|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1483/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
|
Ngày ban hành:
|
17/06/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1483/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 17
tháng 6 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY MÔ DIỆN TÍCH, VỊ TRÍ VÀ SỐ LƯỢNG CÁC CÔNG
TRÌNH, DỰ ÁN TRONG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN LỘC HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ
chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày
29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày
24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy
hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Đất đai; số 37/NĐ-CP ngày 07/5/2019 về quy định một số điều của Luật
Quy hoạch; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ: số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch
sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng
đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 227/QĐ-TTg ngày 12/4/2024 phân bổ bổ sung chỉ
tiêu sử dụng đất đến năm 2025 cho các tỉnh, trong đó có tỉnh Hà Tĩnh;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 quy định
kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 09/2021/BTNMT
ngày 30/6/2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; số 27/2018/TT-BTNMT ngày
14/12/2018 quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng
đất;
Căn cứ các Quyết định của UBND
tỉnh: số 601/QĐ-UBND ngày 16/3/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 của huyện Lộc Hà; số 1223/QĐ-UBND ngày 01/6/2023 về việc điều chỉnh
quy mô diện tích, vị trí và loại đất sử dụng một số công trình, dự án trong Quy
hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Lộc Hà; số 1303/QĐ-UBND ngày
24/5/2024 về việc điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất cấp huyện,
giai đoạn 2021 - 2030 cho các huyện, thành phố, thị xã theo Quyết định số
227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ;
Theo đề nghị của Sở Tài
nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2271/TTr- STMMT ngày 28/5/2024 (trên cơ sở
đề nghị của UBND huyện Lộc Hà tại Tờ trình số 37/TTr-UBND ngày 23/5/2024, kèm
theo hồ sơ liên quan); sau khi các Thành viên UBND tỉnh thống nhất đồng ý qua
Phiếu biểu quyết.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Điều chỉnh quy mô diện tích, vị trí và số lượng các
công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Lộc Hà,
cụ thể:
1. Điều chỉnh quy mô diện tích,
số lượng và vị trí của 34 dự án phục vụ mục đích phát triển kinh tế - xã hội của
huyện Lộc Hà với diện tích 76,73ha (gồm: 15 công trình cần điều chỉnh bổ
sung và 19 công trình thay đổi quy mô diện tích để cân đối các loại đất). Việc
điều chỉnh quy mô diện tích, vị trí và số lượng các công trình, dự án nêu trên
không làm thay đổi chỉ tiêu các loại đất theo Quy hoạch sử dụng đất đã được
UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 601/QĐ-UBND ngày 16/3/2022 và Quyết định
số 1223/QĐ-UBND ngày 01/06/2023; chi tiết nội dung điều chỉnh có Phụ lục 01 và
Phụ lục 02 kèm theo.
2. Vị trí các công trình, dự án
được điều chỉnh và cập nhật vào bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm của huyện
Lộc Hà.
Điều 2.
Giao trách nhiệm thực hiện:
1. Căn cứ Điều 1 Quyết định
này, UBND huyện Lộc Hà có trách nhiệm:
- Cập nhật số liệu điều chỉnh
vào báo cáo thuyết minh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Lộc Hà;
- Công bố công khai Quy hoạch sử
dụng đất được phê duyệt điều chỉnh theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được
phê duyệt điều chỉnh;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên
việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường
theo chức năng, nhiệm vụ được giao, chịu trách nhiệm kiểm tra, chỉ đạo, giám
sát việc tổ chức thực hiện, kịp thời báo cáo đề xuất UBND tỉnh các nội dung
liên quan.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành
và là một phần không tách rời của Quyết định số 601/QĐ-UBND ngày 16/3/2022 và
