|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
754/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
|
Người ký:
|
Phùng Thị Kim Nga
|
|
Ngày ban hành:
|
23/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 754/QĐ-UBND
|
Vĩnh Phúc, ngày
23 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ VĨNH YÊN, TỈNH VĨNH PHÚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản
và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày
31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê, kiểm
kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Căn cứ Quyết định số 306/QĐ-UBND ngày
25/02/2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030 thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Tờ trình số 93/TTr-SNNMT ngày 15/4/2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 của thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc với các nội dung
như sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Vĩnh
Yên:
Nhóm đất nông nghiệp là 1.764,39 ha;
Nhóm đất phi nông nghiệp là 3.265,06 ha;
Nhóm đất chưa sử dụng là 9,74 ha.
(Chi tiết tại Biểu
số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm
2025: Nhóm đất chưa sử dụng là 1,44 ha.
(Chi tiết tại Biểu
số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025:
Nhóm đất nông nghiệp là 280,66 ha;
Nhóm đất phi nông nghiệp là 33,82 ha.
(Chi tiết tại Biểu
số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm
2025:
Diện tích đất nông nghiệp chuyển mục đích sang đất
phi nông nghiệp là 280,66 ha;
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi
nông nghiệp là 11,16 ha.
(Chi tiết tại Biểu
số 04 kèm theo)
5. Danh mục các công trình dự án thực hiện trong
năm 2025 trên địa bàn thành phố Vĩnh Yên.
(Chi tiết tại Biểu
số 05 kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND thành phố Vĩnh Yên có trách nhiệm:
1.1. Tổ chức công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất
năm 2025 của thành phố theo quy định của Luật Đất đai 2024.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất, xác định hình thức sử dụng đất theo đúng quy định
pháp luật.
1.3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc
quản lý, sử dụng đất đai, kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm khắc, dứt điểm các
trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao
đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng; ngăn chặn, xử lý kịp thời đối với các chủ
đầu tư dự án không thực hiện đầy đủ thủ tục về giao đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất trước khi thực hiện dự án theo đúng quy định của Luật Đất đai.
1.4. Quản lý, theo dõi, báo cáo kết quả thực hiện
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương qua Sở Nông nghiệp và Môi trường
theo quy định của Luật Đất đai và Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai hoặc khi có
yêu cầu.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
2.1. Bàn giao hồ sơ, tài liệu Kế hoạch sử dụng đất
năm 2025 cho UBND thành phố Vĩnh Yên.
2.2. Phối hợp với các Sở, ngành có liên quan hướng
dẫn, đôn đốc UBND thành phố Vĩnh Yên thực hiện kế hoạch sử dụng đất này.
2.3. Chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực
hiện Kế hoạch sử dụng đất của thành phố Vĩnh Yên, chấn chỉnh, xử lý những vi phạm,
khuyết điểm hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý vi phạm theo quy định (nếu
có).
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban,
Ngành; Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá
nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thị Kim Nga
|
BIỂU 01
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025
THÀNH PHỐ VĨNH YÊN - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số 754/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Tổng diện tích
|
P. Đồng Tâm
|
P. Đống Đa
|
P. Hội Hợp
|
P. Khai Quang
|
P. Liên Bảo
|
P. Ngô Quyền
|
P. Tích Sơn
|
P. Định Trung
|
X. Thanh Trù
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+..(13)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
I
|
LOẠI ĐẤT
|
|
5039.20
|
746.89
|
241.12
|
814.66
|
1090.21
|
403.81
|
61.73
|
237.14
|
744.36
|
699.28
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
1764.39
|
317.48
|
14.66
|
429.99
|
277.98
|
64.95
|
0.70
|
36.46
|
303.26
|
318.92
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
944.87
|
179.30
|
0.00
|
356.20
|
45.17
|
0.88
|
|
3.66
|
91.27
|
268.40
|
|
1.1.1
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
649.50
|
127.13
|
0.00
|
325.24
|
45.00
|
0.88
|
|
3.66
|
91.27
|
56.32
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
295.38
|
52.17
|
|
30.96
|
0.17
|
|
|
|
|
212.08
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
78.22
|
9.99
|
0.00
|
21.96
|
14.01
|
1.45
|
|
5.89
|
18.19
|
6.73
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
511.95
|
88.79
|
14.45
|
22.03
|
156.38
|
60.68
|
0.70
|
10.23
|
127.10
|
31.60
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
40.64
|
|
|
|
40.64
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
78.29
|
7.26
|
|
0.17
|
16.48
|
|
|
|
54.38
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
106.66
|
32.13
|
0.20
|
25.95
|
5.31
|
1.91
|
|
16.63
|
12.32
|
12.20
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
3.75
|
|
|
3.67
|
|
0.03
|
|
0.05
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
3265.06
|
428.51
|
226.17
|
378.53
|
810.51
|
338.85
|
61.01
|
200.21
|
440.91
|
380.36
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
58.37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58.37
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
836.08
|
172.29
|
52.27
|
109.01
|
166.76
|
116.56
|
16.71
|
56.25
|
109.62
|
36.61
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
41.43
|
0.53
|
15.87
|
0.53
|
8.12
|
0.45
|
7.13
|
3.36
|
4.89
|
0.54
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
220.61
|
12.01
|
1.53
|
0.62
|
64.04
|
47.68
|
|
17.65
|
77.07
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
25.26
|
4.69
|
0.31
|
5.44
|
1.50
|
5.18
|
0.34
|
0.10
|
4.64
|
3.06
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
322.15
|
42.47
|
12.77
|
27.75
|
51.73
|
34.60
|
4.81
|
13.29
|
42.39
|
92.34
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
50.31
|
5.95
|
3.20
|
2.67
|
18.89
|
6.23
|
1.78
|
3.01
|
5.50
|
3.06
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
3.82
|
2.58
|
|
|
|
|
|
|
|
1.24
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
30.56
|
3.70
|
0.22
|
5.82
|
1.62
|
4.85
|
0.06
|
0.39
|
13.79
|
0.11
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
125.10
|
21.83
|
3.92
|
18.13
|
21.84
|
20.86
|
1.00
|
7.04
|
17.82
|
12.67
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
87.99
|
0.63
|
0.43
|
0.37
|
4.41
|
|
1.80
|
0.26
|
4.84
|
75.26
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
1.60
|
|
|
|
|
|
|
1.60
