|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2024/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Phan Quý Phương
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2024/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 30
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA
QUẬN PHÚ XUÂN, THÀNH PHỐ HUẾ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18
tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số
175/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về việc thành lập thành phố
Huế trực thuộc trung ương.
Căn cứ Nghị quyết số
1314/NQ-UBTVQH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về việc
sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố Huế.
Căn cứ Nghị định 102/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai.
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Căn cứ Nghị quyết số
122/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông
qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất; danh mục chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất vào
mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2025; Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 25
tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các
công trình, dự án phải thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất
rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Huế
(Đợt 2) và điều chỉnh danh mục tại Phụ lục I Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 10
tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là Hội
đồng nhân dân thành phố Huế); Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 20 tháng 6 năm 2025
của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các công trình, dự
án phải thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất,
đất rừng phòng hộ sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Huế (Đợt 3) và điều
chỉnh danh mục tại Phụ lục I Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm
2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là Hội đồng nhân dân thành
phố Huế).
Căn cứ Quyết định số
2871/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến
năm 2050 thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Căn cứ Quyết định số
3482/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Huế.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3141/TTr-SNNMT-QLĐĐ ngày 26 tháng 6
năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của
quận Phú Xuân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân
bổ trong năm điều chỉnh kế hoạch:
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025
|
|
Diện tích
|
Cơ cấu
(%)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
8.491,09
|
66,83
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.545,26
|
12,16
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
1.404,82
|
11,06
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
140,44
|
1,11
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
363,14
|
2,86
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.194,43
|
9,40
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
7,54
|
0,06
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
759,44
|
5,98
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.536,19
|
35,70
|
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
160,03
|
1,26
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
31,05
|
0,24
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
15,65
|
0,12
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
38,39
|
0,30
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
4.142,21
|
32,60
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
926,18
|
7,29
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
17,43
|
0,14
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
11,66
|
0,09
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
8,77
|
0,07
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
140,53
|
1,11
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
10,06
|
0,08
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
6,97
|
0,05
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
14,37
|
0,11
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
71,78
|
0,56
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
16,27
|
0,13
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
|
DKH
|
21,08
|
0,17
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
CSK
|
291,87
|
2,30
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
38,85
|
0,31
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
37,89
|
0,30
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
76,12
|
0,60
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
139,01
|
1,09
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
1.481,24
|
11,66
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
703,25
|
5,53
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
306,12
|
2,41
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
0,70
|
0,01
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
328,69
|
2,59
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
76,03
|
0,60
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,58
|
0,00
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
8,62
|
0,07
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
57,26
|
0,45
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
35,69
|
0,28
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
55,35
|
0,44
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
477,01
|
3,75
|
|
1.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
696,46
|
5,48
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
90,13
|
0,71
|
|
1.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
606,33
|
4,77
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,03
|
0,00
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
72,19
|
0,57
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
70,84
|
0,56
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
1,34
|
0,01
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
-
|
-
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
-
|
-
|
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi
năm 2025
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
183,48
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
55,08
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
54,66
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
0,42
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
11,81
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25,75
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
11,96
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
76,53
|
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
2,35
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
155,84
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
62,73
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
19,86
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,05
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
42,29
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
0,35
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,16
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,01
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
0,16
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
0,02
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
|
DKH
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
|
DKT
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
2,69
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,50
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
2,19
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
3,48
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2,48
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
1,00
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
-
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,03
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
15,13
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
9,23
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
6,48
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
2,75
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục
đích sử dụng đất năm 2025
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp
sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
180,53
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
55,08
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
11,81
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
22,80
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
11,96
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
76,53
|
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
2,35
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
|
1.1
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
-
|
|
|
Trong đó:
|
|
-
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại
đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/PNN
|
-
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc dụng sang
loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/PNN
|
-
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng hộ sang
loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/PNN
|
-
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang
loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/PNN
|
-
|
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN/NKR
|
-
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác
sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy
mô lớn
|
MHT/CNT
|
-
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
14,94
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được
quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định
tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
11.00
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
3,06
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công
trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình
công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
-
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại,
dịch vụ
|
MHT/TMD
|
0,88
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm
các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy
hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng
sử dụng đất.
4. Điều chỉnh kế hoạch đưa đất
chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2025
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
0,74
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,74
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
14,75
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
3,82
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,14
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
2,30
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
2,30
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
|
DKH
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
|
DKT
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
0,72
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,65
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
0,07
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
6,77
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
6,42
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
0,20
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,13
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,02
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
Các chỉ tiêu sử dụng đất và hệ
thống biểu Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Phú Xuân (theo quy định
tại Phụ lục số IV kèm Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) được thể hiện cụ thể tại các Biểu:
01/CH, 04/CH, 17/CH, 18/CH, 19/CH, 20/CH, 24/CH, 25/CH kèm theo Báo cáo thuyết
minh điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Phú Xuân.
Nhu cầu sử dụng đất của các
công trình, dự án trong điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Phú Xuân (Chi
tiết theo các Phụ lục I, II, III đính kèm).
Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu
trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố,
thanh tra, kiểm tra, kiểm toán về tính chính xác, tính pháp lý của hồ sơ, nội
dung thẩm định tham mưu trình UBND thành phố nêu tại Tờ trình nêu trên của Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2.
Hủy bỏ các công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng
đất nhưng chưa thực hiện hoặc không có khả năng thực hiện theo quy định của
pháp luật. (Chi tiết tại Phụ lục IV đính kèm).
Điều 3.
