|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 280/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
16 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH; ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY
CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày
19/6/2023;
Căn cứ Luật Đất đai ngày
18/01/2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật đất đai số 31/2024/QH15, Luật nhà ở số 27/2023/QH15, Luật
kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị quyết số
1677/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp
các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của
đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021
của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Giá;
Căn cứ Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất
đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định
151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Thông tư số
136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định lập,
quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài
nguyên môi trường;
Căn cứ Quyết định số
27/2025/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Định mức kinh
tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với
đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số
103/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về áp dụng các
quyết định quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6098/TTr-SNNMT ngày 11/11/2025 về việc ban
hành Đơn giá dịch vụ đo đạc địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; ý kiến
của Sở Tài chính tại Công văn số 4578/STC-QLGCS ngày 01/12/2025; ý kiến thống
nhất của các Thành viên UBND tỉnh và hồ sơ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành Đơn giá dịch vụ đo đạc địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định Giá dịch
vụ đo đạc địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (không bao gồm phí và lệ
phí).
2. Đối tượng áp dụng
a) Tổ chức, cá nhân khi có yêu
cầu cung cấp dịch vụ đo đạc, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
b) Các đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, tổ chức có tư cách pháp nhân được phép hoạt
động dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực đất đai theo quy định của pháp luật.
3. Đối tượng giảm nộp
Giảm 50% mức thu theo quy định
đối với các đối tượng bao gồm: người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người có
công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số thuộc các xã đặc biệt khó khăn
khi có nhu cầu thực hiện dịch vụ; giảm diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa
đất.
4. Giá dịch vụ
a) Đơn giá dịch vụ trích đo địa
chính thửa đất, đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính thửa đất và đo đạc tài sản
gắn liền với đất tại Phụ lục 01 kèm theo Quyết định này;
b) Đơn giá dịch vụ cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân được
quy định tại Phụ lục 02 kèm theo Quyết định này;
c) Đơn giá dịch vụ cấp giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức được
quy định tại Phụ lục 03 kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường
a) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực
hiện đơn giá kèm theo Quyết định này;
b) Công khai đơn giá trên Trang
thông tin điện tử của Sở để các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện;
c) Tổng hợp những khó khăn, vướng
mắc trong quá trình thực hiện, tham mưu UBND tỉnh xem xét, giải quyết cho phù hợp.
2. Giao Sở Tài chính theo dõi,
quản lý giá, giá dịch vụ theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu: Công khai đơn giá tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để các tổ chức,
cá nhân biết và thực hiện.
Điều 3. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày ký ban hành.
2. Điều khoản chuyển tiếp: Các
tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì
tiếp tục áp dụng theo đơn giá dịch vụ đang có hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Trưởng
Thuế tỉnh Quảng Ngãi; Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch
UBND các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức và cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh và các tổ chức CT-XH tỉnh;
- VPUB: Các PCVP, KTTH, CNXD;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi;
- Cổng TTĐT tỉnh, CBTH;
- Lưu VT, NNMT.BPN.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC 01
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT, ĐO ĐẠC CHỈNH
LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT VÀ ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 280/QĐ-UBND, ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. ĐƠN
GIÁ TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT
Đơn
vị tính: Đồng/thửa
|
STT
|
Quy mô diện tích
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí quản lý chung
|
Đơn giá sản phẩm
|
|
Lao động kỹ thuật
|
Dụng cụ
|
Khấu hao
|
Năng lượng
|
Vật liệu
|
Cộng
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6=1+…+5
|
7
|
8=6+7
|
|
1
|
Đất đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích nhỏ hơn 100 m2
|
2.618.516
|
6.967
|
29.911
|
9.093
|
49.747
|
2.714.234
|
629.011
|
3.343.000
|
|
|
Diện tích từ 100 đến 300 m2
|
3.109.488
|
8.273
|
35.519
