Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
1303/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Thanh Hóa
Người ký:
Lê Đức Giang
Ngày ban hành:
03/04/2024
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 1303/QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày
03 tháng 4 năm 2024
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024, HUYỆN NHƯ XUÂN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch
ngày 24/11/2017, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến
quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ các Nghị quyết số của Quốc hội: Số
39/2021/QH15 ngày 13/11/2021 về quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm
2021-2025; số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội về việc tiếp tục tăng cường
hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải
pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng
quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số
43/2014/NĐ-CP ngày 15/52014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy
định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc
sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số
326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc
gia thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5
năm 2021- 2025; số 153/QĐ-UBND ngày 27/02/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh
Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường: Số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 về việc quy định kỹ thuật việc
lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 11/2021/TT-BTNMT ngày
06/8/2021 về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số
405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021; số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021; số 164/NQ-HĐND ngày
11/10/2021; số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022;
334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022; số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023; số 412/NQ-HĐND ngày
12/7/2023; số 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023; số 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023; số
515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024 về việc chấp thuận danh mục các công trình, dự án phải
thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết
định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số
2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 về việc phê duyệt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất
trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại
đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong quy hoạch tỉnh đến năm 2030, tầm
nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện;
số 2216/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Như Xuân; số
2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 và số 214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 về việc phê duyệt
điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất chuyên trồng lúa nước đã được phân bổ
tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh; số 1194/QĐ-UBND
ngày 27/3/2024 về việc chấp thuận điều chỉnh quy mô, địa điểm, vị trí và số lượng
công trình, dự án trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -2030
huyện Như Xuân;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại
Tờ trình số 471/TTr-STNMT ngày 27/3/2024 (kèm theo hồ sơ có liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Như Xuân với
các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
TT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích (ha)
Tổng diện tích
72.171,84
1
Đất nông nghiệp
NNP
63.014,33
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
9.040,23
3
Đất chưa sử dụng
CSD
117,27
(Chi tiết theo Phụ
biểu số I đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
TT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
326,04
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
15,54
(Chi tiết theo Phụ
biểu số II đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
TT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
428,15
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
16,78
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
15,34
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
36,82
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
27,84
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
119,77
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
223,85
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN/PNN
1,11
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
3,09
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
242,66
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
PKO/OCT
0,62
(Chi tiết theo Phụ
biểu số III đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
TT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích (ha)
Tổng cộng
220,23
1
Đất nông nghiệp
NNP
219,76
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,47
(Chi tiết theo Phụ
biểu số IV đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm
2024: Chi tiết theo Phụ biểu số V đính kèm.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Ủy ban nhân dân huyện Như Xuân.
- Tổ chức thực hiện và công bố, công khai hồ sơ kế
hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Như Xuân; đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử
dụng đất được phân bổ, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc
phòng, an ninh trên địa bàn.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất
đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng
mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước UBND tỉnh,
Chủ tịch UBND tỉnh về xác định ranh giới, chỉ tiêu của từng loại đất; không
gian kế hoạch sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng đặc
dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên đã được xác định
trong kế hoạch sử dụng đất. Thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục
đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự
nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thu n theo thẩm
quyền và quy định của pháp luật làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất
đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất của huyện, của tỉnh.
- Thực hiện đầy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản lý
nhà nước về đất đai; quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất được duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử lý kịp thời các
trường hợp vi phạm về sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo thẩm quyền đối với các trường hợp
không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Chủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực
để thực hiện hiệu quả điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử
dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục triệt để tình trạng bỏ hoang đất đã
giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch
phát triển đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp theo đúng kế hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong
cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng
xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo và đánh giá cụ
thể kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, gửi Sở Tài
nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ
tịch UBND tỉnh trong tham mưu quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh; về
tính chính xác, phù hợp với hồ sơ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, với
chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng của từng loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất
được thẩm định; chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan theo dõi, kiểm tra,
thanh tra, giám sát quá trình triển khai, tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất
của huyện; kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp
không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp
đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo
đúng quy định của pháp luật.
- Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện,
làm rõ những hạn chế, khó khăn, đề xuất được các biện pháp khắc phục trong thực
hiện kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện theo quy định.
3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị có
liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ,
triển khai, tổ chức thực hiện hiệu quả các nội dung kế hoạch sử dụng đất năm
2024, huyện Như Xuân theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên
và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT,
Giao thông vận tải, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn
và các khu công nghiệp; UBND huyện Như Xuân và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, Quyết định;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/cáo);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Huyện ủy, HĐND huyện Như Xuân;
- Lưu: VT, NN.
(MC83.3.24)
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
Phụ
biểu số I.01
(Kèm theo Quyết định
số 1303/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
TT Yên Cát
Bãi Trành
Xuân Bình
Xuân Hoà
Hoá Quỳ
Bình Lương
Tân Bình
Thượng Ninh
I
LOẠI ĐẤT
72.171,84
3.126,79
2.555,52
4.038,62
11.723,18
4.481,87
7.182,51
3.860,42
5.072,53
1
Đất nông nghiệp
NNP
63.014,33
2.533,82
2.215,40
3.579,49
9.275,32
3.842,75
6.866,13
3.478,13
4.721,53
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
2.419,60
221,87
19,75
88,80
42,53
182,49
171,86
126,02
378,98
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
2.416,41
221,77
19,75
88,80
42,53
182,49
171,86
126,02
378,98
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
6.041,07
509,40
571,80
209,79
2.778,79
249,81
129,51
205,13
560,02
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6.003,47
495,18
643,68
853,10
898,72
1.036,31
259,50
175,97
255,43
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
11.963,75
678,36
648,76
1.775,13
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
6.918,47
874,66
265,38
4.656,36
1.122,07
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
28.487,77
1.213,88
913,96
2.406,23
3.939,90
1.386,15
1.482,06
1.740,67
1.669,57
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
14.644,33
198,85
1.177,13
3.502,73
34,23
105,04
230,60
2,38
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
898,98
92,61
19,20
21,56
13,62
73,86
166,84
96,42
79,58
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
281,22
0,89
47,00
48,75
11,84
2,82
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
9.040,23
579,25
340,12
451,15
2.444,52
635,52
311,02
369,00
344,43
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
1.387,39
1,31
1.385,90
0,19
2.2
Đất an ninh
CAN
2.936,71
236,94
0,12
0,12
571,38
229,37
0,12
0,12
0,12
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
69,63
3,44
15,81
30,38
20,00
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
9,64
6,91
1,13
0,42
0,44
0,12
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
94,81
19,08
8,00
1,67
22,37
22,86
3,36
4,16
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
120,98
8,68
31,82
2,86
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
10,66
3,80
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
1.798,68
167,77
123,99
114,21
220,96
139,31
71,93
68,88
178,99
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
1.004,52
98,71
107,61
77,84
131,76
73,91
49,66
49,35
127,79
-
Đất thủy lợi
DTL
457,68
16,10
0,71
14,86
70,89
33,92
2,39
4,76
16,61
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
29,52
4,56
1,19
2,45
1,13
6,03
1,22
0,72
1,36
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
7,52
1,58
1,26
1,05
0,15
0,23
0,18
0,25
0,27
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
62,61
11,10
4,45
3,21
2,80
4,56
3,46
2,40
5,39
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
31,50
2,63
2,29
2,16
1,04
1,97
2,35
2,10
4,30
-
Đất công trình năng lượng
DNL
12,47
0,17
0,51
0,03
3,05
3,36
0,55
0,54
0,59
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
1,76
0,21
0,63
0,06
0,05
0,07
0,03
0,09
0,03
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
2,74
0,94
0,05
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
8,96
5,15
0,66
3,15
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
1,60
1,60
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD
176,30
24,56
5,18
11,89
10,09
15,22
12,03
5,51
22,23
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
0,05
0,05
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
1,46
0,46
0,15
0,43
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
16,74
16,74
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
1,14
0,16
0,23
0,16
0,04
0,42
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.110,80
97,14
181,78
55,36
130,84
29,77
72,90
70,57
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
127,01
127,01
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
15,40
4,43
0,70
0,85
2,20
1,06
0,59
0,70
0,95
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2,43
1,11
0,90
0,35
0,03
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,23
0,07
0,03
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.040,19
5,91
99,30
32,66
144,36
92,70
47,78
189,98
69,62
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
297,55
1,47
71,99
11,20
2,01
153,91
35,99
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,23
3
Đất chưa sử dụng
CSD
117,27
13,72
7,99
3,34
3,60
5,35
13,29
6,57
II
KHU CHỨC NĂNG
1
Đất khu công nghệ cao
KCN
2
Đất khu kinh tế
KKT
3
Đất đô thị
KDT
3.126,79
3.126,79
4
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên
trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
KNN
8.419,88
716,95
663,43
941,91
941,25
1.218,80
431,36
301,99
634,41
5
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng
đặc dụng, rừng sản xuất)
KLN
47.369,99
1.213,88
913,96
2.406,23
5.492,91
2.300,28
6.138,42
2.862,74
3.444,70
6
Khu du lịch
KDL
7
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
KBT
6.918,47
874,66
265,38
4.656,36
1.122,07
8
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp,
cụm công nghiệp)
KPC
69,63
3,44
15,81
30,38
20,00
9
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)
DTC
30,50
30,50