Căn cứ vào Điều 1 và 2 của Quyết định này, Ủy ban
nhân dân quận Phú Xuân có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố, công khai
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao
đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật và
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Thực hiện và chịu trách nhiệm
trước pháp luật về các thủ tục liên quan đến chuyển mục đích sử dụng đất trồng
lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác
để thực hiện dự án đầu tư theo đúng quy định tại Điều 46 Nghị định số
102/2024/NĐ-CP của Chính phủ và các quy định pháp luật có liên quan.
4. Tổ chức kiểm tra, giám sát
thường xuyên việc thực hiện điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất; xử lý kịp thời các
trường hợp vi phạm điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật.
5. Công bố công trình, dự án có
trong kế hoạch sử dụng đất nhưng chưa thực hiện hoặc không có khả năng thực hiện
theo quy định của pháp luật. (chi tiết tại Phụ lục IV đính kèm).
Điều 4.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội
dung tại Quyết định số 3482/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân
dân tỉnh (nay là Ủy ban nhân dân thành phố Huế) về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng
đất năm 2025 của thành phố Huế thuộc địa bàn quận Phú Xuân được thực hiện theo
Quyết định này.
Điều 5.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc
các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan
có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Phú Xuân chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các Sở: NN&MT, TC, XD;
- HĐND và UBND quận Phú Xuân;
- VP: LĐ và CV: NĐ, QHXT, GPMB;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT, ĐC.
|
TM. UỶ BAN NHÂN
DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Quý Phương
|
PHỤ LỤC I:
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THỰC HIỆN
TRONG NĂM 2025 CỦA QUẬN PHÚ XUÂN
(QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 78, 79 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2024)
(Kèm theo Quyết định số 2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân thành phố Huế)
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích khoảng
(ha)
|
Ghi chú
|
|
I
|
Công trình, dự án quốc phòng - an ninh
|
|
5,63
|
|
|
1
|
Trụ sở công an xã Hương Thọ (Phường Long Hồ)
|
Phường Long Hồ
|
0,15
|
|
|
2
|
Trụ sở công an phường Hương Vinh
|
Phường Hương Vinh
|
0,15
|
|
|
3
|
Công an phường Hương Hồ (Phường Long Hồ)
|
Phường Long Hồ
|
0,20
|
|
|
4
|
Công an phường Hương Long
|
Phường Hương Long
|
0,13
|
|
|
5
|
Công an quận Phú Xuân
|
Phường An Hoà
|
5,00
|
|
|
II
|
Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp
thuận, quyết định đầu tư
|
|
24,95
|
|
|
1
|
Hệ thống thoát nước và vỉa hè 4 phường nội thành
(Tổng diện tích dự án 18 ha đã thực hiện 9,0 ha)
|
Phường Thuận Lộc, Phường
Tây Lộc, Phường Thuận Hoà, Phường Đông Ba
|
9,00
|
|
|
2
|
Nạo vét, xây dựng kè các hồ kinh thành (Tổng diện
tích dự án 2,5 ha, đã thực hiện 2.45 ha)
|
Phường Thuận Lộc,
Phường Tây Lộc, Phường Thuận Hoà, Phường Đông Ba
|
0,05
|
|
|
3
|
Chỉnh trang, xây dựng kè dọc bờ sông Đông Ba (Tổng
diện tích dự án 1,2 ha, đã thực hiện 115 ha)
|
Phường Thuận Lộc,
Phường Tây Lộc, Phường Thuận Hoà, Phường Đông Ba
|
0,05
|
|
|
4
|
Cải tạo, nâng cấp sông Lấp (Tổng diện tích dự án
1,5 ha, đã thực hiện 1,45 ha)
|
Phường Kim Long
|
0,05
|
|
|
5
|
Xây dựng mới và nâng cấp Bến Bao Vinh thuộc dự án
Phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực tiểu
vùng sông Mê Công mở rộng- giai đoạn 2, dự án thành phần Thừa Thiên Huế
|
Phường Hương Vinh
|
0,05
|
|
|
6
|
Xây dựng và nâng cấp hạ tầng giao thông đến điện
Hòn Chén thuộc dự án Phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng trưởng
toàn diện khu vực tiểu vùng sông Mê Công mở rộng- giai đoạn 2 , dự án thành
phần Thừa Thiên Huế
|
Phường Long Hồ
|
3,36
|
|
|
7
|
Dự án Chương trình phát triển các đô thị loại II-
tiểu dự án Thừa Thiên Huế; Hạng mục: Nạo vét và kè sông Kẻ Vạn
(Tổng diện tích 4,06 ha đã thực hiện 4,01 ha)
|
Phường Tây Lộc,
Phường Thuận Hòa, Phường Kim Long
|
0,05
|
|
|
8
|
Nạo vét, xây dựng kè sông An Hoà (Tổng quy mô dự án
3,5 ha đã thực hiện 3,48 ha)
|
Phường An Hoà, Phường
Thuận Lộc, Phường Tây Lộc, Phường Hương Sơ, Phường Hương Vinh
|
0,02
|
|
|
9
|
Đường Kim Long và Nguyễn Phúc Nguyên ( đường tỉnh
Lộ 12B)
|
Phường Kim Long
|
6,98
|
|
|
10
|
Đường Bạch Đằng
|
Phường Gia Hội
|
1,12
|
|
|
11
|
Đường Chi Lăng
|
Phường Gia Hội
|
1,17
|
|
|
12
|
Nạo vét khơi thông dòng chảy, kè gia cố 05 tuyến
thoát lũ chính thuộc đồng bằng Nam sông Hương: Kè chống xói lở kết hợp tuyến
đường dọc bờ sông Hương (Phía Bắc) đoạn từ cầu Gia Hội đến cầu Bãi Dâu
|
Phường Gia Hội, Phường
Phú Hậu
|
1,17
|
|
|
*
|
Công trình liên huyện
|
|