|
10.798
|
59.075
|
3.223.153
|
746.951
|
3.970.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 300 đến
500 m2
|
3.295.875
|
8.773
|
37.537
|
11.367
|
62.353
|
3.415.905
|
792.042
|
4.207.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 500 m2 đến
1.000 m2
|
4.036.879
|
10.740
|
46.112
|
14.019
|
76.694
|
4.184.444
|
969.726
|
5.154.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 1.000 m2
đến 3.000 m2
|
5.541.617
|
14.739
|
63.412
|
19.323
|
105.544
|
5.744.635
|
1.330.871
|
7.075.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 3.000 m2
đến 10.000 m2
|
8.510.178
|
22.641
|
97.210
|
29.554
|
161.679
|
8.821.261
|
2.044.286
|
10.865.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 1 ha đến
10 ha
|
10.212.213
|
27.170
|
116.651
|
35.464
|
194.014
|
10.585.513
|
2.453.144
|
13.038.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 10 ha đến
50 ha
|
11.063.231
|
29.434
|
126.372
|
38.420
|
210.182
|
11.467.639
|
2.657.572
|
14.125.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 50 ha đến
100 ha
|
11.914.249
|
31.698
|
136.093
|
41.375
|
226.350
|
12.349.765
|
2.862.001
|
15.211.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 100 ha đến
500 ha
|
13.616.284
|
36.226
|
155.535
|
47.286
|
258.686
|
14.114.017
|
3.270.858
|
17.384.000
|
|
2
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
Diện tích nhỏ hơn 100 m2
|
1.745.677
|
5.547
|
24.268
|
8.511
|
49.747
|
1.833.751
|
419.766
|
2.253.000
|
|
|
Diện tích từ 100 đến 300 m2
|
2.072.992
|
6.587
|
28.819
|
10.106
|
59.075
|
2.177.579
|
498.472
|
2.676.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 300 m2 đến
500 m2
|
2.204.827
|
7.010
|
30.508
|
10.639
|
62.437
|
2.315.421
|
530.453
|
2.845.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 500 m2 đến
1.000 m2
|
2.684.434
|
8.532
|
37.247
|
13.032
|
76.302
|
2.819.547
|
645.639
|
3.465.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 1.000 m2
đến 3.000 m2
|
3.677.742
|
11.690
|
50.984
|
17.819
|
104.411
|
3.862.648
|
884.630
|
4.747.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 3.000 m2
đến 10.000 m2
|
5.673.452
|
18.028
|
78.872
|
27.660
|
161.679
|
5.959.690
|
1.364.239
|
7.323.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 1 ha đến
10 ha
|
6.808.142
|
21.633
|
94.647
|
33.192
|
194.014
|
7.151.628
|
1.637.086
|
8.788.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 10 ha đến
50 ha
|
7.375.487
|
23.436
|
102.534
|
35.958
|
210.182
|
7.747.597
|
1.773.510
|
9.521.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 50 ha đến
100 ha
|
7.942.832
|
25.239
|
110.421
|
38.724
|
226.350
|
8.343.566
|
1.909.934
|
10.253.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 100 ha đến
500 ha
|
9.077.523
|
28.844
|
126.196
|
44.256
|
258.686
|
9.535.504
|
2.182.782
|
11.718.000
|
Ghi chú:
1. Đơn giá áp dụng trong trường
hợp người sử dụng đất thực hiện các quyền làm thay đổi ranh giới, diện tích thửa
đất so với bản đồ địa chính và có yêu cầu cung cấp dịch vụ trích đo.
2. Mức giá trên chưa bao gồm
thuế VAT.
3. Trường hợp chỉ thực hiện
kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức sử dụng đất hoặc cá nhân
sử dụng đất lập mà chưa có ý kiến thẩm định của cơ quan quản lý đất đai thì định
mức được áp dụng bằng 0,25 mức quy định tại Bảng trên.
4. Đơn giá tiền công lao động
kỹ thuật tại cột (1) là mức lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng. Trường hợp Nhà nước
điều chỉnh mức
lương cơ sở thì chi phí tiền
công lao động kỹ thuật tại cột (1) được tính bằng chi phí tiền công lao động kỹ
thuật tại cột (1) theo mức lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng nhân với hệ số điều
chỉnh K. Hệ số điều chỉnh K được tính: K = mức lương cơ sở theo quy định hiện
hành/2.340.000 đồng.
II. ĐƠN
GIÁ ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA
BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Đơn
vị tính: Đồng/thửa
|
STT
|
Quy mô diện tích thửa đất
|
Chi phí trực tiếp
|
CP quản lý chung
|
Đơn giá sản phẩm
|
|
Lao động kỹ thuật
|
Dụng cụ
|
Khấu hao TSCĐ
|
Năng lượng
|
Vật liệu
|
Cộng
|
|
A
|
B
|
1
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=1+…+6
|
8
|
9=7+8
|
|
1
|
Trường
hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất
của bản đồ địa chính
|
|
a
|
Đất đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích nhỏ hơn 100 m2
|
1.047.406
|
3.484
|
14.955
|
4.547
|
24.874
|
1.095.266
|
253.407
|
1.348.000
|
|
|
Diện tích từ 100 m2 đến 300
m2
|
1.243.795
|
4.137
|
17.759
|
5.399
|
29.537
|
1.300.628
|
300.921
|
1.601.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 300 m2 đến
500 m2
|
1.318.350
|
4.387
|
18.768
|
5.683
|
31.176
|
1.378.365
|
319.080
|
1.697.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 500 m2 đến
1.000 m2
|
1.614.752
|
5.371
|
23.056
|
7.010
|
38.347
|
1.688.535
|
390.669
|
2.079.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 1.000 m2
đến 3.000 m2
|
2.216.647
|
7.371
|
31.706
|
9.662
|
52.772
|
2.318.157
|
536.169
|
2.854.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 3.000 m2
đến 10.000 m2
|
3.404.071
|
11.322
|
48.605
|
14.777
|
80.839
|
3.559.614
|
823.573
|
4.383.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 1 ha đến
10 ha
|
