|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất tỉnh Sơn La năm 2026
|
Số hiệu:
|
152/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Lò Minh Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
29/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 152/2025/NQ-HĐND
|
Sơn La, ngày 29 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/01/2026
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số
64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về
giá đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật và
Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra,
rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Xét Tờ trình số 854/TTr-UBND ngày 19/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 1275/BC-KTNS ngày 26/12/2025 của Ban Kinh tế -
Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định bảng giá các
loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định bảng giá các loại đất trên
địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị
quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân
dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám
sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, Kỳ
họp chuyên đề thứ 38 thông qua ngày 29 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban thường
vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Các Bộ: NN&MT; Tư pháp;
- Vụ pháp chế, Bộ NN&MT;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh; UBND; Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Cục kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý VPHC - Bộ Tư pháp;
- Các Sở, ngành, Tổ chức Chính trị XH tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- TT ĐU, HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung Tâm Thông tin - Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Lưu VT, KTNS.
|
CHỦ TỊCH
Lò Minh Hùng
|
QUY ĐỊNH
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/01/2026
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ
ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại
diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà
nước về đất đai trên địa bàn tỉnh.
2. Người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh.
3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng
đất đai trên địa bàn tỉnh.
Chương II
QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ CỤ THỂ
Điều 3. Nguyên tắc xác định vị trí giá đất
1. Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm
2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu
vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.
2. Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị
hành chính cấp xã.
Điều 4. Tiêu chí để xác định vị trí đối với đất phi nông
nghiệp
1. Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách của các thửa
đất tới đường, phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh
doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1
tiếp giáp trục đường có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều
kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, vị trí 2, vị trí 3, vị
trí 4, vị trí 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém
thuận lợi hơn:
a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:
Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp
giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi
là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp
giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn
hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp
giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5
mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng
ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp
giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét
đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng
từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có
chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
Vị trí 5: các thửa đất còn lại.
b) Cách xác định ngõ, ngách, hẻm
Ngõ là đường đi lại trong cụm dân cư, có ít nhất một đầu
thông ra đường trục chính.
Ngách là đường đi lại trong cụm dân cư có một đầu thông ra
ngõ, không trực tiếp thông ra đường trục chính.
Hẻm là đường nối sau ngách.
c) Cách xác định chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm
Chiều rộng bao gồm chiều rộng của lòng đường (mặt đường),
vỉa hè, rãnh thoát nước; trường hợp không có vỉa hè hoặc rãnh thoát nước thì
chiều rộng được tính đến hết mép của ngõ, ngách, hẻm.
Cách đo chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm không đồng đều thì
chiều rộng được xác định bằng mặt cắt ngang nhỏ nhất tính từ đầu ngõ, ngách,
hẻm đến thửa đất.
2. Đối với thửa đất có nhiều cách xác định theo các vị trí
do có khả năng lưu thông với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo
vị trí có giá đất cao nhất.
3. Đối với các thửa đất có cốt cao độ bình quân chênh lệch
(cao hơn hoặc thấp hơn so với mặt đường tiếp giáp) 1,5 mét trở lên thì giá đất
giảm trừ 30% so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí, tuyến đường theo
nguyên tắc quy định khoản 1, khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 có
kết cấu mặt đường là đường đất thì giá đất được xác định bằng 70% so với giá
đất của cùng vị trí tương ứng đã quy định trong bảng giá đất.
5. Đối với thửa đất có từ 02 cạnh (mặt) tiếp giáp
đường/ngõ/ngách/hẻm trở lên thì giá đất được xác định như sau:
a) Thửa đất có 02 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) thì
được tính tăng thêm tỷ lệ là 15%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngõ được tính tăng
thêm tỷ lệ là 8 %; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngách được tính tăng với tỷ lệ là
4%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm được tính tăng với tỷ lệ là 2%.
b) Trường hợp xác định tăng thêm đối với thửa đất đã áp dụng
theo điểm a khoản này nhưng có tiếp giáp thêm mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác thì
được tính tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ
cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2%
đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm.
Việc tăng thêm tỷ lệ nêu tại điểm này được tính so với giá
đất thửa đất đã xác định vị trí theo nguyên tắc quy định tại khoản 1, khoản 2
Điều này.
c) Trường hợp thửa đất tiếp giáp với các loại mặt
đường/ngõ/ngách/hẻm khác nhau thì việc xác định tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ
của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối
với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm;
d) Mức điều chỉnh giá đất tăng tối đa không quá 20% so với
giá đất thửa đất xác định theo quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản này.
6. Đối với thửa đất có chiều sâu lớn thì thực hiện phân lớp
như sau:
a) Đối với đất ở (không áp dụng đối với các lô đất nằm trong
các khu đất đấu giá, đấu thầu):
- Lớp thứ 1: Từ mốc giới của thửa đất tiếp giáp đường
(phố)/ngõ/ ngách/hẻm đến 20m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.
- Lớp thứ 2: Từ trên 20 mét đến 40 mét, giá đất được xác
định bằng 60% giá đất lớp thứ 1.
- Lớp thứ 3: Từ trên 40 mét đến 60 mét, giá đất được xác
định bằng 60% giá đất lớp thứ 2.
- Lớp thứ 4: Từ trên 60 mét đến 80 mét, giá đất được xác
định bằng 60% giá đất lớp thứ 3.
- Lớp thứ 5: Phần diện tích còn lại của thửa đất, giá đất
được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 4.
b) Đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất trong Khu công
nghiệp, Cụm công nghiệp và điểm a khoản này):
- Lớp thứ 1: Tính từ mốc giới thửa đất tiếp giáp đường
(phố)/ngõ/ngách/hẻm đến 40m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.
- Lớp thứ 2: Từ trên 40 mét đến 80 mét, giá đất được xác
định bằng 50% giá đất lớp thứ 1.
- Lớp thứ 3: Từ trên 80 mét đến 120 mét, giá đất được xác
định bằng 50% giá đất lớp thứ 2.
- Lớp thứ 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất tiếp giáp
lớp thứ 3, giá đất được xác định tính bằng 50% giá đất lớp thứ 3.
c) Trường hợp thửa đất tại điểm a, điểm b khoản này có nhiều
mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm: Việc chia lớp được tính
theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm có giá đất cao nhất.
d) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá
bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá thấp nhất của đường phố, ngõ,
ngách, hẻm được quy định trong Bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy
giá thấp nhất (vị trí có giá thấp nhất) của đường, ngõ, ngách, hẻm được quy
định trong bảng giá đất đó làm giá của thửa đất.
đ) Trường hợp các thửa đất nằm tại vị trí giáp ranh giữa các
địa giới hành chính cấp xã thì giá đất được xác định theo vị trí có mức giá cao
nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ các quy
định tại các khoản 1, khoản 2 Điều này.
Trường hợp thửa đất thuộc vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị
trí 5 khi lưu thông ra trục đường chính thuộc địa giới hành chính xã, phường
khác thì được áp dụng giá đất của tuyến đường trục chính thuộc địa giới hành
chính xã, phường đó.
7. Đối với các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đã
được đầu tư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 thì giá đất xác định
là vị trí 1 trong phạm vi (nội khu) khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đó
mà không xác định theo vị trí quy định tại khoản 1 Điều 4 quy định này.
8. Đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp được xác định
chung là một vị trí theo các khu công nghiệp và cụm công nghiệp.
Điều 5. Đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí theo địa giới hành
chính cấp xã.
Chương III
QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT
Điều 6. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác, đất
trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất quy định từ Bảng
số 01, Bảng 02, Bảng 03, Bảng 04 ban hành kèm theo Quy định này.
Đối với diện tích đất nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất có
đất ở hoặc các thửa đất nông nghiệp nằm xen kẹt với các thửa đất ở được xác
định tăng 50% so với giá đất nông nghiệp có cùng mục đích quy định cùng khu
vực, vị trí.
2. Đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng được xác
định bằng mức giá đất rừng sản xuất quy định tại Bảng 04 ban hành kèm theo Quy
định này.
3. Đối với đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp
khác được xác định bằng giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận. Trường hợp đất
chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác mà tiếp giáp với nhiều loại
đất nông nghiệp thì áp dụng giá đất của loại đất nông nghiệp cao nhất.
Điều 7. Giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Giá đất ở được quy định tại Bảng số 05 ban hành kèm theo
Quy định này.
2. Giá đất thương mại, dịch vụ quy định tại Bảng số 06 ban
hành kèm theo Quy định này.
3. Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định tại
Bảng số 07 ban hành kèm theo Quy định này.
4. Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại
Bảng số 08 ban hành kèm theo Quy định này.
5. Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục
đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
được xác định bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận
cùng vị trí.
6. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công
trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh
doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt được xác định bằng giá đất thương mại, dịch vụ
lân cận cùng vị trí.
7. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước
chuyên dùng thì căn cứ vào mục đích sử dụng để xác định mức giá đất.
Điều 8. Đất chưa sử dụng
- Đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng,
giá đất được xác định bằng (=) 20% giá đất nông nghiệp liền kề có mức giá cao
nhất.
- Đất chưa sử dụng khi được cấp có thẩm quyền cho phép đưa
vào sử dụng vào mục đích nào thì giá đất được tính theo mục đích đó.
Điều 9. Áp dụng bảng giá đất
1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời
hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp
được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp,
đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn
sử dụng đất.
2. Trường hợp trong năm áp dụng mà có sự thay đổi về địa
giới hành chính dẫn đến thay đổi về tên đường, địa điểm, địa danh mà không làm
thay đổi về giá đất thì tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết này cho tới khi Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.
3. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã có trách
nhiệm tổng hợp, báo cáo các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này đến Sở
Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, cập nhật đối với các khu vực để báo cáo
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều
chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.
4. Đối với khu đất đã đầu tư xây dựng làm khu tái định cư
hoặc đang đầu tư xây dựng khu tái định cư để thực hiện bố trí tái định cư khi
Nhà nước thu hồi đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh quy định biện pháp, mức hỗ trợ
khác để bảo đảm có chỗ ở, ổn định đời sống, sản xuất đối với người có đất, chủ
sở hữu tài sản gắn liền với đất bị thu hồi./.
BẢNG
01: ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh)
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
xã, phường
|
Giá
đất
|
|
Đất
trồng lúa
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
|
Đất
chuyên trồng lúa (lúa hai vụ)
|
Đất
trồng lúa còn lại (lúa một vụ, lúa nương)
|
|
1
|
Xã Đoàn Kết
|
78
|
59
|
68
|
|
2
|
Xã Lóng Sập
|
43
|
30
|
30
|
|
3
|
Xã Chiềng Sơn
|
55
|
40
|
45
|
|
4
|
Xã Vân Hồ
|
55
|
40
|
45
|
|
5
|
Xã Song Khủa
|
43
|
30
|
30
|
|
6
|
Xã Tô Múa
|
55
|
40
|
45
|
|
7
|
Xã Xuân Nha
|
55
|
40
|
45
|
|
8
|
Xã Quỳnh Nhai
|
55
|
40
|
45
|
|
9
|
Xã Mường Chiên
|
55
|
40
|
45
|
|
10
|
Xã Mường Giôn
|
55
|
40
|
45
|
|
11
|
Xã Mường Sại
|
55
|
40
|
45
|
|
12
|
Xã Thuận Châu
|
70
|
53
|
62
|
|
13
|
Xã Chiềng La
|
55
|
40
|
45
|
|
14
|
Xã Nậm Lầu
|
43
|
30
|
39
|
|
15
|
Xã Muổi Nọi
|
55
|
40
|
45
|
|
16
|
Xã Mường Khiêng
|
55
|
40
|
45
|
|
17
|
Xã Co Mạ
|
43
|
30
|
39
|
|
18
|
Xã Bình Thuận
|
55
|
40
|
45
|
|
19
|
Xã Mường É
|
43
|
30
|
39
|
|
20
|
Xã Long Hẹ
|
43
|
30
|
39
|
|
21
|
Xã Mường La
|
65
|
50
|
54
|
|
22
|
Xã Chiềng Lao
|
43
|
30
|
39
|
|
23
|
Xã Mường Bú
|
65
|
50
|
54
|
|
24
|
Xã Chiềng Hoa
|
43
|
30
|
39
|
|
25
|
Xã Bắc Yên
|
55
|
40
|
45
|
|
26
|
Xã Tà Xùa
|
43
|
30
|
39
|
|
27
|
Xã Tạ Khoa
|
43
|
30
|
39
|
|
28
|
Xã Xím Vàng
|
43
|
30
|
39
|
|
29
|
Xã Pắc Ngà
|
43
|
30
|
39
|
|
30
|
Xã Chiềng Sại
|
43
|
30
|
39
|
|
31
|
Xã Phù Yên
|
65
|
50
|
54
|
|
32
|
Xã Gia Phù
|
65
|
50
|
54
|
|
33
|
Xã Tường Hạ
|
55
|
40
|
45
|
|
34
|
Xã Mường Cơi
|
65
|
50
|
54
|
|
35
|
Xã Mường Bang
|
55
|
40
|
45
|
|
36
|
Xã Tân Phong
|
55
|
40
|
45
|
|
37
|
Xã Kim Bon
|
43
|
30
|
39
|
|
38
|
Xã Yên Châu
|
65
|
50
|
54
|
|
39
|
Xã Chiềng Hặc
|
55
|
40
|
45
|
|
40
|
Xã Lóng Phiêng
|
65
|
50
|
54
|
|
41
|
Xã Yên Sơn
|
65
|
50
|
54
|
|
42
|
Xã Chiềng Mai
|
65
|
50
|
54
|
|
43
|
Xã Mai Sơn
|
77
|
62
|
66
|
|
44
|
Xã Phiêng Pằn
|
55
|
40
|
45
|
|
45
|
Xã Chiềng Mung
|
65
|
50
|
54
|
|
46
|
Xã Phiêng Cằm
|
43
|
30
|
39
|
|
47
|
Xã Mường Chanh
|
65
|
50
|
54
|
|
48
|
Xã Tà Hộc
|
55
|
40
|
45
|
|
49
|
Xã Chiềng Sung
|
65
|
50
|
54
|
|
50
|
Xã Bó Sinh
|
43
|
30
|
39
|
|
51
|
Xã Chiềng Khương
|
65
|
50
|
54
|
|
52
|
Xã Mường Hung
|
65
|
50
|
54
|
|
53
|
Xã Chiềng Khoong
|
55
|
40
|
45
|
|
54
|
Xã Mường Lầm
|
43
|
30
|
39
|
|
55
|
Xã Nậm Ty
|
43
|
30
|
39
|
|
56
|
Xã Sông Mã
|
65
|
50
|
54
|
|
57
|
Xã Huổi Một
|
43
|
30
|
39
|
|
58
|
Xã Chiềng Sơ
|
43
|
30
|
39
|
|
59
|
Xã Sốp Cộp
|
45
|
35
|
40
|
|
60
|
Xã Púng Bánh
|
43
|
30
|
39
|
|
61
|
Phường Tô Hiệu
|
81
|
62
|
72
|
|
62
|
Phường Chiềng An
|
81
|
62
|
72
|
|
63
|
Phường Chiềng Cơi
|
81
|
62
|
72
|
|
64
|
Phường Chiềng Sinh
|
81
|
62
|
72
|
|
65
|
Phường Mộc Châu
|
90
|
68
|
78
|
|
66
|
Phường Mộc Sơn
|
90
|
68
|
78
|
|
67
|
Phường Vân Sơn
|
90
|
68
|
78
|
|
68
|
Phường Thảo Nguyên
|
90
|
68
|
78
|
|
69
|
Xã Mường Lạn
|
43
|
30
|
39
|
|
70
|
Xã Phiêng Khoài
|
65
|
50
|
54
|
|
71
|
Xã Suối Tọ
|
43
|
30
|
39
|
|
72
|
Xã Ngọc Chiến
|
43
|
30
|
39
|
|
73
|
Xã Tân Yên
|
78
|
59
|
68
|
|
74
|
Xã Mường Bám
|
43
|
30
|
39
|
|
75
|
Xã Mường Lèo
|
43
|
30
|
39
|
BẢNG
02: ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh)
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
xã, phường
|
Giá
đất
|
|
1
|
Xã Đoàn Kết
|
68
|
|
2
|
Xã Lóng Sập
|
30
|
|
3
|
Xã Chiềng Sơn
|
45
|
|
4
|
Xã Vân Hồ
|
45
|
|
5
|
Xã Song Khủa
|
30
|
|
6
|
Xã Tô Múa
|
45
|
|
7
|
Xã Xuân Nha
|
45
|
|
8
|
Xã Quỳnh Nhai
|
45
|
|
9
|
Xã Mường Chiên
|
45
|
|
10
|
Xã Mường Giôn
|
45
|
|
11
|
Xã Mường Sại
|
45
|
|
12
|
Xã Thuận Châu
|
62
|
|
13
|
Xã Chiềng La
|
45
|
|
14
|
Xã Nậm Lầu
|
39
|
|
15
|
Xã Muổi Nọi
|
45
|
|
16
|
Xã Mường Khiêng
|
45
|
|
17
|
Xã Co Mạ
|
39
|
|
18
|
Xã Bình Thuận
|
45
|
|
19
|
Xã Mường É
|
39
|
|
20
|
Xã Long Hẹ
|
39
|
|
21
|
Xã Mường La
|
54
|
|
22
|
Xã Chiềng Lao
|
39
|
|
23
|
Xã Mường Bú
|
54
|
|
24
|
Xã Chiềng Hoa
|
39
|
|
25
|
Xã Bắc Yên
|
45
|
|
26
|
Xã Tà Xùa
|
39
|
|
27
|
Xã Tạ Khoa
|
39
|
|
28
|
Xã Xím Vàng
|
39
|
|
29
|
Xã Pắc Ngà
|
39
|
|
30
|
Xã Chiềng Sại
|
39
|
|
31
|
Xã Phù Yên
|
54
|
|
32
|
Xã Gia Phù
|
54
|
|
33
|
Xã Tường Hạ
|
45
|
|
34
|
Xã Mường Cơi
|
54
|
|
35
|
Xã Mường Bang
|
45
|
|
36
|
Xã Tân Phong
|
45
|
|
37
|
Xã Kim Bon
|
39
|
|
38
|
Xã Yên Châu
|
54
|
|
39
|
Xã Chiềng Hặc
|
45
|
|
40
|
Xã Lóng Phiêng
|
54
|
|
41
|
Xã Yên Sơn
|
54
|
|
42
|
Xã Chiềng Mai
|
54
|
|
43
|
Xã Mai Sơn
|
66
|
|
44
|
Xã Phiêng Pằn
|
45
|
|
45
|
Xã Chiềng Mung
|
54
|
|
46
|
Xã Phiêng Cằm
|
39
|
|
47
|
Xã Mường Chanh
|
54
|
|
48
|
Xã Tà Hộc
|
45
|
|
49
|
Xã Chiềng Sung
|
54
|
|
50
|
Xã Bó Sinh
|
39
|
|
51
|
Xã Chiềng Khương
|
54
|
|
52
|
Xã Mường Hung
|
54
|
|
53
|
Xã Chiềng Khoong
|
45
|
|
54
|
Xã Mường Lầm
|
39
|
|
55
|
Xã Nậm Ty
|
39
|
|
56
|
Xã Sông Mã
|
54
|
|
57
|
Xã Huổi Một
|
39
|
|
58
|
Xã Chiềng Sơ
|
39
|
|
59
|
Xã Sốp Cộp
|
40
|
|
60
|
Xã Púng Bánh
|
39
|
|
61
|
Phường Tô Hiệu
|
72
|
|
62
|
Phường Chiềng An
|
72
|
|
63
|
Phường Chiềng Cơi
|
72
|
|
64
|
Phường Chiềng Sinh
|
72
|
|
65
|
Phường Mộc Châu
|
78
|
|
66
|
Phường Mộc Sơn
|
78
|
|
67
|
Phường Vân Sơn
|
78
|
|
68
|
Phường Thảo Nguyên
|
78
|
|
69
|
Xã Mường Lạn
|
39
|
|
70
|
Xã Phiêng Khoài
|
54
|
|
71
|
Xã Suối Tọ
|
39
|
|
72
|
Xã Ngọc Chiến
|
39
|
|
73
|
Xã Tân Yên
|
68
|
|
74
|
Xã Mường Bám
|
39
|
|
75
|
Xã Mường Lèo
|
39
|
BẢNG
03: ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh)
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
xã, phường
|
Giá
đất
|
|
1
|
Xã Đoàn Kết
|
78
|
|
2
|
Xã Lóng Sập
|
43
|
|
3
|
Xã Chiềng Sơn
|
55
|
|
4
|
Xã Vân Hồ
|
55
|
|
5
|
Xã Song Khủa
|
43
|
|
6
|
Xã Tô Múa
|
55
|
|
7
|
Xã Xuân Nha
|
55
|
|
8
|
Xã Quỳnh Nhai
|
55
|
|
9
|
Xã Mường Chiên
|
55
|
|
10
|
Xã Mường Giôn
|
55
|
|
11
|
Xã Mường Sại
|
55
|
|
12
|
Xã Thuận Châu
|
70
|
|
13
|
Xã Chiềng La
|
55
|
|
14
|
Xã Nậm Lầu
|
43
|
|
15
|
Xã Muổi Nọi
|
55
|
|
16
|
Xã Mường Khiêng
|
55
|
|
17
|
Xã Co Mạ
|
43
|
|
18
|
Xã Bình Thuận
|
55
|
|
19
|
Xã Mường É
|
43
|
|
20
|
Xã Long Hẹ
|
43
|
|
21
|
Xã Mường La
|
65
|
|
22
|
Xã Chiềng Lao
|
43
|
|
23
|
Xã Mường Bú
|
65
|
|
24
|
Xã Chiềng Hoa
|
43
|
|
25
|
Xã Bắc Yên
|
55
|
|
26
|
Xã Tà Xùa
|
43
|
|
27
|
Xã Tạ Khoa
|
43
|
|
28
|
Xã Xím Vàng
|
43
|
|
29
|
Xã Pắc Ngà
|
43
|
|
30
|
Xã Chiềng Sại
|
43
|
|
31
|
Xã Phù Yên
|
65
|
|
32
|
Xã Gia Phù
|
65
|
|
33
|
Xã Tường Hạ
|
55
|
|
34
|
Xã Mường Cơi
|
65
|
|
35
|
Xã Mường Bang
|
55
|
|
36
|
Xã Tân Phong
|
55
|
|
37
|
Xã Kim Bon
|
43
|
|
38
|
Xã Yên Châu
|
65
|
|
39
|
Xã Chiềng Hặc
|
55
|
|
40
|
Xã Lóng Phiêng
|
65
|
|
41
|
Xã Yên Sơn
|
65
|
|
42
|
Xã Chiềng Mai
|
65
|
|
43
|
Xã Mai Sơn
|
65
|
|
44
|
Xã Phiêng Pằn
|
55
|
|
45
|
Xã Chiềng Mung
|
65
|
|
46
|
Xã Phiêng Cằm
|
43
|
|
47
|
Xã Mường Chanh
|
65
|
|
48
|
Xã Tà Hộc
|
55
|
|
49
|
Xã Chiềng Sung
|
65
|
|
50
|
Xã Bó Sinh
|
43
|
|
51
|
Xã Chiềng Khương
|
65
|
|
52
|
Xã Mường Hung
|
65
|
|
53
|
Xã Chiềng Khoong
|
55
|
|
54
|
Xã Mường Lầm
|
43
|
|
55
|
Xã Nậm Ty
|
43
|
|
56
|
Xã Sông Mã
|
65
|
|
57
|
Xã Huổi Một
|
43
|
|
58
|
Xã Chiềng Sơ
|
43
|
|
59
|
Xã Sốp Cộp
|
43
|
|
60
|
Xã Púng Bánh
|
43
|
|
61
|
Phường Tô Hiệu
|
81
|
|
62
|
Phường Chiềng An
|
81
|
|
63
|
Phường Chiềng Cơi
|
81
|
|
64
|
Phường Chiềng Sinh
|
81
|
|
65
|
Phường Mộc Châu
|
81
|
|
66
|
Phường Mộc Sơn
|
81
|
|
67
|
Phường Vân Sơn
|
81
|
|
68
|
Phường Thảo Nguyên
|
81
|
|
69
|
Xã Mường Lạn
|
43
|
|
70
|
Xã Phiêng Khoài
|
65
|
|
71
|
Xã Suối Tọ
|
43
|
|
72
|
Xã Ngọc Chiến
|
43
|
|
73
|
Xã Tân Yên
|
78
|
|
74
|
Xã Mường Bám
|
43
|
|
75
|
Xã Mường Lèo
|
43
|
BẢNG
04: ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh)
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
loại đất
|
Giá
đất
|
|
1
|
Đất rừng sản xuất
|
12
|
BẢNG
05: ĐẤT Ở
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh)
5.1. Xã Đoàn Kết
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng
Luông đến Bến
phà Vạn Yên
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp đất huyện Vân Hồ (cũ) đến
điểm đầu khu đất Trường THCS Hua Păng
|
720
|
420
|
320
|
210
|
150
|
|
1.2
|
Điểm đầu khu đất Trường THCS Hua
Păng đến cách khu đất trụ sở Công an xã Đoàn Kết + 600m
|
800
|
330
|
260
|
180
|
110
|
|
1.3
|
Từ khu đất Trụ sở Công an xã Đoàn
Kết + 600m đến km 46+800 theo Quốc lộ 43 (Bản Nà Mường)
|
700
|
290
|
210
|
150
|
90
|
|
1.4
|
Từ Km 46+800 theo Quốc lộ 43 đến
Nhà văn hóa bản Đoàn Kết
|
640
|
390
|
290
|
190
|
140
|
|
1.5
|
Từ Nhà văn hóa bản Đoàn Kết đến
hết đất nhà Ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết)
|
1.000
|
660
|
510
|
330
|
220
|
|
1.6
|
Từ hết đất nhà ông Thoan Bích (bản
Đoàn Kết) theo Quốc lộ 43 đến hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo)
|
1.000
|
660
|
510
|
330
|
220
|
|
1.7
|
Từ hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa
(bản Kè Tèo) đến điểm rẽ đi Sao Tua (xã Tân Yên)
|
640
|
390
|
290
|
190
|
140
|
|
1.8
|
Từ điểm rẽ đi Sao Tua (xã Tân Yên)
đến hết bến phà Vạn Yên
|
580
|
350
|
260
|
170
|
120
|
|
1.9
|
Từ ngã ba Quốc lộ 43 hướng đi xã
Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) +100m
|
1.000
|
660
|
510
|
330
|
220
|
|
1.10
|
Từ hướng đi xã Tà Lại (cũ) (nay
thuộc xã Đoàn Kết) +100m đến đường rẽ vào UBND xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã
Đoàn Kết) + 200m
|
480
|
290
|
210
|
150
|
90
|
|
2
|
Khu Trung tâm xã Đoàn Kết, xã
Chiềng Chung
cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba đường đi xã Quy Hướng cũ
đến cầu cứng bản Kè Tèo
|
480
|
290
|
210
|
150
|
90
|
|
2.2
|
Từ cầu cứng bản Kè Tèo đến hết địa
phận xã Nà Mường (cũ)
|
390
|
310
|
220
|
200
|
160
|
|
2.3
|
Từ hết địa phận xã Nà Mường (cũ)
đến trung tâm xã Quy Hướng (cũ)
|
310
|
250
|
190
|
160
|
110
|
|
2.4
|
Từ trung tâm xã Quy Hướng (cũ) đến
bản Nà Giăng, bản Suối Cáu, Bó Hoi thuộc xã Quy Hường (cũ)
|
310
|
250
|
190
|
160
|
110
|
|
2.5
|
Từ đường rẽ vào UBND xã Tà Lại cũ
+ 200m đến ngã ba bản Tà Lọt + 100m
|
310
|
250
|
190
|
160
|
130
|
|
2.6
|
Tuyến đường liên bản Nà Bó I đến
Nà Bó II (thuộc xã Hua Păng cũ)
|
310
|
250
|
190
|
160
|
110
|
|
2.7
|
Tuyến đường liên xã từ QL 43 rẽ đi
bản Bó Hiềng đến bản Dạo xã Tô Múa
|
310
|
250
|
190
|
120
|
90
|
|
2.8
|
Từ ngã ba bản Tà Lọt + 100m đến
hết đất xã Tà Lại cũ
|
310
|
250
|
190
|
120
|
90
|
|
3
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Đoàn Kết (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
265
|
200
|
150
|
100
|
90
|
5.2. Xã Lóng Sập
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị
trấn Mộc Châu
(cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ hết đất xã Chiềng Sơn đến hết
địa phận xã Lóng Sập
|
1.000
|
700
|
500
|
300
|
250
|
|
2
|
Trục đường tỉnh lộ 102 đi xã Lóng Phiêng, tỉnh Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ địa giới hành chính phường Mộc
Châu, tỉnh Sơn La đến Km 76+500 bản Tòng
|
500
|
400
|
300
|
250
|
200
|
|
2.2
|
Từ Km 76+500 bản Tòng đến Km 78+00
bản Cang
|
700
|
500
|
400
|
300
|
250
|
|
2.3
|
Từ Km 78+00 bản Cang đến hết địa
giới hành chính xã Lóng Sập
|
400
|
350
|
300
|
250
|
200
|
5.3. Xã Chiềng Sơn
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Tỉnh lộ 102 (xã Chiềng Sơn cũ)
hướng đi xã Xuân Nha
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ Quốc lộ 43 đến hết đất Trạm y
tế xã
|
3.500
|
1.000
|
800
|
500
|
400
|
|
1.2
|
Từ hết đất Trạm y tế xã đến giáp
cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn
|
3.500
|
1.500
|
1.000
|
800
|
600
|
|
1.3
|
Từ cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn
đến qua cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m
|
3.500
|
2.000
|
1.500
|
1.000
|
800
|
|
1.4
|
Từ cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve
+ 100m đến đường rẽ vào Xưởng Chè + 100m
|
1.070
|
650
|
490
|
330
|
220
|
|
1.5
|
Từ đường rẽ vào xưởng chè + 100m
đến hết đất Đồn Biên phòng Chiềng Sơn hướng đi xã Xuân Nha
|
830
|
500
|
380
|
250
|
170
|
|
1.6
|
Từ ngã ba Trung tâm xã đi Nậm Dên
ngoài phạm vi 20m đến cầu tiểu khu 2/9
|
740
|
450
|
340
|
220
|
150
|
|
1.7
|
Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoại phạm vi
20m đến đất Công ty chè Chiềng Ve
|
1.500
|
920
|
690
|
460
|
300
|
|
1.8
|
Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi
20m đến hết đất nhà Thỏa Thiềng
|
910
|
560
|
420
|
280
|
190
|
|
1.9
|
Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi
20m đến hết đất nhà Minh + Đức (Tiểu khu 4)
|
910
|
560
|
420
|
280
|
190
|
|
2
|
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị
trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ đường rẽ xuống thác Dải Yếm đến
hết đất phường Mộc Châu
|
800
|
450
|
300
|
150
|
100
|
|
2.2
|
Từ hết đất Phường Mộc Châu đến ngã
ba đường rẽ TL.102 + 100m
|
830
|
450
|
250
|
130
|
90
|
|
2.3
|
Từ ngã ba đường rẽ đi TL.102 +
100m đến đường rẽ vào Trung tâm huấn luyện bộ đội biên phòng khu vực Tây Bắc +200m
|
830
|
450
|
250
|
130
|
90
|
|
2.4
|
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40m
đến đường vào Nhà văn hóa bản Sò Lườn, xã Mường Sang cũ
|
500
|
340
|
240
|
220
|
170
|
|
2.5
|
Từ Quốc lộ 43 đến hết đất xã
Chiềng Sơn hướng đi bản A Mã, xã Lóng Sập
|
700
|
450
|
350
|
200
|
150
|
|
3
|
Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã
Chiềng Sơn
hướng đi xã Chiềng Xuân cũ)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ cách ngã ba bản Nà Hiềng 200m
đến giáp đất trường trung học và tiểu học Chiềng Xuân (xã Chiềng Xuân cũ)
|
300
|
240
|
180
|
150
|
125
|
|
3.2
|
Từ trường trung học và tiểu học xã
Chiềng Xuân cũ đến đầu cầu bản Suối Quanh
|
420
|
260
|
190
|
130
|
80
|
|
3.3
|
Từ hết đất Đồn Biên phòng Chiềng
Sơn đến đầu cầu Suối Quanh
|
240
|
190
|
150
|
120
|
80
|
|
4
|
Trục đường giao thông chính; khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ Quốc lộ 43 đến hết đất Trung
tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng khu vực Tây Bắc
|
910
|
560
|
420
|
280
|
190
|
|
4.2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính, khu dân cư trên địa bàn xã Chiềng Sơn (trừ khu vực đã quy định
giá đất)
|
350
|
250
|
200
|
150
|
100
|
5.4. Xã Vân Hồ
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp địa phận tỉnh Phú Thọ theo
hướng đi tỉnh Sơn La đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ (Km 154+80m)
|
630
|
310
|
240
|
150
|
110
|
|
1.2
|
Trong phạm vi ngã ba đường đi xã Pà
Cò, tỉnh Phú Thọ theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 đến Km 154+480m)
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
500
|
300
|
|
1.3
|
Từ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò,
tỉnh Phú Thọ cũ 200 m đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m đến Km
155+400m)
|
1.500
|
1.000
|
500
|
300
|
100
|
|
1.4
|
Từ khu dân cư bản Co Chàm đến
đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 đến Km 157+950m)
|
1.030
|
500
|
370
|
260
|
170
|
|
1.5
|
Từ đường rẽ vào bản Co Tang đến cách
cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m (Từ Km 157+950m
đến Km 159+600m)
|
630
|
310
|
240
|
150
|
110
|
|
1.6
|
Từ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông
cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m đến Km 160+600m)
|
1.110
|
540
|
410
|
270
|
180
|
|
1.7
|
Cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông
cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông (Từ Km
160+600m đến Km 163+800m)
|
950
|
460
|
350
|
240
|
160
|
|
1.8
|
Ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông
theo hai hướng 300 m (Từ Km 163+800m đến Km 164+400m)
|
960
|
540
|
410
|
270
|
180
|
|
1.9
|
Từ cách ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông
300 m đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m đến Km 170 + 400m)
|
950
|
460
|
350
|
240
|
160
|
|
1.10
|
Từ nhà ông Tráng A Sếnh đến hết
khu dân cư bản Bó Nhàng 1 (Từ Km 170+400m đến Km 173+400m)
|
4.000
|
2.500
|
1.900
|
1.200
|
800
|
|
1.11
|
Từ hết đất khu dân cư bản Bỏ Nhàng
1 đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m đến Km 176+ 800m)
|
3.950
|
2.400
|
1.800
|
1.170
|
780
|
|
1.12
|
Từ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Km
176+800) đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ cũ
|
4.000
|
2.500
|
1.900
|
1.200
|
800
|
|
2
|
Quốc lộ 6 hướng đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 (bản Co Chàm,
xã Lóng Luông) đến hết địa giới hành chính xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân
Hồ)
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
500
|
300
|
|
3
|
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ ngã ba Quốc Lộ 6 đến ngã ba xã Vân
Hồ (nhà ông Sào Hái)
|
3.900
|
2.340
|
1.800
|
1.170
|
780
|
|
3.2
|
Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) đến
hết đất Nhà máy IC Food +300m
|
1.500
|
510
|
380
|
260
|
170
|
|
3.3
|
Từ hết đất Nhà máy IC Food + 300m
đến hết đất xã Vân Hồ
|
800
|
250
|
180
|
130
|
80
|
|
4
|
Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường
Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ giáp đất phường Vân Sơn đến cách
ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa)
|
1.260
|
460
|
350
|
240
|
160
|
|
4.2
|
Ngã ba đường 31,5m trong phạm vi 100m
đi hai hướng (khu cây đa)
|
1.890
|
570
|
440
|
290
|
190
|
|
4.3
|
Từ ngã ba đường 31,5m + 100m đến
đường lên cột phát sóng truyền hình
|
1.890
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
4.4
|
Từ đường lên cột phát sóng truyền
hình đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m
|
1.420
|
570
|
440
|
290
|
190
|
|
4.5
|
Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ
đến QL 6 (bản Lóng Luông)
|
570
|
240
|
170
|
120
|
80
|
|
5
|
Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến
cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m
|
190
|
150
|
120
|
100
|
80
|
|
5.2
|
Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường
Men cũ đi hai hướng 500 m
|
380
|
240
|
170
|
120
|
80
|
|
5.3
|
Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường
Men cũ đến đường tái cơ cấu
|
240
|
200
|
160
|
140
|
120
|
|
6
|
Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha)
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ (QL
6) theo hướng đi xã Xuân Nha đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá)
|
950
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
6.2
|
Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân
dốc đá) đến hết địa phận xã Vân Hồ
|
300
|
240
|
180
|
160
|
120
|
|
7
|
Đường trong khu trung tâm hành
chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao
gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường đôi 31,5 m
|
10.000
|
7.000
|
4.900
|
2.940
|
1.770
|
|
-
|
Đường 23,5m
|
7.000
|
4.900
|
3.400
|
2.040
|
1.230
|
|
-
|
Đường 16,5 m
|
5.600
|
3.920
|
2.700
|
1.620
|
980
|
|
-
|
Đường 13,5 m
|
5.500
|
3.850
|
2.700
|
1.620
|
980
|
|
-
|
Đường 11,5 m; đường 9,5 m và đường
9m
|
4.500
|
2.400
|
1.780
|
1.200
|
900
|
|
8
|
Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ
(nay thuộc xã Vân Hồ)
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ Quốc lộ 6 mới đến hết đất bản
Nà Bai
|
400
|
160
|
130
|
100
|
80
|
|
8.2
|
Từ hết đất bản Nà Bai đến Quốc lộ
6 cũ
|
360
|
200
|
160
|
140
|
120
|
|
8.3
|
Trong phạm vi ngã ba trường trung học
và tiểu học xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) về 2 hướng 300m
|
720
|
220
|
160
|
110
|
70
|
|
8.4
|
Các đoạn đường khác thuộc Quốc lộ 6
cũ
|
540
|
140
|
110
|
90
|
70
|
|
8.5
|
Đường du lịch xã Chiềng Yên (nay
thuộc xã Vân Hồ) (đi bản Phụ Mẫu)
|
540
|
140
|
110
|
90
|
70
|
|
8.6
|
Đường tái cơ cấu: Từ Quốc lộ 6 cũ (bản
Bống Hà) đến tỉnh lộ 101 (xã Quang Minh)
|
540
|
140
|
110
|
90
|
70
|
|
9
|
Khu tái định cư
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Khu tái định cư bản Pà Puộc, xã
Vân Hồ
|
250
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Khu tái định cư bản Ui, xã Vân Hồ
|
250
|
|
|
|
|
|
9.3
|
Khu Tái định cư đường 11,5 m (Đối
diện nghĩa trang)
|
2.190
|
|
|
|
|
5.5. Xã Song Khủa
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông
đền Hang Miếng)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đường rẽ vào trường mầm non Tô
Múa đến cách đường vào trụ sở UBND xã Mường Tè cũ 500m
|
240
|
180
|
140
|
120
|
90
|
|
1.2
|
Từ cách đường vào trụ sở UBND xã
Mường Tè cũ (nay thuộc xã Song Khủa) 500m đi đến trụ sở UBND xã Quang Minh cũ
(nay thuộc xã Song Khủa) + 500m
|
270
|
210
|
160
|
140
|
110
|
|
1.3
|
Từ trụ sở UBND xã Quang Minh cũ
(nay thuộc xã Song Khủa) + 500m đến bờ sông đền Hang Miếng
|
210
|
170
|
130
|
110
|
90
|
|
2
|
Tỉnh lộ 101
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba bản Bó Mồng đến cách ngã
ba trụ sở UBND xã Song Khủa 500m
|
210
|
170
|
130
|
110
|
90
|
|
2.2
|
Từ ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa
về ba hướng 500m
|
650
|
400
|
250
|
200
|
150
|
|
2.3
|
Từ cách ngã ba trụ sở UBND xã Song
Khủa 500m đến cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa cũ (nay thuộc xã Song Khủa)
500m
|
210
|
170
|
130
|
110
|
90
|
|
2.4
|
Trong phạm vi đường lên trụ sở UBND
xã Liên Hòa cũ (nay thuộc xã Song Khủa) về hai hướng 500m
|
720
|
310
|
230
|
260
|
100
|
|
2.5
|
Từ cách đường lên trụ sở UBND xã Liên
Hòa 500m đến hết đường bê tông đi bản Tường Liên
|
190
|
150
|
120
|
100
|
80
|
|
3
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Song Khủa (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
250
|
200
|
160
|
150
|
120
|
5.6. Xã Tô Múa
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông
đền Hang Miếng)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ hết đất nhà máy IC Food +300m
đến chân dốc cách cây xăng Chiềng Khoa 100m
|
840
|
510
|
310
|
190
|
110
|
|
1.2
|
Từ qua chân dốc cách cây xăng 100m
đi qua Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa cũ (nay thuộc xã Tô Múa) 100m
|
2.100
|
1.260
|
760
|
460
|
130
|
|
1.3
|
Từ cách Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa
cũ 100m đến đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường)
|
570
|
350
|
150
|
120
|
90
|
|
1.4
|
Từ đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano
tuyên truyền về môi trường) đến đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa
|
1.380
|
830
|
510
|
340
|
230
|
|
2
|
Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung
tâm xã Chiềng Khoa
cũ)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ quốc lộ 43 đến hết đất nhà máy
chế biến nông sản Sơn Hà
|
950
|
570
|
350
|
100
|
80
|
|
2.2
|
Từ hết đất nhà máy chế biến nông
sản Sơn Hà đến ngã ba bản Mường Khoa
|
630
|
380
|
250
|
160
|
110
|
|
3
|
Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã
Suối Bàng cũ
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ đường tỉnh lộ 101 đến hết đất
nhà máy chè Tô Múa
|
1.100
|
700
|
500
|
300
|
200
|
|
3.2
|
Từ hết đất nhà máy chè Tô Múa đến
hết đất khu dân cư bản Liên Hưng
|
790
|
480
|
300
|
160
|
110
|
|
3.3
|
Từ hết đất khu dân cư bản Liên
Hưng xã Tô Múa đến cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ 500m
|
210
|
150
|
130
|
110
|
90
|
|
3.4
|
Từ cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng
cũ về 2 hướng 500m
|
380
|
230
|
170
|
120
|
80
|
|
3.5
|
Từ cách cổng trụ sở UBND xã Suối
Bàng cũ 500m đến hết đường bê tông (ra Bến Lồi)
|
190
|
150
|
120
|
100
|
80
|
|
4
|
Tỉnh lộ 101 (đi xã Vân Hồ)
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ ngã ba đường đi bản Khòng đến
đường lên UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 5000m
|
250
|
200
|
150
|
130
|
100
|
|
4.2
|
Từ đường rẽ Liên Hưng đến bản Sôi
đến ngã 3 bản Ấm
|
250
|
200
|
160
|
140
|
100
|
|
4.3
|
Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến
cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men 500m (thuộc địa phận xã Tô Múa)
|
250
|
200
|
150
|
130
|
100
|
|
5
|
Khu tái định cư
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Khu tái định cư bản Nà Chá, xã Tô
Múa
|
250
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Khu tái định cư bản Páng, xã Tô
Múa
|
250
|
|
|
|
|
|
6
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Tô Múa (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
330
|
250
|
200
|
180
|
140
|
5.7. Xã Xuân Nha
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tính từ địa phận xã Xuân Nha đến
ngã ba bản Nà Hiềng (đi Chiềng Sơn)
|
480
|
290
|
210
|
150
|
100
|
|
1.2
|
Từ ngã ba bản Nà Hiềng đến hết địa
phận bản Chiềng Hin, xã Xuân Nha (đi chiềng Sơn)
|
450
|
270
|
200
|
140
|
90
|
|
1.3
|
Từ ngã ba Nà Hiềng (Tỉnh lộ 102) đến
ngã ba đi bản Tưn - Pù Lầu
|
450
|
270
|
170
|
110
|
70
|
|
1.4
|
Từ ngã ba bản Tưn - Pù Lầu đến hết
cầu bản Bướt
|
300
|
180
|
110
|
90
|
80
|
|
1.5
|
Cầu bản Bướt đến nhà văn hóa bản
Ngà
|
450
|
270
|
170
|
110
|
75
|
|
1.6
|
Nhà văn hóa bản Ngà đến hết khu
dân cư bản Cột Mốc
|
300
|
180
|
110
|
80
|
75
|
|
1.7
|
Cầu bản Bướt đến điểm y tế bản
Bướt
|
350
|
210
|
130
|
80
|
75
|
|
1.8
|
Từ điểm y tế bản Bướt đến hết khu
dân cư bản Sa Lai
|
300
|
180
|
110
|
90
|
80
|
|
1.9
|
Ngã ba bản Tư đến hết khu dân cư
bản Pù Lầu
|
300
|
180
|
110
|
90
|
80
|
|
1.10
|
Ngã ba bản Thắm Tôn đến hết khu
dân cư bản Đông Tà Lào và Tây Tà Lào
|
300
|
180
|
110
|
90
|
80
|
|
1.11
|
Các tuyến đường nội bản các bản:
Mường An, Nà An, bản Thín, Chiềng Hin, Chiềng Nưa, Nà Hiềng, bản Tưn, Thắm
Tôn, bản Bướt, bản Ngà (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
250
|
|
|
|
|
|
1.12
|
Các tuyến đường nội bản các bản còn
lại: Bún, Láy, Đông Tà Lào, Tây Tà Lào, Cột Mốc, Sa Lai (trừ khu vực đã quy
định giá đất)
|
130
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Xuân Nha (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
330
|
270
|
200
|
180
|
140
|
5.8. Xã Quỳnh Nhai
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B
(Tỉnh lộ 107 cũ)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn
Lâm) đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn
|
5.720
|
2.640
|
1.980
|
1.320
|
880
|
|
1.2
|
Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện
Quỳnh Nhai (giáp xã Nong Lay) đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Quỳnh Nhai
|
726
|
396
|
297
|
198
|
132
|
|
1.3
|
Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà ông
Cà Văn Hao đến ngã 3 vào bản He (trạm Khuyến nông cũ) + 500m đi về phía Quỳnh
Nhai (trừ đoạn tuyến đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường mầm non cũ (xã Chiềng
Khoang cũ)
|
2.750
|
1.650
|
1.238
|
825
|
550
|
|
1.4
|
Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản
He (Trạm khuyến nông cũ) - 500m đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng
Bằng cũ)
|
726
|
396
|
297
|
198
|
132
|
|
1.5
|
Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng
niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) đến Cổng chào xã Quỳnh Nhai (gần cây xăng
Sơn Lâm)
|
2.420
|
1.320
|
990
|
660
|
440
|
|
2
|
Trục đường 279
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ Trạm biến áp (quán Nguyệt Nga
cũ) đến tiếp giáp khách sạn Trung Kiên Tiểu khu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai
|
352
|
209
|
154
|
110
|
66
|
|
2.2
|
Từ khách sạn Trung Kiên tiểu khu
Pá Uôn đến hết đất Công ty cổ phần cơ khí Sơn La (trừ khu 1, khu 2 thuộc quy
hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn)
|
4.983
|
2.992
|
2.244
|
1.496
|
1001
|
|
2.3
|
Khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu
dân cư đầu cầu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai
|
352
|
209
|
154
|
110
|
66
|
|
2.4
|
Từ hết đất nhà ông Lò Văn Thiên
(khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) bản Đồng Tâm, xã Quỳnh Nhai
đến tiếp giáp địa phận xã Mường Giôn
|
352
|
209
|
154
|
110
|
66
|
|
2.5
|
Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga
cũ) đến ngã ba vào đường tiểu khu Phiêng Nèn đến tiếp giáp đường số 22 (trừ 150m
đường đi bến phà Pá Uôn)
|
3.839
|
2.299
|
1.727
|
1.155
|
770
|
|
2.6
|
Từ ngã ba đường vào tiểu khu
Phiêng Nèn đến hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng
|
2.640
|
1.584
|
1.188
|
792
|
528
|
|
2.7
|
Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam
tiểu khu Mường Giàng đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai (ranh giới huyện Quỳnh Nhai
(cũ) với Tuần Giáo)
|
242
|
198
|
143
|
121
|
99
|
|
3
|
Trục đường Tỉnh lộ 116
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận
xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)) đến bến phà Nậm Ét
|
330
|
198
|
154
|
99
|
|
|
4
|
Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã
Quỳnh Nhai)
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường Mầm
non cũ xã Chiềng Khoang
|
4.800
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Từ Quốc lộ 6B lên bản Sảng, xã
Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)
|
2.200
|
1.320
|
990
|
660
|
440
|
|
4.3
|
Đường bê tông nội bộ khu trường
mầm non
|
2.750
|
|
|
|
|
|
5
|
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông
Lò Văn Mến đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19
|
2.420
|
1.330
|
1.000
|
670
|
440
|
|
5.2
|
Đoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm đến
cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ
đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 thuộc
tuyến đường số 05
|
2.640
|
1.584
|
1.188
|
781
|
528
|
|
5.3
|
Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối
với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 01 (trừ khu đất
ODC -33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ)
|
8.300
|
1.529
|
1.144
|
759
|
506
|
|
5.4
|
Tuyến đường số 11 theo quy hoạch
(từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm đến tuyến đường số 5)
|
8.300
|
4.752
|
3.564
|
2.376
|
1.584
|
|
5.5
|
Tuyến đường 11 theo quy hoạch
(đoạn đường từ số 5 đến đường số 22)
|
2.200
|
1.320
|
990
|
660
|
-
|
|
5.6
|
Các tuyến đường được đánh số theo
quy hoạch từ T1 đến T29 (trừ T9, T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh
và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng Nèn
|
2.090
|
1.254
|
941
|
627
|
418
|
|
5.7
|
Các tuyến đường còn lại trong phạm
vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn, huyện Quỳnh Nhai cũ
|
1.403
|
847
|
627
|
418
|
286
|
|
5.8
|
Khu đất ODC-33, ODC-34 (đối diện
chợ trung tâm huyện cũ) dọc đường số 5, từ chỗ vòng xuyến tiếp giáp đường số
11, đến thửa đất Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện cũ
|
8.300
|
|
|
|
|
|
5.9
|
Khu đất ODC-33, ODC-34 đối diện
chợ trung tâm huyện cũ (các tuyến nội bộ khu đất ODC-33 và ODC-34)
|
8.000
|
|
|
|
|
|
5.10
|
Các tuyến 1, 2, 3 khu X5 tiểu khu
Hua Chai, xã Quỳnh Nhai
|
1.851
|
|
|
|
|
|
5.11
|
Các tuyến 4, 5, 6, 7, 8 khu X4
tiểu khu 1 xã Quỳnh Nhai
|
1.870
|
|
|
|
|
|
5.12
|
Tuyến đường số 7 từ Ngọc Sơn Trang
đấu nối với tuyến đường số 5, tiểu khu 1 (bao gồm cả các tuyến đường nội bộ
khu X7)
|
1.793
|
|
|
|
|
|
6
|
Trục đường chính xã Quỳnh Nhai
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (Từ
đường Quốc lộ 6B đến cầu Phiêng Hay)
|
1.056
|
638
|
473
|
319
|
209
|
|
6.2
|
Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (nay
thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ cầu Phiêng Hay đến cảng thủy sản
|
220
|
176
|
132
|
110
|
-
|
|
6.3
|
Đường liên huyện Thuận Châu -
Quỳnh Nhai (cũ) (Từ ngã ba tiểu khu Phiêng Ban, thị trấn Mường Giàng cũ tiếp
giáp đường 279 đến địa phận xã Phổng Lái huyện Thuận Châu cũ (nay thuộc xã
Bình Thuận)
|
154
|
121
|
110
|
88
|
-
|
|
6.4
|
Đường vào UBND thị trấn Mường Giàng
cũ nay thuộc xã Quỳnh Nhai (ĐH.04: Từ Quốc lộ 279 đến tiểu khu Kiếu Hát, thị
trấn Mường Giàng cũ (nay là xã Quỳnh Nhai)
|
550
|
330
|
253
|
165
|
-
|
|
6.5
|
Đường vào xã Chiềng Ơn cũ (nay
thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ Quốc lộ 279 đến bản Bình Yên
|
330
|
198
|
154
|
99
|
66
|
|
6.6
|
Từ Quốc lộ 6B lên bản Sản, xã
Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)
|
2.200
|
1.320
|
990
|
660
|
440
|
5.9. Xã Mường Chiên
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Trục đường Tỉnh lộ 107
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ ngã ba bản Bon đến ngã ba Huổi
Kẹm, bản Phiêng Bay (xã Chiềng Khay cũ (nay thuộc xã Mường Chiên))
|
130
|
100
|
90
|
80
|
70
|
|
1.2
|
Từ hết địa phận xã Mường Giôn đến
hết địa phận đất nhà công vụ xã Mường Chiên (nay thuộc xã Mường Chiên)
|
170
|
140
|
100
|
90
|
70
|
|
1.3
|
Từ ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay
đến hết địa phận xã Chiềng Khay cũ (nay thuộc xã Mường Chiên) (giáp ranh giới
Lai Châu)
|
150
|
110
|
100
|
90
|
80
|
|
2
|
Trục đường chính
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
ĐH.02: Đường vào xã Pá ma Pha
Khinh - Mường Chiên - Cà Nàng cũ từ hết địa phận xã Mường Giôn đến đoạn tiếp
giáp Trạm y tế xã Cà Nàng cũ (Trừ đoạn trung tâm xã Mường Chiên, trung tâm xã
Cà Nàng cũ (nay thuộc xã Mường Chiên))
|
280
|
220
|
170
|
150
|
100
|
|
2.2
|
Tỉnh lộ 107 (từ nhà Công vụ UBND
xã đến ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay
|
900
|
540
|
400
|
270
|
180
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107
(km12+900) đến chân dốc Đông Hiêm
|
900
|
540
|
400
|
270
|
180
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 107
(km12+500) đến ngã ba trường trung học cơ sở Chiềng Khay
|
540
|
320
|
250
|
170
|
110
|
|
2.5
|
Đường ĐH.2: Đoạn từ bãi đá Bản Bon
đến cổng nhà ông Đạt bản Quyền
|
440
|
270
|
200
|
140
|
85
|
|
2.6
|
Đường ĐH.2: Đoạn từ trạm Y tế xã
Cà Nàng cũ đến cầu tràn xã Cà Nàng cũ (đường đi điểm TĐC Huổi Pha)
|
170
|
140
|
100
|
90
|
70
|
|
2.7
|
Đường đi bản Pá Bó, Nà Mùn: Từ Đán
Quang đến nhà ông Lò Văn Tiếu bản Nà Mùn
|
130
|
110
|
90
|
80
|
70
|
|
2.8
|
Từ chân dốc Đông Hiêm (Nhà bà
Hoàng Thị Tiển) đến nhà văm hóa bản Nặm Tấu
|
110
|
90
|
80
|
70
|
65
|
|
2.9
|
Từ cổng chào văn hóa bản Có Luông
đi bản Khâu Pùm (hết địa phận xã Mường Chiên)
|
110
|
90
|
80
|
70
|
65
|
|
2.10
|
Đường Từ cầu tràn xã Cà Nàng cũ đi
bản Pho Pha đến cầu đi Nặm Hăn, Lai Châu
|
110
|
90
|
80
|
70
|
65
|
5.10. Xã Mường Giôn
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Trục đường 279
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cầu rẽ vào xã Chiềng Ơn cũ đến
hết cây xăng Hải Vinh xã Mường Giôn cũ (nay thuộc xã Mường Giôn)
|
360
|
210
|
160
|
110
|
70
|
|
1.2
|
Từ đầu cầu bản Bo (gần nhà ông
Tòng Văn Tiến) đến hết địa phận ranh giới xã Mường Giôn, tỉnh Sơn La và huyện
Than Uyên cũ, tỉnh Lai Châu
|
280
|
220
|
170
|
150
|
110
|
|
2
|
Trục đường Tỉnh lộ 107
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ nhà ông Bùi Minh Trung bản Bo
xã Mường Giôn cũ đến hết địa phận xã Mường Giôn
|
170
|
140
|
100
|
90
|
70
|
|
2.2
|
Từ khe suối nhà ông Bùi Minh Trung
bản Bo Xanh đến ngã ba Quốc lộ 279
|
1.320
|
750
|
450
|
300
|
150
|
|
3
|
Trục đường chính, trung tâm xã
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
ĐH.02 Từ ngã ba Bản Tậu Khứm đường
vào xã Pá ma Pha Khinh cũ đến hết địa phận Bản Púm giáp ranh xã Mường Chiên
cũ
|
280
|
220
|
170
|
150
|
90
|
|
3.2
|
Đường liên huyện Quỳnh Nhai -
Mường La (ĐH.01: Từ bản Cút xã Mường Giôn đến hết địa phận xã Mường Giôn)
|
170
|
140
|
100
|
90
|
70
|
|
3.3
|
Từ cây xăng Hải Vinh đến đầu cầu
bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến)
|
1.640
|
990
|
740
|
500
|
330
|
|
3.4
|
Đường vào trụ sở UBND xã Pá Ma Pha
Khinh cũ (nay thuộc xã Mường Giôn): Từ ĐH.02 đến hết khu vực trường cấp I +
II
|
300
|
180
|
140
|
90
|
70
|
|
4
|
Trục đường chính liên bản
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường liên bản Huổi Văn đi Kéo Ca:
Từ ngã ba bản Huổi Văn đường DH.01 (đường 106) đến hết địa phận bản Kéo Ca
|
110
|
90
|
80
|
70
|
65
|
|
4.2
|
Đường bản Phiêng Mựt 1 đi nhóm
Huổi Tèo Bản Giôn: Từ ngã ba bảnPhiêng Mựt 1 đường 279 đến hết địa phận nhóm
Huổi Tèo thuộc Bản Giôn xã Mường Giôn
|
250
|
200
|
150
|
130
|
110
|
|
4.3
|
Đường liên bản Nà Mạt đi Cha Có:
Từ ngã ba bản Nà Mạt đường DH.01 (đường 106) đến hết nhà văn hóa bản Cha Có
|
150
|
130
|
100
|
80
|
70
|
|
4.4
|
Đường liên bản Mấc Líu đi Lọng
Mương: Từ ngã ba bản Mấu Líu đường DH.01 (đường 106) đến Kênh thoát lũ điểm
trường bản Lọng Mương
|
150
|
130
|
100
|
80
|
70
|
|
5
|
Đất ở thuộc địa bàn các bản theo
trục đường chính nội bản của xã Mường Giôn (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
130
|
110
|
90
|
80
|
70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.11. Xã Mường Sại
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trục đường Tỉnh lộ 116
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ ngã ba Bến phà Nậm Ét đến
ngã ba bản Muông xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại)
|
320
|
190
|
150
|
100
|
80
|
|
1.2
|
Từ ngã ba bản Muông đi đến hết địa
phận xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại): giáp ranh giới xã Mường Khiêng
(trừ đất thuộc tuyến đường trong trung tâm xã)
|
160
|
130
|
100
|
90
|
70
|
|
2
|
Trục đường chính
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường vào xã Mường Sại (ĐH.06: Từ
tỉnh lộ 116 đến nhà ông Ngần Văn Liếm bản Coi)
|
300
|
180
|
140
|
90
|
80
|
|
2.2
|
Đường vào xã Nậm Ét cũ (nay thuộc
xã Mường Sại) (ĐH.07: Từ Tỉnh lộ 116 đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai, giáp xã
Mường Khiêng)
|
270
|
210
|
160
|
140
|
110
|
|
2.3
|
ĐH:07 Đoạn từ ngã ba bản Muông đến
nhà ông Lường Văn Hảy bản Nong +300m
|
320
|
190
|
150
|
100
|
70
|
|
2.4
|
Từ chợ trung tâm xã Nậm Ét cũ (nay
thuộc xã Mường Sại) đến ngã ba nối trục đường ĐH:07
|
320
|
190
|
150
|
100
|
80
|
|
2.5
|
Nối đường ĐH.06 (nhà ông Điến) đi
hết địa phận Pá Ít (Nhà ông Minh)
|
200
|
120
|
100
|
80
|
70
|
|
2.6
|
Ngã ba chợ Huổi Ái đi bản Ten Che
|
200
|
120
|
100
|
80
|
70
|
|
2.7
|
Nhà ông Cấu đến bản Pha Dảo (đường
vào bản Pha Dảo)
|
200
|
120
|
100
|
80
|
70
|
|
2.8
|
Nhà ông Ban vào bản Huổi Tôm (Đường
vào bản)
|
200
|
120
|
100
|
80
|
70
|
|
2.9
|
Đoạn đấu nối từ đường ĐH.06 (ngã
ba trạm phát sóng VIETTEL) đến nhà ông Là Văn Cường bản Búa Bon
|
240
|
170
|
130
|
110
|
80
|
5.12. Xã Thuận Châu
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Đoạn từ cầu trên đường Tây Bắc
giáp chợ hướng đi Sơn La (Cả 2 bên đường)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn
đi đường Trung Dũng - Tiểu khu 6) đến đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận
Châu
|
19.200
|
11.520
|
8.640
|
5.200
|
3.000
|
|
-
|
Từ đường vào Bệnh viện đa khoa khu
vực Thuận Châu đến hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn (số nhà 125, đường Tây Bắc)
|
16.800
|
10.080
|
7.560
|
4.500
|
2.700
|
|
-
|
Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn
(số nhà 125, đường Tây Bắc) đến Km 334 + 310m (đến hết đường đôi)
|
14.400
|
8.640
|
6.480
|
4.500
|
2.500
|
|
-
|
Từ Km 334 + 310 m (Từ hết đường
đôi) đến KM 333 + 640 m
|
6.000
|
3.600
|
2.700
|
1.800
|
1.000
|
|
-
|
Từ Km 333 + 640 m đến hết nhà ông Quàng
Văn Dân
|
3.600
|
2.160
|
1.620
|
1.080
|
700
|
|
1.2
|
Phố Pha Luông
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường số 1 khu vực quy hoạch dịch
vụ bờ hồ Chợ trung tâm
|
14.380
|
8.500
|
5.000
|
-
|
-
|
|
-
|
Ngõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng
Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ)
|
11.500
|
7.000
|
4.000
|
-
|
-
|
|
-
|
Ngõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng
chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ)
|
11.500
|
7.000
|
4.000
|
-
|
-
|
|
-
|
Từ đường số 1 sang đường số 6
tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1)
|
12.650
|
7.500
|
4.500
|
-
|
-
|
|
-
|
Từ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ
tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc)
|
17.450
|
10.500
|
6.200
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối
cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) đến Km 336+100m (đến đầu
lên phố Nguyễn Lương Bằng)
|
18.000
|
10.800
|
8.100
|
5.400
|
3.000
|
|
2
|
Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã
ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m
(Đến hết đất hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu)
|
17.250
|
10.350
|
7.770
|
5.180
|
3.100
|
|
2.2
|
Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108)
đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m)
|
14.490
|
8.700
|
6.530
|
4.350
|
2.600
|
|
2.3
|
Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã
ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m
(Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly)
|
11.040
|
6.630
|
4.970
|
3.320
|
2.000
|
|
2.4
|
Từ hết Km 337 + 420m (Từ khu vực
hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu) đến Km 338 + 260m (Đến khu vực
nghĩa trang bản Coóng)
|
4.380
|
2.630
|
1.980
|
1.320
|
800
|
|
2.5
|
Từ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu
vực nghĩa trang bản Coóng) đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi)
|
2.160
|
1.300
|
800
|
500
|
300
|
|
3
|
Đường Trung Dũng (Cả hai bên)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố
23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
|
8.630
|
5.180
|
3.890
|
2.590
|
1.550
|
|
3.2
|
Từ ngã ba đi phô 23-8 đên ngã tư
đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu
|
6.900
|
4.140
|
3.110
|
2.070
|
1.250
|
|
3.3
|
Từ ngã tư đường lên trường Tiểu
học thị trấn Thuận Châu đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ)
|
5.180
|
3.110
|
2.340
|
1.560
|
900
|
|
3.4
|
Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ)
đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ 124 đường Trung Dũng)
|
1.110
|
520
|
400
|
270
|
150
|
|
3.5
|
Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến
ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch) (trừ các lô đất thuộc khu giao
đất tái định cư ODL 04, ODL 05)
|
2.020
|
1.210
|
910
|
610
|
350
|
|
3.6
|
Các lô đất thuộc khu giao đất tái
định cư ODL 04, ODL 05 (mặt tiền tiếp giáp Đường Trung Dũng (Cả hai bên) đoạn
Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy
hoạch))
|
6.590
|
3.950
|
2.400
|
1.500
|
850
|
|
3.7
|
Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc cũ đến
hết khu giao đất tái định cư ODL07
|
5.190
|
3.100
|
1.800
|
1.100
|
700
|
|
4
|
Các đường nhánh còn lại nối với Đường Tây Bắc
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường vào Đội đô thị đến Trạm biến
thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
|
3.450
|
2.070
|
1.560
|
1.040
|
650
|
|
5
|
Đường Tỉnh lộ 108
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba bản Pán đường 21-11
đường lên Co Mạ đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21-11)
|
9.900
|
5.940
|
4.455
|
2.970
|
1.800
|
|
6
|
Phố Nguyễn Lương Bằng (Cả hai bên)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng
trường Đại học Tây Bắc (cũ) (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)
|
9.361
|
4.620
|
3.465
|
2.310
|
1.400
|
|
7
|
Phố Khau Tú (Cả hai bên)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba đường Trung Dũng lên
trường Tiểu học thị trấn đến hết đất nhà ông Bế Hùng
|
825
|
495
|
374
|
253
|
150
|
|
8
|
Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên)
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cổng UBND
xã Thuận Châu (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
|
3.450
|
2.070
|
1.250
|
750
|
450
|
|
8.2
|
Ngõ số 1: Từ hết đất nhà ông Bắc Duyên
đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận
Châu)
|
1.650
|
1.000
|
600
|
350
|
200
|
|
8.3
|
Ngõ số 2: Từ nhà ông Hữu Vân đến
hết đất nhà ông Hoá (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận
Châu)
|
1.650
|
1.000
|
600
|
350
|
200
|
|
8.4
|
Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung
Lê đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã
Thuận Châu)
|
1.650
|
1.000
|
600
|
350
|
200
|
|
8.5
|
Ngõ số 4: Từ hết đất nhà ông Yến Duyên
đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã
Thuận Châu)
|
1.650
|
1.000
|
600
|
350
|
200
|
|
8.6
|
Ngõ số 5: Tử hết đất nhà ông Hưng Lan
đến giáp đất Trung tâm Hội nghị xã (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân
dân xã Thuận Châu)
|
1.650
|
1.000
|
600
|
350
|
200
|
|
9
|
Phố Chu Huy Mân (Cả hai bên đường)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba đường Tây Bắc đến hết
đất Trung tâm Hội nghị xã (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
|
2.250
|
1.350
|
1.020
|
600
|
360
|
|
10
|
Phố 23-8
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường nối từ Phố Chu Huy Mân sang
đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân)
|
2.250
|
1.350
|
1.020
|
600
|
360
|
|
11
|
Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên)
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cầu
Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
|
8.000
|
4.830
|
3.630
|
2.420
|
1.400
|
|
11.2
|
Từ cầu Suối Muội đến cổng Bệnh
viện đa khoa khu vực Thuận Châu
|
7.800
|
4.700
|
3.520
|
2.350
|
1.400
|
|
11.3
|
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu
khu 9
|
490
|
290
|
220
|
135
|
100
|
|
12
|
Phố Chu Văn An
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đến
ngã ba ngõ số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly)
|
1.000
|
500
|
330
|
200
|
120
|
|
12.2
|
Từ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An
(giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21- 11)
|
1.000
|
500
|
330
|
200
|
120
|
|
12.3
|
Từ ngã ba (đường lên ngõ số 1) đi
hướng đi phố 7-5 đến đường 21-11 (trừ các lô đất thuộc khu giao đất tái định
cư ODL 05)
|
1.440
|
870
|
650
|
400
|
250
|
|
12.4
|
Các lô đất thuộc khu giao đất tái
định cư ODL 05 (mặt tiền tiếp giáp phố Chu Văn An đoạn Từ ngã ba đầu phố Chu Văn
An lên ngõ số 1 đến hết đất nhà ông Toản)
|
5.140
|
|
|
|
|
|
12.5
|
Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên
ngõ số 1 đến hết đất nhà ông Toản
|
900
|
450
|
350
|
200
|
120
|
|
13
|
Phố 7-5
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương Bằng
đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp)
|
1.380
|
830
|
630
|
420
|
250
|
|
14
|
Các đường nhánh còn lại nối với
đường Tây Bắc và đường 21-11
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Từ hết ngã ba đường Tây Bắc+150m
vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn Thuận Châu cũ (trừ lô đất giáp đường Tây
Bắc)
|
2.300
|
1.380
|
1.040
|
690
|
400
|
|
14.2
|
Đường từ đường Tây Bắc ngõ số 188 (cạnh
đất ngân hàng chính sách) đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp
đường Tây Bắc)
|
2.300
|
1.380
|
1.040
|
690
|
400
|
|
14.3
|
Từ ngã ba nhà ông Đoan Hường đến
ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số 42 cổng Sân vận động)
|
1.380
|
830
|
630
|
420
|
250
|
|
14.4
|
Từ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ
số 34) đến hết số nhà 31 (đất nhà Huyền Sơn)
|
1.380
|
830
|
630
|
420
|
250
|
|
14.5
|
Từ đầu ngõ số 128 đường 21-11 (đường
lên trường THPT Thuận Châu) đến cổng Trường nội trú
|
1.380
|
830
|
630
|
420
|
250
|
|
15
|
Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường)
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Từ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh
Nhai) đến Km 327+400m (đến khu đất chợ)
|
9.600
|
5.760
|
4.320
|
2.880
|
1.700
|
|
15.2
|
Từ hết KM 327+400m (hết khu đất
chợ) đến Km 327+300m (đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh)
|
6.720
|
4.040
|
3.030
|
2.020
|
1.200
|
|
15.3
|
Từ hết Km 327+300m (từ giáp đất
nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu
Lương Thực Tiểu khu 1)
|
6.720
|
4.040
|
3.030
|
2.020
|
1.200
|
|
15.4
|
Từ hết Km 327+220m (từ giáp đất
cây xăng dầu Lương Thực TK 1 đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc)
|
4.200
|
2.520
|
1.900
|
1.260
|
750
|
|
16
|
Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng
đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B)
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Từ trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng
đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km 00 + 250 m (Khu đất nhà
Dung Bản) trừ các lô đất giáp trục đường Quốc Lộ 6
|
8.840
|
4.490
|
3.370
|
2.250
|
1.350
|
|
16.2
|
Từ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất
nhà ông Dung Bản cũ) đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu khu
4 Tông Lạnh)
|
5.750
|
3.450
|
2.590
|
1.730
|
1.100
|
|
16.3
|
Từ ngã ba bản Bai đến cầu bản Hình
(đường QL 6B) xã Chiềng La
|
1.200
|
720
|
540
|
360
|
250
|
|
16.4
|
Từ ngã ba bản Bai (giao với đường
QL 6B) đến cầu bản Hình (mới) xã Chiềng La
|
3.000
|
1.800
|
1.360
|
900
|
550
|
|
17
|
Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6
hướng đi Thuận Châu
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 Km 328+200m (Đường
đi Quỳnh Nhai) đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3
Tông Lạnh)
|
7.440
|
4.470
|
3.350
|
2.240
|
1.490
|
|
17.2
|
Từ hết Km 328 + 360m (Từ giáp đất
cửa hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) đến Km 328 + 600m (Đến hết đất nhà
ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông lạnh)
|
4.800
|
2.880
|
2.160
|
1.440
|
960
|
|
17.3
|
Từ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông Quàng
Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh cũ) đến khu đất ao quốc phòng
|
3.000
|
1.800
|
1.360
|
900
|
600
|
|
17.4
|
Từ đất ao Quốc phòng đến hết đất
quán ăn Hương Rừng
|
3.000
|
1.800
|
1.360
|
900
|
600
|
|
17.5
|
Từ giáp quán ăn hương rừng đến cầu
trắng (cầu Suối Muội)
|
1.800
|
1.080
|
820
|
540
|
360
|
|
18
|
Khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Khu đất xung quanh Trường phổ
thông trung học Tông Lạnh
|
1.440
|
870
|
650
|
440
|
290
|
|
18.2
|
Khu đất đường vào Trường Phổ thông
trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)
|
3.120
|
1.520
|
1.140
|
760
|
510
|
|
18.3
|
Đường quy hoạch thuộc khu TĐC Suối
Dòn (02 thửa đất đấu giá)
|
2.880
|
1.730
|
1.300
|
870
|
580
|
|
18.4
|
Các tuyến đường còn lại quanh khu vực
Thị tứ Tông Lạnh (cũ) (nay thuộc xã Thuận Châu) (trừ các khu vực đã được quy
định giá đất)
|
800
|
500
|
350
|
250
|
150
|
|
19
|
Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng
Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu)
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận
Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m
|
1.150
|
690
|
520
|
350
|
230
|
|
19.2
|
Từ cách cổng nhà máy Xi măng 100m
hướng đi Thuận Châu đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản
Xi Măng)
|
920
|
560
|
420
|
280
|
190
|
|
19.3
|
Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông
nghiệp (đường vào bản Xi Măng) đến Cầu Vòm
|
1.730
|
1.040
|
790
|
520
|
350
|
|
19.4
|
Từ UBND xã Phổng Ly cũ đi 2 hướng 500m
|
550
|
330
|
253
|
165
|
110
|
|
19.5
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Thuận Châu (trừ các khu vực đã được quy định giá
đất của thị trấn Thuận Châu; xã Tông Lạnh cũ)
|
350
|
220
|
165
|
140
|
110
|
5.13. Xã Chiềng La
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị trí
4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Quốc lộ 6B (cả 2 bên)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn đường từ giáp ranh xã Thuận
Châu hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý phân khu Thuận Châu
|
1.300
|
800
|
550
|
300
|
120
|
|
1.2
|
Từ hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý
phân khu Thuận Châu đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận
|
1.050
|
630
|
350
|
250
|
100
|
|
1.3
|
Từ đường đi vào Nhà máy chế biến
mủ cao su Châu Thuận đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m
|
840
|
500
|
300
|
200
|
100
|
|
1.4
|
Từ hết đất nhà ông Pó + 100m đến
hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex
|
650
|
400
|
300
|
200
|
100
|
|
1.5
|
Từ hết đất cửa hàng xăng dầu
Petrolimex đến hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa
|
840
|
600
|
400
|
300
|
150
|
|
1.6
|
Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa đến
hết đất ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ)
|
2.100
|
1.260
|
945
|
630
|
420
|
|
1.7
|
Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hao (Ngã
ba đi Chiềng Ngàm cũ) đến giáp đất nhà ông Chung Hiền
|
1.500
|
900
|
650
|
450
|
300
|
|
1.8
|
Từ đất nhà ông Chung Hiền đến giáp
đất xã Quỳnh Nhai
|
420
|
250
|
150
|
100
|
60
|
|
1.9
|
Đoạn đường từ cầu bản Hình đến hết
đất nhà Đinh Văn Hùng (Quốc lộ 6B cũ)
|
640
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
2
|
Quốc lộ 6B Nong Lay - Chiềng La -
Chiềng Pha (cả 2 bên)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ đất nhà ông Cà Văn Thuận đến
hết đất ông Bạc Cầm Cấp
|
640
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
2.2
|
Từ hết đất nhà ông Bạc Cầm Cấp đến
giáp đất xã Bình Thuận
|
640
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
3
|
Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ hết đất nhà ông Đồng Văn Hiệu
(trừ lô đất giáp QL6B) đến hết đất ông Lò Văn Tiến
|
1.500
|
900
|
650
|
450
|
300
|
|
3.2
|
Từ đất nhà ông Lò Văn Hóa đến giáp
đất xã Mường Khiêng
|
640
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
3.3
|
Từ đất nhà Lò Văn Xôm đến đất nhà ông
Quàng Văn Ngấn
|
640
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
4
|
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ đất nhà ông Lò Văn Xôm (trừ lô
đất giáp QL6B) đến đất ông Quàng Văn Đoàn 1km
|
640
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
4.2
|
Từ Cổng chào bản Cọ đến Cổng chào
bản Phé 2,5 km
|
640
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
4.3
|
Từ nhà ông Pẩu đến nhà ông Sai 1km
|
640
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
4.4
|
Từ nhà xưởng ông Cường đến nhà ông
Óng 0,9 km
|
640
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
4.5
|
Từ nhà ông Bốn đến nhà ông Chỉnh 1km
|
640
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
4.6
|
Từ nhà bà Lệ đến nhà ông Thích 0,5
km
|
640
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
4.7
|
Từ Quốc lộ 6 đến nhà ông Phương
0,3 km
|
640
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
4.8
|
Từ nhà ông Lánh đến nhà ông Dũng 02km
|
640
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
5
|
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B
(Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha)
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ nhà ông Chiến đến nhà ông Thoan
Huy 0,8 km
|
640
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
5.2
|
Từ nhà ao ông Túng đến hết cuối
bản Song 4,5km
|
640
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
5.3
|
Từ nhà ông Nính (Hương) đi ra quốc
lộ 6b 1,5km
|
640
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
6
|
Các đường nhánh nối với đường tỉnh
lộ 116
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ nhà ông Kiên Nhẫn đi vào bản
Huổi táp 1,5km
|
640
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
6.2
|
Từ ngã ba bản Lè đi vào bản Bay
giáp xã Chiềng Đen Thành Phố 9km
|
640
|
380
|
290
|
190
|
130
|
5.14. Xã Nậm Lầu
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ trụ sở UBND xã Nậm Lầu cũ (nay
thuộc xã Nậm Lầu) đi 2 hướng 500m
|
500
|
250
|
150
|
120
|
100
|
|
1.2
|
Từ trụ sở UBND xã Chiềng Bôm cũ
(nay thuộc xã Nậm Lầu) đi 2 hướng 500m
|
500
|
250
|
150
|
100
|
80
|
|
1.3
|
Từ trụ sở UBND xã Púng Tra cũ (nay
xã UBND Nậm Lầu mới) đi 2 hưởng 500m
|
500
|
250
|
150
|
120
|
80
|
|
1.4
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Nậm Lầu (trừ các khu vực đã quy định giá đất)
|
270
|
180
|
150
|
120
|
70
|
5.15. Xã Muổi Nọi
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Cụm dân cư Nam Tiến - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ
6)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đường vào Sân bóng bản Nam Tiến
đến cách ngã ba đi Bản Lầm 200m
|
1.580
|
950
|
720
|
480
|
320
|
|
1.2
|
Từ ngã ba đi Bản Lầm về Thuận Châu
400m, về phía Sơn La 200m
|
1.320
|
790
|
590
|
400
|
270
|
|
1.3
|
Từ cách ngã 3 đi Bản Lầm 200m đến
ranh giới phường Chiềng Cơi
|
630
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
2
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ trụ sở UBND xã Muổi Nọi đi 2
hướng 500m
|
500
|
300
|
250
|
150
|
100
|
|
2.2
|
Từ trụ sở UBND xã Bản Lầm cũ (nay
thuộc xã Muổi Nọi) đi 2 hướng 500m
|
300
|
250
|
150
|
100
|
80
|
|
2.3
|
Từ trụ sở UBND xã Bon Phặng cũ (nay
thuộc xã Muổi Nọi) đi 2 hướng 500m
|
300
|
250
|
150
|
100
|
80
|
|
2.4
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Muổi Nọi
|
250
|
200
|
150
|
100
|
80
|
5.16. Xã Mường Khiêng
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường Bó Mười - Chiềng Đen (TP.
Sơn La) từ Bản Mười đến Chiềng Đen
|
270
|
200
|
150
|
120
|
100
|
|
1.2
|
Đường TL.116 (Bản Cang) - Ban Xa -
Tát Ướt từ Km50+00, ĐT.116 đến Km25+00, ĐH Liệp Tè - Nậm Ét
|
270
|
200
|
150
|
120
|
100
|
|
1.3
|
Ngã ba bản Bó đi bản Hốc Quỳnh từ
ngã 3 bản Bó đến ngã 3 Phai Xe
|
270
|
200
|
150
|
120
|
100
|
|
2
|
Đường Liệp Tè - Nậm Ét từ Liệp Tè đến giáp bản Đụ (Nậm Ét)
|
500
|
400
|
300
|
200
|
150
|
|
3
|
Đường TL.116 - Bản Han từ Km22+500, ĐT.116 đến bản Han
|
500
|
400
|
300
|
200
|
150
|
|
4
|
Đường Chiềng Ngàm - Mường Khiêng
từ Km9+800 đến Km20+480
|
500
|
400
|
300
|
200
|
150
|
|
5
|
Đường TL.116 - Bó Mười - Bản Sang
(Mường Bú, Mường La) từ Km27+650, ĐT.116 đến Km9+300, ĐT.116
|
500
|
400
|
300
|
200
|
150
|
|
6
|
Đường TL.116 - bản Nuống Há từ ngã
3 bản Khiêng đến hết bản Nuống Há
|
500
|
400
|
300
|
200
|
150
|
|
7
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Mường Khiêng (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
250
|
200
|
150
|
100
|
80
|
|
8
|
Các tuyến đường còn lại trên địa
bàn xã (trừ các mục đã nêu trên)
|
200
|
150
|
120
|
90
|
70
|
5.17. Xã Co Mạ
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu trung tâm xã Co Tòng, xã Pá Long, xã Co Mạ cũ (nay
thuộc xã Co Mạ)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ Cây xăng của công ty TNHH Hùng
Mậu đến trụ sở UBND xã Co Mạ nằm trên tuyến đường 108
|
1.500
|
900
|
680
|
450
|
300
|
|
1.2
|
Từ Ngã ba đi Long Hẹ 200m vào đến
bản Pha Khuông
|
400
|
240
|
180
|
120
|
80
|
|
1.3
|
Từ Bản Nong Vai đến chợ trung tâm
3 xã
|
400
|
240
|
180
|
120
|
80
|
|
1.4
|
Từ bản Co Mạ đến bản Po Mậu
|
400
|
240
|
180
|
120
|
80
|
|
1.5
|
Khu vực từ bản Tịa đến Trụ sở UBND
xã Pá Lông cũ (nay thuộc xã Co Mạ)
|
200
|
100
|
80
|
|
|
|
1.6
|
Khu vực bản Co Tòng từ nhà ông Vừ
Nhìa Sềnh đến ngã ba lên trường Mầm Non Co Tòng
|
150
|
100
|
80
|
|
|
|
2
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ UBND xã Co Tòng cũ (nay thuộc
xã Co Mạ) đi về 2 hướng 500m
|
500
|
300
|
230
|
150
|
100
|
|
2.2
|
Từ UBND xã Pá Lông cũ (nay thuộc
xã Co Mạ) đi về 2 hướng 500m
|
500
|
300
|
230
|
150
|
100
|
|
2.3
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Co Mạ (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)
|
250
|
200
|
150
|
100
|
80
|
5.18. Xã Bình Thuận
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trung tâm xã Chiềng Pha, xã Phổng
Lái cũ (nay thuộc xã Bình Thuận)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ trụ sở UBND xã Chiềng Pha cũ
hướng đi Sơn La 300m và hướng đi tỉnh Điện Biên 300m
|
840
|
510
|
380
|
260
|
170
|
|
1.2
|
Từ đường dân sinh giáp nhà Sơn
Thúy hướng đi Sơn La đến vị trí tiếp giáp với điểm (1) cụm xã Chiềng Pha cũ
|
630
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
1.3
|
Đường rẽ vào cổng chính nhà văn
hóa bản Hưng Nhân đến đường dân sinh giáp nhà Sơn Thúy hướng đi Sơn La (2 bên
đường)
|
1.490
|
900
|
550
|
350
|
200
|
|
1.4
|
Từ cửa hàng Thương nghiệp hướng đi
Sơn La (đến đường rẽ vào cổng chính nhà văn hóa bản Hưng Nhân), hướng đi tỉnh
Điện Biên 300m
|
630
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
1.5
|
Từ đường mới: Chiềng Pha (giáp
quốc lộ 6) đi Chiềng La 200 m
|
420
|
260
|
190
|
130
|
90
|
|
1.6
|
Trung tâm xã Phổng Lái cũ: Lấy ngã
ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Cổng Chặp làm trung tâm (Cả hai bên đường)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi Cổng
Chặp, hướng đi Sơn La đến hết đất cây xăng của DN Thanh Nga cả hai bên đường
|
4.200
|
2.550
|
1.500
|
900
|
550
|
|
-
|
Từ hết đất cây xăng DN Thanh Nga
hướng đi xã Thuận Châu đến hết đất nhà ông Phước cả hai bên
|
3.850
|
2.310
|
1.300
|
800
|
500
|
|
-
|
Đường Quốc lộ 6 cũ (từ lô đất nhà
bà Vân Anh đi phía xã Thuận Châu đến Ngã ba Quốc lộ 6 cũ)
|
1.760
|
1.060
|
750
|
500
|
350
|
|
-
|
Từ giữa Ngã ba đường đi bản Cổng
Chặp hướng đi Điện Biên đến hết thửa đất nhà Phượng Lảnh
|
4.200
|
2.780
|
1.900
|
1.300
|
900
|
|
-
|
Từ giáp đất nhà Phượng Lảnh đến
qua đường vào bản Khau Lay 100m (chân đèo Pha Đin)
|
1.200
|
720
|
440
|
270
|
170
|
|
-
|
Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi
bản Cổng Chặp đến đường vào bản Kiến Xương
|
4.620
|
2.550
|
1.500
|
900
|
550
|
|
-
|
Từ ngã ba vào bản Kiến Xương đến
hết Trường trung học cơ sở
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
600
|
400
|
|
-
|
Từ ngã ba đường vào Kiến Xương đến
hết nhà ông Vĩnh Liệu (Tuyến đường Lê Bình Thanh)
|
400
|
350
|
300
|
250
|
150
|
|
-
|
Từ trường Trung học cơ sở đến hết
địa phận bản Nặm Giắt
|
400
|
350
|
300
|
250
|
150
|
|
1.7
|
Đất trục đường Quốc lộ 6 thuộc xã Bình
Thuận
|
450
|
300
|
180
|
150
|
100
|
|
1.8
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Bình Thuận (trừ các khu vực đã quy định giá đất)
|
300
|
200
|
250
|
150
|
100
|
5.19. Xã Mường É
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu dân cư Bản Ái Khôm, xã Mường É
|
800
|
|
|
|
|
|
2
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Khu đất thuộc bản Kẹ xã Mường É
(Trụ sở UBND xã Phổng lập cũ trước chưa xây dựng trụ sở mới tại bản Lặp)
|
500
|
300
|
230
|
150
|
100
|
|
2.2
|
Khu đất thuộc bản Chiềng Ve, xã
Mường É (Trụ sở UBND xã Mường É cũ)
|
700
|
450
|
350
|
250
|
150
|
|
3
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Mường É (trừ khu vực đã quy định giá đất
|
250
|
200
|
150
|
100
|
80
|
5.20. Xã Long Hẹ
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Bản Hua Ty (xã Nậm Lầu cũ) đến bản Cha Mạy (xã Long Hẹ)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ nhà ông Lường Văn Hợp (bản Nông
Cốc) đến nhà ông Lầu A Thọ
|
400
|
240
|
180
|
120
|
80
|
|
1.2
|
Từ nhà ông Thào Chứ Trịa (bản Co Nhừ)
đến nhà thờ Bác Hồ (Cha Mạy)
|
400
|
240
|
180
|
120
|
80
|
|
2
|
Giáp xã Co Mạ đến Trung tâm xã E
Tòng cũ
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ nhà ông Vừ A Chịa (bản Long Hẹ)
đến nhà ông Vàng A Dủa (ngã ba đi Cha Mạy)
|
500
|
300
|
230
|
150
|
100
|
|
2.2
|
Từ nhà ông Bạc Cầm Đón (bản Pú Chứn)
đến nhà ông Lường Văn Trung (bản Nà Hem)
|
500
|
300
|
230
|
150
|
100
|
|
2.3
|
Từ nhà ông Lường Văn Trung (bản Nà
Hem) đến nhà ông Lường Văn Chương (bản Nà Lanh)
|
250
|
160
|
120
|
100
|
80
|
|
3
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ UBND xã É Tòng cũ (nay thuộc xã
Long Hẹ) đi về 2 hướng 500m
|
500
|
300
|
230
|
150
|
100
|
|
3.2
|
Từ UBND xã Long Hẹ đi về 2 hướng 500m
|
500
|
400
|
350
|
250
|
150
|
|
3.3
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Long Hẹ (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
250
|
200
|
150
|
100
|
80
|
5.21. Xã Mường La
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Tô Hiệu
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn
La đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La
|
17.305
|
9.440
|
7.080
|
4.720
|
2.360
|
|
1.2
|
Từ hết trụ sở Đội quản lý Điện lực
khu vực Mường La đến cống thoát lũ tiểu khu 4
|
12.780
|
7.670
|
5.750
|
3.840
|
1.920
|
|
1.3
|
Từ cống thoát nước tiểu khu 4 đến
ngã ba Nà Kè
|
10.050
|
5.445
|
4.115
|
2.785
|
1.400
|
|
1.4
|
Từ ngã ba Huyện ủy cũ đến suối cạn
giáp bản Chiềng Tè
|
11.980
|
5.445
|
4.115
|
2.785
|
1.400
|
|
1.5
|
Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè đến
Cầu Nậm Păm mới
|
8.715
|
5.265
|
3.995
|
2.665
|
1.340
|
|
2
|
Đường Lê Thanh Nghị
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngầm suối Nậm Păm cũ đến ngã ba
Nà Lốc hướng đi Pi Toong 100m; hướng đi đến Trạm xử lý nước 100m
|
3.995
|
2.155
|
1.625
|
1.080
|
540
|
|
3
|
Phố Lò Văn Giá
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba
Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La
|
9.680
|
5.810
|
4.360
|
2.905
|
1.460
|
|
3.2
|
Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng
Mường La đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị
|
3.025
|
1.815
|
1.370
|
910
|
460
|
|
3.3
|
Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính
trị đến hết đất sân bay
|
2.180
|
1.335
|
968
|
666
|
340
|
|
4
|
Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân
vận động (tiểu khu 1)
|
4.356
|
2.602
|
1.936
|
1.331
|
670
|
|
5
|
Phố Lê Trọng Tấn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây
dựng Mường La đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV)
|
4.840
|
2.904
|
2.178
|
1.452
|
730
|
|
6
|
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với
đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê
|
4.235
|
2.541
|
1.912
|
1.271
|
640
|
|
7
|
Phố Nguyễn Chí Thanh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã tư chợ đi đến cổng chi
nhánh Ngân hàng nông nghiệp
|
9.680
|
5.808
|
4.356
|
2.904
|
1.460
|
|
8
|
Phố Ít Ong
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ ngã tư chợ hướng đi đến hết nhà
ông Đỗ Văn Hưng
|
12.463
|
6.752
|
5.070
|
3.376
|
1.690
|
|
8.2
|
Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng
đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên
|
5.445
|
2.965
|
2.239
|
1.513
|
760
|
|
8.3
|
Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường
Văn Biên đến cầu treo Đông Mệt
|
3.630
|
2.178
|
1.694
|
1.089
|
550
|
|
8.4
|
Đường từ ngã ba đến hết đất nhà
ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua ít cũ đến nhà ông Lò Văn Tiển
|
1.331
|
726
|
545
|
363
|
190
|
|
9
|
Đường vào hai bên thao trường quân
sự cũ (Tiểu khu 5)
|
3.388
|
1.452
|
1.089
|
726
|
370
|
|
10
|
Đường Trần Huy Liệu
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
10.1
|
Từ ngã ba Nà Kè đến trạm điện 110kv
|
7.018
|
4.235
|
3.146
|
2.118
|
1.060
|
|
10.2
|
Từ trạm điện 110kv đến ngã ba bản
Tráng (Đồn Công an Thủy điện)
|
8.349
|
5.082
|
3.872
|
2.541
|
1.280
|
|
11
|
Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn
công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng
|
6.050
|
3.630
|
2.723
|
1.815
|
910
|
|
12
|
Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn
công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng
|
3.630
|
2.178
|
1.634
|
1.089
|
550
|
|
12.1
|
Đường từ cầu bản Rạng đi hướng
Chiềng San đến hết địa phận bản Pá Chiến
|
1.936
|
1.089
|
726
|
545
|
280
|
|
12.2
|
Đường quy hoạch trong khu bản
Giạng
|
424
|
242
|
182
|
121
|
70
|
|
13
|
Các tuyến đường trong khu vực công
trường Thủy điện Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết
đất Trung tâm Y tế khu vực Mường La
|
10.164
|
5.082
|
3.812
|
2.541
|
1.530
|
|
13.2
|
Đường từ hết đất trung tâm truyền
thông văn hóa đến hết đất nhà máy may
|
3.630
|
1.815
|
1.634
|
1.089
|
660
|
|
13.3
|
Đường từ hết đất nhà máy may đến
ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ
|
3.630
|
2.178
|
1.634
|
1.089
|
660
|
|
13.4
|
Đường từ ngã ba giáp trường mầm
non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m
|
2.420
|
1.452
|
1.089
|
726
|
440
|
|
13.5
|
Đường từ ngã ba giáp trường mầm
non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo
|
3.025
|
1.815
|
1.634
|
1.089
|
660
|
|
13.6
|
Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ
hướng đi cầu Nà Lo 250m
|
2.420
|
1.452
|
1.089
|
726
|
440
|
|
13.7
|
Đường đi qua các khu đất liền kề 2
và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La
|
1.815
|
1.089
|
823
|
545
|
330
|
|
13.8
|
Đường đi qua khu đất liền kề 4
trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La
|
1.815
|
1.089
|
823
|
545
|
330
|
|
13.9
|
Đường từ cầu cứng Mường La đến
cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La
|
4.840
|
2.904
|
2.178
|
1.452
|
880
|
|
13.10
|
Đường từ ngã ba (đường lên Trạm
truyền thanh - truyền hình Nà Kè) đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong
|
4.840
|
2.904
|
2.178
|
1.452
|
880
|
|
13.11
|
Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La
đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè
|
4.840
|
2.904
|
2.178
|
1.452
|
880
|
|
13.12
|
Đường quy hoạch trong khu đất Tát
Pát
|
1.800
|
1.080
|
820
|
540
|
330
|
|
14
|
Các trục đường giao thông chính và
khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Đường quy hoạch vào khu đất Kho
lương thực cũ tại tiểu khu 1
|
3.388
|
2.420
|
1.496
|
924
|
560
|
|
14.2
|
Đường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu
khu 5 đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc
|
3.146
|
1.694
|
1.287
|
858
|
520
|
|
15
|
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã
Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Từ ngã ba điểm trạm y tế Pi Toong
đi các hướng trục chính 800m
|
365
|
220
|
170
|
120
|
80
|
|
15.2
|
Đường từ cổng Trường THCS Pi Toong
đi các hướng 300 m
|
303
|
242
|
182
|
130
|
100
|
|
15.3
|
Đường từ đầu bản Lâm đi đến cầu
Suối Chiến, bản Chiến
|
254
|
206
|
157
|
130
|
100
|
|
15.4
|
Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư
bản Hua Nặm
|
605
|
198
|
182
|
150
|
110
|
|
15.5
|
Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư
bản Hốc
|
605
|
198
|
182
|
150
|
110
|
|
15.6
|
Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư
bản Bâu
|
605
|
198
|
182
|
150
|
110
|
|
15.7
|
Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư
bản Ít
|
605
|
198
|
182
|
150
|
110
|
|
15.8
|
Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên
địa bàn xã Nậm Păm cũ còn lại
|
182
|
145
|
110
|
90
|
80
|
|
15.9
|
Từ cổng trường bán trú TH&THCS
Mường Trai đến điểm trạm y tế Mường Trai
|
365
|
220
|
170
|
120
|
80
|
|
15.10
|
Đường từ điểm Trạm y tế Chiềng
Muôn đến hết nhà ông Đinh Văn Thông
|
365
|
220
|
170
|
120
|
80
|
|
15.11
|
Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng
đến ngã ba đi bản Hua Kìm
|
245
|
195
|
150
|
100
|
80
|
5.22. Xã Chiềng Lao
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua
Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao
đi hướng Mường La đến bản Tà Sài, đường QL 279D đến bản Lếch
|
1.500
|
900
|
700
|
450
|
200
|
|
1.2
|
Đoạn từ bản Tà Sài, đường QL 279D
đi hướng Mường La đến đầu cầu Hua Trai
|
900
|
400
|
300
|
200
|
120
|
|
1.3
|
Đường QL 279D từ bản Lếch đến bản
Huổi Quảng
|
700
|
400
|
300
|
200
|
120
|
|
1.4
|
Đường Tỉnh 106 đoạn nhà máy thuỷ
điện Huổi Quảng đến hết đất bản Phiêng Phả
|
500
|
300
|
200
|
120
|
80
|
|
1.5
|
Từ ngã 3 bản Mạ đến hết đất bản Xu
Xàm
|
300
|
250
|
150
|
120
|
80
|
|
1.6
|
Đường QL 279D đoạn từ đầu cầu Hua
Trai đến nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời
|
1.200
|
600
|
300
|
200
|
120
|
|
1.7
|
Đường QL 279D đoạn từ nhà ông
Hoàn, bản Phiêng Lời, đến hết đất bản Mển hướng Mường La
|
600
|
400
|
200
|
120
|
80
|
|
1.8
|
Đường từ ngã 3 bản Phiêng Lời đi
đến hết đất bản Lè
|
300
|
200
|
150
|
120
|
80
|
|
1.9
|
Đường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi
2 hướng 500 m đoạn theo trục đường chính
|
400
|
300
|
200
|
120
|
80
|
|
1.10
|
Đường từ bản Huổi Chèo đến hết đất
bản Púng Ngùa
|
300
|
200
|
150
|
120
|
80
|
|
1.11
|
Đường từ bản Huổi Chèo đến hết đất
bản Pá Pù, Pá Mồng, giáp UBND xã cũ
|
300
|
200
|
150
|
120
|
80
|
|
1.12
|
Đường từ bản Huổi Chèo đến đất bản
Phiêng Phả
|
300
|
200
|
150
|
120
|
80
|
|
1.13
|
Các tuyến đường nội bản trên địa
bàn xã (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
300
|
200
|
150
|
120
|
80
|
5.23. Xã Mường Bú
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Các trục đường giao thông chính và
khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường
La đến Cầu tạm cũ
|
1.620
|
970
|
730
|
440
|
270
|
|
1.2
|
Trục đường quốc lộ 279D Sơn La -
Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá)
|
360
|
220
|
140
|
120
|
80
|
|
1.3
|
Từ nhà ông Lò Văn Bỉnh đến nhà ông
Quyết (nay thuộc xã Mường Bú)
|
960
|
720
|
480
|
360
|
220
|
|
1.4
|
Từ Ông Lèo Văn Tuấn (bản Chang
Lứa) đến hết địa phận xã Mường Bú
|
480
|
360
|
240
|
150
|
90
|
|
1.5
|
Từ nhà bà Dương Thị Xuyến đến hết
địa giới hành chính xã Mường Bú giáp xã Chiềng Sung
|
480
|
360
|
240
|
150
|
90
|
|
1.6
|
Tuyến đường từ QL 279D lên bản Bó
Cốp đến bản Nong Sơn, xã Chiềng Sung
|
300
|
180
|
150
|
100
|
90
|
|
1.7
|
Tuyến đường từ TL 110 đến bản Pá
Nặm
|
300
|
180
|
150
|
100
|
90
|
|
2
|
Trung tâm xã Mường Bú, xã Tạ Bú,
xã Mường Chùm (nay thuộc xã Mường Bú)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ cổng lâm trường đi hướng Mường
La đến ngã ba đường đi vào bản Bủng; đi hướng Mường Chùm qua ngã ba Mường
Chùm 300 m
|
3.600
|
2.160
|
1.620
|
1.080
|
650
|
|
2.2
|
Từ tiếp 300 m hướng đi Mường Chùm
đến hết đất nhà ông Lò Văn Bỉnh, bản Cứp
|
600
|
360
|
220
|
140
|
90
|
|
2.3
|
Từ cổng lâm trường đi hướng Sơn La
đến nhà ông Ủa, bản Giàn
|
7.350
|
5.150
|
2.160
|
1.440
|
870
|
|
2.4
|
Từ hết đất nhà ông Ủa, bản Giàn
đi hướng Sơn La đến ngã ba đường vào mỏ đá Nang Phai
|
1.200
|
720
|
540
|
360
|
220
|
|
2.5
|
Đường từ ngã ba bản Giàn đi hướng
bản Nang Phai đến hết đất Trường mầm non Mường Bú
|
600
|
360
|
280
|
180
|
110
|
|
2.6
|
Từ hết đất Trường mầm non Mường Bú
đến giáp xã Mường Khiêng
|
360
|
220
|
170
|
110
|
80
|
|
2.7
|
Đường quy hoạch khu đất đấu giá
kho lương thực cũ, xã Mường Bú
|
480
|
360
|
240
|
150
|
90
|
|
2.8
|
Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường
Chùm cũ (nay thuộc xã Mường Bú) đi hướng Mường La đến nhà ông Quyết
|
1.260
|
750
|
570
|
350
|
210
|
|
2.9
|
Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường
Chùm cũ (nay thuộc xã Mường Bú) đến hết đất nghĩa địa bản Cuông Mường
|
1.260
|
750
|
570
|
350
|
210
|
|
2.10
|
Từ cổng UBND Tạ Bú cũ (nay thuộc
xã Mường Bú) đi các hướng trục chính 200m
|
250
|
170
|
130
|
100
|
80
|
|
2.12
|
Tuyến đường từ cầu tràn của tiểu
khu 2 lên bản Bủng
|
250
|
170
|
130
|
100
|
80
|
|
2.13
|
Tuyến đường trục liên bản (Trừ các
tuyến đường đã được quy định giá)
|
170
|
150
|
120
|
100
|
80
|
5.24. Xã Chiềng Hoa
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trung tâm xã Chiềng Hoa, xã Chiềng Công, xã Chiềng Ân cũ
(nay thuộc xã Chiềng Hoa)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cổng UBND xã Chiềng Hoa đi các
hướng trục chính 300m
|
330
|
200
|
160
|
100
|
60
|
|
1.2
|
Từ cổng trường mầm non bản Đin
Lanh đi 2 hướng trục đường chính 300m
|
330
|
200
|
160
|
100
|
60
|
|
1.2
|
Từ cổng rẽ vào Trường phổ thông
dân tộc bán trú, trung học cơ sở Chiềng Công hướng đi bản Nong Xưa xã Chiềng
Hoa và hướng đi bản Đin Lanh xã Chiềng Hoa 500m
|
280
|
220
|
170
|
110
|
70
|
|
1.3
|
Đường từ trường TH&THCS bản
Nong Hoi Dưới xã Chiềng Hoa đến trạm y tế xã Chiềng Hoa
|
330
|
200
|
120
|
80
|
70
|
|
1.3
|
Đường từ trường TH&THCS bản
Nong Hoi Dưới xã Chiềng Hoa đến ngã ba bản Nong Bông (hướng đi bản Hán Trạng)
500m
|
280
|
220
|
140
|
90
|
70
|
5.25. Xã Bắc Yên
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường 99
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ ngã ba Viện Kiểm sát đi đến hết
đất Công An huyện
|
11.550
|
6.950
|
4.200
|
2.500
|
1.500
|
|
1.2
|
Từ hết đất Công An huyện đến hết
đất nhà ông Công Dung
|
8.800
|
2.780
|
2.080
|
1.390
|
840
|
|
1.3
|
Từ hết đất nhà ông Công Dung đến
hết đất viễn thông
|
4.650
|
2.380
|
1.490
|
990
|
600
|
|
1.4
|
Từ hết đất viễn thông đến suối
Trắm
|
3.960
|
1.980
|
1.490
|
990
|
600
|
|
1.5
|
Từ suối Trắm đến hết đất Hạt 2/37
giao thông
|
3.400
|
1.850
|
1.390
|
930
|
560
|
|
1.6
|
Từ hết đất Hạt 2/37 giao thông đến
Suối Bạ
|
1.760
|
1.060
|
800
|
530
|
320
|
|
1.7
|
Từ ngã ba Viện Kiểm sát đến hết
đất cơ quan Thống kê
|
11.550
|
6.950
|
4.200
|
2.500
|
1.500
|
|
1.8
|
Từ hết đất cơ quan Thống kê đến
hết đất cây xăng Tuấn Trung
|
13.860
|
8.320
|
6.240
|
4.160
|
2.500
|
|
1.9
|
Từ hết đất cây xăng Tuấn Trung đến
ngã ba đường đi xã Hồng Ngài
|
9.350
|
2.640
|
1.980
|
1.320
|
800
|
|
1.10
|
Từ ngã ba Hồng Ngài đến hết đất
nhà ông Phén
|
1.940
|
1.060
|
800
|
530
|
320
|
|
1.11
|
Từ hết đất nhà ông Phén đến Suối
Bẹ
|
1.320
|
800
|
600
|
400
|
240
|
|
2
|
Phố A Phủ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Thương nghiệp đến ngã ba
Đồi nghĩa trang liệt sỹ
|
2.640
|
1.320
|
990
|
660
|
400
|
|
3
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ ngã ba đường lên UBND huyện đến
hết đất Trung tâm Chính trị (cũ)
|
1.980
|
990
|
750
|
500
|
300
|
|
3.2
|
Từ hết đất nhà ông Dũng (sở) đến
hết đất nhà ông Đăng
|
1.720
|
800
|
600
|
400
|
240
|
|
4
|
Đường Tà Xùa
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ Viện Kiểm Sát đến ngã ba đường
rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112)
|
1.820
|
990
|
750
|
500
|
300
|
|
4.2
|
Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm
GDTX (Tỉnh lộ 112) đến cua tay áo cách bể nước 50m
|
2.290
|
860
|
650
|
430
|
260
|
|
4.3
|
Từ hết cua tay áo cách bể nước 50m
đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112)
|
840
|
330
|
260
|
170
|
110
|
|
5
|
Phố 1-5
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã tư Phòng Giáo dục đến hết
đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ
|
1.650
|
660
|
500
|
330
|
200
|
|
6
|
Đường 20-10
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ nhà ông Hôm đến nhà ông Sơn
Liên
|
1.650
|
660
|
500
|
300
|
180
|
|
6.2
|
Từ ngã ba đường rẽ Huyện đội
(đường vành đai) đến đường vào bệnh viện mới
|
3.160
|
990
|
750
|
500
|
300
|
|
6.3
|
Từ đường vào bệnh viện mới đến ngã
ba đường vào khu nhà ông Nhung
|
2.870
|
800
|
480
|
290
|
180
|
|
6.4
|
Từ ngã ba bệnh viện mới đến giáp
đất nhà ông Lâm
|
2.200
|
1.320
|
1.000
|
700
|
450
|
|
6.5
|
Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông
Nhung (đường vành đai) đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37
|
2.810
|
1.130
|
850
|
570
|
350
|
|
6.6
|
Từ ngã ba Bến xe khách đến đất
Huyện đội
|
2.480
|
990
|
750
|
500
|
300
|
|
7
|
Đường 3 - 2
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng
đến ngã tư cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
1.460
|
800
|
600
|
400
|
240
|
|
8
|
Tuyến dọc quốc lộ 37
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ Suối Bẹ đến hết bản Cao Đa I
|
720
|
430
|
330
|
230
|
150
|
|
8.2
|
Từ Cung thông cũ đến hết đất
Trường Tiểu học xã
|
540
|
240
|
180
|
130
|
80
|
|
8.3
|
Từ Cung giao thông giáp đất Trường
Tiểu học xã Song Pe đến trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)
|
550
|
320
|
240
|
140
|
90
|
|
8.4
|
Từ trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay
thuộc xã Bắc Yên) đến hết đất cây xăng
|
950
|
390
|
300
|
160
|
110
|
|
8.5
|
Từ hết đất cây xăng đến cách cầu
Tạ Khoa 50m
|
410
|
240
|
190
|
100
|
70
|
|
8.6
|
Từ cầu Tạ khoa +50m đến cua Pom
Đồn
|
470
|
280
|
210
|
150
|
90
|
|
8.7
|
Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã
Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) + 200 m
|
2.120
|
1.270
|
960
|
530
|
360
|
|
8.8
|
Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban cũ
+ 200m đi hết đất nhà xây ông Lữ
|
550
|
330
|
260
|
170
|
110
|
|
8.9
|
Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi đến
Cung bản Tân Ban
|
290
|
240
|
150
|
90
|
60
|
|
8.10
|
Từ Cung bản Tân Ban đến Cầu Suối
Sập
|
400
|
250
|
180
|
130
|
80
|
|
8.11
|
Đoạn đường từ suối Ban dọc theo
tỉnh lộ 112 đến đường vào UBND xã Tà Xùa
|
440
|
270
|
200
|
140
|
90
|
|
8.12
|
Các vị trí còn lại dọc Quốc lộ 37
|
290
|
240
|
180
|
150
|
110
|
|
9
|
Tỉnh lộ 112 xã Bắc Yên
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ tỉnh lộ 112 Ngã ba rẽ Khe Cải
đến khu Khe Cải (thuộc địa phận xã Bắc Yên
|
500
|
150
|
100
|
80
|
70
|
|
9.2
|
Từ cổng UBND xã Tà Xùa đường đi
Móng Vàng (thuộc địa phận xã Bắc Yên)
|
500
|
150
|
100
|
80
|
70
|
|
10
|
Các tuyến đường khác
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ nhà ông Nhung đến ngã ba nhà
ông Hặc đường vành đai hồ 2, 3
|
1.980
|
660
|
500
|
300
|
180
|
|
10.2
|
Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất
trung tâm giáo dục lao động cũ
|
930
|
470
|
360
|
240
|
150
|
|
10.3
|
Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất
trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m
|
620
|
330
|
260
|
170
|
110
|
|
10.4
|
Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y
tế (Tỉnh lộ 112) đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37
|
1.210
|
660
|
500
|
330
|
200
|
|
10.5
|
Từ hết đất Trạm Khuyến nông cũ đi
đến hết xóm Lâm Đồng thuộc Tiểu khu 1
|
1.320
|
660
|
500
|
330
|
200
|
|
10.6
|
Đường bê tông từ cổng chợ thương
mại đến hết nhà Bà Dung
|
2.840
|
1.540
|
1.160
|
700
|
420
|
|
10.7
|
Đoạn đường bê tông từ hết đất nhà bà
Dung đến trạm biến áp
|
2.200
|
1.320
|
990
|
660
|
400
|
|
10.8
|
Từ ngã ba Hồng Ngài đến bãi đá Tổ
hợp 20/10
|
430
|
260
|
200
|
120
|
80
|
|
10.9
|
Từ ngã ba đường vành đai ngã ba
vào bệnh viện mới + 300m
|
1.650
|
990
|
750
|
500
|
300
|
|
10.10
|
Từ đường A Phủ đi khu thể thao
trung tâm văn hóa huyện Bắc Yên cũ đường bê tông
|
2.640
|
1.320
|
990
|
660
|
400
|
|
10.11
|
Đường từ Tân Bắc Đa đến Quốc lộ 37
|
1.650
|
990
|
750
|
450
|
270
|
|
10.12
|
Từ Tỉnh lộ 112 đến xưởng mộc ông
Thể (Đường bê tông) Tiểu khu 2
|
1.210
|
660
|
500
|
300
|
180
|
|
11
|
Các đường khu vực xã Phiêng Ban,
xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ ngã ba đường rẽ Tỉnh lộ 111 đến
Km 1+100m (hết đất khu lò sấy)
|
500
|
300
|
230
|
160
|
100
|
|
11.2
|
Từ Km 1+100m (hết đất khu lò sấy)
đến hết địa phận xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)
|
260
|
160
|
120
|
80
|
70
|
|
11.3
|
Đoạn từ Quốc Lộ 37 đến điểm trường
tiểu học bản Pu Nhi
|
320
|
180
|
120
|
80
|
70
|
|
11.4
|
Đoạn từ điểm trường tiểu học Pu
Nhi đến ao nhà ông Mùa Páo Tủa
|
420
|
200
|
150
|
90
|
75
|
|
11.5
|
Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu
dân cư số 4
|
340
|
170
|
120
|
80
|
70
|
|
11.6
|
Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu
dân cư số 1, 2
|
330
|
160
|
90
|
85
|
70
|
|
11.7
|
Đoạn từ ao nhà ông Mùa Páo Tủa đi
hết đường vào bản Pu Nhi
|
370
|
190
|
110
|
80
|
70
|
|
11.8
|
Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến nhà
Văn Hóa bản Hồng
|
420
|
230
|
170
|
110
|
70
|
|
11.9
|
Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến ngã ba
hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50m
|
630
|
380
|
290
|
180
|
110
|
|
11.10
|
Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường
đất đến ngã ba dài 150m
|
210
|
170
|
130
|
80
|
70
|
|
11.11
|
Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông
Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 200 m
|
240
|
170
|
130
|
80
|
70
|
|
11.12
|
Đoạn từ mỏ đá tổ hợp 20/10 đến hết
bản Mới
|
140
|
110
|
100
|
80
|
70
|
5.26. Xã Tà Xùa
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Cổng chợ đến nhà ông Trịnh
Xuân Lộc theo Tỉnh lộ 112 dài 400m
|
2.130
|
1.280
|
900
|
400
|
200
|
|
1.2
|
Đoạn từ nhà ông Trịnh Xuân Lộc ngã
ba Tỉnh lộ 112 - Háng Đồng dài 800m
|
1.900
|
1.140
|
800
|
400
|
200
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp giáp ngã ba tỉnh lộ 112
- Háng Đồng, theo Tỉnh lộ 112 đi về phía xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà
Xùa) 300m
|
760
|
280
|
210
|
130
|
80
|
|
1.4
|
Đoạn từ Đỉnh Gió xã Tà Xùa đến nhà
ông Phông dài 500m
|
860
|
340
|
250
|
150
|
90
|
|
1.5
|
Đoạn từ nhà ông Phông đến Cua bể
nước đầu nguồn Suối Cao thuộc bản Cáo A xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa)
dài 500m
|
670
|
270
|
200
|
120
|
80
|
|
1.6
|
Đoạn từ cổng Chợ đến Cổng UBND xã
Tà Xùa
|
1.380
|
1.140
|
800
|
350
|
180
|
|
1.7
|
Từ Cổng UBND xã Tà Xùa đến khu
Mống Vàng
|
590
|
250
|
200
|
120
|
80
|
|
1.8
|
Đoạn từ tiếp giáp tỉnh lộ 112 (Khu
xã) theo đường bê tông đến bản Tà Xùa C (nay là bản Chung Trinh) dài 800m
|
760
|
280
|
210
|
130
|
80
|
|
1.9
|
Đoạn từ Tỉnh lộ 112 ngã ba rẽ Khe
Cải đi lên bản Tà Xùa A (đường bê tông) đến ngã ba đi về hai hướng mỗi hướng
50m
|
690
|
250
|
200
|
120
|
80
|
|
1.10
|
Đoạn từ ngã ba 112 đi hướng xã
Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 400m
|
760
|
280
|
210
|
130
|
80
|
|
1.11
|
Đoạn từ hết đất bản Tà Xùa A (nay
là bản Tà Xùa) đi hết địa phận xã Tà Xùa theo đường Tà Xùa - Háng Đồng
|
590
|
280
|
210
|
130
|
80
|
|
2
|
Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay
thuộc xã Tà Xùa)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ cổng trụ sở UBND xã Háng Đồng
cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đi về hai hướng mỗi bên 150m
|
170
|
140
|
100
|
70
|
60
|
|
2.2
|
Đoạn đường từ bản Chung Chinh đến
bản Háng Đồng B
|
140
|
120
|
90
|
70
|
60
|
|
2.3
|
Đoạn từ ngã ba đi Xím Vàng đến
cách trụ sở UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) 200m
|
150
|
120
|
100
|
70
|
60
|
|
2.4
|
Từ cổng UBND xã Làng Chếu cũ đi về
hai hướng mỗi bên 200m
|
150
|
120
|
90
|
70
|
60
|
|
2.5
|
Đoạn từ Đài truyền hình đến hết
trạm Khuyến nông cũ + 200m theo tỉnh lộ 112
|
180
|
150
|
120
|
80
|
70
|
|
2.6
|
Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng
Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đến hết bản Cáo B theo Tỉnh lộ 112
|
150
|
120
|
100
|
70
|
60
|
|
2.7
|
Từ đầu bản Làng Chếu đến nhà văn
hóa bản Làng Chếu
|
150
|
120
|
100
|
80
|
70
|
|
2.8
|
Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu
đến đường đi bản Suối Lộng
|
150
|
120
|
100
|
80
|
70
|
|
2.9
|
Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến
đường vào bản Păng Khúa
|
150
|
120
|
100
|
80
|
70
|
|
2.10
|
Từ đường tiểu học Làng Chếu đến
trung tâm bản trang Dua Hang (khu 1,2)
|
150
|
120
|
100
|
80
|
70
|
|
2.11
|
Từ ngã ba bản Suối Vàng đến bản
Chim Púa
|
150
|
120
|
100
|
80
|
70
|
5.27. Xã Tạ Khoa
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Tuyến dọc quốc lộ 37
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn cầu Tạ Khom đến Pom Đồn
|
350
|
280
|
220
|
150
|
110
|
|
1.2
|
Từ hết Pom Đồn đến cầu Suối Pót
(300m) về phía Sơn La
|
660
|
400
|
310
|
170
|
110
|
|
1.3
|
Từ cầu Suối Pót +300m đến ngã ba
bản Cái Khẻ
|
350
|
280
|
220
|
150
|
110
|
|
1.4
|
Từ đỉnh đèo Chẹn đến ngã ba bản
Cái Khẻ
|
470
|
280
|
210
|
150
|
90
|
|
2
|
Khu vực xã Mường Khoa, xã Tạ Khoa,
xã Hua Nhàn cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 37 đi đến hết bản
Pót
|
210
|
160
|
110
|
70
|
50
|
|
2.2
|
Đoạn từ Quốc lộ 37 đi hết bản
Chạng (Trừ các lô đất thuộc Khu phát triển dân cư nông thôn bản Chạng, xã
Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)
|
220
|
150
|
100
|
70
|
50
|
|
2.3
|
Đoạn từ Quốc lộ 37 đi đến hết bản
Suối Tăng
|
220
|
150
|
100
|
70
|
50
|
|
2.4
|
Từ Suối Khúm Khia đến hết bản Nhạn
Nọc
|
270
|
210
|
160
|
100
|
60
|
|
2.5
|
Từ hết đất nhà ông Thủy (Đường
Mường Khoa - Tạ Khoa) đến hết đất bản Nhạn Cuông dọc theo tuyến đường ô tô
Mường Khoa - Tạ Khoa
|
270
|
110
|
90
|
70
|
50
|
|
2.6
|
Từ Quốc lộ 37 đi đến bản Chông Dê
|
150
|
120
|
100
|
70
|
50
|
|
3
|
Khu quy hoạch dân cư nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Khu Quy hoạch dân cư bản Phúc, xã
Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Các lô đất dọc Quốc lộ 37
|
3.850
|
|
|
|
|
|
-
|
Các lô đất trong đường quy hoạch
5m
|
3.300
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Khu dự án phát triển dân cư nông
thôn bản Chạng, xã Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Các lô đất dọc đường nhựa (hướng
QL 37 đi xã Tạ Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa))
|
1.840
|
|
|
|
|
|
-
|
Các lô đất thuộc dường quy hoạch
5m
|
1.150
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Đoạn từ suối Khúm Khia đến nhà ông
Thúy (Đường Mường Khoa - Tạ Khoa)
|
1.370
|
820
|
620
|
380
|
230
|
5.28. Xã Xím Vàng
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu vực xã Hang Chú, xã Xím Vàng (nay thuộc xã Xím Vàng)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Cổng trụ sở UBND xã cũ (nay thuộc
xã Xím Vàng) đi về hướng đông theo tỉnh lộ 112 đến khe cây suối cuối nhà
Giàng A Ư
|
330
|
200
|
160
|
100
|
60
|
|
1.2
|
Đoạn từ trụ sở UBND xã cũ (nay
thuộc xã Xím Vàng) đến ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh
lộ 112
|
330
|
200
|
160
|
100
|
60
|
|
1.3
|
Từ ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ
(Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ 112 đến ngã 3 đi Trạm Tấu
|
300
|
180
|
140
|
90
|
60
|
|
1.4
|
Từ nhà Mùa Cang Sinh đến nhà ông
Giàng A Tủa (đường lên khu Pá Đông)
|
300
|
180
|
140
|
90
|
60
|
|
1.5
|
Các bản còn lại dọc theo tỉnh lộ
112
|
130
|
100
|
90
|
80
|
60
|
5.29. Xã Pắc Ngà
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Các đường khu vực xã Pắc Ngà, xã
Chim Vàn cũ
(nay thuộc xã Pắc Ngà)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ cổng chào bản Bước (1) vào
trung tâm xã đến đường rẽ vào Trường Mầm non Hướng Dương theo hướng bản Ảng
|
140
|
110
|
100
|
70
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Hoành đến cổng
chào bản Bước (2) đường tỉnh lộ 111 theo hường đi bản Nong Cóc
|
100
|
80
|
60
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ vào trường Mầm
non Hướng Dương đến Suối Ngà bản Bước theo hướng đi bản Ảng
|
150
|
120
|
100
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn Từ Suối Ngà bản Bước đến nhà
ông Uồn bản Ảng
|
90
|
70
|
60
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Uồn bản Ảng đến
suối Tà Đông bản Nà Sài
|
100
|
80
|
60
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn rẽ vào khu Tà bó bản Ảng đi
khu tái định cư Nong Lươm bản Pắc Ngà
|
90
|
70
|
60
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đoạn từ nhà ông Minh bản Pắc Ngà
đến cầu Suối Ngà bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111)
|
150
|
120
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ cầu suối Ngà bản Pắc Ngà
đến cây me đường rẽ vào khu tái định cư Nong Lươm bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111)
|
150
|
120
|
90
|
70
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ cây me đường rẽ vào khu
tái định cư Nong Lươm bản Pắc Ngà đến cầu Suối Khằm bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111)
|
140
|
110
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Suối Khằm bản Pắc Ngà
đến cây móc chai cô đơn bản Bước (tỉnh lộ 111)
|
120
|
90
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ cây móc chai cô đơn bản
Bước đến cổng chào bản Bước (1) (tỉnh lộ 111)
|
150
|
120
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ cổng chào bản Bước (1) đến
nhà ông Tài bản Bước (tỉnh lộ 111)
|
130
|
110
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Tài bản Bước đến
quán nhà ông Quỳnh khu Đông Sờn bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111)
|
150
|
130
|
110
|
80
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ quán nhà ông Quỳnh khu
Đông Sờn bản Nong Cóc đến cầu Suối Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111)
|
130
|
110
|
90
|
70
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Suối Ai đến hết địa
phận bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111)
|
140
|
120
|
90
|
70
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Tỏa bản Lừm Thượng
A đến nhà ông Tiểng bản Lừm Thượng B (tỉnh lộ 111)
|
150
|
130
|
110
|
90
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Tiểng bản Lừm
Thượng B đến nhà ông Im bản Lừm Thượng B (tỉnh lộ 111)
|
130
|
110
|
80
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Im bản Lừm Thượng
B đến cầu suối Hin Phá giáp ranh xã Chiềng Hoa (tỉnh lộ 111)
|
120
|
100
|
80
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đoạn từ nhà ông Khoán đến cổng
chào bản Nà Tiến (đầu cầu Suối Chim)
|
80
|
70
|
60
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đoạn từ cổng đầu Suối Chim đền
đường rẽ xuống bản Vàn (tỉnh lộ 111)
|
130
|
100
|
80
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đoạn từ đường rẽ xuống bản Vàn đến
cổng chào bản Chim Hạ (tỉnh lộ 111)
|
90
|
70
|
60
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn Từ cổng chào bản Chim Hạ đến
cầu Suối Tù (tỉnh lộ 111)
|
140
|
120
|
100
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND
xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến gốc cây Me đầu bản Vàn
|
90
|
70
|
60
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đoạn từ đường rẽ đi bản Vàn lên
khu Búa Lanh đến đường tỉnh lộ 111 cách 100 m
|
70
|
60
|
55
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đoạn từ ngã ba trụ sở Công an xã
đến nhà ông Giang theo hướng tỉnh lộ 111
|
120
|
100
|
80
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ Trường Mầm non Vàng Anh
đến nhà ông Khòng bản Suối Tù
|
100
|
80
|
60
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ đầu cầu Suối Tù tỉnh lộ
111 vào khu dân cư đến nhà ông Nửa
|
100
|
80
|
60
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ đầu cầu Suối Tù tỉnh lộ
111 đến nhà ông Ển theo hướng xã Bắc Yên
|
120
|
100
|
80
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Ển đến nhà ông Sủ
bản Suối Lẹ theo hướng xã Bắc Yên
|
110
|
90
|
70
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Sủ đến ông Ư bản
Suối Lẹ theo hướng xã Bắc Yên
|
100
|
80
|
60
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ ông Ư bản Suối Lẹ đến nhà
ông Quang bản Suối Cải theo hướng xã Bắc Yên
|
110
|
90
|
70
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Quang bản Suối Cải
đến nhà ông Lương theo hướng xã Bắc Yên
|
100
|
80
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Lương đến nhà bà
Biện theo hướng xã Bắc Yên
|
140
|
110
|
90
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ nhà bà Biện đến giáp ranh
xã Bắc Yên
|
120
|
100
|
80
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đoạn từ đường tỉnh lộ 111 cách 50
m rẽ xuống đến nhà ông Thấy bản Nong Cóc theo hướng đi bản Lừm Hạ
|
80
|
60
|
55
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đoạn từ nhà ông Thấy đến hết bản
Lừm Hạ (nhà ông Hồm)
|
70
|
60
|
55
|
-
|
-
|
|
1.11
|
Đoạn từ đường tỉnh lộ 111 rẽ xuống
cách 50 m đến điểm đầu khu tái định cư Co Xe bản Lừm Thượng B
|
80
|
60
|
55
|
-
|
-
|
|
1.12
|
Đoạn từ điểm đầu tái định cư Co Xe
đến nhà ông Dung khu Tà Ỉu bản Lừm Thượng B
|
90
|
70
|
55
|
-
|
-
|
|
1.13
|
Đoạn từ nhà ông Dung đến đường
tỉnh lộ 111
|
80
|
60
|
55
|
-
|
-
|
|
1.14
|
Đoạn từ khu Suối Xạ đến Trường
tiểu học bản Cải B
|
70
|
60
|
55
|
-
|
-
|
|
1.15
|
Đọan từ cầu Suối Chim đến cầu Suối
Ngà
|
120
|
100
|
80
|
-
|
-
|
|
1.16
|
Từ cổng trụ sở Công An xã Chim Vàn
cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến nhà ông Muôn bản Vàn
|
250
|
200
|
150
|
-
|
-
|
5.30. Xã Chiềng Sại
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Các đường khu vực xã Chiềng Sại, Phiêng Côn cũ (nay thuộc xã
Chiềng Sại)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ trước cổng trụ sở UBND xã đến
hết đất điện lực
|
180
|
140
|
100
|
70
|
65
|
|
1.2
|
Từ cổng trường Mầm non đến hết đất
khu tái định cư Tạng Tào Suối Quốc theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
|
170
|
140
|
100
|
70
|
65
|
|
1.3
|
Từ ngã ba đường rẽ đi bản Quế Sơn
đến hết bản Co Muồng theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
|
140
|
110
|
90
|
70
|
65
|
|
1.4
|
Đoạn từ đường rẽ lên tượng đài
nghĩa trang liệt sỹ đến hết bản Quế Sơn theo đường Co Muồng - Mõm Bò
|
130
|
100
|
90
|
70
|
65
|
|
1.5
|
Từ cầu bản En đến cây xăng Chiềng
Sại
|
550
|
330
|
250
|
150
|
90
|
|
1.6
|
Từ cầu bản En đến cống hộp đường
đi bản Tăng
|
500
|
300
|
220
|
140
|
90
|
|
1.7
|
Đoạn từ cống đi bản Tăng đến hết
khu xưởng ngô nhà ông Biện Hòa theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
|
220
|
180
|
140
|
90
|
70
|
|
1.8
|
Từ cầu Bản Tăng đến hết trường
tiểu học + 200m
|
330
|
200
|
160
|
100
|
80
|
|
1.9
|
Từ nhà ông Neo đến hết đất ông Bùi
Ngọc Du bản Nhém theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
|
190
|
150
|
110
|
70
|
65
|
|
1.10
|
Từ hết đất ông Bùi Ngọc Du bản
Nhém đến hết kho ngô ông Đồn bản Nhém theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
|
170
|
140
|
100
|
70
|
65
|
|
1.11
|
Từ hết khu xưởng ngõ nhà ông Biện
Hòa đến đường vào nhà ông Đặng Văn Ké theo đường Phiêng Côn đi xã Yên Châu
|
220
|
180
|
140
|
90
|
70
|
5.31. Xã Phù Yên
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Công Viên mùng 3/2
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đi Bệnh viện đến hết đất ông Tâng
|
8.580
|
5.150
|
3.870
|
2.330
|
1.400
|
|
1.2
|
Từ hết nhà ông Tâng đến hết đất
bệnh viện
|
6.640
|
3.990
|
3.000
|
1.800
|
1.080
|
|
1.3
|
Từ hết đất bệnh viện đến ngã tư rẽ
vào xã Huy Bắc (cũ)
|
8.580
|
5.150
|
3.870
|
2.330
|
1.400
|
|
2
|
Đường 18/10
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ Công viên mùng 3/2 đến đường
vào Hội trường trung tâm xã
|
10.010
|
6.010
|
4.510
|
2.710
|
1.630
|
|
2.2
|
Từ đường vào Hội trường trung tâm
xã đến ngã tư Truyền hình
|
8.580
|
5.150
|
3.870
|
1.320
|
880
|
|
3
|
Đường Noong Bua
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà
bà Hải Soái đến ngã tư đường rẽ vào xã Huy Bắc (cũ)
|
10.010
|
6.010
|
4.510
|
2.710
|
1.630
|
|
3.2
|
Từ ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài
phun nước) đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37)
|
5.280
|
2.640
|
1.980
|
1.190
|
720
|
|
4
|
Khu đô thị công viên 2/9
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Các đường nhánh xung quanh công
viên 2/9
|
11.980
|
6.600
|
3.300
|
1.980
|
1.190
|
|
4.2
|
Các đường nhánh tiếp giáp với công
viên 2/9
|
10.630
|
6.380
|
4.250
|
2.550
|
1.530
|
|
5
|
Đường Phù Hoa
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ ngã tư Truyền hình đến giáp đất
Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37)
|
7.260
|
3.960
|
2.970
|
1.790
|
1.080
|
|
5.2
|
Từ Công ty TNHH nhà nước một thành
viên lâm nghiệp Phù Yên đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37)
|
4.950
|
2.970
|
2.240
|
880
|
660
|
|
5.3
|
Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu đến
hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37)
|
3.300
|
1.980
|
1.490
|
770
|
550
|
|
5.4
|
Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư
xây dựng giao thông II Sơn La đến hết đất bà Ngợi
|
2.450
|
1.320
|
990
|
600
|
360
|
|
5.5
|
Từ hết đất bà Ngợi đến hết đất
Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37)
|
1.820
|
1.090
|
820
|
500
|
300
|
|
6
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ siêu thị Dũng Hằng đến cầu suối
Ngọt
|
6.160
|
3.700
|
2.780
|
1.670
|
1.010
|
|
6.2
|
Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất
nhà Hùng Sai
|
5.460
|
2.970
|
2.240
|
1.350
|
810
|
|
7
|
Đường Mường Tấc
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ ngã ba Bệnh viện đến đầu cầu
suối Ngọt
|
4.660
|
2.310
|
1.740
|
1.050
|
630
|
|
7.2
|
Từ cầu suối Ngọt đến giáp nhà Hùng
Sai
|
11.200
|
2.830
|
2.130
|
1.280
|
770
|
|
7.3
|
Từ nhà Hùng Sai đến giáp nhà ông
Ánh (Ngân hàng)
|
2.080
|
990
|
750
|
450
|
270
|
|
7.4
|
Từ nhà ông Ánh Ngân hàng đến hết
đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua
|
1.340
|
660
|
500
|
300
|
180
|
|
8
|
Đường Tô Vĩnh Diện
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà
Thanh Sinh đi vào huyện đội đến hết đất nhà ông Thành Sâm
|
4.250
|
2.310
|
1.740
|
1.050
|
630
|
|
8.2
|
Từ hết đất nhà Thành Sâm đến ngã
tư chợ xã Huy Bắc (cũ)
|
2.860
|
1.720
|
1.290
|
780
|
470
|
|
9
|
Đường Võ Thị Sáu
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ đường quốc lộ 37 đi vào Hội
trường trung tâm xã
|
5.170
|
3.110
|
1.870
|
1.130
|
680
|
|
9.2
|
Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà
ông Hồ Đăng Quang
|
1.730
|
950
|
710
|
430
|
260
|
|
9.3
|
Từ nhà ông Hùng Khuyên đến tiếp
giáp đường QL 37
|
1.270
|
660
|
500
|
300
|
180
|
|
9.4
|
Từ hội trường trung tâm xã đi đến
cổng Trung tâm Chính trị
|
1.820
|
1.100
|
880
|
530
|
320
|
|
10
|
Đường nhánh khu chợ mới
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất
nhà Vân Nhình đường vào cổng chợ
|
5.040
|
2.750
|
2.060
|
1.240
|
750
|
|
10.2
|
Từ nhà Vân Nhình rẽ phải đến hết
đất nhà Luân Dung
|
2.830
|
1.540
|
1.160
|
700
|
420
|
|
10.3
|
Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ
phải đến giáp đất nhà Hùng Huyền
|
2.050
|
1.120
|
840
|
510
|
310
|
|
11
|
Đường Lý Tự Trọng
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ Ngã ba Trung tâm văn hóa xã đến
đầu cầu suối Ngọt
|
2.290
|
1.380
|
1.040
|
630
|
380
|
|
11.2
|
Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất
nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ
|
5.340
|
3.210
|
2.410
|
1.450
|
870
|
|
12
|
Đường Đinh Văn Tỷ
|
|
|
|
-
|
-
|
|
12.1
|
Từ ngã tư truyền hình đi đến hết
đất nhà ông Hợi Đợi
|
3.960
|
1.980
|
1.490
|
900
|
540
|
|
12.2
|
Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang
Huy đến ngã tư ông Ún
|
1.340
|
660
|
500
|
300
|
180
|
|
12.3
|
Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng
đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền)
|
950
|
470
|
360
|
220
|
140
|
|
13
|
Đường Vàng Lý Tả
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái đến
giáp Trường Tiểu học Thị trấn (cũ)
|
3.300
|
1.980
|
1.490
|
900
|
540
|
|
13.2
|
Từ đất Trường Tiểu học Thị Trấn
(cũ) đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ)
|
2.010
|
1.200
|
910
|
550
|
330
|
|
13.3
|
Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ
đến trạm cấp nước
|
1.320
|
800
|
600
|
360
|
220
|
|
14
|
Đường nhánh Tiểu khu 2
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải đến nhà
ông Đông Mỳ
|
2.400
|
860
|
650
|
390
|
240
|
|
15
|
Đường Hoa Ban
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương đến
ngã tư trường mầm non cơ sở 1
|
3.180
|
1.540
|
1.160
|
700
|
420
|
|
16
|
Đường Chu Văn An
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Từ ngã tư Trường Mầm non cơ sở 1
rẽ trái đến đường nhựa đi Huyện đội (xã Huy Bắc cũ)
|
1.420
|
770
|
590
|
360
|
220
|
|
16.2
|
Từ ngã tư Trường Mầm non Cơ sở 1
rẽ phải đến hết Trường cấp I Thị trấn
|
1.420
|
770
|
590
|
360
|
220
|
|
17
|
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu
5
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Từ ngã ba Chi cục thống kê rẽ phải
đến hết đất Công ty môi trường đô thị
|
1.420
|
860
|
520
|
|
|
|
17.2
|
Từ Ngã ba trường mầm non cơ sở 1
(điểm 2) đi hết đất nhà bà Dung
|
720
|
430
|
320
|
|
|
|
17.3
|
Từ ngã ba nhà văn hoá TK 5 đi
thẳng tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ)
|
720
|
430
|
320
|
|
|
|
17.4
|
Từ ngã ba tính từ nhà bà Sắc đến
hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ)
|
720
|
430
|
320
|
|
|
|
17.5
|
Từ ngã tư Trường mầm non cơ sở 1
đi thẳng đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ)
|
1.270
|
660
|
500
|
|
|
|
18
|
Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải đi
chợ mới đến giáp đường Nguyễn Công Trứ
|
1.420
|
770
|
590
|
360
|
220
|
|
19
|
Đường Quang Huy
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Tuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng
dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng đến giáp nhà ông An Mo 1
|
1.480
|
800
|
600
|
360
|
220
|
|
19.2
|
Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ
nhà ông Ún đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới
|
1.450
|
660
|
500
|
300
|
180
|
|
19.3
|
Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng
dầu: Từ đất nhà ông An đến đất nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2
|
1.210
|
600
|
460
|
280
|
170
|
|
19.4
|
Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng
dầu: Từ nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 đến ngã ba xăng dầu
|
1.540
|
930
|
700
|
420
|
260
|
|
20
|
Đường Xuân Diệu
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm
đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi
|
2.520
|
770
|
590
|
360
|
220
|
|
21
|
Đường Phan Đình Giót
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống
trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu
|
1.980
|
1.190
|
720
|
440
|
270
|
|
22
|
Đường Tạ Xuân Thu
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Đường khu đô thị Đông Phù Yên đến
trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ)
|
3.740
|
840
|
510
|
310
|
190
|
|
22.2
|
Đường từ ngã ba tiểu khu Mo 2 đến
hết trường mầm non Hoa Hồng cũ
|
2.660
|
470
|
360
|
220
|
140
|
|
23
|
Các tuyến đường trục chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Đường từ Quốc Lộ 37 đi công viên
2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m)
|
12.120
|
6.600
|
3.300
|
1.980
|
1.190
|
|
23.2
|
Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ
nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu)
|
1.680
|
580
|
530
|
320
|
200
|
|
23.3
|
Đường vành đai từ ngã tư khách sạn
Hải Anh đến ngã tư chợ Huy Bắc
|
2.640
|
1.540
|
1.300
|
780
|
470
|
|
23.4
|
Từ ngã tư chợ Huy Bắc đến tiếp
giáp đường TK 4 (khối 6 cũ)
|
880
|
720
|
500
|
300
|
180
|
|
23.5
|
Đường trục chính và đường nhánh
xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc.