10
Khu thương mại - dịch vụ
KTM
9,64
6,91
1,13
0,42
0,44
0,12
11
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ
KDV
136,66
133,92
1,13
0,42
0,44
0,12
12
Khu dân cư nông thôn
DNT
14.432,25
1.453,01
1.366,68
3.956,93
1.613,16
646,02
611,22
1.122,74
13
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp
nông thôn
KON
226,45
22,88
16,68
33,49
22,37
22,86
6,22
4,16
Phụ
biểu số I.02
(Kèm theo Quyết định
số 1303/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Cát Vân
Cát Tân
Thanh Hoà
Thanh Lâm
Thanh Phong
Thanh Quân
Thanh Sơn
Thanh Xuân
I
LOẠI ĐẤT
72.171,84
2.597,92
1.589,90
8.638,82
3.447,33
2.934,57
4.105,80
3.126,11
3.689,95
1
Đất nông nghiệp
NNP
63.014,33
2.468,32
1.448,56
6.710,90
2.771,63
2.758,77
3.861,23
3.001,05
3.481,32
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
2.419,60
117,58
103,31
100,65
141,82
206,34
290,45
139,57
87,56
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
2.416,41
117,10
103,31
100,57
141,82
206,34
289,50
138,25
87,31
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
6.041,07
150,79
45,63
93,60
209,13
95,46
51,53
36,58
144,10
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6.003,47
204,22
195,10
79,30
93,42
227,85
95,84
162,29
327,58
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
11.963,75
662,53
4.476,90
758,13
2.694,41
112,68
156,86
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
6.918,47
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
28.487,77
1.241,26
1.043,47
1.937,46
1.516,52
2.181,19
678,02
2.475,94
2.661,49
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
14.644,33
2.002,96
1.274,42
1.564,02
2.249,27
2.302,70
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
898,98
91,93
53,63
22,99
8,84
47,93
50,98
45,32
13,68
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
281,22
7,42
43,78
28,67
90,05
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
9.040,23
128,92
135,54
1.920,19
663,23
175,80
237,51
99,73
204,29
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
1.387,39
2.2
Đất an ninh
CAN
2.936,71
0,12
0,12
1.499,85
397,85
0,12
0,12
0,12
0,12
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
69,63
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
9,64
0,19
0,18
0,25
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
94,81
2,00
5,31
6,00
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
120,98
3,10
50,18
3,80
20,54
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
10,66
0,24
6,54
0,09
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
1.798,68
50,43
59,61
267,37
58,97
61,71
112,00
52,63
49,91
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
1.004,52
33,13
36,72
23,17
34,30
32,42
68,40
29,69
30,04
-
Đất thủy lợi
DTL
457,68
2,72
12,49
227,36
11,64
5,29
29,55
5,30
3,09
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
29,52
1,26
0,86
3,39
1,03
1,06
0,70
1,56
1,01
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
7,52
0,18
0,30
0,28
0,13
0,69
0,20
0,20
0,55
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
62,61
2,33
2,27
4,02
2,86
3,54
3,79
3,94
2,48
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
31,50
3,12
1,67
0,71
2,12
1,65
1,57
1,80
-
Đất công trình năng lượng
DNL
12,47
0,02
0,04
0,61
0,41
2,44
0,03
0,03
0,09
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
1,76
0,02
0,02
0,16
0,09
0,16
0,04
0,07
0,02
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
2,74
1,75
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
8,96
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
1,60
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD
176,30
7,64
5,23
7,67
5,96
14,46
7,55
10,27
10,82
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
0,05
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
1,46
0,42
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
16,74
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
1,14
0,04
0,09
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.110,80
46,04
56,52
46,16
67,06
68,64
76,94
24,81
86,27
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
127,01
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
15,40
0,32
0,76
0,74
0,54
0,72
0,26
0,21
0,37
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2,43
0,05
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,23
0,05
0,05
0,03
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.040,19
25,75
12,48
105,69
66,66
39,97
47,98
18,51
40,83
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
297,55
1,06
5,52
0,19
10,07
0,76
3,36
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,23
0,23
3
Đất chưa sử dụng
CSD
117,27
0,69
5,81
7,73
12,48
7,06
25,33
4,34
II
KHU CHỨC NĂNG
1
Đất khu công nghệ cao
KCN
2
Đất khu kinh tế
KKT
3
Đất đô thị
KDT
3.126,79
4
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên
trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
KNN
8.419,88
321,32
298,41
179,87
235,24
434,19
385,34
300,54
414,89
5
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng
đặc dụng, rừng sản xuất)
KLN
47.369,99
1.903,79
1.043,47
6.414,36
2.274,65
2.181,19
3.372,43
2.588,62
2.818,35
6
Khu du lịch
KDL
7
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
KBT
6.918,47
8
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp,
cụm công nghiệp)
KPC
69,63
9
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)
DTC
30,50
10
Khu thương mại - dịch vụ
KTM
9,64
0,19
0,18
0,25
11
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ
KDV
136,66
0,19
0,18
0,25
12
Khu dân cư nông thôn
DNT
14.432,25
536,17
405,98
502,07
431,58
485,40
378,40
311,63
611,25
13
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp
nông thôn
KON
226,45
5,10
0,24
62,03
3,89
26,54
Phụ
biểu số II.01:
Kế hoạch thu hồi đất năm 2024, huyện Như Xuân
(Kèm theo Quyết định
số 1303/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị
hành chính
TT Yên Cát
Bãi Trành
Xuân Bình
Xuân Hoà
Hoá Quỳ
Bình Lương
Tân Bình
Thượng Ninh
1
Đất nông nghiệp
NNP
326,04
9,28
0,37
0,20
45,03
11,73
3,26
5,52
16,36
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
14,48
2,58
0,55
1,06
1,19
6,93
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
13,23
2,58
0,55
1,06
1,19
6,93
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
10,77
3,44
0,31
0,18
0,12
2,06
0,17
0,09
0,82
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
13,60
0,78
0,06
2,26
0,08
0,53
2,53
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
119,77
44,91
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
164,43
0,24
0,02
6,61
1,95
3,61
5,68
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
3,00
2,24
0,25
0,10
0,40
1.8
Đất làm muối
LMU
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
15,54
2,15
0,12
0,12
0,50
4,44
0,02
1,72
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
0,31
0,14
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
8,42
0,29
0,12
0,12
0,35
2,65
0,02
1,38
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
5,60
0,15
2,41
0,01
0,49
-
Đất thủy lợi
DTL
1,60
0,10
0,24
0,62
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,29
0,10
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,59
0,12
0,35
