Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa năm 2026
|
Số hiệu:
|
15/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Lâm Đông
|
|
Ngày ban hành:
|
18/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 15/2025/NQ-HĐND
|
Khánh Hòa,
ngày 18 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày
15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Xét Tờ trình số 8497/TTr-UBND ngày 07
tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 72/BC-BKTNS
ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh;
tiếp thu, giải trình của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Văn bản số 9057/UBND-XDNĐ
ngày 15 tháng 12 năm 2025 và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại
kỳ họp.
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết
quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa
bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định về Bảng giá đất lần
đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển
khai thực hiện Nghị quyết này.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh,
các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và
các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân
tỉnh Khánh Hòa Khoá VII, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 18
tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
-
Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC);
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Văn phòng: Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể;
- HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- TT Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TH.
|
CHỦ TỊCH
Lâm Đông
|
QUY ĐỊNH
VỀ
BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
KHÁNH HÒA
(ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Chương I
QUY
ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi
điều chỉnh
Nghị quyết này ban hành Bảng giá các loại
đất lần đầu và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh
Hòa.
Bảng giá đất này được sử dụng để làm căn
cứ trong các trường hợp quy định tại khoản 3 điều 111, khoản 1 Điều
159 Luật đất đai.
Điều 2. Đối tượng
áp dụng
- Cơ quan thực hiện chức năng quản lý
nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ
sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất; cơ quan, người có thẩm quyền xác định,
thẩm định, quyết định giá đất cụ thể.
- Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá
nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
- Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Chương II
QUY
ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Các quy định về
giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại
đất theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Luật Đất đai 2024.
2. Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
+ Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất
có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường
quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi
trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm
vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1
còn áp dụng cho các trường hợp sau:
- Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
- Các thửa đất làm muối cách mép đường
(nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường
nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn
lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng
giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Điều 4. Các quy định về
giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm các
loại đất theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Luật Đất đai 2024.
2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất
phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02
khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
- Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung
tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế...) gần khu
thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế
xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn... có khả năng sinh lợi
cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
- Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên
địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực:
căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt,
kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân
thành 3 vị trí như sau:
- Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng
đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có
chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
- Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1,
áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ
3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven
trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ
giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm
quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với
phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
- Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp
giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục
giao thông chính.
- Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp
giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở
lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được
tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
- Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp
giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m
và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được
tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục
giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí
2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở
trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến
đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định
này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao
thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
- Phần diện tích đất có một mặt tiếp
giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường
chính vào đến 30m: áp dụng mức
giá đất như quy định tại bảng giá đất.
- Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu
trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt
tiền đường chính.
- Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu
trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt
tiền đường chính.
- Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu
trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền
đường chính.
- Tại một vị trí đất ven trục giao thông
nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho
ra mức giá cao nhất.
- Mức giá đất được quy định tại các bảng
giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân
cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
- Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp
giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
- Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp
giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng
đường từ 5m đến dưới 8m.
- Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp
giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng
đường từ 3m đến dưới 5m.
- Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất
còn lại.
- Mức giá đất được quy định tại các bảng
giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố
được xếp 5 vị trí như sau:
- Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp
giáp đường phố.
- Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp
giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường
nội bộ) từ 6m trở lên.
- Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp
giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường
nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
- Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp
giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
- Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp
giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại
mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường
hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác
định vị trí hẻm theo quy định sau:
- Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến
6m thì vị trí 2 được áp dụng
đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng
đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được
áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại
mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
- Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến
4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở
lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m
hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
- Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống
thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến
đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí
3,
4,
5).
- Mức giá đất được quy định tại các bảng
giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
4. Quy định đối với hẻm
Độ rộng của hẻm được xác định bằng mặt cắt
ngang nơi hẹp nhất của khoảng cách hai bờ tường (hoặc hai bờ rào, hoặc trụ điện,
cây xanh) đối diện của đường hẻm, bao gồm cả vỉa hè, cống thoát nước có đan đậy
hai bên đường hẻm (phần mặt đường lưu thông được thuộc đất công), tính từ đầu hẻm
đến thửa đất được xác định giá.
5. Hệ số K mặt đường: Những thửa đất tại
vị trí 1 được điều chỉnh bằng hệ số K mặt đường (Kmđ) như sau:
- Đối với những thửa đất có hệ số Kmđ lớn
hơn hoặc bằng 0,25 áp dụng mức giá đất như quy định tại Nghị quyết này.
- Đối với những thửa đất có hệ số Kmđ nhỏ
hơn 0,25 mức giá đất được xác định như sau:
+ Phần diện tích vị trí mặt tiền có hệ số
Kmđ bằng 0,25 áp dụng mức giá đất như quy định tại Nghị quyết này.
+ Phần diện tích còn lại tính hệ số 0,9
so với giá đất ở vị trí mặt tiền.
Hệ số Kmđ được xác định như sau: Kmđ = R
/ D
Trong đó: R: Chiều rộng mặt tiền lô đất.
D: Chiều dài lô đất (hoặc chiều sâu của
lô đất).
Hệ số khoảng cách: Những thửa đất tại vị
trí 2, 3, 4, 5 được
điều chỉnh bằng hệ số khoảng cách như sau:
- Những thửa đất tại vị trí 2, 3, 4, 5
cách đường phố trên 200m, áp dụng hệ số điều chỉnh K = 0,9.
- Điểm mốc đầu để tính khoảng cách áp dụng
hệ số trên, được tính từ mép trong vỉa hè (đối với đường có vỉa hè), hoặc mép
đường (đối với đường không có vỉa hè) của đường chính.
- Đối với thửa đất mà điểm mốc cuối theo
khoảng cách quy định trên nằm vào giữa chiều rộng mặt tiếp xúc hẻm thì xử lý
như sau:
+ Nếu chiều rộng của mặt tiếp xúc hẻm nằm
trong phạm vi giới hạn khoảng cách có hệ số cao hơn chiếm từ 50% trở lên so với
chiều rộng mặt tiếp xúc hẻm của thửa đất, thì được áp dụng hệ số cao hơn cho cả
thửa đất.
+ Nếu chiều rộng của mặt tiếp xúc hẻm nằm
trong phạm vi giới hạn khoảng cách có hệ số cao hơn chiếm dưới 50% so với chiều
rộng mặt tiếp xúc hẻm của thửa đất, thì áp dụng hệ số thấp liền kề.
6. Đối với những thửa đất tại vị trí 2,
3, 4, 5 mà hiện trạng đường hẻm chưa được trải nhựa hoặc bê tông, giá đất được tính bằng hệ số
0,9 giá đất các đường chính đã có tên trong các bảng giá đất cùng vị trí.
Điều 5. Các quy định về
giá đất giáp ranh
1. Xác định giá đất tại khu vực giáp
ranh giữa các đường phố, đoạn đường phố (trong đô thị)
- Trường hợp trên cùng một trục đường phố
được chia thành các đoạn có mức giá đất khác nhau, thì giá đất của các thửa đất
ở trong phạm vi 20m giáp ranh của đường phố, đoạn đường phố có giá đất thấp hơn được tính bình
quân theo giá đất của hai đoạn giáp ranh đó.
- Trường hợp các đường phố giao nhau có
giá đất khác nhau thì giá đất của các thửa đất ở trong phạm vi 20m thuộc các đường
phố có giá đất thấp hơn được nhân thêm
hệ số 1,1 nhưng không vượt
quá giá đất của đường phố có giá cao nhất tại nơi các đường phố giao nhau (trừ
những trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 7 Quy định này).
Điểm mốc đầu để tính phạm vi quy định
nêu trên được tính từ chỉ giới đường đỏ của đường có quy hoạch lộ giới lớn hơn.
Đối với thửa đất mà điểm mốc cuối theo khoảng
cách quy định trên nằm vào giữa chiều rộng mặt tiếp xúc đường thì xử lý như
sau:
- Nếu chiều rộng của mặt tiếp xúc đường
nằm trong phạm vi giới hạn
khoảng cách có hệ số cao hơn chiếm từ 50% trở lên chiều rộng mặt tiếp xúc đường
của thửa đất, thì được áp dụng cách tính hoặc nhân hệ số 1,1 theo quy định trên
cho cả thửa đất.
- Nếu chiều rộng của mặt tiếp xúc đường
nằm trong phạm vi giới hạn khoảng cách có hệ số cao hơn chiếm dưới 50% chiều rộng
mặt tiếp xúc đường của thửa đất, thì áp dụng giá đất loại đường thấp hơn cho cả
thửa đất.
2. Xác định giá đất tại khu vực giáp
ranh giữa đô thị và nông thôn
a) Quy định khu vực giáp ranh:
Khu vực đất giáp ranh giữa phường với xã
được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính vào sâu địa phận mỗi bên
là 100m đối với các loại đất.
Trường hợp đường phân chia địa giới hành
chính là đường giao thông, sông, suối thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ
hành lang bảo vệ đường bộ, hành lang bảo vệ đường thủy vào sâu địa phận mỗi bên
là 100m đối với các loại đất.
Trường hợp đường phân chia địa giới hành
chính là các sông, hồ, kênh, đồi, đèo, núi có chiều rộng trên 100m thì không được
xếp loại đất giáp ranh.
b) Giá đất tại khu vực giáp ranh:
Đất thuộc khu vực giáp ranh giữa phường
với xã hoặc giữa xã với xã, giá đất được xác định như sau: giá thửa đất tại điểm
tiếp giáp thuộc phường/xã có mức giá thấp hơn được tính bằng mức trung bình cộng
của giá đất tại hai khu vực.
3. Xác định giá đất giáp ranh tại các đoạn
đường có giá khác nhau của đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao
thông chính
Đối với trục giao thông chính của nông
thôn được chia thành các đoạn có mức giá đất khác nhau, thì khu vực giáp ranh
được xác định cho các thửa đất trong phạm vi 50m của đoạn có giá đất thấp hơn tính từ điểm
tiếp giáp giữa hai đoạn. Giá đất tại khu vực giáp ranh được tính bằng trung
bình cộng giá đất của hai đoạn tiếp giáp.
Trường hợp thửa đất thuộc đoạn đường có
giá thấp nhưng chỉ có một phần nằm trong phạm vi 50m khu vực giáp ranh nêu trên
thì cả thửa đất đó được áp dụng giá đất giáp ranh.
Điều 6. Một số trường hợp
đặc biệt
1. Đối với những thửa đất phi nông nghiệp
tiếp giáp nhiều đường, nhiều hẻm thì quy định như sau:
- Những thửa đất tiếp giáp 2 đường (hoặc
2 hẻm) thì áp dụng loại đường (hoặc hẻm) có giá đất cao hơn và nhân thêm hệ số
1,1.
- Những thửa đất có một mặt giáp với đường
(hoặc hẻm) và một mặt tiếp giáp với biển (hoặc giáp sông có chiều rộng trên
100m) thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất kinh doanh hay thương mại dịch vụ thì áp dụng
giá đất ở của đường (hoặc hẻm) tiếp giáp và nhân với hệ số 1,1.
- Những thửa đất tiếp giáp với hai đường
(hoặc một đường và một hẻm) và một mặt giáp với biển (hoặc giáp sông có chiều rộng
trên 100m) thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất kinh doanh hay thương mại, dịch vụ thì áp dụng
giá đất của đường (hoặc hẻm) tiếp giáp có giá đất ở cao hơn và nhân hệ số 1,15.
- Những thửa đất tiếp giáp với ba đường
(hoặc hai đường và một hẻm) và một mặt giáp với biển (hoặc giáp sông có chiều rộng
trên 100m) thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất kinh doanh hay thương mại, dịch vụ thì áp dụng
giá đất của đường (hoặc hẻm) tiếp giáp có giá đất ở cao hơn và nhân hệ số 1,2.
- Những thửa đất tiếp giáp 2 đường và 1
hẻm hoặc 2 hẻm, thửa đất tiếp giáp 2 hẻm và 1 đường thì áp dụng loại đường có giá đất cao
hơn và nhân thêm hệ số 1,15.
- Những thửa đất tiếp giáp 3 đường trở
lên (hoặc 3 hẻm trở lên) thì áp dụng loại đường (hoặc hẻm) có giá đất cao nhất
và nhân thêm hệ số 1,2.
2. Đối với những thửa đất tiếp giáp một
mặt đường (vị trí 1) và một mặt hẻm (hoặc vị trí 2, 3, 4, 5) thì áp dụng giá đất
ở vị trí 1 và nhân thêm hệ số 1,05.
3. Đối với những thửa đất nằm trong hẻm
thông ra hai (02) hay nhiều đường phố chính thì áp dụng giá đất hẻm của đường gần
nhất, nếu thửa đất cách đều 2 đường phố thì xác định theo giá đất của đường phố
có giá cao nhất. Hoặc tại một vị trí đất nhưng có nhiều cách xác định mức giá
khác nhau thì áp dụng giá đất của đường gần nhất (trừ các tuyến đường đã xác định
giá đất theo vị trí và đất ven trục giao thông chính).
4. Đối với những thửa đất mặt tiền đường
có một phần diện tích đất nằm khuất sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng đất
khác thì phần diện tích đất bị che khuất được tính bằng 0,7 mức giá đất mặt tiền cùng thửa đất
đó (chỉ áp dụng với phần diện tích đất bị che khuất bởi mặt tiền, có chiều rộng
bị che khuất từ 2m trở lên).

- Ghi chú:
d: Chiều rộng của phần đất bị che khuất
phải từ 2m trở lên.
a1: Phần diện tích đất không bị che khuất được
tính theo giá mặt tiền.
a2: Phần diện tích đất bị che khuất bởi phần
đất mặt tiền của chủ khác được tính bằng 0,7 giá mặt tiền.
5. Đối với những thửa đất độc lập ở phía
sau nhà mặt tiền phía trước:
- Có lối đi riêng rộng từ 2m trở lên
tính như quy định tại khoản 4 Điều này.
- Có lối đi riêng rộng dưới 2m thì phần
diện tích che khuất bởi phần đất mặt tiền của chủ khác được tính bằng giá đất vị
trí 3.
6. Đối với các thửa đất giáp mặt tiền đường
(đô thị hoặc nông thôn) nhưng không thể đi trực tiếp ra đường chính do một số vật
cản như đường gom (có địa hình thấp hơn so với đường chính) hoặc mương nước rộng
trên 1m hoặc đường rầy
xe lửa không có rào chắn hành lang đường, thì giá đất được tính bằng 90% giá đất
tại vị trí 1 của trục đường đó.
7. Những thửa đất tiếp giáp với mặt đường
nhưng có địa hình thấp trũng hơn mặt đường được điều chỉnh giảm theo giá đất
cùng vị trí theo từng độ trũng tương ứng các tỷ lệ % quy định cho từng khu vực
như sau:
|
Khu vực
|
Hệ số điều chỉnh
theo độ sâu
|
|
Từ 1m đến dưới 2m
|
Từ 2m đến dưới
3m
|
Từ 3m trở lên
|
|
Khu vực nông thôn
|
5%
|
10%
|
15%
|
|
Khu vực đô thị
|
2,5%
|
5%
|
7,5%
|
8. Các tuyến đường chưa có tên trong các
bảng giá đất thì tính bằng vị trí 2 của đường tiếp giáp đã có tên trong các bảng giá đất.
Một số đường quy hoạch đã đặt tên đường nhưng hiện trạng đường chưa được trải nhựa hoặc bê
tông và chiều rộng đường chưa được mở rộng đúng lộ giới theo quy hoạch đã được
phê duyệt thì áp dụng vị trí 2 của đường tiếp giáp.
9. Các tuyến đường, khu vực chưa có tên
trong các bảng giá đất mà đường đã có hạ tầng, có lộ giới bằng hoặc lớn hơn lộ
giới theo quy hoạch của các tuyến đường tại khu vực lân cận đã có tên trong các
bảng giá đất, thì áp dụng bằng giá đất của các tuyến đường tại khu vực lân cận
đã được quy định tại các bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này.
Chương III
GIÁ
CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 7. Giá đất nông
nghiệp
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất lúa và đất
trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng
phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối; giá đất vị
trí 1, vị trí 2 được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo
Nghị quyết này.
Đối với đất chăn nuôi tập trung thì áp dụng
bằng giá các loại đất nông nghiệp tại khu vực lân cận đã được quy định tại các
bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Nghị quyết này.
Điều 8. Giá đất phi
nông nghiệp
1. Giá đất ở tại mỗi địa bàn cấp xã, phường
được quy định cụ thể cho từng vị trí theo các khu vực đô thị (phường), nông
thôn (ven trục giao thông chính và các xã) tại các bảng giá đất kèm theo Nghị
quyết này.
2. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
a) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được quy định bằng 60% giá đất ở
cùng vị trí tại các bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này.
Giá đất thương mại, dịch vụ được quy định
bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tại các bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này.
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
STT
|
Địa bàn
|
Giá đất (đồng/m2)
|
|
1
|
Cụm công nghiệp Đắc Lộc, phường Bắc
Nha Trang
|
867.269
|
|
2
|
Cụm công nghiệp Diên Phú, xã Diên Điền
|
479.762
|
|
3
|
Cụm công nghiệp Diên Phú-VCN, xã Diên
Điền
|
479.762
|
|
4
|
Khu công nghiệp Suối Dầu, xã Cam Lâm
|
415.86
|
|
5
|
Cụm công nghiệp Trảng É 1, xã Suối Dầu
và xã Cam Lâm
|
234.000
|
|
6
|
Cụm công nghiệp Trảng É 2, xã Suối Dầu
và xã Cam Lâm
|
234.000
|
|
7
|
Khu công nghiệp Ninh Thủy, phường Đông
Ninh Hòa
|
446.160
|
|
8
|
Cụm công nghiệp Sông Cầu, xã Khánh
Vĩnh
|
200.772
|
- Khu công nghiệp Thành Hải và Cụm Công
nghiệp Tháp Chàm:
|
Tên Khu công
nghiệp, Cụm công nghiệp
|
Giá đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ(đồng/m2)
|
Giá đất thương
mại, dịch vụ(đồng/m2)
|
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
Khu công nghiệp Thành Hải
|
1.446.000
|
1.314.000
|
1.928.000
|
1.752.000
|
|
Cụm công nghiệp Tháp Chàm
|
1.156.000
|
1.052.000
|
1.540.000
|
1.400.000
|
- Cụm Công nghiệp Quảng Sơn:
|
Cụm Công nghiệp
Quảng Sơn
|
Giá đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch
vụ(đồng/m2)
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ(đồng/m2)
|
|
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) - Giáp cầu
Tân Mỹ - ngã ba Hòa Sơn
|
1.116.000
|
1.488.000
|
|
Tuyến đường N2
|
684.000
|
912.000
|
|
Các tuyến đường D1, D2, D3, N1, N3
|
456.000
|
608.000
|
- Cảng cá Khánh Hội, Cà Ná và
Mỹ Tân:
|
Tên Cảng
|
Giá đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ(đồng/m2)
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ(đồng/m2)
|
|
Cảng cá Khánh Hội
|
2.720.000
|
3.680.000
|
|
Cảng cá Cà Ná
|
2.340.000
|
3.120.000
|
|
Khu mở rộng cảng cá Cà Ná
|
3.120.000
|
3.900.000
|
|
Cảng Mỹ Tân
|
2.720.000
|
3.680.000
|
- Khu công nghiệp Phước Nam, Du Long:
|
TT
|
Tên khu công
nghiệp/ Tuyến đường
|
Giá đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch
vụ (đồng/m2)
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ (đồng/m2)
|
|
I
|
Khu công nghiệp Phước Nam
|
|
1
|
Đường số 1 rộng 42m (8m+11m+9m+11m+8m)
|
1.490.000
|
1.990.000
|
|
2
|
Đường số 2 rộng 27m (8m+11m+8m)
|
1.230.000
|
1.640.000
|
|
3
|
Đường số 3, 5, 6, 7, 9 rộng 27m (8m+11m+8m)
|
1.230.000
|
1.640.000
|
|
4
|
Đường số 4 rộng 25m (8m+9m+8m)
|
1.180.000
|
1.580.000
|
|
II
|
Khu công nghiệp Du Long
|
|
1
|
Đường số 1A rộng 45m
(6m+14m+5m+14m+6m)
|
1.580.000
|
2.100.000
|
|
2
|
Đường số 1B rộng 45m (6m+11m+11m+11m+6m)
|
1.580.000
|
2.100.000
|
|
3
|
Đường số 2 rộng 52m (5m+11m+20m+11m+5m)
|
1.580.000
|
2.100.000
|
|
4
|
Đường số 3, 7, 8 rộng 20m (5m+10m+5m)
|
1.320.000
|
1.760.000
|
|
5
|
Đường số 4, 6 rộng 36m (5m+11m+4m+11m+5m)
|
1.440.000
|
1.920.000
|
Điều 9. Giá đất đối với
các loại đất khác
1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất
sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo,
tín ngưỡng sử dụng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu
trữ tro cốt áp dụng bằng giá đất ở tại cùng vị trí đã được quy định tại các bảng
giá đất kèm theo Nghị quyết này.
2. Đối với đất xây dựng công trình sự
nghiệp, gồm: đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể
dục, thể thao, khoa học và công nghệ, môi trường, khí tượng thủy văn, ngoại
giao và công trình sự nghiệp khác hoặc đất xây dựng trụ sở của đơn vị sự nghiệp
công lập khác áp dụng giá đất như sau:
- Đất công trình sự nghiệp của tổ chức
chưa tự chủ tài chính (sử dụng đất ổn định lâu dài): giá đất áp dụng bằng giá đất
ở cùng vị trí đã được quy định tại các bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này;
- Đất công trình sự nghiệp của tổ chức tự
chủ tài chính (sử dụng đất có thời hạn): giá đất áp dụng bằng 60% giá đất ở
cùng vị trí đã được quy định tại các bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này.
3. Đất sử dụng vào mục đích công cộng có
mục đích kinh doanh gồm đất giao thông (gồm cảng hàng không, sân bay, cảng đường
thủy nội địa, cảng hàng hải, hệ thống đường sắt, hệ thống đường bộ và công
trình giao thông khác); thủy lợi; đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh; đất sinh hoạt cộng đồng, khu vui chơi, giải trí công cộng; đất công trình
năng lượng; đất công trình bưu chính, viễn thông; đất chợ; đất bãi thải, xử lý chất
thải và đất công trình công cộng khác thì áp dụng bằng 60% giá đất ở cùng vị
trí đã được quy định tại các bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này.
4. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng
bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng vị trí; nếu sử dụng vào mục đích phi nông
nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì
áp dụng bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã được quy định tại các bảng giá đất ở
từng xã, phường kèm theo Nghị quyết này.
5. Đối với đất khai thác khoáng sản: áp
dụng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại vị trí thấp nhất trong
cùng vùng (trong cùng địa bàn xã, phường).
6. Đối với các loại đất nông nghiệp khác
áp dụng bằng giá các loại đất nông nghiệp tại khu vực lân cận đã được quy định
tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Nghị quyết này.
7. Đối với đất phi nông nghiệp khác gồm
đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sản xuất; đất xây dựng
kho và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ
phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của người sử dụng
đất không nhằm mục đích kinh doanh mà công trình đó không gắn liền với đất ở
thì áp dụng bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã được quy định tại các bảng giá đất
ở từng xã, phường kèm theo Nghị quyết này.
8. Đối với đất nghĩa trang (nghĩa địa)
theo hiện trạng phù hợp với quy hoạch tại các địa phương, giá đất được quy định
như sau:
Trường hợp đất nghĩa trang (nghĩa địa)
có vị trí ngoài khu dân cư: tính theo giá đất nông nghiệp liền kề (nếu có nhiều
loại đất nông nghiệp liền kề với giá đất khác nhau thì tính theo trung bình cộng
của các mức giá đất nông nghiệp liền kề).
Trường hợp đất nghĩa trang (nghĩa địa) nằm
xen kẽ trong khu dân cư:
thì áp dụng bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã được quy định tại các bảng giá đất
ở từng xã, phường kèm theo Nghị quyết này.
Chương IV
TỔ
CHỨC THỰC HIỆN
Điều 10. Thời hạn giá đất
trong bảng giá đất
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử
dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất
nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất
nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ
vào thời hạn sử dụng đất.
Điều 11. Quy định về điều
chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất
Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, sửa
đổi, bổ sung bảng giá đất trong năm, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm trình
Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định theo quy định tại khoản 3 Điều
159 Luật Đất đai năm 2024.
Hàng năm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện theo dõi, cập nhật, tổng hợp các thông tin
dữ liệu liên quan đến bảng giá đất; trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, sửa đổi,
bổ sung toàn bộ bảng giá đất, thì có văn bản báo cáo gửi về Sở Nông nghiệp và
Môi trường để xây dựng dự án, tổ chức thực hiện trình thẩm định, trình phê duyệt
theo trình tự quy định.
Trường hợp chỉ điều chỉnh do thay đổi địa
danh tên gọi của các tuyến đường, đoạn đường, hoặc chỉ điều chỉnh, sửa đổi, bổ
sung vào bảng giá đất một số tuyến đường, đoạn đường do có biến động giá đất
trên thị trường, do được đầu tư nâng cấp, cải tạo về hạ tầng kỹ thuật, thì căn
cứ tình hình cụ thể tại địa phương, căn cứ vào giá đất trong bảng giá đất của
cùng khu vực, vị trí có điều kiện hạ tầng tương tự; trường hợp các khu đất, các
thửa đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500 nhưng chưa có trong bảng giá đất 2026 để tính tiền sử dụng đất đối với
trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình,
cá nhân, tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thì Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã chỉ đạo Phòng, ban, đơn vị có liên quan khảo sát, xây dựng
phương án giá đất, kịp thời báo cáo về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp,
trình thẩm định,
trình phê duyệt theo quy định.
Điều 12. Điều khoản thi
hành
Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu
phát sinh vướng mắc, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường, đặc khu có văn bản báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét giải quyết, hoặc trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung
cho phù hợp./.
Phường
Nha Trang
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18
tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh
Hòa)
|
I Giá
đất nông nghiệp:
|
108.000 đồng/m2
|
II Giá
đất phi nông nghiệp
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
An Dương Vương
|
Nguyễn Trãi
|
Trần Khánh Dư
|
21,060,000
|
12,636,000
|
10,530,000
|
5,265,000
|
2,808,000
|
|
2
|
Ấp Bắc
|
Tô Hiệu
|
Ba Tơ
|
12,480,000
|
7,488,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
2,184,000
|
|
3
|
Âu Cơ
|
Nguyễn Trãi
|
Lê Hồng Phong
|
23,400,000
|
14,040,000
|
11,700,000
|
5,850,000
|
3,120,000
|
|
4
|
Ba Tơ
|
Đặng Huy Trứ
|
Tân Trào
|
12,480,000
|
7,488,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
2,184,000
|
|
5
|
Bạch Đằng
|
Nguyễn Trãi
|
Nguyễn Thiện
Thuật
|
38,758,500
|
16,848,000
|
14,040,000
|
7,020,000
|
3,510,000
|
|
6
|
Bến Chợ
|
Nguyễn Hồng Sơn
|
Căn hộ chung cư số
G16
|
38,758,500
|
16,848,000
|
14,040,000
|
7,020,000
|
3,510,000
|
|
|
|
Nguyễn Hồng Sơn
|
Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
30,145,500
|
13,104,000
|
10,920,000
|
5,460,000
|
2,730,000
|
|
7
|
Biệt Thự
|
Trần Phú
|
Tô
Hiến Thành nối dài
|
80,190,000
|
33,696,000
|
28,080,000
|
14,040,000
|
6,318,000
|
|
8
|
Bình Giã
|
Việt Bắc
|
Khe Sanh
|
12,480,000
|
7,488,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
2,184,000
|
|
9
|
Bùi Thị Xuân
|
Lê Thánh Tôn
|
Lê Quý Đôn
|
34,452,000
|
14,976,000
|
12,480,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
|
10
|
Cao Bá Quát
|
Nguyễn Trãi
|
Lê Hồng Phong
|
38,758,500
|
16,848,000
|
14,040,000
|
7,020,000
|
3,510,000
|
|
11
|
Chi Lăng
|
Lạc Long Quân
|
Âu Cơ
|
23,400,000
|
14,040,000
|
11,700,000
|
5,850,000
|
3,120,000
|
|
12
|
Chương Dương
|
Hồ Xuân Hương
|
Cửu Long
|
9,750,000
|
5,850,000
|
4,875,000
|
2,730,000
|
2,340,000
|
|
13
|
Chu Văn An
|
Nguyễn Công Trứ
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
23,400,000
|
14,040,000
|
11,700,000
|
5,850,000
|
3,120,000
|
|
14
|
Đường Chợ Đầm
|
Hai Bà Trưng
|
Nguyễn Hồng Sơn
|
55,687,500
|
23,587,200
|
19,656,000
|
10,530,000
|
4,914,000
|
|
15
|
Cô Bắc
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Lê Quý Đôn
|
23,400,000
|
14,040,000
|
11,700,000
|
5,850,000
|
3,120,000
|
|
16
|
Cổ Loa
|
Cao Bá Quát
|
Âu Cơ
|
21,060,000
|
12,636,000
|
10,530,000
|
5,265,000
|
2,808,000
|
|
17
|
Cửu Long
|
Trần Nhật Duật
|
Lê Hồng Phong
|
43,065,000
|
18,720,000
|
15,600,000
|
7,800,000
|
3,900,000
|
|
18
|
Chí Linh
|
hẻm 29 Lê Hồng Phong
|
Cuối đường
|
12,480,000
|
7,488,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
2,184,000
|
|
19
|
Dã Tượng
|
Trần Phú
|
Võ Thị Sáu
|
34,452,000
|
14,976,000
|
12,480,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
|
20
|
Đặng Huy Trứ
|
Tô Hiệu
|
Đông Khê
|
14,040,000
|
8,424,000
|
7,020,000
|
3,510,000
|
2,457,000
|
|
21
|
Đào Duy Từ
|
Thống Nhất
|
Lý Thánh Tôn
|
34,452,000
|
14,976,000
|
12,480,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
|
22
|
Đề Pô
|
Nguyễn Trãi
|
Cổng chào Vườn Dương
|
16,380,000
|
9,828,000
|
8,190,000
|
4,095,000
|
2,184,000
|
|
23
|
Đinh Tiên Hoàng
|
Lý Tự Trọng
|
Lê Thánh Tôn
|
49,500,000
|
20,966,400
|
17,472,000
|
9,360,000
|
4,368,000
|
|
24
|
Đô Lương
|
Trần Bình Trọng
|
Ngô Gia Tự
|
7,800,000
|
4,680,000
|
3,900,000
|
2,184,000
|
1,872,000
|
|
25
|
Đô Lương
|
Ngô Gia Tự
|
Cuối đường (thửa 121
tờ 12)
|
14,040,000
|
8,424,000
|
7,020,000
|
3,510,000
|
2,457,000
|
|
26
|
Đông Du
|
Tố Hữu
|
Nguyễn Khanh
|
14,040,000
|
8,424,000
|
7,020,000
|
3,510,000
|
2,457,000
|
|
27
|
Đông Khê
|
Đặng Huy Trứ
|
Tân Trào
|
12,480,000
|
7,488,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
2,184,000
|
|
28
|
Đống Đa
|
Ngô Gia Tự
|
Tô Hiến Thành
|
34,452,000
|
14,976,000
|
12,480,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
|
29
|
Đoàn Thị Điểm
|
Nguyễn
Công Trứ
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
21,060,000
|
12,636,000
|
10,530,000
|
5,265,000
|
2,808,000
|
|
30
|
Định Cư
|
Trần Nguyên Hãn
|
cuối đường (thửa 451
tờ 10)
|
14,040,000
|
8,424,000
|
7,020,000
|
3,510,000
|
2,457,000
|
|
31
|
Đường 2/4
|
Trần Quý Cáp
|
Nam Cầu Hà Ra
|
55,687,500
|
23,587,200
|
19,656,000
|
10,530,000
|
4,914,000
|
|
32
|
Đường khu chung cư Chợ
Đầm (khu mới)
|
Căn hộ chung cư số A8
và G18
|
Căn hộ chung cư số G8
(giáp đường Hàng Cá)
|
38,758,500
|
16,848,000
|
14,040,000
|
7,020,000
|
3,510,000
|
|
|
|
Căn hộ chung cư số A6
(giáp đường Phan Bội Châu)
|
Căn hộ chung cư số
G16 (giáp đường Bến Chợ)
|
55,687,500
|
23,587,200
|
19,656,000
|
10,530,000
|
4,914,000
|
|
33
|
Đường vào Tòa nhà Chợ
Tròn
|
Hai Bà Trưng
|
Tòa nhà Chợ Tròn
|
71,280,000
|
29,952,000
|
24,960,000
|
12,480,000
|
5,616,000
|
|
34
|
Đường QH D1
|
Lê Thanh Nghị
|
Nguyễn Lộ Trạch
|
9,750,000
|
5,850,000
|
4,875,000
|
2,730,000
|
2,340,000
|
|
35
|
Đường QH D2
|
Lê Thanh Nghị
|
Nguyễn Lộ Trạch
|
8,775,000
|
5,265,000
|
4,387,500
|
2,457,000
|
2,106,000
|
|
36
|
Đường QH D3
|
Lê Thanh Nghị
|
Nguyễn Lộ Trạch
|
8,775,000
|
5,265,000
|
4,387,500
|
2,457,000
|
2,106,000
|
|
37
|
Đường QH D4
|
Lê Thanh Nghị
|
Nguyễn Lộ Trạch
|
8,775,000
|
5,265,000
|
4,387,500
|
2,457,000
|
2,106,000
|
|
38
|
Đường Hoàng Lê Thường
|
Đoạn cuối Nguyễn Lộ
Trạch
|
Lê Thanh Nghị
|
8,775,000
|
5,265,000
|
4,387,500
|
2,457,000
|
2,106,000
|
|
39
|
Đường QH D5 (2)
|
Đoạn cuối Nguyễn Lộ
Trạch
|
Lê Thanh Nghị
|
9,750,000
|
5,850,000
|
4,875,000
|
2,730,000
|
2,340,000
|
|
40
|
Đường vòng Núi Chụt
|
Đồn Biên phòng
|
Giáp đường Võ Thị Sáu
|
18,720,000
|
11,232,000
|
9,360,000
|
4,680,000
|
2,496,000
|
|
41
|
Đường sau Chung cư
Ngô Gia Tự
|
Nguyễn Hữu Huân
|
Trương Định
|
14,040,000
|
8,424,000
|
7,020,000
|
3,510,000
|
2,457,000
|
|
42
|
Đoạn nối Trần Quang
Khải - Tuệ Tĩnh
|
Trần Quang Khải
|
Tuệ Tĩnh
|
34,452,000
|
14,976,000
|
12,480,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
|
43
|
Đoạn nối Ngô Gia Tự-Cửu
Long
|
Ngã tư Ngô Gia Tự-Trương
Định
|
Trần Nhật Duật
|
43,065,000
|
18,720,000
|
15,600,000
|
7,800,000
|
3,900,000
|
|
44
|
Đường số 1 Máy nước
|
Lê Hồng Phong
|
Hết nhà sinh hoạt văn
hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 Tờ bản đồ 7D.IVCA địa bàn Phước Tân cũ)
|
12,480,000
|
7,488,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
2,184,000
|
|
45
|
Đường Trần Văn Quang
|
Lê Hồng Phong
|
Đường sắt
|
12,480,000
|
7,488,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
2,184,000
|
|
46
|
Đường 1A - P.Phước
Tân
|
Lê Hồng Phong (chắn
ghi Mã Vòng)
|
Đường sắt
|
12,480,000
|
7,488,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
2,184,000
|
|
47
|
Đường số 3 Quốc Tuấn
|
Lê Hồng Phong
|
Hết
nhà số 66 Quốc Tuấn
|
12,480,000
|
7,488,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
2,184,000
|
|
48
|
Hai Bà Trưng
|
Nguyễn Thái Học
|
Phan Chu Trinh
|
71,280,000
|
29,952,000
|
24,960,000
|
12,480,000
|
5,616,000
|
|
|
|
Phan Chu Trinh
|
Hoàng Hoa Thám
|
55,687,500
|
23,587,200
|
19,656,000
|
10,530,000
|
4,914,000
|
|
49
|
Hà Ra
|
Đường 2/4
|
Nguyễn Thái Học
|
23,400,000
|
14,040,000
|
11,700,000
|
5,850,000
|
3,120,000
|
|
50
|
Hà Thanh
|
Đường 2/4
|
Trần Quý Cáp
|
15,600,000
|
9,360,000
|
7,800,000
|
3,900,000
|
2,730,000
|
|
51
|
Hàn Thuyên
|
Phan Bội Châu
|
Pasteur
|
43,065,000
|
18,720,000
|
15,600,000
|
7,800,000
|
3,900,000
|
|
52
|
Hàng Cá
|
Phan Bội Châu
|
Xương Huân
|
38,758,500
|
16,848,000
|
14,040,000
|
7,020,000
|
3,510,000
|
|
53
|
Hát Giang
|
Hồ Xuân Hương
|
Vân Đồn
|
15,600,000
|
9,360,000
|
7,800,000
|
3,900,000
|
2,730,000
|
|
54
|
Hiền Lương
|
Hồng Lĩnh
|
Cửu Long
|
15,600,000
|
9,360,000
|
7,800,000
|
3,900,000
|
2,730,000
|
|
55
|
Hoa Lư
|
Hồng Bàng
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
21,060,000
|
12,636,000
|
10,530,000
|
5,265,000
|
2,808,000
|
|
56
|
Hồ Xuân Hương
|
Trần Nhật Duật
|
Thửa 149, TBĐ số 06 địa
bàn Phước Hòa cũ
|
15,600,000
|
9,360,000
|
7,800,000
|
3,900,000
|
2,730,000
|
|
|
|
Từ phía sau thửa 149,
TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ
|
Lê Hồng Phong
|
10,920,000
|
6,552,000
|
5,460,000
|
2,730,000
|
1,911,000
|
|
57
|
Hồng Bàng
|
Nguyễn Trãi
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
43,065,000
|
18,720,000
|
15,600,000
|
7,800,000
|
3,900,000
|
|
58
|
Hồng Lĩnh
|
Trần Nhật Duật
|
Lê Hồng Phong
|
34,452,000
|
14,976,000
|
12,480,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
|
59
|
Hoàn Kiếm
|
Cửu Long
|
Hồ Xuân Hương
|
14,040,000
|
8,424,000
|
7,020,000
|
3,510,000
|
2,457,000
|
|
60
|
Hoàng Diệu
|
Trần Phú
|
Nguyễn Thị Định
|
38,758,500
|
16,848,000
|
14,040,000
|
7,020,000
|
3,510,000
|
|
61
|
Hoàng Hoa Thám
|
Hai Bà Trưng
|
Lê Thánh Tôn
|
55,687,500
|
23,587,200
|
19,656,000
|
10,530,000
|
4,914,000
|
|
62
|
Hoàng Văn Thụ
|
Hàn Thuyên
|
Trần Đường
|
43,065,000
|
18,720,000
|
15,600,000
|
7,800,000
|
3,900,000
|
|
63
|
Hoàng Sa
|
Dã Tượng
|
Đường Phước Long
|
18,720,000
|
11,232,000
|
9,360,000
|
4,680,000
|
2,496,000
|
|
64
|
Hương Giang
|
Trần Nhật Duật
|
Nhà số 09-nhà ông
Phùng
|
9,750,000
|
5,850,000
|
4,875,000
|
2,730,000
|
2,340,000
|
|
65
|
Hương Sơn
|
Vân Đồn
|
Trần Thị Tính
|
15,600,000
|
9,360,000
|
7,800,000
|
3,900,000
|
2,730,000
|
|
66
|
Hùng Vương
|
Lê Thánh Tôn
|
Trần Quang Khải
|
89,100,000
|
37,440,000
|
31,200,000
|
15,600,000
|
7,020,000
|
|
67
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Nguyễn Trãi
|
Tô Hiến Thành
|
34,452,000
|
14,976,000
|
12,480,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
|
68
|
Khe Sanh
|
Tô Hiệu
|
Việt Bắc
|
12,480,000
|
7,488,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
2,184,000
|
|
69
|
Kiến Thiết
|
Trần Nhật Duật
|
Định Cư
|
14,040,000
|
8,424,000
|
7,020,000
|
3,510,000
|
2,457,000
|
|
70
|
Lạc An
|
Lê Hồng Phong
|
Tân An
|
7,800,000
|
4,680,000
|
3,900,000
|
2,184,000
|
1,872,000
|
|
71
|
Lạc Long Quân
|
Nguyễn Trãi
|
Ngã 3-nhà số 267
|
30,145,500
|
13,104,000
|
10,920,000
|
5,460,000
|
2,730,000
|
|
72
|
Lam Sơn
|
Trần Nhật Duật
|
Lê Hồng Phong
|
34,452,000
|
14,976,000
|
12,480,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
|
73
|
Lãn Ông
|
Hoàng Văn Thụ
|
Phan Bội Châu
|
34,452,000
|
14,976,000
|
12,480,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
|
74
|
Lê Chân
|
Cao Bá Quát
|
Lạc Long Quân
|
23,400,000
|
14,040,000
|
11,700,000
|
5,850,000
|
3,120,000
|
|
75
|
Lê Lai
|
Yết Kiêu
|
Lê Thành Phương
|
23,400,000
|
14,040,000
|
11,700,000
|
5,850,000
|
3,120,000
|
|
76
|
Lê Lợi
|
Trần Phú
|
Phan Bội Châu
|
61,875,000
|
26,208,000
|
21,840,000
|
11,700,000
|
5,460,000
|
|
77
|
Lê Đại Hành
|
Nguyễn Trãi
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
34,452,000
|
14,976,000
|
12,480,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
|
78
|
Lê Quý Đôn
|
Bùi Thị Xuân
|
Tô Hiến Thành
|
34,452,000
|
14,976,000
|
12,480,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
|
79
|
Lê Thanh Nghị
|
Dã Tượng
|
Nguyễn Lộ Trạch
|
15,600,000
|
9,360,000
|
7,800,000
|
3,900,000
|
2,730,000
|
|
|
|
Tô Hiệu
|
Ba Tơ
|
14,040,000
|
8,424,000
|
7,020,000
|
3,510,000
|
2,457,000
|
|
80
|
Lê Thánh Tôn
|
Trần Phú
|
Ngã Sáu
|
80,190,000
|
33,696,000
|
28,080,000
|
14,040,000
|
6,318,000
|
|
81
|
Lương Nhữ Học
|
Lê Thanh Nghị
|
Nguyễn Lộ Trạch
|
9,750,000
|
5,850,000
|
4,875,000
|
2,730,000
|
2,340,000
|
|
82
|
Lý Quốc Sư
|
Đường 2/4
|
Nguyễn Thái Học
|
43,065,000
|
18,720,000
|
15,600,000
|
7,800,000
|
3,900,000
|
|
83
|
Lý Thánh Tôn
|
Đào Duy Từ
|
Quang Trung
|
49,500,000
|
20,966,400
|
17,472,000
|
9,360,000
|
4,368,000
|
|
|
|
Yersin
|
Ngã Sáu
|
71,280,000
|
29,952,000
|
24,960,000
|
12,480,000
|
5,616,000
|
|
84
|
Lý Thường Kiệt
|
Chợ Đầm
|
Phan Đình Phùng
|
23,400,000
|
14,040,000
|
11,700,000
|
5,850,000
|
3,120,000
|
|
85
|
Lý Tự Trọng
|
Trần Phú
|
Ngã Sáu
|
61,875,000
|
26,208,000
|
21,840,000
|
11,700,000
|
5,460,000
|
|
86
|
Mạc Đĩnh
Chi
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Phù Đổng
|
21,060,000
|
12,636,000
|
10,530,000
|
5,265,000
|
2,808,000
|
|
87
|
Mê Linh
|
Nguyễn Trãi
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
30,145,500
|
13,104,000
|
10,920,000
|
5,460,000
|
2,730,000
|
|
88
|
Ngô Gia Tự
|
Lê Thánh Tôn
|
Bạch Đằng
|
61,875,000
|
26,208,000
|
21,840,000
|
11,700,000
|
5,460,000
|
|
|
|
Bạch Đằng
|
Trương Định
|
49,500,000
|
20,966,400
|
17,472,000
|
9,360,000
|
4,368,000
|
|
89
|
Ngô Đức Kế
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Trương Định
|
23,400,000
|
14,040,000
|
11,700,000
|
5,850,000
|
3,120,000
|
|
90
|
Ngô Quyền
|
Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
Lê Lợi
|
49,500,000
|
20,966,400
|
17,472,000
|
9,360,000
|
4,368,000
|
|
91
|
Ngô Thời Nhiệm
|
Tô Hiến Thành
|
Mê Linh
|
30,145,500
|
13,104,000
|
10,920,000
|
5,460,000
|
2,730,000
|
|
92
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Trần Phú
|
Phan Đình Phùng
|
38,758,500
|
16,848,000
|
14,040,000
|
7,020,000
|
3,510,000
|
|
|
|
Phan Đình Phùng
|
Bến Chợ
|
30,145,500
|
13,104,000
|
10,920,000
|
5,460,000
|
2,730,000
|
|
93
|
Nguyễn Chánh
|
Trần Phú
|
Đinh Tiên Hoàng
|
61,875,000
|
26,208,000
|
21,840,000
|
11,700,000
|
5,460,000
|
|
94
|
Nguyễn Công Trứ
|
Nguyễn Trường Tộ
|
Bến Chợ
|
23,400,000
|
14,040,000
|
11,700,000
|
5,850,000
|
3,120,000
|
|
95
|
Nguyễn Du
|
Phan Chu Trinh
|
Phan Bội Châu
|
34,452,000
|
14,976,000
|
12,480,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
|
96
|
Nguyễn Gia Thiều
|
Thống Nhất
|
Trần Quí Cáp
|
34,452,000
|
14,976,000
|
12,480,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
|
97
|
Nguyễn Hồng Sơn
|
Sinh Trung
|
Bến Chợ
|
38,758,500
|
16,848,000
|
14,040,000
|
7,020,000
|
3,510,000
|
|
98
|
Nguyễn Hữu Huân
|
Nguyễn Trãi
|
Ngô Thời Nhiệm
|
23,400,000
|
14,040,000
|
11,700,000
|
5,850,000
|
3,120,000
|
|
99
|
Nguyễn Hữu Thoại
|
Yết Kiêu (Vĩnh
Nguyên)
|
Nguyễn Văn Thành
|
7,800,000
|
4,680,000
|
3,900,000
|
2,184,000
|
1,872,000
|
|
100
|
Nguyễn Thái Học
|
Hai Bà Trưng
|
Lý Quốc Sư
|
61,875,000
|
26,208,000
|
21,840,000
|
11,700,000
|
5,460,000
|
|
|
|
Lý Quốc Sư
|
Nguyễn Hồng Sơn
|
30,145,500
|
13,104,000
|
10,920,000
|
5,460,000
|
2,730,000
|
|
|
|
Nguyễn Hồng Sơn
|
Hà Ra
|
23,400,000
|
14,040,000
|
11,700,000
|
5,850,000
|
3,120,000
|
|
|
|
Hà Ra
|
Cuối đường
|
21,060,000
|
12,636,000
|
10,530,000
|
5,265,000
|
2,808,000
|
|
101
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
Lê Thánh Tôn
|
đoạn 86 Trần Phú
|
80,190,000
|
33,696,000
|
28,080,000
|
14,040,000
|
6,318,000
|
|
|
|
Hẻm
120 Nguyễn Thiện Thuật
|
Hẻm
Trần Quang Khải (tiếp giáp Bệnh viện Quân y 87)
|
80,190,000
|
33,696,000
|
28,080,000
|
14,040,000
|
6,318,000
|
|
102
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Trần Phú
|
Hồng Bàng và hết thửa
đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ
|
71,280,000
|
29,952,000
|
24,960,000
|
12,480,000
|
5,616,000
|
|
|
|
Hồng Bàng (sau thửa đất
số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ)
|
Vân Đồn
|
49,500,000
|
20,966,400
|
17,472,000
|
9,360,000
|
4,368,000
|
|
103
|
Nguyễn Trãi
|
Ngã Sáu
|
Cao Bá Quát
|
49,500,000
|
20,966,400
|
17,472,000
|
9,360,000
|
4,368,000
|
|
104
|
Nguyễn Trường Tộ
|
Phan Bội Châu
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
23,400,000
|
14,040,000
|
11,700,000
|
5,850,000
|
3,120,000
|
|
105
|
Nguyễn Trung Trực
|
Ngô Gia Tự
|
Tô Hiến Thành
|
34,452,000
|
14,976,000
|
12,480,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
|
106
|
Nguyên Lộ Trạch
|
Dã Tượng
|
Phạm Phú Thứ
|
9,750,000
|
5,850,000
|
4,875,000
|
2,730,000
|
2,340,000
|
|
107
|
Nguyễn Văn Thành
|
Trần Phú (địa bàn
Vĩnh Nguyên cũ)
|
Cuối đường (Đến thửa
74 tờ bản đồ 45 và hẻm bê tông bên cạnh thửa 75 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh
Nguyên cũ
|
7,800,000
|
4,680,000
|
3,900,000
|
2,184,000
|
1,872,000
|
|
108
|
Nhật Lệ
|
Trần Nhật Duật
|
Hương Sơn
|
9,750,000
|
5,850,000
|
4,875,000
|
2,730,000
|
2,340,000
|
|
109
|
Nhị Hà
|
Trần Nhật Duật
|
Lê Hồng Phong
|
21,060,000
|
12,636,000
|
10,530,000
|
5,265,000
|
2,808,000
|
|
110
|
Núi Một
|
Ngã 6 Nhà thờ Núi
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
14,040,000
|
8,424,000
|
7,020,000
|
3,510,000
|
2,457,000
|
|
111
|
Pasteur
|
Phan Chu Trinh
|
Yersin
|
49,500,000
|
20,966,400
|
17,472,000
|
9,360,000
|
4,368,000
|
|
112
|
Phạm Hồng Thái
|
Trần Quí Cáp
|
Lý Quốc Sư
|
38,758,500
|
16,848,000
|
14,040,000
|
7,020,000
|
3,510,000
|
|
113
|
Phạm Ngũ Lão
|
Pasteur
|
Hàn Thuyên
|
21,060,000
|
12,636,000
|
10,530,000
|
5,265,000
|
2,808,000
|
|
114
|
Phạm Phú Thứ
|
Trường Sơn
|
Cuối đường (Xí nghiệp
Rapesco)
|
8,775,000
|
5,265,000
|
4,387,500
|
2,457,000
|
2,106,000
|
|
115
|
Phan Bội Châu
|
Ngô Quyền
|
Phan Đình Phùng
|
49,500,000
|
20,966,400
|
17,472,000
|
9,360,000
|
4,368,000
|
|
|
|
Phan Đình Phùng
|
Thống Nhất
|
61,875,000
|
26,208,000
|
21,840,000
|
11,700,000
|
5,460,000
|
|
116
|
Phan Chu Trinh
|
Trần Phú
|
Lê Lợi
|
55,687,500
|
23,587,200
|
19,656,000
|
10,530,000
|
4,914,000
|
|
|
|
Lê Lợi
|
Đào Duy Từ
|
49,500,000
|
20,966,400
|
17,472,000
|
9,360,000
|
4,368,000
|
|
117
|
Phan Đình Phùng
|
Phan Bội Châu
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
34,452,000
|
14,976,000
|
12,480,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
|
118
|
Phan Văn Trị
|
Trần Phú (Vĩnh Nguyên
cũ)
|
Cuối đường (Giáp hẻm
bê tông bên cạnh thửa 164 và thửa 31 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ)
|
7,800,000
|
4,680,000
|
3,900,000
|
2,184,000
|
1.872,000
|
|
119
|
Phan Vinh
|
Dã Tượng
|
Hoàng Sa
|
18,720,000
|
11,232,000
|
9,360,000
|
4,680,000
|
2,496,000
|
|
120
|
Phương Câu
|
Thống Nhất
|
Phan Chu Trinh
|
43,065,000
|
18,720,000
|
15,600,000
|
7,800,000
|
3,900,000
|
|
121
|
Phước Long
|
Lê Thanh Nghị
|
Võ Thị Sáu
|
15,600,000
|
9,360,000
|
7,800,000
|
3,900,000
|
2,730,000
|
|
122
|
Phù Đổng
|
Ngô Gia Tự
|
Nguyễn Trãi
|
34,452,000
|
14,976,000
|
12,480,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
|
123
|
Phùng Khắc Khoan
|
Tản Viên
|
Lê Hồng Phong
|
21,060,000
|
12,636,000
|
10,530,000
|
5,265,000
|
2,808,000
|
|
124
|
Quang Trung
|
Thống Nhất
|
Yersin
|
84,645,000
|
35,568,000
|
29,640,000
|
14,820,000
|
6,669,000
|
|
|
|
Yersin
|
Lý Tự Trọng
|
80,190,000
|
33,696,000
|
28,080,000
|
14,040,000
|
6,318,000
|
|
|
|
Lý Tự Trọng
|
Lê Thánh Tôn
|
84,645,000
|
35,568,000
|
29,640,000
|
14,820,000
|
6,669,000
|
|
125
|
Sinh Trung
|
Thống Nhất
|
Đường 2/4
|
43,065,000
|
18,720,000
|
15,600,000
|
7,800,000
|
3,900,000
|
|
126
|
Tản Viên
|
Cửu Long
|
Vân Đồn
|
15,600,000
|
9,360,000
|
7,800,000
|
3,900,000
|
2,730,000
|
|
127
|
Tân Trào (khu Thánh
Gia )
|
Đông Khê
|
Tô Hiệu
|
12,480,000
|
7,488,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
2,184,000
|
|
128
|
Tân Trang
|
Nguyễn Hồng Sơn
|
Hết thửa 161 và 155, tờ
bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ
|
17,550,000
|
10,530,000
|
8,775,000
|
4,387,500
|
2,340,000
|
|
129
|
Tăng Bạt Hổ
|
Nguyễn Thái Học
|
Sinh Trung
|
34,452,000
|
14,976,000
|
12,480,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
|
130
|
Thái Nguyên
|
Ngã Sáu
|
Lê Hồng Phong
|
61,875,000
|
26,208,000
|
21,840,000
|
11,700,000
|
5,460,000
|
|
131
|
Thất Khê
|
Đặng Huy Trứ
|
Tân Trào
|
12,480,000
|
7,488,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
2,184,000
|
|
132
|
Thi Sách
|
Trần Nhật Duật
|
Sân vận động Phước
Hòa
|
16,380,000
|
9,828,000
|
8,190,000
|
4,095,000
|
2,184,000
|
|
133
|
Tô Hiến Thành
|
Lê Thánh Tôn
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
38,758,500
|
16,848,000
|
14,040,000
|
7,020,000
|
3,510,000
|
|
134
|
Tô Hiệu
|
Võ Thị Sáu
|
Trần Phú
|
21,060,000
|
12,636,000
|
10,530,000
|
5,265,000
|
2,808,000
|
|
135
|
Tôn Đản
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Cuối đường
|
23,400,000
|
14,040,000
|
11,700,000
|
5,850,000
|
3,120,000
|
|
136
|
Trần Bình Trọng
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Trần Nhật Duật
|
23,400,000
|
14,040,000
|
11,700,000
|
5,850,000
|
3,120,000
|
|
137
|
Trần Hưng Đạo
|
Yersin
|
Lê Thánh Tôn
|
71,280,000
|
29.952,000
|
24,960,000
|
12,480,000
|
5,616,000
|
|
138
|
Trần Khánh Dư
|
Cao Bá Quát
|
Lạc Long Quân
|
23,400,000
|
14,040,000
|
11,700,000
|
5,850,000
|
3,120,000
|
|
139
|
Trần Nguyên Hãn
|
Lê Quý Đôn
|
Trần Nhật Duật
|
34,452,000
|
14,976,000
|
12,480,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
|
140
|
Trần Nhân Tông
|
Tô Hiệu
|
Cuối đường
|
7,800,000
|
4,680,000
|
3,900,000
|
2,184,000
|
1,872,000
|
|
141
|
Trần Nhật Duật
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Nguyễn Trãi
|
38,758,500
|
16,848,000
|
14,040,000
|
7,020,000
|
3,510,000
|
|
142
|
Trần Phú
|
Nam Cầu Trần Phú
|
Phan Chu Trinh
|
115,830,000
|
61,776,000
|
51,480,000
|
25,740,000
|
11,583,000
|
|
|
|
Phan Chu Trinh
|
Hoàng Diệu
|
147,420,000
|
78,624,000
|
65,520,000
|
32,760,000
|
14,742,000
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Tô Hiệu
|
61,875,000
|
26,208,000
|
21,840,000
|
11,700,000
|
5,460,000
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Đồn Biên Phòng
|
43,065,000
|
18,720,000
|
15,600,000
|
7,800,000
|
3,900,000
|
|
143
|
Trần Quang Khải
|
Trần Phú
|
Nguyễn Thiện
Thuật
|
80,190,000
|
33,696,000
|
28,080,000
|
14,040,000
|
6,318,000
|
|
144
|
Trần Quý Cáp
|
Sinh Trung
|
Thống Nhất
|
49,500,000
|
20,966,400
|
17,472,000
|
9,360,000
|
4,368,000
|
|
145
|
Trần Quốc Toản
|
Lê Thành Phương
|
Yết Kiêu
|
23,400,000
|
14,040,000
|
11,700,000
|
5,850,000
|
3,120,000
|
|
146
|
Trần Thị Tính
|
Trần Nhật Duật
|
Hoàn Kiếm
|
14,040,000
|
8,424,000
|
7,020,000
|
3,510,000
|
2,457,000
|
|
147
|
Trần Văn Ơn
|
Lý Tự Trọng
|
Yersin
|
34,452,000
|
14,976,000
|
12,480,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
|
148
|
Trịnh Phong
|
Nguyễn Trãi
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
30,145,500
|
13,104,000
|
10,920,000
|
5,460,000
|
2,730,000
|
|
149
|
Trương Định
|
Trần Bình Trọng
|
Ngô Đức Kế
|
21,060,000
|
12,636,000
|
10,530,000
|
5,265,000
|
1,080,000
|
|
150
|
Trường Sa
|
Dã Tượng
|
Võ Thị Sáu
|
23,400,000
|
14,040,000
|
11,700,000
|
5,850,000
|
3,120,000
|
|
|
Trường Sơn
|
Phước Long
|
Tô Hiệu
|
23,400,000
|
14,040,000
|
11,700,000
|
5,850,000
|
3,120,000
|
|
151
|
Tuệ Tĩnh
|
Trần Phú
|
Nguyễn Thiện
Thuật
|
71,280,000
|
29,952,000
|
24,960,000
|
12,480,000
|
5,616,000
|
|
152
|
Vạn Hòa
|
Nguyễn Hồng Sơn
|
Hết thửa 139 và 143,
tờ bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ
|
21,060,000
|
12,636,000
|
10,530,000
|
5,265,000
|
2,808,000
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Đến Hẻm
số 99 Vạn Hòa và thửa 235 tờ bản đồ 02 địa bàn Vạn Thạnh cũ
|
18,720,000
|
11,232,000
|
9,360,000
|
4,680,000
|
2,496,000
|
|
153
|
Vân Đồn
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Lê Hồng Phong
|
34,452,000
|
14,976,000
|
12,480,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
|
154
|
Vạn Kiếp
|
Lạc Long Quân
|
Nhà số 34 Vạn Kiếp
|
23,400,000
|
14,040,000
|
11,700,000
|
5,850,000
|
3,120,000
|
|
155
|
Việt Bắc
|
Tô Hiệu
|
Lê Thanh Nghị
|
12,480,000
|
7,488,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
2,184,000
|
|
156
|
Võ Thị Sáu
|
Dã Tượng
|
Phước Long
|
34,452,000
|
14,976,000
|
12,480,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
|
157
|
Võ Trứ
|
Nguyễn Trãi
|
Tô Hiến Thành
|
34,452,000
|
14,976,000
|
12,480,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
|
|
|
Nguyễn Trãi
|
Ngô Gia Tự
|
34,452,000
|
14,976,000
|
12,480,000
|
6,240,000
|
1,200,000
|
|
|
|
Ngô Gia Tự
|
Tô Hiến Thành
|
34,452,000
|
14,976,000
|
12,480,000
|
6,240,000
|
1,200,000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
158
|
Xóm Cồn
|
Cầu Hà Ra
|
Cầu Trần Phú
|
49,500,000
|
20,966,400
|
17,472,000
|
9,360,000
|
4,368,000
|
|
159
|
Xương Huân
|
Hàng Cá
|
Nguyễn Công Trứ
|
23,400,000
|
14,040,000
|
11,700,000
|
5,850,000
|
3,120,000
|
|
160
|
Yên Thế
|
Trần Thị Tính
|
Cửu Long
|
14,040,000
|
8,424,000
|
7,020,000
|
3,510,000
|
2,457,000
|
|
161
|
Yết Kiêu (P.Vạn Thắng)
|
Thống Nhất
|
Yersin
|
38,758,500
|
16,848,000
|
14,040,000
|
7,020,000
|
3,510,000
|
|
162
|
Yết Kiêu (P.Vĩnh
Nguyên)
|
Trần Phú
|
Cuối đường (Giáp hẻm
bê tông bên cạnh thửa 108 và thửa 140 tờ Bản đồ 42 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ)
|
7,800,000
|
4,680,000
|
3,900,000
|
2,184,000
|
1,872,000
|
|
163
|
Yersin
|
Trần Phú
|
Thống Nhất
|
61,875,000
|
26,208,000
|
21,840,000
|
11,700,000
|
5,460,000
|
|
164
|
Đường C2
|
Trần Phú
|
Đường số 3 khu đô thị
Mipeco
|
61,875,000
|
26,208,000
|
21,840,000
|
11,700,000
|
5,460,000
|
|
165
|
Khu
TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
20m
|
|
35,100,000
|
21,060,000
|
17,550,000
|
8,775,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
16m
|
|
28,080,000
|
16,848,000
|
14,040,000
|
7,020,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
12m
|
|
23,400,000
|
14,040,000
|
11,700,000
|
5,850,000
|
|
|
166
|
Khu tái định cư tại
phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha
Trang
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
25m
|
|
37,440,000
|
22,464,000
|
18,720,000
|
9,360,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
18m
|
|
30,420,000
|
18,252,000
|
15,210,000
|
7,605,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
12m-16m
|
|
23,400,000
|
14,040,000
|
11,700,000
|
5,850,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
9m
|
|
19,500,000
|
11,700,000
|
9,750,000
|
5,460,000
|
|
|
167
|
Khu
đô thị Mipeco (Tô Hiệu)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
từ 30m đến 35m
|
|
23,400,000
|
14,040,000
|
11,700,000
|
5,850,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
16m
|
|
15,600,000
|
9,360,000
|
7,800,000
|
3,900,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
13m
|
|
15,600,000
|
9,360,000
|
7,800,000
|
4,368,000
|
|
|
168
|
Khu
Biệt thự Biển và Dịch vụ du lịch Anh Nguyễn
|
|
|
|
|
|
|
|
Các lô tiếp giáp đường
vòng Núi Chụt thì áp dụng mức giá tương đương với đường Vòng Núi Chụt
|
18,720,000
|
11,232,000
|
9,360,000
|
4,680,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch 13 m
|
|
|
15,600,000
|
9,360,000
|
7,800,000
|
4,368,000
|
|
|
169
|
Các
cụm đảo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trí Nguyên
|
|
|
640,000
|
|
|
|
|
|
|
Bích Đầm (thuộc Hòn
Tre)
|
|
|
576,000
|
|
|
|
|
|
|
Vũng Ngán (thuộc Hòn
Tre)
|
|
576,000
|
|
|
|
|
|
|
Đầm Bấy (thuộc Hòn
Tre)
|
|
|
576,000
|
|
|
|
|
|
|
Phần còn lại của đảo
Hòn Tre
|
|
512,000
|
|
|
|
|
|
|
Hòn Một
|
|
|
448,000
|
|
|
|
|
|
|
Hòn Tằm
|
|
|
512,000
|
|
|
|
|
|
|
Các đảo còn lại
|
|
|
320,000
|
|
|
|
|
II.2
ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
(TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy
định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60%
giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Phường
Nam Nha Trang
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày ...
tháng ... năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh
Hòa)
|
I Giá
đất nông nghiệp:
|
108.000 đồng/m2
|
II Giá
đất phi nông nghiệp
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Bế Văn Đàn
|
Lê Hồng Phong
|
Nguyễn Thị Định nối
dài
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
2
|
Bửu Đóa
|
Lê Hồng Phong
|
Nguyễn Thị Định
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
2,745,600
|
|
3
|
Cao Thắng
|
Nguyễn Đức Cảnh
|
Trường Sa
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
3,003,000
|
|
4
|
Cao Xuân Huy
|
Lê Hồng Phong
|
Nguyễn Thị Định nối
dài (khu công vụ)
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
3,432,000
|
|
5
|
Châu Văn Liêm
|
Nguyễn Thị Định
|
Nguyễn Đức Cảnh
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
6
|
Chế Lan Viên
|
Phước Long
|
Tân Phước
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
2,059,200
|
|
7
|
Cù Chính Lan
|
Lê Hồng Phong
|
Nguyễn Thị Định nối
dài
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
8
|
Dương Văn An
|
Đường 7B
|
Lương Thế Vinh
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
9
|
Đặng Dung
|
Nguyễn Thị Định
|
Bửu Đóa
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
10
|
Đại lộ Nguyễn Tất
Thành
|
Lê Hồng Phong
|
Cầu Bình Tân
|
23,166,000
|
13,899,600
|
11,583,000
|
5,791,500
|
3,088,800
|
|
11
|
Đinh Lễ
|
Phùng Hưng
|
Nguyễn Thị Định
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
12
|
Đinh Liệt
|
Phùng Hưng
|
Nguyễn Thị Định
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
13
|
Đông Hồ
|
Lê Hồng Phong
|
Chợ Phước Hải
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
2,745,600
|
|
14
|
Đông Phước
|
Phước Long
|
Võ Thị Sáu
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
2,059,200
|
|
15
|
Đồng Nai
|
Lê Hồng Phong
|
Lê Hồng Phong
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
3,003,000
|
|
16
|
Đường 4A
|
Nguyễn Thị Định
|
Châu Văn Liêm (bê
tông 5m)
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
2,059,200
|
|
17
|
Đường 4B
|
Nguyễn Thị Định
|
Phùng Hưng
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
2,059,200
|
|
18
|
Đường số 2
|
Nguyễn Thị Định
|
Châu Văn Liêm
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
19
|
Đường số 6C
|
Nguyễn Thị Định
|
Đến thửa đất số 73 tờ
bản đồ số 36 địa bàn Phước Long cũ (bê tông 6m)
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
20
|
Dương Quảng Hàm (Đường
7B cũ)
|
Phùng Hưng
|
Nguyễn Tri Phương
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
3,003,000
|
|
21
|
Đường Phòng Không
|
Phùng Hưng (đoạn từ
Lê Hồng Phong đến thửa đất số 4 tờ bản đồ số 25 địa bàn Phước Long cũ)
|
Nhà số 71 - nhà ông
Thành
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
22
|
Đường Khu B Chung cư
Lê Hồng Phong
|
Tố Hữu
|
Nguyễn Khanh
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
23
|
Hậu Giang
|
Lê Hồng Phong
|
Đồng Nai
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
3,003,000
|
|
24
|
Hương Điền
|
Đồng Nai
|
Đến hết nhà số 24
Hương Điền của bà Không Thị Loan thửa 223 mảnh 6 tờ BĐĐC 20 Phước Hải
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
2,059,200
|
|
25
|
Huỳnh Tịnh Của
|
Cao Thắng
|
Lý Nam Đế
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
3,003,000
|
|
26
|
Khúc Thừa Dụ
|
Lê Hồng Phong
|
Nguyễn Thị Định
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
3,003,000
|
|
27
|
Lê Hồng Phong
|
Đường 23/10
|
Phong Châu-Nhị Hà
|
47,371,500
|
20,592,000
|
17,160,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
|
|
|
Phong Châu-Nhị Hà
|
Phước Long
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
3,432,000
|
|
28
|
Lê Văn Tám
|
Nguyễn Thị Định
|
Trương Hán Siêu
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
|
|
Trương Hán Siêu
|
Bửu Đóa
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
2,059,200
|
|
29
|
Lương Thế Vinh
|
Dã Tượng
|
Khúc Thừa Dụ
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
30
|
Lý Nam Đế
|
Trương Hán Siêu
|
Trường Sa
|
18,018,000
|
10,810,800
|
9,009,000
|
4,504,500
|
2,402,400
|
|
31
|
Ngô Mây (đường A)
|
Nguyễn Đức Cảnh
|
Dã Tượng
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,402,400
|
|
32
|
Ngô Tất Tố
|
Khúc Thừa Dụ
|
Nguyễn Đức Cảnh
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
33
|
Nguyễn Cảnh Chân
|
Lê Hồng Phong
|
Đồng Nai
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
2,702,700
|
2,316,600
|
|
34
|
Nguyễn Cao Luyện (đường
9A cũ)
|
Lý Nam Đế
|
Cao Thắng
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
3,003,000
|
|
35
|
Nguyễn Khanh
|
Lê Hồng Phong
|
Đồng Nai
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
2,745,600
|
|
36
|
Nguyễn Đức Cảnh
|
Lê Hồng Phong
|
Nguyễn Thị Định
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
3,432,000
|
|
37
|
Nguyễn Thị Định (đường
số 15 cũ)
|
Hoàng Diệu
|
Trương Hán Siêu
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
3,432,000
|
|
|
|
Trương Hán Siêu
|
Lê Hồng Phong
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,402,400
|
|
38
|
Nguyễn Thị Định nối
dài
|
Cao Xuân Huy
|
Cù Chính Lan
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
2,745,600
|
|
39
|
Nguyễn Tri Phương
|
Nguyễn Thị Định
|
Dã Tượng
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
3,432,000
|
|
40
|
Nguyễn Văn Bảy
|
Lê Hồng Phong
|
Khu nhà công vụ quân
đội
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
41
|
Nguyễn Viết Xuân
|
Lê Hồng Phong
|
Nguyễn Thị Định nối
dài
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
42
|
Phan Như Cẩn
|
Lê Hồng Phong
|
Nguyễn Thị Định nối
dài
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,402,400
|
|
43
|
Phong Châu
|
Lê Hồng Phong
|
Cầu Phong Châu
|
33,160,050
|
14,414,400
|
12,012,000
|
6,006,000
|
3,003,000
|
|
44
|
Đoạn đường gom 2 bên
cầu Phong Châu
|
|
8,580,000
|
|
|
|
|
|
45
|
Phước Long
|
Võ Thị Sáu
|
Xí nghiệp Đóng Tàu
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,402,400
|
|
46
|
Phùng Hưng
|
Lê Hồng Phong
|
Thửa đất số 4 tờ bản
đồ số 25 địa bàn Phước Long cũ
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
|
|
Nguyễn Thị Định
|
Dương Văn An
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
47
|
Tản Đà
|
Lê Hồng Phong
|
Lý Nam Đế
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
3,003,000
|
|
48
|
Tân An (địa bàn Phước
Hài cũ)
|
Lê Hồng Phong
|
Lạc An
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
2,059,200
|
|
49
|
Tiền Giang
|
Lê Hồng Phong
|
Đồng Nai
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
2,745,600
|
|
50
|
Tố Hữu
|
Lê Hồng Phong
|
Đồng Nai
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
3,432,000
|
|
|
|
Đồng Nai
|
Đầu cầu sông Quán Trường
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
3,432,000
|
|
51
|
Trương Hán Siêu
|
Lê Hồng Phong
|
Nguyễn Thị Định
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
52
|
Trương Vĩnh Ký
|
Cao Thắng
|
Lý Nam Đế
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
3,003,000
|
|
53
|
Trường Sa
|
Võ Thị Sáu
|
Phước Long
|
23,166,000
|
13,899,600
|
11,583,000
|
5,791,500
|
3,088,800
|
|
54
|
Trường Sơn
|
Phước Long
|
Cuối đường (giáp địa
bàn Vĩnh Nguyên cũ)
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,402,400
|
|
55
|
Võ Thị Sáu
|
Phước Long
|
Hết Nhà số 43 (hết thửa
đất số 545, thửa số 174 tờ bản đồ 30 địa bàn Vĩnh Trường cũ)
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
2,745,600
|
|
|
|
Từ Hết Nhà số 43 (hết
thửa đất số 545, thửa số 174, tờ bản đồ số 30 địa bàn Vĩnh Trường cũ)
|
Giáp đường vòng núi
Chụt
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,402,400
|
|
56
|
Khu
đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vũ Xuân Thiều
|
Lê Hồng Phong
|
Khu nhà công vụ quân
đội
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
28m trở lên
|
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
|
|
|
Đường Nguyễn Thị Chiên
|
Đường số 6
|
Đường Võ Đông Giang
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
20m
|
18,018,000
|
10,810,800
|
9,009,000
|
4,504,500
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
18,5m
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
16m
|
12,012,000
|
7,207,200
|
6,006,000
|
3,003,000
|
|
|
|
Đường Vương Thừa Vũ
|
Đường Võ Như Hưng
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
12,012,000
|
7,207,200
|
6,006,000
|
3,003,000
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
12m
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
|
|
|
Đường Lê Thiết Hùng
|
Đường W
|
Đường Võ Đông Giang
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
|
|
|
Đường Trần Tử Bình
|
Đường Đặng Thị Kim
|
Đường Võ Đông Giang
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
|
|
|
Đường Mai Thanh Thế
|
Đường Hà Văn Lâu
|
Đường Q
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
|
|
|
Đường Tô Thị Huỳnh
|
Đường số 33
|
Đường số 34
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
|
|
|
Vũ Bão
|
Đường số 6
|
Đường Võ Đông Giang
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
|
|
|
Đường Hoàng Đình
Giong
|
Đường Thích Quảng Đức
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
|
|
|
Đường Võ Đông Giang
|
Đường Trần Cao Vân
|
Đường số 31
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
|
|
|
Đường Kha Vạng Cân
|
Đường Đặng Thị Kim
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
10m
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
2,702,700
|
|
|
|
Đường Hà Văn Lâu
|
Đường E
|
Đường Võ Đông Giang
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
2,702,700
|
|
|
|
Đường Trần Cừ
|
Đường Trần Cao Vân
|
Đường Vương Thừa Vũ
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
2,702,700
|
|
|
|
Đường
Hoàng Ngân
|
Đường Trần Cao Vân
|
Đường Vương Thừa Vũ
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
2,702,700
|
|
|
|
Đường Trương Công Man
|
Đường Hà Văn Lâu
|
Đường Q
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
2,702,700
|
|
|
|
Đường Vũ Phi Trừ
|
Đường Kha Vạng Cân
|
Đường Hoàng Đình
Giong
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
2,702,700
|
|
|
|
Đường Cao Văn Ngọc
|
Dự án nhà xã hội
|
Đường Hoàng Đình
Giong
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
2,702,700
|
|
|
|
Đường Kpa Kơ Long
|
Dự án nhà xã hội
|
Đường Hoàng Đình
Giong
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
2,702,700
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
9m
|
|
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
|
|
|
Đường Võ Như Hưng
|
Đường Vương Thừa Vũ
|
Đường Thích Quảng Đức
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
|
|
|
Đường Hoàng Đan
|
Đường Võ Như Hưng
|
Nhà dân
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
|
|
|
Đường Lâm Uý
|
Đường Thích Quảng Đức
|
Đường số 35
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
|
|
|
Đường Nguyễn Văn Đừng
|
Đường số 33
|
Đường số 34
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
|
|
|
Đường Nguyễn Lương
|
Đường Nguyễn Khanh
|
Đường Tố Hữu
|
20,592,000
|
|
|
|
|
|
57
|
Khu
QH dân cư hai bên đường Phong
Châu
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
trên 13m
|
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 10m đến 13m
|
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
|
|
58
|
Khu
dân cư Phú Quý (An Viên)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 20m trở lên
|
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
|
|
|
Đường Trần Văn Giàu
|
Đường Trần Phú
|
Đường Đặng Vũ Hỷ
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
|
|
|
Đường Nguyễn Xuân
Nguyên
|
Đường Trần Đức Thảo
|
Đường số 8
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
|
|
|
Đường Trần Đức Thảo
|
Đường 1G
|
Đường Nguyễn Xuân
Nguyên
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
|
|
|
Đường Đặng Vũ Hỷ
|
Đường Trần Văn Giàu
|
Đường số 8
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
trên 13m đến dưới 20m
|
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
|
|
|
Đường Vũ Tuyên Hoàng
|
Đường Trần Đức Thảo
|
Đường Vũ Công Hòe
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
|
|
|
Đường Đỗ Tất Lợi
|
Đường Nguyễn Xuân
Nguyên
|
Đường Đặng Vũ Hỷ
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
|
|
|
Đường Đào Thế Tuấn
|
Đường Trần Đức Thảo
|
Đường Trần Văn Giàu
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
|
|
|
Đường Bùi Danh Lưu
|
Đường Lê Đình Kỵ
|
Đường Nguyễn Xuân
Nguyên
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
|
|
|
Đường Nghiêm Thẩm
|
Đường Lê Đình Kỵ
|
Đường Nguyễn Xuân
Nguyên
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
|
|
|
Đường Phạm Gia Triệu
|
Đường Đào Thế Tuấn
|
Đường Lê Đình
Kỵ
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
|
|
|
Đường Hoàng Châu Ký
|
Đường Đào Thế Tuấn
|
Đường Lê Đình Kỵ
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
|
|
|
Đường Hồ Đắc Điềm
|
Đường Đào Thế Tuấn
|
Đường số 8
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
|
|
|
Đường Lê Đình
Kỵ
|
Đường Trần Đức Thảo
|
Đường Đặng Vũ Hỷ
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
|
|
|
Đường Vũ Công Hòe
|
Đường Vũ Tuyên Hoàng
|
Đường Nguyễn Xuân
Nguyên
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
|
|
|
Đường Hồ Đắc Di
|
Đường Trần Đức Thảo
|
Đường Đặng Vũ Hỷ
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 10m đến 13m
|
|
12,870,000
|
7,722,000
|
6,435,000
|
3,603,600
|
|
|
|
Đường Phạm Biểu Tâm
|
Đường Đào Thế Tuấn
|
Đường Hồ Đắc Di
|
12,870,000
|
7,722,000
|
6,435,000
|
3,603,600
|
|
|
|
Đường Đoàn Huyên
|
Đường Lê Đình Kỵ
|
Đường số 9
|
12,870,000
|
7,722,000
|
6,435,000
|
3,603,600
|
|
|
|
Đường Đặng Xuân Kỳ
|
Đường Lê Đình Kỵ
|
Đường số 9
|
12,870,000
|
7,722,000
|
6,435,000
|
3,603,600
|
|
|
|
Đường Đỗ Nguyên
Phương
|
Đường Nguyễn Xuân
Nguyên
|
Đường Trần Văn Giàu
|
12,870,000
|
7,722,000
|
6,435,000
|
3,603,600
|
|
|
|
Đường Lê Trí Viễn
|
Đường Đào Thế Tuấn
|
Đường Hồ Đắc Di
|
12,870,000
|
7,722,000
|
6,435,000
|
3,603,600
|
|
|
|
Đường Thái Văn Trừng
|
Đường Nguyễn Xuân
Nguyên
|
Đường số 8
|
12,870,000
|
7,722,000
|
6,435,000
|
3,603,600
|
|
|
59
|
Khu
biệt thự cao cấp Ocean View Nha Trang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 10m đến 13m
|
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
|
|
60
|
Khu
quy hoạch dân cư Vĩnh Trường
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
16 m
|
|
12,012,000
|
7,207,200
|
6,006,000
|
3,003,000
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
10m - đến 13m
|
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
|
|
61
|
Khu
đô thị An Bình Tân, địa bàn Phước Long cũ (bao gồm khu tái định cư)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
trên 27m
|
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
27m
|
|
18,018,000
|
10,810,800
|
9,009,000
|
4,504,500
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
20,5m
|
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
13m
|
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
|
|
62
|
Khu
đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường A4 (QH 22,5m)
|
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
|
|
|
Đường QH trên 13 m đến
20m
|
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
|
|
|
Đường Văn Tiến Dũng
|
Đường Tố Hữu
|
Đường B1
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
|
|
|
Đường Bùi Thiện Ngộ
|
Đường Thích Quảng Đức
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
|
|
|
Đường QH từ 10 m đến
13m
|
|
16,087,500
|
9,652,500
|
8,043,750
|
4,504,500
|
|
|
|
Đường Song Hào
|
Đường A6
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
16,087,500
|
9,652,500
|
8,043,750
|
4,504,500
|
|
|
|
Đường Phùng Thế Tài
|
Đường Tố Hữu
|
Đường Phong Châu
|
16,087,500
|
9,652,500
|
8,043,750
|
4,504,500
|
|
|
|
Đường Bùi Phùng
|
Đường A6
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
16,087,500
|
9,652,500
|
8,043,750
|
4,504,500
|
|
|
|
Đường Vũ Lăng
|
Đường B7
|
Đường Phong Châu
|
16,087,500
|
9,652,500
|
8,043,750
|
4,504,500
|
|
|
|
Đường Lê Hiến Mai
|
Đường B5
|
Đường Bùi Phùng
|
16,087,500
|
9,652,500
|
8,043,750
|
4,504,500
|
|
|
|
Đường Tạ Xuân Thu
|
Đường Vũ Lăng
|
Đường Đỗ Mạnh Đạo
|
16,087,500
|
9,652,500
|
8,043,750
|
4,504,500
|
|
|
|
Đường Nguyễn Thới
Bưng
|
Đường Văn
Tiến Dũng
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
16,087,500
|
9,652,500
|
8,043,750
|
4,504,500
|
|
|
|
Đường Nguyễn Trọng
Xuyên
|
Đường Tạ Xuân Thu
|
Đường Bùi Phùng
|
16,087,500
|
9,652,500
|
8,043,750
|
4,504,500
|
|
|
|
Đường Đỗ Mạnh Đạo
|
Đường Bùi Thiện Ngộ
|
Đường Bùi Phùng
|
16,087,500
|
9,652,500
|
8,043,750
|
4,504,500
|
|
|
|
Đường Hoàng Đăng Huệ
(9,5m)
|
Đường Vũ Lăng
|
Đường Bùi Phùng
|
16,087,500
|
9,652,500
|
8,043,750
|
4,504,500
|
|
|
|
Đường QH 8m
|
|
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
3,861,000
|
|
|
|
Đường Tống Văn Quang
|
Đường Phùng Thế Tài
|
Đường Phùng Thế Tài
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
3,861,000
|
|
|
|
Các đường nội bộ rộng
5m
|
6,435,000
|
|
|
|
|
|
63
|
Khu
đô thị mới Lê Hồng Phong I
(bao gồm khu tái định cư)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
35m
|
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
từ 20m đến 22,5m
|
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
từ 15m đến dưới 20m
|
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
từ 10m đến dưới 15m
|
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,804,800
|
|
|
|
Đường Thanh Tịnh
|
Đường số 2
|
Đường số 15
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,804,800
|
|
|
|
Đường Vũ Ngọc Phan
|
Đường số 18
|
Đường số 15
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,804,800
|
|
|
|
Đường Anh Đức
|
Đường số 2
|
Đường số 18
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,804,800
|
|
|
|
Đường Dương Thị Xuân
Quý
|
Đường số 26
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,804,800
|
|
|
|
Đường Phan Kế Bính
|
Đường số 27
|
Đường số 18
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,804,800
|
|
|
64
|
Khu
đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
từ 20m đến 22,5m
|
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
từ trên 13m đến dưới 20m
|
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
trên 10m đến 13m
|
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,804,800
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
10 m
|
|
16,087,500
|
9,652,500
|
8,043,750
|
4,504,500
|
|
|
65
|
Khu
đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
từ 26m đến 30 m
|
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
từ 20m đến 22,5m
|
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
từ trên 14m đến dưới 20m
|
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
14m
|
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
12m
|
|
16,087,500
|
9,652,500
|
8,043,750
|
4,504,500
|
|
|
66
|
Khu
tái định cư S1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
từ 10,5m đến 15,5m
|
|
6,435,000
|
3,861,000
|
3,217,500
|
1,801,800
|
|
|
67
|
Khu
đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
35m trở lên
|
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
|
|
|
Đường Nguyễn Văn Hưởng
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 4
rộng từ 18,5m đến 22,5m (đoạn đi qua dự án này)
|
23,166,000
|
13,899,600
|
11,583,000
|
5,791,500
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
16m
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
từ 11,5m đến dưới 16m
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
|
|
|
Đường Đặng Văn Chung
|
Đường số 12 (Khu đô
thị mới Lê Hồng Phong 1)
|
Đường 24B (Khu đô thị
Hoàng Long)
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
|
|
|
Đường Lương Sỹ Cần
|
Đường Nguyễn Văn Hưởng
|
Đường C1
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
|
|
|
Đường Phạm Song
|
Đường Thích Quảng Đức
|
Đường số 23
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
|
|
|
Đường Nguyễn Văn Nhân
|
Đường Phạm Song
|
Đường số 23
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
10m
|
16,087,500
|
9,652,500
|
8,043,750
|
4,504,500
|
|
|
|
Đường Nguyễn Thiện
Thành
|
Đường A3
|
Đường A3
|
16,087,500
|
9,652,500
|
8,043,750
|
4,504,500
|
|
|
|
Đường Phạm Thị Hào
|
Nhà dân
|
Đường Trần Cao Vân
|
16,087,500
|
9,652,500
|
8,043,750
|
4,504,500
|
|
|
|
Đường Nguyễn Thị Được
|
Nhà dân
|
Đường Trần Cao Vân
|
16,087,500
|
9,652,500
|
8,043,750
|
4,504,500
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
8m
|
|
|
13,942,500
|
8,365,500
|
6,971,250
|
3,903,900
|
|
|
|
Đường Trần Thị Hoàn
|
Đường F3
|
Đường F1
|
13,942,500
|
8,365,500
|
6,971,250
|
3,903,900
|
|
|
|
Đường Lê Thị Ơn
|
Đường F3
|
Đường F1
|
13,942,500
|
8,365,500
|
6,971,250
|
3,903,900
|
|
|
|
Đường Phan Thị Giỏi
|
Đường F4
|
Đường F5
|
13,942,500
|
8,365,500
|
6,971,250
|
3,903,900
|
|
|
68
|
Khu
đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm cả khu tái định cư)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
30m trở lên
|
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
20m
|
|
23,166,000
|
13,899,600
|
11,583,000
|
5,791,500
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
15m-16m
|
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
13m
|
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,804,800
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
12m
|
|
16,087,500
|
9,652,500
|
8,043,750
|
4,504,500
|
|
|
|
Đường Hồ Thị Côi
|
Nhà dân
|
Đường Trần Cao Vân
|
16,087,500
|
9,652,500
|
8,043,750
|
4,504,500
|
|
|
69
|
Khu
tái định cư- số 1 địa bàn Phước Hải cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 17m
|
|
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
từ 12m đến 13m
|
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
|
|
70
|
Khu
tái định cư số 2 địa bàn Phước Hải cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 17m
|
|
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch từ
12m đến 13m
|
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
|
|
71
|
Khu
dân cư Đất Lành (địa bàn Vĩnh Thái cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
trên 13m
|
|
5,445,000
|
3,267,000
|
2,722,500
|
1,524,600
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 10m đến 13m
|
|
4,900,500
|
2,940,300
|
2,450,250
|
1,372,140
|
|
|
72
|
Khu
làng biệt sinh thái Giáng Hương (địa bàn Vĩnh Thái cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 16m
|
|
|
5,445,000
|
3,267,000
|
2,722,500
|
1,524,600
|
|
|
|
Đường quy hoạch 13m
|
|
|
4,900,500
|
2,940,300
|
2,450,250
|
1,372,140
|
|
|
73
|
Khu
đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
27m
|
|
17,424,000
|
10,454,400
|
8,712,000
|
4,356,000
|
|
|
|
Đường Vũ Lập
|
Đường A1
|
Đường Phong Châu
|
17,424,000
|
10,454,400
|
8,712,000
|
4,356,000
|
|
|
|
Đường Phạm Kiệt
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Phong Châu
|
17,424,000
|
10,454,400
|
8,712,000
|
4,356,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
18m
|
|
11,616,000
|
6,969,600
|
5,808,000
|
2,904,000
|
|
|
|
Đường Lê Gia Đỉnh
|
Đường A1
|
Đường A4
|
11,616,000
|
6,969,600
|
5,808,000
|
2,904,000
|
|
|
|
Đường Chu Cẩm Phong
|
Đường A2
|
Đường A4
|
11,616,000
|
6,969,600
|
5,808,000
|
2,904,000
|
|
|
|
Đường Hoàng Sâm
|
Đường A1
|
Đường A4
|
11,616,000
|
6,969,600
|
5,808,000
|
2,904,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
16m
|
|
7,260,000
|
4,356,000
|
3,630,000
|
2,032,800
|
|
|
|
Đường Lê Quang Hoà
|
Đường Dương Minh Châu
|
Đường số 4
|
7,260,000
|
4,356,000
|
3,630,000
|
2,032,800
|
|
|
|
Đường Hoàng Lê Kha
|
Đường Chu Cẩm Phong
|
Đường số 4
|
7,260,000
|
4,356,000
|
3,630,000
|
2,032,800
|
|
|
|
Đường Bùi Ngọc Dương
|
Đường Hoàng Lê Kha
|
Đường Lê Quang Hoà
|
7,260,000
|
4,356,000
|
3,630,000
|
2,032,800
|
|
|
|
Đường Nguyễn Chơn
|
Đường Hoàng Lê Kha
|
Đường Lê Quang Hoà
|
7,260,000
|
4,356,000
|
3,630,000
|
2,032,800
|
|
|
|
Đường Dương Văn Nội
|
Đường Hoàng Sâm
|
Đường Lê Gia Đỉnh
|
7,260,000
|
4,356,000
|
3,630,000
|
2,032,800
|
|
|
|
Đường Nguyễn Quốc Trị
|
Đường Bùi Ngọc Dương
|
Đường số 12
|
7,260,000
|
4,356,000
|
3,630,000
|
2,032,800
|
|
|
|
Đường Phạm Văn Hai
|
Đường A1
|
Đường số 35
|
7,260,000
|
4,356,000
|
3,630,000
|
2,032,800
|
|
|
|
Đường Hoàng Kim Giao
|
Đường số 22
|
Đường số 12
|
7,260,000
|
4,356,000
|
3,630,000
|
2,032,800
|
|
|
|
Đường Dương Minh Châu
|
Đường Chu Cẩm Phong
|
Đường Vũ Lập
|
7,260,000
|
4,356,000
|
3,630,000
|
2,032,800
|
|
|
|
Đường Lương Văn Tụy
|
Đường Chu Cẩm Phong
|
Đường số 8
|
7,260,000
|
4,356,000
|
3,630,000
|
2,032,800
|
|
|
|
Đường Trần Văn Đang
|
Đường A6
|
Đường A32
|
7,260,000
|
4,356,000
|
3,630,000
|
2,032,800
|
|
|
|
Đường Phan Hoan
|
Đường A6
|
Đường A32
|
7,260,000
|
4,356,000
|
3,630,000
|
2,032,800
|
|
|
|
Đường Tạ Thị Kiều
|
Đường Hoàng Lê Kha
|
Đường Hoàng Quốc Trị
|
7,260,000
|
4,356,000
|
3,630,000
|
2,032,800
|
|
|
|
Đường Bùi Quang Thuận
|
Đường B14
|
Đường Lê Gia Đỉnh
|
7,260,000
|
4,356,000
|
3,630,000
|
2,032,800
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
7m
|
|
|
3,630,000
|
3,049,200
|
2,541,000
|
1,996,500
|
|
|
|
Đường Phạm Thùy Trâm
|
Đường Vũ Lập
|
Đường số 20
|
3,630,000
|
3,049,200
|
2,541,000
|
1,996,500
|
|
|
|
Đường Phạm Đình Thiện
|
Đường Chu Cẩm Phong
|
Đường số 8
|
3,630,000
|
3,049,200
|
2,541,000
|
1,996,500
|
|
|
74
|
Khu
tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 30m
|
|
|
11,979,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 20m
|
|
|
10,946,100
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 16m
|
|
|
9,094,800
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 14m
|
|
|
9,006,800
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 13m
|
|
|
9,006,800
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 8m
|
|
|
7,655,780
|
|
|
|
|
|
75
|
Khu
dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
|
|
|
|
|
|
|
|
Bạch Thái Bưởi
|
Nguyễn Văn Linh
|
Tôn Đức Thắng
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
Bùi Xuân Phái
|
Nguyễn Hữu Thọ
|
Hoàng Quốc Việt
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
Cao Minh Phi
|
Nguyễn Văn Linh
|
Nguyễn Văn Linh
|
4,900,500
|
2,940,300
|
2,450,250
|
1,960,200
|
|
|
|
Đặng Thai Mai
|
Nguyễn Tất Thành
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
Đào Duy Anh
|
Tôn Đức Thắng
|
Tôn Đức Thắng
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
Đô Đốc Bảo
|
Nguyễn Văn Linh
|
Cao Minh Phi
|
4,900,500
|
2,940,300
|
2,450,250
|
1,960,200
|
|
|
|
Đô Đốc Lộc
|
Nguyễn Văn Linh
|
Cao Minh Phi
|
4,900,500
|
2,940,300
|
2,450,250
|
1,960,200
|
|
|
|
Đô Đốc Long
|
Nguyễn Văn Linh
|
Đô Đốc Tuyết
|
4,900,500
|
2,940,300
|
2,450,250
|
1,960,200
|
|
|
|
Đô Đốc Tuyết
|
Nguyễn Văn Linh
|
Cao Minh Phi
|
4,900,500
|
2,940,300
|
2,450,250
|
1,960,200
|
|
|
|
Hàm Tử
|
Nguyễn Văn Linh
|
Tôn Đức Thắng
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
Hoàng Quốc Việt
|
Nguyễn Văn Linh
|
Tôn Đức Thắng
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
Hoàng Văn Thái
|
Nguyễn Hữu Thọ
|
Hoàng Quốc Việt
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
Huỳnh Tấn Phát
|
Nguyễn Hữu Thọ
|
Hoàng Quốc Việt
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
Lê Như Hổ
|
Nguyễn Văn Linh
|
Tôn Đức Thắng
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
Lê Quang Định
|
Nguyễn Văn Linh
|
Khu DV nghề cá
|
7,260,000
|
4,356,000
|
3,630,000
|
2,032,800
|
|
|
|
Lê Văn Hưu
|
Nguyễn Tất Thành
|
Nguyễn Tất Thành
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
Lưu Hữu Phước
|
Tôn Đức Thắng
|
Đào Duy Anh
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
Nam Yết
|
Nguyễn Tất Thành
|
Đặng Thai Mai
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
Ngọc Hân C.Chúa
|
Trần Tế Xương
|
Lê Văn Hưu
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
Nguyễn Hữu Thọ
|
Nguyễn Văn Linh
|
Hoàng Quốc Việt
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
Nguyễn Sơn
|
Nguyễn Hữu Thọ
|
Hoàng Quốc Việt
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
Nguyễn Thái Bình
|
Nguyễn Văn Linh
|
Tôn Đức Thắng
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
Nguyễn Văn Linh
|
Nguyễn Tất Thành
|
Nguyễn Xí
|
14,520,000
|
8,712,000
|
7,260,000
|
3,630,000
|
|
|
|
|
Hàm Tử
|
Cao Minh Phi
|
11,616,000
|
6,969,600
|
5,808,000
|
2,904,000
|
|
|
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
Đặng Thai Mai
|
Tôn Đức Thắng
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
|
Tôn Đức Thắng
|
Nguyễn Văn Linh
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
Nguyễn Xí
|
Nguyễn Văn Linh
|
Tôn Đức Thắng
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
Phan Đăng Lưu
|
Nguyễn Xí
|
Hàm Tử
|
7,260,000
|
4,356,000
|
3,630,000
|
2,032,800
|
|
|
|
Phan Huy Ích
|
Nguyễn Thái Bình
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
Sinh Tồn
|
Lê Văn Hưu
|
Nguyễn Tất Thành
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
Sơn Ca
|
Song Tử
|
Nam Yết
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
Song Tử
|
Nguyễn Tất Thành
|
Đặng Thai Mai
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
Tôn Đức Thắng
|
Nguyễn Tất Thành
|
Bạch Thái Bưởi
|
14,520,000
|
8,712,000
|
7,260,000
|
3,630,000
|
|
|
|
|
Bạch Thái Bưởi
|
Hàm Tử
|
11,616,000
|
6,969,600
|
5,808,000
|
2,904,000
|
|
|
|
Trần Tế Xương
|
Lê Văn Hưu
|
Đặng Thai Mai
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
Võ Văn Tần
|
Nguyễn Văn Linh
|
Tôn Đức Thắng
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
76
|
Khu
tái định cư Hòn Rớ (thuộc khu dân cư Hòn Rớ 1) (địa bàn Phước Đồng cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 10m đến 13m
|
4,356,000
|
2,613,600
|
2,178,000
|
1,742,400
|
|
|
77
|
Khu
tái định cư Hòn Rớ 2 (địa bàn Phước Đồng cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Các lô tiếp giáp đường
Nguyễn Tất Thành
|
|
|
Áp
theo giá đất đường Nguyễn Tất Thành
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
17,5m
|
|
4,719,000
|
2,831,400
|
2,359,500
|
1,321,320
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
13,5m
|
|
4,537,500
|
2,722,500
|
2,268,750
|
1,270,500
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
10 m
|
|
3,811,500
|
2,286,900
|
1,905,750
|
1,524,600
|
|
|
78
|
Khu
tái định cư Sông Lô (địa bàn Phước Đồng cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 16m trở lên
|
|
4,537,500
|
2,722,500
|
2,268,750
|
1,270,500
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 13m đến dưới 16m
|
|
3,539,250
|
2,123,550
|
1,769,625
|
1,415,700
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 10m đến dưới 13m
|
|
3,267,000
|
1,960,200
|
1,633,500
|
1,306,800
|
|
|
79
|
Khu
tái định cư Phước Hạ (địa bàn Phước Đồng cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
20m
|
|
5,863,000
|
3,517,800
|
2,931,500
|
1,641,640
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
13m
|
|
4,456,100
|
2,673,660
|
2,228,050
|
1,782,440
|
|
|
80
|
Khu
tái định cư địa bàn Vĩnh Thái cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 13m
|
|
|
8,918,800
|
5,351,280
|
4,459,400
|
2,497,264
|
|
|
81
|
Khu
Biệt thự Nha Trang -Seapark
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH từ 8 đến 8,7
m
|
|
8,918,800
|
5,351,280
|
4,459,400
|
2,497,264
|
|
|
82
|
Đại
lộ Nguyễn Tất Thành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Nam cầu Bình Tân
|
Hết Khu dân cư Hòn Rớ
1
|
7,761,600
|
3,880,800
|
2,328,480
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Nhánh rẽ đường vào
thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy)
|
6,098,400
|
3,049,200
|
1,829,520
|
|
|
|
|
|
Từ nhánh rẽ đường vào
thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy)
|
Đường vào Trại giam
Công an tỉnh
|
4,989,600
|
2,494,800
|
1,496,880
|
|
|
|
|
|
Từ đường vào Trại
giam Công an tỉnh
|
Giáp Ngã ba Chợ Chiều
|
4,435,200
|
2,217,600
|
1,330,560
|
|
|
|
|
|
Từ Ngã ba Chợ Chiều
|
Hết
Khu Du lịch giải trí Sông Lô
|
4,989,600
|
2,494,800
|
1,496,880
|
|
|
|
|
|
Từ sau khu du lịch giải
trí Sông Lô
|
Giáp xã Cam Hải Đông
cũ
|
2,494,800
|
1,247,400
|
748,440
|
|
|
|
83
|
Đường Trần Sâm
|
Từ đường Tỉnh lộ
(UBND xã) (thửa 182 tờ bản đồ số 20)
|
Hết Công ty TNHH Long
Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22)
|
3,920,400
|
1,960,200
|
1,306,800
|
|
|
|
84
|
Đường Hoàng Minh Thảo
|
Từ sau Công ty TNHH
Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22)
|
Nhà máy Ponaga
|
3,267,000
|
1,633,500
|
1,089,000
|
|
|
|
85
|
|
Từ sau Công ty TNHH
Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22)
|
Ngã ba đi hồ Kênh Hạ
(thửa 13 tờ bản đồ số 17 Đào Xuân Tro)
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
86
|
|
Hẻm
nối đường Trần Sâm
|
Đường Đồng Bò (chưa
có tên)
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
87
|
Đường Thái Khang
|
Đường số 37 (quy hoạch)
|
Ngã 3 cầu Phước Toàn
(Đường số 8 quy hoạch)
|
4,900,500
|
2,450,250
|
1,225,125
|
|
|
|
88
|
Đường Phước Trung 1
|
Đường Lư Giang
|
02 nhánh rẽ đường Lư
Giang về đường Tỉnh lộ 3
|
3,920,400
|
1,960,200
|
1,306,800
|
|
|
|
89
|
Đường Tỉnh lộ (đường Ủy
Ban xã)
|
Từ 2 nhánh đại lộ
Nguyễn Tất Thành
|
Đường vào kênh hạng 1
(thửa 03 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu)
|
5,445,000
|
2,722,500
|
1,361,250
|
|
|
|
|
|
Từ đường vào kênh hạng
I (thửa 03 tờ 19)
|
Đầu đường ra cầu Bến
Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện)
|
4,900,500
|
2,450,250
|
1,225,125
|
|
|
|
|
|
Từ đầu đường ra cầu Bến
Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện)
|
Ngã tư Phước Thượng
(thửa 208 tờ 3 Phạm Ngọc Năng)
|
4,356,000
|
2,178,000
|
1,089,000
|
|
|
|
90
|
Đường Đỗ Xuân Hợp
|
Từ đại lộ Nguyễn Tất
Thành
|
Giáp đường vào nhà
máy Ponaga (thửa 50 tờ 28 Nguyễn Thị Trung)
|
3,267,000
|
1,633,500
|
1,089,000
|
|
|
|
|
|
Từ đường Đỗ Xuân Hợp
(đoạn đường vào nhà máy Ponaga)
|
Tràn suối phi châu
Phước Lộc (thửa 139 tờ 33 Trần Văn Trực)
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
|
|
Từ tràn suối phi châu
Phước Lộc (thửa 210 tờ 33)
|
đầu đường Trần Đăng
Ninh (đoạn giao với đại lộ Nguyễn Tất Thành)
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
91
|
Đường Đồng Bò
|
Từ Tỉnh lộ 3 giáp
UBND xã (thửa 103 tờ 23)
|
Nhà bà Nguyễn Thị Hóa
(Thửa 50 tờ 27)
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
|
|
Từ đường vào nhà máy
Ponaga (thửa 81 tờ 28 Nguyễn Văn Thanh)
|
Khu du lịch Trăm Trứng
(thửa 83 tờ 27 Vũ Thanh Thảo)
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
|
|
Hai nhánh giáp khu du
lịch Trăm Trứng
|
Suối Khô (thửa 9 tờ
33 Nguyễn Khắc Rường)
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
|
|
Từ đại lộ Nguyễn Tất
Thành (nhà ông Nguyễn Văn Thường
|
Thửa
7 tờ 34) Thửa 07 tờ 38 (Nguyễn Thị Hường)
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
92
|
Đường thôn Phước Thượng
và Phước Sơn
|
Đường Phong Châu (đoạn
giáp xã Vĩnh Thái)
|
Giáp ngã tư Phước Thượng
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
|
|
Đường Phong Châu (đoạn
giáp xã Vĩnh Thái)
|
Giáp ranh xã Suối Cát
huyện Cam Lâm (cũ)
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
|
|
Nhánh rẽ của đường
thôn Phước Thượng và Phước Sơn: Từ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn
(đường Trảng É cũ) (thửa 68 tờ 2 Nguyễn Thị Thảo)
|
Giáp suối (thửa 65 tờ
7 Nguyễn Xuân Sơn)
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
93
|
Đường Tô Ký
|
Từ cầu Phước Điền (thửa
201 tờ 18 Nguyễn Thị Dung)
|
Giáp đất nhà ông Lưu
Văn Hự (thửa 660 tờ 10)
|
3,267,000
|
1,633,500
|
1,089,000
|
|
|
|
94
|
Đường Phước Sơn
|
Từ giáp đường thôn
Phước Thượng và Phước Sơn (đường Trảng É cũ) (thửa 59 tờ 14 Nguyễn Anh Hào)
|
Thửa 24 tờ 15 Phan Hữu
Chính
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
95
|
Đường Trần Nam Trung
(Đường vào hồ kênh Hạ cũ)
|
Từ Tỉnh lộ 3 (thửa 07
tờ 19 Lê Lâm Hải Âu)
|
Hồ Kênh Hạ 1 (thửa 9
tờ 17 Hồ Ngọc Minh)
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
96
|
Đường La Văn Cầu
|
Từ tỉnh lộ 3 (thửa
342 tờ 23 Nguyễn Văn Đức)
|
Thửa 08 tờ 28 Nguyễn
Văn Thiết
|
3,267,000
|
1,633,500
|
1,089,000
|
|
|
|
97
|
Đường An Lạc (Đường
vào nghĩa trang Phước Đồng cũ)
|
Từ ngã tư Phước Thượng
(thửa 257 tờ 3 Huỳnh Xuân Long)
|
Thửa 356 tờ 03 Ban quản
lý nghĩa trang
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
98
|
Đường Phước Lợi
|
Từ Đại lộ Nguyễn Tất
Thành
|
Thửa 49, tờ bản đồ
35, địa bàn Phước Đồng cũ
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
99
|
Đường Nguyễn Khắc Diện
|
Từ Đại lộ Nguyễn Tất
Thành
|
Trại tạm giam (Công
an Tỉnh)
|
3,267,000
|
1,633,500
|
1,089,000
|
|
|
|
100
|
Đường Phước Điền
|
Từ đường Phước Bình
(ngõ ông Khao)
|
Đường tỉnh lộ
3
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
|
|
Từ đường Tỉnh lộ 3
(thửa 162 tờ 9 Nguyễn Hữu Sắc)
|
Thửa 54 tờ 10 Nhà bà
Phạm Thị Hay
|
2,286,900
|
1,143,450
|
762,300
|
|
|
|
101
|
Các đường còn lại
|
|
|
1,633,500
|
1,089,000
|
816,750
|
|
|
|
|
Địa
bàn xã Vĩnh Thái cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
102
|
Đường Liên xã Vĩnh
Thái - Vĩnh Hiệp
|
Từ cầu Dài (Nhà ông Hồ
Đắc Đệ, thửa số 99 tờ bản đồ 01) cầu Thủy Tú (Nhà bà Nguyễn Thị Quý, thửa số
532, tờ bản đồ 04)
|
6,534,000
|
3,267,000
|
1,633,500
|
|
|
|
|
|
Cầu Thủy Tú (Sau Nhà
bà Nguyễn Thị Quý, thửa số 532, tờ bản đồ 04) Ngã ba đèo Dốc Mít
|
5,445,000
|
2,722,500
|
1,361,250
|
|
|
|
103
|
Đường Liên xã Vĩnh
Thái - Vĩnh Trung
|
Từ ngã 4 trường tiểu
học Vĩnh Thái (thửa số 287 tờ bản đồ 01)
|
cầu Khum (thửa 317, tờ
bản đồ 01)
|
5,445,000
|
2,722,500
|
1,361,250
|
|
|
|
104
|
Đường Hóc Sinh
|
Từ đường Liên xã Vĩnh
Thái- Vĩnh Hiệp
|
Cuối đường
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
105
|
Đường kho đội 4
|
Từ ngã 4 trường tiểu
học Vĩnh Thái (thửa số 287 tờ bản đồ 01)
|
Nhà ông Hồ Ngọc Hài
(thửa 178 tờ bản đồ 02)
|
5,445,000
|
2,722,500
|
1,361,250
|
|
|
|
|
|
Từ sau nhà ông Hồ Ngọc
Hải (thửa 178 tờ bản đồ 02)
|
Nhà ông Ngô Thiết (thửa
số 289 tờ bản đồ 02)
|
4,900,500
|
2,450,250
|
1,225,125
|
|
|
|
|
|
Đoạn sau nhà Ngô Thiết
(thửa số 289 tờ bản đồ 02)
|
Khu đô thị Mỹ Gia
|
4,356,000
|
2,178,000
|
1,089,000
|
|
|
|
106
|
Đường đi Gò Đập
|
Đường liên xã Vĩnh
Thái-Vĩnh Hiệp (thửa 108 tờ bản đồ 01)
|
Nghĩa trang Gò Dập
(thửa 21 tờ bản đồ 01)
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
107
|
Đường đi nghĩa trang
Phước Đồng
|
Từ đường Phong Châu
(đập 19/5) (Nhà ông Đặng Bảy, thửa 341 tờ bản đồ 03)
|
Ngã 3 đường liên xã
Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp (Ngã ba đèo Dốc Mít)
|
6,534,000
|
3,267,000
|
1,633,500
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Khu dân cư Đất Lành
(khu 25 ha)
|
4,900,500
|
2,450,250
|
1,225,125
|
|
|
|
108
|
Đường quanh Núi Cấm
|
|
|
4,900,500
|
2,450,250
|
1,225,125
|
|
|
|
109
|
Đường quanh Núi Cấm 1
|
Từ đường liên xã Vĩnh
Thái - Vĩnh Hiệp (nhà ông Mai Xuân Nhựt, thửa 705 tờ bản đồ 04)
|
Nhà bà Lưu Thị Rồi
(thửa 63 tờ bản đồ 04)
|
3,920,400
|
1,960,200
|
1,306,800
|
|
|
|
110
|
Đường quanh Núi Cấm 2
|
Từ đường liên xã Vĩnh
Thái - Vĩnh Hiệp (nhà ông Nguyễn Kia (thửa 791 tờ bản đồ 04)
|
Khu đô thị Mỹ Gia (thửa
54 tờ bản đồ 04)
|
3,920,400
|
1,960,200
|
1,306,800
|
|
|
|
111
|
Đường quanh Thủy Tú
|
Từ đường liên xã Vĩnh
Thái-Vĩnh Hiệp (nhà ông Nguyễn Minh Trí, thửa 345, tờ bản đồ 05) Nhà ông Nguyễn
Hồng Anh (thửa 524, tờ bản đồ 04)
|
3,920,400
|
1,960,200
|
1,306,800
|
|
|
|
112
|
Đường Thủy Tú -Vĩnh
Xuân
|
Từ cầu Thủy Tú (Nhà
bà Nguyễn Thị Quý, thửa 523 tờ bản đồ 04)
|
Nhà ông Ngô Xa (thửa
663 tờ bản đồ 04)
|
3,267,000
|
1,633,500
|
1,089,000
|
|
|
|
113
|
Đường giáp ranh Vĩnh
Thái - Vĩnh Hiệp
|
Từ cầu Dài (Nhà ông
Lê Hùng Dũng, thửa 01 tờ bản đồ 02)
|
Nhà ông Lê Văn Thường
(thửa 32 tờ bản đồ 02)
|
3,267,000
|
1,633,500
|
1,089,000
|
|
|
|
114
|
Đường vào Đình Vĩnh
Xuân
|
Từ đình Vĩnh Xuân (thửa
531 tờ bản đồ 03) Cuối đường
|
3,267,000
|
1,633,500
|
1,089,000
|
|
|
|
115
|
Khu
tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhũng lô tiếp giáp đường
QH sát bờ kênh thoát lũ của dự án
|
3,267,000
|
1,633,500
|
1,089,000
|
|
|
|
|
Đường Đinh Đức Thiện
|
Giáp núi
|
Giáp núi
|
3,267,000
|
1,633,500
|
1,089,000
|
|
|
|
|
Những lô còn lại
|
|
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
|
Đường Trần Quyết
|
Đường Đinh Đức Thiện
|
Giáp Núi
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
|
Đường Cao Văn Khánh
|
Đường Đinh Đức Thiện
|
Giáp Núi
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
|
Đường Bằng Giang
|
Đường Trần Quyết
|
Đường Cao Văn Khánh
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
116
|
Đường vào Đồng Rọ
|
Từ Đường Phong Châu
|
Nhà ông Đặng Thọ (thửa
64 tờ 08)
|
3,267,000
|
1,633,500
|
1,089,000
|
|
|
|
|
|
Đoạn sau nhà ông Thọ
(thửa 64 tờ 08)
|
Cuối đường (hai nhánh
rẽ đến thửa 130 tờ 08 Lê Hồng Minh và thửa 270 tờ 08 Lý Chúng)
|
1,633,500
|
1,089,000
|
816,750
|
|
|
|
117
|
Các đường còn lại
|
|
|
1,633,500
|
1,089,000
|
816,750
|
|
|
II.2 ĐẤT
THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT,
KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT
THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy
định tại bằng giá đất nêu trên.
