|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
651/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
|
Ngày ban hành:
|
28/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 651/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 28
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN CAN LỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày
24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy
hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày
18/01/2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật
Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số
1363/QĐ-TTg ngày 8/11/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch
tỉnh Hà Tĩnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ
thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội
đồng nhân dân tỉnh: Số 100/NQ-HĐND ngày 16/12/2022; số 115/NQ-HĐND ngày
06/6/2023; số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023; số 139/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; số
166/NQ-HĐND ngày 04/5/2024; số 173/NQ-HĐND ngày 18/7/2024; số 198/NQ-HĐND ngày
30/8/2024 và số 224/NQ-HĐND ngày 13/12/2024 về thông qua danh mục các công
trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng
đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất;
Căn cứ các Quyết định của
UBND tỉnh: số 2132/QĐ-UBND ngày 18/10/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng
đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; số 2927/QĐ-UBND ngày 09/11/2023
về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung diện tích đất công trình năng lượng Dự án
Đường dây 500kV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ
2021 - 2030, các huyện: Kỳ Anh, Cẩm Xuyên, Thạch Hà, Can Lộc, Đức Thọ, Hương
Sơn, Vũ Quang, Hương Khê, thị xã Kỳ Anh; số 1654/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 về việc
điều chỉnh địa điểm, quy mô diện tích và loại đất sử dụng một số công trình, dự
án trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Can Lộc và số
3195/QĐ-UBND ngày 03/12/2023 về việc điều chỉnh quy mô diện tích, địa điểm và số
lượng công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện
Can Lộc;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 68/TTr-SNNMT ngày 24/3/2025 (trên cơ
sở đề xuất của UBND huyện Can Lộc tại Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 17/03/2025
(kèm theo Hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025), Thông báo số 76/TB-STNMT ngày
28/02/2025 của Sở Tài nguyên và Môi trường về kết quả thẩm định kế hoạch sử dụng
đất năm 2025 huyện Can Lộc); ý kiến đồng ý của các Thành viên UBND tỉnh (bằng
Phiếu biểu quyết).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Can Lộc
với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch
sử dụng đất năm 2025
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
|
30.212,62
|
100,00
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
21.537,95
|
71,29
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
9.423,06
|
31,19
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
8.932,27
|
29,56
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
1.089,78
|
3,61
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
3.684,96
|
12,20
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
3.335,44
|
11,04
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.376,56
|
11,18
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
8,49
|
0,03
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
361,71
|
1,20
|
|
1.7
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
266,44
|
0,88
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
7.767,13
|
25,71
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.117,51
|
3,70
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
264,51
|
0,88
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
24,89
|
0,08
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
422,40
|
1,40
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2,60
|
0,01
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
169,39
|
0,56
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
7,96
|
0,03
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
11,02
|
0,04
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
74,95
|
0,25
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
75,46
|
0,25
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
277,21
|
0,92
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
15,03
|
0,05
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
41,44
|
0,14
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
36,84
|
0,12
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
61,94
|
0,21
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
121,96
|
0,40
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
3.181,62
|
10,53
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2.322,51
|
7,69
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
754,53
|
2,50
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
0,73
|
0,00
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
30,26
|
0,10
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
12,69
|
0,04
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
10,15
|
0,03
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,93
|
0,00
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
8,70
|
0,03
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
41,12
|
0,14
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
36,59
|
0,12
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
56,31
|
0,19
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
406,08
|
1,34
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1.808,03
|
5,98
|
|
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
824,93
|
2,73
|
|
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
983,11
|
3,25
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
907,54
|
3,00
|
(Chi
tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch
đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
8,39
|
|
2.1
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
0,04
|
|
2.2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
0,10
|
|
2.3
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
7,09
|
(Chi
tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
3. Kế hoạch
thu hồi đất năm 2025
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
158,03
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
116,46
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
115,89
|
|
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
0,57
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
2,59
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
9,02
|
|
1.4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
29,69
|
|
1.5
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
0,27
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1,23
|
|
2.1
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,40
|
|
2.2
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
0,83
|
(Chi
tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)
4. Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng đất vào sử dụng năm 2025
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
188,34
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
136,62
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
3,46
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
18,30
|
|
1.4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
29,69
|
|
1.5
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
0,27
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác
sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy
mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
1,66
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được
quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định
tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
0,83
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
0,83
|
(Chi
tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)
5. Danh mục
các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2025; Có 67 công trình, dự
án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi
tiết thể hiện ở Biểu 05 ban hành kèm theo)
Điều 2.
UBND huyện Can Lộc (đơn vị đề xuất), Sở Nông nghiệp
và Môi trường (cơ quan tổng hợp, thẩm định, tham mưu) chịu trách nhiệm toàn diện
trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm tra về toàn
bộ nội dung thông tin, số liệu, hệ thống bảng biểu, báo cáo thuyết minh, bản đồ,
quy trình, nội dung thẩm định, tham mưu, đề xuất tại các Tờ trình và Văn bản
nêu trên.