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,13
0,01
0,12
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,05
0,01
0,04
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,01
0,01
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
0,15
0,03
0,12
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1,75
1,65
0,10
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,30
0,30
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,27
0,15
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1,49
1,21
0,24
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
3,00
0,35
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Phụ
biểu số II.02:
Kế hoạch thu hồi đất năm 2024, huyện Như Xuân
(Kèm theo Quyết định
số 1303/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị
hành chính
Cát Vân
Cát Tân
Thanh Hoà
Thanh Lâm
Thanh Phong
Thanh Quân
Thanh Sơn
Thanh Xuân
1
Đất nông nghiệp
NNP
326,04
1,59
0,54
226,28
0,17
2,48
0,59
2,38
0,27
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
14,48
0,21
0,42
0,06
0,11
1,37
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
13,23
0,21
0,42
0,06
0,01
0,22
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
10,77
0,05
0,05
3,05
0,06
0,04
0,17
0,16
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
13,60
0,06
0,05
6,03
0,22
0,06
0,83
0,11
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
119,77
74,86
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
164,43
1,27
0,02
142,34
0,17
2,14
0,38
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
3,00
0,01
1.8
Đất làm muối
LMU
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
15,54
0,13
2,65
0,14
1,50
0,01
0,06
1,98
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
0,31
0,02
0,15
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
8,42
0,13
1,35
0,01
0,06
1,94
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
5,60
0,62
0,01
0,03
1,88
-
Đất thủy lợi
DTL
1,60
0,61
0,03
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,29
0,13
0,06
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,59
0,12
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,13
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,05
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,01
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
0,15
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1,75
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,30
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,27
0,12
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1,49
0,04
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
3,00
2,65
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Phụ
biểu số III.01
(Kèm theo Quyết định
số 1303/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Thị trấn Yên
Cát
Bãi Trành
Xuân Bình
Xuân Hoà
Hoá Quỳ
Bình Lương
Tân Bình
Thượng Ninh
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
428,15
19,57
0,79
9,71
57,86
14,30
3,94
5,52
20,07
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
16,78
3,67
0,66
1,06
1,19
7,43
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
15,34
3,67
0,66
1,06
1,19
7,43
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
36,82
8,07
0,73
1,37
0,28
3,63
0,35
0,09
0,83
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
27,84
1,28
0,06
7,84
2,64
0,08
0,53
2,53
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
119,77
44,91
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
223,85
4,21
0,50
12,67
7,12
2,45
3,61
8,88
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN/PNN
1,11
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
3,09
2,33
0,25
0,10
0,40
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
242,66
28,00
130,34
11,84
0,50
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
trồng thuỷ sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm
muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RSX/NKR(a)
242,66
28,00
130,34
11,84
0,50
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN/NKRa
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
PKO/OCT
0,62
0,49
0,01
0,02
Phụ
biểu số III.01
(Kèm theo Quyết định
số 1303/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Cát Vân
Cát Tân
Thanh Hoà
Thanh Lâm
Thanh Phong
Thanh Quân
Thanh Sơn
Thanh Xuân
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
428,15
6,72
0,67
226,50
43,77
4,25
0,59
2,42
11,47
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
16,78
0,21
0,42
0,19
0,41
0,06
0,11
1,37
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
15,34
0,21
0,42
0,41
0,06
0,01
0,22
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
36,82
2,20
0,17
3,08
13,51
0,06
0,04
0,21
2,20
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
27,84
1,30
0,06
6,03
4,20
0,27
0,06
0,83
0,12
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
119,77
74,86
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
223,85
3,01
0,02
142,34
25,65
3,86
0,38
9,15
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN/PNN
1,11
0,13
0,98
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
3,09
0,01
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
242,66
40,43
26,65
4,90
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
trồng thuỷ sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm
muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RSX/NKR(a)
242,66
40,43
26,65
4,90
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN/NKRa
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
PKO/OCT
0,62
0,07
0,03
Phụ
biểu số IV.01
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024,
huyện Như Xuân
(Kèm theo Quyết định
số 1303/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Thị trấn Yên
Cát
Bãi Trành
Xuân Bình
Xuân Hoà
Hoá Quỳ
Bình Lương
Tân Bình
Thượng Ninh
1
Đất nông nghiệp
NNP
219,76
30,56
6,84
36,45
95,33
22,36
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
219,76
30,56
6,84
36,45
95,33
22,36
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,47
0,02
0,02
0,19
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
0,01
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,10
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,11
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
0,05
0,02
0,02
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
0,05
0,02
0,02
-
Đất thủy lợi
DTL
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,20
0,19
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Phụ
biểu số IV.02
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024,
huyện Như Xuân
(Kèm theo Quyết định
số 1303/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Cát Vân
Cát Tân
Thanh Hoà
Thanh Lâm
Thanh Phong
Thanh Quân
Thanh Sơn
Thanh Xuân
1
Đất nông nghiệp
NNP
219,76
11,13
10,64
6,45
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
219,76
11,13
10,64
6,45
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,47
0,10
0,11
0,01
0,02
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
0,01
0,01
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,10
0,10
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,11
0,11
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
0,05
0,01
