|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
21/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đức Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
14/12/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 21/NQ-HĐND
|
Ninh Thuận, ngày
14 tháng 12 năm 2018
|
NGHỊ QUYẾT
ĐIỀU
CHỈNH DIỆN TÍCH MỘT SỐ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 74/2016/NQ-HĐND
NGÀY 19/12/2016 CỦA HĐND TỈNH VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020
VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) TỈNH NINH THUẬN
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị quyết 134/2016/QH13 của Quốc hội
ngày 09 tháng 4 năm 2016 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế
hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) cấp quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02
tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc
lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng
01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số
điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2014 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 113/NQ-CP ngày 30 tháng 8
năm 2018 của Chính phủ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch
sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Ninh Thuận;
Thực hiện Quyết định số 1222/QĐ-TTg ngày 22
tháng 7 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về Quy hoạch tổng thể phát triển kinh
tế - xã hội tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020;
Thực hiện Công văn số 1927/TTg-KTN ngày 02 tháng
11 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cấp quốc
gia;
Xét Tờ trình số 189/TTr-UBND ngày 22/11/2018 của
Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh diện tích một số
chỉ tiêu sử dụng đất tại Nghị quyết số 74/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch
sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Ninh Thuận; Báo cáo thẩm tra số
187/BC-HĐND ngày 02/12/2018 của Ban Kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đại
biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
1. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng
đất đầu vào của kỳ quy hoạch theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2010 (thay vì năm
2015) tại Nghị quyết số 74/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm
kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Ninh Thuận.
2. Điều chỉnh diện tích các chỉ tiêu sử dụng đất tại
phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 74/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch
sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Ninh Thuận. Cụ thể:
a) Điều chỉnh tăng chỉ tiêu nhóm đất nông nghiệp đến
năm 2020 từ 280.228 lên 283.108 ha (tăng 2.880 ha). Trong đó, điều chỉnh các chỉ
tiêu chi tiết như sau:
- Giảm chỉ tiêu đất trồng cây hàng năm khác từ
43.778 ha xuống còn 43.025 ha (giảm 753 ha);
- Giảm chỉ tiêu đất trồng cây lâu năm từ 17.002 ha
xuống còn 16.763 ha (giảm 239 ha);
- Tăng chỉ tiêu đất rừng phòng hộ từ 115.071 ha lên
116.172 ha (tăng 1.101 ha);
- Tăng chỉ tiêu đất rừng đặc dụng từ 41.557 ha lên
41.695 ha (tăng 138 ha);
- Tăng chỉ tiêu đất rừng sản xuất từ 37.794 ha lên
39.910 ha (tăng 2.116 ha);
- Tăng chỉ tiêu đất làm muối từ 3.167 ha lên 3.267
ha (tăng 100 ha).
b) Điều chỉnh giảm chỉ tiêu đất phi nông nghiệp đến
năm 2020 từ 44.641 ha xuống còn 43.096 ha (giảm 1.545 ha). Trong đó, điều chỉnh
giảm các chỉ tiêu chi tiết sau:
- Giảm chỉ tiêu đất khu công nghiệp từ 2.355 ha xuống
còn 1.682 ha (giảm 673 ha);
- Giảm chỉ tiêu đất thương mại, dịch vụ từ 2.105 ha
xuống còn 1.513 ha (giảm 592 ha);
- Giảm chỉ tiêu đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
từ 1.233 ha xuống còn 1.157 ha (giảm 76 ha);
- Giảm chỉ tiêu đất cho hoạt động khoáng sản từ
2.435 ha xuống còn 845 ha (giảm 1.590 ha);
- Tăng chỉ tiêu đất phát triển hạ tầng từ 18.895 ha
lên 18.981 ha (tăng 86ha);
- Tăng chỉ tiêu đất bãi thải, xử lý chất thải từ
231 ha lên 300 ha (tăng 69 ha);
- Tăng chỉ tiêu đất ở tại nông thôn từ 4.120 ha lên
4.124 ha (tăng 4 ha).
c) Điều chỉnh giảm chỉ tiêu đất chưa sử dụng đến
năm 2020 từ 10.218 ha xuống còn 9.450 ha (giảm 768 ha).
d) Điều chỉnh giảm chỉ tiêu đất đô thị đến năm 2020
từ 30.746 ha xuống còn 15.009 ha (giảm 15.737 ha).
3. Điều chỉnh diện tích các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng
đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Ninh Thuận phù hợp với Điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất đến năm 2020 tỉnh Ninh Thuận.