4.084.885
|
13.587
|
58.326
|
17.732
|
97.007
|
4.271.537
|
988.287
|
5.259.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 10 ha đến
50 ha
|
4.425.292
|
14.719
|
63.186
|
19.210
|
105.091
|
4.627.499
|
1.070.645
|
5.698.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 50 ha đến
100 ha
|
4.765.699
|
15.851
|
68.047
|
20.688
|
113.175
|
4.983.460
|
1.153.002
|
6.136.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 100 ha đến
500 ha
|
5.446.514
|
18.116
|
77.768
|
23.643
|
129.343
|
5.695.383
|
1.317.716
|
7.013.000
|
|
b
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích nhỏ hơn 100 m2
|
698.271
|
2.774
|
12.134
|
4.255
|
24.874
|
742.308
|
169.150
|
911.000
|
|
|
Diện tích từ 100 đến 300 m2
|
829.197
|
3.294
|
14.409
|
5.053
|
29.537
|
881.491
|
200.866
|
1.082.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 300 m2 đến
500 m2
|
881.931
|
3.506
|
15.254
|
5.319
|
31.219
|
937.228
|
213.743
|
1.150.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 500 m2 đến
1.000 m2
|
1.073.773
|
4.267
|
18.624
|
6.516
|
38.151
|
1.141.331
|
260.164
|
1.401.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 1.000 m2
đến 3.000 m2
|
1.471.097
|
5.846
|
25.492
|
8.910
|
52.206
|
1.563.550
|
356.463
|
1.920.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 3.000 m2
đến 10.000 m2
|
2.269.381
|
9.015
|
39.436
|
13.830
|
80.839
|
2.412.501
|
549.739
|
2.962.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 1 ha đến
10 ha
|
2.723.257
|
10.818
|
47.323
|
16.596
|
97.007
|
2.895.001
|
659.687
|
3.554.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 10 ha đến
50 ha
|
2.950.195
|
11.720
|
51.267
|
17.979
|
105.091
|
3.136.252
|
714.661
|
3.850.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 50 ha đến
100 ha
|
3.177.133
|
12.621
|
55.211
|
19.362
|
113.175
|
3.377.502
|
769.634
|
4.147.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 100 ha đến
500 ha
|
3.631.009
|
14.424
|
63.098
|
22.128
|
129.343
|
3.860.002
|
879.582
|
4.739.000
|
|
2
|
Trường hợp chỉnh lý do yếu
tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp
|
|
a
|
Đất đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích nhỏ hơn 100 m2
|
523.703
|
2.090
|
8.973
|
2.728
|
14.924
|
552.419
|
127.605
|
680.000
|
|
|
Diện tích từ 100 đến 300 m2
|
621.898
|
2.482
|
10.656
|
3.240
|
17.722
|
655.997
|
151.531
|
807.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 300 m2 đến
500 m2
|
659.175
|
2.632
|
11.261
|
3.410
|
18.706
|
695.184
|
160.671
|
855.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 500 m2 đến
1.000 m2
|
807.376
|
3.223
|
13.834
|
4.206
|
23.008
|
851.646
|
196.724
|
1.048.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 1.000 m2
đến 3.000 m2
|
1.108.323
|
4.422
|
19.024
|
5.797
|
31.663
|
1.169.230
|
269.995
|
1.439.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 3.000 m2
đến 10.000 m2
|
1.702.036
|
6.793
|
29.163
|
8.866
|
48.504
|
1.795.361
|
414.715
|
2.210.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 1 ha đến
10 ha
|
2.042.443
|
8.152
|
34.995
|
10.639
|
58.204
|
2.154.434
|
497.658
|
2.652.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 10 ha đến
50 ha
|
2.212.646
|
8.831
|
37.912
|
11.526
|
63.055
|
2.333.970
|
539.130
|
2.873.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 50 ha đến
100 ha
|
2.382.850
|
9.511
|
40.828
|
12.413
|
67.905
|
2.513.506
|
580.601
|
3.094.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 100 ha đến
500 ha
|
2.723.257
|
10.869
|
46.661
|
14.186
|
77.606
|
2.872.578
|
663.545
|
3.536.000
|
|
b
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích nhỏ hơn 100 m2
|
349.135
|
1.664
|
7.281
|
2.553
|
14.924
|
375.558
|
85.197
|
460.000
|
|
|
Diện tích từ 100 đến 300 m2
|
414.598
|
1.976
|
8.646
|
3.032
|
17.722
|
445.975
|
101.172
|
547.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 300 đến
500 m2
|
440.965
|
2.103
|
9.152
|
3.192
|
18.731
|
474.144
|
107.652
|
581.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 500 m2 đến
1.000 m2
|
536.887
|
2.560
|
11.174
|
3.910
|
22.891
|
577.421
|
131.036
|
708.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 1.000 m2
đến 3.000 m2
|
735.548
|
3.508
|
15.295
|
5.346
|
31.323
|
791.021
|
179.537
|
970.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 3.000 m2
đến 10.000 m2
|
1.134.690
|
5.409
|
23.662
|
8.298
|
48.504
|
1.220.563
|
276.891
|
1.497.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 1 ha đến
10 ha
|
1.361.628
|
6.491
|
28.394
|
9.958
|
58.204
|
1.464.675
|
332.269
|
1.796.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 10 ha đến
50 ha
|
1.475.097
|
7.032
|
30.760
|
10.787
|
63.055
|
1.586.731
|
359.958
|
1.946.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 50 ha đến
100 ha
|
1.588.566
|
7.573
|
33.126
|
11.617
|
67.905
|
1.708.788
|
387.648
|
2.096.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 100 ha đến
500 ha
|
1.815.505
|
8.655
|
37.859
|
13.277
|
77.606
|
1.952.900
|
443.026
|
2.395.000
|
Ghi chú:
1. Đơn giá trên chưa bao gồm
thuế VAT, được áp dụng trong trường hợp người sử dụng đất thực hiện các quyền làm
thay đổi ranh giới, diện tích thửa đất so với bản đồ địa chính và có yêu cầu
cung cấp dịch vụ đo đạc.