|
|
|
13
|
Một số đoạn sạt trượt, đường hoàn trả đi qua một
số địa bàn phường Hương An, Hương Hồ và xã Thủy Bằng thuộc dự án thành phần đầu
tư xây dựng đoạn Cam Lộ - La Sơn (Phường Hương Hồ: 0,386 ha; phường Hương An:
1,1158 ha; xã Thủy Bằng 0,1954 ha)
|
Phường Hương An;
phường Hương Hồ; phường Thủy Bằng - quận Thuận Hoá
|
1,68
|
|
|
14
|
Tiểu dự án cải tạo và phát triển lưới điện trung
hạ áp khu vực trung tâm huyện lỵ, thành phố của tỉnh Thừa Thiên Huế (KfW3.1)
(Tổng quy mô công trình 1,195 ha, trong đó phần diện tích thuộc địa bàn 0,198
ha)
|
TP Huế, TX Hương
Thủy, TX Hương Trà, các Huyện: Phú Lộc, A Lưới, Quảng Điền, Phong Điền, Phú
Vang
|
0,20
|
|
|
III
|
Danh mục công trình, dự án theo Nghị quyết số 122/NQ-HĐND
ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của
HĐND thành phố, Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 20/6/2025 của HĐND thành phố
|
|
3.1
|
Công trình, dự án thu hồi đất để đấu giá quyền
sử dụng đất
|
|
12,34
|
|
|
1
|
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Cao Bá
Quát
|
Phường Phú Hậu
|
4,40
|
|
|
2
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ
(khu vực 11)
|
Phường Hương Sơ
|
4,44
|
|
|
3
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cụm công nghiệp An
Hòa, phường An Hòa
|
Phường An Hòa, Phường
Hương An
|
3,35
|
|
|
4
|
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương
Sơ (khu vực 8). Tổng quy mô 7,90 ha đã thực hiện 7,75 ha
|
Phường Hương Sơ,
An Hòa
|
0,15
|
|
|
3.2
|
Công trình, dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án có sử dụng đất
|
|
702,52
|
|
|
1
|
Nhà ở xã hội, phường Hương Sơ, thành phố Huế
|
Phường Hương Sơ
|
4,04
|
|
|
2
|
Khu đô thị Hương Vinh, thành phố Huế
|
Phường Hương Vinh
|
32,00
|
|
|
3
|
Khu đô thị Long Hồ 1
|
Phường Long Hồ
|
80,15
|
Điều chỉnh kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 (tách 02 dự án)
|
|
4
|
Khu đô thị Long Hồ 2
|
Phường Long Hồ
|
115,00
|
Điều chỉnh kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 (tách 02 dự án)
|
|
5
|
Khu đô thị Hương An
|
Phường Hương An
|
27,50
|
Điều chỉnh kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 (điều chỉnh quy mô diện tích)
|
|
*
|
Công trình liên huyện
|
|
|
|
|
6
|
Khu đô thị phía Bắc 1, phường An Hoà thành phố Huế
và xã Hương Toàn, thị xã Hương Trà
|
Phường An Hoà
thành phố Huế và xã Hương Toàn, thị xã Hương Trà
|
36,42
|
Điều chỉnh kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 (điều chỉnh quy mô diện tích)
|
|
7
|
Khu đô thị phía Bắc 2, phường An Hoà thành phố Huế
và xã Hương Toàn, thị xã Hương Trà
|
Phường An Hoà
thành phố Huế và xã Hương Toàn, thị xã Hương Trà
|
22,04
|
Điều chỉnh kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 (điều chỉnh quy mô diện tích)
|
|
8
|
Khu đô thị phía Bắc 3, phường An Hoà, Hương Sơ,
Hương Vinh, quận Phú Xuân
|
Phường An Hoà, phường
Hương Vinh, phường Hương Sơ, quận Phú Xuân; Xã Hương Toàn thị xã Hương Trà
|
106,00
|
Điều chỉnh kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 (Bổ sung địa điểm xã Hương Toàn thị xã Hương Trà)
|
|
9
|
Dự án khu đô thị sinh thái tại phường Hương Vinh,
Hương Sơ - thành phố Huế và xã Hương Toàn, thị xã Hương Trà
|
Phường Hương Vinh,
Hương Sơ thành phố Huế và xã Hương Toàn, thị xã Hương Trà
|
200,00
|
|
|
10
|
Dự án Khu văn hóa đa năng và công viên hồ Khe
Ngang
|
Phường Long Hồ
|
39,54
|
Bổ sung danh mục
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025
|
|
11
|
Dự án bến xe đường cao tốc phường Long Hồ
|
Phường Long Hồ
|
5,10
|
Bổ sung danh mục
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025
|
|
12
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp
Hương An
|
Phường Hương An
|
34,73
|
Bổ sung danh mục
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025
|
|
3.3
|
Công trình, dự án xây dựng, đầu tư hạ tầng tại
địa phương để phát triển kinh tế - xã hội
|
|
206,87
|
|
|
1
|
Trung tâm y tế thành phố Huế
|
Phường An Hoà, phường
Hương Sơ
|
13,55
|
|
|
2
|
Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế
(CDC)
|
Phường An Hòa
|
2,29
|
|
|
3
|
Trường mầm non Phú Hậu
|
Phường Phú Hậu
|
0,45
|
|
|
4
|
Trường trung học phổ thông Đặng Trần Côn giai đoạn
1
|
Phường Hương Long
|
3,20
|
|
|
5
|
Hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp An Hòa giai đoạn
9 (đợt 4)
|
Phường An Hòa
|
1,67
|
Đã thực hiện
|
|
6
|
Dự án Hệ thống thu gom, khu xử lý nước thải Cụm
công nghiệp An Hòa (giai đoạn 1)
|
Phường An Hòa
|
1,80
|
|
|
7
|
Dự án Hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp An Hoà
giai đoạn 10 (đợt 2)
|
Phường An Hòa
|
2,60
|
|
|
8
|
Dự án hạ tầng kỹ thuật chợ đầu mối Phú Hậu giai
đoạn 2
|
Phường Phú Hậu
|
1,20
|
|
|
9
|
Khai thác và chế biến đá, sản xuất cát nhân tạo
làm từ đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá Hải cát (bãi thải và
khu vực phụ trợ).
