|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
670/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thiên Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
26/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 670/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 26 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN CƯ M’GAR, TỈNH ĐẮK LẮK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn
cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn
cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà
ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn
cứ Luật Đầu tư công ngày 29/11/2024;
Căn
cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn
cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn
cứ Quyết định số 1747/QĐ-TTg ngày 30/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt
Quy hoạch tỉnh Đắk Lắk thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn
cứ Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh về danh mục công
trình, dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia,
công cộng trong năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Căn
cứ Quyết định số 1219/QĐ-UBND ngày 31/5/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư M’gar; Quyết định số 1914/QĐ-UBND
ngày 29/9/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy mô, dự án trong
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư M’gar; Quyết định số 2437/QĐ-UBND
ngày 16/11/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy mô, địa
điểm và danh mục công trình trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư
M’gar;
Xét
đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Cư M’gar tại Tờ trình số 44/TTr- UBND ngày
14/3/2025; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 06/TTr-SNNMT
ngày 06/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế
hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Cư M’gar với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
|
- Đất
nông nghiệp:
- Đất
phi nông nghiệp:
- Đất
chưa sử dụng:
|
73.428,09 ha;
8.894,86 ha;
127,17 ha.
|
(Chi
tiết tại Phụ lục I)
2.
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đưa đất
chưa sử dụng vào sử dụng: 1,47 ha.
(Chi
tiết tại Phụ lục II)
3.
Kế hoạch thu hồi đất:
|
- Đất
nông nghiệp:
- Đất
phi nông nghiệp:
|
62,37 ha;
3,59 ha.
|
(Chi
tiết tại phụ lục III)
4.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất
nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 520,55 ha;
-
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án
chăn nuôi tập trung quy mô lớn: 31,27 ha.
(Chi
tiết tại Phụ lục IV)
Điều 2. Tổ chức thực
hiện:
1. UBND
huyện Cư M’gar có trách nhiệm:
-
Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện theo quy định tại Điều
75 Luật Đất đai.
- Tổ
chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo quy định tại Điều 76 Luật Đất
đai.
- Báo
cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo quy định tại Điều 77
Luật Đất đai về UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) để tổng hợp, báo
cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
-
Trong quá trình thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, căn cứ tình hình thực
tế của địa phương, UBND huyện Cư M’gar chủ động điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất
của địa phương theo quy định tại khoản 9 Điều 21 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của
Thủ tướng Chính phủ.
- Thực
hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng
kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Thường
xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; tăng
cường thanh tra, kiểm tra đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp
luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Chịu
trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 của huyện được duyệt đối với nguồn gốc sử dụng đất, vị trí, diện tích
các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Cư M’gar.
2. Sở
Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và pháp luật về nội
dung tham mưu tại Tờ trình số 06/TTr-SNNMT ngày 06/3/2025.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công
Thương, Tài chính; Công an tỉnh; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện
Cư M’gar; Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này.
Văn
phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công nghệ và Cổng thông tin điện tử tỉnh) chịu trách
nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử tỉnh./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh (để biết);
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm CN và Cổng TTĐT tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, NNMT (TLC-05b).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
|
PHỤ LỤC I
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT
TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN CƯ M'GAR
(Kèm theo Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Ea Pốk
|
Thị trấn Quảng Phú
|
Xã Cuôr Đăng
|
Xã Cư Dliê M'nông
|
Xã Cư M'gar
|
Xã Cư Suê
|
Xã Ea D'Rơng
|
Xã Ea H'đinh
|
Xã Ea Kiết
|
Xã Ea KPam
|
Xã Ea Kuêh
|
Xã Ea M'DRóh
|
Xã Ea M'nang
|
Xã Ea Tar
|
Xã Ea Tul
|
Xã Quảng Hiệp
|
Xã Quảng Tiến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+… (15)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
73.428,09
|
3.559,33
|
684,73
|
2.670,22
|
5.430,79
|
2.869,97
|
3.171,80
|
6.001,22
|
3.961,72
|
8.347,97
|
2.587,68
|
10.378,08
|
5.384,73
|
1.999,50
|
3.816,14
|
5.217,95
|
5.063,63
|
2.282,62
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.947,82
|
367,96
|
0,48
|
163,51
|
98,75
|
357,94
|
306,83
|
161,26
|
279,00
|
19,69
|
0,42
|
15,10
|
271,18
|
283,52
|
60,29
|
124,44
|
335,16
|
102,30
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
2.293,57
|
367,35
|
0,48
|
144,15
|
13,14
|
232,85
|
300,97
|
160,29
|
158,93
|
12,34
|
0,42
|
11,49
|
201,66
|
225,16
|
6,71
|
89,29
|
273,06
|
95,27
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
3.743,08
|
51,59
|
0,20
|
1,71
|
48,32
|
106,09
|
13,09
|
10,45
|
49,77
|
724,80
|
34,13
|
860,22
|
1.112,50
|
128,11
|
69,54
|
15,07
|
499,91
|
17,58
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
59.797,67
|
3.103,82
|
650,13
|
2.500,76
|
5.279,22
|
2.389,30
|
2.820,95
|
5.834,76
|
3.610,26
|
4.033,19
|
2.503,42
|
6.793,82
|
3.706,82
|
1.564,46
|
3.670,52
|
5.068,43
|
4.114,40
|
2.153,41
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
44,93
|
18,49
|
26,45
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
6.456,88
|
|
|
|
|
|
16,86
|
2,87
|
|
3.533,42
|
|
2.683,55
|
220,18
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
5.545,52
|
|
|
|
|
|
8,92
|
|
|
3.216,53
|
|
2.320,07
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
323,20
|
16,03
|
1,79
|
1,31
|
2,67
|
7,88
|
5,78
|
3,25
|
14,79
|
33,14
|
49,71
|
25,39
|
46,04
|
23,41
|
14,80
|
0,21
|
72,24
|
4,77
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
31,27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8,15
|
23,12
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
83,24
|
1,45
|
5,69
|
2,93
|
1,82
|
8,76
|
8,29
|
-11,36
|
7,91
|
3,74
|
|
|
28,01
|
|
1,00
|
1,65
|
18,81
|
4,55
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
8.894,86
|
521,41
|
283,46
|
660,11
|
695,98
|
239,99
|
329,35
|
949,05
|
331,82
|
654,65
|
1.505,18
|
701,92
|
368,73
|
221,51
|
317,79
|
467,84
|
360,53
|
285,54
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.251,35
|
|
|
91,68
|
95,31
|
72,02
|
108,47
|
105,04
|
81,28
|
91,24
|
57,73
|
80,20
|
73,05
|
75,52
|
83,83
|
65,68
|
108,32
|
62,00
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
267,89
|
150,58
|
117,46
|
|
|
|
|
|
|
|
-0,14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
17,51
|
5,36
|
1,74
|
0,34
|
0,34
|
0,91
|
0,45
|
0,31
|
0,57
|
0,16
|
2,13
|
2,45
|
0,53
|
0,36
|
0,65
|
0,84
|
0,29
|
0,07
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
144,52
|
2,55
|
16,41
|
|
14,04
|
|
0,37
|
4,45
|
|
104,87
|
|
|
|
0,42
|
1,40
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.132,40
|
|
3,70
|
0,19
|
0,20
|
0,10
|
|
60,10
|
29,42
|
0,25
|
1.037,52
|
0,12
|
|
0,10
|
0,17
|
0,18
|
0,20
|
0,15
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
185,98
|
17,17
|
26,05
|
10,24
|
12,93
|
6,52
|
6,21
|
17,25
|
9,88
|
11,41
|
11,05
|
9,20
|
6,81
|
5,02
|
8,52
|
15,21
|
8,22
|
4,31
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
29,95
|
1,25
|
5,38
|
2,39
|
1,58
|
0,85
|
1,32
|
3,18
|
1,13
|
1,59
|
2,22
|
1,33
|
1,47
|
0,78
|
1,49
|
2,13
|
1,27
|
0,58
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
7,76
|
0,40
|
2,36
|
0,33
|
0,64
|
0,29
|
0,17
|
0,59
|
0,35
|
0,38
|
0,42
|
0,50
|
0,18
|
0,15
|
0,21
|
0,51
|
0,24
|
0,05
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
