửa 433/17
DB657512
62
Vũ Thị Trinh
0,0800
0,0200
0,0600
ONT
Xã Vĩnh Phúc
Thửa 24/13
DB657368
63
Đặng Thị Thu Huyền
0,0100
0,0040
0,0060
ONT
Xã Vĩnh Phúc
Thửa 407/13
BO458796
64
Đặng Thị Hải
0,0100
0,0040
0,0060
ONT
Xã Vĩnh Phúc
Thửa 408/13
BO458800
65
Lê Văn Phương
0,0500
0,0200
0,0300
ONT
Xã Vĩnh Phúc
Thửa 293/17
Y 940147
66
Trịnh Văn Nam
0,0114
0,0090
0,0024
ONT
Xã Vĩnh Phúc
Thửa 1373/11
CU 468636
67
Lê Văn Bình
0,0503
0,0200
0,0303
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 606/18
W 988727
68
Vũ Trung Thành
0,0600
0,0200
0,0400
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 268/12
H00203
69
Trần Quang Sâm
0,0824
0,0200
0,0624
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 167/12
H00742
70
Trương Thị Ngoãn
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 66/12
CH 01269
71
Trương Văn Tùng
0,0150
0,0060
0,0090
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 1661/18
CS 01183
72
Trương Văn Phan
0,0100
0,0080
0,0020
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 1662/18
CS 01181
73
Trương Đoàn Tiến
0,0160
0,0060
0,0100
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 1663/18
CS 01182
74
Trần Văn Phượng
0,0520
0,0200
0,0320
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 787/9
H 00217
75
Trần Thị Thoa
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 854/16
CH 00812
76
Phạm Thị Lam
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 839/16
CH 00174
77
Lê Văn Soạn
0,0309
0,0070
0,0239
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 664/7
CG 286882
78
Lưu Văn Đởn
0,0600
0,0200
0,0400
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 686/7
H 000403
79
Lưu Văn Cởn
0,0200
0,0060
0,0140
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 236/12
CH 00277
80
Lưu Văn Nhương
0,0300
0,0070
0,0230
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 828/12
CH 00278
81
Bùi Thị Nguyệt
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 269/12
CM 954177
82
Trịnh Văn Dạn
0,0600
0,0200
0,0400
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 568/7
W988794
83
Lưu Thị Mười
0,0500
0,0200
0,0300
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 111/12
H 00641
84
Hoàng Thị Bích
0,0430
0,0130
0,0300
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 247/12
CH 01175
85
Nguyễn Văn Thống
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 170/12
Y 765286
86
Cao Thị Huệ
0,0700
0,0200
0,0500
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 634/7
CH 00047
87
Trịnh Xuân Thành
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 206/14
Q 079833
88
Lê Văn Sáng
0,0886
0,0200
0,0686
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 903/16
H00409
89
Trịnh Đình Bằng
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 840/9
BĐ 444231
90
Lê Minh Vỹ
0,0600
0,0100
0,0500
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 2/12
CH 00107a
91
Vũ Cao Đài
0,0300
0,0200
0,0100
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 749/18
Đ 868728
92
Nguyễn Văn Quyền
0,0949
0,0200
0,0749
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 128/12
W 988639
93
Nguyễn Thị Sang
0,0150
0,0100
0,0050
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 62/20
CH 00995
94
Trịnh Thị Hoa
0,0200
0,0100
0,0100
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 813/7
BY 736742
95
Trịnh Văn Duy
0,0250
0,0100
0,0150
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 359/21
CH 1718
96
Trịnh Văn Duy
0,0250
0,0100
0,0150
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 2/21
CH 01109
97
Lê Văn Pháp
0,0600
0,0100
0,0500
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 831/12
CH 00157
98
Lưu Thanh Nam
0,0800
0,0200
0,0600
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 94/12
W 988605
99
Phạm Thị Lới
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 286/14
E 987201
100
Lê Ngọc An
