|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
23/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Phùng Thành Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
27/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 23/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 27
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN TÂN KỲ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai số 31/2024/QH15;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng
5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;
Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12
tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về lập, điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 27/09/2022
về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất
năm đầu 2021 huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ
trình số 589/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 3 năm 2025 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng
đất năm 2025 huyện Tân Kỳ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 huyện Tân Kỳ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất
phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chì tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
TT Tân Kỳ
|
Tân Hợp
|
Tân Phú
|
Tân Xuân
|
Giai Xuân
|
Bình Hợp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)=(8)+.+(..)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
|
72.582,83
|
743,11
|
6.763,87
|
2.333,13
|
2.041,93
|
5.391,17
|
5.551,06
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
63.551,12
|
550,30
|
6.351,42
|
2.036,56
|
1.815,41
|
4.534,33
|
4.875,67
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
5.354,01
|
12,35
|
128,33
|
188,84
|
159,36
|
220,17
|
390,89
|
|
1.2
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
4.881,95
|
11,76
|
120,85
|
188,84
|
159,36
|
207,90
|
373,21
|
|
1.3
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
472,06
|
0,59
|
7,48
|
|
|
12,27
|
17,69
|
|
1.4
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
12.000,33
|
3,48
|
1.751,31
|
403,75
|
488,23
|
1.345,67
|
730,76
|
|
1.5
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
9.792,27
|
188,40
|
267,81
|
934,20
|
343,20
|
468,25
|
669,97
|
|
1.6
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
6.376,24
|
|
1.367,47
|
|
|
139,59
|
953,41
|
|
1.8
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
28.915,41
|
328,56
|
2.761,05
|
460,19
|
815,47
|
2.188,08
|
2.065,38
|
|
1.9
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
883,18
|
17,50
|
8,96
|
49,57
|
9,15
|
28,68
|
65,26
|
|
1.12
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
109,20
|
|
|
|
|
103,89
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
8.225,84
|
188,29
|
389,95
|
273,91
|
218,96
|
679,32
|
613,55
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.059,49
|
|
28,56
|
47,36
|
32,51
|
67,12
|
69,73
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
70,42
|
64,07
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
32,77
|
11,11
|
1,20
|
1,46
|
1,25
|
0,77
|
3,50
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
409,98
|
4,82
|
|
|
|
334,86
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
741,02
|
2,70
|
0,10
|
|
|
0,07
|
45,51
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
196,34
|
19,89
|
4,92
|
12,60
|
5,23
|
11,67
|
14,59
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
7,07
|
6,37
|
0,08
|
|
|
|
0,07
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
11,10
|
4,31
|
0,42
|
0,45
|
0,34
|
0,23
|
0,57
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
102,88
|
7,21
|
3,57
|
8,03
|
2,62
|
4,37
|
8,88
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
75,30
|
2,00
|
0,85
|
4,11
|
2,27
|
7,07
|
5,07
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
571,73
|
23,01
|
124,82
|
6,07
|
57,38
|
5,96
|
61,66
|
|
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
21,56
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
13,03
|
3,30
|
|
0,15
|
0,03
|
|
0,44
|
|
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
71,97
|
19,71
|
6,18
|
5,06
|
|
4,60
|
0,00
|
|
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
465,17
|
|
118,64
|
0,85
|
57,35
|
1,35
|
61,23
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
3.017,09
|
48,11
|
101,24
|
136,12
|
91,84
|
161,86
|
246,15
|
|
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2.103,21
|
40,64
|
93,40
|
110,42
|
70,54
|
138,95
|
146,72
|
|
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
845,72
|
3,61
|
4,64
|
21,56
|
19,61
|
19,71
|
96,12
|
|
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,88
|
1,08
|
|
|
|
|
0,46
|
|
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
8,43
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
2,85
|
0,10
|
0,03
|
0,01
|
0,07
|
0,12
|
0,07
|
|
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,58
|
0,51
|
0,04
|
0,19
|
0,01
|
0,01
|
0,13
|
|
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
13,20
|
1,43
|
0,17
|
1,14
|
0,24
|
1,02
|
0,57
|
|
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
40,22
|
0,73
|
2,96
|
2,80
|
1,37
|
2,04
|
2,09
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
11,02
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
7,91
|
|
0,86
|
|
0,11
|
0,02
|
0,39
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
361,41
|
4,33
|
26,37
|
11,48
|
7,67
|
16,26
|
23,95
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1.746,56
|
10,24
|
101,88
|
58,83
|
22,98
|
80,75
|
148,04
|
|
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
205,93
|
0,39
|
|
28,29
|
0,16
|
52,40
|
1,58
|
|
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.540,63
|
9,85
|
101,88
|
30,54
|
22,82
|
28,35
|
146,46
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,10
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
805,87
|
4,52
|
22,50
|
22,66
|
7,56
|
177,52
|
61,84
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
647,15
|
4,52
|
22,50
|
22,66
|
7,56
|
42,81
|
61,84
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
15,03
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
143,68
|
|
|
|
|
134,71
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Nghĩa Đồng
|
Đồng Văn
|
Nghĩa Thái
|
Hoàn Long
|
Nghĩa Phúc
|
Tiên Kỳ
|
Tân An
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
|
1.692,37
|
8.473,52
|
1.062,56
|
3.894,28
|
3.457,41
|
3.487,92
|
2.452,17
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.219,04
|
7.993,23
|
805,73
|
3.285,86
|
2.986,80
|
3.193,26
|
2.150,44
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
327,06
|
648,65
|
288,90
|
239,87
|
362,14
|
332,50
|
190,38
|
|
1.2
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
321,27
|
389,51
|
269,32
|
227,27
|
325,57
|
317,02
|
163,75
|
|
1.3
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
5,79
|
259,13
|
19,58
|
12,60
|
36,57
|
15,47
|
26,63
|
|
1.4
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
626,40
|
1.243,85
|
166,32
|
745,20
|
589,40
|
580,74
|
249,55
|
|
1.5
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
215,27
|
662,43
|
226,09
|
706,29
|
688,88
|
585,87
|
680,58
|
|
1.6
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
2.747,16
|
|
|
243,07
|
925,54
|
|
|
1.8
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
14,80
|
2.610,41
|
110,30
|
1.536,86
|
1.047,97
|
734,69
|
952,03
|
|
1.9
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
35,50
|
80,74
|
14,12
|
57,63
|
55,33
|
33,93
|
77,90
|
|
1.12
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
433,92
|
451,37
|
247,84
|
531,43
|
449,76
|
241,02
|
282,94
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
65,42
|
77,76
|
56,67
|
87,38
|
76,97
|
39,72
|
33,30
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,77
|
0,71
|
0,43
|
2,24
|
0,29
|
0,42
|
2,60
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
2,00
|
10,96
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,08
|
|
0,05
|
5,25
|
|
|
0,10
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
7,78
|
15,62
|
7,94
|
11,32
|
10,83
|
10,00
|
11,53
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
0,06
|
|
0,06
|
0,05
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,35
|
0,24
|
0,26
|
0,62
|
0,20
|
0,98
|
0,31
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
4,45
|
8,93
|
4,68
|
5,39
|
4,02
|
5,20
|
7,54
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,98
|
6,39
|
2,99
|
5,26
|
6,55
|
3,81
|
3,68
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
76,60
|
7,35
|
5,41
|
66,59
|
|
|
4,55
|
|
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
5,19
|
|
|
|
|
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,40
|
|
0,22
|
|
|
|
0,05
|
|
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,43
|
3,56
|
0,09
|
3,55
|
|
|
1,39
|
|
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
73,76
|
3,79
|
5,10
|
57,85
|
|
|
3,11
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
126,94
|
159,03
|
77,27
|
174,21
|
267,50
|
128,72
|
207,48
|
|
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
118,45
|
118,68
|
69,84
|
121,12
|
119,55
|
78,12
|
122,90
|
|
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
6,05
|
36,70
|
5,49
|
41,10
|
145,31
|
45,62
|
81,34
|
|
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
8,43
|
|
|
|
|
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,05
|
0,10
|
0,15
|
0,21
|
0,04
|
0,42
|
0,27
|
|
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,02
|
0,11
|
0,01
|
0,08
|
0,02
|
0,01
|
0,05
|
|
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,38
|
0,92
|
0,33
|
1,34
|
0,54
|
0,41
|
0,55
|
|
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
1,90
|
2,51
|
1,45
|
1,93
|
2,03
|
4,14
|
2,37
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
1,80
|
|
0,08
|
0,65
|
|
|
|
2.1
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,15
|
0,91
|
|
0,03
|
0,26
|
3,68
|
0,13
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
10,24
|
48,04
|
7,01
|
23,12
|
40,71
|
30,77
|
5,79
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
145,94
|
140,15
|
93,07
|
159,21
|
41,56
|
27,70
|
17,45
|
|
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
22,14
|
2,01
|
0,44
|
43,83
|
0,85
|
|
|
|
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
123,79
|
138,14
|
92,63
|
115,39
|
40,71
|
27,70
|
17,45
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
39,41
|
28,92
|
8,99
|
76,99
|
20,85
|
53,64
|
18,79
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
39,41
|
28,53
|
7,65
|
76,85
|
12,37
|
49,07
|
18,79
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
|
0,09
|
1,34
|
0,14
|
0,07
|
4,31
|
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
0,30
|
|
|
8,41
|
0,26
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Nghĩa Dũng
|
Kỳ Sơn
|
Hương Sơn
|
Kỳ Tân
|
Phú Sơn
|
Tân Hương
|
Nghĩa Hành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
|
5.652,63
|
2.850,07
|
3.131,82
|
2.403,81
|
4.202,56
|
2.985,19
|
4.012,25
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
4.509,07
|
2.429,25
|
2.793,48
|
2.031,50
|
3.685,06
|
2.648,62
|
3.656,08
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
260,84
|
201,60
|
378,15
|
142,72
|
213,91
|
307,97
|
359,37
|
|
1.2
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
260,84
|
192,79
|
362,36
|
142,72
|
211,42
|
285,57
|
350,63
|
|
1.3
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
|
8,81
|
15,79
|
|
2,50
|
22,40
|
8,75
|
|
1.4
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
371,99
|
333,89
|
543,30
|
318,09
|
540,37
|
461,64
|
506,36
|
|
1.5
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
340,51
|
573,22
|
526,89
|
316,80
|
359,31
|
579,69
|
458,61
|
|
1.6
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.470,78
|
1.270,45
|
1.287,93
|
1.235,82
|
2.553,00
|
1.215,63
|
2.256.00
|
|
1.9
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
47,14
|
50,39
|
57,20
|
18,08
|
18,47
|
83,70
|
74,24
|
|
1.12
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
3,81
|
|
|
|
|
|
1,50
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.092,01
|
391,25
|
327,61
|
353,58
|
389,53
|
326,25
|
343,35
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
73,34
|
65,93
|
37,50
|
58,36
|
33,95
|
57,55
|
50,36
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
6,35
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,59
|
0,97
|
0,34
|
1,39
|
0,27
|
0,70
|
1,77
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
2,46
|
|
|
54,88
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
684,65
|
0,27
|
0,10
|
1,72
|
0,03
|
0,10
|
0,28
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
6,82
|
7,54
|
8,32
|
8,71
|
8,23
|
5,03
|
7,79
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,05
|
0,18
|
0,07
|
|
0,03
|
0,04
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,32
|
0,13
|
0,57
|
0,15
|
0,18
|
0,18
|
0,27
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
4,36
|
4,56
|
4,11
|
4,26
|
4,15
|
2,50
|
4,06
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,08
|
2,67
|
3,56
|
4,30
|
3,87
|
2,31
|
3,46
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
52,33
|
36,15
|
2,00
|
26,32
|
4,02
|
6,40
|
5,11
|
|
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
16,37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,90
|
0,32
|
|
4,41
|
0,31
|
0,06
|
0,44
|
|
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
6,01
|
8,55
|
|
11,82
|
|
|
|
|
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
28,04
|
27,29
|
2,00
|
10,09
|
3,71
|
6,34
|
4,67
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
119,14
|
205,01
|
160,08
|
97,96
|
223,78
|
114,48
|
170,19
|
|
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
99,00
|
123,79
|
100,34
|
82,94
|
118,27
|
107,37
|
122,16
|
|
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
17,51
|
76,11
|
57,86
|
12,11
|
104,15
|
5,03
|
46,08
|
|
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,06
|
0,31
|
0,22
|
0,53
|
|
0,06
|
0,04
|
|
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,13
|
0,07
|
0,01
|
0,13
|
0,01
|
|
0,03
|
|
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,50
|
0,28
|
0,60
|
1,05
|
0,42
|
0,92
|
0,40
|
|
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
1,70
|
4,45
|
1,05
|
1,20
|
0,93
|