2. Trường hợp tách từ 01 thửa
thành 02 thửa thì chỉ thu 01 thửa có diện tích nhỏ.
3. Trường hợp tách từ 01 thửa
thành n thửa, thì chỉ thu n-1 thửa (không thu đối với thửa có diện tích lớn nhất).
4. Trường hợp gộp các thửa
liền nhau thành 01 thửa, thì chỉ thu 01 thửa theo diện tích gộp lại.
5. Đơn giá tiền công lao động
kỹ thuật tại cột (1) là mức lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng. Trường hợp Nhà nước
điều chỉnh mức lương cơ sở thì chi phí tiền công lao động kỹ thuật tại cột (1)
được tính bằng chi phí tiền công lao động kỹ thuật tại cột (1) theo mức lương
cơ sở 2.340.000 đồng/tháng nhân với hệ số điều chỉnh K. Hệ số điều chỉnh K được
tính: K = mức lương cơ sở theo quy định hiện hành/2.340.000 đồng.
III. ĐO ĐẠC
TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Đơn
vị tính: Đồng/tài sản
|
STT
|
Quy mô diện tích của tài sản
|
Chi phí trực tiếp
|
CP quản lý chung
|
Đơn giá sản phẩm
|
|
Lao động kỹ thuật
|
Dụng cụ
|
Khấu hao thiết bị
|
Năng lượng
|
Vật liệu
|
Cộng
|
|
A
|
B
|
1
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=1+…+6
|
8
|
9=7+8
|
|
1
|
Trường hợp đo đạc tài sản
thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất
|
|
a
|
Đất đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích nhỏ hơn 100 m2
|
1.309.258
|
3.484
|
14.955
|
4.547
|
24.874
|
1.357.118
|
314.506
|
1.671.000
|
|
|
Diện tích từ 100 đến 300 m2
|
1.554.744
|
4.137
|
17.759
|
5.399
|
29.537
|
1.611.577
|
373.476
|
1.985.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 300 m2 đến
500 m2
|
1.647.938
|
4.387
|
18.768
|
5.683
|
31.176
|
1.707.953
|
396.021
|
2.103.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 500 m2 đến
1.000 m2
|
2.018.440
|
5.371
|
23.056
|
7.010
|
38.347
|
2.092.223
|
484.863
|
2.577.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 1.000 m2
đến 3.000 m2
|
2.770.808
|
7.371
|
31.706
|
9.662
|
52.772
|
2.872.319
|
665.436
|
3.537.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 3.000 m2
đến 10.000 m2
|
4.255.089
|
11.322
|
48.605
|
14.777
|
80.839
|
4.410.632
|
1.022.144
|
5.432.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 1 ha đến
10 ha
|
5.106.107
|
13.587
|
58.326
|
17.732
|
97.007
|
5.292.758
|
1.226.572
|
6.519.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 10 ha
|
5.531.615
|
14.719
|
63.186
|
19.210
|
105.091
|
5.733.822
|
1.328.787
|
7.062.000
|
|
b
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích nhỏ hơn 100 m2
|
872.839
|
2.774
|
12.134
|
4.255
|
24.874
|
916.876
|
209.883
|
1.126.000
|
|
|
Diện tích từ 100 đến 300 m2
|
1.036.496
|
3.294
|
14.409
|
5.053
|
29.537
|
1.088.790
|
249.236
|
1.338.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 300 đến 500
m2
|
1.102.413
|
3.506
|
15.254
|
5.319
|
31.219
|
1.157.711
|
265.227
|
1.422.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 500 đến
1.000 m2
|
1.342.217
|
4.267
|
18.624
|
6.516
|
38.151
|
1.409.774
|
322.820
|
1.732.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 1.000 m2
đến 3.000 m2
|
1.838.871
|
5.846
|
25.492
|
8.910
|
52.206
|
1.931.325
|
442.315
|
2.373.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 3.000 m2
đến 10.000 m2
|
2.836.726
|
9.015
|
39.436
|
13.830
|
80.839
|
2.979.846
|
682.119
|
3.661.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 1 ha đến
10 ha
|
3.404.071
|
10.818
|
47.323
|
16.596
|
97.007
|
3.575.816
|
818.543
|
4.394.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 10 ha
|
3.687.744
|
11.720
|
51.267
|
17.979
|
105.091
|
3.873.800
|
886.755
|
4.760.000
|
|
2
|
Trường hợp đo đạc tài sản
thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất
|
|
a
|
Đất đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích nhỏ hơn 100 m2