Quyết định số 1223/QĐ-UBND ngày 01/6/2023 của UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Lộc Hà và Thủ trưởng các
đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm CB - TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
Biểu 01. Tổng hợp điều chỉnh quy mô diện tích, vị trí và số
lượng các công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030,
huyện Lộc Hà
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày
/ /2024 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Loại đất và công trình, dự án quy hoạch
|
Diện tích theo quy hoạch đã phê duyệt theo
các Quyết định: số 601/QĐ-UBND ngày 16/03/2022;
số 1223/QĐ-UBND ngày 01/06/2023 của
UBND tỉnh (ha)
|
Diện tích đề xuất điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất (ha)
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Ghi chú
|
|
Tổng diện tích
|
Sử dụng vào các loại đất
|
Tổng diện tích
|
Sử dụng vào các loại đất
|
|
LUA
|
HNK
|
CLN
|
RPH
|
RSX
|
LMU
|
NTS
|
DGT
|
DTT
|
DGD
|
DYT
|
DSH
|
ONT
|
SON
|
CSD
|
LUA
|
HNK
|
CLN
|
RPH
|
RSX
|
LMU
|
NTS
|
DGT
|
DTT
|
DGD
|
DYT
|
DSH
|
ONT
|
SON
|
CSD
|
|
1
|
Đất giao thông
|
26,37
|
7,95
|
1,50
|
0,50
|
3,00
|
1,09
|
1,61
|
1,81
|
0,71
|
|
|
|
|
1,19
|
|
7,01
|
26,37
|
9,64
|
2,00
|
1,00
|
3,64
|
1,05
|
1,44
|
1,61
|
0,71
|
|
|
|
|
0,20
|
1,12
|
3,96
|
|
|
|
1.1
|
Hạ
tầng ngoài hàng rào cụm công nghiệp Thạch Bằng
|
6,50
|
|
|
|
|
|
0,89
|
1,31
|
0,71
|
|
|
|
|
|
|
3,59
|
3,38
|
0,34
|
|
|
|
|
0,43
|
1,61
|
0,71
|
|
|
|
|
|
|
0,29
|
Xã
Thạch Châu, Thị trấn Lộc Hà
|
Đề
xuất điều chỉnh vị trí công trình dự án.
|
|
1.2
|
Cảng
thủy nội địa chuyên dùng xăng dầu Cửa Sót
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,84
|
|
|
|
0,51
|
|
0,21
|
|
|
|
|
|
|
|
1,12
|
|
Xã
Hộ
Độ
|
Đề
xuất điều chỉnh bổ sung danh mục công trình dự án thực hiện đến năm 2030.
|
|
1.3
|
Mở
rộng tuyến đường liên huyện Can Lộc - Lộc Hà: (tên cũ: Mở rộng đường giao
thông Bình An - Thịnh Lộc "Quốc Lộ 281")
|
6,50
|
2,50
|
0,50
|
|
3,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,50
|
6,50
|
2,50
|
0,50
|
|
3,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,50
|
Xã
Hồng Lộc, Thịnh Lộc
|
Đề
xuất điều chỉnh hướng tuyến công trình dự án.
|
|
1.4
|
Xây
dựng hạ tầng (hệ thống đường giao thông) trong khu đất quy hoạch mới
|
13,37
|
5,45
|
1,00
|
0,50
|
|
1,09
|
0,72
|
0,50
|
|
|
|
|
|
1,19
|
|
2,92
|
14,65
|
6,80
|
1,50
|
1,00
|
0,13
|
1,05
|
0,80
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
3,17
|
11
xã trong toàn huyện
|
Điều
chỉnh quy mô diện tích công trình dự án.
|
|
2
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
3,19
|
|
0,85
|
|
|
|
1,00
|
|
|
|
1,34
|
|
|
|
|
|
3,19
|
0,20
|
0,72
|
|
|
|
1,17
|
|
|
1,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Mở
rộng trường THPT Nguyễn Văn Trỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,10
|
|
|
|
|
|
|
Xã
Phù
Lưu
|
Đề
xuất điều chỉnh bổ sung danh mục công trình dự án thực hiện trong đến năm
2030. Văn bản số 2679/UBND-XD ngày 30/5/2023 của UBND tỉnh về việc tham mưu mở
rộng khuôn viên Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi, huyện Lộc Hà
|
|
2.2
|
Mở
rộng trường THCS Tân Vịnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,24
|
|
|
|
|
|
0,24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã
Hộ
Độ
|
Đề
xuất điều chỉnh bổ sung danh mục công trình dự án thực hiện đến năm 2030;
|
|
2.3
|
Mở
rộng khuôn viên trường mầm non Thụ Lộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã
Phù
Lưu
|
Đề
xuất điều chỉnh bổ sung danh mục công trình dự án thực hiện đến năm 2030;
|
|
2.4
|
Quy
hoạch mới trường Mầm non Hộ Độ
|
1,00
|
|
|
|
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,93
|
|
|
|
|
|
0,93
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã
Hộ
Độ
|
Đề
xuất điều chỉnh bổ sung danh mục công trình dự án thực hiện đến năm 2030;
|
|
2.5
|
Quy
hoạch trường Mầm non tư thục Mai Linh
|
0,85
|
|
0,85
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,72
|
|
0,72
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thị
trấn Lộc Hà
|
Điều
chỉnh quy mô thực hiện dự án.