1,09
|
1,49
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
0,47
|
|
2,53
|
|
4,82
|
0,67
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,20
|
0,32
|
0,01
|
0,46
|
0,03
|
0,01
|
0,32
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
13,34
|
17,78
|
20,90
|
10,53
|
8,36
|
9,33
|
25,43
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
139,09
|
50,46
|
98,37
|
90,73
|
110,86
|
127,82
|
81,43
|
|
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
2,85
|
|
0,08
|
17,17
|
|
32,18
|
1,55
|
|
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
136,23
|
50,46
|
98,29
|
73,55
|
110,86
|
95,65
|
79,88
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
51,55
|
29,57
|
10,73
|
18,73
|
127,97
|
10,32
|
12,82
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
42,46
|
29,57
|
10,73
|
18,73
|
127,97
|
10,32
|
12,82
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
9,09
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm
2025.
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
TT Tân Kỳ
|
Tân Hợp
|
Tân Phú
|
Tân Xuân
|
Giai Xuân
|
Bình Hợp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(...)
|
(5)
|
(6)
|
(5)
|
(6)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
104,81
|
0,70
|
3,03
|
|
4,22
|
10,74
|
4.60
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
17,99
|
0,70
|
|
|
|
0,35
|
1,60
|
|
1.2
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
16,39
|
0,70
|
|
|
|
0,35
|
|
|
1.3
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
1,60
|
|
|
|
|
|
1,60
|
|
1.4
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
63,33
|
|
|
|
|
10,16
|
3,00
|
|
1.5
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
3,26
|
|
|
|
|
0,23
|
|
|
1.6
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
20,23
|
|
3,03
|
|
4,22
|
|
|
|
1.8.1
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.11
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.12
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
30,69
|
|
|
|
|
|
4,22
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
4,16
|
|
|
|
|
|
4,16
|
|
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
4,16
|
|
|
|
|
|
4,16
|
|
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
29,69
|
|
|
|
|
|
4,22
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
28,69
|
|
|
|
|
|
4,22
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Nghĩa Đồng
|
Đồng Văn
|
Nghĩa Thái
|
Hoàn Long
|
Nghĩa Phúc
|
Tiên Kỳ
|
Tân An
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(5)
|
(6)
|
(5)
|
(6)
|
(5)
|
(6)
|
(5)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
0,80
|
0,08
|
26,60
|
0,70
|
0,10
|
1,82
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
0,10
|
|
|
0,20
|
|
1.2
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
0,10
|
|
|
0,20
|
|
1.3
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
0,60
|
0,05
|
14,51
|
0,50
|
0,10
|
0,50
|
|
1.5
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
0,20
|
0,03
|
0,06
|
0,20
|
|
0,52
|
|
1.6
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
11,93
|
|
|
0,60
|
|
1.8.1
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.11
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.12
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
7,67
|
|
3,00
|
3,82
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
i
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
7,67
|
|
3,00
|
3,82
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
7,67
|
|
2,00
|
3,82
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân theo
đơn vị hành chính
|
|
Nghĩa Dũng
|
Kỳ Sơn
|
Hương Sơn
|
Kỳ Tân
|
Phú Sơn
|
Tân Hương
|
Nghĩa Hành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(5)
|
(6)
|
(5)
|
(6)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
14,97
|
18,77
|
0,10
|
17,38
|
0,10
|
0,10
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
6,69
|
0,10
|
8,05
|
0,10
|
0,10
|
|
|
1.2
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
6,69
|
0,10
|
8,05
|
0,10
|
0,10
|
|
|
1.3
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
14,97
|
11,83
|
|
7,11
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
2,02
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
0,25
|
|
0,20
|
|
|
|
|
1.8.1
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.11
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.12
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
|
5,11
|
2,00
|
1,00
|
|
3,87
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
|
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
|
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
5,11
|
2,00
|
|
|
3,87
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
5,11
|
2,00
|
|
|
3,87
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử
dụng đất năm 2025.
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo
đơn vị hành chính
|
|
TT Tân Kỳ
|
Tân Hợp
|
Tân Phú
|
Tân Xuân
|
Giai Xuân
|
Bình Hợp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(...)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
160,80
|
1,17
|
6,20
|
|
4,22
|
10,81
|
4,75
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
19,35
|
1,05
|
|
|
|
0,35
|
1,60
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
67,85
|
0,12
|
1,81
|
|
|
10,23
|
3,15
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
5,41
|
|
|
|
|
0,23
|
|
|
1.3
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
68,19
|
|
4,39
|
|
4,22
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
120,50
|
|
66,50
|
|
|
40,00
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc
Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Nghĩa Đồng
|
Đồng Văn
|
Nghĩa Thái
|
Hoàn Long
|
Nghĩa Phúc
|
Tiên Kỳ
|
Tân An
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
0,08
|
0,80
|
0,23
|
29,01
|
0,70
|
0,10
|
1,92
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
0,08
|
|
|
0,10
|
|
|
0,20
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
|
0,60
|
0,05
|
14,92
|
0,50
|
0,10
|
0,60
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
|
0,20
|
0,18
|
2,06
|
0,20
|
|
0,52
|
|
1.3
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
|
|
|
11,93
|
|
|
0,60
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc
Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Nghĩa Dũng
|
Kỳ Sơn
|
Hương Sơn
|
Kỳ Tân
|
Phú Sơn
|
Tân Hương
|
Nghĩa Hành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
16,34
|
18,92
|
0,20
|
64,89
|
0,13
|
0,20
|
0,13
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
0,80
|
6,69
|
0,10
|
8,05
|
0,10
|
0,10
|
0,13
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
15,54
|
11,98
|
0,10
|
8,12
|
0,03
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
|
|
|
2,02
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
|
0,25
|
|
46,70
|
|
0,10
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
14,00
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc
Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng năm 2025.
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Tổng diện tích
|
TT Tân Kỳ
|
Tân Hợp
|
Tân Phú
|
Tân Xuân
|
Giai Xuân
|
Bình Hợp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5) +…+(…)
|
(5)
|
(6)
|
(5)
|
(6)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
3,65
|
|
|
|
|
3,65
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8.1
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
3,65
|
|
|
|
|
3,65
|
|
|
1.11
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.12
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,19
|
0,19
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Nghĩa Đồng
|
Đồng Văn
|
Nghĩa Thái
|
Hoàn Long
|
Nghĩa Phúc
|
Tiên Kỳ
|
Tân An
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(5)
|
(6)
|
(5)
|
(6)
|
(5)
|
(6)
|
(5)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8.1
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.11
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.12
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Nghĩa Dũng
|
Kỳ Sơn
|
Hương Sơn
|
Kỳ Tân
|
Phú Sơn
|
Tân Hương
|
Nghĩa Hành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(...)
|
(6)
|
(5)
|
(6)
|
(5)
|
(6)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
3,65
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8.1
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
3,65
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.11
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.12
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Phê duyệt danh mục
hủy bỏ 06 công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện
không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2025 với diện tích 24,54 ha. (có danh
mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1
của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất
theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công
trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc
phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp,
báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm
kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch
sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2025.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ,
đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ
quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- PCT NN UBND tỉnh;
- CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN (TP, B. Thắng).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
|
DANH MỤC
CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025
HUYỆN TÂN KỲ KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo quyết định số 23/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã loại đất
|
Diện tích
|
Địa điểm
|
|
1
|
Xây dựng đài tưởng niệm xã Phú Sơn
|
DVH
|
0,02
|
Phú Sơn
|
|
2
|
Chia lô đất ở dân cư tại xóm Vĩnh Lộc (3 vị trí)
|
ONT
|
0,79
|
Nghĩa Thái
|
|
3
|
Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) xóm Dương Hạp,
Tân Thuận, Tân Văn
|
ONT
|
0,75
|
Nghĩa Dũng
|
|
4
|
Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) xóm Trung Sơn
|
ONT
|
0,40
|
Phú Sơn
|
|
5
|
Chuyển mục đích đất nông nghiệp liền kề đất ở
sang đất ở trên địa bàn huyện (thửa đất vườn ao gắn liền với đất ở)
|
ONT, ODT
|
22,30
|
Trên địa bàn huyện
|
|
Xã Đồng Văn
|
ONT
|
0,70
|
Đồng Văn
|
|
Xã Giai Xuân
|
ONT
|
0,70
|
Giai Xuân
|
|
Xã Hương Sơn
|
ONT
|
0,70
|
Hương Sơn
|
|
Xã Kỳ Sơn
|
ONT
|
3,00
|
Kỳ Sơn
|
|
Xã Kỳ Tân
|
ONT
|
3,10
|
Kỳ Tân
|
|
Xã Nghĩa Đồng
|
ONT
|
0,70
|
Nghĩa Đồng
|
|
Xã Nghĩa Dũng
|
ONT
|
1,00
|
Nghĩa Dũng
|
|
Xã Nghĩa Hành
|
ONT
|
0,70
|
Nghĩa Hành
|
|
Xã Nghĩa Hoàn
|
ONT
|
0,70
|
Nghĩa Hoàn
|
|
Xã Nghĩa Hợp
|
ONT
|
1,00
|
Nghĩa Hợp
|
|
Xã Nghĩa Phúc
|
ONT
|
0,70
|
Nghĩa Phúc
|
|
Xã Nghĩa Thái
|
ONT
|
0,70
|
Nghĩa Thái
|
|
Xã Phú Sơn
|
ONT
|
0,70
|
Phú Sơn
|
|
Xã Tân An
|
ONT
|
0,70
|
Tân An
|
|
Xã Tân Hợp
|
ONT
|
0,70
|
Tân Hợp
|
|
Xã Tân Hương
|
ONT
|
0,70
|
Tân Hương
|
|
Xã Tân Long
|
ONT
|
0,70
|
Tân Long
|
|
Xã Tân Phú
|
ONT
|
1,00
|
Tân Phú
|
|
Xã Tân Xuân
|
ONT
|
0,70
|
Tân Xuân
|
|
Xã Tiên Kỳ
|
ONT
|
0,70
|
Tiên Kỳ
|
|
Xã Nghĩa Bình
|
ONT
|
1,20
|
Nghĩa Bình
|
|
Thị trấn Tân Kỳ
|
ODT
|
1,50
|
TT Tân Kỳ
|
|
6
|
Văn phòng và thương mại dịch vụ tại xã Nghĩa Hoàn
(Công ty Minh Lan)
|
TMD
|
0,28
|
Hoàn Long
|
|
|
Tổng
|
|
24,54
|
|
Quyết định 23/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 23/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 27/03/2025 huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
24/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
10/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
10/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
10/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
695
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|