|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
234/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Trần Phước Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
15/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 234/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
15 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM
ĐẦU CỦA ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/201
8;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022
của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp
luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến
độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của
Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-
2025; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ về điều
chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ
tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;
Căn cứ Quyết định số 168/QĐ-TTg ngày 28/02/2023
của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chung
xây dựng Khu Kinh tế Dung Quất, tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 1456/QĐ-TTg ngày 22/11/2023
của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Ngãi thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 834/QĐ-UBND ngày 15/9/2021
của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch
sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất thành phố Quảng Ngãi; Quyết định
số 1198/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy
hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất thành phố Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 80/QĐ-UBND ngày 18/01/2024
của UBND tỉnh về việc phân bố chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp
huyện;
Theo đề nghị của UBND thành phố Quảng Ngãi tại Tờ
trình số 62/TTr-UBND ngày 02/4/2025; đề xuất của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 1309/TTr-SNNMT ngày 10/4/2025; ý kiến thống nhất của
thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất thành phố Quảng Ngãi, với các nội dung sau:
1. Nội dung Phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Chi tiết tại
Biểu số 01 kèm theo.
1.2. Phân kỳ Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất: Chi
tiết tại Biểu số 02 kèm theo.
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo.
1.4. Diện tích đất cần thu hồi: Chi tiết tại Biểu số
04 kèm theo.
1.5. Diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng đất:
Chi tiết tại Biểu số 05 kèm theo.
2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2024:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024:
Chi tiết tại Biểu số 06 kèm theo.
2.2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm
2024: Chi tiết tại Biểu số 07 kèm theo.
2.3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024: Chi tiết tại Biểu
số 08 kèm theo.
2.4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Chi tiết tại Biểu số 09 kèm theo.
3. Ranh giới, vị trí, diện tích các khu vực đất phải
chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh Quy
hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất thành phố Quảng Ngãi.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết
định này, UBND thành phố Quảng Ngãi, Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách
nhiệm thực hiện các nội dung sau:
1. UBND thành phố Quảng Ngãi:
- Công bố công khai Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
thành phố Quảng Ngãi theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất, tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng quy định
của pháp luật về đất đai và phù hợp với điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất đã được phê duyệt; chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh
về tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, tài liệu, số liệu và nội dung
trình phê duyệt về quy mô, địa điểm, diện tích các công trình, dự án trong điều
chỉnh quy hoạch đảm bảo phù hợp với Quy hoạch tỉnh Quảng Ngãi thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
- Rà soát quy hoạch các ngành, lĩnh vực trên địa
bàn cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; chịu
trách nhiệm về sự đồng bộ, thống nhất giữa Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 với các quy hoạch trên địa bàn.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất
đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng
mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù
hợp với Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; trong quá trình triển khai thực hiện phát hiện những
trường hợp còn mâu thuẫn với các quy hoạch khác và các vấn đề có liên quan thì
tổng hợp, đề xuất hướng xử lý để UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo trước khi thực hiện.
- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh đối với nội dung
thực hiện Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất, đảm bảo phù hợp với Quy hoạch tỉnh
Quảng Ngãi và các quy hoạch cấp trên (Quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, Quy hoạch
sử dụng đất an ninh, Quy hoạch lâm nghiệp Quốc gia, Quy hoạch Khu Kinh tế Dung
Quất, ...) được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; ý kiến chỉ đạo của Ban Thường
vụ Tỉnh ủy Quảng Ngãi tại Thông báo số 1638-TB/TU ngày 14/02/2025 và của UBND tỉnh
tại Thông báo số 77/TB-UBND ngày 19/02/2025, chịu trách nhiệm toàn diện về công
tác điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện theo quy định pháp
luật.
- Định kỳ hàng năm, gửi báo cáo kết quả thực hiện
quy hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi,
đôn đốc, hướng dẫn UBND thành phố Quảng Ngãi trong việc tổ chức thực hiện quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tham mưu thực hiện việc thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp thuộc
thẩm quyền của UBND tỉnh theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và các quy
định của pháp luật có liên quan, tuân thủ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được
phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản
lý, sử dụng đất theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và
xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có
thẩm quyền giải quyết theo quy định pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, gửi báo cáo kết quả thực hiện
quy hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính,
Công Thương; Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi và Thủ trưởng các cơ quan, đơn
vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, PCVP, các P.Ng/cứu;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KTN (Vũ 245).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Phước Hiền
|
BIỂU SỐ 01-HT
KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC THÀNH PHỐ
QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND tỉnh)
|
Thứ tự
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Hiện trạng năm
2020 (ha)
|
Diện tích quy
hoạch được duyệt đến năm 2030 (Quyết định số 1198/QĐ-UBND ngày 31/10/2023)
|
Kết quả thực hiện
|
|
Diện tích 2023
(đến ngày 31/12/2023)
|
Trong đó:
|
|
Tăng (+), giảm
(-) ha
|
Tỷ lệ %
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(6)-(4)
|
(8)=(7)/[(5)-
(4)]*100%
|
|
|
Tổng diện tích đất tự nhiên
|
|
15.734,77
|
15.734,77
|
15.734,77
|
|
100,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
8.019,15
|
4.141,91
|
7.993,32
|
-25,83
|
0,67
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.808,42
|
1.285,98
|
2.793,36
|
-15,06
|
0,99
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
2.685,39
|
1.170,97
|
2.671,79
|
-13,60
|
0,90
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
123,03
|
115,01
|
121,57
|
-1,46
|
18,20
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
3.216,97
|
1.526,87
|
3.207,24
|
-9,73
|
0,58
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
957,32
|
574,94
|
957,26
|
-0,06
|
0,02
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
98,38
|
96,68
|
97,59
|
-0,79
|
46,47
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
602,04
|
440,32
|
601,34
|
-0,70
|
0,43
|
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
8,02
|
8,02
|
7,98
|
-0,04
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
300,83
|
131,75
|
301,34
|
0,51
|
-0,30
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
21,66
|
21,66
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
5,04
|
4,55
|
5,04
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