|
|
2.6
|
Trường
Mầm non xã Mai Phụ
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã
Mai Phụ
|
Hiện
nay khu vực trường không còn sử dụng, đề xuất điều chỉnh sang quy hoạch đất ở
theo Quyết định số 2319/QĐ-UBND ngày 10/11/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt
sửa đổi, bổ sung phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất của các cơ quan, tổ chức,
đơn vị thuộc huyện Lộc Hà;
|
|
2.7
|
Trường
THCS Tân Lộc
|
1,14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã
Tân
Lộc
|
Hiện
nay khu vực trường không còn sử dụng, đề xuất điều chỉnh sang quy hoạch đất ở
theo Quyết định số 2319/QĐ-UBND ngày 10/11/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt
sửa đổi, bổ sung phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất của các cơ quan, tổ chức,
đơn vị thuộc huyện Lộc Hà;
|
|
3
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
3,24
|
0,42
|
1,29
|
0,43
|
|
|
|
|
|
1,10
|
|
|
|
|
|
|
3,24
|
0,42
|
2,39
|
0,43
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Trung
tâm thể thao xã Phù Lưu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,74
|
|
0,74
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã
Phù
Lưu
|
Đề
xuất điều chỉnh bổ sung danh mục công trình dự án thực hiện trong đến năm
2030.
|
|
3.2
|
Hiện
trạng đất thể thao xã Phù Lưu
|
1,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã
Phù
Lưu
|
Khu
vực hiện trạng là đất cơ sở thể dục thể thao, đề xuất điều chỉnh sang mở rộng
Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi.
|
|
3.3
|
QH
Sân vận động huyện Lộc Hà (tại thôn Xuân Khánh, thị trấn Lộc Hà)
|
2,14
|
0,42
|
1,29
|
0,43
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,50
|
0,42
|
1,65
|
0,43
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thị
trấn Lộc Hà
|
Điều
chỉnh quy mô thực hiện dự án.
|
|
4
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
4,03
|
1,00
|
|
0,07
|
1,50
|
0,78
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
0,33
|
|
0,34
|
4,03
|
0,58
|
|
0,63
|
0,86
|
0,35
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
0,62
|
|
0,98
|
|
|
|
4.1
|
Mở
rộng khuôn viên giáo xứ Xuân Tình
|
0,41
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,34
|
1,07
|
|
|
0,48
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,25
|
|
0,34
|
Xã
Hộ Độ
|
Điều
chỉnh quy mô thực hiện dự án, VB số 2013/UBND-XD ngày 11/4/2024 của UBND tỉnh
về việc các nội dung liên quan đến mở rộng khuôn viên Giáo xứ Xuân Tình, xã Hộ
Độ, huyện Lộc Hà.
|
|
4.2
|
Mở
rộng khuôn viên giáo xứ Mỹ Lộc
|
0,34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
0,33
|
|
|
0,75
|
0,03
|
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
0,37
|
|
0,19
|
Xã
Bình An
|
Điều
chỉnh quy mô thực hiện dự án; VB số 4388/UBND-XD ngày 18/8/2023 của UBND tỉnh
về việc tham mưu về đề nghị mở rộng khuôn viên Giáo xứ Mỹ Lộc, xã Bình An,
huyện Lộc Hà
|
|
4.3
|
QH
tôn tạo Chùa Bổng
|
0,78
|
|
|
|
|
0,78
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,35
|
|
|
|
|
0,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã
Tân Lộc
|
Điều
chỉnh quy mô thực hiện dự án.
|
|
4.4
|
Mở
rộng giáo họ Xuân Hải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,45
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,45
|
Thị
trấn Lộc Hà
|
Đề
xuất điều chỉnh bổ sung danh mục công trình dự án thực hiện đến năm 2030.
|
|
4.5
|
Quy
hoạch Chùa Long Hội
|
1,00
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,57
|
0,57
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã
Hồng Lộc
|
Điều
chỉnh quy mô thực hiện dự án.
|
|
4.6
|
Quy
hoạch đất chùa Kim Dung, TDP Phú Nghĩa
|
1,50
|
|
|
|
1,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,84
|
|
|
|
0,84
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thị
trấn Lộc Hà
|
Điều
chỉnh quy mô thực hiện dự án.
|
|
5
|
Đất ở tại nông thôn
|
11,30
|
3,38
|
3,17
|
1,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,12
|
2,13
|
11,30
|
5,01
|
2,20
|
1,50
|
|
|
|
|
|
|
1,34
|
|
|
|
|
1,25
|
|
|
|
5.1
|
Quy
hoạch đất ở vùng Vùng Đồng Mồ, thôn Đại Yên (đất ở đô thị kết hợp thương mại
dịch vụ, trong đó đất ở 12ha, đất TMDV 8ha)
|
11,00
|
3,08
|
3,17
|
1,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,12
|
2,13
|
9,28
|
5,01
|
1,52
|
1,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,25
|
Xã
Thạch Mỹ
|
Điều
chỉnh quy mô thực hiện dự án.
|
|
5.2
|
Quy
hoạch đất ở vùng cửa bà Vân, thôn Hà Ân
|
0,30
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,68
|
|
0,68
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã
Thạch Mỹ
|
Điều
chỉnh quy mô thực hiện dự án.
|
|
5.3
|
QH
đất ở từ Trường Mầm non xã Mai Phụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
Xã
Mai Phụ
|
Đề
xuất điều chỉnh bổ sung danh mục công trình dự án thực hiện đến năm 2030.
|
|
5.4
|
QH
đất ở từ Trường THCS Tân Lộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,14
|
|
|
|
|
|
Xã
Tân Lộc
|
Đề
xuất điều chỉnh bổ sung danh mục công trình dự án thực hiện đến năm 2030.
|
|
6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
11,80
|
8,80
|
1,00
|
2,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11,80
|
7,50
|
0,50
|
0,16
|
|
0,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,29
|
|
|
|
6.1
|
Trạm
xử lý nước sạch xã Thịnh Lộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,45
|
|
|
|
|
0,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
Xã
Thịnh Lộc, Tân Lộc
|
Đề
xuất điều chỉnh bổ sung danh mục công trình dự án thực hiện đến năm 2030.
|
|
6.2
|
QH
đất sản xuất kinh doanh TDP Yên Bình
|
9,80
|
7,80
|
|
2,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8,85
|
5,50
|
|
0,16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,19
|
Thị
trấn Lộc Hà
|
Điều
chỉnh quy mô thực hiện dự án.
|
|
6.3
|
Đất
làng nghề, thôn Hà Ân
|
2,00
|
1,00
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,50
|
2,00
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã
Thạch Mỹ
|
Đề
xuất điều chỉnh vị trí công trình dự án thực hiện.
|
|
7
|
Đất thương mại dịch vụ
|
12,75
|
12,75
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12,75
|
10,95
|
|
0,78
|
|
0,12
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
0,70
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Quy
hoạch đất TMDV vùng Đồng Bần Trên thôn An Lộc
|
2,00
|
2,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,00
|
1,80
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã
Thạch Châu
|
Đề
xuất điều chỉnh vị trí và loại đất lấy vào để thực hiện công trình dự án; Quyết
định số 1042/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh chủ trương đầu tư Dự án Trung
tâm chăm sóc xe công nghệ cao và dịch vụ thương mại tổng hợp tại xã Thạch
Châu
|
|
7.2
|
Khu
khách sạn, biệt thự nghỉ dưỡng Lộc Hà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,60
|
|
|
0,78
|
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
0,70
|
|
|
Xã
Thịnh Lộc
|
Đề
xuất điều chỉnh bổ sung danh mục công trình dự án thực hiện trong đến năm
2030. Quyết định số 2168/QĐ-UBND ngày 02/8/2017 của UBND tỉnh phê duyệt chủ
trương đầu tư và QĐ số 145/QĐ-SKHĐT ngày 16/12/2020 của Sở KH&ĐT về việc
giãn tiến độ đầu tư dự án Khu khách sạn, biệt thự nghỉ dưỡng Lộc Hà tại xã Thịnh
Lộc, huyện Lộc Hà
|
|
7.3
|
Đất
thương mại, dịch vụ TDP Khánh Yên, Yên Bình (2 vị trí)
|
10,00
|
10,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7,75
|
7,75
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thị
trấn Lộc Hà
|
Điều
chỉnh quy mô thực hiện dự án.
|
|
7.4
|
Quy
hoạch thương mại, dịch vụ vùng Bầu Sớt thôn Thống Nhất
|
0,60
|
0,60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,60
|
0,60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã
Bình An
|
Đề
xuất điều chỉnh vị trí thực hiện công trình dự án.