|
1.832.961
|
4.877
|
20.937
|
6.365
|
34.823
|
1.899.965
|
440.308
|
2.340.000
|
|
|
Diện tích từ 100 đến 300 m2
|
2.176.642
|
5.792
|
24.863
|
7.559
|
41.352
|
2.256.208
|
522.866
|
2.779.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 300 m2 đến
500 m2
|
2.307.113
|
6.142
|
26.276
|
7.957
|
43.647
|
2.391.134
|
554.430
|
2.945.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 500 m2 đến
1.000 m2
|
2.825.815
|
7.519
|
32.279
|
9.813
|
53.686
|
2.929.112
|
678.808
|
3.607.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 1.000 m2
đến 3.000 m2
|
3.879.132
|
10.319
|
44.388
|
13.526
|
73.881
|
4.021.246
|
931.610
|
4.952.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 3.000 m2
đến 10.000 m2
|
5.957.124
|
15.851
|
68.047
|
20.688
|
113.175
|
6.174.885
|
1.431.001
|
7.605.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 1 ha đến
10 ha
|
7.148.549
|
19.022
|
81.656
|
24.825
|
135.810
|
7.409.862
|
1.717.201
|
9.127.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 10 ha
|
7.744.262
|
20.607
|
88.461
|
26.894
|
147.128
|
8.027.350
|
1.860.301
|
9.887.000
|
|
b
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích nhỏ hơn 100 m2
|
1.221.974
|
3.883
|
16.988
|
5.957
|
34.823
|
1.283.626
|
293.836
|
1.577.000
|
|
|
Diện tích từ 100 đến 300 m2
|
1.451.094
|
4.612
|
20.173
|
7.075
|
41.352
|
1.524.306
|
348.930
|
1.873.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 300 m2 đến
500 m2
|
1.543.379
|
4.908
|
21.355
|
7.447
|
43.706
|
1.620.795
|
371.317
|
1.992.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 500 m2 đến
1.000 m2
|
1.879.104
|
5.973
|
26.073
|
9.122
|
53.411
|
1.973.684
|
451.947
|
2.425.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 1.000 m2
đến 3.000 m2
|
2.574.420
|
8.184
|
35.689
|
12.474
|
73.088
|
2.703.855
|
619.241
|
3.323.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 3.000 m2
đến 10.000 m2
|
3.971.416
|
12.621
|
55.211
|
19.362
|
113.175
|
4.171.785
|
954.967
|
5.126.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 1 ha đến
10 ha
|
4.765.699
|
15.145
|
66.253
|
23.234
|
135.810
|
5.006.142
|
1.145.961
|
6.152.000
|
|
|
Diện tích từ lớn hơn 10 ha
|
5.162.841
|
16.408
|
71.774
|
25.170
|
147.128
|
5.423.320
|
1.241.457
|
6.664.000
|
Ghi chú:
1. Đơn giá trên chưa bao gồm
thuế VAT, Áp dụng trong trường hợp chủ sở hữu có tài sản yêu cầu đo đạc tài sản
gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp GCN về quyền sở hữu đối với tài sản
đó.
2. Diện tích tài sản gắn liền
với đất phải được đo đạc gồm diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn
xây dựng theo quy định cấp GCN đối với từng loại tài sản.
3. Trường hợp nhà, công
trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống
nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì đơn giá đo đạc tầng sát mặt đất tính như trên,
từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng
sát mặt đất.
4. Trường hợp ranh giới nhà ở
và tài sản trên đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính 01 lần mức đơn
giá trích đo mà không tính đơn giá đo đạc tài sản gắn liền với đất.
5. Trường hợp thửa đất có
nhiều hạng mục công trình riêng lẻ, độc lập thì mức giá tính riêng cho mỗi hạng
mục công trình theo diện tích tương ứng tại bảng trên.
6. Đơn giá tiền công lao động
kỹ thuật tại cột (1) là mức lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng.Trường hợp Nhà nước
điều chỉnh mức lương cơ sở thì chi phí tiền công lao động kỹ thuật tại cột (1)
được tính bằng chi phí tiền công lao động kỹ thuật tại cột (1) theo mức lương
cơ sở 2.340.000 đồng/tháng nhân với hệ số điều chỉnh K. Hệ số điều chỉnh K được
tính: K = mức lương cơ sở theo quy định hiện hành/2.340.000 đồng.
PHỤ LỤC 02
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT RIÊNG LẺ CHO CÁ NHÂN
(Kèm theo Quyết định số 280/QĐ -UBND ngày 16 tháng 15 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị tính: Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận
|
STT
|
Các nội dung thực hiện
|
Chi phí lao động
|
CP vật liệu
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí khấu hao
|
Chi phí năng lượng
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí chung
|
Đơn giá (làm tròn)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8= 3+4+5+6+7
|
9= 8 x 15%
|
|
|
I
|
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại
giấy chứng nhận cho cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đối với đất
|
443.969
|
30.609
|
10.300
|
7.043
|
20.873
|
512.794
|
76.919
|
580.000
|
|
b
|
Đối với tài sản
|
404.455
|
30.609
|
10.300
|
7.043
|
20.873
|
473.280
|
70.992
|
540.000
|
|
c
|
Đối với đất và tài sản
|
556.761
|
30.609
|
13.390
|
9.155
|
27.135
|
637.052
|
95.558
|
730.000
|
|
2
|
Trường hợp nộp hồ sơ trực
tuyến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đối với đất
|
429.130
|
30.609
|
10.300
|
7.043
|
20.873
|
497.956
|
74.693
|
570.000
|
|
b
|
Đối với tài sản
|
389.616
|
30.609
|
10.300
|
7.043
|
20.873
|
458.442
|
68.766
|
520.000
|
|
c
|
Đối với đất và tài sản
|
537.471
|
30.609
|
10.300
|
7.043
|
20.873
|
606.297
|
90.945
|
690.000
|
|
II
|
Đăng ký biến động đất đai,
tài sản gắn liền với đất trường hợp cấp mới giấy chứng nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đối với đất
|
497.771
|
29.173
|
13.935
|
6.629
|
18.365
|
565.872
|
84.881
|
650.000
|
|
b
|
Đối với tài sản
|
620.981
|
29.173
|
13.935
|
6.629
|
18.365
|
689.082
|
103.362
|
790.000
|
|
c
|
Đối với đất và tài sản
|
780.200
|
29.173
|
18.115
|
8.617
|
23.874
|
859.979
|
128.997
|
980.000
|
|
2
|
Trường hợp nộp hồ sơ trực
tuyến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đối với đất
|
482.932
|
29.173
|
13.935
|
6.629
|
18.365
|
551.033
|
82.655
|
630.000
|
|
b
|
Đối với tài sản
|
606.142
|
29.173
|
13.935
|
6.629
|
18.365
|
674.243
|
101.136
|
770.000
|
|
c
|
Đối với đất và tài sản
|
760.910
|
29.173
|
18.115
|
8.617
|
23.874
|
840.689
|
126.103
|
960.000
|
|
III
|
Đăng ký biến động trường hợp
xác nhận trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thế chấp hoặc thay đổi nội
dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài
sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
231.902
|
11.804
|
8.360
|
3.977
|
11.018
|
267.061
|
40.059
|
300.000
|
|
2
|
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành
trong tương lai
|
158.604
|
11.804
|
8.360
|
3.977
|
11.018
|
193.763
|
29.064
|
220.000
|
|
3
|
Giảm diện tích thửa đất do sạt
lở tự nhiên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đối với đất
|
253.174
|
11.804
|
8.360
|
3.977
|
11.018
|
288.333
|
43.250
|
330.000
|
|
b
|
Đối với tài sản
|
299.066
|
11.804
|
8.360
|
3.977
|
11.018
|
334.225
|
50.134
|
380.000
|
|
c
|
Đối với đất và tài sản
|
374.568
|
11.804
|
10.869
|
5.170
|
14.324
|
416.735
|
62.510
|
470.000
|
|
4
|
Cho thuê, cho thuê lại quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đối với đất
|
344.095
|
11.804
|
8.360
|
3.977
|
11.018
|
379.254
|
56.888
|
430.000
|
|
b
|
Đối với tài sản
|
453.510
|
11.804
|
8.360
|
3.977
|
11.018
|
488.669
|
73.300
|
560.000
|
|
c
|
Đối với đất và tài sản
|
547.081
|
11.804
|
10.869
|
5.170
|
14.324
|
589.248
|
88.387
|
670.000
|
|
5
|
Xóa đăng ký cho thuê, cho
thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
|
220.591
|
11.804
|
8.360
|
3.977
|
11.018
|
255.750
|
38.362
|
290.000
|
|
6
|
Chuyển đổi quyền sử dụng đất
nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; Chuyển nhượng, Thừa kế,
Tặng cho, Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Góp
vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Chuyển đổi hộ gia đình,
cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không
thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất; Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do
thỏa thuận của các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc
của vợ và chồng hoặc của nhóm người sử dụng đất sở hữu tài sản gắn liền với đất;
Thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc
vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm;
Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công
theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đối với đất
|
409.419
|
11.804
|
8.360
|
3.977
|
11.018
|
444.578
|
66.687
|
510.000
|
|
b
|
Đối với tài sản
|
515.778
|
11.804
|
8.360
|
3.977
|
11.018
|
550.937
|
82.641
|
630.000
|
|
c
|
Đối với đất và tài sản
|
627.969
|
11.804
|
10.869
|
5.170
|
14.324
|
670.136
|
100.520
|
770.000
|
|
7
|
Đổi tên hoặc thay đổi thông
tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
337.796
|
11.804
|
8.360
|
3.977
|
11.018
|
372.955
|
55.943
|
420.000
|
|
8
|
Xác lập, thay đổi quyền đối với
thửa đất liền kề
|
338.511
|
11.804
|
8.360
|
3.977
|
11.018
|
373.670
|
56.050
|
420.000
|
|
9
|
Chuyển mục đích sử dụng đất
|
412.612
|
11.804
|
8.360
|
3.977
|
11.018
|
447.771
|
67.166
|
510.000
|
|
10
|
Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh
thời hạn sử dụng đất
|
220.028
|
5.902
|
4.180
|
1.989
|
5.509
|
237.607
|
35.641
|
270.000
|
|
11
|
Chuyển hình thức giao đất,
cho thuê đất mà người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân
|
342.267
|
11.804
|
8.360
|
3.977
|
11.018
|
377.426
|
56.614
|
430.000
|
|
12
|
Đăng ký thay đổi tài sản đã
được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
465.346
|
11.804
|
8.360
|
3.977
|
11.018
|
500.505
|
75.076
|
570.000
|
|
13
|
Có thay đổi hạn chế quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
342.498
|
11.804
|
8.360
|
3.977
|
11.018
|
377.657
|
56.649
|
430.000
|
|
14
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp
|
220.129
|
11.804
|
8.360
|
3.977
|
11.018
|
255.288
|
38.293
|
290.000
|
|
15
|
Nhà nước thu hồi đất một phần
thửa đất
|
114.322
|
11.804
|
8.360
|
3.977
|
11.018
|
149.481
|
22.422
|
170.000
|
|
16
|
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất,
lệ phí trước bạ
|
224.015
|
11.804
|
8.360
|
3.977
|
11.018
|
259.174
|
38.876
|
290.000
|
Ghi chú:
1) Đơn giá trên chưa bao gồm
thuế GTGT (VAT)
2) Mức thu đối với mỗi giấy
chứng nhận tăng thêm cho người đồng sử dụng trong trường hợp hồ sơ có nhiều hộ
gia đình, cá nhân đồng sử dụng, phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng một giấy chứng
nhận mỗi Giấy chứng nhận tăng thêm thì thu 60.000 đồng/ GCN.
3) Trường hợp tách một thửa
thành nhiều thửa ngoài mức thu tại khoản II phụ lục này từ thửa thứ 3 trở lên mỗi
Giấy chứng nhận thu 60.000 đồng/GCN.
4) Đơn giá tiền công lao động
tại cột Chi phí lao động là mức lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng. Trường hợp
Nhà nước điều chỉnh mức lương cơ sở thì chi phí tiền công lao động tại cột Chi
phí lao động được tính bằng chi phí tiền công lao động tại cột Chi phí lao động
theo mức lương cơ sở 2.340.000đ/tháng nhân với hệ số điều chỉnh K. Hệ số điều
chỉnh K được tính: K = mức lương cơ sở theo quy định hiện hành/2.340.000 đồng.
PHỤ LỤC 03
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT CHO TỔ CHỨC
(Kèm theo Quyết định số 280/QĐ -UBND, ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị tính: Đồng/Hồ sơ/GCN
|
TT
|
Các nội dung thực hiện
|
Chi phí lao động
|
CP vật liệu
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí khấu hao
|
Chi phí năng lượng
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí chung
|
Đơn giá (làm tròn)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8= 3+4+5+6+7
|
9= 8 x 15%
|
10= 8 + 9
|
|
I
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đối với đất
|
485.316
|
37.223
|
13.731
|
9.390
|
27.829
|
573.490
|
86.023
|
659.000
|
|
b
|
Đối với tài sản
|
445.803
|
37.223
|
13.731
|
9.390
|
27.829
|
533.976
|
80.096
|
614.000
|
|
c
|
Đối với đất và tài sản
|
623.895
|
37.223
|
17.850
|
12.207
|
36.178
|
727.354
|
109.103
|
836.000
|
|
2
|
Trường hợp nộp hồ sơ trực
tuyến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đối với đất
|
470.478
|
37.223
|
13.731
|
9.390
|
27.829
|
558.651
|
83.798
|
642.000
|
|
b
|
Đối với tài sản
|
430.964
|
37.223
|
13.731
|
9.390
|
27.829
|
519.138
|
77.871
|
597.000
|
|
c
|
Đối với đất và tài sản
|
604.605
|
37.223
|
17.850
|
12.207
|
36.178
|
708.063
|
106.210
|
814.000
|
|
II
|
TRƯỜNG HỢP BIẾN ĐỘNG CẤP MỚI
GIẤY CHỨNG NHẬN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đối với đất
|
914.700
|
26.427
|
19.581
|
9.323
|
26.705
|
996.736
|
149.510
|
1.146.000
|
|
b
|
Đối với tài sản
|
899.862
|
26.427
|
19.581
|
9.323
|
26.705
|
981.897
|
147.285
|
1.129.000
|
|
c
|
Đối với đất và tài sản
|
1.161.840
|
26.427
|
25.455
|
9.323
|
26.705
|
1.249.749
|
187.462
|
1.437.000
|
|
2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đối với đất
|
898.028
|
26.427
|
19.581
|
9.323
|
26.705
|
980.063
|
147.009
|
1.127.000
|
|
b
|
Đối với tài sản
|
883.189
|
26.427
|
19.581
|
9.323
|
26.705
|
965.225
|
144.784
|
1.110.000
|
|
c
|
Đối với đất và tài sản
|
1.140.166
|
26.427
|
25.455
|
9.323
|
26.705
|
1.228.075
|
184.211
|
1.412.000
|
|
III
|
TRƯỜNG HỢP XÁC NHẬN TRÊN
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thế chấp hoặc thay đổi nội
dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài
sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đối với đất
|
394.443
|
10.156
|
11.748
|
5.594
|
16.023
|
437.964
|
65.695
|
503.000
|
|
b
|
Đối với tài sản
|
394.443
|
10.156
|
11.748
|
5.594
|
16.023
|
437.964
|
65.695
|
503.000
|
|
c
|
Đối với đất và tài sản
|
498.066
|
10.156
|
15.273
|
5.594
|
16.023
|
545.111
|
81.767
|
626.000
|
|
2
|
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành
trong tương lai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đối với đất
|
267.925
|
10.156
|
11.748
|
5.594
|
16.023
|
311.447
|
46.717
|
358.000
|
|
b
|
Đối với tài sản
|
267.925
|
10.156
|
11.748
|
5.594
|
16.023
|
311.447
|
46.717
|
358.000
|
|
c
|
Đối với đất và tài sản
|
333.735
|
10.156
|
15.273
|
5.594
|
16.023
|
380.781
|
57.117
|
437.000
|
|
3
|
Giảm diện tích thửa đất do sạt
lở tự nhiên
|
736.568
|
10.156
|
11.748
|
5.594
|
16.023
|
780.089
|
117.013
|
897.000
|
|
4
|
Cho thuê, cho thuê lại quyền
sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
739.440
|
10.156
|
11.748
|
5.594
|
16.023
|
782.961
|
117.444
|
900.000
|
|
5
|
Xóa đăng ký cho thuê, cho
thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
707.638
|
10.156
|
11.748
|
5.594
|
16.023
|
751.160
|
112.674
|
863.000
|
|
6
|
Chuyển nhượng; Góp vốn bằng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp; theo kết quả hòa giải
thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai; theo bản án hoặc
quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ quan thi hành án đã
được thi hành, quyết định hoặc phán quyết của trọng tài thương mại Việt Nam về
giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên
quan đến đất đai; theo kết quả đấu giá đất; Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi
mô hình tổ chức; Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo
phương án dồn điền, đổi thửa; Thừa kế, Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất; Các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia
đình hoặc cá nhân thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động
sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp; Thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng
công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công
trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; Bán tài sản, điều chuyển, chuyển
nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản
lý, sử dụng tài sản công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đối với đất
|
801.666
|
10.156
|
11.748
|
5.594
|
16.023
|
845.187
|
126.778
|
971.000
|
|
b
|
Đối với tài sản
|
801.666
|
10.156
|
11.748
|
5.594
|
16.023
|
845.187
|
126.778
|
971.000
|
|
c
|
Đối với đất và tài sản
|
1.023.797
|
10.156
|
15.273
|
5.594
|
16.023
|
1.070.843
|
160.626
|
1.231.000
|
|
7
|
Đổi tên hoặc thay đổi thông
tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
738.967
|
10.156
|
11.748
|
5.594
|
16.023
|
782.488
|
117.373
|
899.000
|
|
8
|
Chủ đầu tư xây dựng nhà chung
cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đối với đất
|
802.150
|
10.156
|
11.748
|
5.594
|
16.023
|
845.671
|
126.851
|
972.000
|
|
b
|
Đối với tài sản
|
802.150
|
10.156
|
11.748
|
5.594
|
16.023
|
845.671
|
126.851
|
972.000
|
|
c
|
Đối với đất và tài sản
|
1.024.281
|
10.156
|
15.273
|
5.594
|
16.023
|
1.071.327
|
160.699
|
1.232.000
|
|
9
|
Xác lập, thay đổi quyền đối với
thửa đất liền kề
|
721.891
|
10.156
|
11.748
|
5.594
|
16.023
|
765.412
|
114.812
|
880.000
|
|
10
|
Chuyển mục đích sử dụng đất
|
727.150
|
10.156
|
11.748
|
5.594
|
16.023
|
770.672
|
115.601
|
886.000
|
|
11
|
Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh
thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài
|
706.923
|
10.156
|
11.748
|
5.594
|
16.023
|
750.444
|
112.567
|
863.000
|
|
12
|
Chuyển hình thức giao đất,
cho thuê đất mà người sử dụng đất là tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài
|
707.638
|
10.156
|
11.748
|
5.594
|
16.023
|
751.160
|
112.674
|
863.000
|
|
13
|
Đăng ký thay đổi tài sản đã
được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
776.082
|
10.156
|
11.748
|
5.594
|
16.023
|
819.603
|
122.940
|
942.000
|
|
14
|
Có thay đổi hạn chế quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
723.563
|
10.156
|
11.748
|
5.594
|
16.023
|
767.085
|
115.063
|
882.000
|
|
15
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp
|
718.061
|
10.156
|
11.748
|
5.594
|
16.023
|
761.583
|
114.237
|
875.000
|
|
16
|
Nhà nước thu hồi đất
|
121.347
|
10.156
|
11.748
|
5.594
|
16.023
|
164.869
|
24.730
|
189.000
|
Ghi chú:
1) Đơn giá trên chưa bao gồm
thuế GTGT .
2) Trường hợp tách một thửa
thành nhiều thửa ngoài mức thu tại khoản II từ thửa thứ 3 trở lên mỗi Giấy chứng
nhận thu 60.000 đồng/GCN.
3) Đơn giá tiền công lao động
kỹ thuật tại cột (1) là mức lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng. Trường hợp Nhà nước
điều chỉnh mức lương cơ sở thì chi phí tiền công lao động kỹ thuật tại cột (1)
được tính bằng chi phí tiền công lao động kỹ thuật tại cột (1) theo mức lương
cơ sở 2.340.000đ/tháng nhân với hệ số điều chỉnh K. Hệ số điều chỉnh K được
tính: K = mức lương cơ sở theo quy định hiện hành/2.340.000 đồng.