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
0,05
0,01
-
Đất thủy lợi
DTL
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,20
0,01
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Phụ
biểu số V
Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2024,
huyện Như Xuân
(Kèm theo Quyết định
số 1303/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Hạng mục
Diện tích kế hoạch
Diện tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm (đến
cấp xã)
Vị trí trên bản
đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
Văn bản pháp lý
có liên quan
Diện tích
Sử dụng vào loại
đất
1
Công trình, dự án được phân bổ từ quy hoạch sử
dụng đất cấp tỉnh
1.1
Công trình, dự án mục đích quốc phòng
1
Công trình quốc phòng xã Bình Lương
0,190
0,190
CQP
Xã Bình Lương
Bản đồ lâm nghiệp
tỷ lệ 1:10000
1.2
Đất an ninh
1
Trụ sở Công an xã Thanh Lâm
0,120
0,120
CAN
Xã Thanh Lâm
Thửa số 498 tờ bản
đồ số 20
Nghị quyết số
197/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh
2
Trụ sở Công an xã Tân Bình
0,120
0,120
CAN
Xã Tân Bình
Bản đồ lâm nghiệp
tỷ lệ 1:10000
3
Trụ sở Công an xã Thanh Hòa
0,120
0,120
CAN
Xã Thanh Hòa
Thửa số 537 tờ bản
đồ số 12
4
Trụ sở Công an xã Xuân Hòa
0,120
0,120
CAN
Xã Xuân Hòa
Thửa số 96, 97,
100, 101 tờ bản đồ số 9
5
Trụ sở Công an thị trấn Yên Cát
0,120
0,120
CAN
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 475, 494,
535, 536, 495, 510, 511, 522, 523, tờ 17; Thửa số 7 tờ bản đồ số 26
Văn bản số
253/CAT-PH10 của Công an tỉnh V
6
Trụ sở Công an xã Bãi Trành
0,120
0,120
CAN
Xã Bãi Trành
Thửa số 18, 30,
226 tờ bản đồ số 19
7
Trụ sở Công an xã Xuân Bình
0,120
0,120
CAN
Xã Xuân Bình
Thửa số 73 tờ bản
đồ số 39
8
Trụ sở Công an xã Hóa Quỳ
0,120
0,120
CAN
Xã Hóa Quỳ
Thửa số 267, 275,
276, 277, 278 tờ bản đồ số 24
9
Trụ sở Công an xã Thượng Ninh
0,120
0,120
CAN
Xã Thượng Ninh
Thửa số 199 tờ bản
đồ số 46
10
Trụ sở Công an xã Thanh Phong
0,120
0,120
CAN
Xã Thanh Phong
Thửa số
144,147,149 tờ bản đồ số 17
11
Trụ sở Công an xã Cát Vân
0,120
0,120
CAN
Xã Cát Vân
Thửa số 352, 329,
351, 328, 297 tờ bản đồ số 21
12
Trụ sở Công an xã Thanh Sơn
0,120
0,120
CAN
Xã Thanh Sơn
Thửa số 653 tờ bản
đồ số 34
13
Trụ sở Công an xã Cát Tân
0,120
0,120
CAN
Xã Cát Tân
Tờ 20 thửa 13, 22,
36; Bản đồ lâm nghiệp
14
Trụ sở Công an xã Thanh Xuân
0,120
0,120
CAN
Xã Thanh Xuân
Thửa số 338,349 tờ
bản đồ số 17
15
Trụ sở Công an xã Bình Lương
0,120
0,120
CAN
Xã Bình Lương
Tờ 8 thửa
153,154,155,164,165,166,167,180, 181,182,183,184,185,186,197,…
16
Trụ sở Công an xã Thanh Quân
0,120
0,120
CAN
Xã Thanh Quân
Tờ 30 thửa
459,460,402b,401,435,458,433, 457,…
1.2
Công trình, dự án để phát triển kinh tế, xã hội
vì lợi ích quốc gia, công cộng
1.2.1
Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp
thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất
1
Hồ chứa nước Bản Mồng
382,640
382,640
DTL
Xã Thanh Hòa, Xã
Xuân Hòa
Bản đồ lâm nghiệp
tỷ lệ 1:10 000
Quyết định số
1248/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
2
Công trình, dự án cấp huyện
2.1
Công trình, dự án do HĐND cấp tỉnh chấp thuận
mà phải thu hồi đất
2.1.1
Đất khu dân cư
1
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phía Tây bắc Trường Mầm
non Khu phố 2 Thị trấn Yên Cát
4,050
0,210
3,840
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 23, 27, 28
… 59 tờ bản đồ số 6; Thửa số 12, 14, 15 … 102, 107, 111, 418 tờ bản đồ số 11
Nghị quyết số
182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh
2
Đấu giá đất khu dân cư thôn Thắng Lộc
0,080
0,080
ONT
Xã Bình Lương
Thửa số 292 tờ bản
đồ số 8
Nghị quyết
405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
3
Đấu giá đất khu dân cư thôn Thắng Lộc (Vị trí 2)
0,110
0,110
DGT
Xã Bình Lương
Thửa số 343 đến
392 tờ bản đồ số 8
Nghị quyết
241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
0,120
0,120
ONT
4
Đấu giá đất khu dân cư thôn Làng Gió
0,650
0,650
ONT
Xã Bình Lương
Thửa số 72 đến 96
tờ bản đồ số 8; bản đồ lâm nghiệp
Nghị quyết số
241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
0,610
0,610
DGT
0,040
0,040
DKV
5
Đấu giá đất khu dân cư thôn Đồng Chạng
0,660
0,660
ONT
Xã Thanh Sơn
Thửa số 213, 214,
251, 295, 296, 319, 127, 129, 170, 171, 210, 211, 212, 253, 254, 306, 350,
342, 415, 355, 340, 341, 352,351, 398, 404, 405, 414 tờ bản đồ số 34
Nghị quyết số
241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh
0,400
0,400
DGT
0,060
0,060
DKV
6
Đấu giá đất khu dân cư thôn Xuân Thượng
4,460
4,460
ONT
Xã Thượng Ninh
Thửa số 164 đến
376 tờ bản đồ số 11
Nghị quyết số
285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND tỉnh
7
Đấu giá khu dân cư thôn Vân Thành
0,326
0,326
ONT
Xã Cát Vân
Thửa số 587 tờ bản
đồ số 20
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh
0,039
0,039
DKV
0,406
0,406
DGT
8
Đấu giá đất ở khu nhà văn hóa Vân Hòa
0,070
0,070
ONT
Xã Cát Vân
Thửa số 270 tờ bản
đồ số 22
Nghị quyết
405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh
9
Khu dân cư thôn Vân Tiến
0,047
0,047
ONT
Xã Cát Vân
Tờ 18 thửa 166
Nghị quyết số
475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND tỉnh
2.1.2
Đất cơ sở y tế
1
Trạm y tế xã Xuân Hòa
0,154
0,154
DYT
Xã Xuân Hòa
Tờ 7 thửa 79
Nghị quyết số
475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND tỉnh
2.1.3
Đất cơ sở giáo dục đào tạo
1
Nâng cấp Trường Tiểu học xã Bãi Trành
0,110
0,110
DGD
Xã Bãi Trành
Thửa số 265 tờ bản
đồ số 20; thửa số 97 tờ bản đồ số 19
Nghị quyết
245/NQ-HĐND ngày 22/4/2022 của HĐND tỉnh
2
Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học Thanh Xuân
0,250
0,250
DGD
Xã Thanh Xuân
Thửa số 8 tờ bản đồ
số 25; bản đồ lâm nghiệp tỷ lệ 1/10.000
Nghị quyết
245/NQ-HĐND ngày 22/4/2022 của HĐND tỉnh
3
Xây dựng Trường Mầm non Thanh Sơn
1,020
1,020
DGD
Xã Thanh Sơn
Tờ bản đồ số 34
Nghị quyết số
441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND tỉnh
4
Trường Mầm non Xuân Hòa
0,354
0,354
DGD
Xã Xuân Hòa
Tờ 7 thửa 111
Nghị quyết số
475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND tỉnh
5
Xây dựng hạng mục Trường THCS và THPT Như Xuân
0,460
0,460
DGD
Xã Thanh Quân
Thửa số 141 tờ bản
đồ số 30; bản đồ lâm nghiệp tỷ lệ 1/10.000
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh
2.1.4
Đất văn hóa
1
Xây mới nhà văn hóa, khu thể thao thôn Đồng Chạng
0,196
0,196
DVH
Xã Thanh Sơn
Thửa số 488,558 tờ
bản đồ số 23
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh
2
Nhà văn hóa thôn Vân Hòa
0,214
0,214
DVH
Xã Cát Vân
Thửa số
395-398,412-414,422-425 tờ bản đồ số 21
Nghị quyết số
441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND tỉnh
2.1.5
Đất thể thao
1
Sân thể thao xã Thượng Ninh
1,026
1,026
Xã Thượng Ninh
Bản đồ lâm nghiệp
tỷ lệ 1/10.000
Nghị quyết số
475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND tỉnh
2.1.6
Đất giao thông
1
Tuyến tránh ngập đường tỉnh 520B đoạn qua xã Hóa
Quỳ, huyện Như Xuân
4,550
4,550
DGT
Xã Hóa Qùy
Công trình dạng
tuyến
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh
2
Đường giao thông từ xã Thượng ninh, huyện Như
Xuân đi xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh
9,910
9,910
DGT
Xã Thượng Ninh
Công trình dạng
tuyến
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh
3
Công trình hệ thống hạ tầng kỹ thuật thị trấn Yên
Cát
5,330
5,330
DGT
Thị trấn Yên Cát
Công trình dạng
tuyến
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh
4
Đường giao thông xã Bình Lương đi thôn Thanh Xuân
4,612
4,612
DGT
Xã Bình Lương, Xã
Hóa Quỳ
Công trình dạng
tuyến
Nghị
quyết số 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND tỉnh
5
Đường giao thông thôn Hợp Thành đi thôn Làng Mài
0,150
0,150
DGT
Xã Bình Lương
Công trình dạng
tuyến
6
Đường giao thông xã Cát Vân đi xã Hóa Quỳ
7,150
7,150
DGT
Xã Cát Vân, Hóa Quỳ
Công trình dạng
tuyến
Nghị quyết số
475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND tỉnh
2.1.7
Đất thuỷ lợi
1
Xử lý khẩn cấp kênh dẫn nước đập Lèn Mát
0,300
0,300
DTL
Xã Thượng Ninh
Tờ bản đồ số 21
Nghị quyết
182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh
2
Sửa chữa, nâng cấp hồ Đồng Mài
1,010
1,010
DTL
Xã Tân Bình
Tờ bản đồ số 12
Nghị
quyết số 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND tỉnh
3
Sửa chữa, nâng cấp hồ Đồng Cùng
3,050
3,050
DTL
Xã Cát Tân
Tờ bản đồ số 20,24
4
Sửa chữa, nâng cấp, cải tạo hồ Đầm Trời
2,000
2,000
DTL
Thị trấn Yên Cát
Tờ bản đồ số 27
5
Sửa chữa, nâng cấp hồ Bảy Nón
1,150
1,150
DTL
Thị trấn Yên Cát
Tờ bản đồ số 11,12
6
Sửa chữa, nâng cấp hồ Tá Kéng
0,695
0,695
DTL
Xã Tân Bình
Thửa số 338,341,258,261,265,269,290,262,263,
266,268,202,402,270,271 tờ bản đồ số 26
Nghị quyết số
441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND tỉnh
2.1.8
Đất năng lượng
1
Đường dây 220 kV trạm cắt Nậm Sum - Nông Cống
6,000
6,000
DNL
Xã: Thanh Phong,
Thanh Hòa, Thanh Lâm, Bình Lương, Hóa Quỳ, Tân Bình
Bản đồ
hiện trạng sử dụng đất
Nghị quyết số
515/NQ-HĐND ngày 13/3/2023 của HĐND tỉnh
2
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau các trạm
110kV Bãi Trành theo phương án đa chia đa nối
0,030
0,030
DNL
Xã: Xuân Bình,
Thanh Quân, Thanh Phong
Bản đồ
hiện trạng sử dụng đất
Nghị quyết số
441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND tỉnh
3
Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Điện
lực khu vực Như Xuân - Như Thanh
0,030
0,030
DNL
Xã: Thanh Hòa, Cát
Tân
Bản đồ
hiện trạng sử dụng đất
Nghị quyết số
475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND tỉnh
4
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau các trạm
110kV Hà Trung, 110kV Bỉm Sơn, 110kV Nga Sơn, 110kV Núi 1; 110kV Tây TP,
110kV Bãi Trành, 110kV Nông Cống theo phương án đa chia đa nối (MDMC)
0,026
0,026
DNL
Xã:
Xuân Bình, Thanh Quân, Thanh Phong
Bản
đồ hiện trạng sử dụng đất
Nghị
quyết số 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND tỉnh
2.1.9
Đất bãi thải xử lý chất thải
1
Lò đốt rác thải sinh hoạt tại khu xử lý rác thải
thị trấn Yên Cát
5,150
2,000
DRA
Thị trấn Yên Cát
Trích lục bản đồ vị
trí khu đất do UBND huyện Như Xuân xác nhận ngày 1/1/2022
Nghị quyết
230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh (Dự án đã thu hồi đất, giải phóng mặt
bằng)
3,150
Xã Tân Bình
2.1.10
Đất trụ sở cơ quan, trụ sở tổ chức sự nghiệp
1
Chi cục thi hành án
0,270
0,270
Thị trấn Yên Cát
Tờ bản đồ số 11
Dự án đã thu hồi đất,
giải phóng mặt bằng, đưa vào kế hoạch sử dụng đất để hoàn thiện thủ tục giao
đất
2
Xây dựng nhà công vụ cơ quan UBND huyện như Xuân
0,150
0,150
Thị trấn Yên Cát
Tờ bản đồ số 05
Nghị quyết số
441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND tỉnh
2.1.11
Dự án đã giải phóng mặt bằng, đưa vào kế hoạch
để tổ chức đấu giá
Đã hoàn thành giải
phóng mặt bằng
Đã hoàn thành giải
phóng mặt bằng
1
Đấu giá đất khu dân cư trung tâm xã
2,620
2,620
ONT
Xã Thanh Quân
2
Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Cát Xuân
0,600
0,600
ONT
Xã Cát Tân
3
Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Cát Lợi
0,640
0,640
ONT
Xã Cát Tân
4
Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Đồng Quan
4,320
4,320
ONT
Xã Hóa Qùy
5
Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Thanh Xuân
0,940
0,940
ONT
Xã Hóa Quỳ
6
Đấu giá đất ở khu dân cư Khu phố 2 (đường đôi)
2,000
2,000
ONT
Thị trấn Yên Cát
7
Đấu giá đất khu dân cư thôn Đồng Xuân
0,060
0,060
ONT
Xã Hóa Qùy
8
Đấu giá đất ở khu dân cư thôn 8
0,960
0,960
ONT
Xã Xuân Hòa
2.2
Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực
hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền
sử dụng đất
2.2.1
Đất cơ sở giáo dục và đào tạo
1
Đất cơ sở giáo dục (trường phổ thông song ngữ ALPHABET)
2,000
2,000
DGD
Xã Thượng Ninh
Tờ 58 thửa
208,249,290,291,292,293,283,284, 285,286,255,256,257,250,209-223, 111,112,
146,147,148,151,152,171-175,178-185,…
2.2.2
Đất thương mại dịch vụ
1
Khu kinh doanh dịch vụ tổng hợp
0,120
0,120
TMD
Xã Bình Lương
Thửa số 66 Tờ bản
đồ số 8
2
Cửa hàng xăng dầu Xuân Hòa
0,170
0,170
TMD
Xã Xuân Hòa
Bản đồ lâm nghiệp
tỷ lệ 1/10.000
3
Cửa hàng xăng dầu Hóa Qùy
0,204
0,204
TMD
Xã Hóa Qùy
Thửa số
62,67,73,72,390 tờ bản đồ số 20 va Bản đồ lâm nghiệp tỷ lệ 1/10.000
4
Khu thương mại dịch vụ
0,190
0,190
TMD
Xã Thanh Hòa
Thửa số
43,54-57,68 tờ bản đồ số 04
5
Khu thương mại dịch vụ
0,200
0,200
TMD
Xã Xuân Hòa
Thửa số 44 tờ bản
đồ số 06
6
Khu thương mại dịch vụ
0,260
0,260
TMD
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 300, 306,
338 tờ bản đồ số 29
7
Khu thương mại dịch vụ
0,100
0,100
TMD
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 508, 552,
553, 642 tờ bản đồ số 37
8
Khu thương mại dịch vụ
0,250
0,250
TMD
Xã Thanh Xuân
Thửa 426 tờ 17
2.2.3
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
1
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
2,880
2,880
SKC
Xã Xuân Hòa
Thửa số 44 tờ bản
đồ số 16
2
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
2,150
2,150
SKC
Xã Bãi Trành
Thửa số 47,53 tờ bản
đồ số 13
3
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
0,500
0,500
SKC
Xã Bình Lương
Thửa số 415 tờ bản
đồ số 04 va Bản đồ lâm nghiệp tỷ lệ 1/10.000
4
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
0,422
0,422
SKC
Xã Bãi Trành
Thửa số 37 tờ bản
đồ số 29
5
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
2,000
2,000
SKC
Xã Hóa Quỳ
Thửa số
45,47,50,64 Tờ 21 và Bản đồ lâm nghiệp tỷ lệ 1/10000
6
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
0,190
0,190
SKC
Xã Xuân Bình
Thửa số 26 tờ bản
đồ số 55
7
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
1,790
1,790
SKC
Xã Xuân Hòa
Thửa số 09 tờ bản
đồ số 4
8
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
4,500
4,500
SKC
Thị trấn Yên Cát
Thửa số
26,33,45,43,50,62 tờ bản đồ số 27 va Bản đồ lâm nghiệp tỷ lệ 1/10.000
9
Xưởng chế biến lâm sản tại xã Thanh Lâm
2,720
2,720
SKC
Xã Thanh Lâm
Thửa số
72-75,82,83,85,86,94 tờ bản đồ số 28
Quyết định số
44/QĐ-UBND ngày 2/1/2024 của UBND tỉnh
10
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
6,000
6,000
SKC
Xã Thanh Xuân
Thửa số 84,95 tờ bản
đồ số 16; Thửa số 2,3,6,8,10,14,17-19 tờ bản đồ số 24
11
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
0,094
0,094
SKC
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 20 tờ bản
đồ số 29
12
Nhà máy giày da xuất khẩu
3,740
3,740
SKC
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 61, 62,
63, … 340, 341, 343, 347 Tờ bản đồ số 29
Quyết định số
