Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất tỉnh Tây Ninh năm 2026

Số hiệu: 49/2025/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Tây Ninh Người ký: Nguyễn Mạnh Hùng
Ngày ban hành: 29/12/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 49/2025/NQ-HĐND

Tây Ninh, ngày 29 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 291/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và Nghị định số 104/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về quỹ phát triển đất;

Xét Tờ trình số 2774/TTr-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; Báo cáo thẩm tra số 756/BC-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Nghị quyết này quy định về tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý Nhà nước về đất đai, về giá đất.

b) Đối tượng áp dụng Bảng giá đất theo quy định của pháp luật về đất đai và các quy định khác có liên quan.

Điều 2. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

- Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

- Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

Điều 3. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

- Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

- Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

- Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

- Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

- Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

- Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

- Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

- Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

- Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

- Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

- Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

- Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

- Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

- Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

- Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.

Điều 4. Bảng giá các loại đất

1. Phụ lục I: Bảng giá đất nông nghiệp;

2. Phụ lục II: Bảng giá đất ở;

3. Phụ lục III: Bảng giá đất Khu, Cụm công nghiệp.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với các hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính đã tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì áp dụng giá đất theo quy định tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ trừ những trường hợp đã được pháp luật quy định về thời điểm áp dụng giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các nghĩa vụ tài chính khác có liên quan đến đất đai.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh tham gia tuyên truyền và giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 7. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 6 năm 2020, Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021, Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2023, Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An trước sáp nhập; Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2020, Nghị quyết số 36/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh trước sáp nhập.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khoá X, kỳ họp thứ 8 (kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 29 tháng 12 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (b/c);
- Chính phủ (b/c);
- Ủy ban công tác đại biểu của Quốc hội (b/c);
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tư pháp;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Đại biểu QH đơn vị tỉnh Tây Ninh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH, HĐND tỉnh, VP UBND tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các xã, phường;
- Trang Thông tin điện tử HĐND tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh);
- Lưu: VT, (tructhao).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Hùng

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)

01. XÃ HƯNG ĐIỀN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)

 

103.000

114.000

103.000

103.000

2

Đường tỉnh 820

 

103.000

114.000

103.000

103.000

3

Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)

 

103.000

114.000

103.000

103.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường cấp huyện quản lý trước đây

95.000

104.000

95.000

95.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

87.000

96.000

87.000

87.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

64.000

71.000

64.000

64.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

67.000

74.000

67.000

67.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

64.000

71.000

64.000

64.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

64.000

71.000

64.000

64.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

64.000

71.000

64.000

64.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

1

Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)

Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Hưng Điền

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Tân Thành - Lò Gạch

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ

178.000

196.000

178.000

178.000

Các đường còn lại

114.000

125.000

114.000

114.000

2

Tuyến dân cư vượt lũ Gò Pháo

 

70.000

77.000

70.000

70.000

3

Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền B)

 

103.000

114.000

103.000

103.000

4

Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ)

 

114.000

125.000

114.000

114.000

5

Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ)

Đường 79

103.000

114.000

103.000

103.000

Các đường còn lại

68.000

74.000

68.000

68.000

6

Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (Hưng Điền cũ)

Hai bên chợ

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường 79

178.000

196.000

178.000

178.000

Các đường còn lại

151.000

166.000

151.000

151.000

7

Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79

 

68.000

74.000

68.000

68.000

8

Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương

 

68.000

74.000

68.000

68.000

9

Tuyến dân cư Công Binh

 

68.000

74.000

68.000

68.000

10

Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch

 

95.000

104.000

95.000

95.000

11

Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành - Lò Gạch)

 

103.000

114.000

103.000

103.000

12

Tuyến dân cư kênh Sông Trăng

Đoạn từ KT5 đến KT7

68.000

74.000

68.000

68.000

13

Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Hà cũ)

 

68.000

74.000

68.000

68.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên

69.000

77.000

69.000

69.000

2

Ven các Kênh Sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch

69.000

77.000

69.000

69.000

3

Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương

69.000

77.000

69.000

69.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

63.000

70.000

63.000

63.000

 

02. XÃ VĨNH THẠNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 831

 

151.000

166.000

151.000

151.000

2

Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)

 

103.000

114.000

103.000

103.000

3

Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)

 

103.000

114.000

103.000

103.000

4

Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)

xã Vĩnh Thạnh (mới)

114.000

125.000

114.000

114.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Các đường cấp huyện quản lý trước đây

95.000

104.000

95.000

95.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

87.000

96.000

87.000

87.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

64.000

71.000

64.000

64.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

67.000

74.000

67.000

67.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

64.000

71.000

64.000

64.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

64.000

71.000

64.000

64.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

64.000

71.000

64.000

64.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

1

Tuyến DC cặp ĐT 837 B

 

95.000

104.000

95.000

95.000

2

Tuyến dân cư Gò Thuyền

 

68.000

74.000

68.000

68.000

3

Cụm dân cư xã (Vĩnh Châu B cũ)

 

68.000

74.000

68.000

68.000

4

Tuyến dân cư kênh Sông Trăng

Đoạn KT3-KT5

68.000

74.000

68.000

68.000

5

Tuyến dân cư vượt lũ bờ tây kênh Cả Bát

 

68.000

74.000

68.000

68.000

6

Cụm dân cư vượt lũ Gò Bún

 

68.000

74.000

68.000

68.000

7

Tuyến dân cư kênh T35

 

68.000

74.000

68.000

68.000

8

Tuyến dân cư kênh Kobe

 

68.000

74.000

68.000

68.000

9

Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Thạnh cũ)

 

68.000

74.000

68.000

68.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên

69.000

77.000

69.000

69.000

2

Ven các Kênh Sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch

69.000

77.000

69.000

69.000

3

Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương

69.000

77.000

69.000

69.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

63.000

70.000

63.000

63.000

 

03. XÃ TÂN HƯNG

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 831 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)

 

178.000

196.000

178.000

178.000

2

Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)

 

178.000

196.000

178.000

178.000

3

Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)

 

103.000

114.000

103.000

103.000

4

Đường tỉnh 831E

 

103.000

114.000

103.000

103.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Các đường cấp huyện quản lý trước đây

 

114.000

125.000

114.000

114.000

2

Đường 3/2 (Đường số 1)

ĐT 831 - Đường Lê Lai

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng

178.000

196.000

178.000

178.000

Đoạn từ Đường Hai Bà Trưng đến Đường tỉnh 831

178.000

196.000

178.000

178.000

3

Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)

Đường 3/2 - Đường 24/3

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4

178.000

196.000

178.000

178.000

4

Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)

Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn

178.000

196.000

178.000

178.000

5

Đường 30/4 (Đường số 3)

Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt

178.000

196.000

178.000

178.000

Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh)

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn

178.000

196.000

178.000

178.000

6

Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4)

Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo

178.000

196.000

178.000

178.000

7

Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)

Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo

178.000

196.000

178.000

178.000

8

Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)

Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh

178.000

196.000

178.000

178.000

9

Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)

Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh

178.000

196.000

178.000

178.000

10

Đường 24/3 (Đường số 8)

Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh

178.000

196.000

178.000

178.000

11

Đường Tháp Mười (Đường số 11)

Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh

178.000

196.000

178.000

178.000

12

Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)

Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh

178.000

196.000

178.000

178.000

13

Đường Phùng Hưng (Đường số 19)

Đường 30/4 - Đường 24/3

178.000

196.000

178.000

178.000

14

Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)

Đường 30/4 - Đường 24/3

178.000

196.000

178.000

178.000

15

Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)

Đường 3/2 - Đường 24/3

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường 24/3 - Đường 30/4

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch

178.000

196.000

178.000

178.000

16

Đường Lê Quý Đôn

Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4

178.000

196.000

178.000

178.000

17

Đường Võ Thị Sáu

Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn

178.000

196.000

178.000

178.000

18

Đường Lê Thị Hồng Gấm

Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn

178.000

196.000

178.000

178.000

19

Đường Hồng Sến

Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm

178.000

196.000

178.000

178.000

20

Đường Đốc Binh Kiều

Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm

178.000

196.000

178.000

178.000

21

Đường Phan Đình Giót

Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai

178.000

196.000

178.000

178.000

22

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng

178.000

196.000

178.000

178.000

23

Đường Gò Gòn

Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi

178.000

196.000

178.000

178.000

24

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi

178.000

196.000

178.000

178.000

25

Đường CM tháng 8

Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi

178.000

196.000

178.000

178.000

26

Đường Lê Lợi

Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi

178.000

196.000

178.000

178.000

27

Đường Võ Văn Tần

Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi

178.000

196.000

178.000

178.000

28

Đường Nguyễn Thiện Thuật

Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi

178.000

196.000

178.000

178.000

29

Đường Hai Bà Trưng

Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi

178.000

196.000

178.000

178.000

30

Đường Nguyễn Trãi

Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng

178.000

196.000

178.000

178.000

31

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi

178.000

196.000

178.000

178.000

32

Đường Trần Quốc Toản

Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi

178.000

196.000

178.000

178.000

33

Đường Phạm Ngọc Thạch

Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường 3/2 - Đê bao (đường 79)

178.000

196.000

178.000

178.000

34

Đường Trương Định

Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch

178.000

196.000

178.000

178.000

35

Đường Nguyễn Văn Tiếp

Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình

178.000

196.000

178.000

178.000

36

Đường Thủ Khoa Huân

Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt

178.000

196.000

178.000

178.000

37

Đường Lê Lai

Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt

178.000

196.000

178.000

178.000

38

Đường Nguyễn Thái Bình

Đường Nguyễn Trung Trực-Đường 30/4

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường 30/4-Đường Thủ Khoa Huân

178.000

196.000

178.000

178.000

39

Đường Láng Sen

Đường 24/3-Đường Hoàng Hoa Thám

178.000

196.000

178.000

178.000

40

Đường Nguyễn Thông

 

178.000

196.000

178.000

178.000

41

Đường Bùi Thị Xuân

 

151.000

166.000

151.000

151.000

42

Đường Nguyễn Thị Hạnh

 

151.000

166.000

151.000

151.000

43

Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài)

 

178.000

196.000

178.000

178.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

101.000

111.000

101.000

101.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

76.000

84.000

76.000

76.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

78.000

85.000

78.000

78.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

75.000

83.000

75.000

75.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

76.000

84.000

76.000

76.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

75.000

83.000

75.000

75.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

1

Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)

Đường cặp kênh 79

178.000

196.000

178.000

178.000

Các đường còn lại phía trong

178.000

196.000

178.000

178.000

2

Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ)

 

178.000

196.000

178.000

178.000

3

Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện

Đường số 5

178.000

196.000

178.000

178.000

Các đường còn lại

178.000

196.000

178.000

178.000

4

Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn

Cặp đường tỉnh 831

178.000

196.000

178.000

178.000

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ

178.000

196.000

178.000

178.000

Các đường còn lại

178.000

196.000

178.000

178.000

5

Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)

Thị trấn - Lâm Trường

178.000

196.000

178.000

178.000

6

Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ)

 

178.000

196.000

178.000

178.000

7

Tuyến dân cư kênh Đường Xe

Đường T1

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường D3, D5, D7

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường song hành

178.000

196.000

178.000

178.000

8

Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)

Đường hai dãy phố đối diện chợ

178.000

196.000

178.000

178.000

Các đường còn lại

178.000

196.000

178.000

178.000

9

Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ)

 

178.000

196.000

178.000

178.000

10

Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi cũ)

 

178.000

196.000

178.000

178.000

11

Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng

Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung (trừ các lô đất cặp đường 30/4)

178.000

196.000

178.000

178.000

11.1

Đường Bạch Đằng

Đường 30/4 - Huyện Đội

178.000

196.000

178.000

178.000

11.2

Đường Nguyễn Du

Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn

178.000

196.000

178.000

178.000

11.3

Đường Quang Trung

Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4

178.000

196.000

178.000

178.000

11.4

Đường Phan Bội Châu

Đường 30/4 - Đường Quang Trung

178.000

196.000

178.000

178.000

11.5

Đường Thiên Hộ Dương

Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho

178.000

196.000

178.000

178.000

11.6

Đường Lương Chánh Tồn

Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương

178.000

196.000

178.000

178.000

11.7

Đường Trần Văn Ơn

Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung

178.000

196.000

178.000

178.000

11.8

Đường Huyện Thanh Quan

Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu

178.000

196.000

178.000

178.000

11.9

Đường Huỳnh Nho

Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung

178.000

196.000

178.000

178.000

11.10

Đường Trần Văn Trà

Đường Bạch Đằng - Đường 30/4

178.000

196.000

178.000

178.000

11.11

Đường Ngô Sĩ Liên

Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung

178.000

196.000

178.000

178.000

11.12

Đường Dương Văn Dương

Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu

178.000

196.000

178.000

178.000

11.13

Đường Tô Vĩnh Diện

Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung

178.000

196.000

178.000

178.000

11.14

Đường Lãnh Binh Tiến

Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu

178.000

196.000

178.000

178.000

11.15

Đường D 18

Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung

178.000

196.000

178.000

178.000

12

Khu dân cư Gò Thuyền

Các đường bên trong

178.000

196.000

178.000

178.000

13

Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II

 

178.000

196.000

178.000

178.000

14

Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng

Đường số 1 (đường 3/2 nối dài)

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường số 2 và số 3

178.000

196.000

178.000

178.000

15

Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng

Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư)

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2)

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường D18

178.000

196.000

178.000

178.000

16

Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Khu phố Rọc Chanh

 

178.000

196.000

178.000

178.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Ven sông Vàm Cỏ Tây

 

75.000

83.000

75.000

75.000

2

Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79

 

75.000

83.000

75.000

75.000

3

Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5

 

75.000

83.000

75.000

75.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

74.000

82.000

74.000

74.000

 

04. XÃ VĨNH CHÂU

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)

 

114.000

125.000

114.000

114.000

2

Đường tỉnh 831E

 

103.000

114.000

103.000

103.000

3

Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)

Đoạn từ gần cầu Cả Môn - ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ)

103.000

114.000

103.000

103.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Các đường cấp huyện quản lý trước đây

 

95.000

104.000

95.000

95.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

87.000

96.000

87.000

87.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

65.000

72.000

65.000

65.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

67.000

74.000

67.000

67.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

65.000

72.000

65.000

65.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

65.000

72.000

65.000

65.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

65.000

72.000

65.000

65.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

1

Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)

Đường kênh 79

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường kênh Ngang

151.000

166.000

151.000

151.000

Đường còn lại

68.000

74.000

68.000

68.000

2

Tuyến dân cư cặp đường kênh 79

 

103.000

114.000

103.000

103.000

3

Tuyến DC cặp ĐT 837 B

 

95.000

104.000

95.000

95.000

4

Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Châu A cũ)

 

68.000

74.000

68.000

68.000

5

Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Bửu cũ)

 

68.000

74.000

68.000

68.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên

69.000

77.000

69.000

69.000

2

Ven các kênh 1/5 (đoạn từ kênh Phước Xuyên đến ranh xã Tân Hưng), kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Lộ Ngang (từ kênh Bảy Thước đến kênh 79)

69.000

77.000

69.000

69.000

3

Ven các kênh 79, kênh Dương Văn Dương

69.000

77.000

69.000

69.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

64.000

71.000

64.000

64.000

 

05. XÃ TUYÊN BÌNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 831

Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình -Cầu Bình Châu

103.000

113.000

103.000

103.000

Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C

103.000

113.000

103.000

103.000

2

Đường tỉnh 831C

Đường tỉnh 831 đến sông Long Khốt

103.000

113.000

103.000

103.000

Từ sông Long Khốt đến đường Tuần tra Biên giới

91.000

100.000

91.000

91.000

3

Đường tỉnh 831E

Địa phận xã Tuyên Bình

56.000

62.000

56.000

56.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường nhựa chưa có tên

 

 

 

 

 

1

Đường nam, bắc sông Long Khốt

 

56.000

62.000

56.000

56.000

2

Đường nam, bờ Bắc kênh Hưng Điền

 

56.000

62.000

56.000

56.000

3

Đường Tây kênh 504

 

56.000

62.000

56.000

56.000

4

Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây

 

68.000

77.000

68.000

68.000

5

Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây

 

68.000

77.000

68.000

68.000

6

Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa

 

68.000

77.000

68.000

68.000

7

Đường Tuần tra biên giới

Địa phận xã Tuyên Bình

56.000

62.000

56.000

56.000

8

Đường Vĩnh Bình-Vĩnh Thuận (vĩnh Thuận)

Địa phận xã Tuyên Bình

56.000

62.000

56.000

56.000

9

Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây

Địa phận xã Tuyên Bình

56.000

62.000

56.000

56.000

10

Đường Nam kênh 28

Địa phận xã Tuyên Bình

56.000

62.000

56.000

56.000

11

Đường Đông kênh ủy ban cũ

 

56.000

62.000

56.000

56.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

78.000

86.000

78.000

78.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

54.000

60.000

54.000

54.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

60.000

67.000

60.000

60.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

42.000

47.000

42.000

42.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

49.000

53.000

49.000

49.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

40.000

42.000

40.000

40.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

1

Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B

ĐT 831

105.000

116.000

105.000

105.000

Các đường còn lại

103.000

113.000

103.000

103.000

2

Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia)

Tuyến đường nội bộ

103.000

113.000

103.000

103.000

3

Mở rộng Cụm dân cư ấp Bình Châu B

 

103.000

113.000

103.000

103.000

4

Tuyến dân cư Bình Châu

Tuyến đường nội bộ

103.000

113.000

103.000

103.000

Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831

103.000

113.000

103.000

103.000

5

Cụm dân cư Vĩnh Bình

ĐT 831C

103.000

113.000

103.000

103.000

Các đường còn lại

86.000

95.000

86.000

86.000

6

Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)

Đường tỉnh 831E

86.000

95.000

86.000

86.000

Các đường khác

68.000

77.000

68.000

68.000

7

Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực (phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung

 

103.000

113.000

103.000

103.000

8

Cụm và tuyến dân cư còn lại

 

56.000

62.000

56.000

56.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

56.000

62.000

56.000

56.000

1

Kênh 28, kênh Măng Đa

Kênh 28 địa phận xã Tuyên Bình

56.000

62.000

56.000

56.000

2

Sông Vàm Cỏ Tây, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh 61

 

56.000

62.000

56.000

56.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

39.000

41.000

39.000

39.000

 

06. XÃ VĨNH HƯNG

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 831

Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng

117.000

129.000

117.000

117.000

Cống Nghĩa trang nhân dân Vĩnh Hưng- Cống Rọc Bùi

124.000

135.000

124.000

124.000

Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình

124.000

135.000

124.000

124.000

Cầu kênh 28 - Cầu N1

114.000

125.000

114.000

114.000

Cầu N1 - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)

114.000

125.000

114.000

114.000

Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)

114.000

125.000

114.000

114.000

2

Đường tỉnh 831B

Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch

117.000

129.000

117.000

117.000

Đoạn còn lại của Xã Vĩnh Hưng

75.000

85.000

75.000

75.000

3

Đường tỉnh 831E

Địa phận xã Vĩnh Hưng

114.000

125.000

114.000

114.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường Bình Thành Thôn A -B

 

124.000

135.000

124.000

124.000

2

Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)

Tuyên Bình - đường 30/4

124.000

135.000

124.000

124.000

Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh

124.000

135.000

124.000

124.000

3

Đường Tuyên Bình

ĐT 831 - Tháp Mười

124.000

135.000

124.000

124.000

Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh

117.000

129.000

117.000

117.000

4

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình

124.000

135.000

124.000

124.000

Tuyên Bình - Đường 3/2

124.000

135.000

124.000

124.000

Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh

124.000

135.000

124.000

124.000

5

Nguyễn Văn Khánh

Sau UBND xã

117.000

129.000

117.000

117.000

6

Nguyễn Văn Tịch

CMT8 - Nguyễn Thái Bình

117.000

129.000

117.000

117.000

7

Đường Huỳnh Văn Đảnh

 

124.000

135.000

124.000

124.000

8

Đường Nguyễn Trung Trực

 

124.000

135.000

124.000

124.000

9

Đường Huỳnh Văn Tạo

 

124.000

135.000

124.000

124.000

10

Đường Nguyễn Hữu Huân

 

124.000

135.000

124.000

124.000

11

Đường Sương Nguyệt Ánh

 

124.000

135.000

124.000

124.000

12

Đường Bùi Thị Đồng

 

124.000

135.000

124.000

124.000

13

Đường Võ Văn Ngân

 

124.000

135.000

124.000

124.000

14

Đường Nguyễn Văn Tiếp

 

124.000

135.000

124.000

124.000

15

Đường Nguyễn Thái Học

 

124.000

135.000

124.000

124.000

16

Đường Long Khốt

Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười

124.000

135.000

124.000

124.000

Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh

124.000

135.000

124.000

124.000

17

Đường Võ Văn Tần

Đường CMT8 - Tháp Mười

124.000

135.000

124.000

124.000

Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh

124.000

135.000

124.000

124.000

18

Đường 30/4

Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình

124.000

135.000

124.000

124.000

Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh

124.000

135.000

124.000

124.000

19

Đường 3/2

Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình

124.000

135.000

124.000

124.000

Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh

117.000

129.000

117.000

117.000

20

Đường Tháp Mười

 

124.000

135.000

124.000

124.000

21

Đường Nguyễn Thái Bình

Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2

124.000

135.000

124.000

124.000

Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây)

117.000

129.000

117.000

117.000

22

Đường Nguyễn Thị Hạnh

Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao)

117.000

129.000

117.000

117.000

Đường Nguyễn Thị Hạnh (ngoài đê bao)

114.000

125.000

114.000

114.000

23

Đường Huỳnh Việt Thanh

Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao)

117.000

129.000

117.000

117.000

Đường Huỳnh Việt Thanh (ngoài đê bao)

114.000

125.000

114.000

114.000

24

Đường Nhật Tảo

Nguyễn Văn Linh - CMT8

124.000

135.000

124.000

124.000

CMT8 - Nguyễn Thị Hồng

124.000

135.000

124.000

124.000

Nguyễn Thị Hồng - Huỳnh Việt Thanh

117.000

129.000

117.000

117.000

25

Đường Nguyễn Thị Bảy

 

117.000

129.000

117.000

117.000

26

Đường Nguyễn An Ninh

 

117.000

129.000

117.000

117.000

27

Đường Nguyễn Thị Định

 

117.000

129.000

117.000

117.000

28

Đường Nguyễn Thị Hồng

 

117.000

129.000

117.000

117.000

29

Đường Nguyễn Duy

ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh

117.000

129.000

117.000

117.000

30

Đường Tôn Đức Thắng

ĐT 831 - Võ Duy Dương

117.000

129.000

117.000

117.000

31

Đường Hoàng Hoa Thám

CMT8 - Tháp Mười

117.000

129.000

117.000

117.000

32

Đường Lê Lợi

Cao Thắng - Tuyên Bình

117.000

129.000

117.000

117.000

33

Đường Hoàng Quốc Việt

Nguyễn Văn Linh - CMT8

124.000

135.000

124.000

124.000

34

Đường Lê Thị Hồng Gấm

Đường 30/4 - Võ Thị Sáu

117.000

129.000

117.000

117.000

35

Võ Thị Sáu

CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm

117.000

129.000

117.000

117.000

Nguyễn Văn Linh - Lê Thị Hồng Gấm

117.000

129.000

117.000

117.000

36

Đỗ Huy Rừa

 

117.000

129.000

117.000

117.000

37

Võ Văn Kiệt

 

114.000

125.000

114.000

114.000

38

Phạm Văn Bạch

 

124.000

135.000

124.000

124.000

39

Đường Huỳnh Nho

 

117.000

129.000

117.000

117.000

40

Đường Huỳnh Châu Sổ

 

117.000

129.000

117.000

117.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

1

Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị

Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)

62.000

69.000

62.000

62.000

2

Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền

Đường bờ Nam kênh Hưng Điền

62.000

69.000

62.000

62.000

3

Bờ tây kênh 504

Bờ tây kênh 504 (đoạn từ Kênh Hưng Điền đến Sông Vàm Cỏ Tây)

62.000

69.000

62.000

62.000

4

Đường Bờ Đông, Bờ Tây kênh Rọc Bùi

Đường Bờ Đông, Bờ Tây kênh Rọc Bùi (đoạn từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28)

62.000

69.000

62.000

62.000

5

Đường Gò Bà Sáu

 

62.000

69.000

62.000

62.000

6

Đường Gò Cát - Lò Gạch

 

62.000

69.000

62.000

62.000

7

Đường Lò Gạch - Rọc Đô

 

62.000

69.000

62.000

62.000

9

Đường Bờ đông, Bờ tây sông Long Khốt

đoạn từ Kênh Hưng Điền đến Cầu Cả Môn

62.000

69.000

62.000

62.000

10

Bờ Đông, Bờ Tây kênh UBND cũ

 

62.000

69.000

62.000

62.000

11

Đường Nam Kênh 28

Từ Kênh 504 đến Kênh Ông Mười

62.000

69.000

62.000

62.000

Từ Kênh Đoàn Kết đến Sông Lò Gạch

62.000

69.000

62.000

62.000

Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng

62.000

69.000

62.000

62.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

 

 

 

1

Trong đê bao

 

172.000

188.000

172.000

172.000

2

Ngoài đê bao

 

94.000

104.000

94.000

94.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

 

 

 

1

Trong đê bao

 

111.000

121.000

111.000

111.000

2

Ngoài đê bao

 

60.000

67.000

60.000

60.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

 

 

 

1

Trong đê bao

 

123.000

134.000

123.000

123.000

2

Ngoài đê bao

 

67.000

74.000

67.000

67.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

 

 

 

1

Trong đê bao

 

86.000

94.000

86.000

86.000

2

Ngoài đê bao

 

47.000

52.000

47.000

47.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

 

 

 

1

Trong đê bao

 

98.000

107.000

98.000

98.000

2

Ngoài đê bao

 

54.000

59.000

54.000

54.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

 

 

 

1

Trong đê bao

 

62.000

67.000

62.000

62.000

2

Ngoài đê bao

 

46.000

50.000

46.000

46.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

1

Cụm dân cư Vĩnh Thuận

ĐT 831

114.000

125.000

114.000

114.000

Các đường còn lại

75.000

85.000

75.000

75.000

2

Khu dân cư lô H

 

 

 

 

 

2.1

Đường Huỳnh Tấn Phát

CMT8 - Tháp Mười

117.000

129.000

117.000

117.000

2.2

Đường Dương Văn Dương

Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát

117.000

129.000

117.000

117.000

2.3

Đường Nguyễn Thông

Dương Văn Dương - Cao Thắng

117.000

129.000

117.000

117.000

2.4

Đường Cao Thắng

CMT8 - Tháp Mười

117.000

129.000

117.000

117.000

3

Khu dân cư Bàu Sậy

 

 

 

 

 

3.1

Nguyễn Bình

Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh

117.000

129.000

117.000

117.000

3.2

Trương Định

Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh

117.000

129.000

117.000

117.000

3.3

Phạm Văn Bạch

Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu

117.000

129.000

117.000

117.000

Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới

117.000

129.000

117.000

117.000

3.4

Trần Văn Trà

Nguyễn Văn Linh - Trương Định

117.000

129.000

117.000

117.000

3.5

Lê Quốc Sản

Nguyễn Bình - CMT8

114.000

125.000

114.000

114.000

3.6

Bùi Thị Xuân

Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch

117.000

129.000

117.000

117.000

3.7

Phạm Ngọc Thuần

Nguyễn Bình - CMT8

117.000

129.000

117.000

117.000

3.8

Hà Tây Giang

Nguyễn Văn Linh - CMT8

117.000

129.000

117.000

117.000

3.9

Lê Văn Khuyên

Nguyễn Bình - CMT8

117.000

129.000

117.000

117.000

3.10

Phan Văn Đạt

Nguyễn Văn Linh - CMT8

117.000

129.000

117.000

117.000

3.11

Trần Quang Diệu

Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo

117.000

129.000

117.000

117.000

3.12

Nguyễn Minh Đường

Trương Định - Võ Văn Quới

117.000

129.000

117.000

117.000

4

Khu dân cư Rọc Bùi

 

 

 

 

 

4.1

Đốc Binh Kiều

Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng

117.000

129.000

117.000

117.000

4.2

Hồ Ngọc Dẫn

Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng

117.000

129.000

117.000

117.000

4.3

Võ Duy Dương

Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng

117.000

129.000

117.000

117.000

4.4

Phạm Hùng

Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương

117.000

129.000

117.000

117.000

5

Khu dân cư Bến xe mở rộng

 

 

 

 

 

5.1

Lê Văn Tưởng

ĐT 831 - Đốc Binh Kiều

117.000

129.000

117.000

117.000

5.2

Nguyễn Văn Kỉnh

ĐT 831 - CMT8

117.000

129.000

117.000

117.000

5.3

Nguyễn Chí Thanh

ĐT 831 - CMT8

117.000

129.000

117.000

117.000

CMT8 - Đốc Binh Kiều

117.000

129.000

117.000

117.000

6

Khu tái định cư Trường dạy nghề

 

 

 

 

 

6.1

Đường Đốc Binh Kiều

Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh

117.000

129.000

117.000

117.000

6.2

Đường Nguyễn Chí Thanh

Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều

117.000

129.000

117.000

117.000

7

Khu tái định cư B7, B11

 

 

 

 

 

7.1

Đường Võ Văn Quới

Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo

117.000

129.000

117.000

117.000

7.2

Đường Phạm Văn Bạch

Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới

117.000

129.000

117.000

117.000

8

Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)

 

117.000

129.000

117.000

117.000

9

Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch

Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28

117.000

129.000

117.000

117.000

Từ Kênh 28 đến Ranh xã Vĩnh Hưng- xã Hưng Điền

117.000

129.000

117.000

117.000

10

Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị

ĐT 831B

114.000

125.000

114.000

114.000

Các đường còn lại

75.000

85.000

75.000

75.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn

Kênh 28 (từ Kênh Ông Mười đến sông Lò Gạch)

96.000

105.000

96.000

96.000

Kênh 28 (đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng)

62.000

69.000

62.000

62.000

kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1)

96.000

105.000

96.000

96.000

kênh Măng Đa - Cả Môn (cầu N1đến cầu Cả Môn)

62.000

69.000

62.000

62.000

2

Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Lò Gạch, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch.

 

62.000

69.000

62.000

62.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

45.000

49.000

45.000

45.000

 

07. XÃ KHÁNH HƯNG

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 831B

 

75.000

85.000

75.000

75.000

2

Đường tỉnh 831F

 

117.000

129.000

117.000

117.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Các đường cấp huyện quản lý trước đây

 

62.000

69.000

62.000

62.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

1

Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh

 

62.000

69.000

62.000

62.000

2

Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A

 

62.000

69.000

62.000

62.000

3

Đường bờ bắc, bờ nam sông Long Khốt

 

62.000

69.000

62.000

62.000

4

Đường Tuần tra biên giới

Xã Khánh Hưng

62.000

69.000

62.000

62.000

5

Đường bờ nam kênh Bảy Được

 

62.000

69.000

62.000

62.000

6

Đường bờ bắc kênh Nông trường

 

62.000

69.000

62.000

62.000

7

Đường bờ nam, bờ bắc kênh Thái kỳ

 

62.000

69.000

62.000

62.000

8

Đường bờ bắc kênh đậu Phộng

 

62.000

69.000

62.000

62.000

9

Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị

Từ kênh Hưng điền đến sông Long khốt

62.000

69.000

62.000

62.000

10

Đường bờ bắc kênh Hưng Điền

 

62.000

69.000

62.000

62.000

11

Đường bờ Nam sông Long Khốt

 

62.000

69.000

62.000

62.000

12

Bờ Tây kênh Rọc Bùi

 

62.000

69.000

62.000

62.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

87.000

96.000

87.000

87.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

60.000

67.000

60.000

60.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

67.000

74.000

67.000

67.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

47.000

52.000

47.000

47.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

54.000

59.000

54.000

54.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

44.000

47.000

44.000

44.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

1

Cụm dân cư Gò Châu Mai

ĐT Vĩnh Hưng - Khánh Hưng

117.000

129.000

117.000

117.000

Các đường còn lại

114.000

125.000

114.000

114.000

2

Cụm Cả Trốt

 

114.000

125.000

114.000

114.000

3

Kênh Tân Thành - Lò Gạch

 

114.000

125.000

114.000

114.000

4

Cụm và tuyến dân cư còn lại

 

62.000

69.000

62.000

62.000

5

KDC ấp Tà Nu

 

117.000

129.000

117.000

117.000

6

KDC Bình Tứ

 

117.000

129.000

117.000

117.000

7

Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã Thái Trị cũ

 

117.000

129.000

117.000

117.000

8

Tuyến dân cư vượt lũ kênh Hưng Điền

 

117.000

129.000

117.000

117.000

9

tuyến dân cư cặp đường Vinh Hưng - Thái Trị (từ kênh Hưng Điền đến Cống Bạc hà)

 

117.000

129.000

117.000

117.000

10

Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch (KT6)

Từ kênh Hưng điền đến sông Long Khốt

117.000

129.000

117.000

117.000

11

Tuyến dân cư vượt lũ Láng Lớn

 

117.000

129.000

117.000

117.000

12

Tuyến dân cư vượt lũ Thái Hòa

 

117.000

129.000

117.000

117.000

13

Tuyến dân cư vượt lũ Láng Vạt

 

117.000

129.000

117.000

117.000

14

Khu dân cư Bình Tứ

Các đường trong cụm

117.000

129.000

117.000

117.000

15

Khu dân cư Tà Nu

ĐT 831F

117.000

129.000

117.000

117.000

Các đường còn lại

117.000

129.000

117.000

117.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Kênh 28

 

62.000

69.000

62.000

62.000

2

Sông Cái Cỏ, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch

 

62.000

69.000

62.000

62.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

43.000

46.000

43.000

43.000

 

08. XÃ TUYÊN THẠNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 819

Đường cặp kênh 79 (Tiếp giáp xã Mộc Hóa - xã Vĩnh Châu)

114.000

125.000

114.000

114.000

2

Đường Bắc Chiên-Cả Bản

Rạch Bắc Chan đến xã Vĩnh Bình

114.000

125.000

114.000

114.000

Phía nam (phía giáp kênh)

114.000

125.000

114.000

114.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng

Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh (cũ)

114.000

125.000

114.000

114.000

UBND xã Tuyên Thạnh (cũ) - UBND xã Thạnh Hưng (UBND xã Tuyên Thạnh mới)

114.000

125.000

114.000

114.000

UBND xã Thạnh Hưng (UBND xã Tuyên Thạnh mới) - tỉnh lộ 819

114.000

125.000

114.000

114.000

2

Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (phía giáp kênh mương)

Cầu Cái Cát - cầu Bắc Chan

114.000

125.000

114.000

114.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

1

Đường cặp rạch Cái Cát (bờ tây)

 

90.000

99.000

90.000

90.000

2

Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ đông)

 

90.000

99.000

90.000

90.000

3

Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ tây)

 

90.000

99.000

90.000

90.000

4

Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ đông)

đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng đến sông Vàm Cỏ Tây

90.000

99.000

90.000

90.000

5

Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ tây)

đường Bắc Chiên-Cả Bản đến Cả Gừa

90.000

99.000

90.000

90.000

6

Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)

Rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng

90.000

99.000

90.000

90.000

7

Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)

Ranh phường Kiến Tường đến kênh Quận

90.000

99.000

90.000

90.000

8

Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc)

rạch Bắc Chan đến rạch Bình Tây

90.000

99.000

90.000

90.000

9

Đường cặp kênh tập Đoàn 6 (hai bờ)

 

42.000

46.000

42.000

42.000

10

Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)

Rạch Bắc Chan đến cầu kênh Ngọn Cại

90.000

99.000

90.000

90.000

Cầu Ngọn Cại đến ngọn Cá Đẻ

90.000

99.000

90.000

90.000

11

Đường cặp kênh Bà Phó (bờ đông)

Kênh Ốp Tây đến Kênh Cả Gừa

42.000

46.000

42.000

42.000

12

Đường cặp kênh Bà Phó (bờ tây)

 

42.000

46.000

42.000

42.000

13

Đường cặp kênh Đường Trâu (hai bờ)

 

42.000

46.000

42.000

42.000

14

Đường cặp kênh Ngọn Cại (hai bờ)

 

42.000

46.000

42.000

42.000

15

Đường cặp kênh Cả Gừa (bờ bắc)

Kênh Bắc Chan đến kênh Ngọn Cại

42.000

46.000

42.000

42.000

16

Đường cặp ngọn Cá Đẻ (bờ đông)

 

42.000

46.000

42.000

42.000

17

Đường cặp rạch Gò Ớt (hai bên bờ)

 

42.000

46.000

42.000

42.000

18

Đường cặp nhánh rẽ rạch Gò Ớt (hai bờ)

 

42.000

46.000

42.000

42.000

19

Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ)

 

42.000

46.000

42.000

42.000

20

Đường Nhà Mồ

 

42.000

46.000

42.000

42.000

21

Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh

 

42.000

46.000

42.000

42.000

22

Đường bờ tây ấp Sồ Đô

 

42.000

46.000

42.000

42.000

23

Đường cặp kênh Quận

Kênh Ốp đến kênh Cả Gừa

42.000

46.000

42.000

42.000

24

Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)

Từ phường Kiến Tường đến đường tỉnh 819

42.000

46.000

42.000

42.000

25

Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam)

Kênh Bắc Chan đến xã Tuyên Bình

42.000

46.000

42.000

42.000

26

Đường cặp kênh Trấp Muồng hai bờ

Kênh Bắc Chan đến kênh 63

42.000

46.000

42.000

42.000

27

Đường cặp kênh 63 (bờ đông)

Kênh 79 đến xã Hậu Thạnh

42.000

46.000

42.000

42.000

28

Đường sư tám

Rạch Cái Cát đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng

90.000

99.000

90.000

90.000

29

Đường cặp rạch Bình Tây

 

42.000

46.000

42.000

42.000

30

Đường Bàu Vuông (Bờ Nam)

Cầu Cả Gừa đến kênh ranh xã Mộc Hóa

42.000

46.000

42.000

42.000

31

Đường Bàu Vuông (Bờ Bắc)

Cầu Cả Gừa đến đường cặp Kênh Quận

42.000

46.000

42.000

42.000

32

Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ tây

Kênh Cả Gừa đến Ranh xã Hậu Thạnh

42.000

46.000

42.000

42.000

33

Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ Đông

Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh

42.000

46.000

42.000

42.000

34

Đường Cặp Kênh Ranh

Kênh Bắc Chan đến Kênh 63

42.000

46.000

42.000

42.000

35

Đường Bờ nam Kênh 79

Ranh xã Hậu Thạnh đến kênh 63

42.000

46.000

42.000

42.000

36

Đường Cặp Kênh huyện đội 2 bên

Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh

42.000

46.000

42.000

42.000

37

Đường cặp kênh Tràm Chim 2 bên

Kênh Bắc Chan kênh 63

42.000

46.000

42.000

42.000

38

Đường kênh quận (Bờ Tây)

Từ kênh Cả Gừa đến đường tỉnh 819

42.000

46.000

42.000

42.000

39

Đường kênh quận (Bờ Đông)

Từ kênh Cả Gừa đến đường tỉnh 819

42.000

46.000

42.000

42.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

126.000

138.000

126.000

126.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

87.000

95.000

87.000

87.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

97.000

106.000

97.000

97.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

68.000

74.000

68.000

68.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

78.000

85.000

78.000

78.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

49.000

53.000

49.000

49.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

1

Xã Tuyên Thạnh

 

 

 

 

 

1.1

Cụm dân cư Trung tâm

 

90.000

99.000

90.000

90.000

1.2

Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh

Tiếp giáp đường liên xã Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng

90.000

99.000

90.000

90.000

Các đường còn lại

90.000

99.000

90.000

90.000

1.3

Điểm dân cư nông thôn ấp Cái Sậy

 

90.000

99.000

90.000

90.000

2

Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh)

Cụm DC Sồ Đô

90.000

99.000

90.000

90.000

Cụm DC 79

90.000

99.000

90.000

90.000

3

Cụm dân cư Thận Cần

 

90.000

99.000

90.000

90.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Ven sông Vàm Cỏ Tây

 

90.000

99.000

90.000

90.000

2

Ven kênh 79

 

90.000

99.000

90.000

90.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

38.000

42.000

38.000

38.000

 

09. XÃ BÌNH HIỆP

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

QL 62

Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp

178.000

196.000

178.000

178.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 817 (ĐT WB2)

QL 62- Rạch Rồ

114.000

125.000

114.000

114.000

Quốc lộ 62 đến ranh ấp Ông Lễ

90.000

99.000

90.000

90.000

Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình

90.000

99.000

90.000

90.000

Cầu Kênh ba xã - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông (phía giáp lộ)

178.000

196.000

178.000

178.000

Cầu Kênh ba xã - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông (phía giáp kênh)

178.000

196.000

178.000

178.000

Cầu Bình Hòa Tây đến cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp lộ

178.000

196.000

178.000

178.000

Cầu Bình Hòa Tây đến cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp kênh

178.000

196.000

178.000

178.000

Cầu Bình Hòa Tây đến cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp xã Bình Hòa

178.000

196.000

178.000

178.000

2

ĐT 831

Ngã tư Bình Hiệp - Kênh Gò Bảy Sung

114.000

125.000

114.000

114.000

Kênh Gò Bảy Sung - xã Tuyên Bình

114.000

125.000

114.000

114.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị

Ngã tư Bình Hiệp - Cầu rạch Rồ

114.000

125.000

114.000

114.000

Cầu rạch Rồ - Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2)

90.000

99.000

90.000

90.000

Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (cũ)- Kênh 364

90.000

99.000

90.000

90.000

2

Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)

Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ

90.000

99.000

90.000

90.000

3

Đường tuần tra biên giới

Đoạn đi qua xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)

143.000

157.000

143.000

143.000

Đoạn đi qua xã Bình Thạnh

143.000

157.000

143.000

143.000

4

Đường Tuần tra biên giới

Cầu số 3 - xã Tuyên Bình

114.000

125.000

114.000

114.000

Cầu số 2-Đồn biên phòng Thạnh Trị

114.000

125.000

114.000

114.000

Cầu số 1 đến biên giới

114.000

125.000

114.000

114.000

5

Đường cặp kênh 61

Quốc lộ 62 đến giáp ranh xã Tuyên Bình

90.000

99.000

90.000

90.000

Quốc lộ 62 đến kênh Ba Xã

90.000

99.000

90.000

90.000

Đoạn còn lại

90.000

99.000

90.000

90.000

6

Đường Quốc phòng (Gò Dưa)

Quốc lộ 62 đến rạch Ông Lễ

90.000

99.000

90.000

90.000

Rạch Ông Lễ đến Sông Vàm Cỏ Tây

90.000

99.000

90.000

90.000

7

Đường tây sông Rồ

Sông Vàm Cỏ Tây đến cầu số 2

90.000

99.000

90.000

90.000

8

Đường đông sông Rồ

Rạch Bứa đến Kênh 61

90.000

99.000

90.000

90.000

9

Đường ấp Tầm Đuông

 

90.000

99.000

90.000

90.000

10

Đường bờ tây ấp Tầm Đuông

 

90.000

99.000

90.000

90.000

11

Đường ấp Gò Dưa

Quốc lộ 62 đến rạch Rồ

90.000

99.000

90.000

90.000

12

Đường Thanh niên

Đường Quốc phòng đến rạch Tầm Bích

90.000

99.000

90.000

90.000

13

Đường đông kênh 3 xã

Kênh 61 đến cầu Thạnh Trị

90.000

99.000

90.000

90.000

14

Đường tây kênh 3 xã

Rạch Bứa đến đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị

90.000

99.000

90.000

90.000

15

Đường lộ Quốc phòng

Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã

90.000

99.000

90.000

90.000

16

Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây)

Tỉnh lộ 831 đến sông Vàm Cỏ Tây

42.000

46.000

42.000

42.000

17

Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc)

 

42.000

46.000

42.000

42.000

18

Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam)

 

42.000

46.000

42.000

42.000

19

Đường Ấp 1 (bờ đông)

Cầu kênh ba xã đến chốt dân quân

90.000

99.000

90.000

90.000

20

Đường Ấp 1 (bờ tây)

từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị đến bình hiệp

90.000

99.000

90.000

90.000

21

Đường ấp 2, 3

từ kênh 3 xã đến kênh Giăng Ó

90.000

99.000

90.000

90.000

22

Đường số 2 xã Bình Hiệp

 

114.000

125.000

114.000

114.000

23

Đường số 7 xã Bình Hiệp

 

114.000

125.000

114.000

114.000

24

Đường N2

 

178.000

196.000

178.000

178.000

25

Đường Ông Lễ 2 bờ

 

90.000

99.000

90.000

90.000

26

Đường Rạch Bứa

 

90.000

99.000

90.000

90.000

27

Đường Quốc phòng

 

90.000

99.000

90.000

90.000

28

Đường Chồi Mồi 2 bờ

 

90.000

99.000

90.000

90.000

29

Đường Bờ Bắc Rạch Tầm Bích

 

90.000

99.000

90.000

90.000

30

Đường Rạch Tầm Bích

 

90.000

99.000

90.000

90.000

31

Đường T1

 

90.000

99.000

90.000

90.000

32

Đường T2

 

90.000

99.000

90.000

90.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

1

Đường bờ đông Kênh Ba Xã

 

178.000

196.000

178.000

178.000

2

Đường bờ tây Kênh Ba Xã

 

178.000

196.000

178.000

178.000

3

Đường bờ bắc Kênh Bình Bắc 2

 

178.000

196.000

178.000

178.000

4

Đường Bờ Bắc Kênh Đòn Dong

 

178.001

196.001

178.000

178.000

5

Đường Bờ Nam Kênh Đòn Dong

 

178.001

196.001

178.000

178.000

6

Đường Bờ Nam Kênh 61

 

178.000

196.000

178.000

178.000

7

Đường bờ Bắc Kênh 61

 

178.000

196.000

178.000

178.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

126.000

138.000

126.000

126.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

87.000

95.000

87.000

87.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

97.000

106.000

97.000

97.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

68.000

74.000

68.000

68.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

78.000

85.000

78.000

78.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

49.000

53.000

49.000

49.000

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

1

Xã Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)

Cụm dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)

90.000

99.000

90.000

90.000

Tuyến dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)

90.000

99.000

90.000

90.000

Đường số 8

90.000

99.000

90.000

90.000

2

Xã Bình Hiệp

Cụm dân cư Bình Hiệp

114.000

125.000

114.000

114.000

Tuyến dân cư Bình Hiệp

90.000

99.000

90.000

90.000

Khu dân cư chợ Bình Hiệp

178.000

196.000

178.000

178.000

Cụm Biên Phòng xã Bình Hiệp

114.000

125.000

114.000

114.000

Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp)

114.000

125.000

114.000

114.000

Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên phòng)

114.000

125.000

114.000

114.000

3

Xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)

Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)

90.000

99.000

90.000

90.000

Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)

90.000

99.000

90.000

90.000

- Giáp đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị

90.000

99.000

90.000

90.000

- Các đường còn lại

90.000

99.000

90.000

90.000

4

Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây) - huyện Mộc Hoá cũ

Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - Bình Hòa Tây

178.000

196.000

178.000

178.000

Cụm dân cư Trung tâm Bình Hòa Tây

178.000

196.000

178.000

178.000

Tuyến dân cư Kênh 61 - Bình Hòa Tây

178.000

196.000

178.000

178.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Ven sông Vàm Cỏ Tây

 

90.000

99.000

90.000

90.000

2

Kênh rạch còn lại

 

69.000

75.000

69.000

69.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

41.000

45.000

41.000

41.000

 

10. XÃ BÌNH HÒA

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)

Cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông

Giáp lộ

164.000

181.000

164.000

164.000

Giáp kênh

164.000

181.000

164.000

164.000

Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Cầu Phong Thạnh)

Giáp lộ

164.000

181.000

164.000

164.000

Giáp kênh

164.000

181.000

164.000

164.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

 

1

Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh

Đường 817 - đường tuần tra biên giới

 

164.000

181.000

164.000

164.000

2

Đường ra biên giới giai đoạn 2

Từ Kênh T3 - Đường tuần tra biên giới

 

87.000

95.000

87.000

87.000

3

Đường tuần tra biên giới

Đoạn đi qua xã Bình Hòa

 

145.000

160.000

145.000

145.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

 

1

Đường bờ đông Kênh Cây Khô Lớn

 

 

164.000

181.000

164.000

164.000

2

Đường bờ đông Kênh Cây Khô nhỏ

 

 

164.000

181.000

164.000

164.000

3

Đường bờ tây Kênh Đường Bàng

 

 

164.000

181.000

164.000

164.000

4

Đường bờ đông Kênh Đường Bàng

Đoạn qua Bình Hòa Trung - Bình Hoà Đông (cũ)

 

164.000

181.000

164.000

164.000

5

Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong

 

 

164.000

181.000

164.000

164.000

6

Đường Lê Quốc Sản (Từ Cụm dân cư ấp 3 - Kênh Thanh Niên 2)

 

 

164.000

181.000

164.000

164.000

7

Đường bờ tây kênh Cả Dứa

 

 

164.000

181.000

164.000

164.000

8

Đường Bờ Nam Kênh 61

 

 

164.000

181.000

164.000

164.000

9

Đường bờ Bắc Kênh 61

 

 

164.000

181.000

164.000

164.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa

 

126.000

138.000

126.000

126.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

87.000

95.000

87.000

87.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

97.000

106.000

97.000

97.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

69.000

76.000

69.000

69.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

78.000

85.000

78.000

78.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

49.000

53.000

49.000

49.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

1

Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc các Cụm, Tuyến dân cư xã Bình Hòa

Cụm dân cư Ấp 3 Bình Hòa Đông

 

 

 

 

 

+ Đường Lê Quốc Sản

 

164.000

181.000

164.000

164.000

+ Đường Phan Thị Có

 

164.000

181.000

164.000

164.000

+ Đường Ngô Thị Thân

 

164.000

181.000

164.000

164.000

+ Đường Lý Thị Liền

 

164.000

181.000

164.000

164.000

2

Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc các Cụm, Tuyến dân cư xã Bình Hòa

+ Đường Trần Thị Đượm

 

164.000

181.000

164.000

164.000

+ Đường Lê Thị Giỏi

 

164.000

181.000

164.000

164.000

+ Đường Lê Thị Thiệt

 

164.000

181.000

164.000

164.000

+ Đường Nguyễn Thị Chực

 

164.000

181.000

164.000

164.000

+ Đường Trần Thị Của

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Cụm Trung tâm Bình Thạnh

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - Bình Thạnh

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Cụm dân cư Bình Hòa Trung

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Tuyến dân cư Bình Hòa Trung

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Cụm dân cư Vàm Cả Dứa

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Tuyến dân cư Ấp 1 Bình Hòa Đông (Cả Dứa)

 

164.000

181.000

164.000

164.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

 

1

Ven sông Vàm Cỏ Tây

 

 

83.000

91.000

83.000

83.000

2

Kênh rạch còn lại

 

 

64.000

70.000

64.000

64.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

44.000

50.000

38.000

38.000

 

11. XÃ MỘC HÓA

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

QL 62

Ranh xã Tân Thạnh - Cầu 79

178.000

196.000

178.000

178.000

Cầu 79 - Cầu Quảng Dài

178.000

196.000

178.000

178.000

Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt

Giáp lộ

178.000

196.000

178.000

178.000

Giáp kênh

178.000

196.000

178.000

178.000

Cầu Quảng Cụt - Ranh Phường Kiến Tường

178.000

196.000

178.000

178.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 817

Cầu Bình Phong Thạnh-Cầu Bù Hút

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Cầu Bù Hút - Giáp ranh xã Thạnh Phước

Giáp lộ

164.000

181.000

164.000

164.000

Giáp kênh

137.000

151.000

137.000

137.000

2

Đường tỉnh 819

Đoạn qua xã Tân Lập

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Cầu 79 - Ranh Thạnh Hóa

 

145.000

158.000

145.000

145.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

 

1

Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa

Đoạn từ QL62 qua cầu Kênh 12 đến Cầu T1

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Cầu T1 - Cống nhà ông Thật (Km00 đến Km4+049,66)

 

164.000

181.000

164.000

164.000

1

Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa

Cống nhà ông Thật - Đoạn giao giữa đường Đốc Binh Kiều và đường Thiên Hộ Dương (Km4+049,66 đến Km6+245,4)

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Cống nhà ông Thật - Đường Thiên Hộ Dương (Hướng tuyến cũ)

Giáp lộ

164.000

181.000

164.000

164.000

Giáp kênh

164.000

181.000

164.000

164.000

2

Trần Văn Trà

ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường)

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Hồ Thị Rằng - Kênh T3

Giáp lộ

164.000

181.000

164.000

164.000

Giáp kênh

164.000

181.000

164.000

164.000

3

Nguyễn Trung Trực

Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường)

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn

Giáp lộ

164.000

181.000

164.000

164.000

Giáp kênh

164.000

181.000

164.000

164.000

Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa

Giáp lộ

164.000

181.000

164.000

164.000

Giáp kênh

164.000

181.000

164.000

164.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

 

1

Đường bờ đông kênh T6

UBND xã Tân Thành - Kênh 79

 

164.000

181.000

164.000

164.000

2

Đường cặp kênh trục II

 

 

164.000

181.000

164.000

164.000

3

Đường 2/9

 

 

164.000

181.000

164.000

164.000

4

Đường Cây Cám

 

 

164.000

181.000

164.000

164.000

5

Đường Tân Thiết

 

 

164.000

181.000

164.000

164.000

6

Đường bờ Bắc Cà Gừa

 

 

164.000

181.000

164.000

164.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

126.000

138.000

126.000

126.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

87.000

95.000

87.000

87.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

97.000

106.000

97.000

97.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

69.000

74.000

69.000

69.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

78.000

85.000

78.000

78.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

49.000

53.000

49.000

49.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

1

Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc cụm, tuyến dân cư xã Mộc Hóa

Cụm dân cư Bình Phong Thạnh 2

 

164.000

181.000

164.000

164.000

+ Đường Lê Thị Tự

 

164.000

181.000

164.000

164.000

+ Đường Võ Thị Tám

 

164.000

181.000

164.000

164.000

+ Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng)

 

164.000

181.000

164.000

164.000

+ Đường Hồ Thị Rằng

 

164.000

181.000

164.000

164.000

+ Đường Lê Thị Khéo

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Cụm Trung tâm Tân Lập

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Cụm dân cư 79

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Cụm dân cư Tân Thành

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Tuyến dân cư Tân Thành

 

164.000

181.000

164.000

164.000

2

Khu hành chính xã Mộc Hóa

Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế)

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Đường Đường 30/4

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Đường Đốc Binh Kiều

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Đường Huỳnh Công Thân

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Đường Bùi Thị Thượng

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Đường Thủ Khoa Huân

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Đường Thiên Hộ Dương

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Đường Hồ Thị Khuyên

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Đường Nguyễn Thị Vị

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Đường Võ Thị Chưởng

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Đường Nguyễn Thị Sử

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Đường Phạm Thị Giỏi

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Đường Trần Văn Giàu

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Đường Nguyễn Đình Chiểu

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Đường Nguyễn Minh Đường

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Đường Lê Văn Tưởng

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Đường Hà Tây Giang

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Đường Nguyễn An Ninh

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Đường Nguyễn Hồng Sến

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Đường Đặng Thị Mành

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Đường Nguyễn Thái Bình

 

164.000

181.000

164.000

164.000

Đường Lê Văn Của

 

164.000

181.000

164.000

164.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

 

1

Ven sông Vàm Cỏ Tây

 

 

83.000

91.000

83.000

83.000

2

Kênh rạch còn lại

 

 

64.000

70.000

64.000

64.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

44.000

50.000

38.000

38.000

 

12. XÃ HẬU THẠNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

ĐT 837

Cầu Bùi Cũ - Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông

227.000

250.000

227.000

180.000

Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông

227.000

250.000

227.000

180.000

Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Hết ranh đất ông Năm Tùng

270.000

296.000

270.000

180.000

Hết ranh đất ông Năm Tùng - UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ

143.000

157.000

143.000

143.000

UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ - Kinh Ranh Tháp Mười

143.000

157.000

143.000

143.000

2

ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)

Kênh Thanh Niên - Kênh Cò

143.000

157.000

143.000

143.000

Kênh Cò - Kênh 63

143.000

157.000

143.000

143.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường Lê Mạnh

ĐT 837 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông

227.000

250.000

227.000

180.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

1

Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương

Ranh huyện Tân Hưng - Cầu Kênh Năm Sung

126.000

139.000

126.000

126.000

2

Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước

Cầu Kênh Thanh Niên - Kênh Biện Minh mới

126.000

139.000

126.000

126.000

3

Đường Bờ Tây Kênh Nông Nghiệp

Kênh Ranh tỉnh - Kênh 2000 Bắc

126.000

139.000

126.000

126.000

4

Đường Bờ Tây Kênh Quận

Kênh 2000 Bắc - Kênh 79

126.000

139.000

126.000

126.000

5

Đường Bờ Nam Kênh 79

Kênh Thanh Niên - Kênh Cò Mi

126.000

139.000

126.000

126.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

191.000

211.000

191.000

180.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

134.000

147.000

134.000

134.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

147.000

162.000

147.000

147.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

103.000

113.000

103.000

103.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

118.000

130.000

118.000

118.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

82.000

90.000

82.000

82.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

1

Chợ Hậu Thạnh Đông

 

270.000

296.000

270.000

180.000

2

Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây

 

 

 

 

 

2.1

Các lô nền loại 1, 2

 

227.000

250.000

227.000

180.000

2.2

Các lô nền loại 3

 

157.000

172.000

157.000

157.000

3

Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông

 

 

 

 

 

3.1

Các lô nền (trừ lô nền loại 3)

 

270.000

296.000

270.000

180.000

3.2

Các lô nền loại 3

 

227.000

250.000

227.000

180.000

4

Cụm DCVL xã Bắc Hòa

 

 

 

 

 

a

Các lô nền loại 1, 2

 

270.000

296.000

270.000

180.000

b

Các lô nền loại 3

 

227.000

250.000

227.000

180.000

5

Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông

 

 

 

 

 

a

Các lô nền loại 1

 

227.000

250.000

227.000

180.000

b

Các lô nền loại 2

 

157.000

172.000

157.000

157.000

6

Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây

 

 

 

 

 

a

Các lô nền loại 1

 

227.000

250.000

227.000

180.000

b

Các lô nền loại 2

 

143.000

157.000

143.000

143.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

64.000

70.000

64.000

64.000

 

13. XÃ NHƠN HÒA LẬP

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

ĐT 837

Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ) - Cầu Bằng Lăng

143.000

157.000

143.000

143.000

Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập)

270.000

296.000

270.000

180.000

Cầu nhà thờ - Cầu Bùi Cũ

143.000

157.000

143.000

143.000

2

ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)

Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ) - Kênh Bao Đông

143.000

157.000

143.000

143.000

Kênh Bao Đông - Kênh Kháng Chiến

143.000

157.000

143.000

143.000

Kênh Kháng Chiến - Kênh Thanh Niên

143.000

157.000

143.000

143.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Lộ Bằng Lăng (Đường bờ Đông kênh Bằng Lăng)

ĐT 837 - Cầu 7000

157.000

172.000

157.000

157.000

2

Lộ Bùi Mới (Đường bờ Đông kênh Bùi Mới)

ĐT 837 - Cầu 7000

143.000

157.000

143.000

143.000

3

Lộ Phụng Thớt

ĐT837 - Cầu 7000

143.000

157.000

143.000

143.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

1

Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)

Kênh 1000 Nam - Cầu 7000

126.000

139.000

126.000

126.000

2

Đường vào Cụm dân cư xã Tân Lập

ĐT 837-Đường số 1

270.000

296.000

270.000

180.000

3

Đường số 1

Đoạn từ Đường vào Cụm dân cư xã Tân Lập - đường bờ Tây kênh Bằng Lăng (trừ đoạn đi qua Cụm DCVL xã Tân Lập và Khu Trung tâm xã Tân Lập

189.000

207.000

189.000

126.000

4

Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương

Cầu Kênh Năm Sung - Cống Hai Thạch

126.000

139.000

126.000

126.000

5

Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước

Cầu Kênh Sẻo Điển - Cầu Kênh Thanh Niên

126.000

139.000

126.000

126.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

191.000

211.000

191.000

180.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

132.000

146.000

132.000

132.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

147.000

162.000

147.000

147.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

103.000

113.000

103.000

103.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

118.000

130.000

118.000

118.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

74.000

81.000

74.000

74.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

1

Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập

 

 

 

 

 

a

Các lô nền loại 1, 2

 

227.000

250.000

227.000

180.000

b

Các lô nền loại 3

 

157.000

172.000

157.000

157.000

2

Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập

 

 

 

 

 

a

Các lô nền loại 1, 2

 

227.000

250.000

227.000

180.000

b

Các lô nền loại 3

 

157.000

172.000

157.000

157.000

3

Cụm DCVL xã Tân Lập

 

 

 

 

 

a

Các lô nền loại 1, 2

 

270.000

296.000

270.000

180.000

b

Các lô nền loại 3

 

227.000

250.000

227.000

180.000

4

Cụm DCVL xã Nhơn Hòa

 

 

 

 

 

a

Các lô nền loại 1, 2

 

227.000

250.000

227.000

180.000

b

Các lô nền loại 3

 

157.000

172.000

157.000

157.000

5

Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập

 

 

 

 

 

a

Các lô nền loại 1

 

227.000

250.000

227.000

180.000

b

Các lô nền loại 2

 

143.000

157.000

143.000

143.000

6

Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập

 

 

 

 

 

a

Các lô nền loại 1

 

227.000

250.000

227.000

180.000

b

Các lô nền loại 2

 

143.000

157.000

143.000

143.000

7

Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B)

 

 

 

 

 

a

Các lô nền loại 1

 

227.000

250.000

227.000

180.000

b

Các lô nền loại 2

 

157.000

172.000

157.000

157.000

8

Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N)

 

 

 

 

 

a

Các lô nền loại 1

 

227.000

250.000

227.000

180.000

b

Các lô nền loại 2

 

157.000

172.000

157.000

157.000

9

Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập

 

 

 

 

 

a

Các lô nền loại 1

 

227.000

250.000

227.000

180.000

b

Các lô nền loại 2

 

157.000

172.000

157.000

157.000

10

Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập

 

 

 

 

 

a

Các lô nền loại 1

 

227.000

250.000

227.000

180.000

b

Các lô nền loại 2

 

143.000

157.000

143.000

143.000

11

Khu Trung tâm xã Tân Lập

Các lô tiếp giáp với ĐT 837 (Đoạn từ cầu Bằng Lăng đến hết Nhà Thờ)

270.000

296.000

270.000

180.000

Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1)

270.000

296.000

270.000

180.000

Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1)

270.000

296.000

270.000

180.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

64.000

70.000

64.000

64.000

 

14. XÃ NHƠN NINH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

QL N2

Cầu Cà Nhíp - Ranh Đồng Tháp

157.000

172.000

157.000

157.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Lộ Bằng Lăng

Cầu 7000 - Ranh DNTN Duyên Thành Danh

157.000

172.000

157.000

157.000

Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh)

270.000

296.000

270.000

180.000

Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - Cầu 5000

270.000

296.000

270.000

180.000

Cầu 5000 - Kênh Hai Hạt

126.000

139.000

126.000

126.000

2

Lộ Bùi Mới

Cầu 7000 - Cầu 5000

143.000

157.000

143.000

143.000

Cầu 5000 - Hai Hạt

143.000

157.000

143.000

143.000

3

Lộ Phụng Thớt

Cầu 7000 - Cầu Đường Cắt

143.000

157.000

143.000

143.000

Cầu Đường Cắt - Cầu kênh 5000

227.000

250.000

227.000

180.000

Cầu kênh 5000 - Kênh 1000

157.000

172.000

157.000

157.000

Kênh 1000 - Kênh Hai Hạt

143.000

157.000

143.000

143.000

4

Đường Bờ Bắc kênh 5000

Kênh Cà Nhíp - Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp

143.000

157.000

143.000

143.000

5

Đường bờ Nam kênh 5000

Kênh 27/3 - Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp

143.000

157.000

143.000

143.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

1

Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)

Cầu 7000 - Kênh 5000

126.000

139.000

126.000

126.000

2

Đường Bờ Đông Trại Lòn

Kênh 5000 - Kênh Hai Hạt

126.000

139.000

126.000

126.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

191.000

211.000

191.000

191.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

132.000

146.000

132.000

132.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

147.000

162.000

147.000

147.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

103.000

113.000

103.000

103.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

118.000

130.000

118.000

118.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường< 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

74.000

81.000

74.000

74.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

1

Chợ Nhơn Ninh

 

227.000

250.000

227.000

180.000

2

Chợ Tân Ninh

Lộ Bằng Lăng - Đường số 4 (Cụm DCVL Tân Ninh)

270.000

296.000

270.000

180.000

Các đường còn lại

270.000

296.000

270.000

180.000

3

Cụm DCVL xã Tân Ninh

 

 

 

 

 

3.1

Các lô nền loại 1,2

 

 

 

 

 

a

Đường số 1

Đường số 4 - Đường số 5

270.000

296.000

270.000

180.000

b

Đường số 2

Đường số 4 - Đường số 6

270.000

296.000

270.000

180.000

c

Đường số 4

 

270.000

296.000

270.000

180.000

d

Đường số 5

 

270.000

296.000

270.000

180.000

e

Đường số 6

 

270.000

296.000

270.000

180.000

g

Các đường còn lại chưa có số

 

227.000

250.000

227.000

180.000

3.2

Các lô nền loại 3

 

157.000

172.000

157.000

157.000

4

Cụm DCVL xã Tân Thành

 

 

 

 

 

a

Các lô nền loại 1, 2

 

270.000

296.000

270.000

180.000

b

Các lô nền loại 3

 

227.000

250.000

227.000

180.000

5

Cụm DCVL xã Nhơn Ninh

 

 

 

 

 

5.1

Các lô nền loại 1

 

227.000

250.000

227.000

180.000

5.2

Các lô nền loại 2

 

157.000

172.000

157.000

157.000

6

Tuyến DCVL Đòn Dong - xã Tân Ninh

 

 

 

 

 

a

Các lô nền loại 1

 

227.000

250.000

227.000

180.000

b

Các lô nền loại 2

 

157.000

172.000

157.000

157.000

7

Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành

 

 

 

 

 

a

Các lô nền loại 1

 

227.000

250.000

227.000

180.000

b

Các lô nền loại 2

 

143.000

157.000

143.000

143.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

70.000

76.000

70.000

70.000

 

15. XÃ TÂN THẠNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

QL 62

Cầu Cá Tôm - Hết ranh đất 2 Đát

270.000

296.000

270.000

180.000

Hết ranh đất 2 Đát - Ranh xã Kiến Bình cũ

270.000

296.000

270.000

180.000

Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết Trường cấp 3

270.000

296.000

270.000

180.000

Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12

270.000

296.000

270.000

180.000

Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài

270.000

296.000

270.000

180.000

Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh xã Kiến Bình cũ

270.000

296.000

270.000

180.000

Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết ranh đất 10 Rùm

227.000

250.000

227.000

180.000

Hết ranh đất 10 Rùm - Cầu 7 thước

227.000

250.000

227.000

180.000

Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh cũ

227.000

250.000

227.000

180.000

2

QL N2

QL 62 - Cầu Cà Nhíp

157.000

172.000

157.000

157.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)

ĐT 829 (TL 29)-Cầu cà Nhíp (kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi)

270.000

296.000

270.000

180.000

Cầu Cà Nhíp - Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ)

227.000

250.000

227.000

180.000

2

ĐT 837 (nhánh rẽ)

Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đường Hùng Vương (Đường 30 tháng 4 cũ)

227.000

250.000

227.000

180.000

Đường Hùng Vương - đường số 3

270.000

296.000

270.000

180.000

3

ĐT 829 (TL29)

Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành

270.000

296.000

270.000

180.000

Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt

157.000

172.000

157.000

157.000

4

ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)

QL 62 - Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ)

143.000

157.000

143.000

143.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Lộ Cà Nhíp

Cầu Hiệp Thành - Ngã 5 Cà Nhíp

143.000

157.000

143.000

143.000

Ngã 5 Cà Nhíp - Hai Hạt

143.000

157.000

143.000

143.000

2

Lộ Tân Hòa

ĐT 829 - Lộ Cà Nhíp

143.000

157.000

143.000

143.000

3

Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)

Ranh thị trấn Kiến Bình cũ - Kênh Xẻo Điển

143.000

157.000

143.000

143.000

Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh

270.000

296.000

270.000

180.000

Chân cầu Tân Thạnh - Hết nhà ông Lê Kim Kiều

270.000

296.000

270.000

180.000

Nhà ông Lê Kim Kiều - Kênh 12 (Cầu Kênh 12)

270.000

296.000

270.000

180.000

Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Hết nhà ông Chín Dũng

157.000

172.000

157.000

157.000

Nhà ông Chín Dũng - Ranh xã Kiến Bình cũ

157.000

172.000

157.000

157.000

4

Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)

Đường 2 tháng 9 - Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)

270.000

296.000

270.000

180.000

Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)- đường Lê Duẩn

270.000

296.000

270.000

180.000

5

Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm)

Đường 2 tháng 9 - đường Lê Duẩn

227.000

250.000

227.000

180.000

6

Đường Kênh 12 (Tháp Mười)

Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên.

157.000

172.000

157.000

157.000

Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh

157.000

172.000

157.000

157.000

Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Cầu Kênh 12

157.000

172.000

157.000

157.000

Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt

157.000

172.000

157.000

157.000

Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ

157.000

172.000

157.000

157.000

7

Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Kênh Hiệp Thành)

Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4

157.000

172.000

157.000

157.000

8

Đường Phạm Ngọc Thạch

Quốc lộ 62- Ranh thị trấn và xã Kiến Bình cũ

157.000

172.000

157.000

157.000

9

Đường Bắc Đông

Quốc lộ 62- Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo)

227.000

250.000

227.000

180.000

Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ

157.000

172.000

157.000

157.000

10

Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác)

QL 62 - đường Dương Văn Dương

227.000

250.000

227.000

180.000

11

Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)

QL 62 - Nhánh rẽ ĐT 837

270.000

296.000

270.000

180.000

Nhánh rẽ ĐT 837 - đường Lê Duẩn

270.000

296.000

270.000

180.000

12

Đường Đỗ Văn Bốn (Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn cũ))

Đường Dương Văn Dương - đường Nguyễn Thị Định (đường số 5)

270.000

296.000

270.000

180.000

13

Đường Trần Thị Vinh (Đường số 4 cũ)

Đường Tây Cầu Vợi - đường 30/4

157.000

172.000

157.000

157.000

14

Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương

ĐT 829 - Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương

270.000

296.000

270.000

180.000

15

Đường bờ Bắc Kênh số 2

ĐT 829 - Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)

157.000

172.000

157.000

157.000

16

Đường Trần Ngọc Nhóm (Đường Tây Cầu Vợi cũ)

Đường Lê Duẩn - Đường Trần Thị Vinh

157.000

172.000

157.000

157.000

17

Đường bờ Nam kênh 5000

Kênh Cà Nhíp - Kênh 27/3

143.000

157.000

143.000

143.000

18

Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh)

Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh

270.000

296.000

270.000

180.000

19

Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh)

Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh

270.000

296.000

270.000

180.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

1

Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)

Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Kênh 1000 Nam

157.000

172.000

157.000

157.000

2

Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương

Cống Hai Thạch - Đường Huỳnh Việt Thanh

126.000

139.000

126.000

126.000

Ranh xã Kiến Bình - Ranh huyện Thạnh Hóa cũ

126.000

139.000

126.000

126.000

3

Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước

Kênh 500 - Cầu Kênh Sẻo Điển

126.000

139.000

126.000

126.000

4

Đường Bờ Đông Kênh 12

Kênh Hai Vụ - Ranh huyện Mộc Hóa cũ

126.000

139.000

126.000

126.000

Ranh Thị trấn cũ - Kênh Hai Hạt

126.000

139.000

126.000

126.000

5

Đường Bờ Nam Kênh Trung Ương

Lộ Cà Nhíp - kênh ranh thủy tây

126.000

139.000

126.000

126.000

6

Đường Bờ Bắc Kênh Trung Ương

Lộ cà Nhíp - Đường tỉnh 829

143.000

157.000

143.000

143.000

Đường tỉnh 829 - kênh ranh thủy tây

157.000

172.000

157.000

157.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

217.000

238.000

217.000

217.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

117.000

128.000

117.000

117.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

167.000

183.000

167.000

167.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

105.000

115.000

105.000

105.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

134.000

146.000

134.000

134.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

75.000

81.000

75.000

75.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

1

Chợ Tân Thạnh

 

 

 

 

 

1.1

Dãy phố 2

Nhà 2 Nhiêu - Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng)

270.000

296.000

270.000

180.000

1.2

Trần Công Vịnh

Nhà bà Bảnh - Nhà Sơn Ngọ

270.000

296.000

270.000

180.000

Nhà Ngọc Anh - Nhà ông Lành

270.000

296.000

270.000

180.000

1.3

Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh)

Nhà Sáu Hằng - Ngã ba bến xe

270.000

296.000

270.000

180.000

1.4

Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp

 

270.000

296.000

270.000

180.000

2

Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh

 

 

 

 

 

2.1

Các lô nền (trừ lô nền loại 3)

 

 

 

 

 

a

Đường Lê Phú Mười (Đường số 6)

 

270.000

296.000

270.000

180.000

b

Đường Đinh Văn Phu (đường số 7)

 

270.000

296.000

270.000

180.000

c

Đường Võ Thị Sáu (đường số 2)

 

270.000

296.000

270.000

180.000

d

Đường Phạm Hùng (đường số 3)

 

270.000

296.000

270.000

180.000

e

Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8)

 

270.000

296.000

270.000

180.000

g

Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9)

 

270.000

296.000

270.000

180.000

h

Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12)

 

270.000

296.000

270.000

180.000

i

Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10)

 

270.000

296.000

270.000

180.000

k

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1)

 

270.000

296.000

270.000

180.000

l

Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4)

 

270.000

296.000

270.000

180.000

m

Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5)

Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9)

270.000

296.000

270.000

180.000

Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11)

270.000

296.000

270.000

180.000

n

Các đường còn lại

 

227.000

250.000

227.000

180.000

2.2

Các lô nền loại 3

 

157.000

172.000

157.000

157.000

3

Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh

 

 

 

 

 

3.1

Các lô nền (trừ lô nền loại 3)

 

 

 

 

 

a

Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2)

 

270.000

296.000

270.000

180.000

b

Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ)

 

270.000

296.000

270.000

180.000

c

Đường Trần Văn Trà (đường số 6)

 

270.000

296.000

270.000

180.000

d

Đường số 9

 

270.000

296.000

270.000

180.000

e

Đường Nguyễn Trung Trực

Đường Hùng Vương - Đường số 3

270.000

296.000

270.000

180.000

g

Các đường còn lại

 

270.000

296.000

270.000

180.000

3.2

Các lô nền loại 3

 

227.000

250.000

227.000

180.000

4

Cụm DCVL xã Tân Hoà

 

 

 

 

 

a

Các lô nền loại 1, 2

 

227.000

250.000

227.000

180.000

b

Các lô nền loại 3

 

143.000

157.000

143.000

143.000

5

Cụm DCVL xã Tân Bình

 

 

 

 

 

a

Các lô nền loại 1, 2

 

227.000

250.000

227.000

180.000

b

Các lô nền loại 3

 

157.000

172.000

157.000

157.000

6

Cụm DCVL xã Kiến Bình

 

 

 

 

 

a

Các lô nền loại 1, 2

 

270.000

296.000

270.000

180.000

b

Các lô nền loại 3

 

227.000

250.000

227.000

180.000

7

Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác)

 

270.000

296.000

270.000

180.000

8

Đường Võ Công Tồn (Kể cả Khu dân cư Kênh Thanh Niên)

 

270.000

296.000

270.000

180.000

9

Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình

 

 

 

 

 

a

Các lô nền loại 1

 

227.000

250.000

227.000

180.000

b

Các lô nền loại 2

 

157.000

172.000

157.000

157.000

10

Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình

 

 

 

 

 

a

Các lô nền loại 1

 

227.000

250.000

227.000

180.000

b

Các lô nền loại 2

 

143.000

157.000

143.000

143.000

11

Khu dân cư Sân Máy Kéo

Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3

270.000

296.000

270.000

180.000

Các lô nền tiếp giáp đường số 1

270.000

296.000

270.000

180.000

Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1

270.000

296.000

270.000

180.000

12

Cụm DCVL Hai Vụ

 

 

 

 

 

a

Các lô nền loại 1, 2

 

227.000

250.000

227.000

180.000

b

Các lô nền loại 3

 

157.000

172.000

157.000

157.000

13

Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương

 

270.000

296.000

270.000

180.000

14

Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 - Lê Duẩn))

 

227.000

250.000

227.000

180.000

15

Khu dân cư kênh Hiệp Thành

Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5)

227.000

250.000

227.000

180.000

Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2

270.000

296.000

270.000

180.000

Lô B2 tiếp giáp Đường số 2

270.000

296.000

270.000

180.000

Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn

270.000

296.000

270.000

180.000

Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 đến C13)

270.000

296.000

270.000

180.000

16

Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương

Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ đường Lê Phú Mười đến hết lô số 10 Khu A)

270.000

296.000

270.000

180.000

Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ lô số 11 khu A đến đường Trần Công Vịnh)

270.000

296.000

270.000

180.000

Các lô còn lại

227.000

250.000

227.000

180.000

17

Đường Nguyễn Thị Ngày (Khu dân cư hộ gia đình cũ)

Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh hậu QL62

270.000

296.000

270.000

180.000

18

Khu dân cư Kênh Hiệp Thành (Thị trấn và xã Tân Bình)

Đoạn từ Đường Hùng Vương đến đường ĐT829

270.000

296.000

270.000

180.000

E

CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

1

Cụm công nghiệp Vinh Khang

Các đường nội bộ

126.000

139.000

126.000

126.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Kênh trung ương (bờ Nam)

 

101.000

112.000

101.000

101.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

70.000

76.000

70.000

70.000

 

16. XÃ BÌNH THÀNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

ĐT 839

Ranh Đức Huệ - lộ T4 (trừ tuyến dân cư tập trung 61)

211.000

238.000

211.000

187.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

N2 - Thuận Bình

Ranh xã Thạnh Phước - Cụm dân cư Thuận Bình (cũ)

179.000

198.000

179.000

179.000

2

Đường GTNT T4

Cụm dân cư Thuận Bình - ĐT 839

179.000

198.000

179.000

179.000

3

Đường tuần tra biên giới tỉnh - huyện Thạnh Hoá

Kênh Maren mới - Giáp ranh Mộc Hoá

158.000

172.000

158.000

158.000

4

ĐT 839 cũ - huyện Thạnh Hoá

Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp đường)

211.000

238.000

211.000

187.000

Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp kênh)

179.000

198.000

179.000

179.000

5

Đường liên xã Thạnh Phú-Thuận Bình-Tân Hiệp (đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành)

Ranh Thạnh Phước - Cụm dân cư xã Tân Hiệp (cũ)

179.000

198.000

179.000

179.000

6

Đường T03

Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ)

 

 

 

 

- Phía Tiếp giáp đường

92.000

106.000

92.000

86.000

- Phía Tiếp giáp kênh

92.000

106.000

92.000

86.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

 

 

 

1

Phía tiếp giáp đường

241.000

260.000

241.000

241.000

2

Phía tiếp giáp kênh

241.000

260.000

241.000

241.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

 

 

 

1

Phía tiếp giáp đường

167.000

180.000

167.000

167.000

2

Phía tiếp giáp kênh

167.000

180.000

167.000

167.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

 

 

 

1

Xã Bình Hoà Hưng (cũ)

Phía tiếp giáp đường

92.000

106.000

92.000

86.000

2

Phía tiếp giáp kênh

92.000

106.000

92.000

86.000

3

Đường tuần tra biên giới

 

106.000

119.000

106.000

106.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

 

 

 

1

Phía tiếp giáp đường

130.000

140.000

130.000

130.000

2

Phía tiếp giáp kênh

130.000

140.000

130.000

130.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

 

 

 

1

Phía tiếp giáp đường

85.000

100.000

85.000

80.000

2

Phía tiếp giáp kênh

85.000

100.000

85.000

80.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

 

 

 

1

Phía tiếp giáp đường

85.000

100.000

85.000

80.000

2

Phía tiếp giáp kênh

85.000

100.000

85.000

80.000

VIII

Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác

178.000

198.000

178.000

178.000

C

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

1

Cụm dân cư xã Tân Hiệp (cũ)

 

 

 

 

 

1.1

Đường số 1, 2, 4, 5, 6

 

211.000

238.000

211.000

187.000

1.2

Đường số 9 (Khu dãy phố)

 

277.000

304.000

277.000

187.000

1.3

Đường số 3, 7, 8

 

211.000

238.000

211.000

187.000

1.4

Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C

 

179.000

198.000

179.000

179.000

1.5

Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70

 

179.000

198.000

179.000

179.000

2

Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4

 

 

 

 

 

2.1

Đường cặp kênh Maren

Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4

211.000

238.000

211.000

187.000

2.2

Các đường còn lại của khu dân cư

 

179.000

198.000

179.000

179.000

3

Cụm dân cư xã Thuận Bình (cũ)

 

179.000

198.000

179.000

179.000

4

Tuyến dân cư xã

 

179.000

198.000

179.000

179.000

5

Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)

Đường số 1

211.000

238.000

211.000

187.000

Đường số 2, 3, 5, 6, 7

211.000

238.000

211.000

187.000

Đường số 4

211.000

238.000

211.000

187.000

6

Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ)

 

 

 

 

 

6.1

Đường số 1

 

211.000

238.000

211.000

187.000

6.2

Đường số 2

 

211.000

238.000

211.000

187.000

6.3

Các đường nội bộ còn lại

 

211.000

238.000

211.000

187.000

7

Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình

 

 

 

 

 

7.1

Đường số 1

 

211.000

238.000

211.000

187.000

7.2

Đường số 2

 

211.000

238.000

211.000

187.000

7.3

Các đường nội bộ còn lại

 

211.000

238.000

211.000

187.000

8

Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng cũ

 

145.000

158.000

145.000

145.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Cặp kênh An Xuyên

HUYỆN THẠNH HOÁ CŨ

158.000

172.000

158.000

158.000

2

cặp các kênh cặp đường giao thông

 

158.000

172.000

158.000

158.000

3

Các sông, kênh còn lại

 

80.000

90.000

80.000

80.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

79.000

89.000

79.000

79.000

 

17. XÃ THẠNH PHƯỚC

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

QL N2

Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây

277.000

304.000

277.000

187.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)

Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh)

211.000

238.000

211.000

187.000

Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)

179.000

198.000

179.000

179.000

Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)

185.000

198.000

185.000

185.000

Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)

179.000

198.000

179.000

179.000

2

Tuyến tránh ĐT 817 (đoạn tuyến mới)

Điểm đầu khoảng Km31+500 trên ĐT 817 - Điểm cuối tại khoảng Km46+000 trên ĐT 817

277.000

304.000

277.000

187.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

N2 - Thuận Bình

QL N2 - Ranh xã Bình Thành

179.000

198.000

179.000

179.000

2

Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)

Cặp lộ (Ranh xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm)

179.000

198.000

179.000

179.000

Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước)

162.000

180.000

162.000

162.000

Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ

162.000

180.000

162.000

162.000

3

Đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành ( Đường liên xã Thạnh Phú - Thuận Bình - Tân Hiệp)

Đường tỉnh 817 - ranh xã Bình Thành

179.000

198.000

179.000

179.000

4

Đường ven sông Vàm Cỏ Tây

 

184.000

207.000

184.000

184.000

5

Đường nối trung tâm xã

Đoạn từ cụm dân cư vượt lũ Thuận Nghĩa Hoà - Đình Trung và Đường tỉnh 817

184.000

207.000

184.000

184.000

Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh 817 (cổng chào) -ngã 3 cụm dân cư vượt lũ Thuận Nghĩa Hoà

184.000

207.000

184.000

184.000

6

Đường Bình Phước 2

Đường tỉnh 817 - ranh xã Bình Thành

178.000

198.000

178.000

178.000

7

Đường cặp kênh Trà Cú

Quốc Lộ N2- kênh 8

159.000

171.000

159.000

159.000

8

Đường GTNT cặp kênh 8

Đường Trà Cú-kênh Mareng

159.000

171.000

159.000

159.000

9

Đường Vàm Lớn - Mareng

Đường tỉnh 817-kênh Mareng

159.000

171.000

159.000

159.000

10

Đường liên xã cặp kênh 30/4

Đoạn qua xã Thạnh Phú cũ ( Kênh T6- Đường 817B)

159.000

171.000

159.000

159.000

Đoạn qua xã Thạnh Phước cũ ( ranh Tân Thạnh - ranh Thạnh Phú cũ)

159.000

171.000

159.000

159.000

11

Đường kênh 2000 Bắc

Đường 817B - kênh T6

159.000

171.000

159.000

159.000

12

Đường cặp kênh 79

Đường 817B - xã Mộc Hóa

159.000

171.000

159.000

159.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

184.000

207.000

184.000

184.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

162.000

175.000

162.000

162.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

178.000

198.000

178.000

178.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

159.000

171.000

159.000

159.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

148.000

160.000

148.000

148.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

108.000

116.000

108.000

108.000

VIII

Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại không có trong danh mục

148.500

165.000

148.500

148.500

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

1

Cụm dân cư xã Thuận Nghĩa Hòa

 

211.000

238.000

211.000

187.000

2

Các tuyến dân cư xã Thạnh Phú, Thạnh Phước cũ

 

179.000

198.000

179.000

179.000

3

Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2

 

179.000

198.000

179.000

179.000

4

Cụm dân cư xã Thạnh Phú, xã Thạnh Phước (phần mở rộng)

 

 

 

 

 

a

ĐT 817 (ĐT Vàm Thủ- Bình Hòa Tây)

 

211.000

238.000

211.000

211.000

b

Các đường còn lại

 

179.000

198.000

179.000

179.000

5

Cụm dân cư xã Thạnh Phú, xã Thạnh Phước (cũ)

 

 

 

 

 

a

ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)

 

211.000

238.000

211.000

211.000

b

Các đường còn lại

 

179.000

198.000

179.000

179.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Ven sông Vàm Cỏ Tây

Xã Thuận Nghĩa Hòa (cũ)

169.000

182.000

169.000

169.000

Xã Thạnh Phú, Thạnh Phước (cũ)

156.000

169.000

156.000

156.000

2

Ven kênh An Xuyên

 

156.000

169.000

156.000

156.000

3

Ven các kênh cặp đường giao thông

 

152.000

167.000

152.000

152.000

4

Kênh 79 (Rạch Đá Biên - ranh Mộc Hóa cũ)

 

152.000

167.000

152.000

152.000

5

Các sông, kênh có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại

 

110.000

120.000

110.000

110.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

92.000

106.000

92.000

92.000

 

18. XÃ THẠNH HÓA

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

QL 62

Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62

277.000

304.000

277.000

187.000

2

QL N2

Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62

277.000

304.000

277.000

187.000

Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của

277.000

304.000

277.000

187.000

Bún bà Của - Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh)

277.000

304.000

277.000

187.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

Dương Văn Dương (ĐT 836)

QL N2 - Cầu sân bay

277.000

304.000

277.000

187.000

Cầu sân bay - đường Trần Văn Trà

277.000

304.000

277.000

187.000

2

Hùng Vương (Đường Trung tâm)

Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn

277.000

304.000

277.000

187.000

3

Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm)

Lê Duẩn - Dương Văn Dương

277.000

304.000

277.000

187.000

4

ĐT 836B (Đường Bến Kè - xã Thạnh An cũ)

QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông

185.000

198.000

185.000

185.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

Đường Bún Bà Của

QL N2 - kênh Bắc Đông Cũ

179.000

198.000

179.000

179.000

2

Đường Cái Tôm

QL N2 - Kênh Bắc Đông mới

179.000

198.000

179.000

179.000

3

Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước cũ

Cặp lộ (Ấp An Đông, xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước)

179.000

198.000

179.000

179.000

Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ

179.000

179.000

179.000

179.000

4

Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)

QL N2 - Hùng Vương

277.000

304.000

277.000

187.000

Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu

277.000

304.000

277.000

187.000

5

Đường Đỗ Huy Rừa

Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C)

277.000

304.000

277.000

187.000

Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)

277.000

304.000

277.000

187.000

6

Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn - Bến Kè)

Lê Duẩn - cầu Nguyễn Thị Định

277.000

304.000

277.000

187.000

7

Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè)

Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn

277.000

304.000

277.000

187.000

8

Đường cặp kênh Bến Kè

QL 62 - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ)

179.000

198.000

179.000

179.000

9

Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)

Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu

277.000

304.000

277.000

187.000

10

Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3)

Võ Văn Thành - Dương Văn Dương

277.000

304.000

277.000

187.000

11

Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm)

QL N2 - Dương Văn Dương

277.000

304.000

277.000

187.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

1

Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)

Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm

179.000

198.000

179.000

179.000

Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia

211.000

238.000

211.000

187.000

2

Đường Bắc Đông mới

Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm

179.000

198.000

179.000

179.000

3

Đường Nguyễn Văn Tiếp

Hùng Vương - Quốc lộ N2

277.000

304.000

277.000

187.000

4

Đường Bê tông vào khu Công nghệ cao

 

277.000

304.000

277.000

187.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

293.000

323.000

293.000

293.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

188.000

208.000

188.000

188.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

209.000

231.000

209.000

209.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

146.000

162.000

146.000

146.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

167.000

185.000

167.000

167.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

106.000

119.000

106.000

106.000

IX

Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác

 

 

 

 

1

Thị trấn Thạnh Hóa cũ

 

211.000

238.000

211.000

187.000

2

Xã Thạnh An, xã Thủy Tây cũ

 

178.000

198.000

178.000

178.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

I

Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)

 

 

 

 

1

Đường Dương Văn Dương (đường số 1)

Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường

277.000

304.000

277.000

187.000

2

Đường Trần Văn Trà (đường số 7)

Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương

277.000

304.000

277.000

187.000

3

Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8)

Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương

277.000

304.000

277.000

187.000

4

Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9)

Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương

277.000

304.000

277.000

187.000

5

Đường Lê Văn Của (đường số 2)

Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực

277.000

304.000

277.000

187.000

6

Đường Ngô Văn Miều (đường số 3)

Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ

277.000

304.000

277.000

187.000

7

Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4)

Trần Văn Trà - Dương Văn Dương

277.000

304.000

277.000

187.000

8

Đường số 5

Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh

277.000

304.000

277.000

187.000

9

Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10)

Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường

277.000

304.000

277.000

187.000

II

Khu DC nội ô

 

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1)

Lê Duẩn - Nguyễn Huệ

277.000

304.000

277.000

187.000

2

Đường Phạm Công Thường (Đường số 2)

Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường

277.000

304.000

277.000

187.000

3

Đường Lê Văn Tao (Đường số 3)

Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn

277.000

304.000

277.000

187.000

4

Đường Nguyễn Huệ (đường số 4)

Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn

277.000

304.000

277.000

187.000

III

Khu biệt thự vườn

 

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Văn Kỉnh

 

277.000

304.000

277.000

187.000

2

Đường số 25

 

277.000

304.000

277.000

187.000

IV

Khu dân cư N2 (Khu C)

 

 

 

 

 

1

Đường số 01

 

277.000

304.000

277.000

187.000

2

Đường số 02

 

277.000

304.000

277.000

187.000

3

Đường số 03

 

277.000

304.000

277.000

187.000

4

Các đường nội bộ còn lại

 

211.000

238.000

211.000

187.000

V

Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu

 

 

 

 

1

ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương)

 

277.000

304.000

277.000

187.000

2

Đường Nguyễn Đình Chiểu

 

211.000

238.000

211.000

187.000

3

Các đường nội bộ còn lại

 

211.000

238.000

211.000

187.000

VI

Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)

 

 

 

 

1

ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương)

 

277.000

304.000

277.000

187.000

2

Đường Nguyễn Đình Chiểu

 

211.000

238.000

211.000

187.000

3

Các đường nội bộ còn lại

 

211.000

238.000

211.000

187.000

VII

Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ)

 

 

 

 

1

Đường Phạm Công Thường

 

277.000

304.000

277.000

187.000

2

Đường Lê Văn Tao

 

277.000

304.000

277.000

187.000

3

Đường Nguyễn Trung Trực

 

277.000

304.000

277.000

187.000

4

Các đường nội bộ còn lại

 

277.000

304.000

277.000

187.000

VIII

Cụm, tuyến dân cư vượt lũ

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ)

 

 

 

 

 

1.1

Dãy nền cặp đường Hùng Vương

 

277.000

304.000

277.000

187.000

1.2

Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2)

 

277.000

304.000

277.000

187.000

1.3

Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4)

Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh

277.000

304.000

277.000

187.000

1.4

Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7)

Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh

277.000

304.000

277.000

187.000

1.5

Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10)

Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh

277.000

304.000

277.000

187.000

1.6

Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11)

Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh

277.000

304.000

277.000

187.000

1.7

Nguyễn Thái Bình (Đường số 14)

Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh

277.000

304.000

277.000

187.000

1.8

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17)

Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh

277.000

304.000

277.000

187.000

1.9

Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18)

Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh

277.000

304.000

277.000

187.000

1.10

Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21)

Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh

277.000

304.000

277.000

187.000

1.11

Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24)

Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh

277.000

304.000

277.000

187.000

1.12

Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25)

Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp

277.000

304.000

277.000

187.000

1.13

Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23

 

277.000

304.000

277.000

187.000

2

Cụm dân cư xã Thạnh An, Thủy Tây (cũ)

 

211.000

238.000

211.000

211.000

3

Tuyến dân cư N2

Đường số 1, 2, 3

277.000

304.000

277.000

187.000

Đường số 5

277.000

304.000

277.000

187.000

Đường số 6

277.000

304.000

277.000

187.000

4

Tuyến dân cư xã Thạnh An, Thủy Tây (cũ)

 

179.000

198.000

179.000

179.000

IX

Khu tái định cư (Trung tâm GDTX cũ)

 

 

 

 

 

1

Đường Dương Văn Dương

Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay

277.000

304.000

277.000

187.000

2

Đường số 01; số 02; số 03; số 04

 

277.000

304.000

277.000

187.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Ven sông Vàm Cỏ Tây

 

172.000

185.000

172.000

172.000

2

Ven kênh Nam QL 62, N2

Cầu Bến Kè - Cầu Bún Bà Của

158.000

172.000

158.000

158.000

3

Ven các kênh cặp đường giao thông

 

158.000

172.000

158.000

158.000

4

Các sông, kênh còn lại

 

105.000

118.000

105.000

105.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

105.000

118.000

105.000

105.000

 

19. XÃ TÂN TÂY

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

QL 62

Ranh Thủ Thừa - Cầu Ông Nhượng

277.000

304.000

277.000

187.000

Cầu Ông Nhượng - Cầu La Khoa

277.000

304.000

277.000

187.000

Cầu La Khoa - Kênh Tam Lang

277.000

304.000

277.000

187.000

Kênh Tam Lang - Cầu Bến Kè

277.000

304.000

277.000

187.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số

 

 

 

 

 

1

Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng

QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng

179.000

198.000

179.000

179.000

2

Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa

QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa

179.000

198.000

179.000

179.000

3

Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân

Ranh xã Thạnh Hóa - QL 62

158.000

172.000

158.000

158.000

4

Đường liên xã kênh 3

Kênh cặp đường tỉnh 836B đến Đường vào nhà máy xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa

158.000

172.000

158.000

158.000

5

Đường liên xã cặp kênh Bắc Đông

Ngã năm Hoàng Gia đến đường Rạch Chùa

158.000

172.000

158.000

158.000

6

Đường Trần Lệ Xuân

Từ Thầy Pháp đến đường Mương lộ (nhựa)

158.000

172.000

158.000

158.000

Từ Mương lộ Đến kênh Tam Lang (đường đá xanh)

138.000

152.000

152.000

152.000

7

Đường ven sông Vàm Cỏ Tây

Thầy Pháp đến Mương lộ

158.000

172.000

158.000

158.000

8

Đường Thầy Pháp

Quốc lộ 62 đến sông Vàm Cỏ Tây

158.000

172.000

158.000

158.000

9

Đường kênh 24

Từ QL62 đến kênh Bắc Đông

158.000

172.000

158.000

158.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

179.000

198.000

179.000

179.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

167.000

180.000

167.000

167.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

158.000

172.000

158.000

158.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

130.000

140.000

130.000

130.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

148.000

160.000

148.000

148.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

103.000

116.000

103.000

103.000

VIII

Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại không có trong danh mục nêu trên

149.000

166.000

149.000

149.000

C

CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN TRONG DANH MỤC NÊU TRÊN

92.000

106.000

92.000

92.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

1

Cụm dân cư xã Tân Đông (cũ)

 

211.000

238.000

211.000

187.000

2

Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây (cũ)

 

211.000

238.000

211.000

187.000

3

Cụm dân cư xã Tân Tây, Thủy Đông (cũ)

 

211.000

238.000

211.000

187.000

4

Tuyến dân cư xã

 

179.000

198.000

179.000

179.000

5

Cụm dân cư xã Thủy Đông (mở rộng) (cũ)

 

211.000

238.000

211.000

187.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Ven sông Vàm Cỏ Tây

 

165.000

185.000

165.000

165.000

2

Ven kênh Nam QL 62

Rạch gỗ - Kênh 19

179.000

198.000

179.000

179.000

Kênh 19 - Kênh 21

165.000

185.000

165.000

165.000

Kênh 21 - Cầu Bến Kè

158.000

172.000

158.000

158.000

3

Ven kênh cặp ĐT836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)

Kênh 3 - kênh Bắc Đông (đường đá xanh 3 mét)

103.000

116.000

103.000

103.000

QL 62 - kênh 3 (bờ đất)

92.000

106.000

92.000

92.000

4

Ven các kênh cặp đường giao thông

 

158.000

172.000

158.000

158.000

5

Các sông, kênh còn lại

 

92.000

106.000

92.000

92.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

91.000

105.000

91.000

91.000

 

20. XÃ THỦ THỪA

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

Quốc lộ (QL)

 

 

 

 

 

1

QL 1A

Cầu Ván - đường vào cư xá Công ty Dệt

300.000

329.000

300.000

203.000

Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An

300.000

329.000

300.000

203.000

Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Ranh TP.Tân An

300.000

329.000

300.000

203.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

300.000

329.000

300.000

203.000

1

ĐT 834

Ranh thành phố Tân An - Cống đập làng

300.000

329.000

300.000

203.000

2

ĐT 817

Ranh Thành phố Tân An - Cống Bà Phổ

300.000

329.000

300.000

203.000

3

ĐT 818 (HL 6)

QL 1A - Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa)

300.000

329.000

300.000

203.000

Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp HL 6) - Cầu Thủ Thừa

300.000

329.000

300.000

203.000

Cầu Thủ Thừa - Kênh 2

300.000

329.000

300.000

203.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)

Trung tâm Y tế huyện - Cầu Ông Trọng

300.000

329.000

300.000

203.000

Cầu Ông Trọng - Ngã ba Cây Da

300.000

329.000

300.000

203.000

Ngã ba Cây Da - Ranh Bến Lức (đường đá xanh)

243.000

265.000

243.000

203.000

2

Nguyễn Thị Ba (HL 6)

Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đường Mai Tự Thừa (Đường trước UBND huyện Thủ Thừa)

300.000

329.000

300.000

203.000

3

Đoạn đường

Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Cống Mương Khai

300.000

329.000

300.000

203.000

4

Đường Bo Bo

Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa

243.000

265.000

243.000

203.000

5

Thủ Khoa Thừa

Cầu Cây Gáo - Đường Trưng Nhị

300.000

329.000

300.000

203.000

6

Trưng Nhị

Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định

300.000

329.000

300.000

203.000

7

Trưng Trắc

Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định

300.000

329.000

300.000

203.000

8

Võ Hồng Cúc

Đường Trưng Trắc - Đường Nguyễn Trung Trực

300.000

329.000

300.000

203.000

9

Nguyễn Văn Thời

Đường Trưng Trắc (UBND Xã) - Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo)

300.000

329.000

300.000

203.000

Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo) - Nguyễn Trung Trực

300.000

329.000

300.000

203.000

10

Nguyễn Trung Trực

Đường Trương Công Định - Thánh thất

300.000

329.000

300.000

203.000

11

Trương Công Định

Đình Vĩnh Phong - Nguyễn Trung Trực

300.000

329.000

300.000

203.000

Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện Thủ Thừa cũ

300.000

329.000

300.000

203.000

Đường vào nhà lồng chợ

300.000

329.000

300.000

203.000

Công an Huyện Thủ Thừa cũ - Cống Rạch Đào

300.000

329.000

300.000

203.000

12

Phan Văn Tình

Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1, Khu dân cư bến xe Thủ Thừa)

300.000

329.000

300.000

203.000

Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị (Bưu điện Thủ Thừa)

300.000

329.000

300.000

203.000

13

Võ Tánh

Ngã ba đường Nguyễn Thị Ba - đường Nguyễn Văn Ngộ

300.000

329.000

300.000

203.000

14

Mai Tự Thừa

Cổng Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo

300.000

329.000

300.000

203.000

15

Đặng Văn Truyện

Đường Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo

300.000

329.000

300.000

203.000

16

Phạm Văn Khương

Đường Phan Văn Tình - Giếng nước

300.000

329.000

300.000

203.000

17

Trần Hữu Đức

Cầu Bà Đỏ - Vàm Bo Bo

300.000

329.000

300.000

203.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

1

Đường vào Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện (Đường vào Huyện đội cũ)

Đường Nguyễn Thị Ba - Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện

300.000

329.000

300.000

203.000

2

Đường vào cư xá Ngân hàng

Đường Phan Văn Tình - cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa)

300.000

329.000

300.000

203.000

3

Đường vào bờ cảng

Đường Phan Văn Tình- Chùa Hư Không

300.000

329.000

300.000

203.000

Chùa Hư Không - Bờ Cảng

300.000

329.000

300.000

203.000

4

Đoạn đường

Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)

300.000

329.000

300.000

203.000

5

Đoạn đường

Mố A Cầu An Hòa- Cầu ông Cửu (phía Nam)

300.000

329.000

300.000

203.000

6

Đường trục giữa (Đoạn đường)

Cầu Dây - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)

300.000

329.000

300.000

203.000

Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thủ Thừa (cũ) - cầu Bà Đỏ

300.000

329.000

300.000

203.000

Cầu Bà Đỏ - Cụm dân cư vượt lũ Liên xã (đi qua địa bàn xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ; xã Tân Thành cũ))

243.000

265.000

243.000

203.000

Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) - kênh 2

300.000

329.000

300.000

203.000

7

Đường dẫn vào cầu An Hòa

Ranh thị trấn Thủ Thừa (cũ) - Cầu An Hòa

300.000

329.000

300.000

203.000

Cầu An Hòa - Đường Trương Công Định

300.000

329.000

300.000

203.000

Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)

300.000

329.000

300.000

203.000

8

Đoạn đường

Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ)

300.000

329.000

300.000

203.000

9

Đường nối Trưng Trắc - Trưng Nhị

Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị

300.000

329.000

300.000

203.000

10

Lộ đê Vàm Cỏ Tây

Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An

300.000

329.000

300.000

203.000

11

Lộ nối ĐT 818 - ĐH 7

ĐT 818 - ĐH 7

300.000

329.000

300.000

203.000

12

Đường vào Chợ Cầu Voi

Không tính tiếp giáp QL1

300.000

329.000

300.000

203.000

13

Lộ Bình Cang

QL 1A - Chùa Kim Cang

300.000

329.000

300.000

203.000

14

Lộ làng số 5

Ngã ba ĐT 817 - Ngã ba ĐT 834

287.000

313.000

287.000

241.000

15

Lộ Bờ Cỏ Sã

ĐT 834 - QL 1A

243.000

265.000

243.000

203.000

16

Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ)

 

300.000

329.000

300.000

203.000

17

Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Thủ Thừa)

Ngã ba giao Lộ làng số 5 - Ranh thị trấn Thủ Thừa cũ

243.000

265.000

243.000

203.000

18

Đường Công vụ

 

243.000

265.000

243.000

203.000

19

Lộ Đăng Mỹ

Xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)

300.000

329.000

300.000

203.000

20

Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn)

 

243.000

265.000

243.000

203.000

21

Đoạn đường

Cầu Kênh T1 - Kênh 2 (xã Tân Thành cũ)

243.000

265.000

243.000

203.000

22

Lộ nối ĐT 818 - Hương Lộ 7 đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn)

 

243.000

265.000

243.000

203.000

23

Đường dân sinh Cầu vượt số 03 (2 bên cầu)

 

258.000

283.000

258.000

174.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

325.000

365.000

325.000

203.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

291.000

319.000

291.000

196.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

323.000

354.000

323.000

203.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

226.000

248.000

226.000

158.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

258.000

283.000

258.000

174.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

179.000

198.000

162.000

158.000

D

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

1

Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)

Cặp lộ cầu dây

300.000

329.000

300.000

203.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

300.000

329.000

300.000

203.000

2

Cụm dân cư vượt lũ liên xã

Cặp lộ từ Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh

300.000

329.000

300.000

203.000

Cặp Đường trục giữa (cụm dân cư liên xã - cầu dây Thủ Thừa)

243.000

265.000

243.000

203.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

243.000

265.000

243.000

203.000

3

Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)

Đường Phan Văn Tình

300.000

329.000

300.000

203.000

Đường số 7

300.000

329.000

300.000

203.000

Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8)

300.000

329.000

300.000

203.000

Đường số 1

300.000

329.000

300.000

203.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

300.000

329.000

300.000

203.000

4

Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)

Đường số 5

300.000

329.000

300.000

203.000

Đường số 2

300.000

329.000

300.000

203.000

Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4)

300.000

329.000

300.000

203.000

Đường số 4A

300.000

329.000

300.000

203.000

Đường số 3, 7, 10

300.000

329.000

300.000

203.000

Đường số 6, 8

300.000

329.000

300.000

203.000

Võ Văn Tịnh (Đường số 1), 9

300.000

329.000

300.000

203.000

Đường số 11

300.000

329.000

300.000

203.000

5

Khu dân cư giếng nước

Đường số 4

300.000

329.000

300.000

203.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

300.000

329.000

300.000

203.000

6

Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)

Đường số 1

300.000

329.000

300.000

203.000

Đường số 3

300.000

329.000

300.000

203.000

Đường số 4

300.000

329.000

300.000

203.000

Đường số 6

300.000

329.000

300.000

203.000

Đường số 7

300.000

329.000

300.000

203.000

Đường số 9

300.000

329.000

300.000

203.000

Đường số 10

300.000

329.000

300.000

203.000

7

Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa

Đường Phan Văn Tình

300.000

329.000

300.000

203.000

Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình)

300.000

329.000

300.000

203.000

Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình)

300.000

329.000

300.000

203.000

8

Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa

Đường nội bộ liền kề với ĐT 818

300.000

329.000

300.000

203.000

Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24

300.000

329.000

300.000

203.000

9

Khu Nhà vườn bên sông

Đường số 01; 02; NB27

300.000

329.000

300.000

203.000

Đường số 03; 04; 05; NB4; NB9; NB10; NB11; NB12;

300.000

329.000

300.000

203.000

NB13; NB14; NB15; NB16; NB17; NB18; NB19;

NB20; NB21; NB22; NB23; NB24; NB25; NB26

10

Khu Tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)

Đường số 01; 02

300.000

329.000

300.000

203.000

Đường số 03; NB1; NB2; NB3; NB4; NB5; NB6; NB7; NB8

300.000

329.000

300.000

203.000

11

Khu Nhà vườn Trung tâm

Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc Xã); Đường số 01

300.000

329.000

300.000

203.000

Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3;

300.000

329.000

300.000

203.000

N4; N5; N6

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Sông Vàm Cỏ Tây

 

179.000

198.000

158.000

158.000

2

Kênh Thủ Thừa

 

 

 

 

 

2.1

Xã Thủ Thừa (Phía Nam)

 

179.000

198.000

158.000

158.000

2.2

Xã Thủ Thừa (Phía Bắc)

 

179.000

198.000

158.000

158.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

 

 

 

1

Xã Thủ Thừa (Phía Nam)

 

160.000

180.000

140.000

140.000

2

Xã Thủ Thừa (Phía Bắc)

 

160.000

180.000

140.000

140.000

 

21. XÃ MỸ AN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

QL 62

Ranh phường Khánh Hậu - Trung tâm hỗ trợ nông dân

277.000

304.000

277.000

187.000

Trung tâm hỗ trợ nông dân - kênh Ông Hùng

277.000

304.000

277.000

187.000

Kênh Ông Hùng - Kênh thuỷ lợi vào kho đạn

277.000

304.000

277.000

187.000

Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Ranh xã Tân Tây

277.000

304.000

277.000

187.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 834B (Hương lộ 28)

Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú (cũ)

277.000

304.000

277.000

187.000

Ngã tư Mỹ Phú (cũ) - Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B

277.000

304.000

277.000

187.000

Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B - Phú Mỹ (tỉnh Đồng Tháp)

277.000

304.000

277.000

187.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

1

Lộ ấp 3 (Mỹ An)

QL 62 - Kênh Láng Cò

224.000

245.000

224.000

187.000

Kênh Láng Cò - Kênh Nhị Mỹ

224.000

245.000

224.000

187.000

2

Lộ Cầu dây Mỹ Phước

QL 62 - Cầu dây Mỹ Phước

224.000

245.000

224.000

187.000

3

Đường Âu Tàu

Chân Âu Tàu - Âu Tàu

224.000

245.000

224.000

187.000

4

Đường Vành Đai Thành phố Tân An

Nút giao giữa đường vành Đai với ĐT 834B - Cầu Rạch Chanh

277.000

304.000

277.000

187.000

5

Đường Giao thông ấp 7

QL 62-Út Ca-Đường tỉnh 834B

224.000

245.000

224.000

187.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

320.000

351.000

320.000

283.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

221.000

243.000

221.000

196.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

246.000

270.000

246.000

218.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

172.000

189.000

172.000

153.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

197.000

216.000

197.000

174.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

141.000

154.000

138.000

128.000

D

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

1

Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An

Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư

224.000

245.000

224.000

187.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

224.000

245.000

224.000

187.000

2

Tuyến dân cư ấp 6, Mỹ An

Cặp ĐT 834B (HL 28)

277.000

304.000

277.000

187.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

277.000

304.000

277.000

187.000

3

Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An

Cặp ĐT 834B (HL 28)

277.000

304.000

277.000

187.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

277.000

304.000

277.000

187.000

4

Tuyến dân cư ấp 8, Mỹ An

Cặp ĐT 834B (HL 28)

277.000

304.000

277.000

187.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Sông Vàm Cỏ Tây

Xã Mỹ An cũ, Xã Mỹ Phú cũ

211.000

232.000

211.000

187.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

126.000

139.000

113.000

113.000

 

22. XÃ MỸ THẠNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 817

Ranh phường Long An - Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)

300.000

329.000

300.000

203.000

Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) - Cầu Vàm Thủ

300.000

329.000

300.000

203.000

Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải

300.000

329.000

300.000

203.000

2

ĐT 818

Cầu Thủ Thừa - Cầu Bo Bo

300.000

329.000

300.000

203.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Hương Lộ 7 (Lộ Vàm Kinh)

Cống Rạch Đào - Ngã ba Miếu

243.000

265.000

243.000

203.000

Ngã ba Miếu - chợ Mỹ Thạnh

243.000

265.000

243.000

203.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

1

Đường Bo Bo

Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa

187.000

204.000

187.000

156.000

2

Lộ đê Vàm Cỏ Tây

Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An

300.000

329.000

300.000

203.000

3

Đường bờ Nam kênh T3

ĐT 817 - kênh Bo Bo (Lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo)

243.000

265.000

243.000

203.000

4

Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh

 

243.000

265.000

243.000

203.000

5

Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ

 

243.000

265.000

243.000

203.000

6

Đường trục giữa (Đoạn đường)

Cụm dân cư vượt lũ Liên xã - Kênh T5

243.000

265.000

243.000

203.000

7

Đường kết nối ĐT817-HL7

Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) - Chợ Bình An cũ

300.000

329.000

300.000

203.000

Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) - Ngã ba Miếu

300.000

329.000

300.000

203.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

320.000

351.000

320.000

243.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

221.000

243.000

221.000

168.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

246.000

270.000

246.000

187.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

172.000

189.000

172.000

131.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

197.000

216.000

197.000

150.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

126.000

139.000

123.000

113.000

C

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

1

Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)

Cặp lộ đê bao Vàm Cỏ Tây

300.000

329.000

300.000

203.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

300.000

329.000

300.000

203.000

2

Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh

Cặp ĐT 817

300.000

329.000

300.000

203.000

Cặp lộ cụm dân cư - Mương Khai

300.000

329.000

300.000

203.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

300.000

329.000

300.000

203.000

3

Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)

Cặp ĐT 817

300.000

329.000

300.000

203.000

Cặp đường bờ Nam - kênh T3

300.000

329.000

300.000

203.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

300.000

329.000

300.000

203.000

4

Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh

Cặp ĐT 817

300.000

329.000

300.000

203.000

5

Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)

Cặp ĐT 817

300.000

329.000

300.000

203.000

6

Tuyến dân cư Bo Bo 2, xã Mỹ Thạnh (xã Tân Thành cũ)

Cặp đường tỉnh 818

300.000

329.000

300.000

203.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Sông Vàm Cỏ Tây

 

229.000

251.000

229.000

203.000

2

Kênh Thủ Thừa

 

186.000

208.000

186.000

186.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

125.000

138.000

122.000

112.000

 

23. XÃ TÂN LONG

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

Quốc lộ (QL)

 

 

 

 

 

1

QL N2

Ranh huyện Bến Lức (cũ) - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ)

300.000

329.000

300.000

203.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 817

Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải

300.000

329.000

300.000

203.000

Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) - Phía cặp đường

300.000

329.000

300.000

203.000

Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) - Phía cặp kênh

243.000

265.000

243.000

203.000

2

ĐT 818

Cầu Bo Bo - Ranh huyện Đức Huệ (cũ)

286.000

315.000

286.000

203.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường Ông Lân

ĐT 817 - QL N2

243.000

265.000

243.000

203.000

2

Lộ ấp 4 (Lộ ấp 2 (cũ))

QL N2-ĐT 817 - Sông Vàm Cỏ Tây

243.000

265.000

243.000

203.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

1

Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10)

QL N2 - Kênh T7 (QLN2-cụm DC Tân Long)

243.000

265.000

243.000

203.000

Kênh T7 - Kênh Trà Cú (cụm DC Tân Long - Kênh Trà Cú)

243.000

265.000

243.000

203.000

2

Đường trục giữa (Đoạn đường)

Cụm dân cư vượt lũ Liên xã - Kênh T5

243.000

265.000

243.000

203.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

220.000

241.000

220.000

220.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

152.000

167.000

152.000

152.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

169.000

185.000

169.000

169.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

118.000

130.000

118.000

118.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

135.000

148.000

135.000

135.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

93.000

107.000

86.000

86.000

D

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

1

Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thuận cũ)

Cặp ĐT 817

300.000

329.000

300.000

203.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

243.000

265.000

243.000

203.000

2

Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thạnh cũ)

Cặp ĐT 817

300.000

329.000

300.000

203.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

243.000

265.000

243.000

203.000

3

Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thành cũ)

Cặp lộ UBND xã - QL N2

243.000

265.000

243.000

203.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

243.000

265.000

243.000

203.000

4

Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)

ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo)

243.000

265.000

243.000

203.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

243.000

265.000

243.000

203.000

5

Tuyến dân cư ấp 4, Tân Long (ấp 2, Long Thạnh cũ

Cặp ĐT 817

243.000

265.000

243.000

203.000

6

Tuyến dân cư ấp 5, Tân Long (ấp 3, Long Thạnh cũ)

Cặp ĐT 817

243.000

265.000

243.000

203.000

7

Tuyến dân cư N2, đoạn 1, Tân Long (Long Thạnh cũ)

Cặp QL N2

300.000

329.000

300.000

203.000

8

Tuyến dân cư Cầu dây 1, Tân Long (Long Thuận cũ)

Cặp kênh Bà Giải

243.000

265.000

243.000

203.000

9

Tuyến dân cư Cầu dây 2, Tân Long (Long Thuận cũ)

Cặp kênh Bà Mía

243.000

265.000

243.000

203.000

10

Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long

Cặp QL N2

300.000

329.000

300.000

203.000

11

Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long

ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo)

243.000

265.000

243.000

203.000

12

Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải

Đường số 10, Quốc lộ N2, Đường công cộng (cặp kênh Bo Bo)

345.000

378.000

345.000

233.000

Đường tỉnh 818

279.000

304.000

279.000

233.000

Đường số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14

345.000

378.000

345.000

233.000

Các đường nội bộ còn lại

279.000

304.000

279.000

233.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Sông Vàm Cỏ Tây

 

157.000

172.000

157.000

157.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

92.000

106.000

79.000

79.000

 

24. XÃ MỸ QUÝ

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

ĐT 838

Cầu rạch cối - Km9

145.000

158.000

145.000

145.000

Km9 - Ngã 3 ông Tỵ

185.000

198.000

185.000

185.000

Ngã 3 ông Tỵ - Cầu Bà Vòm

145.000

158.000

145.000

145.000

Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế

185.000

198.000

185.000

185.000

Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị

185.000

198.000

185.000

185.000

Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình

158.000

172.000

158.000

158.000

Cầu Mỹ Bình - Cống Bàu Thúi

185.000

198.000

185.000

185.000

Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia

185.000

198.000

185.000

185.000

2

ĐT 838B

ĐT 838 - Ranh đất nhà ông 3 Lực

132.000

145.000

132.000

132.000

Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác

132.000

145.000

132.000

132.000

3

ĐT 838C

ĐT 838 - Cầu đường Xuồng (Ranh xã Phước Chỉ)

145.000

158.000

145.000

145.000

4

ĐT 822B

Sông Vàm Cỏ Đông - Ngã 3 ĐT 838

145.000

158.000

145.000

145.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường Chân Tốc

ĐT 838 - Kênh Quốc phòng

145.000

158.000

145.000

145.000

Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình

132.000

145.000

132.000

132.000

2

Đường 4,5,6

ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6

132.000

145.000

132.000

132.000

ĐT 838 - Cống kênh 26

145.000

158.000

145.000

145.000

3

ĐT 838B - ĐT 838

Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ)

132.000

145.000

132.000

132.000

4

ĐT 838 - Bà Mùi

- Phía tiếp giáp đường

145.000

158.000

145.000

145.000

- Phía tiếp giáp kênh

132.000

145.000

132.000

132.000

5

Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc

Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc điểm ấp Giồng Trôm

132.000

145.000

132.000

132.000

6

Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn

Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc ấp Giồng Trôm- Cầu Bà Nhan

132.000

145.000

132.000

132.000

Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên

 

 

 

 

- Phía tiếp giáp đường

108.000

123.000

108.000

100.000

- Phía tiếp giáp kênh

108.000

123.000

108.000

100.000

7

Đường về Biên giới

ĐT 838C - Cầu Thanh Niên

 

 

 

 

- Phía tiếp giáp đường

108.000

123.000

108.000

100.000

- Phía tiếp giáp kênh

108.000

123.000

108.000

100.000

8

Đường tuần tra biên giới

 

97.000

111.000

97.000

90.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

 

 

 

1

Phía tiếp giáp đường

140.000

160.000

140.000

130.000

2

Phía tiếp giáp kênh

140.000

160.000

140.000

130.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

 

 

 

1

Phía tiếp giáp đường

108.000

123.000

108.000

100.000

2

Phía tiếp giáp kênh

108.000

123.000

108.000

100.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

 

 

 

1

Phía tiếp giáp đường

108.000

123.000

108.000

100.000

2

Phía tiếp giáp kênh

108.000

123.000

108.000

100.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

 

 

 

1

Phía tiếp giáp đường

97.000

111.000

97.000

90.000

2

Phía tiếp giáp kênh

97.000

111.000

97.000

90.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

 

 

 

1

Phía tiếp giáp đường

97.000

111.000

97.000

90.000

2

Phía tiếp giáp kênh

97.000

111.000

97.000

90.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

 

 

 

1

Phía tiếp giáp đường

95.000

108.000

95.000

88.000

2

Phía tiếp giáp kênh

95.000

108.000

95.000

88.000

C

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

1

Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc cũ

 

185.000

198.000

185.000

185.000

2

Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây cũ

Ấp 4

185.000

198.000

185.000

185.000

3

Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông cũ

 

145.000

158.000

145.000

145.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Sông Vàm Cỏ Đông

 

 

 

 

 

a

Xã Mỹ Thạnh Bắc (cũ)

 

92.000

106.000

92.000

86.000

b

Mỹ Quý Đông (cũ)

 

92.000

106.000

92.000

86.000

2

Các sông, kênh còn lại

 

92.000

106.000

92.000

86.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

92.000

106.000

92.000

86.000

 

25. XÃ ĐÔNG THÀNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

Nguyễn Văn Chính

Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành (cũ)

185.000

198.000

185.000

185.000

Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành- Vòng xoay

 

 

 

 

- Phía công viên

185.000

198.000

185.000

185.000

- Phía đối diện Khu dân cư Công viên

185.000

198.000

185.000

185.000

2

ĐT 839

Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ)

185.000

198.000

185.000

185.000

Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo

 

 

 

 

- Phía tiếp giáp đường

185.000

198.000

185.000

185.000

- Phía tiếp giáp kênh

185.000

198.000

185.000

185.000

- Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông

185.000

198.000

185.000

185.000

3

ĐT 838B

Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác

132.000

145.000

132.000

132.000

Cống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cư

185.000

198.000

185.000

185.000

Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B

 

 

 

 

- Phía tiếp giáp đường

132.000

145.000

132.000

132.000

- Phía tiếp giáp kênh

132.000

145.000

132.000

132.000

4

Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)

Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay

 

 

 

 

- Phía công viên

185.000

198.000

185.000

185.000

- Phía đối diện Khu dân cư Công viên

185.000

198.000

185.000

185.000

Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà

185.000

198.000

185.000

185.000

5

Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)

Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen

185.000

198.000

185.000

185.000

Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3

185.000

198.000

185.000

185.000

Km3 - cua ấp 6

185.000

198.000

185.000

185.000

Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối

 

 

 

 

- Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành

185.000

198.000

185.000

185.000

- Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông

185.000

198.000

185.000

185.000

6

Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ)

Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ)

185.000

198.000

185.000

185.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Ung Văn Khiêm

ĐT 838 - Phòng Giáo dục

185.000

198.000

185.000

185.000

2

Hồ Văn Huê

ĐT 838 - rạch Gốc

185.000

198.000

185.000

185.000

3

Nguyễn Bình

ĐT 838 - rạch Gốc

185.000

198.000

185.000

185.000

4

Ngô Văn Lớn

ĐT 838 - rạch Gốc

185.000

198.000

185.000

185.000

5

Nguyễn Thành Tuân

 

185.000

198.000

185.000

185.000

6

Nguyễn Văn Thể

ĐT 838 - kênh Cầu Sập

185.000

198.000

185.000

185.000

7

Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến

 

185.000

198.000

185.000

185.000

8

Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư

- Phía tiếp giáp đường

185.000

198.000

185.000

185.000

- Phía Tiếp giáp kênh

185.000

198.000

185.000

185.000

9

Nguyễn Văn Bửu

 

185.000

198.000

185.000

185.000

10

Phan Văn Mảng

 

185.000

198.000

185.000

185.000

11

Đường số 1 nối dài

Cầu Chữ Y - kênh số 2

185.000

198.000

185.000

185.000

Kênh số 2 - ĐT 838

185.000

198.000

185.000

185.000

12

Đường vào Trung tâm Dạy nghề (cũ)

ĐT 839 - Rạch Gốc

185.000

198.000

185.000

185.000

13

Lê Văn Rỉ

ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy

158.000

172.000

158.000

158.000

Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông

145.000

158.000

145.000

145.000

14

Lê Công Trình

- Tiếp giáp đường

185.000

198.000

185.000

185.000

- Tiếp giáp kênh

185.000

198.000

185.000

185.000

15

Trương Công Xưởng

ĐT 838 - Cầu chữ Y

 

 

 

 

- Tiếp giáp đường

185.000

198.000

185.000

185.000

- Tiếp giáp kênh

185.000

198.000

185.000

185.000

16

Nguyễn Văn Nguyên

ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc

 

 

 

 

- Phía Tiếp giáp đường

185.000

198.000

185.000

185.000

- Phía Tiếp giáp kênh

185.000

198.000

185.000

185.000

17

Đường Mỹ Thành

Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2

145.000

158.000

145.000

145.000

18

Huỳnh Châu Sổ

ĐT 838 - Cầu Sập

 

 

 

 

- Phía Tiếp giáp đường

185.000

198.000

185.000

185.000

- Phía Tiếp giáp kênh

158.000

172.000

158.000

158.000

19

Đường Kênh số 2

ĐT 838 - Đường số 01 nối dài

 

 

 

 

- Phía Tiếp giáp đường

145.000

158.000

145.000

145.000

- Phía Tiếp giáp kênh

132.000

145.000

132.000

132.000

20

Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình

ĐT 839 - Km2

 

 

 

 

- Phía Tiếp giáp đường

145.000

158.000

145.000

145.000

- Phía Tiếp giáp kênh

145.000

158.000

145.000

145.000

Từ Km2 - kênh rạch Tràm Mỹ Bình

 

 

 

 

- Phía Tiếp giáp đường

145.000

158.000

145.000

145.000

- Phía Tiếp giáp kênh

132.000

145.000

132.000

132.000

21

Đường vào UBND xã Mỹ Bình

Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc

 

 

 

 

- Phía Tiếp giáp đường

132.000

145.000

132.000

132.000

- Phía Tiếp giáp kênh

132.000

145.000

132.000

132.000

22

Đường tuần tra biên giới

 

106.000

119.000

106.000

106.000

23

Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành

Đường cặp Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc

185.000

198.000

185.000

185.000

24

Đường Giồng Dinh

ĐT 839- Cầu Lò Voi

185.000

198.000

185.000

185.000

25

Đường Kênh Tư Tụi

TL 822 - ĐT 838

185.000

198.000

185.000

185.000

26

Đường Dương Văn Dương

Châu Văn Liêm - Đường số 1 nối dài

185.000

198.000

185.000

185.000

27

Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình

Kênh Maren - cầu Giồng Vinh

 

 

 

 

- Phía Tiếp giáp đường

106.000

119.000

106.000

106.000

- Phía Tiếp giáp kênh

106.000

119.000

106.000

106.000

28

Đường 1-3-5 (Bê tông)

Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình

 

 

 

 

- Phía Tiếp giáp đường

106.000

119.000

106.000

106.000

- Phía tiếp giáp kênh

84.000

96.000

84.000

78.000

29

Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình

Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu ( củ)

132.000

145.000

132.000

132.000

30

Đường về biên giới Giòng Két

Đoạn xã Mỹ Thạnh Tây

92.000

106.000

92.000

86.000

31

Đường vào trung tâm văn hóa

 

92.000

106.000

92.000

86.000

32

Đường Lò Voi

Cầu Lò Voi - Cua ấp 6

92.000

106.000

92.000

86.000

33

Đường thủy lợi nổi nối dài

 

154.000

169.000

154.000

154.000

34

Đường từ 839 đến sông vàm cỏ đông

Đường 5 Bóng

 

 

 

 

Phía giáp đường

154.000

169.000

154.000

154.000

Phía giáp kênh

154.000

169.000

154.000

154.000

35

Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4

Từ Đường tỉnh 839 đến Sông Vàm Cỏ

 

 

 

 

Phía giáp đường

154.000

169.000

154.000

154.000

Phía giáp kênh

154.000

169.000

154.000

154.000

36

ĐT 838B - ĐT 838

Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ)

132.000

145.000

132.000

132.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

 

 

 

1

Phía tiếp giáp đường

200.000

220.000

200.000

200.000

2

Phía tiếp giáp kênh

200.000

220.000

200.000

200.000

III

Đường giao thông khác nền khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

 

 

 

1

Phía tiếp giáp đường

139.000

152.000

139.000

139.000

2

Phía tiếp giáp kênh

139.000

152.000

139.000

139.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

 

 

 

1

Phía tiếp giáp đường

154.000

169.000

154.000

154.000

2

Phía tiếp giáp kênh

154.000

169.000

154.000

154.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

 

 

 

1

Phía tiếp giáp đường

110.000

121.000

110.000

110.000

2

Phía tiếp giáp kênh

108.000

118.000

108.000

108.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

 

 

 

1

Phía tiếp giáp đường

123.000

135.000

123.000

123.000

2

Phía tiếp giáp kênh

123.000

135.000

123.000

123.000

VII

Đường giao thông khác nền đường đất < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

 

 

 

1

Phía tiếp giáp đường

110.000

121.000

110.000

110.000

2

Phía tiếp giáp kênh

95.000

108.000

95.000

95.000

C

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

1

Khu phố chợ Bến phà

 

185.000

198.000

185.000

185.000

2

Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ)

ĐT 839 - Trạm bơm

185.000

198.000

185.000

185.000

ĐT 839 - Chợ Rạch Gốc

185.000

198.000

185.000

185.000

3

Đường cụm tuyến dân cư

 

 

 

 

 

a

Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành

- Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O)

185.000

198.000

185.000

185.000

- Đường số 1 (Khu E, D)

185.000

198.000

185.000

185.000

- Đường số 2

185.000

198.000

185.000

185.000

+ Khu E, F

185.000

198.000

185.000

185.000

+ Khu C, D, A

185.000

198.000

185.000

185.000

+ Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1)

185.000

198.000

185.000

185.000

- Đường số 5 (Khu P, O)

185.000

198.000

185.000

185.000

- Đường số 7 (Khu P, L, Q, K)

185.000

198.000

185.000

185.000

- Đường số 13 (Khu D)

185.000

198.000

185.000

185.000

- Đường số 14 (Khu N)

185.000

198.000

185.000

185.000

- Đường số 15 (Khu M, N)

185.000

198.000

185.000

185.000

- Đường số 16 (Khu M)

185.000

198.000

185.000

185.000

- Đường số 17 (Khu G)

185.000

198.000

185.000

185.000

- Đường số 18 (Khu E)

185.000

198.000

185.000

185.000

b

Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây

Cụm Trung tâm xã

158.000

172.000

158.000

158.000

Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi

132.000

145.000

132.000

132.000

Tuyến dân cư ấp Dinh

132.000

145.000

132.000

132.000

c

Cụm dân cư xã Mỹ Bình

 

145.000

158.000

145.000

145.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Sông Vàm Cỏ Đông

 

92.000

106.000

92.000

92.000

a

Thị trấn Đông Thành (cũ)

 

92.000

106.000

92.000

92.000

b

Xã Mỹ Thạnh Đông (cũ)

 

92.000

106.000

92.000

86.000

2

Các sông, kênh còn lại

 

92.000

106.000

92.000

92.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

92.000

106.000

92.000

92.000

 

26. XÃ ĐỨC HUỆ

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

ĐT 839

Xã Đông Thành - Cầu Mỏ Heo

 

 

 

 

- Phía tiếp giáp đường

185.000

198.000

185.000

185.000

- Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông

170.000

170.000

170.000

170.000

Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây

 

 

 

 

- Phía tiếp giáp đường

145.000

158.000

145.000

145.000

- Phía tiếp giáp kênh

132.000

145.000

132.000

132.000

Ranh đất trạm xăng Hòa Tây -Kênh lô 9

 

 

 

 

- Phía tiếp giáp đường

158.000

172.000

158.000

158.000

- Phía tiếp giáp kênh

158.000

172.000

158.000

158.000

Kênh lô 9 - Trường THCS Bình Thành

 

 

 

 

- Phía tiếp giáp đường

145.000

158.000

145.000

145.000

- Phía tiếp giáp kênh

132.000

145.000

132.000

132.000

Trường THCS Bình Thành - Cầu T62

185.000

198.000

185.000

185.000

2

ĐT 816

ĐT 839 - cầu Trà Cú Thượng

 

 

 

 

- Phía tiếp giáp đường

158.000

172.000

158.000

158.000

- Phía tiếp giáp kênh

132.000

145.000

132.000

132.000

Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi

 

 

 

 

- Phía tiếp giáp đường

185.000

198.000

185.000

185.000

- Phía tiếp giáp kênh

132.000

145.000

132.000

132.000

3

ĐT 818

Ranh Tân Long - Ngã 5 Bình Thành

185.000

198.000

185.000

185.000

Ngã 5 Bình Thành - ĐT839

158.000

172.000

158.000

158.000

4

ĐT 823

Ngã 5 Bình Thành - ĐT816

158.000

172.000

158.000

158.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường chợ Hội Đồng

ĐT 839 - đường cặp kênh Tà Cú

 

 

 

 

- Phía tiếp giáp đường

145.000

158.000

145.000

145.000

- Phía tiếp giáp kênh

132.000

145.000

132.000

132.000

2

ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng

 

132.000

145.000

132.000

132.000

3

Đường Cây Gáo

- Phía Tiếp giáp đường

132.000

145.000

132.000

132.000

- Phía Tiếp giáp kênh

106.000

119.000

106.000

106.000

4

Đường vào UBND xã Bình Thành

ĐT 839 - ĐT 818

 

 

 

 

- Phía Tiếp giáp đường

132.000

145.000

132.000

132.000

- Phía Tiếp giáp kênh

106.000

119.000

106.000

106.000

5

Đường cặp kênh Thanh Hải

ĐT 816 - ĐT 818

 

 

 

 

- Phía Tiếp giáp đường

132.000

145.000

132.000

132.000

- Phía Tiếp giáp kênh

132.000

145.000

132.000

132.000

ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông

 

 

 

 

- Phía Tiếp giáp đường

132.000

145.000

132.000

132.000

- Phía Tiếp giáp kênh

132.000

145.000

132.000

132.000

6

Đường Cặp kênh Trà Cú Thượng (nhựa) bén phà Trà cú-Ngã 5 Bình Thành

 

93.000

106.000

93.000

87.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

 

 

 

1

Phía tiếp giáp đường

130.000

148.000

130.000

122.000

2

Phía tiếp giáp kênh

110.000

120.000

110.000

102.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

 

 

 

1

Phía tiếp giáp đường

92.000

106.000

92.000

86.000

2

Phía tiếp giáp kênh

92.000

106.000

92.000

86.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

 

 

 

1

Phía tiếp giáp đường

100.000

114.000

100.000

94.000

2

Phía tiếp giáp kênh

100.000

114.000

100.000

94.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

 

 

 

1

Phía tiếp giáp đường

91.000

104.000

91.000

85.000

2

Phía tiếp giáp kênh

91.000

104.000

91.000

85.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

 

 

 

1

Phía tiếp giáp đường

92.000

106.000

92.000

86.000

2

Phía tiếp giáp kênh

92.000

106.000

92.000

86.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

 

 

 

1

Phía tiếp giáp đường

90.000

102.000

90.000

84.000

2

Phía tiếp giáp kênh

90.000

102.000

90.000

84.000

C

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

1

Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc (cũ)

Ấp Tân Hòa

145.000

158.000

145.000

145.000

2

Khu dân cư xã Bình Hòa Nam (cũ)

Ngã 5

158.000

172.000

158.000

158.000

Kênh Thanh Hải

132.000

145.000

132.000

132.000

Trung tâm xã

185.000

198.000

185.000

185.000

3

Cụm dân cư xã Bình Thành (cũ)

Cụm Trung tâm xã

185.000

198.000

185.000

185.000

Ngã 5

158.000

172.000

158.000

158.000

Giồng Ông Bạn

185.000

198.000

185.000

185.000

4

Khu chợ xã Bình Hòa Nam

 

185.000

198.000

185.000

185.000

5

Khu Tái định cư đường Vành Đai 4 (KDC Long Hải)

 

185.000

198.000

185.000

185.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Sông Vàm Cỏ Đông

 

89.000

101.000

89.000

83.000

2

Các sông, kênh còn lại

 

89.000

101.000

89.000

83.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

89.000

101.000

89.000

83.000

 

27. XÃ AN NINH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

Đường Hồ Chí Minh (điểm đầu Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối QL N2) (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)

Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - Quốc Lộ N2

374.000

374.000

374.000

213.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 821

Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang

315.000

345.000

315.000

213.000

Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò

315.000

345.000

315.000

213.000

Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang

315.000

345.000

315.000

213.000

Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ

315.000

345.000

315.000

213.000

2

ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)

Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ

315.000

345.000

315.000

213.000

3

ĐT 882B

 

315.000

345.000

315.000

213.000

4

ĐT 825

Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)

315.000

345.000

315.000

213.000

Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang

315.000

345.000

315.000

213.000

Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang

315.000

345.000

315.000

213.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường An Ninh

ĐT 825 - cách 150m ĐT 825

315.000

345.000

315.000

213.000

Cách 150m ĐT 825 - Sông Vàm Cỏ

255.000

285.000

255.000

213.000

2

Đường An Thuận - xã An Ninh, Hiệp Hòa (qua xã Hiệp Hòa cũ, An Ninh Đông cũ)

 

255.000

285.000

255.000

213.000

3

Đường An Sơn - xã An Ninh (qua xã An Ninh Tây cũ, xã Lộc Giang cũ)

 

255.000

285.000

255.000

213.000

4

Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây

Hiệp Hòa-An Ninh

255.000

285.000

255.000

213.000

a

Xã An Ninh (Xã Lộc Giang cũ)

 

 

 

 

 

1

Đường liên ấp Lộc Chánh, Lộc Hòa, Lộc Thạnh

 

315.000

345.000

315.000

213.000

2

Đường Lộc Chánh

 

315.000

345.000

315.000

213.000

3

Đường nối Lộc Giang - An Ninh Tây

ĐT 821 - Đường Hồ Chí Minh

315.000

345.000

315.000

213.000

b

Xã An Ninh (Xã An Ninh Tây cũ)

 

 

 

 

 

1

Đường nối Lộc Giang - An Ninh Tây

Đường Hồ Chí Minh - Đường An Sơn

315.000

345.000

315.000

213.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

270.000

306.000

270.000

213.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

198.000

223.000

198.000

187.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

208.000

235.000

208.000

197.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

177.000

200.000

177.000

167.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

177.000

200.000

177.000

167.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

166.000

188.000

166.000

158.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

1

Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây - xã An Ninh (xã An Ninh Tây cũ)

Đường An Ninh Tây

315.000

345.000

315.000

213.000

Các đường còn lại

255.000

285.000

255.000

213.000

2

Khu dân cư Quốc Khánh

Các tuyến đường nội bộ

255.000

285.000

255.000

213.000

3

Khu dân cư Lộc Giang (Công ty Tấn Vũ)

Các tuyến đường nội bộ

255.000

285.000

255.000

213.000

4

Khu dân cư, tái định cư Lộc Giang (áp dụng trong bố trí tái định cư)

Các tuyến đường nội bộ

255.000

285.000

255.000

213.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Sông Vàm Cỏ Đông

 

 

 

 

 

a

Xã An Ninh (Xã An Ninh Tây cũ, Lộc Giang cũ, xã An Ninh cũ)

 

233.000

255.000

231.000

213.000

2

Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364

 

239.000

269.000

239.000

213.000

3

Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông

 

209.000

225.000

209.000

209.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

132.000

138.000

103.000

104.000

 

28. XÃ HIỆP HÒA

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

Đường Hồ Chí Minh (điểm đầu Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối QL N2) (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)

Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - Quốc Lộ N2

374.000

374.000

374.000

213.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)

Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài

315.000

345.000

315.000

213.000

Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa

315.000

345.000

315.000

213.000

Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ

374.000

374.000

374.000

213.000

2

ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)

Cầu ông Huyện - ĐT 822

255.000

285.000

255.000

213.000

3

ĐT 825

Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh (Hiệp Hòa)

315.000

345.000

315.000

213.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường Bàu Trai

ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa

374.000

374.000

374.000

213.000

Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)

315.000

345.000

315.000

213.000

2

Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)

ĐT 825 - cách 150m ĐT 825

315.000

345.000

315.000

213.000

Đoạn còn lại

315.000

345.000

315.000

213.000

3

Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây

Hiệp Hòa-An Ninh

255.000

285.000

255.000

213.000

4

Đường An Thuận (xã Hiệp Hòa)

 

255.000

285.000

255.000

213.000

5

Đường Trương Công Xưởng

 

315.000

345.000

315.000

213.000

6

Đường Lê Minh Xuân

 

255.000

285.000

255.000

213.000

7

Đường 23 tháng 11

 

255.000

285.000

255.000

213.000

8

Đường Huỳnh Thị Hương

 

255.000

285.000

255.000

213.000

9

Đường Hãng Đường

UBND Thị trấn Hiệp Hòa - Cổng Công ty đường

255.000

285.000

255.000

213.000

Cổng công ty đường - nhà ông Tiền

255.000

285.000

255.000

213.000

10

Đường Tân Hòa

 

255.000

285.000

255.000

213.000

11

Đường Văn Hiệp

 

255.000

285.000

255.000

213.000

12

Đường Hiệp Hòa

Đường Hãng Đường - nhà bà Lê Thị Lụa

255.000

285.000

255.000

213.000

ĐT 822 - Nhà Đèn

255.000

285.000

255.000

213.000

Nhà Đèn - Sân vận động

255.000

285.000

255.000

213.000

nhà bà Võ Thị Mĩa - nhà ông Đỗ Văn Xê

255.000

285.000

255.000

213.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

315.000

345.000

315.000

213.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

247.000

276.000

247.000

207.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

274.000

307.000

274.000

210.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

192.000

215.000

192.000

161.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

219.000

246.000

219.000

184.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

137.000

154.000

137.000

115.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)

ĐT 822

374.000

374.000

374.000

213.000

ĐT 822 - UBND xã Hiệp Hòa (UBND Thị trấn Hiệp Hòa cũ)

374.000

374.000

374.000

213.000

Các đường còn lại

315.000

345.000

315.000

213.000

2

Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú- xã Hiệp Hòa (xã Tân Phú cũ)

ĐT 830 nối dài

315.000

345.000

315.000

213.000

Các đường còn lại

255.000

285.000

255.000

213.000

3

Khu dân cư mới thị trấn Hiệp Hòa (Công ty CP Đầu tư Anh Hồng) - xã Hiệp Hòa

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

E

CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

1

KCN DNN Tân Phú - xã Hiệp Hòa (Tân phú cũ)

Các tuyến đường nội bộ

255.000

285.000

255.000

213.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Sông Vàm Cỏ Đông

 

 

 

 

 

a

Xã Hiệp Hòa (xã Hiệp Hòa cũ, xã Tân Phú cũ và thị trấn Hiệp Hòa cũ)

 

239.000

269.000

239.000

213.000

2

Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364

 

239.000

269.000

239.000

213.000

3

Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông

 

209.000

225.000

209.000

209.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

132.000

138.000

103.000

104.000

 

29. XÃ HẬU NGHĨA

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

QL N2

Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823

374.000

374.000

374.000

213.000

ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh

374.000

374.000

374.000

213.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)

Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ

315.000

345.000

315.000

213.000

Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa)

315.000

345.000

315.000

213.000

Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài

315.000

345.000

315.000

213.000

2

ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)

Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa

374.000

374.000

374.000

213.000

Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ

315.000

345.000

315.000

213.000

3

ĐT825

Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ)

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo)

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh)

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh

315.000

345.000

315.000

213.000

Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)

315.000

345.000

315.000

213.000

4

ĐT 822B

Đoạn cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng về xã Hiệp Hòa đến ranh xã Hậu Nghĩa và Hiệp Hòa

315.000

345.000

315.000

213.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường Bàu Trai

ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa

374.000

374.000

374.000

213.000

Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)

315.000

345.000

315.000

213.000

2

Đường Bàu Công

Ngã tư Sò Đo - cách 150m

315.000

345.000

315.000

213.000

Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội

315.000

345.000

315.000

213.000

Đường Tân Hội - kênh Thầy Cai (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)

315.000

345.000

315.000

213.000

3

Đường Tân Hội

QL N2 - cách 150m QL N2

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công

315.000

345.000

315.000

213.000

Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825

315.000

345.000

315.000

213.000

4

Đường Bàu Sen

 

315.000

345.000

315.000

213.000

5

Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)

ĐT 825 - cách 150m ĐT 825

315.000

345.000

315.000

213.000

Đoạn còn lại

315.000

345.000

315.000

213.000

6

Đường cặp kênh Thầy Cai

 

 

 

 

 

a

Xã Hậu Nghĩa (Các xã Đức Lập Thượng cũ, Tân Mỹ cũ)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

7

Đường Ba Sa-Gò Mối

ĐT 825 - QL N2

315.000

345.000

315.000

213.000

QL N2 - Cống Gò Mối

315.000

345.000

315.000

213.000

8

Đường Xóm Tháp

Đoạn Nguyễn Thị Hạnh -Tân Hội

299.000

329.000

299.000

213.000

9

Đường kênh Cầu Duyên

Cống Tin Lành-cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Nguyễn Thị Hạnh

374.000

374.000

374.000

213.000

a

Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)

 

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Trung Trực

ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp

374.000

374.000

374.000

213.000

Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ)

374.000

374.000

374.000

213.000

2

Đường số 2 chợ Bàu Trai

Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực

374.000

374.000

374.000

213.000

3

Đường phía sau chợ Bàu Trai

Đường số 2 - đường 3/2

374.000

374.000

374.000

213.000

4

Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng dường Nguyễn Trung Trực)

 

374.000

374.000

374.000

213.000

5

Đường 3/2

Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm

315.000

345.000

315.000

213.000

Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường Nguyễn Trung Trực - đường Xóm Rừng

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường Xóm Rừng - ĐT 825

374.000

374.000

374.000

213.000

Nối dài

374.000

374.000

374.000

213.000

6

Đường Huỳnh Công Thân

 

374.000

374.000

374.000

213.000

7

Đường Nguyễn Thị Nhỏ

 

374.000

374.000

374.000

213.000

8

Đường Huỳnh Văn Tạo

 

374.000

374.000

374.000

213.000

9

Đoạn đường

Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ

315.000

345.000

315.000

213.000

10

Đường Huỳnh Văn Một

 

315.000

345.000

315.000

213.000

11

Đường Nguyễn Thị Tân

 

315.000

345.000

315.000

213.000

12

Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)

Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh

374.000

374.000

374.000

213.000

Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông

374.000

374.000

374.000

213.000

Đoạn còn lại đến đường Nguyễn Thị Hạnh

315.000

345.000

315.000

213.000

13

Đường Võ Tấn Đồ

 

374.000

374.000

374.000

213.000

14

Đường Nguyễn Văn Nguyên

 

315.000

345.000

315.000

213.000

15

Đường Nguyễn Văn Phú

 

315.000

345.000

315.000

213.000

16

Đường Lê Văn Cảng

 

315.000

345.000

315.000

213.000

17

Đường Nguyễn Công Trứ

 

315.000

345.000

315.000

213.000

18

Đường Trần Văn Liếu

 

315.000

345.000

315.000

213.000

19

Đường Nguyễn Trọng Thế

Kênh Bàu Trai - ĐT 825

315.000

345.000

315.000

213.000

ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao

315.000

345.000

315.000

213.000

20

Đường 29 tháng 04

 

315.000

345.000

315.000

213.000

21

Đường Châu Văn Liêm

ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế

315.000

345.000

315.000

213.000

Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825

315.000

345.000

315.000

213.000

22

Đường Trương Thị Giao

 

315.000

345.000

315.000

213.000

23

Đường Nguyễn Thị Hạnh

 

315.000

345.000

315.000

213.000

b

Xã Hậu Nghĩa (Xã Đức Lập Thượng cũ)

 

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Thị Hạnh

 

315.000

345.000

315.000

213.000

2

Đoạn đường

Nguyễn Thị Hạnh - đường Tân Hội

315.000

345.000

315.000

213.000

3

Đường Đức Ngãi

Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi

315.000

345.000

315.000

213.000

Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - UBND xã Đức Lập Thượng

255.000

285.000

255.000

213.000

Đoạn văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp)

255.000

285.000

255.000

213.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

350.000

374.000

350.000

213.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

280.000

310.000

280.000

190.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

315.000

345.000

315.000

213.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

220.000

240.000

220.000

150.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

250.000

280.000

250.000

170.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

196.000

219.000

196.000

164.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

1

Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương xã Hậu Nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

2

Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa- xã Hậu Nghĩa

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

3

Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, Xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng)

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

4

Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

5

Đường nội bộ khu dân cư Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2)

 

374.000

374.000

374.000

213.000

6

Dự án Khu dân cư thương mại, dịch vụ (Hồng Phát 7,9ha)- xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

7

KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q)

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

8

Khu đô thị mới Hậu Nghĩa-Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đâu tư (197 ha)

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

9

Dự án Khu đô thị do Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Sài Gòn và Công ty cổ phần phân phối và dịch vụ SAIGONTEL tại thị trấn Hậu Nghĩa

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

10

Dự án Khu đô thị mới do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đẩu tư (311 ha)

 

374.000

374.000

374.000

213.000

11

Dự án khu tái định cư do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đẩu tư (10 ha)

 

374.000

374.000

374.000

213.000

12

Dự án KDC đô thị mới Tân Mỹ 930ha, trên địa bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư.

 

315.000

345.000

315.000

213.000

D

CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

1

Cụm công nghiệp Tân Mỹ-xã Hậu Nghĩa (Tân Mỹ cũ)

Đường cặp kênh Thầy Cai

315.000

345.000

315.000

213.000

Các tuyến đường nội bộ

255.000

285.000

255.000

213.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

2

Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364

 

239.000

269.000

239.000

213.000

3

Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông

 

 

 

 

 

a

Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)

 

239.000

269.000

239.000

213.000

b

Xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng cũ)

 

209.000

225.000

209.000

209.000

c

Các xã Hậu Nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)

 

209.000

225.000

209.000

209.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

160.000

180.000

125.000

125.000

 

30. XÃ HÒA KHÁNH

TT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

QL N2

ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh

374.000

374.000

334.000

213.000

Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)

374.000

374.000

334.000

213.000

2

Đường Hồ Chí Minh (điểm đầu Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối QL N2) (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)

Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - Quốc Lộ N2

374.000

374.000

334.000

213.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)

Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ

315.000

345.000

315.000

213.000

Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông

315.000

345.000

315.000

213.000

Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông

315.000

345.000

315.000

213.000

2

ĐT 825

Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven

374.000

374.000

344.000

213.000

Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh

374.000

374.000

344.000

213.000

Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa

374.000

374.000

344.000

213.000

Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa

374.000

374.000

344.000

213.000

Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)

374.000

374.000

344.000

213.000

3

ĐT 823D

Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2

374.000

374.000

344.000

213.000

Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2

374.000

374.000

344.000

213.000

4

ĐT 830

Cầu ông Huyện - ĐT 822

255.000

285.000

255.000

213.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)

QL N2 - cách 150m QL N2

315.000

345.000

315.000

213.000

Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông

315.000

345.000

315.000

213.000

2

Đường Bàu Sen

 

315.000

345.000

315.000

213.000

3

Đường Kênh 3

QL N2 - cách 150m

315.000

345.000

315.000

213.000

Cách 150m QL N2 - kênh 3

255.000

285.000

255.000

213.000

Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông

255.000

285.000

255.000

213.000

4

Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)

ĐT 825 - cách 150m ĐT 825

315.000

345.000

315.000

213.000

Đoạn còn lại

255.000

285.000

255.000

213.000

5

Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)

Đường Hồ Chí Minh - ĐT 825

315.000

345.000

315.000

213.000

ĐT 825 - QL N2

315.000

345.000

315.000

213.000

QL N2 - Cống Gò Mối

315.000

345.000

315.000

213.000

6

Đường Ba Sa - Gò Mối

Bệnh viện Hậu Nghĩa - ĐT 825

315.000

345.000

315.000

213.000

7

Đường từ QL N2 - đập Bình Lợi xã Hòa Khánh (qua xã Hòa Khánh Đông cũ)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

8

Đường số 2 ấp Bình Lợi (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)

ĐT 825- đường từ QL N2- Đập Bình Lợi

315.000

345.000

315.000

213.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

315.000

345.000

315.000

213.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

247.000

276.000

247.000

207.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa

274.000

307.000

274.000

210.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

192.000

215.000

192.000

161.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

219.000

246.000

219.000

184.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá sỏi đỏ hoặc bằng đất

152.000

166.000

137.000

118.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

1

Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)

ĐT 830 nối dài

315.000

345.000

315.000

213.000

Các đường còn lại

255.000

285.000

255.000

213.000

2

Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)

ĐT 830 nối dài

315.000

345.000

315.000

213.000

Các đường còn lại

255.000

285.000

255.000

213.000

3

Chợ Hòa Khánh Nam

Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)

374.000

374.000

374.000

213.000

4

Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Đông cũ)

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

5

Khu dân cư Việt Hóa- xã Hòa Khánh, xã Đức Lập

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

6

Khu dân cư tái định cư vành đai 4

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Sông Vàm Cỏ Đông

 

239.000

269.000

239.000

213.000

2

Các kênh nhánh sông Vàm Cỏ Đông

 

209.000

225.000

209.000

209.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

151.000

165.000

136.000

117.000

 

31. XÃ ĐỨC LẬP

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

QL N2

Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823

374.000

374.000

374.000

213.000

ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh

374.000

374.000

374.000

213.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)

Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh

374.000

374.000

374.000

213.000

2

Đường KCN Đức Hòa II, III (ĐT 823B)

ĐT 824 - QL N2

374.000

374.000

374.000

213.000

3

ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)

Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM)

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM)

374.000

374.000

374.000

213.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Văn Quá

QL N2 - cách 150m

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối

374.000

374.000

374.000

213.000

Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh

315.000

345.000

315.000

213.000

Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824

374.000

374.000

374.000

213.000

2

Đường Bàu Sen

 

315.000

345.000

315.000

213.000

3

Đường Lục Viên

QL N2 - cách 150m QL N2

315.000

345.000

315.000

213.000

Đoạn còn lại

315.000

345.000

315.000

213.000

4

Đường cặp kênh Thầy Cai

 

 

 

 

 

a

Xã Đức Lập (Các xã Đức Lập Hạ, Mỹ Hạnh Bắc)

 

374.000

374.000

374.000

213.000

5

Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)

QL N2 - Cống Gò Mối

315.000

345.000

315.000

213.000

6

Đường Ba Sa - Gò Mối

QL N2 - Cống Gò Mối

315.000

345.000

315.000

213.000

7

Đường Giồng Lớn

Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ và Đức Hòa Thượng cũ) và xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ)

315.000

345.000

315.000

213.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

a

Xã Đức Lập (Xã Đức Lập Hạ cũ, xã Đức Hòa Thượng cũ)

 

 

 

 

 

1

Đường Kênh N3

 

274.000

307.000

274.000

213.000

2

Đoạn đường

QL N2 - Ba Sa

274.000

307.000

274.000

213.000

3

Đoạn đường

Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ

274.000

307.000

274.000

213.000

4

Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ)

Cách 150m đường Nguyễn Văn Quá

255.000

285.000

255.000

213.000

Đoạn còn lại

255.000

285.000

255.000

213.000

b

Xã Đức Lập (Xã Mỹ Hạnh Bắc cũ)

 

 

 

 

 

1

Đường vào Khu dân cư Cát Tường

 

315.000

345.000

315.000

213.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

356.000

374.000

356.000

213.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

247.000

276.000

247.000

207.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

274.000

307.000

274.000

213.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

196.000

219.000

196.000

164.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

219.000

246.000

219.000

184.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

152.000

166.000

137.000

118.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

1

Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường - xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

2

Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

3

Khu dân cư Hồng Đạt -xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

4

Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

5

Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III - xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

6

Khu dân cư An Nông 4, Xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

7

Khu dân cư An Huy - xã Đức Lập (áp dụng chung kể cả đất bên trong và bên ngoài tái định cư)

 

374.000

374.000

374.000

213.000

8

Khu dân cư Việt Hóa

 

374.000

374.000

374.000

213.000

9

Khu dân cư tại xã Mỹ Hạnh Bắc do công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn; Công ty Cổ phần Him Lam là chủ đầu tư

 

374.000

374.000

374.000

213.000

10

Khu dân cư tại xã Đức Lập Hạ do công ty Cổ phần đầu tư Vĩnh Tuy làm chủ đầu tư

 

374.000

374.000

374.000

213.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Kênh An Hạ

 

239.000

269.000

239.000

213.000

2

Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364

 

239.000

269.000

239.000

213.000

3

Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông

 

209.000

225.000

209.000

209.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

151.000

165.000

117.000

117.000

 

32. XÃ MỸ HẠNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)

Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM)

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM)

374.000

374.000

374.000

213.000

2

ĐT 825

Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven

374.000

374.000

374.000

213.000

Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh

374.000

374.000

374.000

213.000

3

ĐT 823D

Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa cũ, Đức Hòa Thượng cũ)

374.000

374.000

374.000

213.000

Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2

374.000

374.000

374.000

213.000

Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2

374.000

374.000

374.000

213.000

4

Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)

Kênh 5- Cách 150m ĐT 824

346.000

346.000

346.000

197.000

Cách 150m ĐT 824- ĐT824

346.000

346.000

346.000

197.000

Đoạn 825- Kênh 1

346.000

346.000

346.000

197.000

Kênh 1- Kênh 5

346.000

346.000

346.000

197.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Văn Quá

Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối

346.000

346.000

346.000

197.000

Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh

290.000

318.000

290.000

197.000

Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824

346.000

346.000

346.000

197.000

Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824

346.000

346.000

346.000

197.000

2

Đường Đức Hòa Thượng

Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824

290.000

318.000

290.000

197.000

Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824

346.000

346.000

346.000

197.000

3

Nguyễn Văn Dương (Đường Đức Hòa Đông cũ)

ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824

346.000

346.000

346.000

197.000

Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông

346.000

346.000

346.000

197.000

Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825

346.000

346.000

346.000

197.000

Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824

346.000

346.000

346.000

197.000

4

Đường Giồng Lớn

Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ và Đức Hòa Thượng cũ) và xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Hòa Thượng cũ)

290.000

318.000

290.000

197.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

a

Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Thượng cũ)

 

 

 

 

 

1

Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng( nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam)

Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh

290.000

318.000

290.000

197.000

2

Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng

 

290.000

318.000

290.000

197.000

3

Đường Láng Cẩm (xã ĐHT, ĐLH)

Cách 150m đường Mỹ Hạnh

235.000

263.000

235.000

197.000

Đoạn còn lại

235.000

263.000

235.000

197.000

b

Xã Mỹ Hạnh (Xã Mỹ Hạnh Nam cũ)

 

 

 

 

 

1

Đoạn đường

Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824

290.000

318.000

290.000

197.000

2

Nâng cấp đường Gò Hưu ( Xã Mỹ Hạnh Nam)

ĐT824- kênh Tây

290.000

318.000

290.000

197.000

3

Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng( nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam)

Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh

290.000

318.000

290.000

197.000

c

Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Đông)

 

 

 

 

 

1

Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông

 

290.000

318.000

290.000

197.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

290.000

318.000

290.000

213.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

247.000

276.000

247.000

207.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

274.000

307.000

274.000

210.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m ,có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

192.000

215.000

192.000

161.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

219.000

246.000

219.000

184.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

160.000

180.000

137.000

125.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

1

Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư) - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)

 

346.000

346.000

346.000

197.000

2

Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)

 

346.000

346.000

346.000

197.000

3

Đường nội bộ khu dân cư Tân Đức, Hải Sơn, Ngọc Phong, Tân Đô, Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2)

 

346.000

346.000

346.000

197.000

4

Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)

 

346.000

346.000

346.000

197.000

5

Đường nội bộ Khu dân cư Đức Hòa Thượng - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ)

Các tuyến đường nội bộ

346.000

346.000

346.000

197.000

6

Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)

Các tuyến đường nội bộ

346.000

346.000

346.000

197.000

7

Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)

Các tuyến đường nội bộ

346.000

346.000

346.000

197.000

8

Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen)- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)

Các tuyến đường nội bộ

346.000

346.000

346.000

197.000

9

Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)

Các tuyến đường nội bộ

346.000

346.000

346.000

197.000

10

Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)

Các tuyến đường nội bộ

346.000

346.000

346.000

197.000

11

Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An -Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)

Các tuyến đường nội bộ

346.000

346.000

346.000

197.000

12

Khu nhà ở Mỹ Vượng- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)

Các tuyến đường nội bộ

346.000

346.000

346.000

197.000

13

Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)

Các tuyến đường nội bộ

346.000

346.000

346.000

197.000

14

Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)

Các tuyến đường nội bộ

346.000

346.000

346.000

197.000

15

Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)

Các tuyến đường nội bộ

346.000

346.000

346.000

197.000

16

Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)

Các tuyến đường nội bộ

346.000

346.000

346.000

197.000

17

Khu dân cư An Nông 6, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)

Các tuyến đường nội bộ

346.000

346.000

346.000

197.000

18

Khu dân cư Nhà ở công nhân thuê (Công ty An Nông), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)

Các tuyến đường nội bộ

346.000

346.000

346.000

197.000

19

Khu dân cư tái định cư nhà ở công nhân Hải Sơn, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)

Các tuyến đường nội bộ

346.000

346.000

346.000

197.000

20

Khu dân cư bất động sản Đức Hòa Đông - Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)

Các tuyến đường nội bộ

346.000

346.000

346.000

197.000

21

Khu dân cư - Công ty TNHH Bất động sản Thịnh Định

 

346.000

346.000

346.000

197.000

22

Khu dân cư Làng Sen Việt Nam mở rộng

Các tuyến đường nội bộ

346.000

346.000

346.000

197.000

23

Khu dân cư Phúc An mở rộng

Các tuyến đường nội bộ

346.000

346.000

346.000

197.000

24

Dự án Khu dân cư, tái định cư Nam Thuận- Xã Mỹ Hạnh( xã Mỹ Hạnh Nam cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)

Các tuyến đường nội bộ

346.000

346.000

346.000

197.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Kênh An Hạ

 

221.000

248.000

221.000

197.000

2

Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364

 

221.000

248.000

221.000

197.000

3

Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông

 

 

 

 

 

a

Xã Mỹ Hạnh (Mỹ Hạnh Nam cũ, Đức Hòa Đông cũ)

 

221.000

248.000

221.000

197.000

b

Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ)

 

193.000

208.000

193.000

193.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

159.000

179.000

124.000

124.000

 

33. XÃ ĐỨC HÒA

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

QL N2

Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa

374.000

374.000

374.000

213.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)

Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830

374.000

374.000

374.000

213.000

Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong

374.000

374.000

374.000

213.000

Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường Võ Văn Tần - ĐT 825

374.000

374.000

374.000

213.000

ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)

374.000

374.000

374.000

213.000

2

ĐT 825

Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824

374.000

374.000

374.000

213.000

Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825

374.000

374.000

374.000

213.000

ĐT 824 -đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu)

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven

374.000

374.000

374.000

213.000

3

ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)

Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ

374.000

374.000

374.000

213.000

Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh

374.000

374.000

374.000

213.000

Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa

315.000

345.000

315.000

213.000

Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện

315.000

345.000

315.000

213.000

4

Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2

Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa

315.000

345.000

315.000

213.000

5

ĐT 823D

Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa cũ, Đức Hòa Thượng cũ)

374.000

374.000

374.000

213.000

Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2

374.000

374.000

374.000

213.000

Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2

374.000

374.000

374.000

213.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường Đức Hòa Thượng

Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824

374.000

374.000

374.000

213.000

2

Nguyễn Văn Dương (Đường Đức Hòa Đông cũ)

ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông

374.000

374.000

374.000

213.000

3

Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)

Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông

315.000

345.000

315.000

213.000

4

Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ)

ĐT 825 - cách 150m ĐT 825

374.000

374.000

374.000

213.000

Đoạn còn lại

374.000

374.000

374.000

213.000

5

Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh

ĐT 824 - cách 150 ĐT 824

374.000

374.000

374.000

213.000

Đoạn còn lại

374.000

374.000

374.000

213.000

6

Đường Óc Eo

Đường ĐT 825- Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông củ)

374.000

374.000

374.000

213.000

a

Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)

 

 

 

 

 

1

Đường Võ Văn Tần

Ngã ba cây xăng - chợ

374.000

374.000

374.000

213.000

Chợ - Bến xe

374.000

374.000

374.000

213.000

Bến xe - ĐT 824

374.000

374.000

374.000

213.000

2

Đường Võ Văn Tây

Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý

374.000

374.000

374.000

213.000

Đoạn còn lại

374.000

374.000

374.000

213.000

3

Đường bến kênh (2 đường cặp kênh)

 

374.000

374.000

374.000

213.000

4

Khu vực bến xe mới

 

374.000

374.000

374.000

213.000

5

Đường Nguyễn Văn Phước

 

374.000

374.000

374.000

213.000

6

Đường Trần Văn Hý

 

374.000

374.000

374.000

213.000

7

Đường Nguyễn Văn Dương

 

315.000

345.000

315.000

213.000

8

Đường Nguyễn Thị Thọ

 

315.000

345.000

315.000

213.000

9

Đường Võ Văn Ngân

ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825

315.000

345.000

315.000

213.000

ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân)

374.000

374.000

374.000

213.000

10

Đường Út An

 

315.000

345.000

315.000

213.000

11

Đường 3 Ngừa

 

315.000

345.000

315.000

213.000

b

Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)

 

 

 

 

 

1

Đường kênh Tư Thượng

 

315.000

345.000

315.000

213.000

2

Đường kênh Tám Chiếu

 

315.000

345.000

315.000

213.000

3

Đường vào công ty Tường Phong

 

315.000

345.000

315.000

213.000

4

Đường Hai Lít

 

315.000

345.000

315.000

213.000

5

Đường Sáu Lộc

 

315.000

345.000

315.000

213.000

6

Đường kênh ranh Cầu Đôi

 

315.000

345.000

315.000

213.000

7

Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ

 

315.000

345.000

315.000

213.000

8

Đường cây Dương (Xã Đức Hòa Hạ cũ)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

9

Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông

 

315.000

345.000

315.000

213.000

10

Đường vào Cụm Phú Tân

 

315.000

345.000

315.000

213.000

11

Đường vào khu di tích Óc Eo

Từ ĐT824 - đường đi khu di tích Óc Eo

315.000

345.000

315.000

213.000

12

Đường vào Khu công nghiệp Hải Sơn (Nhà điều hành KCN Hải Sơn xã Đức Hòa Hạ củ)

Toàn tuyến

315.000

345.000

315.000

213.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

374.000

374.000

374.000

213.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

261.000

286.000

261.000

177.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

290.000

318.000

290.000

197.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

203.000

223.000

203.000

138.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

232.000

254.000

232.000

158.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

160.000

180.000

145.000

125.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

1

Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ)

Các tuyến dường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

2

Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Đức Hòa (xã Hựu Thạnh cũ)

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

3

Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Ecity Tân Đức, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ, Hựu Thạnh cũ)

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

4

Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa - xã Đức Hòa

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

5

Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài - xã Đức Hòa

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

6

Khu dân cư Đức Hòa Hạ - xã Đức Hòa (xã Cty Cát Tường Đức Hòa Hạ cũ)

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

7

Đường nội bộ khu tái định cư khu công nghiệp Hựu Thạnh,

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

8

Khu nhà ở công nhân - xã Đức Hòa (IDICO - xã Hựu Thạnh cũ)

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

9

Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Hựu Thạnh

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

10

Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Hựu Thạnh- xã Đức Hòa

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

11

Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa

Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ)

374.000

374.000

374.000

213.000

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

12

Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2-Sông Tra, xã Đức Hòa

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

13

Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh - ĐT824, xã Đức Hòa

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

14

Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, Xã Đức Hòa

Tiếp giáp đường số 2

374.000

374.000

374.000

213.000

15

Khu nhà ở công nhân của bà Trần Thị Kim Hồng, Xã Đức Hòa

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

16

Đường nội bộ Điểm dân cư đô thị của Công ty TNHH BĐS Bao Trung

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

17

Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp (Sơn Ca Land -xã Đức Hòa Hạ củ)

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

18

Khu tái định cư cụm CN Hải Sơn, Khu dân cư Hải Sơn (Giai đoạn 3+4), Khu dân cư Hải Sơn, Khu dân cư đầu tư và kinh doanh hạ tầng Hải Sơn (xã Đức Hòa Hạ củ)

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

19

Khu dân cư Tân Đô

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

20

Khu đô thị Bình An Đức Hòa

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

21

Trung tâm thương mại - An Nông 3

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

22

Khu tái định cư hai bên đường ĐT.823D (thị trấn Đức Hòa củ)

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

23

Khu dân cư Long Hy

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

24

Khu dân cư Thịnh Phú (xã Hựu Thạnh)

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

25

Khu dân cư Trần Anh Vista

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

26

Khu nhà ở An Phú 2

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

27

Khu tái định cư Hựu Thạnh - Hải Sơn (KCN Thế Kỷ)

Các tuyến đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

D

CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

1

Cụm Công Nghiệp Đức Hòa Hạ xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ)

Các tuyến đường nội bộ

315.000

345.000

315.000

213.000

Đường đất có nền đường >3m

255.000

285.000

255.000

213.000

2

Đường nội bộ Cụm công nghiệp nhựa Đức Hòa - xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ)

Các tuyến đường nội bộ

315.000

345.000

315.000

213.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Sông Vàm Cỏ Đông

 

 

 

 

 

a

Xã Đức Hòa (xã Hựu Thạnh cũ)

 

255.000

285.000

255.000

213.000

2

Kênh An Hạ

 

239.000

269.000

239.000

213.000

3

Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông

 

 

 

 

 

3.1

xã Đức Hòa (thị trấn Đức Hòa cũ, xã Đức Hòa Hạ cũ)

 

239.000

269.000

239.000

213.000

3.2

Xã Đức Hòa (xã Hựu Thạnh cũ)

 

209.000

225.000

209.000

209.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

159.000

179.000

124.000

124.000

 

34. XÃ THẠNH LỢI

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

QL N2

Sông Vàm Cỏ Đông - xã Tân Long

374.000

374.000

374.000

213.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 816

Kênh Ba Vồn Lớn - Ranh xã Đức Huệ

299.000

329.000

299.000

213.000

2

ĐT 830

Kênh Xáng Lớn - Ranh xã Đức Hòa

374.000

374.000

374.000

213.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường số 1 - Khu dân cư Lagocentro (xã Lương Bình), (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)

Đường số 1

374.000

374.000

374.000

213.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

1

Đường giao thông nông thôn ấp 4 (kênh ranh giáp xã Tân Long)

QL N2- Ranh xã Đức Huệ

315.000

345.000

315.000

213.000

2

Đường ấp 4 xã Lương Bình (cũ)

ĐT 830- Sông Vàm Cỏ Đông

315.000

345.000

315.000

213.000

3

Đường Rạch Cát- Tam Hùng ( xã Lương Bình cũ)

Trọn tuyến

225.000

247.000

225.000

195.000

4

Đường Ba Vồn Lớn

 

315.000

345.000

315.000

213.000

5

Đường T4-3 liên xã Thạnh Hòa-Thạnh Lợi (cũ)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

6

Đường KDC ấp 2, ấp 4 xã Thạnh Hòa (cũ)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

315.000

346.000

315.000

213.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

218.000

239.000

218.000

189.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

242.000

266.000

242.000

210.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

169.000

186.000

169.000

147.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

193.600

212.800

193.600

168.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

152.000

166.000

152.000

125.000

D

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)

Ấp 5 (khu trung tâm)

374.000

374.000

374.000

213.000

Ấp 6

315.000

345.000

315.000

213.000

2

Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ)

Ấp 1

315.000

345.000

315.000

213.000

Ấp 4

374.000

374.000

374.000

213.000

3

Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà (cũ)

Ấp 1

315.000

345.000

315.000

213.000

Ấp 2

374.000

374.000

374.000

213.000

4

Khu dân cư LaGo Centro City (áp dụng chung cho cả phần đất ngoài ranh dự án tiếp giáp và kết nối giao thông với đường của dự án)

Đường nội bộ dự án

374.000

374.000

374.000

213.000

5

Dự án Khu nhà ở thương mại Lương Bình

 

374.000

374.000

374.000

213.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

151.000

165.000

151.000

124.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

151.000

165.000

151.000

124.000

 

35. XÃ BÌNH ĐỨC

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1A

Cầu Bến Lức - Cầu Ván

374.000

374.000

374.000

213.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 816

QL 1A - cầu Bà Lư

374.000

374.000

374.000

213.000

Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn

374.000

374.000

374.000

213.000

Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh xã Thạnh Lợi

299.000

329.000

299.000

213.000

2

ĐT 832

QL 1A - Chợ Nhựt Chánh

374.000

374.000

374.000

213.000

Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân

374.000

374.000

374.000

213.000

Cầu Bắc Tân - Ranh xã Vàm Cỏ

374.000

374.000

374.000

213.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

QL1A cũ (trên địa bàn xã Nhựt Chánh cũ)

QL1A - Chân cầu Bến Lức cũ

315.000

345.000

315.000

213.000

2

Đường Nhựt Chánh - Mỹ Bình

ĐT 832 - Cầu ông Hưu

315.000

345.000

315.000

213.000

Cầu ông Hưu - UBND xã Nhựt Chánh ( cũ)

315.000

345.000

315.000

213.000

Đoạn còn lại

315.000

345.000

315.000

213.000

3

Đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Nhựt Chánh (áp dụng cho phần đất ngoài dự án).

Đoạn từ tỉnh lộ 832 đến ranh Nghĩa Trang

374.000

374.000

374.000

213.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

1

Đường Đốc Tưa

QL 1A - Cuối đường

374.000

374.000

374.000

213.000

2

Đường Tám Thăng

 

315.000

345.000

315.000

213.000

3

Đường vào bia tưởng niệm Nguyễn Trung Trực

 

315.000

345.000

315.000

213.000

4

Đường Ấp 5 , Ấp 6 ( xã Bình Đức cũ)

 

374.000

374.000

374.000

213.000

5

Đường Vàm Thủ Đoàn (Đi kênh ranh xã Thủ Thừa)

 

374.000

374.000

374.000

213.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

374.000

374.000

374.000

213.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

305.000

334.000

305.000

207.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

339.000

371.000

339.000

210.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

237.000

260.000

237.000

170.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

271.000

297.000

271.000

184.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

230.000

252.000

230.000

167.000

D

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư Nhựt Chánh - xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)

Các đường số 1, 2, 4

374.000

374.000

374.000

213.000

Các đường số 3, 5

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường số 6

374.000

374.000

374.000

213.000

2

Khu dân cư Phú An

 

374.000

374.000

374.000

213.000

3

Khu dân cư Thanh Yến xã Nhựt Chánh

 

374.000

374.000

374.000

213.000

4

Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức (cũ)

Ấp 2, Ấp 4

315.000

345.000

315.000

213.000

5

Khu tái định cư Nhựt Chánh do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư

 

374.000

374.000

374.000

213.000

6

Khu dân cư Phú Thành Hiệp

Đường N2, N3, N4

374.000

374.000

374.000

213.000

7

Nghĩa trang nhân dân xã Nhựt Chánh ( cũ)

Các đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

180.000

200.000

180.000

166.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

180.000

200.000

180.000

166.000

 

36. XÃ LƯƠNG HÒA

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 830

Cầu Rạch Mương - Ranh xã Đức Hòa

374.000

374.000

374.000

213.000

2

ĐT 830C

Ranh xã Bến Lức- Ranh TP.HCM

374.000

374.000

374.000

213.000

3

ĐT 830D

Từ ĐT 830C - Ranh xã Mỹ Yên

374.000

374.000

374.000

213.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường Hương lộ 10

Ngã 5 Tân Bửu - Ranh xã Mỹ Yên

374.000

374.000

374.000

213.000

2

Đường N4 - Khu tái định cư Vành đai 3 ( xã Tân Bửu) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)

Đường N4

374.000

374.000

374.000

213.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

1

Đường vào chợ Tân Bửu

Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ

374.000

374.000

374.000

213.000

Ngã ba Chợ - đường vào trường học Tân Bửu

374.000

374.000

374.000

213.000

Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu

374.000

374.000

374.000

213.000

2

Đường An Thạnh - Tân Bửu

Từ ranh xã Bến Lức - ranh TP HCM

315.000

345.000

315.000

213.000

3

Đường Gia Miệng

ĐT 830 - Kênh Gò Dung

315.000

345.000

315.000

213.000

4

Đường ấp 7 Lương Hòa

ĐT 830 - Đường liên ấp

315.000

345.000

315.000

213.000

5

Đường ấp 10

Trọn đường

315.000

345.000

315.000

213.000

6

Cặp đường song hành đường Vành đai 3 TPHCM

 

370.000

374.000

370.000

213.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

370.000

374.000

370.000

213.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

305.000

334.000

305.000

207.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

339.000

371.000

339.000

210.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

237.000

260.000

237.000

180.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

271.000

297.000

271.000

184.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

228.000

228.000

228.000

180.000

C

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

1

Khu chợ Tân Bửu

Ngã ba chợ - sông Tân Bửu

374.000

374.000

374.000

213.000

2

Khu dân cư Thịnh Hưng

 

374.000

374.000

374.000

213.000

3

Khu tái định cư Vành đai 3 (xã Tân Bửu cũ)

Đường N1, N2, N3, N4, D1, D2, D3

374.000

374.000

374.000

213.000

4

Khu dân cư Lương Hòa

Các đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

5

Khu dân cư Mai Bá Hương

Các đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

7

Khu dân cư Nam Phát Long

Các đường nội bộ

 

 

 

 

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

225.000

228.000

208.000

180.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

224.000

227.000

207.000

179.000

 

37. XÃ BẾN LỨC

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1A

Từ xã Mỹ Yên - Cầu Bến Lức

346.000

346.000

346.000

197.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực)

QL 1A - Ranh xã Long Cang

346.000

346.000

346.000

197.000

2

ĐT 830C (HL 8)

Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - ranh Lương Hòa

346.000

346.000

346.000

197.000

3

ĐT 830

Từ Cầu An Thạnh - ranh Lương Hòa

346.000

346.000

346.000

197.000

4

ĐT 830E

áp dụng NGOÀI ranh Khu tái định cư thuộc dự án GPMB tạo quỹ đất sạch để bố trí tái định cư Đường tỉnh 830E và phát triển khu đô thị trên địa bàn xã Bến Lức

346.000

346.000

346.000

197.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ)

Ranh xã Mỹ Yên - ĐT 830C

318.000

318.000

318.000

197.000

2

Phan Văn Mảng (ĐT 830)

QL 1A - Nguyễn Trung Trực

346.000

346.000

346.000

197.000

Nguyễn Trung Trực - Ranh xã Long Cang (cầu Long Kim)

346.000

346.000

346.000

197.000

3

Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830)

QL 1A - Cầu An Thạnh

346.000

346.000

346.000

197.000

4

Đường vào công ty Cơ khí Long An

QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũ

346.000

346.000

346.000

197.000

5

Võ Công Tồn

QL 1A - Cầu An Thạnh

346.000

346.000

346.000

197.000

6

Huỳnh Châu Sổ

Công An xã - Đường Võ Ngọc Quận

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường

346.000

346.000

346.000

197.000

7

Võ Ngọc Quận

Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ

346.000

346.000

346.000

197.000

8

Phạm Văn Ngũ

Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường

346.000

346.000

346.000

197.000

9

Nguyễn Văn Tuôi

QL 1A - Nguyễn Trung Trực

346.000

346.000

346.000

197.000

10

Bà Chánh Thâu

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Bãi cát Ba Tài

346.000

346.000

346.000

197.000

11

Nguyễn Văn Nhâm

Đường Bà Chánh Thâu - KDC Mai Thị Non

346.000

346.000

346.000

197.000

12

Mai Thị Non

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp

346.000

346.000

346.000

197.000

13

Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10)

QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu

346.000

346.000

346.000

197.000

14

Trần Thế Sinh

QL 1A - ĐT 830C

346.000

346.000

346.000

197.000

15

Nguyễn Văn Siêu

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Văn Tiếp

346.000

346.000

346.000

197.000

16

Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non)

Trường Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường

346.000

346.000

346.000

197.000

17

Đường Lê Văn Vịnh (cũ là đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị)

QL1A - Mai Thị Non

346.000

346.000

346.000

197.000

18

Đường số 11- Khu dân cư trung tâm thị trấn Bến Lức (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)

Đường số 11

346.000

346.000

346.000

197.000

19

Đường số 5- Khu dân cư Thuận Đạo (TT Bến Lức), (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)

Đường số 5

346.000

346.000

346.000

197.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

1

Đường An Thạnh - Tân Bửu

ĐT 830 - ranh xã Lương Hòa

318.000

318.000

318.000

197.000

2

Đường D1

Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp

346.000

346.000

346.000

197.000

3

Đường Thanh Phú - Mỹ Yên

Từ ranh xã Mỹ Yên (Cầu Mỹ Yên) - ĐT830C

318.000

318.000

318.000

197.000

4

Đường bờ kè

 

346.000

346.000

346.000

197.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

318.000

318.000

318.000

197.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

300.000

300.000

300.000

197.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

304.000

304.000

304.000

197.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

295.000

295.000

295.000

197.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

292.000

292.000

292.000

197.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

290.000

290.000

290.000

197.000

D

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

1

Khu chợ cũ Bến Lức

Mặt trước

346.000

346.000

346.000

197.000

Mặt sau

346.000

346.000

346.000

197.000

2

Khu chợ mới Bến Lức

Đường Mai Thị Tốt, Bùi Thị Đồng

346.000

346.000

346.000

197.000

3

Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)

Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường Nguyễn Minh Trung

346.000

346.000

346.000

197.000

Các đường từ số 1 đến số 14

346.000

346.000

346.000

197.000

4

Khu dân cư Thuận Đạo

Đường số 1

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường số 2

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường số 10, 11, 4A

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường số 9, 13, 8, 12

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường số 5, 7, 14, 4B

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường số 5 (quy hoạch)

346.000

346.000

346.000

197.000

5

Khu dân cư Long Kim 2

Đoạn Phan Văn Mãng

346.000

346.000

346.000

197.000

Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường số 1

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường số 2

346.000

346.000

346.000

197.000

Các đường còn lại

346.000

346.000

346.000

197.000

6

Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)

Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường số 1, 3, 6, 11

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường số 2

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường số 7, 8

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường số 9

346.000

346.000

346.000

197.000

7

Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)

Đường số 1, 3, 8

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường số 2

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường số 5, 6, 7, 9

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường số 4

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh

346.000

346.000

346.000

197.000

8

Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)

Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3

346.000

346.000

346.000

197.000

Các tuyến đường:

 

 

 

 

N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4)

346.000

346.000

346.000

197.000

Các tuyến đường:

 

 

 

 

Đ1 (khu A7, A8, A9), Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5), N11

346.000

346.000

346.000

197.000

Các tuyến đường còn lại

346.000

346.000

346.000

197.000

9

Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long)

Các đường số 3, đường A, đường B, đường C

346.000

346.000

346.000

197.000

10

Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc)

Đường Phước Lợi - Phước Lý

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường số 10, 12

346.000

346.000

346.000

197.000

Các đường còn lại

346.000

346.000

346.000

197.000

11

Khu dân cư Đường số 10

Đường Nguyễn Văn Tiếp

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường số 1

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường số 2

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường số 8

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường số 9

346.000

346.000

346.000

197.000

Các đường còn lại

346.000

346.000

346.000

197.000

12

Khu dân cư Long Phú

Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường N1, N3

346.000

346.000

346.000

197.000

13

Khu dân cư Trần Anh Riverside

Đường D1

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường N1, N2, N3, D2

346.000

346.000

346.000

197.000

14

Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2

Đường N3

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường D1

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2

346.000

346.000

346.000

197.000

15

Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông

Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m)

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m)

346.000

346.000

346.000

197.000

Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m)

346.000

346.000

346.000

197.000

16

Khu nhà ở chuyên gia - công nhân và dân cư Phú An Thạnh

Các đường nội bộ

346.000

346.000

346.000

197.000

17

Khu dân cư Thanh Phú 2

Các đường nội bộ

346.000

346.000

346.000

197.000

18

Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư

Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830)

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường H7 (B1); Đường H1 (C1)

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường H4 (B1); Đường D6

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1).

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1)

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10

346.000

346.000

346.000

197.000

19

Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư

Đường D1

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường D2

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10

346.000

346.000

346.000

197.000

19

Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư

Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1)

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường H4 (B1); Đường E2-1

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); Đường V5 (B1)

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1-10; Đường B2-N1-11; Đường B2-N1- 12; Đường B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2- N1-15; Đường B2-N1-16; Đường B2-N1-17; Đường B2-N2-1; Đường B2-N2-2; Đường B2-N2-3; Đường B2-N3-1; Đường B2-N3-2; Đường B2-N3-4

346.000

346.000

346.000

197.000

19

Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư

Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1); Đường H14 (C1); Đường H15 (C1); Đường H17 (C1); Đường H18 (C1); Đường H19 (C1); Đường H20 (C1); Đường V1 (C1); Đường V2 (C1); Đường V3 (C1); Đường V4 (C1); Đường V5 (C1); Đường V6 (C1); Đường V7 (C1); Đường V8 (C1); Đường V9 (C1); Đường V10 (C1); Đường V11 (C1); Đường V12 (C1); Đường V13 (C1);

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D3)

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường D9

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường B2-N1

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường B2-N2

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường CC1, CC2; Đường CC3 (khu MR1)

346.000

346.000

346.000

197.000

20

Khu dân cư Đạt Thuận Phát

Đường 1B, 4B, 7B, 9B

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường nội bộ còn lại

346.000

346.000

346.000

197.000

21

Khu dân cư Tấn Long

ĐT 830

346.000

346.000

346.000

197.000

Trục chính đường số 1

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường nội bộ còn lại

346.000

346.000

346.000

197.000

22

Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha

ĐT 830E

346.000

346.000

346.000

197.000

Đường D2

346.000

346.000

346.000

197.000

Các đường còn lại

346.000

346.000

346.000

197.000

23

Khu tái định cư đường Vành đai 4

Các đường nội bộ

346.000

346.000

346.000

197.000

24

khu dân cư vượt lũ xã An Thạnh (xã Tân Hòa cũ)_ấp 1

 

346.000

346.000

346.000

197.000

25

Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch

 

346.000

346.000

346.000

197.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

289.000

289.000

289.000

195.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

289.000

289.000

289.000

195.000

 

38. XÃ MỸ YÊN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT(đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

QL 1A

Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - ranh xã Bến Lức

374.000

374.000

374.000

213.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 830C

ranh xã Lương Hòa - ranh Thành phố Hồ Chí Minh

374.000

374.000

374.000

213.000

2

ĐT 830D

QL 1A - ranh xã Lương Hòa

374.000

374.000

374.000

213.000

3

ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)

QL 1A - Ranh xã Long Cang

374.000

374.000

374.000

213.000

4

ĐT 835

QL 1A - Đường Phước Lợi, Phước Lý

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường Phước Lợi, Phước Lý - ĐT 835C

374.000

374.000

374.000

213.000

ĐT 835C - Cầu Long Khê

374.000

374.000

374.000

213.000

5

ĐT 835B

QL 1A - Ranh xã Phước Lý

374.000

374.000

374.000

213.000

6

ĐT 835C

Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) - Ranh xã Long Cang

374.000

374.000

374.000

213.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường Hương lộ 10

Ngã 5 Tân Bửu - Cầu Ông Thoàn

374.000

374.000

374.000

213.000

2

Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ)

QL 1A- ĐT 830C

318.000

335.000

315.000

213.000

3

Đường Bà Cua

 

315.000

345.000

315.000

213.000

4

Đường số 1, số 2- Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (xã Phước Lợi cũ) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án

Đường số 1, số 2

374.000

374.000

374.000

213.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

1

Đường vào trường cấp 2 (xã Phước Lợi cũ)

 

374.000

374.000

374.000

213.000

2

Đường khu 2 ấp Chợ (xã Phước Lợi cũ)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

3

Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ)

QL 1A (xã Long Hiệp) - Cầu chợ Cá Gò Đen - QL1A (xã Mỹ Yên cũ)

374.000

374.000

374.000

213.000

4

Đường Mỹ Yên - Thanh Phú (cũ)

QL 1A - Ranh xã Bến Lức (cầu Mỹ Yên)

318.000

335.000

315.000

213.000

5

Đường Phước Toàn

 

318.000

335.000

315.000

213.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

318.000

345.000

318.000

213.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

315.000

335.000

315.000

197.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

304.000

318.000

304.000

197.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

304.000

318.000

304.000

197.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

290.000

305.000

290.000

197.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

290.000

305.000

290.000

197.000

D

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

1

Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)

Đường số 8, VL2

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19, 9

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường số 3, đường số 5

374.000

374.000

374.000

213.000

Các đường còn lại

374.000

374.000

374.000

213.000

2

Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)

Đường số 1

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường số 2

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường số 5, 6, 7, 7a, 8, 9, 10

374.000

374.000

374.000

213.000

3

Khu chợ cũ Phước Lợi

Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ)

374.000

374.000

374.000

213.000

4

Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)

Đường số 1

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường số 2 và đường số 9

374.000

374.000

374.000

213.000

Các đường còn lại

374.000

374.000

374.000

213.000

5

Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)

Đường Phước Lợi - Phước Lý

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường số 10, 12

374.000

374.000

374.000

213.000

Các đường còn lại

374.000

374.000

374.000

213.000

6

Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (Công ty TNHH Bất động sản Thanh Thái TVK)

Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3

374.000

374.000

374.000

213.000

7

Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)

Trục chính đường D3

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường nội bộ còn lại

374.000

374.000

374.000

213.000

8

Khu dân cư Viethouse

 

374.000

374.000

374.000

213.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

289.000

290.000

289.000

180.000

 

39. XÃ LONG CANG

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)

Đoạn Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Nút giao số 01 (cách 150m kéo dài về hai phía ĐT 830)

370.000

374.000

370.000

214.000

Nút giao số 01 kéo dài về hai phía ĐT 830 150m

370.000

374.000

370.000

214.000

Cách Ngã ba UBND xã Long Cang 151m- Đến Cầu Long Sơn (trừ nút giao số 02 kéo dài về 04 phía 150m, trừ đoạn ngã tư An Thuận kéo dài về 02 phía 150m)

370.000

374.000

370.000

214.000

Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía

370.000

374.000

370.000

214.000

Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 cũ 150m

370.000

374.000

370.000

214.000

2

ĐT 830 tuyến mới(Trừ Khu TĐC Phúc Long)

Cách nút giao số 01 từ mét thứ 151 đến Cầu Long Cang (trừ đoạn nút giao số 02 kéo dài về 02 phía 150m)

370.000

374.000

370.000

214.000

Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 mới 150m

370.000

374.000

370.000

214.000

3

ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền, Khu TĐC Phúc Long, Khu TĐC Trung tâm phát triển quỹ đất )

Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu ông Tống) - Bến phà Long Cang (Trừ Khu TĐC Bình Điền, Khu TĐC Phúc Long, Khu TĐC Trung tâm phát triển quỹ đất, Nút giao số 01, Ngã ba Long Cang, Ngã tư Long Cang)

315.000

345.000

315.000

214.000

Ngã ba vào bến đò Long Cang - Cống Đôi Ma

315.000

345.000

315.000

214.000

Nút giao số 01 kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m

315.000

345.000

315.000

214.000

Ngã ba Long Cang kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m

315.000

345.000

315.000

214.000

Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m

315.000

345.000

315.000

214.000

4

ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)

Ranh Bến Lức - Cầu Long Sơn (Trừ đoạn ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m)

370.000

374.000

370.000

214.000

Cách Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B 150m - Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B

370.000

374.000

370.000

214.000

Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m

315.000

345.000

315.000

214.000

5

ĐT 835C

Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m

315.000

345.000

315.000

214.000

Cách ngã tư An Thuận 150m - Ngã tư An Thuận

370.000

374.000

370.000

214.000

6

ĐT 835D

Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m

370.000

374.000

370.000

214.000

Cách ngã tư An Thuận 150m - Ranh xã Rạch Kiến

315.000

345.000

315.000

214.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

1

Đường liên xã Long Định - Long Cang

ĐT 830B Long Định - ĐT 830B Long Cang

315.000

345.000

315.000

214.000

2

Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định

ĐT 835- ĐT 833B

315.000

345.000

315.000

214.000

3

Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân

Cách ĐT 830 cũ 150m - Ranh xã Rạch Kiến

315.000

345.000

315.000

214.000

ĐT 830 kéo dài 150m

315.000

345.000

315.000

214.000

4

Đường nhà Hội ấp 1-2

 

315.000

345.000

315.000

214.000

5

Đường kênh ấp 1-2

 

315.000

345.000

315.000

214.000

6

Đường kênh trường học - ủy ban

 

315.000

345.000

315.000

214.000

7

Đường đê ven kênh Trị Yên

 

315.000

345.000

315.000

214.000

8

Đường kênh 3 Nhẫn - 5 Du

 

315.000

345.000

315.000

214.000

9

Đường kênh 3 Hiệp - 3 Lâm

 

315.000

345.000

315.000

214.000

10

Đường Khu 9 - khu 10

 

315.000

345.000

315.000

214.000

11

Đường Khu 14 ấp 5 (7 Chà)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

12

Đường Bờ cau ấp 1

 

315.000

345.000

315.000

214.000

13

Đê bao sông Đôi Ma

 

315.000

345.000

315.000

214.000

14

Đường đê sông Trị Yên ấp 1

 

315.000

345.000

315.000

214.000

15

Đường GTNT khu 4 ấp 2

 

315.000

345.000

315.000

214.000

16

Đường GTNT khu 3 ấp 2 (xưởng ông 9 Gần)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

17

Đường xóm chùa ấp 2

 

315.000

345.000

315.000

214.000

18

Đường kênh ấp 2 (kênh 7 Bơi)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

19

Đường GTNT khu 3 ấp 2

 

315.000

345.000

315.000

214.000

20

Đường Xóm đình Tuy Lộc

 

315.000

345.000

315.000

214.000

21

Đường GTNT khu 7 ấp 3

 

315.000

345.000

315.000

214.000

22

Đường Đê sông Trị Yên ấp 3

 

315.000

345.000

315.000

214.000

23

Đường GTNT ấp 3 (từ nhà 5 Trường đến nhà 6 Đát)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

24

Đường GTNT khu 8 ấp 3 (2 Tu)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

25

Đường GTNT ấp 3 - Nguyễn Thị Được

 

315.000

345.000

315.000

214.000

26

Đường GTNT ấp 3 - ranh xã Long Khê

 

315.000

345.000

315.000

214.000

27

Đường Bờ cau ấp 3

 

315.000

345.000

315.000

214.000

28

Đường kênh 7 My - 10 Thật

 

315.000

345.000

315.000

214.000

29

Đường GTNT khu 10 ấp 4 (7 Phương)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

30

Đường GTNT khu 12 ấp 5 (3 Theo)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

31

Đường KDC khu 14 ấp 5

 

315.000

345.000

315.000

214.000

32

Đường GTNT khu 13 ấp 5 (6 Tiếu)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

33

Đường Bờ cau ấp 5

 

315.000

345.000

315.000

214.000

34

Đường kênh 6 Mãnh - 7 Mõng

 

315.000

345.000

315.000

214.000

35

Đường GTNT khu 2 ấp 1 (6 Biển)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

36

Đường GTNT khu 2 ấp 1 (kế 6 Biển)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

37

Đường Xóm dừa ấp 2

 

315.000

345.000

315.000

214.000

38

Đường xóm nhà cháy

 

315.000

345.000

315.000

214.000

39

Đường GTNT nhà văn hóa ấp 3

 

315.000

345.000

315.000

214.000

40

Đường GTNT khu 7 ấp 3

 

315.000

345.000

315.000

214.000

41

Đường GTNT xóm chợ ấp 4

 

315.000

345.000

315.000

214.000

42

Đường GTNT giếng nước khu 11 ấp 4

 

315.000

345.000

315.000

214.000

43

Đường GTNT Lò gang khu 10 ấp 4

 

315.000

345.000

315.000

214.000

44

Đường GTNT KDC khu 13 ấp 5

 

315.000

345.000

315.000

214.000

45

Đường GTNT nhà yến khu 14 ấp 5

 

315.000

345.000

315.000

214.000

46

Đường liên ấp 1-2 (kênh N16)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

47

Đường liên ấp 2-3

 

315.000

345.000

315.000

214.000

48

Đường Kênh T7 (đường Tư Chát)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

49

Đường liên ấp 1-2 (kênh N18)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

50

Đường liên ấp 1- 3 (đường kênh Tư Đước)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

51

Đường liên ấp 1 - 4

 

315.000

345.000

315.000

214.000

52

Đường Xóm Cây Điệp còn lại

 

315.000

345.000

315.000

214.000

53

Đường Xóm Cây Điệp

 

315.000

345.000

315.000

214.000

54

Đường Xóm Chồi (Mở rộng bê tông tuyến đường kết nối đường liên ấp 1-4 đến Khu công nghiệp Thuận Đạo)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

55

Đường GTNT ấp 1

 

315.000

345.000

315.000

214.000

56

Đường Xóm Tròn

 

315.000

345.000

315.000

214.000

57

Đường Xóm Chùa (kênh T8)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

58

Đường Xóm Biền Chợ

 

315.000

345.000

315.000

214.000

59

Đường Kênh Ngang - Rạch Sâu

 

315.000

345.000

315.000

214.000

60

Đường xóm Bờ Xe (Đoạn 1, 2, 3, 4)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

61

Đường Thánh Thất

 

315.000

345.000

315.000

214.000

62

Bà Tý (đường xóm Thánh Thất)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

63

Đường đình Long Thới

 

315.000

345.000

315.000

214.000

64

Đường Hốc Nghệ

 

315.000

345.000

315.000

214.000

65

Đường ấp 3 Tròn

 

315.000

345.000

315.000

214.000

66

Đường xóm đồng Ấp 2

 

315.000

345.000

315.000

214.000

67

Đường kênh Bộ Đời

 

315.000

345.000

315.000

214.000

68

Đường Cây Mắm ấp 1 (Đoạn 1 + 2, 3)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

69

Đường Cầu Cau

 

315.000

345.000

315.000

214.000

70

Đường Rạch Sâu

 

315.000

345.000

315.000

214.000

71

Đường Công Điền

 

315.000

345.000

315.000

214.000

72

Đường đình Long Cang

 

315.000

345.000

315.000

214.000

73

Đường N13

 

315.000

345.000

315.000

214.000

74

Đường Xóm Tám Đấu

 

315.000

345.000

315.000

214.000

75

Đường Xóm Trần Phong

 

315.000

345.000

315.000

214.000

76

Đường Số 1 (Ấp 1)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

77

Đường số 2 (Ấp 1)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

78

Đường số 3 (Ấp 1)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

79

Đường GTNT ấp 3 (nâng cấp mở rộng)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

80

Đường Hốc Nghệ ấp 3 nối dài (nâng cấp, mở rộng)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

81

Đường GTNT ấp 1 (nâng cấp, mở rộng)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

82

Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 1 (nâng cấp, mở rộng)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

83

Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 2 (nâng cấp, mở rộng)

 

315.000

345.000

315.000

214.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

370.000

374.000

370.000

214.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

305.000

334.000

305.000

207.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

339.000

345.000

339.000

210.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

237.000

260.000

237.000

185.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

271.000

297.000

271.000

184.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

182.000

197.000

182.000

175.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

1

Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất

Mặt tiền chợ, đường Công nghiệp, ĐT 833B

370.000

374.000

370.000

214.000

Các vị trí còn lại

370.000

374.000

370.000

214.000

2

Khu TĐC Bình Điền

Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B)

370.000

374.000

370.000

214.000

Các vị trí còn lại

370.000

374.000

370.000

214.000

3

Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)

Tiếp giáp ĐT 830B

370.000

374.000

370.000

214.000

Các vị trí còn lại

370.000

374.000

370.000

214.000

4

Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang

 

370.000

374.000

370.000

214.000

5

Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)

ĐT 830B

370.000

374.000

370.000

214.000

Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại

370.000

374.000

370.000

214.000

6

Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)

Đường gom giáp ĐT 833B, ĐT 830, ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang

370.000

374.000

370.000

214.000

Đường số 10, 16, 17

370.000

374.000

370.000

214.000

Đường số 2, 11, 33, 37, 39, 40, 57, 61

370.000

374.000

370.000

214.000

Các đường còn lại

370.000

374.000

370.000

214.000

7

Khu dân cư Thiện Chí

Đường số 1,2…

370.000

374.000

370.000

214.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Sông Vàm Cỏ Đông

Sông Đôi Ma - Sông Rạch Chanh

300.000

329.000

300.000

214.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

180.000

195.000

173.000

173.000

 

40. XÃ RẠCH KIẾN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)

Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m

374.000

374.000

374.000

210.000

Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía

374.000

374.000

374.000

210.000

Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành, Mỹ Lệ (Cần Giuộc)

374.000

374.000

374.000

210.000

2

ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)

Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm

374.000

374.000

374.000

210.000

Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m

374.000

374.000

374.000

210.000

Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía

374.000

374.000

374.000

210.000

Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến)

374.000

374.000

374.000

210.000

Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến

374.000

374.000

374.000

210.000

3

ĐT 835

Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m

374.000

374.000

374.000

210.000

Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía

374.000

374.000

374.000

210.000

Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc

374.000

374.000

374.000

210.000

4

ĐT 835D

Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m

315.000

340.000

315.000

210.000

Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m

374.000

374.000

374.000

210.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

ĐH 19

ĐT 826 kéo dài 50m

374.000

374.000

374.000

210.000

Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m

315.000

315.000

315.000

210.000

Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía

374.000

374.000

374.000

210.000

Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến

315.000

340.000

315.000

210.000

Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19

315.000

340.000

315.000

210.000

2

Đường Hồ Biểu Chánh

ĐT 826 - ĐT 830 (Xã Long Hòa)

315.000

340.000

315.000

210.000

3

Đường Kim Đồng

Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân (nhánh đường huyện 19) đến Sông giáp ranh xã Tân Trạch (Xã Long Hòa)

315.000

340.000

315.000

210.000

4

Đường Ao Thị Tám

ĐT 835 - Cống kênh Ao Thị Tam (Xã Long Khê)

315.000

340.000

315.000

210.000

5

Đường Nguyễn Thị Được

Đường liên xã Long Khê - Phước Vân - xã Long Hòa (Xã Long Khê)

315.000

340.000

315.000

210.000

6

Đường Nguyễn Văn Dện

ĐT 835 - Đường ven kênh Trị Yên (Xã Long Khê)

315.000

340.000

315.000

210.000

7

Đường Nguyễn Thị Giáp

Đường liên xã Long Khê - Long Trạch đến kinh Năm Kiểu (Xã Long Khê)

315.000

340.000

315.000

210.000

8

Đường Lê văn Duyệt

Đường ven kênh Trị Yên đến Đường cầu xây - cầu miễu (Xã Long Khê)

315.000

340.000

315.000

210.000

9

Nguyễn Thị Nhiếp

Kinh Năm Kiểu - xã Long Trạch (Xã Long Khê)

315.000

340.000

315.000

210.000

10

Nguyễn Văn Tao

ĐT 835 - Đường Ao Thị Tám (Xã Long Khê)

315.000

340.000

315.000

210.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

1

Đường kinh Năm Kiểu

ĐT 835 - Đầu cuối đê Trị Yên

315.000

340.000

315.000

210.000

2

Đường đê ven kênh Trị Yên

Cầu Tràm (ĐT826 )- Đầu cầu Long Khê (ĐT835)

315.000

340.000

315.000

210.000

3

Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định

ĐT 835- ĐT 833B

315.000

340.000

315.000

210.000

4

Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân

Hương lộ 19 kéo dài 150m

374.000

374.000

374.000

210.000

Cách Hương lộ 19 150m - Cách ĐT 830 150m

315.000

340.000

315.000

210.000

ĐT 830 kéo dài 150m

315.000

340.000

315.000

210.000

5

Đường kênh xã Long Trạch

ĐT835 - ĐT826

315.000

340.000

315.000

210.000

6

Đường Liên xã Long Trạch - Long Khê

ĐT 826 - Đường Nguyễn Thị Giàu

315.000

340.000

315.000

210.000

7

Đường Ấp Xoài Đôi

ĐT826 - Đường kênh xã Long Trạch

315.000

340.000

315.000

210.000

8

Đường liên xã Long Hoà - Long Khê

Đường Long Hòa - Phước Vân - Đường Ao Thị Tám

315.000

340.000

315.000

210.000

9

Đường số 7

Xã Long Hòa ĐT 826 - Đường cống Hai Lập

315.000

340.000

315.000

210.000

10

Đường cống Hai Lập

ĐT 19 - Sông giáp ranh xã Tân Trạch

315.000

340.000

315.000

210.000

11

Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Long Hòa)

ĐT 835D - Đường rạch ông Bộ

315.000

340.000

315.000

210.000

12

Đường xóm 14 Căn

Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân - ĐT 835D

315.000

340.000

315.000

210.000

13

Đường kênh ấp 1a 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa)

ĐT 835D - Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân

315.000

340.000

315.000

210.000

14

Đường kênh 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa)

ĐT 835 - Ruộng 10 Triều

315.000

340.000

315.000

210.000

15

Đường nghĩa trang ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa)

Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến Đường kênh Đình 1a

315.000

340.000

315.000

210.000

16

Đường GTNT ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa)

Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến Đương liên ấp 1a 1b

315.000

340.000

315.000

210.000

17

Đường GTNT ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa)

Đường kênh 1a - Sông giáp ranh xã Tân Trạch

315.000

340.000

315.000

210.000

18

Đường liên ấp 1a 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa)

Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến ĐT 835D

315.000

340.000

315.000

210.000

19

Đường vô Đình Phước Hưng ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa)

Đường liên ấp 1a 1b - Đình Phước Hừng

315.000

340.000

315.000

210.000

20

Đường nâng cấp mở rộng đường GTNT ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa)

ĐT 835D - Đường liên ấp 1a 1b

315.000

340.000

315.000

210.000

21

Đường liên ấp 2, ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Hòa)

ĐT 835D - Đường rạch ông Bộ

315.000

340.000

315.000

210.000

22

Đường GTNT ấp 2 xóm trong (trước đây thuộc xã Long Hòa)

ĐT 835D - Đường GTNT ấp 2 xóm trong nối dài

315.000

340.000

315.000

210.000

23

Đường GTNT ấp 2 xóm trong nối dài (trước đây thuộc xã Long Hòa)

Đường GTNT ấp 2 xóm trong - Đường liên ấp 2, ấp 3

315.000

340.000

315.000

210.000

24

Đường rạch ông Bộ

Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân - ĐT 835

315.000

340.000

315.000

210.000

25

Đường GTNT ấp 4 (trước đây thuộc xã Long Hòa)

ĐT 826 - Ranh xã Thuận Thành

315.000

340.000

315.000

210.000

26

Đường kênh Đình ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa)

Đường kênh ấp 1a 1b - Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân

315.000

340.000

315.000

210.000

27

Đường vào trường THCS Long Hòa

ĐT 19 - trường THCS Long Hòa

315.000

340.000

315.000

210.000

28

Đường liên ấp 2, ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Hòa)

Kinh Năm Kiểu - Nguyễn Văn Dện

315.000

340.000

315.000

210.000

29

Đường liên xã Long Khê - Long Trạch

Đường kinh Năm Kiểu - xã Long Trạch

315.000

340.000

315.000

210.000

30

Đường Nguyễn Thị Giáp nối dài

Đường Nguyễn Thị Giáp - Đ. Kênh Trị Yên

315.000

340.000

315.000

210.000

31

Đường cầu xây - cầu miễu

Kênh Trị Yên - xã Long Trạch

315.000

340.000

315.000

210.000

32

Đường liên xã Long Khê - Phước Lý

Kênh Trị Yên - xã Phước Lý

315.000

340.000

315.000

210.000

33

Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Trạch)

 

315.000

340.000

315.000

210.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, được trải bê tông hoặc nhựa

370.000

374.000

370.000

210.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

280.000

310.000

280.000

190.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, được trải bê tông hoặc nhựa

315.000

340.000

315.000

210.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

220.000

240.000

220.000

200.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

250.000

270.000

250.000

170.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

180.000

200.000

180.000

170.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

1

Khu vực thị tứ Long Hòa

Dãy A, B, C

374.000

370.000

374.000

210.000

Dãy D - Rạch cũ

374.000

370.000

374.000

210.000

Rạch cũ - HL 19

374.000

370.000

374.000

210.000

2

Khu dân cư bến xe Rạch Kiến

7 lô đầu kể từ tỉnh lộ 826

374.000

370.000

374.000

210.000

Các lô còn lại

374.000

370.000

374.000

210.000

3

Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm

Đường số 1 và 6

374.000

370.000

374.000

210.000

Các đường còn lại

374.000

370.000

374.000

210.000

4

Khu dân cư Nam Long

Tiếp giáp ĐT 826

374.000

370.000

374.000

210.000

Tiếp giáp đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

210.000

5

Các điểm dân cư nông thôn xã Rạch Kiến

 

374.000

374.000

374.000

210.000

6

KDC ấp 5 (xã Long Hòa)

 

315.000

340.000

315.000

210.000

7

Nhà ở xã hội (Khu nhà ở công nhân và người lao động khu công nghiệp)

Đường D1, N3

315.000

340.000

315.000

210.000

Các đường còn lại

315.000

340.000

315.000

210.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I

170.000

195.000

170.000

169.000

 

41. XÃ MỸ LỆ

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

QL 50

Ranh xã Phước Vĩnh Tây - cầu Chợ Trạm

374.000

374.000

374.000

213.000

Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m

374.000

374.000

374.000

213.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)

Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m

374.000

374.000

374.000

213.000

Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã

315.000

345.000

315.000

213.000

Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m

315.000

345.000

315.000

213.000

Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ

315.000

345.000

315.000

213.000

Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m

315.000

345.000

315.000

213.000

Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m

374.000

374.000

374.000

213.000

Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau

315.000

345.000

315.000

213.000

Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m

374.000

374.000

374.000

213.000

Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây

374.000

374.000

374.000

213.000

2

ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)

Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2

315.000

345.000

315.000

213.000

Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm

315.000

345.000

315.000

213.000

Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc

315.000

345.000

315.000

213.000

3

ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)

Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào

374.000

374.000

374.000

213.000

Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước

374.000

374.000

374.000

213.000

Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ

374.000

374.000

374.000

213.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

ĐH 17

Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo

315.000

345.000

315.000

213.000

2

ĐH 19

Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19

315.000

345.000

315.000

213.000

Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m

315.000

345.000

315.000

213.000

Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía

315.000

345.000

315.000

213.000

Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ

315.000

345.000

315.000

213.000

3

ĐH 19/5

Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM

 

 

 

 

- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m

315.000

345.000

315.000

213.000

ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM

 

 

 

 

- 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826

374.000

374.000

374.000

213.000

4

Đường Nguyễn Quang Đại

Từ ĐT 826 - ĐT 830

315.000

345.000

315.000

213.000

5

Đường Phạm Văn Chính

Từ Đường Nguyễn Văn Tiến - đến hết đường

315.000

345.000

315.000

213.000

6

Đường Lê Minh Đối

Từ ĐT 830 - đường Phạm Văn Nên (Xã Mỹ Lệ)

315.000

345.000

315.000

213.000

7

Đường Bùi Văn Hoàng

Từ ĐT 826 đến Đường Nguyễn Văn Lãnh

315.000

345.000

315.000

213.000

8

Đường Trần Văn Lộc

Từ ĐT 830 đến Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ

315.000

345.000

315.000

213.000

9

Đường Nguyễn Văn Lãnh

Từ ĐT 826 đến Đường Bùi Văn Hoàng

315.000

345.000

315.000

213.000

10

Đường Phạm Văn Nên

Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Nguyễn Quang Đại

315.000

345.000

315.000

213.000

11

Đường Cầu Nhỏ

Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến ranh xã Thuận Thành

315.000

345.000

315.000

213.000

12

Đường Nguyễn Văn Cương

Từ Đường Nguyễn Quang Đại đến Đường kênh liên xã

315.000

345.000

315.000

213.000

13

Đường Cầu Xoay

Từ Đường Kênh liên xã đến Đường Nguyễn Văn Tiến

315.000

345.000

315.000

213.000

14

Đường Kênh liên xã

Từ Đường huyện 19/5 đến Quốc lộ 50

315.000

345.000

315.000

213.000

15

Đường Kênh số 7

Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến Đường huyện 19/5

315.000

345.000

315.000

213.000

16

Đường đê kênh Tân Mỹ - Long Mỹ

Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Kênh liên xã

315.000

345.000

315.000

213.000

17

Đường Tổ Đình Linh Phước

Từ Đường Liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ đến Đường Trần Văn Lộc

315.000

345.000

315.000

213.000

18

Đường GTNT Tân Mỹ

Từ KDC Tân Mỹ đến Đường Thất Cao Đài

315.000

345.000

315.000

213.000

19

Đường Trần Văn Xích

Từ Đường Chợ Mỹ đến ĐT 826

315.000

345.000

315.000

213.000

20

Đường Bùi Quang Diệu

Từ Bùi Văn Hoàng đến Đường Nguyễn Văn Lãnh

315.000

345.000

315.000

213.000

21

Đường GTNT Rạch Bà Lành

Từ Đường tỉnh 830 đến Đường tỉnh 830 tuyến cũ

315.000

345.000

315.000

213.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

1

Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông

Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn Đường huyện 17 - ĐT 833B)

315.000

345.000

315.000

213.000

Đường huyện 17 - ĐT 833B

315.000

345.000

315.000

213.000

2

Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn

ĐT 830 - Đường huyện 19

315.000

345.000

315.000

213.000

3

Đường Nguyễn Văn Tiến

ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ

315.000

345.000

315.000

213.000

Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m

315.000

345.000

315.000

213.000

Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50

374.000

374.000

374.000

213.000

4

Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ

 

315.000

345.000

315.000

213.000

5

Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân

 

315.000

345.000

315.000

213.000

6

Đường chợ Mỹ

Từ ĐT 830 - ranh Cần Giuộc

315.000

345.000

315.000

213.000

7

Đường Cầu Tam Binh

Từ ĐT 830 - QL 50

315.000

345.000

315.000

213.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

370.000

374.000

370.000

210.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

305.000

334.000

305.000

207.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

339.000

371.000

339.000

210.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

237.000

260.000

237.000

161.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

271.000

297.000

271.000

184.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

170.000

186.000

170.000

161.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư Chợ Đào

 

374.000

374.000

374.000

213.000

2

Khu dân cư Nam Long

Tiếp giáp ĐT 826

374.000

374.000

374.000

213.000

Tiếp giáp đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

3

Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ

 

374.000

374.000

374.000

213.000

4

Các khu dân cư xã Mỹ Lệ (trước đây là khu dân cư ấp 2 và ấp 6 xã Tân Trạch)

 

374.000

374.000

374.000

213.000

5

Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng)

Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường số 10

374.000

374.000

374.000

213.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Sông Vàm Cỏ Đông

Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh

299.000

329.000

299.000

213.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

165.000

175.000

165.000

160.000

 

42. XÃ TÂN LÂN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

QL 50

Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m

374.000

374.000

374.000

213.000

Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa

374.000

374.000

374.000

213.000

Hết ranh Thị Trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m

374.000

374.000

374.000

213.000

Ngã ba Kinh 150m về 2 phía

374.000

374.000

374.000

213.000

Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới

374.000

374.000

374.000

213.000

Ngã ba bến phà - Bến phà cũ

374.000

374.000

374.000

213.000

2

Tuyến tránh QL 50

QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân)

374.000

374.000

374.000

213.000

QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông)

374.000

374.000

374.000

213.000

Đoạn còn lại

374.000

374.000

374.000

213.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)

Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến)

374.000

374.000

374.000

213.000

Ranh xã Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến )

374.000

374.000

374.000

213.000

2

ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)

Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ

374.000

374.000

374.000

213.000

3

Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn

ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn

374.000

374.000

374.000

213.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

ĐH 19/5

Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM

374.000

374.000

374.000

213.000

- 50 m đầu tiếp giáp QL50

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m

315.000

345.000

315.000

213.000

Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM

 

 

 

 

- 50 m đầu tiếp giáp QL50

374.000

374.000

374.000

213.000

- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m

315.000

345.000

315.000

213.000

ĐT 826B

315.000

345.000

315.000

213.000

- 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B

374.000

374.000

374.000

213.000

2

Chu Văn An

Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau)

374.000

374.000

374.000

213.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

1

Đê bao Rạch Cát

Xã Long Hựu Đông, Tân Lân, Phước Đông

315.000

345.000

315.000

213.000

2

Đường Bờ Mồi

ĐT826 - Đường huyện 21

315.000

345.000

315.000

213.000

3

Đường Ao Gòn xã Tân Lân

QL 50 - 50m đầu

315.000

345.000

315.000

213.000

Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5

315.000

345.000

315.000

213.000

4

Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân

 

315.000

345.000

315.000

213.000

5

Đường liên xã Tân Lân - Phước Tuy

 

315.000

345.000

315.000

213.000

6

Đường kênh N9; N13

 

315.000

345.000

315.000

213.000

7

Đường Cầu Xây - Bình Hòa

 

315.000

345.000

315.000

213.000

8

Đường ấp Bà Chủ 2

 

315.000

345.000

315.000

213.000

9

Đường cầu Từ Thiện

 

315.000

345.000

315.000

213.000

10

Đường kênh T4; T5; T8

 

315.000

345.000

315.000

213.000

11

Tuyến tránh lên cầu Mỹ Lợi

 

315.000

345.000

315.000

213.000

12

Đường Cả Sóc

Quốc lộ 50-TT Quốc lộ 50

315.000

345.000

315.000

213.000

13

Đường GTNT Liên ấp 1-2

Km0+00 TT Quốc lộ 50-Đường Bờ Mồi

315.000

345.000

315.000

213.000

14

Đường Bờ Mồi

Quốc lộ 50-Đường Kênh T9

315.000

345.000

315.000

213.000

15

Đường Liên ấp 2-6

Đường 19/5-Đường Kênh T10

315.000

345.000

315.000

213.000

16

Đường GTNT liên ấp 6-7

Đường kênh T10-Đường Tỉnh 826B

315.000

345.000

315.000

213.000

17

Đường GTNT ấp 2

Đường 19/5-Đường liên ấp 2-6

315.000

345.000

315.000

213.000

18

Đường Mương Ngay

Đường liên ấp 6-7-Đê bao Rạch Cát

315.000

345.000

315.000

213.000

19

Đường Ấp 4 Xóm Mương

Quốc lộ 50-Đường nội đồng

315.000

345.000

315.000

213.000

20

Đường Xóm Lăng

Đường 19/5-Đường Kênh T9

315.000

345.000

315.000

213.000

21

Đường Kênh T8

Quốc Lộ 50-TT Quốc lộ 50

315.000

345.000

315.000

213.000

22

Đường Kênh T9

Đường Tỉnh 826B-Đường Bờ Mồi

315.000

345.000

315.000

213.000

23

Đường Kênh T10

Đường Tỉnh 826B-Đường liên ấp 6-7

315.000

345.000

315.000

213.000

24

Đường GTNT Xóm Nhà Vựa

Đường Tỉnh 826B-Đường nội đồng

315.000

345.000

315.000

213.000

25

Đường GTNT Khu 1- ấp 5

Quốc lộ 50-Miễu ấp 5

315.000

345.000

315.000

213.000

26

Đường GTNT Thánh thất Ấp 5

Quốc lộ 50-Khu dân cư ấp 5

315.000

345.000

315.000

213.000

27

Đường GTNT Xóm Trể

Ranh Thị Trấn-Cầu Ông Bán

315.000

345.000

315.000

213.000

28

Đường Rạch Su

TT Qu ốc L ộ 50-

315.000

345.000

315.000

213.000

29

Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 1)

ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát

315.000

345.000

315.000

213.000

30

Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 2)

ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát

315.000

345.000

315.000

213.000

31

Đường Ấp Nhà Dài(cổng 1)

QL 50-Kênh T8

315.000

345.000

315.000

213.000

32

Đường Xóm Chùa

ĐT 826-ĐH 19/5(đoạn 4)

315.000

345.000

315.000

213.000

33

Đ.Đồng Xếp

Đ.Ao Gòn-Sông Cần Đước

315.000

345.000

315.000

213.000

34

Đ.ấp Nhà Trường

ĐH19/5đoạn 1-Đường kênh N9

315.000

345.000

315.000

213.000

35

Đường Xẻo Lớn

Đường ấp Ao Gòn-Hướng ra rạch Ông Bường

315.000

345.000

315.000

213.000

36

Đ.Ấp NhàDài(cổng 2)

QL 50-Nhà ông Thiên

315.000

345.000

315.000

213.000

37

Đường Cây táo

Đường ấp Ao Gòn-

315.000

345.000

315.000

213.000

38

Đường T3

Mỹ lệ - Tân Lân-Đường kênh N9

315.000

345.000

315.000

213.000

39

Đường phó Lỗi

Đê bao rạch cát-Sông Bà Thoại

315.000

345.000

315.000

213.000

40

Đường Xóm Chùa-Xóm Mới

ĐT 826-Đường ấp Xóm mới

315.000

345.000

315.000

213.000

41

Đường Chùa phật quang

Đt 826-Thửa đất 1241, TBĐ 04

315.000

345.000

315.000

213.000

42

Đường Ấp Bà Chủ(Nhánh 2)

Đường Ấp Bà Chủ (N.1)-Kdc Tân Lân

315.000

345.000

315.000

213.000

43

Đường kênh N14

Sông Rạch Lóc-Đường 19/5

315.000

345.000

315.000

213.000

44

Đường kênh N12

ĐH19/5 - Miếu số 2

315.000

345.000

315.000

213.000

45

Đường Ấp Xóm Mới

QL50 - ĐH19/5

315.000

345.000

315.000

213.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

370.000

374.000

370.000

213.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

305.000

334.000

305.000

207.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

339.000

371.000

339.000

210.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

237.000

260.000

237.000

161.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

271.000

297.000

271.000

184.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

170.000

186.000

170.000

161.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

1

Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông

Đường số 3

374.000

374.000

374.000

213.000

Các đường còn lại

374.000

374.000

374.000

213.000

2

Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)

Đường số 1

374.000

374.000

374.000

213.000

Các đường còn lại

374.000

374.000

374.000

213.000

3

Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân

 

374.000

374.000

374.000

213.000

4

Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân)

Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 và các đường còn lại

374.000

374.000

374.000

213.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Sông Vàm Cỏ Đông

Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh

299.000

329.000

299.000

213.000

2

Kinh Nước Mặn

Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát

299.000

329.000

299.000

213.000

3

Sông Rạch Cát

Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc

299.000

329.000

299.000

213.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

166.000

180.000

160.000

160.000

 

43. XÃ CẦN ĐƯỚC

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

QL 50

Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m

374.000

374.000

374.000

213.000

Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa

374.000

374.000

374.000

213.000

Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy

374.000

374.000

374.000

213.000

Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân

374.000

374.000

374.000

213.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 826

Ranh xã Tân Lân - Cách ngã ba Tân Lân 100m

374.000

374.000

374.000

213.000

Ngã ba Tân Lân kéo dài 100m

374.000

374.000

374.000

213.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường huyện 21

Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn

329.000

359.000

329.000

213.000

Cầu Hàn - Hết ĐH 21

329.000

359.000

329.000

213.000

2

ĐH 22

40m + Trường Mẫu giáo Tân Ân - Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m

329.000

359.000

329.000

213.000

Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m - Hết ĐH 22

329.000

359.000

329.000

213.000

3

ĐH 24

Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy kéo dài 100m

329.000

359.000

329.000

213.000

Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy 100m - Hết ĐH 24

329.000

359.000

329.000

213.000

4

Trần Hưng Đạo

QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai

374.000

374.000

374.000

213.000

Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi

374.000

374.000

374.000

213.000

Nguyễn Trãi - Trần Hưng đạo nối dài

374.000

374.000

374.000

213.000

5

Hồ Văn Huê

Nguyễn Trãi - Cầu kinh 30/4

374.000

374.000

374.000

213.000

6

Nguyễn Trãi

QL 50 - Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)

374.000

374.000

374.000

213.000

Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Tiến và Trần Hưng Đạo

374.000

374.000

374.000

213.000

7

Võ Thị Sáu

 

374.000

374.000

374.000

213.000

8

Lê Hồng Phong

 

374.000

374.000

374.000

213.000

9

Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)

Các thửa đất thuộc dự án Khu dân cư

374.000

374.000

374.000

213.000

Các thửa đất nằm ngoài dự án Khu dân cư

374.000

374.000

374.000

213.000

10

Nguyễn Văn Trỗi

QL 50 - Ranh khu đô thị thương mại Riverside

374.000

374.000

374.000

213.000

11

Nguyễn Thị Minh Khai

 

374.000

374.000

374.000

213.000

12

Chu Văn An

 

374.000

374.000

374.000

213.000

13

Nguyễn Trung Trực

 

374.000

374.000

374.000

213.000

14

Trương Định

 

374.000

374.000

374.000

213.000

15

Trần Phú

 

374.000

374.000

374.000

213.000

16

Nguyễn Văn Tiến

 

374.000

374.000

374.000

213.000

17

Nguyễn Huệ

 

374.000

374.000

374.000

213.000

18

Bùi Văn Thêm

 

374.000

374.000

374.000

213.000

19

Đường Võ Văn Ngân

ĐH 21 đến cầu Bà Cai

315.000

345.000

315.000

213.000

Từ cầu Bà Cai đến ĐT 826

374.000

374.000

374.000

213.000

20

Đường Đỗ Văn Đây

 

374.000

374.000

374.000

213.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

1

Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông

Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn Đường huyện 17 - ĐT 833B)

315.000

345.000

315.000

213.000

2

Đê bao Sông Vàm Mương

 

315.000

345.000

315.000

213.000

3

Đường Bờ Mồi

 

315.000

345.000

315.000

213.000

4

Đường Đông Nhất

 

315.000

345.000

315.000

213.000

5

Đường Đông Nhì

 

315.000

345.000

315.000

213.000

6

Đường đập Bến Trễ

 

315.000

345.000

315.000

213.000

7

Đường kênh 30/4

 

315.000

345.000

315.000

213.000

8

Đường Cầu Quyết Tâm

 

374.000

374.000

374.000

213.000

9

Đường Tân Ân - Tân Chánh

 

315.000

345.000

315.000

213.000

10

Đường kênh N12 (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

11

Đường Trương Văn Bang

 

374.000

374.000

374.000

213.000

12

Đường Cầu Miễu

 

374.000

374.000

374.000

213.000

13

Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

14

Đường đình Phước Khánh

 

315.000

345.000

315.000

213.000

15

Đường ấp 7 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

16

Đường Tân Lân - Phước Tuy

 

315.000

345.000

315.000

213.000

17

Đường Tân Ân - Phước Tuy

 

315.000

345.000

315.000

213.000

18

Đường cầu Tân Ân - Phước Tuy

 

315.000

345.000

315.000

213.000

19

Đường ấp 6 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

20

Đường ấp 4 (trường học) (trước đây thuộc xã Phước Tuy)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

21

Đường Song hành ĐH 24

 

315.000

345.000

315.000

213.000

22

Đường liên ấp 1-3-4 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

23

Đường GTNT ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

24

Đường GTNT liên ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

25

Đường liên ấp 2a-ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

26

Đường GTNT ấp 2B (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

27

Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

28

Đường GTNT liên ấp 4-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

29

Đường GTNT ấp 4 (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

30

Đường GTNT ấp 4(7ri) (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

31

Đường bờ rạch Bà Dinh (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

32

Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)

Giáp ĐH 24

315.000

345.000

315.000

213.000

Đoạn Còn lại

315.000

345.000

315.000

213.000

33

Đường GTNT ấp 6 (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

34

Đường GTNT liên ấp 6-7 (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

35

Đường GTNT cặp kênh N10 (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

36

Đường Trần Hưng Đạo nối dài

 

374.000

374.000

374.000

213.000

37

Đường Kênh, đê ven sông Cần Đước

 

315.000

345.000

315.000

213.000

38

Đường liên ấp 1-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

315.000

345.000

315.000

213.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

 

 

 

1

Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)

 

374.000

374.000

374.000

213.000

2

Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)

 

329.000

359.000

329.000

213.000

IV

Đường giao thông đất có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

 

 

 

1

Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)

 

374.000

374.000

374.000

213.000

2

Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)

 

329.000

359.000

329.000

213.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

 

 

 

1

Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)

 

344.000

344.000

344.000

213.000

2

Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)

 

285.000

315.000

285.000

213.000

VI

Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

 

 

 

1

Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)

 

324.000

324.000

324.000

213.000

2

Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)

 

265.000

295.000

265.000

213.000

VII

Đường giao thông khác còn lại nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

 

 

 

1

Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)

 

314.000

314.000

314.000

213.000

2

Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)

 

255.000

285.000

255.000

213.000

VIII

Đường giao thông đất có nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

 

 

 

1

Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)

 

284.000

284.000

284.000

183.000

2

Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)

 

225.000

255.000

225.000

183.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

1

Chợ Cần Đước

Dãy phố A (Mặt tiền QL 50)

374.000

374.000

374.000

213.000

Dãy phố B

374.000

374.000

374.000

213.000

Dãy phố C

374.000

374.000

374.000

213.000

2

Khu Dân cư Minh Huy

Dãy phố đối diện khu phố thương mại Khang Gia

374.000

374.000

374.000

213.000

Các vị trí còn lại

374.000

374.000

374.000

213.000

3

Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia))

Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo)

374.000

374.000

374.000

213.000

Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ)

374.000

374.000

374.000

213.000

Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ, đối diện lô B)

374.000

374.000

374.000

213.000

Các vị trí còn lại (đường nội bộ)

374.000

374.000

374.000

213.000

4

Khu dân cư Khang Gia

Mặt tiền QL 50

374.000

374.000

374.000

213.000

Mặt tiền đường Nguyễn Huệ

374.000

374.000

374.000

213.000

5

Khu cư xá Ngân hàng

Đường Trần Phú - Cuối cư xá Ngân hàng

374.000

374.000

374.000

213.000

6

Khu dân cư Chợ Tân Chánh

 

374.000

374.000

374.000

213.000

7

Khu đô thị thương mại Riverside

Mặt tiền đường Nguyễn Trãi

374.000

374.000

374.000

213.000

Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi nối dài

374.000

374.000

374.000

213.000

đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

213.000

8

Khu dân cư thị trấn Cần Đước (QH mặt bằng tổng thể)

 

374.000

374.000

374.000

213.000

9

Khu tái định cư phục vụ công tác thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng dự án ĐT.827E (đã bao gồm hạ tầng)

Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4

374.000

374.000

374.000

213.000

10

Khu dân cư Thắng Lợi

Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo

374.000

374.000

374.000

213.000

Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

374.000

374.000

374.000

213.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Sông Vàm Cỏ Đông

Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh

315.000

345.000

315.000

213.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

 

 

 

1

Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)

 

254.000

254.000

254.000

153.000

2

Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)

 

195.000

225.000

195.000

153.000

 

44. XÃ LONG HỰU

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)

Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ

374.000

374.000

374.000

315.000

Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông

374.000

374.000

374.000

315.000

Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát

374.000

374.000

374.000

315.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

1

ĐH 82

ĐT 826B kéo dài 50m

315.000

345.000

315.000

213.000

Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m

315.000

345.000

315.000

213.000

UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía

315.000

345.000

315.000

213.000

Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m - cuối ĐH 82

315.000

345.000

315.000

213.000

2

Đê bao Rạch Cát

Xã Long Hựu Đông, Tân Lân, Phước Đông

315.000

345.000

315.000

213.000

3

Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản)

ĐT826B - Đường huyện 82

315.000

345.000

315.000

213.000

4

Đường Mỹ Điền

Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ

315.000

345.000

315.000

213.000

5

Đường ấp tây

Đường liên xã Long Hựu Đông- Long Hựu Tây đến đê bao ven sông Vàm Cỏ

315.000

345.000

315.000

213.000

6

Đê bao thủy sản mỹ điền

ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ

315.000

345.000

315.000

213.000

7

Đường vào trường tiểu học Long Hựu Tây

ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ

315.000

345.000

315.000

213.000

8

Đường Xóm mới Mỹ Điền

ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ

315.000

345.000

315.000

213.000

9

Đường nhà tu Long Hưng

Đường tỉnh 826B đến đường Rạch Ranh

315.000

345.000

315.000

213.000

10

Đường Rạch Ranh

ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ

315.000

345.000

315.000

213.000

11

Đường GTNT ấp Chợ

Trạm Y tế - Tịnh xá Phụng Hoàng

315.000

345.000

315.000

213.000

12

Đường GTNT ấp Ông Rèn

ĐT 826B - Cầu bà Huỳnh Thị Rê

315.000

345.000

315.000

213.000

13

Đường GTNT ấp Đông

ĐT 826B - Cầu ấp Đông

315.000

345.000

315.000

213.000

14

Đường GTNT ấp Đông

Cầu ấp Đông - LHT

315.000

345.000

315.000

213.000

15

Đường GTNT ấp Đông

ĐT 826B - xóm biền

315.000

345.000

315.000

213.000

16

Đường liên ấp Trung - Rạch Đào

ĐT 826B - Đê bao Rạch Cát

315.000

345.000

315.000

213.000

17

Đường GTNT ấp Long Ninh

ĐT 826B - Đê bao Rạch Cát

315.000

345.000

315.000

213.000

18

Đường GTNT ấp Long Ninh

ĐT 826B - Đê bao Vàm Cỏ

315.000

345.000

315.000

213.000

19

Đường GTNT ấp Rạch cát

Đường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát

315.000

345.000

315.000

213.000

20

Đường GTNT ấp Cầu Ngang

ĐT 826B - Đường đê LHĐ - LHT

315.000

345.000

315.000

213.000

21

Đường GTNT ấp Cầu Ngang

Đường đê LHĐ - LHT - Cầu 5 Rê

315.000

345.000

315.000

213.000

22

Đường liên ấp Long Ninh - Rạch Đào

ĐT 826B - Đê bao Rạch Cát

315.000

345.000

315.000

213.000

23

Đường Mương Tam

ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ

315.000

345.000

315.000

213.000

24

Đường Hựu Lộc nhỏ

ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ

315.000

345.000

315.000

213.000

25

Đường giao thông nông thôn nhánh Rạch Sâu

ĐH82 - Đường ấp tây

315.000

345.000

315.000

213.000

26

Đường nhánh ấp tây

Từ HL 82 - Đường ấp Tây

315.000

345.000

315.000

213.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

370.000

374.000

370.000

213.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

305.000

334.000

305.000

207.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

315.000

345.000

315.000

213.000

VI

Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

237.000

260.000

237.000

170.000

VII

Đường giao thông khác còn lại nền đường đến < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

271.000

297.000

271.000

184.000

VIII

Đường giao thông nền đường đến < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

180.000

195.000

172.000

172.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây

 

370.000

370.000

370.000

210.000

2

Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn

Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông

370.000

370.000

370.000

210.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Sông Vàm Cỏ

Sông Rạch Cát - Kênh nước mặn

299.000

330.000

300.000

210.000

2

Kinh Nước Mặn

Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát

299.000

328.900

299.000

210.000

3

Sông Rạch Cát

Sông Vàm Cỏ - kênh nước mặn

299.000

328.900

299.000

210.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

179.000

190.000

170.000

169.000

 

45. XÃ PHƯỚC LÝ

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

1

ĐT 835

Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía

374.000

374.000

374.000

Còn lại

374.000

374.000

374.000

2

ĐT 835B

Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía

374.000

374.000

374.000

Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã Phước Lý

374.000

374.000

374.000

Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m

374.000

374.000

374.000

Còn lại

374.000

374.000

374.000

3

ĐT 826

Ranh Tp.HCM - Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về phía cầu Tràm

374.000

374.000

374.000

Còn lại

374.000

374.000

374.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

ĐH 11

Đi qua xã Phước Lý

374.000

374.000

374.000

Đoạn còn lại

374.000

374.000

374.000

2

ĐH còn lại

 

315.000

346.000

315.000

Xã Phước Lý (trừ xã Phước Hậu cũ)

 

315.000

346.000

315.000

Xã Phước Lý (Phước Hậu cũ)

 

315.000

346.000

315.000

3

Trần Thị Tám

ĐT 835B - Ranh TP.HCM

315.000

346.000

315.000

ĐT 835B - Đường Bờ Đai

315.000

346.000

315.000

4

Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14)

Cầu Tân Điền - Ranh TP.HCM

315.000

346.000

315.000

5

Đường Hủ Tíu

ĐT. 835B - ĐT 826

315.000

346.000

315.000

6

Đường Phước Lâm - Long Thượng

Ranh xã Mỹ Lộc - đường Đặng Văn Búp

315.000

346.000

315.000

ĐH 20 - ranh xã Phước Hậu cũ

315.000

346.000

315.000

7

Đường Kênh Sáu Mét

Đường Đặng Văn Búp - Ranh xã Mỹ Lộc

315.000

346.000

315.000

ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ

315.000

346.000

315.000

8

Đường Huỳnh Văn Tiết

ĐT 835B - Ranh Tp. HCM

315.000

346.000

315.000

9

Đường Bờ Chùa

ĐT 835B - KCN Hải Sơn

315.000

346.000

315.000

10

Đường Nguyễn Thị Chanh

Huỳnh Văn Tiết - Phạm Thị Kiều

315.000

346.000

315.000

11

Đường Lê Thị Tám

ĐH14 - Ranh Tp. HCM

315.000

346.000

315.000

12

Đường Kênh 7 Nghiêm

Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non

315.000

346.000

315.000

13

Đường Trần Thị Non

ĐH.14 - Ranh TP HCM

315.000

346.000

315.000

14

Đường Phạm Thị Kiều

ĐH.14 - Ranh TP HCM

315.000

346.000

315.000

15

Đường Bà Râm

Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non

315.000

346.000

315.000

16

Đường Huỳnh Thị Dậu

Đường Bà Râm - đường Kênh bảy Nghiêm

315.000

346.000

315.000

17

Đường Thái Thị Thêm

ĐT 835B - Ranh Tp. HCM

315.000

346.000

315.000

18

Đường 8 Tiên (đường <3m)

ĐT 835 B - Ranh xã Phước Lý cũ

269.000

296.000

269.000

19

Đường Mười Ghe (đường <3m)

ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh - Long Hưng

269.000

296.000

269.000

20

Đường 3 Bông

ĐT 835 B - Ranh Tp. HCM

315.000

346.000

315.000

21

Đường 5 Hiển (đường <3m)

ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh - Long Hưng

269.000

296.000

269.000

22

Đường 9 Cóng

ĐT 835 B - Kênh Rạch Chanh - Trị Yên

315.000

346.000

315.000

23

Đường Bảy Thợ

ĐT 835 B - Hết đường

315.000

346.000

315.000

24

Đường 6 Tề

ĐT 835B - Hết đường

315.000

346.000

315.000

25

Đường Tư Tiết (đường <3m)

Đường Huỳnh Văn Tiết - Hết đường

269.000

296.000

269.000

26

Đường 6 Hoằng (đường <3m)

Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Nhiều

269.000

296.000

269.000

27

Đường ấp chiến lược Long Thạnh - Long Hưng

ĐT 835B - Ranh xã Phước Lý cũ

315.000

346.000

315.000

28

Đường ấp văn hóa Long Thạnh

ĐT 835B - Hết đường

315.000

346.000

315.000

29

Đường Lê Thị Ruộng

Đường Lê Thị Tám - Đường Kênh Bảy Nghiêm

315.000

346.000

315.000

30

Đường 9 The

Đường ấp chiến lược Long Thạnh - Long Hưng - Ranh TPHCM

315.000

346.000

315.000

31

Phạm Thị Nhiều

Đường Nguyễn Thị Chanh - Ranh TPHCM

315.000

346.000

315.000

32

Đường Điền Dơi

ĐT.835B - Kênh Rạch Chanh - Trị Yên

315.000

346.000

315.000

33

Đường Lê Thị Ty

ĐH 14 - Ranh TP.HCM

315.000

346.000

315.000

34

Đường Lộ Đình

ĐT. 835B - Đường Bờ Đai

315.000

346.000

315.000

35

Đường Tư Sớm

Đường Nhà Đồ - ĐT 835B

315.000

346.000

315.000

36

Đường Lê Văn Nhanh

ĐT. 835B - Đường Bờ Đai

315.000

346.000

315.000

37

Đường Đặng Văn Nữa

Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai

315.000

346.000

315.000

38

Đường Mười Cày

Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai

315.000

346.000

315.000

ĐT 835B - Đường Nhà Đồ

315.000

346.000

315.000

39

Đường Lưu Văn Ca

Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám

315.000

346.000

315.000

40

Đường Phạm Thị Hớn

Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà

315.000

346.000

315.000

41

Đường Liên ấp Phú Thành- Phú Ân

Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai

315.000

346.000

315.000

42

Đường Nguyễn Thị Thanh

Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe

315.000

346.000

315.000

43

Đường Bờ Xe

ĐT. 835B - Đường Bờ Đai

315.000

346.000

315.000

44

Đường Bà Giáng

Đường Bờ Đai - ĐT. 835B

315.000

346.000

315.000

45

Đường Sân Banh

Đường Bờ Đai - Ranh Tp. HCM

315.000

346.000

315.000

46

Đường Bờ Đai

Đường Sân Banh - Ranh xã Mỹ Yên, tỉnh Tây Ninh

315.000

346.000

315.000

47

Đường Trường Học

ĐT 835B - đường Phạm Thị Hớn

315.000

346.000

315.000

48

Đường Nguyễn Thanh Hà

ĐT. 835B - Ranh Tp.HCM

315.000

346.000

315.000

49

Đường Lại Thị Sáu

ĐT. 835B - Ranh Tp.HCM

315.000

346.000

315.000

50

Đường Nguyễn Văn Đồn

ĐT. 835B - ĐT 826

315.000

346.000

315.000

51

Đường Ranh Tỉnh

ĐT826 - Kênh Lò Gang

315.000

346.000

315.000

52

Đường Đoàn Bá Sở

ĐT826 - Ranh Tp.HCM

315.000

346.000

315.000

53

Đường Bờ Đế

ĐT826 - Đường Chín The

315.000

346.000

315.000

54

Đường Đào Minh Mẫn

ĐT. 835B - Ranh Tp.HCM

315.000

346.000

315.000

55

Đường dân sinh cao tốc

Song song với đường Cao tốc Bến Lức - Long Thành

315.000

346.000

315.000

56

Đường kênh Tập đoàn 1

Giáp đường Bờ Đế - Đường Tám Tiên

315.000

346.000

315.000

57

Đường Tổ 11

Đường Lại Thị Sáu - Ranh Tp.HCM

315.000

346.000

315.000

58

Đường Út Bắc

Đường Sân Banh - Đường Trường học

315.000

346.000

315.000

59

Đường vào khu dân cư Phi Trường

Đường Trường học - Giáp Khu dân cư

315.000

346.000

315.000

60

Đường liên tổ 17-18

Đường Sân Banh - Đường Phạm Thị Hớn

315.000

346.000

315.000

61

Đường thánh thất

ĐT.835B - Đường Nguyễn Thanh Hà, Trường Học

315.000

346.000

315.000

62

Đường nhà đồ (nhánh)

Đường Trần Thị Tám - Ranh xã Mỹ Yên, tỉnh Tây Ninh

315.000

346.000

315.000

63

Đường tổ 16

Đường Nhà đồ - Ranh xã Mỹ Yên, tỉnh Tây Ninh

315.000

346.000

315.000

64

Đường tổ 3

Đường Trần Thị Tám - Đường Mười Cày

315.000

346.000

315.000

65

Đường tổ 12

Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai

315.000

346.000

315.000

66

Đường tổ 5

Đường Nhà Đồ - Khu dân cư

315.000

346.000

315.000

67

Đường liên tổ 8-9

ĐT.835B - Đường Phạm Thị Hớn

315.000

346.000

315.000

68

Đường tổ 4

Đường Trần Thị Tám - Ranh xã Mỹ Yên, tỉnh Tây Ninh, xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh

315.000

346.000

315.000

69

Đường Ấp Trong

Đường Hủ Tíu - Đường ĐT 835B

315.000

346.000

315.000

70

Đường Kênh Cầu Đen

Đường Đặng Văn Búp - ĐT 835

315.000

346.000

315.000

71

Đường Ngõ xóm ấp Long Giêng (Nhánh rẽ Đường Hủ Tíu)

Đường Hủ Tíu - Nội Đồng

315.000

346.000

315.000

72

Đường Đặng Văn Búp

ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc

315.000

346.000

315.000

73

Đường Bờ Chùa

ĐT 835B - hết ranh xã Phước Lý

315.000

346.000

315.000

74

Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm (2 nhánh rẽ)

ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm

315.000

346.000

315.000

75

Đường Nguyễn Thị Thàng

ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc

315.000

346.000

315.000

76

Đường Nguyễn Văn Thậm

Đường Phước Hậu Mỹ Lộc - ĐT.835B

315.000

346.000

315.000

77

Đường Long Khánh

ĐT. 835B - Đường Đặng Văn Búp

315.000

346.000

315.000

78

Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc

ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc

315.000

346.000

315.000

79

Đường Võ Thị Tốt

Đường Hủ Tiếu - Ranh xã Mỹ Lộc

315.000

346.000

315.000

80

Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 1 (Đoạn 6 Phước)

Đường Phước Lâm -Long Thượng - Đường Kênh Sáu Mét

315.000

346.000

315.000

81

Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 2 (Đoạn út Phương)

Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp

315.000

346.000

315.000

82

Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 3 (Đoạn Nhà máy 2 Quyền)

Đường Phước Lâm -Long Thượng - Chùa Long An

315.000

346.000

315.000

83

Đường Trục chính cộng đồng ấp Long Khánh (Đoạn Miếu Long Bình)

Đường Đặng Văn Búp - Đường Phước Lâm -Long Thượng

315.000

346.000

315.000

84

Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 5 (Đoạn 6 Huê)

Đường Bờ Chùa - Nhà ông 7 Cựu

315.000

346.000

315.000

85

Đường ngõ xóm ấp Long Khánh - Long Giêng (Đoạn ông Thuần)

Đường Phước Lâm -Long Thượng - Đường Kênh Sáu Mét

315.000

346.000

315.000

86

Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 1 (Đoạn út Chúa)

Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp

315.000

346.000

315.000

87

Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 2 (Đoạn chú 3 Võ)

Đường ngõ xóm ấp Long Khánh - Long Giêng - Đường Kênh Sáu Mét

315.000

346.000

315.000

88

Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 3 (Đoạn út Hùm)

Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp

315.000

346.000

315.000

89

Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 4 (Đoạn nhà VH LG)

Đường Kênh Sáu Mét - Đường Hủ Tíu

315.000

346.000

315.000

90

Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 5 (Đoạn anh Vũ)

Đường Đặng Văn Búp - Nhà chú Tư Mật

315.000

346.000

315.000

91

Đường ngõ xóm ấp Trong 1 (Đoạn Một Nếp)

Đường Kênh Cầu Đen - Đường Phước Lâm -Long Thượng

315.000

346.000

315.000

92

Đường ngõ xóm ấp Trong 2 (Đoạn 9 Cửu)

Đường Hủ Tíu - Đường ngõ xóm ấp Trong 1

315.000

346.000

315.000

93

Đường ngõ xóm ấp Trong 3 (Đoạn 9 Cửu)

Đường Hủ Tíu - Đường ngõ xóm ấp Trong 2

315.000

346.000

315.000

94

Đường ngõ xóm ấp Trong 4 (Đoạn 7 Cọp)

Đường Võ Thị Tốt - Đường Kênh Sáu Mét

315.000

346.000

315.000

95

Đường ngõ xóm ấp Trong 5 (Đoạn Thất Cao Đài)

Đường Phước Lâm - Long Thượng - Đường Võ Thị Tốt

315.000

346.000

315.000

96

Đường ngõ xóm ấp Trong 6 (Đoạn Ngọc Anh)

Đường ấp Trong - Đường Phước Lâm -Long Thượng

315.000

346.000

315.000

97

Đường ngõ xóm ấp Trong 7 (Đoạn 2 Mộc)

Đường Bờ Chùa - Nhà ông 2 Mộc

315.000

346.000

315.000

98

Đường ngõ xóm ấp Ngoài 1 (Đoạn 3 Trừ)

Đường Nguyễn Thị Thàng - Đường Nguyễn Văn Thậm

315.000

346.000

315.000

99

Đường ngõ xóm ấp Ngoài 2 (Đoạn 3 Trừ)

Đường Nguyễn Văn Thậm - Đường ngõ xóm ấp Ngoài 1

315.000

346.000

315.000

100

Đường ngõ xóm ấp Ngoài 3 (Đoạn Út Thảnh)

Đường tỉnh 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm

315.000

346.000

315.000

101

Đường ngõ xóm ấp Ngoài 4 (Đoạn cô 4 Đẹp)

Đường tỉnh 835B - Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc

315.000

346.000

315.000

102

Đường Nhà Đồ

 

315.000

346.000

315.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

1

Xã Phước Lý

ĐT 835B - Cầu Tân Điền

315.000

346.000

315.000

Chợ Long Thượng

374.000

374.000

374.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

370.000

374.000

370.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

305.000

350.000

305.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

339.000

363.000

339.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

237.000

282.000

237.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

271.000

322.000

271.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

170.000

202.000

170.000

C

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

1

Khu dân cư - tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)

 

374.000

374.000

374.000

2

Khu dân cư - tái định cư Hải Sơn - Long Thượng

 

374.000

374.000

374.000

3

Khu dân cư - Phát Hải tại xã Phước Lý

 

374.000

374.000

374.000

4

Khu đô thị Năm Sao xã Phước Lý

 

374.000

374.000

374.000

5

Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng

 

374.000

374.000

374.000

6

Khu dân cư - tái định cư An Phú Sinh

 

374.000

374.000

374.000

7

Khu dân cư-tái định cư và nhà ở công nhân Hải Sơn

 

374.000

374.000

374.000

8

Điểm dân cư xã Phước Lý

 

374.000

374.000

374.000

9

Khu dân cư Nhã Đạt

 

374.000

374.000

374.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

166.000

182.000

166.000

 

46. XÃ MỸ LỘC

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m²)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

1

QL 50

Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía

374.000

374.000

374.000

Cách ngã tư Chợ trạm 150m - ranh hết ranh Cần Giuộc cũ

374.000

374.000

374.000

Các đoạn còn lại

374.000

374.000

374.000

2

Tuyến tránh QL 50

QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ)

374.000

374.000

374.000

ĐT 835A kéo dài 100m về hai phía

374.000

374.000

374.000

Còn lại

374.000

374.000

374.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

ĐT 835

Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía (về phía xã Cần Giuộc và Ngã tư Xoài Đôi)

374.000

374.000

374.000

Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía

374.000

374.000

374.000

Còn lại

374.000

374.000

374.000

2

ĐT 835B

Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m

374.000

374.000

374.000

Còn lại

374.000

374.000

374.000

3

ĐT 826

Đoạn 150m - Trụ sở xã Rạch Kiến (trước đây là UBND xã Long Hòa)

374.000

374.000

374.000

4

ĐT 830

Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía

374.000

374.000

374.000

Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành cũ) kéo dài 50 m về 2 phía

374.000

374.000

374.000

Còn lại

374.000

374.000

374.000

5

ĐH 19 (ĐT 830 cũ)

ĐT 830 đến hết ranh xã Mỹ Lộc

374.000

374.000

374.000

6

ĐH 20

Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m

374.000

374.000

374.000

Ngã ba Phước Thành (ĐT 830) kéo dài 50m

374.000

374.000

374.000

Còn lại

290.000

290.000

290.000

7

ĐH còn lại đi qua xã Mỹ Lộc

 

290.000

319.000

290.000

8

Đường Phước Lâm - Long Thượng

Ranh xã Phước Lâm cũ - Đường Đặng Văn Búp

290.000

319.000

290.000

ĐH 20 - ranh xã Phước Hậu cũ

290.000

319.000

290.000

9

Đường Kênh Sáu Mét

Đường Đăng Văn Búp - Ranh xã Phước Lâm cũ

290.000

319.000

290.000

ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ

290.000

319.000

290.000

10

Đường Trường Bình - Phước Lâm

 

290.000

319.000

290.000

11

Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu

 

290.000

319.000

290.000

12

Đường Trần Văn Thôi

ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên

290.000

319.000

290.000

13

Đường Chùa Thiên Mụ

ĐT 835 - Đường Nguyễn Thị Bầy

290.000

319.000

290.000

14

Đường Lương Văn Tiên

ĐH 20 - Hết ranh xã Mỹ Lộc

290.000

319.000

290.000

15

Đường ấp Văn hóa Thanh Ba

ĐT 835 (Ranh thị trấn Cần Giuộc cũ) -Đường Ngô Thị Xứng

290.000

319.000

290.000

16

Đường Dương Thị Hai

ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu

290.000

319.000

290.000

17

Đường Cộng Đồng Lộc Trung)

ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu

290.000

319.000

290.000

18

Đường Cộng Đồng Lộc Hậu

ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu

290.000

319.000

290.000

19

Đường Ngô Thị Xứng

ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên

290.000

319.000

290.000

20

Đường Chùa Tôn Thạnh

ĐT 835 - thửa đất số 1752, TBĐ số 83 (ranh xã Cần Giuộc)

290.000

319.000

290.000

21

Đường Nguyễn Thị Bầy

Đường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường Đoàn Văn Diệu

290.000

319.000

290.000

22

Đường Bờ Miễu

ĐT835 - Đường Lương Văn Tiên

290.000

319.000

290.000

23

Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền

ĐT835 - ranh xã Phước Hậu cũ

290.000

319.000

290.000

24

Đường Hai Đồng

Đường Cộng Đồng Lộc Trung - ranh xã Phước Hậu cũ

290.000

319.000

290.000

25

Đường Cầu Hai Sang

Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - Đường Cộng Đồng Lộc Trung

290.000

319.000

290.000

26

Đường kênh Giáp Mè

ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu

290.000

319.000

290.000

27

Đường Đoàn Văn Diệu

ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu

290.000

319.000

290.000

28

Đường Lê Thị Phu

Mỹ Lộc Phước Hậu - Kênh Rạch chanh Trị Yên

290.000

319.000

290.000

29

Đường Phạm Văn Trực

Ranh xã Cần Giuộc - đường Lương Văn Tiên

290.000

319.000

290.000

30

Đường Lương Văn Bào

QL 50 - đường Lương Văn Tiên

290.000

319.000

290.000

31

Đường Tập Đoàn 8 - ấp kế Mỹ

Đường Trường Bình - Phước Lâm - Ruộng/Cầu Quay

290.000

319.000

290.000

32

Đường Mỹ Lộc - Phước Lâm

ĐT 835 - Rạch Bà Nhang

290.000

319.000

290.000

33

Đường Huỳnh Thị Luông

ĐT.835-Ranh xã Phước Lâm cũ

290.000

319.000

290.000

34

Đường GTNT Ấp Lộc Trung

Đường Cộng đồng Lộc Trung-Ranh xã Phước Hậu cũ

290.000

319.000

290.000

35

Đường Đê bao Sông Mồng Gà

QL.50-Đường Lương Văn Bào

290.000

319.000

290.000

36

Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Út Mười Hai)

Đường Cộng đồng Lộc Hậu-Đường kênh Giáp Mè

290.000

319.000

290.000

37

Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Tư Lường)

Đường Cộng đồng Lộc Hậu-Đường kênh Giáp Mè

290.000

319.000

290.000

38

Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Đường Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu)

ĐH.20-Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

290.000

319.000

290.000

39

Đường Mỹ Lộc - Phước Lâm

ĐT.835-Ranh xã Phước Lâm cũ

290.000

319.000

290.000

40

Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Hai Trương)

ĐT.835-Ranh xã Phước Lâm cũ

290.000

319.000

290.000

41

Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Sáu Đủ)

ĐT.835-Đường Cộng đồng Lộc Trung

290.000

319.000

290.000

42

Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Mười Cam)

Đường cộng đồng Lộc Trung-Đường Đoàn Văn Diệu

290.000

319.000

290.000

43

Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Tám Bưởi)

Đường cộng đồng Lộc Hậu-Đường Chùa Thiên Mụ

290.000

319.000

290.000

44

Đường GTNT Ấp Lộc Hậu

Đường Kênh Giáp Mè-Đường Dương Thị Hai

290.000

319.000

290.000

45

Đường GTNT Ấp Kế Mỹ

Tập Đoàn 3-Đường Lương Văn Bào

290.000

319.000

290.000

46

Đường GTNT Ấp Lộc Trung

Rạch Bà Bốn-Đường cộng đồng Lộc Trung

290.000

319.000

290.000

47

Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Hai Sậu)

Đường cộng đồng Lộc Trung-Đường Đoàn Văn Diệu

290.000

319.000

290.000

48

Đường GTNT Ấp Lộc Tiền

ĐT.835B-Đường Lương Văn Tiên

290.000

319.000

290.000

49

Đường GTNT Ấp Kế Mỹ

Đường Phạm Văn Trực-Đường Lương Văn Tiên

290.000

319.000

290.000

50

Đường GTNT Ấp Kế Mỹ

Đường Lương Văn Bào-Đường Phạm Văn Trực

290.000

319.000

290.000

51

Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Ba Ngon)

Đường cộng đồng Lộc Trung-ĐT.835B

290.000

319.000

290.000

52

Đường GTNT Ấp Lộc Trung

Đường Đoàn Văn Diệu-Nhà bà Đoàn Thị Khuya

290.000

319.000

290.000

53

Đường GTNT Ấp Lộc Trung - Lộc Hậu (Tám Ken)

Đường Đoàn Văn Diệu-Đường Nguyễn Thị Bầy

290.000

319.000

290.000

54

Đường Huỳnh Thị Luông

ĐH 20 - ranh Mỹ Lộc cũ

290.000

319.000

290.000

55

Đường Kênh Xáng A

ĐH 20 - Cầu Thầy Cai (Ranh Thuận Thành cũ)

290.000

319.000

290.000

56

Đường Lê Thị Lục

ĐH 20 - Cống Cầu Hội

290.000

319.000

290.000

57

Đường Nguyễn Thị Kiều

ĐH 20 - Ranh xã Trường Bình cũ

290.000

319.000

290.000

58

Đường Y Tế B

ĐH20 - đường Huỳnh Thị Luông

290.000

319.000

290.000

59

Đường liên xã Phước Lâm - Trường Bình

ĐH 20 - Cầu Hội (Trường Bình)

290.000

319.000

290.000

60

Đường Nguyễn Văn Chép

ĐT 835 - ĐH 20

290.000

319.000

290.000

61

Đường Phạm Thị Cầm

ĐT 835 - giáp khu dân cư

290.000

319.000

290.000

62

Đường Trang Văn Học

ĐT 835 - kênh Xáng

290.000

319.000

290.000

63

Đường Võ Thị Tốt

ĐT 835A - ranh xã Phước Hậu cũ

290.000

319.000

290.000

64

Đường Nguyễn Thị Sáng

ĐH 20 - cầu Thầy Cai

290.000

319.000

290.000

65

Đường Nguyễn Đực Hùng (đường Mười Bảnh cũ)

ĐH 20 - đường Kênh Xáng A

290.000

319.000

290.000

66

Đường Ca Thị Thạch (đường Mười Chữ cũ)

ĐH 20 - thửa đất số 839

290.000

319.000

290.000

67

Đường Nguyễn Thị Cang (đường Ba Tân cũ)

ĐT 835 - ranh xã Thuận Thành cũ

290.000

319.000

290.000

68

Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ)

ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ

290.000

319.000

290.000

69

Đường Trần Thị Dung (đường Hai Trọng cũ)

ĐT 835 - Đường kênh xáng B

290.000

319.000

290.000

70

Đường Kênh Chính trì

ĐT 835 (thửa 4676; TBĐ 03) - Kênh Xáng B (thửa 1914

290.000

319.000

290.000

71

Đường Dương Thị Ngọc Hoa

ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Khu Dân Cư Thuận Nam

290.000

319.000

290.000

ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội

290.000

319.000

290.000

72

Đường Khu Dân Cư Thuận Nam

Ranh Mỹ Lệ - Cần Đước - Đường Nguyễn Thị Năm

290.000

319.000

290.000

73

Đường Nguyễn Thị Năm

ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Ranh Xã Mỹ Lệ - Cần Đước (cũ)

290.000

319.000

290.000

74

Đường Nguyễn Minh Hoàng

ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Thuận Thành - Long An

290.000

319.000

290.000

75

Đường Võ Phát Thành

ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội

290.000

319.000

290.000

76

Đường Kênh Đại Hội

Ranh huyện Cần Đước - Đường QL50

290.000

319.000

290.000

77

Đường Nguyễn Văn Cung

ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội

290.000

319.000

290.000

78

Đường Năm Học (đường <3m)

ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Hết đường

248.000

274.000

248.000

79

Đường Thuận Thành - Long An

QL 50 - ĐH 20

290.000

319.000

290.000

80

Đường 25/04

ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Thuận Thành - Long An

290.000

319.000

290.000

81

Đường Nguyễn Hữu Hớn (đường <1m)

ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Kênh Đại Hội

248.000

274.000

248.000

82

Đường Kênh Xáng A

ĐH 20 - Ranh Phước Lâm cũ

290.000

319.000

290.000

83

Đường Kênh Xáng B

ĐH 20 - Ranh Phước Lâm cũ

290.000

319.000

290.000

84

Đường Mai Văn É

ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Xáng A

290.000

319.000

290.000

ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Thửa đất số 162, TBĐ 22

290.000

319.000

290.000

85

Đường Kênh Tư Tứ

Đường Kênh Xáng - Đường Kênh Đại Hội

290.000

319.000

290.000

86

Đường Kênh Hai Thảo

Đường Kênh Xáng - Đường Kênh Đại Hội

290.000

319.000

290.000

87

Đường Nhánh rẽ Tây Bắc

Đ.Thuận Thành-Long An - Ranh xã Phước Lâm cũ

290.000

319.000

290.000

88

Đường Đình Chánh Thôn

QL50 - Kênh Cây Mắm (đất ruộng)

290.000

319.000

290.000

89

Đường GTNT Ấp Thuận Tây 2 (Bảy Minh)

ĐT 826 - Thửa đất số 241, 268 TBĐ 17

290.000

319.000

290.000

90

Đường GTNT Ấp Thuận Tây 2 (Tổ 8)

Đ. Kênh Đại Hội - Ranh xã Long Hòa cũ- Cần Giuộc

290.000

319.000

290.000

91

Đường Kênh Thầy Tám

Đ. Kênh Đại Hội - Thửa đất số 383, TBĐ 17

290.000

319.000

290.000

92

Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Hai So)

QL50 - Thửa đất số 33, TBĐ 34

290.000

319.000

290.000

93

Đường Kênh Ba Đê

QL50 - Thửa đất 54, TBĐ 34

290.000

319.000

290.000

94

Đường GTNT Ấp Thuận Tây 1 (Năm Khéo)

ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Thửa đất số 170, TBĐ 22

290.000

319.000

290.000

95

Đường GTNT Ấp Thuận Tây 2 (Năm Hoàng)

Đ. Kênh Đại Hội - Thửa đất số 186, TBĐ 18

290.000

319.000

290.000

96

Đường GTNT Ấp Thuận Nam (Hai Một)

 

290.000

319.000

290.000

97

Đường GTNT Ấp Thuân Bắc (Hai Hoàng)

 

290.000

319.000

290.000

98

Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Sáu Lợi)

 

290.000

319.000

290.000

99

Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Năm Sương)

 

290.000

319.000

290.000

100

Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Sáu Đực)

 

290.000

319.000

290.000

101

Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Xóm Chợ)

 

290.000

319.000

290.000

102

Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Tư Liêm)

 

290.000

319.000

290.000

103

Đường hẻm Tây Bắc

 

290.000

319.000

290.000

104

Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Tư Thương)

 

290.000

319.000

290.000

105

Đường Trường Bình - Phước Lâm

Đường QL50 - Cầu Hội

290.000

319.000

290.000

106

Đường Đê bao sông Mồng Gà

Đường QL50 - đường Lương Văn Bào

290.000

319.000

290.000

107

Đường Tập Đoàn 8

Đường Trường Bình - Phước Lâm - đường đê bao sông Mồng Gà

290.000

319.000

290.000

108

Đường Kênh Xáng B

Đường Kênh Chín Trì - ranh xã Thuận Thành cũ

290.000

319.000

290.000

109

Đường Rạch Bà Nhang

Ranh xã Thuận Thành - ranh xã Mỹ Lộc cũ

290.000

319.000

290.000

110

Đường ngõ Xóm Út Non

Rạch Bà Nhang-ranh xã Mỹ Lộc cũ

290.000

319.000

290.000

111

Đường ngõ Xóm Ba Tấn

Đường Huỳnh Thị Luông-đường Nguyễn Văn Chép

290.000

319.000

290.000

112

Đường ngõ Xóm Hai Dung

ĐT 835-đường Nguyễn Văn Chép

290.000

319.000

290.000

113

Đường ngõ Xóm Hai Lân

ĐH Phước Lâm Long Thượng-đường Nguyễn Thị Cang

290.000

319.000

290.000

114

Đường ngõ Xóm Ba Huyện

ĐH Phước Lâm Long Thượng-đường Phạm Thị Cầm

290.000

319.000

290.000

115

Đường ngõ Xóm Hai Ánh

Đường Trang Văn Học-đường Hai Trọng

290.000

319.000

290.000

116

Đường Kênh Cấp 3

Đường Kênh Xáng A - ranh xã Mỹ Lộc cũ

290.000

319.000

290.000

117

Đường Cầu Thầy Cay - Cống Cầu Hội

Đường Nguyễn Thị Sáng -Đường Lê Thị Lục

290.000

319.000

290.000

118

Đường GTNT Ấp Lộc Tiền - Lộc Trung (Kênh Tư Đắc)

ĐT.835B - đường Cộng đồng Lộc Trung

290.000

319.000

290.000

119

Đường GTNT Ấp Thanh Ba

Ngô Thị Xứng - đường Lương Văn Tiên

290.000

319.000

290.000

120

Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Ao Bà Gấm)

ĐT.835B-đường Cộng Đồng Lộc Trung

290.000

319.000

290.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

315.000

346.000

315.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

261.000

287.000

261.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

290.000

319.000

290.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

203.000

223.000

203.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

232.000

255.000

232.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

145.000

160.000

145.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I và II

138.000

152.000

138.000

 

47. XÃ CẦN GIUỘC

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

1

QL 50

Ranh TP HCM- Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía xã Cần Giuộc

374.000

374.000

374.000

Cách ngã ba đường Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc

374.000

374.000

374.000

Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50

374.000

374.000

374.000

Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía

374.000

374.000

374.000

Các đoạn còn lại

374.000

374.000

374.000

2

Tuyến tránh QL 50

QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ)

374.000

374.000

374.000

ĐT 835A kéo dài 100m về hai phía

374.000

374.000

374.000

Còn lại

374.000

374.000

374.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

1

ĐT 835

Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50

374.000

374.000

374.000

Ngã tư tuyến tránh QL50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc (cũ)

374.000

374.000

374.000

Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía (về phía xã Cần Giuộc và Ngã tư Xoài Đôi)

374.000

374.000

374.000

Còn lại

374.000

374.000

374.000

2

ĐT 835B

Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m

374.000

374.000

374.000

Còn lại

374.000

374.000

374.000

3

Nguyễn Thái Bình

Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình

374.000

374.000

374.000

4

ĐT 826C (HL 12)

Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài

374.000

374.000

374.000

UBND xã Long Hậu (cũ) 100m về hai phía

374.000

374.000

374.000

Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía

374.000

374.000

374.000

Còn lại

374.000

374.000

374.000

5

ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu)

 

374.000

374.000

374.000

Xã Cần Giuộc

ĐT.826E - ranh xã Phước Vĩnh Tây

374.000

374.000

374.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

ĐH 11

Cách ngã ba Tân Kim 100m - QL 50

374.000

374.000

374.000

Đoạn còn lại

374.000

374.000

374.000

Đi qua xã Phước Lý

374.000

374.000

374.000

2

ĐH còn lại

 

315.000

346.000

315.000

Xã Cần Giuộc (xã Long Hậu cũ).

 

315.000

346.000

315.000

Xã Cần Giuộc (xã Phước Lại cũ)

 

315.000

346.000

315.000

3

Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)

Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước

374.000

374.000

374.000

Còn lại

315.000

346.000

315.000

4

Đường KP 3

QL 50 - Nguyễn Thị Bẹ

374.000

374.000

374.000

5

Đường Bà Kiểu

ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập

315.000

346.000

315.000

6

Đường Huỳnh Thị Thinh

Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu

315.000

346.000

315.000

7

Đường Trị Yên - Thanh Hà

QL50 - Đường Nguyễn Thái Bình

315.000

346.000

315.000

Đường Nguyễn Thái Bình- Ranh Công ty Fuluh

315.000

346.000

315.000

8

Lãnh Binh Thái

Trương Định - Bến ghe vùng hạ

374.000

374.000

374.000

Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ

374.000

374.000

374.000

9

Công trường Phước Lộc

 

374.000

374.000

374.000

10

Trương Định

 

374.000

374.000

374.000

11

Thống Chế Sĩ

 

374.000

374.000

374.000

12

Nguyễn Thị Bảy

Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái

374.000

374.000

374.000

Căn thứ ba - QL50

374.000

374.000

374.000

QL50 - Cầu Chợ mới

315.000

346.000

315.000

13

Nguyễn An Ninh

Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc

374.000

374.000

374.000

Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m

374.000

374.000

374.000

Còn lại

374.000

374.000

374.000

14

Nguyễn Đình Chiểu

Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ

374.000

374.000

374.000

15

Trần Chí Nam

 

374.000

374.000

374.000

16

Sương Nguyệt Anh

 

374.000

374.000

374.000

17

Hồ Văn Long

Trương Định - Trần Chí Nam

374.000

374.000

374.000

Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh

374.000

374.000

374.000

18

Đường Mỹ Đức Hầu

 

374.000

374.000

374.000

19

Đường Nguyễn Hữu Thinh

 

374.000

374.000

374.000

20

Sư Viên Ngộ

 

374.000

374.000

374.000

21

Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc

Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái

374.000

374.000

374.000

Đoạn còn lại

374.000

374.000

374.000

22

Trương Văn Bang

QL50 - Nguyễn An Ninh

374.000

374.000

374.000

23

Nguyễn Thị Bẹ

Trọn đường

374.000

374.000

374.000

24

Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)

100m đầu tiếp giáp QL50

374.000

374.000

374.000

Đoạn còn lại

374.000

374.000

374.000

25

Đường Long Phú

Ranh TP Hồ Chí Minh - Ngã tư Long Phú

315.000

346.000

315.000

26

Mai Chánh Tâm

 

374.000

374.000

374.000

27

Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu

 

315.000

346.000

315.000

28

Đê Trường Long

Nguyễn An Ninh - Cống Mồng Gà

315.000

346.000

315.000

29

Đường Đê bao sông Mồng Gà

Đường Đê Trường Long - QL.50

315.000

346.000

315.000

30

Đường Tân Xuân

QL50 - HL11

315.000

346.000

315.000

31

Đường Tập Đoàn 2

HL11 - Đường Long Phú

315.000

346.000

315.000

32

Đường Kênh Tập Đoàn 2

Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú

315.000

346.000

315.000

33

Đường Tập Đoàn 4

HL11 - Đường Long Phú

315.000

346.000

315.000

34

Đường Ba Nhơn

QL50 - QL50

315.000

346.000

315.000

35

Đường Bờ Đá (đường <3m)

QL50 - Đường Phước Định Yên

315.000

346.000

315.000

36

Đường Kim Định (đường >3m)

QL50 - Đường Phước Định Yên

315.000

346.000

315.000

37

Đường Đình Trị Yên

QL50 - Sông Cần Giuộc

315.000

346.000

315.000

38

Đường Phước Định Yên

Ranh KCN Tân Kim mở rộng -Đường Đình Trị Yên

315.000

346.000

315.000

39

Đường Long Phú

Ngã tư Long Phú - Đường Nguyễn Thái Bình

315.000

346.000

315.000

Đường Nguyễn Thái Bình- QL50

315.000

346.000

315.000

40

Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m)

Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm

315.000

346.000

315.000

41

Đường Lê Văn Sáu

Quốc lộ 50 - đường Lương Văn Tiên

315.000

346.000

315.000

42

Đường Nguyễn Thanh Tâm

QL 50 - Cống Rạch Đào

315.000

346.000

315.000

Nhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà

315.000

346.000

315.000

43

Đường Lê Văn Thuộc

Đường Nguyễn An Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I cũ) - Kênh Đìa Dứa

315.000

346.000

315.000

Kênh Đìa Dứa đến Thửa đất 1880, tờ 78

315.000

346.000

315.000

44

Đường Đê Lò Đường

Nguyễn Thị Bẹ - Hết ranh KDC Mỹ Dinh

315.000

346.000

315.000

Đoạn còn lại

315.000

346.000

315.000

45

Đường Liên xã Trường Bình - Mỹ Lộc

ĐT 835 - Kênh Rạch Chanh - Trị Yên

315.000

346.000

315.000

46

Đường Lê Văn Hai

Đường Nguyễn An Ninh - Thửa đất số 676, TBĐ số 65

315.000

346.000

315.000

47

Đường Lê Thị Cẩn

QL 50 -Cống Rạch Đào

315.000

346.000

315.000

48

Đường Lương Văn Tiên

Tuyến tránh QL 50 - Thửa đất số 634, TBĐ số 85

315.000

346.000

315.000

49

Đường ấp Văn hóa Thanh Ba

ĐT 835 - hết ranh xã Cần Giuộc (bên trái)

315.000

346.000

315.000

50

Đường Sáu Thắng

ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu

315.000

346.000

315.000

51

Đường Chùa Tôn Thạnh

Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - ranh thị trấn Cần Giuộc cũ

315.000

346.000

315.000

52

Đường Phạm Văn Trực

Ql50 - Ranh xã Mỹ Lộc cũ

315.000

346.000

315.000

53

Đường Khu phố 2-3

Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Bẹ

374.000

374.000

374.000

54

Đường tổ 15, Phước Thuận

Giáp đường Trường Long

315.000

346.000

315.000

55

Đường tổ 6.7, Khu phố Kim Định

QL 50 - Đê Phước Định Yên

315.000

346.000

315.000

56

Đường Cống Ba Nhơn

QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh

315.000

346.000

315.000

57

Đường LH-01 (đường <3m)

ĐT 826C - hết đường

269.000

296.000

269.000

58

Đường LH-02

ĐT 826C - hết đường

315.000

346.000

315.000

59

Đường Chùa Chưởng Phước

ĐT 826C - hết đường

315.000

346.000

315.000

60

Đường Chùa Long Phú

ĐT 826C - chùa Long Phú

315.000

346.000

315.000

Chùa Long Phú - Đường Ấp 2/6

315.000

346.000

315.000

61

Đường Đình Bình Đức (>3m)

ĐT 826C - Sông Rạch Dơi

315.000

346.000

315.000

62

Đường LH-06 (đường <3m)

ĐT 826C - hết đường

269.000

296.000

269.000

63

Đường LH-07 (đường <3m)

ĐT 826C - Sông Rạch Dơi

269.000

296.000

269.000

64

Đường LH-08 (đường <3m)

ĐT 826C - sông Cần Giuộc

269.000

296.000

269.000

65

Đường ấp 2/5

ĐT 826C - sông Long Hậu

315.000

346.000

315.000

66

Đường LH-10 (đường <3m)

ĐT 826C - sông Rạch Dừa

269.000

296.000

269.000

67

Đường LH-11 (đường <3m)

ĐT 826C - sông Long Hậu

269.000

296.000

269.000

68

Đường Rạch Vẹt

ĐH.Ấp 1 - ranh Nhà Bè (TP.HCM)

315.000

346.000

315.000

69

Đường LH-13 (đường <3m)

ĐT 826C - S. Rạch Dơi

269.000

296.000

269.000

70

Đường LH-14

ĐT 826C - S. Rạch Dơi

315.000

346.000

315.000

71

Đường LH-15 (đường <3m)

ĐT 826C - Đường Ba Phát

269.000

296.000

269.000

72

Đường LH-16 (đường <3m)

ĐT 826C - hết đường

269.000

296.000

269.000

73

Đường LH-17 (đường <3m)

ĐT 826C - S. Cần Giuộc

269.000

296.000

269.000

74

Đường LH-18

ĐT 826C - S. Cần Giuộc

315.000

346.000

315.000

75

Đường LH-19

ĐT 826C - hết đường

315.000

346.000

315.000

76

Đường Ấp 2/6 (đường<3m)

ĐT 826C - S. Cần Giuộc

269.000

296.000

269.000

77

Đường Đình Chánh

ĐT 826C - ranh dự án Phố Đông

315.000

346.000

315.000

78

Đường Tân Thanh - Rạch Găng

ĐT826C - Đê Ông Sâu

315.000

346.000

315.000

79

Đường Đê Ông Sâu

Đ.826C-Đ.Tân Thanh-Rạch Găng

315.000

346.000

315.000

Đ.Tân Thanh-Rạch Găng-ngã 3 Đ. Huỳnh Thị Thinh

315.000

346.000

315.000

80

Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m)

ĐT 826C - Khén 5 Đỏng

209.000

230.000

209.000

81

Đường Chùa Lá (đường <3m)

ĐT 826C - hết đường

209.000

230.000

209.000

82

Đường PLA-05 (đường <3m)

ĐT 826C - rạch Phước

209.000

230.000

209.000

83

Đường PLA-06 (đường <3m)

ĐT 826C - hết đường

209.000

230.000

209.000

84

Đường PLA-07 (đường <3m)

ĐT 826C - hết đường

209.000

230.000

209.000

85

Đường PLA-08 (đường <3m)

ĐT 826C - rạch Phước

209.000

230.000

209.000

86

Đường PLA-09 (đường <3m)

ĐT 826C - Rạch Phước

209.000

230.000

209.000

87

Đường Bà Ốc (đường <3m)

Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều

209.000

230.000

209.000

88

Đường Gò Điều (đường <3m)

Đường 826C-Sông Cần Giuộc

209.000

230.000

209.000

89

Đường PLA-12 (đường <3m)

ĐT 826C - rạch Bà Quất

209.000

230.000

209.000

90

Đường PLA-13 (đường <3m)

ĐT 826C - hết đường

209.000

230.000

209.000

91

Đường Thánh Thất

ĐT 826C - Thánh Thất

209.000

230.000

209.000

Thánh Thất - hết đường (đoạn đường <3m)

209.000

230.000

209.000

92

Đường Chùa Chưởng Phước

ĐT 826C - chùa

315.000

346.000

315.000

93

Đường PLA-15 (đường <3m)

ĐT 826C - hết đường

209.000

230.000

209.000

94

Đường PLA-17 (đường <3m)

ĐT 826C - rạch bà Vang

209.000

230.000

209.000

95

Đường PLA-18 (đường <3m)

ĐT 826C - hết đường

209.000

230.000

209.000

96

Đường PLA-19 (đường <3m)

ĐH.Bà Kiểu - hết đường

209.000

230.000

209.000

97

Đường PLA-20 (đường <3m)

ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ

209.000

230.000

209.000

98

Đường PLA-21 (đường <3m)

ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ

209.000

230.000

209.000

99

Đường PLA-22 (đường <3m)

ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài

209.000

230.000

209.000

100

Đường PLA-23 (đường <3m)

ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài

209.000

230.000

209.000

101

Đường Mương Chài (đường >3m)

ĐH. Bà Kiểu - ĐH. Huỳnh Thị Thinh

315.000

346.000

315.000

102

Đường Út Chót (đường <3m)

ĐT826C - Đường Chùa

209.000

230.000

209.000

103

Đường Bảy Ớn

Đường Rạch Đình - Thửa đất số 706, tờ bản đồ số 8

209.000

230.000

209.000

104

Đường Tư Thế

Đường Rạch Đình - Thửa đất số 112, tờ bản đồ số 8

209.000

230.000

209.000

105

Đường Mười Tính

Đường Rạch Đình - Sông Cần Giuộc

209.000

230.000

209.000

106

Đường Ba Nghĩa

Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa

209.000

230.000

209.000

107

Đường Hai Quang

Đường Đê Ông Sâu - Thửa đất số 187, tờ bản đồ số 25

209.000

230.000

209.000

108

Đường Ba Qưới

Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa

209.000

230.000

209.000

109

Đường Ba Hiếu

Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa

209.000

230.000

209.000

110

Đường Chín Dậy

Đường Huỳnh Thị Thinh - Thửa đất số 443, tờ bản đồ số 23

209.000

230.000

209.000

111

Đường Mười Lơn

Đường Huỳnh Thị Thinh - Rạch Trâm Bầu

209.000

230.000

209.000

112

Đường Ong Ngoi

Đường Long Bào - Mương Chài - Cầu Ong Ngoi

209.000

230.000

209.000

113

Đường Ba Ngỗng

Đường Huỳnh Thị Thinh - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 23

209.000

230.000

209.000

114

Đường Thầy Quằn

Đường Bà Kiểu - Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 33

209.000

230.000

209.000

115

Đường Đình Vĩnh Lộc

Đường Bà Kiểu - Đình Vĩnh Lộc

209.000

230.000

209.000

116

Đường Ba Chín

Đường Huỳnh Thị Thinh - Ruộng trống

209.000

230.000

209.000

117

Đường Ba Quyết

Đường Chùa Lá - Ruộng trống

209.000

230.000

209.000

118

Đường Thanh Hà

 

209.000

230.000

209.000

119

Đường Cầu Tràm

 

209.000

230.000

209.000

120

Đường Chùa Bà

 

209.000

230.000

209.000

121

Đường Tân Xuân (đoạn nhánh rẽ ra QL 50)

 

209.000

230.000

209.000

122

Đường Cống Ba Nhơn

 

209.000

230.000

209.000

123

Đường vào Khu lưu niệm đồng chí Trương Văn Bang

 

209.000

230.000

209.000

124

Đường nhánh rẽ Lê Văn Sáu

 

209.000

230.000

209.000

125

Đường Nguyễn Thanh Tâm (Nhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà (đoạn mới mở))

 

209.000

230.000

209.000

126

Đường tổ 4-5 ấp Hòa Thuận 1

 

209.000

230.000

209.000

127

Đường kênh 13

 

209.000

230.000

209.000

128

Đường Giếng nước Hà Lan

 

209.000

230.000

209.000

129

Đường Trường học

 

209.000

230.000

209.000

130

Đường Út Lượng

 

209.000

230.000

209.000

131

Đường Thánh Thất Trường Bình

 

209.000

230.000

209.000

132

Đường Tám vị

 

209.000

230.000

209.000

133

Đường Bảy Nhơn

 

209.000

230.000

209.000

134

Đường Trung Tâm (ấp VH Thanh Ba)

 

209.000

230.000

209.000

135

Đường Ba Lẹ

 

209.000

230.000

209.000

136

Khu lưu niệm Đồng Chí Trương Văn Bang

 

209.000

230.000

209.000

137

Đường Thánh Thất Cao Đài

 

209.000

230.000

209.000

138

Đường Chín Khương

 

209.000

230.000

209.000

139

Đường Sáu Nhạn

 

209.000

230.000

209.000

140

Đường Út Dầu

 

209.000

230.000

209.000

141

Đường Út Quang

 

209.000

230.000

209.000

142

Đường 4 Thuần

 

209.000

230.000

209.000

143

Đường xóm 5 Dẩu

 

209.000

230.000

209.000

144

Đường 6 Lớn

 

209.000

230.000

209.000

145

Đường 6 Sành

 

209.000

230.000

209.000

146

Đường Hai Tây

 

209.000

230.000

209.000

147

Đường Bến Phà Tân Thanh cũ

 

209.000

230.000

209.000

148

Đường Thầy Hột

 

209.000

230.000

209.000

149

Đường Hai Hải

 

209.000

230.000

209.000

150

Đường cặp bên Cây xăng Trần Vũ

 

209.000

230.000

209.000

II

Các đường chưa có tên

 

209.000

230.000

209.000

1

Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà

 

374.000

374.000

374.000

2

Đoạn từ Nguyễn An Ninh đến thửa 2366, tờ bản đồ 65

 

315.000

346.000

315.000

3

Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh

 

374.000

374.000

374.000

4

Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng

 

315.000

346.000

315.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

370.000

374.000

370.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

305.000

335.000

305.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

339.000

372.000

339.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

290.000

319.000

290.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

290.000

319.000

290.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

271.000

298.000

271.000

D

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

1

Khu vực chợ mới

Đường Nguyễn Thái Bình - Cầu Chợ Mới (dãy A)

374.000

374.000

374.000

Đường Nguyễn Thái Bình - Sông Cầu Tràm (dãy B)

374.000

374.000

374.000

Phần còn lại

374.000

374.000

374.000

2

Khu dân cư Việt Hóa

Các lô tiếp giáp QL50

374.000

374.000

374.000

Các lô còn lại

374.000

374.000

374.000

3

Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình

Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ

374.000

374.000

374.000

Các lô còn lại

374.000

374.000

374.000

4

Khu lưu niệm Đồng Chí Trương Văn Bang

 

374.000

374.000

374.000

5

Khu tái định cư Tân Kim

 

374.000

374.000

374.000

6

Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng)

 

374.000

374.000

374.000

7

Khu tái định cư Tân Phước

 

374.000

374.000

374.000

8

Khu dân cư Long Hậu

 

374.000

374.000

374.000

9

Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng)

 

374.000

374.000

374.000

10

Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu

 

374.000

374.000

374.000

11

Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu

 

374.000

374.000

374.000

12

Khu dân cư-tái định cư Caric-Long Hậu

 

374.000

374.000

374.000

13

Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư

 

374.000

374.000

374.000

14

Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu

 

374.000

374.000

374.000

15

Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu

 

374.000

374.000

374.000

16

Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu

 

374.000

374.000

374.000

17

Khu dân cư Tân Phú Thịnh

 

374.000

374.000

374.000

18

Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp thị trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn Cần Giuộc)

 

374.000

374.000

374.000

19

Một phần lô I-O20

 

374.000

374.000

374.000

20

Khu dân cư Vĩnh Trường

 

374.000

374.000

374.000

21

Khu thương mại, biệt thự và chung cư cao cấp Thái Sơn Long An

 

374.000

374.000

374.000

22

Khu tái định cư Ban Chỉ huy quân sự huyện tại thị trấn Cần Giuộc (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng)

 

374.000

374.000

374.000

23

Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Cần Giuộc (đã bao gồm hạ tầng)

 

374.000

374.000

374.000

24

Khu tái định cư khu đô thị thị trấn Cần Giuộc - Phía Bắc

 

374.000

374.000

374.000

25

Khu dân cư An Phước Sài Gòn

 

374.000

374.000

374.000

26

Khu dân cư Hai Thành Long An

 

374.000

374.000

374.000

27

Khu dân cư Hai Thành LA (GĐ1)

 

374.000

374.000

374.000

28

Khu dân cư Tân Thái Thịnh

 

374.000

374.000

374.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

1

Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát

Đoạn qua thị trấn Cần Giuộc cũ

315.000

346.000

315.000

Đoạn còn lại

374.000

374.000

374.000

2

Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi

 

165.000

181.000

165.000

3

Sông Rạch Ván

 

165.000

181.000

165.000

4

Sông Ba Làng

 

165.000

181.000

165.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

160.000

180.000

160.000

 

48. XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

1

QL 50

Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía

374.000

374.000

374.000

Cách ngã tư Chợ trạm 150m - ranh huyện Cần Đước cũ

374.000

374.000

374.000

Các đoạn còn lại

374.000

374.000

374.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

1

ĐT 830

Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía

374.000

374.000

374.000

Ranh xã Long Phụng cũ - Ranh xã Tân Tập

374.000

374.000

374.000

Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía

374.000

374.000

374.000

Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành cũ) kéo dài 50 m về 2 phía

374.000

374.000

374.000

Còn lại

374.000

374.000

374.000

2

ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu)

 

 

 

 

Xã Phước Vĩnh Tây

Ranh xã Cần Giuộc - ranh quy hoạch Vành đai 4

346.000

346.000

346.000

3

ĐT 826C (HL 12)

Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía

374.000

374.000

374.000

Còn lại

374.000

374.000

374.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

ĐH Đông Thạnh - Tân Tập

ĐT 830 - Cống Ông Hiếu

315.000

345.000

315.000

ĐT 830 - UBND xã

315.000

345.000

315.000

2

ĐH còn lại

 

290.000

319.000

290.000

3

Trần Văn Nghĩa

QL50 - Đê Trường Long

290.000

319.000

290.000

4

Đường Nguyễn Thị Bài

 

290.000

319.000

290.000

5

Đường Đê Trường Long

Nguyễn An Ninh - Cống Mồng Gà

290.000

319.000

290.000

Cống Mồng Gà - ĐT 830

290.000

319.000

290.000

ĐT 830 - hết ranh xã Phước Vĩnh Tây

290.000

319.000

290.000

6

Đường Đê bao sông Mồng Gà

Đường Đê Trường Long - QL.50

290.000

319.000

290.000

7

Đường Đê Ấp 3 A

ĐT 826C - Đường Katy

290.000

319.000

290.000

8

Đường Katy

ĐT 826C - Đê ấp 3

290.000

319.000

290.000

9

Đường Ông Nhu (đường <3m)

ĐT 826C - Cầu Ông Nhu

193.000

212.000

193.000

10

Đường Đê Bao Rạch Đập

ĐT 826C - ĐT 826C

290.000

319.000

290.000

11

Đường Đê Ấp 1

ĐT 826C - Ranh S. Ông Chuồng

290.000

319.000

290.000

12

Đường Chánh Thôn

ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn

290.000

319.000

290.000

13

Đường Bông Súng

ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu

290.000

319.000

290.000

14

Đường Bảo Hòa

ĐT 826C - Cầu Bảo Hòa 2

290.000

319.000

290.000

15

Đường Tân Phước (đường <3m)

ĐT 826C - Đường Bông Súng

193.000

212.000

193.000

16

Đường Xóm Đồng (đường <3m)

ĐT 826C - Hết đường

193.000

212.000

193.000

17

Đường Cầu Chợ

Chợ Núi- Sông Rạch Núi

193.000

212.000

193.000

18

Đường Rạch Kênh

ĐT 826C (Thửa 61, TBĐ 02, tỷ lệ 1/1000) - Thửa đất số 755, TBĐ số 7

193.000

212.000

193.000

19

Đường Nhà Tu Trung Thừa

ĐT 826C (Thửa 547, TBĐ 07) - Thửa 535, TBĐ 07

193.000

212.000

193.000

20

Đường Bà Nghĩa

Đường Katy (Thửa 727, TBĐ 03) - Đường Năm Ngư (Thửa 553, TBĐ 03)

193.000

212.000

193.000

21

Đường Rạch Đập

ĐT 826C - đường Đê Bao Rạch Đập

290.000

319.000

290.000

22

Đường Bão Hòa Trung

ĐT 826C - đường ấp 1

290.000

319.000

290.000

23

Đường Bông Súng 2

Đường Bông Súng 2 (đường Bông Súng-đường Tân Phước)

290.000

319.000

290.000

24

Đường Ấp 3

Đường Katy - đường Ông Nhu

290.000

319.000

290.000

25

Đường Rạch Xương

Đường Ấp 1 - đường Bảo Hòa

290.000

319.000

290.000

26

Đường Xẻo Vinh

Đường Ấp 1- thửa đất 3227, TBĐ 07

290.000

319.000

290.000

27

Đường Cầu Cống

ĐT 826C - đường Xẻo Vinh

290.000

319.000

290.000

28

Đường Xóm Lầu

Đường Xóm Lầu (ĐT826 - nhà dân)

290.000

319.000

290.000

29

Đường Bà Hùng (đường <3m)

Đường Đê Trường Long - Nhà Dân

248.000

274.000

248.000

30

Đường Kênh Lò Rèn

QL 50 - Đường Đê Trường Long

290.000

319.000

290.000

31

Đường Ba Chiến (đường <3m)

ĐT 830 - hết đường

248.000

274.000

248.000

32

Đường Chùa Từ Phong (đường <3m)

ĐT 830 - hết đường

248.000

274.000

248.000

33

Đường Trường Tiểu Học (đường <3m)

ĐT 830 - hết đường

248.000

274.000

248.000

34

Đường Liên Ấp 1-2

ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa

290.000

319.000

290.000

35

Đường Liên Ấp 3-4

Đường Đê ấp 3 - Đường Kênh Lò Rèn

290.000

319.000

290.000

36

Đường Ông Bảy Đa (đường <3m)

Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài

248.000

274.000

248.000

37

Đường đê bao Rạch Cát

Ranh H.Cần Đước - ĐT 830

290.000

319.000

290.000

38

Đường đê ấp 3

Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long

290.000

319.000

290.000

39

Đường Ba Chiến (đường>3m)

 

290.000

319.000

290.000

40

Đường Trường Tiểu Học (đường>3m)

 

290.000

319.000

290.000

41

Đường Ông Bảy Đa (đường>3m)

Trần văn Nghĩa - Nguyễn Thị bài

290.000

319.000

290.000

42

Đường Chùa Long Quang(đường>3m)

Trần Văn Nghĩa - Chìa Long Quang

290.000

319.000

290.000

43

Đường Kênh Lò Rèn (đường>3m)

QL50 - đê trường Long

290.000

319.000

290.000

44

Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì

Đường Kiến Vàng - Đường Chánh Nhì (bao gồm đường K3 cũ và đường K3 nối dài)

315.000

345.000

315.000

45

Đường Chánh Nhứt

ĐT 830 - Đê Chánh Nhì

315.000

345.000

315.000

46

Đường Chánh Nhì

Đê Tây Phú - ranh xã Tân Tập

315.000

345.000

315.000

47

Đường Tây Phú

Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Bến phà Thủ Bộ cũ

290.000

319.000

290.000

Bến phà Thủ Bộ cũ - Đường Chánh Nhì

290.000

319.000

290.000

48

Đường K4

Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Ranh xã Tân Tập

290.000

319.000

290.000

49

Đường Kiến Vàng

Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - ranh xã Tân Tập

290.000

319.000

290.000

50

Đường Voi Đồn

Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập

290.000

319.000

290.000

51

Đường Trường THCS

ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm xã Đông Thạnh

290.000

319.000

290.000

52

Đê Thanh Niên (4m)

Đường K4- Đường K3

290.000

319.000

290.000

53

Đường Tư Mi (4m)

Đề Trường Long - hết đường

290.000

319.000

290.000

54

Đường Mười Ớ (3,5m bê tông)

Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường

290.000

319.000

290.000

55

Đường 6 Hư (2,6m bê tông)

Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường

290.000

319.000

290.000

56

Đường 6 Cư (3m Bê tông)

Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường

290.000

319.000

290.000

57

Đường 2 Thừa (2m-4m, Bê tông)

Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường

290.000

319.000

290.000

58

Đường 3 Nghĩa (2m-4m, Bê tông)

Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường

290.000

319.000

290.000

59

Đường Út Hoàng

Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường

290.000

319.000

290.000

60

Đường Đình Tập An

Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường

290.000

319.000

290.000

61

Đường 4 Ớt

Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường

290.000

319.000

290.000

62

Đường Chùa Pháp Bửu (2m-4m, bê tông)

Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường

290.000

319.000

290.000

63

Nhánh Rẽ đường Chùa Pháp Bửu 5m, bê tông

Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường

290.000

319.000

290.000

64

Đường Ông 8 Luận

Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường

290.000

319.000

290.000

65

Đường Ông 9 Phát

Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường

290.000

319.000

290.000

66

Đường Lượm Đen

Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường

290.000

319.000

290.000

67

Đường 8 Thu

Ranh xã Mỹ Lộc- hết đường

290.000

319.000

290.000

68

Đường Ông Tâm

QL 50 - Hết đường

290.000

319.000

290.000

69

Đường Ong Đính

QL 50 - Hết đường

290.000

319.000

290.000

70

Đường Thất Long An

QL 50 - Hết đường

290.000

319.000

290.000

71

Đường Bà 3 Bồi

QL 50 - Hết đường

290.000

319.000

290.000

72

Đường 9 Sửa

Đê ấp 3 - Hết đường

290.000

319.000

290.000

73

Đường 8 Thẳng

Đê ấp 3 - Hết đường

290.000

319.000

290.000

74

Đường Út Xịu

Đê ấp 3 - Hết đường

290.000

319.000

290.000

75

Đường 7 Đực

Đê ấp 3 - Hết đường

290.000

319.000

290.000

76

Đường 3 Chữ

Đê ấp 3 - Hết đường

290.000

319.000

290.000

77

Đường 5 Bích

Đê ấp 3 - Hết đường

290.000

319.000

290.000

78

Đường 5 Thái

Đê ấp 3 - Hết đường

290.000

319.000

290.000

79

Đường Đình Long Chánh

Đê ấp 3 - Hết đường

290.000

319.000

290.000

80

Đường 9 Hộ

Đê Trường Long (phía kênh)- Hết đường

290.000

319.000

290.000

81

Đường 7 Đực

Đê ấp 3 - Hết đường

290.000

319.000

290.000

82

Đường 5 Bích

Đê ấp 3 - Hết đường

290.000

319.000

290.000

83

Đường 6 Hy

Đê ấp 3 - Hết đường

290.000

319.000

290.000

84

Đường 7 Dão

ĐT 830 - Hết đường

248.000

274.000

248.000

85

Đường 3 Chiến

ĐT 830 - Hết đường

248.000

274.000

248.000

86

Đường Ba Lanh

Đê Trường Long - Sông Cần Giuộc

290.000

319.000

290.000

87

Đường 5 Ban

Đê Trường Long - Hết đường

290.000

319.000

290.000

88

Đường Chùa Thanh An

Đê Trường Long - Hết đường

290.000

319.000

290.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

315.000

345.000

315.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

261.000

287.000

261.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

290.000

319.000

290.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

203.000

223.000

203.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

232.000

255.000

232.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

145.000

160.000

145.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

1

Sông Soài Rạp

 

235.000

258.000

235.000

2

Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát

 

235.000

258.000

235.000

3

Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi

 

152.000

167.000

152.000

4

Sông Rạch Ván

 

152.000

167.000

152.000

5

Sông Ba Làng

 

152.000

167.000

152.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

138.000

152.000

138.000

 

49. XÃ TÂN TẬP

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

1

ĐT.826C (HL 12)

Ranh xã Phước Vĩnh Tây kéo dài 100 m về Ngã tư Đông Thạnh

346.000

346.000

346.000

Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 2 phía

346.000

346.000

346.000

Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía

346.000

346.000

346.000

Còn lại

288.000

288.000

288.000

2

ĐT 830

Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Đoạn 1)

346.000

346.000

346.000

Ranh xã Phước Vĩnh Tây - Đoạn 1

346.000

346.000

346.000

Cổng ấp Văn hóa Tân Chánh - Hết ranh Khu TĐC Tân Tập

346.000

346.000

346.000

Còn lại

346.000

346.000

346.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập

 

315.000

346.000

315.000

2

Đường Phạm Văn Tài

Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã Phước Vĩnh Đông cũ)

315.000

346.000

315.000

Đoạn còn lại

315.000

346.000

315.000

3

Đường Nguyễn Thị Nga

Đường Vĩnh Thạnh - ranh Tp. HCM

315.000

346.000

315.000

4

Đường Rạch Chim

Đường Nguyễn Thị Nga - Cầu Rạch Chim

315.000

346.000

315.000

5

Đường Vĩnh Thạnh (Bến Kè cũ)

Phà Phước Vĩnh Đông đến Ranh dự án Khu dân cư thương mại dịch vụ Tân Cảng

315.000

346.000

315.000

6

ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc

Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía

290.000

319.000

290.000

Ranh xã Phước Vĩnh Tây - hướng Ngã tư quốc tế (đến đoạn 1)

290.000

319.000

290.000

Đoạn còn lại

290.000

319.000

290.000

7

Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc)

ĐT 830 - Ranh xã Phước Vĩnh Đông cũ

315.000

346.000

315.000

8

Đường Cầu Đình (đường 4m)

ĐT.826C - đường Đê Tây Bắc

209.000

230.000

209.000

9

Đường Đê Tây Bắc

ĐT 826C - Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc)

315.000

346.000

315.000

10

Đường Đê Ấp Tây

ĐT 830 - Đường ĐT 826C

315.000

346.000

315.000

11

Đường Đê Ấp Trung

ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm

315.000

346.000

315.000

12

Đường Gò Me

ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây

315.000

346.000

315.000

13

Đường Huỳnh Văn Năm

ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập cũ

315.000

346.000

315.000

14

Đường Tân Quang A

ĐH Đông Thạnh - Tân Tập - ĐT.826C

315.000

346.000

315.000

ĐT.826C - Đường Nhánh Kênh Sườn

315.000

346.000

315.000

15

Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì

ĐT.826C - ranh xã Phước Vĩnh Tây

290.000

319.000

290.000

16

Đường Tân Quang B

ĐH Đông Thạnh - Tân Tập - ĐT.826C

315.000

346.000

315.000

17

Đường Đê Gò Cà

ĐT 830 - Cầu Thanh Niên

315.000

346.000

315.000

18

Đường Trường THCS

ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm

315.000

346.000

315.000

19

Đường Ban Kiệt

ĐT 830 - Đường huyện Đông Thạnh-Tân Tập

315.000

346.000

315.000

20

Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại

Đường mới ấp Tân Thành - Đường Kênh Sườn

315.000

346.000

315.000

Đường Kênh sườn - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập

315.000

346.000

315.000

21

Đường Kênh Sườn

ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập - Ngã 3 Bà Lũ - đường Nhánh Kênh Sườn

315.000

346.000

315.000

22

Đường Nhánh Kênh Sườn

ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập - Đường Kênh Sườn

315.000

346.000

315.000

Đường Kênh Sườn - Đường Tân Quang A

315.000

346.000

315.000

23

Đường Tân Đông - Tân Hòa

Khu tái định cư Tân Tập - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập

315.000

346.000

315.000

24

Đường Trần Thạch Ngọc

ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập

315.000

346.000

315.000

25

Đường Tân Quí

Đường Nhánh Kênh Sườn (nhà tu Tân Quí) - Đường Kênh Sườn

315.000

346.000

315.000

26

Đường mới ấp Tân Thành

ĐT.830 - Đường Tân Thành - Tân Chánh- Tân Đại

315.000

346.000

315.000

27

Đường Tân Chánh

Đường Ban Kiệt - Thửa đất số 2295, TBĐ số 4

315.000

346.000

315.000

28

Đường Chống mỹ

Tân Thành tân Chánh Tân Đại - Phạm Thị Chi

315.000

346.000

315.000

29

Đường Xóm Tiệm

Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô

315.000

346.000

315.000

30

Đường Vĩnh Tân

Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le

315.000

346.000

315.000

Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ

315.000

346.000

315.000

Trường tiểu học Đông Bình cũ- Cầu Ông Ba Đô (đường <3m)

179.000

198.000

179.000

31

Đường GTNT ấp Thạnh Trung

Đường Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh

315.000

346.000

315.000

32

Đường Đất Thánh

Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung

315.000

346.000

315.000

33

Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng

Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng

315.000

346.000

315.000

34

Đường Ngọn Chùa

Đường Vĩnh Tân - Đường Nhà Văn hóa Đông Bình

315.000

346.000

315.000

35

Đường Nhà Văn hóa Đông Bình

Đường Vĩnh Tân - Cầu Nhum

315.000

346.000

315.000

36

Đường Nghĩa Trang

Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng

315.000

346.000

315.000

37

Đường Cầu Tắc Cạn

Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 3

315.000

346.000

315.000

38

Đường Xã Phan

Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03

315.000

346.000

315.000

39

Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh

Đường Vĩnh Thạnh - thửa đất 523, TBĐ 03

315.000

346.000

315.000

40

Đường Đông An

Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2

315.000

346.000

315.000

41

Đường Đông An 3

Đầu cầu Tắc Cạn - Đường Đông An 2 (Thửa đất số 994, 1107; TBĐ 05)

315.000

346.000

315.000

42

Đường Cầu Tre

Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 1215,1010; TBĐ 04

315.000

346.000

315.000

43

Đường Xóm Đáy

Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 255; TBĐ 04

315.000

346.000

315.000

44

Đường Trường THCS

Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 390, 482; TBĐ số 4

315.000

346.000

315.000

45

Đường Đông An 2

Đường Đông An - Thửa đất số 665,667; TBĐ số 5

315.000

346.000

315.000

46

Đường Bàu Sình N1

Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 193,31; TBĐ số 1

315.000

346.000

315.000

47

Đường Bàu Sình N2

Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 42,181; TBĐ số 1

315.000

346.000

315.000

48

Đường Nhà Vuông

Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất số 1041; TBĐ số 5

315.000

346.000

315.000

49

Đường Trường Mẫu giáo

Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 814, 2630, TBĐ số 3

315.000

346.000

315.000

50

Đường Phạm Thị Chi

ĐT 830 - Thửa đất 55, TBĐ 04

315.000

346.000

315.000

51

Đường Lê Thị Lan

ĐT 830 - Thửa đất 2079, TBĐ 04

315.000

346.000

315.000

52

Đường Hai Hồng - Hai Cỏi

ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập

315.000

346.000

315.000

53

Đường Xóm Lá

ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây

315.000

346.000

315.000

54

Đường Cầu Thủy

ĐT 826C - đường Ấp Trung

315.000

346.000

315.000

55

Đường Miếu Bà Chúa Sứ

ĐT 830 - Ranh thửa 272, TBĐ 04

315.000

346.000

315.000

56

Đường Tư Nữa - Sáu Bé

ĐT 826C - Thửa đất số 2769, tờ bản đồ số 4

315.000

346.000

315.000

57

Đường Tư Hưng

ĐT 826C - đường Lê Văn Vui

315.000

346.000

315.000

58

Đường Lê Văn Vui

ĐH Đông Thạnh - Tân Tập - Đường Tư Hưng.

315.000

346.000

315.000

59

Đường Phan Quốc Việt

Đường Tân Quang A - Thửa đất số 2827, tờ bản đồ số 4

315.000

346.000

315.000

60

Đường Nguyễn Văn Hào

Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A

315.000

346.000

315.000

61

Đường Út Gân

ĐT 826C - Ranh thửa 49, TBĐ 06

315.000

346.000

315.000

62

Đường Kênh Năm Sang

Đường Tân Quang A - Rạch (Ranh thửa 1044, TBĐ 05)

315.000

346.000

315.000

63

Đường Khén Ông Hiếu

Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Đất công Sông Ông Hiếu

315.000

346.000

315.000

64

Đường liên xóm Ba Vui

Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Nhà ông Ba vui (thửa 355, TBĐ 05)

315.000

346.000

315.000

65

Đê Vĩnh Tân

Trần Thạch Ngọc - Công ty Xi Măng Fu-I

315.000

346.000

315.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

315.000

346.000

315.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

261.000

287.000

261.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

290.000

319.000

290.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

203.000

223.000

203.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

232.000

255.000

232.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

145.000

160.000

145.000

C

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

1

Khu tái định cư Tân Tập

 

374.000

374.000

374.000

2

Khu đô thị Đông Nam Á Long An

 

374.000

374.000

374.000

3

Khu tái định cư - Khu dân cư thương mại dịch vụ - Thuận Thành

 

374.000

374.000

374.000

4

Khu dân cư Thương mại Dịch vụ Tân Cảng do Công ty TNHH Đầu tư Hồng Phước Long An làm chủ đầu tư

 

374.000

374.000

374.000

5

Khu TĐC tại xã Tân Tập (Đường Vành đai 4)

 

374.000

374.000

374.000

6

Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 1

 

374.000

374.000

374.000

7

Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 2

 

374.000

374.000

374.000

8

Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 3

 

374.000

374.000

374.000

9

Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 4

 

374.000

374.000

374.000

10

Khu TĐC Tân Tập (56,5ha)

 

374.000

374.000

374.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

1

Sông Soài Rạp

 

 

 

 

a

Xã Tân Tập cũ

 

269.000

296.000

269.000

b

Các xã Đông Thạnh, Phước Vĩnh Đông cũ

 

255.000

280.000

255.000

2

Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát

Đoạn còn lại

255.000

280.000

255.000

3

Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi

 

165.000

181.000

165.000

4

Sông Rạch Ván

 

165.000

181.000

165.000

5

Sông Ba Làng

 

165.000

181.000

165.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

125.000

137.000

125.000

 

50. XÃ VÀM CỎ

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

ĐT 832

Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Tân Trụ) - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ)

224.000

245.000

224.000

Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ) - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh)

224.000

245.000

224.000

Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh) - Đến ngã ba Nhựt Ninh

224.000

245.000

224.000

2

ĐT 833

Ranh thị trấn cũ và Đức Tân cũ - nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đường vào cầu Triêm Đức

224.000

245.000

224.000

Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Nhựt Ninh cũ)

224.000

245.000

224.000

Nút giao ngã ba ĐT 833 - đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh cũ) đến cách ngã ba Nhựt Ninh 300 m

224.000

245.000

224.000

Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân cũ) - Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m về hướng bến đò Nhựt Ninh

224.000

245.000

224.000

Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m - hết ĐT 833

224.000

245.000

224.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

ĐH Bình Hòa

Trọn đường

211.000

232.000

211.000

2

ĐH Nhựt Long

 

211.000

232.000

211.000

3

ĐH Đám lá Tối trời

 

211.000

232.000

211.000

4

ĐH 25

Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Vàm Cỏ)

264.000

290.000

264.000

Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m

224.000

245.000

224.000

Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m - Hết đất trụ sở Ban chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ

224.000

245.000

224.000

Hết đất trụ sở Ban chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ - ĐH Bần Cao

224.000

245.000

224.000

ĐH Bần Cao - Hết đường

224.000

245.000

224.000

5

ĐH Bần Cao

 

211.000

232.000

211.000

6

ĐH Cầu Quay

 

224.000

245.000

224.000

7

Huỳnh Văn Đảnh

ĐT 833 - Cầu Tre

224.000

245.000

224.000

8

Đường Nguyễn Hoàng Anh

 

264.000

290.000

264.000

9

Đường Ông Đồ Nghị

 

198.000

218.000

198.000

10

Đường Cầu Dừa

 

211.000

232.000

211.000

11

Đường Nguyễn Thành Thuộc

 

198.000

218.000

198.000

12

Đường Võ Văn Nhường

 

198.000

218.000

198.000

13

Đường Lê Văn Bụi

 

198.000

218.000

198.000

14

Đường Nguyễn Văn Châu

 

211.000

232.000

211.000

15

Đường Võ Văn Dần

 

198.000

218.000

198.000

16

Đường Nguyễn Văn Lơ

 

198.000

218.000

198.000

17

Đường Phạm Văn Sộn

 

198.000

218.000

198.000

18

Đường Lê Văn Điện

 

198.000

218.000

198.000

19

Đường Huỳnh Văn Giò

 

198.000

218.000

198.000

20

Đường Phạm Văn Tiên

 

198.000

218.000

198.000

21

Đường Lê Văn Tám

 

198.000

218.000

198.000

22

Đường Nguyễn Thị Cần

 

198.000

218.000

198.000

23

Đường Trần Thị Trâm

 

198.000

218.000

198.000

24

Đường Nguyễn Thị Nhứt

 

198.000

218.000

198.000

25

Đường Nguyễn Văn Nghê

 

198.000

218.000

198.000

26

Đường Nguyễn Thị Dợi

 

198.000

218.000

198.000

27

Đường Nguyễn Văn Đấu

 

198.000

218.000

198.000

28

Đường Nguyễn Văn Phu

 

198.000

218.000

198.000

29

Đường Đỗ Văn Đảnh

 

198.000

218.000

198.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

1

Đường dân sinh xã Đức Tân cũ

Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân cũ) đến mố Cầu Triêm Đức cũ

224.000

245.000

224.000

2

Đường dân sinh xã Nhựt Ninh cũ

Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh cũ) đến mố Cầu Triêm Đức cũ

224.000

245.000

224.000

3

Đường vào khu vực nhà ông Tám Thuẩn

 

198.000

218.000

198.000

4

Đường Cầu Đình

Từ ĐT 832 - Đường Đê bao

198.000

218.000

198.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

300.000

332.000

300.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

208.000

230.000

208.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

231.000

255.000

231.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

162.000

179.000

162.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

185.000

204.000

185.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

134.000

147.000

115.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

133.000

146.000

114.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

132.000

145.000

113.000

 

51. XÃ TÂN TRỤ

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

ĐT 832

Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) đến nút giao ngã ba ĐT 832

224.000

245.000

224.000

Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Vàm Cỏ)

224.000

245.000

224.000

2

ĐT 833

Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Cách cầu Bình Lãng 500m

264.000

290.000

264.000

Cách cầu Bình Lãng 500m - Cầu Bình Lãng

264.000

290.000

264.000

Cầu Bình Lãng - Về Tân Trụ 500m

264.000

290.000

264.000

Sau mét thứ 500 - Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh cũ)

224.000

245.000

224.000

Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh cũ) - Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m

264.000

290.000

264.000

Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m - Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ

264.000

290.000

264.000

Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ - Cống Bà xã Sáu

264.000

290.000

264.000

Cống Bà xã Sáu - Ranh xã Tân Trụ và ranh xã Vàm Cỏ

264.000

290.000

264.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

Đường huyện Đình

 

224.000

245.000

224.000

2

ĐH Cống Bần

Trọn đường

224.000

245.000

224.000

3

ĐH Bình An

 

224.000

245.000

224.000

4

ĐH Thanh Phong

 

224.000

245.000

224.000

5

Đường Nguyễn Hoàng Anh

 

264.000

290.000

264.000

6

Đường Trương Gia Mô

 

264.000

290.000

264.000

7

Đường Nguyễn Trung Trực

Bến phà - San Hà

264.000

290.000

264.000

San Hà - Nguyễn Văn Tiến

264.000

290.000

264.000

Nguyễn Văn Tiến- Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)

264.000

290.000

264.000

8

Đường Nguyễn Văn Tiến

Nguyễn Trung Trực - Hết đường

264.000

290.000

264.000

Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Trụ

264.000

290.000

264.000

9

Đường Huỳnh Văn Đảnh

Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre

224.000

245.000

224.000

10

Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)

Nguyễn Trung Trực - Cầu Trắng

264.000

290.000

264.000

Cầu Trắng - ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông cũ)

224.000

245.000

224.000

ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ)

224.000

245.000

224.000

11

Đường Cao Thị Mai

 

264.000

290.000

264.000

12

Đường Ông Đồ Nghị

 

211.000

232.000

211.000

13

Đường Trương Văn Mạnh

 

198.000

218.000

198.000

14

Đường Đặng Văn Chúng

 

224.000

245.000

224.000

15

Đường Nguyễn Văn Toản

 

198.000

218.000

198.000

16

Đường Trần Văn Rớt

 

198.000

218.000

198.000

17

Đường Nguyễn Văn Trưng

ĐT 833 - ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619, tờ bản đồ số 72

224.000

245.000

224.000

từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619, tờ bản đồ số 72 - Hết đường

224.000

245.000

224.000

18

Đường Nguyễn Văn Vơn

 

198.000

218.000

198.000

19

Đường Nguyễn Văn Mỹ

ĐT833 - Cống điều tiết - Miễu điền

224.000

245.000

224.000

20

Đường Trần Văn Soi

 

198.000

218.000

198.000

21

Đường Trần Văn Danh

 

198.000

218.000

198.000

22

Đường Trương Văn Chuẩn

 

198.000

218.000

198.000

23

Đường Nguyễn Thị Niệm

 

198.000

218.000

198.000

24

Đường Huỳnh Văn Chọn

 

198.000

218.000

198.000

25

Đường Tạ Thành Cát

 

198.000

218.000

198.000

26

Đường Phạm Văn Muộn

 

198.000

218.000

198.000

27

Đường Nguyễn Văn Nhiều

 

224.000

245.000

224.000

28

Đường Lê Văn Tâm

 

198.000

218.000

198.000

29

Đường Trần Văn Đức

 

198.000

218.000

198.000

30

Đường Nguyễn Thị Tầm

 

198.000

218.000

198.000

31

Đường Nguyễn Văn Dư

 

224.000

245.000

224.000

32

Đường Trần Văn Năm

 

198.000

218.000

198.000

33

Đường Ngô Văn Nở

 

198.000

218.000

198.000

34

Đường Võ Văn Lương

 

198.000

218.000

198.000

35

Đường Trần Văn Thiệp

 

198.000

218.000

198.000

36

Đường Huỳnh Văn Tung

 

198.000

218.000

198.000

37

Đường Nguyễn Văn Ánh

 

198.000

218.000

198.000

38

Đường Phạm Văn Triệu

 

198.000

218.000

198.000

39

Đường Thái Văn Y

 

198.000

218.000

198.000

40

Đường Nguyễn Văn Đầy

 

198.000

218.000

198.000

41

Đường Nguyễn Văn Hai

 

198.000

218.000

198.000

42

Đường Nguyễn Văn Lũy

 

198.000

218.000

198.000

43

Đường Trần Văn Rỉ

 

198.000

218.000

198.000

44

Đường Nguyễn Văn Thanh

Đường Cao Thị Mai - Cống điều tiết

224.000

245.000

224.000

Ngã 3 giao giữa đường Nguyễn Văn Thanh - đường vào Cống điều tiết và đường vào Cầu Kháng Chiến - Cầu Kháng Chiến

198.000

218.000

198.000

45

Đường Phạm Văn Kiểm

 

198.000

218.000

198.000

46

Đường Trần Văn Lợi

 

198.000

218.000

198.000

47

Đường Nguyễn Văn Vịnh

 

224.000

245.000

224.000

48

Đường Phạm Công Thượng

 

224.000

245.000

224.000

49

Đường Nguyễn Văn Hồng

 

198.000

218.000

198.000

50

Đường Lê Văn Phúc

Từ đường Cao Thị Mai - ĐH Lộ Đình

198.000

218.000

198.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

1

Đường Ấp Chiến lược

 

264.000

290.000

264.000

2

Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ cũ

Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cao Thị Mai

264.000

290.000

264.000

3

Đường vào Chùa Phước Ân

 

211.000

232.000

211.000

4

Đường vào Cầu Tre mới

Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre mới

264.000

290.000

264.000

5

Lộ Thầy Cai

Trọn đường

211.000

232.000

211.000

6

Đường vào Chùa Cửu Long

 

224.000

245.000

224.000

7

Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây

Nguyễn Trung Trực - Cống Bần

224.000

245.000

224.000

Cống Bần - đường Thanh Phong

224.000

245.000

224.000

8

Đường Nguyễn Văn Tiến nối dài

 

264.000

290.000

264.000

9

Đường khu vực Tư Cứng

Đê bao - ranh Đức Tân cũ

224.000

245.000

224.000

10

Đường khu vực Chín Bột

Đường Cao Thị Mai mới - Cao Thị Mai Cũ

224.000

245.000

224.000

11

Đường Khu vực Bảy bên

ĐT833 - Đê bao

224.000

245.000

224.000

12

Đường vào Cống Nhựt Tảo

ĐT 833B - Đường Cao Thị Mai

224.000

245.000

224.000

13

Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông cũ

Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo đến mố cầu dây

224.000

245.000

224.000

14

Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều

 

224.000

245.000

224.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

320.000

351.000

320.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

221.000

243.000

221.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

246.000

270.000

246.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

172.000

189.000

172.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

197.000

216.000

197.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

147.000

160.000

147.000

C

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

1

Chợ Tân Trụ cũ

Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực đến hết dãy phố (tính cả hai bên)

264.000

290.000

264.000

Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ đến hết hẻm (đến cuối căn thứ 8 của dãy phố)

264.000

290.000

264.000

Ngã ba giếng nước cũ - sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ)

224.000

245.000

224.000

2

Chợ Bình Hòa

Dãy đâu lưng 10 căn phố

264.000

290.000

264.000

Dãy phố còn lại

264.000

290.000

264.000

3

Khu dân cư chợ Tân Trụ

Đường tỉnh 833

264.000

290.000

264.000

Đường Nguyễn Trung Trực

264.000

290.000

264.000

Đường N1, N2, N3, D1, D2

264.000

290.000

264.000

4

Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)

Đường số 1

264.000

290.000

264.000

Đường số 2

264.000

290.000

264.000

Đường Nguyễn Trung Trực

264.000

290.000

264.000

5

Khu tái định cư xã Tân Trụ (đã bao gồm hạ tầng)

 

264.000

290.000

264.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

147.000

160.000

147.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

145.000

158.000

145.000

 

52. XÃ NHỰT TẢO

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

Quốc lộ (QL)

 

 

 

 

 

1

QL 1A

Ranh xã Bình Đức và xã Nhựt Tảo - Đường vào cư xá Công ty Dệt

277.000

304.000

277.000

187.000

Đường vào cư xá Công ty Dệt - hết ranh xã Nhựt Tảo

277.000

304.000

277.000

187.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 832

Ranh xã Bình Đức - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Bình Đức)

264.000

290.000

264.000

 

Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Bình Đức) - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo)

264.000

290.000

264.000

 

Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) - ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B

264.000

290.000

264.000

 

Ngã tư ĐT 832 - ĐT 833B đến hết ranh xã Nhựt Tảo

264.000

290.000

264.000

 

2

ĐT 833

Ranh phường Tân An - Cầu Ông Liễu

264.000

290.000

264.000

 

Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn

264.000

290.000

264.000

 

Từ sau mét thứ 200 - Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ

264.000

290.000

264.000

 

Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - hết ranh xã Nhựt Tảo

264.000

290.000

264.000

 

3

ĐT 833B

Ngã tư Lạc Tấn - Kéo dài 550m về hướng Khu di tích Vàm Nhựt Tảo

264.000

290.000

264.000

 

Sau mét thứ 550 - Cống 5 Chì

264.000

290.000

264.000

 

Cống 5 Chì - Cầu Tấn Đức

224.000

245.000

224.000

 

Cầu Tấn Đức - Kênh ấp 1+2

224.000

245.000

224.000

 

Kênh ấp 1+2 - Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B

224.000

245.000

224.000

 

Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi xã Long Cang

224.000

245.000

224.000

 

4

ĐT 833C

Ngã tư Lạc Tấn - Kênh KC3

264.000

290.000

264.000

 

Kênh KC3 kéo dài 200 m

264.000

290.000

264.000

 

Sau mét thứ 200 - Cống 6 Liêm

224.000

245.000

224.000

 

Cống 6 Liêm - Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D

224.000

245.000

224.000

 

Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D - Kênh nông dân

264.000

290.000

264.000

 

Kênh nông dân - Quốc lộ 1A

277.000

304.000

277.000

187.000

5

ĐT 833D

ĐT 833C - Cầu Nhum

264.000

290.000

264.000

 

Cầu Nhum - Tiếp giáp ĐT 832

264.000

290.000

264.000

 

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường Hà Văn Sáu

ĐT 833C vào 200m

224.000

245.000

224.000

 

Sau mét thứ 200 - hết đường

224.000

245.000

224.000

 

2

Đường vào Trường THCS Lê Đại Đường

ĐT 833B-Trường THCS Lê Đại Đường

264.000

290.000

264.000

 

3

Đường Phạm Văn Ngự

 

198.000

218.000

198.000

 

4

Đường Phạm Văn Khai

 

198.000

218.000

198.000

 

5

Đường Lê Văn Hiếu

 

198.000

218.000

198.000

 

6

Đường Bùi Văn Gà

 

198.000

218.000

198.000

 

7

Đường Bạch Thị Năm

 

198.000

218.000

198.000

 

8

Đường Phạm Văn Cáo

 

198.000

218.000

198.000

 

9

Đường Đặng Kim Bảng

 

198.000

218.000

198.000

 

10

Đường Nguyễn Thành Lập

 

198.000

218.000

198.000

 

11

Đường Đinh Văn Nghề

 

198.000

218.000

198.000

 

12

Đường Trần Thị Bông

 

198.000

218.000

198.000

 

13

Đường Nguyễn Văn Dè

 

198.000

218.000

198.000

 

14

Đường Huỳnh Ngọc Xinh

 

198.000

218.000

198.000

 

15

Đường Nguyễn Văn Bê

 

198.000

218.000

198.000

 

16

Đường Nguyễn Phước Sanh

 

198.000

218.000

198.000

 

17

Đường Trương Văn Dầy

 

198.000

218.000

198.000

 

18

Đường Nguyễn Thị Lầu

 

211.000

232.000

211.000

 

19

Đường Nguyễn Văn Tiết

 

198.000

218.000

198.000

 

20

Đường Phan Văn Thê

 

198.000

218.000

198.000

 

21

Đường Trần Văn Hai

 

198.000

218.000

198.000

 

22

Đường Nguyễn Văn Thọ

 

198.000

218.000

198.000

 

23

Đường Nguyễn Thị Truyện

 

198.000

218.000

198.000

 

24

Đường Lê Văn Bèo

 

198.000

218.000

198.000

 

25

Đường Nguyễn Thị Điểm

ĐT.832 - đường kết nối đường Nguyễn Thị Điểm và đường Nguyễn Văn Đường

211.000

232.000

211.000

 

Đoạn còn lại

198.000

218.000

198.000

 

26

Đường Nguyễn Văn Đường

 

198.000

218.000

198.000

 

27

Đường Nguyễn Văn Bung

 

198.000

218.000

198.000

 

28

Đường Nguyễn Văn Nhỏ

 

198.000

218.000

198.000

 

29

Đường Châu Thị Năm

 

198.000

218.000

198.000

 

30

Đường Bùi Chí Tình

 

198.000

218.000

198.000

 

31

Đường Phạm Văn Xìa

 

198.000

218.000

198.000

 

32

Đường Phan Văn Phèn

ĐT.833B - Đường Lê Văn Tánh

211.000

232.000

211.000

 

33

Đường Lê Văn Tánh

 

198.000

218.000

198.000

 

34

Đường Bùi Văn Bảng

 

198.000

218.000

198.000

 

35

Đường Nguyễn Văn Côn

 

198.000

218.000

198.000

 

36

Đường Huỳnh Văn Phi

 

198.000

218.000

198.000

 

37

Đường Võ Ngọc Quang

 

198.000

218.000

198.000

 

38

Đường Lê Công Hầu

 

198.000

218.000

198.000

 

39

Đường Trần Bá Ân

ĐT 833D - Đường Cầu Tràm

198.000

218.000

198.000

 

40

Đường Đặng Muôn Ngàn

Đường Cầu Tràm - Đường Huỳnh Văn Phi

198.000

218.000

198.000

 

41

Đường Trần Văn Đinh

Đường Hà Văn Sáu - Đường Đồng Văn Sở

198.000

218.000

198.000

 

42

Đường Đồng Văn Sở

ĐT 833D - Đường Trần Văn Đinh

198.000

218.000

198.000

 

43

Đường Nguyễn Văn Đực

ĐT 833D - Đường Lê Công Hầu

198.000

218.000

198.000

 

44

Đường Huỳnh Thanh Tra

ĐT 833D - Đường Đăng Mỹ

198.000

218.000

198.000

 

45

Đường Huỳnh Văn Kỳ

Đường Đăng Mỹ - Đường Huỳnh Thanh Tra

198.000

218.000

198.000

 

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

 

1

Đường vào Cống Nhựt Tảo

ĐT 833B - hết ranh xã Nhựt Tảo

224.000

245.000

224.000

 

2

Đường vào cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo

ĐT 833B - cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo

224.000

245.000

224.000

 

3

Lộ Đăng Mỹ

 

224.000

245.000

224.000

187.000

4

Đường kênh Bảy Hoàng

 

224.000

245.000

224.000

 

5

Đường cầu thanh niên

 

198.000

218.000

198.000

 

6

Đường vào bến đò An Lái

Từ ĐT 832 - ranh Khu công nghiệp An Nhựt Tân

224.000

245.000

224.000

 

7

Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Đông

Khu di tích Vàm Nhựt Tảo - KCN An Nhựt Tân

211.000

232.000

211.000

 

8

Đường Đê bao Rạch Cái Giác

ĐT 833B - Chợ Nhựt Tảo

211.000

232.000

211.000

 

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

275.000

300.000

275.000

187.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

221.000

243.000

221.000

196.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

246.000

270.000

246.000

187.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

172.000

189.000

172.000

153.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

197.000

216.000

197.000

174.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

145.000

158.000

126.000

126.000

D

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

1

Chợ Nhựt Tảo

Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo đến dốc cầu Dây và đến cổng sau Khu di tích Nguyễn Trung Trực

264.000

290.000

264.000

 

2

Khu Tái định cư Khu công nghiệp An Nhựt Tân

Đường tỉnh 833D, đường số 6

264.000

290.000

264.000

 

Đường số: 1,2,3,4,5

264.000

290.000

264.000

 

3

Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn

Tiếp giáp đường ĐT833

264.000

290.000

264.000

 

Tiếp giáp đường ĐT833B

264.000

290.000

264.000

 

Các đường còn lại

264.000

290.000

264.000

 

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

172.000

192.000

172.000

172.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

143.000

155.000

125.000

125.000

 

53. XÃ THUẬN MỸ

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

ĐT 827 (ĐT 827A)

Hết ranh nhà trọ Nguyên Mi - Cầu Phú Lộc

264.000

266.000

264.000

Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) (trừ KDC chợ Thanh Phú Long)

264.000

266.000

264.000

Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) - Cầu Phủ Cung

264.000

266.000

264.000

Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3

264.000

266.000

264.000

Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen - Bà Hùng

264.000

266.000

264.000

Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông

264.000

266.000

264.000

2

ĐT 827B

Rạch Bà Lý - Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương

264.000

266.000

264.000

Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương đến Sông Tra

264.000

266.000

264.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

Lộ Thầy Ban

ĐT 827 - Đê bao Sông Tra

211.000

231.000

211.000

2

Đường An Khương Thới

ĐT 827 - Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) - cuối đường An Khương Thới

211.000

231.000

211.000

3

Đường Ao Sen - Bà Hùng

ĐT 827 - Đê bao Sông Tra

211.000

231.000

211.000

4

Lộ cột đèn đỏ

ĐT 827 - Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây)

211.000

231.000

211.000

5

Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ

ĐT 827 - lộ An Khương Thới

211.000

231.000

211.000

6

Đường Bình Thạnh 3

ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây

211.000

231.000

211.000

7

Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12)

ĐT 827 - hết tuyến

211.000

231.000

211.000

8

Đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ

Ranh xã An Lục Long - Cầu 30/4 (ĐT 827)

211.000

231.000

211.000

9

Đê bao sông Tra

Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827

211.000

231.000

211.000

ĐT 827 - ĐT 827B

211.000

231.000

211.000

10

Đê bao sông Vàm Cỏ Tây

 

211.000

231.000

211.000

11

Đê bao sông Vàm Cỏ

Mặt đường bê tông

211.000

231.000

211.000

Mặt đường đá

198.000

205.000

198.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

1

Đường dẫn vào cống rạch Tràm

ĐT 827B - Đê bao Rạch Tràm

211.000

231.000

211.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

211.000

231.000

211.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

211.000

231.000

211.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

198.000

218.000

198.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

162.000

179.000

162.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

185.000

204.000

185.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

126.000

139.000

126.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

1

Chợ Thuận Mỹ

Hai dãy phố chợ

264.000

266.000

264.000

2

Khu dân cư chợ Thanh Phú Long

Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư)

264.000

266.000

264.000

Đường số 2, 3, 6 và 7

264.000

266.000

264.000

Đường số 1, 4 và 5

264.000

266.000

264.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

1

Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra

 

145.000

145.000

145.000

2

Tiếp giáp sông, kênh còn lại

 

126.000

139.000

126.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

125.000

138.000

125.000

 

54. XÃ AN LỤC LONG

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

ĐT 827 (ĐT 827A)

Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc

264.000

290.000

264.000

2

ĐT 827 (ĐT 827A)

Lộ ông Nhạc - hết ranh xã An Lục Long

264.000

290.000

264.000

3

ĐT 827C

Cầu Dựa - Hết ranh xã An Lục Long

264.000

290.000

264.000

4

Đường 879 (Tiền Giang)

Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long

264.000

290.000

264.000

5

Đường 879B (Tiền Giang)

Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long

264.000

290.000

264.000

6

Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)

Cống đá - ngã tư Cầu Vuông

264.000

290.000

264.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi

ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông

264.000

290.000

264.000

Cầu Vuông - Ranh xã An Lục Long (cũ)

264.000

290.000

264.000

ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi

264.000

290.000

264.000

Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)

264.000

290.000

264.000

Ranh Cầu 30/4 - Hết ranh xã An Lục Long

211.000

232.000

211.000

2

Đường Chiến lược (xã An Lục Long)

Giáp đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ - hết tuyến

211.000

232.000

211.000

3

Đường T2 (xã An Lục Long)

ĐT 827C - hết tuyến

211.000

232.000

211.000

4

Đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ

ĐT 827C - hết ranh xã An Lục Long

211.000

232.000

211.000

5

Đường T1 (xã An Lục Long)

ĐT 827C - hết tuyến

211.000

232.000

211.000

6

Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu

Ranh xã Tầm Vu - đường Chiến Lược

211.000

232.000

211.000

7

Đường Vĩnh Xuân A-B (xã An Lục Long)

Từ cầu Ông Khói ( Tầm Vu) đến tiếp giáp đường bê tông cầu Ông Cưởng

211.000

232.000

211.000

8

Đường chợ Ông Bái

ĐT 827A - Cầu chợ Ông Bái

211.000

232.000

211.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

211.000

232.000

211.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

198.000

218.000

198.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

198.000

218.000

198.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

162.000

179.000

162.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

185.000

204.000

185.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

132.000

145.000

132.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

132.000

145.000

132.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

131.000

144.000

131.000

 

55. XÃ TẦM VU

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

ĐT 827 (ĐT 827A)

Cầu Vĩnh Công - ranh trường THPT Nguyễn Thông

264.000

290.000

264.000

2

ĐT 827B

Rạch Kỳ Son - đầu đường Nguyễn Thông

264.000

290.000

264.000

Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ)

264.000

290.000

264.000

Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ) - Rạch Bà Lý

264.000

290.000

264.000

3

ĐT 827D

ĐT 827 - ĐT 827B

264.000

290.000

264.000

ĐT 827B - Bến phà Bình Tịnh

264.000

290.000

264.000

ĐT 827 - Cầu Bình Cách

264.000

290.000

264.000

4

Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)

Trường THPT Nguyễn Thông - Cầu Thầy Sơn

264.000

290.000

264.000

Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay xã Tầm Vu

264.000

290.000

264.000

5

Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)

Vòng xoay xã Tầm Vu - Hết ranh Huyện đội

264.000

290.000

264.000

Hết ranh Huyện đội (cũ) - Ngã tư cầu Vuông

264.000

290.000

264.000

6

Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C)

Vòng xoay xã Tầm Vu - Cầu Dựa

264.000

290.000

264.000

B

CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Thông (HL 27)

ĐT 827 - ĐT 827B

264.000

290.000

264.000

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

Đường liên ấp 2, ấp 5

 

211.000

232.000

211.000

2

Đường Phan Văn Đạt nối dài

Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông

264.000

290.000

264.000

3

Đường 30/4

ĐT 827 - Cầu Chùa

264.000

290.000

264.000

Cầu Chùa - đường Vành đai

264.000

290.000

264.000

Đường Vành đai - Ngã ba cầu Rạch Củi

211.000

232.000

211.000

4

Đường 30/4 nhánh rẽ trái, rẽ phải

 

211.000

232.000

211.000

5

Đường Phan Văn Đạt

ĐT 827 - Cầu ông Khối

264.000

290.000

264.000

6

Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá)

ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827)

264.000

290.000

264.000

7

Đường Dương Thị Hoa

Vòng xoay xã Tầm Vu - đường Phan Văn Đạt (trường tiểu học Tầm Vu A)

264.000

290.000

264.000

8

Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi

ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông

264.000

290.000

264.000

Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ)

264.000

290.000

264.000

Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ) - ĐT 827B

211.000

232.000

211.000

9

Đường vành đai thị trấn

Lộ Thâm Nhiên - HL Nguyễn Thông

264.000

290.000

264.000

HL Nguyễn Thông - Kênh Nổi

211.000

232.000

211.000

10

Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu

ĐT 827C - hết ranh xã Tầm Vu

264.000

290.000

264.000

II

CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN

 

 

 

 

1

Đường Kênh Ba Hòa

Đường Nguyễn Thông - ĐT 827D

211.000

232.000

211.000

2

Đường chùa Tân Châu

ĐT 827B- Ngã ba chùa Tân Châu

211.000

232.000

211.000

3

Đường liên xã Phước Tân Hưng - Hiệp Thạnh

Điểm đầu đường 30/4 nhánh rẽ trái - Cầu liên xã Phước Tân Hưng - Hiệp Thạnh

211.000

232.000

211.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

264.000

290.000

264.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

221.000

243.000

221.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

211.000

232.000

211.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

211.000

232.000

211.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

197.000

232.000

197.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

211.000

232.000

211.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

1

Chợ Tầm Vu

Hai dãy phố chợ:

 

 

 

+ ĐT 827 - Cầu Móng

 

 

 

Dãy mé sông

264.000

290.000

264.000

Dãy còn lại

264.000

290.000

264.000

+ Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá)

264.000

290.000

264.000

2

Hai dãy Đình Tân Xuân

Cầu Móng - Trường TH Thị trấn Tầm Vu A

 

 

 

+ Bên lộ nhựa

264.000

290.000

264.000

+ Bên còn lại

264.000

290.000

264.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

1

Sông Vàm Cỏ Tây

 

211.000

232.000

211.000

2

Tiếp giáp sông, kênh còn lại

 

211.000

232.000

211.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

195.000

231.000

195.000

 

56. XÃ VĨNH CÔNG

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

ĐT 827 (ĐT 827A)

Ranh phường Tân An - Lộ An Thạnh

264.000

290.000

264.000

Lộ An Thạnh - Cầu Vĩnh Công

264.000

290.000

264.000

2

ĐT 827B

Cống Bình Tâm - Rạch Kỳ Son

264.000

290.000

264.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

Lộ Hòa Phú - phường Tân An

ĐT 827 - ranh phường Tân An

211.000

232.000

211.000

2

Đường An Thạnh

ĐT 827 - ĐT 827B

211.000

232.000

211.000

ĐT 827 - Hết ranh xã Vĩnh Công

211.000

232.000

211.000

3

Lộ Dừa (Vĩnh Công)

ĐT 827 - Kênh Tư Ái

211.000

232.000

211.000

Kênh Tư Ái - Cầu Nhất Võng

211.000

232.000

211.000

Cầu Nhất Võng - ĐT 827B

211.000

232.000

211.000

4

Lộ Dừa nối dài

ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công

211.000

232.000

211.000

5

Đường lộ Phú Tâm

Đường từ lộ An Thạnh đến Cầu Phú Tâm

211.000

232.000

211.000

II

CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN

 

 

 

 

1

Đường đê bao sông Vàm Cỏ Tây

Cống Bình Tâm - Bến đò Kỳ Son

211.000

232.000

211.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

211.000

232.000

211.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

208.000

230.000

208.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

198.000

218.000

198.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

162.000

179.000

162.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

185.000

204.000

185.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

132.000

145.000

132.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

1

Chợ Hòa Phú

Hai dãy phố chợ

264.000

290.000

264.000

2

Chợ Vĩnh Công

Hai dãy phố chợ

264.000

290.000

264.000

3

Khu vực xã Bình Quới (cũ)

Ngã tư UBND xã Bình Quới (cũ)- đường vòng đến ngã ba lộ mới

264.000

290.000

264.000

Ngã ba Kỳ Son (cũ) - hết dãy Nhà lồng chợ (cũ)

264.000

290.000

264.000

Ngã ba Kỳ Son (cũ) - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây)

264.000

290.000

264.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

1

Sông Vàm Cỏ Tây

 

145.000

158.000

145.000

2

Tiếp giáp sông, kênh còn lại

 

132.000

145.000

132.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

131.000

144.000

131.000

 

57. XÃ PHƯỚC CHỈ

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

Tỉnh Lộ 786

Cầu kênh Xáng giáp ranh Bến Cầu - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ)

310.000

396.000

310.000

2

Tỉnh Lộ 786

Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) - Ranh xã Phước Chỉ - xã Mỹ Quý

310.000

396.000

310.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

Hương lộ 8

Giáp ranh Phước Chỉ (cũ) - Giáp ranh xã An Thạnh, Bến Cầu (Giáp ranh Phước Lưu)

310.000

396.000

310.000

2

Hương Lộ 8 Nối tiếp

Ngã ba Bà Xẩm - Bến Phà Lộc Giang

214.000

271.000

214.000

3

Đường Lái Mai

Giao Tỉnh lộ 786 - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ)

310.000

396.000

310.000

Giáp ranh Phước Bình (cũ) - Chân cầu An Phước

214.000

271.000

214.000

4

Đường An Thạnh - Phước Chỉ

Giáp ranh xã Phước Bình (cũ) - Chốt Rộc Môn xã Phước Chỉ

214.000

271.000

214.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

133.000

168.000

133.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

133.000

168.000

133.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

97.000

114.000

97.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

97.000

114.000

97.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

73.000

85.000

73.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

73.000

85.000

73.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

58.000

68.000

58.000

 

58. XÃ HƯNG THUẬN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

ĐT 782

Cầu Kênh Đông - Cầu Bến Sắn (Ranh DMC-GD)

310.000

396.000

310.000

Cầu Bến Sắn (Ranh DMC-GD) - Ngã 3 Cây Me

310.000

396.000

310.000

2

ĐT 787B

UBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm Suối

310.000

396.000

310.000

Ấp Xóm Suối - Cầu kênh Đông

310.000

396.000

310.000

3

ĐT 789

Giáp ranh Đôn Thuận cũ (Cầu Cá Chúc) - Ngã 3 Cầu Cát, giáp ranh xã An Nhơn Tây

310.000

396.000

310.000

Cầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) (cũ) - Cầu Ngang

310.000

396.000

310.000

Cầu Ngang - Ngã 3 Cây Me - ranh xã Lộc Ninh

310.000

396.000

310.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

Đường 15 Cục

Đường nông trường - Kênh Đông

214.000

271.000

214.000

2

Đường 3 cụm Lộc Trung

Kênh N23 - kênh Đông

214.000

271.000

214.000

3

Đường Cách Mạng Miền Nam

Đường ĐT 787B (gần chợ Cầu Xe) - Đường Hồ Chí Minh

310.000

396.000

310.000

Đường Hồ Chí Minh - Ranh ấp Tân Thuận và Khu di tích lịch sử Cách mạng Miền Nam

310.000

396.000

310.000

4

Đường Chiu Liu

Đường ĐT.787B - Đường ĐT.789

214.000

271.000

214.000

5

Đường Dầu Bà

Đường ĐT.787B - Đường Sông Lô

214.000

271.000

214.000

6

Đường Hồ Chí Minh

Xã Hưng Thuận - Giáp ranh P.Gia Lộc

310.000

396.000

310.000

7

Đường Kinh tế (đường nhựa)

ĐT 789 (qua xã Hưng Thuận cũ) - Hết thửa 58, tờ bản đồ 35, xã Hưng Thuận (giáp ranh khu vực khai thác khoáng sản)

214.000

271.000

214.000

8

Đường Lộc Phước-Sông Lô

Kênh Đông (Cầu 3 Tấn) - Đường Sông Lô

214.000

271.000

214.000

9

Đường Lộc Thuận

Đường ĐT.789 - Đường Lộc Phước-Sông Lô

214.000

271.000

214.000

10

Đường Lộc Trung

đường sông lô - kênh N23

214.000

271.000

214.000

11

Đường Mang Chà

Đường nông trường - Ranh KCN Phước Đông - Bời Lời

214.000

271.000

214.000

12

Đường nhà ông 6 Chinh

Kênh Đông - Đường Mang Chà

214.000

271.000

214.000

13

Đường Nông trường Đôn Thuận

Mương Sáng - Ranh Nông trường Dừa

310.000

396.000

310.000

14

Đường Sóc Lào

Đường Hương lộ 12 - Đường Cách mạng Miền Nam

214.000

271.000

214.000

15

Đường Sông Lô

Đường ĐT 787B - Đường ĐT 789

310.000

396.000

310.000

16

Đường Thuận Lợi

kênh N12 - kênh N14

214.000

271.000

214.000

17

Đường Trảng Cỏ

Đường 15 Cục - Kênh N18 (giáp ranh kp Lộc Hòa, phường Lộc Hưng cũ)

214.000

271.000

214.000

18

Đường Trảng Sa 1

Đường nông trường - Kênh Đông

214.000

271.000

214.000

19

Đường Trảng Sa 2

Đường nông trường - Đường Mang Chà

214.000

271.000

214.000

20

Đường Xóm Bến

Đường ĐT.789 (cặp bên hông UBND xã Đôn Thuận cũ) - Sông Sài Gòn

214.000

271.000

214.000

21

Đường Xóm Suối

Đường ĐT.787B - Đường Hương lộ 12 (thuộc ấp Sóc Lào) và đường Hồ Chí Minh

214.000

271.000

214.000

22

Hương lộ 12

Đường 789 Ngã 3 chợ Sóc Lào - Ranh KCN Phước Đông - Bời Lời

310.000

396.000

310.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

214.000

271.000

214.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

214.000

271.000

214.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

121.000

156.000

121.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

121.000

156.000

121.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

97.000

114.000

97.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

97.000

114.000

97.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

78.000

91.000

78.000

 

59. XÃ THẠNH ĐỨC

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

Quốc Lộ 22B

Cầu Đá Hàng - Đường vào Trạm xá

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường vào Trạm xá - Đường Thạnh Đức-Cầu Khởi

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường Thạnh Đức - Cầu Khởi - Cầu Bàu Nâu 2

310.000

396.000

310.000

123.000

Cầu Bàu Nâu 2 - Kênh TN1

310.000

396.000

310.000

123.000

Kênh TN1 - Cầu Cẩm Giang

310.000

396.000

310.000

123.000

Cầu Cẩm Giang - Hết ranh Thạnh Đức

310.000

396.000

310.000

123.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

Đường 784B (Đường Thạnh Đức - Cầu Khởi)

Quốc Lộ 22B - Giáp ranh xã Cầu Khởi

310.000

396.000

310.000

123.000

2

Đường 786B (Cẩm Giang - Bến Đình)

Quốc Lộ 22B - Ranh xã Bến Cầu

310.000

396.000

310.000

123.000

3

Đường 789B (Đường Trà Võ - Đất Sét)

Quốc Lộ 22B - Giáp ranh xã Truông Mít

310.000

396.000

310.000

123.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường ấp Rộc - Truông Mít

Ranh xã Phước Thạnh - Giáp ranh xã Truông Mít

214.000

271.000

214.000

93.000

2

Đường nhựa số 27 (Cẩm An - Láng Cát )

Quốc Lộ 22B - Ranh Phường Long Hoa

214.000

271.000

214.000

93.000

3

Đường số 01 (đường Lò Rèn)

Quốc Lộ 22B - Ranh Phường Long Hoa

214.000

271.000

214.000

93.000

4

Đường số 03 (đường Lon Cây Cầy)

Quốc Lộ 22B - Ranh Phường Long Hoa

214.000

271.000

214.000

93.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

214.000

271.000

214.000

93.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

214.000

271.000

214.000

93.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

131.000

169.000

131.000

58.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

131.000

169.000

131.000

58.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

97.000

114.000

97.000

46.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

97.000

114.000

97.000

46.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

78.000

91.000

78.000

37.000

 

60. XÃ PHƯỚC THẠNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

Quốc Lộ 22B

Cầu Rạch Sơn - Kênh N8-20

310.000

396.000

310.000

123.000

Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng

310.000

396.000

310.000

123.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường Cao Sơn Tự

Quốc lộ 22B - Sông Vàm Cỏ (Miếu Ba Vì)

214.000

271.000

214.000

93.000

2

Đường Cầu Ô

Cầu Ô - đường Phước Thạnh-Bàu Đồn

310.000

396.000

310.000

123.000

3

Đường nhựa ấp Rộc - Truông Mít

Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Thạnh Đức

214.000

271.000

214.000

93.000

4

Đường nhựa Cầu thí -ấp Chánh

Quốc lộ 22 - Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh

214.000

271.000

214.000

93.000

5

Đường nhựa Cây Da- Xóm Bố(Cầy Nêu)

Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh - Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn

214.000

271.000

214.000

93.000

6

Đường nhựa Tầm Lanh - Truông Mít

Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Truông Mít, huyện Dương Minh Châu

214.000

271.000

214.000

93.000

7

Đường nhựa vào công ty cao su

Quốc lộ 22 - Công ty cổ phần cao su Tây Ninh

214.000

271.000

214.000

93.000

8

Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn

Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Bàu Đồn (Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn)

214.000

271.000

214.000

93.000

9

Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)

Ngã 3 chợ Phước Thạnh - Cống ông Quyển

214.000

271.000

214.000

93.000

Cống ông Quyển - Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh

214.000

271.000

214.000

93.000

10

Đường Phước Hội - Phước Hòa

Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20

214.000

271.000

214.000

93.000

Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn

214.000

271.000

214.000

93.000

11

Đường Phước Thạnh - Cầu Độn

Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An

214.000

271.000

214.000

93.000

Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn

214.000

271.000

214.000

93.000

12

Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)

Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The

310.000

396.000

310.000

123.000

13

Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn

Cầu Bến Đò - Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The)

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít

310.000

396.000

310.000

123.000

14

Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh

Quốc lộ 22B - Kênh N8

310.000

396.000

310.000

123.000

Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi

310.000

396.000

310.000

123.000

Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn

310.000

396.000

310.000

123.000

15

Đường số 23

Quốc lộ 22B - Đường Cao Sơn Tự

214.000

271.000

214.000

93.000

16

Đường trục ấp đường số 17 (nối tiếp) và đường số 18, ấp Phước An, xã Phước Thạnh

 

214.000

271.000

214.000

93.000

17

Đường trục ấp đường số 24 ấp Phước Bình B, xã Phước Thạnh

 

214.000

271.000

214.000

93.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

214.000

271.000

214.000

93.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

214.000

271.000

214.000

93.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

121.000

156.000

121.000

54.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

121.000

156.000

121.000

54.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

97.000

114.000

97.000

46.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

97.000

114.000

97.000

46.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

78.000

91.000

78.000

37.000

 

61. XÃ TRUÔNG MÍT

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 782

Suối Cầu Đúc - Đường ngã 3 Chùa Phước Minh

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường ngã 3 Chùa Phước Minh - Ngã 3 cây xăng Công Lý

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường xe nước - Cầu kênh Đông

310.000

396.000

310.000

123.000

Cầu kênh Đông - Ranh Bàu Đồn cũ

310.000

396.000

310.000

123.000

2

ĐT784

Ngã 3 cây xăng Công Lý - Kênh T4-B-2

310.000

396.000

310.000

123.000

Kênh T4-B-2 - Kênh N10

310.000

396.000

310.000

123.000

Kênh N10 - Ranh Bàu Đồn cũ

310.000

396.000

310.000

123.000

Ranh Bàu Đồn - Truông Mít (cũ) - Đường 17-17

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường 17-17 - Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy)

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy) - Cách Ngã 3 Đất Sét 500m

310.000

396.000

310.000

123.000

Cách Ngã 3 Đất Sét 500m - Ranh Cầu Khởi - Truông Mít

310.000

396.000

310.000

123.000

3

Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)

Ngã 3 Đất Sét - Trường THPT Nguyễn Thái Bình

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã 4 Đất Sét - Đường ĐH 2

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường ĐH 2 - Cống ông Bình

310.000

396.000

310.000

123.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

ĐH 2

Đường Đất sét - Bến củi - Đường ĐH Truông Mít - Cầu Khởi

214.000

271.000

214.000

93.000

2

ĐH 8

ĐT 784 - Đình thần Truông Mít

214.000

271.000

214.000

93.000

Đình thần Truông Mít - Kênh Chính Đông

214.000

271.000

214.000

93.000

3

ĐH 17

ĐT 784 - Cua nhà ông 3 Nha

214.000

271.000

214.000

93.000

Cua nhà ông 3 Nha - Ranh xã Truông Mít - xã Thạnh Đức

214.000

271.000

214.000

93.000

4

Đường 17-17

ĐT 784 - ấp Thuận Bình - ĐT 784 - ấp Thuận An

214.000

271.000

214.000

93.000

5

Đường Đất Sét - Trà Võ (Đường tránh QL 22)

ĐT 784 - Ranh xã Truông Mít - xã Thạnh Đức

310.000

396.000

310.000

123.000

6

Đường ĐH Truông Mít - Cầu Khởi

ĐT 784 - Kênh thủy lợi N2A7-6

214.000

271.000

214.000

93.000

Kênh thủy lợi N2A7-6 - Ranh xã Truông Mít - xã Cầu Khởi

214.000

271.000

214.000

93.000

7

Đường Mang Chà

Đường 782 - Kênh N14

310.000

396.000

310.000

123.000

Kênh N14 - Ranh Bàu Đồn cũ

310.000

396.000

310.000

123.000

8

Đường nhựa Bàu Đồn - Xóm Bố

ĐT784 - Giáp ranh xã Hiệp Thạnh

214.000

271.000

214.000

93.000

9

Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn

Kênh N14-14 - Đường 782

310.000

396.000

310.000

123.000

10

Đường Tầm Lanh - Truông Mít

ĐT 784 - Đường 17-17

214.000

271.000

214.000

93.000

Đường 17-17 - Ranh xã Truông Mít - xã Phước Thạnh

214.000

271.000

214.000

93.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

214.000

271.000

214.000

93.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

214.000

271.000

214.000

93.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

121.000

156.000

121.000

54.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

121.000

156.000

121.000

54.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

97.000

114.000

97.000

46.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

97.000

114.000

97.000

46.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

78.000

91.000

78.000

37.000

 

62. XÃ LỘC NINH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

ĐT 781B

Ranh Cầu Khởi - Lộc Ninh (Cty trà Hoàn Ngọc) - Cầu Mới (cầu Sài Gòn)

310.000

396.000

310.000

2

ĐT 782

Ngã 3 Cây Me - Cầu Bến Sắn (Giáp ranh xã Truông Mít)

310.000

396.000

310.000

3

ĐT 782B

Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa)

310.000

396.000

310.000

Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A

310.000

396.000

310.000

Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh

310.000

396.000

310.000

4

ĐT 789

Ngã 3 tiếp giáp Giáp đường 781 - Ngã 3 Cổng đen

310.000

396.000

310.000

Cầu Tàu (Cầu Bến Củi) - Giáp ranh xã Hưng Thuận (ngã 3 cây me)

310.000

396.000

310.000

5

Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)

Cống ông Bình (giáp ranh xã Truông Mít) - Cầu K8 mới (tuyến tránh)

310.000

396.000

310.000

Cầu K8 mới (tuyến tránh) - Cầu Bình Tây

310.000

396.000

310.000

Ngã 4 UBND xã Bến Củi cũ - Ranh đất nông trường cao su (cách ngã 3 chốt đèn giao thông 70m)

310.000

396.000

310.000

Mũi tàu (đường đất giáp ranh nhà ông Hiệp) - Ranh mương nước nhà ông Út Mười 150m

310.000

396.000

310.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

ĐH1

Cổng Văn hóa ấp Lộc Thuận (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống qua đường - Bàu Láng Biển (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)

214.000

271.000

214.000

2

ĐH 5

Tiếp giáp đường Lộ Kiểm - Cầu Đôi Kênh N2A (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)

214.000

271.000

214.000

3

ĐH 7

Cổng văn hóa ấp Phước Lộc B (tiếp giáp đường Phước Ninh - Phước Minh) - Đường Lộ Kiểm

214.000

271.000

214.000

4

ĐH 9

Giáp đường Phước Ninh - Phước Minh - Cống kênh TN0- 6 (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)

214.000

271.000

214.000

5

ĐH 16

Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Đường liên ấp Phước Bình/B2

214.000

271.000

214.000

Cổng văn hóa ấp 3 (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Giáp Kênh Đông (cầu 10 Dê)

214.000

271.000

214.000

6

Đường Dân sinh B4

Tiếp giáp đường ĐT 782B (ngã 3 Hai Dần) - Tiếp giáp ĐT 781 (Hồ Dầu Tiếng)

214.000

271.000

214.000

7

Đường Lộ Kiểm

Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Ranh xã Cầu Khởi

214.000

271.000

214.000

8

Đường Lộc Tân - Suối Nhánh

Cổng văn hóa ấp Lộc Tân (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống Suối Nhánh (tiếp giáp ranh xã Truông Mít)

214.000

271.000

214.000

9

Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh

Kênh TN0-6 (giáp ranh xã Cầu Khởi) - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội)

310.000

396.000

310.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

214.000

271.000

214.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

214.000

271.000

214.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

121.000

156.000

121.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

121.000

156.000

121.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

97.000

114.000

97.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

97.000

114.000

97.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

78.000

91.000

78.000

 

63. XÃ CẦU KHỞI

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT784

Ranh Truông Mít- Cầu Khởi - Đường số 13

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường số 13 - cầu Cầu Khởi

310.000

396.000

310.000

123.000

cầu Cầu Khởi - Kênh tiêu Bến Đình

310.000

396.000

310.000

123.000

2

ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)

Đường ĐT 784 - Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ

310.000

396.000

310.000

123.000

Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới)

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới) - Nhà văn hóa Phước Ninh cũ

310.000

396.000

310.000

123.000

Nhà văn hóa Phước Ninh cũ - Cầu Thống Nhất

310.000

396.000

310.000

123.000

3

ĐT 784B (ĐH Cầu Khởi - Thạnh Đức)

Đường ĐT 784 - Giáp ranh xã Thạnh Đức

310.000

396.000

310.000

123.000

4

ĐT 781C (ĐH 9 cũ)

ĐT 784B - Kênh TN04

310.000

396.000

310.000

123.000

Kênh TN04 - Ranh Lộc Ninh

310.000

396.000

310.000

123.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

ĐH1

Đường ĐT 784 - ĐH 2

214.000

271.000

214.000

93.000

ĐH 2 - Giáp ranh xã Lộc Ninh

214.000

271.000

214.000

93.000

2

ĐH2

Đường ĐH 1 - Giáp ranh xã Truông Mít

214.000

271.000

214.000

93.000

3

ĐH3

Đường ĐT 784B - Kênh TN-1A

214.000

271.000

214.000

93.000

Kênh TN-1A - Kênh Tây

214.000

271.000

214.000

93.000

4

ĐH4

Đường ĐT 784 - Đường ĐH 2

214.000

271.000

214.000

93.000

5

ĐH5

Đường ĐH 1 - Đường Lộ Kiểm

214.000

271.000

214.000

93.000

6

ĐH Cầu Khởi - Truông Mít

Ranh Truông Mít - Cầu Khởi - Đường số 11 (ấp Khởi An)

214.000

271.000

214.000

93.000

7

Đường khu E

Đường ĐT 784 - Giáp ranh xã Thạnh Đức

214.000

271.000

214.000

93.000

8

Đường Lộ Kiểm

Đường ĐT 784B - Ranh xã Lộc Ninh - xã Cầu Khởi

214.000

271.000

214.000

93.000

9

Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh

Cầu Phước Ninh (cũ) - Kênh TN0-2A

310.000

396.000

310.000

123.000

Kênh TN0-2A - Đường ĐT 784B

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo - Kênh TN06 (ranh Phước Ninh - Phước Minh cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

214.000

271.000

214.000

93.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

214.000

271.000

214.000

93.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

121.000

156.000

121.000

54.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

121.000

156.000

121.000

54.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

97.000

114.000

97.000

46.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

97.000

114.000

97.000

46.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

78.000

91.000

78.000

37.000

 

64. XÃ DƯƠNG MINH CHÂU

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3)

Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm (ấp 3)

310.000

396.000

310.000

123.000

2

Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm)

Trọn tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

3

ĐT781

Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Ranh phường Ninh Thạnh

310.000

396.000

310.000

123.000

4

ĐT 781B

Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - ĐT 790 nối dài

310.000

396.000

310.000

123.000

ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông

310.000

396.000

310.000

123.000

Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh xã Tân Phú

310.000

396.000

310.000

123.000

5

ĐT 790

Ranh phường Bình Minh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường Sơn Đình - Đường DH 10

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường DH 10 - Đường ĐT 781B

310.000

396.000

310.000

123.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)

Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá

310.000

396.000

310.000

123.000

2

Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)

Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 10 (cặp Bờ kênh)

310.000

396.000

310.000

123.000

3

Chu Văn An

Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực)

310.000

396.000

310.000

123.000

4

Đường Chu Văn An (nối dài)

Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng

214.000

271.000

214.000

93.000

Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước)

214.000

271.000

214.000

93.000

Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy)

214.000

271.000

214.000

93.000

5

Cù Chính Lan

Đường Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Đường Dương Minh Châu

310.000

396.000

310.000

123.000

6

ĐH 10

Ngã 3 ĐH 10 - Trường Tiểu học Phước Bình 1

310.000

396.000

310.000

123.000

Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng

310.000

396.000

310.000

123.000

7

ĐH14

Đường 13-13 - Đường ấp Phước Tân 2

214.000

271.000

214.000

93.000

8

Đường số 2-2

Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2

214.000

271.000

214.000

93.000

Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 - Đường ĐT 790B

214.000

271.000

214.000

93.000

9

Đường 3-3

Cầu Láng Liêm - Đường 19-19

214.000

271.000

214.000

93.000

10

Đường số 4-4

Đường Suối Đá-kheldon - ĐH 10

214.000

271.000

214.000

93.000

11

Đường số 5-5

ĐH 10 - Đường 3-3

214.000

271.000

214.000

93.000

12

Đường 9-9

ĐT 781 - Đường Suối đá - KheDol

214.000

271.000

214.000

93.000

13

Đường 13-13

Đường ĐT 781 - Nghĩa trang liên xã

214.000

271.000

214.000

93.000

14

Đường 16-16

ĐT 781 - Suối Đá - P.Ninh - P.Minh (cũ)

214.000

271.000

214.000

93.000

15

Đường 18-18

Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường tổ 16 ấp Phước Hội

214.000

271.000

214.000

93.000

16

Đường số 19-19

Đường ĐT 790B - Đường ĐT 781B

214.000

271.000

214.000

93.000

17

Đường 20-20

Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường số 12 (cặp bờ kênh)

214.000

271.000

214.000

93.000

18

Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu

Đường Nguyễn Bình - Đường số 27

310.000

396.000

310.000

123.000

19

Đường Cơ Giới

Đường Trịnh Đình Thảo - Nhà văn hóa ấp Tân Định 2

214.000

271.000

214.000

93.000

Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 - Kênh Tây

214.000

271.000

214.000

93.000

20

Đường Đắp mới

Xã Suối Đá - Đường ĐH11

214.000

271.000

214.000

93.000

Suối Đá - P.Ninh - P.Minh - Ranh Phan (cũ)

214.000

271.000

214.000

93.000

21

Dương Minh Châu

Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Ung Văn Khiêm

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Thị Riêng (Hết khu TTCUDVC xã DMC)

310.000

396.000

310.000

123.000

22

Đường nhựa nhánh rẽ

Đường số 14 - Đường số 20 (nhà thầy 5)

214.000

271.000

214.000

93.000

23

Đường nhựa tổ 5 ấp Phước Hội

Đường ĐH10 - đường nhánh 18-18

214.000

271.000

214.000

93.000

24

Đường nội bộ quy hoạch các ấp

Trọn tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

25

Đường Phạm Ngọc Thảo

Trọn tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

26

Đường số 1

Trọn tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

27

Đường số 4 (Đoạn thuộc ấp 3)

Trọn tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

28

Đường số 5 (xưởng cưa)

Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường số 37 - Hết đường

310.000

396.000

310.000

123.000

29

Đường số 6

Trọn tuyến (tương đương đường số 9)

310.000

396.000

310.000

123.000

30

Đường số 7

Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37

214.000

271.000

214.000

93.000

31

Đường số 8 (Đoạn thuộc ấp 3)

Trọn tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

32

Đường số 9 (Bác sĩ Tồn)

Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường số 37 - Hết đường

310.000

396.000

310.000

123.000

33

Đường số 10 (cặp bờ kênh)

Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường ĐT 790B

214.000

271.000

214.000

93.000

34

Đường số 11

Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37

310.000

396.000

310.000

123.000

35

Đường số 12 (cặp bờ kênh)

Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B

310.000

396.000

310.000

123.000

36

Đường số 13

Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37

310.000

396.000

310.000

123.000

37

Đường số 14 (Đường cặp xã ủy)

Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh)

310.000

396.000

310.000

123.000

38

Đường số 16 (Đường vào xã đoàn)

Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)

310.000

396.000

310.000

123.000

39

Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc)

Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm

310.000

396.000

310.000

123.000

40

Đường số 19

Trọn tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

41

Đường số 20 (trọn tuyến)

Đường số 16 - Suối Xa Cách

310.000

396.000

310.000

123.000

42

Đường số 22

Trọn tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

43

Đường số 23

Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan

310.000

396.000

310.000

123.000

44

Đường số 25

Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình

310.000

396.000

310.000

123.000

45

Đường số 27 (Đường vào trường cấp III)

Đường Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Ngô Văn Rạnh) - Đường Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới)

310.000

396.000

310.000

123.000

46

Đường số 29

Trịnh Đình Thảo - Đường số 31

310.000

396.000

310.000

123.000

47

Đường số 31

Lê Thị Riêng - Đường số 29

310.000

396.000

310.000

123.000

48

Đường số 35

Trọn tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

49

Đường số 37

Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ)

310.000

396.000

310.000

123.000

50

Đường số 39

Trọn tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

51

Đường số 41 (Đường vào trường Xã B)

Trọn tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

52

Đường số 41 (nối dài)

Đường số 41 - Đường Chu Văn An ( nối dài)

214.000

271.000

214.000

93.000

53

Đường số 43

Đoạn 1: Đường Chu Văn An - Nhà ông Chi

214.000

271.000

214.000

93.000

Đoạn 2: Đất nhà ông Chi - Đường 37

214.000

271.000

214.000

93.000

54

Đường Sơn Đình

Giáp ranh Đường ĐT 781 (xã Phan) - Đường ĐT 790

310.000

396.000

310.000

123.000

55

Đường Suối Đá - Khedol

Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã 3 đường DH 10 - Ranh xã DMC - Phường Bình Minh

310.000

396.000

310.000

123.000

56

Đường Suối Đá - Phan

Đường ĐT 790 - Xã Suối Đá

214.000

271.000

214.000

93.000

57

Đường Suối Đá - Phước Ninh (cũ)

Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Cầu kênh tây

310.000

396.000

310.000

123.000

58

Ngô Văn Rạnh

Trọn tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

59

Nguyễn Chí Thanh

Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường số 16 - Cầu Xa Cách

310.000

396.000

310.000

123.000

Cầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ

310.000

396.000

310.000

123.000

60

Nguyễn Bình

Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Thị Riêng

310.000

396.000

310.000

123.000

61

Đường D11A (cặp UBND xã)

Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu

310.000

396.000

310.000

123.000

62

Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)

Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh xã

310.000

396.000

310.000

123.000

63

Trịnh Đình Thảo

Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường Ung Văn Khiêm

310.000

396.000

310.000

123.000

Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo)

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé)

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường Trịnh Đình Thảo ( Suối Cạn) - Đường số 35

310.000

396.000

310.000

123.000

64

Lê Thị Riêng

Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu

310.000

396.000

310.000

123.000

65

Ung Văn Khiêm

Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu

310.000

396.000

310.000

123.000

Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

214.000

271.000

214.000

93.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

214.000

271.000

214.000

93.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

184.000

214.000

184.000

76.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

184.000

214.000

184.000

76.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

121.000

156.000

121.000

54.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

121.000

156.000

121.000

54.000

Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ

VIII

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

121.000

156.000

121.000

70.000

IX

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

121.000

156.000

121.000

70.000

X

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

117.000

137.000

117.000

53.000

XI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

117.000

137.000

117.000

53.000

XII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

91.000

113.000

91.000

44.000

XIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

91.000

113.000

91.000

44.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

 

 

 

1

Xã Dương Minh Châu (thị trấn Dương Minh Châu cũ)

 

97.000

125.000

97.000

43.000

2

Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại)

 

73.000

90.000

73.000

35.000

 

65. XÃ TÂN ĐÔNG

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 785

Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạc Sa

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường ĐT 785 Đi xã Tân Hà cũ (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp

310.000

396.000

310.000

123.000

Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp - Suối nước trong (giáp ranh Tân Hà cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

2

ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)

Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cũ) (cách ngã ba 200 mét)

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng

310.000

396.000

310.000

123.000

3

ĐT 785B

Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ)

310.000

396.000

310.000

123.000

4

ĐT 785C

Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá - Tiếp giáp đường TAH.30

310.000

396.000

310.000

123.000

Tiếp giáp đường TAH.30 - Ngã tư Tân Hà cũ

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã tư Tân Hà cũ - Giáp ranh xã Tân Hội

310.000

396.000

310.000

123.000

5

ĐT 792

Ngã ba Vạc Sa - Hết ranh Đồn Biên phòng Tân Hà

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã ba Vạc Sa - Tiếp giáp Đường ĐT.793

310.000

396.000

310.000

123.000

6

ĐT 793

Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội

310.000

396.000

310.000

123.000

7

ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)

Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét)

310.000

396.000

310.000

123.000

Đi Nông trường Bổ Túc (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Đầu đường ĐH.815 (Nhà ông Phạm Văn Tùng)

310.000

396.000

310.000

123.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường Tầm Phô - Sân Bay

Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông)

310.000

396.000

310.000

123.000

Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng)

310.000

396.000

310.000

123.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

169.000

191.000

169.000

89.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

169.000

191.000

169.000

89.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

96.000

105.000

96.000

50.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

96.000

105.000

96.000

50.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

64.000

78.000

64.000

38.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

64.000

78.000

64.000

38.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

51.000

62.000

51.000

30.000

 

66. XÃ TÂN CHÂU

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

ĐT 785

Giáp ranh xã Tân Phú - Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên

310.000

396.000

310.000

Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên - Ranh thị trấn Tân Châu (cũ)

310.000

396.000

310.000

Ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hội

310.000

396.000

310.000

2

ĐT 793

Giáp ranh xã Tân Phú - Giáp ranh xã Tân Hội

310.000

396.000

310.000

3

ĐT 795

Giáp ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp đường ĐT.793

310.000

396.000

310.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

Bùi Thị Xuân

Giáp đường 30/4 (phía đối diện: từ ranh giữa thửa đất số 140 và thửa đất số 147, tờ bản đồ số 26) - Đường N11

310.000

396.000

310.000

2

Đường 30/4

Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân

310.000

396.000

310.000

Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến

310.000

396.000

310.000

3

Đường D4

Đường Lê Duẩn - Hết tuyến

310.000

396.000

310.000

4

Đường N7

Đoạn từ chợ - Đường D4

310.000

396.000

310.000

5

Đường N11

Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân

310.000

396.000

310.000

Đường Bùi Thị Xuân - Đường Hoàng Văn Thái

310.000

396.000

310.000

Đường Hoàng Văn Thái - Đường Lê Trọng Tấn

310.000

396.000

310.000

6

Đường Quảng Trường

Đường Trần Văn Trà - Tiếp giáp đường Nguyễn Đình Chiểu

310.000

396.000

310.000

7

Đường quanh chợ Tân Châu

Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ (dãy phố phía Đông: ở hướng Nam đến hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ số 26)

310.000

396.000

310.000

8

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường Lê Duẩn - Hết ranh thị trấn Tân Châu (cũ)

310.000

396.000

310.000

9

Đường Lê Duẩn

Ngã 4 Đồng Ban - Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26)

310.000

396.000

310.000

Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) - Đường Phạm Hồng Thái (lô 01)

310.000

396.000

310.000

Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06)

310.000

396.000

310.000

Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Đường Phan Bội Châu (Lô 12)

310.000

396.000

310.000

Đường Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La

310.000

396.000

310.000

10

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Phú

310.000

396.000

310.000

Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Hội

310.000

396.000

310.000

11

Đường Nguyễn Thị Định

Ngã 4 Đồng Ban - Đường Nguyễn Đình Chiểu

310.000

396.000

310.000

Đường Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấn (cũ)

310.000

396.000

310.000

12

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La

310.000

396.000

310.000

13

Đường Tôn Đức Thắng

Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37)

310.000

396.000

310.000

Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) - Hết ranh Thị trấn Tân Châu (cũ) hướng về TP. Tây Ninh

310.000

396.000

310.000

14

Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng

Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu

310.000

396.000

310.000

15

Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng

Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu

310.000

396.000

310.000

16

Đường Trần Văn Trà

Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17)

310.000

396.000

310.000

Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh Thị trấn (cũ)

310.000

396.000

310.000

Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ

 

 

 

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

206.000

273.000

206.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

206.000

273.000

206.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

112.000

145.000

112.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

112.000

145.000

112.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

84.000

109.000

84.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

84.000

109.000

84.000

Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ

 

 

 

VIII

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

169.000

191.000

169.000

IX

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

169.000

191.000

169.000

X

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

96.000

105.000

96.000

XI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

96.000

105.000

96.000

XII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

64.000

78.000

64.000

XIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

64.000

78.000

64.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

 

 

1

Xã Tân Châu (Thị trấn Tân Châu cũ)

 

67.000

87.000

67.000

2

Xã Tân Châu (Các xã cũ còn lại)

 

51.000

62.000

51.000

 

67. XÃ TÂN PHÚ

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 781B

Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp đường ĐT 793

206.000

273.000

206.000

115.000

Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Dương Minh Châu

206.000

273.000

206.000

115.000

2

ĐT 785

Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Tân Châu

206.000

273.000

206.000

115.000

Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh Phường Bình Minh

206.000

273.000

206.000

115.000

3

ĐT 793

Thuộc địa phận xã Tân Phú

206.000

273.000

206.000

115.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)

Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp đường ĐT 793

169.000

191.000

169.000

89.000

Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp sông Tha La

169.000

191.000

169.000

89.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

169.000

191.000

169.000

89.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

169.000

191.000

169.000

89.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

96.000

105.000

96.000

50.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

96.000

105.000

96.000

50.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

64.000

78.000

64.000

38.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

64.000

78.000

64.000

38.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

51.000

62.000

51.000

30.000

 

68. XÃ TÂN HỘI

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 785

Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường (THI.34)

310.000

396.000

310.000

123.000

từ ngã 3 đường (THI.34) - đến đường (THI.38)

310.000

396.000

310.000

123.000

từ ngã 3 đường (THI.38) - đến ngã 3 đường ĐT.787 (đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh)

310.000

396.000

310.000

123.000

Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú

310.000

396.000

310.000

123.000

Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng

310.000

396.000

310.000

123.000

2

ĐT 785B

từ ngã ba Nông trường giao với đường ĐT.785 - 785 đến đường ĐT.793

310.000

396.000

310.000

123.000

3

ĐT 785C

từ ngã ba Nhà máy đường Nước trong giao với đường ĐT.785B - Ranh xã Tân Hà (nay ấp thuộc Tân Dũng, xã Tân Đông)

310.000

396.000

310.000

123.000

4

ĐT 785D

từ ngã 3 giao nhau với đường ĐT.785C (Đại đội bộ binh C1) - đến đường ĐT.785B

310.000

396.000

310.000

123.000

5

ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)

Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793

310.000

396.000

310.000

123.000

6

ĐT 793

Hết ranh xã Tân Đông - Giáp ranh xã Tân Hiệp (cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

169.000

191.000

169.000

89.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

169.000

191.000

169.000

89.000

III

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

96.000

105.000

96.000

50.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

96.000

105.000

96.000

50.000

V

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

64.000

78.000

64.000

38.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

64.000

78.000

64.000

38.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

51.000

62.000

51.000

30.000

 

69. XÃ TÂN THÀNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 794

Ngã 3 Bổ túc - Cầu Bổ túc

142.000

153.000

142.000

63.000

2

ĐT 795

Cầu Tha La - Ngã tư khu vực

142.000

153.000

142.000

63.000

Ngã tư khu vực - Hết ranh xã Tân Thành

142.000

153.000

142.000

63.000

3

ĐT 795.2

Ngã tư khu vực - Ngã ba cây số 18

142.000

153.000

142.000

63.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

ĐH 805

ĐT 795.1 - Bến đò ấp 5

142.000

153.000

142.000

63.000

2

ĐH 806

Ngã ba cây số 18 - Ngã ba Bổ Túc

142.000

153.000

142.000

63.000

3

ĐH 809

ĐT 795 - Hồ Dầu Tiếng

81.000

93.000

81.000

35.000

4

ĐH 810

Đường ĐH 809 - Khu vực Chòi phụ nữ

81.000

93.000

81.000

35.000

5

ĐH 811

Ngã tư Tân Thành - ấp Tân Hòa

81.000

93.000

81.000

35.000

6

ĐH 813

Ngã tư khu vực - Đường Trảng 36

81.000

93.000

81.000

35.000

Đường Trảng 36 - Hết ranh xã Tân Thành

81.000

93.000

81.000

35.000

7

ĐH 823

Ngã ba Suối Dây - Tân Thành - Cầu Tà Ôn

142.000

153.000

142.000

63.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

142.000

153.000

142.000

63.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

142.000

153.000

142.000

63.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

81.000

93.000

81.000

35.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

81.000

93.000

81.000

35.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

57.000

67.000

57.000

28.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

57.000

67.000

57.000

28.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

46.000

54.000

46.000

22.000

 

70. XÃ TÂN HÒA

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 794

Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Cầu Suối Ngô

96.000

105.000

96.000

50.000

Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - hướng về Cầu Suối Ngô - Cầu Sài Gòn

96.000

105.000

96.000

50.000

Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.05 (Hướng về Bổ Túc)

96.000

105.000

96.000

50.000

Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Bổ Túc) - 500m ngã ba Bổ Túc

96.000

105.000

96.000

50.000

Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Suối Ngô)

96.000

105.000

96.000

50.000

Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Tân Đông)

96.000

105.000

96.000

50.000

2

ĐT 795

Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) - Ranh xã Tân Thành

96.000

105.000

96.000

50.000

Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Chợ Suối Ngô) tới Đường SNO.22 - 500m Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18

96.000

105.000

96.000

50.000

3

ĐT 795.2

Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.22 (Hướng về Chợ Suối Ngô)

96.000

105.000

96.000

50.000

Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối Ngô)

96.000

105.000

96.000

50.000

Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối ngã 4 khu vực)

96.000

105.000

96.000

50.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

ĐH 20

Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng UBND xã Tân Hòa mới

81.000

93.000

81.000

35.000

Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng tới nhà Bà Nguyễn Thị Liên

81.000

93.000

81.000

35.000

2

ĐH 803

Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế

81.000

93.000

81.000

35.000

3

ĐH 806

Ngã ba bổ túc - Hướng về ngã ba cây số 18

81.000

93.000

81.000

35.000

4

ĐH 807

Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, ĐH 820 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ)

81.000

93.000

81.000

35.000

Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - 500m (Hướng về Bến đò cây khế)

96.000

105.000

96.000

50.000

5

ĐH 808

Ngã 3 Trường THCS Suối Ngô - Ngã 3 Đường ĐH 803 nhà máy mì

96.000

105.000

96.000

50.000

6

ĐH 820

ĐT 794 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ)

96.000

105.000

96.000

50.000

7

ĐH 823

Suối Tà Ôn - Suối Tà Ly

96.000

105.000

96.000

50.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

81.000

93.000

81.000

35.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

81.000

93.000

81.000

35.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

58.000

70.000

58.000

28.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

58.000

70.000

58.000

28.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

57.000

67.000

57.000

28.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

57.000

67.000

57.000

28.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

46.000

54.000

46.000

22.000

 

71. XÃ TÂN LẬP

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

Quốc Lộ 22B

Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên - Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát

310.000

396.000

310.000

123.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 793

Ngã 4 Sao Mai - ĐT 792

310.000

396.000

310.000

123.000

2

ĐT 797

Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than)

310.000

396.000

310.000

123.000

ĐH 705 - ĐT 793

310.000

396.000

310.000

123.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường Thạnh Bình - Xóm Chàm

 

169.000

191.000

169.000

89.000

2

Đường bao quanh chợ Tân Lập

 

169.000

191.000

169.000

89.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

81.000

93.000

81.000

35.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

81.000

93.000

81.000

35.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

58.000

70.000

58.000

28.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

58.000

70.000

58.000

28.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

57.000

67.000

57.000

28.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

57.000

67.000

57.000

28.000

D

KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT

 

 

 

 

 

I

Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường QL 22B, ĐT 792, ĐT 791.

310.000

396.000

310.000

123.000

II

Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 791

310.000

396.000

310.000

123.000

III

Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 792

310.000

396.000

310.000

123.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

81.000

93.000

81.000

35.000

V

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

81.000

93.000

81.000

35.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

58.000

70.000

58.000

28.000

VII

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

58.000

70.000

58.000

28.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

57.000

67.000

57.000

28.000

IX

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

57.000

67.000

57.000

28.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

46.000

54.000

46.000

22.000

 

72. XÃ TÂN BIÊN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)

Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt)

310.000

396.000

310.000

123.000

Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

2

Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)

Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét

310.000

396.000

310.000

123.000

Cầu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét

310.000

396.000

310.000

123.000

Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội

310.000

396.000

310.000

123.000

Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

3

Quốc Lộ 22B

Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã Tân Bình cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã Tân Phong cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

Giáp ranh xã Thạnh Tây cũ - Giáp ranh xã Tân Lập

310.000

396.000

310.000

123.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 783

Quốc lộ 22B - Kênh nhánh Tà Xia số 2

310.000

396.000

310.000

123.000

2

ĐT 795

Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Xã Thạnh Bình cũ

310.000

396.000

310.000

123.000

3

Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh Lộ 795)

Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Dương Bạch Mai

Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng

310.000

396.000

310.000

123.000

Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ

310.000

396.000

310.000

123.000

2

Đường 30/4

Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh

310.000

396.000

310.000

123.000

3

Đường Cần Đăng

Ngã 3 Phạm Hùng - Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2

310.000

396.000

310.000

123.000

Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2 - Ban Quản lý Ấp 1

310.000

396.000

310.000

123.000

Ban Quản lý Ấp 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

4

Đường cặp ngân hàng vietcombank

Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Minh Châu

206.000

273.000

206.000

115.000

5

Đường cặp quán cafe Ngộ

Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh

310.000

396.000

310.000

123.000

6

Đường D06

Nguyễn Minh Châu - Nguyễn Hữu Thọ

206.000

273.000

206.000

115.000

7

Đường số 1 - Ấp 1

Đường Cần Đăng - Đường số 4

310.000

396.000

310.000

123.000

8

Đường số 1- Ấp 3 (Đường số 7 - Ấp 4 cũ)

Đường 30-4 - Đường Phan Chu Trinh

310.000

396.000

310.000

123.000

9

Đường số 1 - Ấp 4 (vào chùa Phước Hưng)

Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

10

Đường số 1 Ấp 6 (vào xóm Chùa)

Đường 30-4 - Hết tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

11

Đường số 1 Ấp 7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương)

Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định

310.000

396.000

310.000

123.000

12

Đường số 2 - Ấp 1

Đường Cần Đăng - Đường số 4

310.000

396.000

310.000

123.000

13

Đường số 2 Ấp 2 (cặp BQL chợ)

Phạm Hùng - Cuối phố chợ

310.000

396.000

310.000

123.000

14

Đường số 2 - Ấp 4 (Lò Heo)

Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

15

Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai)

Đường 30-4 - Vào hết 300 mét

310.000

396.000

310.000

123.000

Sau 300 mét - Hết tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

16

Đường số 2-Ấp 6

Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh

310.000

396.000

310.000

123.000

17

Đường số 3 - Ấp 1

Đường Cần Đăng - Đường số 4

310.000

396.000

310.000

123.000

18

Đường số 3 Ấp 2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch)

Phạm Hùng - Hết tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

19

Đường số 3 - Ấp 4 (gần cây xăng Thành Đạt)

Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

20

Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ)

Đường 30/4 - Vào 300 mét

310.000

396.000

310.000

123.000

Sau 300 mét - Hết tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

21

Đường số 3- Ấp 6

Hoàng Văn Thụ - Đường số 2- Ấp 6

310.000

396.000

310.000

123.000

22

Đường số 4 - Ấp 1

Đường Phạm Hùng - Hết tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

23

Đường số 4 (Ấp 2+ Ấp 7)

Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng

310.000

396.000

310.000

123.000

24

Đường số 4- Ấp 6

Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3 - Ấp 6

310.000

396.000

310.000

123.000

25

Đường số 5 - Ấp 4

Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

26

Đường số 5-Ấp 6

Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6

310.000

396.000

310.000

123.000

27

Đường số 5 vành đai thị trấn

Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

28

Đường số 6-Ấp 6

Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6

310.000

396.000

310.000

123.000

29

Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào

Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1

310.000

396.000

310.000

123.000

Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

30

Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)

Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

31

Đường số 8-Ấp 1 (cặp quán Lan Anh)

Phạm Hùng - Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào

310.000

396.000

310.000

123.000

32

Hồ Tùng Mậu

Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng

310.000

396.000

310.000

123.000

Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ

310.000

396.000

310.000

123.000

33

Hoàng Quốc Việt

Lê Hồng Phong - Đường 30-4

310.000

396.000

310.000

123.000

34

Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ)

Đường 30-4 - Vào hết 300 mét

310.000

396.000

310.000

123.000

Sau 300 mét - Hết tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

35

Hoàng Văn Thụ

Nguyễn Chí Thanh - Hẻm cặp trường THPT Trần Phú

310.000

396.000

310.000

123.000

Hẻm cặp trường THPT Trần Phú - Hết ranh thị trấn Tân Biên

310.000

396.000

310.000

123.000

Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh

310.000

396.000

310.000

123.000

36

Huỳnh Công Giản

3 ban (hết tuyến) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Hạt Kiểm lâm cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

37

Huỳnh Tấn Phát

Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng

310.000

396.000

310.000

123.000

38

Huỳnh Văn Nghệ

Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát

310.000

396.000

310.000

123.000

39

Lê Hồng Phong

Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường 30-4 - Đường số 2-Ấp 6

310.000

396.000

310.000

123.000

40

Lê Trọng Tấn

Hồ Tùng Mậu - Trần Văn Trà

310.000

396.000

310.000

123.000

41

Lê Văn Sỹ

Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định

310.000

396.000

310.000

123.000

42

Lý Tự Trọng

Nguyễn Hữu Thọ - Dương Bạch Mai

310.000

396.000

310.000

123.000

43

Nguyễn An Ninh

Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh

310.000

396.000

310.000

123.000

Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - Ấp 4

310.000

396.000

310.000

123.000

44

Nguyễn Bình

Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh

310.000

396.000

310.000

123.000

45

Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)

Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4

310.000

396.000

310.000

123.000

Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh

310.000

396.000

310.000

123.000

46

Nguyễn Hữu Thọ

Đường Phạm Hùng - Ngã 5

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã 5 - Hết tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

47

Nguyễn Minh Châu

Phạm Hùng - Phan Văn Đáng

310.000

396.000

310.000

123.000

48

Nguyễn Thị Định

Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng

310.000

396.000

310.000

123.000

Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ

310.000

396.000

310.000

123.000

49

Nguyễn Văn Trỗi

Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát

310.000

396.000

310.000

123.000

Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu

310.000

396.000

310.000

123.000

50

Phạm Ngọc Thạch

Phạm Hùng - Vào 200 mét

310.000

396.000

310.000

123.000

Sau 200 mét - Hết tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

Phạm Hùng - Phan Văn Đáng

310.000

396.000

310.000

123.000

51

Phạm Ngọc Thảo

Lý Tự Trọng - Hồ Tùng Mậu

310.000

396.000

310.000

123.000

52

Phạm Thái Bường

Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát

310.000

396.000

310.000

123.000

53

Phan Chu Trinh

Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường 30-4 - Hoàng Văn Thụ

310.000

396.000

310.000

123.000

Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn Tân Biên (cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

54

Phan Văn Đáng

Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ

310.000

396.000

310.000

123.000

55

Tôn Thất Tùng

Phạm Hùng - Cuối phố chợ

310.000

396.000

310.000

123.000

Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch

310.000

396.000

310.000

123.000

56

Trần Đại Nghĩa

Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh

310.000

396.000

310.000

123.000

Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ) - Đường số 5 Ấp 4

310.000

396.000

310.000

123.000

57

Trần Văn Trà

Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường

310.000

396.000

310.000

123.000

Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ

310.000

396.000

310.000

123.000

58

Xuân Hồng

Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh

310.000

396.000

310.000

123.000

Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ

 

 

 

 

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

169.000

191.000

169.000

89.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

169.000

191.000

169.000

89.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

96.000

105.000

96.000

50.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

96.000

105.000

96.000

50.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

64.000

78.000

64.000

38.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

64.000

78.000

64.000

38.000

Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ

 

 

 

 

VIII

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

142.000

153.000

142.000

63.000

IX

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

142.000

153.000

142.000

63.000

X

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

81.000

93.000

81.000

35.000

XI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

81.000

93.000

81.000

35.000

XII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

57.000

67.000

57.000

28.000

XIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

57.000

67.000

57.000

28.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

 

 

 

1

Xã Tân Biên (Thị trấn Tân Biên cũ)

 

51.000

62.000

51.000

30.000

2

Xã Tân Biên (Các xã còn lại)

 

46.000

54.000

46.000

22.000

 

73. XÃ THẠNH BÌNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

Quốc Lộ 22B

Giáp ranh xã Trà Vong - Cầu Trại Bí

310.000

396.000

310.000

123.000

Cầu Trại Bí - Giáp ranh xã Tân Biên

310.000

396.000

310.000

123.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 793

Trọn tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

2

ĐT 795

Trọn tuyến

310.000

396.000

310.000

123.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

169.000

191.000

169.000

89.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

169.000

191.000

169.000

89.000

III

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

96.000

105.000

96.000

50.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

96.000

105.000

96.000

50.000

V

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

64.000

78.000

64.000

38.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

64.000

78.000

64.000

38.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

51.000

62.000

51.000

30.000

 

74. XÃ TRÀ VONG

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

Quốc Lộ 22B

Ranh xã Trà Vong-xã Châu Thành - Kênh tưới TN17 0 B

310.000

396.000

310.000

123.000

Kênh tưới TN17 0 B - Kênh Tây

310.000

396.000

310.000

123.000

Kênh Tây - Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Bình

310.000

396.000

310.000

123.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 781B

Giáp ranh Quốc lộ 22B - Giáp ranh xã Tân Phú

310.000

396.000

310.000

123.000

2

ĐT 793

Giáp ranh xã Trà Vong-xã Thạnh Tân - Giáp ranh xã Thạnh Bình

310.000

396.000

310.000

123.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

169.000

191.000

169.000

89.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

169.000

191.000

169.000

89.000

III

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

96.000

105.000

96.000

50.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

96.000

105.000

96.000

50.000

V

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

64.000

78.000

64.000

38.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

64.000

78.000

64.000

38.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

51.000

62.000

51.000

30.000

 

75. XÃ PHƯỚC VINH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 788

-500 m UBND xã Phước Vinh - +500 m UBND xã Phước Vinh

310.000

396.000

310.000

123.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường huyện 5

ĐT788 - Cầu Cây Ổi

169.000

191.000

169.000

89.000

2

Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)

ĐT788 - Bến Trung Dân

169.000

191.000

169.000

89.000

3

Đường huyện 14B

ĐH14 - ĐH17

169.000

191.000

169.000

89.000

4

Đường huyện 16

ĐT788B - ranh An Cơ (cầu Bến Loan)

169.000

191.000

169.000

89.000

5

Đường huyện 17

ĐH5 - Bến Băng Dung

169.000

191.000

169.000

89.000

6

Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp

cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ

169.000

191.000

169.000

89.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

142.000

153.000

142.000

63.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

142.000

153.000

142.000

63.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

81.000

93.000

81.000

35.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

81.000

93.000

81.000

35.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

57.000

67.000

57.000

28.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

57.000

67.000

57.000

28.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

46.000

54.000

46.000

22.000

 

76. XÃ HÒA HỘI

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

ĐH 6

ĐH 7 - Cầu Cây Ổi

117.000

137.000

117.000

53.000

2

ĐH 7

-500 m UBND xã Biên Giới cũ - +500 m UBND xã Biên Giới cũ

117.000

137.000

117.000

53.000

-500 m UBND xã Hòa Hội cũ - +500 m UBND xã Hòa Hội cũ

117.000

137.000

117.000

53.000

-500 m UBND xã Hòa Thạnh cũ - +500 m UBND xã Hòa Thạnh cũ

117.000

137.000

117.000

53.000

3

ĐH 8 (Đường tuần tra biên giới)

Trọn tuyến

117.000

137.000

117.000

53.000

4

ĐH 12

ĐH 7 - Cầu Kênh Biên Giới (Cầu Hai Gió)

117.000

137.000

117.000

53.000

5

ĐH 13

ĐH 7 - Trạm biên phòng Đồn Phước Tân

117.000

137.000

117.000

53.000

6

ĐH 23

ĐH 7 - Cầu Ông Cố

117.000

137.000

117.000

53.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

107.000

130.000

107.000

43.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

107.000

130.000

107.000

43.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

87.000

106.000

87.000

35.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

87.000

106.000

87.000

35.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

58.000

70.000

58.000

28.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

58.000

70.000

58.000

28.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

46.000

56.000

46.000

22.000

 

77. XÃ NINH ĐIỀN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

Tỉnh Lộ 781

Cầu Bến Sỏi - Đại đội bộ binh 6

310.000

396.000

310.000

123.000

Đại đội bộ binh 6 - Đường biên giới Việt Nam - Campuchia

310.000

396.000

310.000

123.000

2

Tỉnh Lộ 796

Ngã 3 giao nhau giữa ĐT.781 và ĐT.796 - Hết Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1)

310.000

396.000

310.000

123.000

Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1) - Cầu Bàu Quan Ranh xã Long Chữ

310.000

396.000

310.000

123.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

ĐH 7

ĐT 781 - Ranh Ninh Điền và Hòa Hội

164.000

219.000

164.000

94.000

2

ĐH 18

ĐT 796 - Ngã 4 ranh xã Ninh Điền và xã Long Chữ

164.000

219.000

164.000

94.000

3

ĐH 22

ĐT 781 - Kênh thủy lợi (Kênh N 12)

164.000

219.000

164.000

94.000

4

ĐH 23

ĐT 781 - Cầu Ông Cố (giáp ranh xã Hòa Hội)

164.000

219.000

164.000

94.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

117.000

137.000

117.000

53.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

117.000

137.000

117.000

43.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

91.000

113.000

91.000

44.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

91.000

113.000

91.000

44.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

57.000

72.000

57.000

31.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

57.000

72.000

57.000

31.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

46.000

58.000

46.000

25.000

 

78. XÃ CHÂU THÀNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

Quốc Lộ 22B

Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh)

310.000

396.000

310.000

123.000

Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh - Cây xăng 94

310.000

396.000

310.000

123.000

Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân)

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 - 6

310.000

396.000

310.000

123.000

Kênh TN 17 - 6 - Ranh Châu Thành - Trà Vong

310.000

396.000

310.000

123.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 781

Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp

310.000

396.000

310.000

123.000

Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu

310.000

396.000

310.000

123.000

Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước

310.000

396.000

310.000

123.000

2

Tỉnh Lộ 788

Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13

310.000

396.000

310.000

123.000

Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành - Hảo Đước

310.000

396.000

310.000

123.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường Bùi Xuân Nguyên

Đường 781 - Hoàng Lê Kha

310.000

396.000

310.000

123.000

2

Đường Huyện 3

Đường 781 (Ngã 4 Tam Hạp) - Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3

310.000

396.000

310.000

123.000

Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3 - Cổng C SƯ 5

310.000

396.000

310.000

123.000

Cổng C SƯ 5 - Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ)

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) - Giáp ranh xã Châu Thành - Hảo Đước

310.000

396.000

310.000

123.000

3

Đường Hương lộ 9 (Huyện 9)

Ngã 4 Tam Hạp - Đường 786

310.000

396.000

310.000

123.000

4

Đường liên xã Châu Thành - Hảo Đước

Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét)

310.000

396.000

310.000

123.000

5

Đường Trưng Nữ Vương

Giáp ranh phường Tân Ninh - Giáp Quốc lộ 22B

310.000

396.000

310.000

123.000

6

Đường Trương Văn Chẩn

Hoàng Lê Kha - Ranh giữa xã Châu Thành - Hảo Đước

310.000

396.000

310.000

123.000

7

Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)

Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ

310.000

396.000

310.000

123.000

Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình

310.000

396.000

310.000

123.000

Tổ điện Thái Bình - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Quốc lộ 22B

310.000

396.000

310.000

123.000

8

Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)

Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành

310.000

396.000

310.000

123.000

Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét

310.000

396.000

310.000

123.000

Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét

310.000

396.000

310.000

123.000

Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước

310.000

396.000

310.000

123.000

9

Lê Thị Mới

Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh

310.000

396.000

310.000

123.000

Hết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới

310.000

396.000

310.000

123.000

10

Võ Thị Sáu

ĐT 781 - Kênh TN 1716

310.000

396.000

310.000

123.000

ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha

310.000

396.000

310.000

123.000

Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá

310.000

396.000

310.000

123.000

Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu

310.000

396.000

310.000

123.000

Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ

 

 

 

 

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

164.000

219.000

164.000

94.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

164.000

219.000

164.000

94.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

121.000

156.000

121.000

70.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

121.000

156.000

121.000

70.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

117.000

137.000

117.000

53.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

117.000

137.000

117.000

53.000

Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ

 

 

 

 

VIII

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

121.000

156.000

121.000

70.000

IX

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

121.000

156.000

121.000

70.000

X

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

117.000

137.000

117.000

53.000

XI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

117.000

137.000

117.000

53.000

XII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

91.000

113.000

91.000

44.000

XIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

91.000

113.000

91.000

44.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

 

 

 

1

Xã Châu Thành (Thị trấn Châu Thành cũ)

 

94.000

110.000

94.000

42.000

2

Xã Châu Thành (Các xã cũ còn lại)

 

73.000

90.000

73.000

35.000

 

79. XÃ HẢO ĐƯỚC

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

Tỉnh lộ 781

Giáp ranh ấp 3, xã Châu Thành - Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ - Cầu Bến Sỏi

310.000

396.000

310.000

123.000

2

Tỉnh lộ 788

Cầu Vịnh giáp Phước Vinh - Giáp ranh ấp Sa Nghe, An Cơ

310.000

396.000

310.000

123.000

Giáp ranh ấp Sa Nghe - giáp ranh ấp Bình Lương, xã Châu Thành

310.000

396.000

310.000

123.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường Hương lộ 11B (Ranh Trí Bình-Hảo Đước)

Ngã 3 Trường THCS Hà Huy Tập - Cầu Rỗng Tượng

310.000

396.000

310.000

123.000

2

Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)

Giáp ranh ấp 1 xã Châu Thành - Ngã 3 xã Trí Bình (cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã 3 xã Trí Bình (cũ) - Ngã 3 Tầm Long

310.000

396.000

310.000

123.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

211.000

275.000

211.000

109.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

211.000

275.000

211.000

109.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

164.000

219.000

164.000

94.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

164.000

219.000

164.000

94.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

121.000

156.000

121.000

70.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

121.000

156.000

121.000

70.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

97.000

125.000

97.000

56.000

 

80. XÃ LONG CHỮ

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m²)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

ĐT 786

Cầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ) - Hết ranh xã Long Vĩnh (cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

2

Tỉnh Lộ 786

Cầu Xóm Khách - Đến Cầu Đình Long Chữ

310.000

396.000

310.000

123.000

Cầu Đình Long Chữ - Đến trường Mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

Trường mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ) - Đường Bàu Bàng

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường Bàu Bàng - Đến giáp ranh xã Long Vĩnh (cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

107.000

130.000

107.000

43.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

107.000

130.000

107.000

43.000

III

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

87.000

106.000

87.000

35.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

87.000

106.000

87.000

35.000

V

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

58.000

70.000

58.000

28.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

58.000

70.000

58.000

28.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

46.000

56.000

46.000

22.000

 

81. XÃ LONG THUẬN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

Tỉnh Lộ 786

Đoạn giáp ranh xã Bến Cầu - Nhà văn hóa ấp Long Phi

310.000

396.000

310.000

Nhà văn hóa ấp Long Phi - Cây xăng Dương Đông Hà

310.000

396.000

310.000

Cây xăng Dương Đông Hà - Nhà ông Quyền

310.000

396.000

310.000

Nhà ông Quyền - Cầu Xóm Khách

310.000

396.000

310.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

Đường đi ấp Long An - ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài

Trụ sở UBND xã Long Thuận - Ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài (nhà ông Hương)

164.000

219.000

164.000

2

Đường Long Giang - Long Phước

ĐT 786 - Đường vào Trường Tiểu học Long Giang

164.000

219.000

164.000

3

Đường Long Hòa - giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu

ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu

164.000

219.000

164.000

4

Đường Long Hòa - nhà văn hóa ấp Ngã Tắc (HBC-12)

ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Nhà văn hóa ấp Ngã Tắc

164.000

219.000

164.000

5

Đường Long Khánh - đến Trường Tiểu học Long Khánh

ĐT 786 (Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Long Thuận) - Trường Tiểu học Long Khánh

164.000

219.000

164.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

107.000

130.000

107.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

107.000

130.000

107.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

87.000

106.000

87.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

87.000

106.000

87.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

58.000

70.000

58.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

58.000

70.000

58.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

46.000

56.000

46.000

 

82. XÃ BẾN CẦU

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

Đường Xuyên Á

Đoạn từ cầu Gò Dầu - Đến nhà ông Sạn

310.000

396.000

310.000

123.000

Đoạn từ nhà ông Sạn - Đến hết ranh đất nhà ông Năm Truyện

310.000

396.000

310.000

123.000

Đoạn từ nhà ông Năm Truyện - Đất hết ranh đất xã An Thạnh

310.000

396.000

310.000

123.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

 

1

Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình)

Đường đi Bến Đình (Bồn binh về hướng bắc) - Trường THCS Thị Trấn

310.000

396.000

310.000

123.000

Trường THCS Thị trấn - Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ

310.000

396.000

310.000

123.000

Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh ấp Thuận Lâm

310.000

396.000

310.000

123.000

2

Nguyễn Trung Trực (Tỉnh Lộ 786)

Bồn binh về hướng nam - Đường bao Thị trấn (cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường bao Thị trấn (cũ) - Hết ranh ấp Mộc Bài

310.000

396.000

310.000

123.000

3

Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786)

Vòng xoay về hướng tây - Đường hẻm nhà ông Bá

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường hẻm nhà ông Bá - Hết ranh Thị trấn Bến Cầu (cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

4

Tỉnh Lộ 786

Hết ranh ấp Thuận Nam - Đến giáp ranh ấp Rừng Dầu

310.000

396.000

310.000

123.000

Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ 126

310.000

396.000

310.000

123.000

Đoạn từ nhà nghỉ 126 - Đến nhà ông Tế

310.000

396.000

310.000

123.000

Đoạn từ nhà ông Tế (đối diện chợ Rừng Dầu) - Đến giáp ranh xã Long Thuận

310.000

396.000

310.000

123.000

5

Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình)

Hết ranh ấp Thuận Lâm - Đến đường vào THCS Tiên Thuận

310.000

396.000

310.000

123.000

Đường vào THCS Tiên Thuận - Đến giáp ranh xã Cẩm Giang

310.000

396.000

310.000

123.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đặng Văn Son

Vòng xoay về hướng đông - Hết ranh ấp Thuận Bắc

310.000

396.000

310.000

123.000

2

Đường ấp (An Thạnh)

Cổng văn hóa ấp Voi - Bến Bảy bưa

211.000

275.000

211.000

109.000

3

Đường ấp ( Lợi Thuận)

Đường Cầu Phao - Bến Bàu Gõ

211.000

275.000

211.000

109.000

Ranh ấp Thuận Bắc (đường Thánh thất) - Nhà út Nù

211.000

275.000

211.000

109.000

4

Đường ấp (Tiên Thuận)

Cổng chào ấp Bàu Tép - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn

211.000

275.000

211.000

109.000

Cổng chào ấp Xóm Lò - Ranh xã Long Thuận

211.000

275.000

211.000

109.000

5

Đường Bao Thị Trấn

Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Thuận Hòa

310.000

396.000

310.000

123.000

Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Nam) - Giao lộ với tỉnh lộ 786

310.000

396.000

310.000

123.000

Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Dương Văn Dự) - Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (Đìa xù)

310.000

396.000

310.000

123.000

Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đất ông Lê Văn Chưng) - Hết ranh ấp Thuận Lâm

310.000

396.000

310.000

123.000

6

Đường Cầu Phao

Hết ranh ấp Mộc Bài - Đến trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ)

310.000

396.000

310.000

123.000

Trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ) - Trường Mẫu giáo Lợi Thuận

211.000

275.000

211.000

109.000

Trường Mẫu giáo Lợi Thuận - Rạch 3 Vít

211.000

275.000

211.000

109.000

Rạch 3 Vít - Tiếp giáp đường Xuyên Á

211.000

275.000

211.000

109.000

7

Đường hẻm

Đoạn giáp Tỉnh lộ 786 (hẻm 1176) - Kênh Đìa Xù

310.000

396.000

310.000

123.000

Nhà ông Nguyễn Duy Quý - Đến đường bao ( Nhà ông 5 Cang)

310.000

396.000

310.000

123.000

Quán Cánh đồng hoang - Tiếp giáp đường Nguyễn Trung Trực ( Nghĩa trang)

310.000

396.000

310.000

123.000

8

Đường liên ấp (Lợi Thuận -Thị Trấn)

Cổng chào Địa đạo Lợi Thuận - Hết ranh ấp Thuận Hòa (nối đường bao)

211.000

275.000

211.000

109.000

9

Đường liên ấp (Lợi Thuận-Tiên Thuận)

Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất (dọc theo bến Rừng Cộ) - Tỉnh lộ 786B (đường Bến Đình)

211.000

275.000

211.000

109.000

Nhà bia tưởng niệm - Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất

211.000

275.000

211.000

109.000

10

Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao

Đoạn từ Cầu Tà Bang - đến Cầu Bến Mới

211.000

275.000

211.000

109.000

Đoạn từ Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm) - đến Cầu Tà Bang

211.000

275.000

211.000

109.000

Đoạn từ ngã tư An Thạnh - đến Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm)

211.000

275.000

211.000

109.000

11

Đường liên ấp Chánh- ấp Bến

Nhà 6 Hạt - Rừng ông Cầm

211.000

275.000

211.000

109.000

Quỹ Tín Dụng - Miếu Bà

211.000

275.000

211.000

109.000

12

Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn

Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn - Cuối đường nhựa

211.000

275.000

211.000

109.000

Đoạn từ nhà ông Tế - Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã

211.000

275.000

211.000

109.000

Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn

211.000

275.000

211.000

109.000

13

Đường Nhựa (Hẻm 16)

Giao lộ đường Đặng Văn Son (nhà ông Phụ) - Nhà ông Rẽn

310.000

396.000

310.000

123.000

14

Đường Nhựa (Hẻm 73)

Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ cây xăng số 33) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây)

310.000

396.000

310.000

123.000

15

Đường Nhựa (Hẻm 90)

Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ nhà ông Hồ Minh Vũ) - Đến hết ranh ấp Thuận Lâm (nhà ông Nguyễn Thanh Liêm)

310.000

396.000

310.000

123.000

16

Đường Nhựa (Hẻm 1075)

Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Lê Văn Cửa) - Đội thi hành án huyện

310.000

396.000

310.000

123.000

17

Đường Nhựa (Hẻm 1137)

Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đoạn từ nhà ông Năm Thọ) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây)

310.000

396.000

310.000

123.000

18

Đường Nhựa (Hẻm 1199)

Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (Cổng VH ấp Mộc Bài) - Giáp đường bao (nhà ông Đinh Văn Dòn)

310.000

396.000

310.000

123.000

19

Đường Nhựa (Hẻm 1290)

Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (nhà ông Xuyến) - Nhà ông 10 Băng

310.000

396.000

310.000

123.000

Khu vực thuộc Thị trấn Bến Cầu cũ

 

 

 

 

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

211.000

275.000

211.000

109.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

211.000

275.000

211.000

109.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

164.000

219.000

164.000

94.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

164.000

219.000

164.000

94.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

121.000

156.000

121.000

70.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

121.000

156.000

121.000

70.000

Khu vực thuộc xã Tiên Thuận, Lợi Thuận, An Thạnh cũ

 

 

 

 

VIII

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

117.000

137.000

117.000

53.000

IX

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

117.000

137.000

117.000

53.000

X

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

91.000

113.000

91.000

44.000

XI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

91.000

113.000

91.000

44.000

XII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

57.000

72.000

57.000

31.000

XIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

57.000

72.000

57.000

31.000

D

KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MỘC BÀI

 

 

 

 

 

I

Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị).

310.000

396.000

310.000

123.000

II

Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị).

310.000

396.000

310.000

123.000

III

Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm KCN có lộ giới 20mét.

310.000

396.000

310.000

123.000

IV

Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm đô thị có lộ giới 17,5 mét đến nhỏ hơn 25 mét.

310.000

396.000

310.000

123.000

V

Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính KKT có lộ giới từ 15,5 mét đến nhỏ hơn 20 mét

310.000

396.000

310.000

123.000

VI

Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét

310.000

396.000

310.000

123.000

VII

Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy hoạch

310.000

396.000

310.000

123.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

 

 

 

1

Xã Bến Cầu (Thị trấn Bến Cầu cũ)

 

97.000

125.000

97.000

56.000

2

Xã Bến Cầu (Các xã cũ còn lại)

 

46.000

58.000

46.000

25.000

 

83. PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

 

1

QL 62 (phía giáp đường)

Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự

178.000

196.000

178.000

178.000

Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông

178.000

196.000

178.000

178.000

Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô

178.000

196.000

178.000

178.000

Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa

178.000

196.000

178.000

178.000

2

QL 62 (phía cặp kênh mương)

Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự

178.000

196.000

178.000

178.000

Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông

178.000

196.000

178.000

178.000

Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa

178.000

196.000

178.000

178.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

 

1

Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng

QL 62 - Cầu Cái Cát

178.000

196.000

178.000

178.000

2

Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (đoạn giáp kênh)

QL 62 - Cầu Cái Cát

114.000

125.000

114.000

114.000

3

Trần Hưng Đạo

Bạch Đằng - Hùng Vương

178.000

196.000

178.000

178.000

Hùng Vương - Phan Chu Trinh

178.000

196.000

178.000

178.000

4

Lý Thường Kiệt

Bạch Đằng - Hùng Vương

178.000

196.000

178.000

178.000

Hùng Vương - Phan Chu Trinh

178.000

196.000

178.000

178.000

Phan Chu Trinh - QL 62

178.000

196.000

178.000

178.000

4

Lý Thường Kiệt

Quốc lộ 62 - đường N 12

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường N12-đường tránh

178.000

196.000

178.000

178.000

5

Hùng Vương

Thiên Hộ Dương - Lý Tự Trọng

178.000

196.000

178.000

178.000

Lý Tự Trọng - Huỳnh Việt Thanh

178.000

196.000

178.000

178.000

QL 62 - Cầu Hùng Vương

178.000

196.000

178.000

178.000

Hai Bà Trưng - Cầu Bà Kén

178.000

196.000

178.000

178.000

6

Bạch Đằng

Huỳnh Việt Thanh - Lê Lợi (trong đê)

178.000

196.000

178.000

178.000

Lê Lợi - Đường 30/4 (trong đê)

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền

178.000

196.000

178.000

178.000

7

Lê Lợi

Bạch Đằng - Nguyễn Du

178.000

196.000

178.000

178.000

Nguyễn Du - QL 62

178.000

196.000

178.000

178.000

QL 62 - Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)

178.000

196.000

178.000

178.000

Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - Nguyễn Tri Phương

178.000

196.000

178.000

178.000

Nguyễn Tri Phương-đường tránh

178.000

196.000

178.000

178.000

8

Võ Tánh

 

178.000

196.000

178.000

178.000

9

Nguyễn Du

Thiên Hộ Dương - Lê Lợi

178.000

196.000

178.000

178.000

Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh

178.000

196.000

178.000

178.000

10

Lý Tự Trọng

 

178.000

196.000

178.000

178.000

11

Nguyễn Thị Minh Khai

 

178.000

196.000

178.000

178.000

12

Huỳnh Việt Thanh

Trong đê

178.000

196.000

178.000

178.000

Ngoài đê

178.000

196.000

178.000

178.000

13

Phan Chu Trinh

Lê Lợi - Đường 30/4

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường 30/4 - Hai Bà Trưng

178.000

196.000

178.000

178.000

14

Thiên Hộ Dương

Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch

178.000

196.000

178.000

178.000

Phạm Ngọc Thạch - Ngô Quyền

178.000

196.000

178.000

178.000

Ngô Quyền-kênh huyện ủy

178.000

196.000

178.000

178.000

15

Hai Bà Trưng

 

178.000

196.000

178.000

178.000

16

Ngô Quyền

QL 62 - Bạch Đằng

178.000

196.000

178.000

178.000

QL 62 - Thiên Hộ Dương

178.000

196.000

178.000

178.000

17

Phạm Ngọc Thạch

 

178.000

196.000

178.000

178.000

18

Lê Hồng Phong

 

178.000

196.000

178.000

178.000

19

Võ Thị Sáu

 

178.000

196.000

178.000

178.000

20

Đường 30/4

 

178.000

196.000

178.000

178.000

21

Đường Nguyễn Văn Trỗi (Hẻm cặp sân vận động)

 

178.000

196.000

178.000

178.000

22

Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m)

 

178.000

196.000

178.000

178.000

23

Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88)

 

178.000

196.000

178.000

178.000

24

Ngô Văn Miều (Hẻm 72)

 

178.000

196.000

178.000

178.000

25

Ung Văn Khiêm (Hẻm 100)

 

178.000

196.000

178.000

178.000

26

Phạm Ngọc Thuần

 

178.000

196.000

178.000

178.000

27

Nguyễn Hồng Sến

 

178.000

196.000

178.000

178.000

28

Bắc Chiêng

 

178.000

196.000

178.000

178.000

29

Nguyễn Thị Tám

 

178.000

196.000

178.000

178.000

30

Đường Trần Công Vịnh (Hẻm 75 (Đường Hai Bà Trưng))

 

178.000

196.000

178.000

178.000

31

Đường Nguyễn Võ Danh (Nhánh rẽ đường Lê Lợi)

 

178.000

196.000

178.000

178.000

32

Đường Bùi Thị Của

 

178.000

196.000

178.000

178.000

33

Đường Lê Quốc Sản

 

178.000

196.000

178.000

178.000

34

Đường Huỳnh Châu Sổ (Hẻm sau khách sạn A (hẻm 37)

 

178.000

196.000

178.000

178.000

35

Đường Đỗ Văn Bốn (Hẻm phía sau UBND thị xã (hẻm 42))

 

178.000

196.000

178.000

178.000

36

Đường Đặng Thị Mành (Hẻm phía sau trường Huỳnh Việt Thanh (hẻm 38))

 

178.000

196.000

178.000

178.000

37

Đường Nguyễn Thị Quảng

 

178.000

196.000

178.000

178.000

38

Đường Lê Thị Khéo

 

178.000

196.000

178.000

178.000

39

Đường Lê Duẩn

Quốc lộ 62 đến đường N12

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường N 12 - Đường Tránh

178.000

196.000

178.000

178.000

40

Đường Lê Quý Đôn

Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi

178.000

196.000

178.000

178.000

41

Đường Trần Văn Giàu

Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A

178.000

196.000

178.000

178.000

42

Đường Nguyễn Văn Kỉnh

 

178.000

196.000

178.000

178.000

43

Đường Nguyễn Trung Trực

Lý Thường Kiệt-Lê Lợi

178.000

196.000

178.000

178.000

Lê Lợi-Nguyễn Thành A

178.000

196.000

178.000

178.000

44

Đường Võ Văn Định

Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Bình

178.000

196.000

178.000

178.000

45

Đường Phan Thị Tỵ

 

178.000

196.000

178.000

178.000

46

Đường Phẩm Văn Giáo

 

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Đinh Văn Phu

 

178.000

196.000

178.000

178.000

47

Đường Lê Hữu Nghĩa

 

178.000

196.000

178.000

178.000

48

Đường Nguyễn Văn Nho

Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A

178.000

196.000

178.000

178.000

49

Đường Châu Văn Liêm

 

178.000

196.000

178.000

178.000

50

Đường Nguyễn Tri Phương

Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Lê Lợi - Đường Lý Thường Kiệt

178.000

196.000

178.000

178.000

51

Đường Nguyễn Bình

 

178.000

196.000

178.000

178.000

52

Đường Nguyễn Quang Đại

Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản

178.000

196.000

178.000

178.000

53

Đường Võ Văn Thành

Đường Bùi Thị Của - Đường Lê Quốc Sản

178.000

196.000

178.000

178.000

54

Đường Trần Văn Hoàng

Đường Nguyễn Quang Đại - Đường Lý Thường Kiệt

178.000

196.000

178.000

178.000

55

Đường Lê Văn Dảo

 

178.000

196.000

178.000

178.000

56

Đường Lê Thị Đến

Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Huỳnh Công Thân

178.000

196.000

178.000

178.000

57

Đường Nguyễn Thị Hồng

Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Huỳnh Công Thân

178.000

196.000

178.000

178.000

58

Đường Huỳnh Công Thân

 

178.000

196.000

178.000

178.000

59

Đường Nguyễn Thành A

Cầu Cá Rô - Nguyễn Văn Nho

178.000

196.000

178.000

178.000

Nguyễn Văn Nho - Tuyến dân cư quận

178.000

196.000

178.000

178.000

Tuyến dân cư quận - Kênh Cả Gừa

178.000

196.000

178.000

178.000

60

Đường Tô Thị Khối

 

178.000

196.000

178.000

178.000

61

Đường Lê Văn Trầm

 

178.000

196.000

178.000

178.000

62

Đường Nguyễn Hữu Thọ

 

114.000

125.000

114.000

114.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

 

1

Hẻm 332 QL 62

 

178.000

196.000

178.000

178.000

2

Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài

 

114.000

125.000

114.000

114.000

3

Hẻm số 10 đường Nguyễn Du

 

178.000

196.000

178.000

178.000

4

Hẻm số 19 (Thanh tra)

 

178.000

196.000

178.000

178.000

5

Đường Cầu Dây cũ

Đê Huỳnh Việt Thanh - Đầu hẻm số 2

114.000

125.000

114.000

114.000

6

Hẻm số 2 Cầu Dây

 

114.000

125.000

114.000

114.000

7

Hẻm 342 - Quốc lộ 62

 

178.000

196.000

178.000

178.000

8

Các hẻm đường Võ Tánh

 

178.000

196.000

178.000

178.000

9

Các hẻm đường Thiên Hộ Dương

 

178.000

196.000

178.000

178.000

10

Hẻm 62 ( Tịnh Xá Ngọc Tháp

 

178.000

196.000

178.000

178.000

11

Hẻm Song Lập I

 

178.000

196.000

178.000

178.000

12

Hẻm Song Lập II

 

178.000

196.000

178.000

178.000

13

Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)

Kênh Quận đến rạch Cái Cát

90.000

99.000

90.000

90.000

14

Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)

Rạch Cái Cát đến đường ranh xã Tuyên Thạnh

90.000

99.000

90.000

90.000

15

Đường cặp kênh Quận

Khu bến xe - dân cư Kiến Tường đến kênh Ốp

48.000

53.000

48.000

48.000

16

Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)

Kênh Ốp đến ranh xã Tuyên Thạnh (xã Thạnh Hưng cũ)

114.000

125.000

114.000

114.000

17

Đường sư tám

Kênh Quận đến rạch Cái Cát

114.000

125.000

114.000

114.000

18

Đường rạch Cái Cát bờ đông

Kênh Ốp đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng

114.000

125.000

114.000

114.000

19

Đường cặp lộ kênh Ốp

Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A

114.000

125.000

114.000

114.000

20

Đường cặp kênh Quảng Cụt

Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A

114.000

125.000

114.000

114.000

21

Lộ cặp kênh Ngân Hàng

Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt

114.000

125.000

114.000

114.000

22

Đường cặp kênh cửa Đông 1

Cầu Cửa Đông đến kênh Cửa Đông 2

114.000

125.000

114.000

114.000

Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Quảng Cụt

114.000

125.000

114.000

114.000

kênh Quảng Cụt đến giáp ranh xã Mộc Hóa

114.000

125.000

114.000

114.000

23

Đường kênh Cửa Đông 3

Quốc lộ 62 đến kênh 76

114.000

125.000

114.000

114.000

kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1

114.000

125.000

114.000

114.000

24

Đường kênh Cửa Đông 4

Quốc lộ 62 đến kênh 76

114.000

125.000

114.000

114.000

kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1

114.000

125.000

114.000

114.000

25

Đường kênh Quảng Cụt

Quốc lộ 62 đến kênh 76

114.000

125.000

114.000

114.000

kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1

114.000

125.000

114.000

114.000

26

Đường kênh 76

Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Cửa Đông 3

114.000

125.000

114.000

114.000

kênh Cửa Đông 3 đến kênh Cửa Đông 4

114.000

125.000

114.000

114.000

kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt

114.000

125.000

114.000

114.000

27

Đoạn đường

Kênh Cửa Đông 1 đến rạch Ông Sự

114.000

125.000

114.000

114.000

28

Đường cặp rạch Ông Chày

Quốc lộ 62 đến kênh 76

114.000

125.000

114.000

114.000

29

Đường tránh

QL 62 - Kênh Cửa Đông 1

114.000

125.000

114.000

114.000

Kênh Cửa Đông 1 - Nguyễn Thành A

114.000

125.000

114.000

114.000

30

Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát

 

114.000

125.000

114.000

114.000

31

Đường cặp rạch Cá Rô lớn

 

90.000

99.000

90.000

90.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

160.000

174.000

160.000

160.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

111.000

121.000

111.000

111.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

123.000

134.000

123.000

123.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

86.000

94.000

86.000

86.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

98.000

107.000

98.000

98.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

62.000

67.000

62.000

62.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

1

Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)

Đường Tôn Đức Thắng

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Lê Anh Xuân

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Trần Văn Trà

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Dương Văn Dương

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Hoàng Quốc Việt

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Nguyễn Minh Đường

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Huỳnh Văn Gấm

178.000

196.000

178.000

178.000

2

Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - mở rộng (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)

 

178.000

196.000

178.000

178.000

3

Đường Nguyễn Văn Khánh

QL 62- Tôn Đức Thắng

178.000

196.000

178.000

178.000

4

Đất khu vườn ươm

 

178.000

196.000

178.000

178.000

5

Khu Ao Lục Bình

Đường Lê Văn Tưởng

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Nguyễn Thị Thời

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Đỗ Huy Rừa

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Lê văn Khuyên

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Phạm Văn Bạch

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Nguyễn Trãi

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Trương Định

178.000

196.000

178.000

178.000

6

Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)

Cụm dân cư Cầu Dây (Trừ những lô tiếp giáp đường Hùng Vương nối dài)

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Nguyễn Đình Chiểu

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Phan Đình Phùng

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Nguyễn Thị Diện

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Nguyễn Thị Song

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Nguyễn Thị Lẹ

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Nguyễn Thị Kỷ

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Nguyễn Thị Tịch

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Trần Thị Biền

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Võ Văn Tần

178.000

196.000

178.000

178.000

Đường Lê Văn Tao

178.000

196.000

178.000

178.000

Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây

178.000

196.000

178.000

178.000

Khu bến xe - dân cư Kiến Tường

178.000

196.000

178.000

178.000

7

Cụm dân cư khu phố 5 phường 1 (nay là phường Kiến Tường)

 

114.000

125.000

114.000

114.000

8

Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ)

Tuyến dân cư Kênh Quận

114.000

125.000

114.000

114.000

Các đường nội bộ khu đô thị sân bay GĐ 2

114.000

125.000

114.000

114.000

9

Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng phường 2 (nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường)

 

178.000

196.000

178.000

178.000

10

Các đường còn lại khu Lò Gốm

 

178.000

196.000

178.000

178.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

 

 

1

Ven sông Vàm Cỏ Tây

 

114.000

125.000

114.000

114.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

 

 

 

1

Phường Kiến Tường

Phía trong đê bao

44.000

49.000

44.000

44.000

Phía ngoài đê bao

44.000

49.000

44.000

44.000

 

84. PHƯỜNG LONG AN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

1

QL 1A

Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An

300.000

329.000

300.000

Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh (xã Bình Thạnh cũ)

300.000

329.000

300.000

Ranh phường Long An - Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh (phường 5 cũ)

374.000

374.000

374.000

Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh - Cầu Tân An (phường 5 cũ)

374.000

374.000

374.000

Cầu Tân An - QL 62

374.000

374.000

374.000

QL 62 - Hết Trường Lý Tự Trọng

374.000

374.000

374.000

Hết Trường Lý Tự Trọng - Hết ranh phường Long An

374.000

374.000

374.000

2

Đường tránh thành phố Tân An

Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư

374.000

374.000

374.000

3

QL 62

QL 1A - Đường tránh (phường Long An)

374.000

374.000

374.000

Đường tránh (phường Long An) - hết ranh phường Long An

374.000

374.000

374.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)

QL 1A - Cầu Tổng Uẩn

374.000

374.000

374.000

Cầu Tổng Uẩn - Nguyễn Văn Bộ

374.000

374.000

374.000

2

ĐT 834 (đường vào Thủ Thừa)

QL 1A - Hết ranh phường Long An

374.000

374.000

374.000

3

ĐT 827

Nguyễn Văn Rành - Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)

374.000

374.000

374.000

4

ĐT 817

Ranh Thành phố Tân An - Nút giao vòng xoay trước Trung tâm văn hóa xã Bình An

300.000

329.000

300.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường liên phường, xã

 

 

 

 

1

Châu Thị Kim

Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Tạo

374.000

374.000

374.000

Huỳnh Văn Tạo - hết ranh phường Long An

374.000

374.000

374.000

2

Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)

Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý

374.000

374.000

374.000

3

Nguyễn Cửu Vân

 

 

 

 

Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương

Hùng Vương - Nguyễn Minh Đường

374.000

374.000

374.000

Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ

374.000

374.000

374.000

Đường vào nhà công vụ - Hết ranh

374.000

374.000

374.000

Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương

Hùng Vương - Nguyễn Minh Đường

374.000

374.000

374.000

Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ

374.000

374.000

374.000

Đường vào nhà công vụ - Hết ranh

315.000

345.000

315.000

4

Nguyễn Thông

Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Đảnh

374.000

374.000

374.000

Huỳnh Văn Đảnh - Trần Văn Nam

374.000

374.000

374.000

Nguyễn Minh Trường - Lê Văn Lâm

374.000

374.000

374.000

Lê Văn Lâm - Hết ranh phường Long An

374.000

374.000

374.000

5

Trần Minh Châu

Bến đò Chú Tiết - ĐT 833

315.000

345.000

315.000

6

Trần Văn Hý (đường liên phường Long An- phường Tân An)

Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 - Bình Tâm)

374.000

374.000

374.000

7

Nguyễn Kim Công

Nguyễn Cửu Vân - Hết khu nhà công vụ (đường nhựa)

374.000

374.000

374.000

Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - hết ranh phường Long An

315.000

345.000

315.000

8

Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)

 

374.000

374.000

374.000

9

Nguyễn Văn Nhâm

Trần Minh Châu - hết ranh phường Long An

315.000

345.000

315.000

II

Các đường khác (các đường có tên)

 

 

 

 

1

Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) - P4 - P6)

QL1A - QL62

374.000

374.000

374.000

2

Đường Hùng Vương nối dài

Quốc Lộ 62 - Tuyến tránh QL 1A

374.000

374.000

374.000

Tuyến tránh QL 1A - Cuối đường

374.000

374.000

374.000

3

Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá)

Hùng Vương - hẻm 42

374.000

374.000

374.000

Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư))

374.000

374.000

374.000

Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh))

374.000

374.000

374.000

4

Đường nội bộ Công viên phường Long An

 

374.000

374.000

374.000

Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương

 

374.000

374.000

374.000

5

Lê Văn Tưởng

QL 1A - Cống Cai Trung

374.000

374.000

374.000

Cống Cai Trung - Cầu vượt số 06

255.000

285.000

255.000

Cầu vượt số 6 - Hết ranh

255.000

285.000

255.000

6

Trương Định

Lý Thường Kiệt - Nguyễn Đình Chiểu

374.000

374.000

374.000

Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trung Trực

374.000

374.000

374.000

Nguyễn Trung Trực - Cầu Trương Định

374.000

374.000

374.000

Cầu Trương Định - Võ Văn Tần

374.000

374.000

374.000

Võ Văn Tần - QL 1A

374.000

374.000

374.000

7

Nguyễn An Ninh (đường vành đai Công viên phường Long An)

Hùng Vương - Hai Bà Trưng

374.000

374.000

374.000

8

Đỗ Trình Thoại

QL 1A - Hết ranh phường Long An

315.000

345.000

315.000

9

Hùng Vương

Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Nhứt

374.000

374.000

374.000

Nguyễn Cửu Vân - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)

374.000

374.000

374.000

Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) - QL 1A

374.000

374.000

374.000

QL 1A - QL 62

374.000

374.000

374.000

10

Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa - P6)

QL 62 - QL 1A

315.000

345.000

315.000

11

Nguyễn Trung Trực

QL 1A - Võ Văn Tần

374.000

374.000

374.000

Võ Văn Tần - Trương Định

374.000

374.000

374.000

Trương Định - Cách mạng tháng 8

374.000

374.000

374.000

12

Sương Nguyệt Anh

QL 62 - Hùng Vương

374.000

374.000

374.000

13

Châu Văn Giác (Bảo Định)

Cổng sau Bến xe khách LA - Hùng Vương

374.000

374.000

374.000

14

Nguyễn Đình Chiểu

Trần Hưng Đạo - Trương Định

374.000

374.000

374.000

Trương Định - Châu Thị Kim

374.000

374.000

374.000

Châu Thị Kim - Nguyễn Văn Rành

374.000

374.000

374.000

15

Nguyễn Huệ

Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng

374.000

374.000

374.000

Ngô Quyền - Thủ Khoa Huân

374.000

374.000

374.000

16

Nguyễn Thái Bình

Thủ Khoa Huân - Nguyễn Công Trung

374.000

374.000

374.000

Nguyễn Công Trung - Lê Văn Lâm

374.000

374.000

374.000

17

Bùi Thị Đồng

Nguyễn Đình Chiểu - Võ Công Tồn

374.000

374.000

374.000

18

Cách Mạng Tháng Tám

Phan Văn Đạt - Nguyễn Huệ

374.000

374.000

374.000

Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực

374.000

374.000

374.000

Nguyễn Trung Trực - Hai Bà Trưng

374.000

374.000

374.000

19

Hai Bà Trưng

Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương

374.000

374.000

374.000

20

Lãnh Binh Tiến

Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực

374.000

374.000

374.000

21

Lê Lợi

Trương Định - Ngô Quyền

374.000

374.000

374.000

22

Lý Công Uẩn

Trương Định - Thủ Khoa Huân

374.000

374.000

374.000

23

Lý Thường Kiệt

Trương Định - Cách Mạng Tháng Tám

374.000

374.000

374.000

24

Ngô Quyền

Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ

374.000

374.000

374.000

25

Nguyễn Duy

Trương Định - Ngô Quyền

374.000

374.000

374.000

26

Nguyễn Thái Học

Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân

374.000

374.000

374.000

27

Phan Bội Châu

Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ

374.000

374.000

374.000

28

Phan Văn Đạt

Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Huệ (Phía trên)

374.000

374.000

374.000

Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông)

374.000

374.000

374.000

29

Thủ Khoa Huân

Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân

374.000

374.000

374.000

Hẻm 216 đến hết đường - Phía trên

374.000

374.000

374.000

Hẻm 216 đến hết đường - Phía bờ sông

374.000

374.000

374.000

30

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ

374.000

374.000

374.000

31

Trương Công Xưởng

Lê Lợi - Nguyễn Đình Chiểu

374.000

374.000

374.000

32

Võ Công Tồn

Trương Định - Cách Mạng Tháng Tám

374.000

374.000

374.000

Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân

374.000

374.000

374.000

33

Đường giữa chợ nhà lồng Tân An

Trương Định - đầu nhà lồng chợ Tân An

374.000

374.000

374.000

34

Đường Bạch Văn Tư

Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An) - hết đường

374.000

374.000

374.000

35

Nguyễn Văn Bé

Lê Anh Xuân - đến cuối đường

374.000

374.000

374.000

Các nhánh

374.000

374.000

374.000

36

Hẻm 49 Lê Anh Xuân

Lê Anh Xuân - đến cuối đường

374.000

374.000

374.000

37

Hẻm 46 Lê Anh Xuân

Lê Anh Xuân - cuối đường

374.000

374.000

374.000

38

Hẻm 40 Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Thái Bình - cuối đường

374.000

374.000

374.000

39

Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân

Lê Anh Xuân - cuối đường

374.000

374.000

374.000

40

Hẻm 85 Lê Anh Xuân

Lê Anh Xuân-cuối đường

374.000

374.000

374.000

41

Lê Anh Xuân

Thủ Khoa Huân- đến cuối đường

374.000

374.000

374.000

42

Bạch Đằng

Cầu Dây - Trương Định

374.000

374.000

374.000

43

Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)

Châu Văn Giác (Bảo Định) - Trương Định

374.000

374.000

374.000

44

Đỗ Tường Phong (Đường số 5B)

Trương Văn Bang (Đường số 3) - Trương Định

374.000

374.000

374.000

45

Hồ Văn Long

Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương

374.000

374.000

374.000

46

Hoàng Hoa Thám

Võ Văn Tần - Nguyễn Huệ

374.000

374.000

374.000

47

Huỳnh Thị Mai

Nguyễn Trung Trực - Trương Định

374.000

374.000

374.000

48

Lê Văn Hiếu

Huỳnh Thị Mai - Bạch Đằng

374.000

374.000

374.000

49

Huỳnh Văn Gấm

Quốc Lộ 62 - Nguyễn Thị Hạnh

374.000

374.000

374.000

50

Huỳnh Việt Thanh

QL 1A - Lê Thị Thôi

374.000

374.000

374.000

Lê Thị Thôi - Hết đường

374.000

374.000

374.000

51

Lê Cao Dõng (Đường số 5A)

(Phía trước tiểu công viên)

374.000

374.000

374.000

52

Lê Thị Thôi

Phần láng bê tông nhựa nóng

374.000

374.000

374.000

Phần láng bê tông xi măng

374.000

374.000

374.000

53

Lê Văn Tao

Hùng Vương - QL 62

374.000

374.000

374.000

QL 62 - Huỳnh Việt Thanh

374.000

374.000

374.000

Huỳnh Việt Thanh - Hết đường Lê Văn Tao

374.000

374.000

374.000

54

Mai Thị Tốt

Trương Định - Hùng Vương

374.000

374.000

374.000

55

Nguyễn Thanh Cần

Huỳnh Văn Gấm - Huỳnh Việt Thanh

374.000

374.000

374.000

56

Phạm Thị Đẩu

Hùng Vương - QL 62

374.000

374.000

374.000

57

Phan Đình Phùng

Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng

374.000

374.000

374.000

58

Trà Quí Bình (Đường số 1)

Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Văn Tần

374.000

374.000

374.000

59

Trương Văn Bang (Đường số 3)

Trà Quí Bình (Đường số 1) - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)

374.000

374.000

374.000

60

Võ Thị Kế

Huỳnh Việt Thanh - Nguyễn Thanh Cần

374.000

374.000

374.000

61

Võ Văn Tần

Trương Định - QL 1A

374.000

374.000

374.000

62

Trần Kỳ Phong

Sương Nguyệt Anh - QL 62

374.000

374.000

374.000

Đoạn nhánh đến Hẻm 21

374.000

374.000

374.000

63

Lộ cư xá (Đường số 4)

Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương

374.000

374.000

374.000

64

Lộ cư xá (Đường số 6)

Mặt sau Công ty Phát triển nhà - mặt sau Ban Quản lý khu kinh tế

374.000

374.000

374.000

65

Trang Văn Nguyên

Huỳnh Việt Thanh - Hết ranh chợ

374.000

374.000

374.000

Hết ranh chợ - cuối hẻm

374.000

374.000

374.000

Các đường còn lại trong khu chợ

374.000

374.000

374.000

66

Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm

Hùng Vương nối dài - Huỳnh Văn gấm

374.000

374.000

374.000

67

Nguyễn Thị Rành

Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ

374.000

374.000

374.000

68

Dương Văn Hữu

Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị

374.000

374.000

374.000

69

Nguyễn Văn Tây

Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị

374.000

374.000

374.000

70

Đường chui cầu Tân An

Hoàng Hoa Thám - Lê Văn Tao đến hết đường

374.000

374.000

374.000

71

Huỳnh Hữu Thống

Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Nhứt

374.000

374.000

374.000

72

Huỳnh Văn Đảnh

Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thái Bình

374.000

374.000

374.000

73

Huỳnh Văn Nhứt

Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương

374.000

374.000

374.000

74

Huỳnh Văn Tạo

Nguyễn Đình Chiểu - Châu Thị Kim

374.000

374.000

374.000

Châu Thị Kim - Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên)

374.000

374.000

374.000

75

Lê Thị Điền

Nguyễn Đình Chiểu - Trần Văn Nam

374.000

374.000

374.000

76

Lê Văn Lâm

Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu

374.000

374.000

374.000

77

Nguyễn Công Trung

Nguyễn Thông - Nguyễn Thái Bình

374.000

374.000

374.000

78

Nguyễn Hồng Sến

Nguyễn Thái Bình - Trần Văn Nam

374.000

374.000

374.000

79

Nguyễn Minh Trường

Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông

374.000

374.000

374.000

Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu

374.000

374.000

374.000

80

Trần Văn Nam

Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông

374.000

374.000

374.000

Nguyễn Thông - cuối đường

374.000

374.000

374.000

81

Trương Thị Sáu

Châu Thị Kim - cuối đường

374.000

374.000

374.000

82

Võ Phước Cương

Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh

374.000

374.000

374.000

83

Võ Văn Mùi

Châu Thị Kim - Nguyễn Đình Chiểu

374.000

374.000

374.000

85

Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường

Nguyễn Minh Trường - cuối hẻm

374.000

374.000

374.000

Nguyễn Minh Trường - hết đoạn (bên kênh)

374.000

374.000

374.000

86

Đường hẻm 9 Nguyễn Thông

Nguyễn Thông - Đường số 2 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3

374.000

374.000

374.000

87

Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu

 

374.000

374.000

374.000

88

Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu

 

374.000

374.000

374.000

89

Hẻm 123 Nguyễn Công Trung

 

374.000

374.000

374.000

90

Hẻm 81 Nguyễn Công Trung

 

374.000

374.000

374.000

91

Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình

 

374.000

374.000

374.000

92

Hẻm 148 Nguyễn Thái Bình

 

374.000

374.000

374.000

93

Hẻm 94 Trần Văn Nam

 

374.000

374.000

374.000

94

Hẻm 7 Đinh Viết Cừu

 

374.000

374.000

374.000

95

Hẻm 65 Châu Thị Kim

Châu Thị Kim - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

96

Hẻm 358 Hùng Vương

Hùng Vương - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

97

Hẻm 11 Đinh Viết Cừu

Đinh Viết Cừu - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

98

Hẻm 48 Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Thái Bình - Hẻm 81Nguyễn Công Trung

374.000

374.000

374.000

99

Hẻm 61 Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Thái Bình - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

100

Hẻm 66 Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Thái Bình - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

101

Hẻm 130 Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Thái Bình - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

102

Hẻm 134 Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Thái Bình - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

103

Hẻm 150 Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Thái Bình - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

104

Hẻm 40 Nguyễn Thông

Nguyễn Thông - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

105

Hẻm 147 Nguyễn Thông

Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh

374.000

374.000

374.000

Đoạn giữa - Hẻm 236 Huỳnh Văn Đảnh

374.000

374.000

374.000

106

Hẻm 244 Nguyễn Thông

Nguyễn Thông - Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường

374.000

374.000

374.000

107

Hẻm 253 Nguyễn Thông

Nguyễn Thông - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

108

Hẻm 12 Trần Văn Hý

Trần Văn Hý - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

109

Hẻm 16 Trần Văn Hý

Trần Văn Hý - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

110

Hẻm 23 Trần Văn Hý

Trần Văn Hý - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

111

Hẻm 30 Trần Văn Hý

Trần Văn Hý - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

112

Hẻm 98 Huỳnh Hữu Thống

Huỳnh Hữu Thống - Hẻm 47 Trương Thị Sáu

374.000

374.000

374.000

113

Hẻm 136 Huỳnh Hữu Thống

Huỳnh Hữu Thống - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

114

Hẻm 154 Huỳnh Hữu Thống

Huỳnh Hữu Thống - Nhà dân (bao gồm 1 phần hẻm 39/2 Huỳnh Văn Nhứt trước đây)

374.000

374.000

374.000

115

Nhánh 154 Huỳnh Hữu Thống

Huỳnh Văn Nhứt - Hẻm 154 Huỳnh Hữu Thống

374.000

374.000

374.000

116

Hẻm 39 Huỳnh Văn Nhứt

Huỳnh Văn Nhứt - Trương Thị Sáu

374.000

374.000

374.000

117

Hẻm 236 Huỳnh Văn Đành

Huỳnh Văn Đảnh - Hẻm 147 Nguyễn Thông

374.000

374.000

374.000

118

Hẻm 54 Huỳnh Văn Tạo

Huỳnh Văn Tạo - Hùng Vương

374.000

374.000

374.000

119

Hẻm 330 Huỳnh Văn Tạo

Huỳnh Văn Tạo - đường 298A

374.000

374.000

374.000

120

Hẻm 01 Lê Thị Điền

Lê Thị Điền - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

121

Hẻm 04 Lê Thị Điền

Lê Thị Điền - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

122

Hẻm 05 Lê Thị Điền

Lê Thị Điền - Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh

374.000

374.000

374.000

123

Hẻm 112 Nguyễn Công Trung

Nguyễn Công Trung - Hẻm 130 Nguyễn Thái Bình

374.000

374.000

374.000

124

Hẻm 02 Nguyễn Hồng Sến

Nguyễn Hồng Sến - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

125

Hẻm 23 Nguyễn Minh Trường

Nguyễn Minh Trường - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

126

Hẻm 36 Nguyễn Minh Trường

Nguyễn Minh Trường - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

127

Hẻm 45 Nguyễn Minh Trường

Nguyễn Minh Trường - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

128

Hẻm 01 Trần Văn Nam

Trần Văn Nam - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

129

Hẻm 29 Trương Thị Sáu

Trương Thị Sáu - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

130

Hẻm 47 Trương Thị Sáu

Trương Thị Sáu - Hẻm 98 Huỳnh Hữu Thống

374.000

374.000

374.000

131

Hẻm 57 Trương Thị Sáu

Trương Thị Sáu - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

132

Hẻm 501 Nguyễn Đình Chiểu

Nguyễn Đình Chiểu - Nhà dân

374.000

374.000

374.000

133

Hẻm 174 Nguyễn Đình Chiểu

Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn An Ninh

374.000

374.000

374.000

134

Hẻm 42 Trần Văn Nam

Trần Văn Nam - Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh

374.000

374.000

374.000

135

Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh

Huỳnh Văn Đảnh - hẻm 42 Trần Văn Nam - Hẻm 05 Lê Thị Điền

374.000

374.000

374.000

136

Lê Hữu Nghĩa

QL 1A - Nguyễn Cửu Vân

374.000

374.000

374.000

137

Lưu Văn Tế

QL1A - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)

374.000

374.000

374.000

138

Nguyễn Minh Đường

QL1A - Nguyễn Cửu Vân

374.000

374.000

374.000

139

Nguyễn Thị Nhỏ

QL1A - Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh nối dài)

374.000

374.000

374.000

140

Trần Phong Sắc

Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến hết phần đường có bê tông nhựa

374.000

374.000

374.000

141

Võ Tấn Đồ

QL 1A - đường tránh

315.000

345.000

315.000

Đường tránh - Nghĩa trang

315.000

345.000

315.000

142

Võ Văn Môn (Đường số 9)

QL 1A - Nguyễn Cửu Vân

374.000

374.000

374.000

143

Đường hẻm 402 Quốc lộ 1A

QL1A - hết đường (giữa trường Lê Quý Đôn và Bảo tàng tỉnh Long An)

315.000

345.000

315.000

144

Phạm Văn Phùng

Nguyễn Cửu Vân - nhánh đường số 1

374.000

374.000

374.000

145

Huỳnh Thị Thanh

Đường số 1 - Nguyễn Cửu Vân

374.000

374.000

374.000

146

Đường số 11 - khu phố Bình Quân 2 (phường 4 cũ)

QL 1A - bệnh xá Công an (Hậu cần)

315.000

345.000

315.000

147

Đường số 7 - đường liên khu phố (phường 4 cũ)

QL 1A - Tuyến tránh

315.000

345.000

315.000

Tuyến tránh - Xuân Hòa

315.000

345.000

315.000

148

Hẻm 401 Quốc lộ 1A

QL1 - hết đường (bên hông Cty In Phan Văn Mảng)

315.000

345.000

315.000

149

Khu đất ở công chức Cục Thuế

Các đường nội bộ

315.000

345.000

315.000

150

Đường Ngô Văn Lớn

Lê Hữu Nghĩa - Võ Văn Môn

315.000

345.000

315.000

151

Trần Văn Chính

Trần Phong Sắc - QL 1A

374.000

374.000

374.000

152

Lê Công Trình

Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị

374.000

374.000

374.000

153

Nguyễn Thanh Tâm

Nguyễn Văn Tạo - Nguyễn Thị Nhỏ

374.000

374.000

374.000

154

Hẻm 120 Nguyễn Minh Đường - 69 Võ Văn Môn

Nguyễn Minh Đường - Võ Văn Môn

315.000

345.000

315.000

155

Cao Văn Lầu

Cử Luyện - Cao Văn Lầu

374.000

374.000

374.000

156

Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực)

QL 1A - Cao Văn Lầu

374.000

374.000

374.000

Cao Văn Lầu - Bến đò

374.000

374.000

374.000

157

Đặng Văn Truyện

Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) - Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)

315.000

345.000

315.000

158

Huỳnh Ngọc Hay (đê cống Châu Phê Đông)

Cống Châu Phê - Trần Minh Châu

315.000

345.000

315.000

159

Huỳnh Thị Đức

ĐT 833 - Mai Bá Hương

315.000

345.000

315.000

160

Lê Văn Khuyên

ĐT 833 - Trần Minh Châu

315.000

345.000

315.000

161

Mai Bá Hương

ĐT 833 - hết ranh Thành phố (xã Bình Thạnh - Thủ Thừa)

315.000

345.000

315.000

162

Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)

Cử Luyện - Nguyễn Văn Siêu

315.000

345.000

315.000

Cử Luyện - Cáo Văn Lầu

315.000

315.000

315.000

163

Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây)

Cao Văn Lầu - ĐT 833

315.000

345.000

315.000

164

Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún))

QL1A - ĐT 833

374.000

374.000

374.000

165

Quách Văn Tuấn (Đường đê đội 7 khu phố Thọ Cang)

Cầu Bà Rịa - hết ranh thành phố Tân An

315.000

345.000

315.000

166

Đường vào cầu Tân An cũ

Cầu sắt cũ - Trạm Đăng Kiểm

374.000

374.000

374.000

167

Đường vào Trung tâm Khuyến nông

Lê Văn Tưởng - QL1A - Ranh xã Hướng Thọ Phú

315.000

345.000

315.000

168

Huỳnh Ngọc Mai

Đỗ Trình Thoại - hết đường

315.000

345.000

315.000

169

Trần Văn Thiện

Nguyễn Văn Tiếp- Trưởng Tiểu học Phú Nhơn

374.000

374.000

374.000

170

Đường chui cầu Tân An

Đường Lê Văn Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ

374.000

374.000

374.000

171

Vành Đai

Cầu Vàm Cỏ Tây - ranh phường Long An

315.000

345.000

315.000

172

Lê Văn Kiệt

QL62 - Nguyễn Thị Hạnh

374.000

374.000

374.000

173

Nguyễn Thị Bảy

Nút giao thông P6 QL 62 - Phan Văn Lại

374.000

374.000

374.000

Phan Văn Lại - QL 62

374.000

374.000

374.000

174

Nguyễn Thị Hạnh

Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương

374.000

374.000

374.000

Cống Rạch Mương - Hết đường

315.000

345.000

315.000

175

Nguyễn Văn Chánh

Huỳnh Châu Sổ - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)

315.000

345.000

315.000

176

Phạm Văn Chiêu

QL 62 - Hết đường

374.000

374.000

374.000

Phạm Văn Trạch

Phan Văn Lại - Võ Ngọc Quận

315.000

345.000

315.000

177

Phan Văn Lại

Nguyễn Thị Bảy - Sông Vàm Cỏ Tây

374.000

374.000

374.000

178

Võ Ngọc Quận

Nguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch

374.000

374.000

374.000

Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi)

QL62 - Nguyễn Thị Bảy

315.000

345.000

315.000

179

Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót)

Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3)

315.000

345.000

315.000

180

Đường Hẻm 203 - Quốc lộ 62 (Xuân Hòa 1)

Hồ Ngọc Dẫn cặp tường tỉnh đội - hết đường

315.000

345.000

315.000

181

Nguyễn Văn Hiệp

QL 62 - khu dân cư Kiến Phát

374.000

374.000

374.000

182

Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2)

Có lộ

315.000

345.000

315.000

Không lộ

315.000

345.000

315.000

183

Đường kênh Ba Mao

Có lộ

315.000

345.000

315.000

Không lộ

315.000

345.000

315.000

184

Đường kênh Khánh Hậu Đông - Xuân Hòa 2

Có lộ

315.000

345.000

315.000

Không lộ

315.000

345.000

315.000

185

Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2)

Xuân Hòa - hết đường

315.000

345.000

315.000

186

Hẻm 16 (Đường vào cư xá xây lắp)

Nguyễn Thị Hạnh - hết đường

315.000

345.000

315.000

187

Hẻm 386 (Đường vào DNTN T&G)

QL62 - kho vật tư Tỉnh Đội

315.000

345.000

315.000

188

Đường số 7 (Xuân Hòa 2- bên phải)

Đường Huỳnh Châu Sổ - ranh phường Khánh Hậu

315.000

345.000

315.000

189

Đường vào Trung tâm xúc tiến việc làm

QL 62 - cổng Chi nhánh trường dạy nghề Long An

374.000

374.000

374.000

190

Đường Hồ Ngọc Dẩn (Đường vòng sân bóng Tỉnh Đội)

QL 62 - Xuân Hòa

315.000

345.000

315.000

191

Đường xóm biền

Nguyễn Thị Hạnh - hết đường

315.000

345.000

315.000

192

Hẻm 235 Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa 2)

Nhánh đường Xuân Hoà (chữ U)

315.000

345.000

315.000

193

Hẻm 182 Nguyễn Thị Hạnh (Nhơn Bình)

Nguyễn Thị Hạnh (gần Chùa Hội Nguyên) - hết đường

315.000

345.000

315.000

194

Hẻm 217 Xuân Hòa 2

Huỳnh Châu Sổ - đình Xuân Sanh

315.000

345.000

315.000

195

Đường Xóm Đình XH 2 nối dài

Xuân Hòa 2

315.000

345.000

315.000

196

Đường số 7 (Xuân Hòa 2 - Bên trái)

Quốc lộ 1 - Huỳnh Châu Sổ

315.000

345.000

315.000

197

Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng))

Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng

255.000

285.000

255.000

198

Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4)

Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng

255.000

285.000

255.000

199

Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1)

Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng

315.000

345.000

315.000

200

Đê bao ấp 1,2 (xã Hướng Thọ Phú cũ)

Lê Văn Tưởng - đê bao ấp 2

255.000

285.000

255.000

201

Đê bao ấp 2 (xã Hướng Thọ Phú cũ)

Đê bao Tỉnh - đê bao ấp 1, 2

255.000

285.000

255.000

202

Đường Công Vụ (Cặp cao tốc)

Trần Văn Ngàn - sông Vàm Cỏ Tây

255.000

285.000

255.000

203

Đường Ngang ấp 2

Đê bao ấp 2 - Công vụ

255.000

285.000

255.000

204

Đường kênh 30/4

Đặng Ngọc Sương - Đỗ Trình Thoại

255.000

285.000

255.000

205

Đường ngọn Rạch Cầu Ngang

Đỗ Trình Thoại - Ngọn Rạch Cầu Ngang

255.000

285.000

255.000

206

Đường số 2 (Bên trái Khu dân cư Công ty Cổ phần Địa ốc Long An)

 

374.000

374.000

374.000

207

Đường Kênh Cổng Vàng

Đ.Đỗ Trình Thoại- hết ranh phường Long An

255.000

285.000

255.000

208

Đường Ngang Ấp 2-Ấp 1

Đ.Đê Bao Ấp 2-Ấp 1(Đ.Công Vụ)

255.000

285.000

255.000

209

Đường Kênh 10 Xi

Đ.Lê Văn Tưởng-hết đường

255.000

285.000

255.000

III

Đường chưa có tên

 

 

 

 

1

Đoạn đường

Đoạn đường nối từ Lê Văn Tao - Hết đường

374.000

374.000

374.000

2

Đoạn đường

Đoạn đường nối từ nút giao Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Huệ - Dưới cầu Tân An.

374.000

374.000

374.000

Dưới cầu Tân An - Hết đường

374.000

374.000

374.000

3

Đường Cầu Bà Rịa

Quốc lộ 1 - Cầu Bà Rịa phường Long An (xã Bình Thạnh cũ)

243.000

265.000

243.000

4

Đường Bình Cang đến Đập Bà Sáu

Đoạn lộ đập Bà Sáu (xã Bình Thạnh cũ)

243.000

265.000

243.000

5

Lộ đê Vàm Cỏ Tây

Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An

300.000

329.000

300.000

6

Lộ Bình Cang

QL 1A - Chùa Kim Cang

300.000

329.000

300.000

7

Lộ làng số 5

Ngã ba ĐT 817 - Ngã ba ĐT 834

300.000

329.000

300.000

8

Lộ Bờ Cỏ Sã

ĐT 834 - QL 1A

287.000

313.000

287.000

9

Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Bình Thạnh)

Ngã ba giao Lộ làng số 5 - Ranh thị trấn Thủ Thừa

287.000

313.000

287.000

10

Đường Công vụ

 

243.000

265.000

243.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

339.000

373.000

339.000

V

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

308.000

339.000

308.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

308.000

339.000

308.000

VII

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

265.000

290.000

265.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

292.000

318.000

292.000

IX

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

258.000

271.000

258.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

*

CÁC CƯ XÁ

 

 

 

 

1

Hẻm 228 Quốc lộ 1A, phường Long An

Các đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

2

Cư xá Công ty Giao thông, Phường Long An

Đường ≥ 3 m

315.000

345.000

315.000

Đường < 3 m

315.000

345.000

315.000

3

Cư xá Công ty Lương Thực

Đường ≥ 3 m

315.000

345.000

315.000

Đường < 3 m

315.000

345.000

315.000

4

Cư xá Công ty Xây Lắp

 

374.000

374.000

374.000

5

Trần Trung Tam (cư xá phường Long An (A+B)

Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá

374.000

374.000

374.000

Các căn còn lại

374.000

374.000

374.000

6

Cư xá Phường Long An (phường 4 cũ)

Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá

315.000

345.000

315.000

Các căn còn lại

315.000

345.000

315.000

7

Cư xá Sương Nguyệt Anh

 

374.000

374.000

374.000

8

Cư xá Thống Nhất

 

374.000

374.000

374.000

*

CÁC KHU DÂN CƯ

 

 

 

 

1

Khu nhà công vụ

Loại 1

374.000

374.000

374.000

Loại 2

315.000

315.000

315.000

2

Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ)

Đường song hành khu vực đường vòng tránh

374.000

374.000

374.000

Đường số 1 và đường số 2

374.000

374.000

374.000

Các đường còn lại

374.000

374.000

374.000

3

Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường Long An (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư)

Đường số 1 (liên khu vực)

374.000

374.000

374.000

Đường số 2, 3, 5

374.000

374.000

374.000

Đường số 4, 6

374.000

374.000

374.000

4

Khu dân cư Đại Dương phường Long An (phường 6 cũ)

Đường số 1 (đường đôi)

374.000

374.000

374.000

Đường Liên khu vực

374.000

374.000

374.000

Các đường còn lại

374.000

374.000

374.000

5

Khu dân cư đối diện công viên phường Long An

Đường số 1 (Giao với đường Hùng Vương)

374.000

374.000

374.000

Đường số 2 (Giao với đường số 1)

374.000

374.000

374.000

Đường số 3 (Giao với đường số 2)

374.000

374.000

374.000

6

Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ)

Đường số 1 nối dài + đường liên khu vực

374.000

374.000

374.000

Đường số 4 nối dài, đường số 6

374.000

374.000

374.000

Đường số 2, 3, 5

374.000

374.000

374.000

7

Khu dân cư phường Long An - Công ty Cổ phần Địa ốc Long An - Phường 5 cũ

Đường số 1 và đường số 3

374.000

374.000

374.000

Đường số 2, đường số 4 (Đoạn từ đường số 3 đến đường số 7), đường số 8, đường số 9, đường số 13 và các đường còn lại

374.000

374.000

374.000

8

Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An)

Đường số 1

374.000

374.000

374.000

Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét )

374.000

374.000

374.000

Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét)

374.000

374.000

374.000

Đường Liên khu vực

374.000

374.000

374.000

9

Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương

 

374.000

374.000

374.000

10

Khu Dân Cư ADEC

Đường A

374.000

374.000

374.000

Các đường còn lại

374.000

374.000

374.000

11

Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 phường Long An (phường 6 cũ)

Các đường còn lại

374.000

374.000

374.000

Đường Hùng Vương nối dài

374.000

374.000

374.000

12

Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư

Đường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT 9, BT 10, BT 11, BT 13

374.000

374.000

374.000

Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17, 19, 23, 24, 26, 28

374.000

374.000

374.000

Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành

374.000

374.000

374.000

Đường đôi số 8, 22

374.000

374.000

374.000

Đường Hùng Vương nối dài

374.000

374.000

374.000

Đường tránh thành phố Tân An

374.000

374.000

374.000

13

Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư

Đường số 01, 03, 07

374.000

374.000

374.000

Đường D3

374.000

374.000

374.000

Đường cặp đường QH 1 (đường đôi)

374.000

374.000

374.000

14

Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường Long An

Đường số 1, 2, 3, 4, 5

374.000

374.000

374.000

15

Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ

 

315.000

315.000

315.000

16

Khu dân cư Thanh Tiến

Đường số 1, 2, 3

374.000

374.000

374.000

17

Khu dân cư Tấn Đồ

Tiếp giáp đường Võ Tấn Đồ

374.000

374.000

374.000

Đường số 1, 2, 3,4,5,6,7

315.000

315.000

315.000

18

Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4 cũ)

 

374.000

374.000

374.000

19

Khu tái định cư Chỉnh trang khu dân cư cặp bờ kè chống sạt lở bờ sông Vàm Cỏ Tây phường Long An (phường 1, phường 6 cũ)

 

374.000

374.000

374.000

20

Khu đô thị Thuận Phát

Các đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

255.000

285.000

255.000

 

85. PHƯỜNG TÂN AN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m²)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)

Cầu Tổng Uẩn - Nguyễn Văn Bộ

374.000

374.000

374.000

Nguyễn Văn Bộ - Hết ranh phường Tân An

374.000

374.000

374.000

2

ĐT 827

Nguyễn Văn Rành - Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)

374.000

374.000

374.000

Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) - Hết ranh phường Tân An

374.000

374.000

374.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường liên phường, xã

 

 

 

 

1

Châu Thị Kim

Ranh phường Long An - Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277)

374.000

374.000

374.000

Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) - đường kênh Tư Vĩnh

374.000

374.000

374.000

Đường kênh Tư Vĩnh - Cầu Cây Bần

315.000

345.000

315.000

Cầu cây Bần - Cầu Bà Lý

255.000

285.000

255.000

Cầu Bà Lý - hết ranh phường Tân An

255.000

285.000

255.000

2

Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)

Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý

374.000

374.000

374.000

Trần Văn Hý - Nguyễn Thông

255.000

285.000

255.000

3

Nguyễn Thông

Ranh phường Tân An - Hết ranh

374.000

374.000

374.000

4

Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm - Bình Đông (Xóm vườn xa))

Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu

374.000

374.000

374.000

5

Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)

 

374.000

374.000

374.000

6

Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 - Nhơn Thạnh Trung)

Rang phường Tân An - Nguyễn Văn Bộ

255.000

285.000

255.000

Nguyễn Văn Bộ - Cống 10 Mậu

255.000

285.000

255.000

Cống 10 Mậu - Cống ông Dặm

255.000

285.000

255.000

II

Các đường khác (các đường có tên)

 

 

 

 

1

Đường ven sông Bảo Định

Ranh phường Long An - Nguyễn Văn Trưng

315.000

345.000

315.000

Nguyễn Văn Trưng - Kênh Tư Vĩnh

315.000

345.000

315.000

Kênh Tư Vĩnh - rạch Cây Bần

255.000

285.000

255.000

Rạch Cây Bần - hết đường

255.000

285.000

255.000

2

Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị )

Châu Thị Kim - Sông Bảo Định

315.000

345.000

315.000

3

Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên) )

Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên đường)

374.000

345.000

315.000

Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên kênh)

315.000

285.000

255.000

4

Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 )

Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên đường)

315.000

285.000

255.000

Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên kênh)

315.000

345.000

315.000

5

Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn )

Châu Thị Kim - ĐT 827

315.000

374.000

374.000

6

Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền)

Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp đường

315.000

345.000

315.000

Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp kênh

315.000

345.000

315.000

7

Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác)

Châu Thị Kim - ĐT 827

315.000

345.000

315.000

8

Nguyễn Văn Trưng (Đường Xóm Chùa)

Châu Thị Kim - Sông Bảo Định

315.000

345.000

315.000

9

Đường hẻm 278 - Châu Thị Kim

Châu Thị Kim - Hết số nhà 123 (trừ các hẻm nhánh)

315.000

345.000

315.000

10

Nguyễn Văn Rành

 

374.000

345.000

315.000

11

Đường kênh Tư Vĩnh

Châu Thị Kim - Đường Nguyễn Văn Tịch (Bên kênh)

315.000

345.000

315.000

Châu Thị Kim - Đường Nguyễn Văn Tịch (Bên đường)

315.000

345.000

315.000

12

Đường vành đai

Đoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim

255.000

345.000

315.000

Châu Thị Kim - Trần Văn Ngà

255.000

374.000

374.000

Trần Văn Ngà - đường tỉnh 827

255.000

345.000

315.000

Đường tỉnh 827 - Cầu bắc qua sông Vàm cỏ Tây

255.000

345.000

315.000

Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây - Đương tỉnh 833

255.000

285.000

255.000

13

Nguyễn Văn Tịch

Đường tỉnh 827 - đường kênh Tư Vĩnh (bên đường - bên kênh)

315.000

285.000

255.000

đường kênh Tư Vĩnh - Châu Thị Kim

255.000

285.000

255.000

14

Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)

Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên đường)

315.000

285.000

255.000

Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên kênh)

315.000

285.000

255.000

15

Đường Đỗ Tường Tự

Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu

255.000

345.000

315.000

16

Lương Văn Hội

Nguyễn Thông - Cầu Phú Tâm

255.000

285.000

255.000

17

Nguyễn Thị Chữ

ĐT827A - Bến đò Đồng Dư

255.000

345.000

315.000

18

Nguyễn Thị Lê

ĐT827A - Bến đò Sáu Bay

255.000

345.000

315.000

19

Phan Đông Sơ

Lộ ấp 4 (ĐT827B) - cuối ấp Bình Nam (ĐT827A)

255.000

285.000

255.000

20

Đường Trường học Bình Nam - Bình Tâm

ĐT827A - Đường liên ấp 4 - Bình Nam

255.000

285.000

255.000

21

Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp Bình Nam

Lương Văn Hội - đường Vành đai

255.000

285.000

255.000

22

Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh)

đường Vành đai - cầu Đồng Dư

255.000

285.000

255.000

23

Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận - An Vĩnh Ngãi)

Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An

255.000

285.000

255.000

24

Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương)

Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An

255.000

285.000

255.000

25

Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình)

Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu

255.000

285.000

255.000

26

Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang)

Châu Thị Kim - ĐT 827

255.000

285.000

255.000

27

Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)

Sông Bảo Định - Châu Thị Kim

255.000

285.000

255.000

28

Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa)

Châu Thị Kim - ĐT827

255.000

285.000

255.000

29

Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình)

Châu Thị Kim - Sông Bảo Định

255.000

285.000

255.000

30

Đường 5 An

Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An

255.000

285.000

255.000

31

Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi)

Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An

255.000

285.000

255.000

32

Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn)

Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch

255.000

285.000

255.000

33

Đường kênh 10 Nọng

Nguyễn Văn Tịch - Lê Văn Cảng

255.000

285.000

255.000

34

Bùi Tấn (Đường Lộ Đình)

ĐT 833 - cầu Đình

255.000

285.000

255.000

35

Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung)

Trần Công Oanh - Lương Văn Bang

255.000

285.000

255.000

36

Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)

ĐT 833 - đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)

255.000

285.000

255.000

37

Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận)

Đường Bùi Tấn - cầu Ông Thơ

255.000

285.000

255.000

38

Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị)

Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))- Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)

255.000

285.000

255.000

39

Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))

ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) - bên đường

255.000

285.000

255.000

ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) - bên kênh

255.000

285.000

255.000

40

Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung-Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 - cống trường học)

ĐT 833 - Nguyễn Văn Nhâm

255.000

285.000

255.000

41

Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)

Cầu Đình - Lê Minh Xuân

255.000

285.000

255.000

42

Đường nối tập đoàn 6

Đường nối tập đoàn 6 (đường Lê Văn Yên-đường Lê Thị Trăm)

255.000

285.000

255.000

43

Lê Văn Yên

Đường Lê Văn Yên (đường Bùi Tấn-đường Mai Thu)

255.000

285.000

255.000

44

Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung

Cầu Ông Thơ - Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận)

255.000

285.000

255.000

45

Đường kênh 10 Mậu

Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm - bên đường

255.000

285.000

255.000

Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm - bên kênh

255.000

285.000

255.000

46

Đường giao thông nông thôn

Nguyễn Văn Nhâm - Cống 5 Cát

255.000

285.000

255.000

47

Đường Kênh 5 Tâm

Lê Minh Xuân-Huỳnh Thị Lung - bên đường

255.000

285.000

255.000

Lê Minh Xuân-Huỳnh Thị Lung - bên kênh

255.000

285.000

255.000

48

Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2

Tỉnh lộ 833-Nguyễn Văn Nhâm - bên đường

255.000

285.000

255.000

Tỉnh lộ 833-Nguyễn Văn Nhâm - bên kênh

255.000

285.000

255.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

325.000

350.000

325.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

280.000

308.000

280.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

280.000

308.000

280.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

260.000

275.000

260.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

265.000

289.000

265.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

256.000

270.000

256.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

1

Khu dân cư Bình Tâm

 

374.000

374.000

374.000

2

Khu nhà công vụ

Loại 1

374.000

374.000

374.000

Loại 2

315.000

315.000

315.000

3

Khu dân cư Thành Tài phường Tân An (bờ kênh P7 cũ)

Các đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

4

Khu dân cư ven sông Cát Tường Phú Viên

Các đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

5

Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi

Đường vành đai

374.000

374.000

374.000

Đường Phạm Văn Điền

374.000

374.000

374.000

Đường Trần Văn Ngà

374.000

374.000

374.000

Đường N1, N2, N3

315.000

315.000

315.000

Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06

315.000

315.000

315.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

255.000

285.000

255.000

 

86. PHƯỜNG KHÁNH HẬU

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

1

QL 1A

Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh

374.000

374.000

374.000

2

QL 62

Ranh phường Khánh Hậu - đường nhánh lên cao tốc

374.000

374.000

374.000

Đường nhánh lên cao tốc - hết ranh phường Khánh Hậu

374.000

374.000

374.000

Hết UBND xã Lợi Bình Nhơn - Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa

374.000

374.000

374.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

Nguyễn Cửu Vân

 

 

 

 

Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương

Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh

374.000

374.000

374.000

Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương

Đường vào nhà công vụ - Hết đường

315.000

345.000

315.000

2

Nguyễn Kim Công

Ranh phường Khánh Hậu - Phạm Văn Thành

315.000

345.000

315.000

3

Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu)

QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh)

315.000

345.000

315.000

4

Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu)

QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)

315.000

345.000

315.000

5

Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)

Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)

315.000

345.000

315.000

Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu)

315.000

345.000

315.000

6

Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu)

QL 1A - Nguyễn Cửu Vân

315.000

345.000

315.000

7

Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)

QL 1A - Kênh Nhơn Hậu

315.000

345.000

315.000

Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía đường)

315.000

345.000

315.000

Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên phải, phía kênh)

315.000

345.000

315.000

8

Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001)

 

315.000

345.000

315.000

9

Đường vành đai

Sông Bảo Định - Quốc lộ 1A

315.000

345.000

315.000

Quốc lộ 1 A- Rạch 2 Cao

315.000

345.000

315.000

Rạch 2 Cao - hết ranh phường Khánh Hậu

255.000

285.000

255.000

10

Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng))

Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kênh Xáng

315.000

345.000

315.000

11

Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)

Bên có lộ

315.000

345.000

315.000

Bên kênh không lộ

315.000

345.000

315.000

12

Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)

Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức - Cổng 2

374.000

374.000

374.000

13

Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa)

Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa - P6)- Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)

315.000

345.000

315.000

14

Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng)

Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên có lộ

315.000

345.000

315.000

Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên kênh

315.000

345.000

315.000

15

Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh)

Quốc lộ 1A - kênh Quyết Thắng

315.000

345.000

315.000

16

Đường Rạch Giồng

Đường Nguyễn Văn Quá - hết ranh phường Khánh Hậu

315.000

345.000

315.000

17

Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ)

QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - sông Vàm Cỏ Tây

255.000

285.000

255.000

18

Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6)

Từ cầu Máng đến cầu Mới

255.000

285.000

255.000

19

Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc)

QL 62 - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng))

255.000

285.000

255.000

20

Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác)

QL 62 - Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh - kênh Chính Bắc)

315.000

345.000

315.000

21

Đường GTNT ấp Bình An A

Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc)

255.000

285.000

255.000

22

Đường GTNT ấp Bình An B

Tư nguyên đến Đường Cao Tốc

255.000

285.000

255.000

Từ cống Tư Dư - quán ông Cung

255.000

285.000

255.000

23

Đường GTNT ấp Ngãi Lợi

Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợi A

255.000

285.000

255.000

24

Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B

Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc)

255.000

285.000

255.000

25

Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A

Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm

255.000

285.000

255.000

26

Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách

QL 62 - đường dây điện Sơn Hà

255.000

285.000

255.000

27

Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn cũ

Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá

255.000

285.000

255.000

28

Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh)

Bùi Văn Bộn- Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch Chanh) (Bên Phải QL62)

255.000

285.000

255.000

QL 62 - sông Nguyễn Văn Tiếp, Rạch Chanh) (Bên trái QL62)

255.000

285.000

255.000

29

Đường công vụ (đường Cao tốc)

Vòng xoay QL 62 - đường Nguyễn Văn Quá

255.000

285.000

255.000

30

Đường kinh N2

Cống Tư Dư - cuối đường

255.000

285.000

255.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

325.000

350.000

325.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

280.000

308.000

280.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

280.000

308.000

280.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

250.000

275.000

250.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

265.000

289.000

265.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

240.000

270.000

240.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

1

Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn

Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại

374.000

374.000

374.000

Các đường còn lại

374.000

374.000

374.000

2

Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu

Đường vành đai thành phố Tân An

374.000

374.000

374.000

Đường Cù Khắc Kiệm, và các đường nội bộ

374.000

374.000

374.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH

235.000

263.000

235.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

235.000

263.000

235.000

 

87. PHƯỜNG TÂN NINH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

1

ĐT 786

Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh cũ (hướng đi Thanh Điền)

477.000

535.000

477.000

2

Đại Lộ 30/4

Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu

477.000

535.000

477.000

Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo

477.000

535.000

477.000

Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha

477.000

535.000

477.000

Đường Hoàng Lê Kha - Ranh phường Tân Ninh - phường Thanh Điền

477.000

535.000

477.000

3

Trần Văn Trà

Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 cũ

477.000

535.000

477.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

Hẻm Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Nhà dân

330.000

382.000

330.000

2

Hẻm 2 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

3

Hẻm 3 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

4

Hẻm 4 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

5

Hẻm 5 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

6

Hẻm 6 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

7

Hẻm 7 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

8

Hẻm 8 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

9

Hẻm 9 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

10

Hẻm 10 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

11

Hẻm 11 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

12

Hẻm 12 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

13

Hẻm 13 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

14

Hẻm 14 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

15

Hẻm 15 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

16

Hẻm số 16 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Nhà dân

230.000

268.000

230.000

17

Hẻm số 17 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Nhà dân

230.000

268.000

230.000

18

Hẻm số 18 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Nhà dân

230.000

268.000

230.000

19

Hẻm số 20 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hẻm Đình

230.000

268.000

230.000

20

Hẻm số 22 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hẻm 3, Đường Lê Lợi

230.000

268.000

230.000

21

Hẻm 23A Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

22

Hẻm 25 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

23

Hẻm 27 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

24

Hẻm 29 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

25

Hẻm 31 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

26

Hẻm 33 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

27

Hẻm 35 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

28

Hẻm Đình Hiệp Ninh

Đường 30/4 - Hẻm 4, Đường Nguyễn Thái Học

230.000

268.000

230.000

29

Trần Hưng Đạo

Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu

477.000

535.000

477.000

30

Hẻm số 1 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung

330.000

382.000

330.000

31

Hẻm 3 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

32

Hẻm 5 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

33

Hẻm 10 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

34

Hẻm 12 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

35

Hẻm 7 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

36

Hẻm 9 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

37

Hẻm 13 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

38

Hẻm 14 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

39

Hẻm 15 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

40

Hẻm 17 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

41

Hẻm 18 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

42

Hẻm 19 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

43

Hẻm 21 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

44

Hẻm 23 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

45

Hẻm 24 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

46

Hẻm 25 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

47

Hẻm 29 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

48

Hẻm 31 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

49

Phạm Tung (Nguyễn Chí Thanh cũ)

Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh

477.000

535.000

477.000

50

Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)

Đường CMT8 (Công ty sách thiết bị trường học) - Hẻm số 6 (đi B4 cũ)

477.000

535.000

477.000

Hẻm số 6 (đi B4 cũ) - Suối Vườn Điều

477.000

535.000

477.000

51

Hẻm 1 Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

52

Hẻm 3 Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

53

Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

54

Hẻm 6 Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

55

Hẻm 8 Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

56

Lê Lợi

Đường CMT8 - Đường 30/4

477.000

535.000

477.000

Đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo

477.000

535.000

477.000

Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung

477.000

535.000

477.000

57

Quang Trung

Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa)

477.000

535.000

477.000

58

Nguyễn Trãi (Lê Văn Tám cũ)

Đường 30/4 nối dài - Đường CMT8 (NH Thiên Khang)

477.000

535.000

477.000

59

Hẻm 1 Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

60

Hẻm 2 Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

61

Hẻm 3 Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

62

Hẻm 4 Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

63

Hẻm 5 Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

64

Hẻm 6 Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

65

Hẻm 7 Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

66

Hẻm 8 Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

67

Hẻm 9 Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

68

Hẻm 10 Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

69

Hẻm 11 Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

70

Đường C.M.T.8

Quốc lộ 22B - Đường Nguyễn Văn Tốt

477.000

535.000

477.000

Đường Nguyễn Văn Tốt - Hẻm số 9

477.000

535.000

477.000

Hẻm số 9 - Ngã tư Công an TP cũ

477.000

535.000

477.000

Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan

477.000

535.000

477.000

Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu)

477.000

535.000

477.000

Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện)

477.000

535.000

477.000

71

Hẻm Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 (Quang Hải) - Đường Nguyễn Đình Chiểu

330.000

382.000

330.000

72

Hẻm 19 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

73

Hẻm 21 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

74

Hẻm 25 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

75

Hẻm số 26 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Nhà dân

330.000

382.000

330.000

76

Hẻm 27 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

77

Hẻm 29 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

78

Hẻm 31 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

79

Hẻm 35 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

80

Hẻm 36 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học

330.000

382.000

330.000

81

Hẻm 41 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

82

Hẻm 42 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học

330.000

382.000

330.000

83

Hẻm 43 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

84

Hẻm 44 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

85

Hẻm 46 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học

330.000

382.000

330.000

86

Hẻm 47 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

87

Hẻm 48 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

88

Hẻm 49 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

89

Hẻm 51 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

90

Hẻm 52 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

91

Hẻm 53 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

92

Hẻm 55 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

93

Hẻm 57 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

94

Hẻm 58 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

95

Hẻm 59 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

96

Hẻm 60 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

97

Hẻm 61 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

98

Hẻm 63 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

99

Hẻm 65 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

100

Hẻm 66 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

101

Hẻm 67 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

102

Hẻm 68 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

103

Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

104

Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường

330.000

382.000

330.000

105

Hẻm 71 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường

330.000

382.000

330.000

106

Hẻm 73 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường

330.000

382.000

330.000

107

Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót

330.000

382.000

330.000

108

Hẻm 76 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

109

Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 đường Huỳnh Tấn Phát

330.000

382.000

330.000

110

Hẻm 78 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

111

Hẻm 79 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót

330.000

382.000

330.000

112

Hẻm 80 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

113

Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát

330.000

382.000

330.000

114

Hẻm 83 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót

330.000

382.000

330.000

115

Hẻm 85 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót

330.000

382.000

330.000

116

Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

117

Hẻm 87 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót

330.000

382.000

330.000

118

Hẻm 88 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

119

Hẻm 89 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát

330.000

382.000

330.000

120

Hẻm 90 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

121

Hẻm 92 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

122

Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát

330.000

382.000

330.000

123

Hẻm 94 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

124

Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát

330.000

382.000

330.000

125

Hẻm 96 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

126

Hẻm 97 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 1 Đường Cơ Thánh Vệ

330.000

382.000

330.000

127

Hẻm 99 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ

330.000

382.000

330.000

128

Hẻm 101 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ

330.000

382.000

330.000

129

Nguyễn Thái Học

Đường CMT8 (Ngã 3 Sở Xây dựng) - Đường Lê Lợi

477.000

535.000

477.000

Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Lê Kha

477.000

535.000

477.000

130

Hẻm 1 Đường Nguyễn Thái Học

Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

131

Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học

Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

132

Hẻm 5 Đường Nguyễn Thái Học

Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

133

Hẻm 6 Đường Nguyễn Thái Học

Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

134

Hẻm 6A Đường Nguyễn Thái Học

Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

135

Võ Thị Sáu

Đường Hoàng Lê Kha - Đường Lạc Long Quân (Ngã 4 Ao Hồ)

477.000

535.000

477.000

136

Hẻm 1 Đường Võ Thị Sáu

Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

137

Hẻm 2 Đường Võ Thị Sáu

Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

138

Hẻm 3 Đường Võ Thị Sáu

Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

139

Hẻm 4 Đường Võ Thị Sáu

Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

140

Hẻm 6 Đường Võ Thị Sáu

Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

141

Hẻm 7 Đường Võ Thị Sáu

Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

142

Hoàng Lê Kha

Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) - Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn)

477.000

535.000

477.000

143

Hẻm 1 Đường Hoàng Lê Kha

Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

144

Hẻm 3 Đường Hoàng Lê Kha

Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

145

Hẻm 5 Đường Hoàng Lê Kha

Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

146

Hẻm 8 Đường Hoàng Lê Kha

Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

147

Hẻm 10 Đường Hoàng Lê Kha

Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

148

Hẻm 12 Đường Hoàng Lê Kha

Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

149

Hẻm 13 Đường Hoàng Lê Kha

Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

150

Hẻm 14 Đường Hoàng Lê Kha

Đường Hoàng Lê Kha - HẺM 6 NTH

330.000

382.000

330.000

151

Hẻm 15 Đường Hoàng Lê Kha

Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

152

Đường 3/2 (Hoàng Lê Kha nối dài)

Đường CMT8 - Ngã 3 đi B4

477.000

535.000

477.000

153

Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu)

Đường Lý Thường Kiệt (Đường Ca Bảo Đạo cũ) - Bùng binh cửa 7 ngoại ô

477.000

535.000

477.000

Bùng binh cửa 7 ngoại ô - Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ)

477.000

535.000

477.000

Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) - Đường 30/4 (ngã 3 Mít Một)

477.000

535.000

477.000

154

Hẻm 3 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

155

Hẻm 5 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

156

Hẻm 7a Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

157

Hẻm 9 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

158

Hẻm 11 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

159

Hẻm 13 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

160

Hẻm 15 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

161

Hẻm 19 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

162

Hẻm 21 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

163

Hẻm 23 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

164

Hẻm 25 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

165

Hẻm 27 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

166

Hẻm 29 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

167

Hẻm 31 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

168

Hẻm 33 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

169

Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ)

Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Đường Trưng Nữ Vương

477.000

535.000

477.000

Ngã 3 tam giác (đối diện chợ TP) - Đường Phạm Văn Chiêu

477.000

535.000

477.000

170

Hẻm không số Đường Võ Văn Truyện

Đường Võ Văn Truyện - Nhà dân

330.000

382.000

330.000

171

Hẻm số 2 Đường Võ Văn Truyện

Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 5, Ngô Gia Tự

330.000

382.000

330.000

172

Hẻm số 4 Đường Võ Văn Truyện

Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 2, Ngô Gia Tự

330.000

382.000

330.000

173

Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố)

Đường Trương Quyền - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ)

477.000

535.000

477.000

Đường quanh chợ TP - Đường quanh chợ TP

477.000

535.000

477.000

Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) - Trại cá giống

477.000

535.000

477.000

174

Hẻm số 2 Đường Phạm Văn Chiêu

Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Trương Nữ Vương

330.000

382.000

330.000

175

Hẻm số 4 Đường Phạm Văn Chiêu

Đường Phạm Văn Chiêu - Nhà dân

330.000

382.000

330.000

176

Hẻm số 6 Đường Phạm Văn Chiêu

Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Hồ Văn Lâm

330.000

382.000

330.000

177

Nguyễn Đình Chiểu

Đường Yết Kiêu (Công viên) - Đường Võ Văn Truyện (Phòng Giáo dục TP cũ)

477.000

535.000

477.000

178

Ngô Gia Tự

Đường Trương Quyền - Đường Yết Kiêu

477.000

535.000

477.000

179

Hẻm số 2 Đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 4, Đường Võ Văn Truyện

330.000

382.000

330.000

180

Hẻm số 3 Đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân

330.000

382.000

330.000

181

Hẻm số 4 Đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân

330.000

382.000

330.000

182

Hẻm số 5 Đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 2, Đường Võ Văn Truyện

330.000

382.000

330.000

183

Hẻm số 6 Đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân

330.000

382.000

330.000

184

Hẻm số 7 Đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân

330.000

382.000

330.000

185

Hẻm số 9 Đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Đình Chiểu

330.000

382.000

330.000

186

Hẻm số 11 Đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân

330.000

382.000

330.000

187

Hẻm số 13 Đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân

330.000

382.000

330.000

188

Hẻm số 12 Đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản

330.000

382.000

330.000

189

Hẻm số 14 Đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản

330.000

382.000

330.000

190

Trương Quyền

Đường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) - Đường Trưng Nữ Vương (Ngã 4 Quốc Tế)

477.000

535.000

477.000

191

Hẻm số 3 Đường Trương Quyền

Đường Trương Quyền - Nối hẻm 2, Đường Ngô Gia Tự

330.000

382.000

330.000

192

Hẻm 6 Đường Trương Quyền

Đường Trương Quyền - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

193

Hẻm số 7 Đường Trương Quyền

Đường Trương Quyền - Vào chợ TP

330.000

382.000

330.000

194

Trưng Nữ Vương

Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế)

477.000

535.000

477.000

Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP - Thái Bình (hướng Trại Gà)

477.000

535.000

477.000

195

Hẻm số 1 Đường Trưng Nữ Vương

Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân

330.000

382.000

330.000

196

Hẻm số 2 Đường Trưng Nữ Vương

Đường Trương Nữ Vương - Đường Phạm Văn Chiêu

330.000

382.000

330.000

197

Hẻm số 3 Đường Trưng Nữ Vương

Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 15, Đường 30/4

330.000

382.000

330.000

198

Hẻm 5 Đường Trưng Nữ Vương

Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

199

Hẻm số 6 Đường Trưng Nữ Vương

Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 3, Đường Yết Kiêu

330.000

382.000

330.000

200

Hẻm số 7 Đường Trưng Nữ Vương

Đường Trương Nữ Vương - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

201

Hẻm 7 Đường Trưng Nữ Vương

Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

202

Hẻm 7A Đường Trưng Nữ Vương

Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

203

Hẻm số 8 Đường Trưng Nữ Vương

Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân

330.000

382.000

330.000

204

Hẻm 13 Đường Trưng Nữ Vương

Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

205

Yết Kiêu

Đường CMT8 (Cầu Quan) - Cầu Trần Quốc Toản

477.000

535.000

477.000

Cầu Trần Quốc Toản - Cầu Sắt

477.000

535.000

477.000

Cầu Sắt - Đường Trưng Nữ Vương

477.000

535.000

477.000

206

Hẻm số 1 Đường Yết Kiêu

Đường Yết Kiêu - Đường Trương Nữ Vương

330.000

382.000

330.000

207

Hẻm số 3 Đường Yết Kiêu

Đường Yết Kiêu - Hẻm 6,Trương Nữ Vương

330.000

382.000

330.000

208

Phan Chu Trinh

Đường CMT8 (Cầu Quan) - Bến Trường Đổi

477.000

535.000

477.000

209

Tua Hai

Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Ngã 4 Bình Minh

477.000

535.000

477.000

210

Hẻm số 1 nhánh 1 Đường Tua 2

Đường Tua 2 - Đường Phan Châu Trinh

330.000

382.000

330.000

211

Hẻm số 1 nhánh 2 Đường Tua 2

Đường Tua 2 - Nhà dân

330.000

382.000

330.000

212

Nguyễn Văn Tốt

Đường CMT8 - Đường Tua Hai

477.000

535.000

477.000

Đường Tua Hai - Bến Trường Đổi

477.000

535.000

477.000

Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) - Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám)

477.000

535.000

477.000

Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tốt

477.000

535.000

477.000

213

Trần Quốc Toản

Đường 30/4 (Bùng binh Bách hóa) - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú)

477.000

535.000

477.000

214

Hẻm Đường Trần Quốc Toản

Đường Trần Quốc Toản (Cafe Mây) - Nhà dân

330.000

382.000

330.000

215

Hẻm số 2 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản

Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới

330.000

382.000

330.000

216

Hẻm số 4 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản

Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới

330.000

382.000

330.000

217

Hàm Nghi

Đường CMT8 - Đường Quang Trung

477.000

535.000

477.000

218

Trương Định

Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ)

477.000

535.000

477.000

219

Pasteur

Đường CMT8 (Cặp công viên) - Đường Lê Văn Tám (Đường Nguyễn Trãi cũ)

477.000

535.000

477.000

220

Hẻm 1 Đường Pasteur

Đường Pasteur - Nhà dân

330.000

382.000

330.000

221

Hẻm 3 Đường Pasteur

Đường Pasteur - Nhà dân

330.000

382.000

330.000

222

Hẻm số 5 Đường Pasteur

Đường Pasteur - Đường Pasteur

330.000

382.000

330.000

223

Lê Văn Tám (Nguyễn Trãi)

Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) - Đường Quang Trung

477.000

535.000

477.000

224

Hẻm số 2 Đường Lê Văn Tám

Đường Lê Văn Tám - Đường Quang Trung

330.000

382.000

330.000

225

Nguyễn Văn Cừ

Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) - Nguyễn Thị Minh Khai

477.000

535.000

477.000

226

Đoạn đường

Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hàm Nghi

330.000

382.000

330.000

227

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường 30/4 (Cổng Tỉnh ủy) - Đường Trần Hưng Đạo

477.000

535.000

477.000

228

Hẻm số 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai

330.000

382.000

330.000

229

Hẻm số 3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân

330.000

382.000

330.000

230

Hẻm số 6 Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân

330.000

382.000

330.000

231

Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)

Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)

477.000

535.000

477.000

Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Bệnh viện Y học cổ truyền

477.000

535.000

477.000

Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát (lộ 20)

477.000

535.000

477.000

232

Hẻm 1 Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường

330.000

382.000

330.000

233

Hẻm 3 Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường

330.000

382.000

330.000

234

Hẻm 4 Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh mới

330.000

382.000

330.000

235

Hẻm 5 Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường

330.000

382.000

330.000

236

Hẻm 6 Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường

330.000

382.000

330.000

237

Hẻm 8 Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường

330.000

382.000

330.000

238

Hẻm 10 Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường

330.000

382.000

330.000

239

Hẻm 12 Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường

330.000

382.000

330.000

240

Hẻm 14 Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường

330.000

382.000

330.000

241

Hẻm 16 Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường

330.000

382.000

330.000

242

Mương đường trước BV phục hồi chức năng

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường

330.000

382.000

330.000

243

Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)

Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều)

477.000

535.000

477.000

244

Hẻm 1 Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

330.000

382.000

330.000

245

Hẻm 1A Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

330.000

382.000

330.000

246

Hẻm 3 Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

330.000

382.000

330.000

247

Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

330.000

382.000

330.000

248

Nhánh hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ- hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ

Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ

330.000

382.000

330.000

249

Hẻm 5 Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

330.000

382.000

330.000

250

Hẻm 7 Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

330.000

382.000

330.000

251

Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

330.000

382.000

330.000

252

Hẻm 11 Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

330.000

382.000

330.000

253

Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

330.000

382.000

330.000

254

Hẻm 15 Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

330.000

382.000

330.000

255

Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

330.000

382.000

330.000

256

Hẻm 17A Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

330.000

382.000

330.000

257

Nhánh hẻm 17-19 Đường Điện Biên Phủ

Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ

330.000

382.000

330.000

258

Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

330.000

382.000

330.000

259

Hẻm 21 Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

330.000

382.000

330.000

260

Hẻm 21A Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

330.000

382.000

330.000

261

Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)

Đường CMT8 - Đường Trường Chinh

477.000

535.000

477.000

Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều

477.000

535.000

477.000

262

Hẻm 1 Đường Nguyễn Trọng Cát

Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ

330.000

382.000

330.000

263

Hẻm 3 Đường Nguyễn Trọng Cát

Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ

330.000

382.000

330.000

264

Hẻm 3A Đường Nguyễn Trọng Cát

Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ

330.000

382.000

330.000

265

Hẻm 7 Đường Nguyễn Trọng Cát

Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ

330.000

382.000

330.000

266

Hẻm 8 Đường Nguyễn Trọng Cát

Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ

330.000

382.000

330.000

267

Hẻm 11 Đường Nguyễn Trọng Cát

Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ

330.000

382.000

330.000

268

Hẻm 13 Đường Nguyễn Trọng Cát

Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ

330.000

382.000

330.000

269

Hẻm 15 Đường Nguyễn Trọng Cát

Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ

330.000

382.000

330.000

270

Hẻm 17A Đường Nguyễn Trọng Cát

Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ

330.000

382.000

330.000

271

Hẻm 17 Đường Nguyễn Trọng Cát

Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ

330.000

382.000

330.000

272

Hẻm 19 Đường Nguyễn Trọng Cát

Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ

330.000

382.000

330.000

273

Hẻm 21 Đường Nguyễn Trọng Cát

Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ

330.000

382.000

330.000

274

Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)

Đường CMT8 - Đường Trường Chinh

477.000

535.000

477.000

Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều

477.000

535.000

477.000

275

Hẻm 2 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8

330.000

382.000

330.000

276

Hẻm 3 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8

330.000

382.000

330.000

277

Hẻm 4 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8

330.000

382.000

330.000

278

Hẻm 5 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8

330.000

382.000

330.000

279

Hẻm 7 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8

330.000

382.000

330.000

280

Hẻm 9 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8

330.000

382.000

330.000

281

Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 9 Cơ Thánh vệ

330.000

382.000

330.000

282

Nhánh hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát

Hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 3 Cơ Thánh Vệ

330.000

382.000

330.000

283

Hẻm 11 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8

330.000

382.000

330.000

284

Hẻm 12 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 11 Cơ Thánh vệ

330.000

382.000

330.000

285

Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8

330.000

382.000

330.000

286

Hẻm 14 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 13 Cơ Thánh vệ

330.000

382.000

330.000

287

Hẻm 15 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường

330.000

382.000

330.000

288

Hẻm 16 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 15 Cơ Thánh vệ

330.000

382.000

330.000

289

Hẻm 17 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường

330.000

382.000

330.000

290

Hẻm 18 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17A Cơ Thánh vệ

330.000

382.000

330.000

291

Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8

330.000

382.000

330.000

292

Hẻm 20 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17 Cơ Thánh vệ

330.000

382.000

330.000

293

Hẻm 21 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường

330.000

382.000

330.000

294

Hẻm 22 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ

330.000

382.000

330.000

295

Hẻm 24 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ

330.000

382.000

330.000

296

Hẻm 26 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ

330.000

382.000

330.000

297

Hẻm 30 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường

330.000

382.000

330.000

298

Hẻm 31 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ

330.000

382.000

330.000

299

Hẻm 31A Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ

330.000

382.000

330.000

300

Hẻm 32 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường

330.000

382.000

330.000

301

Hẻm 33 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ

330.000

382.000

330.000

302

Hẻm 35 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ

330.000

382.000

330.000

303

Nguyễn Văn Rốp (Lộ Kiểm)

Đường CMT8 (Cây Gõ) - Đường Lạc Long Quân

477.000

535.000

477.000

304

Hẻm 1 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

305

Hẻm 2 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

306

Hẻm 2a Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

307

Hẻm 3 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

308

Hẻm 4 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

309

Hẻm 5 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

310

Hẻm 6 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

311

Hẻm 7 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

312

Hẻm 8 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

313

Hẻm 9 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

314

Hẻm 10 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

315

Hẻm 11 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

316

Hẻm 12 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

317

Hẻm 12a Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

318

Hẻm 13 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

319

Hẻm 15 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

320

Hẻm 16 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

321

Hẻm 18 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

322

Huỳnh Công Giản (Đường mới)

Đường Hoàng Lê Kha - Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ)

477.000

535.000

477.000

Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) - Đường Lạc Long Quân (Đường Ngô Tùng Châu cũ)

477.000

535.000

477.000

323

Hẻm 2 Đường Huỳnh Công Giản

Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

324

Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản

Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

325

Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản

Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

326

Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản

Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

327

Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản

Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

328

Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản

Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

329

Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản

Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

330

Hẻm 10 Đường Huỳnh Công Giản

Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

331

Hẻm 10a Đường Huỳnh Công Giản

Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

332

Hẻm 12 Đường Huỳnh Công Giản

Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

333

Hẻm 14 Đường Huỳnh Công Giản

Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

334

Đặng Ngọc Chinh (Đường 1)

Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Đặng Văn Lý (Đường L)

477.000

535.000

477.000

335

Đường 2

Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Trương Tùng Quân

477.000

535.000

477.000

336

Đường Trần Ngọc Ẩn

Đường Trường Chinh (Đường I) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)

477.000

535.000

477.000

337

Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4)

Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)

477.000

535.000

477.000

338

Hẻm 6 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

339

Hẻm 8 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

340

Hẻm 12 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

341

Đường Nguyễn Hữu Dụ

Đường Nguyễn Văn Thắng - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)

477.000

535.000

477.000

342

Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)

Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)

477.000

535.000

477.000

343

Đường M

Đường 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)

477.000

535.000

477.000

344

Đặng Văn Lý (Đường L)

Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)

477.000

535.000

477.000

345

Nguyễn Văn Thắng (Đường K)

Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)

477.000

535.000

477.000

346

Trường Chinh (Đường I)

Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)

477.000

535.000

477.000

Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở Công an tỉnh

477.000

535.000

477.000

Trụ sở Công an tỉnh - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)

477.000

535.000

477.000

347

Đường H

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)

477.000

535.000

477.000

348

Đường G

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)

477.000

535.000

477.000

349

Đường E

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)

477.000

535.000

477.000

350

Dương Minh Châu (Đường F)

Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)

477.000

535.000

477.000

351

Trương Tùng Quân (Đường Đ)

Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)

477.000

535.000

477.000

352

Lê Duẩn (Đường C)

Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)

477.000

535.000

477.000

353

Lê Duẩn nối dài

Nguyễn Chí Thanh - Cuối tuyến

477.000

535.000

477.000

354

Đường B

Hẻm số 6 đường Phạm Tung - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)

477.000

535.000

477.000

355

Liên Ranh Kp3- Kp4, P4 (Đường mới)

Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Lạc Long Quân

477.000

535.000

477.000

356

Đường M-N (Đường mới)

Đường Lạc Long Quân - Hẻm số 7 - Võ Thị Sáu

477.000

535.000

477.000

357

Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)

Đường Trưng Nữ Vương - Khu Tái định cư

477.000

535.000

477.000

Khu tái định cư - Ranh Phường 1 cũ -Châu Thành (Xí nghiệp hạt điều)

477.000

535.000

477.000

358

Hồ Văn Lâm

Đường Võ Văn Truyện - Đường Yết Kiêu

477.000

535.000

477.000

359

Hẻm số (không có) Đường Hồ Văn Lâm

Đường Hồ Văn Lâm - Nhà dân

330.000

382.000

330.000

360

Phạm Văn Xuyên (Đường 6)

Đường CMT8 - B4 cũ

477.000

535.000

477.000

B4 cũ - Đường Trường Chinh (Đường I)

477.000

535.000

477.000

361

Phạm Công Khiêm

Đường 30/4 - Hết tuyến

477.000

535.000

477.000

362

Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)

Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức)

477.000

535.000

477.000

363

Hẻm 1-2 Đường Phan Đình Giót

Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)

330.000

382.000

330.000

364

Hẻm 3-4 Đường Phan Đình Giót

Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)

330.000

382.000

330.000

365

Hẻm 5-6 Đường Phan Đình Giót

Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)

330.000

382.000

330.000

366

Hẻm 7-8 Đường Phan Đình Giót

Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)

330.000

382.000

330.000

367

Hẻm 9-10 Đường Phan Đình Giót

Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)

330.000

382.000

330.000

368

Hẻm 11-12 Đường Phan Đình Giót

Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)

330.000

382.000

330.000

369

Hẻm 13-14 Đường Phan Đình Giót

Đường 21A Điện Biên Phủ - Hết khu dân cư

330.000

382.000

330.000

370

Hẻm 16 Đường Phan Đình Giót

Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối)

330.000

382.000

330.000

371

Hẻm 18 Đường Phan Đình Giót

Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối)

330.000

382.000

330.000

372

Hẻm 20 Đường Phan Đình Giót

Đường Phan Đình Giót - Hết khu dân cư

330.000

382.000

330.000

373

Hẻm 22 Đường Phan Đình Giót

Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 10 Nguyễn Hữu Thọ

330.000

382.000

330.000

374

Hẻm 24 Đường Phan Đình Giót

Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 12 Nguyễn Hữu Thọ

330.000

382.000

330.000

375

Hẻm 26 Đường Phan Đình Giót

Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới

330.000

382.000

330.000

376

Hẻm 28 Đường Phan Đình Giót

Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới

330.000

382.000

330.000

377

Hẻm 30 Đường Phan Đình Giót

Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh cũ

330.000

382.000

330.000

378

Đường Lương Thế Vinh

Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Trãi

477.000

535.000

477.000

379

Hẻm 3 Đường Lương Thế Vinh

Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

380

Hẻm 5 Đường Lương Thế Vinh

Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

381

Hẻm 7 Đường Lương Thế Vinh

Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

382

Lê Trọng Tấn

Trường Chinh cũ - Điện Biên Phủ

477.000

535.000

477.000

383

Đường Bế Văn Đàn

Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trường Chinh

477.000

535.000

477.000

384

Đường 9A Trường Chinh

Đường Trường Chinh - cuối Hẻm 69 Cách Mạng Tháng 8 (Trường HLK)

477.000

535.000

477.000

385

Đ.cặp ngân hàng ACB (N11)

Đường 30/4 - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

386

Đ. D9 (sau văn phòng công chứng Dương Kim Hà)

Giao đường N11 - Giao đường N9

330.000

382.000

330.000

387

Đ.D10

Đường Trương Tùng Quân - N9

330.000

382.000

330.000

388

Đ.N9 (cặp Khách sạn Hòa Bình cũ)

Đường 30/4 - Đặng Ngọc Chinh

330.000

382.000

330.000

389

Đường sau Phòng Tài nguyên Thành phố

Đường Đặng Ngọc Chinh - Đường D10

330.000

382.000

330.000

390

Đường tổ 10, khu phố 5

Đường Đặng Ngọc Chinh - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

391

Đường Nội bộ khu dân cư số 1 (Trước Mẫu giáo Ngôi sao xanh)

Đường D11 - Giao đường song song đường Đặng Ngọc Chinh

330.000

382.000

330.000

392

Đường sau Ngân hàng BIDV

Đường Dương Minh Châu - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

393

Đường Xuân Hồng

Đường Dương Minh Châu - Đường Trường Chinh

330.000

382.000

330.000

394

Đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh

Giao đường N20 - Giao đường Phạm Tung

330.000

382.000

330.000

395

Nhánh hẻm đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh

Giao đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

396

Hẻm nối hẻm 99-101 Đường Cách Mạng Tháng 8

99 đường Cách Mạng Tháng 8 - 101 đường Cách Mạng Tháng 8

330.000

382.000

330.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

330.000

382.000

330.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

330.000

382.000

330.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

230.000

268.000

230.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

230.000

268.000

230.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

220.000

255.000

220.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

220.000

255.000

220.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

176.000

204.000

176.000

 

88. PHƯỜNG BÌNH MINH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

1

Quốc Lộ 22B

Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP - Châu Thành (cũ) (hướng đi Ngã ba Đông Á

477.000

535.000

477.000

Ngã 4 Bình Minh - Ranh BM - Châu Thành (hướng Tân Biên)

477.000

535.000

477.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

Bời Lời (Đường 790 cũ)

Ngã ba Lâm Vồ - Ngã 3 Điện Biên Phủ

477.000

535.000

477.000

Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà)

477.000

535.000

477.000

2

Đại Lộ 30/4

Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y

477.000

535.000

477.000

3

ĐT 784

Ngã tư Tân Bình - Ngã tư Đại Đồng

330.000

382.000

330.000

4

ĐT 790

Quán đồi xanh - đường kheđol - suối đá

330.000

382.000

330.000

5

ĐT 793

Ngã tư Tân Bình - Ranh BM- Trà Vong (hướng Tân Biên)

330.000

382.000

330.000

6

Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)

Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường Tân Ninh

330.000

382.000

330.000

Hết ranh phường 1 (cũ) - Cầu Gió

330.000

382.000

330.000

Cầu Gió - ĐT 785

330.000

382.000

330.000

7

Trần Phú (ĐT 785 cũ)

Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây

330.000

382.000

330.000

Kênh Tây - Ngã ba Mỹ Hương

330.000

382.000

330.000

Ngã ba Mỹ Hương - Ranh Bình Minh - Tân Phú

330.000

382.000

330.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

Nguyễn Chí Thanh

Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời

477.000

535.000

477.000

2

Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)

Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời

477.000

535.000

477.000

3

Đường 11-12 HVT

Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường 25 Bời Lời

477.000

535.000

477.000

4

Đường 7-8 HVT

Hẻm 121 đường 53 - Đường Huỳnh Tấn Phát

477.000

535.000

477.000

5

Đường số 7-9 và hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối khu dân cư Ninh Lộc

477.000

535.000

477.000

6

Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)

Đường Bời Lời - Hết mép nhựa hiện trạng (900m tính từ đường Bời Lời)

477.000

535.000

477.000

Hết mép nhựa hiện trạng - Suối Vườn Điều

477.000

535.000

477.000

7

Đường Sến Quỳ

Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)

330.000

382.000

330.000

8

Đường số 22

Đường Trần Phú - Cầu Bến Dầu

330.000

382.000

330.000

Cầu Bến Dầu - Ngã 4 Bình Minh

330.000

382.000

330.000

9

Đường số 4 Trần Phú

Trần Phú - Cuối tuyến (hết đường nhựa)

330.000

382.000

330.000

10

Hẻm 14 đường số 4 Trần Phú

Đường số 4 - Đường số 2

330.000

382.000

330.000

11

Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú

Đường số 4 - Đường số 2

330.000

382.000

330.000

12

Đường số 3 Trần Phú

Đường Trần Phú - Kênh TN 11

330.000

382.000

330.000

13

Đường số 5 Trần Phú

Đường Trần Phú - Hết đường nhựa

330.000

382.000

330.000

14

Đường số 8 Trần Phú

Đường Trần Phú - Hết nhựa trước KDL Long Điền Sơn

330.000

382.000

330.000

15

Đường vào Trường Bắn

Đường Trần Phú - Đường vành đai núi

330.000

382.000

330.000

16

Hẻm 105 Đường Trần Phú

Đường Trần Phú - Hết khu dân cư giáp ruộng

230.000

268.000

230.000

17

Hẻm 119 Đường Trần Phú

Đường Trần Phú - Đường số 3 Trần Phú

230.000

268.000

230.000

18

Hẻm 12 Đường Trần Phú

Đường Trần Phú - Chân núi bà đen

230.000

268.000

230.000

19

Hẻm 242 Trần Phú

Đường Trần Phú - Hết nhựa giáp kênh TN 11

230.000

268.000

230.000

20

Hẻm 285 Đường Trần Phú

Đường Trần Phú - Hết đường BTXM

230.000

268.000

230.000

21

Hẻm 323 Đường Trần Phú

Đường Trần Phú - Đường số 5

230.000

268.000

230.000

22

Hẻm 392 Đường Trần Phú

Đường Trần Phú - Ngã rẽ nhà dân

230.000

268.000

230.000

23

Hẻm 591 Đường Trần Phú

Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng

330.000

382.000

330.000

24

Hẻm 77 Đường Trần Phú

Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng

230.000

268.000

230.000

25

Hẻm số 6 Đường Trần Phú

Đường Trần Phú - Hết đường BTXM

230.000

268.000

230.000

26

Hẻm Tổ 1 Đường Trần Phú

Đường Trần Phú - Đường số 1 Đường ĐT 784

230.000

268.000

230.000

27

Hẻm Tổ 2 Đường Trần Phú

Đường Trần Phú - Hết đường đất

230.000

268.000

230.000

28

Hẻm Tổ 7 Đường Trần Phú

Đường Trần Phú - Đường vành đai núi

230.000

268.000

230.000

29

Hẻm vào mỏ đá Nhật Quang

Đường Trần Phú - Đường vành đai núi

230.000

268.000

230.000

30

Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)

Cầu Vườn Điều - Đường Bời Lời

477.000

535.000

477.000

31

Đường số 43 Điện Biên Phủ

Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh

330.000

382.000

330.000

32

Đường số 44A Điện Biên Phủ

Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh

330.000

382.000

330.000

33

Đường số 49 - 50 Điện Biên Phủ

Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh

330.000

382.000

330.000

34

Đường số 63 - 64 Điện Biên Phủ

Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh

330.000

382.000

330.000

35

Đường số 51 - 52 Điện Biên Phủ

Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh

330.000

382.000

330.000

36

Đường số 61 - 62 Điện Biên Phủ

Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh

330.000

382.000

330.000

37

Đường số 65 - 66 Điện Biên Phủ

Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh

330.000

382.000

330.000

38

Đường số 57 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 65

330.000

382.000

330.000

39

Đường số 58 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh

330.000

382.000

330.000

40

Đường số 68 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh

330.000

382.000

330.000

41

Hẻm 41 đường 57 Điện Biên Phủ

Đường 57 Điện Biên Phủ - Hẻm 112 đường 17 Bời Lời

330.000

382.000

330.000

42

Hẻm 53 đường 57 Điện Biên Phủ

Đường 57 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa

330.000

382.000

330.000

43

Hẻm số 54 Đường Điện Biên Phủ

Đường 42 Điện Biên Phủ - Đường 60 Điện Biên Phủ

330.000

382.000

330.000

44

Đường số 53 Điện Biên Phủ

Nguyễn Chí Thanh - Điện Biên Phủ

330.000

382.000

330.000

45

Hẻm 121 đường 53 Điện Biên Phủ

Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường số 7 Huỳnh Văn Thanh

330.000

382.000

330.000

46

Hẻm 7-8 đường 53 Điện Biên Phủ

Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường 57 Điện Biên Phủ

330.000

382.000

330.000

47

Hẻm 1 Đường số 59 Điện Biên Phủ

Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ

330.000

382.000

330.000

48

Hẻm 2 Đường số 59 Điện Biên Phủ

Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ

330.000

382.000

330.000

49

Hẻm 3A đường số 59 Điện Biên Phủ

Đường số 53 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa

330.000

382.000

330.000

50

Huỳnh Văn Thanh

Đường Bời Lời - Đường số 53 Điện Biên Phủ

330.000

382.000

330.000

Đường số 53 Điện Biên Phủ - Cuối tuyến (hết đường nhựa)

330.000

382.000

330.000

51

Đường số 59 - 60 Điện Biên Phủ

Đường Huỳnh Văn Thanh - Ranh Ninh Thạnh

330.000

382.000

330.000

52

Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 1, 2

Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng

477.000

535.000

477.000

53

Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 3, 4

Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng

477.000

535.000

477.000

54

Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 5, 6

Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường đất

477.000

535.000

477.000

55

Đường tổ 8-16 (hẻm 22)

đường số 22 - Khu dân cư

330.000

382.000

330.000

56

Đường số 23

Ngã 4 Bình Minh - Đường vào Khu di tích kháng chiến

330.000

382.000

330.000

Đường vào Khu di tích kháng chiến - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

57

Nhánh đường số 23-ĐT 785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh

Đường 23 - Nhà dân cuối đường đất

230.000

268.000

230.000

58

Đường số 99 Đường số 23

Đường số 23 - giáp xã Đồng Khởi

330.000

382.000

330.000

59

Đường tổ 15

đường số 23 - Khu dân cư

330.000

382.000

330.000

60

Đường vào Khu di tích kháng chiến khu phố Giồng Cà

Đường số 23 - khu di tích kháng chiến

330.000

382.000

330.000

61

Hẻm 1 Đường số 23

Đường số 23 - Cuối tuyến

230.000

268.000

230.000

62

Hẻm 2 Đường số 23

Đường số 23 - cuối tuyến

230.000

268.000

230.000

63

Hẻm 3 Đường số 23

Đường số 23 - Đường tổ 7

230.000

268.000

230.000

64

Hẻm 4 Đường số 23

Đường số 23 - Cuối tuyến

230.000

268.000

230.000

65

Hẻm 5 Đường số 23

Đường số 23 - khu dân cư

230.000

268.000

230.000

66

Hẻm 6 Đường số 23

Đường số 23 - khu dân cư

230.000

268.000

230.000

67

Hẻm 7 Đường số 23

Đường số 23 - giáp kênh

230.000

268.000

230.000

68

Hẻm 8 Đường số 23

Đường số 23 - Cuối tuyến

230.000

268.000

230.000

69

Hẻm 9 Đường số 23

Đường số 23 - Cuối tuyến

230.000

268.000

230.000

70

Hẻm 10 Đường số 23

Đường số 23 - Cuối tuyến

230.000

268.000

230.000

71

Hẻm 11 Đường số 23

Đường số 23 - Cuối tuyến

230.000

268.000

230.000

72

Hẻm 13 Đường số 23

Đường số 23 - Cuối tuyến

230.000

268.000

230.000

73

Hẻm 15 Đường số 23

Đường số 23 - Ranh xã Đồng Khởi- Trà Vong

230.000

268.000

230.000

74

Hẻm 17 Đường số 23

Hẻm 15, đường sô 23 - Hẻm 19

230.000

268.000

230.000

75

Hẻm 19 Đường số 23

Đường số 23 - Cuối tuyến

230.000

268.000

230.000

76

Hẻm 21 Đường số 23

Hẻm 19, đường số 23 - Cuối tuyến

230.000

268.000

230.000

77

Đường số 29

Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Kênh Thủy lợi TN 17 - 1

330.000

382.000

330.000

78

Đường số 11

Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Giáp ranh xã Đồng Khởi - huyện Châu Thành

330.000

382.000

330.000

79

Đường số 31

Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Lò Mỳ Xeo Bé

330.000

382.000

330.000

Lò Mỳ Xeo Bé - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

80

Hẻm 13 Đường 31

Đường 31 - khu dân cư

230.000

268.000

230.000

81

Hẻm 29 Đường 31

đường 31 - khu dân cư

230.000

268.000

230.000

82

Đường 25 Bời Lời

Chợ NS - Cuối khu dân cư Ninh Lộc

477.000

535.000

477.000

83

Đường Khedol Suối Đá

ĐT785 - Đường Bời Lời

330.000

382.000

330.000

84

Đường số 01-Khe dol, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh

Đ. Khedol Suối đá - Hết ranh phường Bình Minh

230.000

268.000

230.000

85

Đường Lộ 10

ĐT785 - Cầu sắt Tân Hưng

330.000

382.000

330.000

86

Đường lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT 785 - Liên xã

330.000

382.000

330.000

87

Đường số 12-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT785 - Đường vành đai núi

330.000

382.000

330.000

88

Đường số 13-ĐT.785 Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh

ĐT 785 - Cuối đường Bê tông

230.000

268.000

230.000

89

Đường số 13-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT785 - Đường số 2

330.000

382.000

330.000

90

Đường số 15-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh

ĐT785 - Cuối đường đất

230.000

268.000

230.000

91

Đường số 19-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh

ĐT785 - Đường nhánh số 19.4, đường số 19

230.000

268.000

230.000

92

Đường số 21-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT785 - Đường tổ 7

230.000

268.000

230.000

93

Đường số 23-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT785 - Tổ 7

230.000

268.000

230.000

94

Đường số 649-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT785 - 3 nhánh

230.000

268.000

230.000

95

Đường tổ 20-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT 785 - Nhánh tổ 19

230.000

268.000

230.000

96

Đường số 815-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT785 - Đường số 15

230.000

268.000

230.000

97

Đường số 825-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT785 - Đường tổ 7

230.000

268.000

230.000

98

Đường số 875-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh

ĐT785 - Cuối đường bê tông

230.000

268.000

230.000

99

Đường số 888-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh

ĐT785 - Cuối đường bê tông

230.000

268.000

230.000

100

Đường số 902-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh

ĐT785 - Cuối đường bê tông

230.000

268.000

230.000

101

Đường số 924-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh

ĐT785 - Cuối đường bê tông

230.000

268.000

230.000

102

Đường Tổ 13 (cặp điện thờ), Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh

DT785 - Cuối đường đất

230.000

268.000

230.000

103

Hẻm 633-ĐT.785, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh

DT785 - Cuối đường nhựa

230.000

268.000

230.000

104

Hẻm 907-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT 785 - Hẻm BT 825

230.000

268.000

230.000

105

Nhánh đường số 21-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT 785 - Đường số 21 Thạnh Đông

230.000

268.000

230.000

106

Đường hẻm 1 khu phố Tân Trung

Đường 785 - Đường hẻm 05

230.000

268.000

230.000

107

Đường hẻm 3-ĐT 785

Đường 785 - Kênh tây

230.000

268.000

230.000

108

Đường hẻm 439 khu phố Tân Hòa

Đường 785 - Hết đường Sỏi đỏ

230.000

268.000

230.000

109

Đường hẻm 569 khu phố Tân Trung

Đường 785 - Hết đường đá dăm

230.000

268.000

230.000

110

Đường tổ 3 khu phố Tân Phước

Đường 785 - Cuối đường

230.000

268.000

230.000

111

Đường Nguyễn Công Trứ (Đường số 11 tổ 45 khu phố Tân Trung)

Đường ĐT 785 - Đường Nguyễn Khuyến

330.000

382.000

330.000

112

Đường tổ 19 khu phố Tân Phước

Đường ĐT 785 - Đường ĐT 793

230.000

268.000

230.000

113

Đường tổ 46 khu phố Tân Phước

Đường ĐT 785 - Đường tổ 22

230.000

268.000

230.000

114

Đường số 10-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT 793 - Cầu Nang bang

330.000

382.000

330.000

115

Đường số 11-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT 793 - Cầu Suối Núc (cũ)

330.000

382.000

330.000

116

Đường số 9-ĐT.793, Khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh

ĐT 793 - cầu suối Núc

230.000

268.000

230.000

117

Đường tổ 4-5 DT793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT 793 - 5.6.2

230.000

268.000

230.000

118

Đường hẻm 13-ĐT 793

Đường ĐT 793 - Đường số 5

230.000

268.000

230.000

119

Đường hẻm 15 ĐT 793 khu phố Tân Phước

Đường ĐT 793 - giáp đường sỏi đỏ tổ 15

230.000

268.000

230.000

120

Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập

Đường ĐT 793 - Đường số 8

230.000

268.000

230.000

121

Đường hẻm 33 khu phố Tân Trung

Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Công Trứ

230.000

268.000

230.000

122

Đường khu phố Tân Lập (ĐS 5 793)

Đường ĐT 793 - Giáp đường số 9

330.000

382.000

330.000

123

Đường Nguyễn Khuyến

Đường ĐT 793 - Giáp Đường Đặng Thùy Trâm

330.000

382.000

330.000

124

Đường số 3 khu phố Tân Phước

Đường ĐT 793 - Suối cạn

230.000

268.000

230.000

125

Đường tổ 15 khu phố Tân Phước

Đường ĐT 793 - Hết đường Sỏi đỏ

230.000

268.000

230.000

126

Đường tổ 22 khu phố Tân Phước

Đường ĐT 793 - Bờ kênh tây

230.000

268.000

230.000

127

Đường tổ 22A khu phố Tân Phước

Đường ĐT 793 - Kênh tây

230.000

268.000

230.000

128

Đường tổ 28 khu phố Tân Phước

Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Khuyến

230.000

268.000

230.000

129

Đường tổ 37 khu phố Tân Lập

Đường ĐT 793 - Suối Trà phát

230.000

268.000

230.000

130

Đường ranh khu phố Tân Lập - Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) (ĐS 8 793)

Đường tỉnh 793 - Giáp đường Liên xã

230.000

268.000

230.000

131

Đường 17 - 1

Bời Lời - Hết nhựa đường số 2 Huỳnh Tấn Phát

330.000

382.000

330.000

132

Đường số 04 Bời Lời

Đường Bời Lời - Ngã 3 về cầu Suối Đùn

330.000

382.000

330.000

133

Đường số 05 Bời Lời

Đường Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh

330.000

382.000

330.000

134

Đường số 07 Bời Lời

Đường Bời Lời - Đường 59 Điện Biên Phủ

330.000

382.000

330.000

135

Đường số 09 Bời Lời

Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư

330.000

382.000

330.000

136

Đường số 10 Bời Lời

Đường Bời Lời - Đường Trần Phú

330.000

382.000

330.000

137

Đường số 11 Bời Lời

Đường Bời Lời - Đường 53 Điện Biên Phủ

330.000

382.000

330.000

138

Đường số 12 Bời Lời

Đường Bời Lời - Đường Lộ Cây Viết

330.000

382.000

330.000

139

Đường số 14 Bời Lời

Đường Bời Lời - XN Đỉnh Cao

330.000

382.000

330.000

140

Đường số 15 Bời Lời

Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư

330.000

382.000

330.000

141

Đường số 16 Bời Lời

Đường Bời Lời - Khu dân cư

330.000

382.000

330.000

142

Đường số 17 Bời Lời

Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư

330.000

382.000

330.000

143

Đường số 18 Bời Lời

Đường Bời Lời - Khu dân cư

330.000

382.000

330.000

144

Đường số 19 Bời Lời

Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư

330.000

382.000

330.000

145

Đường số 20 Bời Lời

Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư

330.000

382.000

330.000

146

Đường số 21 Bời Lời

Đường Bời Lời - Khu dân cư

330.000

382.000

330.000

147

Đường số 22 Bời Lời

Đường Bời Lời - Khu dân cư

330.000

382.000

330.000

148

Đường số 24 Bời Lời

Đường Bời Lời - Khu dân cư

330.000

382.000

330.000

149

Đường số 26 Bời Lời

Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú

330.000

382.000

330.000

150

Đường số 27 Bời Lời

Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh

330.000

382.000

330.000

151

Đường số 28 Bời Lời

Đường Bời Lời - Cuối ruộng

330.000

382.000

330.000

152

Đường số 29 Bời Lời

Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh

330.000

382.000

330.000

153

Đường số 30 Bời Lời

Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư

330.000

382.000

330.000

154

Đường số 32 Bời Lời

Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư

330.000

382.000

330.000

155

Đường số 34 Bời Lời

Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú

330.000

382.000

330.000

156

Đường số 6 Bời Lời

Đường Bời Lời - Kênh TN 9-1

330.000

382.000

330.000

157

Đường tổ 7 - KP Ninh Phú

Đường Bời Lời - Đường 784

330.000

382.000

330.000

158

Đường Vành Đai Núi Bà Đen

Đường Bời Lời - Đường số 12 Trần Phú

330.000

382.000

330.000

159

Hẻm bờ Hữu kênh Tây

Đường Bời Lời - Đường Trần Phú

330.000

382.000

330.000

160

Hẻm bờ tả cầu kênh K18

Đường Bời Lời - Đường Trần Phú

330.000

382.000

330.000

161

Hẻm số 33 Đường Bời Lời

Đường Bời Lời - Hết đường BTXM

330.000

382.000

330.000

162

Đường 9-10 HVT

Đường 29 Bời Lời - Hẻm 10 đường số 7

477.000

535.000

477.000

163

Đường số 55 - 56 Điện Biên Phủ

Đường 29 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh

330.000

382.000

330.000

164

Hẻm 1 đường 24 Bời Lời

Đường 22 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời

330.000

382.000

330.000

165

Hẻm 13 đường 14 Bời Lời

Đường 14 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung

330.000

382.000

330.000

166

Hẻm 27 đường 12 Bời Lời

Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú

330.000

382.000

330.000

167

Hẻm 3 đường 18 Bời Lời

Đường 18 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời

330.000

382.000

330.000

168

Hẻm 57 đường 12 Bời Lời

Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú

330.000

382.000

330.000

169

Hẻm 7 đường 14 Bời Lời

Đường 12 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung

330.000

382.000

330.000

170

Hẻm 87 đường 21 Bời Lời

Đường 21 Bời Lời - Hết đường nhựa

330.000

382.000

330.000

171

Hẻm 3 đường 32

Đường 32 - Cuối khu dân cư Ninh Trung

330.000

382.000

330.000

172

Đường số 19 nhánh 1

Đường 19 - khu dân cư

330.000

382.000

330.000

173

Đường số 1

Đường 784 - Kênh Tây

330.000

382.000

330.000

174

Đường số 2 Ninh Bình

Đường 784 - Hết đường đất

330.000

382.000

330.000

175

Đường tổ 7A Ninh Phú

Đường 784 - Bờ Bắc Kênh Tây

330.000

382.000

330.000

176

Đường tổ 8-1 Ninh Phú

Đường 784 - Đường vào trường bắn

330.000

382.000

330.000

177

Đường tổ 8-2 Ninh Phú

Đường 784 - Hết đường Đất

330.000

382.000

330.000

178

Hẻm tổ 5 - 6

Đường 784 - Đường vành đai núi

330.000

382.000

330.000

179

Đường 134 Đường 785 Giồng Cà

đường 785 Giồng Cà - khu dân cư

330.000

382.000

330.000

180

Đường 47 Đường 785 Giồng Cà

đường 785 Giồng Cà - khu dân cư

330.000

382.000

330.000

181

Đường 60 Đường 785 Giồng Cà

đường 785 Giồng Cà - khu dân cư

330.000

382.000

330.000

182

Đường 82 Đường 785 Giồng Cà

Đường 785 Giồng Cà - khu dân cư

330.000

382.000

330.000

183

Đường số 17 Đường số 22

đường 785 Giồng Cà (Đ.22) - Đường liên khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Kinh Tế (Đ.548)

330.000

382.000

330.000

184

Đường Đặng Thùy Trâm

Ngã tư chợ Tân Bình - Giáp bờ kênh tây

330.000

382.000

330.000

185

Đường hẻm 29-1 khu phố Tân Phước

Đường Đặng Thùy Trâm - Đường 22A

230.000

268.000

230.000

186

Đường hẻm 29-2 khu phố Tân Phước

Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2

230.000

268.000

230.000

187

Đường hẻm 29-3 khu phố Tân Phước

Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh tây

230.000

268.000

230.000

188

Đường hẻm 36 khu phố Tân Trung

Đường Đặng Thùy Trâm - Suối vàng cạn

230.000

268.000

230.000

189

Đường tổ 16 khu phố Tân Phước

Đường Đặng Thùy Trâm - Đường ĐT 793

230.000

268.000

230.000

190

Đường tổ 29 khu phố Tân Phước

Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2

230.000

268.000

230.000

191

Đường tổ 35 khu phố Tân Trung

Đường Đặng Thùy Trâm - ĐT 793

230.000

268.000

230.000

192

Đường 29 Bàu Lùn

Đường Bàu Lùn - khu dân cư

330.000

382.000

330.000

193

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Ngã ba giao ĐT 785 - Giao ĐT 793

330.000

382.000

330.000

194

Đường hẻm 04 khu phố Tân Trung

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Văn Trỗi

230.000

268.000

230.000

195

Đường hẻm 05 khu phố Tân Trung

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường Sỏi đỏ

230.000

268.000

230.000

196

Đường hẻm 115 khu phố Tân Trung

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm

230.000

268.000

230.000

197

Đường hẻm 128 khu phố Tân Trung

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thùy Trâm

230.000

268.000

230.000

198

Đường hẻm 228 khu phố Tân Lập

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường nhựa liên xã

230.000

268.000

230.000

199

Đường tổ 19 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)

Lộ 11 - Suối Vàng

230.000

268.000

230.000

200

Đường hẻm 28 khu phố Tân Trung

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn

230.000

268.000

230.000

201

Đường hẻm 37 khu phố Tân Lập

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793

230.000

268.000

230.000

202

Đường hẻm 60 khu phố Tân Trung

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm

230.000

268.000

230.000

203

Đường hẻm 66 khu phố Tân Trung

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn

230.000

268.000

230.000

204

Đường hẻm 74 khu phố Tân Trung

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá 04

230.000

268.000

230.000

205

Đường liên xã, khu phố Tân Lập- Thạnh Tân- Tân Bình (cũ)

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793

330.000

382.000

330.000

206

Đường tổ 21 khu phố Tân Trung

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến

230.000

268.000

230.000

207

Đường tổ 9 khu phố Tân Trung (Hẻm 27 lộ 12a)

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến

230.000

268.000

230.000

208

Đường hẻm 37 khu phố Tân Hòa

Đường Trần Văn trà - Hết đường đá dăm

230.000

268.000

230.000

209

Đường hẻm 41 khu phố Tân Hòa

Đường Trần Văn Trà - Hết đường BTXM

230.000

268.000

230.000

210

Đường hẻm 43 đường Trần Văn Trà khu phố Tân Hòa

Đường Trần Văn Trà - Hết đường đá 04

230.000

268.000

230.000

211

Đường số 39 tổ 7 khu phố Tân Hòa

Đường Trần Văn Trà - KP Tân Hòa

230.000

268.000

230.000

212

Đường 19 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - Hẻm 337

330.000

382.000

330.000

213

Đường số 1 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư

330.000

382.000

330.000

214

Đường số 3 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư

330.000

382.000

330.000

215

Đường số 5 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư

330.000

382.000

330.000

216

Đường số 7 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - Nghĩa địa Bình Minh

330.000

382.000

330.000

217

Đường số 11 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư

330.000

382.000

330.000

218

Đường số 13 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - Đường số 15

330.000

382.000

330.000

219

Đường số 14 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư

330.000

382.000

330.000

220

Đường số 15 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - giáp xã Đồng Khởi

330.000

382.000

330.000

221

Đường số 17 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - Hẻm 15A

330.000

382.000

330.000

222

Đường số 24 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - khu dân cư

330.000

382.000

330.000

223

Đường số 28 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - khu dân cư

330.000

382.000

330.000

224

Đường số 427 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - khu dân cư

330.000

382.000

330.000

225

Đường số 540 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - khu dân cư

330.000

382.000

330.000

226

Đường số 7 khu phố Tân Lập

Đường ĐT 793 - Đường tổ 37A

230.000

268.000

230.000

227

Đường tổ 1-7 - (Đường 29)

Đường Trần Văn Trà - kênh

330.000

382.000

330.000

228

Đường tổ 3-1

Đường Trần Văn Trà - khu dân cư

330.000

382.000

330.000

229

Đường tổ 3-9

Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư

330.000

382.000

330.000

230

Hẻm 123 Đường Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư

230.000

268.000

230.000

231

Hẻm 21 Đường Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - khu dân cư

230.000

268.000

230.000

232

Hẻm 25 Đường Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - đường tổ 4-14

230.000

268.000

230.000

233

Hẻm 27 Đường Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - khu dân cư

230.000

268.000

230.000

234

Hẻm số 331 Đường Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - khu dân cư

230.000

268.000

230.000

235

Đường số 22 Quốc Lộ 22B

Quốc lộ 22B - Hẻm 7

330.000

382.000

330.000

236

Đường số 23 Quốc lộ 22B

Quốc lộ 22B - Hẻm 21

330.000

382.000

330.000

237

Đường số 25 Quốc lộ 22B

Quốc lộ 22B - Hẻm 37

330.000

382.000

330.000

238

Đường số 26 Quốc lộ 22B

Quốc lộ 22B - Hẻm 11

330.000

382.000

330.000

239

Đường số 27 Quốc lộ 22B

Quốc lộ 22B - Khu dân cư

330.000

382.000

330.000

240

Đường số 30 Quốc Lộ 22B

Quốc lộ 22B - Hẻm 1

330.000

382.000

330.000

241

Đường 5.6.2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)

Đường số 11 - Đường số 9

230.000

268.000

230.000

242

Đường hẻm 13 khu phố Tân Lập

Đường số 5 - Đường tổ 37A

230.000

268.000

230.000

243

Đường hẻm 14A khu phố Tân Lập

Đường số 5 - Đường tổ 37A

230.000

268.000

230.000

244

Đường hẻm 14B khu phố Tân Lập

Đường số 5 - Giáp đường nhựa tổ 37A

230.000

268.000

230.000

245

Đường hẻm 14C khu phố Tân Lập

Đường số 5 - Đường tỉnh 793

230.000

268.000

230.000

246

Đường hẻm 26 khu phố Tân Hòa

Đường số 35 - Hết đường đá dăm

230.000

268.000

230.000

247

Đường tổ 26 khu phố Tân Hòa

Đường số 35 - Đường số 35

230.000

268.000

230.000

248

Đường hẻm 35 khu phố Tân Hòa

Đường số 35 - Hết đường đá dăm

230.000

268.000

230.000

249

Đường nhánh phải 35 khu phố Tân Hòa

Đường số 35 - Giáp đường nhựa tổ 40

230.000

268.000

230.000

250

Đường nhánh hẻm 39 khu phố Tân Hòa

Đường số 39 tổ 7 - Hết đường đá dăm

230.000

268.000

230.000

251

Đường hẻm 47-1 khu phố Tân Hòa

Đường số 35 - Hết đường đá dăm

230.000

268.000

230.000

252

Đường hẻm 47-2 khu phố Tân Hòa

Đường số 35 - Hết đường đá dăm

230.000

268.000

230.000

253

Đường hẻm 46-1 khu phố Tân Phước

Đường tổ 46 - Hết đường BTXM

230.000

268.000

230.000

254

Đường hẻm 46-2 khu phố Tân Phước

Đường tổ 46 - Hết đường BTXM

230.000

268.000

230.000

255

Đường hẻm 49 khu phố Tân Lập

Đường số 5 - Hết đường Sỏi đỏ

230.000

268.000

230.000

256

Đường hẻm TN11 khu phố Tân Hòa

Kênh tây - Hết đường đá dăm

230.000

268.000

230.000

257

Đường khu phố Tân Hòa (ĐS 35 Trần Văn Trà)

Kênh tây - Đường Trần Văn Trà

330.000

382.000

330.000

258

Đường tổ 20-1 khu phố Tân Hòa

Kênh tây - Hết đường đá dăm

230.000

268.000

230.000

259

Đường tổ 20-2 khu phố Tân Hòa

Kênh tây - Hết đường đá dăm

230.000

268.000

230.000

260

Đường tổ 20-3 khu phố Tân Hòa

Kênh tây - Hết đường đá dăm

230.000

268.000

230.000

261

Đường tổ 42 khu phố Tân Hòa

Kênh tây - Hết đường đá dăm

230.000

268.000

230.000

262

Đường tổ 47A khu phố Tân Hòa

Kênh TN 15-2 - Kênh TN 13

230.000

268.000

230.000

263

Đường tổ 47B khu phố Tân Hòa

Kênh TN 15 - Hết đường Sỏi đỏ

230.000

268.000

230.000

264

Đường liên Khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Kinh Tế (Đ.548)

Đường tổ 3 khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Đường 540 khu phố Kinh Tế

330.000

382.000

330.000

265

Đường liên xã Thạnh Tân-Tân Bình (cũ)

Lộ 10 - Lộ 12A

330.000

382.000

330.000

266

Đường nhánh đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)

Đường số 1 - Suối Vàng

230.000

268.000

230.000

267

Đường nhánh đường số 9-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)

Đường số 9 - ĐT 793

230.000

268.000

230.000

268

Đường nhánh số 19.1, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh

Tổ 7 - Cuối đường đất

230.000

268.000

230.000

269

Đường nhánh số 19.2, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh

Tổ 7 - Cuối đường bêtông

230.000

268.000

230.000

270

Đường nhánh số 19.3, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh

Tổ 7 - Cuối đường đất

230.000

268.000

230.000

271

Đường nhánh số 19.4, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh

Tổ 7 - Cuối đường đất

230.000

268.000

230.000

272

Đường nhánh số 19.5, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh

Tổ 7 - Cuối đường bêtông

230.000

268.000

230.000

273

Đường nhánh số 2.1, đường số 2-Lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)

đường số 2 - ĐT 785

230.000

268.000

230.000

274

Đường nhánh số 2.2, đường số 2 -Lộ 10, ấp Thạnh Lợi, phường Bình Minh

Đường số 2 - Cuối đường đất

230.000

268.000

230.000

275

Đường nhánh số 2.3, đường số 2 -Lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh

đường số 2 - Cuối đường đất

230.000

268.000

230.000

276

Đường nhánh tổ 19 đường số 2, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh

Đường số 2 - Đường tổ 20 ĐT 785

230.000

268.000

230.000

277

Đường Nhánh tổ 5-Tổ 16 Thạnh Lợi, phường Bình Minh

Đường tổ 5 - Cuối đường đất

230.000

268.000

230.000

278

Đường Nhánh tổ 5-Tổ 18 Thạnh Lợi, phường Bình Minh

Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông

230.000

268.000

230.000

279

Đường nối tiếp số 10 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh

Đường số 10 - Đường tổ 23 Thạnh Lợi

230.000

268.000

230.000

280

Đường số 1 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)

Lộ 10 - Đường 649

230.000

268.000

230.000

281

Đường số 10 lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)

Lộ 10 - Đường số 14

330.000

382.000

330.000

282

Đường số 11 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh

Lộ 10 - cuối đường nhựa

230.000

268.000

230.000

283

Đường số 12 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh

Lộ 10 - cuối đường nhựa

230.000

268.000

230.000

284

Đường số 12-ĐT.793 (DX 6), khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)

Lộ 10 - DT 793

330.000

382.000

330.000

285

Đường số 13 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh

Lộ 10 - cuối đường nhựa

230.000

268.000

230.000

286

Đường số 7 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh

Lộ 10 - cuối đường nhựa

230.000

268.000

230.000

287

Đường số 8 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh

Lộ 10 - Cuối đường bêtông

230.000

268.000

230.000

288

Đường số 14 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh

Lộ 10 - Đường số 10 Lộ 10

230.000

268.000

230.000

289

Đường số 15 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)

Lộ 10 - Lộ 11

330.000

382.000

330.000

290

Đường số 17 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)

Lộ 10 - Liên xã

230.000

268.000

230.000

291

Đường số 2 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh

Lộ 10 - Suối Núc

230.000

268.000

230.000

292

Đường số 3 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)

Lộ 10 - Lộ 11

230.000

268.000

230.000

293

Đường số 4 lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)

Lộ 10 - Đường số 2

230.000

268.000

230.000

294

Đường số 5 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh

Lộ 10 - Đường số 3, Lộ 10

230.000

268.000

230.000

295

Đường số 6 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh

Lộ 10 - cuối đường đất

230.000

268.000

230.000

296

Đường số 9 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh

Lộ 10 - cuối đường nhựa

230.000

268.000

230.000

297

Đường số 14 lộ 10 nối dài, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh

Giao lộ 14-10 - Cuối đường bêtông

230.000

268.000

230.000

298

Đường số 2 liên xã, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh

Liên xã - suối vàng

230.000

268.000

230.000

299

Đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)

Lộ 11 - Tổ 18-Lộ 11

230.000

268.000

230.000

300

Đường số 3 lộ 11, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh

Lộ 11 - Đường số 2 Liên xã

230.000

268.000

230.000

301

Đường số 4 liên xã, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh

Liên xã - Đường số 15

230.000

268.000

230.000

302

Đường số 45 - 46 Điện Biên Phủ

Khu dân cư hết đường nhựa - Ranh Ninh Thạnh

330.000

382.000

330.000

303

Đường số 47 - 48 Điện Biên Phủ

Kênh TN 7-6 - Ranh Ninh Thạnh

330.000

382.000

330.000

304

Đường số 63, khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh

Liên xã - đường 5.2

230.000

268.000

230.000

305

Đường số 8-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)

Liên xã - DT 793

230.000

268.000

230.000

306

Đường tổ 5-1, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)

Liên xã - đường 5.2

230.000

268.000

230.000

307

Đường tổ 11 (hẻm 13)

đường số 26 - Khu dân cư

330.000

382.000

330.000

308

Đường tổ 11 (hẻm 25)

đường số 26 - Khu dân cư

330.000

382.000

330.000

309

Đường tổ 12-16 đường số 15 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)

Đường số 15 - số 4 LX

230.000

268.000

230.000

310

Đường tổ 14B

Đường số 7, Đ. Trần Văn Trà - Khu dân cư

330.000

382.000

330.000

311

Đường tổ 17 đối diện đường tổ 12-16, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)

Đường số 15 - Lộ 11

230.000

268.000

230.000

312

Đường tổ 1-8

đường số 19 - đường số 15

330.000

382.000

330.000

313

Đường tổ 23, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)

Đường số 2 - Cầu Tân Hưng

230.000

268.000

230.000

314

Đường tổ 27 khu phố Tân Phước

Đường số 3 - Hết đường Sỏi đỏ

230.000

268.000

230.000

315

Đường tổ 37A khu phố Tân Lập

Đường số 5 - Hết đường nhựa

230.000

268.000

230.000

316

Đường tổ 4 ( hẻm 36)

đường số 25 - Khu dân cư

330.000

382.000

330.000

317

Đường tổ 5 Thạnh Lợi, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)

Đường số 2 - Đường số 2

230.000

268.000

230.000

318

Đường tổ 5-2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)

DX6 - ĐT 793

230.000

268.000

230.000

319

Đường tổ 6 (hẻm 1)

đường số 30 - Khu dân cư

330.000

382.000

330.000

320

Đường tổ 6 (hẻm 7)

đường số 30 - Khu dân cư

330.000

382.000

330.000

321

Đường tổ 6-7

Đường số 11 - Khu dân cư

330.000

382.000

330.000

322

Đường tổ 7

Hẻm 3 - Ranh xã Đồng Khởi

330.000

382.000

330.000

323

Đường tổ 7 (hẻm 5)

đường số 26 - Khu dân cư

330.000

382.000

330.000

324

Hẻm 20 đường số 4 Trần Phú

Hết tuyến BTXM - Hẻm 7 đường 14

330.000

382.000

330.000

325

Hẻm 21

Hẻm 13 - khu dân cư

230.000

268.000

230.000

326

Hẻm 82/12

Hẻm 82 - khu dân cư

230.000

268.000

230.000

327

Hẻm 82/6

Hẻm 82 - khu dân cư

230.000

268.000

230.000

328

Nhánh 3 tổ 5 Thạnh Lợi, phường Bình Minh

Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông

230.000

268.000

230.000

329

Đường nhánh tổ 17 nối dài khu phố Tân Phước

Kênh TN 2 - Giáp đường nhựa hẻm 31

230.000

268.000

230.000

330

Huỳnh Công Thắng

Đường Trần Văn Trà - Cuối tuyến (hết đường nhựa)

330.000

382.000

330.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

214.000

271.000

214.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

214.000

271.000

214.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

121.000

156.000

121.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

121.000

156.000

121.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

97.000

114.000

97.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

97.000

114.000

97.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

78.000

91.000

78.000

 

89. PHƯỜNG NINH THẠNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

1

ĐT 781

Ranh xã Dương Minh Châu - Cầu K13

310.000

396.000

310.000

Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 - Cầu K13

310.000

396.000

310.000

Kênh tiêu vũng rau muống - Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781

310.000

396.000

310.000

2

ĐT 784

Đường ĐH 13 - Kênh tiêu Bến Đình

310.000

396.000

310.000

Kênh TN3 - Đường ĐH 13

310.000

396.000

310.000

Cầu K13 - Kênh TN3

310.000

396.000

310.000

Ngã 4 đại đồng - Cầu K13

310.000

396.000

310.000

3

ĐT 784C

Đường 784 - Đường số 7-7

310.000

396.000

310.000

Đường số 7-7 - ĐT 781

310.000

396.000

310.000

4

Bời Lời (Đường 790 cũ)

Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà)

477.000

535.000

477.000

Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) - Cổng sau Núi Bà

477.000

535.000

477.000

Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu

477.000

535.000

477.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

Đường C.M.T.8

Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) - Kênh tiêu vũng rau muống

477.000

535.000

477.000

2

Đường 103 Cách Mạng Tháng Tám

Trọn tuyến

310.000

396.000

310.000

3

Đường 105 Cách Mạng Tháng Tám

Trọn tuyến

310.000

396.000

310.000

4

Đường 107 Cách Mạng Tháng Tám

Trọn tuyến

310.000

396.000

310.000

5

Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)

Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức)

477.000

535.000

477.000

Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình

477.000

535.000

477.000

6

Đường Chà Là - Trường Hòa

Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-1

310.000

396.000

310.000

Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa)

310.000

396.000

310.000

7

Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)

Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều)

477.000

535.000

477.000

8

Điện Biên Phủ

Ranh P.Tân Ninh - Đường Bời Lời

477.000

535.000

477.000

9

Đường 2A Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường số 105, Đường CMT8

330.000

382.000

330.000

10

Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)

Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh)

477.000

535.000

477.000

Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa)

477.000

535.000

477.000

11

Đường số 10 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

12

Đường số 12 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh

330.000

382.000

330.000

13

Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)

Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót

477.000

535.000

477.000

Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến

330.000

382.000

330.000

14

Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)

Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót

477.000

535.000

477.000

Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến

330.000

382.000

330.000

15

Đường số 18 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)

330.000

382.000

330.000

16

Đường số 20 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)

330.000

382.000

330.000

17

Đường số 26 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đất dân

330.000

382.000

330.000

18

Đường số 27 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m)

330.000

382.000

330.000

19

Đường số 28 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm

330.000

382.000

330.000

20

Đường số 29 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường bê tông

330.000

382.000

330.000

21

Đường số 30 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ

330.000

382.000

330.000

22

Đường số 31 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát

330.000

382.000

330.000

23

Đường số 32 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ

330.000

382.000

330.000

24

Đường số 33 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát

330.000

382.000

330.000

25

Đường số 34 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ

330.000

382.000

330.000

26

Đường số 35 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh

330.000

382.000

330.000

27

Đường số 36 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ

330.000

382.000

330.000

28

Đường số 37 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 11 Bời Lời, Ninh Thạnh

330.000

382.000

330.000

29

Đường số 38 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đất dân

330.000

382.000

330.000

30

Đường số 39 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đất dân

330.000

382.000

330.000

31

Đường số 40 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Kênh TN7

330.000

382.000

330.000

32

Đường số 41 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời

330.000

382.000

330.000

33

Đường số 42 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ

330.000

382.000

330.000

34

Lê Trọng Tấn

Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)

330.000

382.000

330.000

35

Trường Chinh

Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)

330.000

382.000

330.000

Tiếp giáp phường Ninh Thạnh (cũ) - Tiếp giáp đường ĐT.781

330.000

382.000

330.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

214.000

271.000

214.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

214.000

271.000

214.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

121.000

156.000

121.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

121.000

156.000

121.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

97.000

114.000

97.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

97.000

114.000

97.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

78.000

91.000

78.000

 

90. PHƯỜNG LONG HOA

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT(đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

1

Quốc Lộ 22B

Đoạn còn lại

477.000

535.000

477.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

Trần Phú

Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng

477.000

535.000

477.000

Trịnh Phong Đáng - Đường số 42 Trần Phú

477.000

535.000

477.000

Đường số 42 Trần Phú - Quốc lộ 22B

330.000

382.000

330.000

2

An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ)

Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)

477.000

535.000

477.000

3

Bùi Thị Xuân (Cửa 8 TTTM Long Hoa)

Trọn tuyến

477.000

535.000

477.000

4

Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú

Nguyễn Văn Linh - Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh

330.000

382.000

330.000

Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh(Xuân Hồng nối dài) - Đường 76 - Nguyễn Chí Thanh

330.000

382.000

330.000

5

Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương

Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)

330.000

382.000

330.000

6

Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng

Trần Phú - Đường Sân Cu

330.000

382.000

330.000

Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc - xã T.Tây (cũ)

330.000

382.000

330.000

7

Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)

Nguyễn Văn Linh - Đường 8 - Sân Cu

330.000

382.000

330.000

Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu

330.000

382.000

330.000

Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

8

Đường 11- Sân Cu

Sân Cu - An Dương Vương

330.000

382.000

330.000

9

Các đường số 1, 3, 7, 13, 17, 21- Sân Cu

Trọn tuyến

330.000

382.000

330.000

10

Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20- Sân Cu

Trọn tuyến

330.000

382.000

330.000

11

Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng

Trọn tuyến

330.000

382.000

330.000

12

Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)

An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)

477.000

535.000

477.000

Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)

477.000

535.000

477.000

13

Đỗ Thị Tặng

Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)

330.000

382.000

330.000

14

Đường 781 (Đường CMT8 nối dài)

Trọn tuyến

477.000

535.000

477.000

15

Đường Bàu Ếch

Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền

330.000

382.000

330.000

16

Đường Cầu Trường Long - Chà Là

Nguyễn Văn Linh - Cầu Trường Long

477.000

535.000

477.000

Cầu Trường Long - hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73)

477.000

535.000

477.000

Hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) - Ranh giới phường Ninh Thạnh

477.000

535.000

477.000

17

Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)

Các đường lô Khu phố 1

330.000

382.000

330.000

Các đường lô Khu phố 2

330.000

382.000

330.000

Các đường lô Khu phố 3

330.000

382.000

330.000

Các đường lô Khu phố 4

330.000

382.000

330.000

18

Đường Trường Đông

Đường Nguyễn Văn Linh - QL 22B

330.000

382.000

330.000

19

Đường vào chợ Trường Lưu

Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường Lưu

330.000

382.000

330.000

20

Đường xung quanh chợ trường Lưu

Trọn tuyến

330.000

382.000

330.000

21

Hai Bà Trưng (Cửa 3 TTTM Long Hoa)

Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng

477.000

535.000

477.000

22

Hẻm 71 - Đường CMT 8

Trọn tuyến

330.000

382.000

330.000

23

Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ)

Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)

477.000

535.000

477.000

Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1 TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng)

477.000

535.000

477.000

24

Huỳnh Thanh Mừng

Vòng quanh TTTM

477.000

535.000

477.000

25

Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)

Châu Văn Liêm - Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ)

477.000

535.000

477.000

Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm

477.000

535.000

477.000

26

Ngô Quyền

Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải)

477.000

535.000

477.000

Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường Hốc Trâm

477.000

535.000

477.000

27

Ngô Thời Nhiệm (Cửa 6 TTTM Long Hoa)

Trọn tuyến

477.000

535.000

477.000

28

Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)

Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Xuân Hồng

477.000

535.000

477.000

29

Nguyễn Du (Cửa 2 TTTM Long Hoa)

Trọn tuyến

477.000

535.000

477.000

30

Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)

Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)

477.000

535.000

477.000

31

Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ)

Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B

330.000

382.000

330.000

32

Nguyễn Lương Bằng nối dài

Nguyễn Văn Linh (gốc đèn đỏ UBND xã Trường Đông - Ngã Năm

330.000

382.000

330.000

Ngã Năm - đến ranh xã Trường Hòa

330.000

382.000

330.000

33

Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)

Từ ranh P.Long Hoa- L.Thành Bắc (cũ) - Đường Sân Cu

477.000

535.000

477.000

Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây (cũ)

477.000

535.000

477.000

Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây (cũ) - Ranh Trường Tây - Trường Hòa (cũ)

477.000

535.000

477.000

Ranh Trường Tây - Trường Hòa (cũ) - Cầu Giải Khổ

477.000

535.000

477.000

Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng

477.000

535.000

477.000

34

Đường Nguyễn Văn Linh nối dài

Ngã tư Nguyễn Lương Bằng - Đến cầu kênh TN1

330.000

382.000

330.000

Cầu kênh TN1 - Khu di tích lịch sử Năm Trai, cầu Năm Trai

330.000

382.000

330.000

35

Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)

Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) - Ngã 3 giáp ranh phường Hòa Thành

477.000

535.000

477.000

36

Phạm Thái Bường

Phạm Văn Đồng - Ranh Phường Long Hoa - Hiệp Tân (cũ)

477.000

535.000

477.000

37

Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)

Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)

477.000

535.000

477.000

Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Ranh P. Hiệp Tân -Phường Long Hoa (cũ)

477.000

535.000

477.000

38

Phan Văn Đáng (Cửa 7 TTTM Long Hoa)

Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh

477.000

535.000

477.000

Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)

477.000

535.000

477.000

39

Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)

Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân Hồng

477.000

535.000

477.000

Xuân Hồng - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh

477.000

535.000

477.000

40

Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang)

Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây (cũ)

477.000

535.000

477.000

Ranh Trường Tây (cũ) - Hết tuyến

477.000

535.000

477.000

41

Trương Quyền (Cửa 4 TTTM Long Hoa)

Trọn tuyến

477.000

535.000

477.000

42

Đường nội đồng giáp ranh huyện Gò Dầu

Đường Nguyễn Văn Linh nối dài - Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa)

330.000

382.000

330.000

Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa) - hết ranh giới xã Trường Đông và xã Cẩm Giang

330.000

382.000

330.000

Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

330.000

382.000

330.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

330.000

382.000

330.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

230.000

268.000

230.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

230.000

268.000

230.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

220.000

255.000

220.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

220.000

255.000

220.000

Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ

VIII

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

238.000

255.000

238.000

IX

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

238.000

255.000

238.000

X

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

195.000

227.000

195.000

X1

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

195.000

227.000

195.000

X11

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

138.000

149.000

138.000

X111

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

138.000

149.000

138.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

 

 

1

Phường Long Hoa (Phường Long Hoa, Phường Long Thành Bắc)

 

176.000

204.000

176.000

2

Phường Long Hoa (các xã còn lại)

 

110.000

119.000

110.000

 

91. PHƯỜNG HÒA THÀNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT(đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

1

Quốc Lộ 22B

Ranh Phường Thanh Điền -Phường Hòa Thành - Ranh Phường Hoà Thành -Phường Long Hoa

477.000

535.000

477.000

Mương thoát nước (Ô tô An sương)(Ranh P. Long Thành Trung- Long Thành Nam cũ) - Ranh Phường Hoà Thành -Phường Long HoaThành

477.000

535.000

477.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)

Đường 95 - Trần Phú - Đường 51- Trần Phú

477.000

535.000

477.000

Đường số 51 Trần Phú - Đường số 17 Trần Phú (ranh Phường Hòa Thành-P. Long Hoa)

477.000

535.000

477.000

2

Đường số 736 QL 22B (vào chợ Long Bình)

Quốc lộ 22B - Khu đất công sau chợ

330.000

382.000

330.000

3

Đường số 738 QL 22B (vào chợ Long Bình)

Quốc lộ 22B - Chợ Long Bình

330.000

382.000

330.000

4

Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng

Ranh P.Long Hoa -P. Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh

330.000

382.000

330.000

Đường 79- Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ)

330.000

382.000

330.000

Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ nối dài

330.000

382.000

330.000

Nguyễn Văn Cừ nối dài (LTNam cũ) - Quốc lộ 22B

330.000

382.000

330.000

5

Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú

Đường 76- Ng.Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài

330.000

382.000

330.000

Nguyễn Văn Cừ nối dài - Đường số 02 Nguyễn Chí Thanh (Đường số 17 Trần Phú)

330.000

382.000

330.000

6

Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng

Ranh P.Long Hoa -Phường Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh

330.000

382.000

330.000

Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm y tế Phường Hòa Thành

330.000

382.000

330.000

Trạm y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ

330.000

382.000

330.000

Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B

330.000

382.000

330.000

7

Ngô Quyền

Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)

477.000

535.000

477.000

8

Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)

Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài

477.000

535.000

477.000

Nguyễn Văn Cừ nối dài - Quốc lộ 22B

477.000

535.000

477.000

9

Nguyễn Văn Cừ

Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 22B

477.000

535.000

477.000

Đường QL 22B - Hết đường nhựa (vào nhà máy gạch)

330.000

382.000

330.000

10

Tôn Đức Thắng

Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Hòa Thành

477.000

535.000

477.000

Trạm Y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ

477.000

535.000

477.000

Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B

477.000

535.000

477.000

11

Đường đi cầu Gò Duối

QL 22B - Cầu Gò Duối

330.000

382.000

330.000

12

Đường đi vào Cảng Bến Kéo

QL 22B - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

13

Đường đi vào Cảng Dầu Khí

QL 22B - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

14

Đường vào Chùa Thiền Lâm

Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm

330.000

382.000

330.000

15

Hai đường BTXM vào chợ Long yên

Quốc lộ 22B - Đường số 02 Nguyễn Văn Cừ

330.000

382.000

330.000

16

Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)

Ngã 3 ranh P.Long Hoa -P. Hoà thành - Thượng Thâu Thanh

477.000

535.000

477.000

Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn Cừ

477.000

535.000

477.000

Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B

477.000

535.000

477.000

17

Đường số 31 Phạm Hùng

Phạm Hùng - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

18

Đường số 41 Phạm Hùng

Phạm Hùng - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

19

Đường số 47 Phạm Hùng

Phạm Hùng - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

20

Đường số 49 Phạm Hùng

Phạm Hùng - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

21

Đường số 55 Phạm Hùng

Phạm Hùng - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

22

Đường số 63 Phạm Hùng

Phạm Hùng - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

23

Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)

Ranh phường Long Hoa-Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)

477.000

535.000

477.000

24

Thượng Thâu Thanh

Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)

477.000

535.000

477.000

Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B

477.000

535.000

477.000

25

Đường 6 Thượng Thâu Thanh

Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

26

Đường 17 Thượng Thâu Thanh

Thượng Thâu Thanh - Ngã ba Quan ăn Long Trung

330.000

382.000

330.000

27

Đường 20 Thượng Thâu Thanh

Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến

330.000

382.000

330.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

330.000

382.000

330.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

330.000

382.000

330.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

230.000

268.000

230.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

230.000

268.000

230.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

220.000

255.000

220.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

220.000

255.000

220.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

176.000

204.000

176.000

 

92. PHƯỜNG THANH ĐIỀN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

1

Quốc Lộ 22B

Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị)

477.000

535.000

477.000

Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường

477.000

535.000

477.000

Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân - Long Thành Trung

477.000

535.000

477.000

Cầu Nổi - Cây xăng Phước Hạnh

477.000

535.000

477.000

Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy)

477.000

535.000

477.000

Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn

477.000

535.000

477.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

ĐT 786

Giáp ranh P.Tân Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền

477.000

535.000

477.000

Ngã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn

477.000

535.000

477.000

Đường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai

477.000

535.000

477.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

Âu Cơ (Quan Âm Các)

Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)

477.000

535.000

477.000

2

Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)

Lý Thường Kiệt - Phạm Văn Đồng

477.000

535.000

477.000

3

Đường số 13 Châu Văn Liêm (Đường Liên Xã cũ)

Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân

330.000

382.000

330.000

4

Đ.30/4 (Nối dài)

Từ ranh Tân Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính Trị

477.000

535.000

477.000

5

Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyến)

Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3 Mít Một)

477.000

535.000

477.000

6

Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ)

Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B

330.000

382.000

330.000

7

Hẻm 10, đường số 6, Lạc Long Quân (đường trước trụ sở UBND phường Thanh Điền)

Đường số 6 Lạc Long Quân - Hẻm 8 Phạm Văn Đồng

238.000

255.000

238.000

8

Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)

Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm

477.000

535.000

477.000

9

Phạm Thái Bường

Ranh Phường Long Hoa - Hiệp Tân (cũ) - Châu Văn Liêm

477.000

535.000

477.000

10

Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)

Ranh phường Long Hoa-Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)

477.000

535.000

477.000

Hồ bơi Ao Hồ - Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ)

477.000

535.000

477.000

11

Đường Hương Lộ 9

ĐT 786 - Hương Lộ 10

238.000

255.000

238.000

12

Đường Hương Lộ 10 (ranh xã Châu Thành và Phường Thanh Điền)

Giao lộ Quốc Lộ 22B - Hương Lộ 9

238.000

255.000

238.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

238.000

255.000

238.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

238.000

255.000

238.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

195.000

227.000

195.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

195.000

227.000

195.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

138.000

149.000

138.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

138.000

149.000

138.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

110.000

119.000

110.000

 

93. PHƯỜNG TRẢNG BÀNG

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

1

Quốc Lộ 22

Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh - Ngân hàng Nông nghiệp

310.000

396.000

310.000

Ngân hàng Nông nghiệp - Bến xe

310.000

396.000

310.000

Bến xe - Ranh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc

310.000

396.000

310.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

Bời Lời (ĐT 782 cũ)

Ngân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ)

310.000

396.000

310.000

Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22

310.000

396.000

310.000

2

Tỉnh Lộ 6 (Đường 787A)

Quốc lộ 22(Ngã 3 Vựa heo) - Ranh Phường Trảng Bàng - xã An Ninh

310.000

396.000

310.000

Từ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc

310.000

396.000

310.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

Bạch Đằng

Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời

310.000

396.000

310.000

Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát

310.000

396.000

310.000

2

Đặng Văn Trước

Đ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc

310.000

396.000

310.000

3

Đường 22 - 12

Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)

310.000

396.000

310.000

4

Đường 30/4

Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng)

310.000

396.000

310.000

5

Đường A Chợ Trảng Bàng

Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng

310.000

396.000

310.000

6

Đường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải)

TL 787 - Đến Rạch

310.000

396.000

310.000

7

Đường An Hội 2

Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh)

310.000

396.000

310.000

8

Đường An Hội 3

Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy

310.000

396.000

310.000

9

Đường An Hội 4

Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5

310.000

396.000

310.000

10

Đường An Hội 5

Đường An Hội 3 - Đường Bình Thủy

310.000

396.000

310.000

11

Đường An Lợi 1

Đường Bình Thủy (Nhà ông Mưa) - Đường Hòa Hưng 1

310.000

396.000

310.000

12

Đường An Lợi 2

Đường Bình Thủy (Cổng Chào ấp) - Cầu Dừa

310.000

396.000

310.000

13

Đường An Lợi 3

Đường Bình Thủy (Đối diện nhà 8 Huế) - QL22 (nhà nghỉ Xuân Đào)

310.000

396.000

310.000

14

Đường An Lợi 4

Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) - Đường An Lợi 1 (nhà ông Chữ)

310.000

396.000

310.000

15

Đường An Phú 1

ĐT 787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạch

310.000

396.000

310.000

16

Đường An Phú 2

ĐT787 (nhà 6 Xê) - Đường giếng mạch

310.000

396.000

310.000

17

Đường An Phú 3

ĐT787 (VP ấp cũ) - Đường giếng mạch

310.000

396.000

310.000

18

Đường An Phú 4

ĐT787 (nhà út Nê) - Đường giếng mạch

310.000

396.000

310.000

19

Đường An Phú 5

ĐT787 (nhà Út Măng) - Đường An Quới 1(2dân)

310.000

396.000

310.000

20

Đường An Quới 1

ĐT 787 (nhà ông Thi) - Đường giếng mạch

310.000

396.000

310.000

21

Đường An Quới 2

ĐT 787 (nhà ông Bỏng) - Đường An Quới 3

310.000

396.000

310.000

22

Đường An Quới 3

ĐT 787 (nhà ông Hồ) - Đường giếng mạch

310.000

396.000

310.000

23

Đường An Quới 4

ĐT 787 (nhà bà Sứ) - Đường giếng mạch

310.000

396.000

310.000

24

Đường An Quới 5

ĐT 787 (nhà ông Do) - Đường An Quới 4

310.000

396.000

310.000

25

Đường B chợ Trảng Bàng

Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng

310.000

396.000

310.000

26

Đường Bình Thủy

ĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4)

310.000

396.000

310.000

An Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 3

310.000

396.000

310.000

Đường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình

310.000

396.000

310.000

27

Đường Chùa Đá

Quốc lộ 22 (gần Ngân hàng Nông nghiệp) - Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng

310.000

396.000

310.000

28

Đường Đình Gia Lộc

Q.lộ 22 (Bến xe -Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện cua Ngân hàng Nông nghiệp - Bia tưởng niệm đội biệt động P.Trảng Bàng

310.000

396.000

310.000

Q.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện Trung tâm giáo dục thường xuyên - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước

310.000

396.000

310.000

29

Đường E (Hậu chợ Tr.Bàng)

Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6B

310.000

396.000

310.000

30

Đường Gia Huỳnh

ĐT 787B - ĐT 782

310.000

396.000

310.000

Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) - Đường Ranh Gia Lộc - Trảng Bàng (chùa Bửu Lâm)

310.000

396.000

310.000

Bời Lời - Đường Gia Lộc - Trảng Bàng (Kênh N20-18)

310.000

396.000

310.000

Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh (Trường mần non) - Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh)

310.000

396.000

310.000

31

Đường Gia Huỳnh 1

Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng Phong

310.000

396.000

310.000

32

Đường Gia Huỳnh 2

Đường 787A - Bời Lời

310.000

396.000

310.000

33

Đường Gia Huỳnh 3

Cách ngã 3 Hai Châu 100m hướng về Lộc Hưng phía bên phải nhà trọ Trường An - Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng

310.000

396.000

310.000

34

Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng

Đường Gia Huỳnh - Gia Lộc (Kênh N20-18) - Thánh thất (Ngân hàng nông nghiệp)

310.000

396.000

310.000

35

Đường giếng mạch

TL787(gần Cầu Quan) - Đường An Quới 4

310.000

396.000

310.000

Đường An Quới 4 - Cầu An Phú

310.000

396.000

310.000

36

Đường Hồ Bơi

Q.lộ 22 (Bến xe -Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện bánh canh Hoàng Minh I - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước

310.000

396.000

310.000

37

Đường Hòa Bình 1

ĐT 787 (Nhà máy 2 Đức) - QL 22

310.000

396.000

310.000

38

Đường Hòa Bình 2

ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 22

310.000

396.000

310.000

39

Đường Hòa Bình 3

ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức)

310.000

396.000

310.000

40

Đường Hòa Bình 4

ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng)

310.000

396.000

310.000

41

Đường Hòa Bình 6

Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình3 (Nhà út Nê)

310.000

396.000

310.000

42

Đường Hòa Hưng 1

ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 3

310.000

396.000

310.000

43

Đường Hòa Hưng 2

QL 22 - Đường Hòa Bình 3

310.000

396.000

310.000

44

Đường Hòa Hưng 3

ĐT 787 ( Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1 (gần VP Kp Hòa Hưng)

310.000

396.000

310.000

45

Đường Hòa Hưng 4

QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10 Chiêu)

310.000

396.000

310.000

46

Đường Lộc Du

Đường 22/12 - Ranh Gia Lộc

310.000

396.000

310.000

47

Đường Lộc Du 23 (Cặp Bến Xe cũ)

Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân

310.000

396.000

310.000

48

Đường Lộc Du 22 (Làng Nghề)

Nguyễn Trọng Cát - Bùi Thanh Vân

310.000

396.000

310.000

49

Đường nhựa Bình Nguyên đi An Thới

Ranh An Hòa - Rạch Trảng Bàng

310.000

396.000

310.000

50

Đường Nối 787B (Khu 27/7)

Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế huyện Trảng Bàng

310.000

396.000

310.000

51

Đường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m)

Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng

310.000

396.000

310.000

52

Đường Trung Tâm Y Tế Huyện

Đường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu

310.000

396.000

310.000

53

Đường Xe Sâu

Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng Cát

310.000

396.000

310.000

54

Duy Tân

Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước

310.000

396.000

310.000

55

Gia Long

Đường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủy

310.000

396.000

310.000

56

Hoàng Diệu

Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời

310.000

396.000

310.000

Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát

310.000

396.000

310.000

57

Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ)

Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh Phường An Hòa (cũ)

310.000

396.000

310.000

58

Lãnh Binh Tòng

Nguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị

310.000

396.000

310.000

59

Lê Hồng Phong (Đường 30/4 Cũ)

Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)

310.000

396.000

310.000

60

Nguyễn Du (Đường Xn Cũ)

Đường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) - Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ)

310.000

396.000

310.000

61

Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến Cũ)

Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ)

310.000

396.000

310.000

62

Nguyễn Văn Chấu

Đường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng

310.000

396.000

310.000

63

Nguyễn Văn Kiên

Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)

310.000

396.000

310.000

64

Nguyễn Văn Rốp (Lộ 19 cũ)

Ngã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu

310.000

396.000

310.000

65

Quang Trung

Quang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào Huyện ủy

310.000

396.000

310.000

66

Trần Thị Nga

Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời

310.000

396.000

310.000

67

Trưng Nhị

Lãnh Binh Tòng - Trọn đường(đườngcùng)

310.000

396.000

310.000

68

Trưng Trắc

Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh

310.000

396.000

310.000

69

Võ Tánh

Đường Đặng Văn Trước - Đường Lãnh Binh Tòng

310.000

396.000

310.000

70

Đường Lộc Thành

Đường Duy Tân - Đường Hồ Bơi

310.000

396.000

310.000

71

Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh

Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn)

310.000

396.000

310.000

72

Đường Cầu mương - miểu bà

Tiệm tạp hóa bà Hường - Rạch Trảng Bàng

310.000

396.000

310.000

73

Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)

Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc

310.000

396.000

310.000

74

Đường liên tuyến kết nối vùng N8-787B-789

Giáp ranh phường An Tịnh - Đường 787A

310.000

396.000

310.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

214.000

271.000

214.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

214.000

271.000

214.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

133.000

168.000

133.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

133.000

168.000

133.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

121.000

156.000

121.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

121.000

156.000

121.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

97.000

125.000

97.000

 

94. PHƯỜNG AN TỊNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

1

Quốc Lộ 22

Ranh TP Hồ Chí Minh - VP khu phố An Bình

310.000

396.000

310.000

VP khu phố An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh) (cũ)

310.000

396.000

310.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)

Ranh G.Lộc- L.Hưng (cũ) - Ngã ba chùa Mội

310.000

396.000

310.000

Ngã ba chùa Mội - Cống ông 10 tai

310.000

396.000

310.000

Cống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (cũ) (Cầu kênh Đông)

310.000

396.000

310.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

Đường Cầu Chùa

Ngã 3 Chùa Mội (Đường 787B) - Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2)

310.000

396.000

310.000

Đường Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Thanh) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông út Huỳnh Gươm)

310.000

396.000

310.000

2

Đường An Bình (đường nhà thầy Đồng)

QL22 - Đường HL2

310.000

396.000

310.000

3

Đường An Bình (Quán bò Xuân Trang)

QL22 - An Thới

310.000

396.000

310.000

4

Đường An Bình - An Thới

QL22 Nhà ông Bường - Kênh N12

310.000

396.000

310.000

Kênh N12 - Đường Địa đạo An Thới

310.000

396.000

310.000

5

Đường An Bình - Bàu Mây

Trạm y tế - Kênh N12

310.000

396.000

310.000

Kênh N12 - Nhà ông Son

310.000

396.000

310.000

6

Đường An Khương

Vp khu phố Khương - Trại cưa ông Lùn

310.000

396.000

310.000

7

Đường An Khương- An Thành

Nhà ông Thân Văn Quí - Trường MG Rạng Đông, An Thành

310.000

396.000

310.000

Đất bà Phỉ - Bến Tắm Ngựa

310.000

396.000

310.000

8

Đường An Phú

HL10- Cổng chào khu phố An Phú - Cổng sau Khu chế xuất Linh Trung 3

310.000

396.000

310.000

9

Đường An Thới

HL2 Nhà Lân Heo - Rạch Trảng chừa - Cầu Gia Lộc

310.000

396.000

310.000

10

Đường An Thới (đường trường học)

HL2 - Nhà ông Đực

310.000

396.000

310.000

11

Đường An Thới (Đường nhà chú 3 Cờ)

HL2 - Suối

310.000

396.000

310.000

12

Đường Cây Dương - Trung Hưng

Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) - Ranh Trung Hưng (Bàu Cá Chạch)

310.000

396.000

310.000

13

Đường Địa đạo An Thới

HL 2 - Địa đạo An Thới

310.000

396.000

310.000

14

Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ

Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 3 Châu) - Cống qua đường (Nhà ông Minh)

310.000

396.000

310.000

Cống qua đường (Nhà ông Minh) - Kênh N18 (ranh Đôn Thuận) (cũ)

310.000

396.000

310.000

15

Đường Lộc Phước - Sông Lô

Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N22

310.000

396.000

310.000

Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận) (cũ)

310.000

396.000

310.000

16

Đường Lộc Tân -Lộc Châu

787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên)

310.000

396.000

310.000

Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) - Ranh Đôn Thuận (cũ) (Kênh 20)

310.000

396.000

310.000

17

Đường Lộc Vĩnh - Lộc Chánh

Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Xiểng) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông 5 Nâu)

310.000

396.000

310.000

18

Đường Quanh KCN Trảng Bàng

Suối Lồ Ô - Ngã 3 An Khương- Ngã 3 Cây Khế - Ranh KCN Linh Trung

310.000

396.000

310.000

Ranh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A

310.000

396.000

310.000

19

Đường Suối Sâu- An Đước

QL22(Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui

310.000

396.000

310.000

Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức

310.000

396.000

310.000

Nhà ông Thức - Nhà ông Lập

310.000

396.000

310.000

20

Đường Suối Sâu- Bàu Mây - Tịnh Phong

QL22-Vp khu phố Suối Sâu cũ - Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây

310.000

396.000

310.000

Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây - Hương lộ 2

310.000

396.000

310.000

21

Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ

Cổng chào khu phố Suối Sâu - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh

310.000

396.000

310.000

Đường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh

310.000

396.000

310.000

22

Hương lộ 10

Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng - An Tịnh) (cũ) - Cầu Mương (giáp ranh Tp.HCM)

310.000

396.000

310.000

23

Hương Lộ 2

Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô

310.000

396.000

310.000

Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả

310.000

396.000

310.000

Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (Củ)

310.000

396.000

310.000

Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (cũ) (hướng Ngã 4 Cây Dương) - Ngã 4 Bố Heo

310.000

396.000

310.000

Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi

310.000

396.000

310.000

Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh

310.000

396.000

310.000

Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng)

310.000

396.000

310.000

Ngã 3 Lộc Thanh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng (cũ)300m) - Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu)

310.000

396.000

310.000

Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (cũ)(vựa ớt ông Hiếu)

310.000

396.000

310.000

24

Đường An Đước (Bàu Tràm)

Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong - Đường Suối Sâu - An Đước (nhà ông Lập)

310.000

396.000

310.000

25

Đường An Đước (Rừng Rong)

Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong - Đường Suối Sâu - An Đước (nhà ông Thức)

310.000

396.000

310.000

26

Đường D14 (Lộc Thọ)

Đường Hương Lộ 2 - Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B)

310.000

396.000

310.000

27

Đường Lộc Thọ 1

Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Đường Hương Lộ 2

310.000

396.000

310.000

28

Đường Lộc Tiến -Lộc Châu

Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Nhà ông Út Đèo

310.000

396.000

310.000

29

Đường Lộc Thành 1

Ngã 4 Bố Heo - Kênh Đông

310.000

396.000

310.000

30

Đường Lộc Thành 2

Đường Lộc Thành 1 - Đường Hương Lộ 2

310.000

396.000

310.000

31

Đường Lộc Chánh 2

Ngã 3 Chùa Mội - Đường Cầu Chùa

310.000

396.000

310.000

32

Đường liên tuyến kết nối vùng N8-787B- 789

Giáp ranh phường Trảng Bàng (An Hoà cũ) - Ngã ba Cây Khế

310.000

396.000

310.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

214.000

271.000

214.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

214.000

271.000

214.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

133.000

168.000

133.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

133.000

168.000

133.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

121.000

156.000

121.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

121.000

156.000

121.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

97.000

125.000

97.000

 

95. PHƯỜNG GÒ DẦU

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

1

Quốc lộ 22

Ranh P.Tr.Bàng, P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu (cũ)

310.000

396.000

310.000

2

Quốc Lộ 22B

Bồn Binh - Trần Thị Sanh

310.000

396.000

310.000

Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn

310.000

396.000

310.000

Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn (cũ)

310.000

396.000

310.000

3

Đường Xuyên Á

Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40

310.000

396.000

310.000

Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt

310.000

396.000

310.000

Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn

310.000

396.000

310.000

Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng Phúc

310.000

396.000

310.000

Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng

310.000

396.000

310.000

Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước

310.000

396.000

310.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

ĐT 782

Ngã 3 Cây me - Cầu Cây Trường

310.000

396.000

310.000

Cầu Cây Trường - Cầu Bàu Rông

310.000

396.000

310.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

Đường Hương lộ 1

Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội cũ)

310.000

396.000

310.000

Giáp ranh thị trấn (cũ) - đường Pháo Binh

310.000

396.000

310.000

2

Hùng Vương

Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh

310.000

396.000

310.000

Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn (cũ)

310.000

396.000

310.000

3

Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương

Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng

214.000

271.000

214.000

4

Hẻm số 6 - Đường Hùng Vương

Đường Hùng Vương - Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương

214.000

271.000

214.000

5

Hẻm số 7 - Đường Hùng Vương

Đường Hùng Vương - Đường Trường Chinh

214.000

271.000

214.000

6

Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương

Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng

214.000

271.000

214.000

7

Hẻm số 9 - Đường Hùng Vương

Đường Hùng Vương - Cuối hẻm

214.000

271.000

214.000

8

Hẻm số 10 - Đường Hùng Vương

Đường Hùng Vương - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

214.000

271.000

214.000

9

Hẻm số 11 - Đường Hùng Vương

Đường Hùng Vương - Cuối hẻm

214.000

271.000

214.000

10

Hẻm số 13 - Đường Hùng Vương

Đường Hùng Vương - Cuối hẻm

214.000

271.000

214.000

11

Trường Chinh

Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương

310.000

396.000

310.000

Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn

310.000

396.000

310.000

12

Dương Văn Nốt

Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh

310.000

396.000

310.000

Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn

310.000

396.000

310.000

13

Lê Văn Thới

Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối

310.000

396.000

310.000

14

Ngô Gia Tự

Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt

310.000

396.000

310.000

Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á

310.000

396.000

310.000

Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới

310.000

396.000

310.000

15

Dương Văn Thưa

Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự

310.000

396.000

310.000

Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả

310.000

396.000

310.000

16

Trần Thị Sanh

Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự

310.000

396.000

310.000

Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)

310.000

396.000

310.000

17

Lê Hồng Phong

Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn

310.000

396.000

310.000

Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20

310.000

396.000

310.000

Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ)

310.000

396.000

310.000

18

Hẻm phụ đường Lê Hồng Phong (đối diện quán Cà phê ông Bùi văn Tốp)

Đường Lê Hồng Phong - Đường Trường Chinh

214.000

271.000

214.000

19

Hẻm số 4 Đường Lê hồng Phong

Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm

214.000

271.000

214.000

20

Hẻm số 5 Đường Lê hồng Phong

Đường Lê Hồng Phong - Đường Nhánh Lê Trọng Tấn

214.000

271.000

214.000

21

Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (đối diện trạm sạc xe điện ngay trụ điện 21-C)

Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm

214.000

271.000

214.000

22

Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (cập ranh trạm sạc xe điện)

Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Trọng Tấn (ngay công viên mới)

214.000

271.000

214.000

23

Quang Trung

Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự

310.000

396.000

310.000

24

Hồ Văn Suối

Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới

310.000

396.000

310.000

25

Đường Chi Lăng

Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả

310.000

396.000

310.000

26

Lam Sơn

Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả

310.000

396.000

310.000

27

Lê Văn Thả

Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn

310.000

396.000

310.000

28

Trần Văn Thạt

Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự

310.000

396.000

310.000

29

Lê Trọng Tấn

Đoạn từ Quốc lộ 22B - Tiếp giáp khu tái định cư thị trấn Gò Dầu

310.000

396.000

310.000

Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong

310.000

396.000

310.000

Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh

310.000

396.000

310.000

Trường Chinh - Kênh N18-20

310.000

396.000

310.000

30

Hẻm nhánh Đường Lê Trọng Tấn

Đường Lê Trọng Tấn - Hẻm 26 (QL22B) đường vào sân banh DTM

214.000

271.000

214.000

31

Hẻm số 1 Đường Lê Trọng Tấn

Đường lê Trọng Tấn (Đoạn Lê Hồng Phong - Trường Chinh - Đường kênh N 18-20

214.000

271.000

214.000

32

Trần Quốc Đại

Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ

310.000

396.000

310.000

33

Nguyễn Hữu Thọ

Trần Thị Sanh - Công an huyện

310.000

396.000

310.000

34

Phạm Hùng

Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh

310.000

396.000

310.000

35

Huỳnh Thúc Kháng

Đường Xuyên Á - Trường Chinh

310.000

396.000

310.000

36

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Hùng Vương - Dương Văn Nốt

310.000

396.000

310.000

37

Huỳnh Công Thắng

Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long

310.000

396.000

310.000

38

Hẻm nhánh Đường Huỳnh Công Thắng

Đường Huỳnh Công Thắng - Hẻm số 4 - QL 22B

214.000

271.000

214.000

39

Đường Cầu Sao - Xóm Đồng

Đường Xuyên Á - Kênh N18-19-4

310.000

396.000

310.000

Kênh N18-19-4 - Kênh N18-19-8

310.000

396.000

310.000

Kênh N18-19-8 - đường 782

310.000

396.000

310.000

40

Đường Pháo Binh

Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao - Xóm Đồng

310.000

396.000

310.000

41

Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)

Đường Xuyên Á - Ngã ba chợ Tạm

310.000

396.000

310.000

Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh

310.000

396.000

310.000

42

Bình Nguyên 1

QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc)

310.000

396.000

310.000

43

Bình Nguyên 2

Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường HCM) - Cống Vàm

310.000

396.000

310.000

44

Đường Bình Thủy

Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh P.Trảng Bàng)

310.000

396.000

310.000

45

Đường Hồ Chí Minh

Chân Cầu Vượt HCM - Ranh P.Trảng Bàng

310.000

396.000

310.000

Đường 782 - Quốc Lộ 22A

310.000

396.000

310.000

46

Phước Hậu

Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên

310.000

396.000

310.000

Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình

310.000

396.000

310.000

47

Phước Hậu 1

Cổng Đình - ĐT 782

310.000

396.000

310.000

48

Phước Hậu 2

ĐT 782 - Đường Bến Kéo

310.000

396.000

310.000

49

Đường cặp kênh N18-20

Đường Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn

214.000

271.000

214.000

Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Hồng Phong

214.000

271.000

214.000

Đầu tuyến đoạn Hẻm 28, Đường QL22B - Đường Lê Hồng Phong

214.000

271.000

214.000

50

Đường Cây me

Đường Hương Lộ 1 (ngã 3 huyện đội) - Đường 782

310.000

396.000

310.000

51

Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc

Quốc Lộ 22A - Ngã 3 Đường Hồng Phúc

214.000

271.000

214.000

Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Ranh thị trấn cũ

214.000

271.000

214.000

Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Đường Pháo Binh

214.000

271.000

214.000

52

Đường Bàu Sen

Đường Hương lộ 1 - Kênh N- 18-19-4

214.000

271.000

214.000

Kênh N18-19-4 - Ngã ba (nhà ông 5 Mộng)

214.000

271.000

214.000

Ngã ba (tạp hóa con nhà ông tu Ro) - Đường Cầu Sao- Xóm Đồng

214.000

271.000

214.000

53

Đường Trâm Vàng 1

Cổng văn hóa TRâm Vàng 1 - QL22

214.000

271.000

214.000

Ngã ba nhà ông 5 Tòng - QL22

214.000

271.000

214.000

Đường bê tông hẻm 68 (đối diện Miễu Tiên Sư) - QL22

214.000

271.000

214.000

54

Đường Rỗng tượng tròn

Đường Cầu Sao- Xóm Đồng - QL22

214.000

271.000

214.000

55

Đường Bình Nguyên 2-1

Đường Bình Nguyên 2 - Cầu Sắt ( Giáp Ranh An Hòa)

214.000

271.000

214.000

56

Khu phố Chánh 6

Giáp QL22 - Trường TH Gia Bình

214.000

271.000

214.000

Trường TH Gia Bình - Giáp Đường Bình Thủy

214.000

271.000

214.000

57

Đường Xe Làng

Giáp QL22 - Giáp Đường Phước Hậu

214.000

271.000

214.000

58

Đường Bình Nguyên - Gia Miễu

Giáp Đường KP Chánh 6 - Giáp Đường Bình Nguyên 2-1

214.000

271.000

214.000

59

Hẻm số 3 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự

214.000

271.000

214.000

60

Hẻm số 4 - QL 22B

Quốc Lộ 22B (cập UBND thị trấn Gò Dầu củ) - Quốc Lộ 22B (Bưu Điện - Rạp chiếu bóng củ)

214.000

271.000

214.000

61

Hẻm số 5 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự

214.000

271.000

214.000

62

Hẻm số 7 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (mương)

214.000

271.000

214.000

63

Hẻm số 9 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm

214.000

271.000

214.000

64

Hẻm số 14 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm

214.000

271.000

214.000

65

Hẻm số 15 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 - QL 22B

214.000

271.000

214.000

66

Hẻm số 17 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (gần khu tái định cư)

214.000

271.000

214.000

67

Hẻm số 19 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm

214.000

271.000

214.000

68

Hẻm số 20 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm

214.000

271.000

214.000

69

Hẻm số 21 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm

214.000

271.000

214.000

70

Hẻm số 22 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Ngã 3 nhà A. Long (HU)

214.000

271.000

214.000

71

Hẻm số 23 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm

214.000

271.000

214.000

72

Hẻm số 24 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)

214.000

271.000

214.000

73

Hẻm số 26 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Sân bóng đá DTM

214.000

271.000

214.000

74

Hẻm số 28 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Cuối đường gần giáp ranh suối

214.000

271.000

214.000

75

Hẻm số 30 - QL 22B

Quốc Lộ 22B (Cà phê Như ý) - Hẻm số 28 - QL 22B

214.000

271.000

214.000

76

Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn

Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)

214.000

271.000

214.000

Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ

 

 

 

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

214.000

271.000

214.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

214.000

271.000

214.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

156.000

184.000

156.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

156.000

184.000

156.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

121.000

156.000

121.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

121.000

156.000

121.000

Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ

 

 

 

IX

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

171.000

217.000

171.000

X

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

171.000

217.000

171.000

XI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

97.000

125.000

97.000

XII

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

97.000

125.000

97.000

XIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

78.000

91.000

78.000

XIV

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

78.000

91.000

78.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

 

 

1

Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ)

 

97.000

125.000

97.000

2

Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại)

 

62.000

73.000

62.000

 

96. PHƯỜNG GIA LỘC

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

1

Quốc Lộ 22

Ranh P.Trảng Bàng - Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22

310.000

396.000

310.000

Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Ranh Phường Gò Dầu

310.000

396.000

310.000

2

Đường tránh Quốc lộ 22

Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) - Ngã 3 đường Quốc lộ 22

310.000

396.000

310.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

 

1

ĐT 782

Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông

310.000

396.000

310.000

Cầu Bàu Rong - Ranh Phước Đông (Cầu Cây Trường)

310.000

396.000

310.000

Cầu Cây Trường - Đường số 23

310.000

396.000

310.000

Đường số 23 - Suối Cầu Đúc

310.000

396.000

310.000

2

Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)

Ranh P.Trảng Bàng - Gia Lộc - Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh

310.000

396.000

310.000

Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc - An Tịnh (Kênh Gia Lâm)

310.000

396.000

310.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

 

1

Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)

Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc

310.000

396.000

310.000

2

Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)

Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) - đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)

310.000

396.000

310.000

3

Đường Bàu Chèo

Hương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai

310.000

396.000

310.000

4

Đường Bàu Đưng

Hương Lộ 2 (nhà Út Hiệp) - Đường Liên Khu Lộc khê Gia Tân (nhà ông Long)

184.000

214.000

184.000

5

Đường Cầu Ô

Đường 782 - Cầu Ô

310.000

396.000

310.000

6

Đường Cây Me

Đường ĐT 782 - BCH Quân sự huyện

310.000

396.000

310.000

7

Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh

Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn)

310.000

396.000

310.000

8

Đường Gia Lâm - Gia Tân

Đường 787 B (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me)

310.000

396.000

310.000

9

Đường Gia Lâm 5

Đường 787B nhà ông Thắng - Nhà Ông Tư Mẻ

310.000

396.000

310.000

10

Gia Lâm 8

Nhà ông Quen - Đường Xe hố

310.000

396.000

310.000

11

Đường Gia Lâm 29

Đường 787B (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng

310.000

396.000

310.000

12

Đường Gia Tân 2

Đường 787B (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù)

310.000

396.000

310.000

13

Đường Nhựa Gia Tân

Đường 782 - Hương lộ 2

310.000

396.000

310.000

14

Đường Hồ Chí Minh

Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận - Ranh P.Trảng Bàng

310.000

396.000

310.000

Đường ĐT 782 - Suối Cao (Ranh Gia Lộc - Phước Đông cũ)

310.000

396.000

310.000

15

Đường Hương lộ 1

Đường Pháo Binh - Kênh N18-18

310.000

396.000

310.000

Kênh N18-18 - đường 782

310.000

396.000

310.000

16

Hương Lộ 2

Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)

310.000

396.000

310.000

Ranh An Tịnh- Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh

310.000

396.000

310.000

Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao

310.000

396.000

310.000

Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên

310.000

396.000

310.000

17

Đường liên khu Gia Tân - Lộc Khê

Đường nhựa Gia Tân (Nhà ông Nonl) - Đường Hương Lộ 2 (Nhà ông Khá)

184.000

214.000

184.000

18

Đường Liên Khu Gia Tân - Tân Lộc

Đường Nhựa Gia Tân (Chùa Phước Thạnh) - Đường 787B (nhà thầy Minh)

184.000

214.000

184.000

19

Đường liên khu Lộc Khê - Gia Tân

Hương Lộ 2 (nhà ông Nam) - Nhựa Gia Tân (nhà ông 7 Đông)

184.000

214.000

184.000

20

Đường liên khu Lộc Trát - Gia Tân

ĐT 782 (Gần Trạm y tế) - Đường Nhựa Gia Tân

184.000

214.000

184.000

21

Đường liên khu Lộc Trát - Lộc Khê - Gia Tân (Đường vào Thiền Viện Trúc Lâm)

ĐT 782 (nhà bà Út Sữa) - Đường Nhựa Gia Tân (nhà Út Đỏ)

184.000

214.000

184.000

22

Đường Lộc Trát

Đường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên Á

310.000

396.000

310.000

23

Đường Lộc Trát 1

Đường 782 (Nhà ông Hòa) - QL 22 (Nhà ông 3 Hạt)

310.000

396.000

310.000

24

Đường Lộc Trát 2

Đường ĐT 782 (Nhà ông Liển) - Quốc Lộ 22 (Nhà bà Út Đừng)

184.000

214.000

184.000

25

Đường Lộc Trát 3

Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt)

310.000

396.000

310.000

26

Đường Lộc Trát - Tân Lộc

Đường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 22

310.000

396.000

310.000

27

Đường Tân Lộc - Lộc Trát

QL 22 (Đất ông 7 Sơn) - Miếu Bà Chúa Sứ (Quán Ao Đôi)

310.000

396.000

310.000

28

Đường Nông trường

Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)

310.000

396.000

310.000

29

Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)

Cầu Thôn The - Đường 782

310.000

396.000

310.000

30

Đường sau siêu thị (đường 782 cũ)

Đường 782 - Đường số 4/782

310.000

396.000

310.000

31

Đường số 5/782

Từ đường số 782 - Đường số 1/ Nông Trường

310.000

396.000

310.000

32

Lộc Khê 18

Nhà ông Diện - Suối sộp Phước Đông

310.000

396.000

310.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

214.000

271.000

214.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

214.000

271.000

214.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

133.000

168.000

133.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

133.000

168.000

133.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

121.000

156.000

121.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

121.000

156.000

121.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

 

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

97.000

125.000

97.000


PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
(Ban hành kèm Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)

1. XÃ HƯNG ĐIỀN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)

 

440.000

2

Đường tỉnh 820

 

450.000

3

Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)

 

440.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường cấp huyện quản lý trước đây

290.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

230.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

170.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

180.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

160.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

160.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

150.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)

Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Hưng Điền

1.860.000

Đường Tân Thành - Lò Gạch

1.450.000

Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ

2.660.000

Các đường còn lại

450.000

2

Tuyến dân cư vượt lũ Gò Pháo

 

200.000

3

Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền B cũ)

 

380.000

4

Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ)

 

440.000

5

Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ)

Đường 79

370.000

Các đường còn lại

220.000

6

Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)

Hai bên chợ

2.460.000

Đường 79

2.020.000

Các đường còn lại

1.370.000

7

Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79

 

220.000

8

Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương

 

220.000

9

Tuyến dân cư Công Binh

 

250.000

10

Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền cũ)

 

310.000

11

Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành - Lò Gạch) (Hưng Hà cũ)

 

370.000

12

Tuyến dân cư kênh Sông Trăng

Đoạn từ KT5 đến KT7

330.000

13

Cụm dân cư (Cụm dân cư vượt lũ xã Hưng Hà cũ)

 

240.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên

170.000

2

Ven các kênh Sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch

170.000

3

Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương

150.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

140.000

 

2. XÃ VĨNH THẠNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

Đường tỉnh 831

 

730.000

2

Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)

 

440.000

3

Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)

 

440.000

4

Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)

xã Vĩnh Thạnh (mới)

550.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Các đường cấp huyện quản lý trước đây

280.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

230.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

170.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

180.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

160.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

160.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

150.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Tuyến DC cặp ĐT 837 B

 

350.000

2

Tuyến dân cư Gò Thuyền

 

250.000

3

Cụm dân cư xã (Vĩnh Châu B cũ)

 

250.000

4

Tuyến dân cư kênh Sông Trăng

Đoạn KT3-KT5

450.000

5

Tuyến dân cư vượt lũ bờ tây kênh Cả Bát

 

250.000

6

Cụm dân cư vượt lũ Gò Bún

 

250.000

7

Tuyến dân cư kênh T35

 

250.000

8

Tuyến dân cư kênh Kobe

 

240.000

9

Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Thạnh cũ)

 

320.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên

170.000

2

Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch

170.000

3

Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương

150.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

140.000

 

3. XÃ TÂN HƯNG

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

Đường tỉnh 831

 

2.060.000

2

Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)

 

2.060.000

3

Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)

 

490.000

4

Đường tỉnh 831E

 

510.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Các đường cấp huyện quản lý trước đây

 

550.000

2

Đường 3/2 (Đường số 1)

ĐT 831 - Đường Lê Lai

6.190.000

Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh

8.390.000

Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng

3.710.000

Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831

3.710.000

3

Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)

Đường 3/2 - Đường 24/3

4.220.000

Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám

8.940.000

Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4

4.220.000

4

Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)

Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4

8.940.000

Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn

2.860.000

5

Đường 30/4 (Đường số 3)

Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo

4.220.000

Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2

7.130.000

Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt

5.910.000

Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh)

3.710.000

Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn

4.220.000

6

Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4)

Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo

5.150.000

7

Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)

Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo

10.030.000

8

Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)

Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh

10.030.000

9

Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)

Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh

6.460.000

10

Đường 24/3 (Đường số 8)

Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2

5.910.000

Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh

6.720.000

11

Đường Tháp Mười (Đường số 11)

Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh

2.890.000

12

Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)

Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh

3.710.000

13

Đường Phùng Hưng (Đường số 19)

Đường 30/4 - Đường 24/3

3.990.000

14

Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)

Đường 30/4 - Đường 24/3

3.710.000

15

Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)

Đường 3/2 - Đường 24/3

2.340.000

Đường 24/3 - Đường 30/4

3.000.000

Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch

2.340.000

16

Đường Lê Quý Đôn

Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm

2.890.000

Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch

4.220.000

Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4

2.890.000

17

Đường Võ Thị Sáu

Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn

2.060.000

18

Đường Lê Thị Hồng Gấm

Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn

2.340.000

19

Đường Hồng Sến

Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm

1.850.000

20

Đường Đốc Binh Kiều

Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm

1.850.000

21

Đường Phan Đình Giót

Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai

2.060.000

22

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng

2.340.000

23

Đường Gò Gòn

Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi

2.340.000

24

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi

2.340.000

25

Đường CM tháng 8

Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi

2.430.000

26

Đường Lê Lợi

Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi

2.340.000

27

Đường Võ Văn Tần

Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi

2.340.000

28

Đường Nguyễn Thiện Thuật

Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi

2.340.000

29

Đường Hai Bà Trưng

Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi

2.340.000

30

Đường Nguyễn Trãi

Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng

2.430.000

31

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi

2.340.000

32

Đường Trần Quốc Toản

Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi

2.340.000

33

Đường Phạm Ngọc Thạch

Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2

2.890.000

Đường 3/2 - Đê bao (đường 79)

6.150.000

34

Đường Trương Định

Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch

3.000.000

35

Đường Nguyễn Văn Tiếp

Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình

2.000.000

36

Đường Thủ Khoa Huân

Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt

2.340.000

37

Đường Lê Lai

Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt

2.340.000

38

Đường Nguyễn Thái Bình

Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4

4.750.000

Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân

2.340.000

39

Đường Láng Sen

Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám

6.460.000

40

Đường Nguyễn Thông

 

3.710.000

41

Đường Bùi Thị Xuân

 

1.510.000

42

Đường Nguyễn Thị Hạnh

 

1.510.000

43

Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài)

 

3.440.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

380.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

260.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

290.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

200.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

230.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

180.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)

Đường cặp kênh 79

2.480.000

Các đường còn lại phía trong

2.150.000

2

Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ)

 

1.720.000

3

Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện

Đường số 5

3.710.000

Các đường còn lại

2.380.000

4

Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)

Cặp đường tỉnh 831

790.000

Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ

1.130.000

Các đường còn lại

570.000

5

Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)

Thị trấn - Lâm Trường

220.000

6

Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ)

 

860.000

7

Tuyến dân cư kênh Đường Xe

Đường T1

2.500.000

Đường D3, D5, D7

2.000.000

Đường song hành

2.000.000

8

Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)

Đường hai dãy phố đối diện chợ

1.720.000

Các đường còn lại

1.200.000

9

Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ)

 

1.200.000

10

Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi)

 

1.590.000

11

Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng

Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung (trừ các lô đất cặp đường 30/4)

 

11.1

Đường Bạch Đằng

Đường 30/4 - Huyện Đội

6.190.000

11.2

Đường Nguyễn Du

Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn

4.620.000

11.3

Đường Quang Trung

Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4

4.620.000

11.4

Đường Phan Bội Châu

Đường 30/4 - Đường Quang Trung

4.620.000

11.5

Đường Thiên Hộ Dương

Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho

4.620.000

11.6

Đường Lương Chánh Tồn

Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương

4.620.000

11.7

Đường Trần Văn Ơn

Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung

4.620.000

11.8

Đường Huyện Thanh Quan

Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu

4.620.000

11.9

Đường Huỳnh Nho

Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung

4.620.000

11.10

Đường Trần Văn Trà

Đường Bạch Đằng- Đường 30/4

4.620.000

11.11

Đường Ngô Sĩ Liên

Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung

4.620.000

11.12

Đường Dương Văn Dương

Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu

4.620.000

11.13

Đường Tô Vĩnh Diện

Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung

4.620.000

11.14

Đường Lãnh Binh Tiến

Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu

4.620.000

11.15

Đường D 18

Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung

4.620.000

12

Khu dân cư Gò Thuyền

Các đường bên trong

4.300.000

13

Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II

 

3.170.000

14

Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng

Đường số 1 (đường 3/2 nối dài)

6.190.000

Đường số 2 và số 3

3.710.000

15

Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng

Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư)

4.620.000

Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2)

8.180.000

Đường D18

5.130.000

16

Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh

Đường số 1

5.540.000

Đường số 2

9.820.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Ven sông Vàm Cỏ Tây

 

190.000

2

Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79

 

190.000

3

Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5

 

190.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

170.000

 

4. XÃ VĨNH CHÂU

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)

 

550.000

2

Đường tỉnh 831E

 

440.000

3

Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)

 

440.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Các đường cấp huyện quản lý trước đây

 

280.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

230.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

170.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

180.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

160.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

160.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

150.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)

Đường kênh 79

1.860.000

Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ

1.860.000

Đường kênh Ngang

970.000

Đường còn lại

250.000

2

Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Đại cũ)

 

320.000

3

Tuyến DC cặp ĐT 837 B

 

320.000

4

Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Châu A cũ)

 

250.000

5

Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Bửu cũ)

 

250.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên

170.000

2

Ven các kênh 1/5 (đoạn từ kênh Phước Xuyên đến ranh xã Tân Hưng), kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Lộ ngang (từ kênh Bảy Thước đến kênh 79)

150.000

3

Ven các kênh 79, kênh Dương Văn Dương

170.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

140.000

 

05. XÃ TUYÊN BÌNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 831

Đường tỉnh 831 (Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu)

660.000

Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C

890.000

2

ĐT 831C

Đường tỉnh 831 đến sông Long Khốt

920.000

Từ sông Long Khốt đến đường Tuần tra Biên giới

660.000

3

ĐT 831E

Địa phận xã Tuyên Bình

330.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường nhựa chưa có tên

 

1

Đường nam, bắc sông Long Khốt

 

170.000

2

Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền

 

170.000

3

Đường tây kênh 504

Địa phận xã Tuyên Bình

170.000

4

Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây

 

350.000

5

Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây

 

350.000

6

Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa

 

330.000

7

Đường Tuần tra biên giới

Địa phận xã Tuyên Bình

170.000

8

Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận)

Địa phận xã Tuyên Bình

160.000

9

Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây

Địa phận xã Tuyên Bình

160.000

10

Đường Nam kênh 28

Địa phận xã Tuyên Bình

200.000

11

Đường Đông kênh uỷ ban cũ

 

160.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

220.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

150.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

160.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

140.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

140.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

130.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B

ĐT 831

2.500.000

Các đường còn lại

2.000.000

2

Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia)

Tuyến đường nội bộ

2.000.000

3

Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng

 

2.000.000

4

Tuyến dân cư Bình Châu

Tuyến đường nội bộ

350.000

Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831

660.000

5

Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình

ĐT 831C

2.000.000

Các đường còn lại

2.000.000

6

Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)

Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây

1.500.000

Các đường khác

1.300.000

7

Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực( phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung

 

2.000.000

8

Cụm và tuyến dân cư còn lại

Các đường còn lại

1.200.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH, BỜ KÊNH, BỜ SÔNG

 

1

Kênh 28

 

160.000

2

Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền

Sông Long Khốt

160.000

Sông Vàm Cỏ Tây

160.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

1

Xã Tuyên Bình

 

120.000

 

06. XÃ VĨNH HƯNG

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 831

Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng

3.110.000

Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng - Cống Rạch Bùi

3.630.000

Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình

6.380.000

Cầu Kênh 28 - Cầu N1

850.000

Cầu N1 - Cầu Cả Môn(sông Vàm Cỏ Tây)

670.000

3

ĐT 831B

Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch

1.100.000

Đoạn còn lại

380.000

4

ĐT 831E

Địa phận xã Vĩnh Hưng

1.100.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường Bình Thành Thôn A - B

 

8.510.000

2

Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong))

Tuyên Bình - đường 30/4

7.200.000

Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh

4.450.000

3

Đường Tuyên Bình

ĐT 831 - Tháp Mười

5.770.000

Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh

1.330.000

4

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình

3.500.000

Tuyên Bình - Đường 3/2

7.200.000

Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh

5.030.000

5

Nguyễn Văn Khánh

Sau UBND xã

1.280.000

6

Nguyễn Văn Tịch

CMT8 - Nguyễn Thái Bình

2.450.000

7

Đường Huỳnh Văn Đảnh

 

3.570.000

8

Đường Nguyễn Trung Trực

 

3.500.000

9

Đường Huỳnh Văn Tạo

 

3.570.000

10

Đường Nguyễn Hữu Huân

 

3.410.000

11

Đường Sương Nguyệt Ánh

 

3.410.000

12

Đường Bùi Thị Đồng

 

3.570.000

13

Đường Võ Văn Ngân

 

3.570.000

14

Đường Nguyễn Văn Tiếp

 

3.410.000

15

Đường Nguyễn Thái Học

 

3.410.000

16

Đường Long Khốt

Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831) - Tháp Mười

5.770.000

Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh

3.500.000

17

Đường Võ Văn Tần

Đường CMT8 - Tháp Mười

5.770.000

Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh

3.500.000

18

Đường 30/4

Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình

3.410.000

Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh

3.410.000

19

Đường 3/2

Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình

4.370.000

Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh

2.410.000

20

Đường Tháp Mười

 

5.520.000

21

Đường Nguyễn Thái Bình

Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2

4.370.000

Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây)

1.690.000

22

Đường Nguyễn Thị Hạnh

Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao)

1.210.000

Đường Nguyễn Thị Hạnh (ngoài đê bao)

900.000

23

Đường Huỳnh Việt Thanh

Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao)

1.210.000

Đường Huỳnh Việt Thanh (ngoài đê bao)

620.000

24

Đường Nhật Tảo

Nguyễn Văn Linh - CMT8

5.460.000

CMT8 - Nguyễn Thị Hồng

4.370.000

Nguyễn Thị Hồng - Huỳnh Việt Thanh

2.230.000

25

Đường Nguyễn Thị Bảy

 

2.130.000

26

Đường Nguyễn An Ninh

 

2.420.000

27

Đường Nguyễn Thị Định

 

1.270.000

28

Đường Nguyễn Thị Hồng

 

1.210.000

29

Đường Nguyễn Duy

ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh

2.890.000

30

Đường Tôn Đức Thắng

ĐT 831 - Võ Duy Dương

2.890.000

31

Đường Hoàng Hoa Thám

CMT8 - Tháp Mười

2.890.000

32

Đường Lê Lợi

Cao Thắng - Tuyên Bình

2.450.000

33

Đường Hoàng Quốc Việt

Nguyễn Văn Linh - CMT8

5.030.000

34

Đường Lê Thị Hồng Gấm

Đường 30/4 - Võ Thị Sáu

2.410.000

35

Võ Thị Sáu

CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm

2.410.000

Nguyễn Văn Linh - Lê Thị Hồng Gấm

2.410.000

36

Đỗ Huy Rừa

 

1.330.000

37

Phạm Văn Bạch

 

4.370.000

38

Đường Huỳnh Nho

 

1.270.000

39

Đường Huỳnh Châu Sổ

 

1.210.000

40

Võ Văn Kiệt

 

700.000

II

Các đường chưa có tên

 

1.9

Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị

Từ Huỳnh Việt Thanhđếnkênh Hưng Điền

170.000

1.10

Đường bờ nam kênh Hưng Điền

 

170.000

1.11

Bờ tây kênh 504

Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28

160.000

1.12

Đường Bờ Đông. Bờ Tây kênh Rọc Bùi

Đường Bờ Đông. Bờ Tây kênh Rọc Bùi (đoạn từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28)

160.000

1.13

Đường Gò Bà Sáu

Đường Gò Bà Sáu (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)

170.000

1.14

Đường Gò Cát - Lò Gạch

 

230.000

1.15

Đường Lò Gạch - Rọc Đô

 

230.000

1.16

Đường Nam Kênh 28

Từ Kênh 504 đến Kênh Ông Mười

260.000

Từ Kênh Đoàn Kết đến Sông Lò Gạch

260.000

Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng

260.000

1.17

Đường Bờ đông. Bờ tây sông Long Khốt

đoạn từ Kênh Hưng Điền đến Cầu Cả Môn

260.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

1

Trong đê bao

850.000

2

Ngoài đê bao

220.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

1

Trong đê bao

590.000

2

Ngoài đê bao

160.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

1

Trong đê bao

650.000

2

Ngoài đê bao

170.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

1

Trong đê bao

460.000

2

Ngoài đê bao

130.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

1

Trong đê bao

520.000

2

Ngoài đê bao

150.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

1

Trong đê bao

260.000

2

Ngoài đê bao

140.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Cụm dân cư Vĩnh Thuận

ĐT 831

680.000

Các đường còn lại

350.000

2

Cụm và tuyến dân cư còn lại

Đường tỉnh

440.000

Đường xã

350.000

Các đường còn lại

230.000

3

Khu dân cư lô H

 

 

3.1

Đường Huỳnh Tấn Phát

CMT8 - Tháp Mười

1.770.000

3.2

Đường Dương Văn Dương

Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát

1.690.000

3.3

Đường Nguyễn Thông

Dương Văn Dương - Cao Thắng

1.690.000

3.4

Đường Cao Thắng

CMT8 - Tháp Mười

1.770.000

4

Khu dân cư Bàu Sậy

 

 

4.1

Nguyễn Bình

Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh

2.230.000

4.2

Trương Định

Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh

1.770.000

4.3

Phạm Văn Bạch

Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu

2.680.000

Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới

1.770.000

4.5

Trần Văn Trà

Nguyễn Văn Linh - Trương Định

1.690.000

4.6

Lê Quốc Sản

Nguyễn Bình - CMT8

890.000

4.7

Bùi Thị Xuân

Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch

1.770.000

4.8

Phạm Ngọc Thuần

Nguyễn Bình - CMT8

1.690.000

4.9

Hà Tây Giang

Nguyễn Văn Linh - CMT8

1.690.000

4.10

Lê Văn Khuyên

Nguyễn Bình - CMT8

1.690.000

4.11

Phan Văn Đạt

Nguyễn Văn Linh - CMT8

1.690.000

4.12

Trần Quang Diệu

Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo

1.770.000

4.13

Nguyễn Minh Đường

Trương Định - Võ Văn Quới

1.690.000

5

Khu dân cư Rọc Bùi

 

 

5.1

Đốc Binh Kiều

Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng

2.680.000

5.2

Hồ Ngọc Dẫn

Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng

2.680.000

5.3

Võ Duy Dương

Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng

2.680.000

5.4

Phạm Hùng

Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương

2.680.000

6

Khu dân cư Bến xe mở rộng

 

 

6.1

Lê Văn Tưởng

ĐT 831 - Đốc Binh Kiều

2.680.000

6.2

Nguyễn Văn Kỉnh

ĐT 831 - CMT8

2.680.000

6.3

Nguyễn Chí Thanh

ĐT 831 - CMT8

2.680.000

CMT8 - Đốc Binh Kiều

2.680.000

7

Khu tái định cư Trường dạy nghề

 

 

7.1

Đường Đốc Binh Kiều

Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh

2.680.000

7.2

Đường Nguyễn Chí Thanh

Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều

2.680.000

8

Khu tái định cư B7. B11

 

 

8.1

Đường Võ Văn Quới

Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo

1.770.000

8.2

Đường Phạm Văn Bạch

Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới

1.690.000

9

Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (GĐ 1)

Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)

370.000

10

Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch

Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28

370.000

Từ Kênh 28 đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Hưng Điền

370.000

11

Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị

ĐT 831B

680.000

Các đường còn lại

350.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH. BỜ KÊNH. BỜ SÔNG

 

1

Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn

Kênh 28 (từ Kênh 504 đến sông Lò Gạch)

440.000

Kênh 28 (đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng)

160.000

Kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1)

440.000

Kênh Măng Đa - Cả Môn (cầu N1đến cầu Cả Môn)

160.000

2

Sông Lò Gạch. kênh Hưng Điền. kênh Tân Thành - Lò Gạch.

 

160.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

1

Trong đê bao cấp 3

 

430.000

2

Ngoài đê bao cấp 3

 

120.000

 

07. XÃ KHÁNH HƯNG

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 831B

 

380.000

2

ĐT 831F

 

510.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Các đường cấp huyện quản lý trước đây

 

245.000

II

Các đường nhựa chưa có tên

 

1

Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh

 

170.000

2

Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A

 

170.000

3

Đường bờ bắc. bờ nam sông Long Khốt

 

170.000

4

Đường Tuần tra biên giới

Địa phận xã Khánh Hưng

170.000

5

Đường bờ nam kênh Bảy Được

 

170.000

6

Đường bờ bắc kênh Nông trường

 

170.000

7

Đường bờ nam. bờ bắc kênh Thái kỳ

 

170.000

8

Đường bờ bắc kênh đậu Phộng

 

170.000

9

Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị

Kênh Hưng Điền đến sông Long Khốt

170.000

10

Đường bờ bắc kênh Hưng Điền

 

170.000

11

Đường Bờ Tây kênh Rọc Bùi

Đường Bờ Tây kênh Rọc Bùi

160.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

220.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

160.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

170.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

140.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

140.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

130.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Cụm dân cư Gò Châu Mai

ĐT Vĩnh Hưng - Khánh Hưng

1.120.000

Các đường còn lại

580.000

2

Cụm dân cư Cả Trốt

ĐT 831

670.000

Các đường còn lại

460.000

3

Kênh Tân Thành - Lò Gạch

 

330.000

4

Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã Thái Trị

 

380.000

5

Tuyến dân cư vượt lũ kênh Hưng Điền

 

380.000

6

Tuyến dân cư cặp đường Vinh Hưng - Thái Trị (từ kênh Hưng Điền đến Cống Bạc hà)

 

380.000

7

TuyếndâncưTânThành- Lò Gạch(KT6)

 

380.000

8

Tuyến dân cư vượt lũ Láng Lớn

 

380.000

9

Tuyến dân cư vượt lũ Thái Hòa

 

380.000

10

Tuyến dân cư vượt lũ Láng Vạt

 

430.000

11

Khu dân cư Bình Tứ

Các đường trong cụm

430.000

12

Khu dân cư Tà Nu

ĐT 831F

540.000

Các đường còn lại

520.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH. BỜ KÊNH. BỜ SÔNG

 

1

Kênh 28

 

160.000

2

Sông Cái Cỏ. sông Long Khốt. kênh Hưng Điền. kênh Tân Thành - Lò Gạch

 

160.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

120.000

 

8. XÃ TUYÊN THẠNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 819

Đường cặp kênh 79 (Tiếp giáp xã Mộc Hóa - xã Vĩnh Châu)

730.000

2

Đường Bắc Chiên-Cả Bản

Rạch Bắc Chan đến xã Vĩnh Bình

1.210.000

Phía nam (phía giáp kênh)

870.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng

Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh (cũ)

1.150.000

UBND xã Tuyên Thạnh (cũ) - UBND xã Thạnh Hưng (UBND xã Tuyên Thạnh mới)

1.100.000

UBND xã Thạnh Hưng (UBND xã Tuyên Thạnh mới) - tỉnh lộ 819

770.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đường cặp rạch Cái Cát (bờ tây)

 

310.000

2

Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ đông)

 

310.000

3

Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ tây)

 

310.000

4

Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ đông)

Đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng đến sông Vàm Cỏ Tây

310.000

5

Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ tây)

Đường Bắc Chiên - Cả Bản đến kênh Cả Gừa

310.000

6

Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)

Rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng

310.000

7

Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)

Ranh phường Kiến Tường đến kênh Quận

260.000

8

Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc)

Rạch Bắc Chan đến rạch Bình Tây

310.000

9

Đường cặp kênh tập Đoàn 6 (hai bờ)

 

260.000

10

Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)

Rạch Bắc Chan đến cầu kênh Ngọn Cại

310.000

Cầu Ngọn Cại đến ngọn Cá Đẻ

310.000

11

Đường cặp kênh Bà Phó (bờ đông)

Kênh Ốp Tây đến Kênh cả Gừa

260.000

12

Đường cặp kênh Bà Phó (bờ tây)

 

260.000

13

Đường cặp kênh Đường Trâu (hai bờ)

 

260.000

14

Đường cặp kênh Ngọn Cại (hai bờ)

 

260.000

15

Đường cặp kênh Cả Gừa (bờ bắc)

Kênh Bắc Chan đến kênh Ngọn Cại

260.000

16

Đường cặp ngọn Cá Đẻ (bờ đông)

 

260.000

17

Đường cặp rạch Gò Ớt (hai bên bờ)

 

260.000

18

Đường cặp nhánh rẽ rạch Gò Ớt (hai bờ)

 

260.000

19

Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ)

 

260.000

20

Đường Nhà Mồ

 

260.000

21

Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh

 

260.000

22

Đường bờ tây ấp Sồ Đô

 

260.000

23

Đường cặp kênh Quận

Kênh Ốp đến kênh Cả Gừa

260.000

24

Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)

Từ phường Kiến Tường đến đường tỉnh 819

260.000

25

Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam)

Kênh Bắc Chan đến xã Tuyên Bình

260.000

26

Đường cặp kênh Trấp Muồng (hai bờ)

Kênh Bắc Chan đến kênh 63

260.000

27

Đường cặp kênh 63 (bờ đông)

Kênh 79 đến xã Hậu Thạnh

260.000

28

Đường sư tám

Rạch Cái Cát đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng

440.000

29

Đường cặp rạch Bình Tây

 

260.000

30

Đường Bàu Vuông (Bờ Nam)

Cầu Cả Gừa đến kênh ranh xã Mộc Hóa

260.000

31

Đường Bàu Vuông (Bờ Bắc)

Cầu Cả Gừa đến đường cặp Kênh Quận

260.000

32

Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ tây

Kênh Cả Gừa đến ranh xã Hậu Thạnh

260.000

33

Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ Đông

Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh

260.000

34

Đường Cặp Kênh Ranh

Kênh Bắc Chan đến Kênh 63

260.000

35

Đường Bờ nam Kênh 79

Ranh xã Hậu Thạnh đến kênh 63

260.000

36

Đường Cặp Kênh huyện đội 2 bên

Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh

260.000

37

Đường cặp kênh Tràm Chim 2 bên

Kênh Bắc Chan kênh 63

260.000

38

Đường kênh quận (Bờ Tây)

Từ kênh Cả Gừa đến đường tỉnh 819

270.000

39

Đường kênh quận (Bờ Đông)

Từ kênh Cả Gừa đến đường tỉnh 819

270.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

400.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

320.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

310.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

280.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

250.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

220.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Xã Tuyên Thạnh

Cụmdân cư Trungtâm xã Tuyên Thạnh

360.000

1.1

Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh

- Tiếp giáp đường liên xã Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng

3.850.000

- Các đường còn lại

2.970.000

1.2

Điểm dân cư nông thôn ấp Cái Sậy

 

2.970.000

2

Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh)

Cụm DC Sồ Đô

350.000

Cụm DC 79

350.000

3

Cụm dân cư Thận Cần

 

270.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Ven sông Vàm Cỏ Tây

 

320.000

2

Ven kênh 79

 

240.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

170.000

 

9. XÃ BÌNH HIỆP

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

QL 62 (phía giáp đường)

Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp

1.770.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 817 (ĐT WB2)

QL 62- Rạch Rồ

810.000

QL 62 - ranh ấp Ông Lễ

480.000

Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình

440.000

Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp lộ

1.560.000

Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp kênh

1.250.000

Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp lộ

890.000

Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp kênh

710.000

Cầu Bình Hòa Tây đến cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp xã Bình Hòa

710.000

2

ĐT 831

Ngã tư Bình Hiệp - Kênh Gò Bảy Sung

870.000

Kênh Gò Bảy Sung - xã Tuyên Bình

730.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị

Ngã tư Bình Hiệp - Cầu rạch Rồ

870.000

Cầu rạch Rồ - Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2)

450.000

Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2) - Kênh 364

350.000

2

Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)

Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ

400.000

3

Đường tuần tra biên giới

Đoạn đi qua xã Bình Hiệp (Ranh Bình Hòa Tây)

440.000

4

Đường Tuần tra biên giới

Cầu số 3 - xã Tuyên Bình

460.000

Cầu số 2-Đồn biên phòng Thạnh Trị

400.000

Cầu số 1 đến biên giới

400.000

5

Đường cặp kênh 61

Quốc lộ 62 đến - xã Tuyên Bình

510.000

Quốc lộ 62 đến kênh Ba Xã

320.000

Đoạn còn lại

320.000

6

Đường Quốc phòng (Gò Dưa)

Quốc lộ 62 đến rạch Ông Lễ

370.000

Rạch Ông Lễ đến Sông Vàm Cỏ Tây

320.000

7

Đường tây sông Rồ

Sông Vàm Cỏ Tây đến cầu số 2

350.000

8

Đường đông sông Rồ

Rạch Bứa đến Kênh 61

320.000

Đường ấp Tầm Đuông

 

320.000

9

Đường bờ tây ấp Tầm Đuông

 

320.000

10

Đường ấp Gò Dưa

Quốc lộ 62 đến rạch Rồ

320.000

Đường Thanh niên

Đường Quốc phòng đến rạch Tầm Bích

320.000

11

Đường đông kênh 3 xã

Kênh 61 đến cầu Thạnh Trị

320.000

12

Đường tây kênh 3 xã

Rạch Bứa đến đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị

320.000

Đường lộ Quốc phòng

Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã

350.000

13

Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây)

Tỉnh lộ 831 đến sông Vàm Cỏ Tây

280.000

14

Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc)

 

280.000

Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam)

 

280.000

15

Đường Ấp 1 (bờ đông)

Cầu kênh ba xã đến chốt dân quân

320.000

16

Đường Ấp 1 (bờ tây)

từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị đến bình hiệp

320.000

Đường ấp 2, 3

từ kênh 3 xã đến kênh Giăng Ó

320.000

17

Đường số 2 xã Bình Hiệp

 

870.000

18

Đường số 7 xã Bình Hiệp

 

870.000

Đường N2

 

1.690.000

19

Đường Ông Lễ 2 bờ

 

320.000

20

Đường Rạch Bứa

 

320.000

Đường Quốc phòng

 

320.000

21

Đường Chồi Mồi 2 bờ

 

320.000

22

Đường Bờ Bắc Rạch Tầm Bích

 

320.000

Đường Rạch Tầm Bích

 

320.000

23

Đường T1

 

320.000

24

Đường T2

 

320.000

II

Các đường chưa có tên

 

1

Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong

 

510.000

2

Đường bờ nam Kênh Đòn Dong

 

510.000

3

Đường bờ đông Kênh Ba Xã

 

550.000

4

Đường bờ tây Kênh Ba Xã

 

550.000

5

Đường bờ bắc Kênh Bình Bắc 2

 

510.000

6

Đường bờ Nam Kênh 61

 

800.000

7

Đường bờ Bắc Kênh 61

 

800.000

8

Đường bờ Tây Kênh T5

 

800.000

9

Đường bờ Tây Kênh Ông Chín

 

510.000

10

Đường bờ Đông Kênh Ông Chín

 

510.000

11

Đường bờ Tây Kênh Ba Xã

Từ Kênh Ven Ó tới Campuchia

550.000

12

Đường bờ Đông Kênh Ba

Từ Kênh Ven Ó tới Campuchia

550.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

420.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

310.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

320.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

300.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

300.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

290.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Xã Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)

Cụm dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)

450.000

Tuyến dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)

450.000

Đường số 8

440.000

2

Xã Bình Hiệp

Cụm dân cư Bình Hiệp

530.000

Tuyến dân cư Bình Hiệp

380.000

Khu dân cư chợ Bình Hiệp

1.270.000

Cụm Biên Phòng Bình Hiệp

530.000

Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp)

760.000

Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên Phòng)

630.000

3

Xã Thạnh Trị

Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)

350.000

Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)

350.000

- Giáp đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị

3.410.000

- Các đường còn lại

2.750.000

4

Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)

Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 -Bình Hòa Tây

1.450.000

Cụm dân cư Trung tâm Bình Hòa Tây

950.000

Tuyến dân cư Kênh 61 - Bình Hòa Tây

570.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Ven sông Vàm Cỏ Tây

 

420.000

2

Kênh rạch còn lại

 

290.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

270.000

 

10. XÃ BÌNH HÒA

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)

Cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông

Giáp lộ

870.000

Giáp kênh

690.000

Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Cầu Phong Thạnh

Giáp lộ

2.180.000

Giáp kênh

1.820.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

1

Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh

Đường 817 - đường tuần tra biên giới

 

730.000

2

Đường ra biên giới giai đoạn 2

Từ Kênh T3- Đường tuần tra biên giới

 

1.090.000

3

Đường tuần tra biên giới

Đoạn đi qua xã Bình Hòa

 

510.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đường bờ đông Kênh Cây Khô Lớn

 

 

510.000

2

Đường bờ Đông Cây Khô nhỏ

 

 

510.000

3

Đường bờ tây Kênh Đường Bàng

 

 

510.000

4

Đường bờ đông Kênh Đường Bàng

Đoạn qua Bình Hòa Trung - Bình Hoà Đông (cũ)

 

510.000

5

Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong

 

 

510.000

6

Đường Lê Quốc Sản (Từ Cụm dân cư ấp 3 - Kênh Thanh Niên 2)

 

 

610.000

7

Đường bờ tây kênh Cả Dứa

 

 

510.000

8

Đường bờ Nam Kênh 61

 

 

780.000

9

Đường bờ Bắc Kênh 61

 

 

780.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa

 

620.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

430.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa

 

480.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

340.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa

 

380.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

330.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc các Cụm, Tuyến dân cư xã Bình Hòa

Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông

 

 

+ Đường Lê Quốc Sản

 

1.820.000

+ Đường Phan Thị Có

 

1.820.000

+ Đường Ngô Thị Thân

 

1.820.000

+ Đường Lý Thị Liền

 

1.820.000

+ Đường Trần Thị Đượm

 

1.820.000

+ Đường Lê Thị Giỏi

 

1.820.000

+ Đường Lê Thị Thiệt

 

1.860.000

+ Đường Nguyễn Thị Chực

 

1.820.000

+ Đường Trần Thị Của

 

1.820.000

Tuyến dân cư Ấp 1 Bình Hòa Đông (Cả Dứa)

 

1.450.000

Cụm dân cư Vàm Cả Dứa

 

2.710.000

Cụm Trung tâm Bình Thạnh

 

1.110.000

Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - xã Bình Thạnh

 

550.000

Cụm dân cư Bình Hòa Trung

 

1.490.000

Tuyến dân cư Bình Hòa Trung

 

950.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

1

Ven sông Vàm Cỏ Tây

 

 

410.000

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

2

Kênh rạch còn lại

 

 

290.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

270.000

 

11. XÃ MỘC HÓA

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

QL 62

Ranh xã Tân Thạnh - Cầu 79

 

1.050.000

Cầu 79 - Cầu Quảng Dài

 

1.310.000

Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt

Giáp lộ

1.450.000

Giáp kênh

1.300.000

Cầu Quảng Cụt - Ranh phường Kiến Tường

 

1.450.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

1

Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)

Cầu Bình Phong Thạnh -Cầu Bù Hút

 

2.180.000

Cầu Bù Hút - Giáp xã Thạnh Phước

Giáp lộ

590.000

Giáp kênh

480.000

2

Đường tỉnh 819

Đoạn qua xã Tân Lập

 

590.000

Cầu 79 - Ranh Thạnh Hóa

 

540.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

I

Các đường có tên

 

 

 

1

Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa

Đoạn từ QL62 qua cầu Kênh 12 đến Cầu T1

 

940.000

Cầu T1 - Cống nhà ông Thật (Km00 đến Km4+049,66)

 

1.650.000

Cống nhà ông Thật - Đoạn giao giữa đường Đốc Binh Kiều và đường Thiên Hộ Dương (Km4+049,66 đến Km6+245,4)

 

1.650.000

Cống nhà ông Thật - Đường Thiên Hộ Dương (Hướng tuyến cũ)

Giáp lộ

940.000

Giáp kênh

750.000

2

Trần Văn Trà

ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường)

 

2.180.000

Hồ Thị Rằng - Kênh T3

Giáp lộ

990.000

Giáp kênh

690.000

3

Nguyễn Trung Trực

Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường)

 

870.000

Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn

Giáp lộ

870.000

Giáp kênh

690.000

Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa

Giáp lộ

540.000

Giáp kênh

440.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đườngbờđôngkênh T6

UBND xã Tân Thành - Kênh 79

 

570.000

2

Đường cặp kênh trục II

 

 

1.650.000

3

Đường 2/9

 

 

610.000

4

Đường Cây Cám

 

 

610.000

5

Đường Tân Thiết

 

 

550.000

6

Đường bờ Bắc Cà Gừa

 

 

510.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

560.000

IV

Đường giao thông nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

390.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

430.000

VI

Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

360.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

340.000

VIII

Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

300.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Các vị trí tiếp giáp đường thuộc các cụm dân cư xã Mộc Hóa

Cụm dân cư Bình Phong Thạnh 2

 

 

+ Đường Lê Thị Tự

 

2.180.000

+ Đường Võ Thị Tám

 

2.180.000

+ Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng)

 

2.180.000

+ Đường Hồ Thị Rằng

 

2.180.000

+ Đường Lê Thị Khéo

 

2.180.000

Cụm Trung tâm Tân Lập

 

1.450.000

Cụm dân cư 79

 

1.450.000

Cụm dân cư Tân Thành

 

1.450.000

Tuyến dân cư Tân Thành

 

1.650.000

2

Khu hành chính xã Mộc Hóa

Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế)

 

2.180.000

Đường Đường 30/4

 

2.180.000

Đường Đốc Binh Kiều

 

2.180.000

Đường Huỳnh Công Thân

 

2.180.000

Đường Bùi Thị Thượng

 

2.180.000

Đường Thủ Khoa Huân

 

2.180.000

Đường Thiên Hộ Dương

 

2.180.000

Đường Hồ Thị Khuyên

 

2.180.000

Đường Nguyễn Thị Vị

 

2.180.000

Đường Võ Thị Chưởng

 

2.180.000

Đường Nguyễn Thị Sử

 

2.180.000

Đường Phạm Thị Giỏi

 

2.180.000

Đường Trần Văn Giàu

 

2.180.000

Đường Nguyễn Đình Chiểu

 

2.180.000

Đường Nguyễn Minh Đường

 

2.180.000

Đường Lê Văn Tưởng

 

2.180.000

Đường Hà Tây Giang

 

2.180.000

Đường Nguyễn An Ninh

 

2.180.000

Đường Nguyễn Hồng Sến

 

2.180.000

Đường Đặng Thị Mành

 

2.180.000

Đường Nguyễn Thái Bình

 

2.180.000

Đường Lê Văn Của

 

2.180.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

 

1

Ven sông Vàm Cỏ Tây

 

 

410.000

2

Kênh rạch còn lại

 

 

300.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

290.000

 

12. XÃ HẬU THẠNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

1

ĐT 837

Cầu Bùi Cũ - Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông

630.000

Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông

1.120.000

Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Hết ranh đất ông Năm Tùng

2.270.000

Hết ranh đất ông Năm Tùng - UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ

410.000

UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ - Kinh Ranh Tháp Mười

320.000

2

ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)

Kênh Thanh Niên - Kênh Cò (xã Bắc Hòa cũ)

320.000

Kênh Thanh Niên - Kênh Cò

320.000

Kênh Cò - Kênh 63

330.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường Lê Mạnh

ĐT 837 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông

1.000.000

II

Các đường chưa có tên

 

1

Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương

Ranh huyện Tân Hưng - Cầu Kênh Năm Sung

320.000

2

Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước

Cầu Kênh Thanh Niên - Kênh Biện Minh mới

320.000

3

Đường Bờ Tây Kênh Nông Nghiệp

Kênh Ranh tỉnh - Kênh 2000 Bắc

320.000

4

Đường Bờ Tây Kênh Quận

Kênh 2000 Bắc - Kênh 79

320.000

5

Đường Bờ Nam Kênh 79

Kênh Thanh Niên - Kênh Cò Mi

320.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

420.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

290.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

320.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

220.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

260.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

180.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Chợ Hậu Thạnh Đông

 

4.180.000

2

Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây

 

 

2.1

Các lô nền loại 1. 2

 

1.270.000

2.2

Các lô nền loại 3

 

560.000

3

Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông

 

 

3.1

Các lô nền (trừ lô nền loại 3)

 

2.420.000

3.2

Các lô nền loại 3

 

790.000

4

Cụm DCVL xã Bắc Hòa

 

 

a

Các lô nền loại 1. 2

 

1.690.000

b

Các lô nền loại 3

 

790.000

5

Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông

 

 

a

Các lô nền loại 1

 

1.030.000

b

Các lô nền loại 2

 

550.000

6

Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây

 

 

a

Các lô nền loại 1

 

730.000

b

Các lô nền loại 2

 

330.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ II

170.000

 

13. XÃ NHƠN HÒA LẬP

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

1

ĐT 837

Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ) - Cầu Bằng Lăng

420.000

Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập)

2.480.000

Cầu nhà thờ - Cầu Bùi Cũ

420.000

2

ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)

Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ) - Kênh Bao Đông

330.000

Kênh Bao Đông - Kênh Kháng Chiến

2.845.000

Kênh Kháng Chiến - Kênh Thanh Niên

300.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Lộ Bằng Lăng (Đường bờ Đông kênh Bằng Lăng)

ĐT 837 - Cầu 7000

560.000

2

Lộ Bùi Mới (Đường bờ Đông kênh Bùi Mới)

ĐT 837 - Cầu 7000

410.000

3

Lộ Phụng Thớt

ĐT837 - Cầu 7000

330.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)

Kênh 1000 Nam - Cầu 7000

330.000

2

Đường vào Cụm dân cư xã Tân Lập

ĐT 837-Đường số 1

6.160.000

3

Đường số 1

Đoạn từ Đường vào Cụm dân cư xã Tân Lập - đường bờ Tây kênh Bằng Lăng (trừ đoạn đi qua Cụm DCVL xã Tân Lập và Khu Trung tâm xã Tân Lập)

1.890.000

4

Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương

Cầu Kênh Năm Sung - Cống Hai Thạch

330.000

5

Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước

Cầu Kênh Sẻo Điển - Cầu Kênh Thanh Niên

330.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

330.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

290.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

310.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

250.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa

250.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

200.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập

 

 

a

Các lô nền loại 1. 2

 

970.000

b

Các lô nền loại 3

 

460.000

2

Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập

 

 

a

Các lô nền loại 1. 2

 

1.210.000

b

Các lô nền loại 3

 

540.000

3

Cụm DCVL xã Tân Lập

 

 

a

Các lô nền loại 1. 2

 

1.450.000

b

Các lô nền loại 3

 

710.000

4

Cụm DCVL xã Nhơn Hòa

 

 

a

Các lô nền loại 1. 2

 

1.210.000

b

Các lô nền loại 3

 

540.000

5

Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập

 

 

a

Các lô nền loại 1

 

730.000

b

Các lô nền loại 2

 

320.000

6

Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập

 

 

a

Các lô nền loại 1

 

730.000

b

Các lô nền loại 2

 

320.000

7

Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B)

 

 

a

Các lô nền loại 1

 

910.000

b

Các lô nền loại 2

 

450.000

8

Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N)

 

 

a

Các lô nền loại 1

 

910.000

b

Các lô nền loại 2

 

450.000

9

Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập

 

 

a

Các lô nền loại 1

 

910.000

b

Các lô nền loại 2

 

450.000

10

Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập

 

 

a

Các lô nền loại 1

 

790.000

b

Các lô nền loại 2

 

320.000

11

Khu Trung tâm xã Tân Lập

Các lô tiếp giáp với ĐT 837 (Đoạn từ cầu Bằng Lăng đến hết Nhà Thờ)

12.790.000

Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1)

6.160.000

Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1)

9.350.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

180.000

 

14. XÃ NHƠN NINH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

QL N2

Cầu Cà Nhíp - Ranh Đồng Tháp

440.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Lộ Bằng Lăng

Cầu 7000 - Ranh DNTN Duyên Thành Danh

560.000

Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh)

1.510.000

Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - Cầu 5000

1.630.000

Cầu 5000 - Kênh Hai Hạt

320.000

2

Lộ Bùi Mới

Cầu 7000 - Cầu 5000

410.000

Cầu 5000 - Hai Hạt

320.000

3

Lộ Phụng Thớt

Cầu 7000 - Cầu Đường Cắt

320.000

Cầu Đường Cắt - Cầu kênh 5000

1.050.000

Cầu kênh 5000 - Kênh 1000

540.000

Kênh 1000 - Kênh Hai Hạt

350.000

4

Đường Bờ Bắc kênh 5000

Kênh Cà Nhíp - Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp

320.000

5

Đường bờ Nam kênh 5000

Kênh 27/3 - Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp

320.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)

Cầu 7000 - Kênh Hai Hạt

320.000

2

Đường Bờ Đông Trại Lòn

Kênh 5000 - Kênh Hai Hạt

320.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa

350.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

290.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa

320.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

220.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa

230.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

200.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Chợ Nhơn Ninh

 

790.000

2

Chợ Tân Ninh

Lộ Bằng Lăng - Đường số 4 (Cụm DCVL Tân Ninh)

2.420.000

Các đường còn lại

1.610.000

3

Cụm DCVL xã Tân Ninh

 

 

3.1

Các lô nền loại 1.2

 

 

a

Đường số 1

Đường số 4 - Đường số 5

4.110.000

b

Đường số 2

Đường số 4 - Đường số 6

4.110.000

c

Đường số 4

 

1.820.000

d

Đường số 5

 

1.510.000

e

Đường số 6

 

1.330.000

g

Các đường còn lại chưa có số

 

1.020.000

3.2

Các lô nền loại 3

 

530.000

4

Cụm DCVL xã Tân Thành

 

 

a

Các lô nền loại 1. 2

 

2.780.000

b

Các lô nền loại 3

 

760.000

5

Cụm DCVL xã Nhơn Ninh

 

 

5.1

Các lô nền loại 1

 

1.210.000

5.2

Các lô nền loại 2

 

540.000

6

Tuyến DCVL Đòn Dong - xã Tân Ninh

 

 

a

Các lô nền loại 1

 

910.000

b

Các lô nền loại 2

 

450.000

7

Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành

 

 

a

Các lô nền loại 1

 

790.000

b

Các lô nền loại 2

 

320.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

190.000

 

15. XÃ TÂN THẠNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

QL 62

Cầu Cá Tôm - Hết ranh đất 2 Đát

1.650.000

Hết ranh đất 2 Đát - Ranh xã Kiến Bình cũ

2.060.000

Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết Trường cấp 3

1.330.000

Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12

3.090.000

Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài

5.150.000

Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh xã Kiến Bình cũ

1.860.000

Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết ranh đất 10 Rùm

1.240.000

Hết ranh đất 10 Rùm - Cầu 7 thước

940.000

Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh cũ

630.000

2

QL N2

QL 62 - Cầu Cà Nhíp

440.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)

ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi

3.500.000

Cầu Cà Nhíp - Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ)

940.000

2

ĐT 837 (nhánh rẽ)

Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đường Hùng Vương

750.000

Đường Hùng Vương - đường số 3

6.050.000

3

ĐT 829 (TL29)

Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành

1.650.000

Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt

1.430.000

4

ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)

QL 62 - Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ)

320.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Lộ Cà Nhíp

Cầu Hiệp Thành - Ngã 5 Cà Nhíp

320.000

Ngã 5 Cà Nhíp - Hai Hạt

320.000

2

Lộ Tân Hòa

ĐT 829 - Lộ Cà Nhíp

420.000

3

Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)

Ranh thị trấn Kiến Bình cũ - Kênh Xẻo Điển

430.000

Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh

4.240.000

Chân cầu Tân Thạnh - Hết nhà ông Lê Kim Kiều

6.050.000

Nhà ông Lê Kim Kiều - Kênh 12 (Cầu Kênh 12)

6.050.000

Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Hết nhà ông Chín Dũng

540.000

Nhà ông Chín Dũng - Ranh xã Kiến Bình cũ

540.000

4

Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)

Đường 2 tháng 9 - Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)

2.680.000

Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)- đường Lê Duẩn

4.720.000

5

Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm)

Đường 2 tháng 9 - đường Lê Duẩn

670.000

6

Đường Kênh 12 (Tháp Mười)

Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên

540.000

Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh

560.000

Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Cầu Kênh 12

580.000

Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt

580.000

Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ

540.000

7

Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Kênh Hiệp Thành)

Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4

580.000

8

Đường Phạm Ngọc Thạch

Quốc lộ 62- Ranh thị trấn và xã Kiến Bình cũ

540.000

9

Đường Bắc Đông

Quốc lộ 62- Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo)

680.000

Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ

540.000

10

Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác)

QL 62 - đường Dương Văn Dương

1.240.000

11

Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)

QL 62 - Nhánh rẽ ĐT 837

7.990.000

Nhánh rẽ ĐT 837 - đường Lê Duẩn

3.750.000

12

Đường Đỗ Văn Bốn (Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn cũ)

Đường Dương Văn Dương - đường Nguyễn Thị Định (đường số 5)

3.630.000

13

Đường Trần Thị Vinh (Đường số 4 cũ)

Đường Tây Cầu Vợi - đường 30/4

540.000

14

Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương

ĐT 829 - Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương

1.550.000

15

Đường bờ Bắc Kênh số 2

ĐT 829 - Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)

540.000

16

Đường Trần Ngọc Nhóm (Đường Tây Cầu Vợi cũ)

Đường Lê Duẩn - Đường Trần Thị Vinh

540.000

17

Đường bờ Nam kênh 5000

Kênh Cà Nhíp - Kênh 27/3

320.000

18

Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh)

Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh

3.500.000

19

Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh)

Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh

14.520.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)

Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Kênh 1000 Nam

560.000

2

Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương

Cống Hai Thạch - Đường Huỳnh Việt Thanh

320.000

Ranh xã Kiến Bình - Ranh huyện Thạnh Hóa cũ

320.000

3

Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước

Kênh 500 - Cầu Kênh Sẻo Điển

320.000

4

Đường Bờ Đông Kênh 12

Kênh Hai Vụ - Ranh huyện Mộc Hóa cũ

320.000

Ranh Thị trấn cũ - Kênh Hai Hạt

320.000

5

Đường Bờ Nam Kênh Trung Ương

Lộ Cà Nhíp - kênh ranh thủy tây

320.000

6

Đường Bờ Bắc Kênh Trung Ương

Lộ cà Nhíp - Đường tỉnh 829

480.000

Đường tỉnh 829 - kênh ranh thủy tây

360.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa

550.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

380.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa

420.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

310.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa

340.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

250.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Chợ Tân Thạnh

 

 

1.1

Dãy phố 2

Nhà 2 Nhiêu - Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng)

5.200.000

1.2

Trần Công Vịnh

Nhà bà Bảnh - Nhà Sơn Ngọ

5.200.000

Nhà Ngọc Anh - Nhà ông Lành

3.940.000

1.3

Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh)

Nhà Sáu Hằng - Ngã ba bến xe

8.660.000

1.4

Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp

 

5.200.000

2

Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh

 

 

2.1

Các lô nền (trừ lô nền loại 3)

 

 

a

Đường Lê Phú Mười (Đường số 6)

 

2.900.000

b

Đường Đinh Văn Phu (đường số 7)

 

3.630.000

c

Đường Võ Thị Sáu (đường số 2)

 

3.390.000

d

Đường Phạm Hùng (đường số 3)

 

4.110.000

e

Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8)

 

4.110.000

g

Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9)

 

4.600.000

h

Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12)

 

4.600.000

i

Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10)

 

4.600.000

k

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1)

 

2.060.000

l

Đường Trần Công Vịnh (đường số 11). đường Nguyễn Bình (đường số 13. 4)

 

4.600.000

m

Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5)

Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9)

1.690.000

Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11)

1.450.000

n

Các đường còn lại

 

900.000

2.2

Các lô nền loại 3

 

450.000

3

Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh

 

 

3.1

Các lô nền (trừ lô nền loại 3)

 

 

a

Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2)

 

3.870.000

b

Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ)

 

3.630.000

c

Đường Trần Văn Trà (đường số 6)

 

4.240.000

d

Đường Võ Duy Dương (Đường số 9 cũ)

 

4.240.000

e

Đường Nguyễn Trung Trực

Đường Hùng Vương - Đường số 3

3.390.000

g

Các đường còn lại

 

1.510.000

3.2

Các lô nền loại 3

 

760.000

4

Cụm DCVL xã Tân Hoà

 

 

a

Các lô nền loại 1. 2

 

730.000

b

Các lô nền loại 3

 

320.000

5

Cụm DCVL xã Tân Bình

 

 

a

Các lô nền loại 1. 2

 

1.160.000

b

Các lô nền loại 3

 

530.000

6

Cụm DCVL xã Kiến Bình

 

 

a

Các lô nền loại 1. 2

 

1.690.000

b

Các lô nền loại 3

 

760.000

7

Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác)

 

2.880.000

8

Đường Võ Công Tồn (Kể cả Khu dân cư Kênh Thanh Niên)

 

3.630.000

9

Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình

 

 

a

Các lô nền loại 1

 

1.210.000

b

Các lô nền loại 2

 

550.000

10

Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình

 

 

a

Các lô nền loại 1

 

850.000

b

Các lô nền loại 2

 

320.000

11

Khu dân cư Máy Kéo

Các lô nền tiếp giáp đường D6. D8. N3

2.900.000

Các lô nền tiếp giáp đường số 1

3.060.000

Các lô nền tiếp giáp đường D7. N1

2.770.000

12

Cụm DCVL Hai Vụ

 

 

a

Các lô nền loại 1. 2

 

970.000

b

Các lô nền loại 3

 

 

13

Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương

 

4.720.000

14

Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 - Lê Duẩn))

 

1.050.000

15

Khu dân cư kênh Hiệp Thành

Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5)

1.020.000

Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2

1.720.000

Lô B2 tiếp giáp Đường số 2

1.420.000

Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn

1.890.000

Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3. B4. B5 và từ C7 đến C13)

1.570.000

16

Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương

Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ đường Lê Phú Mười đến hết lô số 10 Khu A)

1.690.000

Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ lô số 11 khu A đến đường Trần Công Vịnh)

1.450.000

Các lô còn lại

660.000

17

Đường Nguyễn Thị Ngày (Khu dân cư hộ gia đình cũ)

Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh hậu QL62

1.820.000

18

Khu dân cư Kênh Hiệp Thành

Đoạn từ Đường Hùng Vương đến đường ĐT829

7.150.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH

 

1

Kênh trung ương (bờ Nam)

 

220.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

210.000

 

16. XÃ BÌNH THÀNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 839

Ranh Đức Huệ - lộ T4 (trừ tuyến dân cư tập trung 61)

1.190.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường N2 - Thuận Bình

Ranh xã Thạnh Phước - Cụm dân cư Thuận Bình (cũ)

530.000

2

Đường GTNT T4

Đường N2 Thuận Bình - ĐT 839

460.000

3

Đường tuần tra biên giới tỉnh

Kênh Maren mới - Giáp ranh huyện Mộc Hoá

480.000

4

ĐT 839 cũ

Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp đường)

1.190.000

Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp kênh)

950.000

5

Đường liên xã Thạnh Phú-Thuận Bình-Tân Hiệp (đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành)

Ranh xã Thạnh Phước - Cụm dân cư xã Tân Hiệp (cũ)

550.000

6

Đường T03

kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường)

400.000

kênh Maren- kênh T1-2 Phía (Tiếp giáp kênh)

320.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

600.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

410.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

460.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

320.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

370.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

290.000

VIII

Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác

530.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

IX

Cụm, tuyến dân cư vượt lũ

 

1

Cụm DC xã Tân Hiệp (cũ)

 

 

1.1

Đường số 1, 2, 4, 5, 6

 

910.000

1.2

Đường số 9 (cặp kênh Maren)

 

2.400.000

1.3

Đường số 3, 7, 8

 

1.250.000

1.4

Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C

 

530.000

1.5

Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70

 

460.000

2

Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4

 

 

2.1

Đường cặp kênh Maren

Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4

910.000

2.2

Các đường còn lại của khu dân cư

 

870.000

3

Cụm dân cư xã Thuận Bình (cũ)

 

700.000

4

Tuyến dân cư xã Thuận Bình cũ (tuyến T3, T5)

 

450.000

5

Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)

Đường số 1

1.280.000

Đường số 2, 3, 5, 6, 7

1.250.000

Đường số 4

1.210.000

6

Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ)

 

 

6.1

Đường số 1

 

1.250.000

6.2

Đường số 2

 

1.250.000

6.3

Các đường nội bộ còn lại

 

1.060.000

7

Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình (cũ)

 

 

7.1

Đường số 1

 

1.210.000

7.2

Đường số 2

 

1.210.000

7.3

Các đường nội bộ còn lại

 

1.210.000

8

Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng

 

920.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Cặp kênh An Xuyên

 

400.000

2

Cặp các kênh cặp đường giao thông

 

380.000

3

Các sông kênh còn lại

 

290.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

260.000

 

17. XÃ THẠNH PHƯỚC

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

QL N2

Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây

1.490.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)

Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh)

1.254.000

Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)

780.000

Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)

1.122.000

Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)

660.000

2

Tuyến tránh ĐT 817 (đoạn tuyến mới)

Điểm đầu khoảng Km31+500 trên ĐT 817 - Điểm cuối tại khoảng Km46+000 trên ĐT 817

1.280.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

N2 - Thuận Bình

QL N2 - Ranh xã Bình Thành

540.000

2

Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)

Cặp lộ (Ranh xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm))

550.000

Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước)

460.000

Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ

460.000

3

Đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành (đường liên xã Thạnh Phú - Thuận Bình -Tân Hiệp)

Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành

560.000

4

Đường ven sông Vàm Cỏ Tây

 

1.165.000

5

Đường nối trung tâm xã

Đoạn từ cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà - Đình Trung và Đường tỉnh 817

1.165.000

Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh 817 (cổng chào) -ngã 3 cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà

1.165.000

6

Đường Bình Phước 2

Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành

540.000

7

Đường cặp kênh Trà Cú

Quốc Lộ N2- kênh 8

495.000

8

Đường GTNT cặp kênh 8

Đường Trà Cú-kênh Mareng

495.000

9

Đường Vàm Lớn - Mareng

Đường tỉnh 817-kênh Mareng

495.000

10

Đường liên xã cặp kênh 30/4

Đoạn qua xã Thạnh Phú cũ ( Kênh T6- Đường 817B)

495.000

Đoạn qua xã Thạnh Phước cũ ( ranh Tân Thạnh - ranh Thạnh Phú cũ)

495.000

11

Đường kênh 2000 Bắc

Đường 817B - kênh T6

495.000

12

Đường cặp kênh 79

Đường 817B - xã Mộc Hóa

495.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

600.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

530.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

540.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

490.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

450.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

340.000

VII

Các đường còn lại không có ở các mục nêu trên

480.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Cụm dân cư xã Thuận Nghĩa Hòa

 

1.060.000

2

Tuyến dân cư xã Thạnh Phú, Thạnh Phước cũ

 

475.000

3

Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2

 

490.000

4

Cụm dân cư xã Thạnh Phú và Thạnh Phước (phần mở rộng)

 

 

a

ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây)

 

1.520.000

b

Các đường còn lại

 

1.340.000

5

Cụm dân cư xã Thạnh Phú, xã Thạnh Phước (cũ)

 

 

a

ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)

 

1.520.000

b

Các đường còn lại

 

1.340.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Ven sông Vàm Cỏ Tây

Xã Thuận Nghĩa Hòa (cũ)

420.000

Xã Thạnh Phú, Thạnh Phước (cũ)

420.000

2

Ven kênh An Xuyên

 

405.000

3

Ven các kênh cặp đường giao thông

 

380.000

4

Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Mộc Hóa)

 

380.000

5

Các sông kênh có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại

 

280.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

270.000

 

18. XÃ THẠNH HÓA

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

QL 62

Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62

1.620.000

2

QL N2

Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62

1.490.000

Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của

1.490.000

Bún Bà Của - Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh)

1.480.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

Dương Văn Dương (ĐT 836)

QL N2 - Cầu sân bay

1.990.000

Cầu sân bay - đường Trần Văn Trà

2.840.000

2

Hùng Vương(Đường Trungtâm)

Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn

5.940.000

3

Trần Văn Trà(Đường Trungtâm)

Lê Duẩn - Dương Văn Dương

5.940.000

4

ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)

QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông

750.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Các đường cấp huyện quản lý trước đây

 

460.000

2

Đường Bún Bà Của

QL N2 - Kênh Bắc Đông cũ

660.000

3

Đường Cái Tôm

QL N2 - Kênh Bắc Đông mới

460.000

4

Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước

Cặp lộ (Ấp An Đông, xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước)

550.000

Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ

460.000

5

Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)

QL N2 - Hùng Vương

7.260.000

Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu

5.450.000

6

Đường Đỗ Huy Rừa

Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C)

6.570.000

Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)

1.830.000

7

Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn - Bến Kè)

Lê Duẩn - cầu Nguyễn Thị Định

2.110.000

8

Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè)

Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn

1.620.000

9

Đường cặp kênh Bến Kè

QL 62 - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ)

730.000

10

Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)

Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu

1.320.000

11

Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3)

Võ Văn Thành - Dương Văn Dương

1.320.000

12

Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm)

QL N2 - Dương Văn Dương

1.210.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)

Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm

730.000

Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia

790.000

2

Đường Bắc Đông mới

Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm

530.000

3

Đường Nguyễn Văn Tiếp

Hùng Vương - Quốc lộ N2

1.210.000

4

Đường Bê tông vào khu Công nghệ cao

 

1.210.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

950.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

660.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

730.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

510.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

580.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

370.000

IX

Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác

 

1

Ấp Sân Bay, Cái Vòm, Tuyên Nhơn, Thủy Đông (thị trấn Thạnh Hóa cũ)

 

730.000

2

Các ấp còn lại (xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ)

 

530.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

I

Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)

 

1

Đường Dương Văn Dương (đường số 1)

Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường

6.960.000

2

Đường Trần Văn Trà (đường số 7)

Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương

9.030.000

3

Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8)

Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương

9.030.000

4

Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9)

Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương

9.030.000

5

Đường Lê Văn Của (đường số 2)

Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực

5.790.000

6

Đường Ngô Văn Miều (đường số 3)

Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ

5.790.000

7

Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4)

Trần Văn Trà - Dương Văn Dương

5.790.000

8

Đường số 5

Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh

5.790.000

9

Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10)

Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường

5.790.000

II

Khu DC nội ô

 

 

1

Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1)

Lê Duẩn - Nguyễn Huệ

2.550.000

2

Đường Phạm Công Thường (Đường số 2)

Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường

2.550.000

3

Đường Lê Văn Tao (Đường số 3)

Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn

2.550.000

4

Đường Nguyễn Huệ (đường số 4)

Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn

5.790.000

III

Khu biệt thự vườn

 

 

1

Đường Nguyễn Văn Kỉnh

 

3.040.000

2

Đường số 25

 

6.600.000

IV

Khu dân cư N2 (Khu C)

 

 

1

Đường số 1

 

6.570.000

2

Đường số 02

 

6.570.000

3

Đường số 03

 

6.570.000

4

Các đường nội bộ còn lại

 

1.170.000

V

Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu

 

1

ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương)

 

2.550.000

2

Đường Nguyễn Đình Chiểu

 

980.000

3

Các đường nội bộ còn lại

 

910.000

VI

Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)

 

1

Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương)

 

2.550.000

2

Đường Nguyễn Đình Chiểu

 

980.000

3

Các đường nội bộ còn lại

 

910.000

VII

Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ)

 

1

Đường Phạm Công Thường

 

2.550.000

2

Đường Lê Văn Tao

 

2.550.000

3

Đường Nguyễn Trung Trực

 

2.550.000

4

Các đường nội bộ còn lại

 

2.550.000

VIII

Cụm, tuyến dân cư vượt lũ

 

1

Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ)

 

 

1.1

Dãy nền cặp đường Hùng Vương

 

5.940.000

1.2

Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2)

 

3.470.000

1.3

Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4)

Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh

3.470.000

1.4

Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7)

Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh

3.470.000

1.5

Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10)

Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh

3.470.000

1.6

Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11)

Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh

3.470.000

1.7

Nguyễn Thái Bình (Đườngsố 14)

Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh

3.470.000

1.8

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17)

Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh

3.470.000

1.9

Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18)

Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh

3.470.000

1.10

Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21)

Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh

3.470.000

1.11

Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24)

Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh

3.470.000

1.12

Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25)

Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp

3.040.000

1.13

Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23

 

2.440.000

2

Cụm dân cư xã Thạnh An, Thủy Tây (cũ)

 

1.030.000

3

Tuyến dân cư N2

Đường số 1, 2, 3

6.570.000

Đường số 5

7.480.000

Đường số 6

6.570.000

4

Tuyến dân cư xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ

 

450.000

IX

Khu tái định cư (Trung tâm GDTX cũ)

 

1

Đường Dương Văn Dương

Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay

5.790.000

2

Đường số 01; số 02; số 03; số 04

 

3.960.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Ven sông Vàm Cỏ Tây

 

420.000

2

Ven kênh nam QL 62

Cầu Bến Kè - Bún Bà Của

380.000

3

Ven các kênh cặp đường giao thông

 

380.000

4

Các sông kênh còn lại

 

330.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

330.000

 

19. XÃ TÂN TÂY

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

QL 62

Ranh Thủ Thừa - Cầu Ông Nhượng

2.770.000

Cầu Ông Nhượng - Cầu La Khoa

1.540.000

Cầu La Khoa - Kênh Tam Lang

1.390.000

Kênh Tam Lang - Cầu Bến Kè

1.390.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số

 

 

1

Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng

QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng

530.000

2

Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa

QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa

530.000

3

Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân

Ranh xã Thạnh Hóa - QL 62

480.000

4

Đường liên xã kênh 3

Kênh cặp đường tỉnh 836B đến Đường vào nhà máy xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa

480.000

5

Đường liên xã cặp kênh Bắc Đông

Ngã năm Hoàng Gia đến đường Rạch Chùa

480.000

6

Đường Trần Lệ Xuân

Từ Thầy Pháp đến đường Mương lộ (nhựa)

480.000

Từ Mương lộ Đến kênh Tam Lang (đường đá xanh)

320.000

7

Đường ven sông Vàm Cỏ Tây

Thầy Pháp đến Mương lộ

480.000

8

Đường kênh 24

Từ QL62 đến kênh Bắc Đông

480.000

9

Đường Thầy Pháp

Quốc lộ 62 đến sông Vàm Cỏ Tây

730.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

600.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

410.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

460.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

350.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

370.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

320.000

VIII

Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại không có trong danh mục nêu trên

540.000

C

CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN TRONG DANH MỤC NÊU TRÊN

270.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Cụm dân cư xã Tân Đông (cũ)

 

1.210.000

2

Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây (cũ)

 

1.210.000

3

Cụm dân cư xã Tân Tây, Thủy Đông (cũ)

 

1.000.000

4

Tuyến dân cư xã Tân Tây, Thủy Đông (cũ)

 

450.000

5

Cụm dân cư xã Thủy Đông (cũ)

Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân

1.000.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Ven sông Vàm Cỏ Tây

 

400.000

2

Ven kênh Nam QL 62

Rạch gỗ - Kênh 19

460.000

Kênh 19 - Kênh 21

380.000

Kênh 21 - Cầu Bến Kè

380.000

3

Ven kênh cặp ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)

Kênh 3 - kênh Bắc Đông (đường đá xanh 3 mét)

320.000

QL 62 - kênh 3 (bờ đất)

290.000

4

Ven các kênh cặp đường giao thông

 

380.000

5

Các sông kênh còn lại

 

260.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

260.000

 

20. XÃ THỦ THỪA

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

Quốc lộ (QL)

 

 

1

QL 1A

Cầu Ván - đường vào cư xá Công ty Dệt

6.690.000

Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An

7.720.000

Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Ranh TP.Tân An

6.530.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

1

ĐT 834

Ranh thành phố Tân An - Cốngđập làng

5.800.000

3

ĐT 817

Ranh Thànhphố Tân An- Cống Bà Phổ

4.220.000

4

ĐT 818 (HL 6)

QL 1A - Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa)

5.150.000

Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp HL6) - Cầu Thủ Thừa

4.580.000

Cầu Thủ Thừa - Kênh 2

4.580.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)

Trung tâm Y tế huyện - Cầu Ông Trọng

3.180.000

Cầu Ông Trọng - Ngã ba Cây Da

2.480.000

Ngã ba Cây Da - Ranh Bến Lức (đường đá xanh)

1.080.000

2

Nguyễn Thị Ba (HL 6)

Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đường Mai Tự Thừa (Đường trước UBND huyện Thủ Thừa)

6.180.000

3

Đoạn đường

Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Cống Mương Khai

3.480.000

4

Đường Bo Bo

Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa

1.230.000

5

Thủ Khoa Thừa

Cầu Cây Gáo - Đường Trưng Nhị

10.990.000

6

Trưng Nhị

Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định

12.600.000

7

Trưng Trắc

Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định

12.600.000

8

Võ Hồng Cúc

Đường Trưng Trắc - Đường Nguyễn Trung Trực

9.800.000

9

Nguyễn Văn Thời

Đường Trưng Trắc (UBND Xã) - Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo)

6.690.000

Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo) - Nguyễn Trung Trực

5.500.000

10

Nguyễn Trung Trực

Đường Trương Công Định - Thánh thất

5.500.000

11

Trương Công Định

Đình Vĩnh Phong - Nguyễn Trung Trực

8.400.000

Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện Thủ Thừa cũ

5.590.000

Đường vào nhà lồng chợ

4.010.000

Công an Huyện Thủ Thừa cũ - Cống Rạch Đào

4.470.000

12

Phan Văn Tình

Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1, Khu dân cư bến xe Thủ Thừa)

8.030.000

Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị (Bưu điện Thủ Thừa)

10.990.000

13

Võ Tánh

Ngã ba đường Nguyễn Thị Ba - đường Nguyễn Văn Ngộ

5.500.000

14

Mai Tự Thừa

Cổng Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo

7.810.000

15

Đặng Văn Truyện

Đường Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo

2.520.000

16

Phạm Văn Khương

Đường Phan Văn Tình - Giếng nước

2.760.000

17

Trần Hữu Đức

Cầu Bà Đỏ - Vàm Bo Bo

1.760.000

II

Các đường chưa có tên

 

1

Đường vào Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện (Đường vào Huyện đội cũ)

Đường Nguyễn Thị Ba - Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện

2.290.000

2

Đường vào cư xá Ngân hàng

Đường Phan Văn Tình - cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa)

2.290.000

3

Đường vào Bờ Cảng

Đường Phan Văn Tình - Chùa Hư Không

2.810.000

Chùa Hư Không - Bờ Cảng

2.350.000

4

Đoạn đường

Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)

2.900.000

5

Đoạn đường

Mố A Cầu An Hòa- Cầu ông Cửu (phía Nam)

2.240.000

6

Đường trục giữa (Đoạn đường)

Cầu Dây - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)

2.290.000

Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thủ Thừa (cũ) - cầu Bà Đỏ

2.000.000

Cầu Bà Đỏ - Cụm dân cư vượt lũ Liên xã (đi qua địa bàn xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ; xã Tân Thành cũ))

2.000.000

Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) - kênh 2

2.000.000

7

Đường dẫn vào cầu An Hòa

Ranh thị trấn Thủ Thừa (cũ) - Cầu An Hòa

3.210.000

Cầu An Hòa - Đường Trương Công Định

4.120.000

Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)

3.040.000

8

Đoạn đường

Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ)

2.290.000

9

Đườngnối Trưng Trắc- Trưng Nhị

Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị

12.060.000

10

Lộ đê Vàm Cỏ Tây

Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An

1.850.000

11

Lộ nối ĐT 818 - HL 7

ĐT 818 - HL 7

2.290.000

12

Đường vào Chợ Cầu Voi

Không tính tiếp giáp QL 1A

2.290.000

14

Lộ làng số 5

Ngã ba ĐT 817 - Ngã ba ĐT 834

3.540.000

15

Lộ Bờ Cỏ Sã

ĐT 834 - QL 1A

1.480.000

16

Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ)

 

1.230.000

17

Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Thủ Thừa)

Ngã ba giao Lộ làng số 5 - Ranh thị trấn Thủ Thừa cũ

2.680.000

18

Đường Công vụ

 

1.310.000

20

Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn)

 

2.680.000

21

Đoạn đường

Cầu Kênh T1 - Kênh 2 (xã Tân Thành cũ)

1.230.000

22

Lộ nối ĐT 818 - Hương Lộ 7 đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn)

 

1.310.000

23

Đường dân sinh Cầu vượt số 03 (2 bên cầu)

 

1.310.000

24

Đường dân sinh Cầu vượt số 04 (2 bên cầu)

Xã Thủ Thừa (xã Bình Thạnh cũ)

1.310.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.560.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.080.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.510.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

990.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.200.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

880.000

D

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)

Cặp lộ cầu dây

3.330.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

2.330.000

2

Cụm dân cư vượt lũ liên xã

Cặp lộ từ Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ)

1.560.000

Cặp Đường trục giữa (cụm dân cư liên xã - cầu dây Thủ Thừa)

1.530.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

1.170.000

3

Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)

Đường Phan Văn Tình

13.750.000

Đường số 7

9.370.000

Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8)

10.990.000

Đường số 1

5.500.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

4.120.000

4

Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)

Đường số 5

3.040.000

Đường số 2

2.560.000

Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4)

5.600.000

Đường số 3, 7, 10

2.290.000

Đường số 6, 8

2.810.000

Võ Văn Tịnh (Đường số 1), 9

3.270.000

Đường số 11

4.120.000

Đường số 4A

3.170.000

5

Khu dân cư giếng nước

Đường số 4

4.200.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

2.630.000

6

Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)

Đường số 1

4.470.000

Đường số 3

4.010.000

Đường số 4

4.010.000

Đường số 6

4.010.000

Đường số 7

4.010.000

Đường số 9

4.010.000

Đường số 10

4.010.000

7

Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa

Đường Phan Văn Tình

13.750.000

Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình)

5.500.000

Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình)

4.200.000

8

Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa

Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818

4.670.000

Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24

4.670.000

Đường số 10

4.670.000

Đường 4B

4.210.000

9

Khu nhà vườn bên sông

Đường số: 01, 02, NB 27

5.440.000

Đường số: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26

4.670.000

10

Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)

Đường số 1, đường số 2

5.440.000

Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8

4.670.000

11

Khu Nhà vườn Trung tâm

Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc Xã); Đường số 01

5.170.000

Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6

4.670.000

12

Khu dân cư xã Nhị Thành

Đường số 2

4.800.000

Đường số 1,3,4

4.300.000

13

Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1

Đường tỉnh 818, đường vành đai phía Bắc

5.900.000

D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, N1, N2, N3, N4, N5, N6,N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16

5.000.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Sông Vàm Cỏ Tây

 

890.000

2

Kênh Thủ Thừa

 

1.030.000

2.1

Xã Thủ Thừa (Phía Nam)

 

1.070.000

2.2

Xã Thủ Thừa (Phía Bắc)

 

880.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

1

Xã Thủ Thừa (Phía Nam)

 

1.070.000

2

Xã Thủ Thừa (Phía Bắc)

 

870.000

 

21. XÃ MỸ AN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

Quốc lộ (QL)

 

 

1

QL 62

Ranh phường Khánh Hậu - Trung tâm hỗ trợ nông dân

6.870.000

Trung tâm hỗ trợ nông dân - kênh Ông Hùng

4.760.000

Kênh Ông Hùng - Kênh thuỷ lợi vào kho đạn

5.920.000

Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Ranh xã Tân Tây

3.710.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 834B (Hương lộ 28)

Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú (cũ)

1.850.000

Ngã tư Mỹ Phú (cũ) - Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B

2.110.000

Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B - Phú Mỹ (tỉnh Đồng Tháp)

2.110.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường chưa có tên

 

 

1

Lộ ấp 3 (Mỹ An)

QL 62 - Kênh Láng Cò

1.370.000

Kênh Láng Cò - Kênh Nhị Mỹ

1.040.000

2

Lộ Cầu dây Mỹ Phước

QL 62 - Cầu dây Mỹ Phước

1.040.000

3

Đường Âu Tàu

Chân Âu Tàu - Âu Tàu

1.040.000

4

Đường Vành đai Thành phố Tân An

Nút giao giữa đường vành Đai với ĐT 834B - Cầu Rạch Chanh

1.760.000

5

Đường Giao thông ấp 7

QL 62-Út Ca-Đường tỉnh 834B

870.000

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

880.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

770.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

860.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

680.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

540.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

670.000

D

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An

Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư

1.280.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

950.000

2

Tuyến dân cư ấp 6, Mỹ An

Cặp ĐT 834B (HL 28)

3.450.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

2.330.000

3

Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An

Cặp ĐT 834B (HL 28)

3.360.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

2.560.000

4

Tuyến dân cư ấp 8, Mỹ An

Cặp ĐT 834B (HL 28)

2.980.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Sông Vàm Cỏ Tây

Xã Mỹ An

680.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

650.000

 

22. XÃ MỸ THẠNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

1

ĐT 817

Ranh phường Long An - Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)

4.220.000

Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) - Cầu Vàm Thủ

4.220.000

Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải

2.640.000

2

ĐT 818 (HL 6)

Cầu Thủ Thừa - Cầu Bo Bo

3.610.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Hương Lộ 7 (Lộ Vàm Kinh)

Cống Rạch Đào - Ngã ba Miếu

1.370.000

Ngã ba Miếu - chợ Bình An

1.510.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đường trục giữa (Đoạn đường)

Cụm dân cư vượt lũ Liên xã - Kênh T5

2.000.000

2

Lộ đê Vàm Cỏ Tây

Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An

1.850.000

3

Đường bờ Nam kênh T3

ĐT 817 - kênh Bo Bo (Lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo)

920.000

4

Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh

 

1.230.000

5

Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ

 

970.000

6

Đường kết nối ĐT 817- HL7

Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) - Chợ Bình An cũ

1.500.000

Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) - Ngã ba Miếu

3.520.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

970.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

800.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

840.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

680.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

670.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

660.000

C

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)

Cặp lộ đê bao Vàm Cỏ Tây

3.450.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

2.520.000

2

Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh

Cặp ĐT 817

3.450.000

Cặp lộ cụm dân cư - Mương Khai

2.810.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

2.290.000

3

Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)

Cặp ĐT 817

7.000.000

Cặp đường bờ Nam - kênh T3

3.780.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

3.450.000

4

Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh

Cặp ĐT 817

3.450.000

5

Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)

Cặp ĐT 817

3.800.000

6

Tuyến dân cư Bo Bo 2, xã Mỹ Thạnh (xã Tân Thành cũ)

Cặp đường tỉnh 818

1.990.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Sông Vàm Cỏ Tây

 

660.000

2

Kênh Thủ Thừa

 

660.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

650.000

 

23. XÃ TÂN LONG

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

Quốc lộ (QL)

 

 

1

QL N2

Ranh huyện Bến Lức (cũ) - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ)

1.940.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

1

ĐT 817

Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải

2.640.000

Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) (phía cặp đường)

1.840.000

Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) (phía cặp kênh)

1.440.000

2

ĐT 818

Cầu Bo Bo - Ranh huyện Đức Huệ (cũ)

1.580.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

I

Các đường có tên

 

1

Đường Ông Lân

ĐT 817 - QL N2

1.210.000

2

Lộ ấp 4 (Lộ ấp 2 (cũ))

QL N2-ĐT 817 - Sông Vàm Cỏ Tây

1.360.000

II

Các đường chưa có tên

 

1

Lộ UBND xã Tân Long (kênh 10)

QL N2 - Kênh T7 (QLN2 - cụm DC Tân Long)

1.060.000

Kênh T7 - Kênh Trà Cú (cụm DC Tân Long - Kênh Trà Cú)

920.000

2

Đường trục giữa (Đoạn đường)

Kênh T7 - Kênh Trà Cú (cụm DC Tân Long - Kênh Trà Cú)

2.000.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

940.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

650.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

720.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

630.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

620.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

600.000

D

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thuận cũ)

Cặp ĐT 817

1.860.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

1.530.000

2

Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thạnh cũ)

Cặp ĐT 817

1.670.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

970.000

3

Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thành cũ)

Cặp lộ UBND xã - QL N2

1.060.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

970.000

4

Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)

ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo)

1.390.000

Các đường còn lại trong khu dân cư

970.000

5

Tuyến dân cư ấp 4, Tân Long (ấp 2, Long Thạnh cũ)

Cặp ĐT 817

1.500.000

6

Tuyến dân cư ấp 5, Tân Long (ấp 3, Long Thạnh cũ)

Cặp ĐT 817

1.530.000

7

Tuyến dân cư N2, đoạn 1, Tân Long (xã Long Thạnh cũ)

Cặp QL N2

2.680.000

8

Tuyến dân cư Cầu dây 1, Tân Long (Long Thuận cũ)

Cặp kênh Bà Giải

1.280.000

9

Tuyến dân cư Cầu dây 2, Tân Long (Long Thuận cũ)

Cặp kênh Bà Mía

970.000

10

Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long

Cặp QL N2

2.680.000

11

Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long

ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo)

1.390.000

12

Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải

Đường số 10, Quốc lộ N2, Đường công cộng (cặp kênh Bo Bo)

3.430.000

Đường tỉnh 818

3.170.000

Đường số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14

2.640.000

Các đường nội bộ còn lại

2.640.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Sông Vàm Cỏ Tây

 

630.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

590.000

 

24. XÃ MỸ QUÝ

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

1

ĐT 838

Cầu rạch cối - Km9

920.000

Km9 - Ngã 3 ông Tỵ

1.220.000

Ngã 3 ông Tỵ - Cầu Bà Vòm

900.000

Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế

1.220.000

Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị

1.770.000

Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình

1.070.000

Cầu Mỹ Bình- Cống Bàu Thúi

2.190.000

Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia

3.960.000

2

ĐT 838B

ĐT 838 - Ranh đất nhà ông 3 Lực

660.000

3

ĐT 838C

ĐT 838 - Cầu đường Xuồng (Ranh xã Phước Chỉ)

1.284.000

4

ĐT 822B

Sông Vàm Cỏ Đông - Ngã 3 ĐT 838

920.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

I

Các đường có tên

 

1

Đường Chân Tốc

ĐT 838 - Kênh Quốc phòng

920.000

Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình

660.000

2

Đường 4,5,6

ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6

680.000

ĐT 838 - Cống kênh 26

920.000

3

ĐT 838B - ĐT 838

Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ)

660.000

4

ĐT 838 - Bà Mùi

- Phía tiếp giáp đường

800.000

- Phía kênh Đường bê tông

660.000

5

Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc (Cũ)

Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc điểm Giồng Tôm

550.000

6

Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn

Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc ấp Giồng Trôm- Cầu Bà Nhan

570.000

Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên

 

- Phía Tiếp giáp đường

420.000

- Phía Tiếp giáp kênh

340.000

7

Đường về Biên giới

ĐT 838C - Cầu Thanh Niên

 

- Phía Tiếp giáp đường

430.000

- Phía Tiếp giáp kênh

330.000

8

Đường tuần tra biên giới

 

450.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

1

Phía tiếp giáp đường

530.000

Phía tiếp giáp kênh

420.000

III

Đường giao thông nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

1

Phía tiếp giáp đường

370.000

Phía tiếp giáp kênh

290.000

IV

Đường giao thông khác nền đường từ 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

1

Phía tiếp giáp đường

410.000

Phía tiếp giáp kênh

320.000

V

Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

1

Phía tiếp giáp đường

290.000

Phía tiếp giáp kênh

270.000

VI

Đường giao thông khác nền đường từ < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

1

Phía tiếp giáp đường

340.000

Phía tiếp giáp kênh

260.000

VII

Đường giao thông nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

1

Phía tiếp giáp đường

270.000

Phía tiếp giáp kênh

260.000

2

Đường giao thông nền đường đất, đường bờ kênh đất (bờ kênh đất)

Xã Mỹ Quý

320.000

C

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc

 

1.220.000

2

Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây

Ấp 4

1.770.000

3

Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông

 

800.000

5

Khu dân cư - Khu tái định cư (Cụm công nghiệp Đại Quang)

 

920.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Sông Vàm Cỏ Đông

 

 

a

Xã Mỹ Thạnh Bắc (cũ)

 

340.000

b

Xã Mỹ Quý Đông (cũ)

 

310.000

2

Các sông, kênh còn lại

 

250.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

250.000

 

25. XÃ ĐÔNG THÀNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

1

Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)

Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành

7.370.000

Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành- Vòng xoay

 

- Phía công viên

8.610.000

- Phía đối diện Khu dân cư Công viên

7.370.000

2

ĐT 838B

Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác

810.000

Cống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cư

1.370.000

Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B

 

- Phía tiếp giáp đường

750.000

- Phía tiếp giáp kênh

750.000

3

ĐT 839

Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo

 

- Phía tiếp giáp đường

1.870.000

- Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông

1.540.000

4

Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)

Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay

 

- Phía công viên

6.870.000

- Phía đối diện Khu dân cư Công viên

5.490.000

Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà

5.160.000

5

Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)

Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen

5.160.000

Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3

4.220.000

Km3 - cua ấp 6

2.760.000

Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối

 

- Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành

2.240.000

- Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông

1.790.000

6

Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ)

Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ)

5.160.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

I

Các đường có tên

 

1

Ung Văn Khiêm

ĐT 838 - Phòng Giáo dục

2.000.000

2

Hồ Văn Huê

ĐT 838 - rạch Gốc

2.000.000

3

Nguyễn Bình

ĐT 838 - rạch Gốc

2.000.000

4

Ngô Văn Lớn

ĐT 838 - rạch Gốc

2.000.000

5

Nguyễn Thành Tuân

 

1.380.000

6

Nguyễn Văn Thể

ĐT 838 - kênh Cầu Sập

1.460.000

7

Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến

 

1.900.000

8

Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư

- Phía tiếp giáp đường

2.190.000

- Phía tiếp giáp kênh

1.720.000

9

Nguyễn Văn Bửu

 

2.000.000

10

Phan Văn Mảng

 

3.160.000

11

Đường số 1 nối dài

Cầu Chữ Y - kênh số 2

2.000.000

Kênh số 2 - ĐT 838

2.000.000

12

Đườngvào Trungtâm Dạynghề

ĐT 839 - Rạch Gốc

1.740.000

13

Lê Văn Rỉ

ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy

1.070.000

Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông (Phía TTĐT cũ)

1.740.000

14

Lê Công Trình

- Tiếp giáp đường

1.510.000

- Tiếp giáp kênh

1.230.000

15

Trương Công Xưởng

ĐT 838 - Cầu chữ Y

 

- Tiếp giáp đường

2.520.000

- Tiếp giáp kênh

2.010.000

16

Nguyễn Văn Nguyên

ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc

 

- Phía Tiếp giáp đường

1.510.000

- Phía Tiếp giáp kênh

1.230.000

17

Đường Mỹ Thành

Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2

800.000

18

Huỳnh Châu Sổ

ĐT 838 - Cầu Sập

 

- Phía Tiếp giáp đường

1.510.000

- Phía Tiếp giáp kênh

990.000

19

Đường Kênh số 2

ĐT 838 - Đường số 01 nối dài

 

- Phía tiếp giáp đường

860.000

- Phía tiếp giáp kênh

660.000

20

Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình

ĐT 839 - Km2

 

- Phía Tiếp giáp đường

920.000

- Phía Tiếp giáp kênh

800.000

Từ Km2 - kênh rạch Tràm Mỹ Bình

 

- Phía Tiếp giáp đường

810.000

- Phía Tiếp giáp kênh

620.000

21

Đườngvào UBND xã Mỹ Bình

Cầu Maren - kênh Rạch Gốc

 

- Phía Tiếp giáp đường

550.000

- Phía Tiếp giáp kênh

510.000

22

Đường tuần tra biên giới

 

450.000

23

Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành

Cầu Rạch Gốc - Đường Nguyễn Bình

1.510.000

Giáp bờ kè Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc

1.250.000

24

Đường Giồng Dinh

Đường Nguyễn Bình - Cầu Lò Voi

1.510.000

25

Đường Kênh Tư Tụi

TL 822 - ĐT 838

2.000.000

26

Đường Dương Văn Dương

Châu Văn Liêm - Đường bê tông kênh Cầu Quay

2.000.000

27

Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình

Kênh Maren - cầu Giồng Vinh

 

- Phía Tiếp giáp đường

500.000

- Phía Tiếp giáp kênh

430.000

28

Đường 1-3-5 (Bê tông)

Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình

 

- Phía Tiếp giáp đường

500.000

- Phía Tiếp giáp kênh

410.000

29

Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình

Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu ( củ)

660.000

30

Đường về biên giới Giòng Két

Đoạn xã Mỹ Thạnh Tây

510.000

31

Đường vào trung tâm văn hóa

 

1.410.000

32

Đường Lò Voi

Cầu Lò Voi - Cua ấp 6

 

Phía Tiếp giáp đường

660.000

Phía Tiếp giáp kênh

550.000

33

Đường thủy lợi nổi nối dài

 

780.000

34

Đường từ 839 đến sông vàm cỏ đông

Đường 5 Bóng

 

- Phía Giáp Đường

780.000

- Phía Giáp Kênh

640.000

35

Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4

Từ Đường tỉnh 839 đến Sông Vàm Cỏ

 

- Phía Giáp Đường

780.000

- Phía Giáp Kênh

640.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

1

Phía tiếp giáp đường

860.000

Phía tiếp giáp kênh

720.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

1

Phía tiếp giáp đường

590.000

Phía tiếp giáp kênh

500.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

1

Phía tiếp giáp đường

660.000

Phía tiếp giáp kênh

550.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

1

Phía tiếp giáp đường

460.000

Phía tiếp giáp kênh

420.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

1

Phía tiếp giáp đường

460.000

Phía tiếp giáp kênh

410.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

1

Phía tiếp giáp đường

430.000

Phía tiếp giáp kênh

410.000

C

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Khu phố chợ Bến phà

 

1.510.000

2

Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ)

ĐT 839 - Trạm bơm

1.210.000

ĐT 839 - Chợ Rạch Gốc

1.210.000

3

Đường cụm tuyến dân cư

 

 

4

Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)

- Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O)

4.140.000

- Đường số 1 (Khu E, D)

3.690.000

- Đường số 2

 

+ Khu E, F

3.690.000

+ Khu C, D, A

3.010.000

+ Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1)

4.140.000

- Đường số 5 (Khu P, O)

3.010.000

- Đường số 7 (Khu P, L, Q, K)

2.520.000

- Đường số 13 (Khu D)

3.010.000

- Đường số 14 (Khu N)

2.520.000

- Đường số 15 (Khu M, N)

2.520.000

- Đường số 16 (Khu M)

3.010.000

- Đường số 17 (Khu G)

3.690.000

- Đường số 18 (Khu E)

5.160.000

5

Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây (Cũ)

Cụm Trung tâm xã

970.000

Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi

680.000

Tuyến dân cư ấp Dinh

410.000

6

Cụm dân cư xã Mỹ Bình

 

540.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Sông Vàm Cỏ Đông (cũ)

 

500.000

2

Các sông, kênh còn lại

 

400.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

400.000

 

26. XÃ ĐỨC HUỆ

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

1

ĐT 839

Ranh xã Đông Thành - Cầu Mỏ Heo

 

- Phía tiếp giáp đường

1.870.000

- Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bêtông

1.500.000

Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây

 

- Phía tiếp giáp đường

980.000

- Phía tiếp giáp kênh

750.000

Ranh đất trạm xăng Hòa Tây -Kênh lô 9

 

- Phía tiếp giáp đường

1.120.000

- Phía tiếp giáp kênh

940.000

Kênh lô 9 - Trường THCS Bình Thành

 

- Phía tiếp giáp đường

840.000

- Phía tiếp giáp kênh

680.000

Trường THCS Bình Thành - Cầu T62

1.330.000

2

ĐT 816

ĐT 839 - cầu Trà Cú Thượng

 

- Phía tiếp giáp đường

1.070.000

- Phía tiếp giáp kênh

660.000

Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi

 

- Phía tiếp giáp đường

1.240.000

- Phía tiếp giáp kênh

730.000

3

ĐT 818

Ranh Tân Long- Ngã 5 Bình Thành

1.270.000

Ngã 5 Bình Thành - ĐT839

1.170.000

ĐT 823

Ngã 5 Bình Thành - ĐT816

1.120.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

I

Các đường có tên

 

1

Đường Chợ Hội Đồng

ĐT 839 - Bến đò Trà Cú

 

- Phía tiếp giáp đường

840.000

- Phía tiếp giáp kênh

650.000

2

Đường Cây Gáo

- Phía tiếp giáp đường

560.000

- Phía tiếp giáp kênh

430.000

3

ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng

 

660.000

4

Đường vào UBND xã Bình Thành(cũ)

ĐT 839 - ĐT 818

 

- Phía Tiếp giáp đường

540.000

- Phía Tiếp giáp kênh

430.000

5

Đường cặp kênh Thanh Hải

ĐT 816 - ĐT 818

 

- Phía Tiếp giáp đường

550.000

- Phía Tiếp giáp kênh

540.000

ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông

 

- Phía Tiếp giáp đường

700.000

- Phía Tiếp giáp kênh

660.000

6

Đường Cặp kênh Trà Cú Thượng (nhựa) Bến phà Trà cú-Ngã 5 Bình Thành

 

510.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, được trải bê tông hoặc nhựa

 

1

Phía tiếp giáp đường

560.000

Phía tiếp giáp kênh

430.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

1

Phía tiếp giáp đường

390.000

Phía tiếp giáp kênh

300.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, được trải bê tông hoặc nhựa

 

1

Phía tiếp giáp đường

430.000

Phía tiếp giáp kênh

330.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

1

Phía tiếp giáp đường

300.000

Phía tiếp giáp kênh

290.000

VI

Đường giao thông khác còn lại nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa

 

1

Phía tiếp giáp đường

340.000

Phía tiếp giáp kênh

240.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

1

Phía tiếp giáp đường

290.000

Phía tiếp giáp kênh

270.000

2

Đường giao thông nền đường đất, đường bờ kênh đất (bờ kênh đất)

310.000

C

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc

Ấp Tân Hòa

840.000

2

Khu dân cư xã Bình Hòa Nam (Cũ)

Ngã 5

1.120.000

Kênh Thanh Hải

530.000

Trung tâm xã

1.390.000

3

Cụmdâncưxã Bình Thành(Cũ)

Cụm Trung tâm xã

1.190.000

Ngã 5

1.120.000

Giồng Ông Bạn

1.390.000

4

Khu chợ xã Bình Hòa Nam

 

1.860.000

5

Khu Tái định cư đường Vành Đai 4 (KDC Long Hải)

 

1.390.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Sông Vàm Cỏ Đông

 

 

a

Các xã Bình Hoà Nam, Bình Hoà Bắc (Cũ)

 

360.000

2

Các sông, kênh còn lại

 

220.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

220.000

 

27. XÃ AN NINH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)

Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 (hướng Trảng Bàng) - Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 hướng đường An Ninh

1.170.000

Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú)

1.430.000

Các đoạn còn lại

1.010.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 821

Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang

2.820.000

Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò

1.800.000

Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang

1.200.000

Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ

1.590.000

2

ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)

Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ

1.170.000

3

ĐT 822B

Tiếp giáp DT 825

1.170.000

4

ĐT 825

Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)

1.830.000

Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang

1.360.000

Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang

2.130.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường An Ninh

ĐT 825 - cách 150m ĐT 825

1.360.000

Cách 150m ĐT 825 - Sông Vàm Cỏ

1.020.000

2

Đường An Thuận - xã An Ninh, Hiệp Hòa (qua xã Hiệp Hòa cũ, An Ninh Đông cũ)

 

620.000

3

Đường An Sơn- xã An Ninh (qua xã An Ninh Tây cũ, xã Lộc Giang cũ)

 

610.000

4

Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây

Hiệp Hòa-An Ninh

620.000

a

Xã An Ninh (Xã Lộc Giang cũ)

 

 

1

Đường liên ấp Lộc Chánh, Lộc Hòa, Lộc Thạnh

 

590.000

2

Đường Lộc Chánh

 

620.000

3

Đường nối Lộc Giang - An Ninh Tây

ĐT 821 - Đường Hồ Chí Minh

590.000

b

Xã An Ninh (Xã An Ninh Tây cũ)

 

 

1

Đường nối Lộc Giang - An Ninh Tây

Đường Hồ Chí Minh - Đường An Sơn

590.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

580.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

520.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

590.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

460.000

VI

Đường giao thông khác còn lại nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

470.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

450.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây- xã An Ninh (xã An Ninh Tây cũ)

Đường An Ninh Tây

1.360.000

Các đường còn lại

820.000

2

Khu dân cư, tái định cư Lộc Giang (áp dụng trong bố trí tái định cư)

Các tuyến đường nội bộ

2.940.000

3

Khu dân cư Quốc Khánh

Các tuyến đường nội bộ

3.300.000

4

Khu dân cư Lộc Giang (Công ty Tấn Vũ)

Các tuyến đường nội bộ

3.350.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Sông Vàm Cỏ Đông

 

600.000

2

Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364

 

670.000

3

Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông

 

510.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

400.000

 

28. XÃ HIỆP HÒA

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)

Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú)

1.500.000

Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên

1.270.000

Các đoạn còn lại

1.010.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)

Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài

1.800.000

Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa

1.220.000

Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ

1.830.000

2

ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)

Cầu ông Huyện - ĐT 822

820.000

3

ĐT 825

Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh (Hiệp Hòa)

1.360.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường Bàu Trai

ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa

4.000.000

Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)

1.240.000

2

Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)

ĐT 825 - cách 150m ĐT 825

1.210.000

Các đoạn còn lại

840.000

3

Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây

Hiệp Hòa-An Ninh

590.000

4

Đường An Thuận

Hiệp Hòa

590.000

1

Đường Trương Công Xưởng

 

1.240.000

2

Đường Lê Minh Xuân

 

1.060.000

3

Đường 23 tháng 11

 

800.000

4

Đường Huỳnh Thị Hương

 

800.000

5

Đường Hãng Đường

UBND Thị trấn Hiệp Hòa - Cổng Công ty đường

800.000

Cổng Công ty đường - nhà ông Tiền

800.000

6

Đường Tân Hòa

 

800.000

7

Đường Văn Hiệp

 

800.000

8

Đường Hiệp Hòa

Đường Hãng Đường - nhà bà Lê Thị Lụa

710.000

ĐT 822 - Nhà Đèn

710.000

Nhà Đèn - Sân vận động

710.000

nhà bà Võ Thị Mĩa - nhà ông Đỗ Văn

710.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

800.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

700.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

780.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

590.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

660.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

520.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)

ĐT 822

3.230.000

ĐT 822 - UBND xã Hiệp Hòa (UBND Thị trấn Hiệp Hòa cũ)

2.570.000

Các đường còn lại

2.470.000

2

Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú- xã Hiệp Hòa (xã Tân Phú cũ)

ĐT 830 nối dài

1.410.000

Các đường còn lại

840.000

3

Khu dân cư mới thị trấn Hiệp Hòa (Công ty CP Đầu tư Anh Hồng)- xã Hiệp Hòa

Các tuyến đường nội bộ

2.430.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Sông Vàm Cỏ Đông

 

590.000

2

Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364

 

670.000

3

Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông

 

530.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

400.000

 

29. XÃ HẬU NGHĨA

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

QL N2

Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập

5.150.000

Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)

6.610.000

Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823

4.490.000

ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh

3.210.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)

Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ

1.170.000

Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa)

3.180.000

Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài

1.800.000

2

ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)

Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh

4.000.000

Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm

5.450.000

Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa

7.220.000

Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế

4.940.000

Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ

2.520.000

3

ĐT825

Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)

3.610.000

Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2

7.220.000

Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh

6.280.000

Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo

2.520.000

Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ)

2.930.000

Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo)

2.060.000

Cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng Ngã tư Tân Mỹ đến 150m Ngã 3 ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh

3.180.000

Cách 150 Ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh đến hết ranh xã Hậu Nghĩa- An Ninh

1.430.000

Cách Ngã tư Tân Mỹ 150m hướng An Ninh- cách ngã ba ĐT822B và ĐT825 150m hướng Ngã tư Tân Mỹ

1.800.000

4

ĐT 822B

Đoạn cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng về xã Hiệp Hòa đến ranh xã Hậu Nghĩa và Hiệp Hòa

3.510.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường Bàu Trai

ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa

4.190.000

Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)

1.270.000

2

Đường Bàu Công

Ngã tư Sò Đo - cách 150m

2.000.000

Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội

1.610.000

Đường Tân Hội - kênh Thầy Cai (áp dụng đối với Đường giao thông nhựa)

1.410.000

3

Đường Tân Hội

QL N2 - cách 150m QL N2

3.210.000

Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công

2.000.000

Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825

2.090.000

4

Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)

ĐT 825 - cách 150m ĐT 825

1.210.000

Đoạn còn lại

820.000

5

Đường cặp kênh Thầy Cai

 

 

xã Hậu Nghĩa (Các xã Đức Lập Thượng cũ, Tân Mỹ cũ)

 

1.170.000

6

Đường Ba Sa - Gò Mối

ĐT 825 - QL N2

2.000.000

QL N2 - Cống Gò Mối

1.270.000

7

Đường Xóm Tháp

Đoạn Nguyễn Thị Hạnh -Tân Hội

1.140.000

8

Đường kênh Cầu Duyên

Cống Tin Lành-cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh

4.690.000

Cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Nguyễn Thị Hạnh

4.070.000

a

Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)

 

 

1

Đường Nguyễn Trung Trực

ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp

5.210.000

Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp

6.010.000

Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ)

18.020.000

2

Đường số 2 chợ Bàu Trai

Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực

16.020.000

3

Đường phía sau chợ Bàu Trai

Đường số 2 - đường 3/2

12.010.000

4

Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng đường Nguyễn Trung Trực)

 

2.930.000

5

Đường 3/2

Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm

1.210.000

Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế

2.000.000

Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ

3.610.000

Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực

5.210.000

Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân

14.010.000

Đường Xóm Rừng - ĐT 825

5.210.000

Nối dài

14.010.000

6

Đường Huỳnh Công Thân

 

13.160.000

7

Đường Nguyễn Thị Nhỏ

 

2.310.000

8

Đường Huỳnh Văn Tạo

 

2.270.000

9

Đoạn đường

Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ

1.800.000

10

Đường Huỳnh Văn Một

 

1.890.000

11

Đường Nguyễn Thị Tân

 

1.800.000

12

Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)

Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh

4.110.000

Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông

2.520.000

Đoạn còn lại đến đường Nguyễn Thị Hạnh

1.650.000

13

Đường Võ Tấn Đồ

 

2.310.000

14

Đường Nguyễn Văn Nguyên

 

1.410.000

15

Đường Nguyễn Văn Phú

 

1.410.000

16

Đường Lê Văn Cảng

 

1.410.000

17

Đường Nguyễn Công Trứ

 

1.470.000

18

Đường Trần Văn Liếu

 

1.470.000

19

Đường Nguyễn Trọng Thế

Kênh Bàu Trai - ĐT 825

1.680.000

ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm

2.310.000

Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao

1.680.000

20

Đường 29 tháng 04

 

2.000.000

21

Đường Châu Văn Liêm

ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế

2.000.000

Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825

1.410.000

22

Đường Trương Thị Giao

 

1.800.000

23

Đường Nguyễn Thị Hạnh

 

1.680.000

b

Xã Hậu Nghĩa (Xã Đức Lập Thượng cũ)

 

 

1

Đường Nguyễn Thị Hạnh

 

1.680.000

2

Đoạn đường

Nguyễn Thị Hạnh nối dài

1.610.000

3

Đường Đức Ngãi

Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi

1.200.000

Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - đường Tân Hội

1.030.000

Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp)

1.030.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa

1.600.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.120.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa

1.280.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất

900.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa

810.000

VII

Đường giao thông khác nền đường <3m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất

760.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương xã Hậu Nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)

Các tuyến đường nội bộ

2.990.000

2

Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa- xã Hậu Nghĩa

Các tuyến đường nội bộ

3.890.000

3

Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, Xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng)

Các tuyến đường nội bộ

3.530.000

4

Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)

Các tuyến đường nội bộ

2.990.000

5

Dự án Khu dân cư thương mại, dịch vụ (Hồng Phát 7,9ha)- xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)

Các tuyến đường nội bộ

4.490.000

6

KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q)

Các tuyến đường nội bộ

6.600.000

7

Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đầu tư (197 ha)

Các tuyến đường nội bộ

8.500.000

8

Dự án Khu đô thị do Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Sài Gòn và Công ty cổ phần phân phối và dịch vụ SAIGONTEL tại thị trấn hậu nghĩa

Các tuyến đường nội bộ

6.350.000

9

KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa

Các tuyến đường nội bộ

6.350.000

10

Đường nội bộ khu dân cư Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2)

 

4.490.000

11

Dự án Khu đô thị mới do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (311 ha)

 

4.490.000

12

Dự án khu tái định cư do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (10 ha)

 

4.490.000

13

Dự án KDC đô thị mới Tân Mỹ 930ha, trên địa bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư.

 

6.350.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Kênh An Hạ

820.000

2

Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364

670.000

3

Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông

 

640.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

560.000

 

30. XÃ HÒA KHÁNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

QL N2

ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh

3.210.000

Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)

4.000.000

2

Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)

Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên

1.210.000

Từ vòng xoay N2 vào 150m

1.170.000

Đoạn còn lại

1.010.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)

Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ

2.520.000

Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông

1.220.000

Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông

1.430.000

2

ĐT 825

Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven

3.430.000

Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh

2.520.000

Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa

4.000.000

Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa

3.210.000

Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)

3.610.000

3

ĐT 823D

Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2

6.070.000

Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2

7.490.000

4

ĐT 830

Cầu ông Huyện - ĐT 822

780.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)

QL N2 - cách 150m QL N2

3.210.000

Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông

1.240.000

2

Đường Bàu Sen

 

1.410.000

3

Đường Kênh 3

QL N2 - cách 150m

1.360.000

Cách 150m QL N2 - kênh 3

820.000

Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông

590.000

4

Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)

ĐT 825 - cách 150m ĐT 825

1.170.000

Đoạn còn lại

800.000

5

Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)

Đường Hồ Chí Minh - ĐT 825

2.020.000

ĐT 825 - QL N2

1.400.000

QL N2 - Cống Gò Mối

1.030.000

6

Đường Ba Sa - Gò Mối

Bệnh viện Hậu Nghĩa - ĐT 825

2.880.000

7

Đường từ QL N2 - đập Bình Lợi xã Hòa Khánh (qua xã Hòa Khánh Đông cũ)

 

1.410.000

8

Đường số 2 ấp Bình Lợi (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)

ĐT 825- đường từ QL N2- Đập Bình Lợi

1.410.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.040.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

790.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

750.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

800.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

610.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

600.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)

ĐT 830 nối dài

1.470.000

Các đường còn lại

840.000

2

Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)

ĐT 830 nối dài

1.470.000

Các đường còn lại

840.000

3

Chợ Hòa Khánh Nam

 

2.880.000

4

Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Đông cũ)

Các tuyến đường nội bộ

3.440.000

5

Khu dân cư Việt Hóa- xã Hòa Khánh, xã Đức Lập

Các tuyến đường nội bộ

3.380.000

6

Khu dân cư tái định cư vành đai 4

Các tuyến đường nội bộ

3.740.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Sông Vàm Cỏ Đông

 

590.000

2

Các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông

 

580.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

500.000

 

31. XÃ ĐỨC LẬP

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

QL N2

Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập

5.150.000

Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)

6.610.000

Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823

4.290.000

ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh

3.210.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)

Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh

4.000.000

2

Đường KCN Đức Hòa II, III (Đường ĐT 823B)

ĐT 824 - QL N2

3.430.000

3

ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)

Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM)

7.720.000

Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM)

5.580.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường Nguyễn Văn Quá

QL N2 - cách 150m

4.290.000

Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối

3.430.000

Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh

2.240.000

Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824

2.570.000

Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824

5.150.000

2

Đường Bàu Sen

 

1.410.000

3

Đường Lục Viên

QL N2 - cách 150m QL N2

1.800.000

Đoạn còn lại

1.240.000

4

Đường cặp kênh Thầy Cai

 

2.000.000

5

Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)

QL N2 - Cống Gò Mối

1.030.000

6

Đường Ba Sa - Gò Mối

QL N2 - Cống Gò Mối

1.210.000

7

Đường Giồng Lớn

Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ và Đức Hòa Thượng cũ) và xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ)

1.210.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

a

Xã Đức Lập (Xã Đức Lập Hạ cũ, xã Đức Hòa Thượng cũ)

 

 

1

Đường Kênh N3

 

890.000

2

Đoạn đường

QL N2 - Ba Sa

890.000

3

Đoạn đường

Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ

890.000

4

Đường Láng Cẩm

Cách 150m đường Nguyễn Văn Quá

1.800.000

Đoạn còn lại

1.270.000

b

Xã Đức Lập (Xã Mỹ Hạnh Bắc cũ)

 

 

1

Đường vào khu dân cư Cát Tường

 

1.500.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.160.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

760.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

890.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

620.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

710.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

600.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Khu dân cư Hồng Đạt -xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)

 

3.210.000

2

Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)

 

3.430.000

3

Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)

Các tuyến đường nội bộ

3.590.000

4

Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)

Các tuyến đường nội bộ

3.590.000

5

Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III - xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)

Các tuyến đường nội bộ

3.590.000

6

Khu dân cư An Nông 4, Xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)

Các tuyến đường nội bộ

4.290.000

7

Khu dân cư An Huy - xã Đức Lập (áp dụng chung kể cả đất bên trong và bên ngoài tái định cư)

Các tuyến đường nội bộ

6.600.000

8

Dự án Khu dân cư Đức Phú Thịnh. Trên địa bàn -Xã Đức Lập(xã Đức Lập Hạ cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)

 

3.380.000

9

Khu dân cư Việt Hóa

Các tuyến đường nội bộ

3.210.000

10

Khu dân cư tại xã Mỹ Hạnh Bắc do công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn; Công ty Cổ phần Him Lam là chủ đầu tư

 

3.590.000

11

Khu dân cư tại xã Đức Lập Hạ do công ty Cổ phần đầu tư Vĩnh Tuy làm chủ đầu tư

 

3.590.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364

670.000

2

Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông

 

580.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

500.000

 

32. XÃ MỸ HẠNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)

Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)

6.440.000

Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)

7.930.000

Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh

4.130.000

Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM)

7.930.000

Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM)

5.830.000

2

ĐT 825

Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824

10.730.000

Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven

3.530.000

Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh

2.470.000

3

ĐT 823D

Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng)

7.930.000

Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2

6.240.000

Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2

7.490.000

4

Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)

ĐT 825-Kênh 1

5.820.000

Kênh 1- Kênh 5

4.290.000

ĐT 824 - cách 150 m hướng về Kênh 5

5.820.000

Cách 150 m hướng về Kênh 5 - Kênh 5

4.290.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường Nguyễn Văn Quá

Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối

3.530.000

Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh

2.150.000

Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824

2.640.000

Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824

5.290.000

2

Đường Đức Hòa Thượng

Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824

2.240.000

Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824

5.290.000

3

Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)

ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824

3.970.000

Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông

3.310.000

Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825

3.530.000

Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825

4.290.000

4

Đường Giồng Lớn

 

1.270.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

a

Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Thượng cũ)

 

 

1

Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng (nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam)

Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh

1.450.000

2

Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng

 

1.450.000

3

Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ)

Cách 150m đường Mỹ Hạnh

1.850.000

Đoạn còn lại

1.210.000

b

Xã Mỹ Hạnh (Xã Mỹ Hạnh Nam cũ)

 

 

1

Đoạn đường

Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824

1.430.000

2

Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia

 

4.290.000

3

Nâng cấp đường Gò Hưu

ĐT824- kênh Tây

1.760.000

4

Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng( nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam)

Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh

1.450.000

c

Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Đông)

 

 

1

Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông

 

2.200.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.500.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.150.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.150.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

950.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

800.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

780.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)

 

4.240.000

2

Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)

 

3.530.000

3

Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)

 

4.490.000

4

Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)

 

3.530.000

5

Đường nội bộ Khu dân cư Đức Hòa Thượng - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ)

Các tuyến đường nội bộ

3.300.000

6

Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)

Các tuyến đường nội bộ

4.290.000

7

Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Mỹ Hạnh (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)

Các tuyến đường nội bộ

6.600.000

8

Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)

Các tuyến đường nội bộ

3.530.000

9

Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)

Các tuyến đường nội bộ

3.530.000

10

Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen)- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)

Các tuyến đường nội bộ

3.590.000

11

Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)

Các tuyến đường nội bộ

3.530.000

12

Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)

Các tuyến đường nội bộ

3.530.000

13

Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An -Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)

Các tuyến đường nội bộ

3.530.000

14

Khu nhà ở Mỹ Vượng- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)

Các tuyến đường nội bộ

3.530.000

15

Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)

Các tuyến đường nội bộ

6.400.000

16

Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)

Các tuyến đường nội bộ

4.290.000

17

Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)

Các tuyến đường nội bộ

3.530.000

18

Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)

Các tuyến đường nội bộ

5.820.000

19

Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)

Các tuyến đường nội bộ

3.530.000

20

Đường trong Khu nhà ở công nhân, nhà ở cho người có thu nhập thấp (Đoàn Tuấn), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ)

 

3.080.000

21

Đường trong Khu dân cư nông thôn (Gia Thịnh), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ)

 

3.080.000

22

Khu dân cư An Nông 6, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)

 

4.410.000

23

Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông xã Mỹ Hạnh

Các tuyến đường nội bộ

2.640.000

24

Khu dân cư Nhà ở công nhân thuê (Công ty An Nông), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)

các tuyến đường nội bộ

3.530.000

25

Khu dân cư tái định cư nhà ở công nhân Hải Sơn, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)

Các tuyến đường nội bộ

3.530.000

26

Khu dân cư bất động sản Đức Hòa Đông - Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)

Các tuyến đường nội bộ

7.800.000

27

Dự án Khu dân cư, tái định cư Nam Thuận- Xã Mỹ Hạnh( xã Mỹ Hạnh Nam cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)

Các tuyến đường nội bộ

8.700.000

28

Khu dân cư - Công ty TNHH Bất động sản Thịnh Định

Các tuyến đường nội bộ

11.100.000

29

Khu dân cư Làng Sen Việt Nam mở rộng

Các tuyến đường nội bộ

3.590.000

30

Khu dân cư Phúc An mở rộng

Các tuyến đường nội bộ

6.400.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Kênh An Hạ

820.000

2

Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364

670.000

3

Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông

 

660.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

580.000

 

33. XÃ ĐỨC HÒA

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

QL N2

Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa

2.060.000

B

ĐƯỜNG TỈNH

 

 

1

ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)

Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830

4.000.000

Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong

4.940.000

Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần

8.370.000

Đường Võ Văn Tần - ĐT 825

17.630.000

ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân

12.870.000

Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)

6.610.000

Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)

7.720.000

2

ĐT 825

Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824

11.020.000

Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825

12.870.000

ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu)

5.150.000

Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven

3.590.000

3

ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)

Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ

2.880.000

Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh

4.940.000

Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa

2.000.000

Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện

1.170.000

4

Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2

Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa

2.000.000

5

ĐT 823D

Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng)

7.720.000

Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2

6.070.000

Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2

7.490.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường Đức Hòa Thượng

Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824

5.150.000

2

Đường Nguyễn Văn Dương

ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824

3.970.000

Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông

3.310.000

3

Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)

QL N2 - cách 150m QL N2

3.210.000

Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông

1.210.000

4

Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa

ĐT 825 - cách 150m ĐT 825

8.580.000

Đoạn còn lại

6.610.000

5

Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh

ĐT 824 - cách 150 ĐT 824

2.570.000

Đoạn còn lại

1.720.000

6

Đường Óc Eo

Đường ĐT 825- Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông củ)

1.720.000

a

Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)

 

 

1

Đường Võ Văn Tần

Ngã ba cây xăng - chợ

19.830.000

Chợ - Bến xe

12.870.000

Bến xe - ĐT 824

3.430.000

2

Đường Võ Văn Tây

Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý

11.020.000

Đoạn còn lại

6.610.000

3

Đường bến kênh (2 đường cặp kênh)

 

3.080.000

4

Khu vực bến xe mới

 

11.020.000

5

Đường Nguyễn Văn Phước

 

3.080.000

6

Đường Trần Văn Hý

 

3.080.000

7

Đường Nguyễn Văn Dương

 

1.760.000

8

Đường Nguyễn Thị Thọ

 

1.790.000

9

Đường Võ Văn Ngân

ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825

1.720.000

ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân)

4.290.000

10

Đường Út An

 

1.720.000

11

Đường 3 Ngừa

 

1.720.000

b

Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)

 

 

1

Đường kênh Tư Thượng

 

2.570.000

2

Đường kênh Tám Chiếu

 

2.570.000

3

Đường vào Công ty Tường Phong

 

2.570.000

4

Đường Hai Lít

 

2.570.000

5

Đường Sáu Lộc

 

2.570.000

6

Đường kênh ranh Cầu Đôi

 

2.570.000

7

Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang)

 

2.570.000

8

Đường cây Dương

 

3.430.000

9

Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông

 

2.200.000

10

Đường vào Cụm Phú Tân

 

1.870.000

11

Đường vào khu di tích Óc Eo

Từ ĐT824 - đường đi khu di tích Óc Eo

1.320.000

12

Đường vào Khu công nghiệp Hải Sơn (Nhà điều hành Hải Sơn xã Đức Hòa Hạ củ)

Toàn tuyến

3.430.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

2.240.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.550.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.720.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.200.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.380.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

780.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ)

 

4.290.000

2

Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Đức Hòa (xã Hựu Thạnh cũ)

Các tuyến đường nội bộ

3.720.000

3

Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Ecity Tân Đức, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ, Hựu Thạnh cũ)

Các tuyến đường nội bộ

4.490.000

4

Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa - xã Đức Hòa

Các tuyến đường nội bộ

4.490.000

5

Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài - xã Đức Hòa

Các tuyến đường nội bộ

4.490.000

6

Khu dân cư Đức Hòa Hạ - xã Đức Hòa (xã Cty Cát Tường Đức Hòa Hạ cũ)

Các tuyến đường nội bộ

3.720.000

7

Đường nội bộ khu tái định cư khu công nghiệp Hựu Thạnh

các tuyến đường nội bộ

3.720.000

8

Khu nhà ở công nhân - xã Đức Hòa (IDICO -xã Hựu Thạnh cũ)

các tuyến đường nội bộ

3.720.000

9

Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Đức Hòa

các tuyến đường nội bộ

3.720.000

10

Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Hựu Thạnh- xã Đức Hòa

Các tuyến đường nội bộ

3.080.000

11

Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa

Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ)

4.290.000

Các tuyến đường nội bộ

3.430.000

12

Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2- Sông Tra, xã Đức Hòa

Các tuyến đường nội bộ

4.490.000

13

Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh - ĐT824, xã Đức Hòa

Các tuyến đường nội bộ

3.720.000

14

Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, Xã Đức Hòa

Tiếp giáp đường số 2

3.720.000

15

Khu nhà ở công nhân của bà Trần Thị Kim Hồng, Xã Đức Hòa

Tiếp giáp đường số 2

3.530.000

16

Đường nội bộ Điểm dân cư đô thị của Công ty TNHH BĐS Bao Trung

Các tuyến đường nội bộ

3.530.000

17

Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp (Sơn Ca Land -xã Đức Hòa Hạ củ)

Các tuyến đường nội bộ

4.150.000

18

Khu tái định cư cụm CN Hải Sơn, Khu dân cư Hải Sơn (Giai đoạn 3+4), Khu dân cư Hải Sơn, Khu dân cư đầu tư và kinh doanh hạ tầng Hải Sơn (xã Đức Hòa Hạ cũ)

Các tuyến đường nội bộ

4.290.000

19

Khu dân cư Tân Đô

Các tuyến đường nội bộ

4.290.000

20

Khu đô thị Bình An Đức Hòa

Các tuyến đường nội bộ

9.200.000

21

Trung tâm thương mại - An Nông 3

Các tuyến đường nội bộ

4.290.000

22

Khu tái định cư hai bên đường ĐT.823D (thị trấn Đức Hòa cũ)

Các tuyến đường nội bộ

4.490.000

23

Khu dân cư Long Hy

Các tuyến đường nội bộ

3.530.000

24

Khu dân cư Thịnh Phú (xã Hựu Thạnh)

Các tuyến đường nội bộ

4.290.000

25

Khu dân cư Trần Anh Vista

Các tuyến đường nội bộ

3.720.000

26

Khu nhà ở An Phú 2

Các tuyến đường nội bộ

3.720.000

27

Khu tái định cư Hựu Thạnh - Hải Sơn (KCN Thế Kỷ)

Các tuyến đường nội bộ

3.530.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Sông Vàm Cỏ Đông

 

820.000

2

Kênh An Hạ

 

820.000

3

Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông

 

640.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

560.000

 

34. XÃ THẠNH LỢI

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

QL N2

Sông Vàm Cỏ Đông - xã Tân Long

1.630.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 830

Kênh Xáng Lớn - Ranh xã Đức Hòa

2.990.000

2

ĐT 816

Kênh Ba Vồn Lớn - Ranh xã Đức Huệ

1.320.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường số 1 - Khu dân cư Lagocentro (xã Lương Bình). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)

Đường số 1

4.290.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đường ấp 4 xã Lương Bình cũ

ĐT830- Sông Vàm Cỏ Đông

1.390.000

2

Đường Rạch cát - Tam Hùng (xã Lương Bình cũ)

 

1.030.000

3

Đường giao thông nông thôn ấp 4 (kênh ranh giáp xã Tân Long)

QL N2- Ranh xã Đức Huệ

920.000

4

Đường Ba Vồn Lớn

 

1.190.000

5

Đường T4-3 liên xã Thạnh Hòa- Thạnh Lợi (cũ)

 

1.210.000

6

Đường KDC ấp 2. ấp 4 xã Thạnh Hòa (cũ)

 

2.110.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa

980.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

680.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

750.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

530.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa

610.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

470.000

D

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)

Ấp 5

1.550.000

Ấp 6

940.000

2

Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ)

Ấp 1

1.210.000

Ấp 2

1.580.000

3

Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ)

Ấp 1

1.270.000

Ấp 4

1.890.000

4

Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình cũ)

Đường số 1

4.290.000

Đường số 4

3.740.000

Các đường còn lại

2.990.000

5

Khu dân cư Quốc Linh

Các đường nội bộ

3.890.000

6

Dự án Khu nhà ở thương mại Lương Bình

 

3.600.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH

490.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

450.000

 

35. XÃ BÌNH ĐỨC

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

QL1A

Cầu Bến Lức - Cầu Ván

6.160.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 816

QL 1A - cầu Bà Lư

1.780.000

Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn

1.590.000

Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh xã Thạnh Lợi

1.350.000

2

ĐT 832

QL 1A - Chợ Nhựt Chánh

3.700.000

Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân

3.440.000

Cầu Bắc Tân - Ranh xã Vàm Cỏ

3.270.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

QL1A cũ (trên địa bàn xã Nhựt Chánh )

QL1A - Chân cầu Bến Lức cũ

1.270.000

2

Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình

ĐT 832 - Cầu ông Hưu

1.010.000

Cầu ông Hưu - UBND xã Nhựt Chánh

980.000

Đoạn còn lại

940.000

3

Đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Nhựt Chánh (áp dụng cho phần đất ngoài dự án).

Đoạn từ tỉnh lộ 832 đến ranh Nghĩa trang

1.530.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đường Đốc Tưa

QL 1A - Cuối đường

1.550.000

2

Đường Tám Thăng

 

1.140.000

3

Đường vào bia tưởng niệm Nguyễn Trung Trực

 

1.210.000

4

Đường Ấp 5. Ấp 6 (xã Bình Đức cũ)

 

1.170.000

5

Đường Vàm Thủ Đoàn (Đi kênh ranh xã Thủ Thửa)

 

1.170.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.170.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

820.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

900.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

810.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

720.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

610.000

D

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Khu dân cư Phú An

 

4.620.000

2

Khu dân cư Thanh Yến và Khu tái định cư (do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư)

 

3.140.000

3

Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức (cũ)

Ấp Kênh Ngay

1.270.000

Ấp 4

1.390.000

4

Khu dân cư Nhựt Chánh (TTQĐ tỉnh)

Đường số 1, 2, 4

10.470.000

Đường số 3, 5, 6

9.000.000

5

Khu dân cư Phú Thành Hiệp

Đường N2, N3, N4

4.620.000

6

Nghĩa trang nhân dân xã Nhựt Chánh (cũ)

Các đường nội bộ

1.350.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH

660.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

609.000

 

36. XÃ LƯƠNG HÒA

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

Đường tỉnh 830

Cầu Rạch Mương - Ranh xã Đức Hòa

2.860.000

2

Đường tỉnh 830C

Từ ranh xã Bến Lức- Ranh TP.HCM

3.080.000

3

ĐT 830D (Đường Mỹ Yên - Tân Bửu)

Từ ĐT 830C - Ranh xã Mỹ Yên

2.170.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường Hương lộ 10

Ngã 5 Tân Bửu - Ranh xã Mỹ Yên

1.800.000

2

Đường N4- Khu tái định cư Vành đai 3 ( xã Tân Bửu) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)

Đường N4

5.210.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đường vào chợ Tân Bửu (cũ)

Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ

3.080.000

Ngã ba Chợ - đường vào trường học

1.580.000

Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu

1.580.000

2

Đường An Thạnh - Tân Bửu

Ranh xã Bến Lức - ranh TP HCM

1.320.000

3

Đường Gia Miệng

ĐT 830 - Kênh Gò Dung

900.000

4

Đường ấp 7 ( xã Lương Hòa cũ)

ĐT 830 - Đường liên ấp

1.410.000

5

Đường ấp 10 ( xã Lương Hòa cũ)

Trọn đường

900.000

6

Cặp đường song hành đường Vành đai 3 TPHCM

 

1.727.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.570.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.090.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.210.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

850.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

970.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

770.000

C

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Khu chợ Tân Bửu

Ngã ba chợ - sông Tân Bửu

2.470.000

2

Khu dân cư Thịnh Hưng

 

6.580.000

3

Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư)

Đường S1 (trục chính)

5.070.000

Đường S2, Đường S3

4.600.000

4

Khu tái định cư Vành đai 3 (xã Tân Bửu)

Đường N1, N2, N3, N4, D1, D2, D3

5.210.000

5

Khu dân cư Lương Hòa

Các đường nội bộ

8.400.000

6

Khu dân cư Mai Bá Hương

Các đường nội bộ

8.100.000

7

Khu dân cư Nam Phát Long

Các đường nội bộ

9.600.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH

750.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

750.000

 

37. XÃ BẾN LỨC

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

Quốc lộ 1A

Từ xã Mỹ Yên - Cầu Bến Lức

9.130.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực)

QL 1A - Ranh xã Long Cang

7.510.000

2

ĐT 830C (HL 8)

Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - ranh Lương Hòa

3.080.000

3

ĐT 830

Từ Cầu An Thạnh - ranh Lương Hòa

3.770.000

4

ĐT 830E

áp dụng ngoài ranh Khu tái định cư thuộc dự án GPMB tạo quỹ đất sạch để bố trí tái định cư Đường tỉnh 830E và phát triển khu đô thị trên địa bàn xã Bến Lức

3.770.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ)

Ranh xã Mỹ Yên - ĐT 830C

1.600.000

2

Phan Văn Mảng (ĐT 830)

QL 1A - Nguyễn Trung Trực

10.370.000

Nguyễn Trung Trực - Ranh xã Long Cang (cầu Long Kim)

7.350.000

3

Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830)

QL 1A - Cầu An Thạnh

24.580.000

4

Đường vào công ty Cơ khí Long An

QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũ

3.990.000

5

Võ Công Tồn

QL 1A - Cầu An Thạnh

15.960.000

6

Huỳnh Châu Sổ

Công An xã - Đường Võ Ngọc Quận

11.190.000

Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường

7.260.000

7

Võ Ngọc Quận

Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ

7.990.000

8

Phạm Văn Ngũ

Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường

7.260.000

9

Nguyễn Văn Tuôi

QL 1A - Nguyễn Trung Trực

9.330.000

10

Bà Chánh Thâu

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Bãi cát Ba Tài

1.500.000

11

Nguyễn Văn Nhâm

Đường Bà Chánh Thâu - KDC Mai Thị Non

7.260.000

12

Mai Thị Non

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp

15.960.000

13

Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10)

QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu

15.960.000

14

Đường Trần Thế Sinh

QL 1A - ĐT 830C

3.080.000

15

Nguyễn Văn Siêu

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Văn Tiếp

14.510.000

16

Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non)

Trường Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường

7.990.000

17

Đường Lê Văn Vịnh

QL1A - Mai Thị Non

10.890.000

18

Đường số 11- Khu dân cư trung tâm thị trấn Bến Lức (cũ) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)

Đường số 11

12.870.000

19

Đường số 5- Khu dân cư Thuận Đạo (TT Bến Lức). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)

Đường số 5

1.640.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đường An Thạnh - Tân Bửu

ĐT 830 - ranh xã Lương Hòa

1.600.000

2

Đường D1

Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp

7.260.000

3

Đường Thanh Phú - Mỹ Yên

Từ ranh xã Mỹ Yên(Cầu Mỹ Yên) - ĐT 830C

1.600.000

4

Đường bờ kè

 

7.920.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.600.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.350.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.530.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.290.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.320.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.010.000

D

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Khu chợ cũ Bến Lức

Mặt trước

3.640.000

Mặt sau

1.840.000

2

Khu chợ mới Bến Lức

Đường Mai Thị Tốt. Bùi Thị Đồng

29.000.000

3

Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)

Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ

24.580.000

Đường Nguyễn Minh Trung

14.900.000

Các đường từ số 1 đến số 14

11.190.000

4

Khu dân cư Thuận Đạo

Đường số 1

19.950.000

Đường số 2

16.340.000

Đường số 10, 11. 4A

14.510.000

Đường số 9, 13, 8, 12

12.710.000

Đường số 5, 7, 14, 4B

11.190.000

Đường số 5 (quy hoạch)

1.640.000

5

Khu dân cư Long Kim 2

Đoạn Phan Văn Mảng

17.960.000

Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực

16.340.000

Đường số 1

14.900.000

Đường số 2

11.190.000

Các đường còn lại

9.090.000

6

Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)

Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh

14.510.000

Đường số 1, 3, 6, 11

14.510.000

Đường số 2

15.240.000

Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17

11.190.000

Đường số 7,8

12.710.000

Đường số 9

11.620.000

7

Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)

Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)

14.510.000

Đường số 2

15.650.000

Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)

11.190.000

Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)

11.620.000

Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)

14.510.000

8

Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)

Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3

10.890.000

Các tuyến đường:

 

N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4)

8.180.000

Các tuyến đường:

 

Đ1 (khu A7, A8, A9),Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5)., N11

6.820.000

Các tuyến đường còn lại

5.450.000

9

Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long)

Các đường số 3, đường A, đường B, đường C

4.620.000

10

Khu dân cư Đường số 10

Đường Nguyễn Văn Tiếp

15.960.000

Đường số 1

14.890.000

Đường số 2

15.650.000

Đường số 8

12.710.000

Đường số 9

11.930.000

Các đường còn lại

11.190.000

11

Khu dân cư Long Phú

Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4

14.510.000

Đường N1, N3

11.620.000

12

Khu dân cư Trần Anh Riverside

Đường D1

18.140.000

Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A

16.090.000

Đường N1, N2, N3, D2

11.540.000

13

Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2

Đường N3

12.870.000

Đường D1

12.120.000

Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2

11.020.000

14

Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông

Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m)

12.870.000

Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m)

11.800.000

Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m)

11.020.000

15

Khu nhà ở chuyên gia - công nhân và dân cư Phú An Thạnh

Các đường nội bộ

4.500.000

16

Khu dân cư Thanh Phú 2

Các đường nội bộ

4.500.000

17

Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư

Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830)

14.040.000

Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4

11.440.000

Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5

9.230.000

Đường H7 (B1); Đường H1 (C1)

7.150.000

Đường H4 (B1); Đường D6

6.500.000

Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1).

5.850.000

Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1)

11.440.000

Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10

9.230.000

18

Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư

Đường D1

15.440.000

Đường D2

12.580.000

Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10

10.150.000

Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1)

7.870.000

Đường H4 (B1); Đường E2-1

7.150.000

Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); Đường V5 (B1)

6.440.000

18

Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư

Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1- 10; Đường B2-N1-11; Đường B2- N1-12; Đường B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2-N1-15; Đường B2-N1-16; Đường B2-N1- 17; Đường B2-N2-1; Đường B2- N2-2; Đường B2-N2-3; Đường B2- N3-1; Đường B2-N3-2; Đường B2- N3-4

6.440.000

Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1); Đường H14 (C1); Đường H15 (C1); Đường H17 (C1); Đường H18 (C1); Đường H19 (C1); Đường H20 (C1); Đường V1 (C1); Đường V2 (C1); Đường V3 (C1); Đường V4 (C1); Đường V5 (C1); Đường V6 (C1); Đường V7 (C1); Đường V8 (C1); Đường V9 (C1); Đường V10 (C1); Đường V11 (C1); Đường V12 (C1); Đường V13 (C1);

6.440.000

Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5

6.440.000

Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D3)

11.440.000

Đường D9

9.230.000

Đường B2-N1

8.450.000

Đường B2-N2

5.850.000

Đường CC1, CC2; Đường CC3 (khu MR1)

4.000.000

19

Khu dân cư Đạt Thuận Phát

Đường 1B, 4B, 7B, 9B

7.150.000

Đường nội bộ còn lại

5.880.000

20

Khu dân cư Tấn Long

ĐT 830

11.980.000

Trục chính đường số 1

10.730.000

Đường nội bộ còn lại

8.810.000

21

Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha

ĐT 830E

11.700.000

Đường D2

13.070.000

Các đường còn lại

9.520.000

22

Khu tái định cư đường Vành đai 4

Các đường nội bộ

6.650.000

23

Khu dân cư vượt lũ xã An Thạnh (xã Tân Hòa cũ)_ấp 1

Các đường nội bộ

2.370.000

24

Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch

Các đường nội bộ

8.500.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

1.110.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

880.000

 

38. XÃ MỸ YÊN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

QL 1A

Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - ranh xã Bến Lức

8.600.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 830C

Ranh xã Lương Hòa- ranh Thành phố Hồ Chí Minh

3.080.000

2

ĐT 830D

QL 1A - ĐT 830C

2.170.000

3

ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)

QL 1A - Ranh xã Long Cang

1.780.000

4

ĐT 835

QL 1A - Đường Phước Lợi. Phước Lý (cũ)

6.160.000

Đường Phước Lợi. Phước Lý (cũ)- ĐT 835C

4.780.000

ĐT 835C - Cầu Long Khê

4.190.000

5

ĐT 835B

QL 1A - Ranh xã Phước Lý

2.090.000

6

ĐT 835C

Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) - Ranh xã Long Cang

2.090.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường Hương lộ 10

Ngã 5 Tân Bửu - Cầu Ông Thoàn

1.890.000

2

Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh)

QL 1A- ĐT 830C

1.590.000

3

Đường Bà Cua

 

1.420.000

4

Đường số 1. số 2- Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (xã Phước Lợi). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)

Đường số 1. số 2

4.590.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đường vào trường cấp 2 (xã Phước Lợi cũ)

 

1.550.000

2

Đường khu 2 ấp Chợ (xã Phước Lợi cũ)

 

1.350.000

3

Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi)- (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ)

QL 1A (xã Long Hiệp cũ) - Cầu chợ cá Gò Đen - QL1A (xã Mỹ Yên cũ)

3.440.000

4

Đường Mỹ Yên - Thanh Phú (cũ)

QL 1A - Ranh xã Bến Lức(cầu Mỹ Yên)

1.590.000

5

Đường Phước Toàn (xã Long Hiệp cũ)

Trọn tuyến

1.590.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.420.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.320.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.380.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.190.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.060.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

950.000

D

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)

Đường số 8. VL2

9.000.000

Đường số 1. 2. 6. 10. 12. 15. 17. 19. 9

6.160.000

Đường số 3. đường số 5

9.000.000

Các đường còn lại

6.270.000

2

Khu dân cư. tái định cư Phúc Long (Khu A. B. C. D. H. K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)

Đường số 1

9.000.000

Đường số 2

6.160.000

Đường số 5. 6. 7. 7a. 8. 9. 10

4.700.000

3

Khu chợ cũ Phước Lợi

Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ)

4.050.000

4

Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)

Đường số 1

9.410.000

Đường số 2 và đường số 9

6.160.000

Các đường còn lại

5.650.000

5

Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)

Đường Phước Lợi - Phước Lý

10.950.000

Đường số 10. 12

10.470.000

Các đường còn lại

4.700.000

6

Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)

Đường số 1. Đường số 2. Đường số 3

4.600.000

7

Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)

Trục chính đường D3

9.000.000

Đường nội bộ còn lại

7.190.000

8

Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill

Đường số 1. 4. 9

10.950.000

Các đường còn lại

8.670.000

9

Khu dân cư Viethouse

 

41.520.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

820.000

 

39. XÃ LONG CANG

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

1

ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)

Đoạn Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Nút giao số 01 (cách 150m kéo dài về hai phía ĐT 830)

5.900.000

Nút giao số 01 kéo dài về hai phía ĐT 830 150m

6.100.000

Cách Ngã ba UBND xã Long Cang 151m- Đến Cầu Long Sơn (trừ nút giao số 02 kéo dài về 04 phía 150m. trừ đoạn ngã tư An Thuận kéo dài về 02 phía 150m)

4.220.000

Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía

4.220.000

Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 cũ 150m

5.000.000

2

ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)

Cách nút giao số 01 từ mét thứ 151 đến Cầu Long Cang (trừ đoạn nút giao số 02 kéo dài về 02 phía 150m)

4.420.000

Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 mới 150m

5.000.000

3

ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)

Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu ông Tống) - Bến phà Long Cang (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm phát triển quỹ đất. Nút giao số 01. Ngã ba Long Cang. Ngã tư Long Cang)

2.280.000

Ngã ba vào bến đò Long Cang - Cống Đôi Ma

3.250.000

Nút giao số 01 kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m

3.250.000

Ngã ba Long Cang kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m

3.250.000

Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m

3.250.000

4

ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)

Ranh Bến Lức - Cầu Long Sơn (Trừ đoạn ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m)

4.950.000

Cách Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B 150m - Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B

5.100.000

Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m

3.250.000

5

ĐT 835C

Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m

2.760.000

Cách ngã tư An Thuận 150m - Ngã tư An Thuận

3.576.000

6

ĐT 835D

Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m

3.576.000

Cách ngã tư An Thuận 150m - Ranh xã Rạch Kiến

2.724.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

I

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đường liên xã Long Định - Long Cang

ĐT 830B Long Định - ĐT 830B Long Cang

1.112.000

2

Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định

ĐT 835- ĐT 833B

1.620.000

3

Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân

Cách ĐT 830 cũ 150m - Ranh xã Rạch Kiến

1.416.000

ĐT 830 kéo dài 150m

1.620.000

4

Đường nhà Hội ấp 1-2

 

975.000

5

Đường kênh ấp 1-2

 

975.000

6

Đường kênh trường học - ủy ban

 

975.000

7

Đường đê ven kênh Trị Yên

 

975.000

8

Đường kênh 3 Nhẫn - 5 Du

 

975.000

9

Đường kênh 3 Hiệp - 3 Lâm

 

975.000

10

Đường Khu 9 - khu 10

 

975.000

11

Đường GTNT khu 14 ấp 5 (7 Chà)

 

975.000

12

Đường Bờ cau ấp 1

 

975.000

13

Đê bao sông Đôi Ma

 

975.000

14

Đường đê sông Trị Yên ấp 1

 

975.000

15

Đường GTNT khu 4 ấp 2

 

975.000

16

Đường GTNT khu 3 ấp 2 (xưởng ông 9 Gần)

 

975.000

17

Đường xóm chùa ấp 2

 

975.000

18

Đường kênh ấp 2 (kênh 7 Bơi)

 

975.000

19

Đường GTNT khu 3 ấp 2

 

975.000

20

Đường Xóm đình Tuy Lộc

 

975.000

21

Đường GTNT khu 7 ấp 3

 

975.000

22

Đường Đê sông Trị Yên ấp 3

 

975.000

23

Đường GTNT ấp 3 (từ nhà 5 Trường đến nhà 6 Đát)

 

975.000

24

Đường GTNT khu 8 ấp 3 (2 Tu)

 

975.000

25

Đường GTNT ấp 3 - Nguyễn Thị Được

 

975.000

26

Đường GTNT ấp 3 - ranh xã Long Khê

 

975.000

27

Đường Bờ cau ấp 3

 

975.000

28

Đường kênh 7 My - 10 Thật

 

975.000

29

Đường GTNT khu 10 ấp 4 (7 Phương)

 

975.000

30

Đường GTNT khu 12 ấp 5 (3 Theo)

 

975.000

31

Đường KDC khu 14 ấp 5

 

975.000

32

Đường GTNT khu 13 ấp 5 (6 Tiếu)

 

975.000

33

Đường Bờ cau ấp 5

 

975.000

34

Đường kênh 6 Mãnh - 7 Mõng

 

975.000

35

Đường GTNT khu 2 ấp 1 (6 Biển)

 

975.000

36

Đường GTNT khu 2 ấp 1 (kế 6 Biển)

 

975.000

37

Đường Xóm dừa ấp 2

 

975.000

38

Đường xóm nhà cháy

 

975.000

39

Đường GTNT nhà văn hóa ấp 3

 

975.000

40

Đường GTNT khu 7 ấp 3

 

975.000

41

Đường GTNT xóm chợ ấp 4

 

975.000

42

Đường GTNT giếng nước khu 11 ấp 4

 

975.000

43

Đường GTNT Lò gang khu 10 ấp 4

 

975.000

44

Đường GTNT KDC khu 13 ấp 5

 

975.000

45

Đường GTNT nhà yến khu 14 ấp 5

 

975.000

46

Đường liên ấp 1-2 (kênh N16)

 

975.000

47

Đường liên ấp 2-3

 

975.000

48

Đường Kênh T7 (đường Tư Chát)

 

975.000

49

Đường liên ấp 1-2 (kênh N18)

 

975.000

50

Đường liên ấp 1- 3 (đường kênh Tư Đước)

 

975.000

51

Đường liên ấp 1 - 4

 

975.000

52

Đường Xóm Cây Điệp còn lại

 

975.000

53

Đường Xóm Cây Điệp

 

975.000

54

Đường Xóm Chồi (Mở rộng bê tông tuyến đường kết nối đường liên ấp 1-4 đến Khu công nghiệp Thuận Đạo)

 

975.000

55

Đường GTNT ấp 1

 

975.000

56

Đường Xóm Tròn

 

975.000

57

Đường Xóm Chùa (kênh T8)

 

975.000

58

Đường Xóm Biền Chợ

 

975.000

59

Đường Kênh Ngang - Rạch Sâu

 

975.000

60

Đường xóm Bờ Xe (Đoạn 1. 2. 3. 4)

 

975.000

61

Đường Thánh Thất

 

975.000

62

Bà Tý (đường xóm Thánh Thất)

 

975.000

63

Đường đình Long Thới

 

975.000

64

Đường Hốc Nghệ

 

975.000

65

Đường ấp 3 Tròn

 

975.000

66

Đường xóm đồng Ấp 2

 

975.000

67

Đường kênh Bộ Đời

 

975.000

68

Đường Cây Mắm ấp 1 (Đoạn 1 + 2. 3)

 

975.000

69

Đường Cầu Cau

 

975.000

70

Đường Rạch Sâu

 

975.000

71

Đường Công Điền

 

975.000

72

Đường đình Long Cang

 

975.000

73

Đường N13

 

975.000

74

Đường Xóm Tám Đấu

 

975.000

75

Đường Xóm Trần Phong

 

975.000

76

Đường Số 1 (Ấp 1)

 

975.000

77

Đường số 2 (Ấp 1)

 

975.000

78

Đường số 3 (Ấp 1)

 

975.000

79

Đường GTNT ấp 3 (nâng cấp mở rộng)

 

975.000

80

Đường Hốc Nghệ ấp 3 nối dài (nâng cấp. mở rộng)

 

975.000

81

Đường GTNT ấp 1 (nâng cấp. mở rộng)

 

975.000

82

Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 1 (nâng cấp. mở rộng)

 

975.000

83

Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 2 (nâng cấp. mở rộng)

 

975.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.240.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.000.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

975.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

950.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

760.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

740.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất

Mặt tiền chợ. đường Công nghiệp. ĐT 833B

10.960.000

Các vị trí còn lại

7.230.000

2

Khu TĐC Bình Điền

Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B)

11.410.000

Các vị trí còn lại

5.930.000

3

Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)

Tiếp giáp ĐT 830B

10.140.000

Các vị trí còn lại

8.920.000

4

Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang

 

6.850.000

5

Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)

Đường tỉnh 830B

8.640.000

Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại

7.230.000

6

Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)

Đường gom giáp ĐT 833B. ĐT 830. ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang

11.410.000

Đường số 10. 16. 17

9.500.000

Đường số 2. 11. 33. 37. 39. 40. 57. 61

8.000.000

Các đường còn lại

5.930.000

7

Khu dân cư Thiện Chí

Đường số 1,2…

6.970.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Sông Vàm Cỏ Đông

Sông Đôi Ma - Sông Rạch Chanh

880.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

730.000

 

40. XÃ RẠCH KIẾN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m²)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

1

ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)

Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m

2.560.000

Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía

3.760.000

Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành. Mỹ Lệ (Cần Giuộc)

2.330.000

2

ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)

Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm

3.620.000

Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m

2.840.000

Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía

3.760.000

Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến)

3.680.000

Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến

4.640.000

3

ĐT 835

Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m

3.930.000

Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía

4.460.000

Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc

3.360.000

4

ĐT 835D

Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m

1.980.000

Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m

3.360.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

I

Các đường có tên

 

 

1

ĐH 19

ĐT 826 kéo dài 50m

2.330.000

Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m

2.000.000

Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía

2.590.000

Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến

2.090.000

Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19

1.730.000

2

Đường Hồ Biểu Chánh

ĐT 826 - ĐT 830 (Xã Long Hòa)

860.000

3

Đường Kim Đồng

Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân (nhánh đường huyện 19) đến Sông giáp ranh xã Tân Trạch (Xã Long Hòa)

860.000

4

Ao Thị Tám

ĐT 835 - Cống kênh Ao Thị Tam (Xã Long Khê)

860.000

5

Đường Nguyễn Thị Được

Đường liên xã Long Khê - Phước Vân - xã Long Hòa (Xã Long Khê)

860.000

6

Đường Nguyễn Văn Dện

ĐT 835 - Đường ven kênh Trị Yên (Xã Long Khê)

860.000

7

Đường Nguyễn Thị Giáp

Đường liên xã Long Khê - Long Trạch đến inh Năm Kiểu (Xã Long Khê)

900.000

8

Đường Lê Văn Duyệt

Đường ven kênh Trị Yên đến Đường cầu xây - cầu miễu (Xã Long Khê)

1.140.000

9

Nguyễn Thị Nhiếp

Kinh Năm Kiểu - xã Long Trạch (Xã Long Khê)

860.000

10

Nguyễn Văn Tao

ĐT 835 - Đường Ao Thị Tám (Xã Long Khê)

860.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đường kinh Năm Kiểu

ĐT 835 - Đầu cuối đê Trị Yên

900.000

2

Đường đê ven kênh Trị Yên

Cầu Tràm (ĐT826 )- Đầu cầu Long Khê (ĐT835)

900.000

3

Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định

ĐT 835- ĐT 833B

1.140.000

4

Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân

Hương lộ 19 kéo dài 150m

2.590.000

Cách Hương lộ 19 150m - Cách ĐT 830 150m

1.050.000

ĐT 830 kéo dài 150m

1.140.000

5

Đường kênh xã Long Trạch

ĐT835 - ĐT826

900.000

6

Đường Liên xã Long Trạch - Long Khê

ĐT826 - Ranh xã Long Khê

900.000

7

Đường Ấp Xoài Đôi

ĐT826 - Đường kênh xã Long Trạch

900.000

8

Đường liên xã Long Hoà - Long Khê

 

1.140.000

9

Đường số 7

Xã Long Hòa ĐT 826 - Đường cống Hai Lập

860.000

10

Đường cống Hai Lập

ĐT 19 - Sông giáp ranh xã Tân Trạch

860.000

11

Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Long Hòa)

ĐT 835D - Đường rạch ông Bộ

860.000

12

Đường xóm 14 Căn

Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân - ĐT 835D

900.000

13

Đường kênh ấp 1a 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa)

ĐT 835D - Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân

860.000

14

Đường kênh 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa)

ĐT 835 - Ruộng 10 Triều

860.000

15

Đường nghĩa trang ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa)

Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến Đường kênh Đình 1a

860.000

16

Đường GTNT ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa)

Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến Đương liên ấp 1a 1b

860.000

17

Đường GTNT ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa)

Đường kênh 1a - Sông giáp ranh xã Tân Trạch

900.000

18

Đường liên ấp 1a 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa)

Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến ĐT 835D

860.000

19

Đường vô Đình Phước Hưng ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa)

Đường liên ấp 1a 1b - Đình Phước Hừng

860.000

20

Đường nâng cấp mở rộng đường GTNT ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa)

ĐT 835D - Đường liên ấp 1a 1b

860.000

21

Đường liên ấp 2. ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Hòa)

ĐT 835D - Đường rạch ông Bộ

860.000

22

Đường GTNT ấp 2 xóm trong (trước đây thuộc xã Long Hòa)

ĐT 835D - Đường GTNT ấp 2 xóm trong nối dài

860.000

23

Đường GTNT ấp 2 xóm trong nối dài (trước đây thuộc xã Long Hòa)

Đường GTNT ấp 2 xóm trong - Đường liên ấp 2. ấp 3

860.000

24

Đường rạch ông Bộ

Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân - ĐT 835

860.000

25

Đường GTNT ấp 4 (trước đây thuộc xã Long Hòa)

ĐT 826 - Ranh xã Thuận Thành

860.000

26

Đường kênh Đình ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa)

Đường kênh ấp 1a 1b - Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân

860.000

27

Đường vào trường THCS Long Hòa

ĐT 19 - trường THCS Long Hòa

860.000

28

Đường liên ấp 2. ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Hòa)

Kinh Năm Kiểu - Nguyễn Văn Dện

850.000

29

Đường liên xã Long Khê - Long Trạch

Đường kinh Năm Kiểu - xã Long Trạch

860.000

30

Đường Nguyễn Thị Giáp nối dài

Đường Nguyễn Thị Giáp - Đ. Kênh Trị Yên 850.000

31

Đường cầu xây - cầu miễu

Kênh Trị Yên - xã Long Trạch

850.000

32

Đường liên xã Long Khê - Phước Lý

Kênh Trị Yên - xã Phước Lý

850.000

33

Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Trạch)

 

850.000

34

Đường Xóm Bò Cạp (Long Khê)

ĐT835 - Ranh Xã Long Hòa

1.170.000

35

Đường Cầu Xây - Cầu Miễu nối dài (Long Khê)

Giáp đường Kinh Trị Yên- Giáp Rạch Cầu Xây

1.170.000

36

Đường Lê Văn Lương (Long Khê)

Giáp Đường Nguyễn Thị Giàu - Giáp Nguyễn Văn Dện

1.170.000

37

Đường cặp Kênh Xoài Đôi

Kênh Nhánh N1-Nhà Ông Năm Bờ

1.170.000

38

Đường Kênh Xoài Đôi

Đường GTNT ấp Xoài Đôi-Trường Mẫu giáo Long Trạch

1.170.000

39

Đường vào trường mẫu giáo Long Trạch

Đường Tỉnh 826 -Trường mẫu giáo Long Trạch

1.170.000

40

Đường Minh Thiện

ĐT 826--Ranh Xã Phước Lâm

1.170.000

41

Đường Minh Thiện N2

ĐT 826 - Rạch Ông Bộ (Đình Minh Thiện)

1.170.000

42

Đường N2

Đường Đồng Tâm N1-Đường Kênh xã (Đường cặp kênh Xã N1)

1.170.000

43

Đường Đình Phước Vĩnh

Đường Long Trạch Long Khê - Đường Xoài Đôi Đồng Tâm

1.170.000

44

Đường Ranh xã Long Trạch - Long Khê (Đường nhánh Phước Vĩnh Đồng tâm-Nhánh 1)

Đường ranh xã Long Trạch Long Khê - Đường Phước Vĩnh Đồng Tâm

1.170.000

45

Đường Ranh xã Long Trạch-Long Khê (Đường nhánh Phước Vĩnh Đồng Tâm - Nhánh 2)

Đường ranh xã Long Trạch Long Khê - Đường Phước Vĩnh Đồng Tâm

1.170.000

46

Đường Ranh xã Long Trạch - Long Khê đoạn còn lại

Đường GTNT ấp Xoài Đôi Đồng Tâm

1.170.000

47

Đường Bờ Đình (ấp Long Thanh)

Đường Tỉnh 826 - Ranh Xã Phước Hậu

1.170.000

48

Đường Long Thanh - Xoài Đôi (ấp Long Thanh)

Đường Tỉnh 826 - Đường Kênh xã

1.170.000

49

Đường Vào Nghĩa trang ấp Long Thanh (ấp Long Thanh)

Đường Bờ Chùa-Nghịa Trang ấp Long Thanh

1.170.000

50

Đường Cầu Xây - Phước Vĩnh(ấp Phước Vĩnh)

Đường Cầu xây-Đường Long Trạch Long Khê

1.170.000

51

Đường Phước Vĩnh (ấp Phước Vĩnh)

Đường Kênh xã -Đường Đồng tâm-Phước Vĩnh

1.170.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

900.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

770.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

860.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

650.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

700.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

640.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Khu vực thị tứ Long Hòa

Dãy A, B, C

11.740.000

Dãy D - Rạch cũ

9.790.000

Rạch cũ - HL 19

6.700.000

2

Khu dân cư bến xe Rạch Kiến

7 lô đầu kể từ Tỉnh lộ 826

9.790.000

Các lô còn lại

8.400.000

3

Khu dân cư. tái định cư Cầu Tràm

Đường số 1 và 6

8.540.000

Các đường còn lại

6.700.000

4

Khu dân cư Nam Long

Tiếp giáp ĐT 826

9.790.000

Tiếp giáp đường nội bộ

6.700.000

5

Nhà ở xã hội (Khu nhà ở công nhân và người lao động khu công nghiệp)

Đường D1, N3

7.430.000

Các đường còn lại

5.930.000

6

KDC ấp 5 (xã Long Hòa)

 

2.855.000

7

KDC Đồng Tâm-Long Trạch (CĐT Hiểu. Hiền-Long Trạch)

Đường số 1

2.855.000

Đường số 2

2.855.000

Đường kênh xã Long Trạch

2.855.000

8

KDC nông thôn ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch)

Đường số 1

2.855.000

Đường số 2

2.855.000

Đường số 3

2.855.000

10

KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc Thảo-Long Trạch)

Đường số 1

2.855.000

Đường số 2

2.855.000

Đường số 3

2.855.000

Đường số 4

2.855.000

11

KDC nông thôn ấp Cầu Xây giai đoạn 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang- Long Trạch)

Đường số 1

2.855.000

Đường số 2

2.855.000

Đường số 3

2.855.000

12

KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Huỳnh Văn Tâm- Long Trạch)

Đường số 1

2.855.000

Đường số 2

2.855.000

13

KDC ấp Cầu Tràm (CĐT Huỳnh Kim Một- Long Trạch)

Đường số 1

2.855.000

Đường số 2

2.855.000

Đường số 3

2.855.000

14

KDC ấp Cầu Xây (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch)

Đường số 1

2.855.000

Đường GTNT 5m

2.855.000

Đường kênh xã Long Trạch

2.855.000

15

KDC ấp Cầu Xây giai đoạn 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang-Long Trạch)

Đường số 1

2.855.000

Đường số 4

2.855.000

Đường số 5

2.855.000

16

KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch)

Đường số 1

2.855.000

Đường số 2

2.855.000

Đường Phước Vĩnh-Đồng Tâm

2.855.000

17

KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long Trạch)

Đường số 1

2.855.000

Đường số 2

2.855.000

Đường số 3

2.855.000

Đường số 4

2.855.000

18

KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch)

Đường số 1

2.855.000

Đường số 2

2.855.000

Đường số 3

2.855.000

19

KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thanh Trường- Long Trạch)

Đường số 1

2.855.000

Đường số 2

2.855.000

Đường số 3

2.855.000

20

KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Võ Thanh Tuấn-Long Trạch)

Đường số 1

2.855.000

Đường số 2

2.855.000

Đường Xoài Đôi-Đồng Tâm

2.855.000

21

KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh- Long Trạch)

Đường số 1

2.855.000

Đường số 2

2.855.000

22

KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long Trạch)

Đường số 1

2.855.000

Đường số 2

2.855.000

Đường số 3

2.855.000

Đường số 4

2.855.000

23

KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền- Long Trạch)

Đường số 1

2.855.000

Đường số 2

2.855.000

Đường số 3

2.855.000

Đường số 4

2.855.000

Đường số 5

2.855.000

24

KDC ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Thanh Trường-Long Trạch)

Đường số 1

2.855.000

Đường số 2

2.855.000

Đường số 3

2.855.000

Đường tỉnh 835

2.855.000

Đường Đồng Tâm-Đồng Thuận

2.855.000

25

KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền-Long Trạch)

Đường số 1

2.855.000

Đường số 2

2.855.000

Đường số 3

2.855.000

26

KDC xã Long Khê cũ (CĐT Đỗ Hoàng Dương)

Đường nhựa Long Trạch-Long Khê

2.284.000

27

KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Văn Sang)

Đường số 1

2.284.000

28

KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn Sang)

Đường số 1

2.284.000

Đường số 2

2.284.000

Đường số 3

2.284.000

Đường số 4

2.284.000

Đường số 5

2.284.000

29

KDC ấp 5 xã Long Hòa cũ (CĐT Trần Thành Tâm)

Đường số 1

2.284.000

Đường số 2

2.284.000

Đường số 3

2.284.000

30

KDC ấp 1B xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh)

Đường số 1

2.284.000

Đường số 2

2.284.000

31

KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh)

Đường số 3

2.284.000

Đường số 4

2.284.000

32

KDC ấp 1B xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh)

Đường số 3

2.284.000

33

KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh)

Đường số 1

2.284.000

Đường số 2

2.284.000

Đường số 3

2.284.000

Đường số 4

2.284.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I

640.000

 

41. XÃ MỸ LỆ

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

QL 50

Ranh xã Phước Vĩnh Tây - cầu Chợ Trạm

6.380.000

Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước

4.640.000

Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m

3.500.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

1

ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)

Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m

3.020.000

Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã

3.320.000

Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m

1.740.000

Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía

2.570.000

Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ

1.740.000

Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m

3.320.000

Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m

3.760.000

Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau

3.020.000

Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m

3.320.000

Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía

6.840.000

Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây

3.360.000

Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2

3.320.000

Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm

3.320.000

Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc

3.020.000

2

ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)

Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào

3.860.000

Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước

3.650.000

Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ

2.590.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

I

Các đường có tên

 

 

1

ĐH 17

Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo

1.580.000

2

ĐH 19

Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19

1.730.000

Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m

1.450.000

Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía

1.890.000

Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ

1.450.000

3

ĐH 19/5

Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM

 

- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m

1.550.000

ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM

 

- 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826

2.590.000

4

Đường Nguyễn Quang Đại

Từ ĐT 826 - ĐT 830

860.000

5

Đường Phạm Văn Chính

Từ Đường Nguyễn Văn Tiến - đến hết đường (Xã Mỹ Lệ)

850.000

6

Đường Lê Minh Đối

Từ ĐT 830 - đường Phạm Văn Nên (Xã Mỹ Lệ)

850.000

7

Đường Bùi Văn Hoàng

Từ ĐT 826 đến Đường Nguyễn Văn Lãnh

850.000

8

Đường Trần Văn Lộc

Từ ĐT 830 đến Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ

850.000

9

Đường Nguyễn Văn Lãnh

Từ ĐT 826 đến Đường Bùi Văn Hoàng

850.000

10

Đường Phạm Văn Nên

Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Nguyễn Quang Đại

850.000

11

Đường Cầu Nhỏ

Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến ranh xã Thuận Thành

850.000

12

Đường Nguyễn Văn Cương

Từ Đường Nguyễn Quang Đại đến Đường kênh liên xã

850.000

13

Đường Cầu Xoay

Từ Đường Kênh liên xã đến Đường Nguyễn Văn Tiến

850.000

14

Đường Kênh liên xã

Từ Đường huyện 19/5 đến Quốc lộ 50

850.000

15

Đường Kênh số 7

Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến Đường huyện 19/5

850.000

16

Đường đê kênh Tân Mỹ - Long Mỹ

Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Kênh liên xã

850.000

17

Đường Tổ Đình Linh Phước

Từ Đường Liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ đến Đường Trần Văn Lộc

850.000

18

Đường GTNT Tân Mỹ

Từ KDC Tân Mỹ đến Đường Thất Cao Đài

850.000

19

Đường Trần Văn Xích

Từ Đường Chợ Mỹ đến ĐT 826

850.000

20

Đường Bùi Quang Diệu

Từ Bùi Văn Hoàng đến Đường Nguyễn Văn Lãnh

850.000

21

Đường GTNT Rạch Bà Lành

Từ Đường tỉnh 830 đến Đường tỉnh 830 tuyến cũ

850.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông

Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B)

850.000

ĐH 17 - ĐT 833B

1.200.000

2

Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn

ĐT 830 - Đường huyện 19

860.000

3

Đường Nguyễn Văn Tiến

ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ

1.200.000

Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m

860.000

Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50

3.970.000

4

Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ

 

840.000

5

Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân

 

850.000

6

Đường chợ Mỹ

từ ĐT 830 - ranh Cần Giuộc

860.000

7

Đường Cầu Tam Binh

Từ ĐT 830 - QL 50

850.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.040.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

720.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

800.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

560.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

640.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

530.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Khu dân cư Chợ Đào

 

3.360.000

2

Khu dân cư Nam Long

Tiếp giáp ĐT 826

9.790.000

Tiếp giáp đường nội bộ

6.700.000

3

Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ

 

6.450.000

4

Các khu dân cư xã Mỹ Lệ (trước đây là khu dân cư ấp 2 và ấp 6 xã Tân Trạch)

 

6.450.000

5

Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng)

Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8

5.720.000

Đường số 10

6.500.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH

 

1

Sông Vàm Cỏ Đông

Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh

750.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

530.000

 

42. XÃ TÂN LÂN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m²)

PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

QL 50

Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m

3.410.000

Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m

5.730.000

Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa

7.160.000

Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m

3.360.000

Ngã ba Kinh 150m về 2 phía

4.030.000

Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới

3.360.000

Ngã ba bến phà - Bến phà cũ

4.270.000

2

Tuyến tránh QL 50

QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân)

5.160.000

QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông)

5.160.000

Đoạn còn lại

4.030.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

1

ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)

Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến)

2.590.000

Ranh xã Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến )

4.470.000

2

ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)

Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ

3.520.000

3

Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn

ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn

3.110.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

I

Các đường có tên

 

 

1

ĐH 19/5

Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM

 

- 50 m đầu tiếp giáp QL50

2.590.000

1

ĐH 19/5

Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m

1.550.000

Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM

 

- 50 m đầu tiếp giáp QL50

2.590.000

- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m

1.550.000

ĐT 826B

 

- 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B

2.590.000

2

Chu Văn An

Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau)

4.470.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đê bao Rạch Cát

Xã Long Hựu Đông. Tân Lân. Phước Đông

860.000

2

Đường Bờ Mồi

ĐT826 - Đường huyện 21

850.000

3

Đường Ao Gòn

QL 50 - 50m đầu

1.650.000

Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5

1.040.000

4

Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân

 

860.000

5

Đường liên xã Tân Lân - Phước Tuy

 

850.000

6

Đường kênh N9; N13

 

860.000

7

Đường Cầu Xây - Bình Hòa

 

850.000

8

Đường ấp Bà Chủ 2

 

850.000

9

Đường cầu Từ Thiện

 

850.000

10

Đường kênh T4; T5; T8

 

860.000

11

Tuyến tránh lên cầu Mỹ Lợi

 

850.000

12

Đường Cả Sóc

Quốc lộ 50-TT Quốc lộ 50

940.000

13

Đường GTNT Liên ấp 1-2

Km0+00 TT Quốc lộ 50-Đường Bờ Mồi

940.000

14

Đường Bờ Mồi

Quốc lộ 50-Đường Kênh T9

940.000

15

Đường Liên ấp 2-6

Đường 19/5-Đường Kênh T10

940.000

16

Đường GTNT liên ấp 6-7

Đường kênh T10-Đường Tỉnh 826B

940.000

17

Đường GTNT ấp 2

Đường 19/5-Đường liên ấp 2-6

940.000

18

Đường Mương Ngay

Đường liên ấp 6-7-Đê bao Rạch Cát

940.000

19

Đường Ấp 4 Xóm Mương

Quốc lộ 50-Đường nội đồng

940.000

20

Đường Xóm Lăng

Đường 19/5-Đường Kênh T9

940.000

21

Đường Kênh T8

Quốc Lộ 50-TT Quốc lộ 50

940.000

22

Đường Kênh T9

Đường Tỉnh 826B-Đường Bờ Mồi

940.000

23

Đường Kênh T10

Đường Tỉnh 826B-Đường liên ấp 6-7

940.000

24

Đường GTNT Xóm Nhà Vựa

Đường Tỉnh 826B-Đường nội đồng

940.000

25

Đường GTNT Khu 1- ấp 5

Quốc lộ 50-Miễu ấp 5

940.000

26

Đường GTNT Thánh thất Ấp 5

Quốc lộ 50-Khu dân cư ấp 5

940.000

27

Đường GTNT Xóm Trể

Ranh Thị Trấn-Cầu Ông Bán

940.000

28

Đường Rạch Su

TT Quốc Lộ 50-

940.000

29

Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 1)

ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát

940.000

30

Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 2)

ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát

940.000

31

Đường Ấp Nhà Dài(cổng 1)

QL 50-Kênh T8

940.000

32

Đường Xóm Chùa

ĐT 826-ĐH 19/5(đoạn 4)

940.000

33

Đ.Đồng Xếp

Đ.Ao Gòn-Sông Cần Đước

940.000

34

Đ.ấp Nhà Trường

ĐH19/5đoạn 1-Đường kênh N9

940.000

35

Đường Xẻo Lớn

Đường ấp Ao Gòn-Hướng ra rạch Ông Bường

940.000

36

Đ.Ấp NhàDài(cổng 2)

QL 50-Nhà ông Thiên

940.000

37

Đường Cây táo

Đường ấp Ao Gòn-

940.000

38

Đường T3

Mỹ lệ - Tân Lân-Đường kênh N9

940.000

39

Đường phó Lỗi

Đê bao rạch cát-Sông Bà Thoại

940.000

40

ĐườngXóm Chùa-Xóm Mới

ĐT 826-Đường ấp Xóm mới

940.000

41

Đường Chùa phật quang

Đt 826-Thửa đất 1241. TBĐ 04

940.000

42

Đường Ấp Bà Chủ(Nhánh 2)

Đường Ấp Bà Chủ (N.1)-Kdc Tân Lân

940.000

43

Đường kênh N14

Sông Rạch Lóc-Đường 19/5

750.000

44

Đường kênh N12

ĐH19/5 - Miếu số 2

750.000

45

Đường Ấp Xóm Mới

QL50 - ĐH19/5

750.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.040.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

720.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

800.000

VII

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

560.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

640.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

530.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông

Đường số 3

6.700.000

Các đường còn lại

5.800.000

2

Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)

Đường số 1

6.700.000

Các đường còn lại

5.540.000

3

Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân

 

6.450.000

4

Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân)

Đường N1. N2. N3. N4. N5. N6. N7. N8. D1. D2. D3. D4. D5. D6. D7. D8 và các đường còn lại

6.450.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH

 

1

Sông Vàm Cỏ Đông

Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh

750.000

2

Kinh Nước Mặn

Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát

750.000

3

Sông Rạch Cát

Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc

750.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

530.000

 

43. XÃ CẦN ĐƯỚC

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

QL 50

Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m

6.090.000

Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa

7.610.000

Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy

18.250.000

Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân

7.610.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

1

ĐT 826

Ranh xã Tân Lân - Cách ngã ba Tân Lân 100m

4.870.000

Ngã ba Tân Lân kéo dài 100m

5.400.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

I

Các đường có tên

 

 

1

ĐH 21

Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn

2.110.000

Cầu Hàn - Hết ĐH 21

2.260.000

2

ĐH 22

40m + Trường Mẫu giáo Tân Ân - Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m

4.820.000

Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m - Hết ĐH 22

2.260.000

3

ĐH 24

Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy kéo dài 100m

4.820.000

Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy 100m - Hết ĐH 24

2.260.000

4

Trần Hưng Đạo

QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai

33.470.000

Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi

25.560.000

Nguyễn Trãi - Trần Hưng đạo nối dài

21.300.000

5

Hồ Văn Huê

Nguyễn Trãi - Cầu kinh 30/4

12.170.000

6

Nguyễn Trãi

QL 50 - Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)

12.170.000

Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Tiến và Trần Hưng Đạo

16.220.000

7

Võ Thị Sáu

 

10.340.000

8

Lê Hồng Phong

 

12.170.000

9

Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)

Các thửa đất thuộc dự án Khu dân cư

15.220.000

Các thửa đất nằm ngoài dự án Khu dân cư

10.350.000

10

Nguyễn Văn Trỗi

QL 50 - Ranh khu đô thị thương mại Riverside

3.660.000

11

Nguyễn Thị Minh Khai

 

4.260.000

12

Chu Văn An

 

4.870.000

13

Nguyễn Trung Trực

 

3.050.000

14

Trương Định

 

4.260.000

15

Trần Phú

 

6.090.000

16

Nguyễn Văn Tiến

 

3.660.000

17

Nguyễn Huệ

 

15.220.000

18

Bùi Văn Thêm

 

3.050.000

19

Đường Võ Văn Ngân

ĐH 21 đến cầu Bà Cai

1.020.000

Từ cầu Bà Cai đến ĐT 826

4.260.000

20

Đường Đỗ Văn Đây

 

4.260.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông

Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B)

900.000

2

Đê bao Sông Vàm Mương

 

900.000

3

Đường Bờ Mồi

 

900.000

4

Đường Đông Nhất

 

900.000

5

Đường Đông Nhì

 

900.000

6

Đường đập Bến Trễ

 

900.000

7

Đường kênh 30/4

 

900.000

8

Đường Cầu Quyết Tâm

 

4.870.000

9

Đường Tân Ân - Tân Chánh

 

900.000

10

Đường kênh N12 (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

900.000

11

Đường Trương Văn Bang

 

4.870.000

12

Đường Cầu Miễu

 

4.260.000

13

Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)

 

900.000

14

Đường đình Phước Khánh

 

900.000

15

Đường ấp 7 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)

 

900.000

16

Đường Tân Lân - Phước Tuy

 

900.000

17

Đường Tân Ân - Phước Tuy

 

900.000

18

Đường cầu Tân Ân - Phước Tuy

 

900.000

19

Đường ấp 6 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)

 

900.000

20

Đường ấp 4 (trường học) (trước đây thuộc xã Phước Tuy)

 

900.000

21

Đường Song hành ĐH 24

 

900.000

22

Đường liên ấp 1-3-4 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)

 

900.000

23

Đường GTNT ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

900.000

24

Đường GTNT liên ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

1.020.000

25

Đường liên ấp 2a-ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

1.020.000

26

Đường GTNT ấp 2B (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

900.000

27

Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

900.000

28

Đường GTNT liên ấp 4-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

1.020.000

29

Đường GTNT ấp 4 (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

1.020.000

30

Đường GTNT ấp 4(7ri) (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

900.000

31

Đường bờ rạch Bà Dinh (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

1.020.000

32

Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)

Giáp ĐH 24

1.020.000

Đoạn Còn lại

900.000

33

Đường GTNT ấp 6 (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

900.000

34

Đường GTNT liên ấp 6-7 (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

1.020.000

35

Đường GTNT cặp kênh N10 (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

900.000

36

Đường Trần Hưng Đạo nối dài

 

4.680.000

37

Đường Kênh. đê ven sông Cần Đước

 

1.020.000

38

Đường liên ấp 1-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)

 

900.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa

 

1

Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)

 

4.870.000

2

Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)

 

1.020.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

1

Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)

 

3.410.000

2

Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)

 

950.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

 

1

Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)

 

1.500.000

2

Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)

 

900.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

1

Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)

 

1.450.000

2

Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)

 

850.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa

 

1

Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)

 

1.400.000

2

Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)

 

800.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

 

1

Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)

 

1.350.000

2

Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)

 

750.000

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Chợ Cần Đước

Dãy phố A (Mặt tiền QL 50)

21.300.000

Dãy phố B

15.220.000

Dãy phố C

12.170.000

2

Khu Dân cư Minh Huy

Mặt tiền QL 50

18.250.000

Các vị trí còn lại (đường nội bộ)

15.220.000

3

Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia))

Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo)

25.560.000

Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ)

15.220.000

Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ. đối diện lô B)

15.220.000

Các vị trí còn lại (đường nội bộ)

15.220.000

4

Khu dân cư Khang Gia

Mặt tiền QL 50

18.250.000

Mặt tiền đường Nguyễn Huệ

15.220.000

5

Khu cư xá Ngân hàng

Đường Trần Phú - Cuối cư xá Ngân hàng

6.090.000

6

Khu dân cư Chợ Tân Chánh

 

6.400.000

7

Khu đô thị thương mại Riverside

Mặt tiền đường Nguyễn Trãi

16.220.000

Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi nối dài

15.220.000

Đường nội bộ

15.220.000

8

Khu dân cư thị trấn Cần Đước (QH mặt bằng tổng thể)

 

9.130.000

9

Khu tái định cư phục vụ công tác thu hồi đất, bồi thường. giải phóng mặt bằng dự án ĐT.827E (đã bao gồm hạ tầng)

Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4

4.690.000

10

Khu dân cư Thắng Lợi

Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo

25.560.000

Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

15.220.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH

 

1

Sông Vàm Cỏ Đông

 

820.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

1

Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)

 

1.270.000

2

Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)

 

610.000

 

44. XÃ LONG HỰU

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

1

ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)

Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ

3.840.000

Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông

3.300.000

Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát

3.060.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

I

Các đường chưa có tên

 

 

1

ĐH 82

ĐT 826B kéo dài 50m

2.340.000

Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m

1.670.000

UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía

3.300.000

Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m - cuối ĐH 82

1.640.000

2

Đê bao Rạch Cát

Xã Long Hựu Đông. Tân Lân. Phước Đông

920.000

3

Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản)

ĐT826B - Đường huyện 82

940.000

4

Đường Mỹ Điền

Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ

920.000

5

Đường ấp tây

Đường liên xã Long Hựu Đông- Long Hựu Tây đến đê bao ven sông Vàm Cỏ

940.000

6

Đê bao thủy sản mỹ điền

ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ

940.000

7

Đường vào trường tiểu học Long Hựu Tây

ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ

940.000

8

Đường Xóm mới Mỹ Điền

ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ

940.000

9

Đường nhà tu Long Hưng

Đường tỉnh 826B đến đường Rạch Ranh

940.000

10

Đường Rạch Ranh

ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ

940.000

11

Đường GTNT ấp Chợ

Trạm Y tế - Tịnh xá Phụng Hoàng

920.000

12

Đường GTNT ấp Ông Rèn

ĐT 826B - Cầu bà Huỳnh Thị Rê

920.000

13

Đường GTNT ấp Đông

ĐT 826B - Cầu ấp Đông

920.000

14

Đường GTNT ấp Đông

Cầu ấp Đông - LHT

920.000

15

Đường GTNT ấp Đông

ĐT 826B - xóm biền

920.000

16

Đường liên ấp Trung - Rạch Đào

ĐT 826B - Đê bao Rạch Cát

920.000

17

Đường GTNT ấp Long Ninh

ĐT 826B - Đê bao Rạch Cát

920.000

18

Đường GTNT ấp Long Ninh

ĐT 826B - Đê bao Vàm Cỏ

920.000

19

Đường GTNT ấp Rạch cát

Đường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát

920.000

20

Đường GTNT ấp Cầu Ngang

ĐT 826B - Đường đê LHĐ - LHT

920.000

21

Đường GTNT ấp Cầu Ngang

Đường đê LHĐ - LHT - Cầu 5 Rê

920.000

22

Đường liên ấp Long Ninh - Rạch Đào

Đường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát (6m cấp phối đá dăm)

920.000

23

Đường Mương Tam

ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ

920.000

24

Đường Hựu Lộc nhỏ

ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ

920.000

25

Đường giao thông nông thôn nhánh Rạch Sâu

ĐH82 - Đường ấp tây

940.000

26

Đường nhánh ấp tây

Từ HL 82 - Đường ấp Tây

940.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.080.000

VII

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

750.000

II

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

830.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

580.000

III

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

660.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

530.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây

 

7.400.000

2

Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn

Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông

5.480.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH

 

1

Sông Vàm Cỏ Đông

Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh

820.000

2

Kinh Nước Mặn

Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát

820.000

3

Sông Rạch Cát

Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc

820.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

500.000

 

45. XÃ PHƯỚC LÝ

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT.835

Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía

4.120.000

Các đoạn còn lại

3.010.000

2

ĐT 835B

Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía (Long Thượng và Phước Lý)

5.020.000

Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã Phước Lý

4.200.000

Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m

4.120.000

Còn lại

2.590.000

3

ĐT 826

Ranh Tp.HCM - Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về phía cầu Tràm

6.180.000

Còn lại

4.730.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

ĐH 11

Đi qua xã Phước Lý

4.640.000

Đoạn còn lại

4.640.000

2

ĐH còn lại

 

1.250.000

3

Trần Thị Tám

ĐT 835B - Ranh TP.HCM

1.550.000

ĐT 835B - Đường Bờ Đai

1.340.000

4

Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14)

Cầu Tân Điền - Ranh TP.HCM

1.550.000

5

Đường Hủ Tíu

ĐT. 835B - ĐT 826

1.030.000

6

Đường Phước Lâm - Long Thượng

Ranh xã Mỹ Lộc - đường Đặng Văn Búp

1.050.000

ĐH 20 - ranh xã Phước Hậu cũ

1.030.000

7

Đường Kênh Sáu Mét

Đường Đặng Văn Búp - Ranh xã Mỹ Lộc

1.030.000

ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ

1.030.000

8

Đường Huỳnh Văn Tiết

ĐT 835B - Ranh TP.HCM

1.250.000

9

Đường Bờ Chùa

ĐT 835B - KCN Hải Sơn

1.310.000

10

Đường Nguyễn Thị Chanh

Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Kiều

1.310.000

11

Đường Lê Thị Tám

ĐH14 - Giáp ranh TP.HCM

1.310.000

12

Đường Kênh 7 Nghiêm

Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non

1.250.000

13

Đường Trần Thị Non

ĐH.14 - Giáp ranh TP.HCM

1.290.000

14

Đường Phạm Thị Kiều

ĐH.14 - Giáp ranh TP.HCM

1.310.000

15

Đường Bà Râm

Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non

1.250.000

16

Đường Huỳnh Thị Dậu

Đường Bà Râm - đường Kênh bảy Nghiêm

1.310.000

17

Đường Thái Thị Thêm

ĐT 835B - Giáp ranh TP.HCM

1.250.000

18

Đường 8 Tiên (đường <3m)

ĐT 835 B - Ranh xã Phước Lý

920.000

19

Đường Mười Ghe (đường <3m)

ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh - Long Hưng

920.000

20

Đường 3 Bông

ĐT 835 B - Giáp ranh TP.HCM

1.060.000

21

Đường 5 Hiển (đường <3m)

ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh - Long Hưng

920.000

22

Đường 9 Cóng

ĐT 835 B - Kênh Rạch Chanh - Trị Yên

1.250.000

23

Đường Bảy Thợ

ĐT 835 B - Hết đường

1.250.000

24

Đường 6 Tề

ĐT 835B - Hết đường

1.310.000

25

Đường Tư Tiết (đường <3m)

Đường Huỳnh Văn Tiết - Hết đường

920.000

26

Đường 6 Hoằng (đường <3m)

Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Nhiều

920.000

27

Đường ấp chiến lược Long Thạnh - Long Hưng

ĐT 835B - Ranh xã Phước Lý

1.310.000

28

Đường ấp văn hóa Long Thạnh

ĐT 835B - Hết đường

1.250.000

29

Đường Lê Thị Ruộng

Đường Lê Thị Tám - Đường Kênh Bảy Nghiêm

1.310.000

30

Đường 9 The

Đường ấp chiến lược Long Thạnh - Long Hưng - Giáp ranh TP.HCM

1.250.000

31

Đường Phạm Thị Nhiều

Đường Nguyễn Thị Chanh - Giáp ranh TP.HCM

1.310.000

32

Đường Điền Dơi

ĐT.835B - Kênh Rạch Chanh - Trị Yên

1.250.000

33

Đường Lê Thị Ty

ĐH 14 - Giáp ranh TP.HCM

1.310.000

34

Đường Lộ Đình

ĐT. 835B - Đường Bờ Đai

1.310.000

35

Đường Tư Sớm

Đường Nhà Đồ - ĐT 835B

1.250.000

36

Đường Lê Văn Nhanh

ĐT. 835B - Đường Bờ Đai

1.250.000

37

Đường Đặng Văn Nữa

Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai

1.100.000

38

Đường Mười Cày

Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai

1.310.000

ĐT 835B - Đường Nhà Đồ

1.250.000

39

Đường Lưu Văn Ca

Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám

1.310.000

40

Đường Phạm Thị Hớn

Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà

1.310.000

41

Đường Liên ấp Phú Thành- Phú Ân

Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai

1.310.000

42

Đường Nguyễn Thị Thanh

Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe

1.250.000

43

Đường Bờ Xe

ĐT. 835B - Đường Bờ Đai

1.310.000

44

Đường Bà Giáng

Đường Bờ Đai - ĐT. 835B

1.250.000

45

Đường Sân Banh

Đường Bờ Đai - Giáp ranh TP.HCM

1.400.000

46

Đường Bờ Đai

Đường Sân Banh - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh

1.310.000

47

Đường Trường Học

ĐT 835B - đường Phạm Thị Hớn

1.250.000

48

Đường Nguyễn Thanh Hà

ĐT. 835B - Giáp ranh TP.HCM

1.430.000

49

Đường Lại Thị Sáu

ĐT. 835B - Giáp ranh TP.HCM

1.250.000

50

Đường Nguyễn Văn Đồn

ĐT. 835B - ĐT 826

1.250.000

51

Đường Ranh Tỉnh

ĐT826 - Kênh Lò Gang

1.250.000

52

Đường Đoàn Bá Sở

ĐT826 - Giáp ranh TP.HCM

1.250.000

53

Đường Bờ Đế

ĐT826 - Đường Chín The

1.250.000

54

Đường Đào Minh Mẫn

ĐT. 835B - Giáp ranh TP.HCM

1.250.000

55

Đường dân sinh cao tốc

Song song với đường Cao tốc Bến Lức - Long Thành

1.250.000

56

Đường kênh Tập đoàn 1

Giáp đường Bờ Đế - Đường Tám Tiên

1.250.000

57

Đường Tổ 11

Đường Lại Thị Sáu - Giáp ranh TP.HCM

1.250.000

58

Đường Út Bắc

Đường Sân Banh - Đường Trường học

1.250.000

59

Đường vào khu dân cư Phi Trường

Đường Trường học - Giáp Khu dân cư

1.250.000

60

Đường liên tổ 17-18

Đường Sân Banh - Đường Phạm Thị Hớn

1.250.000

61

Đường thánh thất

ĐT.835B - Đường Nguyễn Thanh Hà. Trường Học

1.250.000

62

Đường nhà đồ (nhánh)

Đường Trần Thị Tám - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh

1.310.000

63

Đường tổ 16

Đường Nhà đồ - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh

1.250.000

64

Đường tổ 3

Đường Trần Thị Tám - Đường Mười Cày

1.250.000

65

Đường tổ 12

Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai

1.250.000

66

Đường tổ 5

Đường Nhà Đồ - Khu dân cư

1.250.000

67

Đường liên tổ 8-9

ĐT.835B - Đường Phạm Thị Hớn

1.250.000

68

Đường tổ 4

Đường Trần Thị Tám - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh. xã Bình Chánh. Thành phố Hồ Chí Minh

1.250.000

69

Đường Ấp Trong

Đường Hủ Tíu - ĐT 835B

1.050.000

70

Đường Kênh Cầu Đen

Đường Đặng Văn Búp - ĐT 835

1.050.000

71

Đường Ngõ xóm ấp Long Giêng (Nhánh rẽ Đường Hủ Tíu)

Đường Hủ Tíu - Nội Đồng

1.030.000

72

Đường Đặng Văn Búp

ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc

1.030.000

73

Đường Bờ Chùa

ĐT. 835B - hết ranh xã Phước Lý

1.030.000

74

Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm (2 nhánh rẽ)

ĐT. 835B - đường Nguyễn Văn Thậm

1.030.000

75

Đường Nguyễn Thị Thàng

ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc

1.050.000

76

Đường Nguyễn Văn Thậm

Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - ĐT.835B

1.030.000

77

Đường Long Khánh

ĐT. 835B - Đường Đặng Văn Búp

1.050.000

78

Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc

ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc

1.200.000

79

Đường Võ Thị Tốt

Đường Hủ Tiếu - Ranh xã Mỹ Lộc

1.030.000

80

Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 1 (Đoạn 6 Phước)

Đường Phước Lâm -Long Thượng - Đường Kênh Sáu Mét

920.000

81

Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 2 (Đoạn út Phương)

Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp

920.000

82

Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 3 (Đoạn Nhà máy 2 Quyền)

Đường Phước Lâm -Long Thượng - Chùa Long An

920.000

83

Đường Trục chính cộng đồng ấp Long Khánh (Đoạn Miếu Long Bình)

Đường Đặng Văn Búp - Đường Phước Lâm -Long Thượng

920.000

84

Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 5 (Đoạn 6 Huê)

Đường Bờ Chùa - Nhà ông 7 Cựu

920.000

85

Đường ngõ xóm ấp Long Khánh - Long Giêng (Đoạn ông Thuần)

Đường Phước Lâm -Long Thượng - Đường Kênh Sáu Mét

920.000

86

Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 1 (Đoạn út Chúa)

Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp

920.000

87

Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 2 (Đoạn chú 3 Võ)

Đường ngõ xóm ấp Long Khánh - Long Giêng - Đường Kênh Sáu Mét

920.000

88

Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 3 (Đoạn út Hùm)

Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp

920.000

89

Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 4 (Đoạn nhà VH LG)

Đường Kênh Sáu Mét - Đường Hủ Tíu

920.000

90

Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 5 (Đoạn anh Vũ)

Đường Đặng Văn Búp - Nhà chú Tư Mật

920.000

91

Đường ngõ xóm ấp Trong 1 (Đoạn Một Nếp)

Đường Kênh Cầu Đen - Đường Phước Lâm -Long Thượng

920.000

92

Đường ngõ xóm ấp Trong 2 (Đoạn 9 Cửu)

Đường Hủ Tíu - Đường ngõ xóm ấp Trong 1

920.000

93

Đường ngõ xóm ấp Trong 3 (Đoạn 9 Cửu)

Đường Hủ Tíu - Đường ngõ xóm ấp Trong 2

920.000

94

Đường ngõ xóm ấp Trong 4 (Đoạn 7 Cọp)

Đường Võ Thị Tốt - Đường Kênh Sáu Mét

920.000

95

Đường ngõ xóm ấp Trong 5 (Đoạn Thất Cao Đài)

Đường Phước Lâm - Đường Võ Thị Tốt

920.000

96

Đường ngõ xóm ấp Trong 6 (Đoạn Ngọc Anh)

Đường ấp Trong - Đường Phước Lâm -Long Thượng

920.000

97

Đường ngõ xóm ấp Trong 7 (Đoạn 2 Mộc)

Đường Bờ Chùa - Nhà ông 2 Mộc

920.000

98

Đường ngõ xóm ấp Ngoài 1 (Đoạn 3 Trừ)

Đường Nguyễn Thị Thàng - Đường Nguyễn Văn Thậm

920.000

99

Đường ngõ xóm ấp Ngoài 2 (Đoạn 3 Trừ)

Đường Nguyễn Văn Thậm - Đường ngõ xóm ấp Ngoài 1

920.000

100

Đường ngõ xóm ấp Ngoài 3 (Đoạn Út Thảnh)

Đường tỉnh 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm

920.000

101

Đường ngõ xóm ấp Ngoài 4 (Đoạn cô 4 Đẹp)

Đường tỉnh 835B - Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc

920.000

102

Đường Nhà Đồ

Đường Trần Thị Tám - hết ranh xã Phước Lý

1.250.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Xã Phước Lý

ĐT 835B - Cầu Tân Điền

2.320.000

Chợ Long Thượng

3.150.000

V

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.400.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

970.000

III

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.080.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

760.000

IV

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

860.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

610.000

C

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Khu dân cư - tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)

 

6.180.000

2

Khu dân cư - tái định cư Hải Sơn - Long Thượng

 

6.180.000

3

Khu dân cư - Phát Hải tại xã Phước Lý

 

6.180.000

4

Khu đô thị Năm Sao xã Phước Lý

 

7.400.000

5

Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng

 

6.180.000

6

Khu dân cư - tái định cư An Phú Sinh

 

9.000.000

7

Khu dân cư-tái định cư và nhà ở công nhân Hải Sơn

 

6.180.000

8

Điểm dân cư xã Phước Lý

 

1.030.000

9

Khu dân cư Nhã Đạt

 

5.800.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

600.000

 

46. XÃ MỸ LỘC

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

QL 50

Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía

7.020.000

Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc cũ

7.020.000

Các đoạn còn lại

6.020.000

2

Tuyến tránh QL 50

QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ)

6.690.000

ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía)

5.040.000

Còn lại

3.370.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

ĐT 835

Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía

4.020.000

Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía

4.020.000

Còn lại

3.010.000

2

ĐT 835B

Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m

4.020.000

Còn lại

2.520.000

3

ĐT 826

Đoạn 150m - Trụ sở xã Rạch Kiến (trước đây là UBND xã Long Hòa)

3.680.000

4

ĐT 830

Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía

6.180.000

Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành cũ) kéo dài 50 m về 2 phía

3.620.000

Còn lại

2.590.000

5

ĐH 19 (ĐT 830 cũ)

ĐT 830 đến ranh huyện Cần Đước

2.520.000

6

ĐH 20

Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m

2.650.000

Ngã ba Phước Thành (ĐT 830) kéo dài 50m

2.650.000

Còn lại

1.940.000

7

ĐH còn lại đi qua xã Mỹ Lộc

 

1.000.000

8

Đường Phước Lâm - Long Thượng

Ranh xã Phước Lâm cũ - đường Đặng Văn Búp

1.030.000

ĐH 20 - ranh xã Phước Hậu cũ

1.000.000

9

Đường Kênh Sáu Mét

Đường Đặng Văn Búp - Ranh xã Phước Lâm cũ

1.000.000

ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ

1.000.000

10

Đường Trường Bình - Phước Lâm

 

1.010.000

11

Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu

Đoạn còn lại

1.140.000

12

Đường Trần Văn Thôi

ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên

1.000.000

13

Đường Chùa Thiên Mụ

ĐT 835 - Đường Nguyễn Thị Bầy

1.000.000

14

Đường Lương Văn Tiên

ĐH 20 - Hết ranh xã Mỹ Lộc

1.000.000

15

Đường ấp Văn hóa Thanh Ba

ĐT 835 (Ranh thị trấn) -Đường Ngô Thị Xứng

1.000.000

16

Đường Dương Thị Hai

ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu

1.000.000

17

Đường Cộng Đồng Lộc Trung)

ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu

1.030.000

18

Đường Cộng Đồng Lộc Hậu

ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu

1.030.000

19

Đường Ngô Thị Xứng

ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên

1.000.000

20

Đường Chùa Tôn Thạnh

ĐT 835 - thửa đất số 1752. TBĐ số 83 (ranh xã Cần Giuộc)

1.000.000

21

Đường Nguyễn Thị Bầy

Đường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường Đoàn Văn Diệu

1.030.000

22

Đường Bờ Miễu

ĐT835 - Đường Lương Văn Tiên

1.000.000

23

Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền

ĐT835 - ranh xã Phước Hậu cũ

1.000.000

24

Đường Hai Đồng

Đường Cộng Đồng Lộc Trung - ranh xã Phước Hậu cũ

1.030.000

25

Đường Cầu Hai Sang

Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - Đường Cộng Đồng Lộc Trung

1.000.000

26

Đường kênh Giáp Mè

ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu

1.000.000

27

Đường Đoàn Văn Diệu

ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu

1.000.000

28

Đường Lê Thị Phu

Mỹ Lộc Phước Hậu - Kênh Rạch chanh Trị Yên

1.000.000

29

Đường Phạm Văn Trực

Ranh thị trấn - đường Lương Văn Tiên

1.000.000

30

Đường Lương Văn Bào

QL 50 - đường Lương Văn Tiên

1.000.000

31

Đường Tập Đoàn 8 - ấp kế Mỹ

Đường Trường Bình - Phước Lâm - Ruộng /Cầu Quay

1.000.000

32

Đường Mỹ Lộc - Phước Lâm

ĐT 835 - Rạch Bà Nhang

1.000.000

33

Đường Huỳnh Thị Luông

ĐT.835-Ranh xã Phước Lâm cũ

1.030.000

34

Đường GTNT Ấp Lộc Trung

Đường Cộng đồng Lộc Trung-Ranh xã Phước Hậu cũ

1.030.000

35

Đường Đê bao Sông Mồng Gà

QL.50-Đường Lương Văn Bào

1.000.000

36

Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Út Mười Hai)

Đường Cộng đồng Lộc Hậu-Đường kênh Giáp Mè

1.000.000

37

Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Tư Lường)

Đường Cộng đồng Lộc Hậu-Đường kênh Giáp Mè

1.000.000

38

Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Đường Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu)

ĐH.20-Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

1.000.000

39

Đường Mỹ Lộc - Phước Lâm

ĐT.835-Ranh xã Phước Lâm cũ

1.000.000

40

Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Hai Trương)

ĐT.835-Ranh xã Phước Lâm cũ

1.000.000

41

Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Sáu Đủ)

ĐT.835-Đường Cộng đồng Lộc Trung

1.000.000

42

Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Mười Cam)

Đường cộng đồng Lộc Trung- Đường Đoàn Văn Diệu

1.000.000

43

Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Tám Bưởi)

Đường cộng đồng Lộc Hậu-Đường Chùa Thiên Mụ

1.000.000

44

Đường GTNT Ấp Lộc Hậu

Đường Kênh Giáp Mè-Đường Dương Thị Hai

1.000.000

45

Đường GTNT Ấp Kế Mỹ

Tập Đoàn 3-Đường Lương Văn Bào

1.000.000

46

Đường GTNT Ấp Lộc Trung

Rạch Bà Bốn-Đường cộng đồng Lộc Trung

1.000.000

47

Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Hai Sậu)

Đường cộng đồng Lộc Trung- Đường Đoàn Văn Diệu

1.000.000

48

Đường GTNT Ấp Lộc Tiền

ĐT.835B-Đường Lương Văn Tiên

1.000.000

49

Đường GTNT Ấp Kế Mỹ

Đường Phạm Văn Trực-Đường Lương Văn Tiên

1.000.000

50

Đường GTNT Ấp Kế Mỹ

Đường Lương Văn Bào-Đường Phạm Văn Trực

1.000.000

51

Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Ba Ngon)

Đường cộng đồng Lộc Trung- ĐT.835B

1.000.000

52

Đường GTNT Ấp Lộc Trung

Đường Đoàn Văn Diệu-Nhà bà Đoàn Thị Khuya

1.000.000

53

Đường GTNT Ấp Lộc Trung - Lộc Hậu (Tám Ken)

Đường Đoàn Văn Diệu-Đường Nguyễn Thị Bầy

1.000.000

54

Đường Huỳnh Thị Luông

ĐH 20 - ranh Mỹ Lộc cũ

1.000.000

55

Đường Kênh Xáng A

ĐH 20 - Cầu Thầy Cai

1.000.000

56

Đường Lê Thị Lục

ĐH 20 - Cống Cầu Hội

1.000.000

57

Đường Nguyễn Thị Kiều

ĐH 20 - Ranh xã Trường Bình cũ

1.000.000

58

Đường Y Tế B

ĐH20 - đường Huỳnh Thị Luông

1.000.000

59

Đường liên xã Phước Lâm - Trường Bình

ĐH 20 - Cầu Hội (Trường Bình)

1.000.000

60

Đường Nguyễn Văn Chép

ĐT 835 -ĐH 20

1.000.000

61

Đường Phạm Thị Cầm

ĐT 835 - giáp khu dân cư

1.000.000

62

Đường Trang Văn Học

ĐT 835 - kênh Xáng

1.000.000

63

Đường Võ Thị Tốt

ĐT 835A - ranh xã Phước Hậu cũ

1.000.000

64

Đường Nguyễn Thị Sáng

ĐH 20 - cầu Thầy Cai

1.000.000

65

Đường Nguyễn Đực Hùng (đường Mười Bảnh cũ)

ĐH 20 - đường Kênh Xáng A

1.000.000

66

Đường Ca Thị Thạch (đường Mười Chữ cũ)

ĐH 20 - thửa đất số 839

1.000.000

67

Đường Nguyễn Thị Cang (đường Ba Tân cũ)

ĐT 835 - ranh xã Thuận Thành cũ

1.000.000

68

Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ)

ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ

1.000.000

69

Đường Trần Thị Dung (đường Hai Trọng cũ)

ĐT 835 - Đường kênh xáng B

1.030.000

70

Đường Kênh Chính trì

ĐT 835 (thửa 4676; TBĐ 03) - Kênh Xáng B (thửa 1914

1.000.000

71

Đường Dương Thị Ngọc Hoa

ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Khu Dân Cư Thuận Nam

1.000.000

ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội

1.250.000

72

Đường Khu Dân Cư Thuận Nam

Ranh Mỹ Lệ - Cần Đước - Đường Nguyễn Thị Năm

890.000

73

Đường Nguyễn Thị Năm

ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Ranh Xã Mỹ Lệ - Cần Đước cũ

1.000.000

74

Đường Nguyễn Minh Hoàng

ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Thuận Thành - Long An

1.000.000

75

Đường Võ Phát Thành

ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội

1.000.000

76

Đường Kênh Đại Hội

Ranh huyện Cần Đước - Đường QL50

1.030.000

77

Đường Nguyễn Văn Cung

ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội

1.000.000

78

Đường Năm Học

ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Hết đường

760.000

79

Đường Thuận Thành - Long An

QL 50 - ĐH 20

1.030.000

80

Đường 25/04

ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Thuận Thành - Long An

1.000.000

81

Đường Nguyễn Hữu Hớn

ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Kênh Đại Hội

760.000

82

Đường Kênh Xáng A

ĐH 20 - Ranh Phước Lâm cũ

1.250.000

83

Đường Kênh Xáng B

ĐH 20 - Ranh Phước Lâm cũ

1.000.000

84

Đường Mai Văn É

ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Xáng A

1.290.000

ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Thửa đất số 162. TBĐ 22

1.000.000

85

Đường Kênh Tư Tứ

Đường Kênh Xáng - Đường Kênh Đại Hội

1.000.000

86

Đường Kênh Hai Thảo

Đường Kênh Xáng - Đường Kênh Đại Hội

1.000.000

87

Đường Nhánh rẽ Tây Bắc

Đ.Thuận Thành-Long An - Ranh xã Phước Lâm cũ

1.000.000

88

Đường Đình Chánh Thôn

QL50 - Kênh Cây Mắm (đất ruộng)

1.000.000

89

Đường GTNT Áp Thuận Tây 2 (Bảy Minh)

ĐT 826 - Thửa đất số 241. 268 TBĐ 17

890.000

90

Đường GTNT Áp Thuận Tây 2 (Tổ 8)

Đ. Kênh Đại Hội - Ranh xã Long Hòa - Cần Giuộc

890.000

91

Đường Kênh Thầy Tám

Đ. Kênh Đại Hội - Thửa đất số 383. TBĐ 17

890.000

92

Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Hai So)

QL50 - Thửa đất số 33. TBĐ 34

890.000

93

Đường Kênh Ba Đê

QL50 - Thửa đất 54. TBĐ 34

920.000

94

Đường GTNT Ấp Thuận Tây 1 (Năm Khéo)

ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Thửa đất số 170. TBĐ 22

760.000

95

Đường GTNT Ấp Thuận Tây 2 (Năm Hoàng)

Đ. Kênh Đại Hội - Thửa đất số 186. TBĐ 18

890.000

96

Đường GTNT Ấp Thuận Nam (Hai Một)

 

760.000

97

Đường GTNT Ấp Thuân Bắc (Hai Hoàng)

 

890.000

98

Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Sáu Lợi)

 

890.000

99

Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Năm Sương)

 

890.000

100

Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Sáu Đực)

 

890.000

101

Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Xóm Chợ)

 

890.000

102

Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Tư Liêm)

 

890.000

103

Đường hẻm Tây Bắc

 

760.000

104

Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Tư Thương)

 

760.000

105

Đường Trường Bình - Phước Lâm

Đường QL50 - Cầu Hội

1.000.000

106

Đường Đê bao sông Mồng Gà

Đường QL50 - đường Lương Văn Bào

1.000.000

107

Đường Tập Đoàn 8

Đường Trường Bình - Phước Lâm - đường đê bao sông Mồng Gà

1.000.000

108

Đường Kênh Xáng B

Đường Kênh Chín Trì-ranh xã Thuận Thành cũ

1.000.000

109

Đường Rạch Bà Nhang

Ranh xã Thuận Thành cũ-ranh xã Mỹ Lộc cũ

1.000.000

110

Đường ngõ Xóm Út Non

Rạch Bà Nhang-ranh xã Mỹ Lộc cũ

1.000.000

111

Đường ngõ Xóm Ba Tấn

Đường Huỳnh Thị Luông-đường Nguyễn Văn Chép

1.000.000

112

Đường ngõ Xóm Hai Dung

ĐT 835-đường Nguyễn Văn Chép

1.000.000

113

Đường ngõ Xóm Hai Lân

ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Nguyễn Thị Cang

1.000.000

114

Đường ngõ Xóm Ba Huyện

ĐH Phước Lâm Long Thượng- đường Phạm Thị Cầm

1.000.000

115

Đường ngõ Xóm Hai Ánh

Đường Trang Văn Học-đường Hai Trọng

1.000.000

116

Đường Kênh Cấp 3

Đường Kênh Xáng A-ranh xã Mỹ Lộc cũ

1.000.000

117

Đường Cầu Thầy Cay - Cống Cầu Hội

Đường Nguyễn Thị Sáng -Đường Lê Thị Lục

1.000.000

118

Đường GTNT Ấp Lộc Tiền - Lộc Trung (Kênh Tư Đắc)

ĐT.835B - đường Cộng đồng Lộc Trung

1.090.000

119

Đường GTNT Ấp Thanh Ba

Ngô Thị Xứng - đường Lương Văn Tiên

1.090.000

120

Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Ao Bà Gấm)

ĐT.835B-đường Cộng Đồng Lộc Trung

1.090.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.200.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

830.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

920.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

640.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

740.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

510.000

E

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Điểm dân cư xã Mỹ Lộc

 

1.030.000

2

Điểm dân cư xã Phước Lâm

 

1.000.000

3

Điểm dân cư xã Thuận Thành

 

1.000.000

4

Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Mỹ Lộc (đã bao gồm hạ tầng)

 

5.000.000

5

Khu tái định cư đường Vành đai 4 Thành phố Hồ Chí Minh tại xã Mỹ Lộc.

 

5.000.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

500.000

 

47. XÃ CẦN GIUỘC

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

QL 50

Ranh TP. HCM - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc

10.320.000

Cách ngã ba đường Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc

9.040.000

Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50

11.150.000

Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía

7.810.000

Các đoạn còn lại

6.690.000

2

Tuyến tránh QL 50

QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ)

6.690.000

ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía)

5.040.000

Còn lại

3.370.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 835

Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50

10.320.000

Ngã tư tuyến tránh QL50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc (cũ)

5.040.000

Còn lại

3.010.000

2

Nguyễn Thái Bình

Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình

11.150.000

3

ĐT 826C (HL 12)

Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài

5.520.000

UBND xã Long Hậu cũ 100m về hai phía

4.890.000

Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía

4.890.000

Ngã 3 Tân Thanh - nhà văn hóa ấp Tân Thanh A

5.410.000

Còn lại

2.630.000

4

ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu)

 

 

Xã Cần Giuộc

ĐT.826E - ranh xã Phước Vĩnh Tây

3.080.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

ĐH 11

Cách ngã ba Tân Kim 100m-QL 50

6.400.000

Còn lại

4.730.000

2

ĐH còn lại

 

 

Xã Cần Giuộc (xã Long Hậu cũ)

 

1.030.000

Xã Cần Giuộc (xã Phước Lại cũ)

 

1.010.000

3

Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)

Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước

5.820.000

Còn lại

1.250.000

4

Đường KP 3

QL 50 - Nguyễn An Ninh

6.450.000

5

Đường Bà Kiểu

ĐT 826C-ranh xã Tân Tập

1.310.000

6

Đường Huỳnh Thị Thinh

Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu

1.050.000

7

Đường Trị Yên - Thanh Hà

QL50 - Đường Nguyễn Thái Bình

1.980.000

Đường Nguyễn Thái Bình- Ranh Công ty Fuluh

1.300.000

8

Lãnh Binh Thái

Trương Định - Bến ghe vùng hạ

21.480.000

Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ

13.120.000

9

Công trường Phước Lộc

Đường Nguyễn Đình Chiểu- Đường Lãnh Binh Thái

21.480.000

10

Trương Định

Đường Mỹ Đức Hầu - Đường Lãnh Binh Thái

17.190.000

11

Thống Chế Sĩ

Đường Hồ Văn Long - Đường Lãnh Binh Thái

17.190.000

12

Nguyễn Thị Bảy

Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái

21.480.000

Căn thứ ba - QL50

6.570.000

QL50 - Cầu Chợ mới

2.160.000

13

Nguyễn An Ninh

Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc

6.450.000

Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m

8.600.000

Còn lại

5.150.000

14

Nguyễn Đình Chiểu

Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ

14.650.000

15

Trần Chí Nam

Quốc lộ 50 - Đường Nguyễn Đình Chiểu

14.650.000

16

Sương Nguyệt Anh

Quốc Lộ 50 - Đường Lãnh Binh Thái

14.650.000

17

Hồ Văn Long

Trương Định - Trần Chí Nam

12.890.000

Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh

6.450.000

18

Đường Mỹ Đức Hầu

Quốc Lộ 50 - Đường Trương Định

4.180.000

19

Đường Nguyễn Hữu Thinh

Quốc Lộ 50 - Đường Trương Định

4.180.000

20

Sư Viên Ngộ

Đường Hồ Văn Long - Đường Lãnh Binh Thái

8.600.000

21

Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc

Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái

21.480.000

Đoạn còn lại

14.650.000

22

Trương Văn Bang

QL50 - Nguyễn An Ninh

6.450.000

23

Nguyễn Thị Bẹ

Trọn đường

6.450.000

24

Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)

100m đầu tiếp giáp QL50

2.720.000

Đoạn còn lại

1.550.000

25

Đường Long Phú

Ranh TP Hồ Chí Minh - Ngã tư Long Phú

1.550.000

Ngã tư Long Phú - Đường Nguyễn Thái Bình

5.470.000

Đường Nguyễn Thái Bình - đường Quốc lộ 50

1.150.000

26

Mai Chánh Tâm

Đường Nguyễn Đình Chiểu- Đường Lãnh Binh Thái

14.650.000

27

Đường Cầu Tràm

Đường Lãnh Binh Thái - hẻm

3.800.000

28

Đường Chùa Bà

Đường Lãnh Binh Thái - thửa 32 tờ 04

3.800.000

29

Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu

Đoạn qua thị trấn Cần Giuộc cũ

1.630.000

30

Đường Đê Trường Long

Nguyễn An Ninh - Cống Mồng Gà

1.700.000

31

Đường Đê bao sông Mồng Gà

Đường Đê Trường Long - QL.50

1.630.000

32

Đường Tân Xuân

QL50 - HL11

1.300.000

Đoạn nhánh ra QL 50

1.150.000

33

Đường Tập Đoàn 2

HL11 - Đường Long Phú

1.400.000

Đường Kênh Tập Đoàn 2

Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú

1.300.000

34

Đường Tập Đoàn 4

HL11 - Đường Long Phú

1.300.000

Đường Ba Nhơn

QL50 - QL50

1.320.000

35

Đường Cống Ba Nhơn

QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh

1.690.000

Đường Bờ Đá (đường <3m)

QL50 - Đường Phước Định Yên

1.140.000

36

Đường Kim Định (đường >3m)

QL50 - Đường Phước Định Yên

1.160.000

Đường Đình Trị Yên

QL50 - Sông Cần Giuộc

1.300.000

37

Đường Phước Định Yên

Ranh KCN Tân Kim mở rộng -Đường Đình Trị Yên

1.320.000

38

Đường Long Phú

Ngã tư Long Phú - Đường Nguyễn Thái Bình

1.300.000

Đường Nguyễn Thái Bình- QL50

1.300.000

39

Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m)

Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm

1.140.000

40

Đường vào Khu lưu niệm đồng chí Trương Văn Bang

đường Đê Lò Đường - Rạch

1.150.000

41

Đường Lê Văn Sáu

Quốc lộ 50 - đường Lương Văn Tiên

1.300.000

42

Đường nhánh rẽ Lê Văn Sáu

đường Lê Văn Sáu - đường Tám Vị

 

43

Đường Nguyễn Thanh Tâm

QL 50 - Cống Rạch Đào

1.300.000

Nhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà

1.300.000

Nhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà (đoạn mới mở)

1.150.000

44

Đường tổ 4-5 ấp Hòa Thuận 1

Đường Nguyễn An Ninh - đường QL 50

1.150.000

45

Đường Lê Văn Thuộc

Đường Nguyễn An Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I cũ) - Kênh Đìa Dứa

1.320.000

Kênh Đìa Dứa đến Thửa đất 1880, tờ 78

1.140.000

46

Đường Đê Lò Đường

Nguyễn Thị Bẹ - Hết ranh KDC Mỹ Dinh

1.470.000

Đoạn còn lại

1.320.000

47

Đường Liên xã Trường Bình - Mỹ Lộc

ĐT 835 - Kênh Rạch Chanh - Trị Yên

1.300.000

48

Đường Lê Văn Hai

Đường Nguyễn An Ninh - Thửa đất số 676. TBĐ số 65

1.320.000

49

Đường Lê Thị Cẩn

QL 50 -Cống Rạch Đào

1.300.000

50

Đường kênh 13

Đương Tổ 15 KP Phước Thuận - Sông Cần Giuộc

1.010.000

51

Đường Giếng nước Hà Lan

QL 50 - thửa 1234 tờ 67

1.010.000

52

Đường Trường học

QL 50 - ranh dự án Phú Mỹ Hưng

1.010.000

53

Đường Út Lượng

QL 50 - thửa 1121 tờ 67

1.010.000

54

Đường Thánh Thất Trường Bình

QL 50 - thửa 1301 tờ 78

1.010.000

55

Đường Tám vị

QL 50 - nhánh rẽ Lê Văn Sáu

1.010.000

56

Đường Lương Văn Tiên

Tuyến tránh QL 50 - Thửa đất số 634, TBĐ số 85

1.320.000

57

Đường ấp Văn hóa Thanh Ba

ĐT 835 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc cũ (bên trái)

1.300.000

58

Đường Sáu Thắng

ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu

1.300.000

59

Đường Chùa Tôn Thạnh

Đường Mỹ Lộc - Thửa đất số 272, TBĐ số 83

1.300.000

60

Đường Bảy Nhơn

ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu

1.010.000

61

Đường Trung Tâm (ấp VH Thanh Ba)

ĐT 835 - ranh xã Mỹ Lộc

1.010.000

62

Đường Ba Lẹ

ĐT 835 - thửa 555 tờ 86

1.010.000

63

Đường Phạm Văn Trực

QL 50 - Ranh xã Mỹ Lộc cũ

1.300.000

64

Đường Khu phố 2-3

Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Bẹ

6.450.000

65

Đường tổ 15. Phước Thuận

Giáp đường Trường Long

1.910.000

66

Đường tổ 6.7. Khu phố Kim Định

QL 50 - Đê Phước Định Yên

1.910.000

67

Đường Cống Ba Nhơn

QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh

1.910.000

68

Đường LH-01 (đường <3m)

ĐT 826C - hết đường

1.010.000

69

Đường LH-02

ĐT 826C - hết đường

1.050.000

70

Đường Chùa Chưởng Phước

ĐT 826C - hết đường

1.030.000

71

Đường Chùa Long Phú

ĐT 826C - chùa Long Phú

1.030.000

Chùa Long Phú - Đường Ấp 2/6

1.030.000

72

Đường Đình Bình Đức (>3m)

ĐT 826C - Sông Rạch Dơi

1.050.000

73

Đường LH-06 (đường <3m)

ĐT 826C - hết đường

1.010.000

74

Đường LH-07 (đường <3m)

ĐT 826C - Sông Rạch Dơi

1.010.000

75

Đường LH-08 (đường <3m)

ĐT 826C - sông Cần Giuộc

1.010.000

76

Đường ấp 2/5

ĐT 826C - sông Long Hậu

1.010.000

77

Đường LH-10 (đường <3m)

ĐT 826C - sông Rạch Dừa

1.010.000

78

Đường LH-11 (đường <3m)

ĐT 826C - sông Long Hậu

1.010.000

79

Đường Rạch Vẹt

ĐH.Ấp 1 - Ranh TP. HCM

1.030.000

80

Đường LH-13 (đường <3m)

ĐT 826C - S. Rạch Dơi

1.010.000

81

Đường LH-14

ĐT 826C - S. Rạch Dơi

1.010.000

82

Đường LH-15 (đường <3m)

ĐT 826C - Đường Ba Phát

1.010.000

83

Đường LH-16 (đường <3m)

ĐT 826C - hết đường

1.010.000

84

Đường LH-17 (đường <3m)

ĐT 826C - Sông Cần Giuộc

1.010.000

85

Đường LH-18

ĐT 826C - Sông Cần Giuộc

1.050.000

86

Đường LH-19

ĐT 826C - hết đường

1.050.000

87

Đường Ấp 2/6 (đường <3m)

ĐT 826C - Sông Cần Giuộc

1.010.000

88

Đường Đình Chánh

ĐT 826C - ranh dự án Phố Đông

1.050.000

89

Đường Chín Khương

Đường ấp 2/6 - thửa đất số 1312, tờ 4

1.010.000

90

Đường Sáu Nhạn

Đường ấp 2/6 - thửa đất số 489, tờ 5

1.050.000

91

Đường út Dầu

Đường ấp 2/6 - thửa đất số 41 và thửa 30, tờ 13

1.010.000

92

Đường Út Quang

Đường ấp 2/6 - thửa đất số 234. tờ 12 và thửa số 240, tờ 1

1.010.000

93

Đường 4 Thuần

Đường ấp 2/6 - thửa đất số 1029, tờ 5

1.050.000

94

Đường xóm 5 Dẩu

Đường đình chánh - Thửa đất số 196, tờ 16

1.180.000

95

Đường 6 lớn

Đường chùa Long Phú - Sông Cần Giuộc

1.050.000

96

Đường 6 Sành

Đường chùa Long Phú - Thửa đất số 274, tờ 1

1.050.000

97

Đường Thánh Thất Long Hậu

Đường ĐT826C - Thửa đất số 846, tờ 5

1.040.000

98

Đường Hẻm 390

Đường ĐT826C - Rạch

1.180.000

99

Đường Hẻm 9 No

Đường ĐT826C - Rạch

1.180.000

100

Đường Hẻm Bình Minh

Đường ĐT826C - thửa đất số 896, tờ 4

1.180.000

101

Đường Hẻm ông Lâm - Sáu Sành

Đường ĐT826C - thửa đất số 261, tờ 1

1.180.000

102

Đường Tân Thanh - Rạch Găng

ĐT826C - Đê Ông Sâu

1.010.000

103

Đường Đê Ông Sâu

ĐT 826C - Đ.Tân Thanh - Rạch Găng

1.010.000

Đường Tân Thanh-Rạch Găng- ngã 3 Đường Huỳnh Thị Thinh

1.010.000

104

Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m)

ĐT 826C - Khén 5 Đỏng

1.010.000

105

Đường Chùa Lá (đường <3m)

ĐT 826C - hết đường

1.010.000

106

Đường PLA-05 (đường <3m)

ĐT 826C - rạch Phước

1.010.000

107

Đường PLA-06 (đường <3m)

ĐT 826C - hết đường

1.010.000

108

Đường PLA-07 (đường <3m)

ĐT 826C - hết đường

1.010.000

109

Đường PLA-08 (đường <3m)

ĐT 826C - Rạch Phước

1.010.000

110

Đường PLA-09 (đường <3m)

ĐT 826C - Rạch Phước

1.010.000

111

Đường Bà Ốc (đường <3m)

Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều

1.010.000

112

Đường Gò Điều (đường <3m)

Đường 826C-Sông Cần Giuộc

1.010.000

113

Đường PLA-12 (đường <3m)

ĐT 826C - rạch Bà Quất

1.010.000

114

Đường PLA-13 (đường <3m)

ĐT 826C - hết đường

1.010.000

115

Đường Thánh Thất

ĐT 826C - Thánh Thất (đoạn đường <3m)

1.010.000

Thánh Thất - hết đường (đoạn đường <3m)

1.010.000

116

Đường Chùa Chưởng Phước (>3m)

ĐT 826C - chùa

1.010.000

117

Đường PLA-15 (đường <3m)

ĐT 826C - hết đường

1.010.000

118

Đường PLA-17 (đường <3m)

ĐT 826C - rạch bà Vang

1.010.000

119

Đường PLA-18 (đường <3m)

ĐT 826C - hết đường

1.010.000

120

Đường PLA-19 (đường <3m)

ĐH.Bà Kiểu - hết đường

1.010.000

121

Đường PLA-20 (đường <3m)

ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ

1.010.000

122

Đường PLA-21 (đường <3m)

ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ

1.010.000

123

Đường PLA-22 (đường <3m)

ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài

1.010.000

124

Đường PLA-23 (đường <3m)

ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài

1.010.000

125

Đường Mương Chài (>3m)

ĐH.Bà Kiểu - ĐH. Huỳnh Thị Thinh

1.010.000

126

Đường Út Chót (đường <3m)

ĐT826C - Đường Chùa

1.010.000

127

Đường Thầy Quằn (đường <3m)

Đường Bà Kiểu - Rạch

1.010.000

128

Đường Hai Tây (đường <3m)

ĐT 826C - sông Cần Giuộc

1.010.000

129

Đường Bến Phà Tân Thanh cũ (đường <3m)

ĐT 826C (đoạn bến phà Tân Thanh cũ) - hết đường

1.010.000

130

Đường Thầy Hột (đường <3m)

ĐT 826C - Đường Tân Thanh-Rạch Găng

1.010.000

131

Đường Hai Hải (đường <3m)

Đường Bà Ốc - Thửa đất số 173. tờ bản đồ số 153

1.010.000

132

Đường cặp bên Cây xăng Trần Vũ (đường <3m)

ĐT 826C - Thửa đất số 336. tờ bản đồ số 155

1.010.000

133

Đường Bảy Ớn

Đường Rạch Đình - Thửa đất số 706. tờ bản đồ số 8

1.010.000

134

Đường Tư Thế

Đường Rạch Đình - Thửa đất số 112. tờ bản đồ số 8

1.010.000

135

Đường Mười Tính

Đường Rạch Đình - Sông Cần Giuộc

1.010.000

136

Đường Ba Nghĩa

Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa

1.010.000

137

Đường Hai Quang

Đường Đê Ông Sâu - Thửa đất số 187. tờ bản đồ số 25

1.010.000

138

Đường Ba Qưới

Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa

1.010.000

139

Đường Ba Hiếu

Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa

1.010.000

140

Đường Chín Dậy

Đường Huỳnh Thị Thinh - Thửa đất số 443. tờ bản đồ số 23

1.010.000

141

Đường Mười Lơn

Đường Huỳnh Thị Thinh - Rạch Trâm Bầu

1.010.000

142

Đường Ong Ngoi

Đường Long Bào - Mương Chài - Cầu Ong Ngoi

1.010.000

143

Đường Ba Ngỗng

Đường Huỳnh Thị Thinh - Thửa đất số 198. tờ bản đồ số 23

1.010.000

144

Đường Đình Vĩnh Lộc

Đường Bà Kiểu - Đình Vĩnh Lộc

1.010.000

145

Đường Ba Chín

Đường Huỳnh Thị Thinh - Ruộng trống

1.010.000

146

Đường Ba Quyết

Đường Chùa Lá - Ruộng trống

1.010.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà

 

8.600.000

2

Đoạn từ Nguyễn An Ninh đến thửa 2366, tờ bản đồ 65

 

1.320.000

3

Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh

 

3.760.000

4

Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng

 

1.030.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.650.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.140.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.270.000

VII

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.010.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.020.000

VII I

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.010.000

D

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Khu vực chợ mới

Đường Nguyễn Thái Bình - Cầu Chợ Mới (dãy A)

8.600.000

Đường Nguyễn Thái Bình - Sông Cầu Tràm (dãy B)

4.180.000

Phần còn lại

2.790.000

2

Khu dân cư Việt Hóa

Các lô tiếp giáp QL50

28.650.000

Các lô còn lại

22.310.000

3

Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình

Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ

7.740.000

Các lô còn lại

6.180.000

4

Khu lưu niệm Đồng Chí Trương Văn Bang

 

1.150.000

5

Khu tái định cư Tân Kim

 

6.180.000

6

Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng)

 

5.020.000

7

Khu tái định cư Tân Phước

 

6.180.000

8

Khu dân cư Long Hậu

 

7.740.000

9

Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng)

 

7.880.000

10

Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu

 

6.180.000

11

Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu

 

5.240.000

12

Khu dân cư-tái định cư nhựa Caric-Long Hậu

 

5.020.000

13

Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư

 

6.180.000

14

Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu

 

7.740.000

15

Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu

 

7.740.000

16

Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu

 

7.740.000

17

Khu dân cư Tân Phú Thịnh

 

7.740.000

18

Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp thị trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn Cần Giuộc)

 

1.360.000

19

Một phần lô I-O20

Các tuyến đường nội bộ

6.180.000

20

Khu dân cư Vĩnh Trường

 

7.740.000

21

Khu thương mại. biệt thự và chung cư cao cấp Thái Sơn Long An

 

7.740.000

22

Khu tái định cư Ban Chỉ huy quân sự huyện tại thị trấn Cần Giuộc (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng)

 

6.689.000

23

Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Cần Giuộc (đã bao gồm hạ tầng)

Đường N1, N3, N5, D1, D2

5.000.000

24

Khu tái định cư khu đô thị thị trấn Cần Giuộc - Phía Bắc

 

5.470.000

25

Khu dân cư An Phước Sài Gòn

 

4.100.000

26

Khu dân cư Tân Thái Thịnh

 

6.000.000

27

Khu dân cư Hai Thành Long An

 

6.400.000

28

Khu dân cư Hai Thành LA (GĐ1)

 

6.000.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH

 

1

Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát

 

1.010.000

2

Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi

 

1.010.000

Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi

 

1.010.000

3

Sông Rạch Ván

 

1.010.000

4

Sông Ba Làng

 

1.010.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

1.010.000

 

48. XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

QL 50

Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước. Cần Giuộc)

7.020.000

Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc

7.020.000

Các đoạn còn lại

6.020.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 830

Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập)

3.520.000

Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Tân Tập

3.520.000

Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830

6.020.000

Ngã ba Phước Thành kéo dài 50 m về 2 phía

3.520.000

Còn lại

2.520.000

2

ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu)

 

 

Xã Phước Vĩnh Tây

Ranh xã Cần Giuộc - ranh quy hoạch Vành đai 4

3.000.000

3

ĐT 826C (HL 12)

Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía

4.104.000

Còn lại

2.748.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

ĐH còn lại

 

1.000.000

2

ĐH Đông Thạnh - Tân Tập

ĐT 830 - UBND xã

1.368.000

UBND xã - Cống Ông Hiếu

972.000

3

Trần Văn Nghĩa

QL50 - Đê Trường Long

1.180.000

4

Đường Nguyễn Thị Bài

 

1.180.000

5

Đường đê Trường Long

Cống Mồng Gà - ĐT 830

1.180.000

ĐT 830 - hết ranh xã Phước Vĩnh Tây

1.000.000

6

Đường Đê bao sông Mồng Gà

Đường Đê Trường Long - QL.50

1.630.000

7

Đường Đê Ấp 3 A

ĐT 826C - Đường Katy

760.000

8

Đường Katy

ĐT 826C - Đê ấp 3

760.000

9

Đường Ông Nhu (đường <3m)

ĐT 826C - Cầu Ông Nhu

510.000

10

Đường Đê Bao Rạch Đập

ĐT 826C - ĐT 826C

760.000

11

Đường Đê Ấp 1

ĐT 826C - Sông Ông Chuồng

780.000

12

Đường Chánh Thôn

ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn

760.000

13

Đường Bông Súng

ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu

760.000

14

Đường Bảo Hòa

ĐT 826C - Cầu Bảo Hòa 2

760.000

15

Đường Tân Phước (đường <3m)

ĐT 826C - Đường Bông Súng

510.000

16

Đường Xóm Đồng (đường <3m)

ĐT 826C - Hết đường

510.000

17

Đường Cầu Chợ

Chợ Núi- Sông Rạch Núi

510.000

18

Đường Rạch Kênh

ĐT 826C (Thửa 61. TBĐ 02. tỷ lệ 1/1000) - thửa đất số 755. TBĐ số 7

510.000

19

Đường Nhà Tu Trung Thừa

ĐT 826C (Thửa 547. TBĐ 07) - Thửa 535. TBĐ 07

510.000

20

Đường Bà Nghĩa

Đường Katy (Thửa 727. TBĐ 03) - Đường Năm Ngư (Thửa 553. TBĐ 03)

510.000

21

Đường Rạch Đập

ĐT 826C-đường Đê Bao Rạch Đập

760.000

22

Đường Bão Hòa Trung

ĐT 826C-đường ấp 1

760.000

23

Đường Bông Súng 2

Đường Bông Súng 2 (đường Bông Súng-đường Tân Phước)

760.000

24

Đường Ấp 3

Đường Katy- đường Ông Nhu

760.000

25

Đường Rạch Xương

Đường Ấp 1- đường Bảo Hòa

760.000

26

Đường Xẻo Vinh

Đường Ấp 1- thửa đất số 3227. TBĐ số 07

760.000

27

Đường Cầu Cống

ĐT 826C- đường Xẻo Vinh

760.000

28

Đường Xóm Lầu

Đường Xóm Lầu (ĐT826- nhà dân)

760.000

29

Đường Bà Hùng (đường <3m)

Đường Đê Trường Long - Nhà Dân

780.000

30

Đường Kênh Lò Rèn

QL 50 - Đường Đê Trường Long

890.000

31

Đường Ba Chiến (đường <3m)

ĐT 830 - Hết đường

760.000

32

Đường Chùa Từ Phong (đường <3m)

ĐT 830 - Hết đường

780.000

33

Đường Trường Tiểu Học (đường <3m)

ĐT 830 - Hết đường

760.000

34

Đường Liên Ấp 1-2

ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa

1.000.000

35

Đường Liên Ấp 3-4

Đường Đê ấp 3 - Đường Kênh Lò Rèn

1.000.000

36

Đường Ông Bảy Đa (đường <3m)

Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài

780.000

37

Đường đê bao Rạch Cát

Ranh H.Cần Đước - ĐT 830

1.000.000

38

Đường Đê ấp 3

Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long

1.000.000

39

Đường Ba Chiến (đường>3m)

 

890.000

40

Đường Trường Tiểu Học (đường>3m)

 

890.000

41

Đường Ông Bảy Đa(đường>3m)

Trần văn Nghĩa - Nguyễn Thị bài

920.000

42

Đường Chùa long Quang (đường>3m)

Trần Văn Nghĩa - Chìa Long Quang

890.000

43

Đường Kênh Lò Rèn(đường>3m)

QL50 - đê trường Long

890.000

44

Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì

Đường Kiến Vàng - Đường Chánh Nhì (bao gồm đường K3 cũ và đường K3 nối dài)

760.000

45

Đường Chánh Nhứt

ĐT 830 - Đê Chánh Nhì

780.000

46

Đường Chánh Nhì

Đường Tây Phú - Ranh xã Tân Tập

760.000

47

Đường Tây Phú

Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Bến phà Thủ Bộ cũ

760.000

Bến phà Thủ Bộ cũ - Đường Chánh Nhì

760.000

48

Đường K4

Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Ranh xã Tân Tập cũ

760.000

49

Đường Kiến Vàng

Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Ranh xã Tân Tập cũ

760.000

50

Đường Voi Đồn

Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập

760.000

51

Đê Thanh Niên (4m)

Đường K4- Đường K3

990.000

52

Đường Tư Mi (4m)

Đề Trường Long - hết đường

890.000

53

Đường Mười Ớ (3.5m bê tông)

Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường

860.000

54

Đường 6 Hư (2.6m bê tông)

Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường

860.000

55

Đường 6 Cư (3m Bê tông)

Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường

860.000

56

Đường 2 Thừa (2m-4m. Bê tông)

Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường

860.000

57

Đường 3 Nghĩa (2m-4m. Bê tông)

Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường

860.000

58

Đường Chùa Pháp Bửu (2m- 4m. bê tông)

Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường

860.000

59

Nhánh Rẽ đường Chùa Pháp Bửu 5m. bê tông

Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường

860.000

60

Đường Út Hoàng

Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường

860.000

61

Đường Đình Tập An

Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường

860.000

62

Đường 4 Ớt

Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường

860.000

63

Đường Ông 8 Luận

Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường

860.000

64

Đường Ông 9 Phát

Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường

860.000

65

Đường Lượm Đen

Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường

860.000

66

Đường 8 Thu

Ranh xã Mỹ Lộc- hết đường

860.000

67

Đường Ông Tâm

QL 50 - Hết đường

860.000

68

Đường Ong Đính

QL 50 - Hết đường

860.000

69

Đường Thất Long An

QL 50 - Hết đường

860.000

70

Đường Bà 3 Bồi

QL 50 - Hết đường

860.000

71

Đường 9 Sửa

Đê ấp 3 - Hết đường

860.000

72

Đường 8 Thẳng

Đê ấp 3 - Hết đường

860.000

73

Đường Út Xịu

Đê ấp 3 - Hết đường

860.000

74

Đường 7 Đực

Đê ấp 3 - Hết đường

860.000

75

Đường 3 Chữ

Đê ấp 3 - Hết đường

860.000

76

Đường 5 Bích

Đê ấp 3 - Hết đường

860.000

77

Đường 5 Thái

Đê ấp 3 - Hết đường

860.000

78

Đường Đình Long Chánh

Đê ấp 3 - Hết đường

860.000

79

Đường 9 Hộ

Đê Trường Long (phía kênh)- Hết đường

860.000

80

Đường 7 Đực

Đê ấp 3 - Hết đường

860.000

81

Đường 5 Bích

Đê ấp 3 - Hết đường

860.000

82

Đường 6 Hy

Đê ấp 3 - Hết đường

860.000

83

Đường 7 Dão

ĐT 830 - Hết đường

760.000

84

Đường 3 Chiến

ĐT 830 - Hết đường

760.000

85

Đường Ba Lanh

Đê Trường Long - Sông Cần Giuộc

860.000

86

Đường 5 Ban

Đê Trường Long - Hết đường

860.000

87

Đường Chùa Thanh An

Đê Trường Long - Hết đường

860.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.200.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

670.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3mđến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

920.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

640.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

740.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

520.000

D

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Khu tái định cư khu đô thị mới Phước Vĩnh Tây tại xã Phước Vĩnh Tây (đã bao gồm hạ tầng)

Các lô đất tiếp giáp đường ≥ 15m và đường ĐT 826C

7.500.000

Các đường còn lại

5.500.000

2

Khu dân cư - tái định cư (Đông Quang) tại xã Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng)

 

4.500.000

3

Khu dân cư - tái định cư Tân Tập tại xã Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng)

 

4.500.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH

 

1

Sông Soài Rạp

 

 

 

Các xã còn lại

 

700.000

2

Sông Cần Giuộc. Sông Rạch Cát

 

700.000

3

Sông Kênh Hàng. Sông Ông Chuồng. Sông Rạch Dừa. Sông Rạch Dơi

 

540.000

4

Sông Rạch Ván

 

540.000

5

Sông Ba Làng

 

540.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

510.000

 

49. XÃ TÂN TẬP

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT.826C (HL 12)

Ranh xã Phước Vĩnh Tây kéo dài 100m về Ngã tư Đông Thạnh

4.104.000

Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 02 phía

4.104.000

Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía

3.200.000

Còn lại

2.748.000

2

ĐT 830

Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía

4.500.000

Ranh xã Phước Vĩnh Tây - Đoạn 1

3.520.000

Cổng ấp Văn hóa Tân Chánh - Khu TĐC Tân Tập

3.520.000

Còn lại

2.520.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập

 

780.000

2

Đường Phạm Văn Tài

Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã)

1.310.000

Đoạn còn lại

930.000

3

Đường Nguyễn Thị Nga

Đường Vĩnh Thạnh - Ranh TP. HCM

1.460.000

4

Đường Rạch Chim

Đường Nguyễn Thị Nga - Cầu Rạch Chim

1.890.000

5

Đường Vĩnh Thạnh (đường Bến Kè cũ)

Phà Phước Vĩnh Đông đến Ranh dự án Khu dân cư thương mại dịch vụ Tân Cảng

1.440.000

6

ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc

Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía

1.368.000

Ranh xã Phước Vĩnh Tây - hướng Ngã tư quốc tế (đến đoạn 1)

972.000

Đoạn còn lại

860.000

7

Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc)

ĐT 830 - Ranh xã Phước Vĩnh Đông cũ

790.000

8

Đường Cầu Đình (đường 4m)

ĐT.826C - đường Đê Tây Bắc

780.000

9

Đường Đê Tây Bắc

ĐT 826C - Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc)

780.000

10

Đường Đê Ấp Tây

ĐT 830 - Đường ĐT 826C

780.000

11

Đường Đê Ấp Trung

ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm

780.000

12

Đường Gò Me

ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây

780.000

13

Đường Huỳnh Văn Năm

ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập cũ

780.000

14

Đường Tân Quang A

ĐH Đông Thạnh - Tân Tập - ĐT.826C

780.000

ĐT.826C - Đường Nhánh Kênh Sườn

780.000

15

Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì

ĐT.826C - ranh xã Phước Vĩnh Tây

780.000

16

Đường Tân Quang B

ĐH Đông Thạnh - Tân Tập - ĐT.826C

780.000

17

Đường Đê Gò Cà

ĐT 830 - Cầu Thanh Niên

780.000

18

Đường Trường THCS

ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm

780.000

19

Đường Ban Kiệt

ĐT 830 - Đường huyện Đông Thạnh- Tân Tập

790.000

20

Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại

Đường mới ấp Tân Thành - Đường Kênh Sườn

780.000

Đường Kênh sườn - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập

780.000

21

Đường Kênh Sườn

ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập - Ngã 3 Bà Lũ - đường Nhánh Kênh Sườn

780.000

22

Đường Nhánh Kênh Sườn

ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập - Đường Kênh Sườn

790.000

Đường Kênh Sườn - Đường Tân Quang A

830.000

23

Đường Tân Đông - Tân Hòa

Khu tái định cư Tân Tập - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập

780.000

24

Đường Trần Thạch Ngọc

ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập

780.000

25

Đường Tân Quí

Đường Nhánh Kênh Sườn (nhà tu Tân Quí) - Đường Kênh Sườn

780.000

26

Đường mới ấp Tân Thành

ĐT.830 - Đường Tân Thành - Tân Chánh- Tân Đại

780.000

27

Đường Tân Chánh

Đường Ban Kiệt - Thửa đất số 2295, TBĐ số 4

780.000

28

Đường chống mỹ

Tân Thành tân Chánh Tân Đại - Phạm Thị Chi

780.000

29

Đường Xóm Tiệm

Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô

780.000

30

Đường Vĩnh Tân

Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le

1.310.000

Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ

780.000

Trường tiểu học Đông Bình cũ- Cầu Ông Ba Đô (đường <3m)

460.000

31

Đường GTNT ấp Thạnh Trung

Đường Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh

730.000

32

Đường Đất Thánh

Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung

730.000

33

Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng

Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng

730.000

34

Đường Ngọn Chùa

Đường Vĩnh Tân - Đường Nhà văn hóa Đông Bình

730.000

35

Đường Nhà Văn hóa Đông Bình

Đường Vĩnh Tân - Cầu Nhum

730.000

36

Đường Nghĩa Trang

Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng

730.000

37

Đường Cầu Tắc Cạn

Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 3

730.000

38

Đường Xã Phan

Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03

730.000

39

Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh

Đường Vĩnh Thạnh - thửa đất 523, TBĐ 03

730.000

40

Đường Đông An

Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2

730.000

41

Đường Đông An 3

Đầu cầu Tắc Cạn - Đường Đông An 2 (Thửa đất số 994, 1107; TBĐ 05)

730.000

42

Đường Cầu Tre

Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 1215,1010, TBĐ 04

730.000

43

Đường Xóm Đáy

Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 255, TBĐ 04

730.000

44

Đường Trường THCS

Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 390, 482; TBĐ số 4

730.000

45

Đường Đông An 2

Đường Đông An - Thửa đất số 665,667; TBĐ số 5

730.000

46

Đường Bàu Sình N1

Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 193, 31; TBĐ số 1

730.000

47

Đường Bàu Sình N2

Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 42, 181; TBĐ số 1

730.000

48

Đường Nhà Vuông

Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất số 1041; TBĐ số 5

730.000

49

Đường Trường Mẫu giáo

Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 814, 2630, TBĐ số 3

730.000

50

Đường Phạm Thị Chi

ĐT 830 - Thửa đất 55, TBĐ 04

780.000

51

Đường Lê Thị Lan

ĐT 830 - Thửa đất 2079, TBĐ 04

780.000

52

Đường Hai Hồng - Hai Cỏi

ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập

780.000

53

Đường Xóm Lá

ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây

790.000

54

Đường Cầu Thủy

ĐT 826C - đường Ấp Trung

780.000

55

Đường Miếu Bà Chúa Sứ

ĐT 830 - Ranh thửa 272, TBĐ 04

780.000

56

Đường Tư Nữa - Sáu Bé

ĐT 826C - Thửa đất số 2769, tờ bản đồ số 4

780.000

57

Đường Tư Hưng

ĐT 826C - đường Lê Văn Vui

780.000

58

Đường Lê Văn Vui

ĐH Đông Thạnh - Tân Tập - Đường Tư Hưng.

780.000

59

Đường Phan Quốc Việt

Đường Tân Quang A - Thửa đất số 2827, tờ bản đồ số 4

780.000

60

Đường Nguyễn Văn Hào

Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A

780.000

61

Đường Út Gân

ĐT 826C - Ranh thửa 49, TBĐ 06

780.000

62

Đường Kênh Năm Sang

Đường Tân Quang A - Rạch (Ranh thửa 1044, TBĐ 05)

780.000

63

Đường Khén Ông Hiếu

Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Đất công Sông Ông Hiếu

780.000

64

Đường liên xóm Ba Vui

Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Nhà ông Ba vui (thửa 355, TBĐ 05)

780.000

65

Đê Vĩnh Tân

Trần Thạch Ngọc - Công ty Xi Măng Fu-I

800.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

940.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

650.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

720.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

500.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

580.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

450.000

C

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Khu tái định cư Tân Tập

 

4.700.000

2

Khu tái định cư - Khu dân cư thương mại dịch vụ - Thuận Thành

 

7.110.000

3

Khu đô thị Đông Nam Á Long An

 

5.000.000

4

Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập (đã bao gồm hạ tầng)

Đường H1

6.300.000

Các đường còn lại

4.700.000

5

Khu dân cư, tái định cư do Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Long An làm chủ đầu tư

 

4.700.000

6

Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ dự án CCN Tân Tập do Công ty TNHH Phát triển CSHT Tân Tập làm chủ đầu tư

 

4.700.000

7

Khu dân cư Thương mại Dịch vụ Tân Cảng do Công ty TNHH Đầu tư Hồng Phước Long An làm chủ đầu tư

 

5.000.000

8

Khu TĐC tại xã Tân Tập (Đường Vành đai 4)

 

4.500.000

9

Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 1

 

4.500.000

10

Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 2

 

4.500.000

11

Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 3

 

4.500.000

12

Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 4

 

4.500.000

13

Khu TĐC Tân Tập (56,5ha)

 

4.700.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Sông Soài Rạp

 

810.000

2

Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát

 

700.000

3

Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi

 

550.000

4

Sông Rạch Ván

 

550.000

5

Sông Ba Làng

 

530.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

450.000

 

50. XÃ VÀM CỎ

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 832

Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Tân Trụ) - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ)

1.780.000

Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ) - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh)

2.110.000

Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh) - Đến ngã ba Nhựt Ninh

1.630.000

2

ĐT 833

Ranh thị trấn cũ và Đức Tân cũ - nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đường vào cầu Triêm Đức

1.850.000

Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Nhựt Ninh cũ)

1.980.000

Nút giao ngã ba ĐT 833 - đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh cũ) đến cách ngã ba Nhựt Ninh 300m

1.250.000

Cách ngã ba Nhựt Ninh 300 m (về hướng Đức Tân cũ) - cách ngã ba Nhựt Ninh 300 về hướng Bến đò Nhựt Ninh

1.780.000

Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m - hết ĐT 833

1.250.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

ĐH Bình Hòa

Trọn đường

1.020.000

2

ĐH Nhựt Long

 

1.220.000

3

ĐH Đám lá Tối trời

 

790.000

4

ĐH 25

Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Vàm Cỏ)

3.700.000

Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m

1.980.000

cách ngã tư Tân Phước Tây 300 m - Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ

2.170.000

Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ - ĐH Bần Cao

1.450.000

ĐH Bần Cao - Hết đường

1.360.000

5

ĐH Bần Cao

 

1.190.000

6

ĐH Cầu Quay

 

1.850.000

7

Huỳnh Văn Đảnh

ĐT 833 - Cầu Tre

2.440.000

8

Đường Nguyễn Hoàng Anh

 

2.640.000

9

Đường Ông Đồ Nghị

 

790.000

10

Đường Cầu Dừa

 

1.160.000

11

Đường Nguyễn Thành Thuộc

 

660.000

12

Đường Võ Văn Nhường

 

660.000

13

Đường Lê Văn Bụi

 

660.000

14

Đường Nguyễn Văn Châu

 

1.130.000

15

Đường Võ Văn Dần

 

660.000

16

Đường Nguyễn Văn Lơ

 

660.000

17

Đường Phạm Văn Sộn

 

660.000

18

Đường Lê Văn Điện

 

660.000

19

Đường Huỳnh Văn Giò

 

660.000

20

Đường Phạm Văn Tiên

 

660.000

21

Đường Lê Văn Tám

 

660.000

22

Đường Nguyễn Thị Cần

 

660.000

23

Đường Trần Thị Trâm

 

660.000

24

Đường Nguyễn Thị Nhứt

 

660.000

25

Đường Nguyễn Văn Nghê

 

660.000

26

Đường Nguyễn Thị Dợi

 

660.000

27

Đường Nguyễn Văn Đấu

 

660.000

28

Đường Nguyễn Văn Phu

 

660.000

29

Đường Đỗ Văn Đảnh

 

660.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đường dân sinh xã Đức Tân cũ

Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân cũ) đến mố Cầu Triêm Đức cũ

1.780.000

2

Đường dân sinh xã Nhựt Ninh cũ

Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh cũ) đến mố Cầu Triêm Đức cũ

1.850.000

3

Đường vào khu vực nhà ông Tám Thuẩn

 

860.000

4

Đường Cầu Đình

Từ ĐT 832 - Đường Đê bao

790.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

860.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

590.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

660.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

460.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

530.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

430.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

420.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

410.000

 

51. XÃ TÂN TRỤ

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 832

Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) đến nút giao ngã ba ĐT 832

2.380.000

Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Vàm Cỏ)

1.830.000

2

ĐT 833

Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Cách cầu Bình Lãng 500m

3.120.000

Cách cầu Bình Lãng 500m - Cầu Bình Lãng

4.220.000

Cầu Bình Lãng - Về Tân Trụ 500m

3.040.000

Sau mét thứ 500 - Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh cũ)

2.510.000

Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh cũ) - Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m

3.960.000

Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m - Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ

4.220.000

Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ - Cống Bà xã Sáu

4.950.000

Cống Bà xã Sáu - Ranh xã Tân Trụ và ranh xã Vàm Cỏ

2.640.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường huyện Đình

 

1.600.000

2

ĐH Cống Bần

Trọn đường

1.780.000

3

ĐH Bình An

 

1.760.000

4

ĐH Thanh Phong

 

1.760.000

5

Đường Nguyễn Hoàng Anh

 

2.640.000

6

Đường Trương Gia Mô

 

2.900.000

7

Đường Nguyễn Trung Trực

Bến phà - San Hà

6.340.000

San Hà - Nguyễn Văn Tiến

6.340.000

Nguyễn Văn Tiến- Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)

6.340.000

8

Đường Nguyễn Văn Tiến

Nguyễn Trung Trực - Hết đường

3.960.000

Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Trụ

4.470.000

9

Đường Huỳnh Văn Đảnh

Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre

1.900.000

10

Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)

Nguyễn Trung Trực - Cầu Trắng

2.640.000

Cầu Trắng - ĐT 832

1.980.000

ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ)

1.980.000

11

Đường Cao Thị Mai

2.640.000

12

Đường Ông Đồ Nghị

 

1.150.000

13

Đường Trương Văn Mạnh

 

790.000

14

Đường Đặng Văn Chúng

 

1.200.000

15

Đường Nguyễn Văn Toản

 

790.000

16

Đường Trần Văn Rớt

 

790.000

17

Đường Nguyễn Văn Trưng

ĐT 833 - ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72

1.130.000

từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường

790.000

18

Đường Nguyễn Văn Vơn

 

790.000

19

Đường Nguyễn Văn Mỹ

ĐT833 - Cống điều tiết - Miễu điền

1.230.000

20

Đường Trần Văn Soi

 

790.000

21

Đường Trần Văn Danh

 

790.000

22

Đường Trương Văn Chuẩn

 

790.000

23

Đường Nguyễn Thị Niệm

 

790.000

24

Đường Huỳnh Văn Chọn

 

810.000

25

Đường Tạ Thành Cát

 

790.000

26

Đường Phạm Văn Muộn

 

790.000

27

Đường Nguyễn Văn Nhiều

 

1.200.000

28

Đường Lê Văn Tâm

 

810.000

29

Đường Trần Văn Đức

 

810.000

30

Đường Nguyễn Thị Tầm

 

790.000

31

Đường Nguyễn Văn Dư

 

1.200.000

32

Đường Trần Văn Năm

 

790.000

33

Đường Ngô Văn Nở

 

790.000

34

Đường Võ Văn Lương

 

810.000

35

Đường Trần Văn Thiệp

 

790.000

36

Đường Huỳnh Văn Tung

 

660.000

37

Đường Nguyễn Văn Ánh

 

660.000

38

Đường Phạm Văn Triệu

 

660.000

39

Đường Thái Văn Y

 

660.000

40

Đường Nguyễn Văn Đầy

 

660.000

41

Đường Nguyễn Văn Hai

 

660.000

42

Đường Nguyễn Văn Lũy

 

660.000

43

Đường Trần Văn Rỉ

 

680.000

44

Đường Nguyễn Văn Thanh

Đường Cao Thị Mai - Cống điều tiết

1.230.000

Ngã 3 giao giữa đường Nguyễn Văn Thanh - đường vào Cống điều tiết và đường vào Cầu Kháng Chiến - Cầu Kháng Chiến

660.000

45

Đường Phạm Văn Kiểm

 

660.000

46

Đường Trần Văn Lợi

 

660.000

47

Đường Nguyễn Văn Vịnh

 

1.200.000

48

Đường Phạm Công Thượng

 

1.230.000

49

Đường Nguyễn Văn Hồng

 

680.000

50

Đường Lê Văn Phúc

Từ đường Cao Thị Mai - ĐH Lộ Đình

660.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đường Ấp Chiến lược

 

2.560.000

 

2.560.000

2

Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ cũ

Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai

3.040.000

3

Đường vào Chùa Phước Ân

 

990.000

4

Đường vào Cầu Tre mới

Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre mới

3.700.000

5

Lộ Thầy Cai

Trọn đường

1.660.000

6

Đường vào Chùa Cửu Long

 

1.290.000

7

Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây

Nguyễn Trung Trực - Cống Bần

1.580.000

Cống Bần - đường Thanh Phong

1.580.000

8

Đường Nguyễn Văn Tiến nối dài

Nguyễn Văn Tiến- nút giao đường Cao Thị Mai- đường Nguyễn Trung Trực

3.960.000

9

Đường khu vực Tư Cứng

Đê bao - ranh Đức Tân cũ

1.290.000

10

Đường khu vực Chín Bột

Đường Cao Thị Mai mới - Cao Thị Mai Cũ

1.290.000

11

Khu vực Bảy bên

ĐT833 - Đê bao

1.290.000

12

Đường vào Cống Nhựt Tảo

ĐT 833B - Đường Cao Thị Mai

1.980.000

13

Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông cũ

Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo đến mố cầu dây

1.980.000

14

Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều

 

1.230.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.050.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

730.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

810.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

670.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

670.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

660.000

C

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Chợ Tân Trụ cũ

Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực đến hết dãy phố (tính cả hai bên)

5.280.000

Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ đến hết hẻm (đến cuối căn thứ 8 của dãy phố)

2.640.000

Ngã ba giếng nước cũ - sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ)

2.170.000

2

Chợ Bình Hoà

Dãy đâu lưng 10 căn phố

4.300.000

Dãy phố còn lại

4.300.000

3

Khu dân cư chợ Tân Trụ

Đường tỉnh 833

4.820.000

Đường Nguyễn Trung Trực

6.340.000

Đường N1. N2. N3. D1. D2

4.430.000

4

Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)

Đường số 1

4.820.000

Đường số 2

4.820.000

Đường Nguyễn Trung Trực

6.340.000

5

Khu tái định cư xã Tân Trụ (đã bao gồm hạ tầng)

 

5.200.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

660.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

650.000

 

52. XÃ NHỰT TẢO

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

Quốc lộ (QL)

 

 

1

QL 1A

Ranh xã Bình Đức và xã Nhựt Tảo - Đường vào cư xá Công ty Dệt

6.690.000

Đường vào cư xá Công ty Dệt - hết ranh xã Nhựt Tảo

7.720.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 832

Ranh xã Bình Đức - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Bình Đức)

3.120.000

Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Bình Đức) - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo)

6.070.000

Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) - ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B

3.300.000

Ngã tư ĐT 832 - ĐT 833B đến hết ranh xã Nhựt Tảo

3.300.000

2

ĐT 833

Ranh phường Tân An - Cầu Ông Liễu

5.540.000

Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn

6.930.000

Từ sau mét thứ 200 - Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ

8.710.000

Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - hết ranh xã Nhựt Tảo

3.120.000

3

ĐT 833B

Ngã tư Lạc Tấn - Kéo dài 550m về hướng Khu di tích Vàm Nhựt Tảo

8.450.000

Sau mét thứ 550 - Cống 5 Chì

2.640.000

Cống 5 Chì - Cầu Tấn Đức

1.650.000

Cầu Tấn Đức - Kênh ấp 1+2

2.030.000

Kênh ấp 1+2 - Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B

1.980.000

Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi xã Long Cang

2.380.000

4

ĐT 833C

Ngã tư Lạc Tấn - Kênh KC3

7.590.000

Kênh KC3 kéo dài 200 m

3.300.000

Sau mét thứ 200 - Cống 6 Liêm

2.030.000

Cống 6 Liêm - Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D

2.240.000

Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D - Kênh nông dân

3.040.000

Kênh nông dân - Quốc lộ 1A

3.870.000

5

ĐT 833D

ĐT 833C - Cầu Nhum

3.040.000

Cầu Nhum - Tiếp giáp ĐT 832

4.220.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường Hà Văn Sáu

ĐT 833C vào 200m

2.310.000

Sau mét thứ 200 - hết đường

1.650.000

2

Đường vào Trường THCS Lê Đại Đường

ĐT 833B-Trường THCS Lê Đại Đường

7.920.000

3

Đường Phạm Văn Ngự

 

790.000

4

Đường Phạm Văn Khai

 

790.000

5

Đường Lê Văn Hiếu

 

810.000

6

Đường Bùi Văn Gà

 

790.000

7

Đường Bạch Thị Năm

 

810.000

8

Đường Phạm Văn Cáo

 

790.000

9

Đường Đặng Kim Bảng

 

790.000

10

Đường Nguyễn Thành Lập

 

810.000

11

Đường Đinh Văn Nghề

 

810.000

12

Đường Trần Thị Bông

 

810.000

13

Đường Nguyễn Văn Dè

 

810.000

14

Đường Huỳnh Ngọc Xinh

 

810.000

15

Đường Nguyễn Văn Bê

 

810.000

16

Đường Nguyễn Phước Sanh

 

790.000

17

Đường Trương Văn Dầy

 

790.000

18

Đường Nguyễn Thị Lầu

 

1.160.000

19

Đường Nguyễn Văn Tiết

 

790.000

20

Đường Phan Văn Thê

 

810.000

21

Đường Trần Văn Hai

 

810.000

22

Đường Nguyễn Văn Thọ

 

790.000

23

Đường Nguyễn Thị Truyện

 

810.000

24

Đường Lê Văn Bèo

 

790.000

25

Đường Nguyễn Thị Điểm

ĐT.832 - đường kết nối đường Nguyễn Thị Điểm và đường Nguyễn Văn Đường

1.150.000

Đoạn còn lại

790.000

26

Đường Nguyễn Văn Đường

 

810.000

27

Đường Nguyễn Văn Bung

 

790.000

28

Đường Nguyễn Văn Nhỏ

 

810.000

29

Đường Châu Thị Năm

 

810.000

30

Đường Bùi Chí Tình

 

810.000

31

Đường Phạm Văn Xìa

 

790.000

32

Đường Phan Văn Phèn

ĐT.833B - Đường Lê Văn Tánh

1.150.000

33

Đường Lê Văn Tánh

 

1.150.000

34

Đường Bùi Văn Bảng

 

810.000

35

Đường Nguyễn Văn Côn

 

810.000

36

Đường Huỳnh Văn Phi

 

790.000

37

Đường Võ Ngọc Quang

 

810.000

38

Đường Lê Công Hầu

 

790.000

39

Đường Trần Bá Ân

ĐT 833D - Đường Cầu Tràm

790.000

40

Đường Đặng Muôn Ngàn

Đường Cầu Tràm - Đường Huỳnh Văn Phi

790.000

41

Đường Trần Văn Đinh

Đường Hà Văn Sáu - Đường Đồng Văn Sở

810.000

42

Đường Đồng Văn Sở

ĐT 833D - Đường Trần Văn Đinh

790.000

43

Đường Nguyễn Văn Đực

ĐT 833D - Đường Lê Công Hầu

790.000

44

Đường Huỳnh Thanh Tra

ĐT 833D - Đường Đăng Mỹ

1.150.000

45

Đường Huỳnh Văn Kỳ

Đường Đăng Mỹ - Đường Huỳnh Thanh Tra

790.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đường vào Cống Nhựt Tảo

ĐT 833B - hết ranh xã Nhựt Tảo

1.980.000

2

Đường vào cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo

ĐT 833B - cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo

2.030.000

3

Lộ Đăng Mỹ

 

1.320.000

4

Đường kênh Bảy Hoàng

 

1.290.000

5

Đường cầu thanh niên

 

790.000

6

Đường vào bến đò An Lái

Từ ĐT 832 - ranh Khu công nghiệp An Nhựt Tân

2.530.000

7

Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Đông

Khu di tích Vàm Nhựt Tảo - KCN An Nhựt Tân

920.000

8

Đường Đê bao Rạch Cái Giác

ĐT 833B - Chợ Nhựt Tảo

920.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.200.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

830.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

920.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

680.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

670.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

690.000

E

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Chợ Nhựt Tảo

Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo đến dốc cầu Dây và đến cổng sau Khu di tích Nguyễn Trung Trực

3.960.000

2

Khu Tái định cư Khu Công nghiệp An Nhựt Tân

Đường tỉnh 833D. đường số 6

4.220.000

Đường số 1.2.3.4.5

3.960.000

3

Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn

Tiếp giáp đường ĐT833

8.710.000

Tiếp giáp đường ĐT833B

8.450.000

Các đường còn lại

6.070.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

670.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

660.000

 

53. XÃ THUẬN MỸ

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 827 (ĐT 827A)

Hết ranh nhà trọ Nguyên Mi - Cầu Phú Lộc

3.090.000

Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) (trừ KDC chợ Thanh Phú Long)

4.900.000

Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) - Cầu Phủ Cung

3.090.000

Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3

2.840.000

Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen - Bà Hùng

3.870.000

Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông

2.320.000

2

ĐT 827B

Rạch Bà Lý - Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương

3.870.000

Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương đến Sông Tra

2.570.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Lộ Thầy Ban

ĐT 827 - Đê bao Sông Tra

1.390.000

2

Đường An Khương Thới

ĐT 827 - Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) - cuối đường An Khương Thới

1.850.000

3

Đường Ao Sen - Bà Hùng

ĐT 827 - Đê bao Sông Tra

1.630.000

4

Lộ cột đèn đỏ

ĐT 827 - Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây)

1.390.000

5

Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ

ĐT 827 - lộ An Khương Thới

1.630.000

6

Đường Bình Thạnh 3

ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây

1.170.000

7

Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12)

ĐT 827 - hết tuyến

1.390.000

8

Đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ

Ranh xã An Lục Long - Cầu 30/4 (ĐT 827)

1.170.000

9

Đê bao sông Tra

Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827

770.000

ĐT 827 - ĐT 827B

770.000

10

Đê bao sông Vàm Cỏ Tây

 

770.000

11

Đê bao sông Vàm Cỏ

Mặt đường bê tông

770.000

Mặt đường đá

700.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đường dẫn vào cống rạch Tràm

ĐT 827B - Đê bao Rạch Tràm

900.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

910.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

630.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

700.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

490.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

560.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

350.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Chợ Thuận Mỹ

Hai dãy phố chợ

3.940.000

2

Khu dân cư chợ Thanh Phú Long

Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư)

5.280.000

Đường số 2, 3, 6 và 7

5.280.000

Đường số 1, 4 và 5

4.900.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra

 

370.000

2

Tiếp giáp sông, kênh còn lại

 

350.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

340.000

 

54. XÃ AN LỤC LONG

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 827 (ĐT 827A)

Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc

4.750.000

2

ĐT 827 (ĐT 827A)

Lộ ông Nhạc - hết ranh Xã An Lục Long

3.090.000

3

ĐT 827C

Cầu Dựa - Hết ranh xã An Lục Long

3.870.000

4

Đường 879 (Đồng Tháp)

Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long

3.870.000

5

Đường 879B (Đồng Tháp)

Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long

3.500.000

6

Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)

Cống đá - ngã tư Cầu Vuông

5.670.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi

ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông

3.010.000

Cầu Vuông - Ranh xã An Lục Long (cũ)

2.320.000

ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi

2.780.000

Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)

2.320.000

Ranh Cầu 30/4 - Hết ranh xã An Lục Long

1.850.000

2

Đường Chiến lược (xã An Lục Long)

Giáp đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ - hết tuyến

1.600.000

3

Đường T2 (xã An Lục Long)

ĐT 827C - hết tuyến

1.390.000

4

Đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ

827C - hết ranh xã An Lục Long

1.170.000

Tỉnh lộ 879 xã Tân Thuận Bình tỉnh Đồng Tháp - hết tỉnh lộ 827 xã Thuận Mỹ

1.170.000

5

Đường T1 (xã An Lục Long)

ĐT 827C - hết tuyến

1.250.000

6

Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu

Ranh xã Tầm Vu - đường Chiến Lược

1.600.000

7

Đường Vĩnh Xuân A-B (xã An Lục Long)

Từ cầu Ông Khói ( Tầm Vu) đến tiếp giáp đường bê tông cầu Ông Cưởng

1.640.000

8

Đường chợ Ông Bái

ĐT 827A - Cầu chợ Ông Bái

810.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

910.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

630.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

700.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

490.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

560.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

460.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

460.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

450.000

 

55. XÃ TẦM VU

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 827 (ĐT 827A)

Cầu Vĩnh Công - ranh trường THPT Nguyễn Thông

4.750.000

2

ĐT 827B

Rạch Kỳ Son - đầu đường Nguyễn Thông

3.860.000

Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ)

3.090.000

Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ) - Rạch Bà Lý

3.870.000

3

ĐT 827D

ĐT 827 - ĐT 827B

1.430.000

ĐT 827B - Bến phà Bình Tịnh

2.320.000

ĐT 827 - Cầu Bình Cách

3.360.000

4

Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)

Trường THPT Nguyễn Thông - Cầu Thầy Sơn

5.670.000

Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay xã Tầm Vu

7.720.000

5

Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)

Vòng xoay xã Tầm Vu - Hết ranh Huyện đội

7.720.000

Hết ranh Huyện đội (cũ) - Ngã tư cầu Vuông

5.670.000

6

Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C)

Vòng xoay xã Tầm Vu - Cầu Dựa

5.670.000

B

CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường Nguyễn Thông (HL 27)

ĐT 827 - đường Vành đai

3.870.000

Đường Vành đai - ĐT 827B

2.840.000

2

Đường liên ấp 2, ấp 5

 

1.630.000

3

Đường Phan Văn Đạt nối dài

Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông

3.480.000

4

Đường 30/4

ĐT 827 - Cầu Chùa

3.550.000

Cầu Chùa - đường Vành đai

2.860.000

Đường Vành đai - Ngã ba cầu Rạch Củi

1.670.000

5

Đường 30/4 nhánh rẽ trái, rẽ phải

 

1.630.000

6

Đường Phan Văn Đạt

ĐT 827 - Cầu ông Khối

3.710.000

7

Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá)

ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827)

3.710.000

8

Đường Dương Thị Hoa

Vòng xoay xã Tầm Vu - đường Phan Văn Đạt (trường tiểu học Tầm Vu A)

3.710.000

9

Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi

ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông

3.010.000

Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ)

2.320.000

Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ) - ĐT 827B

1.630.000

10

Đường vành đai thị trấn

Lộ Thâm Nhiên - HL Nguyễn Thông

2.110.000

HL Nguyễn Thông - Kênh Nổi

1.850.000

11

Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu

ĐT 827C - hết ranh xã Tầm Vu

2.320.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đường Kênh Ba Hòa

Đường Nguyễn Thông - ĐT 827D

970.000

2

Đường chùa Tân Châu

ĐT 827B- Ngã ba chùa Tân Châu

970.000

3

Đường liên xã Phước Tân Hưng - Hiệp Thạnh

Điểm đầu đường 30/4 nhánh rẽ trái - Cầu liên xã Phước Tân Hưng - Hiệp Thạnh

970.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.520.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.050.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.170.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

840.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

940.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

840.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Chợ Tầm Vu

Hai dãy phố chợ

 

+ ĐT 827 - Cầu Móng

 

Dãy mé sông

5.800.000

Dãy còn lại

4.630.000

+ Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá)

3.250.000

2

Hai dãy Đình Tân Xuân

Cầu Móng - Trường TH Thị trấn Tầm Vu A

 

+ Bên lộ nhựa

3.480.000

+ Bên còn lại

3.250.000

3

Khu tái định cư huyện Châu Thành cũ (đã bao gồm hạ tầng)

Tiếp giáp đường 827D

5.800.000

Các đường còn lại

2.900.000

4

Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu)

Giáp Đường Nguyễn Thông

7.534.000

Giáp Đường Vành Đai

6.027.000

Các đường còn lại

3.767.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Sông Vàm Cỏ Tây

 

520.000

2

Tiếp giáp sông, kênh còn lại

 

520.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

1

Thị trấn Tầm Vu (cũ) gồm các ấp: Tân Xuân, Trường Xuân, Hội Xuân, Hồi Xuân, ấp 3, Phú Thạnh

 

840.000

2

Các địa bàn còn lại

 

510.000

 

56. XÃ VĨNH CÔNG

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 827 (ĐT 827A)

Ranh phường Tân An - Lộ An Thạnh

5.740.000

Lộ An Thạnh - Cầu Vĩnh Công

4.750.000

2

ĐT 827B

Cống Bình Tâm - Rạnh Kỳ Son

3.860.000

B

CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Lộ Hòa Phú - phường Tân An

ĐT 827 - ranh phường Tân An

1.850.000

2

Đường An Thạnh

ĐT 827 - ĐT 827B

1.630.000

ĐT 827 - Hết ranh xã Vĩnh Công

1.390.000

3

Lộ Dừa (Vĩnh Công)

ĐT 827 - Kênh Tư Ái

2.090.000

Kênh Tư Ái - cầu Nhất Võng

1.630.000

Cầu Nhất Võng - ĐT 827B

2.090.000

4

Lộ Dừa nối dài

ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công

2.090.000

5

Đường lộ Phú Tâm

Đường từ lộ An Thạnh đến bầu Phú Tâm

1.170.000

II

Các đường chưa có tên

 

 

1

Đường đê bao sông Vàm bỏ Tây

Cống Bình Tâm - Bến đò Kỳ Son

880.000

III

Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 6m, được trải bê tông hoặc nhựa

910.000

IV

Đường giao thông nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

630.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, được trải bê tông hoặc nhựa

700.000

VI

Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

500.000

VII

Đường giao thông khác còn lại nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa

560.000

VIII

Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

470.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Chợ Hòa Phú

Hai dãy phố chợ

3.940.000

2

Chợ Vĩnh Công

Hai dãy phố chợ

2.780.000

3

Khu vực xã Bình Quới (cũ)

Ngã tư UBND xã Bình Quới (cũ)- đường vòng đến ngã ba lộ mới

2.780.000

Ngã ba Kỳ Son (cũ) - hết dãy Nhà lồng chợ (cũ)

1.160.000

Ngã ba Kỳ Son (cũ) - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây)

1.390.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Sông Vàm cỏ Tây

 

470.000

2

Tiếp giáp sông, kênh còn lại

 

460.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘc QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

450.000

 

57. XÃ PHƯỚC CHỈ

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

Tỉnh Lộ 786

Cầu kênh Xáng giáp ranh Bến Cầu - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ)

1.356.000

Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) - Ranh xã Phước Chỉ - xã Mỹ Quý

1.284.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Hương lộ 8

Giáp ranh Phước Chỉ (cũ) - Giáp ranh xã An Thạnh, Bến Cầu (Giáp ranh Phước Lưu)

3.120.000

2

Hương Lộ 8 Nối tiếp

Ngã ba Bà Xẩm - Bến Phà Lộc Giang

749.000

3

Đường Lái Mai

Giao Tỉnh lộ 786 - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ)

3.456.000

Giáp ranh Phước Bình (cũ) - Chân cầu An Phước

1.106.000

4

Đường An Thạnh - Phước Chỉ

Giáp ranh xã Phước Bình (cũ) - Chốt Rộc Môn xã Phước Chỉ

749.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

955.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

455.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

670.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

335.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

516.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

225.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

180.000

 

58. XÃ HƯNG THUẬN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 782

Cầu Kênh Đông - Cầu Bến Sắn (Ranh DMC-GD)

3.060.000

Cầu Bến Sắn (Ranh DMC- GD) - Ngã 3 Cây Me

1.800.000

2

ĐT 787B

UBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm Suối

2.520.000

Ấp Xóm Suối - Cầu kênh Đông

2.640.000

3

ĐT 789

Giáp ranh Đôn Thuận cũ (Cầu Cá Chúc) - Ngã 3 Cầu Cát, giáp ranh xã An Nhơn Tây

2.520.000

Cầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) (cũ) - Cầu Ngang

1.848.000

Cầu Ngang - Ngã 3 Cây Me - ranh xã Lộc Ninh

1.416.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường 15 Cục

Đường nông trường - Kênh Đông

1.008.000

2

Đường 3 cụm Lộc Trung

Kênh N23 - kênh Đông

845.000

3

Đường Cách Mạng Miền Nam

Đường ĐT 787B (gần chợ Cầu Xe) - Đường Hồ Chí Minh

1.416.000

Đường Hồ Chí Minh - Ranh ấp Tân Thuận và Khu di tích lịch sử Cách mạng Miền Nam

1.212.000

4

Đường Chiu Liu

Đường ĐT.787B - Đường ĐT.789

1.260.000

5

Đường Dầu Bà

Đường ĐT.787B - Đường Sông Lô

1.008.000

6

Đường Hồ Chí Minh

Xã Hưng Thuận - Giáp ranh P.Gia Lộc

1.416.000

7

Đường Kinh tế (đường nhựa)

ĐT 789 (qua xã Hưng Thuận cũ) - Hết thửa 58, tờ bản đồ 35, xã Hưng Thuận (giáp ranh khu vực khai thác khoáng sản)

1.008.000

8

Đường Lộc Phước-Sông Lô

Kênh Đông (Cầu 3 Tấn) - Đường Sông Lô

1.008.000

9

Đường Lộc Thuận

Đường ĐT.789 - Đường Lộc Phước-Sông Lô

1.008.000

10

Đường Lộc Trung

đường sông lô - kênh N23

1.008.000

11

Đường Mang Chà

Đường nông trường - Ranh KCN Phước Đông - Bời Lời

1.008.000

12

Đường nhà ông 6 Chinh

Kênh Đông - Đường Mang Chà

1.008.000

13

Đường Nông trường Đôn Thuận

Mương Sáng - Ranh Nông trường Dừa

1.848.000

14

Đường Sóc Lào

Đường Hương lộ 12 - Đường Cách mạng Miền Nam

924.000

15

Đường Sông Lô

Đường ĐT 787B - Đường ĐT 789

1.416.000

16

Đường Thuận Lợi

kênh N12 - kênh N14

1.008.000

17

Đường Trảng Cỏ

Đường 15 Cục - Kênh N18 (giáp ranh kp Lộc Hòa, phường Lộc Hưng cũ)

1.008.000

18

Đường Trảng Sa 1

Đường nông trường - Kênh Đông

1.008.000

19

Đường Trảng Sa 2

Đường nông trường - Đường Mang Chà

1.008.000

20

Đường Xóm Bến

Đường ĐT.789 (cặp bên hông UBND xã Đôn Thuận cũ) - Sông Sài Gòn

924.000

21

Đường Xóm Suối

Đường ĐT.787B - Đường Hương lộ 12 (thuộc ấp Sóc Lào) và đường Hồ Chí Minh

1.008.000

22

Hương lộ 12

Đường 789 Ngã 3 chợ Sóc Lào - Ranh KCN Phước Đông - Bời Lời

1.848.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.173.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

677.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

819.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

435.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

594.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

303.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời

Đường Đ11

8.000.000

Đường A17

6.000.000

Đường nội bộ còn lại

4.800.000

2

Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng Bàng

Đường Chiu Liu

3.800.000

Đường nội bộ trong khu tái định cư

2.300.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

242.000

 

59. XÃ THẠNH ĐỨC

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

Quốc Lộ 22B

Cầu Đá Hàng - Đường vào Trạm xá

1.728.000

Đường vào Trạm xá - Đường Thạnh Đức-Cầu Khởi

2.280.000

Đường Thạnh Đức - Cầu Khởi - Cầu Bàu Nâu 2

2.280.000

Cầu Bàu Nâu 2 - Kênh TN1

1.812.000

Kênh TN1 - Cầu Cẩm Giang

2.124.000

Cầu Cẩm Giang - Hết ranh Thạnh Đức

3.036.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

Đường 784B (Đường Thạnh Đức - Cầu Khởi)

Quốc Lộ 22B - Giáp ranh xã Cầu Khởi

912.000

2

Đường 786B (Cẩm Giang - Bến Đình)

Quốc Lộ 22B - Ranh xã Bến Cầu

906.000

3

Đường 789B (Đường Trà Võ - Đất Sét)

Quốc Lộ 22B - Giáp ranh xã Truông Mít

1.728.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường ấp Rộc - Truông Mít

Ranh xã Phước Thạnh - Giáp ranh xã Truông Mít

888.000

2

Đường nhựa số 27 (Cẩm An - Láng Cát )

Quốc Lộ 22B - Ranh Phường Long Hoa

911.000

3

Đường số 01 (đường Lò Rèn)

Quốc Lộ 22B - Ranh Phường Long Hoa

911.000

4

Đường số 03 (đường Lon Cây Cầy)

Quốc Lộ 22B - Ranh Phường Long Hoa

911.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

883.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

654.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

727.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

456.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

504.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

302.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

242.000

 

60. XÃ PHƯỚC THẠNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

Quốc Lộ 22B

Cầu Rạch Sơn - Kênh N8-20

1.836.000

Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng

2.220.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường Cao Sơn Tự

Quốc lộ 22B - Sông Vàm Cỏ (Miếu Ba Vì)

1.221.000

2

Đường Cầu Ô

Cầu Ô - đường Phước Thạnh- Bàu Đồn

3.360.000

3

Đường nhựa ấp Rộc - Truông Mít

Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Thạnh Đức

999.000

4

Đường nhựa Cầu thí -ấp Chánh

Quốc lộ 22 - Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh

1.285.000

5

Đường nhựa Cây Da- Xóm Bố(Cầy Nêu)

Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh - Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn

999.000

6

Đường nhựa Tầm Lanh - Truông Mít

Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Truông Mít, huyện Dương Minh Châu

1.221.000

7

Đường nhựa vào công ty cao su

Quốc lộ 22 - Công ty cổ phần cao su Tây Ninh

1.221.000

8

Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn

Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Bàu Đồn (Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn)

999.000

9

Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)

Ngã 3 chợ Phước Thạnh - Cống ông Quyển

1.332.000

Cống ông Quyển - Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh

1.110.000

10

Đường Phước Hội - Phước Hòa

Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20

1.110.000

Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn

1.110.000

11

Đường Phước Thạnh - Cầu Độn

Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An

1.110.000

Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn

1.110.000

12

Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)

Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The

2.220.000

13

Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn

Cầu Bến Đò - Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The)

2.280.000

Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít

1.980.000

14

Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh

Quốc lộ 22B - Kênh N8

1.680.000

Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi

1.356.000

Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn

1.500.000

15

Đường số 23

Quốc lộ 22B - Đường Cao Sơn Tự

999.000

16

Đường trục ấp đường số 17 (nối tiếp) và đường số 18, ấp Phước An, xã Phước Thạnh

 

999.000

17

Đường trục ấp đường số 24 ấp Phước Bình B, xã Phước Thạnh

 

999.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

883.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

654.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

727.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

456.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

504.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

302.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

242.000

 

61. XÃ TRUÔNG MÍT

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 782

Suối Cầu Đúc - Đường ngã 3 Chùa Phước Minh

5.400.000

Đường ngã 3 Chùa Phước Minh - Ngã 3 cây xăng Công Lý

4.524.000

Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước

3.300.000

Đường xe nước - Cầu kênh Đông

2.940.000

Cầu kênh Đông - Ranh Bàu Đồn cũ

3.060.000

2

ĐT784

Ngã 3 cây xăng Công Lý - Kênh T4-B-2

3.732.000

Kênh T4-B-2 - Kênh N10

3.120.000

Kênh N10 - Ranh Bàu Đồn cũ

2.712.000

Ranh Bàu Đồn - Truông Mít (cũ) - Đường 17-17

2.700.000

Đường 17-17 - Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy)

4.056.000

Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy) - Cách Ngã 3 Đất Sét 500m

2.796.000

Cách Ngã 3 Đất Sét 500m - Ranh Cầu Khởi - Truông Mít

4.008.000

3

Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)

Ngã 3 Đất Sét - Trường THPT Nguyễn Thái Bình

2.964.000

Ngã 4 Đất Sét - Đường ĐH 2

2.964.000

Đường ĐH 2 - Cống ông Bình

2.160.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

ĐH 2

Đường Đất sét - Bến củi - Đường ĐH Truông Mít - Cầu Khởi

811.000

2

ĐH 8

ĐT 784 - Đình thần Truông Mít

1.217.000

Đình thần Truông Mít - Kênh Chính Đông

811.000

3

ĐH 17

ĐT 784 - Cua nhà ông 3 Nha

1.217.000

Cua nhà ông 3 Nha - Ranh xã Truông Mít - xã Thạnh Đức

811.000

4

Đường 17-17

ĐT 784 - ấp Thuận Bình - ĐT 784 - ấp Thuận An

892.000

5

Đường Đất Sét - Trà Võ (Đường tránh QL 22)

ĐT 784 - Ranh xã Truông Mít - xã Thạnh Đức

2.160.000

6

Đường ĐH Truông Mít - Cầu Khởi

ĐT 784 - Kênh thủy lợi N2A7-6

811.000

Kênh thủy lợi N2A7-6 - Ranh xã Truông Mít - xã Cầu Khởi

608.000

7

Đường Mang Chà

Đường 782 - Kênh N14

3.000.000

Kênh N14 - Ranh Bàu Đồn cũ

2.580.000

8

Đường nhựa Bàu Đồn - Xóm Bố

ĐT784 - Giáp ranh xã Hiệp Thạnh

1.866.000

9

Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn

Kênh N14-14 - Đường 782

2.820.000

10

Đường Tầm Lanh - Truông Mít

ĐT 784 - Đường 17-17

1.217.000

Đường 17-17 - Ranh xã Truông Mít - xã Phước Thạnh

811.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

767.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

568.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

632.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

456.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

504.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

302.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp Phước Đông - Bời Lời (12,082 ha)

Đường 782

6.200.000

Các đường N14, Đ9 (lộ giới 31m)

3.500.000

Các đường N7, N18, Đ7, Đ11, Đ12 (lộ giới 15m)

3.000.000

Các đường N10, N20, Đ8, Đ10 (lộ giới 12m)

2.900.000

2

Khu tái định cư Ấp 6 xã Bàu Đồn (5,7ha)

Các đường nội bộ trong khu tái định cư

2.900.000

3

Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp Phước Đông - Bời Lời (giai đoạn 1, 2)

Đường 782

6.200.000

Các đường N14 (lộ giới 31m)

3.500.000

Các đường nội bộ trong khu tái định cư

2.900.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

242.000

 

62. XÃ LỘC NINH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 781B

Ranh Cầu Khởi - Lộc Ninh (Cty trà Hoàn Ngọc) - Cầu Mới (cầu Sài Gòn)

1.267.000

2

ĐT 782

Ngã 3 Cây Me - Cầu Bến Sắn (Giáp ranh xã Truông Mít)

1.800.000

3

ĐT 782B

Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa)

1.092.000

Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A

1.596.000

Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh

1.080.000

4

ĐT 789

Ngã 3 tiếp giáp Giáp đường 781 - Ngã 3 Cổng đen

1.320.000

Cầu Tàu (Cầu Bến Củi) - Giáp ranh xã Hưng Thuận (ngã 3 cây me)

1.416.000

5

Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)

Cống ông Bình (giáp ranh xã Truông Mít) - Cầu K8 mới (tuyến tránh)

2.964.000

Cầu K8 mới (tuyến tránh) - Cầu Bình Tây

2.640.000

Ngã 4 UBND xã Bến Củi cũ - Ranh đất nông trường cao su (cách ngã 3 chốt đèn giao thông 70m)

1.848.000

Mũi tàu (đường đất giáp ranh nhà ông Hiệp) - Ranh mương nước nhà ông Út Mười 150m

2.112.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

ĐH1

Cổng Văn hóa ấp Lộc Thuận (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống qua đường - Bàu Láng Biển (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)

810.000

2

ĐH 5

Tiếp giáp đường Lộ Kiểm - Cầu Đôi Kênh N2A (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)

810.000

3

ĐH 7

Cổng văn hóa ấp Phước Lộc B (tiếp giáp đường Phước Ninh - Phước Minh) - Đường Lộ Kiểm

810.000

4

ĐH 9

Giáp đường Phước Ninh - Phước Minh - Cống kênh TN0-6 (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)

810.000

5

ĐH 16

Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Đường liên ấp Phước Bình/B2

810.000

Cổng văn hóa ấp 3 (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Giáp Kênh Đông (cầu 10 Dê)

810.000

6

Đường Dân sinh B4

Tiếp giáp đường ĐT 782B (ngã 3 Hai Dần) - Tiếp giáp ĐT 781 (Hồ Dầu Tiếng)

810.000

7

Đường Lộ Kiểm

Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Ranh xã Cầu Khởi

810.000

8

Đường Lộc Tân - Suối Nhánh

Cổng văn hóa ấp Lộc Tân (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống Suối Nhánh (tiếp giáp ranh xã Truông Mít)

810.000

9

Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh

Kênh TN0-6 (giáp ranh xã Cầu Khởi) - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội)

1.080.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

767.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

568.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

632.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

456.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

504.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

302.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

242.000

 

63. XÃ CẦU KHỞI

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT784

Ranh Truông Mít- Cầu Khởi - Đường số 13

2.676.000

Đường số 13 - cầu Cầu Khởi

3.624.000

cầu Cầu Khởi - Kênh tiêu Bến Đình

2.640.000

2

ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)

Đường ĐT 784 - Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ

2.376.000

Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới)

1.080.000

Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới) - Nhà văn hóa Phước Ninh cũ

2.160.000

Nhà văn hóa Phước Ninh cũ - Cầu Thống Nhất

1.080.000

3

ĐT 784B (ĐH Cầu Khởi - Thạnh Đức)

Đường ĐT 784 - Giáp ranh xã Thạnh Đức

1.450.000

4

ĐT 781C (ĐH 9 cũ)

ĐT 784B - Kênh TN04

1.109.000

Kênh TN04 - Ranh Lộc Ninh

810.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

ĐH1

Đường ĐT 784 - ĐH 2

1.109.000

ĐH 2 - Giáp ranh xã Lộc Ninh

810.000

2

ĐH2

Đường ĐH 1 - Giáp ranh xã Truông Mít

810.000

3

ĐH3

Đường ĐT 784B - Kênh TN- 1A

924.000

Kênh TN-1A - Kênh Tây

810.000

4

ĐH4

Đường ĐT 784 - Đường ĐH 2

924.000

5

ĐH5

Đường ĐH 1 - Đường Lộ Kiểm

810.000

6

ĐH Cầu Khởi - Truông Mít

Ranh Truông Mít - Cầu Khởi - Đường số 11 (ấp Khởi An)

810.000

7

Đường khu E

Đường ĐT 784 - Giáp ranh xã Thạnh Đức

810.000

8

Đường Lộ Kiểm

Đường ĐT 784B - Ranh xã Lộc Ninh - xã Cầu Khởi

810.000

9

Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh

Cầu Phước Ninh (cũ) - Kênh TN0-2A

1.512.000

Kênh TN0-2A - Đường ĐT 784B

2.160.000

Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo - Kênh TN06 (ranh Phước Ninh - Phước Minh cũ)

1.080.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

767.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

568.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

632.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

456.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

504.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

302.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

242.000

 

64. XÃ DƯƠNG MINH CHÂU

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3)

Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm (ấp 3)

1.308.000

2

Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm)

Trọn tuyến

1.656.000

3

ĐT781

Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận

4.704.000

Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Ranh phường Ninh Thạnh

2.676.000

4

ĐT 781B

Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - ĐT 790 nối dài

1.764.000

ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông

1.236.000

Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh xã Tân Phú

864.000

5

ĐT 790

Ranh phường Bình Minh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình

2.719.000

Đường Sơn Đình - Đường DH 10

2.108.000

Đường DH 10 - Đường ĐT 781B

1.709.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)

Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)

1.517.000

Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá

1.116.000

2

Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)

Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)

1.524.000

Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 10 (cặp Bờ kênh)

1.452.000

3

Chu Văn An

Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37

2.136.000

Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực)

2.028.000

4

Đường Chu Văn An (nối dài)

Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng

1.476.000

Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước)

1.476.000

Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy)

1.476.000

5

Cù Chính Lan

Đường Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Đường Dương Minh Châu

3.252.000

6

ĐH 10

Ngã 3 ĐH 10 - Trường Tiểu học Phước Bình 1

1.440.000

Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng

1.008.000

7

ĐH14

Đường 13-13 - Đường ấp Phước Tân 2

758.000

8

Đường số 2-2

Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2

706.000

Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 - Đường ĐT 790B

706.000

9

Đường 3-3

Cầu Láng Liêm - Đường 19- 19

494.000

10

Đường số 4-4

Đường Suối Đá-kheldon - ĐH 10

706.000

11

Đường số 5-5

ĐH 10 - Đường 3-3

634.000

12

Đường 9-9

ĐT 781 - Đường Suối đá - KheDol

1.411.000

13

Đường 13-13

Đường ĐT 781 - Nghĩa trang liên xã

1.896.000

14

Đường 16-16

ĐT 781 - Suối Đá - P.Ninh - P.Minh (cũ)

803.000

15

Đường 18-18

Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường tổ 16 ấp Phước Hội

1.066.000

16

Đường số 19-19

Đường ĐT 790B - Đường ĐT 781B

494.000

17

Đường 20-20

Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường số 12 (cặp bờ kênh)

558.000

18

Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu

Đường Nguyễn Bình - Đường số 27

2.712.000

19

Đường Cơ Giới

Đường Trịnh Đình Thảo - Nhà văn hóa ấp Tân Định 2

2.156.000

Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 - Kênh Tây

706.000

20

Đường Đắp mới

Xã Suối Đá - Đường ĐH11

758.000

Suối Đá - P.Ninh - P.Minh - Ranh Phan (cũ)

758.000

21

Dương Minh Châu

Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Ung Văn Khiêm

4.262.000

Đường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Thị Riêng (Hết khu TTCUDVC xã DMC)

3.407.000

22

Đường nhựa nhánh rẽ

Đường số 14 - Đường số 20 (nhà thầy 5)

852.000

23

Đường nhựa tổ 5 ấp Phước Hội

Đường ĐH10 - đường nhánh 18-18

1.008.000

24

Đường nội bộ quy hoạch các ấp

Trọn tuyến

1.020.000

25

Đường Phạm Ngọc Thảo

Trọn tuyến

600.000

26

Đường số 1

Trọn tuyến

780.000

27

Đường số 4 (Đoạn thuộc ấp 3)

Trọn tuyến

600.000

28

Đường số 5 (xưởng cưa)

Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37

600.000

Đường số 37 - Hết đường

600.000

29

Đường số 6

Trọn tuyến (tương đương đường số 9)

672.000

30

Đường số 7

Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37

600.000

31

Đường số 8 (Đoạn thuộc ấp 3)

Trọn tuyến

600.000

32

Đường số 9 (Bác sĩ Tồn)

Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37

1.224.000

Đường số 37 - Hết đường

912.000

33

Đường số 10 (cặp bờ kênh)

Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường ĐT 790B

1.405.000

34

Đường số 11

Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37

816.000

35

Đường số 12 (cặp bờ kênh)

Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B

1.272.000

36

Đường số 13

Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37

816.000

37

Đường số 14 (Đường cặp xã ủy)

Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh)

2.921.000

38

Đường số 16 (Đường vào xã đoàn)

Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)

2.652.000

39

Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc)

Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm

2.664.000

40

Đường số 19

Trọn tuyến

2.220.000

41

Đường số 20 (trọn tuyến)

Đường số 16 - Suối Xa Cách

1.212.000

42

Đường số 22

Trọn tuyến

1.452.000

43

Đường số 23

Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan

3.408.000

44

Đường số 25

Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình

2.124.000

45

Đường số 27 (Đường vào trường cấp III)

Đường Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Ngô Văn Rạnh) - Đường Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới)

3.130.000

46

Đường số 29

Trịnh Đình Thảo - Đường số 31

852.000

47

Đường số 31

Lê Thị Riêng - Đường số 29

2.160.000

48

Đường số 35

Trọn tuyến

1.476.000

49

Đường số 37

Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ)

1.260.000

50

Đường số 39

Trọn tuyến

600.000

51

Đường số 41 (Đường vào trường Xã B)

Trọn tuyến

600.000

52

Đường số 41 (nối dài)

Đường số 41 - Đường Chu Văn An ( nối dài)

600.000

53

Đường số 43

Đoạn 1: Đường Chu Văn An - Nhà ông Chi

608.000

Đoạn 2: Đất nhà ông Chi - Đường 37

600.000

54

Đường Sơn Đình

Giáp ranh Đường ĐT 781 (xã Phan) - Đường ĐT 790

1.896.000

55

Đường Suối Đá - Khedol

Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10

2.460.000

Ngã 3 đường DH 10 - Ranh xã DMC - Phường Bình Minh

2.520.000

56

Đường Suối Đá - Phan

Đường ĐT 790 - Xã Suối Đá

1.896.000

57

Đường Suối Đá - Phước Ninh (cũ)

Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Cầu kênh tây

1.512.000

58

Ngô Văn Rạnh

Trọn tuyến

780.000

59

Nguyễn Chí Thanh

Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16

5.940.000

Đường số 16 - Cầu Xa Cách

8.568.000

Cầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh

4.320.000

Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ

3.660.000

60

Nguyễn Bình

Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Thị Riêng

4.140.000

61

Đường D11A (cặp UBND xã)

Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu

1.824.000

62

Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)

Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh xã

1.159.000

63

Trịnh Đình Thảo

Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường Ung Văn Khiêm

5.389.000

Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo)

2.098.000

Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn

1.764.000

Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé)

1.774.000

Đường Trịnh Đình Thảo ( Suối Cạn) - Đường số 35

706.000

64

Lê Thị Riêng

Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu

2.364.000

65

Ung Văn Khiêm

Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu

1.680.000

Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.293.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

721.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

912.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

517.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

573.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

308.000

Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ

VIII

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

883.000

IX

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

654.000

X

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

727.000

XI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

456.000

XII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

504.000

XIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

302.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

1

Xã Dương Minh Châu (thị trấn Dương Minh Châu cũ)

 

246.000

2

Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại)

 

242.000

 

65. XÃ TÂN ĐÔNG

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 785

Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạc Sa

2.796.000

Đường ĐT 785 Đi xã Tân Hà cũ (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp

3.218.000

Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp - Suối nước trong (giáp ranh Tân Hà cũ)

2.950.000

2

ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)

Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cũ) (cách ngã ba 200 mét)

5.364.000

Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng

6.000.000

3

ĐT 785B

Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ)

1.320.000

4

ĐT 785C

Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá - Tiếp giáp đường TAH.30

2.856.000

Tiếp giáp đường TAH.30 - Ngã tư Tân Hà cũ

1.999.000

Ngã tư Tân Hà cũ - Giáp ranh xã Tân Hội

1.856.000

5

ĐT 792

Ngã ba Vạc Sa - Hết ranh Đồn Biên phòng Tân Hà

895.000

Ngã ba Vạc Sa - Tiếp giáp Đường ĐT.793

1.056.000

6

ĐT 793

Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội

1.320.000

7

ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)

Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét)

3.864.000

Đi Nông trường Bổ Túc (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Đầu đường ĐH.815 (Nhà ông Phạm Văn Tùng)

2.125.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường Tầm Phô - Sân Bay

Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông)

7.092.000

Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng)

4.680.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

742.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

455.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

538.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

306.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

365.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

190.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

152.000

 

66. XÃ TÂN CHÂU

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 785

Giáp ranh xã Tân Phú - Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên

1.440.000

Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên - Ranh thị trấn Tân Châu (cũ)

2.880.000

Ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hội

2.752.000

2

ĐT 793

Giáp ranh xã Tân Phú - Giáp ranh xã Tân Hội

1.152.000

3

ĐT 795

Giáp ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp đường ĐT.793

1.440.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Bùi Thị Xuân

Giáp đường 30/4 (phía đối diện: từ ranh giữa thửa đất số 140 và thửa đất số 147, tờ bản đồ số 26) - Đường N11

3.180.000

2

Đường 30/4

Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân

12.852.000

Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến

1.416.000

3

Đường D4

Đường Lê Duẩn - Hết tuyến

1.512.000

4

Đường N7

Đoạn từ chợ - Đường D4

3.720.000

5

Đường N11

Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân

1.176.000

Đường Bùi Thị Xuân - Đường Hoàng Văn Thái

888.000

Đường Hoàng Văn Thái - Đường Lê Trọng Tấn

622.000

6

Đường Quảng Trường

Đường Trần Văn Trà - Tiếp giáp đường Nguyễn Đình Chiểu

2.832.000

7

Đường quanh chợ Tân Châu

Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ (dãy phố phía Đông: ở hướng Nam đến hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ số 26)

12.852.000

8

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường Lê Duẩn - Hết ranh thị trấn Tân Châu (cũ)

1.416.000

9

Đường Lê Duẩn

Ngã 4 Đồng Ban - Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26)

13.656.000

Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) - Đường Phạm Hồng Thái (lô 01)

7.560.000

Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06)

5.796.000

Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Đường Phan Bội Châu (Lô 12)

3.444.000

Đường Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La

2.880.000

10

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Phú

1.260.000

Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Hội

1.008.000

11

Đường Nguyễn Thị Định

Ngã 4 Đồng Ban - Đường Nguyễn Đình Chiểu

6.984.000

Đường Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấn (cũ)

3.900.000

12

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La

1.416.000

13

Đường Tôn Đức Thắng

Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37)

10.440.000

Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) - Hết ranh Thị trấn Tân Châu (cũ) hướng về TP. Tây Ninh

5.760.000

14

Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng

Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu

1.344.000

15

Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng

Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu

1.512.000

16

Đường Trần Văn Trà

Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17)

6.552.000

Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh Thị trấn (cũ)

4.586.000

Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ

 

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.198.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

675.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

866.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

479.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

526.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

298.000

Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối Dây cũ

 

VIII

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

742.000

IX

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

455.000

X

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

538.000

XI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

306.000

XII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

365.000

XIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

190.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

1

Xã Tân Châu (Thị trấn Tân Châu cũ)

 

238.000

2

Xã Tân Châu (Các xã cũ còn lại)

 

152.000

 

67. XÃ TÂN PHÚ

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 781B

Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp đường ĐT 793

806.000

Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Dương Minh Châu

806.000

2

ĐT 785

Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Tân Châu

1.843.000

Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh Phường Bình Minh

1.152.000

3

ĐT 793

Thuộc địa phận xã Tân Phú

979.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)

Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp đường ĐT 793

691.000

Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp sông Tha La

691.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

742.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

455.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

538.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

306.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

365.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

190.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

152.000

 

68. XÃ TÂN HỘI

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 785

Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường (THI.34)

1.227.000

từ ngã 3 đường (THI.34) - đến đường (THI.38)

1.349.000

từ ngã 3 đường (THI.38) - đến ngã 3 đường ĐT.787 (đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)

981.000

Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh)

2.453.000

Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú

3.504.000

Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng

2.453.000

2

ĐT 785B

từ ngã ba Nông trường giao với đường ĐT.785 - 785 đến đường ĐT.793

1.577.000

3

ĐT 785C

từ ngã ba Nhà máy đường Nước trong giao với đường ĐT.785B - Ranh xã Tân Hà (nay ấp thuộc Tân Dũng, xã Tân Đông)

1.320.000

4

ĐT 785D

từ ngã 3 giao nhau với đường ĐT.785C (Đại đội bộ binh C1) - đến đường ĐT.785B

1.320.000

5

ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)

Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793

1.248.000

6

ĐT 793

Hết ranh xã Tân Đông - Giáp ranh xã Tân Hiệp (cũ)

924.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

742.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

455.000

III

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

538.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

306.000

V

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

365.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

190.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

152.000

 

69. XÃ TÂN THÀNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 794

Ngã 3 Bổ túc - Cầu Bổ túc

1.152.000

2

ĐT 795

Cầu Tha La - Ngã tư khu vực

1.296.000

Ngã tư khu vực - Hết ranh xã Tân Thành

720.000

3

ĐT 795.2

Ngã tư khu vực - Ngã ba cây số 18

1.152.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

ĐH 805

ĐT 795.1 - Bến đò ấp 5

518.000

2

ĐH 806

Ngã ba cây số 18 - Ngã ba Bổ Túc

806.000

3

ĐH 809

ĐT 795 - Hồ Dầu Tiếng

403.000

4

ĐH 810

Đường ĐH 809 - Khu vực Chòi phụ nữ

576.000

5

ĐH 811

Ngã tư Tân Thành - ấp Tân Hòa

518.000

6

ĐH 813

Ngã tư khu vực - Đường Trảng 36

461.000

Đường Trảng 36 - Hết ranh xã Tân Thành

461.000

7

ĐH 823

Ngã ba Suối Dây - Tân Thành - Cầu Tà Ôn

518.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

597.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

328.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

406.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

212.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

240.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

121.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

97.000

 

70. XÃ TÂN HÒA

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 794

Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Cầu Suối Ngô

1.159.000

Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - hướng về Cầu Suối Ngô - Cầu Sài Gòn

600.000

Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.05 (Hướng về Bổ Túc)

1.159.000

Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Bổ Túc) - 500m ngã ba Bổ Túc

600.000

Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Suối Ngô)

1.043.000

Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Tân Đông)

1.043.000

2

ĐT 795

Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) - Ranh xã Tân Thành

600.000

Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Chợ Suối Ngô) tới Đường SNO.22 - 500m Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18

600.000

3

ĐT 795.2

Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.22 (Hướng về Chợ Suối Ngô)

1.159.000

Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối Ngô)

773.000

Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối ngã 4 khu vực)

773.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

ĐH 20

Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng UBND xã Tân Hòa mới

346.000

Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng tới nhà Bà Nguyễn Thị Liên

346.000

2

ĐH 803

Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế

346.000

3

ĐH 806

Ngã ba bổ túc - Hướng về ngã ba cây số 18

490.000

4

ĐH 807

Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, ĐH 820 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ)

490.000

Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - 500m (Hướng về Bến đò cây khế)

490.000

5

ĐH 808

Ngã 3 Trường THCS Suối Ngô - Ngã 3 Đường ĐH 803 nhà máy mì

490.000

6

ĐH 820

ĐT 794 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ)

490.000

7

ĐH 823

Suối Tà Ôn - Suối Tà Ly

490.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

366.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

217.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

268.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

137.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

147.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

121.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

97.000

 

71. XÃ TÂN LẬP

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

Quốc Lộ 22B

Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên

1.956.000

Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên - Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát

1.308.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 793

Ngã 4 Sao Mai - ĐT 792

802.000

2

ĐT 797

Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than)

1.428.000

ĐH 705 - ĐT 793

802.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường Thạnh Bình - Xóm Chàm

 

802.000

2

Đường bao quanh chợ Tân Lập

 

722.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

366.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

217.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

268.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

137.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

147.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

121.000

D

KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT

 

 

I

Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường QL 22B, ĐT 792, ĐT 791.

1.362.000

II

Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 791

1.362.000

III

Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 792

1.362.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

366.000

V

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

217.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

268.000

VII

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

137.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

147.000

IX

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

121.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

97.000

 

72. XÃ TÂN BIÊN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)

Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng

8.400.000

Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh

5.880.000

Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt)

4.116.000

Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)

2.892.000

2

Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)

Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét

9.480.000

Cầu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét

6.636.000

Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội

4.650.000

Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)

2.640.000

3

Quốc Lộ 22B

Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã Tân Bình cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ)

1.440.000

Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã Tân Phong cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ)

1.140.000

Giáp ranh xã Thạnh Tây cũ - Giáp ranh xã Tân Lập

924.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 783

Quốc lộ 22B - Kênh nhánh Tà Xia số 2

912.000

2

ĐT 795

Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Xã Thạnh Bình cũ

1.373.000

3

Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh Lộ 795)

Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4

6.396.000

Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)

4.476.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Dương Bạch Mai

Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng

1.236.000

Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ

840.000

2

Đường 30/4

Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh

3.960.000

Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh

2.772.000

3

Đường Cần Đăng

Ngã 3 Phạm Hùng - Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2

1.559.000

Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2 - Ban Quản lý Ấp 1

1.373.000

Ban Quản lý Ấp 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)

1.036.000

4

Đường cặp ngân hàng vietcombank

Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Minh Châu

696.000

5

Đường cặp quán cafe Ngộ

Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh

1.068.000

6

Đường D06

Nguyễn Minh Châu - Nguyễn Hữu Thọ

696.000

7

Đường số 1 - Ấp 1

Đường Cần Đăng - Đường số 4

612.000

8

Đường số 1- Ấp 3 (Đường số 7 - Ấp 4 cũ)

Đường 30-4 - Đường Phan Chu Trinh

636.000

9

Đường số 1 - Ấp 4 (vào chùa Phước Hưng)

Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến

828.000

10

Đường số 1 Ấp 6 (vào xóm Chùa)

Đường 30-4 - Hết tuyến

636.000

11

Đường số 1 Ấp 7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương)

Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định

768.000

12

Đường số 2 - Ấp 1

Đường Cần Đăng - Đường số 4

612.000

13

Đường số 2 Ấp 2 (cặp BQL chợ)

Phạm Hùng - Cuối phố chợ

4.848.000

14

Đường số 2 - Ấp 4 (Lò Heo)

Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến

960.000

15

Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai)

Đường 30-4 - Vào hết 300 mét

588.000

Sau 300 mét - Hết tuyến

552.000

16

Đường số 2-Ấp 6

Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh

1.044.000

17

Đường số 3 - Ấp 1

Đường Cần Đăng - Đường số 4

612.000

18

Đường số 3 Ấp 2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch)

Phạm Hùng - Hết tuyến

948.000

19

Đường số 3 - Ấp 4 (gần cây xăng Thành Đạt)

Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến

924.000

20

Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ)

Đường 30/4 - Vào 300 mét

624.000

Sau 300 mét - Hết tuyến

624.000

21

Đường số 3- Ấp 6

Hoàng Văn Thụ - Đường số 2- Ấp 6

492.000

22

Đường số 4 - Ấp 1

Đường Phạm Hùng - Hết tuyến

636.000

23

Đường số 4 (Ấp 2+ Ấp 7)

Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng

732.000

24

Đường số 4- Ấp 6

Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3 - Ấp 6

588.000

25

Đường số 5 - Ấp 4

Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến

756.000

26

Đường số 5-Ấp 6

Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6

492.000

27

Đường số 5 vành đai thị trấn

Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1

816.000

Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)

648.000

28

Đường số 6-Ấp 6

Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6

504.000

29

Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào

Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1

744.000

Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)

624.000

30

Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)

Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1

792.000

Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)

624.000

31

Đường số 8-Ấp 1 (cặp quán Lan Anh)

Phạm Hùng - Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào

696.000

32

Hồ Tùng Mậu

Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng

1.248.000

Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ

840.000

33

Hoàng Quốc Việt

Lê Hồng Phong - Đường 30-4

1.068.000

34

Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ)

Đường 30-4 - Vào hết 300 mét

648.000

Sau 300 mét - Hết tuyến

636.000

35

Hoàng Văn Thụ

Nguyễn Chí Thanh - Hẻm cặp trường THPT Trần Phú

1.188.000

Hẻm cặp trường THPT Trần Phú - Hết ranh thị trấn Tân Biên cũ

864.000

Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh

1.188.000

36

Huỳnh Công Giản

3 ban (hết tuyến) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Hạt Kiểm lâm cũ)

1.450.000

37

Huỳnh Tấn Phát

Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng

1.532.000

38

Huỳnh Văn Nghệ

Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát

696.000

39

Lê Hồng Phong

Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4

1.836.000

Đường 30-4 - Đường số 2-Ấp 6

1.488.000

40

Lê Trọng Tấn

Hồ Tùng Mậu - Trần Văn Trà

636.000

41

Lê Văn Sỹ

Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định

660.000

42

Lý Tự Trọng

Nguyễn Hữu Thọ - Dương Bạch Mai

1.080.000

43

Nguyễn An Ninh

Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh

876.000

Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - Ấp 4

636.000

44

Nguyễn Bình

Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh

1.560.000

45

Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)

Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4

1.356.000

Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh

1.164.000

46

Nguyễn Hữu Thọ

Đường Phạm Hùng - Ngã 5

1.800.000

Ngã 5 - Hết tuyến

1.200.000

47

Nguyễn Minh Châu

Phạm Hùng - Phan Văn Đáng

2.196.000

48

Nguyễn Thị Định

Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng

1.260.000

Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ

840.000

49

Nguyễn Văn Trỗi

Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát

696.000

Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu

648.000

50

Phạm Ngọc Thạch

Phạm Hùng - Vào 200 mét

1.368.000

Sau 200 mét - Hết tuyến

1.092.000

Phạm Hùng - Phan Văn Đáng

1.404.000

51

Phạm Ngọc Thảo

Lý Tự Trọng - Hồ Tùng Mậu

660.000

52

Phạm Thái Bường

Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát

1.068.000

53

Phan Chu Trinh

Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4

1.236.000

Đường 30-4 - Hoàng Văn Thụ

984.000

Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn Tân Biên (cũ)

984.000

54

Phan Văn Đáng

Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ

1.788.000

55

Tôn Thất Tùng

Phạm Hùng - Cuối phố chợ

4.051.000

Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch

2.400.000

56

Trần Đại Nghĩa

Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh

792.000

Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ)

672.000

Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ) - Đường số 5 Ấp 4

672.000

57

Trần Văn Trà

Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường

1.428.000

Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ

1.224.000

58

Xuân Hồng

Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh

1.560.000

Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ

 

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.198.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

675.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

866.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

479.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

526.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

298.000

Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ

 

VIII

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

742.000

IX

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

455.000

X

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

538.000

XI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

306.000

XII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

365.000

XIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

190.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

1

Xã Tân Biên (Thị trấn Tân Biên cũ)

 

238.000

2

Xã Tân Biên (Các xã còn lại)

 

152.000

 

73. XÃ THẠNH BÌNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

Quốc Lộ 22B

Giáp ranh xã Trà Vong - Cầu Trại Bí

1.752.000

Cầu Trại Bí - Giáp ranh xã Tân Biên

1.176.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 793

Trọn tuyến

1.022.000

2

ĐT 795

Trọn tuyến

1.428.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

501.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

328.000

III

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

389.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

244.000

V

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

276.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

190.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

152.000

 

74. XÃ TRÀ VONG

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

Quốc Lộ 22B

Ranh xã Trà Vong-xã Châu Thành - Kênh tưới TN17 0 B

1.848.000

Kênh tưới TN17 0 B - Kênh Tây

2.628.000

Kênh Tây - Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ)

1.884.000

Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Bình

1.788.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 781B

Giáp ranh Quốc lộ 22B - Giáp ranh xã Tân Phú

894.000

2

ĐT 793

Giáp ranh xã Trà Vong-xã Thạnh Tân - Giáp ranh xã Thạnh Bình

894.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

700.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

448.000

III

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

529.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

285.000

V

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

312.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

190.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

152.000

 

75. XÃ PHƯỚC VINH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 788

-500 m UBND xã Phước Vinh - +500 m UBND xã Phước Vinh

1.080.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường huyện 5

ĐT788 - Cầu Cây Ổi

605.000

2

Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)

ĐT788 - Bến Trung Dân

605.000

3

Đường huyện 14B

ĐH14 - ĐH17

605.000

4

Đường huyện 16

ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan)

605.000

5

Đường huyện 17

ĐH5 - Bến Băng Dung

605.000

6

Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp

cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ

605.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

597.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

328.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

406.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

212.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

240.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

121.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

97.000

 

76. XÃ HÒA HỘI

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

ĐH 6

ĐH 7 - Cầu Cây Ổi

720.000

2

ĐH 7

-500 m UBND xã Biên Giới cũ - +500 m UBND xã Biên Giới cũ

720.000

-500 m UBND xã Hòa Hội cũ - +500 m UBND xã Hòa Hội cũ

720.000

-500 m UBND xã Hòa Thạnh cũ - +500 m UBND xã Hòa Thạnh cũ

720.000

3

ĐH 8 (Đường tuần tra biên giới)

Trọn tuyến

600.000

4

ĐH 12

ĐH 7 - Cầu Kênh Biên Giới (Cầu Hai Gió)

600.000

5

ĐH 13

ĐH 7 - Trạm biên phòng Đồn Phước Tân

720.000

6

ĐH 23

ĐH 7 - Cầu Ông Cố

720.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

565.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

328.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

406.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

221.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

243.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

151.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

121.000

 

77. XÃ NINH ĐIỀN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

Tỉnh Lộ 781

Cầu Bến Sỏi - Đại đội bộ binh 6

2.400.000

Đại đội bộ binh 6 - Đường biên giới Việt Nam - Campuchia

1.200.000

2

Tỉnh Lộ 796

Ngã 3 giao nhau giữa ĐT.781 và ĐT.796 - Hết Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1)

1.320.000

Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1) - Cầu Bàu Quan Ranh xã Long Chữ

1.080.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

ĐH 7

ĐT 781 - Ranh Ninh Điền và Hòa Hội

840.000

2

ĐH 18

ĐT 796 - Ngã 4 ranh xã Ninh Điền và xã Long Chữ

768.000

3

ĐH 22

ĐT 781 - Kênh thủy lợi (Kênh N 12)

840.000

4

ĐH 23

ĐT 781 - Cầu Ông Cố (giáp ranh xã Hòa Hội)

1.080.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

565.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

328.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

406.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

221.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

243.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

151.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

121.000

 

78. XÃ CHÂU THÀNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

Quốc Lộ 22B

Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn

2.760.000

Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông

4.752.000

Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh)

5.160.000

Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh

4.080.000

Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh - Cây xăng 94

2.856.000

Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân)

2.160.000

Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 - 6

1.560.000

Kênh TN 17 - 6 - Ranh Châu Thành - Trà Vong

1.476.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 781

Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu

4.800.000

Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước

3.600.000

Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp

3.900.000

2

Tỉnh Lộ 788

Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13

1.680.000

Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành - Hảo Đước

900.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường Bùi Xuân Nguyên

Đường 781 - Hoàng Lê Kha

2.160.000

2

Đường Huyện 3

Đường 781 (Ngã 4 Tam Hạp) - Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3

3.000.000

Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3 - Cổng C SƯ 5

1.764.000

Cổng C SƯ 5 - Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ)

1.764.000

Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) - Giáp ranh xã Châu Thành - Hảo Đước

1.764.000

3

Đường Hương lộ 9 (Huyện 9)

Ngã 4 Tam Hạp - Đường 786

1.920.000

4

Đường liên xã Châu Thành - Hảo Đước

Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét)

2.160.000

5

Đường Trưng Nữ Vương

Giáp ranh phường Tân Ninh - Giáp Quốc lộ 22B

4.320.000

6

Đường Trương Văn Chẩn

Hoàng Lê Kha - Ranh giữa xã Châu Thành - Hảo Đước

3.000.000

7

Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)

Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ

4.800.000

Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình

3.600.000

Tổ điện Thái Bình - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ)

2.520.000

Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Quốc lộ 22B

1.764.000

8

Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)

Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành

7.200.000

Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét

9.360.000

Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét

11.700.000

Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước

6.000.000

9

Lê Thị Mới

Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh

3.660.000

Hết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới

3.000.000

10

Võ Thị Sáu

ĐT 781 - Kênh TN 1716

3.629.000

ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha

4.536.000

Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá

6.480.000

Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu

4.536.000

Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ

 

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.252.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

731.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

873.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

500.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

526.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

308.000

Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ

 

VIII

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

955.000

IX

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

455.000

X

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

670.000

XI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

335.000

XII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

516.000

XIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

286.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

1

Xã Châu Thành (Thị trấn Châu Thành cũ)

 

246.000

2

Xã Châu Thành (Các xã cũ còn lại)

 

229.000

 

79. XÃ HẢO ĐƯỚC

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

Tỉnh lộ 781

Giáp ranh ấp 3, xã Châu Thành - Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ

3.300.000

Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ - Cầu Bến Sỏi

2.160.000

2

Tỉnh lộ 788

Cầu Vịnh giáp Phước Vinh - Giáp ranh ấp Sa Nghe, An Cơ

3.000.000

Giáp ranh ấp Sa Nghe - giáp ranh ấp Bình Lương, xã Châu Thành

2.160.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường Hương lộ 11B (Ranh Trí Bình-Hảo Đước)

Ngã 3 Trường THCS Hà Huy Tập - Cầu Rỗng Tượng

1.680.000

2

Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)

Giáp ranh ấp 1 xã Châu Thành - Ngã 3 xã Trí Bình (cũ)

3.600.000

Ngã 3 xã Trí Bình (cũ) - Ngã 3 Tầm Long

2.000.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

897.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

563.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

670.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

373.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

438.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

286.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

229.000

 

80. XÃ LONG CHỮ

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 786

Cầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ)

2.400.000

Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ) - Hết ranh xã Long Vĩnh (cũ)

1.800.000

2

Tỉnh Lộ 786

Cầu Xóm Khách - Đến Cầu Đình Long Chữ

1.116.000

Cầu Đình Long Chữ - Đến trường Mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ)

1.164.000

Trường mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ) - Đường Bàu Bàng

1.260.000

Đường Bàu Bàng - Đến giáp ranh xã Long Vĩnh (cũ)

1.200.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

565.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

328.000

III

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

406.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

221.000

V

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

243.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

151.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

121.000

 

81. XÃ LONG THUẬN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

Tỉnh Lộ 786

Đoạn giáp ranh xã Bến Cầu - Nhà văn hóa ấp Long Phi

1.884.000

Nhà văn hóa ấp Long Phi - Cây xăng Dương Đông Hà

2.472.000

Cây xăng Dương Đông Hà - Nhà ông Quyền

1.176.000

Nhà ông Quyền - Cầu Xóm Khách

1.128.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường đi ấp Long An - ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài

Trụ sở UBND xã Long Thuận - Ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài (nhà ông Hương)

942.000

2

Đường Long Giang - Long Phước

ĐT 786 - Đường vào Trường Tiểu học Long Giang

942.000

3

Đường Long Hòa - giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu

ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu

942.000

4

Đường Long Hòa - nhà văn hóa ấp Ngã Tắc (HBC-12)

ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Nhà văn hóa ấp Ngã Tắc

942.000

5

Đường Long Khánh - đến Trường Tiểu học Long Khánh

ĐT 786 (Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Long Thuận) - Trường Tiểu học Long Khánh

942.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

565.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

328.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

406.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

221.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

243.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

151.000

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m²)

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

121.000

 

82. XÃ BẾN CẦU

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

Đường Xuyên Á

Đoạn từ cầu Gò Dầu - Đến nhà ông Sạn

2.160.000

Đoạn từ nhà ông Sạn - Đến hết ranh đất nhà ông Năm Truyện

2.520.000

Đoạn từ nhà ông Năm Truyện - Đất hết ranh đất xã An Thạnh

2.400.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình)

Đường đi Bến Đình (Bồn binh về hướng bắc) - Trường THCS Thị Trấn

5.160.000

Trường THCS Thị trấn - Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ

3.660.000

Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh ấp Thuận Lâm

3.240.000

2

Nguyễn Trung Trực (Tỉnh Lộ 786)

Bồn binh về hướng nam - Đường bao Thị trấn (cũ)

5.400.000

Đường bao Thị trấn (cũ) - Hết ranh ấp Mộc Bài

3.780.000

3

Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786)

Vòng xoay về hướng tây - Đường hẻm nhà ông Bá

4.920.000

Đường hẻm nhà ông Bá - Hết ranh Thị trấn Bến Cầu (cũ)

3.444.000

4

Tỉnh Lộ 786

Hết ranh ấp Thuận Nam - Đến giáp ranh ấp Rừng Dầu

1.260.000

Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ 126

1.176.000

Đoạn từ nhà nghỉ 126 - Đến nhà ông Tế

1.260.000

Đoạn từ nhà ông Tế (đối diện chợ Rừng Dầu) - Đến giáp ranh xã Long Thuận

1.140.000

5

Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình)

Hết ranh ấp Thuận Lâm - Đến đường vào THCS Tiên Thuận

1.152.000

Đường vào THCS Tiên Thuận - Đến giáp ranh xã Cẩm Giang

840.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đặng Văn Son

Vòng xoay về hướng đông - Hết ranh ấp Thuận Bắc

4.440.000

2

Đường ấp (An Thạnh)

Cổng văn hóa ấp Voi - Bến Bảy bưa

756.000

3

Đường ấp ( Lợi Thuận)

Đường Cầu Phao - Bến Bàu Gõ

756.000

Ranh ấp Thuận Bắc (đường Thánh thất) - Nhà út Nù

756.000

4

Đường ấp (Tiên Thuận)

Cổng chào ấp Bàu Tép - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn

504.000

Cổng chào ấp Xóm Lò - Ranh xã Long Thuận

756.000

5

Đường Bao Thị Trấn

Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Thuận Hòa

2.268.000

Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Nam) - Giao lộ với tỉnh lộ 786

1.980.000

Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Dương Văn Dự) - Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (Đìa xù)

1.386.000

Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đất ông Lê Văn Chưng) - Hết ranh ấp Thuận Lâm

1.386.000

6

Đường Cầu Phao

Hết ranh ấp Mộc Bài - Đến trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ)

2.220.000

Trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ) - Trường Mẫu giáo Lợi Thuận

1.110.000

Trường Mẫu giáo Lợi Thuận - Rạch 3 Vít

888.000

Rạch 3 Vít - Tiếp giáp đường Xuyên Á

888.000

7

Đường hẻm

Đoạn giáp Tỉnh lộ 786 (hẻm 1176) - Kênh Đìa Xù

1.176.000

Nhà ông Nguyễn Duy Quý - Đến đường bao ( Nhà ông 5 Cang)

1.920.000

Quán Cánh đồng hoang - Tiếp giáp đường Nguyễn Trung Trực ( Nghĩa trang)

1.386.000

8

Đường liên ấp (Lợi Thuận -Thị Trấn)

Cổng chào Địa đạo Lợi Thuận - Hết ranh ấp Thuận Hòa (nối đường bao)

756.000

9

Đường liên ấp (Lợi Thuận- Tiên Thuận)

Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất (dọc theo bến Rừng Cộ) - Tỉnh lộ 786B (đường Bến Đình)

756.000

Nhà bia tưởng niệm - Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất

756.000

10

Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao

Đoạn từ Cầu Tà Bang - đến Cầu Bến Mới

756.000

Đoạn từ Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm) - đến Cầu Tà Bang

756.000

Đoạn từ ngã tư An Thạnh - đến Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm)

756.000

11

Đường liên ấp Chánh- ấp Bến

Nhà 6 Hạt - Rừng ông Cầm

756.000

Quỹ Tín Dụng - Miếu Bà

756.000

12

Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn

Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn - Cuối đường nhựa

756.000

Đoạn từ nhà ông Tế - Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã

756.000

Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn

756.000

13

Đường Nhựa (Hẻm 16)

Giao lộ đường Đặng Văn Son (nhà ông Phụ) - Nhà ông Rẽn

1.920.000

14

Đường Nhựa (Hẻm 73)

Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ cây xăng số 33) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây)

1.920.000

15

Đường Nhựa (Hẻm 90)

Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ nhà ông Hồ Minh Vũ) - Đến hết ranh ấp Thuận Lâm (nhà ông Nguyễn Thanh Liêm)

1.386.000

16

Đường Nhựa (Hẻm 1075)

Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Lê Văn Cửa) - Đội thi hành án huyện

972.000

17

Đường Nhựa (Hẻm 1137)

Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đoạn từ nhà ông Năm Thọ) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây)

1.920.000

18

Đường Nhựa (Hẻm 1199)

Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (Cổng VH ấp Mộc Bài) - Giáp đường bao (nhà ông Đinh Văn Dòn)

1.980.000

19

Đường Nhựa (Hẻm 1290)

Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (nhà ông Xuyến) - Nhà ông 10 Băng

1.980.000

Khu vực thuộc Thị trấn Bến Cầu cũ

 

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.252.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

731.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

873.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

500.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

526.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

308.000

Khu vực thuộc xã Tiên Thuận, Lợi Thuận, An Thạnh cũ

 

VIII

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

565.000

IX

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

328.000

X

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

406.000

XI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

221.000

XII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

243.000

XIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

151.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Khu tái định cư kênh Đìa Xù

Nguyễn Trung Trực

9.400.000

Đường nội bộ trong khu tái định cư (đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Đường Quốc lộ 14C)

4.000.000

Đường nội bộ trong khu tái định cư (đoạn từ đường Quốc lộ 14C đến hết ranh Khu TĐC Kênh Đìa Xù)

3.000.000

2

Khu tái định cư, dự án Nâng cấp, mở rộng tỉnh lộ 786

Đường D11 (đường 20)

4.500.000

Đường D2-2 (đường 20B)

2.500.000

E

KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MỘC BÀI

 

 

I

Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị).

1.875.000

II

Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị).

1.500.000

III

Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm KCN có lộ giới 20mét.

1.312.000

IV

Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm đô thị có lộ giới 17,5 mét đến nhỏ hơn 25 mét.

1.125.000

V

Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính KKT có lộ giới từ 15,5 mét đến nhỏ hơn 20 mét

937.000

VI

Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét

750.000

VII

Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy hoạch

562.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

1

Xã Bến Cầu (Thị trấn Bến Cầu cũ)

 

246.000

2

Xã Bến Cầu (Các xã cũ còn lại)

 

121.000

 

83. PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

QL 62 (phía giáp đường)

Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự

1.210.000

Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông

1.820.000

Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô

8.710.000

Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa

6.530.000

2

QL 62 (phía cặp kênh mương)

Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự

970.000

Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông

1.450.000

Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa

4.580.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng

QL 62 - Cầu Cái Cát

1.820.000

2

Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (đoạn giáp kênh)

QL 62 - Cầu Cái Cát

1.280.000

3

Trần Hưng Đạo

Bạch Đằng - Hùng Vương

11.860.00 0

Hùng Vương - Phan Chu Trinh

7.870.000

4

Lý Thường Kiệt

Bạch Đằng - Hùng Vương

11.860.00 0

Hùng Vương - Phan Chu Trinh

9.800.000

Phan Chu Trinh - QL 62

7.870.000

QL 62 đến đường N12

7.260.000

Đường N12 - đường tránh

10.800.00 0

5

Hùng Vương

Thiên Hộ Dương - Lý Tự Trọng

15.180.00 0

Lý Tự Trọng - Huỳnh Việt Thanh

5.892.000

QL 62 - Cầu Hùng Vương

11.860.00 0

Hai Bà Trưng - Cầu Bà Kén

5.450.000

6

Bạch Đằng

Huỳnh Việt Thanh - Lê Lợi (trong đê)

3.510.000

Lê Lợi - Đường 30/4 (trong đê)

5.450.000

Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong

3.630.000

Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền

3.510.000

7

Lê Lợi

Bạch Đằng - Nguyễn Du

10.500.00 0

Nguyễn Du - QL 62

4.840.000

QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)

4.960.000

Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)-đường Nguyễn Tri Phương

3.990.000

Nguyễn Tri Phương-Đường tránh

3.630.000

8

Võ Tánh

 

10.824.00 0

9

Nguyễn Du

Thiên Hộ Dương - Lê Lợi

4.960.000

Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh

3.630.000

10

Lý Tự Trọng

 

5.450.000

11

Nguyễn Thị Minh Khai

 

4.910.000

12

Huỳnh Việt Thanh

Trong đê

1.820.000

Ngoài đê

1.210.000

13

Phan Chu Trinh

Lê Lợi - Đường 30/4

5.930.000

Đường 30/4 - Hai Bà Trưng

4.240.000

14

Thiên Hộ Dương

Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch

4.840.000

Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền

4.240.000

Ngô Quyền- kênh huyện ủy

3.300.000

15

Hai Bà Trưng

 

7.260.000

16

Ngô Quyền

Bạch Đằng- QL 62

3.510.000

QL 62 - Thiên Hộ Dương

4.240.000

17

Phạm Ngọc Thạch

 

3.630.000

18

Lê Hồng Phong

 

3.870.000

19

Võ Thị Sáu

 

4.840.000

20

Đường 30/4

 

11.440.00 0

21

Đường Nguyễn Văn Trỗi

 

3.630.000

22

Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m)

 

2.660.000

23

Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88)

 

2.420.000

24

Ngô Văn Miều (Hẻm 72)

 

2.420.000

25

Ung Văn Khiêm (Hẻm 100)

 

2.420.000

26

Phạm Ngọc Thuần

 

2.420.000

27

Nguyễn Hồng Sến

 

2.420.000

28

Bắc Chiêng

 

2.420.000

29

Nguyễn Thị Tám

 

2.420.000

30

Đường Trần Công Vịnh

 

2.420.000

31

Đường Nguyễn Võ Danh

 

4.240.000

32

Đường Bùi Thị Của

 

3.270.000

33

Đường Lê Quốc Sản

 

3.270.000

34

Đường Huỳnh Châu Sổ

 

3.030.000

35

Đường Đỗ Văn Bốn

 

2.420.000

36

Đường Đặng Thị Mành

 

2.420.000

37

Đường Nguyễn Thị Quảng

 

3.270.000

38

Đường Lê Thị Khéo

 

3.270.000

39

Đường Lê Duẩn

Quốc lộ 62 đến đường N12

7.260.000

Đường N12 - Đường Tránh

9.900.000

40

Đường Lê Quý Đôn

Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt

3.300.000

Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi

2.420.000

41

Đường Trần Văn Giàu

Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A

3.630.000

42

Đường Nguyễn Văn Kỉnh

 

3.630.000

43

Nguyễn Trung Trực

Lý Thường Kiệt-Lê Lợi

5.200.000

Lê Lợi- Nguyễn Thành A

3.300.000

44

Đường Võ Văn Định

Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi

3.300.000

Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Bình

2.060.000

45

Đường Phan Thị Tỵ

 

2.660.000

46

Đường Phẩm Văn Giáo

 

2.420.000

47

Đường Đinh Văn Phu

 

2.420.000

48

Đường Lê Hữu Nghĩa

 

2.420.000

49

Đường Nguyễn Văn Nho

Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi

1.820.000

Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A

3.030.000

50

Đường Châu Văn Liêm

 

3.030.000

51

Đường Nguyễn Tri Phương

Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi

3.300.000

đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Lý Thường Kiệt

5.200.000

52

Đường Nguyễn Bình

 

2.060.000

53

Đường Nguyễn Quang Đại

Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của

3.270.000

Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản

3.270.000

54

Đường Võ Văn Thành

 

3.270.000

55

Đường Trần Văn Hoàng

 

3.270.000

56

Đường Lê Văn Dảo

 

3.270.000

57

Đường Lê Thị Đến

 

2.060.000

58

Đường Nguyễn Thị Hồng

 

2.060.000

59

Đường Huỳnh Công Thân

 

2.420.000

60

Đường Nguyễn Thành A

Cầu Cá Rô - đường Nguyễn Văn Nho

2.060.000

Nguyễn Văn Nho-tuyến dân cư kênh quận

3.300.000

Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả Gừa

1.650.000

61

Đường Tô Thị Khối

 

3.300.000

62

Đường Lê Văn Trầm

 

1.000.000

63

Đường Nguyễn Hữu Thọ

 

670.000

II

Các đường chưa có tên

 

1

Hẻm 332 QL 62

 

2.420.000

2

Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài

 

700.000

3

Hẻm số 10 đường Nguyễn Du

 

2.420.000

4

Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương)

 

1.820.000

5

Đường Cầu Dây cũ

Đê Huỳnh Việt Thanh - Đầu hẻm số 2

1.000.000

6

Hẻm số 2 Cầu Dây

 

730.000

7

Hẻm 342 - Quốc lộ 62

 

2.420.000

8

Các hẻm đường Võ Tánh

 

3.030.000

9

Các hẻm đường Thiên Hộ Dương

 

1.210.000

10

Hẻm 62 (Tịnh Xá Ngọc Tháp)

 

1.940.000

11

Hẻm Song Lập I

 

1.940.000

12

Hẻm Song Lập II

 

1.940.000

13

Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)

Kênh Quận đến rạch Cái Cát

510.000

14

Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)

Rạch Cái Cát đến đường ranh xã Tuyên Thạnh

510.000

15

Đường cặp kênh Quận

Khu bến xe - dân cư Kiến Tường đến kênh Ốp

430.000

16

Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)

Kênh Ốp đến ranh xã Tuyên Thạnh (xã Thạnh Hưng cũ)

336.000

17

Đường sư tám

Kênh Quận đến rạch Cái Cát

510.000

18

Đường rạch Cái Cát bờ đông

Kênh Ốp đến đường liên xã Tuyên thạnh - Thạnh hưng

430.000

19

Đường cặp lộ kênh Ốp

Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A

510.000

20

Đường cặp kênh Quảng Cụt

Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A

510.000

21

Lộ cặp kênh Ngân Hàng

Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt

510.000

22

 

Cầu Cửa Đông đến kênh Cửa Đông 2

510.000

Đường cặp kênh cửa Đông 1

Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Quảng Cụt

510.000

kênh Quảng Cụt đến giáp ranh xã Mộc Hóa

510.000

23

Đường kênh Cửa Đông 3

Quốc lộ 62 đến kênh 76

510.000

kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1

510.000

24

Đường kênh Cửa Đông 4

Quốc lộ 62 đến kênh 76

510.000

kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1

510.000

25

Đường kênh Quảng Cụt

Quốc lộ 62 đến kênh 76

510.000

kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1

510.000

26

Đường kênh 76

Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Cửa Đông 3

510.000

kênh Cửa Đông 3 đến kênh Cửa Đông 4

510.000

kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt

510.000

27

Đoạn đường

Kênh Cửa Đông 1 đến rạch Ông Sự

510.000

28

Đường cặp rạch Ông Chày

Quốc lộ 62 đến kênh 76

510.000

29

Đường tránh

QL 62 - Kênh Cửa Đông 1

970.000

Kênh Cửa Đông 1-Nguyễn Thành A

1.210.000

30

Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát

 

430.000

31

Đường cặp rạch Cá Rô lớn

 

510.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

910.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

500.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

590.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

480.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

560.000

VII I

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

430.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)

Đường Tôn Đức Thắng

2.060.000

Đường Lê Anh Xuân

2.060.000

Đường Trần Văn Trà

2.060.000

Đường Dương Văn Dương

2.060.000

Đường Hoàng Quốc Việt

2.060.000

Đường Nguyễn Minh Đường

2.060.000

Đường Huỳnh Văn Gấm

2.060.000

2

Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - mở rộng (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)

 

6.050.000

3

Đường Nguyễn Văn Khánh

QL 62- Tôn Đức Thắng

1.820.000

4

Đất khu vườn ươm

 

2.060.000

5

Khu Ao Lục Bình

Đường Lê Văn Tưởng

3.270.000

Đường Nguyễn Thị Thời

3.270.000

Đường Đỗ Huy Rừa

3.270.000

Đường Lê văn Khuyên

3.270.000

Đường Phạm Văn Bạch

3.270.000

Đường Nguyễn Trãi

3.270.000

Đường Trương Định

3.270.000

6

Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)

Đường Nguyễn Đình Chiểu

6.900.000

Đường Phan Đình Phùng

6.900.000

Đường Nguyễn Thị Diện

6.900.000

Đường Nguyễn Thị Song

6.900.000

Đường Nguyễn Thị Lẹ

6.900.000

Đường Nguyễn Thị Kỷ

6.900.000

Đường Nguyễn Thị Tịch

6.900.000

Đường Trần Thị Biền

6.900.000

Đường Võ Văn Tần

7.260.000

Đường Lê Văn Tao

6.900.000

Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây

6.900.000

Khu bến xe - dân cư Kiến Tường

7.700.000

7

Cụm dân cư khu phố 5 phường 1 (nay là phường Kiến Tường)

 

400.000

8

Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ)

Tuyến dân cư Kênh Quận

450.000

Các đường nội bộ khu đô thị sân bay GĐ 2

8.400.000

9

Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng Phường 2 (nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường)

 

2.750.000

10

Các đường còn lại khu Lò Gốm

 

3.270.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

 

1

Ven sông Vàm Cỏ Tây

 

450.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

400.000

1

Phường Kiến Tường

Phía trong đê bao

400.000

Phía ngoài đê bao

210.000

 

84. PHƯỜNG LONG AN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

QL 1A

Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh (xã Bình Thạnh cũ)

6.530.000

Ranh phường Long An - Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh (phường 5 cũ)

8.200.000

Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh - Cầu Tân An (phường 5 cũ)

10.890.000

Cầu Tân An - QL 62

11.150.000

QL 62 - Hết Trường Lý Tự Trọng

12.410.000

Hết Trường Lý Tự Trọng - Hết ranh phường Long An

8.930.000

2

Đường tránh thành phố Tân An

Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư

11.150.000

3

QL 62

QL 1A - Đường tránh (phường Long An)

25.100.000

Đường tránh (phường Long An) - hết ranh phường Long An

11.150.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)

QL 1A - Cầu Tổng Uẩn

6.450.000

Cầu Tổng Uẩn - Nguyễn Văn Bộ

5.460.000

2

ĐT 834

QL 1A - Hết ranh phường Long An

7.720.000

3

ĐT 827

Nguyễn Văn Rành - Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)

11.460.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường liên phường, xã

 

 

1

Châu Thị Kim

Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Tạo

20.140.000

Huỳnh Văn Tạo - Hết ranh phường Long An

16.950.000

2

Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)

Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý

5.580.000

3

Nguyễn Cửu Vân

 

 

Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương

Hùng Vương - Nguyễn Minh Đường

16.320.000

Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ

11.430.000

Đường vào nhà công vụ - Hết ranh

7.030.000

Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương

Hùng Vương - Nguyễn Minh Đường

6.820.000

Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ

6.520.000

Đường vào nhà công vụ - Hết ranh

5.030.000

4

Nguyễn Thông

Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Đảnh

20.720.000

Huỳnh Văn Đảnh - Trần Văn Nam

16.950.000

Nguyễn Minh Trường - Lê Văn Lâm

9.430.000

Lê Văn Lâm - Hết ranh phường Long An

8.670.000

5

Trần Minh Châu

Bến đò Chú Tiết - ĐT 833

3.860.000

6

Nguyễn Kim Công

Nguyễn Cửu Vân - Hết khu nhà công vụ (đường nhựa)

5.210.000

Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - hết ranh phường Long An

3.980.000

7

Trần Văn Hý (đường liên phường Long An- phường Tân An)

Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu

4.470.000

8

Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)

 

3.760.000

9

Nguyễn Văn Nhâm

Trần Minh Châu - hết ranh phường Long An

2.890.000

II

Các đường khác (các đường có tên)

 

 

1

Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) - P4 - P6)

QL1A - QL62

9.990.000

2

Đường Hùng Vương nối dài

Quốc Lộ 62 - Tuyến tránh QL 1A

37.340.000

Tuyến tránh QL 1A - Cuối đường

37.340.000

3

Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá)

Hùng Vương - hẻm 42

11.300.000

Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư))

11.300.000

Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh))

8.660.000

4

Đường nội bộ Công viên phường Long An

 

21.240.000

Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương

 

34.270.000

5

Lê Văn Tưởng

QL 1A - Cống Cai Trung

5.800.000

Cống Cai Trung - Cầu vượt số 06

4.290.000

Cầu vượt số 6 - Hết ranh

2.570.000

6

Trương Định

Lý Thường Kiệt - Nguyễn Đình Chiểu

25.100.000

Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trung Trực

50.380.000

Nguyễn Trung Trực - Cầu Trương Định

46.680.000

Cầu Trương Định - Võ Văn Tần

39.510.000

Võ Văn Tần - QL 1A

33.840.000

7

Nguyễn An Ninh (đường vành đai Công viên phường Long An)

Hùng Vương - Hai Bà Trưng

38.490.000

8

Đỗ Trình Thoại

QL 1A - Hết ranh phường Long An

4.840.000

9

Hùng Vương

Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Nhứt

55.370.000

Nguyễn Cửu Vân - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)

51.110.000

Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) - QL 1A

70.200.000

QL 1A - QL 62

26.980.000

10

Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa - P6)

QL 62 - QL 1A

4.470.000

11

Nguyễn Trung Trực

QL 1A - Võ Văn Tần

57.740.000

Võ Văn Tần - Trương Định

60.240.000

Trương Định - Cách mạng tháng 8

42.500.000

12

Sương Nguyệt Anh

QL 62 - Hùng Vương

12.050.000

13

Châu Văn Giác (Bảo Định)

Cổng sau Bến xe khách LA - Hùng Vương

16.320.000

14

Nguyễn Đình Chiểu

Trần Hưng Đạo - Trương Định

19.580.000

Trương Định - Châu Thị Kim

36.530.000

Châu Thị Kim - Nguyễn Văn Rành

27.540.000

15

Nguyễn Huệ

Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng

15.060.000

Ngô Quyền - Thủ Khoa Huân

15.060.000

16

Nguyễn Thái Bình

Thủ Khoa Huân - Nguyễn Công Trung

10.550.000

Nguyễn Công Trung - Lê Văn Lâm

15.060.000

17

Bùi Thị Đồng

Nguyễn Đình Chiểu - Võ Công Tồn

15.960.000

18

Cách Mạng Tháng Tám

Phan Văn Đạt - Nguyễn Huệ

12.050.000

Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực

18.080.000

Nguyễn Trung Trực - Hai Bà Trưng

18.910.000

19

Hai Bà Trưng

Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương

24.100.000

20

Lãnh Binh Tiến

Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực

28.340.000

21

Lê Lợi

Trương Định - Ngô Quyền

36.150.000

22

Lý Công Uẩn

Trương Định - Thủ Khoa Huân

13.560.000

23

Lý Thường Kiệt

Trương Định - Thủ Khoa Huân

7.230.000

24

Ngô Quyền

Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ

24.100.000

25

Nguyễn Duy

Trương Định - Ngô Quyền

36.150.000

26

Nguyễn Thái Học

Cách mạng tháng tám- Thủ Khoa huân

10.550.000

27

Phan Bội Châu

Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ

9.040.000

28

Phan Văn Đạt

Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Huệ (Phía trên)

12.900.000

Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông)

7.370.000

29

Thủ Khoa Huân

Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân

15.610.000

Hẻm 216 đến hết đường - Phía trên

9.670.000

Hẻm 216 đến hết đường - Phía bờ sông

5.280.000

30

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ

14.180.000

31

Trương Công Xưởng

Lê Lợi - Nguyễn Đình Chiểu

18.080.000

32

Võ Công Tồn

Trương Định - Cách Mạng Tháng Tám

17.010.000

Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân

15.510.000

33

Đường giữa chợ nhà lồng Tân An

Trương Định - đầu nhà lồng chợ Tân An

36.150.000

34

Đường Bạch Văn Tư

Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An) - hết đường

4.730.000

35

Nguyễn Văn Bé

Lê Anh Xuân - đến cuối đường

4.150.000

Các nhánh

2.270.000

36

Hẻm 49 Lê Anh Xuân

Lê Anh Xuân - đến cuối đường

4.150.000

37

Hẻm 46 Lê Anh Xuân

Lê Anh Xuân - cuối đường

4.150.000

38

Hẻm 40 Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Thái Bình - cuối đường

4.150.000

39

Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân

Lê Anh Xuân - cuối đường

4.150.000

40

Hẻm 85 Lê Anh Xuân

Lê Anh Xuân-cuối đường

3.580.000

41

Lê Anh Xuân

Thủ Khoa Huân- đến cuối đường

6.440.000

42

Bạch Đằng

Nguyễn Huệ - Trương Định

23.100.000

43

Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)

Châu Văn Giác (Bảo Định) - Trương Định

45.180.000

44

Đỗ Tường Phong (Đường số 5B)

Trương Văn Bang (Đường số 3) - Trương Định

30.120.000

45

Hồ Văn Long

Huỳnh Văn Gấm - Huỳnh Việt Thanh

12.560.000

46

Hoàng Hoa Thám

Võ Văn Tần - Nguyễn Huệ

12.550.000

47

Huỳnh Thị Mai

Nguyễn Trung Trực - Trương Định

12.800.000

48

Lê Văn Hiếu

Huỳnh Thị Mai - Bạch Đằng

11.300.000

49

Huỳnh Văn Gấm

Quốc lộ 62 - Huỳnh Việt Thanh

13.060.000

50

Huỳnh Việt Thanh

QL 1A - Lê Thị Thôi

19.340.000

Lê Thị Thôi - Hết đường

13.390.000

51

Lê Cao Dõng (Đường số 5A)

(Phía trước tiểu công viên)

32.640.000

52

Lê Thị Thôi

Phần láng bê tông nhựa nóng

10.500.000

Phần láng bê tông xi măng

6.820.000

53

Lê Văn Tao

Hùng Vương - QL 62

16.320.000

QL 62 - Huỳnh Việt Thanh

17.580.000

Huỳnh Việt Thanh - Hết đường Lê Văn Tao

17.580.000

54

Mai Thị Tốt

Trương Định - Hùng Vương

43.510.000

55

Nguyễn Thanh Cần

Huỳnh Văn Gấm - Huỳnh Việt Thanh

10.040.000

56

Phạm Thị Đẩu

Hùng Vương - QL 62

13.810.000

57

Phan Đình Phùng

Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng

10.040.000

58

Trà Quí Bình (Đường số 1)

Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Văn Tần

45.510.000

59

Trương Văn Bang (Đường số 3)

Trà Quí Bình (Đường số 1) - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)

33.880.000

60

Võ Thị Kế

Huỳnh Việt Thanh - Nguyễn Thanh Cần

10.040.000

61

Võ Văn Tần

Trương Định - QL 1A

39.160.000

62

Trần Kỳ Phong

Sương Nguyệt Anh - QL 62

7.030.000

Đoạn nhánh đến Hẻm 21

5.280.000

63

Lộ cư xá (Đường số 4)

Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương

16.320.000

64

Lộ cư xá (Đường số 6)

Mặt sau Công ty Phát triển nhà - mặt sau Ban Quản lý khu kinh tế

10.550.000

65

Trang Văn Nguyên

Huỳnh Việt Thanh - Hết ranh chợ

24.170.000

Hết ranh chợ - cuối hẻm

8.180.000

Các đường còn lại trong khu chợ

24.170.000

66

Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm

Hùng Vương nối dài- Huỳnh Văn Gấm

15.060.000

67

Nguyễn Thị Rành

Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ

7.550.000

68

Dương Văn Hữu

Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị

6.520.000

69

Nguyễn Văn Tây

Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị

6.520.000

70

Đường chui cầu Tân An

Hoàng Hoa Thám - Lê Văn Tao đến hết đường

23.100.000

71

Huỳnh Hữu Thống

Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Nhứt

8.480.000

72

Huỳnh Văn Đảnh

Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thái Bình

8.870.000

73

Huỳnh Văn Nhứt

Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương

9.860.000

74

Huỳnh Văn Tạo

Nguyễn Đình Chiểu - Châu Thị Kim

7.550.000

Châu Thị Kim - Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên)

7.890.000

75

Lê Thị Điền

Nguyễn Đình Chiểu - Trần Văn Nam

5.470.000

76

Lê Văn Lâm

Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu

4.920.000

77

Nguyễn Công Trung

Nguyễn Thông - Nguyễn Thái Bình

6.700.000

78

Nguyễn Hồng Sến

Nguyễn Thái Bình - Trần Văn Nam

4.910.000

79

Nguyễn Minh Trường

Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông

9.430.000

Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu

7.890.000

80

Trần Văn Nam

Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông

9.430.000

Nguyễn Thông - cuối đường

7.890.000

81

Trương Thị Sáu

Châu Thị Kim - cuối đường

5.470.000

82

Võ Phước Cương

Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh

5.470.000

83

Võ Văn Mùi

Châu Thị Kim - Nguyễn Đình Chiểu

5.720.000

85

Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường

Nguyễn Minh Trường - cuối hẻm

4.150.000

Nguyễn Minh Trường - hết đoạn (bên kênh)

3.470.000

86

Đường hẻm 9 Nguyễn Thông

Nguyễn Thông - Đường số 2 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3

4.520.000

87

Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu

 

4.810.000

88

Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu

 

3.800.000

89

Hẻm 123 Nguyễn Công Trung

 

3.800.000

90

Hẻm 81 Nguyễn Công Trung

 

3.800.000

91

Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình

 

3.970.000

92

Hẻm 148 Nguyễn Thái Bình

 

3.800.000

93

Hẻm 94 Trần Văn Nam

 

3.800.000

94

Hẻm 7 Đinh Viết Cừu

 

3.970.000

95

Hẻm 65 Châu Thị Kim

Châu Thị Kim - Nhà dân

3.970.000

96

Hẻm 358 Hùng Vương

Hùng Vương - Nhà dân

4.150.000

97

Hẻm 11 Đinh Viết Cừu

Đinh Viết Cừu - Nhà dân

3.970.000

98

Hẻm 48 Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Thái Bình - Hẻm 81Nguyễn Công Trung

4.150.000

99

Hẻm 61 Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Thái Bình - Nhà dân

4.150.000

100

Hẻm 66 Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Thái Bình - Nhà dân

3.800.000

101

Hẻm 130 Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Thái Bình - Nhà dân

4.150.000

102

Hẻm 134 Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Thái Bình - Nhà dân

3.970.000

103

Hẻm 150 Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Thái Bình - Nhà dân

3.800.000

104

Hẻm 40 Nguyễn Thông

Nguyễn Thông - Nhà dân

3.800.000

105

Hẻm 147 Nguyễn Thông

Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh

5.970.000

Đoạn giữa - Hẻm 236 Huỳnh Văn Đảnh

3.800.000

106

Hẻm 244 Nguyễn Thông

Nguyễn Thông - Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường

5.970.000

107

Hẻm 253 Nguyễn Thông

Nguyễn Thông - Nhà dân

5.970.000

108

Hẻm 12 Trần Văn Hý

Trần Văn Hý - Nhà dân

3.800.000

109

Hẻm 16 Trần Văn Hý

Trần Văn Hý - Nhà dân

3.800.000

110

Hẻm 23 Trần Văn Hý

Trần Văn Hý - Nhà dân

3.800.000

111

Hẻm 30 Trần Văn Hý

Trần Văn Hý - Nhà dân

3.800.000

112

Hẻm 98 Huỳnh Hữu Thống

Huỳnh Hữu Thống - Hẻm 47 Trương Thị Sáu

4.140.000

113

Hẻm 136 Huỳnh Hữu Thống

Huỳnh Hữu Thống - Nhà dân

3.800.000

114

Hẻm 154 Huỳnh Hữu Thống

Huỳnh Hữu Thống - Nhà dân (bao gồm 1 phần hẻm 39/2 Huỳnh Văn Nhứt trước đây)

5.970.000

115

Nhánh 154 Huỳnh Hữu Thống

Huỳnh Văn Nhứt - Hẻm 154 Huỳnh Hữu Thống

5.970.000

116

Hẻm 39 Huỳnh Văn Nhứt

Huỳnh Văn Nhứt - Trương Thị Sáu

5.970.000

117

Hẻm 236 Huỳnh Văn Đành

Huỳnh Văn Đảnh - Hẻm 147 Nguyễn Thông

5.970.000

118

Hẻm 54 Huỳnh Văn Tạo

Huỳnh Văn Tạo - Hùng Vương

4.140.000

119

Hẻm 330 Huỳnh Văn Tạo

Huỳnh Văn Tạo - đường 298A

4.140.000

120

Hẻm 01 Lê Thị Điền

Lê Thị Điền - Nhà dân

3.800.000

121

Hẻm 04 Lê Thị Điền

Lê Thị Điền - Nhà dân

3.800.000

122

Hẻm 05 Lê Thị Điền

Lê Thị Điền - Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh

3.800.000

123

Hẻm 112 Nguyễn Công Trung

Nguyễn Công Trung - Hẻm 130 Nguyễn Thái Bình

3.800.000

124

Hẻm 02 Nguyễn Hồng Sến

Nguyễn Hồng Sến - Nhà dân

3.800.000

125

Hẻm 23 Nguyễn Minh Trường

Nguyễn Minh Trường - Nhà dân

4.530.000

126

Hẻm 36 Nguyễn Minh Trường

Nguyễn Minh Trường - Nhà dân

4.530.000

127

Hẻm 45 Nguyễn Minh Trường

Nguyễn Minh Trường - Nhà dân

4.530.000

128

Hẻm 01 Trần Văn Nam

Trần Văn Nam - Nhà dân

4.530.000

129

Hẻm 29 Trương Thị Sáu

Trương Thị Sáu - Nhà dân

4.530.000

130

Hẻm 47 Trương Thị Sáu

Trương Thị Sáu - Hẻm 98 Huỳnh Hữu Thống

4.530.000

131

Hẻm 57 Trương Thị Sáu

Trương Thị Sáu - Nhà dân

4.530.000

132

Hẻm 501 Nguyễn Đình Chiểu

Nguyễn Đình Chiểu - Nhà dân

3.800.000

133

Hẻm 174 Nguyễn Đình Chiểu

Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn An Ninh

3.800.000

134

Hẻm 42 Trần Văn Nam

Trần Văn Nam - Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh

3.800.000

135

Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh

Huỳnh Văn Đảnh - hẻm 42 Trần Văn Nam - Hẻm 05 Lê Thị Điền

3.800.000

136

Lê Hữu Nghĩa

QL 1A - Nguyễn Cửu Vân

7.270.000

137

Lưu Văn Tế

QL1A - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)

7.810.000

138

Nguyễn Minh Đường

QL1A - Nguyễn Cửu Vân

10.640.000

139

Nguyễn Thị Nhỏ

QL1A - Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh nối dài)

9.860.000

140

Trần Phong Sắc

Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến hết phần đường có bê tông nhựa

13.820.000

141

Võ Tấn Đồ

QL 1A - đường tránh

4.290.000

Đường tránh - Nghĩa trang

2.790.000

142

Võ Văn Môn (Đường số 9)

QL 1A - Nguyễn Cửu Vân

9.500.000

143

Đường hẻm 402 Quốc lộ 1A

QL1A - hết đường (giữa trường Lê Quý Đôn và Bảo tàng tỉnh Long An)

2.790.000

144

Phạm Văn Phùng

Nguyễn Cửu Vân - nhánh đường số 1

8.050.000

145

Huỳnh Thị Thanh

Đường số 1 - Nguyễn Cửu Vân

8.050.000

146

Đường số 11 - khu phố Bình Quân 2 (phường 4 cũ)

QL 1A - bệnh xá Công an (Hậu cần)

3.930.000

147

 

QL 1A - Tuyến tránh

3.360.000

Đường số 7 - đường liên khu phố (phường 4 cũ)

Tuyến tránh - Xuân Hòa

4.520.000

148

Hẻm 401 Quốc lộ 1A

QL1 - hết đường (bên hông Cty In Phan Văn Mảng)

2.790.000

149

Khu đất ở công chức Cục Thuế

Các đường nội bộ

3.720.000

Đường Ngô Văn Lớn

Lê Hữu Nghĩa - Võ Văn Môn

3.430.000

150

Trần Văn Chính

Trần Phong Sắc - QL 1A

6.730.000

151

Lê Công Trình

Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị

8.370.000

152

Nguyễn Thanh Tâm

Nguyễn Văn Tạo - Nguyễn Thị Nhỏ

6.730.000

153

Hẻm 120 Nguyễn Minh Đường - 69 Võ Văn Môn

Nguyễn Minh Đường - Võ Văn Môn

4.040.000

154

Cao Văn Lầu

Cử Luyện - Cao Văn Lầu

6.550.000

155

Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực)

QL 1A - Cao Văn Lầu

8.190.000

Cao Văn Lầu - Bến đò

5.320.000

156

Đặng Văn Truyện

Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) - Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)

3.530.000

157

Huỳnh Ngọc Hay (đê cống Châu Phê Đông)

Cống Châu Phê - Trần Minh Châu

2.780.000

Huỳnh Thị Đức

ĐT 833 - Mai Bá Hương

2.660.000

158

Lê Văn Khuyên

ĐT 833 - Trần Minh Châu

3.380.000

159

Mai Bá Hương

ĐT 833 - hết ranh Thành phố (xã Bình Thạnh - Thủ Thừa)

2.890.000

160

Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)

Cử Luyện - Nguyễn Văn Siêu

4.550.000

Cử Luyện - Cáo Văn Lầu

4.550.000

161

Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây)

Cao Văn Lầu - ĐT 833

3.020.000

162

Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún))

QL1A - ĐT 833

8.350.000

163

Quách Văn Tuấn (Đường đê đội 7 khu phố Thọ Cang)

Cầu Bà Rịa - hết ranh thành phố Tân An

2.660.000

164

Đường vào cầu Tân An cũ

Cầu sắt cũ - Trạm Đăng Kiểm

6.950.000

165

Đường vào Trung tâm Khuyến nông

Lê Văn Tưởng - QL1A - Ranh xã Hướng Thọ Phú

3.860.000

166

Huỳnh Ngọc Mai

Đỗ Trình Thoại - hết đường

4.360.000

167

Trần Văn Thiện

Nguyễn Văn Tiếp- Trưởng Tiểu học Phú Nhơn

8.350.000

168

Đường chui cầu Tân An

Đường Lê Văn Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ

6.860.000

169

Vành Đai

Cầu Vàm Cỏ Tây - ranh phường Long An

3.430.000

170

Lê Văn Kiệt

QL62 - Nguyễn Thị Hạnh

7.000.000

171

Nguyễn Thị Bảy

Nút giao thông P6 QL 62 - Phan Văn Lại

9.670.000

Phan Văn Lại - QL 62

7.770.000

172

Nguyễn Thị Hạnh

Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương

6.610.000

Cống Rạch Mương - Hết đường

5.060.000

173

Nguyễn Văn Chánh

Huỳnh Châu Sổ - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)

4.470.000

174

Phạm Văn Chiêu

QL 62 - Hết đường

12.440.000

175

Phạm Văn Trạch

Phan Văn Lại - Võ Ngọc Quận

4.670.000

176

Phan Văn Lại

Nguyễn Thị Bảy - Sông Vàm Cỏ Tây

9.300.000

177

Võ Ngọc Quận

Nguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch

7.440.000

178

Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi)

QL62 - Nguyễn Thị Bảy

4.000.000

179

Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót)

Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3)

3.360.000

180

Đường Hẻm 203 - Quốc lộ 62 (Xuân Hòa 1)

Hồ Ngọc Dẫn cặp tường tỉnh đội - hết đường

3.720.000

181

Nguyễn Văn Hiệp

QL 62 - khu dân cư Kiến Phát

6.700.000

182

Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2)

Có lộ

2.000.000

Không lộ

1.920.000

183

Đường kênh Ba Mao

Có lộ

2.860.000

Không lộ

2.290.000

184

Đường kênh Khánh Hậu Đông - Xuân Hòa 2

Có lộ

2.860.000

Không lộ

2.290.000

185

Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2)

Xuân Hòa - hết đường

2.000.000

186

Hẻm 16 (Đường vào cư xá xây lắp)

Nguyễn Thị Hạnh - hết đường

3.180.000

187

Hẻm 386 (Đường vào DNTN T&G)

QL62 - kho vật tư Tỉnh Đội

3.890.000

188

Đường số 7 (Xuân Hòa 2- bên phải)

đường Huỳnh Châu Sổ - ranh phường Khánh Hậu

4.470.000

189

Đường vào Trung tâm xúc tiến việc làm

QL 62 - cổng Chi nhánh trường dạy nghề Long An

9.300.000

190

Đường Hồ Ngọc Dẩn (Đường vòng sân bóng Tỉnh Đội)

QL 62 - Xuân Hòa

4.840.000

191

Đường xóm biền

Nguyễn Thị Hạnh - hết đường

2.000.000

192

Hẻm 235 Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa 2)

Nhánh đường Xuân Hoà (chữ U)

3.150.000

193

Hẻm 182 Nguyễn Thị Hạnh (Nhơn Bình)

Nguyễn Thị Hạnh (gần Chùa Hội Nguyên) - hết đường

4.470.000

194

Hẻm 217 Xuân Hòa 2

Huỳnh Châu Sổ - đình Xuân Sanh

3.720.000

195

Đường Xóm Đình XH 2 nối dài

Xuân Hòa 2

3.720.000

196

Đường số 7 (Xuân Hòa 2 - Bên trái)

Quốc lộ 1 - Huỳnh Châu Sổ

4.520.000

197

Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng))

Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng

4.260.000

198

Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4)

Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng

4.840.000

199

Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1)

Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng

2.900.000

200

Đê bao ấp 1,2 (xã Hướng Thọ Phú cũ)

Lê Văn Tưởng - đê bao ấp 2

1.920.000

201

Đê bao ấp 2 (xã Hướng Thọ Phú cũ)

Đê bao Tỉnh - đê bao ấp 1, 2

2.320.000

202

Đường Công Vụ (Cặp cao tốc)

Trần Văn Ngàn - sông Vàm Cỏ Tây

1.960.000

203

Đường Ngang ấp 2

Đê bao ấp 2 - Công vụ

1.920.000

204

Đường kênh 30/4

Đặng Ngọc Sương - Đỗ Trình Thoại

1.920.000

205

Đường ngọn Rạch Cầu Ngang

Đỗ Trình Thoại - Ngọn Rạch Cầu Ngang

1.920.000

206

Đường số 2 (Bên trái Khu dân cư Công ty Cổ phần Địa ốc Long An)

 

6.410.000

207

Đường Kênh Cổng Vàng

Đ.Đỗ Trình Thoại- hết ranh phường Long An

1.920.000

208

Đường Ngang Ấp 2-Ấp 1

Đ.Đê Bao Ấp 2-Ấp 1(Đ.Công Vụ)

1.920.000

209

Đường Kênh 10 Xi

Đ.Lê Văn Tưởng-hết đường

1.920.000

III

Đường chưa có tên

 

 

1

Đoạn đường

Đoạn đường nối từ Lê Văn Tao - Hết đường

17.580.000

2

Đoạn đường

Đoạn đường nối từ nút giao Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Huệ - Dưới cầu Tân An.

20.080.000

Dưới cầu Tân An - Hết đường

20.090.000

3

Đường Cầu Bà Rịa

Quốc lộ 1 - Cầu Bà Rịa phường Long An (xã Bình Thạnh cũ)

1.920.000

4

Đường Bình Cang đến Đập Bà Sáu

Đoạn lộ đập Bà Sáu (xã Bình Thạnh cũ)

2.680.000

5

Lộ Bình Cang

QL 1A - Chùa Kim Cang

3.480.000

6

Lộ Trường Học

Lộ Bình Cang-Đường Quách Văn Tuấn

2.680.000

7

Khu vực kè Sông Vàm Cỏ Tây (đoạn Phường 5- xã Hướng Thọ Phú)

3.080.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

3.080.000

V

Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

2.130.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

2.370.000

VII

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.940.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

2.040.000

IX

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.940.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

*

CÁC CƯ XÁ

 

 

1

Hẻm 228 Quốc lộ 1A, phường Long An

Các đường nội bộ

6.410.000

2

Cư xá Công ty Giao thông, Phường Long An

Đường ≥ 3 m

2.450.000

Đường < 3 m

1.920.000

3

Cư xá Công ty Lương Thực

Đường ≥ 3 m

2.450.000

Đường < 3 m

1.920.000

4

Cư xá Công ty Xây Lắp

 

2.070.000

5

Trần Trung Tam (cư xá phường Long An (A+B)

Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá

4.450.000

Các căn còn lại

2.960.000

6

Cư xá Phường Long An (phường 4 cũ)

Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá

4.150.000

Các căn còn lại

2.560.000

7

Cư xá Sương Nguyệt Anh

 

4.910.000

8

Cư xá Thống Nhất

 

9.990.000

*

CÁC KHU DÂN CƯ

 

 

1

Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ)

Đường song hành khu vực đường vòng tránh

16.200.000

Đường số 1 và đường số 2

13.950.000

Các đường còn lại

10.440.000

2

Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường Long An (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư)

Đường số 1 (liên khu vực)

13.950.000

Đường số 2, 3, 5

10.180.000

Đường số 4, 6

8.660.000

3

Khu dân cư Đại Dương phường Long An (phường 6 cũ)

Đường số 1 (đường đôi)

10.180.000

Đường Liên khu vực

9.790.000

Các đường còn lại

6.300.000

4

Khu dân cư đối diện công viên phường Long An

Đường số 1 (Giao với đường Hùng Vương)

27.100.000

Đường số 2 (Giao với đường số 1)

13.950.000

Đường số 3 (Giao với đường số 2)

12.050.000

5

Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ)

Đường số 1 nối dài + đường liên khu vực

14.300.000

Đường số 4 nối dài, đường số 6

10.550.000

Đường số 2, 3, 5

8.280.000

6

Khu dân cư phường Long An - Công ty Cổ phần Địa ốc Long An - Phường 5 cũ

Đường số 1 và đường số 3

8.660.000

Đường số 2, đường số 4 (Đoạn từ đường số 3 đến đường số 7), đường số 8, đường số 9, đường số 13 và các đường còn lại

6.410.000

7

Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An)

Đường số 1

9.060.000

Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét)

7.500.000

Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét)

6.300.000

Đường Liên khu vực

10.240.000

8

Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương

 

26.360.000

9

Khu Dân Cư ADEC

Đường A

8.280.000

Các đường còn lại

6.790.000

10

Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 phường Long An (phường 6 cũ)

Các đường còn lại

14.700.000

Đường Hùng Vương nối dài

35.720.000

11

Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư

Đường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT 9, BT 10, BT 11, BT 13

15.360.000

Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17, 19, 23, 24, 26, 28

14.700.000

Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành

15.360.000

Đường đôi số 8, 22

16.200.000

Đường Hùng Vương nối dài

35.720.000

Đường tránh thành phố Tân An

11.660.000

12

Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư

Đường số 01, 03, 07

5.830.000

Đường D3

6.700.000

Đường cặp đường QH 1 (đường đôi)

6.700.000

13

Điều chỉnh Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường Long An

Đường số 1, 2, 3, 4, 5

25.110.000

14

Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ

 

4.190.000

15

Khu tổ hợp thương mại - dịch vụ - công trình Shophouse phường Long An (Phường 1 cũ)

Các đường nội bộ

30.450.000

16

Khu dân cư Thanh Tiến

Đường số 1, 2, 3

6.790.000

17

Khu dân cư Tấn Đồ

Tiếp giáp đường Võ Tấn Đồ

5.280.000

Đường số 1, 2, 3,4,5,6,7

4.730.000

18

Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4 cũ)

 

5.500.000

19

Khu tái định cư Chỉnh trang khu dân cư cặp bờ kè chống sạt lở bờ sông Vàm Cỏ Tây phường Long An (phường 1, phường 6 cũ)

 

32.970.000

20

Khu đô thị Thuận Phát

Các đường nội bộ

8.100.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

1.890.000

 

85. PHƯỜNG TÂN AN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)

Cầu Tổng Uẩn - Nguyễn Văn Bộ

5.700.000

Nguyễn Văn Bộ - Hết ranh phường Tân An

5.090.000

2

ĐT 827

Nguyễn Văn Rành - Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)

11.460.000

Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) - Hết ranh phường Tân An

8.450.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường liên phường, xã

 

 

1

Châu Thị Kim

Ranh phường Long An - Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277)

10.240.000

Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) - đường kênh Tư Vĩnh

7.170.000

Đường kênh Tư Vĩnh - Cầu Cây Bần

6.970.000

Cầu cây Bần - Cầu Bà Lý

3.930.000

Cầu Bà Lý - hết ranh phường Tân An

3.570.000

2

Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)

Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý

5.580.000

Trần Văn Hý - Nguyễn Thông

4.290.000

3

Nguyễn Thông

Ranh phường Tân An - Hết ranh

5.800.000

4

Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm - Bình Đông (Xóm vườn xa))

Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu

4.470.000

5

Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)

 

3.760.000

6

Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 - Nhơn Thạnh Trung)

Rang phường Tân An - Nguyễn Văn Bộ

2.460.000

Nguyễn Văn Bộ - Cống 10 Mậu

2.350.000

Cống 10 Mậu - Cống ông Dặm

2.160.000

II

Các đường khác (các đường có tên)

 

 

1

Đường ven sông Bảo Định

Ranh phường Long An - Nguyễn Văn Trưng

5.290.000

Nguyễn Văn Trưng - Kênh Tư Vĩnh

3.360.000

Kênh Tư Vĩnh - rạch Cây Bần

1.950.000

Rạch Cây Bần - hết đường

1.690.000

2

Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị )

Châu Thị Kim - Sông Bảo Định

4.360.000

3

Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên))

Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên đường)

5.290.000

Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên kênh)

4.240.000

4

Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 )

Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên đường)

3.640.000

Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên kênh)

2.900.000

5

Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn )

Châu Thị Kim - ĐT 827

4.240.000

6

Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền)

Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp đường

3.530.000

Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp kênh

2.830.000

7

Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giáci)

Châu Thị Kim - ĐT 827

3.860.000

8

Nguyễn Văn Trưng (Đường Xóm Chùa)

Châu Thị Kim - Sông Bảo Định

3.860.000

9

Đường hẻm 278 - Châu Thị Kim

Châu Thị Kim - Hết số nhà 123 (trừ các hẻm nhánh)

4.840.000

10

Nguyễn Văn Rành

 

7.270.000

11

Đường kênh Tư Vĩnh

Châu Thị Kim - Đường Nguyễn Văn Tịch (Bên kênh)

1.430.000

Châu Thị Kim - Đường Nguyễn Văn Tịch (Bên đường)

1.780.000

12

Đường vành đai

Đoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim

2.430.000

Châu Thị Kim - Trần Văn Ngà

2.430.000

Trần Văn Ngà - đường tỉnh 827

3.430.000

Đường tỉnh 827 - Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây

3.290.000

Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây - Đương tỉnh 833

3.290.000

13

Nguyễn Văn Tịch

Đường tỉnh 827 - đường kênh Tư Vĩnh (bên đường - bên kênh)

2.950.000

Đường kênh Tư Vĩnh - Châu Thị Kim

2.810.000

14

Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)

Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên đường)

3.580.000

Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên kênh)

2.570.000

15

Đường Đỗ Tường Tự

Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu

4.470.000

16

Lương Văn Hội

Nguyễn Thông - Cầu Phú Tâm

2.520.000

17

Nguyễn Thị Chữ

ĐT827A - Bến đò Đồng Dư

2.070.000

18

Nguyễn Thị Lê

ĐT827A - Bến đò Sáu Bay

2.070.000

19

Phan Đông Sơ

Lộ ấp 4 (ĐT827B) - cuối ấp Bình Nam (ĐT827A)

4.720.000

20

Đường Trường học Bình Nam - Bình Tâm

ĐT827A - Đường liên ấp 4 - Bình Nam

1.860.000

21

Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp Bình Nam

Lương Văn Hội - đường Vành đai

1.860.000

22

Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh)

đường Vành đai - cầu Đồng Dư

1.510.000

23

Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận - An Vĩnh Ngãi)

Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An

1.320.000

24

Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương)

Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An

1.320.000

25

Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình)

Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu

1.690.000

26

Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang)

Châu Thị Kim - ĐT 827

1.690.000

27

Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)

Sông Bảo Định - Châu Thị Kim

2.430.000

28

Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa)

Châu Thị Kim - ĐT827

1.770.000

29

Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình)

Châu Thị Kim - Sông Bảo Định

1.380.000

30

Đường 5 An

Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An

1.290.000

31

Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi)

Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An

1.380.000

32

Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn)

Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch

1.380.000

33

Đường kênh 10 Nọng

Nguyễn Văn Tịch - Lê Văn Cảng

1.320.000

34

Bùi Tấn (Đường Lộ Đình)

ĐT 833 - cầu Đình

2.980.000

35

Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung)

Trần Công Oanh - Lương Văn Bang

1.940.000

36

Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)

ĐT 833 - đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)

1.940.000

37

Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận)

Đường Bùi Tấn - cầu Ông Thơ

2.330.000

38

Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị)

Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))- Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)

2.090.000

39

Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))

ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) - bên đường

2.980.000

ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) - bên kênh

2.980.000

40

Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung-Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 - cống trường học)

ĐT 833 - Nguyễn Văn Nhâm

3.120.000

41

Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)

Cầu Đình - Lê Minh Xuân

1.770.000

42

Đường nối tập đoàn 6

Đường nối tập đoàn 6 (đường Lê Văn Yên-đường Lê Thị Trăm)

1.080.000

43

Lê Văn Yên

Đường Lê Văn Yên (đường Bùi Tấn- đường Mai Thu)

2.730.000

44

Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung

Cầu Ông Thơ - Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận)

1.080.000

45

Đường kênh 10 Mậu

Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm - bên đường

1.120.000

Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm - bên kênh

1.090.000

46

Đường giao thông nông thôn

Nguyễn Văn Nhâm - Cống 5 Cát

1.120.000

47

Đường Kênh 5 Tâm

Lê Minh Xuân-Huỳnh Thị Lung - bên đường

1.190.000

Lê Minh Xuân-Huỳnh Thị Lung - bên kênh

1.170.000

48

Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2

Tỉnh lộ 833-Nguyễn Văn Nhâm - bên đường

1.120.000

Tỉnh lộ 833-Nguyễn Văn Nhâm - bên kênh

1.100.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.860.000

IV

Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.290.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.430.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.140.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.140.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.100.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Khu dân cư Bình Tâm

 

6.030.000

2

Khu nhà công vụ

Loại 1

5.280.000

Loại 2

4.520.000

3

Khu dân cư Thành Tài phường Tân An (bờ kênh P7 cũ)

Các đường nội bộ

6.700.000

4

Khu dân cư ven sông Cát Tường Phú Viên

Các đường nội bộ

5.720.000

5

Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi

Đường vành đai

9.870.000

Đường Phạm Văn Điền

8.260.000

Đường Trần Văn Ngà

8.260.000

Đường N1, N2, N3

7.040.000

Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06

7.040.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

1.000.000

 

86. PHƯỜNG KHÁNH HẬU

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

QL 1A

Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh

7.250.000

2

QL 62

Ranh phường Khánh Hậu - đường nhánh lên cao tốc

11.660.000

Đường nhánh lên cao tốc - hết ranh phường Khánh Hậu

9.630.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Nguyễn Cửu Vân

 

 

Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương

Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh

7.350.000

Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương

Đường vào nhà công vụ - Hết đường

5.260.000

2

Nguyễn Kim Công

Ranh phường Khánh Hậu - Phạm Văn Thành

3.510.000

3

Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu)

QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh)

4.190.000

4

Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu)

QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)

2.540.000

5

Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)

Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)

3.440.000

Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu)

2.090.000

6

Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu)

QL 1A - Nguyễn Cửu Vân

2.390.000

7

Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)

QL 1A - Kênh Nhơn Hậu

3.440.000

Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía đường)

3.440.000

Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên phải, phía kênh)

2.760.000

8

Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001)

 

2.090.000

9

Đường vành đai

Sông Bảo Định - Quốc lộ 1A

3.440.000

Quốc lộ 1 A- Rạch 2 Cao

3.440.000

Rạch 2 Cao - hết ranh phường Khánh Hậu

3.440.000

10

Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng))

Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kênh Xáng

2.090.000

11

Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)

Bên có lộ

3.510.000

Bên kênh không lộ

2.810.000

12

Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)

Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức - Cổng 2

5.960.000

13

Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa)

Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa - P6)- Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)

4.210.000

14

Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng)

Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên có lộ

2.090.000

Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên kênh

1.680.000

15

Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh)

Quốc lộ 1A - kênh Quyết Thắng

1.470.000

16

Đường Rạch Giồng

Đường Nguyễn Văn Quá - hết ranh phường Khánh Hậu

1.640.000

17

Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ)

QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - sông Vàm Cỏ Tây

2.920.000

18

Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6)

Từ cầu Máng đến cầu Mới

2.920.000

19

Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc)

QL 62 - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng))

2.920.000

20

Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác)

QL 62 - Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh - kênh Chính Bắc)

5.830.000

21

Đường GTNT ấp Bình An A

Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc)

2.920.000

22

Đường GTNT ấp Bình An B

Tư nguyên đến Đường Cao Tốc

2.920.000

Từ cống Tư Dư - quán ông Cung

2.920.000

23

Đường GTNT ấp Ngãi Lợi

Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợi A

2.920.000

24

Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B

Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc)

2.920.000

25

Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A

Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm

2.920.000

26

Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách

QL 62 - đường dây điện Sơn Hà

2.920.000

27

Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn cũ

Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá

2.920.000

28

Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh)

Bùi Văn Bộn- Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch Chanh) (Bên Phải QL62)

3.510.000

QL 62 - sông Nguyễn Văn Tiếp, Rạch Chanh) (Bên trái QL62)

3.510.000

29

Đường công vụ (đường Cao tốc)

Vòng xoay QL 62 - đường Nguyễn Văn Quá

4.080.000

30

Đường kinh N2

Cống Tư Dư - cuối đường

2.920.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.860.000

III

Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.290.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.430.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.120.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.120.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.080.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

1

Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn

Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại

8.290.000

Các đường còn lại

6.300.000

2

Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu

Đường vành đai

10.320.000

Đường Cù Khắc Kiệm, và các đường nội bộ

8.770.000

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH

1.000.000

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

1.000.000

 

87. PHƯỜNG TÂN NINH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 786

Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh cũ (hướng đi Thanh Điền)

4.800.000

2

Đại Lộ 30/4

Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu

34.375.000

Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo

37.750.000

Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha

18.750.000

Đường Hoàng Lê Kha - Ranh phường Tân Ninh - phường Thanh Điền

16.250.000

3

Trần Văn Trà

Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 cũ

4.000.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Hẻm Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Nhà dân

4.105.000

2

Hẻm 2 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

5.753.000

3

Hẻm 3 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

5.753.000

4

Hẻm 4 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

5.753.000

5

Hẻm 5 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

3.836.000

6

Hẻm 6 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

2.877.000

7

Hẻm 7 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

3.836.000

8

Hẻm 8 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

3.836.000

9

Hẻm 9 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

5.753.000

10

Hẻm 10 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

5.753.000

11

Hẻm 11 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

5.753.000

12

Hẻm 12 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

4.105.000

13

Hẻm 13 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

6.158.000

14

Hẻm 14 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

4.105.000

15

Hẻm 15 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

6.158.000

16

Hẻm số 16 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Nhà dân

4.105.000

17

Hẻm số 17 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Nhà dân

4.105.000

18

Hẻm số 18 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Nhà dân

6.158.000

19

Hẻm số 20 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hẻm Đình

6.158.000

20

Hẻm số 22 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hẻm 3, Đường Lê Lợi

6.158.000

21

Hẻm 23A Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

8.004.000

22

Hẻm 25 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

8.004.000

23

Hẻm 27 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

5.336.000

24

Hẻm 29 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

8.004.000

25

Hẻm 31 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

5.336.000

26

Hẻm 33 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

5.336.000

27

Hẻm 35 Đại lộ 30/4

Đường 30/4 - Hết tuyến

5.336.000

28

Hẻm Đình Hiệp Ninh

Đường 30/4 - Hẻm 4, Đường Nguyễn Thái Học

6.158.000

29

Trần Hưng Đạo

Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu

13.750.000

30

Hẻm số 1 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung

4.503.000

31

Hẻm 3 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

3.002.000

32

Hẻm 5 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

4.503.000

33

Hẻm 10 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

3.002.000

34

Hẻm 12 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

3.002.000

35

Hẻm 7 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

3.002.000

36

Hẻm 9 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

4.503.000

37

Hẻm 13 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

3.002.000

38

Hẻm 14 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

3.002.000

39

Hẻm 15 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

3.002.000

40

Hẻm 17 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

4.503.000

41

Hẻm 18 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

3.002.000

42

Hẻm 19 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

3.002.000

43

Hẻm 21 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

3.002.000

44

Hẻm 23 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

3.002.000

45

Hẻm 24 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

4.503.000

46

Hẻm 25 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

3.002.000

47

Hẻm 29 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

3.002.000

48

Hẻm 31 Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến

3.002.000

49

Phạm Tung (Nguyễn Chí Thanh cũ)

Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh

17.000.000

50

Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)

Đường CMT8 (Công ty sách thiết bị trường học) - Hẻm số 6 (đi B4 cũ)

16.250.000

Hẻm số 6 (đi B4 cũ) - Suối Vườn Điều

14.375.000

51

Hẻm 1 Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến

5.606.000

52

Hẻm 3 Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến

5.606.000

53

Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến

3.737.000

54

Hẻm 6 Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến

7.475.000

55

Hẻm 8 Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến

4.604.000

56

Lê Lợi

Đường CMT8 - Đường 30/4

15.375.000

Đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo

11.250.000

Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung

9.000.000

57

Quang Trung

Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa)

7.500.000

58

Nguyễn Trãi (Lê Văn Tám cũ)

Đường 30/4 nối dài - Đường CMT8 (NH Thiên Khang)

15.625.000

59

Hẻm 1 Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến

5.156.000

60

Hẻm 2 Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến

6.875.000

61

Hẻm 3 Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến

5.156.000

62

Hẻm 4 Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến

6.875.000

63

Hẻm 5 Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến

5.156.000

64

Hẻm 6 Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến

6.875.000

65

Hẻm 7 Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến

3.437.000

66

Hẻm 8 Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến

6.875.000

67

Hẻm 9 Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến

6.875.000

68

Hẻm 10 Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến

6.875.000

69

Hẻm 11 Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến

5.156.000

70

Đường C.M.T.8

Quốc lộ 22B - Đường Nguyễn Văn Tốt

10.000.000

Đường Nguyễn Văn Tốt - Hẻm số 9

13.750.000

Hẻm số 9 - Ngã tư Công an TP cũ

15.625.000

Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan

32.500.000

Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu)

33.750.000

Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện)

32.500.000

71

Hẻm Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 (Quang Hải) - Đường Nguyễn Đình Chiểu

7.388.000

72

Hẻm 19 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

5.156.000

73

Hẻm 21 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

5.156.000

74

Hẻm 25 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

5.156.000

75

Hẻm số 26 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Nhà dân

7.734.000

76

Hẻm 27 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

5.156.000

77

Hẻm 29 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

5.156.000

78

Hẻm 31 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

5.156.000

79

Hẻm 35 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.734.000

80

Hẻm 36 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học

5.156.000

81

Hẻm 41 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.734.000

82

Hẻm 42 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học

7.734.000

83

Hẻm 43 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.734.000

84

Hẻm 44 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

5.156.000

85

Hẻm 46 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học

7.734.000

86

Hẻm 47 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

5.156.000

87

Hẻm 48 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.734.000

88

Hẻm 49 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

5.156.000

89

Hẻm 51 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.734.000

90

Hẻm 52 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.734.000

91

Hẻm 53 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.388.000

92

Hẻm 55 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.388.000

93

Hẻm 57 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.388.000

94

Hẻm 58 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.388.000

95

Hẻm 59 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.388.000

96

Hẻm 60 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.388.000

97

Hẻm 61 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.388.000

98

Hẻm 63 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.388.000

99

Hẻm 65 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.388.000

100

Hẻm 66 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.388.000

101

Hẻm 67 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.388.000

102

Hẻm 68 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.388.000

103

Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.388.000

104

Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường

6.825.000

105

Hẻm 71 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường

9.100.000

106

Hẻm 73 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường

6.825.000

107

Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót

9.100.000

108

Hẻm 76 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.388.000

109

Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 đường Huỳnh Tấn Phát

9.100.000

110

Hẻm 78 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.388.000

111

Hẻm 79 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót

9.100.000

112

Hẻm 80 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.388.000

113

Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát

9.100.000

114

Hẻm 83 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót

9.100.000

115

Hẻm 85 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót

9.100.000

116

Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.388.000

117

Hẻm 87 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót

9.100.000

118

Hẻm 88 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.388.000

119

Hẻm 89 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát

9.100.000

120

Hẻm 90 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.388.000

121

Hẻm 92 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.388.000

122

Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát

4.550.000

123

Hẻm 94 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.388.000

124

Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát

6.825.000

125

Hẻm 96 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến

7.388.000

126

Hẻm 97 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 1 Đường Cơ Thánh Vệ

9.100.000

127

Hẻm 99 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ

9.100.000

128

Hẻm 101 Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ

6.825.000

129

Nguyễn Thái Học

Đường CMT8 (Ngã 3 Sở Xây dựng) - Đường Lê Lợi

16.250.000

Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Lê Kha

16.250.000

130

Hẻm 1 Đường Nguyễn Thái Học

Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến

5.430.000

131

Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học

Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến

5.430.000

132

Hẻm 5 Đường Nguyễn Thái Học

Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến

5.430.000

133

Hẻm 6 Đường Nguyễn Thái Học

Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến

5.430.000

134

Hẻm 6A Đường Nguyễn Thái Học

Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến

5.430.000

135

Võ Thị Sáu

Đường Hoàng Lê Kha - Đường Lạc Long Quân (Ngã 4 Ao Hồ)

16.250.000

136

Hẻm 1 Đường Võ Thị Sáu

Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến

5.429.000

137

Hẻm 2 Đường Võ Thị Sáu

Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến

5.429.000

138

Hẻm 3 Đường Võ Thị Sáu

Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến

7.238.000

139

Hẻm 4 Đường Võ Thị Sáu

Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến

5.429.000

140

Hẻm 6 Đường Võ Thị Sáu

Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến

5.429.000

141

Hẻm 7 Đường Võ Thị Sáu

Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến

7.238.000

142

Hoàng Lê Kha

Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) - Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn)

21.938.000

143

Hẻm 1 Đường Hoàng Lê Kha

Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến

5.137.000

144

Hẻm 3 Đường Hoàng Lê Kha

Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến

5.137.000

145

Hẻm 5 Đường Hoàng Lê Kha

Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến

7.705.000

146

Hẻm 8 Đường Hoàng Lê Kha

Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến

5.137.000

147

Hẻm 10 Đường Hoàng Lê Kha

Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến

5.137.000

148

Hẻm 12 Đường Hoàng Lê Kha

Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến

7.705.000

149

Hẻm 13 Đường Hoàng Lê Kha

Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến

7.705.000

150

Hẻm 14 Đường Hoàng Lê Kha

Đường Hoàng Lê Kha - HẺM 6 NTH

7.705.000

151

Hẻm 15 Đường Hoàng Lê Kha

Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến

5.137.000

152

Đường 3/2 (Hoàng Lê Kha nối dài)

Đường CMT8 - Ngã 3 đi B4

15.375.000

153

Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu)

Đường Lý Thường Kiệt (Đường Ca Bảo Đạo cũ) - Bùng binh cửa 7 ngoại ô

15.625.000

Bùng binh cửa 7 ngoại ô - Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ)

15.625.000

Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) - Đường 30/4 (ngã 3 Mít Một)

15.625.000

154

Hẻm 3 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

4.894.000

155

Hẻm 5 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

3.263.000

156

Hẻm 7a Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

4.894.000

157

Hẻm 9 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

4.894.000

158

Hẻm 11 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

3.263.000

159

Hẻm 13 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

4.894.000

160

Hẻm 15 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

4.894.000

161

Hẻm 19 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

4.894.000

162

Hẻm 21 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

4.894.000

163

Hẻm 23 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

4.894.000

164

Hẻm 25 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

4.894.000

165

Hẻm 27 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

4.894.000

166

Hẻm 29 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

4.894.000

167

Hẻm 31 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

4.894.000

168

Hẻm 33 Đường Lạc Long Quân

Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến

4.894.000

169

Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ)

Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Đường Trưng Nữ Vương

11.250.000

Ngã 3 tam giác (đối diện chợ TP) - Đường Phạm Văn Chiêu

9.688.000

170

Hẻm không số Đường Võ Văn Truyện

Đường Võ Văn Truyện - Nhà dân

4.116.000

171

Hẻm số 2 Đường Võ Văn Truyện

Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 5, Ngô Gia Tự

2.226.000

172

Hẻm số 4 Đường Võ Văn Truyện

Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 2, Ngô Gia Tự

2.226.000

173

Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố)

Đường Trương Quyền - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ)

12.725.000

Đường quanh chợ TP - Đường quanh chợ TP

13.613.000

Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) - Trại cá giống

8.750.000

174

Hẻm số 2 Đường Phạm Văn Chiêu

Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Trương Nữ Vương

2.142.000

175

Hẻm số 4 Đường Phạm Văn Chiêu

Đường Phạm Văn Chiêu - Nhà dân

4.266.000

176

Hẻm số 6 Đường Phạm Văn Chiêu

Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Hồ Văn Lâm

3.213.000

177

Nguyễn Đình Chiểu

Đường Yết Kiêu (Công viên) - Đường Võ Văn Truyện (Phòng Giáo dục TP cũ)

9.375.000

178

Ngô Gia Tự

Đường Trương Quyền - Đường Yết Kiêu

9.375.000

179

Hẻm số 2 Đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 4, Đường Võ Văn Truyện

2.176.000

180

Hẻm số 3 Đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân

2.176.000

181

Hẻm số 4 Đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân

2.176.000

182

Hẻm số 5 Đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 2, Đường Võ Văn Truyện

3.264.000

183

Hẻm số 6 Đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân

2.176.000

184

Hẻm số 7 Đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân

2.176.000

185

Hẻm số 9 Đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Đình Chiểu

2.176.000

186

Hẻm số 11 Đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân

2.176.000

187

Hẻm số 13 Đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân

3.264.000

188

Hẻm số 12 Đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản

1.088.000

189

Hẻm số 14 Đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản

1.088.000

190

Trương Quyền

Đường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) - Đường Trưng Nữ Vương (Ngã 4 Quốc Tế)

10.625.000

191

Hẻm số 3 Đường Trương Quyền

Đường Trương Quyền - Nối hẻm 2, Đường Ngô Gia Tự

2.408.000

192

Hẻm 6 Đường Trương Quyền

Đường Trương Quyền - Hết tuyến

3.612.000

193

Hẻm số 7 Đường Trương Quyền

Đường Trương Quyền - Vào chợ TP

3.612.000

194

Trưng Nữ Vương

Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế)

6.625.000

Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP - Thái Bình (hướng Trại Gà)

5.125.000

195

Hẻm số 1 Đường Trưng Nữ Vương

Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân

764.000

196

Hẻm số 2 Đường Trưng Nữ Vương

Đường Trương Nữ Vương - Đường Phạm Văn Chiêu

1.528.000

197

Hẻm số 3 Đường Trưng Nữ Vương

Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 15, Đường 30/4

1.146.000

198

Hẻm 5 Đường Trưng Nữ Vương

Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến

2.292.000

199

Hẻm số 6 Đường Trưng Nữ Vương

Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 3, Đường Yết Kiêu

1.528.000

200

Hẻm số 7 Đường Trưng Nữ Vương

Đường Trương Nữ Vương - Hết tuyến

2.292.000

201

Hẻm 7 Đường Trưng Nữ Vương

Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến

1.528.000

202

Hẻm 7A Đường Trưng Nữ Vương

Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến

2.292.000

203

Hẻm số 8 Đường Trưng Nữ Vương

Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân

1.528.000

204

Hẻm 13 Đường Trưng Nữ Vương

Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến

1.528.000

205

Yết Kiêu

Đường CMT8 (Cầu Quan) - Cầu Trần Quốc Toản

8.125.000

Cầu Trần Quốc Toản - Cầu Sắt

6.000.000

Cầu Sắt - Đường Trưng Nữ Vương

4.750.000

206

Hẻm số 1 Đường Yết Kiêu

Đường Yết Kiêu - Đường Trương Nữ Vương

1.179.000

207

Hẻm số 3 Đường Yết Kiêu

Đường Yết Kiêu - Hẻm 6,Trương Nữ Vương

1.179.000

208

Phan Chu Trinh

Đường CMT8 (Cầu Quan) - Bến Trường Đổi

6.250.000

209

Tua Hai

Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Ngã 4 Bình Minh

8.750.000

210

Hẻm số 1 nhánh 1 Đường Tua 2

Đường Tua 2 - Đường Phan Châu Trinh

1.965.000

211

Hẻm số 1 nhánh 2 Đường Tua 2

Đường Tua 2 - Nhà dân

1.965.000

212

Nguyễn Văn Tốt

Đường CMT8 - Đường Tua Hai

5.875.000

Đường Tua Hai - Bến Trường Đổi

5.000.000

Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) - Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám)

3.500.000

Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tốt

3.375.000

213

Trần Quốc Toản

Đường 30/4 (Bùng binh Bách hóa) - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú)

13.750.000

214

Hẻm Đường Trần Quốc Toản

Đường Trần Quốc Toản (Cafe Mây) - Nhà dân

3.073.000

215

Hẻm số 2 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản

Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới

1.511.000

216

Hẻm số 4 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản

Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới

1.511.000

217

Hàm Nghi

Đường CMT8 - Đường Quang Trung

13.750.000

218

Trương Định

Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ)

6.250.000

219

Pasteur

Đường CMT8 (Cặp công viên) - Đường Lê Văn Tám (Đường Nguyễn Trãi cũ)

13.750.000

220

Hẻm 1 Đường Pasteur

Đường Pasteur - Nhà dân

3.008.000

221

Hẻm 3 Đường Pasteur

Đường Pasteur - Nhà dân

4.512.000

222

Hẻm số 5 Đường Pasteur

Đường Pasteur - Đường Pasteur

4.512.000

223

Lê Văn Tám (Nguyễn Trãi)

Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) - Đường Quang Trung

6.500.000

224

Hẻm số 2 Đường Lê Văn Tám

Đường Lê Văn Tám - Đường Quang Trung

1.591.000

225

Nguyễn Văn Cừ

Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) - Nguyễn Thị Minh Khai

6.250.000

226

Đoạn đường

Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hàm Nghi

2.074.000

227

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường 30/4 (Cổng Tỉnh ủy) - Đường Trần Hưng Đạo

13.750.000

228

Hẻm số 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai

3.132.000

229

Hẻm số 3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân

3.132.000

230

Hẻm số 6 Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân

3.132.000

231

Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)

Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)

13.125.000

Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Bệnh viện Y học cổ truyền

9.188.000

Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát (lộ 20)

6.431.000

232

Hẻm 1 Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường

1.969.000

233

Hẻm 3 Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường

2.756.000

234

Hẻm 4 Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh mới

1.378.000

235

Hẻm 5 Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường

2.756.000

236

Hẻm 6 Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường

1.378.000

237

Hẻm 8 Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường

1.286.000

238

Hẻm 10 Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường

1.929.000

239

Hẻm 12 Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường

1.286.000

240

Hẻm 14 Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường

1.286.000

241

Hẻm 16 Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường

1.286.000

242

Mương đường trước BV phục hồi chức năng

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường

2.625.000

243

Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)

Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều)

15.000.000

244

Hẻm 1 Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

4.500.000

245

Hẻm 1A Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

6.000.000

246

Hẻm 3 Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

4.500.000

247

Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

6.000.000

248

Nhánh hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ- hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ

Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ

1.667.000

249

Hẻm 5 Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

4.500.000

250

Hẻm 7 Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

4.500.000

251

Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

4.500.000

252

Hẻm 11 Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

4.500.000

253

Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

4.500.000

254

Hẻm 15 Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

4.500.000

255

Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

6.000.000

256

Hẻm 17A Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

4.500.000

257

Nhánh hẻm 17-19 Đường Điện Biên Phủ

Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ

4.000.000

258

Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

6.000.000

259

Hẻm 21 Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

6.000.000

260

Hẻm 21A Đường Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát

6.000.000

261

Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)

Đường CMT8 - Đường Trường Chinh

11.250.000

Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều

6.250.000

262

Hẻm 1 Đường Nguyễn Trọng Cát

Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ

2.250.000

263

Hẻm 3 Đường Nguyễn Trọng Cát

Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ

2.250.000

264

Hẻm 3A Đường Nguyễn Trọng Cát

Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ

3.375.000

265

Hẻm 7 Đường Nguyễn Trọng Cát

Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ

2.250.000

266

Hẻm 8 Đường Nguyễn Trọng Cát

Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ

2.250.000

267

Hẻm 11 Đường Nguyễn Trọng Cát

Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ

2.250.000

268

Hẻm 13 Đường Nguyễn Trọng Cát

Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ

2.250.000

269

Hẻm 15 Đường Nguyễn Trọng Cát

Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ

2.250.000

270

Hẻm 17A Đường Nguyễn Trọng Cát

Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ

3.375.000

271

Hẻm 17 Đường Nguyễn Trọng Cát

Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ

3.375.000

272

Hẻm 19 Đường Nguyễn Trọng Cát

Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ

3.375.000

273

Hẻm 21 Đường Nguyễn Trọng Cát

Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ

3.912.000

274

Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)

Đường CMT8 - Đường Trường Chinh

13.750.000

Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều

9.625.000

275

Hẻm 2 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8

4.125.000

276

Hẻm 3 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8

5.500.000

277

Hẻm 4 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8

2.750.000

278

Hẻm 5 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8

5.500.000

279

Hẻm 7 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8

5.500.000

280

Hẻm 9 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8

5.500.000

281

Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 9 Cơ Thánh vệ

5.500.000

282

Nhánh hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát

Hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 3 Cơ Thánh Vệ

4.157.000

283

Hẻm 11 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8

5.500.000

284

Hẻm 12 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 11 Cơ Thánh vệ

4.125.000

285

Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8

5.500.000

286

Hẻm 14 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 13 Cơ Thánh vệ

5.500.000

287

Hẻm 15 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường

5.500.000

288

Hẻm 16 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 15 Cơ Thánh vệ

4.125.000

289

Hẻm 17 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường

5.500.000

290

Hẻm 18 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17A Cơ Thánh vệ

5.500.000

291

Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8

5.500.000

292

Hẻm 20 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17 Cơ Thánh vệ

4.125.000

293

Hẻm 21 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường

5.500.000

294

Hẻm 22 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ

1.375.000

295

Hẻm 24 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ

5.500.000

296

Hẻm 26 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ

5.500.000

297

Hẻm 30 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường

3.850.000

298

Hẻm 31 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ

3.850.000

299

Hẻm 31A Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ

1.925.000

300

Hẻm 32 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường

1.444.000

301

Hẻm 33 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ

3.850.000

302

Hẻm 35 Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ

3.850.000

303

Nguyễn Văn Rốp (Lộ Kiểm)

Đường CMT8 (Cây Gõ) - Đường Lạc Long Quân

15.625.000

304

Hẻm 1 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

6.894.000

305

Hẻm 2 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

5.171.000

306

Hẻm 2a Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

3.447.000

307

Hẻm 3 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

5.171.000

308

Hẻm 4 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

6.894.000

309

Hẻm 5 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

6.894.000

310

Hẻm 6 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

6.894.000

311

Hẻm 7 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

6.894.000

312

Hẻm 8 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

5.171.000

313

Hẻm 9 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

6.894.000

314

Hẻm 10 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

5.171.000

315

Hẻm 11 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

6.894.000

316

Hẻm 12 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

5.171.000

317

Hẻm 12a Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

6.894.000

318

Hẻm 13 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

6.894.000

319

Hẻm 15 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

5.171.000

320

Hẻm 16 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

5.171.000

321

Hẻm 18 Đường Nguyễn Văn Rốp

Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến

6.894.000

322

Huỳnh Công Giản (Đường mới)

Đường Hoàng Lê Kha - Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ)

9.375.000

Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) - Đường Lạc Long Quân (Đường Ngô Tùng Châu cũ)

8.125.000

323

Hẻm 2 Đường Huỳnh Công Giản

Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến

3.328.000

324

Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản

Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến

1.109.000

325

Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản

Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến

1.109.000

326

Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản

Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến

2.219.000

327

Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản

Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến

3.328.000

328

Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản

Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến

2.219.000

329

Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản

Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến

3.328.000

330

Hẻm 10 Đường Huỳnh Công Giản

Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến

3.594.000

331

Hẻm 10a Đường Huỳnh Công Giản

Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến

1.797.000

332

Hẻm 12 Đường Huỳnh Công Giản

Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến

1.797.000

333

Hẻm 14 Đường Huỳnh Công Giản

Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến

1.797.000

334

Đặng Ngọc Chinh (Đường 1)

Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Đặng Văn Lý (Đường L)

13.125.000

335

Đường 2

Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Trương Tùng Quân

6.250.000

336

Đường Trần Ngọc Ẩn

Đường Trường Chinh (Đường I) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)

6.250.000

337

Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4)

Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)

16.250.000

338

Hẻm 6 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến

5.606.000

339

Hẻm 8 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến

5.606.000

340

Hẻm 12 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến

5.606.000

341

Đường Nguyễn Hữu Dụ

Đường Nguyễn Văn Thắng - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)

11.250.000

342

Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)

Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)

13.750.000

343

Đường M

Đường 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)

11.250.000

344

Đặng Văn Lý (Đường L)

Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)

13.750.000

345

Nguyễn Văn Thắng (Đường K)

Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)

13.750.000

346

Trường Chinh (Đường I)

Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)

16.250.000

Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở Công an tỉnh

15.000.000

Trụ sở Công an tỉnh - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)

12.500.000

347

Đường H

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)

10.000.000

348

Đường G

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)

10.000.000

349

Đường E

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)

10.000.000

350

Dương Minh Châu (Đường F)

Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)

15.625.000

351

Trương Tùng Quân (Đường Đ)

Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)

15.625.000

352

Lê Duẩn (Đường C)

Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)

16.250.000

353

Lê Duẩn nối dài

Nguyễn Chí Thanh - Cuối tuyến

16.250.000

354

Đường B

Hẻm số 6 đường Phạm Tung - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)

8.750.000

355

Liên Ranh Kp3- Kp4, P4 (Đường mới)

Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Lạc Long Quân

4.375.000

356

Đường M-N (Đường mới)

Đường Lạc Long Quân - Hẻm số 7 - Võ Thị Sáu

5.938.000

357

Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)

Đường Trưng Nữ Vương - Khu Tái định cư

2.875.000

Khu tái định cư - Ranh Phường 1 cũ -Châu Thành (Xí nghiệp hạt điều)

2.300.000

358

Hồ Văn Lâm

Đường Võ Văn Truyện - Đường Yết Kiêu

7.500.000

359

Hẻm số (không có) Đường Hồ Văn Lâm

Đường Hồ Văn Lâm - Nhà dân

1.737.000

360

Phạm Văn Xuyên (Đường 6)

Đường CMT8 - B4 cũ

13.750.000

B4 cũ - Đường Trường Chinh (Đường I)

13.125.000

361

Phạm Công Khiêm

Đường 30/4 - Hết tuyến

10.625.000

362

Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)

Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức)

6.125.000

363

Hẻm 1-2 Đường Phan Đình Giót

Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)

2.804.000

364

Hẻm 3-4 Đường Phan Đình Giót

Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)

2.804.000

365

Hẻm 5-6 Đường Phan Đình Giót

Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)

2.804.000

366

Hẻm 7-8 Đường Phan Đình Giót

Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)

2.804.000

367

Hẻm 9-10 Đường Phan Đình Giót

Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)

2.804.000

368

Hẻm 11-12 Đường Phan Đình Giót

Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)

2.804.000

369

Hẻm 13-14 Đường Phan Đình Giót

Đường 21A Điện Biên Phủ - Hết khu dân cư

2.804.000

370

Hẻm 16 Đường Phan Đình Giót

Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối)

2.804.000

371

Hẻm 18 Đường Phan Đình Giót

Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối)

2.804.000

372

Hẻm 20 Đường Phan Đình Giót

Đường Phan Đình Giót - Hết khu dân cư

2.804.000

373

Hẻm 22 Đường Phan Đình Giót

Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 10 Nguyễn Hữu Thọ

2.804.000

374

Hẻm 24 Đường Phan Đình Giót

Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 12 Nguyễn Hữu Thọ

2.804.000

375

Hẻm 26 Đường Phan Đình Giót

Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới

2.804.000

376

Hẻm 28 Đường Phan Đình Giót

Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới

2.804.000

377

Hẻm 30 Đường Phan Đình Giót

Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh cũ

2.804.000

378

Đường Lương Thế Vinh

Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Trãi

8.125.000

379

Hẻm 3 Đường Lương Thế Vinh

Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến

2.714.000

380

Hẻm 5 Đường Lương Thế Vinh

Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến

2.714.000

381

Hẻm 7 Đường Lương Thế Vinh

Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến

2.714.000

382

Lê Trọng Tấn

Trường Chinh cũ - Điện Biên Phủ

6.125.000

383

Đường Bế Văn Đàn

Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trường Chinh

11.257.000

384

Đường 9A Trường Chinh

Đường Trường Chinh - cuối Hẻm 69 Cách Mạng Tháng 8 (Trường HLK)

11.257.000

385

Đ.cặp ngân hàng ACB (N11)

Đường 30/4 - Hết tuyến

7.533.000

386

Đ. D9 (sau văn phòng công chứng Dương Kim Hà)

Giao đường N11 - Giao đường N9

4.688.000

387

Đ.D10

Đường Trương Tùng Quân - N9

6.334.000

388

Đ.N9 (cặp Khách sạn Hòa Bình cũ)

Đường 30/4 - Đặng Ngọc Chinh

6.888.000

389

Đường sau Phòng Tài nguyên Thành phố

Đường Đặng Ngọc Chinh - Đường D10

5.980.000

390

Đường tổ 10, khu phố 5

Đường Đặng Ngọc Chinh - Hết tuyến

5.980.000

391

Đường Nội bộ khu dân cư số 1 (Trước Mẫu giáo Ngôi sao xanh)

Đường D11 - Giao đường song song đường Đặng Ngọc Chinh

4.186.000

392

Đường sau Ngân hàng BIDV

Đường Dương Minh Châu - Hết tuyến

5.098.000

393

Đường Xuân Hồng

Đường Dương Minh Châu - Đường Trường Chinh

6.797.000

394

Đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh

Giao đường N20 - Giao đường Phạm Tung

5.273.000

395

Nhánh hẻm đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh

Giao đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh - Hết tuyến

5.273.000

396

Hẻm nối hẻm 99-101 Đường Cách Mạng Tháng 8

99 đường Cách Mạng Tháng 8 - 101 đường Cách Mạng Tháng 8

7.036.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

2.595.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.478.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.989.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.014.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.096.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

505.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố

Trần Quốc Toản

13.750.000

Đường QH17

8.760.000

Đường QH18

6.721.000

Đường QH20

13.750.000

Đường nội bộ còn lại

4.446.000

2

Khu dân cư Vincom

Đường nội bộ trong khu dân cư

7.004.000

3

Khu dân cư Mai Anh

Đường nội bộ trong khu dân cư

7.004.000

4

Khu tái định cư Phường 3

Đường Nguyễn Văn Thắng

19.000.000

Đường Đặng Ngọc Chinh

19.000.000

Đường nội bộ trong khu tái định cư

12.300.000

5

Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3

Đường Phạm Tung

22.000.000

Đường Đặng Ngọc Chinh

19.000.000

Đường nội bộ trong khu tái định cư

12.300.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

404.000

 

88. PHƯỜNG BÌNH MINH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

Quốc Lộ 22B

Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP - Châu Thành (cũ) (hướng đi Ngã ba Đông Á

5.000.000

Ngã 4 Bình Minh - Ranh BM - Châu Thành (hướng Tân Biên)

4.800.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

Bời Lời (Đường 790 cũ)

Ngã ba Lâm Vồ - Ngã 3 Điện Biên Phủ

11.250.000

Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà)

7.500.000

2

Đại Lộ 30/4

Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y

25.000.000

3

ĐT 784

Ngã tư Tân Bình - Ngã tư Đại Đồng

5.000.000

4

ĐT 790

Quán đồi xanh - đường kheđol - suối đá

750.000

5

ĐT 793

Ngã tư Tân Bình - Ranh BM- Trà Vong (hướng Tân Biên)

3.060.000

6

Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)

Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường Tân Ninh

3.840.000

Hết ranh phường 1 (cũ) - Cầu Gió

3.000.000

Cầu Gió - ĐT 785

1.680.000

7

Trần Phú (ĐT 785 cũ)

Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây

7.500.000

Kênh Tây - Ngã ba Mỹ Hương

5.250.000

Ngã ba Mỹ Hương - Ranh Bình Minh - Tân Phú

3.000.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Nguyễn Chí Thanh

Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời

14.375.000

2

Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)

Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời

6.875.000

3

Đường 11-12 HVT

Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường 25 Bời Lời

2.750.000

4

Đường 7-8 HVT

Hẻm 121 đường 53 - Đường Huỳnh Tấn Phát

2.750.000

5

Đường số 7-9 và hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối khu dân cư Ninh Lộc

2.750.000

6

Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)

Đường Bời Lời - Hết mép nhựa hiện trạng (900m tính từ đường Bời Lời)

6.875.000

Hết mép nhựa hiện trạng - Suối Vườn Điều

3.437.000

7

Đường Sến Quỳ

Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)

3.625.000

8

Đường số 22

Đường Trần Phú - Cầu Bến Dầu

3.625.000

Cầu Bến Dầu - Ngã 4 Bình Minh

3.000.000

9

Đường số 4 Trần Phú

Trần Phú - Cuối tuyến (hết đường nhựa)

4.750.000

10

Hẻm 14 đường số 4 Trần Phú

Đường số 4 - Đường số 2

2.850.000

11

Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú

Đường số 4 - Đường số 2

2.850.000

12

Đường số 3 Trần Phú

Đường Trần Phú - Kênh TN 11

2.375.000

13

Đường số 5 Trần Phú

Đường Trần Phú - Hết đường nhựa

1.500.000

14

Đường số 8 Trần Phú

Đường Trần Phú - Hết nhựa trước KDL Long Điền Sơn

3.000.000

15

Đường vào Trường Bắn

Đường Trần Phú - Đường vành đai núi

2.000.000

16

Hẻm 105 Đường Trần Phú

Đường Trần Phú - Hết khu dân cư giáp ruộng

1.088.000

17

Hẻm 119 Đường Trần Phú

Đường Trần Phú - Đường số 3 Trần Phú

1.088.000

18

Hẻm 12 Đường Trần Phú

Đường Trần Phú - Chân núi bà đen

600.000

19

Hẻm 242 Trần Phú

Đường Trần Phú - Hết nhựa giáp kênh TN 11

3.000.000

20

Hẻm 285 Đường Trần Phú

Đường Trần Phú - Hết đường BTXM

1.500.000

21

Hẻm 323 Đường Trần Phú

Đường Trần Phú - Đường số 5

3.000.000

22

Hẻm 392 Đường Trần Phú

Đường Trần Phú - Ngã rẽ nhà dân

725.000

23

Hẻm 591 Đường Trần Phú

Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng

1.500.000

24

Hẻm 77 Đường Trần Phú

Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng

1.088.000

25

Hẻm số 6 Đường Trần Phú

Đường Trần Phú - Hết đường BTXM

2.400.000

26

Hẻm Tổ 1 Đường Trần Phú

Đường Trần Phú - Đường số 1 Đường ĐT 784

1.050.000

27

Hẻm Tổ 2 Đường Trần Phú

Đường Trần Phú - Hết đường đất

1.575.000

28

Hẻm Tổ 7 Đường Trần Phú

Đường Trần Phú - Đường vành đai núi

600.000

29

Hẻm vào mỏ đá Nhật Quang

Đường Trần Phú - Đường vành đai núi

600.000

30

Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)

Cầu Vườn Điều - Đường Bời Lời

14.375.000

31

Đường số 43 Điện Biên Phủ

Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh

3.800.000

32

Đường số 44A Điện Biên Phủ

Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh

3.800.000

33

Đường số 49 - 50 Điện Biên Phủ

Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh

4.275.000

34

Đường số 63 - 64 Điện Biên Phủ

Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh

2.375.000

35

Đường số 51 - 52 Điện Biên Phủ

Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh

4.275.000

36

Đường số 61 - 62 Điện Biên Phủ

Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh

2.375.000

37

Đường số 65 - 66 Điện Biên Phủ

Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh

2.375.000

38

Đường số 57 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 65

4.750.000

39

Đường số 58 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh

4.750.000

40

Đường số 68 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh

4.275.000

41

Hẻm 41 đường 57 Điện Biên Phủ

Đường 57 Điện Biên Phủ - Hẻm 112 đường 17 Bời Lời

2.375.000

42

Hẻm 53 đường 57 Điện Biên Phủ

Đường 57 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa

2.375.000

43

Hẻm số 54 Đường Điện Biên Phủ

Đường 42 Điện Biên Phủ - Đường 60 Điện Biên Phủ

4.750.000

44

Đường số 53 Điện Biên Phủ

Nguyễn Chí Thanh - Điện Biên Phủ

4.750.000

45

Hẻm 121 đường 53 Điện Biên Phủ

Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường số 7 Huỳnh Văn Thanh

2.375.000

46

Hẻm 7-8 đường 53 Điện Biên Phủ

Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường 57 Điện Biên Phủ

2.375.000

47

Hẻm 1 Đường số 59 Điện Biên Phủ

Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ

2.375.000

48

Hẻm 2 Đường số 59 Điện Biên Phủ

Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ

2.375.000

49

Hẻm 3A đường số 59 Điện Biên Phủ

Đường số 53 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa

2.375.000

50

Huỳnh Văn Thanh

Đường Bời Lời - Đường số 53 Điện Biên Phủ

4.750.000

Đường số 53 Điện Biên Phủ - Cuối tuyến (hết đường nhựa)

4.500.000

51

Đường số 59 - 60 Điện Biên Phủ

Đường Huỳnh Văn Thanh - Ranh Ninh Thạnh

3.800.000

52

Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 1, 2

Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng

2.850.000

53

Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 3, 4

Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng

2.850.000

54

Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 5, 6

Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường đất

2.850.000

55

Đường tổ 8-16 (hẻm 22)

đường số 22 - Khu dân cư

864.000

56

Đường số 23

Ngã 4 Bình Minh - Đường vào Khu di tích kháng chiến

2.400.000

Đường vào Khu di tích kháng chiến - Hết tuyến

1.680.000

57

Nhánh đường số 23-ĐT 785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh

Đường 23 - Nhà dân cuối đường đất

600.000

58

Đường số 99 Đường số 23

Đường số 23 - giáp xã Đồng Khởi

672.000

59

Đường tổ 15

đường số 23 - Khu dân cư

864.000

60

Đường vào Khu di tích kháng chiến khu phố Giồng Cà

Đường số 23 - khu di tích kháng chiến

960.000

61

Hẻm 1 Đường số 23

Đường số 23 - Cuối tuyến

960.000

62

Hẻm 2 Đường số 23

Đường số 23 - cuối tuyến

600.000

63

Hẻm 3 Đường số 23

Đường số 23 - Đường tổ 7

672.000

64

Hẻm 4 Đường số 23

Đường số 23 - Cuối tuyến

960.000

65

Hẻm 5 Đường số 23

Đường số 23 - khu dân cư

504.000

66

Hẻm 6 Đường số 23

Đường số 23 - khu dân cư

504.000

67

Hẻm 7 Đường số 23

Đường số 23 - giáp kênh

504.000

68

Hẻm 8 Đường số 23

Đường số 23 - Cuối tuyến

504.000

69

Hẻm 9 Đường số 23

Đường số 23 - Cuối tuyến

504.000

70

Hẻm 10 Đường số 23

Đường số 23 - Cuối tuyến

420.000

71

Hẻm 11 Đường số 23

Đường số 23 - Cuối tuyến

420.000

72

Hẻm 13 Đường số 23

Đường số 23 - Cuối tuyến

420.000

73

Hẻm 15 Đường số 23

Đường số 23 - Ranh xã Đồng Khởi- Trà Vong

672.000

74

Hẻm 17 Đường số 23

Hẻm 15, đường sô 23 - Hẻm 19

504.000

75

Hẻm 19 Đường số 23

Đường số 23 - Cuối tuyến

504.000

76

Hẻm 21 Đường số 23

Hẻm 19, đường số 23 - Cuối tuyến

504.000

77

Đường số 29

Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Kênh Thủy lợi TN 17 -1

1.440.000

78

Đường số 11

Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Giáp ranh xã Đồng Khởi - huyện Châu Thành

1.200.000

79

Đường số 31

Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Lò Mỳ Xeo Bé

1.200.000

Lò Mỳ Xeo Bé - Hết tuyến

840.000

80

Hẻm 13 Đường 31

Đường 31 - khu dân cư

480.000

81

Hẻm 29 Đường 31

đường 31 - khu dân cư

480.000

82

Đường 25 Bời Lời

Chợ NS - Cuối khu dân cư Ninh Lộc

4.500.000

83

Đường Khedol Suối Đá

ĐT785 - Đường Bời Lời

1.200.000

84

Đường số 01-Khe dol, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh

Đ. Khedol Suối đá - Hết ranh phường Bình Minh

720.000

85

Đường Lộ 10

ĐT785 - Cầu sắt Tân Hưng

1.200.000

86

Đường lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT 785 - Liên xã

1.200.000

87

Đường số 12-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT785 - Đường vành đai núi

1.200.000

88

Đường số 13-ĐT.785 Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh

ĐT 785 - Cuối đường Bêtông

600.000

89

Đường số 13-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT785 - Đường số 2

1.200.000

90

Đường số 15-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh

ĐT785 - Cuối đường đất

900.000

91

Đường số 19-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh

ĐT785 - Đường nhánh số 19.4, đường số 19

900.000

92

Đường số 21-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT 785 - Đường tổ 7

900.000

93

Đường số 23-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT 785 - Tổ 7

600.000

94

Đường số 649-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT 785 - 3 nhánh

600.000

95

Đường tổ 20-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT 785 - Nhánh tổ 19

900.000

96

Đường số 815-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT 785 - Đường số 15

1.200.000

97

Đường số 825-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT 785 - Đường tổ 7

600.000

98

Đường số 875-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh

ĐT 785 - Cuối đường bêtông

600.000

99

Đường số 888-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh

ĐT 785 - Cuối đường bê tông

900.000

100

Đường số 902-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh

ĐT 785 - Cuối đường bê tông

900.000

101

Đường số 924-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh

ĐT 785 - Cuối đường bê tông

900.000

102

Đường Tổ 13 (cặp điện thờ), Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh

ĐT 785 - Cuối đường đất

600.000

103

Hẻm 633-ĐT.785, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh

ĐT 785 - Cuối đường nhựa

600.000

104

Hẻm 907-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT 785 - Hẻm BT 825

600.000

105

Nhánh đường số 21-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT 785 - Đường số 21 Thạnh Đông

600.000

106

Đường hẻm 1 khu phố Tân Trung

Đường 785 - Đường hẻm 05

600.000

107

Đường hẻm 3-ĐT 785

Đường 785 - Kênh tây

1.050.000

108

Đường hẻm 439 khu phố Tân Hòa

Đường 785 - Hết đường Sỏi đỏ

750.000

109

Đường hẻm 569 khu phố Tân Trung

Đường 785 - Hết đường đá dăm

600.000

110

Đường tổ 3 khu phố Tân Phước

Đường 785 - Cuối đường

1.050.000

111

Đường Nguyễn Công Trứ (Đường số 11 tổ 45 khu phố Tân Trung)

Đường ĐT 785 - Đường Nguyễn Khuyến

600.000

112

Đường tổ 19 khu phố Tân Phước

Đường ĐT 785 - Đường ĐT 793

525.000

113

Đường tổ 46 khu phố Tân Phước

Đường ĐT 785 - Đường tổ 22

1.050.000

114

Đường số 10-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT 793 - Cầu Nang bang

1.224.000

115

Đường số 11-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT 793 - Cầu Suối Núc (cũ)

1.224.000

116

Đường số 9-ĐT.793, Khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh

ĐT 793 - cầu suối Núc

918.000

117

Đường tổ 4-5 DT793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)

ĐT 793 - 5.6.2

918.000

118

Đường hẻm 13-ĐT 793

Đường ĐT 793 - Đường số 5

612.000

119

Đường hẻm 15 ĐT 793 khu phố Tân Phước

Đường ĐT 793 - giáp đường sỏi đỏ tổ 15

918.000

120

Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập

Đường ĐT 793 - Đường số 8

765.000

121

Đường hẻm 33 khu phố Tân Trung

Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Công Trứ

612.000

122

Đường khu phố Tân Lập (ĐS 5 793)

Đường ĐT 793 - Giáp đường số 9

1.224.000

123

Đường Nguyễn Khuyến

Đường ĐT 793 - Giáp Đường Đặng Thùy Trâm

918.000

124

Đường số 3 khu phố Tân Phước

Đường ĐT 793 - Suối cạn

918.000

125

Đường tổ 15 khu phố Tân Phước

Đường ĐT 793 - Hết đường Sỏi đỏ

612.000

126

Đường tổ 22 khu phố Tân Phước

Đường ĐT 793 - Bờ kênh tây

612.000

127

Đường tổ 22A khu phố Tân Phước

Đường ĐT 793 - Kênh tây

612.000

128

Đường tổ 28 khu phố Tân Phước

Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Khuyến

612.000

129

Đường tổ 37 khu phố Tân Lập

Đường ĐT 793 - Suối Trà phát

918.000

130

Đường ranh khu phố Tân Lập - Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) (ĐS 8 793)

Đường tỉnh 793 - Giáp đường Liên xã

918.000

131

Đường 17 - 1

Bời Lời - Hết nhựa đường số 2 Huỳnh Tấn Phát

1.900.000

132

Đường số 04 Bời Lời

Đường Bời Lời - Ngã 3 về cầu Suối Đùn

3.750.000

133

Đường số 05 Bời Lời

Đường Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh

4.750.000

134

Đường số 07 Bời Lời

Đường Bời Lời - Đường 59 Điện Biên Phủ

4.750.000

135

Đường số 09 Bời Lời

Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư

3.800.000

136

Đường số 10 Bời Lời

Đường Bời Lời - Đường Trần Phú

4.275.000

137

Đường số 11 Bời Lời

Đường Bời Lời - Đường 53 Điện Biên Phủ

3.800.000

138

Đường số 12 Bời Lời

Đường Bời Lời - Đường Lộ Cây Viết

4.275.000

139

Đường số 14 Bời Lời

Đường Bời Lời - XN Đỉnh Cao

4.275.000

140

Đường số 15 Bời Lời

Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư

4.750.000

141

Đường số 16 Bời Lời

Đường Bời Lời - Khu dân cư

4.275.000

142

Đường số 17 Bời Lời

Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư

4.750.000

143

Đường số 18 Bời Lời

Đường Bời Lời - Khu dân cư

4.275.000

144

Đường số 19 Bời Lời

Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư

4.750.000

145

Đường số 20 Bời Lời

Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư

4.275.000

146

Đường số 21 Bời Lời

Đường Bời Lời - Khu dân cư

4.750.000

147

Đường số 22 Bời Lời

Đường Bời Lời - Khu dân cư

4.275.000

148

Đường số 24 Bời Lời

Đường Bời Lời - Khu dân cư

4.275.000

149

Đường số 26 Bời Lời

Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú

4.275.000

150

Đường số 27 Bời Lời

Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh

4.275.000

151

Đường số 28 Bời Lời

Đường Bời Lời - Cuối ruộng

4.275.000

152

Đường số 29 Bời Lời

Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh

4.750.000

153

Đường số 30 Bời Lời

Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư

4.275.000

154

Đường số 32 Bời Lời

Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư

4.275.000

155

Đường số 34 Bời Lời

Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú

4.275.000

156

Đường số 6 Bời Lời

Đường Bời Lời - Kênh TN 9- 1

2.250.000

157

Đường tổ 7 - KP Ninh Phú

Đường Bời Lời - Đường 784

3.750.000

158

Đường Vành Đai Núi Bà Đen

Đường Bời Lời - Đường số 12 Trần Phú

2.100.000

159

Hẻm bờ Hữu kênh Tây

Đường Bời Lời - Đường Trần Phú

3.750.000

160

Hẻm bờ tả cầu kênh K18

Đường Bời Lời - Đường Trần Phú

3.750.000

161

Hẻm số 33 Đường Bời Lời

Đường Bời Lời - Hết đường BTXM

1.425.000

162

Đường 9-10 HVT

Đường 29 Bời Lời - Hẻm 10 đường số 7

2.750.000

163

Đường số 55 - 56 Điện Biên Phủ

Đường 29 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh

4.750.000

164

Hẻm 1 đường 24 Bời Lời

Đường 22 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời

2.850.000

165

Hẻm 13 đường 14 Bời Lời

Đường 14 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung

2.850.000

166

Hẻm 27 đường 12 Bời Lời

Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú

2.850.000

167

Hẻm 3 đường 18 Bời Lời

Đường 18 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời

2.850.000

168

Hẻm 57 đường 12 Bời Lời

Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú

2.850.000

169

Hẻm 7 đường 14 Bời Lời

Đường 12 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung

2.850.000

170

Hẻm 87 đường 21 Bời Lời

Đường 21 Bời Lời - Hết đường nhựa

2.700.000

171

Hẻm 3 đường 32

Đường 32 - Cuối khu dân cư Ninh Trung

2.850.000

172

Đường số 19 nhánh 1

Đường 19 - khu dân cư

680.000

173

Đường số 1

Đường 784 - Kênh Tây

2.000.000

174

Đường số 2 Ninh Bình

Đường 784 - Hết đường đất

500.000

175

Đường tổ 7A Ninh Phú

Đường 784 - Bờ Bắc Kênh Tây

750.000

176

Đường tổ 8-1 Ninh Phú

Đường 784 - Đường vào trường bắn

750.000

177

Đường tổ 8-2 Ninh Phú

Đường 784 - Hết đường Đất

750.000

178

Hẻm tổ 5 - 6

Đường 784 - Đường vành đai núi

750.000

179

Đường 134 Đường 785 Giồng Cà

đường 785 Giồng Cà - khu dân cư

900.000

180

Đường 47 Đường 785 Giồng Cà

đường 785 Giồng Cà - khu dân cư

1.500.000

181

Đường 60 Đường 785 Giồng Cà

đường 785 Giồng Cà - khu dân cư

900.000

182

Đường 82 Đường 785 Giồng Cà

Đường 785 Giồng Cà - khu dân cư

1.500.000

183

Đường số 17 Đường số 22

đường 785 Giồng Cà (Đ.22) - Đường liên khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Kinh Tế (Đ.548)

1.500.000

184

Đường Đặng Thùy Trâm

Ngã tư chợ Tân Bình - Giáp bờ kênh tây

1.224.000

185

Đường hẻm 29-1 khu phố Tân Phước

Đường Đặng Thùy Trâm - Đường 22A

612.000

186

Đường hẻm 29-2 khu phố Tân Phước

Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2

612.000

187

Đường hẻm 29-3 khu phố Tân Phước

Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh tây

612.000

188

Đường hẻm 36 khu phố Tân Trung

Đường Đặng Thùy Trâm - Suối vàng cạn

612.000

189

Đường tổ 16 khu phố Tân Phước

Đường Đặng Thùy Trâm - Đường ĐT 793

612.000

190

Đường tổ 29 khu phố Tân Phước

Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2

612.000

191

Đường tổ 35 khu phố Tân Trung

Đường Đặng Thùy Trâm - ĐT 793

612.000

192

Đường 29 Bàu Lùn

Đường Bàu Lùn - khu dân cư

1.510.000

193

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Ngã ba giao ĐT 785 - Giao ĐT 793

2.100.000

194

Đường hẻm 04 khu phố Tân Trung

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Văn Trỗi

525.000

195

Đường hẻm 05 khu phố Tân Trung

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường Sỏi đỏ

630.000

196

Đường hẻm 115 khu phố Tân Trung

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm

525.000

197

Đường hẻm 128 khu phố Tân Trung

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thùy Trâm

1.050.000

198

Đường hẻm 228 khu phố Tân Lập

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường nhựa liên xã

525.000

199

Đường tổ 19 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)

Lộ 11 - Suối Vàng

840.000

200

Đường hẻm 28 khu phố Tân Trung

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn

1.050.000

201

Đường hẻm 37 khu phố Tân Lập

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793

612.000

202

Đường hẻm 60 khu phố Tân Trung

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm

525.000

203

Đường hẻm 66 khu phố Tân Trung

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn

525.000

204

Đường hẻm 74 khu phố Tân Trung

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá 04

525.000

205

Đường liên xã, khu phố Tân Lập- Thạnh Tân-Tân Bình (cũ)

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793

1.260.000

206

Đường tổ 21 khu phố Tân Trung

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến

1.260.000

207

Đường tổ 9 khu phố Tân Trung (Hẻm 27 lộ 12a)

Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến

1.260.000

208

Đường hẻm 37 khu phố Tân Hòa

Đường Trần Văn trà - Hết đường đá dăm

420.000

209

Đường hẻm 41 khu phố Tân Hòa

Đường Trần Văn Trà - Hết đường BTXM

504.000

210

Đường hẻm 43 đường Trần Văn Trà khu phố Tân Hòa

Đường Trần Văn Trà - Hết đường đá 04

420.000

211

Đường số 39 tổ 7 khu phố Tân Hòa

Đường Trần Văn Trà - KP Tân Hòa

420.000

212

Đường 19 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - Hẻm 337

1.133.000

213

Đường số 1 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư

1.200.000

214

Đường số 3 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư

1.200.000

215

Đường số 5 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư

1.200.000

216

Đường số 7 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - Nghĩa địa Bình Minh

1.200.000

217

Đường số 11 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư

1.133.000

218

Đường số 13 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - Đường số 15

1.133.000

219

Đường số 14 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư

1.133.000

220

Đường số 15 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - giáp xã Đồng Khởi

1.133.000

221

Đường số 17 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - Hẻm 15A

1.133.000

222

Đường số 24 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - khu dân cư

1.888.000

223

Đường số 28 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - khu dân cư

1.133.000

224

Đường số 427 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - khu dân cư

1.133.000

225

Đường số 540 Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - khu dân cư

1.133.000

226

Đường số 7 khu phố Tân Lập

Đường ĐT 793 - Đường tổ 37A

612.000

227

Đường tổ 1-7 - (Đường 29)

Đường Trần Văn Trà - kênh

1.888.000

228

Đường tổ 3-1

Đường Trần Văn Trà - khu dân cư

1.133.000

229

Đường tổ 3-9

Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư

1.133.000

230

Hẻm 123 Đường Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư

1.133.000

231

Hẻm 21 Đường Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - khu dân cư

1.133.000

232

Hẻm 25 Đường Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - đường tổ 4-14

1.133.000

233

Hẻm 27 Đường Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - khu dân cư

1.133.000

234

Hẻm số 331 Đường Trần Văn Trà

Đường Trần Văn Trà - khu dân cư

755.000

235

Đường số 22 Quốc Lộ 22B

Quốc lộ 22B - Hẻm 7

1.440.000

236

Đường số 23 Quốc lộ 22B

Quốc lộ 22B - Hẻm 21

1.440.000

237

Đường số 25 Quốc lộ 22B

Quốc lộ 22B - Hẻm 37

1.440.000

238

Đường số 26 Quốc lộ 22B

Quốc lộ 22B - Hẻm 11

1.440.000

239

Đường số 27 Quốc lộ 22B

Quốc lộ 22B - Khu dân cư

1.440.000

240

Đường số 30 Quốc Lộ 22B

Quốc lộ 22B - Hẻm 1

1.440.000

241

Đường 5.6.2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)

Đường số 11 - Đường số 9

612.000

242

Đường hẻm 13 khu phố Tân Lập

Đường số 5 - Đường tổ 37A

612.000

243

Đường hẻm 14A khu phố Tân Lập

Đường số 5 - Đường tổ 37A

734.000

244

Đường hẻm 14B khu phố Tân Lập

Đường số 5 - Giáp đường nhựa tổ 37A

612.000

245

Đường hẻm 14C khu phố Tân Lập

Đường số 5 - Đường tỉnh 793

612.000

246

Đường hẻm 26 khu phố Tân Hòa

Đường số 35 - Hết đường đá dăm

420.000

247

Đường tổ 26 khu phố Tân Hòa

Đường số 35 - Đường số 35

420.000

248

Đường hẻm 35 khu phố Tân Hòa

Đường số 35 - Hết đường đá dăm

504.000

249

Đường nhánh phải 35 khu phố Tân Hòa

Đường số 35 - Giáp đường nhựa tổ 40

420.000

250

Đường nhánh hẻm 39 khu phố Tân Hòa

Đường số 39 tổ 7 - Hết đường đá dăm

420.000

251

Đường hẻm 47-1 khu phố Tân Hòa

Đường số 35 - Hết đường đá dăm

420.000

252

Đường hẻm 47-2 khu phố Tân Hòa

Đường số 35 - Hết đường đá dăm

420.000

253

Đường hẻm 46-1 khu phố Tân Phước

Đường tổ 46 - Hết đường BTXM

945.000

254

Đường hẻm 46-2 khu phố Tân Phước

Đường tổ 46 - Hết đường BTXM

945.000

255

Đường hẻm 49 khu phố Tân Lập

Đường số 5 - Hết đường Sỏi đỏ

612.000

256

Đường hẻm TN11 khu phố Tân Hòa

Kênh tây - Hết đường đá dăm

750.000

257

Đường khu phố Tân Hòa (ĐS 35 Trần Văn Trà)

Kênh tây - Đường Trần Văn Trà

504.000

258

Đường tổ 20-1 khu phố Tân Hòa

Kênh tây - Hết đường đá dăm

750.000

259

Đường tổ 20-2 khu phố Tân Hòa

Kênh tây - Hết đường đá dăm

750.000

260

Đường tổ 20-3 khu phố Tân Hòa

Kênh tây - Hết đường đá dăm

750.000

261

Đường tổ 42 khu phố Tân Hòa

Kênh tây - Hết đường đá dăm

750.000

262

Đường tổ 47A khu phố Tân Hòa

Kênh TN 15-2 - Kênh TN 13

420.000

263

Đường tổ 47B khu phố Tân Hòa

Kênh TN 15 - Hết đường Sỏi đỏ

420.000

264

Đường liên Khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Kinh Tế (Đ.548)

Đường tổ 3 khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Đường 540 khu phố Kinh Tế

1.057.000

265

Đường liên xã Thạnh Tân-Tân Bình (cũ)

Lộ 10 - Lộ 12A

840.000

266

Đường nhánh đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)

Đường số 1 - Suối Vàng

600.000

267

Đường nhánh đường số 9-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)

Đường số 9 - ĐT 793

612.000

268

Đường nhánh số 19.1, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh

Tổ 7 - Cuối đường đất

600.000

269

Đường nhánh số 19.2, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh

Tổ 7 - Cuối đường bêtông

600.000

270

Đường nhánh số 19.3, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh

Tổ 7 - Cuối đường đất

600.000

271

Đường nhánh số 19.4, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh

Tổ 7 - Cuối đường đất

600.000

272

Đường nhánh số 19.5, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh

Tổ 7 - Cuối đường bêtông

600.000

273

Đường nhánh số 2.1, đường số 2-Lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)

đường số 2 - ĐT 785

3.000.000

274

Đường nhánh số 2.2, đường số 2 -Lộ 10, ấp Thạnh Lợi, phường Bình Minh

Đường số 2 - Cuối đường đất

600.000

275

Đường nhánh số 2.3, đường số 2 -Lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh

đường số 2 - Cuối đường đất

612.000

276

Đường nhánh tổ 19 đường số 2, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh

Đường số 2 - Đường tổ 20 ĐT 785

450.000

277

Đường Nhánh tổ 5-Tổ 16 Thạnh Lợi, phường Bình Minh

Đường tổ 5 - Cuối đường đất

450.000

278

Đường Nhánh tổ 5-Tổ 18 Thạnh Lợi, phường Bình Minh

Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông

540.000

279

Đường nối tiếp số 10 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh

Đường số 10 - Đường tổ 23 Thạnh Lợi

600.000

280

Đường số 1 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)

Lộ 10 - Đường 649

720.000

281

Đường số 10 lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)

Lộ 10 - Đường số 14

840.000

282

Đường số 11 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh

Lộ 10 - cuối đường nhựa

720.000

283

Đường số 12 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh

Lộ 10 - cuối đường nhựa

720.000

284

Đường số 12-ĐT.793 (DX 6), khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)

Lộ 10 - DT 793

1.224.000

285

Đường số 13 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh

Lộ 10 - cuối đường nhựa

720.000

286

Đường số 7 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh

Lộ 10 - cuối đường nhựa

600.000

287

Đường số 8 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh

Lộ 10 - Cuối đường bêtông

600.000

288

Đường số 14 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh

Lộ 10 - Đường số 10 Lộ 10

720.000

289

Đường số 15 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)

Lộ 10 - Lộ 11

840.000

290

Đường số 17 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)

Lộ 10 - Liên xã

720.000

291

Đường số 2 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh

Lộ 10 - Suối Núc

720.000

292

Đường số 3 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)

Lộ 10 - Lộ 11

840.000

293

Đường số 4 lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)

Lộ 10 - Đường số 2

720.000

294

Đường số 5 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh

Lộ 10 - Đường số 3, Lộ 10

840.000

295

Đường số 6 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh

Lộ 10 - cuối đường đất

600.000

296

Đường số 9 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh

Lộ 10 - cuối đường nhựa

720.000

297

Đường số 14 lộ 10 nối dài, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh

Giao lộ 14-10 - Cuối đường bêtông

734.000

298

Đường số 2 liên xã, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh

Liên xã - suối vàng

765.000

299

Đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)

Lộ 11 - Tổ 18-Lộ 11

720.000

300

Đường số 3 lộ 11, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh

Lộ 11 - Đường số 2 Liên xã

720.000

301

Đường số 4 liên xã, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh

Liên xã - Đường số 15

765.000

302

Đường số 45 - 46 Điện Biên Phủ

Khu dân cư hết đường nhựa - Ranh Ninh Thạnh

3.800.000

303

Đường số 47 - 48 Điện Biên Phủ

Kênh TN 7-6 - Ranh Ninh Thạnh

2.375.000

304

Đường số 63, khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh

Liên xã - đường 5.2

551.000

305

Đường số 8-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)

Liên xã - DT 793

918.000

306

Đường tổ 5-1, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)

Liên xã - đường 5.2

551.000

307

Đường tổ 11 (hẻm 13)

đường số 26 - Khu dân cư

864.000

308

Đường tổ 11 (hẻm 25)

đường số 26 - Khu dân cư

840.000

309

Đường tổ 12-16 đường số 15 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)

Đường số 15 - số 4 LX

630.000

310

Đường tổ 14B

Đường số 7, Đ. Trần Văn Trà - Khu dân cư

840.000

311

Đường tổ 17 đối diện đường tổ 12-16, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)

Đường số 15 - Lộ 11

840.000

312

Đường tổ 1-8

đường số 19 - đường số 15

1.057.000

313

Đường tổ 23, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)

Đường số 2 - Cầu Tân Hưng

600.000

314

Đường tổ 27 khu phố Tân Phước

Đường số 3 - Hết đường Sỏi đỏ

551.000

315

Đường tổ 37A khu phố Tân Lập

Đường số 5 - Hết đường nhựa

612.000

316

Đường tổ 4 ( hẻm 36)

đường số 25 - Khu dân cư

864.000

317

Đường tổ 5 Thạnh Lợi, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)

Đường số 2 - Đường số 2

630.000

318

Đường tổ 5-2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)

DX6 - ĐT 793

918.000

319

Đường tổ 6 (hẻm 1)

đường số 30 - Khu dân cư

864.000

320

Đường tổ 6 (hẻm 7)

đường số 30 - Khu dân cư

864.000

321

Đường tổ 6-7

Đường số 11 - Khu dân cư

680.000

322

Đường tổ 7

Hẻm 3 - Ranh xã Đồng Khởi

672.000

323

Đường tổ 7 (hẻm 5)

đường số 26 - Khu dân cư

864.000

324

Hẻm 20 đường số 4 Trần Phú

Hết tuyến BTXM - Hẻm 7 đường 14

2.850.000

325

Hẻm 21

Hẻm 13 - khu dân cư

480.000

326

Hẻm 82/12

Hẻm 82 - khu dân cư

900.000

327

Hẻm 82/6

Hẻm 82 - khu dân cư

900.000

328

Nhánh 3 tổ 5 Thạnh Lợi, phường Bình Minh

Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông

450.000

329

Đường nhánh tổ 17 nối dài khu phố Tân Phước

Kênh TN 2 - Giáp đường nhựa hẻm 31

551.000

330

Huỳnh Công Thắng

Đường Trần Văn Trà - Cuối tuyến (hết đường nhựa)

1.625.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.326.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

736.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.005.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

549.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

573.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

344.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Khu tái định cư đường Trần Phú

Đường Trần Phú

11.000.000

Đường số 4 Trần Phú

6.000.000

Đường nội bộ trong khu tái định cư

3.800.000

2

Khu tái định cư đường số 4 Trần Phú

Đường số 4 Trần Phú

6.000.000

Đường nội bộ trong khu tái định cư

3.800.000

3

Khu tái định cư trong dự án khu đô thị phục vụ khu du lịch Quốc gia núi Bà Đen

Đường số 3

13.000.000

Đường D1.1

8.000.000

4

Khu xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở cho hộ nghèo, hộ người có công thành phố

Đường nội bộ khu tái định cư

3.000.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

275.000

 

89. PHƯỜNG NINH THẠNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 781

Ranh xã Dương Minh Châu - Cầu K13

2.220.000

Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 - Cầu K13

3.600.000

Kênh tiêu vũng rau muống - Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781

9.240.000

2

ĐT 784

Đường ĐH 13 - Kênh tiêu Bến Đình

3.696.000

Kênh TN3 - Đường ĐH 13

3.264.000

Cầu K13 - Kênh TN3

3.588.000

Ngã 4 đại đồng - Cầu K13

3.936.000

3

ĐT 784C

Đường 784 - Đường số 7-7

2.280.000

Đường số 7-7 - ĐT 781

3.132.000

4

Bời Lời (Đường 790 cũ)

Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà)

7.500.000

Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) - Cổng sau Núi Bà

5.250.000

Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu

3.750.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường C.M.T.8

Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) - Kênh tiêu vũng rau muống

13.750.000

2

Đường 103 Cách Mạng Tháng Tám

Trọn tuyến

4.400.000

3

Đường 105 Cách Mạng Tháng Tám

Trọn tuyến

4.400.000

4

Đường 107 Cách Mạng Tháng Tám

Trọn tuyến

4.400.000

5

Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)

Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức)

6.125.000

Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình

4.750.000

6

Đường Chà Là - Trường Hòa

Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-1

3.084.000

Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa)

2.400.000

7

Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)

Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều)

15.000.000

8

Điện Biên Phủ

Ranh P.Tân Ninh - Đường Bời Lời

14.375.000

9

Đường 2A Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường số 105, Đường CMT8

6.000.000

10

Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)

Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh)

6.125.000

Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa)

4.750.000

11

Đường số 10 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến

3.000.000

12

Đường số 12 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh

3.000.000

13

Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)

Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót

6.125.000

Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến

4.750.000

14

Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)

Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót

6.125.000

Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến

4.750.000

15

Đường số 18 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)

4.500.000

16

Đường số 20 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)

4.500.000

17

Đường số 26 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đất dân

2.875.000

18

Đường số 27 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m)

1.438.000

19

Đường số 28 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm

2.875.000

20

Đường số 29 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường bê tông

4.313.000

21

Đường số 30 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ

4.313.000

22

Đường số 31 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát

4.313.000

23

Đường số 32 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ

1.438.000

24

Đường số 33 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát

2.875.000

25

Đường số 34 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ

2.875.000

26

Đường số 35 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh

2.156.000

27

Đường số 36 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ

4.313.000

28

Đường số 37 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 11 Bời Lời, Ninh Thạnh

4.313.000

29

Đường số 38 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đất dân

4.313.000

30

Đường số 39 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đất dân

2.875.000

31

Đường số 40 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Kênh TN7

4.313.000

32

Đường số 41 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời

2.156.000

33

Đường số 42 Điện Biên Phủ

Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ

2.875.000

34

Lê Trọng Tấn

Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)

4.500.000

35

Trường Chinh

Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)

7.500.000

Tiếp giáp phường Ninh Thạnh (cũ) - Tiếp giáp đường ĐT.781

5.000.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.300.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

776.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

903.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

561.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

573.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

303.000

C

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh

Đường Điện Biên Phủ

15.000.000

Đường Nguyễn Hữu Thọ

15.000.000

Đường Trần Văn Trà

15.000.000

Đường D2

13.500.000

Đường D25

10.924.000

Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23

10.710.000

Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22

10.710.000

Đường D26

10.924.000

Đường D13

11.246.000

Đường D9

9.104.000

2

Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị 49ha

 

10.710.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

242.000

 

90. PHƯỜNG LONG HOA

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

Quốc Lộ 22B

Đoạn còn lại

3.108.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Trần Phú

Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng

8.580.000

Trịnh Phong Đáng - Đường số 42 Trần Phú

6.006.000

Đường số 42 Trần Phú - Quốc lộ 22B

6.006.000

2

An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ)

Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)

8.580.000

3

Bùi Thị Xuân (Cửa 8 TTTM Long Hoa)

Trọn tuyến

34.800.000

4

Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú

Nguyễn Văn Linh - Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh

9.216.000

Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh(Xuân Hồng nối dài) - Đường 76 - Nguyễn Chí Thanh

5.280.000

5

Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương

Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)

7.248.000

6

Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng

Trần Phú - Đường Sân Cu

4.548.000

Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc - xã T.Tây (cũ)

3.552.000

7

Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)

Nguyễn Văn Linh - Đường 8 - Sân Cu

6.816.000

Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu

4.776.000

Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến

3.348.000

8

Đường 11- Sân Cu

Sân Cu - An Dương Vương

3.432.000

9

Các đường số 1, 3, 7, 13, 17, 21- Sân Cu

Trọn tuyến

4.548.000

10

Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20- Sân Cu

Trọn tuyến

3.552.000

11

Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng

Trọn tuyến

2.412.000

12

Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)

An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)

9.600.000

Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)

14.880.000

13

Đỗ Thị Tặng

Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)

16.200.000

14

Đường 781 (Đường CMT8 nối dài)

Trọn tuyến

10.716.000

15

Đường Bàu Ếch

Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền

3.060.000

16

Đường Cầu Trường Long - Chà Là

Nguyễn Văn Linh - Cầu Trường Long

4.776.000

Cầu Trường Long - hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73)

3.854.000

Hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) - Ranh giới phường Ninh Thạnh

3.213.000

17

Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)

Các đường lô Khu phố 1

9.240.000

Các đường lô Khu phố 2

8.640.000

Các đường lô Khu phố 3

7.560.000

Các đường lô Khu phố 4

7.080.000

18

Đường Trường Đông

Đường Nguyễn Văn Linh - QL 22B

1.716.000

19

Đường vào chợ Trường Lưu

Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường Lưu

8.856.000

20

Đường xung quanh chợ trường Lưu

Trọn tuyến

5.316.000

21

Hai Bà Trưng (Cửa 3 TTTM Long Hoa)

Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng

35.880.000

22

Hẻm 71 - Đường CMT 8

Trọn tuyến

4.296.000

23

Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ)

Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)

38.400.000

Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1 TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng)

40.200.000

24

Huỳnh Thanh Mừng

Vòng quanh TTTM

41.184.000

25

Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)

Châu Văn Liêm - Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ)

23.520.000

Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm

18.240.000

26

Ngô Quyền

Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải)

5.460.000

Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường Hốc Trâm

3.816.000

27

Ngô Thời Nhiệm (Cửa 6 TTTM Long Hoa)

Trọn tuyến

34.800.000

28

Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)

Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Xuân Hồng

23.040.000

29

Nguyễn Du (Cửa 2 TTTM Long Hoa)

Trọn tuyến

35.880.000

30

Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)

Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)

18.120.000

31

Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ)

Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B

2.568.000

32

Nguyễn Lương Bằng nối dài

Nguyễn Văn Linh (gốc đèn đỏ UBND xã Trường Đông - Ngã Năm

1.284.000

Ngã Năm - đến ranh xã Trường Hòa

1.027.000

33

Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)

Từ ranh P.Long Hoa- L.Thành Bắc (cũ) - Đường Sân Cu

11.352.000

Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây (cũ)

8.856.000

Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây (cũ) - Ranh Trường Tây - Trường Hòa (cũ)

8.856.000

Ranh Trường Tây - Trường Hòa (cũ) - Cầu Giải Khổ

6.432.000

Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng

4.872.000

34

Đường Nguyễn Văn Linh nối dài

Ngã tư Nguyễn Lương Bằng - Đến cầu kênh TN1

2.436.000

Cầu kênh TN1 - Khu di tích lịch sử Năm Trai, cầu Năm Trai

2.436.000

35

Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)

Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) - Ngã 3 giáp ranh phường Hòa Thành

27.720.000

36

Phạm Thái Bường

Phạm Văn Đồng - Ranh Phường Long Hoa - Hiệp Tân (cũ)

12.840.000

37

Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)

Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)

27.360.000

Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Ranh P. Hiệp Tân - Phường Long Hoa (cũ)

23.520.000

38

Phan Văn Đáng (Cửa 7 TTTM Long Hoa)

Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh

34.800.000

Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)

17.400.000

39

Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)

Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân Hồng

38.400.000

Xuân Hồng - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh

27.216.000

40

Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang)

Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây (cũ)

4.992.000

Ranh Trường Tây (cũ) - Hết tuyến

3.720.000

41

Trương Quyền (Cửa 4 TTTM Long Hoa)

Trọn tuyến

35.880.000

42

Đường nội đồng giáp ranh huyện Gò Dầu

Đường Nguyễn Văn Linh nối dài - Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa)

974.000

Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa) - hết ranh giới xã Trường Đông và xã Cẩm Giang

974.000

Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long Thành Bắc cũ

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

2.599.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.478.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.963.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.117.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

953.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

761.000

Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông, xã Trường Tây cũ

VIII

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.300.000

IX

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

675.000

X

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

819.000

X1

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

435.000

X11

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

516.000

X111

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

344.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

1

Phường Long Hoa (Phường Long Hoa, Phường Long Thành Bắc)

 

609.000

2

Phường Long Hoa (các xã còn lại)

 

275.000

 

91. PHƯỜNG HÒA THÀNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

Quốc Lộ 22B

Ranh Phường Thanh Điền - Phường Hòa Thành - Ranh Phường Hoà Thành -Phường Long Hoa

3.072.000

Mương thoát nước (Ô tô An sương)(Ranh P. Long Thành Trung- Long Thành Nam cũ) - Ranh Phường Hoà Thành - Phường Long HoaThành

3.072.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)

Đường 95 - Trần Phú - Đường 51- Trần Phú

7.843.000

Đường số 51 Trần Phú - Đường số 17 Trần Phú (ranh Phường Hòa Thành-P. Long Hoa)

6.006.000

2

Đường số 736 QL 22B (vào chợ Long Bình)

Quốc lộ 22B - Khu đất công sau chợ

3.700.000

3

Đường số 738 QL 22B (vào chợ Long Bình)

Quốc lộ 22B - Chợ Long Bình

3.700.000

4

Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng

Ranh P.Long Hoa -P. Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh

10.896.000

Đường 79- Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ)

6.360.000

Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ nối dài

3.840.000

Nguyễn Văn Cừ nối dài (LTNam cũ) - Quốc lộ 22B

3.000.000

5

Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú

Đường 76- Ng.Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài

3.000.000

Nguyễn Văn Cừ nối dài - Đường số 02 Nguyễn Chí Thanh (Đường số 17 Trần Phú)

2.800.000

6

Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng

Ranh P.Long Hoa -Phường Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh

10.896.000

Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm y tế Phường Hòa Thành

6.996.000

Trạm y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ

4.272.000

Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B

3.200.000

7

Ngô Quyền

Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)

4.092.000

8

Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)

Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài

6.780.000

Nguyễn Văn Cừ nối dài - Quốc lộ 22B

5.101.000

9

Nguyễn Văn Cừ

Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 22B

5.160.000

Đường QL 22B - Hết đường nhựa (vào nhà máy gạch)

3.314.000

10

Tôn Đức Thắng

Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Hòa Thành

17.472.000

Trạm Y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ

10.680.000

Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B

8.736.000

11

Đường đi cầu Gò Duối

QL 22B - Cầu Gò Duối

3.000.000

12

Đường đi vào Cảng Bến Kéo

QL 22B - Hết tuyến

2.676.000

13

Đường đi vào Cảng Dầu Khí

QL 22B - Hết tuyến

1.908.000

14

Đường vào Chùa Thiền Lâm

Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm

1.848.000

15

Hai đường BTXM vào chợ Long yên

Quốc lộ 22B - Đường số 02 Nguyễn Văn Cừ

4.200.000

16

Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)

Ngã 3 ranh P.Long Hoa -P. Hoà thành - Thượng Thâu Thanh

17.328.000

Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn Cừ

11.832.000

Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B

4.296.000

17

Đường số 31 Phạm Hùng

Phạm Hùng - Hết tuyến

3.786.000

18

Đường số 41 Phạm Hùng

Phạm Hùng - Hết tuyến

3.786.000

19

Đường số 47 Phạm Hùng

Phạm Hùng - Hết tuyến

3.786.000

20

Đường số 49 Phạm Hùng

Phạm Hùng - Hết tuyến

3.786.000

21

Đường số 55 Phạm Hùng

Phạm Hùng - Hết tuyến

3.786.000

22

Đường số 63 Phạm Hùng

Phạm Hùng - Hết tuyến

3.786.000

23

Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)

Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)

17.160.000

24

Thượng Thâu Thanh

Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)

7.452.000

Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B

5.232.000

25

Đường 6 Thượng Thâu Thanh

Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến

1.674.000

26

Đường 17 Thượng Thâu Thanh

Thượng Thâu Thanh - Ngã ba Quan ăn Long Trung

1.674.000

27

Đường 20 Thượng Thâu Thanh

Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến

1.700.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

2.175.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.226.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.556.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

747.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

815.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

505.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

404.000

 

92. PHƯỜNG THANH ĐIỀN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

Quốc Lộ 22B

Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị)

5.388.000

Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường

5.208.000

Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung

4.380.000

Cầu Nổi - Cây xăng Phước Hạnh

3.240.000

Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy)

3.360.000

Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn

2.760.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 786

Giáp ranh P.Tân Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền

4.440.000

Ngã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn

2.640.000

Đường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai

2.400.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Âu Cơ (Quan Âm Các)

Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)

7.200.000

2

Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)

Lý Thường Kiệt - Phạm Văn Đồng

10.560.000

3

Đường số 13 Châu Văn Liêm (Đường Liên Xã cũ)

Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân

6.156.000

4

Đ.30/4 (Nối dài)

Từ ranh Tân Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính Trị

12.600.000

5

Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyến)

Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3 Mít Một)

15.000.000

6

Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ)

Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B

6.504.000

7

Hẻm 10, đường số 6, Lạc Long Quân (đường trước trụ sở UBND phường Thanh Điền)

Đường số 6 Lạc Long Quân - Hẻm 8 Phạm Văn Đồng

1.951.000

8

Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)

Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm

18.240.000

9

Phạm Thái Bường

Ranh Phường Long Hoa - Hiệp Tân (cũ) - Châu Văn Liêm

9.060.000

10

Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)

Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)

17.160.000

Hồ bơi Ao Hồ - Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ)

18.840.000

11

Đường Hương Lộ 9

ĐT 786 - Hương Lộ 10

1.056.000

12

Đường Hương Lộ 10 (ranh xã Châu Thành và Phường Thanh Điền)

Giao lộ Quốc Lộ 22B - Hương Lộ 9

1.056.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.277.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

759.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

964.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

546.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

573.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

308.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

246.000

 

93. PHƯỜNG TRẢNG BÀNG

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

Quốc Lộ 22

Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh - Ngân hàng Nông nghiệp

6.600.000

Ngân hàng Nông nghiệp - Bến xe

10.440.000

Bến xe - Ranh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc

7.200.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

Bời Lời (ĐT 782 cũ)

Ngân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ)

5.280.000

Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22

5.160.000

2

Tỉnh Lộ 6 (Đường 787A)

Quốc lộ 22(Ngã 3 Vựa heo) - Ranh Phường Trảng Bàng - xã An Ninh

7.968.000

3

Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)

Từ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc

5.160.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Bạch Đằng

Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời

2.040.000

Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát

2.040.000

2

Đặng Văn Trước

Đ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc

3.960.000

3

Đường 22 - 12

Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)

5.400.000

4

Đường 30/4

Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng)

3.360.000

5

Đường A Chợ Trảng Bàng

Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng

6.480.000

6

Đường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải)

TL 787 - Đến Rạch

3.312.000

7

Đường An Hội 2

Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh)

1.980.000

8

Đường An Hội 3

Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy

1.440.000

9

Đường An Hội 4

Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5

1.440.000

10

Đường An Hội 5

Đường An Hội 3 - Đường Bình Thủy

1.440.000

11

Đường An Lợi 1

Đường Bình Thủy (Nhà ông Mưa) - Đường Hòa Hưng 1

1.440.000

12

Đường An Lợi 2

Đường Bình Thủy (Cổng Chào ấp) - Cầu Dừa

1.440.000

13

Đường An Lợi 3

Đường Bình Thủy (Đối diện nhà 8 Huế) - QL22 (nhà nghỉ Xuân Đào)

1.440.000

14

Đường An Lợi 4

Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) - Đường An Lợi 1 (nhà ông Chữ)

1.980.000

15

Đường An Phú 1

ĐT 787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạch

1.980.000

16

Đường An Phú 2

ĐT787 (nhà 6 Xê) - Đường giếng mạch

1.980.000

17

Đường An Phú 3

ĐT787 (VP ấp cũ) - Đường giếng mạch

1.980.000

18

Đường An Phú 4

ĐT787 (nhà út Nê) - Đường giếng mạch

1.980.000

19

Đường An Phú 5

ĐT787 (nhà Út Măng) - Đường An Quới 1(2dân)

1.980.000

20

Đường An Quới 1

ĐT 787 (nhà ông Thi) - Đường giếng mạch

1.980.000

21

Đường An Quới 2

ĐT 787 (nhà ông Bỏng) - Đường An Quới 3

1.980.000

22

Đường An Quới 3

ĐT 787 (nhà ông Hồ) - Đường giếng mạch

1.980.000

23

Đường An Quới 4

ĐT 787 (nhà bà Sứ) - Đường giếng mạch

1.980.000

24

Đường An Quới 5

ĐT 787 (nhà ông Do) - Đường An Quới 4

1.980.000

25

Đường B chợ Trảng Bàng

Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng

6.480.000

26

Đường Bình Thủy

ĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4)

3.660.000

An Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 3

3.312.000

Đường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình

2.388.000

27

Đường Chùa Đá

Quốc lộ 22 (gần Ngân hàng Nông nghiệp) - Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng

1.440.000

28

Đường Đình Gia Lộc

Q.lộ 22 (Bến xe -Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện cua Ngân hàng Nông nghiệp - Bia tưởng niệm đội biệt động P.Trảng Bàng

1.560.000

Q.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện Trung tâm giáo dục thường xuyên - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước

1.560.000

29

Đường E (Hậu chợ Tr.Bàng)

Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6B

6.000.000

30

Đường Gia Huỳnh

ĐT 787B - ĐT 782

1.560.000

Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) - Đường Ranh Gia Lộc - Trảng Bàng (chùa Bửu Lâm)

1.440.000

Bời Lời - Đường Gia Lộc - Trảng Bàng (Kênh N20-18)

2.280.000

Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh (Trường mần non) - Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh)

1.440.000

31

Đường Gia Huỳnh 1

Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng Phong

2.880.000

32

Đường Gia Huỳnh 2

Đường 787A - Bời Lời

1.320.000

33

Đường Gia Huỳnh 3

Cách ngã 3 Hai Châu 100m hướng về Lộc Hưng phía bên phải nhà trọ Trường An - Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng

2.400.000

34

Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng

Đường Gia Huỳnh - Gia Lộc (Kênh N20-18) - Thánh thất (Ngân hàng nông nghiệp)

2.280.000

35

Đường giếng mạch

TL787(gần Cầu Quan) - Đường An Quới 4

2.496.000

Đường An Quới 4 - Cầu An Phú

2.040.000

36

Đường Hồ Bơi

Q.lộ 22 (Bến xe -Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện bánh canh Hoàng Minh I - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước

1.560.000

37

Đường Hòa Bình 1

ĐT 787 (Nhà máy 2 Đức) - QL 22

1.980.000

38

Đường Hòa Bình 2

ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 22

1.980.000

39

Đường Hòa Bình 3

ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức)

1.980.000

40

Đường Hòa Bình 4

ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng)

1.980.000

41

Đường Hòa Bình 6

Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình3 (Nhà út Nê)

1.440.000

42

Đường Hòa Hưng 1

ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 3

1.980.000

43

Đường Hòa Hưng 2

QL 22 - Đường Hòa Bình 3

1.440.000

44

Đường Hòa Hưng 3

ĐT 787 ( Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1 (gần VP Kp Hòa Hưng)

1.980.000

45

Đường Hòa Hưng 4

QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10 Chiêu)

1.440.000

46

Đường Lộc Du

Đường 22/12 - Ranh Gia Lộc

2.640.000

47

Đường Lộc Du 23 (Cặp Bến Xe cũ)

Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân

3.240.000

48

Đường Lộc Du 22 (Làng Nghề)

Nguyễn Trọng Cát - Bùi Thanh Vân

3.000.000

49

Đường nhựa Bình Nguyên đi An Thới

Ranh An Hòa - Rạch Trảng Bàng

1.440.000

50

Đường Nối 787B (Khu 27/7)

Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế huyện Trảng Bàng

4.080.000

51

Đường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m)

Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng

4.800.000

52

Đường Trung Tâm Y Tế Huyện

Đường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu

3.240.000

53

Đường Xe Sâu

Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng Cát

4.560.000

54

Duy Tân

Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước

4.200.000

55

Gia Long

Đường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủy

4.320.000

56

Hoàng Diệu

Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời

2.040.000

Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát

2.040.000

57

Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ)

Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh Phường An Hòa (cũ)

5.400.000

58

Lãnh Binh Tòng

Nguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị

3.960.000

59

Lê Hồng Phong (Đường 30/4 Cũ)

Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)

4.440.000

60

Nguyễn Du (Đường Xn Cũ)

Đường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) - Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ)

3.600.000

61

Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến Cũ)

Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ)

5.280.000

62

Nguyễn Văn Chấu

Đường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng

5.520.000

63

Nguyễn Văn Kiên

Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)

3.960.000

64

Nguyễn Văn Rốp (Lộ 19 cũ)

Ngã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu

5.760.000

65

Quang Trung

Quang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào Huyện ủy

4.320.000

66

Trần Thị Nga

Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời

2.040.000

67

Trưng Nhị

Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)

3.840.000

68

Trưng Trắc

Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh

4.920.000

69

Võ Tánh

Đường Đặng Văn Trước - Đường Lãnh Binh Tòng

2.400.000

70

Đường Lộc Thành

Đường Duy Tân - Đường Hồ Bơi

1.560.000

71

Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh

Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn)

1.440.000

72

Đường Cầu mương - miểu bà

Tiệm tạp hóa bà Hường - Rạch Trảng Bàng

1.440.000

73

Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)

Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc

3.240.000

74

Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789

Giáp ranh phường An Tịnh - Đường 787A

2.388.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.980.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.172.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.399.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

772.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

815.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

435.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

348.000

 

94. PHƯỜNG AN TỊNH

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

Quốc Lộ 22

Ranh TP Hồ Chí Minh - VP khu phố An Bình

7.188.000

VP khu phố An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh) (cũ)

4.800.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)

Ranh G.Lộc- L.Hưng (cũ) - Ngã ba chùa Mội

3.312.000

Ngã ba chùa Mội - Cống ông 10 tai

3.660.000

Cống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (cũ) (Cầu kênh Đông)

3.312.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường Cầu Chùa

Ngã 3 Chùa Mội (Đường 787B) - Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2)

1.440.000

Đường Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Thanh) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông út Huỳnh Gươm)

1.440.000

2

Đường An Bình (đường nhà thầy Đồng)

QL22 - Đường HL2

2.880.000

3

Đường An Bình (Quán bò Xuân Trang)

QL22 - An Thới

2.880.000

4

Đường An Bình - An Thới

QL22 Nhà ông Bường - Kênh N12

2.880.000

Kênh N12 - Đường Địa đạo An Thới

2.040.000

5

Đường An Bình - Bàu Mây

Trạm y tế - Kênh N12

2.880.000

Kênh N12 - Nhà ông Son

2.040.000

6

Đường An Khương

Vp khu phố Khương - Trại cưa ông Lùn

1.440.000

7

Đường An Khương- An Thành

Nhà ông Thân Văn Quí - Trường MG Rạng Đông, An Thành

1.440.000

Đất bà Phỉ - Bến Tắm Ngựa

1.440.000

8

Đường An Phú

HL10- Cổng chào khu phố An Phú - Cổng sau Khu chế xuất Linh Trung 3

1.440.000

9

Đường An Thới

HL2 Nhà Lân Heo - Rạch Trảng chừa - Cầu Gia Lộc

1.440.000

10

Đường An Thới (đường trường học)

HL2 - Nhà ông Đực

1.440.000

11

Đường An Thới (Đường nhà chú 3 Cờ)

HL2 - Suối

1.440.000

12

Đường Cây Dương - Trung Hưng

Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) - Ranh Trung Hưng (Bàu Cá Chạch)

1.440.000

13

Đường Địa đạo An Thới

HL 2 - Địa đạo An Thới

1.440.000

14

Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ

Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 3 Châu) - Cống qua đường (Nhà ông Minh)

1.440.000

Cống qua đường (Nhà ông Minh) - Kênh N18 (ranh Đôn Thuận) (cũ)

1.008.000

15

Đường Lộc Phước - Sông Lô

Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N22

3.312.000

Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận) (cũ)

2.388.000

16

Đường Lộc Tân -Lộc Châu

787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên)

1.440.000

Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) - Ranh Đôn Thuận (cũ) (Kênh 20)

1.008.000

17

Đường Lộc Vĩnh - Lộc Chánh

Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Xiểng) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông 5 Nâu)

1.440.000

18

Đường Quanh KCN Trảng Bàng

Suối Lồ Ô - Ngã 3 An Khương- Ngã 3 Cây Khế - Ranh KCN Linh Trung

3.708.000

Ranh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A

3.768.000

19

Đường Suối Sâu- An Đước

QL22(Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui

2.880.000

Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức

2.016.000

Nhà ông Thức - Nhà ông Lập

1.440.000

20

Đường Suối Sâu- Bàu Mây - Tịnh Phong

QL22-Vp khu phố Suối Sâu cũ - Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây

2.880.000

Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây - Hương lộ 2

2.280.000

21

Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ

Cổng chào khu phố Suối Sâu - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh

2.940.000

Đường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh

2.220.000

22

Hương lộ 10

Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng - An Tịnh) (cũ) - Cầu Mương (giáp ranh Tp.HCM)

3.708.000

23

Hương Lộ 2

Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô

6.180.000

Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả

3.720.000

Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (Củ)

3.312.000

Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (cũ) (hướng Ngã 4 Cây Dương) - Ngã 4 Bố Heo

2.388.000

Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi

2.388.000

Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh

2.388.000

23

Hương Lộ 2

Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng)

3.312.000

Ngã 3 Lộc Thanh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng (cũ)300m) - Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu)

3.312.000

Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (cũ)(vựa ớt ông Hiếu)

2.388.000

24

Đường An Đước (Bàu Tràm)

Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong - Đường Suối Sâu - An Đước (nhà ông Lập)

1.440.000

25

Đường An Đước (Rừng Rong)

Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong - Đường Suối Sâu - An Đước (nhà ông Thức)

1.440.000

26

Đường D14 (Lộc Thọ)

Đường Hương Lộ 2 - Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B)

1.440.000

27

Đường Lộc Thọ 1

Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Đường Hương Lộ 2

1.440.000

28

Đường Lộc Tiến -Lộc Châu

Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Nhà ông Út Đèo

1.440.000

29

Đường Lộc Thành 1

Ngã 4 Bố Heo - Kênh Đông

1.440.000

30

Đường Lộc Thành 2

Đường Lộc Thành 1 - Đường Hương Lộ 2

1.440.000

31

Đường Lộc Chánh 2

Ngã 3 Chùa Mội - Đường Cầu Chùa

1.440.000

32

Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789

Giáp ranh phường Trảng Bàng (An Hoà cũ) - Ngã ba Cây Khế

2.388.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.980.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.172.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

1.399.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

772.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

815.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

435.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

348.000

 

95. PHƯỜNG GÒ DẦU

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

Quốc lộ 22

Ranh P.Tr.Bàng, P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu (cũ)

3.660.000

2

Quốc Lộ 22B

Bồn Binh - Trần Thị Sanh

14.520.000

Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn

9.840.000

Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn (cũ)

7.920.000

3

Đường Xuyên Á

Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40

16.560.000

Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt

13.080.000

Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn

7.680.000

Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng Phúc

4.332.000

Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng

3.516.000

Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước

3.300.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 782

Ngã 3 Cây me - Cầu Cây Trường

4.914.000

Cầu Cây Trường - Cầu Bàu Rông

3.660.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Đường Hương lộ 1

Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội cũ)

2.220.000

Giáp ranh thị trấn (cũ) - đường Pháo Binh

2.772.000

2

Hùng Vương

Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh

11.880.000

Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn (cũ)

9.000.000

3

Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương

Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng

2.376.000

4

Hẻm số 6 - Đường Hùng Vương

Đường Hùng Vương - Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương

2.851.000

5

Hẻm số 7 - Đường Hùng Vương

Đường Hùng Vương - Đường Trường Chinh

3.326.000

6

Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương

Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng

2.851.000

7

Hẻm số 9 - Đường Hùng Vương

Đường Hùng Vương - Cuối hẻm

2.160.000

8

Hẻm số 10 - Đường Hùng Vương

Đường Hùng Vương - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

2.160.000

9

Hẻm số 11 - Đường Hùng Vương

Đường Hùng Vương - Cuối hẻm

2.160.000

10

Hẻm số 13 - Đường Hùng Vương

Đường Hùng Vương - Cuối hẻm

2.160.000

11

Trường Chinh

Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương

4.800.000

Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn

4.920.000

12

Dương Văn Nốt

Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh

3.960.000

Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn

2.772.000

13

Lê Văn Thới

Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối

8.880.000

14

Ngô Gia Tự

Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt

6.720.000

Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á

9.480.000

Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới

6.636.000

15

Dương Văn Thưa

Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự

8.880.000

Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả

8.400.000

16

Trần Thị Sanh

Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự

9.360.000

Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)

6.552.000

17

Lê Hồng Phong

Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn

7.800.000

Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20

5.460.000

Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ)

3.822.000

18

Hẻm phụ đường Lê Hồng Phong (đối diện quán Cà phê ông Bùi văn Tốp)

Đường Lê Hồng Phong - Đường Trường Chinh

936.000

19

Hẻm số 4 Đường Lê hồng Phong

Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm

1.092.000

20

Hẻm số 5 Đường Lê hồng Phong

Đường Lê Hồng Phong - Đường Nhánh Lê Trọng Tấn

1.310.000

21

Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (đối diện trạm sạc xe điện ngay trụ điện 21- C)

Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm

655.000

22

Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (cập ranh trạm sạc xe điện)

Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Trọng Tấn (ngay công viên mới)

655.000

23

Quang Trung

Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự

16.920.000

24

Hồ Văn Suối

Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới

7.920.000

25

Đường Chi Lăng

Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả

9.240.000

26

Lam Sơn

Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả

9.240.000

27

Lê Văn Thả

Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn

3.360.000

28

Trần Văn Thạt

Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự

8.040.000

29

Lê Trọng Tấn

Đoạn từ Quốc lộ 22B - Tiếp giáp khu tái định cư thị trấn Gò Dầu

6.480.000

Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong

3.600.000

Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh

3.600.000

Trường Chinh - Kênh N18-20

2.640.000

30

Hẻm nhánh Đường Lê Trọng Tấn

Đường Lê Trọng Tấn - Hẻm 26 (QL22B) đường vào sân banh DTM

1.080.000

31

Hẻm số 1 Đường Lê Trọng Tấn

Đường lê Trọng Tấn (Đoạn Lê Hồng Phong - Trường Chinh - Đường kênh N 18-20

720.000

32

Trần Quốc Đại

Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ

8.040.000

33

Nguyễn Hữu Thọ

Trần Thị Sanh - Công an huyện

8.040.000

34

Phạm Hùng

Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh

2.760.000

35

Huỳnh Thúc Kháng

Đường Xuyên Á - Trường Chinh

6.000.000

36

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Hùng Vương - Dương Văn Nốt

2.328.000

37

Huỳnh Công Thắng

Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long

4.560.000

38

Hẻm nhánh Đường Huỳnh Công Thắng

Đường Huỳnh Công Thắng - Hẻm số 4 - QL 22B

912.000

39

Đường Cầu Sao - Xóm Đồng

Đường Xuyên Á - Kênh N18- 19-4

2.412.000

Kênh N18-19-4 - Kênh N18- 19-8

1.692.000

Kênh N18-19-8 - đường 782

2.160.000

40

Đường Pháo Binh

Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao - Xóm Đồng

2.076.000

41

Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)

Đường Xuyên Á- Ngãbachợ Tạm

4.692.000

Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh

3.288.000

42

Bình Nguyên 1

QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc)

1.440.000

43

Bình Nguyên 2

Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường HCM) - Cống Vàm

1.440.000

44

Đường Bình Thủy

Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh P.Trảng Bàng)

2.040.000

45

Đường Hồ Chí Minh

Chân Cầu Vượt HCM - Ranh P.Trảng Bàng

2.388.000

Đường 782 - Quốc Lộ 22A

2.388.000

46

Phước Hậu

Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên

1.440.000

Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình

2.040.000

47

Phước Hậu 1

Cổng Đình - ĐT 782

1.440.000

48

Phước Hậu 2

ĐT 782 - Đường Bến Kéo

1.440.000

49

Đường cặp kênh N18-20

Đường Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn

1.320.000

Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Hồng Phong

1.320.000

Đầu tuyến đoạn Hẻm 28, Đường QL22B - Đường Lê Hồng Phong

1.320.000

50

Đường Cây me

Đường Hương Lộ 1 (ngã 3 huyện đội) - Đường 782

2.364.000

51

Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc

Quốc Lộ 22A - Ngã 3 Đường Hồng Phúc

4.692.000

Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Ranh thị trấn cũ

3.288.000

Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Đường Pháo Binh

3.288.000

52

Đường Bàu Sen

Đường Hương lộ 1 - Kênh N- 18-19-4

1.332.000

Kênh N18-19-4 - Ngã ba (nhà ông 5 Mộng)

1.110.000

Ngã ba (tạp hóa con nhà ông tu Ro) - Đường Cầu Sao- Xóm Đồng

1.110.000

53

Đường Trâm Vàng 1

Cổng văn hóa TRâm Vàng 1 - QL22

1.206.000

Ngã ba nhà ông 5 Tòng - QL22

1.206.000

Đường bê tông hẻm 68 (đối diện Miễu Tiên Sư) - QL22

1.206.000

54

Đường Rỗng tượng tròn

Đường Cầu Sao- Xóm Đồng - QL22

1.440.000

55

Đường Bình Nguyên 2-1

Đường Bình Nguyên 2 - Cầu Sắt ( Giáp Ranh An Hòa)

1.440.000

56

Khu phố Chánh 6

Giáp QL22 - Trường TH Gia Bình

2.040.000

Trường TH Gia Bình - Giáp Đường Bình Thủy

1.224.000

57

Đường Xe Làng

Giáp QL22 - Giáp Đường Phước Hậu

2.040.000

58

Đường Bình Nguyên Gia Miễu -

Giáp Đường KP Chánh 6 - Giáp Đường Bình Nguyên 2-1

864.000

59

Hẻm số 3 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự

3.484.000

60

Hẻm số 4 - QL 22B

Quốc Lộ 22B (cập UBND thị trấn Gò Dầu củ) - Quốc Lộ 22B (Bưu Điện - Rạp chiếu bóng củ)

2.904.000

61

Hẻm số 5 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự

3.484.000

62

Hẻm số 7 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (mương)

1.968.000

63

Hẻm số 9 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm

1.968.000

64

Hẻm số 14 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm

1.900.000

65

Hẻm số 15 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 - QL 22B

1.584.000

66

Hẻm số 17 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (gần khu tái định cư)

1.584.000

67

Hẻm số 19 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm

1.584.000

68

Hẻm số 20 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm

1.900.000

69

Hẻm số 21 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm

1.584.000

70

Hẻm số 22 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Ngã 3 nhà A. Long (HU)

2.376.000

71

Hẻm số 23 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm

1.584.000

72

Hẻm số 24 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)

1.584.000

73

Hẻm số 26 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Sân bóng đá DTM

2.217.000

74

Hẻm số 28 - QL 22B

Quốc Lộ 22B - Cuối đường gần giáp ranh suối

2.217.000

75

Hẻm số 30 - QL 22B

Quốc Lộ 22B (Cà phê Như ý) - Hẻm số 28 - QL 22B

1.584.000

76

Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn

Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)

1.900.000

Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.762.000

IV

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

998.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.315.000

VI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

693.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

747.000

VIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

435.000

Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ

IX

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.173.000

X

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

588.000

XI

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

819.000

XII

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

435.000

XIII

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

516.000

XIV

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

303.000

D

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

1

Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu

Các đường số 4,1,2,3,7

8.500.000

Đường nội bộ trong khu tái định cư

6.800.000

2

Khu tái định dự án khu đô thị Rạch Sơn

Đường nội bộ trong khu tái định cư

6.800.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

 

1

Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ)

 

348.000

2

Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại)

 

242.000

 

96. PHƯỜNG GIA LỘC

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

1

Quốc Lộ 22

Ranh P.Trảng Bàng - Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22

3.660.000

Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Ranh Phường Gò Dầu

3.660.000

2

Đường tránh Quốc lộ 22

Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) - Ngã 3 đường Quốc lộ 22

3.660.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

1

ĐT 782

Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông

3.660.000

Cầu Bàu Rong - Ranh Phước Đông (Cầu Cây Trường)

3.660.000

Cầu Cây Trường - Đường số 23

4.914.000

Đường số 23 - Suối Cầu Đúc

7.020.000

2

Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)

Ranh P.Trảng Bàng - Gia Lộc - Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh

3.660.000

Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc - An Tịnh (Kênh Gia Lâm)

3.312.000

C

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

I

Các đường có tên

 

 

1

Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)

Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc

3.240.000

2

Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)

Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) - đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)

3.240.000

3

Đường Bàu Chèo

Hương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai

1.440.000

4

Đường Bàu Đưng

Hương Lộ 2 (nhà Út Hiệp) - Đường Liên Khu Lộc khê Gia Tân (nhà ông Long)

1.440.000

5

Đường Cầu Ô

Đường 782 - Cầu Ô

4.800.000

6

Đường Cây Me

Đường ĐT 782 - BCH Quân sự huyện

2.412.000

7

Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh

Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn)

1.440.000

8

Đường Gia Lâm - Gia Tân

Đường 787 B (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me)

1.440.000

9

Đường Gia Lâm 5

Đường 787B nhà ông Thắng - Nhà Ông Tư Mẻ

1.440.000

10

Gia Lâm 8

Nhà ông Quen - Đường Xe hố

1.440.000

11

Đường Gia Lâm 29

Đường 787B (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng

1.440.000

12

Đường Gia Tân 2

Đường 787B (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù)

1.440.000

13

Đường Nhựa Gia Tân

Đường 782 - Hương lộ 2

1.440.000

14

Đường Hồ Chí Minh

Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận - Ranh P.Trảng Bàng

2.388.000

Đường ĐT 782 - Suối Cao (Ranh Gia Lộc - Phước Đông cũ)

2.388.000

15

Đường Hương lộ 1

Đường Pháo Binh - Kênh N18- 18

2.220.000

Kênh N18-18 - đường 782

2.364.000

16

Hương Lộ 2

Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)

2.160.000

Ranh An Tịnh- Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh

3.312.000

Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao

2.388.000

Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên

2.040.000

17

Đường liên khu Gia Tân - Lộc Khê

Đường nhựa Gia Tân (Nhà ông Nonl) - Đường Hương Lộ 2 (Nhà ông Khá)

1.440.000

18

Đường Liên Khu Gia Tân - Tân Lộc

Đường Nhựa Gia Tân (Chùa Phước Thạnh) - Đường 787B (nhà thầy Minh)

1.440.000

19

Đường liên khu Lộc Khê - Gia Tân

Hương Lộ 2 (nhà ông Nam) - Nhựa Gia Tân (nhà ông 7 Đông)

1.440.000

20

Đường liên khu Lộc Trát - Gia Tân

ĐT 782 (Gần Trạm y tế) - Đường Nhựa Gia Tân

1.440.000

21

Đường liên khu Lộc Trát - Lộc Khê - Gia Tân (Đường vào Thiền Viện Trúc Lâm)

ĐT 782 (nhà bà Út Sữa) - Đường Nhựa Gia Tân (nhà Út Đỏ)

1.440.000

22

Đường Lộc Trát

Đường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên Á

1.440.000

23

Đường Lộc Trát 1

Đường 782 (Nhà ông Hòa) - QL 22 (Nhà ông 3 Hạt)

1.440.000

24

Đường Lộc Trát 2

Đường ĐT 782 (Nhà ông Liển) - Quốc Lộ 22 (Nhà bà Út Đừng)

1.440.000

25

Đường Lộc Trát 3

Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt)

1.440.000

26

Đường Lộc Trát - Tân Lộc

Đường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 22

1.440.000

27

Đường Tân Lộc - Lộc Trát

QL 22 (Đất ông 7 Sơn) - Miếu Bà Chúa Sứ (Quán Ao Đôi)

1.440.000

28

Đường Nông trường

Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)

6.240.000

29

Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)

Cầu Thôn The - Đường 782

2.640.000

30

Đường sau siêu thị (đường 782 cũ)

Đường 782 - Đường số 4/782

4.800.000

31

Đường số 5/782

Từ đường số 782 - Đường số 1/ Nông Trường

3.120.000

32

Lộc Khê 18

Nhà ông Diện - Suối sộp Phước Đông

1.440.000

II

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.762.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

998.000

IV

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa

1.315.000

V

Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

693.000

VI

Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa

747.000

VII

Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

435.000

PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH

 

1

Áp dụng giá đất tại phần III

 

 

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

348.000

 

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)

STT

TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP

TUYẾN ĐƯỜNG

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

I

Phường Khánh Hậu

1

Cụm công nghiệp Lợi Bình Nhơn

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

Đường Phan Văn Tuấn (đường vành đai thành phố Tân An)

2.000.000

2

Cụm công nghiệp Tú Phương

Đường Nguyễn Văn Quá

1.455.000

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

II

Xã Mỹ Hạnh

1

KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng)

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

2

Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang)

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

3

Cụm công nghiệp Hoàng Gia

Đường tỉnh 824

2.000.000

Các tuyến đường nội bộ

1.191.000

4

Cụm công nghiệp Hải Sơn Đức Hòa Đông

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

5

Khu công nghiệp Nam Thuận

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

ĐT 823D

1.455.000

6

Cụm công nghiệp Tây Bắc - Đức Hòa Đông

Các tuyến đường nội bộ

1.300.000

III

Xã Đức Hòa

1

KCN Tân Đô

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

2

KCN Tân Đức (giai đoạn 1 và 2)

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

3

KCN Hải Sơn

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

4

Cụm công nghiệp Nhựa Đức Hòa

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

5

Cụm công nghiệp Đức Hòa Hạ

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

6

Cụm công nghiệp Liên Minh

Các tuyến đường nội bộ

1.455.000

7

Cụm công nghiệp Liên Hưng

Các tuyến đường nội bộ

1.455.000

8

KCN Hựu Thạnh

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

IV

Xã Đức Lập

1

KCN Xuyên Á

ĐT 824

2.000.000

Các tuyến đường nội bộ còn lại

1.323.000

2

Các KCN thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3

Quốc lộ N2

1.900.000

ĐT.823B

1.455.000

Các tuyến đường nội bộ còn lại

1.323.000

4

Cụm Công nghiệp Đức Thuận

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

ĐT 823B

1.455.000

V

Xã Hòa Khánh

 

 

1

Cụm Công nghiệp Đức Mỹ

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

2

Cụm công nghiệp Sao Vàng

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

VI

Xã Hiệp Hòa

 

 

1

KCN DNN Tân Phú (giai đoạn 1)

Các tuyến đường nội bộ

1.191.000

2

Cụm công nghiệp Hiệp Hòa

ĐT 822

1.455.000

Đường nội bộ Cụm công nghiệp Hiệp Hòa

1.323.000

VII

Xã An Ninh

 

 

1

KCN Lộc Giang

Các tuyến đường nội bộ

1.191.000

VIII

Xã Hậu Nghĩa

 

 

1

Cụm công nghiệp Tân Mỹ

Đường cặp kênh Thầy Cai

1.170.000

Các tuyến đường nội bộ

1.080.000

IX

Xã Mỹ Yên

1

KCN Vĩnh Lộc 2

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

2

KCN Phúc Long

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

X

Xã Bình Đức

 

 

1

KCN Nhựt Chánh

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

2

Cụm công nghiệp Nhựt Chánh 2

Đường tỉnh 832

2.000.000

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

XI

Xã Bến Lức

 

 

1

KCN Phú An Thạnh (giai đoạn 1)

Các tuyến đường nội bộ

1.257.000

2

KCN Thuận Đạo

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

XII

Xã Thạnh Lợi

 

 

1

KCN Thịnh Phát

Các tuyến đường nội bộ

1.191.000

2

Cụm công nghiệp Quốc Quang

Các tuyến đường nội bộ

1.191.000

3

Cụm công nghiệp Hiệp Thành

Các tuyến đường nội bộ

1.191.000

XIII

Xã Thủ Thừa

1

KCN Hòa Bình

Các tuyến đường nội bộ

1.191.000

2

Khu công nghiệp Thủ Thừa

Các tuyến đường nội bộ

1.173.000

XIV

Xã Tân Long

 

 

1

KCN SUNTEC

Quốc lộ N2

1.900.000

Các tuyến đường nội bộ còn lại

1.191.000

XV

Xã Tân Tập

1

Khu công nghiệp Đông Nam Á (giai đoạn 1)

Các tuyến đường nội bộ

1.191.000

ĐT 830

1.900.000

2

Khu Công nghiệp Đông Nam Á (giai đoạn 2)

Các tuyến đường nội bộ

1.191.000

3

Cụm công nghiệp Phước Vĩnh Đông số 1

Các tuyến đường nội bộ

1.191.000

4

Cụm công nghiệp Phước Vĩnh Đông số 2

Các tuyến đường nội bộ

1.191.000

5

Cụm công nghiệp Phước Vĩnh Đông số 3

Các tuyến đường nội bộ

1.191.000

6

Cụm công nghiệp Phước Vĩnh Đông số 4

Các tuyến đường nội bộ

1.191.000

7

Cụm công nghiệp Tân Tập

Các tuyến đường nội bộ

1.191.000

8

Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu Công nghiệp Đông Nam Á giai đoạn 2 (209ha)

Các tuyến đường nội bộ

1.191.000

XVI

Xã Phước Lý

 

 

1

Cụm công nghiệp Hải Sơn Long Thượng

Các tuyến đường nội bộ

1.455.000

2

Cụm công nghiệp Phát Hải

Các tuyến đường nội bộ

1.455.000

XVII

Xã Cần Giuộc

 

 

1

KCN Tân Kim mở rộng

Các tuyến đường nội bộ

1.455.000

2

Khu công nghiệp Tân Kim

Các tuyến đường nội bộ

1.455.000

Tiếp giáp Quốc lộ 50

2.100.000

3

KCN Long Hậu

Đường Long Hậu - Hiệp Phước

2.100.000

Các tuyến đường nội bộ

1.455.000

4

KCN Long Hậu mở rộng

Đường Long Hậu - Hiệp Phước

2.100.000

Các tuyến đường nội bộ

1.455.000

5

KCN Long Hậu 3 (giai đoạn 1)

Đường Long Hậu - Hiệp Phước

2.100.000

Các tuyến đường nội bộ

1.455.000

XVIII

Xã Long Cang

1

KCN Thuận Đạo mở rộng

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

2

Cụm Công nghiệp Hoàng Long - Long Cang

Đường tỉnh 830B

2.000.000

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

3

Cụm Công nghiệp Kiến Thành

Đường tỉnh 830B

2.000.000

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

4

Cụm công nghiệp Long Cang 1

Đường tỉnh 830B

2.000.000

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

5

Cụm công nghiệp ANOVA GROUP

Đường tỉnh 830B

2.000.000

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

6

Cụm công nghiệp Long Cang 2

Đường tỉnh 830B

2.000.000

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

7

Cụm công nghiệp Long Cang 3

Đường tỉnh 830B

2.000.000

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

XIX

Xã Tân Lân

 

 

1

KCN Cầu cảng Phước Đông

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

XX

Xã Mỹ Lệ

 

 

1

Cụm công nghiệp Thiên Lộc Thành

Các tuyến đường nội bộ

1.030.000

2

Cụm công nghiệp Savi

Các tuyến đường nội bộ

1.030.000

3

Cụm công nghiệp Nam Nam Thiên

Các tuyến đường nội bộ

1.030.000

XXI

Xã Rạch Kiến

 

 

1

KCN Cầu Tràm

Đường tỉnh 826

1.900.000

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

XXII

Xã Tân Thạnh

1

Cụm công nghiệp Vinh Khang

Các tuyến đường nội bộ

520.000

ĐT 829

824.000

XXIII

Xã Nhựt Tảo

1

KCN An Nhựt Tân

Đường tỉnh 832

2.000.000

Các tuyến đường nội bộ

1.323.000

2

Cụm công nghiệp An Long

Các tuyến đường nội bộ

1.191.000

3

Cụm công nghiệp Tân Đồng Tiến

Các tuyến đường nội bộ

1.191.000

XXIV

Xã Đông Thành, Xã Mỹ Quý

 

 

 

Khu công nghiệp quốc tế Trường Hải

Các tuyến đường nội bộ

437.000

XXV

Xã Đức Huệ

 

 

1

Khu công nghiệp Bình Hòa Nam 1

Các tuyến đường nội bộ

437.000

XXVI

Phường Ninh Thạnh

 

 

1

KCN Chà Là

Các tuyến đường nội bộ

661.000

XXVII

Phường An Tịnh

 

 

1

KCN Linh Trung

Suối Sâu - An Đước

1.414.000

Các tuyến đường nội bộ

1.285.000

2

KCN Trảng Bàng

Quốc lộ 22

1.928.000

Các tuyến đường nội bộ

1.285.000

XXVIII

Xã Hưng Thuận, Xã Truông Mít,Phường Gia Lộc, Phường An Tịnh

 

 

1

KCN Phước Đông

Đường ĐT 782

1.571.000

Các tuyến đường nội bộ

1.047.000

XXIX

Phường Trảng Bàng

 

 

1

KCN Thành Thành Công

Tỉnh lộ 6

1.571.000

Các tuyến đường nội bộ

1.047.000

XXX

Xã Bến Cầu

 

 

1

KCN TMTC

Các tuyến đường nội bộ

661.000

XXXI

Xã Phước Thạnh

 

 

1

KCN Hiệp Thạnh giai đoạn 1

Đường ĐT 782B

1.571.000

Các tuyến đường nội bộ

1.047.000

XXXII

Xã Tân Hội

 

 

1

CCN Tân Hội 1,2

Các tuyến đường nội bộ

453.000

XXXIII

Xã Tân Phú

 

 

1

CCN Tân Phú

Các tuyến đường nội bộ

453.000

XXXIV

Phường Hòa Thành

 

 

1

CCN Bến Kéo

Nguyễn Văn Cừ

807.000

Các tuyến đường nội bộ

734.000

XXXV

Xã Trà Vong

 

 

1

CCN Thanh Thanh Xuân 1

Đường ĐT 781B

414.000

Các tuyến đường nội bộ

376.000

XXXVI

Xã Ninh Điền

 

 

1

CCN Ninh Điền

Các tuyến đường nội bộ

453.000

2

CCN Thành Long

Các tuyến đường nội bộ

453.000

XXXVII

Xã Hòa Hội

 

 

1

CCN Hòa Hội

Đường ĐH23

498.000

Các tuyến đường nội bộ

453.000

 

MỤC LỤC

PHỤ LỤC I: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. XÃ HƯNG ĐIỀN

2. XÃ VĨNH THẠNH

03. XÃ TÂN HƯNG

04. XÃ VĨNH CHÂU

05. XÃ TUYÊN BÌNH

6. XÃ VĨNH HƯNG

7. XÃ KHÁNH HƯNG

8. XÃ TUYÊN THẠNH

9. XÃ BÌNH HIỆP

10. XÃ BÌNH HÒA

11. XÃ MỘC HÓA

12. XÃ HẬU THẠNH

13. XÃ NHƠN HÒA LẬP

14. XÃ NHƠN NINH

15. XÃ TÂN THẠNH

16. XÃ BÌNH THÀNH

17. XÃ THẠNH PHƯỚC

18. XÃ THẠNH HÓA

19. XÃ TÂN TÂY

20. XÃ THỦ THỪA

21. XÃ MỸ AN

22. XÃ MỸ THẠNH

23. XÃ TÂN LONG

24. XÃ MỸ QUÝ

25. XÃ ĐÔNG THÀNH

26. XÃ ĐỨC HUỆ

27. XÃ AN NINH

28. XÃ HIỆP HÒA

29. XÃ HẬU NGHĨA

30. XÃ HÒA KHÁNH

31. XÃ ĐỨC LẬP

32. XÃ MỸ HẠNH

33. XÃ ĐỨC HÒA

34. XÃ THẠNH LỢI

35. XÃ BÌNH ĐỨC

36. XÃ LƯƠNG HÒA

37. XÃ BẾN LỨC

38. XÃ MỸ YÊN

39. XÃ LONG CANG

40. XÃ RẠCH KIẾN

41. XÃ MỸ LỆ

42. XÃ TÂN LÂN

43. XÃ CẦN ĐƯỚC

44. XÃ LONG HỰU

45. XÃ PHƯỚC LÝ

46. XÃ MỸ LỘC

47. XÃ CẦN GIUỘC

48. XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY

49. XÃ TÂN TẬP

50. XÃ VÀM CỎ

51. XÃ TÂN TRỤ

52. XÃ NHỰT TẢO

53. XÃ THUẬN MỸ

54. XÃ AN LỤC LONG

55. XÃ TẦM VU

56. XÃ VĨNH CÔNG

57. XÃ PHƯỚC CHỈ

58. XÃ HƯNG THUẬN

59. XÃ THẠNH ĐỨC

60. XÃ PHƯỚC THẠNH

61. XÃ TRUÔNG MÍT

62. XÃ LỘC NINH

63. XÃ CẦU KHỞI

64. XÃ DƯƠNG MINH CHÂU

65. XÃ TÂN ĐÔNG

66. XÃ TÂN CHÂU

67. XÃ TÂN PHÚ

68. XÃ TÂN HỘI

69. XÃ TÂN THÀNH

70. XÃ TÂN HÒA

71. XÃ TÂN LẬP

72. XÃ TÂN BIÊN

73. XÃ THẠNH BÌNH

74. XÃ TRÀ VONG

75. XÃ PHƯỚC VINH

76. XÃ HÒA HỘI

77. XÃ NINH ĐIỀN

78. XÃ CHÂU THÀNH

79. XÃ HẢO ĐƯỚC

80. XÃ LONG CHỮ

81. XÃ LONG THUẬN

82. XÃ BẾN CẦU

83. PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG

84. PHƯỜNG LONG AN

85. PHƯỜNG TÂN AN

86. PHƯỜNG KHÁNH HẬU

87. PHƯỜNG TÂN NINH

88. PHƯỜNG BÌNH MINH

89. PHƯỜNG NINH THẠNH

90. PHƯỜNG LONG HOA

91. PHƯỜNG HÒA THÀNH

92. PHƯỜNG THANH ĐIỀN

93. PHƯỜNG TRẢNG BÀNG

94. PHƯỜNG AN TỊNH

95. PHƯỜNG GÒ DẦU

96. PHƯỜNG GIA LỘC

PHỤ LỤC II: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

1. XÃ HƯNG ĐIỀN

2. XÃ VĨNH THẠNH

03. XÃ TÂN HƯNG

04. XÃ VĨNH CHÂU

05. XÃ TUYÊN BÌNH

6. XÃ VĨNH HƯNG

7. XÃ KHÁNH HƯNG

8. XÃ TUYÊN THẠNH

9. XÃ BÌNH HIỆP

10. XÃ BÌNH HÒA

11. XÃ MỘC HÓA

12. XÃ HẬU THẠNH

13. XÃ NHƠN HÒA LẬP

14. XÃ NHƠN NINH

15. XÃ TÂN THẠNH

16. XÃ BÌNH THÀNH

17. XÃ THẠNH PHƯỚC

18. XÃ THẠNH HÓA

19. XÃ TÂN TÂY

20. XÃ THỦ THỪA

21. XÃ MỸ AN

22. XÃ MỸ THẠNH

23. XÃ TÂN LONG

24. XÃ MỸ QUÝ

25. XÃ ĐÔNG THÀNH

26. XÃ ĐỨC HUỆ

27. XÃ AN NINH

28. XÃ HIỆP HÒA

29. XÃ HẬU NGHĨA

30. XÃ HÒA KHÁNH

31. XÃ ĐỨC LẬP

32. XÃ MỸ HẠNH

33. XÃ ĐỨC HÒA

34. XÃ THẠNH LỢI

35. XÃ BÌNH ĐỨC

36. XÃ LƯƠNG HÒA

37. XÃ BẾN LỨC

38. XÃ MỸ YÊN

39. XÃ LONG CANG

40. XÃ RẠCH KIẾN

41. XÃ MỸ LỆ

42. XÃ TÂN LÂN

43. XÃ CẦN ĐƯỚC

44. XÃ LONG HỰU

45. XÃ PHƯỚC LÝ

46. XÃ MỸ LỘC

47. XÃ CẦN GIUỘC

48. XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY

49. XÃ TÂN TẬP

50. XÃ VÀM CỎ

51. XÃ TÂN TRỤ

52. XÃ NHỰT TẢO

53. XÃ THUẬN MỸ

54. XÃ AN LỤC LONG

55. XÃ TẦM VU

56. XÃ VĨNH CÔNG

57. XÃ PHƯỚC CHỈ

58. XÃ HƯNG THUẬN

59. XÃ THẠNH ĐỨC

60. XÃ PHƯỚC THẠNH

61. XÃ TRUÔNG MÍT

62. XÃ LỘC NINH

63. XÃ CẦU KHỞI

64. XÃ DƯƠNG MINH CHÂU

65. XÃ TÂN ĐÔNG

66. XÃ TÂN CHÂU

67. XÃ TÂN PHÚ

68. XÃ TÂN HỘI

69. XÃ TÂN THÀNH

70. XÃ TÂN HÒA

71. XÃ TÂN LẬP

72. XÃ TÂN BIÊN

73. XÃ THẠNH BÌNH

74. XÃ TRÀ VONG

75. XÃ PHƯỚC VINH

76. XÃ HÒA HỘI

77. XÃ NINH ĐIỀN

78. XÃ CHÂU THÀNH

79. XÃ HẢO ĐƯỚC

80. XÃ LONG CHỮ

81. XÃ LONG THUẬN

82. XÃ BẾN CẦU

83. PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG

84. PHƯỜNG LONG AN

85. PHƯỜNG TÂN AN

86. PHƯỜNG KHÁNH HẬU

87. PHƯỜNG TÂN NINH

88. PHƯỜNG BÌNH MINH

89. PHƯỜNG NINH THẠNH

90. PHƯỜNG LONG HOA

91. PHƯỜNG HÒA THÀNH

92. PHƯỜNG THANH ĐIỀN

93. PHƯỜNG TRẢNG BÀNG

94. PHƯỜNG AN TỊNH

95. PHƯỜNG GÒ DẦU

96. PHƯỜNG GIA LỘC

PHỤ LỤC III: BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 15/08/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/08/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 30/07/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 01/08/2024

8.094

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.67