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0.50
|
|
|
|
|
0.50
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
22.28
|
7.79
|
5.00
|
0.76
|
4.97
|
2.16
|
0.18
|
0.98
|
0.45
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
370.95
|
18.47
|
20.13
|
23.84
|
245.50
|
14.04
|
4.58
|
14.02
|
27.50
|
2.87
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, đất cụm công nghiệp
|
SCC
|
160.29
|
|
|
|
160.29
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
160.29
|
|
|
|
160.29
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
111.77
|
8.72
|
15.28
|
14.80
|
26.94
|
11.85
|
4.58
|
14.02
|
12.71
|
2.87
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
51.59
|
9.75
|
4.84
|
|
23.46
|
2.19
|
|
|
11.35
|
|
|
2.7.4
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
47.30
|
|
|
9.04
|
34.81
|
|
|
|
3.45
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
1048.58
|
120.90
|
67.09
|
190.27
|
229.10
|
96.54
|
23.41
|
50.94
|
151.05
|
119.28
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
851.67
|
103.97
|
57.37
|
136.89
|
196.71
|
83.16
|
18.07
|
46.70
|
111.60
|
97.20
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
33.04
|
5.58
|
|
10.31
|
0.87
|
0.46
|
|
|
3.84
|
11.98
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
23.49
|
1.65
|
0.46
|
14.08
|
0.38
|
0.74
|
0.82
|
0.67
|
3.92
|
0.77
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
5.79
|
|
|
0.87
|
|
|
|
|
|
4.92
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
8.07
|
0.11
|
0.14
|
|
0.91
|
|
|
|
6.91
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
8.85
|
|
|
|
8.85
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
3.65
|
0.32
|
0.11
|
0.70
|
1.22
|
0.22
|
0.04
|
0.19
|
0.16
|
0.68
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
1.28
|
0.08
|
|
|
0.14
|
0.49
|
0.53
|
|
0.02
|
0.02
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
6.55
|
2.05
|
|
0.50
|
0.71
|
0.38
|
1.09
|
0.70
|
0.82
|
0.30
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
|
DKV
|
106.19
|
7.15
|
9.00
|
26.91
|
19.31
|
11.09
|
2.86
|
2.68
|
23.78
|
3.41
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
9.28
|
0.48
|
0.26
|
|
1.50
|
5.51
|
0.44
|
0.91
|
|
0.19
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
3.84
|
0.31
|
0.25
|
0.68
|
0.72
|
0.38
|
0.15
|
0.36
|
0.33
|
0.67
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
43.35
|
7.62
|
|
3.26
|
7.83
|
2.30
|
|
0.88
|
17.32
|
4.14
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
276.26
|
48.45
|
55.69
|
15.89
|
32.56
|
9.89
|
3.44
|
42.37
|
5.69
|
62.29
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
244.58
|
31.87
|
55.69
|
14.74
|
32.56
|
9.89
|
3.44
|
41.18
|
3.64
|
51.57
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
31.68
|
16.58
|
|
1.15
|
|
|
|
1.18
|
2.06
|
10.72
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
8.90
|
0.30
|
|
1.24
|
1.13
|
5.73
|
|
0.08
|
0.41
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
9.74
|
0.89
|
0.29
|
6.15
|
1.72
|
0.00
|
0.03
|
0.47
|
0.19
|
|
|
3.1
|
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật
đất đai chưa giao, chưa cho thuê
|
CGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
9.74
|
0.89
|
0.29
|
6.15
|
1.72
|
0.00
|
0.03
|
0.47
|
0.19
|
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 02
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025
THÀNH PHỐ VĨNH YÊN - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số 754/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Tổng diện tích
|
P. Đồng Tâm
|
P. Đống Đa
|
P. Hội Hợp
|
P. Khai Quang
|
P. Liên Bảo
|
P. Ngô Quyền
|
P. Tích Sơn
|
P. Định Trung
|
X. Thanh Trù
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+..(32)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
1.1.1
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.44
|
0.00
|
0.27
|
0.61
|
0.34
|
0.20
|
0.00
|
0.00
|
0.01
|
0.00
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0.51
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.31
|
0.20
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0.01
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.01
|
0.00
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0.01
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.01
|
0.00
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, đất cụm công nghiệp
|
SCC
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.7.4
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
0.31
|
0.00
|
0.27
|
0.00
|
0.03
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
0.31
|
0.00
|
0.27
|
0.00
|
0.03
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
0.61
|
0.00
|
0.00
|
0.61
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0.61
|
0.00
|
0.00
|
0.61
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
BIỂU 03
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ VĨNH YÊN - TỈNH
VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số 754/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
P. Đồng Tâm
|
P. Đống Đa
|
P. Hội Hợp
|
P. Khai Quang
|
P. Liên Bảo
|
P. Ngô Quyền
|
P. Tích Sơn
|
P. Định Trung
|
X. Thanh Trù
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+..(13)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
280.66
|
47.12
|
1.99
|
112.23
|
15.10
|
7.20
|
0.03
|
0.70
|
76.44
|
19.85
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
209.75
|
40.08
|
0.32
|
76.15
|
7.09
|
5.25
|
|
0.22
|
64.70
|
15.94
|
|
1.1.1
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
156.90
|
31.83
|
0.32
|
33.24
|
7.09
|
5.25
|
|
0.22
|
64.70
|
14.25
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
52.85
|
8.25
|
|
42.91
|
|
|
|
|
|
1.69
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
29.50
|
1.88
|
1.40
|
14.85
|
3.93
|
0.02
|
|
0.24
|
6.24
|
0.94
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
12.62
|
1.88
|
|
3.72
|
1.90
|
1.93
|
0.03
|
|
0.30
|
2.86
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.78
|
|
|
1.42
|
1.59
|
|
|
|
0.77
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
25.02
|
3.28
|
0.27
|
16.09
|
0.60
|
|
|
0.24
|
4.43
|
0.11
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
33.82
|
3.85
|
0.31
|
16.03
|
0.92
|
3.28
|
0.09
|
0.27
|
2.04
|
7.03
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0.06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.06
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1.94
|
0.46
|
0.00
|
0.67
|
0.02
|
|
|
|
0.79
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0.19
|
|
|
0.06
|
|
|
0.06
|
0.07
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0.10
|
|
|
|
|
|
|
|
0.10
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0.01
|
0.01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0.52
|
0.10
|
0.12
|
0.07
|
|
|
0.03
|
0.20
|
0.01
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0.04