Giá đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng
60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bằng giá đất
nêu trên.
Phường
Bắc Nha Trang
Tỉnh:
Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18
tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh
Hòa)
|
I Giá
đất nông nghiệp:
|
108.000 đồng/m2
|
II Giá
đất phi nông nghiệp
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Ba Làng
|
Mai Xuân Thưởng
|
Phạm Văn Đồng
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
2
|
Bắc Sơn
|
Đường 2/4
|
Phạm Văn Đồng
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
3,432,000
|
|
3
|
Bãi Dương
|
Hòn Chồng
|
Đặng Tất
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
4
|
Cao Văn Bé
|
Đường 2/4
|
Phạm Văn Đồng
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
2,745,600
|
|
5
|
Củ Chi
|
Đường 2/4
|
Phạm Văn Đồng
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
3,432,000
|
|
6
|
Diệp Minh Tuyền
|
Ngô Đến
|
Xưởng đóng tàu Song
Thủy
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,402,400
|
|
7
|
Dương Hiến Quyền
|
Thửa 96 và 97 tờ bản
đồ số 62 địa bàn Vĩnh Hòa cũ
|
Điện Biên Phủ
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
2,702,700
|
2,316,600
|
|
|
|
Điện Biên Phủ
|
Ba Làng
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
2,059,200
|
|
8
|
Dương Vân Nga (Núi Sạn
cũ)
|
Đường 2/4
|
Hết nhà bà Nguyễn Thị
Nhung (thửa đất số 9 tờ bản đồ 6Đ-I-A-d), hết ranh giới địa bàn Vĩnh Phước cũ
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
|
|
Tiếp theo (từ thửa đất
số 108 và 105 tờ bản đồ số 50 địa bàn Vĩnh Hải cũ)
|
Đầu Hẻm 45 Núi Sạn (Hết
thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ)
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,402,400
|
|
9
|
Đào Văn Tiến (đường
Trại Gà cũ)
|
Nguyễn Khuyến
|
Núi Sạn
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,402,400
|
|
10
|
Đường Núi Sạn
|
Từ sau Hẻm 45 Núi Sạn
(Sau thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ)
|
Giáp trại giam công
an tỉnh
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
2,059,200
|
|
11
|
Đặng Lộ
|
Đường 2/4
|
Xí nghiệp Hơi kỹ nghệ
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
12
|
Đặng Tất
|
Đường 2/4
|
Phạm Văn Đồng
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
3,432,000
|
|
13
|
Điện Biên Phủ
|
Đường 2/4
|
Phạm Văn Đồng
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
3,432,000
|
|
14
|
Các đường nhánh của
đường Điện Biên Phủ (là bê tông) rộng từ 3,5m đến dưới 6m
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
2,059,200
|
|
15
|
Các đường nhánh của
đường Điện Biên Phủ (là đường đất) rộng từ 3,5m đến dưới 6m (bằng
90% giá đất của đường bê tông tại điểm a)
|
7,722,000
|
4,633,200
|
3,861,000
|
2,162,160
|
1,853,280
|
|
16
|
Đoàn Trần Nghiệp
|
Đường 2/4
|
Hết thửa đất số 21 tờ
bản đồ số 18 (359-602-5-(14)) địa bàn Vĩnh Phước cũ và hẻm thông lên Trường Đại
học Nha Trang
|
23,166,000
|
13,899,600
|
11,583,000
|
5,791,500
|
3,088,800
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Phạm Văn Đồng
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
3,432,000
|
|
17
|
Đoạn nối đường Ngô
Văn Sở
|
Lý Thái Tổ
|
Phạm Văn Đồng
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
2,702,700
|
2,316,600
|
|
18
|
Đường 2/4
|
Nam Cầu Hà Ra
|
Hòn Chồng và Chung cư
Vĩnh Phước
|
37,897,200
|
16,473,600
|
13,728,000
|
6,864,000
|
3,432,000
|
|
|
|
Hòn Chồng và C.cư
Vĩnh Phước
|
Mai Xuân Thưởng và
Vĩnh Xương
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
3,432,000
|
|
|
|
Mai Xuân Thưởng
và Vĩnh Xương
|
Ngã ba đi nghĩa trang
Hòn Dung và hết thửa đất số 164, tờ bản đồ số 38 địa bàn Vĩnh Hòa cũ
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
2,745,600
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Giáp ranh địa bàn
Vĩnh Lương cũ
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
19
|
Đường Chợ Vĩnh Thọ
(Chữ Đồng Tử)
|
Đường 2/4
|
Lạc Thiện
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
3,003,000
|
|
20
|
Đường Cù Huân (đường
Kè Sông Cái cũ)
|
Đường 2/4 (Cầu Xóm
Bóng)
|
Phạm Văn Đồng (Cầu Trần
Phú)
|
54,450,000
|
23,063,040
|
19,219,200
|
10,296,000
|
4,804,800
|
|
21
|
Đường vào Khu tập thể
Nhà máy Z753
|
Đường 2/4
|
Cuối đường
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
2,059,200
|
|
22
|
Hải
Nam
|
Bắc Sơn
|
Củ Chi
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,402,400
|
|
23
|
Hồ Tùng Mậu
|
Đường kè sông Cái
|
Tôn Thất Tùng
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,402,400
|
|
24
|
Hoàng Trinh (Nguyễn
Biểu B1 cũ)
|
Đường Chợ Cũ
|
Đường số 2 (địa bàn
Vĩnh Hải cũ)
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,402,400
|
|
25
|
Hòn Chồng
|
Đường 2/4
|
Phạm Văn Đồng
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
3,432,000
|
|
26
|
Lạc Thiện
|
Đường 2/4
|
Tháp Bà
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
27
|
Lang Liêu
|
Đường 2/4
|
Hết thửa đất số 125 tờ
bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,402,400
|
|
28
|
Lý Ông Trọng
|
Đường 2/4
|
Dương Vân Nga
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
29
|
Lý Phục Mang
|
Đường 2/4
|
Hết thửa đất số 354 tờ
bản đồ số 09 (359-602-4-(12)) địa bàn Vĩnh Phước cũ
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
30
|
Mai An Tiêm
|
Đường 2/4
|
Phúc Sơn và thửa đất
số 28 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,402,400
|
|
31
|
Mai Xuân Thưởng
|
Đường 2/4
|
Phạm Văn Đồng
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
3,432,000
|
|
32
|
Ngô Đến
|
Đường 2/4
|
Hết Chùa Hải Ấn và hết
xưởng đóng tàu Composit
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,402,400
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Trung tâm du lịch suối
khoáng nóng
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
2,702,700
|
2,316,600
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Đường Sắt
|
5,791,500
|
3,474,900
|
2,895,750
|
2,316,600
|
2,123,550
|
|
33
|
Nguyễn Biểu
|
Phạm Văn Đồng
|
Phan Phù Tiên
|
23,166,000
|
13,899,600
|
11,583,000
|
5,791,500
|
3,088,800
|
|
|
|
Đường 2/4
|
Phan Phù Tiên
|
23,166,000
|
13,899,600
|
11,583,000
|
5,791,500
|
3,088,800
|
|
34
|
Phạm Ngọc Thạch (Nguyễn
Biểu B cũ)
|
Phạm Văn Đồng
|
Trần Mai Ninh (trước
đây Đường Chợ Cũ)
|
23,166,000
|
13,899,600
|
11,583,000
|
5,791,500
|
3,088,800
|
|
35
|
Nguyễn Hiền
|
Mai Xuân Thưởng
|
Nguyễn Khánh Toàn
|
23,166,000
|
13,899,600
|
11,583,000
|
5,791,500
|
3,088,800
|
|
36
|
Nguyễn Khánh Toàn
(Nguyễn Biển B2 cũ)
|
Trần Mai Ninh
|
Hẻm
79 Củ Chi
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,402,400
|
|
37
|
Nguyễn Khuyến
|
Đường 2/4
|
Hết trường TH Vĩnh Hải
và thửa đất 127 (tờ bản đồ 38)
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
3,432,000
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Cổng
bệnh viện da liễu
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
|
|
Cổng bệnh viện da liễu
|
Chắn đường sắt
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,402,400
|
|
38
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường 2/4
|
Phạm Văn Đồng
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
3,432,000
|
|
39
|
Nguyễn Xiển
|
Đường 2/4
|
Chắn
đường sắt
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
40
|
Nhà Thờ
|
Đặng Tất
|
Bắc Sơn
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,402,400
|
|
41
|
Phạm Văn Đồng
|
Bắc cầu Trần Phú
|
Mai Xuân Thưởng
|
68,062,500
|
28,828,800
|
24,024,000
|
12,870,000
|
6,006,000
|
|
|
|
Mai Xuân Thưởng
|
Nga ba đường Phạm Văn
Đồng nối với đường Ngô Văn Sở tại Khu dân cư Tây Mương - Đường Đệ
|
37,897,200
|
16,473,600
|
13,728,000
|
6,864,000
|
3,432,000
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Hết khu QH Biệt thự
Đường Đệ
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Mũi Kê Gà
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
2,059,200
|
|
42
|
Đoạn nối từ đường Phạm
Văn Đồng (Amiama Reort) đến Quốc lộ 1A (qua địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
|
7,507,500
|
4,504,500
|
3,753,750
|
2,102,100
|
1,801,800
|
|
43
|
Phan Phù Tiên
|
Mai Xuân Thưởng
|
Nguyễn Khánh Toàn
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
44
|
Phú Đức
|
Mai Xuân Thưởng
|
Ngã ba hẻm 42 Phú Đức
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
2,702,700
|
2,316,600
|
|
45
|
Phú Xương
|
Đường 2/4
|
Đến
Cổng Đình Phú Xương
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Nguyễn Khuyến (KDC
Nam Vĩnh Hai)
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
2,059,200
|
|
46
|
Quảng
Đức
|
Mai Xuân Thưởng
|
Điện Biên Phủ
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
2,702,700
|
2,316,600
|
|
47
|
Đường nối từ đường Quảng
Đức đến cổng phụ Trường sỹ quan thông tin
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
48
|
Sao Biển
|
Đặng Tất
|
Củ
Chi
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
49
|
Tạ Quang Bửu
|
Cao Văn Bé
|
Hòn Chồng
|
23,166,000
|
13,899,600
|
11,583,000
|
5,791,500
|
3,088,800
|
|
50
|
Tháp Bà
|
Đường 2/4
|
Phạm Văn Đồng
|
37,897,200
|
16,473,600
|
13,728,000
|
6,864,000
|
3,432,000
|
|
51
|
Thân Nhân Trung (Đường
Đệ cũ)
|
Phạm Văn Đồng
|
Phạm Văn Đồng
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
52
|
Tôn Thất Tùng
|
Đường 2/4
|
Phạm Văn Đồng
|
47,371,500
|
20,592,000
|
17,160,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
|
53
|
Trần Kim Hùng
|
Tháp Bà
|
Đường Kè Sông Cái
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
54
|
Trần Mai Ninh (trước
là đường Chợ Cũ)
|
Mai Xuân Thưởng
|
Nguyễn Khánh Toàn
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
55
|
Phạm Tu (đường Vĩnh
Xương cữ)
|
Đường 2/4
|
Trường quân sự Tỉnh
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,402,400
|
|
56
|
Khu
dân cư A&T
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đội Cấn
|
Sư Vạn Hạnh
|
Thái Phiên
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
2,059,200
|
|
|
Lương Ngọc Quyến
|
Sư Vạn Hạnh
|
Thái Phiên
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
2,059,200
|
|
|
Lương Văn Can
|
Đường 2/4
|
Sư Vạn Hạnh
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
2,059,200
|
|
|
Ngô Gia Khảm
|
Đường 2/4
|
Thái Phiên
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
3,003,000
|
|
|
Nguyễn Cao
|
Lương Văn Can
|
Nguyễn Quyền
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,402,400
|
|
|
Nguyễn Quyền
|
Đường 2/4
|
Sư Vạn Hạnh
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
|
Sư Vạn Hạnh
|
Ngô Gia Khảm
|
Nguyễn Quyền
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,402,400
|
|
|
Thái Phiên
|
Ngô Gia Khảm
|
Lương Ngọc Quyến
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
2,702,700
|
2,316,600
|
|
57
|
Khu
dân cư Nam Mai Xuân Thưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 10m đến 13m
|
|
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
2,745,600
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
trên 13m
|
|
|
23,166,000
|
13,899,600
|
11,583,000
|
5,791,500
|
3,088,800
|
|
58
|
Khu
dân cư Đường Đệ - Vĩnh Hòa
|
|
|
|
|
|
|
|
*Khu
dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện
cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 10m đến 13m (Đường Bùi Huy Bích, Trần Lư, Lê Công Hạnh, Nguyễn Địa Lô, Võ
Văn Dũng, Nguyễn An, Hồ Sỹ Dương, Nguyễn Khoái)
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
2,059,200
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
trên 13m đến dưới 20m (Đường Triệu Quang Phục, Ngô Văn Sở)
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
2,702,700
|
2,316,600
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 20m trở lên (Đường Trần Khát Chân, Lý Thái Tổ)
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
|
*Khu
dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 10m đến 13m (Đường Bùi Huy Bích, Nguyễn Bặc, Lê Văn Miến, Nguyễn Phi
Khanh, Võ Hữu)
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
2,702,700
|
2,316,600
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
trên 13m (Đường Lý Thái Tổ, Nguyễn Dữ, Triệu Quốc Đạt, Triệu Quang Phục)
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
|
*Khu
tái định cư Hòn Đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 10m đến 13m
|
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
2,059,200
|
|
59
|
Khu
dân cư Nam Hòn Khô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đặng Nguyên Cẩn
|
Điện Biên Phủ
|
Nguyễn Chích
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
|
Đường số 12
|
Thoại Ngọc Hầu
|
Lê Nghị
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
|
Hoàng Tăng Bí
|
Điện Biên Phủ
|
Nguyễn Chích
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
|
Lê Nghị
|
Điện Biên Phủ
|
Nguyễn Chích
|
12,012,000
|
7,207,200
|
6,006,000
|
3,003,000
|
2,102,100
|
|
|
Ngô Lan Chi
|
Đặng Nguyên Cẩn
|
Nguyễn Duy Hiệu
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
|
Nguyễn Thượng Hiền
|
Điện Biên Phủ
|
Nguyễn Chích
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
|
Nguyễn Chích
|
Nguyễn Duy Hiệu
|
Ngã ba nối với hẻm 47
tổ 11 Hòa Trung và hết thửa 95, tờ bản đồ
41 địa bàn Vĩnh Hòa cũ
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Đường 2/4
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
2,059,200
|
|
|
Nguyễn Duy Hiệu
|
Điện Biên Phủ
|
Nguyễn Chích
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
|
Thoại Ngọc Hầu
|
Điện Biên Phủ
|
Nguyễn Chích
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
60
|
Khu
dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đặng Thái Thân
|
Điện Biên Phủ
|
Trần Quang Diệu
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
|
Đặng Tử Mẫn
|
Điện Biên Phủ
|
Võ Trường Toản
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
|
Nguyễn Thành
|
Điện Biên Phủ
|
Võ Trường Toản
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
|
Thoại Ngọc Hầu
|
Điện Biên Phủ
|
Trần Quang Diệu
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
|
Trịnh Hoài Đức
|
Đường 2/4
|
Thoại Ngọc Hầu
|
12,012,000
|
7,207,200
|
6,006,000
|
3,003,000
|
2,102,100
|
|
|
Trần Quang Diệu
|
Đường 2/4
|
Lê Nghị
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
|
Võ Trường Toản
|
Đặng Tử Mẫn
|
Đặng Thái
Thân
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
61
|
Khu
dân cư Ba Làng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lê Văn Huân
|
Điện Biên Phủ
|
Nhà số 111 Lê Văn
Huân (thửa 170, tờ bản đồ 53 địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
2,702,700
|
2,316,600
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Trần Nguyên Đán (theo
QH)
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
|
Phó Đức Chính
|
Điện Biên Phủ
|
Trần Nguyên Đán (theo
QH)
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
|
Sử Hy Nhan
|
Điện Biên Phủ
|
Mai Xuân Thưởng (theo
QH)
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
2,702,700
|
2,316,600
|
|
|
Nguyễn Khắc Viện
|
Điện Biên Phủ
|
Hết khu tập thể Công
ty Dệt
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
2,574,000
|
|
62
|
Khu
dân cư Nam Rù Rì
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đặng Minh Khiêm
|
Lương Đắc Bằng
|
Mai Lão Bạng
|
6,435,000
|
3,861,000
|
3,217,500
|
2,574,000
|
2,359,500
|
|
|
Lương Đắc Bằng
|
Nguyễn Đức Thuận
|
Nguyễn Phong Sắc
|
6,435,000
|
3,861,000
|
3,217,500
|
2,574,000
|
2,359,500
|
|
|
Mai Lão Bạng
|
Nguyễn Đức Thuận
|
Nguyễn Phong Sắc
|
6,435,000
|
3,861,000
|
3,217,500
|
2,574,000
|
2,359,500
|
|
|
Nguyễn Đức Thuận
|
Lương Đắc Bằng
|
Mai Lão Bạng
|
6,435,000
|
3,861,000
|
3,217,500
|
2,574,000
|
2,359,500
|
|
|
Nguyễn Phong Sắc
|
Đường 2/4
|
Mai Lão Bạng
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
2,059,200
|
|
|
Trần Quang Diệu
|
Đường 2/4
|
Giáp Đài phát sóng
phát thanh
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
63
|
Khu
dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Lô 19, 20. 21, 22 khu
A và lô 12 khu C giáp đường số 1; lô 20, 21 khu C và lô 13,
14 khu D giáp đường số 2 (đã tính hệ số đất giáp ranh)
|
46,897,785
|
20,386,080
|
16,988,400
|
8,494,200
|
4,247,100
|
|
|
Lô 7,8 khu B và lô 9
khu D giáp đường số 4
|
38,370,915
|
16,679,520
|
13,899,600
|
6,949,800
|
3,474,900
|
|
|
Những lô còn lại
(giáp đường quy hoạch số 1, 2, 3 lộ giới 10m)
|
42,634,350
|
18,532,800
|
15,444,000
|
7,722,000
|
3,861,000
|
|
|
Các lô giáp đường Phạm
Văn Đồng
|
Áp
dụng theo giá đất đường Phạm Văn Đồng
|
|
64
|
Đường Nguyễn Trác
|
Cổng sau trường Đại học
Thông tin Liên lạc
|
Đường Quảng Đức
|
42,634,350
|
18,532,800
|
15,444,000
|
7,722,000
|
3,861,000
|
|
65
|
Đường Trương Thị Kiến
|
Đường Lê Nghị
|
Đường Thoại Ngọc Hầu
|
42,634,350
|
18,532,800
|
15,444,000
|
7,722,000
|
3,861,000
|
|
66
|
Đường Phan Thị Niên
|
Đường T1
|
Đường quy hoạch
|
42,634,350
|
18,532,800
|
15,444,000
|
7,722,000
|
3,861,000
|
|
67
|
Khu
đô thị mới Vĩnh Hòa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
28 m
|
|
|
18,018.000
|
10,810,800
|
9,009,000
|
4,504,500
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
26 m
|
|
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
20 m
|
|
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
16 m
|
|
|
12,012,000
|
7,207,200
|
6,006,000
|
3,003,000
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
10m - 13 m
|
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
|
|
68
|
Khu
quy hoạch chợ Vĩnh Hải
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường có lộ giới 20m
|
|
|
23,166,000
|
13,899,600
|
11,583,000
|
5,791,500
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
trên 13m
|
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng
từ 10m đến 13m
|
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
4,324,320
|
|
|
69
|
Khu
quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
13m
|
|
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
2,702,700
|
|
|
|
Đường Trần Thị Sớm
|
Đường quy hoạch
|
Đường 2 tháng 4
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
2,702,700
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
10m
|
|
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
|
|
|
Đường Hồ Thị Mây
|
Đường Đ5
|
Đường Đ8
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
|
|
|
Đường Phan Thị Niên
|
|
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
5m
|
|
|
8,580,000
|
5,148,000
|
4,290,000
|
2,402,400
|
|
|
70
|
Khu
dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
16m
|
|
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
13m
|
|
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
11 m
|
|
|
9,116,250
|
5,469,750
|
4,558,125
|
2,552,550
|
|
|
71
|
Khu
gia đình quân nhân ACC-Vĩnh Hoà
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 13m
|
|
|
9.116,250
|
|
|
|
|
|
72
|
Quốc
lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Phương cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp địa phận huyện
Diên Khánh cũ
|
Đường vào
thôn Đắc Lộc
|
4,435,200
|
2,217,600
|
1,330,560
|
|
|
|
|
|
Từ đường vào thôn Đắc
Lộc
|
Nam đèo Rù Rì
|
5,821,200
|
2,910,600
|
1,746,360
|
|
|
|
73
|
Quốc
lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba đèo Rù Rì
|
Tiếp giáp Tịnh xá Ngọc
Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận
|
3,880,800
|
1,940,400
|
1,164,240
|
|
|
|
|
|
Từ Tịnh xá Ngọc Tòng
và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận
|
Giáp ngã ba đoạn nối
Phạm Văn Đồng với Quốc lộ 1A
|
4,989,600
|
2,494,800
|
1,496,880
|
|
|
|
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Giáp thị xã Ninh Hòa
cũ
|
2,494,800
|
1,247,400
|
748,440
|
|
|
|
74
|
Đường
Nguyễn Xiển từ chắn đường sắt đến Quốc
lộ 1A (địa bàn Vĩnh Phương cũ)
|
5,821,200
|
2,910,600
|
1,746,360
|
|
|
|
75
|
Đoạn
nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Phạm Văn Đồng
|
Quốc lộ 1A (địa bàn
Vĩnh Lương cũ)
|
5,821,200
|
2,910,600
|
1,746,360
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ranh địa bàn
Vĩnh Hòa cũ
|
Trạm Thanh niên xung
kích số 9 địa bàn Nha Trang cũ
|
4,989,600
|
2,494,800
|
1,496,880
|
|
|
|
|
|
Từ Trạm Thanh niên
xung kích số 9 địa bàn Nha Trang
|
Quốc lộ 1A (địa bàn
Vĩnh Lương cũ)
|
5,544,000
|
2,772,000
|
1,663,200
|
|
|
|
76
|
Quốc
lộ 1C (đoạn cải tuyến đèo Rù Rì qua địa
bàn Vĩnh Lương cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Giáp địa bàn Vĩnh Hòa
cũ
|
5,544,000
|
2,772,000
|
1,663,200
|
|
|
|
|
Địa
bàn Vĩnh Lương cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77
|
Đường Chính Hữu (Đường
Hương lộ chính cũ)
|
Từ Quốc lộ 1 A
|
Giáp đường Giáp Văn
Cương
|
5,390,550
|
2,695,275
|
1,347,638
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Giáp đường Phạm Văn Đồng
|
3,234,330
|
1,617,165
|
1,078,110
|
|
|
|
78
|
Đường Quang Dũng (Đường
Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân cũ)
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Hết Công ty Việt
Khánh (thửa 63, tờ bản đồ số 8)
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
79
|
Đường thôn Cát Lợi
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Hết đường
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
80
|
Nguyễn Phan Chánh (Đường
Văn Hóa Lương Sơn cũ)
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Giáp đường Phạm Văn Đồng
|
5,390,550
|
2,695,275
|
1,347,638
|
|
|
|
81
|
Đường Thu Bồn (Đường
Văn Đăng - Đồng Láng cũ)
|
Từ Ngã ba Văn Đăng-Trạm
Y tế địa bàn cũ
|
Hết nhà ông Nguyễn
Văn Tám (thửa 162 tờ bản đồ số 8a)
|
4,900,500
|
2,450,250
|
1,225,125
|
|
|
|
|
|
Từ sau Nhà Ô Ng.V.Tám
(thửa 162, tờ bản đồ số 8a)
|
Đường trường Nguyễn
Viết Xuân
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
82
|
Đường Giáp Văn Cương
(Đường Hương lộ chính cũ)
|
Từ đường Phạm Văn
Đồng
|
Giáp đường Chính Hữu
|
4,900.500
|
2,450,250
|
1,225,125
|
|
|
|
83
|
Đường Phan Trọng Tuệ
(Đường Văn Đăng-Nhà Thờ cũ)
|
Từ Nhà Thờ Lương Sơn
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
2,646,270
|
1,323,135
|
882,090
|
|
|
|
84
|
Dương Khuê
|
Quốc lộ 1A
|
Chùa Nam Hải
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
85
|
Đường Cửu Hàm
|
Từ ngã 3 Đường Nguyễn
Phan Chánh (sau nhà ông Nguyễn Minh Phương) (thửa số 36 tờ bản đồ 33)
|
Cuối đường
|
2,352,240
|
1,176,120
|
784,080
|
|
|
|
86
|
Đường Suối Ngang (Cát
Lợi)
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Cuối đường bê tông (đến
đất ông Nguyễn Khi) (thửa 85 tờ bản đồ 19)
|
2,352,240
|
1,176,120
|
784,080
|
|
|
|
87
|
Đường Hoàng Minh Đạo
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp nhà ông Lưu Văn
Thoại (thửa 202 tờ bản đồ 29)
|
3,920,400
|
1,960,200
|
980,100
|
|
|
|
88
|
Các đường còn lại
|
|
|
1,470,150
|
980,100
|
735,075
|
|
|
|
|
Địa
bàn Vĩnh Phương cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
89
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
(Đường Hương lộ địa bàn Vĩnh Phương cũ)
|
Từ cầu Vĩnh Phương
|
Quốc lộ 1A
|
4,356,000
|
2,178,000
|
1,089,000
|
|
|
|
90
|
Đường Củ
Chi
|
Từ cầu Vĩnh Phương
|
Giáp đường Xuân Phong
|
2,090,880
|
1,045,440
|
696,960
|
|
|
|
91
|
Đường Đắc Phú (Đắc Lộc
cũ)
|
Từ quốc lộ 1A
|
Hết
khu tái định cư thôn Đắc Lộc
|
3,484,800
|
1,742,400
|
871,200
|
|
|
|
92
|
Đường thôn Tây
|
Từ đường Nguyễn Lương
Bằng
|
Giáp ranh địa bàn
Diên Phú cũ
|
3,484,800
|
1,742,400
|
871,200
|
|
|
|
93
|
Đường thôn Trung
|
Từ đường Nguyễn Lương
Bằng
|
Giáp ranh địa bàn
Diên Phú cũ
|
3,484,800
|
1,742,400
|
871,200
|
|
|
|
94
|
Đường Xuân Phong
|
Từ đường Nguyễn Lương
Bằng
|
Giáp bến đò Xuân Lạc
|
3,484,800
|
1,742,400
|
871,200
|
|
|
|
95
|
Đường Xóm Suối
|
Từ đường Xuân Phong
|
Đường Củ Chi
|
2,090,880
|
1,045,440
|
696,960
|
|
|
|
96
|
Đường Đắc Lợi
|
Từ đường Đắc
Phú (Nhà ông Doanh, thửa 74 tờ bản đồ 34)
|
Đường Thổ
Châu
|
2,090,880
|
1,045,440
|
696,960
|
|
|
|
97
|
Đường Đắc Tân
|
Từ đường Đắc Phú (Nhà
ông Nguyễn Sanh, thửa 112 tờ bản đồ số 34)
|
Đường Thổ Châu
|
2,090,880
|
1,045,440
|
696,960
|
|
|
|
98
|
Đường Dinh An
|
Từ đường Đắc
Tân
|
Quốc lộ 1A
|
2,090,880
|
1,045,440
|
696,960
|
|
|
|
99
|
Đường Gò Da
|
Từ đường Nguyễn Lương
Bằng
|
Đường Xuân Phong
|
2,090,880
|
1,045,440
|
696,960
|
|
|
|
100
|
Đường bờ sông thôn
Trung
|
|
|
2,090,880
|
1,045,440
|
696,960
|
|
|
|
101
|
Đường vào khu tập thể
Nhà Máy sợi (đường Bắc Sơn nối dài cũ - địa bàn Vĩnh Phương cũ)
|
2,090,880
|
1,045,440
|
696,960
|
|
|
|
102
|
Đường Lô 2 Khu A1
|
|
|
4,356,000
|
2,178,000
|
1,089,000
|
|
|
|
103
|
Đường Lô 2 Khu A2
|
|
|
4,356,000
|
2,178,000
|
1,089,000
|
|
|
|
104
|
Đường Lô 3 Khu A1
|
|
|
3,136,320
|
1,568,160
|
1,045,440
|
|
|
|
105
|
Đường Bờ Sông thôn
Đông
|
Từ đường Xuân Phong
|
Đường Củ Chi
|
2,090,880
|
1,045,440
|
696,960
|
|
|
|
106
|
Đường Sân Banh thôn
Đông
|
Từ đường Xuân Phong
|
Đường Củ Chi
|
2,090,880
|
1,045,440
|
696,960
|
|
|
|
107
|
Đường Ván Hương thôn
Trung
|
Từ đường thôn Trung
|
Đường Bờ Sông thôn
Trung
|
2,090,880
|
1,045,440
|
696,960
|
|
|
|
108
|
Đường Xóm Đình thôn
Trung
|
Từ đường thôn Trung
|
Giáp mương cấp 1 (thửa
273 tờ bản đồ 60) và đến đoạn nhà ông Phạm Lận (thửa 32 tờ bản đồ số 61)
|
2,090,880
|
1,045,440
|
696,960
|
|
|
|
109
|
Đường Sân Banh thôn Đắc
Lộc
|
Từ đường Dinh An
|
Đường Đắc Tân
|
2,090,880
|
1,045,440
|
696,960
|
|
|
|
110
|
Đường Linh Cầm thôn
Xuân Phong
|
Từ đường Xuân Phong
|
Đường Củ
Chi và đến nhà ông Nguyễn Leo (thửa 169 tờ 67)
|
2,090,880
|
1,045,440
|
696,960
|
|
|
|
111
|
Đường Dũ Dĩ 1 thôn
Như Xuân 1
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Cuối đường
|
1,437,480
|
958,320
|
718,740
|
|
|
|
112
|
Đường Dũ Dĩ
2 thôn Như Xuân 1
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Cuối đường
|
1,437,480
|
958,320
|
718,740
|
|
|
|
113
|
Đường Kháng Chiến
thôn Như Xuân 1
|
Đoạn từ Quốc lộ 1A
|
Cuối đường
|
1,437,480
|
958,320
|
718,740
|
|
|
|
114
|
Đường Lò Vôi, thôn
Như Xuân 2
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Cuối đường
|
1,437,480
|
958,320
|
718,740
|
|
|
|
115
|
Đường Hòn Óc, thôn
Như Xuân 2
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Cuối đường
|
1,437,480
|
958,320
|
718,740
|
|
|
|
116
|
Đường Bạch Mã thôn Đắc
Lộc 1
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Cuối đường
|
1,437,480
|
958,320
|
718,740
|
|
|
|
117
|
Đường Soi Gáo thôn
Xuân Phú
|
Từ đường Xuân Phong
|
Cuối đường
|
1,437,480
|
958,320
|
718,740
|
|
|
|
118
|
Đường Xóm Mới
|
Từ đường Thôn Trung
|
Cuối đường
|
1,437,480
|
958,320
|
718,740
|
|
|
|
119
|
Đường Soi Chàm
|
Từ đường thôn Trung
|
Cuối đường
|
1,437,480
|
958,320
|
718,740
|
|
|
|
120
|
Đường vào nghĩa trang
địa bàn Vĩnh Phương cũ
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Cuối đường
|
1,437,480
|
958,320
|
718,740
|
|
|
|
121
|
Đường Tân Thành
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Cuối đường (núi)
|
1,437,480
|
958,320
|
718,740
|
|
|
|
122
|
Đường Xóm Chợ
|
Từ đường Nguyễn Lương
Bằng
|
Đường Gò Da
|
2,090,880
|
1,045,440
|
696,960
|
|
|
|
123
|
Đường Hòn Sưng Như
Xuân
|
Từ quốc lộ 1A
|
Cuối đường
|
1,437,480
|
958,320
|
718,740
|
|
|
|
124
|
Đường Hòn Lăng
|
từ đường Đắc Phú
|
Cuối đường
|
1,437,480
|
958,320
|
718,740
|
|
|
|
125
|
Đường vào khu trường
bắn
|
Từ quốc lộ 1A
|
Cuối đường
|
1,437,480
|
958,320
|
718,740
|
|
|
|
126
|
Đường nhà ông Dương
Xiết thôn Tây
|
Đường thôn Tây (thửa
195 tờ bản đồ số 60)
|
Đường thôn Tây (thửa
90 tờ bản đồ 60) và đến thửa 101 tờ bản đồ số 60)
|
1,437,480
|
958,320
|
718,740
|
|
|
|
127
|
Đường vào khu Vĩnh Ngọc
(bàn giao)
|
Từ quốc lộ 1A
|
Cuối đường
|
1,437,480
|
958,320
|
718,740
|
|
|
|
128
|
Đường vào khu mỏ đá
Tân Thành
|
Từ quốc lộ 1A
|
Cuối đường
|
1,437,480
|
958,320
|
718,740
|
|
|
|
129
|
Đường Huỳnh Tuấn thôn
Trung
|
Từ đường thôn Trung
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
1,437,480
|
958,320
|
718,740
|
|
|
|
130
|
Đường thôn Tây - thôn
Trung
|
Từ đường thôn Trung
(thửa 133 tờ bản đồ số 18)
|
Đường thôn Tây
|
2,090,880
|
1,045,440
|
696,960
|
|
|
|
131
|
Đường phía sau khu
phân lô A1, A2, B
|
|
1,829,520
|
914,760
|
609,840
|
|
|
|
132
|
Đường lô 2 khu B
|
|
|
4,356,000
|
2,178,000
|
1,089,000
|
|
|
|
133
|
Đường lô 3 khu B
|
|
|
3,136,320
|
1,568,160
|
1,045,440
|
|
|
|
134
|
Đường lô 3 khu A2
|
|
|
3,136,320
|
1,568,160
|
1,045,440
|
|
|
|
135
|
Đường Đắc Phú Đắc
Lộc
|
Khu tái định cư Đắc Lộc
|
Nghĩa trang Đắc Lộc
(thửa 22 tờ bản đồ số 03)
|
2,090,880
|
1,045,440
|
696,960
|
|
|
|
136
|
Đường Thổ Châu Đắc Lộc
|
Nhà ông Đỏ (thửa 146
tờ bản đồ số 35)
|
Nhà ông Triết (thửa số
43, tờ bản đồ số 28)
|
2,090,880
|
1,045,440
|
696,960
|
|
|
|
137
|
Khu
tái định cư Đắc Lộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
20m
|
|
|
3,484,800
|
1,742,400
|
871,200
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
10m
|
|
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
7m
|
|
|
2,090,880
|
1,045,440
|
696,960
|
|
|
|
138
|
Khu
tái định cư Như Xuân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 1 quy hoạch
rộng 5m
|
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
|
Đường số 2 quy hoạch
rộng 5m
|
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
|
Đường số 3 quy hoạch
rộng 4m
|
|
2,352,240
|
1,176,120
|
784,080
|
|
|
|
139
|
Các đường còn lại
|
|
|
1,306,800
|
871,200
|
653,400
|
|
|
II.2
ĐẤT
THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
(TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bằng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí
tương ứng quy định tại bằng giá đất nêu trên.
Phường Tây Nha Trang
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị
quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông
nghiệp:
108.000 đồng/m2
II Giá đất phi
nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Bà Triệu
|
Thái Nguyên
|
Thống Nhất
|
37,897,200
|
16,473,600
|
13,728,000
|
6,864,000
|
3,432,000
|
|
2
|
Bến Cá
|
Phương Sài
|
Hương lộ Ngọc Hiệp
|
20,592,000
|
12,355,200
|
10,296,000
|
5,148,000
|
2,745,600
|
|
3
|
Đường 2/4
|
Thống Nhất
|
Trần Quý Cáp
|
78,408,000
|
32,947,200
|
27,456,000
|
13,728,000
|
6,177,600
|
|
4
|
Đường 23/10
|
Thống Nhất
|
Cầu Chợ Mới
|
51,046,875
|
21,621,600
|
18,018,000
|
9,652,500
|
4,504,500
|
|
5
|
Hải Đức
|
Đường 23/10
|
Chùa Hải Đức
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,402,400
|
|
6
|
Hương lộ Ngọc Hiệp
|
Bến Cá
|
Hết Tịnh xá Ngọc Trang cộng thêm 100m
|
15,600,000
|
9,360,000
|
7,800,000
|
3,900,000
|
2,730,000
|
|
|
|
Từ hết Tịnh xã Ngọc Trang cộng thêm
100m
|
Hương lộ 45 (Lương Định Của)
|
12,480,000
|
7,488,000
|
6,240,000
|
3,120,000
|
2,184,000
|
|
7
|
Lê Thành Phương
|
Ngã Sáu
|
Trần Quí Cáp
|
54,450,000
|
23,063,040
|
19,219,200
|
10,296,000
|
4,804,800
|
|
8
|
Lương Định Của (Hương Lộ 45 địa bàn Ngọc
Hiệp cũ)
|
Đường 23/10
|
Cầu Bà Vệ
|
23,166,000
|
13,899,600
|
11,583,000
|
5,791,500
|
3,088,800
|
|
|
|
Cầu Bà Vệ
|
Chắn đường sắt
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
3,003,000
|
|
9
|
Ngô Sỹ Liên
|
Yersin
|
Lê Thành Phương
|
37,897,200
|
16,473,600
|
13,728,000
|
6,864,000
|
3,432,000
|
|
10
|
Nhân Vị
|
Thủy Xưởng
|
Hải Đức
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
2,702,700
|
2,316,600
|
|
11
|
Phật Học
|
Nhà số 328 Thống Nhất
|
Nhà số 20 đường 23/10
|
9,652,500
|
5,791,500
|
4,826,250
|
2,702,700
|
2,316,600
|
|
12
|
Phan Đình Giót
|
Trần Quý Cáp
|
Bến Cá
|
15,444,000
|
9.266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
2,702,700
|
|
13
|
Phương Sài
|
Trần Quí Cáp
|
Hết Chợ Phương Sơn và hết thửa đất số
103 tờ bản đồ 3 (356 599- 3-(9)) thuộc địa bàn Phương Sài cũ
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
3,432,000
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Thủy Xưởng
|
17,160,000
|
10,296,000
|
8,580,000
|
4,290,000
|
3,003,000
|
|
14
|
Thống Nhất
|
Phan Bội Châu
|
Tô Vĩnh Diện
|
68,062,500
|
28,828,800
|
24,024,000
|
12,870,000
|
6,006,000
|
|
|
|
Tô Vĩnh Diện
|
Trần Đường
|
61,256,250
|
25,945,920
|
21,621,600
|
11,583,000
|
5,405,400
|
|
|
|
Trần Đường
|
Đường 23/10
|
54,450,000
|
23,063,040
|
19,219,200
|
10,296,000
|
4,804,800
|
|
15
|
Thủy Xưởng
|
Đường 23/10
|
Phương Sài
|
23,166,000
|
13,899,600
|
11,583,000
|
5,791,500
|
3,088,800
|
|
16
|
Tô Vĩnh Diện
|
Trần Quí Cáp
|
Yersin
|
42,634,350
|
18,532,800
|
15,444,000
|
7,722,000
|
3,861,000
|
|
17
|
Trần Đường
|
Thống Nhất
|
Thái Nguyên
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
3,432,000
|
|
18
|
Võ Văn Ký
|
Thái Nguyên
|
Thống Nhất
|
25,740,000
|
15,444,000
|
12,870,000
|
6,435,000
|
3,432,000
|
|
19
|
Khu dân cư Ngọc Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m
|
|
5,791,500
|
3,474,900
|
2,895,750
|
2,316,600
|
2,123,550
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng trên 13m
|
|
6,435,000
|
3,861,000
|
3,217,500
|
2,574,000
|
2,359,500
|
|
20
|
Khu dân cư, tái định
cư Ngọc Hiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng 20m
|
|
15,444,000
|
9,266,400
|
7,722,000
|
3,861,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng 16m
|
|
13,728,000
|
8,236,800
|
6,864,000
|
3,432,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng 13m
|
|
12,870,000
|
7,722,000
|
6,435,000
|
3,603,600
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng 10m
|
|
10,725,000
|
6,435,000
|
5,362,500
|
3,003,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng 5m
|
|
6,435,000
|
|
|
|
|
|
21
|
Khu đô thị Vĩnh Điềm
Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 21 m
|
26,136,000
|
15,681,600
|
13,068,000
|
6,534,000
|
|
|
|
Đường Trần Hữu Duyệt (đường A1)
|
|
26,136,000
|
15,681,600
|
13,068,000
|
6,534,000
|
|
|
|
Đường Hoàng Cầm (đường A2)
|
|
26,136,000
|
15,681,600
|
13,068,000
|
6,534,000
|
|
|
|
Đường 19/5 (QH rộng 30m)
|
Đường Gò Cây Sung
|
Đường 23 tháng 10
|
21,780,000
|
13,068,000
|
10,890,000
|
5,445,000
|
|
|
|
Đường còn lại (QH rộng 10m đến 20m)
|
|
18,876,000
|
11,325,600
|
9,438,000
|
4,719,000
|
|
|
|
Đường Đỗ Văn Đức
|
Đường Trần Quý Hai
|
Đường Trần Quý Hai
|
18,876,000
|
11,325,600
|
9,438,000
|
4,719,000
|
|
|
|
Đường Đàm Quang Trung
|
Đường 19 tháng 5
|
Khu dân cư
|
18,876,000
|
11,325,600
|
9,438,000
|
4,719,000
|
|
|
|
Đường Đặng Vũ Hiệp
|
Đường Trần Hữu Duyệt
|
Đường Nguyễn Bá Phát
|
18,876,000
|
11,325,600
|
9,438,000
|
4,719,000
|
|
|
|
Đường Quy hoạch rộng 9,5m
|
|
13,612,500
|
8,167,500
|
6,806,250
|
3,811,500
|
|
|
|
Đường Đinh Văn Tuy
|
Đường Hoàng Cầm
|
Đường C3
|
13,612,500
|
8,167,500
|
6,806,250
|
3,811,500
|
|
|
|
Đường Nguyễn Trung Hoài
|
Đường Hoàng Cầm
|
Đường Nguyễn Hữu Duyệt
|
13,612,500
|
8,167,500
|
6,806,250
|
3,811,500
|
|
|
|
Đường Trần Văn Hai (A3)
|
Đường 23/10
|
Đường Đỗ Văn Đức
|
13,612,500
|
8,167,500
|
6,806,250
|
3,811,500
|
|
|
|
Đường Nguyễn Hữu Xuyến
|
Đường 19 tháng 5
|
Đường C1
|
13,612,500
|
8,167,500
|
6,806,250
|
3,811,500
|
|
|
22
|
Khu tái định cư thuộc
dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (địa bàn Vĩnh Trung cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 30m
|
|
|
10,890,000
|
6,534,000
|
5,445,000
|
2,722,500
|
|
|
|
Đường quy hoạch 16m
|
|
|
9,075,000
|
5,445,000
|
4,537,500
|
2,541,000
|
|
|
|
Đường quy hoạch 13m
|
|
|
5,445,000
|
3,267,000
|
2,722,500
|
2,178,000
|
|
|
23
|
Khu tái định cư Vĩnh
Trung - Vĩnh Thái
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 30m
|
|
|
11,979,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 20m
|
|
|
10,946,100
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 16m
|
|
|
9,094,800
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 14m
|
|
|
9,006,800
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 13m
|
|
|
9,006,800
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 8m
|
|
|
7,655,780
|
|
|
|
|
|
24
|
Khu dân cư Phú Nông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH rộng 10m đến 13m
|
|
2,613,600
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Bá Phát
|
Đường Phú Nông
|
Nhà Dân
|
2,613,600
|
|
|
|
|
|
25
|
Đường 23/10 qua các địa
bàn của thành phố Nha Trang cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Cầu Chợ Mới
|
Đường Trần Hữu Duyệt thuộc Khu đô thị
Vĩnh Điềm Trung
|
13,970,880
|
6,985,440
|
4,191,264
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Cầu Dứa
|
19,958,400
|
9,979,200
|
5,987,520
|
|
|
|
|
|
Từ Cầu Dứa
|
Cầu Ông Bộ
|
16,632,000
|
8,316,000
|
4,989,600
|
|
|
|
26
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
Đoạn từ Cầu sông Quán trường
|
Tiếp giáp huyện Diên Khánh
|
16,632,000
|
8,316,000
|
4,989,600
|
|
|
|
|
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp
cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc (đường
Gò Găng)
|
Từ đường 19/5 khu Vĩnh Điềm Trung
|
Thôn Phú Nông (Nhà ông Phạm Văn Nhân,
thửa 5 tờ bản đồ số 1)
|
6,534,000
|
3,267,000
|
1,633,500
|
|
|
|
28
|
Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường liên xã
Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc)
|
Từ đường 23/10 (giáp ngã 3 cầu Dứa)
|
Giáp thôn Phú Nông - Vĩnh Ngọc
|
7,078,500
|
3,539,250
|
1,769,625
|
|
|
|
29
|
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái
|
Từ đường 23/10
|
Chắn đường sắt
Vĩnh Châu
|
6,534,000
|
3,267,000
|
1,633,500
|
|
|
|
|
|
Từ chắn
đường sắt Vĩnh Châu
|
Cầu Dài - Vĩnh Thái
|
5,989,500
|
2,994,750
|
1,497,375
|
|
|
|
30
|
Đường Cầu Ké
|
Từ đường 23/10
|
Giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74,
tờ bản đồ số 13)
|
3,920,400
|
1,960,200
|
1,306,800
|
|
|
|
|
|
Từ giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa
74, tờ bản đồ số 13)
|
Giáp thôn Đồng Nhơn, địa bàn Vĩnh
Trung cũ
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
31
|
Đường ga Phú Vinh
|
Từ bệnh viện giao thông
|
Giáp Cầu Móng (thửa 143 tờ bản đồ số
14)
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
32
|
Đường vào UB xã (tổ 7)
|
Từ đường 23/10
|
Giáp đường sắt
|
3,920,400
|
1,960,200
|
1,306,800
|
|
|
|
33
|
Đường Tổ 16 thôn Vĩnh Điềm Thượng
|
Từ đường 23/10
|
Giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Tấn Lý (thửa
159 tờ bản đồ số 4)
|
3,267,000
|
1,633,500
|
1,089,000
|
|
|
|
34
|
Đường Tổ 18 thôn Vĩnh Điềm Thượng
|
Từ đường 23/10
|
Giáp sông Quán Trường (thửa 59 tờ bản
đồ số 24)
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
35
|
Đường Vĩnh Hiệp-Vĩnh Trung
|
Từ chắn đường sắt
|
Vườn ươm 1 Vĩnh Hiệp (thửa 40 tờ bản đồ
11)
|
3,920,400
|
1,960,200
|
1,306,800
|
|
|
|
36
|
Đường Cầu Dứa cũ
|
Từ Cầu Dứa cũ (thửa 73 tờ bản đồ số
17)
|
Giáp chợ Vĩnh Hiệp (thửa 39 tờ bản đồ
số 16)
|
6,534,000
|
3,267,000
|
1,633,500
|
|
|
|
37
|
Đường giáp ranh Vĩnh Thái Vĩnh Hiệp
|
Từ cầu Dài (giáp nhà ông Lê Hùng Dũng)
(thửa 261 tờ 16)
|
Cuối đường
|
3,267,000
|
1,633,500
|
1,089,000
|
|
|
|
38
|
Đường Tổ 6 (thôn Vĩnh Điềm Trung)
|
Từ đường 23/10 (nhà ông Trần Văn
Hoàng, thửa 128 tờ bản đồ 07)
|
Nhà hàng Tân Cảnh (thửa số 01, tờ bản
đồ 07)
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
39
|
Đường Tổ 17 (thôn Vĩnh Điềm Thượng)
|
Đường 23/10
|
Nhà ông Sào (thửa số 10 và 16 tờ bản đồ
số 09)
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
40
|
Đường Tổ 5 (thôn Vĩnh Điềm Trung)
|
Đường 23/10
|
Nhà ông Khải (thửa 74 tờ bản đồ số 8)
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
41
|
Đường đập Cầu Dứa
|
Nhà hàng Hoàng Lan (thửa 111 tờ bản đồ
số 17)
|
Quanh nhà văn hóa xã
|
1,796,850
|
1,197,900
|
898,425
|
|
|
|
|
|
Nhà hàng Hoàng Lan
|
Nhà ông Lợi (thửa 199 tờ bản đồ số 17)
|
1,796,850
|
1,197,900
|
898,425
|
|
|
|
42
|
Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm
Thượng)
|
Nhà gác chắn
đường sắt
|
Các điểm rẻ cuối nhà
ông Anh (thửa 25 tờ 15)
|
1,796,850
|
1,197,900
|
898,425
|
|
|
|
|
|
Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng)
(Đường gom đường sắt)
|
1,796,850
|
1,197,900
|
898,425
|
|
|
|
43
|
Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng)
|
Từ ngã rẽ Vĩnh Trung (thửa 408 tờ 14)
|
Cuối đường (thửa 204 tờ 14)
|
1,796,850
|
1,197,900
|
898,425
|
|
|
|
44
|
Đường dọc bờ kè sông Quán Trường
|
Từ đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường sắt Bắc Nam
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
45
|
Khu tái định cư Vĩnh
Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng 13m
|
|
|
2,352,240
|
1,176,120
|
784,080
|
|
|
|
46
|
Các đường còn lại
|
|
|
1,633,500
|
1,089,000
|
816,750
|
|
|
|
47
|
Đường Trần Đức Thông
|
Đường Liên Thôn
|
Kè sông Tắc
|
2,352,240
|
1,176,120
|
784,080
|
|
|
|
48
|
Đường Trần Văn Phương
|
Đường Trần Đức Thông
|
Kè sông Tắc
|
2,352,240
|
1,176,120
|
784,080
|
|
|
|
49
|
Đường D30 kết nối đường 23/10 với đường
Võ Nguyên Giáp
|
10,890,000
|
5,445,000
|
2,722,500
|
|
|
|
50
|
Đường giáp ranh khu dân cư thôn Vĩnh
Châu (Gò Cát) với khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Hiệp)
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
51
|
Đường tổ 8 thôn Vĩnh Châu
|
Từ giáp đường Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái
(thửa 167 tờ bản đồ 16)
|
Nhà ông Võ Xuân Lộc (thửa 414 tờ bản đồ
17)
|
1,633,500
|
1,089,000
|
816,750
|
|
|
|
52
|
Đường tổ 9 thôn Vĩnh Châu
|
Điểm đầu giáp đường liên xã Vĩnh Hiệp
Vĩnh Thái (thửa 204)
|
Điểm cuối giáp thửa 51 tờ bản đồ
|
1,633,500
|
1,089,000
|
816,750
|
|
|
|
53
|
Đường tổ 14 thôn Vĩnh Điềm Thượng -
nhánh 1
|
Từ giáp ngã 3 nhà ông Phạm An
|
Nhà ông Phan Văn Sơn (thửa 173 tờ bản
đồ 13)
|
1,633,500
|
1,089,000
|
816,750
|
|
|
|
54
|
Đường tổ 14 thôn Vĩnh Điềm Thượng -
nhánh 2
|
Từ nhà ông Phạm Công Hậu (thửa 22 tờ bản
đồ 21)
|
Giáp cầu Phú Vinh
|
1.633,500
|
1,089,000
|
816,750
|
|
|
|
|
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc
cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55
|
Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ)
|
Từ Chắn đường sắt
Ngọc Hiệp
|
Cầu Bến Ma
|
6,534,000
|
3,267,000
|
1,633,500
|
|
|
|
56
|
Đường Liên xã Vĩnh Ngọc- Vĩnh Hiệp (Đường
Gò Cây Sung, Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ)
|
Từ giáp ranh xã Vĩnh
Hiệp (đường Gò Găng)
|
Đường Cầu Dứa Phú Nông
|
5,445,000
|
2,722,500
|
1,361,250
|
|
|
|
|
|
Từ đường Cầu Dứa Phú
Nông
|
Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
|
4,356,000
|
2,178,000
|
1,089,000
|
|
|
|
57
|
Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường Liên xã
Vĩnh Ngọc - Vĩnh Hiệp)
|
Từ đường Lương Định Của
|
Giáp ranh xã Vĩnh Hiệp
|
6,534,000
|
3,267,000
|
1,633,500
|
|
|
|
58
|
Đường Phú Nông
|
Từ đường Lương Định Của
|
Đường Cầu Dứa Phú Nông
|
5,445,000
|
2,722,500
|
1,361,250
|
|
|
|
59
|
Đường thôn Hòn Nghề
|
Từ đường Nguyễn Xiển
|
Ngã 3 đường khu QH 1
|
5,445,000
|
2,722,500
|
1,361,250
|
|
|
|
|
|
Từ ngã 3 đường khu QH 1
|
Đá chồng Hòn Nghề
|
4,356,000
|
2,178,000
|
1,089,000
|
|
|
|
|
|
Từ Đá Chồng Hòn Nghề
|
Cầu Gỗ Vĩnh Ngọc
|
3,267,000
|
1,633,500
|
1,089,000
|
|
|
|
60
|
Đường thôn Xuân Lạc 1
|
Từ Hương lộ 45
|
Ngã ba chùa Liên Hoa
|
5,445,000
|
2,722,500
|
1,361,250
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba chùa Liên Hoa
|
Giáp đường Xuân Lạc 1+2 (trung tâm văn
hóa thể dục thể thao xã)
|
4,356,000
|
2,178,000
|
1,089,000
|
|
|
|
61
|
Đường Xuân Lạc 1+2
|
Từ đường Lương Định Của
|
Ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể
thao xã
|
4,356,000
|
2,178,000
|
1,089,000
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể
thao xã
|
Giáp ranh khu du lịch Làng Tre
|
3,267,000
|
1,633,500
|
1,089,000
|
|
|
|
62
|
Đường đi Nghĩa Trang
|
Từ đường khu QH 1
|
Nghĩa trang Hòn Nghề
|
3,267,000
|
1,633,500
|
1,089,000
|
|
|
|
63
|
Đường Gò Bà Đỡ
|
Từ chắn đường sắt
Ngọc Hiệp (Nguyễn Khuyến)
|
Cầu gỗ Vĩnh Ngọc
|
3,267,000
|
1,633,500
|
1,089,000
|
|
|
|
64
|
Đường bên hông chùa Liên Hoa (đường
sông Cái)
|
Từ đường Xuân Lạc 1
|
Giáp đường Xuân Lạc 1+2
|
3,267,000
|
1,633,500
|
1,089,000
|
|
|
|
65
|
Đường lên bờ kè
|
Từ ngã ba chùa Liên Hoa
|
Giáp khu du lịch Làng Tre
|
3,267,000
|
1,633,500
|
1,089,000
|
|
|
|
66
|
Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh-Vĩnh
Ngọc (chùa Như Ý)
|
Từ đường Cầu Dứa Phú Nông
|
Giáp cổng angten truyền hình KTV
|
3,920,400
|
1,960,200
|
1,306,800
|
|
|
|
|
|
Từ sau cổng angten truyền hình KTV
|
Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
|
3,267,000
|
1,633,500
|
1,089,000
|
|
|
|
67
|
Đường đi Truông Mít
|
Từ ngã 3 trường mẫu giáo Xuân Ngọc
|
Giáp đường đi nghĩa trang
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
68
|
Đường cầu Bến Miểu
|
Chắn đường sắt Nguyễn
Khuyến
|
Giáp đường thôn Hòn
Nghê (nhà ông Huỳnh Văn
Lịnh)
|
4,356,000
|
2,178,000
|
1,089,000
|
|
|
|
69
|
Đường Xóm Chiếu
|
Từ đường Lương Định Của
|
Giáp đường liên xã Vĩnh Ngọc - Vĩnh Hiệp
|
3,267,000
|
1,633,500
|
1,089,000
|
|
|
|
70
|
Đường Trạm điện Hòn Nghề 2
|
Từ đường thôn Hòn Nghề
|
Giáp ranh đường đi nghĩa trang
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
71
|
Đường sân phơi Hòn Nghề 2
|
Từ đường Trạm điện Hòn Nghề 2
|
Cuối đường
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
72
|
Đường Nguyễn Mậu Tài
|
Từ Nguyễn Xiển
|
Ký túc xá Trường Cao đẳng Sư phạm
Trung ương
|
5,445,000
|
2,722,500
|
1,361,250
|
|
|
|
73
|
Mạng đường từ đường Bờ Kè đến đường
Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau
|
2,205,225
|
1,470,150
|
1,102,613
|
|
|
|
74
|
Mạng đường từ đường Xuân Lạc 1 đến đường
Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau
|
2,205,225
|
1,470,150
|
1,102,613
|
|
|
|
75
|
Mạng đường từ đường Lương Định Của đến
đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với
nhau
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
76
|
Mạng đường từ đường Lương Định Của đến
đường cầu Dứa - Phú Nông và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông
thương với nhau
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
77
|
Mạng đường từ đường Lương Định Của đến
đường Xóm Chiếu và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với
nhau
|
2,613,600
|
1,306,800
|
871,200
|
|
|
|
78
|
Mạng đường từ đường thôn Hòn Nghề đến
đường Gò Bà Đỡ và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với
nhau
|
2,205,225
|
1,470,150
|
1,102,613
|
|
|
|
79
|
Các đường còn lại
|
|
|
1,633,500
|
1,089,000
|
816,750
|
|
|
|
|
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh
cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
80
|
Đường Cầu Bè - Miểu Củ Chi
|
Từ đường 23/10
|
Đường Hương lộ 45
|
4,900,500
|
2,450,250
|
1,225,125
|
|
|
|
81
|
Đường Hương Lộ 45
|
Từ cầu Bến Ma
|
Ngã ba đường Trung tâm xã
|
4,900,500
|
2,450,250
|
1,225,125
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba đường
Trung tâm xã
|
Giáp ranh xã Vĩnh Trung
|
3,920,400
|
1.960,200
|
980,100
|
|
|
|
82
|
Đường Cây Gáo
|
Từ đường
trung tâm xã
|
Đường Miếu Bà
|
2.940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
83
|
Đường đi cầu Vĩnh Phương
|
Từ đường Hương lộ 45
|
Cầu Vĩnh Phương
|
3,920,400
|
1,960,200
|
980,100
|
|
|
|
84
|
Đường Phú Bình
|
Từ ngã ba trung tâm xã
|
Đường Hương lộ 45
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
85
|
Đường Phú Trung
|
Từ đường 23/10
|
Giáp đường trung tâm xã
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
86
|
Đường Trung tâm xã (cây số 5)
|
Từ đường 23/10
|
Giáp đường Hương lộ 45
|
4,900,500
|
2,450,250
|
1,225,125
|
|
|
|
87
|
Đường tổ 2 Phú Trung 1
|
Từ đường trung tâm xã
|
Đường 23/10
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
88
|
Đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh
|
Từ Cầu Bè - Miểu Củ Chi
|
Đường hương lộ 45
|
2,450,250
|
1,225,125
|
612,563
|
|
|
|
89
|
Đường tổ 7 Phú Vinh
|
Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh
|
Đường Trung tâm Xã
|
2,352,240
|
1,176,120
|
784,080
|
|
|
|
90
|
Đường Cây Sung
|
Từ đường Cầu Bè-Miểu Củ Chi
|
Đường Miếu Bà (thửa 33 tờ bản đồ số
06)
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
91
|
Đường tổ 6 Phú Thạnh
|
Từ đường Miếu Bà
|
Hết đường
|
2,352,240
|
1,176,120
|
784,080
|
|
|
|
92
|
Đường Miếu Bà
|
Từ đường 23/10
|
Đường Cây Sung (thửa 82 tờ 24)
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
93
|
Đường Phú Thạnh 3 (vào Bệnh viện giao
thông 6)
|
Từ đường 23/10
|
Giáp Bệnh viện giao thông 6
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
94
|
Đường tổ 9 Phú Thạnh
|
Từ đường 23/10
|
Cuối đường
|
2,352,240
|
1,176,120
|
784,080
|
|
|
|
95
|
Đường tổ 1 Phú
Vinh
|
Từ Cầu Bè - Miểu Củ Chi
|
Đường Liên xã Vĩnh Thạnh - Vĩnh Ngọc
|
2,646,270
|
1,323,135
|
882,090
|
|
|
|
96
|
Đường Liên xã Vĩnh Thạnh-
Vĩnh Ngọc
|
Từ Hương lộ 45
|
Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
97
|
Đường Nhà nghĩa Phú Trung
|
Từ đường 23/10
|
Đường Phú Trung
|
2,646,270
|
1,323,135
|
882,090
|
|
|
|
98
|
Đường tổ 3 Phú Trung
|
Từ đường Phú Trung
|
Hết Nhà bà Thúy (thửa 64, tờ bản đồ số
22)
|
2.646,270
|
1,323,135
|
882,090
|
|
|
|
99
|
Đường tổ 5, 6 Phú Vinh
|
Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh
|
Hết nhà ông Thám (thửa 04, tờ bản đồ số
9)
|
2,646,270
|
1,323,135
|
882,090
|
|
|
|
100
|
Đường tổ 5 Phú Trung
|
Từ đường 23/10
|
Hết Nhà bà Nhàn (thửa 64 tờ bản đồ 22)
|
2,646,270
|
1,323,135
|
882,090
|
|
|
|
101
|
Đường tổ 3 Phú Trung 2
|
Từ đường Phú Trung
|
Hết nhà bà Hạnh
|
2,646,270
|
1,323,135
|
882,090
|
|
|
|
102
|
Đường Sông Đình
|
Ngã 3 đường Tổ 1 Phú Vinh (Gò Cây Sung
-Vĩnh Thạnh)
|
Nhà ông Ngô Văn Tăng (Vĩnh Ngọc) (thửa 423 tờ bản
đồ 20)
|
2,646,270
|
1,323,135
|
882,090
|
|
|
|
103
|
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp- Vĩnh Thạnh-Vĩnh
Ngọc
|
Từ Cầu Bè Miễu Củ Chi
|
Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc
|
3,920,400
|
1,960,200
|
980,100
|
|
|
|
104
|
Đường thôn Phú Vinh 2
|
Từ ngã tư Lương Định Của (miếu Củ Chi)
|
Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc (khu dân cư
Làng Tre)
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
105
|
Đường giáp thôn Xuân Lạc 1
|
Từ ngã ba Lương Định Của
|
Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
106
|
Đường Phú Thạnh 3
|
Từ đường 23/10
|
Giáp ranh xã Vĩnh Hiệp
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
107
|
Đường bên hông trường Lương Thế Vinh
|
Từ đường Trung tâm xâ
|
Thửa số 43 tờ bản đồ số 3
|
2,646,270
|
1,323,135
|
882,090
|
|
|
|
108
|
Các đường còn lại
|
|
|
1,470,150
|
980,100
|
735,075
|
|
|
|
|
Địa bàn xã Vĩnh Trung
cũ
|
|
|
|
|
|
|
109
|
Đường Gò Đu - Diên An
|
Từ ngã ba Gò Đu (thửa
33, tờ 28)
|
Cầu Cháy - Diên An (thửa 34, tờ 34)
|
4,410,450
|
2,205,225
|
1,102,613
|
|
|
|
98
|
Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ)
|
Từ cầu bà Dụng (giáp
Vĩnh Thạnh) (thửa 05 tờ bản đồ 21)
|
Đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 50 tờ bản
đồ 22)
|
4,900,500
|
2,450,250
|
1,225,125
|
|
|
|
99
|
Đường thôn Võ Cạnh
|
Từ đường 23/10 (thửa 603 tờ bản đồ 23)
|
Ngã tư bến Đò (thửa 64 tờ bản đồ 23)
|
4,900,500
|
2,450,250
|
1,225,125
|
|
|
|
100
|
Đường Võ Dõng
|
Từ đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 311
tờ bản đồ số 23)
|
Đường 23/10 (nhà ông Hồ Liến) (thửa
323 tờ bản đồ 23)
|
4,410,450
|
2,205,225
|
1,102,613
|
|
|
|
101
|
Đường Thái Thông - Xuân Sơn
|
Từ đường 23/10 (thửa 204, tờ bản đồ
25)
|
Cầu Xuân Sơn (thửa 84, tờ bản đồ 30)
|
4,900,500
|
2,450,250
|
1,225,125
|
|
|
|
|
|
Từ Cầu Xuân Sơn
|
Chắn đường sắt (thửa 33, tờ bản đồ 40)
|
4,410,450
|
2,205,225
|
1,102,613
|
|
|
|
|
|
Từ chắn
đường sắt
|
Cầu Khum Vĩnh Thái
|
3,920,400
|
1,960,200
|
980,100
|
|
|
|
102
|
Đường Xuân Sơn
|
Từ Ngã ba Thái Thông-Xuân Sơn (Vườn
ươm 1) (thửa 268 tờ bản đồ 30)
|
Nhà ông Ngô Văn An
(thửa 73, tờ bản đồ 38)
|
4,900,500
|
2,450,250
|
1,225,125
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Dương Hợi (thửa 157 tờ bản
đồ 38)
|
Nghĩa trang Hòn
Chuông (thửa 545 tờ bản đồ 09)
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Ngô Tân (thửa 130, tờ bản đồ
38)
|
Vườn ươm 2 (thửa 60, tờ bản đồ 39)
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
103
|
Đường Xóm Gò
|
Từ đường 23/10 (thửa 79 tờ bản đồ 5)
|
Đường Thái Thông-Xuân Sơn (thửa 9 tờ bản
đồ 30)
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
104
|
Đường tổ 7
|
Từ đường 23/10 (nhà ông Thừa) (thửa
135 tờ 24)
|
Chợ Vĩnh Trung (thửa 121 tờ 24)
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
|
|
Từ đường 23/10 (nhà ông Ngay) (thửa
127 tờ bản đồ 24)
|
Nhà ông Huỳnh Xuân (thửa 64 tờ bản đồ
24)
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
|
|
Từ đường 23/10 (chợ Vĩnh Trung)
|
Đường Lương Định Của (hương lộ 45 cũ)
|
2,352,240
|
1,176,120
|
784,080
|
|
|
|
105
|
Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ
Dõng
|
Từ đường 23/10 (Chùa Vĩnh Thọ) (thửa
195 tờ bản đồ 24)
|
Sân vận động địa bàn Vĩnh Trung cũ (thửa
13, tờ bản đồ 30)
|
2,940,300
|
1,470,150
|
980,100
|
|
|
|
106
|
Đường Tổ 15 Võ Cang (Đường Trại chăn
nuôi)
|
Cầu Xuân Sơn (thửa 84 tờ bản đồ 30)
|
Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ
Dõng (thửa 32, tờ bản đồ 29)
|
2,352,240
|
1,176,120
|
784,080
|
|
|
|
107
|
Đường Tổ 12 Võ Cang
|
Từ nhà bà Phùng Thị Hồng Đơn (thửa
109, tờ bản đồ 20)
|
Cầu Gỗ-sông Cái (2
nhánh) (thửa 6 tờ bản đồ 20 và thửa 35
tờ bản đồ 19)
|
2,352,240
|
1,176,120
|
784,080
|
|
|
|
108
|
Đường Tổ 4 Võ Dõng
|
Từ đường thôn Võ Dõng (nhà ông Nhiệm)
(thửa 295 tờ bản đồ 28)
|
Đường thôn Võ Dõng
(nhà ông Háo) (thửa 275 tờ bản đồ 28)
|
2,352,240
|
1,176,120
|
784,080
|
|
|
|
109
|
Đường Tổ 21 Đồng Nhơn
|
Cầu Khum (nhà Đỗ Công Phong) (thửa 110
tờ bản đồ 42)
|
Cuối đường (thửa 26 tờ bản đồ 42)
|
2,352,240
|
1,176,120
|
784,080
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Phạm Gàn (thửa 148 tờ bản đồ
41)
|
Cuối đường (thửa 84 tờ bản đồ 41)
|
2,352,240
|
1,176,120
|
784,080
|
|
|
|
110
|
Đường thôn Võ Cang
|
Từ đường 23/10 (thửa 125 tờ bản đồ 25)
|
Nhà Phùng Thị Hồng Đơn (ngã ba) (thửa
109 tờ bản đồ 20)
|
4,900,500
|
2,450,250
|
1,225,125
|
|
|
|
111
|
Đường dọc bờ kè sông Quán Trường
|
Từ đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường sắt Bắc Nam
|
2,352,240
|
1,176,120
|
784,080
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI,
DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá
đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng
quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Phường Cam Ranh
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh
Khánh Hòa)
I Giá đất nông
nghiệp: 91.800
đồng/m2
II Giá đất phi
nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Cao Thắng
|
Hoàng Văn Thụ
|
Lê Hồng Phong
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
|
2
|
Chi Lăng
|
Hoàng Văn Thụ
|
Nguyễn Thái Học
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
|
3
|
Đường 22/8
|
Hoàng Văn Thụ
|
Lê Hồng Phong
|
8,236,800
|
4,942,080
|
3,569,280
|
1,921,920
|
1,235,520
|
|
|
|
Lê Hồng Phong
|
Hùng Vương
|
10,296,000
|
6,177,600
|
4,461,600
|
2,402,400
|
1,544,400
|
|
4
|
Đường 3/4 (đoạn thuộc phường Cam Ranh)
|
Hùng Vương
|
Tố Hữu
|
7,207,200
|
4,324,320
|
3,123,120
|
1,681,680
|
1,081,080
|
|
5
|
Đặng Tất (địa bàn Cam Phúc Nam cũ)
|
Hùng Vương
|
Làng dân tộc
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
858,000
|
|
6
|
Nguyễn Trường Tộ
|
Hùng Vương
|
Ngã ba đường xuống làng Cam Xuân
|
2,745,600
|
1,921,920
|
1,235,520
|
960,960
|
823,680
|
|
7
|
Đường vào Nhà máy Thủy tinh (cũ)
|
Phạm Văn Đồng
|
Cổng vào Nhà máy thủy tinh
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
858,000
|
|
8
|
Hoàng Văn Thụ
|
Tố Hữu (Đường lên Tịnh xá Ngọc Hòa)
|
Nguyễn Viết Xuân
|
2,745,600
|
1,921,920
|
1,235,520
|
960,960
|
823,680
|
|
|
|
Nguyễn Viết Xuân
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
6,177,600
|
4,118,400
|
2,745,600
|
1,544,400
|
1,201,200
|
|
|
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Bùi Thị Xuân
|
4,942,080
|
3,294,720
|
2,196,480
|
1,235,520
|
960,960
|
|
|
|
Bùi Thị Xuân
|
Kho Mễ Cốc
|
2,745,600
|
1,921,920
|
1,235,520
|
960,960
|
823,680
|
|
9
|
Hùng Vương
|
Cổng km số 7
|
Nguyễn Lương Bằng
|
5,559,840
|
3,706,560
|
2,471,040
|
1,389,960
|
1,081,080
|
|
|
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Phạm Văn Đồng
|
8,236,800
|
4,942,080
|
3,569,280
|
1,921,920
|
1,235,520
|
|
|
|
Phạm Văn Đồng
|
Ngã 5 (đường 22/8)
|
10,296,000
|
6,177,600
|
4,461,600
|
2,402,400
|
1,544,400
|
|
|
|
Ngã 5 (đường 22/8)
|
Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo
|
11,325,600
|
6,795,360
|
4,907,760
|
2,642,640
|
1,698,840
|
|
10
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Hùng Vương
|
Hoàng Văn Thụ
|
6,177,600
|
4,118,400
|
2,745,600
|
1,544,400
|
1,201,200
|
|
11
|
Lê Đại Hành
|
Hùng Vương
|
Phạm Văn Đồng
|
5,559,840
|
3,706,560
|
2,471,040
|
1,389,960
|
1,081,080
|
|
12
|
Lê Duẩn
|
ngã 5 đường Hùng Vương
|
Tố Hữu
|
10,296,000
|
6,177,600
|
4,461,600
|
2,402,400
|
1,544,400
|
|
|
|
Tố Hữu
|
Nguyễn Lương Bằng
|
8,236,800
|
4,942,080
|
3,569,280
|
1,921,920
|
1,235,520
|
|
|
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Lê Lợi
|
7,207,200
|
4,324,320
|
3,123,120
|
1,681,680
|
1,081,080
|
|
13
|
Lê Lai (địa bàn Ba Ngòi cũ)
|
Tỉnh lộ 9
|
Đến Kè Trà Long
|
1,921,920
|
1,235,520
|
960,960
|
823,680
|
686,400
|
|
14
|
Lương Thế Vinh
|
Phan Chu Trinh
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
|
15
|
Nguyễn Đức Cảnh
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Lê Hồng Phong
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
|
16
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Hùng Vương
|
Lê Duẩn
|
5,559,840
|
3,706,560
|
2,471,040
|
1,389,960
|
1,081,080
|
|
17
|
Nguyễn Thái Học
|
Tố Hữu
|
Đường 22/8
|
4,633,200
|
3,088,800
|
2,059,200
|
1,158,300
|
900,900
|
|
|
|
Đường 22/8
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
7,207,200
|
4,324,320
|
3,123,120
|
1,681,680
|
1,081,080
|
|
|
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
6,692,400
|
4,015,440
|
2,900,040
|
1,561,560
|
1,003,860
|
|
18
|
Nguyễn Thị Định
|
Phan Chu Trinh
|
Nguyễn Thái Học
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
|
19
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Hùng Vương
|
Nguyễn Đức Cảnh
|
7,207,200
|
4,324,320
|
3,123,120
|
1,681,680
|
1,081,080
|
|
|
|
Nguyễn Đức Cảnh
|
Núi
|
3,706,560
|
2,471,040
|
1,647,360
|
926,640
|
720,720
|
|
20
|
Nguyễn Viết Xuân
|
Hoàng Văn Thụ
|
Lê Hồng Phong
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
|
21
|
Phạm Hùng
|
Hùng Vương
|
Phạm Văn Đồng
|
6,177,600
|
4,118,400
|
2,745,600
|
1,544,400
|
1,201,200
|
|
22
|
Phạm Văn Đồng
|
Lê Đại Hành
|
Hùng Vương
|
7,207,200
|
4,324,320
|
3,123,120
|
1,681,680
|
1,081,080
|
|
|
|
Hùng Vương
|
Điện Biên Phủ
|
11,325,600
|
6,795,360
|
4,907,760
|
2,642,640
|
1,698,840
|
|
23
|
Phan Bội Châu (đoạn thuộc phường Cam
Ranh)
|
Đường 3/4
|
Trần Nhân Tông
|
1,921,920
|
1,235,520
|
960,960
|
823,680
|
686,400
|
|
24
|
Phan Chu Trinh
|
Tố Hữu
|
Đường 22/8
|
4,942,080
|
3,294,720
|
2,196,480
|
1,235,520
|
960,960
|
|
|
|
Đường 22/8
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
6,692,400
|
4,015,440
|
2,900,040
|
1,561,560
|
1,003,860
|
|
25
|
Tố Hữu
|
Lê Duẩn
|
Nguyễn Thái Học
|
4,324,320
|
2,882,880
|
1,921,920
|
1,081,080
|
840,840
|
|
|
|
Nguyễn Thái Học
|
Phan Chu Trinh
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
|
26
|
Trường Chinh
|
Hùng Vương
|
Cảng số 4
|
2,917,200
|
2,042,040
|
1,312,740
|
1,021,020
|
875,160
|
|
27
|
Phạm Ngọc Thạch, địa bàn Cam Lộc cũ
|
Nguyễn Thái Học
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
|
28
|
Tôn Thất Tùng, địa bàn Cam Lộc cũ
|
Chế Lan Viên
|
Lê Duẩn
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
|
29
|
Lê Quý Đôn, địa bàn Cam Lộc cũ
|
Tố Hữu
|
Lương Thế Vinh
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
|
30
|
Đường Hai Bà Trưng (địa bàn Cam Phúc
Nam cũ, R 16m)
|
Hùng Vương
|
Hết đường BT nhựa (giáp đất ông Nguyễn
Quốc Khánh)
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
858,000
|
|
31
|
Khu Quy hoạch 25 ha,
địa bàn Cam Lộc cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng trên 13m
|
2,745,600
|
1,921,920
|
1,235,520
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống
|
2,402,400
|
1,681,680
|
1,081,080
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Thiện Thuật (chỉ giới
13m)
|
Trần Bình Trọng
|
Lương Thế Vinh
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Bính (chỉ giới 13m)
|
Lương Thế Vinh
|
giáp đường 22/8
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
|
|
|
|
Đường Trần Bình Trọng (chỉ giới 13m)
|
Nguyễn Thái Học
|
ngã 6 đường Lê Duẩn
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
|
|
|
|
Đường Chế Lan viên
|
Tố Hữu
|
Phạm Ngọc Thạch
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
|
|
|
|
|
Phạm Ngọc Thạch
|
Tôn Thất Tùng
|
4,324,320
|
2,882,880
|
1,921,920
|
|
|
|
32
|
Khu QH dân cơ góc đường
Nguyễn Lương Bằng và Hùng Vương, địa bàn Cam Phú cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 13m (khu A1, A2)
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 13m (khu A3)
|
3,088,800
|
2,162,160
|
1,389,960
|
|
|
|
33
|
Khu quy hoạch dân cư
tổ dân phố Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng 10m-13m
|
2,402,400
|
1,681,680
|
1,081,080
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng 6m-7m
|
2,162,160
|
1,389,960
|
1,081,080
|
|
|
|
34
|
Khu QH dân cư tổ dân
phố Hòa Bình, địa bàn Cam Nghĩa cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng 16m
|
2,230,800
|
1,561,560
|
1,003,860
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng 10m - 13m
|
2,059,200
|
1,441,440
|
926,640
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng 6m
|
2,162,160
|
1,389,960
|
1,081,080
|
|
|
|
35
|
Các đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc các địa bàn Cam Phú, Cam Thuận,
Cam Lộc, Cam Lợi, Cam Linh và Ba Ngòi cũ (đoạn thuộc phường Cam Ranh)
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
858,000
|
789,360
|
|
|
Thuộc các địa bàn Cam Nghĩa, Cam Phúc
Bắc, Cam Phúc Nam cũ (đoạn thuộc phường Cam Ranh)
|
1,235,520
|
960,960
|
823,680
|
686,400
|
631,488
|
|
36
|
Đường K8, địa bàn Cam Phúc Nam cũ
|
Đường Hùng Vương
|
Trường THCS Chu Văn An
|
3,088,800
|
2,162,160
|
1,389,960
|
1,081,080
|
926,640
|
|
37
|
Đường Trần Đại Nghĩa, địa bàn Cam Lộc
cũ
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
|
38
|
Đường D3, địa bàn Cam Lộc cũ
|
Đường Phan Chu Trinh
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
|
39
|
Đường D1, địa bàn Cam Lộc cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
|
40
|
Khu dân cư Ngân hàng,
địa bàn Cam Phú cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 7m
|
|
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 6m
|
|
|
1,921,920
|
1,235,520
|
960,960
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 6m
|
|
|
3,603,600
|
2,522,520
|
1,621,620
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 5,5m
|
|
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
|
|
|
41
|
Khu dân cư Tố Hữu -
Phan Chu Trinh, địa bàn Cam Lộc cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 7m
|
|
|
22,000,000
|
15,400,000
|
9,900,000
|
|
|
|
|
Lê Lợi
|
Hùng Vương
|
Nguyễn Văn Cừ
|
2,402,400
|
1,681,680
|
1,081,080
|
840,840
|
720,720
|
|
|
Bạch Đằng
|
Hùng Vương
|
Trường tiểu học
|
2,745,600
|
1,921,920
|
1,235,520
|
960,960
|
823,680
|
|
|
|
Trường tiểu học
|
Biển
|
2,059,200
|
1,441,440
|
926,640
|
720,720
|
617,760
|
|
|
Đường số 5B (QH 13m)
|
Đường số 1A
|
Hết khu dân cư
|
2,642,640
|
1,698,840
|
1,321,320
|
|
|
|
|
Đường số 3 (giáp ranh địa bàn Cam Phú,
Cam Thuận cũ)
(đoạn thuộc phường Cam Ranh)
|
Hùng Vương
|
Phạm Văn Đồng
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
|
|
Nguyễn Duy Trinh
|
Nguyễn Thái Học
|
Lê Hồng Phong
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
858,000
|
|
|
Duy Tân
|
Nguyễn Thái Học
|
Hùng Vương
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
858,000
|
|
|
Ngô Đức Diễn
|
Đường 22 tháng 8
|
Duy Tân
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
858,000
|
|
|
Đường vào khu Kim Hòa
|
Đường 3/3
|
Cuối đường bê tông
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
858,000
|
|
42
|
Khu tái định cư Khu 3
(phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH rộng 21 m
|
|
|
4,324,320
|
2,882,880
|
1,921,920
|
1,081,080
|
840,840
|
|
|
Đường QH rộng 28 m
|
|
|
5,559,840
|
3,706,560
|
2,471,040
|
1,389,960
|
1,081,080
|
|
43
|
Khu dân cư - tái định cư đường Phạm
Văn Đồng, địa bàn Cam Phú cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH rộng 27m
|
|
|
15,649,920
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH rộng 20m
|
|
|
10,934,488
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH rộng 16m
|
|
|
8,698,030
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH rộng 13m
|
|
|
6,919,000
|
|
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI,
DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị
trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định
tại bảng giá đất nêu
trên.
Phường Bắc Cam Ranh
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị
quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông
nghiệp:
91.800 đồng/m2
II Giá đất phi
nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
VỊ trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Bùi Thị Xuân
|
Hoàng Văn Thụ
|
Trần Quang Khải
|
2,745,600
|
1,921,920
|
1,235,520
|
960,960
|
823,680
|
|
2
|
Cao Minh Phi (địa bàn Cam Phúc Bắc cũ)
|
Hùng Vương
|
Đến hết đường bê tông nhựa
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
858,000
|
|
3
|
Hùng Vương
|
Giáp ranh xã Cam Thành Bắc
|
Đường vào Kho đạn 858
|
2,745,600
|
1,921,920
|
1,235,520
|
960,960
|
823,680
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Đường lên Nghĩa Phú (phía Nam giáp nhà
bà Loan; phía Bắc giáp nhà ông Sâm)
|
4,942,080
|
3,294,720
|
2,196,480
|
1,235,520
|
960,960
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Giáp Nhà thờ Tin Lành và đường vào Tịnh
xá Ngọc Mỹ (đường N5)
|
8,751,600
|
5,250,960
|
3,792,360
|
2,042,040
|
1,312,740
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Đường Hà Huy Tập (ranh giới giữa 2 phường)
|
7,207,200
|
4,324,320
|
3,123,120
|
1,681,680
|
1,081,080
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Lê Quý Đôn
|
8,236,800
|
4,942,080
|
3,569,280
|
1,921,920
|
1,235,520
|
|
|
|
Lê Quý Đôn
|
Cổng km số 8
|
7,207,200
|
4,324,320
|
3,123,120
|
1,681,680
|
1,081,080
|
|
|
|
Cổng km số 8
|
Cổng km số 7
|
4,942,080
|
3,294,720
|
2,196,480
|
1,235,520
|
960,960
|
|
|
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Lê Lợi
|
7,207,200
|
4,324,320
|
3,123,120
|
1,681,680
|
1,081,080
|
|
|
|
Lê Lợi
|
Nguyễn Công Trứ
|
7,722,000
|
4,633,200
|
3,346,200
|
1,801,800
|
1,158,300
|
|
4
|
Lê Hồng Phong
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Ngô Mây
|
6,177,600
|
3,706,560
|
2,676,960
|
1,441,440
|
926,640
|
|
5
|
Lê Thánh Tông
|
Hùng Vương
|
Đến hết đường bê tông nhựa
|
3,088,800
|
2,162,160
|
1,389,960
|
1,081,080
|
926,640
|
|
6
|
Lương Văn Can
|
Lê Thánh Tông
|
Giáp khu dân cư Hòa Bình 2 (phía đông
giáp Chùa Giác Hoa)
|
2,745,600
|
1,921,920
|
1,235,520
|
960,960
|
823,680
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Nguyễn Công Trứ
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
|
7
|
Nguyễn Chí Thanh
|
Hùng Vương
|
Tiếp giáp đất quốc phòng
|
11,325,600
|
6,795,360
|
4,907,760
|
2,642,640
|
1,698,840
|
|
8
|
Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Chí Thanh (ngã ba đường vào
Vùng 4 HQ và đường Nguyễn Tất Thành)
|
Hết đường hai chiều
|
3,706,560
|
2,471,040
|
1,647,360
|
926,640
|
720,720
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Giáp Đồi Dầu
|
4,942,080
|
3,294,720
|
2,196,480
|
1,235,520
|
960,960
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Giáp ranh địa bàn Cam Lâm cũ
|
4,324,320
|
2,882,880
|
1,921,920
|
1,081,080
|
840,840
|
|
|
Nguyễn Tất Thành
(phía Tây đường phân đoạn như phía Đông, giá đất các vị trí bằng
0,8 lần giá đất phía Đông đường)
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Nguyễn Công Trứ
|
Hùng Vương
|
Hết chợ Mỹ Ca
|
9,266,400
|
5,559,840
|
4,015,440
|
2,162,160
|
1,389,960
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Đường hẻm (phía Bắc
giáp nhà ông Phạm Văn Ái, phía Nam giáp nhà bà Trần Thị Chi)
|
6,795,360
|
4,530,240
|
3,020,160
|
1,698,840
|
1,321,320
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Phía Nam đến trạm biến áp, phía Bắc đến
đường vào thôn Nghĩa Quý
|
4,942,080
|
3,294,720
|
2,196,480
|
1,235,520
|
960,960
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Giáp ranh địa bàn Cam Thành Nam cũ
|
2,642,640
|
1,698,840
|
1,321,320
|
1,132,560
|
943,800
|
|
10
|
Nguyễn Du
|
Hùng Vương
|
Hết đất ông Dân Lợi
|
4,942,080
|
3,294,720
|
2,196,480
|
1,235,520
|
960,960
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
|
3,706,560
|
2,471,040
|
1,647,360
|
926,640
|
720,720
|
|
11
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
Hùng Vương
|
Ngã tư giáp nhà ông Mau
|
5,559,840
|
3,706,560
|
2,471,040
|
1,389,960
|
1,081,080
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
|
12
|
Trần Nguyên Hãn
|
Hùng Vương
|
Cổng 377
|
3,088,800
|
2,162,160
|
1,389,960
|
1,081,080
|
926,640
|
|
13
|
Khu Quy hoạch chia lô
đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 1
|
Đường số 6
|
Đường số 9
|
2,059,200
|
1,441,440
|
926,640
|
|
|
|
|
Đường số 1A
|
Đường số 6
|
Đường số 5B
|
2,059,200
|
1,441,440
|
926,640
|
|
|
|
|
Đường số 2
|
Đường số 6
|
Đường số 9
|
2,402,400
|
1,681,680
|
1,081,080
|
|
|
|
|
Đường số 3
|
Đường số 6
|
Đường số 9
|
2,574,000
|
1,801,800
|
1,158,300
|
|
|
|
|
Đường số 4
|
Đường số 6
|
Đường số 9
|
2,230,800
|
1,561,560
|
1,003,860
|
|
|
|
|
Đường số 4A
|
Đường số 6
|
Đường số 2A
|
2,059,200
|
1,441,440
|
926,640
|
|
|
|
|
Đường số 5
|
Đường số 6
|
Đường số 9
|
2,059,200
|
1,441,440
|
926,640
|
|
|
|
|
Đường số 5A
|
Đường số 6
|
Đường số 2A
|
2,059,200
|
1,441,440
|
926,640
|
|
|
|
|
Đường số 6
|
Đường số 5
|
Cuối đường
|
2,745,600
|
1,921,920
|
1,235,520
|
|
|
|
|
Đường số 7
|
Đường số 1
|
Cuối đường
|
2,059,200
|
1,441,440
|
926,640
|
|
|
|
14
|
Khu QH gia đình quân
nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng 16m
|
2,402,400
|
1,681,680
|
1,081,080
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng 10m-13m
|
2,230,800
|
1,561,560
|
1,003,860
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng 6m
|
2,059,200
|
1,441,440
|
926,640
|
|
|
|
15
|
Các đường trong chợ Mỹ Ca- Cam Nghĩa
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
858,000
|
|
16
|
Các đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc các địa bàn Cam Phú, Cam Thuận,
Cam Lộc, Cam Lợi, Cam Linh và Ba Ngòi cũ
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
858,000
|
789,360
|
|
|
Thuộc các địa bàn Cam Nghĩa, Cam Phúc
Bắc, Cam Phúc Nam cũ
|
1,235,520
|
960,960
|
823,680
|
686,400
|
631,488
|
|
17
|
Đường Hà Huy Tập (Rộng 14m)
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
|
18
|
Đường Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ
|
Hùng Vương
|
Giáp đường liên xã Cam Thành Nam-Cam
Thành Bắc, địa bàn Cam Lâm cũ
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
858,000
|
|
|
|
Quốc lộ 1
|
Đến biển
|
1,681,680
|
1,081,080
|
840,840
|
720,720
|
600,600
|
|
19
|
Khu dân cư TDP Nghĩa
Cam, địa bàn Cam Nghĩa cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 20m
|
|
|
2,917,200
|
2,042,040
|
1,312,740
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 16m
|
|
|
2,745,600
|
1,921,920
|
1,235,520
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 13m
|
|
|
2,574,000
|
1,801,800
|
1,158,300
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 10m
|
|
|
2,402,400
|
1,681,680
|
1,081,080
|
|
|
|
|
Nguyễn Khuyến
|
Đường 3/4
|
Phạm Văn Đồng
|
6,177,600
|
4,118,400
|
2,745,600
|
1,544,400
|
1,201,200
|
|
20
|
Khu dân cư tổ dân phố
Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Công Trứ
|
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
|
|
|
|
Các lô tiếp giáp đường số 2 địa bàn
Cam Thành Nam cũ
|
|
2,282,280
|
1,467,180
|
1,141,140
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 9m
|
|
|
2,042,040
|
1,312,740
|
1,021,020
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 7m
|
|
|
1,921,920
|
1,235,520
|
960,960
|
|
|
|
21
|
Khu QH dân cư tổ dân
phố Hòa Bình (khu 2), địa bàn Cam Nghĩa cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 16m
|
|
|
1,921,920
|
1,235,520
|
960,960
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 9m - 13m
|
|
|
1,681,680
|
1,081,080
|
840,840
|
|
|
|
22
|
Khu 2, Vùng 4 Hải
Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 5 (QH 13m)
|
Đường số 9
|
Đường số 6
|
2,522,520
|
1,621,620
|
1,261,260
|
|
|
|
|
Đường số 5C (QH 7m)
|
Đường số 5
|
Đường số 6
|
1,921,920
|
1,235,520
|
960,960
|
|
|
|
23
|
Khu 3, Vùng 4 Hải
Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 5B (QH 13m)
|
Đường số 1A
|
Hết khu dân cư
|
2,642,640
|
1,698,840
|
1,321,320
|
|
|
|
|
Đường D2 địa bàn Cam Phúc Bắc cũ (chỉ
giới 14m)
|
Lê Lợi
|
Trần Nguyên Hãn
|
2,745,600
|
1,921,920
|
1,235,520
|
|
|
|
|
Đường N3A (địa bàn Cam Nghĩa cũ, chỉ
giới 16m)
|
Hùng Vương
|
Giáp Trường THCS Nguyễn
Văn Trỗi
|
3,775,200
|
2,642,640
|
1,698,840
|
1,321,320
|
1,132,560
|
|
|
|
Km0+279,56
|
Km0+351,00
|
3,775,200
|
2,642,640
|
1,698,840
|
1,321,320
|
1,132,560
|
|
|
Đường vào nhà thờ Nghĩa Phú (địa bàn
Cam Nghĩa cũ)
|
Nguyễn Công Trứ
|
Đường bê tông nhựa
|
2,162,160
|
1,389,960
|
1,081,080
|
926,640
|
772,200
|
|
|
Đường vào chùa ông Lão
|
Nguyễn Công Trứ
|
Lê Thánh Tông nối dài
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
858,000
|
|
|
Lương Ngọc Quyến
|
Hùng Vương
|
Nguyễn Văn Cừ
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
858,000
|
|
|
Nguyễn Văn Huyên
|
Hùng Vương
|
Đường D2
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
858,000
|
|
|
Nguyễn Sơn
|
Hùng Vương
|
Biên
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
858,000
|
|
|
Đường vào khu Kim Hòa
|
Đường 3/3
|
Cuối đường bê tông
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
858,000
|
|
24
|
Khu phức hợp nghỉ dưỡng
và giải trí KN Paradise
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 50m
|
Khu 1.5 (Đường D2)
|
|
4,942,080
|
3,294,720
|
2,196,480
|
1,235,520
|
960,960
|
|
|
Đường quy hoạch 28m
|
Khu 1.4 (Đường D29.1)
|
|
4,324,320
|
2,882,880
|
1,921,920
|
1,081,080
|
840,840
|
|
|
|
Khu 3.3 (Đường N40, N21)
|
|
4,324,320
|
2,882,880
|
1,921,920
|
1,081,080
|
840,840
|
|
|
Đường quy hoạch 24m
|
Khu ZC3.1 (Đường N11A)
|
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
|
|
|
Khu 3.3 (Đường D 1.3)
|
|
3,432,000
|
2,402,400
|
1,544,400
|
1,201,200
|
1,029,600
|
|
|
Đường quy hoạch 20m
|
Khu ZC3 (Đường D3, D6, N1, N3, N5)
|
3,260,400
|
2,282,280
|
1,467,180
|
1,141,140
|
978,120
|
|
|
|
Khu ZC3.1 (Đường D4, D3.2, N7A, N9A,
N13)
|
3,260,400
|
2,282,280
|
1,467,180
|
1,141,140
|
978,120
|
|
|
|
Khu 1.5 (Đường N14, N15, N43.1, N24)
|
3,260,400
|
2,282,280
|
1,467,180
|
1,141,140
|
978,120
|
|
|
|
Khu 1.4 (Đường N56, N65)
|
3,260,400
|
2,282,280
|
1,467,180
|
1,141,140
|
978,120
|
|
|
|
Khu 3.3 (Đường D20, D22)
|
3,260,400
|
2,282,280
|
1,467,180
|
1,141,140
|
978,120
|
|
|
Đường quy hoạch 18m
|
Khu ZC3 (Đường N2, N2A, N4A, N4, N6)
|
3,088,800
|
2,162,160
|
1,389,960
|
1,081,080
|
926,640
|
|
|
|
Khu ZC3.1 (Đường N6A,
N8A, N10A, N12 A, N13A)
|
3,088,800
|
2,162,160
|
1,389,960
|
1,081,080
|
926,640
|
|
|
|
Khu 1.5 (Đường N14A,
N15A)
|
3,088,800
|
2,162,160
|
1,389,960
|
1,081,080
|
926,640
|
|
|
Đường quy hoạch 16m
|
Khu ZC3.1 (Đường N54, N54A, N58, N57,
N57A. N60, N61, N62, N62A, N64,
N64A, N66A, N66, N68A, N68)
|
2,917,200
|
2,042,040
|
1,312,740
|
1,021,020
|
875,160
|
|
|
|
Khu 1.4 (Đường D29, D30, D32, D28,
N53, N59, N63, N67, N52, N51, N51A, N55)
|
2,917,200
|
2,042,040
|
1,312,740
|
1,021,020
|
875,160
|
|
|
Đường quy hoạch 15m
|
Khu ZC3.1 (Đường
D31)
|
2,745,600
|
1,921,920
|
1,235,520
|
960,960
|
823,680
|
|
|
|
Khu 1.5 (Đường D14, N37A, N43B, N46,
N49A, N43A, D23. N49, N36, N34, N32, N25)
|
2,745,600
|
1,921,920
|
1,235,520
|
960,960
|
823,680
|
|
|
|
Khu 3.3 (Đường E10A, N46, D24, D17A, E11A, N27A,
E13, N32A, N31, N26, N20, N19, N22, N30, N33, N35, N37, N38, D19B, N41, N44,
N47, E16, E17, N48, N45, N42, E18, N39, N39A, E19, D19A, D19C)
|
2,745,600
|
1,921,920
|
1,235,520
|
960,960
|
823,680
|
|
|
Đường quy hoạch 12m
|
Khu 1.5 (Đường N23.1,N23.2)
|
2,574,000
|
1,801,800
|
1,158,300
|
900,900
|
772,200
|
|
25
|
Khu tái định cư dọc
đường N3A, tổ dân phố Mỹ Ca, địa bàn Cam Nghĩa cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 30m
|
|
|
11,325,600
|
|
|
|
|
|
|
Đường N3A (QH 20m)
|
|
|
3,432,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 14,5m
|
|
|
2,402,400
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 10
|
|
|
1,921,920
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 7m
|
|
|
1,441,440
|
|
|
|
|
|
26
|
Khu phân lô khu Xí
nghiệp đường (cũ) tại TDP Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Các lô giáp đường bê tông hiện hữu rộng
4m
|
772,200
|
600,600
|
514,800
|
429,000
|
394,680
|
|
|
Đường D3 QH rộng 14m
|
|
|
2,162,160
|
1,389,960
|
1,081,080
|
926,640
|
772,200
|
|
|
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO
THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
27
|
ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba đi vào chùa Ông Lão lên đến
giáp đường số 2 Cam Thành Nam (Nguyễn Công Trứ)
|
1,404,000
|
702,000
|
421,200
|
|
|
|
|
Tiếp theo đến ngã ba đường vào chợ Cam
Thành Nam (đường liên thôn số 3)
|
1,188,000
|
594,000
|
356,400
|
|
|
|
|
Tiếp theo đến đường vào mỏ đá
|
1,080,000
|
540,000
|
324,000
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
864,000
|
432,000
|
259,200
|
|
|
|
28
|
ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM
THÀNH NAM - CAM THÀNH BẮC, ĐỊA BÀN CAM LÂM CŨ
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm đến
giáp ranh xã Cam Thành Bắc, địa bàn Cam Lâm cũ
|
1,080,000
|
540,000
|
324,000
|
|
|
|
29
|
ĐƯỜNG SỐ 3 (địa bàn
Cam Thành Nam cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm đến ngã
tư đường vào chợ
|
972,000
|
486,000
|
291,600
|
|
|
|
30
|
ĐƯỜNG SỐ 16 (địa bàn
Cam Thành Nam cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường số 2 đến ngã ba (nhà ông Nguyễn
Thu)
|
540,000
|
270,000
|
162,000
|
|
|
|
31
|
ĐƯỜNG SỐ 2 LIÊN THÔN
QUẢNG PHÚC - QUẢNG HÒA
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm đến ngã 4 nhà ông
Bùi Tấn Ca
|
540,000
|
270,000
|
162,000
|
|
|
|
|
Ngã 4 nhà ông Bùi Tấn Ca đến giáp ranh
địa bàn Cam Thành Bắc, Cam Lâm cũ
|
Áp dụng giá đất
ở tại nông thôn: Vị trí 1, khu vực 1, hệ số 1,3
|
|
|
|
32
|
ĐƯỜNG VÀO CHÙA ÔNG
LÃO
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Công Trứ đến hết đường
bê tông nhựa
|
1,080,000
|
540,000
|
324,000
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
864,000
|
432,000
|
259,200
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI,
DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá
đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định
tại bảng giá đất nêu trên.
Phường Ba Ngòi
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị
quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông
nghiệp:
91.800 đồng/m2
II Giá đất phi
nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
VỊ trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
1
|
Hùng Vương
|
Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu Trà Long
|
8,424,000
|
5,054,400
|
3,650,400
|
1,965,600
|
1,263,600
|
|
|
|
Cầu Trà Long
|
Cầu Đa
|
5,054,400
|
3,369,600
|
2,246,400
|
1,263,600
|
982,800
|
|
|
|
Cầu Ba
|
Giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
|
2,496,000
|
1,747,200
|
1,123,200
|
873,600
|
748,800
|
|
2
|
Lê Thánh Tông
|
Tiếp theo
|
Hòa Do 1A - 1B
|
2,808,000
|
1,965,600
|
1,263,600
|
982,800
|
842,400
|
|
3
|
Ngô Mây
|
Hùng Vương
|
Hoàng Văn Thụ
|
2,496,000
|
1,747,200
|
1,123,200
|
873,600
|
748,800
|
|
4
|
Tỉnh lộ 9
|
Hùng Vương
|
Giáp nhà thờ Tin lành
|
6,084,000
|
3,650,400
|
2,636,400
|
1,419,600
|
912,600
|
|
|
|
Nhà thờ Tin lành
|
Trần Quang Khải
|
5,616,000
|
3,744,000
|
2,496,000
|
1,404,000
|
1,092,000
|
|
|
|
Trần Quang Khải
|
Giáp ranh xã Cam Phước Đông
|
2,184,000
|
1,528,800
|
982,800
|
764,400
|
655,200
|
|
5
|
Trần Hưng Đạo
|
Hùng Vương
|
Biển
|
2,496,000
|
1,747,200
|
1,123,200
|
873,600
|
748,800
|
|
6
|
Các đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc các địa bàn Cam Phú, Cam Thuận,
Cam Lộc, Cam Lợi, Cam Linh và Ba Ngòi cũ (thuộc địa bàn phường Ba Ngòi)
|
1,404,000
|
1,092,000
|
936,000
|
780,000
|
717,600
|
|
|
Thuộc các địa bàn Cam Nghĩa, Cam Phúc
Bắc, Cam Phúc Nam cũ (thuộc địa bàn phường Ba Ngòi)
|
1,123,200
|
873,600
|
748,800
|
624,000
|
574,080
|
|
7
|
Đường Trần Quang Khải, địa bàn Ba Ngòi
cũ (chỉ giới 16m)
|
Bùi Thị Xuân
|
giáp Tỉnh lộ 9
|
2,496,000
|
1,747,200
|
1,123,200
|
873,600
|
748,800
|
|
|
Phạm Ngũ Lão
|
Hùng Vương
|
Trần Quang Khải
|
2,184,000
|
1,404,000
|
1,092,000
|
936,000
|
780,000
|
|
8
|
Đường kè Trà Long
|
Hùng Vương
|
Lê Lai
|
2,184,000
|
1,404,000
|
1,092,000
|
936,000
|
780,000
|
|
9
|
Đống Đa
|
Hoàng Văn Thụ
|
Lê Hồng Phong
|
2,184,000
|
1,404,000
|
1,092,000
|
936,000
|
780,000
|
|
10
|
Đường vào khu Kim Hòa
|
Đường 3/3
|
Cuối đường bê tông
|
2,184,000
|
1,404,000
|
1,092,000
|
936,000
|
780,000
|
|
11
|
Khu tái định cư Khu 2
(phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH rộng 13 m
|
|
|
2,184,000
|
1,404,000
|
1,092,000
|
936,000
|
780,000
|
|
|
Đường QH rộng 15 m
|
|
|
2,184,000
|
1,528,800
|
982,800
|
764,400
|
655,200
|
|
|
Đường QH rộng 17 m
|
|
|
2,808,000
|
1,965,600
|
1,263,600
|
982,800
|
842,400
|
|
|
Đường QH rộng 20 m
|
|
|
3,931,200
|
2,620,800
|
1,747,200
|
982,800
|
764,400
|
|
|
Đường QH rộng 23 m
|
|
|
4,492,800
|
2,995,200
|
1,996,800
|
1,123,200
|
873,600
|
|
|
Địa bàn Cam Phước
Đông cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Suối Môn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực Chợ mới xã
|
|
456,300
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 9 và đường đi
Suối Hai (đường liên thôn 2)
|
Đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt)
|
456,300
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cuối tràn thứ nhất của đường liên
thôn 2
|
Cổng làng văn hóa thôn Hòa Bình
|
|
334,620
|
|
|
|
|
|
|
Đường liên thôn đi vào Hồ Suối Hành
(đường nhựa) từ nhà ông Nguyễn Khánh Tình
|
Cuối đường giáp khu đập Suối Hành
|
|
334,620
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba nhà đất ông Cao Hữu Bình
(xóm Vân Sơn)
|
Ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát Sâu
|
334,620
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát
Sâu
|
Nhà ông Phạm Đã (thuộc xóm Vân Sơn)
|
|
243,360
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp ngã
ba đường Tỉnh lộ 3
|
Ngã tư nhà ông Nguyễn Tiến Hùng)
|
|
308,880
|
|
|
|
|
|
|
Các vị trí còn lại
|
|
|
|
182,520
|
|
|
|
13
|
Thôn Thống Nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 9 và đường đi
Suối Hai (đường liên thôn 2)
|
Đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt)
|
456,300
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 9 và trụ sở
UBND xã
|
Ngã 3 đường sắt (Nhà văn hóa thiếu
nhi)
|
456,300
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cổng làng Văn hóa thống Nhất (đường
liên thôn số 1)
|
Tràn thứ 1 (nhà ông Nguyễn Văn Thơm)
|
456,300
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cuối tràn thứ nhất của đường liên
thôn 2
|
Cổng làng văn hóa thôn Hòa Bình
|
|
334,620
|
|
|
|
|
|
|
Từ cuối tràn thứ nhất của đường liên
thôn 1
|
Cầu ông Mẫn
|
|
334,620
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đá Voi - Nông Phố (giáp ngã tư
nhà ông Nguyễn Tiến Hùng
|
Giáp suối (nhà bà Trương Thị Ngọc
Châu)
|
|
308,880
|
|
|
|
|
|
|
Các vị trí còn lại
|
|
|
|
182,520
|
|
|
|
14
|
Thôn Tân Hiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào ga Ngã Ba
|
|
456,300
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba đường Tỉnh Lộ 9 và đường vào
ấp bà Hùng
|
Cầu sắt
|
456,300
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu sắt
|
Giáp ranh địa bàn Ba
Ngòi cữ và địa bàn Cam Phước Đông cũ
|
|
334,620
|
|
|
|
|
|
|
Các vị trí còn lại
|
|
|
|
243,360
|
|
|
|
15
|
Thôn Trà Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba đường Tỉnh
Lộ 9 và đường vào đơn vị D90
|
Đầu xóm đá Voi
|
|
334,620
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đá Voi - Nông
Phố (từ giáp suối (đất ông Trương Văn Long)
|
Ngã ba Trường Tiểu học Cam Phước Đông
2)
|
|
308,880
|
|
|
|
|
|
|
Các vị trí còn lại
|
|
|
|
243,360
|
|
|
|
16
|
Thôn Hòa Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cổng làng văn hóa thôn Hoà Bình
|
Cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến)
|
456,300
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp cầu nhà bà Lê Thị Hiên
|
Cầu gỗ (nhà ông Nguyễn Phú Hòa)
|
|
334,620
|
|
|
|
|
|
|
Các vị trí còn lại
|
|
|
|
243,360
|
|
|
|
17
|
Thôn Hòa An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn
Tuyến)
|
Ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An)
|
456,300
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại
An)
|
Nhà thờ Phú Phong
|
|
334,620
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đồng Lác Sâu (điểm đầu đường)
|
Cống thoát nước nhà ông Nguyễn Trung
|
|
334,620
|
|
|
|
|
|
|
Các vị trí còn lại
|
|
|
|
243,360
|
|
|
|
18
|
Thôn Giải Phóng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xóm Hốc Gia
|
Đường xóm Hốc Gia (điểm đầu nhà đất
ông Nguyễn Xuân Quý)
|
Điều cuối tại nhà ông Nguyễn Khắc Hiếu
|
421,200
|
|
|
|
|
|
|
|
Dọc theo đường sắt (Từ nhà ông Cao
Thánh
|
Nhà bà Lê Thị Kim Loan
|
|
308,880
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp suối
- nhà bà Trương Thị Ngọc Châu
|
Giáp suối - đất ông Trương Văn Long)
|
|
308,880
|
|
|
|
|
|
|
Các vị trí còn lại
|
|
|
|
224,640
|
|
|
|
|
Xóm Suối Hai
|
Đường Suối Hai (điểm đầu giáp ranh
thôn Hoà Bình "nhà đất ông Võ Quang Khanh"
|
Ngã ba cuối đường "nhà đất bà Mấu
Thị Lá")
|
283,140
|
|
|
|
|
|
|
|
Dọc theo đường xóm Suối
Hai Nhánh 1: Từ nhà Bo Thị Xuyến đến nhà Mấu Tấn A.
Nhánh 2: Từ nhà Bo Bo
Nhao đến nhà Mấu Văn Xuyên.
|
|
|
205,920
|
|
|
|
|
|
|
Các vị trí còn lại
|
|
|
|
154,440
|
|
|
|
|
Xóm Bà Hùng
|
Dọc đường Bà Hùng điểm giáp ranh với
thôn Tân Hiệp (kế nhà đất Đặng Hoài Thanh)
|
Nhà Mấu Hồng Đen
|
283,140
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường liên thôn số 4 (đường bê tông) từ
ngã ba đường Ấp bà Hùng và đường đi Suối Hai
|
Ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng
|
283,140
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà già làng Cao Sáu
|
Nhà đất Bo Bo Đuổi
|
|
205,920
|
|
|
|
|
|
|
Các vị trí còn lại
|
|
|
|
154,440
|
|
|
|
|
Xóm Mới
|
Dọc đường Định canh Định cư
|
|
283,140
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rẽ
nhánh sau nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Giải Phóng
|
|
|
205,920
|
|
|
|
|
|
|
Đường liên thôn số 4
(đường đất) từ ngã 3 nhà sinh hoạt cộng đồng
|
Giao đường Suối Hai (điểm Trường Tiểu
học Cam Phước Đông)
|
|
205,920
|
|
|
|
|
|
|
Các vị trí còn lại
|
|
|
|
154,440
|
|
|
|
|
Xóm Đá Vôi
|
Từ tràn
|
Cuối đường Nông Phố-Đá Voi
|
257,400
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà đất ông Mấu Bánh
|
Cuối đường bê tông đất ông Hồng
Xuân Lý
|
|
187,200
|
|
|
|
|
|
|
Các vị trí còn lại
|
|
|
|
140,400
|
|
|
|
19
|
Đường lên chùa Đại Giác
|
Ngã 3 đường ấp bà Hùng - giáp phường
Ba Ngòi
|
|
257,400
|
187,200
|
140,400
|
|
|
|
20
|
Khu tái định cơ địa
bàn Cam Phước Đông cũ phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam, đoạn qua địa bàn thành
phố Cam Ranh cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH rộng 20m
|
|
|
456,300
|
334,620
|
243,360
|
|
|
|
|
Đường QH rộng 9,5m
|
|
|
456,300
|
334,620
|
243,360
|
|
|
|
|
Các lô giáp đường bê tông thôn Giải
Phóng (từ nhà sinh hoạt cộng đồng đến thửa 1104 tờ 33)
|
|
|
456,300
|
334,620
|
243,360
|
|
|
|
|
Địa bàn Cam Thành Nam
cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Tổ dân phố Quảng Phúc
|
Đoạn từ Mỹ Ca -Vĩnh Cẩm
|
Đường số 3
|
456,300
|
334,620
|
243,360
|
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
|
334,620
|
243,360
|
182,520
|
|
|
|
22
|
Tổ dân phố Hòa Do 7
|
Từ đường Mỹ Ca -Vĩnh Cẩm
|
Đường vận chuyển mía (đoạn nối từ đường
Mỹ Ca-Vĩnh Cẩm đến đường vào mỏ đá)
|
456,300
|
334,620
|
243,360
|
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
|
334,620
|
243,360
|
182,520
|
|
|
|
23
|
Tổ dân phố Quảng Hòa
|
|
|
334,620
|
243,360
|
182,520
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO
THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
TỈNH LỘ 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn nhà ông Lê Đình
Thuyết (giáp ranh địa bàn Cam An Nam cũ, Cam Lâm cũ) đến rào chắn xe lửa
|
648,000
|
324,000
|
194,400
|
|
|
|
|
Từ rào chắn
xe lửa đến đường tỉnh lộ 9
|
972,000
|
486,000
|
291,600
|
|
|
|
25
|
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp địa bàn Ba Ngòi cũ đến đường
ray số 2
|
1,026,000
|
513,000
|
307,800
|
|
|
|
|
Tiếp theo đến hết trụ sở UBND địa bàn
Cam Phước Đông cũ
|
1,080,000
|
540,000
|
324,000
|
|
|
|
|
Tiếp theo đến giáp ranh địa bàn Cam
Phước Tây cũ
|
1,296,000
|
648,000
|
388,800
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI,
DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị
trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng
quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Nam Cam Ranh
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
Kèm theo Nghị
quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông
nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
|
LOẠI ĐẤT
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
37,800
|
27,000
|
|
Đất rừng sản xuất
|
18,000
|
12,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
14,400
|
10,800
|
|
Đất làm muối
|
36,000
|
27,000
|
II Giá đất phi
nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
VỊ trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
|
Địa bàn Cam Thịnh
Đông cũ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà
Diêm 1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào núi Hòn Quy (Từ Quốc lộ 1 đến
biển )
|
|
501,930
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xóm ông Hùng (Từ giáp đường vào
núi Hòn Quy
|
Lò vôi ông Thuận
|
|
|
267,696
|
|
|
|
|
|
Đường lên nghĩa địa (Từ giáp Quốc lộ 1
|
Đường sắt
|
501,930
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường lên nghĩa địa (đoạn còn lại)
|
|
|
368,082
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
|
368,082
|
267,696
|
200,772
|
|
|
|
|
|
Từ công Nhà máy dăm bào (Xí nghiệp Giấy
Cam Ranh) (thửa 20, tờ 8)
|
Miếu Bà (thửa 45, tờ 9)
|
368,082
|
267,696
|
200,772
|
|
|
|
|
|
Miếu Bà (thửa 45, tờ 9)
|
Mỏ đá Công ty 505 cũ (thửa 7, tờ 6)
|
368,082
|
267,696
|
200,772
|
|
|
|
|
|
Miếu Bà (thửa 45, tờ 9)
|
Đất bà Lâm Thị Thu Thủy (giáp thửa 7,
tờ 6)
|
368,082
|
267,696
|
200,772
|
|
|
|
|
|
Miếu Bà (thửa 45, tờ 9)
|
Giáp ranh phường Ba Ngòi (thửa 02, tờ
9)
|
368,082
|
267,696
|
200,772
|
|
|
|
2
|
Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa
Diêm 2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường chợ Hoà Diêm (từ giáp Quốc lộ 1
đến chợ Hoà Diêm)
|
|
501,930
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường liên xóm (Từ nhà ông Nguyễn Đước
đến nhà ông Nguyễn Huấn)
|
|
|
368,082
|
|
|
|
|
|
|
Đường đội 4
|
|
|
|
267,696
|
|
|
|
|
|
Đường đội 3 (từ Quốc lộ 1 đến nhà ông
Bùi Xi)
|
|
|
368,082
|
|
|
|
|
|
|
Đường Ngọc Sang (từ giáp đường sắt đến
hết quán Ngọc Sang)
|
|
|
368,082
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào xóm biển (từ giáp đường
Ngọc Sang đến nhà bà Tịnh)
|
|
|
368,082
|
267,696
|
|
|
|
|
|
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A
|
Nhà ông Tô Đình Hưng và ông Nguyễn
Đăng Hòa
|
|
368,082
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
|
368,082
|
267,696
|
200,772
|
|
|
|
3
|
Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường chùa Hoà Vân (Từ Quốc lộ 1 đến
giáp đường Quốc lộ 27B)
|
|
|
368,082
|
|
|
|
|
|
|
Đường giếng tập trung (Từ Quốc lộ 1 đến
giáp đường Quốc lộ 27B)
|
|
|
368,082
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đình Hòa Diêm (Từ Quốc lộ 1 đến
nhà bà Nguyễn Thị Huệ)
|
|
|
368,082
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Huỳnh Văn Thể (từ
giáp quốc lộ 27B)
|
Nhà ông Lê Dũng
|
501,930
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Lê Dũng
|
Nhà ông Nguyễn Thành Phụng
|
|
368,082
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Lê
Khương)
|
Đường sắt
|
|
368,082
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ Quốc lộ 1A
(nhà ông Đặng Mậu Nở)
|
Nhà ông Lê Thanh Ngọc
|
|
368,082
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
|
368,082
|
267,696
|
200,772
|
|
|
|
4
|
Thôn Hiệp Mỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quán Cà phê Hoa
Sen (từ giáp QL1A đến nhà ông Lê Minh Em)
|
|
|
267,696
|
|
|
|
|
|
|
Đường liên xóm (Từ
nhà ông Trần Thanh Thủy đến sông Võ Tá)
|
|
|
368,082
|
|
|
|
|
|
|
Đường liên xóm (Từ
nhà thờ giáo họ Hiệp Mỹ đến Nguyễn Hồng Sơn)
|
|
|
368,082
|
|
|
|
|
|
|
Đường liên xóm (Từ
nhà ông Trần Văn Anh đến sông Võ Tá)
|
|
|
368,082
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
|
368,082
|
267,696
|
200,772
|
|
|
|
5
|
Thôn Hiệp Thanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường chợ Hiệp Thanh
(từ giáp Quốc lộ 1 đến đìa nuôi tôm)
|
|
368,082
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường chùa Thanh Hải
(tiếp giáp Quốc lộ 1 đến chùa Thanh Hải)
|
|
|
267,696
|
|
|
|
|
|
|
Đường ra bến ghe Hiệp
Thanh (Từ tiếp giáp Quốc Lộ 1 đến biển)
|
|
|
267,696
|
|
|
|
|
|
|
Đường giữa thôn Hiệp
Thanh (Tiếp giáp từ đường ra bến ghe đến đường chợ Hiệp Thanh)
|
|
|
|
200,772
|
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
|
368,082
|
267,696
|
200,772
|
|
|
|
6
|
Đường liên thôn Hoà
Sơn - Hiệp Thanh
|
Quốc lộ 27B (thửa 49,
tờ 51)
|
Khu xử lý rác (thửa
23, tờ 24)
|
368,082
|
|
|
|
|
|
7
|
Đường liên thôn Hoà Sơn
- Hiệp Thanh
|
Khu xử lý rác (thửa
23, tờ 24)
|
Đường Xóm Mới (thửa
07, tờ 56)
|
368,082
|
|
|
|
|
|
8
|
Đường thôn Hiệp Thanh
|
Đường Xóm mới (thửa
46, tờ 56)
|
Nghĩa trang Dốc Rùa
(thửa 66, tờ 29)
|
368,082
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1 (thửa
85, tờ 29)
|
Nghĩa trang Dốc Rùa
(thửa 66. tờ 29)
|
368,082
|
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Mỹ Thanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Trường Tiểu học
Cam Thịnh 1 (từ tiếp giáp Quốc lộ 1 đến nhà bà Nguyễn Thị Dẹp)
|
|
|
368,082
|
|
|
|
|
|
|
Đường liên xóm ông cường
(Tiếp giáp đường Trường tiểu học đến giáp đường chợ)
|
|
|
368,082
|
|
|
|
|
|
|
Đường chợ Mỹ Thanh (Từ
tiếp giáp Quốc Lộ 1 đến nhà ông Võ Đừng)
|
|
501,930
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quai Mỏ
(Từ tiếp giáp đường Quốc Lộ 1 đến nhà bà Mọi)
|
|
|
|
267,696
|
|
|
|
|
|
Đường vào chùa Mỹ
Thanh (Tứ tiếp giáp đường chợ đến nhà ông Lê)
|
|
|
|
267,696
|
|
|
|
|
|
Đường vào Đình Mỹ
Thanh
|
|
|
|
267,696
|
|
|
|
|
|
Đường lên xóm Đào (Từ
nhà ông Võ Đừng đến xóm đào)
|
|
|
|
267,696
|
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
|
368,082
|
267,696
|
200,772
|
|
|
|
10
|
Đường Liên xóm
|
Từ Quốc lộ 1 (thửa
14, tờ 35)
|
Cuối đường khu Gò Lức
- Trầm Thủy (Thửa 01, tờ 38)
|
368,082
|
|
|
|
|
|
11
|
Xây
dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Cam Thịnh Đông
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH rộng 10m (05
tuyến)
|
|
|
501,930
|
368,082
|
267,696
|
|
|
|
12
|
Khu
tái định cư Khu 1 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH rộng 15 m
|
|
|
501,930
|
368,082
|
267,696
|
|
|
|
|
Đường QH rộng 47 m
|
|
|
501,930
|
368,082
|
267,696
|
|
|
|
13
|
Khu
dân cư Bãi Nồm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường bê tông rộng
bình quân 04m
|
|
501,930
|
|
|
|
|
|
|
Đường bê tông rộng
bình quân 06m
|
|
501,930
|
|
|
|
|
|
|
Đường bê tông rộng
bình quân >06m
|
|
501,930
|
|
|
|
|
|
|
Địa
bàn Cam Bình cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Thôn Bình Ba (Bình Ba
Đông, Bình Ba Tây)
|
|
|
257,400
|
200,200
|
171,600
|
|
|
|
15
|
Thôn Bình Hưng
|
|
|
200,200
|
171,600
|
143,000
|
|
|
|
16
|
Đường Trung tâm xã -
Đào Bình Ba
|
Kè biển
|
Khu dân cư Bãi Nồm
|
200,200
|
|
|
|
|
|
17
|
Đường Dọc biên - Đảo
Bình Hưng
|
Thửa đất số 73 tờ bản
đồ số 23, địa bàn Cam Bình cũ
|
Thửa đất số 51, tờ bản
đồ số 25, địa bàn Cam Bình cũ
|
200,200
|
|
|
|
|
|
|
Địa
bàn Cam Lập cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Thôn Bình Lập
|
|
|
185,328
|
144,144
|
123,552
|
|
|
|
19
|
Thôn Nước Ngọt
|
|
|
368,082
|
267,696
|
200,475
|
|
|
|
|
Địa
bàn Cam Thịnh Tây cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Thôn Sông Cạn Tây
|
|
|
185,328
|
144,144
|
123,552
|
|
|
|
21
|
Thôn Thịnh Sơn
|
|
|
144,144
|
123,552
|
102,960
|
|
|
|
22
|
Khu
tái định cư xã Cam Thịnh Tây phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam, đoạn qua địa
bàn thành phố Cam Ranh cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Gom QH rộng 16m
|
|
|
185,328
|
144,144
|
123,552
|
|
|
|
|
Đường G, L, M QH rộng
14m
|
|
|
185,328
|
144,144
|
123,552
|
|
|
|
23
|
QUỐC
LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ranh địa bàn
Ba Ngòi cũ
|
Hết sân bóng đá
|
1,728,000
|
864,000
|
518,400
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Trạm thu phí
|
1,944,000
|
972,000
|
583,200
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Cầu Nước Mặn
|
1,069,200
|
534,600
|
320,760
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Giáp ranh địa bàn
Ninh Thuận cũ
|
1,728,000
|
864,000
|
518,400
|
|
|
|
24
|
QUỐC
LỘ 27B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1 đến đường
sắt
|
Từ Quốc lộ 1
|
Đường sắt
|
1,728,000
|
864,000
|
518,400
|
|
|
|
|
Tiếp theo đến giáp
ranh địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
|
Tiếp theo
|
Giáp ranh địa bàn Cam
Thịnh Tây cũ
|
972,000
|
486,000
|
291,600
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
|
|
680,400
|
340,200
|
204,120
|
|
|
|
25
|
ĐƯỜNG
MỸ THANH - CAM LẬP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1 đến giáp
đường Hiệp Kiết - Bình Tiên
|
Từ Quốc lộ 1
|
Giáp đường Hiệp Kiết
- Bình Tiên
|
831,600
|
415,800
|
249,480
|
|
|
|
26
|
ĐƯỜNG
LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM THỊNH TÂY (Xóm Mới Cam Thịnh Tây)
|
594,000
|
297,000
|
178,200
|
|
|
|
27
|
ĐƯỜNG
LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đường liên xã
Cam Thịnh Đông - Cam Lập
|
Đập tràn
|
540,000
|
270,000
|
162,000
|
|
|
|
|
|
Đập tràn
|
Trước UBND xã Cam Lập
|
540,000
|
270,000
|
162,000
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đường liên xã
Cam Thịnh Đông- Cam Lập
|
Đập tràn
|
648,000
|
324,000
|
194,400
|
|
|
|
|
|
Từ đập tràn
|
Cầu Bến
Ván
|
540,000
|
270,000
|
162,000
|
|
|
|
|
|
Từ giáp cầu Bến Ván
|
Trước UBND xã Cam Lập
cũ
|
540,000
|
270,000
|
162,000
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đường liên xã
Cam Thịnh Đông- Cam Lập
|
Đập tràn
|
1,026,000
|
513,000
|
307,800
|
|
|
|
|
|
Từ đập tràn
|
Trước UBND xã Cam Lập
cũ
|
972,000
|
486,000
|
291,600
|
|
|
|
28
|
ĐƯỜNG
HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đường Quốc lộ
1A
|
Ngã ba đường Mỹ Thanh
- Cam Lập
|
831,600
|
415,800
|
249,480
|
|
|
|
|
|
Từ Ngã ba đường Mỹ
Thanh - Cam Lập
|
Giáp ngã ba Nước Ngọt,
Bình Lập, Bình Tiên
|
1,188,000
|
594,000
|
356,400
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba Nước Ngọt,
Bình Lập, Bình Tiên
|
Giáp ranh địa bàn
Công Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận cũ
|
831,600
|
415,800
|
249,480
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.2 ĐẤT
THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT,
KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị
trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Phường
Cam Linh
Tỉnh:
Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh
Khánh Hòa)
I Giá
đất nông nghiệp: 91.800 đồng/m2
II Giá
đất phi nông nghiệp
II.1 Đất
ở
ĐVT:
Đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
Chu Văn
An
|
Nguyễn Trọng Kỳ
|
Phạm Ngũ Lão
|
1,965,600
|
1,263,600
|
982,800
|
842,400
|
702.000
|
|
|
|
Phạm Ngũ Lão
|
Nguyễn Tri Phương
|
1,404,000
|
1,092,000
|
936,000
|
780,000
|
717,600
|
|
|
|
Nguyễn Tri Phương
|
Điện Biên Phủ
|
1,747,200
|
1,123,200
|
873,600
|
748,800
|
624,000
|
|
2
|
Cù Chính Lan
|
Hùng Vương
|
Chu Văn An
|
5,054,400
|
3,369,600
|
2,246,400
|
1,263,600
|
982,800
|
|
3
|
Điện Biên Phủ
|
Hùng Vương
|
Đường 3/4
|
6,177,600
|
4,118,400
|
2,745,600
|
1,544,400
|
1,201,200
|
|
|
Đường 22/8
|
Hùng Vương
|
Đường 3/4
|
10,296,000
|
6,177,600
|
4,461,600
|
2,402,400
|
1,544,400
|
|
|
Đường 22/8
|
Đường 3/4
|
giáp nhà ông Hùng
|
7,488,000
|
4,492,800
|
3,244,800
|
1,747,200
|
1,123,200
|
|
4
|
Đường 3/4
|
Hùng Vương
|
Tố Hữu
|
6,552,000
|
3,931,200
|
2,839,200
|
1,528,800
|
982,800
|
|
|
|
Tố Hữu
|
Võ Thị Sáu
|
7,488,000
|
4,492,800
|
3,244,800
|
1,747,200
|
1,123,200
|
|
|
|
Võ Thị Sáu
|
Nguyễn Trọng Kỷ
|
6,552,000
|
3,931,200
|
2,839,200
|
1,528,800
|
982,800
|
|
5
|
Đường vào Nhà máy Thủy
tinh (cũ)
|
Phạm Văn Đồng
|
Công vào Nhà máy Thủy
tinh
|
2,184,000
|
1,404,000
|
1,092,000
|
936,000
|
780,000
|
|
6
|
Đường vào khu Kim Hòa
|
Đường 3/3
|
Cuối đường bê tông
|
2,184,000
|
1,404,000
|
1,092,000
|
936,000
|
780,000
|
|
7
|
Hùng Vương
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Phạm Văn Đồng
|
7,488,000
|
4,492,800
|
3,244,800
|
1,747,200
|
1,123,200
|
|
|
|
Phạm Văn Đồng
|
Ngã 5 (đường 22/8)
|
9,360,000
|
5,616,000
|
4,056,000
|
2,184,000
|
1,404,000
|
|
|
|
Ngã 5 (đường 22/8)
|
Tỉnh lộ 9 và đường Trần
Hưng Đạo
|
10,296,000
|
6,177,600
|
4,461,600
|
2,402,400
|
1,544,400
|
|
8
|
Lê Duẩn
|
Tố Hữu
|
Nguyễn Lương Bằng
|
7,488,000
|
4,492,800
|
3,244,800
|
1,747,200
|
1,123,200
|
|
9
|
Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
Trần Nhân Tông
|
Đường 22/8
|
4,492,800
|
2,995,200
|
1,996,800
|
1,123,200
|
873,600
|
|
|
|
Đường 22/8
|
Nguyễn Khuyến
|
2,808,000
|
1,965,600
|
1,263,600
|
982,800
|
842,400
|
|
|
|
Nguyễn Khuyến
|
Đường Điện Biên Phủ
|
4,492,800
|
2,995,200
|
1,996,800
|
1,123,200
|
873,600
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
|
2,808,000
|
1,965,600
|
1,263,600
|
982,800
|
842,400
|
|
10
|
Nguyễn Trãi
|
Võ Thị Sáu
|
Nguyễn
Trọng Kỷ
|
2,184,000
|
1,404,000
|
1,092,000
|
936,000
|
780,000
|
|
|
|
Nguyễn Trọng Kỷ
|
Cảng
cá
|
3,120,000
|
2,184,000
|
1,404,000
|
1,092,000
|
936,000
|
|
11
|
Nguyễn Tri Phương
|
Hùng Vương
|
Chu Văn An
|
2,184,000
|
1,404,000
|
1,092,000
|
936,000
|
780,000
|
|
|
|
Cô nhi viện Sao Mai
|
Đường 3/4
|
2,184,000
|
1,404,000
|
1,092,000
|
936,000
|
780,000
|
|
12
|
Nguyễn Trọng Kỷ
|
Hùng Vương
|
Tô Văn
Ơn
|
9,360,000
|
5,616,000
|
4,056,000
|
2,184,000
|
1,404,000
|
|
|
|
Tô Văn Ơn
|
Giáp cảng Ba Ngòi
|
6,552,000
|
3,931,200
|
2,839,200
|
1,528,800
|
982,800
|
|
13
|
Nguyễn Khuyến
|
Đường 3/4
|
Phạm Văn Đồng
|
5,616,000
|
3,744,000
|
2,496,000
|
1,404,000
|
1,092,000
|
|
14
|
Phạm Văn
Đồng
|
Lê Đại Hành
|
Hùng Vương
|
6,552,000
|
3,931,200
|
2,839,200
|
1,528,800
|
982,800
|
|
|
|
Hùng Vương
|
Điện Biên Phủ
|
10,296,000
|
6,177,600
|
4,461,600
|
2,402,400
|
1,544,400
|
|
|
|
Điện Biên Phủ
|
Nguyễn Trọng Kỷ
|
8,424,000
|
5,054,400
|
3,650,400
|
1,965,600
|
1,263,600
|
|
15
|
Phan Bội Châu
|
Đường 3/4
|
Trần Nhân Tông
|
1,747,200
|
1,123,200
|
873,600
|
748,800
|
624,000
|
|
|
|
Trần Nhân Tông
|
Đường 22/8
|
2,496,000
|
1,747,200
|
1,123,200
|
873,600
|
748,800
|
|
|
|
Đường 22/8
|
Tô Văn Ơn
|
1,747,200
|
1,123,200
|
873,600
|
748,800
|
624,000
|
|
16
|
Phan Đình Phùng
|
Hùng Vương
|
Đường 3/4
|
5,054,400
|
3,369,600
|
2,246,400
|
1,263,600
|
982,800
|
|
17
|
Quang Trung
|
Đường 22/8
|
Trần Quốc Toản
|
2,496,000
|
1,747,200
|
1,123,200
|
873,600
|
748,800
|
|
18
|
Tố Hữu
|
Hùng Vương
|
Lê Duẩn
|
5,616,000
|
3,744,000
|
2,496,000
|
1,404,000
|
1,092,000
|
|
|
|
Hùng Vương
|
Phạm Văn Đồng
|
7,488,000
|
4,492,800
|
3,244,800
|
1,747,200
|
1,123,200
|
|
19
|
Tô Văn
Ơn
|
Nguyễn Trọng Kỷ
|
Phan Đội
Châu
|
2,808,000
|
1,965,600
|
1,263,600
|
982,800
|
842,400
|
|
20
|
Trần Hưng Đạo
|
Hùng Vương
|
Biển
|
2,496,000
|
1,747,200
|
1,123,200
|
873,600
|
748,800
|
|
21
|
Trần Nhân Tông
|
Hùng Vương
|
Đường 3/4
|
3,120,000
|
2,184,000
|
1,404,000
|
1,092,000
|
936,000
|
|
22
|
Trần Quốc Toản
|
Đường 3/4
|
Nguyễn Trãi
|
3,120,000
|
2,184,000
|
1,404,000
|
1,092,000
|
936,000
|
|
|
|
Nguyễn Trãi
|
Phan Bội Châu
|
1,638,000
|
1,053,000
|
819,000
|
702,000
|
585,000
|
|
23
|
Võ Thị Sáu
|
Đường 3/4
|
Phan Bội Châu
|
3,120,000
|
2,184,000
|
1,404,000
|
1,092,000
|
936,000
|
|
24
|
Khu
quy hoạch dân cư khóm 2, địa bàn Cam Thuận cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Trần Tế
Xương
|
Đường Thế
Lữ
|
Đường Tô Ngọc Vân
|
3,120,000
|
2,184,000
|
1,404,000
|
1,092,000
|
936,000
|
|
|
Đường Thế Lữ
|
Đường Thế Lữ
|
Đường Hoàng Việt
|
2,496,000
|
1,747,200
|
1,123,200
|
873,600
|
748,800
|
|
|
Đường Thế Lữ
|
Lê Duẩn
|
Hết khu QH
|
2,184,000
|
1,528,800
|
982,800
|
764,400
|
655,200
|
|
|
Đường Trần Tế Xương
|
Đường Trần Tê Xương
|
Đường Thế Lữ
|
2,496,000
|
1,747,200
|
1,123,200
|
873,600
|
748,800
|
|
|
Đường Hoàng Việt
|
Phạm Văn
Đồng
|
Nhà công vụ
|
2,808,000
|
1,965,600
|
1,263,600
|
982,800
|
842,400
|
|
|
|
Nhà công vụ
|
Lê Duẩn
|
2,496,000
|
1,747,200
|
1,123,200
|
873,600
|
748,800
|
|
|
Đường Tô Ngọc Vân
|
Đường Trần Tế Xương
|
Hết khu QH
|
2,184,000
|
1,528,800
|
982,800
|
764,400
|
655,200
|
|
20
|
Các đường khu vực chợ
thành phố,
|
Địa
bàn Cam Thuận cũ
|
6,552,000
|
3,931,200
|
2,839,200
|
1,528,800
|
982,800
|
|
21
|
Đường Tiền Giang, địa
bàn Cam Lợi cũ
|
Đường Nguyễn Trọng Kỷ
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
2,184,000
|
1,404,000
|
1.092,000
|
936,000
|
780,000
|
|
22
|
Đường số 3 (giáp ranh
địa bàn Cam Phủ, Cam Thuận cũ)
|
Hùng Vương
|
Phạm Văn Đồng
|
3,120,000
|
2,184,000
|
1,404,000
|
1,092,000
|
936,000
|
|
23
|
Phạm Ngũ Lão
|
Hùng Vương
|
Chu Văn An
|
2,184,000
|
1,404,000
|
1,092,000
|
936,000
|
780,000
|
|
|
|
Chu Văn
An
|
Phạm Văn Đồng
|
1,965,600
|
1,263,600
|
982,800
|
842,400
|
702,000
|
|
24
|
Đường và Mương Nguyễn
Thị Minh Khai (hiện trạng bê tông và cống hộp)
|
Hùng Vương
|
Chu Văn An
|
3,120,000
|
2,184,000
|
1,404,000
|
1,092,000
|
936,000
|
|
|
|
Chu Văn
An
|
Nguyễn Trọng Kỷ
|
2,184,000
|
1,404,000
|
1,092,000
|
936,000
|
780,000
|
|
25
|
Khu
dân cư - Tái định cư 115 đường Nguyễn Trọng Kỷ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH rộng 30m
|
|
|
9,360,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường A12a,
A12b, A14, B12, A16, A22, B13,
A11, B2s (QH rộng 6m).
|
1,263,600
|
|
|
|
|
|
|
Đường A20 (QH rộng
7m).
|
|
|
1,404,000
|
|
|
|
|
II.2
ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG
NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị
trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Phường
Ninh Hòa
Tỉnh:
Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND
ngày 18 tháng
12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
91.800 đồng/m2
II Giá đất phi nông
nghiệp
II.1 Đất
ở
ĐVT: Đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
|
Địa
bàn Ninh Hiệp cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đinh Tiên Hoàng (đường
K10)
|
Trần Quý Cáp
|
Quốc lộ 1A
|
4,324,320
|
2,306,304
|
1,921,920
|
960,960
|
480,480
|
|
2
|
Đường 16/7
|
Quốc lộ 1A
|
Hết bệnh
viện và Công an thị xã
|
3,783,780
|
2,018,016
|
1,681,680
|
840,840
|
420,420
|
|
|
|
Sau bệnh viện và Công
an thị xã
|
Đường sắt
|
2,402,400
|
1,441,440
|
1,201,200
|
600,600
|
432,432
|
|
3
|
Đường Bê tông
|
Ngô Đến
|
Ngã ba Thạch Thành
|
1,021,020
|
612,612
|
510,510
|
382,883
|
306,306
|
|
4
|
Đường Phủ cũ (thôn 7)
|
Trần Quý Cáp
|
Đường Bắc - Nam (giai
đoạn 2)
|
1,021,020
|
612,612
|
510,510
|
382,883
|
306,306
|
|
5
|
Đường Sông Cạn
|
Giáp bờ kè Sông Dinh
(quán Năm Sanh)
|
Nhà ông Phan Min (thửa
đất số 252 tờ BĐ 58)
|
5,405,400
|
2,882,880
|
2,402,400
|
1,201,200
|
600,600
|
|
6
|
Lê Đình Thu
|
Trần Quý Cáp
|
Đường 16/7
|
1,081,080
|
648,648
|
540,540
|
405,405
|
324,324
|
|
7
|
Đường vào trường Tiểu
học số 2 (thôn 1)
|
Trần Quý Cáp
|
Đường từ Ngô Đến đến
Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông)
|
1,621,620
|
1,135,134
|
945,945
|
540,540
|
405,405
|
|
8
|
Đường xung quanh chợ
Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi)
|
9,009,000
|
4,684,680
|
3,903,900
|
1,801,800
|
900,900
|
|
9
|
Lê Lợi
|
Trần Quý Cáp
|
Hết nhà số 24 Lê Lợi
|
8,108,100
|
4,216,212
|
3,513,510
|
1,621,620
|
810,810
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Đường Sông Cạn
|
7,657,650
|
3,981,978
|
3,318,315
|
1,531,530
|
765,765
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Nguyễn Huệ
|
3,513,510
|
1,873,872
|
1,561,560
|
780,780
|
390,390
|
|
10
|
Lê Lai
|
Lê Lợi
|
Nguyễn Huệ
|
3,003,000
|
1,801,800
|
1,501,500
|
750,750
|
540,540
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Lê Lợi
|
1,801,800
|
1,261,260
|
1,051,050
|
600,600
|
450,450
|
|
11
|
Lê Ngọc Bán
|
Trần Quý Cáp
|
Quốc lộ 1A
|
2,252,250
|
1,351,350
|
1,126,125
|
563,063
|
405,405
|
|
12
|
Minh Mạng
|
Trần Quý Cáp
|
Cống thủy
lợi thôn 6
|
3,003,000
|
1,801,800
|
1,501,500
|
750,750
|
540,540
|
|
|
|
Cống thủy
lợi thôn 6
|
Đường 16/7
|
1,261,260
|
882,882
|
735,735
|
420,420
|
315,315
|
|
13
|
Ngô Đến
|
Trần Quý Cáp
|
Đường sắt
|
2,102,100
|
1,261,260
|
1,051,050
|
525,525
|
378,378
|
|
14
|
Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
Trần Quý Cáp
|
Khu tập thể chi nhánh
điện (cũ)
|
2,102,100
|
1,261,260
|
1,051,050
|
525,525
|
378,378
|
|
15
|
Nguyễn Huệ
|
Ngã ba Trung tâm
|
Đến hết nhà thờ và
nhà Văn hóa thị xã
|
9,009,000
|
4,684,680
|
3,903,900
|
1,801,800
|
900,900
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Chắn xe lửa
|
6,306,300
|
3,279,276
|
2,732,730
|
1,261,260
|
630,630
|
|
16
|
Nguyễn Thị Ngọc Oanh
|
Trần Quý Cáp
|
Quốc lộ 1A
|
9,009,000
|
4,684,680
|
3,903,900
|
1,801,800
|
900,900
|
|
17
|
Nguyễn Trường Tộ
|
Trần Quý cáp
|
Quốc lộ 1A
|
4,324,320
|
2,306,304
|
1,921,920
|
960,960
|
480,480
|
|
18
|
Nguyễn Trung Trực
|
Lê Lợi
|
Đường sông Cạn
|
2,102,100
|
1,261,260
|
1,051,050
|
525,525
|
378,378
|
|
19
|
Phan Bội Châu
|
Trần Quý Cáp
|
Cầu sắt
|
2,252,250
|
1,351,350
|
1,126,125
|
563,063
|
405,405
|
|
20
|
Tân Định
|
Đường 16/7
|
Phía Nam trường Đại học
mở
|
3,243,240
|
1,729,728
|
1,441,440
|
720,720
|
360,360
|
|
21
|
Thích Quảng Đức
|
Từ Hết ranh Khu tái định
cư Trần Quý Cáp
|
Minh Mạng
|
1,021,020
|
612,612
|
510,510
|
382,883
|
306,306
|
|
22
|
Trần Quốc Tuấn
|
Trần Quý Cáp
|
Nguyễn Thị Ngọc Oanh
(Đường N3)
|
3,003,000
|
1,801,800
|
1,501,500
|
750,750
|
540,540
|
|
|
|
Nguyễn Thị Ngọc Oanh
(Đường N3)
|
Quốc lộ 1A
|
1,621,620
|
1,135,134
|
945,945
|
540,540
|
405,405
|
|
23
|
Trần Quý Cáp
|
Quốc lộ IA
ngã ba trong
|
Nguyễn Thị Ngọc Oanh
|
8,108,100
|
4,216,212
|
3,513,510
|
1,621,620
|
810,810
|
|
|
|
Nguyễn Thị Ngọc Oanh
|
Nam Cầu Dinh
|
11.711,700
|
6,090,084
|
5,075,070
|
2,342,340
|
1,171,170
|
|
|
|
Bắc Cầu Dinh
|
Quốc lộ 1A ngã ba
ngoài
|
8,108,100
|
4,216,212
|
3,513,510
|
1,621,620
|
810,810
|
|
24
|
Trưng Trắc
|
Trần Quý Cáp
|
Hết nhà số
24 đường Trưng Trắc
|
4,594,590
|
2,450,448
|
2,042,040
|
1,021,020
|
510,510
|
|
|
|
Sau nhà số 24 đường
Trưng Trắc
|
Đường sông Cạn
|
2,402,400
|
1,441,440
|
1,201,200
|
600,600
|
432,432
|
|
25
|
Võ Tánh
|
Trần Quý Cáp
|
Nguyễn
Trường Tộ
|
3,783,780
|
2,018,016
|
1,681,680
|
840,840
|
420,420
|
|
26
|
Võ Văn Ký
|
Trần Quý
Cáp
|
Ga Ninh Hoà
|
2,402,400
|
1,441,440
|
1,201,200
|
600,600
|
432,432
|
|
27
|
Đường 2/4 (đường Bắc
Nam cũ)
|
Trần Quý Cáp
|
Trần Quý Cáp
|
8,108,100
|
4,216,212
|
3,513,510
|
1,621,620
|
810,810
|
|
28
|
Đường K11
|
Nguyễn Thị Ngọc Oanh
|
Điểm cuối KDC đường
N,Thị Ngọc Oanh
|
4,864,860
|
2,594,592
|
2,162,160
|
1,081,080
|
540,540
|
|
29
|
Đường nội bộ trong
khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh
|
4,594,590
|
2,450,448
|
2,042,040
|
1,021,020
|
510,510
|
|
30
|
Quốc lộ 1A (áp dụng đối
với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đường Trần
Quý Cáp ngã ba trong
|
Nam cầu Phước Đa
|
2,402,400
|
1,441,440
|
1,201,200
|
600,600
|
432,432
|
|
|
|
Bắc cầu Phước Đa
|
Đường 16/7
|
3,243,240
|
1,729,728
|
1,441,440
|
720,720
|
360,360
|
|
|
|
Trường Đại học mở
|
Giáp ranh địa bàn
Ninh Đa cũ
|
2,402,400
|
1,441,440
|
1,201,200
|
600,600
|
432,432
|
|
31
|
Tuyến tránh Quốc lộ
26
|
Từ ngã ba trong
|
Đến giáp đường gom
phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn địa bàn Ninh Hiệp cũ và địa bàn Ninh
Quang cũ)
|
1,951,950
|
1,171,170
|
975,975
|
487,988
|
351,351
|
|
32
|
Hồ Thị
Hạnh
|
QL 1A
|
Ngã ba thôn Thạch
Thành
|
1,021,020
|
612,612
|
510,510
|
382,883
|
306,306
|
|
33
|
Khu
quy hoạch dân cư thôn 1
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 1
|
Đường số 4
|
Đường số 5
|
1,621,620
|
1,135,134
|
945,945
|
540,540
|
405,405
|
|
|
Đường số 2
|
Đường số 4
|
Đường số 5
|
1,621,620
|
1,135,134
|
945,945
|
540,540
|
405,405
|
|
|
Đường số 3
|
Trần Quý Cáp
|
Đường số 4
|
2,252,250
|
1,351,350
|
1,126,125
|
563,063
|
405,405
|
|
|
Đường số 4
|
Đường số 1
|
Đường số N4
|
1,801,800
|
1,261,260
|
1,051,050
|
600,600
|
450,450
|
|
|
Đường số 5
|
Đường số 2
|
Đường số N5
|
1,621,620
|
1,135,134
|
945,945
|
540,540
|
405,405
|
|
|
Đường số N4
|
Trần Quý Cáp
|
Đường số 5
|
3,003,000
|
1,801,800
|
1,501,500
|
750,750
|
540,540
|
|
34
|
Khu
quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp cũ
(Khu QH dân cư Bắc Thị trấn)
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường quy hoạch rộng
trên 13m
|
1,441,440
|
1,009,008
|
840,840
|
480,480
|
360,360
|
|
|
Các đường quy hoạch rộng
từ 13m trở xuống
|
1,201,200
|
720,720
|
600,600
|
450,450
|
360,360
|
|
35
|
Những đường còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường rộng trên
13m
|
1,441,440
|
1,009,008
|
840,840
|
480,480
|
360,360
|
|
|
Các đường rộng từ 13m
trở xuống
|
1,021,020
|
612,612
|
510,510
|
382,883
|
306,306
|
|
36
|
Khu
tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 4, Đường N7
(lộ giới 16m)
|
1,951,950
|
1,171,170
|
975,975
|
487,988
|
351,351
|
|
|
Đường số 1 (lộ giới 11m)
|
|
|
1,801,800
|
1,261,260
|
1,051,050
|
600,600
|
450,450
|
|
|
Đường số 2 (lộ giới
7m)
|
|
|
1,711,710
|
1,198,197
|
998,498
|
570,570
|
427,928
|
|
37
|
Đường Bắc - Nam (đường
2/4 giai đoạn 2)
|
Trần Quý Cáp
|
Đường 16/7
|
7,207,200
|
3,747,744
|
3,123,120
|
1,441,440
|
720,720
|
|
38
|
Đường Hồ Thị Lành -
TDP Vạn Thiện
|
|
|
7,207,200
|
3,747,744
|
3,123,120
|
1,441,440
|
720,720
|
|
39
|
Đường Nguyễn Xuân Cảnh
đoạn đi từ Mỹ Lệ qua Phú Diêm
|
Nhà ông Nguyễn Trận
|
Cầu Bến
Miễu
|
7,207,200
|
3,747,744
|
3,123,120
|
1,441,440
|
720,720
|
|
40
|
Khu
tái định cư Trần Quý Cáp
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp đường Trần
Quý Cáp
|
|
8,108,100
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 20m
|
|
|
6,292,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 15m
|
|
|
5,662,800
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 13m
|
|
|
5,348,200
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 10m
|
|
|
4,216,212
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 5m
|
|
|
3,775,200
|
|
|
|
|
|
|
Địa
bàn Ninh Đa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41
|
Quốc lộ IA đoạn qua địa
bàn Ninh Đa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phía Bắc Cầu Mới
|
Phía Nam cầu Phước Đa
|
2,059,200
|
1,235,520
|
1,029,600
|
514,800
|
370,656
|
|
|
|
Phía Bắc Cầu Phước Đa
|
Đến hết
thị đội
|
2,779,920
|
1,482,624
|
1,235,520
|
617,760
|
308,880
|
|
|
|
Từ sau Thị Đội
|
Đến hết ranh giới địa
bàn Ninh Đa cũ
|
2,059,200
|
1,235,520
|
1,029,600
|
514,800
|
370,656
|
|
42
|
Quốc lộ 26B đoạn qua
địa bàn Ninh Đa cũ
|
Đường Quốc lộ IA
|
Đến
giáp ranh địa bàn Ninh Thọ cũ
|
823,680
|
494,208
|
411,840
|
308,880
|
247,104
|
|
43
|
Các tuyến đường chính
trong phường:
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Cầu Mới
|
Quốc lộ IA
|
Giáp địa bàn Ninh Phú
cũ
|
1,029,600
|
617,760
|
514,800
|
386,100
|
308,880
|
|
|
Đường Liên xã (Đường
Hòn Hèo)
|
Quốc lộ IA
|
Giáp địa bàn Ninh Phú
cũ
|
1,389,960
|
972,972
|
810,810
|
463,320
|
347,490
|
|
|
Đường Cây Xăng Bà Na
|
Quốc lộ IA
|
Hết nhà ông Ngô Dậy
|
1,389,960
|
972,972
|
810,810
|
463,320
|
347,490
|
|
|
Đường nhà ông Chủng
(Đường 16/7)
|
Quốc lộ IA
|
Đường Hòn Hèo
|
1,389,960
|
972,972
|
810,810
|
463,320
|
347,490
|
|
|
Đường Trường Chu Văn
An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1
|
Quốc lộ 1A
|
Cầu Bộng
|
1,389,960
|
972,972
|
810,810
|
463,320
|
347,490
|
|
|
Đoạn 2
|
Cầu Bộng
|
Cuối đường núi Hòn
Hèo
|
823,680
|
494,208
|
411,840
|
308,880
|
247,104
|
|
|
Đường Hà Thanh (Đường
Nguyễn Cụ)
|
Quốc lộ IA
|
Đường Hòn Hèo-ngã ba
Mỹ Lệ
|
1,389,960
|
972,972
|
810,810
|
463,320
|
347,490
|
|
|
Đường Nhà ông Định
|
Quốc lộ IA
|
Giáp ranh địa bàn
Ninh Đông cũ
|
1,389,960
|
972,972
|
810,810
|
463,320
|
347,490
|
|
44
|
Khu
tái định cư Hà Thanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường giao thông lộ
giới 17,5m
|
|
5,720,000
|
|
|
|
|
|
|
Địa
bàn Ninh Đông cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
Thôn Quang Đông
|
Từ cầu sắt
đến phía Nam cầu Đồn.
Từ phía Đông nhà ông
Lũy đến phía Tây nhà ông Thô.
Từ phía Bắc ngã ba mù
u đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng.
Từ ngã ba nhà ông Đệ
đến ngã ba nhà ông Thưa.
Từ ngã
ba cổng chùa Phước Long đến chùa.
Từ ngã ba nhà ông Tuấn
(Cấp) đến phía đông nhà ông Phạm Niên
Từ ngã ba nhà ông Dư
Thà đến phía đông nhà Trần Ngọc Hạp
|
353,925
|
259,545
|
188,760
|
|
|
|
46
|
Thôn Phú Nghĩa
|
Từ phía Nam nhà ông
Hàng Nhật Quang đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên.
Từ phía Đông ngã ba
Phú Nghĩa đến phía Đông nhà ông Đình Hùng.
|
353,925
|
259,545
|
188,760
|
|
|
|
47
|
Thôn Văn Định
|
Từ phía Đông đình Văn
Định đến phía Bắc trạm xá cũ.
Từ phía Nam gát nhiếp
(nhà ông Bố) đến giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ.
Từ phía Tây ngã ba đường
bêtông trước nhà ông Vương đến giáp đường xe lửa.
|
353,925
|
259,545
|
188,760
|
|
|
|
48
|
Thôn Phước Thuận
|
Từ phía Bắc trạm xá
cũ đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận.
Từ phía Đông ngã ba
trước nhà ông Toàn đến phía Bắc nhà ông Thơm.
Từ phía Đông nhà ông
Gon đến hết nhà ông Siêng.
|
259,545
|
188,760
|
141,570
|
|
|
|
49
|
Thôn Nội Mỹ
|
Từ
phía Đông gò Hạt đến phía Tây đường sắt.
Từ phía Bắc cống mương
Văn Định đến giáp ranh địa bàn Ninh An cũ.
|
259,545
|
188,760
|
141,570
|
|
|
|
50
|
|
Những vị trí còn lại
của các thôn: Quang Đông, Phú Nghĩa, Văn Định
|
259,545
|
188,760
|
141,570
|
|
|
|
51
|
|
Những vị trí còn lại
của các thôn: Phước Thuận và Nội Mỹ (khu vực khó khăn, tính bằng 90% giá đất
khu vực 2)
|
233,591
|
169,884
|
127,413
|
|
|
|
|
Địa
bàn Ninh Phụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52
|
Thôn Xuân Hòa 1
|
Đoạn đường liên xã từ
QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ
|
353,925
|
259,545
|
188,760
|
|
|
|
|
|
Đoạn đường liên xã từ
QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ
|
353,925
|
259,545
|
188,760
|
|
|
|
|
|
Đoạn đường từ nhà ông
Sáu Trừ đến nhà ông Nguyễn Nhứt
|
353,925
|
259,545
|
188,760
|
|
|
|
|
|
Các vị trí còn lại của
thôn
|
353,925
|
259,545
|
188,760
|
|
|
|
53
|
Thôn Xuân Hòa 2
|
Đoạn đường từ nhà ông
Dũng Nghĩa Trừ
|
Chợ Ninh Phụng
|
353,925
|
259,545
|
188,760
|
|
|
|
|
|
Các đường QH khu dân
cư ven chợ Ninh Phụng có chỉ giới
xây dựng từ 6m trở lên
|
353,925
|
259,545
|
188,760
|
|
|
|
|
|
Đoạn đường liên xã từ
QL 26A đi trạm điện 110KV
|
353,925
|
259,545
|
188,760
|
|
|
|
|
|
Các vị trí còn lại của
thôn
|
|
353,925
|
259,545
|
188,760
|
|
|
|
54
|
Thôn Nghi Phụng
|
Thửa tiếp giáp đoạn từ
nhà ông Khiết
|
Trụ sở thôn Nghi Phụng
|
353,925
|
259,545
|
188,760
|
|
|
|
|
|
Đoạn đường liên xã từ
QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ nối dài
|
353,925
|
259,545
|
188,760
|
|
|
|
|
|
Các vị trí còn lại của
thôn
|
|
259,545
|
188,760
|
141,570
|
|
|
|
55
|
Thôn Vĩnh Phước
|
|
|
259,545
|
188,760
|
141,570
|
|
|
|
56
|
Thôn Phú Bình
|
Đoạn đường liên xã từ
QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài
|
|
259,545
|
188,760
|
141,570
|
|
|
|
|
|
Các vị trí còn lại của
thôn
|
|
259,545
|
188,760
|
141,570
|
|
|
|
|
|
Đường liên thôn Vĩnh
Phước - Phú Bình (mặt đường rộng 2,5 m)
|
|
259,545
|
188,760
|
141,570
|
|
|
|
57
|
Thôn Điềm Tịnh
|
Đoạn đường liên xã từ
QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài
|
|
259,545
|
188,760
|
141,570
|
|
|
|
|
|
Các vị trí còn lại của
thôn
|
|
259,545
|
188,760
|
141,570
|
|
|
|
58
|
Thôn Đại Cát 1
|
|
|
353,925
|
259,545
|
188,760
|
|
|
|
59
|
Thôn Đại Cát 2
|
Đoạn đường từ nhà ông
Thành
|
Ranh giới địa bàn
Ninh Thân cũ
|
353,925
|
259,545
|
188,760
|
|
|
|
|
|
Đoạn đường từ Trại thực
nghiệm nuôi cá nước ngọt
|
Ranh giới địa bàn
Ninh Thân cũ
|
353,925
|
259,545
|
188,760
|
|
|
|
|
Đường giao thông thôn
Đại Cát 2
|
Từ Đường từ QL26
|
Nhà ông Yến
|
353,925
|
259,545
|
188,760
|
|
|
|
|
Các vị trí còn lại
trong thôn
|
|
|
259,545
|
188,760
|
141,570
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở
VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
60
|
DỌC
ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cống trước nhà ông
Kê
|
Đường Trần Quý Cáp (ngã
ba trong)
|
1,344,000
|
672,000
|
403,200
|
|
|
|
|
|
Từ đường tỉnh lộ 1A
|
Giáp đường vào nghĩa
trang
|
1,176,000
|
588,000
|
352,800
|
|
|
|
|
|
Từ phía Bắc đường vào
Nghĩa Trang
|
Phía Nam cầu Lạc An
|
672,000
|
336,000
|
201,600
|
|
|
|
|
|
Từ phía Bắc cầu Lạc
An
|
Hết trụ
sở UBND xã Ninh An cũ
|
1,512,000
|
756,000
|
453,600
|
|
|
|
|
|
Từ khu du lịch Long
Phú
|
Đèo Rọ Tượng
|
672,000
|
336,000
|
201,600
|
|
|
|
|
|
Phần còn lại
|
|
672,000
|
336,000
|
201,600
|
|
|
|
61
|
DỌC
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ chắn xe lửa
|
Phía Đông cầu Bên
Gành
|
1,512,000
|
756,000
|
453,600
|
|
|
|
|
|
Từ phía Tây cầu Bến
Gành
|
Giáp ranh xã Ninh
Xuân
|
1,344,000
|
672,000
|
403,200
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ranh địa bàn
Ninh Phụng cũ
|
Km 12 (Đoạn qua xã
Ninh Xuân)
|
588,000
|
294,000
|
176,400
|
|
|
|
|
|
Từ
km 12
|
Ngã ba Tỉnh
lộ 6 (đường đi Ninh Trang)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba Tỉnh lộ 6
|
Phía Đông cầu Dục Mỹ
|
588,000
|
294,000
|
176,400
|
|
|
|
|
|
Từ phía Tây cầu Dục Mỹ
|
Cầu Hãm Bốn (Cầu 24):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Tây cầu Dục
Mỹ
|
Hết nhà ông Nguyễn
Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803
|
840,000
|
420,000
|
252,000
|
|
|
|
|
|
Đoạn 2: Từ sau nhà
ông Nguyễn Xuân Đường và trường Trung
đoàn 803
|
Hết địa bàn Ninh Sim
cũ
|
588,000
|
294,000
|
176,400
|
|
|
|
|
|
Phần còn
lại của Quốc lộ 26 đoạn qua địa bàn Ninh Tây cũ (MN)
|
|
378,000
|
189,000
|
113,400
|
|
|
|
62
|
TỈNH
LỘ I
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Cầu Lớn
|
420,000
|
210,000
|
126,000
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Lớn
|
Giáp ranh phường Ninh
Diêm
|
840,000
|
420,000
|
252,000
|
|
|
|
63
|
QUỐC
LỘ 26B (đoạn qua các xã)
|
462,000
|
231,000
|
138,600
|
|
|
|
64
|
Tuyến
tránh quốc lộ 26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ tiếp theo
|
Giáp ranh xã Ninh
Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ)
|
840,000
|
420,000
|
252,000
|
|
|
|
|
|
Từ tiếp theo
|
Cầu Bảng thôn Phước
Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)
|
1,008,000
|
504,000
|
302,400
|
|
|
|
|
|
Từ tiếp theo
|
Giáp quốc lộ 26 (đoạn
qua địa bàn Ninh Bình cũ)
|
1,176,000
|
588,000
|
352,800
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH
VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở
cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng
60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng
giá đất nêu trên.
Phường
Đông Ninh Hòa
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND
ngày 18 tháng
12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
86.400 đồng/m2
II Giá đất phi nông
nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT:
Đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
|
Địa
bàn Ninh Diêm cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trương Công Kỉnh
|
Hà Huy Tập (đường đi
Dốc Lết cũ)
|
Lê Hồng Phong
|
2,007,720
|
1,405,404
|
1,171,170
|
669,240
|
501,930
|
|
2
|
Tỉnh lộ I
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1
|
Từ cầu Treo
|
Giáp ranh địa bàn
Ninh Thọ cũ
|
2,007,720
|
1,405,404
|
1,171,170
|
669,240
|
501,930
|
|
|
Đoạn 2
|
Từ cầu Treo
|
Giáp Chi nhánh Ngân
hàng nông nghiệp Ninh Diêm và Bưu điện Ninh Diêm
|
3,346,200
|
2,007,720
|
1,673,100
|
836,550
|
602,316
|
|
3
|
Tỉnh lộ
IA (Đường Hòn Khói)
|
Ngã ba Ninh Diêm
(giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và đường Lê Hồng Phong)
|
Giáp ranh địa bàn
Ninh Hải cũ
|
3,346,200
|
2,007,720
|
1,673,100
|
836,550
|
602,316
|
|
4
|
Tỉnh lộ IB
(Đường Lê Hồng Phong)
|
Ngã ba Ninh Diêm (từ
Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và đường Hòn Khói)
|
Giáp ranh địa bàn
Ninh Thủy cũ (Cầu Bá Hà)
|
3,346,200
|
2,007,720
|
1,673,100
|
836,550
|
602,316
|
|
5
|
Đường đi Dốc lết (Đường
Hà Huy Tập)
|
Hòn Khói
|
Giáp ranh phường Ninh
Hải (Khu du lịch Dốc Lết)
|
3,346,200
|
2,007,720
|
1,673,100
|
836,550
|
602,316
|
|
6
|
Quốc lộ 26B đoạn qua
phường Ninh Diêm
|
|
|
3,346,200
|
2,007,720
|
1,673,100
|
836,550
|
602,316
|
|
7
|
Đường Phú
Thọ 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lê Hồng Phong (Cổng
Làng văn hóa Phú Thọ 3)
|
Cầu Đùi (giáp nhà ông
Cao Tấn Thiện)
|
2,007,720
|
1,405,404
|
1,171,170
|
669,240
|
501,930
|
|
|
|
Cầu Đình (Nhà ông
Nguyễn Hữu Nhân)
|
Giáp Quốc lộ 26B
|
1,338,480
|
803,088
|
669,240
|
501,930
|
401,544
|
|
8
|
Đường 42m
|
Giáp Tỉnh
lộ 1
|
Đến hết
đường(Khu tái định cư Phú Thọ 2)
|
3,346,200
|
2,007,720
|
1,673,100
|
836,550
|
602,316
|
|
|
Địa
bàn Ninh Thủy cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Tỉnh
lộ IB đoạn qua địa bàn Ninh Thủy cũ (Lê Hồng Phong)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1
|
Giáp Ninh Diêm (Cầu
Bá Hà)
|
Đến hết nhà máy Xi
măng Hòn Khói
|
1,930,500
|
1,158,300
|
965,250
|
482,625
|
347,490
|
|
|
Đoạn 2
|
Tiếp theo
|
Giáp Quốc lộ 26B
|
1,029,600
|
617,760
|
514,800
|
386,100
|
308,880
|
|
10
|
Quốc lộ 26B đoạn qua
địa bàn Ninh Thủy cũ
|
926,640
|
555,984
|
463,320
|
347,490
|
277,992
|
|
11
|
Trần Khánh Dư
|
Giáp đường Lê Quý Đôn
|
Đến hết đường
|
823,680
|
494,208
|
411,840
|
308,880
|
247,104
|
|
12
|
Lê Quý Đôn
|
Từ đầu đường
|
Đến hết đường
|
1,235,520
|
864,864
|
720,720
|
411,840
|
308,880
|
|
13
|
Dã Tượng
|
Giáp đường Lê Hồng
Phong
|
Đến hết đường
|
875,160
|
525,096
|
437,580
|
328,185
|
262,548
|
|
14
|
Các
khu quy hoạch phân lô dân cư
thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố
Phú Thạnh, địa bàn Ninh Thủy cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH từ 20m trở
lên
|
1,158,300
|
810,810
|
675,675
|
|
|
|
|
Đường QH từ 13m đến
dưới 20m
|
1,003,860
|
702,702
|
585,585
|
|
|
|
|
Đường QH từ 8m đến dưới
13m
|
823,680
|
494,208
|
411,840
|
|
|
|
|
Đường QH dưới 8m
|
617,760
|
370,656
|
308,880
|
|
|
|
15
|
Khu
tái định cư Ninh Thủy (khu N84):
|
|
|
|
|
|
|
|
Các lô giáp đường Tỉnh
lộ 1B (đoạn từ giáp Ninh Diêm đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói)
|
1,930,500
|
1,158,300
|
965,250
|
|
|
|
|
Đường quy
hoạch D (lộ giới 37m)
|
1,158,300
|
810,810
|
675,675
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch G, F
(lộ giới 21m)
|
1,158,300
|
810,810
|
675,675
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch K (lộ
giới 15m)
|
1,003,860
|
702,702
|
585,585
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch B1,
J1, J2, E, H (lộ giới 11 m)
|
823,680
|
494,208
|
411,840
|
|
|
|
16
|
Lô
N82 N83 khu tái định cư địa bàn Ninh Thủy cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch D (lộ
giới 37m)
|
1,158,300
|
810,810
|
675,675
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch B1,
J1, J2, E, H (lộ giới 11m)
|
823,680
|
494,208
|
411,840
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch lộ giới
7,5m
|
617,760
|
370,656
|
308,880
|
|
|
|
17
|
Khu
tái định cư Phú Thọ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch 2 rộng
24m
|
1,158,300
|
810,810
|
675,675
|
|
|
|
|
Đường Quy hoạch 3 rộng
13m
|
1,003,860
|
702,702
|
585,585
|
|
|
|
|
Các đường N1, N5, N6
rộng 10m
|
823,680
|
494,208
|
411,840
|
|
|
|
|
Địa
bàn Ninh Hải cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Tỉnh lộ IA đoạn qua
phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1
|
Đường đi Dốc Lết (Đường
Hà Huy Tập)
|
Cổng công ty Hiệp
Thành Phát
|
2,059,200
|
1,235,520
|
1,029,600
|
514,800
|
370,656
|
|
|
Đoạn 2
|
Cổng công ty Hiệp
Thành Phát
|
Giáp Đình Đông Hà
|
1,029,600
|
617,760
|
514,800
|
386,100
|
308,880
|
|
|
Đoạn 3
|
Từ đình Đông Hà
|
Hết cổng Cảng Hòn
Khói
|
1,544,400
|
1,081,080
|
900,900
|
514,800
|
386,100
|
|
19
|
Đường đi Dốc Lết (Đường
Hà Huy Tập)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1
|
Tỉnh
lộ 1A (Đường Hòn Khói)
|
Hết nhà ông Nguyễn Hữu
Hào
|
2,574,000
|
1,544,400
|
1,287,000
|
643,500
|
463,320
|
|
|
Đoạn 2
|
Tiếp theo
|
Ngã ba Khách sạn
Hoàng Long
|
2,059,200
|
1,235,520
|
1,029,600
|
514,800
|
370,656
|
|
|
Đoạn 3
|
Tiếp theo
|
Cổng Khu du lịch Dốc
Lết và Khu du lịch Cát Trắng
|
2,574,000
|
1,544,400
|
1,287,000
|
643,500
|
463,320
|
|
20
|
Đường trong KDC Cát
Trắng
|
Đường Hà Huy Tập
|
Cổng Khu du lịch Cát
Trắng
|
1,544,400
|
1,081,080
|
900,900
|
514,800
|
386,100
|
|
21
|
Đặng Vinh Hàm
|
Đường Mê Linh
|
Đến hết
nhà ông Trần Phận
|
1,544,400
|
1,081,080
|
900,900
|
514,800
|
386,100
|
|
22
|
Đặng Văn
Hàm
|
Đường Mê Linh
|
Đến hết nhà ông Trần
Phận
|
1,544,400
|
1,081,080
|
900,900
|
514,800
|
386,100
|
|
23
|
Yết Kiêu
|
Tỉnh lộ
1A (Đường Hòn Khói)
|
Giáp Công ty cá chèm
(Australiis)
|
1,544,400
|
1,081,080
|
900,900
|
514,800
|
386,100
|
|
24
|
Mê Linh
|
Đường đi Dốc Lết (Đường
Hà Huy Tập)
|
Đến
đình tổ dân phố 8 Bình Tây
|
1,029,600
|
617,760
|
514,800
|
386,100
|
308,880
|
|
25
|
Đường đi Đông Cát,
Đông Hải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1: đường đất (R
8m)
|
Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn
Khói)
|
Giáp ngã 3 Đông Cát
|
926,640
|
555,984
|
463,320
|
347,490
|
277,992
|
|
|
Đoạn 2: đường đất và
BTXM (R 7m, mặt BT 3,5m)
|
Ngã 3 Đông Cát
|
Hết chợ Đông Hải
|
1,029,600
|
617,760
|
514,800
|
386,100
|
308,880
|
|
|
Đoạn 3: đường đất (R
8m)
|
Từ cây xăng Quốc Tuấn
|
Đến hết nhà ông Lía
|
926,640
|
555,984
|
463,320
|
347,490
|
277,992
|
|
|
Đoạn 4: đường R 8m, mặt
BTXM 4m
|
Từ giáp nhà ông Lía
|
Đến giáp Đồn Biên
phòng Ninh Hải
|
1,029,600
|
617,760
|
514,800
|
386,100
|
308,880
|
|
25
|
Đường cảnh sát biển
|
Đoạn từ nhà sinh hoạt
cộng đồng TDP 4-Đông Hà
|
Đến giáp cảnh sát biển
|
926,640
|
555,984
|
463,320
|
347,490
|
277,992
|
|
26
|
Đường BTXM
|
Đoạn từ ngã 4 nhà ông
Huỳnh Thị Nhị
|
Đến ngã 3 đường đi
Đông Cát
|
1,544,400
|
1,081,080
|
900,900
|
514,800
|
386,100
|
|
27
|
Đường giao thông đến
nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh Hải
cũ)
|
từ giáp ranh xã Ninh
Thọ
|
giáp tỉnh
lộ 1B
|
1,029,600
|
617,760
|
514,800
|
386,100
|
308,880
|
|
|
Địa
bàn Ninh Phước cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Thôn Mỹ Giang
|
|
|
482,625
|
353,925
|
257,400
|
|
|
|
29
|
Thôn Ninh Yên
|
|
|
482,625
|
353,925
|
257,400
|
|
|
|
30
|
Đảo Mỹ Giang (thôn Mỹ
Giang)
|
353,925
|
257,400
|
193,050
|
|
|
|
31
|
Thôn Ninh Tịnh
|
|
|
353,925
|
257,400
|
193,050
|
|
|
|
32
|
Thôn Tây
|
|
|
482,625
|
353,925
|
257,400
|
|
|
|
33
|
Thôn Đông
|
|
|
353,925
|
257,400
|
193,050
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG
CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
TỈNH
LỘ IB
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp Nhà máy
Huyndai đến hết ngã ba Ninh Tịnh
|
Từ giáp Nhà máy
Huyndai
|
Hết ngã ba Ninh Tịnh
|
420,000
|
210,000
|
126,000
|
|
|
|
|
Đường Cải tuyến tỉnh
lộ 1B địa bàn Ninh Phước cũ
|
Giáp Quốc lộ 26B
|
Hết tuyến
|
840,000
|
420,000
|
252,000
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở
cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở
cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Tây
Ninh Hòa
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND
ngày 18 tháng
12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
|
LOẠI
ĐẤT
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị trí
2
|
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
37,800
|
27,000
|
|
Đất rừng sản xuất
|
18,000
|
12,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng
đặc dụng
|
14,400
|
10,800
|
|
Đất làm muối
|
36,000
|
27,000
|
II Giá đất phi nông
nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT:
Đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
|
Địa
bàn Ninh Sim cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thôn Tân Khánh 1
|
|
|
321,750
|
235,950
|
171,600
|
|
|
|
2
|
Thôn Tân Khánh 2
|
|
|
235,950
|
171,600
|
128,700
|
|
|
|
3
|
Thôn Tân Lập
|
|
|
235,950
|
171,600
|
128,700
|
|
|
|
4
|
Thôn Đống Đa
|
|
|
235,950
|
171,600
|
128,700
|
|
|
|
5
|
Thôn Lam Sơn
|
|
|
235,950
|
171,600
|
128,700
|
|
|
|
6
|
Thôn Nông Trường
|
|
|
188,760
|
137,280
|
102,960
|
|
|
|
|
Địa
bàn Ninh Tây cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Xóm Mới
|
|
|
81,900
|
63,700
|
54,600
|
|
|
|
8
|
Buôn Sim
|
|
|
63,700
|
60,060
|
54,000
|
|
|
|
9
|
Buôn Lác
|
|
|
63,700
|
60,060
|
54,000
|
|
|
|
10
|
Buôn Đung
|
|
|
63,700
|
60,060
|
54,000
|
|
|
|
11
|
Buôn Tương
|
|
|
63,700
|
60,060
|
54,000
|
|
|
|
12
|
Thôn Suối Mít
|
|
|
63,700
|
60,060
|
54,000
|
|
|
|
13
|
Thôn Sông Búng
|
|
|
63,700
|
60,060
|
54,000
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở
VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
DỌC
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ phía Tây cầu Dục Mỹ
|
Cầu Hăm Bốn (Cầu 24):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1: Từ Tây cầu Dục
Mỹ
|
Hết nhà ông Nguyễn
Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803
|
840,000
|
420,000
|
252,000
|
|
|
|
|
|
Đoạn 2: Từ sau nhà
ông Nguyễn Xuân Đường và trường Trung
đoàn 803
|
Hết địa
bàn Ninh Sim cũ
|
588,000
|
294,000
|
176,400
|
|
|
|
|
Phần còn lại của Quốc
lộ 26 đoạn qua địa bàn Ninh Tây cũ
|
|
|
378,000
|
189,000
|
113,400
|
|
|
|
15
|
TỈNH
LỘ 5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn qua địa bàn Ninh
Hưng, Ninh Xuân, Ninh Sim cũ
|
336,000
|
168,000
|
100,800
|
|
|
|
|
Đoạn qua địa bàn miền
núi Ninh Tân, Ninh Tây cũ
|
294,000
|
147,000
|
88,200
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH
VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định
tại bảng giá đất nêu
Giá đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng
60% giá đất ở cùng vị
Xã Nam
Ninh Hòa
Tỉnh:
Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND
ngày 18 tháng
12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
|
LOẠI
ĐẤT
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
37,800
|
27,000
|
|
Đất rừng sản xuất
|
18,000
|
12,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng
đặc dụng
|
14,400
|
10,800
|
|
Đất làm muối
|
36,000
|
27,000
|
II Giá đất
phi nông nghiệp
Il.1
Đất ở
ĐVT:
Đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
|
Địa
bàn Ninh Hưng
cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thôn
Trường Lộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Sấu đến cầu
Siêu; Từ ngã ba Bà Giàng đến cống ông Vỹ
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
|
Từ cầu Môn đến Gò Sói
và các tuyến đường liên xóm từ 3,5m đến 6m
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
|
Các tuyến đường còn lại
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
|
Đường liên xã Bình -
Quang - Hưng cữ
|
Từ Cầu Sấu (thôn Trường
Lộc)
|
Giáp Tỉnh lộ 5 (thôn
Tân Hưng)
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
2
|
Thôn
Phú Đa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ phía Đông cầu Siêu
đến Ngã ba Gò Thổ Mộ
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
|
Tuyến đường liên xóm
từ nhà bà Võ Thị Lễ đến nhà bà Lưu Thị Đặng; từ nhà ông Dương Tấn Chức đến
nhà ông Hồ Hinh và các tuyến đường liên xóm
tiếp giáp đường liên thôn
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
|
Các tuyến đường còn lại
nhỏ hơn 3,5m
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
|
Đường liên xã Ninh
Hưng - Ninh Lộc cũ
|
Cổng thôn
Phú Đa (thôn Phú Đa)
|
Giáp Tỉnh
lộ 5 (Thôn Mỹ Lợi, xã Ninh Lộc cũ)
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
3
|
Thôn
Tân Hưng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ phía tây cầu Siêu
đến Đường Tỉnh lộ 5
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
|
Từ phía nhà ông Võ
Xanh đến đình Tân Hưng và từ nhà ông Xanh đến chợ; từ nhà bà Ngã đến nhà sinh
hoạt cộng đồng thôn Tân Hưng
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
|
Các tuyến đường còn lại
|
|
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
|
Đường liên xã Bình -
Quang - Hưng (cũ)
|
Từ phía tây cầu Siêu
|
Đường Tỉnh lộ 5
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường liên xã Ninh
Hưng - Ninh Tân (cũ)
|
UBND xã Ninh Hưng cũ
(thôn Tân Hưng)
|
Giáp Tỉnh lộ 5 (xã
Ninh Tân)
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
4
|
Thôn
Gò Sắn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các tuyến đường liên
xóm từ 3,5m trở lên
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
|
Các tuyến đường còn lại
|
|
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
5
|
Thôn
Phước Mỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến đường liên xóm
từ trụ sở thôn Phước Mỹ
|
Nhà bà Đoạn Thị Cằng
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
|
Các tuyến đường còn lại
|
|
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
6
|
Thôn
Phụng Cang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ gò Thổ Mộ
|
Nhà ông Phạn Thành
Xuân
|
150,150
|
109,200
|
81,900
|
|
|
|
|
|
Tuyến đường liên xóm
từ nhà ông Đỗ Thành Vân
|
Nhà ông Võ Văn Chỗ và
từ nhà ông Nguyễn Trung đến nhà ông Lê Xoa
|
150,150
|
109,200
|
81,900
|
|
|
|
|
Đường liên xã Ninh
Hưng - Ninh Lộc (cũ)
|
Từ gò Thổ Mộ
|
Nhà ông Phạm Thành
Xuân (giáp ranh thôn Mỹ Lợi)
|
|
|
|
|
|
|
|
Các tuyến đường còn lại
|
|
|
150,150
|
109,200
|
81,900
|
|
|
|
|
Địa
bàn Ninh Ích cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Phú Hữu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp Quốc lộ 1A
(Quán Quỳnh)
|
Hết nhà ông Trần Văn
Hẩm
|
234,000
|
171,600
|
124,800
|
|
|
|
|
|
Những vị trí còn lại
của thôn Phú Hữu
|
|
171,600
|
124,800
|
93,600
|
|
|
|
8
|
Thôn Tân Ngọc
|
|
|
171,600
|
124,800
|
93,600
|
|
|
|
9
|
Thôn Tân Đảo
|
|
|
171,600
|
124,800
|
93,600
|
|
|
|
10
|
Thôn Tân Thành
|
|
|
171,600
|
124,800
|
93,600
|
|
|
|
11
|
Thôn Tân Phú
|
|
|
171,600
|
124,800
|
93,600
|
|
|
|
12
|
Thôn Ngọc Diêm
|
|
|
171,600
|
124,800
|
93,600
|
|
|
|
13
|
Thôn Vạn Thuận
|
Từ
nhà ông Trần Văn Hẩm
|
Hết nhà ông Huỳnh Văn
Thắng
|
234,000
|
171,600
|
124,800
|
|
|
|
|
|
Những vị trí còn lại
của thôn Vạn Thuận
|
171,600
|
124,800
|
93,600
|
|
|
|
|
Địa
bàn Ninh Lộc cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Thôn Mỹ Lợi
|
Từ phía Tây Cầu Cháy
đến giáp địa bàn Ninh Hưng cũ. Từ Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Đỗ Công Khanh
|
234,000
|
171,600
|
124,800
|
|
|
|
|
|
Từ phía Bắc nhà ông
Đinh Bá Tạo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cao.
Từ phía Tây trạm Kiểm
Lâm đến hết nhà bà Lưu Thị Bao.
Từ phía Tây trường tiểu
học Mỹ Lợi đến hết nhà thờ họ Hồ.
|
171,600
|
124,800
|
93,600
|
|
|
|
15
|
Thôn Tân Khê
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Hết nhà ông Hồ Thành
|
171,600
|
124,800
|
93,600
|
|
|
|
16
|
Thôn Vạn Khê
|
Từ Quốc lộ 1A hướng
Tây Nam
|
Hết nhà ông Lê Văn Đường.
|
171,600
|
124,800
|
93,600
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ Cầu Qué
|
Cầu Hầm Voi
|
171,600
|
124,800
|
93,600
|
|
|
|
17
|
Thôn Phong Thạnh
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Hết Cầu Hầm Voi.
|
171,600
|
124,800
|
93,600
|
|
|
|
18
|
Thôn Ninh Đức
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Hết đình Ninh Dức.
|
234,000
|
171,600
|
124,800
|
|
|
|
19
|
Thôn Phong Thạnh
|
Đoạn từ nhà bà Nguyễn
Thị Nùng Diệu
|
Đình thôn Ninh Đức.
|
234,000
|
171,600
|
124,800
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Hữu Tuấn
|
Trung tâm Văn hóa xã
Ninh Lộc cũ
|
234,000
|
171,600
|
124,800
|
|
|
|
20
|
Thôn Tam Ích, thôn
Tân Thủy và những vị trí còn lại của các thôn: Mỹ
Lợi, Tân Khê, Vạn Khê, Phong Thạnh và Ninh Đức
|
137,280
|
99,840
|
74,880
|
|
|
|
|
Địa
bàn Ninh Tân cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Thôn Trung
|
|
|
81,900
|
63,700
|
54,600
|
|
|
|
22
|
Thôn Nam
|
|
|
63,700
|
60,060
|
54,000
|
|
|
|
23
|
Thôn Bắc
|
|
|
63,700
|
60,060
|
54,000
|
|
|
|
|
ĐẤT
VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
DỌC
ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khu du lịch Long
Phú
|
Đèo Rọ Tượng
|
672,000
|
336,000
|
201,600
|
|
|
|
|
|
Phần còn lại
|
|
672,000
|
336,000
|
201,600
|
|
|
|
25
|
TỈNH LỘ 5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn qua địa bàn Ninh
Lộc cũ
|
420,000
|
210,000
|
126,000
|
|
|
|
|
Đoạn qua địa bàn Ninh
Hưng, Ninh Xuân, Ninh Sim cũ
|
336,000
|
168,000
|
100,800
|
|
|
|
26
|
TỈNH
LỘ 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn qua địa bàn Ninh
Tân cũ
|
252,000
|
126,000
|
75,600
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH
VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẨT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng
60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định
tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Bắc
Ninh Hòa
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND
ngày 18 tháng
12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
|
LOẠI
ĐẤT
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
37,800
|
27,000
|
|
Đất rừng sản xuất
|
18,000
|
12,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng
đặc dụng
|
14,400
|
10,800
|
|
Đất làm muối
|
36,000
|
27,000
|
II Giá đất phi nông
nghiệp
II.1
Đất ở
ĐVT:
Đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
|
Địa
bàn Ninh An cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thôn Sơn Lộc
|
|
|
351,000
|
257,400
|
187,200
|
|
|
|
2
|
Thôn Ngọc Sơn
|
|
|
351,000
|
257,400
|
187,200
|
|
|
|
3
|
Thôn Ninh Ích
|
|
|
351,000
|
257,400
|
187,200
|
|
|
|
4
|
Thôn Lạc Hòa
|
|
|
257,400
|
187,200
|
140,400
|
|
|
|
5
|
Thôn Gia Mỹ
|
|
|
257,400
|
187,200
|
140,400
|
|
|
|
6
|
Các thôn: Phú Gia,
thôn Hoà Thiện 1, thôn Hoà Thiện 2 (Khu vực khó khăn tính bằng
80% giá đất khu vực 2)
|
257,400
|
187,200
|
140,400
|
|
|
|
|
Địa
bàn Ninh Thọ cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Lạc An
|
|
|
292,500
|
214,500
|
156,000
|
|
|
|
8
|
Thôn Lạc Bình
|
|
|
292,500
|
214,500
|
156,000
|
|
|
|
9
|
Thôn Bình Sơn
|
|
|
292,500
|
214,500
|
156,000
|
|
|
|
10
|
Thôn Chánh Thanh
|
|
|
292,500
|
214,500
|
156,000
|
|
|
|
11
|
Thôn Ninh Điền
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Giáp đường tỉnh
lộ 7
|
292,500
|
214,500
|
156,000
|
|
|
|
12
|
Thôn Xuân Phong
|
Từ quốc lộ 1A
|
Phía Tây nhà Bà Lê Thị
Chình.
|
292,500
|
214,500
|
156,000
|
|
|
|
13
|
Thôn Lạc Ninh
|
Từ đường STX
|
Nhà bà Cao Thị Mâu
|
292,500
|
214,500
|
156,000
|
|
|
|
14
|
Thôn Lạc Ninh
|
Từ mương N3
|
Phía Tây nhà ông
Trà Văn Nhơn.
|
292,500
|
214,500
|
156,000
|
|
|
|
15
|
Thôn Xuân Mỹ và những
vị trí còn lại của các thôn: Ninh Điền, Xuân Phong và Lạc Ninh (Khu vực khó khăn
tính bằng 80% giá đất khu vực 2)
|
292,500
|
214,500
|
156,000
|
|
|
|
16
|
Khu
TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 13m
|
|
171,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch trên
13m
|
Dưới 20m
|
183,325
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 20m
|
|
193,050
|
|
|
|
|
|
17
|
Khu
TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 10m
trong khu tái định cư (trừ đường tiếp giáp Quốc lộ 26B)
|
292,500
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch từ
13,5m
|
26m trong khu tái định
cư
|
351,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 10m
tiếp giáp Quốc lộ 26B
|
|
Áp
dụng theo giá đất ven trục giao thông chính
|
|
|
|
18
|
Khu
TĐC Ngọc Sơn địa bàn Ninh Thọ - Ninh An
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường A hiện trạng 12
m (theo QH 14m, trong lộ giới đường vào nhà máy
STX có QH 60m)
|
1,754,906
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 1, Đường số
3 và đường A (rộng 15,5m, đã hoàn chỉnh theo QH)
|
1,316,180
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 2, Đường B
và đường C (rộng 13m, đã hoàn chỉnh
theo QH)
|
1,096,810
|
|
|
|
|
|
19
|
Đường C2 từ nhà ông Đỗ
Mùi (thôn Lạc Bình) đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (thôn Lạc Ninh)
|
292,500
|
214,500
|
156,000
|
|
|
|
20
|
Tỉnh lộ 7
|
Từ đường tỉnh lộ 1A
|
Giáp đường giao thông
đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh Thọ
cũ)
|
292,500
|
214,500
|
156,000
|
|
|
|
|
Địa
bàn Ninh Sơn cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Các thôn 1, 2, 3
|
|
|
157,950
|
122,850
|
105,300
|
|
|
|
22
|
Các thôn 4, 5, 6
|
|
|
122,850
|
105,300
|
87,750
|
|
|
|
|
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG
CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
DỌC
ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cống trước nhà ông
Kế
|
Đường Trần Quý Cáp
(ngã ba trong)
|
1,344,000
|
672,000
|
403,200
|
|
|
|
|
|
Từ đường tỉnh
lộ 1A
|
Giáp đường vào nghĩa trang
|
1,176,000
|
588,000
|
352,800
|
|
|
|
|
|
Từ phía Bắc đường vào
Nghĩa Trang
|
Phía Nam cầu Lạc An
|
672,000
|
336,000
|
201,600
|
|
|
|
|
|
Từ phía Bắc cầu Lạc
An
|
Hết trụ sở UBND xã
Ninh An cũ
|
1,512,000
|
756,000
|
453,600
|
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
|
672,000
|
336,000
|
201,600
|
|
|
|
24
|
TỈNH
LỘ I
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Cầu Lớn
|
420,000
|
210,000
|
126,000
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Lớn
|
Giáp ranh phường Ninh
Diêm
|
840,000
|
420,000
|
252,000
|
|
|
|
25
|
TỈNH
LỘ 7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn qua địa bàn Ninh
An cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã Ninh Sơn
(cũ)
|
420,000
|
210,000
|
126,000
|
|
|
|
|
|
Từ giáp Quốc lộ 1A
|
Đường giao thông đi
Nhà máy đóng tàu STX
|
292,500
|
214,500
|
156,000
|
|
|
|
|
Đoạn qua địa bàn Ninh
Sơn cũ
|
|
378,000
|
189,000
|
113,400
|
|
|
|
26
|
Đường
giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh An và Ninh Thọ cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đường Quốc lộ
1A
|
Giáp đường
nội đồng (gần nhà ông Hà)
|
504,000
|
252,000
|
151,200
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đường nội đồng
(gần nhà ông Hà)
|
Giáp ranh địa bàn
Ninh Hải cũ
|
420,000
|
210,000
|
126,000
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH
VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở
cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất
nêu trên.
Giá đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng
60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng
giá đất nêu trên.
Xã Hòa
Thắng
Tỉnh:
Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND
ngày 18 tháng
12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
86.400 đồng/m2
II Giá đất phi nông
nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT:
Đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
|
Địa
bàn Ninh Hà cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Bến Đò
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp Quốc lộ 1
|
Ngã Ba Hà liên
|
1,333,800
|
933,660
|
778,050
|
444,600
|
333,450
|
|
|
|
Ngã Ba Hà liên
|
Cầu Hộ
|
1,123,200
|
786,240
|
655,200
|
374,400
|
280,800
|
|
2
|
Đường liên thôn Thuận
Lợi - Mỹ Trạch (Lý Tự Trọng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Mai Khương
|
Quốc lộ 1A
|
1,123,200
|
786,240
|
655,200
|
374,400
|
280,800
|
|
3
|
Đường BTXM, nền 10, mặt
4m (Hồ Tùng Mậu)
|
Từ cảng chào Hậu Phước
|
Giáp địa bàn Ninh
Giang cũ
|
1,123,200
|
786,240
|
655,200
|
374,400
|
280,800
|
|
4
|
Đường TDP Mỹ Trạch,
BTXM, nền 6m, mặt 3,5m
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng
|
Nhà ông Âu
|
1,123,200
|
786,240
|
655,200
|
374,400
|
280,800
|
|
5
|
Đường An Phước
|
Ngã ba Hà Liên
|
Chùa Huệ Liên
|
1,123,200
|
786,240
|
655,200
|
374,400
|
280,800
|
|
6
|
Đường trục thôn Tân Tế.
BTXM, nền 6m, mặt 3m
|
Cầu Hộ
|
Cầu Đá
|
748,800
|
449,280
|
374,400
|
280,800
|
224,640
|
|
7
|
Quốc lộ 1A đoạn qua địa
bàn Ninh Hà cũ
|
2,340,000
|
1,404,000
|
1,170,000
|
585,000
|
421,200
|
|
8
|
Nguyễn Phúc Tần
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp đường Bến
Đò
|
đường Lý Tự trọng
|
936,000
|
561,600
|
468,000
|
351,000
|
280,800
|
|
9
|
Nguyễn Phước
|
Nhà ông Lê Văn
Lợi (Mỹ Trạch)
|
Giáp QL 1A (Núi Đất
Ninh Quang)
|
842,400
|
505,440
|
421,200
|
315,900
|
252,720
|
|
10
|
Phan Thị Đợt
|
Nhà ông Mai Hữu Sung
(giáp đường Bến Đò)
|
Nhà ông Nguyễn Châu
(giáp đường Hồ Tùng Mậu)
|
842,400
|
505,440
|
421,200
|
315,900
|
252,720
|
|
11
|
Đường BTXM (TDP Thuận
Lợi) (Đề xuất TĐ: Cao Hữu Đính)
|
Nhà ông Võ Minh Quang
(giáp đường Bến Đò)
|
Nhà bà Trần Thị Liên
Hoa
|
842,400
|
505,440
|
421,200
|
315,900
|
252,720
|
|
12
|
Đường Anh Đức
|
Nhà ông Lê Thông
(giáp đường Bến Đò)
|
Nhà Trần Đăng
|
842,400
|
505,440
|
421,200
|
315,900
|
252,720
|
|
13
|
Đường BTXM (TDP Thuận
Lợi)
|
Nhà bà Nguyễn Thị Diệu
Lai (giáp đường Bến Đò)
|
Nhà ông Lương Công Tiến
|
842,400
|
505,440
|
421,200
|
315,900
|
252,720
|
|
14
|
Đường BTXM liên TDP
Thuận Lợi - Hậu Phước
|
Nhà ông Nguyễn Yên
(Thuận Lợi)
|
Nhà bà Gia (Hậu Phước)
|
842,400
|
505,440
|
421,200
|
315,900
|
252,720
|
|
|
Địa
bàn Ninh Giang cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Quốc lộ 1A đoạn qua địa
bàn Ninh Giang cũ
|
Ngã Ba trong
|
Phía Nam Cầu mới
|
2,106,000
|
1,263,600
|
1,053,000
|
526,500
|
379,080
|
|
|
Các
tuyến đường chính trong phường:
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Nguyễn Trường Tộ
|
Từ cầu mới (Quốc Lộ
1A) từ, nối tiếp đường Nguyễn Trường Tộ, địa bàn Ninh Hiệp cũ
|
Hồ Tùng Mậu (ngã Ba
Phong Phú)
|
1,638,000
|
982,800
|
819,000
|
409,500
|
294,840
|
|
17
|
Hồ Tùng Mậu
|
Giáp địa bàn Ninh Hà
cũ
|
Ngã 3 Phú Thạnh
|
842,400
|
505,440
|
421,200
|
315,900
|
252,720
|
|
18
|
Đường BTXM
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng
thôn Mỹ Chánh
|
Cầu ông Dẹp Ninh Phú
|
982,800
|
687,960
|
573,300
|
327,600
|
245,700
|
|
19
|
Nguyễn Văn
Trỗi
|
Từ Nguyễn Trường Tộ
(trạm bơm nhà ông Nên)
|
Đến nhà bà Điệp giáp
Quốc Lộ 1A
|
982,800
|
687,960
|
573,300
|
327,600
|
245,700
|
|
20
|
Đường BTXM
|
Đoạn từ ngã ba nhà cô
Hương
|
Đến ngã ba thôn Phú
Thạnh
|
655,200
|
393,120
|
327,600
|
245,700
|
196,560
|
|
21
|
Đường BTXM
|
Đoạn từ cổng làng Hội
Thành
|
Đến
cuối tuyến đường
|
655,200
|
393,120
|
327,600
|
245,700
|
196,560
|
|
22
|
Đường BTXM
|
Đoạn từ ngã ba chợ
Phú Thạnh
|
Đến trại đìa ông Thạch
|
655,200
|
393,120
|
327,600
|
245,700
|
196,560
|
|
23
|
Đường BTXM
|
Hồ Tùng Mậu
|
Cuối tuyến đường
|
655,200
|
393,120
|
327,600
|
245,700
|
196,560
|
|
24
|
Núi Sầm
|
Hồ Tùng Mậu
|
QL1A (quán cơm Thanh
Xuân), bến xe Ninh Hòa
|
936,000
|
561,600
|
468,000
|
351,000
|
280,800
|
|
25
|
Khu
trung tâm phường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 1
|
ngã ba giáp đường K4
|
ngã ba giáp đường N5
|
1,755,000
|
1,053,000
|
877,500
|
438,750
|
315,900
|
|
|
Đường K4
|
từ QL1A
|
ngã ba giáp đường số
1
|
1,755,000
|
1,053,000
|
877,500
|
438,750
|
315,900
|
|
26
|
Khu
tái định cư địa bàn Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến đường gom giáp
Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Giang cũ
|
1,755,000
|
1,053,000
|
877,500
|
438,750
|
315,900
|
|
|
Đoạn đường N5, đoạn
có Ịộ giới 36,75 m (đã hoàn chỉnh theo quy hoạch)
|
1,755,000
|
1,053,000
|
877,500
|
438,750
|
315,900
|
|
|
Đường N5, có lộ giới
16m (đã hoàn chỉnh theo QH)
|
1,638,000
|
982,800
|
819,000
|
409,500
|
294,840
|
|
|
Đường số 1, có lộ giới
16m (đã hoàn chỉnh theo QH)
|
1,521,000
|
912,600
|
760,500
|
380,250
|
273,780
|
|
|
Đường số 2, có lộ giới
13m (đã hoàn chỉnh theo QH)
|
1,404,000
|
842,400
|
702,000
|
351,000
|
252,720
|
|
|
Đường số 3, có lộ giới
13 m (đã hoàn chỉnh
theo QH)
|
1,404,000
|
842,400
|
702,000
|
351,000
|
252,720
|
|
|
Đường số 4, có lộ giới
13 m (đã hoàn chỉnh theo QH)
|
1,404,000
|
842,400
|
702,000
|
351,000
|
252,720
|
|
|
Đường N6, QH 24 m
|
1,638,000
|
982,800
|
819,000
|
409,500
|
294,840
|
|
|
Đường D6 quy hoạch 16
m (đường Nguyễn Văn Trỗi, hiện trạng đường bê tông 5m)
|
982,800
|
687,960
|
573,300
|
327,600
|
245,700
|
|
|
Địa
bàn Ninh Phú cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Tổ dân phố Hội Phú Bắc
1
|
Từ phía Bắc UBND xã
|
Hết nhà Sinh hoạt cộng
đồng.
|
234,000
|
171,600
|
124,800
|
|
|
|
28
|
Tổ dân phố Hội Phú Bắc
2
|
Từ phía đông UBND xã
|
Tiếp giáp tràn Hội Điền.
|
234,000
|
171,600
|
124,800
|
|
|
|
|
Những
vị trí còn lại của các Tổ dân phố: Hội Phú Bắc
1, Hội Phú Bắc 2.
|
171,600
|
124,800
|
93,600
|
|
|
|
29
|
Tổ dân phố Hội Phú
Nam
|
|
|
234,000
|
171,600
|
124,800
|
|
|
|
|
|
Từ phía Đông trường
Trương Định
|
Ranh giới thôn Hội
Thành.
|
171,600
|
124,800
|
93,600
|
|
|
|
30
|
Những vị trí còn lại
của Tổ dân phố Hội Phú Nam 2
|
234,000
|
171,600
|
124,800
|
|
|
|
31
|
Tổ dân phố Văn
Định
|
|
|
171,600
|
124,800
|
93,600
|
|
|
|
32
|
Tổ dân phố Lệ Cam, Tổ
dân phố Hội Điền, Tổ dân phố Tiên Du 1 và Tổ dân phố Tiên Du 2
|
171.600
|
124,800
|
93,600
|
|
|
|
33
|
Trần Quang Núi
|
Ngã Ba Mỹ Lệ
|
Nhà ông Huỳnh Anh Tuấn
|
171,600
|
124,800
|
93,600
|
|
|
|
34
|
Nguyễn Thị Môn
|
Đường Nguyễn Cụ (nhà
ông Huỳnh Nhịn)
|
Nhà ông Phạm Văn
Sỹ giáp ranh phường Ninh Đa
|
171,600
|
124,800
|
93,600
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở
cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng
60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng
giá đất nêu trên.
Xã Hòa
Trí
Tỉnh:
Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND
ngày 18 tháng
12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT:
Đồng/m2
|
LOẠI
ĐẤT
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
37,800
|
27,000
|
|
Đất rừng sản xuất
|
18,000
|
12,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng
đặc dụng
|
14,400
|
10,800
|
|
Đất làm muối
|
36,000
|
27,000
|
II Giá đất phi nông
nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT:
Đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
|
Địa
bàn Ninh Thân cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thôn Chấp Lễ
|
Nằm trên trục đường
liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung - Ninh Thượng
|
Nằm trên trục đường
liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung - Ninh Thượng
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
|
|
Nằm
trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Trung
|
Nằm
trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Trung
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
2
|
Thôn Đại Tập
|
Nằm
trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung - Ninh Thượng
|
Nằm
trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung - Ninh Thượng
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
3
|
Thôn Đại Mỹ
|
Nằm trên trục đường
liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND xã Ninh Thân đến cầu Hai Trại Ninh Phụng
|
Nằm trên trục đường
liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND xã Ninh Thân đến cầu Hai Trại Ninh Phụng
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
|
|
Nằm trên trục đường
liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân
|
Nam trên trục đường
liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Đại Mỹ
|
Ngã tư giáp đường WB2
Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
4
|
Thôn Mỹ Hoán
|
Nằm trên trục đường
liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND xã Ninh
Thân cũ đến cầu Hai Trại Ninh Phụng
|
Nằm trên trục đường
liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND địa bàn Ninh Thân cũ đến cầu Hai Trại
Ninh Phụng
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
|
|
Từ nhà sinh hoạt cộng
đồng thôn Mỹ Hoán
|
Ngã ba
giáp đường WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
5
|
Thôn Nhĩ Sự
|
Nằm trên trục đường
liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân
|
Nằm
trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
|
|
Giáp đường WB2 công
ty cổ phần Khánh Việt
|
Giáp địa bàn Ninh Phụng
cũ
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
6
|
Thôn Tân Phong
|
Nằm trên trục đường
liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân
|
Nằm trên trục đường
liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
7
|
Những vị trí còn lại
của các thôn: Chấp Lễ, Đại Tập, Đại Mỹ, Mỹ Hoán, Nhĩ Sự, Tân Phong
|
150,150
|
109,200
|
81,900
|
|
|
|
8
|
Các thôn: Suối Méc,
thôn Lỗ Bò
|
|
|
|
|
|
|
|
Địa
bàn Ninh Trung cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Đường Liên xã
|
Từ cầu ông Xỉa
|
Ngã ba Quãng Cư
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
10
|
Đường Liên thôn
|
Nhà ông Nguyên
|
Cuối Ngã
tư Vĩnh Thạnh (gần chợ xã Ninh Trung)
|
150,150
|
109,200
|
81,900
|
|
|
|
11
|
Thôn Thạch Định
|
Từ phía bắc trụ sở
HTX nông nghiệp 1
|
Cầu ông Xỉa.
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
12
|
Thôn Mông Phú
|
Từ nhà ông Hào đi hướng
nam
|
Tiếp giáp nhà ông Gừng.
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
13
|
Thôn Phú Văn
|
Từ cầu Sông Lốp
|
Phía nam trụ sở HTX
nông nghiệp 1.
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
14
|
Thôn Quảng Cư
|
Từ nhà ông Gừng
|
Cầu Cây Sao
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
15
|
Thôn Thạch Định
|
Từ ngã ba quán ông
Thanh
|
Trụ sở thôn Phú Sơn
cũ.
|
150,150
|
109,200
|
81,900
|
|
|
|
16
|
Thôn Vĩnh Thạnh
|
Từ nhà ông Nguyên đi
hướng bắc
|
Nhà ông Trăng.
|
150,150
|
109,200
|
81,900
|
|
|
|
17
|
Thôn Tân Ninh
|
Từ nhà ông Trăng
|
Nhà ông Trai.
|
150,150
|
109,200
|
81,900
|
|
|
|
18
|
Thôn Phú Sơn
|
Từ phía đông nhà ông
Trai
|
Phía Bắc Trụ sở cũ
thôn Sơn.
|
150,150
|
109,200
|
81,900
|
|
|
|
19
|
Những vị trí còn lại
của các thôn: Phú Văn, Thạch Định, Vĩnh Thạnh, Mông Phú,
Quảng Cư, Tân Ninh, và Phú Sơn
|
khu
vực khó khăn, tính bằng 90% giá đất khu vực 2
|
|
|
|
20
|
Đường BTXM (thôn Phú
Văn)
|
Từ quán
nhà bà Kim
|
Nhà ông Tùng
|
175,500
|
128,700
|
93,600
|
|
|
|
|
Địa
bàn Ninh Thượng cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Thôn Tân Tứ
|
Đường liên xã (huyện
lộ) đoạn từ trạm y tế
|
Sân bóng đá (Gò Mè)
thôn Tân Tứ
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
|
|
Từ nhà bà Nguyễn Thị
May
|
Hết cầu
số 2 thôn Tân Tứ
|
76,440
|
65,520
|
54,600
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Huỳnh Hường
|
Nhà ông Lê Đức Hùng
|
76,440
|
65,520
|
54,600
|
|
|
|
|
|
Các vị trí còn lại của
thôn Tân Tứ, địa bàn Ninh Thượng cũ
|
76,440
|
65,520
|
54,600
|
|
|
|
22
|
Thôn Đồng Xuân
|
|
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
|
Đường cao tốc
|
Đoạn từ HL6
|
Giáp đất bà Đào Thị Lợt
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
|
Đường tỉnh
lộ 6
|
Từ giáp cầu Bồ Đề
2
|
Ranh giới địa bàn
Ninh Xuân cũ
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
23
|
Thôn Tân Lâm
|
|
|
76,440
|
65,520
|
54,600
|
|
|
|
|
Đường liên xã
|
Cầu cây Sao
|
Trạm y tế
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
24
|
Thôn Tân Hiệp
|
|
|
76,440
|
65,520
|
54,600
|
|
|
|
|
Đường cao tốc Khánh
Hòa - Buôn Ma Thuộc
|
Đoạn từ HL6
|
Giáp tỉnh lộ 6
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
|
Đường HL6
|
Từ giáp ranh địa bàn
Ninh Xuân cũ
|
Giáp nhà ông Nguyễn
Thu
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
|
Đường thôn
|
Giáp HL6 (chợ Tân Hiệp)
|
Giáp nghĩa địa thôn Đồng
Xuân
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
25
|
Thôn 1
|
|
|
76,440
|
65,520
|
54,600
|
|
|
|
|
Đường HL6
|
Từ giáp nhà ông Nguyễn
Thu
|
Chợ Thôn 1
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
|
Đường HL6
|
Từ giáp Trường Tiểu
học
|
Cầu Suối Đá
|
76,440
|
65,520
|
54,600
|
|
|
|
|
|
Đường từ giáp chợ
Thôn 1
|
Đồi Đỏ
|
76,440
|
65,520
|
54,600
|
|
|
|
26
|
Thôn 3
|
|
|
76,440
|
65,520
|
54,600
|
|
|
|
|
Đường HL6
|
Từ giáp cầu Suối Đá
|
Phía tây nhà ông Nguyễn
Tiến Cường
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
|
Đường HL6
|
Từ phía tây nhà ông
Nguyễn Tiến Cường
|
Suối Mơ
|
76,440
|
65,520
|
54,600
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG
CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
TỈNH
LỘ 6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn qua địa bàn Ninh
Thượng cũ (MN)
|
294,000
|
147,000
|
88,200
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở
cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở
cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất
nêu trên.
Xã Tân
Định
Tỉnh:
Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND
ngày 18 tháng
12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh
Hòa)
I Giá đất
nông nghiệp:
ĐVT:
đồng/m2
|
LOẠI
ĐẤT
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
37,800
|
27,000
|
|
Đất rừng sản xuất
|
18,000
|
12,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng
đặc dụng
|
14,400
|
10,800
|
|
Đất làm muối
|
36,000
|
27,000
|
II
Giá đất phi nông nghiệp
II.1
Đất ở
ĐVT:
Đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
|
Địa
bàn Ninh Bình cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các thôn: Bình Thành,
Phước Lý, Phong Ấp và Tuân Thừa
|
Từ Quốc lộ 26 (quán
bánh ướt số 01)
|
Phía đông nhà bà
Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã).
|
409,500
|
300,300
|
218,400
|
|
|
|
|
Những vị trí còn lại
của các thôn: Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp, Tuân Thừa
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
2
|
Các thôn: Bình Thành,
Tuân Thừa và Phong Ấp
|
Từ Quốc lộ 26 (hãng
nước đá Hòa Phát)
|
Phía Đông nhà ông Trần
Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã).
|
409,500
|
300,300
|
218,400
|
|
|
|
3
|
Thôn Phong Ấp
|
Từ phía Đông nhà ông
Lê Văn Mười (dốc xe lừa)
|
Ngã ba trạm y tế địa
bàn Ninh Bình cũ
|
409,500
|
300,300
|
218,400
|
|
|
|
4
|
Thôn An Bình
|
|
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
5
|
Thôn Hiệp Thạnh
|
|
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
6
|
Thôn Bình
Trị
|
|
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
7
|
Thôn Tân Bình
|
|
|
Khu
vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2
|
|
|
|
|
Địa
bàn Ninh Quang cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Thạch Thành
|
Từ giáp phía Đông nhà
ông Nguyễn Văn Hải
|
Đường chính xã
|
409,500
|
300,300
|
218,400
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Trần Me
|
Phía bác Cầu bà Vĩnh
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Đoàn
Nguyên
|
Giáp thôn Phong Ấp,
địa bàn Ninh Bình cũ
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ phía Nam nhà bà Hồ
Thị Thanh
|
Mương nước tiếp giáp
nhà ông Mười Chua
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
9
|
Thôn Trường Châu
|
Từ phía nam cầu bà
Vĩnh
|
Tiếp giáp Trường Tiểu
học số 1
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ phía Nam nhà ông
Mười Chua
|
Phía Bắc nhà ông Năm
Huy
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ phía Bắc nhà ông
Trần Đa
|
Tiếp giáp mương nước
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ phía Tây đường sắt
|
Phía Đông Cầu Cá
|
409,500
|
300,300
|
218,400
|
|
|
|
10
|
Thôn Quang Vinh
|
Từ phía Tây nhà ông
Nguyễn Định
|
Phía Đông cầu Mương
Quý
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ phía Đông nhà bà
Liếu
|
Hết nhà ông Võ Thiện
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ phía Đông nhà ông
Lê Ấn
|
Nhà bà Võ Thị Bê
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Nguyễn
Thanh Hạt
|
Phía Bắc
Cầu Sáu
|
409,500
|
300,300
|
218,400
|
|
|
|
11
|
Thôn Phú Hoà
|
Từ nhà ông Lê Đặng
|
Hết Đình Phú Hoà
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Lương Phú
Hiệp
|
Cầu Máng
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ phía Đông nhà ông
Lương Công Lạc
|
Cầu nhà bà Năm Cút
|
409,500
|
300,300
|
218,400
|
|
|
|
12
|
Thôn Vạn Hữu
|
Từ phía Tây cầu Máng
|
Phía Nam nhà ông Ngô
Thọ
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ phía Tây cầu bà
Năm Cút
|
Cầu ông Miễn
|
409,500
|
300,300
|
218,400
|
|
|
|
|
|
Từ phía bắc nhà ông
Phạm Tô
|
Mương nước tiếp giáp
địa bàn Ninh Bình cũ
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Trần Xảo
|
Nhà ông Võ Đại
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
13
|
Thôn Thạnh Mỹ
|
Từ phía Tây cầu Cá
|
Cửa hàng HTX số 1
|
409,500
|
300,300
|
218,400
|
|
|
|
|
|
Từ phía Nam cầu Tám
Vui
|
Cầu Sấu
|
409,500
|
300,300
|
218,400
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Lương Công
Dũng
|
Hết nhà bà Nguyễn Thị
Bót
|
300,300
|
218,400
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Thùa
|
Bình biến áp
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ phía Tây nhà ông
Ngọc
|
Hết nhà
ông Mồi
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ phía Đông nhà ông
Châu Văn Minh
|
Hất nhà ông Nguyễn Sơn
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ bình biến áp
|
Hết trụ sở UBND xã
Ninh Quang cũ
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ ngã ba nhà
ông Đẹp
|
Cầu Dong
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
14
|
Thôn Tân Quang
|
Phía Tây cầu ông Miễn
|
Hết kho HTX số 2
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ đình Phú Hoà
|
Gò Sạn
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ phía Nam nhà ông
Hay
|
Mương N12
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ phía Bắc Trường học
|
Mương N8
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ phía Nam nhà ông
Phúc
|
Cống ông Dạ
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ phía bắc
kho Tân Quang
|
Cống CT3
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ phía Tây mương suối
Trầu
|
Hết khu
dân cư Bến Ghe
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư Bến Ghe
|
|
240,240
|
174,720
|
131,040
|
|
|
|
|
|
Từ
phía Bắc cầu ông Miễn
|
Mương Suối Trầu
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
15
|
Thôn Phước Lộc
|
Từ nhà ông Ngô Tư
|
Phía Đông đường sắt
|
409,500
|
300,300
|
218,400
|
|
|
|
|
|
Từ phía Nam Hội trường
thôn
|
Phía Tây nhà Huỳnh Đính
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ phía Nam nhà ông
Võ Lắc
|
Phía Tây nhà Võ Đông
Quyên
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ phía Tây kho ông
Chiến
|
Phía Bắc nhà ông Đoàn
Hương
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
16
|
Thôn Thuận Mỹ
|
Tù phía Tây nhà ông
Huỳnh Thuỵ Hoàng Linh Sơn
|
Phía Đông bình biến
áp
|
409,500
|
300,300
|
218,400
|
|
|
|
|
|
Từ phía Bắc Đình
|
Đường nhựa của xã
|
409,500
|
300,300
|
218,400
|
|
|
|
|
|
Từ phía Tây nhà ông Đỗ
Lặc
|
Hết nhà ông Phan Lót
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ phía Nam nhà Lê
Công Hậu
|
Cầu đồng Giữa
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Hồ Ngọc
Nhân
|
Nhà ông Ngọc
|
300,300
|
218,400
|
163,800
|
|
|
|
|
Những vị
trí còn lại của các thôn
|
240,240
|
174,720
|
131,040
|
|
|
|
|
Địa
bàn Ninh Xuân cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Thôn Phước Lâm
|
Từ nhà ông Nguyễn Văn
Thông
|
Đỉnh đèo Sát.
|
292,500
|
214,500
|
156,000
|
|
|
|
|
Những vị trí còn lại
của thôn Phước Lâm
|
|
214,500
|
156,000
|
117,000
|
|
|
|
18
|
Thôn Vân Thạch
|
|
|
292,500
|
214,500
|
156,000
|
|
|
|
19
|
Thôn Tân Sơn
|
|
|
214,500
|
156,000
|
117,000
|
|
|
|
20
|
Thôn Tân Mỹ
|
|
|
214,500
|
156,000
|
117,000
|
|
|
|
21
|
Thôn Tân Phong
|
|
|
214,500
|
156,000
|
117,000
|
|
|
|
22
|
Thôn Ngũ Mỹ
|
|
|
214,500
|
156,000
|
117,000
|
|
|
|
23
|
Khu
tái định cư Ninh Xuân
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp đường N4A
(QH 13m)
|
1,096,810
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp đường D4A,
D4B (QH 13,5m)
|
1,096,810
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp đường N4,
N4B (QH 19,5m)
|
1,316,180
|
|
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG
CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
24
|
DỌC
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ chắn xe lửa
|
Phía Đông cầu Bến
Gành
|
1,512,000
|
756,000
|
453,600
|
|
|
|
|
|
Từ phía Tây cầu Bến
Gành
|
Giáp ranh xã Ninh
Xuân
|
1,344,000
|
672,000
|
403,200
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ranh địa bàn
Ninh Phụng cũ
|
Km 12 (Đoạn qua xã
Ninh Xuân)
|
588,000
|
294,000
|
176,400
|
|
|
|
|
|
Từ km 12
|
Ngã ba Tỉnh
lộ 6 (đường đi Ninh Trang)
|
588,000
|
294,000
|
176,400
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba Tỉnh
lộ 6
|
Phía Đông cầu Dục Mỹ
|
588,000
|
294,000
|
176,400
|
|
|
|
25
|
TỈNH
LỘ 5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn qua địa bàn Ninh
Hưng, Ninh Xuân, Ninh Sim cũ
|
336,000
|
168,000
|
100,800
|
|
|
|
26
|
TỈNH
LỘ 6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn qua địa bàn Ninh
Xuân cũ
|
420,000
|
210,000
|
126,000
|
|
|
|
27
|
TỈNH
LỘ 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn qua địa bàn Ninh
Xuân cũ
|
420,000
|
210,000
|
126,000
|
|
|
|
28
|
Khu
quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ
26)
|
|
|
|
|
|
|
|
Các lô giáp đường quốc
lộ 26 (lộ giới rộng 26m)
|
1,512,000
|
756,000
|
453,600
|
|
|
|
|
Các lô giáp
đường quy hoạch rộng 8m
|
756,000
|
378,000
|
226,800
|
|
|
|
|
Các lô giáp đường quy
hoạch rộng 7m
|
588,000
|
294,000
|
176,400
|
|
|
|
29
|
Tuyến
tránh quốc lộ 26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ tiếp theo
|
Giáp ranh xã Ninh
Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ)
|
840,000
|
420,000
|
252,000
|
|
|
|
|
|
Từ tiếp theo
|
Cầu Bảng
thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)
|
1,008,000
|
504,000
|
302,400
|
|
|
|
|
|
Từ tiếp theo
|
Giáp quốc lộ 26 (đoạn
qua địa bàn Ninh Bình cũ)
|
1,176,000
|
588.000
|
352,800
|
|
|
|
30
|
Giá đất
ở tại nông thôn ven trục giao thông chính
của khu vực miền núi (MN) bằng 0,5
giá đất khu vực đồng bằng (ĐB)
|
|
|
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH
VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở
cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng
60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng
giá đất nêu trên.
Xã Cam
Lâm
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày
18 tháng 12
năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT:
đồng/m2
|
LOẠI
ĐẤT
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
37,800
|
27,000
|
|
Đất rừng sản xuất
|
18,000
|
12,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng
đặc dụng
|
14,400
|
10,800
|
|
Đất làm muối
|
36,000
|
27,000
|
II Giá đất
phi nông nghiệp
II.1
Đất ở
ĐVT:
Đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
|
Địa
bàn Cam Đức cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bà Huyện Thanh Quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Võ Thị Sáu
|
2,390,960
|
1,521,520
|
1,086,800
|
652,080
|
543,400
|
|
|
|
Võ Thị Sáu
|
Hoàng Văn Thụ
|
2,092,090
|
1,331,330
|
950,950
|
570,570
|
475,475
|
|
|
|
Hoàng Văn Thụ
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
869,440
|
608,608
|
434,720
|
369,512
|
304,304
|
|
|
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
Kênh chính Nam
|
760,760
|
532,532
|
380,380
|
323,323
|
266,266
|
|
2
|
Đào Duy Anh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Võ Thị Sáu
|
1,630,200
|
1,141,140
|
760,760
|
624,910
|
543,400
|
|
|
|
Võ Thị Sáu
|
Trần Quý Cáp
|
1,467,180
|
1,027,026
|
684,684
|
562,419
|
489,060
|
|
|
|
Trần Quý Cáp
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
1,304,160
|
912,912
|
608,608
|
499,928
|
434,720
|
|
|
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
Kênh chính Nam
|
1,141,140
|
798,798
|
532,532
|
437,437
|
380,380
|
|
3
|
Đinh Tiên Hoàng
|
Trường Chinh
|
Tiếp giáp cầu bê tông
Cam Hải
|
3,403,400
|
1,806,805
|
1,426,425
|
950,950
|
570,570
|
|
4
|
Đường nhà ông Lại
(giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Đinh Tiên Hoàng
|
869,440
|
608,608
|
434,720
|
369,512
|
304,304
|
|
5
|
Hải Thượng
Lãn Ông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Cống bản (nhà ông Trần
Văn Linh)
|
978,120
|
684,684
|
489,060
|
415,701
|
342,342
|
|
|
|
Cống bản (nhà ông Trần
Văn Linh)
|
Hoàng Văn Thụ
|
869,440
|
608,608
|
434,720
|
369,512
|
304,304
|
|
|
|
Hoàng Văn Thụ
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
760,760
|
532,532
|
380,380
|
323,323
|
266,266
|
|
|
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
Kênh chính Nam
|
652,080
|
456,456
|
326.040
|
277,134
|
228,228
|
|
6
|
Hồ Xuân Hương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Võ Thị Sáu
|
2,390,960
|
1,521,520
|
1,086,800
|
652,080
|
543,400
|
|
|
|
Võ Thị Sáu
|
Hoàng Văn
Thụ
|
2,092,090
|
1,331,330
|
950,950
|
570,570
|
475,475
|
|
|
|
Hoàng Văn
Thụ
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
869,440
|
608,608
|
434,720
|
369,512
|
304,304
|
|
|
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
Kênh chính
Nam
|
760,760
|
532,532
|
380,380
|
323,323
|
266,266
|
|
7
|
Hoàng
Quốc Việt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Nhà bà Nguyễn Thị
Hưng
|
679,250
|
489,060
|
407,550
|
353,210
|
271,700
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
611,325
|
440,154
|
366,795
|
317,889
|
244,530
|
|
8
|
Hoàng Văn Thái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Giáp Bệnh viện
đa khoa huyện Cam Lâm
|
679,250
|
489,060
|
407,550
|
353,210
|
271,700
|
|
9
|
Hoàng Văn Thụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô Gia Tự
|
Nguyễn Du
|
978,120
|
684,684
|
456,456
|
374,946
|
326,040
|
|
|
|
Nguyễn Du
|
Nguyễn Trãi
|
1,304,160
|
912,912
|
608,608
|
499,928
|
434,720
|
|
|
|
Nguyễn Trãi
|
Lưu Hữu Phước
|
1,141,140
|
798,798
|
532,532
|
437,437
|
380,380
|
|
10
|
Hàm Nghi
|
Trường Chinh
|
Đường quy hoạch Lê Duẩn
|
1,304,160
|
912,912
|
608,608
|
499,928
|
434,720
|
|
11
|
Lê Lai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Ngã ba trường Mầu
giáo
|
869,440
|
608,608
|
434,720
|
369,512
|
304,304
|
|
|
|
Ngã ba trường Mẫu
giáo
|
Đầm Thủy Triều
|
679,250
|
489,060
|
407,550
|
353,210
|
271,700
|
|
12
|
Lý Thái Tổ
|
Trường Chinh
|
Lê Duẩn
|
1,141,140
|
798,798
|
532,532
|
437,437
|
380,380
|
|
|
Lý Tự Trọng
|
|
|
978,120
|
684,684
|
489,060
|
415,701
|
342,342
|
|
13
|
Lưu
Hữu Phước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Võ Thị Sáu
|
1,086,800
|
760,760
|
543,400
|
461,890
|
380,380
|
|
|
|
Võ Thị Sáu
|
Trần Quý
Cáp
|
978,120
|
684,684
|
489,060
|
415,701
|
342,342
|
|
|
|
Trần Quý Cáp
|
Nguyễn Khanh
|
869,440
|
608,608
|
434,720
|
369,512
|
304,304
|
|
|
|
Nguyễn Khanh
|
Cao Thắng
|
760,760
|
532,532
|
380,380
|
323,323
|
266,266
|
|
14
|
Lê Thị Hồng Gấm
|
Trường Chinh
|
Cuối đường
|
679,250
|
489,060
|
407,550
|
353,210
|
271,700
|
|
15
|
Ngô Gia Tự
|
Trường Chinh
|
Kênh chính Nam
|
679,250
|
489,060
|
407,550
|
353,210
|
271,700
|
|
16
|
Ngô Tất Tố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Võ Thị Sáu
|
1,630,200
|
1,141,140
|
760,760
|
624,910
|
543,400
|
|
|
|
Võ Thị Sáu
|
Trần Quý Cáp
|
1,467,180
|
1,027,026
|
684,684
|
562,419
|
489,060
|
|
|
|
Trần Quý Cáp
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
1,304,160
|
912,912
|
608,608
|
499,928
|
434,720
|
|
|
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
Kênh chính Nam
|
760,760
|
532,532
|
380,380
|
323,323
|
266,266
|
|
17
|
Nguyễn Du
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Nhà thờ Hoà Yên
|
1,630,200
|
1,141,140
|
760,760
|
624,910
|
543,400
|
|
|
|
Nhà thờ Hòa Yên
|
Hết trường THCS Quang
Trung
|
978,120
|
684,684
|
489,060
|
415,701
|
342,342
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
|
869,440
|
608,608
|
434,720
|
369,512
|
304,304
|
|
18
|
Nguyễn Khanh
|
|
|
869,440
|
608,608
|
434,720
|
369,512
|
304,304
|
|
19
|
Nguyễn Khuyến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Võ Thị Sáu
|
978,120
|
684,684
|
489,060
|
415,701
|
342,342
|
|
|
|
Võ Thị Sáu
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
869,440
|
608,608
|
434,720
|
369,512
|
304,304
|
|
|
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
Trường THCS Quang
Trung
|
760,760
|
532,532
|
380,380
|
323,323
|
266,266
|
|
20
|
Nguyễn Thái Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Ngã
ba đường đất (nhà bà Nguyễn Thị Khả)
|
869,440
|
608,608
|
434,720
|
369,512
|
304,304
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
760,760
|
532,532
|
380,380
|
323,323
|
266,266
|
|
21
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bà Huyện
Thanh Quan
|
Ngô Gia Tự
|
869,440
|
608,608
|
434,720
|
369,512
|
304,304
|
|
|
|
Còn lại
|
760,760
|
532,532
|
380,380
|
323,323
|
266,266
|
|
22
|
Nguyễn Trãi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Nhà thờ Hoà Nghĩa
|
1,630,200
|
1,141,140
|
760,760
|
624,910
|
543,400
|
|
|
|
Trần Quý Cáp
|
Cống bàn
|
978,120
|
684,684
|
489,060
|
415,701
|
342,342
|
|
|
|
Cống bản
|
Nghĩa Trang
Công Giáo
|
869,440
|
608,608
|
434,720
|
369,512
|
304,304
|
|
23
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Hết đường bê tông
|
1,304,160
|
912,912
|
608,608
|
499,928
|
434,720
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Hết đất bà Phạm Thị
Xuân
|
1,141,140
|
798,798
|
532,532
|
437,437
|
380,380
|
|
24
|
Nguyễn Viết Xuân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Hết Trường
Mẫu giáo Bãi Giếng Nam
|
869,440
|
608,608
|
434,720
|
369,512
|
304,304
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
|
760,760
|
532,532
|
380,380
|
323,323
|
266,266
|
|
25
|
Phạm Văn Đồng
|
Đinh Tiên Hoàng
|
Lê Lai
|
1,630,200
|
1,141,140
|
760,760
|
624,910
|
543,400
|
|
26
|
Tản Đà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Võ Thị Sáu
|
1,086,800
|
760,760
|
543,400
|
461,890
|
380,380
|
|
|
|
Võ Thị Sáu
|
Trần Quý Cáp
|
978,120
|
684,684
|
489,060
|
415,701
|
342,342
|
|
|
|
Trần Quý Cáp
|
Nguyễn Khanh
|
869,440
|
608,608
|
434,720
|
369,512
|
304,304
|
|
|
|
Nguyễn Khanh
|
Kênh chính Nam
|
760,760
|
532,532
|
380,380
|
323,323
|
266,266
|
|
27
|
Tô Văn Ơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Ngã tư đường đất (nhà
ông Giáp Hà Trúc)
|
869,440
|
608,608
|
434,720
|
369,512
|
304,304
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Ngã ba đường đất (nhà
bà Tô Thị Vân)
|
760,760
|
532,532
|
380,380
|
323,323
|
266,266
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Hết đất ông Nguyễn Sơn
|
652,080
|
456,456
|
326,040
|
277,134
|
228,228
|
|
28
|
Trần Đại Nghĩa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Ngã ba đường đất vào
cổng sau trường Mầm non Cam Đức
|
1,304,160
|
912,912
|
608,608
|
499,928
|
434,720
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Giáp ranh Khu tái định
cư Bãi Giếng Trung
|
1,141,140
|
798,798
|
532,532
|
437,437
|
380,380
|
|
29
|
Trần Quý Cáp
|
Hồ Xuân Hương
|
Lưu Hữu Phước
|
1,304,160
|
912,912
|
608,608
|
499,928
|
434,720
|
|
30
|
Trần Tế Xương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Võ Thị Sáu
|
978,120
|
684,684
|
489,060
|
415,701
|
342,342
|
|
|
|
Võ Thị Sáu
|
Hoàng Văn Thụ
|
869,440
|
608,608
|
434,720
|
369,512
|
304,304
|
|
|
|
Hoàng Văn Thụ
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
760,760
|
532,532
|
380,380
|
323,323
|
266,266
|
|
|
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
Kênh chính Nam
|
652,080
|
456,456
|
326,040
|
277,134
|
228,228
|
|
31
|
Trường Chinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp ranh địa bàn Cam
Hải Tây cũ (phía Tây nhà ông Bùi Công Trạng,
phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Lại)
|
Cống ngang đường (nhà
ông Phạm Đình Trọng)
|
3,889,600
|
2,064,920
|
1,630,200
|
1,086,800
|
652,080
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Giáp ranh địa bàn Cam
Thành Bắc cũ (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng, phía Đông đến hết nhà
ông Nguyễn Lúc
|
4,862,000
|
2,581,150
|
2,037,750
|
1,358,500
|
815,100
|
|
32
|
Trường Chinh đi Cam Hải
Đông (đường xí nghiệp cát)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Đinh Tiên Hoàng
|
1,304,160
|
912,912
|
608,608
|
499,928
|
434,720
|
|
33
|
Trường Chinh đi Cam
Hiệp Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Ngã ba đường đất giáp
ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ
|
1,304,160
|
912,912
|
608,608
|
499,928
|
434,720
|
|
|
|
Ngã ba đường đất giáp
ranh địa bàn Cam Hài Tây cũ
|
Đại Hàn
|
1,086,800
|
760,760
|
543,400
|
461,890
|
380,380
|
|
|
|
Đại Hàn
|
Giáp ranh địa bàn Cam
Hiệp Bắc cũ
|
869,440
|
608,608
|
434,720
|
369,512
|
304,304
|
|
34
|
Trương Vĩnh Ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Cống thoát nước (sau
trường Tiểu học Cam Đức 1)
|
1,086,800
|
760,760
|
543,400
|
461,890
|
380,380
|
|
|
|
Cống thoát nước (sau
trường tiểu học Cam Đức 1)
|
Hoàng Văn Thụ
|
978,120
|
684,684
|
489,060
|
415,701
|
342,342
|
|
|
|
Hoàng Văn Thụ
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
869,440
|
608,608
|
434,720
|
369,512
|
304,304
|
|
|
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
Kênh chính Nam
|
760,760
|
532,532
|
380,380
|
323,323
|
266,266
|
|
35
|
Văn Cao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Võ Thị Sáu
|
978,120
|
684,684
|
489,060
|
415,701
|
342,342
|
|
|
|
Võ Thị Sáu
|
Nguyễn Khanh
|
869,440
|
608,608
|
434,720
|
369,512
|
304,304
|
|
|
|
Nguyễn Khanh
|
Kênh chính Nam
|
760,760
|
532,532
|
380,380
|
323,323
|
266,266
|
|
36
|
Võ Thị Sáu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Khuyến
|
Bà Huyện Thanh Quan
|
1,304,160
|
912,912
|
608,608
|
499,928
|
434,720
|
|
|
|
Bà Huyện Thanh Quan
|
Nguyễn Trãi
|
1,467,180
|
1,027,026
|
684,684
|
562,419
|
489,060
|
|
|
|
Còn lại
|
|
1,141,140
|
798,798
|
532,532
|
437,437
|
380,380
|
|
37
|
Xuân Diệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Võ Thị Sáu
|
978,120
|
684,684
|
489,060
|
415,701
|
342,342
|
|
|
|
Võ Thị Sáu
|
Trần Quý Cáp
|
869,440
|
608,608
|
434,720
|
369,512
|
304,304
|
|
|
|
Trần Quý Cáp
|
Kênh chính Nam
|
760,760
|
532,532
|
380,380
|
323,323
|
266,266
|
|
38
|
Các đường còn lại (có
điểm đầu là đường Trường Chinh)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường bên cạnh cây
xăng Châu pháp
|
Trường Chinh
|
Kênh chính Nam
|
679,250
|
489,060
|
407,550
|
353,210
|
271,700
|
|
39
|
Đường xóm 5 (bên cạnh
Chi cục thi hành án Cam Lâm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Hết đường bê tông
|
679,250
|
489,060
|
407,550
|
353,210
|
271,700
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
611,325
|
440,154
|
366,795
|
317,889
|
244,530
|
|
40
|
Đường xóm 6 (bên cạnh
nhà bác sĩ Chung)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Hết đường bê tông
|
679,250
|
489,060
|
407,550
|
353,210
|
271,700
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
611,325
|
440,154
|
366,795
|
317,889
|
244,530
|
|
41
|
Đường cổng tổ dân phố
văn hóa Bãi Giếng 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Chinh
|
Hết đường bê tông
|
679,250
|
489,060
|
407,550
|
353,210
|
271,700
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
611,325
|
440,154
|
366,795
|
317,889
|
244,530
|
|
42
|
Đường Nguyễn Thị Định
|
Trường Chinh
|
Trung tâm văn hóa thể
thao huyện Cam Lâm
|
611,325
|
440,154
|
366,795
|
317,889
|
244,530
|
|
43
|
Đại Hàn (đường số 7)
|
Đường Trường Chinh đi
Cam Hiệp Bắc
|
Đường xã Cam Thành Bắc
đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2)
|
543,400
|
391,248
|
326,040
|
282,568
|
217,360
|
|
44
|
Đường Lập Định-Suối
Môn
|
|
|
760,760
|
532,532
|
380,380
|
323,323
|
266,266
|
|
45
|
Đường vào trường Hùng
Vương
|
Trường Chinh
|
Đường bên cạnh Chi cục
Thi hành án
|
679,250
|
489,060
|
407,550
|
353,210
|
271,700
|
|
46
|
Đường giáp ranh địa
bàn Cam Hải Tây cũ
|
Trường Chinh
|
Ngã ba giáp địa bàn
Cam Hải Tây cũ (nhà bà Võ Thị Suy)
|
679,250
|
489,060
|
407,550
|
353,210
|
271,700
|
|
47
|
Khu
tái định cư TDP Bãi Giếng 1
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nhựa quy hoạch
30m
|
|
1,086,800
|
760,760
|
543,400
|
461,890
|
380,380
|
|
|
Đường bê tông quy hoạch
9,5m
|
|
978,120
|
684,684
|
489,060
|
415,701
|
342,342
|
|
48
|
Đường dẫn vào cao tốc
Bắc - Nam (Lê Lợi)
|
1,141,140
|
798,798
|
532,532
|
437,437
|
380,380
|
|
49
|
Đường vào khu tái định
cư Bãi Giếng 1
|
1,086,800
|
760,760
|
543,400
|
461,890
|
380,380
|
|
50
|
Đường Lê Duẩn
(đoạn chưa thi công dự án)
|
869,440
|
608,608
|
434,720
|
369,512
|
304,304
|
|
51
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh
|
|
|
760,760
|
532,532
|
380,380
|
323,323
|
266,266
|
|
|
Địa
bàn Cam Hải Đông cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52
|
Thôn Thủy
Triều
|
|
|
154,440
|
120,120
|
102,960
|
|
|
|
53
|
Thôn Cù
Hin
|
|
|
154,440
|
120,120
|
102,960
|
|
|
|
54
|
Đường N6
|
|
|
154,440
|
120,120
|
102,960
|
|
|
|
55
|
Đường N4
|
|
|
154,440
|
120,120
|
102,960
|
|
|
|
56
|
Đường N3
|
|
|
154,440
|
120,120
|
102,960
|
|
|
|
57
|
Đường N2
|
|
|
154,440
|
120,120
|
102,960
|
|
|
|
58
|
Đường N1B
|
|
|
154,440
|
120,120
|
102,960
|
|
|
|
59
|
Đường K3
|
|
|
154,440
|
120,120
|
102,960
|
|
|
|
60
|
Đường K8
|
|
|
154,440
|
120,120
|
102,960
|
|
|
|
61
|
Đường L9
|
|
|
154,440
|
120,120
|
102,960
|
|
|
|
62
|
Đường K10
|
|
|
154,440
|
120,120
|
102,960
|
|
|
|
63
|
Đường K11
|
|
|
154,440
|
120,120
|
102,960
|
|
|
|
64
|
Đường N5A
|
|
|
154,440
|
120,120
|
102,960
|
|
|
|
65
|
Đường liên
thôn Cù Hin và
thôn Thủy Triều
|
|
|
154,440
|
120,120
|
102,960
|
|
|
|
|
Địa
bàn Cam Hải Tây cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66
|
Thôn Bắc Vĩnh
|
Khoảng giữa đường Quốc
lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ và đường từ Quốc lộ 1 cũ tại ngã 3 Bắc Vĩnh
|
Cầu Gỗ phạm vi 50m
(hai bên đường)
|
656,370
|
481,338
|
350,064
|
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
|
481,338
|
350,064
|
262,548
|
|
|
|
67
|
Thôn Bãi
Giếng 2
|
|
|
656,370
|
481,338
|
350,064
|
|
|
|
68
|
Thôn Tân
Hải
|
|
|
481,338
|
350,064
|
262,548
|
|
|
|
|
Địa
bàn Cam Hiệp Bắc cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69
|
Thôn
Trung Hiệp 1
|
Từ cầu Suối Sâu
|
Giáp ranh Trung Hiệp
2
|
218,790
|
160,446
|
116,688
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Suối
Sâu
|
Giáp ranh Cam Hóa
|
187,187
|
136,136
|
102,102
|
|
|
|
70
|
Thôn
Trung Hiệp 2
|
|
|
187,187
|
136,136
|
102,102
|
|
|
|
|
Địa
bàn Cam Hiệp Nam cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
71
|
Thôn Vĩnh Thái
|
|
|
255,255
|
187,187
|
136,136
|
|
|
|
72
|
Thôn Suối Cát
|
|
|
255,255
|
187,187
|
136,136
|
|
|
|
73
|
Thôn Quảng Đức
|
|
|
187,187
|
136,136
|
102,102
|
|
|
|
|
Địa
bàn Cam Hòa cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74
|
Các thôn: Cửu Lợi 1, Cửu
Lợi 2, Cửu Lợi 3,
Văn Tử Đông, Văn Tử Tây
|
Các khu vực nằm ngoài
khu vực nằm giữa đường
Quốc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ
|
|
374,374
|
272,272
|
204,204
|
|
|
|
75
|
Các thôn: Lập Định 1, Lập
Định 2, Lập Định 3
|
374,374
|
272,272
|
204,204
|
|
|
|
76
|
Khu
tái định cư thôn Cửu Lợi 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp đường bê
tông nhựa rộng 6m (quy hoạch rộng 12m)
|
374,374
|
272,272
|
204,204
|
|
|
|
|
Giáp đường bê
tông nhựa rộng 6m (quy hoạch
rộng 8m)
|
374,374
|
272,272
|
204,204
|
|
|
|
|
Địa
bàn Cam Tân cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77
|
Thôn Vinh Bình
|
Từ giáp Quốc lộ 1A
|
Tràn Suối Gỗ
|
291,720
|
213,928
|
155,584
|
|
|
|
|
|
Các khu vực còn lại
|
|
213,928
|
155,584
|
116,688
|
|
|
|
78
|
Thôn Phú Bình 2
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Đường ray xe lửa
|
291,720
|
213,928
|
155,584
|
|
|
|
|
|
Các khu vực còn lại
|
|
213,928
|
155,584
|
116,688
|
|
|
|
|
Địa
bàn Cam Thành Bắc cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79
|
Thôn Tân Thành
|
|
|
364,650
|
267,410
|
194,480
|
|
|
|
80
|
Thôn Tân Quý
|
|
|
364,650
|
267,410
|
194,480
|
|
|
|
81
|
Thôn Tân Phú
|
|
|
364,650
|
267,410
|
194,480
|
|
|
|
82
|
Thôn Tân Sinh Đông
|
Khoảng giữa đường Đồng
Bà Thìn- Suối Cát với đường Lam Sơn (ven đường Lam Sơn, cách 50m về phía Bắc)
|
364,650
|
267,410
|
194,480
|
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
|
267,410
|
194,480
|
145,860
|
|
|
|
83
|
Thôn Tân
Lập
|
|
|
267,410
|
194,480
|
145,860
|
|
|
|
84
|
Thôn Tân
Sinh Tây
|
|
|
267,410
|
194,480
|
145,860
|
|
|
|
85
|
Thôn Suối Cam
|
|
|
364,650
|
267,410
|
194,480
|
|
|
|
86
|
Thôn Lam Sơn
|
|
|
364,650
|
267,410
|
194,480
|
|
|
|
|
Địa
bàn Suối Tân cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
87
|
Thôn Dầu Sơn
|
|
|
231,660
|
180,180
|
154,440
|
|
|
|
88
|
Thôn Đồng Cau
|
|
|
231,660
|
180,180
|
154,440
|
|
|
|
89
|
Thôn Vĩnh Phú
|
|
|
180,180
|
154,440
|
128,700
|
|
|
|
|
Địa
bàn Sơn Tân cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90
|
Tuyến đường liên xã
Cam Tân - Sơn Tân
|
|
96,525
|
75,075
|
64,350
|
|
|
|
|
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG
CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
91
|
QUỐC
LỘ 1A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Cầu Lò Than
|
Giáp ranh UBND xã Suối
Tân cũ
|
3,672,000
|
1,836,000
|
1,101,600
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Giáp ranh Chùa Phổ
Thiện
|
2,060,400
|
1,030,200
|
618,120
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Giáp ranh địa bàn Cam
Tân cũ
|
1,224,000
|
612,000
|
367,200
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ranh địa bàn
Suối Tân cũ
|
Vườn cây Kim An
|
918,000
|
459,000
|
275,400
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Giáp ranh địa bàn Cam
Hòa cũ
|
969,000
|
484,500
|
290,700
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ranh địa bàn
Cam Tân cũ
|
Cầu Cửu
Lựu
|
969,000
|
484,500
|
290,700
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Ngã ba Cửu Lợi
|
1,224,000
|
612,000
|
367,200
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Giáp ranh địa bàn Cam
Hải Tây cũ
|
2,142,000
|
1,071,000
|
642,600
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ranh địa bàn
Cam Hòa cũ
|
Giáp ranh địa bàn Cam
Đức cũ
|
2,142,000
|
1,071,000
|
642,600
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ranh địa bàn
Cam Đức cũ
|
Lữ Hải
Quân 101
|
2,448,000
|
1,224,000
|
734,400
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Giáp ranh địa bàn Cam
Nghĩa, Cam Ranh cũ
|
1,428,000
|
714,000
|
428,400
|
|
|
|
92
|
ĐƯỜNG
LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Ngã ba Lập Định - Suối
Môn
|
510,000
|
255,000
|
153,000
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Cầu Suối Sâu
|
408,000
|
204,000
|
122,400
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Đường đi Hố Mây
|
612,000
|
306,000
|
183,600
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Giáp đường WB2 đi Cam
Thành Bắc
|
510,000
|
255,000
|
153,000
|
|
|
|
|
|
Từ đường WB2 đi Cam Thành
Bắc
|
Giáp đường Yến
Phi (ga Suối Cát)
|
510,000
|
255,000
|
153,000
|
|
|
|
|
|
Từ đường Yến Phi
|
Cầu Vĩnh Thái
|
969,000
|
484,500
|
290,700
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Đường đi địa bàn Cam
An Bắc cũ
|
510,000
|
255,000
|
153,000
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Hết trường THCS Hoàng
Hoa Thám (địa bàn Cam An Nam cũ)
|
510,000
|
255,000
|
153,000
|
|
|
|
93
|
TỈNH
LỘ 9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ranh địa bàn
Cam Phước Đông, Cam Ranh cũ
|
Cầu Đồng Lát 1
|
612,000
|
306,000
|
183,600
|
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
|
Áp
dụng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn
|
|
|
|
|
MỘT
SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TẠI CÁC XÃ
|
|
|
|
|
|
|
|
Địa
bàn Cam Hải Đông cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
94
|
|
Đường từ cầu bê tông
Cam Hải
|
Giáp đại lộ Nguyễn Tất
Thành
|
714,000
|
357,000
|
214,200
|
|
|
|
95
|
|
Đường Nguyễn
Tất Thành đoạn từ giáp ranh địa bàn Phước Đồng cũ
|
Giáp khu du lịch Bắc
Bán đảo Cam Ranh
|
1,836,000
|
918,000
|
550,800
|
|
|
|
96
|
Khu du lịch Bắc bán đảo
Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Đông đường Nguyễn Tất Thành)
|
1,836,000
|
918,000
|
550,800
|
|
|
|
97
|
Khu du lịch Bắc bán đảo
Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Tây đường Nguyễn Tất Thành - trong phạm vi
100m tính từ đường Nguyễn Tất Thành)
|
1,734,000
|
867,000
|
520,200
|
|
|
|
98
|
Phần còn lại của khu
du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (trên 100m)
tính theo giá đất ở nông thôn.
|
|
|
|
|
|
|
99
|
Khu
dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh
hạ tầng kỹ thuật đồng bộ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường D1,
D2, N5A (trong khu N3)
|
867,000
|
433,500
|
260,100
|
|
|
|
|
Đường D3 (trong khu
N3)
|
714,000
|
357,000
|
214,200
|
|
|
|
|
Đường K8 (trong khu
N3)
|
714,000
|
357,000
|
214,200
|
|
|
|
|
Đường N3-1 (trong khu
N3)
|
561,000
|
280,500
|
168,300
|
|
|
|
|
Các đường còn lại
trong khu N3
|
510,000
|
255,000
|
153,000
|
|
|
|
|
Trường hợp khi giao đất
cho các hộ gia đình mà cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu N3 chưa hoàn chỉnh,
giá đất tính bằng 85% giá đất đa hoàn chỉnh hạ
tầng (ở cột bên).
|
|
|
|
|
|
|
|
Địa
bàn Cam Hải Tây cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100
|
Đường Cửu
Lợi (Quốc lộ 1 cũ)
|
|
|
1,224,000
|
612,000
|
367,200
|
|
|
|
101
|
Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp
Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ranh địa bàn
Cam Đức cũ
|
Nhà ông Nguyễn Thành
Đạt
|
918,000
|
459,000
|
275,400
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Nguyễn
Thành Đạt
|
Giáp ranh địa bàn Cam
Hiệp Bắc cũ
|
714,000
|
357,000
|
214,200
|
|
|
|
102
|
Quốc lộ 1A đi Cam Hải
Đông (đường Đinh Tiên Hoàng)
|
2,652,000
|
1,326,000
|
795,600
|
|
|
|
103
|
Đường qua Trạm Y tế địa
bàn Cam Hải Tây cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh Trạm Y tế địa
bàn Cam Hải Tây cũ
|
714,000
|
357,000
|
214,200
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ranh Trạm Y tế
địa bàn Cam Hải Tây cũ
|
Giáp nhà ông Bảo
|
459,000
|
229,500
|
137,700
|
|
|
|
104
|
Đường thôn Tân Hải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cổng làng văn hóa
|
Giáp đường xuống cầu
Gỗ
|
714,000
|
357,000
|
214,200
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Kính
|
Nhà ông Nhạc
|
459,000
|
229,500
|
137,700
|
|
|
|
105
|
Đường Quốc lộ 1A đi
Cam Hải Đông (Đường cũ) (Đường phía bắc
Nhà ông Lại)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp thửa đất tiếp
giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng Quốc lộ 1A
|
Giáp thửa đất tiếp
giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng địa bàn Cam Hải
Đông cũ.
|
1,020,000
|
510,000
|
306,000
|
|
|
|
|
Địa
bàn Cam Hiệp Bắc cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
106
|
Từ ngã ba đường Lập Định
- Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba Lập Định -
Suối Môn
|
Cổng làng văn hóa
thôn Trung Hiệp 1
|
918,000
|
459,000
|
275,400
|
|
|
|
|
|
Từ cổng làng văn hóa
thôn Trung Hiệp 1
|
Giáp ranh địa bàn Cam
Hải Tây cũ
|
714,000
|
357,000
|
214,200
|
|
|
|
|
Địa
bàn Cam Hiệp Nam cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
107
|
Từ đường Lập Định-Suối
Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn, địa bàn
Cam Thành Bắc cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Lập Định -
Suối Môn
|
Nhà ông Võ Thu
|
816,000
|
408,000
|
244,800
|
|
|
|
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Giáp địa bàn Cam
Thành Bắc cũ
|
612,000
|
306,000
|
183,600
|
|
|
|
108
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Từ đường Lập
Định - Suối Môn
|
Giáp đường
xe lửa
|
510,000
|
255,000
|
153,000
|
|
|
|
109
|
Đường địa bàn Cam Hiệp
Nam cũ đi địa bàn Cam Thành Bắc
cũ (WB2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Lập Định -
Suối Môn
|
Giáp ranh địa bàn Cam
Thành Bắc cũ
|
510,000
|
255,000
|
153,000
|
|
|
|
|
Địa
bàn Cam Hòa cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
110
|
Đường Cửu Lợi (Quốc lộ
1 cũ)
|
|
1,173,000
|
586,500
|
351,900
|
|
|
|
111
|
Từ Ngã ba Lập Định -
Suối Môn đến Hồ Cam Ranh
|
408,000
|
204,000
|
122,400
|
|
|
|
|
Địa
bàn Cam Tân cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
112
|
Đường thôn Vinh Bình:
từ QL 1A đến nhà ông Hồ Văn Gần
|
408,000
|
204,000
|
122,400
|
|
|
|
|
Địa
bàn Cam Thành Bắc cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
113
|
Đường Đồng Bà Thìn đi
địa bàn Cam Hiệp Nam cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Đường vào hồ chứa nước
nhà máy Đường và doanh trại Quân đội
|
969,000
|
484,500
|
290,700
|
|
|
|
|
|
Từ đường vào hồ chứa
nước nhà máy Đường và doanh trại Quân
đội
|
Đường số 4 (hai bên
đường)
|
816,000
|
408,000
|
244,800
|
|
|
|
|
|
Đoạn tiếp theo (hai
bên đường)
|
Giáp ranh địa bàn Cam
Hiệp Nam cũ
|
612,000
|
306,000
|
183,600
|
|
|
|
|
|
Đường vào Nhà máy đường:
từ QL1A
|
Nhà máy đường
|
816,000
|
408,000
|
244,800
|
|
|
|
114
|
Đường địa bàn Cam
Thành Bắc cũ đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Ngã ba đường lên đền
Phật Mẫu
|
816,000
|
408,000
|
244,800
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba đường lên đền
Phật Mẫu
|
Giáp địa bàn Cam Hiệp
Nam cũ
|
510,000
|
255,000
|
153,000
|
|
|
|
115
|
Đường Lam Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Nhà ông Bông
|
714,000
|
357,000
|
214,200
|
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
|
612,000
|
306,000
|
183,600
|
|
|
|
116
|
Đường Đại Hàn (đường
số 7)
|
|
|
408,000
|
204,000
|
122,400
|
|
|
|
117
|
Đường Tân Thành - Tân
Lập
|
|
|
816,000
|
408,000
|
244,800
|
|
|
|
|
Địa
bàn Cam An Nam cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
118
|
Đường Đại Hàn (đường
số 7)
|
|
|
408,000
|
204,000
|
122,400
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định
tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng
60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng
giá đất nêu trên.
Xã Cam An
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số
15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông
nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
|
LOẠI ĐẤT
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
37,800
|
27,000
|
|
Đất rừng sản xuất
|
18,000
|
12,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
14,400
|
10,800
|
|
Đất làm muối
|
36,000
|
27,000
|
II Giá đất phi
nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
|
Địa bàn Cam An Bắc cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thôn Cửa Tùng
|
|
|
165,750
|
121,550
|
88,400
|
|
|
|
2
|
Thôn Hiền Lương
|
|
|
165,750
|
121,550
|
88,400
|
|
|
|
3
|
Thôn Triệu Hải
|
|
|
165,750
|
121,550
|
88,400
|
|
|
|
4
|
Thôn Thủy Ba
|
|
|
165,750
|
121,550
|
88,400
|
|
|
|
5
|
Thôn Tân An
|
|
|
165,750
|
121,550
|
88,400
|
|
|
|
|
Địa bàn Cam An Nam cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Vĩnh Đông
|
|
|
198,900
|
145,860
|
106,080
|
|
|
|
7
|
Thôn Vĩnh Nam
|
|
|
198,900
|
145,860
|
106,080
|
|
|
|
8
|
Thôn Vĩnh Trung
|
|
|
198,900
|
145,860
|
106,080
|
|
|
|
|
Địa bàn Cam Phước Tây
cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Văn Thủy 1
|
|
|
198,900
|
145,860
|
106,080
|
|
|
|
10
|
Thôn Văn Thủy 2
|
|
|
170,170
|
123,760
|
92,820
|
|
|
|
11
|
Thôn Tân Lập
|
|
|
170,170
|
123,760
|
92,820
|
|
|
|
12
|
Tuyến đường liên xã Cam Phước Tây -Cam
An Bắc
|
232,050
|
170,170
|
123,760
|
|
|
|
13
|
Thôn Vân Sơn
|
|
|
87,750
|
68,250
|
58,500
|
|
|
|
14
|
Khu tái định cư 3/2,
thôn Tân Lập 2
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (QH từ
12-13m)
|
243,100
|
176,800
|
132,600
|
|
|
|
15
|
Khu tái định cư thôn
Văn Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH từ 12 - 13m
|
|
|
243,100
|
176,800
|
132,600
|
|
|
|
|
ĐẤT VEN TRỤC GIAO
THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ
3)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ hết Trường THCS Hoàng Hoa Thám (xã
Cam An Nam cũ)
|
Ngã ba đường tránh địa bàn Cam An Nam
cũ
|
969,000
|
484,500
|
290,700
|
|
|
|
|
|
Từ đường tránh địa bàn Cam An Nam cũ
|
Tỉnh lộ 9
|
408,000
|
204,000
|
122,400
|
|
|
|
17
|
TỈNH LỘ 9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ giáp ranh phường Ba Ngòi (xã
Cam Phước Đông cũ)
|
cầu Đồng Lát 1
|
612,000
|
306,000
|
183,600
|
|
|
|
|
|
Từ Cầu Đồng Lát 1
|
Trường THCS Trần Quang Khải
|
510,000
|
255,000
|
153,000
|
|
|
|
|
|
Từ Trường THCS Trần Quang Khải
|
Ngã ba đường tránh Hồ Tà Rục
|
561,000
|
280,500
|
168,300
|
|
|
|
18
|
ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn qua xã Cam An Nam
|
|
|
816,000
|
408,000
|
244,800
|
|
|
|
|
MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO
THÔNG CHÍNH TẠI CÁC XÃ
|
|
|
|
|
|
|
|
Địa bàn Cam An Bắc cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ranh xã Cam Lâm (xã Cam Hiệp
Nam cũ)
|
UBND xã Cam An (UBND xã Cam An Bắc cũ)
|
510,000
|
255,000
|
153,000
|
|
|
|
|
|
Từ UBND xã Cam An
|
Nhà bà Nguyễn Thị Lệ Trang
|
408,000
|
204,000
|
122,400
|
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
|
357,000
|
178,500
|
107,100
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT,
KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá
đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng
quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Cam Hiệp
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số
15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông
nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
|
LOẠI ĐẤT
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
37,800
|
27,000
|
|
Đất rừng sản xuất
|
18,000
|
12,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
14,400
|
10,800
|
|
Đất làm muối
|
36,000
|
27,000
|
II Giá đất phi
nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
|
Địa bàn Cam Hiệp Bắc
cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thôn Trung Hiệp 1
|
Tù cầu Suối Sâu
|
Giáp ranh Trung Hiệp 2
|
198,900
|
145,860
|
106,080
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Suối Sâu
|
Giáp ranh Cam Hòa
|
170,170
|
123,760
|
92,820
|
|
|
|
2
|
Thôn Trung Hiệp 2
|
|
|
170,170
|
123,760
|
92,820
|
|
|
|
|
Địa bàn Cam Hiệp Nam
cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Vĩnh Thái
|
|
|
232,050
|
170,170
|
123,760
|
|
|
|
4
|
Thôn Suối Cát
|
|
|
232,050
|
170,170
|
123,760
|
|
|
|
5
|
Thôn Quảng Đức
|
|
|
170,170
|
123,760
|
92,820
|
|
|
|
|
Địa bàn Cam Hòa cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Các thôn: Lập Định 1, Lập Định 2, Lập
Định 3
|
340,340
|
247,520
|
185,640
|
|
|
|
|
Địa bàn Cam Tân cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Phú Bình 1
|
|
|
194,480
|
141,440
|
106,080
|
|
|
|
8
|
Thôn Xuân Lập
|
|
|
194,480
|
141,440
|
106,080
|
|
|
|
9
|
Tuyến đường dân sinh (đường gom) thuộc
tuyến đường Cao tốc Bắc - Nam đoạn bắt đầu từ giáp địa bàn Cam Hòa cũ đến
giáp địa bàn Suối Tân cũ
|
194,480
|
141,440
|
106,080
|
|
|
|
10
|
Khu tái định cư thôn
Xuân Lập
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường N1, N2, N3 quy hoạch
9,5m
|
194,480
|
141,440
|
106,080
|
|
|
|
|
Đường bê tông quy hoạch 5,2m
|
194,480
|
141,440
|
106,080
|
|
|
|
|
Địa bàn Sơn Tân cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Suối Cốc
|
|
|
87,750
|
68,250
|
58,500
|
|
|
|
13
|
Thôn VaLy
|
|
|
68,250
|
58,500
|
48,750
|
|
|
|
14
|
Tuyến đường liên xã Cam Tân - Sơn Tân
(cũ)
|
87,750
|
68,250
|
58,500
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO
THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
ĐƯỜNG VẬN CHUYỂN NÔNG SẢN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ xã Cam Hòa
|
Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Nam cũ
|
510,000
|
255,000
|
153,000
|
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
|
612,000
|
306,000
|
183,600
|
|
|
|
|
MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO
THÔNG CHÍNH TẠI CÁC XÃ
|
|
|
|
|
|
|
|
Địa bàn Cam Tân cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Đường Phú Bình 2 - Hồ Cam Ranh
|
510,000
|
255,000
|
153,000
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT,
KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá
đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất
thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng
giá đất nêu trên.
Xã Suối Dầu
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số
15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông
nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
|
LOẠI ĐẤT
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
37,800
|
27,000
|
|
Đất rừng sản xuất
|
18,000
|
12,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
14,400
|
10,800
|
|
Đất làm muối
|
36,000
|
27,000
|
II Giá đất phi
nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
|
Địa bàn Suối Cát cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thôn Tân Xương 1
|
|
|
497,250
|
364,650
|
265,200
|
|
|
|
2
|
Thôn Tân Xương 2
|
|
|
364,650
|
265,200
|
198,900
|
|
|
|
3
|
Thôn Khánh Thành Bắc
|
|
|
497,250
|
364,650
|
265,200
|
|
|
|
4
|
Thôn Khánh Thành Nam
|
|
|
497,250
|
364,650
|
265,200
|
|
|
|
5
|
Khu tái định cư thôn
Tân Xương 2
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp đường bê tông quy hoạch 9,5m
|
364,650
|
265,200
|
198,900
|
|
|
|
|
Địa bàn Suối Tân cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Cây Xoài
|
|
|
210,600
|
163,800
|
140,400
|
|
|
|
|
Địa bàn Suối Cát cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Suối Lau 1
|
|
|
131,625
|
102,375
|
87,750
|
|
|
|
8
|
Thôn Suối Lau 2 và 3
|
|
|
102,375
|
87,750
|
73,125
|
|
|
|
9
|
Khu tái định cư Suối
Lau 2
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp đường bê tông quy hoạch 9,5m
|
102,375
|
87,750
|
73,125
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở VEN TRỤC
GIAO THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
QUỐC LỘ 1A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ
|
Giáp khách sạn Sơn Trà
|
1,836,000
|
918,000
|
550,800
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Giáp ranh địa bàn Suối Tân cũ
|
2,040,000
|
1,020,000
|
612,000
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ranh địa bàn Suối Cát cũ
|
Cầu Lò Than
|
2,060,400
|
1,030,200
|
618,120
|
|
|
|
11
|
HƯƠNG LỘ 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chợ Tân Xương 1
|
Nhà bà Liễu
|
714,000
|
357,000
|
214,200
|
|
|
|
|
|
Từ nhà bà Liễu
|
Khu du lịch Hòn Bà
|
510,000
|
255,000
|
153,000
|
|
|
|
12
|
HƯƠNG LỘ 39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1
|
Cầu 20
|
714,000
|
357,000
|
214,200
|
|
|
|
13
|
ĐƯỜNG TRẢNG É
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ quốc lộ 1A
|
Giáp ranh địa bàn Phước Đồng, thành phố
Nha Trang cũ
|
510,000
|
255,000
|
153,000
|
|
|
|
|
|
Đoạn qua địa bàn Suối Cát - Suối Tân
cũ
|
|
510,000
|
255,000
|
153,000
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT,
KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá
đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bảng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng
quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Diên Khánh
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số
15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông
nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
|
LOẠI ĐẤT
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
37,800
|
27,000
|
|
Đất rừng sản xuất
|
18,000
|
12,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
14,400
|
10,800
|
|
Đất làm muối
|
36,000
|
27,000
|
II Giá đất phi
nông nghiệp
II.1 Đất ở
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
|
Địa bàn Diên Khánh
(cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 23 tháng 10
|
Từ bệnh viện Diên Khánh
|
Ngã ba Cải lộ tuyến
|
7,436,000
|
4,221,360
|
2,574,000
|
1,544,400
|
772,200
|
|
2
|
Bế Văn Đàn
|
Lạc Long Quân
|
Ngô Thời Nhiệm
|
2,059,200
|
1,359,072
|
1,132,560
|
555,984
|
370,656
|
|
3
|
Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên
Khánh (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Hoàng Hoa Thám (giáp Hùng
Vương)
|
Khu dân cư ra Trường Trịnh Phong (giáp
Hùng Vương)
|
1,235,520
|
988,416
|
823,680
|
411,840
|
308,880
|
|
|
|
Trường Trịnh Phong (giáp Hùng Vương)
|
Khu vực dân cư ra Hùng Vương (đối diện
nhà thờ Đồng Dưa, xã Diên Phú)
|
1,235,520
|
988,416
|
823,680
|
411,840
|
308,880
|
|
|
|
Hộ ông Võ Nhường (giáp Hùng Vương)
|
Giáp khu vực chợ Tân Đức
|
1,544,400
|
1,235,520
|
1,029,600
|
514,800
|
386,100
|
|
|
|
Nhà ông Cảnh (ranh giới Đông Tây)
|
Đồng Khởi
|
1,158,300
|
926,640
|
772,200
|
386,100
|
289,575
|
|
|
|
Ngã tư nhà ông Hồ Cư chạy qua miếu Cây
Ké
|
Giáp đường Trần Quang Khải
|
1,081,080
|
864,864
|
720,720
|
360,360
|
270,270
|
|
|
|
Ngã tư nhà ông Hồ Cư
|
Giáp đường ranh giới Đông-Tây
|
1,081,080
|
864,864
|
720,720
|
360,360
|
270,270
|
|
4
|
Các tuyến đường phía Nam thị trấn Diên
Khánh (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp đường 23 tháng 10 (đường chùa Hoa
Tiên cũ)
|
Hùng Vương
|
1,544,400
|
1,235,520
|
1,029,600
|
514,800
|
386,100
|
|
|
|
Nhà hàng Thanh Mai
|
khu vực nhà ông Đổng
|
1,235,520
|
988,416
|
823,680
|
411,840
|
308,880
|
|
5
|
Chu Văn An
|
Lạc Long Quân
|
Tiếp giáp xã Diên Toàn (cũ)
|
3,063,060
|
1,837,836
|
1,531,530
|
765,765
|
450,450
|
|
6
|
Cao Thắng
|
Lạc Long Quân (UBND thị trấn Diên
Khánh (cũ))
|
Đến hết khu dân cư cây Gòn
|
2,059,200
|
1,359,072
|
1,132,560
|
555,984
|
370,656
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Đến giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (nhà
ông Nguyễn Duy Luận)
|
1,544,400
|
1,019,304
|
849,420
|
416,988
|
277,992
|
|
7
|
Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8)
|
Từ đường Hùng Vương (QL1A - nhà ông Thọ)
|
Ngã tư Nguyễn Khắc Diện-đường vào UBND
xã Diên Điền (cũ))
|
3,500,640
|
2,100,384
|
1,750,320
|
875,160
|
514,800
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Đến hết nhà Bác sỹ Loan - ngã ba đường
vào UBND xã Diên Sơn (cũ)
|
3,063,060
|
1,837,836
|
1,531,530
|
765,765
|
450,450
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Giáp ranh với Diên Sơn (cũ) (hết địa
bàn thị trấn (cũ))
|
2,625,480
|
1,575,288
|
1,312,740
|
656,370
|
386,100
|
|
8
|
Đường nhánh của Đồng Khởi
|
Giáp điểm đầu của đường từ đường Đồng
Khởi (TL8) nhà bà Ly
|
Đến nhà ông Trần Tin (giáp sông Cái)
|
1,029,600
|
741,312
|
617,760
|
411,840
|
308,880
|
|
9
|
Đường dọc ngoài bờ Thành (dọc bờ sông
khu vực đồng Xiêm)
|
Đường Phan Chu Trinh
|
Đường Tô Hiến Thành
|
1,235,520
|
988,416
|
823,680
|
411,840
|
308,880
|
|
10
|
Đường Tổ 3 và 4 khóm Phan Bội Châu
|
Đầu đường Lạc Long Quân (Miếu cây Me)
|
Đường Hùng Vương (nhà ông Ba Nhì)
|
1,158,300
|
926,640
|
772,200
|
386,100
|
289,575
|
|
11
|
Hà Huy Tập
|
Cầu Thành (cánh bắc)
|
Đồng Khởi (Nhà bà Nguyễn Thị Giá)
|
3,063,060
|
1,837,836
|
1,531,530
|
765,765
|
450,450
|
|
12
|
Hai Bà Trưng
|
Trịnh Phong
|
Lý Tự Trọng (cạnh TAND
huyện (cũ))
|
1,801,800
|
1,189,188
|
990,990
|
486,486
|
324,324
|
|
13
|
Hẻm cây Xoài
|
Lạc Long Quân
|
Tiếp giáp xã Diên An
|
1,544,400
|
1,235,520
|
1,029,600
|
514,800
|
386,100
|
|
14
|
Hùng Vương
|
Ngã tư (ngã ba Cải lộ tuyến cũ)
|
Phía nam cầu Mới
|
7,436,000
|
4,221,360
|
2,574,000
|
1,544,400
|
772,200
|
|
|
|
Phía Bắc cầu Mới
|
Giáp ranh xã Diên Phú (quán Hai Dung)
và xã Diên Điền (cũ)
|
5,948,800
|
3,377,088
|
2,059,200
|
1,235,520
|
617,760
|
|
15
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Lạc Long Quân
|
Giáp ranh xã Diên Toàn (Nhà ông Nguyễn
Duy Luận)
|
1,801,800
|
1,189,188
|
990,990
|
486,486
|
324,324
|
|
16
|
Khu dân cư sân bóng Cầu
Mới
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ)
|
Đường số 1
|
Hết khu Quy hoạch
|
1,235,520
|
988,416
|
823,680
|
411,840
|
308,880
|
|
|
Đường số 1
|
Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ)
|
Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ)
|
1,029,600
|
741,312
|
617,760
|
411,840
|
308,880
|
|
|
Đường số 2
|
Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ)
|
Hết khu quy hoạch
|
875,160
|
630,115
|
525,096
|
350,064
|
262,548
|
|
|
Đường số 3
|
Đường số 2
|
Hết khu quy hoạch
|
875,160
|
630,115
|
525,096
|
350,064
|
262,548
|
|
17
|
Lạc Long Quân
|
Ngã ba Cải lộ tuyến (nhà ông
Thảo)
|
Nguyễn Trãi (nhà ông Lê Giám)
|
7,436,000
|
4,221,360
|
2,574,000
|
1,544,400
|
772,200
|
|
|
|
Đầu đường từ Lạc Long Quân (chùa Cao
Đài)
|
Đến hèm Cao Đài (nhà ông Chi)
|
1,312,740
|
1,050,192
|
875,160
|
437,580
|
328,185
|
|
18
|
Lê Quý Đôn
|
Từ đường Lạc Long Quân (nhà ông Phố) đến
Tuyến tránh Quốc lộ 1A
|
Đến nhà ông Nguyễn Năm và giáp khu TĐC
Nam sông Cái
|
3,063,060
|
1,837,836
|
1,531,530
|
765,765
|
450,450
|
|
|
|
Từ nhà ông Tự
|
Đến giáp nhà ông Sáu
|
1,158,300
|
926,640
|
772,200
|
386,100
|
289,575
|
|
19
|
Lê Thánh Tôn
|
Nguyễn Trãi (nhà ông Tranh)
|
dọc bên trong Thành Cổ Diên Khánh.
|
1,801,800
|
1,189,188
|
990,990
|
486,486
|
324,324
|
|
20
|
Lương Thế Vinh
|
Đường Tô Hiến Thành
|
Đường Trần Nhân Tông
|
1,544,400
|
1,235,520
|
1,029,600
|
514,800
|
386,100
|
|
|
Đường hẻm của đường Lương Thế
Vinh
|
Ngã 3 Lương Thế Vinh - Trần Nhân tông
|
Đến sông suối Dầu (nhà ông Phượng)
|
1,081,080
|
864,864
|
720,720
|
360,360
|
270,270
|
|
21
|
Lý Thái Tổ
|
Hùng Vương
|
Ngã ba Lý Thái Tổ - Nguyễn Khắc Diện
|
1,544,400
|
1,235,520
|
1,029,600
|
514,800
|
386,100
|
|
|
|
Giáp Chợ Tân Đức
|
Nhà bà Nguyễn Thị Bảy
|
1,544,400
|
1,235,520
|
1,029,600
|
514,800
|
386,100
|
|
|
|
Đầu đường giáp đường Lý Thái Tổ (nhà
ông Hà)
|
Đến giáp đường nhựa ranh giới Đông Tây
(hẻm đường Lý Thái Tổ)
|
1,158,300
|
926,640
|
772,200
|
386,100
|
289,575
|
|
22
|
Lý Tự Trọng
|
Lạc Long Quân
|
Giáp Cổng Đông
|
7,436,000
|
4,221,360
|
2,574,000
|
1,544,400
|
772,200
|
|
|
|
Cổng Đông
|
Ngã ba Nguyễn Trãi và đường Lý Tự Trọng
|
3,500,640
|
2,100,384
|
1,750,320
|
875,160
|
514,800
|
|
23
|
Mạc Đỉnh Chi
|
Lạc Long Quân
|
Qua đường Ngô Thời Nhiệm đến hết KDC Cây Gòn
|
2,059,200
|
1,359,072
|
1,132,560
|
555,984
|
370,656
|
|
24
|
Ngô Thời Nhiệm
|
Mạc Đỉnh Chi
|
Cao Thắng
|
2,059,200
|
1,359,072
|
1,132,560
|
555,984
|
370,656
|
|
25
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Lê Thánh Tôn
|
Lý Tự Trọng (cạnh Huyện ủy)
|
1,801,800
|
1,189,188
|
990,990
|
486,486
|
324,324
|
|
|
|
Lý Tự Trọng (cạnh Viện Kiểm sát)
|
Lý Tự Trọng (cạnh Công an huyện)
|
1,801,800
|
1,189,188
|
990,990
|
486,486
|
324,324
|
|
26
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường Lý tự Trọng
|
Đến nhà ông Nguyễn Tường
|
1,544,400
|
1,235,520
|
1,029,600
|
514,800
|
386,100
|
|
27
|
Nguyễn Khắc Diện
|
Chợ Tân Đức
|
Đồng Khởi (giáp ngã tư Diên Điền)
|
3,063,060
|
1,837,836
|
1,531,530
|
765,765
|
450,450
|
|
28
|
Nguyễn Thái Học
|
Lạc Long Quân
|
Nguyễn Trãi (Tỉnh lộ 2)
|
1,544,400
|
1,235,520
|
1,029,600
|
514,800
|
386,100
|
|
29
|
Nguyễn Thiếp
|
Cao Thắng
|
Cuối đường (Nhà ông Trần Anh Đức)
|
2,059,200
|
1,359,072
|
1,132,560
|
555,984
|
370,656
|
|
30
|
Nguyễn Trãi (Tỉnh Lộ 2)
|
Lạc Long Quân
|
Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ)(02 bên đường)
|
4,375,800
|
2,625,480
|
2,187,900
|
1,093,950
|
643,500
|
|
|
|
Lạc Long Quân
|
Trịnh Phong
|
4,375,800
|
2,625,480
|
2,187,900
|
1,093,950
|
643,500
|
|
|
|
Trịnh Phong (nhà bà Cao
Thị Điểm)
|
Lý Tự Trọng (Cầu Hà Dừa)
|
3,938,220
|
2,362,932
|
1,969,110
|
984,555
|
579,150
|
|
31
|
Phan Bội Châu
|
Lạc Long Quân
|
Ngã 3 Phan Bội Châu-Trần Quý Cáp
|
8,179,600
|
4,643,496
|
2,831,400
|
1,698,840
|
849,420
|
|
32
|
Phan Chu Trinh
|
Đường dọc ngoài bờ Thành (dọc bờ sông
khu vực đồng Xiêm)
|
Đường Nguvễn Thái Học
|
1,544,400
|
1,235,520
|
1,029,600
|
514,800
|
386,100
|
|
33
|
Tô Hiến Thành
|
Đường Lý tự Trọng
|
Đến hết nhà bà Sơn
|
1,544,400
|
1,235,520
|
1,029,600
|
514,800
|
386,100
|
|
34
|
Trần Đường
|
Trường tiểu học thị trấn khu B
|
Nhà ông Đinh Công Tâm
|
1,544,400
|
1,235,520
|
1,029,600
|
514,800
|
386,100
|
|
35
|
Trần Nhân Tông
|
Đường Lương Thế Vinh
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
1,544,400
|
1,235,520
|
1,029,600
|
514,800
|
386,100
|
|
36
|
Trần Phú
|
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A
- phía bắc cầu Mới)
|
Từ cầu Thành (chạy dọc sông Cái) - đường
Hà Huy Tập
|
3,063,060
|
1,837,836
|
1,531,530
|
765,765
|
450,450
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Qua đường Văn Miếu đến giáp xã Diên
Sơn
|
2,625,480
|
1,575,288
|
1,312,740
|
656,370
|
386,100
|
|
|
Đường nhánh của đường Trần Phú
|
Từ giáp đường Trần Phú (trường tiểu học
thị trấn 2)
|
Đến đường nội bộ khu dân cư Gò Đình
|
1,081,080
|
864,864
|
720,720
|
360,360
|
270,270
|
|
|
Đường nhánh của đường Trần Phú
|
Từ giáp đường Trần Phú, (nhà ông
Nguyễn Mặng vào khu dân cư)
|
Đến giáp nhà ông Nguyễn Thành Trạc
|
1,029,600
|
741,312
|
617,760
|
411,840
|
308,880
|
|
|
Đường nhánh của đường Trần Phú
|
Từ giáp đường Trần Phú, (nhà ông Nguyễn
Văn Dũng - dốc bến Trâu)
|
Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hương
|
1,029,600
|
741,312
|
617,760
|
411,840
|
308,880
|
|
37
|
Trần Bình Trọng
|
Từ giáp đường Trần Phú (Nhà ông Đỗ
Yên, giáp sông Cái chạy qua miếu Cây Ké)
|
Đồng Khởi
|
1,029,600
|
741,312
|
617,760
|
411,840
|
308,880
|
|
38
|
Trần Quang Khải
|
Trần Phú (chạy qua chợ Gò Đình)
|
Đồng Khởi
|
1,235,520
|
988,416
|
823,680
|
411,840
|
308,880
|
|
39
|
Trần Quý Cáp
|
Lạc Long Quân
|
Hiệu sách
|
7,436,000
|
4,221,360
|
2,574,000
|
1,544,400
|
772,200
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Chùa Quảng Đông
|
9,295,000
|
5,276,700
|
3,217,500
|
1,930,500
|
965,250
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Cầu Thành
|
3,500,640
|
2,100,384
|
1,750,320
|
875,160
|
514,800
|
|
40
|
Trịnh Phong
|
Nguyễn Trãi (nhà bà Hoài)
|
Hai Bà Trưng
|
1,801,800
|
1,189,188
|
990,990
|
486,486
|
324,324
|
|
41
|
Văn Miếu
|
Trần Phú
|
Đồng Khởi
|
1,312,740
|
1,050,192
|
875,160
|
437,580
|
328,185
|
|
42
|
Tuyến tránh QL 1A đoạn qua Thị trấn
Diên Khánh
|
Ngã 3 Thành
|
Giáp ranh xã Diên An và xã Diên Toàn
(cũ)
|
7,436,000
|
4,221,360
|
2,574,000
|
1,544,400
|
772,200
|
|
43
|
Đường bê tông (cánh nam)
|
Lý Tự Trọng (nhà ông Huỳnh
Văn Phong)
|
Trần Quý Cáp (Đội y tế dự phòng huyện
Diên Khánh (cũ))
|
1,544,400
|
1,235,520
|
1,029,600
|
514,800
|
386,100
|
|
44
|
Đường bê tông (cánh nam)
|
Lạc Long Quân (Mô tô Ánh)
|
giáp xã Diên Toàn
|
1,544,400
|
1,235,520
|
1,029,600
|
514,800
|
386,100
|
|
45
|
Đường bê tông (cánh nam)
|
Lạc Long Quân (cây xăng Phú Khánh)
|
Trần Quý Cáp (nhà ông Phan Sửu)
|
1,235,520
|
988,416
|
823,680
|
411,840
|
308,880
|
|
46
|
Đường bê tông (cánh nam)
|
Hùng Vương (nhà ông Nguyễn Sổ)
|
giáp xã Diên An (cũ)
|
1,235,520
|
988,416
|
823,680
|
411,840
|
308,880
|
|
47
|
Đường bê tông (cánh nam)
|
Phan Bội Châu (phòng y tế Diên Khánh)
|
giáp khu đô thị mới nam sông Cái
|
1,544,400
|
1,235,520
|
1,029,600
|
514,800
|
386,100
|
|
48
|
Đường bê tông (cánh bắc)
|
Hùng Vương (khu bảo tồn Hòn Bà)
|
Đồng Khởi (nhà ông Nguyễn Hồng)
|
1,544,400
|
1,235,520
|
1,029,600
|
514,800
|
386,100
|
|
49
|
Đường bê tông phía Bắc (Đường nhánh Đồng
Khởi)
|
nhà ông Phạm Nghiên vào khu dân cư
|
Giáp đường ranh giới Đông-Tây
|
1,235,520
|
988,416
|
823,680
|
411,840
|
308,880
|
|
50
|
Đường bê tông (cánh bác)
|
Đồng Khởi (nhà ông Nguyễn Dung)
|
Nguyễn Khắc Diện (chợ Tân Đức)
|
1,158,300
|
926,640
|
772,200
|
386,100
|
289,575
|
|
51
|
Đường bê tông (cánh bắc)
|
Đồng Khởi (nhà ông Văn Nu)
|
đường ranh giới đông tây (nhà bà Nguyễn
Thị Hương)
|
1,158,300
|
926,640
|
772,200
|
386,100
|
289,575
|
|
52
|
Đường bê tông (cánh bắc)
|
Trần Phú (nhà ông Nguyễn Văn Cừ)
|
Hà Huy Tập (nhà ông Trần Đức Huề)
|
1,158,300
|
926,640
|
772,200
|
386,100
|
289,575
|
|
53
|
Đường nội bộ khu tái định cư Phú Lộc
Đông 2 (QH rộng 9m)
|
1,544,400
|
1,235,520
|
1,029,600
|
514,800
|
386,100
|
|
54
|
Khu tái định cư Bầu
Gáo
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đinh Bộ Lĩnh (QH rộng 14m)
|
2,625,480
|
1,575,288
|
1,312,740
|
656,370
|
386,100
|
|
|
Đường nội bộ khu tái định cư Bầu Gáo
(QH rộng 9m)
|
1,544,400
|
1,235,520
|
1,029,600
|
514,800
|
386,100
|
|
55
|
Kè và đường dọc sông nhánh nối Sông
Cái và sông Đồng Đen đoạn qua thị
trấn Diên Khánh (cũ)
|
3,063,060
|
1,837,836
|
1,531,530
|
765,765
|
450,450
|
|
56
|
Khu dân cư Nam Sông
Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ))
|
|
|
|
|
|
|
|
Kè và đường số 1 (QH rộng 28m)
|
Từ Cầu Hà Dừa (tỉnh lộ 2) và đường Lý
Tự Trọng
|
Đến giáp Quốc lộ 1A
|
5,049,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường số N8, N9, N10, N11 (QH rộng
26m)
|
3,169,650
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 2, 3, 7 (QH rộng 16m)
|
4,207,500
|
|
|
|
|
|
|
Đường số N12A (QH rộng 14m)
|
3,155,625
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 1A, 4, 5, 6, 8, 8A, 9, 10,
11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 (QH rộng 13m)
|
3,155,625
|
|
|
|
|
|
|
Địa bàn Diên An (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57
|
|
Đường từ tiếp giáp trường THCS Trần
Nhân Tông và tiếp giáp đường Gò Miễu - Cầu Cháy (phía đối diện)
|
Đường liên xã Diên An - Diên Toàn (cũ)
|
911,625
|
|
|
|
|
|
58
|
|
Đường ông Tước
|
Sông Cái
|
911,625
|
|
|
|
|
|
59
|
|
Đường Thông Tin
|
Đình Phú Ân
|
911,625
|
|
|
|
|
|
60
|
|
Đường ông Kiểm
|
Cây Duối (ngã tư Hồ Hiệp-gò Bà Đội)
|
911,625
|
|
|
|
|
|
61
|
|
Đường Cây Dầu Đôi
|
Ngã 3 xóm 4
|
911,625
|
|
|
|
|
|
62
|
|
Đường Chợ Chiều: từ ranh giới khu dân
cư Phú Ân Nam 2
|
Giáp Sông Cái
|
911,625
|
|
|
|
|
|
63
|
|
Đường tiếp giáp Quốc lộ 1A
|
Ngã 3 ông Kỳ (trừ đoạn đường chạy qua
khu dân cư Phú Ân Nam 2- đường số 12)
|
911,625
|
|
|
|
|
|
64
|
|
Đường từ kho Hợp tác xã nông nghiệp
|
Giáp nhà ông Khâm
|
911,625
|
|
|
|
|
|
65
|
|
Đường từ Gò Miễu
|
Cầu Cháy và đến trạm bơm Cây Duối (2
bên đường)
|
911,625
|
|
|
|
|
|
66
|
|
Từ khách sạn Ngọc Vi
|
Nhà ông Diện qua cà phê NiNa
|
911,625
|
|
|
|
|
|
67
|
|
Từ Nhà văn hóa Phú Ân Nam 1
|
Miếu Cây gạo đến nhà ông Chuộng
|
911,625
|
|
|
|
|
|
68
|
|
Từ chùa Võ Kiện
|
Giáp cầu ông Nghệ đến vườn thuốc Nam đến
nhà ông Trợ, đến nhà ông Thâu
|
911,625
|
|
|
|
|
|
62
|
|
Từ Cầu Cháy (giáp xã Vĩnh Trung)
|
Giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
911,625
|
|
|
|
|
|
63
|
|
Từ đường Võ Nguyên Giáp qua chùa Võ Kiện
|
Giáp thôn Phước Trạch, xã Diên Toàn
(cũ)
|
911,625
|
|
|
|
|
|
64
|
|
Đường Cầu Bà Nai từ đường liên xã Diên
An - Diên Toàn
|
Giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
911,625
|
|
|
|
|
|
65
|
|
Đường từ quán Trương Hoa thôn An Ninh
vào
|
Gò Củ Chi đến đường sắt
|
911,625
|
|
|
|
|
|
66
|
|
Đường từ đất ông Sỹ
|
Giáp ranh xã Vĩnh Trung (thôn Phú Ân Nam 2)
|
911,625
|
|
|
|
|
|
67
|
|
Đường từ Trường tiểu học Diên An 2
|
Đường sắt (đến Nghĩa trang chín khúc)
|
911,625
|
|
|
|
|
|
68
|
|
Đường từ đất ông Lộc
|
Nhà bà Liễu (thôn Phú Ân Nam 4)
|
911,625
|
|
|
|
|
|
69
|
|
Từ trụ sở HTX/NN
|
Quán Sáu Lượng
|
|
668,525
|
|
|
|
|
70
|
|
Nhà ông Tôn
|
Đường bê tông xi măng xóm 4
|
|
668,525
|
|
|
|
|
71
|
|
Nhà ông Ái
|
Đường bê tông xi măng xóm 4
|
|
668,525
|
|
|
|
|
72
|
|
Từ sân vận động
|
Nhà ông Minh đến nhà ông Đăng
|
|
668,525
|
|
|
|
|
73
|
|
Từ Mẫu giáo thôn An Ninh
|
Nhà ông Đinh Hùng
|
|
668,525
|
|
|
|
|
74
|
|
Tất cả các đường trong khu Trài Dân
(núi 9 Khúc-xóm 8)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
75
|
|
Đường từ nhà bà Tha
|
Nhà bà Kiến (Phú Ân Nam 4)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
76
|
|
Đường từ nhà ông Long
|
Nhà ông Sỹ, đến Công ty Vạn An
|
|
668,525
|
|
|
|
|
77
|
|
Đường từ nhà bà Ngọc
|
Nhà ông Hùng, đến ông Nghiêm, đến nhà
ông Tài thôn An Ninh
|
|
668,525
|
|
|
|
|
78
|
|
Đường từ nhà ông Hưng
|
Nhà ông Thành (Phú Ân Nam 3)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
79
|
Khu tái định cư xã
Diên An (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Các lô tiếp giáp đường số 1
|
|
668,525
|
|
|
|
|
|
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4
|
|
601,673
|
|
|
|
|
80
|
|
Từ nhà bà Mười
|
Đình Phú Ân Nam (thôn Phú Ân Nam 2)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
81
|
|
Đường từ đất ông Lê Kim Âu
|
Nhà ông Nuôi (thôn Phú Ân Nam 2)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
82
|
|
Từ ông Mai Kim (23/10)
|
Nhà ông Lê Theo (thôn Phú Ân Nam 2)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
83
|
|
Từ đất ông Mậu (23/10)
|
Nhà ông Thương (thôn Phú Ân Nam 2)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
84
|
|
Từ đất ông Khánh
|
Nhà ông Cẩn (thôn Phú Ân Nam 2)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
85
|
|
Từ nhà ông Cảnh
|
Nhà ông Hoài (thôn Phú Ân Nam 3)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
86
|
|
Tuyến đường trong khu vực nhà ông
Thông (thôn Phú Ân Nam 3)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
87
|
|
Từ nhà ông 8 Bang (23/10)
|
Nhà bà Tuyến (thôn Phú Ân Nam 3)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
88
|
|
Từ nhà ông Minh (23/10)
|
Nhà ông Tùng (thôn Phú Ân Nam 3)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
89
|
|
Đường từ 23/10
|
Miếu Thanh tự trung đến nhà ông Lực
(thôn Phú Ân Nam 3)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
90
|
|
Đường từ ông Mai Thành
|
Bà Lộc (thôn Phú Ân Nam 3)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
91
|
|
Từ đất ông Hân
|
Nhà ông Sê (thôn Phú Ân Nam 4)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
92
|
|
Đường từ nhà bà Phụng
|
Nhà ông Bùi Thanh Hùng (thôn Phú Ân
Nam 4)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
93
|
|
Đường từ nhà ông Nhường
|
Nhà bà Rớt (thôn Phú Ân Nam 4)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
94
|
|
Từ nhà ông Hiền
|
Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (thôn Phú
Ân Nam 4)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
95
|
|
Từ nhà ông Phan Hưng
|
Nhà ông Lê Đáng (thôn Phú Ân Nam 4)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
96
|
|
Từ nhà bà Ngọc
|
Nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 5)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
97
|
|
Từ nhà ông Kiều Tầm
|
Nhà ông Kiều Đốn (thôn Phú Ân Nam 5)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
98
|
|
Đường trong khu tái định cư (thôn Võ
Kiện)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
99
|
|
Từ đất ông Nuôi
|
Nhà ông Dưỡng (thôn Phú Ân Nam 2)
|
|
|
486,200
|
|
|
|
100
|
|
Từ đất Phố
|
Idol (thôn Phú Ân Nam 3)
|
|
|
486,200
|
|
|
|
101
|
|
Từ bưu điện
|
Nhà ông Gừng, đến nhà ông Nghĩa (thôn
Phú Ân Nam 5)
|
|
|
486,200
|
|
|
|
102
|
|
Từ ông Tây
|
Ông Kiều Trung (thôn Phú Ân Nam 5)
|
|
|
486,200
|
|
|
|
103
|
|
Từ nhà ông Phước
|
Nhà ông Đệ (thôn Phú Ân Nam 5)
|
|
|
486,200
|
|
|
|
104
|
|
Từ ngã ba cầu Cháy
|
Nhà bà Phó đến nhà ông Xuân (thôn Võ
Kiện)
|
|
|
486,200
|
|
|
|
105
|
|
Từ ông Công
|
Nhà bà Pha (thôn Võ Kiện)
|
|
|
486,200
|
|
|
|
106
|
|
Từ Gò Đình
|
Nhà ông Dũng (thôn Võ Kiện)
|
|
|
486,200
|
|
|
|
107
|
|
Đường dọc kênh mương Cấp 1 từ thôn Võ
Kiện
|
Thôn An Ninh
|
911,625
|
|
|
|
|
|
108
|
|
Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực
1
|
|
|
486,200
|
|
|
|
109
|
|
Đường từ nhà ông Ngô Thanh Huy (từ thửa
806 tờ 68)
|
Mương cấp 1 (thửa 961 tờ 68)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
110
|
|
Đường từ tiếp giáp Cầu Ông Bộ (từ thửa
2393 tờ 65)
|
Nhà ông Võ Thành Tài (thửa 2212 tờ 65
- thửa 939 tờ 65 )
|
|
668,525
|
|
|
|
|
111
|
|
Đường từ nhà hàng Phúc Thịnh An (từ thửa
830 tờ 65)
|
Trạm bơm Cây Duối (thửa 86 tờ
66)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
112
|
Kè và đường dọc bờ Nam sông Cái đoạn
qua xã Diên An (cũ)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
113
|
Các tuyến đường nội bộ trong khu phân
lô, tách thửa của hộ gia đình, cá nhân
|
|
668,525
|
|
|
|
|
|
Địa bàn Diên Toàn
(cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
114
|
|
Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn từ
giáp ranh xã Diên Thạnh (cũ)
|
Tuyến tránh Quốc lộ 1A
|
911,625
|
|
|
|
|
|
115
|
|
Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn từ giáp đường
Võ Nguyên Giáp
|
Cầu bà Nhu
|
911,625
|
|
|
|
|
|
116
|
|
Đường liên xã từ giáp ranh Thị trấn
(cũ) (đường Huỳnh Thúc Kháng)
|
Tuyến tránh Quốc lộ 1A
|
911,625
|
|
|
|
|
|
117
|
|
Từ Tuyến tránh Quốc lộ 1A
|
Trường Tiểu học Diên Toàn
|
911,625
|
|
|
|
|
|
118
|
|
Đường liên xã từ trường Tiểu học Diên
Toàn
|
Cầu bà Nai (giáp xã Diên An (cũ))
|
911,625
|
|
|
|
|
|
119
|
|
Đường từ cầu bà Nhu
|
Giáp Diên An
|
911,625
|
|
|
|
|
|
120
|
|
Đường liên xã từ cầu Xéo
|
Ấp Củ Chi
|
911,625
|
|
|
|
|
|
121
|
Đường liên thôn Trung Nam-Đông Dinh
|
|
668,525
|
|
|
|
|
122
|
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba
-Hồ Đạt Thành.
|
|
668,525
|
|
|
|
|
123
|
|
Đường khu vực Suối Đổ
|
|
|
668,525
|
|
|
|
|
124
|
|
Đường liên xã
|
Nhà ông Biết - Miếu Củ Chi
|
|
668,525
|
|
|
|
|
125
|
|
Quán cà phê Năm Ngọc
|
Nhà Ông Thọ
|
|
668,525
|
|
|
|
|
126
|
|
Nhà ông Phạm Trắc
|
Nhà ông Lắm
|
|
668,525
|
|
|
|
|
127
|
|
Đường từ nhà ông Cải
|
Nhà ông Sum
|
|
668,525
|
|
|
|
|
128
|
|
Từ nhà Ông Lay
|
Nhà Ông Ngọc
|
|
668,525
|
|
|
|
|
129
|
|
Từ nhà Ông Tư Búp
|
Cầu Vườn Đình - đoạn
nhánh qua nhà ông Đỗ Chơn
|
|
668,525
|
|
|
|
|
130
|
|
Từ nhà ông Luân
|
Nhà ông Hoàng rẽ qua nhà bà Non
|
|
668,525
|
|
|
|
|
131
|
|
Từ Cà phê Năm Ngọc
|
Nhà Ông Tuyến
|
|
668,525
|
|
|
|
|
132
|
|
Từ quán Cà Phê Ông Vinh
|
Nhà ông Bổng
|
|
668,525
|
|
|
|
|
133
|
|
Từ Nhà Ông Cát
|
Nhà Ông Tuấn
|
|
668,525
|
|
|
|
|
134
|
|
Từ Nhà Ông Lê Chuyển
|
Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh (thửa 948 tờ
1)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
135
|
|
Từ Nhà Ông Mốc
|
Đường liên xã Diên Thạnh
|
|
668,525
|
|
|
|
|
136
|
|
Từ Nhà Ông Sơn
|
Nhà Ông Sâm rẽ qua nhà bà Nuôi
|
|
668,525
|
|
|
|
|
137
|
|
Từ Miếu ấp Đông Dinh
|
Nhà ông Cỏi
|
|
668,525
|
|
|
|
|
138
|
|
Từ nhà ông Ngô Xuân Tài
|
Giáp đường Cao Bá Quát - Cầu Lùng
|
|
668,525
|
|
|
|
|
139
|
|
Đường liên xã từ cầu bà Nhu
|
Cầu Dĩ
|
|
668,525
|
|
|
|
|
140
|
|
Từ nhà ông Lê Thinh
|
Cầu Dĩ
|
|
668,525
|
|
|
|
|
141
|
|
Đường liên xã từ Bưu điện
|
Nhà bà Võ Thị Khanh
|
|
668,525
|
|
|
|
|
142
|
|
Từ đường liên xã
|
Cầu Đình
|
|
668,525
|
|
|
|
|
143
|
|
Đường từ nhà ông Bép
|
Cống thoát nước và đoạn đường nhánh đến
nhà bà Ánh
|
|
668,525
|
|
|
|
|
144
|
|
Từ đường liên xã
|
Nhà ông Theo
|
|
668,525
|
|
|
|
|
145
|
|
Từ nhà ông Chí
|
Nhà ông Kiên đoạn nhánh qua nhà ông Lê
Ngọc Em (thửa 302 tờ 2)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
146
|
|
Đường liên xã từ nhà Bà Loan
|
Nhà ông Thành
|
|
668,525
|
|
|
|
|
147
|
|
Đường liên xã từ nhà ông Thức
|
Nhà ông Mạnh
|
|
668,525
|
|
|
|
|
148
|
|
Đường vào trong khu tái định cư Quốc Lộ
1A
|
|
668,525
|
|
|
|
|
149
|
|
Đường liên xã quán Thanh
Mai
|
Nhà bà Vân
|
|
668,525
|
|
|
|
|
150
|
|
Từ nhà ông Cút
|
Nhà ông Khúc rẽ qua nhà ông Khuê
|
|
668,525
|
|
|
|
|
151
|
|
Đường liên xã từ nhà bà Nhớn
|
Nhà ông Xề
|
|
668,525
|
|
|
|
|
152
|
|
Từ Trường tiểu học Diên Toàn
|
Nhà ông Phải đoạn nhánh qua nhà ông
Lâm Thôn
|
|
668,525
|
|
|
|
|
153
|
|
Từ nhà ông Hùng
|
Nhà bà Đạo
|
|
668,525
|
|
|
|
|
154
|
|
Từ đường Chu Văn An
|
Nhà bà Lẻ
|
|
668,525
|
|
|
|
|
155
|
|
Từ UBND xã
|
Nhà ông Lũy
|
|
668,525
|
|
|
|
|
156
|
|
Đường từ nhà ông Tạo
|
Cầu Vườn Đình (đến nhà ông Nhơn)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
157
|
|
Đường từ nhà ông Lộc
|
Nhà bà Thành
|
|
668,525
|
|
|
|
|
158
|
|
Đường từ Cầu Vườn Đình (thửa 818
tờ 60)
|
Mốc Ba (thửa 315, 491 tờ 61)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
159
|
|
Đường từ cầu Dĩ - Nhà ông Lâu - Trạm
bơm Lão Sửa
|
|
|
668,525
|
|
|
|
|
160
|
|
Đường liên xã nhà ông Nhu
|
Nhà bà Nguyệt rẽ qua nhà ông Linh
|
|
668,525
|
|
|
|
|
161
|
|
Đường từ quán bà Gái
|
Cầu Dĩ rẽ qua nhà Ngô Ngọc
|
|
668,525
|
|
|
|
|
162
|
|
Đường từ dốc Tèo Cả
|
Đường Cao Bá Quát rẽ qua nhà ông Diệp
|
|
668,525
|
|
|
|
|
163
|
|
Đường từ đường Cao Bá Quát
|
Giáp Diên Thạnh
|
|
668,525
|
|
|
|
|
164
|
|
Đường từ quốc lộ 1A nhà Bùi Lùn
|
Nhà ông Liêm
|
|
668,525
|
|
|
|
|
165
|
|
Đường từ chợ Đông Dinh
|
Nhà ông Xin
|
|
668,525
|
|
|
|
|
166
|
|
Đường từ nhà ông Tụ
|
Nhà ông Trần Tư
|
|
668,525
|
|
|
|
|
167
|
|
Đường từ đường bê tông ông Bổng
|
Giáp Diên An rẽ qua nhà ông Phúc
|
|
668,525
|
|
|
|
|
168
|
|
Đường từ nhà ông Sương
|
Giáp quốc lộ 1A
|
|
668,525
|
|
|
|
|
169
|
|
Đường từ đường liên xã
|
Nhà ông Khôi
|
|
668,525
|
|
|
|
|
170
|
|
Đường từ nhà ông Cang
|
Nhà ông Chánh
|
|
668,525
|
|
|
|
|
171
|
|
Đường bê tông từ nhà ông Lâm (thửa 566
tờ 1)
|
Cầu ông Sum thửa 180, 181 tbđ 1 (giáp
thị trấn)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
172
|
|
Đường bê tông từ nhà ông Cao Văn Thọ
(thửa 193 tờ 1)
|
Sáu Sào (thửa 198 tờ 1)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
173
|
|
Đường từ Cao Bá Quát (thửa 790 tờ 1)
|
Trại chăn nuôi (thửa 1129 tờ 1)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
174
|
|
Đường bê tông từ nhà ông Cỏi (thửa 140 tờ
1)
|
Nhà ông Mực rẽ qua nhà ông Sương (thửa
1070 tờ 1)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
175
|
|
Đường từ bến Dốc (thửa 492 tờ 2)
|
Gò bà Rái (thửa 979 tờ 2)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
176
|
|
Đường từ UBND xã
|
Nhà ông Nghiệp rẽ qua nhà bà Nga (thửa
51 tờ 2)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
177
|
Khu tái định cư xã
Diên Toàn (cũ) (dự án mở rộng Quốc lộ 1A)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường hiện trạng 7m (từ đường liên xã
Thị trấn
|
Trường tiểu học Diên Toàn) QH 20m
|
911,625
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường QH mới
|
|
|
668,525
|
|
|
|
|
178
|
Khu tái định cư xã
Diên Toàn (cũ) (dự án đường Nha Trang - Diên Khánh)
|
|
|
|
|
|
|
|
Các lô tiếp giáp đường số 1; các lô tiếp
giáp đường số 4: lô số 1, lô số 24, 25, 26, 27, 28, 72, 73, 74, 75, 76
|
911,625
|
|
|
|
|
|
|
Các lô còn lại tiếp giáp đường số 2,
đường số 3 và đường số 4
|
774,882
|
|
|
|
|
|
179
|
Các tuyến đường còn lại
|
|
|
|
|
486,200
|
|
|
|
180
|
Tuyến đường liên xã cầu Bà Nai (thửa
4109 tờ bản đồ 01) đến nhà ông Nghĩa (thửa 3108 tờ bản đồ 01)
|
|
668,525
|
|
|
|
|
181
|
Đường nội bộ trong các khu phân lô hộ
gia đình, cá nhân
|
|
668,525
|
|
|
|
|
|
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN
CƯ
|
|
|
|
|
|
|
182
|
Khu dân cư Phú Ân Nam
2 (xã Diên An (cũ))
|
|
|
|
|
|
|
|
*Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu
dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến
hết địa phận xã Diên An (cũ) (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh
(cũ) (xưởng tôn Thành Dũng)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 15 (QH rộng 16m)
|
Từ đường 23/10 (nhà Hoàng Châu Sơn)
|
Đến đường số 12 (rộng 16m)
|
3,366,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 22 (QH rộng 16m)
|
Đường số 23 (QH rộng 20m)
|
Đường số 15 (QH rộng 16m)
|
3,366,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 16 (QH rộng 20m)
|
|
|
3,506,250
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 12 (QH rộng 24m)
|
|
|
3,927,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 14, 17, 19, 20 và 25 (QH rộng
13m)
|
2,454,375
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 23 (QH rộng 20m)
|
Từ đường 23/10 (nhà ông Diệm)
|
Đến nhà bà Mười thửa 413 tờ 2 và đường
số 22 (rộng 16m)
|
3,085,500
|
|
|
|
|
|
183
|
Khu dân cư và tái định
cư xã Diên An (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường 1 (QH rộng 30m)
|
từ đường 23/10
|
Đường số 12 (QH rộng 16m)
|
4,207,500
|
|
|
|
|
|
|
Đường 12 (QH rộng 24m)
|
|
|
3,927,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường 16 (QH rộng 20m)
|
|
|
3,506,250
|
|
|
|
|
|
|
Đường 22 (QH rộng 16m)
|
Đường số 15 (QH rộng 16m)
|
Đường số 1 (QH rộng 30m)
|
3,366,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường 11; 14; 20; 24 (QH rộng 13m)
|
|
2,454,375
|
|
|
|
|
|
184
|
Khu tái định cư Thành
cổ Diên Khánh thuộc địa giới hành chính xã Diên Toàn (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Các lô đất tiếp giáp đường Chu Văn An
|
Từ sân vận động huyện Diên Khánh (cũ)
|
Thửa đất đối diện hết ranh nhà ông Lê
Đức
|
2,279,063
|
1,367,438
|
1,137,708
|
|
|
|
|
Các lô đất tiếp giáp đường kè và đường
dọc sông nhánh sông Cái và sông Đồng Đen
|
1,577,813
|
946,688
|
787,644
|
|
|
|
|
Đường lộ giới 13m-14m
|
|
|
1,227,188
|
736,313
|
612,612
|
|
|
|
|
Đường có lộ giới 10m
|
|
|
1,051,875
|
631,125
|
525,096
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG
CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
185
|
QUỐC LỘ 1 A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Cầu Mới
|
Đường liên xã Diên An (cũ)
|
3,696,000
|
1,848,000
|
1,108,800
|
|
|
|
|
|
Từ Tỉnh lộ 2 và ranh giới thị trấn và
Diên Thạnh (cũ)
|
Cầu Lùng
|
4,368,000
|
2,184,000
|
1,310,400
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Lùng
|
Giáp Nhà máy bao bì Hiệp Hưng
|
2,016,000
|
1,008,000
|
604,800
|
|
|
|
186
|
Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị trấn
Diên Khánh và xã Diên An (cũ)
|
5,040,000
|
2,520,000
|
1,512,000
|
|
|
|
187
|
Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua xã
Diên Toàn (cũ)
|
3,960,000
|
1,980,000
|
1,188,000
|
|
|
|
188
|
TỈNH LỘ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1
|
Ngã tư đường vào trường Tiểu học
Diên Thạnh (đối diện đường vào cổng Tiền)
|
2,880,000
|
1,440,000
|
864,000
|
|
|
|
189
|
TỈNH LỘ 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Ngã tư đường vào UBND xã Diên Điền
(cũ) - Nguyễn Khắc Diện
|
2,520,000
|
1,260,000
|
756,000
|
|
|
|
190
|
ĐƯỜNG 23/10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Ông Bộ
|
Ngã tư thông tin cũ
|
4,500,000
|
2,250,000
|
1,350,000
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư thông tin cũ
|
Hết địa phận xã Diên An (cũ) (giáp
ranh xã Diên An (cũ) và thị trấn Diên Khánh (cũ) (xưởng tôn Thành Dũng))
|
5,040,000
|
2,520,000
|
1,512,000
|
|
|
|
|
MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO
THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN
|
|
|
|
|
|
|
191
|
|
Tuyến đường Nha Trang Diên Khánh từ xã
Diên An qua Diên Toàn (cũ)
|
Diên Thạnh (cũ) (đường Võ Nguyên Giáp)
|
2,160,000
|
1,080,000
|
648,000
|
|
|
|
192
|
|
Từ tiếp giáp đường 23/10
|
Hết chợ Diên An (bên phải) và Kho Hợp
tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái)
|
2,340,000
|
1,170,000
|
702,000
|
|
|
|
193
|
Kè và đường dọc sông nhánh nối sông
Cái và sông Đồng Đen đoạn qua xã Diên An, Diên Toàn (cũ)
|
2,250,000
|
1,125,000
|
675,000
|
|
|
|
194
|
|
Từ nhà bà Ân (bên phải) và từ kho Hợp
tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái)
|
Tiếp giáp trường Trung học cơ sở Trần
Nhân Tông (bên phải) bên trái giáp đường Gò Miễu - Cầu Duối
|
1,260,000
|
630,000
|
378,000
|
|
|
|
195
|
|
Đường Chu Văn An (đoạn từ sân vận động
Diên Khánh
|
Thửa đất chiếu đối diện hết ranh nhà
ông Lê Đức (thị trấn Diên Khánh (cũ))
|
2,340,000
|
1,170,000
|
702,000
|
|
|
|
196
|
Đường Chu Văn An (đoạn qua xã Diên
Toàn)
|
1,440,000
|
720,000
|
432,000
|
|
|
|
197
|
Đường núi Chín Khúc từ Vĩnh Trung qua
Suối Đỗ Diên Toàn
|
630,000
|
315,000
|
189,000
|
|
|
|
198
|
|
Đường Nguyễn Trãi qua xã Diên Toàn
(cũ) từ giáp ranh thị trấn Diên Khánh (cũ) (02 bên đường)
|
Tuyến tránh Quốc lộ 1A
|
3,240,000
|
1,620,000
|
972,000
|
|
|
|
199
|
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Cầu Thủy Xương (từ thửa 315 tờ 27 đến
thửa 3 tờ 26)
|
1,260,000
|
630,000
|
378,000
|
|
|
|
200
|
|
Từ Quốc lộ 1A nhà ông Thuấn (thửa 22 tờ
35)
|
Sông Kinh (thửa 153 tờ 30)
|
1,260,000
|
630,000
|
378,000
|
|
|
|
201
|
Đường từ Tỉnh lộ 2 (thửa số 42 tờ bản
đồ số 4) đến giáp khu đô thị Nam Sông Cái
|
2,016,000
|
1,008,000
|
604,800
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT,
KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá
đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại
bảng giá đất nêu
trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng
quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Diên Thọ
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh
Khánh Hòa)
I Giá đất nông
nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
|
LOẠI ĐẤT
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
37,800
|
27,000
|
|
Đất rừng sản xuất
|
18,000
|
12,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
14,400
|
10,800
|
|
Đất làm muối
|
36,000
|
27,000
|
II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
|
Địa bàn Diên Phước
(cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Từ ngã ba An Định
|
Cầu suối Muồng (Hương lộ 62)
|
585,000
|
|
|
|
|
|
2
|
|
Từ cây xăng Chắn giã - đối
diện thửa 320 tờ 4
|
Cầu Diên Lâm (hương lộ 39)
|
585,000
|
|
|
|
|
|
3
|
|
Từ Tỉnh lộ 2
|
Hết bệnh viện chuyên khoa tâm thần đến
nhà bà Võ Thị Bảy (giáp ranh xã Diên Hòa)
|
585,000
|
|
|
|
|
|
4
|
|
Từ Tỉnh lộ 2 qua nhà ông Hùng
|
Hương lộ 39
|
585,000
|
|
|
|
|
|
5
|
|
Từ Bưu điện Diên Phước
|
Khu tập thể Bệnh viện chuyên khoa tâm
thần
|
|
429,000
|
|
|
|
|
6
|
|
Từ Tỉnh lộ 2
|
Nhà ông Huỳnh Kiết.
|
|
429,000
|
|
|
|
|
7
|
|
Từ Tỉnh lộ 2
|
Nhà ông Nguyễn Chí Tây
|
|
429,000
|
|
|
|
|
8
|
|
Từ tỉnh lộ 2
|
Nhà ông Bảy Xê
|
|
429,000
|
|
|
|
|
9
|
|
Từ Tỉnh lộ 2
|
Chùa Phước Lâm
|
|
429,000
|
|
|
|
|
10
|
|
Từ nhà ông Hùng
|
Giáp Hương lộ 39B (thửa 453 tờ 5)
|
|
429,000
|
|
|
|
|
11
|
|
Từ đường Hương lộ 39
|
Nhà ông Trần Bá Thọ (thửa 126 tờ 1)
|
429,000
|
|
|
|
|
|
12
|
|
Từ đình Phò Thiện
|
Nhà ông Nguyễn Văn Đông.
|
429,000
|
|
|
|
|
|
13
|
|
Từ cầu Vĩ
|
Giáp ranh xã Diên Lạc (cũ)
|
429,000
|
|
|
|
|
|
14
|
|
Từ nhà ông Huỳnh Kiết
|
Nhà ông Mai Phụng Tiên
|
|
312,000
|
|
|
|
|
15
|
|
Từ Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
|
Nhà ông Bảy Xê
|
|
312,000
|
|
|
|
|
16
|
|
Từ chùa Phước An
|
Nhà ông Trần Bá Thọ
|
|
312,000
|
|
|
|
|
17
|
|
Từ nhà ông Bảy Xê
|
Đình An Định
|
|
312,000
|
|
|
|
|
18
|
|
Từ Hương lộ 62
|
Nhà ông Lương Triều
|
|
312,000
|
|
|
|
|
19
|
|
Từ nhà ông Phan Tứ
|
Nhà ông Phạm Mân
|
|
312,000
|
|
|
|
|
20
|
|
Từ nhà ông Phạm Ngọc Hải
|
Nhà ông Nguyễn Hăng
|
|
312,000
|
|
|
|
|
21
|
|
Từ Trung tâm phục hồi chức năng
|
Hết nghĩa trang Gò Mây
|
|
312,000
|
|
|
|
|
22
|
|
Tuyến đường núi thơm
|
Giáp ranh xã Diên Hòa (cũ)
|
|
|
312,000
|
|
|
|
23
|
|
Tuyến đường bàu sen
|
|
|
|
312,000
|
|
|
|
24
|
|
Tỉnh lộ 2
|
Giáp ranh xã Diên Hòa (cũ)
|
585,000
|
|
|
|
|
|
25
|
|
Đường Bàu Xanh
|
Giáp đường Cầu Dĩ
|
585,000
|
|
|
|
|
|
26
|
|
Đường Liên Thôn Phước Tuy
|
|
|
|
312,000
|
|
|
|
27
|
|
Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1
|
|
|
312,000
|
|
|
|
28
|
|
Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2
|
|
|
234,000
|
|
|
|
29
|
|
Đường từ ông Tâm
|
Ông Mân
|
429,000
|
|
|
|
|
|
30
|
|
Đường ông Thọ
|
Ông Phan Văn Bá
|
|
312,000
|
|
|
|
|
|
Địa bàn Diên Tân (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
|
Dọc đường Hương lộ 62 (đoạn từ giáp
ranh xã Diên Thọ (cũ)
|
Giáp ranh nhà bà Phan Thị Đây)
|
292,500
|
|
|
|
|
|
32
|
|
Dọc Hương lộ 62 (từ nhà ông Lê Ngọc
Trí
|
Giáp xã Khánh Phú, Khánh Vĩnh)
|
292,500
|
|
|
|
|
|
33
|
|
Đường vòng: Từ nhà ông Chu Trần Vũ
|
UBND xã
|
292,500
|
|
|
|
|
|
34
|
|
Dọc Hương lộ 62 (từ nhà bà Phan Thị
Đây
|
Giáp ranh nhà ông Lê Ngọc Trí)
|
|
214,500
|
|
|
|
|
35
|
|
Nhánh Hương lộ 62: từ nhà bà Cao Thị
Khải Huyền
|
Nhà ông Trịnh Xuân Long)
|
|
214,500
|
|
|
|
|
36
|
|
Tiếp giáp UB xã (cũ) (nhà bà Nguyễn Thị
Dung)
|
Nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (suối Nhỏ)
|
|
214,500
|
|
|
|
|
37
|
|
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Một
|
Nhà ông Trần Kiển
|
|
214,500
|
|
|
|
|
38
|
|
Từ nhà ông Ngô An
|
Nhà ông Nguyễn Văn Khương (đường xóm
Núi)
|
|
214,500
|
|
|
|
|
39
|
|
Từ nhà ông Vi Văn Nheo
|
Nhà ông Nguyễn Khác Lân (đường A)
|
214,500
|
|
|
|
|
|
40
|
|
Từ nhà ông Huỳnh Binh
|
Nhà ông Huỳnh Văn Trung (khu vực núi
Nhỏ)
|
|
156,000
|
|
|
|
|
41
|
|
Từ nhà ông Phúc
|
Nhà ông Mang Đỏ (UBND xã đi hồ Cây
Sung)
|
|
156,000
|
|
|
|
|
42
|
|
Từ nhà ông Dương Đình Phùng
|
Nhà ông Ao Quang Bình (đường bùng
binh)
|
|
156,000
|
|
|
|
|
43
|
|
Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Kim
|
Nhà ông Lê văn Đoạn
|
|
156,000
|
|
|
|
|
44
|
|
Từ nhà ông Nguyễn Trung Thành
|
Nhà bà Nguyễn Thị Mai
|
|
156,000
|
|
|
|
|
45
|
|
Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1
|
|
|
156,000
|
|
|
|
46
|
|
Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2
|
|
|
117,000
|
|
|
|
|
Địa bàn Diên Thọ (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến Hương Lộ 62
(thôn Đồng Bé)
|
|
|
|
|
|
|
|
47
|
|
Đoạn từ cầu Suối Muồng
|
Giáp đường Quốc lộ 27C
|
438,750
|
|
|
|
|
|
48
|
|
Đoạn từ đường Quốc Lộ 27C
|
Công ty nước khoáng Đảnh Thạnh
|
438,750
|
|
|
|
|
|
|
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ
62 (thôn Đồng Bé)
|
|
|
|
|
|
|
49
|
|
Đường rẽ Hương Lộ 62 từ nhà ông Huy
|
Ngã 3 đường Suối Rút
|
321,750
|
|
|
|
|
|
50
|
|
Đường rẽ từ Hương Lộ 62
|
Nhà ông Trần văn Hoà
|
|
234,000
|
|
|
|
|
51
|
|
Đường rẽ từ Hương Lộ 62
|
Nhà ông Nguyễn Lai
|
|
234,000
|
|
|
|
|
52
|
|
Đường rẽ từ Hương Lộ 62 qua nhà bà Tý,
ông Thạnh, ông Nhơn
|
|
|
234,000
|
|
|
|
|
53
|
|
Đường rẽ từ Hương lộ 62 qua nhà bà
Hài, bà Đước, ông Dầu
|
Kho K52
|
|
234,000
|
|
|
|
|
54
|
|
Đường rẽ từ hương lộ 62
|
Nhà ông Đặng Thành Tân (đường đất từ
thửa 85 đến thửa 90 tờ 20)
|
|
|
175,500
|
|
|
|
55
|
|
Đường rẽ từ hương lộ 62
|
Nhà ông Đỗ Văn Ngọc (đường bê tông từ
thửa 735 đến thửa 741 tờ 20)
|
|
|
175,500
|
|
|
|
56
|
|
Đường rẽ từ hương lộ 62
|
Nhà ông Vũ Hồng Dương (đường bê tông từ
thửa 771 đến thửa 787 tờ 20)
|
|
|
175,500
|
|
|
|
57
|
|
Đường rẽ từ hương lộ 62
|
Nhà ông Nguyễn Duy Đức đến mương cấp 1
(đường đất từ thửa 803 đến thửa 804 tờ 20)
|
|
|
175,500
|
|
|
|
58
|
|
Đường rẽ từ hương lộ 62
|
Nhà ông Đỗ Đức Lộc (đường bê tông từ
thửa 940 đến thửa 978 tờ 20)
|
|
|
175,500
|
|
|
|
|
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn
Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
59
|
|
Đường rẽ TL2 đường vào tờ đường
|
Ngã tư đường xóm Suối
|
321,750
|
|
|
|
|
|
60
|
|
Đường rẽ TL2 đường vào Đình
|
Ngã ba nhà ông Quýnh
|
321,750
|
|
|
|
|
|
61
|
|
Đường rẽ TL2 từ nhà ông Hài
|
Chùa Bửu Long
|
321,750
|
|
|
|
|
|
62
|
|
Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lai
|
Nhà ông Đức (đường mỏ đá Á Châu)
|
321,750
|
|
|
|
|
|
63
|
|
Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào tờ đường
|
Quốc lộ 27C (đường bê tông kéo dài đường
tờ đường đến ngã tư Xóm Suối)
|
321,750
|
|
|
|
|
|
64
|
|
Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lê Đức - đường
vào xóm Suối
|
Ngã ba đường vào đình Phước Lương
|
|
234,000
|
|
|
|
|
65
|
|
Đường rẽ TL2 từ nhà ông Thuyết
|
Ngã ba đường vào xóm Suối
|
|
234,000
|
|
|
|
|
66
|
|
Đường rẽ TL2 từ nhà bà Ngọ
|
Cầu Máng
|
|
234,000
|
|
|
|
|
67
|
|
Đường rẽ đường vào tờ đường - Từ nhà
ông Phạm Nghĩ
|
Ngã ba nhà ông Tự
|
|
234,000
|
|
|
|
|
68
|
|
Đường rẽ TL2 từ quán ông Nhẫn
|
Ngã ba nhà ông Thắng
|
|
234,000
|
|
|
|
|
69
|
|
Đường rẽ TL2 từ nhà ông Cương
|
Ngã ba nhà bà Tộ
|
|
234,000
|
|
|
|
|
70
|
|
Đường rẽ TL2 từ nhà ông Thu Thọ
|
Nhà ông Hùng
|
|
234,000
|
|
|
|
|
71
|
|
Đường rẽ TL2 từ nhà ông Trọng
|
Ngã ba đường vào chùa Bửu Long
|
|
234,000
|
|
|
|
|
72
|
|
Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lầu
|
Gò Cày
|
|
234,000
|
|
|
|
|
73
|
|
Đường rẽ TL2 từ trụ sở thôn Sơn Thạnh
|
Nghĩa trang Sơn Thạnh
|
|
234,000
|
|
|
|
|
74
|
|
Từ ngã ba nhà ông Bé
|
Nhà ông Hồng
|
|
234,000
|
|
|
|
|
75
|
|
Đường rẽ từ nhà ông Giáp
|
Nhà ông Hùng
|
|
234,000
|
|
|
|
|
76
|
|
Đường rẽ Tỉnh lộ 2 từ nhà bà Lý
|
Nhà ông Công
|
|
234,000
|
|
|
|
|
77
|
|
Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ Lô cốt
|
Nhà ông Trần Văn Quý (đường bê tông từ
thửa 134 đến thửa 152, 157 tờ 16)
|
|
|
175,500
|
|
|
|
78
|
|
Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Nguyễn
Thanh Nhàn
|
Nhà ông Nguyễn Mạnh (đường bê tông từ
thửa 127 đến 709 tờ 15)
|
|
|
175,500
|
|
|
|
79
|
|
Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Huỳnh
Xuân Thọ
|
Nhà ông Đỗ Văn Thẻ (đường bê tông từ
thửa 91 đến 93 tờ 15)
|
|
|
175,500
|
|
|
|
80
|
|
Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Bùi Xẹ
|
Nhà bà Huỳnh Thị Lý (đường bê tông từ
thửa 129 đến 184 tờ 14)
|
|
|
175,500
|
|
|
|
81
|
|
Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Lưu Văn
Xang
|
Nhà ông Võ Văn Trôn (đường bê tông từ
thửa 386 đến 392 tờ 7)
|
|
|
175,500
|
|
|
|
82
|
|
Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Lê Kim
Thanh
|
Nhà bà Đoàn Ngọc Thanh (đường bê tông
từ thửa 376 đến 348 tờ 7)
|
|
|
175,500
|
|
|
|
83
|
Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào Hóc Dâu (đường
bê tông từ thửa 23 tờ 7 đi vào bên trong)
|
|
|
175,500
|
|
|
|
84
|
|
Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Hoàng
Đăng Hải
|
Nhà bà Hồ Thị Màu (đường bê tông từ thửa
105 đến 110 tờ 7)
|
|
|
175,500
|
|
|
|
85
|
|
Đường rẽ tỉnh lộ 2
|
Ngã ba nhà Sáu rừng (đường cấp phối từ
thửa 196 tờ 4 đi vào bên trong)
|
|
|
175,500
|
|
|
|
86
|
|
Đường rẽ tỉnh lộ 2
|
Nhà bà Hoa Tân (đường bê tông từ thửa
02, 08 đến thửa 11 tờ 4)
|
|
|
175,500
|
|
|
|
87
|
|
Đường rẽ tỉnh lộ 2
|
Nhà ông Cao Bá Nghĩa (đường bê tông từ
thửa 34 đến thửa 42 tờ 3)
|
|
|
175,500
|
|
|
|
88
|
Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1
|
|
|
234,000
|
|
|
|
89
|
Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2
|
|
|
175,500
|
|
|
|
|
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN
CƯ
|
|
|
|
|
|
|
|
90
|
Khu tái định cư xã
Diên Phước (cũ) (nhánh rẽ của đường Tỉnh lộ 2)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường có lộ giới 13m
|
|
|
956,250
|
573,750
|
477,360
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO
THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
91
|
TỈNH LỘ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Cống Bà Chắc
|
Ngã tư Bót Bà Lá
|
2,016,000
|
1,008,000
|
604,800
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư Bót Bà Lá
|
Cầu Đôi
|
1,680,000
|
840,000
|
504,000
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Đôi
|
Cầu Ồ Ồ
|
1,008,000
|
504,000
|
302,400
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Ồ Ồ
|
Đường vào xã Diên Đồng (cũ) và đến Xí
nghiệp gạch ngói Tuynen
|
756,000
|
378,000
|
226,800
|
|
|
|
|
|
Từ xí nghiệp gạch ngói Tuynen (theo TL
2)
|
Giáp ranh địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
|
546,000
|
273,000
|
163,800
|
|
|
|
92
|
ĐƯỜNG CẦU LÙNG -
KHÁNH LÊ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn qua xã Diên Thọ (cũ)
|
|
|
1,008,000
|
504,000
|
302,400
|
|
|
|
93
|
Hương lộ 39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ Quốc lộ 27 C
|
Ngã tư Bốt Bà Lá - Tỉnh lộ 2, qua địa
bàn Diên Phước và Diên Hòa (cũ)
|
1,512,000
|
756,000
|
453,600
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ ngã tư (Bốt Bà Lá)
|
Hết cây xăng gã - đối diện thửa số 320
tờ số 4
|
1,512,000
|
756,000
|
453,600
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ ngã ba An Định giáp đường
Thành Hồ, xã Diên Phước và Diên Hòa (cũ)
|
|
840,000
|
420,000
|
252,000
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ cầu Diên Lâm (cầu Phú Cốc)
theo Hương lộ 39B
|
Trạm Thủy văn (thôn Thượng)
|
672,000
|
336,000
|
201,600
|
|
|
|
94
|
Đường số 1 (đoạn từ Hương Lộ 39 đến đường
Thành Hồ) xã Diên Phước (cũ)
|
840,000
|
420,000
|
252,000
|
|
|
|
95
|
Đường số 13 (đoạn từ Tỉnh lộ 2 đến
Hương lộ 39) xã Diên Phước (cũ)
|
1,008,000
|
504,000
|
302,400
|
|
|
|
96
|
Đường số 11 (từ đường Tỉnh lộ 2 đến
đường số 1) xã Diên Phước (cũ)
|
840,000
|
420,000
|
252,000
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT,
KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá
đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng
quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Diên Điền
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số
15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông
nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
|
LOẠI ĐẤT
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
37,800
|
27,000
|
|
Đất rừng sản xuất
|
18,000
|
12,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
14,400
|
10,800
|
|
Đất làm muối
|
36,000
|
27,000
|
II Giá đất phi
nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT:
Đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
|
Địa bàn Diên Điền
(cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Từ Tỉnh lộ 8
|
Chợ Đình Trung
|
526,500
|
|
|
|
|
|
2
|
|
Từ ngã tư Cây Bản
|
Ngã ba ông Ngộ
|
526,500
|
|
|
|
|
|
3
|
|
Từ ngã ba Trần Phạn
|
Chợ thôn Đông,
|
526,500
|
|
|
|
|
|
4
|
|
Từ Hợp tác xã Diên Điền 1
|
Giáp xã Diên Sơn
|
526,500
|
|
|
|
|
|
5
|
|
Từ nhà bà Lâu
|
Ngã ba ông Tron thửa 78 tờ 11, đến thửa
328 tờ 11 và đến thửa 753 tờ 11
|
|
386,100
|
|
|
|
|
6
|
|
Từ ngã ba ông Vấn thửa 930 tờ 11
|
Ngã ba ông Tham thửa 673 tờ 11, đến
nhà VH Trung 1
|
386,100
|
|
|
|
|
|
7
|
|
Từ Diên Phú
|
Ngã ba chợ thôn Đông.
|
386,100
|
|
|
|
|
|
8
|
|
Từ ngã ba Đình Trung
|
Ngã ba bà Lùn.
|
386,100
|
|
|
|
|
|
9
|
|
Từ nhà thờ Đồng Dưa
|
Ngã ba Công Khánh.
|
386,100
|
|
|
|
|
|
10
|
|
Từ ngã ba chợ Đình Trung
|
Ngã ba ông Rồi.
|
386,100
|
|
|
|
|
|
11
|
|
Từ cổng cây Gối
|
Ngã ba bà Chuông.
|
386,100
|
|
|
|
|
|
12
|
|
Từ ngã ba ông Hốt
|
Cầu Lỗ Xễ.
|
386,100
|
|
|
|
|
|
13
|
|
Từ cầu ông Tấn
|
Cầu Xã Sáu.
|
386,100
|
|
|
|
|
|
14
|
|
Từ ngã ba nhà bà Lững
|
Ngã ba bà Cà
|
386,100
|
|
|
|
|
|
15
|
|
Từ ngã ba bà Lún
|
Nhà bà Lơ
|
386,100
|
|
|
|
|
|
16
|
|
Từ ngã ba nhà ông Hốt
|
Nhà ông Tài
|
386,100
|
|
|
|
|
|
17
|
|
Từ nhà bà Thủy
|
Cầu Máng
|
386,100
|
|
|
|
|
|
18
|
|
Từ nhà ông Tuyên
|
Nhà ông Thông
|
386,100
|
|
|
|
|
|
19
|
|
Từ nhà ông Lúc
|
Nhà ông Hé
|
386,100
|
|
|
|
|
|
20
|
|
Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực
1
|
|
|
280,800
|
|
|
|
21
|
|
Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực
2
|
|
|
210,600
|
|
|
|
|
Địa bàn Diên Phú (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
|
Từ Bưu điện văn hóa xã
|
Cầu Mương Quan
|
643,500
|
|
|
|
|
|
23
|
|
Từ Công ty Quang Châu
|
Cầu Mương Quan
|
643,500
|
|
|
|
|
|
24
|
|
Từ nhà ông Võ Đình Thi
|
Cầu Voi đến ngã tư Phú Ân Bắc B,
|
643,500
|
|
|
|
|
|
25
|
|
Từ nhà ông Trương Thiệu
|
Ngã tư Phú Ân Bắc A
|
643,500
|
|
|
|
|
|
26
|
|
Từ cầu Mương Quan
|
Ngã tư Phú Ân Bắc B
|
643,500
|
|
|
|
|
|
27
|
|
Từ Quốc Lộ 1A đi Diên Điền
|
|
643,500
|
|
|
|
|
|
28
|
|
Từ cầu Ngói (giáp Quốc lộ 1A)
|
Xã Vĩnh Phương (cũ)
|
643,500
|
|
|
|
|
|
29
|
|
Từ chùa Phú Phong
|
Cầu Voi đến khu Gò Tháp,
|
643,500
|
|
|
|
|
|
30
|
|
Từ cầu bà Lánh
|
Văn phòng thôn 1
|
643,500
|
|
|
|
|
|
31
|
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Nhà ông Nguyễn Xôi
|
643,500
|
|
|
|
|
|
32
|
|
Từ ngã ba Đình Phú Cấp
|
Ngã tư Phú Nẫm
|
643,500
|
|
|
|
|
|
33
|
|
Từ ngã 4 Phú Ân Bắc B
|
Giáp ranh xã Vĩnh Phương (cũ)
|
643,500
|
|
|
|
|
|
34
|
|
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Mót
|
Nhà bà Báu
|
643,500
|
|
|
|
|
|
35
|
|
Từ cầu Mương Quan
|
Nhà ông Võ Toán
|
|
471,900
|
|
|
|
|
36
|
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Nhà ông Trần Phiển
|
|
471,900
|
|
|
|
|
37
|
|
Từ nhà bà Mỹ (giáp Quốc lộ 1A)
|
Nhà ông Nguyễn Minh Kiến
|
|
471,900
|
|
|
|
|
38
|
|
Từ nhà ông Đoán (Quốc lộ 1A)
|
Nhà ông Nguyễn Sậu
|
|
471,900
|
|
|
|
|
39
|
|
Từ nhà ông Nguyễn Cổng
|
Nhà ông Nghiệp (giáp xã Vĩnh Phương
(cũ))
|
|
471,900
|
|
|
|
|
40
|
|
Từ nhà ông Võ Văn Tài
|
Nhà bà Huỳnh Thị Búp (thôn 3)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
41
|
|
Từ nhà bà Kiêm Tha
|
Gò Ma Đông
|
|
471,900
|
|
|
|
|
42
|
|
Từ nhà bà Dạ
|
Nhà ông Lo
|
|
471,900
|
|
|
|
|
43
|
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Nhà ông Lâm Ngọc Sinh
|
|
471,900
|
|
|
|
|
44
|
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Nhà ông Nhành (giáp xã Diên Điền)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
45
|
|
Từ nhà ông Sức
|
Giáp ranh xã Vĩnh Phương
|
|
471,900
|
|
|
|
|
46
|
|
Từ cầu Bầu Máng (giáp quốc lộ 1A)
|
Nhà ông Nguyễn Tấn Khoa
|
|
471,900
|
|
|
|
|
47
|
|
Từ nhà ông Nọ
|
Nhà ông Hưng (thôn 4)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
48
|
|
Từ nhà ông Thọ (hẻm đường Bạch Qua)
|
Nhà ông Mười Nhiệm (thôn 4)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
49
|
|
Từ nhà ông Chiến
|
Nhà Trung (công ty Thiên Ân) (thôn 4)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
50
|
|
Từ nhà ông Trương Tiến Vàng
|
Nhà bà Thước (thôn 4)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
51
|
|
Từ nhà ông Trung
|
Nhà ông Hiệp (thôn 4)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
52
|
|
Từ trụ sở thôn Phú Ân Bắc A
|
Cầu Voi cũ (thôn 4)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
53
|
|
Đường Mẫu 7 (từ hương lộ 45
|
Nhà ông Hai) (thôn 1)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
54
|
|
Đường nghĩa trang Thùng Cây Trăm (giáp
quốc lộ 1A) đi Diên Điền (thôn 1)
|
|
|
471,900
|
|
|
|
|
55
|
|
Từ đường hương lộ 45 (ao ông Chín)
|
Nhà bà Giáo (thôn 4)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
56
|
|
Từ nhà máy gạo ông Lê Hà
|
Nhà Ông Bùi Văn Minh (thôn 2)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
57
|
|
Từ nhà bà Cảnh
|
Miếu ấp Trung (thôn 2)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
58
|
|
Từ ngã tư Phú Nam
|
Cầu gỗ Vĩnh Trung (thôn 1)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
59
|
|
Từ nhà ông Thùng (giáp hương lộ 45)
|
Nhà ông Quan Cát (thôn 1)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
60
|
|
Đường bê tông xi măng từ Miễu ấp Trung
nhà ông Thơm (thửa 64 tờ 7)
|
Nhà bà Cảnh (thửa 221 tờ 7)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
61
|
|
Đường bê tông xi măng từ nhà ông Trần
Phê (thửa 554 tờ 5)
|
Nhà ông Kề, ông Xạ (thửa 747 tờ 5)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
62
|
|
Đường bê tông xi măng từ Gò Đình
|
Nhà ông Mạnh (thửa 206 tờ 8), ông Xong
(thửa 576 tờ 3)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
63
|
|
Đường bê tông xi măng từ nhà ông Võ
Tri (thửa 124 tờ 9)
|
Giáp ranh xã Vĩnh Phương (thửa 101 tờ
9)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
64
|
|
Từ Quốc Lộ 1A
|
Vườn ông Dĩnh
|
471,900
|
|
|
|
|
|
65
|
|
Từ Mẫu Bảy (Hương lộ 45)
|
Nhà ông Nhơn
|
471,900
|
|
|
|
|
|
66
|
|
Từ nhà ông Phú
|
Nhà ông Xuân
|
471,900
|
|
|
|
|
|
67
|
|
Từ nhà ông Hồng (Hương lộ 45)
|
Nhà ông Thạnh
|
471,900
|
|
|
|
|
|
68
|
|
Từ Miễu ấp Tây Hạ
|
Nhà bà Búp
|
471,900
|
|
|
|
|
|
69
|
|
Từ nhà ông Võ Đứng
|
Nhà bà Tơ
|
471,900
|
|
|
|
|
|
70
|
|
Từ Lỗ Cua (thôn 3)
|
Nhà ông Đổng
|
471,900
|
|
|
|
|
|
71
|
|
Từ nhà ông Sừng
|
Nhà ông Bốn
|
471,900
|
|
|
|
|
|
72
|
|
Từ sau trường Phú Ân Bắc B
|
Nhà ông Bùi Tiêm giáp Hương Lộ 45
|
471,900
|
|
|
|
|
|
73
|
|
Từ nhà bà Cỏ dọc sông Cái
|
Nhà bà Ơn
|
471,900
|
|
|
|
|
|
74
|
|
Từ nhà ông Thuận sau kho Gò Dơn
|
Nhà ông Ri
|
471,900
|
|
|
|
|
|
75
|
|
Từ nhà ông Bài
|
Hương Lộ 45
|
471,900
|
|
|
|
|
|
76
|
|
Nội bộ khu dân cư Gò Dơn
|
|
471,900
|
|
|
|
|
|
77
|
|
Từ nhà ông Phương
|
Nhà ông Lót
|
|
343,200
|
|
|
|
|
78
|
|
Từ nhà ông Âu
|
Nhà ông Hoàng (giáp Hương lộ 45)
|
|
343,200
|
|
|
|
|
79
|
|
Từ Trạm bơm Phú Ân Bắc B
|
Nhà ông Dòn
|
|
343,200
|
|
|
|
|
80
|
|
Từ nhà bà Xũn
|
Nhà ông Hiệp (rẽ nhà bà Kiều Hoa)
|
|
343,200
|
|
|
|
|
81
|
|
Từ nhà ông Năm
|
Nhà bà Dừa
|
|
343,200
|
|
|
|
|
82
|
|
Từ ngã 4 Phú Ân Bắc A
|
Nhà ông Nhâm, nhà ông Côn giáp Hương lộ
45
|
|
343,200
|
|
|
|
|
83
|
|
Từ nhà bà Nhè
|
Nhà ông Mỹ (rẽ nhà ông Chơi)
|
|
343,200
|
|
|
|
|
84
|
|
Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1
|
|
|
343,200
|
|
|
|
85
|
|
Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2
|
|
|
257,400
|
|
|
|
86
|
|
Đường nội bộ khu dân cư Gò Đình
|
|
343,200
|
|
|
|
|
|
Địa bàn Diên Sơn (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
87
|
|
Đường từ nhà ông Lương Duy Châu (giáp
tỉnh lộ 8)
|
Cầu Đàng Lội
|
526,500
|
|
|
|
|
|
88
|
|
Đường từ nhà ông Hiên (Tỉnh lộ 8)
|
Nhà ông Nguyễn Đẩu
|
526,500
|
|
|
|
|
|
89
|
|
Đường từ nhà ông Thai (Tỉnh lộ 8)
|
Nhà ông Kế đến trường
Trung học Diên Sơn 1
|
526,500
|
|
|
|
|
|
90
|
|
Đường từ nhà ông Rậm (Tỉnh lộ 8)
|
Đường đi nhà thờ Cây Vống (nhà ông Tầm)
|
526,500
|
|
|
|
|
|
91
|
|
Từ nhà Vuông
|
Nhà ông Nguyễn Duy
|
526,500
|
|
|
|
|
|
92
|
|
Từ nhà ông Vịnh
|
Đình Đại Điền Tây
|
526,500
|
|
|
|
|
|
93
|
|
Từ Hợp tác xã Diên Sơn
|
Nhà thờ cây Vông ra Tỉnh lộ
8
|
526,500
|
|
|
|
|
|
94
|
|
Từ ngã ba nhà ông Tống Bốn
|
Ngã ba nhà ông Đẩu
|
|
386,100
|
|
|
|
|
95
|
|
Từ chợ Diên Sơn
|
Nhà Nguyễn Quang Dinh đến nhà ông Định
Chương
|
|
386,100
|
|
|
|
|
96
|
|
Từ nhà ông Lê Xuân Hoài
|
Nhà ông Nguyễn Tân
|
|
386,100
|
|
|
|
|
97
|
|
Từ nhà ông Lúc
|
Ngã tư ông Lánh
|
|
386,100
|
|
|
|
|
98
|
|
Từ nhà ông Võ Đậu (TL8)
|
Nhà ông Phan Kinh
|
|
386,100
|
|
|
|
|
99
|
|
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn
|
Đến nhà ông Kìn đến đình Tây đến nhà
ông Nguyễn Bông
|
|
386,100
|
|
|
|
|
100
|
|
Từ Tỉnh lộ 8 (nhà ông Nghĩa)
|
Nhà ông Nguyễn Thân
|
|
386,100
|
|
|
|
|
101
|
|
Từ quán ông Tín
|
Bờ sông đến nhà ông Đỏ (TTDK)
|
|
386,100
|
|
|
|
|
102
|
|
Từ nhà Vuông
|
Giáp ranh xã Diên Điền (đường liên xã)
|
|
386,100
|
|
|
|
|
103
|
|
Từ nhà ông Vũ Khắc Khai
|
Nhà ông Nguyễn Lánh
|
|
386,100
|
|
|
|
|
104
|
|
Từ nhà ông Sây
|
Gò Mít đến đường ông Ngọ ra Tỉnh lộ 8
|
|
386,100
|
|
|
|
|
105
|
|
Từ nhà ông Lệ (tỉnh lộ 8)
|
Nhà ông Lê Văn Cường
|
|
386,100
|
|
|
|
|
106
|
|
Từ nhà ông Thăng (TL8)
|
Nhà ông Đồng
|
|
386,100
|
|
|
|
|
107
|
|
Từ nhà ông Cư
|
Nhà bà Rô
|
|
386,100
|
|
|
|
|
108
|
|
Từ nhà ông Dũng
|
Ngã 3 Đồng Lăng
|
|
386,100
|
|
|
|
|
109
|
|
Từ tỉnh lộ 8
|
Nhà ông Khanh
|
|
386,100
|
|
|
|
|
110
|
|
Từ tỉnh lộ 8
|
Nhà ông Lê Tiến Hóa
|
|
386,100
|
|
|
|
|
111
|
|
Đường từ nhà ông Ngô Trạm (thửa 403 và
453 tờ 12)
|
Nhà ông Lộc (thửa 334 và 335 tờ 12)
|
|
386,100
|
|
|
|
|
112
|
|
Đường từ nhà ông Minh (thửa 781,763 tờ
12)
|
Nhà ông Linh (thửa 777, 850 tờ 12)
|
|
386,100
|
|
|
|
|
113
|
|
Đường từ nhà từ Nghĩa địa Công giáo
(thửa 475, 477 tờ 17)
|
Nhà ông Lòng (thửa 341, 342 tờ 17)
|
|
386,100
|
|
|
|
|
114
|
|
Đường từ nhà ông Đình Trí (thửa 350,
304 tờ 18)
|
Chùa Hoàng Nam (thửa 470, 422 tờ 18)
|
|
386,100
|
|
|
|
|
115
|
|
Đường từ nhà ông Võ Văn Tấn (thửa 671,
672 tờ 16)
|
Nhà ông Quý (thửa 712, 738 tờ 16)
|
|
386,100
|
|
|
|
|
116
|
|
Từ nhà ông Chịu
|
Nhà ông Sây đến nhà ông Cao Sàn (câu
ao)
|
|
|
280,800
|
|
|
|
117
|
|
Từ nhà Thờ họ Ngô
|
Nhà ông Lánh đến nhà họ Bùi đến nhà
ông Phi (máy gạo)
|
|
|
280,800
|
|
|
|
118
|
|
Từ nhà ông Lê Văn Trí
|
Nhà ông Đoàn Dũng
|
|
|
280,800
|
|
|
|
119
|
|
Từ nhà ông Trần Quan
|
Nhà ông Nguyễn Chen đến nhà ông Phi
(máy gạo)
|
|
|
280,800
|
|
|
|
120
|
|
Từ nhà ông Lê Bửu
|
Nhà ông Bùi Luông đến nhà ông Phi (máy
gạo)
|
|
|
280,800
|
|
|
|
121
|
|
Từ nhà ông Bùi Hữu Thanh
|
Gò Cày
|
|
|
280,800
|
|
|
|
122
|
|
Từ Tỉnh lộ 8 (Nhà ông Mạng)
|
Nhà ông Xứng đến nhà
ông Tuấn đến ngã ba ông Tầm
|
|
|
280,800
|
|
|
|
123
|
|
Từ nhà ông Quý
|
Cầu Đàng Lội
|
|
|
280,800
|
|
|
|
124
|
|
Từ nhà ông Tầm
|
Nhà Lê Nghinh
|
|
|
280,800
|
|
|
|
125
|
|
Từ nhà ông Tuấn
|
Nhà ông Ri
|
|
|
280,800
|
|
|
|
126
|
|
Từ Trường tiểu học Diên Sơn 1
|
Nhà ông Hải, đến nhà ông Đồng, đến nhà
ông Xứng
|
|
|
280,800
|
|
|
|
127
|
|
Từ nhà ông Xứng
|
Nhà ông Dũng
|
|
|
280,800
|
|
|
|
128
|
|
Từ nhà ông Đoàn
|
Nhà thờ họ Huỳnh đến tờ gạch
|
|
|
280,800
|
|
|
|
129
|
|
Từ nhà ông Sơn
|
Nhà ông Mâu, đến nhà thờ Bùi Thơ, đến
nhà bà Diệt
|
|
|
280,800
|
|
|
|
130
|
|
Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn
|
Nhà ông Cao Hanh
|
|
|
280,800
|
|
|
|
131
|
|
Từ Trường Mẫu giáo
|
Nhà ông Trang, đến nhà ông Kìn
|
|
|
280,800
|
|
|
|
132
|
|
Từ nhà ông Nấp
|
Nhà ông Võ Nhỏ
|
|
|
280,800
|
|
|
|
133
|
|
Từ nhà ông Võ Quạt
|
Nhà ông Lê Lý
|
|
|
280,800
|
|
|
|
134
|
|
Từ nhà ông Ngạch
|
Nhà ông Việt
|
|
|
280,800
|
|
|
|
135
|
|
Từ nhà ông Ánh
|
Nhà ông Khâm
|
|
|
280,800
|
|
|
|
136
|
|
Từ nhà ông Phước
|
Nhà ông Tịch
|
|
|
280,800
|
|
|
|
137
|
|
Từ nhà ông Cao Cảm
|
Nhà ông Thọ
|
|
|
280,800
|
|
|
|
138
|
|
Từ nhà ông Ngô Tiến Dũng
|
Nhà ông Khánh
|
|
|
280,800
|
|
|
|
139
|
|
Từ nhà ông Trọn
|
Nhà bà Hương
|
|
|
280,800
|
|
|
|
140
|
|
Từ nhà ông Châu
|
Nhà ông Nhẹ
|
|
|
280,800
|
|
|
|
141
|
|
Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1
|
|
|
280,800
|
|
|
|
|
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
|
|
|
|
|
|
|
|
142
|
|
Từ nhà bà Bộn thửa 577 tờ 13
|
Nhà ông Khoa Thửa 1692 tờ 13
|
|
|
386,100
|
|
|
|
89
|
|
Từ nhà ông Hòa Thửa 417 tờ 15
|
Nhà ông Khói Thửa 137 tờ 14 (đường xóm mía)
|
|
|
386,100
|
|
|
|
90
|
|
Nhà ông Tùng Thửa 281 tờ 13
|
Nhà ông Hiếu thửa 274 tờ
13 đến nhà bà Lan thửa 266 tờ 13
|
|
|
386,100
|
|
|
|
91
|
|
Từ nhà ông Miên thửa 1074 tờ
11
|
đến UB xã Thửa 59 tờ 15 đến
nhà ông Ngộ thửa 1047 tờ 11
|
|
|
386,100
|
|
|
|
92
|
|
Từ nhà ông Trãi thửa 765 tờ 8
|
Cầu Bờ Đỏ Trên thửa 193 tờ 7
|
|
|
386,100
|
|
|
|
93
|
|
Từ nhà ông Thông thửa 1127
tờ 11
|
Nhà ông Chánh thửa 403 tờ 11, đến nhà ông Sanh
thửa 292 tờ 11
|
|
|
386,100
|
|
|
|
94
|
|
Từ nhà bà Thiết thửa 218 tờ 11
|
Nhà ông Nhỏ thửa 43 tờ 11
|
|
|
386,100
|
|
|
|
95
|
|
Từ nhà bà Rón thửa 389 tờ 11
|
Nhà ông Trọng thửa 297 tờ 10
|
|
|
386,100
|
|
|
|
96
|
|
Từ nhà ông Xê thửa 214 tờ
11
|
Nhà ông Bảy thửa 181 tờ
10 đến ông Hùng thửa 01 tờ
10
|
|
|
386,100
|
|
|
|
97
|
|
Từ nhà thờ Họ Huỳnh thửa 643 tờ 10
|
Nhà bà Đình thửa 547 tờ 10
|
|
|
386,100
|
|
|
|
98
|
|
Từ nhà ông Khanh thửa 698 tờ 10
|
Nhà bà Lười thửa 552 tờ 10
|
|
|
386,100
|
|
|
|
99
|
|
Nhà ông Dàn thửa 692 tờ 10
|
Nhà nhà ông Cự thửa 478 tờ
10
|
|
|
386,100
|
|
|
|
100
|
|
Nhà ông thọ thửa 480 tờ 10
|
đến cầu Cần Câu thửa 690 tờ
10
|
|
|
386,100
|
|
|
|
101
|
|
Nhà ông Lực thửa 880 tờ 10
|
Nhà ông An thửa 951 tờ 10, đến nhà bà
Lan thửa 21 tờ 14, đến nhà bà Hiền
thửa 960 tờ 10
|
|
|
386,100
|
|
|
|
102
|
|
Nhà ông Kiến thửa 394 tờ
10
|
Nhà ông Đã thửa 206 tờ 10, đến nhà ông Đề thửa 312 tờ
10
|
|
|
386,100
|
|
|
|
103
|
|
Nhà bà Muộn thửa 833 tờ 8
|
Nhà bà Ròm thửa 848 tờ 8
|
|
|
386,100
|
|
|
|
104
|
|
Nhà bà Sương thửa 977 tờ 8
|
Nhà bà Lừa thửa 990 tờ 8
|
|
|
386100
|
|
|
|
105
|
|
Nhà ông Nghĩa thửa 1057 tờ
8
|
Nhà bà Tám thửa 1046 tờ 8
|
|
|
386,100
|
|
|
|
106
|
Đường khu Tái định cư Diên Sơn cũ
|
|
|
526,500
|
|
|
|
|
107
|
Đường khu Tái định cư Diên Phú
cũ
|
|
|
526,500
|
|
|
|
|
108
|
Khu tái định cư xã
Diên Sơn (cũ) (nhánh rẽ Tỉnh lộ 8)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Hương Lộ 5 (lộ giới 20m)
|
|
1,115,625
|
669,375
|
556,920
|
|
|
|
|
Đường Đồng giữa (lộ giới 10m)
|
|
669,375
|
401,625
|
334,688
|
|
|
|
|
Đường N1 (lộ giới 12m)
|
|
669,375
|
401,625
|
334,688
|
|
|
|
|
Đường D1 (lộ giới 12m)
|
|
669,375
|
401,625
|
334,688
|
|
|
|
109
|
Khu tái định cư xã
Diên Phú (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường D6 (lộ giới 10m)
|
|
|
669,375
|
401,625
|
334,688
|
|
|
|
|
Đường N1 (lộ giới 12m)
|
|
|
669,375
|
401,625
|
334,688
|
|
|
|
|
Đường N2 (lộ giới 12m)
|
|
|
669,375
|
401,625
|
334,688
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO
THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
110
|
QUỐC LỘ 1 A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ranh xã Vĩnh Phương (cũ)
|
UBND xã Diên Phú (cũ)
|
2,016,000
|
1,008,000
|
604,800
|
|
|
|
|
|
Từ UBND xã Diên Phú (cũ)
|
Giáp ranh thị trấn Diên Khánh (cũ)
|
3,360,000
|
1,680,000
|
1,008,000
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ giáp ranh xã Diên Phú (cũ)
|
Giáp ranh Tỉnh lộ 8 (xã Diên Điền)
|
3,696,000
|
1,848,000
|
1,108,800
|
|
|
|
111
|
TỈNH LỘ 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư đường vào UBND xã Diên Điền
(cũ)
|
Ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn (cũ)
- hết nhà Bác sỹ Loan
|
2,184,000
|
1,092,000
|
655,200
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn
(cũ) - nhà Bác sỹ Loan
|
Nhà ông Nguyễn Lệ, đối diện nhà bà Ly
(cuối ranh thị trấn Diên Khánh (cũ))
|
1,848,000
|
924,000
|
554,400
|
|
|
|
|
|
Từ giáp nhà ông Nguyễn Lệ (Diên Sơn
(cũ)) và nhà bà Ly (cuối ranh thị trấn Diên Khánh (cũ))
|
Mỏ đá Hòn Ngang
|
1,512,000
|
756,000
|
453,600
|
|
|
|
|
|
Những đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8
|
|
Áp dụng giá đất
phi nông nghiệp tại nông thôn
|
|
|
|
112
|
Đường Hương lộ 5
|
|
|
1,176,000
|
588,000
|
352,800
|
|
|
|
113
|
Đường Nhà Vuông
|
|
|
1,176,000
|
588,000
|
352,800
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT,
KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá
đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng
quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã
Diên Lạc
Tỉnh:
Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND
ngày 18 tháng 12
năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá
đất nông nghiệp:
ĐVT:
đồng/m2
|
LOẠI
ĐẤT
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
37,800
|
27,000
|
|
Đất rừng sản xuất
|
18,000
|
12,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng
đặc dụng
|
14,400
|
10,800
|
|
Đất làm muối
|
36,000
|
27,000
|
II Giá
đất phi nông nghiệp
II.1 Đất
ở
ĐVT:
Đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
|
Địa
bàn Diên Hoà (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Khu tái định cư sau
lưng trường Trần Đại Nghĩa
|
|
497,250
|
|
|
|
|
|
2
|
|
Đường Hương lộ 62 từ
nhà ông Đỗ Văn Xuân
|
Trạm vật liệu xây dựng
|
497,250
|
|
|
|
|
|
3
|
|
Đường nhà ông Phạm
Văn Son
|
Đỗ Cộng (cạnh cây
xăng Hưng Thịnh, thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m
|
497,250
|
|
|
|
|
|
4
|
|
Từ giáp đường Quốc lộ
27C
|
Đập tràn cũ giáp ranh
xã Diên Phước (cũ) (nhà bà Võ Thị Bảy)
|
497,250
|
|
|
|
|
|
5
|
|
Đường nhà ông Phạm Tấn
Sang (Thửa 484 tờ 7)
|
Nhà ông Huỳnh Ngọc Chọn
(thửa 485 tờ 7)
|
364,650
|
|
|
|
|
|
6
|
|
Đường liên xã Quang Thạnh
(cũ) Thửa 547 tờ 6
|
Đình Quang Thạnh thửa
676 tờ 7
|
364,650
|
|
|
|
|
|
7
|
|
Đường liên xã Bình
Khánh (cũ) thửa 5196 tờ 7
|
Nhà ông Phạm Đình
Quang thửa 959 tờ 7
|
364,650
|
|
|
|
|
|
8
|
|
Đường trường mầm non
Diên Hòa thửa 207 tờ 7
|
Nhà ông Nguyễn ích thửa
309 tờ 7
|
364,650
|
|
|
|
|
|
9
|
|
Đường Chương Chẩn thửa
732 tờ 6
|
Nhà bà Võ Thị Đời thửa
719 tờ 6
|
364,650
|
|
|
|
|
|
10
|
|
Đường liên xã Quang
Thạnh (cũ) thửa 375 tờ 6
|
Nhà ông Nguyễn Chí
Hùng thửa 367 tờ 6
|
364,650
|
|
|
|
|
|
11
|
|
Đường nhà ông Luật thửa
174 tờ 7
|
Nhà ông Nguôc thửa 70
tờ 7 và ông Cường thửa 72 tờ 7
|
364,650
|
|
|
|
|
|
12
|
|
Đường nhà ông Nguyễn
Bàng thửa 180 tờ 7
|
Nhà bà Tống Thị Nhành
thửa 41 tờ 7
|
364,650
|
|
|
|
|
|
13
|
|
Đường từ miếu Quang
Thạnh thửa 313 tờ 6
|
Khu Đồng Gieo thửa
1012 tờ 6
|
364,650
|
|
|
|
|
|
14
|
|
Đường miếu cây Gia thửa
113 tờ 7 Khu phân lô Lò Đường (giáp HL39) thửa 938 tờ 7
|
Nhà ông Nguyễn Lịch
thửa 165 tờ 7
|
364,650
|
|
|
|
|
|
15
|
Khu
tái định cư xã Diên Hòa (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Các lô tiếp giáp đường
số 2: lô số 1, 8, lô số 17, 18, 19, 20
|
497,250
|
|
|
|
|
|
|
Các còn lại tiếp giáp
đường số 1 và đường số 3 (bằng 85% giá đất khu vực 1, vị trí 1)
|
422,663
|
|
|
|
|
|
16
|
|
Từ nhà ông Mai Tam
(Thửa 997 tờ 07)
|
Nhà ông Nguyễn Xá (
Thửa 378 tờ 06), từ nhà ông Huỳnh Nhận đến nhà Nguyễn Phụng
|
|
364,650
|
|
|
|
|
17
|
|
Nguyễn Xá ( Thửa 378
tờ 06)
|
Nhà ông Nguyễn Câu,
giáp Diên Lạc ( Thửa 76 tờ 3), từ nhà ông Nguyễn Đồn đến nhà bà Võ Thị Giáp
|
|
364,650
|
|
|
|
|
18
|
|
Từ nhà bà Nguyễn Thị
Gắn
|
Nhà ông Nguyễn Ngọc
Luân
|
|
364,650
|
|
|
|
|
19
|
|
Đường từ Đình Bình
Khánh
|
Trại ông Hòa
|
|
364,650
|
|
|
|
|
20
|
|
Đường từ nhà ông Thạnh
(Cầu Lùng - Khánh Lê) đi nghĩa trang xã
|
|
|
364,650
|
|
|
|
|
21
|
|
Đường từ ông Mai Sang
|
Nhà ông Đặng Chốn
|
|
364,650
|
|
|
|
|
22
|
|
Đường từ ngã 3 Trại Nấm
|
Giáp đường Cầu
Lùng - Khánh Lê
|
|
364,650
|
|
|
|
|
23
|
|
Từ cấu suối Đăng
|
Nhà ông Lê Xuân Hai
(giáp đường Khánh Lê - cầu Lùng)
|
364,650
|
|
|
|
|
|
24
|
|
Đường từ ông Nguyễn
Thơi (thửa 24 tờ 6)
|
Nhà bà Tô Thị Ẩn (thửa
146 tờ 6)
|
364,650
|
|
|
|
|
|
25
|
|
Từ nhà Nguyễn Tac
|
Nhà Diệp Thị Se
|
364,650
|
|
|
|
|
|
26
|
|
Từ nhà bà Phương
|
Nhà Nguyễn Thị Uyên
Thư
|
364,650
|
|
|
|
|
|
27
|
|
Đường nhà ông Phan
Triêm
|
Đỗ Văn Tạo và Phan
Triêm đến Đỗ Văn Dũng (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m
|
364,650
|
|
|
|
|
|
28
|
|
Đường nhà ông Trương
Thái Thắng
|
Nhà Nguyễn Minh (thôn
Lạc Lợi) đường bê tông rộng 5m
|
364,650
|
|
|
|
|
|
29
|
|
Đường từ ông Nguyễn
Văn Mười
|
Trương Thị Mở
(thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m
|
364,650
|
|
|
|
|
|
30
|
|
Từ nhà Trần Sáu
|
Nhà Trần Văn Siêng
|
|
265,200
|
|
|
|
|
31
|
|
Từ nhà Trương Thị Thu
Trang
|
Nhà Nguyễn Văn Kinh
|
|
265,200
|
|
|
|
|
32
|
|
Đình Lạc Lợi (Thửa
211 tờ 06)
|
Cầu rọc giáp Diên Lạc
(Thửa 235 tờ 5)
|
|
364,650
|
|
|
|
|
33
|
|
Nhà ông Lê Đô (Thửa
95 tờ 02)
|
Trại Đinh Công Tâm
(Diên Phước) thửa 03 tờ 8
|
|
364,650
|
|
|
|
|
34
|
|
Đường từ nhà ông Nhự
(Hương lộ 39) thửa 460 tờ 7
|
Nhà ông Châu (Thửa
121 tờ 7) và ông Trương Văn Báu (Thửa 447 tờ 8)
|
|
364,650
|
|
|
|
|
35
|
|
Nguyễn Xá (Thửa 378 tờ
06) Cầu suối đăng (Thửa 636 tờ 06)
|
|
364,650
|
|
|
|
|
|
36
|
|
Cầu suối đăng (Lạc Lợi)
Ấp Cầu Bè Lạc Lợi (Thửa 102 tờ 3)
|
|
364,650
|
|
|
|
|
|
37
|
|
Ấp Cầu Bè Lạc Lợi (thửa
102 tờ 3)
|
Nhà bà Tâm (thửa 15 tờ
4)
|
364,650
|
|
|
|
|
|
38
|
|
Đường nhà ông Nguyễn
Văn Truyền (thửa 104 tờ 5)
|
Nhà bà Huỳnh Thị Lợt
(thửa 117 tờ 5)
|
364,650
|
|
|
|
|
|
39
|
|
Đường nhà ông Lê Văn
Lẹt (thửa 459 tờ 6)
|
Tiếp giáp đường gò
ông Tổng (thửa 591 tơ 6)
|
364,650
|
|
|
|
|
|
40
|
|
Đường từ ông Phạm Văn
Tuyên (thửa 289 tờ 06)
|
Nhà bà Trương Thị Mở
(Giáp xã Diên Phước) (thửa 3 tờ 03) và đến miếu Củ Chi (thửa 190 tờ 7)
|
364,650
|
|
|
|
|
|
41
|
|
Đường liên xã Lạc Lợi
(cũ) ( Thửa 340 tờ 6)
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Khôi ( Thửa 198 tờ 6)
|
364,650
|
|
|
|
|
|
42
|
|
Đường từ trường bắn
quân đội giáp QL27C (thửa 43 tờ 9)
|
Trại ông Loai (thửa
95 tờ 1 rừng) và đến đất ông Đức (giáp hương lộ 62) (thửa 2 tờ 10)
|
364,650
|
|
|
|
|
|
43
|
|
Đường từ nhà ông Lê
Tiến Phùng (HL39) (thửa 303 tờ 7)
|
UBND xã Diên Hòa (cũ)
(thửa 400 tờ 6)
|
364,650
|
|
|
|
|
|
44
|
Các tuyến đường còn lại
thuộc khu vực 1
|
|
|
265,200
|
|
|
|
45
|
Các tuyến đường còn lại
thuộc khu vực 2
|
|
|
198,900
|
|
|
|
|
Địa
bàn Diên Lạc (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46
|
Đường liên xã Diên Lạc-Diên
Bình (cũ) qua cầu Khánh Hội
|
585,000
|
|
|
|
|
|
47
|
Đường liên xã Diên Lạc-Diên
Phước (cũ) (đường Tư Văn)
|
585,000
|
|
|
|
|
|
48
|
Đường liên xã Diên Lạc-Diên
Hòa (cũ) (đường cây Ván Hương)
|
585,000
|
|
|
|
|
|
49
|
Đường liên xã Diên Lạc-Diên
Hòa (cũ) (chùa Minh Thiện)
|
585,000
|
|
|
|
|
|
50
|
Đường liên xóm (Đường
xóm mới Thanh Minh 3)
|
|
429,000
|
|
|
|
|
51
|
Đường nhà thờ họ Đỗ
(Thanh Minh 3)
|
|
429,000
|
|
|
|
|
52
|
Đường Bến Cát, đường
tổ 21 (Thanh Minh 3)
|
|
429,000
|
|
|
|
|
53
|
Đường số 19, 20, 22
|
|
429,000
|
|
|
|
|
54
|
Đường số 7, 8, 9
(Thanh Minh 2)
|
|
429,000
|
|
|
|
|
55
|
Đường liên xóm tổ 14
(Thanh Minh 3)
|
|
429,000
|
|
|
|
|
56
|
Đường liên xóm tổ 17,
18 (Thanh Minh 2)
|
|
429,000
|
|
|
|
|
57
|
Đường liên xã Diên Lạc-Diên
Thạnh
|
585,000
|
|
|
|
|
|
58
|
Đường nhà thờ họ Lê
(Trường Lạc)
|
|
429,000
|
|
|
|
|
59
|
Đường cây Vông
(Trường Lạc)
|
|
429,000
|
|
|
|
|
60
|
Đường tổ 27 (Trường Lạc)
|
|
429,000
|
|
|
|
|
61
|
Đường tổ 24 và 32
(Trường Lạc)
|
|
429,000
|
|
|
|
|
62
|
Đường tổ 26 (đường Bến
Cát)
|
|
429,000
|
|
|
|
|
63
|
Đường tổ 4 và 5
(Thanh Minh 1)
|
|
429,000
|
|
|
|
|
64
|
Đường Tổ 1 (Thanh
Minh 1)
|
|
429,000
|
|
|
|
|
65
|
Đường Tổ 2 (Thanh
Minh 1)
|
|
429,000
|
|
|
|
|
66
|
Đường Tổ 3 (Thanh
Minh 1)
|
|
429,000
|
|
|
|
|
67
|
Đường Tổ 12a (Thanh
Minh 2)
|
|
429,000
|
|
|
|
|
68
|
Đường Tổ 12b (Thanh
Minh 2)
|
|
429,000
|
|
|
|
|
69
|
Đường Tổ 13 (Thanh
Minh 2)
|
|
429,000
|
|
|
|
|
70
|
Đường Tổ 16 (Thanh
Minh 2)
|
|
429,000
|
|
|
|
|
71
|
Đường Tổ 31 (Trường Lạc)
|
|
429,000
|
|
|
|
|
72
|
Đường Tổ 30 (Trường Lạc)
|
|
429,000
|
|
|
|
|
73
|
Đường Tổ 34 liên xã
Diên Thạnh - Diên Bình (cũ)
|
585,000
|
|
|
|
|
|
74
|
Đường tổ 15 (thanh
minh 3 )
|
|
429,000
|
|
|
|
|
75
|
Đường Miếu Tiền Hiền
|
|
429,000
|
|
|
|
|
76
|
Đường tổ 10
|
|
429,000
|
|
|
|
|
77
|
Đường tổ 6
|
|
429,000
|
|
|
|
|
78
|
Các tuyến đường còn lại
trong khu vực
|
|
|
312,000
|
|
|
|
79
|
Đường Nội đồng Sân
Trâu cây Xoài
|
585,000
|
|
|
|
|
|
|
Địa
bàn Diên Thạnh (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80
|
|
Từ nhà bà Ngô Thị Ngọc
Thái
|
Giáp ranh xã Diên
Toàn (cũ) (đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn (cũ))
|
780,000
|
|
|
|
|
|
81
|
|
Từ nhà ông Cao Minh
Anh
|
Ngã ba Chòi Mòng
|
780,000
|
|
|
|
|
|
82
|
|
Từ Nhà thờ Hà Dừa
|
Nhà ông Nguyễn Chí
Nhân
|
780,000
|
|
|
|
|
|
83
|
|
Từ tỉnh lộ 2
|
Nhà ông Nguyễn Bậm đến
thổ bà Bốn đến nhà ông Sanh
|
780,000
|
|
|
|
|
|
84
|
|
Từ nhà Nguyễn Bậm
|
Nhà ông Đỗ Thị
|
780,000
|
|
|
|
|
|
85
|
|
Từ nhà ông Sanh qua
khu bảo vệ thực vật (cũ)
|
QL1A
|
780,000
|
|
|
|
|
|
86
|
|
Đường liên xã Diên Thạnh
- Diên Lạc (cũ)
|
|
780,000
|
|
|
|
|
|
87
|
|
Quốc Lộ 1A
|
Nhà ông Đỗ Thị đến cầu
Máng đến đường Cầu Lùng-Khánh lê
|
780,000
|
|
|
|
|
|
88
|
|
Từ nhà ông Nguyễn Văn
Long
|
Ngã ba Chòi Mòng
|
780,000
|
|
|
|
|
|
89
|
|
Từ chợ Diên Thạnh
|
Cuối đất bà Nguyễn Thị
Thửa ra QL1A
|
780,000
|
|
|
|
|
|
90
|
|
Từ chợ Diên Thạnh
|
Nhà bà Ca Thị Lài đến
nhà ông Trần Kim Hoàng ra QL1A
|
780,000
|
|
|
|
|
|
91
|
|
Từ ngã ba Chòi Mòng
|
Nhà bà Nguyễn Thị
Lùn.
|
780,000
|
|
|
|
|
|
92
|
|
Từ cầu ông Lắng
|
Nhà bà Nguyễn Thị Minh
Tân đến đường Cầu Lùng-Khánh lê
|
780,000
|
|
|
|
|
|
93
|
|
Đường liên xã Diên Thạnh
- Diên Toàn - Thị trấn (cũ)
|
|
780,000
|
|
|
|
|
|
94
|
|
Từ nhà ông Trí
|
Nhà bà Hoa, đến nhà
ông Thái Văn Khoa
|
780,000
|
|
|
|
|
|
95
|
|
Từ TL2
|
Chùa Linh Nghĩa
|
780,000
|
|
|
|
|
|
96
|
|
Từ nhà Cao Minh Anh
|
Đường liên xã Diên Thạnh
- Diên Bình (cữ)
|
|
572,000
|
|
|
|
|
97
|
|
Từ nhà ông Trương
Đình Mạng (Nguyễn Thanh)
|
Nhà ông Nguyễn Khôi
ra QL. 1A
|
|
572,000
|
|
|
|
|
98
|
|
Từ nhà bà Chắc
|
Giáp ranh xã Diên Lạc
(cũ)
|
|
572,000
|
|
|
|
|
99
|
|
Từ QL1A
|
Cà phê Tình Xanh đến
Trạm Y tế (TL2)
|
|
572,000
|
|
|
|
|
100
|
|
Từ QL1A
|
Nhà ông Trương Ngọc
Đoàn
|
|
572,000
|
|
|
|
|
101
|
|
Đường từ Quốc lộ 1A
vào khu tái định cư thôn Phú Khánh Thượng
|
|
|
572,000
|
|
|
|
|
102
|
|
Từ nhà bà Ánh
|
Nhà ông Bửu
|
|
390,000
|
|
|
|
|
103
|
|
Từ nhà ông Ngô
Văn Phượng
|
Nhà ông Nguyễn Đình Hậu
đến nhà bà Xạt ra QL1A
|
|
|
416,000
|
|
|
|
104
|
|
Từ QL1A
|
Nhà bà Ơn
|
|
|
416,000
|
|
|
|
105
|
|
Từ nhà bà Nguyễn Thị
Lùn
|
Giáp ranh xã Diên
Bình (cũ)
|
|
|
416,000
|
|
|
|
106
|
|
Từ nhà ông Huỳnh Công
Tác
|
Nhà ông Nguyễn Đình
Tuấn
|
|
|
416,000
|
|
|
|
107
|
|
Từ văn phòng thôn Phú
Khánh Thượng
|
Thổ bà Bốn
|
|
|
416,000
|
|
|
|
108
|
|
Từ nhà ông Thạch
|
Chùa Linh Nghĩa
|
|
|
416,000
|
|
|
|
109
|
|
Từ Miếu thôn Trung
|
Tỉnh lộ 2
|
|
|
416,000
|
|
|
|
110
|
|
Từ nhà ông Ba
|
Giáp ranh xã Diên
Toàn (cũ)
|
|
|
416,000
|
|
|
|
111
|
|
Từ nhà ông Khâm
|
Giáp ranh xã Diên
Toàn (cũ)
|
|
|
416,000
|
|
|
|
112
|
|
Từ nhà ông Sáu
|
Nhà bà Hay
|
|
|
416,000
|
|
|
|
113
|
|
Từ nhà bà Khắp
|
Nhà ông Trần Thảo
|
|
|
416,000
|
|
|
|
114
|
|
Từ nhà bà Bu
|
Nhà ông Tô Bảy
|
|
|
416,000
|
|
|
|
115
|
|
Từ nhà ông Điền
|
Nhà bà Vinh
|
|
|
416,000
|
|
|
|
116
|
|
Từ nhà bà Diệu
|
Nhà ông Võ Huệ
|
|
|
416,000
|
|
|
|
117
|
|
Từ nhà ông Thông
|
Nhà ông Lê Thọ
|
|
|
416,000
|
|
|
|
118
|
|
Từ QL1A
|
Nhà ông Tân
|
|
|
416,000
|
|
|
|
119
|
|
Từ QL1A
|
Nhà bà Đẹt
|
|
|
416,000
|
|
|
|
120
|
|
Từ nhà ông Nguyễn
Thanh Tân
|
Nhà bà Nguyễn Thị Diễm
Châu
|
|
|
416,000
|
|
|
|
121
|
|
Từ Chùa Linh Nghĩa
|
Nhà bà Vinh đến nhà
ông Thìn
|
|
|
416,000
|
|
|
|
122
|
Các vị trí còn lại
thuộc Khu vực 1
|
|
|
416,000
|
|
|
|
123
|
Các vị trí còn lại
thuộc Khu vực 2
|
|
|
292,500
|
|
|
|
124
|
|
Đường từ Quốc lộ 1A
(nhà ông Lê Phương Anh - thửa 2701 tờ bản đồ số 2)
|
Chợ Diên Thạnh (giáp
xã Diên Toàn (cũ))
|
|
|
416,000
|
|
|
|
125
|
|
Từ nhà ông Trần Đãng
Ưng (thửa 353 tờ bản đồ 2)
|
Chợ Diên Thạnh (thửa
424 tờ bản đồ 2)
|
|
|
416,000
|
|
|
|
126
|
|
Từ nhà ông Nguyễn Ngọc
Ánh (thửa 136 tờ bản đồ 2)
|
Nhà ông Phạm Đình Chương
(thửa 203 tờ bản đồ 2)
|
|
|
416,000
|
|
|
|
127
|
|
Từ nhà ông Huỳnh Cẩm
Thạch (thửa 508 tờ bản đồ 2)
|
Nhà ông Lê Đức Huy
(thửa 570 tờ bản đồ 2)
|
|
|
416,000
|
|
|
|
128
|
|
Từ nhà bà Đỗ Thị Đây
(thửa 517 tờ bản đồ 7) đến nhà ông Trần Văn Trường (thửa 73 tờ bản đồ 7)
|
|
|
|
416,000
|
|
|
|
129
|
|
Từ nhà bà Trần Thị Quế
(thửa 250 tờ bản đồ 2)
|
Chưa Linh Nghĩa (thửa
157 tờ bản đồ 2)
|
|
|
416,000
|
|
|
|
130
|
Đường bê tông rộng 6m
|
Từ nhà ông Nguyễn
Thanh Phong (từ thửa 1796 tờ bản đồ 03)
|
Nhà bà Đỗ Thị Xuân
Hoa (từ thửa 1796 tờ bản đồ 03)
|
|
|
|
|
|
|
131
|
Đường bê tông rộng 1,7m
|
Từ nhà bà Nguyễn Thị
Thông (từ thửa 799 tờ bản đồ 02)
|
Nhà bà Nguyễn Thị Như
Ý (từ thửa 327 tờ bản đồ 02)
|
|
|
|
|
|
|
132
|
Đường bê tông rộng 4m
|
Từ Bưu điện (từ thửa
464 tờ bản đồ 02)
|
Nhà ông Trần Hữu Ngọc
(từ thửa 540 tờ bản đồ 02)
|
|
|
|
|
|
|
133
|
Đường nhựa rộng 3m đến
4m
|
Từ QL1A (nhà bà Nguyễn
Thị Lệ) (từ thửa 294 tờ bản đồ 02)
|
Nhà ông Trần Quốc Tuấn
Anh (từ thửa 423 tờ bản đồ 02)
|
|
|
|
|
|
|
134
|
Đường nhựa rộng 3m đến
4m
|
Nhà bà Huỳnh Thị Muộn
(từ thửa 1102 tờ bản đồ 02)
|
Nhà bà Võ Thị Anh
Thoa (từ thửa 711 tờ bản đồ 02)
|
|
|
|
|
|
|
130
|
Đường bê tông rộng
3ra
|
Nhà bà Huỳnh Thị Tú
Chi (từ thửa 632 tờ bản đồ 03)
|
Nhà ông Trần Văn Toàn
(thửa 553 tờ bản đồ 03)
|
|
|
|
|
|
|
131
|
Đường bê tông rộng 3m
|
Nhà ông Trần Sỹ (từ
thửa 1475 tờ bản đồ 03)
|
Nhà ông Nguyễn Tuấn
Kiệt (từ thửa 548 tờ bản đồ 03)
|
|
|
|
|
|
|
132
|
Đường bê tông rộng 2m
đến 3,8m
|
Nhà bà Võ Thị (thửa
448, tờ bản đồ 03)
|
Nhà ông Nguyễn Văn Hậu
(thửa 407 tờ bản đồ 03)
|
|
|
|
|
|
|
133
|
Đường bê tông rộng 4m
|
Nhà bà Nguyễn Thị Thiều
(thửa 455, tờ bản đồ số 02)
|
Nhà bà Nguyễn Thị Phước
Hòa (Thửa 318 tờ bản đồ 02)
|
|
|
|
|
|
|
134
|
Khu
tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6)
|
|
|
|
|
|
|
|
Các lô đất tiếp giáp
đường D6
|
|
|
956,250
|
573,750
|
477,360
|
|
|
|
|
Đường số 7 (lộ giới
16m)
|
|
|
669,375
|
401,625
|
334,688
|
|
|
|
|
Đường có lộ giới
13-14m
|
|
|
669,375
|
401,625
|
334,688
|
|
|
|
|
Đường có lộ giới
8-9,5m
|
|
|
573,750
|
344,250
|
286,875
|
|
|
|
|
ĐẤT
Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
135
|
TỈNH
LỘ 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Cầu Hà Dừa
|
2,700,000
|
1,350,000
|
810,000
|
|
|
|
|
|
Từ Cầu Hà Dừa
|
Thửa đất số 60 tờ bản
đồ số 04 xã Diên Lạc (cũ)
|
1,512,000
|
756,000
|
453,600
|
|
|
|
|
|
Từ tiếp theo
|
Hết trường Tiểu học
Diên Lạc và đến đường hẻm vào thôn Trường Lạc
|
1,512,000
|
756,000
|
453,600
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Cống Bà Chắc
|
1,680,000
|
840,000
|
504,000
|
|
|
|
|
|
Từ Cống Bà Chắc
|
Ngã tư Bót Bà Lá
|
2,016,000
|
1,008,000
|
604,800
|
|
|
|
136
|
ĐƯỜNG
CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn qua xã Diên Thạnh
(cũ)
|
|
|
2,700,000
|
1,350,000
|
810,000
|
|
|
|
|
Đoạn qua xã Diên Lạc
- Diên Bình (cũ)
|
|
|
1,680,000
|
840,000
|
504,000
|
|
|
|
|
Đoạn qua xã Diên Hòa
(cữ)
|
|
|
1,512,000
|
756,000
|
453,600
|
|
|
|
|
MỘT
SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH
TRONG HUYỆN
|
|
|
|
|
|
|
137
|
|
Từ
Quốc lộ 1A (đường Lạc Long Quân) qua sân phơi xã Diên Thạnh (cũ)
|
Tỉnh lộ 2
|
1,620,000
|
810,000
|
486,000
|
|
|
|
138
|
Hương
lộ 39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ ngã tư (Bốt
Bà Lá)
|
Hết cây xăng gã - đối
diện thửa số 320 tờ số 4
|
1,512,000
|
756,000
|
453,600
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ ngã ba An Định
giáp đường Thành Hồ, xã Diên Phước và Diên Hòa (cũ)
|
|
840,000
|
420,000
|
252,000
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ cầu Diên Lâm
(cầu Phú Cốc) theo Hương lộ 39B
|
Trạm Thủy văn (thôn
Thượng)
|
672,000
|
336,000
|
201,600
|
|
|
|
139
|
Đường D6 (kết nối từ
Tỉnh lộ 2 đến đường Cầu
Lùng - Khánh Lê (Quốc lộ 27C))
|
1,008,000
|
504,000
|
302,400
|
|
|
|
140
|
Đường N3 (lộ giới
13m) xã Diên Lạc nhánh rẽ của đường D6
|
588,000
|
294,000
|
176,400
|
|
|
|
141
|
Đường D1 (đoạn
từ Tỉnh lộ 2 đến Quốc lộ 27C)
|
1,008,000
|
504,000
|
302,400
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị
trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã
Diên Lâm
Tỉnh:
Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND
ngày 18 tháng 12
năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá
đất nông nghiệp:
ĐVT:
đồng/m2
|
LOẠI
ĐẮT
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
37,800
|
27,000
|
|
Đất rừng sản xuất
|
18,000
|
12,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng
đặc dụng
|
14,400
|
10,800
|
|
Đất làm muối
|
36,000
|
27,000
|
II Giá
đất phi nông nghiệp
II. 1 Đất ở
ĐVT:
Đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
|
Địa
bàn Xuân Đồng (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Khu vực xưởng cưa (từ
ngã ba Xuân Đông)
|
Nhà Mai Liên
|
409,500
|
|
|
|
|
|
2
|
|
Đường từ nhà ông Cù
Văn Thành ven trục Tỉnh lộ 8
|
Giáp ranh Khánh Đông
|
409,500
|
|
|
|
|
|
3
|
|
Đường từ HTX/NN
|
Giáp ranh xã Diên Lâm
(Tỉnh lộ 8)
|
409,500
|
|
|
|
|
|
4
|
|
Đường vào Xuân Nam
(nhà ông Lành)
|
Nhà ông Châu (Đồng
Hàng)
|
300,300
|
|
|
|
|
|
5
|
|
Từ cầu Xuân Nam (nhà
ông Mai Liên) đi theo dọc đường Xuân Nam Tây
|
Nhà ông Nguyễn Ngọc
Liên (Xuân Tây)
|
300,300
|
|
|
|
|
|
6
|
|
Từ nhà ông Nhân (Xuân
Nam) đi dọc theo đường liên xã Diên Đồng (cũ)
|
|
300,300
|
|
|
|
|
|
7
|
|
Từ nhà ông Truyện
|
Nhà ông Trực (Xuân
Đông)
|
|
300,300
|
|
|
|
|
8
|
|
Từ nhà ông Lý vào Hồ
Đồng Mộc
|
|
|
300,300
|
|
|
|
|
9
|
|
Từ nhà ông Thuẫn
(Xuân Nam)
|
Ngã ba Đồng Hằng
|
|
218,400
|
|
|
|
|
10
|
|
Từ nhà ông Hùng (Xuân
Đông)
|
Giáp đường đồi Thông
tin
|
|
218,400
|
|
|
|
|
11
|
|
Từ nhà ông Thọ (Xuân
Đông) ra
|
Gần sông Chò
|
|
218,400
|
|
|
|
|
12
|
|
Từ nhà ông Tài (Xuân
Nam) đi
|
Nhà thờ Đông Hằng
|
|
218,400
|
|
|
|
|
13
|
|
Từ nhà ông Thông
|
Nhà ông Sáu Đa (Xuân
Tây)
|
|
218,400
|
|
|
|
|
14
|
|
Từ nhà ông Thái xuống
|
Nhà ông Kỳ (Xuân Tây)
|
|
218,400
|
|
|
|
|
15
|
|
Từ nhà ông Sáu Méc
|
Nhà ông Bảy Bang
|
|
218,400
|
|
|
|
|
16
|
|
Từ ngã ba UBND xã +
chợ
|
Nhà ông Phạm Thanh Hải
|
409,500
|
|
|
|
|
|
17
|
|
Từ ngã ba chợ + UBND
xã
|
Nhà ông Phan Thanh
Giao
|
409,500
|
|
|
|
|
|
18
|
|
Từ ngã ba chợ + UBND
xã
|
Hết khu dân cư giáp
thôn 1
|
300,300
|
|
|
|
|
|
19
|
|
Hết khu dân cư thôn 1
|
Nhà ông Hữu (hết khu
dân cư thôn 5)
|
300,300
|
|
|
|
|
|
20
|
|
Từ nhà ông Huyền
|
Nhà ông Dương Hữu
Trung
|
409,500
|
|
|
|
|
|
21
|
|
Từ nhà ông Dương Hữu
Trung
|
Cầu C3
|
300,300
|
|
|
|
|
|
22
|
|
Từ nhà ông Phương
(Khanh)
|
Giáp thôn 4 (nhà ông
Nguyễn văn Hùng) đường liên thôn
|
300,300
|
|
|
|
|
|
23
|
|
Đường từ nhà ông Phạm
Thanh Hải
|
Nhà bà Sen (thôn 2)
đường bê tông rộng 3,5m
|
409,500
|
|
|
|
|
|
24
|
|
Các nơi còn lại dọc
đường liên xã (từ nhà ông Giao
|
Nhà ông Trần Văn Oánh
- thôn 4)
|
|
300,300
|
|
|
|
|
25
|
Từ giáp đường liên xã
đến đường liên thôn 3,4 (nhà ông Hoàn)
|
Từ giáp đường liên xã
|
Đường liên thôn 3,4
(nhà ông Hoàn)
|
|
218,400
|
|
|
|
|
26
|
Từ giáp đường liên xã
đến nhà ông Nguyễn Thế Thái (thôn 4) đường bê tông rộng 3,5m
|
Từ giáp đường liên xã
|
Nhà ông Nguyễn Thế
Thái (thôn 4) đường bê tông rộng 3,5m
|
|
218,400
|
|
|
|
|
27
|
Các tuyến đường còn lại
thuộc khu vực 1
|
|
|
|
218,400
|
|
|
|
28
|
Các tuyến đường còn lại
thuộc khu vực 2
|
|
|
|
163,800
|
|
|
|
|
Địa
bàn Diên Lâm cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29
|
|
Từ Trạm thủy văn theo
đường Hương lộ 39 B
|
Trạm Thủy văn (thôn
Thượng - cầu Đồng Găng)
|
|
321,750
|
|
|
|
|
30
|
|
Những khu vực phân lô
đấu giá chuyển quyền sử dụng đất cho dân
|
|
|
321,750
|
|
|
|
|
31
|
|
Từ Cầu Phú Cốc (dọc
theo Sông cái)
|
Nhà ông Nguyễn Này
|
321,750
|
|
|
|
|
|
32
|
|
Từ nhà ông Nguyễn Này
(theo tỉnh lộ 8)
|
Nhà thờ Đồng Dài
|
321,750
|
|
|
|
|
|
33
|
|
Từ cầu Đồng Găng
(theo tỉnh lộ 8)
|
Giáp ranh xã Diên
Xuân (cũ)
|
321,750
|
|
|
|
|
|
34
|
|
Từ nhà ông Nguyễn Này
(theo tỉnh lộ 8)
|
Giáp ranh xã Diên Sơn
(cũ)(mỏ đá Hòn Ngang)
|
|
234,000
|
|
|
|
|
35
|
|
Từ nhà thờ Đồng Dài
(theo tỉnh lộ 8)
|
Cầu Đồng Găng
|
|
234,000
|
|
|
|
|
36
|
|
Từ nhà ông Nguyễn Sơn
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Đông (thôn Hạ)
|
|
234,000
|
|
|
|
|
37
|
|
Từ Bưu điện xã Diên
Lâm (cũ)
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Phúc (liên thôn Hạ - Trung)
|
|
234,000
|
|
|
|
|
38
|
|
Từ trạm Y tế xã
|
Nhà thờ Đồng Dài
|
|
234,000
|
|
|
|
|
39
|
|
Đường từ ông Võ Ký
|
Ông Lê Đức Hiệp (thôn
Trung)
|
|
234,000
|
|
|
|
|
40
|
|
Các tuyến đường còn lại
thuộc khu vực 1
|
|
|
234,000
|
|
|
|
41
|
|
Các tuyến đường còn lại
thuộc khu vực 2
|
|
|
175,500
|
|
|
|
42
|
|
Đường từ cầu Phú Cốc
theo Hương Lộ 39B
|
Trạm Thủy văn (thôn
Thượng).
|
|
|
175,500
|
|
|
|
43
|
|
Đường từ cầu Đồng
Găng
|
Hồ đá
mài
|
|
|
175,500
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC
GIAO THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
44
|
TỈNH
LỘ 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ UBND xã Diên Xuân
(cũ) và Hợp tác xã nông nghiệp Diên Xuân
|
Ngã ba đi Diên Đồng
và hết nhà ông Cù Văn Thành
|
924,000
|
462,000
|
277,200
|
|
|
|
45
|
Những đoạn còn lại của
Tỉnh lộ 8
|
Áp dụng giá đất phi
nông nghiệp tại nông thôn
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị
trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Suối
Hiệp
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh
Khánh Hòa)
I
Giá đất nông nghiệp:
ĐVT:
đồng/m2
|
LOẠI
ĐẤT
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
37,800
|
27,000
|
|
Đất rừng sản xuất
|
18,000
|
12,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng
đặc dụng
|
14,400
|
10,800
|
|
Đất làm muối
|
36,000
|
27,000
|
II Giá
đất phi nông nghiệp
II.1
Đất ở
ĐVT:
Đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất
|
|
Từ
|
Đến
|
VỊ
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
|
Địa
bàn Bình Lộc (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Từ nhà ông Huỳnh Văn
Thưa
|
Nhà ông Lê Kim Sơn
(liên xã Diên Lạc - Diên Bình (cũ))
|
468,000
|
|
|
|
|
|
2
|
|
Từ nhà bà Huỳnh Thị
Trị
|
Nhà ông Nguyễn Quý
(liên xã Diên Thạnh - Diên Bình)
|
343,200
|
|
|
|
|
|
3
|
|
Từ nhà bà Nguyễn Thị
Giai
|
Nhà ông Võ
Tuất
|
|
249,600
|
|
|
|
|
4
|
|
Từ nhà ông Lê Đức
|
Nhà ông Hồ Sướng
(thôn Lương Phước) tuyến đường liên xóm
|
|
249,600
|
|
|
|
|
5
|
|
Từ nhà ông Trương Văn
Xiệt
|
Nhà ông Tỷ
|
|
249,600
|
|
|
|
|
6
|
|
Xóm lò gạch (thôn
Lương Phước)
|
|
|
249,600
|
|
|
|
|
7
|
|
Từ nhà bà Lê Thị Lưỡng
|
Nhà bà Nguyễn Thị
Ngôi (Nghiệp Thành)
|
|
249,600
|
|
|
|
|
8
|
|
Từ nhà ông Đinh Công
Thành
|
Nhà ông Đào Văn Đức
|
|
249,600
|
|
|
|
|
9
|
|
Từ nhà ông Nguyễn
Tăng
|
Nhà ông Ngô Rồi (Nghiệp
Thành)
|
|
249,600
|
|
|
|
|
10
|
|
Từ nhà ông Phạm Trung
Tận
|
Nhà ông Nguyễn Chắt
(Nghiệp Thành)
|
|
249,600
|
|
|
|
|
11
|
|
Từ nhà bà Tô Thị Thu
|
Nhà ông Nguyễn Lội (Hội
Phước)
|
|
249,600
|
|
|
|
|
12
|
|
Từ nhà ông Huỳnh Minh
Chính
|
Nhà ông Phạm Đình
Thông (Hội Phước)
|
|
249,600
|
|
|
|
|
13
|
|
Từ nhà bà Đỗ Thị Hai
|
Đường Đồng Dừng
|
|
249,600
|
|
|
|
|
14
|
|
Đường xuống nhà Tư Họ
|
|
|
249,600
|
|
|
|
|
15
|
|
Đường vào núi Trại 1
và 2
|
|
|
249,600
|
|
|
|
|
16
|
|
Đường từ nhà ông Kính
|
Nhà ông Thành
|
|
249,600
|
|
|
|
|
17
|
|
Đường từ nhà ông Ưng
|
Nhà ông Mục
|
|
249,600
|
|
|
|
|
18
|
|
Đường từ nhà ông Lót
|
Nhà bà Muộn
|
|
249,600
|
|
|
|
|
19
|
|
Đường từ nhà ông Lý
|
Nhà ông Cũ
|
|
249,600
|
|
|
|
|
20
|
|
Đường xuống chùa Nghiệp
Thành
|
|
|
249,600
|
|
|
|
|
21
|
|
Đường từ nhà ông Đức
|
Nhà bà Hai
|
|
249,600
|
|
|
|
|
22
|
|
Đường từ nhà ông Quyền
|
Nhà ông Long (Nghiệp
Thành)
|
|
249,600
|
|
|
|
|
23
|
|
Đường từ núi Lớn
|
Gò bà Thân, thôn Hội
Phước
|
|
249,600
|
|
|
|
|
24
|
|
Đường từ nhà ông Bảy
|
Nhà ông Trần Ngọc Út,
thôn Hội Phước (Đường Thống nhất)
|
|
249,600
|
|
|
|
|
25
|
|
Đường từ nhà ông Bá
|
Nhà ông Khôi, thôn Hội
Phước
|
|
249,600
|
|
|
|
|
26
|
|
Đường từ nhà ông Huỳnh
Minh Chỉnh
|
Nhà ông Hồ Lắc, thôn
Hội Phước
|
|
249,600
|
|
|
|
|
27
|
|
Đường từ nhà bà Lê Thị
Sáo
|
Nhà ông Đinh Hiệp,
thôn Hội Phước
|
|
249,600
|
|
|
|
|
28
|
|
Đường từ nhà ông
Quang
|
Nhà ông Diệt, thôn Hội
Phước
|
|
249,600
|
|
|
|
|
29
|
|
Đường từ nhà ông Thiều
|
Chùa Phước Long, thôn
Hội Phước
|
|
249,600
|
|
|
|
|
30
|
|
Đường từ nhà ông Nguyễn
Lưỡi
|
Nhà ông Neo, thôn Hội
Phước
|
|
249,600
|
|
|
|
|
31
|
|
Đường từ nhà ông Kính
|
Nhà ông Trợ, thôn
Nghiệp Thành
|
|
249,600
|
|
|
|
|
32
|
|
Đường từ nhà ông Thảo
|
Nhà ông Nhựt, thôn
Nghiệp Thành
|
|
249,600
|
|
|
|
|
33
|
|
Đường từ nhà ông Á
|
Nhà bà Giáo, thôn
Nghiệp Thành
|
|
249,600
|
|
|
|
|
34
|
|
Đường liên xã Diên Lạc
(cũ) - Diên Bình (cũ) - Suối Tiên: Từ nhà ông Lê Kim Sơn
|
Giáp ranh xã Suối
Tiên (cũ)
|
343,200
|
|
|
|
|
|
35
|
|
Đường từ nhà ông Nguyễn
Thái Học
|
Lê
Văn Minh, thôn nghiệp thành
|
|
249,600
|
|
|
|
|
36
|
|
Đường từ nhà ông Nguyễn
Ngọc Phán
|
Bà Nguyễn Thị Điệp,
thôn Nghiệp Thành
|
|
249,600
|
|
|
|
|
37
|
|
Đường từ nhà bà Nguyễn
Thị Nay
|
Bà Đào Thị Coi, thôn
Nghiệp Thành
|
|
249,600
|
|
|
|
|
38
|
|
Dọc Hương lộ 39 từ
nhà ông Đoàn Văn Ngọc
|
Cầu ông Đường
|
468,000
|
|
|
|
|
|
39
|
|
Tiếp giáp Hương lộ 39
từ nhà ông Nguyễn Viết Đông
|
Nhà ông Phan Văn Tường
|
468,000
|
|
|
|
|
|
40
|
|
Từ nhà ông Đặng Ngọc
Sơn
|
Giáp ranh xã Suối
Tiên (cũ)
|
|
343,200
|
|
|
|
|
41
|
|
Đoạn tiếp giáp Hương
lộ 39 từ nhà Võ Mật
|
Nhà ông Nguyễn Mỹ
|
|
343,200
|
|
|
|
|
42
|
|
Đoạn tiếp giáp Hương
lộ 39 từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Sương
|
Nguyễn Đinh Hàn
|
|
343,200
|
|
|
|
|
43
|
|
Đoạn tiếp giáp Hương
lộ 39 từ nhà bà Phan Thị Nhĩ
|
Nhà ông Trần Thăng
Long
|
|
343,200
|
|
|
|
|
44
|
|
Đoạn tiếp giáp Hương
Lộ 39 từ nhà ông Nguyễn Khẩn
|
Nhà ông Nguyễn Quận
|
|
343,200
|
|
|
|
|
45
|
|
Đoạn tiếp giáp Hương
Lộ 39 từ nhà ông Huỳnh Phân
|
Nhà bà Nguyễn Thị Miền
|
|
343,200
|
|
|
|
|
46
|
|
Đoạn
tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Trần Chính
|
Nhà ông Ngô Thanh Tuấn
|
|
343,200
|
|
|
|
|
47
|
|
Tiếp giáp nhà ông Trần
Văn Hải
|
Nhà ông Trần Thọ
|
|
343,200
|
|
|
|
|
48
|
|
Tiếp giáp liên thôn
đoạn Từ nhà ông Nguyễn Lê Truyền
|
Nhà ông Võ Khiêm
|
|
343,200
|
|
|
|
|
49
|
|
Nối tiếp đường liên
thôn từ tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Lê Văn
Thành
|
Nhà ông Nguyễn Thanh
|
|
343,200
|
|
|
|
|
50
|
|
Tiếp giáp Hương lộ 39
từ nhà ông Lê Đình Quốc
|
Nhà ông Võ Lương Chí
|
|
343,200
|
|
|
|
|
51
|
|
Tiếp giáp Hương lộ 39
từ nhà bà Tô Thị Treo
|
Nhà ông Nguyễn Thông
|
|
343,200
|
|
|
|
|
52
|
|
Tiếp giáp Hương lộ 39
từ nhà ông Trần Thuận
|
Nhà ông Nguyễn Văn Chắc
|
|
343,200
|
|
|
|
|
53
|
|
Tiếp giáp Hương lộ 39
từ nhà ông Lê Hừng
|
Nhà ông Tô Nguyễn
Thành Hân
|
|
343,200
|
|
|
|
|
54
|
|
Tiếp giáp đường liên
thôn từ nhà bà Phan Thị Chận
|
Nhà ông Hàng Luân
|
343,200
|
|
|
|
|
|
55
|
|
Đoạn tiếp giáp Hương
lộ 39 từ nhà ông Trần Trung Hiền
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Quân
|
|
343,200
|
|
|
|
|
56
|
|
Đoạn tiếp giáp đường
liên thôn từ nhà ông Lê Kiên
|
Nhà ông Phan Yên
|
|
343,200
|
|
|
|
|
57
|
|
Đoạn tiếp giáp đường
liên thôn từ nhà ông Huỳnh Tạo
|
Nhà ông Nguyễn Năng Nổ
|
|
343,200
|
|
|
|
|
58
|
|
Đoạn tiếp giáp Hương
lộ 39 từ nhà bà Ngô Thị Sanh
|
Nhà ông Võ Văn Nhường
|
|
343,200
|
|
|
|
|
59
|
|
Từ nhà ông Phan Văn
Minh
|
Nhà ông Nguyễn Xẻo
|
|
343,200
|
|
|
|
|
60
|
|
Từ nhà bà Nguyễn Thị
Yến
|
Nhà bà Phan Cẩm Cát
Trâm
|
|
343,200
|
|
|
|
|
61
|
|
Đường Từ nhà bà Phan
Cẩm Cát Trâm
|
Nhà ông Ngô Sỹ Hùng -
Xã Diên Lộc
|
|
343,200
|
|
|
|
|
62
|
|
Hương lộ 39 từ nhà
ông Ngô Văn Dễ
|
Ruộng Gốc Me - Xã
Diên Lộc
|
|
343,200
|
|
|
|
|
63
|
|
Đường Từ nhà bà Hồ Thị
Giải
|
Nhà ông Lê Văn Cường
- Xã Diên Lộc
|
|
343,200
|
|
|
|
|
64
|
Các vị trí còn lại
thuộc khu vực 1
|
|
|
249,600
|
|
|
|
65
|
Các vị trí còn lại
thuộc khu vực 2
|
|
|
187,200
|
|
|
|
|
Địa
bàn Suối Hiệp (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ
giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi
|
|
|
|
|
|
|
66
|
|
Đường rẽ từ nhà máy
nước đá Phú Hậu
|
Cầu Thủy Xưởng
|
643,500
|
|
|
|
|
|
67
|
|
Đường rẽ từ nhà ông
Trục
|
Nhà ông Bình
|
643,500
|
|
|
|
|
|
68
|
|
Đường rẽ từ nhà ông
Vui
|
Nhà ông Danh
|
643,500
|
|
|
|
|
|
69
|
|
Đường rẽ từ nhà bà
Uyên
|
Nghĩa trang Ba Làng
|
643,500
|
|
|
|
|
|
70
|
|
Đường rẽ từ nhà ông
Trúc
|
Nhà
ông Sanh
|
|
471,900
|
|
|
|
|
71
|
|
Đường rẽ từ nhà ông
Trần Lạo đến sông
|
|
|
471,900
|
|
|
|
|
72
|
|
Đường rẽ từ cầu Cống
Ba (thửa 318 tơ 20)
|
Đường tránh Quốc lộ
1A (thửa 146 tờ 20)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
73
|
|
Đường rẽ từ nhà ông
Du (thửa 234 tờ 24)
|
Nhà ông Kỷ (thửa 209
tờ 24)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
|
Từ
nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát
|
|
|
|
|
|
|
74
|
|
Từ nhà máy bao bì Hiệp
Hưng dọc Quốc Lộ 1A
|
Thôn Vĩnh Cát
|
|
|
|
|
|
|
75
|
|
Đường rẽ từ Nhà máy
Bia
|
Mương cấp 1, đến nhà
bà Mai đến chợ Cư Thạnh
|
643,500
|
|
|
|
|
|
76
|
|
Đường rẽ từ nhà ông
Phong
|
Nhà máy Cồn
|
643,500
|
|
|
|
|
|
77
|
|
Đường rẽ từ Taiso
|
Nhà ông Khương
|
643,500
|
|
|
|
|
|
78
|
|
Đường rẽ từ nhà máy
Bao Bì
|
Trường Mẫu giáo đến
nhà ông Khương
|
643,500
|
|
|
|
|
|
79
|
|
Đường từ quốc lộ 1A
|
Nghĩa trang liệt sỹ
|
643,500
|
|
|
|
|
|
80
|
|
Đường từ nghĩa trang
liệt sỹ
|
Nhà ông Niên, bà Lan
|
|
471,900
|
|
|
|
|
81
|
|
Đường từ
nhà ông Thám (thửa 155 tờ 30)
|
Nhà ông Bá, nhà bà
Mão (thửa 141 tờ 30)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
82
|
|
Đường rẽ từ nhà máy Festi
|
Nhà ông Đoàn Công Hiệp
|
|
471,900
|
|
|
|
|
83
|
|
Đường rẽ từ nhà ông
Kiệt ra đồng Tam Bảo
|
|
|
471,900
|
|
|
|
|
84
|
|
Đường rẽ từ nhà máy
Đường
|
Nhà ông Bá
|
|
471,900
|
|
|
|
|
85
|
|
Đường rẽ từ nhà ông Đẩu
|
Nhà sông Kinh
|
643,500
|
|
|
|
|
|
86
|
|
Đường từ nhà ông Nguyễn
Quốc Đạt
|
Nhà ông Nguyễn Nhợ
|
|
471,900
|
|
|
|
|
|
Đường
vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát
|
|
|
|
|
|
|
87
|
|
Đường rẽ từ nhà ông
Mâu
|
Nhà ông Sáu
|
643,500
|
|
|
|
|
|
88
|
|
Đường rẽ từ nhà ông
Phan Tiến Dụng
|
Nhà ông Lê Văn Tú
|
643,500
|
|
|
|
|
|
89
|
|
Đường rẽ từ nhà ông
Nghĩa
|
Nhà ông Sự
|
|
471,900
|
|
|
|
|
90
|
|
Đường rẽ từ nhà ông
Thâm (thửa 194 tờ 40)
|
Nhà bà Đáng, nhà ông
Trịnh Nhì đến nhà nhà ông Nhơn (thửa 159 tờ 40)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
|
Các
tuyến còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
91
|
|
Từ nhà ông Đành
|
Nhà ông Phước (Vĩnh
Cát)
|
643,500
|
|
|
|
|
|
92
|
|
Từ nhà ông Đỗ Sáu
|
Nhà ông Phước (Vĩnh
Cát)
|
643,500
|
|
|
|
|
|
93
|
|
Từ cầu Thủy Xương
|
Nhà ông Dũng
|
643,500
|
|
|
|
|
|
94
|
|
Từ nhà ông Minh
|
Đồng Tam Bảo đến đường
nhựa Thủy Xương
|
643,500
|
|
|
|
|
|
95
|
|
Từ cầu Hội Xương
|
Đập Hội Xương
|
643,500
|
|
|
|
|
|
96
|
|
Đường rẽ từ
nhà bà Bông
|
Nhà ông Quang
|
643,500
|
|
|
|
|
|
97
|
|
Đường rẽ từ nhà bà Đậu
|
Nhà ông Hoa
|
643,500
|
|
|
|
|
|
98
|
|
Đường rẽ từ nhà bà
Thao
|
Nhà ông Trúc
|
643,500
|
|
|
|
|
|
99
|
|
Từ ngã 3 Vĩnh Cát
|
Ngã 3 Hội Xương
|
643,500
|
|
|
|
|
|
100
|
|
Từ nhà ông Đỗ Cao Kỳ
(thửa 101 tờ 35)
|
Nhà ông Lê Văn Nhân
(thửa 18 tờ 34)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
101
|
|
Từ đập Hội Xương
|
Nhà ông Lợi đến nhà
ông Bộ
|
|
471,900
|
|
|
|
|
102
|
|
Từ nhà ông Hạnh
|
Gò Đế
|
|
471,900
|
|
|
|
|
103
|
|
Từ nhà ông Nê, ông
Hùng
|
Nhà ông Hoa
|
|
471,900
|
|
|
|
|
104
|
|
Từ nhà ông Cơ, ông
Ơn, ông Tây
|
Mương cấp 1
|
|
471,900
|
|
|
|
|
105
|
|
Từ cầu ông Xuân
|
Mương cấp 1
|
|
471,900
|
|
|
|
|
106
|
|
Từ nhà ông Hòa
|
Nhà ông Vũ
|
|
471,900
|
|
|
|
|
107
|
Các vị trí còn lại
trong Khu vực
|
|
|
|
343,200
|
|
|
|
108
|
Khu
tái định cư xã Suối Hiệp (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường hiện trạng (Đường
rẽ từ nhà ông Trục đến nhà ông Bình)
|
643,500
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ Đập Hội
Xương đến Đập Chín xã
|
Đường từ Đập Hội
Xương
|
Đập Chín xã
|
643,500
|
|
|
|
|
|
|
Các đường QH mới
trong khu tái định cư
|
546,975
|
|
|
|
|
|
109
|
|
Đường từ nhà ông Hoa
|
Nhà ông Sanh (từ thửa
208 tờ 20 đến thửa 63 tờ 19)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
110
|
|
Đường từ nhà ông Hoa
|
Nhà ông Hạnh (từ thửa
208 tờ 20 đến thửa 444 tờ 20)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
111
|
|
Từ tuyến tránh QL1A
nhà ông thọ
|
Mương cấp 1 thôn Cư
Thạnh (thửa 434 tờ 20 đến thửa 43 tờ 21)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
112
|
|
Từ nhà ông Lê
|
Nhà ông Thành thôn Cư
Thạnh (thửa 69 tờ 26 đến thửa 483 tờ 27)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
113
|
|
Từ nhà ông Nhật
|
Nhà bà Roi thôn Cư Thạnh
(thửa 456 tờ 27 đến thửa 41 tờ 260
|
|
471,900
|
|
|
|
|
114
|
|
Từ nhà ông Thỏa
|
Nghĩa trang Ba Làng
thôn Cư Thạnh (dọc đường sắt từ thửa 245 tờ 35 đến thửa 109 tơ 28)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
115
|
|
Từ nhà ông Khanh
|
Nghĩa trang Ba Làng
thôn Cư Thạnh (từ thửa 568 tờ 31 đến thửa 109 tờ 28)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
116
|
|
Từ nhà ông Nghĩa
|
Ông Thành thôn Vĩnh
Cát (từ thửa 57 tờ 35 đến thửa 199 tờ 35)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
117
|
|
Từ nhà bà Khánh
|
Ông
Bình khu tái định cư QL1A thôn Cư Thạnh (dọc mương cấp 1 từ thửa 13 tờ 28 đến
thửa 12 tờ 25)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
118
|
|
Từ nhà bà Khánh
|
Công ty Đồ hợp thôn
Cư Thạnh (dọc mương cấp 1 từ thửa 33 tờ 28 đến thửa 568 tờ 27)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
119
|
|
Từ Hợp tác xã nông
nghiệp Suối Hiệp 1
|
Nhà ông Minh thôn Cư
Thạnh (từ thửa 299 tờ 27 đến thửa 132 tờ 27)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
120
|
|
Từ nhà ông Toán
|
Nhà ông Phước thôn Cư
Thạnh (từ thửa 461 tờ 27 đến thửa 90 tờ 27)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
121
|
|
Từ nhà ông Cẩn
|
Nhà ông Giáo thôn Cư
Thạnh (từ thửa 271 tờ 27 đến thửa 409 tờ 27)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
122
|
|
Từ nhà ông Nhợ
|
Ông Quan thôn Hội
xương (dọc đường sắt từ thửa 29 tờ 40 đến thửa 125 tơ 44)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
123
|
|
Từ nhà bà Ngòi
|
Bầu Kín thôn Hội
xương (từ thửa 472 tờ 14 đến thửa 456 tờ 14)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
124
|
|
Từ nhà ông Chín
|
Ông Đông thôn Hội
xương (từ thửa 65 tờ 14 đến thửa 441 tờ 14 và 797 tờ 8)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
125
|
|
Từ nhà ông Tiên
|
Nhà ông Khải thôn
Vĩnh Cát (từ thửa 745 tờ 8 đến 618 tờ 8)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
126
|
|
Tiếp giáp QL1A từ nhà
ông Đệ
|
Nhà ông Trung thôn
Vĩnh Cát (từ thửa 334 tờ 40 đến thửa 99 tờ 40)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
127
|
|
Từ nhà Văn hóa thôn
Thủy Xương
|
Nhà ông Lặc (từ thửa
568 tờ 5 đến thửa 262 tờ 5)
|
|
471,900
|
|
|
|
|
|
Địa bàn
Suối Tiên (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
128
|
|
Hương lộ 39: Từ nhà
ông Ninh
|
Thôn Gò Mè giáp ranh
xã Diên Bình (cũ)
|
321,750
|
|
|
|
|
|
129
|
|
Trường Tiểu học đi
thôn Lỗ Gia
|
|
|
234,000
|
|
|
|
|
130
|
|
Hương lộ 39: Từ nhà
ông Miên
|
Ngã 3 thôn Gò Mè (nhà
ông Điểm)
|
|
321,750
|
|
|
|
|
131
|
|
Từ Hương lộ 39 đi xóm
70 (mỏ đá) thôn Kinh Tế Mới
|
|
|
321,750
|
|
|
|
|
132
|
|
Từ Hương lộ 39 đi Bầu
Sen,Tân Khánh
|
|
|
321,750
|
|
|
|
|
133
|
|
Từ Hương lộ 39 nhà
ông Đến
|
Khu Trài Dân xã Suối
Cát (cũ)
|
|
234,000
|
|
|
|
|
134
|
|
Từ Hương lộ 39 cầu Bà
Nên đi thôn Xuân Phú 2 (nhà ông Minh)
|
|
|
234,000
|
|
|
|
|
135
|
|
Từ UBND xã (cũ)
|
Nhà lầu Hai Thái
|
|
321,750
|
|
|
|
|
136
|
|
Từ nhà ông Cự tiếp
giáp Hương lộ 39
|
Ngã ba thôn Gò Mè
(nhà bà Mé)
|
|
321,750
|
|
|
|
|
137
|
|
Từ nhà ông Đặng Mậu
Đào (Hương lộ 39) đi Suối Tiên
|
|
|
321,750
|
|
|
|
|
138
|
|
Từ nhà ông Xí
|
Nhà ông Cù
|
|
234,000
|
|
|
|
|
139
|
|
Từ nhà ông Trương
|
Nhà bà Thắng
|
|
234,000
|
|
|
|
|
140
|
|
Từ nhà ông Tiên
|
Nhà ông Chi
|
|
234,000
|
|
|
|
|
141
|
Các vị trí còn lại
thuộc Khu vực 1
|
|
|
|
234,000
|
|
|
|
142
|
Các vị trí còn lại
thuộc Khu vực 2
|
|
|
|
175,500
|
|
|
|
143
|
|
Đường từ nhà ông Long
|
Nhà ông Dũng thôn Gò
Mè cũ (từ thửa 214 đến thửa 605 tờ bản đồ
số 10)
|
|
234,000
|
|
|
|
|
144
|
|
Đường từ nhà bà Nga
|
Nhà ông Lãnh thôn Gò
Mè cũ (từ thửa 310 đến 599 tờ bản đồ số 10)
|
|
234,000
|
|
|
|
|
145
|
|
Đường từ nhà ông Mai
Xuân Tinh
|
Nhà ông Huỳnh Thanh
Tài (từ thửa 142 đến thửa 276 tờ bản đồ số 2)
|
|
234,000
|
|
|
|
|
146
|
|
Đường khu Gò Mè từ
trường Mẫu giáo cũ
|
Nhà ông Sung (từ thửa
903 đến thửa 904 tờ bản đồ số 01)
|
|
234,000
|
|
|
|
|
147
|
|
Đường nhà ông Quang
|
Đồng Trường Tần (từ
thửa 926 đến thửa 923 bản đồ số 01)
|
|
234,000
|
|
|
|
|
148
|
|
Đường từ nhà ông Nam
|
Nhà ông Hòa Xuân Phú
2 (từ thửa 674 đến thửa 722 tờ bản đồ số 4)
|
|
234,000
|
|
|
|
|
149
|
|
Đường thửa đất số 700
tờ 3
|
Thửa đất số 77 tờ 3
|
|
234,000
|
|
|
|
|
|
CÁC
KHU QUY HOẠCH DÂN cư
|
|
|
|
|
|
|
|
150
|
Khu
tái định cư xã Bình Lộc (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường lộ giới 20m
|
|
|
717,188
|
430,313
|
358,020
|
|
|
|
|
Đường lộ giới 13-14m
|
|
|
478,125
|
286,875
|
238,680
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
151
|
QUỐC
LỘ 1 A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ranh xã Diên
Khánh với xã Suối Hiệp
|
Nhà máy bao bì Hiệp
Hưng
|
2,016,000
|
1,008,000
|
604,800
|
|
|
|
|
|
Từ Nhà máy bao bì Hiệp
Hưng
|
Đường vào Hội Xương
|
2,520,000
|
1,260,000
|
756,000
|
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại
|
Giáp xã Suối Cát
|
2,016,000
|
1,008,000
|
604,800
|
|
|
|
152
|
Tuyến tránh Quốc lộ
1A đoạn qua xã Suối Hiệp (cũ)
|
2,016,000
|
1,008,000
|
604,800
|
|
|
|
153
|
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Cầu Hội Xương (từ thửa
242 tờ 40 đến thửa 151 tờ 39)
|
1,008,000
|
504,000
|
302,400
|
|
|
|
154
|
Hương
lộ 39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ Quốc lộ 27C
|
Giáp ranh xã Diên Lộc
(nay là xã Bình Lộc (cũ))
|
1,008,000
|
504,000
|
302,400
|
|
|
|
155
|
Những đoạn còn lại của
Hương Lộ 39 (Áp dụng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn)
|
Áp
dụng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn
|
|
|
|
156
|
|
Từ giáp xã Diên Lộc
(nay là xã Bình Lộc (cũ))
|
Hết ranh giới xã Suối
Tiên (giáp Suối Cát)
|
672,000
|
336,000
|
201,600
|
|
|
|
157
|
Khu
tái định cư Suối Tiên, xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 7 (QH rộng
16m)
|
|
|
504,000
|
252,000
|
151,200
|
|
|
|
|
Đường số 6, 9 (QH rộng
14m)
|
|
|
504,000
|
252,000
|
151,200
|
|
|
|
|
Đường số 8 (QH rộng
9,5m)
|
|
|
336,000
|
168,000
|
100,800
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị
trí tương ứng quy định tại bằng giá đất nêu trên.
Xã Vạn
Ninh
Tỉnh:
Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh
Khánh Hòa)
ĐVT:
đồng/m2
|
LOẠI
ĐẤT
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
37,800
|
27,000
|
|
Đất rừng sản xuất
|
18,000
|
12,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng
đặc dụng
|
14,400
|
10,800
|
|
Đất làm muối
|
36,000
|
27,000
|
II Giá
đất phi nông nghiệp
II.1
Đất ở
ĐVT:
Đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
|
Địa
bàn Vạn Giã (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bà Triệu
|
Ngã tư vòng xuyến
|
Ga Vạn Giã
|
4,290,000
|
2,230,800
|
1,859,000
|
858,000
|
514,800
|
|
2
|
Hai Bà Trưng
|
Nguyễn Huệ
|
Lý Thường Kiệt
|
3,003,000
|
1,561,560
|
1,301,300
|
600,600
|
360,360
|
|
|
|
Lý Thường Kiệt
|
Trần Hưng Đạo
|
1,701,700
|
1,033,032
|
860,860
|
400,400
|
300,300
|
|
3
|
Hà Huy Tập
|
Hùng Vương
|
Trần Hưng Đạo
|
1,944,800
|
1,180,608
|
983,840
|
457,600
|
343,200
|
|
4
|
Hải Thượng Lãn Ông
|
Hùng Vương
|
Giáp đất ông Huỳnh
Thanh Phong
|
2,431,000
|
1,475,760
|
1,229,800
|
572,000
|
429,000
|
|
5
|
Hoàng Hữu Chấp
|
Hùng Vương
|
Hết sân kho HTX NN Thị
trấn Vạn Giã (cũ)
|
2,431,000
|
1,475,760
|
1,229,800
|
572,000
|
429,000
|
|
6
|
Hoàng Văn Thụ
|
Nguyễn Huệ
|
Lý Thường Kiệt
|
4,290,000
|
2,230,800
|
1,859,000
|
858,000
|
514,800
|
|
|
|
Lý Thường Kiệt
|
Trần Hưng Đạo
|
858,000
|
629,200
|
457,600
|
400,400
|
371,800
|
|
7
|
Hùng Lộc Hầu
|
Nguyễn Huệ
|
Hùng Vương
|
3,217,500
|
1,673,100
|
1,394,250
|
643,500
|
386,100
|
|
8
|
Hùng Vương
|
Cầu Hiền Lương
|
Ngô Gia Tự
|
3,432,000
|
1,784,640
|
1,487,200
|
686,400
|
411,840
|
|
|
|
Ngô Gia Tự
|
Đinh Tiên Hoàng
|
5.491,200
|
2,745,600
|
2,288,000
|
1,029,600
|
640,640
|
|
|
|
Đinh Tiên Hoàng
|
Chấn Giã
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,860,000
|
1,287,000
|
800,800
|
|
9
|
Lạc Long Quân
|
Hùng Vương
|
Hải Thượng Lãn Ông
|
3,003,000
|
1,561,560
|
1,301,300
|
600,600
|
360,360
|
|
10
|
Lê Hồng Phong
|
Hùng Vương
|
Nguyễn Huệ
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,860,000
|
1,287,000
|
800,800
|
|
|
|
Nguyễn Huệ
|
Trần Hưng Đạo (hết đất
ông Mai Ngọc Hùng)
|
4.804,800
|
2,402,400
|
2,002,000
|
900,900
|
560,560
|
|
11
|
Lê Lai
|
Lê Hồng Phong
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
686,400
|
503,360
|
366,080
|
320,320
|
297.440
|
|
12
|
Lê Lợi
|
Hùng Vương
|
Trần Hưng Đạo
|
3,003,000
|
1,561,560
|
1,301,300
|
600,600
|
360,360
|
|
|
|
Hùng Vương
|
Đường sắt
|
2,431,000
|
1,475,760
|
1,229,800
|
572,000
|
429,000
|
|
13
|
Lê Đại Hành
|
Ga Giã
|
Trần Hưng Đạo
|
3,003,000
|
1,561,560
|
1,301,300
|
600,600
|
360,360
|
|
14
|
Lê Quý Đôn
|
Trần Phú
|
Lý Tự Trọng
|
686,400
|
503,360
|
366,080
|
320,320
|
297,440
|
|
15
|
Lê Thánh Tông
|
Ngã tư Huỳnh Thúc
Kháng, Lê Thánh Tông
|
Cống Bà Giảo
|
1,944,800
|
1,180,608
|
983,840
|
457,600
|
343,200
|
|
|
|
Hải Thượng
Lãn Ông
|
Lê Đại Hành
|
3,003,000
|
1,561,560
|
1,301,300
|
600,600
|
360,360
|
|
16
|
Lương Thế Vinh
|
Hùng Vương
|
Nguyễn Trãi
|
2,066,350
|
1,254,396
|
1,045,330
|
486,200
|
364,650
|
|
17
|
Lý Thái Tổ
|
Ga Vạn Giã
|
Nhà Thờ Vạn Giã
|
686,400
|
503,360
|
366,080
|
320,320
|
297,440
|
|
|
|
Phan Bội Châu
|
Ga Vạn Giã
|
557,700
|
408,980
|
297,440
|
260,260
|
241,670
|
|
18
|
Lý Thường Kiệt
|
Lê Hồng Phong
|
Hoàng Văn Thụ
|
2,066,350
|
1,254,396
|
1,045,330
|
486,200
|
364,650
|
|
|
|
Hoàng Văn Thụ
|
Đinh Tiên Hoàng
|
3,432,000
|
1,784,640
|
1,487,200
|
686,400
|
411,840
|
|
19
|
Lý Tự Trọng
|
Trần
Hưng Đạo
|
Tô Hiến Thành
|
2,066,350
|
1,254,396
|
1,045.330
|
486,200
|
364,650
|
|
20
|
Ngô Gia Tự
|
Hùng Vương
|
Trần Hưng Đạo
|
3,003,000
|
1,561,560
|
1,301,300
|
600,600
|
360,360
|
|
21
|
Ngô Quyền (Phan Đình
Phùng cũ)
|
Hùng Vương
|
Trần Hưng Đạo
|
4,290,000
|
2,230,800
|
1,859,000
|
858,000
|
514,800
|
|
22
|
Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
Lý Thường Kiệt
|
Nguyễn Trãi
|
858,000
|
629,200
|
457,600
|
400,400
|
371,800
|
|
23
|
Nguyễn Du
|
Hùng Vương
|
Trần Hưng Đạo
|
1,430,000
|
823,680
|
686,400
|
457,600
|
400,400
|
|
24
|
Nguyễn Huệ
|
Ngô Quyền
|
Cầu Huyện
|
6,864,000
|
3,432,000
|
2,860,000
|
1,287,000
|
800,800
|
|
25
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
Võ Thị Sáu
|
Lê Lợi
|
858,000
|
629,200
|
457,600
|
400,400
|
371,800
|
|
26
|
Nguyễn Trãi
|
Trần Phú
|
Ngô Quyền
|
3,432,000
|
1,784,640
|
1,487,200
|
686.400
|
411,840
|
|
|
|
Ngô Quyền
|
Hai Bà Trưng
|
858,000
|
629,200
|
457,600
|
400,400
|
371,800
|
|
27
|
Nguyễn Tri Phương
|
Lê Thánh Tông
|
Lý Thái Tổ
|
686,400
|
503,360
|
366,080
|
320,320
|
297,440
|
|
28
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
Lý Thường Kiệt
|
Trần Hưng Đạo
|
686,400
|
503,360
|
366,080
|
320,320
|
297,440
|
|
29
|
Đinh Tiên Hoàng
|
Hùng Vương
|
Trần Hưng Đạo
|
3,432,000
|
1,784,640
|
1,487,200
|
686,400
|
411,840
|
|
30
|
Đường 14/8
|
Hùng Vương
|
Trần Hưng Đạo
|
1,144,000
|
658,944
|
549,120
|
366,080
|
320,320
|
|
31
|
Đường bê Tông 10m tại
Khu dân cư Gò Trường
|
Hùng Vương
|
Giáp thửa đất số 303,
tờ bản đồ số 9 (thông với hẻm 5m ra đường Lạc Long Quân)
|
1,944,800
|
1,180,608
|
983,840
|
457,600
|
343,200
|
|
32
|
Phan Bội Châu
|
Cổng Bà Giảo
|
Giáp đường sắt
|
2,431,000
|
1,475,760
|
1,229,800
|
572,000
|
429,000
|
|
33
|
Phan Chu Trinh
|
Hùng Vương
|
Giáp đường bê tông 5m
KDC Ruộng Đùi
|
2,066,350
|
1,254,396
|
1,045,330
|
486,200
|
364,650
|
|
|
|
Hùng Vương
|
Nguyễn Trãi
|
3,432,000
|
1,784,640
|
1,487,200
|
686,400
|
411,840
|
|
34
|
Tô Hiến Thành
|
Đinh Tiên Hoàng
|
Ngô Gia Tự
|
3,432,000
|
1,784,640
|
1,487,200
|
686,400
|
411,840
|
|
35
|
Tô Văn ơn
|
Lạc Long Quân
|
Lý Thái Tổ
|
686,400
|
503,360
|
366,080
|
320,320
|
297,440
|
|
36
|
Trần Hưng Đạo
|
Giáp đất ông Mai Ngọc
Hùng
|
Ngô Gia Tự (đất bà Trần
Thị Nết)
|
4,290,000
|
2,230,800
|
1,859,000
|
858,000
|
514,800
|
|
|
|
Ngô Gia Tự
|
Hùng Vương
|
3,432,000
|
1,784,640
|
1,487,200
|
686,400
|
411,840
|
|
37
|
Trần Nguyên Hãn
|
Trần Hưng Đạo
|
Tô Hiến Thành
|
1,430,000
|
823,680
|
686,400
|
457,600
|
400,400
|
|
38
|
Trần Đường
|
Hùng Vương
|
Hết trường Tiểu học Vạn
Giã 3
|
1,944,800
|
1,180,608
|
983,840
|
457,600
|
343,200
|
|
39
|
Trần Phú
|
Hùng Vương
|
Trần Hưng Đạo
|
3,432,000
|
1,784,640
|
1,487,200
|
686,400
|
411,840
|
|
40
|
Trần Quý Cáp
|
Trần Phú
|
Ngô Gia Tự
|
858,000
|
629,200
|
457,600
|
400,400
|
371,800
|
|
41
|
Trịnh Phong
|
Trần Phú
|
Ngô Gia Tự
|
858,000
|
629,200
|
457,600
|
400,400
|
371,800
|
|
42
|
Tú Xương
|
Trần Phú
|
Lương Thế Vinh
|
1,072,500
|
617,760
|
514,800
|
343,200
|
300,300
|
|
43
|
Võ Thị Sáu
|
Lê Hồng Phong
|
Trần Hưng Đạo
|
686,400
|
503,360
|
366,080
|
320,320
|
297,440
|
|
44
|
Khu dân cư Đồng Láng
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 4
|
Lê Hồng Phong
|
Đường số 3
|
3,003,000
|
1,561,560
|
1,301,300
|
600,600
|
360,360
|
|
|
Đường số 6
|
Đường số 4
|
Đường số 3
|
2,187,900
|
1,328,184
|
1,106,820
|
514,800
|
386,100
|
|
45
|
Khu dân cư Ruộng Đùi
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐX 1
|
Lê Lợi
|
Huỳnh Thúc Kháng (QH)
|
1,701,700
|
1,033,032
|
860,860
|
400,400
|
300,300
|
|
|
Nguyễn Tri Phương
(QH)
|
Lạc Long Quân (QH)
|
Lý Thái Tổ (QH)
|
1,287,000
|
741,312
|
617,760
|
411,840
|
360,360
|
|
|
Đường số 1
|
Đường ĐX 1
|
Giáp khu dân cư
|
1,287,000
|
741,312
|
617,760
|
411,840
|
360,360
|
|
46
|
Khu dân cư Lương Hải
|
|
|
|
|
|
|
|
Phạm Ngũ Lão
|
đường 14/8
|
Hà Huy Tập
|
1,430,000
|
823,680
|
686,400
|
457,600
|
400,400
|
|
|
Đường Quy hoạch số 4
|
Phạm Ngũ Lão
|
Hoàng Diệu
|
1,001,000
|
576,576
|
480,480
|
320,320
|
280,280
|
|
|
Hoàng Diệu
|
Trần Đường
|
Đường Quy hoạch số 4
|
1,001,000
|
576,576
|
480,480
|
320,320
|
280,280
|
|
|
Phan Đình Phùng
|
Trần Đường
|
Đường Quy hoạch số 4
|
557,700
|
408,980
|
297,440
|
260,260
|
241,670
|
|
|
Đường Quy hoạch số 3
|
Hùng Vương
|
Hoàng Diệu
|
929,500
|
535,392
|
446,160
|
297,440
|
260,260
|
|
|
Đường Quy hoạch 10m
sau Đài tưởng niệm)
|
Đường 14/8
|
Đường Trần Đường
|
600,600
|
440,440
|
320,320
|
280,280
|
260,260
|
|
47
|
Đường QH 13m
|
Đường sắt
|
Cầu Huyện (dọc theo
sông Chà Là)
|
3,003,000
|
1,561,560
|
1,301,300
|
600,600
|
360,360
|
|
48
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Hùng Vương
|
Lý Thái Tổ
|
2,431,000
|
1,475,760
|
1,229,800
|
572,000
|
429,000
|
|
49
|
Đường quy hoạch 10m
|
Hùng Vương
|
Nhà Thờ Vạn Giã
|
1,944,800
|
|
|
|
|
|
|
Địa
bàn Vạn Lương (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
50
|
Đường liên xã
|
Cầu Vong I
|
Giáp ranh xã Xuân Sơn
(cũ)
|
402,688
|
|
|
|
|
|
51
|
Đường liên xã
|
Đường từ cầu Suối
Sinh
|
Đến giáp nhà ông Trần
Theo
|
402,688
|
|
|
|
|
|
52
|
Đường Liên Thôn
|
Từ
UBND xã
(cũ)
|
Hết sân phơi HTX Vạn
Lương 1
|
549,120
|
|
|
|
|
|
53
|
Đường Liên Thôn
|
Từ trạm Y tế xã (cũ)
|
Đến hết nhà bà Phạm
Thị Tình
|
549,120
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ sau nhà bà Phạm Thị
Tình
|
Giáp đường Tân Lập
|
549,120
|
|
|
|
|
|
54
|
Đường Liên Thôn
|
Đường Tân Lập (đường
Quốc lộ 1)
|
Đường sắt
|
549,120
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Tân Lập (đoạn
còn lại) Từ đường sắt
|
Nhà ông Huỳnh Anh Thư
|
549,120
|
|
|
|
|
|
55
|
Đường Liên Thôn
|
Từ trường Mẫu giáo
(tiếp giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ))
|
Sân phơi HTX Vạn
Lương 1
|
549,120
|
|
|
|
|
|
56
|
Thôn Tân Đức Tây
|
Từ nhà ông Hải (giáp
đường liên xã VL-XS (cũ))
|
Nhà ông Quốc (giáp đường
từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt)
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Ký (giáp
đường liên xã VL-XS (cũ))
|
Nhà ông Trần Đức Hồng
(giáp đường sắt)
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Anh (giáp
đường liên xã VL-XS (cũ))
|
Nhà ông Liên (giáp đường
từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt)
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Từ cây Kén (giáp đường
liên xã VL-XS (cũ))
|
Nhà ông Hài (giáp đường
từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt)
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Lê Văn Quảng
(giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt)
|
Đến nhà ông Tây (thầy
giáo)
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Lý Hiệp
Bông (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt)
|
Đến nhà ông Mẹo
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba nhà ông
Trương Công Khanh
|
Đến nhà ông Bùi Công
Hân (giáp đường sắt)
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Lý Hoài
Thương (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến
đường sắt)
|
Giáp đường Tân Lập
(giáp đường sắt)
|
549,120
|
|
|
|
|
|
|
|
Chợ Tân Đức
|
Nhà ông Đặng Văn Châu
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư Rộc Mướp:
từ chùa Tân Đức
|
Đến hết nhà ông Tâm
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Phạm Văn
Tình
|
Đến đường sắt
|
549,120
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực xóm Ó từ nhà
ông Chí
|
Giáp ngã ba đất ông
Lê Thành Sơn
|
549,120
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba đất ông Lê
Thành Sơn
|
Giáp đường sắt
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà bà Trương Thị
Niễn
|
Đến Tịnh xá Ngọc Hưng
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba đất ông Lê
Thành Sơn
|
Đến nhà ông Nguyễn Trị
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Nguyễn Cư
(thửa 181, tờ 39)
|
Đến nhà ông Kiểm (thửa
127, tờ 39)
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Đường dọc đường sắt từ
ngã ba giáp đường sắt thùng vôi
(nhà bà Đỗ Thị Xuân, thửa 109, tờ 24)
|
Đến ngã ba đường sắt
Tân Lập, nhà bà Huỳnh Thị Da (thửa 501, tờ 36)
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Đường dọc đường sắt từ
ngã ba giáp đường sắt điểm Tân Lập (nhà ông Võ Thanh Bình thửa 443, tờ 36)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Thành Lợi (thửa 401, tờ 32)
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ QL1A (nhà
ông Trần Văn Hồng)
|
Nhà ông Tiên (giáp đường
sắt)
|
549,120
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ QL1A (dốc thị)
|
Đến công
ty Mạnh Cường
|
549,120
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Từ nhà ông Nguyễn
Tấn Toàn (giáp đường tận lập đoạn trên đường sắt)
|
Đến cổng
Tân Mỹ
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà bà Liễu
(giáp đường sắt)
|
Đến nhà ông Phúc
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ Chợ Tân Đức
|
Đến giáp Nhà văn hóa
thôn Tân Đức Tây
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ QL 1A (nhà
ông Huỳnh Quang Vận)
|
Đến giáp đường sắt
|
|
402,688
|
|
|
|
|
57
|
Thôn Quảng Phước
|
Sân phơi HTX Vạn
Lương 1
|
Nhà ông Trị
|
|
292,864
|
|
|
|
|
|
|
Giáp đường Tân Lập
(nhà ông Lê Ngọc An)
|
Nhà ông Trị
|
|
292,864
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ Trường Mẫu
Giáo Vạn Lương
|
Đến nhà văn hóa thôn
Quảng Phước
|
|
292,864
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông
Phùng Thanh Cà
|
Đến nhà ông Trần Văn
Hùng
|
|
292,864
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Đỗ
Long Mâu
|
Đến nhà ông Võ Chu
|
|
292,864
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Nguyễn Hai
|
Đến hết nhà ông Nguyễn
Thanh Tùng (Lang)
|
|
292,864
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Phùng Văn
Xứng
|
Đến hết nhà ông Huỳnh
Khanh
|
|
292,864
|
|
|
|
|
|
|
Từ cổng Quảng Phước
|
Đến hết nhà ông Phùng
Thơm
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Ngô Xuân
Phúc
|
Đến nhà ông Đinh Tiến
Thành
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Mang Hải
|
Đến cổng Tân Mỹ
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ bà Hai
|
Đến nhà ông Lân (bà
Phố)
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Phan Văn Hợp
|
Đến giáp đường sắt
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Mai Hòa
|
Đến nhà ông Phùng Mạnh
|
|
402,688
|
|
|
|
|
58
|
Thôn Hiền Lương
|
Từ cổng chùa Linh Sơn
(giáp đường liên xã VL-XS)
|
Chùa Linh Sơn
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Nguyễn Lộc
(giáp đường liên xã VL-XS)
|
Đinh Hiền Lương
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Ba Hiếu
|
Đến nhà ông Hùng
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Nguyễn
Sỉ (giáp đường liên xã VL-XS)
|
Đến hết nhà ông Mai Xử
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Trịnh Lôm
|
Đến hết nhà ông Tây
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Võ Ngạt
|
Đến
giáp đường sắt (nhà ông Dũng)
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Võ Thành Đến
|
Đến nhà ông Nguyễn
Văn Phương
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn giáp ngã ba liên
xã (đường lên Chùa Chân Nguyên)
|
Đến giáp ruộng (nhà
bà Ba)
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ cổng
chùa Pháp Hoa
|
Đến chùa Pháp Hoa
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ
nhà ông Nguyễn Chín
|
Đến Nhà ông Hưng
|
|
402,688
|
|
|
|
|
59
|
Thôn Tân Đức Đông
|
Từ Quốc Lộ 1A (tiệm
Văn Khoa)
|
Nhà ông Giáo
|
549,120
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cây me cụt QL1A
|
Nhà bà Hèn
|
549,120
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường giáp QL1A nhà
ông Phát
|
Đến ngã ba giáp đường
xuống Bệnh viện
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông
Chiến
|
Đến nhà cộng đồng
thôn Tân Đức Đông
|
549,120
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Thung
|
Giáp biển
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Giáo
|
đến giáp biển
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Hùng
(giáp đường xuống Bệnh viện)
|
đến nhà bà Lan
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Đường khu Rọc Chò từ
nhà ông Lê Ngưu
|
Đến khu dân cư Rọc
Chò
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông
Phường
|
Giáp biển
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc Lộ 1A quán số
2
|
Đến giáp biển
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông
Bình
|
Giáp biển
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Chiến
|
Đến nhà ông Nha
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ quán Bino
(cũ)
|
Đến ngã ba giáp đường
xuống Bệnh viện
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
Đường Từ QL 1A trường
trung cấp nghề
|
đến Giáp Biển
|
|
402,688
|
|
|
|
|
60
|
Thôn Mỹ Đồng
|
Từ ngã ba lò gạch
(giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ))
|
Cầu Cây Kê (Nhà ông Đặng
Bính)
|
|
292,864
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Cây kê (Nhà
ông Đặng Bính)
|
Hết HTX Vạn Lương 2
|
|
292,864
|
|
|
|
|
|
|
HTX Vạn Lương 2
|
Ngã tư Mỹ Đồng
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngã tư Mỹ Đồng
|
Cầu ông Mạnh
|
|
292,864
|
|
|
|
|
|
|
Ngã tư Mỹ Đồng
|
Cống ruộng Bà Đồ
|
|
292,864
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông
Dánh
|
Ngã tư Mỹ Đồng
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Lắm
|
Đến cây sộp
|
|
292,864
|
|
|
|
|
|
|
Đường nhà bà Lo Chợ Mỹ
Đồng
|
đến giáp đường suối
Sinh
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Châu
(Chợ Mỹ Đồng)
|
đến nhà bà Tuyết Mỹ Đồng
|
|
292,864
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông
Trương Công Lộc
|
Đến nhà ông Trương
Đình Hưởng
|
|
292,864
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Ngô
Long (thửa 25, tờ 29)
|
Đến nhà ông Nguyễn Lộc
(thửa 86, tờ 29)
|
|
292,864
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ cầu Gò Mè dọc
kênh suối rễ
|
Đến giáp đất ông
Dương Văn Vi (thửa 86, tờ 29)
|
402,688
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Vũ
Trọng Văn
|
Đến đến nhà bà Chênh
và nhà ông Chương
|
|
292,864
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông
Dương Văn Thành
|
Đến đến nhà ông Phan
Văn Hoàng
|
|
292,864
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Mùi
|
đến nhà bà Văn
|
|
292,864
|
|
|
|
|
|
|
Đường Khu dân Cư Bà Đồ
|
|
402,688
|
|
|
|
|
|
61
|
Các đoạn còn lại thuộc
thôn Hiền Lương và thôn Tân Đức
|
|
|
292,864
|
|
|
|
62
|
Các đoạn còn lại thuộc
các thôn còn lại trong xã
|
|
|
219,648
|
|
|
|
|
Địa
bàn Vạn Phú (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63
|
Thôn Phú Cang 1
|
Đoạn từ bờ tràn qua
nhà ông Nguyễn Bình (thửa 50, tờ 23)
|
Cổng
làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99, tờ 17)
|
327,184
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà bà Phạm
Thị Minh Thư (thửa 256, tờ 45)
|
Đến nhà ông Nguyễn Lượm
(thửa 10, tờ 48)
|
|
237,952
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Phạm
Ngọc Ân (thửa 108, tờ 45)
|
Đến nhà ông Võ Minh
Viên (thửa 11, tờ 44)
|
327,184
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Văn Trừ (thửa 158, tờ 44)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Văn Hồng (thửa 123, tờ 44)
|
|
237,952
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Phạm
Hưng (thửa 157, tờ 44)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Nam (thửa 120, tờ 44)
|
|
237,952
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Trịnh
Nhân Dũng (thửa 55, tờ 44)
|
Đến nhà ông Huỳnh Ngọc
Bình (thửa 184, tờ 44)
|
|
237,952
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Phan
Minh Hào (thửa 91, tờ 44)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Văn Sung (thửa 10, tờ 45)
|
|
237,952
|
|
|
|
|
64
|
Thôn Phú Cang 1 Bắc
|
Đoạn từ cổng
làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99, tờ 17)
|
Đến nhà ông Võ Chuyển
(thửa 40, tờ 5)
|
327,184
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông
Trương Lạo (thửa 3, tờ 33)
|
Đến nhà ông Nguyễn Trừ
(thửa 40, tờ 38)
|
327,184
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Phạm
Công Thành (thửa 149, tờ 39)
|
Đến nhà ông Trần Điệp
(thửa 6, tờ 44)
|
|
237,952
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Võ
Minh Viên (thửa 11, tờ 44)
|
Đến nhà ông Trần Công
Điệp (thửa 81, tờ 38)
|
327,184
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Xuân Đào (thửa 265, tờ 38)
|
Đến nhà bà Huỳnh Thị
Lan (thửa 157,tờ 38)
|
|
237,952
|
|
|
|
|
65
|
Thôn Phú Cang 2
|
Đoạn từ UBND xã cũ
(thửa 137, tờ 54)
|
Đến Chùa Long Hòa (thửa
31, tờ 58)
|
446,160
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Trần
Quang Minh (thửa 171, tờ 54)
|
Đến nhà bà Huỳnh Thị
Canh (thửa 193, tờ 54)
|
446,160
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà bà Huỳnh
Thị Canh (thửa 193, tờ 54)
|
Đến nhà ông Nguyễn Hữu
Quyền (thửa 224, tờ 60)
|
|
327,184
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Hữu Quyền (thửa 224, tờ 60)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Liêu (thửa 33, tờ 59)
|
446,160
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc
Thu (thửa 161, tờ 54)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Xuân Lợi (thửa 9, tờ 61)
|
|
327,184
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Trọng Sơn (thửa 144, tờ 54)
|
Đến nhà ông Lê Hữu
Trinh (thửa 163,tờ 53)
|
446,160
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Trần
Đụng (thửa 340, tờ 53)
|
Đến nhà ông Nguyễn Ngọc
Lân (thửa 20, tờ 53)
|
|
327,184
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà bà Đặng
Thị Ca (thửa 351, tờ 53)
|
Đến giáp ruộng ông
Nguyễn Hữu Nhân (thửa 215, tờ 23)
|
|
327,184
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Thành Thông (thửa 292, tờ 53)
|
Đến giáp ruộng ông
Nguyễn Thành Quân (thửa 81, tờ 59)
|
|
327,184
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Đặng
Thông (thửa 263, tờ 53)
|
Đến giáp đường Trần Tạo
(thửa 1, tờ 52)
|
446,160
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ Nhà văn hóa
thôn Phú Cang 2 (thửa 287, tờ 53)
|
Đến hết nhà ông Châu
Văn Phước (thửa 123, tờ 60)
|
|
327,184
|
|
|
|
|
66
|
Thôn Phú Cang 2 Nam
|
Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Lập (thửa 48, tờ 65)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Hoàng Minh (thửa 56, tờ 59)
|
446,160
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Lập (thửa 48, tờ 65)
|
Đến nhà bà Nguyễn Thị
Tới (thửa 8, tờ 64)
|
|
327,184
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Hữu Quyền (thửa 224, tờ 60)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Lưu (thửa 33, tờ 59)
|
446,160
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Châu
Đông Đức (thửa 270, tờ 63)
|
Đến nhà ông Bùi Xuân
Thắng (thửa 148, tờ 63)
|
446,160
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông
Trương Ngọc Huynh (thửa 227, tờ 63)
|
Đến nhà ông Nguyễn Hữu
Hải (thửa 28, tờ 65)
|
|
327,184
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Lê
Văn Tuấn (thửa 161, tờ 63)
|
Đến nhà ông Hà Văn Chạp
(thửa 73, tờ 64)
|
|
237,952
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Lê
Hưu Trí (thửa 108, tờ 63)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Kim Em (thửa 40, tờ 64)
|
|
237,952
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Trần
Đức Việt (thửa 27, tờ 62)
|
Đến nhà ông Nguyễn Ngọc
Xa (thửa 85, tờ 62)
|
|
237,952
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Đào
Duy Hạnh (thửa 135, tờ 59)
|
Đến nhà ông Hồ Văn
Luôn (thửa 92, tờ 59)
|
|
237,952
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc
Nam (thửa 161, tờ 60)
|
Đến nhà ông Lê Ngọc
Tài (thửa 281, tờ 59)
|
|
237,952
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Văn Bình (thửa 17, tờ 63)
|
Đến nhà bà Trần Thị
Năm (thửa 52, lờ 63)
|
|
237,952
|
|
|
|
|
67
|
Thôn Vinh Huề
|
Đoạn từ Chùa Long Hòa
(thửa 31, tờ 58)
|
Đến đất bà Nguyễn Thị
Châu (thửa 557, tờ 20)
|
327,184
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Đinh
Thanh Dương (thửa 26, tờ 49)
|
Đến nhà ông Võ Văn
Trai (thửa 30, tờ 47)
|
|
237,952
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Đặng
Ân (thửa 39, tờ 50)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Văn Tài (thửa 5, tờ 50)
|
|
237,952
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà bà Nguyễn
Thị Hòa (thửa 58, tờ 58)
|
Đến Nhà văn hóa mới
thôn Vinh Huề (thửa 18, tờ 58)
|
|
237,952
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ Đinh Vinh Huề
(thửa 19, tờ 50)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Đình Trí (thửa 02, tờ 50)
|
|
237,952
|
|
|
|
|
68
|
Thôn Tân Phú
|
Đoạn từ cổng làng
thôn Tân Phú (thửa 93, tờ 43)
|
Đến nhà bà Nguyễn
Thị Thu (thửa 3, tờ 35)
|
327,184
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà bà Nguyễn
Thị Thu (thửa 3, tờ 35)
|
Đến
nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557, tờ 20)
|
|
237,952
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Ảnh (thửa 23, tờ 36)
|
Đến
nhà ông Ngô Văn Bi (thửa 47, tờ 43)
|
|
237,952
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Thị Nga (thửa 28, tờ 43)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Văn Khoan (thửa 18, tờ 36)
|
|
237,952
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ Trường Tiểu học
Vạn Phú 3 (thửa 26, tờ 42)
|
Đến đất bà Nguyễn Thị
Xướng (thửa 10, tờ 37)
|
327,184
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Lê
Văn Tám (thửa 95, tờ 43)
|
Đến đất của ông Nguyễn
Văn Trước (thửa 387, tờ 9)
|
|
237,952
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Phạm
Ngọc Hải (thửa 17, tờ 14)
|
Đến nhà ông Võ Văn
Trai (thửa 30, tờ 47)
|
|
237,952
|
|
|
|
|
69
|
Các tuyến đường còn lại
thuộc thôn Phú Cang 2 và Phú Cang 2 Nam
|
|
|
237,952
|
|
|
|
70
|
Các tuyến đường còn lại
thuộc các thôn còn lại trong xã
|
|
|
178,464
|
|
|
|
71
|
Khu
dân cư Ruộng Cạn thuộc thôn Phú Cang 2
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
7m
|
|
|
|
|
|
|
|
|
72
|
Khu
dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 16m
|
|
|
1,367,438
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH
13m
|
|
|
1,185,113
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 12m
|
|
|
1,093,950
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 10m
|
|
|
1,002,788
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 7m
|
|
|
790,075
|
|
|
|
|
|
73
|
Khu
tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 30m
|
|
|
3,003,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 22,5m
|
|
|
2,602,600
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 20m
|
|
|
2,402,400
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 16m
|
|
|
2,064,563
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 14m
|
|
|
2,002,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 13m
|
|
|
1,939,438
|
|
|
|
|
|
74
|
Khu
tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ))
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 24m
|
|
|
3,003,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 16m
|
|
|
2,402,400
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 13m
|
|
|
2,064,563
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 10m
|
|
|
2,002,000
|
|
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở
VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
75
|
Đường
Quốc lộ 1A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Chân Dốc Thị phía
Nam
|
Hết chân Dốc Thị phía
Bắc
|
630,000
|
315,000
|
189,000
|
|
|
|
|
|
Từ chân Dốc Thị phía
Bắc
|
Hết Cống cầu 6
|
1,260,000
|
630,000
|
378,000
|
|
|
|
|
|
Từ Cầu 6
|
Giáp ranh cầu Hiền
Lương
|
1,620,000
|
810,000
|
486,000
|
|
|
|
|
|
Từ Chắn
Giã
|
Cầu Chà Là
|
1,080,000
|
540,000
|
324,000
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Chà Là
|
Đoạn chỉnh tuyến Quốc
lộ 1A (thửa 4a, tờ số 8) - (Tên cũ: Chân dốc
ké)
|
1,080,000
|
540,000
|
324,000
|
|
|
|
|
|
Từ đường vào ga Tu
Bông
|
Đường vào nghĩa địa
Tân Phước
|
900,000
|
450,000
|
270,000
|
|
|
|
76
|
Các
đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ ngã
3 K18
|
Hết thửa đất nhà bà
Trần Thị Thu
|
450,000
|
225,000
|
135,000
|
|
|
|
|
|
Đoạn tiếp theo
|
QL 1A
|
630,000
|
315,000
|
189,000
|
|
|
|
|
|
Đoạn giáp QL1A (gần Cầu
Hiền Lương)
|
Đường sắt (địa bàn Vạn
Lương (cũ))
|
1,260,000
|
630,000
|
378,000
|
|
|
|
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Cầu Vông
1 (địa bàn Vạn Lương (cũ))
|
900,000
|
450,000
|
270,000
|
|
|
|
|
|
Từ giáp QL1A (chợ Tân
Đức cũ)
|
Đường sắt (địa bàn Vạn
Lương (cũ))
|
990,000
|
495,000
|
297,000
|
|
|
|
|
|
Từ QL1A Chùa Tân Đức
(đường xuống Bệnh viện)
|
Giáp biển
|
1,077,375
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ chùa Tân Đức
|
Nhà ông Thiệp
|
911,625
|
|
|
|
|
|
77
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư Tu Bông
|
UBND xã Vạn Phước (địa
bàn Vạn Phước)
|
2,880,000
|
1,440,000
|
864,000
|
|
|
|
|
|
Từ UBND xã Vạn Phước
(cũ)
|
Ngã tư Gò Ký (địa bàn
Vạn Phước (cũ))
|
810,000
|
405,000
|
243,000
|
|
|
|
78
|
Đường
Liên xã
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ QL1A ngã 3 cây Duối
|
Phòng khám Tu Bông
(liên xã Vạn Long - Vạn Phước (cũ))
|
2,700,000
|
1,350,000
|
810,000
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bằng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị
trí tương ứng quy định tại bằng giá đất nêu trên.
Xã Đại
Lãnh
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND
ngày... tháng... năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I.
Giá đất nông nghiệp:
ĐVT:
đồng/m2
|
LOẠI
ĐẤT
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
37,800
|
27,000
|
|
Đất rừng sản xuất
|
18,000
|
12,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng
đặc dụng
|
14,400
|
10,800
|
|
Đất làm muối
|
36,000
|
27,000
|
II.
Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất
ở
ĐVT:
Đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
|
Địa
bàn Đại Lãnh (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thôn Tây Bắc 2
|
Đường từ nhà bà Võ Thị
Trang (thửa 131, tờ 17)
|
đến nhà bà Võ Thị Thử
(thửa 37. tờ 17)
|
561,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Nguyễn Văn
Đương (thửa 27 tờ 19)
|
đến hết nhà bà Nguyễn
Thị Năm (thửa 126 tờ 17)
|
|
411,840
|
|
|
|
|
|
|
Nhà bà Hoàng Thị Na
(thửa 134 tờ 2)
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Danh (thửa 35 tờ 2)
|
|
411,840
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Tây Bắc 1
|
Đường từ chợ Đại Lãnh
(Lê Đức Long) (thửa 10 tờ 22)
|
Nhà ông Võ Tấn Tài
(thửa 79 tờ 20)
|
561,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Võ Tấn
Tài (thửa 79 tờ 20)
|
Nhà ông Văn Toàn (thửa
59 tờ 6)
|
|
411,840
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Võ Tấn
Tài (thửa 79 tờ 20)
|
Nhà ông Nguyễn Sơn
Thành (thửa 6 tờ 6)
|
|
411,840
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Nguyễn
Phúc Hậu (thửa 125 tờ 9)
|
Cầu Đông Đại Lãnh
|
|
411,840
|
|
|
|
|
3
|
Đường Liên Thôn
|
Đường liên thôn Tây Bắc
1 - Tây
Bắc 2 từ nhà ông Đinh Văn Tuấn (thửa 212,
tờ 9)
|
Nhà ông Nguyễn Đồng
Khang (thửa 78, tờ 5)
|
561,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường liên thôn Tây
Nam 1 và Tây Nam 2 (từ nhà bà Lê Thị Mai Hương thửa 39 tờ 21)
|
Đến
hết đất của ông Lưu Tấn Bình (thửa 56 tờ 13)
|
411,840
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường liên thôn Tây Bắc
1 - Tây Nam 2 từ nhà ông Trần Bi (thửa 40 tờ 19)
|
Đến hết nhà ông Nguyễn
Văn Tàu (thửa 365 tờ 8)
|
561,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường liên thôn Tây Bắc
1-Tây Bắc 2 từ nhà ông Lê Văn Tổng (thửa
89, tờ 20)
|
Nhà ông Nguyễn Đồng
Khang (thửa 78, tờ 05)
|
561,600
|
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Tây Nam 1
|
Đường từ nhà bà Phạm
Thị Trang (thửa 90, tờ 19)
|
Đến đất ông Lưu Tấn
Bình (thửa 04 tờ 12)
|
|
411,840
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Huỳnh
Ngọc Trung (thửa 13 tờ 12)
|
Nhà bà Bùi Thị Thưa
(thửa 40 tờ 21)
|
411,840
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà bà Bùi
Thị Thưa (thửa 40 tờ 21)
|
Nhà ông Lê Văn Lực
(thửa 216 tờ 18)
|
|
299,520
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Nguyễn
Hiếu (thửa 227 tờ 18)
|
Ga Đại Lãnh (thửa 276
tờ 8)
|
|
299,520
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà bà Võ Thị
Rớt (dọc đường sắt thửa 206 tờ 22)
|
Nhà ông Hoàng Vãn Dặn
thôn Tây Nam 2 (thửa 173 tờ 12)
|
|
299,520
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ đầu nhà ông
Trần Văn Thành (thửa 346, tờ bản đồ 8)
|
Đến hết nhà bà Lê Thị
Mộng Hà (thửa 257 tờ bản đồ 8)
|
|
299,520
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Lê
Công Minh (thửa 59, tờ 21)
|
đến nhà bà Nguyễn Thị
Thanh Ly (thửa 104, tờ 19)
|
561,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Đặng Bìa
(thửa 30 tờ 08)
|
Đến giáp đường Gia
Long (thửa 37 tờ 8)
|
|
299,520
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Tây Nam 2
|
Từ nhà ông Hà Văn Anh
(thửa 320 tờ 12)
|
Đến nhà ông Phạm Gia
Lãm (thửa 35 tờ 15)
|
|
299,520
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Hà Văn Anh
(thửa 320 tờ 12)
|
Đến giáp đường Gia
Long (thửa 9 tờ 11)
|
|
299,520
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Nguyễn Văn
Hùng (thửa 89 tờ 13)
|
Đến giáp đường Gia
Long (thửa 76 tờ 13)
|
|
299,520
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ cuối nhà ông
Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ bản đồ 15)
|
Đến hết nhà Trần Văn
Hồng (thửa 50 tờ bản đồ 15)
|
|
299,520
|
|
|
|
|
|
|
Đường Gia Long (thửa
2 tờ 2) cống chui
|
Nhà ông Trần Kính (thửa
3 tờ 3)
|
|
299,520
|
|
|
|
|
6
|
Khu
dân cư thôn Tây Nam 2
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp đường QH
20m
|
|
|
411,840
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp đường QH
16m
|
|
|
|
299,520
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp đường QH
5-8m
|
|
|
|
|
224,640
|
|
|
|
7
|
Đường liên thôn Đông
Bắc- Đông Nam
|
Từ cầu Đông Đại Lãnh
|
Đến cầu Suối Dừa
|
561,600
|
|
|
|
|
|
8
|
Khu tái định cư số 2
Hầm đường bộ Đèo Cả (thôn Tây Bắc 2)
|
561,600
|
|
|
|
|
|
9
|
Các đường còn lại thuộc
thôn Tây Bắc 1, 2
|
|
|
299,520
|
|
|
|
10
|
Các đường còn lại thuộc
các thôn còn lại trong xã
|
|
|
224,640
|
|
|
|
|
Địa
bàn Vạn Thạnh (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Đầm Môn
|
Đoạn từ cổng thôn Đầm
Môn (thửa 84 tờ 58)
|
Đến nhà bà Lai (thửa
481 tờ 57)
|
436,800
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà bà Lai
(thửa 481 tờ 57)
|
Đến nhà ông Huỳnh Văn
Chính (thửa 32 tờ 56)
|
|
320,320
|
|
|
|
|
|
|
Đến nhà ông Huỳnh Văn
Chính (thửa 32 tờ 56)
|
Đến nhà ông Thiền (thửa
7 tờ 52)
|
|
|
232,960
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Công
(thửa 524 tờ 57)
|
Đến UBND xã Vạn Thạnh
|
436,800
|
|
|
|
|
|
|
|
UBND xã Vạn Thạnh (thửa
119 tờ 59)
|
Nhà ông Trần Văn Minh
(thửa 110 tờ 59)
|
|
|
232,960
|
|
|
|
|
|
Các vị trí còn lại của
thôn Đầm Môn
|
|
|
232,960
|
|
|
|
12
|
Thôn Vĩnh Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các vị trí còn lại của
thôn Vĩnh Yên
|
|
|
232,960
|
|
|
|
13
|
Các thôn còn lại (Các
thôn miền núi)
|
|
|
77,350
|
|
|
|
|
Địa bàn Vạn Thọ (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Thôn Cổ Mã
|
Đường từ nhà bà Nguyễn
Thị Chiểu (giáp đoạn từ QL1A đến nhà ông Nguyễn Tự)
|
đến giáp địa bàn Vạn
Phước (cũ)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ Cầu Tràn
|
Đến Nhà máy nước
khoáng
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ đường nước
khoáng
|
đến nhà ông Đặng
Trung Phú
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Nguyễn Đựng
|
Đến giáp nhà ông Trần
Ngọc An
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Đến Nhà máy nước
khoáng
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Đến giáp nhà ông Nguyễn
Sơn Hải
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Đến giáp nhà ông Nguyễn
Văn Trang
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Đến giáp nhà ông Nguyễn
Đựng
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Đến giáp nhà ông Trần
Văn Điều
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Đến giáp nhà ông Huỳnh
Lương
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Đến giáp trại tôm ông
Lê Cán
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Đến giáp ruộng lúa
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A
|
Đến ao tôm
|
405,600
|
|
|
|
|
|
15
|
Thôn Ninh Mã
|
Từ đường liên thôn
|
Đến giáp ao tôm ông
Lê Văn Minh
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Từ gò vuông
|
Đến giáp nhà ông Nguyễn
Kính
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Từ gò vuông
|
Đến giáp nhà ông Đặng
Đạt
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Từ gò vuông
|
Đến nhà bà Nguyễn
Thị Non
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Ninh Mã
|
Đến giáp nhà ông Lê
Ba
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường liên thôn
|
Đến giáp nhà ông
Trương Quận
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường liên thôn
|
Đến giáp nhà bà Trần
Thị Lay
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường liên thôn
|
Đến giáp nhà ông Huỳnh
Văn Thái
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường liên thôn
|
Đến giáp nhà ông Lê
Châu
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường liên thôn
|
Đến giáp nhà ông Lê
Văn Rờ
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Từ
đường sắt
|
Đến giáp đường Đầm
Môn
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch khu
DC Tư Ích
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch khu
DC Cây Sanh
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
16
|
Các tuyến đường còn lại
thuộc thôn Cổ Mã
|
|
|
216,320
|
|
|
|
17
|
Các tuyến đường còn lại
thuộc các thôn còn lại
|
|
|
162,240
|
|
|
|
|
CÁC
KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Khu
tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ))
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường L (QH 22,5m)
|
|
|
511,063
|
306,638
|
|
|
|
|
|
Đường C, G, N, O,
đường số 1, đường số
2, đường số 3 (QH 15,5m)
|
464,100
|
|
|
|
|
|
|
Đường M(QH 13,5m)
|
|
|
442,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 7m
|
|
|
341,445
|
|
|
|
|
|
19
|
Khu
dân cư Ruộng Dỡ (Địa bàn Vạn Thọ (cũ))
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 7m
|
|
|
430,950
|
|
|
|
|
|
20
|
Khu
dân cư Chợ Cổ Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ))
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 10m
|
|
|
430,950
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 5m
|
|
|
314,925
|
|
|
|
|
|
21
|
Khu
tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ))
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường D1,
QH rộng 12m
|
|
|
663,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường D2, QH rộng 12m
|
|
|
663,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường D3, QH rộng
19,25m
|
|
|
1,381,250
|
|
|
|
|
|
|
Đường D4, QH rộng 12m
|
|
|
663,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường D5, QH rộng 12m
|
|
|
663,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường D6, QH rộng 12m
|
|
|
663,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường D7, QH rộng 20m
|
|
|
1,547,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường D8, QH rộng 12m
|
|
|
663,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường D9, QH rộng 12m
|
|
|
663,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường D10, QH rộng
12m
|
|
|
663,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường D11,
QH rộng 14,5m
|
|
|
966,875
|
|
|
|
|
|
|
Đường D12,
QH rộng 16m
|
|
|
1,174,063
|
|
|
|
|
|
|
Đường D13, QH rộng
12m
|
|
|
663,000
|
|
|
|
|
|
22
|
Khu
tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ))
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 26m
|
|
|
2,548,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 20m
|
|
|
2,184,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 16m
|
|
|
1,876,875
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 14m
|
|
|
1,820,000
|
|
|
|
|
|
|
ĐẤT
Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Đường
Quốc lộ 1A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Nghĩa địa Tân Phước
|
Đường vào Đầm Môn
|
1,890,000
|
945,000
|
567,000
|
|
|
|
|
|
Từ cống chân đèo Cổ
Mã (phía Bắc)
|
Chân Đèo Cả
(phía Nam)
|
4,140,000
|
2,070,000
|
1,242,000
|
|
|
|
24
|
Các
đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Đại Lãnh (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ chắn đường sát
|
Trường Tiểu
học Đại Lãnh (địa bàn Đại Lãnh cũ)
|
1,080,000
|
540,000
|
324,000
|
|
|
|
25
|
Đường
đi Đầm Môn
|
|
|
3,960,000
|
1,980,000
|
1,188,000
|
|
|
|
26
|
Đường
Đầm Môn đi Sơn Đừng
|
900,000
|
450,000
|
270,000
|
|
|
|
27
|
Đường
giao thông ngoài càng trung chuyển quốc tế Vân Phong
|
1,170,000
|
585,000
|
351,000
|
|
|
II.2
ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT
SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG
NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy
định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng
60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Tu
Bông
Tỉnh:
Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND
ngày... tháng... năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I
Giá đất nông nghiệp:
ĐVT:
đồng/m2
|
LOẠI
ĐẤT
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
37,800
|
27,000
|
|
Đất rừng sản xuất
|
18,000
|
12,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng
đặc dụng
|
14,400
|
10,800
|
|
Đất làm muối
|
36,000
|
27,000
|
II. Giá
đất phi nông nghiệp
II.1 Đất
ở
ĐVT:
Đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất
|
|
Từ
|
Đến
|
VỊ
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
|
Địa
bàn Vạn Khánh (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thôn Hội Khánh Đông
|
Từ đường Nguyễn Huệ
(thửa 163 tờ 27)
|
Đến cuối xóm bắc (thửa
70 tờ 24)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Hội Khánh
(thửa 126, tờ 26)
|
Đến nhà ông Ung (xóm
bắc) (thửa 28 tờ 24)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Thọ (thửa
40 tờ 24)
|
Đến nhà ông Ưng (thửa
28 tờ 24)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Trợ (thửa
140 tờ 24)
|
Đến nhà ông Diệm (thửa
159 tờ 24)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Hội Khánh
|
Từ Quốc lộ 1A (thửa
575 tờ 06)
|
Đến ngã ba chợ Vạn
Khánh (thửa 6 tờ 31 )
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Huệ
(thửa 8 tờ 31 )
|
Đến cuối xóm Gò Keo
(thửa 117 tờ 35)
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Huệ
(thửa 283 tờ 27)
|
Đến cuối xóm Hóc Quéo
(thửa 100 tờ 27)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Nhơn Khánh
|
Từ đường Nguyễn Huệ
(thửa 84 tờ 27)
|
Đến cuối xóm Tây (thửa
240 tờ 26)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Hội Khánh
(thửa 220 tờ 27)
|
Đến cuối xóm Tây (thửa
50 tờ 30)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Tuấn (thửa
220 tờ 27)
|
Đến đường
sắt (thửa 51 tờ 23)
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường bê tông Hội
Khánh 4 (nhà bà Phương) (thửa 186 tờ 27)
|
Đến đường bê tông Hội
Khánh Tây 3 (nhà bà Quyên) (thửa 8 tờ 30)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Huệ
(thửa 69 tờ 34)
|
Thửa đất ông Đỗ Tấn
Tài (thửa 47, tờ 39)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Lâm Điền
|
Từ đường Nguyễn Huệ
(nhà ông Quyên) (thửa 180 tờ 41)
|
Đến Quốc lộ 1A (thửa
621, tờ 11)
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Huệ
(thửa 113 tờ 46)
|
Đến đường Ninh Lâm
(thửa 103 tờ 45; thửa 13 tờ 47)
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Huệ
(thửa 66 tờ 47)
|
Đến Quốc Lộ 1A (thửa
02 tờ 18)
|
297,440
|
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Tiên Ninh
|
Từ Quốc lộ 1A (nhà bà
Cắt) (thửa 65 tờ 37)
|
Đến cuối thôn Suối
Hàng (thửa 01 tờ 36)
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A (thửa
82 tờ 37)
|
Đến cuối thôn Suối
Hàng (thửa 50 tờ 36)
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A (thửa
91 tờ 37)
|
Đến cuối thôn Suối
Hàng (thửa 89 tờ 36)
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Huệ
(nhà ông Tuyến) (thửa 82 tờ 39)
|
Đến Quốc Lộ 1A (thửa
359 tờ 12)
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường bê tông Tiên
Ninh (thửa 60 tờ 38)
|
Đến nhà ông Thanh (thửa
86 tờ 38)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường bê tông Tiên
Ninh (nhà bà Đỉnh) (thửa 17 tờ 38)
|
Đến nhà bà Hòa (thửa
12, tờ 32)
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường bê tông Tiên
Ninh (nhà bà Đỉnh) (thửa 17 tờ 38)
|
Đến nhà ông Thơm
(thửa 104, tờ 32)
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường bê tông Tiên
Ninh (nhà ông Châu) (thửa 38 tờ 32)
|
Đến nhà ông Anh (thửa
35 tờ 32)
|
|
216,320
|
|
|
|
|
6
|
Các tuyến đường còn lại
thuộc thôn Hội Khánh, Hội Khánh Đông
|
|
|
281,216
|
|
|
|
7
|
Các tuyến đường còn lại
thuộc các thôn còn lại trong xã
|
|
|
162,240
|
|
|
|
|
Địa
bàn Vạn Long (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Long Hòa (Đội 1)
|
Đoạn từ nhà bà Võ Thị
Ngọc Yến (thửa 23 tờ bản đồ số 33)
|
Đến nhà ông Ngôn, đến
quốc lộ 1A
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà bà Võ Thị
Ngọc Ánh (thửa 64 tờ bản đồ số 33)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Hoài (thửa 27, tờ bản đồ số 32)
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ đất bà Lê Thị
Buồm (thửa 67 tờ bản đồ số 33)
|
Đến nhà ông Trần Đồng
(thửa 92 tờ bản đồ số 7)
|
297,440
|
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Long Hòa (Các đội
còn lại)
|
Đoạn từ Nhà ông Tuấn
(thửa 16 tờ bản đồ số 18)
|
Đến nhà ông Lợi (thửa
31 tờ bản đồ số 16)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Trần
Văn Diệu (thửa 62 tờ bản đồ số 18)
|
Đến nhà ông Cấn (thửa
229 tờ bản đồ số 18)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ Trạm Y tế (thửa
7 tờ bản đồ số 35)
|
Nhà ông Nguyễn Minh
Sơn (thửa 6 tờ bản đồ số 34)
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Phạm Hùng (thửa
29 tờ bản đồ số 34)
|
Nhà ông Nhành (thửa
45 tờ bản đồ số 34)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Lê Phi Hổ (thửa
20 tờ bản đồ số 34)
|
Nhà ông Giống (thửa
13 tờ bản đồ số 34)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Lê Văn
Bình (thửa 123 tờ bản đồ số 18)
|
Đến nhà ông Trần Ngọc
Hùng (thửa 151 tờ bản đồ số 18)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Phan
Đình Thuận (thửa 143 tờ bản đồ số 18)
|
Đến nhà ông Phan Dưỡng
(thửa 127 tờ bản đồ số 18)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ giáp đường
cây đuối, nhà ông Hà Văn Học (thửa 40, tờ 18)
|
Đến đường bê tông nhà
bà Nguyễn Thị Sương (thửa 01, tờ 18)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Các tuyến còn lại
|
|
|
|
216,320
|
|
|
|
10
|
Khu dân cư Long Hoa
|
từ nhà ông Lê Lợi
|
đến
nhà ông Phạm Giống
|
|
297,440
|
|
|
|
|
11
|
Khu dân cư Nước Mặn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ lô số 1
|
đến lô
số 10
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Từ lô số 17
|
đến lô số 29
|
|
216,320
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Lộc Thọ
|
Đoạn từ nhà bà Nguyễn
Thị Điểm (thửa 72 tờ bản đồ số 20)
|
Đến Cầu tràng Ninh Thọ
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ trường Mẫu
giáo Lộc Thọ (thửa 75 tờ bản đồ số 20)
|
Đến nhà ông Trần Văn
Hóa (thửa 7 tờ bản đồ số 20)
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ giáp đường
Nguyễn Huệ (thửa 45, tờ 19)
|
Đến đường bê tông (thửa
180, tờ 20)
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Các tuyến còn lại
|
|
|
|
162,240
|
|
|
|
13
|
Thôn Ninh Thọ
|
Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Vẳng (thửa 10 tờ bản đồ số 29)
|
Đến Đình Ninh Thọ (thửa
191 tờ bản đồ số 28)
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Giáp nhà bà Ngô Thi
Khẹt (thửa 41 tờ bản đồ số 29)
|
Đến Đình Ninh Thọ (thửa
191 tờ bản đồ số 28)
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Phan
Xá (giáp ranh xã Vạn Khánh) (thửa 4 tờ bản đồ số 28)
|
Đến nhà bà Đoàn Thị
Ninh (thửa 126 tờ bản đồ số 28)
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ đất ông Nguyễn
Khắc Trình (thửa 239 tờ bản đồ số 25)
|
Đến Nhà ông Võ Chính
(thửa 188 tờ bản đồ số
26)
|
297,440
|
|
|
|
|
|
14
|
Khu dân cư Ninh Thọ
|
Từ lô số 1
|
Đến lô số 21
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ lô số 50
|
Đến lô số 68
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ lô số 69
|
Đến lô số 91
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ lô số 40
|
Đến lô số 49
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Các tuyến còn lại
|
|
|
|
|
162,240
|
|
|
|
15
|
Thôn Hải Triều
|
Đoạn từ nhà bà Nguyễn
Thị Nhơn (thửa 36 tờ bản đồ số 22)
|
Đến nhà ông Lê Minh
Quang (thửa 25 tờ bản đồ số 23)
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà bà Nguyễn
Thị Phẻ (thửa 25 tờ bản đồ số 26)
|
Đến Cầu Hải
Triều
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Chí Công (thửa 39 tờ bản đồ số 26)
|
Đến Nhà ông Diệp (thửa
20 tờ bản đồ số 30)
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Văn Mười (thửa 185 tờ bản đồ số 27)
|
Đến nhà bà Ngô Thị Hạnh
(thửa 296 tờ bản đồ số 27)
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Phan
Thanh Anh (thửa 170 tờ bản đồ số 27)
|
Đến nhà ông Bần (thửa
156). đến nhà ông Dũng (thửa 233), đến
nhà ông Thi (thửa 214), tờ bản đồ số 27
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Lê
Văn Châu (giáp ranh xã Vạn Phước) (thửa 19 tờ bản đồ số 26)
|
Đến Đồn Biên Phòng
364
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Huỳnh
Văn Tuyển (thửa 79 tờ bản đồ số 9)
|
Đến nhà bà Nguyễn Thị
Phấn (thửa 24 tờ bản đồ số 23)
|
297,440
|
|
|
|
|
|
16
|
Các tuyến còn lại thuộc
thôn Long Hòa (trừ Đội 1)
|
|
|
216,320
|
|
|
|
17
|
Các tuyến còn lại thuộc
các thôn còn lại trong xã
|
|
|
162,240
|
|
|
|
|
Địa
bàn Vạn Phước (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Thôn Tân Phước Bắc
|
Đoạn từ nhà ông Bích
|
Đến nhà ông Bình
(thôn Tân Phước Bắc)
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Lộc
(thửa 836, tờ bản đồ 09)
|
Đến giáp đường Nguyễn
Huệ (thửa 338, tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Bắc
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
đoạn từ đất ông Lê
Văn Cảnh (thửa 121, tờ 34)
|
đến ngã ba đường Nguyễn
Huệ (thửa 17, tờ 31)
|
|
|
162,240
|
|
|
|
19
|
Thôn Tân Phước Nam
|
Đoạn từ nhà ông Khá
(thửa 436, tờ bản đồ 08)
|
Đến nhà ông Định (thửa
302, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Nam
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Cư
(thửa 319, tờ bản đồ 08)
|
Đến nhà ông Xuân (thửa
480, tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Nam
|
|
216,320
|
|
|
|
|
20
|
Thôn Tân Phước Tây
|
Đoạn từ chợ Tu Bông
(Đường 2/9)
|
Đến Giáp Quốc Lộ 1A
(thôn Tân Phước Tây)
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ UBND xã cũ
|
Đến giáp đường sát
(thôn Tân Phước Tây)
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Tài
|
Đến cống Thổ Quang
(thửa 704, tờ bản đồ 05) (thôn Tân Phước Tây)
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Quang
(thửa 176, tờ bản đồ 12)
|
Đến nhà ông Chim (thửa
592, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Tây
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông An
(thửa 224, tờ bản đồ 08)
|
Đến giáp đường 2/9
(thửa 206, tờ bản đồ 08) thôn Tân
Phước Tây
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ Trường Vạn
Phước 1 (thửa 86, tờ 32)
|
đến đường 2/9 (thửa
12, tờ 33)
|
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ Chùa Phước Huệ
(thửa 52, tờ 32)
|
đến đất bà Nuôi (thửa
19, tờ 32)
|
|
|
216,320
|
|
|
|
21
|
Thôn Tân Phước Trung
|
Đoạn từ nhà ông Liêm
|
Đến
giáp đường sắt (thôn Tân Phước Trung)
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ đường 2/9 (thửa
521, tờ bản đồ 09)
|
Đến nhà ông Quý (thửa
443, tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Trung
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Sửu
(thửa 80, tờ bản đồ 12)
|
Đến nhà ông Bộ (thửa
156, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Trung
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
đoạn từ đất ông Trần
Sung (thửa 305, tờ 30)
|
đến đất ông Kích (thửa
306, tờ 30)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ đường 2/9 (thửa
521, tờ bản đồ 09)
|
Đến nhà ông Thường
(thửa 443, tờ bản đồ 09)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
22
|
Đường Liên xã
|
Đoạn từ phòng khám Tu
Bông
|
Đến cổng Hải Triều
(thôn Tân Phước Nam)
|
405,600
|
|
|
|
|
|
23
|
Đường liên thôn
|
Đoạn từ nhà ông Liêm
|
Đến cầu Tân Phước
Đông (thôn Tân Phước Bắc)
|
405,600
|
|
|
|
|
|
24
|
Các tuyến đường còn lại
thuộc các thôn Tân Phước Nam, Tân
Phước Tây
|
|
|
216,320
|
|
|
|
25
|
Các tuyến đường còn lại
thuộc các thôn còn lại trong xã
|
|
|
162,240
|
|
|
|
|
CÁC
KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Khu
dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ))
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 13m
|
Từ lô 15
|
Đến lô 23
|
430,950
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 13m
|
Từ lô 57
|
Đến lô 61
|
430,950
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 10m
|
Từ lô 48
|
Đến lô 76
|
430,950
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 13m
|
Các đường còn lại
trong khu dân cư
|
314,925
|
|
|
|
|
|
27
|
Khu
dân cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ))
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 9m
|
Từ lô 01
|
Đến lô 36
|
430,950
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 9m
|
Từ lô 04
|
Đến lô 19
|
430,950
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 9m
|
Từ lô 09
|
Đến lô 18
|
430,950
|
|
|
|
|
|
28
|
Khu
dân cư nhà văn hóa cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước
(cũ))
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 9m
|
Từ lô 07
|
Đến lô 19
|
430,950
|
|
|
|
|
|
29
|
Khu
dân cư Cây Xoài 2 (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 5m
|
Từ lô 01
|
Đến lô 36
|
331,500
|
|
|
|
|
|
30
|
Khu
dân cư Gò Dồn 2 (xã Vạn Khánh (cũ))
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 5m
|
Từ lô 02
|
Đến lô 24
|
331,500
|
|
|
|
|
|
31
|
Khu
dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 7m
|
Từ lô 01
|
Đến lô 27
|
331,500
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 7m
|
Từ lô 33
|
Đến lô 48
|
331,500
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 7m
|
Từ lô 45
|
Đến lô 49
|
331,500
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 10m
|
Từ lô 28
|
Đến lô 32
|
386,750
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 10m
|
Từ lô 38
|
Đến lô 42
|
386,750
|
|
|
|
|
|
32
|
Khu
dân cư Hội Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 5m
|
Từ lô 11
|
Đến lô 15
|
331,500
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 8m
|
Từ lô 01
|
Đến lô 10
|
364,650
|
|
|
|
|
|
33
|
Khu
dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 5m
|
Từ lô
13
|
Đến lô 33
|
331,500
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 5m
|
Từ lô 42
|
Đến lô 47
|
331,500
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 13m
|
Từ lô 68
|
Đến lô 78
|
552,500
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 13m
|
Từ lô 96
|
Đến lô 104
|
552,500
|
|
|
|
|
|
34
|
Khu
dân cư Diêm Điền (Địa bàn Vạn
Khánh (cũ))
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 5m
|
Từ lô 42
|
Đến lô 56
|
331,500
|
|
|
|
|
|
35
|
Khu
tái định cư đường 2/9 (Địa bàn Vạn Phước (cũ))
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 16m
|
|
|
1,876,875
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 14m
|
|
|
1,820,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 12m
|
|
|
1,228,500
|
|
|
|
|
|
36
|
Khu
tái định cư Vạn
Thắng
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Huệ (QH
26m)
|
|
3,500,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 50m
|
|
|
4,000,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 44m
|
|
|
4,000,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 36m
|
|
|
3,000,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 30m
|
|
|
2,750,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 29m
|
|
|
2,750,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 26m
|
|
|
2,625,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 20m
|
|
|
2,500,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 16m
|
|
|
1,400,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 13m
|
|
|
1,260,000
|
|
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở
VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Sông Gốc (xã Vạn
Thắng (cũ))
|
Ngã 3 Ninh Lâm (xã Vạn
Khánh (cũ)).
|
900,000
|
450,000
|
270,000
|
|
|
|
|
|
Từ ngã 3 Ninh Lâm
|
Cầu Ngòi Ngàn (xã Vạn
Khánh (cũ))
|
900,000
|
450,000
|
270,000
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Ngòi Ngàn
|
Ngã 3 chợ Vạn Khánh
(xã Vạn Khánh (cũ)):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Đoạn từ cầu Ngòi
Ngàn
|
Cổng
trường THPT Tô Văn Ơn
|
1,260,000
|
630,000
|
378,000
|
|
|
|
|
|
+ Đoạn từ cống trường
THPT Tô Văn ơn
|
Ngã 3 chợ Vạn Khánh
|
1,620,000
|
810,000
|
486,000
|
|
|
|
|
|
Từ ngã 3 chợ Vạn
Khánh
|
Ngã tư Tu Bông (xã Vạn
Long và Vạn Khánh (cũ))
|
2,520,000
|
1,260,000
|
756,000
|
|
|
II.2 ĐẤT
THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG
MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở
cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị
trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Vạn
Hưng
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND
ngày... tháng... năm 2025 của HĐND tỉnh
Khánh Hòa)
I Giá
đất nông nghiệp:
ĐVT:
đồng/m2
|
LOẠI
ĐẤT
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
37,800
|
27,000
|
|
Đất rừng
sản xuất
|
18,000
|
12,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng
đặc dụng
|
14,400
|
10,800
|
|
Đất làm muối
|
36,000
|
27,000
|
II Giá
đất phi nông nghiệp
II.1 Đất
ở
ĐVT:
Đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
|
Địa
bàn Vạn Hưng (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thôn Xuân Đông
|
Từ Quốc Lộ 1A
|
Đến Ngã rẽ ra vào
Trung Tâm Nghiên cứu thủy sản
3
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc Lộ 1A
|
Đến giáp Biển
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Ngọc Chức
|
Đến nhà ông Lê
Đình Lợi
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc Lộ 1A
|
Đến chợ Xuân Đông
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp đường xuống
Trung tâm Thủy sản 3 (thửa 1085, tờ bản đồ 32)
|
Mương NIA nam (thửa
551, tờ bản đồ 32)
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Trần
Văn Nam (thửa 75 tờ 69)
|
đến đường số 2
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Trường tiểu học Vạn
Hưng 3 (thửa 61, tờ 65)
|
Giáp chợ Xuân Đông
(thửa 87, tờ 71)
|
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 1A (thửa 13,
tờ 65)
|
Nhà bà Nguyễn Thị Tám
(thửa 80, tờ 66)
|
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 1A (thửa 120,
tờ 69)
|
Nhà ông Châu Văn Vũ
(thửa 242, tờ 71)
|
|
|
281,216
|
|
|
|
|
|
Nhà bà Nguyễn Thị Lan
(thửa 145, tờ 66)
|
Nhà ông Lê Quang Hảo
(thửa 19, tờ 66)
|
|
|
281,216
|
|
|
|
2
|
Thôn Xuân Tây
|
Từ Quốc Lộ 1A
|
Đến Đập dâng thôn
Xuân Tây
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc Lộ 1A
|
Đến mương NIA Bắc (đường
327 thôn Xuân Tây)
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Tấn Hùng
|
Đến nhà ông Lương
Đình Quãng (thửa 710, tờ bản đồ 23)
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ Trường Mẫu
giáo thôn Xuân Tây
|
Đến Đập dâng thôn
Xuân Tây
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Lương
Đình Trinh (thửa 574, tờ bản đồ 25)
|
Đến giáp nhà ông Nguyễn
Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20)
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ đất ông Đặng
Ngọc Vinh (thửa 107, tờ bản đồ 23)
|
Đến mương NIA Bắc (thửa
198, tờ bản đồ 23)
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Đoàn
Văn Thanh
|
Đến nhà ông Lê Sĩ Thờ
|
|
|
162,240
|
|
|
|
|
|
giáp đường 327 (thửa
842, tờ bản đồ 25)
|
Mương NIA bắc
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Lê Mậu
(thửa 51, tờ bản đồ số 71)
|
Đến giáp nhà bà Mai
Thị Liên (thửa 186, tờ bản đồ số 34)
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông
Lương Đình Trinh (thửa 574 tờ 25)
|
đến giáp nhà ông Nguyễn
Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20)
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Vũ Duy Hiền
(thửa 75, tờ 71)
|
Đất ông Nguyễn Chính
Thành (thửa 195, tờ 34)
|
|
|
281,216
|
|
|
|
|
|
Phòng học mẫu giáo
Xuân Tây (thửa 627, tờ 24)
|
Nhà bà Nguyễn Thị
Thúy (thửa 98, tờ 57)
|
|
216,320
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Xuân Vinh (thôn
Xuân Hà cũ)
|
Đường từ cổng Xuân
Vinh
|
Đến giáp Biển
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc Lộ 1A (Nhà
ông Sử Văn Lành)
|
Đến giáp Biển
(nhà ông Lê Bá Phước)
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc Lộ 1A (Nhà
ông Phạm Tín)
|
Đến giáp Biển (nhà
ông Phan Trừ)
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc Lộ 1A (Nhà
ông Trương Thôn)
|
Đến giáp Biển (nhà
ông Nguyễn Ngọc Tấn)
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc Lộ 1A
|
Đến lâm trường thôn
Xuân Vinh
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Trần
Xuân Long
|
Đến giáp chợ Xuân
Vinh
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Đoàn
Văn Hùng (thửa 118, tờ bản đồ 61 VLAP)
|
Đến giáp Trường Tiểu
học Vạn Hưng 2
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Phạm Sáng (thửa
200, tờ 58)
|
Giáp biển (thửa 261,
tờ 58)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Chợ Xuân Vinh (thửa
139, tờ 58)
|
Giáp đất bà Võ Thị Sửu
(thửa 156, tờ 21)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Đường dọc biển
Xuân Vinh (thửa 359, tờ 61)
|
Thôn Hà Già (thửa
162, tờ 56)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
4
|
Đường Liên thôn
|
Đoạn từ nhà bà Phan
Ngọc Vũ Anh (thửa 643; tờ bản đồ 19)
|
Đến giáp đường xuống
đồn Biên phòng Vạn Hưng (thửa 147; tờ bản đồ 16)
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Xinh (thửa 304; tờ bản đồ 19)
|
Đến giáp nhà ông Nguyễn
Văn Chín (thửa 167; Tờ bản đồ 16)
|
405,600
|
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Hà Già (thôn
Xuân Hà cũ)
|
Đường từ cổng Xuân Hà
|
Đến giáp Biển
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc Lộ 1A (nhà
ông Trần Ngọc Cảnh)
|
Đến giáp Biển (nhà
ông Mai Văn Trung)
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc Lộ 1A (nhà bà
Hoàng Thị Tứ)
|
Đến giáp Biển (nhà bà
Võ Thị Thì)
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ cổng
Hà Già
|
Đến Biển
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc Lộ 1A (nhà
ông Phan Văn Hiếu)
|
Đến giáp Biển
(nhà ông Trần Văn Tùng)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc Lộ 1A (nhà
ông Đặng Văn Hòa)
|
Đến giáp Biển (nhà
ông Nguyễn Tấn Hòa)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà bà Nguyễn
Thị Yến (thửa 78, tờ bản đồ 19)
|
Đến nhà ông Đỗ Thành
Sơn (thửa 78, tờ bản đồ 19)
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
từ Trường Tiểu học Vạn
Hưng 2
|
Đến đồn Biên Phòng Vạn
Hưng
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường liên xã Vạn
Hưng - Xuân Sơn
|
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư Bắc Trạm Y
tế
|
|
|
297,440
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Xuân Tự 2
|
Đường từ Quốc Lộ 1A
|
Đến giáp Biển
(đường Đồn biên phòng Vạn Hưng)
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ Quốc Lộ 1A
|
Đến giáp Biển (đường
xuống tịnh xá Ngọc Xuân)
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ cổng Xuân Tự
2
|
Đến giáp Biển
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ngang nhà thờ Vạn
Xuân
|
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Huỳnh Châu
|
Đến trường THCS Lý
Thường Kiệt
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp đường xuống đồn
biên phòng Vạn Hưng (thửa 137,
tờ bản đồ 16)
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Tâm (thửa 56, tờ bản đồ 16)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ
nhà ông Phạm Duy Hưng (thửa 130, tờ bản đồ số 47)
|
Đến cuối đất ông
Trương Thái Thọ (thửa 39 tờ bản đồ số 51 )
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Nhà trẻ Xuân Nhi (thửa
193, tờ 47)
|
Nhà bà
Nguyễn Thị Tuyết (thửa 275, tờ 48)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Nguyễn Đính
(thửa 540, tờ 48)
|
Giáp biển (thửa 298,
tờ 48)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Trần Văn Sĩ
(thửa 259, tờ 48)
|
Giáp Đình (thửa 571,
tờ 48)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Hồ Trung (thửa
02, tờ 56)
|
Nhà ông Nguyễn Thạnh
(thửa 85, tờ 56)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Xuân Tự 1
|
Đoạn từ nhà ông Trần
Tám
|
Giáp đường liên xã Vạn
Hưng - Vạn Lương (cũ)
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ngang Ruộng Bầu
|
Đến giáp Biển (nhà
ông Nguyễn Niên)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc
Linh (thửa: 131; tờ bản đồ 07)
|
Đến nhà bà Lê Thị Ánh
(thửa 125, tờ bản đồ 07)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Chợ Xuân Tự
|
Nhà ông Nguyễn Xuân
Hoàng (thửa 34, tờ bản đồ 14)
|
405,600
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Ngô
Mười (thửa 78, tờ bản đồ 45, VLAP)
|
cuối nhà ông Huỳnh Hữu
Chấp (thửa 48, tờ bản đồ 46, VLAP)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Hồ
Đăng Khoa thôn Xuân Tự 1 (thửa 145, tờ bản đồ số 48)
|
Đến cuối nhà bà Phạm
Thị Hiệp thôn Xuân Tự 2 (thửa 88, tờ bản đồ số 52)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Nguyễn
Duy Hải (thửa 55 tờ bản đồ 48)
|
đến cuối nhà ông
Phùng Thanh Long (thửa 58 tờ 48)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Nguyễn
Hiệp (thửa 239 tờ bản đồ 49)
|
đến hết đất của ông
Phương Thục (thửa 43, tờ bản đồ
50)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Nguyễn
Tấn Thảo (thửa 180, tờ bản đồ 48)
|
đến hết nhà của ông Hồ
Đăng Khoa (thửa 145, tờ bản đồ 48)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Tô Văn Phối
(thửa 114, tờ 49)
|
Nhà bà Nguyễn
Thị Thao (thửa 33, tờ 50)
|
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Nguyễn Hồ Chương
(thửa 281, tờ 49)
|
Nhà ông Trần Đức Năm
(thửa 18, tờ 49)
|
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Nguyễn Hiến
(thửa 63, tờ 45)
|
Nhà ông Lê Văn Mai
(thửa 41, tờ 46)
|
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Võ Đình Thụy
(thửa 52, tờ 48)
|
Chợ Xuân Tự (thửa
111, tờ 47)
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Nguyễn Đình
Minh (thửa 82, tờ 49)
|
Nhà ông Nguyễn Văn Lộc
(thửa 32, tờ 50)
|
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Nguyễn Thu
(thửa 85, tờ 49)
|
Nhà ông Trần Văn Thảo
(thửa 67, tờ 49)
|
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 1A (thửa 86,
tờ 44)
|
Giáp đường sắt (đường
đi Tịnh xá Ngọc Phổ, thửa 65, tờ 44)
|
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 1A (cây xăng
Phú Khánh, thửa 31, tờ 47)
|
Giáp đường sắt (thửa
12, tờ 47)
|
|
|
216,320
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Văn Ngọc Chương
(thửa 30, tờ 50)
|
Nhà ông Võ Kim Cương
(thửa 108, tờ 46)
|
|
|
216,320
|
|
|
|
8
|
Các đoạn đường còn lại
thuộc thôn Xuân Đông, Xuân Tây
|
|
|
162,240
|
|
|
|
9
|
Các đoạn đường còn lại
thuộc thôn Xuân Vinh, Hà Già, Xuân Tự 1, Xuân Tự 2
|
|
|
216,320
|
|
|
|
|
Địa
bàn Xuân Sơn (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Đường Liên Thôn
|
Đường tỉnh lộ 7 giáp
ranh Vạn Hưng (cũ)
|
Đến công ty TNHH
Hoàng Mai
|
109,395
|
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Xuân Trang
|
Đường vào trạm y tế từ
UBND xã Xuân Sơn (cũ)
|
Đến giáp đường lâm
nghiệp
|
|
85,085
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Nguyễn
Văn Vệ giáp Tỉnh lộ (thửa 84, tờ 27)
|
đến nhà ông Lương
Đình Tú (thửa 745,tờ 8)
|
|
85,085
|
|
|
|
|
|
Các tuyến đường còn lại
thuộc thôn Xuân Trang
|
|
|
72,930
|
|
|
|
12
|
Đường Liên Thôn
|
Đường 2 tháng 9 từ đường
tỉnh lộ 7 cổng
làng văn hóa Xuân Cam
|
|
|
85,085
|
|
|
|
|
13
|
Đường Liên Thôn
|
Từ nhà ông Võ Tấn Hồng
|
Đến ngã tư Xuân Thọ
|
|
85,085
|
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Ninh
|
Tuyến đường xóm Cây
Keo (thửa 33, tờ 37) giáp Tỉnh lộ
|
đến hết đất của ông
Lương Văn Lâm (thửa 01, tờ 32)
|
|
85,085
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến đường Tịnh xã
Ngọc Tháp (thửa 15, tờ 35) giáp Tỉnh Lộ
|
đến giáp đường lâm
nghiệp (thửa 202, tờ 16)
|
|
85,085
|
|
|
|
|
14
|
Thôn Xuân Thọ
|
Từ ngã tư Xuân Thọ
|
Đến nhà ông Lương Ngọc
Lới
|
|
72,930
|
|
|
|
|
|
Đường thanh niên
|
|
|
|
72,930
|
|
|
|
|
|
Điểm dân cư thôn Xuân
Thọ
|
Giáp đường bê tông
|
Đến giáp đường bê
tông kéo dài hết thửa (32, tờ 21 )
|
|
|
60,775
|
|
|
|
15
|
Thôn Xuân Cam
|
Giáp ranh Vạn Lương
(cũ)
|
Đến cổng làng văn hóa
Xuân Cam
|
85,085
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến
đường từ cổng làng văn hóa thôn Xuân Cam
|
đến nhà bà Nguyễn Thị
Vĩnh (thửa 12, tờ 8)
|
|
|
60,775
|
|
|
|
16
|
Các tuyến đường còn lại
thuộc các thôn còn lại trong xã
|
|
|
60,775
|
|
|
|
|
CÁC
KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Khu
dân cư Hà Già (địa bàn Vạn Hưng (cũ))
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 8m
|
|
|
430,950
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 5m
|
|
|
314,925
|
|
|
|
|
|
18
|
Khu
tái định cư Xuân Đông
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH lộ giới 12m
|
|
|
315,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH lộ giới 12m
trở xuống
|
|
|
297,440
|
|
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở
VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Đường
Quốc lộ 1A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp thị xã Ninh
Hòa (cũ)
|
Cầu Xuân Tự
|
630,000
|
315,000
|
189,000
|
|
|
|
|
|
Từ Cầu Xuân Tự
|
Chân Dốc Thị phía Nam
|
900,000
|
450,000
|
270,000
|
|
|
|
19
|
Các
đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ
QL 1A
|
Cống gần chợ Xuân Tự
|
900,000
|
450,000
|
270,000
|
|
|
|
|
|
Từ cống gần chợ Xuân
Tự
|
Ngã tư nhà dù (địa
bàn Vạn Hưng (cũ))
|
810,000
|
405,000
|
243,000
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư nhà dù
|
QL1 A (UBND xã Vạn
Hưng cũ)
|
810,000
|
405,000
|
243,000
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư nhà dù
|
Ngã 3 K 18 (địa bàn Vạn
Hưng (cũ))
|
630,000
|
315,000
|
189,000
|
|
|
|
|
|
Từ
QL 1A
|
Xóm Gò Cát (địa bàn Vạn
Hưng (cũ))
|
630,000
|
315,000
|
189,000
|
|
|
II.2
ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG
NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy
định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng
60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại
bảng giá đất nêu trên.
Xã Vạn
Thắng
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND
ngày ... tháng... năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá
đất nông nghiệp:
ĐVT:
đồng/m2
|
LOẠI
ĐẤT
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
54,000
|
41,400
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
37,800
|
27,000
|
|
Đất rừng sản xuất
|
18,000
|
12,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng
đặc dụng
|
14,400
|
10,800
|
|
Đất làm muối
|
36,000
|
27,000
|
II Giá
đất phi nông nghiệp
II.1 Đất
ở
ĐVT:
Đồng/m2
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
|
Địa
bàn Vạn Bình (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Liên thôn xóm Gốm
- xóm Cát
|
Từ quốc lộ 1A (thửa 26
tờ 37)
|
Thửa 08 tờ 34
|
499,200
|
|
|
|
|
|
2
|
Thôn Bình Trung 1
|
Đường Bình Trung dưới
(thửa 154 tờ 28)
|
Đến cuối đường (thửa
19 tờ 32)
|
499,200
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Bình Trung trên
(thửa 135 tờ 28)
|
Đến cuối đường (thửa
01 tờ 28)
|
499,200
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Hòn Chùa từ
QL1A (thửa 09 tờ 29)
|
Đến Cầu cây Ké (thửa
208 tờ 08)
|
499,200
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A (thửa
43 tờ 29)
|
Đến cuối đường (thửa
34 tờ 29)
|
499,200
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 242, tờ 13
|
Đến thửa 659, tờ 13
|
|
366,080
|
|
|
|
|
3
|
Thôn Bình Trung 2
|
Từ Trường Mẫu
giáo (thửa 243 tờ 37)
|
Đến nhà ông Đoàn (thửa
245 tờ 32)
|
366,080
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Thành
|
Đến nhà bà Ái
|
366,080
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Tường
|
Đến nhà ông Thành
|
366,080
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Phước
|
Đến đường Nguyễn Huệ
|
366,080
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 40, tờ 37
|
Đến thửa 148, tờ 33
|
366,080
|
|
|
|
|
|
4
|
Thôn Trung Dõng 2
|
Đường Rọc Chuối từ đường
liên xã (thửa 289 tờ 41)
|
Giáp đường ngã ba xóm
Cát (thửa 80 tờ 37)
|
499,200
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà bà Lan
(thửa 317 tờ 41)
|
Đến giáp nhà ông Trần
Văn Xý (thửa 02 tờ 42)
|
499,200
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường sắt (thửa
138 tờ 41)
|
Đường Rọc Chuối (thửa
96 tờ 41)
|
|
366,080
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Trung Dõng 1
|
Đường xóm đình từ đường
liên xã (thửa 80 tờ 36)
|
Nhà ông Sơn (thửa 32
tờ 36)
|
499,200
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Bà Dài (thửa
190 tờ 36)
|
Đến nhà ông Rạt (thửa
77 tờ 40)
|
499,200
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông
Tương (thửa 138 tờ 36)
|
Nhà ông Tần (thửa 139
tờ 40)
|
499,200
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Chà Là từ đường
liên xã (thửa 172 tờ 41)
|
Đến nhà ông Huỳnh
Thanh (thửa 61 tờ 43)
|
499,200
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 237, tờ 40
|
Đến thửa 63, tờ 43
|
|
366,080
|
|
|
|
|
6
|
Đường liên thôn Trung
Dõng 1- Trung Dõng 3
|
Từ đường liên xã (thửa
14 tờ 36)
|
đến nhà bà Phẩm (thửa
172 tờ 32)
|
499,200
|
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Trung Dõng 3
|
Đường cây Xoài từ Quốc
lộ 1A (thửa 17 tờ 31)
|
Giáp đường Trung Dõng
3 - Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27)
|
499,200
|
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Tứ Chánh
|
Đường Chữ thập đỏ
Tứ Chánh từ QL1A (thửa 102 tờ 31)
|
Giáp đường nhựa (thửa
82 tờ 26)
|
499,200
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường núi beo (thửa
801 tờ 16)
|
Đến núi Một (thửa 547
tờ 16)
|
499,200
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 90, tờ 27
|
Đến thửa 16, tờ 26
|
|
366,080
|
|
|
|
|
|
|
Đường vòng núi Một
(thửa 554 tờ 16)
|
thửa 523 tờ 16
|
366,080
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 671, từ 11
|
Đến thửa 557, tờ 07
|
366,080
|
|
|
|
|
|
9
|
Đường Liên Thôn
|
Đường Bình Lộc từ Quốc
lộ 1A (thửa 125 tờ 30)
|
Đến Cầu Bình Lộc 2
(thửa 760 tờ 11)
|
366,080
|
|
|
|
|
|
10
|
Đường Liên Thôn
|
Đường liên cơ sở từ cầu
Cây Ké (thửa 208 tờ 8)
|
Cầu Bình Lộc 2 (thửa
760 tờ 11 )
|
366,080
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Tứ Chánh (thửa
04 tờ 27)
|
Trung Dõng 3 (thửa 88
tờ 27)
|
366,080
|
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Bình Lộc 2
|
Đường từ nhà ông Quý
(thửa 40 tờ 23)
|
Đến nhà ông Thạnh (thửa
31 tờ 22)
|
366,080
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà bà Đài
|
Đến nhà ông Dũng
|
366,080
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 34, từ 24
|
Đến thửa 135, tờ 25
|
366,080
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 42, từ 23
|
Đến thửa 07, tờ 22
|
366,080
|
|
|
|
|
|
12
|
Các tuyến đường trong
khu dân cư Ruộng Thùng
|
499,200
|
|
|
|
|
|
13
|
Các tuyến đường trong
khu dân cư Cây Ké Dưới
|
499,200
|
|
|
|
|
|
14
|
Các đường hẻm ngõ cụt
còn lại thuộc các thôn Bình Trung 1,
Trung Dõng 1, 2, 3
|
|
|
266,240
|
|
|
|
15
|
Các đường hẻm ngõ cụt
còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã
|
|
|
199,680
|
|
|
|
|
Địa
bàn Vạn Thắng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Thôn Tân Dân 1
|
Đường số 6 (Đoạn từ Đỉnh
dốc Ké)
|
Đến Nhà làng
|
|
291,200
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Duyệt
(thửa 112 tờ 35)
|
Giáp đường số 6
|
400,400
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Huệ
|
Nhà ông Duyệt
|
400,400
|
|
|
|
|
|
17
|
Thôn Tân Dân 2
|
Đường từ Quốc lộ 1A
(Đoạn từ lò gạch Quyết Thắng)
|
Hết trạm y tế Tân Dân
|
400,400
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ trạm Y tế Tân
Dân
|
Nhà ông Duyệt và đường
Nguyễn Huệ
|
400,400
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Duyệt
|
Nhà ông Võ Văn Đứng
|
|
291,200
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ đường Nguyễn
Huệ
|
Nhà ông Ninh (thửa
149 tờ 35)
|
400,400
|
|
|
|
|
|
18
|
Thôn Suối Luồng
|
Đường Suối Luồng (Đoạn
từ Quốc lộ 1A)
|
Đến Trường học (thửa
32 tờ 9)
|
400,400
|
|
|
|
|
|
|
|
Bờ tràn Suối Luồng
|
Bờ đập hồ Suối Luồng
(thửa 36 tờ 5)
|
|
291,200
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Nguyễn Quốc
Hùng
|
Bờ đập hồ Suối Luồng
(thửa 11 tờ 3)
|
|
291,200
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ cầu Ván
|
Nhà ông
Nguyễn Quốc Hùng (thửa 247 tờ 4)
|
|
291,200
|
|
|
|
|
19
|
Thôn Quãng Hội 1
|
Đường Xóm Than (Đoạn
từ Nguyễn Huệ)
|
Giáp Đường liên xã
(thửa 292 tờ 44)
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Phạm Hồng Tuấn
(thửa 55 tờ 50)
|
Nhà ông Mai Văn Thọ
(thửa 132 tờ 44)
|
|
400,400
|
|
|
|
|
|
|
Đường Xóm Than
|
Nhà ông Phạm Hồng Hiếu
(thửa 112 tờ 50)
|
|
400,400
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba đường xóm
Than (nhà ông Kim) (thửa 170 tờ 50)
|
Giáp đường liên xà
(nhà ông Chiến) (thửa 91 tờ 50)
|
|
400,400
|
|
|
|
|
|
|
Đường ngã ba nhà ông
Thân giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 547 tờ 50)
|
Đến ngã ba nhà ông
Nguyễn Bình Sinh (thửa 739 tờ 50)
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH khu dân cư
ruộng Bà Thu, giáp đường liên xã (nhà ông Lê Văn Châu) (thửa 278 tờ 50)
|
Đến cuối đường QH
(nhà ông Bách) (thửa 555 tờ 50)
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Bình Sinh
|
Mã Quang Điền (thửa
351 tờ 50)
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ Khu dân
cư ruộng Bà Thu
|
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH khu DC ruộng
Bà Mênh (giáp đường liên xã vào KDC)
|
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Trà (thửa
345 tờ 50)
|
Đến nhà ông Mai Hùng
Tài (thửa 59 tờ 49)
|
|
400,400
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Lê Chí Tâm
(thửa 273 tờ 49)
|
Đến nhà ông Bùi Xuân
Huệ (thửa 112 tờ 49)
|
|
400,400
|
|
|
|
|
|
|
Ngã ba nhà ông Ngọc (thửa
174 tờ 50)
|
Đến nhà ông Huệ (thửa
112 tờ 49)
|
|
400,400
|
|
|
|
|
20
|
Thôn Quảng Hội 2
|
Đường Bê tông Quảng hội
từ Nguyễn Huệ (thửa 505 tờ 50)
|
Cầu Mỹ Quảng (thửa
215 tờ 57)
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường bến cá từ đường
Phú Hội (thửa 277 tờ 51)
|
Bến
cá (thửa 135 tờ 58)
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Nguyễn Hè (thửa
641 tờ 50)
|
Nhà Hồ Non (thửa 523
tờ 50)
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Nguyễn Đức Y
(thửa 456 tờ 50)
|
Nhà Bà Dẻo
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ trường Vạn
Thắng 1 đến nhà cộng đồng thôn Quảng Hội 2 (thửa 463 tờ 50)
|
Nhà bà Nguyễn Thị Dẻo
(thửa 44 tờ 57)
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Huyện 2
|
Bến
cá Quảng Hội
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp khu dân cư Ruộng
Lù
|
Bến
cá Quảng Hội
|
546,000
|
|
|
|
|
|
21
|
Thôn Phú Hội 1
|
Đường đội 9 (Đoạn từ
đường Nguyễn Huệ) (thửa 51 tờ 7)
|
Đường liên xã (thửa
50 tờ 9)
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường đội 5 (Đoạn từ
đường Nguyễn Huệ) (thửa 394 tờ 46)
|
Từ nhà ông Phạm Ngọc
Yến (thửa 196 tờ 40)
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Phạm Ngọc
Yến (thửa 196 tờ 40)
|
Nhà ông Võ Đức Đạt
(thửa 85 tờ 40)
|
|
400,400
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Lương Lo
(thửa 219 tờ 46)
|
Nhà ông Nguyễn Chén
(thửa 296 tờ 46)
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ ngã tư nhà
ông Trần Lộc (thửa 148 tờ 46)
|
Nhà ông Phạm Văn Bảy
(thửa 206 tờ 40)
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Nguyễn
Thạnh (thửa 65 tờ 47)
|
Nhà ông Võ Đức Đạt
(thửa 85 tờ 40)
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba nhà ông
Quang (thửa 166 tờ 45)
|
Ngã ba giáp Vạn Bình
(thửa 3 tờ 44)
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường liên
xã (đường ranh giới Vạn Thắng - Vạn Bình)
|
Ngã ba nhà ông Tài
(thửa 10 tờ 44)
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Hồ Ngựa (thửa
99 tờ 40)
|
Nhà bà Nguyễn Thị Ngô
(thửa 7 tờ 41)
|
546,000
|
|
|
|
|
|
22
|
Thôn Phú Hội 2
|
Đường Phú Hội (từ ngã
ba Nguyễn Huệ) (thửa 218 tờ 51)
|
Ngã tư nhà bà Thiện
(thửa 194 tờ 52)
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường bê tông (từ đường
Nguyễn Huệ) (thửa 28 tờ 52)
|
Đường Phú Hội (thửa
218 tờ 52)
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông
Quãng
|
Nhà Trần Bổn (thửa
169 tờ 53)
|
|
400,400
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ ngã tư nhà
bà Thiện (thửa 194 tờ 52)
|
Lăng (thửa 447 tờ 52)
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ ngã tư nhà
bà Thiện (thửa 194 tờ 52)
|
Nhà ông Huỳnh Bảy (thửa
5 tờ 53)
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Phan
Văn Kính (thửa 239 tờ 51)
|
Ngã tư nhà ông Phan
Son (thửa 502 tờ 52)
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ ngã tư nhà
bà Tý (thửa 288 tờ 52)
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn
Sặc (thửa 359 tờ 52)
|
|
400,400
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ giáp đường
Bê tông (trường Vạn Thắng 2) (thửa 139 tờ 52)
|
Giáp ngã tư nhà bà
Thiện (thửa 194 tờ 52)
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ Khu DC
ruộng Lăng (đoạn từ nhà ông Trần Hiên) (thửa 528
tờ 52)
|
Đến nhà ông Huỳnh Ba
(thửa 400 tờ 52)
|
546,000
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ Khu DC
ruộng Lăng (đoạn từ nhà ông Trần Hiên) (thửa 528 tờ 52)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Chi Bi (thửa 74 tờ 58)
|
546,000
|
|
|
|
|
|
23
|
Thôn Phú Hội 3
|
Đường từ nhà bà Giỏi
(thửa 147 tờ 42)
|
Nhà ông Châu (ruộng
lúa) (thửa 192 tờ 42)
|
400,400
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ trường học
(thửa 109 tờ 42)
|
Nhà ông Dưỡng (ruộng
lúa) (thửa 136 tờ 42)
|
400,400
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp đường Nguyễn Huệ
(thửa 3 tờ 22)
|
Nhà ông Đinh Văn Liên
(thửa 11 tờ 48)
|
400,400
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ ngã ba nhà
ông Cúc (thửa 160 tờ 42)
|
Ngã ba nhà bà Nguyễn
Thị Liều (thửa 143 tờ 42)
|
400,400
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Nhì
(thửa 49 tờ 42)
|
Nhà máy hạt điều (thửa
169 tờ 19)
|
|
291,200
|
|
|
|
|
24
|
Các tuyến đường trong
khu dân cư Ruộng Cây Dương
|
546,000
|
|
|
|
|
|
25
|
Các đường còn lại thuộc
các thôn Quảng Hội 1, 2 và Phú Hội 1, 2
|
|
|
291,200
|
|
|
|
26
|
Các đường còn lại thuộc
các thôn còn lại trong xã
|
|
|
218,400
|
|
|
|
|
CÁC
KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Khu
dân cư Tân Dân 2 (địa bàn Vạn Thắng
(cũ))
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 2, 3 (QH rộng
16m)
|
|
|
455,813
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 4,
5 (QH rộng 13m)
|
|
|
422,663
|
|
|
|
|
|
28
|
Khu
dân cư Ruộng Lù (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 12m
|
|
|
580,125
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 6m
|
|
|
430,950
|
|
|
|
|
|
29
|
Khu
dân cư Ruộng Cạn (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 16m
|
|
|
828,750
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 12m
|
|
|
580,125
|
|
|
|
|
|
30
|
Khu
tái định cư Đìa Ông Cử
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường N2 (QH 13m)
|
|
|
581,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường
N1, D1, D1A,
N3, D2 (QH 7m)
|
442,000
|
|
|
|
|
|
31
|
Khu
tái định cư Vạn Thắng
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn
Huệ (QH 26m)
|
|
3,500,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 50m
|
|
|
4,000,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 44m
|
|
|
4,000,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 36m
|
|
|
3,000,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 30m
|
|
|
2,750,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 29m
|
|
|
2,750,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 26m
|
|
|
2,625,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 20m
|
|
|
2,500,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 16m
|
|
|
1,400,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH 13m
|
|
|
1,260,000
|
|
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở
VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
Đường
Quốc lộ 1A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Chà Là
|
Đoạn chính
tuyến Quốc lộ 1A (thửa 4a, tờ số 8) - (Tên
cũ: Chân dốc ké)
|
1,080,000
|
540,000
|
324,000
|
|
|
|
|
|
Từ chân Dốc Ké
|
Đường vào Ga Tu Bông
|
900,000
|
450,000
|
270,000
|
|
|
|
33
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Cầu Huyện
|
UBND xã Vạn Thắng
(cũ)
|
2,340,000
|
1,170,000
|
702,000
|
|
|
|
|
|
Từ ngã 3 gần UBND xã
Vạn Thắng (cũ)
|
Cầu Sông Gốc (xã Vạn
Thắng (cũ))
|
1,440,000
|
720,000
|
432,000
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Sông Gốc (xã Vạn
Thắng (cũ))
|
Ngã 3 Ninh Làm (xã Vạn
Khánh (cũ)).
|
900,000
|
450,000
|
270,000
|
|
|
|
34
|
Đường
Liên xã
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 1A Vạn
Bình
|
Đường Nguyễn Huệ - Vạn
Thắng (đường liên xã Vạn Bình - Vạn Thắng)
|
900,000
|
450,000
|
270,000
|
|
|
II.2 ĐẤT
THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG
MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng
60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Khánh Sơn
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị
quyết số 15/2025/NQ-HĐND
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
|
LOẠI ĐẤT
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng năm
|
32,400
|
21,600
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
32,400
|
21,600
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
16,200
|
10,800
|
|
Đất rừng sản xuất
|
7,200
|
3,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
5,400
|
2,700
|
II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
|
Địa bàn Tô Hạp (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Âu Cơ
|
Ngã tư Âu Cơ-Lê Duẩn- Lạc Long Quân
|
Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng
|
900,900
|
540,540
|
327,600
|
|
|
|
|
|
Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng
|
Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú
|
836,550
|
501,930
|
304,200
|
|
|
|
|
|
Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú
|
Ngã ba Âu Cơ - Hai Bà Trưng
|
772,200
|
463,320
|
280,800
|
|
|
|
2
|
Cao Văn Bé
|
Ngã ba Tỉnh lộ 9 (Cầu C10)
|
Cuối thôn Dốc Gạo
|
257,400
|
152,100
|
117,000
|
|
|
|
3
|
Đinh Tiên Hoàng
|
Ngã ba Tỉnh lộ 9 (đầu cầu treo)
|
Nhà ông Bo Bo Trẻ
|
244,530
|
144,495
|
111,150
|
|
|
|
|
|
Giáp đầu Cầu treo (nhà bà Bông)
|
Ngã ba giáp với đường Tỉnh lộ 9 (Chùa
Khánh Sơn)
|
257,400
|
152,100
|
117,000
|
|
|
|
4
|
Đoàn Thị Điểm
|
Ngã ba Tỉnh lộ 9 (Huyện đội)
|
Ngã ba Hai Bà Trưng (nhà ông Hiệp)
|
257,400
|
152,100
|
117,000
|
|
|
|
5
|
Đống Đa
|
Ngã ba Trần Phú-Đống Đa
|
Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Đống
Đa
|
772,200
|
463,320
|
280,800
|
|
|
|
6
|
Hai Bà Trưng
|
Đầu đường Hai Bà Trưng (hộ bà Nguyễn
Thị Bốn)
|
Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng
|
514,800
|
308,880
|
187,200
|
|
|
|
|
|
Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng
|
Đến nhà ông Đỗ Huy Hiệp
|
429,000
|
257,400
|
152,100
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Đỗ Huy Hiệp
|
Đến cuối đường Hai Bà Trung (huyện đội)
|
343,200
|
205,920
|
121,680
|
|
|
|
7
|
Hoàng Văn Thụ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
900,900
|
540,540
|
327,600
|
|
|
|
8
|
Kim Đồng
|
Đường Lạc Long Quân
|
Đường Âu Cơ
|
965,250
|
579,150
|
351,000
|
|
|
|
|
|
Đường Âu Cơ
|
Đường Hai Bà Trưng
|
836,550
|
501,930
|
304,200
|
|
|
|
9
|
Lạc Long Quân
|
Đường Tỉnh lộ 9
|
Nhà ông Bính
|
707,850
|
424,710
|
257,400
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Bính
|
Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân
|
1,093,950
|
656,370
|
397,800
|
|
|
|
|
|
Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân
|
Cuối đường Lạc Long Quân
|
965,250
|
579,150
|
351,000
|
|
|
|
10
|
Lê Duẩn
|
Từ Nghĩa trang Liệt sỹ
|
Ngã tư đường Lạc Long
Quân-Âu Cơ
|
1,093,950
|
656,370
|
397,800
|
|
|
|
|
|
Ngã tư đường Lạc Long Quân- Âu Cơ
|
Đến đầu cầu Huyện Đội
|
900,900
|
540,540
|
327,600
|
|
|
|
11
|
Lê Hồng Phong
|
Ngã ba Tỉnh lộ 9 (nhà ông Dương)
|
Nhà dài Tập đoàn 8B
|
244,530
|
144,495
|
111,150
|
|
|
|
12
|
Mê Linh
|
Ngã ba Trần Bình Trọng
|
Giáp đất ông Phạm Ngọc Thương
|
218,790
|
129,285
|
99,450
|
|
|
|
13
|
Ngô Quyền (đường đi Sơn Trung cũ)
|
Ngã tư Lạc Long Quân-Nguyễn Văn Trỗi
|
Đầu cầu Sơn Trung
|
900,900
|
540,540
|
327,600
|
|
|
|
14
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Lê Duẩn
|
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi-Lạc Long Quân
|
900,900
|
540,540
|
327,600
|
|
|
|
15
|
Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ)
|
Ngã ba Hai Bà Trưng (TTGD thường xuyên)
|
Cầu Tà Lương
|
707,850
|
424,710
|
257,400
|
|
|
|
|
|
Cầu Tà Lương
|
Cầu tràn Tà Lương (thầy Lê)
|
579,150
|
347,490
|
210,600
|
|
|
|
|
|
Cầu tràn Tà Lương (thầy Lê)
|
Hết đường Trần Bình Trọng
|
429,000
|
257,400
|
152,100
|
|
|
|
16
|
Trần Phú
|
Ngã ba Trần Phú - Lạc Long Quân
|
Ngã tư Trần Phú-Lê Duẩn
|
1,029,600
|
617,760
|
374,400
|
|
|
|
|
|
Ngã tư Trần Phú-Lê Duẩn
|
Cuối đường Trần Phú
|
836,550
|
501,930
|
304,200
|
|
|
|
17
|
Võ Thị Sáu
|
Ngã ba Trần Phú - Võ Thị Sáu
|
Ngã ba Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Trỗi
|
900,900
|
540,540
|
327,600
|
|
|
|
18
|
Các tuyến đường còn lại
|
|
|
257,400
|
152,100
|
117,000
|
|
|
|
19
|
Đường Ven sông Tô Hạp
|
Cầu Sơn Trung (Nhà thiếu nhi)
|
Ngã ba giáp với đường Lê Duẩn (Cầu Huyện
đội)
|
257,400
|
152,100
|
117,000
|
|
|
|
|
Địa bàn Sơn Bình (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Xóm
Cỏ, thôn Liên Hoà, thôn Liên Binh và thôn Kô Lắc
|
146,510
|
125,580
|
104,650
|
|
|
|
|
Địa bàn Sơn Hiệp (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
|
Ngã ba đường vào thác Tà Gụ: đoạn từ
đường Tỉnh lộ 9, thôn Liên Hiệp
|
Nhà ông Hồ Vĩnh Tại, thôn Xà Bói
|
147,420
|
114,660
|
98,280
|
|
|
|
21
|
|
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Tà
Gụ, thôn Xà Bói, thôn Liên Hiệp và thôn Hòn Dung
|
|
127,400
|
109,200
|
91,000
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO
THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
TỈNH LỘ 9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp ranh giới xã Ba Cụm Bắc (cũ)
|
Đến Nghĩa trang liệt sỹ
|
514,800
|
308,880
|
187,200
|
|
|
|
|
|
Cầu Huyện đội
|
Cầu C10
|
514,800
|
308,880
|
187,200
|
|
|
|
|
|
Cầu C10
|
Giáp ranh xã Sơn Bình (cũ)
|
257,400
|
152,100
|
117,000
|
|
|
|
23
|
Đoạn qua xã Sơn Bình
(cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn qua xã Sơn Bình (cũ)
|
Từ giáp ranh xã Sơn Hiệp (cũ)
|
Giáp cầu Sơn Bình (cũ)
|
439,400
|
219,700
|
131,820
|
|
|
|
|
Đoạn qua xã Sơn Bình (cũ)
|
Từ Cầu Sơn Bình
|
Giáp ranh xã Sơn Lâm (cũ)
|
169,000
|
84,500
|
50,700
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá
đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng
quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Đông Khánh Sơn
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị
quyết số 15/2025/NQ-HĐND
ngày
18
tháng
12
năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông
nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
|
LOẠI ĐẤT
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng năm
|
32,400
|
21,600
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
32,400
|
21,600
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
16,200
|
10,800
|
|
Đất rừng sản xuất
|
7,200
|
3,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
5,400
|
2,700
|
II Giá đất phi
nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
|
Địa bàn Ba Cụm Bắc
(cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đường Tỉnh lộ 9: Đoạn từ trạm Kiểm Lâm
(đỉnh đèo)
|
Nhà ông Cao Văn Phúc, thôn Dốc Trầu
|
168,480
|
131,040
|
112,320
|
|
|
|
2
|
|
Đường Tỉnh lộ 9: Đoạn từ ông Cao Văn
Phúc thôn Dốc Trầu
|
Giáp đất nhà ông Phạm Đình Trung
|
215,280
|
167,440
|
143,520
|
|
|
|
3
|
|
Đường Tỉnh lộ 9: Đoạn từ ông Phạm Đình
Trung thôn Dốc Trầu
|
Nghĩa trang Liệt sỹ xã Ba Cụm Bắc (cũ)
|
187,200
|
145,600
|
124,800
|
|
|
|
4
|
|
Đường từ ngã ba nhà ông Trương Văn Vũ
|
Giáp cầu A Thi
|
187,200
|
145,600
|
124,800
|
|
|
|
5
|
|
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Dốc
Trầu, thôn Tha Mang, thôn Suối Đá và thôn A Thi
|
|
160,160
|
137,280
|
114,400
|
|
|
|
|
Địa bàn Ba Cụm Nam
(cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
|
Đoạn từ ngã ba đi thôn Hòn Gầm
|
nhà ông Lê Tấn Quang thôn Suối Me
|
139,230
|
108,290
|
92,820
|
|
|
|
7
|
|
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Suối
Me, thôn Ka Tơ và thôn Hòn Gầm
|
|
95,550
|
81,900
|
68,250
|
|
|
|
|
Địa bàn Sơn Trung
(cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
|
Đoạn từ nhà cộng đồng thôn Tà Nĩa
|
ngã ba đường vào Trung cấp nghề dân tộc
nội trú Khánh Sơn
|
196,560
|
152,880
|
131,040
|
|
|
|
9
|
|
Đường vào Đảng ủy xã Đông Khánh Sơn đoạn
từ ngã ba đường nhựa
|
Nhà ông Ngô Văn Thủy
|
163,800
|
127,400
|
109,200
|
|
|
|
10
|
|
Đường liên xã Sơn Trung - Sơn Hiệp Từ
ngã ba đường vào TT dạy nghề
|
Giáp ranh xã Sơn Hiệp
(cũ)
|
163,800
|
127,400
|
109,200
|
|
|
|
11
|
|
Đường liên xã Ba Cụm Bắc - Sơn Trung
(cũ): Từ ngã ba đường, liên xã Sơn Trung (cũ), thôn Tà Nĩa
|
Cầu A Thi
|
163,800
|
127,400
|
109,200
|
|
|
|
12
|
|
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Tà
Nĩa, thôn Ma O và thôn Chi Chay
|
|
133,770
|
114,660
|
95,550
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO
THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
TỈNH LỘ 9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn qua xã Đông
Khánh Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn qua xã Đông Khánh Sơn
|
Từ Nghĩa trang liệt sĩ
|
Giáp Cầu Suối Mây
|
202,800
|
101,400
|
60,840
|
|
|
|
|
Đoạn qua xã Đông Khánh Sơn
|
Từ Cầu Suối Mây
|
Giáp ranh giới giữa thị trấn Tô Hạp
(cũ) và xã Ba Cụm Bắc (cũ)
|
439,400
|
219,700
|
131,820
|
|
|
|
14
|
ĐƯỜNG LIÊN XÃ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường liên xã
|
Từ Cầu Sơn Trung
|
Giáp UBND xã Sơn Trung (cũ)
|
676,000
|
338,000
|
202,800
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI,
DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá
đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng
quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Tây Khánh Son
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị
quyết số 15/2025/NQ-HĐND
ngày
18
tháng
12 năm 2025 của
HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông
nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
|
LOẠI ĐẤT
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng năm
|
32,400
|
21,600
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
32,400
|
21,600
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
16,200
|
10,800
|
|
Đất rừng sản xuất
|
7,200
|
3,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
5,400
|
2,700
|
II Giá đất phi
nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
|
Địa bàn Sơn Lâm (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Đoạn từ Cầu Tràn Kô Róa
|
Giáp ranh giới xã Thành Sơn (cũ)
|
133,770
|
114,660
|
95,550
|
|
|
|
2
|
|
Đường Liên Xã: Từ Cươi Bình Đi khu sản
xuất thôn Ha Nit
|
|
133,770
|
114,660
|
95,550
|
|
|
|
3
|
|
Đường từ nhà ông Đỗ Văn Nhất đi cầu Ha
nit
|
|
133,770
|
114,660
|
95,550
|
|
|
|
4
|
|
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Cam
Khánh, thôn Du Oai, thôn Ha Nít và thôn Cô Roá
|
|
127,400
|
109,200
|
91,000
|
|
|
|
5
|
|
Ngã ba (Nhà ông Hồ Văn Đam)
|
Ngã ba nhà ông Cao Xuân Huy
|
127,400
|
109,200
|
91,000
|
|
|
|
6
|
|
Ngã tư (TL9-Trường MN Phong Lan)
|
ngã tư (TL9- nhà ông Nguyễn Thanh Danh
thôn Du oai)
|
127,400
|
109,200
|
91,000
|
|
|
|
|
Địa bàn Thành Sơn
(cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
|
Đường BTXM (thôn Apa 2): đoạn từ Tỉnh
lộ 9 đi vào UBND xã Thành Sơn (cũ)
|
139,230
|
108,290
|
92,820
|
|
|
|
8
|
|
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Apa
1, thôn Apa 2, thôn Tà Giang 1 và thôn Tà Giang 2
|
89,180
|
76,440
|
63,700
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO
THÔNG CHÍNH - ĐỊA BÀN KHÁNH SƠN (CŨ)
|
|
|
|
|
|
|
|
TỈNH LỘ 9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Đoạn qua xã Sơn Lâm
(cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn qua xã Sơn Lâm (cũ)
|
Từ nhà ông Bùi Dần, thôn Cam Khánh
|
Cầu tràn KoRóa
|
338,000
|
169,000
|
101,400
|
|
|
|
|
Đoạn qua xã Sơn Lâm (cũ)
|
Từ giáp ranh xã Sơn Bình (cũ)
|
Nhà ông Bùi Dần thôn Cam Khánh
|
169,000
|
84,500
|
50,700
|
|
|
|
10
|
Xã Thành Sơn (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Thành Sơn (cũ)
|
Giáp ranh giới xã Sơn Lâm (cũ)
|
Nhà ông Đỗ Thanh Lâm thuộc thôn Apal
|
169,000
|
84,500
|
50,700
|
|
|
|
|
Xã Thành Sơn (cũ)
|
nhà bà Trang Hùng, thôn Apa 1
|
nhà ông Út Hương thôn Apa 2
|
169,000
|
84,500
|
50,700
|
|
|
|
|
Xã Thành Sơn (cũ)
|
Từ nhà ông Đỗ Thanh Lâm, thôn Apa
|
Nhà bà Trang Hùng, thôn Apa 1
|
169,000
|
84,500
|
50,700
|
|
|
|
|
Xã Thành Sơn (cũ)
|
Từ nhà ông Út Hương, thôn Apa2
|
Giáp ranh xã Phước Bình - tỉnh Ninh
Thuận
|
169,000
|
84,500
|
50,700
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI,
DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá
đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng
quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Khánh Vĩnh
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị
quyết số 15/2025/NQ-HĐND
ngày
18
tháng
12
năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông
nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
|
LOẠI ĐẤT
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng năm
|
32,400
|
21,600
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
32,400
|
21,600
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
16,200
|
10,800
|
|
Đất rừng sản xuất
|
7,200
|
3,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
5,400
|
2,700
|
II Giá đất phi
nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
|
Địa bàn Khánh Vĩnh
(cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bế Văn Đàn
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Đường Trần Quang Khải
|
397,800
|
198,900
|
140,888
|
|
|
|
2
|
Cao Bá Quát
|
Đường Trịnh Phong
|
Đường Quang Trung
|
374,400
|
187,200
|
132,600
|
|
|
|
3
|
Cao Văn Bé
|
Đường 2/8
|
Đường Quang Trung
|
748,800
|
374,400
|
187,200
|
|
|
|
4
|
Cao Văn Bé
|
Đường Quang Trung
|
Đường Lê Thánh Tông
|
374,400
|
187,200
|
132,600
|
|
|
|
5
|
Đào Duy Từ
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường 2/8 nối dài
|
655,200
|
327,600
|
163,800
|
|
|
|
6
|
Đinh Tiên Hoàng
|
Ngã 3 đường bê tông, thửa số 185, tờ số
25 và Trường Phổ thông Dân tộc nội
trú
|
Đường 2 tháng 8 (cạnh nhà ông Đông)
|
655,200
|
327,600
|
163,800
|
|
|
|
7
|
Đường 2/8
|
Cầu Thác Ngựa
|
Giáp UBND huyện cũ, ngã ba đường Cao
Văn Bé
|
936,000
|
468,000
|
234,000
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo
Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27)
|
1,170,000
|
585,000
|
292,500
|
|
|
|
|
|
Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo
Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27)
|
đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn
Khánh Vĩnh cũ)
|
936,000
|
468,000
|
234,000
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Giáp ranh xã Khánh Thành cũ (Nhà máy
nước)
|
842,400
|
421,200
|
210,600
|
|
|
|
8
|
Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh
Vĩnh cũ)
|
Giáp ranh xã Sông Cầu
|
Ngã ba dốc Ama Meo
|
561,600
|
280,800
|
140,400
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh cũ (Km 27
đầu xã Cầu Bà)
|
468,000
|
234,000
|
165,750
|
|
|
|
9
|
Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ)
|
Đường Hùng Vương
|
Quốc lộ 27C (Đoạn qua Thị trấn Khánh
Vĩnh cũ)
|
327,600
|
163,800
|
116,025
|
|
|
|
|
|
Đường Hùng Vương
|
Cuối đường (hết thửa đất số 151 tờ bản
đồ 08 đứng tên ông Lê Công Đức và bà Bùi Thị Hoa)
|
304,200
|
152,100
|
107,738
|
|
|
|
10
|
Hoàng Quốc Việt
|
Đường Quang Trung (Khu đô thị mới)
|
Đường Quang Trung (Khu trung tâm)
|
795,600
|
397,800
|
198,900
|
|
|
|
11
|
Hòn Dù
|
Đường 2/8
|
Đường Lê Lợi
|
580,320
|
290,160
|
145,080
|
|
|
|
12
|
Hùng Vương
|
Trung tâm dạy nghề Khánh Vĩnh (Km 21),
giáp xã Sông Cầu
|
Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản
đồ số 18 (nhà bà Đặng Yến Ly Em)
|
444,600
|
222,300
|
157,463
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Cầu Sông Khế
|
468,000
|
234,000
|
165,750
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Ngã ba đường 2/8
|
1,170,000
|
585,000
|
292,500
|
|
|
|
13
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Lê Hồng Phong (nhà ông Soái)
|
Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT)
|
795,600
|
397,800
|
198,900
|
|
|
|
14
|
Lê Duẩn
|
Đường vào nghĩa trang
|
Giáp ranh tổ 5, đường quốc lộ 27C
|
280,800
|
140,400
|
99,450
|
|
|
|
15
|
Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)
|
Đường Cao Văn Bé (huyện đội)
|
Đường Hùng Vương
|
936,000
|
468,000
|
234,000
|
|
|
|
|
|
Hùng Vương
|
Đường 2-8
|
795,600
|
397,800
|
198,900
|
|
|
|
16
|
Lê Lợi
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Hòn Dù
|
580,320
|
290,160
|
145,080
|
|
|
|
17
|
Lê Thánh Tông
|
Đường Quang Trung
|
Đường Cao Văn Bé
|
374,400
|
187,200
|
132,600
|
|
|
|
18
|
Ngô Gia Tự
|
Ngã ba đường Hùng Vương
|
Ngã ba đường 2/8
|
936,000
|
468,000
|
234,000
|
|
|
|
19
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
Lê Hồng Phong
|
Trần Nguyên Hãn
|
702,000
|
351,000
|
175,500
|
|
|
|
20
|
Nguyễn Thị Định
|
Lê Hồng Phong
|
Ngô Gia Tự
|
702,000
|
351,000
|
175,500
|
|
|
|
21
|
Nguyễn Trung Trực
|
Đường Trịnh Phong
|
Đường Quang Trung
|
374,400
|
187,200
|
132,600
|
|
|
|
22
|
Nguyễn Văn Linh
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Quang Trung (quy hoạch)
|
304,200
|
152,100
|
107,738
|
|
|
|
23
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
Ngã 5
|
Đường Quang Trung
|
748,800
|
374,400
|
187,200
|
|
|
|
24
|
Phạm Hồng Thái
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Đường Trần Quang Khải
|
397,800
|
198,900
|
140,888
|
|
|
|
25
|
Phan Đình Giót
|
Đường 2/8
|
Đường Lê Lợi
|
580,320
|
290,160
|
145,080
|
|
|
|
26
|
Phù Đổng Thiên Vương
|
Đường 2/8
|
Đường Lê Hồng Phong
|
580,320
|
290,160
|
145,080
|
|
|
|
27
|
Pinăng xà- A
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Quang Trung
|
795,600
|
397,800
|
198,900
|
|
|
|
28
|
Quang Trung
|
Đường Pinăng xà- A
|
Đường 2/8
|
748,800
|
374,400
|
187,200
|
|
|
|
29
|
Tô Vĩnh Diện
|
Đường Quang Trung
|
Đường Trịnh Phong
|
702,000
|
351,000
|
175,500
|
|
|
|
30
|
Trần Hưng Đạo
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Quang Trung (quy hoạch)
|
304,200
|
152,100
|
107,738
|
|
|
|
31
|
Trần Nguyên Hãn
|
Huỳnh Thúc Kháng (nhà ông Sang)
|
Đường Lê Hồng Phong
|
702,000
|
351,000
|
175,500
|
|
|
|
32
|
Trần Quang Khải
|
Đường Trịnh Phong
|
Đường Quang Trung
|
374,400
|
187,200
|
132,600
|
|
|
|
33
|
Trần Quốc Toản
|
Đường 2/8
|
Cuối đường
|
580,320
|
290,160
|
145,080
|
|
|
|
34
|
Trần Quý Cáp
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Quang Trung
|
748,800
|
374,400
|
187,200
|
|
|
|
35
|
Trần Văn Ơn
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Trần Nguyên Hãn
|
655,200
|
327,600
|
163,800
|
|
|
|
36
|
Trịnh Phong
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường Cao Văn Bé
|
702,000
|
351,000
|
175,500
|
|
|
|
37
|
Vừ A Dính
|
Đường 2/8
|
Đường Lê Lợi
|
580,320
|
290,160
|
145,080
|
|
|
|
38
|
Quang Trung (Khu đô thị mới)
|
Hùng Vương
|
Hoàng Quốc Việt
|
580,320
|
290,160
|
145,080
|
|
|
|
39
|
Đường M1 (Khu đô thị mới)
|
Quang Trung (Khu đô thị mới)
|
Trần Hưng Đạo
|
580,320
|
290,160
|
145,080
|
|
|
|
40
|
Đường E4 (Khu đô thị mới)
|
Quang Trung (Khu đô thị mới)
|
Đường M1 (Khu đô thị mới)
|
514,800
|
257,400
|
128,700
|
|
|
|
41
|
Bùi Thị Xuân
|
Lê Hồng Phong
|
Ngô Gia Tự
|
702,000
|
351,000
|
175,500
|
|
|
|
|
Địa bàn khánh Phú
(cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42
|
Đường liên xã
|
Ngã ba Nước Nhĩ, từ đất ông Phương (thửa
03, tờ 13) và ông Chính (thửa 07, tờ 30)
|
Đỉnh dốc, hết đất ông Toàn (thửa 99, tờ 13) và
ông Ninh (thửa 90, tờ 13)
|
131,040
|
101,920
|
87,360
|
|
|
|
43
|
Đường liên xã
|
Từ Đỉnh dốc hết đất ông Toàn (thửa 99,
tờ 13) và ông Ninh (thửa 90, tờ 13)
|
đến giáp đất ông Quang (thửa 75, tờ
16) và ông Mà Đia (thửa 27, tờ
15)
|
101,920
|
87,360
|
72,800
|
|
|
|
44
|
Đường liên xã
|
Từ đầu thửa đất ông
Quang (thửa 75, tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27, tờ 15)
|
Khu Du lịch Yang Bay
|
131,040
|
101,920
|
87,360
|
|
|
|
45
|
Đường số 8
|
Từ Đối diện UBND xã cũ, từ đất ông An
(thửa 34, tờ 18)
|
đến hết đất ông Tâm (thửa 10, tờ 18)
và ông Ngọc (thửa 12, tờ 18)
|
101,920
|
87,360
|
72,800
|
|
|
|
46
|
Đường số 14
|
Từ Ngã ba đường liên xã
|
đến thửa đất ông Tâm (thửa 26, tờ 18)
|
101,920
|
87,360
|
72,800
|
|
|
|
47
|
Đường nhựa
|
Ngã ba đường liên xã, trước UBND xã cũ
|
đến hết đất ông Biệt (thửa 73, tờ 38)
và ông Đống (thửa 62, tờ 38)
|
101,920
|
87,360
|
72,800
|
|
|
|
48
|
Đường nhựa
|
Từ đất ông Hiệu (thửa 26, tờ 40) và
ông Bình (thửa 28, tờ 40)
|
đến đất ông Thi (thửa 19, tờ 39) và hết
đất ông Phúc (thửa 28, tờ 39)
|
101,920
|
87,360
|
72,800
|
|
|
|
49
|
Đường Bê tông Xi măng
|
Từ Ngã ba, từ đất bà Miệt (thửa 78, tờ
21) và Công ty Lâm sản Khánh Hòa (thửa 91, tờ 21)
|
đến hết đất bà Nhi (thửa 17, tờ 38 và
thửa 12, tờ 20)
|
101,920
|
87,360
|
72,800
|
|
|
|
50
|
Đường Bê tông Xi măng
|
Từ đất ông Biệt (thửa 73, tờ 38), giáp
Sông Cầu
|
đến đất ông Nuông (thửa 29, tờ 38) và
hết đất bà Minh (thửa 24, tờ 38)
|
101,920
|
87,360
|
72,800
|
|
|
|
51
|
Đường Bê tông Xi măng
|
Từ đất ông Thiện (thửa 35, tờ 24 và thửa
63, tờ 24)
|
đến hết đất ông Đại (thửa 132, tờ 27)
và ông Đức (thửa 10, tờ 26)
|
101,920
|
87,360
|
72,800
|
|
|
|
52
|
Đường Bê tông Xi măng
|
Từ đất bà Cao Thị Là Cánh (thửa 102 tờ
09) và đất ông Cao Là Đia (thửa 109 tờ 09)
|
đến đất ông Cao Hiệp (thửa 64, 69 tờ
09)
|
101,920
|
87,360
|
72,800
|
|
|
|
53
|
Đường Mang Na Đi Là Nia
|
Từ đất bà Cao Thị Bén (thửa 72 tờ 29)
và đất ông Cao Hải (thửa 103 tờ 29)
|
Đến đất ông Cao Là Nia (thửa 34, tờ
13) và đất ông Cao Là Niên (thửa 59 tờ 13)
|
101,920
|
87,360
|
72,800
|
|
|
|
54
|
Đường Bê tông Xi măng
|
Từ đất ông Cao Hoàng (thửa 08 tờ 28)
và đất ông Cao Xanh (thửa 60 tờ 10)
|
Đốn đất bà Cao Thị Dung (thửa 19 tờ
29)
|
101,920
|
87,360
|
72,800
|
|
|
|
55
|
Đường Bê tông Xi măng
|
Từ đất ông Cao A No (thửa 186 tờ 21)
và đất ông Lê Công Ra (thửa 15 tờ 24)
|
Đến đất ông Cao Chiến (thửa 55 tờ 21) và đất
ông Cao Xuân Niên (thửa 63 tờ 21)
|
101,920
|
87,360
|
72,800
|
|
|
|
|
Địa bàn Sông Cầu (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56
|
Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý
|
Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất ông Hạnh (thửa
số 29, tờ BĐ 26) và bà Giỏi (thửa số 21, tờ BĐ 26)
|
Đến hết đất ông Sơ (thửa số 97, tờ BĐ
08) và đất ông Hòa (thửa số 102, tờ BĐ 08)
|
147,420
|
114,660
|
98,280
|
|
|
|
57
|
Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý
|
Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất ông Đoan (thửa
đất Số 76, tờ BĐ 05) và ông Thanh (thửa đất số 41, tờ BĐ 26)
|
Đến Ngã ba, hết đất ông Toàn (thửa 17,
tờ BĐ 08) và
ông Minh (thửa 09, tờ BĐ 08)
|
147,420
|
114,660
|
98,280
|
|
|
|
58
|
Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý
|
Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất ông Bình (thửa
đất số 03, tờ BĐ 26)
|
Đến hết đất khu vườn ươm (thửa số 16, tờ BĐ 05)
|
114,660
|
98,280
|
81,900
|
|
|
|
59
|
Đường dân sinh thôn Đông
|
Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất bà Diễm (thửa
số 33, tờ BĐ 27) và bà Tân (thửa số 25, tờ BĐ 27)
|
Ngã ba, hết đất ông Thơm (thửa 84, tờ
27) và ông Tiến (thửa số 85, tờ BĐ 27)
|
147,420
|
114,660
|
98,280
|
|
|
|
60
|
Đường dân sinh thôn Đông
|
Ngã ba Hương lộ 62, từ đất ông Mới (thửa
số 177, tờ BĐ 27) và ông Thanh (thửa số 69, tờ BĐ 27)
|
Ngã ba, hết đất bà Hằng (thửa số 31, tờ
28) và ông Trần Thôi (thửa 79, tờ BĐ 6)
|
147,420
|
114,660
|
98,280
|
|
|
|
61
|
Đường dân sinh thôn Đông
|
Ngã ba Hương lộ 62, từ đất ông Dâng
(thửa số 96, tờ BĐ 27)
|
Ngã ba Tỉnh lộ 2, hết đất ông Ân (thửa
số 64, tờ 06) và bà Tuệ (thửa số 02, tờ BĐ 28)
|
147,420
|
114,660
|
98,280
|
|
|
|
62
|
Đường dân sinh thôn Đông
|
Ngã ba Hương lộ 62, từ đất ông Rơn (thửa
số 05, tờ BĐ 09) và bà Yêm (thửa số 121, tờ BĐ 27)
|
Đến hết đất ông Mông (thửa số 03, tờ
BĐ 09) và bà Ty (thửa số 127, tờ BĐ 09)
|
147,420
|
114,660
|
98,280
|
|
|
|
63
|
Đường số 10 thôn Tây
|
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đoan (thửa
số 76 tờ BĐ 5) và ông Châu Thiện Thanh (thửa số 41 tờ BĐ 26)
|
Đường Cầu Lùng - Khánh Lê
|
114,660
|
98,280
|
81,900
|
|
|
|
64
|
Đường số 6 Thôn Đông
|
Đoạn từ đầu đất ông Lê Hoàng Huy (thửa
số 97 tờ BĐ 6) và ông Lê Văn Hoàng (thửa số 91 tờ BĐ 6)
|
Đến cuối đất nhà ông Trần Quốc Duẩn
(thửa số 38 tờ BĐ 29) và ông Hà Trọng Soi (thửa số 35 tờ BĐ 29)
|
114,660
|
98,280
|
81,900
|
|
|
|
65
|
Đường số 12 Thôn Đông
|
Đoạn từ nhà ông Đặng Xuân Thiệu (thửa
số 55 tờ BĐ 6) và bà Lê Thị Kim Hoa (thửa số 47 tờ BĐ 6)
|
Đến cuối đất nhà bà Trần Thị Hằng Nga
(thửa số 01 tờ BĐ 6)
|
114,660
|
98,280
|
81,900
|
|
|
|
66
|
Đường bê tông xi măng
|
Nhà ông Nguyễn Văn Cận (thửa số 68 tờ
BĐ 12) và đất ông Kim Văn Huy (thửa số 61 tờ BĐ 12)
|
đất rẫy ông Đặng Văn Ninh (thửa số 45
tờ BĐ 13) và rẫy ông Tạ Quang Đảng (thửa số 48 tờ BĐ 13)
|
147,420
|
114,660
|
98,280
|
|
|
|
67
|
Đường bê tông xi măng
|
Đất rẫy ông Trần Hữu Chuẩn (thửa số 05
tờ BĐ 08)
|
đất rẫy ông Nguyễn Minh (thửa số 09 tờ
BĐ 08)
|
147,420
|
114,660
|
98,280
|
|
|
|
68
|
Tuyến đường dân sinh thôn Nước Nhĩ (Đường
bê tông xi măng Xi Ngân đi Xi Da)
|
Từ đất bà Đặng Thị Hoạt (thửa 4, tờ
13) và đất ông Đinh Trung Nghĩa (thửa 155, tờ 13)
|
Đến hết đất ông Cao Hiệp (thửa 62, tờ
9) và đất bà Mai Thị Hương (thửa 58, tờ 9)
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO
THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
69
|
TỈNH LỘ 2:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Địa bàn Sông Cầu:
|
Giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ
|
Cống Bà Nháp
|
270,400
|
135,200
|
81,120
|
|
|
|
|
Địa bàn Sông Cầu:
|
Cống bà Nháp
|
Trung tâm dạy nghề địa bàn Khánh Vĩnh
cũ (km 21)
|
354,900
|
177,450
|
106,470
|
|
|
|
70
|
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ ranh giới địa bàn Diên Khánh
cũ (giáp địa bàn Sông Cầu)
|
Ranh giới địa bàn Khánh Vĩnh cũ
|
304,200
|
152,100
|
91,260
|
|
|
|
71
|
HƯƠNG LỘ 62:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngã ba Tỉnh lộ 2 địa bàn Sông Cầu
|
giáp ranh địa bàn Sông Cầu cũ và địa
bàn Khánh Phú cũ
|
236,600
|
118,300
|
70,980
|
|
|
|
|
|
Giáp ranh địa bàn Sông Cầu cũ và địa
bàn Khánh Phú cũ
|
giáp ranh địa bàn Khánh Phú cũ, địa
bàn Khánh Vĩnh cũ và địa bàn Diên Tân cũ, địa bàn Diên Khánh cũ
|
169,000
|
84,500
|
50,700
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI,
DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá
đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng
quy định tại bảng giá đất nêu
trên.
Xã Bắc Khánh Vĩnh
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị
quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông
nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
|
LOẠI ĐẤT
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng năm
|
32,400
|
21,600
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
32,400
|
21,600
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
16,200
|
10,800
|
|
Đất rừng sản xuất
|
7,200
|
3,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
5,400
|
2,700
|
II Giá đất phi
nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
|
Địa bàn Khánh Bình
(cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường vành đai
|
Đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 11 tờ
67) và đất ông Võ Quốc Duy (thửa 247 tờ 30)
|
Điểm cuối ngã 3, hết thửa đất số 1, tờ
bản đồ số 64 và thửa sổ 322 tờ số 29
|
405,600
|
202,800
|
121,680
|
|
|
|
2
|
Đường nội thị tứ Khánh Bình
|
Đất ông Đinh Văn Được (thửa 194, tờ
66) và đầu Trường Tiểu học (thửa 10, tờ 67)
|
Ngã ba đường vành đai, hết đất ông Lý
Văn Bào (thửa 35, tờ 67)
|
405,600
|
202,800
|
121,680
|
|
|
|
3
|
Đường nội thị tứ Khánh Bình
|
Đất ông Nguyễn Văn Phương (thửa 127, tờ
66) và ông Hà Văn Tuấn (thửa 141, tờ 66)
|
Ngã ba đường vành đai, hết đất ông
Hoàng Văn Trọng (thửa 14, tờ 66) và bà Trịnh Thị Bích Thảo (thửa 25, tờ 66)
|
405,600
|
202,800
|
121,680
|
|
|
|
4
|
Đường nội thị tứ Khánh Bình
|
Đất bà Lý Ngân Tuyến (thửa 24 tờ 69)
và chợ Khánh Bình (thửa 26 tờ 69)
|
Điểm cuối đất ông Nguyễn Đình Hiếu (thửa
16 tờ 67) và đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 1 tờ 35)
|
405,600
|
202,800
|
121,680
|
|
|
|
5
|
Đường dân sinh thôn Cà Hon
|
Tỉnh lộ 8
|
Hết đất ông Cao Liếng (thửa 90, tờ 24)
và ông Phạm Quang Viên (thửa 74, tờ 24)
|
147,420
|
114,660
|
98,280
|
|
|
|
6
|
Đường dân sinh thôn Cà Hon
|
Tỉnh lộ 8
|
Hết đất ông Lê Thạnh (thửa 101, tờ 29)
và ông Cao Là Nhanh (thửa 32, tờ 29)
|
147,420
|
114,660
|
98,280
|
|
|
|
7
|
Đường dân sinh thôn Cà Hon
|
Tỉnh lộ 8
|
Hết đất ông Mã Văn Tương (thửa 391, tờ
25) và ông Lâm Văn Ngọc (thửa 396, tờ 25)
|
147,420
|
114,660
|
98,280
|
|
|
|
8
|
Đường dân sinh thôn Cà Hon
|
Đoạn tiếp giáp TL 8C thửa đất số 15 và
83 tờ bản đồ 28
|
Đến thửa đất số 114 và thửa số 78 tờ bản
đồ số 28, chiều dài 500m
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Đường dân sinh thôn Bến Khế
|
Ngã ba Tỉnh lộ 8, đầu bưu điện (thửa
55, tờ 66)
|
Ngã ba, cuối thửa đất số 107, tờ bản đồ
số 65
|
147,420
|
114,660
|
98,280
|
|
|
|
10
|
Đường dân sinh thôn Ba Dùi
|
Ngã ba Tỉnh lộ 8, đường đi xóm nước
nóng
|
Ranh giới xã Khánh Hiệp, hết thửa 252,
tờ BĐ 11
|
147,420
|
114,660
|
98,280
|
|
|
|
11
|
Đường dân sinh thôn Ba Dùi
|
Đoạn tiếp giáp TL8 thửa đất số 12 và
06 tờ bản đồ 57
|
Đến thửa đất số 78;99 tờ bản đồ số 25,
chiều dài 600m
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Đường dân sinh thôn Ba Dùi
|
Đoạn đường bê tông liên xã nối với xã
Trung Khánh Vĩnh từ thửa đất số 54 và 56 tờ số 10
|
Đến cuối làng Cao Mô Xê thửa đất số 02
và 03 tờ số 40, chiều dài 1500m
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Đường dân sinh thôn Ba Dùi
|
Tỉnh lộ 8, từ đầu thửa số 9, tờ BĐ 53
|
Hết đất bà Cao Thị Đỏ (thửa 6, tờ
52) và ông Cao Văn Phia (thửa 4, tờ 52)
|
147,420
|
114,660
|
98,280
|
|
|
|
14
|
Các tuyến đường còn lại
|
|
|
114,660
|
98,280
|
81,900
|
|
|
|
15
|
Khu tái định cư xã
Khánh Bình cũ:
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường D1 quy hoạch 9,5m
|
1,514,903
|
|
|
|
|
|
|
Đường N1 rộng 7,5m (quy hoạch 9,5m),
là nhánh rẽ đường Tỉnh lộ 8B
|
757,452
|
|
|
|
|
|
|
Đường N2, D2, D3 quy hoạch 9,5m, là
nhánh rẽ đường Tỉnh lộ 8B
|
757,452
|
|
|
|
|
|
|
Địa bàn Khánh Đông
(cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba tỉnh lộ 8, từ đất bà Vân (thửa
38, tờ 48) và ông Thảo (thửa 41, tờ 48)
|
Ngã ba, hết đất bà Hoa (thửa 04, tờ
47)
|
139,230
|
108,290
|
92,820
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO
THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
TỈNH LỘ 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ
|
Cầu Suối Tre (địa bàn Khánh Đông cũ)
|
202,800
|
101,400
|
60,840
|
|
|
|
|
Khánh Nam Khánh Trung Khánh Bình Khánh
Đông
|
Cầu Suối Tre (địa bàn Khánh Đông cũ)
|
Cầu Cà Hon (giáp ranh địa bàn Khánh
Bình cũ)
|
321,100
|
160,550
|
96,330
|
|
|
|
|
|
Cầu Cà Hon (giáp địa bàn Khánh Bình
cũ) đầu thửa đất bà Nguyễn Thị Thanh Bình (thửa 11 tờ 70) và thửa đất bà Trần
Thị Hoàng Yến (thửa 46 tờ 70)
|
Cuối đất ông Phùng Hữu Hòa (thửa 80 tờ
69) và thửa đất ông Đinh Văn Đức (thửa 110 tờ 69)
|
338,000
|
169,000
|
101,400
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Cuối đất ông Vũ Huy Trung (thửa 322 tờ
29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 55 tờ 63)
|
405,600
|
202,800
|
121,680
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Cầu Khánh Bình, cuối đất ông Lục Minh
Khâm (thửa 356, tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 25 tờ 63)
|
321,100
|
160,550
|
96,330
|
|
|
|
|
|
Cầu Khánh Bình, đầu thửa đất ông Phạm
Quang Trung Kiên (thửa 272 tờ 29) và thửa đất ông Lục Văn Cường (thửa 280 tờ
29)
|
Cuối đất bà Cao Thị Niệm và bà Cao Thị
Liệng (thửa 13 tờ 60) và thửa đất bà Cao Thị Đớ (thửa 12 tờ 60)
|
236,600
|
118,300
|
70,980
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Cuối đất ông Y Niết (thửa 4 tờ 49) và
thửa đất ông Nguyễn Ngọc Thọ (thửa 6 tờ 49)
|
202,800
|
101,400
|
60,840
|
|
|
|
|
|
Đất UBND quản lý (thửa 29 tờ 47) và thửa
đất nhà Cộng đồng thôn Ba
Dùi (thửa 3 tờ 49)
|
Điểm cuối giáp ranh địa bàn thị xã
Ninh Hòa cũ (Dốc Chè)
|
169,000
|
84,500
|
50,700
|
|
|
|
18
|
TỈNH LỘ 8B:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khánh Nam, Khánh Bình
|
Từ ngã 3 TL8, đầu đất UBND quản lý (thửa
40 tờ 69) và thửa đất của cửa hàng Thương mại Khánh Bình (thửa 31 tờ 69)
|
Điểm cuối đất ông Võ Quốc Duy (thửa 83
tờ 34) và thửa đất ông Đinh Văn Thân (thửa 45 tờ 34)
|
219,700
|
109,850
|
65,910
|
|
|
|
19
|
ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH -
KHÁNH HIỆP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn đi qua địa bàn Khánh Bình cũ: ngã
3 TL8, đầu thửa đất ông Phan Tiễn (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 66) và thửa
đất của UBND quản lý (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 66)
|
Giáp ranh giới địa bàn Khánh Hiệp cũ
(qua Xí nghiệp khai thác lâm sản và Xây dựng cơ bản của Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Trầm Hương)
|
185,900
|
92,950
|
55,770
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI,
DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá
đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng
quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Nam Khánh Vĩnh
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị
quyết số 15/2025/NQ-HĐND
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông
nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
|
LOẠI ĐẤT
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng năm
|
32,400
|
21,600
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
32,400
|
21,600
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
16,200
|
10,800
|
|
Đất rừng sản xuất
|
7,200
|
3,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
5,400
|
2,700
|
II Giá đất phi
nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
|
Địa bàn cầu Bà (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh lộ 2 cũ:
|
Ngã 3 đường Quốc lộ 27C đầu thửa đất đất
ông Hà Khơn (thửa 111, tờ
12) và đất ông Vũ Quang Minh (thửa 131 tờ 12)
|
ngã ba đường Quốc lộ 27C hết thửa đất
số 271 tờ 11 và thửa đất số 13, tờ số 7
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
2
|
Đường liên thôn
|
Đất ông Ta No (thửa 26, tờ 11) và ông
Hà Lế (thửa 46, tờ 11)
|
Hết đất ông Hà Rưng (thửa 158, tờ 11)
và ông Mà Giá (thửa 176, tờ 11)
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
3
|
Đường liên thôn
|
Đất ông Hà Xưng (thửa 150, tờ 12) và
ông Hà Lơi (thửa 167,
tờ 12)
|
Hết đất ông Hà Thánh (thửa 21, tờ 11)
và ông Ba Bia (thửa 20, tờ 11)
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
4
|
Đường liên thôn
|
Đất ông Hà Đôn (thửa 37, tờ 12) và ông
Nguyễn Văn Tý (thửa 51, tờ 12)
|
Hết đất ông Mà Sánh (thửa 259, tờ 11)
và bà Ca Thị Tý (thửa 144, tờ 12)
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
5
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba, đầu đất ông Vũ Quang Minh (thửa
131, tờ 12)
|
ngã ba, hết đất ông Vũ Quang Minh (thửa
221 tờ 11 và thửa 189 tờ 11)
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
6
|
Đường nhựa
|
Ngã ba quốc lộ 27C từ đất ông Mang
Lanh (thửa 34, tờ 03)
|
Hết đất ông Hà Ri (thửa 06, tờ 09)
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
7
|
Đường dân sinh thôn Gia Răng
|
Từ đất bà Tâm (thửa 20, tờ 21) giáp đường
liên xã
|
Đất bà Cao Thị Vân (thửa số 1, tờ số
5) và (thửa 3, tờ số 5)
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
8
|
Đường dân sinh thôn Gia Răng
|
Từ đất ông Nguyễn Văn Đổng ((thửa 19,
tờ 5) giáp cầu treo Ngầm 1
|
Đất ông Vũ Thành Đáng (thửa số 18, tờ
số 4) và bà Cao Thị Biếc (thửa 37, tờ số 4)
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
9
|
Đường dân sinh thôn Tà Mơ
|
Từ đất Thửa 6, tờ 17 (Ngã ba đầu đường
đi Ma Lý)
|
Đất ông Cao Hóng (thửa số 62, tờ số
20) và thửa 67, tờ số 20
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
|
Địa bàn Khánh Thành
(cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Đường liên xã
|
Giáp ranh thị trấn cũ
|
Cầu treo ngầm 1, hết đất Trạm bảo vệ rừng
(thửa 36, tờ 22)
|
81,900
|
63,700
|
54,600
|
|
|
|
11
|
Đường liên xã
|
Cầu treo ngầm 1, hết đất Trạm bảo vệ rừng
(thửa 36, tờ 22)
|
Ngã 3, hết thửa đất nhà ông Cao Già
Hai (thửa 31, tờ 04)
|
63,700
|
54,600
|
45,500
|
|
|
|
12
|
Đường liên xã
|
Ngã 3, hết thửa đất nhà ông Cao Già
Hai (thửa 31, tờ 04)
|
Khẩu Cà Giang
|
81,900
|
63,700
|
54,600
|
|
|
|
13
|
Đường liên xã
|
Khẩu Cà Giang
|
Cuối Ngầm 6, hết đất ông Đông (thửa
27, tờ 27) và ông Ri Tới (thửa 78, tờ 27)
|
81,900
|
63,700
|
54,600
|
|
|
|
14
|
Đường dân sinh
|
Khẩu Cà Giang, thửa số 03 tờ 13
|
Hết đất ông Dũng (thửa 31 tờ 13)
|
63,700
|
54,600
|
45,500
|
|
|
|
|
Địa bàn Liên Sang
(cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Đường dân sinh
|
Cống suối Tre, đầu thửa đất ông Nhiệt
(thửa 40, tờ 9)
|
Đập Bầu Sang (thửa 18, tờ 8)
|
95,550
|
81,900
|
68,250
|
|
|
|
16
|
Đường Bêtông Ximăng
|
Ngã ba, từ đầu thửa 08 và 16, tờ BĐ 13
|
Cầu treo, hết đất ông Thiện (thửa 01,
tờ 04) và ông Súng (thửa 03, tờ 04)
|
122,850
|
95,550
|
81,900
|
|
|
|
17
|
Đường dân sinh
|
Ngã tư Giang Ly - Liên Sang
|
Ngã ba đường quốc lộ 27C hết đất bà
Xính (thửa 54, tờ 16)
|
122,850
|
95,550
|
81,900
|
|
|
|
18
|
Đường dân sinh
|
Ngã tư Giang Ly - Liên Sang
|
Ngã ba quốc lộ 27C hết đất ông Khánh
(thửa 35, tờ 7)
|
122,850
|
95,550
|
81,900
|
|
|
|
|
Địa bàn Sơn Thái (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Đường dân sinh
|
Đường dân sinh đoạn điểm đầu Ngã 3 đường
quốc lộ 27C từ đất ông Hùng Lan Sinh (thửa số 20, tờ BĐ 13)
|
Cầu treo thôn Giang Biên hết thửa đất
141 và 149, tờ BĐ 13
|
114,660
|
89,180
|
76,440
|
|
|
|
20
|
Đường dân sinh
|
Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông
Châu (thửa số 06, tờ BĐ 15)
|
Cầu Bến Lội 2, hết thửa đất 28 và 31,
tờ BĐ 09
|
114,660
|
89,180
|
76,440
|
|
|
|
21
|
Đường dân sinh
|
Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông
Ngai (thửa 121, tờ BĐ 13)
|
Ngã ba đường, hết đất bà Nhi (thửa
140, tờ BĐ 13) và ông Hân (thửa 110, tờ BĐ 13)
|
114,660
|
89,180
|
76,440
|
|
|
|
22
|
Đường bê tông
|
Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất bà Vách
(thửa đất số 99, tờ BĐ 14)
|
Ngã ba, hết đất ông Phượng (thửa 90, tờ
14) và đầu thửa đất ông Sơn (thửa 138, tờ BĐ 15)
|
114,660
|
89,180
|
76,440
|
|
|
|
23
|
Đường bê tông
|
Cầu Bến Lội 2, từ thửa đất số 18 và
24, tờ BĐ 9
|
Đến hết đất ông Lôi (thửa số 29, tờ BĐ
15) và hết thửa số 26, tờ BĐ 15
|
114,660
|
89,180
|
76,440
|
|
|
|
24
|
Đường bê tông
|
Ngã tư, từ đất ông Lôi (thửa 134, tờ
15) và bà Điên (thửa đất số 133, tờ BĐ 15)
|
Đến hết đất ông Đá (thửa 22, tờ 15) và
ông Ba (thửa 31, tờ BĐ 15)
|
114,660
|
89,180
|
76,440
|
|
|
|
25
|
Đường bê tông
|
Ngã tư, từ đất ông Diên (thửa số 141,
tờ BĐ 15) và thửa đất số 24, tờ BĐ 09
|
Đến hết thửa đất số 49, tờ BĐ 09
|
114,660
|
89,180
|
76,440
|
|
|
|
26
|
Các tuyến đường bê tông trong khu TĐC
Bố Lang, Sơn Thái
|
114,660
|
89,180
|
76,440
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO
THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km 27 (đầu địa bàn Cầu Bà)
|
Đỉnh đèo thôn Đá Trắng
|
185,900
|
92,950
|
55,770
|
|
|
|
|
|
Đỉnh đèo thôn Đá Tráng
|
Cầu Cà Lung hết đất ông Phạm Ngọc Quế
(thửa đất số 8, tờ bản đồ số 9) và hết đất nhà ông Cao Đức (thửa đất số 14, tờ
bản đồ số 9)
|
202,800
|
101,400
|
60,840
|
|
|
|
|
|
Cầu Cà Lung hết đất ông Phạm Ngọc Quế
(thửa số 8, tờ bản đồ số 9) và hết đất ông Cao Đức (thửa đất số 14, tờ bản đồ
số 9)
|
Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa
số 01, tờ bản đồ số 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa số 08, tờ bản đồ số 14)
|
219,700
|
109,850
|
65,910
|
|
|
|
|
|
Cống Mang Ung hết đất
ông Cao A Xi (thửa đất số 01, tờ bản đồ 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa đất số
08, tờ bản đồ 14)
|
Hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ
bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12)
|
405,600
|
202,800
|
121,680
|
|
|
|
|
|
Hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ
bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12)
|
Giáp Cầu Bến Lội
|
422,500
|
211,250
|
126,750
|
|
|
|
|
|
Cầu Bến Lội
|
Cuối thôn Bố Lang (Km 42)
|
439,400
|
219,700
|
131,820
|
|
|
|
|
|
Hết thôn Bố Lang (km 42)
|
Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng
|
169,000
|
84,500
|
50,700
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI,
DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá
đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng
quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Tây Khánh Vĩnh
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị
quyết số 15/2025/NQ-HĐND
ngày
18 tháng 12 năm 2025 của
HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông
nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
|
LOẠI ĐẤT
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng năm
|
32,400
|
21,600
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
32,400
|
21,600
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
16,200
|
10,800
|
|
Đất rừng sản xuất
|
7,200
|
3,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
5,400
|
2,700
|
II Giá đất phi
nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
|
Địa bàn Giang Ly (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường liên xã
|
Cầu Sông Trang (thửa 15, tờ 05)
|
Ngã tư đi Khánh Thượng (hết thửa 04, tờ
11)
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa 39, tờ
12) và hết đất nhà công vụ Trường mầm non (thửa 32, tờ 12)
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Hết UBND địa bàn Giang Ly mới (thửa
55, tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34, tờ 07)
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
2
|
Đường liên xã (đi địa bàn Sơn
Thái cũ)
|
Ngã ba Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa
39, tờ 12)
|
Hết đất ông Hà Moi (thửa 13, tờ 08) và
ông Hà Choang (thửa 12, tờ 08)
|
76,440
|
65,520
|
54,600
|
|
|
|
3
|
Đường dân sinh
|
Hết UBND địa bàn Giang Ly cũ (thửa 55,
tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34, tờ 07)
|
Khu du lịch Mà Giá (thửa 116, tờ 07)
|
76,440
|
65,520
|
54,600
|
|
|
|
4
|
Đường dân sinh
|
Nhà cộng đồng thôn Gia Lố (thửa 45, tờ
07)
|
Thác E Đu
|
76,440
|
65,520
|
54,600
|
|
|
|
5
|
Đường dân sinh
|
Từ UBND xã mới (thửa 55, tờ 07)
|
Cầu Gia Lợi (thửa 47, tờ 06)
|
76,440
|
65,520
|
54,600
|
|
|
|
|
Địa bàn Khánh Nam
(cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Đường liên thôn
|
Tỉnh lộ 8B, từ đất bà Vũ (thửa 53, tờ
36) và bà Phương (thửa 46, tờ 36)
|
Đến hết đất ông Cao Mu Tu (thửa 51, tờ
17) và ông Cao Văn Ra (thửa
62, tờ 17)
|
122,850
|
95,550
|
81,900
|
|
|
|
7
|
Đường liên thôn
|
Tỉnh lộ 8B, đầu đất ông Thành (thửa 16
tờ 41) và ông Diện (thửa 23 tờ 41)
|
Cầu treo thôn 6, hết đất ông Huỳnh Văn
Tín (thửa 01 tờ 21) và đất ông Võ Đắc Trung (thửa 10 tờ 21)
|
122,850
|
95,550
|
81,900
|
|
|
|
8
|
Đường dân sinh thôn A Xay
|
Tỉnh lộ 8B, từ đất bà Nguyễn Thị Thùy
(thửa 191, tờ 11) và ông Sanh (thửa 36, tờ 24)
|
Tỉnh lộ 8B, hết đất ông Xuyên (thửa
26, tờ 04) và bà Sim (thửa 91, tờ 03)
|
122,850
|
95,550
|
81,900
|
|
|
|
9
|
Đường Bê tông Xi măng
|
Ngã ba, đầu thửa đất ông Lương Văn Mèn
(thửa 7 tờ 14) và ông Nguyễn Minh (thửa 8 tờ 14)
|
Hết đất ông Phùng Đức Dũng (thửa 6 tờ
27) và ông Phạm Minh Tuyến (thửa 58 tờ 22)
|
122,850
|
95,550
|
81,900
|
|
|
|
10
|
Các tuyến đường còn lại
|
|
|
95,550
|
81,900
|
68,250
|
|
|
|
|
Địa bàn Khánh Thượng
(cũ)
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Đường liên xã
|
Ngã tư Giang Ly-Khánh Thượng
|
Sông Cái, cuối thửa 82 và 97, tờ 22
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
12
|
Đường liên xã
|
Ngã tư Giang Ly-Khánh Thượng
|
Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
13
|
Đường liên xã
|
Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm
|
Sông Máu, hết đất bà Kiều (thửa 08, tờ
16) và ông Pi Năng Nem (thửa 01, tờ 16)
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
14
|
Đường liên xã
|
Ngã ba, từ đầu thửa đất ông Hà (thửa
79, tờ 22) và ông Xanh (thửa 25, tờ 39)
|
Ngã ba, từ đất ông Cơ (thửa 05, tờ 31)
và hết đất ông A Nhánh (thửa 73, tờ 14)
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
15
|
Đường dân sinh Thác Hòn
|
Đầu thửa đất ông Cơ (thửa 05, tờ 31)
và ông Pi Năng Là Ea (thửa 60, tờ 14)
|
Hết đất nhà ông Khuyên (thửa 04, tờ
13) và ông Doanh (thửa 01, tờ 13)
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
16
|
Đường dân sinh thôn Đa Râm
|
Ngã 3, từ đất ông Xanh (thửa 25, tờ
39) và bà Bê (thửa 74, tờ 22)
|
Hết đất ông Nghìn (thửa
45 và thửa 46, tờ 19)
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
17
|
Đường dân sinh thôn Đa Râm
|
Ngã 3, nhà ông Vang (thửa 46, tờ 32);
đầu thửa đất ông Ka Tơ Bối (thửa 49, tờ 32)
|
Đầu thửa đất ông A Sương (thửa 48, tờ
18); cuối thửa đất ông Đội (thửa 03, tờ 33)
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
18
|
Đường dân sinh thôn Tà Gộc
|
Ngã 3, từ đất ông Hanh (thửa 04, tờ
36) và bà Hường (thửa 02, tờ 36)
|
Hết đất ông Thoại (thửa 18, tờ 20) và
bà Thi (thửa 41, tờ 20)
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
19
|
Đường giao thông
|
Từ đất ông Bận (thửa 66, tờ 16) và ông
Nghĩa (thửa 63, tờ 16)
|
Hết đất ông Nương (thửa 09, tờ 16) và
ông Sang (thửa 11, tờ 16)
|
98,280
|
76,440
|
65,520
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO
THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
TỈNH LỘ 8B:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Cầu Suối Lách
|
Ngã ba (ngã ba trong) thôn A Xay, địa
bàn Khánh Nam cũ và hết thửa đất số 73, tờ số 11 BĐĐC địa bàn Khánh Nam cũ
|
202,800
|
101,400
|
60,840
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Cầu Thác Ngựa
|
236,600
|
118,300
|
70,980
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI,
DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá
đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại
bảng giá đất nêu
trên.
Xã Trung Khánh Vĩnh
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị
quyết số 15/2025/NQ-HĐND
ngày
18
tháng
12
năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
|
LOẠI ĐẤT
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
Đất trồng cây hàng năm
|
32,400
|
21,600
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
32,400
|
21,600
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
16,200
|
10,800
|
|
Đất rừng sản xuất
|
7,200
|
3,600
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
5,400
|
2,700
|
II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Vị trí 5
|
|
|
Địa bàn Khánh Hiệp
(cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 01 - thôn Cà Thiêu, Đường K25
|
Từ đất bà Huyền (thửa 122, tờ 40) và
ông Thương (thửa 123, tờ 40)
|
Đến hết đất ông Miên (thửa 43, tờ 29)
và ông Hai (thửa
25, tờ 29)
|
90,090
|
70,070
|
60,060
|
|
|
|
2
|
Tuyến 02 - Đường liên thôn
|
Từ đất ông Thạch (thửa 55, tờ 58) và
ông Y Như (thửa 53, tờ 58)
|
Đến hết đất bà Nhịn (thửa 06, tờ 41)
và ông Y Nam (thửa 01, tờ 41)
|
90,090
|
70,070
|
60,060
|
|
|
|
3
|
Tuyến 03 - Từ trung tâm UBND đi thôn
Soi Mít
|
Từ đất ông Thức (thửa 141, tờ 31) và
ông Y Châu (thửa 101, tờ 31)
|
Đến hết đất ông Y Trin (thửa 12, tờ
63) và bà H Lam (thửa 13,
tờ 63)
|
70,070
|
60,060
|
50,050
|
|
|
|
4
|
Tuyến 04 - Từ trung tâm UBND đi thôn
Ba Dùi, Khánh Bình cũ
|
Từ đất bà Na (thửa 85, tờ 25) và bà
Lan (thửa 61, tờ 25)
|
Đến hết đất ông Y Klu (thửa 04, tờ 27)
và ông Y Nghề (thửa 09, tờ 20)
|
90,090
|
70,070
|
60,060
|
|
|
|
5
|
Tuyến 05 - Từ ĐT.654 đến thôn Cà Thiêu
|
Từ đất ông Kha (thửa 06, tờ 30) và ông
Sơn (thửa 07, tờ 30)
|
Đến hết đất ông Thụ (thửa 56, tờ 29)
và ông Sơn (thửa 68, tờ 29)
|
70,070
|
60,060
|
50,050
|
|
|
|
6
|
Tuyến 06 - Đi xóm nước nóng
|
Từ đất bà Khoa (thửa 01, tờ 37) và thửa
05, tờ 37
|
Đến hết đất ông Y Hanh (thửa 131, tờ
26) và ông Y B Lý (thửa 145, tờ 26)
|
70,070
|
60,060
|
50,050
|
|
|
|
7
|
Tuyến 07 - đi thôn Hòn Lay
|
Từ đất bà Bền (thửa 101, tờ 16) và ông
Huy (thửa 120, tờ 48)
|
đến hết đất ông Hòa (thửa 08, tờ 18) và
ông Tuấn (thửa 11, tờ 18)
|
70,070
|
60,060
|
50,050
|
|
|
|
8
|
Các tuyến đường còn lại
|
|
|
70,070
|
60,060
|
50,050
|
|
|
|
|
Địa bàn Khánh Trung
(cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Đường dân sinh
|
UBND (thửa 114, tờ 34)
|
Ngã ba hết đất ông Dương (thửa 83, tờ
31)
|
122,850
|
95,550
|
81,900
|
|
|
|
10
|
Đường dân sinh
|
Tỉnh lộ 8B, đầu thửa đất ông Kiệt (thửa
65, tờ 31)
|
Ngã 3, hết đất ông Hùng (thửa 34, tờ 13)
|
122,850
|
95,550
|
81,900
|
|
|
|
11
|
Đường dân sinh
|
Tỉnh lộ 8B, Nhà Cộng đồng thôn Bắc
sông Giang (thửa 16, tờ 27)
|
Ngã 3, hết đất ông Sơn (thửa 26, tờ
14)
|
122,850
|
95,550
|
81,900
|
|
|
|
12
|
Đường dân sinh (Bê tông Xi măng)
|
Tỉnh lộ 8B, đầu thửa đất ông Phước (thửa
247, tờ 36)
|
Ngã 3, hết đất ông Vĩnh (thửa 56, tờ 18)
|
122,850
|
95,550
|
81,900
|
|
|
|
13
|
Đường dân sinh (Bê tông Xi măng)
|
Tỉnh lộ 8B, đầu thửa đất
ông Nhật (thửa 22, tờ 31)
|
Cầu Tràn, hết đất ông Thuyền (thửa
23,tờ 21)
|
122,850
|
95,550
|
81,900
|
|
|
|
14
|
Đường dân sinh (Bê tông Xi măng)
|
Tỉnh lộ 8B, đầu thửa đất bà Tiên (thửa
04, tờ 26)
|
Hết đất ông Núi (thửa 127, tờ 11)
|
122,850
|
95,550
|
81,900
|
|
|
|
15
|
Đường dân sinh
|
Tỉnh lộ 8B (thửa 7, tờ 27)
|
đất ông Phan Minh Tài (thửa 64 tờ 16)
|
95,550
|
81,900
|
68,250
|
|
|
|
16
|
Đường dân sinh
|
Nhà ông Mè Tây (thửa 35 tờ 11)
|
đất ông Hoàng Văn Thuận (thửa 48 tờ
11)
|
95,550
|
81,900
|
68,250
|
|
|
|
17
|
Đường dân sinh
|
Nhà cộng đồng thôn Suối Lách (thửa
192, tờ 36)
|
đất ông Lục Văn Tằng (thửa 46 tờ 23)
|
122,850
|
95,550
|
81,900
|
|
|
|
18
|
Các tuyến đường còn lại
|
|
|
95,550
|
81,900
|
68,250
|
|
|
|
|
ĐẤT Ở VEN TRỤC
GIAO THÔNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
TỈNH LỘ 8B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba vào nghĩa trang Khánh Bình
|
Cầu Bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh
Trung) địa bàn Khánh Trung cũ
|
202,800
|
101,400
|
60,840
|
|
|
|
|
|
Từ Cầu bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh
Trung) địa bàn Khánh Trung
|
Cầu Suối Lách địa bàn Khánh Trung cũ
|
253,500
|
126,750
|
76,050
|
|
|
|
20
|
ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH -
KHÁNH HIỆP
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn đi qua địa bàn Khánh Hiệp cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đầu ranh giới địa bàn Khánh Hiệp cũ
|
Hết đất ông Ni Ê Y Hiếu (thửa đất số
05, tờ bản đồ 58) và bà Đ Rao H Ruôn (thửa đất số 10, tờ bản đồ 58)
|
169,000
|
84,500
|
50,700
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất
số 18 tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23, tờ bản đồ 30)
|
185,900
|
92,950
|
55,770
|
|
|
|
|
|
Từ hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất
số 18, tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23, tờ bản đồ 30)
|
Hết đất bà Nguyễn Hoàng Châu (thửa đất
số 06, tờ bản đồ 53) và ông Nguyễn Đức Trí (thửa đất số 67, tờ bản đồ 51)
|
169,000
|
84,500
|
50,700
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
|
Hết đất ông Cao Văn Thượng (thửa đất số 01, tờ
bản đồ 45) và bà Mấu Thị Thuỵnh (thửa đất số 07, tờ bản đồ 45)
|
135,200
|
67,600
|
40,560
|
|
|
II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI,
DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị
trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định
tại bảng giá đất nêu trên.
Phường
Phan Rang
Tỉnh Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm
2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I. Giá đất nông nghiệp.
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
TT
|
Loại
đất
|
Giá
đất
|
|
1
|
Đất trồng cây hàng
năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
|
245,000
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
270,000
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất, rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng
|
29,700
|
|
4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
245,000
|
II. Giá đất phi nông
nghiệp
1. Giá đất ở. (Đơn vị
tính: đồng/m2)
|
STT
|
Tuyến
đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
I
|
Các
tuyến đường ven trục giao thông chính
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường đi Từ Tâm (từ
đường Thống Nhất - giáp xã Phước Dinh)
|
5,580,000
|
2,790,000
|
2,232,000
|
1,674,000
|
1,116,000
|
|
7
|
Đường vào Trung tâm
Giống thủy sản
|
5,580,000
|
2,790,000
|
2,232,000
|
1,674,000
|
1,116,000
|
|
II
|
Giá
đất tại hai bên đường phố
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
Thống Nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn
giáp cầu Bà Lơi - ngã ba Ngô Gia Tự
|
22,380,000
|
11,190,000
|
8,952,000
|
6,714,000
|
4,476,000
|
|
|
- Đoạn giáp ngã ba
Ngô Gia Tự -
ngã tư Trần Phú
|
29,530,000
|
14,765,000
|
11,812,000
|
8,859,000
|
5,906,000
|
|
|
- Đoạn giáp ngã tư Trần
Phú - cầu Ông Cọp
|
37,470,000
|
18,735,000
|
14,988,000
|
11,241,000
|
7,494,000
|
|
|
- Đoạn từ cầu Ông Cọp
- ngã tư Quang Trung
|
33,570,000
|
16,785,000
|
13,428,000
|
10,071,000
|
6,714,000
|
|
|
- Đoạn từ ngã tư
Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu)
|
48,430,000
|
24,215,000
|
19,372,000
|
14,529,000
|
9,686,000
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường
Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1
|
43,710,000
|
21,855,000
|
17,484,000
|
13,113,000
|
8,742,000
|
|
|
- Từ nhà số 702 -
giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 - giáp đường Dã Tượng)
|
11,870,000
|
5,935,000
|
4,748,000
|
3,561,000
|
2,374,000
|
|
|
- Đoạn từ số TN 02 -
số TN 06 (đối diện là nhà số TN 27)
|
6,490,000
|
3,245,000
|
2,596,000
|
1,947,000
|
1,298,000
|
|
|
Đoạn từ giáp nhà số
TN 06 - hết địa phận phường Phan Rang
|
24,850,000
|
12,425,000
|
9,940,000
|
7,455,000
|
4,970,000
|
|
|
- Đường phía Bắc chợ
Phan Rang
|
20,320,000
|
10,160,000
|
8,128,000
|
6,096,000
|
4,064,000
|
|
|
- Hẻm phía Nam chợ
Phan Rang (hết đường phía Đông chợ)
|
20,320,000
|
10,160,000
|
8,128,000
|
6,096,000
|
4,064,000
|
|
2
|
Đường
16 tháng 4
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường Thống
Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự
|
45,880,000
|
22,940,000
|
18,352,000
|
13,764,000
|
9,176,000
|
|
|
- Đoạn giáp ngã tư
Ngô Gia Tư - trục D3
|
37,160,000
|
18,580,000
|
14,864,000
|
11,148,000
|
7,432,000
|
|
3
|
Đường
Ngô Gia Tự
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ ngã ba Đài Sơn -
ngã năm Thanh Sơn
|
25,590,000
|
12,795,000
|
10,236,000
|
7,677,000
|
5,118,000
|
|
|
- Đoạn ngã năm Thanh
Sơn - giáp đường 16/4
|
36,270,000
|
18,135,000
|
14,508,000
|
10,881,000
|
7,254,000
|
|
|
- Đoạn giáp đường
16/4 - Vòng xoay Tấn Tài
|
36,270,000
|
18,135,000
|
14,508,000
|
10,881,000
|
7,254,000
|
|
|
- Vòng xoay Tấn Tài -
hết đường (giáp đường Thống Nhất)
|
31,400,000
|
15,700,000
|
12,560,000
|
9,420,000
|
6,280,000
|
|
4
|
Đường
Phan Đăng Lưu - Đoạn từ Thống Nhất đến Lê Duẩn
|
27,160,000
|
13,580,000
|
10,864,000
|
8,148,000
|
5,432,000
|
|
5
|
Đường
Ngô Quyền
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ nhà số 1 - nhà số
75 (đối diện nhà số 72)
|
16,000,000
|
8,000,000
|
6,400,000
|
4,800,000
|
3,200,000
|
|
|
- Đoạn từ nhà số 77 -
hết đường
|
13,430,000
|
6,715,000
|
5,372,000
|
4,029,000
|
2,686,000
|
|
6
|
Đường
Phan Đình Phùng
|
17,270,000
|
8,635,000
|
6,908,000
|
5,181,000
|
3,454,000
|
|
7
|
Đường
Trần Bình Trọng
|
16,000,000
|
8,000,000
|
6,400,000
|
4,800,000
|
3,200,000
|
|
8
|
Đường
Lê Lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ đường Thống
Nhất đến đường Nguyễn Thị Định
|
16,000,000
|
8,000,000
|
6,400,000
|
4,800,000
|
3,200,000
|
|
|
- Từ giáp đường Nguyễn
Thị Đinh đến đường Ngô Gia Tự
|
17,640,000
|
8,820,000
|
7,056,000
|
5,292,000
|
3,528,000
|
|
9
|
Đường
Trần Nhân Tông
|
40,280,000
|
20,140,000
|
16,112,000
|
12,084,000
|
8,056,000
|
|
10
|
Đường
Quang Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường 21
tháng 8 - đường Thống Nhất
|
34,350,000
|
17,175,000
|
13,740,000
|
10,305,000
|
6,870,000
|
|
|
- Đoạn giáp đường Thống
Nhất - giáp đường Ngô Gia Tư
|
38,630,000
|
19,315,000
|
15,452,000
|
11,589,000
|
7,726,000
|
|
11
|
Đường
Trần Phú
|
33,690,000
|
16,845,000
|
13,476,000
|
10,107,000
|
6,738,000
|
|
12
|
Đường
Lê Hồng Phong
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ nhà số 1 - nhà số
17
|
24,630,000
|
12,315,000
|
9,852,000
|
7,389,000
|
4,926,000
|
|
|
- Đoạn từ nhà số 17A
- hết đường
|
21,740,000
|
10,870,000
|
8,696,000
|
6,522,000
|
4,348,000
|
|
13
|
Đường
21 tháng 8
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường Thống
Nhất - đến ngã năm Phủ Hà
|
33,890,000
|
16,945,000
|
13,556,000
|
10,167,000
|
6,778,000
|
|
14
|
Đường
Cao Thắng
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường Thống
Nhất - nhà số 34
|
14,970,000
|
7,485,000
|
5,988,000
|
4,491,000
|
2,994
000
|
|
|
- Đoạn từ nhà số 36 -
hết đường
|
11,920,000
|
5,960,000
|
4,768,000
|
3,576,000
|
2,384,000
|
|
15
|
Đường
Trần Hưng Đạo
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường Lê Hồng
Phong - ngã năm Mỹ Hương
|
11,920,000
|
5,960,000
|
4,768,000
|
3,576,000
|
2,384
000
|
|
|
- Đoạn giáp ngã năm Mỹ
Hương - hết đường
|
10,340,000
|
5,170,000
|
4,136,000
|
3,102,000
|
2,068,000
|
|
16
|
Đường
Hùng Vương
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường Thống
Nhất - ngã năm Mỹ Hương
|
15,750,000
|
7,875,000
|
6,300,000
|
4,725,000
|
3,150,000
|
|
|
- Đoạn giáp ngã năm Mỹ
Hương - hết đường
|
13,510,000
|
6,755,000
|
5,404,000
|
4,053,000
|
2,702,000
|
|
17
|
Đường
Nguyễn Thái Học
|
9,900,000
|
4,950,000
|
3,960,000
|
2,970,000
|
1,980,000
|
|
18
|
Đường
Phạm Hồng Thái
|
9,900,000
|
4,950,000
|
3,960,000
|
2,970,000
|
1,980,000
|
|
19
|
Đường
Yersin
|
15,820,000
|
7,910,000
|
6,328,000
|
4,746,000
|
3,164,000
|
|
20
|
Đường
Võ Thị Sáu
|
15,820,000
|
7,910,000
|
6,328,000
|
4,746,000
|
3,164,000
|
|
21
|
Đường
Hải Thượng Lãn Ông
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ giáp ngã tư Tấn
Tài - đường Trần Thi
|
24,770,000
|
12,385,000
|
9,908,000
|
7,431,000
|
4,954,000
|
|
|
- Đoạn giáp đường Trần
Thi - nghĩa trang Tấn Tài
|
15,960,000
|
7,980,000
|
6,384,000
|
4,788,000
|
3,192,000
|
|
22
|
Đường
Lý Thường Kiệt
|
15,820,000
|
7,910,000
|
6,328,000
|
4,746,000
|
3,164,000
|
|
23
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
10,340,000
|
5,170,000
|
4,136,000
|
3,102,000
|
2,068,000
|
|
24
|
Đường
Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn
từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu
|
13,510,000
|
6,755,000
|
5,404,000
|
4,053,000
|
2,702,000
|
|
|
- Đoạn từ Tô Hiệu -
Thống Nhất
|
14,250,000
|
7,125,000
|
5,700,000
|
4,275,000
|
2,850,000
|
|
25
|
Đường
Tô Hiệu (từ giáp đường Lê Lợi - Ngô Gia Tự)
|
13,510,000
|
6,755,000
|
5,404,000
|
4,053,000
|
2,702,000
|
|
26
|
Đường
Hồ Xuân Hương
|
27,330,000
|
13,665,000
|
10,932,000
|
8,199,000
|
5,466,000
|
|
27
|
Đường
Đoàn Thị Điểm
|
33,000,000
|
16,500,000
|
13,200,000
|
9,900,000
|
6,600,000
|
|
28
|
Đường
Trần Quang Diệu
|
36,930,000
|
18,465,000
|
14,772,000
|
11,079,000
|
7,386,000
|
|
29
|
Đường
Hoàng Diệu (trừ đoạn đường trong khu Kl)
|
36,930,000
|
18,465,000
|
14,772,000
|
11,079,000
|
7,386,000
|
|
30
|
Đường
Hoàng Hoa Thám
|
9,590,000
|
4,795,000
|
3,836,000
|
2,877,000
|
1,918,000
|
|
31
|
Đường
Cao Bá Quát (Từ đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
|
32,040,000
|
16,020,000
|
12,816,000
|
9,612,000
|
6,408,000
|
|
32
|
Đường
Nguyễn Văn Trỗi
|
9,590,000
|
4,795,000
|
3,836,000
|
2,877,000
|
1,918,000
|
|
33
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ Ngô Gia Tư -
Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai)
|
32,140,000
|
16,070,000
|
12,856,000
|
9,642,000
|
6,428,000
|
|
34
|
Đường
Nguyễn Trường Tộ (nối đường Trần Phú - 21 tháng 8)
|
9,210,000
|
4,605,000
|
3,684,000
|
2,763,000
|
1,842,000
|
|
35
|
Đường
Lê Duẩn
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn
giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II
|
18,100,000
|
9,050,000
|
7,240,000
|
5,430,000
|
3,620,000
|
|
36
|
Đường
bên trong công viên Bến xe Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường phía Đông
công viên Bến xe Nam (xuất phát từ đường Ngô Gia Tự)
|
11,420,000
|
5,710,000
|
4,568,000
|
3,426,000
|
2,284,000
|
|
|
- Đường phía Nam công
viên Bến xe Nam (xuất phát từ đường Thống Nhất)
|
11,420,000
|
5,710,000
|
4,568,000
|
3,426,000
|
2,284,000
|
|
37
|
Đường
Nguyễn Gia Thiều (hẻm 368 Ngô Gia Tự)
|
13,080,000
|
6,540,000
|
5,232,000
|
3,924,000
|
2,616,000
|
|
38
|
Đường
Nguyễn Thị Định (từ đường nối Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi)
|
11,800,000
|
5,900,000
|
4,720,000
|
3,540,000
|
2,360,000
|
|
39
|
Hẻm
356 Ngô Gia Tư - nhà số 298/30 Ngô Gia Tư (giáp mương Ông Cố)
|
13,510,000
|
6,755,000
|
5,404,000
|
4,053,000
|
2,702,000
|
|
40
|
Hẻm
20 Nguyễn Văn Trỗi - đường Lê Đình Chinh (khu dân cư cơ khí)
|
7,480,000
|
3,740,000
|
2,992,000
|
2,244,000
|
1,496,000
|
|
41
|
Hẻm
644 Đường Thống Nhất
|
15,670,000
|
7,835,000
|
6,268,000
|
4,701,000
|
3,134,000
|
|
42
|
Đường
Lương Ngọc Quyến (hẻm 85 Trần Phú: từ đường Trần Phú - nhà số 62/4 Hoàng Hoa
Thám)
|
10,330,000
|
5,165,000
|
4,132,000
|
3,099,000
|
2,066,000
|
|
43
|
Đường
Phù Đổng
|
9,290,000
|
|
|
|
|
|
44
|
Đường
Trần Thi
|
6,930,000
|
3,465,000
|
2,772,000
|
2,079,000
|
1,386,000
|
|
45
|
Đường
Trần Nhật Duật
|
4,320,000
|
2,160,000
|
1,728,000
|
1,296,000
|
864,000
|
|
46
|
Đường
Yết Kiêu
|
7,120,000
|
3,560,000
|
2,848,000
|
2,136,000
|
1,424,000
|
|
47
|
Đường
Dã Tượng
|
6,930,000
|
3,465,000
|
2,772,000
|
2,079,000
|
1,386,000
|
|
48
|
Đường
Phạm Ngũ Lão
|
6,220,000
|
3,110,000
|
2,488,000
|
1,866,000
|
1,244,000
|
|
49
|
Đường
Hồng Bàng
|
10,830,000
|
|
|
|
|
|
50
|
Đường
Lê Đình Chinh
|
6,770,000
|
|
|
|
|
|
51
|
Khu
tái định cư thôn Tấn Lộc
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Mai Xuân Thưởng
(từ đường Trần Thi - trụ sở khu phố 4; đường qua khu tái định cư Tấn Lộc)
|
6,890,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Lưu Thúc Kiêm
|
4,670,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Phúc
Lan
|
4,670,000
|
|
|
|
|
|
|
- Các đường nội bộ
bên trong khu tái định cư
|
4,670,000
|
|
|
|
|
|
52
|
Khu
dân cư Mương Cát
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Hà Huy Giáp
(D1)
|
15,460,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Trần Quốc Thảo
(D2)
|
13,580,000
|
6,790,000
|
5,432,000
|
4,074,000
|
2,716,000
|
|
|
- Đường Dương Quảng Hàm
(D3)
|
12,490,000
|
6,245,000
|
4,996,000
|
3,747,000
|
2,498,000
|
|
|
- Đường Huỳnh Tấn
Phát (D4): Từ đường Trần Hữu Duyệt đến đường Dương Quảng Hàm
|
13,580,000
|
6,790,000
|
5,432,000
|
4,074,000
|
2,716,000
|
|
|
- Đường Trần Hữu Duyệt
(D5)
|
12,490,000
|
6,245,000
|
4,996,000
|
3,747,000
|
2,498,000
|
|
|
- Đường Đinh Công
Tráng (D6)
|
13,580,000
|
6,790,000
|
5,432,000
|
4,074,000
|
2,716,000
|
|
|
- Đường Nguyễn Viết
Xuân (N2)
|
10,410,000
|
5,205,000
|
4,164,000
|
3,123,000
|
2,082,000
|
|
|
- Đường N3
|
7,320,000
|
3,660,000
|
2,928,000
|
2,196,000
|
1,464,000
|
|
|
- Đường Nguyễn Văn Tổ
(N4)
|
7,320,000
|
3,660,000
|
2,928,000
|
2,196,000
|
1,464,000
|
|
|
- Đường Đoàn Nhữ Hài
|
12,880,000
|
6,440,000
|
5,152,000
|
3,864,000
|
2,576,000
|
|
|
- Đường Trần Thị Thảo
(N7)
|
10,410,000
|
5,205,000
|
4,164,000
|
3,123,000
|
2,082,000
|
|
|
- Đường Phạm Hùng
(N8)
|
10,410,000
|
5,205,000
|
4,164,000
|
3,123,000
|
2,082,000
|
|
|
- Đường Nguyễn Văn
Huyên (N9)
|
6,070,000
|
3,035,000
|
2,428,000
|
1,821,000
|
1,214,000
|
|
|
- Đường Võ
Văn Tần (N11)
|
12,490,000
|
6,245,000
|
4,996,000
|
3,747,000
|
2,498,000
|
|
|
- Đường N12
|
6,630,000
|
3,315,000
|
2,652,000
|
1,989,000
|
1,326,000
|
|
|
- Đường N13
|
6,070,000
|
3,035,000
|
2,428,000
|
1,821,000
|
1,214,000
|
|
|
- Đường N14
|
4,870,000
|
2,435,000
|
1,948,000
|
1,461,000
|
974,000
|
|
|
- Đường Tiểu La
|
7,320,000
|
3,660,000
|
2,928,000
|
2,196,000
|
1,464,000
|
|
|
- Đường Trần Ca (N16)
|
7,320,000
|
3,660,000
|
2,928,000
|
2,196,000
|
1,464,000
|
|
|
- Đường Dương Đình
Nghề (N18)
|
12,490,000
|
6,245,000
|
4,996,000
|
3,747,000
|
2,498,000
|
|
53
|
Đường
Huỳnh Tấn Phát (Từ đường Dương Quảng Hàm đến hết đường)
|
12,490,000
|
6,245,000
|
4,996,000
|
3,747,000
|
2,498,000
|
|
54
|
Đường
Tấn Tài xóm Láng cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Thượng
Hiền (từ chợ Tấn Tài - đường Trần Thi)
|
7,830,000
|
3,915,000
|
3,132,000
|
2,349,000
|
1,566,000
|
|
|
- Đường Nguyễn Thái
Bình (từ trụ sở Tổ dân phố 33 - hết địa phận phường Phan Rang)
|
5,390,000
|
2,695,000
|
2,156,000
|
1,617,000
|
1,078,000
|
|
55
|
Đường
Tôn Đản (nối đường Quang Trung - đường Trần Nhân Tông)
|
22,190,000
|
11,095,000
|
8,876,000
|
6,657,000
|
4,438,000
|
|
56
|
Hẻm
25 đường Nguyễn Thượng Hiền (từ giáp đường Nguyễn Thượng Hiến - nhà thờ Tấn
Tài)
|
7,110,000
|
3,555,000
|
2,844,000
|
2,133,000
|
1,422,000
|
|
57
|
Đường
vào trường tiểu học Kinh Dinh (nối đường Võ Thị Sáu - đường Ngô Gia Tự)
|
11,110,000
|
5,555,000
|
4,444,000
|
3,333,000
|
2,222,000
|
|
58
|
Đường
khu thương mại Thanh Hà (nối đường Trần Phú - đường Lương Ngọc Quyến)
|
13,990,000
|
6,995,000
|
5,596,000
|
4,197,000
|
2,798,000
|
|
59
|
Đường
xung quanh hồ điều hòa Kinh Dinh
|
14,550,000
|
7,275,000
|
5,820,000
|
4,365,000
|
2,910,000
|
|
60
|
Đường
Nguyễn Tri Phương
|
32,090,000
|
16,045,000
|
12,836,000
|
9,627,000
|
6,418,000
|
|
61
|
Đường
Lý Chính Thắng
|
22,760,000
|
11,380,000
|
9,104,000
|
6,828,000
|
4,552,000
|
|
62
|
Đường
Nguyễn Tri Phương, đoạn từ đường 16 tháng 4 đến đường Hữu Nghị
|
25,672,000
|
12,836,000
|
10,269,000
|
7,702,000
|
5,134,000
|
|
63
|
Đường
Hoàng Diệu, đoạn từ đường 16 tháng 4 đến đường Hữu Nghị
|
29,544,000
|
14,772,000
|
11,818,000
|
8,863,000
|
5,909,000
|
|
64
|
Đường
Hữu Nghị
|
24,608,000
|
12,304,000
|
9,843,000
|
7,382,000
|
4,922,000
|
|
III
|
Giá
đất tại các khu quy hoạch dân cư
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu
dân cư Hồ điều hòa Kinh Dinh
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các lô bám đường
quy hoạch
|
14,480,000
|
7,240,000
|
5,792,000
|
4,344,000
|
2,896,000
|
|
2
|
Khu
dân cư Xóm Cồn
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Ngô Đức Kế
|
10,880,000
|
5,440,000
|
4,352,000
|
3,264,000
|
2,176,000
|
|
|
- Đường Đào Duy Anh
(D)
|
11,670,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Phạm
Sư Manh
|
9,930,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Lương Định Của
|
9,930,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Hồ
Thị Kỷ
|
9,930,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Đặng Trần Côn
|
9,930,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Hoàng Xuân
Hãn
|
9,930,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Lê
Độ
|
9,930,000
|
4,965,000
|
3,972,000
|
2,979,000
|
1,986,000
|
|
|
- Đường Phạm Huy
Thông
|
9,930,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Tạ Quang Bửu
|
9,930,000
|
4,965,000
|
3,972,000
|
2,979,000
|
1,986,000
|
|
|
- Đường Nguyễn Sơn
|
9,930,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường quy hoạch còn
lại
|
9,930,000
|
|
|
|
|
|
3
|
Khu
đô thị mới Đông Bắc K1
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Trần Nhân
Tông kéo dài (từ Ngô Gia Tự đến Nguyễn Tri Phương)
|
49,000,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Hoàng Diệu (từ
Trần Quang Diệu đến Nguyễn Văn Cừ)
|
36,930,000
|
18,465,000
|
14,772,000
|
11,079,000
|
7,386,000
|
|
|
- Đường Cao Bá Quát
kéo dài (từ Ngô Gia Tự đến Nguyễn Tri Phương)
|
32,040,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường quy hoạch còn
lại
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nam Cao
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Vũ Trọng Phụng
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyên Hồng
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Trực
|
26,810,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Văn
Cao
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Lê Anh Xuân
|
26,810,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Lưu Trọng Lư
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Bùi Xuân Phái
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Chu Mạnh
Trinh
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Dương Khuê
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Đàm Quang
Trung
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Đặng Thai Mai
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Đông Hồ
|
26,810,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Đỗ
Cung
|
26,810,000
|
|
|
|
|
|
|
-
Đường Lưu Hữu Phước
|
26,810,000
|
|
|
|
|
|
|
-
Đường Ngô Tất Tố
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Đình
Thi
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Hiến
Lê
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Huy Tưởng
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Tuân
|
28,460,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Văn
Siêu
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
-
Đường Tản Đà
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Thế Lữ
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Tô Ngọc Vân
|
26,810,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Trần Văn
Giàu
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Trần Văn Khê
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Chu Huy Mân
|
26,810,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Đinh Núp
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Đoàn Khuê
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Hoàng Dư
Khương
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Hoàng Minh
Giám
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Hoàng Quốc Việt
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Ngô Gia Khảm
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Lê Trọng Tấn
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Lê Văn Hiến
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
-
Đường Hoàng Sâm
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Hoàng Thế Thiện
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Cơ Thạch
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Lê Quang Đạo
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Nhất
Tâm
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Đinh Đức Thiện
|
26,810,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Phan Trọng Tuệ
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Trần Văn
Trà
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Văn Tiến Dũng
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
-
Đường Võ Chí Công
|
28,460,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Huỳnh Phước
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Đào Tấn
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Đặng Chí
Thanh
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Lê Chưởng
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Lê Tự Nhiên
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Mai Văn
Cương
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Trần Quang Diệu
|
36,930,000
|
|
|
|
|
|
4
|
Khu
tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan
Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp đoạn đường
từ giáp ranh thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long
Bình (thuộc Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào
thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam))
|
24,850,000
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp đường nội bộ
|
12,070,000
|
|
|
|
|
|
6
|
Khu
đô thị mới Phủ Hà
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 13,5m
|
15,670,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 12m
|
14,080,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 10,5m
|
13,170,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 10m
|
13,170,000
|
|
|
|
|
|
7
|
Khu
đất trường Tiểu học Tấn Tài 2
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 6m
|
5,330,000
|
2,665,000
|
2,132,000
|
1,599,000
|
1,066,000
|
|
IV
|
Tuyến
đường bổ sung
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường kênh TT3
- đoạn từ đường Lê Duẩn - đường Thống Nhất (đoạn vòng xoay Thống Nhất - đường
16/4)
|
12,670,000
|
6,335,000
|
5,068,000
|
3,801,000
|
2,534,000
|
|
2
|
Tuyến đường kênh TT4
- thuộc đoạn từ 16/4 đến đường Ngô Gia Tự
|
8,920,000
|
4,460,000
|
3,568,000
|
2,676,000
|
1,784,000
|
|
3
|
khu
đô thị mới Bờ Sông Dinh
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 20m
|
18,100,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 18m
|
15,840,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 15m
|
14,080,000
|
|
|
|
|
|
4
|
Khu
dân cư Kênh Chà Là
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 31m
|
19,130,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 20,5m
|
16,640,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 16m
|
13,830,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 14m
|
12,310,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 13m
|
11,660,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 11m
|
11,080,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 7m
|
6,310,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 6m
|
5,970,000
|
|
|
|
|
|
5
|
Đường
quy hoạch nội bộ dự án Phan Rang Center
|
24,750,000
|
|
|
|
|
2. Giá đất thương mại,
dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ).
(Đơn vị tính: đồng/m2)
- Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi
nông nghiệp này.
- Giá đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở
cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp này.
Phường
Đông Hải
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh
Khánh Hòa)
I. Giá đất nông nghiệp.
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
TT
|
Loại
đất
|
Giá
đất
|
|
1
|
Đất trồng cây hàng
năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
|
245,000
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
270,000
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất, rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng
|
29,700
|
|
4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
245,000
|
II. Giá đất phi nông
nghiệp
1. Giá đất ở. (Đơn vị
tính: đồng/m2)
|
STT
|
Tuyến
đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
I
|
Các
tuyến đường ven trục giao thông chính
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phường
Đông Hải
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường Hải
Thượng Lãn ông (ngã tư) - cầu Hải Chữ
|
9,610,000
|
4,805,000
|
3,844,000
|
2,883,000
|
1,922,000
|
|
II
|
Giá
đất tại hai bên đường phố
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
16 tháng 4
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn giáp ngã tư
Ngô Gia Tự - trục D3
|
37,160,000
|
18,580,000
|
14,864,000
|
11,148,000
|
7,432,000
|
|
|
- Đoạn giáp trục D3 -
trục D7
|
32,700,000
|
16,350,000
|
13,080,000
|
9,810,000
|
6,540,000
|
|
|
- Đoạn giáp trục D7 -
hết đường
|
39,730,000
|
19,865,000
|
15,892,000
|
11,919,000
|
7,946,000
|
|
2
|
Võ
Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường Yên
Ninh đến phía Bắc cầu An Đông
|
19,020,000
|
9,510,000
|
7,608,000
|
5,706,000
|
3,804,000
|
|
3
|
Đường
Yên Ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ giáp phường Ninh
Chử - đường 16 tháng 4
|
35,800,000
|
17,900,000
|
14,320,000
|
10,740,000
|
7,160,000
|
|
|
- Từ giáp đường 16
tháng 4 - đường Tấn Tài xóm Láng
|
30,170,000
|
15,085,000
|
12,068,000
|
9,051,000
|
6,034,000
|
|
|
- Từ giáp đường Tấn
Tài xóm Láng - hết đường
|
24,930,000
|
12,465,000
|
9,972,000
|
7,479,000
|
4,986,000
|
|
4
|
Các
đường trong khu quy hoạch dân cư D7-D10, Bắc Nam đường 16 tháng 4
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Các đường xuất phát từ
đường 16 tháng 4
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Văn Nhu
(đường D7 phía Bắc)
|
27,110,000
|
13,555,000
|
10,844,000
|
8,133,000
|
5,422,000
|
|
|
Đường Nguyễn Khoái
(đường D7 phía Nam)
|
27,110,000
|
13,555,000
|
10,844,000
|
8,133,000
|
5,422,000
|
|
|
- Đường Nguyễn Chích
(đường D8 phía Bắc)
|
32,960,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Đức Cảnh
(đường D8 phía Nam)
|
27,110,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Trương Văn Ly
(đường D9 phía Bắc)
|
32,960,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Võ Giới Sơn
(đường D9 phía Nam)
|
32,960,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Phạm Đình Hổ
(đường D10 phía Bắc)
|
27,110,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Phan Đình
Giót (đường D10 phía Nam)
|
27,110,000
|
13,555,000
|
10,844,000
|
8,133,000
|
5,422,000
|
|
|
- Đường Đông Sơn
|
21,900,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
21,900,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Đặng
Quang Cầm
|
27,110,000
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Các
đường nội bộ trong khu quy hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Công
Trứ
|
27,110,000
|
13,555,000
|
10,844,000
|
8,133,000
|
5,422,000
|
|
|
- Đường Bùi Thị Xuân
|
27,110,000
|
13,555,000
|
10,844,000
|
8,133,000
|
5,422,000
|
|
|
- Đường Trần Huy Liệu
|
24,070,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Phan Chu
Trinh
|
24,070,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Phan Kế Bính
|
24,070,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Phan Văn Lân
|
24,070,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Phạm Văn Hai
|
24,070,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Chí
Thanh
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Đoạn đầu (N2 - 11m)
|
24,070,000
|
|
|
|
|
|
|
+ Đoạn cuối (N2 - 7m)
|
21,900,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Mạc Đỉnh Chi
|
|
|
|
.
|
|
|
|
+ Đoạn đầu (N8 - 11m)
|
24,070,000
|
|
|
|
|
|
|
+ Đoạn cuối (N8 -
9,4m)
|
21,900,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Mạc Thị Bưởi
|
24,070,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Phan Văn Trị
|
24,070,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Triệu
Quang Phục
|
24,070,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Trần Kỷ
|
24,070,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Lê Lai
|
24,070,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Chu Văn An
|
24,070,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Bà Huyện
Thanh Quan
|
24,070,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Biểu
|
24,070,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Địa Lô
|
21,900,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Đình
Hiến
|
21,900,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Đức Lượng
|
21,900,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Quang
Quan
|
21,900,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Quang
Bật
|
21,900,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Quang
Bích
|
21,900,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Quyền
|
21,900,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường N6
|
21,900,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Đốc Ngữ
|
21,900,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Hữu Dật
|
21,900,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường B6, N9
|
21,900,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường N5
|
21,900,000
|
|
|
|
|
|
5
|
Đường
Hải Thượng Lãn Ông
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn
giáp nghĩa trang Tấn Tài - cầu Đá Bạc
|
14,940,000
|
7,470,000
|
5,976,000
|
4,482,000
|
2,988,000
|
|
|
- Đoạn giáp cầu Đá Bạc
- đường Trịnh Hoài Đức
|
20,560,000
|
10,280,000
|
8,224,000
|
6,168,000
|
4,112,000
|
|
6
|
Đường
Bạch Đằng (đường nối Hải Thượng Lãn Ông - cảng Đông Hải)
|
20,560,000
|
10,280,000
|
8,224,000
|
6,168,000
|
4,112,000
|
|
7
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ
Ngô Gia Tự - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai)
|
32,140,000
|
16,070,000
|
12,856,000
|
9,642,000
|
6,428,000
|
|
|
- Từ bệnh viện tỉnh
(Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) đến hết đường
|
32,140,000
|
|
|
|
|
|
8
|
Đường
Dã Tượng
|
6,930,000
|
3,465,000
|
2,772,000
|
2,079,000
|
1,386,000
|
|
9
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường Nguyễn
Văn Cừ đến hết đường
|
22,610,000
|
11,305,000
|
9,044,000
|
6,783,000
|
4,522,000
|
|
10
|
Đường
Tấn Tài xóm Láng cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Ngô Đức Kế (từ
giáp địa phận phường Phan Rang - đường Hải Thượng Lãn ông) (trừ đoạn đường
trong khu TĐC nhà máy xử lý nước thải)
|
5,390,000
|
2,695,000
|
2,156,000
|
1,617,000
|
1,078,000
|
|
|
- Đường Trần Đại
Nghĩa (từ Trạm y tế Mỹ Đông - ngã ba Đông Ba)
|
5,390,000
|
2,695,000
|
2,156,000
|
1,617,000
|
1,078,000
|
|
|
- Đường Trần Quý Cáp
(từ ngã ba Đông Ba - giáp đường Võ Nguyên Giáp)
|
5,390,000
|
2,695,000
|
2,156,000
|
1,617,000
|
1,078,000
|
|
|
- Đường Trịnh Hoài Đức
(từ giáp đường Yên Ninh -Trường tiểu học Đông Hải)
|
5,390,000
|
2,695,000
|
2,156,000
|
1,617,000
|
1,078,000
|
|
|
Nguyễn Chí
Thanh
|
5,920,000
|
2,960,000
|
2,368,000
|
1,776,000
|
1,184,000
|
|
11
|
Đường
Nguyễn Tri Phương
|
32,090,000
|
|
|
|
|
|
12
|
Đường
Phan Bội Châu
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ đường 16
Tháng 4 - đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
25,890,000
|
12,945,000
|
10,356,000
|
7,767,000
|
5,178,000
|
|
|
- Đoạn từ đường Nguyễn
Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ
|
18,380,000
|
9,190,000
|
7,352,000
|
5,514,000
|
3,676,000
|
|
13
|
Đường
Võ Trứ
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ đường Nguyễn Tri
Phương đến chợ Mỹ Phước
|
10,180,000
|
5,090,000
|
4,072,000
|
3,054,000
|
2,036,000
|
|
|
- Từ đường Chợ Mỹ Phước
đến giáp đường Nguyễn Văn Nhu
|
9,530,000
|
4,765,000
|
3,812,000
|
2,859,000
|
1,906,000
|
|
14
|
Đường
Ông Ích Khiêm
|
9,900,000
|
4,950,000
|
3,960,000
|
2,970,000
|
1,980,000
|
|
15
|
Đường
Phùng Chí Kiên
|
9,900,000
|
4,950,000
|
3,960,000
|
2,970,000
|
1,980,000
|
|
16
|
Đường
nối từ đường Yên Ninh ra biển (vào Khu nghỉ dưỡng Điện lực)
|
30,500,000
|
15,250,000
|
12,200,000
|
9,150,000
|
6,100,000
|
|
17
|
Tuyến
đường Trần Quý Cáp tại Tổ dân phố 20, phường Đông Hải.
|
5,390,000
|
2,695,000
|
2,156,000
|
1,617,000
|
1,078,000
|
|
18
|
Đường
Nguyễn Tri Phương, đoạn từ đường 16 tháng 4 đến đường Hữu Nghị
|
25,672,000
|
12,836,000
|
10,269,000
|
7,702,000
|
5,134,000
|
|
19
|
Đường
Hoàng Diệu, đoạn từ đường 16 tháng 4 đến đường Hữu Nghị
|
29,544,000
|
14,772,000
|
11,818,000
|
8,863,000
|
5,909,000
|
|
20
|
Đường
Hữu Nghị
|
24,608,000
|
12,304,000
|
9,843,000
|
7,382,000
|
4,922,000
|
|
III
|
Giá
đất tại các khu quy hoạch dân cư
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu
tái định cư Yên Ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
Các lô đất bám đường
Yên Ninh
|
24,930,000
|
|
|
|
|
|
|
- Các lô bám đường
quy hoạch rộng 11m không có vỉa hè
|
10,240,000
|
|
|
|
|
|
|
- Các lô bám đường
quy hoạch rộng 16m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè
rộng 4m)
|
9,480,000
|
|
|
|
|
|
|
- Các lô bám đường
quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 3,5m; lòng đường rộng
7m, 2 bên vỉa hè rộng 4m; lòng đường rộng 7,5m, 2 bên vỉa hè rộng 3,5 và 4m)
|
9,100,000
|
|
|
|
|
|
|
- Các lô đất bám đường
quy hoạch còn lại
|
7,240,000
|
|
|
|
|
|
2
|
Khu
dân cư Xóm Cồn
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Ngô Đức Kế
|
10,880,000
|
5,440,000
|
4,352,000
|
3,264,000
|
2,176,000
|
|
|
- Đường Đào
Duy Anh (D)
|
11,670,000
|
5,835,000
|
4,668,000
|
3,501,000
|
2,334,000
|
|
|
- Đường Phạm Sư Mạnh
|
9,930,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Lương Định
Của
|
9,930,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Hồ Thị
Kỷ
|
9,930,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Đặng
Trần Côn
|
9,930,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Hoàng Xuân
Hãn
|
9,930,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Lê Độ
|
9,930,000
|
4,965,000
|
3,972,000
|
2,979,000
|
1,986,000
|
|
|
- Đường Phạm Huy
Thông
|
9,930,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Tạ Quang Bửu
|
9,930,000
|
4,965,000
|
3,972,000
|
2,979,000
|
1,986,000
|
|
|
-
Đường Nguyễn
Sơn
|
9,930,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường quy hoạch còn
lại
|
9,930,000
|
|
|
|
|
|
3
|
Khu
đô thị mới Đông Bắc K1 - phường Thanh Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Trần Nhân
Tông kéo dài (từ Ngô Gia Tự đến Nguyễn Tri Phương)
|
49,000,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Hoàng Diệu (từ
Trần Quang Diệu đến Nguyễn Văn Cừ)
|
36,930,000
|
18,465,000
|
14,772,000
|
11,079,000
|
7,386,000
|
|
|
- Đường quy hoạch còn
lại
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nam Cao
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Chế Lan Viên
|
29,750,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Huy Cận
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Lê Anh Xuân
|
26,810,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Công
Hoan
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Đỗ Nhuận
|
28,050,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Hải Triều
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Lê Trí Viễn
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Ngọc
Lân
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Thị
Nhược
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Trần
Đệ
|
21,170,000
|
|
|
|
|
|
4
|
Khu
đô thị du lịch biển Bình Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Nghiêu
Tư
|
23,390,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Trịnh
Đình Thảo
|
23,390,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường quy hoạch có
chiều rộng lòng đường rộng 9m
|
23,390,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường quy hoạch có
chiều rộng lòng đường rộng 6m
|
20,980,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường quy hoạch còn
lại
|
16,910,000
|
|
|
|
|
|
5
|
Khu
dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Trần Văn
Kiểu
|
5,630,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Trần Tử Bình
|
5,630,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Trương Hanh
|
5,330,000
|
2,665,000
|
2,132,000
|
1,599,000
|
1,066,000
|
|
|
Đường Trương Minh Giảng
|
4,860,000
|
2,430,000
|
1,944,000
|
1,458,000
|
972,000
|
|
6
|
Khu
đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
32,460,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Trương Văn Ly
(Đoạn Bùi Thị Xuân - Trần Nhân Tông)
|
22,720,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Trần Nhân Tông
(Đoạn Yên Ninh - Phạm Văn Hai)
|
22,720,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Giản
Thanh
|
20,980,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Phạm Đình Hổ
(Đoạn Bùi Thị Xuân - Trần Nhân Tông)
|
18,790,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đặng Quang Cầm
(Đoạn Bùi Thị Xuân - Trần Nhân Tông)
|
18,790,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Hoàng
|
18,790,000
|
9,395,000
|
7,516,000
|
5,637,000
|
3,758,000
|
|
|
Đường Thích Quảng Đức
|
18,790,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Phan
Vinh
|
13,710,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Sinh Sắc
|
13,710,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Lý Thái Tông
|
13,710,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Phạm
Văn Hai
|
13,710,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Vũ Duệ
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Trịnh
Tuệ
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Trần
Văn Ơn
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Tăng Bạt
Hổ
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Phạm Duy Quyết
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Phạm Đôn Lễ
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Xuân
Chính
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Quốc Thịnh
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Thuật
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Thị
Thập
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Lưu Danh Công
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Chí Diểu
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Lê Ngô Cát
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Khúc Hạo
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Huyền Quang
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đỗ Quang
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đào Công Soạn
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đoàn Quý Phi
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Mậu
Tài
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Xuân Thủy
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Xuân Ôn
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Cao
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Ngô Miễn Thiệu
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Lê Văn Thịnh
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng
38m
|
32,460,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 27m
|
22,720,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng
23 m
|
20,980,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng
21m
|
18,790,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng
20m
|
18,790,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng
16m
|
13,710,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 15m
|
13,710,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng
12m
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
7
|
Khu
tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý
dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Trương Văn Ly
(Đường D4)
|
20,980,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Phạm Đình Hổ
(Đường D5)
|
18,790,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Xuân Thủy (Đường
D14)
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Thích Quảng Đức
(Đường K8-D1)
|
19,520,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Duy Hiệu
(Đường D15)
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Lê Nhân Tông
(Đường D17)
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Phan Bá Phiến
(Đường D16)
|
9,790,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Trần Minh Tông
(Đường D18)
|
9,790,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Thành Ý
(Đường D19)
|
9,790,000
|
|
|
|
|
|
8
|
Khu
tái định cư dự án Trụ sở
làm việc Công an tỉnh (Khu dân cư Mỹ Bình 1)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Thích Quảng Đức
|
23,650,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn
Hoàng
|
23,650,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Trần Văn Dư
|
21,830,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Công
Bình
|
19,320,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Ngô Văn Sở
|
19,320,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Lê Chân
|
19,320,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Hoàng Nghĩa Phú
|
19,320,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Vũ Kiệt
|
17,910,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Vũ Giới
|
17,910,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường 20m
và 21m
|
23,650,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường 16m
|
21,830,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường 11,5m
|
19,320,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường 7m
|
17,910,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường 6m
|
16,770,000
|
|
|
|
|
|
9
|
Khu
dân cư Bắc đường 16/4 (trục D6-D7)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 21m
|
23,650,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 7m
|
17,800,000
|
|
|
|
|
|
10
|
Quy
hoạch khu dân cư Gò 31
|
|
|
|
|
|
|
|
Trương Minh Giảng (đường
đê bao rộng 5,5m)
|
4,860,000
|
2,430,000
|
1,944,000
|
1,458,000
|
972,000
|
|
|
Trương Hanh (đường đê
bao rộng 6,5m)
|
5,330,000
|
2,665,000
|
2,132,000
|
1,599,000
|
1,066,000
|
|
11
|
Khu
dân cư phường Mỹ Đông
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Phạm Nhữ Tăng
|
9,040,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Phong Sắc
|
9,040,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Nghiễm
|
9,440,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Lượng
Thái
|
9,440,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Kỷ
|
9,440,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Lê Trung Đình
|
9,440,000
|
4,720,000
|
3,776,000
|
2,832,000
|
1,888,000
|
|
|
Đường Đỗ Khắc Chung
|
9,440,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Lưu Nhân Chú
|
9,880,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đỗ Lý Khiêm
|
10,870,000
|
|
|
|
|
|
IV
|
Tuyến
đường bổ sung
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu
dân cư sân bóng đá Mỹ Nghĩa
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 12m
|
9,050,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 7m
|
4,820,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 4m
|
3,700,000
|
|
|
|
|
2. Giá đất thương mại,
dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ).
(Đơn vị tính: đồng/m2)
- Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi
nông nghiệp này.
- Giá đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở
cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp này.
Phường
Ninh Chữ
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh
Khánh Hòa)
I. Giá đất nông nghiệp.
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
TT
|
Loại
đất
|
Giá
đất
|
|
1
|
Đất trồng cây hàng
năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
|
245,000
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
270,000
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất, rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng
|
29,700
|
|
4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
245,000
|
|
5
|
Đất làm muối tại các
tổ dân phố: Ninh Chử 1, Ninh Chử 2, Khánh Chử 1, Khánh Chử 2, Khánh Sơn 1,
Khánh Sơn 2, Khánh Hiệp, Khánh Giang, Khánh Tân và Cà Đú
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
|
152,100
|
128,700
|
II. Giá đất phi nông
nghiệp
1. Giá đất ở. (Đơn vị
tính: đồng/m2)
|
STT
|
Tuyến
đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
VỊ
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
I
|
Giá
đất tại hai bên đường phố
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỉnh
lộ 704
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Phạm Ngọc Tạch
(từ giáp đường Yên Ninh - ngã ba Lò Vôi)
|
15,570,000
|
7,785,000
|
6,228,000
|
4,671,000
|
3,114,000
|
|
|
- Đoạn giáp ngã ba Lò
Vôi - Cầu Ngòi
|
7,360,000
|
3,680,000
|
2,944,000
|
2,208,000
|
1,472,000
|
|
|
- Đoạn từ Cầu Ngòi -
hết địa phận phường Ninh Chử
|
7,520,000
|
3,760,000
|
3,008,000
|
2,256,000
|
1,504,000
|
|
2
|
Đường
Đầm Nại
|
17,190,000
|
8,595,000
|
6,876,000
|
5,157,000
|
3,438,000
|
|
3
|
Đường
Sư Vạn Hạnh
|
17,190,000
|
8,595,000
|
6,876,000
|
5,157,000
|
3,438,000
|
|
4
|
Đường
Cây Da (từ Đường Yên Ninh đến giáp chợ Dư Khánh)
|
15,590,000
|
7,795,000
|
6,236,000
|
4,677,000
|
3,118,000
|
|
5
|
Đường
Ngô Sỹ Liên
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường Trần
Anh Tông đến đường Yên Ninh
|
8,460,000
|
4,230,000
|
3,384,000
|
2,538,000
|
1,692,000
|
|
|
- Từ đường Yên Ninh -
giáp chợ Dư Khánh
|
12,740,000
|
6,370,000
|
5,096,000
|
3,822,000
|
2,548,000
|
|
6
|
Đường
Trần Anh Tông
|
27,310,000
|
13,655,000
|
10,924,000
|
8,193,000
|
5,462,000
|
|
7
|
Đường
An Dương Vương
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đường Trần
Anh Tông đến đường Yên Ninh
|
22,120,000
|
|
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường Yên
Ninh - đường Trương Hán Siêu
|
25,220,000
|
12,610,000
|
10,088,000
|
7,566,000
|
5,044,000
|
|
8
|
Đường
Mai Thúc Loan
|
7,590,000
|
3,795,000
|
3,036,000
|
2,277,000
|
1,518,000
|
|
9
|
Đường
Lê Văn Linh
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ đường Yên
Ninh đến hết trường tiểu học Dư Khánh
|
10,400,000
|
5,200,000
|
4,160,000
|
3,120,000
|
2,080,000
|
|
|
- Đoạn
còn lại
|
4,470,000
|
2,235,000
|
1,788,000
|
1,341,000
|
894,000
|
|
10
|
Đường
Trương Vĩnh Ký
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ đường Yên
Ninh đến hết sân bóng
|
12,740,000
|
6,370,000
|
5,096,000
|
3,822,000
|
2,548,000
|
|
|
- Đoạn
còn lại
|
4,490,000
|
2,245,000
|
1,796,000
|
1,347,000
|
898,000
|
|
11
|
Đường
Trương Hán Siêu
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn giáp đường An
Dương Vương - giáp đường Trường Chinh
|
19,130,000
|
9,565,000
|
7,652,000
|
5,739,000
|
3,826,000
|
|
|
- Đoạn giáp đường
giáp đường Trường Chinh đến hết đường D8b khu tái định cư cầu Ninh Chử
|
23,530,000
|
11,765,000
|
9,412,000
|
7,059,000
|
4,706,000
|
|
12
|
Đường
Nguyễn Trác
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ giáp đường
Trường Chinh - giáp khu phố Khánh Sơn 1
|
5,630,000
|
2,815,000
|
2,252,000
|
1,689,000
|
1,126,000
|
|
|
- Đoạn khu phố Khánh
Sơn 1
|
6,330,000
|
3,165,000
|
2,532,000
|
1,899,000
|
1,266,000
|
|
13
|
Các
tuyến đường khác thuộc phường Ninh Chử
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường nối từ Đường
Trường Chinh - cổng khách sạn Ninh Chử
|
15,730,000
|
7,865,000
|
6,292,000
|
4,719,000
|
3,146,000
|
|
|
- Các lô đất tiếp
giáp chợ Dư Khánh
|
19,080,000
|
9,540,000
|
7,632,000
|
5,724,000
|
3,816,000
|
|
14
|
Đường
Yên Ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn giáp phường
Đông Hải - đến hết ngã tư Ninh Chử
|
37,350,000
|
18,675,000
|
14,940,000
|
11,205,000
|
7,470,000
|
|
|
- Đoạn giáp ngã tư
Ninh Chử - đường Phạm Ngọc Thạch (Tỉnh lộ
704)
|
26,100,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn giáp đường Phạm
Ngọc Thạch (Tỉnh lộ 704) - cầu Tri Thủy
|
26,100,000
|
13,050,000
|
10,440,000
|
7,830,000
|
5,220,000
|
|
15
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ Ngô Gia Tự -
Giáp bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai)
|
32,140,000
|
16,070,000
|
12,856,000
|
9,642,000
|
6,428,000
|
|
|
- Từ bệnh viện Đa
khoa Ninh Thuận (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) đến hết đường
|
32,140,000
|
|
|
|
|
|
16
|
Đường
Trường Chinh
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ nhà số 1 - cây
xăng Văn Hải (đối diện là số 193C)
|
21,060,000
|
10,530,000
|
8,424,000
|
6,318,000
|
4,212,000
|
|
|
- Đoạn giáp cây xăng
Văn Hải - đường Trần Anh Tông
|
15,700,000
|
7,850,000
|
6,280,000
|
4,710,000
|
3,140,000
|
|
|
- Đoạn đường Trần Anh
Tông - đến hết ngã tư Ninh Chử
|
21,180,000
|
10,590,000
|
8,472,000
|
6,354,000
|
4,236,000
|
|
|
- Đoạn Từ ngã tư Ninh
Chử - giáp cầu Ninh Chử
|
26,100,000
|
13,050,000
|
10,440,000
|
7,830,000
|
5,220,000
|
|
|
- Đoạn từ giáp cầu
Ninh Chử - Đồn Biên phòng Ninh Chử
|
4,130,000
|
2,065,000
|
1,652,000
|
1,239,000
|
826,000
|
|
17
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai - Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ
đến hết đường
|
22,610,000
|
11,305,000
|
9,044,000
|
6,783,000
|
4,522,000
|
|
18
|
Đường
Phan Bội Châu - Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai -
Nguyễn Văn Cừ
|
18,380,000
|
9,190,000
|
7,352,000
|
5,514,000
|
3,676,000
|
|
II
|
Giá
đất tại các khu quy hoạch dân cư
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu tái định cư số 2
(Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường
Ninh Chử)
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Phạm Ngọc Thạch
(D4)
|
19,720,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Đặng Văn Ngữ
(D1)
|
14,810,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Hồ Đắc Di
(N1)
|
14,810,000
|
7,405,000
|
5,924,000
|
4,443,000
|
2,962,000
|
|
|
- Đường Lê Đình
Thám
|
11,660,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Đoàn Văn Bơ
|
11,660,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Duy
Trinh
|
11,660,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Trần Xuân Soạn
|
11,660,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Tôn Thất Tùng
|
11,660,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Võ Duy Dương
|
11,660,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường quy hoạch còn
lại
|
11,660,000
|
5,830,000
|
4,664,000
|
3,498,000
|
2,332,000
|
|
2
|
Khu
Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường N2
|
21,910,000
|
|
|
|
|
|
|
- Các đường Quy hoạch
còn lại
|
18,690,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Tri
Phương
|
32,090,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Võ Dân
|
18,690,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Thúc
Khôi
|
18,690,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Trần
Nguyên Mẫn
|
18,690,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Phan Trung
|
18,690,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Trương Thuần
Hy
|
18,690,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Trương Chí
Cương
|
21,910,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Võ Liêm Sơn
|
21,910,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Võ Thị Xuyên
|
18,690,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Hòa Bình
|
18,690,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Pinăng Thanh
|
18,690,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Pô Pôr Thị Dú
|
18,690,000
|
|
|
|
|
|
3
|
Khu
dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Ninh
Chử
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Duy
Trinh
|
11,660,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Trần Xuân Soạn
|
11,660,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đoàn Văn Bơ
|
11,660,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Lê Đình Thám
|
11,660,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đỗ Tống
|
11,660,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Âu Dương Lân
|
11,660,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Trần Văn Phương
|
11,660,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Thiệu
Trị
|
11,660,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Hồ
Đắc Di
|
14,810,000
|
7,405,000
|
5,924,000
|
4,443,000
|
2,962,000
|
|
|
Đường rộng
27m
|
19,720,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng
16m
|
14,810,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng
11m
|
11,660,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Trường Chinh
(thuộc Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng)
|
28,360,000
|
|
|
|
|
|
4
|
Khu
tái định cư cầu Ninh Chử, phường Ninh Chử
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các đường còn lại
trong Khu quy hoạch
|
15,720,000
|
7,860,000
|
6,288,000
|
4,716,000
|
3,144,000
|
|
5
|
Khu
quy hoạch dân cư Gò Ông Táo, phường Ninh Chử
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Đường D1
|
11,700,000
|
5,850,000
|
4,680,000
|
3,510,000
|
2,340,000
|
|
|
- Đường N2, D2
|
10,190,000
|
5,095,000
|
4,076,000
|
3,057,000
|
2,038,000
|
|
|
- Đường N1
|
9,060,000
|
4,530,000
|
3,624,000
|
2,718,000
|
1,812,000
|
|
6
|
Khu
quy hoạch 8 sào, phường Ninh Chử
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các lô bám đường N2
|
18,210,000
|
9,105,000
|
7,284,000
|
5,463,000
|
3,642,000
|
|
|
- Các đường quy hoạch
còn lại
|
12,230,000
|
6,115,000
|
4,892,000
|
3,669,000
|
2,446,000
|
|
7
|
Khu
quy hoạch A7, phường Ninh Chử
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các lô bám đường
quy hoạch rộng 6m
|
8,360,000
|
4,180,000
|
3,344,000
|
2,508,000
|
1,672,000
|
|
|
- Các lô bám đường
quy hoạch rộng 3,5m
|
5,570,000
|
2,785,000
|
2,228,000
|
1,671,000
|
1,114,000
|
|
8
|
Khu
quy hoạch A8, phường Ninh Chử
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các lô bám đường
quy hoạch rộng 12m
|
10,400,000
|
5,200,000
|
4,160,000
|
3,120,000
|
2,080,000
|
|
|
- Các lô bám đường
quy hoạch rộng 6m
|
8,360,000
|
4,180,000
|
3,344,000
|
2,508,000
|
1,672,000
|
|
9
|
Khu
quy hoạch Khu dân cư Ba Bồn (cũ + bổ sung), phường Ninh Chử
|
14,930,000
|
7,465,000
|
5,972,000
|
4,479,000
|
2,986,000
|
|
10
|
Khu
quy hoạch C2 - đường nội bộ
|
5,570,000
|
2,785,000
|
2,228,000
|
1,671,000
|
1,114,000
|
|
IV
|
Tuyến
đường bổ sung
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường bờ kè (chống
bão lũ), khu phố Ninh Chử 1
|
5,600,000
|
2,800,000
|
2,240,000
|
1,680,000
|
1,120,000
|
|
2
|
Đường đê bao Đầm Nại
(từ chân núi Cà Đú - cầu số 1 (Chùa Lưu Phương)) - đoạn thuộc phường Ninh Chử
|
2,030,000
|
1,015,000
|
812,000
|
609,000
|
406,000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Giá đất thương mại,
dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ).
(Đơn vị tính: đồng/m2)
- Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi
nông nghiệp này.
- Giá đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở
cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp này.
Phường
Bảo An
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh
Khánh Hòa)
I. Đất nông nghiệp. (Đơn
vị tính: đồng/m2)
|
TT
|
Loại
đất
|
Giá
đất
|
|
1
|
Đất trồng cây hàng
năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
|
245,000
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
270,000
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất, rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng
|
29,700
|
|
4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
245,000
|
II. Giá đất phi nông
nghiệp
1. Giá đất ở. (Đơn vị
tính: đồng/m2)
|
STT
|
Tuyến
đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
I
|
Các
tuyến đường ven trục giao thông chính
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến
Quốc lộ 1A
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ ngã ba Tân Hội đến
cầu Mương Ngòi
|
12,900,000
|
6,450,000
|
5,160,000
|
3,870,000
|
2,580,000
|
|
|
- Từ cầu Mương Ngòi đến
hết địa phận phường Bảo An
|
11,450,000
|
5,725,000
|
4,580,000
|
3,435,000
|
2,290,000
|
|
2
|
Tỉnh
lộ 703 (Nam cầu móng đoạn thuộc phường Bảo An)
|
5,330,000
|
2,665,000
|
2,132,000
|
1,599,000
|
1,066,000
|
|
3
|
Tỉnh
lộ 704 (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A
đến giáp phường Ninh Chử)
|
8,180,000
|
4,090,000
|
3,272,000
|
2,454,000
|
1,636,000
|
|
4
|
Tỉnh
lộ 708 (Đoạn giáp Tỉnh lộ 703 đến xã Phước Hậu)
|
4,820,000
|
2,410,000
|
1,928,000
|
1,446,000
|
964,000
|
|
II
|
Giá
đất tại hai bên đường phố
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
Thống Nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ ngã ba Tân Hội -
cầu Bà Lợi (kênh Chà Là)
|
18,410,000
|
9,205,000
|
7,364,000
|
5,523,000
|
3,682,000
|
|
2
|
Đường
Nguyễn Du
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giáp đường 21 tháng
8 - nhà số 50 (đối diện là nhà số 21)
|
12,770,000
|
6,385,000
|
5,108,000
|
3,831,000
|
2,554,000
|
|
|
- Đoạn từ nhà số 52 -
nhà số 82 (đối diện là nhà số 59)
|
10,780,000
|
5,390,000
|
4,312,000
|
3,234,000
|
2,156,000
|
|
|
- Đoạn từ nhà số 84 -
hết đường
|
9,080,000
|
4,540,000
|
3,632,000
|
2,724,000
|
1,816,000
|
|
2
|
Đường
Phan Đăng Lưu
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ ngã ba đường Lê
Duẩn đến cầu Trắng
|
17,720,000
|
8,860,000
|
7,088,000
|
5,316,000
|
3,544,000
|
|
|
- Từ giáp cầu Trắng đến
cầu vượt đường sắt
|
12,220,000
|
6,110,000
|
4,888,000
|
3,666,000
|
2,444,000
|
|
|
- Từ Thống Nhất đến
Lê Duẩn
|
27,160,000
|
13,580,000
|
10,864,000
|
8,148,000
|
5,432,000
|
|
3
|
Đường
21 tháng 8
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ giáp ngã năm Phủ
Hà - Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 (đối diện là đường Pinăng
Tắc)
|
26,420,000
|
13,210,000
|
10,568,000
|
7,926,000
|
5,284,000
|
|
|
- Đoạn giáp Công ty
Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 - Trường tiểu học Bảo An I (đối diện là nhà số
594)
|
22,510,000
|
11,255,000
|
9,004,000
|
6,753,000
|
4,502,000
|
|
|
- Đoạn giáp Trường tiểu
hoc Bảo An I - đường sắt
|
23,800,000
|
11,900,000
|
9,520,000
|
7,140,000
|
4,760,000
|
|
|
- Đoạn giáp đường sắt
- chợ Tháp Chàm (Cơ sở 2) (đối diện là đường Bác Ái)
|
20,950,000
|
10,475,000
|
8,380,000
|
6,285,000
|
4,190,000
|
|
4
|
Đường
Lê Duẩn
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ nút giao Tân Hội
- mương Cát
|
14,180,000
|
7,090,000
|
5,672,000
|
4,254,000
|
2,836,000
|
|
|
- Đoạn giáp Mương Cát
- Bắc cầu Đạo Long II
|
18,100,000
|
9,050,000
|
7,240,000
|
5,430,000
|
3,620,000
|
|
5
|
Đường
Nguyễn Phúc Nguyên
|
12,320,000
|
6,160,000
|
4,928,000
|
3,696,000
|
2,464,000
|
|
6
|
Hẻm
đường 21 tháng 8
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hẻm 158 (khu dân cư
cạnh Trường Chính trị)
|
8,220,000
|
4,110,000
|
3,288,000
|
2,466,000
|
1,644,000
|
|
|
- Hẻm 360 (đối diện
chùa Bửu Lâm)
|
9,510,000
|
4,755,000
|
3,804,000
|
2,853,000
|
1,902,000
|
|
|
- Hẻm 388 (khu dân cư
khai hoang cơ giới)
|
8,220,000
|
4,110,000
|
3,288,000
|
2,466,000
|
1,644,000
|
|
|
- Hẻm 402 (khu dân cư
Lâm đặc sản)
|
7,770,000
|
3,885,000
|
3,108,000
|
2,331,000
|
1,554,000
|
|
7
|
Đường
Phạm Ngũ Lão
|
6,220,000
|
3,110,000
|
2,488,000
|
1,866,000
|
1,244,000
|
|
8
|
Đường
Lê Quý Đôn (giáp đường 21 tháng 8 đến nhà số 33)
|
10,750,000
|
5,375,000
|
4,300,000
|
3,225,000
|
2,150,000
|
|
9
|
Đường
Lương Thế Vinh
|
11,270,000
|
5,635,000
|
4,508,000
|
3,381,000
|
2,254,000
|
|
10
|
Đường
Hà Huy Tập
|
11,270,000
|
5,635,000
|
4,508,000
|
3,381,000
|
2,254,000
|
|
11
|
Đường
Hàm Nghi
|
11,270,000
|
5,635,000
|
4,508,000
|
3,381,000
|
2,254,000
|
|
12
|
Hẻm
25 đường Hàm Nghi (đường vào khu F tập thể Công an tỉnh)
|
4,110,000
|
2,055,000
|
1,644,000
|
1,233,000
|
822,000
|
|
13
|
Đường
Đào Duy Từ
|
10,270,000
|
5,135,000
|
4,108,000
|
3,081,000
|
2,054,000
|
|
14
|
Đường
Nguyễn Khuyến
|
11,270,000
|
5,635,000
|
4,508,000
|
3,381,000
|
2,254,000
|
|
15
|
Đường
Trương Định
|
11,270,000
|
5,635,000
|
4,508,000
|
3,381,000
|
2,254,000
|
|
16
|
Đường
Huỳnh Thúc Kháng
|
13,710,000
|
6,855,000
|
5,484,000
|
4,113,000
|
2,742,000
|
|
17
|
Đường
Lê Đại Hành
|
11,840,000
|
5,920,000
|
4,736,000
|
3,552,000
|
2,368,000
|
|
18
|
Đường
Tô Hiến Thành
|
11,840,000
|
5,920,000
|
4,736,000
|
3,552,000
|
2,368,000
|
|
19
|
Đường
Pinăng Tắc
|
12,340,000
|
6,170,000
|
4,936,000
|
3,702,000
|
2,468,000
|
|
20
|
Đường
Lương Văn Can
|
10,270,000
|
5,135,000
|
4,108,000
|
3,081,000
|
2,054,000
|
|
22
|
Đường
Duy Tân
|
9,510,000
|
4,755,000
|
3,804,000
|
2,853,000
|
1,902,000
|
|
23
|
Đường
Đổng Dậu
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ đường 21
tháng 8 - đường Phan Đăng Lưu
|
3,780,000
|
1,890,000
|
1,512,000
|
1,134,000
|
756,000
|
|
|
- Đoạn
còn lại
|
2,980,000
|
1,490,000
|
1,192,000
|
894,000
|
596,000
|
|
24
|
Đường
Trần Quang Khải
|
5,260,000
|
2,630,000
|
2,104,000
|
1,578,000
|
1,052,000
|
|
25
|
Đường
Ngô Thì Nhậm
|
5,260,000
|
2,630,000
|
2,104,000
|
1,578,000
|
1,052,000
|
|
26
|
Đường
Tự Đức
|
10,590,000
|
5,295,000
|
4,236,000
|
3,177,000
|
2,118,000
|
|
27
|
Khu
tái định cư Nam cầu móng
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Bình
|
5,530,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Thiến
|
5,530,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Hoàng Công Chất
|
5,530,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Đăng Thái
Thân
|
3,990,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Tạ Hiện
|
3,990,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường nội
bộ bên trong
|
3,990,000
|
|
|
|
|
|
28
|
Khu
dân cư Phước Mỹ 1
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Võ Trường Toản
(D1), Đường Phùng Khắc Khoan (D2)
|
12,320,000
|
6,160,000
|
4,928,000
|
3,696,000
|
2,464,000
|
|
|
- Đường Trần Nguyên
Hãn (D3)
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Từ đâu đường 21/8 -
Trục Đường Cường Để
(D5)
|
16,440,000
|
|
|
|
|
|
|
+ Giáp trục Đường Cường
Để (D5) - Hết đường
|
15,420,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Thủ Khoa Huân
(D4), Đường Cường Để (D5)
|
15,420,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Tôn Thất Thuyết
(D6)
|
17,580,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Trung
Trực (D7)
|
12,320,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường N1,
N15
|
9,850,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Bùi Hữu Nghĩa
(N6)
|
12,320,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường N14
|
9,850,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Bạch Liêu
|
9,850,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Phạm
Như Xương
|
9,850,000
|
4,925,000
|
3,940,000
|
2,955,000
|
1,970,000
|
|
|
- Đường Phạm
Phú Thứ
|
9,850,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Phạm Quang Tiến
|
9,850,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Ngô Mây
|
9,850,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Đặng Tất
|
9,850,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Phạm
Văn Xảo
|
9,850,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Phạm
Thế Hiển
|
9,850,000
|
|
|
|
|
|
29
|
Đường
Yên Thế
|
3,310,000
|
1,655,000
|
1,324,000
|
993,000
|
662,000
|
|
30
|
Đường
Lê Đức Thọ
|
21,520,000
|
10,760,000
|
8,608,000
|
6,456,000
|
4,304,000
|
|
III
|
Giá
đất tại các khu quy hoạch dân cư
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu
tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Dương Văn An
|
5,440,000
|
2,720,000
|
2,176,000
|
1,632,000
|
1,088,000
|
|
|
- Đường Nguyễn Hữu
Hương
|
5,440,000
|
2,720,000
|
2,176,000
|
1,632,000
|
1,088,000
|
|
|
- Đường Huỳnh Tịnh
Của
|
4,430,000
|
2,215,000
|
1,772,000
|
1,329,000
|
886,000
|
|
|
- Đường Trần Quốc Toản
|
5,440,000
|
2,720,000
|
2,176,000
|
1,632,000
|
1,088,000
|
|
|
- Đường Trần Hiếm
|
5,440,000
|
2,720,000
|
2,176,000
|
1,632,000
|
1,088,000
|
|
|
- Đường quy hoạch còn
lại
|
3,770,000
|
1,885,000
|
1,508,000
|
1,131,000
|
754,000
|
|
2
|
Khu
tái định cư Thành Hải giai đoạn
2
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Dương Văn An
|
5,440,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Huỳnh Tịnh Của
|
4,430,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Trần Quốc Toản
|
4,430,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Lê Hiến Tông
|
4,430,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Trần Cố
|
3,770,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Trần Duệ
Tông
|
3,770,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Trần Sùng
Dĩnh
|
3,770,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Trần Tất Văn
|
3,770,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Đoàn Trần
Nghiệp
|
3,770,000
|
1,885,000
|
1,508,000
|
1,131,000
|
754,000
|
|
|
- Đường Đội Cấn
|
3,770,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Đặng Thì Thố
|
3,770,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường quy hoạch có
lòng đường rộng ≥ 8m còn lại
|
4,430,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường quy hoạch còn
lại
|
3,770,000
|
|
|
|
|
|
3
|
Khu
tái định cư Phước Mỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Thiện
Thuật (D)
|
14,290,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Huyền Trân
Công Chúa (D2)
|
14,290,000
|
7,130,000
|
5,704,000
|
4,278,000
|
2,852,000
|
|
|
-
Đường Bế Văn Đàn
|
12,790,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Cầm Bá Thước
|
12,790,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Đặng Như Mai
|
14,290,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Cao Lỗ
|
17,000,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường quy hoạch còn
lại
|
12,790,000
|
|
|
|
|
|
4
|
Khu
tái định cư dự án Sân vận động
tỉnh Ninh Thuận
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các lô bám đường
Quy hoạch có lòng đường 15m
|
14,260,000
|
|
|
|
|
|
|
- Các lô bám đường
Quy hoạch còn lại
|
10,220,000
|
|
|
|
|
|
5
|
Khu
tái định cư canh trường Trung học Tháp Chàm
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Vũ Tông Phan
|
6,000,000
|
3,000,000
|
2,400,000
|
1,800,000
|
1,200,000
|
|
|
- Đường Hồ Huân Nghiệp
|
6,000,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Lê Nai (Đường
N1)
|
5,070,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Tinh Thiều
(Đường N3)
|
4,720,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Trần Văn Bảo
(Đường N4)
|
4,430,000
|
2,215,000
|
1,772,000
|
1,329,000
|
886,000
|
|
6
|
Khu
gia đình quân nhân trong khuôn viên đại đội thông tin C16
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường N1
|
11,200,000
|
5,600,000
|
4,480,000
|
3,360,000
|
2,240,000
|
|
|
-
Đường D1, N2
|
10,270,000
|
5,135,000
|
4,108,000
|
3,081,000
|
2,054,000
|
|
7
|
Các
tuyến đường trong khu dân cư Bửu Sơn
|
10,680,000
|
5,340,000
|
4,272,000
|
3,204,000
|
2,136,000
|
|
8
|
Các
trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Phạm Tu
|
11,070,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Trung
Ngạn
|
11,070,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Quách Thị
Trang
|
12,790,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Phan Thúc Duyện
|
12,790,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Phan Thành
Tài
|
12,790,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Phan Huy Ích
|
12,790,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn
Khiêm Ích
|
12,790,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Cầm
Bá Thước
|
12,790,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Đặng
Như Mai
|
14,290,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Cao Lỗ
|
17,000,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Phan Đăng Lưu
(thuộc Khu tái định cư Phan Đăng Lưu)
|
23,270,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng 11m
|
17,000,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng 8m
|
14,290,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng
7m
|
12,790,000
|
|
|
|
|
|
|
- Đường rộng 6m
|
11,070,000
|
|
|
|
|
|
9
|
Khu
dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất
1,43 ha)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Phạm Ngũ Lão
(thuộc Khu dân cư Phước Mỹ 1)
|
11,040,000
|
5,520,000
|
4,416,000
|
3,312,000
|
2,208,000
|
|
|
Đường N2*
|
12,320,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường N2
|
9,850,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường N5
|
12,320,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường N3
|
9,470,000
|
|
|
|
|
|
10
|
Khu
tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải
thành phố, phường Phước Mỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 11m
|
12,400,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 10,7m
|
12,400,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 9,9m
|
11,530,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 7m
|
10,350,000
|
|
|
|
|
|
11
|
Khu
TĐC thôn Xóm Lở
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 7m
|
2,630,000
|
1,315,000
|
1,052,000
|
789,000
|
526,000
|
|
IV
|
Tuyến
đường bổ sung
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến
đường kênh TT1 (Từ cống 3 họng, đối diện số 531 đường 21 tháng 8 - giao vối
tuyến đường kênh TT2 sau sân vân đông tỉnh Ninh Thuận cũ)
|
3,710,000
|
1,855,000
|
1,484,000
|
1,113,000
|
742,000
|
|
2
|
Tuyến đường kênh TT2
(Từ giao vối tuyến đường kênh TT1 - Lê Duẩn)
|
12,670,000
|
6,335,000
|
5,068,000
|
3,801,000
|
2,534,000
|
|
3
|
Khu
dân cư Tân Hội
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 11m
|
3,210,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 7m
|
2,800,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 5,5m
|
2,580,000
|
|
|
|
|
|
4
|
Khu
dân cư Tổ dân phố Cà Đú
|
4,050,000
|
|
|
|
|
2. Giá đất thương mại,
dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ).
(Đơn vị tính: đồng/m2)
- Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi
nông nghiệp này.
- Giá đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở
cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp này.
Phường
Đô Vinh
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh
Khánh Hòa)
I. Giá đất nông nghiệp.
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
TT
|
Loại
đất
|
Giá
đất
|
|
1
|
Đất trồng cây hàng
năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
|
245,000
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
270,000
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất, rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng
|
29,700
|
|
4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
245,000
|
II. Giá đất phi nông
nghiệp.
1. Giá đất ở. (Đơn vị
tính: đồng/m2)
|
STT
|
Tuyến
đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
I
|
Các
tuyến đường ven trục giao thông chính
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc
lộ 27
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ giáp trạm
biến điện - giáp sân vân động Đắc Nhơn
|
6,950,000
|
3,475,000
|
2,780,000
|
2,085,000
|
1,390,000
|
|
|
- Từ Sân vân động Đắc
Nhơn - Trung tâm học tập cộng đồng
|
3,630,000
|
1,815,000
|
1,452,000
|
1,089,000
|
726,000
|
|
|
- Trung tâm học tập cộng
đồng - cầu Suối Sa
|
2,390,000
|
1,195,000
|
956,000
|
717,000
|
478,000
|
|
|
- Giáp cầu Suối Sa -
cầu Ông Một
|
2,150,000
|
1,075,000
|
860,000
|
645,000
|
430,000
|
|
|
- Giáp cầu Ông Một -
cống cây Sung
|
1,820,000
|
910,000
|
728,000
|
546,000
|
364,000
|
|
|
- Giáp cống cây Sung
- cầu qua đường kênh Nha Hố
|
1,960,000
|
980,000
|
784,000
|
588,000
|
392,000
|
|
|
- Giáp kênh Nha Hố -
hết địa phận phường Đô Vinh
|
1,660,000
|
830,000
|
664,000
|
498,000
|
332,000
|
|
2
|
Các
tuyến khác
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ giáp Quốc lộ
27 - cầu Gió Bay
|
2,060,000
|
1,030,000
|
824,000
|
618,000
|
412,000
|
|
|
- Giáp câu Gió Bay -
cổng sân bay
|
1,990,000
|
995,000
|
796,000
|
597,000
|
398,000
|
|
II
|
Giá
đất tại hai bên đường phố
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
Phan Đăng Lưu
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ giáp cầu Trắng đến
cầu vượt đường sắt
|
12,220,000
|
6,110,000
|
4,888,000
|
3,666,000
|
2,444,000
|
|
|
- Từ cầu vượt đường sắt
đến giáp Quốc lộ 27
|
7,790,000
|
3,895,000
|
3,116,000
|
2,337,000
|
1,558,000
|
|
1
|
Đường
21 tháng 8
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn giáp Trường tiểu
học Bảo An I - đường sắt
|
23,800,000
|
11,900,000
|
9,520,000
|
7,140,000
|
4,760,000
|
|
|
- Đoạn giáp đường sắt
- chợ Tháp Chàm (mới) (đối diện là đường Bác Ái)
|
20,950,000
|
10,475,000
|
8,380,000
|
6,285,000
|
4,190,000
|
|
|
- Đoạn giáp chợ Tháp
Chàm (mới) - Trạm biến thế điện
|
8,840,000
|
4,420,000
|
3,536,000
|
2,652,000
|
1,768,000
|
|
3
|
Đường
Minh Mạng
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường 21
tháng 8 - Xí nghiệp đường sắt Thuận Hải (đối diện là nhà số 58)
|
12,260,000
|
6,130,000
|
4,904,000
|
3,678,000
|
2,452,000
|
|
|
- Đoạn giáp Xí nghiệp
đường sắt Thuận Hải - hết đường
|
10,320,000
|
5,160,000
|
4,128,000
|
3,096,000
|
2,064,000
|
|
4
|
Đường
vào ga Tháp Chàm (xuất phát từ đường Minh Mạng)
|
4,620,000
|
|
|
|
|
|
5
|
Đường
Trần Cao Vân
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường 21
tháng 8 - nhà số 30 (đối diện là đình Đô Vinh)
|
5,670,000
|
2,835,000
|
2,268,000
|
1,701,000
|
1,134,000
|
|
|
- Đoạn từ giáp nhà số
30 - hết đường
|
4,750,000
|
2,375,000
|
1,900,000
|
1,425,000
|
950,000
|
|
6
|
Đường
Phó Đức Chính (đường nối Trần Cao Vân -Minh Mạng)
|
5,780,000
|
2,890,000
|
2,312,000
|
1,734,000
|
1,156,000
|
|
7
|
Đường
Nguyễn Cư Trinh
|
6,730,000
|
3,365,000
|
2,692,000
|
2,019,000
|
1,346,000
|
|
8
|
Đường
Bác Ái
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ giáp đường 21
tháng 8 - nhà số 46 (đối diện là Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận - Cơ sở 2)
|
7,730,000
|
3,865,000
|
3,092,000
|
2,319,000
|
1,546,000
|
|
|
- Đoạn từ nhà số 48 -
hết đường
|
6,480,000
|
3,240,000
|
2,592,000
|
1,944,000
|
1,296,000
|
|
83
|
Hẻm
đường Bác Ái
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hẻm 43 (đường lên
tháp Poklong Giarai)
|
2,590,000
|
1,295,000
|
1,036,000
|
777,000
|
518,000
|
|
|
- Hẻm 52 (đường vào
Trung tâm toa xe Tháp Chàm)
|
3,240,000
|
1,620,000
|
1,296,000
|
972,000
|
648,000
|
|
|
- Hẻm phía Bắc tháp
Poklong Giarai
|
3,240,000
|
1,620,000
|
1,296,000
|
972,000
|
648,000
|
|
III
|
Giá
đất tại các khu quy hoạch dân cư
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu
tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường quy hoạch rộng
13m
|
6,890,000
|
3,445,000
|
2,756,000
|
2,067,000
|
1,378,000
|
|
|
- Đường quy hoạch rộng
11m
|
6,140,000
|
3,070,000
|
2,456,000
|
1,842,000
|
1,228,000
|
|
|
- Đường quy hoạch rộng
7m
|
5,210,000
|
2,605,000
|
2,084,000
|
1,563,000
|
1,042,000
|
|
2
|
Khu
Tái định cư dự án đường bộ Cao tốc Bắc - Nam, phường Đô Vinh
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường quy hoạch rộng
9m
|
1,290,000
|
645,000
|
516,000
|
387,000
|
258,000
|
|
|
- Đường quy hoạch rộng
5,5m
|
1,070,000
|
535,000
|
428,000
|
321,000
|
214,000
|
|
3
|
Khu
giãn dân tổ dân phố Lương Tri, phường Đô Vinh
|
200,000
|
100,000
|
80,000
|
60,000
|
40,000
|
|
4
|
Khu
dân cư Đắc Nhơn 2
|
1,980,000
|
990,000
|
792,000
|
594,000
|
396,000
|
|
5
|
Khu
dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Minh Mạng
(Đường D1)
|
10,320,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Lê Văn Đức (Đường
N2)
|
6,890,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đăng Dung (Đường
N1)
|
6,140,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Phạm Trấn (Đường
D2)
|
5,940,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Triệu Quốc Đạt
(Đường D3)
|
5,940,000
|
|
|
|
|
|
6
|
Khu
dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Minh Mạng
(Đường D1)
|
10,320,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường N2
|
6,890,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Bùi Cầm Hồ (Đường
N1)
|
6,140,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Phạm Trấn (Đường
D2)
|
5,940,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Phạm Bành
|
5,940,000
|
|
|
|
|
|
7
|
Khu
dân cư Tháp Chàm 1
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Lê Hồng Sơn
|
7,270,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Thi Sách
|
6,890,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đinh Lễ
|
6,480,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đinh Liệt
|
6,480,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đặng Công Chất
|
6,480,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Công chúa Ngọc
Hân
|
6,480,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường Lê Ích
Mộc
|
6,140,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường 15m
|
7,270,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường 13m
|
6,890,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường
12m
|
6,480,000
|
|
|
|
|
|
|
Đường 11m
|
6,140,000
|
|
|
|
|
|
IV
|
Tuyến
đường bổ sung
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường kênh G2
(đoạn từ KDC trường Tháp Chàm đến đường Phan Đăng Lưu)
|
4,200,000
|
2,100,000
|
1,680,000
|
1,260,000
|
840,000
|
|
2
|
Tuyến đường Đường Đèo
Cậu - An Hòa
|
710,000
|
355,000
|
284,000
|
213,000
|
142,000
|
|
3
|
Đường nhánh dẫn vào
đường cao tốc Bắc - Nam
|
1,080,000
|
|
|
|
|
2. Giá đất thương mại,
dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ).
(Đơn vị tính: đồng/m2)
- Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi
nông nghiệp này.
- Giá đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở
cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp này.
Xã
Ninh Phước
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh
Khánh Hòa)
I. Giá đất nông nghiệp.
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
TT
|
Loại
đất
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
|
1
|
Đất
trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
|
|
|
|
a
|
Thôn 1,
2, 3, 4,
5, 6, 8, 9, 10, 12, 13,
14, 15, Bàu Trúc, Mỹ Nghiệp
|
139,500
|
|
|
b
|
Các thôn còn lại
|
86,700
|
69,300
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
|
|
|
a
|
Thôn 1,
2, 3, 4,
5, 6, 8, 9, 10, 12,
13, 14,
15, Bàu Trúc, Mỹ Nghiệp
|
152,100
|
|
|
b
|
Các thôn còn lại
|
99,000
|
79,200
|
|
3
|
Đất
rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
|
|
|
a
|
Tất
cả các thôn
|
29,700
|
|
|
4
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
a
|
Tất
cả các thôn
|
99,000
|
74,300
|
|
5
|
Đất
làm muối
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn
|
128,700
|
108,900
|
II. Giá đất phi nông
nghiệp
1. Giá đất ở. (Đơn vị
tính: đồng/m2)
|
Loại
đường/Vị trí
|
Giá
đất
|
|
XÃ
NINH PHƯỚC
|
|
|
Tuyến
đường
|
|
|
Đường
Lê Duẩn (từ giáp Nam cầu Đạo Long II - ngã ba Long Bình)
|
11,150,000
|
|
Tuyến
Quốc lộ 1A
|
|
|
- Giáp Cầu Ý Lợi đến
Trạm Thủy nông Ninh Phước
|
13,080,000
|
|
- Giáp Trạm Thủy nông
huyện Ninh Phước - cầu Phú Quý
|
17,260,000
|
|
- Giáp Cầu Phú Quý -
hết địa phận xã Ninh Phước
|
11,680,000
|
|
Tỉnh
lộ 703
|
|
|
- Từ giáp phường Bảo
An - Tỉnh lộ 708
|
7,080,000
|
|
- Đoạn giáp Tỉnh lộ
708 - cầu Trường Sanh
|
5,900,000
|
|
- Đoạn từ cầu Trường
Sanh - giáp đường Nguyễn Huệ
|
7,560,000
|
|
- Đoạn từ đường Nguyễn
Huệ đến đường Huỳnh Phước
|
13,080,000
|
|
Tỉnh
lộ 708
|
|
|
- Đoạn từ đường Lê Duẩn
- Tỉnh lộ 703
|
5,050,000
|
|
Tỉnh
lộ 710
|
|
|
- Đoạn cầu kênh Nam -
Cầu Hòa Thủy
|
5,120,000
|
|
- Đoạn Cầu Hòa Thủy -
hết địa phận xã Ninh Phước
|
3,110,000
|
|
Đường từ Tỉnh Lộ 710
đi thôn Mỹ Nghiệp
|
1,880,000
|
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
11,680,000
|
|
Đường
Mỹ Nghiệp
|
5,650,000
|
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
11,680,000
|
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
17,260,000
|
|
Đường
từ Quốc lộ 1A - Bệnh viện Ninh Phước
|
8,170,000
|
|
Tuyến
đường Phú Quý - Phước Hữu - Phước Hậu
|
|
|
- Đường Huỳnh Phước
|
|
|
+ Từ giáp Quốc lộ 1A
đi Hữu Đức (ngã ba) - đường sắt
|
13,080,000
|
|
+ Từ giáp đường sắt -
cầu Mông Nhuận
|
11,680,000
|
|
Các
lô đất tiếp giáp chợ Phú Quý
|
14,550,000
|
|
Khu
dân cư
|
|
|
Khu
dân cư Chung Mỹ 2
|
|
|
- Đường gom của khu
tái định cư và Đường vào Bệnh viện Ninh Phước
|
6,320,000
|
|
- Trục đường nội bộ
bên trong 11m không có vỉa hè
|
5,560,000
|
|
- Trục đường nội bộ
phía Đông 11m không có vỉa hè
|
4,720,000
|
|
- Trục đường nội bộ
phía Nam 11m không có vỉa hè
|
4,290,000
|
|
Khu
quy hoạch Hợp tác xã Phú Quý
|
|
|
- Đường Huỳnh Tấn
Phát
|
10,210,000
|
|
- Đường quy hoạch 7m
|
9,700,000
|
|
Khu
quy hoạch dân cư Bầu Lăng
|
|
|
- Đường quy hoạch 8m
|
6,140,000
|
|
- Đường quy hoạch
6,5m
|
5,520,000
|
|
Khu
dân cư Ao Lò Gạch
|
|
|
- Các lô đất tiếp
giáp đường A4
|
5,880,000
|
|
- Các lô đất tiếp
giáp đường quy hoạch còn lại
|
6,740,000
|
|
Khu
quy hoạch dân cư Bầu Trũng, Xã cũ
|
6,740,000
|
|
Khu
dân cư Ao cá Bình Quý, Bình Thành, Nam cầu Phú Quý, Chung Mỹ 1
|
5,580,000
|
|
Khu
quy hoạch Sau lưng huyện đội
|
3,940,000
|
|
Khu
tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A
|
|
|
- Đường gom của khu
tái định cư
|
3,140,000
|
|
- Đường nối Lê Duẩn -
Bệnh viện Lao và bệnh phổi
|
2,280,000
|
|
- Đường quy hoạch còn
lại
|
1,590,000
|
|
Khu
quy hoạch dân cư thôn Vạn Phước
|
|
|
- Điểm dân cư số 1
|
|
|
+ Các lô đất tiếp
giáp với Tỉnh lộ 708
|
5,050,000
|
|
+ Các lô tiếp giáp đường
D1, D2, D3, D4 rộng 8,5m
|
1,880,000
|
|
+ Các lô đất tiếp
giáp đường quy hoạch rộng 5m
|
1,590,000
|
|
- Điểm dân cư số 2,
điểm dân cư số 3
|
|
|
+ Các lô đất tiếp
giáp đường quy hoạch
|
1,590,000
|
|
Khu
quy hoạch dân cư Cây Cam, Cây Gòn, Phước Khánh, Phước Lợi, Bầu Ấu
|
1,370,000
|
|
Đất ở
tại nông thôn
|
|
|
Xã
Ninh Phước
|
|
|
-
Thôn 1, 2, 3, 4, 5,
14
|
|
|
Vị trí 1
|
3,300,000
|
|
Vị trí 2
|
2,880,000
|
|
Vị trí 3
|
2,290,000
|
|
-
Thôn 6, 8,
9, 10,
12, 13,
15, Bàu Trúc, Mỹ Nghiệp
|
|
|
Vị trí 1
|
2,560,000
|
|
Vị trí 2
|
2,070,000
|
|
Vị trí 3
|
1,530,000
|
|
Thôn
Từ Tâm 1, Từ Tâm 2, Thành Tín, Hòa Thủy
|
|
|
Vị trí 1
|
990,000
|
|
Vị
trí 2
|
890,000
|
|
Vị
trí 3
|
780,000
|
|
-
Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa
|
|
|
Vị
trí 1
|
1,780,000
|
|
Vị trí 2
|
1,390,000
|
|
Vị trí 3
|
1,190,000
|
|
-
Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước
|
|
|
Vị trí 1
|
1,560,000
|
|
Vị
trí 2
|
1,250,000
|
|
Vị
trí 3
|
1,050,000
|
2. Giá đất thương mại,
dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ).
(Đơn vị tính: đồng/m2)
- Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi
nông nghiệp này.
- Giá đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở
cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông
nghiệp này.
Xã Phước Hữu
Tỉnh:
Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị
quyết số /2025/NQ-HĐND
ngày ... tháng ... năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I. Giá đất nông nghiệp. (Đơn vị tính: đồng/m2)
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
1
|
Đất trồng cây hằng
năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ các
thôn Đá Trắng và thôn Tà Dương)
|
86,700
|
69,300
|
|
b
|
Thôn Đá Trắng
|
69,300
|
54,500
|
|
c
|
Thôn Tà Dương
|
44,600
|
34,700
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ các thôn Đá Trắng
và thôn Tà Dương)
|
99,000
|
79,200
|
|
b
|
Thôn Đá Trắng
|
79,200
|
64,400
|
|
c
|
Thôn Tà Dương
|
44,600
|
34,700
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất, rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ các thôn Đá Trắng
và thôn Tà Dương)
|
29,700
|
|
|
b
|
Thôn Đá Trắng
|
23,100
|
|
|
c
|
Thôn Tà Dương
|
16,500
|
|
|
4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ các thôn Đá Trắng
và thôn Tà Dương)
|
99,000
|
74,300
|
|
b
|
Thôn Đá Trắng
|
62,000
|
44,600
|
|
c
|
Thôn Tà Dương
|
34,700
|
29,700
|
II. Giá đất phi nông nghiệp
1. Giá đất ở. (Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Loại đường/Vị
trí
|
Giá đất
|
|
XÃ PHƯỚC HỮU
|
|
|
Tuyến đường
|
|
|
Tuyến đường Phú Quý -
Phước Hữu - Phước Hậu
|
|
|
- Cầu Mông Nhuận - Phước Hữu - Phước Hậu
- đường sắt
|
2,990,000
|
|
Đường Mông Đức - La
Chữ - Hậu Sanh (Từ Sân bóng Mông Đức đến Tỉnh lộ 709B
|
1,240,000
|
|
Đường Tỉnh lộ 709B (Từ
Đài nước Hữu Đức đi xã Phước Hà)
|
1,550,000
|
|
Khu quy hoạch dân cư
|
|
|
Khu quy hoạch dân cư
Mông Nhuận, Ông Đồn
|
1,240,000
|
|
Khu quy hoạch dân cư
Cầu Mới
|
|
|
- Đường có độ rộng 8m
|
1,550,000
|
|
- Đường quy hoạch còn lại
|
1,100,000
|
|
Khu quy hoạch dân cư
Núi Tháp
|
|
|
- Đường Tỉnh lộ 709B (Từ Đài nước
Hữu Đức đi xã Phước Hà đoạn thuộc KDC Núi Tháp)
|
1,550,000
|
|
- Đường D1, D2, D3, D4,
D5, D6
|
1,550,000
|
|
- Đường N1, N2, N3, N12
(8m)
|
1,100,000
|
|
- Đường N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12
(4m-6m)
|
900,000
|
|
Khu quy hoạch dân cư
Ruộng Rẫy
|
1,100,000
|
|
Điểm dân cư thôn Như
Bình, Hoài Trung
|
620,000
|
|
Điểm dân cư thôn Hoài
Ni
|
680,000
|
|
Đất ở tại nông
thôn
|
|
|
Xã Phước Hữu
|
|
|
- Thôn Tân Đức, Thành
Đức, La Chữ
|
|
|
Vị trí 1
|
800,000
|
|
Vị trí 2
|
720,000
|
|
Vị trí 3
|
660,000
|
|
- Thôn Hữu Đức
|
|
|
Vị trí 1
|
910,000
|
|
Vị trí 2
|
720,000
|
|
Vị trí 3
|
660,000
|
|
- Thôn Mông Đức, Nhuận
Đức
|
|
|
Vị trí 1
|
1,240,000
|
|
Vị trí 2
|
800,000
|
|
Vị trí 3
|
660,000
|
|
- Thôn Hậu Sanh
|
|
|
Vị trí 1
|
720,000
|
|
Vị trí 2
|
660,000
|
|
Vị trí 3
|
610,000
|
|
- Thôn Hoài Ni, Hoài
Trung, Như Bình, Thái Giao, Như Ngọc
|
|
|
Vị trí 1
|
780,000
|
|
Vị trí 2
|
610,000
|
|
Vị trí 3
|
520,000
|
|
- Thôn Đá Trắng
|
|
|
Vị trí 1
|
550,000
|
|
Vị trí 2
|
470,000
|
|
Vị trí 3
|
440,000
|
|
- Thôn Tà Dương
|
|
|
Vị trí 1
|
450,000
|
|
Vị trí 2
|
400,000
|
|
Vị trí 3
|
380,000
|
2. Giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ). (Đơn vị tính: đồng/m2)
- Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80%
giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp
này.
- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng
quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp này.
Xã Phước Hậu
Tỉnh:
Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị
quyết số /2025/NQ-HĐND
ngày ... tháng ... năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I. Giá đất nông nghiệp. (Đơn vị tính: đồng/m2)
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
1
|
Đất trồng cây hằng
năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ các
thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2)
|
86,700
|
69,300
|
|
b
|
Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và
Liên Sơn 2
|
44,600
|
34,700
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ các thôn Bảo
Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2)
|
99,000
|
79,200
|
|
b
|
Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn
2
|
44,600
|
34,700
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ các thôn Bảo Vinh, Liên
Sơn 1 và Liên Sơn 2)
|
29,700
|
|
|
b
|
Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và
Liên Sơn 2
|
16,500
|
|
|
4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ các thôn Bảo
Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2)
|
99,000
|
74,300
|
|
b
|
Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và
Liên Sơn 2
|
34,700
|
29,700
|
II. Giá đất phi nông nghiệp
1. Giá đất ở. (Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Loại đường/Vị
trí
|
Giá đất
|
|
XÃ PHƯỚC HẬU
|
|
|
Tuyến đường
|
|
|
Tỉnh lộ 703
|
|
|
Tỉnh lộ 703 (đoạn qua xã Phước Hậu)
|
5,900,000
|
|
Tỉnh lộ 708
|
|
|
- Đoạn từ giáp Phường Bảo An đến hết Cầu
Lầu
|
3,880,000
|
|
- Đoạn từ giáp Cầu Lầu đến hết địa phận
thôn Phước An 2
|
2,220,000
|
|
- Đoạn từ thôn Liên Sơn 1 đi Bảo Vinh (hết địa
phận xã Phước Hậu)
|
1,710,000
|
|
Đường từ giáp Tuyến
đường Phú Quý - Phước Hữu - Phước Hậu đến Tỉnh lộ 708
|
2,270,000
|
|
Tuyến đường Phú Quý -
Phước Hữu - Phước Hậu
|
|
|
- Cầu Mông Nhuận - Phước Hữu - Phước Hậu
- đường sắt
|
2,990,000
|
|
Khu quy hoạch dân cư
|
|
|
Khu dân cư Láng Ông 2
|
|
|
- Đường liên xã (Trục A1_A4)
|
2,990,000
|
|
- Đường còn lại trong khu quy hoạch
|
1,300,000
|
|
Trường tiểu học Trường
Sanh cũ
|
1,150,000
|
|
Khu quy hoạch dân cư
Mã Thánh
|
1,360,000
|
|
Khu quy hoạch dân cư
Xóm Mới, Cầu Lầu
|
1,280,000
|
|
Khu quy hoạch dân cư
Gò Đất, Ông Thơ, Phước Thiện 1, Đông Bình
|
1,450,000
|
|
Khu quy hoạch dân cư Nam
Phước An 2
|
|
|
- Các lô đất tiếp giáp Đường 01, 02,
07, 09
|
1,190,000
|
|
Đất ở tại nông thôn
|
|
|
Thôn Ninh Quý 1, Ninh
Quý 2, Ninh Quý 3; Phước Thiện 1, Phước Thiện 2, Phước Thiện 3
|
|
|
Vị trí 1
|
1,550,000
|
|
Vị trí 2
|
1,190,000
|
|
Vị trí 3
|
1,070,000
|
|
Thôn Phước Đồng 1,
Phước Đồng 2, Trường Sanh, Trường Thọ, Hoài Nhơn, Chất Thường, Hiếu Lễ
|
|
|
Vị trí 1
|
1,550,000
|
|
Vị trí 2
|
1,160,000
|
|
Vị trí 3
|
970,000
|
|
- Thôn Phước An 1,
Phước An 2
|
|
|
Vị trí 1
|
1,020,000
|
|
Vị trí 2
|
790,000
|
|
Vị trí 3
|
710,000
|
|
- Thôn Bảo Vinh, Liên
Sơn 1 và Liên Sơn 2
|
|
|
Vị trí 1
|
780,000
|
|
Vị trí 2
|
610,000
|
|
Vị trí 3
|
540,000
|
2. Giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ). (Đơn vị tính: đồng/m2)
- Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80%
giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp
này.
- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại
các bảng giá đất phi nông nghiệp này.
Xã Thuận Nam
Tỉnh:
Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị
quyết số /2025/NQ-HĐND
ngày ... tháng ... năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I. Giá đất nông nghiệp. (Đơn vị tính: đồng/m2)
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
1
|
Đất trồng cây hằng
năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ thôn Phước Lập -
Tam Lang)
|
86,700
|
69,300
|
|
b
|
Thôn Phước Lập - Tam Lang
|
69,300
|
54,500
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ thôn
Phước Lập - Tam Lang)
|
99,000
|
79,200
|
|
b
|
Thôn Phước Lập - Tam Lang
|
79,200
|
64,400
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất, rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ thôn Phước Lập -
Tam Lang)
|
29,700
|
|
|
b
|
Thôn Phước Lập - Tam Lang
|
23,100
|
|
|
4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ thôn Phước Lập -
Tam Lang)
|
99,000
|
74,300
|
|
b
|
Thôn Phước Lập - Tam Lang
|
62,000
|
44,600
|
|
5
|
Đất làm muối
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn
|
128,700
|
108,900
|
II. Giá đất phi nông nghiệp
1. Giá đất ở. (Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Loại đường/Vị
trí
|
Giá đất
|
|
XÃ THUẬN NAM
|
|
|
Tuyến đường
|
|
|
Tuyến Quốc lộ 1A
|
|
|
- Giáp địa phận xã Ninh Phước đến hết
thôn Văn Lâm 3
|
7,780,000
|
|
- Đoạn từ hết thôn Văn Lâm 3 đến cầu
Quán Thẻ 3
|
5,730,000
|
|
- Đoạn từ cầu Quán Thẻ 3 đến hết địa
phận xã Thuận Nam
|
7,140,000
|
|
Tỉnh lộ 709
|
|
|
Tỉnh lộ 709 (đoạn giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã
Phước Hà)
|
2,550,000
|
|
Đường Văn Lâm - Sơn Hải
(cũ) - đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Văn Lâm - Sơn Hải mới
|
3,760,000
|
|
Đường Văn Lâm - Sơn Hải
(mới) - đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Thuận Nam
|
4,630,000
|
|
Khu dân cư
|
|
|
Khu dân cư Trung tâm
hành chính huyện Thuận Nam
|
|
|
- Đường đôi có lòng đường rộng 21m
|
5,500,000
|
|
- Đường đôi có lòng đường rộng 15m
|
4,580,000
|
|
- Đường QH có lòng đường rộng 14m
|
3,810,000
|
|
- Đường QH có lòng đường rộng 6m
|
2,940,000
|
|
Khu Quy hoạch thôn
Quán Thẻ 2, xã Thuận Nam
|
|
|
- Các lô bám đường gom QL1A
|
2,650,000
|
|
- Các lô bám đường Quy hoạch rộng 15m
|
2,510,000
|
|
- Các lô bám đường Quy hoạch rộng 12m
|
2,380,000
|
|
- Các lô bám đường Quy hoạch còn lại
|
2,290,000
|
|
Khu dân cư dự án đường
Văn Lâm - Sơn Hải
|
|
|
Đường quy hoạch rộng 25m
|
3,620,000
|
|
Đường quy hoạch rộng 10m
|
3,060,000
|
|
Đường quy hoạch rộng 7,5m
|
2,720,000
|
|
Đất ở tại nông thôn
|
|
|
- Thôn Văn Lâm 1, Văn
Lâm 2, Văn Lâm
3, Văn Lâm 4, Nho Lâm
|
|
|
Vị trí 1
|
2,310,000
|
|
Vị trí 2
|
1,920,000
|
|
Vị trí 3
|
1,730,000
|
|
- Thôn Phước Lập -
Tam Lang
|
|
|
Vị trí 1
|
1,290,000
|
|
Vị trí 2
|
1,020,000
|
|
Vị trí 3
|
910,000
|
|
Thôn Hiếu Thiện, Tân
Bổn, Thiện Đức, Vụ Bổn
|
|
|
Vị trí 1
|
1,310,000
|
|
Vị trí 2
|
1,020,000
|
|
Vị trí 3
|
890,000
|
|
Thôn Quán Thẻ 1, Quán
Thẻ 2, Quán Thẻ 3, Lạc Tiến
|
|
|
Vị trí 1
|
2,580,000
|
|
Vị trí 2
|
2,150,000
|
|
Vị trí 3
|
1,820,000
|
2. Giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ). (Đơn vị tính: đồng/m2)
- Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80%
giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp
này.
- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại,
dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng
giá đất phi nông nghiệp này.
Xã Cà Ná
Tỉnh:
Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị
quyết số /2025/NQ-HĐND
ngày ... tháng ... năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I. Giá đất nông nghiệp. (Đơn vị tính: đồng/m2)
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
1
|
Đất trồng cây hằng
năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn
|
86,700
|
69,300
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn
|
99,000
|
79,200
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất, rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn
|
29,700
|
|
|
4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn
|
99,000
|
74,300
|
|
5
|
Đất làm muối
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn
|
128,700
|
108,900
|
II. Giá đất phi nông nghiệp
1. Giá đất ở. (Đơn vị tính:
đồng/m2)
|
Loại đường/Vị
trí
|
Giá đất
|
|
XÃ CÀ NÁ
|
|
|
Tuyến đường
|
|
|
Tuyến Quốc lộ 1A
|
|
|
- Giáp địa phận xã Thuận Nam đến ngã
ba đường Võ Nguyên Giáp (Tỉnh lộ 701 - Ngã ba Cà Ná)
|
8,650,000
|
|
- Giáp từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp
(Tỉnh lộ 701 - Ngã ba Cà Ná) đến ngã ba đường vào Cảng Cà Ná (cũ)
|
10,800,000
|
|
- Giáp ngã ba đường vào Cảng Cà Ná (cũ) đến
hết địa phận xã Cà Ná
|
13,760,000
|
|
Đường Võ Nguyên Giáp
(Tỉnh lộ 701)
|
|
|
- Từ giáp xã Phước Dinh đến Trạm kiểm
soát biên phòng cửa khẩu cảng Cà Ná
|
5,500,000
|
|
- Từ Trạm kiểm soát biên phòng cửa khẩu
cảng Cà Ná đến giáp Quốc Lộ 1A xã Cà Ná
|
7,330,000
|
|
Đường từ Quốc lộ 1A vào cảng
cá Cà Ná (cũ)
|
7,300,000
|
|
Tuyến đường bờ kè chống sạt
lở khu vực Cảng Cà Ná - thôn Lạc Nghiệp 1, Lạc Nghiệp 2
|
6,000,000
|
|
Tuyến đường bờ kè chống
sạt lở khu vực Cảng Cà Ná - thôn Lạc Sơn 1
|
4,040,000
|
|
Đường bờ kè thôn Lạc
Tân 1, Lạc Tân 2, Lạc Tân 3
|
4,830,000
|
|
Khu dân cư
|
|
|
Khu dân cư Cầu Quằn -
Cà Ná
|
|
|
Tuyến đường số 1
|
4,950,000
|
|
Tuyến đường số 2
|
4,070,000
|
|
Tuyến đường số 3
|
4,950,000
|
|
Tuyến đường số 4
|
5,500,000
|
|
Tuyến đường số 5
|
4,430,000
|
|
Khu quy hoạch 171 lô
xã Cà Ná
|
|
|
Các lô bám đường quy hoạch 18m
|
3,270,000
|
|
Các lô bám đường quy hoạch còn lại
|
2,680,000
|
|
Khu dân cư sạt lở ven
biển Cà Ná
|
|
|
- Đường quy hoạch 22,5m
|
3,470,000
|
|
- Đường quy hoạch 18m
|
3.270.000
|
|
- Đường quy hoạch 13m
|
2,950,000
|
|
- Đường quy hoạch 11m
|
2,680,000
|
|
- Đường quy hoạch 7m
|
2,360,000
|
|
Khu tái định cư Cảng
biển tổng hợp Cà Ná
|
|
|
- Các lô bám đường rộng 6m
|
4,040,000
|
|
- Các lô bám đường rộng 3m
|
3,250,000
|
|
Khu đô thị mới đầm Cà
Ná
|
|
|
- Đường quy hoạch 16m
|
12.620.000
|
|
- Đường quy hoạch 13m
|
11.690.000
|
|
Đất ở tại
nông thôn
|
|
|
Thôn Lạc Nghiệp 1, Lạc
Nghiệp 2, Lạc Sơn 1, Lạc Sơn 2, Lạc Sơn 3
|
|
|
Vị trí 1
|
7,200,000
|
|
Vị trí 2
|
5,290,000
|
|
Vị trí 3
|
4,030,000
|
|
- Thôn Lạc Tân 1, Lạc
Tân 2 và Lạc Tân 3
|
|
|
Vị trí 1
|
5,460,000
|
|
Vị trí 2
|
4,430,000
|
|
Vị trí 3
|
3,860,000
|
|
- Thôn Thương Diêm 1
và Thương Diêm 2
|
|
|
Vị trí 1
|
2,840,000
|
|
Vị trí 2
|
2,160,000
|
|
Vị trí 3
|
1,980,000
|
2. Giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ). (Đơn vị tính: đồng/m2)
- Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80%
giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp
này.
- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng
quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp này.
Xã Phước Hà
Tỉnh:
Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị
quyết số /2025/NQ-HĐND
ngày ... tháng ... năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I. Giá đất nông nghiệp. (Đơn vị tính: đồng/m2)
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
1
|
Đất trồng cây hằng
năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ các thôn Trà Nô,
thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà)
|
86,700
|
69,300
|
|
b
|
Thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn
Rồ Ôn, thôn Tân Hà
|
44,600
|
34,700
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ các thôn Trà Nô, thôn
Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà)
|
99,000
|
79,200
|
|
b
|
Thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn
Rồ Ôn, thôn Tân Hà
|
44,600
|
34,700
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất, rừng
phòng hộ, rừng đặc
dụng
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ các thôn Trà Nô,
thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà)
|
29,700
|
|
|
b
|
Thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn
Rồ Ôn, thôn Tân Hà
|
16,500
|
|
|
4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ các
thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà)
|
99,000
|
74,300
|
|
b
|
Thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn
Rồ Ôn, thôn Tân Hà
|
34,700
|
29,700
|
II. Giá đất phi nông nghiệp
1. Giá đất ở. (Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Loại đường/Vị
trí
|
Giá đất
|
|
XÃ PHƯỚC HÀ
|
|
|
Tuyến đường
|
|
|
Tỉnh lộ 709
|
|
|
Tỉnh lộ 709 (đoạn từ giáp xã Thuận Nam đến
hết thôn Nhị Hà 3)
|
1,740,000
|
|
Tỉnh lộ 709 (đoạn từ thôn Nhị Hà 3 đến
thôn Trà Nô)
|
1,240,000
|
|
Tỉnh lộ 709B
|
1,740,000
|
|
Khu dân cư
|
|
|
Khu dân cư Trung tâm
cụm xã Nhị Hà
|
|
|
- Các lô bám đường quy hoạch có lòng
đường ≥ 10m
|
1,570,000
|
|
- Các lô bám đường quy hoạch lòng đường
≥ 6m
|
1,110,000
|
|
- Các lô bám đường Quy hoạch còn lại
|
1,030,000
|
|
Khu Tái định cư của
Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Phước Hà
|
|
|
- Đường quy hoạch 12m
|
1,570,000
|
|
- Đường quy hoạch 7m
|
790,000
|
|
Khu dân cư thôn Tân
Hà 2, xã Phước Hà
|
|
|
- Đường quy hoạch có lòng đường rộng
7m
|
590.000
|
|
- Đường quy hoạch có lòng đường rộng
6m
|
530.000
|
|
Đất ở tại nông thôn
|
|
|
Thôn Trà Nô; Là A;
Giá; Rồ Ôn; Tân Hà
|
|
|
Vị trí 1
|
710,000
|
|
Vị trí 2
|
620,000
|
|
Vị trí 3
|
580,000
|
|
Thôn Nhị Hà 1, Nhị Hà
2, Nhị Hà 3
|
|
|
Vị trí 1
|
900,000
|
|
Vị trí 2
|
710,000
|
|
Vị trí 3
|
620,000
|
2. Giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ). (Đơn vị tính: đồng/m2)
- Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80%
giá đất ở cùng vị trí tương ứng
quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp này.
- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại,
dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất
phi nông nghiệp này.
Xã Phước Dinh
Tỉnh:
Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị
quyết số /2025/NQ-HĐND
ngày ... tháng ... năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I. Giá đất nông nghiệp. (Đơn vị tính: đồng/m2)
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
1
|
Đất trồng cây hằng
năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn
|
86,700
|
69,300
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn
|
99,000
|
79,200
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất, rừng
phòng hộ, rừng đặc
dụng
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn
|
29,700
|
|
|
4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn
|
99,000
|
74,300
|
|
5
|
Đất làm muối
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn
|
128,700
|
108,900
|
II. Giá đất phi nông nghiệp
1. Giá đất ở. (Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Loại đường/Vị
trí
|
Giá đất
|
|
XÃ PHƯỚC DINH
|
|
|
Tuyến đường
|
|
|
Tuyến Quốc lộ 1A
|
|
|
- Ngã ba Long Bình - cầu Ý Lợi
|
9,070,000
|
|
Đường Võ Nguyên Giáp
(Tỉnh lộ 701)
|
|
|
Từ phía Nam cầu An Đông đến hết thôn
Phú Thọ
|
9,070,000
|
|
Từ giáp thôn Phú Thọ đến Ngã tư đường
Văn Lâm - Sơn Hải và đường Ven biển
|
6,550,000
|
|
Từ Ngã tư đường Văn Lâm - Sơn Hải và đường
Ven biển đến Km 24
|
7,440,000
|
|
Từ Km 24 đến hết địa phận xã Phước
Dinh
|
5,500,000
|
|
Tỉnh lộ 710
|
|
|
- Đường nối đầu tuyến An Long -
Cầu Hòa Thủy
|
5,120,000
|
|
- Đoạn từ thôn Bầu Ngứ đến đường Tỉnh
701, xã Phước Dinh
|
2,850,000
|
|
Đường từ Ngã 3 Long
Bình đến cầu Đạo Long 1, trừ đoạn thuộc Khu tái định cư thuộc Dự án đầu tư
xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
|
15,730,000
|
|
Từ Tỉnh lộ 701 (Trại
giống) - Ngã ba An Long
|
|
|
- Tuyến đường Cầu Tuấn Tú - Ngã ba An
Long
|
4,090,000
|
|
- Tuyến đường Từ Tỉnh lộ 701 (Trại
giống) - Cầu Tuấn Tú
|
3,000,000
|
|
Đường Trần Nhật Duật (đến đầu thôn
An Thạnh)
|
2,520,000
|
|
Đường Văn Lâm - Sơn Hải
(mới) qua địa phận xã Phước Dinh
|
4,630,000
|
|
Đường từ Ngã tư đường
Văn Lâm - Sơn Hải
và đường Ven biển đến Ngã ba đường Văn Lâm - Sơn Hải và đường
vòng chùa
|
6,970,000
|
|
Tuyến đường kết nối Tỉnh
lộ 701 với đường ven biển (03 tuyến đường)
|
4,510,000
|
|
Khu dân cư
|
|
|
Khu quy hoạch dân cư
Tà Đe, Lò Đường
|
2,250,000
|
|
Khu quy hoạch dân cư
Ba Tàu
|
2,140,000
|
|
Đoạn cầu đập tràn
ngăn mặn thuộc xã Phước Dinh
|
2,620,000
|
|
Khu dân cư trụ sở
UBND xã Phước Dinh
|
3,150,000
|
|
Khu Tái định cư vùng
sạt lở, thôn Sơn Hải
|
|
|
- Đường D7
|
5,300,000
|
|
- Đường D1, D2, D3, D4,
D5, D6
|
4,690,000
|
|
Khu đất Trường Tiểu học Phú
Thọ
|
|
|
Đường quy hoạch 7m
|
4,830,000
|
|
Khu tái định cư thuộc
dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn
phía Nam)
|
|
|
Tiếp giáp đoạn đường từ giáp ranh phường Đạo
Long - ngã ba Long Bình (thuộc Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng
tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
|
23,830,000
|
|
Tiếp giáp đường nội bộ
|
12,140,000
|
|
Khu tái định cư dự án
Điện Hạt Nhân
|
|
|
- Đường quy hoạch N2, D12 rộng 30m
|
6.210.000
|
|
- Đường quy hoạch N16 rộng 30m
|
5.960.000
|
|
- Đường quy hoạch D1 rộng 27m
|
5.620.000
|
|
- Đường quy hoạch D5, N19, N20 rộng
22m
|
5.230.000
|
|
- Đường quy hoạch rộng 16m
|
4.510.000
|
|
- Đường quy hoạch rộng 13m
|
4.320.000
|
|
Đất ở tại nông thôn
|
|
|
Xã Phước Dinh
|
|
|
- Thôn Long Bình 1,
Long Bình 2
|
|
|
Vị trí 1
|
3,150,000
|
|
Vị trí 2
|
2,250,000
|
|
Vị trí 3
|
1,620,000
|
|
- Thôn An Thạnh 1, An
Thạnh 2
|
|
|
Vị trí 1
|
2,520,000
|
|
Vị trí 2
|
1,820,000
|
|
Vị trí 3
|
1,420,000
|
|
- Thôn Tuấn Tú, Nam
Cương, Hòa Thạnh
|
|
|
Vị trí 1
|
950,000
|
|
Vị trí 2
|
810,000
|
|
Vị trí 3
|
750,000
|
|
- Thôn Sơn Hải 1 và
Sơn Hải 2
|
|
|
Vị trí 1
|
4,470,000
|
|
Vị trí 2
|
3,590,000
|
|
Vị trí 3
|
3,270,000
|
|
- Thôn Từ Thiện, Vĩnh
Trường, Bầu Ngứ
|
|
|
Vị trí 1
|
3,190,000
|
|
Vị trí 2
|
2,600,000
|
|
Vị trí 3
|
2,370,000
|
|
- Thôn Phú Thọ
|
|
|
Vị trí 1
|
3,320,000
|
|
Vị trí 2
|
2,780,000
|
|
Vị trí 3
|
2,390,000
|
2. Giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ). (Đơn vị tính: đồng/m2)
- Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80%
giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp
này.
- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại,
dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất
phi nông nghiệp này.
Xã Ninh Hải
Tỉnh:
Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị
quyết số /2025/NQ-HĐND
ngày ... tháng ... năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I. Giá đất nông nghiệp. (Đơn vị tính: đồng/m2)
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
1
|
Đất trồng cây hằng
năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ các thôn Bỉnh Nghĩa, thôn
Láng Me, thôn Xóm Bằng, Xóm Bằng 2)
|
86,700
|
69.300
|
|
b
|
Các thôn Bỉnh Nghĩa, thôn Láng Me,
thôn Xóm Bằng 2
|
69,300
|
54,500
|
|
c
|
Thôn Xóm Bằng
|
44,600
|
34,700
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ các thôn Bỉnh
Nghĩa, thôn Láng Me, thôn Xóm Bằng, Xóm Bằng 2)
|
99,000
|
79,200
|
|
b
|
Các thôn Bỉnh Nghĩa, thôn Láng Me,
thôn Xóm Bằng 2
|
79,200
|
64,400
|
|
c
|
Thôn Xóm Bằng
|
44,600
|
34,700
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rùng đặc
dụng
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ các thôn Bỉnh
Nghĩa, thôn Láng Me, thôn Xóm Bằng, Xóm Bằng 2)
|
29,700
|
|
|
b
|
Các thôn Bỉnh Nghĩa, thôn Láng Me,
thôn Xóm Bằng 2
|
23,100
|
|
|
c
|
Thôn Xóm Bằng
|
16,500
|
|
|
4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ các thôn Bỉnh Nghĩa, thôn
Láng Me, thôn Xóm Bằng, Xóm Bằng 2)
|
99,000
|
74,300
|
|
b
|
Các thôn Bỉnh Nghĩa, thôn Láng Me,
thôn Xóm Bằng 2
|
62,000
|
44,600
|
|
c
|
Thôn Xóm Bằng
|
34,700
|
29,700
|
|
5
|
Đất làm muối
|
128,700
|
108,900
|
II. Giá đất phi nông nghiệp
1. Giá đất ở. (Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Địa bàn
|
Giá đất
|
|
1. Đường Trường Sa (Tỉnh
lộ 702)
|
|
|
- Đoạn từ cầu Ninh Chữ - Giáp xã Vĩnh
Hải
|
9,090,000
|
|
2. Tỉnh lộ 704 kéo
dài
|
|
|
- Giáp Cầu Tri Thủy - ngã ba đi Tân An
|
11,700,000
|
|
- Giáp ngã ba đi Tân An - tràn Suối
Rách
|
6,510,000
|
|
- Giáp tràn Suối Rách - cầu Đông Nha
|
5,280,000
|
|
- Tuyến đường Cầu Đông Nha - hết địa
phận xã Ninh Hải thuộc Tỉnh lộ 704 kéo dài
|
4,980,000
|
|
3. Các tuyến đường
khác
|
|
|
- Tuyến Đoạn từ Cầu số 1 - Ngã ba tỉnh lộ 704 kéo
dài (Đài liệt sỹ Phương Cựu)
|
2,510,000
|
|
- Giáp Ngã ba đi Tân An - Cổng thôn
Tân An
|
4,690,000
|
|
- Giáp cổng thôn Tân An - Giáp tỉnh lộ 702 (ngã
ba cầu Ninh Chữ)
|
7,200,000
|
|
- Đường bờ kè đoạn từ cầu Tri Thủy đến
ngã ba đi Tân An, xã Ninh Hải
|
8,780,000
|
|
- Đường đê bao Đầm Nại (Từ chân núi Cà
Đú - Cầu số 1
(Chùa Lưu Phương))
|
2,030,000
|
|
4. Tuyến đường Kiền
Kiền - ngã tư Mỹ Tân
|
|
|
- Giáp xã Thuận Bắc - Giáp đường
vành đai phía Bắc thuộc xã Thuận Bắc
|
1,630,000
|
|
- Đoạn giáp ngã ba đường Kiền Kiền - Mỹ
Tân đi Xóm Bằng
|
1,490,000
|
|
5. Đường Tri Thủy - Bỉnh
Nghĩa (Giáp địa phận thôn Phương Cựu 2, Phương Cựu 3- ngã ba
đường Kiền Kiền Vĩnh Hy)
|
2,130,000
|
|
6. Đường vành đai
phía Bắc
|
|
|
- Giáp xã Thuận Bắc - Giáp xã Vĩnh Hải
|
1,650,000
|
|
7. Các tuyến đường dự
án Phát triển thủy lợi phục vụ nông nghiệp công nghệ cao Nhơn Hải - Thanh Hải
thuộc dự án Nâng cao hiệu quả sử dụng nước cho các tỉnh chịu ảnh hưởng
bởi hạn hán
(WEIDAP/ADB8)
|
|
|
- Thuộc địa phận xã Ninh Hải
|
730,000
|
|
8. Khu dân cư Xóm bằng
2
|
|
|
- Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ
Tân (Giáp xã Thuận Bắc - hết địa phận Ninh Hải) (Đoạn qua Khu dân cư Xóm Bằng
2)
|
1,630,000
|
|
- Đường nội bộ còn lại
|
590,000
|
|
9. Khu dân cư Tri Thủy
(Tràn Suối Rách - 75 lô)
|
|
|
- Tỉnh lộ 704 kéo dài đoạn thuộc KDC Tri Thủy
(Tràn Suối Rách - 75 lô)
|
7,730,000
|
|
- Đường QH rộng 15m (3,5m-8m-3,5m)
|
5,520,000
|
|
- Đường QH rộng 15m (3-5-1)
|
4,690,000
|
|
10. Khu quy hoạch dân
cư Vũng Bèo, Xã Ninh Hải
|
|
|
- Các lô bám đường quy hoạch có chiều
rộng lòng đường ≥ 6m
|
4,050,000
|
|
- Các lô bám đường quy hoạch còn lại
|
3,030,000
|
|
11. Khu tái định cư
Khánh Hội, xã Ninh Hải
|
|
|
- Các lô tiếp giáp đường Quy hoạch rộng
11m
|
3,930,000
|
|
- Các lô tiếp giáp đường Quy hoạch rộng
15m (lòng đường rộng 7m, 2 bên vỉa hè rộng 4m)
|
4,280,000
|
|
- Đường Quy hoạch còn lại
|
3,150,000
|
|
12. Khu dân cư Tri Thủy
(GĐ1), xã Ninh Hải
|
|
|
- Các lô bám đường quy hoạch
|
2,450,000
|
|
13. Khu quy hoạch điểm
dân cư nông thôn Phương Cựu 3
|
|
|
- Đường quy hoạch 16m
|
4,050,000
|
|
- Đường quy hoạch 13m
|
3,640,000
|
|
- Đường quy hoạch 11m
|
3,420,000
|
|
- Đường quy hoạch 10m
|
3,280,000
|
|
- Đường quy hoạch 6m
|
2,940,000
|
|
14. Khu quy hoạch dân
cư thôn Bỉnh Nghĩa
|
630,000
|
|
15. Khu dân cư Khánh
Tường
|
|
|
Đường quy hoạch rộng 9m
|
1,290,000
|
|
Đường quy hoạch rộng 6,86m
|
1,200,000
|
|
16. Thôn Tri Thủy 1,
Tri Thủy 2, Khánh Hội
|
|
|
Vị trí 1
|
1,710,000
|
|
Vị trí 2
|
1,320,000
|
|
Vị trí 3
|
1,190,000
|
|
17. Thôn Tân An
|
|
|
Vị trí 1
|
1,570,000
|
|
Vị trí 2
|
1,190,000
|
|
Vị trí 3
|
1,060,000
|
|
18. Thôn Khánh Tường
|
|
|
Vị trí 1
|
1,350,000
|
|
Vị trí 2
|
1,190,000
|
|
Vị trí 3
|
810,000
|
|
19. Thôn Phương Cựu
1, Phương Cựu 2, Phương Cựu 3
|
|
|
Vị trí 1
|
1,360,000
|
|
Vị trí 2
|
1,040,000
|
|
Vị trí 3
|
840,000
|
|
20. Thôn Láng Me, Xóm
Bằng 2
|
|
|
Vị trí 1
|
610,000
|
|
Vị trí 2
|
590,000
|
|
Vị trí 3
|
370,000
|
|
21. Thôn Bỉnh Nghĩa
|
|
|
Vị trí 1
|
710,000
|
|
Vị trí 2
|
630,000
|
|
Vị trí 3
|
470,000
|
|
22. Thôn Xóm Bằng
|
|
|
Vị trí 1
|
630,000
|
|
Vị trí 2
|
460,000
|
|
Vị trí 3
|
350,000
|
2. Giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ). (Đơn vị tính: đồng/m2)
- Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80%
giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp
này.
- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng
quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp này.
Xã Xuân Hải
Tỉnh:
Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị
quyết số /2025/NQ-HĐND
ngày ... tháng ... năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I. Giá đất nông nghiệp. (Đơn vị tính: đồng/m2)
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
1
|
Đất trồng cây hằng
năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
|
86,700
|
69,300
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
99,000
|
79,200
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất, rừng
phòng hộ, rừng
đặc dụng
|
29,700
|
|
|
4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
99,000
|
74,300
|
|
5
|
Đất làm muối
|
128,700
|
108,900
|
II. Giá đất phi nông nghiệp
1. Giá đất ở. (Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Địa bàn
|
Giá đất
|
|
1. Các tuyến đường
khác
|
|
|
- Tuyến đường 3 tháng 2: từ giáp Quốc
lộ 1A - cầu Phước Nhơn
|
1,340,000
|
|
- Đường nối Tỉnh lộ 705 (cổng
thôn Thành Sơn) - Trạm bơm số 1
|
1,610,000
|
|
- Đất ở tại Đồng Ninh Căn, thôn Gò Gũ
|
1,040,000
|
|
2. Tuyến Quốc lộ 1A
|
|
|
- Từ giáp ranh giới Phường Bảo An -
mương Lê Đình Chinh
|
8,900,000
|
|
- Đoạn giáp mương Lê Đình Chinh - cầu
Lương Cách
|
7,170,000
|
|
- Đoạn giáp cầu Lương Cách - Đường 3
tháng 2 (thôn Thủy Lợi)
|
6,470,000
|
|
- Đoạn 3 tháng 2 (thôn Thủy Lợi) - hết địa
phận xã Xuân Hải (thôn Gò Đền)
|
3,450,000
|
|
3. Tỉnh lộ 704
|
|
|
- Từ giáp quốc lộ 1A đến giáp phường
Ninh Chữ
|
7,170,000
|
|
4. Tỉnh lộ 705 (từ
giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu An Hòa)
|
|
|
- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu
An Hòa
|
3,890,000
|
|
- Từ giáp cổng thôn An Hòa - giáp tuyến
đường sắt
|
1,970,000
|
|
- Đoạn từ giáp đường sắt đến hết giáp
địa phận xã Xuân Hải
|
1,610,000
|
|
5. Đường vành đai
phía Bắc
|
|
|
- Đoạn từ đèo Khánh Nhơn đến Quốc lộ 1
|
1,900,000
|
|
6. Các tuyến đường dự
án Phát triển thủy lợi phục vụ nông nghiệp công nghệ cao Thành Sơn - Phước Nhơn thuộc dự
án Nâng cao hiệu quả sử dụng nước cho các tỉnh chịu ảnh hưởng bởi hạn hán
(WEIDAP/ADB8)/ Thuộc xã Xuân Hải
|
640,000
|
|
7. Khu quy hoạch dân
cư An Xuân, xã Xuân Hải
|
|
|
- Các lô bám đường quy hoạch
|
2,420,000
|
|
8. Khu quy hoạch Khu
dân cư Cầu Xe, xã Xuân Hải
|
1,610,000
|
|
9. Khu quy hoạch Khu
dân cư Thành Sơn, xã Xuân Hải
|
|
|
Đường quy hoạch 6m
|
1,180,000
|
|
Đường quy hoạch 9m
|
1,380,000
|
|
10. Khu quy hoạch dân
cư thôn An Nhơn
|
1,610,000
|
|
11. Khu dân cư Gò Sắn
|
910,000
|
|
12. Khu quy hoạch dân
cư thôn Đá Bắn,
xã Xuân Hải
|
|
|
- Các lô bám đường quy hoạch
|
1,950,000
|
|
13. Khu quy hoạch Đồng
Miễu, Đồng Giữa
|
2,590,000
|
|
14. Khu dân cư thôn Hộ
Diêm (sau lưng cây xăng Lê Nhiệm)
|
1,600,000
|
|
15. Khu dân cư Gò Đền
- Đường quy hoạch nội bộ, xã Xuân Hải
|
1,730,000
|
|
16. Khu tái định cư
xã Hộ Hải
|
|
|
- Các lô bám đường gom quốc lộ 1A (N1)
|
6,470,000
|
|
- Các đường còn lại
|
4,270,000
|
|
17. Khu quy hoạch điểm
dân cư nông thôn An Xuân 2
|
2,350,000
|
|
18. Khu quy hoạch tại
khu vực sân lúa đội 8, thôn Hộ Diêm, xã Xuân Hải
|
|
|
- Đường rộng 6m
|
2,790,000
|
|
- Đường rộng 4m
|
2,420,000
|
|
19. Khu dân cư dọc
hai bên tuyến đường 3 tháng 2
|
|
|
- Đường D5 rộng 22m
|
5,510,000
|
|
- Đường D1 rộng 18m
|
4,780,000
|
|
- Đường D3 rộng 13m
|
4,460,000
|
|
- Đường N1 rộng 11m
|
4,180,000
|
|
- Đường N3, N4 rộng 10m
|
3,720,000
|
|
- Đường N7 rộng 9,5m
|
3,340,000
|
|
- Đường D2, D4, N2 rộng 8m
|
3,040,000
|
|
- Đường N5 rộng 6m
|
2,790,000
|
|
- Đường N6 rộng 4m
|
2,420,000
|
|
20. Thôn Gò Đền, Thủy
Lợi
|
|
|
Vị trí 1
|
1,170,000
|
|
Vị trí 2
|
900,000
|
|
Vị trí 3
|
680,000
|
|
21. Thôn Gò Thao, Hòn
Thiên
|
|
|
Vị trí 1
|
690,000
|
|
Vị trí 2
|
620,000
|
|
Vị trí 3
|
560,000
|
|
22. Thôn An Xuân 1,
An Xuân 2
|
|
|
Vị trí 1
|
1,560,000
|
|
Vị trí 2
|
1,080,000
|
|
Vị trí 3
|
830,000
|
|
23. Thôn An Hoà
|
|
|
Vị trí 1
|
1,280,000
|
|
Vị trí 2
|
830,000
|
|
Vị trí 3
|
670,000
|
|
24. Thôn An Nhơn
|
|
|
Vị trí 1
|
1,280,000
|
|
Vị trí 2
|
940,000
|
|
Vị trí 3
|
740,000
|
|
25. Thôn An Xuân 3,
Thành Sơn, Phước Nhơn 1, Phước Nhơn 2, Phước Nhơn 3
|
|
|
Vị trí 1
|
910,000
|
|
Vị trí 2
|
710,000
|
|
Vị trí 3
|
640,000
|
|
26. Thôn Hộ Diêm, Gò
Gũ
|
|
|
Vị trí 1
|
1,820,000
|
|
Vị trí 2
|
1,420,000
|
|
Vị trí 3
|
980,000
|
|
27. Thôn Lương Cách,
Đá Bắn
|
|
|
Vị trí 1
|
1,560,000
|
|
Vị trí 2
|
1,170,000
|
|
Vị trí 3
|
930,000
|
2. Giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ). (Đơn vị tính: đồng/m2)
- Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80%
giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp
này.
- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại,
dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất
phi nông nghiệp này.
Xã Vĩnh Hải
Tỉnh:
Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị
quyết số /2025/NQ-HĐND
ngày ... tháng ... năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I. Giá đất nông nghiệp. (Đơn vị tính: đồng/m2)
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
1
|
Đất trồng cây hằng
năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ các thôn Cầu Gãy,
thôn Đá Hang)
|
86,700
|
69,300
|
|
b
|
Các thôn Cầu Gãy, thôn Đá Hang
|
44,600
|
34,700
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ các
thôn Cầu Gãy, thôn Đá Hang)
|
99,000
|
79,200
|
|
b
|
Các thôn Cầu Gãy, thôn Đá Hang
|
44,600
|
34,700
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất, rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ các thôn Cầu Gãy,
thôn Đá Hang)
|
29,700
|
|
|
b
|
Các thôn Cầu Gãy, thôn Đá Hang
|
16,500
|
|
|
4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ các thôn Cầu Gãy,
thôn Đá Hang)
|
99,000
|
74,300
|
|
b
|
Các thôn Cầu Gãy, thôn Đá Hang
|
34,700
|
29,700
|
|
5
|
Đất làm muối
|
128,700
|
108,900
|
II. Giá đất phi nông nghiệp
1. Giá đất ở. (Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Địa bàn
|
Giá đất
|
|
1. Đường Trường Sa (Tỉnh lộ
702 )
|
|
|
- Từ giáp địa phận xã Ninh Hải - Nghĩa
Trang Mỹ Tân
|
8,530,000
|
|
- Từ giáp Nghĩa Trang Mỹ Tân - Đường
Vào Trụ Sở làm việc vườn Quốc gia Núi Chúa
|
5,770,000
|
|
- Từ đường vào trụ sở làm việc vườn Quốc
gia Núi Chúa - Ngã 3 đi Vĩnh Hy
|
8,680,000
|
|
2. Đường Kiền Kiền -
Ngã Tư Mỹ Tân - Cảng cá Mỹ Tân (đường Bỉnh Nghĩa - Mỹ Tân)
|
|
|
- Từ giáp xã Ninh Hải - tràn cống
Khánh Nhơn
|
2,010,000
|
|
- Giáp tràn cống Khánh Nhơn - Nghĩa
Trang thôn Mỹ Tường 2
|
4,940,000
|
|
- Nghĩa Trang thôn Mỹ Tường 2 - ngã tư
Mỹ Tân
|
5,000,000
|
|
- Từ ngã tư Mỹ Tân (đường 702) - Cảng cá Mỹ Tân
|
6,730,000
|
|
3. Các tuyến đường
khác
|
|
|
- Giáp tỉnh lộ 702 - Đường kè Mỹ Tân
|
6,730,000
|
|
- Tuyến đường từ Ngã ba Vĩnh Hy
đi Bãi Dừa
|
|
|
+ Đoạn từ Ngã 3 Vĩnh Hy đi Bờ Kè
|
19,130,000
|
|
+ Đoạn từ Bờ Kè Vĩnh Hy đi Bãi Dừa
|
35,900,000
|
|
- Đường bờ kè phía Nam dọc khu dân cư
thôn Khánh Nhơn 1
|
1,700,000
|
|
- Tuyến đường Vành đai phía Bắc (Giáp địa phận
xã Ninh Hải đến giáp đường Trường Sa (Trừ đoạn Khu dân cư phục vụ dự án thành
phần 1: Đường từ đèo Khánh Nhơn đến Quốc lộ 1 thuộc dự án Đường vành đai phía Bắc))
|
4,940,000
|
|
4. Đường Hoàng Sa (Tỉnh
lộ 702 - Đoạn từ Ngã 3 đi Vĩnh Hy - Hết địa Vĩnh Hải)
|
|
|
- Đoạn từ Ngã 3 đi Vĩnh Hy - Khu Láng
Đế
|
10,590,000
|
|
- Đoạn từ Khu Láng Đế đến hết địa phận
xã Vĩnh Hải
|
7,260,000
|
|
5. Các tuyến đường dự án
Phát triển thủy lợi phục vụ nông nghiệp công nghệ cao Nhơn Hải - Thanh
Hải thuộc dự án Nâng cao hiệu quả sử dụng nước cho các tỉnh chịu ảnh hưởng
bởi hạn hán
(WEIDAP/ADB8)
|
|
|
- Thuộc địa phận xã Vĩnh Hải
|
730,000
|
|
6. Đường bờ kè dọc Khu
dân cư thôn Mỹ Hiệp, Mỹ Tân 1, Mỹ Tân 2
|
1,300,000
|
|
7. Khu quy hoạch dân
cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
|
|
|
- Tỉnh lộ 702 đoạn thuộc KDC thôn Mỹ
Hoà
|
15,050,000
|
|
- Đường quy hoạch rộng 5m-5,15m
|
7,040,000
|
|
8. Khu dân cư thôn
Thái An
|
2,420,000
|
|
9. Khu quy hoạch dân
cư thôn Mỹ Tường thuộc xã Vĩnh Hải
|
|
|
- Đường quy hoạch 6m
|
4,470,000
|
|
- Đường quy hoạch 8m
|
4,740,000
|
|
10. Khu dân cư phục vụ
dự án thành phần 1: Đường từ đèo Khánh Nhơn đến Quốc lộ 1 thuộc dự án Đường vành đai
phía Bắc
|
|
|
- Đường quy hoạch 27m
|
9,050,000
|
|
- Đường quy hoạch 5m + 27m hành lang
|
6,550,000
|
|
- Đường quy hoạch 9,5m
|
5,240,000
|
|
11. Khu Quy hoạch chỉnh
trang khu dân cư hiện hữu thôn Thái An
|
3,040,000
|
|
12. Thôn Khánh
Phước, Khánh Tân
|
|
|
Vị trí 1
|
1,480,000
|
|
Vị trí 2
|
1,140,000
|
|
Vị trí 3
|
960,000
|
|
13. Thôn Khánh Nhơn
|
|
|
Vị trí 1
|
1,700,000
|
|
Vị trí 2
|
1,300,000
|
|
Vị trí 3
|
980,000
|
|
14. Thôn Mỹ Tường 1,
Mỹ Tường 2
|
|
|
Vị trí 1
|
1,730,000
|
|
Vị trí 2
|
1,340,000
|
|
Vị trí 3
|
1,100,000
|
|
15. Thôn Mỹ Phong
|
|
|
Vị trí 1
|
1,900,000
|
|
Vị trí 2
|
1,260,000
|
|
Vị trí 3
|
1,030,000
|
|
16. Thôn Mỹ Tân 1
|
|
|
Vị trí 1
|
1,940,000
|
|
Vị trí 2
|
1,380,000
|
|
Vị trí 3
|
1,090,000
|
|
17. Thôn Mỹ Tân 2
|
|
|
Vị trí 1
|
2,230,000
|
|
Vị trí 2
|
1,790,000
|
|
Vị trí 3
|
1,230,000
|
|
18. Thôn Mỹ Hiệp
|
|
|
Vị trí 1
|
1,720,000
|
|
Vị trí 2
|
1,120,000
|
|
Vị trí 3
|
910,000
|
|
19. Thôn Vĩnh Hy
|
|
|
Vị trí 1
|
12,180,000
|
|
Vị trí 2
|
8,180,000
|
|
Vị trí 3
|
6,300,000
|
|
20. Thôn Thái An
|
|
|
Vị trí 1
|
3,140,000
|
|
Vị trí 2
|
2,420,000
|
|
Vị trí 3
|
2,180,000
|
|
21. Thôn Mỹ Hoà
|
|
|
Vị trí 1
|
2,910,000
|
|
Vị trí 2
|
2,210,000
|
|
Vị trí 3
|
1,970,000
|
|
22. Thôn Cầu Gãy, Đá
Hang
|
|
|
Vị trí 1
|
730,000
|
|
Vị trí 2
|
560,000
|
|
Vị trí 3
|
490,000
|
2. Giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ). (Đơn vị tính: đồng/m2)
- Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80%
giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp
này.
- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp (trừ đất thương mại,
dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất
phi nông nghiệp này.
Xã Thuận Bắc
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị
quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I. Giá đất nông nghiệp. (Đơn vị tính: đồng/m2)
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
1
|
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và
đất trồng cây hằng năm khác)
|
|
|
|
a
|
Các thôn Ba Tháp, thôn Mỹ Nhơn, thôn Gò Sạn
|
86,700
|
69,300
|
|
b
|
Các thôn Ấn Đạt, thôn Bà Râu 1, thôn Bà Râu 2,
thôn Kiền Kiền 1, thôn Kiền Kiền 2, thôn Suối Đá
|
69,300
|
54,500
|
|
c
|
Các thôn Đá Mài Trên, thôn Đá Mài Dưới, thôn Đá
Liệt, thôn cầu Đá, thôn Suối Le
|
44,600
|
34,700
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
a
|
Các thôn Ba Tháp, thôn Mỹ Nhơn, thôn Gò Sạn
|
99,000
|
79,200
|
|
b
|
Các thôn Ấn Đạt, thôn Bà Râu 1, thôn Bà Râu 2,
thôn Kiền Kiền 1, thôn Kiền Kiền 2, thôn Suối Đá
|
79,200
|
64,400
|
|
c
|
Các thôn Đá Mài Trên, thôn Đá Mài Dưới, thôn Đá
Liệt, thôn cầu Đá, thôn Suối Le
|
44,600
|
34,700
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc
dụng
|
|
|
|
a
|
Các thôn Ba Tháp, thôn Mỹ Nhơn, thôn Gò Sạn
|
29,700
|
|
|
b
|
Các thôn Ấn Đạt, thôn Bà Râu 1, thôn Bà Râu 2,
thôn Kiền Kiền 1, thôn Kiền Kiền 2, thôn Suối Đá
|
23,100
|
|
|
c
|
Các thôn Đá Mài Trên, thôn Đá Mài Dưới, thôn Đá
Liệt, thôn cầu Đá, thôn Suối Le
|
16,500
|
|
|
4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
a
|
Các thôn Ba Tháp, thôn Mỹ Nhơn, thôn Gò Sạn
|
99,000
|
74,300
|
|
b
|
Các thôn Ấn Đạt, thôn Bà Râu 1, thôn Bà Râu 2,
thôn Kiền Kiền 1, thôn Kiền Kiền 2, thôn Suối Đá
|
62,000
|
44,600
|
|
c
|
Các thôn Đá Mài Trên, thôn Đá Mài Dưới, thôn Đá
Liệt, thôn cầu Đá, thôn Suối Le
|
34,700
|
29,700
|
II. Giá đất phi nông nghiệp
1. Giá đất ở. (Đơn vị tính: đồng/m2)
|
STT
|
Địa bàn
|
Giá đất
|
|
1
|
Tuyến Quốc lộ 1A
|
|
|
|
- Từ giáp địa phận xã Xuân Hải - cầu Lăng Ông
|
2,210,000
|
|
|
- Đoạn giáp cầu Lăng Ông đến hết địa phận xã
Thuận Bắc
|
4,040,000
|
|
2
|
Tuyến Quốc lộ 1A đi thôn Đá Lăn, xã Thuận Bắc
|
|
|
|
- Từ giáp địa phận Ấn Đạt - hết thôn Bà Râu
|
1,010,000
|
|
|
- Từ giáp thôn Bà Râu - hết địa phận xã Thuận Bắc
|
870,000
|
|
3
|
Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
|
|
|
|
- Từ giáp Quốc lộ 1A - hết địa phận xã Thuận Bắc
|
1,010,000
|
|
4
|
Các tuyến đường khác
|
|
|
|
- Tuyến đường liên xã Thuận Bắc - xã Công Hải
(Đường Tỉnh lộ 706 - Bà Râu)
|
880,000
|
|
|
- Đường Ba Tháp - Suối Le, Xã Thuận Bắc
|
|
|
|
+ (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường sắt Bắc - Nam)
|
1,150,000
|
|
|
+ Đoạn còn lại
|
920,000
|
|
|
- Đường xã từ đường Quốc lộ 1A - Mỹ Nhơn (đường
chính), xã Thuận Bắc
|
1,150,000
|
|
|
- Đường xã từ thôn Gò Sạn - Mỹ Nhơn (đường
chính), xã Thuận Bắc
|
1,150,000
|
|
|
- Đường xã từ thôn Gò Sạn - Bĩnh Nghĩa (đường
chính), xã Thuận Bắc
|
1,150,000
|
|
5
|
Đường Vành Đai phía Bắc
|
|
|
|
- Từ giáp quốc lộ 1A - Địa phận xã Ninh Hải
|
1,900,000
|
|
6
|
Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính xã
Thuận Bắc
|
4,620,000
|
|
7
|
Khu trung tâm hành chính xã Thuận Bắc
|
|
|
|
- Đường N3a, N3a3
|
3,230,000
|
|
|
- Đường D1, D1b, N4d, N5, N6, N7
|
3,230,000
|
|
|
- Đường D2 (giáp đường N3 - giáp đường N7); Đường
D2 nối dài (giáp đường N7 đến giáp khu công nghiệp Du Long)
|
3,590,000
|
|
|
- Đường N1
|
4,040,000
|
|
|
- Đường N2, N4.1, N4.2
|
4,620,000
|
|
|
- Đường D1a, N4C, NB (đường quy hoạch rộng
15m-16m)
|
4,710,000
|
|
|
- Các tuyến đường còn lại
|
1,620,000
|
|
8
|
Khu tái định cư thôn Ấn Đạt, xã Thuận Bắc
|
|
|
|
- Đường quy hoạch rộng 20m
|
3,230,000
|
|
|
- Đường quy hoạch rộng 14m - 15m
|
2,310,000
|
|
9
|
Khu dân cư phòng khám đa khoa nhân đạo xã
Thuận Bắc
|
|
|
|
- Các lô đất nằm mặt tiền đường quy hoạch trục
D1, D3, D4, D5, N1, N4
|
2,030,000
|
|
10
|
Khu dân cư Ấn Đạt
|
1,200,000
|
|
11
|
Dự án Di dân, tái định cư vùng sạt lở núi đá
lăn thôn Đá Liệt, xã Thuận Bắc
|
470,000
|
|
12
|
Thôn Gò Sạn, Ba Tháp, Mỹ Nhơn
|
|
|
|
Vị trí 1
|
1,120,000
|
|
|
Vị trí 2
|
800,000
|
|
|
Vị trí 3
|
710,000
|
|
13
|
Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá
|
|
|
|
Vị trí 1
|
1,230,000
|
|
|
Vị trí 2
|
1,030,000
|
|
|
Vị trí 3
|
900,000
|
|
14
|
Thôn Ấn Đạt
|
|
|
|
Vị trí 1
|
1,560,000
|
|
|
Vị trí 2
|
1,200,000
|
|
|
Vị trí 3
|
1,020,000
|
|
15
|
Thôn Bà Râu 1, Bà Râu 2
|
|
|
|
Vị trí 1
|
920,000
|
|
|
Vị trí 2
|
780,000
|
|
|
Vị trí 3
|
710,000
|
|
16
|
Thôn Đá Liệt, Đá Mài Trên, Đá Mài Dưới, cầu
Đá, Suối Le
|
|
|
|
Vị trí 1
|
530,000
|
|
|
Vị trí 2
|
470,000
|
|
|
Vị trí 3
|
420,000
|
2. Giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ(Đơn vị tính: đồng/m2)
- Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở
cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp này.
- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ
đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại
các bảng giá đất phi nông nghiệp này.
Xã Công Hải
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị
quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I. Giá đất nông nghiệp. (Đơn vị tính: đồng/m2)
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
1
|
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và
đất trồng cây hằng năm khác)
|
|
|
|
a
|
Các thôn Hiệp Kiết, thôn Giác Lan, thôn Suối
Giếng, thôn Bình Tiên
|
69,300
|
54,500
|
|
b
|
Các thôn Suối Vang, thôn Kà Rôm, thôn Xóm Đèn,
thôn Ba Hồ, thôn Đầu Suối A, thôn Đầu Suối B, thôn Tập Lá, thôn Động Thông,
thôn Ma Trai
|
44,600
|
34,700
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
a
|
Các thôn Hiệp Kiết, thôn Giác Lan, thôn Suối
Giêng, thôn Bình Tiên
|
79,200
|
64,400
|
|
b
|
Các thôn Suối Vang, thôn Kà Rôm, thôn Xóm Đèn,
thôn Ba Hồ, thôn Đầu Suối A, thôn Đầu Suối B, thôn Tập Lá, thôn Động Thông,
thôn Ma Trai
|
44,600
|
34,700
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc
dụng
|
|
|
|
a
|
Các thôn Hiệp Kiết, thôn Giác Lan, thôn Suối
Giếng, thôn Bình Tiên
|
23,100
|
|
|
b
|
Các thôn Suối Vang, thôn Kà Rôm, thôn Xóm Đèn,
thôn Ba Hồ, thôn Đầu Suối A, thôn Đầu Suối B, thôn Tập Lá, thôn Động Thông,
thôn Ma Trai
|
16,500
|
|
|
4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
a
|
Các thôn Hiệp Kiết, thôn Giác Lan, thôn Suối
Giếng, thôn Bình Tiên
|
62,000
|
44,600
|
|
b
|
Các thôn Suối Vang, thôn Kà Rôm, thôn Xóm Đèn,
thôn Ba Hồ, thôn Đầu Suối A, thôn Đầu Suối B, thôn Tập Lá, thôn Động Thông,
thôn Ma Trai
|
34,700
|
29,700
|
II. Giá đất phi nông nghiệp
1. Giá đất ở. (Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Địa bàn
|
Giá đất
|
|
1. Tuyến Quốc lộ 1A
|
|
|
- Từ giáp địa phận xã Thuận Bắc đến
hết địa phận xã Công Hải
|
3,820,000
|
|
2. Tỉnh lộ 706
|
|
|
- Giáp Quốc lộ 1A - hết thôn Kà Rôm
|
1,310,000
|
|
- Giáp thôn Kà Rôm - Thôn Tập Lá
|
900,000
|
|
3. Đường Bình Tiên thuộc địa
phận xã Công Hải
|
3,400,000
|
|
4. Các tuyến đường khác
|
|
|
- Giáp Quốc lộ 1A - xóm Đèn
|
940,000
|
|
- Giáp Quốc lộ 1A - Suối Tiên
|
940,000
|
|
- Tỉnh lộ 706 đi Suối Vang
|
910,000
|
|
- Đường xã từ thôn Đầu Suối - Ma
Trai (đường chính), xã Công Hải
|
740,000
|
|
- Đường xã từ thôn Ma Trai đi xã
Nam Cam Ranh (đường chính), xã Công Hải
|
740,000
|
|
5. Khu quy hoạch tái định cư
Bình Tiên
|
|
|
- Đường quy hoạch 18,5m
|
21,380,000
|
|
- Đường quy hoạch 13,5m
|
17,960,000
|
|
- Đường quy hoạch 11,5m
|
16,330,000
|
|
- Đường quy hoạch 8m
|
14,960,000
|
|
6. Khu dân cư Kà Rôm
|
850,000
|
|
7. Thôn Hiệp Kiết
|
|
|
Vị trí 1
|
1,060,000
|
|
Vị trí 2
|
960,000
|
|
Vị trí 3
|
810,000
|
|
8. Thôn Giác Lan, Suối Giếng
|
|
|
Vị trí 1
|
1,000,000
|
|
Vị trí 2
|
820,000
|
|
Vị trí 3
|
770,000
|
|
9. Thôn Ba Hồ, Suối Vang, Bình
Tiên, Xóm Đèn, Kà Rôm
|
|
|
Vị trí 1
|
850,000
|
|
Vị trí 2
|
820,000
|
|
Vị trí 3
|
640,000
|
|
10. Thôn Đầu Suối A, Đầu Suối B,
Động Thông, Tập Lá, Ma Trai
|
|
|
Vị trí 1
|
530,000
|
|
Vị trí 2
|
470,000
|
|
Vị trí 3
|
420,000
|
2. Giá đất thương mại, dịch vụ và
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ(Đơn vị
tính: đồng/m2)
- Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80%
giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp
này.
- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp (trà đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương
ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp này.
Xã Ninh Sơn
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh
Khánh Hòa)
I. Giá đất nông nghiệp. (Đơn vị
tính: đồng/m2)
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
1
|
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và
đất trồng cây hằng năm khác)
|
|
|
|
a
|
Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 (chỉ áp dụng đối
với khu vực đất từ Quốc lộ 27 đến giáp sông Cái và từ Quốc lộ 27 đến kênh
Tây)
|
128,700
|
|
b
|
Các khu vực còn lại
|
69,300
|
54,500
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
a
|
Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 (chỉ áp dụng đối
với khu vực đất từ Quốc lộ 27 đến giáp sông Cái và từ Quốc lộ 27 đến kênh
Tây)
|
140,400
|
|
b
|
Các khu vực còn lại
|
79,200
|
64,400
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
|
|
|
a
|
Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 (chỉ áp dụng đối
với khu vực đất từ Quốc lộ 27 đến giáp sông Cái và từ Quốc lộ 27 đến kênh
Tây)
|
25,200
|
|
b
|
Các khu vực còn lại
|
23,100
|
|
4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
a
|
Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 (chỉ áp dụng đối
với khu vực đất từ Quốc lộ 27 đến giáp sông Cái và từ Quốc lộ 27 đến kênh
Tây)
|
67,500
|
48,600
|
|
b
|
Các khu vực còn lại
|
62,000
|
44,600
|
II. Giá đất phi nông nghiệp
1. Giá đất ở. (Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Loại đường/Vị
trí
|
Giá đất
|
|
1. Các tuyến đường ven trục giao
thông chính
|
|
|
Quốc lộ 27
|
|
|
- Giáp cầu Tân Mỹ - giáp cây xăng
Quảng Sơn
|
2,030,000
|
|
- Từ cây xăng Quảng Sơn - cầu Suối
Môn
|
3,890,000
|
|
- Giáp cầu Suối Môn - chùa Quảng
Sơn (đường vào Trường Tiểu học Quảng Sơn A)
|
4,600,000
|
|
- Giáp chùa Quảng Sơn (đường vào
Trường Tiểu học Quảng Sơn A) - đường vào trụ sở thôn 4 (Trường tiểu học Tân
Sơn B - số nhà 66)
|
7,690,000
|
|
- Giáp đường vào trụ sở thôn 4 (số
nhà 66) - đường vào nhà thờ Song Mỹ (Trường Tân Sơn A - số nhà 586)
|
9,150,000
|
|
- Giáp Trường Tân Sơn A (số nhà
586) - hết địa phận xã Ninh Sơn (số nhà 796)
|
6,260,000
|
|
Quốc lộ 27B
|
|
|
- Giáp Quốc lộ 27 (số nhà 12) - cầu
Ninh Bình (số nhà 60)
|
7,000,000
|
|
- Giáp cầu Ninh Bình - kênh N8 mới
|
5,920,000
|
|
- Giáp Kênh N8 mới - cầu Sông Cái
|
2,920,000
|
|
Tỉnh lộ 707 - Đoạn Giáp Quốc lộ
27B - giáp địa phận xã Lâm Sơn
|
1,730,000
|
|
Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc
lộ 27 - giáp xã Anh Dũng
|
1,010,000
|
|
Đường Lê Lai
|
3,720,000
|
|
Đường Lê Hồng Phong
|
4,770,000
|
|
Đường Nguyễn Huệ
|
5,970,000
|
|
Đường Phan Đình Giót
|
6,840,000
|
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
5,300,000
|
|
Đường Tà Pô Cương
|
5,300,000
|
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
5,300,000
|
|
Đường Lý Tự Trọng
|
5,300,000
|
|
Đường Phùng Chí Kiên
|
4,770,000
|
|
Đường Trịnh Hoài Đức
|
4,770,000
|
|
Đường Tô Vĩnh Diện
|
4,770,000
|
|
Đường Nguyễn Tiệm
|
6,840,000
|
|
Đường Hà Huy Tập
|
|
|
+ Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ-
đường D3
|
4,630,000
|
|
+ Đoạn còn lại
|
1,680,000
|
|
Đường Ngô Gia Tự
|
4,770,000
|
|
Đường Hai Bà Trưng
|
1,370,000
|
|
Đường Trần Khánh Dư
|
4,770,000
|
|
Đường Lê Lợi
|
2,090,000
|
|
Đường Hải Thượng Lãn ông
|
1,770,000
|
|
Đường Pasteur
|
1,770,000
|
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
1,770,000
|
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
1,770,000
|
|
Đường Trường Chinh
|
1,770,000
|
|
Đường Trương Định
|
1,770,000
|
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
1,770,000
|
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
1,770,000
|
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
1,770,000
|
|
Đường Nguyễn Xí
|
1,770,000
|
|
Đường Phan Bội Châu
|
1,770,000
|
|
Đường Nguyễn Thông
|
2,260,000
|
|
Đường Nguyễn Viết Xuân
|
2,260,000
|
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
2,260,000
|
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
2,260,000
|
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
2,260,000
|
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
2,260,000
|
|
Đường Lê Ngọc Hân
|
2,260,000
|
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
2,260,000
|
|
Đường Trương Văn Ly
|
2,260,000
|
|
Đường Bế Văn Đàn
|
2,260,000
|
|
Đường Lê Hồng Sơn
|
2,260,000
|
|
Đường Nguyễn Du
|
2,260,000
|
|
Đường Mạc Đinh Chi
|
2,260,000
|
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
2,260,000
|
|
Đường Phan Thanh Giản
|
2,260,000
|
|
Đường Trần Quý Cáp
|
2,260,000
|
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
2,260,000
|
|
Đường Vạn Kiếp
|
2,260,000
|
|
Đường Lê Thị Riêng
|
2,260,000
|
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
2,260,000
|
|
Đường Nguyễn Trường Tộ
|
2,260,000
|
|
Đường Tôn Thất Thuyết
|
2,260,000
|
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
2,260,000
|
|
Đường Đồng Khởi
|
2,260,000
|
|
Đường Tô Hiệu
|
2,260,000
|
|
Đường Hoa Lư
|
2,260,000
|
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
2,260,000
|
|
Đường Phan Chu Trinh
|
2,260,000
|
|
Đường Bà Triệu
|
2,260,000
|
|
Đường Lê Thánh Tông
|
2,260,000
|
|
Đường Nguyễn Đức Cảnh
|
2,260,000
|
|
Đường Cao Bá Quát
|
2,260,000
|
|
Đường Trần Nhân Tông
|
2,260,000
|
|
Đường Văn Tiến Dũng
|
2,260,000
|
|
Đường Đặng Quang Cầm
|
2,260,000
|
|
Đường Đổng Dậu
|
2,260,000
|
|
Đường Nguyễn Thiện Thuật
|
2,260,000
|
|
Đường Nguyễn Thượng Hiền
|
2,260,000
|
|
Đường Trần Quang Diệu
|
2,260,000
|
|
Đường Thủ Khoa Huân
|
2,260,000
|
|
Đường Trần Đại Nghĩa
|
2,260,000
|
|
Đường Trần Thi
|
2,260,000
|
|
Đường Phan Văn Trị
|
2,260,000
|
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
2,260,000
|
|
Đường Lê Thị Hồng Gấm
|
2,260,000
|
|
Đường Ngô Quyền
|
2,260,000
|
|
Đường Triệu Quang Phục
|
2,260,000
|
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
2,260,000
|
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
2,260,000
|
|
Đường Cao Thắng
|
2,260,000
|
|
Đường Nguyễn Trọng Nghĩa
|
2,260,000
|
|
Đường Huỳnh Phước
|
2,260,000
|
|
Đường Hoàng Diệu
|
2,520,000
|
|
Đường Mai Thúc Loan
|
2,520,000
|
|
Đường Phan Đình Phùng
|
2,520,000
|
|
Đường Trần Quốc Thảo
|
2,520,000
|
|
Đường Đường Lê Đại Hành
|
2,520,000
|
|
Đường Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
2,520,000
|
|
Đường Đường Cần Vương
|
3,360,000
|
|
Đường Lý Thái Tổ
|
3,360,000
|
|
- Đường Phạm Văn Đồng
|
|
|
+ Đoạn thuộc thôn 4 và thôn 8
|
3,360,000
|
|
+ Đoạn còn lại
|
2,730,000
|
|
Các tuyến khác
|
|
|
- Đường Thạch Hà - Suối Mây
|
2,620,000
|
|
- Đường Triệu Phong - Chơ Vơ
|
2,620,000
|
|
- Đường Thạch Hà - đi huyện đội
|
2,990,000
|
|
- Đường Tân Sơn đi Tà Năng
|
|
|
+ Đoạn giáp Quốc lộ 27 - đường
Thạch Hà đi Huyện đội
|
5,920,000
|
|
+ Đoạn từ đường Thạch Hà đi huyện
đội - hết đoạn có giải phân cách
|
3,750,000
|
|
+ Đoạn không có giải phân cách
|
1,680,000
|
|
- Đường D12
|
3,260,000
|
|
- Đường D3
|
3,500,000
|
|
- Các thửa đất giáp bờ kè sông Ông
|
|
|
+ Đoạn thôn 7 đến thôn 3
|
1,730,000
|
|
+ Đoạn từ thôn 3 đến cầu Ninh Bình
|
2,160,000
|
|
+ Đoạn từ cầu Ninh Bình đến hết kè
thuộc thôn 8
|
1,370,000
|
|
- Đường D4 - thôn 4, 8
|
1,370,000
|
|
- Đường N3
|
2,620,000
|
|
- Đường Thạch Hà - Triệu Phong
|
2,620,000
|
|
- Các lô đất tiếp giáp chợ Quảng
Sơn
|
4,200,000
|
|
- Tuyến đường từ Triệu Phong đi
Tỉnh lộ 709
|
1,010,000
|
|
KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
|
|
|
Khu quy hoạch dân cư Ao sau Quản
lý thị trường
|
|
|
- Các lô tiếp giáp đường Lê Hồng
Phong
|
4,770,000
|
|
- Các lô tiếp giáp đường quy hoạch
cồn lại
|
3,670,000
|
|
Khu quy hoạch dân cư Ao sau Nhà
trẻ Hoa Hồng
|
|
|
- Các tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
|
4,770,000
|
|
- Các thửa đất tiếp giáp đường quy
hoạch còn lại tại khu quy hoạch dân cư (ao) sau nhà trẻ hoa hồng
|
3,670,000
|
|
Khu quy hoạch dân cư Cầu Gãy
|
|
|
- Các lô bám đường rộng 22m
|
2,250,000
|
|
- Các lô bám đường rộng 20m
|
2,020,000
|
|
- Các lô bám các đường quy hoạch
còn lại
|
1,610,000
|
|
Thôn Hạnh Trí 1, thôn Hạnh Trí
2, thôn La Vang 1, thôn La Vang 2, thôn Lương Cang, thôn Thạch Hà 1, thôn
Thạch Hà 2, thôn Triệu Phong 1, thôn Triệu Phong 2 (không kể khu vực đất tiếp
giáp chợ Quảng Sơn)
|
|
|
Vị trí 1
|
1,680,000
|
|
Vị trí 2
|
1,380,000
|
|
Vị trí 3
|
1,150,000
|
|
Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4,
thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8
|
|
|
Vị trí 1
|
2,160,000
|
|
Vị trí 2
|
1,730,000
|
|
Vị trí 3
|
1,370,000
|
2. Giá đất thương mại, dịch vụ và
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ(Đơn vị
tính: đồng/m2)
- Giá đất Thương mại, dịch vụ bằng
80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông
nghiệp này.
- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương
ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp này.
Xã Lâm Sơn
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh
Khánh Hòa)
I. Giá đất nông nghiệp. (Đơn vị
tính: đồng/m2)
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
1
|
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất
trồng cây hằng năm khác)
|
69,300
|
54,500
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
79,200
|
64,400
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
23,100
|
23,100
|
|
4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
62,000
|
44,600
|
II. Giá đất phi nông nghiệp
1. Giá đất ở. (Đơn vị tính: đồng/m2)
|
Loại đường/Vị
trí
|
Giá đất
|
|
XÃ LÂM SƠN
|
|
|
1. Quốc lộ 27
|
|
|
- Giáp xã Ninh Sơn - kênh N3
|
3,780,000
|
|
- Giáp kênh N3 - Suối 40
|
3,060,000
|
|
- Giáp Suối 40 - Kênh Tây
|
2,580,000
|
|
- Giáp Kênh Tây - Trường Tiểu học
Lập Lá
|
2,580,000
|
|
- Giáp Trường Tiểu học Lập Lá - cây
xăng Hiệp Thành Phát
|
2,480,000
|
|
- Giáp cây xăng Hiệp Thành Phát -
cầu Sông Pha
|
3,030,000
|
|
- Giáp cầu Sông Pha - Nhà máy thủy
điện Đa Nhim
|
3,920,000
|
|
- Giáp Nhà máy thủy điện Đa Nhim -
hết địa phận xã Lâm Sơn
|
2,480,000
|
|
2. Các tuyến khác
|
|
|
- Giáp Quốc lộ 27 - hết KDC Tầm
Ngân 2
|
890,000
|
|
- Giáp Quốc lộ 27 - Cổng Thôn Gòn 1
|
750,000
|
|
- Tuyến đường Lâm Sơn - Bác Ái Tây
|
|
|
+ Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 đến đường
vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2
|
890,000
|
|
+ Đoạn từ Đường vào Nhà máy thủy
điện Hạ Sông Pha 2 đến hết khu dân cư Tầm Ngân 1
|
640,000
|
|
- Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lâm Sơn)
|
|
|
+ Đoạn từ giáp xã
Ninh Sơn đến điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa
Lan
|
1,560,000
|
|
+ Đoạn từ điểm Trường
Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan đến hết địa phận xã
|
890,000
|
|
- Tuyến đường Nam
Sakai
|
560,000
|
|
- Tuyến đường vùng
lõi Lâm Phú
|
560,000
|
|
3.
Khu tái định cư Tân Bình
|
|
|
- Các lô đất mặt tiền
đường D2 (10m)
|
900,000
|
|
- Các lô đất còn lại
trong khu quy hoạch
|
780,000
|
|
4.
Khu tái định cư Lập Lá
|
450,000
|
|
5.
Khu tái định cư sạt lở bờ sông Ông - Tầm Ngân 1
|
410,000
|
|
6.
Thôn Trà Giang 1
|
|
|
Vị trí 1
|
940,000
|
|
Vị trí 2
|
830,000
|
|
Vị trí 3
|
640,000
|
|
7.
Thôn Trà Giang 2, 4
|
|
|
Vị trí 1
|
1,010,000
|
|
Vị trí 2
|
880,000
|
|
Vị trí 3
|
710,000
|
|
8.
Thôn Trà Giang 3
|
|
|
Vị trí 1
|
1,060,000
|
|
Vị trí 2
|
940,000
|
|
Vị trí 3
|
850,000
|
|
9.
Thôn Tân Lập 1, 2
|
|
|
Vị trí 1
|
890,000
|
|
Vị trí 2
|
810,000
|
|
Vị trí 3
|
580,000
|
|
10.
Thôn Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hòa, Lâm Quý
|
|
|
Vị trí 1
|
780,000
|
|
Vị trí 2
|
690,000
|
|
Vị trí 3
|
620,000
|
|
11.
Thôn Tân Bình, Lập Lá
|
|
|
Vị trí 1
|
560,000
|
|
Vị trí 2
|
500,000
|
|
Vị trí 3
|
450,000
|
|
12.
Thôn Gòn 1, 2, Tầm Ngân 1, 2
|
|
|
Vị trí 1
|
530,000
|
|
Vị trí 2
|
470,000
|
|
Vị trí 3
|
430,000
|
2. Giá đất thương mại,
dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ(Đơn
vị tính: đồng/m2)
- Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi
nông nghiệp này.
- Giá đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở
cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp này.
Xã Mỹ
Sơn
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh
Khánh Hòa)
I. Giá đất nông nghiệp.
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
TT
|
Loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị trí 2
|
|
1
|
Đất trồng cây hàng
năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ
thôn Rã Trên, Rã Giữa, Đồng Dầy, Tham Dú)
|
69,300
|
54,500
|
|
b
|
Các thôn Rã Trên, Rã
Giữa, Đồng Dầy, Tham Dú
|
44,600
|
34,700
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ
thôn Rã Trên, Rã Giữa, Đồng Dầy, Tham Dú)
|
79,200
|
64,400
|
|
b
|
Các thôn Rã Trên, Rã
Giữa, Đồng Dầy, Tham Dú
|
44,600
|
34,700
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất, rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ
thôn Rã Trên, Rã Giữa, Đồng Dầy, Tham Dú)
|
23,100
|
|
|
b
|
Các thôn Rã Trên, Rã
Giữa, Đồng Dầy, Tham Dú
|
16,500
|
|
|
4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
a
|
Tất cả các thôn (trừ
thôn Rã Trên, Rã Giữa, Đồng Dầy, Tham Dú)
|
62,000
|
44,600
|
|
b
|
Các thôn Rã Trên, Rã
Giữa, Đồng Dầy, Tham Dú
|
34,700
|
29,700
|
II. Giá đất phi nông
nghiệp
1. Giá đất ở. (Đơn vị
tính: đồng/m2)
|
Địa
bàn
|
Giá
đất
|
|
1.
Quốc lộ 27
|
|
|
- Giáp địa phận phường
Đô Vinh - Nhà thờ Đồng Mé
|
1,620,000
|
|
- Giáp Nhà thờ Đồng
Mé - cầu Dũ Dĩ
|
2,440,000
|
|
- Giáp cầu Dũ Dĩ - cầu
Xéo
|
1,430,000
|
|
- Giáp cầu Xéo - cầu
Tân Mỹ
|
1,520,000
|
|
2.
Quốc lộ 27 (cũ) đoạn từ giáp Quốc lộ 27 (mới) - cầu Tân Mỹ
|
1,520,000
|
|
3. Tỉnh
lộ 705 đoạn qua xã Mỹ Sơn
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba Quốc
lộ 27 đến khu dân cư Mỹ Hiệp
|
1,260,000
|
|
- Đoạn từ khu dân cư
Mỹ Hiệp đến hết khu dân cư Nha Húi
|
750,000
|
|
- Giáp khu dân cư Nha
Húi đến giáp địa phận xã Xuân Hải
|
860,000
|
|
4.
Tuyến đường từ tiếp giáp với Tỉnh lộ 705 đến giáp địa phận xã Bác Ái (thuộc địa
bàn xã Mỹ Sơn)
|
800,000
|
|
5.
Khu tái định cư xã Mỹ Sơn
|
|
|
- Các lô đất mặt tiền
đường N2 và N3 (16m)
|
740,000
|
|
- Các lô đất còn lại
trong khu quy hoạch
|
670,000
|
|
6.
Khu giãn dân Mỹ Hiệp, xã Mỹ Sơn
|
600,000
|
|
7.
Thôn Phú Thạnh
|
|
|
Vị trí 1
|
1,000,000
|
|
Vị trí 2
|
850,000
|
|
Vị trí 3
|
750,000
|
|
8.
Thôn Tân Mỹ
|
|
|
Vị trí 1
|
750,000
|
|
Vị trí 2
|
600,000
|
|
Vị trí 3
|
530,000
|
|
9.
Thôn Mỹ Hiệp, thôn Phú Thuận
|
|
|
Vị trí 1
|
750,000
|
|
Vị trí 2
|
600,000
|
|
Vị trí 3
|
530,000
|
|
10.
Thôn Phú Thủy
|
|
|
Vị trí 1
|
1,000,000
|
|
Vị trí 2
|
750,000
|
|
Vị trí 3
|
660,000
|
|
11.
Thôn Nha Húi
|
|
|
Vị trí 1
|
|
|
Vị trí 2
|
600,000
|
|
Vị trí 3
|
530,000
|
|
12.
Thôn Rã Trên, Rã Giữa, Đồng Dầy, Tham Dú
|
|
|
Vị trí 1
|
760,000
|
|
Vị trí 2
|
690,000
|
|
Vị trí 3
|
650,000
|
2. Giá đất thương mại,
dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ.
(Đơn vị tính: đồng/m2)
- Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi
nông nghiệp này.
- Giá đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở
cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp này.
Xã Anh
Dũng
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh
Khánh Hòa)
I. Giá đất nông nghiệp.
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
TT
|
Loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị trí 2
|
|
1
|
Đất trồng cây hằng
năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
|
44,600
|
34,700
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
44,600
|
34,700
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất, rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng
|
16,500
|
|
4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
34,700
|
29,700
|
II. Giá đất phi nông
nghiệp
1. Giá đất ở. (Đơn vị
tính: đồng/m2)
|
Loại
đường/Vị trí
|
Giá đất
|
|
Xã
Anh Dũng
|
|
|
1.
Các tuyến đường ven trục giao thông chính
|
|
|
- Tuyến đường khu
trung tâm khối Đảng ủy xã Anh Dũng (tỉnh lộ 709, đoạn từ cây xăng Nguyệt Hạnh
đến cầu Suối Dầu)
|
2,170,000
|
|
- Các Tuyến đường còn
lại trong khu trung tâm khối Đảng ủy xã Anh Dũng
|
1,080,000
|
|
- Tuyến đường Tân Sơn
đi Tà Năng
|
|
|
+ Đoạn từ giáp xã
Ninh Sơn đến Km13+300 thuộc Tỉnh lộ 709
|
1,590,000
|
|
+ Đoạn từ Trường Mẫu
giáo Hoa Đào đến cầu Hà Dài
|
240,000
|
|
+ Đoạn từ Cầu Hà Dài
đến hết thôn Tà Nôi
|
200,000
|
|
- Tỉnh lộ 709, đoạn
qua Trung tâm hành chính xã Anh Dũng
|
340,000
|
|
2.
Thôn Tân Bình, thôn Tân Định, thôn Tân Hiệp, thôn Tân Hòa, thôn Tân Lập, thôn
Tân Tiến
|
|
|
Vị trí 1
|
770,000
|
|
Vị trí 2
|
600,000
|
|
Vị trí 3
|
460,000
|
|
3.
Thôn Do, thôn Gia Hoa, thôn Gia Rót, thôn Hà Dài, thôn Ú, thôn Tà Nôi,
|
|
|
Vị trí 1
|
240,000
|
|
Vị trí 2
|
220,000
|
|
Vị trí 3
|
190,000
|
2. Giá đất thương mại,
dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ.
(Đơn vị tính: đồng/m2)
- Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi
nông nghiệp này.
- Giá đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở
cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp này.
Xã Bác
Ái Đông
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh
Khánh Hòa)
I. Giá đất nông nghiệp.
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
TT
|
Loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị trí 2
|
|
1
|
Đất trồng cây hằng
năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
|
44,600
|
34,700
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
44,600
|
34,700
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất, rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng
|
16,500
|
|
4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
34,700
|
29,700
|
II. Giá đất phi nông
nghiệp
1. Giá đất ở. (Đơn vị
tính: đồng/m2)
|
Loại
đường/Vị trí
|
Giá
đất
|
|
XÃ
BÁC ÁI ĐÔNG
|
|
|
1.
Quốc lộ 27B
|
|
|
- Giáp xã Bác Ái -
Ngã 3 Trung Tâm xã
|
1,090,000
|
|
- Giáp Ngã 3 Trung
Tâm xã - cầu Sông sắt (Km 21+530)
|
1,320,000
|
|
- Giáp cầu Sông Sắt
(Km 21+530) - thôn Suối Lỡ
|
770,000
|
|
- Giáp thôn Suối Lỡ -
thôn Đá Ba Cái
|
860,000
|
|
- Giáp thôn Đá Ba Cái
- hết địa phận xã
|
770,000
|
|
2. Tỉnh
lộ 706
|
|
|
Đoạn từ xã Công Hải đến
hết thôn Đá Ba Cái
|
770,000
|
|
3.
Các đường trung tâm xã
|
|
|
- Đường trung tâm xã
(đoạn giáp ngã ba cầu Sông sắt - hết nhà máy nước)
|
|
|
+ Đoạn giáp ngã ba cầu
Sông sắt - đến đường N8
|
3,390,000
|
|
+ Đoạn từ đường N8 đến
hết nhà máy nước
|
2,910,000
|
|
- Đường 18m thuộc
trung tâm xã
|
2,080,000
|
|
- Đường 14m thuộc
trung tâm xã
|
1,650,000
|
|
- Đường 13m thuộc
trung tâm xã
|
1,620,000
|
|
- Đường 11m
thuộc trung tâm xã
|
1,450,000
|
|
- Đường 7m thuộc
trung tâm xã
|
1,320,000
|
|
- Đoạn giáp đài phát
thanh đi thôn Ma Hoa - Châu Đắc đến hết Trường trung học Phước Đại B
|
1,070,000
|
|
- Đoạn giáp Trường TH
Phước Đại B đến hết thôn Ma Hoa - Châu Đắc
|
970,000
|
|
4.
Các trục đường khác
|
|
|
- Đường từ Km 20 - Quốc
lộ 27B đến giáp xã Bác Ái
|
920,000
|
|
- Đường trung tâm xã
(Đoạn từ khu trung tâm hành chính xã đến giáp Quốc lộ 27B)
|
2,910,000
|
|
- Đường quy hoạch A13
tiếp giáp Quốc lộ 27B
|
760,000
|
|
- Đường Km 17 - Quốc
lộ 27B đến giáp xã Bác Ái
|
920,000
|
|
- Đường dọc bờ kè
Sông sắt từ giáp Quốc lộ 27B đến cuối đường
|
820,000
|
|
5.
Khu dân cư trung tâm xã Bác Ái Đông - Khu E
|
|
|
Tuyến đường D2, N2
quy hoạch 11m
|
1,450,000
|
|
Tuyến đường quy hoạch
7m không vỉa hè
|
1,260,000
|
|
Tuyến đường quy hoạch
5m không vỉa hè
|
1,160,000
|
|
6.
Thôn Châu Đắc, thôn Ma Hoa, thôn Tà Lú 1, thôn Tà Lú 2, thôn Tà Lú 3
|
|
|
Vị trí 1
|
910,000
|
|
Vị trí 2
|
820,000
|
|
Vị trí 3
|
710,000
|
|
7.
Thôn Đá Ba Cái, thôn Ma Dú, thôn Ma Nai, thôn Ma Rớ, thôn Suối Lỡ
|
|
|
Vị trí 1
|
700,000
|
|
Vị trí 2
|
620,000
|
|
Vị trí 3
|
560,000
|
2. Giá đất thương mại,
dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ.
(Đơn vị tính: đồng/m2)
- Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi
nông nghiệp này.
- Giá đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở
cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp này.
Xã Bác
Ái
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh
Khánh Hòa)
I. Giá đất nông nghiệp.
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
TT
|
Loại
đất
|
Đơn giá (đồng/m2)
|
|
Vị
trí 1
|
Vị trí 2
|
|
1
|
Đất trồng cây hằng
năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
|
44,600
|
34,700
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
44,600
|
34,700
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất, rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng
|
16,500
|
|
4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
34,700
|
29,700
|
II.
Giá đất phi nông nghiệp
1. Giá đất ở. (Đơn vị
tính: đồng/m2)
|
Loại
đường/Vị trí
|
Giá
đất
|
|
XÃ
BÁC ÁI
|
|
|
1.
Các tuyến đường ven trục giao thông chính
|
|
|
Quốc
lộ 27B
|
|
|
- Từ giáp cầu Sông
Cái - dốc Mã Tiền (Km4)
|
1,440,000
|
|
- Từ dốc Mã Tiền -
Giáp KDC thôn Trà Co 1
|
1,150,000
|
|
- Từ KDC thôn Trà Co
1 - giáp Ngã ba suối Rua
|
1,280,000
|
|
- Từ Ngã ba Suối Rua
- giáp cầu Suối Đá
|
990,000
|
|
- Từ cầu Suối Đá -
giáp Khu dân cư Hà Lá Hạ
|
940,000
|
|
- Từ Khu dân cư Ha Lá
Hạ đến giáp xã Bác Ái Đông
|
1,030,000
|
|
2.
Các trục đường khác
|
|
|
- Đường từ Quốc lộ
27B đến hết thôn Suối Rua
|
760,000
|
|
- Đường từ giáp cầu
Sông sắt - Đài liệt sĩ
|
860,000
|
|
- Đường liên xã Đoạn
từ Đài liệt sỹ - hết Khu dân cư Suối Rớ-Núi Mây
|
670,000
|
|
- Đường trung tâm xã
Bác Ái
|
780,000
|
|
- Đường D5, đoạn điểm
Trường Mẫu Giáo thôn Ma Oai
|
780,000
|
|
- Đường trục chính
thôn Hà Lá Hạ
|
760,000
|
|
- Đường trục chính
thôn Ma Ty
|
760,000
|
|
- Đường trục chính
thôn Ma Oai
|
760,000
|
|
- Đường trục chính
thôn Chà Đung
|
780,000
|
|
- Đường vành đai Ma
Oai đi Chà Đung
|
780,000
|
|
3.
Thôn Chà Đung, thôn Hà Lá Hạ, thôn Ma Oai, thôn Ma Ty, thôn Đá Bàn, thôn Mã
Tiền, thôn Suối Đá, thôn Suối Rua, thôn Trà Co 1, thôn Trà Co 2
|
|
|
Vị trí 1
|
750,000
|
|
Vị trí 2
|
690,000
|
|
Vị trí 3
|
630,000
|
|
4.
Thôn Núi Rây, thôn Suối Khô, thôn Suối Rớ
|
|
|
Vị trí 1
|
650,000
|
|
Vị trí 2
|
590,000
|
|
Vị trí 3
|
540,000
|
2. Giá đất thương mại,
dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ.
(Đơn vị tính: đồng/m2)
- Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi
nông nghiệp này.
- Giá đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở
cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp này.
Xã Bác
Ái Tây
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG
GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh
Khánh Hòa)
I. Giá đất nông nghiệp.
(Đơn vị tính: đồng/m2)
|
TT
|
Loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị trí 2
|
|
1
|
Đất trồng cây hàng
năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
|
44,600
|
34,700
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
44,600
|
34,700
|
|
3
|
Đất rừng sản xuất, rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng
|
|
16,500
|
|
4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
34,700
|
29,700
|
II. Giá đất phi nông
nghiệp
1. Giá đất ở. (Đơn vị
tính: đồng/m2)
|
Loại
đường/Vị trí
|
Giá
đất
|
|
XÃ
BÁC ÁI TÂY
|
|
|
1.
Các tuyến đường ven trục giao thông chính
|
|
|
- Tỉnh lộ 707 đoạn
qua xã Bác Ái Tây
|
|
|
+ Đoạn từ giáp xã Lâm
Sơn - Ngã 3 đi thôn Ma Ty
|
760,000
|
|
+ Đoạn từ Ngã 3 đi
thôn Ma Ty - giáp KDC thôn Hành Rạc 1
|
520,000
|
|
+ Đoạn từ KDC thôn
Hành Rạc 1 - hết KDC thôn Bậc Rây 1
|
720,000
|
|
- Đường từ Cổng văn
hóa thôn Đá Trắng đến hết KDC thôn Ma Ty
|
760,000
|
|
- Đường trung tâm xã
Bác Ái Tây
|
660,000
|
|
- Đường đi Chân Đập
Trà Co từ giáp xã Bác Ái đến hết KDC thôn Đá Trắng
|
630,000
|
|
- Đường từ Ngã 3 Tỉnh
lộ 707 đi thôn Ma Ty - giáp KDC thôn Đá Trắng
|
560,000
|
|
- Đường liên xã đoạn
giáp Tỉnh lộ 707 thôn Chà Panh đi thôn Tầm Ngân xã Lâm Sơn
|
560,000
|
|
2.
Thôn Đá Trắng, thôn Ma Lâm, thôn Ma Ty, thôn Chà Panh, thôn Tà Lọt
|
|
|
Vị trí 1
|
660,000
|
|
Vị trí 2
|
580,000
|
|
Vị trí 3
|
550,000
|
|
3.
Thôn Bậc Rây 1, thôn Bậc Rây 2, thôn Bố Lang, thôn Gia É, thôn Hành Rạc 1,
thôn Hành Rạc 2
|
|
|
Vị trí 1
|
600,000
|
|
Vị trí 2
|
420,000
|
|
Vị trí 3
|
380,000
|
2. Giá đất thương mại,
dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ.
(Đơn vị tính: đồng/m2)
- Giá đất thương mại, dịch
vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi
nông nghiệp này.
- Giá đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở
cùng vị trí tương ứng quy định tại các bảng giá đất phi nông nghiệp này.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND ngày 18/12/2025 quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
5.722
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|