104,97
|
8,81
|
12,83
|
5,42
|
5,15
|
4,29
|
3,62
|
10,24
|
7,02
|
5,90
|
5,79
|
6,70
|
4,48
|
3,70
|
5,11
|
8,85
|
4,28
|
2,76
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
43,31
|
6,70
|
5,47
|
2,10
|
5,56
|
1,08
|
1,10
|
3,24
|
1,37
|
3,53
|
2,62
|
0,68
|
0,67
|
0,39
|
1,71
|
3,72
|
2,43
|
0,92
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
524,21
|
16,34
|
3,67
|
6,42
|
9,44
|
1,32
|
0,33
|
343,93
|
1,36
|
29,66
|
15,63
|
13,62
|
38,02
|
9,71
|
2,36
|
17,66
|
0,38
|
14,37
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
313,03
|
|
|
|
|
|
|
313,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
42,30
|
0,19
|
2,11
|
4,21
|
1,12
|
1,28
|
0,17
|
8,00
|
0,38
|
0,12
|
2,98
|
12,59
|
0,41
|
|
0,66
|
4,31
|
0,38
|
3,39
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
126,70
|
16,15
|
1,56
|
2,20
|
8,31
|
0,04
|
0,17
|
22,90
|
0,98
|
28,88
|
2,38
|
1,03
|
16,06
|
|
1,70
|
13,36
|
|
10,98
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
42,19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,66
|
10,28
|
|
21,54
|
9,71
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
4.040,98
|
287,26
|
92,71
|
539,81
|
478,36
|
106,67
|
169,70
|
367,05
|
146,85
|
244,93
|
359,47
|
260,96
|
149,79
|
82,15
|
140,03
|
310,01
|
164,85
|
140,36
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2.682,25
|
189,54
|
88,71
|
159,96
|
266,65
|
99,17
|
160,00
|
264,30
|
134,06
|
196,00
|
167,22
|
189,25
|
122,80
|
72,84
|
133,88
|
206,36
|
136,28
|
95,24
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
1.168,20
|
97,40
|
0,01
|
379,31
|
189,25
|
5,51
|
9,52
|
63,23
|
11,82
|
11,13
|
156,82
|
51,56
|
25,86
|
4,14
|
6,11
|
89,49
|
23,63
|
43,41
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
0,17
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
|
DDD
|
0,93
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,93
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
7,85
|
|
|
|
|
0,98
|
|
0,35
|
0,08
|
0,43
|
2,80
|
0,50
|
|
1,08
|
|
0,43
|
|
1,19
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
166,49
|
0,13
|
0,15
|
0,14
|
20,81
|
0,86
|
0,18
|
37,50
|
0,01
|
36,49
|
31,66
|
18,17
|
0,16
|
3,13
|
0,01
|
12,89
|
4,13
|
0,05
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông
tin
|
DBV
|
0,90
|
0,01
|
0,48
|
0,02
|
0,03
|
0,02
|
0,01
|
0,05
|
0,10
|
|
0,02
|
|
0,04
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,03
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
8,24
|
0,18
|
1,40
|
0,27
|
1,61
|
|
|
0,73
|
0,76
|
0,88
|
0,33
|
|
|
0,94
|
|
0,81
|
0,32
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
5,96
|
|
1,95
|
0,12
|
|
0,14
|
|
0,82
|
0,01
|
|
0,61
|
1,38
|
|
|
|
|
0,46
|
0,47
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
8,83
|
0,18
|
1,19
|
0,60
|
0,40
|
0,23
|
1,58
|
0,31
|
1,13
|
0,33
|
|
|
|
0,49
|
|
0,35
|
0,11
|
1,94
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,11
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghƿa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ
tro cốt
|
NTD
|
175,56
|
19,64
|
16,21
|
9,18
|
7,97
|
3,36
|
19,52
|
16,98
|
13,87
|
3,30
|
8,55
|
11,94
|
6,99
|
4,31
|
8,57
|
10,77
|
9,99
|
4,40
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1.145,52
|
22,34
|
4,22
|
1,64
|
76,99
|
48,86
|
22,72
|
33,63
|
47,46
|
168,51
|
13,24
|
323,43
|
93,54
|
43,43
|
72,26
|
47,14
|
68,16
|
57,95
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
37,27
|
|
|
|
1,94
|
|
|
|
11,00
|
5,49
|
|
9,52
|
|
|
7,14
|
2,19
|
|
|
|
2.12.3
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.108,24
|
22,34
|
4,22
|
1,64
|
75,05
|
48,86
|
22,72
|
33,63
|
36,46
|
163,02
|
13,24
|
313,91
|
93,54
|
43,43
|
65,12
|
44,96
|
68,16
|
57,95
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
127,17
|
6,80
|
|
3,03
|
0,18
|
|
9,45
|
|
1,78
|
52,39
|
0,22
|
48,01
|
|
|
|
4,18
|
1,11
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
-1,47
|
|
|
-1,47
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA HUYỆN CƯ M'GAR
(Kèm theo Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh )
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Ea Pốk
|
Thị trấn Quảng Phú
|
Xã Cuôr
Đăng
|
Xã Cư Dliê M'nông
|
Xã Cư
M'gar
|
Xã Cư
Suê
|
Xã Ea
D'Rơng
|
Xã Ea
H'đinh
|
Xã Ea
Kiết
|
Xã Ea
KPam
|
Xã Ea
Kuêh
|
Xã Ea
M'DRóh
|
Xã Ea
M'nang
|
Xã Ea
Tar
|
Xã Ea
Tul
|
Xã Quảng Hiệp
|
Xã Quảng Tiến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+ …(15)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Nhóm
đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm
đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1,47
|
|
|
1,47
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,87
|
|
|
0,87
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
0,60
|
|
|
0,60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
0,48
|
|
|
0,48
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,12
|
|
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025
CỦA HUYỆN CƯ M'GAR
(Kèm theo Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh )
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Ea Pốk
|
Thị trấn Quảng Phú
|
Xã Cuôr Đăng
|
Xã Cư Dliê M'nông
|
Xã Cư
M'gar
|
Xã Cư
Suê
|
Xã Ea
D'Rơng
|
Xã Ea
H'đinh
|
Xã Ea
Kiết
|
Xã Ea
KPam
|
Xã Ea
Kuêh
|
Xã Ea
M'DRóh
|
Xã Ea
M'nang
|
Xã Ea
Tar
|
Xã Ea
Tul
|
Xã Quảng Hiệp
|
Xã Quảng Tiến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5) +…(15)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Nhóm
đất nông nghiệp
|
NNP
|
62,37
|
0,01
|
5,51
|
0,78
|
1,85
|
0,01
|
3,36
|
8,32
|
0,01
|
33,71
|
4,70
|
1,01
|
0,01
|
0,01
|
3,02
|
0,01
|
0,01
|
18,06
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
3,29
|
|
0,56
|
|
|
|
1,17
|
1,56
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,50
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
58,44
|
0,01
|
4,95
|
0,78
|
1,85
|
0,01
|
2,19
|
6,12
|
0,01
|
33,71
|
4,70
|
1,01
|
0,01
|
0,01
|
3,02
|
0,01
|
0,01
|
8,78
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
0,64
|
|
|
|
|
|
|
0,64
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,78
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm
đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
3,59
|
|
0,91
|
|
0,24
|
|
0,50
|
1,14
|
|
|
0,64
|
|
|
|
0,16
|
|
|
1,00
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
2,52
|
|
|
|
0,23
|
|
0,50
|
1,14
|
|
|
0,49
|
|
|
|
0,16
|
|
|
1,00
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
1,05
|
|
0,91
|
|
|
|
|
|
|
|
0,14
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN CƯ M'GAR
(Kèm theo Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh )
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Ea Pốk
|
Thị trấn Quảng Phú
|
Xã Cuôr Đăng
|
Xã Cư Dliê M'nông
|
Xã Cư M'gar
|
Xã Cư Suê
|
Xã Ea D'Rơng
|
Xã Ea H'đinh
|
Xã Ea Kiết
|
Xã Ea KPam
|
Xã Ea Kuêh
|
Xã Ea M'DRóh
|
Xã Ea M'nang
|
Xã Ea Tar
|
Xã Ea Tul
|
Xã Quảng Hiệp
|
Xã Quảng Tiến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3) 4
|
)=(5)+….(1
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Chuyển
đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
520,55
|
4,91
|
18,22
|
2,78
|
7,04
|
4,29
|
8,59
|
319,26
|
2,79
|
43,81
|
6,70
|
44,80
|
1,01
|
1,53
|
9,04
|
13,63
|
1,21
|
30,88
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
28,80
|
2,00
|
1,66
|
1,00
|
0,75
|
1,75
|
3,46
|
3,06
|
0,50
|
1,82
|
1,00
|
0,75
|
0,50
|
0,50
|
1,50
|
1,50
|
0,50
|
6,55
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
459,75
|
2,91
|
16,56
|
1,78
|
6,29
|
2,54
|
5,13
|
288,98
|
2,29
|
41,99
|
5,70
|
44,05
|
0,51
|
1,03
|
7,54
|
12,13
|
0,71
|
19,55
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
5,42
|
|
|
|
|
|
|
0,64
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,78
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
26,58
|
|
|
|
|
|
|
26,58
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển
các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn
nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
31,27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8,15
|
23,12
|
|
|
4
|
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
NNP
là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN
là mã loại đất theo quy hoạch
MHT
là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất
Quyết định 670/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 670/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 26/03/2025 huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
24/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
10/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
10/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
10/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
595
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|