|
0.03
|
|
|
|
|
|
0.01
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0.15
|
0.07
|
|
0.07
|
|
|
|
|
0.01
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0.18
|
|
0.12
|
|
|
|
|
0.06
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0.13
|
|
|
|
|
|
|
0.13
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0.03
|
|
|
|
|
|
0.03
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
2.14
|
0.03
|
0.13
|
1.32
|
0.46
|
|
|
|
0.20
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp, đất cụm công nghiệp
|
SCC
|
0.01
|
|
|
|
0.01
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0.01
|
|
|
|
0.01
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0.28
|
0.03
|
|
|
0.05
|
|
|
|
0.20
|
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0.54
|
|
0.13
|
|
0.40
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
1.32
|
|
|
1.32
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
14.83
|
2.77
|
|
10.83
|
0.10
|
0.25
|
|
|
0.88
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
13.51
|
2.24
|
|
8.82
|
0.25
|
0.75
|
|
0.03
|
1.29
|
0.13
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
9.26
|
2.15
|
|
5.47
|
0.18
|
0.06
|
|
|
0.85
|
0.54
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
0.93
|
|
0.00
|
0.26
|
0.66
|
0.01
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
|
DKV
|
0.05
|
|
0.05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0.15
|
0.15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
4.42
|
0.12
|
|
2.99
|
0.01
|
1.21
|
|
|
0.06
|
0.02
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
9.41
|
0.21
|
0.06
|
0.04
|
0.33
|
1.82
|
|
|
|
6.95
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
2.22
|
|
0.06
|
|
0.33
|
1.82
|
|
|
|
0.01
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
7.19
|
0.21
|
|
0.04
|
|
|
|
|
|
6.94
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0.05
|
|
|
0.05
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật
đất đai chưa giao, chưa cho thuê
|
CGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 04
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025
THÀNH PHỐ VĨNH YÊN - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số 754/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
P. Đồng Tâm
|
P. Đống Đa
|
P. Hội Hợp
|
P. Khai Quang
|
P. Liên Bảo
|
P. Ngô Quyền
|
P. Tích Sơn
|
P. Định Trung
|
X. Thanh Trù
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+..(13)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
280.66
|
47.12
|
1.99
|
112.23
|
15.10
|
7.20
|
0.03
|
0.70
|
76.44
|
19.85
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
209.75
|
40.08
|
0.32
|
76.15
|
7.09
|
5.25
|
|
0.22
|
64.70
|
15.94
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
29.50
|
1.88
|
1.40
|
14.85
|
3.93
|
0.02
|
|
0.24
|
6.24
|
0.94
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
12.62
|
1.88
|
|
3.72
|
1.90
|
1.93
|
0.03
|
|
0.30
|
2.86
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
3.78
|
|
|
1.42
|
1.59
|
|
|
|
0.77
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
25.02
|
3.28
|
0.27
|
16.09
|
0.60
|
|
|
0.24
|
4.43
|
0.11
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RPH/NKR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RSX/NKR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/NKR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
11.16
|
2.49
|
|
8.27
|
0.10
|
0.14
|
0.09
|
0.08
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của
Luật này
|
PNO/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
PKO/OCT
|
11.16
|
2.49
|
|
8.27
|
0.10
|
0.14
|
0.09
|
0.08
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
DSN/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CCO/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
CSO/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 05
DANH MỤC CÔNG TRÌNH. DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG TRONG KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ VĨNH YÊN - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số 754/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)
|
STT
|
Hạng mục
|
Diện tích kế hoạch
(ha)
|
Diện tích hiện
trạng (ha)
|
Tăng thêm
|
Địa điểm (Xã,
thị trấn)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính (tờ bản đồ số; thửa số): trường hợp không có bản đồ địa chính
thì sử dụng nền bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
|
Diện tích tăng
thêm (ha)
|
Sử dụng vào loại
đất
|
|
1
|
Các công trình, dự án đã được xác định trong
năm kế hoạch trước và các công trình, dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 67
Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Công trình, dự án mục đích quốc phòng,
an ninh
|
0.34
|
0.00
|
0.34
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở Công an phường Định Trung
|
0.14
|
|
0.14
|
LUC
|
P.Định Trung
|
Tờ bản đồ 35, thửa
408,409,437,438,439,472
|
|
2
|
Trụ sở Công an xã Thanh Trù
|
0.20
|
|
0.20
|
LUC
|
X. Thanh Trù
|
Tờ bản đồ 23, 29
|
|
*
|
Công trình, dự án mục đích khu công nghiệp
|
3.04
|
0.00
|
3.04
|
|
|
|
|
3
|
Bổ sung mở rộng Khu công nghiệp Khai Quang
|
3.04
|
|
3.04
|
CLN 1.1166;RSX
1.5896;NTS 0.3342;DGT0.00095
|
P.Khai Quang
|
Tờ bản đồ 47 thửa
75,74,7790,91,101,10292, 93,94,95,96,215,217,212, 80,81,82 78,79,66,67,tờ 54
thửa 53
|
|
*
|
Công trình, dự án khu đô thị
|
206.67
|
27.78
|
178.89
|
|
|
|
|
4
|
Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên - giai đoạn 3 tại
thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
|
59.04
|
|
59.04
|
LUC(28.72) LUK
(15.28), DGT (3.99), DTL (1.83), SKC (0.04), NTS(6.87), BHK(2.11), ODT(0.02),
TIN(0.06), MNC(0.15)
|
P. Đồng Tâm, P. Hội
Hợp
|
Tờ bản đồ P. Hội Hợp
63 ; tờ 64; P.Đồng Tâm tờ bản đồ số 131 , tờ 132, tờ 133, tờ 139,tờ 140 ,tờ
141; tờ 148 ,tờ 149, tờ 150; tờ 157 ,tờ 158
|
|
5
|
Khu đô thị mới TMS Land Đầm Cói
|
59.96
|
|
59.96
|
LUK (31.36),
LUC(4.37), HNK (9.3) NTS (5.66), DGT (5.29), DTL (1.75), NTS(5.66), CLN(0.85),
NTD (0.51), BCS(0.61), DCT(0,26)
|
P.Hội Hợp
|
Tờ bản đồ 55, 56,
61, 62, 63, 70, 71
|
|
6
|
Dự án đầu tư phát triển đô thị (khu đô thị mới Định
Trung) tại phường Định Trung, thành phố Vĩnh Yên
|
24.69
|
|
24.69
|
LUC 17.04;HNK
4.6;NTS 1.66;DGT1.29;DTL0.1
|
P. Định Trung
|
Tờ bản đồ số 27 ,
tờ số 28, tờ số 33 , tờ số 34, tờ số 39
|
|
7
|
Đầu tư phát triển đô thị tại phường Định Trung,
thành Phố Vĩnh Yên
|
24.48
|
|
24.48
|
LUC 22.11; HNK
0.28; NTS 0.24; ODT 0.41; DGT 1.14; DTL 0.29; CLN 0.01; NTD 0.01
|
P. Định Trung
|
Tờ bản đồ 28, tờ
29 tờ 34 , tờ 35
|
|
8
|
Khu đô thị Nam Vĩnh Yên - Giai đoạn I
|
8.24
|
|
8.24
|
LUK 8.24
|
X.Thanh Trù
|
Tờ 10, tờ số 11, tờ
số 14, tờ số 15, tờ số 16, tờ số 17, tờ số 18, tờ 21, tờ 22, tờ 23, tờ 24
|
|
9
|
Khu nhà ở đô thị tại phường Khai Quang và phường Liên
Bảo, thành phố Vĩnh Yên- Sky Garden (Công ty CP ĐT và DV T&T)
|
16.90
|
16.13
|
0.77
|
LUC 0.77
|
P. Liên Bảo, P.
Khai Quang
|
Tờ bản đồ 14 thửa
số 263,264,265 266,267,316,317,318,355, 356,357……534,535,536, 571,572…575.tờ
bản đồ 19 số thửa 6,7…,30,47,49,50…,100, 101,300,301…,400
|
|
10
|
Khu nhà ở đô thị tại xã Định Trung, thành phố
Vĩnh Yên - MOUNTAIN VIEW
|
13.36
|
11.65
|
1.71
|
LUC 0.5;HNK
0.2;CLN 0.24;RSX 0.77
|
P. Định Trung
|
Tờ bản đồ số 17 thửa
số 475,476,477,478,347,525, 524,482,483….523
|
|
*
|
Đất giao thông
|
109.14
|
4.05
|
105.09
|
|
|
|
|
11
|
Đường Vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên đoạn từ QL2C
đến đường song song đường sắt tuyến phía Bắc
|
4.20
|
|
4.20
|
LUC
3.8;DGT0.1;DTL0.3
|
P. Hội Hợp, P. Đồng
Tâm
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
12
|
Đường trục chính huyện Yên Lạc, đoạn nối từ QL2
tránh thành phố Vĩnh Yên (phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên) đi ĐT.303 (xã Tề
Lỗ, huyện Yên Lạc)
|
3.10
|
|
3.10
|
LUC 2.0;CLN
1.0;DGT0.1
|
P.Hội Hợp
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
13
|
Đường trục Bắc -Nam đô thị Vĩnh Phúc đoạn từ QL2A
tránh thành phố Vĩnh Yên đến đường Vành đai 3
|
0.26
|
|
0.26
|
LUC 0.23;DGT0.033
|
X.Thanh Trù
|
Tờ bản đồ 32
|
|
14
|
Cải tạo, nâng cấp TL305 đoạn Quán Tiên đi cầu Bến
Gạo
|
1.71
|
|
1.71
|
LUC (0.2), HNK
(0.04) SKC(0.024), DGT (1.25), DTL(0.19)
|
P. Hội Hợp
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
15
|
Đường Vành đai II, thành phố Vĩnh Yên đoạn từ QL
2B đến QL 2C (đoạn qua P. Định Trung)
|
0.10
|
|
0.10
|
CQP 0.44
|
P. Định Trung
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
16
|
Đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường
vành đai 2, thành phố Vĩnh Yên
|
3.46
|
|
3.46
|
LUC 2.77;HNK
0.1;NTS 0.08;DYT 0.01;NTD 0.05;DGT0.42;DTL0.03
|
P. Định Trung
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
17
|
Mở rộng đường Tôn Đức Thắng, đoạn vành đai 2 đến
cầu Quảng Khai (KCN Thăng Long - Bình Xuyên)
|
4.50
|
|
4.50
|
LUC
0.5;SKC0.35;DGT3.65
|
P. Khai Quang
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
18
|
Đường Song song đường sắt Hà Nội - Lào Cai, đoạn
từ đường Hợp Thịnh - Đạo Tú đến nút giao bến xe Vĩnh Yên, (tuyến phía Nam đường
sắt Hà Nội - Lào Cai)
|
25.87
|
|
25.87
|
LUC (2.25), LUK
(0.24), BHK (1.33), CLN (16.48), TMD (0.02), DGD (0.05), DGT (3.8), ODT (1.34),
SKC(0.33), NTS(0.03)
|
P. Tích Sơn; P. Đống
Đa; P. Ngô Quyền; P. Đồng Tâm; P. Hội Hợp; P. Khai Quang; P. Định Trung
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
19
|
Dự án đường vành đai thành phố Vĩnh Yên, đoạn từ
sân golf đầm Vạc đến đường Yên Lạc - Vĩnh Yên (giai đoạn 2)
|
4.10
|
|
4.10
|
LUC 2.36; HNK
0.74; NTS 0.32; ODT 0.15; TSC 0.06; DYT 0.07; PNK 0.05; DGT0.17; DTL0.09; SON
0.09
|
Thanh Trù, Đồng
Tâm, Hội Hợp
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
20
|
Đường nối từ tỉnh lộ 305 đến QL2, Phường Hội Hợp,
TP Vĩnh Yên
|
7.90
|
|
7.90
|
LUC (7.2), NTS (0.12),
DGT(0.2), DTL(0.28), NTD(0.02)
|
P.Hội Hợp
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
21
|
Đường giao thông nối từ các khu dân cư cũ đến khu
đô thị Đầm Cói, phường Hội Hợp, TP Vĩnh Yên
|
2.87
|
|
2.87
|
ODT(0.11), LUC
(0.04); NTS (1.25); BHK(0.076), DGT(0.19), DTL(0.16), SKC (1.03), CSD(0.03)
|
P.Hội Hợp
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
22
|
Đường nối từ đường Quang Trung đi KDC Tỉnh ủy,
phường Hội Hợp, TP Vĩnh Yên
|
1.25
|
|
1.25
|
LUC (0,2), NTS
(0,7), BHK(0,04), SKC(0,28) DGT (0,02); DTL(0,01)
|
P.Hội Hợp
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
23
|
Đường nối từ khu dân cư Tỉnh ủy đến đường tỉnh
305, phường Hội Hợp, TP Vĩnh Yên
|
5.60
|
|
5.60
|
LUC 1,8; HNK 0,5;
NTS 2,4; CAN 0,13; SKC 0,02; DTL 0,02; NTD 0,2; DGT 0,42
|
P.Hội Hợp
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
24
|
Mở rộng đường tỉnh lộ 305, đoạn từ Quốc lộ 2 (Quán
Tiên) đến khu đô thị Đầm Cói, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên
|
5.70
|
|
5.70
|
LUC(0.2),
DGT(2.93), DTL(0.5), NTS (0.5), DYT(0.07), ODT(0.3), BHK(1.2)
|
P. Hội Hợp
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
25
|
Đường song song đường sắt GĐ2 (nằm trong công
trình: Đường Song song đường sắt Hà Nội - Lào Cai, đoạn từ đường Hợp Thịnh -
Đạo Tú đến nút giao bến xe Vĩnh Yên, (tuyến phía Nam đường sắt Hà Nội - Lào
Cai))
|
5.90
|
|
5.90
|
HNK 1.598;NTS
0.387;ODT 0.00132;DGD 0.116;DKV 0.0516;MNC 0.375;BCS 0.012;TMD0.047;SKC0.16
03;DGT2.54;DCT0.61146
|
Đống Đa, Khai
Quang
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
26
|
Cầu vượt đường sắt trên đường Nguyễn Tất Thành,
TP Vĩnh Yên
|
3.97
|
3.70
|
0.27
|
LUC 0.03;DGD
0.06;DTT 0.13;TMD0.05
|
P.Tích Sơn, P. Định
Trung
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
27
|
Đường vào núi bông, đoạn từ nút giao với đường Nguyễn
Tất Thành đến nút giao với đường Vành đai 2, TP.Vĩnh Yên(Đường đi bãi Rác -