30,15
|
80,82
|
8,49
|
-21,66
|
-42,75
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
7.291,77
|
11.307,23
|
7.332,43
|
40,66
|
1,01
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.419,81
|
1.536,11
|
1.423,57
|
3,76
|
3,23
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1.001,62
|
2.287,13
|
1.006,29
|
4,67
|
0,36
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
34,00
|
54,33
|
33,74
|
-0,26
|
-1,28
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
45,51
|
216,64
|
45,50
|
-0,01
|
-0,01
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
8,47
|
15,96
|
8,69
|
0,22
|
2,94
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
240,60
|
498,59
|
242,05
|
1,45
|
0,56
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
24,91
|
74,62
|
24,85
|
-0,06
|
-0,12
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
1,85
|
4,96
|
1,85
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
23,31
|
59,08
|
23,45
|
0,14
|
0,39
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
143,75
|
245,68
|
143,70
|
-0,05
|
-0,05
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
33,48
|
96,32
|
34,79
|
1,31
|
2,08
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
13,27
|
17,90
|
13,38
|
0,11
|
2,38
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
235,89
|
673,17
|
234,96
|
-0,93
|
-0,21
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
76,75
|
76,90
|
76,75
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
13,14
|
18,63
|
13,14
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
90,94
|
474,11
|
90,60
|
-0,34
|
-0,09
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
36,48
|
50,30
|
36,43
|
-0,05
|
-0,36
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
18,58
|
53,23
|
18,04
|
-0,54
|
-1,56
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
1.769,72
|
3.651,64
|
1.803,59
|
33,87
|
1,80
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1.298,28
|
2.432,23
|
1.320,54
|
22,26
|
1,96
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
346,68
|
491,97
|
356,89
|
10,21
|
7,03
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
12,16
|
36,42
|
12,24
|
0,08
|
0,33
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
5,71
|
9,43
|
5,71
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
5,27
|
9,27
|
5,16
|
-0,11
|
-2,75
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,91
|
1,86
|
1,91
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
12,93
|
19,04
|
12,60
|
-0,33
|
-5,40
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, đất sinh hoạt
cộng đồng
|
DKV
|
86,78
|
651,42
|
88,54
|
1,76
|
0,31
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
90,04
|
123,18
|
90,28
|
0,24
|
0,72
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
15,43
|
12,80
|
15,37
|
-0,06
|
2,28
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
547,09
|
479,02
|
544,50
|
-2,59
|
3,80
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1.870,03
|
1.719,88
|
1.870,33
|
0,30
|
-0,20
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
28,84
|
22,94
|
28,13
|
-0,71
|
12,03
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.841,19
|
1.696,94
|
1.842,20
|
1,01
|
-0,70
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
13,56
|
38,78
|
13,56
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
423,85
|
285,63
|
409,02
|
-14,83
|
10,73
|
|
|
Trong đó:
|
CGT
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
421,06
|
282,85
|
406,23
|
-14,83
|
10,73
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
2,37
|
2,36
|
2,37
|
|
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
0,42
|
0,42
|
0,42
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 01
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ
QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích cấp tỉnh phân bổ
|
Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Chánh Lộ
|
Đơn vị hành chính khi sáp nhập các phường (Nguyễn
Nghiêm + Trần Hưng Đạo + Lê Hồng Phong)
|
Phường Nghĩa Chánh
|
Phường Nghĩa Lộ
|
Phường Quảng Phú
|
Phường Trần Phú
|
Phường Trương Quang Trọng
|
Xã An Phú
|
Xã Nghĩa Dõng
|
Xã Nghĩa Dũng
|
Xã Nghĩa Hà
|
Xã Tịnh An
|
Xã Tịnh Ấn Đông
|
Xã Tịnh Ấn Tây
|
Xã Tịnh Châu
|
Xã Tịnh Hòa
|
Xã Tịnh Khê
|
Xã Tịnh Kỳ
|
Xã Tịnh Long
|
Xã Tịnh Thiện
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6) = (7) +...+ (26)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(14)
|
(15)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
|
|
Tổng diện tích đất
tự nhiên
|
|
15.734,78
|
-0,01
|
15.734,77
|
254,80
|
430,48
|
433,34
|
395,77
|
730,51
|
255,88
|
903,96
|
769,16
|
621,50
|
618,91
|
1.383,86
|
865,24
|
985,90
|
709,73
|
655,18
|
1.771,12
|
1.620,33
|
335,42
|
791,76
|
1.201,92
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
4.023,40
|
|
4.023,40
|
1,74
|
1,44
|
0,09
|
16,21
|
30,81
|
5,22
|
90,63
|
26,67
|
45,95
|
19,28
|
418,06
|
84,16
|
196,56
|
79,45
|
288,16
|
1.126,24
|
571,30
|
16,73
|
225,99
|
778,71
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.375,53
|
|
1.375,53
|
|
|
|
|
|
|
7,10
|
|
20,63
|
10,61
|
171,89
|
19,08
|
61,75
|
18,12
|
50,87
|
444,24
|
209,68
|
|
65,14
|
296,42
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
1.259,71
|
|
1.259,71
|
|
|
|
|
|
|
7,10
|
|
20,63
|
10,61
|
171,89
|
9,87
|
58,58
|
18,12
|
40,51
|
418,51
|
209,68
|
|
65,14
|
229,07
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
115,82
|
115,82
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9,21
|
3,17
|
|
10,36
|
25,73
|
|
|
|
67,35
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
|
1.538,69
|
1.538,69
|
1,44
|
1,41
|
0,09
|
15,67
|
30,41
|
5,22
|
42,71
|
|
21,08
|
4,73
|
228,53
|
53,30
|
84,16
|
54,92
|
169,99
|
276,62
|
216,86
|
2,10
|
101,67
|
227,78
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
458,89
|
|
458,89
|
0,30
|
0,03
|
|
0,54
|
0,40
|
|
8,25
|
0,61
|
4,24
|
3,30
|
5,19
|
1,16
|
2,76
|
2,26
|
50,53
|
138,72
|
62,35
|
3,79
|
53,21
|
121,25
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
92,48
|
|
92,48
|
|
|
|
|
|
|
29,17
|
18,52
|
|
|
|
|
19,73
|
|
|
|
22,36
|
2,70
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
425,66
|
|
425,66
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28,15
|
|
6,45
|
212,04
|
43,94
|
|
5,97
|
129,11
|
|
|
Trong đó: đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
7,98
|
|
7,98
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,57
|
|
|
3,97
|
0,17
|
|
|
1,27
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
77,45
|
77,45
|
|
|
|
|
|
|
|
7,54
|
|
0,64
|
12,45
|
|
0,01
|
0,36
|
|
33,10
|
16,11
|
7,24
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
21,66
|
21,66
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,79
|
|
17,87
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
4,55
|
4,55
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,65
|
|
0,90
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
28,49
|
28,49
|
|
|
|
|
|
|
3,40
|
|
|
|
|
10,62
|
|
|
10,32
|
|
|
|
|
4,15
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
11.697,29
|
|
11.697,29
|
253,06
|
429,04
|
433,14
|
379,48
|
698,99
|
250,66
|
813,33
|
739,88
|
574,52
|
599,60
|
964,23
|
779,93
|
789,25
|
629,52
|
366,01
|
644,21
|
1.046,41
|
318,57
|
565,49
|
421,97
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.280,24
|
|
1.280,24
|
|
|
|
|
|
|
|
199,36
|
|
|
231,32
|
|
193,18
|
|
147,28
|
212,50
|
|
110,72
|
|
185,88
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
2.513,13
|
|
2.513,13
|
128,14
|
127,06
|
170,03
|
206,11
|
259,87
|
96,11
|
281,56
|
|
213,75
|
119,55
|
|
225,14
|
|
270,08
|
|
|
248,48
|
|
167,25
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
56,13
|
|
56,13
|
3,50
|
11,02
|
4,00
|
1,56
|
0,74
|
6,59
|
6,90
|
0,86
|
0,46
|
0,69
|
0,32
|
4,24
|
1,59
|
8,83
|
0,22
|
1,00
|
0,91
|
0,95
|
0,61
|
1,14
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
226,64
|
|
226,64
|
|
4,62
|
1,60
|
|
27,68
|
1,33
|
1,84
|
2,06
|
|
|
|
|
177,64
|
|
|
8,34
|
0,28
|
1,24
|
0,01
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
20,47
|
|
20,47
|
0,56
|
0,93
|
2,35
|
0,89
|
0,40
|
2,40
|
1,45
|
0,86
|
1,10
|
0,72
|
1,57
|
0,88
|
2,50
|
0,61
|
0,46
|
0,73
|
0,60
|
0,40
|
0,56
|
0,50
|
|
2 6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
533,87
|
533,87
|
42,51
|
15,14
|
36,91
|
27,64
|
29,82
|
17,10
|
53,39
|
13,03
|
37,41
|
13,59
|
79,43
|
32,71
|
7,57
|
45,24
|
7,66
|
15,45
|
41,05
|
4,99
|
7,17
|
6,06
|
|
2.6 1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
91,74
|
|
91,74
|
0,22
|
2,69
|
20,89
|
2,57
|
2,69
|
2,40
|
8,15
|
0,32
|
2,67
|
5,80
|
6,38
|
6,72
|
1,40
|
9,60
|
0,22
|
3,17
|
14,11
|
0,25
|
0,85
|
0,64
|
|
2.6 2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
5,43
|
5,43
|
|
|
1,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,27
|
|
|
4,13
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
64,11
|
|
64,11
|
0,43
|
0,35
|
3,80
|
7,68
|
5,66
|
4,36
|
5,86
|
1,30
|
0,17
|
0,33
|
15,64
|
4,82
|
1,36
|
10,32
|
0,28
|
0,24
|
1,20
|
0,10
|
0,09
|
0,12
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
252,60
|
|
252,60
|
37,68
|
9,26
|
5,38
|
16,41
|
20,92
|
7,32
|
24,10
|
7,80
|
17,55
|
5,00
|
23,71
|
10,75
|
2,65
|
21,26
|
5,51
|
6,49
|
18,40
|
3,64
|
5,71
|
3,06
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
101,34
|
|
101,34
|
1,94
|
2,28
|
2,52
|
0,22
|
|
2,04
|
9,70
|
3,61
|
16,98
|
1,87
|
32,52
|
10,40
|
2,13
|
3,79
|
1,59
|
3,41
|
2,96
|
1,00
|
0,39
|
1,99
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
0,03
|
0,03
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí
tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
18,62
|
18,62
|
2,24
|
0,53
|
3,29
|
0,76
|
0,55
|
0,98
|
5,58
|
|
0,04
|
0,59
|
1,18
|
0,02
|
0,03
|
|
0,06
|
2,14
|
0,25
|
|
0,13
|
0,25
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
714,33
|
714,33
|
4,90
|
5,66
|
24,59
|
6,32
|
126,68
|
10,40
|
73,16
|
34,01
|
9,01
|
90,24
|
57,17
|
42,31
|
36,56
|
52,47
|
16,24
|
30,09
|
56,19
|
30,72
|
5,33
|
2,28
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
75,00
|
|
75,00
|
|
|
|
|
74,31
|
|
|
|
|
|
|
|
0,69
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
489,58
|
0,00
|
489,58
|
4,79
|
5,44
|
17,22
|
5,63
|
49,69
|
5,88
|
71,17
|
18,60
|
7,76
|
55,50
|
56,94
|
23,51
|
25,29
|
52,47
|
2,91
|
8,20
|
55,17
|
18,85
|
2,33
|
2,23
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
64,39
|
|
64,39
|
0,11
|
0,22
|
6,65
|
0,69
|
2,68
|
4,52
|
1,80
|
15,41
|
|
0,21
|
0,23
|
|
3,32
|
|
|
16,08
|
0,55
|
11,87
|
|
0,05
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
85,36
|
85,36
|
|
|
0,72
|
|
|
|
0,19
|
|
1,25
|
34,53
|
|
18,80
|
7,26
|
|
13,33
|
5,81
|
0,47
|
|
3,00
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
|
3.660,70
|
3.660,70
|
69,36
|
104,78
|
148,88
|
127,32
|
225,55
|
61,54
|
273,83
|
190,41
|
250,45
|
194,68
|
334,24
|
244,75
|
185,84
|
222,53
|
144,21
|
212,01
|
341,81
|
81,76
|
98,09
|
148,66
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
2.448,63
|
-47,40
|
2.401,23
|
56,08
|
76,19
|
107,18
|
99,29
|
163,69
|
56,82
|
177,78
|
101,94
|
145,91
|
100,28
|
219,78
|
155,84
|
134,12
|
132,01
|
101,59
|
110,04
|
249,10
|
52,00
|
63,63
|
97,96
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
491,35
|
-181,09
|
310,26
|
1,27
|
3,50
|
4,49
|
2,81
|
9,25
|
0,01
|
13,14
|
21,49
|
6,88
|
5,05
|
11,21
|
44,97
|
21,90
|
18,74
|
16,26
|
40,36
|
27,04
|
14,28
|
12,43
|
35,18
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
180,00
|
180,00
|
3,28
|
2,53
|
3,29
|
10,31
|
8,38
|
|
9,65
|
6,91
|
25,61
|
25,76
|
27,67
|
13,17
|
7,65
|
17,77
|
6,72
|
0,18
|
3,08
|
1,92
|
5,94
|
0,18
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
48,49
|
48,49
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47,40
|
|
1,09
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
37,42
|
|
37,42
|
|
0,26
|
0,08
|
|
0,67
|
|
0,76
|
30,66
|
|
0,23
|
0,99
|
0,05
|
|
|
0,01
|
|
3,35
|
0,05
|
0,21
|
0,10
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
12,41
|
|
12,41
|
|
|
|
|
1,00
|
|
0,14
|
|
|
|
|
0,25
|
|
2,47
|
|
|
|
0,12
|
0,04
|
8,39
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
12,98
|
|
12,98
|
0.07
|
0,20
|
2,56
|
0,29
|
2,11
|
0,05
|
1,05
|
0,11
|
0,87
|
0,40
|
1,24
|
0,10
|
1,34
|
0,05
|
0,20
|
0.49
|
1,17
|
0,05
|
0,40
|
0,23
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
4,86
|
|
4,86
|
|
0,98
|
0,42
|
|
0,04
|
|
1,56
|
0,07
|
0,56
|
0.01
|
1,00
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,10
|
0,02
|
|
0,03
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
17,90
|
17,90
|
0,12
|
0,99
|
3,65
|
1,65
|
1,19
|
1,06
|
0,34
|
1,18
|
1,63
|
2,51
|
0,53
|
0,12
|
0,51
|
0,17
|
0,50
|
0,44
|
0,35
|
0,53
|
0,29
|
0,14
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, đất sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
635,15
|
635,15
|
8,54
|
20,13
|
27,21
|
12,97
|
39,22
|
3,60
|
69,41
|
28,05
|
68,99
|
60,44
|
71,82
|
30,24
|
20,31
|
51,31
|
18,91
|
13,08
|
57,62
|
11,70
|
15,15
|
6,45
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
123,38
|
|
123,38
|
0,57
|
2,25
|
1,45
|
0,96
|
0,58
|
1,21
|
5,49
|
0,44
|
1,49
|
0,36
|
1,71
|
1,73
|
8,17
|
2,36
|
0,36
|
0,45
|
56,74
|
|
35,37
|
1,69
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
15,12
|
15,12
|
0,19
|
0,42
|
0,60
|
0,14
|
0,25
|
|
1,88
|
0,60
|
0,61
|
0,56
|
1,76
|
1,51
|
0,71
|
1,06
|
0,71
|
0,75
|
1,33
|
0,80
|
0,74
|
0,50
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
563,31
|
|
563,31
|
0,90
|
0,10
|
2,83
|
6,33
|
7,64
|
0,84
|
25,86
|
13.19
|
21,85
|
29,26
|
29,42
|
22,73
|
160,09
|
17.18
|
28,13
|
37,52
|
75,76
|
22,81
|
32,96
|
27,91
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
1.944,72
|
1.944,72
|
2,29
|
155,10
|
37,93
|
0,64
|
17,99
|
53,14
|
85,12
|
282,18
|
37,25
|
149,92
|
227,29
|
203,93
|
10,91
|
9,16
|
20,74
|
124,00
|
206,90
|
62,18
|
210,70
|
47,35
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
29,20
|
29,20
|
1,00
|
3,08
|
2,49
|
|
0,06
|
0,09
|
|
0,03
|
0,10
|
0,07
|
9,47
|
1,47
|
0,17
|
1,09
|
1,14
|
2,49
|
3,14
|
|
0,23
|
3,08
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
1.915,52
|
1.915,52
|
1,29
|
152,02
|
35,44
|
0,64
|
17,93
|
53,05
|
85,12
|
282,15
|
37,15
|
149,85
|
217,82
|
202,46
|
10,74
|
8,07
|
19,60
|
121,51
|
203,76
|
62,18
|
210,47
|
44,27
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
45,26
|
45,26
|
0,14
|
1,96
|
1,97
|
1,58
|
1,79
|
|
2,85
|
2,88
|
1,14
|
0,03
|
|
|
4,49
|
|
|
1,37
|
16,36
|
2,00
|
6,70
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
14,09
|
-0,01
|
14,08
|
|
|
0,11
|
0,08
|
0,71
|
|
|
2,61
|
1,03
|
0,03
|
1,57
|
1,15
|
0,09
|
0,76
|
1,01
|
0,67
|
2,62
|
0,12
|
0,28
|
1,24
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
|
13,30
|
13,30
|
|
|
0,11
|
0,08
|
0,71
|
|
|
2,61
|
1,03
|
0,03
|
1,18
|
1,15
|
0,08
|
0,76
|
1,01
|
0,34
|
2,57
|
0,12
|
0,28
|
1,24
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
|
0,36
|
0,36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
0,30
|
0,05
|
|
|
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
|
0,42
|
0,42
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,39
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước
chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 02
PHÂN KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHO TỪNG KỲ KẾ
HOẠCH 05 NĂM THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Năm hiện trạng
|
Các kỳ kế hoạch
|
|
Kỳ đầu, đến năm
2025
|
Kỳ cuối, đến năm
2030
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
|
Tổng diện tích đất tự nhiên
|
|
15.734,77
|
100,00
|
15.734,77
|
100,00
|
15.734,77
|
100,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
7.993,32
|
50,80
|
6.341,14
|
40,30
|
4.023,40
|
25,57
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.793,36
|
17,75
|
2.278,51
|
14,48
|
1.375,53
|
8,74
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
2.671,79
|
16,98
|
2.156,94
|
13,71
|
1.259,71
|
8,01
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
121,57
|
0,77
|
121,57
|
0,77
|
115,82
|
0,74
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
3.207,24
|
20,38
|
2.469,78
|
15,70
|
1.538,69
|
9,78
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
957,26
|
6,08
|
778,14
|
4,95
|
458,89
|
2,92
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
97,59
|
0,62
|
90,05
|
0,57
|
92,48
|
0,59
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
601,34
|
3.82
|
518,34
|
3,29
|
425,66
|
2,71
|
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
7,98
|
0,05
|
7,98
|
0,05
|
7,98
|
0,05
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
301,34
|
1,92
|
160,97
|
1,02
|
77,45
|
0,49
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
21,66
|
0.14
|
21,66
|
0,14
|
21,66
|
0,14
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
5,04
|
0,03
|
4,58
|
0,03
|
4,55
|
0,03
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
8,49
|
0.05
|
19,11
|
0,12
|
28,49
|
0.18
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
7.332,43
|
46,60
|
9.036,54
|
57,43
|
11.697,29
|
74,34
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.423,57
|
9,05
|
1.492,59
|
9,49
|
1.280,24
|
8,14
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1.006,29
|
6,40
|
1.538,41
|
9,78
|
2.513,13
|
15,97
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
33,74
|
0,21
|
45,42
|
0,29
|
56,13
|
0,36
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
45,50
|
0,29
|
60,10
|
0,38
|
226,64
|
1,44
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
8,69
|
0,06
|
11,91
|
0,08
|
20,47
|
0,13
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
242,05
|
1,54
|
303,62
|
1,93
|
533,87
|
3,39
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
24,85
|
0,16
|
37,01
|
0,24
|
91,74
|
0,58
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
1,85
|
0,01
|
5,52
|
0,04
|
5,43
|
0,03
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
23,45
|
0,15
|
35,39
|
0,22
|
64,11
|
0,41
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
143,70
|
0,91
|
171,99
|
1,09
|
252,60
|
1,61
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
34,79
|
0,22
|
40,92
|
0,26
|
101,34
|
0,64
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
0,03
|
0,00
|
0,03
|
0,00
|
0,03
|
0,00
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
13,38
|
0,09
|
12,76
|
0,08
|
18,62
|
0,12
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
234,96
|
1,49
|
410,06
|
2,61
|
714,33
|
4,54
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
76,75
|
0,49
|
76,75
|
0,49
|
75,00
|
0,48
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
13,14
|
0,08
|
13,14
|
0,08
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
90,60
|
0.58
|
204,81
|
1,30
|
489,58
|
3,11
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
36,43
|
0,23
|
40,89
|
0,26
|
64,39
|
0,41
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
18,04
|
0,11
|
74,47
|
0,47
|
85,36
|
0,54
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
1.803,59
|
11,46
|
2.658,53
|
16,90
|
3.660,70
|
23,27
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1.320,54
|
8,39
|
1.838,00
|
11,68
|
2.401,23
|
15,26
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
356,89
|
2,27
|
344,11
|
2,19
|
310,26
|
1,97
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
66,42
|
0,42
|
180,00
|
1,14
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
48,04
|
0,31
|
48,49
|
0,31
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
12,24
|
0,08
|
13,28
|
0,08
|
37,42
|
0,24
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
5,71
|
0,04
|
6,73
|
0,04
|
12,41
|
0,08
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
5,16
|
0,03
|
8,42
|
0,05
|
12,98
|
0,08
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,91
|
0,01
|
1,91
|
0,01
|
4,86
|
0,03
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
12,60
|
0,08
|
12,44
|
0,08
|
17,90
|
0,11
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, đất sinh hoạt
cộng đồng
|
DRV
|
88,54
|
0,56
|
319,18
|
2,03
|
635,15
|
4,04
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
90,28
|
0,57
|
91,00
|
0,58
|
123,38
|
0,78
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
15,37
|
0,10
|
15,21
|
0,10
|
15,12
|
0,10
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
544,50
|
3,46
|
628,62
|
4,00
|
563,31
|
3,58
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1.870,33
|
11,89
|
1.760,50
|
11,19
|
1.944,72
|
12,36
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
28,13
|
0,18
|
32,15
|
0,20
|
29,20
|
0,19
|
|
2.13
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.842,20
|
11,71
|
1.728,35
|
10,98
|
1.915,52
|
12,17
|
|
2.14
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
13,56
|
0,09
|
20,58
|
0,13
|
45,26
|
0,29
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
409,02
|
2,60
|
357,09
|
2,27
|
14,08
|
0,09
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
406,23
|
2,58
|
354,30
|
2,25
|
13,30
|
0,08
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
2,37
|
0,02
|
2,37
|
0,02
|
0,36
|
0,00
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
0,42
|
0,00
|
0,42
|
0,00
|
0,42
|
0,00
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 03
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU
CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Chánh Lộ
|
Đơn vị hành chính khi sáp nhập các phường (Nguyễn
Nghiêm + Trần Hưng Đạo + Lê Hồng Phong)
|
Phường Nghĩa Chánh
|
Hường Nghĩa Lộ
|
Phường Quảng Phú
|
Phường Trần Phú
|
Phường Trương Quang Trọng
|
Xã An Phú
|
Xã Nghĩa Dõng
|
Xã Nghĩa Dũng
|
Xã Nghĩa Hà
|
Xã Tịnh An
|
Xã Tịnh Ấn Đông
|
Xã Tịnh Ấn Tây
|
Xã Tịnh Châu
|
xã Tịnh Hòa
|
xã Tịnh Khê
|
Xã Tịnh Kỳ
|
Xã Tịnh Long
|
Xã Tịnh Thiện
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)+ (5) + …+ (24)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
|
|
Tổng diện tích đất
chưa sử dụng đưa vào sử dụng
|
|
394,94
|
0,03
|
1,06
|
9,63
|
0,4
|
1,81
|
3,77
|
3,06
|
86,51
|
7,43
|
|
80,06
|
135,88
|
3,16
|
3,01
|
4,4
|
6,04
|
34,23
|
11,07
|
|
3,39
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
|
0,06
|
0,01
|
|
|
|
|
|
1,1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
394,81
|
0,03
|
1,06
|
9,63
|
0,4
|
1,81
|
3,77
|
3,06
|
86,51
|
7,43
|
|
80,06
|
135,82
|
3,16
|
3,01
|
4,34
|
6,03
|
34,23
|
11,07
|
|
3,39
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
11,84
|
|
|
|
|
|
|
|
8,45
|
|
|
1,27
|
|
0,49
|
|
0,31
|
0,07
|
|
0,97
|
|
0,28
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13,85
|
0,03
|
0,04
|
1,92
|
0,03
|
0,18
|
|
1,93
|
|
4,05
|
|
|
3,36
|
|
1,35
|
|
|
0,96
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
4,87
|
|
0,42
|
1,24
|
|
|
0,05
|
0,09
|
0,2
|
0,79
|
|
0,53
|
1
|
0,21
|
|
|
0,25
|
|
0,09
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
0,18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
0,1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
1,48
|
|
|
|
|
|
0,05
|
0,09
|
0,15
|
0,64
|
|
0,25
|
|
0,21
|
|
|
|
|
0,09
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
3,11
|
|
0,42
|
1,24
|
|
|
|
|
0,05
|
0,05
|
|
0,1
|
1
|
|
|
|
0,25
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
39,53
|
|
|
0,05
|
|
0,11
|
3,72
|
0,5
|
17,02
|
0,4
|
|
0,02
|
17
|
|
0,02
|
|
|
0,46
|
0,23
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp,
đất cụm công nghiệp
|
SCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
13,36
|
|
|
0,05
|
|
0,11
|
3,72
|
0,5
|
3,91
|
0,4
|
|
0,02
|
4
|
|
0,02
|
|
|
0,46
|
0,17
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
13,17
|
|
|
|
|
|
|
|
13,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
135,04
|
|
0,60
|
6,42
|
0,37
|
1,52
|
|
0,52
|
27,47
|
2,19
|
|
15,24
|
21,35
|
2,46
|
1,59
|
4,03
|
5,68
|
32,71
|
9,78
|
|
3,11
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
99,78
|
|
0,57
|
0,71
|
0,35
|
0,58
|
|
0,26
|
16,72
|
1,16
|
|
13,37
|
10,27
|
1,89
|
1,59
|
4,01
|
5,66
|
32,67
|
6,9
|
|
3,07
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
9,34
|
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
9,13
|
0,01
|
|
|
0,02
|
0,14
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
5,18
|
|
|
0,03
|
0,01
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
5,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
0,47
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
0,45
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích
lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,1
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, đất sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
19,99
|
|
0,01
|
5,67
|
ơ,0l
|
0,89
|
|
0,26
|
1,51
|
0,95
|
|
1.78
|
5,97
|
0,43
|
|
|
|
0,04
|
2,43
|
|
0,04
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
189
|
|
|
|
|
|
|
|
32,89
|
|
|
63
|
93,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mật nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
189
|
|
|
|
|
|
|
|
32,89
|
|
|
63
|
93,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,58
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
0,43
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
0,1
|
|
|
|
BIỂU SỐ 04
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Chánh Lộ
|
Đơn vị hành chính khi sáp nhập các phường (Nguyễn
Nghiêm + Trần Hưng Đạo + Lê Hồng Phong)
|
Phường Nghĩa Chánh
|
Phường Nghĩa Lộ
|
Phường Quảng Phú
|
Phường Trần Phú
|
Phường Trương Quang Trọng
|
Xã An Phú
|
Xã Nghĩa Dõng
|
Xã Nghĩa Dũng
|
Xã Nghĩa Hà
|
Xã Tịnh An
|
Xã Tịnh Ấn Đông
|
Xã Tịnh Ấn Tây
|
Xã Tịnh Châu
|
Xã Tịnh Hòa
|
Xã Tịnh Khê
|
Xã Tịnh Kỳ
|
Xã Tịnh Long
|
Xã Tịnh Thiện
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+ ... + (24)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
3972,9
|
26,19
|
36,13
|
39,32
|
80,18
|
239,07
|
14,5
|
272,73
|
82,78
|
248,86
|
249,5
|
470,8
|
299,36
|
559,27
|
307,38
|
161,26
|
157,43
|
340,2
|
79,97
|
184,98
|
122,99
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1417,4
|
15,27
|
0,12
|
19,47
|
23,38
|
125,31
|
|
155,67
|
7,56
|
199,28
|
92,28
|
112,76
|
20,59
|
130,98
|
140,25
|
108,56
|
11,52
|
108,59
|
1,42
|
78,17
|
66,22
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
1410,59
|
15,27
|
0,12
|
19,47
|
23,38
|
118,5
|
|
155,67
|
7,56
|
199,28
|
92,28
|
112,76
|
20,59
|
130,98
|
140,25
|
108,56
|
11,52
|
108,59
|
1,42
|
78,17
|
66,22
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
6,81
|
|
|
|
|
6,81
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
1659,59
|
10,19
|
34,50
|
18,19
|
56,68
|
104,32
|
14,5
|
61,06
|
31,91
|
45,4
|
154,41
|
325,61
|
271,89
|
121,14
|
165,88
|
27,71
|
23,7
|
71,69
|
23,37
|
82,43
|
15,01
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
486,74
|
0,73
|
1.51
|
1,66
|
0,12
|
9,44
|
|
55,18
|
10,29
|
4,18
|
2,81
|
20,82
|
6,88
|
188,41
|
1,25
|
24,46
|
40,26
|
62,18
|
14,06
|
7,56
|
34,94
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
12,47
|
|
|
|
|
|
|
0,78
|
|
|
|
|
|
0,81
|
|
|
|
10,88
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
172,32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
117,92
|
|
0,53
|
0,05
|
30,18
|
|
16,82
|
6,82
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
223,89
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
33,02
|
|
|
11,61
|
|
0,01
|
|
|
81,9
|
56,68
|
40,63
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,49
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,49
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
1393,07
|
11,59
|
16,30
|
34,55
|
18,2541
|
54,23
|
6,7
|
52,18
|
91,15
|
202,94
|
139,93
|
63,11
|
142,43
|
22,16
|
189,49
|
14,92
|
19,54
|
211,89
|
21,44
|
69,88
|
10,39
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
738,29
|
|
|
|
|
|
|
|
8,69
|
168,69
|
76,89
|
13,44
|
109,19
|
4,37
|
151,99
|
2,26
|
4,2
|
132,04
|
5,08
|
58,49
|
2,96
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
57,75
|
4
|
6,72
|
11,69
|
6,22
|
17,24
|
3,24
|
8,64
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
2,21
|
0,05
|
0,10
|
|
0,23
|
|
0,17
|
1,04
|
|
0,05
|
|
|
|
0,03
|
0,15
|
|
|
|
0,29
|
0,1
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CỌP
|
2,21
|
|
|
|
|
1,93
|
0,22
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,15
|
|
|
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
18,06
|
0,53
|
0,25
|
0,08
|
2,18
|
|
0,07
|
3,88
|
|
0,28
|
0,63
|
2,55
|
1,6
|
1,26
|
1,29
|
0,12
|
0,17
|
1,18
|
|
0,06
|
1,93
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
0,31
|
|
0,04
|
0,08
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
0,15
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,09
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
0,67
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
0,17
|
0,35
|
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
6,75
|
0,27
|
0,08
|
|
|
|
|
1,84
|
|
0,11
|
0,47
|
0,12
|
1,25
|
|
0,52
|
0,12
|
0,14
|
0,88
|
|
0,06
|
0,89
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
9,53
|
|
|
|
2
|
|
|
2,04
|
|
0,11
|
0,05
|
2,26
|
|
1,26
|
0,77
|
|
|
|
|
|
1,04
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,71
|
0,26
|
0,10
|
|
0,16
|
|
0,07
|
|
|
|
0,09
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
30,83
|
|
0,78
|
1,05
|
0,89
|
0,87
|
1,33
|
1,29
|
0,92
|
|
0,29
|
0,17
|
|
1,88
|
13,31
|
|
0,92
|
6,35
|
0,78
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp,
đất cụm công nghiệp
|
SCC
|
14,89
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,75
|
13,14
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
1,75
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,75
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
13,14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13,14
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
6,73
|
|
0,78
|
0,17
|
0,1
|
0,43
|
0,21
|
0,85
|
|
|
|
|
|
|
0,17
|
|
0,09
|
3,9
|
0,03
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
6,87
|
|
|
0,88
|
0,79
|
0,44
|
1,12
|
0,44
|
0,92
|
|
0,22
|
0,17
|
|
0,13
|
|
|
0,83
|
0,18
|
0,75
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
2,34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
2,27
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
230,82
|
4,9
|
3,52
|
19,43
|
5,39
|
24,3
|
1,58
|
21,56
|
15,04
|
17,25
|
21,6
|
11,25
|
8,18
|
9,02
|
15,47
|
5,24
|
5,67
|
27,37
|
5,67
|
5,54
|
2,84
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
129,92
|
2,8
|
1,43
|
14,41
|
2,8
|
8,62
|
0,56
|
9,33
|
13,27
|
7,58
|
10,99
|
7,84
|
5,24
|
7,48
|
10,18
|
0,67
|
2,93
|
17,14
|
2,64
|
3,25
|
0,76
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
87,45
|
0,37
|
2,08
|
2,13
|
1,95
|
15,45
|
0,14
|
10,72
|
0,86
|
9,08
|
10,44
|
3,35
|
2,61
|
1,49
|
4,42
|
4,48
|
2,5
|
9,67
|
1,97
|
1,66
|
2,08
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
0,3
|
|
|
|
|
|
|
0,3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,6
|
|
|
|
|
0,12
|
|
0,24
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
0,21
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,07
|
0,03
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
2,21
|
|
|
|
|
|
0,32
|
0,52
|
0,23
|
0,03
|
|
|
|
|
0,11
|
|
|
|
0,9
|
0,1
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, đất sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
10,21
|
1,7
|
0,01
|
2,85
|
0,64
|
0,11
|
0,56
|
0,45
|
0,68
|
0,56
|
0,17
|
0,06
|
0,3
|
0,05
|
0,76
|
0,09
|
0,03
|
0,5
|
0,16
|
0,53
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,53
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
0,13
|
0,05
|
0,03
|
|
|
0,04
|
0,15
|
|
0,11
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
163,454
|
0,85
|
1,74
|
2,01
|
2,33414
|
7,56
|
0,09
|
3,35
|
39,63
|
14,99
|
13,81
|
22,1
|
9,82
|
0,94
|
6,7
|
6,89
|
0,55
|
24,06
|
4,52
|
0,43
|
1,08
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
147,93
|
1,26
|
2,91
|
0,29
|
0,86
|
2,33
|
|
12,25
|
26,43
|
1,68
|
26,71
|
13,47
|
13,59
|
4,63
|
0,58
|
0,41
|
7,99
|
20,71
|
5,1
|
5,15
|
1,58
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
5,41
|
|
|
0,29
|
|
1,65
|
|
0,15
|
|
0,78
|
|
0,38
|
0,02
|
0,25
|
0,29
|
0,01
|
0,02
|
1,05
|
0,12
|
|
0,4
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
142,52
|
1,26
|
2,91
|
|
0,86
|
0,68
|
|
12,1
|
26,43
|
0,9
|
26,71
|
13,09
|
13,57
|
4,38
|
0,29
|
0,4
|
7,97
|
19,66
|
4,98
|
5,15
|
1,18
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,84
|
|
0,28
|
|
|
|
|
0,09
|
0,44
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
BIỂU SỐ 05
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Chánh Lộ
|
Đơn vị hành chính khi sáp nhập các phường (Nguyễn
Nghiêm + Trần Hưng Đạo + Lê Hồng Phong)
|
Phường Nghĩa Chánh
|
Phường Nghĩa Lộ
|
Phường Quảng Phú
|
Phường Trần Phú
|
Phường Trương Quang Trọng
|
Xã An Phú
|
Xã Nghĩa Dõng
|
Xã Nghĩa Dũng
|
Xã Nghĩa Hà
|
Xã Tịnh An
|
Xã Tịnh Ấn Đông
|
Xã Tịnh Ấn Tây
|
Xã Tịnh Châu
|
Xã Tịnh Hòa
|
Xã Tịnh Khê
|
Xã Tịnh Kỳ
|
Xã Tịnh Long
|
Xã Tịnh Thiện
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)+ (5) +…+ (24)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
3972,9
|
26,19
|
36,13
|
39,32
|
80,18
|
239,07
|
14,5
|
272,73
|
82,78
|
248,86
|
249,5
|
470,8
|
299,36
|
559,27
|
307,38
|
161,26
|
157,43
|
340,2
|
79,97
|
184,98
|
122,99
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
1417,4
|
15,27
|
0,12
|
19,47
|
23,38
|
125,31
|
|
155,67
|
7,56
|
199,28
|
92,28
|
112,76
|
20,59
|
130,98
|
140,25
|
108,56
|
11,52
|
108,59
|
1,42
|
78,17
|
66,22
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK/PNN
|
1659,59
|
10,19
|
34,5
|
18,19
|
56,68
|
104,32
|
14,5
|
61,06
|
31,91
|
45,4
|
154,41
|
325,61
|
271,89
|
121,14
|
165,88
|
27,71
|
23,7
|
71,69
|
23,37
|
82,43
|
15,01
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
486,74
|
0,73
|
1,51
|
1,66
|
0,12
|
9,44
|
|
55,18
|
10,29
|
4,18
|
2,81
|
20,82
|
6,88
|
188,41
|
1,25
|
24,46
|
40,26
|
62,18
|
14,06
|
7,56
|
34,94
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
12,47
|
|
|
|
|
|
|
0,78
|
|
|
|
|
|
0,81
|
|
|
|
10,88
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
172,32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
117,92
|
|
0,53
|
0,05
|
30,18
|
|
16,82
|
6,82
|
|
|
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
223,89
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
33,02
|
|
|
11,61
|
|
0,01
|
|
|
81,9
|
56,68
|
40,63
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
0,49
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,49
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
25,44
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8,93
|
|
|
9,15
|
|
7,36
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng
lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
1,49
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,05
|
|
|
0,44
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng
phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NKR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất
khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
1393,07
|
11,59
|
16,3
|
34,55
|
18,2541
|
54,23
|
6,7
|
52,18
|
91,15
|
202,94
|
139,93
|
63,11
|
142,43
|
22,16
|
189,49
|
14,92
|
19,54
|
211,89
|
21,44
|
69,88
|
10,39
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
144,826
|
2,37
|
2,1
|
5,79
|
4,00614
|
13,35
|
1,29
|
14,88
|
15,59
|
6,55
|
9,16
|
10,51
|
6,64
|
3,79
|
12,18
|
3,03
|
2,13
|
22,24
|
3,52
|
3,31
|
2,39
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là Đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
109,41
|
2,59
|
2,03
|
3,14
|
4,03
|
10,15
|
0,67
|
17,24
|
12,48
|
5,23
|
3,01
|
4,63
|
7,42
|
2,69
|
10,13
|
3,04
|
1,14
|
12,94
|
1,5
|
3,31
|
2,04
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
2,31
|
|
0,09
|
|
0,11
|
|
|
1,19
|
|
|
0,09
|
|
|
|
0,32
|
|
|
0,51
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
29,96
|
0,18
|
|
2,77
|
0,03
|
3,21
|
0,43
|
2,32
|
1,33
|
0,5
|
4,7
|
1,64
|
0,2
|
0,89
|
1,68
|
|
0,93
|
7,22
|
1,38
|
0,5
|
0,05
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
14,76
|
|
|
0,82
|
0,79
|
|
|
0,1
|
0,22
|
|
|
|
|
0,05
|
12,78
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 06
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Chánh Lộ
|
Phường Lê Hồng Phong
|
Phường Nghĩa Chánh
|
Phường Nghĩa Lộ
|
Phương Nguyễn Nghiêm
|
Phường Quảng Phú
|
Phường Trần Hưng Đạo
|
Phường Trần Phú
|
Phường Trương Quang Trọng
|
Xã Nghĩa An
|
Xã Nghĩa Dõng
|
Xã Nghĩa Dũng
|
Xã Nghĩa Hà
|
Xã Nghĩa Phú
|
Xã Tịnh An
|
Xã Tịnh Ấn Đông
|
Xã Tịnh Ấn Tây
|
Xã Tịnh Châu
|
Xã Tịnh Hòa
|
Xã Tịnh Khê
|
Xã Tịnh Kỳ
|
Xã Tịnh Long
|
Xã Tịnh Thiện
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)+(5) +...+ (27)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
15734,77
|
254,8
|
325,22
|
433,34
|
395,77
|
52,73
|
730,51
|
52,53
|
255,88
|
903,96
|
333,78
|
621,5
|
618,91
|
1383,86
|
435,38
|
865,24
|
985,9
|
709,73
|
655,18
|
1771,12
|
162033
|
335,42
|
791,76
|
1201,92
|
|
I
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
6.985,55
|
22,69
|
24,94
|
26,48
|
49,13
|
1,29
|
224,07
|
1,10
|
19,63
|
314,07
|
62,27
|
279,74
|
262,03
|
861,43
|
43,97
|
167,42
|
609,91
|
330,24
|
434,73
|
1.243,09
|
750,73
|
75,38
|
293,51
|
887,70
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.476,14
|
11,15
|
0,12
|
10,18
|
11,62
|
|
94,66
|
|
|
128,26
|
|
210,82
|
101,88
|
283,72
|
7,28
|
33,92
|
160,89
|
123,89
|
148,35
|
453,98
|
275,71
|
1,34
|
66,05
|
352,32
|
|
|
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
2.357,14
|
11,15
|
0,12
|
10,18
|
11,62
|
|
88,26
|
|
|
128,26
|
|
210,82
|
101,88
|
283,72
|
7,28
|
26,40
|
157,72
|
123,89
|
138,33
|
429,31
|
275,71
|
1.34
|
66,05
|
285,10
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
2.755,54
|
11,17
|
24,40
|
14,85
|
36,97
|
1,29
|
124,04
|
1,10
|
19,63
|
90,66
|
0,09
|
60,60
|
153,55
|
528,85
|
29,78
|
115,00
|
192,67
|
198,62
|
196,44
|
298,69
|
257,56
|
15,23
|
144,47
|
239,88
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
860,37
|
0,37
|
0,42
|
1,45
|
0,54
|
|
5,37
|
|
|
61,77
|
3,07
|
8,32
|
5,96
|
24,64
|
6,91
|
1,89
|
151,41
|
3.58
|
82,02
|
178,78
|
96,26
|
11,99
|
60,20
|
155,42
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
97,43
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29,94
|
18,55
|
|
|
|
|
|
20,55
|
|
|
|
25,69
|
2,70
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
532,71
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
84,37
|
|
6,98
|
212,09
|
70,55
|
|
22,79
|
135,93
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
HSN
|
7,98
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,57
|
|
|
3,97
|
0,17
|
|
|
1,27
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
212,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
40,56
|
|
0,64
|
24,22
|
|
|
0,02
|
0,36
|
|
78,03
|
24,96
|
43,19
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
4,58
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,65
|
|
0,93
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
46,76
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,40
|
|
|
|
|
|
16,61
|
|
3,79
|
0,94
|
17,87
|
|
|
|
4,15
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
8.363,18
|
232,10
|
299,24
|
397,52
|
346,26
|
51,44
|
503,92
|
51,41
|
232,49
|
586,92
|
233,80
|
333,59
|
356,86
|
441,89
|
342,78
|
573,25
|
373,39
|
376,01
|
215,23
|
521,44
|
836,12
|
249,73
|
497,97
|
309,82
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
60,33
|
|
0,02
|
1,60
|
|
0,91
|
29,35
|
3,69
|
1,55
|
1,90
|
0,26
|
|
|
|
1,66
|
|
17,82
|
|
|
0,04
|
0,28
|
1,24
|
0,01
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
9,94
|
0,56
|
0,72
|
2.34
|
0,83
|
0,20
|
0,06
|
0,01
|
2,28
|
1,15
|
|
0,40
|
0,13
|
0,29
|
0,20
|
|
|
0,36
|
0,04
|
0,16
|
0,09
|
|
0,12
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
76,75
|
|
|
|
|
|
74,31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,44
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
13,14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13,14
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
158,85
|
4,43
|
3.25
|
11,36
|
3,58
|
1,61
|
11,48
|
0,93
|
1,69
|
39,72
|
0,22
|
2,70
|
0,38
|
0,13
|
|
19,38
|
4,02
|
3,00
|
0,37
|
2,03
|
30,19
|
15,26
|
0,89
|
2,23
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
34,52
|
0,11
|
0,01
|
7,54
|
1,48
|
|
1.53
|
0,21
|
4,52
|
2,23
|
1.03
|
|
0,43
|
0,40
|
1,81
|
|
1,70
|
|
|
3,91
|
0,51
|
7,10
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,47
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,29
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
17,58
|
|
|
0,72
|
|
|
|
|
|
|
|
1,25
|
|
|
|
|
|
|
13,34
|
|
2,27
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
3.043,74
|
96,60
|
55,74
|
152,47
|
138,52
|
20,55
|
154,84
|
18,83
|
72,35
|
205,57
|
72,04
|
113,74
|
94,42
|
163,36
|
80,07
|
259,05
|
228,44
|
163,05
|
101,91
|
216,97
|
289,47
|
73,00
|
136,52
|
136,23
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
1.636,72
|
53,39
|
43,09
|
105,58
|
91,22
|
13,90
|
90,53
|
13,08
|
54,02
|
131,60
|
34,81
|
56,15
|
44,53
|
85,82
|
42,82
|
142,29
|
79,87
|
101,91
|
41,89
|
130,47
|
129,72
|
25,34
|
64,58
|
60,11
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
379,67
|
2,88
|
4,09
|
5.13
|
11,16
|
0,03
|
26,68
|
0,05
|
0,08
|
14,72
|
4,92
|
15,66
|
12,67
|
15,37
|
0,08
|
55,95
|
20,93
|
22,44
|
20,13
|
39,14
|
36,58
|
17,18
|
17,10
|
36,70
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
33,69
|
0,22
|
0,52
|
18,96
|
0,54
|
0,01
|
|
2,16
|
2,26
|
|
|
|
0,36
|
|
0,25
|
3,91
|
|
0,36
|
0,22
|
|
3,37
|
0,25
|
0,30
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
34,01
|
0,43
|
0,05
|
3,20
|
7,27
|
0.11
|
4,18
|
0,16
|
4,36
|
0,29
|
0,51
|
0,13
|
0,15
|
0,24
|
0,13
|
5,14
|
0,36
|
3,16
|
0,12
|
0,22
|
3,49
|
0,10
|
0,09
|
0,12
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
170,10
|
35,67
|
4,00
|
5,08
|
16,41
|
3,26
|
14,58
|
1,69
|
6,07
|
18,33
|
2,78
|
2,44
|
2,83
|
4,32
|
3.16
|
11,63
|
2.45
|
7,18
|
2,09
|
6,35
|
8,82
|
1,65
|
5,77
|
3,54
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục thể thao
|
DTT
|
42,29
|
1,94
|
|
1,06
|
0,22
|
1,18
|
|
0,40
|
2,04
|
3,94
|
1,20
|
0,84
|
1,09
|
3,80
|
|
9,32
|
2,04
|
3,56
|
1,56
|
1,87
|
2,81
|
|
0,39
|
3,03
|
|
-
|
Đất công trình năng
lượng
|
DNL
|
4,99
|
0,02
|
0,01
|
1.84
|
0,24
|
0,01
|
1.42
|
0,06
|
|
0,12
|
|
0,32
|
|
0,02
|
0,01
|
0,05
|
0,06
|
|
|
0,35
|
0,08
|
|
0,35
|
0,03
|
|
-
|
Đất công trình bưu
chính, viễn thông
|
DBV
|
1,91
|
0,03
|
0,81
|
0,46
|
|
0,14
|
0,04
|
0,02
|
|
0,06
|
0,06
|
0,04
|
0,01
|
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,10
|
0,02
|
|
0,03
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự
trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
12,26
|
|
|
|
|
0,26
|
0,67
|
0,01
|
|
0,50
|
|
|
0,24
|
0,82
|
6,54
|
0,05
|
|
|
0,01
|
|
2,96
|
|
0,10
|
0,10
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý
chất thải
|
DRA
|
6,28
|
|
|
|
|
|
1,00
|
|
|
0,44
|
|
|
|
|
|
0,25
|
|
0,14
|
|
|
|
|
0,04
|
4,41
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
91,09
|
0,57
|
0,46
|
1,45
|
0,95
|
0,61
|
0,57
|
1,18
|
1,21
|
5,49
|
|
1,64
|
0,37
|
1.57
|
0,44
|
1,73
|
8,16
|
2,63
|
0,36
|
0,14
|
48,20
|
|
11,67
|
1,69
|
|
-
|
Đất làm nghĩa
trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
594,85
|
1,19
|
0,48
|
3,48
|
8,35
|
0,03
|
14,77
|
|
0,93
|
28,25
|
26,94
|
36,31
|
31,88
|
51,06
|
25,20
|
28,60
|
109,92
|
21,53
|
35,01
|
37,97
|
50,83
|
26,76
|
29,03
|
26,33
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,03
|
|
|
|
|
0,01
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
dịch vụ xã hội
|
DXH
|
1,85
|
|
|
1,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,82
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,15
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình công
cộng khác
|
DCK
|
20,23
|
0,14
|
2,23
|
1,55
|
1,58
|
0,01
|
|
|
|
0,97
|
|
|
0,03
|
|
0,84
|
|
4,49
|
|
|
|
1.34
|
0,35
|
6,70
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
13,62
|
0,12
|
|
3,65
|
0,53
|
0,99
|
0,40
|
|
1,38
|
0,86
|
0,82
|
0,21
|
0,16
|
0,34
|
0,59
|
0,12
|
0.15
|
0,12
|
0,50
|
0,44
|
0,35
|
1,35
|
0,40
|
0,14
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng
cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng
đồng
|
DSH
|
16,50
|
0,89
|
0,43
|
0,93
|
0,91
|
0,16
|
1,50
|
0,17
|
0,44
|
1,02
|
0,37
|
0,73
|
0,53
|
1,50
|
0,07
|
0,06
|
0,19
|
1,01
|
0,41
|
1,39
|
2,34
|
0,32
|
0,55
|
0,58
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng
|
DKV
|
273,72
|
8,00
|
8,61
|
12,92
|
9,56
|
0,26
|
7,87
|
0,15
|
3,02
|
25,30
|
1,54
|
1,94
|
1,03
|
5,64
|
2,08
|
22,90
|
12,19
|
10,29
|
0,74
|
0,17
|
122,22
|
3,48
|
12,79
|
1,02
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.691,87
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
92,87
|
172,83
|
81,59
|
97,12
|
46,15
|
183,46
|
89,82
|
173,43
|
76,48
|
163,96
|
181,53
|
80,26
|
132,05
|
120,32
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1.083,49
|
114,76
|
71,10
|
161,72
|
188,51
|
20,91
|
202,31
|
25,81
|
87,04
|
211,33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
44,08
|
1,59
|
3,30
|
4,00
|
1,22
|
6,35
|
0,23
|
1,40
|
5,57
|
7,93
|
0,29
|
0,51
|
0,69
|
0,32
|
0,21
|
4,24
|
0,62
|
1,02
|
0,23
|
1,01
|
0,91
|
1,24
|
0,71
|
0,49
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở
của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
13,10
|
2,50
|
0,01
|
3,29
|
0,87
|
0,48
|
0,55
|
0,08
|
0,98
|
0,62
|
|
0,04
|
0,59
|
0,18
|
|
0,02
|
0,03
|
|
0,06
|
2,17
|
0,25
|
|
0,13
|
0,25
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
15,24
|
0,19
|
0,29
|
0,60
|
0,14
|
0,01
|
0,25
|
0,13
|
|
1,87
|
0,32
|
0,53
|
0,56
|
1,89
|
0,26
|
1,44
|
0,72
|
1,07
|
0,71
|
0,79
|
1,33
|
0,79
|
0,85
|
0,50
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.782,81
|
1,47
|
152,68
|
35,40
|
0,64
|
|
17,93
|
|
52,96
|
87,92
|
64,86
|
38,05
|
176,43
|
167,69
|
210,24
|
81,23
|
15,00
|
8,34
|
19,80
|
126,04
|
200,85
|
67,04
|
213,12
|
45,12
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
MNC
|
27,02
|
1,00
|
3,08
|
2,63
|
|
|
1,71
|
|
0,09
|
0,15
|
|
0,87
|
0,08
|
3,37
|
0,03
|
1,47
|
0,40
|
1,30
|
1,14
|
2,51
|
3,88
|
|
0,23
|
3,08
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
386,04
|
0,01
|
1,04
|
9,34
|
0,38
|
|
2,52
|
0,02
|
3,76
|
2,97
|
3 7,71
|
8,17
|
0,02
|
80,54
|
48,63
|
124,57
|
2,60
|
3,48
|
5,22
|
6,59
|
33,48
|
10,31
|
0,28
|
4,40
|
BIỂU SỐ 07
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024
THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND tỉnh)
|
ST
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Chánh Lộ
|
Phường Lê Hồng Phong
|
Phường Nghĩa Chánh
|
Phường Nghĩa Lộ
|
Phường Nguyễn Nghiêm
|
Phường Quảng Phú
|
Phường Trần Hưng Đạo
|
Phường Trần Phú
|
Phường Trương Quang Trọng
|
Xã Nghĩa An
|
Xã Nghĩa Dõng
|
Xã Nghĩa Dũng
|
Xã Nghĩa Hà
|
Xã Nghĩa Phú
|
Xã Tịnh An
|
Xã Tịnh Ấn Đông
|
Xã Tịnh Ấn Tây
|
Xã Tịnh Châu
|
Xã Tịnh Hòa
|
Xã Tịnh Khê
|
Xã Tịnh Kỳ
|
Xã Tịnh Long
|
Xã Tịnh Thiện
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5)+(6) …+ (27)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
|
I
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước
còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
22,89
|
0,02
|
|
0,4
|
0,1
|
|
|
|
|
0,09
|
2,73
|
0,29
|
|
1,1
|
|
12,45
|
0,63
|
0,29
|
0,19
|
0,12
|
3,37
|
0,88
|
|
0,23
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
1,59
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
0,41
|
0,12
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
12,24
|
|
|
0,17
|
0,06
|
|
|
|
|
|
2,63
|
0,1
|
|
0,44
|
|
6,26
|
0,33
|
0,29
|
0,01
|
0,12
|
1,64
|
|
|
0,19
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
9,09
|
|
|
0,14
|
0,05
|
|
|
|
|
|
2,63
|
0,1
|
|
0,33
|
|
3,26
|
0,33
|
0,29
|
0,01
|
0,12
|
1,64
|
|
|
0,19
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
2,15
|
|
|
0,03
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,11
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục thể thao
|
DTT
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình năng
lượng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình bưu
chính, viễn thông
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự
trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý
chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất làm nghĩa
trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình công
cộng khác
|
DCK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng
cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng
đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng
|
DKV
|
4,37
|
|
|
0,07
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,16
|
|
2,02
|
|
|
|
|
1,32
|
0,75
|
|
0,04
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
4,39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,1
|
0,13
|
|
0,5
|
|
3,17
|
0,3
|
|
0,18
|
|
|
0,01
|
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,3
|
0,02
|
|
0,16
|
0,03
|
|
|
|
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở
của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 08
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT ĐẾN NĂM 2024 THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Chánh Lộ
|
Phường Lê Hồng Phong
|
Phường Nghĩa Chánh
|
Phường Nghĩa Lộ
|
Phường Nguyễn Nghiêm
|
Phường Quảng Phú
|
Phường Trần Hưng Đạo
|
Phường Trần Phú
|
Phường Trương Quang Trọng
|
Xã Nghĩa An
|
Xã Nghĩa Dõng
|
Xã Nghĩa Dũng
|
Xã Nghĩa Hà
|
Xã Nghĩa Phú
|
Xã Tịnh An
|
Xã Tịnh Ấn Đông
|
Xã Tịnh Ấn Tây
|
Xã Tịnh Châu
|
Xã Tịnh Hòa
|
Xã Tịnh Khê
|
Xã Tịnh Kỳ
|
Xã Tịnh Long
|
Xã Tịnh Thiện
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5) + (6) ...+ (27)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
|
1
|
Đốt nông nghiệp
|
NNP
|
1.034,13
|
5,24
|
11,25
|
12,93
|
47,28
|
0,14
|
45,96
|
|
0,09
|
47,91
|
0,11
|
15,06
|
6,73
|
29,22
|
3,95
|
231,03
|
143,66
|
65,26
|
14,09
|
40,31
|
161,59
|
20,59
|
117,59
|
14,14
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
319,53
|
4,12
|
|
9,28
|
11,76
|
|
30,65
|
|
|
34,44
|
|
9,09
|
1,01
|
1,50
|
0,42
|
6,81
|
30,42
|
37,59
|
11,52
|
0,71
|
42,56
|
0,08
|
77,25
|
10,32
|
|
|
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
316,96
|
4,12
|
|
9,28
|
11,76
|
|
30,24
|
|
|
34,44
|
|
9,09
|
1,01
|
1,50
|
0,42
|
5,12
|
30,42
|
37,59
|
11,18
|
0,71
|
42,56
|
0,08
|
77,25
|
10,19
|
|
|
Đất trồng lúa nước
còn lại
|
LUK
|
2,57
|
|
|
|
|
|
0,41
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,69
|
|
|
0,34
|
|
|
|
|
0,13
|
|
|
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
460,00
|
0,46
|
10,06
|
3,43
|
35,40
|
0,14
|
10,85
|
|
0,09
|
11,81
|
0,11
|
5,88
|
5,57
|
26,35
|
2,61
|
217,94
|
12,19
|
27,64
|
2,29
|
2,43
|
31,81
|
10,12
|
39,77
|
3,05
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
96,53
|
0,66
|
1,19
|
0,22
|
0,12
|
|
4,46
|
|
|
1,66
|
|
0,09
|
0,15
|
1,37
|
0,92
|
6,28
|
39,35
|
0,03
|
0,28
|
0,20
|
32,27
|
5,94
|
0,57
|
0,77
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
0,19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,19
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
68,63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61,70
|
|
|
|
6,93
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
88,79
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36,97
|
47,83
|
3,99
|
|
|
|
1 8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,46
|
|
|
|
19
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
182,57
|
4,19
|
6,08
|
4,80
|
10,75
|
0,42
|
4,33
|
0,04
|
2,13
|
15,47
|
0,50
|
4,14
|
3,67
|
5,83
|
1,57
|
31,18
|
7,44
|
12,69
|
2,80
|
9,67
|
45,53
|
3,24
|
3,97
|
2,13
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,15
|
|
|
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
1,89
|
|
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,77
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,.95
|
|
|
|
|
|
|
|
1,12
|
0,01
|
0,42
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,27
|
|
0,13
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
85,67
|
2,32
|
3,46
|
3,23
|
4,84
|
0,05
|
3,03
|
|
0,08
|
4,93
|
0,08
|
1,36
|
1,43
|
3,98
|
0,24
|
10,17
|
6,33
|
9,73
|
1,43
|
4,10
|
20,19
|
2,06
|
1,35
|
1,28
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
22,41
|
1,56
|
0,73
|
1,23
|
2,02
|
|
0,16
|
|
0,01
|
2,65
|
|
0,48
|
0,63
|
0,85
|
0,24
|
2,45
|
2,84
|
2,69
|
0,32
|
0,07
|
1,09
|
1,36
|
0,95
|
0,08
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
26,50
|
0,20
|
1,40
|
0,64
|
0,51
|
|
2,44
|
|
0,07
|
2,02
|
|
0,42
|
0,09
|
2,62
|
|
3,32
|
1,98
|
4,71
|
1,10
|
3,72
|
0,47
|
0,05
|
|
0,74
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
0,04
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
0,22
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
0,17
|
|
0,03
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,17
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục thể thao
|
DTT
|
2,25
|
|
|
|
2,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình năng
lượng
|
DNL
|
0,24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
0,21
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình bưu
chính, viễn thông
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự
trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý
chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất làm nghĩa
trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
33,70
|
0,56
|
1,33
|
1,36
|
0,31
|
|
0,43
|
|
|
0,26
|
0,08
|
0,46
|
0,54
|
0,28
|
|
4,34
|
1,26
|
2,33
|
0,01
|
0,10
|
18,62
|
0,57
|
0,40
|
0,46
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình công
cộng khác
|
DCK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng
cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng
đồng
|
DSH
|
0,73
|
|
|
0,06
|
|
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,30
|
0,06
|
|
0,09
|
0,03
|
|
|
0,10
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng
|
DKV
|
0,03
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
21,52
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,77
|
2,11
|
1,73
|
0,88
|
6,77
|
0,89
|
2,88
|
1,07
|
0,78
|
0,69
|
0,81
|
0,02
|
0,12
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
10,13
|
0,79
|
0,37
|
1,20
|
4,87
|
0,30
|
0,53
|
0,03
|
0,81
|
1,23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,08
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở
của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,12
|
|
|
|
|
0,04
|
|
0,01
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TÍN
|
0,14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,12
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
|
SON
|
59,04
|
1,08
|
2,25
|
0,04
|
0,86
|
|
0,68
|
|
|
9,30
|
|
|
0,13
|
0,12
|
0,45
|
13,80
|
0,12
|
|
0,20
|
4,49
|
22,57
|
0,12
|
2,50
|
0,33
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
MNC
|
1,12
|
|
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
0,02
|
0,02
|
0,08
|
0,01
|
|
0,31
|
0,12
|
|
0,40
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 09
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THÀNH PHỐ
QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chi tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Chánh Lộ
|
Phường Lê Hồng Phong
|
Phường Nghĩa Chánh
|
Phường Nghĩa Lộ
|
Phường Nguyễn Nghiêm
|
Phường Quảng Phú
|
Phường Trần Hưng Đạo
|
Phường Trần Phú
|
Phường Trương Quang Trọng
|
Xã Nghĩa
|
Xã Nghĩa Dõng
|
Xã Nghĩa Dũng
|
Xã Nghĩa Hà
|
Xã Nghĩa Phú
|
Xã Tịnh An
|
Xã Tịnh Ấn Đông
|
Xã Tịnh Ấn Tây
|
Xã Tịnh Châu
|
Xã Tịnh Hòa
|
Xã Tịnh Khê
|
Xã Tịnh Kỳ
|
Xã Tịnh Long
|
Xã Tịnh Thiện
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5) + (6) +…+ (27)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.020,02
|
5,24
|
11,25
|
12,93
|
47,28
|
0,14
|
45,96
|
|
0,09
|
47,91
|
0,11
|
15,06
|
6,73
|
29,22
|
3,95
|
216,92
|
143,66
|
65,26
|
14,09
|
40,31
|
161,59
|
20,59
|
117,59
|
14,14
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
319,53
|
4,12
|
|
9,28
|
11,76
|
|
30,65
|
|
|
34,44
|
|
9,09
|
1,01
|
1.50
|
0,42
|
6,81
|
30,42
|
37,59
|
11,52
|
0,71
|
42,56
|
0,08
|
77,25
|
10,32
|
|
|
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
316,96
|
4,12
|
|
9,28
|
11,76
|
|
30,24
|
|
|
34,44
|
|
9,09
|
1,01
|
1,50
|
0,42
|
5,12
|
30,42
|
37,59
|
11,18
|
0,71
|
42,56
|
0,08
|
77,25
|
10,19
|
|
|
Đất trồng lúa nước
còn lại
|
LUK/PNN
|
|
|
|
|
|
|
0,41
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,69
|
|
|
0,34
|
|
|
|
|
0,13
|
|
|
Đất trồng lúa nương
|
LUN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK/PNN
|
445,89
|
0,46
|
10,06
|
3,43
|
35,40
|
0,14
|
10,85
|
|
0,09
|
11,81
|
0,11
|
5,88
|
5,57
|
26,35
|
2.61
|
203,83
|
12,19
|
27,64
|
2,29
|
2.43
|
31,81
|
10,12
|
39,77
|
3,05
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
96,53
|
0,66
|
1,19
|
0,22
|
0,12
|
|
4,46
|
|
|
1,66
|
|
0,09
|
0,15
|
1.37
|
0,92
|
6,28
|
39,35
|
0,03
|
0,28
|
0,20
|
32,27
|
5,94
|
0,57
|
0,77
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
0,19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,19
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
68,63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61,70
|
|
|
|
6,93
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
88,79
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36,97
|
47,83
|
3,99
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
0,46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,46
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
14,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất trồng cây lâu
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất nuôi trồng thủy
|
LUA/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng
năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng
năm khác chuyển sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ
chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng
chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất
chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
|
RSX/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
33,59
|
1,62
|
1,30
|
2,49
|
1,77
|
0,11
|
1,20
|
0,01
|
0,15
|
10,96
|
0,50
|
0,25
|
0,85
|
2,13
|
0,24
|
2,62
|
1,17
|
3,80
|
0,78
|
0,11
|
0,10
|
0,45
|
0,90
|
0,08
|
Quyết định 234/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Ðiều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 234/QĐ-UBND ngày 15/04/2025 phê duyệt Ðiều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
17/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
793
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|