|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
612/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
|
Người ký:
|
Ngô Tân Phượng
|
|
Ngày ban hành:
|
10/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 612/QĐ-UBND
|
Bắc Ninh, ngày 10
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐƠN GIÁ GIÁ DỊCH VỤ CÔNG SỬ DỤNG NGÂN
SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI DO VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI BẮC NINH THỰC
HIỆN NĂM 2026 THEO PHƯƠNG THỨC ĐẶT HÀNG
ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá ngày 19
tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ,
đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà
nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số
214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Theo đề nghị của Sở Tài
chính tại Tờ trình số 111/TTr-STC ngày 19/3/2026, văn bản giải trình số
2128/STC-QLGCS ngày 01/4/2026; trên cơ sở ý kiến của các Thành viên UBND
tỉnh.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá dịch
vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực đất đai do Văn phòng Đăng ký
đất đai Bắc Ninh thực hiện năm 2026 theo phương thức đặt hàng như sau:
- Đơn giá dịch vụ đăng
ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất; Đơn giá đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính; Đơn giá chỉnh lý hồ sơ địa
chính; Đơn giá lưu trữ, quản lý, khai thác hồ sơ đất đai: Bằng 100% đơn giá đã được
thẩm định tại Báo cáo số 177/BC-STC ngày 09/02/2026 về thẩm định phương án giá
dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực đất đai do Văn phòng
Đăng ký đất đai Bắc Ninh thực hiện.
(Có
đơn giá chi tiết kèm theo)
- Trong đó: Ngân sách
Nhà nước đảm bảo 60% kinh phí, 40% kinh phí còn lại do các đối tượng sử dụng
dịch vụ thực hiện chi trả.
Điều 2. Thủ trưởng các cơ quan:
Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Văn phòng đăng
ký đất đai Bắc Ninh, UBND các xã, phường và các đơn vị, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 2;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh:
+ LĐVP, TP KTTH, TH;
+ Lưu: VT, KTTHHuân.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô
Tân Phượng
|
PHỤ
LỤC:
ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC, CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH; ĐĂNG
KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI
ĐẤT; CHỈNH LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; LƯU TRỮ, QUẢN LÝ, KHAI THÁC HỒ SƠ ĐẤT ĐAI TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH NĂM 2026
(Kèm
theo Quyết định số 612/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
Biểu
01
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Đơn
vị tính: Đồng
|
STT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Loại KK
|
Hình thức/Đối tượng đăng ký
cấp GCN
|
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
|
|
Đất
|
Tài sản
|
Đất
+Tài sản
|
Đất
|
Tài sản
|
Đất+Tài sản
|
|
A
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Hộ gia đình, cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận mà vị trí trên
GCN đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng tại thời điểm cấp
GCN đã cấp
|
Hồ sơ
|
1-3
|
838.445
|
767.320
|
1.093.225
|
720.435
|
674.994
|
929.782
|
|
-
|
Cấp đổi mà thay đổi kích thước các cạnh,
diện tích, số hiệu của thửa đất do đo đạc lập BĐĐC, trích đo địa chính thửa
đất mà ranh giới không thay đổi
|
Hồ sơ
|
1-3
|
663.968
|
592.842
|
845.121
|
551.957
|
506.516
|
687.679
|
|
-
|
Cấp đổi mà GCN đã cấp là tài sản chung
của hộ gia đình hoặc vợ chồng, nay đề nghị cấp đổi để ghi đầy đủ tên thành
viên hoặc tên vợ chồng vào GCN
|
Hồ sơ
|
1-3
|
510.581
|
439.455
|
634.214
|
392.570
|
347.129
|
470.772
|
|
-
|
Cấp đổi các trường hợp còn lại
|
Hồ sơ
|
1-3
|
432.814
|
378.752
|
543.682
|
314.803
|
286.426
|
380.239
|
|
2
|
Cấp lại GCN đã cấp do bị mất
|
Hồ sơ
|
1-3
|
614.736
|
541.815
|
784.229
|
503.903
|
458.462
|
631.555
|
|
II
|
Tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cấp đổi Giấy chứng
nhận mà vị trí trên GCN đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng
tại thời điểm cấp GCN đã cấp
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
912.199
|
841.073
|
1.278.328
|
754.376
|
708.936
|
1.063.834
|
|
-
|
Cấp đổi các trường
hợp còn lại
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
471.140
|
417.078
|
609.490
|
330.382
|
284.941
|
412.060
|
|
2
|
Cấp lại GCN đã cấp do
bị mất
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
762.420
|
689.499
|
995.060
|
611.776
|
566.335
|
791.334
|
|
B
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT
ĐAI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Hộ gia đình, cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.1
|
Đăng ký biến động
thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đăng ký tài sản gắn
liền với thửa đất đã được cấp GCN hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền
với đất so với nội dung đã đăng ký
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
436.779
|
465.163
|
614.836
|
302.405
|
356.474
|
430.000
|
|
2
|
Tách thửa đất, hợp
thửa đất
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tách thửa đất, hợp
thửa đất không thay đổi người sử dụng đất
|
|
|
611.370
|
666.981
|
867.851
|
477.770
|
559.066
|
684.023
|
|
2.2
|
Tách thửa đất, hợp
thửa đất có thay đổi người sử dụng đất
|
|
|
852.347
|
1.060.385
|
1.345.833
|
718.747
|
952.470
|
1.162.005
|
|
3
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người
nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
trong dự án bất động sản
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
832.750
|
1.057.853
|
1.325.896
|
699.150
|
949.938
|
1.142.068
|
|
4
|
Đăng ký, cấp GCN đối
với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp GCN một phần diện tích vào
loại đất ở trước ngày 01/7/2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được
cấp GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Người sử dụng đất
không có nhu cầu xác định lại diện tích
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
670.240
|
681.560
|
892.782
|
536.640
|
573.645
|
708.953
|
|
4.2
|
Người sử dụng đất có
nhu cầu xác định lại diện tích
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
695.787
|
653.038
|
858.279
|
562.187
|
545.123
|
674.450
|
|
5
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng
8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực
hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
873.746
|
1.081.785
|
1.373.232
|
740.146
|
973.870
|
1.189.404
|
|
6
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so
với Giấy chứng nhận đã cấp
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đối với trường hợp
thửa đất gốc đã có GCN, phần diện tích tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng
một phần thửa đất đã được cấp GCN
|
|
|
852.347
|
1.060.385
|
1.345.833
|
718.747
|
952.470
|
1.162.005
|
|
6.2
|
Đối với trường hợp
thửa đất gốc đã có GCN, phần diện tích tăng thêm chưa được cấp GCN
|
|
|
555.199
|
566.519
|
762.403
|
421.600
|
458.604
|
578.575
|
|
7
|
Đăng ký biến động
chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm
quyền
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
456.376
|
467.696
|
634.773
|
322.777
|
359.781
|
450.944
|
|
8
|
Đính chính GCN đã cấp
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
778.522
|
752.837
|
953.981
|
644.922
|
644.922
|
770.153
|
|
9
|
Thu hồi GCN đã cấp
không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại GCN sau khi thu hồi thuộc thẩm
quyền của Văn phòng
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
798.119
|
755.370
|
973.918
|
664.519
|
647.455
|
790.090
|
|
10
|
Đăng ký biến động
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp
chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền,
đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án
xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
832.750
|
1.057.853
|
1.325.896
|
699.150
|
949.938
|
1.142.068
|
|
11
|
Đăng ký biến động
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp
người sử dụng đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất
hàng năm mà bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn tài sản
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
1.218.750
|
1.443.853
|
1.788.930
|
1.085.150
|
1.335.938
|
1.605.101
|
|
12
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng;
quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành,
khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản,
điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định
của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu
nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi
hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết
của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát
sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ
có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Thay đổi quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành
viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng
|
|
|
832.750
|
1.057.853
|
1.325.896
|
699.150
|
949.938
|
1.142.068
|
|
12.2
|
Đăng ký biến động
quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành,
khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm
|
|
|
832.750
|
1.057.853
|
1.325.896
|
699.150
|
949.938
|
1.142.068
|
|
12.3
|
Bán tài sản, điều
chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của
pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công
|
|
|
832.750
|
1.057.853
|
1.325.896
|
699.150
|
949.938
|
1.142.068
|
|
12.4
|
Nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh
chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết
định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc
phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa
các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai
|
|
|
832.750
|
1.057.853
|
1.325.896
|
699.150
|
949.938
|
1.142.068
|
|
12.5
|
Nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản
nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng
nước ngoài
|
|
|
832.750
|
1.057.853
|
1.325.896
|
699.150
|
949.938
|
1.142.068
|
|
13
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
412.119
|
369.370
|
510.884
|
278.519
|
261.455
|
327.056
|
|
14
|
Đăng ký biến động
giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
448.780
|
406.031
|
564.950
|
315.180
|
298.116
|
381.122
|
|
15
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành
lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
591.773
|
664.448
|
847.914
|
458.174
|
556.533
|
664.086
|
|
GHI CHÚ: Đối với hồ
sơ mà nhiều Giấy chứng nhận thì từ Giấy chứng nhận thứ 2 trở đi nhân công tính
bằng 0,3 lần (không bao gồm bước Kiểm tra điều kiện thực hiện quyền); dụng cụ, vật
liệu, năng lượng tính bằng 0,5 lần
|
|
I.2
|
Đăng ký biến động đất
đai mà không thực hiện cấp mới GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đăng ký biến động
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp
chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền,
đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án
xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
812.200
|
1.037.303
|
1.303.035
|
683.436
|
934.223
|
1.124.586
|
|
2
|
Đăng ký biến động
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp
người sử dụng đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất
hàng năm mà bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn tài sản
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
1.196.992
|
1.422.095
|
1.764.724
|
1.068.227
|
1.319.015
|
1.586.275
|
|
3
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng;
quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành,
khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản,
điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định
của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu
nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi
hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết
của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát
sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ
có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Thay đổi quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành
viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng
|
|
|
812.200
|
1.037.303
|
1.303.035
|
683.436
|
934.223
|
1.124.586
|
|
3.2
|
Đăng ký biến động
quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành,
khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm
|
|
|
812.200
|
1.037.303
|
1.303.035
|
683.436
|
934.223
|
1.124.586
|
|
3.3
|
Bán tài sản, điều
chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của
pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công
|
|
|
812.200
|
1.037.303
|
1.303.035
|
683.436
|
934.223
|
1.124.586
|
|
3.4
|
Nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh
chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết
định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc
phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa
các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai
|
|
|
812.200
|
1.037.303
|
1.303.035
|
683.436
|
934.223
|
1.124.586
|
|
3.5
|
Nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản
nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng
nước ngoài
|
|
|
812.200
|
1.037.303
|
1.303.035
|
683.436
|
934.223
|
1.124.586
|
|
4
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
395.196
|
352.447
|
492.058
|
266.431
|
249.367
|
313.609
|
|
5
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành
lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
574.850
|
647.525
|
829.088
|
446.086
|
544.445
|
650.638
|
|
6
|
Đăng ký biến động
chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm
quyền
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
435.827
|
447.147
|
611.912
|
307.062
|
344.067
|
433.462
|
|
7
|
Đính chính GCN đã cấp
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
761.599
|
735.914
|
935.155
|
632.834
|
632.834
|
756.705
|
|
8
|
Xóa đăng ký thuê, cho
thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
412.260
|
386.575
|
509.122
|
283.495
|
283.495
|
330.673
|
|
9
|
Xác nhận tiếp tục sử
dụng đất nông nghiệp
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
376.807
|
351.123
|
473.466
|
248.043
|
248.043
|
295.016
|
|
10
|
Đăng ký giao dịch bảo
đảm
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
578.439
|
652.011
|
834.471
|
446.086
|
544.445
|
650.638
|
|
II
|
Tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.1
|
Đăng ký biến động
thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đăng ký tài sản gắn