Núi Bông đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến nút giao với đường vành đai 2)
|
2.11
|
|
2.11
|
LUC (1.1), BHK
(0.44), DGT (0.49); DTL(0.04), ODT (0.02); CSD (0.02)
|
P.Khai Quang
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
28
|
Cải tạo, mở rộng đường Mai Hắc Đế, đoạn từ đường
Nguyễn Tất Thành đến đường Vành đai 2, thành phố Vĩnh Yên
|
3.10
|
|
3.10
|
LUC(0.66),
DGT(1.98), DTL(0.02), ODT(0.38), DGD(0.02), TIN(0.02), DVH(0.03)
|
P. Định Trung
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
29
|
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông phường Đồng
Tâm khu vực trường tiểu học Đồng Tâm - phân hiệu 2 (Lạc Ý) và hệ thống công
viên cây xanh TDP Lạc Ý
|
2.71
|
|
2.71
|
LUC 2.45;ODT 0.09;
DGT0.17
|
P. Đồng Tâm
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
30
|
Đường giao thông nối từ các khu dân cư tổ dân phố
Yên - Nguôi - Lẻ đến khu đô thị Đầm Cói
|
3.07
|
|
3.07
|
LUC (0.04), CLN
(2.86), ODT (0.17),
|
P.Hội Hợp
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
31
|
Đường Vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên, đoạn từ QL2
đến đường Tôn Đức Thắng
|
0.84
|
0.35
|
0.49
|
BHK(0.02), ODT +CLN(0.41),
DGT(0.35), DTL(0.04), (NTD(0.015), SKK(0.007)
|
P.Khai Quang
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
32
|
Mở rộng đường Nguyễn Lương Bằng (Đoạn từ UBND xã
Thanh Trù đến Chợ nông thôn mới)
|
0.38
|
|
0.38
|
LUK 0.15; NTS
0.03; DTL0.2
|
X.Thanh Trù
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
33
|
Mở rộng đường từ trạm bơm thôn Rừng đến bờ đỏ
thôn Vị Trù (dài 1530 m) 03 tuyến -Tuyến 01 Từ thôn Vị Trù đến trường THCS
Thanh Trù -Tuyến 02 Từ thôn Rừng đến thôn Đoài (hộ ông Phùng đến hộ ông
Nguyên) -Tuyến 03 Từ thôn Đoài đến thôn Đông (cống Ô Thuận đến cống Ô Chuôi)
|
1.82
|
|
1.82
|
LUC 0.6; LUK 0.3;
CLN 0.36; DGT0.5; DTL0.06
|
X.Thanh Trù
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
34
|
Đường nối từ đường Kim Ngọc - cầu Đầm Vạc - đường
QL2 tránh phía Nam Vĩnh Yên
|
14.61
|
|
14.61
|
LUC 2.45), LUK(6.53),
BHK (1.42), NTS (0.56), SKC(0.02), DGT(1.02), DTL(0.27), SON(0.64),
DYT(0.53), MNC(0.55), ODT(0.01), CSD(0.61)
|
X.Thanh Trù, P.Đồng
Tâm, P. Đống Đa
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
*
|
Đất thủy lợi
|
13.07
|
0.00
|
13.07
|
|
|
|
|
35
|
Chỉnh trang hạ tầng, khuôn viên cây xanh, hồ cảnh
quan các TDP Đông Thịnh, Đông Cường, Đông Quý phường Đồng Tâm
|
1.12
|
|
1.12
|
LUC 0.1;HNK
0.35;CLN 0.03;NTS 0.25;ODT 0.2;TIN 0.15;DGT0.04
|
P. Đồng Tâm
|
Tờ bản đồ số 61 62
70 71
|
|
36
|
Nạo vét Sông Phan đoạn từ cửa ra Hồ Đầm Vạc đến Cống
Sáu Vó 2
|
11.95
|
|
11.95
|
LUC 3.87; LUK
1.24; TVC 6.25; DGT 0.13; HNK 0.48
|
X.Thanh Trù
|
Tờ bản đồ
20,26,27,33
|
|
*
|
Đất công trình cấp thoát nước
|
7.94
|
6.58
|
1.36
|
|
|
|
|
37
|
Dự án Chương trình phát triển các đô thị loại II
(các đô thị xanh) - Dự án thành phần tỉnh Vĩnh Phúc, Hợp phần 3: Hệ thống đấu
nối nước thải cấp 3
|
0.44
|
0.34
|
0.10
|
HNK 0.07, CLN
0.03; DTL 0.34
|
TP. Vĩnh Yên
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
38
|
Dự án Chương trình phát triển các đô thị loại II (các
đô thị xanh) - Dự án thành phần tỉnh Vĩnh Phúc, Hợp phần 2: Thoát nước và xử
lý nước thải TP Vĩnh Yên giai đoạn II
|
7.50
|
6.24
|
1.26
|
LUC 1,16; CLN
0,02; NTS 0,03; DGT 0,03; TVC 0,02; DCT 6,24
|
Phường Đồng Tâm,
Tích Sơn, Hội Hợp
|
Tờ bản đồ số 68,
69, 75, 76
|
|
*
|
Đất công trình năng lượng
|
0.25
|
0.00
|
0.25
|
|
|
|
|
39
|
Xây dựng mới và cải tạo đường dây 110 kV Vĩnh Yên
- Vĩnh Tường - Việt Trì
|
0.25
|
|
0.25
|
LUC 0.15;HNK
0.05;CLN 0.01;ONT 0.02;CAN 0.01;DTL0.01
|
P. Đồng Tâm, P. Hội
Hợp, X. Thanh Trù
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
*
|
Đất cơ sở văn hóa
|
19.20
|
0.00
|
19.20
|
|
|
|
|
40
|
Khu văn hóa thể thao thành phố Vĩnh Yên
|
14.29
|
|
14.29
|
LUC 13.1; HNK
0.594; BCS 0.008; DGT0.334; DTL0.254
|
P.Định Trung
|
Tờ bản đồ số 34,
35, 40, 41
|
|
41
|
Trung tâm giới thiệu thành tựu kinh tế xã hội và triển
lãm hội nghị tỉnh
|
4.50
|
|
4.50
|
LUC 3.4; LUK 0.79;
DGT0.13; DTL0.13; SON 0.05
|
P. Đồng Tâm; X.
Thanh Trù
|
Tờ 137, 138 Phường
Đồng Tâm; tờ 13 xã Thanh Trù
|
|
42
|
Nhà văn hóa Vĩnh Thịnh 2
|
0.07
|
|
0.07
|
HNK 0.07
|
P.Tích Sơn
|
Tờ bản đồ số 24 thửa
số 62,63,64,65,40,84
|
|
43
|
Xây dựng mới nhà văn hoá thôn dẫu
|
0.21
|
|
0.21
|
LUC 0.21
|
P. Định Trung
|
Tờ bản đồ số 40 thửa
số 646,647,648,987,652,650, 651,681,682
|
|
44
|
QH nhà văn hóa tổ dân phố Đắc Thú
|
0.10
|
|
0.10
|
HNK 0.1
|
P.Tích Sơn
|
Tờ bản đồ 32, thửa
144,145, 158
|
|
45
|
Nhà văn hóa Đầm Vạc
|
0.03
|
|
0.03
|
HNK 0.03
|
P.Đống Đa
|
Tờ bản đồ số 35 thửa
số 72,73,74
|
|
*
|
Đất cơ sở y tế
|
0.83
|
0.00
|
0.83
|
|
|
|
|
46
|
Xây dựng Trạm y tế phường Tích Sơn (khu đồng Lò)
|
0.07
|
|
0.07
|
HNK 0.07
|
P.Tích Sơn
|
Tờ bản đồ số 24 thửa
số 85,86,87,…90,118,119
|
|
47
|
Mở rộng bệnh viện Hữu Nghị Lạc Việt
|
0.76
|
|
0.76
|
TMD 0.15; LUC 0.61
|
P. Định Trung
|
Tờ bản đồ số 30, tờ
36
|
|
*
|
Đất ở tại đô thị
|
25.65
|
1.48
|
24.17
|
|
|
|
|
48
|
Khu dân cư tự xây Bảo Sơn, Phường Liên Bảo, thành
phố Vĩnh Yên
|
1.38
|
|
1.38
|
LUC 1.24;BCS 0.003;DGT0.107;DTL0.03
|
P. Liên Bảo
|
Tờ bản đồ số 74,
75
|
|
49
|
Hạ tầng khu đất dịch vụ và đấu giá QSD đất tại
phường Tích Sơn
|
8.16
|
|
8.16
|
LUC (5.83); BHK
(0.29), NTS(1.31), DGT(0.21), DTL(0.15), ODT(0.04), NTD(0.2), BCS(0.13)
|
P. Tích Sơn
|
Tờ số 14, tờ số 21,
tờ 22
|
|
50
|
Đấu giá QSDĐ khu đất số 66 Lê Xoay và Trụ sở đội
trật tự đô thị (cũ), tại phường Ngô Quyền ( Đấu giá QSD đất (TTVH thể thao
TP))
|
0.08
|
|
0.08
|
TSC 0.05; DSK 0.03
|
P.Ngô Quyền
|
Tờ bản đồ 7 thửa
114; tờ 8 thửa 124
|
|
51
|
Khu đất dịch vụ, tái định cư và Đấu giá QSD đất tại
phường Định Trung
|
0.01
|
|
0.01
|
ODT 0.01
|
P.Định Trung
|
Tờ bản đồ số 37
|
|
52
|
Đấu giá QSDĐ ô đất nhà văn hóa TDP Vĩnh Thịnh 4
(cũ)
|
0.01
|
|
0.01
|
DVH 0.0064
|
P.Tích Sơn
|
Tờ bản đồ 29 thửa
97
|
|
53
|
Khu xen ghép, đấu giá QSD đất tại TDP Vĩnh Thịnh
5 phường Tích Sơn
|
0.19
|
|
0.19
|
NTS 0.19
|
P.Tích Sơn
|
Tờ bản đồ 21 , thửa
số 144
|
|
54
|
Đấu giá trụ sở UBND phường Tích Sơn (cũ)
|
0.07
|
|
0.07
|
TSC 0.07
|
P.Tích Sơn
|
Tờ bản đồ 25 thửa
69
|
|
55
|
Đấu giá QSD đất thửa đất tại TDP Gạch (Đối diện
UBND phường Tích Sơn)
|
0.01
|
|
0.01
|
ODT 0.0137
|
P.Tích Sơn
|
Tờ bản đồ số 33
|
|
56
|
Đấu giá QSD đất tại TDP Vĩnh Thịnh 4 (02 ô Đối diện
nhà văn hoá)
|
0.02
|
|
0.02
|
ODT 0.018
|
P.Tích Sơn
|
Tờ bản đồ số 21,
thửa 43.1 và 43.2
|
|
57
|
Đấu giá QSD đất 01 lô tại Khu tự xây phường Hội Hợp
(KDC Đồng Mua)
|
0.01
|
|
0.01
|
ODT 0.009
|
Hội Hợp
|
Tờ bản đố số 44,
thửa 90
|
|
58
|
Đấu giá QSD đất 09 lô tại Khu dân cư giãn dân và
cấp đất cho CBCNV trên địa bàn thành phố Vĩnh Yên tại khu Đồng Gáo, phường Hội
Hợp
|
0.09
|
|
0.09
|
ODT 0.093
|
Hội Hợp
|
Tờ bản đồ số 52
|
|
59
|
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và công trình
công cộng tại đồng Cầu Ngã, phường Hội Hợp, TP Vĩnh Yên (01 lô)
|
0.01
|
|
0.01
|
ODT 0.013
|
Hội Hợp
|
Tờ bản đồ số 25
|
|
60
|
Hạ tầng khu đất đấu giá QSD đất tại khu vực phía
bắc tổ dân phố Đông Đạo, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên
|
4.73
|
|
4.73
|
LUC(3.88),NTS(0.068),
BHK (0.11), DGT(0.14),DTL(0.50), DVH(0.03)
|
P. Đồng Tâm
|
Tờ bản đồ số 54 ;
tờ 55 , tờ 60, tờ 61
|
|
61
|
Đấu giá NVH tổ dân phố Đông Hợp cũ
|
0.03
|
|
0.03
|
ODT 0.03
|
P. Đồng Tâm
|
Tờ bản đồ 107
|
|
62
|
Khu dân cư đồng Hóc Thân
|
0.10
|
|
0.10
|
ODT
|
Đồng Tâm
|
Tờ bản đồ số 78,79
|
|
63
|
Khu dân cư Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
|
0.40
|
|
0.40
|
ODT
|
Đồng Tâm
|
Tờ bản đồ số 15,
16, 17, 25, 26
|
|
64
|
Quy hoạch KDC trường Cao đẳng GTVT
|
0.30
|
|
0.30
|
ODT
|
Đồng Tâm
|
Tờ bản đồ số 124
|
|
65
|
Khu DC xen ghép Mậu Lâm giáp đường vào Đài truyền
hình
|
0.01
|
|
0.01
|
BCS 0.01
|
P. Khai Quang
|
Tờ bản đồ số 44
|
|
66
|
Các khu đấu giá QSD đất ( khu TDP Vĩnh Thịnh Đông,
TDP Vĩnh Thịnh Tây và khu Cầu vượt khu đô thị Nam Vinh Yên thuộc TDP Vĩnh Thịnh
Tây)
|
0.26
|
|
0.26
|
CLN 0.26
|
P. Khai Quang
|
Tờ bản đồ số
36,37,42
|
|
67
|
Khu nhà ở xã hội cao tầng cho công nhân tại khu vực
Gốc Nụ P. Khai Quang
|
1.16
|
|
1.16
|
LUC 1.0; HNK 0.16
|
P. Khai Quang
|
Tờ 38
|
|
68
|
Đất ở đấu giá (HTX Thống Nhất cũ)
|
0.01
|
|
0.01
|
TSC 0.01
|
P.Ngô Quyền
|
Tờ bản đồ 8 thửa số
185
|
|
69
|
Giao đất nhỏ hẹp xung quanh đường dạo Hồ Đầm Chúa
|
0.06
|
|
0.06
|
ODT 0.055
|
Ngô Quyền
|
Tờ bản đồ số
11,15,16
|
|
70
|
Khu Xóm Gẩy (thửa số 200,tờ bản đồ số 23) diện
tích: 182m2 - NVH thôn Gẩy cũ
|
0.02
|
|
0.02
|
ODT 0.0182
|
P. Định trung
|
Tờ bản đồ số 23
|
|
71
|
Đấu giá QSD đất khu xen ghép đường Nguyễn Công Trứ
|
0.14
|
|
0.14
|
CLN
|
P. Liên Bảo
|
Tờ bản đồ số 34,44
|
|
72
|
Khu xen ghép 2 (khu HC 15)
|
1.48
|
|
1.48
|
CLN
|
P. Liên Bảo
|
Tờ bản đồ số 18
|
|
73
|
Khu xen ghép TDP Sơn Cao
|
0.05
|
|
0.05
|
NTS
|
P.Đống Đa
|
Tờ số 9, thửa số
108; Tờ số 16, thửa số 102.
|
|
74
|
Khu tái định cư phục vụ GPMB đường song song đường
sắt tuyến phía Nam
|
0.97
|
|
0.97
|
LUC 0.86; HNK
0.09, DTL 0.04
|
P. Tích Sơn, Định
Trung, Đồng Tâm
|
Đồng Tâm tờ 54,
55; Định Trung tờ bản đồ 40; Tích Sơn tờ số 10
|
|
75
|
Khu đất đấu giá QSD đất tại khu Đồng Dộc- Cửa
Làng
|
5.90
|
1.48
|
4.42
|
LUC 4.38; DGT
0.02; DTL 0.02
|
P.Hội Hợp
|
Tờ bản đồ 11 , tờ
12, tờ 19
|
|
*
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ
|
2.14
|
0.00
|
2.14
|
|
|
|
|
76
|
Nhà tang lễ thành phố thành phố Vĩnh Yên, khu bãi
đỗ xe và chỉnh trang đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ ngã 5 Gốc vừng đến đường
Lương Văn Can)
|
2.14
|
|
2.14
|
LUC(1.5); NTD(0.44),
DGT(0.1), DCT(0.1), HNK(0,1)
|
P.Liên Bảo
|
Tờ bản đồ 29 thửa
số 73,74,75,76,77,78,79,88,8 9,90,…95,103..106,114..1 37..145 tờ bản đồ 37 thửa
số 5,6,7,8,9,17,18,19…39
|
|
*
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
21.35
|
0.00
|
21.35
|
|
|
|
|
77
|
Công viên vui chơi giải trí thành phố Vĩnh Yên
|
16.80
|
|
16.80
|
LUC 9,90; HNK
0,26; NTS(2,45); DGT(1,3); DTL 0,33; NTD 0,74; MNC1,82
|
P. Định Trung;
P.Liên Bảo
|
Phường Liên Bảo tờ
số 49 ,50, 60, 61; phường Định Trung tờ số 36, 41
|
|
78
|
Khu đất đấu giá, đất công cộng, kè hồ, đất văn
hóa tại khu Dộc Miếu, Dộc Lẩm, Dộc Lò TDP Mậu: Hạng mục Kè hồ, đường dạo, hệ
thống thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh
|
4.55
|
|
4.55
|
LUC 3.42; HNK
0.77; CLN 0.01; NTS 0.1; DGT0.2; DTL0; DCT0.05
|
P.Khai Quang
|
Tờ bản đồ 50 , 51
|
|
*
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
0.10
|
0.05
|
0.05
|
|
|
|
|
79
|
Mở rộng Miếu Khâu
|
0.10
|
0.05
|
0.05
|
NTS 0.05
|
P.Tích Sơn
|
Tờ bản đồ 17, 18
|
|
*
|
Đấu giá QSD đất để cho thuê đất quỹ II
|
0.44
|
0.00
|
0.44
|
|
|
|
|
80
|
Khu đất quỹ 2 đấu giá QSD đất để cho thuê đất
(VT2) (Chùa Láp)
|
0.19
|
|
0.19
|
NTS
|
P. Liên Bảo
|
Tờ bản đồ số 61
|
|
81
|
Khu đất quỹ 2 đấu giá QSD đất để cho thuê đất
(VT3) (Làng Thuỷ)
|
0.25
|
|
0.25
|
LUC
|
P. Liên Bảo
|
Tờ bản đồ số 22,
29
|
|
II
|
Các công trình dự án theo quy định tại điều 78
và điều 79 Luật đất đai thực hiện trong năm kế hoạch mà chưa có các văn bản
theo quy định tại khoản 4 điều 67 Luật đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Các công trình, dự án theo nhu cầu sử dụng đất
không thuộc quy định tại mục I, mục II Biểu này và không thuộc các trường hợp
quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật đất đai dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Đất giao thông
|
6.54
|
0.00
|
6.54
|
|
|
|
|
82
|
Kè kết hợp đường giao thông hai bên bờ kênh Bến
Tre, đoạn từ Cầu Oai đến đường song song đường sắt
|
1.72
|
|
1.72
|
LUC 0.9;HNK
0.28;CLN 0.25;NTS 0.07;ODT 0.1;NTD 0.12
|
P. Đồng Tâm
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
83
|
Đường giao thông phường Đồng Tâm; Tuyến chạy dọc
sông Phan, đoạn từ cầu Lạc Ý đến đình Lạc Ý
|
1.50
|
|
1.50
|
LUC 0.14;CLN
0.4;NTS 0.3;DGT0.66
|
P. Đồng Tâm
|
Công trình dạng tuyến
|
|
84
|
Xây dựng đường giao thông tuyến từ đường đường
Song Song đường sắt đến Vành đai 2
|
2.92
|
|
2.92
|
LUC 1.13;HNK
0.74;CLN 0.9;DTL0.15
|
P. Đồng Tâm
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
85
|
Đường Quy hoạch từ đường song song đường sắt từ trường
Nguyễn Thái Học ra đường Nguyễn Duy Tường
|
0.40
|
|
0.40
|
LUC 0.3;CLN 0.1
|
P. Khai Quang
|
Công trình dạng
tuyến
|
|
*
|
Đất công viên vui chơi giải trí công cộng
|
17.50
|
0.00
|
17.50
|
|
|
|
|
86
|
Khu công viên cây xanh tại phường Hội Hợp
|
17.50
|
|
17.50
|
LUC 4.5; LUK 3.78;
HNK 1.51; RSX 1.42; NTS 3.39; NTD 2.29; DGT0.31; DTL0.3
|
P. Hội Hợp
|
Tờ bản đồ 53 , 54
, 60, 61
|
|
*
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
0.13
|
0.00
|
0.13
|
|
|
|
|
87
|
Khu để xe kết hợp làm vườn hoa tại Bệnh viện hữu
nghị Lạc Việt
|
0.13
|
|
0.13
|
CLN 0,053; LUC 0,075;
CSD 0,004
|
P. Định Trung
|
Tờ bản đồ số 36
|
|
*
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
0.53
|
0.28
|
0.25
|
|
|
|
|
88
|
Mở rộng trường tiểu học Đồng Tâm - Phân hiệu 2, tại
TDP Lạc Ý, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên
|
0.53
|
0.28
|
0.25
|
LUC 0.05; HNK 0.18;
DGT0.01; DTL0.01
|
P. Đồng Tâm
|
Tờ bản đồ 151, 152
|
|
*
|
Đất khu đô thị
|
17.33
|
0.00
|
17.22
|
|
|
|
|
89
|
Quy hoạch đất ở Đống Rằn (Khu ở tự xây tại phường
Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên)
|
1.34
|
|
1.23
|
LUC
|
P.Hội Hợp
|
Tờ bản đồ số 44
|
|
90
|
Hạ tầng khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu
vực Dộc Lẩm, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên
|
1.45
|
|
1.45
|
HNK 1.35; DGT0.05;
DTL0.05
|
P.Khai Quang
|
Tờ bản đồ 50 , 51
|
|
91
|
Hạ tầng khu nhà ở ven bờ sông Bến Tre, phường Đồng
Tâm
|
6.90
|
|
6.90
|
LUC 5.89; CLN 0.3;
NTS 0.2; DGT0.5; SON 0.01
|
P. Đồng Tâm
|
Tờ số 45, 52, 58,
65
|
|
92
|
Khu đất ở tái định cư, đấu giá QSD đất (Nút giao
đường Lê Hồng Phong và đê ngăn nước Cầu Đầm Vạc) tại phường Hội Hợp và phường
Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên
|
2.51
|
|
2.51
|
LUC 2.31; DGT0.2
|
P. Đồng Tâm, P. Hội
Hợp
|
Đồng Tâm tờ 115, Hội
Hợp tờ 56
|
|
93
|
Khu Dộc Mở (Giáp đường dạo ven hồ Dộc Mở đạo từ Cầu
Oai đến Tỉnh Đội
|
0.30
|
|
0.30
|
ODT
|
P. Tích Sơn
|
Tờ bản đồ số
28,29,30,35,36
|
|
94
|
Phần diện tích dôi dư sau khi thực hiện dự án kè
và đường dạo quanh Ao Bà Hiên (TDP Vĩnh Thịnh 1)
|
0.03
|
|
0.03
|
ODT
|
P. Tích Sơn
|
Tờ bản đồ số 17,
25
|
|
95
|
Diện tích dôi dư sau khi thực hiện dự án: kè và
đường dạo ven hồ Đầm Chùa (Khoảng 14 hộ đã có trong kế hoạch số 54/KH-UBND của
UBND tỉnh)
|
0.04
|
|
0.04
|
ODT
|
P. Tích Sơn
|
Tờ bản đồ số 26,34
|
|
96
|
Phần diện tích còn lại sau khi thực hiện dự án kè
và đường dạo ven hồ thủy lợi - TDP Đắc Thú (Khoảng 20 hộ)
|
0.10
|
|
0.10
|
ODT
|
P. Tích Sơn
|
Tờ bản đồ số 33
|
|
97
|
Phần diện tích còn lại sau khi thực hiện dự án kè
và đường dạo ven hồ thủy lợi - TDP Gạch
|
0.01
|
|
0.01
|
ODT
|
P. Tích Sơn
|
Tờ bản đồ số
25,33,26
|
|
98
|
Diện tích dôi dư sau khi thực hiện dự án: Cải tạo
hồ Đầm Phác
|
0.004
|
|
0.004
|
ODT 0.004
|
P. Tích Sơn
|
Tờ bản đồ số
32,37,38,42,43
|
|
99
|
Diện tích dôi dư sau khi thực hiện dự án: Cải tạo
Ao cá Bác Hồ
|
0.003
|
|
0.003
|
ODT 0.003
|
P. Tích Sơn
|
Tờ bản đồ số 18,19
|
|
100
|
Đấu giá 03 ô đất ở tại khu dân cư phường Ngô Quyền
(khu đồng Mỏn)
|
0.03
|
|
0.03
|
ODT 0.0319
|
P. Ngô Quyền
|
Thửa 124,125,126 tờ
bản đồ 13
|
|
101
|
Khu đấu giá Vườn ươm Đô thị
|
0.15
|
|
0.15
|
ODT
|
P. Định Trung
|
Tờ bản đồ số 21
|
|
102
|
Khu dân cư Làng Chám
|
0.17
|
|
0.17
|
ODT
|
P. Định Trung
|
Tờ bản đồ số 21,
22
|
|
103
|
Khu dân cư Làng Sứ
|
0.15
|
|
0.15
|
ODT
|
P. Định Trung
|
Tờ bản đồ số 22
|
|
104
|
Khu dân cư tự xây trên phần đất thu hồi của Công ty
Cổ phần đầu tư và phát triển Mỹ Việt
|
1.12
|
|
1.12
|
ODT
|
P. Định Trung
|
Tờ bản đồ số 22
|
|
105
|
Các quỹ đất nhỏ lẻ, xen kẹt, đất dôi dư …
|
0.50
|
|
0.50
|
ODT
|
P. Liên Bảo
|
Đất còn lại sau
quy hoạch thực hiện dự án đường Nguyễn Tất Thành; đường Lương Văn Can, Đường Nguyễn
Công Trứ, khu dân cư số 1; đường Mê Linh; Khu vực quanh hồ Bảo Sơn, Hồ Láp…
|
|
106
|
Khu đất đấu giá QSD đất phường Đống Đa (KHC 9)
|
0.15
|
|
0.15
|
HNK 0.146
|
P. Đống Đa
|
Tờ 17 thửa
151,153, 152, 154, 156, 157, 135Tờ 18 thửa 147
|
|
107
|
Khu đấu giá 01 ô đất đường Yết Kiêu
|
0.01
|
|
0.01
|
ODT
|
P. Liên Bảo
|
Tờ bản đồ số 64
|
|
108
|
Khu xen ghép, đấu giá QSD đất (ngõ 11- đường Nguyễn
Văn Linh)- TDP Chợ Tổng, phường Liên Bảo
|
0.05
|
|
0.05
|
ODT
|
P. Liên Bảo
|
Tờ bản đồ số 67
|
|
109
|
Giao đất nhỏ lẻ khu Ao Hải và Xăng Dầu (đường Nguyễn
Chí Thanh, Mê Linh, Hải Lựu, Nguyễn Biểu, Nguyễn Bảo)
|
0.05
|
|
0.05
|
ODT
|
P. Đống Đa
|
Tờ bản đồ số 1,2
|
|
110
|
Giao đất nhỏ lẻ khu vật tư nông nghiệp cũ (đường
Nguyễn Viết Xuân và đường Ngô Quyền)
|
0.03
|
|
0.03
|
ODT
|
P. Đống Đa
|
Tờ bản đồ số 4, 5
|
|
111
|
Giao đất nhỏ lẻ khu dân cư thuộc tổ dân phố Gẩu
và TDP An Sơn (đường Nguyễn Viết Xuân và đường Trần Nhật Duật)
|
0.05
|
|
0.05
|
ODT
|
P. Đống Đa
|
Tờ bản đồ số 17,18
|
|
112
|
Giao đất nhỏ lẻ khu dân cư Đồi Ga (đường An Sơn
và đường Trần Khánh Dư)
|
0.02
|
|
0.02
|
ODT
|
P. Đống Đa
|
Tờ bản đồ số 19
|
|
113
|
Giao đất nhỏ lẻ khu cơ khí cũ (đường An Sơn)
|
0.03
|
|
0.03
|
ODT
|
P. Đống Đa
|
Tờ bản đồ số 20,29
|
|
114
|
Giao đất nhỏ hẹp khu dân cư Tổ dân phố Sậu và TDP
Dinh
|
0.04
|
|
0.04
|
ODT
|
P. Đống Đa
|
Tờ bản đồ số
16,26, 27, 35, 36
|
|
115
|
Giao đất nhỏ hẹp Khu dân cư đồi Chiêu Đãi
|
0.05
|
|
0.05
|
ODT
|
P. Định Trung
|
Tờ bản đồ số 23,
30
|
|
116
|
Diện tích xen kẹp, dôi dư: 10 vị trí ( dọc 2 bên
đường các tuyến đường Nguyễn Tất Thành, Lạc Long Quân, Đinh Tiên Hoàng, Tôn Đức
Thắng, Ngô Gia Tự)
|
0.98
|
|
0.98
|
ODT
|
P. Khai Quang
|
Tờ bản đồ số 18,
19, 23, 24, 29, 37, 56, 57
|
|
117
|
Giao bổ sung đất xen kẹp tại các TDP trên địa bàn
phường Hội Hợp
|
0.78
|
|
0.78
|
ODT
|
P. Hội Hợp
|
Tờ bản đồ
12,13,14,26,27,28,31,…3 7,38
|
|
118
|
Khu đất đấu giá QSD đất khu Đồng Dộc- Cửa làng
(08 ô)
|
0.09
|
|
0.09
|
ODT
|
P. Hội Hợp
|
Tờ bản đồ số 18
|
|
119
|
Đấu giá 01 ô đất (thuộc KDC tự xây thuộc khối cơ
quan Tỉnh ủy, phường Đồng Tâm)
|
0.01
|
|
0.01
|
ODT
|
P. Đồng Tâm
|
Tờ 106
|
|
120
|
Đấu giá 07 ô đất (thuộc KDC giãn dân và CBCNV khu
Đồng Hin, phường Đồng Tâm)
|
0.06
|
|
0.06
|
ODT
|
P. Đồng Tâm
|
Tờ 37
|
|
121
|
Đấu giá 12 ô đất (thuộc Khu đấu giá QSD đất dọc
QL2C, phường Đồng Tâm)
|
0.13
|
|
0.13
|
ODT
|
P. Đồng Tâm
|
Tờ bản đồ 8, tờ số
14
|
|
*
|
Đất ở tại nông thôn
|
2.63
|
0.00
|
2.63
|
|
|
|
|
122
|
Đấu giá 01 ô đất (thuộc DA Mở rộng UBND, mở rộng trường
THCS và đấu giá QSD đất)
|
0.01
|
|
0.01
|
ONT
|
X. Thanh Trù
|
Tờ bản đồ số 23,
thửa 929
|
|
123
|
Đất xen kẹp trong khu dân cư
|
2.50
|
|
2.50
|
ONT
|
X. Thanh Trù
|
Tờ bản đồ số 9,
20, 21, 22, 23
|
|
124
|
Dự án Khu đấu giá Đồng Chéo áo (12 ô để đấu 7;
TĐC 5)
|
0.12
|
|
0.12
|
ONT
|
X. Thanh Trù
|
Tờ bản đố số 28
|
|
*
|
Đấu giá QSD đất để cho thuê đất quỹ II
|
46.16
|
0.00
|
46.16
|
|
|
|
|
125
|
Khu đất quỹ 2 đấu giá QSD đất để cho thuê đất
|
5.36
|
|
5.36
|
NTS, CLN
|
P. Khai Quang
|
Tờ bản đồ số 6,
19, 30, 38, 44
|
|
126
|
Đất rừng đấu giá QSD đất để cho thuê đất
|
40.80
|
|
40.80
|
RSX
|
P. Khai Quang
|
Tờ bản đồ số 4, 7,
12, 15, 27, 33, 46, 53
|
Quyết định 754/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 754/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 23/04/2025 thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
18/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2025
Ban hành:
05/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
31/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
659
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|