|
Phường Long Hồ (Xã
Hương Thọ cũ)
|
4,63
|
|
|
10
|
Mỏ đá Bắc Khe Ly thuộc phường Long Hồ (xã Hương
Thọ và phường Hương Hồ cũ), quận Phú Xuân
|
Phường Long Hồ (Xã
Hương Thọ cũ)
|
10,70
|
|
|
11
|
Mỏ đá Hòn Chi Vôi phường Long Hồ (xã Hương Thọ),
quận Phú Xuân
|
Phường Long Hồ (Xã
Hương Thọ cũ)
|
3,90
|
|
|
12
|
Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Văn Linh nối dài
(đoạn từ đường Tản Đà đến nghĩa trang liệt sỹ phường Hương Vinh)
|
Phường Hương Sơ,
Hương Vinh
|
9,02
|
|
|
13
|
Đường vào phố chợ Kim Long
|
Phường Kim Long
|
0,85
|
|
|
14
|
Dự án nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Gia Thiều (Tổng
diện tích 3,8 ha đã thực hiện 0,2 ha, đăng ký lại 3,6 ha)
|
Phường Phú Hậu
|
3,60
|
|
|
15
|
Mở rộng Điểm đỗ xe du lịch Nguyễn Hoàng
|
Phường Đông Ba
|
0,17
|
|
|
16
|
Trạm Tuần - Trạm dừng nghỉ hai bên đường cao tốc đạt
chuẩn loại I tại tỉnh Thừa Thiên Huế (Km 80+850(P) (lý trình dự án thành phần
đoạn Cam Lộ- La Sơn), tại phường Long Hồ (xã Hương Thọ cũ), quận Phú Xuân.
|
Phường Long Hồ (Xã
Hương Thọ cũ)
|
5,71
|
|
|
17
|
Đường vào lăng Trường Diên (chúa Nguyễn Phúc Lan)
(Tổng diện tích 0.112ha đã thực hiện 0.05ha, đăng ký lại 0.062ha)
|
Phường Long Hồ (Xã
Hương Thọ cũ)
|
0,06
|
|
|
18
|
Đường vào lăng Trường Thái (chúa Nguyễn Phúc
Khoát) (Tổng diện tích dự án 0,361 ha, đã thực hiện thu hồi 0,25 ha, đăng ký
lại 0,111 ha)
|
Phường Long Hồ (Xã
Hương Thọ cũ)
|
0,11
|
|
|
19
|
Đường vào lăng Trường Mậu (chúa Nguyễn Phúc Thái)
(Tổng diện tích 0,313 ha, đã thực hiện thu hồi 0,2ha, đăng ký lại 0,113ha)
|
Phường Long Hồ (Xã
Hương Thọ cũ)
|
0,11
|
|
|
20
|
Xử lý, Cải tạo các điểm tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn
giao thông trên Quốc lộ 49 ( đoạn tại Km 27+00 - Km 27+60 và Sửa chữa cầu
Liên Bằng 1 Km 27+167, cầu Liên Bằng 2 Km 27+554 Quốc lộ 49)
|
Phường Long Hồ (Xã
Hương Thọ cũ)
|
0,42
|
|
|
21
|
Chỉnh trang đường lên núi Kim Phụng
|
Phường Long Hồ
|
3,14
|
Bổ sung danh mục
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025
|
|
22
|
Nạo vét và xây dựng kè hói Đốc Sơ- An Hoà (từ cửa
vào sông An Hoà đến đường Nguyễn Văn Linh)
|
Phường An Hoà,
Hương Sơ
|
2,56
|
|
|
23
|
Đầu tư Bảo tồn, tu bổ và tôn tạo hệ thống kinh
thành Huế (di dời dân cư tại khu vực I di tích kinh thành Huế khu vực Thượng
Thành) (Tổng quy mô công trình là 17,87 ha đã giải phóng mặt bằng xong phần
diện tích 17,62 ha; tiếp tục thực thực hiện giải phóng mặt bằng phần diện
tích 0,25 ha còn lại).