|
6.490
|
3.900
|
2.930
|
1.760
|
1.060
|
|
23.6
|
Đường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi
hết khu dân cư Kim Tân
|
660
|
400
|
300
|
180
|
110
|
|
23.7
|
Đường Bê tông từ trước cổng BCH
quân sự nối vào đường vành đai Huy Bắc
|
1.980
|
1.190
|
900
|
540
|
330
|
|
23.8
|
Đường Bê tông tiếp giáp BCH quân
sự rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) xã Phù Yên
|
880
|
330
|
260
|
160
|
100
|
|
23.9
|
Từ đường rẽ vào Kim Tân đến cổng
chào tiếp giáp xã Huy Hạ cũ (nay thuộc xã Phù Yên)
|
5.000
|
2.310
|
1.740
|
1.050
|
630
|
|
23.10
|
Từ trạm cấp nước Phù Yên đến cầu
Nà Xá
|
880
|
720
|
260
|
160
|
100
|
|
23.11
|
Đường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ
37 đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy (cũ)
|
3.100
|
1.860
|
600
|
360
|
220
|
|
24
|
Khu đô thị Nong Bua
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Đường khu đô thị hồ Noong Bua
|
4.050
|
|
|
|
|
|
24.2
|
Tuyến đường xung quanh hồ Noong
Bua
|
2.780
|
|
|
|
|
|
25
|
Khu đô thị Đống Đa
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Khu đô thị Đống Đa: đoạn Đường dọc
Quốc lộ 37 đi ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước)
|
28.200
|
|
|
-
|
-
|
|
25.2
|
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa
(đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK
|
9.200
|
|
|
|
|
|
25.3
|
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa
(đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT
|
10.550
|
|
|
|
|
|
25.4
|
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa
(đường có mắt rộng 7,5 m)
|
4.000
|
|
|
|
|
|
26
|
Các tuyến đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
26.1
|
Đường trục chính Chợ thực phẩm
|
6.880
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
26.2
|
Đường nhánh xung quanh Chợ thực
phẩm
|
3.960
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
27
|
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy
Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)
|
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Tuyến từ chợ Huy Bắc đến hết đất
nhà ông Cầm Văn Thứ (TK Suối Làng)
|
1.100
|
400
|
300
|
180
|
110
|
|
27.2
|
Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn
Thứ đi qua TH, THCS Huy Bắc đến hết đất nhà ông Dương hướng đi Phai Làng
|
940
|
220
|
170
|
110
|
90
|
|
27.3
|
Tuyến từ ngã ba điểm bưu điện đến
trạm biến thế (giáp cánh đồng) TK Nà Phái 1
|
880
|
220
|
170
|
110
|
90
|
|
27.4
|
Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch
dân cư nông thôn
|
400
|
300
|
100
|
90
|
80
|
|
27.5
|
Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy
hoạch dân cư nông thôn
|
320
|
270
|
200
|
120
|
90
|
|
27.6
|
Đường huyện quản lý qua khu vực
quy hoạch dân cư nông thôn
|
320
|
270
|
200
|
120
|
90
|
|
27.7
|
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ
(nay thuộc xã Phù Yên)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Hướng đi bản Lềm 150m (TL 114)
|
550
|
240
|
180
|
130
|
90
|
|
-
|
Hướng đi bản Puôi 150m (TL 114)
|
550
|
330
|
260
|
170
|
110
|
|
-
|
Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ
114 hướng đi bản Chẳm Chải 150m
|
330
|
200
|
160
|
100
|
90
|
|
-
|
Hướng đi bản Ban 150m
|
390
|
240
|
180
|
130
|
80
|
|
-
|
Từ ngã tư Kim Thượng đến hết
trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II
|
330
|
200
|
160
|
100
|
70
|
|
27.8
|
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đi Sơn La đến đầu cầu bản Trò (QL
37)
|
1.590
|
950
|
600
|
400
|
270
|
|
-
|
Từ cầu bản Trò đến tiếp giáp xã
Gia Phù (Quốc lộ 37)
|
770
|
660
|
330
|
280
|
180
|
|
-
|
Đi UBND xã Phù Yên đến cổng chào
(Quốc lộ 37)
|
1.590
|
950
|
600
|
400
|
270
|
|
-
|
Từ ngã ba Huy Hạ đến vị trí qua
cổng trại giam Yên Hạ 150m (đường TL 114)
|
390
|
240
|
180
|
130
|
90
|
|
27.9
|
Ngã ba Đèo Ban
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Hướng đi UBND xã đến cầu Đập Tràn
(Quốc lộ 37)
|
820
|
490
|
370
|
170
|
110
|
|
-
|
Hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37)
|
440
|
270
|
200
|
140
|
90
|
|
-
|
Hướng đi bản Puôi 200m
|
380
|
220
|
160
|
100
|
90
|
|
28
|
Đất ở nông thôn còn lại tại địa
bàn xã Phù Yên
|
|
|
|
|
|
|
28.1
|
Các tuyến đường trên địa bàn bản
Sáy Tú, Núi Hồng, Suối Pai, Suối Nhúng, Suối Cù (trừ khu vực đã quy định giá
đất)
|
200
|
|
|
|
|
|
28.2
|
Các tuyến đường đối với các bản
còn lại trên địa bàn xã Phù Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
150
|
|
|
|
|
5.32. Xã Gia Phù
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Khu vực trung tâm xã Gia Phù, xã Tường Phù, xã Suối Bau cũ (nay
thuộc xã Tường Phù)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trung tâm ngã ba gia phù đi 3
hướng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đi Vạn Yên 200m (Đến hết đất nhà
ông Dự Nho)
|
3.440
|
2.070
|
1.240
|
830
|
550
|
|
-
|
Đi Vạn Yên từ mét 201 (Đến nhà ông
Việt Phô Mới xã Gia Phù)
|
660
|
400
|
250
|
170
|
110
|
|
-
|
Đi Bắc Yên 150m (Đến hết đất nhà
ông Thịnh Toan)
|
2.200
|
1.320
|
990
|
590
|
400
|
|
-
|
Đi Phù Yên 150 m (đến cầu suối
Bùa)
|
2.460
|
1.470
|
890
|
590
|
400
|
|
-
|
Từ mét 151 đến mét 441 (Giáp Nhà
văn hóa phố Tân Lập cũ)
|
1.960
|
1.180
|
690
|
460
|
310
|
|
-
|
Từ nhà ông Thịnh Toan đến cầu suối
Hiền (bản Nhọt)
|
1.010
|
610
|
460
|
310
|
200
|
|
1.2
|
Từ giáp Trạm Y tế đến cầu suối
Công (Từ mét 442 đến mét 1292)
|
2.260
|
1.350
|
1.010
|
500
|
330
|
|
1.3
|
Đường mở mới Gia Phù, từ đất nhà
bà Oanh đến tiếp giáp đường Quốc lộ 43 đi Vạn Yên
|
3.660
|
2.200
|
1.650
|
990
|
600
|
|
1.4
|
Đường nội bộ khu dân cư bản Lá, xã
Gia Phù đường có mặt cắt rộng 6,0 m
|
810
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban MTTQ xã
Gia Phù đi Phù Yên 150m
|
570
|
340
|
170
|
140
|
110
|
|
1.6
|
Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban MTTQ xã
Gia Phù đi Sơn La đến giáp đất Gia Phù
|
570
|
220
|
170
|
140
|
110
|
|
1.7
|
Từ tiếp giáp xã Huy Hạ (nay là xã
Phù Yên) đến hết đất nhà ông Dũng Dương bản Đông (trục đường QL37)
|
330
|
200
|
150
|
100
|
80
|
|
1.8
|
Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ thửa đất nhà bà Tách (bản Suối
Cáy) đến hết thửa đất ông Mùa A Giống (bản Suối Cáy)
|
200
|
160
|
120
|
100
|
90
|
|
-
|
Từ thửa đất nhà ông Đinh Văn Liệt
đến hết thửa đất nhà ông Thào A Chìa (bản Nhọt 1)
|
500
|
300
|
230
|
150
|
110
|
|
1.9
|
Đất các khu dân cư còn lại trên
địa bàn xã Suối Bau, xã Sập Xa (cũ) (trừ khu vực đã quy định giá đất
|
200
|
160
|
120
|
100
|
80
|
5.33. Xã Tường Hạ
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trung tâm xã Tường Hạ, xã Tường
Thượng cũ (nay thuộc xã Tường Hạ)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trụ sở UBND xã Tường Hạ đi xã Phù
Yên 100m
|
600
|
250
|
180
|
150
|
120
|
|
1.2
|
Trụ sở UBND xã Tường Hạ đến cầu
bản Cóc 1
|
600
|
250
|
180
|
150
|
120
|
|
1.3
|
Trụ sở UBND xã Tường Thượng cũ
(nay thuộc xã Tường Hạ) hướng đi Phù Yên đến tiếp giáp xã Gia Phù
|
550
|
250
|
180
|
150
|
120
|
|
1.4
|
Trụ sở UBND xã Tường Thượng cũ
(nay thuộc xã Tường Hạ) hướng đi Vạn Yên đến hết ngã ba rẽ bản Chượp (giáp
cánh đồng)
|
550
|
250
|
180
|
150
|
120
|
|
1.5
|
Các vị trí dọc theo Quốc lộ 43
(trừ các khu vực đã được quy định giá đất)
|
250
|
150
|
110
|
90
|
70
|
|
2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Tường Hạ (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
200
|
120
|
90
|
70
|
60
|
5.34. Xã Mường Cơi
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Trung tâm xã Mường Cơi, xã Tân Lang, xã Mường Thải cũ (nay
thuộc xã Mường Cơi)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3
hướng
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đi Phù Yên đến đường vào bản Suối
Bí (QL37)
|
5.000
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
900
|
|
-
|
Từ điểm đường vào bản Suối Bí đến
hết đất bản Băn
|
500
|
350
|
250
|
200
|
100
|
|
1.1.2
|
Đi Lào Cai (Yên Bái cũ) đến hết
đất bản Ngã Ba (QL37)
|
1.470
|
700
|
520
|
360
|
240
|
|
-
|
Từ giáp đất bản Ngã Ba đến địa
phận xã Mường Cơi
|
350
|
250
|
200
|
150
|
100
|
|
1.1.3
|
Đi Hà Nội đến hết đất bản Ngã Ba
(QL32)
|
1.470
|
700
|
520
|
360
|
240
|
|
-
|
Từ tiếp giáp đất bản Ngã Ba đến
Cầu Văn Cơi
|
400
|
300
|
250
|
200
|
100
|
|
1.2
|
Từ đường Quốc lộ đến cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi
|
790
|
360
|
270
|
180
|
130
|
|
1.3
|
Từ cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi đến Ngã ba bản Văn
Tân (Ngã ba đường đi bản Kiềng)
|
500
|
270
|
180
|
130
|
100
|
|
1.4
|
Đường nhánh đi UBND xã Mường Cơi
|
770
|
470
|
360
|
240
|
145
|
|
1.5
|
Ngã ba Đu Lau đi 3 hướng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đi Hà nội đến cầu Bãi Đu (QL32B)
|
330
|
220
|
170
|
150
|
110
|
|
-
|
Từ cầu Bãi Đu đi hết địa phận xã
Mường Cơi
|
260
|
180
|
140
|
110
|
90
|
|
-
|
Đi xã Phù Yên đến Cầu Văn Cơi
|
330
|
220
|
170
|
150
|
110
|
|
-
|
Đi xã Tân Lang cũ (nay thuộc xã
Mường Cơi) đến Đồn Công an Tân Lang cũ
|
260
|
180
|
140
|
110
|
90
|
|
1.6
|
Ngã ba Mường Thải
|
|
|
|
|
|
|
1.6.1
|
Đi xã Phù Yên đến hết địa phận xã
Mường Cơi
|
810
|
300
|
220
|
160
|
100
|
|
1.6.2
|
Đi Hà Nội đến hết đất bản Văn Phúc
Yên (giáp đất bản Băn)
|
810
|
300
|
220
|
160
|
100
|
|
1.6.3
|
Đi vào hồ thuỷ lợi Suối Chiếu cách
150m
|
580
|
260
|
190
|
130
|
90
|
|
1.6.4
|
Từ mét 151 đến ngã ba thuộc địa
phận bản Chiếu rẽ 2 hướng (khu tái định cư và đập thuỷ lợi)
|
330
|
200
|
160
|
100
|
80
|
|
1.7
|
Từ tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa)
đến ngã ba bản Diệt
|
280
|
220
|
170
|
150
|
110
|
|
1.8
|
Từ ngã ba bản Diệt đi 2 hướng đến
hết địa phận xã Mường Cơi
|
250
|
200
|
150
|
130
|
100
|
|
1.9
|
Tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa)
hướng đi suối Đi xã Mường Lang cũ đến hết đất bản Mỏ (giáp đất bản Khẻn Tiên)
|
330
|
200
|
160
|
100
|
80
|
|
1.10
|
Từ cổng trường THPT Tân Lang đi
hướng Sông Mưa, đi hết bản Khẻn Tiên
|
550
|
330
|
260
|
170
|
110
|
|
1.11
|
Từ cổng trường THPT Tân Lang đến
cổng trụ sở UBND xã Tân Lang cũ
|
330
|
200
|
160
|
100
|
80
|
|
1.12
|
Từ cổng trụ sở UBND xã Tân Lang cũ
(nay thuộc xã Mường Cơi) đi hướng Quốc lộ 32 đến đồn công an Tân Lang cũ
|
330
|
200
|
160
|
100
|
85
|
5.35. Xã Mường Bang
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu trung tâm xã Mường Bang
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cổng UBND xã đi hướng Đèo Bụt
500 mét
|
540
|
200
|
160
|
100
|
70
|
|
1.2
|
Từ cổng UBND xã đi hướng bản Do
500 mét
|
580
|
260
|
190
|
130
|
90
|
|
1.3
|
Từ nhà ông Thảo đến trụ sở UBND xã
cũ (khu vực quy hoạch thị tứ cũ)
|
580
|
260
|
190
|
130
|
90
|
|
1.4
|
Từ nhà ông Môn đến nhà ông Hưng
|
380
|
300
|
250
|
150
|
100
|
|
1.5
|
Từ nhà ông Chuyên đến Trường Mầm
non
|
380
|
300
|
250
|
150
|
100
|
|
1.6
|
Từ nhà ông Quán đến trường THCS
|
380
|
300
|
250
|
150
|
100
|
|
1.7
|
Từ nhà ông Dưng đến nhà ông Hồng
|
380
|
300
|
250
|
150
|
100
|
|
1.8
|
Từ nhà ông Hồng đến nhà ông Lưu
|
380
|
300
|
250
|
150
|
100
|
|
1.9
|
Từ nhà ông Niệm đến nhà ông Hưng
|
380
|
300
|
250
|
150
|
100
|
|
1.10
|
Từ nhà ông Vinh đến nhà Bà Chanh
|
380
|
300
|
250
|
150
|
100
|
|
1.11
|
Từ Ngã ba đi bản Kẽm (Nhà ông Lợi
bản Đung) đến bản Chiềng Manh (Nhà ông Khân)
|
240
|
180
|
150
|
100
|
80
|
|
1.12
|
Từ Ngã ba bản Sọc (Nhà ông Thưởng)
đến nhà Sỹ Linh
|
380
|
300
|
250
|
150
|
100
|
|
2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn
xã Mường Bang (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
200
|
150
|
110
|
90
|
80
|
5.36. Xã Tân Phong
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu Trung tâm xã Tân Phong
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ nhà ông Đinh Văn Sáu đến hết
đất nhà bà Đinh Thị Chung (Quốc lộ 43)
|
660
|
390
|
220
|
150
|
90
|
|
1.2
|
Đường từ bến phà Vạn Yên đến hết
Hộ ông Mùi Văn Tường bản Tiên Phong
|
400
|
300
|
200
|
150
|
100
|
|
1.3
|
Từ Hộ ông Đinh Văn Chia bản Suối
Lúa đến Hộ ông Mùi Văn Mừng bản Đá Mài
|
300
|
200
|
150
|
100
|
80
|
|
1.4
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Tân Phong (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
240
|
150
|
110
|
90
|
80
|
5.37. Xã Kim Bon
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu vực trung tâm xã Đá Đỏ, xã Kim
Bon cũ (nay thuộc xã Kim Bon)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ UBND xã Kim Bon đi về 2 hướng
200m
|
330
|
280
|
200
|
150
|
80
|
|
1.2
|
Từ UBND xã Đá Đỏ cũ (nay thuộc xã
Kim Bon) hướng đi Sơn La (khoảng 2km)
|
280
|
200
|
120
|
90
|
70
|
|
1.3
|
Tuyến đường liên xã Kim Bon -
Tường Hạ (địa phận xã Kim Bon) (trừ quy vực đã được quy định giá đất)
|
230
|
150
|
120
|
90
|
70
|
|
2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Kim Bon (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
240
|
150
|
120
|
90
|
70
|
5.38. Xã Yên Châu
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tuyến từ Km 240 + 485 m đến Km 240
+ 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên)
|
9.620
|
6.240
|
4.370
|
2.240
|
1.490
|
|
1.2
|
Tuyến từ Km 240 + 392,5 m đến Km
240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải)
|
7.920
|
5.550
|
3.890
|
1.980
|
1.320
|
|
1.3
|
Tuyến từ Km 240 + 285 m đến Km 240
+ 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn)
|
6.050
|
4.240
|
2.970
|
1.390
|
930
|
|
1.4
|
Từ Km 240+151,5m đến Km 239+981,5m
(từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm)
|
5.720
|
4.010
|
2.810
|
1.490
|
990
|
|
1.5
|
Từ Km 239+981,5m đến Km 239+689 m
(từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm đến hết đất ông Thẩm Nga)
|
4.730
|
3.320
|
2.330
|
1.190
|
800
|
|
1.6
|
Tuyến từ Km 239 + 689 m đến Km 239
+ 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng Ánh)
|
4.400
|
3.080
|
2.160
|
990
|
660
|
|
1.7
|
Từ Km 239 + 457 m đến Km 239 + 324
m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích)
|
3.520
|
2.470
|
1.730
|
1.210
|
850
|
|
1.8
|
Từ đất ông Tuấn Vân đến hết đất
thị trấn (từ Km 239 + 324 m đến Km 239 + 038 m)
|
3.010
|
2.110
|
1.480
|
700
|
470
|
|
2
|
Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn
La
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ Km 240 + 485 m đến Km 240 +
814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn)
|
9.620
|
6.740
|
4.710
|
2.240
|
1.490
|
|
2.2
|
Từ đường vào Tiểu khu Kho Vàng đến
hết đất bà Phượng, đối diện đường đi Tiểu khu Huổi Hẹ
|
7.650
|
5.360
|
3.760
|
1.890
|
1.260
|
|
2.3
|
Từ hết đất bà Phượng đến hết đất
nhà bà Vân Ly
|
3.680
|
2.580
|
1.810
|
860
|
580
|
|
3
|
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ trung tâm ngã tư vào UBND xã
Yên Châu 140m (đường 20/11)
|
2.840
|
1.980
|
1.390
|
970
|
680
|
|
3.2
|
Từ đất thi hành án đến ngã ba sân
vận động 326 m (đường 20/11)
|
2.090
|
1.470
|
1.030
|
520
|
350
|
|
3.3
|
Từ tiếp giáp đất ông Định Toán đến
đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11)
|
1.650
|
1.160
|
820
|
460
|
300
|
|
3.4
|
Từ phòng giáo dục huyện đến đất bà
Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên)
|
1.820
|
1.280
|
900
|
420
|
280
|
|
3.5
|
Đất giáp đường quanh sân vận động
(Tiểu khu 3) 261m
|
1.210
|
850
|
600
|
320
|
220
|
|
4
|
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ trung tâm ngã tư đi 140 m
(đường Chu Văn An)
|
3.570
|
2.140
|
1.610
|
1.070
|
720
|
|
4.2
|
Từ mét 141 đến mét 234 (đường Chu
Văn An)
|
3.410
|
2.390
|
1.680
|
1.170
|
820
|
|
4.3
|
Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) đến
cổng trường cấp III (đường Chu Văn An)
|
3.190
|
2.240
|
1.570
|
1.090
|
770
|
|
4.4
|
Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi
Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún
|
3.000
|
2.200
|
1.540
|
420
|
280
|
|
4.5
|
Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh
Thương) đi qua Tiểu khu Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m
|
1.650
|
1.160
|
810
|
570
|
400
|
|
4.6
|
Từ mét 871 đến mét 1071 hướng đi
ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6)
|
1.160
|
700
|
520
|
360
|
240
|
|
5
|
Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu
3) đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài
|
330
|
200
|
160
|
100
|
80
|
|
5.2
|
Ngã ba Chiềng Khoi - Phiêng Khoài
(Đường từ ngã 3 Trường THCS đi các hướng (+300m)
|
200
|
160
|
120
|
100
|
80
|
|
5.3
|
Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu -
Tân Lập, Mộc Châu (địa phận xã Yên Châu)
|
200
|
160
|
130
|
100
|
80
|
|
6
|
Đoạn đường vào bãi rác mới
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà
ông Quý) đến hết đất nhà bà Mùi Ký
|
1.000
|
500
|
320
|
200
|
100
|
|
7
|
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị
trấn Yên Châu
(cũ) (hướng đi Hà Nội)
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ đất nhà Phương Đao (giáp đất
thị trấn Yên Châu cũ) đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ)
|
2.310
|
1.390
|
1.050
|
700
|
470
|
|
7.2
|
Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa
(gương cầu cũ) đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6)
|
2.080
|
1.250
|
940
|
630
|
420
|
|
7.3
|
Đoạn đường cầu sắt cũ
|
1.000
|
500
|
320
|
200
|
100
|
|
8
|
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị
trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La)
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Tuyến đường từ Km 241 + 800 m đến
Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất nghĩa
trang liệt sỹ huyện cũ)
|
2.860
|
1.720
|
1.290
|
860
|
580
|
|
8.2
|
Tuyến đường từ Km 242 + 200m đến
Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ đến
hết đất nhà ông Toản Bình)
|
1.980
|
1.190
|
900
|
600
|
400
|
|
9
|
Tuyến đường dọc kè Suối xã Yên Châu
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu
3) đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)
|
1.490
|
900
|
680
|
460
|
300
|
|
10
|
Các trục đường giao thông chính
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến
giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng)
|
770
|
540
|
390
|
170
|
110
|
|
10.2
|
Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận xã Yên
Châu)
|
460
|
320
|
220
|
160
|
110
|
|
10.3
|
Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã
Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn), vị trí trung tâm khác có giá riêng)
|
440
|
310
|
220
|
160
|
110
|
|
10.4
|
Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó
Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất
nhà ông Sinh bản Đán)
|
330
|
200
|
160
|
100
|
80
|
|
11
|
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã
Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ cầu Chiềng Đông 1 đến cầu
Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ)
|
1.060
|
640
|
480
|
320
|
210
|
|
11.2
|
Từ cầu Chiềng Đông 1 đến nhà ông Ù
Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội)
|
1.850
|
1.300
|
910
|
150
|
90
|
|
11.3
|
Từ cầu Chiềng Đông 2 đến đường rẽ
vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La)
|
1.850
|
1.300
|
910
|
150
|
90
|
|
11.4
|
Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi
hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m
|
1.010
|
610
|
460
|
300
|
200
|
|
11.5
|
Từ 731 m hướng đi Hà Nội đến ngã
ba vào bản Đán (820m)
|
950
|
660
|
470
|
330
|
220
|
|
11.6
|
Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi
hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim
|
950
|
660
|
470
|
330
|
220
|
|
11.7
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú
đến hết đất ông Đạt Quỳnh
|
2.090
|
1.540
|
1.080
|
320
|
210
|
|
11.8
|
Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi
hướng Hà Nội đến cầu bản Phát
|
1.980
|
1.390
|
970
|
200
|
140
|
|
11.9
|
Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính
(Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản
Chiềng Phú)
|
880
|
620
|
430
|
260
|
160
|
|
11.10
|
Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa
(bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) đến giáp đất ông Lừ Văn
Xốm
|
850
|
550
|
350
|
210
|
130
|
|
11.11
|
Từ ngã ba đi Thao trường bắn đến
ngã ba Trường THCS (bản Pút)
|
330
|
200
|
160
|
100
|
80
|
|
11.12
|
Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng
300m
|
270
|
210
|
160
|
140
|
110
|
|
11.13
|
Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi
hướng Hồ Chiềng Khoi đến đập Hồ Chiềng Khoi
|
390
|
240
|
180
|
110
|
80
|
|
12
|
Các tuyến đường ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Yên Châu (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
220
|
180
|
140
|
110
|
90
|
|
13
|
Khu tái định cư, khu quy hoạch dân cư
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Khu dân cư lương thực tiểu khu 1,
xã Yên Châu
|
6.200
|
|
|
|
|
|
13.2
|
Khu dân cư bản Ngoàng, xã Yên Châu
|
330
|
|
|
|
|
5.39. Xã Chiềng Hặc
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Các trục đường giao thông chính
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dọc Quốc lộ 6 giáp phường Mộc Châu
đến địa hết địa phận xã Chiềng Hặc (trừ các khu vực có giá riêng)
|
1.000
|
780
|
540
|
180
|
135
|
|
1.2
|
Từ hết đất trường Tiểu Học - THCS
Tà Làng dọc theo QL 6c hết địa phận xã Chiềng Hặc
|
840
|
590
|
420
|
180
|
120
|
|
2
|
Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường Mường Lựm, xã Tân Yên
(địa phận xã Chiềng Hặc)
|
200
|
160
|
130
|
100
|
80
|
|
3
|
Trung tâm xã Chiềng Hặc, xã Tú Nang cũ (nay thuộc xã Chiềng
Hặc)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ đầu cầu Tà Vài dọc theo Quốc lộ
6 đến cống cây xăng Thắng Thủy
|
1.350
|
800
|
600
|
400
|
250
|
|
3.2
|
Từ cống cây xăng Thắng Thủy đến
qua cổng UBND xã Chiềng Hặc 500m (dọc Quốc lộ 6)
|
1.500
|
1.000
|
800
|
600
|
400
|
|
3.3
|
Từ UBND xã Chiềng Hặc 100m (dọc
theo Quốc lộ 6) đến cầu Nà Ngà 1
|
1.150
|
690
|
520
|
350
|
240
|
|
3.4
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Nà Khoang
đến Cầu đi bản Tin Tốc
|
1.150
|
690
|
520
|
350
|
240
|
|
3.5
|
Từ cầu đi bản Tin Tốc đến qua ngã
ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Ban 100m (đến cống thoát nước) hướng đi Hà Nội.
|
1.150
|
690
|
520
|
350
|
240
|
|
3.6
|
Từ ngã ba cầu Tà Làng đi Hà Nội
đến đường lên bản Tà Làng Cao, đi hướng Sơn La đến cọc Km số 214 + 800 (dọc
Quốc lộ 6)
|
2.000
|
1.500
|
1.000
|
700
|
500
|
|
3.7
|
Từ cống ranh giới tiếp giáp bản
Cốc Lắc và Tà Làng Thấp tới Km số 214+800 (dọc Quốc lộ 6)
|
1.980
|
1.390
|
970
|
690
|
480
|
|
3.8
|
Khu trung tâm xã Tú Nang cũ (thuộc
địa phận xã Chiềng Hặc): Đoạn đường từ đầu cầu Tà Làng dọc theo đường Quốc lộ
6C tới hết đất trường Tiểu Học - THCS Tà Làng
|
1.500
|
1.000
|
800
|
500
|
300
|
|
3.9
|
Từ đường rẽ cầu treo bản Suối Phà
dọc theo Quốc lộ 6 đi hướng Hà Nội 1000m, hướng đi Sơn La qua nhà văn hóa bản
Suối Bưn 300m
|
1.100
|
700
|
500
|
300
|
200
|
|
4
|
Khu quy hoạch dân cư xã Chiềng Hặc
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đấu giá khu quy hoạch dân cư bản
Đông Khùa, xã Tú Nang cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc)
|
5.060
|
|
|
|
|
|
5
|
Tuyến đường nông thôn còn lại xã Chiềng Hặc
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trung tâm xã Mường Lựm cũ (nay
thuộc xã Chiềng Hặc): Từ đầu đập hồ mường lựm tới UBND xã Mường Lựm
|
330
|
200
|
160
|
100
|
80
|
5.40. Xã Lóng Phiêng
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trung tâm xã Chiềng Tương, xã Lóng
Phiêng cũ (nay thuộc xã Lóng Phiêng)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ nhà văn hóa bản Yên Thi hướng
đi Hang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 6 1.015m (dọc đường
Quốc lộ 6)
|
3.990
|
2.800
|
1.960
|
1.370
|
960
|
|
1.2
|
Đường vào bản Tái định cư Quỳnh
Phiêng (từ đường Quốc lộ 6C đi 500m)
|
350
|
190
|
130
|
100
|
80
|
|
1.3
|
Từ UBND xã Chiềng Tương Cũ hướng
về đồn biên phòng 500m hướng về bản Pha Kha II 200m
|
260
|
200
|
150
|
130
|
110
|
|
1.4
|
Từ bản Mơ Tươi khu vực ngã ba đồn
Biên Phòng đến rẽ ra các hướng 150m
|
200
|
160
|
120
|
100
|
80
|
|
1.5
|
Từ ngã ba bản Yên Thi vào khu vực
đấu giá bản Long Đúc (Khoảng 500m)
|
350
|
200
|
150
|
90
|
80
|
|
2
|
Tuyến đường nông thôn còn lại xã Lóng Phiêng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Lóng Phiêng (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
150
|
110
|
90
|
80
|
70
|
5.41. Xã Yên Sơn
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Các trục đường giao thông chính
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dọc Quốc lộ 6C (trừ đất khu vực
trung tâm xã Chiềng On, xã Yên Sơn cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ giáp xã Mai Sơn đến hết nhà văn
hóa bản Chờ Lồng
|
740
|
570
|
400
|
140
|
100
|
|
-
|
Từ nhà văn hóa bản Chờ Lồng đế
tiếp giáp xã Phiêng Khoài
|
440
|
310
|
220
|
160
|
100
|
|
1.2
|
Dọc Tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã
Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn, vị trí trung tâm khác có giá riêng)
|
440
|
310
|
220
|
160
|
110
|
|
1.3
|
Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim
Sơn 1; 100m (Hết đất nhà ông Thắng Quốc)
|
470
|
260
|
200
|
140
|
90
|
|
1.4
|
Từ ngã ba Đông Bâu đi hướng Chiềng
On hết đất Trạm thu phí điện lực
|
2.200
|
1.650
|
1.160
|
810
|
570
|
|
1.5
|
Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó
Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn)
|
300
|
180
|
140
|
90
|
60
|
|
2
|
Trung tâm xã Chiềng On, xã Yên Sơn cũ (nay thuộc xã Yên
Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi
hướng Bó Phương 200m
|
800
|
420
|
310
|
210
|
150
|
|
2.2
|
Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi
hướng Cò Nòi 200m
|
820
|
430
|
320
|
220
|
150
|
|
2.3
|
Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đến
hết đất trường tiểu học Yên Sơn (650m) hướng đi Phiêng Khoài
|
850
|
400
|
300
|
200
|
140
|
|
2.4
|
Trung Tâm xã Chiềng On cũ (nay
thuộc xã Yên Sơn) (từ cổng đồn Biên Phòng Chiềng On đến hết trung tâm xã
640m)
|
2.750
|
1.930
|
1.350
|
180
|
130
|
|
3
|
Khu dân cư trung tâm xã Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
- Tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 6C
|
6.000
|
|
|
|
|
|
3.2
|
- Tiếp giáp mặt đường bê tông
|
3.800
|
|
|
|
|
|
4
|
Tuyến đường nông thôn còn lại xã
Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Yên Sơn (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
160
|
120
|
100
|
90
|
80
|
5.42. Xã Chiềng Mai
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4G
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đỉnh dốc Bản Mạt (ranh giới
Chiềng Mung-Chiềng Mai) đến Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng)
|
1.600
|
960
|
580
|
350
|
210
|
|
1.2
|
Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng)
đến km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1)
|
1.800
|
1.080
|
650
|
390
|
240
|
|
1.3
|
Từ Km7+700m (Địa phận bản Thạy
Lốm 6/1) đến Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai)
|
1.400
|
840
|
510
|
310
|
190
|
|
1.4
|
Từ Km9 (trụ sở Công an xã
Chiềng Mai) đến Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba)
|
2.200
|
1.320
|
800
|
480
|
290
|
|
1.5
|
Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu
ngã ba) đến Km10+900 (Cầu bản Nghịu Cọ)
|
700
|
420
|
260
|
160
|
100
|
|
1.6
|
Từ Km10+900 (Đầu cầu bản Nghịu
Cọ) đến Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ)
|
800
|
480
|
290
|
180
|
110
|
|
1.7
|
Từ Km13 (địa phận bản Tình, xã
Chiềng Kheo cũ) dọc theo quốc lộ 4G đến hết địa phận xã Chiềng Mai
|
650
|
390
|
240
|
150
|
90
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ 117
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ Quốc lộ (Ngã 3 bản Thạy Lốm
6/1) đến Ngã 3 đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m
|
1.200
|
720
|
440
|
260
|
160
|
|
2.2
|
Từ Ngã 3 đường rẽ vào bản Thạy Lốm
6/1 + 150m đến hết địa phận xã Chiềng Mai
|
500
|
300
|
180
|
110
|
90
|
|
3
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban
cũ (bản Hợp 3 Văn Tiên) đến hết địa phận xã Chiềng Mai (đoạn tuyến tránh QL 6
từ Km 293 + 470 đến Km 295 +860)
|
4.950
|
2.970
|
2.200
|
1.490
|
990
|
|
3.2
|
Từ đường Quốc lộ 4G đi qua UBND xã
Chiềng Ban cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai
|
1.100
|
700
|
490
|
340
|
240
|
|
3.3
|
Từ Trung tâm giáo dục lao động
tỉnh đi qua bản Hợp 3 Văn Tiên đến hết địa phận xã Chiềng Mai
|
1.200
|
770
|
490
|
340
|
240
|
|
3.4
|
Từ ngã ba Quốc lộ 4G + 20m đi vào
trung tâm xã Chiềng Mai đến Cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn
|
700
|
420
|
250
|
150
|
90
|
|
3.5
|
Từ cổng bản (cổng chào) bản
Cuộm Sơn đi qua bản Puốn Vạy đến hết địa phận xã Chiềng Mai
|
450
|
270
|
165
|
120
|
90
|
|
3.6
|
Từ Quốc Lộ 4G đến cầu qua suối Bản
Liềng (xã Chiềng Dong cũ)
|
500
|
300
|
180
|
110
|
90
|
|
3.7
|
Từ ngã ba tỉnh lộ 117 qua bản Kéo
Tốc đến ngã ba giao với đường nhựa bản Củ
|
500
|
300
|
180
|
110
|
90
|
|
3.8
|
Từ Quốc lộ 4G đi qua UBND xã
Chiềng Ve cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai
|
650
|
390
|
240
|
140
|
100
|
5.43. Xã Mai Sơn
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Đường Tô Hiệu
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ Km 270 + 600 đến Km 272 + 300
(cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6)
|
9.900
|
6.930
|
4.800
|
3.500
|
2.500
|
|
1.2
|
Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100
(đường rẽ vào đường bể bơi)
|
12.590
|
8.400
|
5.900
|
4.200
|
3.000
|
|
1.3
|
Từ Km 274 + 100 đến Km 274 + 300
(ngã tư Nông trường Tô Hiệu)
|
18.000
|
12.600
|
8.800
|
6.200
|
4.500
|
|
2
|
Đường 20 - 8
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300
đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi
|
12.700
|
8.800
|
5.300
|
3.200
|
2.250
|
|
2.2
|
Từ Km 275 + 300 đến Km 276 đoạn
Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt)
|
7.200
|
4.500
|
3.000
|
2.200
|
1.500
|
|
2.3
|
Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết
địa phận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại
tiểu khu 10 (dọc đường Quốc lộ 6))
|
4.500
|
3.500
|
2.700
|
1.500
|
1.000
|
|
3
|
Đường nhánh
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Phố Lò Văn Muôn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng chợ
trung tâm đi các hướng 20 m
|
12.000
|
8.400
|
5.900
|
4.200
|
3.000
|
|
-
|
Từ cổng Chợ trung tâm + 20 m qua
Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển)
|
3.500
|
3.000
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
|
3.2
|
Phố Hà Văn Ắng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến
ngã ba Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4)
|
15.600
|
9.900
|
7.000
|
4.900
|
3.400
|
|
-
|
Từ ngã ba Xưởng chế biến đi các
hướng 50m
|
14.840
|
9.400
|
6.580
|
4.600
|
3.200
|
|
-
|
Từ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất
nhà máy nước
|
7.400
|
5.200
|
3.600
|
2.500
|
1.800
|
|
3.3
|
Phố Trần Quốc Hoàn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến
đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường
|
8.100
|
4.500
|
3.400
|
2.300
|
1.500
|
|
-
|
Từ đầu cầu phía Công an đến hết
đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8)
|
5.500
|
2.700
|
2.000
|
1.400
|
900
|
|
3.4
|
Đường Cà Văn Khum
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba
Viện Lao + 400 m (hết ranh giới xã Mai Sơn)
|
3.500
|
1.700
|
1.500
|
1.000
|
800
|
|
3.5
|
Đường bản Dôm
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ hết ranh giới Trường Trung học
cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội
trú cấp II
|
3.700
|
1.800
|
1.300
|
900
|
600
|
|
-
|
Từ hết ranh giới Trường Dân tộc
nội trú đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà
ông Giang Len)
|
3.600
|
1.700
|
1.300
|
900
|
600
|
|
-
|
Từ hết ranh giới nhà Giang Len
(phía ra Hát Lót) đến cách Quốc lộ 6 300 m
|
3.200
|
2.300
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
3.6
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Viện Lao đến hết ranh
giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m
|
4.200
|
2.700
|
1.600
|
1.000
|
600
|
|
-
|
Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa
khu vực Mai Sơn + 100 m đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh
|
2.200
|
1.000
|
800
|
500
|
400
|
|
3.7
|
Đường Nà Viền
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận
xã Mai Sơn
|
1.600
|
1.100
|
800
|
600
|
400
|
|
3.8
|
Đường Hoa Ban
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua
tiểu khu 19, 20, 21 đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2)
|
3.770
|
2.250
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
-
|
Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm
non Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện
|
2.700
|
1.600
|
1.000
|
600
|
400
|
|
3.9
|
Phố Kim Đồng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến trường
Tiểu học Hát Lót + 100 m
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
3.10
|
Phố Lò Văn Hắc
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết ngã ba
giao đường Hà Văn Ắng
|
7.400
|
5.200
|
3.600
|
2.500
|
1.800
|
|
3.11
|
Phố Cầu Treo
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ bên kia cầu treo đến cách cổng
Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm
|
1.600
|
1.100
|
800
|
600
|
350
|
|
3.12
|
Đường Quốc lộ 6
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát
Lót cũ) đến hết địa phận xã Mai Sơn
|
3.200
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
900
|
|
-
|
Từ Km 260+300 (giáp địa phận xã
Yên Châu) đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát)
|
2.860
|
1.720
|
1.210
|
850
|
600
|
|
-
|
Từ Km 262+750 đến Km 263+500 (qua
Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m)
|
2.900
|
1.600
|
1.200
|
800
|
500
|
|
-
|
Từ Km 266+800 đến Km 270+600 (địa
phận thị trấn Hát Lót cũ)
|
7.920
|
4.750
|
2.850
|
1.700
|
1.000
|
|
-
|
Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía
ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I)
|
6.500
|
3.900
|
2.350
|
1.400
|
850
|
|
-
|
Từ hết ranh giới trường Tiểu học
Cò Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi)
|
6.500
|
3.900
|
2.350
|
1.400
|
850
|
|
3.13
|
Quốc lộ 37
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung
phong đi 200m theo hướng đi bản Nong Quỳnh
|
2.600
|
1.500
|
950
|
600
|
350
|
|
3.14
|
Đường Quốc lộ 6 C
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Cò Nòi +20m đến hết
Trường THPT Cò Nòi
|
2.100
|
1.200
|
800
|
500
|
300
|
|
-
|
Từ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết
tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te)
|
1.600
|
800
|
600
|
400
|
300
|
|
-
|
Từ hết tiểu khu Bình Minh đến hết
địa phận xã Mai Sơn
|
1.100
|
700
|
500
|
400
|
300
|
|
3.15
|
Đường nhánh khác
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đường Tôn Thất Tùng đi hướng
ngã ba Bắc Quang đến hết địa phận xã Mai Sơn
|
1.600
|
1.100
|
800
|
600
|
400
|
|
-
|
Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) đến hết
ranh giới thị trấn Hát Lót cũ (hướng đi cầu treo Nà Ban)
|
1.100
|
900
|
600
|
500
|
300
|
|
-
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 tại Km 277 +
300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) đến hết địa phận xã Mai Sơn (hướng đi điểm
Tái định cư bản Củ Pe)
|
1.300
|
900
|
600
|
500
|
300
|
|
-
|
Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót
cũ đến cầu treo Nà Ban
|
900
|
600
|
500
|
300
|
200
|
|
-
|
Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6
+ 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ)
|
2.600
|
1.740
|
1.230
|
860
|
500
|
|
-
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết Trường
THCS Tô Hiệu
|
3.500
|
3.000
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
|
-
|
Từ ngã ba quốc lộ 6 đến Chi cục
Thuế khu vực Mai Sơn - Yên Châu (cũ)
|
3.900
|
3.300
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ
tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La
|
1.100
|
800
|
300
|
200
|
150
|
|
-
|
Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc
lộ 6 cũ (giáp bà Nga)
|
1.300
|
900
|
400
|
300
|
150
|
|
-
|
Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát
Lót (cũ) đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa)
|
700
|
500
|
300
|
200
|
100
|
|
4
|
Các đường trong quy hoạch giai
đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt
đường rộng 30 m
|
11.000
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt
đường rộng 20,5 m
|
11.000
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt
đường rộng 16,5 m
|
|
|
|
|
|
|
-
|
+ Lô 1B
|
6.000
|
|
|
|
|
|
-
|
+ Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C
|
6.000
|
|
|
|
|
|
|
+ Lô 7A
|
6.000
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Từ Km 263 + 500 đến cách cổng UBND
xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) 200 m
|
6.100
|
3.000
|
2.100
|
1.400
|
1.000
|
|
4.5
|
Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m
đến đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II)
|
6.100
|
3.000
|
2.100
|
1.400
|
1.000
|
|
4.6
|
Từ đường vào trường THCS Cò Nòi
(cấp II) đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5)
|
5.500
|
2.800
|
2.000
|
1.300
|
900
|
|
5
|
Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Các tuyến đường trong khu tái định
cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m
|
6.300
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đường
26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu 10 thị trấn Hát Lót)
|
9.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch nội bộ 16,5m
|
9.000
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10,
thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6)
|
7.300
|
|
|
|
|
|
5.3
|
Các tuyến đường trong khu quy
hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ
đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện
đa khoa huyện Mai Sơn +100m)
|
3.700
|
|
|
|
|
|
5.4
|
Các tuyến đường trong khu quy
hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ
Đường 20- 8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn
hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến
đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường)
|
5.500
|
|
|
|
|
|
5.5
|
Tuyến đường bê tông thuộc quy
hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn
|
1.700
|
1.400
|
|
|
|
|
5.6
|
Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò
Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ
|
2.550
|
|
|
|
|
|
5.7
|
Đường qua điểm dân cư nông thôn
chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi cũ (khu gốc đa)
|
4.700
|
|
|
|
|
|
5.8
|
Các tuyến đường trong khu quy
hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi
|
2.000
|
|
|
|
|
|
6
|
Trục đường giao thông chính; khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường Hát Lót - Chiềng Mung
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02
hướng 100m
|
900
|
700
|
500
|
300
|
200
|
|
-
|
Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ)
100m đi hướng thôn Nà Cang đến hết địa phận xã Mai Sơn
|
1.000
|
700
|
500
|
400
|
300
|
|
-
|
Từ ngã ba Tiểu khu Nà Sản đến
đường Hát Lót-Chiềng Mung
|
1.100
|
800
|
600
|
400
|
300
|
|
-
|
Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m
Quốc lộ 6) + 40 m đến hết đoàn địa chất 305
|
700
|
400
|
300
|
200
|
150
|
|
6.2
|
Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ
37 (Cò Nòi)
|
800
|
600
|
400
|
300
|
100
|
|
6.3
|
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba Yên Sơn
|
1.100
|
800
|
600
|
400
|
300
|
|
-
|
Từ ngã ba Yên Sơn đi thôn Nà Cang
đến đường Hát Lót - Chiềng Mung
|
900
|
600
|
300
|
200
|
100
|
|
-
|
Từ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba
bản Nà Tiến (cũ) 40m
|
900
|
600
|
300
|
200
|
100
|
|
-
|
Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại
trường Nông Lâm (nối vào tuyến Từ Quốc lộ 6 hướng đi thôn Nà Cang)
|
1.100
|
800
|
400
|
200
|
150
|
|
-
|
Từ ngã ba bản Nà Tiến (cũ) đến
đường Hát Lót - Chiềng Mung
|
800
|
600
|
400
|
300
|
200
|
5.44. Xã Phiêng Pằn
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4G
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã
Chiềng Ve cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) đến hết địa phận xã Nà Ớt cũ
|
550
|
390
|
160
|
130
|
100
|
|
2
|
Quốc lộ 37
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ Km 473+800 đến Km 475+800m
|
1.200
|
850
|
600
|
450
|
300
|
|
2.2
|
Từ Km 475+800 đến Km 486+000
|
800
|
550
|
400
|
300
|
180
|
|
2.3
|
Từ Km 486+000 đến Km 487+000
(Trung tâm xã Phiêng Pằn)
|
1.200
|
850
|
600
|
450
|
300
|
|
3
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Nà Ớt
cũ (nay thuộc xã Phiêng Pằn)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ cổng UBND xã Nà Ớt cũ đến hết
địa phận xã Nà Ớt cũ hướng đi Phiêng Cằm
|
550
|
390
|
220
|
160
|
100
|
|
-
|
Tuyến đường trung tâm xã Nà Ớt: từ
Km 33+500m đến Km35+500
|
830
|
500
|
380
|
260
|
170
|
|
3.2
|
Tuyến đường Quốc lộ 37 từ Cò Nòi
đi Nà Ớt: Từ Km 487+000 đến Km 499+000 (điểm cuối giao với Quốc lộ 4G)
|
500
|
450
|
350
|
300
|
200
|
|
3.3
|
Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc
lộ 6 cũ (giáp bà Nga)
|
1.210
|
850
|
380
|
260
|
170
|
|
3.4
|
Tuyến đường Trung tâm xã Phiêng
Pằn (điểm đầu giao với Quốc lộ 37) đến cột mốc 219/Sơn La, Đồn Biên phòng
Phiêng Pằn 459
|
750
|
550
|
450
|
250
|
150
|
|
3.5
|
Khu vực trung tâm xã Chiềng Lương
cũ (Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m)
|
300
|
250
|
150
|
100
|
80
|
|
3.6
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Phiêng Pằn (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
600
|
420
|
230
|
150
|
100
|
5.45. Xã Chiềng Mung
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 6
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ hết địa phận xã Mai Sơn đến ngã
ba đường rẽ vào khu công nghiệp Mai Sơn
|
3.300
|
2.750
|
1.930
|
1.320
|
930
|
|
1.2
|
Từ ngã ba đường rẽ vào khu công
nghiệp Mai Sơn đến ngã ba qua ngã ba trại ong đi hướng Quốc lộ 6 cũ hết địa
phận xã Chiềng Mung
|
5.500
|
3.000
|
2.100
|
1.450
|
1.000
|
|
1.3
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 cũ và mới +20m
theo hướng đi Quốc lộ 6 cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mung (đi trại thực
nghiệm)
|
4.400
|
2.750
|
1.650
|
880
|
660
|
|
1.4
|
Từ tuyến tránh địa phận Chiềng
Mung đến hết địa phận xã Chiềng Mung
|
6.050
|
3.300
|
2.480
|
1.650
|
1.100
|
|
2
|
Quốc lộ 4G
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba Mai Sơn (đường Sông Mã
cũ) Đến ngã ba thôn 6 - 40m (giao nhau với Quốc lộ 4G)
|
1.500
|
1.100
|
860
|
690
|
570
|
|
2.2
|
Từ địa phận giáp ranh phường
Chiềng Sinh đến bia tưởng niệm
|
4.100
|
3.600
|
2.600
|
2.400
|
2.100
|
|
2.3
|
Từ Bia Tưởng Niệm đến hết địa phận
xã Chiềng Mung
|
3.600
|
2.600
|
2.400
|
2.100
|
1.500
|
|
3
|
Đường Hát Lót - Chiềng Mung
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ giáp địa phận xã Mai Sơn đến
đến hết xã Chiềng Mung
|
1.500
|
1.050
|
700
|
500
|
400
|
|
4
|
Đường tỉnh lộ 118
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba chợ Chiềng Mung đến ngã
ba Bản Xum (đường Hát Lót - Chiềng Mung)
|
1.100
|
770
|
540
|
380
|
270
|
|
5
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư và các đường nhánh
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ giáp địa phận xã Mai Sơn đến nhà
máy tinh bột sắn (xã Mường Bon cũ) đến ngã ba Tỉnh lộ 118 bản Quỳnh Pầu
|
880
|
620
|
430
|
300
|
210
|
|
5.2
|
Từ ngã ba bản Mai Tiên đến hết khu
Tái định cư bản Mai Quỳnh cũ
|
660
|
470
|
320
|
220
|
160
|
|
5.3
|
Từ địa phận ranh giới tiểu khu 15
xã Mai Sơn qua khu công nghiệp Mai Sơn đến điểm tường TH và THSC Nà Trai
|
660
|
470
|
320
|
220
|
160
|
|
5.4
|
Đoạn đường từ Nhà máy tinh bột sắn
(bản Un) đi bản Mé đến hết địa phận giao nhau đường khu công nghiệp Mai Sơn
(bản Cắp)
|
880
|
620
|
140
|
110
|
90
|
|
5.5
|
Đường từ ngã ba Bản Cắp qua UBND
xã Mường Bằng đến điểm tái định cư Quỳnh Bằng
|
660
|
470
|
320
|
220
|
135
|
|
5.6
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Chiềng Mung (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
600
|
420
|
230
|
150
|
100
|
5.46. Xã Phiêng Cằm
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Khu trung tâm xã từ trạm cân điện
tử đến mỏ đá Hiền Luyến
|
1.100
|
770
|
390
|
280
|
170
|
|
1.2
|
Các vị trí còn lại trên tuyến tỉnh
lộ 113, xã Phiêng Cằm
|
660
|
470
|
180
|
130
|
80
|
|
1.3
|
Đường Mường Chanh (Bản Hịa) -
Chiềng Nơi
|
660
|
470
|
320
|
220
|
170
|
|
2
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xã Nậm Ty đến xã Nậm Lầu (đoạn qua
địa phận xã Phiêng Cằm)
|
1.210
|
850
|
380
|
260
|
170
|
|
2.2
|
KM 31+100 ĐT.113 (bản Phiêng Phụ)
đến Trung tâm xã Chiềng Nơi cũ
|
660
|
470
|
180
|
130
|
80
|
|
2.3
|
Khu vực trung tâm xã Chiềng Nơi cũ
(Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m)
|
300
|
210
|
125
|
100
|
80
|
|
2.4
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Phiêng Cằm (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
660
|
470
|
180
|
130
|
80
|
5.47. Xã Mường Chanh
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường tỉnh lộ 117
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường Tỉnh 117: Từ ngã ba bản Đen
đi hướng phường Chiềng Cơi 300m, đi hướng Quốc lộ 4G 900m, đi đến cầu Tà
Chiềng tại bản Cang Mường (trừ đoạn Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường
Chanh bản Đen)
|
2.200
|
1.000
|
500
|
300
|
200
|
|
1.2
|
Đường Tỉnh lộ 117: Các đoạn còn
lại thuộc địa phận xã Mường Chanh
|
780
|
600
|
300
|
200
|
150
|
|
2
|
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã
Mường Chanh (bản Đen)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường quy hoạch trên tuyến Đường
tỉnh 117: Đoạn từ ngã ba bản Đen hướng đi xã Hua La (cũ), đi Xưởng chế biến
cà phê Mường Chanh
|
2.400
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đường nội bộ trong khu quy hoạch
(đường bê tông)
|
1.000
|
|
|
|
|
|
3
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường giao thông đoạn từ cầu Tà
Chiềng đến hết địa phận xã Mường Chanh tiếp giáp với xã Muổi Nọi
|
1.100
|
770
|
580
|
340
|
270
|
|
3.2
|
Đường giao thông từ ngã ba giao
với Đường tỉnh 117 tại trung tâm xã Mường Chanh đi xã Phiêng Cằm (xã Chiềng
Nơi cũ) 900m
|
700
|
500
|
300
|
200
|
100
|
|
3.3
|
Đường giao thông từ ngã ba giao
với Đường tỉnh 117 tại bản Mảy đến ngã ba rẽ đi bản Tường Chung
|
600
|
420
|
220
|
160
|
100
|
|
3.4
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Mường Chanh (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
500
|
350
|
200
|
150
|
100
|
5.48. Xã Tà Hộc
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ
110)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp xã Mai Sơn đến đỉnh dốc
Tiểu khu 8 xã tà Hộc +20m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó)
|
1.010
|
430
|
320
|
220
|
150
|
|
1.2
|
Từ đỉnh dốc tiểu khu 8 +200m
(đường rẽ vào Hồ Nà Bó) đến nhà ông chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Bó Đươi)
+20m
|
1.130
|
570
|
420
|
290
|
190
|
|
1.3
|
Từ nhà ông chuyên Huệ (đường rẽ
vào bản Bó Đươi) +20m đến hết địa phận xã Tà Hộc
|
880
|
620
|
430
|
300
|
210
|
|
1.4
|
Từ hết địa phận bản Cáp Na đến
Cảng Tà Hộc
|
500
|
350
|
200
|
150
|
110
|
|
2
|
Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ Km 0 + 20m đến cách ngã ba Sông
Lô 200m
|
770
|
540
|
280
|
190
|
140
|
|
2.2
|
Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng
200m
|
770
|
540
|
280
|
190
|
140
|
|
3
|
Đường Tà Hộc - Mường Bú
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ đường tỉnh lộ 110 (Ngã ba Nà Bó
cũ) + 60m đến hết địa phận xã Tà Hộc
|
880
|
620
|
150
|
130
|
90
|
|
3.2
|
Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ
110 +100m (Tà Hộc) đến Quốc lộ 37 (Mai Sơn)
|
770
|
540
|
150
|
130
|
80
|
|
4
|
Đi khu công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Sông Lô +200m nhánh 109
- 110 đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20m (Tỉnh lộ 110) về phía Sông Lô
|
900
|
600
|
400
|
300
|
200
|
|
5
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Khu vực trung tâm xã Nà Bó cũ (Từ
UBND xã đi về 2 hướng 200m)
|
300
|
250
|
150
|
100
|
80
|
|
5.2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Tà Hộc (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
600
|
420
|
230
|
150
|
100
|
5.49. Xã Chiềng Sung
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 110)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng
Sung (cũ) theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200m
|
880
|
620
|
280
|
190
|
130
|
|
1.2
|
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 110
|
550
|
390
|
160
|
140
|
110
|
|
2
|
Đường Nà Bó - Mường Chùm
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đường Tỉnh lộ 110 (ngã ba Nà
Bó) + 60m đến hết địa phận huyện Mai sơn
|
880
|
620
|
280
|
190
|
130
|
|
3
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Chiềng Sung (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
600
|
420
|
230
|
150
|
100
|
|
4
|
Các tuyến đường còn lại tại các
bản trên địa bàn xã (trừ các khu vực đã quy định giá đất)
|
250
|
|
|
|
|
5.50. Xã Bó Sinh
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu trung tâm xã Pú Bẩu, xã Chiềng En, xã Bó Sinh cũ (nay
thuộc xã Bó Sinh)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Các bản thuộc xã Bó Sinh trên
tuyến đường Quốc lộ 12
|
300
|
180
|
140
|
90
|
60
|
|
1.2
|
Tuyến Tỉnh lộ 108 từ ngã 3 bản
Phống đến cầu cứng bản Phống 2
|
300
|
180
|
140
|
90
|
60
|
|
1.3
|
Từ trụ sở UBND xã Pú Pẩu cũ (nay
thuộc xã Bó Sinh) đến trụ sở UBND xã Pú Pẩu (mới)
|
170
|
140
|
100
|
90
|
70
|
|
1.4
|
Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Pú
Bẩu (cũ)
|
300
|
180
|
140
|
90
|
60
|
|
1.5
|
Từ ngã ba bản Pát đến trường Mầm
non Pú Pẩu
|
200
|
160
|
120
|
100
|
80
|
|
1.6
|
Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng En
cũ (nay thuộc xã Bó Sinh) về 2 phía 1km
|
330
|
200
|
160
|
100
|
70
|
|
1.7
|
Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Bó
Sinh
|
170
|
140
|
100
|
90
|
70
|
|
1.8
|
Từ ngã ba điểm trường Pá Lưng đến
UBND xã Chiềng En cũ (nay thuộc xã Bó Sinh)
|
150
|
120
|
90
|
80
|
60
|
|
1.9
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Bó Sinh (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
120
|
100
|
90
|
80
|
70
|
5.51. Xã Chiềng Khương
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4G
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cửa hàng xăng dầu đến đường vào
trường Trung học phổ thông Chiềng Khương
|
1.300
|
770
|
510
|
350
|
210
|
|
1.2
|
Từ đường đi trường Trung học phổ
thông đến Huổi Nhương
|
1.780
|
1.070
|
590
|
390
|
260
|
|
1.3
|
Từ cống Huổi Nhương đến đường vào
UBND xã Chiềng Khương
|
1.850
|
1.150
|
620
|
400
|
300
|
|
1.4
|
Từ hết đường vào UBND xã Chiềng Khương
đến hết bản Thống Nhất
|
1.260
|
750
|
570
|
380
|
260
|
|
1.5
|
Từ đầu bản Híp đến hết đất bản
Tiên Sơn
|
550
|
330
|
260
|
170
|
110
|
|
2
|
Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã
Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn
đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã)
|
480
|
280
|
210
|
150
|
90
|
|
2.2
|
Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn
đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã)
|
480
|
280
|
210
|
150
|
90
|
|
2.3
|
Từ hết cầu bản Sai đến hết đất
trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Mường Sai (hướng đi Sơn La)
|
390
|
240
|
180
|
130
|
80
|
|
2.4
|
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ
4G
|
350
|
210
|
160
|
110
|
70
|
|
2.5
|
Các bản khác còn lại (không nằm
trên tuyến đường Quốc lộ 4G)
|
200
|
150
|
120
|
80
|
50
|
|
3
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ M21 đến Quốc lộ 4G đến hết đất
đơn vị C2
|
550
|
330
|
220
|
160
|
100
|
|
3.2
|
Đường Tuần tra biên giới, Từ M21
Quốc lộ 4G đến ngã ba đường vào bản Búa
|
390
|
240
|
180
|
130
|
80
|
|
3.3
|
Đường vào trụ sở UBND xã Chiềng
Khương đến cổng trụ sở UBND xã Chiềng Khương
|
550
|
330
|
260
|
170
|
110
|
|
3.4
|
Tuyến Mường Hung - Chiềng Khương
từ bản Cỏ đến hết bản Ten Pạch
|
280
|
220
|
170
|
150
|
110
|
|
3.5
|
Tuyến đường tuần tra biên giới từ
ngã ba bản Búa đến cầu cứng bản Búa
|
310
|
250
|
190
|
160
|
130
|
|
3.6
|
Tuyến đường tuần tra biên giới từ
ngã ba bản Búa đến hết đất nhà ông Quàng Văn Vui - bản Cỏ
|
280
|
220
|
170
|
150
|
110
|
|
3.7
|
Từ hết đất đơn vị C2 đến hết đất
nhà ông Đào Tuấn Anh (bản Khương Tiên)
|
440
|
280
|
170
|
100
|
80
|
|
3.8
|
Từ cầu tràn bản Mo đến hết đất bản
Huổi Mo (khu Tái định cư)
|
200
|
160
|
100
|
90
|
80
|
|
3.9
|
Từ hết đất nhà ông Anh Ngát đến
nghĩa địa bản Huổi Nhương
|
420
|
280
|
110
|
90
|
80
|
|
3.10
|
Từ cầu bản Híp (nhà ông Pâng) đến
hết đất nhà ông Sơn bản Híp
|
280
|
170
|
90
|
90
|
80
|
|
3.11
|
Đường vào khu dân cư dọc theo suối
Hải Hậu (Bản Tiên Sơn)
|
280
|
180
|
90
|
90
|
80
|
|
3.12
|
Từ đường tuần tra biên giới đến
bản Bó
|
200
|
160
|
120
|
100
|
80
|
|
3.13
|
Từ trường Trung học Chiềng Khương
đến cây xăng Chiềng Khương
|
1.140
|
680
|
510
|
340
|
230
|
|
4
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Chiềng Khương (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
110
|
90
|
85
|
75
|
70
|
5.52. Xã Mường Hung
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4G
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đầu cầu Chiềng Cang qua cầu
treo Mường Hung 100m
|
660
|
400
|
300
|
200
|
140
|
|
1.2
|
Từ ngã ba cầu cứng (bản Nhạp) đi 2
hướng 200m (hướng đi Sơn La và hướng đi xã Sông Mã)
|
1090
|
650
|
460
|
300
|
200
|
|
1.3
|
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ
4G
|
610
|
370
|
280
|
190
|
130
|
|
1.4
|
Các bản khác còn lại (không nằm
trên tuyến đường Quốc lộ 4G
|
150
|
110
|
100
|
90
|
80
|
|
1.5
|
Từ đầu cầu bản cứng (bản Nhạp) đến
Quốc lộ 4G
|
880
|
530
|
400
|
270
|
180
|
|
2
|
Trục đường giao thông chính, khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường đi Phiêng Cằm - Chiềng Nơi,
huyện Mai Sơn cũ (Thuộc địa phận xã Mường Hung)
|
170
|
140
|
100
|
90
|
70
|
|
2.2
|
Từ đầu cầu treo đến hết nhà ông
Huy Phương
|
680
|
410
|
300
|
200
|
140
|
|
2.3
|
Đường tỉnh lộ 115 (T115)
|
280
|
220
|
170
|
150
|
110
|
|
2.4
|
Từ đầu cầu cứng bản Trung Chính
đến đường T115
|
550
|
330
|
260
|
170
|
110
|
|
2.5
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Mường Hung (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
150
|
120
|
110
|
85
|
75
|
5.53. Xã Chiềng Khoong
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4G
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đường rẽ vào bản Co Pạo đến hết
đất trường tiểu học Chiềng Khoong
|
2.080
|
1.260
|
940
|
630
|
420
|
|
1.2
|
Từ hết đất trường tiểu học Chiềng
Khoong đến hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng)
|
1.130
|
680
|
400
|
270
|
180
|
|
1.3
|
Từ hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản
Púng) đến hết đất bản Hoàng Mã
|
1.520
|
920
|
500
|
330
|
220
|
|
1.4
|
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ
4G
|
390
|
240
|
180
|
130
|
80
|
|
2
|
Đường Nà Hạ - Mường Hung
|
280
|
220
|
170
|
150
|
110
|
|
3
|
Trục đường giao thông chính; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ mét 21 đến nhà ông Long (Tính
từ Quốc lộ 4G đi C3)
|
610
|
370
|
280
|
190
|
130
|
|
3.2
|
Từ mét 21 đến nhà ông Chú (Tính từ
Quốc lộ 4G đi C5)
|
550
|
330
|
260
|
170
|
110
|
|
3.3
|
Từ hết đất nhà ông Long (tính từ
Quốc lộ 4G đi C3) đến hết đất nhà ông Pâng
|
280
|
170
|
110
|
90
|
70
|
|
3.4
|
Từ hết đất nhà ông Chú (tính từ
Quốc lộ 4G đi C5) đến hết đất nhà ông Phát bản Hua Na
|
280
|
170
|
110
|
90
|
70
|
|
3.5
|
Từ nhà ông Lò Văn Thi qua trụ sở
UBND xã Mường Cai (cũ) đến hết đất nhà bà Lò Thị Định
|
280
|
220
|
170
|
150
|
110
|
|
3.6
|
Từ đỉnh dốc kéo đỉnh chỗ nhà ông
Kha Văn Ứng đến hết đất nhà tập thể thủy điện Nậm Soi
|
300
|
260
|
180
|
140
|
90
|
|
3.7
|
Từ ngã 3 nhà ông Hà đến đầu cầu
treo cũ đến hết đất nhà ông Lò Văn Thoan
|
290
|
250
|
180
|
140
|
90
|
|
3.8
|
Từ ngã 3 bản Co Phường (đường vào
UBND xã Mường Cai (cũ) đến hết đất nhà ông Lò Văn Thi và tuyến vào đến cổng
trụ sở UBND xã (cũ)
|
280
|
220
|
170
|
110
|
90
|
|
3.9
|
Từ ngã 3 nhà ông Hiệp đường rẽ vào
UBND xã đến giáp đất Nhà máy thủy điện Nậm Soi
|
260
|
200
|
150
|
90
|
70
|
|
3.10
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Chiềng Khoong (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
140
|
100
|
90
|
80
|
70
|
|
3.11
|
Từ đường rẽ vào bản Co Pạo theo
hướng đi Sơn La đến hết bản Hồng Lam
|
600
|
360
|
270
|
180
|
120
|
5.54. Xã Mường Lầm
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Quốc lộ 12
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ hết đất xã Yên Hưng (cũ) đến
cầu cứng qua suối Nậm Con
|
660
|
400
|
300
|
200
|
140
|
|
1.2
|
Từ cầu cứng qua suối Nậm Con đến
hết đất bản Mường Tợ
|
550
|
330
|
260
|
170
|
110
|
|
1.3
|
Từ đất bản Mường Cang đến cổng trụ
sở UBND xã Mường Lầm
|
770
|
470
|
360
|
240
|
160
|
|
1.4
|
Từ cổng trụ sở UBND xã đến hết đất
nhà ông Lò Quang Nạt
|
880
|
530
|
400
|
270
|
180
|
|
1.5
|
Từ hết đất nhà ông Lò Quang Nạt
đến giáp xã Chiềng En
|
440
|
270
|
200
|
140
|
90
|
|
2
|
Trục đường giao thông chính; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba trụ sở UBND xã đến hết
đất điểm bưu điện văn hóa xã
|
1.100
|
660
|
500
|
330
|
220
|
|
2.2
|
Từ hết đất Điểm bưu điện văn hóa
xã đến ngã 3 giáp Quốc lộ 12
|
660
|
400
|
300
|
200
|
140
|
|
2.3
|
Từ ngã ba quốc lộ 12 đường Mường
Lầm - Ngam Trạng đến hết đất bản Lấu Ngày
|
260
|
210
|
160
|
130
|
110
|
|
2.4
|
Từ đầu cầu cứng km14 đường Mường
Lầm - Ngam Trạng đến giáp đất bản Hin Pẻn
|
240
|
190
|
130
|
110
|
80
|
|
2.5
|
Từ ngã ba Chợ đến đầu cầu treo
Mương Nưa
|
600
|
360
|
270
|
180
|
120
|
|
3
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Mường Lầm (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
150
|
120
|
100
|
90
|
80
|
5.55. Xã Nậm Ty
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn đường bê tông tại trung tâm
xã
|
660
|
400
|
300
|
200
|
140
|
|
1.2
|
Các bản khác còn lại trên tuyến
đường Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)
|
220
|
180
|
140
|
110
|
90
|
|
1.3
|
Từ khe Huổi Phạn (Bản Nà Tòng) đến
đầy cầu thép (bản Pàn)
|
600
|
360
|
270
|
180
|
120
|
|
1.4
|
Từ đầu cầu cưng bản Pịn đến điểm
hang Nong Bó bản Chiềng Vàng
|
300
|
260
|
220
|
200
|
180
|
|
1.5
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Nậm Ty (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
130
|
100
|
80
|
70
|
60
|
5.56. Xã Sông Mã
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Cách mạng tháng 8
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ ngã tư giao với đường Lý Tự
Trọng đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5
|
15.230
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Từ ngã tư giao với đường 19/5 đến
ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
|
14.250
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Từ ngã ba Trung tâm y tế đến ngã
ba giao với đường Võ Thị Sáu
|
10.920
|
6.560
|
3.500
|
2.500
|
1.250
|
|
1.4
|
Từ ngã ba giao với đường Võ Thị
Sáu đến đường rẽ Lý Tự Trọng
|
11.900
|
7.140
|
3.500
|
2.500
|
1.250
|
|
1.5
|
Từ ngã ba giao với đường Nguyễn
Đình Chiểu đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp
|
13.860
|
8.320
|
3.500
|
2.500
|
1.250
|
|
2
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
14.780
|
|
|
|
|
|
3
|
Đường 19 tháng 5
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao
thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh)
|
15.230
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao
thông) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
|
9.750
|
5.850
|
4.390
|
2.920
|
1.460
|
|
4
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ đầu cầu cứng đến đường Cách
mạng tháng 8
|
11.760
|
7.060
|
3.500
|
2.500
|
1.250
|
|
4.2
|
Từ đầu cầu cứng đến ngã tư giao
với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất
|
8.730
|
5.240
|
3.310
|
2.210
|
1.110
|
|
5
|
Đường Lò Văn Giá
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ ngã ba giáp đường 19/5 đến ngã
ba giáp đường Lý Tự Trọng
|
14.780
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng
đến ngã tư cầu cứng Tổ dân phố 5
|
8.960
|
5.380
|
3.500
|
2.500
|
1.250
|
|
6
|
Đường Lê Văn Tám
|
13.860
|
8.320
|
3.500
|
2.500
|
1.250
|
|
7
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ M21 tính từ đường Cách mạng
tháng 8 đến giáp đường Thanh niên
|
9.950
|
5.970
|
4.480
|
2.990
|
1.500
|
|
7.2
|
Từ M21 tính từ đường Cách mạng
tháng 8 đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7)
|
8.670
|
5.200
|
3.900
|
2.600
|
1.370
|
|
7.3
|
Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn
Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ dân phố 4) đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa
(số nhà 57)
|
7.070
|
4.250
|
3.190
|
2.130
|
1.070
|
|
7.4
|
Từ hết đất nhà bà Hoa (Công an xã)
đến hết đất M21 đường Cách mạng Tháng Tám
|
6.090
|
3.660
|
2.750
|
1.830
|
920
|
|
8
|
Phố Hai Bà Trưng
|
10.470
|
6.280
|
4.710
|
3.140
|
1.650
|
|
9
|
Đường Mồng 2 tháng 9
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ Chợ Cộng đồng đến ngã ba bản
Địa
|
8.960
|
5.380
|
4.040
|
2.690
|
1.350
|
|
9.2
|
Từ ngã ba bản Địa đến hết đất nhà
ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41)
|
5.500
|
3.300
|
2.480
|
1.650
|
830
|
|
9.3
|
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông
Tòng Văn Ọ (số nhà 41) đến hết đất nhà ông Lợi
|
4.220
|
2.530
|
1.900
|
1.270
|
640
|
|
10
|
Đường Biên Hòa
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ ngã ba Chợ cộng đồng đến hết
đất trụ sở Nhà máy nước
|
8.060
|
4.830
|
2.500
|
1.500
|
850
|
|
10.2
|
Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước đến
cầu Nà Hin
|
6.650
|
3.990
|
2.500
|
1.500
|
850
|
|
11
|
Đường Thanh Niên
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ ngã ba giao với đường 19/5 (Đất
nhà ông Thiện Hảo) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
|
11.000
|
|
|
|
|
|
11.2
|
Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn
Đình Chiểu đến ngã ba Chợ cộng đồng
|
9.530
|
5.720
|
4.290
|
2.500
|
850
|
|
12
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
7.230
|
4.340
|
3.260
|
2.170
|
1.090
|
|
13
|
Đường Võ Thị Sáu
|
6.290
|
3.770
|
3.500
|
2.500
|
1.250
|
|
14
|
Đường Lý Tự Trọng
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G đến hết
đất Công an xã
|
8.060
|
4.830
|
3.630
|
2.420
|
1.210
|
|
14.2
|
Từ hết đất Công an xã đến hết
đường
|
5.040
|
3.030
|
2.270
|
1.520
|
760
|
|
14.3
|
Từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ
đường Cách mạng tháng 8) đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá
|
8.530
|
|
|
|
|
|
15
|
Đường Lê Hồng Phong
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Từ đất Trung tâm y tế huyện cũ đến
giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc
|
9.950
|
5.970
|
3.500
|
2.500
|
1.250
|
|
15.2
|
Từ đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và
CNCH khu vực Sông Mã đến đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ
|
6.000
|
3.600
|
2.500
|
1.500
|
650
|
|
15.3
|
Từ hết đất cây xăng Anh Trang đến đường
vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã
|
7.000
|
4.200
|
2.500
|
1.500
|
650
|
|
15.4
|
Từ đất nhà ông Lê Hữu Ngọc đến hết
đất cây xăng Anh Trang
|
6.300
|
3.780
|
2.840
|
1.890
|
1.380
|
|
16
|
Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn
Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà
đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến
nhà văn hóa tổ dân phố 4
|
9.810
|
|
|
|
|
|
16.2
|
Từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến
điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên
|
5.380
|
|
|
|
|
|
17
|
Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến
vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá
|
9.470
|
|
|
|
|
|
18
|
Đường Quốc lộ 4G
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn đường từ đất nghĩa trang liệt
sỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận Tổ dân phố 7, xã Sông Mã
|
4.000
|
2.400
|
1.800
|
1.200
|
920
|
|
19
|
Đường 8/3
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ
và đường 8/3) đến hết đất Chi cục Thuế
|
7.800
|
3.600
|
2.700
|
1.800
|
1.200
|
|
19.2
|
Từ giáp đất Chi cục Thuế đến hết
đất nhà bà Nguyễn Thị Lan
|
5.850
|
2.700
|
2.030
|
1.350
|
900
|
|
19.3
|
Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lan
đến hết địa phận tổ dân phố 8 (hướng đi xã Huổi Một cũ)
|
3.600
|
1.800
|
1.350
|
900
|
600
|
|
20
|
Đường Hoàng Công Chất
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ
và đường 8/3) đến hết đất ao Tiểu đoàn cũ
|
6.930
|
4.160
|
2.840
|
1.890
|
1.260
|
|
20.2
|
Từ hết đất ao Tiểu đoàn cũ (hướng
đi xã Mường Lầm cũ) đến đường lên trường mầm non Sao Mai
|
6.360
|
3.820
|
2.610
|
1.740
|
1.160
|
|
20.3
|
Từ đường lên trường mầm non Sao
Mai đến hết đất tổ dân phố 11 (đến giáp đất nhà ông Lò Văn Tiện)
|
2.100
|
1.260
|
950
|
630
|
420
|
|
22
|
Đường Tỉnh lộ 113
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung
tâm giáo dục thường xuyên
|
840
|
510
|
380
|
260
|
170
|
|
22.2
|
Từ hết đất Trung tâm giáo dục
thường xuyên đến đường vào bản Co Phường và đoạn từ hết đất nhà ông Phanh
(Ngoan) đến hết đất bản Phòng Sài
|
270
|
210
|
160
|
140
|
110
|
|
22.3
|
Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài
đến hết đất nhà ông Phanh (Ngoan)
|
920
|
560
|
420
|
280
|
190
|
|
22.4
|
Các bản khác còn lại trên đường
Tỉnh lộ 113
|
140
|
110
|
100
|
90
|
85
|
|
23
|
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn đường thuộc địa phận tổ dân
phố 11 (từ đất nhà ông Lò Văn Tiện) đến hết địa giới xã Sông Mã
|
250
|
200
|
150
|
130
|
100
|
|
24
|
Trục đường giao thông chính; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba
Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến, giáp vị trí 1
đường Lò Văn Giá)
|
3.990
|
2.400
|
1.800
|
1.200
|
600
|
|
24.2
|
Từ M21 giao với đường Cách mạng
tháng 8 (Nhà bà Cầm Thị Ngọc Yến) đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20)
|
3.410
|
2.040
|
1.540
|
1.020
|
510
|
|
24.3
|
Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng
dầu TDP 11 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Trần
Văn Tiến số nhà 20)
|
3.410
|
2.040
|
1.540
|
1.020
|
510
|
|
24.4
|
Đường Chu Văn An (Từ nhà ông Lường
Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Đỗ
Ngọc Thảo)
|
3.990
|
2.400
|
1.800
|
1.200
|
600
|
|
24.5
|
Đường Chu Văn An (Đường lên trường
PTTH (từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến hết nhà ông Lò Văn Chính)
|
3.920
|
2.360
|
1.770
|
1.180
|
590
|
|
24.6
|
Phố Đào Tấn (từ nhà ông Biên (từ
M21 tính từ đường Cách mạngT8) đến vị trí 1 đường Thanh Niên.