(đính kèm phụ lục 01, 02, 03, 04, 05 và 06).
4. Các nội dung khác tại Nghị quyết số
74/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh không bị điều chỉnh,
tiếp tục có hiệu lực thi hành.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao UBND tỉnh:
- Đối với chỉ tiêu đất rừng đặc dụng sau khi rà
soát lại, điều chỉnh chỉ tiêu đất rừng đặc dụng của tỉnh đến năm 2020 là
41.695ha, giảm so với Nghị quyết số 113/NQ-CP ngày 30/8/2018 của Chính phủ là
632ha. UBND tỉnh có trách nhiệm báo cáo giải trình với Bộ, ngành liên quan để
trình Chính phủ xem xét, điều chỉnh diện tích đất rừng đặc dụng của tỉnh Ninh
Thuận cho phù hợp với tình hình thực tế hiện có; báo cáo kết quả cho HĐND tỉnh;
- Căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị
quyết theo quy định pháp luật. Hàng năm báo cáo HĐND tỉnh tình hình và kết quả
thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của
tỉnh.
2. Giao Thường trực HĐND, các Ban HĐND, Tổ đại biểu
HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Khóa X Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ban công tác đại biểu - UBTVQH;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy:
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Ban Thường trực UBMTTQVN tỉnh:
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa X:
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh:
- TT. HĐND và UBND các huyện, thành phố;
- Trung tâm công báo tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Thanh
|
PHỤ LỤC 01
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Ninh Thuận)
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Năm 2010
|
Điều chỉnh quy
hoạch đến năm 2020
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Quốc gia phân bổ
(ha)
|
Cấp Tỉnh
|
Tổng số
|
|
Xác định bổ
sung (ha)
|
Diện tích (ha
|
Cơ cấu (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)= (5)+(6)
|
(8)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
335.833
|
100
|
335.535
|
100
|
335.654
|
103
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
266.679
|
79,41
|
282.392
|
1.347
|
283.108
|
84,34
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
18.683
|
5,56
|
18.633
|
|
18.633
|
5,55
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
13.949
|
4,15
|
15.981
|
|
15.981
|
4,76
|
|
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
4.734
|
1,41
|
2.652
|
|
2.652
|
0,79
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
45.122
|
13,44
|
|
43.025
|
43.025
|
12,82
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
10.329
|
3,08
|
|
16.763
|
16.763
|
4,99
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
111.951
|
33,34
|
115.700
|
472
|
116.172
|
34,61
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
39.736
|
11,83
|
42.327
|
-632
|
41.695
|
12,61
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
34.572
|
10,29
|
39.910
|
0
|
39.910
|
11,89
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
1.825
|
0,54
|
2.500
|
-561
|
1.939
|
0,58
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
3.948
|
1,18
|
3.942
|
-675
|
3.267
|
0,97
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
29.231
|
8,70
|
42.925
|
12,79
|
43.096
|
12,84
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
2.519
|
0,75
|
3.547
|
-
|
3.547
|
1.061
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
536
|
0,16
|
681
|
-
|
681
|
0,2
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
1.386
|
0,41
|
1.682
|
-
|
1.682
|
0,5
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
75
|
0,02
|
-
|
246
|
246
|
0,07
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
-
|
-
|
-
|
1.432
|
1.513
|
0,43
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
1.329
|
0,4
|
-
|
1.157
|
1.157
|
0,34
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
28
|
0,01
|
-
|
845
|
845
|
0,25
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng
|
10.675
|
3,18
|
15.718
|
3.177
|
18.981
|
5,63
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở văn hóa
|
73
|
0,02
|
124
|
-
|
124
|
0,04
|
|
-
|
Đất cơ sở y tế
|
39
|
0,01
|
64
|
-
|
64
|
0,02
|
|
-
|
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
259
|
0,08
|
412
|
-
|
412
|
0,12
|
|
-
|
Đất cơ sở thể dục - thể thao
|
97
|
0,03
|
645
|
-
|
645
|
0,19
|
|
2.10
|
Đất có di tích, danh thắng
|
317
|
0,09
|
317
|
4
|
321
|
0,1
|
|
2.11
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
78
|
0,02
|
300
|
-
|
300
|
0,09
|
|
2.12
|
Đất ở tại nông thôn
|
3.662
|
1,09
|
-
|
4.120
|
4.124
|
1,23
|
|
2.13
|
Đất ở tại đô thị
|
989
|
0,29
|
1.714
|
79
|
1.793
|
0,53
|
|
2.54
|
Đất XD trụ Sở cơ quan
|
148
|
0,04
|
-
|
129
|
129
|
0,04
|
|
2.15
|
Bất XDTS của TC sự nghiệp
|
2
|
-
|
-
|
98
|
98
|
0,03
|
|
2.16
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
105
|
0,03
|
-
|
96
|
96
|
0,03
|
|
2.17
|
Đất làm NT, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
796
|
0,24
|
-
|
952
|
952
|
0,28
|
|
2.18
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm
|
229
|
0,7
|
-
|
600
|
600
|
1,3
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
39.923
|
1,89
|
10.218
|
768
|
9.450
|
2,82
|
|
4
|
Đất đô thị*
|
12.036
|
3,58
|
15.009
|
-
|
15.009
|
4,47
|
|
II
|
Các khu chức năng*
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu sản xuất nông nghiệp
|
|
|
|
79.210
|
79.210
|
-
|
|
2
|
Khu lâm nghiệp
|
|
|
|
198.409
|
197.777
|
-
|
|
3
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
|
|
|
42.327
|
41.695
|
-
|
|
4
|
Khu phát triển công nghiệp
|
|
|
|
3.085
|
3.085
|
-
|
|
5
|
Khu đô thị
|
|
|
|
6.079
|
6.079
|
-
|
|
6
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
|
|
|
1.432
|
1.432
|
-
|
|
7
|
Khu dân cư nông thôn
|
|
|
|
5.080
|
5.080
|
-
|
PHỤ LỤC 02
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Ninh Thuận)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Cả thời kỳ
|
Kỳ đầu
2011-2015
|
Kỳ cuối (2016 -
2020)
|
|
Tổng số
|
Chia ra các năm
|
|
Năm 2016
|
Năm 2017
|
Năm 2018
|
Năm 2019
|
Năm 2020
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
11.725
|
1.654
|
10.071
|
51
|
785
|
4.356
|
2.633
|
2.246
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
754
|
66
|
688
|
15
|
97
|
249
|
172
|
155
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
|
|
665
|
15
|
97
|
239
|
164
|
150
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
6.216
|
549
|
5.666
|
23
|
357
|
2.309
|
1.724
|
1.253
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
1.854
|
91
|
1.762
|
10
|
162
|
617
|
439
|
535
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
290
|
-
|
290
|
2
|
41
|
98
|
53
|
96
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
53
|
-
|
53
|
-
|
1
|
51
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
1.903
|
897
|
1.006
|
-
|
123
|
519
|
201
|
164
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
153
|
51
|
103
|
-
|
5
|
33
|
32
|
32
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
503
|
-
|
503
|
-
|
-
|
479
|
12
|
12
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
8.018
|
7.833
|
185
|
-
|
28
|
52
|
52
|
53
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
1.217
|
1.105
|
112
|
-
|
28
|
28
|
28
|
28
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
42
|
42
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản
|
218
|
218
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm
muối
|
73
|
-
|
73
|
-
|
-
|
24
|
24
|
25
|
|
2.5
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
6.467
|
6.467
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
77
|
-
|
77
|
-
|
-
|
26
|
26
|
26
|
PHỤ LỤC 03
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Ninh Thuận)
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
|
Số
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Cả thời kỳ
|
Kỳ đầu 2011 -
2015
|
Kỳ cuối
(2016-2020)
|
|
Tổng diện tích
|
Chia ra các năm
|
|
Năm 2016
|
Năm 2017
|
Năm 2018
|
Năm 2019
|
Năm 2020
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
27.585
|
25.249
|
2.335
|
-
|
159
|
725
|
726
|
726
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
2.406
|
2.406
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây HN khác
|
4.521
|
3.702
|
818
|
-
|
106
|
237
|
237
|
238
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
220
|
61
|
159
|
-
|
-
|
53
|
54
|
53
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
4.511
|
4.511
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
2.076
|
2.076
|
0
|
-
|
-
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
13.707
|
12.402
|
1.305
|
-
|
-
|
435
|
435
|
435
|
|
1.7
|
Đất nông nghiệp khác
|
144
|
91
|
53
|
-
|
53
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
2.530
|
257
|
2.273
|
24
|
115
|
804
|
686
|
643
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
7
|
-
|
7
|
-
|
-
|
3
|
4
|
-
|
|
2.2
|
Đất khu công nghiệp
|
84
|
-
|
84
|
|
-
|
28
|
28
|
28
|
|
2.3
|
Đất cụm công nghiệp
|
33
|
-
|
33
|
|
18
|
5
|
5
|
5
|
|
2.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
568
|
|
568
|
-
|
5
|
204
|
184
|
176
|
|
2.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
46
|
-
|
46
|
-
|
-
|
44
|
1
|
1
|
|
2.6
|
Đất cho hoạt động khoáng sản
|
762
|
257
|
505
|
-
|
-
|
168
|
168
|
169
|
|
2.7
|
Đất phát triển hạ tầng
|
616
|
-
|
616
|
24
|
25
|
236
|
180
|
149
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở giáo dục đào tạo
|
9
|
-
|
9
|
-
|
-
|
9
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất cơ sở thể dục - thể thao
|
100
|
-
|
100
|
-
|
-
|
33
|
33
|
34
|
|
2.8
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
74
|
-
|
74
|
-
|
-
|
25
|
25
|
24
|
|
2.9
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
76
|
-
|
76
|
-
|
10
|
22
|
22
|
22
|
|
2.10
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
264
|
-
|
264
|
-
|
57
|
69
|
69
|
69
|
PHỤ LỤC 04
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020)
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Ninh Thuận)
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
DT năm 2015
|
Các năm kế hoạch
|
|
Năm 2016 (*)
|
Năm 2017
|
Năm 2018
|
Năm 2019
|
Năm 2020
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
290.880
|
290.829
|
290.220
|
286.780
|
285.070
|
283.108
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
20.861
|
20.846
|
20.358
|
19.726
|
19.171
|
18.633
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
17.203
|
17.187
|
16.972
|
16.588
|
16.277
|
15.981
|
|
1.2
|
Đất trồng cây HN khác
|
47.814
|
47.791
|
47.130
|
45.214
|
43.884
|
43.025
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
17.872
|
17.861
|
17.573
|
17.216
|
17.037
|
16.763
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
116.462
|
116.460
|
116.419
|
116.321
|
116.268
|
116.172
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
11.812
|
41.695
|
41.695
|
41.695
|
41.695
|
41.695
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
39.611
|
39.611
|
39.488
|
39.404
|
39.639
|
39.910
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
2.035
|
2.035
|
2.030
|
1.996
|
1.971
|
1.939
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
3.809
|
3.809
|
3.809
|
3.317
|
3.292
|
3.267
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
33.537
|
30.612
|
31.495
|
36.638
|
39.933
|
42.925
|
|
2 1
|
Đất quốc phòng
|
3.188
|
3.188
|
3.188
|
3.510
|
3.533
|
3.547
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
578
|
578
|
578
|
656
|
674
|
681
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
829
|
829
|
855
|
1.131
|
1.406
|
1.682
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
27
|
27
|
142
|
204
|
234
|
246
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
494
|
494
|
532
|
915
|
1.182
|
1.432
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
956
|
956
|
945
|
1.118
|
1.137
|
1.157
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
308
|
308
|
308
|
487
|
666
|
845
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng
|
12.142
|
12.222
|
12.709
|
15.605
|
17.378
|
18.895
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở văn hóa
|
29
|
29
|
40
|
68
|
96
|
124
|
|
-
|
Đất cơ sở y tế
|
47
|
47
|
51
|
62
|
63
|
64
|
|
-
|
Đất CS giáo dục - đào tạo
|
305
|
307
|
313
|
359
|
404
|
412
|
|
-
|
Đất CS thể dục - thể thao
|
114
|
114
|
114
|
243
|
367
|
645
|
|
2.9
|
Đất có di tích, danh thắng
|
318
|
318
|
320
|
321
|
321
|
321
|
|
2.10
|
Đất BT, xử lý chất thải
|
43
|
43
|
46
|
131
|
215
|
300
|
|
2.11
|
Đất ở tại nông thôn
|
3.820
|
3.818
|
3.894
|
3.964
|
4.035
|
4.120
|
|
2.12
|
Đất ở tại đô thị
|
1.112
|
1.106
|
1.153
|
1.360
|
1.582
|
1.793
|
|
2.13
|
Đất XD trụ sở cơ quan
|
94
|
95
|
95
|
126
|
128
|
129
|
|
2.14
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
41
|
42
|
46
|
93
|
96
|
98
|
|
2.15
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
96
|
96
|
96
|
96
|
96
|
96
|
|
2.16
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
|
879
|
879
|
886
|
912
|
932
|
952
|
|
2.17
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
206
|
206
|
296
|
400
|
496
|
600
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
14.117
|
14.093
|
13.819
|
12.116
|
10.531
|
9.621
|
|
4
|
Đất đô thị*
|
12.076
|
12.076
|
12.076
|
12.076
|
12.076
|
15.009
|
PHỤ LỤC 05
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020)
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Ninh Thuận)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Các năm kế hoạch
|
|
Tổng diện tích
|
Năm 2016 (*)
|
Năm 2017
|
Năm 2018
|
Năm 2019
|
Năm 2020
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
10.072
|
51
|
785
|
4.357
|
2.633
|
2.246
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
688
|
16
|
97
|
249
|
172
|
155
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
665
|
16
|
97
|
239
|
164
|
150
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK/PNN
|
23
|
-
|
0
|
10
|
8
|
5
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
5.666
|
23
|
357
|
2.309
|
1.724
|
1.253
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
1.762
|
10
|
162
|
617
|
439
|
535
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
290
|
2
|
41
|
98
|
53
|
96
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
53
|
-
|
1
|
52
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
1.006
|
-
|
123
|
519
|
201
|
164
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
103
|
-
|
5
|
33
|
32
|
32
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
503
|
-
|
-
|
479
|
12
|
12
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
185
|
-
|
28
|
52
|
52
|
52
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
112
|
-
|
28
|
28
|
28
|
28
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm
muối
|
HNK/LMU
|
73
|
-
|
-
|
24
|
24
|
24
|
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
PKO/OCT
|
77
|
-
|
-
|
25
|
26
|
26
|
PHỤ LỤC 06
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020)
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Ninh Thuận)
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Các năm kế hoạch
|
|
Năm 2016
|
Năm 2017
|
Năm 2018
|
Năm 2019
|
Năm 2020
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.335
|
-
|
159
|
725
|
725
|
725
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
819
|
-
|
106
|
237
|
237
|
237
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
159
|
-
|
-
|
53
|
53
|
53
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.305
|
-
|
-
|
435
|
435
|
435
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
NKH
|
53
|
-
|
53
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.274
|
24
|
115
|
804
|
686
|
643
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
7
|
-
|
-
|
3
|
4
|
-
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
84
|
-
|
-
|
28
|
28
|
28
|
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
33
|
-
|
18
|
5
|
5
|
5
|
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
568
|
-
|
5
|
204
|
184
|
176
|
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
46
|
-
|
-
|
45
|
1
|
1
|
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
505
|
-
|
-
|
168
|
168
|
168
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
|
DHT
|
617
|
24
|
25
|
236
|
182
|
149
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất giao thông
|
DGT
|
34
|
1
|
2
|
11
|
10
|
10
|
|
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
35
|
1
|
2
|
11
|
10
|
11
|
|
|
Đất công trình, năng lượng
|
DNL
|
438
|
22
|
20
|
172
|
128
|
95
|
|
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
DBV
|
0
|
-
|
-
|
0
|
0
|
0
|
|
|
Đất cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,33
|
-
|
0,33
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất cơ sở y tế
|
DYT
|
0,15
|
-
|
-
|
0,15
|
-
|
-
|
|
|
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
DGD
|
9
|
-
|
-
|
9
|
-
|
-
|
|
|
Đất cơ sở thể dục - thể thao
|
DTT
|
100
|
-
|
-
|
34
|
33
|
33
|
|
|
Đất cơ sở nghiên cứu khoa học
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở về dịch vụ xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất chợ
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất có di tích, danh thắng
|
DDT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
74
|
-
|
-
|
25
|
25
|
24
|
|
2.12
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.14
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0
|
-
|
-
|
0
|
-
|
-
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.16
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.17
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.18
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
|
NTD
|
76
|
-
|
10
|
22
|
22
|
22
|
|
2.39
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
PNK*
|
264
|
-
|
57
|
69
|
69
|
69
|
|
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
264
|
-
|
57
|
69
|
69
|
69
|
|
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Nghị quyết 21/NQ-HĐND năm 2018 điều chỉnh diện tích một số chỉ tiêu sử dụng đất tại Nghị quyết 74/2016/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Ninh Thuận
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 21/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 điều chỉnh diện tích một số chỉ tiêu sử dụng đất tại Nghị quyết 74/2016/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Ninh Thuận
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2025
Ban hành:
30/08/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2018
Ban hành:
02/11/2016
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2016
Ban hành:
09/04/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2016
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
27/01/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2015
Ban hành:
02/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2014
Ban hành:
29/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2013
Ban hành:
22/07/2011
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2011
219
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|