|
Phường Đông Ba,
Phường Thuận Lộc, Phường Thuận Hòa, Phường Tây Lộc
|
0,25
|
|
|
24
|
Dự án Đầu tư Bảo tồn, tu bổ và tôn tạo hệ thống
Kinh thành Huế. Trong đó:
- Khu vực Eo Bầu: 1,66 ha;
- Khu vực Hộ thành hào và Tuyển phòng lộ: 6,84 ha
( Tổng quy mô dự án ban đầu là 27,60 ha. Trong
đó:
- Khu vực Eo Bầu: 11,0 ha;
- Khu vực Hộ thành hào và Tuyến phòng lộ: 16,6
ha)
|
Phường Thuận Lộc,
Phường Thuận Hòa, Phường Tây Lộc, Phường Đông Ba
|
8,50
|
|
|
25
|
Di dời các đơn vị Quân đội và khu gia đình quân
nhân tại khu vực Mang Cá. Trong đó khu vực Bộ CHQS tỉnh Thừa Thiên Huế, diện
tích: 22,60 ha; Khu vực Viện Quân y 268/Cục Hậu cần, diện tích: 8,7 ha; Khu vực
di tích Trấn Bình Đài (Mang Cá Nhỏ), diện tích: 9,80 ha
|
Phường Thuận Lộc
|
9,80
|
|
|
26
|
Đầu tư Bảo tồn, tu bổ và tôn tạo hệ thống kinh
thành Huế (di dời dân cư, Giải phóng mặt bằng tại khu vực I di tích kinh
thành Huế) - khu vực hồ Tịnh Tâm (Tổng diện tích dự án 2,24 ha, đã thực hiện
thu hồi 1,78 ha, chuyển tiếp 0,46 ha)
|
Phường Thuận Lộc,
phường Đông Ba
|
0,46
|
|
|
27
|
Đầu tư Bảo tồn, tu bổ và tôn tạo hệ thống kinh
thành Huế (Giai đoạn 2)
|
Quận Phú Xuân
|
16,70
|
|
|
-
|
Chùa Thiên Mụ
|
Phường Hương
Long- phương Long Hồ (phường Hương Hồ cũ)
|
1,45
|
|
|
-
|
Văn Miếu (bao gồm Võ Miếu)
|
Phường Hương
Long- Phương Long Hồ (phường Hương Hồ cũ)
|
3,15
|
|
|
-
|
Lăng Minh Mạng
|
Phường Long Hồ
(Xã Hương Thọ cũ)
|
7,10
|
|
|
-
|
Lăng Gia Long
|
Phường Long Hồ
(Xã Hương Thọ cũ)
|
3,33
|
|
|
-
|
Lăng Trường Cơ
|
Phường Long Hồ
(Xã Hương Thọ cũ)
|
0,15
|
|
|
-
|
Đàn Âm Hồn
|
Phường Thuận
Hòa
|
0,03
|
|
|
-
|
Quốc Tử Giám
|
Phường Đông Ba
|
1,50
|
|
|
28
|
Đầu tư Bảo tồn, tu bổ và tôn tạo hệ thống kinh
thành Huế (Giai đoạn 2)
|
Quận Phú Xuân
|
10,45
|
|
|
-
|
Khu vực Trấn Bình Đài
|
Phường Thuận Lộc
|
4,25
|
|
|
-
|
Khu vực Hồ Tịnh Tâm
|
Phường Đông Ba
|
0,81
|
|
|
-
|
Khu vực Hồ Học Hải
|
Phường Thuận Lộc
|
1,04
|
|
|
-
|
Khu vực Đàn Xã Tắc
|
Phường Thuận
Hòa
|
1,93
|
|
|
-
|
Khu vực Khâm Thiên Giám
|
Phường Đông Ba
|
0,30
|
|
|
-
|
Khu vực Xiển Võ Từ
|
Phường Đông Ba
|
0,13
|
|
|
-
|
Khu vực I di tích tiếp giáp với BCH quân sự tỉnh
tại các đường Mang Cá, Lê Trung Định, Lương Y, Xuân 68
|
Phường Thuận Lộc
|
1,60
|
|
|
-
|
Khu vực Lục bộ TTĐ Bộ Công
|
Phường Đông Ba
|
0,39
|
|
|
29
|
Phương án di dời và nâng cao khoảng cách an toàn
các tuyến đường điện 110kV, 220kV, 550kV giao chéo đường cao tốc (đoạn Cam Lộ
- La Sơn) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Phường Long Hồ (phường
Hương Hồ cũ)
|
0,18
|
|
|
30
|
Nghĩa trang nhân dân phía Bắc
|
Phường Long Hồ
(phường Hương Hồ cũ)
|
19,90
|
|
|
31
|
Công viên nghĩa trang phường Hương An (giai đoạn
2)
(Tổng diện tích dự án 29,05 ha đã thực hiện
10,486 ha, chuyển tiếp 18,564 ha)
|
Phường Hương An
|
18,56
|
|
|
*
|
Công trình liên huyện
|
|
|
|
|
32
|
Dự án đường Nguyễn Hoàng và cầu Vượt sông Hương
(Tổng quy mô 9,8 ha đã thực hiện thu hồi 3,0 ha)
|
Phường Kim Long,
phường Hương Long thuộc quận Phú Xuân, phường Phường Đúc thuộc quận Thuận
Hoá.
|
6,80
|
|
|
33
|
Đường vành đai 3
|
Phường Thủy Xuân,
phường Phường Đúc thuộc quận Thuận Hoá, phường An Hòa, phường Hương Long, Phường
Hương An thuộc quận Phú Xuân
|
42,83
|
|
|
34
|
Nâng tiết diện DZ 110KV Huế 1- Phong Điền 220KV.
Danh sách chi tiết các nhánh rẽ như sau:
+ 110KV Đồng Lâm - Phong Điền 220
+ 110KV Văn Xá - Phong Điền 220
+ 110 KV Đồng Lâm-Huế 2
+ 100KV Văn Xá - NMTĐ Bình Điền
+ 110KV Huế 220 -NMTĐ Bình Điền
+ 100 KV Huế 220 - Huế 2
quận Phú Xuân, Thuận Hoá (0,2 ha); huyện Phong Điền
(0,4 ha); thị xã Hương Trà (0,2 ha)
|
Quận Phú Xuân; quận
Thuận Hoá; huyện Phong Điền; thị xã Hương Trà
|
0,20
|
|
|
35
|
Dự án hoàn thiện lưới điện phân phối tỉnh Thừa
Thiên Huế (đồng bộ dự án KfW3.1) (Tổng quy mô bổ sung công trình là 1,0164 ha:
Trong đó phần diện tích thuộc địa bàn thành phố là 0,475 ha; huyện Phong Điền
là 0,124 ha; huyện Phú Lộc 0,245 ha; Thị xã Hương Thủy là 0,0415 ha)
|
Quận Phú Xuân; quận
Thuận Hoá; Thị xã Hương Thủy; Huyện Phong Điền; Huyện Phú Lộc
|
0,48
|
|
PHỤ LỤC II:
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT NĂM 2025 CỦA
QUẬN PHÚ XUÂN
(QUY ĐỊNH KHOẢN 1 ĐIỀU 122 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2024)
(Kèm theo Quyết định số: 2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Huế)
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích khoảng
(ha)
|
Trong đó diện
tích chuyển mục đích sử dụng (ha)
|
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng phòng hộ
|
Đất rừng đặc dụng
|
Đất rừng sản xuất
|
|
Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, rừng sản xuất theo Nghị quyết
số 122/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày
25/4/2025, Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 20/6/2025 của HĐND thành phố
|
|
I
|
DỰ ÁN THU HỒI ĐỂ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
|
|
7,79
|
7,64
|
|
|
|
|
1
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ
(khu vực 11)
|
Phường Hương Sơ
|
4,44
|
4,44
|
|
|
|
|
2
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cụm công nghiệp An
Hòa, phường An Hòa
|
Phường An Hòa, Phường
Hương An
|
3,35
|
3,20
|
|
|
|
|
II
|
DỰ ÁN XÂY DỰNG, ĐẦU TƯ HẠ TẦNG TẠI ĐỊA PHƯƠNG
ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
|
|
146,09
|
27,58
|
11,96
|
0,00
|
64,84
|
|
1
|
Trụ sở công an phường Hương Vinh
|
Phường Hương Vinh
|
0,15
|
0,15
|
|
|
|
|
2
|
Trụ sở công an xã Hương Thọ (Phường Long Hồ)
|
Xã Hương Thọ
|
0,15
|
|
|
|
0,15
|
|
3
|
Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế
(CDC)
|
Phường An Hòa
|
2,29
|
1,65
|
|
|
|
|
4
|
Trường trung học phổ thông Đặng Trần Côn giai đoạn
1
|
Phường Hương Long
|
3,20
|
3,00
|
|
|
|
|
5
|
Hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp An Hoà giai đoạn
9 (đợt 4)
|
Phường An Hòa
|
1,67
|
1,62
|
|
|
|
|
6
|
Dự án Hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp An Hoà
giai đoạn 10 (đợt 2)
|
Phường An Hòa
|
2,60
|
2,26
|
|
|
|
|
7
|
Dự án Hệ thống thu gom, khu xử lý nước thải Cụm
công nghiệp An Hòa (giai đoạn 1)
|
Phường An Hòa
|
1,80
|
1,80
|
|
|
|
|
8
|
Cửa hàng xăng dầu kết hợp kho Hương Sơ
|
Phường Hương Sơ
|
0,35
|
0,32
|
|
|
|
|
9
|
Khai thác và chế biến đá, sản xuất cát nhân tạo
làm từ đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá Hải cát (Bổ sung khu đất
bãi thải và khu vực phụ trợ).
|
Phường Long Hồ (Xã
Hương Thọ cũ)
|
4,63
|
|
|
|
4,56
|
|
10
|
Khai thác đá Granite làm vật liệu xây dựng thông
thường tại phường Long Hồ (Thôn Liên Bằng, xã Hương Thọ) (bổ sung khu vực chế
biến, khu phụ trợ)
|
Phường Long Hồ (Xã
Hương Thọ cũ)
|
11,96
|
0,42
|
|
|
11,50
|
|
11
|
Mỏ đá Bắc Khe Ly thuộc phường Long Hồ (xã Hương
Thọ và phường Hương Hồ cũ), quận Phú Xuân
|
Phường Long Hồ (Xã
Hương Thọ cũ)
|
10,70
|
|
10,70
|
|
|
|
12
|
Mỏ đá Hòn Chi Vôi phường Long Hồ (xã Hương Thọ),
quận Phú Xuân
|
Phường Long Hồ (Xã
Hương Thọ cũ)
|
3,90
|
|
|
|
3,90
|
|
13
|
Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Văn Linh nối dài
(đoạn từ đường Tản Đà đến nghĩa trang liệt sỹ phường Hương Vinh)
|
Phường Hương Sơ,
Hương Vinh
|
9,02
|
3,50
|
|
|
|
|
14
|
Trạm Tuần - Trạm dừng nghỉ hai bên đường cao tốc
đạt chuẩn loại I tại tỉnh Thừa Thiên Huế (Km 80+850(P)(lý trình dự án thành
phần đoạn Cam Lộ- La Sơn), tại xã Hương Thọ, TP Huế.
|
Phường Long Hồ (Xã
Hương Thọ cũ)
|
5,71
|
|
|
|
5,40
|
|
15
|
Đường vào lăng Trường Thái (chúa Nguyễn Phúc
Khoát) (Tổng diện tích dự án 0,361 ha, đã thực hiện thu hồi 0,25 ha, đăng ký
lại 0,111 ha)
|
Phường Long Hồ (Xã
Hương Thọ cũ)
|
0,11
|
0,10
|
|
|
|
|
16
|
Nạo vét và xây dựng kè hói Đốc Sơ- An Hoà (từ cửa
vào sông An Hoà đến đường Nguyễn Văn Linh)
|
Phường An Hoà,
Hương Sơ
|
2,56
|
0,50
|
|
|
|
|
17
|
Phương án di dời và nâng cao khoảng cách an toàn
các tuyến đường điện 110kV, 220kV, 550kV giao chéo đường cao tốc (đoạn Cam Lộ
- La Sơn) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Phường Long Hồ
|
0,18
|
0,03
|
|
|
|
|
18
|
Nghĩa trang nhân dân phía Bắc
|
Phường Long Hồ
(phường Hương Hồ cũ)
|
19,90
|
|
|
|
19,90
|
|
19
|
Công viên nghĩa trang phường Hương An (giai đoạn
2) (Tổng diện tích dự án 29,05 ha đã thực hiện 10,486 ha, chuyển tiếp 18,564
ha)
|
Phường Hương An
|
18,56
|
|
|
|
18,56
|
|
20
|
Chỉnh trang đường lên đỉnh núi Kim Phụng
|
Phường Long Hồ
|
3,14
|
0,00
|
1,26
|
|
0,73
|
|
*
|
Công trình liên huyện
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Đường vành đai 3
|
Phường Thủy Xuân,
phường Phường Đúc thuộc quận Thuận Hoá, phường An Hòa, phường Hương Long, Phường
Hương An thuộc quận Phú Xuân
|
42,83
|
12,00
|
|
|
|
|
22
|
Dự án hoàn thiện lưới điện phân phối tỉnh Thừa
Thiên Huế (đồng bộ dự án KfW3.1) (Tổng quy mô bổ sung công trình là 1,0164
ha: Trong đó phần diện tích thuộc địa bàn thành phố là 0,475 ha; huyện Phong
Điền là 0,124 ha; huyện Phú Lộc 0,245 ha; Thị xã Hương Thủy là 0,0415 ha)
|
Quận Phú Xuân; quận
Thuận Hoá; Thị xã Hương Thuỷ; Huyện Phong Điền; Huyện Phú Lộc
|
0,475
|
0,028
|
|
|
0,140
|
|
23
|
Nâng tiết diện DZ 110KV Huế 1- Phong Điền 220KV. Danh
sách chi tiết các nhánh rẽ như sau:
+ 110KV Đồng Lâm - Phong Điền 220
+ 110KV Văn Xá - Phong Điền 220
+ 110 KV Đồng Lâm - Huế 2
+ 100KV Văn Xá - NMTĐ Bình Điền
+ 110KV Huế 220 -NMTĐ Bình Điền
+ 100 KV Huế 220 - Huế 2
quận Phú Xuân, Thuận Hoá (0,2 ha); huyện Phong Điền
(0,4 ha); thị xã Hương Trà (0.2 ha)
|
Quận Phú Xuân; quận
Thuận Hoá; huyện Phong Điền; thị xã Hương Trà
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
PHỤ LỤC III:
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN DO QUẬN PHÚ XUÂN XÁC ĐỊNH
TRONG ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Huế)
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích khoảng
(ha)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Kim Long 5
giai đoạn 2
|
Phường Kim Long
|
2,90
|
|
|
2
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Kim Long 6
|
Phường Kim Long
|
3,20
|
|
|
3
|
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương
Sơ (khu vực 1,2,3,4,5,6,7,8)
|
Phường Hương Sơ
|
30,00
|
|
|
4
|
Đất ở phân lô thuộc HTKT khu dân cư Kim Long giai
đoạn 5
|
Phường Kim Long
|
1,11
|
|
|
5
|
Khu tái định cư Phú Hiệp Giai đoạn 2
|
Phường Gia Hội
|
0,03
|
|
|
6
|
18 lô đất thuộc Khu TĐC phục vụ giải tỏa chỉnh
trang tôn tạo Thượng Thành, Eo Bầu và Phố cổ Bao Vinh (18 lô đất còn lại thuộc
quỹ đất đấu giá)
|
Phường Hương Vinh
|
0,28
|
|
|
7
|
Đấu giá đất ở phân lô HTKT khu đất xen ghép (thửa
số 275, tờ bản đồ số 13), phường Phú Hậu Đường Nguyễn Hàm Ninh (Lô số L18,
L19)
|
Phường Phú Hậu
|
0,03
|
|
|
8
|
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương
Sơ (khu vực 10)
|
Phường Hương Sơ
|
9,99
|
|
|
9
|
Đăng ký danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do nhà nước
trực tiếp quản lý với tổng diện tích khoảng 0,03 ha
|
Phường Gia Hội
|
0,02
|
|
|
Phường Thuận Hòa
|
0,01
|
|
|
10
|
Dự án nhà ở chỉnh trang đường Cao Bá Quát
|
Phường Gia Hội
|
16,00
|
Điều chỉnh diện
tích
|
|
11
|
Dự án Khu dân cư tại phường Gia Hội
|
Phường Gia Hội
|
4,00
|
Tách từ dự án nhà ở
chỉnh trang đường Cao Bá Quát
|
|
12
|
Khu đô thị đường Sư Vạn Hạnh
|
Phường Hương Long
|
25,52
|
|
|
13
|
Xây dựng trụ sở Chi cục Thi hành án dân sự thành
phố Huế
|
Phường An Hòa
|
0,35
|
|
|
14
|
Dự án Bảo tàng tư nhân áo dài
|
Phường Hương Long
|
0,45
|
|
|
15
|
Khu đất có ký hiệu GD09, đường Nguyễn Văn Linh
(Cơ sở đào tạo của Bệnh viện)
|
Phường Hương Sơ
|
2,30
|
|
|
16
|
Dự án công trình khu Ươm tạo của Viện công nghệ sinh
học - Đại học Huế (thuộc tổng thể dự án xây dựng Trung tâm Công nghệ sinh học
Quốc gia tại Miền Trung
|
Phường Long Hồ
|
21,31
|
|
|
17
|
Dự án Khu nghỉ dưỡng cao cấp Hue spirit Santuary
tại phường Hương Hồ, thành phố Huế
|
Phường Long Hồ
|
6,80
|
|
|
18
|
Cửa hàng kết hợp kho xăng dầu tại phường Hương
Sơ.
|
Phường Hương Sơ
|
0,38
|
|
|
19
|
Khu đất điều chỉnh từ khu đất có ký hiệu OCC06.
|
Phường Hương Sơ
|
0,42
|
|
|
20
|
Bến xe trung chuyển khách du lịch và các dịch vụ
đi kèm tại phường An Hoà, thành phố Huế
|
Phường An Hoà
|
1,90
|
|
|
21
|
Dự án cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung tại
phường Long Hồ (Hương Hồ)
|
Phường Hương Hồ
|
4,15
|
Điều chỉnh điện
tích
|
|
22
|
Khai thác đá Granite làm vật liệu xây dựng thông
thường tại Thôn Liên Bằng, xã Hương Thọ,
|
Phường Long Hồ (Xã
Hương Thọ cũ)
|
11,92
|
Đã thực hiện (hạng
mục khu phụ trợ gđ1)
|
|
23
|
Dự án xây dựng khu phụ trợ phục vụ dự án mỏ đá
granite làm vật liệu xây dựng thông thường tại khu vực thôn Liên Bằng (Hòa
An), xã Hương Thọ, thành phố Huế
|
Phường Long Hồ (Xã
Hương Thọ cũ)
|
3,01
|
|
|
24
|
Khu vực khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông
thường
|
Phường Long Hồ (Xã
Hương Thọ cũ)
|
3,91
|
|
|
25
|
Các công trình chỉnh trang đường giao thông bờ Hữu
sông Kẻ Vạn đoạn từ cầu Kim long đến cầu An Hoà
|
Quận Phú Xuân
|
1,50
|
|
|
26
|
Đầu tư Bảo tồn, tu bổ và tôn tạo hệ thống kinh
thành Huế (Giai đoạn 2): Khu vực hồ Học Hải
|
Phường Thuận Lộc
|
2,55
|
|
|
27
|
Dự án di dời giải tỏa các hộ dân tại số 01 Lê Trực,
phường Thuận Thành, thành phố Huế
|
Phường Đông Ba
|
0,30
|
|
|
28
|
Nhà sinh hoạt công động tổ 6, 10
|
Phường Hương Sơ
|
0,07
|
|
|
29
|
Quảng trường ven sông tại phố cổ Bao Vinh
|
Phường Hương Vinh
|
2,20
|
|
|
30
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 2, TDP 3
|
Phường Hương Sơ
|
0,08
|
|
|
31
|
Công viên nghĩa trang phường Hương An (giai đoạn
2)
|
Phường Hương An
|
29,05
|
|
|
Phường Hương Sơ
|
16,62
|
|
|
32
|
Quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục công ích để tổ
chức đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất
|
Phường Long Hồ
|
39,48
|
|
|
Phường Hương An
|
39,16
|
|
|
Phường An Hoà
|
32,05
|
|
|
Phường Hương Long
|
11,44
|
|
|
33
|
Dự án thoát nước khu vực phường Hương Sơ và chỉnh
trang khu dân cư hiện hữu cạnh khu dân cư phía Bắc Hương Sơ khu vực 8 (lần 2)
|
Phường Hương Sơ
|
2,00
|
|
|
34
|
Trồng sen công nghệ cao, phường Hương An, quận
Phú Xuân.
|
Phường Hương An
|
14,53
|
Bổ sung danh mục
Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025
|
|
35
|
Dự án cụm sinh thái thể thao Hòn Vượn
|
Phường Long Hồ
|
25,70
|
Bổ sung danh mục
Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025
|
|
36
|
Bãi đỗ xe phường An Hoà quận Phú Xuân, thành phố
Huế
|
Phường An Hoà
|
1,88
|
Bổ sung danh mục
Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025
|
|
37
|
Dự án HTKT khu đất xen ghép thừa 70,71 tờ bản đồ
số 22, phường Hương Sơ
|
Phường Hương Sơ
|
0,53
|
Bổ sung danh mục
Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025
|
|
38
|
Dự án HTKT khu đất Tổ 7( tổ 6 cũ), khu vực 3, phường
Hương Sơ
|
Phường Hương Sơ
|
1,57
|
Bổ sung danh mục Điều
chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025
|
|
39
|
Bổ sung dự án mở rộng Trung tâm Bảo trợ xã hội,
Trung tâm Cai nghiện ma túy phường Long Hồ
|
Phường Long Hồ
|
4,19
|
Bổ sung danh mục
Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025
|
|
40
|
Dự án giáo dục tại đường Nguyễn Trãi, quận Phú
Xuân, thành phố Huế (Khu nhà đất Tổng kho Tây Lộc (cũ) tại số 192 Nguyễn
Trãi, phường Tây Lộc, thành phố Huế)
|
Phường Tây Lộc
|
0,53
|
Bổ sung danh mục
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025
|
|
*
|
Công trình liên huyện
|
|
|
|
|
41
|
Khu du lịch sân gôn tại phường Long Hồ (xã Hương
Thọ), quận Phú Xuân và xã Bình Thành, thị xã Hương Trà
|
Phường Long Hồ, quận
Phú Xuân; xã Bình Thành, thị xã Hương Trà
|
90,00
|
|
PHỤ LỤC IV:
HỦY BỎ DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐƯỢC PHÊ DUYỆT TRONG KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NHƯNG KHÔNG CÓ KHẢ NĂNG THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số: 2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Huế)
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
|
*
|
Danh mục công trình, dự án xác định trong kế
hoạch sử dụng đất năm 2024
|
|
|
|
1
|
Đấu giá đất ở phường Hương An
|
Phường Hương An
|
0,05
|
|
2
|
Đấu giá khu đất ở xen ghép phường Hương Vinh
|
Phường Hương Vinh
|
0,06
|
|
3
|
Đấu giá đất ở phường Hương Vinh
|
Phường Hương Vinh
|
0,05
|
|
4
|
Khu tái định cư Thủy Diện, TDP Thủy Phú, phường
Hương Vinh
|
Phường Hương Vinh
|
0,33
|
Quyết định 2024/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của quận Phú Xuân, thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2024/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất ngày 30/06/2025 của quận Phú Xuân, thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
863
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|