0,0600
0,0200
0,0400
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 24/19
CH 01129
101
Nguyễn Văn Trang
0,0413
0,0100
0,0313
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 838/12
CH 00523
102
Nguyễn Văn Bình
0,0600
0,0200
0,0400
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 743/7
CH 01149
103
Nguyễn Văn Chanh
0,0300
0,0100
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 151/12
CH 00523
104
Nguyễn Thị Nga
0,0500
0,0200
0,0300
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 293/14
C 286480
105
Lưu Văn Quynh
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 46/20
CH 00627
106
Lưu Văn Tặng
0,0600
0,0200
0,0400
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 258/12
W 988768
107
Lê Văn Dũng
0,0708
0,0200
0,0508
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 1108/18
H 00142
108
Lê Văn Viễn
0,0577
0,0100
0,0477
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 816/7
CH 000122
109
Lưu Văn Vĩnh
0,0800
0,0200
0,0600
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 153/12
W988767
110
Nguyễn Thị Hương
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 823/16
Y692151
111
Bùi Đức Duyên
0,0800
0,0200
0,0600
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 207/12
CH00421
112
Nguyễn Văn Tính
0,0440
0,0140
0,0300
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 172/12
CH 00331
113
Trịnh Bá Tạo
0,0400
0,0100
0,0300
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 261/12
CH 00461
114
Lê Minh Vương
0,1289
0,0200
0,1089
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 721/7
X 403066
115
Nguyễn Văn Thanh
0,0287
0,0100
0,0187
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 1230a/17
CE 987210
116
Nguyễn Văn Thanh
0,0280
0,0080
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 1231/17
CE 987213
117
Nguyễn Văn Thanh
0,0266
0,0080
0,0186
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 1200/17
CE 987216
118
Nguyễn Thị Linh
0,0486
0,0060
0,0426
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 1415/17
CE 987212
119
Trịnh Văn Phái
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 27/5
E0344428
120
Trịnh Văn Thuần
0,0300
0,0100
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Hưng
Thửa 834/12
CG 286881
121
Trịnh Thị Bưởi
0,0200
0,0080
0,0120
ONT
Xã Vĩnh Hòa
Thửa 344 LN/1 la
CM954125
122
Nguyễn Văn Hữu
0,0150
0,0050
0,0100
ONT
Xã Vĩnh Hòa
Thửa 90/14
CK 224802
123
Đinh Văn Việt
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Hòa
Thửa 1347/9
AG 142553
124
Đỗ Đình Ký
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Hòa
Thửa 1298/9
AI 129290
125
Trần Thị Hoa
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Hòa
Thửa 205/4
AG142559
126
Nguyễn Văn An
0,0265
0,0100
0,0165
ONT
Xã Vĩnh Hòa
Thửa 1779/14
DB 657921
127
Hà Văn Hoàn
0,0170
0,0065
0,0105
ONT
Xã Vĩnh Hòa
Thửa 1979/20
CE987043
128
Trịnh Huy Tuấn
0,0200
0,0080
0,0120
ONT
Xã Vĩnh Hòa
Thửa 1625/15
BS 783380
129
Nguyễn Văn Năm
0,0300
0,0100
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Hòa
Thửa 196/4
Đ015113
130
Nhà Thủy Hoa
0,0200
0,0100
0,0100
ONT
Xã Vĩnh Hòa
Thửa 2/7
CS014326
131
Trịnh Xuân Hoạt
0,1002
0,0302
0,0700
ONT
Xã Vĩnh Hòa
Thửa 1770/20
CK224024
132
Nguyễn Văn Hùng
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Hòa
Thửa 442/15
DB657828
133
Bùi Văn Huấn
0,0300
0,0100
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Hùng
Thửa 277/11
H00010
134
Hoàng Văn Trí
0,0200
0,0080
0,0120
ONT
Xã Vĩnh Hùng
Thửa 420/18
H01346
135
Hoàng Đạt Ngọc
0,0450
0,0200
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Hùng
Thửa 588/12
BX 601584
136
Trịnh Thị Kim
0,0300
0,0200
0,0100
ONT
Xã Vĩnh Hùng
Thửa 160a/12
H00016
137
Bùi Văn Viễn
0,0400
0,0100
0,0300
ONT
Xã Vĩnh Hùng
Thửa 55/7
H00798
138
Cao Ngọc Võ
0,0600
0,0200
0,0400
ONT
Xã Vĩnh Hùng
Thửa 787/17
H00447
139
Bùi Văn Quang
0,0200
0,0100