304/QĐ-UBND ngày 18/01/2024 của UBND tỉnh
13
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
0,300
0,300
SKC
Xã Hóa Qùy
Thửa số 199 tờ bản
đồ số 25
14
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
1,000
1,000
SKC
Xã Xuân Bình
Thửa số
10,15,22,145 tờ bản đồ số 54
15
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
0,480
0,480
SKC
Xã Xuân Bình
Thửa số 291; Tờ bản
đồ số 30
16
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
5,000
5,000
SKC
Xã Xuân Hòa
Bản đồ lâm nghiệp
tỷ lệ 1:10000
17
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Khu sản xuất, chế
biến khoáng sản)
4,900
4,900
SKS
Xã Thanh Xuân
Thửa số 83, 84 tờ
bản đồ số 18
Công văn số
1674/UBND-CN ngày 01/02/2024
18
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Nhà máy chè Cát
Vân)
2,000
2,000
SKC
Xã Cát Vân
Tờ 22 thửa 214,215,216,236,288,244,245,248,
249, 250,258,262,…
19
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Khu sản xuất và
chế biến khoáng sản)
2,480
2,480
SKS
Xã Thanh Lâm
Tờ bản đồ số 39
Công văn số
1674/UBND-CN ngày 01/02/2024
20
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Khu sản xuất và
chế biến lâm sản Như Xuân)
3,700
3,700
SKC
Xã Thượng Ninh
Tờ 21 thửa
738,739,770-776,780-785,823-827, 830- 833,849,850,… và bản đồ lâm nghiệp tỷ lệ
1/10.000
21
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
1,800
1,800
SKC
Xã Xuân Hòa
Bản đồ lâm nghiệp
tỷ lệ 1:10000
2.2.3
Đất khai thác khoáng sản
1
Khai thác khoáng sản (Quặng sắt)
29,000
29,000
SKS
Xã Thanh Lâm
Thửa số 34-37 tờ bản
đồ số 04 va Bản đồ lâm nghiệp tỷ lệ 1/10.000
2
Khai thác đá bazan làm vật liệu xây dựng thông
thường
18,670
18,670
SKS
Xã Xuân Bình
Tờ bản đồ số 41,42
3
Khai thác mỏ đá cát kết, sét kết tại xã Cát Vân
3,100
3,100
SKS
Xã Cát Vân
Thửa số
182,97,101, 117,123,124,125,92 tờ bản đồ số 14
4
Mở rộng khai trường và mỏ đá vôi làm VLXD thông
thường
5,600
5,600
SKS
Xã Thanh Lâm
Tờ 38, Bản đồ lâm
nghiệp tỷ lệ 1:10000
5
Mở rộng khai trường và mỏ đá vôi làm VLXD thông
thường
2,530
2,530
SKS
Xã Thanh Lâm
Bản đồ lâm nghiệp
tỷ lệ 1:10000
6
Mở rộng khai trường và mỏ đá vôi làm VLXD thông
thường thôn Xuân Phong
1,720
1,720
SKS
Xã Thanh Phong
Tờ 27, 28, Bản đồ
lâm nghiệp tỷ lệ 1:10000
2.2.4
Đất nông nghiệp khác
1
Trang trại chăn nuôi tập trung kết hợp trồng, sản
xuất giống cây trồng, cây lâm nghiệp và cây dược liệu
30,600
30,600
NKH
Xã Xuân Hòa
Bản đồ lâm nghiệp
tỷ lệ 1/10.000
Quyết định số
2935/QĐ-UBND ngày 04/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh; Quyết định số 717/QĐ-UBND
ngày 09/02/2024
2
Đất nông nghiệp khác
19,880
19,880
NKH
Xã Thanh Lâm
Bản đồ lâm nghiệp
tỷ lệ 1/10.000
3
Trang trại chăn nuôi ECO - Thanh Sơn tại xã Thanh
Sơn
38,490
26,650
NKH
Xã Thanh Sơn
Bản đồ lâm nghiệp
tỷ lệ 1/10.000
Quyết định
2456/QĐ-UBND ngày 09/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh; Quyết định số
1639/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 của UBND tỉnh
4
Trang trại chăn nuôi ECO - Thanh Sơn tại xã Tân
Bình
11,840
NKH
Xã Tân Bình
5
Trung tâm vịt giống công nghệ cao
23,900
23,900
NKH
Xã Thanh Lâm
Tờ bản đồ số 37 và
Bản đồ lâm nghiệp tỷ lệ 1/10.000
Quyết định số
3917/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 của UBND tỉnh
6
Đất nông nghiệp khác
6,000
6,000
NKH
Xã Bãi Trành
Bản đồ lâm nghiệp
tỷ lệ 1/10.000
7
Đất nông nghiệp khác
0,500
0,500
NKH
Xã Thượng Ninh
Thửa 890; 891 tờ bản
đồ 46
8
Đất trồng cây lâu năm
18,050
18,050
CLN
Xã Xuân Hòa
Thửa 16-L5-K1 -
TK648C; 16-L3-K1-TK648C tờ bản đồ GĐLN 01
9
Đất trồng cây lâu năm
48,530
48,530
CLN
Xã Xuân Hòa
Thửa số
16-L4-K1-TK648C tờ bản đồ GĐLN 01; Thửa đất số 45a-L7-K1-TK648C tờ bản đồ
GĐLN 01; Thửa đất số 16(1)-L1-K1-TK648C tờ bản đồ GĐLN 01
10
Đất trồng cây lâu năm
33,160
33,160
CLN
Xã Xuân Hòa
Thửa số 45-L8-K1-TK648C;
16a-L5-K1- TK648C; 16-L3-K1-TK648C; 16b-L5-K1- TK648C tờ bản đồ GĐLN 01
11
Đất trồng cây lâu năm
4,900
4,900
CLN
Xã Thanh Xuân
Thửa số 32, 32a,
32b -L10-K1-TK580 tờ bản đồ GĐLN 01
2.4
Chuyển mục đích đất ao, vườn trong khu dân cư
sang đất ở
Đỗ Tất Hùng, Phạm Minh Thùy
0,020
0,010
0,010
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 378; Tờ bản
đồ số 12
CY636298
Phạm Thị Hôm
0,080
0,040
0,040
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa 587b; Tờ bản
đồ số 26
BP974171
Dương Minh Khánh
0,053
0,013
0,040
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 100; Tờ bản
đồ số 11
BV104426
Lê Văn Thực; Lê Thị Phượng
0,040
0,025
0,015
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 12b; Tờ bản
đồ số 12
BH802962
Mai Công Liêm
0,008
0,005
0,003
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 237; Tờ bản
đồ số 12
CK619653
Nguyễn Thị Minh Khuyên
0,060
0,040
0,020
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 526; Tờ bản
đồ số 21
CA437441
Vi Văn Tuân
0,015
0,005
0,010
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 16; Tờ bản
đồ số 11
CE987646
Phạm Thị Duyến
0,027
0,004
0,023
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 236; Tờ bản
đồ số 16
DD975586
Nguyễn En Xin
0,012
0,007
0,006
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 300; Tờ bản
đồ số 10
DH014487
Triệu Thị Thủy
0,010
0,005
0,005
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 999; Tờ bản
đồ số 26
DH014457
Lê Thị Phượng
0,021
0,006
0,015
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 672; Tờ bản
đồ số 37
CK619619
Trần Hồng Khánh
0,020
0,016
0,004
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 962; Tờ bản
đồ số 37
DD975270
Nguyễn Sỹ Bằng
0,011
0,006
0,005
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 590; Tờ bản
đồ số 37
CA437648
Lê Văn Dũng
0,016
0,006
0,010
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 386; Tờ bản
đồ số 27
CI508713
Nguyễn Hữu Quý
0,010
0,005
0,005
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 72; Tờ bản
đồ số 5
CL594134
Lê Thị Pượng
0,014
0,008
0,006
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 791; Tờ bản
đồ số 37
CT556115
Đinh Văn Kiên
0,009
0,006
0,003
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 265; Tờ bản
đồ số 44
CK619064
Cao Tiến Dũng
0,013
0,007
0,006
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 231; Tờ bản
đồ số 5
BV104514
Lê Như Ý
0,033
0,013
0,020
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 334; Tờ bản
đồ số 37
BM050520
Hoàng Văn Sơn
0,022
0,012
0,010
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 133; Tờ bản
đồ số 5
CK619769
Lê Đình Hoàn
0,047
0,022
0,025
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 155; Tờ bản
đồ số 12
BM050072
Lê Hữu Quý
0,045
0,020
0,025
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 705; Tờ bản
đồ số 37
CP692212
Hoàng Thị Hiền
0,026
0,006
0,020
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 146; Tờ bản
đồ số 35
DD975231
Phạm Hùng Thiên
0,027
0,012
0,015
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 180; Tờ bản
đồ số 43
CV759027
Lê Thị Cần
0,020
0,010
0,010
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 263; Tờ bản
đồ số 27
CH024055
Nguyễn Văn Tâm
0,017
0,007
0,010
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 260; Tờ bản
đồ số 44
CK619716
Bùi Tiến Điệp
0,014
0,007
0,008