Điều 3. Căn
cứ Điều 1 Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc
chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử
dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng
đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên
việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh
(qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất
theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi
đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền
và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện
kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 4. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Can Lộc và Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- PCVP theo dõi lĩnh vực;
- Trung tâm CB - TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
BIỂU 01. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN CAN LỘC
(Kèm theo Quyết định số: 651/QĐ-UBND ngày 28/03/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính diện tích:ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
Thị trấn Đồng Lộc
|
Thị trấn Nghèn
|
Gia Hanh
|
Khánh Vĩnh Yên
|
Kim Song Trường
|
Mỹ Lộc
|
Phú Lộc
|
Quang Lộc
|
Sơn Lộc
|
Thanh Lộc
|
Thiên Lộc
|
Thuần Thiện
|
Thượng Lộc
|
Thường Nga
|
Tùng Lộc
|
Vượng Lộc
|
Xuân Lộc
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)=(7)+...+(..)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
|
30.212,62
|
2.460,74
|
1.833,11
|
1.871,86
|
1.863,22
|
1.593,99
|
1.819,04
|
2.038,15
|
848,97
|
1.368,27
|
803,74
|
3.332,62
|
2.761,17
|
2.774,84
|
1.359,52
|
987,66
|
1.404,57
|
1.091,16
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
21.537,95
|
1.722,76
|
926,10
|
1.403,97
|
1.248,03
|
1.103,91
|
1.212,26
|
1.670,06
|
562,51
|
1.048,44
|
620,70
|
2.687,80
|
2.221,85
|
1.857,75
|
886,44
|
724,28
|
932,70
|
708,40
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
9.423,06
|
561,07
|
669,08
|
433,04
|
849,29
|
920,98
|
487,36
|
461,69
|
390,69
|
499,20
|
402,57
|
536,68
|
594,77
|
489,62
|
453,45
|
539,16
|
617,97
|
516,46
|
|
|
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
8.932,27
|
522,13
|
619,50
|
430,20
|
799,74
|
869,69
|
483,11
|
459,35
|
390,69
|
482,16
|
342,06
|
512,01
|
594,43
|
474,89
|
363,23
|
516,70
|
581,96
|
490,43
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
1.089,78
|
121,41
|
1,59
|
127,03
|
54,11
|
20,47
|
36,93
|
81,05
|
7,40
|
20,68
|
71,58
|
219,26
|
109,79
|
112,74
|
13,50
|
0,56
|
74,26
|
17,41
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
3.684,96
|
394,91
|
153,93
|
225,80
|
233,60
|
145,31
|
185,70
|
663,52
|
76,39
|
195,50
|
62,24
|
74,05
|
186,77
|
580,49
|
94,81
|
129,04
|
143,53
|
139,38
|
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
3.335,44
|
138,89
|
|
181,47
|
|
|
197,52
|
156,26
|
|
|
|
1.559,82
|
1.071,10
|
|
|
|
30,39
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
3.376,56
|
473,12
|
1,06
|
419,24
|
31,27
|
|
290,88
|
279,21
|
77,48
|
310,82
|
75,95
|
216,40
|
201,22
|
663,72
|
286,99
|
1,53
|
26,52
|
21,14
|
|
|
|
Trong
đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
8,49
|
|
|
|
8,49
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
361,71
|
19,26
|
98,89
|
11,29
|
34,64
|
1,47
|
7,01
|
22,02
|
6,73
|
15,67
|
4,16
|
19,08
|
25,65
|
3,28
|
3,44
|
36,58
|
38,55
|
14,02
|
|
|
1.8
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
266,44
|
14,10
|
1,55
|
6,09
|
45,13
|
15,69
|
6,86
|
6,31
|
3,82
|
6,57
|
4,20
|
62,51
|
32,56
|
7,91
|
34,25
|
17,41
|
1,50
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
7.767,13
|
649,80
|
822,24
|
406,72
|
531,10
|
451,73
|
517,99
|
350,17
|
253,40
|
288,69
|
148,27
|
585,38
|
523,98
|
839,54
|
424,08
|
238,59
|
411,64
|
323,82 58,22
|
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.117,51
|
|
|
74,37
|
123,25
|
99,56
|
110,38
|
84,76
|
53,54
|
52,33
|
32,33
|
113,23
|
63,83
|
88,23
|
40,80
|
56,12
|
66,57
|
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
264,51
|
113,32
|
151,19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
24,89
|
1,01
|
6,13
|
1,06
|
3,04
|
3,32
|
0,70
|
1,00
|
0,52
|
0,49
|
1,28
|
1,49
|
1,45
|
1,28
|
0,36
|
0,31
|
0,72
|
0,72
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
422,40
|
|
1,24
|
|
6,63
|
0,56
|
|
|
|
|
9,53
|
|
|
341,60
|
62,82
|
|
|
0,01
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
2,60
|
|
1,88
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,21
|
|
0,16
|
|
0,15
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
169,39
|
13,59
|
28,24
|
9,57
|
16,81
|
14,69
|
8,76
|
7,13
|
5,73
|
6,74
|
7,35
|
5,70
|
3,80
|
10,16
|
5,35
|
5,44
|
11,57
|
8,75
|
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
7,96
|
0,53
|
5,62
|
0,06
|
0,40
|
0,21
|
0,06
|
0,11
|
0,08
|
0,09
|
0,04
|
|
|
|
0,55
|
0,14
|
0,06
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
11,02
|
0,33
|
5,25
|
0,18
|
0,62
|
0,93
|
0,22
|
0,15
|
0,33
|
0,61
|
0,49
|
0,32
|
0,31
|
0,48
|
0,19
|
0,17
|
0,14
|
0,31
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
74,95
|
8,72
|
10,22
|
3,15
|
7,27
|
7,09
|
3,47
|
3,24
|
2,49
|
5,11
|
2,23
|
4,47
|
3,25
|
3,05
|
1,36
|
3,18
|
3,89
|
2,77
|
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
75,46
|
4,02
|
7,15
|
6,18
|
8,52
|
6,46
|
5,01
|
3,63
|
2,83
|
0,93
|
4,59
|
0,91
|
0,25
|
6,63
|
3,24
|
1,95
|
7,48
|
5,67
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
277,21
|
0,40
|
24,05
|
|
14,61
|
1,57
|
10,49
|
25,32
|
0,72
|
15,00
|
0,65
|
70,59
|
14,26
|
40,09
|
9,48
|
0,10
|
48,02
|
1,84
|
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
15,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15,03
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
41,44
|
|
0,95
|
|
11,69
|
|
|
|
|
|
|
28,80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
36,84
|
0,08
|
15,75
|
|
0,29
|
1,57
|
3,05
|
0,10
|
|
|
0,65
|
10,04
|
0,20
|
0,85
|
0,13
|
0,10
|
2,19
|
1,84
|
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
61,94
|
0,02
|
7,35
|
|
1,05
|
|
4,41
|
11,73
|
0,72
|
|
|
18,74
|
14,05
|
1,34
|
|
|
2,54
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
121,96
|
0,30
|
|
|
1,59
|
|
3,03
|
13,50
|
|
15,00
|
|
13,02
|
0,02
|
37,90
|
9,35
|
|
28,26
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
3.181,62
|
245,87
|
286,36
|
169,57
|
290,10
|
266,82
|
173,73
|
156,87
|
125,47
|
139,46
|
65,10
|
238,07
|
334,16
|
197,24
|
118,05
|
89,26
|
150,60
|
134,89
|
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
2.322,51
|
180,89
|
224,13
|
126,06
|
233,53
|
228,34
|
154,75
|
118,05
|
107,37
|
108,13
|
51,93
|
142,48
|
131,81
|
155,40
|
77,95
|
61,37
|
119,52
|
100,79
|
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
754,53
|
36,68
|
47,16
|
41,82
|
50,67
|
31,83
|
16,27
|
37,42
|
15,80
|
26,17
|
10,65
|
83,47
|
200,35
|
37,51
|
37,41
|
24,34
|
27,17
|
29,81
|
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
0,73
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,73
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
30,26
|
22,54
|
0,01
|
|
0,10
|
1,76
|
|
|
|
|
0,13
|
4,19
|
|
|
|
0,29
|
|
1,25
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
12,69
|
|
6,57
|
0,17
|
0,23
|
0,44
|
|
|
0,21
|
1,80
|
0,54
|
0,92
|
|
|
0,82
|
0,14
|
0,58
|
0,27
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
10,15
|
1,40
|
0,81
|
0,28
|
0,17
|
0,47
|
0,09
|
0,28
|
0,04
|
0,75
|
0,02
|
3,89
|
0,22
|
0,99
|
0,18
|
0,42
|
0,07
|
0,07
|
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,93
|
0,14
|
0,19
|
0,03
|
0,11
|
0,09
|
0,02
|
0,02
|
0,08
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
|
0,04
|
0,03
|
0,08
|
0,02
|
0,02
|
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
8,70
|
1,82
|
1,33
|
0,22
|
1,42
|
0,85
|
|
|
0,45
|
0,38
|
0,41
|
0,25
|
0,44
|
0,62
|
0,18
|
0,35
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
41,12
|
2,40
|
6,17
|
0,99
|
3,88
|
3,05
|
2,61
|
1,10
|
1,52
|
2,21
|
1,39
|
2,10
|
1,35
|
2,67
|
1,49
|
2,27
|
3,25
|
2,67
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
36,59
|
|
7,29
|
3,46
|
3,33
|
1,79
|
1,18
|
5,49
|
2,82
|
0,25
|
2,79
|
0,38
|
|
|
|
|
0,76
|
7,05
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
56,31
|
1,25
|
5,41
|
0,21
|
6,51
|
6,51
|
4,47
|
2,18
|
1,24
|
1,55
|
2,71
|
8,23
|
4,26
|
1,90
|
2,29
|
1,54
|
2,70
|
3,36
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
406,08
|
35,59
|
32,68
|
22,57
|
23,83
|
33,13
|
15,45
|
40,77
|
8,49
|
24,57
|
14,46
|
12,38
|
26,02
|
31,09
|
30,18
|
7,99
|
21,43
|
25,45
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1.808,03
|
238,78
|
277,75
|
125,72
|
42,99
|
23,77
|
192,82
|
26,66
|
54,88
|
48,30
|
12,07
|
135,30
|
76,19
|
127,75
|
154,75
|
77,67
|
109,27
|
83,38
|
|
|
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
824,93
|
70,25
|
125,54
|
30,65
|
33,15
|
15,91
|
12,72
|
17,47
|
48,54
|
46,88
|
11,81
|
48,11
|
35,11
|
67,41
|
14,68
|
59,14
|
108,69
|
78,86
|
|
|
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
983,11
|
168,53
|
152,21
|
95,07
|
9,84
|
7,86
|
180,10
|
9,19
|
6,34
|
1,42
|
0,26
|
87,19
|
41,08
|
60,34
|
140,07
|
18,52
|
0,58
|
4,51
|
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
907,54
|
88,18
|
84,78
|
61,17
|
84,09
|
38,35
|
88,79
|
17,92
|
33,06
|
31,14
|
34,77
|
59,44
|
15,34
|
77,55
|
49,01
|
24,80
|
60,23
|
58,94
|
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất
bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
653,00
|
59,70
|
84,78
|
60,76
|
62,94
|
38,35
|
41,34
|
17,92
|
7,00
|
17,51
|
17,89
|
38,46
|
15,34
|
68,68
|
29,84
|
8,46
|
50,25
|
33,79
|
|
|
3.2
|
Đất
đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
254,54
|
28,48
|
|
0,41
|
21,15
|
|
47,44
|
|
26,06
|
13,63
|
16,89
|
20,98
|
|
8,87
|
19,17
|
16,34
|
9,97
|
25,15
|
|
BIỂU 02. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025
HUYỆN CAN LỘC
(Kèm theo Quyết định số: 651/QĐ-UBND ngày 28/03/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
Đơn
vị tính diện tích: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Đồng Lộc
|
Thị trấn Nghèn
|
Gia Hanh
|
Khánh Vĩnh Yên
|
Kim Song Trường
|
Mỹ Lộc
|
Phú Lộc
|
Quang Lộc
|
Sơn Lộc
|
Thanh Lộc
|
Thiên Lộc
|
Thuần Thiện
|
Thượng Lộc
|
Thường Nga
|
Tùng Lộc
|
Vượng Lộc
|
Xuân Lộc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+…+(...)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
8,39
|
|
0,04
|
7,00
|
|
|
0,76
|
|
|
|
|
0,19
|
0,40
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
1,16
|
|
|
|
|
|
0,76
|
|
|
|
|
|
0,40
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,04
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,04
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
7,09
|
|
|
7,00
|
|
|
|
|
|
|
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 03. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN CAN LỘC
(Kèm theo Quyết định số: 651/QĐ-UBND ngày 28/03/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính diện tích: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Đồng Lộc
|
Thị trấn Nghèn
|
Gia Hanh
|
Khánh Vĩnh Yên
|
Kim Song Trường
|
Mỹ Lộc
|
Phú Lộc
|
Quang Lộc
|
Sơn Lộc
|
Thanh Lộc
|
Thiên Lộc
|
Thuần Thiện
|
Thượng Lộc
|
Thường Nga
|
Tùng Lộc
|
Vượng Lộc
|
Xuân Lộc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+…+(...)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
158,03
|
6,61
|
52,69
|
2,53
|
1,14
|
6,83
|
11,85
|
17,47
|
1,77
|
20,62
|
7,03
|
|
2,30
|
1,00
|
2,45
|
8,89
|
10,80
|
4,05
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
116,46
|
5,37
|
46,90
|
2,00
|
1,03
|
6,83
|
11,67
|
3,97
|
1,27
|
4,93
|
5,20
|
|
1,60
|
1,00
|
2,45
|
8,39
|
10,80
|
3,05
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
115,89
|
4,80
|
46,90
|
2,00
|
1,03
|
6,83
|
11,67
|
3,97
|
1,27
|
4,93
|
5,20
|
|
1,60
|
1,00
|
2,45
|
8,39
|
10,80
|
3,05
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
0,57
|
0,57
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
2,59
|
|
|
0,53
|
|
|
0,18
|
|
|
|
1,38
|
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
9,02
|
0,67
|
5,79
|
|
0,11
|
|
|
|
|
0,30
|
0,45
|
|
0,70
|
|
|
|
|
1,00
|
|
1.4
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
29,69
|
0,30
|
|
|
|
|
|
13,50
|
0,50
|
15,39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
0,27
|
0,27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1,23
|
0,40
|
|
|
0,37
|
|
|
|
0,46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
0,40
|
0,40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,83
|
|
|
|
0,37
|
|
|
|
0,46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,83
|
|
|
|
0,37
|
|
|
|
0,46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 04. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN
CAN LỘC
(Kèm theo Quyết định số: 651/QĐ-UBND ngày 28/03/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính diện tích: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Đồng Lộc
|
Thị trấn Nghèn
|
Gia Hanh
|
Khánh Vĩnh Yên
|
Kim Song Trường
|
Mỹ Lộc
|
Phú Lộc
|
Quang Lộc
|
Sơn Lộc
|
Thanh Lộc
|
Thiên Lộc
|
Thuần Thiện
|
Thượng Lộc
|
Thường Nga
|
Tùng Lộc
|
Vượng Lộc
|
Xuân Lộc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+…+(…)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
188,34
|
8,52
|
54,43
|
2,83
|
2,19
|
9,78
|
12,60
|
17,47
|
2,27
|
21,17
|
7,53
|
11,24
|
2,52
|
2,59
|
2,95
|
9,55
|
15,60
|
5,10
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
136,62
|
5,37
|
47,80
|
2,00
|
1,88
|
9,06
|
11,67
|
3,97
|
1,27
|
4,93
|
5,20
|
10,09
|
1,60
|
2,14
|
2,45
|
8,55
|
15,44
|
3,20
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
3,46
|
0,15
|
|
0,53
|
|
|
0,18
|
|
|
|
1,38
|
0,72
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
18,30
|
2,43
|
6,63
|
0,30
|
0,31
|
0,72
|
0,75
|
|
0,50
|
0,85
|
0,95
|
0,43
|
0,92
|
0,45
|
0,50
|
0,50
|
0,16
|
1,90
|
|
1.4
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
29,69
|
0,30
|
|
|
|
|
|
13,50
|
0,50
|
15,39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
0,27
|
0,27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện
các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
1,66
|
|
|
|
0,74
|
|
|
|
0,92
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển
đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
0,83
|
|
|
|
0,37
|
|
|
|
0,46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
0,83
|
|
|
|
0,37
|
|
|
|
0,46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 05. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025
HUYỆN CAN LỘC
(Kèm theo Quyết định số: 651/QĐ-UBND ngày 28/03/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính diện tích:ha
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích QH dự án
|
Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch
|
Diện tích hiện trạng
|
Diện tích tăng thêm
|
Sử dụng từ loại đất (ha)
|
Địa điểm (Thôn.., xã....)
|
Vị trí trên bản đồ KH sử dụng đất 2025
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RSX
|
RPH
|
RDD
|
Đất khác
|
|
I
|
Các công trình, dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước và các
công trình, dự án theo quy định tại
khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch
|
|
296,65
|
157,65
|
3,13
|
154,52
|
71,86
|
28,50
|
|
|
54,16
|
|
|
|
|
1.1
|
Các công trình, dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai
|
|
139,80
|
0,80
|
|
0,80
|
0,80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất công trình giao thông
|
|
139,80
|
0,80
|
|
0,80
|
0,80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
cao tốc Bắc Nam
|
DGT
|
139,80
|
0,80
|
|
0,80
|
0,80
|
|
|
|
|
Quang Lộc, Sơn Lộc, Kim Song Trường, Xuân
Lộc, Đồng Lộc, Khánh Vĩnh Yên
|
CCL9
|
|
|
1.2
|
Các công trình, dự án đã được xác định trong năm 2024, được tiếp tục
thực hiện trong năm 2025
|
|
156,85
|
156,85
|
3,13
|
153,72
|
71,06
|
28,50
|
-
|
-
|
54,16
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,51
|
0,51
|
-
|
0,51
|
0,31
|
|
-
|
-
|
0,20
|
|
|
|
|
1
|
Đất
an ninh ở các xã Tùng Lộc (0,16 ha), Gia Hanh (0,20 ha), Xuân Lộc (0,15 ha)
|
CAN
|
0,51
|
0,51
|
|
0,51
|
0,31
|
|
-
|
-
|
0,20
|
Xã Sơn Lộc, Tùng Lộc, Gia Hanh, Xuân Lộc
|
|
|
|
1.2.2
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
9,63
|
9,63
|
|
9,63
|
9,10
|
|
|
|
0,53
|
|
|
|
|
1
|
Đường
giao thông nội thị Tổ dân phố Nam Mỹ, thị trấn Đồng Lộc
|
DGT
|
0,15
|
0,15
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
Thị trấn Đồng Lộc
|
|
|
|
2
|
Đường
vào trạm y tế xã Kim Song Trường, huyện Can Lộc
|
DGT
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
0,12
|
|
|
|
|
Thôn Phượng Sơn, xã Kim Song Trường
|
CCL3
|
|
|
3
|
Mở
rộng tuyến đường Thị - Sơn huyện Can Lộc
|
DGT
|
0,48
|
0,48
|
|
0,48
|
0,48
|
|
|
|
|
Thị trấn Nghèn, Xuân Lộc
|
CCL7
|
|
|
4
|
Dự
án đầu tư xây dựng tuyến đường từ ĐH31 đến thôn Chi Lệ (2 tuyến)
|
DGT
|
1,50
|
1,50
|
|
1,50
|
1,50
|
|
|
|
|
Xã Sơn Lộc
|
CCL4
|
|
|
5
|
Đường
giao thông liên xã Khánh Vĩnh Yên - Thanh Lộc, huyện Can Lộc đi thị xã Hồng
Lĩnh
|
DGT
|
5,58
|
5,58
|
|
5,58
|
5,20
|
|
|
|
0,38
|
Khánh Vĩnh Yên, Thanh Lộc
|
CCL6
|
|
|
6
|
Hệ
thống giao thông đô thị toàn thị trấn
|
DGT
|
1,00
|
1,00
|
|
1,00
|
1,00
|
|
|
|
|
Thị trấn Nghèn
|
|
|
|
7
|
Đường
giao thông trục xã
|
DGT
|
0,80
|
0,80
|
|
0,80
|
0,80
|
|
|
|
|
Thôn Hồng Vượng, Thái Hòa, Minh Vượng, xã
Vượng Lộc
|
|
|
|
1.2.3
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
16,93
|
16,93
|
-
|
16,93
|
4,14
|
-
|
-
|
-
|
12,79
|
|
|
|
|
1
|
Dự
án hệ thống tiêu úng các xã trọng điểm sản xuất nông nghiệp các huyện Đức Thọ,
Can Lộc, Thị xã Hồng Lĩnh
|
DTL
|
16,93
|
16,93
|
|
16,93
|
4,14
|
|
|
|
12,79
|
Vượng Lộc, Thanh Lộc, Kim Song Trường,
Thường Nga
|
|
|
|
1.2.4
|
Đất công trình cấp, thoát nước
|
DCT
|
0,09
|
0,09
|
-
|
0,09
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,09
|
|
|
|
|
1
|
Nâng
cấp mở rộng công trình cấp nước Thiên Lộc cấp cho xã Vượng Lộc (Giai đoạn 3)
|
DCT
|
0,09
|
0,09
|
|
0,09
|
|
|
|
|
0,09
|
Thiên Lộc
|
CL78
|
|
|
1.2.5
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
2,25
|
2,25
|
|
2,25
|
0,59
|
|
|
|
1,66
|
|
|
|
|
1
|
Chống
quá tải lưới điện huyện Can Lộc
|
DNL
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
0,05
|
|
|
|
|
Khánh Vĩnh Yên
|
|
|
|
2
|
Đường
dây 500KV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu
|
DNL
|
1,66
|
1,66
|
|
1,66
|
|
|
|
|
1,66
|
Xã Sơn Lộc, thị trấn Đồng Lộc
|
|
|
|
3
|
Đường
dây 110kV và TBA 110kV Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
|
DNL
|
0,54
|
0,54
|
|
0,54
|
0,54
|
|
|
|
|
TT Nghèn, Thuần Thiện, Tùng Lộc
|
|
|
|
1.2.6
|
Đất cơ sở y tế
|
DYT
|
0,94
|
0,94
|
|
0,94
|
0,90
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
1
|
Trung
tâm y tế huyện Can Lộc
|
DYT
|
0,94
|
0,94
|
|
0,94
|
0,90
|
|
|
|
0,04
|
TT Nghèn
|
|
Đã TH xong, phục vụ giao đất
|
|
1.2.7
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
2,43
|
2,43
|
-
|
2,43
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,43
|
|
|
|
|
1
|
Chùa
Hân
|
TON
|
0,21
|
0,21
|
|
0,21
|
|
|
|
|
0,21
|
Kim Song Trường
|
CCL11
|
|
|
2
|
Mở
rộng giáo xứ Tân Sơn (1,13 ha); giáo xứ Tân Vĩnh (0,44 ha)
|
TON
|
1,57
|
1,57
|
|
1,57
|
|
|
|
|
1,57
|
TT Nghèn
|
CL82.1
|
|
|
3
|
Chùa
Lưu Ly
|
TON
|
0,25
|
0,25
|
|
0,25
|
|
|
|
|
0,25
|
Sơn Lộc
|
CCL12
|
|
|
4
|
Mở
rộng khuôn viên nhà thờ giáo họ Bình Hòa, thôn Bình Yên
|
TON
|
0,40
|
0,40
|
|
0,40
|
|
|
|
|
0,40
|
Xuân Lộc
|
CL84
|
|
|
1.2.8
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,40
|
0,40
|
-
|
0,40
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,40
|
|
|
|
|
1
|
Cải
tạo, nâng cấp hồ sinh thái khu Di tích Ngã ba Đồng Lộc
|
DDD
|
0,40
|
0,40
|
|
0,40
|
|
|
|
|
0,40
|
Thị trấn Đồng Lộc
|
CL160
|
|
|
1.2.9
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
2,80
|
2,80
|
-
|
2,80
|
2,80
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng nghĩa trang Đồng Mốt Bắc Sơn; Cồn Chùa Nam Sơn
|
NTD
|
2,80
|
2,80
|
|
2,80
|
2,80
|
|
|
|
|
Thị trấn Nghèn
|
N80
|
|
|
1.2.10
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,80
|
1,80
|
-
|
1,80
|
-
|
|
-
|
-
|
1,80
|
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng UBND xã Kim Song Trường
|
TSC
|
1,80
|
1,80
|
|
1,80
|
|
|
|
|
1,80
|
Thôn Đông Vĩnh, xã Kim Song Trường
|
CL63
|
|
|
1.2.11
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
45,52
|
45,52
|
3,13
|
42,39
|
29,57
|
-
|
-
|
-
|
12,82
|
|
|
|
|
1
|
Đất
ở nông thôn: Thôn Hồng Tân (0,27 ha), vùng Bệ (0,72 ha)
|
ONT
|
1,57
|
1,57
|
0,58
|
0,99
|
0,99
|
|
-
|
-
|
|
Xã Thiên Lộc
|
CL90; CL91
|
|
|
2
|
Đất
ở nông thôn: Đồng Cơn Mưng (2,50 ha), thôn Đông Vĩnh, thôn Phúc Yên (0,21 ha)
|
ONT
|
3,80
|
3,80
|
1,09
|
2,71
|
2,71
|
|
-
|
-
|
-
|
Xã Kim Song Trường
|
CL23
|
|
|
3
|
Đất
ở nông thôn: Đồng Trọ Nước, thôn Đất Đỏ (0,45 ha); Đồng Nhà Trú (0,57 ha)
|
ONT
|
1,02
|
1,02
|
-
|
1,02
|
1,02
|
|
-
|
|
|
Xã Thường Nga
|
CL121.1; CL120
|
|
|
4
|
Đất
ở nông thôn: Thôn Phúc Sơn (0,60 ha), Khánh Sơn (1,42 ha), Khe Giao (0,60 ha)
|
ONT
|
2,62
|
2,62
|
|
2,62
|
2,62
|
|
-
|
|
|
Xã Sơn Lộc
|
CL130, CL131, CL132
|
|
|
5
|
Đất
ở nông thôn: Thôn Đô Hành (0,90 ha), Thái Xá (0,50 ha), Thôn Sơn Thủy (0,76
ha), Đồi Cụp Trùa (0,90 ha)
|
ONT
|
3,06
|
3,06
|
-
|
3,06
|
2,30
|
|
-
|
-
|
0,76
|
Xã Mỹ Lộc
|
CL30, CL126, CL128, CL127
|
|
|
6
|
Đất
ở nông thôn: Thôn Mỹ Thủy (0,18 ha); Đồng Mịch, Vùng Đồng Dời (1,00 ha), Thôn
Hợp Sơn (0,45 ha)
|
ONT
|
1,63
|
1,63
|
-
|
1,63
|
-
|
|
-
|
-
|
1,63
|
Xã Thanh Lộc
|
CL25; CL122; CL123
|
|
|
7
|
Đất
ở nông thôn: Tân Tùng Sơn (0,50 ha); Đồng Điệu, Hói Con (1,00 ha); Làng Sắt
(0,15 ha); Thôn Minh Tiến (6,50 ha)
|
ONT
|
8,15
|
8,15
|
-
|
8,15
|
7,65
|
|
-
|
-
|
0,50
|
Xã Tùng Lộc
|
CL34; CL137; KH130; CL141
|
|
|
8
|
Đất
ở nông thôn: Nhà Bàng Phúc Sơn (0,40 ha); Bàu Ràn, Thôn Tây Hồ (0,70 ha); Nhà
Tráng, Thôn Yên (1,00 ha); NVH Thôn Yên (0,40 ha)
|
ONT
|
2,50
|
2,50
|
-
|
2,50
|
1,40
|
|
-
|
-
|
1,10
|
Xã Thuần Thiện
|
CL134; CL133; CL136; CL135
|
|
|
9
|
Đất
ở nông thôn: Thôn Đồng Yên (0,95 ha), Thôn Văn Thịnh (0,77 ha), Thôn Bình Yên
(0,34 ha), Đồi Đồng Quan, thôn Mai Sơn (1,00 ha)
|
ONT
|
3,06
|
3,06
|
-
|
3,06
|
2,06
|
|
-
|
-
|
1,00
|
Xã Xuân Lộc
|
CL10; CL101; CL102; CL14
|
|
|
10
|
Đất
ở nông thôn: Trung Ngọc (1,00 ha); Vùng Đồng Ba Phần Cửa A. Thuần Thoả- thôn
Nhân Phong (1,00 ha), Bắc Trung Sơn (0,53 ha)
|
ONT
|
2,53
|
2,53
|
-
|
2,53
|
2,53
|
|
-
|
-
|
-
|
Xã Gia Hanh
|
CL27; CL28
|
|
|
11
|
Đất
ở nông thôn: Làng Hội (1,50 ha), Thôn Tân Tiến (0,51 ha)
|
ONT
|
2,01
|
2,01
|
-
|
2,01
|
2,01
|
|
-
|
-
|
-
|
Xã Phú Lộc
|
CL20, CL115
|
|
|
12
|
Đất
ở nông thôn: Thôn Hạ Vàng (1,02 ha), Thôn Thái Hòa (0,60 ha), Thôn Làng Lau
(1,10 ha)
|
ONT
|
2,72
|
2,72
|
0,30
|
2,42
|
1,62
|
|
-
|
-
|
0,80
|
Xã Vượng Lộc
|
CL15; CL106;CL107
|
|
|
13
|
Đất
ở nông thôn: Thôn Ban Long (0,27 ha), Chại Diền, Thôn Yên Thượng cũ (0,25
ha), Thôn Tam Long (0,46 ha)
|
ONT
|
1,68
|
1,68
|
0,70
|
0,98
|
0,52
|
|
-
|
-
|
0,46
|
Xã Quang Lộc
|
CL168, CL15.5, CL94
|
|
|
14
|
Đất
ở nông thôn: Thôn Vĩnh Xã (0,40 ha), Thôn Sơn Phú (0,40 ha), Nương Cộ, Vĩnh
Xuân (0,20 ha), Đương Đâu (1,00 ha), Đồng Quan, đồng Vời (0,14 ha)
|
ONT
|
2,60
|
2,60
|
0,46
|
2,14
|
2,14
|
|
-
|
-
|
-
|
Xã Thượng Lộc
|
CL35; CL36; CL148; CL147; CL149
|
|
|
15
|
Giao
đất xen dắm, xen kẹt tại các xã Quang Lộc (0,50ha); Phú Lộc (0,80 ha); Kim
Song Trường (0,51 ha); Gia Hanh (0,10 ha); Sơn Lộc (0,30 ha); Thuần Thiện
(0,20 ha); Thượng Lộc (0,45 ha); Thiên Lộc (0,60 ha); Vượng Lộc (0,16 ha);
Khánh Vĩnh Yên (0,20 ha); Mỹ Lộc (0,75 ha); Thanh Lộc (0,50 ha); Thường Nga
(0,50 ha); Tùng Lộc (0,50 ha); Xuân Lộc (0,50 ha)
|
ONT
|
6,57
|
6,57
|
|
6,57
|
|
|
|
|
6,57
|
Gia Hanh, Khánh Vĩnh Yên, Kim Song Trường,
Mỹ Lộc, Phú Lộc, Quang Lộc, Sơn Lộc, Thanh Lộc, Thiên Lộc, Thuần Thiện, Thượng
Lộc, Thường Nga, Tùng Lộc, Vượng Lộc, Xuân Lộc
|
|
|
|
1.2.12
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
25,35
|
25,35
|
-
|
25,35
|
22,85
|
|
-
|
-
|
2,50
|
|
|
|
|
1
|
Đấu
giá đất ở đô thị: Gần nhà văn hóa Kim Thành (0,18 ha); (gần Ngân Hàng NN) (0,27
ha); TDP Trung Long (0,57 ha); TDP Đồng Kim (0,50 ha); TDP Minh Hương (0,95
ha), Thị trấn Đồng Lộc (2,06 ha + 1,00 ha) (Cũ là Trung Lộc)
|
ODT
|
5,53
|
5,53
|
-
|
5,53
|
4,69
|
|
-
|
-
|
0,84
|
Thị trấn Đồng Lộc
|
CL150; CL152; CL151; CL153; CL99.1; CL97;
CL98
|
|
|
2
|
Đấu
giá đất ở đô thị: Vĩnh Phong (0,50 ha + 1,00 ha), Hồng Quang, Sơn Thịnh (1,00
ha), Đồng Biền, Khối 5 (13,66 ha), Đập bộng, Tổ dân phố 9,10 (2,00 ha)
|
ODT
|
18,16
|
18,16
|
-
|
18,16
|
18,16
|
|
-
|
-
|
-
|
Thị trấn Nghèn
|
CL38; CL154; CL39; KH151; CL40
|
|
|
3
|
Giao
đất xen dắm, xen kẹt: Thị trấn Nghèn (0,50 ha); Thị trấn Đồng Lộc (1,16 ha)
|
ODT
|
1,66
|
1,66
|
|
1,66
|
|
|
|
|
1,66
|
Thị trấn Nghèn, Đồng Lộc
|
|
|
|
1.2.13
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
1
|
Đất
thương mại dịch vụ
|
TMD
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
Vùng Bà Trạch, xã Thiên Lộc
|
CL77
|
|
|
1.2.14
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,50
|
0,50
|
|
0,50
|
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
|
1
|
Đất
sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,50
|
0,50
|
|
0,50
|
|
|
|
|
0,50
|
Thôn Trà Dương, xã Quang Lộc
|
CL44.5
|
|
|
1.2.15
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
28,50
|
28,50
|
|
28,50
|
|
28,50
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
san lấp
|
SKS
|
15,00
|
15,00
|
|
15,00
|
|
15,00
|
|
|
|
Thôn Khe Giao, xã Sơn Lộc
|
KH161
|
|
|
2
|
Đất
san lấp Phú Lộc 1 (3,50 ha); Phú Lộc 4 (10,00 ha)
|
SKS
|
13,50
|
13,50
|
-
|
13,50
|
-
|
13,50
|
-
|
-
|
|
Thôn Trà Sơn, xã Phú Lộc
|
CL44.4; CL44.6
|
|
|
1.2.16
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
19,10
|
19,10
|
-
|
19,10
|
0,80
|
-
|
-
|
-
|
18,30
|
|
|
|
|
1
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,80
|
0,80
|
|
0,80
|
0,80
|
|
|
|
|
Thôn Thượng Hà, xã Phú Lộc
|
CL54.2
|
|
|
2
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
3,50
|
3,50
|
|
3,50
|
|
|
|
|
3,50
|
Thôn Đô Hành, xã Mỹ Lộc
|
CL54.2
|
|
|
3
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
14,80
|
14,80
|
|
14,80
|
|
|
|
|
14,80
|
Đồng Con Chuôm, thôn Đông Quang Trung, xã
Tùng Lộc
|
CL55
|
|
|
II
|
Các công trình, dự án theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế
hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai
|
|
62,04
|
62,04
|
-
|
62,04
|
60,68
|
-
|
-
|
-
|
1,36
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
0,25
|
0,25
|
|
0,25
|
0,20
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
1
|
Đường
Xuân Diệu, Từ đường Nguyễn Thiếp đến giáp đường Phan Kính
|
DGT
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
|
Thị trấn Nghèn
|
KH190.1
|
|
|
2
|
Đường
vào nhà văn hóa tổ dân phố Vĩnh phong
|
DGT
|
0,15
|
0,15
|
|
0,15
|
0,10
|
|
|
|
0,05
|
Thị trấn Nghèn
|
CL38.1
|
|
|
2.2
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,98
|
0,98
|
-
|
0,98
|
0,98
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
1
|
QH
Mở rộng chùa Chiêu Ninh
|
TON
|
0,73
|
0,73
|
|
0,73
|
0,73
|
|
|
|
|
Thôn Phúc Tân, xã Kim Song Trường
|
CL80
|
|
|
2
|
Chùa
Hội
|
TON
|
0,25
|
0,25
|
|
0,25
|
0,25
|
|
|
|
|
Thôn Thượng Thăng, xã Khánh Vĩnh Yên
|
KVY 87
|
|
|
2.3
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
29,61
|
29,61
|
-
|
29,61
|
28,60
|
-
|
-
|
-
|
1,01
|
|
|
|
|
1
|
Đất
ở nông thôn
|
ONT
|
3,50
|
3,50
|
|
3,50
|
3,50
|
|
|
|
|
Thôn Yên Tràng, Kim Thịnh, xã Kim Song
Trường
|
KST7
|
|
|
2
|
Đất
ở nông thôn: Sân Bóng Nam Hòa thôn Hòa Bình (0,23 ha), thônThạch Ngọc (0,53 ha),
Thôn Thăng Bình (0,14 ha), Thôn Hạ Triều (0,11 ha + 0,45 ha)
|
ONT
|
1,46
|
1,46
|
-
|
1,46
|
0,45
|
|
-
|
-
|
1,01
|
Xã Khánh Vĩnh Yên
|
KVY21; KVY53; KVY12; KH45.1; CL18
|
|
|
3
|
Đất
ở nông thôn
|
ONT
|
0,50
|
0,50
|
|
0,50
|
0,50
|
|
|
|
|
Thôn Mỹ Thủy, xã Thanh Lộc
|
TL14
|
|
|
4
|
Đất
ở nông thôn
|
ONT
|
0,50
|
0,50
|
|
0,50
|
0,50
|
|
|
|
|
Liên Tài Năng, xã Tùng Lộc
|
TuL19
|
|
|
5
|
Đất
ở nông thôn
|
ONT
|
0,90
|
0,90
|
|
0,90
|
0,90
|
|
|
|
|
Đồng Huỳnh, xã Xuân Lộc
|
XL5
|
|
|
6
|
Đất
ở nông thôn
|
ONT
|
1,96
|
1,96
|
|
1,96
|
1,96
|
|
|
|
|
Thôn Tiến Thịnh, xã Phú Lộc
|
PL14.1
|
|
|
7
|
Đất
ở nông thôn: Thôn Cự Lâm (0,80 ha), Thôn Đoài Duyệt (0,92 ha), Thôn Cự Lâm
(0,20 ha), Đông Huề (10,00 ha)
|
ONT
|
11,92
|
11,92
|
-
|
11,92
|
11,92
|
|
-
|
-
|
-
|
Xã Vượng Lộc
|
VL13, CL16.1, CL108, VL26
|
|
|
8
|
Đất
ở nông thôn
|
ONT
|
8,87
|
8,87
|
|
8,87
|
8,87
|
|
|
|
|
Đồng chợ mương thôn Trại Tiểu, xã Mỹ Lộc
|
ML4
|
|
|
2.4
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
20,78
|
20,78
|
-
|
20,78
|
20,78
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
1
|
Khu
đô thị mới Phúc Sơn
|
ODT
|
20,17
|
20,17
|
|
20,17
|
20,17
|
|
|
|
|
Thị trấn Nghèn
|
N26
|
|
|
2
|
Đấu
giá đất ở đô thị
|
ODT
|
0,61
|
0,61
|
|
0,61
|
0,61
|
|
|
|
|
Thôn Đình Cương, thị trấn Đồng Lộc
|
TRL12.5
|
|
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
9,82
|
9,82
|
-
|
9,82
|
9,82
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
1
|
Cụm
công nghiệp Can Lộc
|
SKN
|
9,82
|
9,82
|
|
9,82
|
9,82
|
|
|
|
|
Xã Thiên Lộc, thị trấn Nghèn
|
CL201
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,60
|
0,60
|
-
|
0,60
|
0,30
|
|
-
|
-
|
0,30
|
|
|
|
|
1
|
Trụ
sở UBND xã Khánh Vĩnh Yên
|
TSC
|
0,60
|
0,60
|
|
0,60
|
0,30
|
|
|
|
0,30
|
Thôn Hạ Triều, xã Khánh Vĩnh Yên
|
CL64
|
|
|
III
|
Các công trình, dự án theo nhu cầu sửdụng đất không thuộc quy định tại
mục I, mục II Biều này và không thuộc trường hợp quy định tại khoản 5 Điều
116 Luật Đất đai dự kiến thực hiện
trong năm kế hoạch
|
|
28,78
|
28,78
|
-
|
28,78
|
-
|
-
|
-
|
-
|
28,78
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
6,40
|
6,40
|
-
|
6,40
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6,40
|
|
|
|
|
1
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
6,40
|
6,40
|
|
6,40
|
|
|
|
|
6,40
|
Đồng Làng Hốp và đồng Mụ Men, thôn Đông
Lĩnh, xã Khánh Vĩnh Yên
|
KVY83.5
|
|
|
3.2
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
20,28
|
20,28
|
|
20,28
|
|
|
|
|
20,28
|
|
|
|
|
1
|
Cho
thuê đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
9,80
|
9,80
|
|
9,80
|
|
|
|
|
9,80
|
Thôn Thịnh Lộc, Khánh Sơn xã Sơn Lộc
|
CL56.2
|
|
|
2
|
Xây
dựng mô hình trang trại nuôi trồng thủy sản xã Thanh Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh
Hà Tĩnh
|
NTS
|
0,48
|
0,48
|
|
0,48
|
|
|
|
|
0,48
|
Đồng Biền Cựa Trại, xã Thanh Lộc
|
CL122
|
|
|
3
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
10,00
|
10,00
|
|
10,00
|
|
|
|
|
10,00
|
Hói Dưới, thôn Đông Quang Trung, xã Tùng
Lộc
|
CL55.5
|
|
|
3.3
|
Đất trồng cây hàng năm
|
|
2,10
|
2,10
|
-
|
2,10
|
-
|
|
-
|
-
|
2,10
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
2,10
|
2,10
|
|
2,10
|
|
|
|
|
2,10
|
Thôn Phượng Lĩnh, Kim Song Trường
|
CL122.5
|
|
|
|
Tổng: 68 công trình, dự án
|
|
387,47
|
248,47
|
3,13
|
245,34
|
132,54
|
28,50
|
-
|
-
|
84,30
|
|
|
|
Quyết định 651/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 651/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 28/03/2025 huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/04/2025
Ban hành:
28/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
13/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
18/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2024
513
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|