0,0100
ONT
Xã Vĩnh Hùng
Thửa 118/7
H000865
140
Bùi Văn Toàn
0,0300
0,0100
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Hùng
Thửa 402/7
H00197
141
Trịnh Văn Diện
0,0300
0,0100
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Hùng
Thửa 116/12
H01016
142
Lê Văn Thanh
0,0100
0,0050
0,0050
ONT
Xã Vĩnh Hùng
Thửa 337/7
CH00215
143
Hoàng Đạt Mạnh
0,0300
0,0150
0,0150
ONT
Xã Vĩnh Hùng
Thửa 442/17
H00180
144
Trịnh Văn Thành
0,0400
0,0100
0,0300
ONT
Xã Vĩnh Hùng
Thửa 618/17
K453975
145
Hoàng Đạt Ngự
0,0200
0,0150
0,0050
ONT
Xã Vĩnh Hùng
Thửa 369/27a
BN032971
146
Phạm Văn Quảng
0,0200
0,0100
0,0100
ONT
Xã Vĩnh Hùng
Thửa 1313/6
CM953054
147
Bùi Văn Hoàn
0,0300
0,0100
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Hùng
Thửa 343/7
CD131488
148
Đinh Văn Dũng
0,0375
0,0200
0,0175
ONT
Xã Vĩnh Hùng
Thửa 1223/23
CY695286
149
Đỗ Văn Cường
0,0600
0,0065
0,0535
ONT
Xã Minh Tân
Thửa 354/4
CP590786
150
Tống Văn Tùng
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Minh Tân
Thửa 22/1
AM414957
151
Phạm Văn Lý
0,0300
0,0100
0,0200
ONT
Xã Minh Tân
Thửa 32/13
BX410653
152
Phạm Văn Đại
0,0397
0,0200
0,0197
ONT
Xã Minh Tân
Thửa 664/8
BT240543
153
Nguyễn Văn Du
0,0243
0,0100
0,0143
ONT
Xã Minh Tân
Thửa 171/8
BX601595
154
Nguyễn Đức Trọng
0,0253
0,0100
0,0153
ONT
Xã Minh Tân
Thửa 1942/8
BY736292
155
Lường Thị Vòng
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Minh Tân
Thửa 57/4
D972733
156
Phạm Thị Niêm
0,0452
0,0200
0,0252
ONT
Xã Minh Tân
Thửa 608/14
CR950466
157
Lường Văn Thanh
0,0474
0,0200
0,0274
ONT
Xã Minh Tân
Thửa 106/21
DB657638
158
Phạm Văn Láng
0,0531
0,0200
0,0331
ONT
Xã Minh Tân
Thửa 482/9
CR 950200
159
Lê Thị Hằng
0,0325
0,0100
0,0225
ONT
Xã Minh Tân
Thửa 267a/8
AQ 099643
160
Phạm Văn Tưởng
0,0200
0,0100
0,0100
ONT
Xã Minh Tân
Thửa 2138/8
Đ157120
161
Ngô Thị Hiếu
0,0200
0,0100
0,0100
ONT
Xã Minh Tân
Thửa 2139/8
Đ 157121
162
Đỗ Thành Đô
0,0419
0,0100
0,0319
ONT
Xã Minh Tân
Thửa 487/8
AK453588
163
Nguyễn Văn Tý
0,0502
0,0100
0,0402
ONT
Xã Minh Tân
Thửa 1022/8
BT240765
164
Nguyễn Văn Dũng
0,0200
0,0100
0,0100
ONT
Xã Minh Tân
Thửa 1886/8
BT240764
165
Hồ Thị Hoạt
0,0377
0,0200
0,0177
ONT
Xã Minh Tân
Thửa 692/8
AA 448682
166
Trịnh Văn Thủy (Chánh)
0,0409
0,0200
0,0209
ONT
Xã Minh Tân
Thửa 172/8
BT 240454
167
Đỗ Viết Hà
0,0370
0,0070
0,0300
ONT
Xã Vĩnh Thịnh
Thửa 30/3
CH 00386
168
Đỗ Viết Thạnh
0,0365
0,0065
0,0300
ONT
Xã Vĩnh Thịnh
Thửa 581/3
H01132
169
Trịnh Văn Hùng
0,0625
0,0130
0,0495
ONT
Xã Vĩnh Thịnh
Thửa 199/11
AQ 166102
170
Trịnh Đình Chương
0,0372
0,0050
0,0322
ONT
Xã Vĩnh Thịnh
Thửa 1048/11
W 191393
171
Nguyễn Văn Đế
0,0176
0,0030
0,0146
ONT
Xã Vĩnh Thịnh
Thửa 1138/15
X 758645
172
Lê Hồng Vinh
0,0452
0,0168
0,0284
ONT
Xã Vĩnh Thịnh
Thửa 1074/11
W 982069
173
Vũ Thị Nga
0,0435
0,0100
0,0335
ONT
Xã Vĩnh Thịnh
Thửa 346/15
X 614591
174
Ngô Xuân Bình
0,0570
0,0200
0,0370
ONT
Xã Vĩnh Thịnh
Thửa 892/12
AQ 805990
175
Trần Đăng Cường
0,0360
0,0200
0,0160
ONT
Xã Vĩnh Thịnh
Thửa 518/16
CH 00371
176
Trần Công Hạnh
0,0247
0,0100
0,0147
ONT
Xã Vĩnh Thịnh
Thửa 60/16
AI 858097
177
Trần Công Trường
0,0492
0,0100
0,0392
ONT
Xã Vĩnh Thịnh
Thửa 60/16
AI 858098
178
Nguyễn Văn Hồng
0,0216
0,0100
0,0116
ONT
Xã Vĩnh Thịnh
Thửa 1130/12
CV 728361
179
Nguyễn Thị Hiền
0,0175
0,0100
0,0075
ONT
Xã Vĩnh Thịnh
Thửa 1131/12
CV 728362
180
Nguyễn Văn Đạt
0,0352
0,0091
0,0261
ONT
Xã Vĩnh Thịnh
Thửa 1132/12
CV 728363
181
Nguyễn Thị Thơm
0,0800
0,0200
0,0600
ONT
Xã Vĩnh Thịnh
Thửa 887/12
W 892069
182
Trần Đặng Thảo
0,0452
0,0168
0,0284
ONT
Xã Vĩnh Thịnh
Thửa 1074/11
BR 527520
183
Nguyễn Văn Hùng
0,0300
0,0100
0,0200
ONT
Xã Vĩnh Thịnh
Thửa 346/15
BO 458937
Quyết định 3602/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3602/QĐ-UBND ngày 25/10/2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
1.753
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng