|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
103/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Y Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
29/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 103/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi,
ngày 29 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ ÁP DỤNG CÁC QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
QUẢNG NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn
bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm
pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP
ngày 01/4/2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản
quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị quyết số
202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành
chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số
76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc
sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
1677/UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp
xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại các Công văn: số 480/STP-KTVB&QLXLVPHC ngày 31/8/2025 và số
349/STP-KTVB&QLXLVPHC ngày 15/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Áp dụng 82 quyết định quy phạm pháp luật của Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi (cũ) và Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (cũ) trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi: Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban
hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư
pháp và các sở, ban ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các
cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh và các tổ chức CT-XH tỉnh;
- Báo và Phát thanh truyền hình Quảng Ngãi;
- VPUB: PCVP, các phòng chuyên môn;
- Cổng TTĐT tỉnh; CBTH;
- Lưu: VT, NC (Long 788).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Y Ngọc
|
PHỤ LỤC
QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT CÒN HIỆU LỰC THI HÀNH CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI (CŨ) VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM (CŨ) ÁP DỤNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 103/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi)
|
STT
|
Tên văn bản áp dụng
|
Ghi chú
|
|
I. LĨNH
VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ: 11 quyết định
|
|
1
|
Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND
ngày 15/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định quản lý nhà nước về
chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
2
|
Quyết định số 56/2021/QĐ-UBND
ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy
định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 15/12/2014 của UBND
tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
3
|
Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi phân cấp cho Sở Khoa học và
Công nghệ cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép tiến hành công việc
bức xạ - sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế, cấp Chứng chỉ nhân
viên bức xạ cho người phụ trách an toàn tại cơ sở X - quang chẩn đoán y tế hoạt
động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
4
|
Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND
ngày 10/9/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định quản lý mạng cáp
ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
5
|
Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND
ngày 24/8/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
6
|
Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND
ngày 23/01/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định định mức kinh tế -
kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực thông tin
và truyền thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
7
|
Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND
ngày 08/11/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế quản lý, vận hành
và khai thác Cổng dữ liệu mở tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
8
|
Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định Tiêu chí, tiêu chuẩn
chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám
sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực công nghệ thông tin (không
bao gồm lĩnh vực an toàn thông tin mạng) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
9
|
Quyết định số 69/2023/QĐ-UBND
ngày 27/12/2023 của UBND tỉnh Kon Tum Quy định 40 (bốn mươi) định mức kinh tế
- kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực
khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
10
|
Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh Kon Tum Quy định 07 (bảy) định mức
kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong
lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
11
|
Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND
ngày 08/01/2025 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn
chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; giám sát, đánh
giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Kon
Tum
|
|
|
II.
LĨNH VỰC Y TẾ: 04 quyết định
|
|
12
|
Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND
ngày 12/9/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức thù lao hằng tháng đối với
thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
13
|
Quyết
định số 66/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi quy định việc
bố trí và mức hỗ trợ cộng tác viên bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em ở
thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
14
|
Quyết
định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 01/6/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi quy định mức
chi phí chi trả chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng và hỗ trợ nhận chăm
sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn
tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
15
|
Quyết
định số 50/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy
định chính sách hỗ trợ cho Bác sĩ được chọn, cử đi bồi dưỡng chuyên sâu về
chuyên môn và quản lý bệnh viện trong nước và ở nước ngoài
|
|
|
III.
LĨNH VỰC VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH: 01 quyết định
|
|
16
|
Quyết
định số 45/2023/QĐ-UBND ngày 07/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy
định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
IV.
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG: 05 quyết định
|
|
17
|
Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND
ngày 14/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế quản lý kinh phí phát
triển công nghiệp hỗ trợ và quy định mức chi cụ thể các hoạt động phát triển
công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
18
|
Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND
ngày 10/01/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định khuyến khích, tổ
chức thực hiện xã hội hóa đầu tư xây dựng, kinh doanh và vận hành các công
trình hạ tầng bảo vệ môi trường đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi
|
|
|
19
|
Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND
ngày 11/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế về trách nhiệm và
quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu
tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh
Quảng Ngãi
|
|
|
20
|
Quyết định số 69/2021/QĐ-UBND
ngày 23/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định phân cấp cơ quan
quản lý về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
ngành Công Thương không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
21
|
Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND
ngày 29/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế xây dựng, quản lý
và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
V. LĨNH
VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG: 14 quyết định
|
|
22
|
Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND
ngày 25/01/2024 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành đơn giá dịch vụ hoạt động quan
trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh
|
|
|
23
|
Quyết
định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 17/6/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy
định về Giải thưởng Bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
24
|
Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND
ngày 07/6/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định tiêu chỉ bảo đảm yêu cầu
phòng, chống thiên tai đối với công trình, nhà ở thuộc quyền sở hữu của hộ
gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
25
|
Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND
ngày 26/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về cơ chế phối hợp
trong quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
26
|
Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND
ngày 16/4/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ
hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Quảng Ngãi.
|
|
|
27
|
Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND
ngày 14/6/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định tiêu chí đặc thù và
quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán,
thuê, mua tàu cá trên biển; quy định về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá
hoạt động trong nội địa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
28
|
Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND
ngày 22/6/2021 của UBND tỉnh về việc sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 3 Quy định
tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận
đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển; Quy định về đóng mới, cải
hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
ban hành kèm theo Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi
|
|
|
29
|
Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND
ngày 12/01/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản
chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển; quy định về đóng mới,
cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 của UBND
tỉnh.
|
|
|
30
|
Quyết
định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy
chế quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu của hệ thống giám sát
tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
31
|
Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND
ngày 10/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho người
được điều động, huy động tham gia chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
32
|
Quyết
định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 01/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định khu
vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống
giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
33
|
Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật
đo đạc lập bản đồ địa chính đăng ký đất đai tài sản gắn liền với đất lập hồ
sơ địa chính cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
34
|
Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND
ngày 15/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật
thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất áp dụng trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
35
|
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND
ngày 15/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật
xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
VI.
LĨNH VỰC NỘI VỤ: 18 quyết định
|
|
36
|
Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND
ngày 22/4/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định cụ thể về điều kiện,
tiêu chuẩn xét nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên
chức và người lao động do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ,
công vụ
|
|
|
37
|
Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND
ngày 16/6/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định tiêu chuẩn chức
danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc sở, ban, ngành, Ủy
ban nhân dân huyện, thành phố; cấp trưởng, cấp phó các đơn vị trực thuộc sở,
ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
38
|
Quyết định số 61/2017/QĐ-UBND
ngày 15/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương
đương thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; cấp trưởng, cấp
phó các đơn vị trực thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố của
tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày
16/6/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
39
|
Quyết
định số 62/2017/QĐ-UBND ngày 15/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy
định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức; cán bộ, công chức cấp xã
và người quản lý doanh nghiệp
|
|
|
40
|
Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND
ngày 05/3/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế tổ chức lễ tang đối
với cán bộ, công chức, viên chức khi từ trần trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
41
|
Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND
ngày 07/10/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều
4 Quy chế tổ chức lễ tang đối với cán bộ, công chức, viên chức khi từ trần
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND
ngày 05/3/2018 của UBND tỉnh
|
|
|
42
|
Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND
ngày 25/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Sửa đổi khoản 2 Điều 1 Quyết định số
61/2017/QĐ- UBND ngày 15/9/2017 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và
tương đương thuộc sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; cấp trưởng,
cấp phó các đơn vị trực thuộc sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
của tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày
16/6/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
43
|
Quyết
định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy
định một số biện pháp chấn chỉnh kỷ luật, kỷ cương hành chính trong đội ngũ
cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
44
|
Quyết
định số 50/2021/QĐ-UBND ngày 29/9/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế
quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính
sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
45
|
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND
ngày 26/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức thu nhập thấp trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
46
|
Quyết
định số 51/2023/QĐ-UBND ngày 15/9/2023 của UBND tỉnh KonTum ban hành Quy chế
quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
47
|
Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND
ngày 26/5/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế phân cấp quản lý và
sử dụng kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
và người trực tiếp tham gia kháng chiến từ nguồn ngân sách trung ương trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
48
|
Quyết
định số 01/2024/QĐ-UBND ngày 03/01/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy
định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước trong thực hiện
nhiệm vụ cải cách hành chính của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
49
|
Quyết
định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định chi
tiết đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng
của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
50
|
Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND
ngày 24/10/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức hỗ trợ đào tạo nghề và
hỗ trợ giải quyết việc làm cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi
|
|
|
51
|
Quyết
định số 52/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy
chế Thi đua, khen thưởng tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
52
|
Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND
ngày 12/9/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế cập nhật, khai thác
và quản lý Cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
53
|
Quyết
định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND tỉnh KonTum ban hành Quy chế
thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành trên địa bàn
tỉnh Kon Tum
|
|
|
VII.
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH: 10 quyết định
|
|
54
|
Quyết
định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy
định phân công thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giá, thẩm định giá của
Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
55
|
Quyết
định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy
chế phối hợp cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả đăng nhập dữ
liệu tài sản công vào Cơ sở dữ liệu quốc gia và sử dụng thông tin lưu giữ
trong Cơ sở dữ liệu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
56
|
Quyết định số 81/2021/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực
biển cụ thể thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của UBND tỉnh Quảng Ngãi cho tổ
chức, cá nhân đối với từng nhóm hoạt động sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh
Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2022 - 2026)
|
|
|
57
|
Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND
ngày 31/7/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về phân cấp thẩm quyền quyết định
thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch và xử lý đối với tài sản kết cấu
hạ tầng cấp nước sạch trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại thuộc phạm vi quản
lý của tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
58
|
Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND
ngày 08/6/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về phân cấp quản
lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 -
2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
59
|
Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND
ngày 11/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định về phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu
quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo
Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2023 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi
|
|
|
60
|
Quyết định số 76/2017/QĐ-UBND
ngày 21/11/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động
của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
61
|
Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND
ngày 05/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo
vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
62
|
Quyết
định số 81/2017/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy
chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh
nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã sau đăng ký thành lập
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
63
|
Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND
ngày 18/10/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy chế quản lý và sử dụng
viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
VIII.
LĨNH VỰC THANH TRA: 05 quyết định
|
|
64
|
Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND
ngày 13/11/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về tiếp công dân của
cơ quan trực thuộc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và tiếp công
dân của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh
Quảng Ngãi
|
|
|
65
|
Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND
ngày 04/8/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định về tiếp công dân tại
Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi, tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại, tố
cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai gửi đến lãnh đạo Ủy ban nhân dân
tỉnh và Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
66
|
Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND
ngày 04/8/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế tổ chức đối thoại của
người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước các cấp với Nhân dân trên địa bàn
tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
67
|
Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND
ngày 04/8/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về thụ lý và giải
quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng
Ngãi
|
|
|
68
|
Quyết
định số 53/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy
chế đối thoại trong giải quyết khiếu nại hành chính, quyết định kỷ luật cán bộ,
công chức trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
IX.
LĨNH VỰC TƯ PHÁP: 03 quyết định
|
|
69
|
Áp dụng
mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại UBND cấp xã (các xã,
phường, đặc khu Lý Sơn) được quy định tại Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày
20/01/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh
máy giấy tờ, văn bản tại các cơ quan thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh
Quảng Ngãi
|
|
|
70
|
Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND
ngày 19/11/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế quản lý, cập nhật,
khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
71
|
Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế phối hợp trong quản
lý nhà nước về giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
X.
LĨNH VỰC AN NINH, TRẬT TỰ, QUỐC PHÒNG: 03 quyết định
|
|
72
|
Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND
ngày 27/12/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở,
ban, ngành, UBND các huyện, thành phố trong công tác quản lý người nước ngoài
cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
73
|
Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND
ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước
trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
|
|
74
|
Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND
ngày 31/8/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống
các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
XI.
LĨNH VỰC VĂN PHÒNG UBND TỈNH: 08 quyết định
|
|
75
|
Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND
ngày 19/4/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế hoạt động của Cổng
thông tin điện tử tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
76
|
Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND
ngày 13/11/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Hệ
thống thư điện tử công vụ tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
77
|
Quyết
định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc Quy định
mức chi thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi
|
|
|
78
|
Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND
ngày 21/11/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận,
xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
79
|
Quyết định số 70/2021/QĐ-UBND
ngày 23/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về tổ chức đánh
giá việc giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
80
|
Quyết
định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy
chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
81
|
Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND
ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định chế độ báo cáo định
kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
82
|
Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND
ngày 14/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy
định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành
kèm theo Quyết định số 37/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban
nhân dân tỉnh
|
|
Tổng
số: 82 quyết định
Quyết định 103/QĐ-UBND năm 2025 áp dụng các quyết định quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 103/QĐ-UBND ngày 29/09/2025 áp dụng các quyết định quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/11/2025
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/11/2025
Ban hành:
28/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/10/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
10/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2025
754
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|