liền với thửa đất đã được cấp GCN hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền
với đất so với nội dung đã đăng ký
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
481.380
|
455.696
|
597.386
|
339.203
|
339.203
|
401.561
|
|
2
|
Tách thửa đất, hợp
thửa đất
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tách thửa đất, hợp
thửa đất không thay đổi người sử dụng đất
|
|
|
1.182.053
|
1.139.304
|
1.514.922
|
1.039.876
|
1.022.811
|
1.319.097
|
|
2.2
|
Tách thửa đất, hợp
thửa đất có thay đổi người sử dụng đất
|
|
|
1.954.623
|
1.911.874
|
2.506.605
|
1.812.447
|
1.795.382
|
2.310.780
|
|
3
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người
nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
trong dự án bất động sản
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
1.939.233
|
1.913.548
|
2.492.155
|
1.792.046
|
1.792.046
|
2.289.818
|
|
4
|
Đăng ký biến động
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp
chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi
thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây
dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
1.939.233
|
1.913.548
|
2.492.155
|
1.792.046
|
1.792.046
|
2.289.818
|
|
5
|
Đăng ký biến động
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp
người sử dụng đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất
hàng năm mà bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn tài sản
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
2.321.027
|
2.295.342
|
2.949.701
|
2.178.850
|
2.178.850
|
2.753.877
|
|
6
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
453.963
|
411.214
|
568.844
|
311.786
|
294.722
|
373.020
|
|
7
|
Đăng ký biến động
giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
453.963
|
411.214
|
568.844
|
311.786
|
294.722
|
373.020
|
|
8
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng;
quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành,
khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản,
điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định
của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu
nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi
hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết
của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát
sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ
có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Thay đổi quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành
viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng
|
|
|
1.939.233
|
1.913.548
|
2.492.155
|
1.792.046
|
1.792.046
|
2.289.818
|
|
8.2
|
Đăng ký biến động
quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành,
khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm
|
|
|
1.939.233
|
1.913.548
|
2.492.155
|
1.792.046
|
1.792.046
|
2.289.818
|
|
8.3
|
Bán tài sản, điều
chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của
pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công
|
|
|
1.939.233
|
1.913.548
|
2.492.155
|
1.792.046
|
1.792.046
|
2.289.818
|
|
8.4
|
Nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh
chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết
định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc
phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa
các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai
|
|
|
1.939.233
|
1.913.548
|
2.492.155
|
1.792.046
|
1.792.046
|
2.289.818
|
|
8.5
|
Nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản
nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng
nước ngoài
|
|
|
1.939.233
|
1.913.548
|
2.492.155
|
1.792.046
|
1.792.046
|
2.289.818
|
|
9
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành
lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
1.161.652
|
1.135.968
|
1.493.960
|
1.019.476
|
1.019.476
|
1.298.135
|
|
10
|
Đăng ký biến động
chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm
quyền
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
506.790
|
464.041
|
624.860
|
359.604
|
342.539
|
422.523
|
|
11
|
Đính chính GCN đã cấp
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
820.366
|
794.682
|
1.011.941
|
678.189
|
678.189
|
816.117
|
|
12
|
Đăng ký biến động
thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia,
tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi
loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh
quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy
hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
506.790
|
464.041
|
624.860
|
359.604
|
342.539
|
422.523
|
|
13
|
Thu hồi GCN đã cấp
không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại GCN sau khi thu hồi thuộc thẩm
quyền của Văn phòng
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
840.766
|
798.017
|
1.032.903
|
698.590
|
681.525
|
837.079
|
|
GHI CHÚ: Đối với hồ
sơ mà nhiều Giấy chứng nhận thì từ Giấy chứng nhận thứ 2 trở đi nhân công tính