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 476; Tờ bản
đồ số 10
DH014284
Vi Thị Dương
0,016
0,006
0,010
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 580; Tờ bản
đồ số 11
DH014069
Nguyễn Thị Huê
0,030
0,010
0,020
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 172; Tờ bản
đồ số 11
CL594112
Hà Thị Hoa
0,006
0,003
0,003
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 354; Tờ bản
đồ số 05
DD086572
Lê Thị Viên
0,013
0,005
0,008
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 127; Tờ bản
đồ số 19
CR796292
Lê Thị Viên
0,013
0,005
0,008
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 126; Tờ bản
đồ số 20
CR692451
Khang Thị Hiên
0,025
0,010
0,015
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 14; Tờ bản
đồ số 05
CK619127
Lê Thị Len
0,017
0,011
0,006
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 57; Tờ bản
đồ số 08
DL893234
Đỗ Xuân Thành
0,006
0,004
0,002
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 381; Tờ bản
đồ số 12
DB655545
Lê Văn Cầu
0,050
0,040
0,010
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 70; Tờ bản
đồ số 34
CY636741
Lê Văn Thăng
0,040
0,020
0,020
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 548; Tờ bản
đồ số 21
CR971097
Trần Công Dụng
0,034
0,024
0,010
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 694; Tờ bản
đồ số 12
CĐ076231
Nguyễn Lâm Tân
0,018
0,010
0,008
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 302; Tờ bản
đồ số 12
CĐ076212
Nguyễn Thị Ngân
0,010
0,004
0,006
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 257; Tờ bản
đồ số 05
CB375896
Nguyễn Văn Tăng
0,008
0,006
0,002
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 391; Tờ bản
đồ số 44
DD975683
Đào Đỗ Phúc
0,009
0,004
0,005
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 397; Tờ bản
đồ số 9
DL893134
Lê Đình Thực
0,010
0,004
0,006
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 214; Tờ bản
đồ số 08
DH014191
Bùi Hữu Thắng
0,012
0,005
0,007
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 330; Tờ bản
đồ số 12
DL893107
Lê Thị Phúc
0,024
0,012
0,012
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 328; Tờ bản
đồ số 12
CM909640
Lê Hải Hà
0,040
0,025
0,015
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 67; Tờ bản
đồ số 19
CT556678
Lê Thị Ly
0,014
0,004
0,010
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 816; Tờ bản
đồ số 12
DL893465
Lê Văn Thanh
0,020
0,016
0,004
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 817; Tờ bản
đồ số 12
DL893466
Vũ Ngọc Quang
0,017
0,005
0,012
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 223; Tờ bản
đồ số 10
DD086489
Lê Thành Trung
0,020
0,007
0,013
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 1033; Tờ bản
đồ số 26
DL893895
Nguyễn Hữu Hải, Lê Thanh Thủy
0,023
0,006
0,017
ODT
Thị trấn Yên Cát
Thửa số 1035; Tờ bản
đồ số 26
DL893894
Hoàng Thị Lan
0,060
0,040
0,020
ONT
Xã Hóa Quỳ
Thửa số 70; Tờ bản
đồ số 8
CĐ982291
Lâm Văn Chương
0,016
0,006
0,010
ONT
Xã Hóa Quỳ
Thửa số 1116; Tờ bản
đồ số 24
DL 893550
Lê Thị Khuy
0,050
0,010
0,040
ONT
Xã Hóa Quỳ
Thửa số 296; Tờ bản
đồ số 30
CI 508977
Lữ Văn Tằm
0,082
0,032
0,050
ONT
Xã Thanh Phong
Thửa số 157; Tờ bản
đồ số 36
CK619145
Lê Thị Cúc
0,021
0,011
0,010
ONT
Xã Thượng Ninh
Thửa số 39; Tờ bản
đồ số 68
CI508781
Cao Xuân Quang
0,060
0,040
0,020
ONT
Xã Cát Tân
Thửa số 365; Tờ bản
đồ số 27
DH014413
Phạm Văn Thành
0,110
0,010
0,100
ONT
Xã Cát Tân
Thửa số 145; Tờ bản
đồ số 23
CM909444
Nguyễn Bá Chúc
0,020
0,006
0,014
ONT
Xã Cát Tân
Thửa số 193; Tờ bản
đồ số 22
CB375179
Lê Văn Tình
0,020
0,010
0,010
ONT
Xã Bình Lương
Thửa số 346; Tờ bản
đồ số 8
BV104784
Lê Văn Chuyên
0,037
0,017
0,020
ONT
Xã Bình Lương
Thửa số 149; Tờ bản
đồ số 01
DL 893545
Lê Phú Úy
0,040
0,006
0,034
ONT
Xã Bình Lương
Thửa số 17; Tờ bản
đồ số 2
DH014803
Lê Văn Duyên
0,016
0,008
0,008
ONT
Xã Thanh Xuân
Thửa số 178; Tờ bản
đồ số 25
DD975839
Vũ Trọng Phúc
0,012
0,006
0,006
ONT
Xã Thanh Xuân
Thửa số 360; Tờ bản
đồ số 17
CT556136
Nguyễn Văn Hường
0,022
0,007
0,015
ONT
Xã Thanh Xuân
Thửa số 175; Tờ bản
đồ số 25
DD975839
Lục Văn Hùng
0,018
0,008
0,010
ONT
Xã Thanh Xuân
Thửa số 140; Tờ bản
đồ số 25
CP692427
Hồ Thanh Tùng
0,026
0,016
0,010
ONT
Xã Thanh Xuân
Thửa đất 332; Tờ bản
đồ số 17
CA437352
Vi Đức Tính
0,040
0,020
0,020
ONT
Xã Thanh Hòa
Thửa số 175; Tờ bản
đồ số 4
CP692920
Lê Trung Kiên
0,024
0,020
0,004
ONT
Xã Thanh Hòa
Thửa số 954; Tờ bản
đồ số 12
CQ271937
Lương Thị Hoa
0,050
0,040
0,010
ONT
Xã Thanh Hòa
Thửa số 466; Tờ bản
đồ số 12
CĐ076632
Lê Thị Cành
0,050
0,020
0,030
ONT
Xã Thanh Sơn
Thửa số 605; Tờ bản
đồ số 34
CQ271506
Lang Văn Quang
0,030
0,020
0,010
ONT
Xã Thanh Sơn
Thửa số 500; Tờ bản
đồ số 34
CQ271031
Lê Thị Tuyết
0,040
0,020
0,020
ONT
Xã Cát vân
Thửa số 127; Tờ bản
đồ số 22
CK619314
Lê Hữu Nguyên
0,035
0,015
0,020
ONT
Xã Cát vân
Thửa số 478; Tờ bản
đồ số 20
BV104714
Lê Hữu Tuấn
0,040
0,020
0,020
ONT
Xã Cát vân
Thửa số 898; Tờ bản
đồ số 20
CR796711
Lê Hữu Tân
0,030
0,020
0,010
ONT
Xã Cát vân
Thửa số 903; Tờ bản
đồ số 20
CV759003
Lê Hữu Xuân
0,040
0,020
0,020
ONT
Xã Cát vân
Thửa số 167; Tờ bản
đồ số 13
CK619346
Lương Văn Sâm
0,050
0,010
0,040
ONT
Xã Cát vân
Thửa số 148; Tờ bản
đồ số 6
DH 014308
Lương Hồng Tâm
0,190
0,040
0,150
ONT
Xã Xuân Bình
Thửa số 208; Tờ bản
đồ số 55
DH014330
Lương Hồng Tâm
0,070
0,040
0,030
ONT
Xã Xuân Bình
Thửa số 190; Tờ bản
đồ số 55
DD975723
Vi Văn Đại
0,080
0,040
0,040
ONT
Xã Xuân Bình
Thửa số 152; Tờ bản
đồ số 61
DL 893549
Nguyễn Đình Hiệu
0,030
0,008
0,022
ONT
Xã Xuân Bình
Thửa số 1551; Tờ bản
đồ số 31
DL 893615
Lê Thị Thúy Ngân
0,018
0,008
0,011
ONT
Xã Bãi Trành
Thửa số 142; Tờ bản
đồ số 10
DL 893117
Nguyễn Thái Bình, Đỗ Thị Thanh
0,060
0,010
0,050
ONT
Xã Bãi Trành
Thửa số 205; Tờ bản
đồ số 20
CĐ 982014
Trịnh Văn Hà, Nguyễn Thị Hằng
0,024
0,009
0,015
ONT
Xã Bãi Trành
Thửa số 781; Tờ bản
đồ số 20
CT 556157
Trịnh Văn Hà, Nguyễn Thị Hằng
0,045
0,015
0,030
ONT
Xã Bãi Trành
Thửa số 842; Tờ bản
đồ số 20
CT 556445
Nguyễn Văn Cừ, Hoàng Thị Chinh
0,040
0,020
0,020
ONT
Xã Bãi Trành
Thửa số 171; Tờ bản
đồ số 11
DD 975102
Trần Văn Trung
0,012
0,006
0,006
ONT
Xã Bãi Trành
Thửa số 372; Tờ bản
đồ số 27
CK 619382
Mai Thế Anh, Nguyễn Thị Thảo
0,012
0,006
0,006
ONT
Xã Bãi Trành
Thửa số 810; Tờ bản
đồ số 20
CR 971883
Phạm Văn Tiền, Phạm Thị Trâm
0,024
0,018
0,006
ONT
Xã Bãi Trành
Thửa số 807; Tờ bản
đồ số 20
CT 629517
Phạm Hồng Lâm, Nguyễn Thị Lập
0,046
0,011
0,035
ONT
Xã Bãi Trành
Thửa số 202; Tờ bản
đồ số 20
CQ 271516
Ngô Thị Liên
0,044
0,020
0,024
ONT
Xã Bãi Trành
Thửa số 137; Tờ bản
đồ số 20
CH 024219
Đỗ Xuân Trường, Đặng Thị Hiếu
0,033
0,006
0,027
ONT
Xã Bãi Trành
Thửa số 657; Tờ bản
đồ số 20
CO 047397
Đỗ Xuân Trường, Đặng Thị Hiếu
0,017
0,011
0,006
ONT
Xã Bãi Trành
Thửa số 658; Tờ bản
đồ số 20
CT 556556
Huỳnh Xuân Quang
0,037
0,027
0,010
ONT
Xã Bãi Trành
Thửa số 39; Tờ bản
đồ số 20
CK 619047
Trần Xuân Quang
0,026
0,014
0,012
ONT
Xã Bãi Trành
Thửa số 95; Tờ bản
đồ số 20
BO 421274
Quyết định 1303/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1303/QĐ-UBND ngày 03/04/2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
576
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng