|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3475/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Bùi Xuân Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3475/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 30 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA QUẬN 12
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật đất đai năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Nghị định số 58/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm
2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP
ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14;
Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31
tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê
đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12
tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3
năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc
gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5
năm 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng
6 năm 2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính
sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy
nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24 tháng
6 năm 2023 của Quốc hội về thí điểm cơ chế đặc thù phát triển thành phố Hồ Chí
Minh;
Căn cứ Quyết định số 1711/QĐ-TTg ngày 31 tháng
12 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Quy hoạch Thành phố Hồ Chí
Minh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24 tháng
6 năm 2023 của Quốc hội về thí điểm cơ chế đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí
Minh;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân
Thành phố thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng
lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố (Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 09
tháng 12 năm 2020; số 09/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024; số 28/NQ-HĐND ngày
18 tháng 4 năm 2025);
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 12 tại Tờ
trình số 4881/TTr-UBND-NNMT ngày 25 tháng 6 năm 2025 và của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Tờ trình số 3596/TTr-SNNMT-QLĐ ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của Quận 12 với các
chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
5. Diện tích các khu vực lấn biển đưa vào sử dụng
theo kế hoạch sử dụng đất năm 2025.
(Chi tiết tại phụ lục đính kèm).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Ủy ban nhân dân Quận 12 có trách nhiệm thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng
quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân Quận 12 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐNDTP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Phòng ĐT, TH;
- Lưu: VT.(ĐT/LMT)
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Xuân Cường
|
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA QUẬN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3475 ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân Thành phố)
1. Diện tích các loại đất
phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
An Phú Đông
|
Đông Hưng Thuận
|
Hiệp Thành
|
Tân Chánh Hiệp
|
Tân Hưng Thuận
|
Tân Thới Hiệp
|
Tân Thới Nhất
|
Thạnh Lộc
|
Thạnh Xuân
|
Thới An
|
Trung Mỹ Tây
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(6)+(7)+...
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ
NHIÊN
|
|
5.273,93
|
875,34
|
255,95
|
543,66
|
421,82
|
180,57
|
261,87
|
389,83
|
583,99
|
971,08
|
518,74
|
271,08
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
1.100,84
|
175,62
|
19,01
|
78,96
|
80,26
|
9,60
|
23,21
|
49,40
|
93,68
|
434,82
|
131,96
|
4,33
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
1.083,56
|
173,04
|
19,01
|
66,22
|
79,36
|
9,60
|
23,21
|
48,80
|
93,68
|
434,78
|
131,96
|
3,91
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
17,28
|
2,59
|
-
|
12,74
|
0,90
|
-
|
-
|
0,59
|
-
|
0,04
|
-
|
0,42
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
4.173,09
|
699,72
|
236,94
|
464,70
|
341,56
|
170,97
|
238,66
|
340,43
|
490,31
|
536,26
|
386,78
|
266,75
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
2.404,08
|
416,80
|
132,12
|
268,11
|
178,63
|
107,87
|
157,84
|
174,32
|
310,96
|
347,71
|
214,46
|
95,27
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
17,02
|
0,64
|
2,32
|
1,26
|
1,84
|
0,36
|
1,74
|
1,26
|
0,99
|
1,14
|
4,32
|
1,16
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
111,01
|
-
|
-
|
18,57
|
7,64
|
3,28
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
81,52
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
5,67
|
0,49
|
1,23
|
-
|
-
|
-
|
2,69
|
0,27
|
-
|
-
|
0,26
|
0,73
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
226,09
|
5,38
|
32,13
|
16,98
|
85,31
|
3,40
|
5,49
|
9,38
|
15,29
|
6,51
|
14,95
|
31,27
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
36,23
|
2,62
|
27,68
|
0,92
|
0,88
|
0,03
|
1,18
|
-
|
0,41
|
0,50
|
-
|
2,01
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
1,34
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,34
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
3,77
|
0,10
|
-
|
0,78
|
1,79
|
0,54
|
0,03
|
0,16
|
0,15
|
0,12
|
0,09
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
99,83
|
2,66
|
4,45
|
9,73
|
32,86
|
2,83
|
4,27
|
8,14
|
8,87
|
4,06
|
14,55
|
7,40
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
7,91
|
-
|
-
|
5,07
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,36
|
0,26
|
0,21
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
66,83
|
-
|
-
|
-
|
43,88
|
-
|
-
|
1,08
|
-
|
-
|
-
|
21,86
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
10,19
|
-
|
-
|
0,47
|
5,89
|
-
|
-
|
-
|
3,50
|
0,24
|
0,09
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
328,14
|
57,56
|
15,81
|
77,29
|
7,83
|
2,23
|
14,59
|
84,72
|
8,16
|
5,34
|
38,94
|
15,66
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
28,00
|
-
|
-
|
28,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
27,24
|
1,09
|
0,76
|
3,43
|
1,38
|
0,55
|
5,03
|
1,89
|
3,07
|
-
|
0,92
|
9,13
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
272,90
|
56,47
|
15,05
|
45,86
|
6,45
|
1,68
|
9,56
|
82,83
|
5,09
|
5,34
|
38,03
|
6,53
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
865,05
|
116,96
|
50,85
|
74,11
|
53,97
|
50,49
|
48,63
|
58,98
|
105,87
|
167,52
|
97,72
|
39,97
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
641,25
|
78,97
|
41,68
|
67,44
|
49,45
|
43,65
|
39,16
|
56,92
|
66,35
|
87,76
|
72,28
|
37,60
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
154,94
|
31,95
|
7,08
|
5,28
|
1,37
|
0,00
|
3,86
|
0,04
|
33,81
|
63,56
|
7,66
|
0,34
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
2,34
|
2,34
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
31,54
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,86
|
15,34
|
15,34
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
0,43
|
0,30
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,13
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
5,97
|
0,08
|
-
|
-
|
0,17
|
-
|
5,31
|
0,07
|
0,29
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,09
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
0,08
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
3,70
|
-
|
0,17
|
0,28
|
0,95
|
0,91
|
-
|
0,08
|
0,85
|
0,39
|
0,07
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
24,73
|
3,33
|
1,91
|
1,12
|
2,01
|
5,92
|
0,30
|
1,81
|
3,64
|
0,33
|
2,34
|
2,02
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
15,70
|
2,21
|
0,86
|
1,97
|
0,32
|
1,25
|
1,21
|
3,03
|
2,16
|
1,30
|
1,16
|
0,23
|
|
2.1
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
5,98
|
0,75
|
0,30
|
0,02
|
0,77
|
0,28
|
0,57
|
0,49
|
0,59
|
1,78
|
0,15
|
0,28
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
31,26
|
0,06
|
1,30
|
6,39
|
5,27
|
1,60
|
5,90
|
3,90
|
0,44
|
1,05
|
4,67
|
0,66
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
161,82
|
98,87
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,08
|
45,85
|
3,91
|
9,09
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
161,82
|
98,87
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,08
|
45,85
|
3,91
|
9,09
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
1,27
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,22
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,05
|
-
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất do Nhà nước thu
hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê
|
CGT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước
chưa sử dụng
|
MCS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2. Kế hoạch thu hồi đất các
loại đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
An Phú Đông
|
Đông Hưng Thuận
|
Hiệp Thành
|
Tân Chánh Hiệp
|
Tân Hưng Thuận
|
Tân Thới Hiệp
|
Tân Thới Nhất
|
Thạnh Lộc
|
Thạnh Xuân
|
Thới An
|
Trung Mỹ Tây
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+...
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
17,41
|
3,44
|
-
|
1,07
|
-
|
-
|
-
|
2,36
|
1,07
|
3,76
|
5,71
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
17,41
|
3,44
|
-
|
1,07
|
-
|
-
|
-
|
2,36
|
1,07
|
3,76
|
5,71
|
-
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
7,84
|
0,53
|
-
|
0,62
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,79
|
1,72
|
3,99
|
0,20
|
|
2.1
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
7,65
|
0,47
|
-
|
0,61
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,78
|
1,72
|
3,87
|
0,20
|
|
2.2
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,04
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,13
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,12
|
-
|
|
2.5
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
0,01
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử
dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
An Phú Đông
|
Đông Hưng Thuận
|
Hiệp Thành
|
Tân Chánh Hiệp
|
Tân Hưng Thuận
|
Tân Thới Hiệp
|
Tân Thới Nhất
|
Thạnh Lộc
|
Thạnh Xuân
|
Thới An
|
Trung Mỹ Tây
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+...
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
31,40
|
3,44
|
-
|
1,10
|
1,84
|
-
|
-
|
2,36
|
2,87
|
3,80
|
15,99
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
29,67
|
3,44
|
-
|
1,10
|
0,15
|
-
|
-
|
2,36
|
2,87
|
3,76
|
15,99
|
-
|
|
1.2
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
1,73
|
-
|
-
|
-
|
1,69
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,04
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đối cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chuyển đối cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
2,37
|
-
|
-
|
1,43
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,82
|
0,12
|
-
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
MHT/OCT
|
2,37
|
-
|
-
|
1,43
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,82
|
0,12
|
-
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác
trong nhón đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng năm 2025
Trong năm 2025 trên địa bàn Quận 12 không có kế hoạch
đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
5. Diện tích các khu vực lấn biển
đưa vào sử dụng theo kế hoạch sử dụng đất năm 2025.
Quận 12 không có diện tích tiếp giáp với biển.
Quyết định 3475/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3475/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất ngày 30/06/2025 của Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
03/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2026
543
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|