bằng 0,3 lần (không bao gồm bước Kiểm tra điều kiện thực hiện quyền); dụng cụ, vật
liệu, năng lượng tính bằng 0,5 lần
|
|
II.2
|
Đăng ký biến động đất
đai mà không thực hiện cấp mới GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đăng ký biến động
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp
chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền,
đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án
xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
1.910.420
|
1.884.735
|
2.458.920
|
1.771.545
|
1.771.545
|
2.266.395
|
|
2
|
Đăng ký biến động
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp
người sử dụng đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất
hàng năm mà bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn tài sản
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
2.292.641
|
2.266.956
|
2.917.269
|
2.156.772
|
2.156.772
|
2.728.652
|
|
3
|
Xóa đăng ký thuê, cho
thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
448.949
|
423.265
|
560.684
|
313.081
|
313.081
|
372.066
|
|
4
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
431.885
|
389.136
|
543.620
|
296.016
|
278.952
|
355.002
|
|
5
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng;
quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành,
khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản,
điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định
của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu
nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi
hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết
của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát
sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn
gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Thay đổi quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành
viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng
|
|
|
1.910.420
|
1.884.735
|
2.458.920
|
1.771.545
|
1.771.545
|
2.266.395
|
|
5.2
|
Đăng ký biến động
quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành,
khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm
|
|
|
1.910.420
|
1.884.735
|
2.458.920
|
1.771.545
|
1.771.545
|
2.266.395
|
|
5.3
|
Bán tài sản, điều
chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của
pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công
|
|
|
1.910.420
|
1.884.735
|
2.458.920
|
1.771.545
|
1.771.545
|
2.266.395
|
|
5.4
|
Nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh
chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết
định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc
phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa
các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai
|
|
|
1.910.420
|
1.884.735
|
2.458.920
|
1.771.545
|
1.771.545
|
2.266.395
|
|
5.5
|
Nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản
nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng
nước ngoài
|
|
|
1.910.420
|
1.884.735
|
2.458.920
|
1.771.545
|
1.771.545
|
2.266.395
|
|
6
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành
lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
1.139.574
|
1.113.890
|
1.468.735
|
1.003.705
|
1.003.705
|
1.280.117
|
|
7
|
Đăng ký biến động
chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm
quyền
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
477.977
|
435.228
|
591.625
|
339.103
|
322.038
|
399.100
|
|
8
|
Đính chính GCN đã cấp
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
798.288
|
772.604
|
986.716
|
662.419
|
662.419
|
798.099
|
|
9
|
Xác nhận tiếp tục sử
dụng đất nông nghiệp
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
413.062
|
387.377
|
524.459
|
277.193
|
277.193
|
335.842
|
|
10
|
Đăng ký biến động
thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia,
tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi
loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều
chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo
quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
477.977
|
435.228
|
591.625
|
339.103
|
322.038
|
399.100
|
|
11
|
Đăng ký giao dịch bảo
đảm
|
Hồ
sơ
|
1-3
|
1.143.164
|
1.118.376
|
1.474.119
|
1.003.705
|
1.003.705
|
1.280.117
|
|
B
|
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA
CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trích lục, trích sao
từ hồ sơ địa chính số (qua BPMC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Bản gốc
|
|
|
117.463
|
117.463
|
|
1.2
|
Bản tiếp theo
|
|
|
93.970
|
93.970
|
Biểu
02
ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC, CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Đơn
vị tính: Đồng
|
Số TT
|
Danh mục công việc
|
ĐVT
|
Đơn giá
|
|
I
|
TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT:
|
|
|
|
a
|
Diện tích dưới 100m2
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
2.199.814
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
3.291.318
|
|
b
|
Từ 100 m2 đến 300 m2
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
2.612.280
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
3.908.440
|
|
c
|
Từ trên 300 m2 đến 500 m2
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
2.778.411
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
4.142.718
|
|
d
|
Từ trên 500 m2 đến 1 000 m2
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
3.382.788
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
5.074.115
|
|
e
|
Từ trên 1 000 m2 Đến 3 000 m2
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
4.634.505
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
6.965.480
|
|
f
|
Từ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
7.149.397
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
10.696.783
|
|
g
|
Từ trên 1ha đến 10 ha
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
8.579.276
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
12.836.140
|
|
h
|
Từ trên 10ha đến 50 ha
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
9.294.216
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
13.905.818
|
|
i
|
Từ trên 50ha đến 100
ha
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
10.009.156
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
14.975.496
|
|
j
|
Từ trên 100ha đến 500
ha
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
11.439.035
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
17.114.853
|
|
k
|
Từ trên 500ha đến
1000 ha
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
12.868.914
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
19.254.210
|
|
Trường hợp trích đo
cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng một
ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi được tính như sau (nhân công
tính bằng 80% trích đo)
|
|
a
|
Diện tích dưới 100m2
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
1.763.395
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
2.636.689
|
|
b
|
Từ 100 m2
đến 300 m2
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
2.094.032
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
3.131.068
|
|
c
|
Từ trên 300 m2
đến 500 m2
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
2.227.205
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
3.318.749
|
|
d
|
Từ trên 500 m2
đến 1 000 m2
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
2.711.679
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
4.064.895
|
|
e
|
Từ trên 1 000 m2
Đến 3 000 m2
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
3.715.069
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
5.580.076
|
|
f
|
Từ trên 3 000 m2
đến 10 000 m2
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
5.731.034
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
8.569.239
|
|
g
|
Từ trên 1ha đến 10 ha
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
6.877.241
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
10.283.086
|
|
h
|
Từ trên 10ha đến 50
ha
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
7.450.344
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
11.140.010
|
|
i
|
Từ trên 50ha đến 100
ha
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
8.023.448
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
11.996.934
|
|
j
|
Từ trên 100ha đến 500
ha
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
9.169.654
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
13.710.782
|
|
k
|
Từ trên 500ha đến
1000 ha
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
10.315.861
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
15.424.630
|
|
|
Ghi chú:
|
|
|
|
|
Mức trích đo thửa đất
trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
|
|
|
Mức trong bảng trên
tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ nhà nước)
|
|
|
Trường hợp khi trích
đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế
đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp
điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức số 6 mục A Chương I này.
|
|
II
|
ĐO ĐẠC, CHỈNH LÝ BẢN
TRÍCH ĐO ĐC HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BĐĐC (tính bằng 0.4 mức
nhân công và 0.5 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị của TĐTĐ)
|
|
a
|
Diện tích dưới 100m2
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
881.698
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
1.318.344
|
|
b
|
Từ 100 m2
đến 300 m2
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
1.047.016
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
1.565.534
|
|
c
|
Từ trên 300 m2
đến 500 m2
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
1.113.602
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
1.659.374
|
|
d
|
Từ trên 500 m2
đến 1 000 m2
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
1.355.840
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
2.032.448
|
|
e
|
Từ trên 1 000 m2
Đến 3 000 m2
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
1.857.535
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
2.790.038
|
|
f
|
Từ trên 3 000 m2
đến 10 000 m2
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
2.865.517
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
4.284.619
|
|
g
|
Từ trên 1ha đến 10 ha
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
3.438.620
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
5.141.543
|
|
h
|
Từ trên 10ha đến 50
ha
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
3.725.172
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
5.570.005
|
|
i
|
Từ trên 50ha đến 100
ha
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
4.011.724
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
5.998.467
|
|
j
|
Từ trên 100ha đến 500
ha
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
4.584.827
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
6.855.391
|
|
k
|
Từ trên 500ha đến
1000 ha
|
|
|
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
thửa
|
5.157.931
|
|
2
|
Đất đô thị
|
|
7.712.315
|
Biểu
03
ĐƠN GIÁ CHỈNH LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
Đơn
vị tính: Đồng
|
STT
|
Danh mục công việc
|
ĐVT
|
Đơn giá
|
|
1
|
Chỉnh lý riêng lẻ từng thửa đất sau thu
hồi một phần, đã được bàn giao trên thực địa
|
Thửa
|
88.170
|
|
2
|
Chỉnh lý GCN cũ , xác nhận thu hồi vào
Giấy chứng nhận đã cấp; sao lưu
|
GCN
|
|
|
2.1
|
Xác nhận nội dung thu hồi vào GCN đã cấp
|
GCN
|
29.677
|
|
2.2
|
Sao quét GCN để lưu
|
Trang A4
|
4.161
|
|
2.3
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File)
hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
2.081
|
|
2.4
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa
đất trong cơ sở dữ liệu (xã đã có CSDL)
|
Thửa
|
2.601
|
|
3
|
Cập nhật, chỉnh lý sổ địa chính
|
|
|
|
3.1
|
Cập nhật chỉnh lý sổ địa chính (với xã
chưa xây dựng CSDL địa chính)
|
Thửa
|
14.839
|
|
3.2
|
Xã đã xây dựng CSDL thì cập nhật chỉnh
lý vào CSDL địa chính và sao lưu liên kế file
|
Thửa
|
|
|
3.2.1
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
|
GCN
|
11.004
|
|
3.2.2
|
Cập nhật bổ sung vào HSĐC
|
Thửa
|
14.839
|
Biểu
04
ĐƠN GIÁ QUẢN LÝ, LƯU TRỮ, KHAI THÁC HỒ SƠ ĐẤT
ĐAI
Đơn
vị tính: Đồng
|
STT
|
DANH
MỤC CÔNG VIỆC
|
Đơn
vị tính
|
Đơn
giá
|
|
I
|
BẢO QUẢN KHO LƯU TRỮ
TÀI LIỆU
|
|
|
|
1
|
Đối với kho chuyên
dụng
|
|
|
|
-
|
Bảo quản kho lưu trữ
tài liệu
|
m2
kho
|
152.263
|
|
-
|
Báo cáo tình hình bảo
quản kho lưu trữ
|
báo
cáo
|
83.206
|
|
2
|
Đối với kho thông
thường
|
|
|
|
-
|
Bảo quản kho lưu trữ
tài liệu
|
m2
kho
|
182.384
|
|
-
|
Báo cáo tình hình bảo
quản kho lưu trữ
|
báo
cáo
|
99.077
|
|
3
|
Đối với kho tạm
|
|
|
|
-
|
Bảo quản kho lưu trữ
tài liệu
|
m2
kho
|
227.565
|
|
-
|
Báo cáo tình hình bảo
quản kho lưu trữ
|
báo
cáo
|
122.884
|
|
II
|
BẢO QUẢN TÀI LIỆU LƯU
TRỮ DẠNG GIẤY
|
|
|
|
1
|
Đối với kho chuyên
dụng
|
mét
giá
|
603.299
|
|
2
|
Đối với kho thông
thường
|
mét
giá
|
723.940
|
|
3
|
Đối với kho tạm
|
mét
giá
|
814.320
|
|
III
|
CUNG CẤP THEO HÌNH
THỨC TRỰC TIẾP
|
|
|
|
1
|
Cung cấp thông tin,
tài liệu bằng hình thức trực tiếp (có thu phí)
|
|
|
|
1.1
|
Cấp bản sao hoặc cấp
chứng thực lưu trữ (tính theo trang tài liệu)
|
|
|
|
1.1.1
|
Cung cấp tài liệu
trang A4
|
Trang
A4
|
|
|
-
|
Tính cho trang tài
liệu đầu tiên khi cung cấp ở dạng giấy
|
|
12.952
|
|
-
|
Tính cho trang tài
liệu đầu tiên khi cung cấp ở dạng số
|
|
10.753
|
|
-
|
Tính cho các trang
tiếp theo (dạng giấy hoặc dạng số)
|
|
|
|
+
|
Tài liệu dạng giấy
|
|
2.076
|
|
+
|
Tài liệu dạng số
|
|
1.834
|
|
1.1.2
|
Cung cấp tài liệu
trang A3
|
Trang
A3
|
|
|
-
|
Tính cho trang tài
liệu đầu tiên khi cung cấp ở dạng giấy
|
|
25.174
|
|
-
|
Tính cho trang tài
liệu đầu tiên khi cung cấp ở dạng số
|
|
20.774
|
|
-
|
Tính cho các trang
tiếp theo (dạng giấy hoặc dạng số)
|
|
|
|
+
|
Tài liệu dạng giấy
|
|
3.420
|
|
+
|
Tài liệu dạng số
|
|
2.937
|
|
1.1.3
|
Cung cấp tài liệu
trang A2
|
Trang
A2
|
|
|
-
|
Tính cho trang tài
liệu đầu tiên khi cung cấp ở dạng giấy
|
|
49.616
|
|
-
|
Tính cho trang tài
liệu đầu tiên khi cung cấp ở dạng số
|
|
40.816
|
|
-
|
Tính cho các trang
tiếp theo (dạng giấy hoặc dạng số)
|
|
|
|
+
|
Tài liệu dạng giấy
|
|
6.109
|
|
+
|
Tài liệu dạng số
|
|
5.143
|
|
1.1.4
|
Cung cấp tài liệu
trang A1
|
Trang
A1
|
|
|
-
|
Tính cho trang tài
liệu đầu tiên khi cung cấp ở dạng giấy
|
|
98.500
|
|
-
|
Tính cho trang tài
liệu đầu tiên khi cung cấp ở dạng số
|
|
80.900
|
|
-
|
Tính cho các trang
tiếp theo (dạng giấy hoặc dạng số)
|
|
|
|
+
|
Tài liệu dạng giấy
|
|
11.486
|
|
+
|
Tài liệu dạng số
|
|
9.554
|
|
1.1.5
|
Cung cấp tài liệu
trang A0
|
Trang
A0
|
|
|
-
|
Tính cho trang tài
liệu đầu tiên khi cung cấp ở dạng giấy
|
|
196.268
|
|
-
|
Tính cho trang tài
liệu đầu tiên khi cung cấp ở dạng số
|
|
161.069
|
|
-
|
Tính cho các trang
tiếp theo (dạng giấy hoặc dạng số)
|
|
|
|
+
|
Tài liệu dạng giấy
|
|
22.241
|
|
+
|
Tài liệu dạng số
|
|
18.377
|
|
1.2
|
Cấp bản sao hoặc cấp
chứng thực lưu trữ (tính theo mảnh bản đồ)
|
|
|
|
1.2.1
|
Tính cho mảnh bản đồ
đầu tiên khi cung cấp ở dạng giấy
|
mảnh
BĐ
|
23.340
|
|
1.2.2
|
Tính cho mảnh bản đồ
đầu tiên khi cung cấp ở dạng số
|
mảnh
BĐ
|
19.283
|
|
1.2.3
|
Tính cho các mảnh
tiếp theo (dạng giấy hoặc dạng số)
|
mảnh
BĐ
|
|
|
-
|
Mảnh bản đồ dạng giấy
|
|
3.280
|
|
-
|
Mảnh bản đồ dạng số
|
|
2.834
|
|
1.3
|
Trích xuất, tổng hợp
thông tin từ tài liệu lưu trữ
|
trường
dữ liệu
|
5.679
|
|
2
|
Cung cấp thông tin,
tài liệu bằng hình thức trực tiếp không thu phí
|
|
|
|
2.1
|
Cấp bản sao hoặc cấp
chứng thực lưu trữ (tính theo trang tài liệu)
|
|
|
|
2.1.1
|
Cung cấp trang tài
liệu A4
|
Trang
A4
|
|
|
-
|
Dạng giấy
|
|
|
|
+
|
Trang đầu tiên
|
|
10.386
|
|
+
|
Các trang tiếp theo
|
|
1.793
|
|
-
|
Dạng số
|
|
|
|
+
|
Trang đầu tiên
|
|
8.648
|
|
+
|
Các trang tiếp theo
|
|
1.603
|
|
2.1.2
|
Cung cấp trang tài
liệu A3
|
Trang
A3
|
|
|
-
|
Dạng giấy
|
|
|
|
+
|
Trang đầu tiên
|
|
20.041
|
|
+
|
Các trang tiếp theo
|
|
2.855
|
|
-
|
Dạng số
|
|
|
|
+
|
Trang đầu tiên
|
|
16.565
|
|
+
|
Các trang tiếp theo
|
|
2.474
|
|
2.1.3
|
Cung cấp trang tài
liệu A2
|
Trang
A2
|
|
|
-
|
Dạng giấy
|
|
|
|
+
|
Trang đầu tiên
|
|
39.350
|
|
+
|
Các trang tiếp theo
|
|
4.980
|
|
-
|
Dạng số
|
|
|
|
+
|
Trang đầu tiên
|
|
32.398
|
|
+
|
Các trang tiếp theo
|
|
4.216
|
|
2.1.4
|
Cung cấp trang tài
liệu A1
|
Trang
A1
|
|
|
-
|
Dạng giấy
|
|
|
|
+
|
Trang đầu tiên
|
|
77.969
|
|
+
|
Các trang tiếp theo
|
|
9.229
|
|
-
|
Dạng số
|
|
|
|
+
|
Trang đầu tiên
|
|
64.065
|
|
+
|
Các trang tiếp theo
|
|
7.702
|
|
2.1.5
|
Cung cấp trang tài
liệu A0
|
Trang
A0
|
|
|
-
|
Dạng giấy
|
|
|
|
+
|
Trang đầu tiên
|
|
155.205
|
|
+
|
Các trang tiếp theo
|
|
17.724
|
|
-
|
Dạng số
|
|
|
|
+
|
Trang đầu tiên
|
|
127.398
|
|
+
|
Các trang tiếp theo
|
|
14.671
|
|
2.2
|
Cung cấp mảnh bản đồ
|
mảnh
BĐ
|
|
|
-
|
Dạng giấy
|
|
|
|
+
|
Mảnh đầu tiên
|
|
18.607
|
|
+
|
Các mảnh tiếp theo
|
|
2.759
|
|
-
|
Dạng số
|
|
|
|
+
|
Mảnh đầu tiên
|
|
15.402
|
|
+
|
Các mảnh tiếp theo
|
|
2.407
|
|
3
|
Cung cấp thông tin,
tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin
|
|
|
|
3.1
|
Cấp bản sao hoặc cấp
chứng thực lưu trữ (tính theo trang tài liệu)
|
|
|
|
3.1.1
|
Cung cấp trang tài
liệu A4
|
Trang
A4
|
|
|
-
|
Dạng giấy
|
|
|
|
+
|
Trang đầu tiên
|
|
13.564
|
|
+
|
Các trang tiếp theo
|
|
2.142
|
|
-
|
Dạng số
|
|
|
|
+
|
Trang đầu tiên
|
|
11.254
|
|
+
|
Các trang tiếp theo
|
|
1.889
|
|
3.1.2
|
Cung cấp trang tài
liệu A3
|
Trang
A3
|
|
|
-
|
Dạng giấy
|
|
|
|
+
|
Trang đầu tiên
|
|
26.395
|
|
+
|
Các trang tiếp theo
|
|
3.555
|
|
-
|
Dạng số
|
|
|
|
+
|
Trang đầu tiên
|
|
21.775
|
|
+
|
Các trang tiếp theo
|
|
3.048
|
|
3.1.3
|
Cung cấp trang tài
liệu A2
|
Trang
A2
|
|
|
-
|
Dạng giấy
|
|
|
|
+
|
Trang đầu tiên
|
|
52.061
|
|
+
|
Các trang tiếp theo
|
|
6.378
|
|
-
|
Dạng số
|
|
|
|
+
|
Trang đầu tiên
|
|
42.820
|
|
+
|
Các trang tiếp theo
|
|
5.362
|
|
3.1.4
|
Cung cấp trang tài
liệu A1
|
Trang
A1
|
|
|
-
|
Dạng giấy
|
|
|
|
+
|
Trang đầu tiên
|
|
103.388
|
|
+
|
Các trang tiếp theo
|
|
12.023
|
|
-
|
Dạng số
|
|
|
|
+
|
Trang đầu tiên
|
|
84.908
|
|
+
|
Các trang tiếp theo
|
|
9.996
|
|
3.1.5
|
Cung cấp trang tài
liệu A0
|
Trang
A0
|
|
|
-
|
Dạng giấy
|
|
|
|
+
|
Trang đầu tiên
|
|
206.044
|
|
+
|
Các trang tiếp theo
|
|
23.316
|
|
-
|
Dạng số
|
|
|
|
+
|
Trang đầu tiên
|
|
169.086
|
|
+
|
Các trang tiếp theo
|
|
19.260
|
|
3.2
|
Cung cấp mảnh bản đồ
|
mảnh
BĐ
|
|
|
-
|
Dạng giấy
|
|
|
|
+
|
Mảnh đầu tiên
|
|
24.467
|
|
+
|
Các mảnh tiếp theo
|
|
3.403
|
|
-
|
Dạng số
|
|
|
|
+
|
Mảnh đầu tiên
|
|
20.207
|
|
+
|
Các mảnh tiếp theo
|
|
2.935
|
|
3.3
|
Trích xuất, tổng hợp
thông tin từ tài liệu lưu trữ
|
trường
dữ liệu
|
5.963
|
Quyết định 612/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá giá dịch vụ công sử dụng Ngân sách Nhà nước lĩnh vực Đất đai do Văn phòng Đăng ký đất đai Bắc Ninh thực hiện năm 2026 theo phương thức đặt hàng do tỉnh Bắc Ninh ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 612/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá giá dịch vụ công sử dụng Ngân sách Nhà nước lĩnh vực Đất đai do Văn phòng Đăng ký đất đai Bắc Ninh thực hiện ngày 10/04/2026 theo phương thức đặt hàng do tỉnh Bắc Ninh ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2026
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
16/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
Ban hành:
27/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2023
Ban hành:
19/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
Ban hành:
28/07/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2021
Ban hành:
10/04/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2019
512
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|