|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
239/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Kon Tum
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Ngọc Sâm
|
|
Ngày ban hành:
|
17/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 239/QĐ-UBND
|
Kon Tum, ngày 17 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI
KỲ 2021 - 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT HUYỆN ĐĂK HÀ
ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai
ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số
1756/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính Phủ về phê duyệt quy
hoạch tỉnh Kon Tum thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy
định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số
286/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc
phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Đăk Hà;
Theo đề nghị của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 63/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 4 năm 2025 và
của Ủy ban nhân dân huyện Đăk Hà tại Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày 02 tháng 04 năm
2025 (kèm theo Thông báo kết quả thẩm định số 21/TB-HĐTĐ ngày 18 tháng 3 năm
2025 của Hội đồng thẩm định Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện về thẩm định Điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu
của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Nghị quyết số
01/NQ-HĐND ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân huyện Đăk Hà về
thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Đăk
Hà và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu (năm 2025) của điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Báo cáo số 228/BC-UBND ngày 01 tháng 04 năm
2025 của Ủy ban nhân dân huyện Đăk Hà về tiếp thu, hoàn thiện, chỉnh sửa hồ sơ
điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm
đầu (năm 20205) của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Đăk Hà và hồ sơ).
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 và Kế hoạch sử dụng
đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Đăk Hà với các chỉ tiêu
chủ yếu như sau[1]:
1. Điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu
các loại đất đến năm 2030
- Đất nông nghiệp:
76.428,7 ha.
- Đất phi nông nghiệp:
7.470,0 ha.
- Đất chưa sử dụng:
605,0 ha.
(Chi tiết có Biểu số 01
kèm theo)
1.2. Phân kỳ Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất (Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo)
1.3. Diện tích đất cần thu
hồi trong kỳ Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
- Đất nông nghiệp:
1.108,6 ha.
- Đất phi nông nghiệp:
214,6 ha.
(Chi tiết tại Biểu số
03 kèm theo)
1.4. Diện tích cần
chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
- Đất nông nghiệp
chuyển sang đất phi nông nghiệp: 1.163,7 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 1.282,8 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: 4,3 ha.
(Chi tiết tại Biểu số
04 kèm theo)
1.5. Diện tích đất chưa
sử dụng đưa vào sử dụng đất trong kỳ Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
- Đất nông nghiệp:
2.260,8 ha.
- Đất phi nông nghiệp:
59,3 ha.
(Chi tiết tại Biểu số
05 kèm theo)
2. Kế hoạch sử dụng đất
năm 2025
2.1. Phân bổ diện tích
các loại đất trong năm 2025
- Đất nông nghiệp:
75.121,2 ha.
- Đất phi nông nghiệp:
6.471,3 ha.
- Đất chưa sử dụng:
2.911,2 ha.
(Chi tiết có Biểu số 06
kèm theo)
2.2. Kế hoạch chuyển
mục đích sử dụng đất năm 2025
- Đất nông nghiệp
chuyển sang đất phi nông nghiệp: 136,6 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 0,0 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: 0,8 ha.
(Chi tiết tại Biểu số
07 kèm theo)
2.3. Kế hoạch thu hồi
đất năm 2025
- Đất nông nghiệp: 88,5
ha.
- Đất phi nông nghiệp:
7,6 ha.
(Chi tiết tại Biểu số
08 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất
chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
- Đất nông nghiệp: 0,0
ha.
- Đất phi nông nghiệp:
13,8 ha.
(Chi tiết tại Biểu số
09 kèm theo)
Điều 2. Căn
cứ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 và Kế hoạch sử dụng đất
năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Đăk Hà được phê duyệt tại
Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đăk Hà có trách nhiệm:
1. Thực hiện việc công
bố Điều quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu
của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Đăk Hà theo đúng quy định của pháp
luật về đất đai để cho các tổ chức, cá nhân được biết và nâng cao công tác giám
sát thực hiện Quy hoạch sử dụng đất.
2. Xác định ranh giới
và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt;
điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi
ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với
các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp để
giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng
cường đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ
giữa các khu vực.
3. Trên cơ sở các điều chỉnh
quy hoạch được phê duyệt, xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện theo
quy định của pháp luật đất đai, phù hợp với nhu cầu phát triển của huyện, đảm
bảo sử dụng đất tiết kiệm, tránh lãng phí, làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất; việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất phải đảm bảo phù hợp, đồng bộ giữa quy hoạch sử dụng đất với quy hoạch giao
thông, quy hoạch theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn với điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của cấp huyện và các quy định pháp luật
khác, kế hoạch sử dụng đất 5 năm thời kỳ 2021-2025 tỉnh Kon Tum; việc thu hồi
đất, giao đất, cho thuê đất, việc chuyển mục đích sử dụng đất rừng, rừng, đất
lúa nước khi đủ điều kiện theo quy định tại khoản 5 Điều 72 và Điều 122 Luật
Đất đai năm 2024.
4. Chỉ đạo, kiểm tra và
chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc sử dụng đất tiết kiệm,
hiệu quả, tuân thủ đúng các quy định của pháp luật. Đồng thời, có trách nhiệm
quản lý chặt chẽ, đảm bảo độ che phủ đối với diện tích rừng, duy trì, phát
triển đất rừng, phòng chống xói mòn, giảm nhẹ thiên tai, ứng phó với biến đổi
khí hậu, đảm bảo cho phát triển kinh tế - xã hội, an toàn cho người dân.
5. Tăng cường công tác
tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của
pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường
và phát triển bền vững.
6. Chịu trách nhiệm sự
đồng bộ và thống nhất giữa điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
với quy hoạch tỉnh Kon Tum thời kỳ 2021-2030, phù hợp, đồng bộ giữa quy hoạch
sử dụng đất với quy hoạch giao thông, quy hoạch theo pháp luật về quy hoạch đô
thị và nông thôn và các quy hoạch khác có liên quan đến sử dụng đất;
7. Định kỳ hàng quý báo
cáo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua
Sở Nông nghiệp và Môi trường) để theo dõi, tổng hợp báo cáo Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
Điều 3 Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây
dựng, Tài Chính, Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đăk Hà và Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (đ/b);
- VP UBND tỉnh: Các PCVP (đ/b);
- Lưu: VT, KTTH, KTN.BPN.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Sâm
|
Biểu số 01. Diện tích, cơ cấu các loại đất đến
năm 2030
(Kèm
theo Quyết định số 239 /QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện
tích cấp tỉnh phân bổ
|
Diện
tích cấp huyện xác định
|
Tổng
diện tích
|
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Xã
Đăk Long
|
Xã
Đăk Pxi
|
Xã
Đăk Hring
|
Xã
Đăk Mar
|
Xã
Đăk Ngọk
|
Xã
Đăk Ui
|
Xã
Đăk La
|
Xã
Hà Mòn
|
Xã
Ngọk Wang
|
Xã
Ngọk Réo
|
TT
Đăk Hà
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ
NHIÊN
|
|
84.504
|
|
84.503,8
|
6.029,5
|
26.505,8
|
6.777,6
|
4.500,5
|
3.672,1
|
9.580,3
|
5.056,2
|
3.805,4
|
6.313,4
|
10.715,6
|
1.547,4
|
100,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
76.429
|
|
76.428,7
|
5.501,9
|
25.503,5
|
6.270,6
|
3.453,2
|
3.076,8
|
8.953,7
|
4.245,0
|
2.437,9
|
5.728,3
|
10.365,8
|
892,2
|
90,44
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.181
|
|
2.180,5
|
116,2
|
138,6
|
116,8
|
62,1
|
285,1
|
286,4
|
601,1
|
27,8
|
147,4
|
227,5
|
171,6
|
2,58
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
2.145
|
|
2.144,7
|
115,0
|
138,6
|
103,6
|
59,4
|
282,0
|
285,3
|
592,5
|
24,9
|
144,5
|
227,5
|
171,6
|
2,54
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
36
|
35,8
|
1,3
|
|
13,1
|
2,7
|
3,1
|
1,1
|
8,6
|
2,9
|
2,9
|
|
|
0,04
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm
khác
|
HNK
|
|
7256
|
7.255,9
|
1.157,6
|
1.114,9
|
330,3
|
124,6
|
327,6
|
1.160,8
|
173,7
|
12,2
|
977,9
|
1.875,3
|
1,1
|
8,59
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
24.645
|
|
24.645
|
1.286,4
|
1.391,8
|
3.375,5
|
2.196,8
|
2.122,8
|
1.815,9
|
3.369,0
|
2.315,4
|
4.073,2
|
2.053,2
|
645,1
|
29,16
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
15.872
|
|
15.872,0
|
|
13.620,2
|
181,5
|
193,6
|
71,5
|
1.498,3
|
|
|
|
307,1
|
|
18,78
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
531
|
|
531,1
|
|
|
|
531,1
|
|
|
|
|
|
|
|
0,63
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
24.953
|
|
24.953,2
|
2.847,9
|
9.085,9
|
2.183,0
|
283,1
|
180,4
|
4.055,3
|
|
|
478,5
|
5.839,2
|
|
29,53
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng
tự nhiên
|
RSN
|
21.250
|
|
21.250,0
|
2.029,2
|
7.491,5
|
1.647,0
|
85,5
|
180,4
|
3.995,1
|
|
|
478,5
|
5.342,8
|
|
25,15
|
|
-
|
Rừng sản xuất là rừng trồng
|
RST
|
|
3703
|
3.703,2
|
818,7
|
1.594,4
|
535,9
|
197,6
|
0,0
|
60,2
|
|
|
0,0
|
496,5
|
|
4,38
|
|
-
|
phát triển rừng sản xuất
|
RSM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
NTS
|
|
315
|
314,6
|
10,7
|
7,3
|
52,2
|
30,7
|
37,7
|
22,0
|
54,1
|
42,7
|
25,3
|
13,4
|
18,5
|
0,37
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
363
|
362,6
|
77,6
|
65,0
|
13,4
|
16,6
|
15,0
|
55,0
|
24,0
|
30,0
|
16,1
|
50,0
|
|
0,43
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
314
|
313,8
|
5,5
|
80,0
|
18,0
|
14,6
|
36,7
|
60,1
|
23,1
|
9,8
|
9,9
|
|
56,0
|
0,37
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
7.470
|
|
7.470,0
|
428,4
|
888,7
|
481,3
|
1.042,6
|
546,5
|
364,6
|
783,3
|
1.367,6
|
569,8
|
342,1
|
655,2
|
8,84
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
702
|
|
702,0
|
28,2
|
33,4
|
119,3
|
135,7
|
53,6
|
46,7
|
101,1
|
94,4
|
57,1
|
32,3
|
|
0,83
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
303
|
|
303,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
303,0
|
0,36
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
16
|
|
16,0
|
1,1
|
0,2
|
2,5
|
0,8
|
1,3
|
0,5
|
0,3
|
1,0
|
0,7
|
0,4
|
7,0
|
0,02
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
390
|
|
390,0
|
0,1
|
180,1
|
2,1
|
6,1
|
0,1
|
6,1
|
25,5
|
0,1
|
169,3
|
0,1
|
0,5
|
0,46
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
61
|
|
61,4
|
0,2
|
0,1
|
0,4
|
1,6
|
0,1
|
0,1
|
52,1
|
1,6
|
0,2
|
0,1
|
5,0
|
0,07
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp
|
DSN
|
135
|
|
138,1
|
9,2
|
8,3
|
15,8
|
11,1
|
6,1
|
8,6
|
13,8
|
7,6
|
12,1
|
10,2
|
35,6
|
0,16
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4
|
|
4,0
|
|
|
0,3
|
1,3
|
0,0
|
|
|
0,9
|
|
0,1
|
1,3
|
0,00
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
8
|
|
8,0
|
0,7
|
0,2
|
0,3
|
0,2
|
0,5
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,8
|
0,2
|
4,6
|
0,01
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
93
|
|
93,0
|
6,6
|
6,8
|
11,1
|
6,2
|
4,1
|
6,5
|
10,9
|
4,9
|
7,8
|
5,7
|
22,5
|
0,11
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
30
|
|
30,0
|
1,9
|
1,2
|
3,8
|
3,3
|
1,3
|
1,8
|
2,6
|
0,6
|
3,4
|
3,5
|
6,5
|
0,04
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
3
|
3,1
|
|
0,1
|
0,3
|
|
0,2
|
0,1
|
0,0
|
1,0
|
0,1
|
0,6
|
0,7
|
0,00
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
408
|
407,6
|
17,7
|
19,0
|
31,7
|
62,0
|
16,5
|
7,7
|
155,5
|
59,5
|
8,3
|
5,4
|
24,3
|
0,48
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
167
|
|
166,6
|
|
|
|
37,2
|
|
|
73,8
|
45,0
|
|
|
10,6
|
0,20
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
33
|
|
33,0
|
1,2
|
4,8
|
3,5
|
8,4
|
1,0
|
1,7
|
1,6
|
3,2
|
0,2
|
1,2
|
6,3
|
0,04
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
81
|
|
81,0
|
2,5
|
2,6
|
4,8
|
12,4
|
12,0
|
2,0
|
22,2
|
9,8
|
3,1
|
2,2
|
7,4
|
0,10
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
127
|
|
127,0
|
14,0
|
11,6
|
23,4
|
4,0
|
3,5
|
4,0
|
58,0
|
1,5
|
5,0
|
2,0
|
|
0,15
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích
công cộng
|
CCC
|
|
4832
|
4.831,9
|
295,0
|
521,8
|
232,4
|
809,4
|
442,6
|
231,9
|
408,4
|
1.187,5
|
243,1
|
191,4
|
268,4
|
5,72
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1.257
|
|
1.257,0
|
81,5
|
130,0
|
113,3
|
126,5
|
88,0
|
75,9
|
151,6
|
121,7
|
112,7
|
75,4
|
180,5
|
1,49
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
998
|
|
998,0
|
21,3
|
5,0
|
28,3
|
63,8
|
325,3
|
117,6
|
178,1
|
55,3
|
127,6
|
66,4
|
9,4
|
1,18
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
5
|
4,7
|
0,7
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,6
|
0,1
|
0,5
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
2,3
|
0,01
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
5
|
5,5
|
1,5
|
1,5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,5
|
0,01
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử
- văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
5
|
|
5,0
|
|
|
|
|
1,6
|
0,2
|
1,1
|
2,1
|
|
|
|
0,01
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
17
|
|
17,0
|
|
1,0
|
|
1,0
|
|
1,0
|
1,0
|
12,0
|
|
1,0
|
|
0,02
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng
|
DNL
|
2.512
|
|
2.512,0
|
188,9
|
382,0
|
89,3
|
617,2
|
23,7
|
34,9
|
74,9
|
991,4
|
1,0
|
47,3
|
61,6
|
2,97
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1
|
|
1,3
|
0,0
|
0,0
|
0,2
|
0,0
|
0,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,3
|
0,1
|
0,2
|
0,00
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
5
|
5,3
|
|
0,5
|
0,3
|
|
0,5
|
0,6
|
|
1,5
|
0,3
|
0,4
|
1,2
|
0,01
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
26
|
26,3
|
1,1
|
1,8
|
0,8
|
0,9
|
2,6
|
1,7
|
1,3
|
3,4
|
1,2
|
0,7
|
10,8
|
0,03
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
14
|
|
14,0
|
|
1,5
|
|
3,4
|
0,5
|
1,6
|
5,1
|
|
1,1
|
0,4
|
0,4
|
0,02
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
3
|
2,5
|
|
|
|
|
2,5
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
99
|
|
99,0
|
10,2
|
7,1
|
11,5
|
3,6
|
8,9
|
12,1
|
10,8
|
14,4
|
6,8
|
13,5
|
0,2
|
0,12
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
TVC
|
|
|
504,4
|
66,8
|
117,1
|
65,6
|
8,9
|
14,3
|
49,4
|
10,6
|
1,4
|
71,1
|
88,3
|
10,9
|
0,60
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
0
|
0,1
|
|
0,0
|
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,00
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
504
|
504,3
|
66,8
|
117,1
|
65,6
|
8,9
|
14,3
|
49,4
|
10,6
|
1,4
|
71,0
|
88,3
|
11,0
|
0,60
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
605
|
|
605,0
|
99,2
|
113,6
|
25,8
|
4,7
|
48,8
|
261,9
|
28,0
|
|
15,3
|
7,7
|
|
0,72
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
|
605
|
605,0
|
99,2
|
113,6
|
25,8
|
4,7
|
48,8
|
261,9
|
28,0
|
|
15,3
|
7,7
|
|
0,72
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử
dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Đất khu công
nghệ cao không cộng vào tổng diện tích tự nhiên.
Biểu số 02. Phân kỳ Điều chỉnh Quy hoạch sử
dụng đất
(Kèm
theo Quyết định số 239 /QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu
|
Mã
|
Hiện
trạng năm 2024
|
Các
kỳ kế hoạch
|
|
Kỳ
đầu,
đến năm 2025
|
Kỳ
cuối,
đến năm 2030
|
|
Diện
tích
(ha)
|
Cơ
cấu (%)
|
Diện
tích
(ha)
|
Cơ
cấu (%)
|
Diện
tích
(ha)
|
Cơ
cấu (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
75.262,9
|
89,06
|
75.121,2
|
88,90
|
76.428,7
|
90,44
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.292,1
|
2,71
|
2.286,4
|
2,71
|
2.180,5
|
2,58
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
2.225,1
|
2,63
|
2.219,9
|
2,63
|
2.144,7
|
2,54
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
67,0
|
0,08
|
66,5
|
0,08
|
35,8
|
0,04
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
8.675,7
|
10,27
|
8.656,8
|
10,24
|
7.255,9
|
8,59
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
24.974,1
|
29,55
|
24.849,9
|
29,41
|
24.645,1
|
29,16
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
16.252,6
|
19,23
|
16.252,5
|
19,23
|
15.872,0
|
18,78
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
546,6
|
0,65
|
546,6
|
0,65
|
531,1
|
0,63
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
22.245,7
|
26,33
|
22.244,9
|
26,32
|
24.953,2
|
29,53
|
|
|
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
21.995,8
|
26,03
|
21.994,9
|
26,03
|
21.250,0
|
25,15
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
237,4
|
0,28
|
235,8
|
0,28
|
314,6
|
0,37
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
11,1
|
0,01
|
15,8
|
0,02
|
362,6
|
0,43
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
27,5
|
0,03
|
32,5
|
0,04
|
313,8
|
0,37
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
6.315,9
|
7,47
|
6.471,3
|
7,66
|
7.470,0
|
8,84
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
644,6
|
0,76
|
669,4
|
0,79
|
702,0
|
0,83
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
208,3
|
0,25
|
215,9
|
0,26
|
303,0
|
0,36
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
11,5
|
0,01
|
10,7
|
0,01
|
16,0
|
0,02
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8,4
|
0,01
|
13,8
|
0,02
|
390,0
|
0,46
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
53,9
|
0,06
|
56,9
|
0,07
|
61,4
|
0,07
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
101,7
|
0,12
|
102,9
|
0,12
|
138,1
|
0,16
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
1,5
|
0,00
|
1,6
|
0,00
|
4,0
|
0,00
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
5,2
|
0,01
|
5,1
|
0,01
|
8,0
|
0,01
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
64,9
|
0,08
|
65,4
|
0,08
|
93,0
|
0,11
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
27,6
|
0,03
|
27,5
|
0,03
|
30,0
|
0,04
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2,5
|
0,00
|
3,3
|
0,00
|
3,1
|
0,00
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
173,5
|
0,21
|
210,8
|
0,25
|
407,6
|
0,48
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
53,1
|
0,06
|
73,1
|
0,09
|
166,6
|
0,20
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
4,5
|
0,01
|
12,7
|
0,02
|
33,0
|
0,04
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
61,1
|
0,07
|
62,2
|
0,07
|
81,0
|
0,10
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
54,7
|
0,06
|
62,7
|
0,07
|
127,0
|
0,15
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
4.251,0
|
5,03
|
4.332,8
|
5,13
|
4.831,9
|
5,72
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1.013,3
|
1,20
|
1.034,4
|
1,22
|
1.257,0
|
1,49
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
905,6
|
1,07
|
963,2
|
1,14
|
998,0
|
1,18
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
1,5
|
0,00
|
2,0
|
0,00
|
4,7
|
0,01
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
1,0
|
0,00
|
5,5
|
0,01
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
3,4
|
0,00
|
3,4
|
0,00
|
5,0
|
0,01
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
5,2
|
0,01
|
5,2
|
0,01
|
17,0
|
0,02
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
2.299,0
|
2,72
|
2.300,7
|
2,72
|
2.512,0
|
2,97
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,1
|
0,00
|
1,1
|
0,00
|
1,3
|
0,00
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
1,8
|
0,00
|
1,8
|
0,00
|
5,3
|
0,01
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
20,1
|
0,02
|
20,0
|
0,02
|
26,3
|
0,03
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
13,4
|
0,02
|
13,5
|
0,02
|
14,0
|
0,02
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2,5
|
0,00
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
88,2
|
0,10
|
88,2
|
0,10
|
99,0
|
0,12
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
761,5
|
0,90
|
756,5
|
0,90
|
504,4
|
0,60
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
49,9
|
0,06
|
49,9
|
0,06
|
0,1
|
0,00
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
711,5
|
0,84
|
706,6
|
0,84
|
504,3
|
0,60
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
2.925,0
|
3,46
|
2.911,2
|
3,45
|
605,0
|
0,72
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
0,4
|
0,00
|
0,2
|
0,00
|
|
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
2.924,7
|
3,46
|
2.911,0
|
3,44
|
605,0
|
0,72
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất sử dụng cho khu
công nghệ cao
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Đất khu công
nghệ cao không cộng vào tổng diện tích tự nhiên.
Biểu số 03. Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ
Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
(Kèm
theo Quyết định số 239 /QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã
Đăk Long
|
Xã
Đăk Pxi
|
Xã
Đăk Hring
|
Xã
Đăk Mar
|
Xã
Đăk Ngọk
|
Xã
Đăk Ui
|
Xã
Đăk La
|
Xã
Hà Mòn
|
Xã
Ngọk Wang
|
Xã
Ngọk Réo
|
TT
Đăk Hà
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+
(6)+…
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(25)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.108,6
|
63,6
|
258,9
|
38,5
|
52,7
|
20,6
|
46,1
|
137,5
|
83,8
|
210,7
|
60,8
|
135,5
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
25,6
|
|
|
|
|
2,1
|
|
2,0
|
|
4,1
|
1,4
|
16,0
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
24,4
|
|
|
|
|
2,1
|
|
2,0
|
|
2,9
|
1,4
|
16,0
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
1,2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,2
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm
khác
|
HNK
|
89,5
|
2,0
|
20,5
|
1,0
|
0,0
|
0,0
|
8,5
|
10,0
|
|
35,4
|
12,0
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
616,4
|
15,3
|
27,2
|
35,4
|
34,2
|
14,5
|
13,0
|
125,5
|
83,8
|
129,0
|
19,0
|
119,5
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
133,6
|
|
125,6
|
|
1,0
|
3,0
|
3,0
|
|
|
|
1,0
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
14,5
|
|
|
|
14,5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
227,5
|
46,2
|
85,6
|
2,1
|
3,0
|
1,0
|
21,6
|
|
|
40,5
|
27,5
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng
tự nhiên
|
RSN
|
199,9
|
20,3
|
84,7
|
2,0
|
3,0
|
1,0
|
21,1
|
|
|
40,5
|
27,4
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
NTS
|
1,6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,6
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
214,6
|
19,8
|
14,2
|
16,8
|
10,7
|
13,1
|
20,8
|
19,5
|
8,7
|
18,4
|
39,1
|
33,6
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
4,2
|
1,0
|
0,5
|
1,0
|
|
|
|
0,0
|
1,7
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
2,8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,8
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
1,2
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,2
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
1,1
|
|
|
|
|
0,2
|
|
0,2
|
0,1
|
|
|
0,6
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
0,0
|
|
|
|
|
0,0
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,1
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,5
|
|
|
|
|
0,1
|
|
0,2
|
|
|
|
0,2
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể
dục, thể thao
|
DTT
|
0,3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,3
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công
nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi
trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí
tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
khác
|
DSK
|
0,2
|
|
|
|
|
|
|
|
0,1
|
|
|
0,1
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
13,3
|
|
|
|
|
|
|
0,2
|
0,5
|
0,2
|
|
12,4
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
13,3
|
|
|
|
|
|
|
0,2
|
0,5
|
0,2
|
|
12,4
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
5,8
|
0,5
|
|
|
0,0
|
1,5
|
|
0,0
|
|
0,8
|
2,8
|
0,2
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
2,6
|
|
|
|
0,0
|
0,0
|
|
0,0
|
|
0,8
|
1,7
|
0,1
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
0,0
|
|
|
|
0,0
|
0,0
|
|
0,0
|
|
|
|
0,0
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử
- văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng
công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
3,2
|
0,5
|
|
|
|
1,5
|
|
|
|
|
1,1
|
0,1
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
TVC
|
186,2
|
18,2
|
13,6
|
15,7
|
10,6
|
11,2
|
20,7
|
19,0
|
6,3
|
17,3
|
36,2
|
17,5
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao,
hồ, đầm, phá
|
MNC
|
12,8
|
|
|
|
3,0
|
|
|
1,5
|
3,5
|
|
|
4,8
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
|
SON
|
173,4
|
18,2
|
13,6
|
15,7
|
7,6
|
11,2
|
20,7
|
17,5
|
2,8
|
17,3
|
36,2
|
12,7
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 04. Diện tích cần chuyển mục đích sử
dụng đất trong kỳ Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
(Kèm
theo Quyết định số 239 /QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã
Đăk Long
|
Xã
Đăk Pxi
|
Xã
Đăk Hring
|
Xã
Đăk Mar
|
Xã
Đăk Ngọk
|
Xã
Đăk Ui
|
Xã
Đăk La
|
Xã
Hà Mòn
|
Xã
Ngọk Wang
|
Xã
Ngọk Réo
|
TT
Đăk Hà
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+
(6)+…
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp
sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.163,7
|
67,1
|
265,6
|
41,7
|
60,4
|
32,9
|
49,6
|
141,4
|
88,8
|
213,7
|
64,0
|
138,6
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
25,6
|
|
|
|
|
2,1
|
|
2,0
|
|
4,1
|
1,4
|
16,0
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK/PNN
|
91,0
|
2,5
|
21,5
|
1,0
|
0,0
|
0,0
|
8,5
|
10,0
|
|
35,4
|
12,0
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
667,9
|
18,3
|
31,9
|
38,6
|
40,9
|
26,8
|
16,5
|
129,4
|
88,8
|
132,0
|
22,2
|
122,6
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
133,6
|
|
125,6
|
|
1,0
|
3,0
|
3,0
|
|
|
|
1,0
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
15,5
|
|
|
|
15,5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
228,5
|
46,2
|
86,6
|
2,1
|
3,0
|
1,0
|
21,6
|
|
|
40,5
|
27,5
|
|
|
-
|
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/PNN
|
199,9
|
20,3
|
84,7
|
2,0
|
3,0
|
1,0
|
21,1
|
|
|
40,5
|
27,4
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
1,6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,6
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
1.282,8
|
1,6
|
222,9
|
46,0
|
101,1
|
121,0
|
510,4
|
68,9
|
|
75,5
|
79,5
|
56,0
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa
sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
86,0
|
|
|
5,0
|
|
|
|
25,0
|
|
|
|
56,0
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng
hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
358,0
|
|
202,9
|
41,0
|
89,0
|
25,1
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
838,9
|
1,6
|
20,0
|
|
12,1
|
96,0
|
510,4
|
43,9
|
|
75,5
|
79,5
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất
khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
351,5
|
70,0
|
65,0
|
13,4
|
15,0
|
15,0
|
55,0
|
23,1
|
30,0
|
15,0
|
50,0
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
4,3
|
|
|
0,1
|
0,0
|
0,0
|
|
0,8
|
0,5
|
|
|
2,9
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
2,3
|
|
|
|
0,0
|
0,0
|
|
0,2
|
0,5
|
|
|
1,6
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
1,3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,3
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHTTMD
|
0,7
|
|
|
0,1
|
|
|
|
0,6
|
|
|
|
|
Biểu số 05. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào
sử dụng đất trong kỳ Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
(Kèm
theo Quyết định số 239 /QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã
Đăk Long
|
Xã
Đăk Pxi
|
Xã
Đăk Hring
|
Xã
Đăk Mar
|
Xã
Đăk Ngọk
|
Xã
Đăk Ui
|
Xã
Đăk La
|
Xã
Hà Mòn
|
Xã
Ngọk Wang
|
Xã
Ngọk Réo
|
TT
Đăk Hà
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+
(6)+…
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(25)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.260,8
|
540,0
|
1.145,3
|
120,9
|
|
|
427,0
|
|
|
|
27,6
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm
khác
|
HNK
|
7,0
|
|
|
|
|
|
7,0
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
63,1
|
48,0
|
5,1
|
|
|
|
5,0
|
|
|
|
5,0
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.127,7
|
452,0
|
1.117,2
|
120,9
|
|
|
415,0
|
|
|
|
22,6
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
40,0
|
40,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
23,0
|
|
23,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
59,3
|
5,7
|
23,0
|
|
3,5
|
|
10,5
|
|
|
|
16,1
|
0,4
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
11,8
|
|
11,8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể
dục, thể
thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi
trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí
tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
3,6
|
|
0,1
|
|
3,5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
2,6
|
|
0,1
|
|
2,5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng
sản
|
SKS
|
1,0
|
|
|
|
1,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
43,9
|
5,7
|
11,2
|
|
|
|
10,5
|
|
|
|
16,1
|
0,4
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
11,2
|
|
11,2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên
tai
|
DPC
|
0,4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,4
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử
- văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
32,4
|
5,7
|
|
|
|
|
10,5
|
|
|
|
16,1
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 06. Phân bổ diện tích các loại đất
trong năm 2025
(Kèm
theo Quyết định số 239 /QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích (ha)
|
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Xã
Đăk Long
|
Xã
Đăk Pxi
|
Xã
Đăk Hring
|
Xã
Đăk Mar
|
Xã
Đăk Ngọk
|
Xã
Đăk Ui
|
Xã
Đăk La
|
Xã
Hà Mòn
|
Xã Ngọk Wang
|
Xã
Ngọk Réo
|
TT
Đăk Hà
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ
NHIÊN
|
|
84.503,8
|
6.029,5
|
26.505,8
|
6.777,6
|
4.500,5
|
3.672,1
|
9.580,3
|
5.056,2
|
3.805,4
|
6.313,4
|
10.715,6
|
1.547,4
|
100,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
75.121,2
|
5.023,0
|
24.606,8
|
6.184,7
|
3.502,2
|
3.092,7
|
8.567,2
|
4.343,8
|
2.512,0
|
5.908,2
|
10.367,2
|
1.013,6
|
88,90
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.286
|
116,2
|
138,4
|
121,8
|
62,1
|
284,9
|
286,4
|
628,1
|
27,8
|
150,1
|
227,5
|
243,0
|
2,71
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
2.220
|
115,0
|
138,4
|
103,6
|
59,4
|
281,8
|
285,3
|
594,5
|
24,9
|
146,5
|
227,5
|
243,0
|
2,63
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
66,5
|
1,3
|
|
18,1
|
2,7
|
3,1
|
1,1
|
33,6
|
2,9
|
3,6
|
|
|
0,08
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm
khác
|
HNK
|
8.656,8
|
1.172,3
|
1.379,4
|
451,5
|
124,7
|
327,6
|
1.403,3
|
182,1
|
11,9
|
1.172,1
|
2.431,1
|
0,9
|
10,24
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
24.849,9
|
1.593,6
|
1.471,1
|
3.624,3
|
2.363,2
|
2.118,7
|
1.323,3
|
3.448,6
|
2.426,6
|
3.962,0
|
1.764,0
|
754,6
|
29,41
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
16.252,5
|
|
13.948,6
|
222,4
|
283,6
|
99,6
|
1.417,0
|
|
|
|
281,4
|
|
19,23
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
546,6
|
|
|
|
546,6
|
|
|
|
|
|
|
|
0,65
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
22.244,9
|
2.122,0
|
7.665,4
|
1.721,5
|
88,5
|
231,9
|
4.121,6
|
43,9
|
|
594,5
|
5.655,6
|
|
26,32
|
|
|
Trong đó: đất có rừng
sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
21.994,9
|
2.121,97
|
7.595,8
|
1.721,5
|
88,5
|
231,9
|
4.121,6
|
43,9
|
|
594,0
|
5.475,7
|
|
26,03
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
NTS
|
235,8
|
6,7
|
2,8
|
43,2
|
22,2
|
28,7
|
15,5
|
39,3
|
33,7
|
20,8
|
7,6
|
15,2
|
0,28
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
15,8
|
7,6
|
1,0
|
|
1,8
|
|
|
0,9
|
3,5
|
1,1
|
|
|
0,02
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
32,5
|
4,6
|
|
|
9,7
|
1,1
|
0,1
|
1,0
|
8,4
|
7,6
|
|
|
0,04
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
6.471,3
|
361,5
|
628,6
|
446,3
|
992,4
|
530,6
|
313,6
|
684,4
|
1.293,5
|
389,9
|
297,0
|
533,6
|
7,66
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
669,4
|
29,9
|
30,6
|
118,6
|
117,2
|
53,2
|
45,6
|
98,0
|
93,5
|
52,4
|
30,4
|
|
0,79
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
215,9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
215,9
|
0,26
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
10,7
|
1,2
|
0,3
|
0,6
|
0,2
|
1,5
|
0,6
|
0,4
|
0,9
|
0,8
|
0,5
|
3,5
|
0,01
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
13,8
|
|
5,4
|
|
3,0
|
|
|
|
|
4,7
|
0,1
|
0,7
|
0,02
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
56,9
|
0,2
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
0,1
|
50,9
|
1,6
|
|
0,1
|
3,7
|
0,07
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
102,9
|
6,8
|
6,3
|
12,5
|
9,4
|
4,4
|
6,5
|
9,0
|
4,6
|
7,8
|
5,6
|
30,1
|
0,12
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
1,6
|
|
|
0,0
|
|
|
|
|
0,3
|
|
0,1
|
1,2
|
0,00
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
5,1
|
0,7
|
0,2
|
0,3
|
0,1
|
0,5
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,8
|
0,2
|
1,7
|
0,01
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
65,4
|
4,2
|
4,8
|
8,1
|
6,1
|
2,5
|
4,4
|
6,1
|
2,9
|
4,6
|
2,1
|
19,8
|
0,08
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể
dục, thể thao
|
DTT
|
27,5
|
1,9
|
1,2
|
3,8
|
3,2
|
1,3
|
1,8
|
2,6
|
0,1
|
2,3
|
2,5
|
6,6
|
0,03
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học
và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại
giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
3,3
|
|
0,1
|
0,3
|
|
0,2
|
0,1
|
0,0
|
1,1
|
0,1
|
0,6
|
0,7
|
0,00
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
210,8
|
2,8
|
8,8
|
8,9
|
50,8
|
0,7
|
1,2
|
104,1
|
10,1
|
1,0
|
1,3
|
21,0
|
0,25
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
73
|
|
|
|
37,2
|
|
|
35,9
|
|
|
|
|
0,09
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin
tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
12,7
|
0,2
|
1,8
|
1,3
|
3,7
|
0,7
|
1,2
|
0,9
|
0,3
|
0,2
|
1,1
|
1,2
|
0,02
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
62,2
|
|
0,6
|
1,8
|
9,9
|
|
|
20,8
|
8,3
|
0,8
|
0,2
|
19,8
|
0,07
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng
sản
|
SKS
|
63
|
2,6
|
6,3
|
5,8
|
|
|
|
46,5
|
1,5
|
|
|
|
0,07
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
4.332,8
|
223,0
|
434,7
|
207,7
|
778,2
|
427,5
|
170,3
|
366,8
|
1.154,6
|
227,5
|
115,5
|
226,9
|
5,13
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1.034,4
|
68,1
|
114,0
|
92,3
|
97,4
|
75,3
|
56,9
|
118,6
|
99,2
|
98,7
|
66,4
|
147,7
|
1,22
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
963,2
|
20,8
|
4,9
|
24,8
|
63,8
|
325,4
|
112,0
|
172,1
|
55,3
|
127,6
|
47,2
|
9,4
|
1,14
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước,
thoát nước
|
DCT
|
2,0
|
0,6
|
|
|
|
0,5
|
|
0,4
|
|
|
|
0,5
|
0,00
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống
thiên tai
|
DPC
|
1,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,0
|
0,00
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử
- văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
3,4
|
|
|
|
|
|
0,2
|
1,1
|
2,1
|
|
|
|
0,00
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
5,2
|
|
|
|
|
|
|
|
5,2
|
|
|
|
0,01
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
2.300,7
|
132,2
|
315,0
|
89,3
|
616,2
|
22,7
|
|
73,4
|
990,4
|
|
0,1
|
61,6
|
2,72
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,1
|
|
0,0
|
0,2
|
0,0
|
0,2
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,3
|
0,1
|
0,2
|
0,00
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
1,8
|
|
|
0,3
|
|
|
|
|
|
0,3
|
|
1,2
|
0,00
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
20,0
|
1,4
|
0,8
|
0,8
|
0,9
|
3,5
|
1,2
|
1,3
|
2,4
|
0,7
|
1,8
|
5,3
|
0,02
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
13,5
|
|
1,5
|
|
3,4
|
|
1,6
|
5,1
|
|
1,1
|
0,4
|
0,4
|
0,02
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
88,2
|
8,7
|
6,1
|
10,5
|
2,1
|
8,9
|
11,1
|
10,8
|
11,4
|
5,8
|
12,8
|
0,2
|
0,10
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
TVC
|
756,5
|
89,0
|
134,8
|
87,3
|
28,0
|
34,5
|
76,7
|
39,4
|
16,7
|
88,7
|
130,3
|
31,3
|
0,90
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đầm, phá
|
MNC
|
49,9
|
|
0,1
|
|
11,6
|
6,0
|
2,5
|
9,3
|
12,5
|
0,5
|
1,8
|
5,6
|
0,06
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
706,6
|
89,0
|
134,7
|
87,3
|
16,5
|
28,5
|
74,2
|
30,1
|
4,2
|
88,1
|
128,5
|
25,7
|
0,84
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
2.911,2
|
645,0
|
1.270,5
|
146,6
|
6,0
|
48,8
|
699,4
|
28,0
|
|
15,3
|
51,5
|
0,2
|
3,45
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
0,2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,2
|
0,00
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
2.911,0
|
645,0
|
1.270,5
|
146,6
|
6,0
|
48,8
|
699,4
|
28,0
|
|
15,3
|
51,5
|
|
3,44
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 07. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng
đất năm 2025
(Kèm
theo Quyết định số 239 /QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Đăk Long
|
Xã Đăk Pxi
|
Xã Đăk Hring
|
Xã Đăk Mar
|
Xã Đăk Ngọk
|
Xã Đăk Ui
|
Xã Đăk La
|
Xã Hà Mòn
|
Xã Ngọk Wang
|
Xã Ngọk Réo
|
TT Đăk Hà
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+…
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(25)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp
sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
136,6
|
1,7
|
12,7
|
2,7
|
2,4
|
5,0
|
2,4
|
32,8
|
5,7
|
29,3
|
29,2
|
12,8
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
5,7
|
|
0,1
|
|
|
2,2
|
|
0,0
|
|
1,4
|
1,4
|
0,5
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK/PNN
|
18,9
|
|
4,9
|
|
|
|
0,0
|
1,6
|
0,3
|
2,2
|
9,6
|
0,2
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
109,4
|
1,7
|
6,6
|
2,7
|
2,4
|
2,8
|
2,3
|
31,1
|
5,4
|
24,0
|
18,2
|
12,1
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
0,2
|
|
0,2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
0,9
|
|
0,9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
0,9
|
|
0,9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
1,6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,6
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa
sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng
hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất
khác sang đất
chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
4,7
|
|
1,0
|
|
0,2
|
|
|
|
3,5
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
0,8
|
|
|
0,1
|
|
|
|
0,6
|
|
|
|
0,1
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
0,1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,1
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHTTMD
|
0,7
|
|
|
0,1
|
|
|
|
0,6
|
|
|
|
|
Biểu số 08. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
(Kèm
theo Quyết định số 239 /QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã
Đăk Long
|
Xã
Đăk Pxi
|
Xã
Đăk Hring
|
Xã
Đăk Mar
|
Xã
Đăk Ngọk
|
Xã
Đăk Ui
|
Xã
Đăk La
|
Xã
Hà Mòn
|
Xã
Ngọk Wang
|
Xã
Ngọk Réo
|
TT
Đăk Hà
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+
(6)+…
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(25)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
88,5
|
0,3
|
9,6
|
0,1
|
|
2,4
|
0,2
|
20,0
|
|
26,5
|
26,9
|
2,4
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2,9
|
|
0,1
|
|
|
|
|
|
|
1,4
|
1,4
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
2,4
|
|
0,1
|
|
|
|
|
|
|
0,9
|
1,4
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
0,5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,5
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm
khác
|
HNK
|
15,1
|
|
3,1
|
|
|
|
0,0
|
|
|
2,2
|
9,5
|
0,2
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
67,9
|
0,3
|
5,4
|
0,1
|
|
2,4
|
0,2
|
20,0
|
|
21,3
|
16,0
|
2,2
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
0,1
|
|
0,1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
0,9
|
|
0,9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
NTS
|
1,6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,6
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
7,6
|
|
0,4
|
|
|
|
|
0,0
|
|
5,0
|
1,7
|
0,5
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,1
|
|
0,1
|
|
|
|
|
0,0
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,1
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể
dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi
trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí
tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
2,5
|
|
0,0
|
|
|
|
|
|
|
0,8
|
1,7
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
2,5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,8
|
1,7
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
0,0
|
|
0,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử
văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng
công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
TVC
|
4,9
|
|
0,3
|
|
|
|
|
|
|
4,2
|
|
0,4
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ,
đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
|
SON
|
4,9
|
|
0,3
|
|
|
|
|
|
|
4,2
|
|
0,4
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 09. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào
sử dụng năm 2025
(Kèm
theo Quyết định số 239 /QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã
Đăk Long
|
Xã
Đăk Pxi
|
Xã
Đăk Hring
|
Xã
Đăk Mar
|
Xã
Đăk Ngọk
|
Xã
Đăk Ui
|
Xã
Đăk La
|
Xã
Hà Mòn
|
Xã
Ngọk Wang
|
Xã
Ngọk Réo
|
TT
Đăk Hà
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+
(6)+…
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(25)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm
khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
13,8
|
|
11,4
|
|
2,2
|
|
|
|
|
|
|
0,2
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể
dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi
trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí
tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
2,2
|
|
|
|
2,2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
2,2
|
|
|
|
2,2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
11,6
|
|
11,4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,2
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
11,4
|
|
11,4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,2
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử
- văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 25
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
THỰC HIỆN TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 239 /QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên
công trình
|
Mã
|
Tổng
diện tích dự án
|
Diện
tích thực hiện trong năm kế hoạch (ha)
|
Diện
tích hiện trạng (ha)
|
Tăng
thêm
|
Địa
điểm (đến
cấp xã)
|
Vị
trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số);
|
Ghi
chú
|
|
Tổng
diện tích (ha)
|
Trong
đó sử dụng vào diện tích từng loại đất
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)=(6)+(7)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
I
|
Các công trình, dự án
đã được xác định trong năm kế hoạch trước và các công trình, dự án theo quy
định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế
hoạch gồm: 66 công trình, dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà làm việc công an
xã Đăk La
|
CAN
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,00
|
CAN
|
Xã
Đăk La
|
27
(1314)
|
Nghị
quyết 12/NQ-ĐUCA ngày 25/7/2022 của Đăng ủy Công an Trung ương; Công văn số
3801/BCA-H01 ngày 01/11/2022 của Bộ Công an; Công văn số 3740/CAT-PH10 ngày
30/11 của Công an tỉnh Kon Tum
|
|
2
|
Nhà làm việc công an
xã Đăk Hring
|
CAN
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,00
|
CAN
|
Xã
Đăk
|
130
(312)
|
|
3
|
Nhà làm việc công an
xã Đăk Long
|
CAN
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,00
|
CAN
|
Xã
Đăk La
|
17
(446)
|
|
4
|
Nhà làm việc công an
xã Đăk Mar
|
CAN
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,00
|
CAN
|
Xã
Đăk Mar
|
47
(15)
|
|
5
|
Nhà làm việc công an
xã Đăk Ngọk
|
CAN
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,00
|
CAN
|
Xã
Đăk Ngọk
|
38
(403)
|
|
6
|
Nhà làm việc công an
xã Đăk Pxi
|
CAN
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,00
|
CAN
|
Xã
Đăk Pxi
|
51
(332)
|
|
7
|
Nhà làm việc công an
xã Đăk Ui
|
CAN
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,00
|
CAN
|
Xã
Đăk Ui
|
41
(503)
|
|
8
|
Nhà làm việc công an
xã Hà Mòn
|
CAN
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,00
|
CAN
|
Xã
Hà Mòn
|
73
(20)
|
|
9
|
Nhà làm việc công an
xã Ngọk Réo
|
CAN
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,00
|
CAN
|
Xã
Ngọk Réo
|
29
(1373)
|
|
10
|
Nhà làm việc công an
xã Ngọk Wang
|
CAN
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,00
|
CAN
|
Xã
Ngọk Wang
|
48
(75)
|
|
11
|
Nhà làm việc công an
thị trấn Đăk Hà
|
CAN
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,00
|
CAN
|
TT
Đăk Hà
|
16
(một phần thửa đất 14)
|
|
12
|
Cơ sở làm việc Công an
huyện Đăk Hà.(cơ sở 2)
|
CAN
|
2,91
|
2,91
|
0,00
|
2,91
|
CLN:
2,91 ha
|
TT
Đăk Hà
|
50
(877, 878, 879, 880, 881, 882, 883, 884)
|
Nghị
quyết 12/NQ-ĐUCA ngày 25/7/2022 của Đăng ủy Công an Trung ương; Công văn số
3801/BCA-H01 ngày 01/11/2022 của Bộ Công an;Văn bản số 3617/CAH-PH10 ngày
21/11/2022; Thông báo số 558-TB/HU ngày 21/12/2022 về Kết luận của Ban Thường
vụ Huyện ủy Đăk Hà; Văn bản số 3531 ngày 23/12/2022 của UBND huyện Đăk Hà
|
|
13
|
Quy hoạch đất quốc
phòng - Công trình: trường bắn, thao trường huấn luyện số 2/ Ban chỉ huy quan
sự huyện Đăk Hà/Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Kon Tum
|
CQP
|
5,36
|
5,36
|
0,00
|
5,36
|
HNK:
1,93 ha; CLN: 3,34 ha; RSN: 0,05 ha; DTL: 0,03 ha
|
Xã
Đăk Pxi
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Quyết
định số 887/QĐ-QK ngày 14/6/2021 của Quân khu 5 về việc phê duyệt quy hoạch
xây dựng trường bắn, thao trường huấn luyện số 2/ Ban chỉ huy quan sự huyện
Đăk Hà/Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Kon Tum; Nghị quyết 50/NQ-HĐND ngày 16/12/2022
của Hội đồng nhân dân huyện Đăk Hà; Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày
19/12/2022 của UBND huyện Đăk Hà
|
|
14
|
Dự án: Đường từ Quốc
lộ 40B huyện Tu Mơ Rông đi thôn 8, xã Đăk Pxi, huyện Đăk Hà
|
DGT
|
12,45
|
12,45
|
0,02
|
12,43
|
HNK:
0,29 ha; CLN: 0,1 ha; RSN: 0,81 ha; SON: 0,04 ha; DCS: 11,19 ha
|
Xã
Đăk Pxi
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nghị
quyết số 40/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon
Tum Danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2022 (bổ sung) trên địa bàn tỉnh
Kon Tum;
|
|
15
|
Dự án Sửa chữa nâng
cấp Đập Đăk Cấm, thành phố Kon Tum
|
DTL
|
32,78
|
32,78
|
1,29
|
31,49
|
LUC:
0,91 ha; LUK: 0,49 ha; HNK: 2,24 ha; CLN: 21,19 ha; NTS: 1,62 ha; DGT: 0,82
ha; SON: 4,22 ha
|
Xã
Ngọk Wang
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nghị
quyết số 13/NQ-HĐND ngày 25/4/2023, HĐND tỉnh Kon Tum; Nghị quyết số
66/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh Kon Tum ; Nghị quyết số
101/NQ-HĐND ngày 12/12/2022 của HĐND tỉnh Kon Tum Về việc điều chỉnh chủ
trương đầu tư Dự án Sửa chữa nâng cấp Đập Đăk Cấm, thành phố Kon Tum; Quyết
định số 200/QĐ-UBND, ngày 21/4/2023 Phê duyệt dự án Sửa chữa nâng cấp Đập Đăk
Cấm, thành phố Kon Tum
|
|
16
|
Đường Nguyễn Trãi, thị
trấn Đăk Hà
|
DGT
|
1,06
|
1,06
|
|
1,06
|
CLN:
1 ha; ODT: 0,05 ha; SON: 0,01 ha
|
TT
Đăk Hà
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nghị
quyết số 73/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2024 của HĐND tỉnh Kon Tum về Danh
mục các dự án cần thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
|
|
17
|
Tiểu dự án 1: Hiện đại
hóa thủy lợi trên địa bàn huyện Đăk Tô và huyện Ngọc Hồi (thuộc địa phận xã
Đăk Hring)
|
DTL
|
0,13
|
0,13
|
|
0,13
|
CLN:
0,13 ha
|
Xã
Đăk Hring
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nghị
quyết số 73/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2024 của HĐND tỉnh Kon Tum về Danh
mục các dự án cần thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
|
|
18
|
Tiểu dự án 2: Hiện đại
hóa thủy lợi trên địa bàn huyện Đăk Hà và huyện Kon Rẫy - Xã Ngok Réo (hệ
thống thủy lợi Kon Braih 1, Kon Braih 2)
|
DTL
|
26,03
|
26,03
|
|
26,03
|
LUC:
1,42 ha; HNK: 7,91 ha; CLN: 15 ha; DGT: 1,7 ha
|
Xã
Ngọk Réo
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nghị
quyết số 73/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2024 của HĐND tỉnh Kon Tum về Danh
mục các dự án cần thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
|
|
19
|
Điểm trường mẫu giáo
Kon Teo Đăk Lấp
|
DGD
|
0,30
|
0,30
|
|
0,30
|
CLN:
0,3 ha
|
Xã
Đăk Long
|
38
(1057+950)
|
Nghị
quyết số 73/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2024 của HĐND tỉnh Kon Tum về Danh
mục các dự án cần thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
|
|
20
|
Trạm y tế xã Đăk Pxi
|
DYT
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,00
|
DYT
|
Xã
Đăk Pxi
|
51
(233, 250)
|
Nghị
quyết số 73/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2024 của HĐND tỉnh Kon Tum về Danh
mục các dự án cần thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
|
|
21
|
Đường vào chùa Khánh
Phước
|
DGT
|
0,04
|
0,04
|
|
0,04
|
CLN:
0,02 ha; ONT: 0,02 ha
|
Xã
Đăk La
|
11
(87)
|
Nghị
quyết số 73/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2024 của HĐND tỉnh Kon Tum về Danh
mục các dự án cần thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
|
|
22
|
Khu tổ hợp thương mại
- dịch vụ - du lịch (Khu du lịch sinh thái thác Đăk Pe, xã Đăk Pxi) - Đơn
đang ký của ông Vũ Văn Ngàn
|
TMD
|
1,64
|
1,64
|
|
1,64
|
HNK:
1,64 ha
|
Xã
Đăk Pxi
|
27
(663)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
23
|
Mở rộng Cơ sở thu mua
chế biến bời lời tại thôn 1 xã Đăk La
|
SKC
|
1,50
|
1,50
|
0,2
|
1,30
|
HNK:
1,3 ha
|
Xã
Đăk La
|
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
24
|
Dự án đầu tư khai thác
và chế biến khoáng sản đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại thôn 1B, xã
Đăk La, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum, do Công ty TNHH Công nghệ Thương mại
Thành Trung
|
SKS
|
6,47
|
6,47
|
|
6,47
|
CLN:
6,47 ha
|
Xã
Đăk La
|
36
(Thửa đất 28, 31, 32, 37, 38, 41, 46, 49, 51, 52)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
25
|
Mở rộng cụm công
nghiệp Đăk La (diện tích quy hoạch là 73,78ha)
|
SKN
|
35,90
|
35,90
|
15,9
|
20,00
|
CLN:
20 ha
|
Xã
Đăk La
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nghị
quyết số 104/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon
Tum
|
|
26
|
Dự án Khai thác quỹ
đất phía Tây đường chính trung tâm xã Đăk Ngọk, huyện Đăk Hà (thôn Đăk Bình,
xã Đăk Ngọk)
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
45
(150)
|
Nghị
quyết số 98/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon
Tum;
|
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1,96
|
1,96
|
|
1,96
|
LUC:
1,96 ha
|
Xã
Đăk Ngọk
|
|
Đất giao thông
|
DGT
|
0,28
|
0,28
|
|
0,28
|
LUC:
0,28 ha
|
Xã
Đăk Ngọk
|
|
27
|
Đất thương mại dịch vụ
xã Đăk La: Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới (ông Nguyễn Văn Minh đăng ký tại
thửa đất 11, tờ bản đồ 05A bản đồ đo đạc giải thửa - năm 1998)
|
TMD
|
0,32
|
0,32
|
|
0,32
|
CLN:
0,32 ha
|
Xã
Đăk La
|
52
(84)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
28
|
Cửa hàng thu mua nông
sản của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Nam - Vị trí 1
|
TMD
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
HNK:
0,1 ha
|
Xã
Đăk Pxi
|
33
(73)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
29
|
Cửa hàng thu mua nông
sản của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Nam - Vị trí 2
|
TMD
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
HNK:
0,1 ha
|
Xã
Đăk Pxi
|
33
(978)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
30
|
Cửa hàng xăng dầu Đức
Trí (chuyển mục đích từ đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp sang đất
thương mại dịch vụ; Đấu nối giao thông) - Đơn đăng ký ông Võ Văn Nhiệm
|
TMD
|
0,12
|
0,12
|
0,04
|
0,08
|
SKC:
0,08 ha
|
Xã
Đăk Hring
|
147
(38,46)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
31
|
Cửa hàng xăng dầu Ánh
Nguyệt Phát (chuyển mục đích từ đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, sang
đất thương mại dịch vụ) - Đơn đăng của bà Võ Thị Nguyệt Ánh) thửa 15a, 15b,18
tờ bản đồ 09 (bản đồ giải thửa năm 2001; thửa 1278 tờ 27)
|
TMD
|
0,60
|
0,60
|
|
0,60
|
SKC:
0,6 ha
|
Xã
Đăk La
|
27
(263)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
32
|
Tịnh xá quan âm tại
TDP 6, thị trấn Đăk Hà (thửa đất 222, tờ bản đồ số 10)
|
TON
|
0,11
|
0,11
|
|
0,11
|
CLN:
0,11 ha
|
TT
Đăk Hà
|
10
(222)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
33
|
Đấu giá QSD đất - Dự
án Đầu tư kết cấu hạ tầng để phát triển quỹ đất khu vực phía tây Quốc lộ 14
tại thôn Tân lập B và thôn Kon Hnông Yôp, Xã Đăk Hring
|
ONT
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
0,00
|
ONT
|
Xã
Đăk Hring
|
Tờ
bản đồ 157, 158, 159
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
34
|
Đấu giá QSD đất - Dự
án Đầu tư kết cấu hạ tầng để phát triển quỹ đất khu vực phía Đông tại thôn
Tân Lập B, xã Đăk Hring
|
ONT
|
2,65
|
2,65
|
2,65
|
0,00
|
ONT
|
Xã
Đăk Hring
|
Tờ
bản đồ 160, 161
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
35
|
Đấu giá QSD đất do Nhà
nước quản lý tại xã Đăk Hring đã đấu giá năm 2020 nhưng khách hàng không nộp
tiền
|
ONT
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,00
|
ONT
|
Xã
Đăk Hring
|
130
(189, 301)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
36
|
Đấu giá QSD đất do Nhà
nước quản lý tại xã Ngọk Wang đã đấu giá năm 2020 nhưng khách hàng không nộp
tiền
|
ONT
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,00
|
ONT
|
xã
Ngọk Wang
|
48
(330, 331)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
37
|
Đấu giá QSDĐ đối với
diện tích đất phi nông nghiệp được UBND tỉnh thu hồi của Công ty TNHH MTV cà
phê 731 (thửa đất số 12 tờ bản đồ 69), tại thôn 3, đường Trường Chinh
|
ONT
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,00
|
ONT
|
Xã
Hà Mòn
|
69
(12)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
38
|
Đấu giá QSDĐ đối với
diện tích đất nhỏ lẻ được phân lô tạo vốn từ tại đường Nguyễn Thượng Hiền, Tổ
dân phố 2B, thị trấn Đăk Hà
|
ODT
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,00
|
ODT
|
TT
Đăk Hà
|
60
(468)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
39
|
Đấu giá QSDĐ đối với
thửa đất do UBND huyện quản lý tại đường Hai Bà Trưng, thị trấn Đăk Hà
|
ODT
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,00
|
ODT
|
TT
Đăk Hà
|
50
(650, 651, 652, 653, 654)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
40
|
Đấu giá QSDĐ đối với
thửa đất do UBND huyện quản lý tại khu E, tổ dân phố 7, thị trấn Đăk Hà
|
ODT
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,00
|
ODT
|
TT
Đăk Hà
|
50
(634)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
41
|
Đấu giá hoặc giao đất
nhỏ hẹp thuộc quĩ đất tạo vốn do UBND thị trấn quản lý tại thị trấn Đăk Hà
|
ODT
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
0,00
|
ODT
|
TT
Đăk Hà
|
Nền
bản đồ hiện trạng
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
42
|
Đấu giá QSDĐ công ích
5% do UBND xã Đắk La quản lý
|
LUC
|
20,00
|
20,00
|
20,00
|
0,00
|
LUC
|
Xã
Đăk La
|
Nền
bản đồ hiện trạng
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
43
|
Đấu giá QSDĐ công ích
5% do UBND Ngọk Wang quản lý
|
NHK
|
6,70
|
6,70
|
6,70
|
0,00
|
NHK
|
Xã
Ngọk Wang
|
Nền
bản đồ hiện trạng
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
44
|
Đấu giá QSD đất sạch
do UBND huyện Đăk Hà quản lý tại tờ 34 dọc Quốc lộ 14
|
ONT
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,00
|
ONT
|
xã
Đăk La
|
34
(931)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
45
|
Đấu giá QSD đất ở và
tài sản gắn liền với đất tại vị trí đất nhà ở bác sỹ được UBND tỉnh điều
chuyển cho UBND huyện quản lý, sử dụng tại xã Đăk Mar
|
ONT
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,00
|
ONT
|
Xã
Đăk Mar
|
51
(11)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
46
|
Đấu giá QSD đất và tài
sản gắn liền với đất trạm y tế thị trấn cũ
|
ODT
|
0,07
|
0,07
|
-
|
0,07
|
DYT:
0,07 ha
|
TT
Đăk Hà
|
12
(80)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
47
|
Đấu giá QSD đất và tài
sản gắn liền với đất : Cơ sở nhà, đất Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
cũ của Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp huyện Đăk Hà
|
ODT
|
0,05
|
0,05
|
-
|
0,05
|
TSC:
0,05 ha
|
TT
Đăk Hà
|
25
(119)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
48
|
Đất công ty Nguyên liệu
giấy Miền Nam lập hồ sơ thuê đất theo nội dung Công văn số 4308/UBND-NNTH
ngày 6/12/2021 của UBND tỉnh Kon Tum
|
RST
|
40,75
|
40,75
|
40,75
|
0,00
|
RST
|
Xã
Đăk Pxi
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
RST
|
42,35
|
42,35
|
42,35
|
0,00
|
RST
|
Xã
Đăk Long
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
RST
|
27,85
|
27,85
|
27,85
|
0,00
|
RST
|
Xã
Đăk Hring
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
49
|
Giao đất có thu tiền
sử dụng đất đối với các vị trí nhỏ hẹp không tạo thành thửa đất do UBND huyện
quản lý tại thôn 1, xã Đăk La (thực hiện khi đủ điều kiện theo quy định)
|
ONT
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,00
|
ONT
|
xã
Đăk La
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
50
|
Giao đất có thu tiền
sử dụng đất đối với các vị trí nhỏ hẹp không tạo thành thửa đất do UBND huyện
quản lý tại thị trấn Đăk Hà (thực hiện khi đủ điều kiện theo quy định)
|
ODT
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,00
|
ODT
|
TT
Đăk Hà
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
51
|
Giao đất ở phần diện
tích do điều chỉnh hành lang an toàn giao thông tại thị trấn Đăk Hà - tại
đường Hùng Vương, đường Hoàng Thị Loan, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (thực hiện
khi đủ điều kiện theo quy định)
|
ODT
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,00
|
ODT
|
TT
Đăk Hà
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
52
|
Chi cục thống kê huyện
Đăk Hà
|
TSC
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,00
|
TSC
|
Xã
Hà Mòn
|
63
(315)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
53
|
Chi cục Thi hành án
dân sự huyện Đăk Hà
|
TSC
|
0,28
|
0,28
|
0,28
|
0,00
|
TSC
|
TT
Đăk Hà
|
26
(41)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
54
|
Đầu tư nhà máy chế
biến tinh bột và xưởng sản xuất phân vi sinh Đăk Hà (nằm trong cụm công
nghiệp Đăk Mar)
|
SKN
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
0,00
|
SKN
|
Xã
Đăk Mar
|
Nền
bản đồ hiện trạng
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
55
|
Trụ sở Trung tâm Môi
trường và Dịch vụ đô thị huyện Đăk Hà (chuyển đổi Trung tâm Môi trường và
dịch vụ đô thị huyện Đăk Hà thành công ty cổ phần)
|
SKC
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,00
|
SKC
|
TT
Đăk Hà
|
49
(305)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
56
|
Nhà máy nước sạch thị
trấn Đăk Hà
|
DCT
|
0,55
|
0,55
|
0,55
|
0,00
|
DCT
|
Xã
Đăk Ngọk
|
10
(387+395)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
57
|
Dự án: khai thác
khoáng sản cát, cuội, sạn, sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường tại điểm mỏ
số 3, thôn 7, xã Đăk Pxi, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum (chuyển quyền khai thác
khoáng sản - phục vụ thuê đất)
|
SKS
|
3,25
|
3,25
|
3,25
|
0,00
|
SKS
|
Xã
Đăk Pxi
|
Nền
bản đồ hiện trạng
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
58
|
Sân công nghiệp Khai
thác khoáng sản làm VLXD thông thường (vị trí 3 thôn Kon Pao Kơ La số hiệu
115)
|
SKS
|
0,28
|
0,28
|
0,28
|
0,00
|
SKS
|
Xã
Đăk Pxi
|
Nền
bản đồ hiện trạng
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
|
Đất các trường học
trên địa bàn huyện (hiện trạng đang sử dụng phục vụ công tác giao đất và cấp
Giấy CNQSD đất); trong đó:
|
DGD
|
10,09
|
10,09
|
10,09
|
0,00
|
DGD
|
Toàn
huyện
|
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
Trường Mẫu giáo xã Đăk
La gồm 04 vị trí (điểm trường thôn 5, 6, 7)
|
DGD
|
0,86
|
0,86
|
0,86
|
0,00
|
DGD
|
Xã
Đăk La
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
Trường Mẫu giáo Đăk
Pxi gồm 5 vị trí (thôn Đăk Wek, Thôn Kon Pao Kơ La (02 điểm), thôn Krong
Đuân, Đăk Kơ Đương)
|
DGD
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,00
|
DGD
|
Xã
Đăk Pxi
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
Trường Mẫu giáo Đăk
Ngọk gồm 05 điểm trường (điểm trường chính, thôn Thanh Xuân, Đăk Xuân, Đăk
Tim, Đăk Lợi)
|
DGD
|
0,34
|
0,34
|
0,34
|
0,00
|
DGD
|
Xã
Đăk Ngọk
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
Trường Mẫu giáo xã
Ngọc Réo gồm 07 vị trí (điểm trường Đăk Têng 1, Đăk Têng 2, thôn Kon Rôn, Kon
Rơk, Kon Hrế, Kon Jong, Kon Bơ Băn)
|
DGD
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,00
|
DGD
|
Xã
Ngọk Réo
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
Trường Mẫu giáo xã
Ngọc Wang (điểm trường thôn 1)
|
DGD
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,00
|
DGD
|
Xã
Ngọk
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND
|
|
Trường Mẫu giáo xã Đăk
Hring gồm 06 vị trí (điểm trường thôn Đăk Klong, Tân lập B, Kon Hnông Yôp,
Đăk Kang Yôp)
|
DGD
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,00
|
DGD
|
Xã
Đăk Hring
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
Trường TH Lê Hồng
Phong, xã Ngọk Réo- gồm 02 vị trí (điểm trường Kon Rơk, Kon Jong)
|
DGD
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,00
|
DGD
|
Xã
Ngọk Réo
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
59
|
Trường TH Trần Quốc
Toản, xã Ngọc Réo (điểm trường Thôn Kon Braih, thôn Đăk Phía, Thôn Kon Stiu)
|
DGD
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,00
|
DGD
|
Xã
Ngọk Réo
|
Nền
bản đồ hiện trạng
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
Trường TH Tô Vĩnh
Diện, xã Đăk Pxi gồm 4 vị trí (điểm trường chính, điểm trường thôn Kon Pao Kơ
La, thôn Đăk Kơ Đương, thôn Krong Đuân)
|
DGD
|
1,39
|
1,39
|
1,39
|
0,00
|
DGD
|
Xã
Đăk Pxi
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
Trường TH Lê Quý Đôn,
thị trấn Đăk Hà
|
DGD
|
1,05
|
1,05
|
1,05
|
0,00
|
DGD
|
TT
Đăk Hà
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
Trường TH Bế Văn Đàn,
xã Đăk Hring
|
DGD
|
0,21
|
0,21
|
0,21
|
0,00
|
DGD
|
Xã
Đăk Hring
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
Trường TH Lê Đình
Chinh, xã Đăk La gồm 04 vị trí (gồm: Điểm trường chính, thôn 9, thôn 10 - 02
điểm)
|
DGD
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,00
|
DGD
|
Xã
Đăk La
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
Trường TH Lê Văn Tám,
thị trấn Đăk Hà (điểm trường thôn Long Loi)
|
DGD
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,00
|
DGD
|
TT
Đăk Hà
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
Trường THCS Chu Văn
An, thị trấn Đăk Hà
|
DGD
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,00
|
DGD
|
TT
Đăk Hà
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
Thư viện huyện Đăk Hà
|
DGD
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,00
|
DGD
|
TT
Đăk Hà
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm 2024)
|
|
Trường THCS Đăk Hring,
xã Đăk Hring
|
DGD
|
0,44
|
0,44
|
0,44
|
0,00
|
DGD
|
Xã
Đăk Hring
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
Trường THCS Nguyễn Tất
Thành, thị trấn Đăk Hà
|
DGD
|
0,73
|
0,73
|
0,73
|
0,00
|
DGD
|
TT
Đăk Hà
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
Trường THCS xã Đăk La,
gồm 02 vị trí (gồm điểm trường chính, điểm trường thôn 9)
|
DGD
|
2,13
|
2,13
|
2,13
|
0,00
|
DGD
|
Xã
Đăk La
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
Trường TH-THCS Xã Đăk
Long, xã Đăk Long
|
DGD
|
1,22
|
1,22
|
1,22
|
0,00
|
DGD
|
Xã
Đăk Long
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
60
|
Đất trung tâm Y tế
huyện Đăk Hà
|
DYT
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
0,00
|
DYT
|
TT
Đăk Hà
|
9
(140)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
Đất trạm y tế xã Đăk
Ngọk
|
DYT
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,00
|
DYT
|
Xã
Đăk Ngọk
|
Tờ
bản đồ số 45
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
Đất trạm y tế xã Đăk
Long
|
DYT
|
0,57
|
0,57
|
0,57
|
0,00
|
DYT
|
Xã
Đăk Long
|
18
(211)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
Đất trạm y tế xã Đăk
Hring
|
DYT
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,00
|
DYT
|
Xã
Đăk Hring
|
131
(240)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
Đất trạm y tế xã Ngọc
Réo
|
DYT
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,00
|
DYT
|
Xã
Ngọk Réo
|
28
(238)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
Đất trạm y tế xã Đăk
La
|
DYT
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,00
|
DYT
|
Xã
Đăk La
|
34
(10)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND
|
|
61
|
Chợ trung tâm huyện
Đăk Hà
|
DCH
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
0,00
|
DCH
|
TT
Đăk Hà
|
25
(79,104)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
62
|
Nhà văn hóa thôn Kon
Hnong Yop
|
DSH
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,00
|
DSH
|
Xã
Đăk Hring
|
159
(24)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
63
|
Nhà văn hóa thôn 5 xã
Hà Mòn
|
DSH
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,00
|
DSH
|
Xã
Hà Mòn
|
64
(1)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm
2024)
|
|
64
|
Trụ sở Ban quản lý
rừng phòng hộ Đăk Hà
|
DSK
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,00
|
DSK
|
Xã
Đăk Hring
|
45
(170)
|
Kế
hoạch sử dụng đất năm 2024 (Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm 2024)
|
|
65
|
Nâng cấp tuyến đường
liên xã Đăk Ngọk đi xã Ngọk Wang
|
DGT
|
6,40
|
6,40
|
4,00
|
2,40
|
CLN:
2,4 ha
|
Xã
Đăk Ngọk
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nghị
quyết số 73/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum;
|
|
66
|
Nâng cấp tuyến đường
liên xã Đăk Ngọk đi xã Đăk Ui
|
DGT
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
0,00
|
DGT
|
Xã
Đăk Ngọk, xã Đăk Ui
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nghị
quyết số 73/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum;
|
|
II
|
Các công trình, dự án
theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế
hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai
gồm: 4 công trình, dự án
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án Đầu tư khắc phục
sạt lở đất ở suối Đăk Uy, huyện Đăk Hà (Xây dựng tuyến kè bảo vệ bờ bên phải
thượng lưu cầu Đăk Uy )
|
DPC
|
1,00
|
1,00
|
|
1,00
|
HNK:
0,2 ha; CLN: 0,2 ha; SON: 0,4 ha; BCS: 0,2 ha
|
TT
Đăk Hà
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nghị
quyết số 104/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon
Tum
|
|
2
|
Đường giao thông từ
TDP 10, thị trấn Đăk Hà đi xã Đăk Ngọk (đoạn từ nhà ông Đoàn Ngọc Còi, TDP 10
đến giáp ranh giới xã Đăk Ngọk)
|
DGT
|
1,00
|
1,00
|
|
1,00
|
CLN:
1 ha
|
TT
Đăk Hà
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nghị
quyết số 104/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon
Tum
|
|
3
|
Dự án sắp xếp, ổn định
dân cư tại chỗ và xen ghép xã Đăk Pxi, huyện Đăk Hà
|
DGT
|
1,51
|
1,51
|
0,05
|
1,46
|
LUC:
0,1 ha; HNK: 0,86 ha; ONT: 0,05 ha; SON: 0,27 ha; DCS: 0,18 ha
|
Xã
Đăk Pxi
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nghị
quyết số 97/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon
Tum; Nghị quyết số 105/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Kon Tum
|
|
4
|
Đất giao thông xã Đăk
Pxi: Mở rộng đường lên khu sản xuất Đăk Pe
|
DGT
|
8,00
|
8,00
|
6,00
|
2,00
|
CLN:
2 ha
|
Xã
Đăk Pxi
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nghị
quyết số 97/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon
Tum;
|
|
III
|
Các công trình, dự án
theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại mục I, mục II Biểu này và
không thuộc trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai dự kiến
thực hiện trong năm kế hoạch gồm: công trình, dự án
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các Trạm bảo vệ rừng
thuộc Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Hà
|
|
-
|
-
|
|
|
|
Toàn
huyện
|
|
|
|
Trạm quản lý bảo vệ
rừng Đăk Trưa
|
DSK
|
0,09
|
0,09
|
|
0,09
|
RPH:
0,09 ha
|
Xã
Đăk Pxi
|
Bản
đồ hiện trạng
|
|
|
Trạm quản lý bảo vệ
rừng Ngọk Réo
|
DSK
|
0,56
|
0,56
|
|
0,56
|
HNK:
0,56 ha
|
Xã
Ngọk Réo
|
15
(82)
|
Quyết
định số 514/QĐ-UBND ngày 05/9/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc
giao kế hoạch đầu tư năm 2023 vốn từ nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư của
Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Hà;
|
|
Trạm quản lý bảo vệ
rừng Ngọk Réo
|
DSK
|
0,04
|
0,04
|
|
0,04
|
HNK:
0,04 ha
|
Xã
Ngọk Réo
|
52
(60)
|
Quyết
định số 88/QĐ-SKHĐT ngày 23 tháng 6 năm 2017 của Sở Kế hoạch và đầu tư
|
|
Trạm quản lý bảo vệ
rừng Đăk Ui
|
DSK
|
0,03
|
0,03
|
|
0,03
|
HNK:
0,03 ha
|
Xã
Đăk Ui
|
32
(590)
|
Quyết
định số 87/QĐ-SKHĐT ngày 23 tháng 6 năm 2017 của Sở Kế hoạch và đầu tư
|
|
Trạm quản lý bảo vệ
rừng Đăk Pxi
|
DSK
|
0,09
|
0,09
|
|
0,09
|
RPH:
0,09 ha
|
Xã
Đăk Pxi
|
24
(267)
|
Quyết
định số 492/QĐ-UBND ngày 15/8/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc
giao kế hoạch đầu tư năm 2024 vốn từ nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư của
Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Hà;
|
|
2
|
Dự án Đường dây 220KV
Bờ Y - Kon Tum Đoạn qua huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum
|
|
-
|
-
|
|
0,00
|
0,00
|
Toàn
huyện
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nghị
quyết số 98/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon
Tum; Quyết định số 60/QĐ-UBND ngày 04/09/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon
Tum về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự
án Trạm 220 kV Bờ Y và Đường dây 220kV Bò Y –Kon Tum;
|
|
DNL
|
0,64
|
0,64
|
|
0,64
|
LUC:
0,01 ha; CLN: 0,63 ha
|
Xã
Đăk La
|
|
DNL
|
0,19
|
0,19
|
|
0,19
|
CLN:
0,19 ha
|
Xã
Hà Mòn
|
|
DNL
|
0,31
|
0,31
|
|
0,31
|
CLN:
0,31 ha
|
TT
Đăk Hà
|
|
DNL
|
0,30
|
0,30
|
|
0,30
|
CLN:
0,3 ha
|
Xã
Đăk Mar
|
|
DNL
|
0,22
|
0,22
|
|
0,22
|
CLN:
0,22 ha
|
Xã
Đăk
|
|
3
|
Nhà văn hóa thị trấn
Đăk Hà
|
DVH
|
0,16
|
0,16
|
|
0,16
|
DTT:
0,16 ha
|
TT
Đăk Hà
|
16
(50)
|
Quyết
định số 896/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân huyện Đăk
Hà
|
|
4
|
Nhà làm việc Ban Chỉ
huy quân sự xã Đăk Ngọk
|
CQP
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
CQP:
0,1 ha
|
Xã
Đăk Ngọk
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Quyết
định số 896/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân huyện Đăk
Hà
|
|
5
|
Nhà làm việc Ban Chỉ
huy quân sự xã Ngọk Réo
|
CQP
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
HNK:
0,1 ha
|
Xã
Ngọk Réo
|
29
(1372)
|
Quyết
định số 896/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân huyện Đăk
Hà
|
|
6
|
Nhà làm việc Ban Chỉ
huy quân sự xã Đăk Mar
|
CQP
|
-
|
-
|
|
0,00
|
CQP
|
Xã
Đăk Mar
|
47
(15)
|
Quyết
định số 896/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân huyện Đăk
Hà
|
|
7
|
Đấu giá QSD đất thương
mại dịch vụ - Dự án: khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực
phía Tây Quốc lộ 14, thôn Tân Lập B và thôn Kon Hnong Yốp, xã Đăk Hring,
huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum
|
TMD
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,00
|
TMD
|
Xã
Đăk Hring
|
158
(22)
|
Nhu
cầu của huyện
|
|
8
|
Đấu giá QSD đất thương
mại dịch vụ thuộc Dự án khai thác quỹ đất để tạo vốn phát triển kết cấu hạ
tầng khu vực phía tây Quốc lộ 14 (đoạn từ chùa kỳ Quang đến đường dây 500KW),
xã Đăk Mar (TM1, TM 2, TM 3)
|
TMD
|
2,24
|
2,24
|
|
2,24
|
DCS:
2,24 ha
|
Xã
Đăk Mar
|
Tờ
bản đồ 43, 45
|
Nhu
cầu của huyện
|
|
9
|
Đấu giá QSD đất thương
mại dịch vụ và tài sản trên đất tại Nhà khách huyện Đăk Hà
|
TMD
|
0,80
|
0,80
|
|
0,80
|
TSC:
0,8 ha
|
Xã
Đăk Mar
|
51
(22)
|
Nhu
cầu của huyện
|
|
10
|
Đường đi khu sản xuất
suối Đăk Lôi, thôn Kon Jong, xã Ngọk Réo
|
DGT
|
6,00
|
6,00
|
4,00
|
2,00
|
HNK:
1 ha; CLN: 1 ha
|
Xã
Ngọk Réo
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Quyết
định số 896/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân huyện Đăk
Hà
|
|
11
|
Khu xử lý nước thải
sinh hoạt tại thị trấn Đăk Hà
|
DCT
|
0,50
|
0,50
|
|
0,50
|
LUC:
0,5 ha
|
TT
Đăk Hà
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Quyết
định số 896/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân huyện Đăk
Hà
|
|
12
|
Đường giao thông từ
thôn Kon Gu II xã Ngọk Wang đi thôn 1 xã Đăk La, huyện Đăk Hà
|
DGT
|
5,00
|
5,00
|
4,00
|
1,00
|
CLN:
1 ha
|
Xã
Ngọk Wang
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Quyết
định số 896/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân huyện Đăk
Hà
|
|
13
|
Điểm trường tiểu học -
mẫu giáo Kon Teo Đăk Lấp
|
DGD
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
DKV:
0,1 ha
|
Xã
Đăk Long
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Quyết
định số 896/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân huyện Đăk
Hà
|
|
14
|
Điểm trường tiểu học -
mẫu giáo thôn (Kon Mriang)
|
DGD
|
0,15
|
0,15
|
|
0,15
|
CLN:
0,15 ha
|
Xã
Đăk Ui
|
2
(47) Bản đồ GT 30 (104)
|
Quyết
định số 896/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân huyện Đăk
Hà
|
|
15
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn không thuộc trường hợp
quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai tại Xã Đăk Pxi
|
ONT
|
0,18
|
0,18
|
|
0,18
|
CLN:
0,18 ha
|
Xã
Đăk Pxi
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
16
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn không thuộc trường hợp
quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai tại Xã Đăk Long
|
ONT
|
0,41
|
0,41
|
|
0,41
|
CLN:
0,41 ha
|
Xã
Đăk Long
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
17
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn không thuộc trường hợp
quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai tại Xã Đăk Hring
|
ONT
|
0,30
|
0,30
|
|
0,30
|
CLN:
0,3 ha
|
Xã
Đăk Hring
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
18
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn không thuộc trường hợp
quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai tại Xã Đăk Mar
|
ONT
|
1,12
|
1,12
|
|
1,12
|
CLN:
1,12 ha
|
Xã
Đăk Mar
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
19
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn không thuộc trường hợp
quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai tại Xã Đăk Ui
|
ONT
|
0,17
|
0,17
|
|
0,17
|
CLN:
0,17 ha
|
Xã
Đăk Ui
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
20
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn không thuộc trường hợp
quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai tại Xã Đăk Ngọk
|
ONT
|
1,36
|
1,36
|
|
1,36
|
CLN:
1,36 ha
|
Xã
Đăk Ngọk
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
21
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn không thuộc trường hợp
quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai tại Xã Ngọk Réo
|
ONT
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
CLN:
0,1 ha
|
Xã
Ngọk Réo
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
22
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn không thuộc trường hợp
quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai tại Xã Ngọk Wang
|
ONT
|
0,34
|
0,34
|
|
0,34
|
CLN:
0,34 ha
|
Xã
Ngọk Wang
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
23
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn không thuộc trường hợp
quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai tại Xã Đăk La
|
ONT
|
2,00
|
2,00
|
|
2,00
|
HNK:
0,3 ha; CLN: 1,7 ha
|
Xã
Đăk La
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
24
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn không thuộc trường hợp
quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai tại Xã Hà Mòn
|
ONT
|
1,90
|
1,90
|
|
1,90
|
HNK:
0,3 ha; CLN: 1,6 ha
|
Xã
Hà Mòn
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
25
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở tại đô thị không thuộc trường hợp quy
định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai tại TT Đăk Hà
|
ODT
|
4,60
|
4,60
|
|
4,60
|
CLN:
4,6 ha
|
TT
Đăk Hà
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
26
|
Đất thương mại dịch vụ
theo nhu cầu hộ gia đình cá nhân trên địa bàn xã Đăk Ngọk (ông Vi Văn Sộng)
|
TMD
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
CLN:
0,1 ha
|
Xã
Đăk Ngọk
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
27
|
Đất Cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp theo nhu cầu hộ gia đình cá nhân trên địa bàn xã Đăk Ngọk (thu
mua chế biến sản phẩm nông nghiệp của ông Lê Tấn Ánh)
|
SKC
|
0,50
|
0,50
|
|
0,50
|
CLN:
0,5 ha
|
Xã
Ngọk Wang
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
28
|
Chuyển mục sử dụng đất
từ đất nông nghiệp sang đất thương mại dịch vụ - nhu cầu nhân dân
|
TMD
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
CLN:
0,1 ha
|
xã
Ngọk Réo
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
29
|
Đất chăn nuôi tập
trung theo Nhu cầu hộ gia đình cá nhân trên xã Đăk Pxi (thửa đất số 415, tờ
bản đồ 45)
|
CNT
|
1,00
|
1,00
|
|
1,00
|
CLN:
1 ha
|
xã
Đăk Pxi
|
45
(415)
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
30
|
Đất nông nghiệp khác
theo Nhu cầu hộ gia đình cá nhân trên địa bàn xã Ngọk Wang: Cơ sở nông nghiệp
công nghệ cao (chăn nuôi kết hợp trồng cây ăn quả)
|
NKH
|
5,00
|
5,00
|
|
5,00
|
CLN:
5 ha
|
Xã
Ngọk Wang
|
50
(121, 127,126)
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
31
|
Khu du lịch suối Đăk
Lôi
|
TMD
|
1,00
|
1,00
|
|
1,00
|
CLN:
1 ha
|
Xã
Ngọk Réo
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu UBND xã Ngọk Réo
|
|
32
|
Đất thương mại dịch vụ
theo nhu cầu hộ gia đình cá nhân trên địa bàn xã Hà Mòn - Đỗ Văn Thanh
|
TMD
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
CLN:
0,1 ha
|
Xã
Hà Mòn
|
16
(777)
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
33
|
Đấu nối thủy điện Plei
Krông vào lưới điện Quốc gia
|
DNL
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,00
|
DNL
|
Xã
Đăk La
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nh
cầu Công ty CP thủy điện Yaly
|
|
34
|
Đất chăn nuôi tập
trung theo Nhu cầu hộ gia đình cá nhân trên địa bàn xã Hà Mòn
|
CNT
|
3,50
|
3,50
|
|
3,50
|
CLN:
3,5 ha
|
Xã
Hà Mòn
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
35
|
Đất chăn nuôi tập trung
theo Nhu cầu hộ gia đình cá nhân trên địa bàn xã Đăk Mar (ồng Trần Phước Sỹ)
|
CNT
|
0,15
|
0,15
|
|
0,15
|
CLN:
0,15 ha
|
Xã
Đăk Mar
|
30
(59)
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
36
|
Đất thương mại dịch vụ
theo nhu cầu hộ gia đình cá nhân trên địa bàn xã Đăk Ui (ông Nguyễn Quốc Tiệp
và ông Lê Quốc Hòa)
|
TMD
|
1,00
|
1,00
|
|
1,00
|
CLN:
1 ha
|
Xã
Đăk Ui
|
27
(475) 25 (1837)
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
37
|
Dự án - Đá làm vật
liệu xây dựng thông thường Thôn 1B, xã Đăk La, huyện Đăk Hà
|
SKS
|
4,13
|
4,13
|
4,13
|
0,00
|
SKS
|
xã
Đăk La
|
Nền
bản đồ hiện trạng
|
Quyết
định số 19/QĐ-STNMT, ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Sở Tài nguyên và Môi
trường Về việc công nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
|
Sân Công nghiệp - Dự
án - Đá làm vật liệu xây dựng thông thường Thôn 1B, xã Đăk La, huyện Đăk
|
SKS
|
4,30
|
4,30
|
4,30
|
|
SKS
|
xã
Đăk La
|
|
38
|
Dự án khai thác khoáng
sản cát làm vật liệu xây dựng thông thường thuộc xã Hơ Moong, xã Sa Nghĩa,
huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum và xã Hà Mòn, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum (hồ thủy
điện Plei Krông)
|
SKS
|
10,10
|
10,10
|
10,10
|
0,00
|
SKS
|
Xã
Hà Mòn
|
Nền
bản đồ hiện trạng
|
Quyết
định số 17/QĐ-STNMT, ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Sở Tài nguyên và Môi
trường Về việc công nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
|
Sân Công nghiệp - dự
án khai thác khoáng sản cát làm vật liệu xây dựng thông thường thuộc xã Hơ
Moong, xã Sa Nghĩa, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum và xã Hà Mòn, huyện Đăk Hà,
tỉnh Kon Tum (hồ thủy điện Plei Krông)
|
SKS
|
1,50
|
1,50
|
|
1,50
|
CLN:
1,5 ha
|
Xã
Hà Mòn
|
37
- (22; 34; 108; 109)
|
|
39
|
Trụ sở Ban quản lý
rừng Đặc dụng Đăk Uy
|
DSK
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,00
|
DSK
|
Xã
Đăk Mar
|
|
Nhu
cầu Ban quản lý rừng Đặc dụng Đăk Uy
|
|
40
|
Các công trình văn hoá
thể thao xã Hà Mòn
|
|
1,26
|
1,26
|
1,26
|
0,00
|
|
|
Nền
bản đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu của xã
|
|
Nhà văn hoá thôn 5
|
DVH
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,00
|
DVH
|
Xã
Hà Mòn
|
|
Khu vui chơi, sân thể
thao thôn 5
|
DTT
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
0,00
|
DTT
|
Xã
Hà Mòn
|
|
Nhà văn hoá, sân thể
thao thôn 3
|
DVH
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,00
|
DVH
|
Xã
Hà Mòn
|
|
nhà văn hoá thôn Thống
Nhất
|
DVH
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,00
|
DVH
|
Xã
Hà Mòn
|
|
Sân thể thao thôn
Thống Nhất
|
DTT
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,00
|
DTT
|
Xã
Hà Mòn
|
|
Nhà văn hoá thôn 2
|
DVH
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,00
|
DVH
|
Xã
Hà Mòn
|
|
Sân thể thao thôn 2
|
DVH
|
0,16
|
0,16
|
0,16
|
0,00
|
DVH
|
Xã
Hà Mòn
|
|
41
|
Thuê đất Công ty
TNHHMTV Cao su Kon Tum
|
CLN
|
5,57
|
5,57
|
5,57
|
0,00
|
CLN
|
Xã
Đăk Hring
|
Nền
bản đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu doanh nghiệp
|
|
42
|
Thuê đất trồng cây lâu
năm tại xã Hà Mòn
|
CLN
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
0,00
|
CLN
|
Xã
Hà Mòn
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
43
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn tại Xã Đăk Pxi
|
ONT
|
3,00
|
3,00
|
2,00
|
1,00
|
CLN:
1 ha
|
Xã
Đăk Pxi
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
44
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn tại Xã Đăk Long
|
ONT
|
3,25
|
3,25
|
2,00
|
1,25
|
CLN:
1,25 ha
|
Xã
Đăk Long
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
45
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn tại Xã Đăk Hring
|
ONT
|
4,50
|
4,50
|
2,50
|
2,00
|
CLN:
2 ha
|
Xã
Đăk Hring
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
46
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn tại Xã Đăk Mar
|
ONT
|
5,00
|
5,00
|
3,50
|
1,50
|
CLN:
1,5 ha
|
Xã
Đăk Mar
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
47
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn tại Xã Đăk Ui
|
ONT
|
4,25
|
4,25
|
3,00
|
1,25
|
CLN:
1,25 ha
|
Xã
Đăk Ui
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
48
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn tại Xã Đăk Ngọk
|
ONT
|
6,00
|
6,00
|
4,00
|
2,00
|
CLN:
2 ha
|
Xã
Đăk Ngọk
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
49
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn tại Xã Ngọk Réo
|
ONT
|
4,20
|
4,20
|
3,20
|
1,00
|
CLN:
1 ha
|
Xã
Ngọk Réo
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
50
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn tại Xã Ngọk Wang
|
ONT
|
4,20
|
4,20
|
3,20
|
1,00
|
CLN:
1 ha
|
Xã
Ngọk Wang
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
51
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn tại Xã Đăk La
|
ONT
|
5,50
|
5,50
|
3,50
|
2,00
|
CLN:
2 ha
|
Xã
Đăk La
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
52
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn tại Xã Hà Mòn
|
ONT
|
6,00
|
6,00
|
4,00
|
2,00
|
CLN:
2 ha
|
Xã
Hà Mòn
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
53
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn tại TT Đăk Hà
|
ODT
|
6,00
|
6,00
|
3,00
|
3,00
|
CLN:
3 ha
|
TT
Đăk Hà
|
Bản
đồ hiện trạng
|
Nhu
cầu nhân dân
|
|
|
Tổng cộng 123 công
trình, dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[1]
Ủy ban nhân dân tỉnh đã thống nhất tại cuộc họp ngày 16 tháng 4 năm 2025.
Quyết định 239/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Đăk Hà tỉnh Kon Tum
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 239/QĐ-UBND ngày 17/04/2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Đăk Hà tỉnh Kon Tum
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
798
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|