|
5.000
|
3.000
|
1.800
|
1.080
|
648
|
|
24.7
|
Phố Bến Phà (Đường từ đất trường
Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến vị trí 1 đường Thanh Niên)
|
3.060
|
1.840
|
1.380
|
920
|
460
|
|
24.8
|
Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường
Hoàng Văn Thụ đến hết đất kho Công ty thương nghiệp cũ)
|
3.530
|
2.130
|
1.590
|
1.070
|
540
|
|
24.9
|
Phố Nguyễn Lương Bằng (từ vị trí
tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) đến đường Thanh Niên
|
2.940
|
1.770
|
1.330
|
890
|
450
|
|
24.10
|
Phố Lý Thường Kiệt (từ vị trí tiếp
giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) đến đường Thanh niên
|
2.940
|
1.770
|
1.330
|
890
|
450
|
|
24.11
|
Phố Ngô Gia Tự (từ vị trí tiếp
giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) đến đường Thanh niên
|
2.940
|
1.770
|
1.330
|
890
|
450
|
|
24.12
|
Phố Kim Đồng (từ vị trí tiếp giáp
đất Bưu điện đến hết đất nhà ông Hùng
|
2.940
|
1.770
|
1.330
|
890
|
450
|
|
24.13
|
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông
Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng
|
2.360
|
1.410
|
1.070
|
710
|
360
|
|
23.14
|
Từ hết đất Trạm y tế thị trấn Sông
Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) đến hết đất bể bơi (ông Chuyển) và đường rẽ từ
đường Hoàng Công Chất đến ngã 3 nhà bà Vũ Thị Thanh Hải
|
530
|
320
|
250
|
160
|
110
|
|
23.15
|
Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) đến
hết đất nhà ông Anh (Hương)
|
420
|
260
|
190
|
130
|
90
|
|
23.16
|
Từ ngã tư giao giữa đường Hoàng
Công Chất với đường 08/3 đến ngã ba rẽ vào nhà hàng Sinh Thái
|
2.500
|
1.500
|
900
|
540
|
320
|
|
23.17
|
Từ hết đất Nhà hàng sinh thái đến
Nghĩa trang nhân dân
|
1.500
|
900
|
540
|
320
|
190
|
|
25
|
Khu đô thị phía Tây Sông Mã
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ
1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc
xã Sông Mã)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường Hùng Vương
|
10.400
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường Lê Thái Tông
|
7.270
|
|
|
|
|
|
-
|
Phố Phạm Văn Đồng
|
5.690
|
|
|
|
|
|
-
|
Phố Lý Nam Đế
|
3.850
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường Nguyễn Huệ
|
7.080
|
|
|
|
|
|
-
|
Phố An Dương Vương
|
3.510
|
|
|
|
|
|
25.2
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường Hùng Vương
|
10.400
|
|
|
|
|
|
-
|
Võ Nguyên Giáp
|
10.400
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13,5 m
|
7.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 11,5 m
|
6.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 7,5 m
|
4.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 6,5 m
|
3.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
3.000
|
|
|
|
|
5.57. Xã Huổi Một
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ bản Pá Công đến cầu Nà Hạ
|
660
|
400
|
300
|
200
|
140
|
|
1.2
|
Từ hết cầu Nà Hạ đến cầu Nậm Mằn
|
500
|
300
|
220
|
160
|
100
|
|
1.3
|
Các bản khác còn lại nằm trên Quốc
lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp)
|
270
|
210
|
160
|
140
|
110
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ 115 (từ cầu Nà Hạ
đến hết địa phận xã Huổi Một)
|
280
|
220
|
170
|
150
|
110
|
|
3
|
Đường Huổi Một - Nậm Mằn (từ ngã
ba đường đi bản Nậm Mằn đết hết đất trụ sở UBND xã Nậm Mằn cũ (nay thuộc xã Huổi Một)
|
200
|
160
|
130
|
100
|
80
|
|
4
|
Các bản còn lại trên địa bàn xã
|
180
|
140
|
110
|
90
|
70
|
5.58. Xã Chiềng Sơ
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ nhà Văn hóa bản Phiêng Lợi đến
giáp rừng ma bản Mâm
|
840
|
530
|
400
|
270
|
180
|
|
1.2
|
Từ rừng ma Bản Mâm đến hết đất Cây
Xăng Hoa Xuân
|
600
|
530
|
400
|
270
|
180
|
|
1.3
|
Từ Cây Xăng Hoa Xuân đến hết cầu
Nậm Khoa (Bản Công)
|
840
|
530
|
400
|
270
|
180
|
|
1.4
|
Từ Cống Suối Lọng Đứa (chợ Phiêng
Đồn, bản Bon Tiến) đến hết đất ông Nguyễn Văn Quốc (Hương)
|
660
|
400
|
300
|
200
|
140
|
|
1.5
|
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Quốc
(Hương) đến hết nhà ông Trần Văn Du (Hà)
|
440
|
300
|
200
|
150
|
100
|
|
1.6
|
Từ cống thoát nước (giáp rừng ma
bản Pái) đến đầu cầu cứng suối Mừ
|
440
|
270
|
200
|
140
|
90
|
|
1.7
|
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ
12
|
200
|
160
|
120
|
100
|
60
|
|
1.8
|
Từ Quốc lộ 12 đến hết đất thao
trường xã Yên Hưng cũ (nay thuộc xã Chiềng Sơ)
|
140
|
110
|
90
|
80
|
60
|
|
1.9
|
Các bản khác còn lại nằm dọc trên
Quốc lộ 12
|
220
|
180
|
140
|
110
|
80
|
|
1.10
|
Các bản khác còn lại (không nằm
trên tuyến đường Quốc lộ 12)
|
110
|
90
|
80
|
70
|
60
|
|
2
|
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ bản Nà Sặng đến hết địa phận
bản Nà Lốc II
|
250
|
200
|
150
|
130
|
100
|
|
3
|
Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn
xã Chiềng Sơ (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
120
|
100
|
80
|
70
|
60
|
5.59. Xã Sốp Cộp
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Đường trung tâm xã Sốp Cộp
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ
Phương Hoa) đến hết nhà ông Quàng Văn Phượng hướng đi Nậm Lạnh (hai bên
đường)
|
2.090
|
1.260
|
950
|
630
|
420
|
|
1.2
|
Từ hết đất nhà ông Quàng Văn
Phương đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp hướng đi Nậm Lạnh (cũ) hai bên
đường
|
3.220
|
660
|
500
|
330
|
220
|
|
1.3
|
Từ cổng trường Tiểu học đến hết
nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường
|
850
|
510
|
390
|
260
|
180
|
|
1.4
|
Từ N21 đến N14 hai bên đường
|
4.580
|
2.750
|
2.060
|
1.540
|
950
|
|
1.5
|
Từ ngã tư N14 đến D86 Nhà văn hóa
xã Sốp Cộp, hai bên đường (trên ao to)
|
990
|
400
|
300
|
200
|
140
|
|
1.6
|
Từ N14 đường 30 mét đến N16 hai
bên đường (lên UBND xã mới)
|
1.600
|
1.260
|
950
|
630
|
420
|
|
1.7
|
Từ N24 cầu tràn quán Thành Lượng
đi qua Công an cũ đến N11 cây xăng 326
|
730
|
460
|
350
|
240
|
160
|
|
1.8
|
Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tĩnh)
hướng đi Sông Mã đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường (Trừ các lô đất đấu giá
thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ)
|
1.100
|
660
|
500
|
330
|
220
|
|
1.9
|
Các lô đất đấu giá thuộc Khu 2:
Khu trung tâm Y tế huyện cũ
|
6.070
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Từ cầu Nậm Ca đến hết nghĩa trang
liệt sỹ hai bên đường (Đường vòng bến xe)
|
1.250
|
750
|
650
|
380
|
260
|
|
1.11
|
Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội
quản lý đô thị) rẽ phải đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường
|
1.320
|
400
|
300
|
200
|
140
|
|
1.12
|
Từ đến hết đất nhà ông Dũng hướng
đi Mường Và (cũ) hai bên đường
|
610
|
370
|
280
|
190
|
130
|
|
1.13
|
Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên
đến hết thửa đất số 11 hướng D46C - N95 hai bên đường
|
330
|
200
|
160
|
100
|
70
|
|
1.14
|
Từ N15 hướng đường đi Nà Phe đến
N98 hai bên đường
|
510
|
310
|
240
|
160
|
100
|
|
1.15
|
Từ hết đất nhà ông Quàng Văn
Phượng đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường
|
540
|
320
|
250
|
170
|
110
|
|
1.16
|
Từ N15 ngã tư Kho Bạc đến N20
(cạnh Trường cấp III), hai bên đường
|
800
|
480
|
360
|
250
|
160
|
|
1.17
|
Từ N97 đi N96 (mét 0 đất ông Vì
Văn Thanh đến đất UBND xã Sốp Cộp) hai bên đường
|
470
|
280
|
210
|
180
|
160
|
|
1.18
|
Từ mét 20 D16 đi D15 (Từ đất Ngân
hàng An Bình đến D15), hai bên đường
|
510
|
310
|
|
|
|
|
1.19
|
Từ mét 0 đất nhà ông Trương Bá
Đoàn đến nhà công vụ Chi cục thi hành án (khu mốc D15-D16 đường 5m) phía bên
phải đường
|
440
|
|
|
|
|
|
1.20
|
Từ N101 bênđường đi trường Nội trú
đi qua UBND xã Sốp Cộp mới đến N19 nhà khách UBND huyện
|
570
|
350
|
260
|
170
|
110
|
|
1.21
|
Từ N14 - N12 hai bên đường
|
7.550
|
|
|
|
|
|
1.22
|
Tuyến D5 (từ mét 20 đất nhà ông
Tòng Văn Tiện đến đất ông Vũ Văn Thắng) hướng đi D45 theo quy hoạch đường
9,5m hai bên đường
|
660
|
400
|
300
|
200
|
140
|
|
1.23
|
Từ hết đất Ngân hàng chính sách
đến đất nhà ông Dương Đình Nghị hướng D6-D18
|
660
|
400
|
300
|
200
|
140
|
|
1.24
|
Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ngơi
đường 4m hướng đi nhà ông Lường Văn Thiêm ra đến nhà ông Trần Văn Hiện hai
bên đường
|
510
|
310
|
240
|
160
|
100
|
|
1.25
|
Từ mét thứ 21 đất nhà ông Thịnh
Xuyến đến đất nhà bà Lương Thị Quỳnh hai bên đường
|
660
|
500
|
330
|
220
|
130
|
|
1.26
|
Từ thửa nhà ông Tòng Văn Thấm đến
hết đất nhà bà Lò Thị Hằng bên trái đường
|
510
|
310
|
190
|
110
|
70
|
|
1.27
|
Hết thửa đất số 01 của Hà Văn Soi
đến thửa số 03 hướng bến xe ra đường nút 12- 14, đường 7,5m (Trừ các lô đất
đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường)
|
400
|
300
|
200
|
140
|
110
|
|
1.28
|
Các lô đất đấu giá thuộc khu 3:
Khu vực lâm trường
|
2.560
|
|
|
|
|
|
2
|
Đường khu tái định cư D77-D78-D79-
D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ đến hết
đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường
|
1.060
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Từ mét 21,5 D78 đường 7 m đến mét
46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm
Lạnh (cũ)
|
920
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn
Muôn đường 5 m đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường
chính đi Nậm Lạnh hai bên đường
|
800
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Từ mét 15,9 đến hết đất nhà ông
Tòng Văn Cường đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra
đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh
|
730
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Từ mét 15 hết đất nhà ông Lường
Văn Bình đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính
21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh
|
540
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát đến
đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7m hai bên đường
|
480
|
|
|
|
|
|
3
|
Đường khu tái định cư D18-D19-D78-
D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực
mét 16,3 (D78) phía bên phải đến mét 50,5 đến hết đất nhà bà Ngô Thị Yến
(hướng D18)
|
730
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Từ hết đất nhà ông Phan Chính Thân
mét 18,4 (D19) phía bên trái đường đến mét 60 đến hết đất nhà ông Tòng Văn
Quốc (hướng D18)
|
920
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên mét
17 (đường lô 5 mét) đến mét 45 giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai bên
đường
|
1.460
|
|
|
|
|
|
4
|
Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp
Cộp)
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ N98 ngã tư nhà ông Đoàn Văn
Tiến đến hết N99 đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 16,5 m hai bên đường
|
1.390
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đường từ N98 đường 15m từ mét 18
đến hết mét 105 nhà ông Đỗ Văn Thiết đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang
(Trang) hướng đi Trường Nội trú hai bên đường
|
1.200
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Từ nhà văn hóa bản Sốp Cộp (cũ)
đường 9,5m hướng đi khu dân cư bên phải đường đến hết đất nhà ông Lê Xuân Phú
đường 9,5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường
|
1.320
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Từ đất nhà ông Cầm Văn Việt đường
5m hướng đi khu dân cư hai bên đường đến đất nhà ông Nguyễn Phi Hùng đường 5m
hướng đi Trường Nội trú hai bên đường
|
660
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính đến
hết đất nhà ông Lò Văn Hinh
|
730
|
|
|
|
|
|
4.6
|
Từ đất nhà ông Vũ Văn Hợp đến hết
đất nhà ông Bùi Văn Quang hướng đi D60 bên trái đường 9,5 m
|
830
|
|
|
|
|
|
4.7
|
Từ N101 đến N102 đường 15 m hướng
đi hai bên đường
|
750
|
460
|
350
|
220
|
160
|
|
4.8
|
Từ nhà (Hoài Hạnh) đến hết đất nhà
ông Lầu Bá Rê (khu mốc N101-D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường
|
610
|
370
|
220
|
130
|
80
|
|
4.9
|
Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng
Hạnh đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1)
|
550
|
330
|
200
|
120
|
70
|
|
4.10
|
Từ N08 đầu cầu Nặm Ca hướng đi
Sông Mã đến N05 nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường
|
1.200
|
720
|
440
|
270
|
170
|
|
4.11
|
Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp
đến hết thửa đất số 17 hướng đi D87
|
660
|
400
|
300
|
200
|
140
|
|
5
|
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ N13-D20 đường 21m (Tính từ mét
35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường
|
3.520
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Từ N12 - D21 đường 9,5m (tính từ
mét 20,0 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên phải đường
|
2.200
|
|
|
|
|
|
5.3
|
Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhà
ông Tuệ đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục N13-D20 vào hướng
ra đường N12-D21) hai bên đường
|
2.200
|
|
|
|
|
|
5.4
|
Tuyến D20 đi D81, D81 đường 9,5m
từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện
cổng phụ chợ mới)
|
3.430
|
2.060
|
1.240
|
740
|
440
|
|
5.5
|
Từ mốc N13 đến hết cầu Nậm Ban
phía bên trái đường
|
1.980
|
1.190
|
710
|
430
|
260
|
|
5.6
|
Từ mét 21 thửa 164 đến hết cầu Nậm
Ban bên phải đường
|
9.500
|
1.190
|
900
|
600
|
400
|
|
5.7
|
Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban
đường 11,5m
|
3.850
|
|
|
|
|
|
5.8
|
Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban
đường 11,5m
|
3.850
|
|
|
|
|
|
5.9
|
Từ N13 đến nhà Kiên Thêu hai bên
đường (đường 21m)
|
3.520
|
|
|
|
|
|
5.10
|
Từ nhà Kiên Thêu hai bên đường
(đường 16,5 m) đến N22
|
3.000
|
|
|
|
|
|
6
|
Các đoạn đường ven trung tâm hành
chính xã Sốp Cộp
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm
Ban) đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường
|
330
|
200
|
160
|
100
|
70
|
|
6.2
|
Từ hết đất của bến xe đến đường
lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường
|
250
|
200
|
150
|
130
|
100
|
|
6.3
|
Từ ngã ba Giáp đất Công an Huyện
cũ hướng đi Nà Lốc đến ngã ba nhà ông Hưng hai bên đường
|
220
|
180
|
130
|
110
|
90
|
|
6.4
|
Từ nhà ông Lường Văn Xuân đến hết
đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường
|
330
|
200
|
160
|
100
|
70
|
|
6.5
|
Từ ngã ba nhà ông Vì Văn Minh đến
ngã ba hướng đi Nà Nó, Nà Sài hai bên đường
|
250
|
200
|
150
|
130
|
100
|
|
6.6
|
Từ đất nhà bà Vì Thị Thơm (bản
Ban) đến ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Thích (bản Pe) hướng đi bản Pe hai bên
đường
|
250
|
200
|
150
|
130
|
100
|
|
6.7
|
Từ ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn
Mầng đến ngã ba đất nhà ông Lường Văn Sử rẽ trái đến điểm trường tiểu học bản
Ban hai bên đường
|
250
|
200
|
100
|
80
|
70
|
|
6.8
|
Từ ngã ba đất nhà ông Vì Văn Chung
đến ngã ba đất nhà ông Lò Văn Vĩnh hai bên đường
|
250
|
200
|
100
|
80
|
70
|
|
6.9
|
Từ đất nhà bà Tòng Thị Phương đi
theo đường bê tông đến hết đất nhà bà Cầm Thị Long hai bên đường
|
250
|
220
|
100
|
80
|
70
|
|
7
|
Đường khu vực mốc N14-N13-D20- D20’- D19 (khu vực chợ cũ)
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường Quy hoạch rộng 12m (từ hết
đất nhà ông Nguyễn Huy Trung đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) hai bên đường
|
3.930
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà
bà Lương Thị Nụ đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường
|
3.030
|
|
|
|
|
|
8
|
Các đoạn đường ven trung tâm xã
Sốp Cộp
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ cống qua đường đi Mường Và (cũ)
khu bản Nà Dìa (Từ mét 0 đến mét 450 ao nhà ông Tòng Văn Dịn đến hết nhà ông
Cà Văn Bịnh, hai bên đường)
|
350
|
210
|
160
|
100
|
70
|
|
8.2
|
Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ)
xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói
|
290
|
240
|
180
|
150
|
110
|
|
8.3
|
Từ nhà ông Tòng Văn Thoai, ông
Tòng Văn Đôi (bản Nó Sài) đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thân (bản Nó Sài) hai
bên đường
|
220
|
180
|
140
|
110
|
90
|
|
8.4
|
Từ hết đất nhà văn hóa bản Huổi
Khăng (đất nhà ông Lường Văn Quyết) đến hết đất xã Sốp Cộp hướng đi Dồm Cang
hai bên đường
|
250
|
200
|
150
|
130
|
100
|
|
8.5
|
Từ đường lên bãi rác đến đội sản
xuất số 4 hướng đi Nó Sài hai bên đường
|
250
|
200
|
150
|
130
|
100
|
|
8.6
|
Từ cống qua đường (giáp nhà ông
Lường Văn May) đến ngã ba đường đi Nậm Lạnh 200m hướng đi xã Nậm Lạnh hai bên
đường
|
360
|
220
|
170
|
110
|
70
|
|
8.7
|
Từ ngã ba nhà ông Lò Văn Chiến
hướng đi Sốp Cộp đến hết đất trường cấp I+II hai bên đường
|
290
|
230
|
170
|
140
|
120
|
|
8.8
|
Tuyến từ cống giáp nhà ông Lường
Văn May đến hết đất nhà ông Lò Văn Tiên hướng đi Mường Lạn hai bên đường
|
180
|
140
|
110
|
100
|
70
|
|
8.9
|
Từ hết đất nhà máy nước đi vào đến
hết đất bản Bán Han ( đường tỉnh lộ 105) Nậm Lạc cũ
|
200
|
120
|
100
|
80
|
70
|
5.60. Xã Púng Bánh
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trục đường giao thông chính; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cầu Nà Pháy đến cầu tràn Huổi
Cứu Lăng
|
220
|
180
|
130
|
110
|
90
|
|
1.2
|
Từ hết đất xã Sốp Cộp đến cầu Nà
Pháy
|
240
|
190
|
140
|
120
|
100
|
|
2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Púng Bánh (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
190
|
150
|
110
|
100
|
80
|
|
3
|
Tuyến đường các bản còn lại (trừ
các mục đã nêu ở trên)
|
150
|
110
|
100
|
80
|
70
|
5.61. Phường Tô Hiệu
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Lò Văn Giá
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu
đến ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ)
|
28.000
|
17.250
|
13.000
|
8.630
|
5.750
|
|
1.2
|
Đoạn từ ngõ số 17 (cổng chào nhà
văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ) đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
|
21.500
|
14.840
|
11.160
|
7.480
|
4.950
|
|
1.3
|
Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh
Sơn La đến đầu cầu bản Cá
|
17.000
|
11.730
|
8.860
|
5.870
|
3.910
|
|
2
|
Đường Hoa Ban
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến
cổng UBND phường Tô Hiệu
|
28.750
|
17.250
|
13.000
|
8.630
|
5.750
|
|
3
|
Đường Lê Thái Tông
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá
đến đường vào cổng đền vua Lê Thái Tông
|
17.250
|
13.800
|
12.420
|
10.500
|
6.300
|
|
3.2
|
Từ cổng đền Vua Lê Thái Tông đến
hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu)
|
13.800
|
12.420
|
10.500
|
6.300
|
3.780
|
|
4
|
Đường Chu Văn Thịnh
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu
đến Cầu Nậm La
|
28.750
|
17.250
|
13.000
|
8.630
|
5.750
|
|
4.2
|
Đoạn từ Cầu Nậm La đến ngã ba
đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo
|
28.750
|
17.250
|
13.000
|
8.630
|
5.750
|
|
4.3
|
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở
Giáo dục vào Đào tạo đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông
thôn chi nhánh tỉnh Sơn La
|
28.750
|
17.250
|
13.000
|
8.630
|
5.750
|
|
4.4
|
Đoạn từ hết đất Ngân hàng nông
nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La đến ngã tư Cầu Trắng
|
30.360
|
18.170
|
13.690
|
9.090
|
6.100
|
|
5
|
Đường Song Hào
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ cầu Nậm La đến hết khu dân cư
Tổ 12 phường Chiềng Lề cũ (khu quy hoạch Lam Sơn)
|
14.910
|
10.350
|
6.210
|
3.730
|
2.240
|
|
6
|
Đường Thanh Niên
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường
Chu Văn Thịnh đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo
|
20.700
|
12.420
|
9.320
|
6.210
|
4.140
|
|
6.2
|
Đoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo
đến hết trường THPT Tô Hiệu
|
7.020
|
4.260
|
3.110
|
2.070
|
1.380
|
|
7
|
Đường Tô Hiệu
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu
đến hết số nhà 183 (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu đến đường Lê Thái Tông)
|
28.000
|
17.250
|
13.000
|
8.630
|
5.750
|
|
7.2
|
Đoạn từ hết số nhà 183 đến ngõ số
5 Tô Hiệu
|
28.000
|
16.220
|
12.190
|
8.170
|
5.410
|
|
7.3
|
Từ ngõ số 05 Tô Hiệu (trung tâm
văn hóa tỉnh Sơn La) đến hết Toà án nhân dân khu vực 1 - Sơn La
|
28.000
|
17.250
|
13.000
|
8.630
|
5.750
|
|
7.4
|
Đoạn từ hết Toà án nhân dân khu
vực 1 - Sơn La đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp
|
28.000
|
16.220
|
12.190
|
8.170
|
5.410
|
|
7.5
|
Đoạn từ hết đất chi nhánh ngân
hàng Nông Nghiệp đến ngã tư Tô Hiệu
|
30.360
|
17.250
|
13.000
|
8.630
|
5.750
|
|
8
|
Đường Cách mạng tháng tám
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ ngã tư công an phòng cháy
chữa cháy đến hết số nhà 57
|
28.750
|
17.250
|
13.000
|
8.630
|
5.750
|
|
8.2
|
Đoạn từ hết số nhà 57 đến ngã ba
giao với đường Chu Văn Thịnh
|
24.730
|
14.840
|
11.160
|
7.480
|
4.950
|
|
9
|
Đường Ngô Quyền
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh
đến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân hàng đầu tư và phát triển Đường cầu treo
dây văng)
|
20.700
|
12.420
|
9.320
|
6.210
|
4.140
|
|
10
|
Đường Điện Biên
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ ngã tư cầu trắng đến ngã
tư Tô Hiệu
|
47.100
|
28.226
|
21.850
|
15.300
|
7.360
|
|
10.2
|
Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu đến hết số
nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông)
|
47.100
|
21.800
|
15.990
|
10.700
|
7.130
|
|
10.3
|
Từ hết số nhà 2 (Bảo hiểm Viễn
Đông) đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh
|
24.150
|
12.770
|
9.550
|
6.440
|
4.260
|
|
10.4
|
Từ ngã ba giao nhau với đường
Nguyễn Văn Linh đến hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu
|
24.150
|
12.880
|
9.660
|
6.440
|
4.260
|
|
10.5
|
Từ hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô
Hiệu đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước)
|
23.000
|
12.650
|
9.550
|
6.330
|
4.260
|
|
10.6
|
Từ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két
nước) đến hết số nhà 158 (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề)
|
6.840
|
4.140
|
3.110
|
2.070
|
1.380
|
|
10.7
|
Từ hết đất số nhà 158 đến ngã ba
bản Hin (giao với đường Quốc lộ 6 cũ)
|
4.560
|
2.760
|
2.070
|
1.380
|
920
|
|
11
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ ngã ba giao nhau với đường Điện
Biên đến cổng Tỉnh ủy
|
17.250
|
10.350
|
7.820
|
5.180
|
3.450
|
|
11.2
|
Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát
nước bản Coóng Nọi
|
13.800
|
8.280
|
6.210
|
4.140
|
2.760
|
|
12
|
Đường Lê Thanh Nghị
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Từ ngã ba giao đường Điện Biên
(Quốc lộ 6) vào đến hết Trường mầm non Tô Hiệu
|
5.870
|
3.570
|
2.650
|
1.730
|
1.150
|
|
12.2
|
Từ hết Trường mầm non Tô Hiệu đến
đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới)
|
5.180
|
3.110
|
2.300
|
1.610
|
1.040
|
|
13
|
Đường Khau Cả
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Từ ngã tư Gốc phượng đến hết tuyến
đường (giao với đường Điện Biên)
|
3.570
|
2.190
|
1.610
|
1.040
|
690
|
|
13.2
|
Đường từ ngã ba Két nước đến hết
Khách sạn Hoa Đào
|
5.750
|
3.450
|
2.650
|
1.730
|
1.150
|
|
14
|
Đường Trường Chinh
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường
rẽ vào Hoàng Quốc Việt
|
30.360
|
18.170
|
13.690
|
9.090
|
6.100
|
|
14.2
|
Đoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng
Quốc Việt đến ngã tư Quyết Thắng
|
27.600
|
16.560
|
12.420
|
8.280
|
5.520
|
|
15
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba giao với đường
Trường Chinh đến hết địa phận phường Tô Hiệu
|
21.850
|
14.950
|
12.100
|
5.180
|
4.600
|
|
16
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường
rẽ vào phố Giảng Lắc
|
28.980
|
17.370
|
13.000
|
8.740
|
5.750
|
|
16.2
|
Đoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc
đến ngã tư chợ 7/11
|
27.600
|
16.560
|
12.420
|
8.280
|
5.520
|
|
16.3
|
Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến ngõ số
204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La
|
25.300
|
15.180
|
11.390
|
7.590
|
5.060
|
|
16.4
|
Đoạn từ ngõ số 204 đường rẽ vào
đài truyền hình tỉnh Sơn La đến ngã tư Quyết Thắng
|
27.600
|
16.560
|
12.420
|
8.280
|
5.520
|
|
17
|
Phố Giảng Lắc
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giao nhau với đường
Trường Chinh đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng
|
26.450
|
15.870
|
11.960
|
7.940
|
5.290
|
|
18
|
Đường 3/2
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường
Trường Chinh đến ngã tư chợ 7/11
|
27.600
|
16.560
|
12.420
|
8.280
|
5.520
|
|
18.2
|
Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến cây
xăng 233
|
27.600
|
16.560
|
12.420
|
8.280
|
5.520
|
|
18.3
|
Đoạn từ cây xăng 233 đến hết Công
ty điện lực Sơn La
|
21.850
|
13.110
|
9.890
|
6.560
|
4.370
|
|
19
|
Phố Hai Bà Trưng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giao nhau với phố Giảng
Lắc đến ngã ba giao nhau với đường 3/2
|
25.300
|
15.180
|
11.390
|
7.590
|
5.060
|
|
20
|
Đường Lê Đức Thọ
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Từ giao nhau với đường 3/2 đến hết
UBND phường Quyết Thắng cũ
|
12.650
|
7.590
|
5.750
|
3.800
|
2.530
|
|
20.2
|
Từ hết UBND phường Quyết Thắng cũ
đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng cũ)
|
10.930
|
6.560
|
4.950
|
3.280
|
2.190
|
|
21
|
Phố Xuân Thủy
|
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Đường xung quanh chợ Rạng Tếch đến
hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề cũ
|
12.650
|
7.590
|
5.750
|
3.800
|
2.530
|
|
22.2
|
Từ hết nhà văn hóa tổ 10 phường
Chiềng Lề cũ đến ngõ số 23
|
6.900
|
4.140
|
3.110
|
2.070
|
1.380
|
|
21.2
|
Từ ngõ số 4 đến hết số nhà 29
|
4.600
|
2.760
|
2.070
|
1.380
|
920
|
|
22.3
|
Từ hết số nhà 29 tới hết tuyến
|
4.030
|
2.420
|
1.840
|
1.270
|
810
|
|
21.3
|
Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố
Xuân Thủy với ngõ số 28 đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy
|
5.750
|
3.450
|
2.590
|
1.730
|
1.150
|
|
22
|
Phố Lê Lợi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn ngã ba giao đường Chu Văn
Thịnh đến hết nhà văn hóa tổ 15
|
11.500
|
6.900
|
5.180
|
3.450
|
2.300
|
|
23
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
8.460
|
5.060
|
3.800
|
2.530
|
1.730
|
|
24
|
Phố Lý Tự Trọng
|
3.450
|
2.070
|
1.730
|
1.040
|
690
|
|
25
|
Đường Nguyễn Trãi
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Đường từ cây xăng Tỉnh đội đến hết
số nhà 79 đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc)
|
11.500
|
6.900
|
5.180
|
3.450
|
2.300
|
|
25.2
|
Từ hết số nhà 79 Đường Nguyễn Trãi
(doanh nghiệp Tùng Lộc) đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng
|
5.750
|
3.450
|
2.650
|
1.730
|
1.150
|
|
26
|
Phố Mai Đắc Bân
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giao đường Nguyễn Lương
Bằng đến ngã ba giao đường 3/2
|
10.930
|
6.560
|
4.950
|
3.340
|
2.190
|
|
27
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Đoạn từ ngã tư Quyết Thắng đến ngõ
số 07 đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4)
|
27.600
|
16.560
|
12.420
|
8.280
|
5.520
|
|
27.2
|
Đoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn 1
(K4) đến hết UBND phường Quyết Tâm cũ
|
24.840
|
14.910
|
11.160
|
7.360
|
4.950
|
|
27.3
|
Đoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm
cũ đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai
|
16.100
|
9.660
|
7.250
|
4.830
|
3.220
|
|
27.4
|
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường
Đặng Thai Mai đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu Văn An
nhánh 1)
|
20.700
|
12.420
|
9.320
|
6.210
|
4.140
|
|
28
|
Đường Lê Duẩn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đầu đường Chu Văn An nhánh
1 đến hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn đến
hết Viện quân Y 6
|
20.700
|
12.420
|
9.320
|
6.210
|
4.140
|
|
29
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
|
|
|
|
|
|
29.1
|
Từ ngã ba giao nhau với đường Trần
Đăng Ninh đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn
|
12.080
|
7.250
|
5.410
|
3.680
|
2.420
|
|
29.2
|
Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầm
non Bế Văn Đàn đến hết đất phường Tô Hiệu (giáp ranh giới phường Chiềng Cơi)
|
7.680
|
4.560
|
3.480
|
2.280
|
1.560
|
|
29.3
|
Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ
vào bản Nam
|
1.350
|
850
|
600
|
350
|
250
|
|
30
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giao đường Trần Đăng
Ninh (Quốc lộ 6) đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm
|
4.600
|
2.760
|
2.070
|
1.380
|
920
|
|
31
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
|
|
|
|
|
31.1
|
Từ ngã 3 Trường Mầm non Bế Văn Đàn
đến hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ
|
5.750
|
3.450
|
2.650
|
1.730
|
1.150
|
|
31.2
|
Từ hết đát nhà văn hóa tổ 5 phường
Quyết Tâm cũ đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5 phường Quyết Tâm cũ
|
3.450
|
2.070
|
1.610
|
1.040
|
690
|
|
32
|
Đường Chu Văn An
|
|
|
|
|
|
|
32.1
|
Từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc
lộ 6) đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1)
|
9.780
|
5.870
|
4.370
|
2.990
|
1.960
|
|
32.2
|
Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường
Đặng Thai Mai
|
5.500
|
3.300
|
2.530
|
1.650
|
1.100
|
|
33
|
Đường Đặng Thai Mai
|
|
|
|
|
|
|
33.1
|
Khu dân cư mới đường Chu Văn An -
đường quy hoạch 11,5m
|
7.400
|
|
|
|
|
|
33.2
|
Đoạn từ ngã ba giao đường Trần
Đăng Ninh đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc)
|
11.500
|
6.900
|
5.180
|
3.450
|
2.300
|
|
34
|
Đường Nguyễn Du
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ
11 đến hết Công ty cổ phần in và bao bì Sơn La
|
8.050
|
5.500
|
2.700
|
2.420
|
1.900
|
|
35
|
Đường Lê Hiến Mai
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ cầu Nậm La (bờ trái) đến cầu
Bản Cọ
|
16.100
|
11.270
|
9.850
|
5.910
|
3.546
|
|
36
|
Đường Khuất Duy Tiến
|
|
|
|
|
|
|
36.1
|
Từ đường Lê Hiến Mai Km 0+66 khu
đô thị Sunning City đến đất Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường
|
11.550
|
8.090
|
4.860
|
2.920
|
1.760
|
|
36.2
|
Từ Trung tâm Nước và Quan trắc Môi
trường đến Ngã tư giao đường Bản Cọ
|
9.980
|
6.930
|
4.160
|
2.500
|
1.500
|
|
37
|
Đường Nguyễn Văn Trân
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu trắng (bờ trái) đến cầu Nậm
La
|
20.700
|
14.490
|
10.120
|
6.900
|
4.140
|
|
38
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
|
|
|
|
|
|
38.1
|
Từ cầu trắng Km 0+8 (ngã tư cầu
Trắng) đến Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết
Thắng cũ
|
30.000
|
|
|
|
|
|
38.2
|
Từ Ngã ba giao với đường 11,5m khu
tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương
|
30.000
|
|
|
|
|
|
39
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã tư Tô Hiệu đến cầu Cóong
Nọi
|
30.100
|
12.000
|
8.000
|
4.800
|
2.880
|
|
40
|
Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba
giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 11,5 m
|
15.400
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 7,5 m
|
11.660
|
|
|
|
|
|
41
|
Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
41.1
|
Lô số 3a, kè suối Nậm La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13m
|
15.400
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10,5m
|
13.750
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 8,0m
|
9.900
|
|
|
|
|
|
41.2
|
Lô số 4b, Kè suối Nậm La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 15,5m
|
16.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10,5m đến 11,5m
|
13.750
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 8,5m đến 9,5m
|
11.620
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5m đến 5,5m
|
8.350
|
|
|
|
|
|
41.3
|
Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10,5m
|
13.750
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5m
|
8.800
|
|
|
|
|
|
41.4
|
Lô số 4c, Kè suối Nậm La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 11,5m
|
14.680
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,5m
|
12.650
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5m
|
7.590
|
|
|
|
|
|
41.5
|
Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m
|
12.100
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 11,5m
|
10.450
|
|
|
|
|
|
41.6
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La
(đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở
lên
|
9.350
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 4,0m đến
4,5m
|
7.150
|
|
|
|
|
|
41.7
|
Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu
quy hoạch Lam Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 20m
|
16.340
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 12 m đến dưới
13,5m
|
14.260
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10 m đến dưới 12 m
|
12.020
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,0m
|
10.010
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5m
|
7.700
|
|
|
|
|
|
41.8
|
Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 7,5m: Đoạn từ
giáp đường Tô Hiệu đến đường quy hoạch 5,0 giáp với Nhà văn hóa tổ 9 cũ,
phường Chiềng Lề cũ (trừ vị trí của đường Tô Hiệu)
|
7.700
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn còn lại của đường quy hoạch
7,5 m.
|
5.450
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 6,5 m (trừ vị trí
1 đường Tô Hiệu)
|
7.150
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,0 m
|
5.280
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới
4,5 m
|
4.620
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch dưới 2,5 m
|
2.200
|
|
|
|
|
|
41.9
|
Khu quy hoạch dân cư tổ 3 (phường Chiềng Lề cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m
|
11.000
|
|
|
|
|
|
41.10
|
Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 21 m
|
11.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên
|
9.900
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 09 m
|
8.800
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 07 m
|
7.700
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
6.600
|
|
|
|
|
|
41.11
|
Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường
Tô Hiệu (trường Tiểu học Tô Hiệu cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 7,0 m đến 7,5 m
|
8.360
|
|
|
|
|
|
41.12
|
Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường
Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m đến
dưới 8,5 m.
|
7.700
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 4,5 m.
|
6.600
|
|
|
|
|
|
41.13
|
Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết
thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 07 m trở lên
|
8.910
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 05 m đến dưới 7m
|
6.600
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 2,5m đến
dưới 5m
|
4.360
|
|
|
|
|
|
41.14
|
Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường
Quyết Tâm cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 17,5 m
|
12.430
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13,5 m
|
10.450
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,5 m
|
8.800
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 7,5 m
|
7.900
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
5.500
|
|
|
|
|
|
41.15
|
Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
11.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 4,5 m
|
9.900
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 4 m
|
8.800
|
|
|
|
|
|
41.16
|
Khu quy hoạch chợ 7/11
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 4,5 m
|
9.900
|
|
|
|
|
|
41.17
|
Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số
1)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 13,5 m
|
15.840
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 13,0 m
|
14.410
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 11,5 m
|
13.090
|
|
|
|
|
|
41.18
|
Khu quy hoạch dân cư Sang Luông
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 16,5m
|
9.900
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,0m
|
7.700
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 7,5 m
|
5.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 6 m
|
4.400
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch dưới 6m
|
3.850
|
|
|
|
|
|
41.19
|
Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết
Thắng cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 11,5m
|
8.800
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở
lên
|
6.600
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 7,5 m.
|
5.440
|
|
|
|
|
|
41.20
|
Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở
lên
|
9.900
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 5,5m đến dưới
7,5m
|
7.920
|
|
|
|
|
|
41.21
|
Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 15,0 m
|
19.800
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13,0 m
|
13.200
|
|
|
|
|
|
41.23
|
Khu quy hoạch dân cư tổ 4, phường Quyết Tâm cũ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 5m
|
4.400
|
|
|
|
|
|
41.24
|
Khu quy hoạch dân cư phía Đông và
Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 15,5 m
|
11.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13,5 m
|
8.910
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10,5 m
|
6.600
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,5 m
|
5.830
|
|
|
|
|
|
41.25
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của
công ty cổ phần xây dựng II)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 13,0m
|
11.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 9,5m
|
9.350
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 3,0 đến 4,5m
|
3.300
|
|
|
|
|
|
41.26
|
Khu quy hoạch công viên 26-10
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 17 m trở lên
|
14.520
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9 m
|
10.890
|
|
|
|
|
|
41.27
|
Khu dân cư mới tổ 5 (phường Quyết Tâm cũ )
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 10 - 11,5m
|
5.180
|
|
|
|
|
|
41.28
|
Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 16,5 m trở lên
|
16.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13m
|
14.410
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 9m đến 10,5m
|
13.090
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 5,5m đến 7,5 m
|
10.890
|
|
|
|
|
|
41.29
|
Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu
quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 38 m
|
40.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 9 m
|
15.400
|
|
|
|
|
|
42
|
Các đường nhánh trên địa bàn
phường
|
|
|
|
|
|
|
42.1
|
Đoạn đường đằng sau Công ty điện
lực (từ nhà văn hóa tổ 10) đến ngã 3 giao đường Lê Đức Thọ
|
5.710
|
3.450
|
2.530
|
1.730
|
1.150
|
|
42.3
|
Từ ngã ba Công ty cổ phần In và
Bao bì đến đỉnh dốc
|
4.030
|
2.420
|
1.840
|
1.270
|
810
|
|
42.3
|
Từ hết công ty Điện Lực đến hết
cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m).
|
8.630
|
3.450
|
2.650
|
1.730
|
1.150
|
|
42.4
|
Từ cổng trường tiểu học Quyết
Thắng (đường quy hoạch 9,5m) đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án
Điện Lực - Lò Văn Giá)
|
5.180
|
3.110
|
1.840
|
1.150
|
810
|
|
42.5
|
Từ hết đất Trường Mầm non Đại
Thắng (phường Quyết Thắng cũ) đến đường Đặng Thai Mai
|
3.450
|
2.070
|
1.242
|
745
|
447
|
|
42.6
|
Đường dọc kè suối Nậm La (bờ kè
bên phải) hướng nhìn từ cầu 308 đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh
|
21.700
|
14.330
|
8.600
|
5.160
|
3.100
|
5.62. Phường Chiềng An
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Ngô Gia Khảm
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường từ đầu bản Cá (Đường Quốc lộ
279D) đến cống đường vào bản Cá
|
10.500
|
6.300
|
4.730
|
3.150
|
2.100
|
|
1.2
|
Từ cống bản cá đường rẽ vào bản Cá
đến hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường
Chiềng An)
|
4.620
|
2.730
|
2.100
|
1.370
|
950
|
|
1.3
|
Từ hết đất số nhà 70 - trụ sở
Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An) đến hết cầu bản Panh
|
3.150
|
1.890
|
1.470
|
950
|
630
|
|
2
|
Đường Bản Bó
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường bản Bó (từ giao đường Lò Văn
Giá đến cống nước Bản Bó)
|
3.420
|
2.100
|
1.500
|
1.000
|
700
|
|
3
|
Đường Bản Cọ
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ giao đường Lò Văn Giá đến
Cầu bản Cọ
|
8.510
|
5.150
|
3.780
|
2.520
|
1.520
|
|
3.2
|
Từ cầu bản Cọ đến Mó nước bản Cọ
|
6.720
|
3.990
|
3.050
|
2.000
|
1.200
|
|
4
|
Đường Lê Hiến Mai
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ cầu Bản Cọ (bờ trái) đến Hồ
Tuổi trẻ
|
12.600
|
|
|
|
|
|
5
|
Đường Nguyễn Quang Bích
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ đường Lò Văn Giá Km 0+768 đến
đường Lê Hiến Mai Km 2+24
|
9.980
|
5.990
|
3.600
|
2.160
|
1.300
|
|
5.1
|
Tuyến đường trong khu dân cư Tổ 4
phường Chiềng An
|
3.090
|
1.890
|
1.370
|
950
|
630
|
|
6
|
Đường Song Hào
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ hết khu dân cư Tổ 12 phường
Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) đến cầu Bản Cọ
|
10.110
|
7.040
|
|
|
|
|
6.2
|
Từ cầu Bản Cọ đến hết khu quy
hoạch lô số 6B, kè suối Nậm La
|
10.110
|
7.040
|
|
|
|
|
6.3
|
Từ hết quy hoạch lô số 6B, kè suối
Nậm La đến hồ Tuổi trẻ
|
10.110
|
7.040
|
|
|
|
|
7
|
Quốc lộ 279D
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ hết cầu bản Panh đến chân dốc
Cao Pha
|
2.520
|
1.470
|
1.160
|
740
|
550
|
|
7.2
|
Từ Quốc lộ 279D vào khu dân cư bản
Pánh
|
2.000
|
1.200
|
750
|
450
|
300
|
|
8
|
Đường Điện Biên
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba bản Hìn (giao với Quốc
lộ 6 cũ) đến hết địa phận thành phố
|
4.160
|
2.520
|
1.890
|
1.260
|
840
|
|
9
|
Đường Vũ Xuân Thiều
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ ngã tư giao đường Bản Cọ đến
hết Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ)
|
7.460
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Từ Trụ sở Trung tâm phòng chống
HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ) đến Ngã 3 giao đường Nguyễn Quang Bích
|
11.550
|
|
|
|
|
|
10
|
Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Lô số 6b, Kè suối Nậm La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 25m trở lên
|
15.400
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 16,5m
|
13.200
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13,5m
|
11.550
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 11,5m
|
10.582
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10,5m
|
9.460
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 16,5m đến 17,5m
|
9.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13m
|
8.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m
|
7.500
|
|
|
|
|
|
10.3
|
Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng
An)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10 m
|
4.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 05 m
|
3.000
|
|
|
|
|
|
10.4
|
Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng An
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 20,5 m
|
12.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 13 m
|
11.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,5 m
|
10.000
|
|
|
|
|
|
10.5
|
Khu dân cư bản Cọ phường Chiềng An (sau chi nhánh Ngân
hàng Phát triển Việt Nam)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13m
|
7.700
|
|
|
|
|
|
11
|
Các đường nhánh trên địa bàn phường
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ cuối đường 13 m khu quy hoạch
Lam Sơn đến đường bản Cọ
|
7.350
|
4.410
|
3.360
|
2.210
|
1.300
|
|
11.2
|
Từ Mó nước bản Cọ đến ngã ba giao
với Phòng cảnh sát cơ động công an tỉnh Sơn La
|
3.450
|
2.100
|
1.600
|
1.000
|
700
|
|
11.3
|
Từ đầu đường điện lực Lò Văn Giá giao
với đường Song Hào đến ngã ba bãi đá đô thị cũ
|
3.500
|
2.100
|
1.600
|
1.100
|
700
|
|
11.4
|
Từ nhà ông Quàng Văn Sơn đến ngã
ba bãi Đá đô thị cũ bản Phứa Cón
|
4.500
|
2.700
|
1.600
|
1.000
|
700
|
|
11.5
|
Từ 279D vào Khu dân cư bản Panh
|
3.090
|
1.890
|
1.370
|
950
|
630
|
|
11.6
|
Từ đường Quốc lộ 6 đến hết đất
Trung tâm bản Pảng xã Chiềng Đen cũ (nay thuộc phường Chiềng An)
|
570
|
320
|
210
|
170
|
110
|
|
11.7
|
Đoạn từ Quốc lộ 6 đến điểm Tái
định cư Quỳnh Phố cũ
|
540
|
300
|
200
|
160
|
100
|
|
11.8
|
Đoạn từ bản Quỳnh Phố cũ đến điểm
trường mầm non bản Pảng
|
700
|
390
|
260
|
130
|
100
|
|
11.9
|
Từ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa
Cón đến vườn Thanh Long rẽ trái đến ngã ba đi Chiềng Ngần
|
540
|
300
|
200
|
160
|
100
|
|
11.10
|
Từ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa
Cón đến vườn Thanh Long rẽ phải đến các tuyến khu dân cư bán kinh 500m
|
700
|
390
|
260
|
130
|
100
|
|
11.11
|
Từ ngã 3 Quốc lộ 6 đến tổ 4,
Phường Chiềng An
|
2.400
|
1.400
|
1.100
|
700
|
500
|
|
11.12
|
Tuyến đường trục chính trên địa
bàn Tổ 3 (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
700
|
|
|
|
|
|
11.13
|
Tuyến đường trục chính trên địa
bàn bản Tông (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
540
|
|
|
|
|
|
11.16
|
Tuyến đường trục chính trên địa
bàn bản Lả Mường, bản Sẳng (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
260
|
|
|
|
|
|
11.17
|
Tuyến đường trục chính trên địa
bàn bản Hụm (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
300
|
|
|
|
|
5.63. Phường Chiềng Cơi
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ
vào bản Nam
|
1.200
|
700
|
550
|
300
|
250
|
|
2
|
Đường Văn Tiến Dũng
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng
đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi
|
12.600
|
7.560
|
4.700
|
3.150
|
1.680
|
|
2.2
|
Đoạn từ hết địa phận khu đô thị
Pột Nọi đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ
|
9.000
|
5.880
|
3.700
|
2.100
|
1.680
|
|
2.3
|
Đoạn từ hết địa phận phường Chiềng
Cơi đến cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ (trừ 100m đi 2 hướng từ đầu nút giao
ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng))
|
5.500
|
4.440
|
2.250
|
750
|
600
|
|
2.4
|
Đoạn từ tiếp cổng trụ sở UBND xã
Hua La cũ đến hết nhà văn hóa bản Mông
|
2.500
|
1.800
|
1.200
|
700
|
550
|
|
3
|
Đường Hùng Vương
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giao đường Nguyễn Văn
Linh đến Ngã tư Quyết Thắng
|
22.000
|
14.700
|
10.000
|
7.000
|
4.900
|
|
4
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ giáp ranh giới phường Tô Hiệu
đến Ngã tư Bản Mé Ban
|
20.000
|
13.500
|
9.450
|
5.000
|
4.500
|
|
5
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ giáp ranh địa giới phường Tô
Hiệu đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương
|
30.000
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Từ ngã tư giao với đường Hùng
Vương đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu mối)
|
20.000
|
18.000
|
15.000
|
10.000
|
8.000
|
|
6
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ giáp địa phận phường Tô Hiệu
đến cầu Cóong Nọi
|
30.100
|
12.000
|
8.000
|
4.800
|
2.880
|
|
6.2
|
Từ cầu Cóong Nọi đến hết Hạ tầng
khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía Tây Nam Thành Phố)
|
24.000
|
16.800
|
9.200
|
6.400
|
4.400
|
|
6.3
|
Từ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A
(Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) đến Ngã tư giao đường Văn Tiến Dũng
|
20.700
|
14.500
|
9.200
|
4.500
|
3.500
|
|
6.4
|
Từ ngã tư giao với đường Văn Tiến
Dũng đến Nút giao ngã 5 đường tránh Quốc lộ 6 (trừ nút giao ngã 5 đi các
hướng 100m)
|
6.600
|
3.600
|
3.000
|
1.920
|
1.320
|
|
7
|
Đường Võ Chí Công
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Chợ gốc phượng đến ngã ba hết
đất Trung tâm hành chính tỉnh (song song với đường Nguyễn Văn Linh)
|
13.000
|
8.000
|
6.000
|
3.500
|
1.800
|
|
8
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ ngã ba giao nhau với đường Điện
Biên đến cổng Tỉnh ủy (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi)
|
17.250
|
10.350
|
7.820
|
4.500
|
3.450
|
|
8.2
|
Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát
nước bản Coóng Nọi (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi)
|
13.800
|
8.280
|
6.210
|
4.000
|
2.760
|
|
9
|
Tuyến đường Hoàng Quốc Việt - Mé
Ban - Trần Đăng Ninh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã
ba Trần Đăng Ninh
|
15.000
|
10.500
|
6.300
|
4.000
|
2.700
|
|
10
|
Quốc lộ 6
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đèo Sơn La bản Chậu Cọ đến hết
địa phận phường Chiềng Cơi
|
3.960
|
2.400
|
1.800
|
1.200
|
800
|
|
11
|
Tỉnh lộ 117
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ nhà văn hóa Bản Mòng đến hết
đập hồ chứa nước bản Mòng
|
1.800
|
1.200
|
750
|
500
|
300
|
|
-
|
Từ hết đập hồ chứa nước bản Mòng
hết địa phận phường Chiềng Cơi
|
1.000
|
800
|
550
|
300
|
250
|
|
12
|
Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường
Chiềng Cơi)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến
Võ Chí Công (tuyến giao thông số 4 quảng trường Tây Bắc)
|
12.100
|
8.500
|
5.700
|
3.400
|
2.100
|
|
12.2
|
Khu QH dân cư bản Buổn, phường
Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 16,5m
|
11.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13 m
|
10.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10,5m
|
9.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,5 m
|
8.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 7,5m
|
7.500
|
|
|
|
|
|
12.3
|
Khu dân cư bản Mé Ban phường
Chiềng Cơi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,0 m
|
10.780
|
|
|
|
|
|
12.4
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn
phường Chiềng
Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 13,5m
|
10.010
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 10,5m
|
8.800
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m
|
6.600
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 3,0 đến
3,5m
|
2.750
|
|
|
|
|
|
12.5
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 23 m
|
10.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 15m
|
8.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13m
|
8.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 11 m
|
7.000
|
|
|
|
|
|
12.6
|
Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường quy hoạch mở rộng
16,5m
|
12.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường 15m
|
11.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường 13m
|
11.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường 10,5m
|
10.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường quy hoạch mở rộng 9m
|
9.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến dường 5,5m
|
7.920
|
|
|
|
|
|
12.7
|
Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu
tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 15 m
|
20.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 9 m
|
17.700
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 7 m
|
7.000
|
|
|
|
|
|
12.8
|
Khu đô thị bản Buổn, bản Mé,
phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường 16,5m
|
12.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường 11,5m
|
11.000
|
|
|
|
|
|
12.9
|
Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu
tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường 16,5 m
|
12.680
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường 11,0 m
|
9.900
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường 10,5 m
|
9.460
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường 9,5 m
|
9.020
|
|
|
|
|
|
12.10
|
Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi
thành phố Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 18,5m
|
15.950
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 13m đến 15m
|
14.300
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m
|
13.860
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m
|
11.000
|
|
|
|
|
|
12.11
|
Điểm khu dân cư mới tổ 1, phường
Chiềng Cơi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
3.850
|
|
|
|
|
|
12.12
|
Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường
Chiềng Cơi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
3.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 2,5 m
|
3.150
|
|
|
|
|
|
12.13
|
Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng Cọ cũ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 7,5 m
|
2.400
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
1.800
|
|
|
|
|
|
12.14
|
Khu quy hoạch dân cư bản Sàng, xã Hua La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 11 m (gồm cả
vỉa hè)
|
3.080
|
|
|
|
|
|
12.15
|
Khu quy hoạch tái định cư Ót Nọi, xã Chiềng Cọ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 5 m
|
300
|
|
|
|
|
|
12.16
|
Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường 16,5m
|
12.870
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường 11,5m
|
10.120
|
|
|
|
|
|
12.17
|
Khu dân cư Ten Co Cưởm I thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng
Cơi
|
180
|
|
|
|
|
|
12.18
|
Điểm TĐC Ten Co Cưởm II thuộc bản Nẹ Tở, P. Chiềng Cơi
|
180
|
|
|
|
|
|
12.19
|
Điểm TĐC Ten Co Pít thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi
|
180
|
|
|
|
|
|
12.20
|
Điểm TĐC Ten Đôn thuộc bản Lun, phường Chiềng Cơi
|
180
|
|
|
|
|
|
12.21
|
Khu TĐC Co Phung, phường Chiềng Cơi
|
180
|
|
|
|
|
|
13
|
Các đường nhánh trên địa bàn
phường
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Từ ngã ba giao đường Hùng Vương
đến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh (Trừ vị trí đã có giá
đất)
|
5.700
|
3.500
|
2.500
|
1.700
|
1.200
|
|
13.2
|
Từ đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban
- Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi (Trừ vị trí đã có
giá đất)
|
4.000
|
2.400
|
1.800
|
1.300
|
800
|
|
13.3
|
Đường trục chính tổ 3 (Đoạn từ
đường Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm đi hết địa phận Tổ 3, phường
Chiềng Cơi)
|
4.000
|
2.100
|
1.600
|
1.000
|
700
|
|
13.4
|
Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ 2 phường
Chiềng Cơi
|
3.500
|
2.100
|
1.600
|
1.000
|
700
|
|
13.5
|
Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu
Coóng Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh
|
18.000
|
10.000
|
8.500
|
5.000
|
3.000
|
|
13.6
|
Đường từ ngã tư bản Mé Ban đến ngã
3 tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận
tổ 2, phường Chiềng Cơi
|
4.400
|
3.108
|
1.860
|
1.110
|
740
|
|
13.7
|
Từ khu tập thể giáo viên trường
Đại học Tây Bắc (hết địa phận xã Chiềng Ngần cũ) đến hết địa phận bản Buổn,
phường Chiềng Cơi (khu Phiêng Khá)
|
3.450
|
2.070
|
1.610
|
1.010
|
690
|
|
13.8
|
Từ cuối đường Phạm Văn Đồng (chợ
đầu mối) đến hết khu dân cư Tổ 2, phường Chiềng Cơi
|
8.100
|
6.000
|
3.800
|
2.100
|
1.300
|
|
13.8
|
Các tuyến đường trên địa bàn xã
Hua La cũ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường
tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) đi các hướng 100 m
|
6.330
|
3.450
|
2.880
|
1.840
|
1.270
|
|
-
|
Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường
tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Thuận Châu đến hết đất Bản Lụa
xã Hua La cũ giáp địa phận xã Chiềng Cọ cũ (trừ mục 1 ghi trên)
|
5.180
|
2.880
|
2.300
|
1.610
|
1.150
|
|
-
|
Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường
tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Mai Sơn đến hết bản Hịa xã Hua
La (trừ mục 1 ghi trên)
|
5.180
|
2.880
|
2.300
|
1.610
|
1.150
|
|
13.10
|
Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đầu đường Quốc lộ 6 (chợ đầu
mối) theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba giao với đường tránh Quốc lộ 6
(đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc)
|
2.400
|
1.500
|
1.100
|
800
|
500
|
|
-
|
Từ nhà ông Quàng Văn Chinh theo
hướng đường trục xã cũ đến đất rừng ma (giao ngã ba đường tránh Quốc lộ 6)
|
2.400
|
1.500
|
1.100
|
800
|
500
|
|
-
|
Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học
Chiềng Cọ theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba đi các bản Ót Luông, bản Ót
Nọi, bản Giầu, bản Ngoại, bản Hùn
|
2.000
|
1.200
|
800
|
600
|
400
|
|
13.11
|
Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường
Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đầu Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) dọc
đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông
Quàng Văn Phúc)
|
5.000
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
|
-
|
Từ ngã ba giao với đường trục xã
cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) dọc đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba rẽ
vào trường Tiểu học Chiềng Cọ
|
4.500
|
2.500
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
|
-
|
Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học
Chiềng Cọ đến hết địa phận xã Chiềng Cọ cũ giáp đất bản Lụa xã Hua La cũ
|
4.500
|
2.500
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
|
-
|
Từ Km 298 + 800 m hướng đi Thuận
Châu đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ
|
4.500
|
2.500
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
|
-
|
Từ Km 297 hướng đi huyện Thuận
Châu (cũ) đến Km 297 + 860 m giáp địa phận phường Chiềng Sinh
|
5.180
|
2.880
|
2.300
|
1.610
|
1.150
|
5.64. Phường Chiềng Sinh
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Lê Duẩn
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ viện Quân Y 6 đến hết địa phận
phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La)
|
19.800
|
11.800
|
8.500
|
5.400
|
2.700
|
|
1.2
|
Từ hết Viện Quân Y 6 đến hết đất
cửa hàng xăng dầu số 14
|
13.750
|
8.250
|
6.100
|
3.800
|
2.500
|
|
1.3
|
Đoạn từ hết đất cây xăng 14 đến
đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ 5 phường Chiềng Sinh
|
10.450
|
6.200
|
4.700
|
3.800
|
1.900
|
|
1.4
|
Từ đường rẽ vào nhà văn hóa tổ 5
đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn
|
13.200
|
7.900
|
5.900
|
3.600
|
2.400
|
|
1.5
|
Từ ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường
Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở 2 Công an tỉnh) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh
(hướng đi Hà Nội)
|
12.650
|
7.500
|
5.700
|
3.300
|
2.200
|
|
2
|
Đường Trần Phú
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã tư cơ khí đi hết Ngã tư bản
Ca Láp
|
9.300
|
5.600
|
4.100
|
2.400
|
1.600
|
|
3
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Ngã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến chân
dốc Noong Đúc
|
15.100
|
9.000
|
6.700
|
4.600
|
2.600
|
|
4
|
Đường Lê Quý Đôn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc
lộ 6 mới) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh
|
9.300
|
5.600
|
4.100
|
2.700
|
1.800
|
|
5
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường
Bùi Thị Xuân (Trại trẻ mồ côi cũ) đến hết số nhà 58
|
9.800
|
5.900
|
4.500
|
3.000
|
1.950
|
|
5.2
|
Từ hết số nhà 58 đến ngõ 216 (Cổng
chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh)
|
9.200
|
5.500
|
4.100
|
2.700
|
1.850
|
|
5.3
|
Từ ngõ số 216 (Cổng chào nhà văn
hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) đến hết số nhà 344.
|
10.900
|
6.500
|
5.000
|
3.300
|
2.200
|
|
5.4
|
Từ hết số nhà 344 đến hết địa phận
phường Chiềng Sinh
|
9.200
|
5.500
|
4.100
|
2.700
|
1.850
|
|
6
|
Quốc lộ 4G
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ điểm Bưu điện phường Chiềng
Sinh (tổ 6) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Sông Mã cũ)
|
10.900
|
6.500
|
5.000
|
3.300
|
1.850
|
|
7
|
Đặng Thai Mai
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba (hết cổng trường đại học
Tây Bắc) đến hết khu tập thể giáo viên Đại học Tây Bắc (thuộc địa phận phường
Chiềng Sinh)
|
8.800
|
5.500
|
3.000
|
2.000
|
1.200
|
|
8
|
Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành
phố)
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ Km 291 + 160 m giáp địa phận xã
Chiềng Mung đến Km 291 + 935 m tổ 17 phường Chiềng Sinh
|
5.400
|
3.200
|
2.300
|
1.600
|
1.150
|
|
8.2
|
Từ Km 292 + 410 m giáp địa phận xã
Chiềng Mung đến Km 293 + 470 m thuộc tổ 7 phường Chiềng Sinh
|
5.200
|
2.800
|
2.300
|
1.600
|
1.150
|
|
8.3
|
Từ Km 295 + 860 m giáp địa phận xã
Chiềng Mai đến Km 297 giáp địa phận phường Chiềng Cơi
|
5.750
|
3.200
|
2.300
|
1.600
|
1.150
|
|
8.4
|
Từ Km 297 + 860 m đến Km 298 + 800
m giáp địa phận phường Chiềng Cơi
|
5.200
|
2.800
|
2.300
|
1.600
|
1.150
|
|
9
|
Đường Lê Hồng Phong
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ
đến ngã tư bản Ca Láp
|
2.400
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
|
10
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu
học Chiềng Ngần A (bản Híp) đến ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ
|
2.500
|
1.700
|
900
|
500
|
300
|
|
10.2
|
Từ đường rẽ vào trường tiểu học
Chiềng Ngần A (bản Híp) đền hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi đường
Lê Đức Thọ)
|
4.500
|
2.500
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
|
11
|
Đường Chu Văn An
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng
Thai Mai
|
5.500
|
3.300
|
2.500
|
1.650
|
1.100
|
|
12
|
Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng
Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn
La)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 21 m trở lên
|
9.680
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 15,5m đến 16,5m
|
8.470
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13,5 m
|
7.260
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 5,0 m trở lên
|
6.050
|
|
|
|
|
|
12.2
|
Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 15 m
|
6.600
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch trên 15 m
|
7.150
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 7,5 m
|
4.400
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch dưới 7,5 m
|
2.200
|
|
|
|
|
|
12.3
|
Khu tái định cư Trường Đại học Tây Bắc
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 11 m
|
7.400
|
|
|
|
|
|
12.4
|
Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường
Chiềng Sinh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 30m trở lên
|
11.170
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 12 m đến 13,5 m
|
8.900
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10,5 m
|
6.600
|
|
|
|
|
|
-
|
hoạch từ 7,5 m trở xuống
|
4.400
|
|
|
|
|
|
12.5
|
Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 25 m
|
7.600
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 16,5 m
|
6.600
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 13,5 m
|
5.800
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 11,5 m
|
5.600
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 7,5 m
|
5.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 5,5 m
|
4.500
|
|
|
|
|
|
12.6
|
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm
hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 16,5 m.
|
9.680
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 9,5 m.
|
4.840
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 7m đến 7,5
m.
|
3.630
|
|
|
|
|
|
12.7
|
Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 16,5 m
|
5.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10,5 m
|
4.400
|
|
|
|
|
|
12.8
|
Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường
Chiềng Sinh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 21 m
|
5.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 16,5m
|
4.400
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13,5m
|
4.180
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,5 m
|
3.960
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 7,5 m
|
3.740
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
3.520
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 4 m
|
3.300
|
|
|
|
|
|
12.9
|
Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát
thanh cũ), phường Chiềng Sinh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 20,5m đến 21m
|
7.480
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 16,5m
|
6.380
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13m
|
5.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m
|
4.950
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 7m
|
4.400
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5m
|
3.850
|
|
|
|
|
|
12.10
|
Khu quy hoạch dân cư trường Cao Đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La
|
1.400
|
|
|
|
|
|
13
|
Các tuyến đường trên địa bàn
phường Chiềng Sinh (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập
trường lái
|
1.650
|
1.160
|
770
|
550
|
400
|
|
13.2
|
Từ ngã tư bản Ca Láp đi hết cổng
trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật
|
1.680
|
1.050
|
740
|
530
|
320
|
5.65. Phường Mộc Châu
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Trần Huy Liệu
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Ngã ba bản mòn đến ngã ba đường
rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến
|
19.450
|
11.500
|
7.900
|
5.300
|
3.500
|
|
2
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba đường rẽ vào phố Tây
Tiến đến Cầu Trắng
|
18.000
|
9.100
|
6.200
|
4.100
|
2.800
|
|
2.2
|
Từ cầu trắng đến hết đất khách sạn
sao xanh
|
16.500
|
7.800
|
5.400
|
3.600
|
2.400
|
|
2.3
|
Từ hết đất khách sạn Sao Xanh đến
lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ
|
8.600
|
4.800
|
3.300
|
2.200
|
1.450
|
|
3
|
Đường 20 - 11
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi
đến ngã tư Chợ Bảo Tàng
|
17.400
|
9.200
|
7.000
|
4.600
|
3.000
|
|
3.2
|
Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đến Ngã tư
đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu
|
14.640
|
8.640
|
6.480
|
4.320
|
3.000
|
|
4
|
Quốc lộ 43
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ Ngã tư đường trục chính Đô thị
- Nội thị Mộc Châu đến cầu Nà Bó
|
9.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
800
|
|
4.2
|
Từ cầu Nà Bó đến cầu Là Ngà
|
7.500
|
5.000
|
3.500
|
1.800
|
600
|
|
4.3
|
Từ cầu Là Ngà đến đường rẽ đi cầu
kính Bạch Long
|
8.000
|
6.500
|
6.000
|
4.500
|
3.500
|
|
4.4
|
Từ đường rẽ cầu kính Bạch Long đến
đường rẽ vào chùa Vặt Hồng
|
5.000
|
4.000
|
2.500
|
1.500
|
800
|
|
4.5
|
Từ đường rẽ vào chùa Vặt Hồng đến
hết địa phận phường Mộc Châu (hướng đi xã Chiềng Sơn)
|
3.500
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
600
|
|
5
|
Phố Tuệ Tĩnh
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba đường rẽ Bệnh
Viện
|
15.400
|
7.700
|
5.800
|
3.800
|
2.500
|
|
5.2
|
Từ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện đến Ngã
tư chợ Bảo Tàng
|
13.200
|
6.600
|
4.900
|
3.200
|
2.150
|
|
6
|
Phố Bình Minh
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba đối diện Nghĩa trang
Liệt sĩ phường Mộc Châu đến Ngã ba Bản Mòn
|
9.000
|
5.400
|
3.200
|
2.000
|
1.000
|
|
7
|
Quốc lộ 6
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ đến lối
lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ)
|
1.100
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
7.2
|
Từ lối lên Bia tưởng niệm xã
Chiềng Hắc (cũ) đến hết cây xăng Quân Nam
|
2.040
|
1.200
|
1.000
|
800
|
700
|
|
7.3
|
Từ hết cây xăng Quân Nam đến Ngã
ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480)
|
1.350
|
1.000
|
850
|
750
|
650
|
|
7.4
|
Từ Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư
bản Ta Niết (Km 250 + 480) đến đường rẽ đập thủy điện Tà Niết
|
1.450
|
1.000
|
850
|
750
|
650
|
|
7.5
|
Từ đường rẽ đập thủy điện Tà Niết
đến hết địa phận phường Mộc Châu
|
1.100
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
8
|
Đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu (từ Ngã tư giao Quốc
lộ 43 đến hết địa phận phường Mộc Châu (theo hướng đi phường
Mộc Sơn))
|
16.000
|
|
|
|
|
|
9
|
Khu đất đấu giá, tái định cư
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Các tuyến đường nội thị khu Trung
tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 17,5m)
|
6.100
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Tuyến đường nội thị khu Trung tâm
hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 11,5m)
|
5.100
|
|
|
|
|
|
9.3
|
Tuyến đường nội thị khu Trung tâm
hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 34,5m)
|
6.100
|
|
|
|
|
|
9.4
|
Tuyến đường nội thị khu Trung tâm
hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 21,5m)
|
7.000
|
|
|
|
|
|
9.5
|
Tuyến đường nội thị khu Trung tâm
hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 15,5m)
|
4.950
|
|
|
|
|
|
9.6
|
Tuyến đường nội thị khu Trung tâm
hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 13,5m)
|
4.850
|
|
|
|
|
|
9.7
|
Khu tái định cư tiểu khu 14,
phường Mộc Châu
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường nội thị khu tái định
cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 17,5m)
|
6.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường trục chính đô thị -
nội thị Mộc Châu trong khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy
hoạch 34m)
|
8.300
|
|
|
|
|
5.66. Phường Mộc Sơn
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Đường Trần Huy Liệu
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Bưu điện đến ngã ba Tổ
dân phố 5, phường Mộc Châu
|
22.560
|
14.640
|
10.920
|
7.320
|
4.920
|
|
2
|
Phố Phan Đình Giót
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã 3 bưu điện đến ranh giới
đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu
|
15.500
|
9.250
|
7.000
|
4.630
|
3.130
|
|
2.2
|
Từ ranh giới đường trục chính đô
thị - nội thị Mộc Châu đến ngã ba Tổ dân phố 1 vào UBND phường Đông Sang cũ
20 m
|
9.250
|
7.000
|
4.630
|
3.130
|
1.630
|
|
3
|
Đường Tô Hiệu
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ giáp Ngã ba Quốc lộ 6 đến đường
tránh dốc 75
|
16.000
|
8.630
|
6.500
|
4.250
|
2.880
|
|
3.2
|
Từ đường tránh dốc 75 đến đầu công
viên tổ dân phố 4 phường Mộc Sơn
|
14.000
|
7.500
|
5.630
|
3.750
|
2.500
|
|
3.3
|
Từ đầu công viên tổ dân phố 4
phường Mộc Sơn đến hết đất Bưu điện
|
25.000
|
14.640
|
7.630
|
4.630
|
3.130
|
|
4
|
Phố Vừ A Dính
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ giáp đất Bến xe đến hết đất Trường
Phổ thông dân tộc Nội trú, THCS và THPT Mộc Châu
|
11.380
|
9.000
|
4.880
|
3.630
|
2.500
|
|
4.2
|
Từ đường tránh dốc 75 đến nhà văn hóa
tổ dân phố 3 phường Mộc Sơn
|
8.630
|
6.500
|
4.250
|
2.880
|
1.630
|
|
5
|
Phố Vũ Xuân Thiều
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đường rẽ Ngân hàng nông nghiệp
đến ngã ba phố Nguyễn Hoài Xuân
|
14.640
|
10.920
|
7.320
|
4.920
|
1.750
|
|
6
|
Phố Nguyễn Hoài Xuân
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Ngã ba phố Vũ Xuân Thiều đến hết
trường tiểu học Mộc Lỵ
|
14.640
|
10.920
|
7.320
|
4.920
|
1.750
|
|
6.2
|
Ngã ba phố Vũ Xuân Thiều đến Ngã
ba tổ dân phố 1
|
10.000
|
6.000
|
3.600
|
2.160
|
1.500
|
|
7
|
Đường 6-3
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba bản Mòn (cũ) đến hết đất
thị trấn Mộc Châu cũ (đường đi xã Đông Sang cũ)
|
14.500
|
7.000
|
4.070
|
2.750
|
1.790
|
|
8
|
Các tuyến đường nội thị
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ đường trục chính Đô thị - Nội
thị dến Công ty Takki
|
9.250
|
7.000
|
4.630
|
1.400
|
1.000
|
|
8.2
|
Tuyến đường khu dân cư 224 cũ
(Đường vào trung tâm dịch vụ tổng hợp tổ dân phố 7
|
6.890
|
4.100
|
3.100
|
2.000
|
1.300
|
|
8.3
|
Đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc
Châu (Thuộc địa phận phường Mộc Sơn)
|
20.000
|
|
|
|
|
|
8.4
|
Đoạn tiếp nối đường 6-3 đường rẽ
vào cổng chính rừng thông Bản Áng
|
12.500
|
7.000
|
5.880
|
4.000
|
2.750
|
|
8.5
|
Từ ngã ba rừng thông đi vào rừng
thông Bản Áng (cổng đá)
|
12.500
|
5.880
|
4.070
|
2.750
|
1.790
|
|
8.6
|
Từ ngã ba đường rẽ đi rừng thông
đến cây đa bản Áng
|
10.000
|
5.880
|
4.070
|
2.750
|
1.130
|
|
9
|
Khu vực trung tâm phường Đông Sang
cũ (nay thuộc phường Mộc Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ ngã 3 tổ dân phố 34 đến đết
đường rẽ vào Đồi Gió
|
7.000
|
5.880
|
4.000
|
2.750
|
1.500
|
|
9.2
|
Từ hết đưỡng rẽ vào Đồi gió đến
hết cổng công ty Hoa Nhiệt Đới
|
3.000
|
|
|
|
|
|
9.3
|
Các tuyến đường trên địa bàn Pu
Cóc, Co Sung (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
500
|
|
|
|
|
|
9.4
|
Các tuyến đường trên địa bàn Pa Phách
(trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
600
|
|
|
|
|
|
10
|
Khu đất đấu giá, khu tái định cư
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Khu dân cư đường Nghị định 10 tại
bản Áng, phường Mộc Sơn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường đôi
|
15.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường đơn
|
10.000
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Tuyến đường quy hoạch khu đất đấu
giá Hội Thọ bản Tự Nhiên, phường Đông Sang (cũ)
|
9.000
|
|
|
|
|
|
10.3
|
Khu tái định cư tiểu khu 3, phường
Mộc Sơn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường nội thị khu tái định
cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 10,5m)
|
2.750
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường trục chính đô thị -
nội thị Mộc Châu trong khu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu cũ (quy
hoạch 34m)
|
6.500
|
|
|
|
|
|
10.4
|
Tuyến đường nội thị khu quy hoạch
dân cư và hồ sinh thái tiểu khu 2
|
11.000
|
|
|
|
|
5.67. Phường Vân Sơn
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Thảo Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ Ngã ba tổ dân phố 66 (lối rẽ
vào tổ dân phố Tiền Tiến) đến Ngã ba Km 64
|
7.250
|
6.130
|
4.130
|
2.750
|
1.130
|
|
1.2
|
Từ ngã ba Km 64 theo hướng Quốc lộ
43 đến đầu cầu bản Muống
|
4.200
|
2.250
|
1.750
|
1.400
|
800
|
|
2
|
Quốc lộ 43
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ cầu bản Muống theo hướng đi bến
phà Vạn Yên đến lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu.
|
2.630
|
2.000
|
1.300
|
900
|
700
|
|
2.2
|
Từ lối ra đường Cao tốc Hòa Bình -
Mộc Châu đến hết địa phận phường Vân Sơn.
|
900
|
450
|
350
|
250
|
150
|
|
3
|
Lò Văn Giá
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn
gia súc đến ngã tư tiểu khu Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Vân Sơn
|
9.630
|
7.250
|
4.880
|
3.250
|
2.500
|
|
4
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư
Bó Bun (thuộc địa phận phường Vân Sơn)
|
18.500
|
16.880
|
7.000
|
5.250
|
3.500
|
|
4.2
|
Từ trung tâm ngã tư Bó Bun đến Ngã
tư Trường Giang
|
16.880
|
7.480
|
5.640
|
3.680
|
2.530
|
|
4.3
|
Từ Ngã tư Trường Giang đến Ngã ba Trạm
dừng nghỉ Hưng Trần
|
14.500
|
7.200
|
5.300
|
3.600
|
2.400
|
|
4.4
|
Từ Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần
đến ngã tư Vườn Đào
|
11.000
|
7.200
|
3.750
|
3.000
|
2.380
|
|
4.5
|
Từ Ngã tư Vườn Đào đến giáp địa
phận xã Vân Hồ
|
10.100
|
7.200
|
3.750
|
3.000
|
2.000
|
|
5
|
Đường Tiền Tiến
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến
Quốc Lộ 6
|
7.200
|
6.130
|
4.130
|
2.750
|
2.500
|
|
5.2
|
Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến
Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Vân Sơn)
|
6.130
|
4.130
|
2.750
|
2.500
|
2.000
|
|
6
|
Phố Hoa Ban
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã 3 tổ dân phố 70 (Nhà văn
hóa) đến ngã ba tổ dân phố 32 (thuộc địa phận phường Vân Sơn)
|
9.000
|
5.400
|
3.300
|
2.630
|
2.000
|
|
7
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Đường 14-6
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ đường Quốc lộ 43 đến Xưởng chè Vân
Sơn
|
3.630
|
2.000
|
1.500
|
1.000
|
630
|
|
8.2
|
Từ ngã tư đường rẽ vào Xưởng chè Vân
Sơn theo hướng đi Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m
|
2.880
|
1.630
|
1.130
|
750
|
500
|
|
8.3
|
Từ Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m
đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 101B
|
2.000
|
1.630
|
1.130
|
750
|
500
|
|
9
|
Đường 15-10
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Tổ dân phố Tiền Tiến đến
Ngã tư đường Tiền Tiến - Chiềng Đi
|
3.630
|
2.500
|
2.000
|
1.500
|
1.000
|
|
10
|
Các tuyến đường nội thị khác
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài 100m
theo đường ngang đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu
|
5.000
|
3.500
|
2.400
|
2.000
|
1.500
|
|
10.2
|
Từ đường Lò Văn Giá (trường THPT Thảo
nguyên) ra đến Quốc lộ 6
|
13.570
|
7.100
|
5.300
|
3.600
|
2.400
|
|
10.3
|
Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m
qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban Quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư
Bó Bun)
|
4.000
|
3.500
|
2.400
|
2.000
|
1.500
|
|
10.4
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 (cổng chào Mộc
Châu) đến ngã ba Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m)
|
7.200
|
3.600
|
2.400
|
1.800
|
1.200
|
|
10.5
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20m
đến hết khu Tái định cư Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m)
|
7.200
|
3.600
|
2.400
|
1.800
|
1.200
|
|
11
|
Khu tái định cư TDP 70 phường Vân Sơn
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Tuyến đường nội thị khu tái định
cư TDP 70 (quy hoạch 10,2 m)
|
2.300
|
|
|
|
|
|
11.2
|
Đường trục chính đô thị - nội thị
Mộc Châu (quy hoạch 34m)
|
6.500
|
|
|
|
|
|
11.3
|
Tuyến đường nội thị (Quy hoạch
16,5 m) Khu tái định cư Chiềng Đi (Khu du lịch quốc gia Mộc Châu)
|
4.500
|
|
|
|
|
5.68. Phường Thảo Nguyên
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Lê Thanh Nghị
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến tường
rào Khách sạn Công đoàn
|
21.000
|
9.130
|
6.880
|
4.630
|
3.000
|
|
1.2
|
Từ tường rào Khách sạn Công đoàn
đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên
|
17.000
|
7.630
|
5.380
|
3.130
|
2.000
|
|
1.3
|
Từ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa
Thảo Nguyên đến hết đất cây xăng Km 70
|
26.520
|
15.750
|
11.880
|
7.880
|
5.250
|
|
1.4
|
Từ hết đất cây xăng km 70 đến ngã
ba vào xã Tân Lập (cũ)
|
27.000
|
16.000
|
13.000
|
8.630
|
5.750
|
|
2
|
Đường Thảo Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba rẽ vào xã Tân Lập (cũ)
đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43)
|
20.250
|
13.130
|
9.880
|
6.630
|
4.380
|
|
2.2
|
Từ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43)
đến đường rẽ vào Xưởng vi sinh
|
14.380
|
8.250
|
6.130
|
4.130
|
2.750
|
|
2.3
|
Từ đường rẽ vào Xưởng vi sinh đến
ngã ba vào tổ dân phố Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II)
|
12.650
|
6.130
|
4.130
|
2.750
|
1.130
|
|
3
|
Phố Lò Văn Giá
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ ngã ba Quỹ tín dụng thị trấn
Nông Trường Mộc Châu (cũ) đến hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc
|
18.000
|
9.630
|
7.250
|
4.880
|
3.250
|
|
3.2
|
Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn
gia súc đến ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)
|
9.630
|
6.130
|
4.130
|
2.750
|
1.130
|
|
4
|
Phố Kim Liên
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ ngã ba Công an phường Thảo
Nguyên đến Ngã ba nhà máy sữa (Theo đường Kim Liên)
|
16.000
|
7.500
|
4.130
|
3.130
|
2.000
|
|
4.2
|
Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng
niệm, tổ dân phố 19/5
|
6.000
|
4.320
|
2.380
|
2.000
|
1.630
|
|
5
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng
niệm, tổ dân phố 19/5
|
5.500
|
2.750
|
2.000
|
1.380
|
880
|
|
6
|
Đặng Thùy Trâm
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp
khu vực Thảo Nguyên đi 100m theo hướng Bệnh viện cũ
|
8.250
|
4.500
|
3.380
|
2.250
|
1.500
|
|
6.2
|
Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp
khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100m đến cầu dân phố 32, thị trấn Nông
trường Mộc Châu (cũ)
|
6.600
|
3.600
|
2.700
|
1.800
|
1.200
|
|
7
|
Tuyến đường kết nối khu đấu giá
Thảo Nguyên
với Phố Hoa Ban Tổ dân phố 3/2, phường Thảo Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ ngã ba Phòng cháy chữa cháy đến
khu đấu giá Thảo Nguyên
|
5.000
|
2.700
|
2.100
|
1.400
|
900
|
|
7.2
|
Từ ngã ba nhà Năm Nga đến khu đấu
giá Thảo Nguyên
|
4.700
|
2.500
|
2.000
|
1.500
|
1.000
|
|
8
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư
Bó Bun (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)
|
18.500
|
16.880
|
7.000
|
5.250
|
3.500
|
|
9
|
Đường nối với đườngHoàng Quốc Việt
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Tuyến đường theo Nghị định 10 sau
khách sạn Mường Thanh: Từ Quốc lộ 6 đến Quốc lộ 43
|
32.230
|
12.880
|
5.750
|
3.880
|
2.500
|
|
9.2
|
Từ Quốc lộ 6 đến hết thửa đất nhà
Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh)
|
9.750
|
7.380
|
3.500
|
1.880
|
1.630
|
|
10
|
Tuyến phố 3-2
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đường Quốc lộ 43 đến quốc lộ 6
mới (ngã tư Kho Muối)
|
10.000
|
7.500
|
5.630
|
2.880
|
2.130
|
|
11
|
Đường 19-8
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm
non Họa Mi đến Đài Bay
|
6.440
|
3.450
|
2.650
|
1.730
|
1.150
|
|
12
|
Đường Tiền Tiến
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến
Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)
|
6.130
|
4.130
|
2.750
|
2.500
|
2.000
|
|
13
|
Đường Tỉnh lộ 104
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập
(cũ) đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tổ dân phố Trung Nguyên (hết thửa đất
số 37, tờ bản đồ số 31)
|
16.000
|
10.810
|
6.440
|
4.830
|
3.220
|
|
13.2
|
Từ hết đất quy hoạch hồ 70 đến
Trạm biến áp 110KV
|
6.000
|
4.320
|
2.380
|
2.000
|
1.630
|
|
14
|
Đường E280
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Trạm biến áp 110KV đến ngã 3
Tân Cương
|
4.320
|
3.220
|
2.380
|
2.000
|
1.630
|
|
15
|
Đường Cờ Đỏ
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Từ ngã 3 Tân Cương đến ngã ba tổ
dân phố Pa Khen cách 100 m
|
3.200
|
2.800
|
2.400
|
2.000
|
1.630
|
|
15.2
|
Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa
Khen theo hướng đi phường Thảo Nguyên 100m
|
4.320
|
3.500
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
|
16
|
Đường Nà Ca
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa
Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nà Ka
|
2.800
|
2.500
|
2.300
|
1.600
|
1.150
|
|
17
|
Đường Pa Khen
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa
Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nậm Tôm
|
2.500
|
2.300
|
2.000
|
1.600
|
1.150
|
|
18
|
Tổ dân phố Thái Hòa
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Từ Quốc lộ 43 hướng đi đồi chè
Trái tim đến ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát)
|
2.000
|
1.800
|
1.600
|
1.500
|
1.200
|
|
18.2
|
Từ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà
Dân Mát) đến hết đất nhà Liên Vân (hướng đi tổ dân phố Pa Khen
|
1.800
|
1.600
|
1.500
|
1.400
|
1.100
|
|
18.3
|
Từ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà
Dân Mát) đến hết đất tổ dân phố Thái Hòa (qua Nhà văn hóa tổ dân phố Thái
Hòa)
|
1.800
|
1.600
|
1.500
|
1.400
|
1.100
|
|
18.4
|
Từ ngã ba (đường rẽ tổ dân phố Pa
Hía) đến hết khu dân cư tiểu khu Pa Hía cũ
|
1.800
|
1.600
|
1.500
|
1.400
|
1.100
|
|
19
|
Phố Hoa Ban
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Từ ngã ba nhà Nguyệt Điền đến đến
ngã 3 TDP 32 nhà Chinh + Chất)
|
9.000
|
5.400
|
3.300
|
2.630
|
2.000
|
|
19.2
|
Từ ngã ba tổ dân phố 32 (nhà Chinh
+ Chất) đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6)
|
9.000
|
5.400
|
3.300
|
2.630
|
2.000
|
|
20
|
Đường 26-7
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104)
đi tổ dân phố 26/7 và tổ dân phố 67 đến Quốc lộ 43 (tổ dân phố 67)
|
4.320
|
3.500
|
2.500
|
2.000
|
1.630
|
|
21
|
Các tuyến đường nội thị khác
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường đấu nối từ tỉnh lộ 104
đến đường Kim Liên
|
6.000
|
4.320
|
2.380
|
2.000
|
1.630
|
|
22
|
Khu đấu giá
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Tuyến đường Khu đất quy hoạch đấu
giá tổ dân phố 32 (khu nhà ở Thảo Nguyên)
|
17.250
|
|
|
|
|
|
22.2
|
Tuyến đường nội thị Khu đấu giá tổ
dân phố 19/8
|
8.250
|
|
|
|
|
|
22.3
|
Khu đất đấu giá tổ dân phố 77
|
15.750
|
|
|
|
|
5.69. Xã Mường Lạn
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trục đường giao thông chính; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cây xăng xã Mường Lạn đến đầu
cầu cứng hai bên đường
|
380
|
150
|
120
|
100
|
80
|
|
1.2
|
Từ đầu cầu cứng đến hết trụ sở
UBND xã Mường Lạn hai bên đường
|
240
|
190
|
140
|
120
|
100
|
|
1.3
|
Từ hết đất trụ sở UBND xã đến ngã
ba đi bản Cống, Nà Khi đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuấn hướng bản Cống và 500m
hướng đi Nà Khi hai bên đường
|
210
|
170
|
130
|
110
|
90
|
|
1.4
|
Từ ngã 3 bản Mường Lạn đi bản Cống
đến hết cuối bản Nà Vạc
|
160
|
100
|
90
|
80
|
70
|
|
1.5
|
Từ nhà ông Dân Thức bản Mường Lạn
đi đến hết bản Nà Vạc
|
160
|
100
|
90
|
80
|
70
|
|
1.6
|
Từ Cụm Co Hạ đến cây xăng bản Mường
Lạn, xã Mường Lạn
|
160
|
100
|
90
|
80
|
70
|
|
1.7
|
Từ nhà ông Lò Văn Tuấn (bản Mường Lạn)
đến hết khu TĐC bản Pu Hao
|
160
|
100
|
90
|
80
|
70
|
|
1.8
|
Từ bản Khá đến hết khu TĐC bản Nậm
Lạn
|
140
|
110
|
100
|
80
|
70
|
|
1.9
|
Từ bản Khá đến bản Nong Phụ
|
140
|
110
|
100
|
80
|
70
|
|
1.10
|
Từ bản Nà Ẳn đến bản Huổi Lá
|
140
|
110
|
100
|
80
|
70
|
|
1.11
|
Từ bản Cống đến bản Huổi Men
|
140
|
110
|
100
|
80
|
70
|
|
1.12
|
Từ bản Nà Vạc đến bản Pá Kạch trên
|
140
|
110
|
100
|
80
|
70
|
5.70. Xã Phiêng Khoài
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ bản Tam Thanh đến Cồn Huổi 2
|
300
|
180
|
140
|
110
|
90
|
|
2
|
Trung tâm xã Phiêng Khoài
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Cò
Nòi đến hết đất nghĩa trang Kim Chung
|
8.500
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
2.000
|
|
2.2
|
Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Hang
Mon đến hết đất cây xăng Đức Cường (Trừ khu vực đã có giá)
|
8.500
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
2.000
|
|
2.3
|
Từ tiếp hết đất nghĩa trang Kim
Chung hướng đi Cò Nòi đến nhà ông trường Vinh
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
800
|
600
|
|
2.4
|
Từ tiếp giáp đất cây xăng Đức
Cường đến đường đi vào nhà ông Hùng vào bản Kim Chung 2 (Trừ khu vực đã có giá)
|
6.400
|
4.500
|
3.200
|
150
|
100
|
|
2.5
|
Từ tiếp giáp đất đường đi vào nhà
ông Hùng vào bản Kim Chung 2 hướng đi Hang Mon 1.000m
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
800
|
600
|
|
2.6
|
Từ ngã ba trung tâm hướng đi Lao
Khô đến hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
1.000
|
500
|
|
2.7
|
Đoạn từ hết đất Hợp tác xã dịch vụ
chế biến chè đến trạm kiểm soát biên phòng Keo Muông
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
|
|
|
2.8
|
Từ đồn Biên Phòng Keo Muông đến
nhà ông Phan Văn Thủy (bản Keo Muông)
|
2.000
|
1.400
|
980
|
|
|
|
2.9
|
Từ bản Kim Chung đến hết địa phận
bản Quỳnh Chung
|
250
|
150
|
120
|
|
|
|
2.10
|
Từ nhà văn hóa bản Kim Chung đến
trường THCS Phiêng Khoài
|
300
|
180
|
140
|
110
|
90
|
|
2.11
|
Điểm đường Tạ Ẻng từ nhà ông Vi Văn
Vầu đến Trường Tiểu học Lao Khô (điểm trường Tạ Ẻng)
|
300
|
180
|
140
|
110
|
90
|
|
2.12
|
Tuyến đường vào C7
|
300
|
180
|
140
|
110
|
90
|
|
3
|
Khu quy hoạch dân cư: bản Kim Chung 3, xã Phiêng Khoài
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Khu đất giáp đường Quốc lộ 6C
|
8.500
|
5.950
|
|
|
|
|
3.2
|
Khu đất nằm trong đường bê tông
|
3.800
|
2.660
|
|
|
|
|
3.3
|
Đấu giá sân vận động
|
2.100
|
1.470
|
|
|
|
5.71. Xã Suối Tọ
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu vực trung tâm xã Suối Tọ
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ UBND xã Suối Tọ đến Trường PTDT
Bán Trú Tiểu Học và THCS Suối Tọ
|
280
|
200
|
170
|
160
|
100
|
|
1.2
|
Trường PTDT Bán Trú Tiểu Học và
THCS Suối Tọ hướng đi Trường Mầm Non bản Lùng Khoai 500m
|
230
|
150
|
120
|
100
|
90
|
|
1.3
|
Đất ở tại các bản xã Suối Tọ
|
120
|
110
|
100
|
90
|
80
|
5.72. Xã Ngọc Chiến
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trung tâm xã Ngọc Chiến
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến
đến Trạm y tế xã
|
2.750
|
1.500
|
900
|
540
|
330
|
|
1.2
|
Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến
đến hết điểm Tái định cư Đin Lanh
|
2.750
|
1.500
|
900
|
540
|
330
|
|
1.3
|
Đường từ Trạm y tế xã đến giáp đất
tỉnh Lào Cai
|
2.310
|
1.200
|
710
|
430
|
260
|
|
1.4
|
Đường từ điểm tái định cư Đin Lanh
đến dốc 30
|
1.060
|
520
|
390
|
240
|
150
|
|
1.5
|
Đường quy hoạch vào vị trí khu đất
số 16 (đất dự phòng) khu trung tâm xã Ngọc Chiến
|
660
|
|
|
|
|
|
2
|
Các trục đường giao thông chính và
khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tuyến đường từ cổng chào bản Nà Tâu
đến nhà ông Kiêm Lai
|
300
|
250
|
200
|
120
|
80
|
|
2.2
|
Tuyến đường từ cổng chào bản Mường
Chiến đến đầu cầu Nậm Xá
|
280
|
200
|
150
|
90
|
70
|
|
2.3
|
Tuyến đường từ đầu cầu Nậm Xá đến
đầu cầu bản Pú Dảnh
|
250
|
180
|
150
|
90
|
70
|
|
2.4
|
Tuyến đường từ cổng chào bản Phày
đến cổng bản Nậm Nghiệp
|
350
|
250
|
200
|
120
|
80
|
|
2.5
|
Tuyến đường từ cổng bản Nậm Nghiệp
đến Sân vận động bản Nậm Nghiệp
|
350
|
250
|
200
|
120
|
80
|
|
2.6
|
Tuyến đường từ cổng chào bản Lướt
đến điểm tái định cư Pá Pầu
|
250
|
200
|
150
|
90
|
70
|
|
2.7
|
Tuyến đường từ nhà ông Lường Văn
Xiên đến cổng bản Lọng Cang (cũ)
|
300
|
250
|
200
|
120
|
80
|
5.73. Xã Tân Yên
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trục đường giao thông chính; khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ trường Tiểu học và THCS bán trú
Tân Hợp đến hết khu dân cư mới khu vực Pơ Nang, bản Yên Bình
|
410
|
330
|
230
|
210
|
170
|
|
1.2
|
Từ ngã ba bản Nà Sánh đến ngã ba
đi bản Nà Mý
|
453
|
360
|
265
|
233
|
183
|
|
1.3
|
Từ Suối Đôi (cuối đất bản Dọi )
đến trường Tiểu học và THCS bán trú Tân Hợp
|
453
|
360
|
265
|
233
|
183
|
|
1.4
|
Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường
liên bản đến bản Sao Tua (thuộc xã Tân Hợp cũ)
|
330
|
260
|
200
|
170
|
120
|
|
1.5
|
Từ ngã ba đi bản Nà Mý đến hết khu
dân cư bản Suối Xáy
|
362
|
288
|
212
|
186
|
146
|
|
1.6
|
Từ Ngã Ba Nga Xứng đến hết đường
bê tông lối rẽ đường nhựa (đi Nặm Khao)
|
432
|
348
|
264
|
228
|
168
|
|
1.7
|
Hết đất phường Thảo Nguyên đến lối
rẽ vào trường Tiểu học và THCS Tân Lập
|
1.050
|
700
|
500
|
350
|
250
|
|
1.8
|
Từ ngã ba tiểu khu 9 đi hết đất
bản Tà Phềnh, xã Tân Yên
|
615
|
495
|
345
|
315
|
255
|
|
1.9
|
Từ ngã ba tiểu khu 12 đi hết đất
khu dân cư bản Nặm Khao
|
540
|
435
|
330
|
285
|
210
|
|
1.10
|
Từ ngã ba đường rẽ vào trường Tiểu
học và THCS Tân Lập đi hết đất Bản Dọi, xã Tân Yên (đến cầu Suối Đôi)
|
495
|
390
|
300
|
255
|
195
|
|
1.11
|
Từ ngã ba Bản Hoa đi hết đất khu
dân cư Nặm Tôm
|
515
|
390
|
300
|
255
|
195
|
|
1.12
|
Tuyến đường đi Mường Lựm, Yên Châu
(điểm đầu bắt đầu từ ngã ba bản Nà, xã Tân Lập cũ nay bản Pà Khà, xã Tân Yên,
điểm cuối hết đất bản Nà) với chiều rộng 5m
|
432
|
348
|
264
|
228
|
168
|
|
2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Tân Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
345
|
260
|
195
|
130
|
117
|
5.74. Xã Mường Bám
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu trung tâm xã Mường Bám
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dọc đường tỉnh lộ 108 từ bản Nà La
đến ngã ba đường đi Pá Sàng
|
800
|
480
|
360
|
240
|
160
|
|
1.2
|
Dọc đường tỉnh lộ 108 từ ba đường
đi Pá Sàng đến Nghĩa trang liệt sỹ
|
600
|
360
|
270
|
180
|
120
|
|
1.3
|
Dọc đường tỉnh lộ 108 từ Nghĩa
trang liệt sỹ đến ngã ba đường vào bản Nà Làng
|
1.200
|
720
|
540
|
360
|
240
|
|
1.4
|
Dọc đường tỉnh lộ 108 từ ngã ba
đường vào bản Nà Làng đến hết bản Nà Cẩu (giáp xã Mường Lạn - Điện Biên)
|
600
|
360
|
270
|
180
|
120
|
|
1.5
|
Từ Ngã ba đường đi Nà Làng đến bản
Phèn A-B
|
420
|
260
|
190
|
130
|
90
|
|
1.6
|
Từ đầu bản Bôm Kham đến hết bản Bôm
Kham
|
600
|
360
|
270
|
180
|
120
|
|
1.7
|
Từ hết bản Bôm Kham đến hết bản Pá
Chóng
|
400
|
240
|
180
|
120
|
80
|
|
1.8
|
Từ Ngã ba bản Lào đi vào bản Pá Sàng
|
420
|
260
|
190
|
130
|
90
|
|
1.9
|
Từ cầu treo bản Lào đi đến cầu
cứng bản Nà La
|
420
|
260
|
190
|
130
|
90
|
|
2
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Mường Bám (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
250
|
200
|
150
|
100
|
70
|
5.75. Xã Mường Lèo
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trục đường 105
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Quân đến
hết nhà ông Lò Văn Toàn (bản Mạt) hai bên đường
|
170
|
110
|
100
|
90
|
80
|
|
1.2
|
Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong (bản
Mạt) đến nhà ông Lường Văn Cương (bản Mạt)
|
170
|
110
|
100
|
90
|
80
|
|
1.3
|
Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Luyến
đến cầu tràn (bản Liềng) hai bên đường
|
190
|
130
|
100
|
90
|
80
|
|
1.4
|
Đoạn từ cầu tràn (bản Liềng) đến
hết đất của ông Lường Văn Vui, hướng đi tỉnh Điện Biên hai bên đường
|
170
|
110
|
100
|
90
|
80
|
|
1.5
|
Đoạn Lò Văn Minh (Nậm Pừn) khu đất
nghĩa địa 2 bên đường đi xã Púng Bánh
|
170
|
110
|
100
|
90
|
80
|
|
2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Mường Lèo (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
150
|
120
|
110
|
90
|
80
|
BẢNG
06: ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh)
6.1. Xã Đoàn Kết
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp đất huyện Vân Hồ (cũ) đến
điểm đầu khu đất Trường THCS Hua Păng
|
460
|
275
|
205
|
140
|
95
|
|
1.2
|
Điểm đầu khu đất Trường THCS Hua Păng
đến cách khu đất trụ sở Công an xã Đoàn Kết + 600m
|
360
|
215
|
165
|
120
|
85
|
|
1.3
|
Từ khu đất Trụ sở Công an xã Đoàn
Kết + 600m đến km 46+800 theo Quốc lộ 43 (Bản Nà Mường)
|
310
|
190
|
140
|
95
|
85
|
|
1.4
|
Từ Km 46+800 theo Quốc lộ 43 đến
Nhà văn hóa bản Đoàn Kết
|
410
|
250
|
190
|
120
|
85
|
|
1.5
|
Từ Nhà văn hóa bản Đoàn Kết đến
hết đất nhà Ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết)
|
715
|
425
|
325
|
215
|
145
|
|
1.6
|
Từ hết đất nhà ông Thoan Bích (bản
Đoàn Kết) theo Quốc lộ 43 đến hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo)
|
715
|
425
|
325
|
215
|
145
|
|
1.7
|
Từ hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa
(bản Kè Tèo) đến điểm rẽ đi Sao Tua (xã Tân Yên)
|
410
|
250
|
190
|
120
|
85
|
|
1.8
|
Từ điểm rẽ đi Sao Tua (xã Tân Yên)
đến hết bến phà Vạn Yên
|
410
|
250
|
190
|
120
|
85
|
|
1.9
|
Từ ngã ba Quốc lộ 43 hướng đi xã
Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) +100m
|
715
|
425
|
325
|
215
|
145
|
|
1.10
|
Từ hướng đi xã Tà Lại (cũ) (nay
thuộc xã Đoàn Kết) +100m đến đường rẽ vào UBND xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn
Kết) + 200m
|
310
|
190
|
140
|
95
|
85
|
|
2
|
Khu Trung tâm xã Đoàn Kết, xã Chiềng Chung cũ (nay thuộc xã
Đoàn Kết)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba đường đi xã Quy Hướng cũ
đến cầu cứng bản Kè Tèo
|
310
|
190
|
140
|
95
|
85
|
|
2.2
|
Từ cầu cứng bản Kè Tèo đến hết địa
phận xã Nà Mường (cũ)
|
250
|
196
|
145
|
130
|
105
|
|
2.3
|
Từ hết địa phận xã Nà Mường (cũ)
đến trung tâm xã Quy Hướng (cũ)
|
200
|
155
|
120
|
105
|
85
|
|
2.4
|
Từ trung tâm xã Quy Hướng (cũ) đến
bản Nà Giăng, bản Suối Cáu, Bó Hoi thuộc xã Quy Hường (cũ)
|
200
|
155
|
120
|
105
|
85
|
|
2.5
|
Từ đường rẽ vào UBND xã Tà Lại cũ
+ 200m đến ngã ba bản Tà Lọt + 100m
|
200
|
155
|
120
|
105
|
85
|
|
2.6
|
Tuyến đường liên bản Nà Bó I đến
Nà Bó II (thuộc xã Hua Păng cũ)
|
200
|
155
|
120
|
105
|
85
|
|
2.7
|
Tuyến đường liên xã từ QL 43 rẽ đi
bản Bó Hiềng đến bản Dạo xã Tô Múa
|
200
|
155
|
120
|
100
|
85
|
|
2.8
|
Từ ngã ba bản Tà Lọt + 100m đến
hết đất xã Tà Lại cũ
|
200
|
155
|
120
|
100
|
85
|
|
3
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Đoàn Kết (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
225
|
170
|
130
|
95
|
85
|
6.2. Xã Lóng Sập
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị
trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ hết đất xã Chiềng Sơn đến hết
địa phận xã Lóng Sập
|
510
|
200
|
140
|
80
|
55
|
|
2
|
Trục đường tỉnh lộ 102 đi xã Lóng Phiêng, tỉnh Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ địa giới hành chính phường Mộc Châu,
tỉnh Sơn La đến Km 76+500 bản Tòng
|
350
|
280
|
210
|
175
|
140
|
|
2.2
|
Từ Km 76+500 bản Tòng đến Km 78+00
bản Cang
|
490
|
350
|
280
|
210
|
175
|
|
2.3
|
Từ Km 78+00 bản Cang đến hết địa
giới hành chính xã Lóng Sập
|
280
|
245
|
210
|
175
|
140
|
6.3. Xã Chiềng Sơn
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Tỉnh lộ 102 (xã Chiềng Sơn cũ) hướng đi xã Xuân Nha
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ Quốc lộ 43 đến hết đất Trạm y
tế xã
|
615
|
370
|
275
|
190
|
120
|
|
1.2
|
Từ hết đất Trạm y tế xã đến giáp
cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn
|
935
|
565
|
425
|
290
|
190
|
|
1.3
|
Từ cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn
đến qua cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m
|
1.360
|
820
|
615
|
410
|
275
|
|
1.4
|
Từ cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve
+ 100m đến đường rẽ vào Xưởng Chè + 100m
|
565
|
340
|
255
|
170
|
120
|
|
1.5
|
Từ đường rẽ vào xưởng chè + 100m
đến hết đất Đồn Biên phòng Chiềng Sơn hướng đi xã Xuân Nha
|
435
|
265
|
196
|
130
|
85
|
|
1.6
|
Từ ngã ba Trung tâm xã đi Nậm Dên
ngoài phạm vi 20m đến cầu tiểu khu 2/9
|
435
|
265
|
196
|
130
|
85
|
|
1.7
|
Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoại phạm vi
20m đến đất Công ty chè Chiềng Ve
|
935
|
565
|
425
|
290
|
190
|
|
1.8
|
Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi
20m đến hết đất nhà Thỏa Thiềng
|
565
|
340
|
255
|
170
|
120
|
|
1.9
|
Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi
20m đến hết đất nhà Minh + Đức (Tiểu khu 4)
|
565
|
340
|
255
|
170
|
120
|
|
2
|
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị
trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ đường rẽ xuống thác Dải Yếm đến
hết đất phường Mộc Châu
|
490
|
225
|
150
|
95
|
65
|
|
2.2
|
Từ hết đất Phường Mộc Châu đễn ngã
ba đường rẽ TL.102 + 100m
|
510
|
200
|
140
|
80
|
65
|
|
2.3
|
Từ ngã ba đường rẽ đi TL.102 +
100m đến đường rẽ vào Trung tâm huấn luyện bộ đội biên phòng khu vực Tây Bắc +200m
|
510
|
200
|
135
|
80
|
65
|
|
2.4
|
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40m
đến đường vào Nhà văn hóa bản Sò Lườn, xã Mường Sang cũ
|
205
|
165
|
120
|
105
|
85
|
|
2.5
|
Từ Quốc lộ 43 đến hết đất xã
Chiềng Sơn hướng đi bản A Mã, xã Lóng Sập
|
600
|
390
|
300
|
170
|
130
|
|
3
|
Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Chiềng Sơn hướng đi xã Chiềng
Xuân cũ)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ cách ngã ba bản Nà Hiềng 200m
đến giáp đất trường trung học và tiểu học Chiềng Xuân (xã Chiềng Xuân cũ)
|
205
|
165
|
120
|
105
|
85
|
|
3.2
|
Từ trường trung học và tiểu học xã
Chiềng Xuân cũ đến đầu cầu bản Suối Quanh
|
310
|
190
|
140
|
95
|
65
|
|
3.3
|
Từ hết đất Đồn Biên phòng Chiềng
Sơn đến đầu cầu Suối Quanh
|
155
|
120
|
95
|
80
|
65
|
|
4
|
Trục đường giao thông chính; khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ Quốc lộ 43 đến hết đất Trung
tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng khu vực Tây Bắc
|
780
|
480
|
360
|
240
|
170
|
|
4.2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính, khu dân cư trên địa bàn xã Chiềng Sơn (trừ khu vực đã quy định
giá đất)
|
300
|
220
|
170
|
130
|
90
|
6.4. Xã Vân Hồ
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp địa phận tỉnh Phú Thọ theo
hướng đi tỉnh Sơn La đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ (Km 154+80m)
|
510
|
245
|
185
|
125
|
85
|
|
1.2
|
Trong phạm vi ngã ba đường đi xã
Pà Cò, tỉnh Phú Thọ theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 đến Km 154+480m)
|
830
|
400
|
296
|
205
|
135
|
|
1.3
|
Từ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò,
tỉnh Phú Thọ cũ 200 m đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m đến Km 155+400m)
|
510
|
245
|
185
|
125
|
85
|
|
1.4
|
Từ khu dân cư bản Co Chàm đến
đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 đến Km 157+950m)
|
830
|
400
|
296
|
205
|
135
|
|
1.5
|
Từ đường rẽ vào bản Co Tang đến
cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m (Từ Km 157+950m
đến Km 159+600m)
|
510
|
245
|
185
|
125
|
85
|
|
1.6
|
Từ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông
cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m đến Km 160+600m)
|
895
|
430
|
330
|
215
|
145
|
|
1.7
|
Cách cổng trụ sở UBND xã Lóng
Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông
(Từ Km 160+600m đến Km 163+800m)
|
765
|
370
|
275
|
185
|
125
|
|
1.8
|
Ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông
theo hai hướng 300 m (Từ Km 163+800m đến Km 164+400m)
|
775
|
430
|
330
|
215
|
145
|
|
1.9
|
Từ cách ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng
Luông 300 m đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m đến Km 170 + 400m)
|
765
|
370
|
275
|
185
|
125
|
|
1.10
|
Từ nhà ông Tráng A Sếnh đến hết
khu dân cư bản Bó Nhàng 1 (Từ Km 170+400m đến Km 173+400m)
|
1.915
|
920
|
695
|
460
|
310
|
|
1.11
|
Từ hết đất khu dân cư bản Bỏ Nhàng
1 đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m đến Km 176+ 800m)
|
1.700
|
615
|
460
|
310
|
205
|
|
1.12
|
Từ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I
(Km 176+800) đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ cũ
|
3.060
|
1.105
|
830
|
560
|
370
|
|
2
|
Quốc lộ 6 hướng đi xã Pà Cò, tỉnh
Phú Thọ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 (bản Co Chàm,
xã Lóng Luông) đến hết địa giới hành chính xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân
Hồ)
|
720
|
400
|
296
|
205
|
135
|
|
3
|
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ ngã ba Quốc Lộ 6 đến ngã ba xã
Vân Hồ (nhà ông Sào Hái)
|
1.275
|
430
|
325
|
215
|
145
|
|
3.2
|
Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải)
đến hết đất Nhà máy IC Food +300m
|
1.275
|
430
|
325
|
215
|
145
|
|
3.3
|
Từ hết đất Nhà máy IC Food + 300m
đến hết đất xã Vân Hồ
|
680
|
210
|
150
|
110
|
60
|
|
4
|
Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường
Vân Sơn theo
đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ giáp đất phường Vân Sơn đến
cách ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa)
|
1.020
|
370
|
275
|
185
|
125
|
|
4.2
|
Ngã ba đường 31.5m trong phạm vi
100m đi hai hướng (khu cây đa)
|
1.530
|
460
|
350
|
230
|
155
|
|
4.3
|
Từ ngã ba đường 31,5m + 100m đến
đường lên cột phát sóng truyền hình
|
1.530
|
310
|
230
|
155
|
105
|
|
4.4
|
Từ đường lên cột phát sóng truyền
hình đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m
|
1.150
|
460
|
350
|
230
|
155
|
|
4.5
|
Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện
cũ đến QL 6 (bản Lóng Luông)
|
460
|
190
|
140
|
95
|
60
|
|
5
|
Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân
Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến
cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m
|
155
|
120
|
95
|
80
|
60
|
|
5.2
|
Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men
cũ đi hai hướng 500 m
|
310
|
190
|
140
|
95
|
60
|
|
5.3
|
Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men
cũ đến đường tái cơ cấu
|
200
|
170
|
130
|
110
|
100
|
|
6
|
Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân
Hồ hướng đi xã Xuân Nha)
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ
(QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc
đá)
|
765
|
310
|
230
|
155
|
105
|
|
6.2
|
Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II
(chân dốc đá) đến hết địa phận xã Vân Hồ
|
250
|
200
|
150
|
130
|
100
|
|
7
|
Đường trong khu trung tâm hành
chính - chính
trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến
đường quốc lộ, tỉnh lộ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường đôi 31,5 m
|
5.100
|
3.060
|
2.315
|
|
|
|
-
|
Đường 23,5m
|
3.060
|
1.840
|
1.380
|
|
|
|
-
|
Đường 16,5 m
|
2.550
|
1.530
|
1.150
|
|
|
|
-
|
Đường 13,5 m
|
2.040
|
1.225
|
920
|
|
|
|
-
|
Đường 11,5 m; đường 9,5 m và đường
9m
|
1.530
|
920
|
690
|
|
|
|
8
|
Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ Quốc lộ 6 mới đến hết đất bản
Nà Bai
|
310
|
120
|
95
|
80
|
60
|
|
8.2
|
Từ hết đất bản Nà Bai đến Quốc lộ
6 cũ
|
310
|
170
|
130
|
110
|
100
|
|
8.3
|
Trong phạm vi ngã ba trường trung
học và tiểu học xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) về 2 hướng 300m
|
615
|
190
|
140
|
95
|
60
|
|
8.4
|
Các đoạn đường khác thuộc Quốc lộ
6 cũ
|
460
|
120
|
95
|
80
|
60
|
|
8.5
|
Đường du lịch xã Chiềng Yên (nay
thuộc xã Vân Hồ) (đi bản Phụ Mẫu)
|
460
|
120
|
95
|
80
|
60
|
|
8.6
|
Đường tái cơ cấu: Từ Quốc lộ 6 cũ
(bản Bống Hà) đến tỉnh lộ 101 (xã Quang Minh)
|
460
|
120
|
95
|
80
|
60
|
|
9
|
Khu tái định cư
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Khu tái định cư bản Pà Puộc, xã
Vân Hồ
|
220
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Khu tái định cư bản Ui, xã Vân Hồ
|
220
|
|
|
|
|
|
9.3
|
Khu Tái định cư đường 11,5 m (Đối
diện nghĩa trang)
|
1.530
|
|
|
|
|
6.5. Xã Song Khủa
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông
đền Hang Miếng)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đường rẽ vào trường mầm non Tô
Múa đến cách đường vào trụ sở UBND xã Mường Tè cũ 500m
|
185
|
145
|
115
|
95
|
75
|
|
1.2
|
Từ cách đường vào trụ sở UBND xã
Mường Tè cũ (nay thuộc xã Song Khủa) 500m đi đến trụ sở UBND xã Quang Minh cũ
(nay thuộc xã Song Khủa) + 500m
|
215
|
170
|
130
|
120
|
85
|
|
1.3
|
Từ trụ sở UBND xã Quang Minh cũ
(nay thuộc xã Song Khủa) + 500m đến bờ sông đền Hang Miếng
|
170
|
140
|
105
|
85
|
70
|
|
2
|
Tỉnh lộ 101
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba bản Bó Mồng đến cách ngã
ba trụ sở UBND xã Song Khủa 500m
|
170
|
140
|
105
|
85
|
70
|
|
2.2
|
Từ ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa
về ba hướng 500m
|
385
|
230
|
170
|
120
|
80
|
|
2.3
|
Từ cách ngã ba trụ sở UBND xã Song
Khủa 500m đến cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa cũ (nay thuộc xã Song
Khủa) 500m
|
170
|
140
|
105
|
85
|
70
|
|
2.4
|
Trong phạm vi đường lên trụ sở
UBND xã Liên Hòa cũ (nay thuộc xã Song Khủa) về hai hướng 500m
|
460
|
225
|
140
|
95
|
60
|
|
2.5
|
Từ cách đường lên trụ sở UBND xã
Liên Hòa 500m đến hết đường bê tông đi bản Tường Liên
|
155
|
120
|
95
|
80
|
60
|
|
3
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Song Khủa (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
205
|
170
|
140
|
120
|
105
|
6.6. Xã Tô Múa
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông
đền Hang
Miếng)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ hết đất nhà máy IC Food +300m
đến chân dốc cách cây xăng Chiềng Khoa 100m
|
680
|
165
|
125
|
105
|
85
|
|
1.2
|
Từ qua chân dốc cách cây xăng 100m
đi qua Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa cũ (nay thuộc xã Tô Múa) 100m
|
1.700
|
310
|
235
|
155
|
105
|
|
1.3
|
Từ cách Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa
cũ 100m đến đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường)
|
460
|
145
|
115
|
95
|
75
|
|
1.4
|
Từ đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano
tuyên truyền về môi trường) đến đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa
|
1.020
|
540
|
370
|
245
|
165
|
|
2
|
Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung
tâm xã Chiềng
Khoa cũ)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ quốc lộ 43 đến hết đất nhà máy
chế biến nông sản Sơn Hà
|
765
|
120
|
95
|
80
|
60
|
|
2.2
|
Từ hết đất nhà máy chế biến nông
sản Sơn Hà đến ngã ba bản Mường Khoa
|
510
|
255
|
196
|
130
|
85
|
|
3
|
Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã
Suối Bàng cũ
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ đường tỉnh lộ 101 đến hết đất
nhà máy chè Tô Múa
|
765
|
400
|
275
|
155
|
105
|
|
3.2
|
Từ hết đất nhà máy chè Tô Múa đến
hết đất khu dân cư bản Liên Hưng
|
640
|
335
|
235
|
130
|
85
|
|
3.3
|
Từ hết đất khu dân cư bản Liên
Hưng xã Tô Múa đến cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ 500m
|
170
|
140
|
105
|
85
|
70
|
|
3.4
|
Từ cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng
cũ về 2 hướng 500m
|
310
|
190
|
140
|
95
|
60
|
|
3.5
|
Từ cách cổng trụ sở UBND xã Suối
Bàng cũ 500m đến hết đường bê tông (ra Bến Lồi)
|
155
|
120
|
95
|
80
|
60
|
|
4
|
Tỉnh lộ 101 (đi xã Vân Hồ)
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ ngã ba đường đi bản Khòng đến
đường lên UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 5000m
|
215
|
170
|
130
|
120
|
85
|
|
4.2
|
Từ đường rẽ Liên Hưng đến bản Sôi
đến ngã 3 bản Ấm
|
215
|
170
|
130
|
115
|
85
|
|
4.3
|
Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến
cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men 500m (thuộc địa phận xã Tô Múa)
|
155
|
120
|
95
|
80
|
60
|
|
5
|
Khu tái định cư
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Khu tái định cư bản Nà Chá, xã Tô
Múa
|
210
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Khu tái định cư bản Páng, xã Tô
Múa
|
210
|
|
|
|
|
|
6
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Tô Múa (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
280
|
220
|
170
|
150
|
110
|
6.7. Xã Xuân Nha
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tính từ địa phận xã Xuân Nha đến
ngã ba bản Nà Hiềng (đi Chiềng Sơn)
|
215
|
170
|
130
|
120
|
85
|
|
1.2
|
Từ ngã ba bản Nà Hiềng đến hết địa
phận bản Chiềng Hin, xã Xuân Nha (đi chiềng Sơn)
|
255
|
155
|
120
|
80
|
65
|
|
1.3
|
Từ ngã ba Nà Hiềng (Tỉnh lộ 102)
đến ngã ba đi bản Tưn - Pù Lầu
|
385
|
230
|
145
|
95
|
65
|
|
1.4
|
Từ ngã ba bản Tưn - Pù Lầu đến hết
cầu bản Bướt
|
255
|
155
|
95
|
70
|
65
|
|
1.5
|
Cầu bản Bướt đến nhà văn hóa bản
Ngà
|
385
|
230
|
145
|
95
|
65
|
|
1.6
|
Nhà văn hóa bản Ngà đến hết khu
dân cư bản Cột Mốc
|
255
|
155
|
95
|
70
|
65
|
|
1.7
|
Cầu bản Bướt đến điểm y tế bản
Bướt
|
300
|
180
|
115
|
70
|
65
|
|
1.8
|
Từ điểm y tế bản Bướt đến hết khu
dân cư bản Sa Lai
|
255
|
155
|
95
|
70
|
65
|
|
1.9
|
Ngã ba bản Tư đến hết khu dân cư
bản Pù Lầu
|
255
|
155
|
95
|
70
|
65
|
|
1.10
|
Ngã ba bản Thắm Tôn đến hết khu
dân cư bản Đông Tà Lào và Tây Tà Lào
|
255
|
155
|
95
|
70
|
65
|
|
1.11
|
Các tuyến đường nội bản các bản:
Mường An, Nà An, bản Thín, Chiềng Hin, Chiềng Nưa, Nà Hiềng, bản Tưn, Thắm
Tôn, bản Bướt, bản Ngà (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
220
|
|
|
|
|
|
1.12
|
Các tuyến đường nội bản các bản
còn lại: Bún, Láy, Đông Tà Lào, Tây Tà Lào, Cột Mốc, Sa Lai (trừ khu vực đã
quy định giá đất)
|
120
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Xuân Nha (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
280
|
220
|
170
|
150
|
110
|
6.8. Xã Quỳnh Nhai
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B
(Tỉnh lộ 107 cũ)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn
Lâm) đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn
|
4.420
|
2.040
|
1.530
|
1.020
|
680
|
|
1.2
|
Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện
Quỳnh Nhai (giáp xã Nong Lay) đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Quỳnh Nhai
|
565
|
310
|
230
|
155
|
105
|
|
1.3
|
Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà ông
Cà Văn Hao đến ngã 3 vào bản He (trạm Khuyến nông cũ) + 500m đi về phía Quỳnh
Nhai (trừ đoạn tuyến đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường mầm non cũ (xã Chiềng
Khoang cũ)
|
715
|
360
|
280
|
180
|
120
|
|
1.4
|
Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản
He (Trạm khuyến nông cũ) - 500m đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng
Bằng cũ)
|
270
|
200
|
150
|
120
|
105
|
|
1.5
|
Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng
niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) đến Cổng chào xã Quỳnh Nhai (gần cây xăng
Sơn Lâm)
|
1.685
|
920
|
690
|
460
|
310
|
|
2
|
Trục đường 279
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ Trạm biến áp (quán Nguyệt Nga
cũ) đến tiếp giáp khách sạn Trung Kiên Tiểu khu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai
|
275
|
165
|
120
|
90
|
60
|
|
2.2
|
Từ khách sạn Trung Kiên tiểu khu
Pá Uôn đến hết đất Công ty cổ phần cơ khí Sơn La (trừ khu 1, khu 2 thuộc quy
hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn)
|
275
|
65
|
120
|
90
|
60
|
|
2.3
|
Khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu
dân cư đầu cầu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai
|
275
|
165
|
120
|
90
|
60
|
|
2.4
|
Từ hết đất nhà ông Lò Văn Thiên
(khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) bản Đồng Tâm, xã Quỳnh Nhai
đến tiếp giáp địa phận xã Mường Giôn
|
275
|
165
|
120
|
90
|
60
|
|
2.5
|
Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga
cũ) đến ngã ba vào đường tiểu khu Phiêng Nèn đến tiếp giáp đường số 22 (trừ
150m đường đi bến phà Pá Uôn)
|
1.530
|
675
|
510
|
340
|
225
|
|
2.6
|
Từ ngã ba đường vào tiểu khu
Phiêng Nèn đến hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng
|
1.530
|
675
|
510
|
340
|
225
|
|
2.7
|
Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam
tiểu khu Mường Giàng đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai (ranh giới huyện Quỳnh
Nhai (cũ) với Tuần Giáo)
|
190
|
155
|
115
|
95
|
80
|
|
3
|
Trục đường Tỉnh lộ 116
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận
xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)) đến bến phà Nậm Ét
|
260
|
160
|
120
|
80
|
-
|
|
4
|
Khu đất trường Mầm non cũ xã
Chiềng Khoang
cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường
Mầm non cũ xã Chiềng Khoang
|
715
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đường bê tông nội bộ khu trường
mầm non
|
715
|
360
|
275
|
180
|
120
|
|
5
|
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông
Lò Văn Mến đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19
|
1.075
|
650
|
490
|
325
|
215
|
|
5.2
|
Đoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm đến
cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ
đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 thuộc
tuyến đường số 05
|
1.705
|
795
|
590
|
395
|
265
|
|
5.3
|
Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối
với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 01 (trừ khu đất
ODC - 33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ)
|
2.160
|
1.185
|
885
|
590
|
395
|
|
5.4
|
Tuyến đường số 11 theo quy hoạch
(từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm đến tuyến đường số 5)
|
6.120
|
3.675
|
2.755
|
1.840
|
1.225
|
|
5.5
|
Tuyến đường 11 theo quy hoạch
(đoạn đường từ số 5 đến đường số 22)
|
1.700
|
1.020
|
770
|
510
|
-
|
|
5.6
|
Các tuyến đường được đánh số theo
quy hoạch từ T1 đến T29 (trừ T9, T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh
và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng Nèn
|
1.010
|
555
|
420
|
275
|
190
|
|
5.7
|
Các tuyến đường còn lại trong phạm
vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn, huyện Quỳnh Nhai cũ
|
955
|
570
|
430
|
290
|
190
|
|
5.8
|
Khu đất ODC-33, ODC-34 (đối diện
chợ trung tâm huyện cũ) dọc đường số 5, từ chỗ vòng xuyến tiếp giáp đường số
11, đến thửa đất Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện cũ
|
7.055
|
|
|
|
|
|
5.9
|
Khu đất ODC-33, ODC-34 đối diện
chợ trung tâm huyện cũ (các tuyến nội bộ khu đất ODC-33 và ODC-34)
|
6.800
|
|
|
|
|
|
5.10
|
Các tuyến 1, 2, 3 khu X5 tiểu khu
Hua Chai, xã Quỳnh Nhai
|
1.435
|
|
|
|
|
|
5.11
|
Các tuyến 4, 5, 6, 7, 8 khu X4
tiểu khu 1 xã Quỳnh Nhai
|
1.450
|
|
|
|
|
|
5.12
|
Tuyến đường số 7 từ Ngọc Sơn Trang
đấu nối với tuyến đường số 5, tiểu khu 1 (bao gồm cả các tuyến đường nội bộ
khu X7)
|
1.390
|
|
|
|
|
|
5.13
|
Từ Quốc lộ 6B lên bản Sảng, xã
Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)
|
1.870
|
1.130
|
850
|
570
|
380
|
|
6
|
Trục đường chính xã Quỳnh Nhai
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (Từ
đường Quốc lộ 6B đến cầu Phiêng Hay)
|
820
|
495
|
370
|
250
|
165
|
|
6.2
|
Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (nay
thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ cầu Phiêng Hay đến cảng thủy sản
|
170
|
140
|
105
|
90
|
|
|
6.3
|
Đường liên huyện Thuận Châu -
Quỳnh Nhai (cũ) (Từ ngã ba tiểu khu Phiêng Ban, thị trấn Mường Giàng cũ tiếp
giáp đường 279 đến địa phận xã Phổng Lái huyện Thuận Châu cũ (nay thuộc xã
Bình Thuận)
|
120
|
95
|
90
|
70
|
-
|
|
6.4
|
Đường vào thị trấn Mường Giàng cũ
nay thuộc xã Quỳnh Nhai) (ĐH.04: Từ Quốc lộ 279 đến tiểu khu Kiếu Hát, thị
trấn Mường Giàng cũ (nay là xã Quỳnh Nhai))
|
430
|
260
|
200
|
130
|
-
|
|
6.5
|
Đường vào xã Chiềng Ơn cũ (nay
thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ Quốc lộ 279 đến bản Bình Yên
|
260
|
155
|
120
|
80
|
60
|
6.9. Xã Mường Chiên
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trục đường Tỉnh lộ 107
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ ngã ba bản Bon đến ngã ba Huổi
Kẹm, bản Phiêng Bay (xã Chiềng Khay cũ (nay thuộc xã Mường Chiên))
|
95
|
80
|
70
|
65
|
60
|
|
1.2
|
Từ hết địa phận xã Mường Giôn đến
hết địa phận đất nhà công vụ xã Mường Chiên (nay thuộc xã Mường Chiên)
|
130
|
105
|
80
|
70
|
60
|
|
1.3
|
Từ ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay
đến hết địa phận xã Chiềng Khay cũ (nay thuộc xã Mường Chiên) (giáp ranh giới
Lai Châu)
|
115
|
90
|
80
|
70
|
60
|
|
2
|
Trục đường chính
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
ĐH.02: Đường vào xã Pá ma Pha
Khinh - Mường Chiên - Cà Nàng cũ từ hết địa phận xã Mường Giôn đến đoạn tiếp
giáp Trạm y tế xã Cà Nàng cũ (Trừ đoạn trung tâm xã Mường Chiên, trung tâm xã
Nà Cang cũ (nay thuộc xã Mường Chiên))
|
215
|
170
|
130
|
115
|
80
|
|
2.3
|
Trục đường chính trên địa bàn xã
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Tỉnh lộ 107 (từ nhà Công vụ UBND
xã đến ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay
|
690
|
420
|
310
|
205
|
140
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107
(km12+900) đến chân dốc Đông Hiêm
|
690
|
420
|
310
|
205
|
140
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 107
(km12+500) đến ngã ba trường trung học cơ sở Chiềng Khay
|
415
|
250
|
190
|
130
|
90
|
|
2.5
|
Đường ĐH.2: Đoạn từ bãi đá Bản Bon
đến cổng nhà ông Đạt bản Quyền
|
340
|
205
|
155
|
105
|
60
|
|
2.6
|
Đường ĐH.2: Đoạn từ trạm Y tế xã
Cà Nàng cũ đến cầu tràn xã Cà Nàng cũ (đường đi điểm TĐC Huổi Pha)
|
140
|
105
|
80
|
70
|
60
|
|
2.7
|
Đường đi bản Pá Bó, Nà Mùn: Từ Đán
Quang đến nhà ông Lò Văn Tiếu bản Nà Mùn
|
120
|
100
|
80
|
70
|
60
|
|
2.8
|
Từ chân dốc Đông Hiêm (Nhà bà
Hoàng Thị Tiển) đến nhà văm hóa bản Nặm Tấu
|
100
|
80
|
70
|
65
|
60
|
|
2.9
|
Từ cổng chào văn hóa bản Có Luông
đi bản Khâu Pùm (hết địa phận xã Mường Chiên)
|
100
|
80
|
70
|
65
|
60
|
|
2.10
|
Đường Từ cầu tràn xã Cà Nàng cũ đi
bản Pho Pha đến cầu đi Nặm Hăn, Lai Châu
|
100
|
80
|
70
|
65
|
60
|
6.10. Xã Mường Giôn
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trục đường 279
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cầu rẽ vào xã Chiềng Ơn cũ đến
hết cây xăng Hải Vinh xã Mường Giôn cũ (nay thuộc xã Mường Giôn)
|
275
|
165
|
120
|
90
|
65
|
|
1.2
|
Từ đầu cầu bản Bo (gần nhà ông
Tòng Văn Tiến) đến hết địa phận ranh giới xã Mường Giôn, tỉnh Sơn La và huyện
Than Uyên cũ, tỉnh Lai Châu
|
215
|
170
|
130
|
115
|
90
|
|
2
|
Trục đường Tỉnh lộ 107
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ nhà ông Bùi Minh Trung bản Bo
xã Mường Giôn cũ đến hết địa phận xã Mường Giôn
|
130
|
105
|
80
|
70
|
65
|
|
2.2
|
Từ khe suối nhà ông Bùi Minh Trung
bản Bo Xanh đến ngã ba Quốc lộ 279
|
1.130
|
640
|
390
|
260
|
130
|
|
3
|
Trục đường chính, trung tâm xã
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
ĐH.02 Từ ngã ba Bản Tậu Khứm đường
vào xã Pá ma Pha Khinh cũ đến hết địa phận Bản Púm giáp ranh xã Mường Chiên
cũ
|
215
|
170
|
130
|
115
|
80
|
|
3.2
|
Đường liên huyện Quỳnh Nhai -
Mường La (ĐH.01: Từ bản Cút xã Mường Giôn đến hết địa phận xã Mường Giôn)
|
130
|
105
|
80
|
70
|
65
|
|
3.3
|
Từ cây xăng Hải Vinh đến đầu cầu
bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến)
|
1.330
|
735
|
555
|
370
|
250
|
|
3.4
|
Đường vào trụ sở UBND xã Pá Ma Pha
Khinh cũ (nay thuộc xã Mường Giôn): Từ ĐH.02 đến hết khu vực trường cấp I +
II
|
260
|
155
|
120
|
80
|
65
|
|
4
|
Trục đường chính liên bản
|
|
|
|
|
|
|
4,1
|
Đường liên bản Huổi Văn đi Kéo Ca:
Từ ngã ba bản Huổi Văn đường DH.01 (đường 106) đến hết địa phận bản Kéo Ca
|
100
|
80
|
70
|
65
|
60
|
|
4,2
|
Đường bản Phiêng Mựt 1 đi nhóm
Huổi Tèo Bản Giôn: Từ ngã ba bản Phiêng Mựt 1 đường 279 đến hết địa phận nhóm
Huổi Tèo thuộc Bản Giôn xã Mường Giôn
|
220
|
170
|
130
|
120
|
100
|
|
4,3
|
Đường liên bản Nà Mạt đi Cha Có:
Từ ngã ba bản Nà Mạt đường DH.01 (đường 106) đến hết nhà văn hóa bản Cha Có
|
130
|
120
|
90
|
70
|
65
|
|
4,4
|
Đường liên bản Mấc Líu đi Lọng Mương:
Từ ngã ba bản Mấu Líu đường DH.01 (đường 106) đến Kênh thoát lũ điểm trường
bản Lọng Mương
|
130
|
120
|
90
|
70
|
65
|
|
5
|
Đất ở thuộc địa bàn các bản theo
trục đường chính nội bản của xã Mường Giôn (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
120
|
100
|
80
|
70
|
65
|
6.11. Xã Mường Sại
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trục đường Tỉnh lộ 116
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ ngã ba Bến phà Nậm Ét đến
ngã ba bản Muông xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại)
|
260
|
155
|
120
|
80
|
70
|
|
1.2
|
Từ ngã ba bản Muông đi đến hết địa
phận xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại): giáp ranh giới xã Mường Khiêng
(trừ đất thuộc tuyến đường trong trung tâm xã)
|
130
|
105
|
80
|
70
|
70
|
|
2
|
Trục đường chính
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường vào xã Mường Sại (ĐH.06: Từ tỉnh
lộ 116 đến nhà ông Ngần Văn Liếm bản Coi)
|
255
|
155
|
120
|
80
|
70
|
|
2.2
|
Đường vào xã Nậm Ét cũ (nay thuộc
xã Mường Sại) (ĐH.07: Từ Tỉnh lộ 116 đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai, giáp xã
Mường Khiêng)
|
215
|
170
|
130
|
115
|
90
|
|
2.3
|
ĐH:07 Đoạn từ ngã ba bản Muông đến
nhà ông Lường Văn Hảy bản Nong +300m
|
260
|
155
|
120
|
80
|
70
|
|
2.4
|
Từ chợ trung tâm xã Nậm Ét cũ (nay
thuộc xã Mường Sại) đến ngã ba nối trục đường ĐH:07
|
260
|
155
|
120
|
80
|
70
|
|
2.5
|
Nối đường ĐH.06 (nhà ông Điến) đi
hết địa phận Pá Ít (Nhà ông Minh)
|
170
|
110
|
90
|
70
|
65
|
|
2.6
|
Ngã ba chợ Huổi Ái đi bản Ten Che
|
170
|
110
|
90
|
70
|
65
|
|
2.7
|
Nhà ông Cấu đến bản Pha Dảo (đường
vào bản Pha Dảo)
|
170
|
110
|
90
|
70
|
65
|
|
2.8
|
Nhà ông Ban vào bản Huổi Tôm
(Đường vào bản)
|
170
|
110
|
90
|
70
|
65
|
|
2.9
|
Đoạn đấu nối từ đường ĐH.06 (ngã
ba trạm phát sóng VIETTEL) đến nhà ông Là Văn Cường bản Búa Bon
|
190
|
140
|
105
|
90
|
70
|
6.12. Xã Thuận Châu
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đoạn từ cầu trên đường Tây Bắc
giáp chợ hướng đi Sơn La (Cả 2 bên đường)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn
đi đường Trung Dũng - Tiểu khu 6) đến đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận
Châu
|
13.600
|
8.160
|
6.120
|
4.420
|
2.550
|
|
-
|
Từ đường vào Bệnh viện đa khoa khu
vực Thuận Châu đến hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn (số nhà 125, đường Tây Bắc)
|
11.900
|
7.140
|
5.360
|
3.830
|
2.300
|
|
-
|
Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn
(số nhà 125, đường Tây Bắc) đến Km 334 + 310m (đến hết đường đôi)
|
10.200
|
6.120
|
4.590
|
3.060
|
2.130
|
|
-
|
Từ Km 334 + 310 m (Từ hết đường
đôi) đến KM 333 + 640 m
|
4.250
|
2.550
|
1.915
|
1.280
|
850
|
|
-
|
Từ Km 333 + 640 m đến hết nhà ông Quàng
Văn Dân
|
2.550
|
1.530
|
1.150
|
770
|
600
|
|
1.2
|
Phố Pha Luông
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường số 1 khu vực quy hoạch dịch
vụ bờ hồ Chợ trung tâm
|
10.630
|
7.230
|
4.250
|
-
|
-
|
|
-
|
Ngõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng
Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ)
|
8.500
|
5.950
|
3.400
|
-
|
-
|
|
-
|
Ngõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng
chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ)
|
8.500
|
5.950
|
3.400
|
-
|
-
|
|
-
|
Từ đường số 1 sang đường số 6
tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1)
|
9.350
|
6.380
|
3.830
|
-
|
-
|
|
-
|
Từ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ
tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc)
|
9.350
|
8.930
|
5.270
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối
cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) đến Km 336+100m (đến đầu
lên phố Nguyễn Lương Bằng)
|
12.750
|
7.650
|
5.780
|
3.830
|
2.550
|
|
2
|
Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã
ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m
(Đến hết đất hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu)
|
12.750
|
7.650
|
5.740
|
3.830
|
2.640
|
|
2.2
|
Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108)
đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m)
|
10.710
|
6.430
|
4.820
|
3.215
|
2.210
|
|
2.3
|
Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã
ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m
(Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly)
|
8.160
|
4.900
|
3.675
|
2.450
|
1.700
|
|
2.4
|
Từ hết Km 337 + 420m (Từ khu vực
hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu) đến Km 338 + 260m (Đến khu vực
nghĩa trang bản Coóng)
|
2.980
|
1.790
|
1.345
|
895
|
680
|
|
2.5
|
Từ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu
vực nghĩa trang bản Coóng) đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi)
|
1.530
|
920
|
680
|
430
|
260
|
|
3
|
Đường Trung Dũng (Cả hai bên)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố
23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
|
6.380
|
3.830
|
2.875
|
1.915
|
1.320
|
|
3.2
|
Từ ngã ba đi phô 23-8 đên ngã tư
đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu
|
5.100
|
3.060
|
2.300
|
1.530
|
1.070
|
|
3.3
|
Từ ngã tư đường lên trường Tiểu
học thị trấn Thuận Châu đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ)
|
3.830
|
2.300
|
1.730
|
1.150
|
770
|
|
3.4
|
Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ)
đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ 124 đường Trung Dũng)
|
705
|
385
|
290
|
200
|
130
|
|
3.5
|
Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến
ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch) (trừ các lô đất thuộc khu giao
đất tái định cư ODL 04, ODL 05)
|
1.490
|
895
|
675
|
455
|
45
|
|
3.6
|
Các lô đất thuộc khu giao đất tái
định cư ODL 04, ODL 05 (mặt tiền tiếp giáp Đường Trung Dũng (Cả hai bên) đoạn
Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy
hoạch))
|
1.490
|
895
|
675
|
455
|
45
|
|
3.7
|
Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc cũ
đến hết khu giao đất tái định cư ODL07
|
3.835
|
2.640
|
1.530
|
940
|
600
|
|
4
|
Các đường nhánh còn lại nối với Đường Tây Bắc
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường vào Đội đô thị đến Trạm biến
thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
|
2.550
|
1.530
|
1.150
|
770
|
560
|
|
5
|
Đường Tỉnh lộ 108
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba bản Pán đường 21-11
đường lên Co Mạ đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21-11)
|
7.650
|
4.590
|
3.445
|
2.300
|
1.530
|
|
6
|
Phố Nguyễn Lương Bằng (Cả hai bên)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng
trường Đại học Tây Bắc (cũ) (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)
|
6.550
|
3.570
|
2.680
|
1.790
|
1.190
|
|
7
|
Phố Khau Tú (Cả hai bên)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba đường Trung Dũng lên
trường Tiểu học thị trấn đến hết đất nhà ông Bế Hùng
|
640
|
385
|
290
|
200
|
130
|
|
8
|
Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên)
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cổng UBND
xã Thuận Châu (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
|
2.550
|
1.530
|
1.070
|
640
|
390
|
|
8.2
|
Ngõ số 1: Từ hết đất nhà ông Bắc Duyên
đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận
Châu)
|
1.190
|
715
|
510
|
300
|
170
|
|
8.3
|
Ngõ số 2: Từ nhà ông Hữu Vân đến
hết đất nhà ông Hoá (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu)
|
1.190
|
715
|
510
|
300
|
170
|
|
8.4
|
Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung
Lê đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã
Thuận Châu)
|
1.190
|
715
|
510
|
300
|
170
|
|
8.5
|
Ngõ số 4: Từ hết đất nhà ông Yến Duyên
đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân
xã Thuận Châu)
|
1.190
|
715
|
510
|
300
|
170
|
|
8.6
|
Ngõ số 5: Tử hết đất nhà ông Hưng Lan
đến giáp đất Trung tâm Hội nghị xã (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân
dân xã Thuận Châu)
|
1.190
|
715
|
510
|
300
|
170
|
|
9
|
Phố Chu Huy Mân (Cả hai bên đường)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba đường Tây Bắc đến hết
đất Trung tâm Hội nghị xã (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
|
1.660
|
1.000
|
750
|
510
|
310
|
|
10
|
Phố 23-8
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường nối từ Phố Chu Huy Mân sang
đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân)
|
1.660
|
1.000
|
750
|
510
|
310
|
|
11
|
Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên)
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cầu
Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
|
5.950
|
3.570
|
2.680
|
1.790
|
1.190
|
|
11.2
|
Từ cầu Suối Muội đến cổng Bệnh
viện đa khoa khu vực Thuận Châu
|
5.780
|
3.470
|
2.605
|
1.735
|
1.190
|
|
11.3
|
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu
khu 9
|
360
|
215
|
165
|
120
|
90
|
|
12
|
Phố Chu Văn An
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đến
ngã ba ngõ số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly)
|
565
|
310
|
230
|
170
|
110
|
|
12.2
|
Từ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An
(giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21- 11)
|
565
|
310
|
230
|
170
|
110
|
|
12.3
|
Từ ngã ba (đường lên ngõ số 1) đi
hướng đi phố 7-5 đến đường 21-11 (trừ các lô đất thuộc khu giao đất tái định
cư ODL 05)
|
1.020
|
615
|
460
|
340
|
220
|
|
12.4
|
Các lô đất thuộc khu giao đất tái
định cư ODL 05 (mặt tiền tiếp giáp phố Chu Văn An đoạn Từ ngã ba đầu phố Chu Văn
An lên ngõ số 1 đến hết đất nhà ông Toản)
|
1.020
|
|
|
|
|
|
12.5
|
Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên ngõ
số 1 đến hết đất nhà ông Toản
|
510
|
310
|
230
|
170
|
110
|
|
13
|
Phố 7-5
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương Bằng
đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp)
|
1.020
|
615
|
460
|
310
|
220
|
|
14
|
Các đường nhánh còn lại nối với
đường Tây Bắc và đường 21-11
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Từ hết ngã ba đường Tây Bắc+150m
vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn Thuận Châu cũ (trừ lô đất giáp đường Tây
Bắc)
|
1.700
|
1.020
|
770
|
510
|
340
|
|
14.2
|
Đường từ đường Tây Bắc ngõ số 188 (cạnh
đất ngân hàng chính sách) đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp
đường Tây Bắc)
|
1.700
|
1.020
|
770
|
510
|
340
|
|
14.3
|
Từ ngã ba nhà ông Đoan Hường đến
ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số 42 cổng Sân vận động)
|
1.020
|
620
|
460
|
310
|
220
|
|
14.4
|
Từ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ
số 34) đến hết số nhà 31 (đất nhà Huyền Sơn)
|
1.020
|
620
|
460
|
310
|
220
|
|
14.5
|
Từ đầu ngõ số 128 đường 21-11
(đường lên trường THPT Thuận Châu) đến cổng Trường nội trú
|
1.020
|
620
|
460
|
310
|
220
|
|
15
|
Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường)
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Từ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh
Nhai) đến Km 327+400m (đến khu đất chợ)
|
6.800
|
4.080
|
3.060
|
2.040
|
1.450
|
|
15.2
|
Từ hết KM 327+400m (hết khu đất
chợ) đến Km 327+300m (đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh)
|
4.760
|
2.860
|
2.150
|
1.430
|
1.020
|
|
15.3
|
Từ hết Km 327+300m (từ giáp đất
nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu
Lương Thực Tiểu khu 1)
|
4.760
|
2.860
|
2.150
|
1.430
|
1.020
|
|
15.4
|
Từ hết Km 327+220m (từ giáp đất
cây xăng dầu Lương Thực TK 1 đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc)
|
2.980
|
1.790
|
1.350
|
900
|
640
|
|
16
|
Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng
đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B)
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Từ trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng
đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km 00 + 250 m (Khu đất nhà
Dung Bản) trừ các lô đất giáp trục đường Quốc Lộ 6
|
6.080
|
3.320
|
2.500
|
1.660
|
1.150
|
|
16.2
|
Từ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất
nhà ông Dung Bản cũ) đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu khu
4 Tông Lạnh)
|
4.250
|
2.550
|
1.920
|
1.280
|
940
|
|
16.3
|
Từ ngã ba bản Bai đến cầu bản Hình
(đường QL 6B) xã Chiềng La
|
850
|
510
|
390
|
260
|
220
|
|
16.4
|
Từ ngã ba bản Bai (giao với đường
QL 6B) đến cầu bản Hình (mới) xã Chiềng La
|
2.130
|
1.280
|
970
|
640
|
470
|
|
17
|
Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6
hướng đi Thuận Châu
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 Km 328+200m (Đường
đi Quỳnh Nhai) đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3
Tông Lạnh)
|
5.270
|
3.170
|
2.380
|
1.590
|
1.250
|
|
17.2
|
Từ hết Km 328 + 360m (Từ giáp đất
cửa hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) đến Km 328 + 600m (Đến hết đất nhà
ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông lạnh)
|
3.400
|
2.040
|
1.530
|
1.020
|
800
|
|
17.3
|
Từ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông Quàng
Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh cũ) đến khu đất ao quốc phòng
|
2.130
|
1.280
|
970
|
640
|
500
|
|
17.4
|
Từ đất ao Quốc phòng đến hết đất
quán ăn Hương Rừng
|
2.130
|
1.280
|
970
|
640
|
500
|
|
17.5
|
Từ giáp quán ăn hương rừng đến cầu
trắng (cầu Suối Muội)
|
1.280
|
770
|
580
|
390
|
300
|
|
18
|
Khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Khu đất xung quanh Trường phổ
thông trung học Tông Lạnh
|
1.020
|
620
|
460
|
310
|
250
|
|
18.2
|
Khu đất đường vào Trường Phổ thông
trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)
|
1.790
|
1.080
|
810
|
540
|
450
|
|
18.3
|
Đường quy hoạch thuộc khu TĐC Suối
Dòn (02 thửa đất đấu giá)
|
2.040
|
1.225
|
920
|
615
|
410
|
|
18.4
|
Các tuyến đường còn lại quanh khu
vực Thị tứ Tông Lạnh (cũ) (nay thuộc xã Thuận Châu) (trừ các khu vực đã được
quy định giá đất)
|
445
|
265
|
200
|
140
|
130
|
|
19
|
Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng
Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu)
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận
Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m
|
850
|
510
|
390
|
260
|
200
|
|
19.2
|
Từ cách cổng nhà máy Xi măng 100m
hướng đi Thuận Châu đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản
Xi Măng)
|
680
|
410
|
310
|
210
|
160
|
|
19.3
|
Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông
nghiệp (đường vào bản Xi Măng) đến Cầu Vòm
|
1.280
|
770
|
580
|
390
|
300
|
|
19.4
|
Từ UBND xã Phổng Ly cũ đi 2 hướng 500m
|
470
|
290
|
220
|
150
|
100
|
|
19.5
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Thuận Châu (trừ các khu vực đã được quy định giá
đất của thị trấn Thuận Châu; xã Tông Lạnh cũ)
|
300
|
190
|
150
|
120
|
100
|
6.13. Xã Chiềng La
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị trí
1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Quốc lộ 6B (cả 2 bên)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn đường từ giáp ranh xã Thuận
Châu hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý phân khu Thuận Châu
|
1.065
|
640
|
470
|
260
|
110
|
|
1.2
|
Từ hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý
phân khu Thuận Châu đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận
|
850
|
510
|
300
|
220
|
90
|
|
1.3
|
Từ đường đi vào Nhà máy chế biến
mủ cao su Châu Thuận đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m
|
680
|
410
|
260
|
170
|
90
|
|
1.4
|
Từ hết đất nhà ông Pó + 100m đến
hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex
|
510
|
310
|
260
|
170
|
90
|
|
1.5
|
Từ hết đất cửa hàng xăng dầu
Petrolimex đến hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa
|
720
|
510
|
340
|
260
|
130
|
|
1.6
|
Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa đến
hết đất ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ)
|
1.700
|
1.020
|
770
|
510
|
370
|
|
1.7
|
Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hao (Ngã
ba đi Chiềng Ngàm cũ) đến giáp đất nhà ông Chung Hiền
|
1.190
|
715
|
540
|
360
|
260
|
|
1.8
|
Từ đất nhà ông Chung Hiền đến giáp
đất xã Quỳnh Nhai
|
340
|
205
|
130
|
90
|
60
|
|
1.9
|
Đoạn đường từ cầu bản Hình đến hết
đất nhà Đinh Văn Hùng (Quốc lộ 6B cũ)
|
550
|
330
|
250
|
170
|
120
|
|
2
|
Quốc lộ 6B Nong Lay - Chiềng La -
Chiềng Pha (cả 2 bên)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ đất nhà ông Cà Văn Thuận đến
hết đất ông Bạc Cầm Cấp
|
550
|
330
|
250
|
170
|
120
|
|
2.2
|
Từ hết đất nhà ông Bạc Cầm Cấp đến
giáp đất xã Bình Thuận
|
550
|
330
|
250
|
170
|
120
|
|
3
|
Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ hết đất nhà ông Đồng Văn Hiệu
(trừ lô đất giáp QL6B) đến hết đất ông Lò Văn Tiến
|
1.280
|
770
|
560
|
390
|
260
|
|
3.2
|
Từ đất nhà ông Lò Văn Hóa đến giáp
đất xã Mường Khiêng
|
550
|
330
|
250
|
170
|
120
|
|
3.3
|
Từ đất nhà Lò Văn Xôm đến đất nhà
ông Quàng Văn Ngấn
|
550
|
330
|
250
|
170
|
120
|
|
4
|
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ đất nhà ông Lò Văn Xôm (trừ lô
đất giáp QL6B) đến đất ông Quàng Văn Đoàn 1km
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Từ Cổng chào bản Cọ đến Cổng chào
bản Phé 2,5 km
|
550
|
330
|
250
|
170
|
120
|
|
4.3
|
Từ nhà ông Pẩu đến nhà ông Sai 1km
|
550
|
330
|
250
|
170
|
120
|
|
4.4
|
Từ nhà xưởng ông Cường đến nhà ông
Óng 0,9 km
|
550
|
330
|
250
|
170
|
120
|
|
4.5
|
Từ nhà ông Bốn đến nhà ông Chỉnh
1km
|
550
|
330
|
250
|
170
|
120
|
|
4.6
|
Từ nhà bà Lệ đến nhà ông Thích 0,5
km
|
550
|
330
|
250
|
170
|
120
|
|
4.7
|
Từ Quốc lộ 6 đến nhà ông Phương
0,3 km
|
550
|
330
|
250
|
170
|
120
|
|
4.8
|
Từ nhà ông Lánh đến nhà ông Dũng
02km
|
550
|
330
|
250
|
170
|
120
|
|
5
|
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B
(Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha)
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ nhà ông Chiến đến nhà ông Thoan
Huy 0,8 km
|
550
|
330
|
250
|
170
|
120
|
|
5.2
|
Từ nhà ao ông Túng đến hết cuối
bản Song 4,5km
|
550
|
330
|
250
|
170
|
120
|
|
5.3
|
Từ nhà ông Nính (Hương) đi ra quốc
lộ 6b 1,5km
|
550
|
330
|
250
|
170
|
120
|
|
6
|
Các đường nhánh nối với đường tỉnh
lộ 116
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ nhà ông Kiên Nhẫn đi vào bản
Huổi táp 1,5km
|
550
|
330
|
250
|
170
|
120
|
|
6.2
|
Từ ngã ba bản Lè đi vào bản Bay
giáp xã Chiềng Đen Thành Phố 9km
|
550
|
330
|
250
|
170
|
120
|
6.14. Xã Nậm Lầu
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ trụ sở UBND xã Nậm Lầu cũ (nay
thuộc xã Nậm Lầu) đi 2 hưởng 500m
|
430
|
220
|
130
|
110
|
90
|
|
1.2
|
Từ trụ sở UBND xã Chiềng Bôm cũ
(nay thuộc xã Nậm Lầu) đi 2 hướng 500m
|
430
|
220
|
130
|
90
|
70
|
|
1.3
|
Từ trụ sở UBND xã Púng Tra cũ (nay
xã UBND Nậm Lầu mới) đi 2 hướng 500m
|
430
|
220
|
130
|
110
|
70
|
|
1.4
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Nậm Lầu (trừ các khu vực đã quy định giá đất)
|
230
|
165
|
130
|
110
|
60
|
6.15. Xã Muổi Nọi
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Cụm dân cư Nam Tiến - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ
6)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đường vào Sân bóng bản Nam Tiến
đến cách ngã ba đi Bản Lầm 200m
|
1.280
|
770
|
580
|
385
|
280
|
|
1.2
|
Từ ngã ba đi Bản Lầm về Thuận Châu
400m, về phía Sơn La 200m
|
1.065
|
640
|
480
|
325
|
230
|
|
1.3
|
Từ cách ngã 3 đi Bản Lầm 200m đến ranh
giới phường Chiềng Cơi
|
510
|
310
|
230
|
155
|
120
|
|
2
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Từ trụ sở UBND xã Muổi Nọi đi 2
hướng 500m
|
430
|
260
|
215
|
130
|
90
|
|
2.2
|
Từ trụ sở UBND xã Bản Lầm cũ (nay
thuộc xã Muổi Nọi) đi 2 hướng 500m
|
260
|
215
|
130
|
90
|
70
|
|
2.3
|
Từ trụ sở UBND xã Bon Phặng cũ
(nay thuộc xã Muổi Nọi) đi 2 hướng 500m
|
260
|
215
|
130
|
90
|
70
|
|
2.4
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Muổi Nọi
|
215
|
170
|
130
|
90
|
70
|
6.16. Xã Mường Khiêng
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường Bó Mười - Chiềng Đen (TP.
Sơn La) từ Bản Mười đến Chiềng Đen
|
230
|
170
|
130
|
105
|
85
|
|
1.2
|
Đường TL.116 (Bản Cang) - Ban Xa -
Tát Ướt từ Km50+00, ĐT.116 đến Km25+00, ĐH Liệp Tè - Nậm Ét
|
230
|
170
|
130
|
105
|
85
|
|
1.3
|
Ngã ba bản Bó đi bản Hốc Quỳnh từ
ngã 3 bản Bó đến ngã 3 Phai Xe
|
230
|
170
|
130
|
105
|
85
|
|
2
|
Đường Liệp Tè - Nậm Ét từ Liệp Tè đến giáp bản Đụ (Nậm Ét)
|
430
|
340
|
260
|
170
|
130
|
|
3
|
Đường TL.116 - Bản Han từ Km22+500, ĐT.116 đến bản Han
|
430
|
340
|
260
|
170
|
130
|
|
4
|
Đường Chiềng Ngàm - Mường Khiêng
từ Km9+800 đến Km20+480
|
430
|
340
|
260
|
170
|
130
|
|
5
|
Đường TL.116 - Bó Mười - Bản Sang
(Mường Bú, Mường La) từ Km27+650, ĐT.116 đến Km9+300, ĐT.116
|
430
|
340
|
260
|
170
|
130
|
|
6
|
Đường TL.116 - bản Nuống Há từ ngã
3 bản Khiêng đến hết bản Nuống Há
|
430
|
340
|
260
|
170
|
130
|
|
7
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Mường Khiêng (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
210
|
170
|
130
|
90
|
70
|
|
8
|
Các tuyến đường còn lại trên địa
bàn xã (trừ các mục đã nêu trên)
|
170
|
130
|
100
|
80
|
70
|
6.17. Xã Co Mạ
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu trung tâm xã Co Tòng, xã Pá Long, xã Co Mạ cũ (nay
thuộc xã Co Mạ)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ Cây xăng của công ty TNHH Hùng
Mậu đến trụ sở UBND xã Co Mạ nằm trên tuyến đường 108
|
1.275
|
765
|
580
|
385
|
260
|
|
1.2
|
Từ Ngã ba đi Long Hẹ 200m vào đến
bản Pha Khuông
|
340
|
205
|
155
|
105
|
60
|
|
1.3
|
Từ Bản Nong Vai đến chợ trung tâm
3 xã
|
340
|
205
|
155
|
105
|
60
|
|
1.4
|
Từ bản Co Mạ đến bản Po Mậu
|
340
|
205
|
155
|
105
|
60
|
|
1.5
|
Khu vực từ bản Tịa đến Trụ sở UBND
xã Pá Lông cũ (nay thuộc xã Co Mạ)
|
170
|
90
|
70
|
|
|
|
1.6
|
Khu vực bản Co Tòng từ nhà ông Vừ
Nhìa Sềnh đến ngã ba lên trường Mầm Non Co Tòng
|
130
|
90
|
70
|
|
|
|
2
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ UBND xã Co Tòng cũ (nay thuộc
xã Co Mạ) đi về 2 hướng 500m
|
430
|
260
|
200
|
130
|
90
|
|
2.2
|
Từ UBND xã Pá Lông cũ (nay thuộc
xã Co Mạ) đi về 2 hướng 500m
|
430
|
260
|
200
|
130
|
90
|
|
2.3
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Co Mạ (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)
|
220
|
170
|
130
|
90
|
70
|
6.18. Xã Bình Thuận
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trung tâm xã Chiềng Pha, xã Phổng
Lái cũ (nay thuộc xã Bình Thuận)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ trụ sở UBND xã Chiềng Pha cũ
hướng đi Sơn La 300m và hướng đi tỉnh Điện Biên 300m
|
680
|
410
|
310
|
205
|
150
|
|
1.2
|
Từ đường dân sinh giáp nhà Sơn
Thúy hướng đi Sơn La đến vị trí tiếp giáp với điểm (1) cụm xã Chiềng Pha cũ
|
510
|
310
|
230
|
155
|
120
|
|
1.3
|
Đường rẽ vào cổng chính nhà văn
hóa bản Hưng Nhân đến đường dân sinh giáp nhà Sơn Thúy hướng đi Sơn La (2 bên
đường)
|
510
|
310
|
230
|
155
|
120
|
|
1.4
|
Từ cửa hàng Thương nghiệp hướng đi
Sơn La (đến đường rẽ vào cổng chính nhà văn hóa bản Hưng Nhân), hướng đi tỉnh
Điện Biên 300m
|
510
|
310
|
230
|
155
|
120
|
|
1.5
|
Từ đường mới: Chiềng Pha (giáp
quốc lộ 6) đi Chiềng La 200 m
|
340
|
205
|
155
|
105
|
80
|
|
1.6
|
Trung tâm xã Phổng Lái cũ: Lấy ngã
ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Cổng Chặp làm trung tâm (Cả hai bên đường)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi
Cổng Chặp, hướng đi Sơn La đến hết đất cây xăng của DN Thanh Nga cả hai bên
đường
|
3.570
|
2.145
|
1.280
|
770
|
470
|
|
-
|
Từ hết đất cây xăng DN Thanh Nga
hướng đi xã Thuận Châu đến hết đất nhà ông Phước cả hai bên
|
2.980
|
1.790
|
1.110
|
680
|
430
|
|
-
|
Đường Quốc lộ 6 cũ (từ lô đất nhà
bà Vân Anh đi phía xã Thuận Châu đến Ngã ba Quốc lộ 6 cũ)
|
1.360
|
820
|
615
|
410
|
300
|
|
-
|
Từ giữa Ngã ba đường đi bản Cổng
Chặp hướng đi Điện Biên đến hết thửa đất nhà Phượng Lảnh
|
3.570
|
2.145
|
1.610
|
1.075
|
770
|
|
-
|
Từ giáp đất nhà Phượng Lảnh đến
qua đường vào bản Khau Lay 100m (chân đèo Pha Đin)
|
510
|
310
|
230
|
155
|
100
|
|
-
|
Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi
bản Cổng Chặp đến đường vào bản Kiến Xương
|
3.570
|
2.145
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Từ ngã ba vào bản Kiến Xương đến
hết Trường trung học cơ sở
|
2.085
|
1.250
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Từ ngã ba đường vào Kiến Xương đến
hết nhà ông Vĩnh Liệu (Tuyến đường Lê Bình Thanh)
|
340
|
300
|
260
|
220
|
130
|
|
-
|
Từ trường Trung học cơ sở đến hết
địa phận bản Nặm Giắt
|
340
|
300
|
260
|
220
|
130
|
|
1.7
|
Đất trục đường Quốc lộ 6 thuộc xã Bình
Thuận
|
385
|
230
|
160
|
130
|
90
|
|
1.8
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Bình Thuận (trừ các khu vực đã quy định giá đất)
|
210
|
170
|
120
|
130
|
90
|
6.19. Xã Mường É
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên tuyến
đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu dân cư Bản Ái Khôm, xã Mường É
|
650
|
|
|
|
|
|
2
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Khu đất thuộc bản Kẹ xã Mường É
(Trụ sở UBND xã Phổng lập cũ trước chưa xây dựng trụ sở mới tại bản Lặp)
|
430
|
260
|
200
|
130
|
90
|
|
2.2
|
Khu đất thuộc bản Chiềng Ve, xã
Mường É (Trụ sở UBND xã Mường É cũ)
|
600
|
385
|
300
|
215
|
130
|
|
3
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Mường É (trừ khu vực đã quy định giá đất
|
210
|
165
|
120
|
90
|
70
|
6.20. Xã Long Hẹ
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Bản Hua Ty (xã Nậm Lầu cũ) đến bản
Cha Mạy (xã Long Hẹ)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ nhà ông Lường Văn Hợp (bản Nông
Cốc) đến nhà ông Lầu A Thọ
|
340
|
210
|
160
|
110
|
70
|
|
1.2
|
Từ nhà ông Thào Chứ Trịa (bản Co Nhừ)
đến nhà thờ Bác Hồ (Cha Mạy)
|
340
|
210
|
160
|
110
|
70
|
|
2
|
Giáp xã Co Mạ đến Trung tâm xã E
Tòng cũ
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ nhà ông Vừ A Chịa (bản Long Hẹ)
đến nhà ông Vàng A Dủa (ngã ba đi Cha Mạy)
|
430
|
260
|
200
|
130
|
90
|
|
2.2
|
Từ nhà ông Bạc Cầm Đón (bản Pú Chứn)
đến nhà ông Lường Văn Trung (bản Nà Hem)
|
430
|
260
|
200
|
130
|
90
|
|
2.3
|
Từ nhà ông Lường Văn Trung (bản Nà
Hem) đến nhà ông Lường Văn Chương (bản Nà Lanh)
|
220
|
140
|
110
|
90
|
70
|
|
3
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ UBND xã É Tòng cũ (nay thuộc xã
Long Hẹ) đi về 2 hướng 500m
|
430
|
260
|
200
|
130
|
90
|
|
3.2
|
Từ UBND xã Long Hẹ đi về 2 hướng 500m
|
430
|
340
|
300
|
220
|
130
|
|
3.3
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Long Hẹ (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
220
|
170
|
130
|
90
|
70
|
6.21. Xã Mường La
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Tô Hiệu
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn
La đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La
|
12.160
|
6.630
|
4.975
|
3.320
|
1.880
|
|
1.2
|
Từ hết trụ sở Đội quản lý Điện lực
khu vực Mường La đến cống thoát lũ tiểu khu 4
|
8.980
|
5.390
|
4.040
|
2.700
|
1.530
|
|
1.3
|
Từ cống thoát nước tiểu khu 4 đến
ngã ba Nà Kè
|
7.015
|
3.830
|
2.875
|
1.915
|
1.120
|
|
1.4
|
Từ ngã ba Huyện ủy cũ đến suối cạn
giáp bản Chiềng Tè
|
6.380
|
3.830
|
2.875
|
1.915
|
1.120
|
|
1.5
|
Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè đến
Cầu Nậm Păm mới
|
6.120
|
3.675
|
2.755
|
1.840
|
1.000
|
|
2
|
Đường Lê Thanh Nghị
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngầm suối Nậm Păm cũ đến ngã ba
Nà Lốc hướng đi Pi Toong 100m; hướng đi đến Trạm xử lý nước 100m
|
2.780
|
1.515
|
1.140
|
760
|
430
|
|
3
|
Phố Lò Văn Giá
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba Ban
quản lý đầu tư xây dựng Mường La
|
6.800
|
4.080
|
3.060
|
2.040
|
1.160
|
|
3.2
|
Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây
dựng Mường La đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị
|
2.130
|
1.280
|
965
|
640
|
360
|
|
3.3
|
Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính
trị đến hết đất sân bay
|
1.500
|
905
|
675
|
455
|
270
|
|
4
|
Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân
vận động (tiểu khu 1)
|
3.005
|
1.805
|
1.355
|
905
|
530
|
|
5
|
Phố Lê Trọng Tấn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây
dựng Mường La đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV)
|
3.400
|
2.040
|
1.530
|
1.020
|
580
|
|
6
|
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với
đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê
|
2.980
|
1.790
|
1.345
|
895
|
510
|
|
7
|
Phố Nguyễn Chí Thanh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã tư chợ đi đến cổng chi
nhánh Ngân hàng nông nghiệp
|
6.800
|
4.080
|
3.060
|
2.040
|
1.160
|
|
8
|
Phố Ít Ong
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ ngã tư chợ hướng đi đến hết nhà
ông Đỗ Văn Hưng
|
8.760
|
4.745
|
3.565
|
2.375
|
1.350
|
|
8.2
|
Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng
đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên
|
3.790
|
2.070
|
1.550
|
1.040
|
600
|
|
8.3
|
Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn
Biên đến cầu treo Đông Mệt
|
2.530
|
1.515
|
1.140
|
760
|
440
|
|
8.4
|
Đường từ ngã ba đến hết đất nhà
ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua ít cũ đến nhà ông Lò Văn Tiển
|
940
|
510
|
385
|
260
|
150
|
|
9
|
Đường vào hai bên thao trường quân
sự cũ (Tiểu khu 5)
|
1.700
|
1.020
|
770
|
510
|
290
|
|
10
|
Đường Trần Huy Liệu
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ ngã ba Nà Kè đến trạm điện 110kv
|
4.900
|
2.945
|
2.205
|
1.475
|
840
|
|
10.2
|
Từ trạm điện 110kv đến ngã ba bản
Tráng (Đồn Công an Thủy điện)
|
5.870
|
3.520
|
2.645
|
1.760
|
1.020
|
|
11
|
Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn
công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng
|
4.250
|
2.550
|
1.915
|
1.280
|
720
|
|
12
|
Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn
công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng
|
2.550
|
1.530
|
1.150
|
770
|
440
|
|
12.1
|
Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng
San đến hết địa phận bản Pá Chiến
|
1.360
|
770
|
510
|
385
|
220
|
|
12.2
|
Đường quy hoạch trong khu bản Giạng
|
265
|
155
|
120
|
80
|
50
|
|
13
|
Các tuyến đường trong khu vực công
trường Thủy điện Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết
đất Trung tâm Y tế khu vực Mường La
|
7.140
|
3.570
|
2.680
|
1.790
|
1.220
|
|
13.2
|
Đường từ hết đất trung tâm truyền
thông văn hóa đến hết đất nhà máy may
|
2.550
|
1.280
|
965
|
640
|
520
|
|
13.3
|
Đường từ hết đất nhà máy may đến
ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ
|
2.550
|
1.530
|
1.150
|
770
|
520
|
|
13.4
|
Đường từ ngã ba giáp trường mầm
non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300m
|
1.700
|
1.020
|
770
|
510
|
350
|
|
13.5
|
Đường từ ngã ba giáp trường mầm
non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo
|
2.130
|
1.280
|
965
|
640
|
520
|
|
13.6
|
Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ
hướng đi cầu Nà Lo 250m
|
1.700
|
1.020
|
770
|
510
|
350
|
|
13.7
|
Đường đi qua các khu đất liền kề 2
và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La
|
1.280
|
770
|
580
|
390
|
260
|
|
13.8
|
Đường đi qua khu đất liền kề 4
trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La
|
1.280
|
770
|
580
|
390
|
260
|
|
13.9
|
Đường từ cầu cứng Mường La đến
cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La
|
3.400
|
2.040
|
1.530
|
1.020
|
700
|
|
13.10
|
Đường từ ngã ba (đường lên Trạm
truyền thanh - truyền hình Nà Kè) đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong
|
3.400
|
2.040
|
1.530
|
1.020
|
700
|
|
13.11
|
Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La
đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè
|
3.400
|
2.040
|
1.530
|
1.020
|
700
|
|
13.12
|
Đường quy hoạch trong khu đất Tát
Pát
|
265
|
155
|
120
|
100
|
90
|
|
14
|
Các trục đường giao thông chính và
khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Đường quy hoạch vào khu đất Kho
lương thực cũ tại tiểu khu 1
|
2.130
|
1.700
|
1.060
|
650
|
440
|
|
14.2
|
Đường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu
khu 5 đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc
|
2.210
|
1.190
|
910
|
610
|
410
|
|
15
|
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã
Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Từ ngã ba điểm trạm y tế Pi Toong
đi các hướng trục chính 800m
|
260
|
155
|
120
|
90
|
80
|
|
15.2
|
Đường từ cổng Trường THCS Pi Toong
đi các hướng 300 m
|
215
|
170
|
130
|
80
|
70
|
|
15.3
|
Đường từ đầu bản Lâm đi đến cầu Suối
Chiến, bản Chiến
|
180
|
150
|
115
|
80
|
70
|
|
15.4
|
Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư
bản Hua Nặm
|
170
|
140
|
105
|
80
|
70
|
|
15.5
|
Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư
bản Hốc
|
170
|
140
|
105
|
80
|
70
|
|
15.6
|
Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư
bản Bâu
|
170
|
140
|
105
|
80
|
70
|
|
15.7
|
Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư
bản Ít
|
170
|
140
|
105
|
80
|
70
|
|
15.8
|
Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên
địa bàn xã Nậm Păm còn lại
|
130
|
105
|
80
|
80
|
70
|
|
15.9
|
Từ cổng trường bán trú TH&THCS
Mường Trai đến điểm trạm y tế Mường Trai
|
260
|
155
|
120
|
90
|
70
|
|
15.10
|
Đường từ điểm Trạm y tế Chiềng
Muôn đến hết nhà ông Đinh Văn Thông
|
260
|
155
|
120
|
90
|
70
|
|
15.11
|
Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng
đến ngã ba đi bản Hua Kìm
|
170
|
140
|
110
|
80
|
70
|
6.22. Xã Chiềng Lao
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay
thuộc xã Chiềng Lao)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao
đi hướng Mường La đến bản Tà Sài, đường QL 279D đến bản Lếch
|
850
|
510
|
385
|
330
|
170
|
|
1.2
|
Đoạn từ bản Tà Sài, đường QL 279D
đi hướng Mường La đến đầu cầu Hua Trai
|
850
|
510
|
385
|
330
|
170
|
|
1.3
|
Đường QL 279D từ bản Lếch đến bản Huổi
Quảng
|
540
|
325
|
240
|
170
|
110
|
|
1.4
|
Đường Tỉnh 106 đoạn nhà máy thuỷ
điện Huổi Quảng đến hết đất bản Phiêng Phả
|
390
|
230
|
170
|
110
|
70
|
|
1.5
|
Từ ngã 3 bản Mạ đến hết đất bản Xu
Xàm
|
220
|
170
|
130
|
90
|
60
|
|
1.6
|
Đường QL 279D đoạn từ đầu cầu Hua Trai
đến nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời
|
340
|
210
|
155
|
100
|
70
|
|
1.7
|
Đường QL 279D đoạn từ nhà ông
Hoàn, bản Phiêng Lời, đến hết đất bản Mển hướng Mường La
|
260
|
160
|
120
|
110
|
70
|
|
1.8
|
Đường từ ngã 3 bản Phiêng Lời đi
đến hết đất bản Lè
|
170
|
140
|
110
|
90
|
60
|
|
1.9
|
Đường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi
2 hướng 500 m đoạn theo trục đường chính
|
260
|
155
|
130
|
90
|
60
|
|
1.10
|
Đường từ bản Huổi Chèo đến hết đất
bản Púng Ngùa
|
260
|
170
|
130
|
110
|
70
|
|
1.11
|
Đường từ bản Huổi Chèo đến hết đất
bản Pá Pù, Pá Mồng, giáp UBND xã cũ
|
260
|
170
|
130
|
110
|
70
|
|
1.12
|
Đường từ bản Huổi Chèo đến đất bản
Phiêng Phả
|
260
|
170
|
130
|
110
|
70
|
|
1.13
|
Các tuyến đường đến bản, nội bản
còn lại (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
260
|
170
|
130
|
110
|
70
|
6.23. Xã Mường Bú
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Các trục đường giao thông chính và
khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường
La đến Cầu tạm cũ
|
1.250
|
750
|
565
|
380
|
230
|
|
1.2
|
Trục đường quốc lộ 279D Sơn La -
Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá)
|
255
|
155
|
120
|
110
|
80
|
|
1.3
|
Từ nhà ông Lò Văn Bỉnh đến nhà ông
Quyết (nay thuộc xã Mường Bú)
|
820
|
620
|
410
|
310
|
190
|
|
1.4
|
Từ Ông Lèo Văn Tuấn (bản Chang Lứa)
đến hết địa phận xã Mường Bú
|
410
|
310
|
210
|
130
|
80
|
|
1.5
|
Từ nhà bà Dương Thị Xuyến đến hết
địa giới hành chính xã Mường Bú giáp xã Chiềng Sung
|
410
|
310
|
210
|
130
|
80
|
|
1.6
|
Tuyến đường từ QL 279D lên bản Bó
Cốp đến bản Nong Sơn, xã Chiềng Sung
|
260
|
160
|
130
|
90
|
80
|
|
1.7
|
Tuyến đường từ TL 110 đến bản Pá Nặm
|
260
|
160
|
130
|
90
|
80
|
|
2
|
Trung tâm xã Mường Bú, xã Tạ Bú, xã Mường Chùm (nay thuộc
xã Mường Bú)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ cổng lâm trường đi hướng Mường
La đến ngã ba đường đi vào bản Bủng; đi hướng Mường Chùm qua ngã ba Mường Chùm
300 m
|
2.550
|
1.530
|
1.150
|
765
|
560
|
|
2.2
|
Từ tiếp 300 m hướng đi Mường Chùm
đến hết đất nhà ông Lò Văn Bỉnh, bản Cứp
|
425
|
255
|
190
|
120
|
80
|
|
2.3
|
Từ cổng lâm trường đi hướng Sơn La
đến nhà ông Ủa, bản Giàn
|
3.880
|
2.330
|
1.745
|
1.165
|
740
|
|
2.4
|
Từ hết đất nhà ông Ủa, bản Giàn
đi hướng Sơn La đến ngã ba đường vào mỏ đá Nang Phai
|
850
|
510
|
385
|
255
|
190
|
|
2.5
|
Đường từ ngã ba bản Giàn đi hướng
bản Nang Phai đến hết đất Trường mầm non Mường Bú
|
425
|
255
|
200
|
130
|
100
|
|
2.6
|
Từ hết đất Trường mầm non Mường Bú
đến giáp xã Mường Khiêng
|
255
|
155
|
120
|
100
|
80
|
|
2.7
|
Đường quy hoạch khu đất đấu giá
kho lương thực cũ, xã Mường Bú
|
340
|
255
|
170
|
130
|
80
|
|
2.8
|
Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường
Chùm cũ (nay thuộc xã Mường Bú) đi hướng Mường La đến nhà ông Quyết
|
930
|
555
|
420
|
300
|
180
|
|
2.9
|
Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường
Chùm cũ (nay thuộc xã Mường Bú) đến hết đất nghĩa địa bản Cuông Mường
|
930
|
555
|
420
|
300
|
180
|
|
2.10
|
Từ cổng UBND Tạ Bú cũ (nay thuộc
xã Mường Bú) đi các hướng trục chính 200m
|
165
|
120
|
85
|
90
|
80
|
|
2.11
|
Tuyến đường từ cầu tràn của tiểu
khu 2 lên bản Bủng
|
220
|
150
|
120
|
90
|
80
|
|
2.12
|
Tuyến đường trục liên bản (Trừ các
tuyến đường đã được quy định giá)
|
150
|
130
|
110
|
90
|
80
|
6.24. Xã Chiềng Hoa
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trung tâm xã Chiềng Hoa, xã Chiềng Công, xã Chiềng Ân cũ
(nay thuộc xã Chiềng Hoa)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cổng UBND xã Chiềng Hoa đi các
hướng trục chính 300m
|
260
|
155
|
120
|
90
|
60
|
|
1.2
|
Từ cổng trường mầm non bản Đin Lanh
đi 2 hướng trục đường chính 300m
|
260
|
155
|
120
|
90
|
60
|
|
1.2
|
Từ cổng rẽ vào Trường phổ thông
dân tộc bán trú, trung học cơ sở Chiềng Công hướng đi bản Nong Xưa xã Chiềng
Hoa và hướng đi bản Đin Lanh xã Chiềng Hoa 500m
|
215
|
170
|
130
|
100
|
60
|
|
1.3
|
Đường từ trường TH&THCS bản Nong
Hoi Dưới xã Chiềng Hoa đến trạm y tế xã Chiềng Hoa
|
260
|
160
|
110
|
70
|
60
|
|
1.3
|
Đường từ trường TH&THCS bản Nong
Hoi Dưới xã Chiềng Hoa đến ngã ba bản Nong Bông (hướng đi bản Hán Trạng) 500m
|
215
|
170
|
120
|
80
|
60
|
6.25. Xã Bắc Yên
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường 99
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ ngã ba Viện Kiểm sát đi đến hết
đất Công An huyện
|
6.120
|
2.300
|
1.730
|
1.150
|
1.080
|
|
1.2
|
Từ hết đất Công An huyện đến hết
đất nhà ông Công Dung
|
5.000
|
2.150
|
1.610
|
1.080
|
720
|
|
1.3
|
Từ hết đất nhà ông Công Dung đến
hết đất viễn thông
|
3.570
|
1.840
|
1.150
|
770
|
510
|
|
1.4
|
Từ hết đất viễn thông đến suối Trắm
|
3.060
|
1.530
|
1.150
|
770
|
510
|
|
1.5
|
Từ suối Trắm đến hết đất Hạt 2/37 giao
thông
|
2.620
|
1.430
|
1.080
|
720
|
480
|
|
1.6
|
Từ hết đất Hạt 2/37 giao thông đến
Suối Bạ
|
1.360
|
820
|
620
|
410
|
280
|
|
1.7
|
Từ ngã ba Viện Kiểm sát đến hết
đất cơ quan Thống kê
|
6.120
|
2.040
|
1.530
|
1.020
|
680
|
|
1.8
|
Từ hết đất cơ quan Thống kê đến
hết đất cây xăng Tuấn Trung
|
6.120
|
2.040
|
1.530
|
1.020
|
680
|
|
1.9
|
Từ hết đất cây xăng Tuấn Trung đến
ngã ba đường đi xã Hồng Ngài
|
6.120
|
2.040
|
1.530
|
1.020
|
680
|
|
1.10
|
Từ ngã ba Hồng Ngài đến hết đất nhà
ông Phén
|
1.500
|
820
|
620
|
410
|
280
|
|
1.11
|
Từ hết đất nhà ông Phén đến Suối Bẹ
|
1.020
|
620
|
460
|
310
|
210
|
|
2
|
Phố A Phủ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Thương nghiệp đến ngã ba
Đồi nghĩa trang liệt sỹ
|
2.040
|
1.020
|
770
|
510
|
340
|
|
3
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ ngã ba đường lên UBND huyện đến
hết đất Trung tâm Chính trị (cũ)
|
1.530
|
770
|
580
|
390
|
260
|
|
3.2
|
Từ hết đất nhà ông Dũng (sở) đến
hết đất nhà ông Đăng
|
1.330
|
620
|
460
|
310
|
210
|
|
4
|
Đường Tà Xùa
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ Viện Kiểm Sát đến ngã ba đường
rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112)
|
1.410
|
770
|
580
|
390
|
260
|
|
4.2
|
Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX
(Tỉnh lộ 112) đến cua tay áo cách bể nước 50m
|
1.770
|
670
|
510
|
340
|
230
|
|
4.3
|
Từ hết cua tay áo cách bể nước 50m
đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112)
|
640
|
260
|
200
|
130
|
100
|
|
5
|
Phố 1-5
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã tư Phòng Giáo dục đến hết
đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ
|
1.280
|
510
|
390
|
260
|
170
|
|
6
|
Đường 20-10
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ nhà ông Hôm đến nhà ông Sơn Liên
|
1.280
|
510
|
390
|
260
|
160
|
|
6.2
|
Từ ngã ba đường rẽ Huyện đội
(đường vành đai) đến đường vào bệnh viện mới
|
2.040
|
770
|
580
|
390
|
260
|
|
6.3
|
Từ đường vào bệnh viện mới đến ngã
ba đường vào khu nhà ông Nhung
|
1.530
|
620
|
410
|
250
|
160
|
|
6.4
|
Từ ngã ba bệnh viện mới đến giáp
đất nhà ông Lâm
|
1.870
|
1.130
|
850
|
600
|
390
|
|
6.5
|
Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông Nhung
(đường vành đai) đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37
|
2.170
|
870
|
660
|
440
|
300
|
|
6.6
|
Từ ngã ba Bến xe khách đến đất Huyện
đội
|
1.920
|
770
|
580
|
390
|
260
|
|
7
|
Đường 3 - 2
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng
đến ngã tư cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
1.130
|
620
|
460
|
310
|
210
|
|
8
|
Tuyến dọc quốc lộ 37
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ Suối Bẹ đến hết bản Cao Đa I
|
360
|
220
|
170
|
120
|
70
|
|
8.2
|
Từ Cung thông cũ đến hết đất Trường
Tiểu học xã
|
420
|
180
|
140
|
100
|
70
|
|
8.3
|
Từ Cung giao thông giáp đất Trường
Tiểu học xã Song Pe đến trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)
|
410
|
250
|
190
|
110
|
70
|
|
8.4
|
Từ trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay
thuộc xã Bắc Yên) đến hết đất cây xăng
|
740
|
300
|
230
|
120
|
90
|
|
8.5
|
Từ hết đất cây xăng đến cách cầu Tạ
Khoa 50m
|
310
|
190
|
150
|
80
|
60
|
|
8.6
|
Từ cầu Tạ khoa +50m đến cua Pom Đồn
|
360
|
220
|
170
|
120
|
70
|
|
8.7
|
Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã
Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) + 200 m
|
1.640
|
980
|
740
|
410
|
280
|
|
8.8
|
Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban +
200m đi hết đất nhà xây ông Lữ
|
430
|
260
|
200
|
130
|
90
|
|
8.9
|
Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi đến Cung
bản Tân Ban
|
230
|
180
|
130
|
80
|
60
|
|
8.10
|
Từ Cung bản Tân Ban đến Cầu Suối
Sập
|
310
|
190
|
140
|
100
|
60
|
|
8.11
|
Đoạn đường từ suối Ban dọc theo
tỉnh lộ 112 đến đường vào UBND xã Tà Xùa
|
340
|
210
|
160
|
110
|
80
|
|
8.12
|
Các vị trí còn lại dọc Quốc lộ 37
|
230
|
180
|
140
|
120
|
90
|
|
9
|
Tỉnh lộ 112 xã Bắc Yên
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ tỉnh lộ 112 Ngã ba rẽ Khe Cải
đến khu Khe Cải (thuộc địa phận xã Bắc Yên
|
430
|
130
|
90
|
75
|
70
|
|
9.2
|
Từ cổng UBND xã Tà Xùa đường đi
Móng Vàng (thuộc địa phận xã Bắc Yên)
|
430
|
130
|
90
|
75
|
70
|
|
10
|
Các tuyến đường khác
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ nhà ông Nhung đến ngã ba nhà
ông Hặc đường vành đai hồ 2, 3
|
1.530
|
510
|
390
|
260
|
160
|
|
10.2
|
Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất
trung tâm giáo dục lao động cũ
|
720
|
360
|
280
|
180
|
130
|
|
10.3
|
Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất
trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m
|
470
|
260
|
200
|
130
|
100
|
|
10.4
|
Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y
tế (Tỉnh lộ 112) đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37
|
940
|
510
|
390
|
260
|
170
|
|
10.5
|
Từ hết đất Trạm Khuyến nông cũ đi
đến hết xóm Lâm Đồng thuộc Tiểu khu 1
|
1.020
|
510
|
390
|
260
|
170
|
|
10.6
|
Đường bê tông từ cổng chợ thương mại
đến hết nhà Bà Dung
|
2.190
|
1.190
|
900
|
600
|
360
|
|
10.7
|
Đoạn đường bê tông từ hết đất nhà
bà Dung đến trạm biến áp
|
1.700
|
1.020
|
770
|
510
|
340
|
|
10.8
|
Từ ngã ba Hồng Ngài đến bãi đá Tổ
hợp 20/10
|
340
|
200
|
160
|
120
|
80
|
|
10.9
|
Từ ngã ba đường vành đai ngã ba vào
bệnh viện mới + 300m
|
1.280
|
770
|
580
|
390
|
260
|
|
10.10
|
Từ đường A Phủ đi khu thể thao
trung tâm văn hóa huyện đường bê tông
|
2.040
|
1.020
|
770
|
510
|
340
|
|
10.11
|
Đường từ Tân Bắc Đa đến Quốc lộ 37
|
1.280
|
770
|
580
|
390
|
230
|
|
10.12
|
Từ Tỉnh lộ 112 đến xưởng mộc ông Thể
(Đường bê tông) Tiểu khu 2
|
940
|
510
|
390
|
260
|
160
|
|
11
|
Các đường khu vực xã Phiêng Ban,
xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ ngã ba đường rẽ Tỉnh lộ 111 đến
Km 1+100m (hết đất khu lò sấy)
|
430
|
260
|
200
|
140
|
90
|
|
11.2
|
Từ Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) đến
hết địa phận xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)
|
230
|
140
|
110
|
75
|
70
|
|
11.3
|
Đoạn từ Quốc Lộ 37 đến điểm trường
tiểu học bản Pu Nhi
|
260
|
150
|
100
|
75
|
70
|
|
11.4
|
Đoạn từ điểm trường tiểu học Pu Nhi
đến ao nhà ông Mùa Páo Tủa
|
340
|
170
|
120
|
80
|
70
|
|
11.5
|
Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân
cư số 4
|
290
|
150
|
110
|
70
|
65
|
|
11.6
|
Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân
cư số 1, 2
|
285
|
140
|
85
|
80
|
65
|
|
11.7
|
Đoạn từ ao nhà ông Mùa Páo Tủa đi
hết đường vào bản Pu Nhi
|
300
|
160
|
90
|
85
|
70
|
|
11.8
|
Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến nhà Văn
Hóa bản Hồng
|
330
|
180
|
140
|
100
|
60
|
|
11.9
|
Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến ngã ba
hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50m
|
510
|
310
|
230
|
160
|
100
|
|
11.10
|
Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường
đất đến ngã ba dài 150m
|
170
|
140
|
110
|
85
|
70
|
|
11.11
|
Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông
Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 200 m
|
190
|
140
|
110
|
85
|
70
|
|
11.12
|
Đoạn từ mỏ đá tổ hợp 20/10 đến hết
bản Mới
|
120
|
90
|
80
|
75
|
70
|
6.26. Xã Tà Xùa
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Cổng chợ đến nhà ông Trịnh
Xuân Lộc theo Tỉnh lộ 112 dài 400m
|
1.580
|
510
|
390
|
300
|
170
|
|
1.2
|
Đoạn từ nhà ông Trịnh Xuân Lộc ngã
ba Tỉnh lộ 112 - Háng Đồng dài 800m
|
1.410
|
410
|
310
|
250
|
170
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp giáp ngã ba tỉnh lộ 112
- Háng Đồng, theo Tỉnh lộ 112 đi về phía xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà
Xùa) 300m
|
570
|
210
|
160
|
120
|
70
|
|
1.4
|
Đoạn từ Đỉnh Gió xã Tà Xùa đến nhà
ông Phông dài 500m
|
620
|
250
|
190
|
130
|
80
|
|
1.5
|
Đoạn từ nhà ông Phông đến Cua bể
nước đầu nguồn Suối Cao thuộc bản Cáo A xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa)
dài 500m
|
490
|
200
|
150
|
110
|
70
|
|
1.6
|
Đoạn từ cổng Chợ đến Cổng UBND xã
Tà Xùa
|
1.020
|
300
|
230
|
180
|
100
|
|
1.7
|
Từ Cổng UBND xã Tà Xùa đến khu
Mống Vàng
|
440
|
190
|
150
|
110
|
70
|
|
1.8
|
Đoạn từ tiếp giáp tỉnh lộ 112 (Khu
xã) theo đường bê tông đến bản Tà Xùa C (nay là bản Chung Trinh) dài 800m
|
570
|
210
|
160
|
120
|
70
|
|
1.9
|
Đoạn từ Tỉnh lộ 112 ngã ba rẽ Khe
Cải đi lên bản Tà Xùa A (đường bê tông) đến ngã ba đi về hai hướng mỗi hướng
50m
|
510
|
190
|
150
|
110
|
70
|
|
1.10
|
Đoạn từ ngã ba 112 đi hướng xã Háng
Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 400m
|
570
|
210
|
160
|
120
|
70
|
|
1.11
|
Đoạn từ hết đất bản Tà Xùa A (nay
là bản Tà Xùa) đi hết địa phận xã Tà Xùa theo đường Tà Xùa - Háng Đồng
|
430
|
210
|
160
|
120
|
70
|
|
2
|
Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay
thuộc xã Tà Xùa)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ cổng trụ sở UBND xã Háng Đồng
cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đi về hai hướng mỗi bên 150m
|
130
|
110
|
80
|
70
|
60
|
|
2.2
|
Đoạn đường từ bản Chung Chinh đến
bản Háng Đồng B
|
110
|
90
|
70
|
70
|
60
|
|
2.3
|
Đoạn từ ngã ba đi Xím Vàng đến cách
trụ sở UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) 200m
|
120
|
90
|
80
|
70
|
60
|
|
2.4
|
Từ cổng UBND xã Làng Chếu cũ đi về
hai hướng mỗi bên 200m
|
130
|
110
|
80
|
70
|
60
|
|
2.5
|
Đoạn từ Đài truyền hình đến hết
trạm Khuyến nông cũ + 200m theo tỉnh lộ 112
|
140
|
120
|
90
|
70
|
60
|
|
2.6
|
Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng Chếu
cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đến hết bản Cáo B theo Tỉnh lộ 112
|
120
|
90
|
80
|
70
|
60
|
|
2.7
|
Từ đầu bản Làng Chếu đến nhà văn
hóa bản Làng Chếu
|
120
|
90
|
80
|
70
|
60
|
|
2.8
|
Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu
đến đường đi bản Suối Lộng
|
120
|
90
|
80
|
70
|
60
|
|
2.9
|
Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu
đến đường vào bản Păng Khúa
|
120
|
90
|
80
|
70
|
60
|
|
2.10
|
Từ đường tiểu học Làng Chếu đến
trung tâm bản trang Dua Hang (khu 1,2)
|
120
|
90
|
80
|
70
|
60
|
|
2.11
|
Từ ngã ba bản Suối Vàng đến bản Chim
Púa
|
120
|
90
|
80
|
70
|
60
|
6.27. Xã Tạ Khoa
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Tuyến dọc quốc lộ 37
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn cầu Tạ Khom đến Pom Đồn
|
300
|
240
|
190
|
130
|
100
|
|
1.2
|
Từ hết Pom Đồn đến cầu Suối Pót (300m)
về phía Sơn La
|
510
|
310
|
240
|
130
|
90
|
|
1.3
|
Từ cầu Suối Pót +300m đến ngã ba
bản Cái Khẻ
|
270
|
220
|
170
|
120
|
90
|
|
1.4
|
Từ đỉnh đèo Chẹn đến ngã ba bản Cái
Khẻ
|
360
|
220
|
170
|
120
|
80
|
|
2
|
Khu vực xã Mường Khoa, xã Tạ Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 37 đi đến hết bản Pót
|
170
|
120
|
90
|
60
|
50
|
|
2.2
|
Đoạn từ Quốc lộ 37 đi hết bản
Chạng (Trừ các lô đất thuộc Khu phát triển dân cư nông thôn bản Chạng, xã
Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)
|
170
|
120
|
80
|
60
|
50
|
|
2.3
|
Đoạn từ Quốc lộ 37 đi đến hết bản Suối
Tăng
|
170
|
120
|
80
|
60
|
50
|
|
2.4
|
Từ Suối Khúm Khia đến hết bản Nhạn
Nọc
|
210
|
170
|
120
|
90
|
60
|
|
2.5
|
Từ hết đất nhà ông Thủy (Đường
Mường Khoa - Tạ Khoa) đến hết đất bản Nhạn Cuông dọc theo tuyến đường ô tô
Mường Khoa - Tạ Khoa
|
205
|
85
|
70
|
60
|
50
|
|
2.6
|
Từ Quốc lộ 37 đi đến bản Chông Dê
|
130
|
110
|
90
|
60
|
50
|
|
3
|
Khu quy hoạch dân cư nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Khu Quy hoạch dân cư bản Phúc, xã
Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Các lô đất dọc Quốc lộ 37
|
510
|
|
|
|
|
|
-
|
Các lô đất trong đường quy hoạch 5m
|
510
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Khu dự án phát triển dân cư nông
thôn bản Chạng, xã Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Các lô đất dọc đường nhựa (hướng
|
170
|
|
|
|
|
|
|
QL 37 đi xã Tạ Khoa cũ (nay thuộc
xã Tạ Khoa))
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Các lô đất thuộc dường quy hoạch 5m
|
170
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Đoạn từ suối Khúm Khia đến nhà ông
Thúy (Đường Mường Khoa - Tạ Khoa)
|
205
|
85
|
70
|
60
|
50
|
6.28. Xã Xím Vàng
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu vực xã Hang Chú, xã Xím Vàng (nay thuộc xã Xím Vàng)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Cổng trụ sở UBND xã cũ (nay thuộc
xã Xím Vàng) đi về hướng đông theo tỉnh lộ 112 đến khe cây suối cuối nhà
Giàng A Ư
|
255
|
155
|
120
|
90
|
55
|
|
1.2
|
Đoạn từ trụ sở UBND xã cũ (nay
thuộc xã Xím Vàng) đến ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh
lộ 112
|
260
|
155
|
120
|
90
|
55
|
|
1.3
|
Từ ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa
Mang cũ) theo tỉnh lộ 112 đến ngã 3 đi Trạm Tấu
|
190
|
115
|
85
|
80
|
55
|
|
1.4
|
Từ nhà Mùa Cang Sinh đến nhà ông Giàng
A Tủa (đường lên khu Pá Đông)
|
155
|
120
|
95
|
80
|
55
|
|
1.5
|
Các bản còn lại dọc theo tỉnh lộ
112
|
100
|
80
|
70
|
65
|
55
|
6.29. Xã Pắc Ngà
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Các đường khu vực xã Pắc Ngà, xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc
Ngà)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ cổng chào bản Bước (1) vào
trung tâm xã đến đường rẽ vào Trường Mầm non Hướng Dương theo hướng bản Ảng
|
120
|
95
|
85
|
60
|
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Hoành đến cổng
chào bản Bước (2) đường tỉnh lộ 111 theo hường đi bản Nong Cóc
|
90
|
70
|
50
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ vào trường Mầm
non Hướng Dương đến Suối Ngà bản Bước theo hướng đi bản Ảng
|
110
|
85
|
80
|
|
|
|
-
|
Đoạn Từ Suối Ngà bản Bước đến nhà
ông Uồn bản Ảng
|
80
|
60
|
50
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Uồn bản Ảng đến
suối Tà Đông bản Nà Sài
|
90
|
70
|
50
|
|
|
|
-
|
Đoạn rẽ vào khu Tà bó bản Ảng đi
khu tái định cư Nong Lươm bản Pắc Ngà
|
80
|
60
|
50
|
|
|
|
1.2
|
Đoạn từ nhà ông Minh bản Pắc Ngà
đến cầu Suối Ngà bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111)
|
120
|
95
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu suối Ngà bản Pắc Ngà
đến cây me đường rẽ vào khu tái định Nong Lươm bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111)
|
130
|
100
|
80
|
60
|
|
|
-
|
Đoạn từ cây me đường rẽ vào khu
tái định Nong Lươm bản Pắc Ngà đến cấu Suối Khằm bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111)
|
120
|
90
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cấu Suối Khằm bản Pắc Ngà
đến cây móc chai cô đơn bản Bước (tỉnh lộ 111)
|
100
|
80
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cây móc chai cô đơn bản
Bước đến cổng chào bản Bước (1) (tỉnh lộ 111)
|
130
|
100
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng chào bản Bước (1) đến
nhà ông Tài bản Bước (tỉnh lộ 111)
|
110
|
90
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Tài bản Bước đến
quán nhà ông Quỳnh khu Đông Sờn bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111)
|
130
|
110
|
90
|
70
|
|
|
-
|
Đoạn từ quán nhà ông Quỳnh khu
Đông Sờn bản Nong Cóc đến cầu Suối Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111)
|
110
|
90
|
80
|
60
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Suối Ai đến hết địa
phận bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111)
|
120
|
100
|
80
|
60
|
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Tỏa bản Lừm Thượng
A đến nhà ông Tiểng bản Lừm Thượng B (tỉnh lộ 111)
|
130
|
110
|
90
|
80
|
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Tiểng bản Lừm
Thượng B đến nhà ông Im bản Lừm Thượng B (tỉnh lộ 111)
|
110
|
90
|
70
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Im bản Lừm Thượng
B đến cầu suối Hin Phá giáp ranh xã Chiềng Hoa (tỉnh lộ 111)
|
100
|
90
|
70
|
|
|
|
1.3
|
Đoạn từ nhà ông Khoán đến cổng
chào bản Nà Tiến (đầu cầu Suối Chim)
|
70
|
60
|
50
|
|
|
|
1.4
|
Đoạn từ cổng đầu Suối Chim đến đường
rẽ xuống bản Vàn (tỉnh lộ 111)
|
110
|
90
|
70
|
|
|
|
1.5
|
Đọa từ đường rẽ xuống bản Vàn đến cổng
chào bản Chim Hạ (tỉnh lộ 111)
|
80
|
60
|
50
|
|
|
|
-
|
Đoạn Từ cổng chào bản Chim Hạ đến
cầu Suối Tù (tỉnh lộ 111)
|
120
|
100
|
90
|
|
|
|
1.6
|
Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND
xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến gốc cây Me đầu bản Vàn
|
80
|
60
|
50
|
|
|
|
1.7
|
Đoạn từ đường rẽ đi bản Vàn lên
khu Búa Lanh đến đường tỉnh lộ 111 cách 100 m
|
60
|
50
|
50
|
|
|
|
1.8
|
Đoạn từ ngã ba trụ sở Công an xã
đến nhà ông Giang theo hướng tỉnh lộ 111
|
100
|
90
|
70
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Trường Mầm non Vàng Anh
đến nhà ông Khòng bản Suối Tù
|
90
|
70
|
50
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đầu cầu Suối Tù tỉnh lộ
111 vào khu dân cư đến nhà ông Nửa
|
90
|
70
|
50
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đầu cầu Suối Tù tỉnh lộ
111 đến nhà ông Ển theo hướng xã Bắc Yên
|
100
|
90
|
70
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Ển đến nhà ông Sủ
bản Suối Lẹ theo hướng xã Bắc Yên
|
90
|
80
|
60
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Sủ đến ông Ư bản Suối
Lẹ theo hướng xã Bắc Yên
|
90
|
70
|
50
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ông Ư bản Suối Lẹ đến nhà
ông Quang bản Suối Cải theo hướng xã Bắc Yên
|
90
|
80
|
60
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Quang bản Suối Cải
đến nhà ông Lương theo hướng xã Bắc Yên
|
90
|
70
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Lương đến nhà bà
Biện theo hướng xã Bắc Yên
|
120
|
90
|
80
|
-
|
-
|
|
-
|
Đoạn từ nhà bà Biện đến giáp ranh
xã Bắc Yên
|
100
|
90
|
70
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đoạn từ đường tỉnh lộ 111 cách 50
m rẽ xuống đến nhà ông Thấy bản Nong Cóc theo hướng đi bản Lừm Hạ
|
70
|
50
|
50
|
-
|
-
|
|
1.11
|
Đoạn từ nhà ông Thấy đến hết bản
Lừm Hạ (nhà ông Hồm)
|
60
|
50
|
50
|
-
|
-
|
|
1.12
|
Đoạn từ đường tỉnh lộ 111 rẽ xuống
cách 50 m đến điểm đầu khu tái định cư Co Xe bản Lừm Thượng B
|
70
|
50
|
50
|
-
|
-
|
|
1.13
|
Đoạn từ điểm đầu tái định cư Co Xe
đến nhà ông Dung khu Tà Ỉu bản Lừm Thượng B
|
80
|
60
|
50
|
-
|
-
|
|
1.14
|
Đoạn từ nhà ông Dung đến đường
tỉnh lộ 111
|
70
|
50
|
50
|
-
|
-
|
|
1.15
|
Đoạn từ khu Suối Xạ đến Trường
tiểu học bản Cải B
|
60
|
50
|
50
|
-
|
-
|
|
1.16
|
Đọan từ cầu Suối Chim đến cầu Suối
Ngà
|
100
|
90
|
70
|
-
|
-
|
|
1.17
|
Từ cổng trụ sở Công An xã Chim Vàn
cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến nhà ông Muôn bản Vàn
|
90
|
70
|
50
|
-
|
-
|
6.30. Xã Chiềng Sại
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Các đường khu vực xã Chiềng Sại, Phiêng Côn cũ (nay thuộc xã
Chiềng Sại)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ trước cổng trụ sở UBND xã đến
hết đất điện lực
|
135
|
105
|
80
|
70
|
60
|
|
1.2
|
Từ cổng trường Mầm non đến hết đất
khu tái định cư Tạng Tào Suối Quốc theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
|
130
|
105
|
80
|
70
|
60
|
|
1.3
|
Từ ngã ba đường rẽ đi bản Quế Sơn
đến hết bản Co Muồng theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
|
105
|
85
|
70
|
65
|
60
|
|
1.4
|
Đoạn từ đường rẽ lên tượng đài
nghĩa trang liệt sỹ đến hết bản Quế Sơn theo đường Co Muồng - Mõm Bò
|
95
|
80
|
70
|
65
|
60
|
|
1.6
|
Từ cầu bản En đến cây xăng Chiềng Sại
|
390
|
230
|
170
|
130
|
80
|
|
1.7
|
Từ cầu bản En đến cống hộp đường
đi bản Tăng
|
390
|
230
|
170
|
120
|
80
|
|
1.8
|
Đoạn từ cống đi bản Tăng đến hết
khu xưởng ngô nhà ông Biện Hòa theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
|
170
|
140
|
105
|
80
|
60
|
|
1.9
|
Từ cầu Bản Tăng đến hết trường
tiểu học + 200m
|
255
|
160
|
120
|
90
|
70
|
|
1.10
|
Từ nhà ông Neo đến hết đất ông Bùi
Ngọc Du bản Nhém theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
|
130
|
105
|
80
|
70
|
60
|
|
1.11
|
Từ hết đất ông Bùi Ngọc Du bản Nhém
đến hết kho ngô ông Đồn bản Nhém theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
|
130
|
105
|
80
|
70
|
60
|
|
1.12
|
Từ hết khu xưởng ngõ nhà ông Biện Hòa
đến đường vào nhà ông Đặng Văn Ké theo đường Phiêng Côn đi xã Yên Châu
|
150
|
120
|
90
|
80
|
60
|
6.31. Xã Phù Yên
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Công Viên mùng 3/2
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đi Bệnh viện đến hết đất ông Tâng
|
6.630
|
3.980
|
2.990
|
1.990
|
1.190
|
|
1.2
|
Từ hết nhà ông Tâng đến hết đất
bệnh viện
|
3.830
|
2.300
|
1.730
|
1.530
|
920
|
|
1.3
|
Từ hết đất bệnh viện đến ngã tư rẽ
vào xã Huy Bắc (cũ)
|
6.630
|
3.980
|
2.990
|
1.990
|
1.190
|
|
2
|
Đường 18/10
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ Công viên mùng 3/2 đến đường
vào Hội trường trung tâm xã
|
7.740
|
4.650
|
3.490
|
2.310
|
1.390
|
|
2.2
|
Từ đường vào Hội trường trung tâm
xã đến ngã tư Truyền hình
|
6.630
|
3.980
|
2.990
|
1.130
|
750
|
|
3
|
Đường Noong Bua
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà
bà Hải Soái đến ngã tư đường rẽ vào xã Huy Bắc (cũ)
|
7.740
|
4.650
|
3.490
|
2.310
|
1.390
|
|
3.2
|
Từ ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài
phun nước) đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37)
|
4.080
|
2.040
|
1.530
|
1.020
|
620
|
|
4
|
Khu đô thị công viên 2/9
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Các đường nhánh xung quanh công
viên 2/9
|
9.180
|
5.100
|
2.550
|
1.690
|
1.020
|
|
4.2
|
Các đường nhánh tiếp giáp với công
viên 2/9
|
5.530
|
2.810
|
1.700
|
1.300
|
900
|
|
5
|
Đường Phù Hoa
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ ngã tư Truyền hình đến giáp đất
Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37)
|
5.610
|
3.060
|
2.300
|
1.530
|
920
|
|
5.2
|
Từ Công ty TNHH nhà nước một thành
viên lâm nghiệp Phù Yên đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37)
|
3.830
|
2.300
|
1.730
|
750
|
570
|
|
5.3
|
Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu đến
hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37)
|
2.810
|
1.530
|
1.150
|
660
|
470
|
|
5.4
|
Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư
xây dựng giao thông II Sơn La đến hết đất bà Ngợi
|
1.870
|
1.020
|
770
|
510
|
310
|
|
5.5
|
Từ hết đất bà Ngợi đến hết đất Trạm
cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37)
|
1.410
|
850
|
630
|
430
|
260
|
|
6
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ siêu thị Dũng Hằng đến cầu suối
Ngọt
|
4.760
|
2.860
|
2.150
|
1.420
|
860
|
|
6.2
|
Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà
Hùng Sai
|
4.210
|
2.300
|
1.730
|
1.150
|
690
|
|
7
|
Đường Mường Tấc
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ ngã ba Bệnh viện đến đầu cầu
suối Ngọt
|
3.570
|
1.790
|
1.350
|
900
|
540
|
|
7.2
|
Từ cầu suối Ngọt đến giáp nhà Hùng
Sai
|
4.020
|
2.190
|
1.650
|
1.090
|
660
|
|
7.3
|
Từ nhà Hùng Sai đến giáp nhà ông
Ánh (Ngân hàng)
|
1.530
|
770
|
580
|
390
|
230
|
|
7.4
|
Từ nhà ông Ánh Ngân hàng đến hết
đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua
|
1.020
|
510
|
390
|
260
|
160
|
|
8
|
Đường Tô Vĩnh Diện
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà
Thanh Sinh đi vào huyện đội đến hết đất nhà ông Thành Sâm
|
3.280
|
1.790
|
1.350
|
900
|
540
|
|
8.2
|
Từ hết đất nhà Thành Sâm đến ngã
tư chợ xã Huy Bắc (cũ)
|
2.210
|
1.330
|
1.000
|
670
|
400
|
|
9
|
Đường Võ Thị Sáu
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ đường quốc lộ 37 đi vào Hội
trường trung tâm xã
|
3.980
|
2.650
|
1.590
|
970
|
580
|
|
9.2
|
Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà
ông Hồ Đăng Quang
|
1.340
|
740
|
550
|
370
|
230
|
|
9.3
|
Từ nhà ông Hùng Khuyên đến tiếp
giáp đường QL 37
|
940
|
510
|
390
|
260
|
160
|
|
9.4
|
Từ hội trường trung tâm xã đi đến cổng
Trung tâm Chính trị
|
1.410
|
850
|
680
|
460
|
280
|
|
10
|
Đường nhánh khu chợ mới
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà
Vân Nhình Đường vào cổng chợ
|
3.890
|
2.130
|
1.590
|
1.060
|
640
|
|
10.2
|
Từ nhà Vân Nhình rẽ phải đến hết
đất nhà Luân Dung
|
2.190
|
1.190
|
900
|
600
|
360
|
|
10.3
|
Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ
phải đến giáp đất nhà Hùng Huyền
|
1.590
|
860
|
650
|
440
|
270
|
|
11
|
Đường Lý Tự Trọng
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ Ngã ba Trung tâm văn hóa xã đến
đầu cầu suối Ngọt
|
1.770
|
1.070
|
800
|
540
|
330
|
|
11.2
|
Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất
nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ
|
1.220
|
670
|
510
|
390
|
260
|
|
12
|
Đường Đinh Văn Tỷ
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Từ ngã tư truyền hình đi đến hết
đất nhà ông Hợi Đợi
|
3.060
|
1.530
|
1.150
|
770
|
460
|
|
12.2
|
Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy
đến ngã tư ông Ún
|
1.020
|
510
|
390
|
260
|
160
|
|
12.3
|
Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng
đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền)
|
720
|
360
|
280
|
190
|
120
|
|
13
|
Đường Vàng Lý Tả
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái đến
giáp Trường Tiểu học Thị trấn
|
2.550
|
1.530
|
1.150
|
770
|
460
|
|
13.2
|
Từ đất Trường Tiểu học Thị Trấn
(cũ) đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ)
|
1.550
|
930
|
700
|
470
|
290
|
|
13.3
|
Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ
đến trạm cấp nước
|
1.020
|
620
|
460
|
310
|
190
|
|
14
|
Đường nhánh Tiểu khu 2
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải đến
nhà ông Đông Mỳ
|
1.220
|
670
|
510
|
340
|
210
|
|
15
|
Đường Hoa Ban
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương đến
ngã tư trường mầm non cơ sở 1
|
2.390
|
1.190
|
900
|
600
|
360
|
|
16
|
Đường Chu Văn An
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Từ ngã tư Trường Mầm non cơ sở 1
rẽ trái đến đường nhựa đi Huyện đội (xã Huy Bắc cũ)
|
1.100
|
600
|
460
|
310
|
190
|
|
16.2
|
Từ ngã tư Trường Mầm non Cơ sở 1
rẽ phải đến hết Trường cấp I Thị trấn
|
1.100
|
600
|
460
|
310
|
190
|
|
17
|
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Từ ngã ba Chi cục thống kê rẽ phải
đến hết đất Công ty môi trường đô thị
|
1.100
|
740
|
450
|
|
|
|
17.2
|
Từ Ngã ba trường mầm non cơ sở 1
(điểm 2) đi hết đất nhà bà Dung
|
560
|
340
|
250
|
|
|
|
17.3
|
Từ ngã ba nhà văn hoá TK 5 đi
thẳng tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ)
|
560
|
340
|
250
|
|
|
|
17.4
|
Từ ngã ba tính từ nhà bà Sắc đến
hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ)
|
560
|
340
|
250
|
|
|
|
17.5
|
Từ ngã tư Trường mầm non cơ sở 1
đi thẳng đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ)
|
940
|
510
|
390
|
|
|
|
18
|
Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải đi
chợ mới đến giáp đường Nguyễn Công Trứ
|
1.100
|
600
|
460
|
310
|
190
|
|
19
|
Đường Quang Huy
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Tuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng
dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng đến giáp nhà ông An Mo 1
|
1.130
|
620
|
460
|
310
|
190
|
|
19.2
|
Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ
nhà ông Ún đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới
|
1.110
|
510
|
390
|
260
|
160
|
|
19.3
|
Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng
dầu: Từ đất nhà ông An đến đất nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2
|
920
|
460
|
350
|
240
|
150
|
|
19.4
|
Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng
dầu: Từ nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 đến ngã ba xăng dầu
|
920
|
460
|
350
|
280
|
190
|
|
20
|
Đường Xuân Diệu
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm
đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi
|
1.100
|
600
|
460
|
310
|
190
|
|
21
|
Đường Phan Đình Giót
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống
trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu
|
1.070
|
530
|
390
|
260
|
160
|
|
22
|
Đường Tạ Xuân Thu
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Đường khu đô thị Đông Phù Yên đến
trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ)
|
1.290
|
650
|
440
|
270
|
170
|
|
22.2
|
Đường từ ngã ba tiểu khu Mo 2 đến
hết trường mầm non Hoa Hồng cũ
|
720
|
360
|
280
|
190
|
120
|
|
23
|
Các tuyến đường trục chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Đường từ Quốc Lộ 37 đi công viên
2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m)
|
8.420
|
5.100
|
2.550
|
1.690
|
1.020
|
|
23.2
|
Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ
nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu)
|
920
|
450
|
410
|
280
|
170
|
|
23.3
|
Đường vành đai từ ngã tư khách sạn
Hải Anh đến ngã tư chợ Huy Bắc
|
2.040
|
1.190
|
1.010
|
670
|
400
|
|
23.4
|
Từ ngã tư chợ Huy Bắc đến tiếp
giáp đường TK 4 (khối 6 cũ)
|
620
|
340
|
230
|
140
|
90
|
|
23.5
|
Đường trục chính và đường nhánh
xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc.
|
4.210
|
2.530
|
1.730
|
1.500
|
910
|
|
23.6
|
Đường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi
hết khu dân cư Kim Tân
|
510
|
310
|
230
|
160
|
100
|
|
23.7
|
Đường Bê tông từ trước cổng BCH
quân sự nối vào đường vành đai Huy Bắc
|
1.530
|
920
|
690
|
460
|
290
|
|
23.8
|
Đường Bê tông tiếp giáp BCH quân
sự rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) xã Phù Yên
|
470
|
260
|
200
|
140
|
90
|
|
23.9
|
Từ đường rẽ vào Kim Tân đến cổng
chào tiếp giáp xã Huy Hạ cũ (nay thuộc xã Phù Yên)
|
3.870
|
1.790
|
1.350
|
900
|
540
|
|
23.10
|
Từ trạm cấp nước Phù Yên đến cầu
Nà Xá
|
510
|
310
|
200
|
140
|
90
|
|
23.11
|
Đường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ
37 đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy (cũ)
|
1.330
|
740
|
460
|
310
|
190
|
|
24
|
Khu đô thị Nong Bua
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Đường khu đô thị hồ Noong Bua
|
840
|
|
|
|
|
|
24.2
|
Tuyến đường xung quanh hồ Noong
Bua
|
920
|
|
|
|
|
|
25
|
Khu đô thị Đống Đa
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Khu đô thị Đống Đa: đoạn Đường dọc
Quốc lộ 37 đi ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước)
|
12.750
|
|
|
|
|
|
25.2
|
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa
(đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK
|
5.100
|
|
|
|
|
|
25.3
|
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa
(đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT
|
5.100
|
|
|
|
|
|
25.4
|
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường
có mắt rộng 7,5 m)
|
3.400
|
|
|
|
|
|
26
|
Các tuyến đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
26.1
|
Đường trục chính Chợ thực phẩm
|
4.680
|
|
|
|
|
|
26.2
|
Đường nhánh xung quanh Chợ thực
phẩm
|
3.060
|
|
|
|
|
|
27
|
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy
Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)
|
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Tuyến từ chợ Huy Bắc đến hết đất
nhà ông Cầm Văn Thứ (TK Suối Làng)
|
570
|
310
|
230
|
160
|
100
|
|
27.2
|
Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn
Thứ đi qua TH, THCS Huy Bắc đến hết đất nhà ông Dương hướng đi Phai Làng
|
240
|
170
|
130
|
100
|
80
|
|
27.3
|
Tuyến từ ngã ba điểm bưu điện đến
trạm biến thế (giáp cánh đồng) TK Nà Phái 1
|
240
|
170
|
130
|
100
|
80
|
|
27.4
|
Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch
dân cư nông thôn
|
115
|
85
|
80
|
75
|
70
|
|
27.5
|
Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy
hoạch dân cư nông thôn
|
115
|
85
|
80
|
75
|
70
|
|
27.6
|
Đường huyện quản lý qua khu vực
quy hoạch dân cư nông thôn
|
115
|
85
|
80
|
75
|
70
|
|
27.7
|
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ
(nay thuộc xã Phù Yên)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Hướng đi bản Lềm 150m (TL 114)
|
330
|
180
|
140
|
95
|
80
|
|
-
|
Hướng đi bản Puôi 150m (TL 114)
|
360
|
200
|
150
|
105
|
80
|
|
-
|
Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 114
hướng đi bản Chẳm Chải 150m
|
260
|
155
|
120
|
90
|
80
|
|
-
|
Hướng đi bản Ban 150m
|
300
|
180
|
140
|
95
|
80
|
|
-
|
Từ ngã tư Kim Thượng đến hết
trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II
|
260
|
155
|
120
|
90
|
80
|
|
27.8
|
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đi Sơn La đến đầu cầu bản Trò (QL
37)
|
1.230
|
740
|
460
|
310
|
210
|
|
-
|
Từ cầu bản Trò đến tiếp giáp xã
Gia Phù (Quốc lộ 37)
|
310
|
185
|
120
|
100
|
80
|
|
-
|
Đi UBND xã Phù Yên đến cổng chào
(Quốc lộ 37)
|
1.225
|
735
|
460
|
310
|
205
|
|
-
|
Từ ngã ba Huy Hạ đến vị trí qua cổng
trại giam Yên Hạ 150m (đường TL 114)
|
300
|
180
|
140
|
100
|
80
|
|
27.9
|
Ngã ba Đèo Ban
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Hướng đi UBND xã đến cầu Đập Tràn
(Quốc lộ 37)
|
430
|
260
|
200
|
130
|
85
|
|
-
|
Hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37)
|
340
|
205
|
155
|
105
|
80
|
|
-
|
Hướng đi bản Puôi 200m
|
285
|
170
|
120
|
100
|
80
|
|
28
|
Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù Yên
|
|
|
|
|
|
|
28.1
|
Các tuyến đường trên địa bàn bản Sáy
Tú, Núi Hồng, Suối Pai, Suối Nhúng, Suối Cù (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
170
|
|
|
|
|
|
28.2
|
Các tuyến đường đối với các bản còn
lại trên địa bàn xã Phù Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
130
|
|
|
|
|
6.32. Xã Gia Phù
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu vực trung tâm xã Gia Phù, xã
Tường Phù, xã Suối Bau cũ (nay thuộc xã Tường Phù)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trung tâm ngã ba gia phù đi 3
hướng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đi Vạn Yên 200m (Đến hết đất nhà
ông Dự Nho)
|
2.340
|
1.410
|
970
|
640
|
430
|
|
-
|
Đi Vạn Yên từ mét 201 (Đến nhà ông
Việt Phô Mới xã Gia Phù)
|
510
|
310
|
200
|
130
|
85
|
|
-
|
Đi Bắc Yên 150m (Đến hết đất nhà
ông Thịnh Toan)
|
1.690
|
1.010
|
690
|
460
|
310
|
|
-
|
Đi Phù Yên 150 m (đến cầu suối Bùa)
|
1.840
|
1.110
|
690
|
460
|
310
|
|
-
|
Từ mét 151 đến mét 441 (Giáp Nhà
văn hóa phố Tân Lập cũ)
|
1.430
|
790
|
540
|
360
|
240
|
|
-
|
Từ nhà ông Thịnh Toan đến cầu suối
Hiền (bản Nhọt)
|
570
|
340
|
230
|
155
|
105
|
|
1.2
|
Từ giáp Trạm Y tế đến cầu suối Công
(Từ mét 442 đến mét 1292)
|
1.405
|
850
|
640
|
390
|
260
|
|
1.3
|
Đường mở mới Gia Phù, từ đất nhà
bà Oanh đến tiếp giáp đường Quốc lộ 43 đi Vạn Yên
|
2.040
|
1.230
|
920
|
850
|
510
|
|
1.4
|
Đường nội bộ khu dân cư bản Lá, xã
Gia Phù đường có mặt cắt rộng 6,0 m
|
510
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban MTTQ xã Gia
Phù đi Phù Yên 150m
|
255
|
190
|
130
|
115
|
85
|
|
1.6
|
Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban MTTQ xã Gia
Phù đi Sơn La đến giáp đất Gia Phù
|
255
|
170
|
130
|
115
|
85
|
|
1.7
|
Từ tiếp giáp xã Huy Hạ (nay là xã
Phù Yên) đến hết đất nhà ông Dũng Dương bản Đông (trục đường QL37)
|
255
|
155
|
120
|
80
|
75
|
|
1.8
|
Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ thửa đất nhà bà Tách (bản Suối Cáy)
đến hết thửa đất ông Mùa A Giống (bản Suối Cáy)
|
170
|
140
|
105
|
85
|
75
|
|
-
|
Từ thửa đất nhà ông Đinh Văn Liệt
đến hết thửa đất nhà ông Thào A Chìa (bản Nhọt 1)
|
430
|
260
|
200
|
130
|
85
|
|
1.9
|
Đất các khu dân cư còn lại trên
địa bàn xã Suối Bau, xã Sập Xa (cũ) (trừ khu vực đã quy định giá đất
|
105
|
95
|
85
|
80
|
75
|
6.33. Xã Tường Hạ
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trung tâm xã Tường Hạ, xã Tường
Thượng cũ (nay thuộc xã Tường Hạ)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trụ sở UBND xã Tường Hạ đi xã Phù
Yên 100m
|
235
|
170
|
130
|
115
|
85
|
|
1.2
|
Trụ sở UBND xã Tường Hạ đến cầu
bản Cóc 1
|
235
|
170
|
130
|
115
|
85
|
|
1.3
|
Trụ sở UBND xã Tường Thượng cũ (nay
thuộc xã Tường Hạ) hướng đi Phù Yên đến tiếp giáp xã Gia Phù
|
255
|
170
|
130
|
115
|
85
|
|
1.4
|
Trụ sở UBND xã Tường Thượng cũ (nay
thuộc xã Tường Hạ) hướng đi Vạn Yên đến hết ngã ba rẽ bản Chượp (giáp cánh
đồng)
|
255
|
170
|
130
|
115
|
85
|
|
1.5
|
Các vị trí dọc theo Quốc lộ 43
(trừ các khu vực đã được quy định giá đất)
|
220
|
130
|
100
|
80
|
75
|
|
2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Tường Hạ (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
105
|
85
|
75
|
70
|
65
|
6.34. Xã Mường Cơi
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trung tâm xã Mường Cơi, xã Tân
Lang, xã Mường Thải cũ (nay thuộc xã Mường Cơi)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3
hướng
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đi Phù Yên đến đường vào bản Suối Bí
(QL37)
|
1.270
|
690
|
520
|
350
|
230
|
|
-
|
Từ điểm đường vào bản Suối Bí đến
hết đất bản Băn
|
430
|
300
|
220
|
170
|
90
|
|
1.1.2
|
Đi Lào Cai (Yên Bái cũ) đến hết
đất bản Ngã Ba (QL37)
|
990
|
540
|
400
|
280
|
180
|
|
-
|
Từ giáp đất bản Ngã Ba đến địa
phận xã Mường Cơi
|
300
|
220
|
170
|
130
|
90
|
|
1.1.3
|
Đi Hà Nội đến hết đất bản Ngã Ba (QL32)
|
990
|
540
|
400
|
280
|
180
|
|
-
|
Từ tiếp giáp đất bản Ngã Ba đến
Cầu Văn Cơi
|
340
|
260
|
220
|
170
|
90
|
|
1.2
|
Từ đường Quốc lộ đến cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi
|
500
|
275
|
205
|
140
|
95
|
|
1.3
|
Từ cổng trường Trung học cơ sở
Mường Cơi đến Ngã ba bản Văn Tân (Ngã ba đường đi bản Kiềng)
|
430
|
205
|
140
|
95
|
90
|
|
1.4
|
Đường nhánh đi UBND xã Mường Cơi
|
660
|
400
|
310
|
210
|
130
|
|
1.5
|
Ngã ba Đu Lau đi 3 hướng
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đi Hà nội đến cầu Bãi Đu (QL32B)
|
260
|
170
|
130
|
115
|
85
|
|
-
|
Từ cầu Bãi Đu đi hết địa phận xã Mường
Cơi
|
190
|
140
|
105
|
85
|
70
|
|
-
|
Đi xã Phù Yên đến Cầu Văn Cơi
|
260
|
170
|
130
|
115
|
85
|
|
-
|
Đi xã Tân Lang cũ (nay thuộc xã Mường
Cơi) đến Đồn Công an Tân Lang cũ
|
190
|
140
|
105
|
85
|
75
|
|
1.6
|
Ngã ba Mường Thải
|
|
|
|
|
|
|
1.6.1
|
Đi xã Phù Yên đến hết địa phận xã Mường
Cơi
|
430
|
230
|
170
|
120
|
80
|
|
1.6.2
|
Đi Hà Nội đến hết đất bản Văn Phúc
Yên (giáp đất bản Băn)
|
430
|
230
|
170
|
120
|
80
|
|
1.6.3
|
Đi vào hồ thuỷ lợi Suối Chiếu cách
150m
|
360
|
200
|
145
|
95
|
75
|
|
1.6.4
|
Từ mét 151 đến ngã ba thuộc địa
phận bản Chiếu rẽ 2 hướng (khu tái định cư và đập thuỷ lợi)
|
260
|
155
|
120
|
80
|
75
|
|
1.7
|
Từ tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) đến ngã ba bản Diệt
|
215
|
170
|
130
|
115
|
85
|
|
1.8
|
Từ ngã ba bản Diệt đi 2 hướng đến
hết địa phận xã Mường Cơi
|
215
|
170
|
130
|
115
|
85
|
|
1.9
|
Tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa)
hướng đi suối Đi xã Mường Lang cũ đến hết đất bản Mỏ (giáp đất bản Khẻn Tiên)
|
260
|
155
|
120
|
80
|
75
|
|
1.10
|
Từ cổng trường THPT Tân Lang đi
hướng Sông Mưa, đi hết bản Khẻn Tiên
|
430
|
260
|
200
|
130
|
90
|
|
1.11
|
Từ cổng trường THPT Tân Lang đến
cổng trụ sở UBND xã Tân Lang cũ
|
260
|
155
|
120
|
80
|
75
|
|
1.12
|
Từ cổng trụ sở UBND xã Tân Lang cũ
(nay thuộc xã Mường Cơi) đi hướng Quốc lộ 32 đến đồn công an Tân Lang cũ
|
215
|
170
|
130
|
90
|
80
|
6.35. Xã Mường Bang
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu trung tâm xã Mường Bang
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cổng UBND xã đi hướng Đèo Bụt
500 mét
|
310
|
155
|
120
|
80
|
65
|
|
1.2
|
Từ cổng UBND xã đi hướng bản Do
500 mét
|
310
|
155
|
120
|
80
|
65
|
|
1.3
|
Từ nhà ông Thảo đến trụ sở UBND xã
cũ (khu vực quy hoạch thị tứ cũ)
|
355
|
200
|
145
|
95
|
70
|
|
1.4
|
Từ nhà ông Môn đến nhà ông Hưng
|
355
|
255
|
215
|
130
|
85
|
|
1.5
|
Từ nhà ông Chuyên đến Trường Mầm
non
|
355
|
255
|
215
|
130
|
85
|
|
1.6
|
Từ nhà ông Quán đến trường THCS
|
355
|
255
|
215
|
130
|
85
|
|
1.7
|
Từ nhà ông Dưng đến nhà ông Hồng
|
355
|
255
|
215
|
130
|
85
|
|
1.8
|
Từ nhà ông Hồng đến nhà ông Lưu
|
355
|
255
|
215
|
130
|
85
|
|
1.9
|
Từ nhà ông Niệm đến nhà ông Hưng
|
355
|
255
|
215
|
130
|
85
|
|
1.10
|
Từ nhà ông Vinh đến nhà Bà Chanh
|
355
|
255
|
215
|
130
|
85
|
|
1.11
|
Từ Ngã ba đi bản Kẽm (Nhà ông Lợi
bản Đung) đến bản Chiềng Manh (Nhà ông Khân)
|
205
|
155
|
130
|
85
|
65
|
|
1.12
|
Từ Ngã ba bản Sọc (Nhà ông Thưởng)
đến nhà Sỹ Linh
|
355
|
255
|
215
|
130
|
85
|
|
2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Mường Bang (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
170
|
130
|
95
|
80
|
65
|
6.36. Xã Tân Phong
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu Trung tâm xã Tân Phong
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ nhà ông Đinh Văn Sáu đến hết
đất nhà bà Đinh Thị Chung (Quốc lộ 43)
|
510
|
300
|
170
|
130
|
80
|
|
1.2
|
Đường từ bến phà Vạn Yên đến hết Hộ
ông Mùi Văn Tường bản Tiên Phong
|
340
|
260
|
170
|
130
|
90
|
|
1.3
|
Từ Hộ ông Đinh Văn Chia bản Suối Lúa
đến Hộ ông Mùi Văn Mừng bản Đá Mài
|
260
|
170
|
130
|
90
|
70
|
|
1.4
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Tân Phong (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
210
|
130
|
100
|
80
|
70
|
6.37. Xã Kim Bon
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu vực trung tâm xã Đá Đỏ, xã Kim
Bon cũ (nay thuộc xã Kim Bon)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ UBND xã Kim Bon đi về 2 hướng 200m
|
290
|
240
|
170
|
130
|
70
|
|
1.2
|
Từ UBND xã Đá Đỏ cũ (nay thuộc xã Kim
Bon) hướng đi Sơn La (khoảng 2km)
|
240
|
170
|
110
|
80
|
60
|
|
1.3
|
Tuyến đường liên xã Kim Bon -
Tường Hạ (địa phận xã Kim Bon) (trừ quy vực đã được quy định giá đất)
|
200
|
130
|
110
|
80
|
60
|
|
2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Kim Bon (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
210
|
130
|
110
|
80
|
60
|
6.38. Xã Yên Châu
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tuyến từ Km 240 + 485 m đến Km 240
+ 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên)
|
6.890
|
3.450
|
2.590
|
1.730
|
1.150
|
|
1.2
|
Tuyến từ Km 240 + 392,5 m đến Km
240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải)
|
6.120
|
3.060
|
2.300
|
1.530
|
1.020
|
|
1.3
|
Tuyến từ Km 240 + 285 m đến Km 240
+ 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn)
|
4.650
|
2.150
|
1.610
|
1.080
|
720
|
|
1.4
|
Từ Km 240+151,5m đến Km 239+981,5m
(từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm)
|
4.400
|
2.300
|
1.730
|
1.150
|
770
|
|
1.5
|
Từ Km 239+981,5m đến Km 239+689 m
(từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm đến hết đất ông Thẩm Nga)
|
3.370
|
1.840
|
1.380
|
920
|
620
|
|
1.6
|
Tuyến từ Km 239 + 689 m đến Km 239
+ 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng Ánh)
|
2.810
|
1.530
|
1.150
|
770
|
510
|
|
1.7
|
Từ Km 239 + 457 m đến Km 239 + 324
m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích)
|
2.530
|
1.380
|
1.040
|
690
|
460
|
|
1.8
|
Từ đất ông Tuấn Vân đến hết đất
thị trấn (từ Km 239 + 324 m đến Km 239 + 038 m)
|
1.970
|
1.080
|
810
|
540
|
360
|
|
2
|
Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 814,5
m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn)
|
6.890
|
3.450
|
2.590
|
1.730
|
1.150
|
|
2.2
|
Từ đường vào Tiểu khu Kho Vàng đến
hết đất bà Phượng, đối diện đường đi Tiểu khu Huổi Hẹ
|
5.820
|
2.910
|
2.190
|
1.460
|
970
|
|
2.3
|
Từ hết đất bà Phượng đến hết đất nhà
bà Vân Ly
|
2.670
|
1.340
|
1.000
|
670
|
450
|
|
3
|
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ trung tâm ngã tư vào UBND xã Yên
Châu 140m (đường 20/11)
|
2.190
|
1.190
|
900
|
600
|
400
|
|
3.2
|
Từ đất thi hành án đến ngã ba sân
vận động 326 m (đường 20/11)
|
1.600
|
800
|
600
|
400
|
270
|
|
3.3
|
Từ tiếp giáp đất ông Định Toán đến
đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11)
|
1.270
|
690
|
520
|
350
|
230
|
|
3.4
|
Từ phòng giáo dục huyện đến đất bà
Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên)
|
1.400
|
650
|
490
|
330
|
220
|
|
3.5
|
Đất giáp đường quanh sân vận động
(Tiểu khu 3) 261m
|
920
|
510
|
380
|
250
|
170
|
|
4
|
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp
III (Tiểu khu 2)
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường
Chu Văn An)
|
2.760
|
1.650
|
1.250
|
830
|
560
|
|
4.2
|
Từ mét 141 đến mét 234 (đường Chu
Văn An)
|
2.530
|
1.380
|
1.040
|
690
|
460
|
|
4.3
|
Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) đến
cổng trường cấp III (đường Chu Văn An)
|
1.500
|
820
|
620
|
410
|
280
|
|
4.4
|
Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc
lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún
|
1.180
|
650
|
490
|
330
|
220
|
|
4.5
|
Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh
Thương) đi qua Tiểu khu Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m
|
430
|
230
|
170
|
120
|
80
|
|
4.6
|
Từ mét 871 đến mét 1071 hướng đi
ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6)
|
900
|
540
|
400
|
280
|
180
|
|
5
|
Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng
Khoài
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3)
đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài
|
260
|
155
|
120
|
80
|
75
|
|
5.2
|
Ngã ba Chiềng Khoi - Phiêng Khoài
(Đường từ ngã 3 Trường THCS đi các hướng (+300m)
|
170
|
140
|
110
|
90
|
75
|
|
5.3
|
Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu -
Tân Lập, Mộc Châu (địa phận xã Yên Châu)
|
155
|
120
|
95
|
80
|
75
|
|
6
|
Đoạn đường vào bãi rác mới
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà
ông Quý) đến hết đất nhà bà Mùi Ký
|
360
|
215
|
165
|
115
|
70
|
|
7
|
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng
đi Hà Nội)
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ đất nhà Phương Đao (giáp đất
thị trấn Yên Châu cũ) đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ)
|
1.790
|
1.080
|
810
|
540
|
360
|
|
7.2
|
Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương
cầu cũ) đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6)
|
1.610
|
970
|
730
|
490
|
330
|
|
7.3
|
Đoạn đường cầu sắt cũ
|
450
|
280
|
205
|
140
|
95
|
|
8
|
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay
thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La)
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Tuyến đường từ Km 241 + 800 m đến
Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất nghĩa
trang liệt sỹ huyện cũ)
|
2.210
|
1.330
|
1.000
|
670
|
450
|
|
8.2
|
Tuyến đường từ Km 242 + 200m đến
Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ đến
hết đất nhà ông Toản Bình)
|
1.530
|
920
|
690
|
460
|
310
|
|
9
|
Tuyến đường dọc kè Suối xã Yên Châu
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3)
đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)
|
1.150
|
690
|
520
|
350
|
230
|
|
10
|
Các trục đường giao thông chính
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến
giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng)
|
500
|
250
|
190
|
130
|
85
|
|
10.2
|
Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận xã Yên Châu)
|
215
|
155
|
120
|
105
|
80
|
|
10.3
|
Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã
Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn), vị trí trung tâm khác có giá riêng)
|
170
|
135
|
105
|
80
|
75
|
|
10.4
|
Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó
Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất
nhà ông Sinh bản Đán)
|
260
|
155
|
120
|
80
|
75
|
|
11
|
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã
Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ cầu Chiềng Đông 1 đến cầu Chiềng
Đông 2 (dọc Quốc lộ)
|
820
|
500
|
370
|
250
|
165
|
|
11.2
|
Từ cầu Chiềng Đông 1 đến nhà ông Ù
Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội)
|
430
|
215
|
165
|
115
|
75
|
|
11.3
|
Từ cầu Chiềng Đông 2 đến đường rẽ
vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La)
|
430
|
215
|
165
|
115
|
75
|
|
11.4
|
Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi
hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m
|
780
|
470
|
350
|
230
|
160
|
|
11.5
|
Từ 731 m hướng đi Hà Nội đến ngã
ba vào bản Đán (820m)
|
470
|
240
|
180
|
120
|
80
|
|
11.6
|
Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi
hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim
|
470
|
240
|
180
|
120
|
80
|
|
11.7
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú
đến hết đất ông Đạt Quỳnh
|
980
|
500
|
370
|
250
|
165
|
|
11.8
|
Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi
hướng Hà Nội đến cầu bản Phát
|
670
|
310
|
230
|
155
|
105
|
|
11.9
|
Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản
Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng
Phú)
|
330
|
180
|
140
|
100
|
80
|
|
11.10
|
Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa
(bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) đến giáp đất ông Lừ Văn
Xốm
|
730
|
470
|
300
|
180
|
120
|
|
11.11
|
Từ ngã ba đi Thao trường bắn đến
ngã ba Trường THCS (bản Pút)
|
260
|
153
|
120
|
80
|
75
|
|
11.12
|
Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng
300m
|
205
|
165
|
120
|
105
|
85
|
|
11.13
|
Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi
hướng Hồ Chiềng Khoi đến đập Hồ Chiềng Khoi
|
300
|
180
|
140
|
105
|
75
|
|
12
|
Các tuyến đường ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Yên Châu (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
170
|
140
|
105
|
85
|
75
|
|
13
|
Khu tái định cư, khu quy hoạch dân
cư
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Khu dân cư lương thực tiểu khu 1, xã
Yên Châu
|
5.100
|
|
|
|
|
|
13.2
|
Khu dân cư bản Ngoàng, xã Yên Châu
|
290
|
|
|
|
|
6.39. Xã Chiềng Hặc
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Các trục đường giao thông chính
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dọc Quốc lộ 6 giáp phường Mộc Châu
đến địa hết địa phận xã Chiềng Hặc (trừ các khu vực có giá riêng)
|
500
|
250
|
190
|
130
|
85
|
|
1.2
|
Từ hết đất trường Tiểu Học - THCS
Tà Làng dọc theo QL 6c hết địa phận xã Chiềng Hặc
|
285
|
155
|
120
|
80
|
70
|
|
2
|
Tuyến đường Mường Lựm, xã Tân Yên (địa phận xã Chiềng Hặc)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường Mường Lựm, xã Tân Yên (địa
phận xã Chiềng Hặc)
|
155
|
120
|
95
|
80
|
70
|
|
3
|
Trung tâm xã Chiềng Hặc, xã Tú Nang cũ (nay thuộc xã Chiềng
Hặc)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ đầu cầu Tà Vài dọc theo Quốc lộ
6 đến cống cây xăng Thắng Thủy
|
1.040
|
630
|
470
|
320
|
210
|
|
3.2
|
Từ cống cây xăng Thắng Thủy đến
qua cổng UBND xã Chiềng Hặc 500m (dọc Quốc lộ 6)
|
1.280
|
850
|
680
|
510
|
340
|
|
3.3
|
Từ UBND xã Chiềng Hặc 100m (dọc
theo Quốc lộ 6) đến cầu Nà Ngà 1
|
890
|
530
|
400
|
270
|
180
|
|
3.4
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Nà Khoang
đến Cầu đi bản Tin Tốc
|
890
|
530
|
400
|
270
|
180
|
|
3.5
|
Từ cầu đi bản Tin Tốc đến qua ngã
ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Ban 100m (đến cống thoát nước) hướng đi Hà Nội.
|
890
|
530
|
400
|
270
|
180
|
|
3.6
|
Từ ngã ba cầu Tà Làng đi Hà Nội
đến đường lên bản Tà Làng Cao, đi hướng Sơn La đến cọc Km số 214 + 800 (dọc Quốc
lộ 6)
|
1.700
|
1.280
|
850
|
600
|
430
|
|
3.7
|
Từ cống ranh giới tiếp giáp bản
Cốc Lắc và Tà Làng Thấp tới Km số 214+800 (dọc Quốc lộ 6)
|
1.280
|
850
|
680
|
430
|
260
|
|
3.8
|
Khu trung tâm xã Tú Nang cũ (thuộc
địa phận xã Chiềng Hặc): Đoạn đường từ đầu cầu Tà Làng dọc theo đường Quốc lộ
6C tới hết đất trường Tiểu Học - THCS Tà Làng
|
1.100
|
600
|
460
|
300
|
200
|
|
3.9
|
Từ đường rẽ cầu treo bản Suối Phà
dọc theo Quốc lộ 6 đi hướng Hà Nội 1000m, hướng đi Sơn La qua nhà văn hóa bản
Suối Bưn 300m
|
940
|
600
|
430
|
260
|
170
|
|
4
|
Đấu giá khu quy hoạch dân cư bản Đông Khùa, xã Tú Nang cũ (nay
thuộc xã Chiềng Hặc)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đấu giá khu quy hoạch dân cư bản Đông
Khùa, xã Tú Nang cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc)
|
3.910
|
|
|
|
|
|
5
|
Tuyến đường nông thôn còn lại xã Chiềng Hặc
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trung tâm xã Mường Lựm cũ (nay
thuộc xã Chiềng Hặc): Từ đầu đập hồ mường lựm tới UBND xã Mường Lựm
|
260
|
155
|
120
|
80
|
70
|
6.40. Xã Lóng Phiêng
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trung tâm xã Chiềng Tương, xã Lóng
Phiêng cũ (nay thuộc xã Lóng Phiêng)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ nhà văn hóa bản Yên Thi hướng
đi Hang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 6 1.015m (dọc đường
Quốc lộ 6)
|
1.000
|
510
|
380
|
250
|
170
|
|
1.2
|
Đường vào bản Tái định cư Quỳnh Phiêng
(từ đường Quốc lộ 6C đi 500m)
|
210
|
140
|
110
|
80
|
75
|
|
1.3
|
Từ UBND xã Chiềng Tương Cũ hướng
về đồn biên phòng 500m hướng về bản Pha Kha II 200m
|
210
|
170
|
120
|
110
|
90
|
|
1.4
|
Từ bản Mơ Tươi khu vực ngã ba đồn Biên
Phòng đến rẽ ra các hướng 150m
|
170
|
140
|
110
|
90
|
75
|
|
1.5
|
Từ ngã ba bản Yên Thi vào khu vực
đấu giá bản Long Đúc (Khoảng 500m)
|
300
|
170
|
130
|
80
|
75
|
|
2
|
Tuyến đường nông thôn còn lại xã Lóng Phiêng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Lóng Phiêng (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
120
|
90
|
80
|
75
|
70
|
6.41. Xã Yên Sơn
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Các trục đường giao thông chính
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dọc Quốc lộ 6C (trừ đất khu vực trung
tâm xã Chiềng On, xã Yên Sơn cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ giáp xã Mai Sơn đến hết nhà văn
hóa bản Chờ Lồng
|
285
|
155
|
120
|
80
|
75
|
|
-
|
Từ nhà văn hóa bản Chờ Lồng đế
tiếp giáp xã Phiêng Khoài
|
285
|
155
|
120
|
80
|
75
|
|
1.2
|
Dọc Tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã
Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn, vị trí trung tâm khác có giá riêng)
|
170
|
135
|
105
|
80
|
75
|
|
1.3
|
Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim
Sơn 1; 100m (Hết đất nhà ông Thắng Quốc)
|
340
|
200
|
155
|
105
|
75
|
|
1.4
|
Từ ngã ba Đông Bâu đi hướng Chiềng
On hết đất Trạm thu phí điện lực
|
440
|
240
|
180
|
120
|
90
|
|
1.5
|
Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó
Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn)
|
260
|
160
|
120
|
90
|
80
|
|
2
|
Trung tâm xã Chiềng On, xã Yên Sơn
cũ (nay thuộc xã Yên Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi
hướng Bó Phương 200m
|
540
|
330
|
240
|
165
|
115
|
|
2.2
|
Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi
hướng Cò Nòi 200m
|
560
|
340
|
250
|
170
|
115
|
|
2.3
|
Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đến
hết đất trường tiểu học Yên Sơn (650m) hướng đi Phiêng Khoài
|
510
|
310
|
230
|
160
|
105
|
|
2.4
|
Trung Tâm xã Chiềng On cũ (nay
thuộc xã Yên Sơn) (từ cổng đồn Biên Phòng Chiềng On đến hết trung tâm xã
640m)
|
510
|
280
|
210
|
140
|
95
|
|
3
|
Khu dân cư trung tâm xã Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 6C
|
5.100
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Tiếp giáp mặt đường bê tông
|
3.230
|
|
|
|
|
|
4
|
Tuyến đường nông thôn còn lại xã
Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Yên Sơn (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
115
|
85
|
80
|
75
|
70
|
6.42. Xã Chiềng Mai
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4G
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đỉnh dốc Bản Mạt (ranh giới
Chiềng Mung-Chiềng Mai) đến Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng)
|
1.360
|
820
|
500
|
300
|
180
|
|
1.2
|
Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng)
đến km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1)
|
1.530
|
920
|
560
|
340
|
210
|
|
1.3
|
Từ Km7+700m (Địa phận bản Thạy
Lốm 6/1) đến Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai)
|
1.190
|
720
|
440
|
270
|
170
|
|
1.4
|
Từ Km9 (trụ sở Công an xã
Chiềng Mai) đến Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba)
|
1.870
|
1.130
|
680
|
410
|
250
|
|
1.5
|
Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã
ba) đến Km10+900 (Cầu bản Nghịu Cọ)
|
600
|
360
|
230
|
140
|
90
|
|
1.6
|
Từ Km10+900 (Đầu cầu bản Nghịu
Cọ) đến Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ)
|
680
|
410
|
250
|
160
|
100
|
|
1.7
|
Từ Km13 (địa phận bản Tình, xã
Chiềng Kheo cũ) dọc theo quốc lộ 4G đến hết địa phận xã Chiềng Mai
|
560
|
340
|
210
|
130
|
80
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ 117
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ Quốc lộ (Ngã 3 bản Thạy Lốm
6/1) đến Ngã 3 đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m
|
1.020
|
620
|
380
|
230
|
140
|
|
2.2
|
Từ Ngã 3 đường rẽ vào bản Thạy Lốm
6/1 + 150m đến hết địa phận xã Chiềng Mai
|
430
|
260
|
160
|
100
|
80
|
|
3
|
Trục đường giao thông chính, khu dân
cư
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban
cũ (bản Hợp 3 Văn Tiên) đến hết địa phận xã Chiềng Mai (đoạn tuyến tránh QL 6
từ Km 293 + 470 đến Km 295 +860)
|
3.825
|
2.295
|
1.700
|
1.150
|
765
|
|
3.2
|
Từ đường Quốc lộ 4G đi qua UBND xã
Chiềng Ban cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai
|
545
|
250
|
190
|
130
|
85
|
|
3.3
|
Từ Trung tâm giáo dục lao động
tỉnh đi qua đi qua bản Hợp 3 Văn Tiên đến hết địa phận xã Chiềng Mai
|
620
|
320
|
235
|
160
|
105
|
|
3.4
|
Từ ngã ba Quốc lộ 4G + 20m đi vào
trung tâm xã Chiềng Mai đến Cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn
|
200
|
155
|
125
|
100
|
80
|
|
3.5
|
Từ cổng bản (cổng chào) bản
Cuộm Sơn đi qua bản Puốn Vạy đến hết địa phận xã Chiềng Mai
|
200
|
155
|
125
|
100
|
80
|
|
3.6
|
Từ Quốc Lộ 4G đến cầu qua suối Bản
Liềng (xã Chiềng Dong cũ)
|
190
|
140
|
105
|
85
|
75
|
|
3.7
|
Từ ngã ba tỉnh lộ 117 qua bản Kéo
Tốc đến ngã ba giao với đường nhựa bản Củ
|
190
|
140
|
105
|
85
|
75
|
|
3.8
|
Từ Quốc lộ 4G đi qua UBND xã
Chiềng Ve cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai
|
560
|
340
|
210
|
130
|
80
|
6.43. Xã Mai Sơn
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Tô Hiệu
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ Km 270 + 600 đến Km 272 + 300
(cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6)
|
7.140
|
3.370
|
2.525
|
1.685
|
1.125
|
|
1.2
|
Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100
(đường rẽ vào đường bể bơi)
|
8.330
|
3.570
|
2.680
|
1.785
|
1.190
|
|
1.3
|
Từ Km 274 + 100 đến Km 274 + 300
(ngã tư Nông trường Tô Hiệu)
|
12.155
|
5.610
|
4.210
|
2.805
|
1.870
|
|
2
|
Đường 20 – 8
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300
đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi
|
9.820
|
5.355
|
4.030
|
2.680
|
1.785
|
|
2.2
|
Từ Km 275 + 300 đến Km 276 đoạn
Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt)
|
5.610
|
3.060
|
2.295
|
1.530
|
1.020
|
|
2.3
|
Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết
địa phận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại
tiểu khu 10 (dọc đường Quốc lộ 6))
|
2.040
|
900
|
675
|
450
|
300
|
|
3
|
Đường nhánh
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Phố Lò Văn Muôn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng chợ
trung tâm đi các hướng 20 m
|
7.295
|
3.980
|
2.985
|
1.990
|
1.330
|
|
-
|
Từ cổng Chợ trung tâm + 20 m qua
Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển)
|
1.195
|
595
|
460
|
300
|
196
|
|
3.2
|
Phố Hà Văn Ắng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến
ngã ba Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4)
|
8.620
|
4.310
|
3.230
|
2.160
|
1.440
|
|
-
|
Từ ngã ba Xưởng chế biến đi các
hướng 50m
|
8.620
|
4.310
|
3.230
|
2.160
|
1.440
|
|
-
|
Từ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất
nhà máy nước
|
3.315
|
1.530
|
1.150
|
765
|
510
|
|
3.3
|
Phố Trần Quốc Hoàn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến
đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường
|
6.545
|
3.570
|
2.680
|
1.785
|
1.190
|
|
-
|
Từ đầu cầu phía Công an đến hết
|
4.285
|
2.145
|
1.610
|
1.075
|
715
|
|
|
đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả
các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8)
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đường Cà Văn Khum
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba
Viện Lao + 400 m (hết ranh giới xã Mai Sơn)
|
2.785
|
1.285
|
970
|
650
|
425
|
|
3.5
|
Đường bản Dôm
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ hết ranh giới Trường Trung học
cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội
trú cấp II
|
2.985
|
1.380
|
1.040
|
690
|
460
|
|
-
|
Từ hết ranh giới Trường Dân tộc
nội trú đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà
ông Giang Len)
|
2.875
|
1.330
|
995
|
665
|
445
|
|
-
|
Từ hết ranh giới nhà Giang Len
(phía ra Hát Lót) đến cách Quốc lộ 6 300 m
|
2.390
|
1.190
|
895
|
595
|
400
|
|
3.6
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Viện Lao đến hết ranh
giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m
|
2.295
|
1.150
|
860
|
580
|
385
|
|
-
|
Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa
khu vực Mai Sơn + 100 m đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh
|
1.725
|
800
|
595
|
400
|
265
|
|
3.7
|
Đường Nà Viền
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận
xã Mai Sơn
|
620
|
340
|
255
|
170
|
120
|
|
3.8
|
Đường Hoa Ban
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua
tiểu khu 19, 20, 21 đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2)
|
1.216
|
565
|
425
|
290
|
190
|
|
-
|
Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm
non Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện
|
1.020
|
410
|
310
|
205
|
140
|
|
3.9
|
Phố Kim Đồng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến trường
Tiểu học Hát Lót + 100 m
|
2.145
|
920
|
690
|
460
|
310
|
|
3.10
|
Phố Lò Văn Hắc
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết ngã ba
giao đường Hà Văn Ắng
|
3.570
|
1.530
|
1.150
|
765
|
510
|
|
3.11
|
Phố Cầu Treo
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ bên kia cầu treo đến cách cổng
Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm
|
675
|
340
|
255
|
170
|
100
|
|
3.12
|
Đường Quốc lộ 6
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát
Lót cũ) đến hết địa phận xã Mai Sơn
|
2.040
|
900
|
675
|
450
|
300
|
|
-
|
Từ Km 260+300 (giáp địa phận xã
Yên Châu) đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát)
|
2.440
|
1.470
|
1.030
|
730
|
510
|
|
-
|
Từ Km 262+750 đến Km 263+500 (qua
Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m)
|
2.340
|
1.275
|
970
|
640
|
425
|
|
-
|
Từ Km 266+800 đến Km 270+600 (địa
phận thị trấn Hát Lót cũ)
|
1.870
|
1.125
|
845
|
565
|
375
|
|
-
|
Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía
ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I)
|
2.450
|
1.225
|
920
|
615
|
410
|
|
-
|
Từ hết ranh giới trường Tiểu học
Cò Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi)
|
1.770
|
900
|
675
|
450
|
300
|
|
3.13
|
Quốc lộ 37
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung
phong đi 200m theo hướng đi bản Nong Quỳnh
|
400
|
190
|
140
|
95
|
60
|
|
3.14
|
Đường Quốc lộ 6 C
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Cò Nòi +20m đến hết
Trường THPT Cò Nòi
|
1.635
|
980
|
615
|
410
|
275
|
|
-
|
Từ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết
tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te)
|
1.216
|
665
|
505
|
335
|
225
|
|
-
|
Từ hết tiểu khu Bình Minh đến hết
địa phận xã Mai Sơn
|
640
|
335
|
235
|
150
|
85
|
|
3.15
|
Đường nhánh khác
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đường Tôn Thất Tùng đi hướng
ngã ba Bắc Quang đến hết địa phận xã Mai Sơn
|
715
|
425
|
325
|
215
|
145
|
|
-
|
Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) đến hết
ranh giới thị trấn Hát Lót cũ (hướng đi cầu treo Nà Ban)
|
510
|
310
|
230
|
155
|
105
|
|
-
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 tại Km 277 +
300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) đến hết địa phận xã Mai Sơn (hướng đi điểm
Tái định cư bản Củ Pe)
|
735
|
366
|
275
|
190
|
120
|
|
-
|
Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót
cũ đến cầu treo Nà Ban
|
460
|
275
|
205
|
140
|
95
|
|
-
|
Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6
|
410
|
250
|
190
|
120
|
85
|
|
|
+ 100 m đến hết địa phận thị trấn
Hát Lót cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết Trường
THCS Tô Hiệu
|
1.840
|
920
|
690
|
460
|
310
|
|
-
|
Từ ngã ba quốc lộ 6 đến Chi cục
Thuế khu vực Mai Sơn - Yên Châu (cũ)
|
2.975
|
2.550
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ
tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La
|
565
|
310
|
230
|
155
|
105
|
|
-
|
Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc
lộ 6 cũ (giáp bà Nga Sửu)
|
765
|
385
|
290
|
196
|
130
|
|
-
|
Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát
Lót (cũ) đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa)
|
425
|
255
|
196
|
130
|
85
|
|
4
|
Các đường trong quy hoạch giai
đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt
đường rộng 30 m
|
3.315
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt
đường rộng 20,5 m
|
3.315
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt
đường rộng 16,5 m
|
|
|
|
|
|
|
-
|
+ Lô 1B
|
2.695
|
|
|
|
|
|
-
|
+ Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C
|
2.450
|
|
|
|
|
|
|
+ Lô 7A
|
2.450
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Từ Km 263 + 500 đến cách cổng UBND
xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) 200 m
|
4.645
|
2.145
|
1.610
|
1.075
|
715
|
|
4.5
|
Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m
đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II)
|
4.645
|
2.145
|
1.610
|
1.075
|
715
|
|
4.6
|
Từ đường vào trường THCS Cò Nòi
(cấp II) đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5)
|
4.245
|
1.955
|
1.480
|
980
|
655
|
|
5
|
Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Các tuyến đường trong khu tái định
cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m
|
5.355
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đường
26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu 10 thị trấn Hát Lót)
|
7.650
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch nội bộ 16,5m
|
7.650
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10,
thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6)
|
5.610
|
|
|
|
|
|
5.3
|
Các tuyến đường trong khu quy
hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ
đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện
đa khoa huyện Mai Sơn +100m)
|
2.780
|
|
|
|
|
|
5.4
|
Các tuyến đường trong khu quy
hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ
Đường 20-8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn
hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến
đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường)
|
4.030
|
|
|
|
|
|
5.5
|
Tuyến đường bê tông thuộc quy
hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn
|
1.275
|
1.020
|
|
|
|
|
5.6
|
Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò
Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ
|
2.170
|
|
|
|
|
|
5.7
|
Đường qua điểm dân cư nông thôn
chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi cũ (khu gốc đa)
|
2.450
|
|
|
|
|
|
5.8
|
Các tuyến đường trong khu quy
hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi
|
1.495
|
|
|
|
|
|
6
|
Trục đường giao thông chính; khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường Hát Lót - Chiềng Mung
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02
hướng 100m
|
425
|
255
|
196
|
130
|
85
|
|
-
|
Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ)
100m đi hướng thôn Nà Cang đến hết địa phận xã Mai Sơn
|
430
|
190
|
140
|
95
|
60
|
|
-
|
Từ ngã ba Tiểu khu Nà Sản đến
đường Hát Lót-Chiềng Mung
|
510
|
255
|
196
|
130
|
85
|
|
-
|
Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m
Quốc lộ 6) + 40 m đến hết đoàn địa chất 305
|
715
|
310
|
230
|
155
|
105
|
|
6.2
|
Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ
37 (Cò Nòi)
|
180
|
145
|
120
|
95
|
85
|
|
6.3
|
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba Yên Sơn
|
555
|
255
|
196
|
130
|
90
|
|
-
|
Từ ngã ba Yên Sơn đi thôn Nà Cang
đến đường Hát Lót - Chiềng Mung
|
370
|
190
|
140
|
95
|
85
|
|
-
|
Từ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba
bản Nà Tiến (cũ) 40m
|
370
|
190
|
140
|
95
|
85
|
|
-
|
Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại
trường Nông Lâm (nối vào tuyến Từ Quốc lộ 6 hướng đi thôn Nà Cang)
|
640
|
360
|
255
|
155
|
95
|
|
-
|
Từ ngã ba bản Nà Tiến (cũ) đến
đường Hát Lót - Chiềng Mung
|
385
|
215
|
155
|
95
|
75
|
6.44. Xã Phiêng Pằn
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4G
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã
Chiềng Ve cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) đến hết địa phận xã Nà Ớt cũ
|
230
|
155
|
120
|
95
|
80
|
|
2
|
Quốc lộ 37
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ Km 474 đến Km 475+800m
|
640
|
385
|
290
|
196
|
130
|
|
2.2
|
Từ Km 475+800 đến Km 486+000
|
480
|
290
|
215
|
145
|
100
|
|
2.3
|
Từ Km 486+000 đến Km 487+000
(Trung tâm xã Phiêng Pằn)
|
480
|
290
|
215
|
145
|
100
|
|
3
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Nà Ớt
cũ (nay thuộc xã Phiêng Pằn)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ cổng UBND xã Nà Ớt cũ đến hết địa
phận xã Nà Ớt cũ hướng đi Phiêng Cằm
|
385
|
230
|
170
|
120
|
80
|
|
-
|
Tuyến đường trung tâm xã Nà Ớt: từ
Km 33+500m đến Km35+500
|
640
|
385
|
290
|
200
|
130
|
|
3.2
|
Tuyến đường Quốc lộ 37 từ Cò Nòi
đi Nà Ớt: Từ Km 487+000 đến Km 499+000 (điểm cuối giao với Quốc lộ 4G)
|
385
|
230
|
170
|
120
|
80
|
|
3.3
|
Tuyến đường Trung tâm xã Phiêng
Pằn (điểm đầu giao với Quốc lộ 37) đến cột mốc 219/Sơn La, Đồn Biên phòng
Phiêng Pằn 459
|
640
|
470
|
390
|
220
|
130
|
|
3.4
|
Khu vực trung tâm xã Chiềng Lương
cũ (Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m)
|
225
|
140
|
105
|
85
|
70
|
|
3.5
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Phiêng Pằn (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
425
|
255
|
200
|
130
|
85
|
6.45. Xã Chiềng Mung
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 6
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ hết địa phận xã Mai Sơn đến ngã
ba đường rẽ vào khu công nghiệp Mai Sơn
|
2.040
|
900
|
675
|
450
|
300
|
|
1.2
|
Từ ngã ba đường rẽ vào khu công
nghiệp Mai Sơn đến ngã ba qua ngã ba trại ong đi hướng Quốc lộ 6 cũ hết địa
phận xã Chiềng Mung
|
3.995
|
2.380
|
1.700
|
1.190
|
800
|
|
1.3
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 cũ và mới +20m
theo hướng đi Quốc lộ 6 cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mung (đi trại thực
nghiệm)
|
2.125
|
850
|
640
|
425
|
290
|
|
1.4
|
Từ tuyến tránh địa phận Chiềng
Mung đến hết địa phận xã Chiềng Mung
|
4.250
|
2.550
|
1.915
|
1.275
|
850
|
|
2
|
Quốc lộ 4G
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba Mai Sơn (đường Sông Mã
cũ) Đến ngã ba thôn 6 - 40m (giao nhau với Quốc lộ 4G)
|
1.280
|
940
|
740
|
590
|
490
|
|
2.2
|
Từ địa phận giáp ranh phường
Chiềng Sinh đến bia tưởng niệm
|
3.490
|
3.060
|
2.210
|
2.040
|
1.790
|
|
2.3
|
Từ Bia Tưởng Niệm đến hết địa phận
xã Chiềng Mung
|
3.060
|
2.210
|
2.040
|
1.790
|
1.280
|
|
3
|
Đường Hát Lót - Chiềng Mung
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ giáp địa phận xã Mai Sơn đến
đến hết xã Chiềng Mung
|
640
|
255
|
196
|
130
|
85
|
|
4
|
Đường tỉnh lộ 118
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba chợ Chiềng Mung đến ngã
ba Bản Xum (đường Hát Lót - Chiềng Mung)
|
940
|
660
|
460
|
330
|
230
|
|
5
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư và các đường nhánh
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ giáp địa phận xã Mai Sơn đến
nhà máy tinh bột sắn (xã Mường Bon cũ) đến ngã ba Tỉnh lộ 118 bản Quỳnh Pầu
|
385
|
155
|
120
|
80
|
75
|
|
5.2
|
Từ ngã ba bản Mai Tiên đến hết khu
Tái định cư bản Mai Quỳnh cũ
|
190
|
155
|
120
|
95
|
80
|
|
5.3
|
Từ địa phận ranh giới tiểu khu 15
xã Mai Sơn qua khu công nghiệp Mai Sơn đến điểm tường TH và THSC Nà Trai
|
310
|
155
|
120
|
80
|
75
|
|
5.4
|
Đoạn đường từ Nhà máy tinh bột sắn
(bản Un) đi bản Mé đến hết địa phận Giao nhau đường khu công nghiệp Mai Sơn
(bản Cắp)
|
205
|
140
|
105
|
85
|
80
|
|
5.5
|
Đường từ ngã 3 Bản Cắp qua UBND xã
Mường Bằng đến điểm tái định cư Quỳnh Bằng
|
170
|
140
|
105
|
85
|
75
|
|
5.6
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Chiềng Mung (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
425
|
255
|
196
|
128
|
85
|
6.46. Xã Phiêng Cằm
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Khu trung tâm xã từ trạm cân điện
tử đến mỏ đá Hiền Luyến
|
575
|
230
|
170
|
120
|
80
|
|
1.2
|
Các vị trí còn lại trên tuyến tỉnh
lộ 113, xã Phiêng Cằm
|
360
|
180
|
140
|
95
|
60
|
|
1.3
|
Đường Mường Chanh (Bản Hịa) -
Chiềng Nơi
|
510
|
360
|
250
|
170
|
130
|
|
2
|
Trục đường giao thông chính, khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xã Nậm Ty đến xã Nậm Lầu (đoạn qua
địa phận xã Phiêng Cằm)
|
765
|
385
|
290
|
196
|
130
|
|
2.2
|
KM 31+100 ĐT.113 (bản Phiêng Phụ)
đến Trung tâm xã Chiềng Nơi cũ
|
510
|
360
|
250
|
170
|
130
|
|
2.3
|
Khu vực trung tâm xã Chiềng Nơi cũ
(Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m)
|
225
|
140
|
105
|
85
|
70
|
|
2.4
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Phiêng Cằm (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
510
|
360
|
250
|
170
|
130
|
6.47. Xã Mường Chanh
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường tỉnh lộ 117
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường Tỉnh 117: Từ ngã ba bản Đen
đi hướng phường Chiềng Cơi 300m, đi hướng Quốc lộ 4G 900m, đi đến cầu Tà
Chiềng tại bản Cang Mường (trừ đoạn Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường
Chanh bản Đen)
|
1.870
|
850
|
430
|
260
|
170
|
|
1.2
|
Đường Tỉnh lộ 117: Các đoạn còn
lại thuộc địa phận xã Mường Chanh
|
225
|
180
|
105
|
85
|
70
|
|
2
|
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã
Mường Chanh (bản Đen)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường quy hoạch trên tuyến Đường
tỉnh 117: Đoạn từ ngã ba bản Đen hướng đi xã Hua La (cũ), đi Xưởng chế biến
cà phê Mường Chanh
|
2.000
|
1.635
|
1.275
|
850
|
425
|
|
2.2
|
Đường nội bộ trong khu quy hoạch
(đường bê tông)
|
850
|
|
|
|
|
|
3
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường giao thông đoạn từ cầu Tà
Chiềng đến hết địa phận xã Mường Chanh tiếp giáp với xã Muổi Nọi
|
940
|
660
|
500
|
290
|
230
|
|
3.2
|
Đường giao thông từ ngã ba giao
với Đường tỉnh 117 tại trung tâm xã Mường Chanh đi xã Phiêng Cằm (xã Chiềng
Nơi cũ) 900m
|
600
|
430
|
260
|
170
|
90
|
|
3.3
|
Đường giao thông từ ngã ba giao
với Đường tỉnh 117 tại bản Mảy đến ngã ba rẽ đi bản Tường Chung
|
510
|
360
|
190
|
140
|
90
|
|
3.4
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Mường Chanh (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
430
|
300
|
170
|
130
|
90
|
6.48. Xã Tà Hộc
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp xã Mai Sơn đến đỉnh dốc
Tiểu khu 8 xã tà Hộc +20m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó)
|
775
|
335
|
250
|
170
|
120
|
|
1.2
|
Từ đỉnh dốc tiểu khu 8 +200m
(đường rẽ vào Hồ Nà Bó) đến nhà ông chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Bó Đươi)
+20m
|
870
|
435
|
325
|
225
|
145
|
|
1.3
|
Từ nhà ông chuyên Huệ (đường rẽ
vào bản Bó Đươi) +20m đến hết địa phận xã Tà Hộc
|
215
|
145
|
120
|
95
|
75
|
|
1.4
|
Từ hết địa phận bản Cáp Na đến
Cảng Tà Hộc
|
215
|
145
|
120
|
95
|
75
|
|
2
|
Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ Km 0 + 20m đến cách ngã ba Sông
Lô 200m
|
395
|
215
|
165
|
120
|
75
|
|
2.2
|
Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các
hướng 200m
|
440
|
240
|
180
|
120
|
75
|
|
3
|
Đường Tà Hộc - Mường Bú
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ đường tỉnh lộ 110 (Ngã ba Nà Bó
cũ) + 60m đến hết địa phận xã Tà Hộc
|
180
|
145
|
120
|
95
|
75
|
|
3.2
|
Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ
110 +100m (Tà Hộc) đến Quốc lộ 37 (Mai Sơn)
|
180
|
145
|
120
|
95
|
75
|
|
4
|
Đi khu công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Sông Lô +200m nhánh 109
- 110 đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20m (Tỉnh lộ 110) về phía Sông Lô
|
775
|
335
|
250
|
170
|
120
|
|
5
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Khu vực trung tâm xã Nà Bó cũ (Từ
UBND xã đi về 2 hướng 200m)
|
225
|
140
|
105
|
85
|
75
|
|
5.2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Tà Hộc (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
425
|
255
|
196
|
128
|
85
|
6.49. Xã Chiềng Sung
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 110)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng
Sung (cũ) theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200m
|
575
|
290
|
215
|
145
|
95
|
|
1.2
|
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 110
|
245
|
165
|
120
|
105
|
85
|
|
2
|
Đường Nà Bó - Mường Chùm
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đường Tỉnh lộ 110 (ngã ba Nà
Bó) + 60m đến hết địa phận huyện Mai sơn
|
575
|
290
|
215
|
145
|
95
|
|
3
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Chiềng Sung (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
425
|
255
|
200
|
130
|
90
|
|
4
|
Các tuyến đường còn lại tại các
bản trên địa bàn xã (trừ các khu vực đã quy định giá đất)
|
220
|
|
|
|
|
6.50. Xã Bó Sinh
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu trung tâm xã Pú Bẩu, xã Chiềng
En, xã Bó Sinh cũ (nay thuộc xã Bó Sinh)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Các bản thuộc xã Bó Sinh trên
tuyến đường Quốc lộ 12
|
130
|
105
|
80
|
70
|
55
|
|
1.2
|
Tuyến Tỉnh lộ 108 từ ngã 3 bản
Phống đến cầu cứng bản Phống 2
|
130
|
105
|
80
|
70
|
55
|
|
1.3
|
Từ trụ sở UBND xã Pú Pẩu cũ (nay
thuộc xã Bó Sinh) đến trụ sở UBND xã Pú Pẩu (mới)
|
130
|
110
|
80
|
70
|
55
|
|
1.4
|
Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Pú
Bẩu (cũ)
|
130
|
110
|
80
|
70
|
55
|
|
1.5
|
Từ ngã ba bản Pát đến trường Mầm
non Pú Pẩu
|
170
|
140
|
105
|
85
|
70
|
|
1.6
|
Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng En
cũ (nay thuộc xã Bó Sinh) về 2 phía 1km
|
255
|
155
|
120
|
80
|
55
|
|
1.7
|
Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Bó
Sinh
|
130
|
110
|
80
|
70
|
55
|
|
1.8
|
Từ ngã ba điểm trường Pá Lưng đến
UBND xã Chiềng En cũ (nay thuộc xã Bó Sinh)
|
130
|
105
|
80
|
70
|
55
|
|
1.9
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Bó Sinh (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
105
|
85
|
80
|
70
|
60
|
6.51. Xã Chiềng Khương
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4G
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cửa hàng xăng dầu đến đường vào
trường Trung học phổ thông Chiềng Khương
|
990
|
590
|
400
|
275
|
180
|
|
1.2
|
Từ đường đi trường Trung học phổ
thông đến Huổi Nhương
|
1.220
|
730
|
510
|
340
|
225
|
|
1.3
|
Từ cống Huổi Nhương đến đường vào
UBND xã Chiềng Khương
|
1.410
|
850
|
580
|
390
|
260
|
|
1.4
|
Từ hết đường vào UBND xã Chiềng
Khương đến hết bản Thống Nhất
|
970
|
580
|
440
|
290
|
200
|
|
1.5
|
Từ đầu bản Híp đến hết đất bản
Tiên Sơn
|
430
|
260
|
200
|
130
|
85
|
|
2
|
Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã
Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn
đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã)
|
360
|
215
|
165
|
115
|
75
|
|
2.2
|
Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn
đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã)
|
360
|
215
|
165
|
115
|
75
|
|
2.3
|
Từ hết cầu bản Sai đến hết đất
trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Mường Sai (hướng đi Sơn La)
|
300
|
180
|
140
|
95
|
75
|
|
2.4
|
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ
4G
|
215
|
170
|
130
|
115
|
85
|
|
2.5
|
Các bản khác còn lại (không nằm
trên tuyến đường Quốc lộ 4G)
|
105
|
85
|
80
|
75
|
70
|
|
3
|
Trục đường giao thông chính, khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ M21 đến Quốc lộ 4G đến hết đất
đơn vị C2
|
425
|
255
|
170
|
120
|
80
|
|
3.2
|
Đường Tuần tra biên giới, Từ M21
Quốc lộ 4G đến ngã ba đường vào bản Búa
|
300
|
180
|
140
|
95
|
70
|
|
3.3
|
Đường vào trụ sở UBND xã Chiềng
Khương đến cổng trụ sở UBND xã Chiềng Khương
|
430
|
260
|
200
|
130
|
85
|
|
3.6
|
Tuyến Mường Hung - Chiềng Khương
từ bản Cỏ đến hết bản Ten Pạch
|
215
|
170
|
130
|
115
|
85
|
|
3.7
|
Tuyến đường tuần tra biên giới từ
ngã ba bản Búa đến cầu cứng bản Búa
|
240
|
190
|
145
|
120
|
95
|
|
3.8
|
Tuyến đường tuần tra biên giới từ
ngã ba bản Búa đến hết đất nhà ông Quàng Văn Vui - bản Cỏ
|
215
|
170
|
130
|
115
|
85
|
|
3.9
|
Từ hết đất đơn vị C2 đến hết đất
nhà ông Đào Tuấn Anh (bản Khương Tiên)
|
340
|
215
|
130
|
90
|
70
|
|
3.10
|
Từ cầu tràn bản Mo đến hết đất bản
Huổi Mo (khu Tái định cư)
|
155
|
120
|
90
|
85
|
75
|
|
3.11
|
Từ hết đất nhà ông Anh Ngát đến
nghĩa địa bản Huổi Nhương
|
325
|
215
|
85
|
80
|
75
|
|
3.12
|
Từ cầu bản Híp (nhà ông Pâng) đến
hết đất nhà ông Sơn bản Híp
|
215
|
130
|
85
|
80
|
75
|
|
3.13
|
Đường vào khu dân cư dọc theo suối
Hải Hậu (Bản Tiên Sơn)
|
215
|
140
|
85
|
80
|
75
|
|
3.14
|
Từ đường tuần tra biên giới đến
bản Bó
|
170
|
140
|
105
|
85
|
75
|
|
3.15
|
Từ trường Trung học Chiềng Khương
đến cây xăng Chiềng Khương
|
970
|
580
|
435
|
290
|
200
|
|
4
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Chiềng Khương (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
95
|
85
|
80
|
75
|
68
|
6.52. Xã Mường Hung
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4G
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đầu cầu Chiềng Cang qua cầu treo
Mường Hung 100m
|
510
|
310
|
230
|
155
|
105
|
|
1.2
|
Từ ngã ba cầu cứng (bản Nhạp) đi 2
hướng 200m (hướng đi Sơn La và hướng đi xã Sông Mã)
|
850
|
510
|
350
|
230
|
160
|
|
1.3
|
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ
4G
|
470
|
290
|
220
|
150
|
100
|
|
1.4
|
Các bản khác còn lại (không nằm
trên tuyến đường Quốc lộ 4G
|
115
|
90
|
85
|
80
|
75
|
|
1.5
|
Từ đầu cầu bản cứng (bản Nhạp) đến
Quốc lộ 4G
|
680
|
410
|
310
|
210
|
140
|
|
2
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường đi Phiêng Cằm - Chiềng Nơi,
huyện Mai Sơn cũ (Thuộc địa phận xã Mường Hung)
|
130
|
105
|
80
|
75
|
70
|
|
2.2
|
Từ đầu cầu treo đến hết nhà ông
Huy Phương
|
520
|
320
|
230
|
155
|
105
|
|
2.3
|
Đường tỉnh lộ 115 (T115)
|
215
|
170
|
130
|
115
|
90
|
|
2.4
|
Từ đầu cầu cứng bản Trung Chính
đến đường T115
|
430
|
260
|
200
|
130
|
90
|
|
2.5
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Mường Hung (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
120
|
95
|
85
|
80
|
75
|
6.53. Xã Chiềng Khoong
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4G
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đường rẽ vào bản Co Pạo đến hết
đất trường tiểu học Chiềng Khoong
|
935
|
565
|
385
|
255
|
170
|
|
1.2
|
Từ hết đất trường tiểu học Chiềng
Khoong đến hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng)
|
750
|
450
|
310
|
205
|
140
|
|
1.3
|
Từ hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản
Púng) đến hết đất bản Hoàng Mã
|
935
|
565
|
385
|
255
|
170
|
|
1.4
|
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ
4G
|
300
|
180
|
140
|
95
|
60
|
|
2
|
Đường Nà Hạ - Mường Hung
|
215
|
170
|
130
|
120
|
85
|
|
3
|
Trục đường giao thông chính; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ mét 21 đến nhà ông Long (Tính
từ Quốc lộ 4G đi C3)
|
470
|
290
|
215
|
145
|
95
|
|
3.2
|
Từ mét 21 đến nhà ông Chú (Tính từ
Quốc lộ 4G đi C5)
|
425
|
255
|
200
|
130
|
85
|
|
3.3
|
Từ hết đất nhà ông Long (tính từ
Quốc lộ 4G đi C3) đến hết đất nhà ông Pâng
|
215
|
130
|
85
|
75
|
70
|
|
3.4
|
Từ hết đất nhà ông Chú (tính từ
Quốc lộ 4G đi C5) đến hết đất nhà ông Phát bản Hua Na
|
215
|
130
|
85
|
75
|
70
|
|
3.5
|
Từ nhà ông Lò Văn Thi qua trụ sở
UBND xã Mường Cai (cũ) đến hết đất nhà bà Lò Thị Định
|
215
|
170
|
130
|
120
|
85
|
|
3.6
|
Từ đỉnh dốc kéo đỉnh chỗ nhà ông
Kha Văn Ứng đến hết đất nhà tập thể thủy điện Nậm Soi
|
230
|
200
|
140
|
105
|
70
|
|
3.7
|
Từ ngã 3 nhà ông Hà đến đầu cầu
treo cũ đến hết đất nhà ông Lò Văn Thoan
|
225
|
190
|
140
|
105
|
70
|
|
3.8
|
Từ ngã 3 bản Co Phường (đường vào
UBND xã Mường Cai (cũ) đến hết đất nhà ông Lò Văn Thi và tuyến vào đến cổng
trụ sở UBND xã (cũ)
|
215
|
170
|
130
|
85
|
70
|
|
3.9
|
Từ ngã 3 nhà ông Hiệp đường rẽ vào
UBND xã đến giáp đất Nhà máy thủy điện Nậm Soi
|
200
|
155
|
120
|
75
|
70
|
|
3.10
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Chiềng Khoong (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
105
|
80
|
75
|
70
|
65
|
|
3.11
|
Từ đường rẽ vào bản Co Pạo theo
hướng đi Sơn La đến hết bản Hồng Lam
|
510
|
310
|
230
|
160
|
110
|
6.54. Xã Mường Lầm
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Quốc lộ 12
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ hết đất xã Yên Hưng (cũ) đến
cầu cứng qua suối Nậm Con
|
510
|
310
|
230
|
155
|
105
|
|
1.2
|
Từ cầu cứng qua suối Nậm Con đến
hết đất bản Mường Tợ
|
425
|
255
|
196
|
130
|
85
|
|
1.3
|
Từ đất bản Mường Cang đến cổng trụ
sở UBND xã Mường Lầm
|
595
|
360
|
275
|
180
|
120
|
|
1.4
|
Từ cổng trụ sở UBND xã đến hết đất
nhà ông Lò Quang Nạt
|
680
|
410
|
310
|
205
|
140
|
|
1.5
|
Từ hết đất nhà ông Lò Quang Nạt
đến giáp xã Chiềng En
|
340
|
205
|
155
|
105
|
70
|
|
2
|
Trục đường giao thông chính; khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba trụ sở UBND xã đến hết
đất điểm bưu điện văn hóa xã
|
850
|
510
|
385
|
255
|
170
|
|
2.2
|
Từ hết đất Điểm bưu điện văn hóa
xã đến ngã 3 giáp Quốc lộ 12
|
510
|
310
|
230
|
155
|
105
|
|
2.3
|
Từ ngã ba quốc lộ 12 đường Mường
Lầm - Ngam Trạng đến hết đất bản Lấu Ngày
|
170
|
140
|
105
|
85
|
70
|
|
2.4
|
Từ đầu cầu cứng km14 đường Mường
Lầm - Ngam Trạng đến giáp đất bản Hin Pẻn
|
155
|
120
|
85
|
70
|
55
|
|
2.5
|
Từ ngã ba Chợ đến đầu cầu treo
Mương Nưa
|
170
|
140
|
105
|
85
|
70
|
|
3
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Mường Lầm (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
105
|
85
|
70
|
60
|
55
|
6.55. Xã Nậm Ty
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn đường bê tông tại trung tâm
xã
|
510
|
310
|
230
|
155
|
105
|
|
1.2
|
Các bản khác còn lại trên tuyến
đường Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)
|
170
|
140
|
105
|
85
|
70
|
|
1.3
|
Từ khe Huổi Phạn (Bản Nà Tòng) đến
đầy cầu thép (bản Pàn)
|
510
|
310
|
230
|
160
|
110
|
|
1.4
|
Từ đầu cầu cứng bản Pịn đến điểm
hang Nong Bó bản Chiềng Vàng
|
260
|
230
|
190
|
170
|
160
|
|
1.5
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Nậm Ty (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
95
|
70
|
60
|
50
|
45
|
6.56. Xã Sông Mã
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Cách mạng tháng 8
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ ngã tư giao với đường Lý Tự
Trọng đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5
|
12.325
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Từ ngã tư giao với đường 19/5 đến
ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
|
11.535
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Từ ngã ba Trung tâm y tế đến ngã
ba giao với đường Võ Thị Sáu
|
8.840
|
5.305
|
3.980
|
2.655
|
1.060
|
|
1.4
|
Từ ngã ba giao với đường Võ Thị
Sáu đến đường rẽ Lý Tự Trọng
|
9.640
|
5.780
|
4.335
|
2.890
|
1.060
|
|
1.5
|
Từ ngã ba giao với đường Nguyễn
Đình Chiểu đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp
|
11.220
|
6.735
|
5.050
|
3.370
|
1.060
|
|
2
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
11.960
|
|
|
|
|
|
3
|
Đường 19 tháng 5
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao
thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh)
|
12.325
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao
thông) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
|
7.890
|
4.735
|
3.555
|
2.365
|
1.240
|
|
4
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ đầu cầu cứng đến đường Cách
mạng tháng 8
|
9.520
|
5.715
|
4.285
|
2.860
|
1.060
|
|
4.2
|
Từ đầu cầu cứng đến ngã tư giao
với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất
|
6.545
|
3.930
|
2.680
|
1.785
|
1.190
|
|
5
|
Đường Lò Văn Giá
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ ngã ba giáp đường 19/5 đến ngã
ba giáp đường Lý Tự Trọng
|
11.960
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng đến
ngã tư cầu cứng Tổ dân phố 5
|
7.260
|
4.355
|
3.265
|
2.180
|
1.060
|
|
6
|
Đường Lê Văn Tám
|
11.220
|
6.735
|
5.050
|
3.370
|
1.060
|
|
7
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ M21 tính từ đường Cách mạng
tháng 8 đến giáp đường Thanh niên
|
8.050
|
4.830
|
3.625
|
2.415
|
1.280
|
|
7.2
|
Từ M21 tính từ đường Cách mạng
tháng 8 đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7)
|
7.370
|
4.420
|
3.315
|
2.210
|
1.160
|
|
7.3
|
Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn
Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ dân phố 4) đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa
(số nhà 57)
|
5.730
|
3.435
|
2.576
|
1.720
|
910
|
|
7.4
|
Từ hết đất nhà bà Hoa (Công an xã)
đến hết đất M21 đường Cách mạng Tháng Tám
|
4.930
|
2.960
|
2.220
|
1.480
|
780
|
|
8
|
Phố Hai Bà Trưng
|
8.900
|
5.340
|
4.005
|
2.670
|
1.400
|
|
9
|
Đường Mồng 2 tháng 9
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ Chợ Cộng đồng đến ngã ba bản
Địa
|
7.260
|
4.355
|
3.265
|
2.180
|
1.150
|
|
9.2
|
Từ ngã ba bản Địa đến hết đất nhà
ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41)
|
4.675
|
2.805
|
2.110
|
1.405
|
710
|
|
9.3
|
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông
Tòng Văn Ọ (số nhà 41) đến hết đất nhà ông Lợi
|
3.590
|
2.160
|
1.615
|
1.080
|
540
|
|
10
|
Đường Biên Hòa
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ ngã ba Chợ cộng đồng đến hết
đất trụ sở Nhà máy nước
|
6.520
|
3.910
|
2.935
|
1.955
|
720
|
|
10.2
|
Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước đến
cầu Nà Hin
|
5.390
|
3.230
|
2.425
|
1.615
|
720
|
|
11
|
Đường Thanh Niên
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ ngã ba giao với đường 19/5 (Đất
nhà ông Thiện Hảo) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
|
8.900
|
|
|
|
|
|
11.2
|
Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn
Đình Chiểu đến ngã ba Chợ cộng đồng
|
8.110
|
4.865
|
3.650
|
2.435
|
720
|
|
12
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
5.850
|
3.520
|
2.635
|
1.755
|
930
|
|
13
|
Đường Võ Thị Sáu
|
5.095
|
3.055
|
2.295
|
1.530
|
1.060
|
|
14
|
Đường Lý Tự Trọng
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G đến hết
đất Công an xã
|
6.520
|
3.910
|
2.935
|
1.955
|
1.030
|
|
14.2
|
Từ hết đất Công an xã đến hết
đường
|
4.080
|
2.450
|
1.840
|
1.225
|
650
|
|
14.3
|
Đường Lý Tự Trọng (từ ngã tư Công
an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá)
|
7.255
|
|
|
|
|
|
15
|
Đường Lê Hồng Phong
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Từ đất Trung tâm y tế huyện cũ đến
giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc
|
8.050
|
4.830
|
3.625
|
2.415
|
1.060
|
|
15.2
|
Từ đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và
CNCH khu vực Sông Mã đến đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ
|
5.100
|
3.060
|
2.295
|
1.530
|
1.020
|
|
15.3
|
Từ hết đất cây xăng Anh Trang đến
đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã
|
5.950
|
3.570
|
2.680
|
1.785
|
1.190
|
|
15.4
|
Từ đất nhà ông Lê Hữu Ngọc đến hết
đất cây xăng Anh Trang
|
5.100
|
3.060
|
2.295
|
1.530
|
1.020
|
|
16
|
Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn
Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà
đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến
nhà văn hóa tổ dân phố 4
|
7.255
|
|
|
|
|
|
16.2
|
Từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến
điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên
|
7.255
|
|
|
|
|
|
17
|
Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến
vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá
|
8.050
|
|
|
|
|
|
18
|
Đường Quốc lộ 4G
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn đường từ đất nghĩa trang liệt
sỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận Tổ dân phố 7, xã Sông Mã
|
3.400
|
2.040
|
1.530
|
1.020
|
680
|
|
19
|
Đường 8/3
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ
và đường 8/3) đến hết đất Chi cục Thuế
|
6.630
|
3.060
|
2.295
|
1.530
|
1.020
|
|
19.2
|
Từ giáp đất Chi cục Thuế đến hết
đất nhà bà Nguyễn Thị Lan
|
4.975
|
2.295
|
1.730
|
1.150
|
765
|
|
19.3
|
Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lan
đến hết địa phận tổ dân phố 8 (hướng đi xã Huổi Một cũ)
|
3.060
|
1.530
|
1.150
|
765
|
510
|
|
20
|
Đường Hoàng Công Chất
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ
và đường 8/3) đến hết đất ao Tiểu đoàn cũ
|
5.610
|
3.370
|
2.295
|
1.530
|
1.020
|
|
20.2
|
Từ hết đất ao Tiểu đoàn cũ (hướng
đi xã Mường Lầm cũ) đến đường lên trường mầm non Sao Mai
|
5.145
|
3.086
|
2.110
|
1.405
|
935
|
|
20.3
|
Từ đường lên trường mầm non Sao
Mai đến hết đất tổ dân phố 11 (đến giáp đất nhà ông Lò Văn Tiện)
|
1.700
|
1.020
|
765
|
510
|
340
|
|
22
|
Đường Tỉnh lộ 113
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung
tâm giáo dục thường xuyên
|
680
|
410
|
310
|
205
|
140
|
|
22.2
|
Từ hết đất Trung tâm giáo dục
thường xuyên đến đường vào bản Co Phường và đoạn từ hết đất nhà ông Phanh
(Ngoan) đến hết đất bản Phòng Sài
|
215
|
170
|
130
|
120
|
85
|
|
22.3
|
Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài
đến hết đất nhà ông Phanh (Ngoan)
|
215
|
170
|
130
|
120
|
85
|
|
22.4
|
Các bản khác còn lại trên đường
Tỉnh lộ 113
|
120
|
85
|
80
|
75
|
70
|
|
23
|
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn đường thuộc địa phận tổ dân
phố 11 (từ đất nhà ông Lò Văn Tiện) đến hết địa giới xã Sông Mã
|
190
|
155
|
120
|
95
|
80
|
|
24
|
Trục đường giao thông chính; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba
Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến, giáp vị trí 1
đường Lò Văn Giá)
|
3.230
|
1.940
|
1.455
|
970
|
510
|
|
24.2
|
Từ M21 giao với đường Cách mạng
tháng 8 (Nhà bà Cầm Thị Ngọc Yến) đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20)
|
2.755
|
1.650
|
1.245
|
825
|
430
|
|
24.3
|
Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng
dầu TDP 11 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Trần
Văn Tiến số nhà 20)
|
2.755
|
1.650
|
1.245
|
825
|
430
|
|
24.4
|
Đường Chu Văn An (Từ nhà ông Lường
Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Đỗ
Ngọc Thảo)
|
3.230
|
1.940
|
1.455
|
970
|
510
|
|
24.5
|
Đường Chu Văn An (Đường lên trường
PTTH (từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến hết nhà ông Lò Văn Chính)
|
3.180
|
1.905
|
1.430
|
955
|
500
|
|
24.6
|
Phố Đào Tấn (từ nhà ông Biên (từ
M21 tính từ đường Cách mạngT8) đến vị trí 1 đường Thanh Niên.
|
3.180
|
1.905
|
1.430
|
955
|
550
|
|
24.7
|
Phố Bến Phà (Đường từ đất trường
Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến vị trí 1 đường Thanh Niên)
|
2.475
|
1.490
|
1.115
|
740
|
390
|
|
24.8
|
Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường
Hoàng Văn Thụ đến hết đất kho Công ty thương nghiệp cũ)
|
2.860
|
1.720
|
1.285
|
860
|
460
|
|
24.9
|
Phố Nguyễn Lương Bằng (từ vị trí
tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) đến đường Thanh Niên
|
2.380
|
1.430
|
1.075
|
715
|
380
|
|
24.10
|
Phố Lý Thường Kiệt (từ vị trí tiếp
giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) đến đường Thanh niên
|
2.380
|
1.430
|
1.075
|
715
|
380
|
|
24.11
|
Phố Ngô Gia Tự (từ vị trí tiếp
giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) đến đường Thanh niên
|
2.380
|
1.430
|
1.075
|
715
|
380
|
|
24.12
|
Phố Kim Đồng (từ vị trí tiếp giáp
đất Bưu điện đến hết đất nhà ông Hùng
|
2.380
|
1.430
|
1.075
|
715
|
380
|
|
24.13
|
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông
Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng
|
1.905
|
1.140
|
860
|
570
|
310
|
|
23.14
|
Từ hết đất Trạm y tế thị trấn Sông
Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) đến hết đất bể bơi (ông Chuyển) và đường rẽ từ
đường Hoàng Công Chất đến ngã 3 nhà bà Vũ Thị Thanh Hải
|
425
|
255
|
196
|
130
|
85
|
|
23.15
|
Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) đến
hết đất nhà ông Anh (Hương)
|
340
|
205
|
155
|
105
|
70
|
|
23.16
|
Từ ngã tư giao giữa đường Hoàng
Công Chất với đường 08/3 đến ngã ba rẽ vào nhà hàng Sinh Thái
|
2.130
|
1.280
|
770
|
460
|
280
|
|
23.17
|
Từ hết đất Nhà hàng sinh thái đến
Nghĩa trang nhân dân
|
1.280
|
770
|
460
|
280
|
170
|
|
25
|
Khu đô thị phía Tây Sông Mã
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ
1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc
xã Sông Mã)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường Hùng Vương
|
8.840
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường Lê Thái Tông
|
2.860
|
|
|
|
|
|
-
|
Phố Phạm Văn Đồng
|
2.450
|
|
|
|
|
|
-
|
Phố Lý Nam Đế
|
2.450
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường Nguyễn Huệ
|
5.735
|
|
|
|
|
|
-
|
Phố An Dương Vương
|
2.450
|
|
|
|
|
|
25.2
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường Hùng Vương
|
8.840
|
|
|
|
|
|
-
|
Võ Nguyên Giáp
|
7.735
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13,5 m
|
3.400
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 11,5 m
|
2.435
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 7,5 m
|
2.125
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 6,5 m
|
1.955
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
1.785
|
|
|
|
|
6.57. Xã Huổi Một
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ bản Pá Công đến cầu Nà Hạ
|
510
|
310
|
230
|
155
|
105
|
|
1.2
|
Từ hết cầu Nà Hạ đến cầu Nậm Mằn
|
385
|
230
|
170
|
120
|
80
|
|
1.3
|
Các bản khác còn lại nằm trên Quốc
lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp)
|
205
|
165
|
120
|
105
|
85
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ 115 (từ cầu Nà Hạ đến hết địa phận xã Huổi
Một)
|
215
|
170
|
130
|
120
|
85
|
|
3
|
Đường Huổi Một - Nậm Mằn (từ ngã
ba đường đi bản Nậm Mằn đết hết đất trụ sở UBND xã Nậm Mằn cũ (nay thuộc xã
Huổi Một)
|
155
|
120
|
95
|
80
|
60
|
|
4
|
Các bản còn lại trên địa bàn xã
|
155
|
120
|
95
|
80
|
60
|
6.58. Xã Chiềng Sơ
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ nhà Văn hóa bản Phiêng Lợi đến
giáp rừng ma bản Mâm
|
680
|
410
|
310
|
205
|
140
|
|
1.2
|
Từ rừng ma Bản Mâm đến hết đất Cây
Xăng Hoa Xuân
|
510
|
410
|
310
|
205
|
140
|
|
1.3
|
Từ Cây Xăng Hoa Xuân đến hết cầu
Nậm Khoa (Bản Công)
|
680
|
410
|
310
|
205
|
140
|
|
1.4
|
Từ Cống Suối Lọng Đứa (chợ Phiêng
Đồn, bản Bon Tiến) đến hết đất ông Nguyễn Văn Quốc (Hương)
|
510
|
310
|
230
|
155
|
105
|
|
1.5
|
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Quốc
(Hương) đến hết nhà ông Trần Văn Du (Hà)
|
370
|
260
|
170
|
130
|
90
|
|
1.6
|
Từ cống thoát nước (giáp rừng ma
bản Pái) đến đầu cầu cứng suối Mừ
|
340
|
205
|
155
|
105
|
70
|
|
1.7
|
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ
12
|
200
|
160
|
120
|
100
|
60
|
|
1.8
|
Từ Quốc lộ 12 đến hết đất thao
trường xã Yên Hưng cũ (nay thuộc xã Chiềng Sơ)
|
105
|
85
|
70
|
60
|
55
|
|
1.9
|
Các bản khác còn lại nằm dọc trên
Quốc lộ 12
|
170
|
140
|
105
|
85
|
70
|
|
1.10
|
Các bản khác còn lại (không nằm
trên tuyến đường Quốc lộ 12)
|
100
|
80
|
70
|
65
|
55
|
|
2
|
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ bản Nà Sặng đến hết địa phận
bản Nà Lốc II
|
215
|
170
|
130
|
120
|
85
|
|
3
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Chiềng Sơ (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
110
|
90
|
80
|
70
|
60
|
6.59. Xã Sốp Cộp
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường trung tâm xã Sốp Cộp
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ
Phương Hoa) đến hết nhà ông Quàng Văn Phượng hướng đi Nậm Lạnh (hai bên
đường)
|
1.590
|
960
|
720
|
480
|
320
|
|
1.2
|
Từ hết đất nhà ông Quàng Văn
Phương đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp hướng đi Nậm Lạnh (cũ) hai bên
đường
|
1.020
|
570
|
430
|
290
|
190
|
|
1.3
|
Từ cổng trường Tiểu học đến hết
nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường
|
660
|
400
|
300
|
200
|
135
|
|
1.4
|
Từ N21 đến N14 hai bên đường
|
2.060
|
1.690
|
1.500
|
1.310
|
810
|
|
1.5
|
Từ ngã tư N14 đến D86 Nhà văn hóa
xã Sốp Cộp, hai bên đường (trên ao to)
|
570
|
340
|
260
|
170
|
115
|
|
1.6
|
Từ N14 đường 30 mét đến N16 hai
bên đường (lên UBND xã mới)
|
850
|
510
|
390
|
260
|
170
|
|
1.7
|
Từ N24 cầu tràn quán Thành Lượng
đi qua Công an cũ đến N11 cây xăng 326
|
530
|
320
|
240
|
160
|
105
|
|
1.8
|
Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tĩnh)
hướng đi Sông Mã đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường (Trừ các lô đất đấu giá
thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ)
|
850
|
510
|
390
|
260
|
170
|
|
1.9
|
Các lô đất đấu giá thuộc Khu 2:
Khu trung tâm Y tế huyện cũ
|
4.690
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Từ cầu Nậm Ca đến hết nghĩa trang
liệt sỹ hai bên đường (Đường vòng bến xe)
|
620
|
310
|
230
|
155
|
105
|
|
1.11
|
Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội
quản lý đô thị) rẽ phải đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường
|
570
|
310
|
230
|
155
|
105
|
|
1.12
|
Từ đến hết đất nhà ông Dũng hướng
đi Mường Và (cũ) hai bên đường
|
470
|
285
|
220
|
145
|
95
|
|
1.13
|
Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên
đến hết thửa đất số 11 hướng D46C - N95 hai bên đường
|
260
|
155
|
120
|
80
|
55
|
|
1.14
|
Từ N15 hướng đường đi Nà Phe đến
N98 hai bên đường
|
395
|
240
|
180
|
120
|
80
|
|
1.15
|
Từ hết đất nhà ông Quàng Văn
Phượng đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường
|
420
|
250
|
190
|
130
|
85
|
|
1.16
|
Từ N15 ngã tư Kho Bạc đến N20
(cạnh Trường cấp III), hai bên đường
|
620
|
370
|
280
|
190
|
120
|
|
1.17
|
Từ N97 đi N96 (mét 0 đất ông Vì
Văn Thanh đến đất UBND xã Sốp Cộp) hai bên đường
|
360
|
215
|
165
|
115
|
70
|
|
1.18
|
Từ mét 20 D16 đi D15 (Từ đất Ngân
hàng An Bình đến D15), hai bên đường
|
395
|
240
|
|
|
|
|
1.19
|
Từ mét 0 đất nhà ông Trương Bá
Đoàn đến nhà công vụ Chi cục thi hành án (khu mốc D15-D16 đường 5m) phía bên
phải đường
|
340
|
|
|
|
|
|
1.20
|
Từ N101 bên đường đi trường Nội
trú đi qua UBND xã Sốp Cộp mới đến N19 nhà khách UBND huyện
|
440
|
270
|
200
|
130
|
85
|
|
1.21
|
Từ N14 - N12 hai bên đường
|
3.400
|
|
|
|
|
|
1.22
|
Tuyến D5 (từ mét 20 đất nhà ông
Tòng Văn Tiện đến đất ông Vũ Văn Thắng) hướng đi D45 theo quy hoạch đường
9,5m hai bên đường
|
510
|
310
|
230
|
155
|
105
|
|
1.23
|
Từ hết đất Ngân hàng chính sách
đến đất nhà ông Dương Đình Nghị hướng D6-D18
|
510
|
310
|
230
|
155
|
105
|
|
1.24
|
Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ngơi
đường 4m hướng đi nhà ông Lường Văn Thiêm ra đến nhà ông Trần Văn Hiện hai
bên đường
|
395
|
240
|
180
|
120
|
80
|
|
1.25
|
Từ mét thứ 21 đất nhà ông Thịnh
Xuyến đến đất nhà bà Lương Thị Quỳnh hai bên đường
|
510
|
390
|
260
|
170
|
120
|
|
1.26
|
Từ thửa nhà ông Tòng Văn Thấm đến
hết đất nhà bà Lò Thị Hằng bên trái đường
|
395
|
240
|
170
|
100
|
60
|
|
1.27
|
Hết thửa đất số 01 của Hà Văn Soi
đến thửa số 03 hướng bến xe ra đường nút 12-14, đường 7,5m (Trừ các lô đất
đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường)
|
310
|
230
|
165
|
105
|
85
|
|
1.28
|
Các lô đất đấu giá thuộc khu 3:
Khu vực lâm trường
|
1.980
|
|
|
|
|
|
2
|
Đường khu tái định cư D77-D78-
D79-D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ đến hết
đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường
|
820
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Từ mét 21,5 D78 đường 7 m đến mét
46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm
Lạnh (cũ)
|
710
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn
Muôn đường 5 m đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường
chính đi Nậm Lạnh hai bên đường
|
620
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Từ mét 15,9 đến hết đất nhà ông
Tòng Văn Cường đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra
đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh
|
570
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Từ mét 15 hết đất nhà ông Lường
Văn Bình đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính
21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh
|
420
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát đến
đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7m hai bên đường
|
370
|
|
|
|
|
|
3
|
Đường khu tái định cư D18-D19-
D78-D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực
mét 16,3 (D78) phía bên phải đến mét 50,5 đến hết đất nhà bà Ngô Thị Yến
(hướng D18)
|
570
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Từ hết đất nhà ông Phan Chính Thân
mét 18,4 (D19) phía bên trái đường đến mét 60 đến hết đất nhà ông Tòng Văn
Quốc (hướng D18)
|
710
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên mét
17 (đường lô 5 mét) đến mét 45 giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai bên
đường
|
1.130
|
|
|
|
|
|
4
|
Các tuyến đường khu tái định cư Nà
Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ N98 ngã tư nhà ông Đoàn Văn
Tiến đến hết N99 đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 16,5 m hai bên đường
|
850
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đường từ N98 đường 15m từ mét 18
đến hết mét 105 nhà ông Đỗ Văn Thiết đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang
(Trang) hướng đi Trường Nội trú hai bên đường
|
720
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Từ nhà văn hóa bản Sốp Cộp (cũ)
đường 9,5m hướng đi khu dân cư bên phải đường đến hết đất nhà ông Lê Xuân Phú
đường 9,5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường
|
638
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Từ đất nhà ông Cầm Văn Việt đường
5m hướng đi khu dân cư hai bên đường đến đất nhà ông Nguyễn Phi Hùng đường 5m
hướng đi Trường Nội trú hai bên đường
|
565
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính đến
hết đất nhà ông Lò Văn Hinh
|
570
|
|
|
|
|
|
4.6
|
Từ đất nhà ông Vũ Văn Hợp đến hết
đất nhà ông Bùi Văn Quang hướng đi D60 bên trái đường 9,5 m
|
640
|
|
|
|
|
|
4.7
|
Từ N101 đến N102 đường 15 m hướng
đi hai bên đường
|
580
|
350
|
265
|
170
|
120
|
|
4.8
|
Từ nhà (Hoài Hạnh) đến hết đất nhà
ông Lầu Bá Rê (khu mốc N101-D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường
|
470
|
320
|
190
|
120
|
70
|
|
4.9
|
Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng
Hạnh đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1)
|
430
|
260
|
170
|
110
|
60
|
|
4.10
|
Từ N08 đầu cầu Nặm Ca hướng đi
Sông Mã đến N05 nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường
|
620
|
310
|
230
|
155
|
105
|
|
4.11
|
Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp
đến hết thửa đất số 17 hướng đi D87
|
510
|
310
|
230
|
155
|
105
|
|
5
|
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu
TT hành chính xã Sốp Cộp)
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ N13-D20 đường 21m (Tính từ mét
35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường
|
2.720
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Từ N12 - D21 đường 9,5m (tính từ
mét 20,0 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên phải đường
|
1.700
|
|
|
|
|
|
5.3
|
Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhà
ông Tuệ đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục N13-D20 vào hướng
ra đường N12-D21) hai bên đường
|
1.700
|
|
|
|
|
|
5.4
|
Tuyến D20 đi D81, D81 đường 9,5m
từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện
cổng phụ chợ mới)
|
2.250
|
1.760
|
1.060
|
630
|
380
|
|
5.5
|
Từ mốc N13 đến hết cầu Nậm Ban
phía bên trái đường
|
2.720
|
1.640
|
610
|
370
|
230
|
|
5.6
|
Từ mét 21 thửa 164 đến hết cầu Nậm
Ban bên phải đường
|
3.270
|
920
|
690
|
460
|
310
|
|
5.7
|
Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban
đường 11,5m
|
1.840
|
|
|
|
|
|
5.8
|
Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban
đường 11,5m
|
2.040
|
|
|
|
|
|
5.9
|
Từ N13 đến nhà Kiên Thêu hai bên
đường (đường 21m)
|
2.720
|
|
|
|
|
|
5.10
|
Từ nhà Kiên Thêu hai bên đường
(đường 16,5 m) đến N22
|
2.720
|
|
|
|
|
|
6
|
Các đoạn đường ven trung tâm hành
chính xã Sốp Cộp
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm
Ban) đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường
|
260
|
155
|
120
|
80
|
65
|
|
6.2
|
Từ hết đất của bến xe đến đường
lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường
|
190
|
155
|
115
|
95
|
80
|
|
6.3
|
Từ ngã ba Giáp đất Công an
|
190
|
160
|
120
|
100
|
80
|
|
|
Huyện cũ hướng đi Nà Lốc đến ngã
ba nhà ông Hưng hai bên đường
|
|
|
|
|
|
|
6.4
|
Từ nhà ông Lường Văn Xuân đến hết
đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường
|
260
|
155
|
120
|
80
|
65
|
|
6.5
|
Từ ngã ba nhà ông Vì Văn Minh đến
ngã ba hướng đi Nà Nó, Nà Sài hai bên đường
|
190
|
155
|
115
|
95
|
80
|
|
6.6
|
Từ đất nhà bà Vì Thị Thơm (bản
Ban) đến ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Thích (bản Pe) hướng đi bản Pe hai bên
đường
|
190
|
155
|
115
|
95
|
80
|
|
6.7
|
Từ ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn
Mầng đến ngã ba đất nhà ông Lường Văn Sử rẽ trái đến điểm trường tiểu học bản
Ban hai bên đường
|
190
|
155
|
90
|
70
|
65
|
|
6.8
|
Từ ngã ba đất nhà ông Vì Văn Chung
đến ngã ba đất nhà ông Lò Văn Vĩnh hai bên đường
|
190
|
155
|
90
|
70
|
65
|
|
6.9
|
Từ đất nhà bà Tòng Thị Phương đi
theo đường bê tông đến hết đất nhà bà Cầm Thị Long hai bên đường
|
190
|
170
|
90
|
70
|
65
|
|
7
|
Đường khu vực mốc N14-N13-
D20-D20’- D19 (khu vực chợ cũ)
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường Quy hoạch rộng 12m (từ hết
đất nhà ông Nguyễn Huy Trung đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) hai bên đường
|
1.690
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà
bà Lương Thị Nụ đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường
|
1.690
|
|
|
|
|
|
8
|
Các đoạn đường ven trung tâm xã
Sốp Cộp
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ cống qua đường đi Mường Và (cũ)
khu bản Nà Dìa (Từ mét 0 đến mét 450 ao nhà ông Tòng Văn Dịn đến hết nhà ông
Cà Văn Bịnh, hai bên đường)
|
265
|
165
|
120
|
80
|
65
|
|
8.2
|
Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ)
xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói
|
225
|
180
|
140
|
115
|
85
|
|
8.3
|
Từ nhà ông Tòng Văn Thoai, ông
Tòng Văn Đôi (bản Nó Sài) đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thân (bản Nó Sài) hai
bên đường
|
170
|
135
|
105
|
85
|
70
|
|
8.4
|
Từ hết đất nhà văn hóa bản Huổi
Khăng (đất nhà ông Lường Văn Quyết) đến hết đất xã Sốp Cộp hướng đi Dồm Cang
hai bên đường
|
190
|
155
|
115
|
95
|
80
|
|
8.5
|
Từ đường lên bãi rác đến đội sản
xuất số 4 hướng đi Nó Sài hai bên đường
|
190
|
155
|
115
|
95
|
80
|
|
8.6
|
Từ cống qua đường (giáp nhà ông
Lường Văn May) đến ngã ba đường đi Nậm Lạnh 200m hướng đi xã Nậm Lạnh hai bên
đường
|
260
|
155
|
120
|
80
|
65
|
|
8.7
|
Từ ngã ba nhà ông Lò Văn Chiến hướng
đi Sốp Cộp đến hết đất trường cấp I+II hai bên đường
|
205
|
165
|
120
|
105
|
85
|
|
8.8
|
Tuyến từ cống giáp nhà ông Lường
Văn May đến hết đất nhà ông Lò Văn Tiên hướng đi Mường Lạn hai bên đường
|
130
|
105
|
80
|
75
|
65
|
|
8.9
|
Từ hết đất nhà máy nước đi vào đến
hết đất bản Bán Han ( đường tỉnh lộ 105) Nậm Lạc cũ
|
170
|
110
|
90
|
70
|
65
|
6.60. Xã Púng Bánh
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trục đường giao thông chính; khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cầu Nà Pháy đến cầu tràn Huổi
Cứu Lăng
|
155
|
120
|
95
|
80
|
60
|
|
1.2
|
Từ hết đất xã Sốp Cộp đến cầu Nà
Pháy
|
170
|
140
|
105
|
85
|
70
|
|
2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Púng Bánh (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
170
|
130
|
100
|
85
|
70
|
|
3
|
Tuyến đường các bản còn lại (trừ
các mục đã nêu ở trên)
|
120
|
95
|
85
|
70
|
60
|
6.61. Phường Tô Hiệu
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Lò Văn Giá
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ ngã tư UBND Tô Hiệu đến
ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ)
|
24.000
|
12.750
|
9.605
|
6.375
|
4.250
|
|
1.2
|
Đoạn từ ngõ số 17 (cổng chào nhà
văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ) đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
|
19.000
|
10.965
|
8.245
|
5.525
|
3.655
|
|
1.3
|
Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh
Sơn La đến đầu cầu bản Cá
|
14.450
|
8.670
|
6.545
|
4.335
|
2.890
|
|
2
|
Đường Hoa Ban
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến
cổng UBND phường Tô Hiệu
|
23.000
|
12.750
|
9.605
|
6.375
|
4.250
|
|
3
|
Đường Lê Thái Tông
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá
đến đường vào cổng đền vua Lê Thái Tông
|
8.500
|
5.100
|
3.825
|
2.550
|
1.700
|
|
3.2
|
Từ cổng đền Vua Lê Thái Tông đến
hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu)
|
8.500
|
5.100
|
3.825
|
2.550
|
1.700
|
|
4
|
Đường Chu Văn Thịnh
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu
đến Cầu Nậm La
|
24.000
|
12.750
|
9.605
|
6.375
|
4.250
|
|
4.2
|
Đoạn từ Cầu Nậm La đến ngã ba
đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo
|
24.000
|
12.750
|
9.605
|
6.375
|
4.250
|
|
4.3
|
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở
Giáo dục vào Đào tạo đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông
thôn chi nhánh tỉnh Sơn La
|
24.000
|
12.750
|
9.605
|
6.375
|
4.250
|
|
4.4
|
Đoạn từ hết đất Ngân hàng nông
nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La đến ngã tư Cầu Trắng
|
25.000
|
13.430
|
10.115
|
6.715
|
4.505
|
|
5
|
Đường Song Hào
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ cầu Nậm La đến hết khu dân cư
Tổ 12 phường Chiềng Lề cũ (khu quy hoạch Lam Sơn)
|
8.180
|
7.250
|
5.280
|
3.180
|
1.910
|
|
6
|
Đường Thanh Niên
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường
Chu Văn Thịnh đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo
|
15.300
|
9.180
|
6.885
|
4.590
|
3.060
|
|
6.2
|
Đoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo
đến hết trường THPT Tô Hiệu
|
5.185
|
3.145
|
2.295
|
1.530
|
1.020
|
|
7
|
Đường Tô Hiệu
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu
đến hết số nhà 183 (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu đến đường Lê Thái Tông)
|
24.000
|
12.750
|
9.605
|
6.375
|
4.250
|
|
7.2
|
Đoạn từ hết số nhà 183 đến ngõ số
5 Tô Hiệu
|
24.000
|
11.985
|
9.010
|
6.035
|
3.995
|
|
7.3
|
Từ ngõ số 05 Tô Hiệu (trung tâm
văn hóa tỉnh Sơn La) đến hết toà án nhân dân tỉnh Sơn La
|
24.000
|
12.750
|
9.605
|
6.375
|
4.250
|
|
7.4
|
Đoạn từ hết tòa án nhân dân tỉnh
Sơn La đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp
|
24.000
|
11.985
|
9.010
|
6.035
|
3.995
|
|
7.5
|
Đoạn từ hết đất chi nhánh ngân
hàng Nông Nghiệp đến ngã tư Tô Hiệu
|
25.000
|
12.750
|
9.605
|
6.375
|
4.250
|
|
8
|
Đường Cách mạng tháng tám
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ ngã tư công an phòng cháy
chữa cháy đến hết số nhà 57
|
21.250
|
12.750
|
9.605
|
6.375
|
4.250
|
|
8.2
|
Đoạn từ hết số nhà 57 đến ngã ba
giao với đường Chu Văn Thịnh
|
18.275
|
10.965
|
8.245
|
5.525
|
3.655
|
|
9
|
Đường Ngô Quyền
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh
đến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân hàng đầu tư và phát triển Đường cầu treo
dây văng)
|
15.300
|
9.180
|
6.885
|
4.590
|
3.060
|
|
10
|
Đường Điện Biên
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ ngã tư cầu trắng đến ngã
tư Tô Hiệu
|
29.000
|
16.320
|
12.240
|
8.160
|
5.440
|
|
10.2
|
Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu đến hết số
nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông)
|
28.000
|
15.810
|
11.815
|
7.905
|
5.270
|
|
10.3
|
Từ hết số nhà 2 (Bảo hiểm Viễn
Đông) đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh
|
20.000
|
9.435
|
7.055
|
4.760
|
3.145
|
|
10.4
|
Từ ngã ba giao nhau với đường
Nguyễn Văn Linh đến hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu
|
15.895
|
9.520
|
7.140
|
4.760
|
3.145
|
|
10.5
|
Từ hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô
Hiệu đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước)
|
15.640
|
9.350
|
7.055
|
4.675
|
3.145
|
|
10.6
|
Từ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két
nước) đến hết số nhà 158 (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề)
|
5.050
|
3.060
|
2.295
|
1.530
|
1.020
|
|
10.7
|
Từ hết đất số nhà 158 đến ngã ba
bản Hin (giao với đường Quốc lộ 6 cũ)
|
3.370
|
2.040
|
1.530
|
1.020
|
680
|
|
11
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ ngã ba giao nhau với đường Điện
Biên đến cổng Tỉnh ủy
|
12.750
|
7.650
|
5.780
|
3.825
|
2.550
|
|
11.2
|
Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát
nước bản Coóng Nọi
|
10.200
|
6.120
|
4.590
|
3.060
|
2.040
|
|
12
|
Đường Lê Thanh Nghị
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Từ ngã ba giao đường Điện Biên
(Quốc lộ 6) vào đến hết Trường mầm non Tô Hiệu
|
4.335
|
2.635
|
1.955
|
1.275
|
850
|
|
12.2
|
Từ hết Trường mầm non Tô Hiệu đến
đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới)
|
3.825
|
2.295
|
1.700
|
1.190
|
765
|
|
13
|
Đường Khau Cả
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Từ ngã tư Gốc phượng đến hết tuyến
đường (giao với đường Điện Biên)
|
2.635
|
1.615
|
1.190
|
765
|
510
|
|
13.2
|
Đường từ ngã ba Két nước đến hết
Khách sạn Hoa Đào
|
4.250
|
2.550
|
1.955
|
1.275
|
850
|
|
14
|
Đường Trường Chinh
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường
rẽ vào Hoàng Quốc Việt
|
25.000
|
13.430
|
10.115
|
6.715
|
4.505
|
|
14.2
|
Đoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng
Quốc Việt đến ngã tư Quyết Thắng
|
22.000
|
12.240
|
9.180
|
6.120
|
4.080
|
|
15
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba giao với đường
Trường Chinh đến ngã tư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi
|
15.000
|
7.650
|
5.780
|
3.825
|
2.550
|
|
16
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường
rẽ vào phố Giảng Lắc
|
23.000
|
12.835
|
9.605
|
6.460
|
4.250
|
|
16.2
|
Đoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc
đến ngã tư chợ 7/11
|
21.000
|
12.240
|
9.180
|
6.120
|
4.080
|
|
16.3
|
Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến ngõ số
204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La
|
21.000
|
11.220
|
8.415
|
5.610
|
3.740
|
|
16.4
|
Đoạn từ ngõ số 204 đường rẽ vào
đài truyền hình tỉnh Sơn La đến ngã tư Quyết Thắng
|
21.000
|
12.240
|
9.180
|
6.120
|
4.080
|
|
17
|
Phố Giảng Lắc
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giao nhau với đường
Trường Chinh đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng
|
19.550
|
11.730
|
8.840
|
5.865
|
3.910
|
|
18
|
Đường 3/2
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường
Trường Chinh đến ngã tư chợ 7/11
|
20.400
|
12.240
|
9.180
|
6.120
|
4.080
|
|
18.2
|
Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến cây
xăng 233
|
20.400
|
12.240
|
9.180
|
6.120
|
4.080
|
|
18.3
|
Đoạn từ cây xăng 233 đến hết Công
ty điện lực Sơn La
|
16.150
|
9.690
|
7.310
|
4.845
|
3.230
|
|
19
|
Phố Hai Bà Trưng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giao nhau với phố Giảng
Lắc đến ngã ba giao nhau với đường 3/2
|
18.700
|
11.220
|
8.415
|
5.610
|
3.740
|
|
20
|
Đường Lê Đức Thọ
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Từ giao nhau với đường 3/2 đến hết
UBND phường Quyết Thắng cũ
|
9.350
|
5.610
|
4.250
|
2.805
|
1.870
|
|
20.2
|
Từ hết UBND phường Quyết Thắng cũ
đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng cũ)
|
8.075
|
4.845
|
3.655
|
2.425
|
1.615
|
|
21
|
Phố Xuân Thủy
|
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Đường xung quanh chợ Rạng Tếch đến
hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề cũ
|
9.350
|
5.610
|
4.250
|
2.805
|
1.870
|
|
22.2
|
Từ hết nhà văn hóa tổ 10 phường
Chiềng Lề cũ đến ngõ số 23
|
5.100
|
3.060
|
2.295
|
1.530
|
1.020
|
|
21.2
|
Từ ngõ số 4 đến hết số nhà 29
|
3.400
|
2.040
|
1.530
|
1.020
|
680
|
|
22.3
|
Từ hết số nhà 29 tới hết tuyến
|
2.975
|
1.785
|
1.360
|
935
|
595
|
|
21.3
|
Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố
Xuân Thủy với ngõ số 28 đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy
|
4.250
|
2.550
|
1.915
|
1.275
|
850
|
|
22
|
Phố Lê Lợi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn ngã ba giao đường Chu Văn
Thịnh đến hết nhà văn hóa tổ 15
|
8.500
|
5.100
|
3.825
|
2.550
|
1.700
|
|
23
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
6.250
|
3.740
|
2.805
|
1.870
|
1.275
|
|
24
|
Phố Lý Tự Trọng
|
2.550
|
1.530
|
1.190
|
765
|
510
|
|
25
|
Đường Nguyễn Trãi
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Đường từ cây xăng Tỉnh đội đến hết
số nhà 79 đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc)
|
8.500
|
5.100
|
3.825
|
2.550
|
1.700
|
|
25.2
|
Từ hết số nhà 79 Đường Nguyễn Trãi
(doanh nghiệp Tùng Lộc) đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng
|
4.250
|
2.550
|
1.955
|
1.275
|
850
|
|
26
|
Phố Mai Đắc Bân
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giao đường Nguyễn Lương
Bằng đến ngã ba giao đường 3/2
|
8.075
|
4.845
|
3.655
|
2.465
|
1.615
|
|
27
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Đoạn từ ngã tư Quyết Thắng đến ngõ
số 07 đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4)
|
20.400
|
12.240
|
9.180
|
6.120
|
4.080
|
|
27.2
|
Đoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn 1
(K4) đến hết UBND phường Quyết Tâm cũ
|
18.360
|
11.020
|
8.245
|
5.440
|
3.655
|
|
27.3
|
Đoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm
cũ đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai
|
11.900
|
7.140
|
5.355
|
3.570
|
2.380
|
|
27.4
|
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường
Đặng Thai Mai đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu Văn An
nhánh 1)
|
15.300
|
9.180
|
6.885
|
4.590
|
3.060
|
|
28
|
Đường Lê Duẩn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đầu đường Chu Văn An nhánh
1 đến hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn đến
hết Viện quân Y 6
|
15.300
|
9.180
|
6.885
|
4.590
|
3.060
|
|
29
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
|
|
|
|
|
|
29.1
|
Từ ngã ba giao nhau với đường Trần
Đăng Ninh đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn
|
8.925
|
5.355
|
3.995
|
2.720
|
1.785
|
|
29.2
|
Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầm
non Bế Văn Đàn đến hết đất phường Tô Hiệu (giáp ranh giới phường Chiềng Cơi)
|
5.440
|
3.230
|
2.465
|
1.615
|
1.105
|
|
29.3
|
Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ
vào bản Nam
|
935
|
595
|
425
|
255
|
170
|
|
30
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giao đường Trần Đăng
Ninh (Quốc lộ 6) đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm
|
3.400
|
2.040
|
1.530
|
1.020
|
680
|
|
31
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
|
|
|
|
|
31.1
|
Từ ngã 3 Trường Mầm non Bế Văn Đàn
đến hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ
|
4.250
|
2.550
|
1.955
|
1.275
|
850
|
|
31.2
|
Từ hết đát nhà văn hóa tổ 5 phường
Quyết Tâm cũ đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5 phường Quyết Tâm cũ
|
2.550
|
1.530
|
1.190
|
765
|
510
|
|
32
|
Đường Chu Văn An
|
|
|
|
|
|
|
32.1
|
Từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc
lộ 6) đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1)
|
7.225
|
4.335
|
3.230
|
2.210
|
1.445
|
|
32.2
|
Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường
Đặng Thai Mai
|
4.250
|
2.550
|
1.955
|
1.275
|
850
|
|
33
|
Đường Đặng Thai Mai
|
|
|
|
|
|
|
33.1
|
Khu dân cư mới đường Chu Văn An -
đường quy hoạch 11,5m
|
2.860
|
|
|
|
|
|
33.2
|
Đoạn từ ngã ba giao đường Trần
Đăng Ninh đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc)
|
8.500
|
5.100
|
3.825
|
2.550
|
1.700
|
|
34
|
Đường Nguyễn Du
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ
11 đến hết Công ty cổ phần in và bao bị Sơn La
|
5.950
|
3.570
|
2.720
|
1.785
|
1.190
|
|
35
|
Đường Lê Hiến Mai
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ cầu Nậm La (bờ trái) đến cầu
Bản Cọ
|
10.200
|
6.120
|
5.500
|
5.030
|
3.020
|
|
36
|
Đường Khuất Duy Tiến
|
|
|
|
|
|
|
36.1
|
Từ đường Lê Hiến Mai Km 0+66 khu
đô thị Sunning City đến đất Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường
|
6.800
|
4.080
|
3.800
|
3.310
|
1.660
|
|
36.2
|
Từ Trung tâm Nước và Quan trắc Môi
trường đến Ngã tư giao đường Bản Cọ
|
6.800
|
4.080
|
3.800
|
2.840
|
1.420
|
|
37
|
Đường Nguyễn Văn Trân
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ cầu trắng (bờ trái) đến cầu Nậm
La
|
12.345
|
8.415
|
8.265
|
5.050
|
3.520
|
|
38
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
|
|
|
|
|
|
38.1
|
Từ cầu trắng Km 0+8 (ngã tư cầu
Trắng) đến Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết
Thắng cũ
|
18.000
|
|
|
|
|
|
38.2
|
Từ Ngã ba giao với đường 11,5m khu
tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương
|
18.000
|
|
|
|
|
|
39
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã tư Tô Hiệu đến cầu Cóong
Nọi
|
25.000
|
10.200
|
6.800
|
4.080
|
2.450
|
|
40
|
Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba
giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 11,5 m
|
11.900
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 7,5 m
|
8.500
|
|
|
|
|
|
41
|
Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
41.1
|
Khu dân cư mới đường Chu Văn An
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Lô số 3a, kè suối Nậm La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13m
|
9.350
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10,5m
|
8.925
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 8,0m
|
7.225
|
|
|
|
|
|
41.2
|
Lô số 4b, Kè suối Nậm La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 15,5m
|
11.015
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10,5m đến 11,5m
|
10.135
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 8,5m đến 9,5m
|
8.980
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5m đến 5,5m
|
6.455
|
|
|
|
|
|
41.3
|
Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10,5m
|
8.925
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5m
|
6.800
|
|
|
|
|
|
41.4
|
Lô số 4c, Kè suối Nậm La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 11,5m
|
11.340
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,5m
|
9.775
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5m
|
5.865
|
|
|
|
|
|
41.5
|
Khu dân cư thương mại suối Nậm La
- Lô số 5
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m
|
7.650
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 11,5m
|
6.800
|
|
|
|
|
|
41.6
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
tỷ lệ 1/500
dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở
lên
|
7.225
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 4,0m đến
4,5m
|
5.525
|
|
|
|
|
|
41.7
|
Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu
quy hoạch Lam Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 20m
|
12.625
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 12 m đến dưới
13,5m
|
11.020
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10 m đến dưới 12 m
|
9.285
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,0m
|
7.735
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5m
|
5.950
|
|
|
|
|
|
41.8
|
Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 7,5m: Đoạn từ
giáp đường Tô Hiệu đến đường quy hoạch 5,0 giáp với Nhà văn hóa tổ 9 cũ,
phường Chiềng Lề cũ (trừ vị trí của đường Tô Hiệu)
|
5.950
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn còn lại của đường quy hoạch
7,5 m.
|
4.210
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 6,5 m (trừ vị trí
1 đường Tô Hiệu)
|
5.525
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,0 m
|
4.080
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới
4,5 m
|
3.570
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch dưới 2,5 m
|
1.700
|
|
|
|
|
|
41.9
|
Khu quy hoạch dân cư tổ 3 (phường Chiềng Lề cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m
|
8.500
|
|
|
|
|
|
41.10
|
Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 21 m
|
8.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên
|
7.650
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 09 m
|
6.800
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 07 m
|
5.950
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
5.100
|
|
|
|
|
|
41.11
|
Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường
Tô Hiệu
(trường Tiểu học Tô Hiệu cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 7,0 m đến 7,5 m
|
6.460
|
|
|
|
|
|
41.12
|
Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường
Tô Hiệu (cạnh
nhà khách UBND tỉnh)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m đến
dưới 8,5 m.
|
5.950
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 4,5 m.
|
5.100
|
|
|
|
|
|
41.13
|
Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết
thắng - Khu
Tỉnh đội bàn giao)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 07 m trở lên
|
6.885
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 05 m đến dưới 7m
|
5.100
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 2,5m đến
dưới 5m
|
3.370
|
|
|
|
|
|
41.14
|
Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 17,5 m
|
5.440
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13,5 m
|
4.490
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,5 m
|
3.400
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 7,5 m
|
2.550
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
5.950
|
|
|
|
|
|
41.15
|
Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
8.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 4,5 m
|
7.650
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 4 m
|
6.800
|
|
|
|
|
|
41.16
|
Khu quy hoạch chợ 7/11
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 4,5 m
|
7.650
|
|
|
|
|
|
41.17
|
Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng
cũ (Khu tái định cư số 1)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 13,5 m
|
6.970
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 13,0 m
|
6.120
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 11,5 m
|
5.525
|
|
|
|
|
|
41.18
|
Khu quy hoạch dân cư Sang Luông
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 16,5m
|
7.650
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,0m
|
5.950
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 7,5 m
|
4.250
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 6 m
|
3.400
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch dưới 6m
|
2.975
|
|
|
|
|
|
41.19
|
Khu dân cư tổ 13, phường Quyết
Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 11,5m
|
6.800
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở
lên
|
5.100
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 7,5 m.
|
4.200
|
|
|
|
|
|
41.20
|
Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm
cũ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở
lên
|
7.650
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 5,5m đến dưới
7,5m
|
6.120
|
|
|
|
|
|
41.21
|
Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3,
phường Quyết Thắng cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 15,0 m
|
15.300
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13,0 m
|
10.200
|
|
|
|
|
|
41.23
|
Khu quy hoạch dân cư tổ 4, phường Quyết Tâm cũ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 5m
|
3.400
|
|
|
|
|
|
41.24
|
Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách
Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 15,5 m
|
8.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13,5 m
|
6.885
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10,5 m
|
5.100
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,5 m
|
4.505
|
|
|
|
|
|
41.25
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 13,0m
|
3.825
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 9,5m
|
3.570
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 3,0 đến 4,5m
|
2.550
|
|
|
|
|
|
41.26
|
Khu quy hoạch công viên 26-10
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 17 m trở lên
|
11.220
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9 m
|
8.415
|
|
|
|
|
|
41.27
|
Khu dân cư mới tổ 5 (phường Quyết Tâm cũ )
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 10 - 11,5m
|
3.825
|
|
|
|
|
|
41.28
|
Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 16,5 m trở lên
|
12.750
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13m
|
11.135
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 9m đến 10,5m
|
10.115
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 5,5m đến 7,5 m
|
8.415
|
|
|
|
|
|
41.29
|
Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu
quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 38 m
|
34.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 9 m
|
10.200
|
|
|
|
|
|
42
|
Các đường nhánh trên địa bàn
phường
|
|
|
|
|
|
|
42.1
|
Đoạn đường đằng sau Công ty điện
lực (từ nhà văn hóa tổ 10) đến ngã 3 giao đường Lê Đức Thọ
|
4.220
|
2.550
|
1.870
|
1.275
|
850
|
|
42.3
|
Từ ngã ba Công ty cổ phần In và
Bao bì đến đỉnh dốc
|
2.975
|
1.785
|
1.360
|
935
|
595
|
|
42.3
|
Từ hết công ty Điện Lực đến hết
cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m).
|
4.250
|
1.530
|
1.105
|
765
|
510
|
|
42.4
|
Từ cổng trường tiểu học Quyết
Thắng (đường quy hoạch 9,5m) đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án
Điện Lực - Lò Văn Giá)
|
3.825
|
2.295
|
1.360
|
850
|
595
|
|
42.5
|
Từ hết đất Trường Mầm non Đại
Thắng (phường Quyết Thắng cũ) đến đường Đặng Thai Mai
|
2.550
|
1.760
|
1.060
|
640
|
390
|
|
42.6
|
Đường dọc kè suối Nậm La (bờ kè
bên phải) hướng nhìn từ cầu 308 đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh
|
6.735
|
4.750
|
3.800
|
2.000
|
1.200
|
6.62. Phường Chiềng An
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Ngô Gia Khảm
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường từ đầu bản Cá (Đường Quốc lộ
279D) đến cống đường vào bản Cá
|
8.500
|
5.100
|
3.825
|
2.550
|
1.700
|
|
1.2
|
Từ cống bản cá đường rẽ vào bản Cá
đến hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường
Chiềng An)
|
3.740
|
2.210
|
1.700
|
1.105
|
765
|
|
1.3
|
Từ hết đất số nhà 70 - trụ sở
Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An) đến hết cầu bản Panh
|
2.550
|
1.530
|
1.190
|
765
|
510
|
|
2
|
Đường Bản Bó
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường bản Bó (từ giao đường Lò Văn
Giá đến cống nước Bản Bó)
|
2.910
|
1.785
|
1.275
|
850
|
595
|
|
3
|
Đường Bản Cọ
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ giao đường Lò Văn Giá đến
Cầu bản Cọ
|
6.885
|
4.165
|
3.060
|
2.040
|
1.300
|
|
3.2
|
Từ cầu bản Cọ đến Mó nước bản Cọ
|
5.440
|
3.230
|
2.465
|
1.615
|
1.020
|
|
4
|
Đường Lê Hiến Mai
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ cầu Bản Cọ (bờ trái) đến Hồ
Tuổi trẻ
|
10.200
|
|
|
|
|
|
5
|
Đường Nguyễn Quang Bích
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường Nguyễn Quang Bích (Từ đường
Lò Văn Giá Km 0+768 đến đường Lê Hiến Mai Km 2+24)
|
8.075
|
5.100
|
3.060
|
1.840
|
1.110
|
|
5.1
|
Tuyến đường trong khu dân cư Tổ 4
phường Chiềng An
|
2.500
|
1.530
|
1.105
|
765
|
510
|
|
6
|
Đường Song Hào
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ hết khu dân cư Tổ 12 phường
Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) đến cầu Bản Cọ
|
8.180
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Từ cầu Bản Cọ đến hết khu quy
hoạch lô số 6B, kè suối Nậm La
|
8.180
|
|
|
|
|
|
6.3
|
Từ hết quy hoạch lô số 6B, kè suối
Nậm La đến hồ Tuổi trẻ
|
8.180
|
|
|
|
|
|
7
|
Quốc lộ 279D
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ hết cầu bản Panh đến chân dốc
Cao Pha
|
2.040
|
1.190
|
935
|
595
|
425
|
|
7.2
|
Từ Quốc lộ 279D vào khu dân cư bản
Pánh
|
1.700
|
1.020
|
640
|
390
|
260
|
|
8
|
Đường Điện Biên
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba bản Hìn (giao với Quốc
lộ 6 cũ) đến hết địa phận thành phố
|
3.370
|
2.040
|
1.530
|
1.020
|
680
|
|
9
|
Đường Vũ Xuân Thiều
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ ngã tư giao đường Bản Cọ đến
hết Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ)
|
6.035
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Từ Trụ sở Trung tâm phòng chống
HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ) đến Ngã 3 giao đường Nguyễn Quang Bích
|
9.820
|
|
|
|
|
|
10
|
Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Lô số 6b, Kè suối Nậm La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 25m trở lên
|
13.090
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 16,5m
|
11.220
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13,5m
|
9.820
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 11,5m
|
8.995
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10,5m
|
8.045
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 16,5m đến 17,5m
|
8.075
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13m
|
6.800
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m
|
6.375
|
|
|
|
|
|
10.3
|
Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng An)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10 m
|
3.400
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 05 m
|
2.550
|
|
|
|
|
|
10.4
|
Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài,
Phường Chiềng An
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 20,5 m
|
10.200
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 13 m
|
9.350
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,5 m
|
8.500
|
|
|
|
|
|
10.5
|
Khu dân cư bản Cọ phường Chiềng An (sau chi nhánh Ngân hàng
Phát triển Việt Nam)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13m
|
6.545
|
|
|
|
|
|
11
|
Các đường nhánh trên địa bàn
phường
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ cuối đường 13 m khu quy hoạch
Lam Sơn đến đường bản Cọ
|
5.950
|
3.570
|
2.720
|
1.785
|
1.110
|
|
11.2
|
Từ Mó nước bản Cọ đến ngã ba giao
với Phòng cảnh sát cơ động công an tỉnh Sơn La
|
2.935
|
1.785
|
1.360
|
850
|
595
|
|
11.3
|
Từ đầu đường điện lực Lò Văn Giá
giao với đường Song Hào đến ngã ba bãi đá đô thị cũ
|
2.975
|
1.785
|
1.360
|
935
|
595
|
|
11.4
|
Từ nhà ông Quàng Văn Sơn đến ngã
ba bãi Đá đô thị cũ bản Phứa Cón
|
3.825
|
2.295
|
1.360
|
850
|
595
|
|
11.5
|
Từ 279D vào Khu dân cư bản Panh
|
2.500
|
1.530
|
1.105
|
765
|
510
|
|
11.6
|
Từ đường Quốc lộ 6 đến hết đất
Trung tâm bản Pảng xã Chiềng Đen cũ (nay thuộc phường Chiềng An)
|
460
|
255
|
170
|
140
|
85
|
|
11.7
|
Đoạn từ Quốc lộ 6 đến điểm Tái
định cư Quỳnh Phố cũ
|
460
|
260
|
170
|
140
|
90
|
|
11.8
|
Đoạn từ bản Quỳnh Phố cũ đến điểm
trường mầm non bản Pảng
|
600
|
340
|
230
|
120
|
90
|
|
11.9
|
Từ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa
Cón đến vườn Thanh Long rẽ trái đến ngã ba đi Chiềng Ngần
|
460
|
260
|
170
|
140
|
90
|
|
11.10
|
Từ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa
Cón đến vườn Thanh Long rẽ phải đến các tuyến khu dân cư bán kinh 500m
|
600
|
340
|
230
|
120
|
90
|
|
11.11
|
Từ ngã 3 Quốc lộ 6 đến tổ 4,
Phường Chiềng An
|
2.040
|
1.190
|
940
|
600
|
430
|
|
11.12
|
Tuyến đường trục chính trên địa
bàn Tổ 3 (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
600
|
|
|
|
|
|
11.13
|
Tuyến đường trục chính trên địa
bàn bản Tông (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
460
|
|
|
|
|
|
11.16
|
Tuyến đường trục chính trên địa
bàn bản Lả Mường, bản Sẳng (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
230
|
|
|
|
|
|
11.17
|
Tuyến đường trục chính trên địa
bàn bản Hụm (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
260
|
|
|
|
|
6.63. Phường Chiềng Cơi
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ
vào bản Nam
|
935
|
595
|
425
|
255
|
170
|
|
2
|
Đường Văn Tiến Dũng
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng
đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi
|
8.925
|
5.355
|
3.995
|
2.680
|
1.785
|
|
2.2
|
Đoạn từ hết địa phận khu đô thị
Pột Nọi đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ
|
6.970
|
4.165
|
3.145
|
1.785
|
1.190
|
|
2.3
|
Đoạn từ hết địa phận phường Chiềng
Cơi đến cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ (trừ 100m đi 2 hướng từ đầu nút giao
ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng))
|
4.250
|
2.550
|
1.915
|
1.275
|
850
|
|
2.4
|
Đoạn từ tiếp cổng trụ sở UBND xã
Hua La cũ đến hết nhà văn hóa bản Mông
|
2.125
|
1.275
|
935
|
680
|
425
|
|
3
|
Đường Hùng Vương
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giao đường Nguyễn Văn
Linh đến Ngã tư Quyết Thắng
|
18.000
|
7.650
|
4.590
|
2.550
|
1.700
|
|
4
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ giáp ranh giới phường Tô Hiệu
đến Ngã tư Bản Mé Ban
|
12.750
|
7.650
|
5.780
|
3.825
|
2.550
|
|
5
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ giáp ranh địa giới phường Tô
Hiệu đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương
|
18.000
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Từ ngã tư giao với đường Hùng
Vương đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu mối)
|
17.000
|
15.300
|
12.750
|
8.500
|
6.800
|
|
6
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ giáp địa phận phường Tô Hiệu
đến cầu Cóong Nọi
|
14.025
|
10.200
|
6.800
|
4.080
|
2.450
|
|
6.2
|
Từ cầu Cóong Nọi đến hết Hạ tầng
khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía Tây Nam Thành Phố)
|
13.200
|
9.350
|
7.820
|
5.440
|
3.740
|
|
6.3
|
Từ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A
(Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) đến Ngã tư giao đường Văn Tiến Dũng
|
12.325
|
|
|
|
|
|
6.4
|
Từ ngã tư giao với đường Văn Tiến
Dũng đến Nút giao ngã 5 đường tránh Quốc lộ 6 (trừ nút giao ngã 5 đi các
hướng 100m)
|
4.675
|
2.550
|
2.125
|
1.360
|
935
|
|
7
|
Đường Võ Chí Công
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Chợ gốc phượng đến ngã ba hết
đất Trung tâm hành chính tỉnh (song song với đường Nguyễn Văn Linh)
|
6.800
|
5.100
|
4.000
|
2.980
|
1.530
|
|
8
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ ngã ba giao nhau với đường Điện
Biên đến cổng Tỉnh ủy (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi)
|
14.670
|
8.800
|
6.650
|
3.830
|
2.940
|
|
8.2
|
Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát
nước bản Coóng Nọi (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi)
|
11.730
|
7.040
|
5.280
|
3.400
|
2.350
|
|
9
|
Tuyến đường Hoàng Quốc Việt - Mé
Ban - Trần Đăng Ninh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã
ba Trần Đăng Ninh
|
12.750
|
8.925
|
5.360
|
3.400
|
2.300
|
|
10
|
Quốc lộ 6
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đèo Sơn La bản Chậu Cọ đến hết
địa phận phường Chiềng Cơi
|
3.370
|
2.040
|
1.530
|
1.020
|
680
|
|
11
|
Tỉnh lộ 117
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ nhà văn hóa Bản Mòng đến hết
đập hồ chứa nước bản Mòng
|
1.530
|
1.020
|
640
|
430
|
260
|
|
-
|
Từ hết đập hồ chứa nước bản Mòng
hết địa phận phường Chiềng Cơi
|
850
|
680
|
470
|
260
|
220
|
|
12
|
Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường
Chiềng Cơi)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến
Võ Chí Công (tuyến giao thông số 4 quảng trường Tây Bắc)
|
9.350
|
7.230
|
4.850
|
2.890
|
1.790
|
|
12.2
|
Khu QH dân cư bản Buổn, phường
Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 16,5m
|
9.180
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13 m
|
8.045
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10,5m
|
6.800
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,5 m
|
5.950
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 7,5m
|
5.100
|
|
|
|
|
|
12.3
|
Khu dân cư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,0 m
|
8.330
|
|
|
|
|
|
12.4
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ
phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi
(gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 13,5m
|
7.735
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 10,5m
|
6.800
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m
|
5.100
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 3,0 đến
3,5m
|
2.125
|
|
|
|
|
|
12.5
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi,
phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 23 m
|
8.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 15m
|
7.225
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13m
|
6.800
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 11 m
|
5.950
|
|
|
|
|
|
12.6
|
Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường quy hoạch mở rộng
16,5m
|
10.200
|
|
|
|
|
|
-
|
- Tuyến đường 15m
|
9.350
|
|
|
|
|
|
-
|
- Tuyến đường 13m
|
9.095
|
|
|
|
|
|
-
|
- Tuyến đường 10,5m
|
8.570
|
|
|
|
|
|
-
|
- Tuyến đường quy hoạch mở rộng 9m
|
7.650
|
|
|
|
|
|
-
|
- Tuyến dường 5,5m
|
6.735
|
|
|
|
|
|
12.7
|
Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu
tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 15 m
|
8.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 9 m
|
6.970
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 7 m
|
5.950
|
|
|
|
|
|
12.8
|
Khu đô thị bản Buổn, bản Mé,
phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường 16,5m
|
10.200
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường 11,5m
|
9.350
|
|
|
|
|
|
12.9
|
Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu
tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường 16,5 m
|
9.795
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường 11,0 m
|
7.650
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường 10,5 m
|
7.310
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường 9,5 m
|
6.970
|
|
|
|
|
|
12.10
|
Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi
thành phố Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 18,5m
|
10.940
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 13m đến 15m
|
9.725
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m
|
8.605
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m
|
7.295
|
|
|
|
|
|
12.11
|
Điểm khu dân cư mới tổ 1, phường
Chiềng Cơi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
3.275
|
|
|
|
|
|
12.12
|
Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường
Chiềng Cơi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
2.975
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 2,5 m
|
2.680
|
|
|
|
|
|
12.13
|
Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng Cọ cũ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 7,5 m
|
2.040
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
1.530
|
|
|
|
|
|
12.14
|
Khu quy hoạch dân cư bản Sàng, xã Hua La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 11 m (gồm cả
vỉa hè)
|
2.380
|
|
|
|
|
|
12.15
|
Khu quy hoạch tái định cư Ót Nọi, xã Chiềng Cọ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 5 m
|
190
|
|
|
|
|
|
12.16
|
Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường 16,5m
|
10.940
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường 11,5m
|
8.610
|
|
|
|
|
|
12.17
|
Khu dân cư Ten Co Cưởm I thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng
Cơi
|
160
|
|
|
|
|
|
12.18
|
Điểm TĐC Ten Co Cưởm II thuộc bản Nẹ Tở, P. Chiềng Cơi
|
160
|
|
|
|
|
|
12.19
|
Điểm TĐC Ten Co Pít thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi
|
160
|
|
|
|
|
|
12.20
|
Điểm TĐC Ten Đôn thuộc bản Lun, phường Chiềng Cơi
|
160
|
|
|
|
|
|
12.21
|
Khu TĐC Co Phung, phường Chiềng
Cơi
|
160
|
|
|
|
|
|
13
|
Các đường nhánh trên địa bàn
phường
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Từ ngã ba giao đường Hùng Vương
đến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh (Trừ vị trí đã có giá
đất)
|
4.250
|
2.550
|
1.870
|
1.275
|
850
|
|
13.2
|
Từ đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban
- Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi (Trừ vị trí đã có
giá đất)
|
2.975
|
1.785
|
1.360
|
935
|
595
|
|
13.3
|
Đường trục chính tổ 3 (Đoạn từ
đường Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm đi hết địa phận Tổ 3, phường
Chiềng Cơi)
|
2.550
|
1.530
|
1.190
|
765
|
510
|
|
13.4
|
Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ 2 phường
Chiềng Cơi
|
2.550
|
1.530
|
1.190
|
765
|
510
|
|
13.5
|
Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu
Coóng Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh
|
10.610
|
6.290
|
3.825
|
3.000
|
2.550
|
|
13.6
|
Đường từ ngã tư bản Mé Ban đến ngã
3 tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận
tổ 2, phường Chiềng Cơi
|
3.740
|
2.650
|
1.590
|
950
|
630
|
|
13.7
|
Từ khu tập thể giáo viên trường
Đại học Tây Bắc (hết địa phận xã Chiềng Ngần cũ) đến hết địa phận bản Buổn,
phường Chiềng Cơi (khu Phiêng Khá)
|
2.940
|
1.760
|
1.370
|
860
|
590
|
|
13.8
|
Từ cuối đường Phạm Văn Đồng (chợ
đầu mối) đến hết khu dân cư Tổ 2, phường Chiềng Cơi
|
6.890
|
5.100
|
3.230
|
1.790
|
1.110
|
|
13.9
|
Các tuyến đường trên địa bàn xã
Hua La cũ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường
tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) đi các hướng 100 m
|
4.675
|
2.550
|
2.125
|
1.360
|
935
|
|
-
|
Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường
tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Thuận Châu đến hết đất Bản Lụa
xã Hua La cũ giáp địa phận xã Chiềng Cọ cũ (trừ mục 1 ghi trên)
|
3.825
|
2.125
|
1.700
|
1.190
|
850
|
|
-
|
Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường
tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Mai Sơn đến hết bản Hịa xã Hua
La (trừ mục 1 ghi trên)
|
3.825
|
2.125
|
1.700
|
1.190
|
850
|
|
13.10
|
Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đầu đường Quốc lộ 6 (chợ đầu
mối) theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba giao với đường tránh Quốc lộ 6
(đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc)
|
2.040
|
1.275
|
935
|
680
|
425
|
|
-
|
Từ nhà ông Quàng Văn Chinh theo
hướng đường trục xã cũ đến đất rừng ma (giao ngã ba đường tránh Quốc lộ 6)
|
2.040
|
1.275
|
935
|
680
|
425
|
|
-
|
Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học
Chiềng Cọ theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba đi các bản Ót Luông, bản Ót
Nọi, bản Giầu, bản Ngoại, bản Hùn
|
1.700
|
1.020
|
680
|
510
|
340
|
|
13.11
|
Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận
phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đầu Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) dọc
đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông
Quàng Văn Phúc)
|
4.250
|
2.380
|
1.700
|
1.190
|
850
|
|
-
|
Từ ngã ba giao với đường trục xã
cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) dọc đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba rẽ
vào trường Tiểu học Chiềng Cọ
|
3.825
|
2.125
|
1.700
|
1.190
|
850
|
|
-
|
Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học
Chiềng Cọ đến hết địa phận xã Chiềng Cọ cũ giáp đất bản Lụa xã Hua La cũ
|
3.825
|
2.125
|
1.700
|
1.190
|
850
|
|
-
|
Từ Km 298 + 800 m hướng đi Thuận
Châu đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ
|
3.825
|
2.125
|
1.700
|
1.190
|
850
|
|
-
|
Từ Km 297 hướng đi huyện Thuận
Châu (cũ) đến Km 297 + 860 m giáp địa phận phường Chiềng Sinh
|
3.825
|
2.125
|
1.700
|
1.190
|
850
|
6.64. Phường Chiềng Sinh
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Lê Duẩn
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ viện Quân Y đến hết địa phận
phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La)
|
16.830
|
11.800
|
8.500
|
5.900
|
4.000
|
|
1.2
|
Từ hết Viện Quân Y 6 đến hết đất
cửa hàng xăng dầu số 14
|
11.690
|
7.020
|
6.100
|
4.200
|
2.750
|
|
1.3
|
Đoạn từ hết đất cây xăng 14 đến
đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ 5 phường Chiềng Sinh
|
8.075
|
4.845
|
3.655
|
2.465
|
1.615
|
|
1.4
|
Từ đường rẽ vào nhà văn hóa tổ 5
đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn
|
10.200
|
6.120
|
4.590
|
3.060
|
2.040
|
|
1.5
|
Từ ngã ba đường Lê Quý Đôn giao
đường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở 2 Công an tỉnh) đến hết địa phận phường
Chiềng Sinh (hướng đi Hà Nội)
|
9.350
|
5.610
|
4.250
|
2.805
|
1.870
|
|
2
|
Đường Trần Phú
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã tư cơ khí đi hết Ngã tư bản
Ca Láp
|
6.885
|
4.165
|
3.060
|
2.040
|
1.360
|
|
3
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Ngã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến
chân dốc Noong Đúc
|
11.220
|
6.715
|
5.015
|
3.400
|
2.210
|
|
4
|
Đường Lê Quý Đôn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Ngã ba giao đường Lê Duẩn
(Quốc lộ 6 mới) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh
|
6.885
|
4.165
|
3.060
|
2.040
|
1.360
|
|
5
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường
Bùi Thị Xuân (Trại trẻ mồ côi cũ) đến hết số nhà 58
|
7.310
|
4.420
|
3.315
|
2.210
|
1.445
|
|
5.2
|
Từ hết số nhà 58 đến ngõ 216 (Cổng
chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh)
|
6.800
|
4.080
|
3.060
|
2.040
|
1.360
|
|
5.3
|
Từ ngõ số 216 (Cổng chào nhà văn
hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) đến hết số nhà 344.
|
8.075
|
4.845
|
3.655
|
2.465
|
1.615
|
|
5.4
|
Từ hết số nhà 344 đến hết địa phận
phường Chiềng Sinh
|
6.800
|
4.080
|
3.060
|
2.040
|
1.360
|
|
6
|
Quốc lộ 4G
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ điểm Bưu điện phường Chiềng
Sinh (tổ 6) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Sông Mã cũ)
|
8.075
|
4.845
|
3.655
|
2.465
|
1.615
|
|
7
|
Đặng Thai Mai
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba (hết cổng trường đại học
Tây Bắc) đến hết khu tập thể giáo viên Đại học Tây Bắc (thuộc địa phận phường
Chiềng Sinh)
|
6.800
|
5.780
|
4.920
|
4.190
|
3.570
|
|
8
|
Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành
phố)
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ Km 291 + 160 m giáp địa phận xã
Chiềng Mung đến Km 291 + 935 m tổ 17 phường Chiềng Sinh
|
3.995
|
2.380
|
1.700
|
1.190
|
850
|
|
8.2
|
Từ Km 292 + 410 m giáp địa phận xã
Chiềng Mung đến Km 293 + 470 m thuộc tổ 7 phường Chiềng Sinh
|
3.825
|
2.125
|
1.700
|
1.190
|
850
|
|
8.3
|
Từ Km 295 + 860 m giáp địa phận xã
Chiềng Mai đến Km 297 giáp địa phận phường Chiềng Cơi
|
4.250
|
2.380
|
1.700
|
1.190
|
850
|
|
8.4
|
Từ Km 297 + 860 m đến Km 298 + 800
m giáp địa phận phường Chiềng Cơi
|
3.825
|
2.125
|
1.700
|
1.190
|
850
|
|
9
|
Đường Lê Hồng Phong
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ
đến ngã tư bản Ca Láp
|
595
|
340
|
255
|
170
|
120
|
|
10
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu
học Chiềng Ngần A (bản Híp) đến ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ
|
460
|
255
|
170
|
155
|
120
|
|
10.2
|
Từ đường rẽ vào trường tiểu học
Chiềng Ngần A (bản Híp) đền hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi đường
Lê Đức Thọ)
|
2.125
|
1.275
|
935
|
680
|
425
|
|
11
|
Đường Chu Văn An
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường
Đặng Thai Mai
|
4.250
|
2.550
|
1.955
|
1.275
|
850
|
|
12
|
Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng
Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau
trường Cao đẳng Sơn La)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 21 m trở lên
|
7.480
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 15,5m đến 16,5m
|
6.545
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13,5 m
|
5.610
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 5,0 m trở lên
|
4.675
|
|
|
|
|
|
12.2
|
Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 15 m
|
5.100
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch trên 15 m
|
5.525
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 7,5 m
|
3.400
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch dưới 7,5 m
|
1.700
|
|
|
|
|
|
12.3
|
Khu tái định cư Trường Đại học Tây Bắc
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 11 m
|
4.590
|
|
|
|
|
|
12.4
|
Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 30m trở lên
|
8.630
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 12 m đến 13,5 m
|
8.900
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10,5 m
|
5.100
|
|
|
|
|
|
-
|
hoạch từ 7,5 m trở xuống
|
3.400
|
|
|
|
|
|
12.5
|
Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 25 m
|
7.600
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 16,5 m
|
5.100
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 13,5 m
|
5.800
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 11,5 m
|
5.600
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 7,5 m
|
5.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 5,5 m
|
4.500
|
|
|
|
|
|
12.6
|
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm
hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 16,5 m.
|
7.480
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 9,5 m.
|
3.740
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 7m đến 7,5
m.
|
2.805
|
|
|
|
|
|
12.7
|
Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 16,5 m
|
4.250
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10,5 m
|
3.400
|
|
|
|
|
|
12.8
|
Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng
Sinh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 21 m
|
4.250
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 16,5m
|
3.400
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13,5m
|
3.230
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,5 m
|
3.060
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 7,5 m
|
2.890
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
2.720
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 4 m
|
2.550
|
|
|
|
|
|
12.9
|
Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm
truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 20,5m đến 21m
|
3.570
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 16,5m
|
3.400
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13m
|
2.975
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m
|
2.550
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 7m
|
2.125
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5m
|
1.700
|
|
|
|
|
|
12.10
|
Khu quy hoạch dân cư trường Cao Đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La
|
1.020
|
|
|
|
|
|
13
|
Các tuyến đường trên địa bàn
phường Chiềng Sinh (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập
trường lái
|
765
|
425
|
340
|
255
|
400
|
|
13.2
|
Từ ngã ba bản Ca Láp đi hết cổng
trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật
|
1.360
|
850
|
595
|
425
|
255
|
6.65. Phường Mộc Châu
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Trần Huy Liệu
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Ngã ba bản mòn đến ngã ba đường
rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến
|
11.425
|
6.285
|
4.285
|
2.860
|
1.905
|
|
2
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba đường rẽ vào phố Tây
Tiến đến Cầu Trắng
|
10.475
|
4.940
|
3.370
|
2.245
|
1.500
|
|
2.2
|
Từ cầu trắng đến hết đất khách sạn
sao xanh
|
9.690
|
4.265
|
2.910
|
1.940
|
1.295
|
|
2.3
|
Từ hết đất khách sạn Sao Xanh đến
lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ
|
4.695
|
2.590
|
1.760
|
1.175
|
1.440
|
|
3
|
Đường 20 – 11
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi
đến ngã tư Chợ Bảo Tàng
|
10.100
|
5.050
|
3.795
|
2.525
|
1.685
|
|
3.2
|
Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đến Ngã tư
đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu
|
8.605
|
4.695
|
3.520
|
2.350
|
1.565
|
|
4
|
Quốc lộ 43
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ Ngã tư đường trục chính Đô thị
- Nội thị Mộc Châu đến cầu Nà Bó
|
2.550
|
1.530
|
636
|
385
|
255
|
|
4.2
|
Từ cầu Nà Bó đến cầu Là Ngà
|
860
|
420
|
240
|
165
|
120
|
|
4.3
|
Từ cầu Là Ngà đến đường rẽ đi cầu
kính Bạch Long
|
2.180
|
1.070
|
675
|
410
|
275
|
|
4.4
|
Từ đường rẽ cầu kính Bạch Long đến
đường rẽ vào chùa Vặt Hồng
|
2.180
|
1.070
|
675
|
410
|
275
|
|
4.5
|
Từ đường rẽ vào chùa Vặt Hồng đến
hết địa phận phường Mộc Châu (hướng đi xã Chiềng Sơn)
|
2.180
|
1.070
|
675
|
410
|
275
|
|
5
|
Phố Tuệ Tĩnh
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba đường rẽ
Bệnh Viện
|
8.365
|
4.185
|
3.140
|
2.095
|
1.395
|
|
5.2
|
Từ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện đến
Ngã tư chợ Bảo Tàng
|
7.140
|
3.570
|
2.680
|
1.785
|
1.190
|
|
6
|
Phố Bình Minh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba đối diện Nghĩa trang
Liệt sĩ phường Mộc Châu đến Ngã ba Bản Mòn
|
3.570
|
1.785
|
1.345
|
895
|
595
|
|
7
|
Quốc lộ 6
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ đến lối
lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ)
|
640
|
385
|
290
|
196
|
130
|
|
7.2
|
Từ lối lên Bia tưởng niệm xã
Chiềng Hắc (cũ) đến hết cây xăng Quân Nam
|
1.190
|
715
|
536
|
360
|
240
|
|
7.3
|
Từ hết cây xăng Quân Nam đến Ngã
ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480)
|
765
|
460
|
350
|
230
|
155
|
|
7.4
|
Từ Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư
bản Ta Niết (Km 250 + 480) đến đường rẽ đập thủy điện Tà Niết
|
845
|
505
|
385
|
255
|
170
|
|
7.5
|
Từ đường rẽ đập thủy điện Tà Niết
đến hết địa phận phường Mộc Châu
|
640
|
385
|
290
|
196
|
130
|
|
8
|
Đường trục chính Đô thị - Nội thị
Mộc Châu (từ Ngã tư giao Quốc lộ 43 đến hết địa phận phường Mộc Châu (theo hướng
đi phường Mộc Sơn))
|
13.600
|
|
|
|
|
|
9
|
Khu đất đấu giá, tái định cư
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Các tuyến đường nội thị khu Trung
tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 17,5m)
|
3.315
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Tuyến đường nội thị khu Trung tâm
hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 11,5m)
|
2.765
|
|
|
|
|
|
9.3
|
Tuyến đường nội thị khu Trung tâm
hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 34,5m)
|
5.145
|
|
|
|
|
|
9.4
|
Tuyến đường nội thị khu Trung tâm
hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 21,5m)
|
4.080
|
|
|
|
|
|
9.5
|
Tuyến đường nội thị khu Trung tâm
hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 15,5m)
|
2.890
|
|
|
|
|
|
9.6
|
Tuyến đường nội thị khu Trung tâm
hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 13,5m)
|
2.720
|
|
|
|
|
|
9.7
|
Khu tái định cư tiểu khu 14,
phường Mộc Châu
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường nội thị khu tái định
cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 17,5m)
|
4.335
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường trục chính đô thị -
nội thị Mộc Châu trong khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy
hoạch 34m)
|
6.120
|
|
|
|
|
6.66. Phường Mộc Sơn
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Trần Huy Liệu
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Bưu điện đến ngã ba Tổ
dân phố 5, phường Mộc Châu
|
13.260
|
7.960
|
5.970
|
3.980
|
2.655
|
|
2
|
Phố Phan Đình Giót
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã 3 bưu điện đến ranh giới
đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu
|
8.075
|
4.845
|
3.640
|
2.425
|
1.615
|
|
2.2
|
Từ ranh giới đường trục chính đô
thị - nội thị Mộc Châu đến ngã ba Tổ dân phố 1 vào UBND phường Đông Sang cũ
20 m
|
2.245
|
1.125
|
845
|
565
|
375
|
|
3
|
Đường Tô Hiệu
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ giáp Ngã ba Quốc lộ 6 đến đường
tránh dốc 75
|
8.345
|
4.490
|
3.370
|
2.245
|
1.500
|
|
3.2
|
Từ đường tránh dốc 75 đến đầu công
viên tổ dân phố 4 phường Mộc Sơn
|
7.300
|
3.930
|
2.950
|
1.965
|
1.310
|
|
3.3
|
Từ đầu công viên tổ dân phố 4
phường Mộc Sơn đến hết đất Bưu điện
|
15.915
|
7.960
|
5.970
|
3.980
|
2.655
|
|
4
|
Phố Vừ A Dính
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ giáp đất Bến xe đến hết đất
Trường Phổ thông dân tộc Nội trú huyện (cũ)
|
4.675
|
2.550
|
1.915
|
1.275
|
850
|
|
4.2
|
Từ đường tránh dốc 75 đến nhà văn
hóa tổ dân phố 3 phường Mộc Sơn
|
2.210
|
1.225
|
765
|
510
|
340
|
|
5
|
Phố Vũ Xuân Thiều
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đường rẽ Ngân hàng nông nghiệp
đến ngã ba phố Nguyễn Hoài Xuân
|
4.720
|
2.705
|
2.035
|
1.355
|
905
|
|
6
|
Phố Nguyễn Hoài Xuân
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Ngã ba phố Vũ Xuân Thiều đến hết
trường tiểu học Mộc Lỵ
|
3.650
|
1.990
|
1.500
|
995
|
665
|
|
6.2
|
Ngã ba phố Vũ Xuân Thiều đến Ngã
ba tổ dân phố 1
|
2.715
|
1.480
|
1.115
|
740
|
495
|
|
7
|
Đường 6-3
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba bản Mòn (cũ) đến hết đất
thị trấn Mộc Châu cũ (đường đi xã Đông Sang cũ)
|
5.610
|
3.090
|
2.110
|
1.405
|
935
|
|
8
|
Các tuyến đường nội thị
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ đường trục chính Đô thị - Nội
thị đến Công ty Takki
|
1.915
|
845
|
580
|
385
|
255
|
|
8.2
|
Tuyến đường khu dân cư 224 cũ
(Đường vào trung tâm dịch vụ tổng hợp tổ dân phố 7
|
4.505
|
2.705
|
2.035
|
1.355
|
905
|
|
8.3
|
Đường trục chính Đô thị - Nội thị
Mộc Châu (Thuộc địa phận phường Mộc Sơn)
|
17.000
|
|
|
|
|
|
8.4
|
Đoạn tiếp nối đường 6-3 đường rẽ
vào cổng chính rừng thông Bản Áng
|
3.315
|
1.150
|
695
|
385
|
255
|
|
8.5
|
Từ ngã ba rừng thông đi vào rừng
thông Bản Áng (cổng đá)
|
2.460
|
1.050
|
720
|
435
|
290
|
|
8.6
|
Từ ngã ba đường rẽ đi rừng thông
đến cây đa bản Áng
|
1.650
|
650
|
375
|
250
|
165
|
|
9
|
Khu vực trung tâm phường Đông Sang
cũ (nay thuộc phường Mộc Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ ngã 3 tổ dân phố 34 đến hết
đường rẽ vào Đồi Gió
|
340
|
205
|
155
|
105
|
100
|
|
9.2
|
Từ đường rẽ vào đồi gió đến hết
cổng công ty Hoa Nhiệt Đới
|
340
|
|
|
|
|
|
9.3
|
Các tuyến đường trên địa bàn Pu
Cóc, Co Sung (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
340
|
|
|
|
|
|
9.4
|
Các tuyến đường trên địa bàn Pa
Phách (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
340
|
|
|
|
|
|
10
|
Khu đất đấu giá, khu tái định cư
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Khu dân cư đường Nghị định 10 tại
bản Áng, phường Mộc Sơn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường đôi
|
1.915
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường đơn
|
1.915
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Tuyến đường quy hoạch khu đất đấu
giá Hội Thọ bản Tự Nhiên, phường Đông Sang (cũ)
|
3.060
|
|
|
|
|
|
10.3
|
Khu tái định cư tiểu khu 3, phường
Mộc Sơn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường nội thị khu tái định
cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 10,5m)
|
2.340
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường trục chính đô thị -
nội thị Mộc Châu trong khu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu cũ (quy
hoạch 34m)
|
5.525
|
|
|
|
|
|
10.4
|
Tuyến đường nội thị khu quy hoạch
dân cư và hồ sinh thái tiểu khu 2
|
4.760
|
|
|
|
|
6.67. Phường Vân Sơn
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Thảo Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ Ngã ba tổ dân phố 66 (lối rẽ
vào tổ dân phố Tiền Tiến) đến Ngã ba Km 64
|
2.755
|
1.380
|
1.040
|
690
|
460
|
|
1.2
|
Từ ngã ba Km 64 theo hướng Quốc lộ
43 đến đầu cầu bản Muống
|
2.160
|
1.175
|
885
|
590
|
395
|
|
2
|
Quốc lộ 43
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ cầu bản Muống theo hướng đi bến
phà Vạn Yên đến lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu.
|
930
|
510
|
390
|
255
|
175
|
|
2.2
|
Từ lối ra đường Cao tốc Hòa Bình -
Mộc Châu đến hết địa phận phường Vân Sơn.
|
385
|
230
|
170
|
120
|
80
|
|
3
|
Lò Văn Giá
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn
gia súc đến ngã tư tiểu khu Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Vân Sơn
|
3.205
|
1.480
|
1.115
|
740
|
495
|
|
4
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư
Bó Bun (thuộc địa phận phường Vân Sơn)
|
8.570
|
3.675
|
2.755
|
1.840
|
1.225
|
|
4.2
|
Từ trung tâm ngã tư Bó Bun đến Ngã
tư Trường Giang
|
7.770
|
4.235
|
3.180
|
2.120
|
1.415
|
|
4.3
|
Từ Ngã tư Trường Giang đến Ngã ba
Trạm dừng nghỉ Hưng Trần
|
5.330
|
2.910
|
2.185
|
1.455
|
970
|
|
4.4
|
Từ Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần
đến ngã tư Vườn Đào
|
4.390
|
2.195
|
1.650
|
1.100
|
735
|
|
4.5
|
Từ Ngã tư Vườn Đào đến giáp địa
phận xã Vân Hồ
|
4.390
|
2.195
|
1.650
|
1.100
|
735
|
|
5
|
Đường Tiền Tiến
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến
Quốc Lộ 6
|
1.700
|
615
|
385
|
255
|
170
|
|
5.2
|
Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến
Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Vân Sơn)
|
1.105
|
510
|
385
|
255
|
170
|
|
6
|
Phố Hoa Ban
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã 3 tổ dân phố 70 (Nhà văn
hóa) đến ngã ba tổ dân phố 32 (thuộc địa phận phường Vân Sơn)
|
2.460
|
1.430
|
1.075
|
715
|
480
|
|
7
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Đường Thảo Nguyên đi hướng đường Tỉnh lộ 101
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ trung tâm ngã ba km 64 đi các
hướng 100m
|
2.635
|
1.585
|
1.190
|
800
|
530
|
|
8
|
Đường 14-6
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ đường Quốc lộ 43 đến Xưởng chè
Vân Sơn
|
1.870
|
1.020
|
765
|
510
|
340
|
|
8.2
|
Từ ngã tư đường rẽ vào Xưởng chè
Vân Sơn theo hướng đi Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m
|
1.500
|
820
|
615
|
410
|
275
|
|
8.3
|
Từ Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban
+80m đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 101B
|
1.500
|
820
|
615
|
410
|
275
|
|
9
|
Đường 15-10
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Tổ dân phố Tiền Tiến đến
Ngã tư đường Tiền Tiến - Chiềng Đi
|
850
|
510
|
385
|
255
|
170
|
|
10
|
Các tuyến đường nội thị khác
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài
100m theo đường ngang đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu
|
1.530
|
920
|
460
|
310
|
205
|
|
10.2
|
Từ đường Lò Văn Giá (trường THPT
Thảo nguyên) ra đến Quốc lộ 6
|
7.735
|
4.645
|
3.490
|
2.330
|
1.550
|
|
10.3
|
Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m
qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban Quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư
Bó Bun)
|
1.965
|
1.480
|
895
|
595
|
360
|
|
10.4
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 (cổng chào Mộc
Châu) đến ngã ba Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m)
|
6.120
|
3.060
|
2.040
|
1.530
|
1.020
|
|
10.5
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 ngoài phạm vi
20m đến hết khu Tái định cư Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m)
|
6.120
|
3.060
|
2.040
|
1.530
|
1.020
|
|
11
|
Khu tái định cư TDP 70 phường Vân
Sơn
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Tuyến đường nội thị khu tái định
cư TDP 70 (quy hoạch 10,2 m)
|
1.955
|
|
|
|
|
|
11.2
|
Đường trục chính đô thị - nội thị
Mộc Châu (quy hoạch 34m)
|
6.120
|
|
|
|
|
|
11.3
|
Tuyến đường nội thị (Quy hoạch
16,5 m) Khu tái định cư Chiềng Đi (Khu du lịch quốc gia Mộc Châu)
|
3.830
|
|
|
|
|
6.68. Phường Thảo Nguyên
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Lê Thanh Nghị
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến tường
rào Khách sạn Công đoàn
|
9.180
|
3.675
|
2.755
|
1.840
|
1.225
|
|
1.2
|
Từ tường rào Khách sạn Công đoàn
đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên
|
7.500
|
3.980
|
2.835
|
1.610
|
1.075
|
|
1.3
|
Từ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa
Thảo Nguyên đến hết đất cây xăng Km 70
|
15.640
|
8.265
|
6.200
|
4.135
|
2.755
|
|
1.4
|
Từ hết đất cây xăng km 70 đến ngã
ba vào xã Tân Lập (cũ)
|
15.275
|
9.080
|
6.810
|
4.540
|
3.030
|
|
2
|
Đường Thảo Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba rẽ vào xã Tân Lập (cũ)
đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43)
|
11.475
|
6.885
|
5.170
|
3.445
|
2.295
|
|
2.2
|
Từ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43)
đến đường rẽ vào Xưởng vi sinh
|
7.460
|
4.285
|
3.215
|
2.145
|
1.430
|
|
2.3
|
Từ đường rẽ vào Xưởng vi sinh đến
ngã ba vào tổ dân phố Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II)
|
3.060
|
1.840
|
1.380
|
920
|
615
|
|
3
|
Phố Lò Văn Giá
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ ngã ba Quỹ tín dụng thị trấn
Nông Trường Mộc Châu (cũ) đến hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc
|
9.260
|
5.050
|
3.795
|
2.525
|
1.685
|
|
3.2
|
Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn
gia súc đến ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)
|
3.205
|
1.480
|
1.115
|
740
|
495
|
|
4
|
Phố Kim Liên
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ ngã ba Công an phường Thảo
Nguyên đến Ngã ba nhà máy sữa (Theo đường Kim Liên)
|
3.930
|
2.145
|
1.610
|
1.075
|
715
|
|
4.2
|
Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng
niệm, tổ dân phố 19/5
|
1.225
|
615
|
460
|
310
|
205
|
|
5
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng
niệm, tổ dân phố 19/5
|
2.860
|
1.430
|
1.075
|
715
|
480
|
|
6
|
Đặng Thùy Trâm
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp
khu vực Thảo Nguyên đi 100m theo hướng Bệnh viện cũ
|
4.305
|
2.350
|
1.760
|
1.175
|
785
|
|
6.2
|
Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp
khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100m đến cầu dân phố 32, thị trấn Nông
trường Mộc Châu (cũ)
|
2.755
|
1.380
|
1.040
|
690
|
460
|
|
7
|
Tuyến đường kết nối khu đấu giá
Thảo Nguyên với Phố Hoa Ban Tổ dân phố 3/2, phường Thảo Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ ngã ba Phòng cháy chữa cháy đến
khu đấu giá Thảo Nguyên
|
4.250
|
2.290
|
1.780
|
1.190
|
760
|
|
7.2
|
Từ ngã ba nhà Năm Nga đến khu đấu
giá Thảo Nguyên
|
3.990
|
2.120
|
1.700
|
1.270
|
850
|
|
8
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư
Bó Bun (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)
|
8.570
|
3.675
|
2.755
|
1.840
|
1.225
|
|
9
|
Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Tuyến đường theo Nghị định 10 sau
khách sạn Mường Thanh: Từ Quốc lộ 6 đến Quốc lộ 43
|
6.250
|
3.955
|
1.785
|
1.190
|
765
|
|
9.2
|
Từ Quốc lộ 6 đến hết thửa đất nhà
Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh)
|
5.100
|
3.825
|
1.840
|
970
|
850
|
|
10
|
Tuyến phố 3-2
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đường Quốc lộ 43 đến quốc lộ 6
mới (ngã tư Kho Muối)
|
2.960
|
1.480
|
1.115
|
740
|
495
|
|
11
|
Đường 19-8
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm
non Họa Mi đến Đài Bay
|
3.635
|
1.990
|
1.500
|
995
|
665
|
|
12
|
Đường Tiền Tiến
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến
Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)
|
1.105
|
510
|
385
|
255
|
170
|
|
13
|
Đường Tỉnh lộ 104
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập
(cũ) đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tổ dân phố Trung Nguyên (hết thửa đất
số 37, tờ bản đồ số 31)
|
6.120
|
3.675
|
2.755
|
1.840
|
1.225
|
|
13.2
|
Từ hết đất quy hoạch hồ 70 đến
Trạm biến áp 110KV
|
1.330
|
615
|
460
|
310
|
205
|
|
14
|
Đường E280
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Trạm biến áp 110KV đến ngã 3
Tân Cương
|
1.330
|
615
|
460
|
310
|
205
|
|
15
|
Đường Cờ Đỏ
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Từ ngã 3 Tân Cương đến ngã ba tổ
dân phố Pa Khen cách 100 m
|
1.330
|
665
|
505
|
335
|
225
|
|
15.2
|
Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa
Khen theo hướng đi phường Thảo Nguyên 100m
|
1.330
|
665
|
505
|
335
|
225
|
|
16
|
Đường Nà Ca
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa
Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nà Ka
|
1.105
|
665
|
505
|
335
|
225
|
|
17
|
Đường Pa Khen
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa
Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nậm Tôm
|
1.105
|
665
|
505
|
335
|
225
|
|
18
|
Tổ dân phố Thái Hòa
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Từ Quốc lộ 43 hướng đi đồi chè
Trái tim đến ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát)
|
885
|
510
|
385
|
255
|
170
|
|
18.2
|
Từ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà
Dân Mát) đến hết đất nhà Liên Vân (hướng đi tổ dân phố Pa Khen
|
765
|
460
|
350
|
230
|
155
|
|
18.3
|
Từ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà
Dân Mát) đến hết đất tổ dân phố Thái Hòa (qua Nhà văn hóa tổ dân phố Thái
Hòa)
|
765
|
460
|
350
|
230
|
155
|
|
18.4
|
Từ ngã ba (đường rẽ tổ dân phố Pa
Hía) đến hết khu dân cư tiểu khu Pa Hía cũ
|
765
|
460
|
350
|
230
|
155
|
|
19
|
Phố Hoa Ban
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Từ ngã ba nhà Nguyệt Điền đến đến
ngã 3 TDP 32 nhà Chinh + Chất)
|
2.295
|
1.380
|
1.040
|
690
|
460
|
|
19.2
|
Từ ngã ba tổ dân phố 32 (nhà Chinh
+ Chất) đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6)
|
2.295
|
1.380
|
1.040
|
690
|
460
|
|
20
|
Đường 26-7
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104)
đi tổ dân phố 26/7 và tổ dân phố 67 đến Quốc lộ 43 (tổ dân phố 67)
|
1.040
|
525
|
360
|
240
|
165
|
|
21
|
Các tuyến đường nội thị khác
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường đấu nối từ tỉnh lộ 104
đến đường Kim Liên
|
5.100
|
3.680
|
2.030
|
1.700
|
1.390
|
|
22
|
Khu đấu giá
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Tuyến đường Khu đất quy hoạch đấu
giá tổ dân phố 32 (khu nhà ở Thảo Nguyên)
|
2.340
|
|
|
|
|
|
22.2
|
Tuyến đường nội thị Khu đấu giá tổ
dân phố 19/8
|
4.000
|
|
|
|
|
|
22.3
|
Khu đất đấu giá tổ dân phố 77
|
8.840
|
|
|
|
|
6.69. Xã Mường Lạn
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trục đường giao thông chính; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cây xăng xã Mường Lạn đến đầu
cầu cứng hai bên đường
|
170
|
120
|
100
|
80
|
60
|
|
1.2
|
Từ đầu cầu cứng đến hết trụ sở
UBND xã Mường Lạn hai bên đường
|
190
|
160
|
120
|
100
|
80
|
|
1.3
|
Từ hết đất trụ sở UBND xã đến ngã
ba đi bản Cống, Nà Khi đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuấn hướng bản Cống và 500m
hướng đi Nà Khi hai bên đường
|
170
|
140
|
110
|
90
|
70
|
|
1.4
|
Từ ngã 3 bản Mường Lạn đi bản Cống
đến hết cuối bản Nà Vạc
|
140
|
90
|
80
|
70
|
60
|
|
1.5
|
Từ nhà ông Dân Thức bản Mường Lạn
đi đến hết bản Nà Vạc
|
140
|
90
|
80
|
70
|
60
|
|
1.6
|
Từ Cụm Co Hạ đến cây xăng bản
Mường Lạn, xã Mường Lạn
|
140
|
90
|
80
|
70
|
60
|
|
1.7
|
Từ nhà ông Lò Văn Tuấn (bản Mường
Lạn) đến hết khu TĐC bản Pu Hao
|
140
|
90
|
80
|
70
|
60
|
|
1.8
|
Từ bản Khá đến hết khu TĐC bản Nậm
Lạn
|
120
|
95
|
85
|
70
|
60
|
|
1.9
|
Từ bản Khá đến bản Nong Phụ
|
120
|
95
|
85
|
70
|
60
|
|
1.10
|
Từ bản Nà Ẳn đến bản Huổi Lá
|
120
|
95
|
85
|
70
|
60
|
|
1.11
|
Từ bản Cống đến bản Huổi Men
|
120
|
95
|
85
|
70
|
60
|
|
1.12
|
Từ bản Nà Vạc đến bản Pá Kạch trên
|
120
|
95
|
85
|
70
|
60
|
6.70. Xã Phiêng Khoài
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ bản Tam Thanh đến Cồn Huổi 2
|
260
|
150
|
120
|
90
|
80
|
|
2
|
Trung tâm xã Phiêng Khoài
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Cò
Nòi đến hết đất nghĩa trang Kim Chung
|
7.230
|
5.100
|
3.570
|
2.550
|
1.700
|
|
2.2
|
Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Hang
Mon đến hết đất cây xăng Đức Cường (Trừ khu vực đã có giá)
|
7.230
|
5.100
|
3.570
|
2.550
|
1.700
|
|
2.3
|
Từ tiếp hết đất nghĩa trang Kim
Chung hướng đi Cò Nòi đến nhà ông trường Vinh
|
2.040
|
1.450
|
1.020
|
680
|
510
|
|
2.4
|
Từ tiếp giáp đất cây xăng Đức
Cường đến đường đi vào nhà ông Hùng vào bản Kim Chung 2 (Trừ khu vực đã có
giá)
|
5.440
|
3.830
|
2.720
|
130
|
90
|
|
2.5
|
Từ tiếp giáp đất đường đi vào nhà
ông Hùng vào bản Kim Chung 2 hướng đi Hang Mon 1.000m
|
2.040
|
1.450
|
1.020
|
680
|
510
|
|
2.6
|
Từ ngã ba trung tâm hướng đi Lao
Khô đến hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè
|
4.080
|
2.890
|
2.040
|
850
|
430
|
|
2.7
|
Đoạn từ hết đất Hợp tác xã dịch vụ
chế biến chè đến trạm kiểm soát biên phòng Keo Muông
|
3.400
|
2.380
|
1.700
|
|
|
|
2.8
|
Từ đồn Biên Phòng Keo Muông đến
nhà ông Phan Văn Thủy (bản Keo Muông)
|
1.700
|
1.190
|
830
|
|
|
|
2.9
|
Từ bản Kim Chung đến hết địa phận
bản Quỳnh Chung
|
210
|
130
|
100
|
|
|
|
2.10
|
Từ nhà văn hóa bản Kim Chung đến
trường THCS Phiêng Khoài
|
260
|
150
|
120
|
90
|
80
|
|
2.11
|
Điểm đường Tạ Ẻng từ nhà ông Vi
Văn Vầu đến Trường Tiểu học Lao Khô (điểm trường Tạ Ẻng)
|
260
|
150
|
120
|
90
|
80
|
|
2.12
|
Tuyến đường vào C7
|
260
|
150
|
120
|
90
|
80
|
|
3
|
Khu quy hoạch dân cư: bản Kim Chung 3, xã Phiêng Khoài
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Khu đất giáp đường Quốc lộ 6C
|
7.230
|
5.060
|
|
|
|
|
3.2
|
Khu đất nằm trong đường bê tông
|
3.230
|
2.260
|
|
|
|
|
3.3
|
Đấu giá sân vận động
|
1.790
|
1.250
|
|
|
|
6.71. Xã Suối Tọ
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu vực trung tâm xã Suối Tọ
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ UBND xã Suối Tọ đến Trường PTDT
Bán Trú Tiểu Học và THCS Suối Tọ
|
240
|
170
|
90
|
80
|
70
|
|
1.2
|
Trường PTDT Bán Trú Tiểu Học và
THCS Suối Tọ hướng đi Trường Mầm Non bản Lùng Khoai 500m
|
200
|
130
|
90
|
80
|
70
|
|
1.3
|
Đất ở tại các bản xã Suối Tọ
|
100
|
90
|
80
|
75
|
70
|
6.72. Xã Ngọc Chiến
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Trung tâm xã Ngọc Chiến
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến
đến Trạm y tế xã
|
2.130
|
920
|
690
|
460
|
290
|
|
1.2
|
Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến
đến hết điểm Tái định cư Đin Lanh
|
2.130
|
920
|
690
|
460
|
290
|
|
1.3
|
Đường từ Trạm y tế xã đến giáp đất
tỉnh Lào Cai
|
1.790
|
720
|
550
|
370
|
230
|
|
1.4
|
Đường từ điểm tái định cư Đin Lanh
đến dốc 30
|
820
|
400
|
300
|
210
|
130
|
|
1.5
|
Đường quy hoạch vào vị trí khu đất
số 16 (đất dự phòng) khu trung tâm xã Ngọc Chiến
|
510
|
|
|
|
|
|
2
|
Các trục đường giao thông chính và
khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tuyến đường từ cổng chào bản Nà
Tâu đến nhà ông Kiêm Lai
|
260
|
220
|
170
|
110
|
70
|
|
2.2
|
Tuyến đường từ cổng chào bản Mường
Chiến đến đầu cầu Nậm Xá
|
240
|
170
|
130
|
80
|
60
|
|
2.3
|
Tuyến đường từ đầu cầu Nậm Xá đến
đầu cầu bản Pú Dảnh
|
220
|
160
|
130
|
80
|
60
|
|
2.4
|
Tuyến đường từ cổng chào bản Phày
đến cổng bản Nậm Nghiệp
|
300
|
220
|
170
|
110
|
70
|
|
2.5
|
Tuyến đường từ cổng bản Nậm Nghiệp
đến Sân vận động bản Nậm Nghiệp
|
300
|
220
|
170
|
110
|
70
|
|
2.6
|
Tuyến đường từ cổng chào bản Lướt
đến điểm tái định cư Pá Pầu
|
220
|
170
|
130
|
80
|
60
|
|
2.7
|
Tuyến đường từ nhà ông Lường Văn
Xiên đến cổng bản Lọng Cang (cũ)
|
260
|
220
|
170
|
110
|
70
|
6.73. Xã Tân Yên
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trục đường giao thông chính; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ trường Tiểu học và THCS bán trú
Tân Hợp đến hết khu dân cư mới khu vực Pơ Nang, bản Yên Bình
|
250
|
200
|
145
|
130
|
105
|
|
1.2
|
Từ ngã ba bản Nà Sánh đến ngã ba
đi bản Nà Mý
|
250
|
200
|
145
|
130
|
105
|
|
1.3
|
Từ Suối Đôi (cuối đất bản Dọi )
đến trường Tiểu học và THCS bán trú Tân Hợp
|
250
|
200
|
145
|
130
|
105
|
|
1.4
|
Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường
liên bản đến bản Sao Tua (thuộc xã Tân Hợp cũ)
|
200
|
155
|
120
|
105
|
90
|
|
1.5
|
Từ ngã ba đi bản Nà Mý đến hết khu
dân cư bản Suối Xáy
|
200
|
155
|
120
|
105
|
90
|
|
1.6
|
Từ Ngã Ba Nga Xứng đến hết đường
bê tông lối rẽ đường nhựa (đi Nặm Khao)
|
200
|
155
|
120
|
105
|
90
|
|
1.7
|
Hết đất phường Thảo Nguyên đến lối
rẽ vào trường Tiểu học và THCS Tân Lập
|
460
|
275
|
205
|
140
|
95
|
|
1.8
|
Từ ngã ba tiểu khu 9 đi hết đất
bản Tà Phềnh, xã Tân Yên
|
250
|
200
|
145
|
130
|
105
|
|
1.9
|
Từ ngã ba tiểu khu 12 đi hết đất
khu dân cư bản Nặm Khao
|
225
|
180
|
140
|
115
|
90
|
|
1.10
|
Từ ngã ba đường rẽ vào trường Tiểu
học và THCS Tân Lập đi hết đất Bản Dọi, xã Tân Yên (đến cầu Suối Đôi)
|
200
|
155
|
120
|
105
|
90
|
|
1.11
|
Từ ngã ba Bản Hoa đi hết đất khu
dân cư Nặm Tôm
|
200
|
155
|
120
|
105
|
90
|
|
1.12
|
Tuyến đường đi Mường Lựm, Yên Châu
(điểm đầu bắt đầu từ ngã ba bản Nà, xã Tân Lập cũ nay bản Pà Khà, xã Tân Yên,
điểm cuối hết đất bản Nà) với chiều rộng 5m
|
370
|
300
|
230
|
200
|
150
|
|
2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Tân Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
300
|
230
|
170
|
120
|
100
|
6.74. Xã Mường Bám
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu trung tâm xã Mường Bám
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dọc đường tỉnh lộ 108 từ bản Nà La
đến ngã ba đường đi Pá Sàng
|
510
|
310
|
230
|
155
|
110
|
|
1.2
|
Dọc đường tỉnh lộ 108 từ ba đường đi
Pá Sàng đến Nghĩa trang liệt sỹ
|
510
|
310
|
230
|
155
|
110
|
|
1.3
|
Dọc đường tỉnh lộ 108 từ Nghĩa
trang liệt sỹ đến ngã ba đường vào bản Nà Làng
|
510
|
310
|
230
|
155
|
110
|
|
1.4
|
Dọc đường tỉnh lộ 108 từ ngã ba
đường vào bản Nà Làng đến hết bản Nà Cẩu (giáp xã Mường Lạn - Điện Biên)
|
510
|
310
|
230
|
155
|
110
|
|
1.5
|
Từ Ngã ba đường đi Nà Làng đến bản
Phèn A-B
|
360
|
230
|
170
|
120
|
80
|
|
1.6
|
Từ đầu bản Bôm Kham đến hết bản
Bôm Kham
|
340
|
205
|
155
|
105
|
70
|
|
1.7
|
Từ hết bản Bôm Kham đến hết bản Pá
Chóng
|
340
|
205
|
155
|
105
|
70
|
|
1.8
|
Từ Ngã ba bản Lào đi vào bản Pá
Sàng
|
360
|
230
|
170
|
120
|
80
|
|
1.9
|
Từ cầu treo bản Lào đi đến cầu
cứng bản Nà La
|
360
|
230
|
170
|
120
|
80
|
|
2
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Mường Bám (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
210
|
165
|
120
|
90
|
40
|
6.75. Xã Mường Lèo
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trục đường 105
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Quân đến
hết nhà ông Lò Văn Toàn (bản Mạt) hai bên đường
|
125
|
85
|
80
|
70
|
60
|
|
1.2
|
Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong
(bản Mạt) đến nhà ông Lường Văn Cương (bản Mạt)
|
150
|
100
|
90
|
80
|
70
|
|
1.3
|
Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Luyến
đến cầu tràn (bản Liềng) hai bên đường
|
140
|
105
|
80
|
70
|
55
|
|
1.4
|
Đoạn từ cầu tràn (bản Liềng) đến
hết đất của ông Lường Văn Vui, hướng đi tỉnh Điện Biên hai bên đường
|
125
|
90
|
85
|
70
|
60
|
|
1.5
|
Đoạn Lò Văn Minh (Nậm Pừn) khu đất
nghĩa địa 2 bên đường đi xã Púng Bánh
|
150
|
100
|
90
|
80
|
70
|
|
2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Mường Lèo (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
130
|
110
|
100
|
80
|
70
|
BẢNG
07: ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh)
7.1. Xã Đoàn Kết
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng
Luông đến Bến phà Vạn Yên
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp đất huyện Vân Hồ (cũ) đến
điểm đầu khu đất Trường THCS Hua Păng
|
380
|
225
|
170
|
115
|
80
|
|
1.2
|
Điểm đầu khu đất Trường THCS Hua
Păng đến cách khu đất trụ sở Công an xã Đoàn Kết + 600m
|
295
|
175
|
135
|
95
|
80
|
|
1.3
|
Từ khu đất Trụ sở Công an xã Đoàn
Kết + 600m đến km 46+800 theo Quốc lộ 43 (Bản Nà Mường)
|
255
|
155
|
115
|
95
|
80
|
|
1.4
|
Từ Km 46+800 theo Quốc lộ 43 đến
Nhà văn hóa bản Đoàn Kết
|
340
|
205
|
155
|
100
|
80
|
|
1.5
|
Từ Nhà văn hóa bản Đoàn Kết đến
hết đất nhà Ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết)
|
590
|
350
|
270
|
175
|
120
|
|
1.6
|
Từ hết đất nhà ông Thoan Bích (bản
Đoàn Kết) theo Quốc lộ 43 đến hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo)
|
590
|
350
|
270
|
175
|
120
|
|
1.7
|
Từ hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa
(bản Kè Tèo) đến điểm rẽ đi Sao Tua (xã Tân Yên)
|
340
|
205
|
155
|
100
|
80
|
|
1.8
|
Từ điểm rẽ đi Sao Tua (xã Tân Yên)
đến hết bến phà Vạn Yên
|
340
|
205
|
155
|
100
|
80
|
|
1.9
|
Từ ngã ba Quốc lộ 43 hướng đi xã
Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) +100m
|
590
|
350
|
270
|
175
|
120
|
|
1.10
|
Từ hướng đi xã Tà Lại (cũ) (nay
thuộc xã Đoàn Kết) +100m đến đường rẽ vào UBND xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã
Đoàn Kết) + 200m
|
255
|
155
|
115
|
90
|
80
|
|
2
|
Khu Trung tâm xã Đoàn Kết, xã
Chiềng Chung
cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba đường đi xã Quy Hướng cũ
đến cầu cứng bản Kè Tèo
|
255
|
155
|
115
|
90
|
80
|
|
2.2
|
Từ cầu cứng bản Kè Tèo đến hết địa
phận xã Nà Mường (cũ)
|
205
|
165
|
120
|
105
|
85
|
|
2.3
|
Từ hết địa phận xã Nà Mường (cũ)
đến trung tâm xã Quy Hướng (cũ)
|
165
|
130
|
100
|
85
|
80
|
|
2.4
|
Từ trung tâm xã Quy Hướng (cũ) đến
bản Nà Giăng, bản Suối Cáu, Bó Hoi thuộc xã Quy Hường (cũ)
|
165
|
130
|
100
|
85
|
80
|
|
2.5
|
Từ đường rẽ vào UBND xã Tà Lại cũ
+ 200m đến ngã ba bản Tà Lọt + 100m
|
165
|
130
|
100
|
85
|
80
|
|
2.6
|
Tuyến đường liên bản Nà Bó I đến
Nà Bó II (thuộc xã Hua Păng cũ)
|
165
|
130
|
100
|
85
|
80
|
|
2.7
|
Tuyến đường liên xã từ QL 43 rẽ đi
bản Bó Hiềng đến bản Dạo xã Tô Múa
|
165
|
130
|
100
|
85
|
80
|
|
2.8
|
Từ ngã ba bản Tà Lọt + 100m đến
hết đất xã Tà Lại cũ
|
165
|
130
|
100
|
85
|
80
|
|
3
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Đoàn Kết (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
190
|
140
|
105
|
85
|
80
|
7.2. Xã Lóng Sập
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị
trấn Mộc Châu
(cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ hết đất xã Chiềng Sơn đến hết
địa phận xã Lóng Sập
|
420
|
165
|
110
|
65
|
45
|
|
2
|
Trục đường tỉnh lộ 102 đi xã Lóng Phiêng, tỉnh Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ địa giới hành chính phường Mộc
Châu, tỉnh Sơn La đến Km 76+500 bản Tòng
|
250
|
200
|
150
|
125
|
100
|
|
2.2
|
Từ Km 76+500 bản Tòng đến Km 78+00
bản Cang
|
350
|
350
|
200
|
150
|
125
|
|
2.3
|
Từ Km 78+00 bản Cang đến hết địa
giới hành chính xã Lóng Sập
|
200
|
175
|
150
|
125
|
100
|
7.3. Xã Chiềng Sơn
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Tỉnh lộ 102 (xã Chiềng Sơn cũ)
hướng đi xã
Xuân Nha
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ Quốc lộ 43 đến hết đất Trạm y
tế xã
|
505
|
305
|
225
|
155
|
100
|
|
1.2
|
Từ hết đất Trạm y tế xã đến giáp
cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn
|
770
|
465
|
350
|
235
|
155
|
|
1.3
|
Từ cổng Trường Tiếu học Chiềng Sơn
đến qua cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m
|
1.120
|
675
|
505
|
340
|
225
|
|
1.4
|
Từ cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve
+ 100m đến đường rẽ vào Xưởng Chè + 100m
|
465
|
280
|
210
|
140
|
95
|
|
1.5
|
Từ đường rẽ vào xưởng chè + 100m
đến hết đất Đồn Biên phòng Chiềng Sơn hướng đi xã Xuân Nha
|
360
|
220
|
165
|
105
|
70
|
|
1.6
|
Từ ngã ba Trung tâm xã đi Nậm Dên
ngoài phạm vi 20m đến cầu tiểu khu 2/9
|
360
|
220
|
165
|
105
|
70
|
|
1.7
|
Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoại phạm vi
20m đến đất Công ty chè Chiềng Ve
|
770
|
465
|
350
|
235
|
155
|
|
1.8
|
Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi
20m đến hết đất nhà Thỏa Thiềng
|
465
|
280
|
210
|
140
|
95
|
|
1.9
|
Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi
20m đến hết đất nhà Minh + Đức (Tiểu khu 4)
|
465
|
280
|
210
|
140
|
95
|
|
2
|
Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị
trấn Mộc Châu
(cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ đường rẽ xuống thác Dải Yếm đến
hết đất phường Mộc Châu
|
405
|
185
|
125
|
80
|
60
|
|
2.2
|
Từ hết đất Phường Mộc Châu đễn ngã
ba đường rẽ TL.102 + 100m
|
420
|
165
|
110
|
65
|
60
|
|
2.3
|
Từ ngã ba đường rẽ đi TL.102 +
100m đến đường rẽ vào Trung tâm huấn luyện bộ đội biên phòng khu vực Tây Bắc
+200m
|
420
|
165
|
110
|
65
|
60
|
|
2.4
|
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40m
đến đường vào Nhà văn hóa bản Sò Lườn, xã Mường Sang cũ
|
170
|
135
|
100
|
85
|
70
|
|
2.5
|
Từ Quốc lộ 43 đến hết đất xã
Chiềng Sơn hướng đi bản A Mã, xã Lóng Sập
|
490
|
320
|
250
|
140
|
110
|
|
3
|
Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã
Chiềng Sơn
hướng đi xã Chiềng Xuân cũ)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ cách ngã ba bản Nà Hiềng 200m
đến giáp đất trường trung học và tiểu học Chiềng Xuân (xã Chiềng Xuân cũ)
|
170
|
135
|
100
|
85
|
70
|
|
3.2
|
Từ trường trung học và tiểu học xã
Chiềng Xuân cũ đến đầu cầu bản Suối Quanh
|
255
|
155
|
115
|
80
|
60
|
|
3.3
|
Từ hết đất Đồn Biên phòng Chiềng
Sơn đến đầu cầu Suối Quanh
|
130
|
100
|
80
|
65
|
60
|
|
4
|
Trục đường giao thông chính; khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ Quốc lộ 43 đến hết đất Trung
tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng khu vực Tây Bắc
|
640
|
400
|
300
|
200
|
140
|
|
4.2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính, khu dân cư trên địa bàn xã Chiềng Sơn (trừ khu vực đã quy định
giá đất)
|
250
|
180
|
140
|
110
|
70
|
7.4. Xã Vân Hồ
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp địa phận tỉnh Phú Thọ theo
hướng đi tỉnh Sơn La đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ (Km 154+80m)
|
420
|
205
|
155
|
110
|
70
|
|
1.2
|
Trong phạm vi ngã ba đường đi xã
Pà Cò, tỉnh Phú Thọ theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 đến Km 154+480m)
|
685
|
330
|
245
|
170
|
110
|
|
1.3
|
Từ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò,
tỉnh Phú Thọ cũ 200 m đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m đến Km
155+400m)
|
420
|
205
|
155
|
110
|
70
|
|
1.4
|
Từ khu dân cư bản Co Chàm đến
đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 đến Km 157+950m)
|
685
|
330
|
245
|
170
|
110
|
|
1.5
|
Từ đường rẽ vào bản Co Tang đến
cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m (Từ Km
157+950m đến Km 159+600m)
|
420
|
205
|
155
|
110
|
70
|
|
1.6
|
Từ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông
cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m đến Km 160+600m)
|
735
|
355
|
270
|
180
|
120
|
|
1.7
|
Cách cổng trụ sở UBND xã Lóng
Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông
(Từ Km 160+600m đến Km 163+800m)
|
630
|
305
|
230
|
155
|
110
|
|
1.8
|
Ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông
theo hai hướng 300 m (Từ Km 163+800m đến Km 164+400m)
|
640
|
355
|
270
|
180
|
120
|
|
1.9
|
Từ cách ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng
Luông 300 m đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m đến Km 170 + 400m)
|
630
|
305
|
230
|
155
|
110
|
|
1.10
|
Từ nhà ông Tráng A Sếnh đến hết
khu dân cư bản Bó Nhàng 1 (Từ Km 170+400m đến Km 173+400m)
|
1.575
|
760
|
575
|
380
|
255
|
|
1.11
|
Từ hết đất khu dân cư bản Bó Nhàng
1 đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m đến Km 176+ 800m)
|
1.400
|
505
|
380
|
255
|
170
|
|
1.12
|
Từ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I
(Km 176+800) đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ cũ
|
2.520
|
910
|
690
|
455
|
305
|
|
2
|
Quốc lộ 6 hướng đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 (bản Co Chàm,
xã Lóng Luông) đến hết địa giới hành chính xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân
Hồ)
|
595
|
330
|
245
|
170
|
110
|
|
3
|
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ ngã ba Quốc Lộ 6 đến ngã ba xã
Vân Hồ (nhà ông Sào Hái)
|
1.050
|
355
|
265
|
180
|
120
|
|
3.2
|
Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải)
đến hết đất Nhà máy IC Food +300m
|
1.050
|
355
|
265
|
180
|
120
|
|
3.3
|
Từ hết đất Nhà máy IC Food + 300m
đến hết đất xã Vân Hồ
|
560
|
170
|
120
|
90
|
50
|
|
4
|
Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường
Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ giáp đất phường Vân Sơn đến
cách ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa)
|
840
|
305
|
230
|
155
|
110
|
|
4.2
|
Ngã ba đường 31.5m trong phạm vi
100m đi hai hướng (khu cây đa)
|
1.260
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
4.3
|
Từ ngã ba đường 31,5m + 100m đến
đường lên cột phát sóng truyền hình
|
1.260
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
4.4
|
Từ đường lên cột phát sóng truyền
hình đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m
|
945
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
4.5
|
Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện
cũ đến QL 6 (bản Lóng Luông)
|
380
|
155
|
115
|
80
|
50
|
|
5
|
Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến
cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m
|
130
|
100
|
80
|
65
|
50
|
|
5.2
|
Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường
Men cũ đi hai hướng 500 m
|
255
|
155
|
115
|
80
|
50
|
|
5.3
|
Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường
Men cũ đến đường tái cơ cấu
|
160
|
140
|
110
|
90
|
80
|
|
6
|
Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha)
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ
(QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc
đá)
|
630
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
6.2
|
Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II
(chân dốc đá) đến hết địa phận xã Vân Hồ
|
210
|
160
|
120
|
110
|
80
|
|
7
|
Đường trong khu trung tâm hành
chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao
gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường đôi 31,5 m
|
4.200
|
2.520
|
1.905
|
|
|
|
-
|
Đường 23,5m
|
2.520
|
1.515
|
1.135
|
|
|
|
-
|
Đường 16,5 m
|
2.100
|
1.260
|
945
|
|
|
|
-
|
Đường 13,5 m
|
1.680
|
1.010
|
760
|
|
|
|
-
|
Đường 11,5 m; đường 9,5 m và đường
9m
|
1.260
|
760
|
570
|
|
|
|
8
|
Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ Quốc lộ 6 mới đến hết đất bản
Nà Bai
|
255
|
100
|
80
|
65
|
50
|
|
8.2
|
Từ hết đất bản Nà Bai đến Quốc lộ
6 cũ
|
255
|
140
|
110
|
90
|
80
|
|
8.3
|
Trong phạm vi ngã ba trường trung
học và tiểu học xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) về 2 hướng 300m
|
505
|
155
|
115
|
80
|
50
|
|
8.4
|
Các đoạn đường khác thuộc Quốc lộ
6 cũ
|
380
|
100
|
80
|
65
|
50
|
|
8.5
|
Đường du lịch xã Chiềng Yên (nay
thuộc xã Vân Hồ) (đi bản Phụ Mẫu)
|
380
|
100
|
80
|
65
|
50
|
|
8.6
|
Đường tái cơ cấu: Từ Quốc lộ 6 cũ
(bản Bống Hà) đến tỉnh lộ 101 (xã Quang Minh)
|
380
|
100
|
80
|
65
|
50
|
|
9
|
Khu tái định cư
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Khu tái định cư bản Pà Puộc, xã
Vân Hồ
|
180
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Khu tái định cư bản Ui, xã Vân Hồ
|
180
|
|
|
|
|
|
9.3
|
Khu Tái định cư đường 11,5 m (Đối
diện nghĩa trang)
|
1.260
|
|
|
|
|
7.5. Xã Song Khủa
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông
đền Hang Miếng)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đường rẽ vào trường mầm non Tô
Múa đến cách đường vào trụ sở UBND xã Mường Tè cũ 500m
|
155
|
120
|
95
|
76
|
60
|
|
1.2
|
Từ cách đường vào trụ sở UBND xã
Mường Tè cũ (nay thuộc xã Song Khủa) 500m đi đến trụ sở UBND xã Quang Minh cũ
(nay thuộc xã Song Khủa) + 500m
|
175
|
140
|
105
|
95
|
70
|
|
1.3
|
Từ trụ sở UBND xã Quang Minh cũ
(nay thuộc xã Song Khủa) + 500m đến bờ sông đền Hang Miếng
|
140
|
115
|
85
|
70
|
60
|
|
2
|
Tỉnh lộ 101
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba bản Bó Mồng đến cách ngã
ba trụ sở UBND xã Song Khủa 500m
|
140
|
115
|
85
|
70
|
60
|
|
2.2
|
Từ ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa
về ba hướng 500m
|
315
|
190
|
140
|
100
|
65
|
|
2.3
|
Từ cách ngã ba trụ sở UBND xã Song
Khủa 500m đến cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa cũ (nay thuộc xã Song
Khủa) 500m
|
140
|
115
|
85
|
70
|
60
|
|
2.4
|
Trong phạm vi đường lên trụ sở
UBND xã Liên Hòa cũ (nay thuộc xã Song Khủa) về hai hướng 500m
|
380
|
185
|
115
|
80
|
50
|
|
2.5
|
Từ cách đường lên trụ sở UBND xã
Liên Hòa 500m đến hết đường bê tông đi bản Tường Liên
|
130
|
100
|
80
|
65
|
50
|
|
3
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Song Khủa (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
170
|
140
|
115
|
100
|
85
|
7.6. Xã Tô Múa
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông
đền Hang Miếng)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ hết đất nhà máy IC Food +300m
đến chân dốc cách cây xăng Chiềng Khoa 100m
|
560
|
135
|
110
|
85
|
70
|
|
1.2
|
Từ qua chân dốc cách cây xăng 100m
đi qua Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa cũ (nay thuộc xã Tô Múa) 100m
|
1.400
|
255
|
195
|
130
|
85
|
|
1.3
|
Từ cách Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa
cũ 100m đến đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường)
|
380
|
120
|
95
|
76
|
60
|
|
1.4
|
Từ đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano
tuyên truyền về môi trường) đến đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa
|
840
|
440
|
305
|
205
|
135
|
|
2
|
Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung
tâm xã Chiềng Khoa cũ)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ quốc lộ 43 đến hết đất nhà máy
chế biến nông sản Sơn Hà
|
630
|
100
|
80
|
70
|
60
|
|
2.2
|
Từ hết đất nhà máy chế biến nông
sản Sơn Hà đến ngã ba bản Mường Khoa
|
420
|
210
|
165
|
105
|
70
|
|
3
|
Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ đường tỉnh lộ 101 đến hết đất
nhà máy chè Tô Múa
|
630
|
330
|
230
|
130
|
85
|
|
3.2
|
Từ hết đất nhà máy chè Tô Múa đến
hết đất khu dân cư bản Liên Hưng
|
525
|
275
|
195
|
105
|
70
|
|
3.3
|
Từ hết đất khu dân cư bản Liên
Hưng xã Tô Múa đến cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ 500m
|
140
|
115
|
85
|
70
|
60
|
|
3.4
|
Từ cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng
cũ về 2 hướng 500m
|
255
|
155
|
115
|
80
|
60
|
|
3.5
|
Từ cách cổng trụ sở UBND xã Suối
Bàng cũ 500m đến hết đường bê tông (ra Bến Lồi)
|
130
|
100
|
80
|
70
|
60
|
|
4
|
Tỉnh lộ 101 (đi xã Vân Hồ)
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ ngã ba đường đi bản Khòng đến
đường lên UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 5000m
|
175
|
140
|
105
|
95
|
70
|
|
4.2
|
Từ đường rẽ Liên Hưng đến bản Sôi
đến ngã 3 bản Ấm
|
175
|
140
|
105
|
95
|
70
|
|
4.3
|
Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến
cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men 500m (thuộc địa phận xã Tô Múa)
|
130
|
100
|
80
|
70
|
60
|
|
5
|
Khu tái định cư
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Khu tái định cư bản Nà Chá, xã Tô
Múa
|
170
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Khu tái định cư bản Páng, xã Tô
Múa
|
170
|
|
|
|
|
|
6
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Tô Múa (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
230
|
170
|
140
|
120
|
90
|
7.7. Xã Xuân Nha
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tính từ địa phận xã Xuân Nha đến
ngã ba bản Nà Hiềng (đi Chiềng Sơn)
|
175
|
140
|
105
|
95
|
70
|
|
1.2
|
Từ ngã ba bản Nà Hiềng đến hết địa
phận bản Chiềng Hin, xã Xuân Nha (đi chiềng Sơn)
|
210
|
130
|
100
|
65
|
60
|
|
1.3
|
Từ ngã ba Nà Hiềng (Tỉnh lộ 102)
đến ngã ba đi bản Tưn - Pù Lầu
|
315
|
190
|
120
|
80
|
60
|
|
1.4
|
Từ ngã ba bản Tưn - Pù Lầu đến hết
cầu bản Bướt
|
210
|
130
|
80
|
65
|
60
|
|
1.5
|
Cầu bản Bướt đến nhà văn hóa bản
Ngà
|
315
|
190
|
120
|
80
|
60
|
|
1.6
|
Nhà văn hóa bản Ngà đến hết khu
dân cư bản Cột Mốc
|
210
|
130
|
80
|
65
|
60
|
|
1.7
|
Cầu bản Bướt đến điểm y tế bản
Bướt
|
245
|
150
|
95
|
65
|
60
|
|
1.8
|
Từ điểm y tế bản Bướt đến hết khu
dân cư bản Sa Lai
|
210
|
130
|
80
|
65
|
60
|
|
1.9
|
Ngã ba bản Tư đến hết khu dân cư
bản Pù Lầu
|
210
|
130
|
80
|
65
|
60
|
|
1.10
|
Ngã ba bản Thắm Tôn đến hết khu
dân cư bản Đông Tà Lào và Tây Tà Lào
|
210
|
130
|
80
|
65
|
60
|
|
1.11
|
Các tuyến đường nội bản các bản:
Mường An, Nà An, bản Thín, Chiềng Hin, Chiềng Nưa, Nà Hiềng, bản Tưn, Thắm
Tôn, bản Bướt, bản Ngà (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
180
|
|
|
|
|
|
1.12
|
Các tuyến đường nội bản các bản
còn lại: Bún, Láy, Đông Tà Lào, Tây Tà Lào, Cột Mốc, Sa Lai (trừ khu vực đã quy
định giá đất)
|
100
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã
Xuân Nha (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
230
|
180
|
140
|
120
|
90
|
7.8. Xã Quỳnh Nhai
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn
Lâm) đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn
|
3.640
|
1.680
|
1.260
|
840
|
560
|
|
|
Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện
Quỳnh Nhai (giáp xã Nong Lay) đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Quỳnh Nhai
|
465
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
1.3
|
Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà ông
Cà Văn Hao đến ngã 3 vào bản He (trạm Khuyến nông cũ) + 500m đi về phía Quỳnh
Nhai (trừ đoạn tuyến đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường mầm non cũ (xã Chiềng
Khoang cũ)
|
590
|
295
|
225
|
150
|
100
|
|
1.4
|
Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản
He (Trạm khuyến nông cũ) - 500m đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng
Bằng cũ)
|
225
|
165
|
120
|
100
|
85
|
|
1.5
|
Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng
niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) đến Cổng chào xã Quỳnh Nhai (gần cây xăng
Sơn Lâm)
|
1.390
|
760
|
570
|
380
|
255
|
|
2
|
Trục đường 279
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ Trạm biến áp (quán Nguyệt Nga
cũ) đến tiếp giáp khách sạn Trung Kiên Tiểu khu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai
|
225
|
135
|
100
|
70
|
65
|
|
2.2
|
Từ khách sạn Trung Kiên tiểu khu
Pá Uôn đến hết đất Công ty cổ phần cơ khí Sơn La (trừ khu 1, khu 2 thuộc quy
hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn)
|
225
|
135
|
100
|
70
|
65
|
|
2.3
|
Khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu
dân cư đầu cầu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai
|
225
|
135
|
100
|
70
|
65
|
|
2.4
|
Từ hết đất nhà ông Lò Văn Thiên
(khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) bản Đồng Tâm, xã Quỳnh Nhai
đến tiếp giáp địa phận xã Mường Giôn
|
225
|
135
|
100
|
70
|
65
|
|
2.5
|
Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga
cũ) đến ngã ba vào đường tiểu khu Phiêng Nèn đến tiếp giáp đường số 22 (trừ
150m đường đi bến phà Pá Uôn)
|
1.260
|
555
|
420
|
280
|
190
|
|
2.6
|
Từ ngã ba đường vào tiểu khu
Phiêng Nèn đến hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng
|
1.260
|
555
|
420
|
280
|
190
|
|
2.7
|
Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam
tiểu khu Mường Giàng đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai (ranh giới huyện Quỳnh
Nhai (cũ) với Tuần Giáo)
|
155
|
130
|
95
|
80
|
65
|
|
3
|
Trục đường Tỉnh lộ 116
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận
xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)) đến bến phà Nậm Ét
|
210
|
130
|
100
|
70
|
65
|
|
4
|
Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã
Quỳnh Nhai)
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường
Mầm non cũ xã Chiềng Khoang
|
3.360
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Từ Quốc lộ 6B lên bản Sảng, xã
Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)
|
1.540
|
930
|
700
|
470
|
310
|
|
4.3
|
Đường bê tông nội bộ khu trường
mầm non
|
590
|
300
|
230
|
150
|
100
|
|
5
|
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông
Lò Văn Mến đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19
|
995
|
535
|
400
|
270
|
180
|
|
5.2
|
Đoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm đến
cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ
đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 thuộc
tuyến đường số 05
|
1.405
|
645
|
485
|
325
|
220
|
|
5.3
|
Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối
với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 01 (trừ khu đất
ODC -33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ)
|
1.780
|
975
|
730
|
485
|
325
|
|
5.4
|
Tuyến đường số 11 theo quy hoạch
(từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm đến tuyến đường số 5)
|
5.040
|
3.025
|
2.270
|
1.515
|
1.010
|
|
5.5
|
Tuyến đường 11 theo quy hoạch
(đoạn đường từ số 5 đến đường số 22)
|
1.400
|
840
|
630
|
420
|
325
|
|
5.6
|
Các tuyến đường được đánh số theo
quy hoạch từ T1 đến T29 (trừ T9, T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh
và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng Nèn
|
835
|
460
|
345
|
225
|
155
|
|
5.7
|
Các tuyến đường còn lại trong phạm
vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn, huyện Quỳnh Nhai cũ
|
790
|
470
|
355
|
240
|
155
|
|
5.8
|
Khu đất ODC-33, ODC-34 (đối diện
chợ trung tâm huyện cũ) dọc đường số 5, từ chỗ vòng xuyến tiếp giáp đường số
11, đến thửa đất Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện cũ
|
5.810
|
|
|
|
|
|
5.9
|
Khu đất ODC-33, ODC-34 đối diện
chợ trung tâm huyện cũ (các tuyến nội bộ khu đất ODC-33 và ODC-34)
|
5.600
|
|
|
|
|
|
5.10
|
Các tuyến 1, 2, 3 khu X5 tiểu khu
Hua Chai, xã Quỳnh Nhai
|
1.180
|
|
|
|
|
|
5.11
|
Các tuyến 4, 5, 6, 7, 8 khu X4
tiểu khu 1 xã Quỳnh Nhai
|
1.190
|
|
|
|
|
|
5.12
|
Tuyến đường số 7 từ Ngọc Sơn Trang
đấu nối với tuyến đường số 5, tiểu khu 1 (bao gồm cả các tuyến đường nội bộ
khu X7)
|
1.145
|
|
|
|
|
|
6
|
Trục đường chính xã Quỳnh Nhai
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (Từ
đường Quốc lộ 6B đến cầu Phiêng Hay)
|
675
|
410
|
305
|
205
|
135
|
|
6.2
|
Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (nay
thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ cầu Phiêng Hay đến cảng thủy sản
|
140
|
115
|
85
|
75
|
70
|
|
6.3
|
Đường liên huyện Thuận Châu -
Quỳnh Nhai (cũ) (Từ ngã ba tiểu khu Phiêng Ban, thị trấn Mường Giàng cũ tiếp
giáp đường 279 đến địa phận xã Phổng Lái huyện Thuận Châu cũ (nay thuộc xã
Bình Thuận)
|
100
|
85
|
80
|
75
|
70
|
|
6.4
|
Đường vào UBND thị trấn Mường
Giàng cũ nay thuộc xã Quỳnh Nhai (ĐH.04: Từ Quốc lộ 279 đến tiểu khu Kiếu
Hát, thị trấn Mường Giàng cũ (nay là xã Quỳnh Nhai)
|
350
|
210
|
165
|
110
|
70
|
|
6.5
|
Đường vào xã Chiềng Ơn cũ (nay
thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ Quốc lộ 279 đến bản Bình Yên
|
210
|
130
|
100
|
80
|
70
|
|
6.6
|
Từ Quốc lộ 6B lên bản Sản, xã
Chiềng
|
1.540
|
930
|
700
|
470
|
310
|
|
STT
|
Tên tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
|
Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh
Nhai)
|
|
|
|
|
|
7.9. Xã Mường Chiên
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trục đường Tỉnh lộ 107
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ ngã ba bản Bon đến ngã ba Huổi
Kẹm, bản Phiêng Bay (xã Chiềng Khay cũ (nay thuộc xã Mường Chiên))
|
80
|
75
|
70
|
65
|
55
|
|
1.2
|
Từ hết địa phận xã Mường Giôn đến
hết địa phận đất nhà công vụ xã Mường Chiên (nay thuộc xã Mường Chiên)
|
110
|
85
|
70
|
65
|
55
|
|
1.3
|
Từ ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay
đến hết địa phận xã Chiềng Khay cũ (nay thuộc xã Mường Chiên) (giáp ranh giới
Lai Châu)
|
95
|
75
|
70
|
65
|
55
|
|
2
|
Trục đường chính
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
ĐH.02: Đường vào xã Pá ma Pha
Khinh - Mường Chiên - Cà Nàng cũ từ hết địa phận xã Mường Giôn đến đoạn tiếp
giáp Trạm y tế xã Cà Nàng cũ (Trừ đoạn trung tâm xã Mường Chiên, trung tâm xã
Nà Cang cũ (nay thuộc xã Mường Chiên))
|
180
|
140
|
110
|
95
|
80
|
|
2.2
|
Tỉnh lộ 107 (từ nhà Công vụ UBND
xã đến ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay
|
570
|
345
|
255
|
170
|
115
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107
(km12+900) đến chân dốc Đông Hiêm
|
570
|
345
|
255
|
170
|
115
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 107
(km12+500) đến ngã ba trường trung học cơ sở Chiềng Khay
|
340
|
205
|
155
|
110
|
70
|
|
2.5
|
Đường ĐH.2: Đoạn từ bãi đá Bản Bon
đến cổng nhà ông Đạt bản Quyền
|
280
|
170
|
130
|
85
|
60
|
|
2.6
|
Đường ĐH.2: Đoạn từ trạm Y tế xã
Cà Nàng cũ đến cầu tràn xã Cà Nàng cũ (đường đi điểm TĐC Huổi Pha)
|
120
|
85
|
65
|
60
|
55
|
|
2.7
|
Đường đi bản Pá Bó, Nà Mùn: Từ Đán
Quang đến nhà ông Lò Văn Tiếu bản Nà Mùn
|
100
|
80
|
70
|
60
|
55
|
|
2.8
|
Từ chân dốc Đông Hiêm (Nhà bà
Hoàng Thị Tiển) đến nhà văm hóa bản Nặm Tấu
|
80
|
70
|
65
|
60
|
55
|
|
2.9
|
Từ cổng chào văn hóa bản Có Luông
đi bản Khâu Pùm (hết địa phận xã Mường Chiên)
|
80
|
70
|
65
|
60
|
55
|
|
2.10
|
Đường Từ cầu tràn xã Cà Nàng cũ đi
bản Pho Pha đến cầu đi Nặm Hăn, Lai Châu
|
80
|
70
|
65
|
60
|
55
|
7.10. Xã Mường Giôn
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trục đường 279
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cầu rẽ vào xã Chiềng Ơn cũ đến
hết cây xăng Hải Vinh xã Mường Giôn cũ (nay thuộc xã Mường Giôn)
|
225
|
135
|
100
|
70
|
60
|
|
1.2
|
Từ đầu cầu bản Bo (gần nhà ông
Tòng Văn Tiến) đến hết địa phận ranh giới xã Mường Giôn, tỉnh Sơn La và huyện
Than Uyên cũ, tỉnh Lai Châu
|
180
|
140
|
110
|
95
|
70
|
|
2
|
Trục đường Tỉnh lộ 107
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ nhà ông Bùi Minh Trung bản Bo
xã Mường Giôn cũ đến hết địa phận xã Mường Giôn
|
110
|
85
|
65
|
60
|
60
|
|
2.2
|
Từ khe suối nhà ông Bùi Minh Trung
bản Bo Xanh đến ngã ba Quốc lộ 279
|
930
|
530
|
320
|
210
|
110
|
|
3
|
Trục đường chính, trung tâm xã
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
ĐH.02 Từ ngã ba Bản Tậu Khứm đường
vào xã Pá ma Pha Khinh cũ đến hết địa phận Bản Púm giáp ranh xã Mường Chiên
cũ
|
180
|
140
|
110
|
95
|
65
|
|
3.2
|
Đường liên huyện Quỳnh Nhai -
Mường La (ĐH.01: Từ bản Cút xã Mường Giôn đến hết địa phận xã Mường Giôn)
|
110
|
85
|
65
|
60
|
60
|
|
3.3
|
Từ cây xăng Hải Vinh đến đầu cầu
bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến)
|
1.095
|
610
|
455
|
305
|
205
|
|
3.4
|
Đường vào trụ sở UBND xã Pá Ma Pha
Khinh cũ (nay thuộc xã Mường Giôn): Từ ĐH.02 đến hết khu vực trường cấp I +
II
|
210
|
130
|
100
|
65
|
60
|
|
4
|
Trục đường chính liên bản
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường liên bản Huổi Văn đi Kéo Ca:
Từ ngã ba bản Huổi Văn đường DH.01 (đường 106) đến hết địa phận bản Kéo Ca
|
80
|
70
|
65
|
60
|
58
|
|
4.2
|
Đường liên bản Phiêng Mựt 1 đi
nhóm Huổi Tèo Bản Giôn: Từ ngã ba bản Phiêng Mựt 1 đường 279 đến hết địa phận
nhóm Huổi Tèo thuộc Bản Giôn xã Mường Giôn
|
180
|
140
|
110
|
100
|
80
|
|
4.3
|
Đường liên bản Nà Mạt đi Cha Có:
Từ
|
110
|
100
|
70
|
65
|
60
|
|
|
ngã ba bản Nà Mạt đường DH.01
(đường 106) đến hết nhà văn hóa bản Cha Có
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Đường liên bản Mấc Líu đi Lọng
Mương: Từ ngã ba bản Mấc Líu đường DH.01 (đường 106) đến Kênh thoát lũ điểm
trường bản Lọng Mương
|
110
|
100
|
70
|
65
|
60
|
|
5
|
Đất ở thuộc địa bàn các bản theo
trục đường chính nội bản của xã Mường Giôn (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
100
|
80
|
70
|
65
|
60
|
7.11. Xã Mường Sại
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trục đường Tỉnh lộ 116
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ ngã ba Bến phà Nậm Ét đến
ngã ba bản Muông xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại)
|
210
|
130
|
100
|
70
|
60
|
|
1.2
|
Từ ngã ba bản Muông đi đến hết địa
phận xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại): giáp ranh giới xã Mường Khiêng
(trừ đất thuộc tuyến đường trong trung tâm xã)
|
110
|
85
|
75
|
65
|
60
|
|
2
|
Trục đường chính
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường vào xã Mường Sại (ĐH.06: Từ
tỉnh lộ 116 đến nhà ông Ngần Văn Liếm bản Coi)
|
210
|
130
|
100
|
70
|
65
|
|
2.2
|
Đường vào xã Nậm Ét cũ (nay thuộc
xã Mường Sại) (ĐH.07: Từ Tỉnh lộ 116 đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai, giáp xã
Mường Khiêng)
|
180
|
140
|
110
|
95
|
70
|
|
2.3
|
ĐH:07 Đoạn từ ngã ba bản Muông đến
nhà ông Lường Văn Hảy bản Nong +300m
|
210
|
130
|
100
|
65
|
60
|
|
2.4
|
Từ chợ trung tâm xã Nậm Ét cũ (nay
thuộc xã Mường Sại) đến ngã ba nối trục đường ĐH:07
|
210
|
130
|
100
|
65
|
60
|
|
2.5
|
Nối đường ĐH.06 (nhà ông Điến) đi
hết địa phận Pá Ít (Nhà ông Minh)
|
140
|
90
|
70
|
65
|
60
|
|
2.6
|
Ngã ba chợ Huổi Ái đi bản Ten Che
|
140
|
90
|
70
|
65
|
60
|
|
2.7
|
Nhà ông Cấu đến bản Pha Dảo (đường
vào bản Pha Dảo)
|
140
|
90
|
70
|
65
|
60
|
|
2.8
|
Nhà ông Ban vào bản Huổi Tôm
(Đường vào bản)
|
140
|
90
|
70
|
65
|
60
|
|
2.9
|
Đoạn đấu nối từ đường ĐH.06 (ngã
ba trạm phát sóng VIETTEL) đến nhà ông Là Văn Cường bản Búa Bon
|
160
|
120
|
90
|
70
|
60
|
7.12. Xã Thuận Châu
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đoạn từ cầu trên đường Tây Bắc giáp chợ hướng đi Sơn La
(Cả 2 bên đường)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn
đi đường Trung Dũng - Tiểu khu 6) đến đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực
Thuận Châu
|
11.200
|
6.720
|
5.040
|
3.640
|
2.100
|
|
-
|
Từ đường vào Bệnh viện đa khoa khu
vực Thuận Châu đến hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn (số nhà 125, đường Tây Bắc)
|
9.800
|
5.880
|
4.410
|
3.150
|
1.890
|
|
-
|
Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn
(số nhà 125, đường Tây Bắc) đến Km 334 + 310m (đến hết đường đôi)
|
8.400
|
5.040
|
3.780
|
2.520
|
1.750
|
|
-
|
Từ Km 334 + 310 m (Từ hết đường
đôi) đến KM 333 + 640 m
|
3.500
|
2.100
|
1.580
|
1.050
|
700
|
|
-
|
Từ Km 333 + 640 m đến hết nhà ông
Quàng Văn Dân
|
2.100
|
1.260
|
950
|
630
|
490
|
|
1.2
|
Phố Pha Luông
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường số 1 khu vực quy hoạch dịch
vụ bờ hồ Chợ trung tâm
|
8.750
|
5.950
|
3.500
|
|
|
|
-
|
Ngõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng
Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ)
|
7.000
|
4.900
|
2.800
|
|
|
|
-
|
Ngõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng
chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ)
|
7.000
|
4.900
|
2.800
|
|
|
|
-
|
Từ đường số 1 sang đường số 6
tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1)
|
7.700
|
5.250
|
3.150
|
|
|
|
-
|
Từ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ
tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc)
|
7.700
|
7.350
|
4.340
|
|
|
|
1.3
|
Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối
cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) đến Km 336+100m (đến đầu
lên phố Nguyễn Lương Bằng)
|
10.500
|
6.300
|
4.730
|
3.150
|
2.100
|
|
2
|
Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã
ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m
(Đến hết đất hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu)
|
10.500
|
6.300
|
4.730
|
3.150
|
2.170
|
|
2.2
|
Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt
108) đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m)
|
8.820
|
5.295
|
3.970
|
2.650
|
1.820
|
|
2.3
|
Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã
ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m
(Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly)
|
6.720
|
4.035
|
3.025
|
2.020
|
1.400
|
|
2.4
|
Từ hết Km 337 + 420m (Từ khu vực
hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu) đến Km 338 + 260m (Đến khu vực
nghĩa trang bản Coóng)
|
2.450
|
1.470
|
1.110
|
740
|
560
|
|
2.5
|
Từ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu
vực nghĩa trang bản Coóng) đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi)
|
1.260
|
760
|
560
|
350
|
210
|
|
3
|
Đường Trung Dũng (Cả hai bên)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố
23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
|
5.250
|
3.150
|
2.370
|
1.580
|
1.090
|
|
3.2
|
Từ ngã ba đi phô 23-8 đến ngã tư
đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu
|
4.200
|
2.520
|
1.890
|
1.260
|
880
|
|
3.3
|
Từ ngã tư đường lên trường Tiểu
học thị trấn Thuận Châu đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ)
|
3.150
|
1.890
|
1.425
|
950
|
630
|
|
3.4
|
Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ)
đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ 124 đường Trung Dũng)
|
580
|
320
|
240
|
165
|
110
|
|
3.5
|
Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến
ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch) (trừ các lô đất thuộc khu giao
đất tái định cư ODL 04, ODL 05)
|
1.230
|
740
|
555
|
375
|
250
|
|
3.6
|
Các lô đất thuộc khu giao đất tái
định cư ODL 04, ODL 05 (mặt tiền tiếp giáp Đường Trung Dũng (Cả hai bên) đoạn
Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy
hoạch))
|
1.230
|
740
|
555
|
375
|
600
|
|
3.7
|
Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc cũ
đến hết khu giao đất tái định cư ODL07
|
3.160
|
2.170
|
1.260
|
770
|
490
|
|
4
|
Các đường nhánh còn lại nối với
Đường Tây Bắc
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường vào Đội đô thị đến Trạm biến
thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
|
2.100
|
1.260
|
950
|
630
|
460
|
|
5
|
Đường Tỉnh lộ 108
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba bản Pán đường 21-11
đường lên Co Mạ đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21- 11)
|
6.300
|
3.780
|
2.840
|
1.890
|
1.260
|
|
6
|
Phố Nguyễn Lương Bằng (Cả hai bên)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng
trường Đại học Tây Bắc (cũ) (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)
|
5.390
|
2.940
|
2.210
|
1.470
|
980
|
|
7
|
Phố Khau Tú (Cả hai bên)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba đường Trung Dũng lên
trường Tiểu học thị trấn đến hết đất nhà ông Bế Hùng
|
530
|
320
|
240
|
165
|
110
|
|
8
|
Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên)
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cổng
UBND xã Thuận Châu (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
|
2.100
|
1.260
|
880
|
530
|
320
|
|
8.2
|
Ngõ số 1: Từ hết đất nhà ông Bắc
Duyên đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã
Thuận Châu)
|
980
|
590
|
420
|
250
|
140
|
|
8.3
|
Ngõ số 2: Từ nhà ông Hữu Vân đến
hết đất nhà ông Hóa (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận
Châu)
|
980
|
590
|
420
|
250
|
140
|
|
8.4
|
Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung
Lê đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã
Thuận Châu)
|
980
|
590
|
420
|
250
|
140
|
|
8.5
|
Ngõ số 4: Từ hết đất nhà ông Yến
Duyên đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban
nhân dân xã Thuận Châu)
|
980
|
590
|
420
|
250
|
140
|
|
8.6
|
Ngõ số 5: Tử hết đất nhà ông Hưng
Lan đến giáp đất Trung tâm Hội nghị xã (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân
dân xã Thuận Châu)
|
980
|
590
|
420
|
250
|
140
|
|
9
|
Phố Chu Huy Mân (Cả hai bên đường)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba đường Tây Bắc đến hết
đất Trung tâm Hội nghị xã (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
|
1.370
|
820
|
620
|
420
|
260
|
|
10
|
Phố 23-8
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường nối từ Phố Chu Huy Mân sang
đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân)
|
1.370
|
820
|
620
|
420
|
260
|
|
11
|
Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên)
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cầu
Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)
|
4.900
|
2.940
|
2.210
|
1.470
|
980
|
|
11.2
|
Từ cầu Suối Muội đến cổng Bệnh
viện đa khoa khu vực Thuận Châu
|
4.760
|
2.860
|
2.145
|
1.430
|
980
|
|
11.3
|
Các tuyến đường thuộc khu dân cư
Tiểu khu 9
|
300
|
180
|
140
|
100
|
75
|
|
12
|
Phố Chu Văn An
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đến
ngã ba ngõ số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly)
|
470
|
255
|
190
|
140
|
90
|
|
12.2
|
Từ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An
(giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường
21-11)
|
470
|
255
|
190
|
140
|
90
|
|
12.3
|
Từ ngã ba (đường lên ngõ số 1) đi
hướng đi phố 7-5 đến đường 21- 11 (trừ các lô đất thuộc khu giao đất tái định
cư ODL 05)
|
840
|
505
|
380
|
280
|
180
|
|
12.4
|
Các lô đất thuộc khu giao đất tái
định cư ODL 05 (mặt tiền tiếp giáp phố Chu Văn An đoạn Từ ngã ba đầu phố Chu
Văn An lên ngõ số 1 đến hết đất nhà ông Toản)
|
840
|
|
|
|
|
|
12.5
|
Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên
ngõ số 1 đến hết đất nhà ông Toản
|
420
|
255
|
190
|
140
|
90
|
|
13
|
Phố 7-5
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương
Bằng đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp)
|
840
|
505
|
380
|
255
|
180
|
|
14
|
Các đường nhánh còn lại nối với
đường Tây Bắc và đường 21-11
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Từ hết ngã ba đường Tây Bắc+150m
vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn Thuận Châu cũ (trừ lô đất giáp đường Tây
Bắc)
|
1.400
|
840
|
630
|
420
|
280
|
|
14.2
|
Đường từ đường Tây Bắc ngõ số 188
(cạnh đất ngân hàng chính sách) đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất
giáp đường Tây Bắc)
|
1.400
|
840
|
630
|
420
|
280
|
|
14.3
|
Từ ngã ba nhà ông Đoan Hường đến
ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số 42 cổng Sân vận động)
|
840
|
510
|
380
|
260
|
180
|
|
14.4
|
Từ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng
(ngõ số 34) đến hết số nhà 31 (đất nhà Huyền Sơn)
|
840
|
510
|
380
|
260
|
180
|
|
14.5
|
Từ đầu ngõ số 128 đường 21-11
(đường lên trường THPT Thuận Châu) đến cổng Trường nội trú
|
840
|
510
|
380
|
260
|
180
|
|
15
|
Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường)
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Từ ngã ba Km 328+150m (đường đi
Quỳnh Nhai) đến Km 327+400m (đến khu đất chợ)
|
5.600
|
3.360
|
2.520
|
1.680
|
1.190
|
|
15.2
|
Từ hết KM 327+400m (hết khu đất
chợ) đến Km 327+300m (đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh)
|
3.920
|
2.355
|
1.765
|
1.180
|
840
|
|
15.3
|
Từ hết Km 327+300m (từ giáp đất
nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu
Lương Thực Tiểu khu 1)
|
3.920
|
2.355
|
1.765
|
1.180
|
840
|
|
15.4
|
Từ hết Km 327+220m (từ giáp đất
cây xăng dầu Lương Thực TK 1 đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc)
|
2.450
|
1.470
|
1.110
|
740
|
530
|
|
16
|
Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai
bên đường Quốc lộ 6B)
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Từ trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng
đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km 00 + 250 m (Khu đất nhà
Dung Bản) trừ các lô đất giáp trục đường Quốc Lộ 6
|
5.010
|
2.730
|
2.055
|
1.370
|
950
|
|
16.2
|
Từ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất
nhà ông Dung Bản cũ) đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu khu
4 Tông Lạnh)
|
3.500
|
2.100
|
1.580
|
1.050
|
770
|
|
16.3
|
Từ ngã ba bản Bai đến cầu bản Hình
(đường QL 6B) xã Chiềng La
|
700
|
420
|
320
|
210
|
180
|
|
16.4
|
Từ ngã ba bản Bai (giao với đường
QL 6B) đến cầu bản Hình (mới) xã Chiềng La
|
1.750
|
1.050
|
795
|
530
|
390
|
|
17
|
Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6
hướng đi Thuận Châu
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 Km 328+200m
(Đường đi Quỳnh Nhai) đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu
khu 3 Tông Lạnh)
|
4.340
|
2.605
|
1.955
|
1.305
|
870
|
|
17.2
|
Từ hết Km 328 + 360m (Từ giáp đất
cửa hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) đến Km 328 + 600m (Đến hết đất nhà
ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông lạnh)
|
2.800
|
1.680
|
1.260
|
840
|
560
|
|
17.3
|
Từ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông
Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh cũ) đến khu đất ao quốc phòng
|
1.750
|
1.050
|
795
|
530
|
350
|
|
17.4
|
Từ đất ao Quốc phòng đến hết đất
quán ăn Hương Rừng
|
1.750
|
1.050
|
795
|
530
|
350
|
|
17.5
|
Từ giáp quán ăn hương rừng đến cầu
trắng (cầu Suối Muội)
|
1.050
|
630
|
480
|
320
|
210
|
|
18
|
Khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Khu đất xung quanh Trường phổ
thông trung học Tông Lạnh
|
840
|
505
|
380
|
255
|
170
|
|
18.2
|
Khu đất đường vào Trường Phổ thông
trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)
|
1.470
|
885
|
670
|
445
|
295
|
|
18.3
|
Đường quy hoạch thuộc khu TĐC Suối
Dòn (02 thửa đất đấu giá)
|
1.680
|
1.010
|
760
|
505
|
340
|
|
18.4
|
Các tuyến đường còn lại quanh khu
vực Thị tứ Tông Lạnh (cũ) (nay thuộc xã Thuận Châu) (trừ các khu vực đã được
quy định giá đất)
|
365
|
220
|
165
|
115
|
75
|
|
19
|
Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng
Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu)
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng
Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m
|
700
|
420
|
320
|
210
|
140
|
|
19.2
|
Từ cách cổng nhà máy Xi măng 100m
hướng đi Thuận Châu đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản
Xi Măng)
|
560
|
340
|
255
|
170
|
115
|
|
19.3
|
Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông
nghiệp (đường vào bản Xi Măng) đến Cầu Vòm
|
1.050
|
630
|
480
|
320
|
210
|
|
19.4
|
Từ UBND xã Phổng Ly cũ đi 2 hướng
500m
|
390
|
240
|
180
|
120
|
80
|
|
19.5
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Thuận Châu (trừ các khu vực đã được quy định giá
đất của thị trấn Thuận Châu; xã Tông Lạnh cũ)
|
250
|
160
|
120
|
100
|
80
|
7.13. Xã Chiềng La
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Quốc lộ 6B (cả 2 bên)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn đường từ giáp ranh xã Thuận
Châu hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma túy phân khu Thuận Châu
|
880
|
530
|
390
|
210
|
90
|
|
1.2
|
Từ hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma túy
phân khu Thuận Châu đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận
|
700
|
420
|
250
|
180
|
70
|
|
1.3
|
Từ đường đi vào Nhà máy chế biến
mủ cao su Châu Thuận đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m
|
560
|
340
|
210
|
140
|
70
|
|
1.4
|
Từ hết đất nhà ông Pó + 100m đến
hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex
|
420
|
255
|
210
|
140
|
70
|
|
1.5
|
Từ hết đất cửa hàng xăng dầu
Petrolimex đến hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa
|
590
|
420
|
280
|
210
|
110
|
|
1.6
|
Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa đến
hết đất ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ)
|
1.400
|
840
|
630
|
420
|
280
|
|
1.7
|
Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hao (Ngã
ba đi Chiềng Ngàm cũ) đến giáp đất nhà ông Chung Hiền
|
980
|
590
|
445
|
295
|
200
|
|
1.8
|
Từ đất nhà ông Chung Hiền đến giáp
đất xã Quỳnh Nhai
|
280
|
170
|
110
|
70
|
55
|
|
1.9
|
Đoạn đường từ cầu bản Hình đến hết
đất nhà Đinh Văn Hùng (Quốc lộ 6B cũ)
|
450
|
270
|
210
|
140
|
100
|
|
2
|
Quốc lộ 6B Nong Lay - Chiềng La -
Chiềng Pha (cả 2 bên)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ đất nhà ông Cà Văn Thuận đến
hết đất ông Bạc Cầm Cấp
|
450
|
270
|
210
|
140
|
100
|
|
2.2
|
Từ hết đất nhà ông Bạc Cầm Cấp đến
giáp đất xã Bình Thuận
|
450
|
270
|
210
|
140
|
100
|
|
3
|
Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ hết đất nhà ông Đồng Văn Hiệu
(trừ lô đất giáp QL6B) đến hết đất ông Lò Văn Tiến
|
1.050
|
630
|
460
|
320
|
210
|
|
3.2
|
Từ đất nhà ông Lò Văn Hóa đến giáp
đất xã Mường Khiêng
|
450
|
270
|
210
|
140
|
100
|
|
3.3
|
Từ đất nhà Lò Văn Xôm đến đất nhà
ông Quàng Văn Ngấn
|
450
|
270
|
210
|
140
|
100
|
|
4
|
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ đất nhà ông Lò Văn Xôm (trừ lô
đất giáp QL6B) đến đất ông Quàng Văn Đoàn 1km
|
450
|
270
|
210
|
140
|
100
|
|
4.2
|
Từ Cổng trào bản Cọ đến Cổng trào
bản Phé 2,5 km
|
450
|
270
|
210
|
140
|
100
|
|
4.3
|
Từ nhà ông Pẩu đến nhà ông Sai 1km
|
450
|
270
|
210
|
140
|
100
|
|
4.4
|
Từ nhà xưởng ông Cường đến nhà ông
Óng 0,9 km
|
450
|
270
|
210
|
140
|
100
|
|
4.5
|
Từ nhà ông Bốn đến nhà ông Chỉnh
1km
|
450
|
270
|
210
|
140
|
100
|
|
4.6
|
Từ nhà bà Lệ đến nhà ông Thích 0,5
km
|
450
|
270
|
210
|
140
|
100
|
|
4.7
|
Từ Quốc lộ 6 đến nhà ông Phương
0,3 km
|
450
|
270
|
210
|
140
|
100
|
|
4.8
|
Từ nhà ông Lánh đến nhà ông Dũng
02km
|
450
|
270
|
210
|
140
|
100
|
|
5
|
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B
(Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha)
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ nhà ông Chiến đến nhà ông Thoan
Huy 0,8 km
|
450
|
270
|
210
|
140
|
100
|
|
5.2
|
Từ nhà ao ông Túng đến hết cuối
bản Song 4,5km
|
450
|
270
|
210
|
140
|
100
|
|
5.3
|
Từ nhà ông Nính (Hương) đi ra quốc
lộ 6b 1,5km
|
450
|
270
|
210
|
140
|
100
|
|
6
|
Các đường nhánh nối với đường tỉnh
lộ 116
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ nhà ông Kiên Nhẫn đi vào bản
Huổi táp 1,5km
|
450
|
270
|
210
|
140
|
100
|
|
6.2
|
Từ ngã ba bản Lè đi vào bản Bay
giáp xã Chiềng Đen Thành Phố 9km
|
450
|
270
|
210
|
140
|
100
|
7.14. Xã Nậm Lầu
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ trụ sở UBND xã Nậm Lầu cũ (nay
thuộc xã Nậm Lầu) đi 2 hưởng 500m
|
350
|
180
|
110
|
90
|
70
|
|
1.2
|
Từ trụ sở UBND xã Chiềng Bôm cũ
(nay thuộc xã Nậm Lầu) đi 2 hướng 500m
|
350
|
180
|
110
|
70
|
60
|
|
1.3
|
Từ trụ sở UBND xã Púng Tra cũ (nay
xã UBND Nậm Lầu mới) đi 2 hướng 500m
|
350
|
180
|
110
|
90
|
60
|
|
1.4
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Nậm Lầu (trừ các khu vực đã quy định giá đất)
|
190
|
135
|
110
|
90
|
50
|
7.15. Xã Muổi Nọi
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Cụm dân cư Nam Tiến - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ
6)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đường vào Sân bóng bản Nam Tiến
đến cách ngã ba đi Bản Lầm 200m
|
1.050
|
630
|
480
|
320
|
210
|
|
1.2
|
Từ ngã ba đi Bản Lầm về Thuận Châu
400m, về phía Sơn La 200m
|
880
|
530
|
395
|
270
|
180
|
|
1.3
|
Từ cách ngã 3 đi Bản Lầm 200m đến
ranh giới phường Chiềng Cơi
|
420
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
2
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Từ trụ sở UBND xã Muổi Nọi đi 2
hướng 500m
|
350
|
210
|
180
|
110
|
70
|
|
2.2
|
Từ trụ sở UBND xã Bản Lầm cũ (nay
thuộc xã Muổi Nọi) đi 2 hướng 500m
|
210
|
180
|
110
|
70
|
60
|
|
2.3
|
Từ trụ sở UBND xã Bon Phặng cũ
(nay thuộc xã Muổi Nọi) đi 2 hướng 500m
|
210
|
180
|
110
|
70
|
60
|
|
2.4
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Muổi Nọi
|
180
|
140
|
110
|
70
|
60
|
7.16. Xã Mường Khiêng
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường Bó Mười - Chiềng Đen (TP.
Sơn La) từ Bản Mười đến Chiềng Đen
|
190
|
140
|
110
|
85
|
70
|
|
1.2
|
Đường TL.116 (Bản Cang) - Ban Xa -
Tát Ướt từ Km50+00, ĐT.116 đến Km25+00, ĐH Liệp Tè - Nậm Ét
|
190
|
140
|
110
|
85
|
70
|
|
1.3
|
Ngã ba bản Bó đi bản Hốc Quỳnh từ
ngã 3 bản Bó đến ngã 3 Phai Xe
|
190
|
140
|
110
|
85
|
70
|
|
2
|
Đường Liệp Tè - Nậm Ét từ Liệp Tè đến giáp bản Đụ (Nậm Ét)
|
350
|
280
|
210
|
140
|
110
|
|
3
|
Đường TL.116 - Bản Han từ Km22+500, ĐT.116 đến bản Han
|
350
|
280
|
210
|
140
|
110
|
|
4
|
Đường Chiềng Ngàm - Mường Khiêng
từ Km9+800 đến Km20+480
|
350
|
280
|
210
|
140
|
110
|
|
5
|
Đường TL.116 - Bó Mười - Bản Sang
(Mường Bú, Mường La) từ Km27+650, ĐT.116 đến Km9+300, ĐT.116
|
350
|
280
|
210
|
140
|
110
|
|
6
|
Đường TL.116 - bản Nuống Há từ ngã
3 bản Khiêng đến hết bản Nuống Há
|
350
|
280
|
210
|
140
|
110
|
|
7
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Mường Khiêng (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
180
|
140
|
110
|
70
|
60
|
|
8
|
Các tuyến đường còn lại trên địa
bàn xã (trừ các mục đã nêu trên)
|
140
|
110
|
80
|
70
|
60
|
7.17. Xã Co Mạ
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu trung tâm xã Co Tòng, xã Pá Long, xã Co Mạ cũ (nay thuộc
xã Co Mạ)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ Cây xăng của công ty TNHH Hùng
Mậu đến trụ sở UBND xã Co Mạ nằm trên tuyến đường 108
|
1.050
|
630
|
476
|
315
|
210
|
|
1.2
|
Từ Ngã ba đi Long Hẹ 200m vào đến
bản Pha Khuông
|
280
|
170
|
130
|
85
|
60
|
|
1.3
|
Từ Bản Nong Vai đến chợ trung tâm
3 xã
|
280
|
170
|
130
|
85
|
60
|
|
1.4
|
Từ bản Co Mạ đến bản Po Mậu
|
280
|
170
|
130
|
85
|
60
|
|
1.5
|
Khu vực từ bản Tịa đến Trụ sở UBND
xã Pá Lông cũ (nay thuộc xã Co Mạ)
|
140
|
70
|
60
|
|
|
|
1.6
|
Khu vực bản Co Tòng từ nhà ông Vừ
Nhìa Sềnh đến ngã ba lên trường Mầm Non Co Tòng
|
110
|
70
|
60
|
|
|
|
2
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ UBND xã Co Tòng cũ (nay thuộc
xã Co Mạ) đi về 2 hướng 500m
|
350
|
210
|
170
|
110
|
70
|
|
2.2
|
Từ UBND xã Pá Lông cũ (nay thuộc
xã Co Mạ) đi về 2 hướng 500m
|
350
|
210
|
170
|
110
|
70
|
|
2.3
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Co Mạ (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)
|
180
|
140
|
110
|
70
|
60
|
7.18. Xã Bình Thuận
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trung tâm xã Chiềng Pha, xã Phổng
Lái cũ (nay thuộc xã Bình Thuận)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ trụ sở UBND xã Chiềng Pha cũ
hướng đi Sơn La 300m và hướng đi tỉnh Điện Biên 300m
|
560
|
340
|
255
|
170
|
115
|
|
1.2
|
Từ đường dân sinh giáp nhà Sơn
Thúy hướng đi Sơn La đến vị trí tiếp giáp với điểm (1) cụm xã Chiềng Pha cũ
|
420
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
1.3
|
Đường rẽ vào cổng chính nhà văn
hóa bản Hưng Nhân đến đường dân sinh giáp nhà Sơn Thúy hướng đi Sơn La (2 bên
đường)
|
420
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
1.4
|
Từ cửa hàng Thương nghiệp hướng đi
Sơn La (đến đường rẽ vào cổng chính nhà văn hóa bản Hưng Nhân), hướng đi tỉnh
Điện Biên 300m
|
420
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
1.5
|
Từ đường mới: Chiềng Pha (giáp
quốc lộ 6) đi Chiềng La 200 m
|
280
|
170
|
130
|
90
|
60
|
|
1.6
|
Trung tâm xã Phổng Lái cũ: Lấy ngã
ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Cổng Chặp làm trung tâm (Cả hai bên đường)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi
Cổng Chặp, hướng đi Sơn La đến hết đất cây xăng của DN Thanh Nga cả hai bên
đường
|
2.940
|
1.765
|
1.050
|
630
|
390
|
|
-
|
Từ hết đất cây xăng DN Thanh Nga
hướng đi xã Thuận Châu đến hết đất nhà ông Phước cả hai bên
|
2.450
|
1.470
|
910
|
560
|
350
|
|
-
|
Đường Quốc lộ 6 cũ (từ lô đất nhà
bà Vân Anh đi phía xã Thuận Châu đến Ngã ba Quốc lộ 6 cũ)
|
1.120
|
675
|
510
|
350
|
250
|
|
-
|
Từ giữa Ngã ba đường đi bản Cổng
Chặp hướng đi Điện Biên đến hết thửa đất nhà Phượng Lảnh
|
2.940
|
1.765
|
1.335
|
885
|
590
|
|
-
|
Từ giáp đất nhà Phượng Lảnh đến
qua đường vào bản Khau Lay 100m (chân đèo Pha Đin)
|
420
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
-
|
Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi
bản Cổng Chặp đến đường vào bản Kiến Xương
|
2.940
|
1.765
|
1.050
|
630
|
390
|
|
-
|
Từ ngã ba vào bản Kiến Xương đến
hết Trường trung học cơ sở
|
1.720
|
1.030
|
700
|
420
|
280
|
|
-
|
Từ ngã ba đường vào Kiến Xương đến
hết nhà ông Vĩnh Liệu (Tuyến đường Lê Bình Thanh)
|
280
|
250
|
210
|
180
|
110
|
|
-
|
Từ trường Trung học cơ sở đến hết
địa phận bản Nặm Giắt
|
280
|
250
|
210
|
180
|
110
|
|
1.7
|
Đất trục đường Quốc lộ 6 thuộc xã
Bình Thuận
|
320
|
190
|
130
|
110
|
70
|
|
1.8
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Bình Thuận (trừ các khu vực đã quy định giá đất)
|
170
|
140
|
100
|
110
|
70
|
7.19. Xã Mường É
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu dân cư Bản Ái Khôm, xã Mường É
|
535
|
|
|
|
|
|
2
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Khu đất thuộc bản Kẹ xã Mường É
(Trụ sở UBND xã Phổng lập cũ trước chưa xây dựng trụ sở mới tại bản Lặp)
|
350
|
210
|
165
|
110
|
70
|
|
2.2
|
Khu đất thuộc bản Chiềng Ve, xã
Mường É (Trụ sở UBND xã Mường É cũ)
|
490
|
320
|
250
|
180
|
110
|
|
3
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Mường É (trừ khu vực đã quy định giá đất
|
170
|
135
|
100
|
70
|
60
|
7.20. Xã Long Hẹ
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Bản Hua Ty (xã Nậm Lầu cũ) đến bản Cha Mạy (xã Long Hẹ)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ nhà ông Lường Văn Hợp (bản Nông
Cốc) đến nhà ông Lầu A Thọ
|
280
|
170
|
130
|
90
|
60
|
|
1.2
|
Từ nhà ông Thào Chứ Trịa (bản Co
Nhừ) đến nhà thờ Bác Hồ (Cha Mạy)
|
280
|
170
|
130
|
90
|
60
|
|
2
|
Giáp xã Co Mạ đến Trung tâm xã E
Tòng cũ
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ nhà ông Vừ A Chịa (bản Long Hẹ)
đến nhà ông Vàng A Dủa (ngã ba đi Cha Mạy)
|
350
|
210
|
170
|
110
|
70
|
|
2.2
|
Từ nhà ông Bạc Cầm Đón (bản Pú
Chứn) đến nhà ông Lường Văn Trung (bản Nà Hem)
|
350
|
210
|
170
|
110
|
70
|
|
2.3
|
Từ nhà ông Lường Văn Trung (bản Nà
Hem) đến nhà ông Lường Văn Chương (bản Nà Lanh)
|
180
|
120
|
90
|
70
|
60
|
|
3
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ UBND xã É Tòng cũ (nay thuộc xã
Long Hẹ) đi về 2 hướng 500m
|
350
|
210
|
170
|
110
|
70
|
|
3.2
|
Từ UBND xã Long Hẹ đi về 2 hướng
500m
|
350
|
280
|
250
|
180
|
110
|
|
3.3
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Long Hẹ (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
180
|
140
|
110
|
70
|
60
|
7.21. Xã Mường La
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Tô Hiệu
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn
La đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La
|
10.010
|
5.460
|
4.100
|
2.730
|
1.635
|
|
1.2
|
Từ hết trụ sở Đội quản lý Điện lực
khu vực Mường La đến cống thoát lũ tiểu khu 4
|
7.395
|
4.440
|
3.330
|
2.220
|
1.205
|
|
1.3
|
Từ cống thoát nước tiểu khu 4 đến
ngã ba Nà Kè
|
5.780
|
3.150
|
2.370
|
1.580
|
950
|
|
1.4
|
Từ ngã ba Huyện ủy cũ đến suối cạn
giáp bản Chiềng Tè
|
5.250
|
3.150
|
2.370
|
1.580
|
950
|
|
1.5
|
Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè đến
Cầu Nậm Păm mới
|
5.050
|
3.025
|
2.270
|
1.515
|
950
|
|
2
|
Đường Lê Thanh Nghị
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngầm suối Nậm Păm cũ đến ngã ba
Nà Lốc hướng đi Pi Toong 100m; hướng đi đến Trạm xử lý nước 100m
|
2.290
|
1.250
|
940
|
625
|
380
|
|
3
|
Phố Lò Văn Giá
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba
Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La
|
5.600
|
3.360
|
2.520
|
1.680
|
915
|
|
3.2
|
Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây
dựng Mường La đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị
|
1.750
|
1.050
|
795
|
530
|
290
|
|
3.3
|
Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính
trị đến hết đất sân bay
|
1.235
|
745
|
555
|
375
|
205
|
|
4
|
Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân
vận động (tiểu khu 1)
|
2.475
|
1.490
|
1.115
|
745
|
410
|
|
5
|
Phố Lê Trọng Tấn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây
dựng Mường La đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV)
|
2.800
|
1.680
|
1.260
|
840
|
460
|
|
6
|
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với
đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê
|
2.450
|
1.470
|
1.110
|
740
|
405
|
|
7
|
Phố Nguyễn Chí Thanh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã tư chợ đi đến cổng chi
nhánh Ngân hàng nông nghiệp
|
5.600
|
3.360
|
2.520
|
1.680
|
920
|
|
8
|
Phố Ít Ong
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ ngã tư chợ hướng đi đến hết nhà
ông Đỗ Văn Hưng
|
7.165
|
3.910
|
2.935
|
1.955
|
1.180
|
|
8.2
|
Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng
đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên
|
3.120
|
1.705
|
1.275
|
855
|
520
|
|
8.3
|
Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường
Văn Biên đến cầu treo Đông Mệt
|
2.080
|
1.250
|
940
|
625
|
350
|
|
8.4
|
Đường từ ngã ba đến hết đất nhà
ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hóa bản Hua ít cũ đến nhà ông Lò Văn Tiển
|
770
|
420
|
320
|
210
|
130
|
|
9
|
Đường vào hai bên thao trường quân
sự cũ (Tiểu khu 5)
|
1.400
|
840
|
630
|
420
|
320
|
|
10
|
Đường Trần Huy Liệu
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ ngã ba Nà Kè đến trạm điện
110kv
|
4.035
|
2.425
|
1.815
|
1.215
|
660
|
|
10.2
|
Từ trạm điện 110kv đến ngã ba bản
Tráng (Đồn Công an Thủy điện)
|
4.830
|
2.900
|
2.180
|
1.450
|
790
|
|
11
|
Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn
công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng
|
3.500
|
2.100
|
1.580
|
1.050
|
575
|
|
12
|
Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn
công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng
|
2.100
|
1.260
|
950
|
630
|
350
|
|
12.1
|
Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng
San đến hết địa phận bản Pá Chiến
|
1.120
|
630
|
420
|
320
|
180
|
|
12.2
|
Đường quy hoạch trong khu bản
Giạng
|
220
|
130
|
100
|
70
|
60
|
|
13
|
Các tuyến đường trong khu vực công
trường Thủy điện Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết
đất Trung tâm Y tế khu vực Mường La
|
5.880
|
2.940
|
2.210
|
1.470
|
960
|
|
13.2
|
Đường từ hết đất trung tâm truyền
thông văn hóa đến hết đất nhà máy may
|
2.100
|
1.050
|
795
|
530
|
345
|
|
13.3
|
Đường từ hết đất nhà máy may đến
ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ
|
2.100
|
1.260
|
950
|
630
|
350
|
|
13.4
|
Đường từ ngã ba giáp trường mầm
non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m
|
1.400
|
840
|
630
|
420
|
230
|
|
13.5
|
Đường từ ngã ba giáp trường mầm
non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo
|
1.750
|
1.050
|
795
|
530
|
290
|
|
13.6
|
Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ
hướng đi cầu Nà Lo 250m
|
1.400
|
840
|
630
|
420
|
230
|
|
13.7
|
Đường đi qua các khu đất liền kề 2
và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La
|
1.050
|
630
|
480
|
320
|
175
|
|
13.8
|
Đường đi qua khu đất liền kề 4
trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La
|
1.050
|
630
|
480
|
320
|
175
|
|
13.9
|
Đường từ cầu cứng Mường La đến
cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La
|
2.800
|
1.680
|
1.260
|
840
|
460
|
|
13.10
|
Đường từ ngã ba (đường lên Trạm
truyền thanh - truyền hình Nà Kè) đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong
|
2.800
|
1.680
|
1.260
|
840
|
460
|
|
13.11
|
Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La
đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè
|
2.800
|
1.680
|
1.260
|
840
|
460
|
|
13.12
|
Đường quy hoạch trong khu đất Tát
Pát
|
220
|
130
|
100
|
70
|
60
|
|
14
|
Các trục đường giao thông chính và
khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Đường quy hoạch vào khu đất Kho
lương thực cũ tại tiểu khu 1
|
1.750
|
1.400
|
870
|
540
|
320
|
|
14.2
|
Đường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu
khu 5 đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc
|
1.820
|
980
|
750
|
500
|
300
|
|
15
|
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng
San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Từ ngã ba điểm trạm y tế Pi Toong
đi các hướng trục chính 800m
|
210
|
130
|
100
|
70
|
65
|
|
15.2
|
Đường từ cổng Trường THCS Pi Toong
đi các hướng 300 m
|
180
|
140
|
110
|
65
|
60
|
|
15.3
|
Đường từ đầu bản Lâm đi đến cầu
Suối Chiến, bản Chiến
|
150
|
120
|
95
|
60
|
55
|
|
15.4
|
Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư
bản Hua Nặm
|
140
|
115
|
85
|
75
|
65
|
|
15.5
|
Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư
bản Hốc
|
140
|
115
|
85
|
75
|
65
|
|
15.6
|
Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư
bản Bâu
|
140
|
115
|
85
|
75
|
65
|
|
15.7
|
Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư
bản Ít
|
140
|
115
|
85
|
75
|
65
|
|
15.8
|
Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên
địa bàn xã Nậm Păm còn lại
|
110
|
105
|
80
|
75
|
70
|
|
15.9
|
Từ cổng trường bán trú TH&THCS
Mường Trai đến điểm trạm y tế Mường Trai
|
210
|
130
|
100
|
75
|
65
|
|
15.10
|
Đường từ điểm Trạm y tế Chiềng
Muôn đến hết nhà ông Đinh Văn Thông
|
210
|
130
|
100
|
75
|
65
|
|
15.11
|
Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng
đến ngã ba đi bản Hua Kìm
|
140
|
115
|
90
|
75
|
65
|
7.22. Xã Chiềng Lao
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay
thuộc xã Chiềng Lao)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao
đi hướng Mường La đến bản Tà Sài, đường QL 279D đến bản Lếch
|
700
|
420
|
320
|
280
|
130
|
|
1.2
|
Đoạn từ bản Tà Sài, đường QL 279D
đi hướng Mường La đến đầu cầu Hua Trai
|
700
|
420
|
320
|
280
|
130
|
|
1.3
|
Đường QL 279D từ bản Lếch đến bản
Huổi Quảng
|
450
|
270
|
200
|
140
|
90
|
|
1.4
|
Đường Tỉnh 106 đoạn nhà máy thuỷ
điện Huổi Quảng đến hết đất bản Phiêng Phả
|
320
|
190
|
140
|
90
|
60
|
|
1.5
|
Từ ngã 3 bản Mạ đến hết đất bản Xu
Xàm
|
180
|
140
|
110
|
70
|
50
|
|
1.6
|
Đường QL 279D đoạn từ đầu cầu Hua
Trai đến nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời
|
280
|
170
|
130
|
90
|
60
|
|
1.7
|
Đường QL 279D đoạn từ nhà ông
Hoàn, bản Phiêng Lời, đến hết đất bản Mển hướng Mường La
|
210
|
130
|
100
|
90
|
60
|
|
1.8
|
Đường từ ngã 3 bản Phiêng Lời đi
đến hết đất bản Lè
|
140
|
120
|
90
|
70
|
50
|
|
1.9
|
Đường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi
2 hướng 500 m đoạn theo trục đường chính
|
210
|
130
|
100
|
80
|
50
|
|
1.10
|
Đường từ bản Huổi Chèo đến hết đất
bản Púng Ngùa
|
210
|
140
|
110
|
90
|
60
|
|
1.11
|
Đường từ bản Huổi Chèo đến hết đất
bản Pá Pù, Pá Mồng, giáp UBND xã cũ
|
210
|
140
|
110
|
90
|
60
|
|
1.12
|
Đường từ bản Huổi Chèo đến đất bản
Phiêng Phả
|
210
|
140
|
110
|
90
|
60
|
|
1.13
|
Các tuyến đường đến bản, nội bản
còn lại (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
210
|
140
|
110
|
90
|
60
|
7.23. Xã Mường Bú
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Các trục đường giao thông chính và
khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường
La đến Cầu tạm cũ
|
1.030
|
620
|
465
|
310
|
190
|
|
1.2
|
Trục đường quốc lộ 279D Sơn La -
Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá)
|
210
|
130
|
100
|
90
|
70
|
|
1.3
|
Từ nhà ông Lò Văn Bỉnh đến nhà ông
Quyết (nay thuộc xã Mường Bú)
|
680
|
510
|
340
|
260
|
160
|
|
1.4
|
Từ Ông Lèo Văn Tuấn (bản Chang
Lứa) đến hết địa phận xã Mường Bú
|
340
|
260
|
170
|
110
|
70
|
|
1.5
|
Từ nhà bà Dương Thị Xuyến đến hết
địa giới hành chính xã Mường Bú giáp xã Chiềng Sung
|
340
|
260
|
170
|
110
|
70
|
|
1.6
|
Tuyến đường từ QL 279D lên bản Bó
Cốp đến bản Nong Sơn, xã Chiềng Sung
|
210
|
130
|
110
|
80
|
70
|
|
1.7
|
Tuyến đường từ TL 110 đến bản Pá
Nặm
|
210
|
130
|
110
|
80
|
70
|
|
2
|
Trung tâm xã Mường Bú, xã Tạ Bú,
xã Mường Chùm (nay thuộc xã Mường Bú)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ cổng lâm trường đi hướng Mường
La đến ngã ba đường đi vào bản Bủng; đi hướng Mường Chùm qua ngã ba Mường
Chùm 300 m
|
2.100
|
1.260
|
945
|
630
|
460
|
|
2.2
|
Từ tiếp 300 m hướng đi Mường Chùm
đến hết đất nhà ông Lò Văn Bỉnh, bản Cứp
|
350
|
210
|
160
|
100
|
70
|
|
2.3
|
Từ cổng lâm trường đi hướng Sơn La
đến nhà ông Ủa, bản Giàn
|
3.195
|
1.920
|
1.435
|
960
|
610
|
|
2.4
|
Từ hết đất nhà ông Ủa, bản Giàn
đi hướng Sơn La đến ngã ba đường vào mỏ đá Nang Phai
|
700
|
420
|
315
|
210
|
160
|
|
2.5
|
Đường từ ngã ba bản Giàn đi hướng
bản Nang Phai đến hết đất Trường mầm non Mường Bú
|
350
|
210
|
165
|
105
|
80
|
|
2.6
|
Từ hết đất Trường mầm non Mường Bú
đến giáp xã Mường Khiêng
|
210
|
130
|
100
|
80
|
70
|
|
2.7
|
Đường quy hoạch khu đất đấu giá
kho lương thực cũ, xã Mường Bú
|
280
|
210
|
140
|
110
|
70
|
|
2.8
|
Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường
Chùm cũ (nay thuộc xã Mường Bú) đi hướng Mường La đến nhà ông Quyết
|
765
|
455
|
345
|
250
|
150
|
|
2.9
|
Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường
Chùm cũ (nay thuộc xã Mường Bú) đến hết đất nghĩa địa bản Cuông Mường
|
765
|
455
|
345
|
250
|
150
|
|
2.10
|
Từ cổng UBND Tạ Bú cũ (nay thuộc
xã Mường Bú) đi các hướng trục chính 200m
|
135
|
95
|
80
|
75
|
70
|
|
2.11
|
Tuyến đường từ cầu tràn của tiểu
khu 2 lên bản Bủng
|
180
|
120
|
100
|
75
|
70
|
|
2.12
|
Tuyến đường trục liên bản (Trừ các
tuyến đường đã được quy định giá)
|
120
|
110
|
90
|
75
|
70
|
7.24. Xã Chiềng Hoa
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trung tâm xã Chiềng Hoa, xã Chiềng Công, xã Chiềng Ân cũ (nay
thuộc xã Chiềng Hoa)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cổng UBND xã Chiềng Hoa đi các
hướng trục chính 300m
|
210
|
130
|
100
|
70
|
50
|
|
1.2
|
Từ cổng trường mầm non bản Đin
Lanh đi 2 hướng trục đường chính 300m
|
210
|
130
|
100
|
70
|
50
|
|
1.2
|
Từ cổng rẽ vào Trường phổ thông
dân tộc bán trú, trung học cơ sở Chiềng Công hướng đi bản Nong Xưa xã Chiềng
Hoa và hướng đi bản Đin Lanh xã Chiềng Hoa 500m
|
175
|
140
|
110
|
80
|
50
|
|
1.3
|
Đường từ trường TH&THCS bản
Nong Hoi Dưới xã Chiềng Hoa đến trạm y tế xã Chiềng Hoa
|
210
|
130
|
90
|
60
|
45
|
|
1.3
|
Đường từ trường TH&THCS bản
Nong Hoi Dưới xã Chiềng Hoa đến ngã ba bản Nong Bông (hướng đi bản Hán Trạng)
500m
|
175
|
140
|
100
|
70
|
50
|
7.25. Xã Bắc Yên
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường 99
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ ngã ba Viện Kiểm sát đi đến hết
đất Công An huyện
|
5.040
|
1.890
|
1.430
|
950
|
890
|
|
1.2
|
Từ hết đất Công An huyện đến hết
đất nhà ông Công Dung
|
4.120
|
1.770
|
1.330
|
890
|
590
|
|
1.3
|
Từ hết đất nhà ông Công Dung đến
hết đất viễn thông
|
2.940
|
1.520
|
950
|
630
|
420
|
|
1.4
|
Từ hết đất viễn thông đến suối
Trắm
|
2.520
|
1.260
|
950
|
630
|
420
|
|
1.5
|
Từ suối Trắm đến hết đất Hạt 2/37
giao thông
|
2.160
|
1.180
|
890
|
590
|
400
|
|
1.6
|
Từ hết đất Hạt 2/37 giao thông đến
Suối Bạ
|
1.120
|
680
|
510
|
340
|
230
|
|
1.7
|
Từ ngã ba Viện Kiểm sát đến hết
đất cơ quan Thống kê
|
5.040
|
1.680
|
1.260
|
840
|
560
|
|
1.8
|
Từ hết đất cơ quan Thống kê đến
hết đất cây xăng Tuấn Trung
|
5.040
|
1.680
|
1.260
|
840
|
560
|
|
1.9
|
Từ hết đất cây xăng Tuấn Trung đến
ngã ba đường đi xã Hồng Ngài
|
5.040
|
1.680
|
1.260
|
840
|
560
|
|
1.10
|
Từ ngã ba Hồng Ngài đến hết đất
nhà ông Phén
|
1.240
|
680
|
510
|
340
|
230
|
|
1.11
|
Từ hết đất nhà ông Phén đến Suối
Bẹ
|
840
|
510
|
380
|
260
|
170
|
|
2
|
Phố A Phủ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Thương nghiệp đến ngã ba
Đồi nghĩa trang liệt sỹ
|
1.680
|
840
|
630
|
420
|
280
|
|
3
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ ngã ba đường lên UBND huyện đến
hết đất Trung tâm Chính trị (cũ)
|
1.260
|
630
|
480
|
320
|
210
|
|
3.2
|
Từ hết đất nhà ông Dũng (sở) đến
hết đất nhà ông Đăng
|
1.100
|
510
|
380
|
260
|
170
|
|
4
|
Đường Tà Xùa
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ Viện Kiểm Sát đến ngã ba đường
rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112)
|
1.160
|
630
|
480
|
320
|
210
|
|
4.2
|
Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm
GDTX (Tỉnh lộ 112) đến cua tay áo cách bể nước 50m
|
1.460
|
550
|
420
|
280
|
190
|
|
4.3
|
Từ hết cua tay áo cách bể nước 50m
đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112)
|
530
|
210
|
170
|
110
|
80
|
|
5
|
Phố 1-5
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã tư Phòng Giáo dục đến hết
đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ
|
1.050
|
420
|
320
|
210
|
140
|
|
6
|
Đường 20-10
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ nhà ông Hôm đến nhà ông Sơn
Liên
|
1.050
|
420
|
320
|
210
|
130
|
|
6.2
|
Từ ngã ba đường rẽ Huyện đội
(đường vành đai) đến đường vào bệnh viện mới
|
1.680
|
630
|
480
|
320
|
210
|
|
6.3
|
Từ đường vào bệnh viện mới đến ngã
ba đường vào khu nhà ông Nhung
|
1.260
|
510
|
340
|
210
|
130
|
|
6.4
|
Từ ngã ba bệnh viện mới đến giáp
đất nhà ông Lâm
|
1.540
|
930
|
700
|
490
|
320
|
|
6.5
|
Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông
Nhung (đường vành đai) đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37
|
1.790
|
720
|
540
|
360
|
250
|
|
6.6
|
Từ ngã ba Bến xe khách đến đất
Huyện đội
|
1.580
|
630
|
480
|
320
|
210
|
|
7
|
Đường 3 - 2
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng
đến ngã tư cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
930
|
510
|
380
|
260
|
170
|
|
8
|
Tuyến dọc quốc lộ 37
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ Suối Bẹ đến hết bản Cao Đa I
|
300
|
180
|
140
|
100
|
60
|
|
8.2
|
Từ Cung giao thông cũ đến hết đất
Trường Tiểu học xã
|
350
|
150
|
120
|
80
|
60
|
|
8.3
|
Từ Cung giao thông giáp đất Trường
Tiểu học xã Song Pe đến trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)
|
340
|
210
|
160
|
90
|
60
|
|
8.4
|
Từ trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay
thuộc xã Bắc Yên) đến hết đất cây xăng
|
610
|
250
|
190
|
100
|
70
|
|
8.5
|
Từ hết đất cây xăng đến cách cầu
Tạ Khoa 50m
|
260
|
160
|
120
|
70
|
60
|
|
8.6
|
Từ cầu Tạ khoa +50m đến cua Pom
Đồn
|
300
|
180
|
140
|
100
|
60
|
|
8.7
|
Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã
Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) + 200 m
|
1.350
|
810
|
610
|
340
|
230
|
|
8.8
|
Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban +
200m đi hết đất nhà xây ông Lữ
|
350
|
210
|
170
|
110
|
70
|
|
8.9
|
Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi đến
Cung bản Tân Ban
|
190
|
150
|
110
|
70
|
60
|
|
8.10
|
Từ Cung bản Tân Ban đến Cầu Suối
Sập
|
260
|
160
|
120
|
80
|
70
|
|
8.11
|
Đoạn đường từ suối Ban dọc theo
tỉnh lộ 112 đến đường vào UBND xã Tà Xùa
|
280
|
170
|
130
|
90
|
70
|
|
8.12
|
Các vị trí còn lại dọc Quốc lộ 37
|
190
|
150
|
120
|
100
|
70
|
|
9
|
Tỉnh lộ 112 xã Bắc Yên
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ tỉnh lộ 112 Ngã ba rẽ Khe Cải
đến khu Khe Cải (thuộc địa phận xã Bắc Yên
|
350
|
110
|
80
|
70
|
65
|
|
9.2
|
Từ cổng UBND xã Tà Xùa đường đi
Móng Vàng (thuộc địa phận xã Bắc Yên)
|
350
|
110
|
80
|
70
|
65
|
|
10
|
Các tuyến đường khác
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ nhà ông Nhung đến ngã ba nhà
ông Hặc đường vành đai hồ 2, 3
|
1.260
|
420
|
320
|
210
|
130
|
|
10.2
|
Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất
trung tâm giáo dục lao động cũ
|
590
|
300
|
230
|
150
|
110
|
|
10.3
|
Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất
trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m
|
390
|
210
|
170
|
110
|
80
|
|
10.4
|
Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y
tế (Tỉnh lộ 112) đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37
|
770
|
420
|
320
|
210
|
140
|
|
10.5
|
Từ hết đất Trạm Khuyến nông cũ đi
đến hết xóm Lâm Đồng thuộc Tiểu khu 1
|
840
|
420
|
320
|
210
|
140
|
|
10.6
|
Đường bê tông từ cổng chợ thương
mại đến hết nhà Bà Dung
|
1.810
|
980
|
740
|
490
|
300
|
|
10.7
|
Đoạn đường bê tông từ hết đất nhà
bà Dung đến trạm biến áp
|
1.400
|
840
|
630
|
420
|
280
|
|
10.8
|
Từ ngã ba Hồng Ngài đến bãi đá Tổ
hợp 20/10
|
280
|
170
|
130
|
90
|
70
|
|
10.9
|
Từ ngã ba đường vành đai ngã ba
vào bệnh viện mới + 300m
|
1.050
|
630
|
480
|
320
|
210
|
|
10.10
|
Từ đường A Phủ đi khu thể thao
trung tâm văn hóa huyện đường bê tông
|
1.680
|
840
|
630
|
420
|
280
|
|
10.11
|
Đường từ Tân Bắc Đa đến Quốc lộ 37
|
1.050
|
630
|
480
|
320
|
190
|
|
10.12
|
Từ Tỉnh lộ 112 đến xưởng mộc ông
Thể (Đường bê tông) Tiểu khu 2
|
770
|
420
|
320
|
210
|
130
|
|
11
|
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay
thuộc xã Bắc Yên)
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ ngã ba đường rẽ Tỉnh lộ 111 đến
Km 1+100m (hết đất khu lò sấy)
|
350
|
210
|
170
|
120
|
70
|
|
11.2
|
Từ Km 1+100m (hết đất khu lò sấy)
đến hết địa phận xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)
|
190
|
120
|
90
|
70
|
60
|
|
11.3
|
Đoạn từ Quốc Lộ 37 đến điểm trường
tiểu học bản Pu Nhi
|
210
|
120
|
80
|
70
|
60
|
|
11.4
|
Đoạn từ điểm trường tiểu học Pu
Nhi đến ao nhà ông Mùa Páo Tủa
|
280
|
140
|
100
|
70
|
60
|
|
11.5
|
Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu
dân cư số 4
|
240
|
120
|
90
|
65
|
60
|
|
11.6
|
Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu
dân cư số 1, 2
|
235
|
110
|
80
|
75
|
60
|
|
11.7
|
Đoạn từ ao nhà ông Mùa Páo Tủa đi
hết đường vào bản Pu Nhi
|
250
|
130
|
70
|
70
|
60
|
|
11.8
|
Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến nhà
Văn Hóa bản Hồng
|
270
|
150
|
120
|
80
|
60
|
|
11.9
|
Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến ngã ba
hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50m
|
420
|
260
|
190
|
130
|
80
|
|
11.10
|
Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường
đất đến ngã ba dài 150m
|
140
|
120
|
90
|
70
|
60
|
|
11.11
|
Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông
Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 200 m
|
160
|
120
|
90
|
70
|
60
|
|
11.12
|
Đoạn từ mỏ đá tổ hợp 20/10 đến hết
bản Mới
|
100
|
80
|
75
|
70
|
60
|
7.26. Xã Tà Xùa
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Cổng chợ đến nhà ông Trịnh
Xuân Lộc theo Tỉnh lộ 112 dài 400m
|
1.300
|
420
|
320
|
250
|
140
|
|
1.2
|
Đoạn từ nhà ông Trịnh Xuân Lộc ngã
ba Tỉnh lộ 112 - Háng Đồng dài 800m
|
1.160
|
340
|
260
|
200
|
140
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp giáp ngã ba tỉnh lộ 112
- Háng Đồng, theo Tỉnh lộ 112 đi về phía xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà
Xùa) 300m
|
470
|
170
|
130
|
100
|
60
|
|
1.4
|
Đoạn từ Đỉnh Gió xã Tà Xùa đến nhà
ông Phông dài 500m
|
510
|
210
|
160
|
110
|
70
|
|
1.5
|
Đoạn từ nhà ông Phông đến Cua bể
nước đầu nguồn Suối Cao thuộc bản Cáo A xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa)
dài 500m
|
410
|
160
|
120
|
90
|
60
|
|
1.6
|
Đoạn từ cổng Chợ đến Cổng UBND xã
Tà Xùa
|
840
|
250
|
190
|
120
|
80
|
|
1.7
|
Từ Cổng UBND xã Tà Xùa đến khu
Mống Vàng
|
360
|
160
|
120
|
90
|
60
|
|
1.8
|
Đoạn từ tiếp giáp tỉnh lộ 112 (Khu
xã) theo đường bê tông đến bản Tà Xùa C (nay là bản Chung Trinh) dài 800m
|
470
|
170
|
130
|
100
|
60
|
|
1.9
|
Đoạn từ Tỉnh lộ 112 ngã ba rẽ Khe
Cải đi lên bản Tà Xùa A (đường bê tông) đến ngã ba đi về hai hướng mỗi hướng
50m
|
420
|
160
|
120
|
90
|
60
|
|
1.10
|
Đoạn từ ngã ba 112 đi hướng xã
Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 400m
|
470
|
170
|
130
|
100
|
60
|
|
1.11
|
Đoạn từ hết đất bản Tà Xùa A (nay
là bản Tà Xùa) đi hết địa phận xã Tà Xùa theo đường Tà Xùa - Háng Đồng
|
350
|
170
|
130
|
100
|
60
|
|
2
|
Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã
Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ cổng trụ sở UBND xã Háng Đồng
cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đi về hai hướng mỗi bên 150m
|
110
|
90
|
65
|
60
|
50
|
|
2.2
|
Đoạn đường từ bản Chung Chinh đến
bản Háng Đồng B
|
90
|
70
|
60
|
60
|
50
|
|
2.3
|
Đoạn từ ngã ba đi Xím Vàng đến
cách trụ sở UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) 200m
|
100
|
70
|
65
|
60
|
50
|
|
2.4
|
Từ cổng UBND xã Làng Chếu cũ đi về
hai hướng mỗi bên 200m
|
110
|
90
|
70
|
60
|
50
|
|
2.5
|
Đoạn từ Đài truyền hình đến hết
trạm Khuyến nông cũ + 200m theo tỉnh lộ 112
|
120
|
100
|
70
|
60
|
50
|
|
2.6
|
Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng
Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đến hết bản Cáo B theo Tỉnh lộ 112
|
100
|
70
|
65
|
60
|
50
|
|
2.7
|
Từ đầu bản Làng Chếu đến nhà văn
hóa bản Làng Chếu
|
100
|
70
|
65
|
60
|
50
|
|
2.8
|
Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu
đến đường đi bản Suối Lộng
|
100
|
70
|
65
|
60
|
50
|
|
2.9
|
Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu
đến đường vào bản Păng Khúa
|
100
|
70
|
65
|
60
|
50
|
|
2.10
|
Từ đường tiểu học Làng Chếu đến
trung tâm bản trang Dua Hang (khu 1,2)
|
100
|
70
|
65
|
60
|
50
|
|
2.11
|
Từ ngã ba bản Suối Vàng đến bản
Chim Púa
|
100
|
70
|
65
|
60
|
50
|
7.27. Xã Tạ Khoa
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Tuyến dọc quốc lộ 37
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn cầu Tạ Khom đến Pom Đồn
|
250
|
200
|
160
|
110
|
80
|
|
1.2
|
Từ hết Pom Đồn đến cầu Suối Pót
(300m) về phía Sơn La
|
420
|
260
|
200
|
110
|
70
|
|
1.3
|
Từ cầu Suối Pót +300m đến ngã ba
bản Cái Khẻ
|
220
|
180
|
140
|
100
|
70
|
|
1.4
|
Từ đỉnh đèo Chẹn đến ngã ba bản
Cái Khẻ
|
300
|
180
|
140
|
100
|
70
|
|
2
|
Khu vực xã Mường Khoa, xã Tạ Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 37 đi đến hết bản
Pót
|
140
|
100
|
65
|
55
|
45
|
|
2.2
|
Đoạn từ Quốc lộ 37 đi hết bản
Chạng (Trừ các lô đất thuộc Khu phát triển dân cư nông thôn bản Chạng, xã
Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)
|
140
|
95
|
65
|
55
|
45
|
|
2.3
|
Đoạn từ Quốc lộ 37 đi đến hết bản
Suối Tăng
|
140
|
95
|
70
|
55
|
45
|
|
2.4
|
Từ Suối Khúm Khia đến hết bản
Nhạn Nọc
|
170
|
135
|
100
|
70
|
50
|
|
2.5
|
Từ hết đất nhà ông Thủy (Đường
Mường Khoa - Tạ Khoa) đến hết đất bản Nhạn Cuông dọc theo tuyến đường ô tô
Mường Khoa - Tạ Khoa
|
170
|
70
|
60
|
55
|
45
|
|
2.6
|
Từ Quốc lộ 37 đi đến bản Chông Dê
|
110
|
90
|
70
|
50
|
45
|
|
3
|
Khu quy hoạch dân cư nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Khu Quy hoạch dân cư bản Phúc, xã
Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Các lô đất dọc Quốc lộ 37
|
420
|
|
|
|
|
|
-
|
Các lô đất trong đường quy hoạch
5m
|
420
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Khu dự án phát triển dân cư nông
thôn bản Chạng, xã Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Các lô đất dọc đường nhựa (hướng
QL 37 đi xã Tạ Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa))
|
140
|
|
|
|
|
|
-
|
Các lô đất thuộc dường quy hoạch
5m
|
140
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Đoạn từ suối Khúm Khia đến nhà ông
Thúy (Đường Mường Khoa - Tạ Khoa)
|
170
|
70
|
65
|
55
|
45
|
7.28. Xã Xím Vàng
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu vực xã Hang Chú, xã Xím Vàng (nay thuộc xã Xím Vàng)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Cổng trụ sở UBND xã cũ (nay thuộc
xã Xím Vàng) đi về hướng đông theo tỉnh lộ 112 đến khe cây suối cuối nhà
Giàng A Ư
|
210
|
130
|
100
|
70
|
50
|
|
1.2
|
Đoạn từ trụ sở UBND xã cũ (nay
thuộc xã Xím Vàng) đến ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh
lộ 112
|
210
|
130
|
100
|
70
|
50
|
|
1.3
|
Từ ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ
(Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ 112 đến ngã 3 đi Trạm Tấu
|
190
|
115
|
85
|
70
|
50
|
|
1.4
|
Từ nhà Mùa Cang Sinh đến nhà ông
Giàng A Tủa (đường lên khu Pá Đông)
|
130
|
100
|
80
|
70
|
50
|
|
1.5
|
Các bản còn lại dọc theo tỉnh lộ
112
|
80
|
75
|
70
|
65
|
50
|
7.29. Xã Pắc Ngà
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Các đường khu vực xã Pắc Ngà, xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc
Ngà)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ cổng chào bản Bước (1) vào
trung tâm xã đến đường rẽ vào Trường Mầm non Hướng Dương theo hướng bản Ảng
|
100
|
80
|
70
|
55
|
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Hoành đến cổng
chào bản Bước (2) đường tỉnh lộ 111 theo hường đi bản Nong Cóc
|
70
|
60
|
45
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ vào trường Mầm
non Hướng Dương đến Suối Ngà bản Bước theo hướng đi bản Ảng
|
80
|
60
|
50
|
|
|
|
-
|
Đoạn Từ Suối Ngà bản Bước đến nhà
ông Uồn bản Ảng
|
60
|
50
|
45
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Uồn bản Ảng đến
suối Tà Đông bản Nà Sài
|
70
|
60
|
45
|
|
|
|
-
|
Đoạn rẽ vào khu Tà bó bản Ảng đi
khu tái định cư Nong Lươm bản Pắc Ngà
|
60
|
50
|
45
|
|
|
|
1.2
|
Đoạn từ nhà ông Minh bản Pắc Ngà
đến cầu Suối Ngà bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111)
|
100
|
80
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu suối Ngà bản Pắc Ngà
đến cây me đường rẽ vào khu tái định Nong Lươm bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111)
|
110
|
80
|
60
|
50
|
|
|
-
|
Đoạn từ cây me đường rẽ vào khu
tái định Nong Lươm bản Pắc Ngà đến cấu Suối Khằm bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111)
|
100
|
80
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cấu Suối Khằm bản Pắc Ngà
đến cây móc chai cô đơn bản Bước (tỉnh lộ 111)
|
80
|
60
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cây móc chai cô đơn bản
Bước đến cổng chào bản Bước (1) (tỉnh lộ 111)
|
110
|
80
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng chào bản Bước (1) đến
nhà ông Tài bản Bước (tỉnh lộ 111)
|
90
|
80
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Tài bản Bước đến
quán nhà ông Quỳnh khu Đông Sờn bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111)
|
110
|
90
|
80
|
60
|
|
|
-
|
Đoạn từ quán nhà ông Quỳnh khu
Đông Sờn bản Nong Cóc đến cầu Suối Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111)
|
90
|
80
|
60
|
50
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Suối Ai đến hết địa
phận bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111)
|
100
|
80
|
60
|
50
|
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Tỏa bản Lừm Thượng
A đến nhà ông Tiểng bản Lừm Thượng B (tỉnh lộ 111)
|
110
|
90
|
80
|
60
|
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Tiểng bản Lừm
Thượng B đến nhà ông Im bản Lừm Thượng B (tỉnh lộ 111)
|
90
|
80
|
60
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Im bản Lừm Thượng
B đến cầu suối Hin Phá giáp ranh xã Chiềng Hoa (tỉnh lộ 111)
|
80
|
70
|
60
|
|
|
|
1.3
|
Đoạn từ nhà ông Khoán đến cổng
trào bản Nà Tiến (đầu cầu Suối Chim)
|
60
|
50
|
45
|
|
|
|
1.4
|
Đoạn từ cổng đầu Suối Chim đến
đường rẽ xuống bản Vàn (tỉnh lộ 111)
|
90
|
70
|
60
|
|
|
|
1.5
|
Đọa từ đường rẽ xuống bản Vàn đến
cổng chào bản Chim Hạ (tỉnh lộ 111)
|
60
|
50
|
45
|
|
|
|
-
|
Đoạn Từ cổng chào bản Chim Hạ đến
cầu Suối Tù (tỉnh lộ 111)
|
100
|
80
|
70
|
|
|
|
1.6
|
Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND
xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến gốc cây Me đầu bản Vàn
|
60
|
50
|
45
|
|
|
|
1.7
|
Đoạn từ đường rẽ đi bản Vàn lên khu
Búa Lanh đến đường tỉnh lộ 111 cách 100 m
|
50
|
40
|
45
|
|
|
|
1.8
|
Đoạn từ ngã ba trụ sở Công an xã
đến nhà ông Giang theo hướng tỉnh lộ 111
|
80
|
70
|
60
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Trường Mầm non Vàng Anh
đến nhà ông Khòng bản Suối Tù
|
70
|
60
|
45
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đầu cầu Suối Tù tỉnh lộ
111 vào khu dân cư đến nhà ông Nửa
|
70
|
60
|
45
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đầu cầu Suối Tù tỉnh lộ
111 đến nhà ông Ển theo hướng xã Bắc Yên
|
80
|
70
|
60
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Ển đến nhà ông Sủ
bản Suối Lẹ theo hướng xã Bắc Yên
|
80
|
60
|
50
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Sủ đến ông Ư bản
Suối Lẹ theo hướng xã Bắc Yên
|
70
|
60
|
45
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ông Ư bản Suối Lẹ đến nhà
ông Quang bản Suối Cải theo hướng xã Bắc Yên
|
80
|
60
|
50
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Quang bản Suối Cải
đến nhà ông Lương theo hướng xã Bắc Yên
|
70
|
60
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Lương đến nhà bà
Biện theo hướng xã Bắc Yên
|
100
|
80
|
60
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ nhà bà Biện đến giáp ranh
xã Bắc Yên
|
80
|
70
|
60
|
|
|
|
1.10
|
Đoạn từ đường tỉnh lộ 111 cách 50
m rẽ xuống đến nhà ông Thấy bản Nong Cóc theo hướng đi bản Lừm Hạ
|
60
|
40
|
45
|
|
|
|
1.11
|
Đoạn từ nhà ông Thấy đến hết bản
Lừm Hạ (nhà ông Hồm)
|
50
|
40
|
45
|
|
|
|
1.12
|
Đoạn từ đường tỉnh lộ 111 rẽ suống
cách 50 m đến điểm đầu khu tái định cư Co Xe bản Lừm Thượng B
|
60
|
40
|
45
|
|
|
|
1.13
|
Đoạn từ điểm đầu tái định cư Co Xe
đến nhà ông Dung khu Tà Ỉu bản Lừm Thượng B
|
60
|
50
|
45
|
|
|
|
1.14
|
Đoạn từ nhà ông Dung đến đường
tỉnh lộ 111
|
60
|
40
|
45
|
|
|
|
1.15
|
Đoạn từ khu Suối Xạ đến Trường
tiểu học bản Cải B
|
50
|
40
|
45
|
|
|
|
1.16
|
Đọan từ cầu Suối Chim đến cầu Suối
Ngà
|
80
|
70
|
60
|
|
|
|
1.17
|
Từ cổng trụ sở Công An xã Chim Vàn
cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến nhà ông Muôn bản Vàn
|
80
|
60
|
45
|
|
|
7.30. Xã Chiềng Sại
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Các đường khu vực xã Chiềng Sại, Phiêng Côn cũ (nay thuộc xã
Chiềng Sại)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ trước cổng trụ sở UBND xã đến
hết đất điện lực
|
110
|
85
|
65
|
50
|
45
|
|
1.2
|
Từ cổng trường Mầm non đến hết đất
khu tái định cư Tạng Tào Suối Quốc theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
|
105
|
85
|
65
|
50
|
45
|
|
1.3
|
Từ ngã ba đường rẽ đi bản Quế Sơn
đến hết bản Co Muồng theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
|
85
|
70
|
60
|
50
|
45
|
|
1.4
|
Đoạn từ đường rẽ lên tượng đài
nghĩa trang liệt sỹ đến hết bản Quế Sơn theo đường Co Muồng - Mõm Bò
|
80
|
70
|
60
|
50
|
45
|
|
1.6
|
Từ cầu bản En đến cây xăng Chiềng
Sại
|
315
|
190
|
140
|
110
|
70
|
|
1.7
|
Từ cầu bản En đến cống hộp đường
đi bản Tăng
|
315
|
190
|
140
|
100
|
70
|
|
1.8
|
Đoạn từ cống đi bản Tăng đến hết
khu xưởng ngô nhà ông Biện Hòa theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
|
140
|
115
|
90
|
70
|
55
|
|
1.9
|
Từ cầu Bản Tăng đến hết trường
tiểu học + 200m
|
210
|
130
|
100
|
70
|
55
|
|
1.10
|
Từ nhà ông Neo đến hết đất ông Bùi
Ngọc Du bản Nhém theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
|
105
|
85
|
65
|
60
|
50
|
|
1.11
|
Từ hết đất ông Bùi Ngọc Du bản
Nhém đến hết kho ngô ông Đồn bản Nhém theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
|
105
|
85
|
65
|
60
|
50
|
|
1.12
|
Từ hết khu xưởng ngõ nhà ông Biện
Hòa đến đường vào nhà ông Đặng Văn Ké theo đường Phiêng Côn đi xã Yên Châu
|
140
|
115
|
85
|
70
|
50
|
7.31. Xã Phù Yên
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Công Viên mùng 3/2
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đi Bệnh viện đến hết đất ông Tâng
|
5.460
|
3.280
|
2.460
|
1.640
|
980
|
|
1.2
|
Từ hết nhà ông Tâng đến hết đất
bệnh viện
|
3.150
|
1.890
|
1.430
|
1.260
|
760
|
|
1.3
|
Từ hết đất bệnh viện đến ngã tư rẽ
vào xã Huy Bắc (cũ)
|
5.460
|
3.280
|
2.460
|
1.640
|
980
|
|
2
|
Đường 18/10
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ Công viên mùng 3/2 đến đường
vào Hội trường trung tâm xã
|
6.370
|
3.830
|
2.870
|
1.900
|
1.150
|
|
2.2
|
Từ đường vào Hội trường trung tâm
xã đến ngã tư Truyền hình
|
5.460
|
3.280
|
2.460
|
930
|
620
|
|
3
|
Đường Noong Bua
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà
bà Hải Soái đến ngã tư đường rẽ vào xã Huy Bắc (cũ)
|
6.370
|
3.830
|
2.870
|
1.900
|
1.150
|
|
3.2
|
Từ ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài
phun nước) đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37)
|
3.360
|
1.680
|
1.260
|
840
|
510
|
|
4
|
Khu đô thị công viên 2/9
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Các đường nhánh xung quanh công
viên 2/9
|
7.560
|
4.200
|
2.100
|
1.390
|
840
|
|
4.2
|
Các đường nhánh tiếp giáp với công
viên 2/9
|
4.550
|
2.310
|
1.400
|
1.100
|
700
|
|
5
|
Đường Phù Hoa
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ ngã tư Truyền hình đến giáp đất
Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37)
|
4.620
|
2.520
|
1.890
|
1.260
|
760
|
|
5.2
|
Từ Công ty TNHH nhà nước một thành
viên lâm nghiệp Phù Yên đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37)
|
3.150
|
1.890
|
1.430
|
620
|
470
|
|
5.3
|
Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu đến
hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37)
|
2.310
|
1.260
|
950
|
540
|
390
|
|
5.4
|
Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư
xây dựng giao thông II Sơn La đến hết đất bà Ngợi
|
1.540
|
840
|
630
|
420
|
260
|
|
5.5
|
Từ hết đất bà Ngợi đến hết đất
Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37)
|
1.160
|
700
|
520
|
350
|
210
|
|
6
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ siêu thị Dũng Hằng đến cầu suối
Ngọt
|
3.920
|
2.360
|
1.770
|
1.170
|
710
|
|
6.2
|
Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất
nhà Hùng Sai
|
3.470
|
1.890
|
1.430
|
950
|
570
|
|
7
|
Đường Mường Tấc
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ ngã ba Bệnh viện đến đầu cầu
suối Ngọt
|
2.940
|
1.470
|
1.110
|
740
|
450
|
|
7.2
|
Từ cầu suối Ngọt đến giáp nhà Hùng
Sai
|
3.310
|
1.800
|
1.360
|
900
|
540
|
|
7.3
|
Từ nhà Hùng Sai đến giáp nhà ông
Ánh (Ngân hàng)
|
1.260
|
630
|
480
|
320
|
190
|
|
7.4
|
Từ nhà ông Ánh Ngân hàng đến hết
đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua
|
840
|
420
|
320
|
210
|
130
|
|
8
|
Đường Tô Vĩnh Diện
|
|
|
|
-
|
-
|
|
8.1
|
Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà
Thanh Sinh đi vào huyện đội đến hết đất nhà ông Thành Sâm
|
2.700
|
1.470
|
1.110
|
740
|
450
|
|
8.2
|
Từ hết đất nhà Thành Sâm đến ngã
tư chợ xã Huy Bắc (cũ)
|
1.820
|
1.100
|
820
|
550
|
330
|
|
9
|
Đường Võ Thị Sáu
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ đường quốc lộ 37 đi vào Hội
trường trung tâm xã
|
3.280
|
2.400
|
1.300
|
800
|
480
|
|
9.2
|
Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà
ông Hồ Đăng Quang
|
1.110
|
610
|
450
|
310
|
190
|
|
9.3
|
Từ nhà ông Hùng Khuyên đến tiếp
giáp đường QL 37
|
770
|
420
|
320
|
210
|
130
|
|
9.4
|
Từ hội trường trung tâm xã đi đến
cổng Trung tâm Chính trị
|
1.160
|
700
|
560
|
380
|
230
|
|
10
|
Đường nhánh khu chợ mới
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất
nhà Vân Nhình Đường vào cổng chợ
|
3.210
|
1.750
|
1.310
|
870
|
530
|
|
10.2
|
Từ nhà Vân Nhình rẽ phải đến hết
đất nhà Luân Dung
|
1.810
|
980
|
740
|
490
|
300
|
|
10.3
|
Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ
phải đến giáp đất nhà Hùng Huyền
|
1.310
|
710
|
540
|
360
|
220
|
|
11
|
Đường Lý Tự Trọng
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ Ngã ba Trung tâm văn hóa xã đến
đầu cầu suối Ngọt
|
1.460
|
880
|
660
|
450
|
270
|
|
11.2
|
Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất
nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ
|
1.010
|
550
|
420
|
320
|
210
|
|
12
|
Đường Đinh Văn Tỷ
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Từ ngã tư truyền hình đi đến hết
đất nhà ông Hợi Đợi
|
2.520
|
1.260
|
950
|
630
|
380
|
|
12.2
|
Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang
Huy đến ngã tư ông Ún
|
840
|
420
|
320
|
210
|
130
|
|
12.3
|
Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng
đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền)
|
590
|
300
|
230
|
160
|
100
|
|
13
|
Đường Vàng Lý Tả
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái đến
giáp Trường Tiểu học Thị trấn
|
2.100
|
1.260
|
950
|
630
|
380
|
|
13.2
|
Từ đất Trường Tiểu học Thị Trấn
(cũ) đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ)
|
1.280
|
770
|
580
|
390
|
240
|
|
13.3
|
Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ
đến trạm cấp nước
|
840
|
510
|
380
|
260
|
160
|
|
14
|
Đường nhánh Tiểu khu 2
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải đến
nhà ông Đông Mỳ
|
1.010
|
550
|
420
|
280
|
170
|
|
15
|
Đường Hoa Ban
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương đến
ngã tư trường mầm non cơ sở 1
|
1.970
|
980
|
740
|
490
|
300
|
|
16
|
Đường Chu Văn An
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Từ ngã tư Trường Mầm non cơ sở 1
rẽ trái đến đường nhựa đi Huyện đội (xã Huy Bắc cũ)
|
910
|
490
|
380
|
260
|
150
|
|
16.2
|
Từ ngã tư Trường Mầm non Cơ sở 1
rẽ phải đến hết Trường cấp I Thị trấn
|
910
|
490
|
380
|
260
|
150
|
|
17
|
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Từ ngã ba Chi cục thống kê rẽ phải
đến hết đất Công ty môi trường đô thị
|
910
|
610
|
370
|
|
|
|
17.2
|
Từ Ngã ba trường mầm non cơ sở 1
(điểm 2) đi hết đất nhà bà Dung
|
460
|
280
|
210
|
|
|
|
17.3
|
Từ ngã ba nhà văn hoá TK 5 đi
thẳng tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ)
|
460
|
280
|
210
|
|
|
|
17.4
|
Từ ngã ba tính từ nhà bà Sắc đến
hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ)
|
460
|
280
|
210
|
|
|
|
17.5
|
Từ ngã tư Trường mầm non cơ sở 1
đi thẳng đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ)
|
770
|
420
|
320
|
|
|
|
18
|
Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải đi
chợ mới đến giáp đường Nguyễn Công Trứ
|
910
|
490
|
380
|
260
|
160
|
|
19
|
Đường Quang Huy
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Tuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng
dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng đến giáp nhà ông An Mo 1
|
930
|
510
|
380
|
260
|
160
|
|
19.2
|
Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ
nhà ông Ún đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới
|
910
|
420
|
320
|
210
|
130
|
|
19.3
|
Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng
dầu: Từ đất nhà ông An đến đất nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2
|
760
|
380
|
290
|
200
|
120
|
|
19.4
|
Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng
dầu: Từ nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 đến ngã ba xăng dầu
|
760
|
380
|
290
|
160
|
100
|
|
20
|
Đường Xuân Diệu
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm
đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi
|
910
|
490
|
380
|
260
|
160
|
|
21
|
Đường Phan Đình Giót
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống
trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu
|
880
|
440
|
350
|
250
|
140
|
|
22
|
Đường Tạ Xuân Thu
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Đường khu đô thị Đông Phù Yên đến
trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ)
|
1.060
|
540
|
360
|
220
|
140
|
|
22.2
|
Đường từ ngã ba tiểu khu Mo 2 đến
hết trường mầm non Hoa Hồng cũ
|
590
|
300
|
230
|
160
|
100
|
|
23
|
Các tuyến đường trục chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Đường từ Quốc Lộ 37 đi công viên
2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m)
|
6.930
|
4.200
|
2.100
|
1.390
|
840
|
|
23.2
|
Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ
nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu)
|
760
|
370
|
340
|
230
|
140
|
|
23.3
|
Đường vành đai từ ngã tư khách sạn
Hải Anh đến ngã tư chợ Huy Bắc
|
1.680
|
980
|
830
|
550
|
330
|
|
23.4
|
Từ ngã tư chợ Huy Bắc đến tiếp
giáp đường TK 4 (khối 6 cũ)
|
510
|
280
|
190
|
130
|
80
|
|
23.5
|
Đường trục chính và đường nhánh
xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc.
|
3.470
|
2.080
|
1.430
|
1.240
|
750
|
|
23.6
|
Đường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi
hết khu dân cư Kim Tân
|
420
|
260
|
190
|
130
|
80
|
|
23.7
|
Đường Bê tông từ trước cổng BCH
quân sự nối vào đường vành đai Huy Bắc
|
1.260
|
760
|
570
|
380
|
240
|
|
23.8
|
Đường Bê tông tiếp giáp BCH quân
sự rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) xã Phù Yên
|
390
|
210
|
165
|
120
|
70
|
|
23.9
|
Từ đường rẽ vào Kim Tân đến cổng
trào tiếp giáp xã Huy Hạ cũ (nay thuộc xã Phù Yên)
|
3.190
|
1.470
|
1.110
|
740
|
450
|
|
23.10
|
Từ trạm cấp nước Phù Yên đến cầu
Nà Xá
|
420
|
260
|
165
|
120
|
70
|
|
23.11
|
Đường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ
37 đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy (cũ)
|
1.100
|
610
|
380
|
260
|
160
|
|
24
|
Khu đô thị Nong Bua
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Đường khu đô thị hồ Noong Bua
|
690
|
|
|
|
|
|
24.2
|
Tuyến đường xung quanh hồ Noong
Bua
|
760
|
|
|
|
|
|
25
|
Khu đô thị Đống Đa
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Khu đô thị Đống Đa: đoạn Đường dọc
Quốc lộ 37 đi ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước)
|
10.500
|
|
|
|
|
|
25.2
|
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa
(đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK
|
4.200
|
|
|
|
|
|
25.3
|
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa
(đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT
|
4.200
|
|
|
|
|
|
25.4
|
Đường nhánh khu đô thị Đống Đa
(đường có mắt rộng 7,5 m)
|
2.800
|
|
|
|
|
|
26
|
Các tuyến đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
26.1
|
Đường trục chính Chợ thực phẩm
|
3.850
|
|
|
|
|
|
26.2
|
Đường nhánh xung quanh Chợ thực
phẩm
|
2.520
|
|
|
|
|
|
27
|
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy
Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)
|
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Tuyến từ chợ Huy Bắc đến hết đất
nhà ông Cầm Văn Thứ (TK Suối Làng)
|
470
|
260
|
190
|
130
|
80
|
|
27.2
|
Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn
Thứ đi qua TH, THCS Huy Bắc đến hết đất nhà ông Dương hướng đi Phai Làng
|
200
|
140
|
110
|
80
|
70
|
|
27.3
|
Tuyến từ ngã ba điểm bưu điện đến
trạm biến thế (giáp cánh đồng) TK Nà Phái 1
|
200
|
140
|
110
|
80
|
70
|
|
27.4
|
Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch
dân cư nông thôn
|
95
|
70
|
65
|
60
|
50
|
|
27.5
|
Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy
hoạch dân cư nông thôn
|
95
|
70
|
65
|
60
|
50
|
|
27.6
|
Đường huyện quản lý qua khu vực
quy hoạch dân cư nông thôn
|
95
|
70
|
65
|
60
|
50
|
|
27.7
|
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ
(nay thuộc xã Phù Yên)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Hướng đi bản Lềm 150m (TL 114)
|
270
|
150
|
115
|
80
|
70
|
|
-
|
Hướng đi bản Puôi 150m (TL 114)
|
300
|
165
|
125
|
85
|
70
|
|
-
|
Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ
114 hướng đi bản Chẳm Chải 150m
|
210
|
130
|
100
|
75
|
70
|
|
-
|
Hướng đi bản Ban 150m
|
250
|
150
|
115
|
80
|
70
|
|
-
|
Từ ngã tư Kim Thượng đến hết
trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II
|
210
|
130
|
100
|
75
|
70
|
|
27.8
|
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đi Sơn La đến đầu cầu bản Trò (QL
37)
|
1.010
|
610
|
380
|
260
|
170
|
|
-
|
Từ cầu bản Trò đến tiếp giáp xã
Gia Phù (Quốc lộ 37)
|
260
|
155
|
100
|
75
|
70
|
|
-
|
Đi UBND xã Phù Yên đến cổng chào
(Quốc lộ 37)
|
1.010
|
605
|
380
|
255
|
170
|
|
-
|
Từ ngã ba Huy Hạ đến vị trí qua
cổng trại giam Yên Hạ 150m (đường TL 114)
|
250
|
150
|
115
|
80
|
70
|
|
27.9
|
Ngã ba Đèo Ban
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Hướng đi UBND xã đến cầu Đập Tràn
(Quốc lộ 37)
|
350
|
210
|
165
|
110
|
70
|
|
-
|
Hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37)
|
280
|
170
|
130
|
85
|
75
|
|
-
|
Hướng đi bản Puôi 200m
|
240
|
140
|
100
|
85
|
70
|
|
28
|
Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù Yên
|
|
|
|
|
|
|
28.1
|
Các tuyến đường trên địa bàn bản
Sáy Tú, Núi Hồng, Suối Pai, Suối Nhúng, Suối Cù (trừ khu vực đã quy định giá
đất)
|
140
|
|
|
|
|
|
28.2
|
Các tuyến đường đối với các bản
còn lại trên địa bàn xã Phù Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
110
|
|
|
|
|
7.32. Xã Gia Phù
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu vực trung tâm xã Gia Phù, xã Tường Phù, xã Suối Bau cũ (nay
thuộc xã Tường Phù)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trung tâm ngã ba gia phù đi 3
hướng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đi Vạn Yên 200m (Đến hết đất nhà
ông Dự Nho)
|
1.930
|
1.160
|
795
|
530
|
350
|
|
-
|
Đi Vạn Yên từ mét 201 (Đến nhà ông
Việt Phô Mới xã Gia Phù)
|
420
|
260
|
170
|
110
|
70
|
|
-
|
Đi Bắc Yên 150m (Đến hết đất nhà
ông Thịnh Toan)
|
1.390
|
840
|
570
|
380
|
260
|
|
-
|
Đi Phù Yên 150 m (đến cầu suối
Bùa)
|
1.520
|
910
|
570
|
380
|
260
|
|
-
|
Từ mét 151 đến mét 441 (Giáp Nhà
văn hóa phố Tân Lập cũ)
|
1.180
|
650
|
450
|
295
|
200
|
|
-
|
Từ nhà ông Thịnh Toan đến cầu suối
Hiền (bản Nhọt)
|
470
|
280
|
190
|
130
|
85
|
|
1.2
|
Từ giáp Trạm Y tế đến cầu suối
Công (Từ mét 442 đến mét 1292)
|
1.160
|
700
|
530
|
320
|
210
|
|
1.3
|
Đường mở mới Gia Phù, từ đất nhà
bà Oanh đến tiếp giáp đường Quốc lộ 43 đi Vạn Yên
|
1.680
|
1.010
|
760
|
700
|
420
|
|
1.4
|
Đường nội bộ khu dân cư bản Lá, xã
Gia Phù đường có mặt cắt rộng 6,0 m
|
420
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban MTTQ xã
Gia Phù đi Phù Yên 150m
|
210
|
160
|
110
|
95
|
70
|
|
1.6
|
Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban MTTQ xã
Gia Phù đi Sơn La đến giáp đất Gia Phù
|
210
|
140
|
110
|
95
|
70
|
|
1.7
|
Từ tiếp giáp xã Huy Hạ (nay là xã
Phù Yên) đến hết đất nhà ông Dũng Dương bản Đông (trục đường QL37)
|
210
|
130
|
100
|
75
|
70
|
|
1.8
|
Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ thửa đất nhà bà Tách (bản Suối
Cáy) đến hết thửa đất ông Mùa A Giống (bản Suối Cáy)
|
140
|
115
|
85
|
80
|
70
|
|
-
|
Từ thửa đất nhà ông Đinh Văn Liệt
đến hết thửa đất nhà ông Thào A Chìa (bản Nhọt 1)
|
350
|
210
|
170
|
110
|
70
|
|
1.9
|
Đất các khu dân cư còn lại trên
địa bàn xã Suối Bau, xã Sập Xa (cũ) (trừ khu vực đã quy định giá đất
|
100
|
90
|
80
|
75
|
70
|
7.33. Xã Tường Hạ
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
I
|
Trung tâm xã Tường Hạ, xã Tường
Thượng cũ (nay thuộc xã Tường Hạ)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trụ sở UBND xã Tường Hạ đi xã Phù
Yên 100m
|
200
|
140
|
110
|
100
|
70
|
|
1.2
|
Trụ sở UBND xã Tường Hạ đến cầu
bản Cóc 1
|
200
|
140
|
110
|
100
|
70
|
|
1.3
|
Trụ sở UBND xã Tường Thượng cũ
(nay thuộc xã Tường Hạ) hướng đi Phù Yên đến tiếp giáp xã Gia Phù
|
210
|
140
|
110
|
100
|
70
|
|
1.4
|
Trụ sở UBND xã Tường Thượng cũ
(nay thuộc xã Tường Hạ) hướng đi Vạn Yên đến hết ngã ba rẽ bản Chượp (giáp
cánh đồng)
|
210
|
140
|
110
|
100
|
70
|
|
1.5
|
Các vị trí dọc theo Quốc lộ 43
(trừ các khu vực đã được quy định giá đất)
|
180
|
110
|
80
|
70
|
65
|
|
2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Tường Hạ (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
90
|
75
|
70
|
65
|
60
|
7.34. Xã Mường Cơi
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trung tâm xã Mường Cơi, xã Tân Lang, xã Mường Thải cũ (nay
thuộc xã Mường Cơi)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3
hướng
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đi Phù Yên đến đường vào bản Suối
Bí (QL37)
|
1.040
|
570
|
430
|
290
|
190
|
|
-
|
Từ điểm đường vào bản Suối Bí đến
hết đất bản Băn
|
350
|
250
|
180
|
140
|
70
|
|
1.1.2
|
Đi Lào Cai (Yên Bái cũ) đến hết
đất bản Ngã Ba (QL37)
|
810
|
450
|
330
|
230
|
150
|
|
-
|
Từ giáp đất bản Ngã Ba đến địa
phận xã Mường Cơi
|
250
|
180
|
140
|
110
|
70
|
|
1.1.3
|
Đi Hà Nội đến hết đất bản Ngã Ba
(QL32)
|
810
|
450
|
330
|
230
|
150
|
|
-
|
Từ tiếp giáp đất bản Ngã Ba đến
Cầu Văn Cơi
|
280
|
210
|
180
|
140
|
70
|
|
1.2
|
Từ đường Quốc lộ đến cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi
|
410
|
230
|
170
|
115
|
80
|
|
1.3
|
Từ cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi đến Ngã ba bản Văn
Tân (Ngã ba đường đi bản Kiềng)
|
350
|
170
|
115
|
80
|
70
|
|
1.4
|
Đường nhánh đi UBND xã Mường Cơi
|
540
|
330
|
260
|
170
|
110
|
|
1.5
|
Ngã ba Đu Lau đi 3 hướng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đi Hà nội đến cầu Bãi Đu (QL32B)
|
210
|
140
|
105
|
95
|
70
|
|
-
|
Từ cầu Bãi Đu đi hết địa phận xã
Mường Cơi
|
155
|
115
|
85
|
70
|
65
|
|
-
|
Đi xã Phù Yên đến Cầu Văn Cơi
|
210
|
140
|
105
|
95
|
70
|
|
-
|
Đi xã Tân Lang cũ (nay thuộc xã
Mường Cơi) đến Đồn Công an Tân Lang cũ
|
155
|
115
|
85
|
70
|
65
|
|
1.6
|
Ngã ba Mường Thải
|
|
|
|
|
|
|
1.6.1
|
Đi xã Phù Yên đến hết địa phận xã
Mường Cơi
|
350
|
190
|
140
|
100
|
70
|
|
1.6.2
|
Đi Hà Nội đến hết đất bản Văn Phúc
Yên (giáp đất bản Băn)
|
350
|
190
|
140
|
100
|
70
|
|
1.6.3
|
Đi vào hồ thuỷ lợi Suối Chiếu cách
150m
|
300
|
165
|
120
|
80
|
70
|
|
1.6.4
|
Từ mét 151 đến ngã ba thuộc địa
phận bản Chiếu rẽ 2 hướng (khu tái định cư và đập thuỷ lợi)
|
210
|
130
|
100
|
75
|
70
|
|
1.7
|
Từ tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) đến ngã ba bản Diệt
|
180
|
140
|
105
|
95
|
70
|
|
1.8
|
Từ ngã ba bản Diệt đi 2 hướng đến
hết địa phận xã Mường Cơi
|
180
|
140
|
105
|
95
|
70
|
|
1.9
|
Tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa)
hướng đi suối Đi xã Mường Lang cũ đến hết đất bản Mỏ (giáp đất bản Khẻn Tiên)
|
210
|
130
|
100
|
75
|
70
|
|
1.10
|
Từ cổng trường THPT Tân Lang đi
hướng Sông Mưa, đi hết bản Khẻn Tiên
|
350
|
210
|
165
|
105
|
70
|
|
1.11
|
Từ cổng trường THPT Tân Lang đến
cổng trụ sở UBND xã Tân Lang cũ
|
210
|
130
|
100
|
75
|
70
|
|
1.12
|
Từ cổng trụ sở UBND xã Tân Lang cũ
(nay thuộc xã Mường Cơi) đi hướng Quốc lộ 32 đến đồn công an Tân Lang cũ
|
180
|
140
|
105
|
95
|
70
|
7.35. Xã Mường Bang
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu trung tâm xã Mường Bang
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cổng UBND xã đi hướng Đèo Bụt
500 mét
|
255
|
130
|
100
|
65
|
60
|
|
1.2
|
Từ cổng UBND xã đi hướng bản Do
500 mét
|
255
|
130
|
100
|
65
|
60
|
|
1.3
|
Từ nhà ông Thảo đến trụ sở UBND xã
cũ (khu vực quy hoạch thị tứ cũ)
|
295
|
165
|
120
|
80
|
60
|
|
1.4
|
Từ nhà ông Môn đến nhà ông Hưng
|
295
|
210
|
175
|
105
|
70
|
|
1.5
|
Từ nhà ông Chuyên đến Trường Mầm
non
|
295
|
210
|
175
|
105
|
70
|
|
1.6
|
Từ nhà ông Quán đến trường THCS
|
295
|
210
|
175
|
105
|
70
|
|
1.7
|
Từ nhà ông Dưng đến nhà ông Hồng
|
295
|
210
|
175
|
105
|
70
|
|
1.8
|
Từ nhà ông Hồng đến nhà ông Lưu
|
295
|
210
|
175
|
105
|
70
|
|
1.9
|
Từ nhà ông Niệm đến nhà ông Hưng
|
295
|
210
|
175
|
105
|
70
|
|
1.10
|
Từ nhà ông Vinh đến nhà Bà Chanh
|
295
|
210
|
175
|
105
|
70
|
|
1.11
|
Từ Ngã ba đi bản Kẽm (Nhà ông Lợi
bản Đung) đến bản Chiềng Manh (Nhà ông Khân)
|
170
|
130
|
105
|
75
|
60
|
|
1.12
|
Từ Ngã ba bản Sọc (Nhà ông Thưởng)
đến nhà Sỹ Linh
|
295
|
210
|
175
|
105
|
70
|
|
2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Mường Bang (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
140
|
105
|
80
|
75
|
60
|
7.36. Xã Tân Phong
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu Trung tâm xã Tân Phong
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ nhà ông Đinh Văn Sáu đến hết
đất nhà bà Đinh Thị Chung (Quốc lộ 43)
|
420
|
250
|
140
|
110
|
70
|
|
1.2
|
Đường từ bến phà Vạn Yên đến hết
Hộ ông Mùi Văn Tường bản Tiên Phong
|
280
|
210
|
140
|
110
|
70
|
|
1.3
|
Từ Hộ ông Đinh Văn Chia bản Suối
Lúa đến Hộ ông Mùi Văn Mừng bản Đá Mài
|
210
|
140
|
110
|
70
|
60
|
|
1.4
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Tân Phong (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
170
|
110
|
80
|
70
|
60
|
7.37. Xã Kim Bon
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu vực trung tâm xã Đá Đỏ, xã Kim
Bon cũ (nay thuộc xã Kim Bon)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ UBND xã Kim Bon đi về 2 hướng
200m
|
240
|
200
|
140
|
110
|
60
|
|
1.2
|
Từ UBND xã Đá Đỏ cũ (nay thuộc xã
Kim Bon) hướng đi Sơn La (khoảng 2km)
|
200
|
140
|
90
|
70
|
50
|
|
1.3
|
Tuyến đường liên xã Kim Bon -
Tường Hạ (địa phận xã Kim Bon) (trừ quy vực đã được quy định giá đất)
|
170
|
110
|
90
|
70
|
50
|
|
2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Kim Bon (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
170
|
110
|
90
|
70
|
50
|
7.38. Xã Yên Châu
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tuyến từ Km 240 + 485 m đến Km 240
+ 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên)
|
5.670
|
2.840
|
2.130
|
1.430
|
950
|
|
1.2
|
Tuyến từ Km 240 + 392,5 m đến Km
240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải)
|
5.040
|
2.520
|
1.890
|
1.260
|
840
|
|
1.3
|
Tuyến từ Km 240 + 285 m đến Km 240
+ 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn)
|
3.830
|
1.770
|
1.330
|
890
|
590
|
|
1.4
|
Từ Km 240+151,5m đến Km 239+981,5m
(từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm)
|
3.630
|
1.890
|
1.430
|
950
|
630
|
|
1.5
|
Từ Km 239+981,5m đến Km 239+689 m
(từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm đến hết đất ông Thẩm Nga)
|
2.780
|
1.520
|
1.140
|
760
|
510
|
|
1.6
|
Tuyến từ Km 239 + 689 m đến Km 239
+ 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng Ánh)
|
2.310
|
1.260
|
950
|
630
|
420
|
|
1.7
|
Từ Km 239 + 457 m đến Km 239 + 324
m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích)
|
2.080
|
1.140
|
860
|
570
|
380
|
|
1.8
|
Từ đất ông Tuấn Vân đến hết đất
thị trấn (từ Km 239 + 324 m đến Km 239 + 038 m)
|
1.620
|
890
|
670
|
450
|
300
|
|
2
|
Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ Km 240 + 485 m đến Km 240 +
814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn)
|
5.670
|
2.840
|
2.130
|
1.430
|
950
|
|
2.2
|
Từ đường vào Tiểu khu Kho Vàng đến
hết đất bà Phượng, đối diện đường đi Tiểu khu Huổi Hẹ
|
4.790
|
2.400
|
1.800
|
1.200
|
800
|
|
2.3
|
Từ hết đất bà Phượng đến hết đất
nhà bà Vân Ly
|
2.200
|
1.100
|
820
|
550
|
370
|
|
3
|
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ trung tâm ngã tư vào UBND xã
Yên Châu 140m (đường 20/11)
|
1.810
|
980
|
740
|
490
|
330
|
|
3.2
|
Từ đất thi hành án đến ngã ba sân
vận động 326 m (đường 20/11)
|
1.320
|
660
|
490
|
330
|
220
|
|
3.3
|
Từ tiếp giáp đất ông Định Toán đến
đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11)
|
1.040
|
570
|
430
|
290
|
190
|
|
3.4
|
Từ phòng giáo dục huyện đến đất bà
Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên)
|
1.150
|
540
|
400
|
270
|
180
|
|
3.5
|
Đất giáp đường quanh sân vận động
(Tiểu khu 3) 261m
|
760
|
420
|
310
|
210
|
140
|
|
4
|
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp
III (Tiểu khu 2)
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ trung tâm ngã tư đi 140 m
(đường Chu Văn An)
|
2.270
|
1.360
|
1.030
|
680
|
460
|
|
4.2
|
Từ mét 141 đến mét 234 (đường Chu
Văn An)
|
2.080
|
1.140
|
860
|
570
|
380
|
|
4.3
|
Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) đến
cổng trường cấp III (đường Chu Văn An)
|
1.240
|
680
|
510
|
340
|
230
|
|
4.4
|
Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi
Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún
|
980
|
540
|
400
|
270
|
180
|
|
4.5
|
Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh
Thương) đi qua Tiểu khu Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m
|
350
|
190
|
140
|
100
|
70
|
|
4.6
|
Từ mét 871 đến mét 1071 hướng đi
ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6)
|
740
|
450
|
330
|
230
|
150
|
|
5
|
Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng
Khoài
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu
3) đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài
|
210
|
130
|
100
|
75
|
70
|
|
5.2
|
Ngã ba Chiềng Khoi - Phiêng Khoài
(Đường từ ngã 3 Trường THCS đi các hướng (+300m)
|
140
|
120
|
90
|
75
|
70
|
|
5.3
|
Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu -
Tân Lập, Mộc Châu (địa phận xã Yên Châu)
|
130
|
100
|
80
|
75
|
70
|
|
6
|
Đoạn đường vào bãi rác mới
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà
ông Quý) đến hết đất nhà bà Mùi Ký
|
300
|
180
|
140
|
100
|
60
|
|
7
|
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng
đi Hà Nội)
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ đất nhà Phương Đao (giáp đất
thị trấn Yên Châu cũ) đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ)
|
1.470
|
890
|
670
|
450
|
300
|
|
7.2
|
Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa
(gương cầu cũ) đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6)
|
1.330
|
800
|
600
|
400
|
270
|
|
7.3
|
Đoạn đường cầu sắt cũ
|
370
|
230
|
170
|
120
|
80
|
|
8
|
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay
thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La)
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Tuyến đường từ Km 241 + 800 m đến
Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất nghĩa
trang liệt sỹ huyện cũ)
|
1.820
|
1.100
|
820
|
550
|
370
|
|
8.2
|
Tuyến đường từ Km 242 + 200m đến
Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ đến
hết đất nhà ông Toản Bình)
|
1.260
|
760
|
570
|
380
|
260
|
|
9
|
Tuyến đường dọc kè Suối xã Yên Châu
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu
3) đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)
|
950
|
570
|
430
|
290
|
190
|
|
10
|
Các trục đường giao thông chính
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến
giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng)
|
420
|
210
|
160
|
110
|
70
|
|
10.2
|
Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận xã Yên
Châu)
|
180
|
130
|
100
|
90
|
70
|
|
10.3
|
Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã
Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn), vị trí trung tâm khác có giá riêng)
|
140
|
110
|
90
|
75
|
70
|
|
10.4
|
Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó
Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất
nhà ông Sinh bản Đán)
|
210
|
130
|
100
|
75
|
70
|
|
11
|
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã
Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ cầu Chiềng Đông 1 đến cầu
Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ)
|
680
|
410
|
310
|
210
|
140
|
|
11.2
|
Từ cầu Chiềng Đông 1 đến nhà ông Ù
Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội)
|
360
|
180
|
140
|
100
|
70
|
|
11.3
|
Từ cầu Chiềng Đông 2 đến đường rẽ
vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La)
|
360
|
180
|
140
|
100
|
70
|
|
11.4
|
Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi
hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m
|
640
|
390
|
290
|
190
|
130
|
|
11.5
|
Từ 731 m hướng đi Hà Nội đến ngã
ba vào bản Đán (820m)
|
390
|
200
|
150
|
100
|
70
|
|
11.6
|
Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi
hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim
|
390
|
200
|
150
|
100
|
70
|
|
11.7
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú
đến hết đất ông Đạt Quỳnh
|
810
|
410
|
310
|
210
|
140
|
|
11.8
|
Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi
hướng Hà Nội đến cầu bản Phát
|
550
|
260
|
190
|
130
|
90
|
|
11.9
|
Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính
(Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản
Chiềng Phú)
|
270
|
150
|
120
|
80
|
70
|
|
11.10
|
Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa
(bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) đến giáp đất ông Lừ Văn
Xốm
|
600
|
390
|
250
|
150
|
100
|
|
11.11
|
Từ ngã ba đi Thao trường bắn đến
ngã ba Trường THCS (bản Pút)
|
210
|
130
|
100
|
75
|
70
|
|
11.12
|
Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng
300m
|
170
|
140
|
100
|
90
|
70
|
|
11.13
|
Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi
hướng Hồ Chiềng Khoi đến đập Hồ Chiềng Khoi
|
250
|
150
|
120
|
100
|
70
|
|
12
|
Các tuyến đường ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Yên Châu (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
140
|
120
|
90
|
75
|
70
|
|
13
|
Khu tái định cư, khu quy hoạch dân
cư
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Khu dân cư lương thực tiểu khu 1,
xã Yên Châu
|
4.200
|
|
|
|
|
|
13.2
|
Khu dân cư bản Ngoàng, xã Yên Châu
|
240
|
|
|
|
|
7.39. Xã Chiềng Hặc
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Các trục đường giao thông chính
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dọc Quốc lộ 6 giáp phường Mộc Châu
đến địa hết địa phận xã Chiềng Hặc (trừ các khu vực có giá riêng)
|
420
|
205
|
155
|
105
|
70
|
|
1.2
|
Từ hết đất trường Tiểu Học - THCS
Tà Làng dọc theo QL 6c hết địa phận xã Chiềng Hặc
|
235
|
130
|
100
|
75
|
70
|
|
2
|
Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường Mường Lựm, xã Tân Yên
(địa phận xã Chiềng Hặc)
|
130
|
100
|
80
|
75
|
70
|
|
3
|
Trung tâm xã Chiềng Hặc, xã Tú Nang cũ (nay thuộc xã Chiềng
Hặc)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ đầu cầu Tà Vài dọc theo Quốc lộ
6 đến cống cây xăng Thắng Thủy
|
860
|
520
|
390
|
260
|
170
|
|
3.2
|
Từ cống cây xăng Thắng Thủy đến
qua cổng UBND xã Chiềng Hặc 500m (dọc Quốc lộ 6)
|
1.050
|
700
|
560
|
420
|
280
|
|
3.3
|
Từ UBND xã Chiềng Hặc 100m (dọc
theo Quốc lộ 6) đến cầu Nà Ngà 1
|
730
|
440
|
330
|
220
|
150
|
|
3.4
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Nà Khoang
đến Cầu đi bản Tin Tốc
|
730
|
440
|
330
|
220
|
150
|
|
3.5
|
Từ cầu đi bản Tin Tốc đến qua ngã
ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Ban 100m (đến cống thoát nước) hướng đi Hà Nội.
|
730
|
440
|
330
|
220
|
150
|
|
3.6
|
Từ ngã ba cầu Tà Làng đi Hà Nội
đến đường lên bản Tà Làng Cao, đi hướng Sơn La đến cọc Km số 214 + 800 (dọc
Quốc lộ 6)
|
1.400
|
1.050
|
700
|
490
|
350
|
|
3.7
|
Từ cống ranh giới tiếp giáp bản
Cốc Lắc và Tà Làng Thấp tới Km số 214+800 (dọc Quốc lộ 6)
|
1.050
|
700
|
560
|
350
|
210
|
|
3.8
|
Khu trung tâm xã Tú Nang cũ (thuộc
địa phận xã Chiềng Hặc): Đoạn đường từ đầu cầu Tà Làng dọc theo đường Quốc lộ
6C tới hết đất trường Tiểu Học - THCS Tà Làng
|
910
|
490
|
380
|
250
|
170
|
|
3.9
|
Từ đường rẽ cầu treo bản Suối Phà
dọc theo Quốc lộ 6 đi hướng Hà Nội 1000m, hướng đi Sơn La qua nhà văn hóa bản
Suối Bưn 300m
|
770
|
490
|
350
|
210
|
140
|
|
4
|
Khu quy hoạch dân cư xã Chiềng Hặc
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đấu giá khu quy hoạch dân cư bản
Đông Khùa, xã Tú Nang cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc)
|
3.220
|
|
|
|
|
|
5
|
Tuyến đường nông thôn còn lại xã Chiềng Hặc
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trung tâm xã Mường Lựm cũ (nay
thuộc xã Chiềng Hặc): Từ đầu đập hồ mường lựm tới UBND xã Mường Lựm
|
210
|
130
|
100
|
75
|
65
|
7.40. Xã Lóng Phiêng
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trung tâm xã Chiềng Tương, xã Lóng Phiêng cũ (nay thuộc xã
Lóng Phiêng)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ nhà văn hóa bản Yên Thi hướng
đi Hang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 6 1.015m (dọc đường
Quốc lộ 6)
|
830
|
415
|
310
|
210
|
140
|
|
1.2
|
Đường vào bản Tái định cư Quỳnh
Phiêng (từ đường Quốc lộ 6C đi 500m)
|
170
|
115
|
85
|
75
|
70
|
|
1.3
|
Từ UBND xã Chiềng Tương Cũ hướng
về đồn biên phòng 500m hướng về bản Pha Kha II 200m
|
170
|
135
|
100
|
90
|
70
|
|
1.4
|
Từ bản Mơ Tươi khu vực ngã ba đồn
Biên Phòng đến rẽ ra các hướng 150m
|
140
|
120
|
90
|
80
|
70
|
|
1.5
|
Từ ngã ba bản Yên Thi vào khu vực
đấu giá bản Long Đúc (Khoảng 500m)
|
250
|
140
|
110
|
75
|
70
|
|
2
|
Tuyến đường nông thôn còn lại xã Lóng Phiêng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Lóng Phiêng (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
100
|
85
|
80
|
75
|
70
|
7.41. Xã Yên Sơn
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Các trục đường giao thông chính
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dọc Quốc lộ 6C (trừ đất khu vực
trung tâm xã Chiềng On, xã Yên Sơn cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ giáp xã Mai Sơn đến hết nhà văn
hóa bản Chờ Lồng
|
240
|
130
|
100
|
75
|
70
|
|
-
|
Từ nhà văn hóa bản Chờ Lồng đế
tiếp giáp xã Phiêng Khoài
|
240
|
130
|
100
|
75
|
70
|
|
1.2
|
Dọc Tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã
Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn, vị trí trung tâm khác có giá riêng)
|
140
|
110
|
85
|
75
|
70
|
|
1.3
|
Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim
Sơn 1; 100m (Hết đất nhà ông Thắng Quốc)
|
280
|
165
|
130
|
85
|
70
|
|
1.4
|
Từ ngã ba Đông Bâu đi hướng Chiềng
On hết đất Trạm thu phí điện lực
|
355
|
200
|
150
|
100
|
70
|
|
1.5
|
Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó
Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn)
|
210
|
130
|
100
|
80
|
70
|
|
2
|
Trung tâm xã Chiềng On, xã Yên Sơn cũ (nay thuộc xã Yên
Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi
hướng Bó Phương 200m
|
450
|
270
|
200
|
140
|
100
|
|
2.2
|
Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi
hướng Cò Nòi 200m
|
460
|
280
|
210
|
140
|
100
|
|
2.3
|
Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đến
hết đất trường tiểu học Yên Sơn (650m) hướng đi Phiêng Khoài
|
420
|
260
|
190
|
130
|
90
|
|
2.4
|
Trung Tâm xã Chiềng On cũ (nay
thuộc xã Yên Sơn) (từ cổng đồn Biên Phòng Chiềng On đến hết trung tâm xã
640m)
|
420
|
230
|
170
|
120
|
80
|
|
3
|
Khu dân cư trung tâm xã Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 6C
|
4.200
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Tiếp giáp mặt đường bê tông
|
2.660
|
|
|
|
|
|
4
|
Tuyến đường nông thôn còn lại xã
Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Yên Sơn (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
100
|
80
|
75
|
70
|
65
|
7.42. Xã Chiềng Mai
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4G
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đỉnh dốc Bản Mạt (ranh giới
Chiềng Mung-Chiềng Mai) đến Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng)
|
1.120
|
680
|
410
|
250
|
150
|
|
1.2
|
Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng)
đến km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1)
|
1.260
|
760
|
460
|
280
|
170
|
|
1.3
|
Từ Km7+700m (Địa phận bản Thạy
Lốm 6/1) đến Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai)
|
980
|
590
|
360
|
220
|
140
|
|
1.4
|
Từ Km9 (trụ sở Công an xã
Chiềng Mai) đến Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba)
|
1.540
|
930
|
560
|
340
|
210
|
|
1.5
|
Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã
ba) đến Km10+900 (Cầu bản Nghịu Cọ)
|
490
|
300
|
190
|
120
|
70
|
|
1.6
|
Từ Km10+900 (Đầu cầu bản Nghịu
Cọ) đến Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ)
|
560
|
340
|
210
|
130
|
80
|
|
1.7
|
Từ Km13 (địa phận bản Tình, xã
Chiềng Kheo cũ) dọc theo quốc lộ 4G đến hết địa phận xã Chiềng Mai
|
460
|
280
|
170
|
110
|
70
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ 117
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ Quốc lộ (Ngã 3 bản Thạy Lốm
6/1) đến Ngã 3 đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m
|
840
|
510
|
310
|
190
|
120
|
|
2.2
|
Từ Ngã 3 đường rẽ vào bản Thạy Lốm
6/1 + 150m đến hết địa phận xã Chiềng Mai
|
350
|
210
|
130
|
80
|
70
|
|
3
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban
cũ (bản Hợp 3 Văn Tiên) đến hết địa phận xã Chiềng Mai (đoạn tuyến tránh QL 6
từ Km 293 + 470 đến Km 295 +860)
|
3.150
|
1.890
|
1.400
|
945
|
630
|
|
3.2
|
Từ đường Quốc lộ 4G đi qua UBND xã
Chiềng Ban cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai
|
446
|
205
|
155
|
105
|
70
|
|
3.3
|
Từ Trung tâm giáo dục lao động
tỉnh đi qua đi qua bản Hợp 3 Văn Tiên đến hết địa phận xã Chiềng Mai
|
510
|
265
|
195
|
140
|
85
|
|
3.4
|
Từ ngã ba Quốc lộ 4G + 20m đi vào
trung tâm xã Chiềng Mai đến Cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn
|
165
|
130
|
110
|
85
|
70
|
|
3.5
|
Từ cổng bản (cổng chào) bản
Cuộm Sơn đi qua bản Puốn Vạy đến hết địa phận xã Chiềng Mai
|
165
|
130
|
110
|
85
|
70
|
|
3.6
|
Từ Quốc Lộ 4G đến cầu qua suối Bản
Liềng (xã Chiềng Dong cũ)
|
155
|
115
|
85
|
80
|
70
|
|
3.7
|
Từ ngã ba tỉnh lộ 117 qua bản Kéo
Tốc đến ngã ba giao với đường nhựa bản Củ
|
155
|
115
|
85
|
80
|
70
|
|
3.8
|
Từ Quốc lộ 4G đi qua UBND xã
Chiềng Ve cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai
|
460
|
280
|
170
|
100
|
70
|
7.43. Xã Mai Sơn
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Tô Hiệu
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ Km 270 + 600 đến Km 272 + 300
(cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6)
|
5.880
|
2.775
|
2.080
|
1.390
|
925
|
|
1.2
|
Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100
(đường rẽ vào đường bể bơi)
|
6.860
|
2.940
|
2.205
|
1.470
|
980
|
|
1.3
|
Từ Km 274 + 100 đến Km 274 + 300
(ngã tư Nông trường Tô Hiệu)
|
10.010
|
4.620
|
3.465
|
2.310
|
1.540
|
|
2
|
Đường 20 - 8
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300
đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi
|
8.085
|
4.410
|
3.315
|
2.205
|
1.470
|
|
2.2
|
Từ Km 275 + 300 đến Km 276 đoạn
Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt)
|
4.620
|
2.520
|
1.890
|
1.260
|
840
|
|
2.3
|
Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết
địa phận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại
tiểu khu 10 (dọc đường Quốc lộ 6))
|
1.680
|
740
|
555
|
370
|
250
|
|
3
|
Đường nhánh
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Phố Lò Văn Muôn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng chợ
trung tâm đi các hướng 20 m
|
6.010
|
3.280
|
2.460
|
1.640
|
1.095
|
|
-
|
Từ cổng Chợ trung tâm + 20 m qua
Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển)
|
985
|
490
|
375
|
245
|
165
|
|
3.2
|
Phố Hà Văn Ắng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến
ngã ba Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4)
|
7.100
|
3.550
|
2.660
|
1.780
|
1.185
|
|
-
|
Từ ngã ba Xưởng chế biến đi các
hướng 50m
|
7.100
|
3.550
|
2.660
|
1.780
|
1.185
|
|
-
|
Từ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất
nhà máy nước
|
2.730
|
1.260
|
945
|
630
|
420
|
|
3.3
|
Phố Trần Quốc Hoàn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến
đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường
|
5.390
|
2.940
|
2.205
|
1.470
|
980
|
|
-
|
Từ đầu cầu phía Công an đến hết
đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8)
|
3.530
|
1.765
|
1.325
|
885
|
590
|
|
3.4
|
Đường Cà Văn Khum
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba
Viện Lao + 400 m (hết ranh giới xã Mai Sơn)
|
2.295
|
1.060
|
795
|
535
|
350
|
|
3.5
|
Đường bản Dôm
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ hết ranh giới Trường Trung học
cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội
trú cấp II
|
2.460
|
1.135
|
855
|
570
|
380
|
|
-
|
Từ hết ranh giới Trường Dân tộc
nội trú đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà
ông Giang Len)
|
2.370
|
1.095
|
820
|
550
|
365
|
|
-
|
Từ hết ranh giới nhà Giang Len
(phía ra Hát Lót) đến cách Quốc lộ 6 300 m
|
1.966
|
980
|
735
|
490
|
330
|
|
3.6
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Viện Lao đến hết ranh
giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m
|
1.890
|
945
|
710
|
480
|
315
|
|
-
|
Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa
khu vực Mai Sơn + 100 m đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh
|
1.420
|
660
|
490
|
330
|
220
|
|
3.7
|
Đường Nà Viền
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận
xã Mai Sơn
|
510
|
280
|
210
|
140
|
95
|
|
3.8
|
Đường Hoa Ban
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua
tiểu khu 19, 20, 21 đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2)
|
1.005
|
465
|
350
|
235
|
155
|
|
-
|
Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm
non Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện
|
840
|
340
|
255
|
170
|
115
|
|
3.9
|
Phố Kim Đồng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến trường
Tiểu học Hát Lót + 100 m
|
1.765
|
760
|
570
|
380
|
255
|
|
3.10
|
Phố Lò Văn Hắc
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết ngã ba
giao đường Hà Văn Ắng
|
2.940
|
1.260
|
945
|
630
|
420
|
|
3.11
|
Phố Cầu Treo
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ bên kia cầu treo đến cách cổng
Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm
|
555
|
280
|
210
|
140
|
80
|
|
3.12
|
Đường Quốc lộ 6
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát
Lót cũ) đến hết địa phận xã Mai Sơn
|
1.680
|
740
|
555
|
370
|
250
|
|
-
|
Từ Km 260+300 (giáp địa phận xã
Yên Châu) đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát)
|
2.010
|
1.210
|
850
|
600
|
420
|
|
-
|
Từ Km 262+750 đến Km 263+500 (qua
Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m)
|
1.925
|
1.050
|
795
|
525
|
350
|
|
-
|
Từ Km 266+800 đến Km 270+600 (địa
phận thị trấn Hát Lót cũ)
|
1.540
|
925
|
695
|
465
|
310
|
|
-
|
Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía
ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I)
|
2.020
|
1.010
|
760
|
505
|
340
|
|
-
|
Từ hết ranh giới trường Tiểu học
Cò Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi)
|
1.460
|
740
|
555
|
370
|
250
|
|
3.13
|
Quốc lộ 37
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung
phong đi 200m theo hướng đi bản Nong Quỳnh
|
330
|
155
|
115
|
80
|
50
|
|
3.14
|
Đường Quốc lộ 6 C
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Cò Nòi +20m đến hết
Trường THPT Cò Nòi
|
1.345
|
810
|
505
|
340
|
225
|
|
-
|
Từ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết
tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te)
|
1.005
|
550
|
415
|
275
|
185
|
|
-
|
Từ hết tiểu khu Bình Minh đến hết
địa phận xã Mai Sơn
|
525
|
275
|
195
|
116
|
70
|
|
3.15
|
Đường nhánh khác
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đường Tôn Thất Tùng đi hướng
ngã ba Bắc Quang đến hết địa phận xã Mai Sơn
|
590
|
350
|
270
|
175
|
120
|
|
-
|
Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) đến hết
ranh giới thị trấn Hát Lót cũ (hướng đi cầu treo Nà Ban)
|
420
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
-
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 tại Km 277 +
300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) đến hết địa phận xã Mai Sơn (hướng đi điểm
Tái định cư bản Củ Pe)
|
605
|
305
|
225
|
155
|
100
|
|
-
|
Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót
cũ đến cầu treo Nà Ban
|
380
|
225
|
170
|
115
|
80
|
|
-
|
Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6
+ 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ)
|
340
|
205
|
155
|
100
|
70
|
|
-
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết Trường
THCS Tô Hiệu
|
1.515
|
760
|
570
|
380
|
255
|
|
-
|
Từ ngã ba quốc lộ 6 đến Chi cục
Thuế khu vực Mai Sơn - Yên Châu (cũ)
|
2.450
|
2.100
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ
tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La
|
465
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
-
|
Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc
lộ 6 cũ (giáp bà Nga Sửu)
|
630
|
315
|
240
|
165
|
105
|
|
-
|
Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát
Lót (cũ) đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa)
|
350
|
210
|
165
|
105
|
70
|
|
4
|
Các đường trong quy hoạch giai
đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt
đường rộng 30 m
|
2.730
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt
đường rộng 20,5 m
|
2.730
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt
đường rộng 16,5 m
|
0
|
|
|
|
|
|
-
|
+ Lô 1B
|
2.220
|
|
|
|
|
|
-
|
+ Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C
|
2.020
|
|
|
|
|
|
|
+ Lô 7A
|
2.020
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Từ Km 263 + 500 đến cách cổng UBND
xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) 200 m
|
3.825
|
1.765
|
1.325
|
885
|
590
|
|
4.5
|
Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m
đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II)
|
3.825
|
1.765
|
1.325
|
885
|
590
|
|
4.6
|
Từ đường vào trường THCS Cò Nòi
(cấp II) đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5)
|
3.495
|
1.610
|
1.215
|
805
|
540
|
|
5
|
Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai
Sơn
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Các tuyến đường trong khu tái định
cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m
|
4.410
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đường
26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu 10 thị trấn Hát Lót)
|
6.300
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch nội bộ 16,5m
|
6.300
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10,
thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6)
|
4.620
|
|
|
|
|
|
5.3
|
Các tuyến đường trong khu quy
hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ
đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện
đa khoa huyện Mai Sơn +100m)
|
2.290
|
|
|
|
|
|
5.4
|
Các tuyến đường trong khu quy
hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ
Đường 20-8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn
hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến
đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường)
|
3.320
|
|
|
|
|
|
5.5
|
Tuyến đường bê tông thuộc quy
hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn
|
1.050
|
840
|
|
|
|
|
5.6
|
Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò
Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ
|
1.785
|
|
|
|
|
|
5.7
|
Đường qua điểm dân cư nông thôn
chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi cũ (khu gốc đa)
|
2.020
|
|
|
|
|
|
5.8
|
Các tuyến đường trong khu quy
hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi
|
1.240
|
|
|
|
|
|
6
|
Trục đường giao thông chính; khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường Hát Lót - Chiềng Mung
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02
hướng 100m
|
350
|
210
|
165
|
105
|
70
|
|
-
|
Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ)
100m đi hướng thôn Nà Cang đến hết địa phận xã Mai Sơn
|
355
|
155
|
115
|
80
|
50
|
|
-
|
Từ ngã ba Tiểu khu Nà Sản đến
đường Hát Lót-Chiềng Mung
|
420
|
210
|
165
|
105
|
70
|
|
-
|
Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m
Quốc lộ 6) + 40 m đến hết đoàn địa chất 305
|
590
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
6.2
|
Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ
110 +100m (Nà
Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi)
|
150
|
120
|
95
|
80
|
70
|
|
6.3
|
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang
xã Hát Lót
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba Yên Sơn
|
455
|
210
|
165
|
105
|
80
|
|
-
|
Từ ngã ba Yên Sơn đi thôn Nà Cang
đến đường Hát Lót - Chiềng Mung
|
305
|
155
|
115
|
80
|
70
|
|
-
|
Từ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba
bản Nà Tiến (cũ) 40m
|
305
|
155
|
115
|
80
|
70
|
|
-
|
Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại
trường Nông Lâm (nối vào tuyến Từ Quốc lộ 6 hướng đi thôn Nà Cang)
|
525
|
295
|
210
|
130
|
80
|
|
-
|
Từ ngã ba bản Nà Tiến (cũ) đến
đường Hát Lót - Chiềng Mung
|
315
|
180
|
130
|
80
|
70
|
7.44. Xã Phiêng Pằn
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4G
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã
Chiềng Ve cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) đến hết địa phận xã Nà Ớt cũ
|
190
|
130
|
100
|
80
|
65
|
|
2
|
Quốc lộ 37
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tuyến đường Quốc lộ 37 từ Cò Nòi
đi Nà Ớt
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Km 474 đến Km 475+800m
|
525
|
315
|
240
|
165
|
110
|
|
-
|
Từ Km 475+800 đến Km 486+000
|
395
|
240
|
175
|
120
|
80
|
|
-
|
Từ Km 486+000 đến Km 487+000
(Trung tâm xã Phiêng Pằn)
|
395
|
240
|
175
|
120
|
80
|
|
3
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Nà Ớt
cũ (nay thuộc xã Phiêng Pằn)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ cổng UBND xã Nà Ớt cũ đến hết
địa phận xã Nà Ớt cũ hướng đi Phiêng Cằm
|
315
|
190
|
140
|
100
|
65
|
|
-
|
Tuyến đường trung tâm xã Nà Ớt: từ
Km 33+500m đến Km35+500
|
525
|
315
|
240
|
165
|
105
|
|
3.2
|
Tuyến đường Quốc lộ 37 từ Cò Nòi
đi Nà Ớt: Từ Km 487+000 đến Km 499+000 (điểm cuối giao với Quốc lộ 4G)
|
320
|
190
|
140
|
100
|
65
|
|
3.3
|
Tuyến đường Trung tâm xã Phiêng
Pằn (điểm đầu giao với Quốc lộ 37) đến cột mốc 219/Sơn La, Đồn Biên phòng
Phiêng Pằn 459
|
530
|
390
|
320
|
180
|
110
|
|
3.4
|
Khu vực trung tâm xã Chiềng Lương
cũ (Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m)
|
185
|
115
|
85
|
70
|
60
|
|
3.5
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Phiêng Pằn (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
350
|
210
|
161
|
105
|
70
|
7.45. Xã Chiềng Mung
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 6
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ hết địa phận xã Mai Sơn đến ngã
ba đường rẽ vào khu công nghiệp Mai Sơn
|
1.680
|
740
|
555
|
370
|
250
|
|
1.2
|
Từ ngã ba đường rẽ vào khu công
nghiệp Mai Sơn đến ngã ba qua ngã ba trại ong đi hướng Quốc lộ 6 cũ hết địa
phận xã Chiềng Mung
|
3.290
|
1.960
|
1.400
|
980
|
660
|
|
1.3
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 cũ và mới +20m
theo hướng đi Quốc lộ 6 cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mung (đi trại thực
nghiệm)
|
1.750
|
700
|
525
|
350
|
235
|
|
1.4
|
Từ tuyến tránh địa phận Chiềng
Mung đến hết địa phận xã Chiềng Mung
|
3.500
|
2.100
|
1.575
|
1.050
|
700
|
|
2
|
Quốc lộ 4G
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba Mai Sơn (đường Sông Mã
cũ) Đến ngã ba thôn 6 - 40m (giao nhau với Quốc lộ 4G)
|
1.050
|
770
|
610
|
490
|
400
|
|
2.2
|
Từ địa phận giáp ranh phường
Chiềng Sinh đến bia tưởng niệm
|
2.870
|
2.520
|
1.820
|
1.680
|
1.470
|
|
2.3
|
Từ Bia Tưởng Niệm đến hết địa phận
xã Chiềng Mung
|
2.520
|
1.820
|
1.680
|
1.470
|
1.050
|
|
3
|
Đường Hát Lót - Chiềng Mung
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ giáp địa phận xã Mai Sơn đến
đến hết xã Chiềng Mung
|
525
|
210
|
165
|
105
|
70
|
|
4
|
Đường tỉnh lộ 118
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba chợ Chiềng Mung đến ngã
ba Bản Xum (đường Hát Lót - Chiềng Mung)
|
770
|
540
|
380
|
270
|
190
|
|
5
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư và các đường nhánh
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ giáp địa phận xã Mai Sơn đến
nhà máy tinh bột sắn (xã Mường Bon cũ) đến ngã ba Tỉnh lộ 118 bản Quỳnh Pầu
|
315
|
130
|
100
|
75
|
70
|
|
5.2
|
Từ ngã ba bản Mai Tiên đến hết khu
Tái định cư bản Mai Quỳnh cũ
|
155
|
130
|
95
|
80
|
70
|
|
5.3
|
Từ địa phận ranh giới tiểu khu 15
xã Mai Sơn qua khu công nghiệp Mai Sơn đến điểm tường TH và THSC Nà Trai
|
255
|
130
|
100
|
75
|
70
|
|
5.4
|
Đoạn đường từ Nhà máy tinh bột sắn
(bản Un) đi bản Mé đến hết địa phận Giao nhau đường khu công nghiệp Mai Sơn
(bản Cắp)
|
170
|
115
|
85
|
75
|
70
|
|
5.5
|
Đường từ ngã 3 Bản Cắp qua UBND xã
Mường Bằng đến điểm tái định cư Quỳnh Bằng
|
140
|
115
|
85
|
75
|
70
|
|
5.6
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Chiềng Mung (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
350
|
210
|
161
|
105
|
70
|
7.46. Xã Phiêng Cằm
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Khu trung tâm xã từ trạm cân điện
tử đến mỏ đá Hiền Luyến
|
475
|
190
|
140
|
100
|
65
|
|
1.2
|
Các vị trí con lại trên tuyến tỉnh
lộ 113, xã Phiêng Cằm
|
295
|
150
|
115
|
80
|
50
|
|
1.3
|
Đường Mường Chanh (Bản Hịa) -
Chiềng Nơi
|
420
|
295
|
205
|
140
|
105
|
|
2
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xã Nậm Ty đến xã Nậm Lầu (đoạn qua
địa phận xã Phiêng Cằm)
|
630
|
315
|
240
|
165
|
105
|
|
2.2
|
KM 31+100 ĐT.113 (bản Phiêng Phụ)
đến Trung tâm xã Chiềng Nơi cũ
|
420
|
295
|
205
|
140
|
105
|
|
2.3
|
Khu vực trung tâm xã Chiềng Nơi cũ
(Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m)
|
185
|
115
|
85
|
70
|
60
|
|
2.4
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Phiêng Cằm (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
420
|
295
|
205
|
140
|
105
|
7.47. Xã Mường Chanh
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường tỉnh lộ 117
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường Tỉnh 117: Từ ngã ba bản Đen
đi hướng phường Chiềng Cơi 300m, đi hướng Quốc lộ 4G 900m, đi đến cầu Tà
Chiềng tại bản Cang Mường (trừ đoạn Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường
Chanh bản Đen)
|
1.540
|
700
|
350
|
210
|
140
|
|
1.2
|
Đường Tỉnh lộ 117: Các đoạn còn
lại thuộc địa phận xã Mường Chanh
|
185
|
150
|
85
|
70
|
60
|
|
2
|
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã
Mường Chanh (bản Đen)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường quy hoạch trên tuyến Đường
tỉnh 117: Đoạn từ ngã ba bản Đen hướng đi xã Hua La (cũ), đi Xưởng chế biến
cà phê Mường Chanh
|
1.645
|
1.345
|
1.050
|
700
|
350
|
|
2.2
|
Đường nội bộ trong khu quy hoạch
(đường bê tông)
|
700
|
|
|
|
|
|
3
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường giao thông đoạn từ cầu Tà
Chiềng đến hết địa phận xã Mường Chanh tiếp giáp với xã Muổi Nọi
|
770
|
540
|
410
|
240
|
190
|
|
3.2
|
Đường giao thông từ ngã ba giao
với Đường tỉnh 117 tại trung tâm xã Mường Chanh đi xã Phiêng Cằm (xã Chiềng
Nơi cũ) 900m
|
490
|
350
|
210
|
140
|
70
|
|
3.3
|
Đường giao thông từ ngã ba giao
với Đường tỉnh 117 tại bản Mảy đến ngã ba rẽ đi bản Tường Chung
|
420
|
300
|
160
|
120
|
70
|
|
3.4
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Mường Chanh (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
350
|
250
|
140
|
110
|
70
|
7.48. Xã Tà Hộc
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp xã Mai Sơn đến đỉnh dốc
Tiểu khu 8 xã tà Hộc +20m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó)
|
640
|
275
|
205
|
140
|
95
|
|
1.2
|
Từ đỉnh dốc tiểu khu 8 +200m
(đường rẽ vào Hồ Nà Bó) đến nhà ông chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Bó Đươi)
+20m
|
715
|
360
|
270
|
185
|
120
|
|
1.3
|
Từ nhà ông chuyên Huệ (đường rẽ
vào bản Bó Đươi) +20m đến hết địa phận xã Tà Hộc
|
180
|
120
|
95
|
80
|
70
|
|
1.4
|
Từ hết địa phận bản Cáp Na đến
Cảng Tà Hộc
|
180
|
120
|
95
|
80
|
70
|
|
2
|
Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ Km 0 + 20m đến cách ngã ba Sông
Lô 200m
|
325
|
175
|
135
|
95
|
70
|
|
2.2
|
Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các
hướng 200m
|
355
|
200
|
150
|
100
|
70
|
|
3
|
Đường Tà Hộc - Mường Bú
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ đường tỉnh lộ 110 (Ngã ba Nà Bó
cũ) + 60m đến hết địa phận xã Tà Hộc
|
150
|
120
|
95
|
80
|
70
|
|
3.2
|
Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ
110 +100m (Tà Hộc) đến Quốc lộ 37 (Mai Sơn)
|
150
|
120
|
95
|
80
|
70
|
|
4
|
Đi khu công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Sông Lô +200m nhánh 109
- 110 đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20m (Tỉnh lộ 110) về phía Sông Lô
|
640
|
275
|
205
|
140
|
95
|
|
5
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Khu vực trung tâm xã Nà Bó cũ (Từ
UBND xã đi về 2 hướng 200m)
|
185
|
115
|
85
|
75
|
70
|
|
5.2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Tà Hộc (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
350
|
210
|
161
|
105
|
70
|
7.49. Xã Chiềng Sung
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 110)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng
Sung (cũ) theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200m
|
470
|
240
|
175
|
120
|
80
|
|
1.2
|
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 110
|
205
|
135
|
100
|
85
|
70
|
|
2
|
Đường Nà Bó - Mường Chùm
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đường Tỉnh lộ 110 (ngã ba Nà
Bó) + 60m đến hết địa phận huyện Mai sơn
|
470
|
240
|
175
|
120
|
80
|
|
3
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Chiềng Sung (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
350
|
210
|
165
|
105
|
70
|
|
4
|
Các tuyến đường còn lại tại các
bản trên địa bàn xã (trừ các khu vực đã quy định giá đất)
|
180
|
|
|
|
|
7.50. Xã Bó Sinh
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu trung tâm xã Pú Bẩu, xã Chiềng En, xã Bó Sinh cũ (nay
thuộc xã Bó Sinh)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Các bản thuộc xã Bó Sinh trên
tuyến đường Quốc lộ 12
|
105
|
85
|
65
|
60
|
50
|
|
1.2
|
Tuyến Tỉnh lộ 108 từ ngã 3 bản
Phống đến cầu cứng bản Phống 2
|
105
|
85
|
65
|
60
|
50
|
|
1.3
|
Từ trụ sở UBND xã Pú Pẩu cũ (nay
thuộc xã Bó Sinh) đến trụ sở UBND xã Pú Pẩu (mới)
|
105
|
85
|
65
|
60
|
50
|
|
1.4
|
Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Pú
Bẩu (cũ)
|
105
|
85
|
65
|
60
|
50
|
|
1.5
|
Từ ngã ba bản Pát đến trường Mầm
non Pú Pẩu
|
140
|
115
|
85
|
70
|
55
|
|
1.6
|
Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng En
cũ (nay thuộc xã Bó Sinh) về 2 phía 1km
|
210
|
130
|
100
|
65
|
50
|
|
1.7
|
Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Bó
Sinh
|
105
|
85
|
65
|
60
|
50
|
|
1.8
|
Từ ngã ba điểm trường Pá Lưng đến
UBND xã Chiềng En cũ (nay thuộc xã Bó Sinh)
|
105
|
85
|
65
|
60
|
50
|
|
1.9
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Bó Sinh (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
85
|
70
|
65
|
60
|
50
|
7.51. Xã Chiềng Khương
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4G
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cửa hàng xăng dầu đến đường vào
trường Trung học phổ thông Chiềng Khương
|
810
|
490
|
330
|
230
|
150
|
|
1.2
|
Từ đường đi trường Trung học phổ
thông đến Huổi Nhương
|
1.010
|
610
|
420
|
280
|
190
|
|
1.3
|
Từ cống Huổi Nhương đến đường vào
UBND xã Chiềng Khương
|
1.160
|
700
|
480
|
320
|
210
|
|
1.4
|
Từ hết đường vào UBND xã Chiềng
Khương đến hết bản Thống Nhất
|
800
|
480
|
360
|
240
|
170
|
|
1.5
|
Từ đầu bản Híp đến hết đất bản
Tiên Sơn
|
350
|
210
|
165
|
105
|
70
|
|
2
|
Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã
Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn
đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã)
|
300
|
175
|
135
|
95
|
70
|
|
2.2
|
Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn
đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã)
|
300
|
175
|
135
|
95
|
70
|
|
2.3
|
Từ hết cầu bản Sai đến hết đất
trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Mường Sai (hướng đi Sơn La)
|
250
|
150
|
115
|
80
|
70
|
|
2.4
|
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ
4G
|
175
|
140
|
105
|
95
|
70
|
|
2.5
|
Các bản khác còn lại (không nằm
trên tuyến đường Quốc lộ 4G)
|
85
|
80
|
75
|
70
|
65
|
|
3
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ M21 đến Quốc lộ 4G đến hết đất
đơn vị C2
|
350
|
210
|
140
|
100
|
70
|
|
3.2
|
Đường Tuần tra biên giới, Từ M21
Quốc lộ 4G đến ngã ba đường vào bản Búa
|
250
|
150
|
115
|
80
|
65
|
|
3.3
|
Đường vào trụ sở UBND xã Chiềng
Khương đến cổng trụ sở UBND xã Chiềng Khương
|
350
|
210
|
165
|
105
|
70
|
|
3.6
|
Tuyến Mường Hung - Chiềng Khương
từ bản Cỏ đến hết bản Ten Pạch
|
175
|
140
|
105
|
95
|
70
|
|
3.7
|
Tuyến đường tuần tra biên giới từ
ngã ba bản Búa đến cầu cứng bản Búa
|
200
|
155
|
120
|
100
|
80
|
|
3.8
|
Tuyến đường tuần tra biên giới từ
ngã ba bản Búa đến hết đất nhà ông Quàng Văn Vui - bản Cỏ
|
175
|
140
|
105
|
95
|
70
|
|
3.9
|
Từ hết đất đơn vị C2 đến hết đất
nhà ông Đào Tuấn Anh (bản Khương Tiên)
|
280
|
175
|
105
|
85
|
65
|
|
3.10
|
Từ cầu tràn bản Mo đến hết đất bản
Huổi Mo (khu Tái định cư)
|
130
|
100
|
80
|
75
|
70
|
|
3.11
|
Từ hết đất nhà ông Anh Ngát đến
nghĩa địa bản Huổi Nhương
|
270
|
175
|
80
|
75
|
70
|
|
3.12
|
Từ cầu bản Híp (nhà ông Pâng) đến
hết đất nhà ông Sơn bản Híp
|
175
|
105
|
80
|
75
|
70
|
|
3.13
|
Đường vào khu dân cư dọc theo suối
Hải Hậu (Bản Tiên Sơn)
|
175
|
115
|
80
|
75
|
70
|
|
3.14
|
Từ đường tuần tra biên giới đến
bản Bó
|
140
|
115
|
85
|
80
|
75
|
|
3.15
|
Từ trường Trung học Chiềng Khương
đến cây xăng Chiềng Khương
|
800
|
480
|
360
|
240
|
165
|
|
4
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Chiềng Khương (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
85
|
80
|
75
|
70
|
65
|
7.52. Xã Mường Hung
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4G
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đầu cầu Chiềng Cang qua cầu
treo Mường Hung 100m
|
420
|
260
|
190
|
130
|
85
|
|
1.2
|
Từ ngã ba cầu cứng (bản Nhạp) đi 2
hướng 200m (hướng đi Sơn La và hướng đi xã Sông Mã)
|
700
|
420
|
290
|
190
|
130
|
|
1.3
|
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ
4G
|
390
|
235
|
180
|
120
|
80
|
|
1.4
|
Các bản khác còn lại (không nằm
trên tuyến đường Quốc lộ 4G
|
95
|
85
|
80
|
75
|
70
|
|
1.5
|
Từ đầu cầu bản cứng (bản Nhạp) đến
Quốc lộ 4G
|
560
|
340
|
260
|
170
|
115
|
|
2
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường đi Phiêng Cằm - Chiềng Nơi,
huyện Mai Sơn cũ (Thuộc địa phận xã Mường Hung)
|
105
|
90
|
80
|
75
|
70
|
|
2.2
|
Từ đầu cầu treo đến hết nhà ông
Huy Phương
|
430
|
260
|
190
|
130
|
85
|
|
2.3
|
Đường tỉnh lộ 115 (T115)
|
175
|
140
|
105
|
95
|
70
|
|
2.4
|
Từ đầu cầu cứng bản Trung Chính
đến đường T115
|
350
|
210
|
165
|
105
|
70
|
|
2.5
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Mường Hung (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
100
|
80
|
75
|
70
|
65
|
7.53. Xã Chiềng Khoong
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4G
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đường rẽ vào bản Co Pạo đến hết
đất trường tiểu học Chiềng Khoong
|
770
|
465
|
315
|
210
|
140
|
|
1.2
|
Từ hết đất trường tiểu học Chiềng
Khoong đến hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng)
|
620
|
370
|
255
|
170
|
115
|
|
1.3
|
Từ hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản
Púng) đến hết đất bản Hoàng Mã
|
770
|
465
|
315
|
210
|
140
|
|
1.4
|
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ
4G
|
245
|
150
|
115
|
80
|
50
|
|
2
|
Đường Nà Hạ - Mường Hung
|
175
|
140
|
105
|
95
|
70
|
|
3
|
Trục đường giao thông chính; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ mét 21 đến nhà ông Long (Tính
từ Quốc lộ 4G đi C3)
|
385
|
235
|
175
|
120
|
80
|
|
3.2
|
Từ mét 21 đến nhà ông Chú (Tính từ
Quốc lộ 4G đi C5)
|
350
|
210
|
165
|
105
|
70
|
|
3.3
|
Từ hết đất nhà ông Long (tính từ
Quốc lộ 4G đi C3) đến hết đất nhà ông Pâng
|
175
|
105
|
80
|
70
|
65
|
|
3.4
|
Từ hết đất nhà ông Chú (tính từ
Quốc lộ 4G đi C5) đến hết đất nhà ông Phát bản Hua Na
|
175
|
105
|
80
|
70
|
65
|
|
3.5
|
Từ nhà ông Lò Văn Thi qua trụ sở
UBND xã Mường Cai (cũ) đến hết đất nhà bà Lò Thị Định
|
175
|
140
|
105
|
95
|
70
|
|
3.6
|
Từ đỉnh dốc kéo đỉnh chỗ nhà ông
Kha Văn Ứng đến hết đất nhà tập thể thủy điện Nậm Soi
|
190
|
165
|
115
|
85
|
60
|
|
3.7
|
Từ ngã 3 nhà ông Hà đến đầu cầu
treo cũ đến hết đất nhà ông Lò Văn Thoan
|
185
|
155
|
115
|
85
|
60
|
|
3.8
|
Từ ngã 3 bản Co Phường (đường vào
UBND xã Mường Cai (cũ) đến hết đất nhà ông Lò Văn Thi và tuyến vào đến cổng
trụ sở UBND xã (cũ)
|
175
|
140
|
105
|
70
|
60
|
|
3.9
|
Từ ngã 3 nhà ông Hiệp đường rẽ vào
UBND xã đến giáp đất Nhà máy thủy điện Nậm Soi
|
165
|
130
|
95
|
65
|
60
|
|
3.10
|
Đất các khu dân cư ven trục giao thông
chính trên địa bàn xã Chiềng Khoong (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
85
|
75
|
70
|
65
|
60
|
|
3.11
|
Từ đường rẽ vào bản Co Pạo theo
hướng đi Sơn La đến hết bản Hồng Lam
|
420
|
260
|
190
|
130
|
90
|
7.54. Xã Mường Lầm
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Quốc lộ 12
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ hết đất xã Yên Hưng (cũ) đến
cầu cứng qua suối Nậm Con
|
420
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
1.2
|
Từ cầu cứng qua suối Nậm Con đến
hết đất bản Mường Tợ
|
350
|
210
|
165
|
105
|
70
|
|
1.3
|
Từ đất bản Mường Cang đến cổng trụ
sở UBND xã Mường Lầm
|
490
|
295
|
225
|
150
|
100
|
|
1.4
|
Từ cổng trụ sở UBND xã đến hết đất
nhà ông Lò Quang Nạt
|
560
|
340
|
255
|
170
|
115
|
|
1.5
|
Từ hết đất nhà ông Lò Quang Nạt
đến giáp xã Chiềng En
|
280
|
170
|
130
|
85
|
60
|
|
2
|
Trục đường giao thông chính; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba trụ sở UBND xã đến hết
đất điểm bưu điện văn hóa xã
|
700
|
420
|
315
|
210
|
140
|
|
2.2
|
Từ hết đất Điểm bưu điện văn hóa
xã đến ngã 3 giáp Quốc lộ 12
|
420
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
2.3
|
Từ ngã ba quốc lộ 12 đường Mường
Lầm - Ngam Trạng đến hết đất bản Lấu Ngày
|
140
|
115
|
85
|
70
|
60
|
|
2.4
|
Từ đầu cầu cứng km14 đường Mường
Lầm - Ngam Trạng đến giáp đất bản Hin Pẻn
|
130
|
100
|
70
|
60
|
45
|
|
2.5
|
Từ ngã ba Chợ đến đầu cầu treo
Mương Nưa
|
140
|
115
|
85
|
70
|
60
|
|
3
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Mường Lầm (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
85
|
70
|
60
|
50
|
45
|
7.55. Xã Nậm Ty
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn đường bê tông tại trung tâm xã
|
420
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
1.2
|
Các bản khác còn lại trên tuyến
đường Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)
|
140
|
115
|
85
|
70
|
60
|
|
1.3
|
Từ khe Huổi Phạn (Bản Nà Tòng) đến
đầy cầu thép (bản Pàn)
|
420
|
260
|
190
|
130
|
90
|
|
1.4
|
Từ đầu cầu cưng bản Pịn đến điểm
hang Nong Bó bản Chiềng Vàng
|
210
|
190
|
160
|
140
|
130
|
|
1.5
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Nậm Ty (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
80
|
60
|
55
|
50
|
45
|
7.56. Xã Sông Mã
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Cách mạng tháng 8
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ ngã tư giao với đường Lý Tự
Trọng đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5
|
10.150
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Từ ngã tư giao với đường 19/5 đến
ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
|
9.500
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Từ ngã ba Trung tâm y tế đến ngã
ba giao với đường Võ Thị Sáu
|
7.280
|
4.370
|
3.280
|
2.185
|
880
|
|
1.4
|
Từ ngã ba giao với đường Võ Thị
Sáu đến đường rẽ Lý Tự Trọng
|
7.935
|
4.760
|
3.570
|
2.380
|
880
|
|
1.5
|
Từ ngã ba giao với đường Nguyễn
Đình Chiểu đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp
|
9.240
|
5.545
|
4.160
|
2.775
|
880
|
|
2
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
9.850
|
|
|
|
|
|
3
|
Đường 19 tháng 5
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao
thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh)
|
10.150
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao
thông) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
|
6.500
|
3.900
|
2.930
|
1.950
|
1.020
|
|
4
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ đầu cầu cứng đến đường Cách
mạng tháng 8
|
7.840
|
4.705
|
3.530
|
2.355
|
880
|
|
4.2
|
Từ đầu cầu cứng đến ngã tư giao
với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất
|
5.390
|
3.235
|
2.205
|
1.470
|
980
|
|
5
|
Đường Lò Văn Giá
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ ngã ba giáp đường 19/5 đến ngã
ba giáp đường Lý Tự Trọng
|
9.850
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng
đến ngã tư cầu cứng Tổ dân phố 5
|
5.975
|
3.585
|
2.690
|
1.795
|
880
|
|
6
|
Đường Lê Văn Tám
|
9.240
|
5.545
|
4.160
|
2.775
|
880
|
|
7
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ M21 tính từ đường Cách mạng
tháng 8 đến giáp đường Thanh niên
|
6.630
|
3.980
|
2.985
|
1.990
|
1.050
|
|
7.2
|
Từ M21 tính từ đường Cách mạng
tháng 8 đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7)
|
6.070
|
3.640
|
2.730
|
1.820
|
960
|
|
7.3
|
Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn
Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ dân phố 4) đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa
(số nhà 57)
|
4.715
|
2.830
|
2.125
|
1.415
|
750
|
|
7.4
|
Từ hết đất nhà bà Hoa (Công an xã)
đến hết đất M21 đường Cách mạng Tháng Tám
|
4.060
|
2.440
|
1.830
|
1.220
|
640
|
|
8
|
Phố Hai Bà Trưng
|
7.330
|
4.400
|
3.300
|
2.200
|
1.160
|
|
9
|
Đường Mồng 2 tháng 9
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ Chợ Cộng đồng đến ngã ba bản
Địa
|
5.975
|
3.585
|
2.690
|
1.795
|
950
|
|
9.2
|
Từ ngã ba bản Địa đến hết đất nhà
ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41)
|
3.850
|
2.310
|
1.740
|
1.155
|
580
|
|
9.3
|
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng
Văn Ọ (số nhà 41) đến hết đất nhà ông Lợi
|
2.955
|
1.775
|
1.330
|
890
|
450
|
|
10
|
Đường Biên Hòa
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ ngã ba Chợ cộng đồng đến hết
đất trụ sở Nhà máy nước
|
5.370
|
3.220
|
2.415
|
1.610
|
600
|
|
10.2
|
Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước đến
cầu Nà Hin
|
4.435
|
2.660
|
1.995
|
1.330
|
600
|
|
11
|
Đường Thanh Niên
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ ngã ba giao với đường 19/5 (Đất
nhà ông Thiện Hảo) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
|
7.330
|
|
|
|
|
|
11.2
|
Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn
Đình Chiểu đến ngã ba Chợ cộng đồng
|
6.675
|
4.005
|
3.005
|
2.005
|
600
|
|
12
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
4.820
|
2.895
|
2.170
|
1.445
|
760
|
|
13
|
Đường Võ Thị Sáu
|
4.195
|
2.515
|
1.890
|
1.260
|
880
|
|
14
|
Đường Lý Tự Trọng
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G đến hết
đất Công an xã
|
5.370
|
3.220
|
2.415
|
1.610
|
850
|
|
14.2
|
Từ hết đất Công an xã đến hết
đường
|
3.360
|
2.020
|
1.515
|
1.010
|
530
|
|
14.3
|
Đường Lý Tự Trọng (từ ngã tư Công
an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá)
|
5.975
|
|
|
|
|
|
15
|
Đường Lê Hồng Phong
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Từ đất Trung tâm y tế huyện cũ đến
giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc
|
6.630
|
3.980
|
2.985
|
1.990
|
880
|
|
15.2
|
Từ đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và
CNCH khu vực Sông Mã đến đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ
|
4.200
|
2.520
|
1.890
|
1.260
|
840
|
|
15.3
|
Từ hết đất cây xăng Anh Trang đến
đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã
|
4.900
|
2.940
|
2.205
|
1.470
|
980
|
|
15.4
|
Từ đất nhà ông Lê Hữu Ngọc đến hết
đất cây xăng Anh Trang
|
4.200
|
2.520
|
1.890
|
1.260
|
840
|
|
16
|
Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn
Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm
cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến
nhà văn hóa tổ dân phố 4
|
5.975
|
|
|
|
|
|
16.2
|
Từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến
điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên
|
5.975
|
|
|
|
|
|
17
|
Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến
vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá
|
6.630
|
|
|
|
|
|
18
|
Đường Quốc lộ 4G
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn đường từ đất nghĩa trang liệt
sỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận Tổ dân phố 7, xã Sông Mã
|
2.800
|
1.680
|
1.260
|
840
|
560
|
|
19
|
Đường 8/3
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ
và đường 8/3) đến hết đất Chi cục Thuế
|
5.460
|
2.520
|
1.890
|
1.260
|
840
|
|
19.2
|
Từ giáp đất Chi cục Thuế đến hết
đất nhà bà Nguyễn Thị Lan
|
4.095
|
1.890
|
1.425
|
945
|
630
|
|
19.3
|
Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lan
đến hết địa phận tổ dân phố 8 (hướng đi xã Huổi Một cũ)
|
2.520
|
1.260
|
945
|
630
|
420
|
|
20
|
Đường Hoàng Công Chất
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ
và đường 8/3) đến hết đất ao Tiểu đoàn cũ
|
4.620
|
2.775
|
1.890
|
1.260
|
840
|
|
20.2
|
Từ hết đất ao Tiểu đoàn cũ (hướng
đi xã Mường Lầm cũ) đến đường lên trường mầm non Sao Mai
|
4.235
|
2.545
|
1.740
|
1.155
|
770
|
|
20.3
|
Từ đường lên trường mầm non Sao
Mai đến hết đất tổ dân phố 11 (đến giáp đất nhà ông Lò Văn Tiện)
|
1.400
|
840
|
630
|
420
|
280
|
|
22
|
Đường Tỉnh lộ 113
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung
tâm giáo dục thường xuyên
|
560
|
340
|
255
|
170
|
115
|
|
22.2
|
Từ hết đất Trung tâm giáo dục
thường xuyên đến đường vào bản Co Phường và đoạn từ hết đất nhà ông Phanh
(Ngoan) đến hết đất bản Phòng Sài
|
175
|
140
|
105
|
95
|
70
|
|
22.3
|
Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài
đến hết đất nhà ông Phanh (Ngoan)
|
175
|
140
|
105
|
95
|
70
|
|
22.4
|
Các bản khác còn lại trên đường
Tỉnh lộ 113
|
95
|
80
|
75
|
70
|
65
|
|
23
|
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn đường thuộc địa phận tổ dân
phố 11 (từ đất nhà ông Lò Văn Tiện) đến hết địa giới xã Sông Mã
|
155
|
130
|
95
|
80
|
65
|
|
24
|
Trục đường giao thông chính; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba
Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến, giáp vị trí 1
đường Lò Văn Giá)
|
2.660
|
1.600
|
1.200
|
800
|
420
|
|
24.2
|
Từ M21 giao với đường Cách mạng
tháng 8 (Nhà bà Cầm Thị Ngọc Yến) đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20)
|
2.270
|
1.360
|
1.025
|
680
|
360
|
|
24.3
|
Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng
dầu TDP 11 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Trần
Văn Tiến số nhà 20)
|
2.270
|
1.360
|
1.025
|
680
|
360
|
|
24.4
|
Đường Chu Văn An (Từ nhà ông Lường
Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Đỗ
Ngọc Thảo)
|
2.660
|
1.600
|
1.200
|
800
|
420
|
|
24.5
|
Đường Chu Văn An (Đường lên trường
PTTH (từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến hết nhà ông Lò Văn Chính)
|
2.615
|
1.570
|
1.180
|
785
|
410
|
|
24.6
|
Phố Đào Tấn (từ nhà ông Biên (từ
M21 tính từ đường Cách mạngT8) đến vị trí 1 đường Thanh Niên.
|
2.615
|
1.570
|
1.180
|
785
|
450
|
|
24.7
|
Phố Bến Phà (Đường từ đất trường
Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến vị trí 1 đường Thanh Niên)
|
2.040
|
1.225
|
920
|
610
|
320
|
|
24.8
|
Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường
Hoàng Văn Thụ đến hết đất kho Công ty thương nghiệp cũ)
|
2.355
|
1.415
|
1.060
|
710
|
380
|
|
24.9
|
Phố Nguyễn Lương Bằng (từ vị trí
tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) đến đường Thanh Niên
|
1.960
|
1.180
|
885
|
590
|
320
|
|
24.10
|
Phố Lý Thường Kiệt (từ vị trí tiếp
giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) đến đường Thanh niên
|
1.960
|
1.180
|
885
|
590
|
320
|
|
24.11
|
Phố Ngô Gia Tự (từ vị trí tiếp
giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) đến đường Thanh niên
|
1.960
|
1.180
|
885
|
590
|
320
|
|
24.12
|
Phố Kim Đồng (từ vị trí tiếp giáp
đất Bưu điện đến hết đất nhà ông Hùng
|
1.960
|
1.180
|
885
|
590
|
320
|
|
24.13
|
Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông
Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng
|
1.570
|
940
|
710
|
470
|
250
|
|
23.14
|
Từ hết đất Trạm y tế thị trấn Sông
Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) đến hết đất bể bơi (ông Chuyển) và đường rẽ từ
đường Hoàng Công Chất đến ngã 3 nhà bà Vũ Thị Thanh Hải
|
350
|
210
|
165
|
105
|
70
|
|
23.15
|
Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) đến
hết đất nhà ông Anh (Hương)
|
280
|
170
|
130
|
85
|
70
|
|
23.16
|
Từ ngã tư giao giữa đường Hoàng
Công Chất với đường 08/3 đến ngã ba rẽ vào nhà hàng Sinh Thái
|
1.750
|
1.050
|
630
|
380
|
230
|
|
23.17
|
Từ hết đất Nhà hàng sinh thái đến
Nghĩa trang nhân dân
|
1.050
|
630
|
380
|
230
|
140
|
|
25
|
Khu đô thị phía Tây Sông Mã
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ
1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc
xã Sông Mã)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường Hùng Vương
|
7.280
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường Lê Thái Tông
|
2.355
|
|
|
|
|
|
-
|
Phố Phạm Văn Đồng
|
2.020
|
|
|
|
|
|
-
|
Phố Lý Nam Đế
|
2.020
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường Nguyễn Huệ
|
4.730
|
|
|
|
|
|
-
|
Phố An Dương Vương
|
2.020
|
|
|
|
|
|
25.2
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường Hùng Vương
|
7.280
|
|
|
|
|
|
-
|
Võ Nguyên Giáp
|
6.370
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13,5 m
|
2.800
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 11,5 m
|
2.005
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 7,5 m
|
1.750
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 6,5 m
|
1.610
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
1.470
|
|
|
|
|
7.57. Xã Huổi Một
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ bản Pá Công đến cầu Nà Hạ
|
420
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
1.2
|
Từ hết cầu Nà Hạ đến cầu Nậm Mằn
|
315
|
190
|
140
|
100
|
65
|
|
1.3
|
Các bản khác còn lại nằm trên Quốc
lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp)
|
170
|
135
|
100
|
85
|
70
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ 115 (từ cầu Nà Hạ
đến hết địa phận xã Huổi Một)
|
175
|
140
|
105
|
95
|
70
|
|
3
|
Đường Huổi Một - Nậm Mằn (từ ngã
ba đường đi bản Nậm Mằn đết hết đất trụ sở UBND xã Nậm Mằn cũ (nay thuộc xã
Huổi Một)
|
130
|
100
|
80
|
65
|
50
|
|
4
|
Các bản còn lại trên địa bàn xã
|
130
|
100
|
80
|
65
|
50
|
7.58. Xã Chiềng Sơ
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ nhà Văn hóa bản Phiêng Lợi đến
giáp rừng ma bản Mâm
|
560
|
340
|
255
|
170
|
115
|
|
1.2
|
Từ rừng ma Bản Mâm đến hết đất Cây
Xăng Hoa Xuân
|
420
|
340
|
255
|
170
|
115
|
|
1.3
|
Từ Cây Xăng Hoa Xuân đến hết cầu
Nậm Khoa (Bản Công)
|
560
|
340
|
255
|
170
|
115
|
|
1.4
|
Từ Cống Suối Lọng Đứa (chợ Phiêng
Đồn, bản Bon Tiến) đến hết đất ông Nguyễn Văn Quốc (Hương)
|
420
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
1.5
|
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Quốc
(Hương) đến hết nhà ông Trần Văn Du (Hà)
|
310
|
210
|
140
|
110
|
70
|
|
1.6
|
Từ cống thoát nước (giáp rừng ma
bản Pái) đến đầu cầu cứng suối Mừ
|
280
|
170
|
130
|
85
|
60
|
|
1.7
|
Các bản khác còn lại trên Quốc lộ
12
|
140
|
115
|
85
|
70
|
55
|
|
1.8
|
Từ Quốc lộ 12 đến hết đất thao
trường xã Yên Hưng cũ (nay thuộc xã Chiềng Sơ)
|
85
|
70
|
60
|
55
|
50
|
|
1.9
|
Các bản khác còn lại nằm dọc trên
Quốc lộ 12
|
140
|
115
|
85
|
70
|
60
|
|
1.10
|
Các bản khác còn lại (không nằm
trên tuyến đường Quốc lộ 12)
|
80
|
70
|
60
|
55
|
50
|
|
2
|
Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ bản Nà Sặng đến hết địa phận
bản Nà Lốc II
|
175
|
140
|
105
|
95
|
70
|
|
3
|
Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã
Chiềng Sơ (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
90
|
70
|
60
|
55
|
50
|
7.59. Xã Sốp Cộp
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường trung tâm xã Sốp Cộp
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ
Phương Hoa) đến hết nhà ông Quàng Văn Phượng hướng đi Nậm Lạnh (hai bên
đường)
|
1.310
|
790
|
600
|
400
|
270
|
|
1.2
|
Từ hết đất nhà ông Quàng Văn
Phương đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp hướng đi Nậm Lạnh (cũ) hai bên
đường
|
840
|
470
|
350
|
240
|
155
|
|
1.3
|
Từ cổng trường Tiểu học đến hết
nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường
|
540
|
330
|
250
|
165
|
110
|
|
1.4
|
Từ N21 đến N14 hai bên đường
|
1.695
|
1.690
|
1.500
|
1.310
|
670
|
|
1.5
|
Từ ngã tư N14 đến D86 Nhà văn hóa
xã Sốp Cộp, hai bên đường (trên ao to)
|
470
|
280
|
210
|
140
|
95
|
|
1.6
|
Từ N14 đường 30 mét đến N16 hai
bên đường (lên UBND xã mới)
|
700
|
420
|
320
|
210
|
140
|
|
1.7
|
Từ N24 cầu tràn quán Thành Lượng
đi qua Công an cũ đến N11 cây xăng 326
|
440
|
270
|
195
|
135
|
85
|
|
1.8
|
Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tĩnh)
hướng đi Sông Mã đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường (Trừ các lô đất đấu giá
thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ)
|
700
|
420
|
320
|
210
|
140
|
|
1.9
|
Các lô đất đấu giá thuộc Khu 2:
Khu trung tâm Y tế huyện cũ
|
3.860
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Từ cầu Nậm Ca đến hết nghĩa trang
liệt sỹ hai bên đường (Đường vòng bến xe)
|
510
|
260
|
190
|
130
|
85
|
|
1.11
|
Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội
quản lý đô thị) rẽ phải đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường
|
470
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
1.12
|
Từ đến hết đất nhà ông Dũng hướng
đi Mường Và (cũ) hai bên đường
|
390
|
230
|
180
|
120
|
80
|
|
1.13
|
Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên
đến hết thửa đất số 11 hướng D46C - N95 hai bên đường
|
210
|
130
|
100
|
65
|
60
|
|
1.14
|
Từ N15 hướng đường đi Nà Phe đến
N98 hai bên đường
|
330
|
200
|
150
|
100
|
65
|
|
1.15
|
Từ hết đất nhà ông Quàng Văn
Phượng đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường
|
350
|
205
|
155
|
105
|
70
|
|
1.16
|
Từ N15 ngã tư Kho Bạc đến N20
(cạnh Trường cấp III), hai bên đường
|
510
|
310
|
230
|
160
|
100
|
|
1.17
|
Từ N97 đi N96 (mét 0 đất ông Vì
Văn Thanh đến đất UBND xã Sốp Cộp) hai bên đường
|
300
|
180
|
135
|
95
|
60
|
|
1.18
|
Từ mét 20 D16 đi D15 (Từ đất Ngân
hàng An Bình đến D15), hai bên đường
|
330
|
200
|
|
|
|
|
1.19
|
Từ mét 0 đất nhà ông Trương Bá
Đoàn đến nhà công vụ Chi cục thi hành án (khu mốc D15-D16 đường 5m) phía bên
phải đường
|
280
|
|
|
|
|
|
1.20
|
Từ N101 bênđường đi trường Nội trú
đi qua UBND xã Sốp Cộp mới đến N19 nhà khách UBND huyện
|
360
|
220
|
165
|
105
|
70
|
|
1.21
|
Từ N14 - N12 hai bên đường
|
2.800
|
|
|
|
|
|
1.22
|
Tuyến D5 (từ mét 20 đất nhà ông
Tòng Văn Tiện đến đất ông Vũ Văn Thắng) hướng đi D45 theo quy hoạch đường
9,5m hai bên đường
|
420
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
1.23
|
Từ hết đất Ngân hàng chính sách
đến đất nhà ông Dương Đình Nghị hướng D6-D18
|
420
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
1.24
|
Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ngơi
đường 4m hướng đi nhà ông Lường Văn Thiêm ra đến nhà ông Trần Văn Hiện hai
bên đường
|
330
|
200
|
150
|
100
|
65
|
|
1.25
|
Từ mét thứ 21 đất nhà ông Thịnh
Xuyến đến đất nhà bà Lương Thị Quỳnh hai bên đường
|
420
|
320
|
210
|
140
|
100
|
|
1.26
|
Từ thửa nhà ông Tòng Văn Thấm đến
hết đất nhà bà Lò Thị Hằng bên trái đường
|
330
|
200
|
140
|
80
|
60
|
|
1.27
|
Hết thửa đất số 01 của Hà Văn Soi
đến thửa số 03 hướng bến xe ra đường nút 12-14, đường 7,5m (Trừ các lô đất
đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường)
|
260
|
190
|
130
|
85
|
70
|
|
1.28
|
Các lô đất đấu giá thuộc khu 3:
Khu vực lâm trường
|
1.625
|
|
|
|
|
|
2
|
Đường khu tái định cư D77-D78-
D79-D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ đến hết
đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường
|
680
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Từ mét 21,5 D78 đường 7 m đến mét
46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm
Lạnh (cũ)
|
590
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn
Muôn đường 5 m đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường
chính đi Nậm Lạnh hai bên đường
|
510
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Từ mét 15,9 đến hết đất nhà ông
Tòng Văn Cường đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra
đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh
|
470
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Từ mét 15 hết đất nhà ông Lường
Văn Bình đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính
21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh
|
350
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát đến
đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7m hai bên đường
|
310
|
|
|
|
|
|
3
|
Đường khu tái định cư D18-D19-
D78-D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực
mét 16,3 (D78) phía bên phải đến mét 50,5 đến hết đất nhà bà Ngô Thị Yến
(hướng D18)
|
470
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Từ hết đất nhà ông Phan Chính Thân
mét 18,4 (D19) phía bên trái đường đến mét 60 đến hết đất nhà ông Tòng Văn
Quốc (hướng D18)
|
590
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên mét
17 (đường lô 5 mét) đến mét 45 giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai bên
đường
|
930
|
|
|
|
|
|
4
|
Các tuyến đường khu tái định cư Nà
Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ N98 ngã tư nhà ông Đoàn Văn
Tiến đến hết N99 đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 16,5 m hai bên đường
|
700
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đường từ N98 đường 15m từ mét 18
đến hết mét 105 nhà ông Đỗ Văn Thiết đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang
(Trang) hướng đi Trường Nội trú hai bên đường
|
600
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Từ nhà văn hóa bản Sốp Cộp (cũ)
đường 9,5m hướng đi khu dân cư bên phải đường đến hết đất nhà ông Lê Xuân Phú
đường 9,5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường
|
525
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Từ đất nhà ông Cầm Văn Việt đường
5m hướng đi khu dân cư hai bên đường đến đất nhà ông Nguyễn Phi Hùng đường 5m
hướng đi Trường Nội trú hai bên đường
|
465
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính đến
hết đất nhà ông Lò Văn Hinh
|
470
|
|
|
|
|
|
4.6
|
Từ đất nhà ông Vũ Văn Hợp đến hết
đất nhà ông Bùi Văn Quang hướng đi D60 bên trái đường 9,5 m
|
530
|
|
|
|
|
|
4.7
|
Từ N101 đến N102 đường 15 m hướng
đi hai bên đường
|
476
|
290
|
220
|
140
|
100
|
|
4.8
|
Từ nhà (Hoài Hạnh) đến hết đất nhà
ông Lầu Bá Rê (khu mốc N101- D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường
|
390
|
260
|
160
|
100
|
60
|
|
4.9
|
Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng
Hạnh đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1)
|
350
|
210
|
140
|
90
|
60
|
|
4.10
|
Từ N08 đầu cầu Nặm Ca hướng đi
Sông Mã đến N05 nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường
|
510
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
4.11
|
Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp
đến hết thửa đất số 17 hướng đi D87
|
420
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
5
|
Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu
TT hành chính xã Sốp Cộp)
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ N13-D20 đường 21m (Tính từ mét
35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường
|
2.240
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Từ N12 - D21 đường 9,5m (tính từ
mét 20,0 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên phải đường
|
1.400
|
|
|
|
|
|
5.3
|
Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhà
ông Tuệ đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục N13-D20 vào hướng
ra đường N12-D21) hai bên đường
|
1.400
|
|
|
|
|
|
5.4
|
Tuyến D20 đi D81, D81 đường 9,5m
từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện
cổng phụ chợ mới)
|
1.850
|
1.450
|
870
|
520
|
310
|
|
5.5
|
Từ mốc N13 đến hết cầu Nậm Ban
phía bên trái đường
|
2.240
|
1.350
|
500
|
310
|
190
|
|
5.6
|
Từ mét 21 thửa 164 đến hết cầu Nậm
Ban bên phải đường
|
2.690
|
760
|
570
|
380
|
260
|
|
5.7
|
Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban
đường 11,5m
|
1.520
|
|
|
|
|
|
5.8
|
Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban
đường 11,5m
|
1.680
|
|
|
|
|
|
5.9
|
Từ N13 đến nhà Kiên Thêu hai bên
đường (đường 21m)
|
2.240
|
|
|
|
|
|
5.10
|
Từ nhà Kiên Thêu hai bên đường
(đường 16,5 m) đến N22
|
2.240
|
|
|
|
|
|
6
|
Các đoạn đường ven trung tâm hành
chính xã Sốp Cộp
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm
Ban) đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường
|
210
|
130
|
100
|
75
|
60
|
|
6.2
|
Từ hết đất của bến xe đến đường
lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường
|
160
|
130
|
95
|
80
|
65
|
|
6.3
|
Từ ngã ba Giáp đất Công an Huyện
cũ hướng đi Nà Lốc đến ngã ba nhà ông Hưng hai bên đường
|
160
|
130
|
100
|
80
|
70
|
|
6.4
|
Từ nhà ông Lường Văn Xuân đến hết
đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường
|
210
|
130
|
100
|
75
|
60
|
|
6.5
|
Từ ngã ba nhà ông Vì Văn Minh đến
ngã ba hướng đi Nà Nó, Nà Sài hai bên đường
|
160
|
130
|
95
|
80
|
65
|
|
6.6
|
Từ đất nhà bà Vì Thị Thơm (bản
Ban) đến ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Thích (bản Pe) hướng đi bản Pe hai bên
đường
|
160
|
130
|
95
|
80
|
65
|
|
|
6.7
|
Từ ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn
Mầng đến ngã ba đất nhà ông Lường Văn Sử rẽ trái đến điểm trường tiểu học bản
Ban hai bên đường
|
160
|
130
|
80
|
75
|
60
|
|
|
6.8
|
Từ ngã ba đất nhà ông Vì Văn Chung
đến ngã ba đất nhà ông Lò Văn Vĩnh hai bên đường
|
160
|
130
|
80
|
75
|
60
|
|
|
6.9
|
Từ đất nhà bà Tòng Thị Phương đi
theo đường bê tông đến hết đất nhà bà Cầm Thị Long hai bên đường
|
160
|
140
|
80
|
75
|
60
|
|
|
7
|
Đường khu vực mốc N14-N13-
D20-D20’- D19 (khu vực chợ cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường Quy hoạch rộng 12m (từ hết
đất nhà ông Nguyễn Huy Trung đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) hai bên đường
|
1.390
|
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà
bà Lương Thị Nụ đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường
|
1.390
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ cống qua đường đi Mường Và (cũ)
khu bản Nà Dìa (Từ mét 0 đến mét 450 ao nhà ông Tòng Văn Dịn đến hết nhà ông
Cà Văn Bịnh, hai bên đường)
|
220
|
135
|
100
|
65
|
60
|
|
|
8.2
|
Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ)
xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói
|
185
|
150
|
115
|
95
|
70
|
|
|
8.3
|
Từ nhà ông Tòng Văn Thoai, ông
Tòng Văn Đôi (bản Nó Sài) đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thân (bản Nó Sài) hai
bên đường
|
140
|
115
|
85
|
70
|
60
|
|
|
8.4
|
Từ hết đất nhà văn hóa bản Huổi
Khăng (đất nhà ông Lường Văn Quyết) đến hết đất xã Sốp Cộp hướng đi Dồm Cang
hai bên đường
|
160
|
130
|
95
|
80
|
65
|
|
|
8.5
|
Từ đường lên bãi rác đến đội sản
xuất số 4 hướng đi Nó Sài hai bên đường
|
160
|
130
|
95
|
80
|
65
|
|
|
8.6
|
Từ cống qua đường (giáp nhà ông
Lường Văn May) đến ngã ba đường đi Nậm Lạnh 200m hướng đi xã Nậm Lạnh hai bên
đường
|
210
|
130
|
100
|
65
|
60
|
|
|
8.7
|
Từ ngã ba nhà ông Lò Văn Chiến
hướng đi Sốp Cộp đến hết đất trường cấp I+II hai bên đường
|
170
|
135
|
100
|
85
|
70
|
|
|
8.8
|
Tuyến từ cống giáp nhà ông Lường
Văn May đến hết đất nhà ông Lò Văn Tiên hướng đi Mường Lạn hai bên đường
|
105
|
85
|
75
|
70
|
60
|
|
|
8.9
|
Từ hết đất nhà máy nước đi vào đến
hết đất bản Bán Han ( đường tỉnh lộ 105) Nậm Lạc cũ
|
140
|
90
|
75
|
70
|
60
|
|
7.60. Xã Púng Bánh
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trục đường giao thông chính; khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cầu Nà Pháy đến cầu tràn Huổi
Cứu Lăng
|
130
|
100
|
80
|
65
|
50
|
|
1.2
|
Từ hết đất xã Sốp Cộp đến cầu Nà
Pháy
|
140
|
115
|
85
|
70
|
60
|
|
2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Púng Bánh (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
140
|
110
|
80
|
70
|
60
|
|
3
|
Tuyến đường các bản còn lại (trừ
các mục đã nêu ở trên)
|
100
|
80
|
70
|
60
|
50
|
7.61. Phường Tô Hiệu
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Lò Văn Giá
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu
đến ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ)
|
20.000
|
10.500
|
7.910
|
5.250
|
3.500
|
|
1.2
|
Đoạn từ ngõ số 17 (cổng chào nhà
văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ) đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
|
16.500
|
9.030
|
6.790
|
4.550
|
3.010
|
|
1.3
|
Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh
Sơn La đến đầu cầu bản Cá
|
11.900
|
7.140
|
5.390
|
3.570
|
2.380
|
|
2
|
Đường Hoa Ban
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã tư UBND thành phố cũ đến
cổng UBND thành phố cũ
|
19.000
|
10.500
|
7.910
|
5.250
|
3.500
|
|
3
|
Đường Lê Thái Tông
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá
đến đường vào cổng đền vua Lê Thái Tông
|
7.000
|
4.200
|
3.150
|
2.100
|
1.400
|
|
3.2
|
Từ cổng đền Vua Lê Thái Tông đến
hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu)
|
7.000
|
4.200
|
3.150
|
2.100
|
1.400
|
|
4
|
Đường Chu Văn Thịnh
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu
đến Cầu Nậm La
|
20.000
|
10.500
|
7.910
|
5.250
|
3.500
|
|
4.2
|
Đoạn từ Cầu Nậm La đến ngã ba
đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo
|
20.000
|
10.500
|
7.910
|
5.250
|
3.500
|
|
4.3
|
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở
Giáo dục vào Đào tạo đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông
thôn chi nhánh tỉnh Sơn La
|
20.000
|
10.500
|
7.910
|
5.250
|
3.500
|
|
4.4
|
Đoạn từ hết đất Ngân hàng nông
nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La đến ngã tư Cầu Trắng
|
21.000
|
11.060
|
8.330
|
5.530
|
3.710
|
|
5
|
Đường Song Hào
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ cầu Nặm La đến hết khu dân cư
Tổ 12 phường Chiềng Lề cũ (khu quy hoạch Lam Sơn)
|
6.735
|
5.700
|
4.350
|
2.620
|
1.570
|
|
6
|
Đường Thanh Niên
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường
Chu Văn Thịnh đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo
|
12.600
|
7.560
|
5.670
|
3.780
|
2.520
|
|
6.2
|
Đoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo
đến hết trường THPT Tô Hiệu
|
4.270
|
2.590
|
1.890
|
1.260
|
840
|
|
7
|
Đường Tô Hiệu
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ ngã tư UBND Thành Phố cũ
đến hết số nhà 183 (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu đến đường Lê Thái Tông)
|
20.000
|
10.500
|
7.910
|
5.250
|
3.500
|
|
7.2
|
Đoạn từ hết số nhà 183 đến ngõ số
5 Tô Hiệu
|
20.000
|
9.870
|
7.420
|
4.970
|
3.290
|
|
7.3
|
Từ ngõ số 05 Tô Hiệu (trung tâm
văn hóa tỉnh Sơn La) đến hết toà án nhân dân tỉnh Sơn La
|
20.000
|
10.500
|
7.910
|
5.250
|
3.500
|
|
7.4
|
Đoạn từ hết tòa án nhân dân tỉnh
Sơn La đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp
|
20.000
|
9.870
|
7.420
|
4.970
|
3.290
|
|
7.5
|
Đoạn từ hết đất chi nhánh ngân
hàng Nông Nghiệp đến ngã tư Tô Hiệu
|
21.000
|
10.500
|
7.910
|
5.250
|
3.500
|
|
8
|
Đường Cách mạng tháng tám
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ ngã tư công an phòng cháy
chữa cháy đến hết số nhà 57
|
17.500
|
10.500
|
7.910
|
5.250
|
3.500
|
|
8.2
|
Đoạn từ hết số nhà 57 đến ngã ba
giao với đường Chu Văn Thịnh
|
15.050
|
9.030
|
6.790
|
4.550
|
3.010
|
|
9
|
Đường Ngô Quyền
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh
đến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân hàng đầu tư và phát triển Đường cầu treo
dây văng)
|
12.600
|
7.560
|
5.670
|
3.780
|
2.520
|
|
10
|
Đường Điện Biên
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ ngã tư cầu trắng đến ngã
tư Tô Hiệu
|
24.000
|
13.440
|
10.080
|
6.720
|
4.480
|
|
10.2
|
Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu đến hết số
nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông)
|
22.500
|
13.020
|
9.730
|
6.510
|
4.340
|
|
10.3
|
Từ hết số nhà 2 (Bảo hiểm Viễn
Đông) đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh
|
15.000
|
7.770
|
5.810
|
3.920
|
2.590
|
|
10.4
|
Từ ngã ba giao nhau với đường
Nguyễn Văn Linh đến hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu
|
13.090
|
7.840
|
5.880
|
3.920
|
2.590
|
|
10.5
|
Từ hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô
Hiệu đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước)
|
12.880
|
7.700
|
5.810
|
3.850
|
2.590
|
|
10.6
|
Từ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két
nước) đến hết số nhà 158 (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề)
|
4.160
|
2.520
|
1.890
|
1.260
|
840
|
|
10.7
|
Từ hết đất số nhà 158 đến ngã ba
bản Hin (giao với đường Quốc lộ 6 cũ)
|
2.775
|
1.680
|
1.260
|
840
|
560
|
|
11
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ ngã ba giao nhau với đường Điện
Biên đến cổng Tỉnh ủy
|
10.500
|
6.300
|
4.760
|
3.150
|
2.100
|
|
11.2
|
Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát
nước bản Coóng Nọi
|
8.400
|
5.040
|
3.780
|
2.520
|
1.680
|
|
12
|
Đường Lê Thanh Nghị
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Từ ngã ba giao đường Điện Biên
(Quốc lộ 6) vào đến hết Trường mầm non Tô Hiệu
|
3.570
|
2.170
|
1.610
|
1.050
|
700
|
|
12.2
|
Từ hết Trường mầm non Tô Hiệu đến
đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới)
|
3.150
|
1.890
|
1.400
|
980
|
630
|
|
13
|
Đường Khau Cả
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Từ ngã tư Gốc phượng đến hết tuyến
đường (giao với đường Điện Biên)
|
2.170
|
1.330
|
980
|
630
|
420
|
|
13.2
|
Đường từ ngã ba Két nước đến hết
Khách sạn Hoa Đào
|
3.500
|
2.100
|
1.610
|
1.050
|
700
|
|
14
|
Đường Trường Chinh
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường
rẽ vào Hoàng Quốc Việt
|
21.000
|
11.060
|
8.330
|
5.530
|
3.710
|
|
14.2
|
Đoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng
Quốc Việt đến ngã tư Quyết Thắng
|
18.500
|
10.080
|
7.560
|
5.040
|
3.360
|
|
15
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba giao với đường
Trường Chinh đến ngã tư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi
|
12.500
|
6.300
|
4.760
|
3.150
|
2.100
|
|
16
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường
rẽ vào phố Giảng Lắc
|
19.500
|
10.570
|
7.910
|
5.320
|
3.500
|
|
16.2
|
Đoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc
đến ngã tư chợ 7/11
|
17.000
|
10.080
|
7.560
|
5.040
|
3.360
|
|
16.3
|
Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến ngõ số
204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La
|
17.000
|
9.240
|
6.930
|
4.620
|
3.080
|
|
16.4
|
Đoạn từ ngõ số 204 đường rẽ vào
đài truyền hình tỉnh Sơn La đến ngã tư Quyết Thắng
|
17.000
|
10.080
|
7.560
|
5.040
|
3.360
|
|
17
|
Phố Giảng Lắc
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giao nhau với đường
Trường Chinh đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng
|
16.100
|
9.660
|
7.280
|
4.830
|
3.220
|
|
18
|
Đường 3/2
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường
Trường Chinh đến ngã tư chợ 7/11
|
16.800
|
10.080
|
7.560
|
5.040
|
3.360
|
|
18.2
|
Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến cây
xăng 233
|
16.800
|
10.080
|
7.560
|
5.040
|
3.360
|
|
18.3
|
Đoạn từ cây xăng 233 đến hết Công
ty điện lực Sơn La
|
13.300
|
7.980
|
6.020
|
3.990
|
2.660
|
|
19
|
Phố Hai Bà Trưng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giao nhau với phố Giảng
Lắc đến ngã ba giao nhau với đường 3/2
|
15.400
|
9.240
|
6.930
|
4.620
|
3.080
|
|
20
|
Đường Lê Đức Thọ
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Từ giao nhau với đường 3/2 đến hết
UBND phường Quyết Thắng cũ
|
7.700
|
4.620
|
3.500
|
2.310
|
1.540
|
|
20.2
|
Từ hết UBND phường Quyết Thắng cũ
đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng cũ)
|
6.650
|
3.990
|
3.010
|
1.995
|
1.330
|
|
21
|
Phố Xuân Thủy
|
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Đường xung quanh chợ Rạng Tếch đến
hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề cũ
|
7.700
|
4.620
|
3.500
|
2.310
|
1.540
|
|
22.2
|
Từ hết nhà văn hóa tổ 10 phường
Chiềng Lề cũ đến ngõ số 23
|
4.200
|
2.520
|
1.890
|
1.260
|
840
|
|
21.2
|
Từ ngõ số 4 đến hết số nhà 29
|
2.800
|
1.680
|
1.260
|
840
|
560
|
|
22.3
|
Từ hết số nhà 29 tới hết tuyến
|
2.450
|
1.470
|
1.120
|
770
|
490
|
|
21.3
|
Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố
Xuân Thủy với ngõ số 28 đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy
|
3.500
|
2.100
|
1.575
|
1.050
|
700
|
|
22
|
Phố Lê Lợi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn ngã ba giao đường Chu Văn
Thịnh đến hết nhà văn hóa tổ 15
|
7.000
|
4.200
|
3.150
|
2.100
|
1.400
|
|
23
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
5.145
|
3.080
|
2.310
|
1.540
|
1.050
|
|
24
|
Phố Lý Tự Trọng
|
2.100
|
1.260
|
980
|
630
|
420
|
|
25
|
Đường Nguyễn Trãi
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Đường từ cây xăng Tỉnh đội đến hết
số nhà 79 đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc)
|
7.000
|
4.200
|
3.150
|
2.100
|
1.400
|
|
25.2
|
Từ hết số nhà 79 Đường Nguyễn Trãi
(doanh nghiệp Tùng Lộc) đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng
|
3.500
|
2.100
|
1.610
|
1.050
|
700
|
|
26
|
Phố Mai Đắc Bân
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giao đường Nguyễn Lương
Bằng đến ngã ba giao đường 3/2
|
6.650
|
3.990
|
3.010
|
2.030
|
1.330
|
|
27
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Đoạn từ ngã tư Quyết Thắng đến ngõ
số 07 đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4)
|
16.800
|
10.080
|
7.560
|
5.040
|
3.360
|
|
27.2
|
Đoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn 1
(K4) đến hết UBND phường Quyết Tâm cũ
|
15.120
|
9.075
|
6.790
|
4.480
|
3.010
|
|
27.3
|
Đoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm
cũ đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai
|
9.800
|
5.880
|
4.410
|
2.940
|
1.960
|
|
27.4
|
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường
Đặng Thai Mai đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu Văn An
nhánh 1)
|
12.600
|
7.560
|
5.670
|
3.780
|
2.520
|
|
28
|
Đường Lê Duẩn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đầu đường Chu Văn An nhánh
1 đến hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn đến
hết Viện quân Y 6
|
12.600
|
7.560
|
5.670
|
3.780
|
2.520
|
|
29
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
|
|
|
|
|
|
29.1
|
Từ ngã ba giao nhau với đường Trần
Đăng Ninh đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn
|
7.350
|
4.410
|
3.290
|
2.240
|
1.470
|
|
29.2
|
Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầm
non Bế Văn Đàn đến hết đất phường Tô Hiệu (giáp ranh giới phường Chiềng Cơi)
|
4.480
|
2.660
|
2.030
|
1.330
|
910
|
|
29.3
|
Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ
vào bản Nam
|
770
|
490
|
350
|
210
|
140
|
|
30
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giao đường Trần Đăng
Ninh (Quốc lộ 6) đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm
|
2.800
|
1.680
|
1.260
|
840
|
560
|
|
31
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
|
|
|
|
|
31.1
|
Từ ngã 3 Trường Mầm non Bế Văn Đàn
đến hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ
|
3.500
|
2.100
|
1.610
|
1.050
|
700
|
|
31.2
|
Từ hết đát nhà văn hóa tổ 5 phường
Quyết Tâm cũ đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5 phường Quyết Tâm cũ
|
2.100
|
1.260
|
980
|
630
|
420
|
|
32
|
Đường Chu Văn An
|
|
|
|
|
|
|
32.1
|
Từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc
lộ 6) đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1)
|
5.950
|
3.570
|
2.660
|
1.820
|
1.190
|
|
32.2
|
Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường
Đặng Thai Mai
|
3.500
|
2.100
|
1.610
|
1.050
|
700
|
|
33
|
Đường Đặng Thai Mai
|
|
|
|
|
|
|
33.1
|
Khu dân cư mới đường Chu Văn An -
đường quy hoạch 11,5m
|
2.535
|
|
|
|
|
|
33.2
|
Đoạn từ ngã ba giao đường Trần
Đăng Ninh đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc)
|
7.000
|
4.200
|
3.150
|
2.100
|
1.400
|
|
34
|
Đường Nguyễn Du
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ
11 đến hết Công ty cổ phần in và bao bị Sơn La
|
4.900
|
2.940
|
2.240
|
1.470
|
980
|
|
35
|
Đường Lê Hiến Mai
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ cầu Nậm La (bờ trải) đến cầu
Bản Cọ
|
8.400
|
5.040
|
4.500
|
4.140
|
2.490
|
|
36
|
Đường Khuất Duy Tiến
|
|
|
|
|
|
|
36.1
|
Từ đường Lê Hiến Mai Km 0+66 khu
đô thị Sunning City đến đất Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường
|
5.600
|
3.360
|
3.000
|
2.050
|
1.240
|
|
36.2
|
Từ Trung tâm Nước và Quan trắc Môi
trường đến Ngã tư giao đường Bản Cọ
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
1.750
|
1.050
|
|
37
|
Đường Nguyễn Văn Trân
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ cầu trắng (bờ trái) đến cầu Nậm
La
|
10.165
|
6.930
|
6.805
|
4.160
|
2.900
|
|
38
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
|
|
|
|
|
|
38.1
|
Từ cầu trắng Km 0+8 (ngã tư cầu
Trắng) đến Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết
Thắng cũ
|
16.500
|
|
|
|
|
|
38.2
|
Từ Ngã ba giao với đường 11,5m khu
tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương
|
16.500
|
|
|
|
|
|
39
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã tư Tô Hiệu đến cầu Cóong
Nọi
|
21.000
|
8.400
|
5.600
|
3.360
|
2.020
|
|
40
|
Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba
giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 11,5 m
|
9.800
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 7,5 m
|
7.000
|
|
|
|
|
|
41
|
Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
41.1
|
Lô số 3a, kè suối Nậm La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13m
|
7.700
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10,5m
|
7.350
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 8,0m
|
5.950
|
|
|
|
|
|
41.2
|
Lô số 4b, Kè suối Nậm La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 15,5m
|
9.080
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10,5m đến 11,5m
|
8.350
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 8,5m đến 9,5m
|
7.395
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5m đến 5,5m
|
5.315
|
|
|
|
|
|
41.3
|
Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10,5m
|
7.350
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5m
|
5.600
|
|
|
|
|
|
41.4
|
Lô số 4c, Kè suối Nậm La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 11,5m
|
9.340
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,5m
|
8.050
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5m
|
4.830
|
|
|
|
|
|
41.5
|
Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m
|
6.300
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 11,5m
|
5.600
|
|
|
|
|
|
41.6
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La
(đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở
lên
|
5.950
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 4,0m đến
4,5m
|
4.550
|
|
|
|
|
|
41.7
|
Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu
quy hoạch Lam Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 20m
|
10.395
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 12 m đến dưới
13,5m
|
9.075
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10 m đến dưới 12 m
|
7.645
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,0m
|
6.370
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5m
|
4.900
|
|
|
|
|
|
41.8
|
Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 7,5m: Đoạn từ
giáp đường Tô Hiệu đến đường quy hoạch 5,0 giáp với Nhà văn hóa tổ 9 cũ,
phường Chiềng Lề cũ (trừ vị trí của đường Tô Hiệu)
|
4.900
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn còn lại của đường quy hoạch
7,5 m.
|
3.465
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 6,5 m (trừ vị trí
1 đường Tô Hiệu)
|
4.550
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,0 m
|
3.360
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới
4,5 m
|
2.940
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch dưới 2,5 m
|
1.400
|
|
|
|
|
|
41.9
|
Khu quy hoạch dân cư tổ 3 (phường Chiềng Lề cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m
|
7.000
|
|
|
|
|
|
41.10
|
Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 21 m
|
7.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên
|
6.300
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 09 m
|
5.600
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 07 m
|
4.900
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
4.200
|
|
|
|
|
|
41.11
|
Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường
Tô Hiệu (trường Tiểu học Tô Hiệu cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 7,0 m đến 7,5 m
|
5.320
|
|
|
|
|
|
41.12
|
Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường
Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m đến
dưới 8,5 m.
|
4.900
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 4,5 m.
|
4.200
|
|
|
|
|
|
41.13
|
Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết
thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 07 m trở lên
|
5.670
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 05 m đến dưới 7m
|
4.200
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 2,5m đến
dưới 5m
|
2.775
|
|
|
|
|
|
41.14
|
Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường
Quyết Tâm cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 17,5 m
|
4.480
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13,5 m
|
3.700
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,5 m
|
2.800
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 7,5 m
|
2.100
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
4.900
|
|
|
|
|
|
41.15
|
Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
7.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 4,5 m
|
6.300
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 4 m
|
5.600
|
|
|
|
|
|
41.16
|
Khu quy hoạch chợ 7/11
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 4,5 m
|
6.300
|
|
|
|
|
|
41.17
|
Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng (Khu tái định cư số 1)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 13,5 m
|
5.740
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 13,0 m
|
5.040
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 11,5 m
|
4.550
|
|
|
|
|
|
41.18
|
Khu quy hoạch dân cư Sang Luông
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 16,5m
|
6.300
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,0m
|
4.900
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 7,5 m
|
3.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 6 m
|
2.800
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch dưới 6m
|
2.450
|
|
|
|
|
|
41.19
|
Khu dân cư tổ 13, phường Quyết
Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 11,5m
|
5.600
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở
lên
|
4.200
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 7,5 m.
|
3.460
|
|
|
|
|
|
41.20
|
Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở
lên
|
6.300
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 5,5m đến dưới
7,5m
|
5.040
|
|
|
|
|
|
41.21
|
Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 15,0 m
|
12.600
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13,0 m
|
8.400
|
|
|
|
|
|
41.23
|
Khu quy hoạch dân cư tổ 4, phường Quyết Tâm cũ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 5m
|
2.800
|
|
|
|
|
|
41.24
|
Khu quy hoạch dân cư phía Đông và
Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 15,5 m
|
7.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13,5 m
|
5.670
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10,5 m
|
4.200
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,5 m
|
3.710
|
|
|
|
|
|
41.25
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của
công ty cổ phần xây dựng II)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 13,0m
|
3.150
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 9,5m
|
2.940
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 3,0 đến 4,5m
|
2.100
|
|
|
|
|
|
41.26
|
Khu quy hoạch công viên 26-10
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 17 m trở lên
|
9.240
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9 m
|
6.930
|
|
|
|
|
|
41.27
|
Khu dân cư mới tổ 5 (phường Quyết Tâm cũ )
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 10 - 11,5m
|
3.150
|
|
|
|
|
|
41.28
|
Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 16,5 m trở lên
|
10.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13m
|
9.170
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 9m đến 10,5m
|
8.330
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 5,5m đến 7,5 m
|
6.930
|
|
|
|
|
|
41.29
|
Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu
quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 38 m
|
28.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 9 m
|
8.400
|
|
|
|
|
|
42
|
Các đường nhánh trên địa bàn
phường
|
|
|
|
|
|
|
42.1
|
Đoạn đường đằng sau Công ty điện
lực (từ nhà văn hóa tổ 10) đến ngã 3 giao đường Lê Đức Thọ
|
3.475
|
2.100
|
1.540
|
1.050
|
700
|
|
42.3
|
Từ ngã ba Công ty cổ phần In và
Bao bì đến đỉnh dốc
|
2.450
|
1.470
|
1.120
|
770
|
490
|
|
42.3
|
Từ hết công ty Điện Lực đến hết
cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m).
|
3.500
|
1.260
|
910
|
630
|
420
|
|
42.4
|
Từ cổng trường tiểu học Quyết
Thắng (đường quy hoạch 9,5m) đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án
Điện Lực - Lò Văn Giá)
|
3.150
|
1.890
|
1.120
|
700
|
490
|
|
42.5
|
Từ hết đất Trường Mầm non Đại
Thắng (phường Quyết Thắng cũ) đến đường Đặng Thai Mai
|
2.100
|
1.260
|
760
|
455
|
275
|
|
42.6
|
Đường dọc kè suối Nậm La (bờ kè
bên phải) hướng nhìn từ cầu 308 đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh
|
5.545
|
3.800
|
2.500
|
1.200
|
800
|
7.62. Phường Chiềng An
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Ngô Gia Khảm
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường từ đầu bản Cá (Đường Quốc lộ
279D) đến cống đường vào bản Cá
|
7.000
|
4.200
|
3.150
|
2.100
|
1.400
|
|
1.2
|
Từ cống bản cá đường rẽ vào bản Cá
đến hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường
Chiềng An)
|
3.080
|
1.820
|
1.400
|
910
|
630
|
|
1.3
|
Từ hết đất số nhà 70 - trụ sở
Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An) đến hết cầu bản Panh
|
2.100
|
1.260
|
980
|
630
|
420
|
|
2
|
Đường Bản Bó
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường bản Bó (từ giao đường Lò Văn
Giá đến cống nước Bản Bó)
|
2.395
|
1.470
|
1.050
|
700
|
490
|
|
3
|
Đường Bản Cọ
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ giao đường Lò Văn Giá đến
Cầu bản Cọ
|
5.670
|
3.430
|
2.520
|
1.680
|
1.070
|
|
3.2
|
Từ cầu bản Cọ đến Mó nước bản Cọ
|
4.480
|
2.660
|
2.030
|
1.330
|
840
|
|
4
|
Đường Lê Hiến Mai
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ cầu Bản Cọ (bờ trái) đến Hồ
Tuổi trẻ
|
8.400
|
|
|
|
|
|
5
|
Đường Nguyễn Quang Bích
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường Nguyễn Quang Bích (Từ đường
Lò Văn Giá Km 0+768 đến đường Lê Hiến Mai Km 2+24)
|
6.650
|
4.200
|
2.520
|
1.520
|
910
|
|
5.1
|
Tuyến đường trong khu dân cư Tổ 4
phường Chiềng An
|
2.060
|
1.260
|
910
|
630
|
420
|
|
6
|
Đường Song Hào
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ hết khu dân cư Tổ 12 phường
Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) đến cầu Bản Cọ
|
6.735
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Từ cầu Bản Cọ đến hết khu quy
hoahj lô số 6B, kè suối Nậm La
|
6.735
|
|
|
|
|
|
6.3
|
Từ hết quy hoạch lô số 6B, kè suối
Nặm La đến hồ Tuổi trẻ
|
6.735
|
|
|
|
|
|
7
|
Quốc lộ 279D
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ hết cầu bản Panh đến chân dốc
Cao Pha
|
1.680
|
980
|
770
|
490
|
350
|
|
7.2
|
Từ Quốc lộ 279D vào khu dân cư bản
Pánh
|
1.400
|
840
|
530
|
320
|
210
|
|
8
|
Đường Điện Biên
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba bản Hìn (giao với Quốc
lộ 6 cũ) đến hết địa phận thành phố
|
2.775
|
1.680
|
1.260
|
840
|
560
|
|
9
|
Đường Vũ Xuân Thiều
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ ngã tư giao đường Bản Cọ đến
hết Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ)
|
4.970
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Từ Trụ sở Trung tâm phòng chống
HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ) đến Ngã 3 giao đường Nguyễn Quang Bích
|
8.090
|
|
|
|
|
|
10
|
Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Lô số 6b, Kè suối Nậm La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 25m trở lên
|
10.780
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 16,5m
|
9.240
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13,5m
|
8.085
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 11,5m
|
7.410
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10,5m
|
6.625
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 16,5m đến 17,5m
|
6.650
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13m
|
5.600
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m
|
5.250
|
|
|
|
|
|
10.3
|
Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng
An)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10 m
|
2.800
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 05 m
|
2.100
|
|
|
|
|
|
10.4
|
Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng An
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 20,5 m
|
8.400
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 13 m
|
7.700
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,5 m
|
7.000
|
|
|
|
|
|
10.5
|
Khu dân cư bản Cọ phường Chiềng An (sau chi nhánh Ngân
hàng Phát triển Việt Nam)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13m
|
5.390
|
|
|
|
|
|
11
|
Các đường nhánh trên địa bàn
phường
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ cuối đường 13 m khu quy hoạch
Lam Sơn đến đường bản Cọ
|
4.900
|
2.940
|
2.240
|
1.470
|
910
|
|
11.2
|
Từ Mó nước bản Cọ đến ngã ba giao
với Phòng cảnh sát cơ động công an tỉnh Sơn La
|
2.415
|
1.470
|
1.120
|
700
|
490
|
|
11.3
|
Từ đầu đường điện lực Lò Văn Giá
giao với đường Song Hào đến ngã ba bãi đá đô thị cũ
|
2.450
|
1.470
|
1.120
|
770
|
490
|
|
11.4
|
Từ nhà ông Quàng Văn Sơn đến ngã
ba bãi Đá đô thị cũ bản Phứa Cón
|
3.150
|
1.890
|
1.120
|
700
|
490
|
|
11.5
|
Từ 279D vào Khu dân cư bản Panh
|
2.060
|
1.260
|
910
|
630
|
420
|
|
11.6
|
Từ đường Quốc lộ 6 đến hết đất
Trung tâm bản Pảng xã Chiềng Đen cũ (nay thuộc phường Chiềng An)
|
380
|
210
|
140
|
115
|
70
|
|
11.7
|
Đoạn từ Quốc lộ 6 đến điểm Tái
định cư Quỳnh Phố cũ
|
380
|
210
|
140
|
120
|
70
|
|
11.8
|
Đoạn từ bản Quỳnh Phố cũ đến điểm
trường mầm non bản Pảng
|
490
|
280
|
190
|
100
|
70
|
|
11.9
|
Tuyến đường từ Quốc lộ 6 đi bản
Hìn
|
2.780
|
1.680
|
1.260
|
840
|
560
|
|
11.10
|
Từ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa
Cón đến vườn Thanh Long rẽ trái đến ngã ba đi Chiềng Ngần
|
380
|
210
|
140
|
120
|
70
|
|
11.11
|
Từ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa
Cón đến vườn Thanh Long rẽ phải đến các tuyến khu dân cư bán kinh 500m
|
490
|
280
|
190
|
100
|
70
|
|
11.12
|
Từ ngã 3 Quốc lộ 6 đến tổ 4,
Phường Chiềng An
|
1.680
|
980
|
770
|
490
|
350
|
|
11.13
|
Tuyến đường trục chính trên địa
bàn Tổ 3 (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
490
|
|
|
|
|
|
11.14
|
Tuyến đường trục chính trên địa
bàn bản Tông (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
380
|
|
|
|
|
|
11.15
|
Tuyến đường trục chính trên địa
bàn bản Lả Mường, bản Sẳng (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
190
|
|
|
|
|
|
11.16
|
Tuyến đường trục chính trên địa
bàn bản Hụm (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
210
|
|
|
|
|
7.63. Phường Chiềng Cơi
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ
vào bản Nam
|
770
|
490
|
350
|
210
|
140
|
|
2
|
Đường Văn Tiến Dũng
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng
đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi
|
7.350
|
4.410
|
3.290
|
2.205
|
1.470
|
|
2.2
|
Đoạn từ hết địa phận khu đô thị
Pột Nọi đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ
|
5.740
|
3.430
|
2.590
|
1.470
|
980
|
|
2.3
|
Đoạn từ hết địa phận phường Chiềng
Cơi đến cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ (trừ 100m đi 2 hướng từ đầu nút giao
ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng))
|
3.500
|
2.100
|
1.575
|
1.050
|
700
|
|
2.4
|
Đoạn từ tiếp cổng trụ sở UBND xã
Hua La cũ đến hết nhà văn hóa bản Mông
|
1.750
|
1.050
|
770
|
560
|
350
|
|
3
|
Đường Hùng Vương
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba giao đường Nguyễn Văn
Linh đến Ngã tư Quyết Thắng
|
16.500
|
9.000
|
5.400
|
2.100
|
1.400
|
|
4
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ giáp ranh giới phường Tô Hiệu
đến Ngã tư Bản Mé Ban
|
10.500
|
6.300
|
4.760
|
3.150
|
2.100
|
|
5
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ giáp ranh địa giới phường Tô
Hiệu đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương
|
16.500
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Từ ngã tư giao với đường Hùng
Vương đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu mối)
|
16.500
|
8.000
|
10.500
|
7.000
|
5.600
|
|
6
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ gáp địa phận phường Tô Hiệu đến
cầu Cóong Nọi
|
11.550
|
8.400
|
5.600
|
3.360
|
2.020
|
|
6.2
|
Từ cầu Cóong Nọi đến hết Hạ tầng
khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía Tây Nam Thành Phố)
|
10.395
|
7.700
|
6.440
|
4.480
|
3.080
|
|
6.3
|
Từ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A
(Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) đến Ngã tư giao đường Văn Tiến Dũng
|
10.150
|
|
|
|
|
|
6.4
|
Từ ngã tư giao với đường Văn Tiến
Dũng đến Nút giao ngã 5 đường tránh Quốc lộ 6 (trừ nút giao ngã 5 đi các
hướng 100m)
|
3.850
|
2.100
|
1.750
|
1.120
|
770
|
|
7
|
Đường Võ Chí Công
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Chợ gốc phượng đến ngã ba hết
đất Trung tâm hành chính tỉnh (song song với đường Nguyễn Văn Linh)
|
5.600
|
4.200
|
2.450
|
1.260
|
800
|
|
8
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ ngã ba giao nhau với đường Điện
Biên đến cổng Tỉnh ủy (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi)
|
10.500
|
6.300
|
4.760
|
3.150
|
2.100
|
|
8.2
|
Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát
nước bản Coóng Nọi (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi)
|
8.400
|
5.040
|
3.780
|
2.520
|
1.680
|
|
9
|
Tuyến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã
ba Trần Đăng Ninh
|
10.500
|
7.350
|
4.410
|
2.800
|
1.890
|
|
10
|
Quốc lộ 6
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đèo Sơn La bản Chậu Cọ đến hết
địa phận phường Chiềng Cơi
|
2.780
|
1.680
|
1.260
|
840
|
560
|
|
11
|
Tỉnh lộ 117
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ nhà văn hóa Bản Mòng đến hết
đập hồ chứa nước bản Mòng
|
1.260
|
840
|
530
|
350
|
210
|
|
-
|
Từ hết đập hồ chứa nước bản Mòng
hết địa phận phường Chiềng Cơi
|
700
|
560
|
390
|
210
|
180
|
|
12
|
Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn
Linh (Bản Chậu Cọ phường Chiềng Cơi)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến
Võ Chí Công (tuyến giao thông số 4 quảng trường Tây Bắc)
|
7.700
|
5.950
|
3.990
|
2.380
|
1.470
|
|
12.2
|
Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp
Trường Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 16,5m
|
7.560
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13 m
|
6.625
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10,5m
|
5.600
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,5 m
|
4.900
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 7,5m
|
4.200
|
|
|
|
|
|
12.3
|
Khu dân cư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,0 m
|
6.860
|
|
|
|
|
|
12.4
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ
phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối
thoát lũ từ phường Chiềng Sinh)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 13,5m
|
6.370
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 10,5m
|
5.600
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m
|
4.200
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 3,0 đến
3,5m
|
1.750
|
|
|
|
|
|
12.5
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi,
phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 23 m
|
7.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 15m
|
5.950
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13m
|
5.600
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 11 m
|
4.900
|
|
|
|
|
|
12.6
|
Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường quy hoạch mở rộng
16,5m
|
8.400
|
|
|
|
|
|
-
|
- Tuyến đường 15m
|
7.700
|
|
|
|
|
|
-
|
- Tuyến đường 13m
|
7.490
|
|
|
|
|
|
-
|
- Tuyến đường 10,5m
|
7.060
|
|
|
|
|
|
-
|
- Tuyến đường quy hoạch mở rộng 9m
|
6.300
|
|
|
|
|
|
-
|
- Tuyến dường 5,5m
|
5.545
|
|
|
|
|
|
12.7
|
Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu
tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 15 m
|
7.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 9 m
|
5.740
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 7 m
|
4.900
|
|
|
|
|
|
12.8
|
Khu đô thị bản Buổn, bản Mé,
phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường 16,5m
|
8.400
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường 11,5m
|
7.700
|
|
|
|
|
|
12.9
|
Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu
tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường 16,5 m
|
8.065
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường 11,0 m
|
6.300
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường 10,5 m
|
6.020
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường 9,5 m
|
5.740
|
|
|
|
|
|
12.10
|
Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A
thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 18,5m
|
9.010
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 13m đến 15m
|
8.010
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m
|
7.085
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m
|
6.010
|
|
|
|
|
|
12.11
|
Điểm khu dân cư mới tổ 1, phường Chiềng Cơi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
2.695
|
|
|
|
|
|
12.12
|
Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
2.450
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 2,5 m
|
2.205
|
|
|
|
|
|
12.13
|
Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng Cọ
cũ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 7,5 m
|
1.680
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
1.260
|
|
|
|
|
|
12.14
|
Khu quy hoạch dân cư bản Sàng, xã Hua La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 11 m (gồm cả
vỉa hè)
|
1.960
|
|
|
|
|
|
12.15
|
Khu quy hoạch tái định cư Ót Nọi,
xã Chiềng Cọ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 5 m
|
160
|
|
|
|
|
|
12.16
|
Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường 16,5m
|
9.010
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường 11,5m
|
7.090
|
|
|
|
|
|
12.17
|
Khu dân cư Ten Co Cưởm I thuộc bản
Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi
|
130
|
|
|
|
|
|
12.18
|
Điểm TĐC Ten Co Cưởm II thuộc bản
Nẹ Tở, P. Chiềng Cơi
|
130
|
|
|
|
|
|
12.19
|
Điểm TĐC Ten Co Pít thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi
|
130
|
|
|
|
|
|
12.20
|
Điểm TĐC Ten Đôn thuộc bản Lun,
phường Chiềng Cơi
|
130
|
|
|
|
|
|
12.21
|
Khu TĐC Co Phung, phường Chiềng Cơi
|
130
|
|
|
|
|
|
13
|
Các đường nhánh trên địa bàn
phường
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Từ ngã ba giao đường Hùng Vương
đến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh (Trừ vị trí đã có giá
đất)
|
3.500
|
2.100
|
1.540
|
1.050
|
700
|
|
13.2
|
Từ đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban
- Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi (Trừ vị trí đã có
giá đất)
|
2.450
|
1.470
|
1.120
|
770
|
490
|
|
13.3
|
Đường trục chính tổ 3 (Đoạn từ
đường Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm đi hết địa phận Tổ 3, phường
Chiềng Cơi)
|
2.100
|
1.260
|
980
|
630
|
420
|
|
13.4
|
Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ 2 phường
Chiềng Cơi
|
2.100
|
1.260
|
980
|
630
|
420
|
|
13.5
|
Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu
Coóng Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh
|
8.740
|
5.180
|
3.150
|
2.800
|
2.100
|
|
13.6
|
Đường từ ngã tư bản Mé Ban đến ngã
3 tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận
tổ 2, phường Chiềng Cơi
|
3.080
|
2.180
|
1.310
|
780
|
520
|
|
13.7
|
Từ khu tập thể giáo viên trường
Đại học Tây Bắc (hết địa phận xã Chiềng Ngần cũ) đến hết địa phận bản Buổn,
phường Chiềng Cơi (khu Phiêng Khá)
|
2.420
|
1.450
|
1.130
|
710
|
490
|
|
13.8
|
Từ cuối đường Phạm Văn Đồng (chợ
đầu mối) đến hết khu dân cư Tổ 2, phường Chiềng Cơi
|
5.670
|
4.200
|
2.660
|
1.470
|
910
|
|
13.9
|
Các tuyến đường trên địa bàn xã
Hua La cũ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường
tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) đi các hướng 100 m
|
3.850
|
2.100
|
1.750
|
1.120
|
770
|
|
-
|
Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường
tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Thuận Châu đến hết đất Bản Lụa
xã Hua La cũ giáp địa phận xã Chiềng Cọ cũ (trừ mục 1 ghi trên)
|
3.150
|
1.750
|
1.400
|
980
|
700
|
|
-
|
Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường
tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Mai Sơn đến hết bản Hịa xã Hua
La (trừ mục 1 ghi trên)
|
3.150
|
1.750
|
1.400
|
980
|
700
|
|
13.10
|
Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đầu đường Quốc lộ 6 (chợ đầu
mối) theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba giao với đường tránh Quốc lộ 6
(đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc)
|
1.680
|
1.050
|
770
|
560
|
350
|
|
-
|
Từ nhà ông Quàng Văn Chinh theo
hướng đường trục xã cũ đến đất rừng ma (giao ngã ba đường tránh Quốc lộ 6)
|
1.680
|
1.050
|
770
|
560
|
350
|
|
-
|
Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học
Chiềng Cọ theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba đi các bản Ót Luông, bản Ót
Nọi, bản Giầu, bản Ngoại, bản Hùn
|
1.400
|
840
|
560
|
420
|
280
|
|
13.11
|
Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận
phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đầu Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) dọc
đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông
Quàng Văn Phúc)
|
3.500
|
1.960
|
1.400
|
980
|
700
|
|
-
|
Từ ngã ba giao với đường trục xã
cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) dọc đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba rẽ
vào trường Tiểu học Chiềng Cọ
|
3.150
|
1.750
|
1.400
|
980
|
700
|
|
-
|
Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học
Chiềng Cọ đến hết địa phận xã Chiềng Cọ cũ giáp đất bản Lụa xã Hua La cũ
|
3.150
|
1.750
|
1.400
|
980
|
700
|
|
-
|
Từ Km 298 + 800 m hướng đi Thuận
Châu đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ
|
3.150
|
1.750
|
1.400
|
980
|
700
|
|
-
|
Từ Km 297 hướng đi huyện Thuận
Châu (cũ) đến Km 297 + 860 m giáp địa phận phường Chiềng Sinh
|
3.150
|
1.750
|
1.400
|
980
|
700
|
7.64. Phường Chiềng Sinh
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Lê Duẩn
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ viện Quân Y đến hết địa phận
phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La)
|
13.860
|
11.800
|
8.500
|
5.900
|
4.000
|
|
1.2
|
Từ hết Viện Quân Y 6 đến hết đất
cửa hàng xăng dầu số 14
|
9.630
|
5.780
|
6.100
|
4.200
|
2.750
|
|
1.3
|
Đoạn từ hết đất cây xăng 14 đến
đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ 5 phường Chiềng Sinh
|
6.650
|
3.990
|
3.010
|
2.030
|
1.330
|
|
1.4
|
Từ đường rẽ vào nhà văn hóa tổ 5
đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn
|
8.400
|
5.040
|
3.780
|
2.520
|
1.680
|
|
1.5
|
Từ ngã ba đường Lê Quý Đôn giao
đường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở 2 Công an tỉnh) đến hết địa phận phường
Chiềng Sinh (hướng đi Hà Nội)
|
7.700
|
4.620
|
3.500
|
2.310
|
1.540
|
|
2
|
Đường Trần Phú
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã tư cơ khí đi hết Ngã tư bản
Ca Láp
|
5.670
|
3.430
|
2.520
|
1.680
|
1.120
|
|
3
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Ngã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến
chân dốc Noong Đúc
|
9.240
|
5.530
|
4.130
|
2.800
|
1.820
|
|
4
|
Đường Lê Quý Đôn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Ngã ba giao đường Lê Duẩn
(Quốc lộ 6 mới) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh
|
5.670
|
3.430
|
2.520
|
1.680
|
1.120
|
|
5
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường
Bùi Thị Xuân (Trại trẻ mồ côi cũ) đến hết số nhà 58
|
6.020
|
3.640
|
2.730
|
1.820
|
1.190
|
|
5.2
|
Từ hết số nhà 58 đến ngõ 216 (Cổng
chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh)
|
5.600
|
3.360
|
2.520
|
1.680
|
1.120
|
|
5.3
|
Từ ngõ số 216 (Cổng chào nhà văn
hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) đến hết số nhà 344.
|
6.650
|
3.990
|
3.010
|
2.030
|
1.330
|
|
5.4
|
Từ hết số nhà 344 đến hết địa phận
phường Chiềng Sinh
|
5.600
|
3.360
|
2.520
|
1.680
|
1.120
|
|
6
|
Quốc lộ 4G
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ điểm Bưu điện phường Chiềng
Sinh (tổ 6) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Sông Mã cũ)
|
6.650
|
3.990
|
3.010
|
2.030
|
1.330
|
|
7
|
Đặng Thai Mai
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba (hết cổng trường đại học
Tây Bắc) đến hết khu tập thể giáo viên Đại học Tây Bắc (thuộc địa phận phường
Chiềng Sinh)
|
5.600
|
3.920
|
2.750
|
1.930
|
1.360
|
|
9
|
Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành
phố)
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ Km 291 + 160 m giáp địa phận xã
Chiềng Mung đến Km 291 + 935 m tổ 17 phường Chiềng Sinh
|
3.290
|
1.960
|
1.400
|
980
|
700
|
|
9.2
|
Từ Km 292 + 410 m giáp địa phận xã
Chiềng Mung đến Km 293 + 470 m thuộc tổ 7 phường Chiềng Sinh
|
3.150
|
1.750
|
1.400
|
980
|
700
|
|
9.3
|
Từ Km 295 + 860 m giáp địa phận xã
Chiềng Mai đến Km 297 giáp địa phận phường Chiềng Cơi
|
3.500
|
1.960
|
1.400
|
980
|
700
|
|
9.4
|
Từ Km 297 + 860 m đến Km 298 + 800
m giáp địa phận phường Chiềng Cơi
|
3.150
|
1.750
|
1.400
|
980
|
700
|
|
9
|
Đường Lê Hồng Phong
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ
đến ngã tư bản Ca Láp
|
490
|
280
|
210
|
140
|
100
|
|
10
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu
học Chiềng Ngần A (bản Híp) đến ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ
|
375
|
210
|
140
|
130
|
100
|
|
10.2
|
Từ đường rẽ vào trường tiểu học
Chiềng Ngần A (bản Híp) đền hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi đường
Lê Đức Thọ)
|
1.750
|
1.050
|
770
|
560
|
350
|
|
11
|
Đường Chu Văn An
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường
Đặng Thai Mai
|
3.500
|
2.100
|
1.610
|
1.050
|
700
|
|
12
|
Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng
Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau
trường Cao đẳng Sơn La)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 21 m trở lên
|
6.160
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 15,5m đến 16,5m
|
5.390
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13,5 m
|
4.620
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 5,0 m trở lên
|
3.850
|
|
|
|
|
|
12.2
|
Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 15 m
|
4.200
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch trên 15 m
|
4.550
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 7,5 m
|
2.800
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch dưới 7,5 m
|
1.400
|
|
|
|
|
|
12.3
|
Khu tái định cư Trường Đại học Tây
Bắc
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 11 m
|
3.780
|
|
|
|
|
|
12.4
|
Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường
Chiềng Sinh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 30m trở lên
|
7.105
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 12 m đến 13,5 m
|
8.900
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10,5 m
|
4.200
|
|
|
|
|
|
-
|
hoạch từ 7,5 m trở xuống
|
2.800
|
|
|
|
|
|
12.5
|
Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 25 m
|
7.600
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 16,5 m
|
4.200
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 13,5 m
|
5.800
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 11,5 m
|
5.600
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 7,5 m
|
5.000
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 5,5 m
|
4.500
|
|
|
|
|
|
12.6
|
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm
hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 16,5 m.
|
6.160
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 9,5 m.
|
3.080
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng từ 7m đến 7,5
m.
|
2.310
|
|
|
|
|
|
12.7
|
Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 16,5 m
|
3.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 10,5 m
|
2.800
|
|
|
|
|
|
12.8
|
Khu tái định cư Trường Trung cấp
Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 21 m
|
3.500
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 16,5m
|
2.800
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13,5m
|
2.660
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 9,5 m
|
2.520
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 7,5 m
|
2.380
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5 m
|
2.240
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 4 m
|
2.100
|
|
|
|
|
|
12.9
|
Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm
truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 20,5m đến 21m
|
2.940
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 16,5m
|
2.800
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 13m
|
2.450
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m
|
2.100
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 7m
|
1.750
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch 5,5m
|
1.400
|
|
|
|
|
|
12.10
|
Khu quy hoạch dân cư trường Cao
Đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La
|
840
|
|
|
|
|
|
13
|
Các tuyến đường trên địa bàn
phường Chiềng Sinh (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập
trường lái
|
630
|
350
|
280
|
210
|
400
|
|
13.2
|
Từ ngã ba bản Ca Láp đi hết cổng
trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật
|
1.120
|
700
|
490
|
350
|
210
|
7.65. Phường Mộc Châu
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Trần Huy Liệu
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Ngã ba bản mòn đến ngã ba đường
rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến
|
9.410
|
5.175
|
3.530
|
2.355
|
1.570
|
|
2
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba đường rẽ vào phố Tây
Tiến đến Cầu Trắng
|
8.625
|
4.066
|
2.775
|
1.850
|
1.235
|
|
2.2
|
Từ cầu trắng đến hết đất khách sạn
sao xanh
|
7.980
|
3.515
|
2.395
|
1.600
|
1.065
|
|
2.3
|
Từ hết đất khách sạn Sao Xanh đến
lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ
|
3.865
|
2.125
|
1.450
|
970
|
1.440
|
|
3
|
Đường 20 - 11
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi
đến ngã tư Chợ Bảo Tàng
|
8.320
|
4.160
|
3.125
|
2.080
|
1.390
|
|
3.2
|
Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đến Ngã tư
đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu
|
7.085
|
3.865
|
2.900
|
1.935
|
1.290
|
|
4
|
Quốc lộ 43
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ Ngã tư đường trục chính Đô thị
- Nội thị Mộc Châu đến cầu Nà Bó
|
2.100
|
1.260
|
525
|
315
|
210
|
|
4.2
|
Từ cầu Nà Bó đến cầu Là Ngà
|
706
|
346
|
200
|
135
|
95
|
|
4.3
|
Từ cầu Là Ngà đến đường rẽ đi cầu
kính Bạch Long
|
1.795
|
875
|
555
|
340
|
225
|
|
4.4
|
Từ đường rẽ cầu kính Bạch Long đến
đường rẽ vào chùa Vặt Hồng
|
1.795
|
875
|
555
|
340
|
225
|
|
4.5
|
Từ đường rẽ vào chùa Vặt Hồng đến
hết địa phận phường Mộc Châu (hướng đi xã Chiềng Sơn)
|
1.795
|
875
|
555
|
340
|
225
|
|
5
|
Phố Tuệ Tĩnh
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba đường rẽ
Bệnh Viện
|
6.890
|
3.445
|
2.585
|
1.725
|
1.150
|
|
5.2
|
Từ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện đến
Ngã tư chợ Bảo Tàng
|
5.880
|
2.940
|
2.205
|
1.470
|
980
|
|
6
|
Phố Bình Minh
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba đối diện Nghĩa trang
Liệt sĩ phường Mộc Châu đến Ngã ba Bản Mòn
|
2.940
|
1.470
|
1.110
|
735
|
490
|
|
7
|
Quốc lộ 6
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ đến lối
lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ)
|
525
|
315
|
240
|
165
|
105
|
|
7.2
|
Từ lối lên Bia tưởng niệm xã
Chiềng Hắc (cũ) đến hết cây xăng Quân Nam
|
980
|
590
|
445
|
295
|
200
|
|
7.3
|
Từ hết cây xăng Quân Nam đến Ngã
ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480)
|
630
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
7.4
|
Từ Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư
bản Ta Niết (Km 250 + 480) đến đường rẽ đập thủy điện Tà Niết
|
695
|
415
|
315
|
210
|
140
|
|
7.5
|
Từ đường rẽ đập thủy điện Tà Niết
đến hết địa phận phường Mộc Châu
|
525
|
315
|
240
|
165
|
105
|
|
8
|
Đường trục chính Đô thị - Nội thị
Mộc Châu (từ Ngã tư giao Quốc lộ 43 đến hết địa phận phường Mộc Châu (theo
hướng đi phường
Mộc Sơn))
|
11.200
|
|
|
|
|
|
9
|
Khu đất đấu giá, tái định cư
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Các tuyến đường nội thị khu Trung
tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 17,5m)
|
2.730
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Tuyến đường nội thị khu Trung tâm
hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 11,5m)
|
2.275
|
|
|
|
|
|
9.3
|
Tuyến đường nội thị khu Trung tâm
hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 34,5m)
|
4.235
|
|
|
|
|
|
9.4
|
Tuyến đường nội thị khu Trung tâm
hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 21,5m)
|
3.360
|
|
|
|
|
|
9.5
|
Tuyến đường nội thị khu Trung tâm
hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 15,5m)
|
2.380
|
|
|
|
|
|
9.6
|
Tuyến đường nội thị khu Trung tâm
hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 13,5m)
|
2.240
|
|
|
|
|
|
9.7
|
Khu tái định cư tiểu khu 14,
phường Mộc Châu
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường nội thị khu tái định
cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 17,5m)
|
3.570
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường trục chính đô thị -
nội thị Mộc Châu trong khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy
hoạch 34m)
|
5.040
|
|
|
|
|
7.66. Phường Mộc Sơn
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Trần Huy Liệu
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Bưu điện đến ngã ba Tổ
dân phố 5, phường Mộc Châu
|
10.920
|
6.555
|
4.915
|
3.280
|
2.185
|
|
2
|
Phố Phan Đình Giót
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã 3 bưu điện đến ranh giới
đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu
|
6.650
|
3.990
|
3.000
|
1.995
|
1.330
|
|
2.2
|
Từ ranh giới đường trục chính đô
thị - nội thị Mộc Châu đến ngã ba Tổ dân phố 1 vào UBND phường Đông Sang cũ
20 m
|
1.850
|
925
|
695
|
465
|
310
|
|
3
|
Đường Tô Hiệu
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ giáp Ngã ba Quốc lộ 6 đến đường
tránh dốc 75
|
6.870
|
3.700
|
2.775
|
1.850
|
1.235
|
|
3.2
|
Từ đường tránh dốc 75 đến đầu công
viên tổ dân phố 4 phường Mộc Sơn
|
6.015
|
3.235
|
2.430
|
1.620
|
1.080
|
|
3.3
|
Từ đầu công viên tổ dân phố 4
phường Mộc Sơn đến hết đất Bưu điện
|
13.105
|
6.555
|
4.915
|
3.280
|
2.185
|
|
4
|
Phố Vừ A Dính
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ giáp đất Bến xe đến hết đất Trường
Phổ thông dân tộc Nội trú huyện (cũ)
|
3.850
|
2.100
|
1.575
|
1.050
|
700
|
|
4.2
|
Từ đường tránh dốc 75 đến nhà văn
hóa tổ dân phố 3 phường Mộc Sơn
|
1.820
|
1.010
|
630
|
420
|
280
|
|
5
|
Phố Vũ Xuân Thiều
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đường rẽ Ngân hàng nông nghiệp
đến ngã ba phố Nguyễn Hoài Xuân
|
3.880
|
2.230
|
1.675
|
1.115
|
745
|
|
6
|
Phố Nguyễn Hoài Xuân
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Ngã ba phố Vũ Xuân Thiều đến hết
trường tiểu học Mộc Lỵ
|
3.005
|
1.640
|
1.235
|
820
|
550
|
|
6.2
|
Ngã ba phố Vũ Xuân Thiều đến Ngã
ba tổ dân phố 1
|
2.235
|
1.220
|
920
|
610
|
410
|
|
7
|
Đường 6-3
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba bản Mòn (cũ) đến hết đất
thị trấn Mộc Châu cũ (đường đi xã Đông Sang cũ)
|
4.620
|
2.545
|
1.740
|
1.155
|
770
|
|
8
|
Các tuyến đường nội thị
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ đường trục chính Đô thị - Nội
thị dến Công ty Takki
|
1.575
|
695
|
480
|
315
|
210
|
|
8.2
|
Tuyến đường khu dân cư 224 cũ
(Đường vào trung tâm dịch vụ tổng hợp tổ dân phố 7
|
3.710
|
2.230
|
1.675
|
1.115
|
745
|
|
8.3
|
Đường trục chính Đô thị - Nội thị
Mộc Châu (Thuộc địa phận phường Mộc Sơn)
|
14.000
|
|
|
|
|
|
8.4
|
Đoạn tiếp nối đường 6-3 đường rẽ
vào cổng chính rừng thông Bản Áng
|
2.730
|
945
|
575
|
315
|
210
|
|
8.5
|
Từ ngã ba rừng thông đi vào rừng
thông Bản Áng (cổng đá)
|
2.025
|
860
|
595
|
360
|
240
|
|
8.6
|
Từ ngã ba đường rẽ đi rừng thông
đến cây đa bản Áng
|
1.360
|
530
|
310
|
205
|
135
|
|
9
|
Khu vực trung tâm phường Đông Sang
cũ (nay thuộc phường Mộc Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ ngã 3 tổ dân phố 34 đến đết
đường rẽ vào Đồi Gió
|
280
|
170
|
130
|
100
|
95
|
|
9.2
|
Từ đưỡng rẽ vào đồi gió đến hết
cổng công ty Hoa Nhiệt Đới
|
280
|
|
|
|
|
|
9.3
|
Các tuyến đường trên địa bàn Pu
Cóc, Co Sung (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
280
|
|
|
|
|
|
9.4
|
Các tuyến đường trên địa bàn Pa
Phách (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
280
|
|
|
|
|
|
10
|
Khu đất đấu giá, khu tái định cư
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Khu dân cư đường Nghị định 10 tại
bản Áng, phường Mộc Sơn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường đôi
|
1.575
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường đơn
|
1.575
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Tuyến đường quy hoạch khu đất đấu
giá Hội Thọ bản Tự Nhiên, phường Đông Sang (cũ)
|
2.520
|
|
|
|
|
|
10.3
|
Khu tái định cư tiểu khu 3, phường
Mộc Sơn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường nội thị khu tái định
cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 10,5m)
|
1.925
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường trục chính đô thị -
nội thị Mộc Châu trong khu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu cũ (quy
hoạch 34m)
|
4.550
|
|
|
|
|
|
10.4
|
Tuyến đường nội thị khu quy hoạch
dân cư và hồ sinh thái tiểu khu 2
|
3.920
|
|
|
|
|
7.67. Phường Vân Sơn
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Thảo Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ Ngã ba tổ dân phố 66 (lối rẽ
vào tổ dân phố Tiền Tiến) đến Ngã ba Km 64
|
2.270
|
1.135
|
855
|
570
|
380
|
|
1.2
|
Từ ngã ba Km 64 theo hướng Quốc lộ
43 đến đầu cầu bản Muống
|
1.775
|
970
|
730
|
485
|
325
|
|
2
|
Quốc lộ 43
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ cầu bản Muống theo hướng đi bến
phà Vạn Yên đến lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu.
|
765
|
420
|
320
|
210
|
145
|
|
2.2
|
Từ lối ra đường Cao tốc Hòa Bình -
Mộc Châu đến hết địa phận phường Vân Sơn.
|
315
|
190
|
140
|
100
|
65
|
|
3
|
Lò Văn Giá
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn
gia súc đến ngã tư tiểu khu Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Vân Sơn
|
2.640
|
1.220
|
920
|
610
|
410
|
|
4
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư
Bó Bun (thuộc địa phận phường Vân Sơn)
|
7.060
|
3.025
|
2.270
|
1.515
|
1.010
|
|
4.2
|
Từ trung tâm ngã tư Bó Bun đến Ngã
tư Trường Giang
|
6.395
|
3.490
|
2.620
|
1.745
|
1.165
|
|
4.3
|
Từ Ngã tư Trường Giang đến Ngã ba
Trạm dừng nghỉ Hưng Trần
|
4.390
|
2.395
|
1.800
|
1.200
|
800
|
|
4.4
|
Từ Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần
đến ngã tư Vườn Đào
|
3.615
|
1.810
|
1.360
|
905
|
605
|
|
4.5
|
Từ Ngã tư Vườn Đào đến giáp địa
phận xã Vân Hồ
|
3.615
|
1.810
|
1.360
|
905
|
605
|
|
5
|
Đường Tiền Tiến
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến
Quốc Lộ 6
|
1.400
|
505
|
315
|
210
|
140
|
|
5.2
|
Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến
Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Vân Sơn)
|
910
|
420
|
315
|
210
|
140
|
|
6
|
Phố Hoa Ban
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã 3 tổ dân phố 70 (Nhà văn
hóa) đến ngã ba tổ dân phố 32 (thuộc địa phận phường Vân Sơn)
|
2.025
|
1.180
|
885
|
590
|
395
|
|
7
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Đường Thảo Nguyên đi hướng đường Tỉnh lộ 101
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ trung tâm ngã ba km 64 đi các
hướng 100m
|
2.170
|
1.305
|
980
|
655
|
435
|
|
8
|
Đường 14-6
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ đường Quốc lộ 43 đến Xưởng chè
Vân Sơn
|
1.540
|
840
|
630
|
420
|
280
|
|
8.2
|
Từ ngã tư đường rẽ vào Xưởng chè
Vân Sơn theo hướng đi Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m
|
1.235
|
675
|
505
|
340
|
225
|
|
8.3
|
Từ Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban
+80m đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 101B
|
1.235
|
675
|
505
|
340
|
225
|
|
9
|
Đường 15-10
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Tổ dân phố Tiền Tiến đến
Ngã tư đường Tiền Tiến - Chiềng Đi
|
700
|
420
|
315
|
210
|
140
|
|
10
|
Các tuyến đường nội thị khác
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài
100m theo đường ngang đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu
|
1.260
|
760
|
380
|
255
|
170
|
|
10.2
|
Từ đường Lò Văn Giá (trường THPT
Thảo nguyên) ra đến Quốc lộ 6
|
6.370
|
3.825
|
2.870
|
1.915
|
1.275
|
|
10.3
|
Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m
qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban Quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư
Bó Bun)
|
1.620
|
1.220
|
735
|
490
|
295
|
|
10.4
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 (cổng chào Mộc
Châu) đến ngã ba Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m)
|
5.040
|
2.520
|
1.680
|
1.260
|
840
|
|
10.5
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 ngoài phạm vi
20m đến hết khu Tái định cư Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m)
|
5.040
|
2.520
|
1.680
|
1.260
|
840
|
|
11
|
Khu tái định cư TDP 70 phường Vân
Sơn
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Tuyến đường nội thị khu tái định
cư TDP 70 (quy hoạch 10,2 m)
|
1.610
|
|
|
|
|
|
11.2
|
Đường trục chính đô thị - nội thị
Mộc Châu (quy hoạch 34m)
|
4.550
|
|
|
|
|
|
11.3
|
Tuyến đường nội thị (Quy hoạch
16,5 m) Khu tái định cư Chiềng Đi (Khu du lịch quốc gia Mộc Châu)
|
3.150
|
|
|
|
|
7.68. Phường Thảo Nguyên
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Đường Lê Thanh Nghị
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến tường
rào Khách sạn Công đoàn
|
7.560
|
3.025
|
2.270
|
1.515
|
1.010
|
|
1.2
|
Từ tường rào Khách sạn Công đoàn
đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên
|
6.175
|
3.280
|
2.335
|
1.325
|
885
|
|
1.3
|
Từ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa
Thảo Nguyên đến hết đất cây xăng Km 70
|
12.880
|
6.805
|
5.105
|
3.405
|
2.270
|
|
1.4
|
Từ hết đất cây xăng km 70 đến ngã
ba vào xã Tân Lập (cũ)
|
12.580
|
7.480
|
5.610
|
3.740
|
2.495
|
|
2
|
Đường Thảo Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba rẽ vào xã Tân Lập (cũ)
đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43)
|
9.450
|
5.670
|
4.260
|
2.835
|
1.890
|
|
2.2
|
Từ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43)
đến đường rẽ vào Xưởng vi sinh
|
6.145
|
3.530
|
2.650
|
1.765
|
1.180
|
|
2.3
|
Từ đường rẽ vào Xưởng vi sinh đến
ngã ba vào tổ dân phố Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II)
|
2.520
|
1.515
|
1.135
|
760
|
505
|
|
3
|
Phố Lò Văn Giá
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ ngã ba Quỹ tín dụng thị trấn
Nông Trường Mộc Châu (cũ) đến hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc
|
7.625
|
4.160
|
3.125
|
2.080
|
1.390
|
|
3.2
|
Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn
gia súc đến ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)
|
2.640
|
1.220
|
920
|
610
|
410
|
|
4
|
Phố Kim Liên
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ ngã ba Công an phường Thảo
Nguyên đến Ngã ba nhà máy sữa (Theo đường Kim Liên)
|
3.235
|
1.765
|
1.325
|
885
|
590
|
|
4.2
|
Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng
niệm, tổ dân phố 19/5
|
1.010
|
505
|
380
|
255
|
170
|
|
5
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng
niệm, tổ dân phố 19/5
|
2.355
|
1.180
|
885
|
590
|
395
|
|
6
|
Đặng Thùy Trâm
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp
khu vực Thảo Nguyên đi 100m theo hướng Bệnh viện cũ
|
3.545
|
1.935
|
1.450
|
970
|
645
|
|
6.2
|
Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp
khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100m đến cầu dân phố 32, thị trấn Nông
trường Mộc Châu (cũ)
|
2.270
|
1.135
|
855
|
570
|
380
|
|
7
|
Tuyến đường kết nối khu đấu giá
Thảo Nguyên với Phố Hoa Ban Tổ dân phố 3/2, phường Thảo Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ ngã ba Phòng cháy chữa cháy đến
khu đấu giá Thảo Nguyên
|
3.500
|
1.890
|
1.470
|
980
|
630
|
|
7.2
|
Từ ngã ba nhà Năm Nga đến khu đấu
giá Thảo Nguyên
|
3.290
|
1.750
|
1.400
|
1.050
|
700
|
|
8
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư
Bó Bun (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)
|
7.060
|
3.025
|
2.270
|
1.515
|
1.010
|
|
9
|
Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt
|
|
|
|
|
|
|
9,1
|
Tuyến đường theo Nghị định 10 sau
khách sạn Mường Thanh: Từ Quốc lộ 6 đến Quốc lộ 43
|
5.145
|
3.255
|
1.470
|
980
|
630
|
|
9.2
|
Từ Quốc lộ 6 đến hết thửa đất nhà
Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh)
|
4.200
|
3.150
|
1.515
|
800
|
700
|
|
10
|
Tuyến phố 3-2
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ đường Quốc lộ 43 đến quốc lộ 6
mới (ngã tư Kho Muối)
|
2.440
|
1.220
|
920
|
610
|
410
|
|
11
|
Đường 19-8
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm
non Họa Mi đến Đài Bay
|
2.995
|
1.640
|
1.235
|
820
|
550
|
|
12
|
Đường Tiền Tiến
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến
Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)
|
910
|
420
|
315
|
210
|
140
|
|
13
|
Đường Tỉnh lộ 104
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập
(cũ) đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tổ dân phố Trung Nguyên (hết thửa đất
số 37, tờ bản đồ số 31)
|
5.040
|
3.025
|
2.270
|
1.515
|
1.010
|
|
13.2
|
Từ hết đất quy hoạch hồ 70 đến
Trạm biến áp 110KV
|
1.095
|
505
|
380
|
255
|
170
|
|
14
|
Đường E280
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ Trạm biến áp 110KV đến ngã 3
Tân Cương
|
1.095
|
505
|
380
|
255
|
170
|
|
15
|
Đường Cờ Đỏ
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Từ ngã 3 Tân Cương đến ngã ba tổ
dân phố Pa Khen cách 100 m
|
1.095
|
550
|
415
|
275
|
185
|
|
15.2
|
Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa
Khen theo hướng đi phường Thảo Nguyên 100m
|
1.095
|
550
|
415
|
275
|
185
|
|
16
|
Đường Nà Ca
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa
Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nà Ka
|
910
|
550
|
415
|
275
|
185
|
|
17
|
Đường Pa Khen
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa
Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nậm Tôm
|
910
|
550
|
415
|
275
|
185
|
|
18
|
Tổ dân phố Thái Hòa
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Từ Quốc lộ 43 hướng đi đồi chè
Trái tim đến ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát)
|
730
|
420
|
315
|
210
|
140
|
|
18.2
|
Từ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà
Dân Mát) đến hết đất nhà Liên Vân (hướng đi tổ dân phố Pa Khen
|
630
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
18.3
|
Từ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà
Dân Mát) đến hết đất tổ dân phố Thái Hòa (qua Nhà văn hóa tổ dân phố Thái
Hòa)
|
630
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
18.4
|
Từ ngã ba (đường rẽ tổ dân phố Pa
Hía) đến hết khu dân cư tiểu khu Pa Hía cũ
|
630
|
380
|
290
|
190
|
130
|
|
19
|
Phố Hoa Ban
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Từ ngã ba nhà Nguyệt Điền đến đến
ngã 3 TDP 32 nhà Chinh + Chất)
|
1.890
|
1.135
|
855
|
570
|
380
|
|
19.2
|
Từ ngã ba tổ dân phố 32 (nhà Chinh
+ Chất) đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6)
|
1.890
|
1.135
|
855
|
570
|
380
|
|
20
|
Đường 26-7
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104)
đi tổ dân phố 26/7 và tổ dân phố 67 đến Quốc lộ 43 (tổ dân phố 67)
|
855
|
435
|
295
|
200
|
135
|
|
21
|
Các tuyến đường nội thị khác
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường đấu nối từ tỉnh lộ 104
đến đường Kim Liên
|
4.200
|
3.030
|
1.670
|
1.400
|
1.150
|
|
22
|
Khu đấu giá
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Tuyến đường Khu đất quy hoạch đấu
giá tổ dân phố 32 (khu nhà ở Thảo Nguyên)
|
1.925
|
|
|
|
|
|
22.2
|
Tuyến đường nội thị Khu đấu giá tổ
dân phố 19/8
|
3.290
|
|
|
|
|
|
22.3
|
Khu đất đấu giá tổ dân phố 77
|
7.280
|
|
|
|
|
7.69. Xã Mường Lạn
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trục đường giao thông chính; khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cây xăng xã Mường Lạn đến đầu
cầu cứng hai bên đường
|
140
|
100
|
80
|
70
|
50
|
|
1.2
|
Từ đầu cầu cứng đến hết trụ sở
UBND xã Mường Lạn hai bên đường
|
155
|
130
|
95
|
80
|
70
|
|
1.3
|
Từ hết đất trụ sở UBND xã đến ngã
ba đi bản Cống, Nà Khi đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuấn hướng bản Cống và 500m
hướng đi Nà Khi hai bên đường
|
140
|
115
|
85
|
70
|
60
|
|
1.4
|
Từ ngã 3 bản Mường Lạn đi bản Cống
đến hết cuối bản Nà Vạc
|
115
|
70
|
65
|
60
|
50
|
|
1.5
|
Từ nhà ông Dân Thức bản Mường Lạn
đi đến hết bản Nà Vạc
|
115
|
70
|
65
|
60
|
50
|
|
1.6
|
Từ Cụm Co Hạ đến cây xăng bản
Mường Lạn, xã Mường Lạn
|
115
|
70
|
65
|
60
|
50
|
|
1.7
|
Từ nhà ông Lò Văn Tuấn (bản Mường
Lạn) đến hết khu TĐC bản Pu Hao
|
115
|
70
|
65
|
60
|
50
|
|
1.8
|
Từ bản Khá đến hết khu TĐC bản Nậm
Lạn
|
100
|
80
|
70
|
60
|
50
|
|
1.9
|
Từ bản Khá đến bản Nong Phụ
|
100
|
80
|
70
|
60
|
50
|
|
1.10
|
Từ bản Nà Ẳn đến bản Huổi Lá
|
100
|
80
|
70
|
60
|
50
|
|
1.11
|
Từ bản Cống đến bản Huổi Men
|
100
|
80
|
70
|
60
|
50
|
|
1.12
|
Từ bản Nà Vạc đến bản Pá Kạch trên
|
100
|
80
|
70
|
60
|
50
|
7.70. Xã Phiêng Khoài
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ bản Tam Thanh đến Cồn Huổi 2
|
210
|
130
|
100
|
80
|
70
|
|
2
|
Trung tâm xã Phiêng Khoài
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Cò
Nòi đến hết đất nghĩa trang Kim Chung
|
5.950
|
4.200
|
2.940
|
2.100
|
1.400
|
|
2.2
|
Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Hang
Mon đến hết đất cây xăng Đức Cường (Trừ khu vực đã có giá)
|
5.950
|
4.200
|
2.940
|
2.100
|
1.400
|
|
2.3
|
Từ tiếp hết đất nghĩa trang Kim
Chung hướng đi Cò Nòi đến nhà ông trường Vinh
|
1.680
|
1.190
|
840
|
560
|
420
|
|
2.4
|
Từ tiếp giáp đất cây xăng Đức
Cường đến đường đi vào nhà ông Hùng vào bản Kim Chung 2 (Trừ khu vực đã có
giá)
|
4.480
|
3.150
|
2.240
|
110
|
70
|
|
2.5
|
Từ tiếp giáp đất đường đi vào nhà
ông Hùng vào bản Kim Chung 2 hướng đi Hang Mon 1.000m
|
1.680
|
1.190
|
840
|
560
|
420
|
|
2.6
|
Từ ngã ba trung tâm hướng đi Lao
Khô đến hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè
|
3.360
|
2.380
|
1.680
|
700
|
350
|
|
2.7
|
Đoạn từ hết đất Hợp tác xã dịch vụ
chế biến chè đến trạm kiểm soát biên phòng Keo Muông
|
2.800
|
1.960
|
1.400
|
|
|
|
2.8
|
Từ đồn Biên Phòng Keo Muông đến
nhà ông Phan Văn Thủy (bản Keo Muông)
|
1.400
|
980
|
690
|
|
|
|
2.9
|
Từ bản Kim Chung đến hết địa phận
bản Quỳnh Chung
|
180
|
110
|
80
|
|
|
|
2.10
|
Từ nhà văn hóa bản Kim Chung đến
trường THCS Phiêng Khoài
|
210
|
130
|
100
|
80
|
70
|
|
2.11
|
Điểm đường Tạ Ẻng từ nhà ông Vi
Văn Vầu đến Trường Tiểu học Lao Khô (điểm trường Tạ Ẻng)
|
210
|
130
|
100
|
80
|
70
|
|
2.12
|
Tuyến đường vào C7
|
210
|
130
|
100
|
80
|
70
|
|
3
|
Khu quy hoạch dân cư: bản Kim Chung 3, xã Phiêng Khoài
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Khu đất giáp đường Quốc lộ 6C
|
5.950
|
4.170
|
|
|
|
|
3.2
|
Khu đất nằm trong đường bê tông
|
2.660
|
1.865
|
|
|
|
|
3.3
|
Đấu giá sân vận động
|
1.470
|
1.030
|
|
|
|
7.71. Xã Suối Tọ
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu vực trung tâm xã Suối Tọ
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ UBND xã Suối Tọ đến Trường PTDT
Bán Trú Tiểu Học và THCS Suối Tọ
|
200
|
140
|
70
|
60
|
45
|
|
1.2
|
Trường PTDT Bán Trú Tiểu Học và
THCS Suối Tọ hướng đi Trường Mầm Non bản Lùng Khoai 500m
|
160
|
110
|
70
|
60
|
45
|
|
1.3
|
Đất ở tại các bản xã Suối Tọ
|
80
|
70
|
60
|
50
|
45
|
7.72. Xã Ngọc Chiến
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Trung tâm xã Ngọc Chiến
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến
đến Trạm y tế xã
|
1.750
|
760
|
570
|
380
|
240
|
|
1.2
|
Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến
đến hết điểm Tái định cư Đin Lanh
|
1.750
|
760
|
570
|
380
|
240
|
|
1.3
|
Đường từ Trạm y tế xã đến giáp đất
tỉnh Lào Cai
|
1.470
|
590
|
450
|
310
|
190
|
|
1.4
|
Đường từ điểm tái định cư Đin Lanh
đến dốc 30
|
675
|
330
|
250
|
170
|
110
|
|
1.5
|
Đường quy hoạch vào vị trí khu đất
số 16 (đất dự phòng) khu trung tâm xã Ngọc Chiến
|
420
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Các trục đường giao thông chính và
khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tuyến đường từ cổng chào bản Nà
Tâu đến nhà ông Kiêm Lai
|
210
|
180
|
140
|
90
|
60
|
|
2.2
|
Tuyến đường từ cổng chào bản Mường
Chiến đến đầu cầu Nậm Xá
|
200
|
140
|
110
|
70
|
50
|
|
2.3
|
Tuyến đường từ đầu cầu Nậm Xá đến
đầu cầu bản Pú Dảnh
|
180
|
130
|
110
|
70
|
50
|
|
2.4
|
Tuyến đường từ cổng chào bản Phày
đến cổng bản Nậm Nghiệp
|
250
|
180
|
140
|
90
|
60
|
|
2.5
|
Tuyến đường từ cổng bản Nậm Nghiệp
đến Sân vận động bản Nậm Nghiệp
|
250
|
180
|
140
|
90
|
60
|
|
2.6
|
Tuyến đường từ cổng chào bản Lướt
đến điểm tái định cư Pá Pầu
|
180
|
140
|
110
|
70
|
50
|
|
2.7
|
Tuyến đường từ nhà ông Lường Văn
Xiên đến cổng bản Lọng Cang (cũ)
|
210
|
180
|
140
|
90
|
60
|
7.73. Xã Tân Yên
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trục đường giao thông chính; khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ trường Tiểu học và THCS bán trú
Tân Hợp đến hết khu dân cư mới khu vực Pơ Nang, bản Yên Bình
|
205
|
165
|
120
|
105
|
85
|
|
1.2
|
Từ ngã ba bản Nà Sánh đến ngã ba
đi bản Nà Mý
|
205
|
165
|
120
|
105
|
85
|
|
1.3
|
Từ Suối Đôi (cuối đất bản Dọi )
đến trường Tiểu học và THCS bán trú Tân Hợp
|
205
|
165
|
120
|
105
|
85
|
|
1.4
|
Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường
liên bản đến bản Sao Tua (thuộc xã Tân Hợp cũ)
|
165
|
130
|
100
|
105
|
90
|
|
1.5
|
Từ ngã ba đi bản Nà Mý đến hết khu
dân cư bản Suối Xáy
|
165
|
130
|
100
|
105
|
90
|
|
1.6
|
Từ Ngã Ba Nga Xứng đến hết đường
bê tông lối rẽ đường nhựa (đi Nặm Khao)
|
165
|
130
|
100
|
105
|
90
|
|
1.7
|
Hết đất phường Thảo Nguyên đến lối
rẽ vào trường Tiểu học và THCS Tân Lập
|
380
|
225
|
170
|
140
|
95
|
|
1.8
|
Từ ngã ba tiểu khu 9 đi hết đất
bản Tà Phềnh, xã Tân Yên
|
205
|
165
|
120
|
130
|
105
|
|
1.9
|
Từ ngã ba tiểu khu 12 đi hết đất
khu dân cư bản Nặm Khao
|
185
|
150
|
115
|
115
|
90
|
|
1.10
|
Từ ngã ba đường rẽ vào trường Tiểu
học và THCS Tân Lập đi hết đất Bản Dọi, xã Tân Yên (đến cầu Suối Đôi)
|
165
|
130
|
100
|
105
|
90
|
|
1.11
|
Từ ngã ba Bản Hoa đi hết đất khu
dân cư Nặm Tôm
|
165
|
130
|
100
|
105
|
90
|
|
1.12
|
Tuyến đường đi Mường Lựm, Yên Châu
(điểm đầu bắt đầu từ ngã ba bản Nà, xã Tân Lập cũ nay bản Pà Khà, xã Tân Yên,
điểm cuối hết đất bản Nà) với chiều rộng 5m
|
310
|
250
|
190
|
160
|
120
|
|
2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Tân Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
250
|
190
|
140
|
100
|
90
|
7.74. Xã Mường Bám
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Khu trung tâm xã Mường Bám
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dọc đường tỉnh lộ 108 từ bản Nà La
đến ngã ba đường đi Pá Sàng
|
420
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
1.2
|
Dọc đường tỉnh lộ 108 từ ba đường
đi Pá Sàng đến Nghĩa trang liệt sỹ
|
420
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
1.3
|
Dọc đường tỉnh lộ 108 từ Nghĩa
trang liệt sỹ đến ngã ba đường vào bản Nà Làng
|
420
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
1.4
|
Dọc đường tỉnh lộ 108 từ ngã ba
đường vào bản Nà Làng đến hết bản Nà Cẩu (giáp xã Mường Lạn - Điện Biên)
|
420
|
255
|
190
|
130
|
85
|
|
1.5
|
Từ Ngã ba đường đi Nà Làng đến bản
Phèn A-B
|
280
|
170
|
130
|
85
|
60
|
|
1.6
|
Từ đầu bản Bôm Kham đến hết bản
Bôm Kham
|
280
|
170
|
130
|
85
|
60
|
|
1.7
|
Từ hết bản Bôm Kham đến hết bản Pá
Chóng
|
280
|
170
|
130
|
85
|
60
|
|
1.8
|
Từ Ngã ba bản Lào đi vào bản Pá
Sàng
|
280
|
170
|
130
|
85
|
60
|
|
1.9
|
Từ cầu treo bản Lào đi đến cầu
cứng bản Nà La
|
280
|
170
|
130
|
85
|
60
|
|
2
|
Trục đường giao thông chính, khu
dân cư
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Mường Bám (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
170
|
135
|
100
|
70
|
35
|
7.75. Xã Mường Lèo
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên
tuyến đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Trục đường 105
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Quân đến
hết nhà ông Lò Văn Toàn (bản Mạt) hai bên đường
|
110
|
70
|
65
|
60
|
50
|
|
1.2
|
Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong
(bản Mạt) đến nhà ông Lường Văn Cương (bản Mạt)
|
120
|
80
|
70
|
65
|
60
|
|
1.3
|
Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Luyến
đến cầu tràn (bản Liềng) hai bên đường
|
120
|
85
|
65
|
60
|
50
|
|
1.4
|
Đoạn từ cầu tràn (bản Liềng) đến
hết đất của ông Lường Văn Vui, hướng đi tỉnh Điện Biên hai bên đường
|
110
|
70
|
65
|
60
|
50
|
|
1.5
|
Đoạn Lò Văn Minh (Nậm Pừn) khu đất
nghĩa địa 2 bên đường đi xã Púng Bánh
|
120
|
80
|
70
|
65
|
60
|
|
2
|
Đất các khu dân cư ven trục giao
thông chính trên địa bàn xã Mường Lèo (trừ khu vực đã quy định giá đất)
|
110
|
90
|
80
|
65
|
60
|
BẢNG
08: ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT CỤM CÔNG NGHIỆP
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh)
Đơn
vị: nghìn đồng/m2
|
Stt
|
Tên
khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
Tên
xã, phường
|
Giá
đất
|
|
1
|
Cụm công nghiệp Gia Phù
|
Xã Gia
Phù
|
350
|
|
2
|
Cụm công nghiệp Mộc Châu
|
Phường
Vân Sơn
|
550
|
|
3
|
Khu công nghiệp Mai Sơn
|
Xã
Chiềng Mung
|
280
|
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng từ ngày 01/01/2026
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng từ ngày 01/01/2026
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/12/2025
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
22/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
18/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
16/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
2.352
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|