|
|
7.5
|
QH
đất TMDV thôn Sơn Phú (Tên QH được duyệt: Quy hoạch quỹ tín dụng thôn Sơn
Phú)
|
0,15
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,80
|
0,80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã
Mai Phụ
|
Đề
xuất điều chỉnh vị trí và quy mô diện tích thực hiện công trình dự án.
|
|
8
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
3,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,70
|
|
|
|
|
3,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,70
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Điều
chỉnh hiện trạng khu vực Trung tâm y tế huyện
|
3,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,70
|
|
|
|
|
3,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,70
|
|
|
|
|
Thị
trấn Lộc Hà, xã Thạch Châu
|
Điều
chỉnh vị trí hiện trạng do sai sót trong quá trình biên tập bản đồ.
|
|
9
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
0,35
|
0,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,35
|
0,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Đài
tưởng niệm liệt sỹ tại Đồng Trét thôn Đông Châu
|
0,35
|
0,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,35
|
0,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã
Phù Lưu
|
Đề
xuất điều chỉnh vị trí công trình dự án thực hiện.
|
|
Tổng số: 34 công trình, dự án
|
76,73
|
34,65
|
7,81
|
4,50
|
4,50
|
1,87
|
2,61
|
1,81
|
0,71
|
1,10
|
1,34
|
3,70
|
0,01
|
1,52
|
1,12
|
9,48
|
76,73
|
34,65
|
7,81
|
4,50
|
4,50
|
1,87
|
2,61
|
1,81
|
0,71
|
1,10
|
1,34
|
3,70
|
0,01
|
1,52
|
1,12
|
9,48
|
|
|
Biểu 02. Chỉ tiêu sử dụng đất trước và sau điều chỉnh một
số công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Lộc
Hà
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/2024 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích đến năm 2030 theo quy hoạch đã được duyệt (ha)
|
Diện tích đến năm 2030 sau điều chỉnh (ha)
|
Tăng (+) giảm (-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)=(4)-(3)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
7.085,42
|
7.085,42
|
-
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
3.206,11
|
3.206,11
|
-
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
2.473,62
|
2.473,62
|
-
|
|
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
732,47
|
732,47
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
322,67
|
322,67
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
764,93
|
764,93
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
996,32
|
996,32
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
745,04
|
745,04
|
-
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
50,98
|
50,98
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
474,95
|
474,95
|
-
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
58,44
|
58,44
|
-
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
517,02
|
517,02
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
4.490,32
|
4.490,32
|
-
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
173,95
|
173,95
|
-
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,56
|
3,56
|
-
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
-
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
105,33
|
105,33
|
-
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
300,16
|
300,16
|
-
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
65,36
|
65,36
|
-
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
|
|
-
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
|
SKX
|
62,05
|
62,05
|
-
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
2.198,25
|
2.198,25
|
-
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
1.235,08
|
1.235,08
|
-
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
435,94
|
435,94
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
32,56
|
32,56
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
9,12
|
9,12
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
45,55
|
45,55
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục
thể thao
|
DTT
|
126,97
|
126,97
|
-
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
73,07
|
73,07
|
-
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính,
viễn thông
|
DBV
|
2,74
|
2,74
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia
|
DKG
|
|
|
-
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử -
văn hóa
|
DDT
|
1,32
|
1,32
|
-
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất
thải
|
DRA
|
9,04
|
9,04
|
-
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
20,54
|
20,54
|
-
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà
tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
195,33
|
195,33
|
-
|
|
-
|
Đất cơ sở khoa học và công
nghệ
|
DKH
|
|
|
-
|
|
-
|
Đất cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
1,50
|
1,50
|
-
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
9,49
|
9,49
|
-
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
1,90
|
1,90
|
-
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
17,44
|
17,44
|
-
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
|
DKV
|
6,92
|
6,92
|
-
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
889,23
|
889,23
|
-
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
195,54
|
195,54
|
-
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
19,61
|
19,61
|
-
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
|
DTS
|
1,29
|
1,29
|
-
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
-
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
36,81
|
36,81
|
-
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
|
SON
|
275,93
|
275,93
|
-
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
137,01
|
137,01
|
-
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
-
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
121,58
|
121,58
|
-
|
Quyết định 1483/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh quy mô diện tích, vị trí và số lượng các công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1483/QĐ-UBND ngày 17/06/2024 điều chỉnh quy mô diện tích, vị trí và số lượng các công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
12/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2024
Ban hành:
09/03/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2022
Ban hành:
30/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2021
Ban hành:
12/04/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2021
Ban hành:
18/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
07/05/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2019
261
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|