|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất tỉnh Tây Ninh năm 2026
|
Số hiệu:
|
49/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Mạnh Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
29/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 49/2025/NQ-HĐND
|
Tây Ninh,
ngày 29 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật
các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng
6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8
năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 291/2025/NĐ-CP ngày 06
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất và Nghị định số 104/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ
quy định về quỹ phát triển đất;
Xét Tờ trình số 2774/TTr-UBND ngày 22 tháng 12
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết thông qua Bảng
giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; Báo cáo thẩm tra số 756/BC-HĐND
ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và
ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết về
quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 1. Phạm vi điều
chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Nghị quyết này quy định về tiêu chí cụ thể để
xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
và Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác
quản lý Nhà nước về đất đai, về giá đất.
b) Đối tượng áp dụng Bảng giá đất theo quy định
của pháp luật về đất đai và các quy định khác có liên quan.
Điều 2. Tiêu chí xác
định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại
đất
1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và
hệ số:
|
Số lượng vị trí
|
Tiêu chí xác định vị
trí
|
Hệ số giá vị trí 1 và
các vị trí so với vị trí 1 (%)
|
|
Quốc lộ, tuyến tránh
Quốc lộ, đường tỉnh
|
Đường giao thông còn
lại
|
|
Vị trí 1
|
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp
đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp
đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần
I của Phụ lục III
|
100
|
100
|
|
Vị trí 2
|
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp
giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường
|
70
|
70
|
|
Vị trí 3
|
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến
mét thứ 100
|
40
|
Mức giá tối thiểu
|
|
Vị trí 4
|
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến
mét thứ 200
|
10
|
|
Vị trí 5
|
- Các thửa đất còn lại trong địa giới hành
chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất
tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
- Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí
2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu
|
Mức giá tối thiểu
|
2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác
định theo:
a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc
lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên,
chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có
nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m),
đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m
đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.
b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.
c) Vị trí còn lại.
Điều 3. Nguyên tắc xác
định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể
1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng
có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất
nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất
nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ
vào thời hạn sử dụng đất.
2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí
xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp
giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường
giao thông.
3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí
xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường
hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc
đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao
thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất
thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác
định giá trung bình cộng).
5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích
sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định
của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở
thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.
7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất
mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất
thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định
giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân
dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.
8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do
Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:
a) Đất nông nghiệp
Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa
vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn
xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu
năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá
đất).
- Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất
trồng cây lâu năm cùng vị trí.
- Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng
đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
- Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp
dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.
b) Đất phi nông nghiệp
Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể
từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết
cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.
- Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng,
an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.
- Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất
thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất
ở cùng vị trí.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm
cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định
bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
- Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy
định cụ thể trong Bảng giá đất.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất
được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.
- Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công
cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp cùng vị trí.
- Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công
cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị
trí.
- Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị
trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh
Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân
Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập,
An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng
50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.
- Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác
(không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được
xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
- Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định
bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
- Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng,
đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí
(Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông
nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị
trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70%
giá đất ở cùng vị trí.
- Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt
nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá
đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông
nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích
đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá
đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
- Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng
với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
c) Đất chưa sử dụng
Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử
dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của
loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà
nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương
pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất,
cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
Điều 4. Bảng giá các
loại đất
1. Phụ lục I: Bảng giá đất nông nghiệp;
2. Phụ lục II: Bảng giá đất ở;
3. Phụ lục III: Bảng giá đất Khu, Cụm công
nghiệp.
Điều 5. Điều khoản
chuyển tiếp
Đối với các hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính
đã tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì
áp dụng giá đất theo quy định tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ trừ những trường
hợp đã được pháp luật quy định về thời điểm áp dụng giá đất để tính tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất và các nghĩa vụ tài chính khác có liên quan đến đất
đai.
Điều 6. Tổ chức thực
hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai
thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của
Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát
việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh tham gia tuyên truyền và giám sát việc
thực hiện Nghị quyết.
Điều 7. Điều khoản thi
hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng
01 năm 2026.
2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số
21/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
22 tháng 6 năm 2020, Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021,
Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2023, Nghị quyết số
10/2024/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An
trước sáp nhập; Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2020, Nghị quyết
số 36/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây
Ninh trước sáp nhập.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh
Tây Ninh khoá X, kỳ họp thứ 8 (kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 29 tháng 12 năm
2025./.
|
Nơi nhận:
-
Ủy ban Thường vụ Quốc hội (b/c);
- Chính phủ (b/c);
- Ủy ban công tác đại biểu của Quốc hội (b/c);
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tư pháp;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Đại biểu QH đơn vị tỉnh Tây Ninh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH, HĐND tỉnh, VP UBND tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các xã, phường;
- Trang Thông tin điện tử HĐND tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh);
- Lưu: VT, (tructhao).
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Hùng
|
PHỤ
LỤC I
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban
hành kèm Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Tây Ninh)
01. XÃ HƯNG ĐIỀN
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ ... ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 819 (trừ
đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
|
|
103.000
|
114.000
|
103.000
|
103.000
|
|
2
|
Đường tỉnh 820
|
|
103.000
|
114.000
|
103.000
|
103.000
|
|
3
|
Đường tỉnh 831D (trừ
đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
|
|
103.000
|
114.000
|
103.000
|
103.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường cấp huyện quản
lý trước đây
|
95.000
|
104.000
|
95.000
|
95.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
87.000
|
96.000
|
87.000
|
87.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
64.000
|
71.000
|
64.000
|
64.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
67.000
|
74.000
|
67.000
|
67.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
64.000
|
71.000
|
64.000
|
64.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
64.000
|
71.000
|
64.000
|
64.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
64.000
|
71.000
|
64.000
|
64.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm dân cư vượt lũ
(Hưng Điền B cũ)
|
Đường tỉnh 819 Tân
Hưng - Hưng Điền
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Tân Thành - Lò
Gạch
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường hai dãy phố chợ
đối diện chợ
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Các đường còn lại
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
2
|
Tuyến dân cư vượt lũ
Gò Pháo
|
|
70.000
|
77.000
|
70.000
|
70.000
|
|
3
|
Tuyến dân cư cặp kênh
Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền B)
|
|
103.000
|
114.000
|
103.000
|
103.000
|
|
4
|
Tuyến dân cư KT 7
(Hưng Điền B cũ)
|
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
5
|
Cụm dân cư vượt lũ
(Hưng Điền cũ)
|
Đường 79
|
103.000
|
114.000
|
103.000
|
103.000
|
|
Các đường còn lại
|
68.000
|
74.000
|
68.000
|
68.000
|
|
6
|
Cụm dân cư chợ xã
Hưng Điền (Hưng Điền cũ)
|
Hai bên chợ
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường 79
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Các đường còn lại
|
151.000
|
166.000
|
151.000
|
151.000
|
|
7
|
Tuyến dân cư vượt lũ
đầu kênh 79
|
|
68.000
|
74.000
|
68.000
|
68.000
|
|
8
|
Tuyến dân cư cặp kênh
Lê Văn Khương
|
|
68.000
|
74.000
|
68.000
|
68.000
|
|
9
|
Tuyến dân cư Công
Binh
|
|
68.000
|
74.000
|
68.000
|
68.000
|
|
10
|
Tuyến dân cư cặp kênh
Tân Thành - Lò Gạch
|
|
95.000
|
104.000
|
95.000
|
95.000
|
|
11
|
Tuyến dân cư cặp Kênh
KT7 (Tân Thành - Lò Gạch)
|
|
103.000
|
114.000
|
103.000
|
103.000
|
|
12
|
Tuyến dân cư kênh
Sông Trăng
|
Đoạn từ KT5 đến KT7
|
68.000
|
74.000
|
68.000
|
68.000
|
|
13
|
Cụm dân cư vượt lũ
(Hưng Hà cũ)
|
|
68.000
|
74.000
|
68.000
|
68.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây,
Kênh Phước Xuyên
|
69.000
|
77.000
|
69.000
|
69.000
|
|
2
|
Ven các Kênh Sông
Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch
|
69.000
|
77.000
|
69.000
|
69.000
|
|
3
|
Ven kênh Cái Bát cũ,
kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh
Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương
|
69.000
|
77.000
|
69.000
|
69.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
63.000
|
70.000
|
63.000
|
63.000
|
02. XÃ VĨNH THẠNH
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ ... ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 831
|
|
151.000
|
166.000
|
151.000
|
151.000
|
|
2
|
Đường tỉnh 819 (trừ
đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
|
|
103.000
|
114.000
|
103.000
|
103.000
|
|
3
|
Đường tỉnh 831D (trừ
đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
|
|
103.000
|
114.000
|
103.000
|
103.000
|
|
4
|
Đường tỉnh 837B (trừ
đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
|
xã Vĩnh Thạnh (mới)
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đường cấp huyện
quản lý trước đây
|
95.000
|
104.000
|
95.000
|
95.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
87.000
|
96.000
|
87.000
|
87.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
64.000
|
71.000
|
64.000
|
64.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
67.000
|
74.000
|
67.000
|
67.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
64.000
|
71.000
|
64.000
|
64.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
64.000
|
71.000
|
64.000
|
64.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
64.000
|
71.000
|
64.000
|
64.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến DC cặp ĐT 837 B
|
|
95.000
|
104.000
|
95.000
|
95.000
|
|
2
|
Tuyến dân cư Gò
Thuyền
|
|
68.000
|
74.000
|
68.000
|
68.000
|
|
3
|
Cụm dân cư xã (Vĩnh
Châu B cũ)
|
|
68.000
|
74.000
|
68.000
|
68.000
|
|
4
|
Tuyến dân cư kênh
Sông Trăng
|
Đoạn KT3-KT5
|
68.000
|
74.000
|
68.000
|
68.000
|
|
5
|
Tuyến dân cư vượt lũ
bờ tây kênh Cả Bát
|
|
68.000
|
74.000
|
68.000
|
68.000
|
|
6
|
Cụm dân cư vượt lũ Gò
Bún
|
|
68.000
|
74.000
|
68.000
|
68.000
|
|
7
|
Tuyến dân cư kênh T35
|
|
68.000
|
74.000
|
68.000
|
68.000
|
|
8
|
Tuyến dân cư kênh
Kobe
|
|
68.000
|
74.000
|
68.000
|
68.000
|
|
9
|
Cụm dân cư vượt lũ
(Hưng Thạnh cũ)
|
|
68.000
|
74.000
|
68.000
|
68.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây,
Kênh Phước Xuyên
|
69.000
|
77.000
|
69.000
|
69.000
|
|
2
|
Ven các Kênh Sông
Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch
|
69.000
|
77.000
|
69.000
|
69.000
|
|
3
|
Ven kênh Cái Bát cũ,
kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh
Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương
|
69.000
|
77.000
|
69.000
|
69.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
63.000
|
70.000
|
63.000
|
63.000
|
03. XÃ TÂN HƯNG
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ ... ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 831 (trừ
đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
2
|
Đường tỉnh 819 (trừ
đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
3
|
Đường tỉnh 831D (trừ
đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
|
|
103.000
|
114.000
|
103.000
|
103.000
|
|
4
|
Đường tỉnh 831E
|
|
103.000
|
114.000
|
103.000
|
103.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đường cấp huyện
quản lý trước đây
|
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
2
|
Đường 3/2 (Đường số
1)
|
ĐT 831 - Đường Lê Lai
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Lê Lai - Đường
Phan Chu Trinh
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Gò Gòn - Đường
Hai Bà Trưng
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đoạn từ Đường Hai Bà
Trưng đến Đường tỉnh 831
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
3
|
Đường Phan Chu Trinh
(Đường số 2)
|
Đường 3/2 - Đường
24/3
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường 24/3 - Đường
Hoàng Hoa Thám
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Trần Hưng Đạo -
Đường 30/4
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
4
|
Đường Trần Hưng Đạo (Đường
số 2)
|
Đường Hoàng Hoa Thám
- Đường 30/4
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường 30/4 - Đường Lê
Quý Đôn
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
5
|
Đường 30/4 (Đường số
3)
|
Đường Lê Quý Đôn -
Đường Trần Hưng Đạo
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Trần Hưng Đạo -
Đường 3/2
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường 3/2 - Đường Lý
Thường Kiệt
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Cầu huyện Đội - Cầu
79 (đi Hưng Thạnh)
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường tỉnh 819 -
Đường Lê Quý Đôn
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
6
|
Đường Phan Đình
Phùng(Đường số 4)
|
Đường 3/2 - Đường
Trần Hưng Đạo
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
7
|
Đường Nguyễn Trung
Trực (Đường số 5)
|
Đường 3/2 - Đường
Trần Hưng Đạo
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
8
|
Đường Hoàng Hoa Thám
(Đường số 6)
|
Đường 3/2 - Đường
Phan Chu Trinh
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
9
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
(Đường số 7)
|
Đường 3/2 - Đường
Phan Chu Trinh
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
10
|
Đường 24/3 (Đường số
8)
|
Đường Lý Thường Kiệt
- Đường 3/2
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường 3/2 - Đường
Phan Chu Trinh
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
11
|
Đường Tháp Mười
(Đường số 11)
|
Đường 3/2 - Đường
Huỳnh Văn Đảnh
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
12
|
Đường Huỳnh Văn Đảnh
(Đường số 12)
|
Đường 24/3 - Đường
Phan Chu Trinh
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
13
|
Đường Phùng Hưng
(Đường số 19)
|
Đường 30/4 - Đường
24/3
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
14
|
Đường Nguyễn Đình
Chiểu (Đường số 20)
|
Đường 30/4 - Đường
24/3
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
15
|
Đường Lý Thường Kiệt
(Đường số 21)
|
Đường 3/2 - Đường
24/3
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường 24/3 - Đường
30/4
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường 30/4 - Đường
Phạm Ngọc Thạch
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
16
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường 3/2 - Đường Lê
Thị Hồng Gấm
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Lê Thị Hồng Gấm
- Phạm Ngọc Thạch
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
- Đường 30/4
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
17
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Đường 3/2 - Đường Lê
Quý Đôn
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
18
|
Đường Lê Thị Hồng Gấm
|
Đường 3/2 - Đường Lê
Quý Đôn
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
19
|
Đường Hồng Sến
|
Đường Võ Thị Sáu -
Đường Lê Thị Hồng Gấm
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
20
|
Đường Đốc Binh Kiều
|
Đường Võ Thị Sáu -
Đường Lê Thị Hồng Gấm
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
21
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
- Đường Lê Lai
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
22
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đường Gò Gòn - Đường
Hai Bà Trưng
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
23
|
Đường Gò Gòn
|
Đường 3/2 - Đường
Nguyễn Trãi
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
24
|
Đường Nguyễn Thị Minh
Khai
|
Đường 3/2 - Đường
Nguyễn Trãi
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
25
|
Đường CM tháng 8
|
Đường Tôn Đức Thắng -
Đường Nguyễn Trãi
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
26
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Tôn Đức Thắng -
Đường Nguyễn Trãi
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
27
|
Đường Võ Văn Tần
|
Đường 3/2 - Đường
Nguyễn Trãi
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
28
|
Đường Nguyễn Thiện
Thuật
|
Đường 3/2 - Đường
Nguyễn Trãi
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
29
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Đường Tôn Đức Thắng -
Đường Nguyễn Trãi
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
30
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Gò Gòn - Đường
Hai Bà Trưng
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
31
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường Nguyễn Thị Minh
Khai - Đường Lê Lợi
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
32
|
Đường Trần Quốc Toản
|
Đường CM tháng 8 -
Đường Lê Lợi
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
33
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Lý Thường Kiệt
- Đường 3/2
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường 3/2 - Đê bao
(đường 79)
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
34
|
Đường Trương Định
|
Đường 30/4 - Đường
Phạm Ngọc Thạch
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
35
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp
|
Đường Trần Hưng Đạo -
Đường Nguyễn Thái Bình
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
36
|
Đường Thủ Khoa Huân
|
Đường Trần Hưng Đạo -
Đường Lý Thường Kiệt
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
37
|
Đường Lê Lai
|
Đường Trần Hưng Đạo -
Đường Lý Thường Kiệt
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
38
|
Đường Nguyễn Thái
Bình
|
Đường Nguyễn Trung
Trực-Đường 30/4
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường 30/4-Đường Thủ
Khoa Huân
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
39
|
Đường Láng Sen
|
Đường 24/3-Đường
Hoàng Hoa Thám
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
40
|
Đường Nguyễn Thông
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
41
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
|
151.000
|
166.000
|
151.000
|
151.000
|
|
42
|
Đường Nguyễn Thị Hạnh
|
|
151.000
|
166.000
|
151.000
|
151.000
|
|
43
|
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn
nối dài)
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
101.000
|
111.000
|
101.000
|
101.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
76.000
|
84.000
|
76.000
|
76.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
78.000
|
85.000
|
78.000
|
78.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
75.000
|
83.000
|
75.000
|
75.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
76.000
|
84.000
|
76.000
|
76.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
75.000
|
83.000
|
75.000
|
75.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến dân cư cặp kênh
79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
|
Đường cặp kênh 79
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Các đường còn lại
phía trong
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
2
|
Tuyến dân cư cặp ĐT
831 (thị trấn Tân Hưng cũ)
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
3
|
Khu dân cư dành cho
hộ dân kinh doanh có điều kiện
|
Đường số 5
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Các đường còn lại
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
4
|
Cụm dân cư vượt lũ Cả
Môn
|
Cặp đường tỉnh 831
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường hai dãy phố chợ
đối diện chợ
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Các đường còn lại
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
5
|
Tuyến dân cư cặp
đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)
|
Thị trấn - Lâm Trường
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
6
|
Tuyến dân cư cặp
đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ)
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
7
|
Tuyến dân cư kênh
Đường Xe
|
Đường T1
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường D3, D5, D7
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường song hành
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
8
|
Cụm dân cư vượt lũ
(Vĩnh Lợi cũ)
|
Đường hai dãy phố đối
diện chợ
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Các đường còn lại
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
9
|
Tuyến DC cặp đường
kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ)
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
10
|
Tuyến dân cư cặp
đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi cũ)
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
11
|
Cụm dân cư Khu C thị
trấn Tân Hưng
|
Đường Bạch Đằng -
Đường Quang Trung (trừ các lô đất cặp đường 30/4)
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
11.1
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường 30/4 - Huyện
Đội
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
11.2
|
Đường Nguyễn Du
|
Đường Lãnh Binh Tiến
- Đường Trần Văn Ơn
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
11.3
|
Đường Quang Trung
|
Đường Lãnh Binh Tiến
- Đường 30/4
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
11.4
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường 30/4 - Đường
Quang Trung
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
11.5
|
Đường Thiên Hộ Dương
|
Đường Huyện Thanh
Quan - Đường Huỳnh Nho
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
11.6
|
Đường Lương Chánh Tồn
|
Đường Ngô Sĩ Liên -
Đường Dương Văn Dương
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
11.7
|
Đường Trần Văn Ơn
|
Đường Bạch Đằng -
Đường Quang Trung
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
11.8
|
Đường Huyện Thanh Quan
|
Đường Nguyễn Du -
Đường Phan Bội Châu
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
11.9
|
Đường Huỳnh Nho
|
Đường Nguyễn Du -
Đường Quang Trung
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
11.10
|
Đường Trần Văn Trà
|
Đường Bạch Đằng -
Đường 30/4
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
11.11
|
Đường Ngô Sĩ Liên
|
Đường Nguyễn Du -
Đường Quang Trung
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
11.12
|
Đường Dương Văn Dương
|
Đường Nguyễn Du -
Đường Phan Bội Châu
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
11.13
|
Đường Tô Vĩnh Diện
|
Đường Nguyễn Du -
Đường Quang Trung
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
11.14
|
Đường Lãnh Binh Tiến
|
Đường Bạch Đằng -
Đường Phan Bội Châu
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
11.15
|
Đường D 18
|
Đường Phan Bội Châu -
Đường Quang Trung
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
12
|
Khu dân cư Gò Thuyền
|
Các đường bên trong
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
13
|
Khu DC Gò Thuyển A
giai đoạn II
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
14
|
Tuyến dân cư đường
tránh khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
|
Đường số 1 (đường 3/2
nối dài)
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường số 2 và số 3
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
15
|
Khu dân cư C1, C2 thị
trấn Tân Hưng
|
Các đường còn lại
(đường nội bộ bên trong khu dân cư)
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường 30/4 (thuộc KDC
C1, C2)
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường D18
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
16
|
Khu dân cư Rạch Bàu
Chứa Khu phố Rọc Chanh
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây
|
|
75.000
|
83.000
|
75.000
|
75.000
|
|
2
|
Ven các kênh Hồng
Ngự, kênh 79
|
|
75.000
|
83.000
|
75.000
|
75.000
|
|
3
|
Ven kênh Cái Bát cũ,
kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5
|
|
75.000
|
83.000
|
75.000
|
75.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
74.000
|
82.000
|
74.000
|
74.000
|
04. XÃ VĨNH CHÂU
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ ... ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 819 (trừ
đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
|
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
2
|
Đường tỉnh 831E
|
|
103.000
|
114.000
|
103.000
|
103.000
|
|
3
|
Đường tỉnh 837B (trừ
đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
|
Đoạn từ gần cầu Cả
Môn - ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ)
|
103.000
|
114.000
|
103.000
|
103.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đường cấp huyện
quản lý trước đây
|
|
95.000
|
104.000
|
95.000
|
95.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
87.000
|
96.000
|
87.000
|
87.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
65.000
|
72.000
|
65.000
|
65.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
67.000
|
74.000
|
67.000
|
67.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
65.000
|
72.000
|
65.000
|
65.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
65.000
|
72.000
|
65.000
|
65.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
65.000
|
72.000
|
65.000
|
65.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm dân cư vượt lũ
(Vĩnh Đại cũ)
|
Đường kênh 79
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường hai dãy phố chợ
đối diện chợ
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường kênh Ngang
|
151.000
|
166.000
|
151.000
|
151.000
|
|
Đường còn lại
|
68.000
|
74.000
|
68.000
|
68.000
|
|
2
|
Tuyến dân cư cặp
đường kênh 79
|
|
103.000
|
114.000
|
103.000
|
103.000
|
|
3
|
Tuyến DC cặp ĐT 837 B
|
|
95.000
|
104.000
|
95.000
|
95.000
|
|
4
|
Cụm dân cư vượt lũ
(Vĩnh Châu A cũ)
|
|
68.000
|
74.000
|
68.000
|
68.000
|
|
5
|
Cụm dân cư vượt lũ
(Vĩnh Bửu cũ)
|
|
68.000
|
74.000
|
68.000
|
68.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây,
Kênh Phước Xuyên
|
69.000
|
77.000
|
69.000
|
69.000
|
|
2
|
Ven các kênh 1/5
(đoạn từ kênh Phước Xuyên đến ranh xã Tân Hưng), kênh Ngang, kênh Bảy Thước,
kênh Lộ Ngang (từ kênh Bảy Thước đến kênh 79)
|
69.000
|
77.000
|
69.000
|
69.000
|
|
3
|
Ven các kênh 79, kênh
Dương Văn Dương
|
69.000
|
77.000
|
69.000
|
69.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
64.000
|
71.000
|
64.000
|
64.000
|
05. XÃ TUYÊN BÌNH
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 831
|
Ranh xã Bình Hiệp và
xã Tuyên Bình -Cầu Bình Châu
|
103.000
|
113.000
|
103.000
|
103.000
|
|
Cầu Bình Châu - Đường
tỉnh 831C
|
103.000
|
113.000
|
103.000
|
103.000
|
|
2
|
Đường tỉnh 831C
|
Đường tỉnh 831 đến
sông Long Khốt
|
103.000
|
113.000
|
103.000
|
103.000
|
|
Từ sông Long Khốt đến
đường Tuần tra Biên giới
|
91.000
|
100.000
|
91.000
|
91.000
|
|
3
|
Đường tỉnh 831E
|
Địa phận xã Tuyên
Bình
|
56.000
|
62.000
|
56.000
|
56.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường nhựa chưa
có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường nam, bắc sông
Long Khốt
|
|
56.000
|
62.000
|
56.000
|
56.000
|
|
2
|
Đường nam, bờ Bắc
kênh Hưng Điền
|
|
56.000
|
62.000
|
56.000
|
56.000
|
|
3
|
Đường Tây kênh 504
|
|
56.000
|
62.000
|
56.000
|
56.000
|
|
4
|
Đường Nam sông Vàm Cỏ
Tây
|
|
68.000
|
77.000
|
68.000
|
68.000
|
|
5
|
Đường Bắc sông Vàm Cỏ
Tây
|
|
68.000
|
77.000
|
68.000
|
68.000
|
|
6
|
Đường Nam, Bắc kênh
Cả Gừa
|
|
68.000
|
77.000
|
68.000
|
68.000
|
|
7
|
Đường Tuần tra biên
giới
|
Địa phận xã Tuyên
Bình
|
56.000
|
62.000
|
56.000
|
56.000
|
|
8
|
Đường Vĩnh Bình-Vĩnh
Thuận (vĩnh Thuận)
|
Địa phận xã Tuyên
Bình
|
56.000
|
62.000
|
56.000
|
56.000
|
|
9
|
Đường Vĩnh
Thuận-Tuyên Bình Tây
|
Địa phận xã Tuyên
Bình
|
56.000
|
62.000
|
56.000
|
56.000
|
|
10
|
Đường Nam kênh 28
|
Địa phận xã Tuyên
Bình
|
56.000
|
62.000
|
56.000
|
56.000
|
|
11
|
Đường Đông kênh ủy
ban cũ
|
|
56.000
|
62.000
|
56.000
|
56.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
78.000
|
86.000
|
78.000
|
78.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
54.000
|
60.000
|
54.000
|
54.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
60.000
|
67.000
|
60.000
|
60.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
42.000
|
47.000
|
42.000
|
42.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
49.000
|
53.000
|
49.000
|
49.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
40.000
|
42.000
|
40.000
|
40.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm dân cư Bình Châu
A và Cụm dân cư Bình Châu B
|
ĐT 831
|
105.000
|
116.000
|
105.000
|
105.000
|
|
Các đường còn lại
|
103.000
|
113.000
|
103.000
|
103.000
|
|
2
|
Cụm dân cư Bình Châu
B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia)
|
Tuyến đường nội bộ
|
103.000
|
113.000
|
103.000
|
103.000
|
|
3
|
Mở rộng Cụm dân cư ấp
Bình Châu B
|
|
103.000
|
113.000
|
103.000
|
103.000
|
|
4
|
Tuyến dân cư Bình
Châu
|
Tuyến đường nội bộ
|
103.000
|
113.000
|
103.000
|
103.000
|
|
Đoạn từ Trường Tiểu
học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831
|
103.000
|
113.000
|
103.000
|
103.000
|
|
5
|
Cụm dân cư Vĩnh Bình
|
ĐT 831C
|
103.000
|
113.000
|
103.000
|
103.000
|
|
Các đường còn lại
|
86.000
|
95.000
|
86.000
|
86.000
|
|
6
|
Cụm dân cư Cả Rưng
(xã Tuyên Bình Tây)
|
Đường tỉnh 831E
|
86.000
|
95.000
|
86.000
|
86.000
|
|
Các đường khác
|
68.000
|
77.000
|
68.000
|
68.000
|
|
7
|
Cụm dân cư Trung Trực
và Cụm dân cư Trung Trực (phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình
Trung
|
|
103.000
|
113.000
|
103.000
|
103.000
|
|
8
|
Cụm và tuyến dân cư
còn lại
|
|
56.000
|
62.000
|
56.000
|
56.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
56.000
|
62.000
|
56.000
|
56.000
|
|
1
|
Kênh 28, kênh Măng Đa
|
Kênh 28 địa phận xã
Tuyên Bình
|
56.000
|
62.000
|
56.000
|
56.000
|
|
2
|
Sông Vàm Cỏ Tây, sông
Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh 61
|
|
56.000
|
62.000
|
56.000
|
56.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
39.000
|
41.000
|
39.000
|
39.000
|
06. XÃ VĨNH HƯNG
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 831
|
Ranh xã Vĩnh Hưng và
xã Tuyên Bình đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
Cống Nghĩa trang nhân
dân Vĩnh Hưng- Cống Rọc Bùi
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
Cống Rọc Bùi - Đường
Tuyên Bình
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
Cầu kênh 28 - Cầu N1
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
Cầu N1 - Cầu Cả Môn
(sông Vàm Cỏ Tây)
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
Ranh Thị trấn Vĩnh
Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
2
|
Đường tỉnh 831B
|
Đường Nguyễn Thị Hạnh
- Cầu Lò Gạch
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
Đoạn còn lại của Xã
Vĩnh Hưng
|
75.000
|
85.000
|
75.000
|
75.000
|
|
3
|
Đường tỉnh 831E
|
Địa phận xã Vĩnh Hưng
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Bình Thành Thôn
A -B
|
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
2
|
Đường Nguyễn Văn Linh
(đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)
|
Tuyên Bình - đường
30/4
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
Đường 30/4 - Nguyễn
Thị Hạnh
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
3
|
Đường Tuyên Bình
|
ĐT 831 - Tháp Mười
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
Tháp Mười - Huỳnh
Việt Thanh
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
4
|
Đường Cách Mạng Tháng
Tám
|
Nguyễn Chí Thanh
(Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
Tuyên Bình - Đường
3/2
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
Đường 3/2 - Nguyễn
Thị Hạnh
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
5
|
Nguyễn Văn Khánh
|
Sau UBND xã
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
6
|
Nguyễn Văn Tịch
|
CMT8 - Nguyễn Thái
Bình
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
7
|
Đường Huỳnh Văn Đảnh
|
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
8
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
9
|
Đường Huỳnh Văn Tạo
|
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
10
|
Đường Nguyễn Hữu Huân
|
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
11
|
Đường Sương Nguyệt
Ánh
|
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
12
|
Đường Bùi Thị Đồng
|
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
13
|
Đường Võ Văn Ngân
|
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
14
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp
|
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
15
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
16
|
Đường Long Khốt
|
Nguyễn Văn Linh (Đê
bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
Tháp Mười - Huỳnh
Việt Thanh
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
17
|
Đường Võ Văn Tần
|
Đường CMT8 - Tháp
Mười
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
Tháp Mười - Huỳnh
Việt Thanh
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
18
|
Đường 30/4
|
Nguyễn Văn Linh (Đê
bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
Nguyễn Thái Bình -
Huỳnh Việt Thanh
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
19
|
Đường 3/2
|
Nguyễn Văn Linh (Đê
bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
Nguyễn Thái Bình -
Huỳnh Việt Thanh
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
20
|
Đường Tháp Mười
|
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
21
|
Đường Nguyễn Thái
Bình
|
Tuyên Bình (Đê bao
phía Đông) - Đường 3/2
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
Đường 3/2 - Nguyễn
Thị Hạnh (đê bao phía Tây)
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
22
|
Đường Nguyễn Thị Hạnh
|
Đường Nguyễn Thị Hạnh
(trong đê bao)
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Hạnh
(ngoài đê bao)
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
23
|
Đường Huỳnh Việt
Thanh
|
Đường Huỳnh Việt
Thanh (trong đê bao)
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
Đường Huỳnh Việt
Thanh (ngoài đê bao)
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
24
|
Đường Nhật Tảo
|
Nguyễn Văn Linh -
CMT8
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
CMT8 - Nguyễn Thị
Hồng
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
Nguyễn Thị Hồng -
Huỳnh Việt Thanh
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
25
|
Đường Nguyễn Thị Bảy
|
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
26
|
Đường Nguyễn An Ninh
|
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
27
|
Đường Nguyễn Thị Định
|
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
28
|
Đường Nguyễn Thị Hồng
|
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
29
|
Đường Nguyễn Duy
|
ĐT 831 - Huỳnh Văn
Đảnh
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
30
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
ĐT 831 - Võ Duy Dương
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
31
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
CMT8 - Tháp Mười
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
32
|
Đường Lê Lợi
|
Cao Thắng - Tuyên
Bình
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
33
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Nguyễn Văn Linh -
CMT8
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
34
|
Đường Lê Thị Hồng Gấm
|
Đường 30/4 - Võ Thị
Sáu
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
35
|
Võ Thị Sáu
|
CMT8 - Lê Thị Hồng
Gấm
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
Nguyễn Văn Linh - Lê
Thị Hồng Gấm
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
36
|
Đỗ Huy Rừa
|
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
37
|
Võ Văn Kiệt
|
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
38
|
Phạm Văn Bạch
|
|
124.000
|
135.000
|
124.000
|
124.000
|
|
39
|
Đường Huỳnh Nho
|
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
40
|
Đường Huỳnh Châu Sổ
|
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường nhựa Vĩnh Hưng
- Thái Trị
|
Đường nhựa Vĩnh Hưng
- Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
2
|
Đường bờ nam, bờ bắc
kênh Hưng Điền
|
Đường bờ Nam kênh
Hưng Điền
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
3
|
Bờ tây kênh 504
|
Bờ tây kênh 504 (đoạn
từ Kênh Hưng Điền đến Sông Vàm Cỏ Tây)
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
4
|
Đường Bờ Đông, Bờ Tây
kênh Rọc Bùi
|
Đường Bờ Đông, Bờ Tây
kênh Rọc Bùi (đoạn từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28)
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
5
|
Đường Gò Bà Sáu
|
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
6
|
Đường Gò Cát - Lò
Gạch
|
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
7
|
Đường Lò Gạch - Rọc
Đô
|
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
9
|
Đường Bờ đông, Bờ tây
sông Long Khốt
|
đoạn từ Kênh Hưng
Điền đến Cầu Cả Môn
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
10
|
Bờ Đông, Bờ Tây kênh
UBND cũ
|
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
11
|
Đường Nam Kênh 28
|
Từ Kênh 504 đến Kênh
Ông Mười
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
Từ Kênh Đoàn Kết đến
Sông Lò Gạch
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
Từ Sông Lò Gạch đến
ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
|
|
|
1
|
Trong đê bao
|
|
172.000
|
188.000
|
172.000
|
172.000
|
|
2
|
Ngoài đê bao
|
|
94.000
|
104.000
|
94.000
|
94.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Trong đê bao
|
|
111.000
|
121.000
|
111.000
|
111.000
|
|
2
|
Ngoài đê bao
|
|
60.000
|
67.000
|
60.000
|
60.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
|
|
|
1
|
Trong đê bao
|
|
123.000
|
134.000
|
123.000
|
123.000
|
|
2
|
Ngoài đê bao
|
|
67.000
|
74.000
|
67.000
|
67.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Trong đê bao
|
|
86.000
|
94.000
|
86.000
|
86.000
|
|
2
|
Ngoài đê bao
|
|
47.000
|
52.000
|
47.000
|
47.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
|
|
|
1
|
Trong đê bao
|
|
98.000
|
107.000
|
98.000
|
98.000
|
|
2
|
Ngoài đê bao
|
|
54.000
|
59.000
|
54.000
|
54.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Trong đê bao
|
|
62.000
|
67.000
|
62.000
|
62.000
|
|
2
|
Ngoài đê bao
|
|
46.000
|
50.000
|
46.000
|
46.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm dân cư Vĩnh Thuận
|
ĐT 831
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
Các đường còn lại
|
75.000
|
85.000
|
75.000
|
75.000
|
|
2
|
Khu dân cư lô H
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường Huỳnh Tấn Phát
|
CMT8 - Tháp Mười
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
2.2
|
Đường Dương Văn Dương
|
Long Khốt - Huỳnh Tấn
Phát
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
2.3
|
Đường Nguyễn Thông
|
Dương Văn Dương - Cao
Thắng
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
2.4
|
Đường Cao Thắng
|
CMT8 - Tháp Mười
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
3
|
Khu dân cư Bàu Sậy
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Nguyễn Bình
|
Đường 3/2 - Nguyễn
Thị Hạnh
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
3.2
|
Trương Định
|
Nhật Tảo - Nguyễn Thị
Hạnh
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
3.3
|
Phạm Văn Bạch
|
Nguyễn Văn Linh -
Trần Quang Diệu
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
Trần Quang Diệu - Võ
Văn Quới
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
3.4
|
Trần Văn Trà
|
Nguyễn Văn Linh -
Trương Định
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
3.5
|
Lê Quốc Sản
|
Nguyễn Bình - CMT8
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
3.6
|
Bùi Thị Xuân
|
Trần Văn Trà - Phạm
Văn Bạch
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
3.7
|
Phạm Ngọc Thuần
|
Nguyễn Bình - CMT8
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
3.8
|
Hà Tây Giang
|
Nguyễn Văn Linh -
CMT8
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
3.9
|
Lê Văn Khuyên
|
Nguyễn Bình - CMT8
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
3.10
|
Phan Văn Đạt
|
Nguyễn Văn Linh -
CMT8
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
3.11
|
Trần Quang Diệu
|
Nguyễn Thị Hạnh -
Nhật Tảo
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
3.12
|
Nguyễn Minh Đường
|
Trương Định - Võ Văn
Quới
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
4
|
Khu dân cư Rọc Bùi
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đốc Binh Kiều
|
Tuyên Bình - Lê Văn
Tưởng
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
4.2
|
Hồ Ngọc Dẫn
|
Tuyên Bình - Tôn Đức
Thắng
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
4.3
|
Võ Duy Dương
|
Tuyên Bình - Tôn Đức
Thắng
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
4.4
|
Phạm Hùng
|
Đốc Binh Kiều - Võ
Duy Dương
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
5
|
Khu dân cư Bến xe mở
rộng
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Lê Văn Tưởng
|
ĐT 831 - Đốc Binh
Kiều
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
5.2
|
Nguyễn Văn Kỉnh
|
ĐT 831 - CMT8
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
5.3
|
Nguyễn Chí Thanh
|
ĐT 831 - CMT8
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
CMT8 - Đốc Binh Kiều
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
6
|
Khu tái định cư
Trường dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường Đốc Binh Kiều
|
Lê Văn Tưởng - Nguyễn
Chí Thanh
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
6.2
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh
|
Cách Mạng Tháng Tám -
Đốc Binh Kiều
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
7
|
Khu tái định cư B7,
B11
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường Võ Văn Quới
|
Nguyễn Thị Hạnh -
Nhật Tảo
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
7.2
|
Đường Phạm Văn Bạch
|
Trần Quang Diệu - Võ
Văn Quới
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
8
|
Tuyến dân cư Vĩnh
Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)
|
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
9
|
Tuyến dân cư Tân
Thành - Lò Gạch
|
Từ Kênh Hưng Điền đến
Kênh 28
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
Từ Kênh 28 đến Ranh
xã Vĩnh Hưng- xã Hưng Điền
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
10
|
Cụm dân cư Trung Tâm
Vĩnh Trị
|
ĐT 831B
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
Các đường còn lại
|
75.000
|
85.000
|
75.000
|
75.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Kênh 28, kênh Măng Đa
- Cả Môn
|
Kênh 28 (từ Kênh Ông
Mười đến sông Lò Gạch)
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
96.000
|
|
Kênh 28 (đoạn còn lại
địa bàn xã Vĩnh Hưng)
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
kênh Măng Đa - Cả Môn
(từ Kênh 28 đến cầu N1)
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
96.000
|
|
kênh Măng Đa - Cả Môn
(cầu N1đến cầu Cả Môn)
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
2
|
Sông Vàm Cỏ Tây, Sông
Lò Gạch, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch.
|
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
45.000
|
49.000
|
45.000
|
45.000
|
07. XÃ KHÁNH HƯNG
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 831B
|
|
75.000
|
85.000
|
75.000
|
75.000
|
|
2
|
Đường tỉnh 831F
|
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đường cấp huyện
quản lý trước đây
|
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường liên ấp Thái
Quang- Thái Vĩnh
|
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
2
|
Đường nhựa Thái Trị -
Hưng Điền A
|
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
3
|
Đường bờ bắc, bờ nam
sông Long Khốt
|
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
4
|
Đường Tuần tra biên
giới
|
Xã Khánh Hưng
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
5
|
Đường bờ nam kênh Bảy
Được
|
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
6
|
Đường bờ bắc kênh
Nông trường
|
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
7
|
Đường bờ nam, bờ bắc
kênh Thái kỳ
|
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
8
|
Đường bờ bắc kênh đậu
Phộng
|
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
9
|
Đường nhựa Vĩnh Hưng
- Thái Trị
|
Từ kênh Hưng điền đến
sông Long khốt
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
10
|
Đường bờ bắc kênh
Hưng Điền
|
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
11
|
Đường bờ Nam sông
Long Khốt
|
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
12
|
Bờ Tây kênh Rọc Bùi
|
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
87.000
|
96.000
|
87.000
|
87.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
60.000
|
67.000
|
60.000
|
60.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
67.000
|
74.000
|
67.000
|
67.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
47.000
|
52.000
|
47.000
|
47.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
54.000
|
59.000
|
54.000
|
54.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
44.000
|
47.000
|
44.000
|
44.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm dân cư Gò Châu
Mai
|
ĐT Vĩnh Hưng - Khánh
Hưng
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
Các đường còn lại
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
2
|
Cụm Cả Trốt
|
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
3
|
Kênh Tân Thành - Lò
Gạch
|
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
4
|
Cụm và tuyến dân cư
còn lại
|
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
5
|
KDC ấp Tà Nu
|
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
6
|
KDC Bình Tứ
|
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
7
|
Cụm dân cư vượt lũ
trung tâm xã Thái Trị cũ
|
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
8
|
Tuyến dân cư vượt lũ
kênh Hưng Điền
|
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
9
|
tuyến dân cư cặp
đường Vinh Hưng - Thái Trị (từ kênh Hưng Điền đến Cống Bạc hà)
|
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
10
|
Tuyến dân cư Tân
Thành - Lò Gạch (KT6)
|
Từ kênh Hưng điền đến
sông Long Khốt
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
11
|
Tuyến dân cư vượt lũ
Láng Lớn
|
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
12
|
Tuyến dân cư vượt lũ
Thái Hòa
|
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
13
|
Tuyến dân cư vượt lũ
Láng Vạt
|
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
14
|
Khu dân cư Bình Tứ
|
Các đường trong cụm
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
15
|
Khu dân cư Tà Nu
|
ĐT 831F
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
Các đường còn lại
|
117.000
|
129.000
|
117.000
|
117.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Kênh 28
|
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
2
|
Sông Cái Cỏ, sông
Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch
|
|
62.000
|
69.000
|
62.000
|
62.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
43.000
|
46.000
|
43.000
|
43.000
|
08. XÃ TUYÊN THẠNH
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 819
|
Đường cặp kênh 79
(Tiếp giáp xã Mộc Hóa - xã Vĩnh Châu)
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
2
|
Đường Bắc Chiên-Cả
Bản
|
Rạch Bắc Chan đến xã
Vĩnh Bình
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
Phía nam (phía giáp
kênh)
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường liên xã Tuyên
Thạnh - Thạnh Hưng
|
Cầu Cái Cát - UBND xã
Tuyên Thạnh (cũ)
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
UBND xã Tuyên Thạnh
(cũ) - UBND xã Thạnh Hưng (UBND xã Tuyên Thạnh mới)
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
UBND xã Thạnh Hưng
(UBND xã Tuyên Thạnh mới) - tỉnh lộ 819
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
2
|
Đường liên xã Tuyên
Thạnh - Thạnh Hưng (phía giáp kênh mương)
|
Cầu Cái Cát - cầu Bắc
Chan
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường cặp rạch Cái
Cát (bờ tây)
|
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
2
|
Đường cặp rạch Cái
Sậy (bờ đông)
|
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
3
|
Đường cặp rạch Cái
Sậy (bờ tây)
|
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
4
|
Đường cặp rạch Bắc Chan
(bờ đông)
|
đường Tuyên
Thạnh-Thạnh Hưng đến sông Vàm Cỏ Tây
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
5
|
Đường cặp rạch Bắc
Chan (bờ tây)
|
đường Bắc Chiên-Cả
Bản đến Cả Gừa
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
6
|
Đường cặp kênh Ốp
Đông (bờ bắc)
|
Rạch Cái Cát đến
đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
7
|
Đường cặp kênh Ốp
Đông (bờ nam)
|
Ranh phường Kiến
Tường đến kênh Quận
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
8
|
Đường cặp kênh Ốp Tây
(bờ bắc)
|
rạch Bắc Chan đến
rạch Bình Tây
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
9
|
Đường cặp kênh tập
Đoàn 6 (hai bờ)
|
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
10
|
Đường cặp kênh Ốp Tây
(bờ nam)
|
Rạch Bắc Chan đến cầu
kênh Ngọn Cại
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
Cầu Ngọn Cại đến ngọn
Cá Đẻ
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
11
|
Đường cặp kênh Bà Phó
(bờ đông)
|
Kênh Ốp Tây đến Kênh
Cả Gừa
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
12
|
Đường cặp kênh Bà Phó
(bờ tây)
|
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
13
|
Đường cặp kênh Đường
Trâu (hai bờ)
|
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
14
|
Đường cặp kênh Ngọn
Cại (hai bờ)
|
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
15
|
Đường cặp kênh Cả Gừa
(bờ bắc)
|
Kênh Bắc Chan đến
kênh Ngọn Cại
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
16
|
Đường cặp ngọn Cá Đẻ
(bờ đông)
|
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
17
|
Đường cặp rạch Gò Ớt
(hai bên bờ)
|
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
18
|
Đường cặp nhánh rẽ
rạch Gò Ớt (hai bờ)
|
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
19
|
Đường cặp kênh Đồng
Đưng (hai bờ)
|
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
20
|
Đường Nhà Mồ
|
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
21
|
Đường vào Đình Thần
Tuyên Thạnh
|
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
22
|
Đường bờ tây ấp Sồ Đô
|
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
23
|
Đường cặp kênh Quận
|
Kênh Ốp đến kênh Cả
Gừa
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
24
|
Đường cặp kênh 30/4
(bờ đông)
|
Từ phường Kiến Tường
đến đường tỉnh 819
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
25
|
Đường kênh Cả Gừa (Bờ
nam)
|
Kênh Bắc Chan đến xã
Tuyên Bình
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
26
|
Đường cặp kênh Trấp
Muồng hai bờ
|
Kênh Bắc Chan đến
kênh 63
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
27
|
Đường cặp kênh 63 (bờ
đông)
|
Kênh 79 đến xã Hậu
Thạnh
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
28
|
Đường sư tám
|
Rạch Cái Cát đến
đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
29
|
Đường cặp rạch Bình
Tây
|
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
30
|
Đường Bàu Vuông (Bờ
Nam)
|
Cầu Cả Gừa đến kênh
ranh xã Mộc Hóa
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
31
|
Đường Bàu Vuông (Bờ
Bắc)
|
Cầu Cả Gừa đến đường
cặp Kênh Quận
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
32
|
Đường Cặp Rạch Bắc
Chan bờ tây
|
Kênh Cả Gừa đến Ranh
xã Hậu Thạnh
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
33
|
Đường Cặp Rạch Bắc
Chan bờ Đông
|
Kênh 79 đến ranh xã
Hậu Thạnh
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
34
|
Đường Cặp Kênh Ranh
|
Kênh Bắc Chan đến Kênh
63
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
35
|
Đường Bờ nam Kênh 79
|
Ranh xã Hậu Thạnh đến
kênh 63
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
36
|
Đường Cặp Kênh huyện
đội 2 bên
|
Kênh 79 đến ranh xã
Hậu Thạnh
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
37
|
Đường cặp kênh Tràm
Chim 2 bên
|
Kênh Bắc Chan kênh 63
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
38
|
Đường kênh quận (Bờ
Tây)
|
Từ kênh Cả Gừa đến
đường tỉnh 819
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
39
|
Đường kênh quận (Bờ
Đông)
|
Từ kênh Cả Gừa đến
đường tỉnh 819
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
126.000
|
138.000
|
126.000
|
126.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
87.000
|
95.000
|
87.000
|
87.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
97.000
|
106.000
|
97.000
|
97.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
68.000
|
74.000
|
68.000
|
68.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
78.000
|
85.000
|
78.000
|
78.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
49.000
|
53.000
|
49.000
|
49.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Tuyên Thạnh
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Cụm dân cư Trung tâm
|
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
1.2
|
Điểm dân cư nông thôn
xã Tuyên Thạnh
|
Tiếp giáp đường liên
xã Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
Các đường còn lại
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
1.3
|
Điểm dân cư nông thôn
ấp Cái Sậy
|
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
2
|
Thạnh Hưng (nay là xã
Tuyên Thạnh)
|
Cụm DC Sồ Đô
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
Cụm DC 79
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
3
|
Cụm dân cư Thận Cần
|
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây
|
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
2
|
Ven kênh 79
|
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
38.000
|
42.000
|
38.000
|
38.000
|
09. XÃ BÌNH HIỆP
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 62
|
Cầu Mộc Hóa - Cửa
khẩu Bình Hiệp
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 817 (ĐT WB2)
|
QL 62- Rạch Rồ
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
Quốc lộ 62 đến ranh
ấp Ông Lễ
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
Ranh ấp Ông Lễ - xã
Tuyên Bình
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
Cầu Kênh ba xã - Cụm
dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông (phía giáp lộ)
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Cầu Kênh ba xã - Cụm
dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông (phía giáp kênh)
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Cầu Bình Hòa Tây đến
cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp lộ
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Cầu Bình Hòa Tây đến
cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp kênh
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Cầu Bình Hòa Tây đến
cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp xã Bình Hòa
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
2
|
ĐT 831
|
Ngã tư Bình Hiệp -
Kênh Gò Bảy Sung
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
Kênh Gò Bảy Sung - xã
Tuyên Bình
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường liên xã Bình
Hiệp - Thạnh Trị
|
Ngã tư Bình Hiệp -
Cầu rạch Rồ
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
Cầu rạch Rồ - Cụm DC
trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2)
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
Cụm DC trung tâm xã
Thạnh Trị (cũ)- Kênh 364
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
2
|
Đường Bình Tân (xã
Bình Hiệp)
|
Đoạn ĐT 831 - Sông
Vàm Cỏ
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
3
|
Đường tuần tra biên
giới
|
Đoạn đi qua xã Bình
Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
Đoạn đi qua xã Bình
Thạnh
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
4
|
Đường Tuần tra biên
giới
|
Cầu số 3 - xã Tuyên
Bình
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
Cầu số 2-Đồn biên
phòng Thạnh Trị
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
Cầu số 1 đến biên
giới
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
5
|
Đường cặp kênh 61
|
Quốc lộ 62 đến giáp
ranh xã Tuyên Bình
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
Quốc lộ 62 đến kênh
Ba Xã
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
Đoạn còn lại
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
6
|
Đường Quốc phòng (Gò
Dưa)
|
Quốc lộ 62 đến rạch
Ông Lễ
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
Rạch Ông Lễ đến Sông
Vàm Cỏ Tây
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
7
|
Đường tây sông Rồ
|
Sông Vàm Cỏ Tây đến
cầu số 2
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
8
|
Đường đông sông Rồ
|
Rạch Bứa đến Kênh 61
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
9
|
Đường ấp Tầm Đuông
|
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
10
|
Đường bờ tây ấp Tầm
Đuông
|
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
11
|
Đường ấp Gò Dưa
|
Quốc lộ 62 đến rạch
Rồ
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
12
|
Đường Thanh niên
|
Đường Quốc phòng đến
rạch Tầm Bích
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
13
|
Đường đông kênh 3 xã
|
Kênh 61 đến cầu Thạnh
Trị
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
14
|
Đường tây kênh 3 xã
|
Rạch Bứa đến đường
liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
15
|
Đường lộ Quốc phòng
|
Đường liên xã Bình
Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
16
|
Đường cặp kênh Cái
Đôi Lớn (bờ tây)
|
Tỉnh lộ 831 đến sông
Vàm Cỏ Tây
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
17
|
Đường cặp kênh Cái
Đôi Bé (bờ bắc)
|
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
18
|
Đường cặp kênh Cái
Đôi Bé (bờ nam)
|
|
42.000
|
46.000
|
42.000
|
42.000
|
|
19
|
Đường Ấp 1 (bờ đông)
|
Cầu kênh ba xã đến
chốt dân quân
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
20
|
Đường Ấp 1 (bờ tây)
|
từ đường liên xã bình
hiệp thạnh trị đến bình hiệp
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
21
|
Đường ấp 2, 3
|
từ kênh 3 xã đến kênh
Giăng Ó
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
22
|
Đường số 2 xã Bình
Hiệp
|
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
23
|
Đường số 7 xã Bình
Hiệp
|
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
24
|
Đường N2
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
25
|
Đường Ông Lễ 2 bờ
|
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
26
|
Đường Rạch Bứa
|
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
27
|
Đường Quốc phòng
|
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
28
|
Đường Chồi Mồi 2 bờ
|
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
29
|
Đường Bờ Bắc Rạch Tầm
Bích
|
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
30
|
Đường Rạch Tầm Bích
|
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
31
|
Đường T1
|
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
32
|
Đường T2
|
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường bờ đông Kênh Ba
Xã
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
2
|
Đường bờ tây Kênh Ba Xã
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
3
|
Đường bờ bắc Kênh
Bình Bắc 2
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
4
|
Đường Bờ Bắc Kênh Đòn
Dong
|
|
178.001
|
196.001
|
178.000
|
178.000
|
|
5
|
Đường Bờ Nam Kênh Đòn
Dong
|
|
178.001
|
196.001
|
178.000
|
178.000
|
|
6
|
Đường Bờ Nam Kênh 61
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
7
|
Đường bờ Bắc Kênh 61
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
126.000
|
138.000
|
126.000
|
126.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
87.000
|
95.000
|
87.000
|
87.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
97.000
|
106.000
|
97.000
|
97.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
68.000
|
74.000
|
68.000
|
68.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
78.000
|
85.000
|
78.000
|
78.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
49.000
|
53.000
|
49.000
|
49.000
|
|
E
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Bình Tân (nay là
xã Bình Hiệp)
|
Cụm dân cư Bình Tân
(nay là xã Bình Hiệp)
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
Tuyến dân cư Bình Tân
(nay là xã Bình Hiệp)
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
Đường số 8
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
2
|
Xã Bình Hiệp
|
Cụm dân cư Bình Hiệp
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
Tuyến dân cư Bình
Hiệp
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
Khu dân cư chợ Bình
Hiệp
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Cụm Biên Phòng xã
Bình Hiệp
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
Đường nội bộ cặp QL
62 (CDC xã Bình Hiệp)
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
Đường nội bộ cặp tỉnh
lộ 831 (CDC Biên phòng)
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
3
|
Xã Thạnh Trị (nay là
xã Bình Hiệp)
|
Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh
Trị (nay là xã Bình Hiệp)
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh
Trị (nay là xã Bình Hiệp)
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
- Giáp đường liên xã
Bình Hiệp - Thạnh Trị
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
- Các đường còn lại
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
4
|
Xã Bình Hiệp (ranh
Bình Hòa Tây) - huyện Mộc Hoá cũ
|
Cụm dân cư Ấp Bình
Tây 1 - Bình Hòa Tây
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Cụm dân cư Trung tâm
Bình Hòa Tây
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Tuyến dân cư Kênh 61
- Bình Hòa Tây
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây
|
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
2
|
Kênh rạch còn lại
|
|
69.000
|
75.000
|
69.000
|
69.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
41.000
|
45.000
|
41.000
|
41.000
|
10. XÃ BÌNH HÒA
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 817 (ĐT
WB2)
|
Cầu Kênh Cây Khô Nhỏ
- Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông
|
Giáp lộ
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Giáp kênh
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Cụm dân cư ấp 3 Bình
Hòa Đông - Cầu Phong Thạnh)
|
Giáp lộ
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Giáp kênh
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Bình Hòa Đông -
Bình Thạnh
|
Đường 817 - đường
tuần tra biên giới
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
2
|
Đường ra biên giới
giai đoạn 2
|
Từ Kênh T3 - Đường
tuần tra biên giới
|
|
87.000
|
95.000
|
87.000
|
87.000
|
|
3
|
Đường tuần tra biên
giới
|
Đoạn đi qua xã Bình
Hòa
|
|
145.000
|
160.000
|
145.000
|
145.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường bờ đông Kênh
Cây Khô Lớn
|
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
2
|
Đường bờ đông Kênh
Cây Khô nhỏ
|
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
3
|
Đường bờ tây Kênh
Đường Bàng
|
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
4
|
Đường bờ đông Kênh
Đường Bàng
|
Đoạn qua Bình Hòa
Trung - Bình Hoà Đông (cũ)
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
5
|
Đường bờ bắc Kênh Đòn
Dong
|
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
6
|
Đường Lê Quốc Sản (Từ
Cụm dân cư ấp 3 - Kênh Thanh Niên 2)
|
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
7
|
Đường bờ tây kênh Cả
Dứa
|
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
8
|
Đường Bờ Nam Kênh 61
|
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
9
|
Đường bờ Bắc Kênh 61
|
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa
|
|
126.000
|
138.000
|
126.000
|
126.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
87.000
|
95.000
|
87.000
|
87.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
97.000
|
106.000
|
97.000
|
97.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
69.000
|
76.000
|
69.000
|
69.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
78.000
|
85.000
|
78.000
|
78.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
49.000
|
53.000
|
49.000
|
49.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các vị trí tiếp giáp
với đường thuộc các Cụm, Tuyến dân cư xã Bình Hòa
|
Cụm dân cư Ấp 3 Bình
Hòa Đông
|
|
|
|
|
|
|
+ Đường Lê Quốc Sản
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
+ Đường Phan Thị Có
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
+ Đường Ngô Thị Thân
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
+ Đường Lý Thị Liền
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
2
|
Các vị trí tiếp giáp
với đường thuộc các Cụm, Tuyến dân cư xã Bình Hòa
|
+ Đường Trần Thị Đượm
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
+ Đường Lê Thị Giỏi
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
+ Đường Lê Thị Thiệt
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
+ Đường Nguyễn Thị
Chực
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
+ Đường Trần Thị Của
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Cụm Trung tâm Bình
Thạnh
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Tuyến dân cư Cây Khô
Lớn - Bình Thạnh
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Cụm dân cư Bình Hòa
Trung
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Tuyến dân cư Bình Hòa
Trung
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Cụm dân cư Vàm Cả Dứa
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Tuyến dân cư Ấp 1
Bình Hòa Đông (Cả Dứa)
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây
|
|
|
83.000
|
91.000
|
83.000
|
83.000
|
|
2
|
Kênh rạch còn lại
|
|
|
64.000
|
70.000
|
64.000
|
64.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
|
44.000
|
50.000
|
38.000
|
38.000
|
11. XÃ MỘC HÓA
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 62
|
Ranh xã Tân Thạnh -
Cầu 79
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Cầu 79 - Cầu Quảng
Dài
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Cầu Quảng Dài - Cầu
Quảng Cụt
|
Giáp lộ
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Giáp kênh
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Cầu Quảng Cụt - Ranh
Phường Kiến Tường
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 817
|
Cầu Bình Phong
Thạnh-Cầu Bù Hút
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Cầu Bù Hút - Giáp
ranh xã Thạnh Phước
|
Giáp lộ
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Giáp kênh
|
137.000
|
151.000
|
137.000
|
137.000
|
|
2
|
Đường tỉnh 819
|
Đoạn qua xã Tân Lập
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Cầu 79 - Ranh Thạnh
Hóa
|
|
145.000
|
158.000
|
145.000
|
145.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường trục giao thông
kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
|
Đoạn từ QL62 qua cầu
Kênh 12 đến Cầu T1
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Cầu T1 - Cống nhà ông
Thật (Km00 đến Km4+049,66)
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
1
|
Đường trục giao thông
kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
|
Cống nhà ông Thật -
Đoạn giao giữa đường Đốc Binh Kiều và đường Thiên Hộ Dương (Km4+049,66 đến
Km6+245,4)
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Cống nhà ông Thật -
Đường Thiên Hộ Dương (Hướng tuyến cũ)
|
Giáp
lộ
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Giáp
kênh
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
2
|
Trần Văn Trà
|
ĐT 817-Hồ Thị Rằng
(phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường)
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Hồ Thị Rằng - Kênh T3
|
Giáp
lộ
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Giáp
kênh
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
3
|
Nguyễn Trung Trực
|
Thiên Hộ Dương - hết
Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường)
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Trung tâm y tế - cầu
Xẻo Sắn
|
Giáp
lộ
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Giáp
kênh
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Cầu Xẻo Sắn - ranh
Thạnh Hóa
|
Giáp
lộ
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Giáp
kênh
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường bờ đông kênh T6
|
UBND xã Tân Thành -
Kênh 79
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
2
|
Đường cặp kênh trục
II
|
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
3
|
Đường 2/9
|
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
4
|
Đường Cây Cám
|
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
5
|
Đường Tân Thiết
|
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
6
|
Đường bờ Bắc Cà Gừa
|
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
126.000
|
138.000
|
126.000
|
126.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
87.000
|
95.000
|
87.000
|
87.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
97.000
|
106.000
|
97.000
|
97.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
69.000
|
74.000
|
69.000
|
69.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
78.000
|
85.000
|
78.000
|
78.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
49.000
|
53.000
|
49.000
|
49.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các vị trí tiếp giáp
với đường thuộc cụm, tuyến dân cư xã Mộc Hóa
|
Cụm dân cư Bình Phong
Thạnh 2
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
+ Đường Lê Thị Tự
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
+ Đường Võ Thị Tám
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
+ Đường Trần Văn Trà
(ĐT 817-Hồ Thị Rằng)
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
+ Đường Hồ Thị Rằng
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
+ Đường Lê Thị Khéo
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Cụm Trung tâm Tân Lập
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Cụm dân cư 79
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Cụm dân cư Tân Thành
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Tuyến dân cư Tân
Thành
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
2
|
Khu hành chính xã
Mộc Hóa
|
Đường Nguyễn Trung
Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế)
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Đường Đường 30/4
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Đường Đốc Binh Kiều
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Đường Huỳnh Công Thân
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Đường Bùi Thị Thượng
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Đường Thủ Khoa Huân
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Đường Thiên Hộ Dương
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Đường Hồ Thị Khuyên
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Vị
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Đường Võ Thị Chưởng
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Sử
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Đường Phạm Thị Giỏi
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Đường Trần Văn Giàu
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Đường Nguyễn Đình
Chiểu
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Đường Nguyễn Minh
Đường
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Đường Lê Văn Tưởng
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Đường Hà Tây Giang
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Đường Nguyễn An Ninh
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Đường Nguyễn Hồng Sến
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Đường Đặng Thị Mành
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Đường Nguyễn Thái
Bình
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
Đường Lê Văn Của
|
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây
|
|
|
83.000
|
91.000
|
83.000
|
83.000
|
|
2
|
Kênh rạch còn lại
|
|
|
64.000
|
70.000
|
64.000
|
64.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
|
44.000
|
50.000
|
38.000
|
38.000
|
12. XÃ HẬU THẠNH
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 837
|
Cầu Bùi Cũ - Hết
Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
Trường cấp 3 Hậu
Thạnh Đông - Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
Ranh Trung tâm Nông
sản Hậu Thạnh Đông - Hết ranh đất ông Năm Tùng
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Hết ranh đất ông Năm
Tùng - UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
UBND xã Hậu Thạnh Tây
cũ - Kinh Ranh Tháp Mười
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
2
|
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước
cũ)
|
Kênh Thanh Niên -
Kênh Cò
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
Kênh Cò - Kênh 63
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Lê Mạnh
|
ĐT 837 - Cụm DCVL xã
Hậu Thạnh Đông
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Bờ Bắc Kênh
Dương Văn Dương
|
Ranh huyện Tân Hưng -
Cầu Kênh Năm Sung
|
126.000
|
139.000
|
126.000
|
126.000
|
|
2
|
Đường Bờ Nam Kênh Bảy
Thước
|
Cầu Kênh Thanh Niên -
Kênh Biện Minh mới
|
126.000
|
139.000
|
126.000
|
126.000
|
|
3
|
Đường Bờ Tây Kênh
Nông Nghiệp
|
Kênh Ranh tỉnh - Kênh
2000 Bắc
|
126.000
|
139.000
|
126.000
|
126.000
|
|
4
|
Đường Bờ Tây Kênh
Quận
|
Kênh 2000 Bắc - Kênh
79
|
126.000
|
139.000
|
126.000
|
126.000
|
|
5
|
Đường Bờ Nam Kênh 79
|
Kênh Thanh Niên -
Kênh Cò Mi
|
126.000
|
139.000
|
126.000
|
126.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
191.000
|
211.000
|
191.000
|
180.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
134.000
|
147.000
|
134.000
|
134.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
147.000
|
162.000
|
147.000
|
147.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
103.000
|
113.000
|
103.000
|
103.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
118.000
|
130.000
|
118.000
|
118.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
82.000
|
90.000
|
82.000
|
82.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Chợ Hậu Thạnh Đông
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
2
|
Cụm DCVL xã Hậu Thạnh
Tây
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Các lô nền loại 1, 2
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
2.2
|
Các lô nền loại 3
|
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
3
|
Cụm DCVL xã Hậu Thạnh
Đông
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Các lô nền (trừ lô
nền loại 3)
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
3.2
|
Các lô nền loại 3
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
4
|
Cụm DCVL xã Bắc Hòa
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1, 2
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 3
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
5
|
Tuyến dân cư kênh Bùi
Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 2
|
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
6
|
Tuyến DCVL kênh Biện
Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 2
|
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại
phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
64.000
|
70.000
|
64.000
|
64.000
|
13. XÃ NHƠN HÒA LẬP
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 837
|
Hết ranh xã Tân Thạnh
(Ranh Thị trấn cũ) - Cầu Bằng Lăng
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
Cầu Bằng Lăng - Cầu
nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập)
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Cầu nhà thờ - Cầu Bùi
Cũ
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
2
|
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước
cũ)
|
Cống ranh giữa xã
Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ) - Kênh Bao Đông
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
Kênh Bao Đông - Kênh
Kháng Chiến
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
Kênh Kháng Chiến -
Kênh Thanh Niên
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lộ Bằng Lăng (Đường
bờ Đông kênh Bằng Lăng)
|
ĐT 837 - Cầu 7000
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
2
|
Lộ Bùi Mới (Đường bờ
Đông kênh Bùi Mới)
|
ĐT 837 - Cầu 7000
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
3
|
Lộ Phụng Thớt
|
ĐT837 - Cầu 7000
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Cà Nhíp (Phía
Tây Cà Nhíp)
|
Kênh 1000 Nam - Cầu
7000
|
126.000
|
139.000
|
126.000
|
126.000
|
|
2
|
Đường vào Cụm dân cư
xã Tân Lập
|
ĐT 837-Đường số 1
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
3
|
Đường số 1
|
Đoạn từ Đường vào Cụm
dân cư xã Tân Lập - đường bờ Tây kênh Bằng Lăng (trừ đoạn đi qua Cụm DCVL xã
Tân Lập và Khu Trung tâm xã Tân Lập
|
189.000
|
207.000
|
189.000
|
126.000
|
|
4
|
Đường Bờ Bắc Kênh
Dương Văn Dương
|
Cầu Kênh Năm Sung -
Cống Hai Thạch
|
126.000
|
139.000
|
126.000
|
126.000
|
|
5
|
Đường Bờ Nam Kênh Bảy
Thước
|
Cầu Kênh Sẻo Điển - Cầu
Kênh Thanh Niên
|
126.000
|
139.000
|
126.000
|
126.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
191.000
|
211.000
|
191.000
|
180.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
132.000
|
146.000
|
132.000
|
132.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
147.000
|
162.000
|
147.000
|
147.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
103.000
|
113.000
|
103.000
|
103.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
118.000
|
130.000
|
118.000
|
118.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
74.000
|
81.000
|
74.000
|
74.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm DCVL xã Nhơn Hòa
Lập
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1, 2
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 3
|
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
2
|
Cụm DCVL trung tâm xã
Nhơn Hòa Lập
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1, 2
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 3
|
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
3
|
Cụm DCVL xã Tân Lập
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1, 2
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 3
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
4
|
Cụm DCVL xã Nhơn Hòa
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1, 2
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 3
|
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
5
|
Tuyến dân cư Kênh ba
tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 2
|
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
6
|
Tuyến DCVL kênh Bùi
Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 2
|
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
7
|
Tuyến DCVL kênh Cà
Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B)
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 2
|
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
8
|
Tuyến DCVL kênh Cà
Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N)
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 2
|
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
9
|
Tuyến DCVL 7 Thước
(Năm Ngàn) - xã Tân Lập
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 2
|
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
10
|
Tuyến DCVL kênh Tân
Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 2
|
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
11
|
Khu Trung tâm xã Tân
Lập
|
Các lô tiếp giáp với
ĐT 837 (Đoạn từ cầu Bằng Lăng đến hết Nhà Thờ)
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Các lô tiếp giáp với
Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1)
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Các lô (A10 và B10)
vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1)
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại
phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
64.000
|
70.000
|
64.000
|
64.000
|
14. XÃ NHƠN NINH
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL N2
|
Cầu Cà Nhíp - Ranh
Đồng Tháp
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lộ Bằng Lăng
|
Cầu 7000 - Ranh DNTN
Duyên Thành Danh
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
Ranh DNTN Duyên Thành
Danh - Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh)
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Đường số 3 (cụm DCVL
xã Tân Ninh) - Cầu 5000
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Cầu 5000 - Kênh Hai
Hạt
|
126.000
|
139.000
|
126.000
|
126.000
|
|
2
|
Lộ Bùi Mới
|
Cầu 7000 - Cầu 5000
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
Cầu 5000 - Hai Hạt
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
3
|
Lộ Phụng Thớt
|
Cầu 7000 - Cầu Đường
Cắt
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
Cầu Đường Cắt - Cầu
kênh 5000
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
Cầu kênh 5000 - Kênh
1000
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
Kênh 1000 - Kênh Hai
Hạt
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
4
|
Đường Bờ Bắc kênh
5000
|
Kênh Cà Nhíp - Kênh
Ranh tỉnh Đồng Tháp
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
5
|
Đường bờ Nam kênh
5000
|
Kênh 27/3 - Kênh Ranh
tỉnh Đồng Tháp
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Cà Nhíp (Phía
Tây Cà Nhíp)
|
Cầu 7000 - Kênh 5000
|
126.000
|
139.000
|
126.000
|
126.000
|
|
2
|
Đường Bờ Đông Trại
Lòn
|
Kênh 5000 - Kênh Hai
Hạt
|
126.000
|
139.000
|
126.000
|
126.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
191.000
|
211.000
|
191.000
|
191.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
132.000
|
146.000
|
132.000
|
132.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
147.000
|
162.000
|
147.000
|
147.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
103.000
|
113.000
|
103.000
|
103.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
118.000
|
130.000
|
118.000
|
118.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường< 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
74.000
|
81.000
|
74.000
|
74.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Chợ Nhơn Ninh
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
2
|
Chợ Tân Ninh
|
Lộ Bằng Lăng - Đường
số 4 (Cụm DCVL Tân Ninh)
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Các đường còn lại
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
3
|
Cụm DCVL xã Tân Ninh
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Các lô nền loại 1,2
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đường số 1
|
Đường số 4 - Đường số
5
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
b
|
Đường số 2
|
Đường số 4 - Đường số
6
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
c
|
Đường số 4
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
d
|
Đường số 5
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
e
|
Đường số 6
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
g
|
Các đường còn lại
chưa có số
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
3.2
|
Các lô nền loại 3
|
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
4
|
Cụm DCVL xã Tân Thành
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1, 2
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 3
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
5
|
Cụm DCVL xã Nhơn Ninh
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Các lô nền loại 1
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
5.2
|
Các lô nền loại 2
|
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
6
|
Tuyến DCVL Đòn Dong -
xã Tân Ninh
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 2
|
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
7
|
Tuyến DCVL kênh Quận
nối dài - xã Tân Thành
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 2
|
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại
phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
70.000
|
76.000
|
70.000
|
70.000
|
15. XÃ TÂN THẠNH
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 62
|
Cầu Cá Tôm - Hết ranh
đất 2 Đát
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Hết ranh đất 2 Đát -
Ranh xã Kiến Bình cũ
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Ranh xã Kiến Bình cũ
- Hết Trường cấp 3
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Hết Trường cấp 3 -
Cầu Kênh 12
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Cầu Kênh 12 - Hết
ranh đất ông Sáu Tài
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Hết ranh đất ông Sáu
Tài - Ranh xã Kiến Bình cũ
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Ranh xã Kiến Bình cũ
- Hết ranh đất 10 Rùm
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
Hết ranh đất 10 Rùm -
Cầu 7 thước
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
Cầu 7 thước - Ranh
Mộc Hóa Tân Thạnh cũ
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
2
|
QL N2
|
QL 62 - Cầu Cà Nhíp
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 2 tháng 9 (ĐT
837 cũ)
|
ĐT 829 (TL 29)-Cầu cà
Nhíp (kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi)
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Cầu Cà Nhíp - Hết
ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ)
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
2
|
ĐT 837 (nhánh rẽ)
|
Đường 2 tháng 9 (ĐT
837 cũ) - Đường Hùng Vương (Đường 30 tháng 4 cũ)
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
Đường Hùng Vương -
đường số 3
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
3
|
ĐT 829 (TL29)
|
Quốc lộ 62 - Kênh
Hiệp Thành
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Kênh Hiệp Thành - Cầu
2 Hạt
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
4
|
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước
cũ)
|
QL 62 - Cống ranh
giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ)
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lộ Cà Nhíp
|
Cầu Hiệp Thành - Ngã
5 Cà Nhíp
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
Ngã 5 Cà Nhíp - Hai
Hạt
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
2
|
Lộ Tân Hòa
|
ĐT 829 - Lộ Cà Nhíp
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
3
|
Đường Dương Văn Dương
(Huỳnh Việt Thanh)
|
Ranh thị trấn Kiến
Bình cũ - Kênh Xẻo Điển
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
Kênh Xẻo Điển - Chân
cầu Tân Thạnh
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Chân cầu Tân Thạnh -
Hết nhà ông Lê Kim Kiều
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Nhà ông Lê Kim Kiều -
Kênh 12 (Cầu Kênh 12)
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Kênh 12 (Cầu Kênh 12)
- Hết nhà ông Chín Dũng
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
Nhà ông Chín Dũng -
Ranh xã Kiến Bình cũ
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
4
|
Đường Hùng Vương (30
tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)
|
Đường 2 tháng 9 - Đường
tỉnh 837 (nhánh rẽ)
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Đường tỉnh 837 (nhánh
rẽ)- đường Lê Duẩn
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
5
|
Đường 30 tháng 4 (Lê
Văn Trầm)
|
Đường 2 tháng 9 -
đường Lê Duẩn
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
6
|
Đường Kênh 12 (Tháp
Mười)
|
Kênh Hai Vụ - Kênh Đá
Biên.
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
Kênh Đá Biên - Ranh
Trạm xăng dầu Hai Bánh
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
Ranh Trạm xăng dầu
Hai Bánh - Cầu Kênh 12
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
Quốc lộ 62 - kênh
Xáng Cụt
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
Kênh Xáng Cụt - ranh
thị trấn và xã Tân Bình cũ
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
7
|
Đường Lê Duẩn (Lộ
Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Kênh Hiệp Thành)
|
Đường tỉnh 829 -
Đường 30 tháng 4
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
8
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Quốc lộ 62- Ranh thị
trấn và xã Kiến Bình cũ
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
9
|
Đường Bắc Đông
|
Quốc lộ 62- Kênh Xáng
Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo)
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
Kênh Xáng Cụt - ranh
thị trấn và xã Tân Bình cũ
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
10
|
Đường Tháp Mười
(đường vào khu dân cư tam giác)
|
QL 62 - đường Dương
Văn Dương
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
11
|
Đường Trần Văn Giàu
(Đường số 3 cũ)
|
QL 62 - Nhánh rẽ ĐT
837
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Nhánh rẽ ĐT 837 -
đường Lê Duẩn
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
12
|
Đường Đỗ Văn Bốn
(Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn cũ))
|
Đường Dương Văn Dương
- đường Nguyễn Thị Định (đường số 5)
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
13
|
Đường Trần Thị Vinh
(Đường số 4 cũ)
|
Đường Tây Cầu Vợi -
đường 30/4
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
14
|
Đường vào Khu Trung
tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương
|
ĐT 829 - Khu Trung
tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
15
|
Đường bờ Bắc Kênh số
2
|
ĐT 829 - Đường Trần
Văn Giàu (Đường số 3 cũ)
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
16
|
Đường Trần Ngọc Nhóm
(Đường Tây Cầu Vợi cũ)
|
Đường Lê Duẩn - Đường
Trần Thị Vinh
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
17
|
Đường bờ Nam kênh
5000
|
Kênh Cà Nhíp - Kênh
27/3
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
18
|
Đường Phạm Hùng
(đường vào chợ mới Tân Thạnh)
|
Quốc lộ 62-Đường Trần
Công Vịnh
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
19
|
Đường Nguyễn Bình
(đường vào chợ mới Tân Thạnh)
|
Quốc lộ 62-Đường Trần
Công Vịnh
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Cà Nhíp (Phía
Tây Cà Nhíp)
|
Đường 2 tháng 9 (ĐT
837 cũ) - Kênh 1000 Nam
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
2
|
Đường Bờ Bắc Kênh
Dương Văn Dương
|
Cống Hai Thạch -
Đường Huỳnh Việt Thanh
|
126.000
|
139.000
|
126.000
|
126.000
|
|
Ranh xã Kiến Bình -
Ranh huyện Thạnh Hóa cũ
|
126.000
|
139.000
|
126.000
|
126.000
|
|
3
|
Đường Bờ Nam Kênh Bảy
Thước
|
Kênh 500 - Cầu Kênh
Sẻo Điển
|
126.000
|
139.000
|
126.000
|
126.000
|
|
4
|
Đường Bờ Đông Kênh 12
|
Kênh Hai Vụ - Ranh
huyện Mộc Hóa cũ
|
126.000
|
139.000
|
126.000
|
126.000
|
|
Ranh Thị trấn cũ -
Kênh Hai Hạt
|
126.000
|
139.000
|
126.000
|
126.000
|
|
5
|
Đường Bờ Nam Kênh
Trung Ương
|
Lộ Cà Nhíp - kênh
ranh thủy tây
|
126.000
|
139.000
|
126.000
|
126.000
|
|
6
|
Đường Bờ Bắc Kênh
Trung Ương
|
Lộ cà Nhíp - Đường
tỉnh 829
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
Đường tỉnh 829 - kênh
ranh thủy tây
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
217.000
|
238.000
|
217.000
|
217.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
117.000
|
128.000
|
117.000
|
117.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
167.000
|
183.000
|
167.000
|
167.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
105.000
|
115.000
|
105.000
|
105.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
134.000
|
146.000
|
134.000
|
134.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
75.000
|
81.000
|
75.000
|
75.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chợ Tân Thạnh
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dãy phố 2
|
Nhà 2 Nhiêu - Cuối
Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng)
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
1.2
|
Trần Công Vịnh
|
Nhà bà Bảnh - Nhà Sơn
Ngọ
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Nhà Ngọc Anh - Nhà
ông Lành
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
1.3
|
Đường Tôn Đức Thắng
(Nguyễn Văn Khánh)
|
Nhà Sáu Hằng - Ngã ba
bến xe
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
1.4
|
Nhà ông Sáu Bảnh -
nhà ông Mai Quốc Pháp
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
2
|
Cụm DCVL số 1 thị
trấn Tân Thạnh
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Các lô nền (trừ lô
nền loại 3)
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đường Lê Phú Mười
(Đường số 6)
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
b
|
Đường Đinh Văn Phu
(đường số 7)
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
c
|
Đường Võ Thị Sáu
(đường số 2)
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
d
|
Đường Phạm Hùng
(đường số 3)
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
e
|
Đường Đỗ Văn Bốn
(đường số 8)
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
g
|
Đường Huỳnh Việt
Thanh (đường số 9)
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
h
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp
(đường số 12)
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
i
|
Đường Hồ Ngọc Dẫn
(đường số 10)
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
k
|
Đường Nguyễn Thị Minh
Khai (đường số 1)
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
l
|
Đường Trần Công Vịnh
(đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4)
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
m
|
Đường Nguyễn Thị Định
(Đường số 5)
|
Đoạn từ Đường Lê Phú
Mười (Đường số 6) đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9)
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Đoạn từ đường Huỳnh
Việt Thanh (đường số 9) đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11)
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
n
|
Các đường còn lại
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
2.2
|
Các lô nền loại 3
|
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
3
|
Cụm DCVL số 2 thị
trấn Tân Thạnh
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Các lô nền (trừ lô
nền loại 3)
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đường Lê Hữu Nghĩa
(đường số 2)
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
b
|
Đường Lê Văn Trầm
(đường số 3 cũ)
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
c
|
Đường Trần Văn Trà
(đường số 6)
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
d
|
Đường số 9
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
e
|
Đường Nguyễn Trung
Trực
|
Đường Hùng Vương -
Đường số 3
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
g
|
Các đường còn lại
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
3.2
|
Các lô nền loại 3
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
4
|
Cụm DCVL xã Tân Hoà
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1, 2
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 3
|
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
5
|
Cụm DCVL xã Tân Bình
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1, 2
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 3
|
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
6
|
Cụm DCVL xã Kiến Bình
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1, 2
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 3
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
7
|
Khu dân cư thị trấn
(Khu tam giác)
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
8
|
Đường Võ Công Tồn (Kể
cả Khu dân cư Kênh Thanh Niên)
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
9
|
Tuyến DCVL 7 Thước
(30/4)- xã Kiến Bình
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 2
|
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
10
|
Tuyến DCVL kênh 3
(kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 2
|
|
143.000
|
157.000
|
143.000
|
143.000
|
|
11
|
Khu dân cư Sân Máy
Kéo
|
Các lô nền tiếp giáp
đường D6, D8, N3
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Các lô nền tiếp giáp
đường số 1
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Các lô nền tiếp giáp
đường D7, N1
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
12
|
Cụm DCVL Hai Vụ
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1, 2
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 3
|
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
13
|
Khu Trung tâm thương
mại dịch vụ Hoàng Hương
|
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
14
|
Khu đất phía sau Bưu
Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 - Lê Duẩn))
|
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
15
|
Khu dân cư kênh Hiệp
Thành
|
Các lô tiếp giáp
Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5)
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
Các lô B1 và lô C1
tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Lô B2 tiếp giáp Đường
số 2
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Các lô B6 và C6 tiếp
giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Các lô tiếp giáp
Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 đến C13)
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
16
|
Khu dân cư kênh Hậu
Kênh Dương Văn Dương
|
Các lô mặt tiền tiếp
giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ đường Lê Phú Mười đến hết lô số 10
Khu A)
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Các lô mặt tiền tiếp
giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ lô số 11 khu A đến đường Trần Công
Vịnh)
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
Các lô còn lại
|
227.000
|
250.000
|
227.000
|
180.000
|
|
17
|
Đường Nguyễn Thị Ngày
(Khu dân cư hộ gia đình cũ)
|
Đường Nguyễn Thị Minh
Khai - Kênh hậu QL62
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
18
|
Khu dân cư Kênh Hiệp
Thành (Thị trấn và xã Tân Bình)
|
Đoạn từ Đường Hùng Vương
đến đường ĐT829
|
270.000
|
296.000
|
270.000
|
180.000
|
|
E
|
CÁC KHU CỤM CÔNG
NGHIỆP
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm công nghiệp Vinh
Khang
|
Các đường nội bộ
|
126.000
|
139.000
|
126.000
|
126.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Kênh trung ương (bờ
Nam)
|
|
101.000
|
112.000
|
101.000
|
101.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
70.000
|
76.000
|
70.000
|
70.000
|
16. XÃ BÌNH THÀNH
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ ... ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 839
|
Ranh Đức Huệ - lộ T4
(trừ tuyến dân cư tập trung 61)
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
N2 - Thuận Bình
|
Ranh xã Thạnh Phước -
Cụm dân cư Thuận Bình (cũ)
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
2
|
Đường GTNT T4
|
Cụm dân cư Thuận Bình
- ĐT 839
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
3
|
Đường tuần tra biên
giới tỉnh - huyện Thạnh Hoá
|
Kênh Maren mới - Giáp
ranh Mộc Hoá
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
4
|
ĐT 839 cũ - huyện
Thạnh Hoá
|
Cầu 61 - lộ T4 (Phía
giáp đường)
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
Cầu 61 - lộ T4 (Phía
giáp kênh)
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
5
|
Đường liên xã Thạnh
Phú-Thuận Bình-Tân Hiệp (đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành)
|
Ranh Thạnh Phước -
Cụm dân cư xã Tân Hiệp (cũ)
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
6
|
Đường T03
|
Kênh Mareng - Đường
ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ)
|
|
|
|
|
|
- Phía Tiếp giáp
đường
|
92.000
|
106.000
|
92.000
|
86.000
|
|
- Phía Tiếp giáp
kênh
|
92.000
|
106.000
|
92.000
|
86.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
241.000
|
260.000
|
241.000
|
241.000
|
|
2
|
Phía tiếp giáp kênh
|
241.000
|
260.000
|
241.000
|
241.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
167.000
|
180.000
|
167.000
|
167.000
|
|
2
|
Phía tiếp giáp kênh
|
167.000
|
180.000
|
167.000
|
167.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Bình Hoà Hưng (cũ)
|
Phía tiếp giáp đường
|
92.000
|
106.000
|
92.000
|
86.000
|
|
2
|
Phía tiếp giáp kênh
|
92.000
|
106.000
|
92.000
|
86.000
|
|
3
|
Đường tuần tra biên
giới
|
|
106.000
|
119.000
|
106.000
|
106.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
130.000
|
140.000
|
130.000
|
130.000
|
|
2
|
Phía tiếp giáp kênh
|
130.000
|
140.000
|
130.000
|
130.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
85.000
|
100.000
|
85.000
|
80.000
|
|
2
|
Phía tiếp giáp kênh
|
85.000
|
100.000
|
85.000
|
80.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
85.000
|
100.000
|
85.000
|
80.000
|
|
2
|
Phía tiếp giáp kênh
|
85.000
|
100.000
|
85.000
|
80.000
|
|
VIII
|
Các đường có tên bằng
chữ hoặc bằng số khác
|
178.000
|
198.000
|
178.000
|
178.000
|
|
C
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm dân cư xã Tân
Hiệp (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường số 1, 2, 4, 5,
6
|
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
1.2
|
Đường số 9 (Khu dãy
phố)
|
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
1.3
|
Đường số 3, 7, 8
|
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
1.4
|
Tuyến dân cư vượt lũ
N5, 90C
|
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
1.5
|
Tuyến dân cư vượt lũ
M3, kênh 70
|
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
2
|
Chỉnh trang Khu dân
cư cặp Đoàn 4
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường cặp kênh Maren
|
Từ trạm y tế - Trụ sở
Đoàn 4
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
2.2
|
Các đường còn lại của
khu dân cư
|
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
3
|
Cụm dân cư xã Thuận
Bình (cũ)
|
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
4
|
Tuyến dân cư xã
|
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
5
|
Khu DCVL ấp 61, xã
Thuận Bình (cũ)
|
Đường số 1
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
Đường số 2, 3, 5, 6,
7
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
Đường số 4
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
6
|
Khu dân cư ĐT 839
(chốt dân quân, tuyến Long Vũ)
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường số 1
|
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
6.2
|
Đường số 2
|
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
6.3
|
Các đường nội bộ còn
lại
|
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
7
|
Khu dân cư cặp ĐT 839
(chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường số 1
|
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
7.2
|
Đường số 2
|
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
7.3
|
Các đường nội bộ còn
lại
|
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
8
|
Cụm dân cư xã Bình
Hòa Hưng cũ
|
|
145.000
|
158.000
|
145.000
|
145.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Cặp kênh An Xuyên
|
HUYỆN THẠNH HOÁ CŨ
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
2
|
cặp các kênh cặp
đường giao thông
|
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
3
|
Các sông, kênh còn
lại
|
|
80.000
|
90.000
|
80.000
|
80.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
79.000
|
89.000
|
79.000
|
79.000
|
17. XÃ THẠNH PHƯỚC
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL N2
|
Ranh Thủ Thừa - Sông
Vàm Cỏ Tây
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 817 (Đường tỉnh
Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
|
Trà Cú (ranh huyện
Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh)
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
Trà Cú (ranh huyện
Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
Đoạn còn lại (cầu Cả
Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
Đoạn còn lại (cầu Cả
Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
2
|
Tuyến tránh ĐT 817
(đoạn tuyến mới)
|
Điểm đầu khoảng
Km31+500 trên ĐT 817 - Điểm cuối tại khoảng Km46+000 trên ĐT 817
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
N2 - Thuận Bình
|
QL N2 - Ranh xã Bình
Thành
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
2
|
Đường 817 B (Đường
liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
|
Cặp lộ (Ranh xã Thạnh
Hóa - Ấp Ông Hiếu xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm)
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu,
xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình,
xã Thạnh Phước)
|
162.000
|
180.000
|
162.000
|
162.000
|
|
Tiếp giáp kênh Xáng
phía Bắc cặp lộ
|
162.000
|
180.000
|
162.000
|
162.000
|
|
3
|
Đường liên xã Thạnh
Phước - Bình Thành ( Đường liên xã Thạnh Phú - Thuận Bình - Tân Hiệp)
|
Đường tỉnh 817 - ranh
xã Bình Thành
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
4
|
Đường ven sông Vàm Cỏ
Tây
|
|
184.000
|
207.000
|
184.000
|
184.000
|
|
5
|
Đường nối trung tâm
xã
|
Đoạn từ cụm dân cư
vượt lũ Thuận Nghĩa Hoà - Đình Trung và Đường tỉnh 817
|
184.000
|
207.000
|
184.000
|
184.000
|
|
Đoạn từ ngã 3 đường
tỉnh 817 (cổng chào) -ngã 3 cụm dân cư vượt lũ Thuận Nghĩa Hoà
|
184.000
|
207.000
|
184.000
|
184.000
|
|
6
|
Đường Bình Phước 2
|
Đường tỉnh 817 - ranh
xã Bình Thành
|
178.000
|
198.000
|
178.000
|
178.000
|
|
7
|
Đường cặp kênh Trà Cú
|
Quốc Lộ N2- kênh 8
|
159.000
|
171.000
|
159.000
|
159.000
|
|
8
|
Đường GTNT cặp kênh 8
|
Đường Trà Cú-kênh
Mareng
|
159.000
|
171.000
|
159.000
|
159.000
|
|
9
|
Đường Vàm Lớn -
Mareng
|
Đường tỉnh 817-kênh
Mareng
|
159.000
|
171.000
|
159.000
|
159.000
|
|
10
|
Đường liên xã cặp
kênh 30/4
|
Đoạn qua xã Thạnh Phú
cũ ( Kênh T6- Đường 817B)
|
159.000
|
171.000
|
159.000
|
159.000
|
|
Đoạn qua xã Thạnh
Phước cũ ( ranh Tân Thạnh - ranh Thạnh Phú cũ)
|
159.000
|
171.000
|
159.000
|
159.000
|
|
11
|
Đường kênh 2000 Bắc
|
Đường 817B - kênh T6
|
159.000
|
171.000
|
159.000
|
159.000
|
|
12
|
Đường cặp kênh 79
|
Đường 817B - xã Mộc
Hóa
|
159.000
|
171.000
|
159.000
|
159.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
184.000
|
207.000
|
184.000
|
184.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
162.000
|
175.000
|
162.000
|
162.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
178.000
|
198.000
|
178.000
|
178.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
159.000
|
171.000
|
159.000
|
159.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
148.000
|
160.000
|
148.000
|
148.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
108.000
|
116.000
|
108.000
|
108.000
|
|
VIII
|
Các đường có tên bằng
chữ hoặc bằng số còn lại không có trong danh mục
|
148.500
|
165.000
|
148.500
|
148.500
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm dân cư xã Thuận
Nghĩa Hòa
|
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
2
|
Các tuyến dân cư xã
Thạnh Phú, Thạnh Phước cũ
|
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
3
|
Tuyến dân cư vượt lũ
Bình Phước 2
|
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
4
|
Cụm dân cư xã Thạnh
Phú, xã Thạnh Phước (phần mở rộng)
|
|
|
|
|
|
|
a
|
ĐT 817 (ĐT Vàm Thủ-
Bình Hòa Tây)
|
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
211.000
|
|
b
|
Các đường còn lại
|
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
5
|
Cụm dân cư xã Thạnh
Phú, xã Thạnh Phước (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
a
|
ĐT 817 (đường tỉnh
Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
|
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
211.000
|
|
b
|
Các đường còn lại
|
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây
|
Xã Thuận Nghĩa Hòa
(cũ)
|
169.000
|
182.000
|
169.000
|
169.000
|
|
Xã Thạnh Phú, Thạnh
Phước (cũ)
|
156.000
|
169.000
|
156.000
|
156.000
|
|
2
|
Ven kênh An Xuyên
|
|
156.000
|
169.000
|
156.000
|
156.000
|
|
3
|
Ven các kênh cặp
đường giao thông
|
|
152.000
|
167.000
|
152.000
|
152.000
|
|
4
|
Kênh 79 (Rạch Đá Biên
- ranh Mộc Hóa cũ)
|
|
152.000
|
167.000
|
152.000
|
152.000
|
|
5
|
Các sông, kênh có tên
bằng chữ hoặc bằng số còn lại
|
|
110.000
|
120.000
|
110.000
|
110.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
92.000
|
106.000
|
92.000
|
92.000
|
18. XÃ THẠNH HÓA
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 62
|
Cầu Bến Kè - Ngã ba
Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
2
|
QL N2
|
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã
ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
Ngã ba Quốc lộ N2 và
Quốc lộ 62 - Bún Bà Của
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
Bún bà Của - Cầu Cái
Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh)
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dương Văn Dương (ĐT
836)
|
QL N2 - Cầu sân bay
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
Cầu sân bay - đường
Trần Văn Trà
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
2
|
Hùng Vương (Đường
Trung tâm)
|
Quốc lộ N2 - đường Lê
Duẩn
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
3
|
Đường Trần Văn Trà
(Đường Trung tâm)
|
Lê Duẩn - Dương Văn
Dương
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
4
|
ĐT 836B (Đường Bến Kè
- xã Thạnh An cũ)
|
QL 62 - Ngã 5 Bắc
Đông
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Bún Bà Của
|
QL N2 - kênh Bắc Đông
Cũ
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
2
|
Đường Cái Tôm
|
QL N2 - Kênh Bắc Đông
mới
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
3
|
Đường liên xã Thuỷ
Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước cũ
|
Cặp lộ (Ấp An Đông,
xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước)
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
Tiếp giáp kênh Xáng
phía Bắc cặp lộ
|
179.000
|
179.000
|
179.000
|
179.000
|
|
4
|
Đường Lê Duẩn (Đường
số 1, Đường số 2)
|
QL N2 - Hùng Vương
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
Hùng Vương - Nguyễn
Đình Chiểu
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
5
|
Đường Đỗ Huy Rừa
|
Quốc lộ N2-Hết Khu
dân cư N2 (khu C)
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
Hết Khu dân cư N2
(khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
6
|
Đường Hồ Ngọc Dẫn
(Đường Thị trấn - Bến Kè)
|
Lê Duẩn - cầu Nguyễn
Thị Định
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
7
|
Đường Nguyễn Thị Định
(Đường Thị trấn - Bến Kè)
|
Cầu Nguyễn Thị Định -
Lê Duẩn
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
8
|
Đường cặp kênh Bến Kè
|
QL 62 - Cầu Bến Kè
(Sông Vàm Cỏ)
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
9
|
Đường Võ Văn Thành
(Đường số 2)
|
Quốc lộ N2 - Nguyễn
Đình Chiểu
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
10
|
Nguyễn Đình Chiểu
(Đường số 2,3)
|
Võ Văn Thành - Dương
Văn Dương
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
11
|
Đường Nguyễn Bình
(Đường kênh trung tâm)
|
QL N2 - Dương Văn
Dương
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Bắc Đông cũ
(phía Bắc)
|
Cụm DCVL xã Thạnh An
(cũ) - Kênh Cái Tôm
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
Cụm DCVL xã Thạnh An
(cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
2
|
Đường Bắc Đông mới
|
Cầu ngã năm Hoàng Gia
- Kênh Cái Tôm
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
3
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp
|
Hùng Vương - Quốc lộ
N2
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
4
|
Đường Bê tông vào khu
Công nghệ cao
|
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
293.000
|
323.000
|
293.000
|
293.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
188.000
|
208.000
|
188.000
|
188.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
209.000
|
231.000
|
209.000
|
209.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
146.000
|
162.000
|
146.000
|
146.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
167.000
|
185.000
|
167.000
|
167.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
106.000
|
119.000
|
106.000
|
106.000
|
|
IX
|
Các đường có tên bằng
chữ hoặc bằng số khác
|
|
|
|
|
|
1
|
Thị trấn Thạnh Hóa cũ
|
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
2
|
Xã Thạnh An, xã Thủy
Tây cũ
|
|
178.000
|
198.000
|
178.000
|
178.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
I
|
Khu dân cư Trung tâm
Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Dương Văn Dương
(đường số 1)
|
Trần Văn Trà - Nguyễn
Minh Đường
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
2
|
Đường Trần Văn Trà
(đường số 7)
|
Nguyễn Huệ - Dương
Văn Dương
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
3
|
Đường Nguyễn Trung
Trực (Đường số 8)
|
Nguyễn Huệ - Dương
Văn Dương
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
4
|
Đường Nguyễn Văn
Khánh (đường số 9)
|
Nguyễn Minh Đường -
Dương Văn Dương
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
5
|
Đường Lê Văn Của
(đường số 2)
|
Trần Văn Trà - Nguyễn
Trung Trực
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
6
|
Đường Ngô Văn Miều
(đường số 3)
|
Nguyễn Văn Khánh -
Nguyễn Văn Đệ
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
7
|
Đường Nguyễn Minh
Đường (đường số 4)
|
Trần Văn Trà - Dương
Văn Dương
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
8
|
Đường số 5
|
Nguyễn Trung Trực -
Nguyễn Văn Khánh
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
9
|
Đường Nguyễn Văn Đệ
(Đường số 10)
|
Dương Văn Dương -
Nguyễn Minh Đường
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
II
|
Khu DC nội ô
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Trung
Trực (Đường số 1)
|
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
2
|
Đường Phạm Công
Thường (Đường số 2)
|
Lê Duẩn - Nguyễn Minh
Đường
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
3
|
Đường Lê Văn Tao
(Đường số 3)
|
Nguyễn Trung Trực -
Hồ Ngọc Dẫn
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
4
|
Đường Nguyễn Huệ
(đường số 4)
|
Trần Văn Trà - Hồ
Ngọc Dẫn
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
III
|
Khu biệt thự vườn
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Văn Kỉnh
|
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
2
|
Đường số 25
|
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
IV
|
Khu dân cư N2 (Khu C)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường số 01
|
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
2
|
Đường số 02
|
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
3
|
Đường số 03
|
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
4
|
Các đường nội bộ còn
lại
|
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
V
|
Khu dân cư Nguyễn
Đình Chiểu
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 836 (Đường Dương
Văn Dương)
|
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
2
|
Đường Nguyễn Đình
Chiểu
|
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
3
|
Các đường nội bộ còn
lại
|
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
VI
|
Khu dân cư chợ cũ
Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 836 (Đường Dương
Văn Dương)
|
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
2
|
Đường Nguyễn Đình
Chiểu
|
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
3
|
Các đường nội bộ còn
lại
|
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
VII
|
Khu dân cư sau Ủy ban
Nhân dân huyện (cũ)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Phạm Công
Thường
|
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
2
|
Đường Lê Văn Tao
|
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
3
|
Đường Nguyễn Trung
Trực
|
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
4
|
Các đường nội bộ còn
lại
|
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
VIII
|
Cụm, tuyến dân cư
vượt lũ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thị trấn Thạnh Hóa
(khu 1, 2, 3) (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dãy nền cặp đường
Hùng Vương
|
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
1.2
|
Đường Phạm Văn Bạch
(đường số 2)
|
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
1.3
|
Đường Lê Hữu Nghĩa
(Đường số 4)
|
Hùng Vương - Nguyễn
Văn Kỉnh
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
1.4
|
Đường Huỳnh Việt
Thanh (Đường số 7)
|
Hùng Vương - Nguyễn
Văn Kỉnh
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
1.5
|
Đường Lê Quốc Sản
(Đường số 10)
|
Hùng Vương - Nguyễn
Văn Kỉnh
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
1.6
|
Đường Hoàng Quốc Việt
(Đường số 11)
|
Hùng Vương - Nguyễn
Văn Kỉnh
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
1.7
|
Nguyễn Thái Bình
(Đường số 14)
|
Hùng Vương - Nguyễn
Văn Kỉnh
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
1.8
|
Đường Nguyễn Thị Minh
Khai (Đường số 17)
|
Hùng Vương - Nguyễn
Văn Kỉnh
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
1.9
|
Đường Lê Thị Hồng Gấm
(Đường số 18)
|
Hùng Vương - Nguyễn
Văn Kỉnh
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
1.10
|
Phạm Ngọc Thuần
(Đường số 21)
|
Hùng Vương - Nguyễn
Văn Kỉnh
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
1.11
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp
(Đường số 24)
|
Hùng Vương - Nguyễn
Văn Kỉnh
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
1.12
|
Đường Nguyễn Văn Kỉnh
(Đường số 25)
|
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn
Văn Tiếp
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
1.13
|
Đường số 5, 6, 8, 9,
12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23
|
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
2
|
Cụm dân cư xã Thạnh
An, Thủy Tây (cũ)
|
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
211.000
|
|
3
|
Tuyến dân cư N2
|
Đường số 1, 2, 3
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
Đường số 5
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
Đường số 6
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
4
|
Tuyến dân cư xã Thạnh
An, Thủy Tây (cũ)
|
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
IX
|
Khu tái định cư
(Trung tâm GDTX cũ)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Dương Văn Dương
|
Quốc lộ N2 - Cầu Sân
Bay
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
2
|
Đường số 01; số 02;
số 03; số 04
|
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây
|
|
172.000
|
185.000
|
172.000
|
172.000
|
|
2
|
Ven kênh Nam QL 62,
N2
|
Cầu Bến Kè - Cầu Bún
Bà Của
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
3
|
Ven các kênh cặp
đường giao thông
|
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
4
|
Các sông, kênh còn
lại
|
|
105.000
|
118.000
|
105.000
|
105.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
105.000
|
118.000
|
105.000
|
105.000
|
19. XÃ TÂN TÂY
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 62
|
Ranh Thủ Thừa - Cầu
Ông Nhượng
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
Cầu Ông Nhượng - Cầu
La Khoa
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
Cầu La Khoa - Kênh
Tam Lang
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
Kênh Tam Lang - Cầu
Bến Kè
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên bằng
chữ hoặc bằng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Nghĩa trang
Vĩnh Hằng
|
QL62 - Nghĩa trang
Vĩnh Hằng
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
2
|
Đường vào Khu xử lý
rác Tâm Sinh Nghĩa
|
QL62 - Khu xử lý rác
Tâm Sinh Nghĩa
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
3
|
Đường liên xã cặp
kênh Thủy Tân
|
Ranh xã Thạnh Hóa -
QL 62
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
4
|
Đường liên xã kênh 3
|
Kênh cặp đường tỉnh
836B đến Đường vào nhà máy xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
5
|
Đường liên xã cặp
kênh Bắc Đông
|
Ngã năm Hoàng Gia đến
đường Rạch Chùa
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
6
|
Đường Trần Lệ Xuân
|
Từ Thầy Pháp đến
đường Mương lộ (nhựa)
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
Từ Mương lộ Đến kênh
Tam Lang (đường đá xanh)
|
138.000
|
152.000
|
152.000
|
152.000
|
|
7
|
Đường ven sông Vàm Cỏ
Tây
|
Thầy Pháp đến Mương
lộ
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
8
|
Đường Thầy Pháp
|
Quốc lộ 62 đến sông
Vàm Cỏ Tây
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
9
|
Đường kênh 24
|
Từ QL62 đến kênh Bắc
Đông
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
167.000
|
180.000
|
167.000
|
167.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
130.000
|
140.000
|
130.000
|
130.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
148.000
|
160.000
|
148.000
|
148.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
103.000
|
116.000
|
103.000
|
103.000
|
|
VIII
|
Các đường có tên bằng
chữ hoặc bằng số còn lại không có trong danh mục nêu trên
|
149.000
|
166.000
|
149.000
|
149.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
TRONG DANH MỤC NÊU TRÊN
|
92.000
|
106.000
|
92.000
|
92.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm dân cư xã Tân
Đông (cũ)
|
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
2
|
Tuyến dân cư cặp QL 62
xã Tân Tây (cũ)
|
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
3
|
Cụm dân cư xã Tân
Tây, Thủy Đông (cũ)
|
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
4
|
Tuyến dân cư xã
|
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
5
|
Cụm dân cư xã Thủy
Đông (mở rộng) (cũ)
|
|
211.000
|
238.000
|
211.000
|
187.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây
|
|
165.000
|
185.000
|
165.000
|
165.000
|
|
2
|
Ven kênh Nam QL 62
|
Rạch gỗ - Kênh 19
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
179.000
|
|
Kênh 19 - Kênh 21
|
165.000
|
185.000
|
165.000
|
165.000
|
|
Kênh 21 - Cầu Bến Kè
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
3
|
Ven kênh cặp ĐT836B
(Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
|
Kênh 3 - kênh Bắc
Đông (đường đá xanh 3 mét)
|
103.000
|
116.000
|
103.000
|
103.000
|
|
QL 62 - kênh 3 (bờ
đất)
|
92.000
|
106.000
|
92.000
|
92.000
|
|
4
|
Ven các kênh cặp
đường giao thông
|
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
5
|
Các sông, kênh còn
lại
|
|
92.000
|
106.000
|
92.000
|
92.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
91.000
|
105.000
|
91.000
|
91.000
|
20. XÃ THỦ THỪA
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
Quốc lộ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 1A
|
Cầu Ván - đường vào
cư xá Công ty Dệt
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Đường vào cư xá Công
ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Trung tâm đào tạo kỹ
thuật giao thông Long An - Ranh TP.Tân An
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
1
|
ĐT 834
|
Ranh thành phố Tân An
- Cống đập làng
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
2
|
ĐT 817
|
Ranh Thành phố Tân An
- Cống Bà Phổ
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
3
|
ĐT 818 (HL 6)
|
QL 1A - Đường vào Cầu
Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa)
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Đường vào Cầu Thủ
Thừa (Giáp HL 6) - Cầu Thủ Thừa
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Cầu Thủ Thừa - Kênh 2
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
|
Trung tâm Y tế huyện
- Cầu Ông Trọng
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Cầu Ông Trọng - Ngã
ba Cây Da
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Ngã ba Cây Da - Ranh
Bến Lức (đường đá xanh)
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
2
|
Nguyễn Thị Ba (HL 6)
|
Đường vào Cầu Thủ
Thừa - Đường Mai Tự Thừa (Đường trước UBND huyện Thủ Thừa)
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
3
|
Đoạn đường
|
Ngã ba đường vào Cầu
Bo Bo - Cống Mương Khai
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
4
|
Đường Bo Bo
|
Đoạn tiếp giáp Tỉnh
lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
5
|
Thủ Khoa Thừa
|
Cầu Cây Gáo - Đường
Trưng Nhị
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
6
|
Trưng Nhị
|
Đường Phan Văn Tình -
Đường Trương Công Định
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
7
|
Trưng Trắc
|
Đường Phan Văn Tình -
Đường Trương Công Định
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
8
|
Võ Hồng Cúc
|
Đường Trưng Trắc -
Đường Nguyễn Trung Trực
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
9
|
Nguyễn Văn Thời
|
Đường Trưng Trắc
(UBND Xã) - Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo)
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Đường nối Võ Hồng Cúc
và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo) - Nguyễn Trung Trực
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
10
|
Nguyễn Trung Trực
|
Đường Trương Công
Định - Thánh thất
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
11
|
Trương Công Định
|
Đình Vĩnh Phong -
Nguyễn Trung Trực
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Nguyễn Trung Trực -
Công an Huyện Thủ Thừa cũ
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Đường vào nhà lồng
chợ
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Công an Huyện Thủ
Thừa cũ - Cống Rạch Đào
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
12
|
Phan Văn Tình
|
Cống Đập Làng (Chùa
Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1, Khu dân cư
bến xe Thủ Thừa)
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Cư xá Ngân hàng -
Trưng Trắc, Trưng Nhị (Bưu điện Thủ Thừa)
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
13
|
Võ Tánh
|
Ngã ba đường Nguyễn
Thị Ba - đường Nguyễn Văn Ngộ
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
14
|
Mai Tự Thừa
|
Cổng Trung tâm Y tế
khu vực Thủ Thừa (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
15
|
Đặng Văn Truyện
|
Đường Trưng Nhị -
Rạch Cây Gáo
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
16
|
Phạm Văn Khương
|
Đường Phan Văn Tình -
Giếng nước
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
17
|
Trần Hữu Đức
|
Cầu Bà Đỏ - Vàm Bo Bo
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường vào Trung tâm
Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện (Đường vào Huyện đội cũ)
|
Đường Nguyễn Thị Ba -
Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
2
|
Đường vào cư xá Ngân
hàng
|
Đường Phan Văn Tình -
cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa)
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
3
|
Đường vào bờ cảng
|
Đường Phan Văn Tình-
Chùa Hư Không
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Chùa Hư Không - Bờ
Cảng
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
4
|
Đoạn đường
|
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa
(ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
5
|
Đoạn đường
|
Mố A Cầu An Hòa- Cầu
ông Cửu (phía Nam)
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
6
|
Đường trục giữa (Đoạn
đường)
|
Cầu Dây - Cụm dân cư
thị trấn Thủ Thừa (cũ)
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Cụm dân cư vượt lũ
thị trấn Thủ Thừa (cũ) - cầu Bà Đỏ
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Cầu Bà Đỏ - Cụm dân
cư vượt lũ Liên xã (đi qua địa bàn xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ; xã Tân Thành
cũ))
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
Cụm dân cư vượt lũ
liên xã Tân Thành (cũ) - kênh 2
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
7
|
Đường dẫn vào cầu An
Hòa
|
Ranh thị trấn Thủ
Thừa (cũ) - Cầu An Hòa
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Cầu An Hòa - Đường
Trương Công Định
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Cầu An Hòa - Cụm dân
cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
8
|
Đoạn đường
|
Đoạn nối từ khu dân
cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ)
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
9
|
Đường nối Trưng Trắc
- Trưng Nhị
|
Đường Trưng Trắc -
Đường Trưng Nhị
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
10
|
Lộ đê Vàm Cỏ Tây
|
Ngã tư giao nhau ĐT
817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
11
|
Lộ nối ĐT 818 - ĐH 7
|
ĐT 818 - ĐH 7
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
12
|
Đường vào Chợ Cầu Voi
|
Không tính tiếp giáp
QL1
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
13
|
Lộ Bình Cang
|
QL 1A - Chùa Kim Cang
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
14
|
Lộ làng số 5
|
Ngã ba ĐT 817 - Ngã
ba ĐT 834
|
287.000
|
313.000
|
287.000
|
241.000
|
|
15
|
Lộ Bờ Cỏ Sã
|
ĐT 834 - QL 1A
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
16
|
Cống Mương Khai - Cụm
dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ)
|
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
17
|
Đường dẫn vào cầu An
Hòa ( xã Thủ Thừa)
|
Ngã ba giao Lộ làng
số 5 - Ranh thị trấn Thủ Thừa cũ
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
18
|
Đường Công vụ
|
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
19
|
Lộ Đăng Mỹ
|
Xã Thủ Thừa (xã Nhị
Thành cũ)
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
20
|
Đường ranh thành phố
Tân An (Trần Văn Ngàn)
|
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
21
|
Đoạn đường
|
Cầu Kênh T1 - Kênh 2
(xã Tân Thành cũ)
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
22
|
Lộ nối ĐT 818 - Hương
Lộ 7 đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn)
|
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
23
|
Đường dân sinh Cầu
vượt số 03 (2 bên cầu)
|
|
258.000
|
283.000
|
258.000
|
174.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
325.000
|
365.000
|
325.000
|
203.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
291.000
|
319.000
|
291.000
|
196.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
323.000
|
354.000
|
323.000
|
203.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
226.000
|
248.000
|
226.000
|
158.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
258.000
|
283.000
|
258.000
|
174.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
179.000
|
198.000
|
162.000
|
158.000
|
|
D
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm dân cư vượt lũ xã
Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)
|
Cặp lộ cầu dây
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Các đường còn lại
trong khu dân cư
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
2
|
Cụm dân cư vượt lũ
liên xã
|
Cặp lộ từ Mương Khai
- Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Cặp Đường trục giữa
(cụm dân cư liên xã - cầu dây Thủ Thừa)
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
Các đường còn lại
trong khu dân cư
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
3
|
Khu dân cư xã Thủ
Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)
|
Đường Phan Văn Tình
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Đường số 7
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Huỳnh Châu Sổ (Đường
số 8)
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Đường số 1
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Các đường còn lại
trong khu dân cư
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
4
|
Khu dân cư xã Thủ
Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)
|
Đường số 5
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Đường số 2
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Huỳnh Châu Sổ (Đường
số 4)
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Đường số 4A
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Đường số 3, 7, 10
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Đường số 6, 8
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Võ Văn Tịnh (Đường số
1), 9
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Đường số 11
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
5
|
Khu dân cư giếng nước
|
Đường số 4
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Các đường còn lại
trong khu dân cư
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
6
|
Khu dân cư Hòa Bình,
xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)
|
Đường số 1
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Đường số 3
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Đường số 4
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Đường số 6
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Đường số 7
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Đường số 9
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Đường số 10
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
7
|
Khu dân cư Bến xe Thủ
Thừa
|
Đường Phan Văn Tình
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Đường số 1, 5 (đấu
nối với đường Phan Văn Tình)
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Đường số 3, 4, 2
(song song với đường Phan Văn Tình)
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
8
|
Khu dân cư đường vào
cầu Thủ Thừa
|
Đường nội bộ liền kề
với ĐT 818
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Đường số 01, 03, 04,
05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
9
|
Khu Nhà vườn bên sông
|
Đường số 01; 02; NB27
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Đường số 03; 04; 05;
NB4; NB9; NB10; NB11; NB12;
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
NB13; NB14; NB15;
NB16; NB17; NB18; NB19;
|
|
NB20; NB21; NB22;
NB23; NB24; NB25; NB26
|
|
10
|
Khu Tái định cư thị
trấn Thủ Thừa (cũ)
|
Đường số 01; 02
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Đường số 03; NB1;
NB2; NB3; NB4; NB5; NB6; NB7; NB8
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
11
|
Khu Nhà vườn Trung
tâm
|
Đường tỉnh 818; Đường
N7 (đường phía Bắc Xã); Đường số 01
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Đường D8; D9; D10;
D11; D12; D13; D14; D15; N3;
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
N4; N5; N6
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Tây
|
|
179.000
|
198.000
|
158.000
|
158.000
|
|
2
|
Kênh Thủ Thừa
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xã Thủ Thừa (Phía
Nam)
|
|
179.000
|
198.000
|
158.000
|
158.000
|
|
2.2
|
Xã Thủ Thừa (Phía
Bắc)
|
|
179.000
|
198.000
|
158.000
|
158.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Thủ Thừa (Phía
Nam)
|
|
160.000
|
180.000
|
140.000
|
140.000
|
|
2
|
Xã Thủ Thừa (Phía
Bắc)
|
|
160.000
|
180.000
|
140.000
|
140.000
|
21. XÃ MỸ AN
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 62
|
Ranh phường Khánh Hậu
- Trung tâm hỗ trợ nông dân
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
Trung tâm hỗ trợ nông
dân - kênh Ông Hùng
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
Kênh Ông Hùng - Kênh
thuỷ lợi vào kho đạn
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
Kênh thuỷ lợi vào kho
đạn - Ranh xã Tân Tây
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 834B (Hương lộ 28)
|
Bến đò Phú Thượng -
Ngã tư Mỹ Phú (cũ)
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
Ngã tư Mỹ Phú (cũ) -
Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
Nút giao giữa đường
vành đai với ĐT 834B - Phú Mỹ (tỉnh Đồng Tháp)
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lộ ấp 3 (Mỹ An)
|
QL 62 - Kênh Láng Cò
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
187.000
|
|
Kênh Láng Cò - Kênh
Nhị Mỹ
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
187.000
|
|
2
|
Lộ Cầu dây Mỹ Phước
|
QL 62 - Cầu dây Mỹ
Phước
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
187.000
|
|
3
|
Đường Âu Tàu
|
Chân Âu Tàu - Âu Tàu
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
187.000
|
|
4
|
Đường Vành Đai Thành
phố Tân An
|
Nút giao giữa đường
vành Đai với ĐT 834B - Cầu Rạch Chanh
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
5
|
Đường Giao thông ấp 7
|
QL 62-Út Ca-Đường
tỉnh 834B
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
187.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
320.000
|
351.000
|
320.000
|
283.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
221.000
|
243.000
|
221.000
|
196.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
246.000
|
270.000
|
246.000
|
218.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
172.000
|
189.000
|
172.000
|
153.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
197.000
|
216.000
|
197.000
|
174.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
141.000
|
154.000
|
138.000
|
128.000
|
|
D
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm dân cư vượt lũ xã
Mỹ An
|
Lộ cặp ấp 3 vào khu
dân cư
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
187.000
|
|
Các đường còn lại
trong khu dân cư
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
187.000
|
|
2
|
Tuyến dân cư ấp 6, Mỹ
An
|
Cặp ĐT 834B (HL 28)
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
Các đường còn lại
trong khu dân cư
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
3
|
Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ
An
|
Cặp ĐT 834B (HL 28)
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
Các đường còn lại
trong khu dân cư
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
4
|
Tuyến dân cư ấp 8, Mỹ
An
|
Cặp ĐT 834B (HL 28)
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Tây
|
Xã Mỹ An cũ, Xã Mỹ
Phú cũ
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
187.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
126.000
|
139.000
|
113.000
|
113.000
|
22. XÃ MỸ THẠNH
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 817
|
Ranh phường Long An -
Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Ngã tư trước Trung
tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) - Cầu Vàm Thủ
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà
Giải
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
2
|
ĐT 818
|
Cầu Thủ Thừa - Cầu Bo
Bo
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hương Lộ 7 (Lộ Vàm
Kinh)
|
Cống Rạch Đào - Ngã
ba Miếu
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
Ngã ba Miếu - chợ Mỹ
Thạnh
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Bo Bo
|
Đoạn tiếp giáp Tỉnh
lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa
|
187.000
|
204.000
|
187.000
|
156.000
|
|
2
|
Lộ đê Vàm Cỏ Tây
|
Ngã tư giao nhau ĐT
817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) - Ranh Thành phố Tân An
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
3
|
Đường bờ Nam kênh T3
|
ĐT 817 - kênh Bo Bo
(Lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo)
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
4
|
Cống Mương Khai - Cụm
dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh
|
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
5
|
Đường từ ĐT 817 đến
Cầu Bà Đỏ
|
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
6
|
Đường trục giữa (Đoạn
đường)
|
Cụm dân cư vượt lũ
Liên xã - Kênh T5
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
7
|
Đường kết nối
ĐT817-HL7
|
Ngã tư trước Trung
tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) - Chợ Bình An cũ
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Ngã tư trước Trung
tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) - Ngã ba Miếu
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
320.000
|
351.000
|
320.000
|
243.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
221.000
|
243.000
|
221.000
|
168.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
246.000
|
270.000
|
246.000
|
187.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
172.000
|
189.000
|
172.000
|
131.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
197.000
|
216.000
|
197.000
|
150.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
126.000
|
139.000
|
123.000
|
113.000
|
|
C
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm dân cư vượt lũ xã
Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)
|
Cặp lộ đê bao Vàm Cỏ
Tây
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Các đường còn lại
trong khu dân cư
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
2
|
Cụm dân cư vượt lũ xã
Mỹ Thạnh
|
Cặp ĐT 817
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Cặp lộ cụm dân cư -
Mương Khai
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Các đường còn lại
trong khu dân cư
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
3
|
Cụm dân cư vượt lũ xã
Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)
|
Cặp ĐT 817
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Cặp đường bờ Nam -
kênh T3
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Các đường còn lại
trong khu dân cư
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
4
|
Tuyến Cụm dân cư vượt
lũ Mỹ Thạnh
|
Cặp ĐT 817
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
5
|
Tuyến Cụm dân cư vượt
lũ Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)
|
Cặp ĐT 817
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
6
|
Tuyến dân cư Bo Bo 2,
xã Mỹ Thạnh (xã Tân Thành cũ)
|
Cặp đường tỉnh 818
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Tây
|
|
229.000
|
251.000
|
229.000
|
203.000
|
|
2
|
Kênh Thủ Thừa
|
|
186.000
|
208.000
|
186.000
|
186.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
125.000
|
138.000
|
122.000
|
112.000
|
23. XÃ TÂN LONG
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
Quốc lộ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL N2
|
Ranh huyện Bến Lức
(cũ) - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ)
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 817
|
Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà
Giải
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Cầu Bà Giải - Ranh
huyện Thạnh Hóa (cũ) - Phía cặp đường
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Cầu Bà Giải - Ranh
huyện Thạnh Hóa (cũ) - Phía cặp kênh
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
2
|
ĐT 818
|
Cầu Bo Bo - Ranh
huyện Đức Huệ (cũ)
|
286.000
|
315.000
|
286.000
|
203.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Ông Lân
|
ĐT 817 - QL N2
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
2
|
Lộ ấp 4 (Lộ ấp 2
(cũ))
|
QL N2-ĐT 817 - Sông
Vàm Cỏ Tây
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lộ UBND xã Tân Long
(Kênh 10)
|
QL N2 - Kênh T7
(QLN2-cụm DC Tân Long)
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
Kênh T7 - Kênh Trà Cú
(cụm DC Tân Long - Kênh Trà Cú)
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
2
|
Đường trục giữa (Đoạn
đường)
|
Cụm dân cư vượt lũ
Liên xã - Kênh T5
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
220.000
|
241.000
|
220.000
|
220.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
152.000
|
167.000
|
152.000
|
152.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
169.000
|
185.000
|
169.000
|
169.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
118.000
|
130.000
|
118.000
|
118.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
135.000
|
148.000
|
135.000
|
135.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
93.000
|
107.000
|
86.000
|
86.000
|
|
D
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm dân cư vượt lũ xã
Tân Long (xã Long Thuận cũ)
|
Cặp ĐT 817
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Các đường còn lại
trong khu dân cư
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
2
|
Cụm dân cư vượt lũ xã
Tân Long (xã Long Thạnh cũ)
|
Cặp ĐT 817
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
Các đường còn lại
trong khu dân cư
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
3
|
Cụm dân cư vượt lũ xã
Tân Long (xã Long Thành cũ)
|
Cặp lộ UBND xã - QL
N2
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
Các đường còn lại
trong khu dân cư
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
4
|
Cụm dân cư vượt lũ xã
Tân Long (xã Tân Lập cũ)
|
ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo)
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
Các đường còn lại
trong khu dân cư
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
5
|
Tuyến dân cư ấp 4,
Tân Long (ấp 2, Long Thạnh cũ
|
Cặp ĐT 817
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
6
|
Tuyến dân cư ấp 5,
Tân Long (ấp 3, Long Thạnh cũ)
|
Cặp ĐT 817
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
7
|
Tuyến dân cư N2, đoạn
1, Tân Long (Long Thạnh cũ)
|
Cặp QL N2
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
8
|
Tuyến dân cư Cầu dây
1, Tân Long (Long Thuận cũ)
|
Cặp kênh Bà Giải
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
9
|
Tuyến dân cư Cầu dây
2, Tân Long (Long Thuận cũ)
|
Cặp kênh Bà Mía
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
10
|
Tuyến dân cư N2, đoạn
2, Tân Long
|
Cặp QL N2
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
203.000
|
|
11
|
Tuyến dân cư Bo Bo 1,
Tân Long
|
ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo)
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
203.000
|
|
12
|
Khu dân cư thương mại
Lý Sơn- Lý Hải
|
Đường số 10, Quốc lộ
N2, Đường công cộng (cặp kênh Bo Bo)
|
345.000
|
378.000
|
345.000
|
233.000
|
|
Đường tỉnh 818
|
279.000
|
304.000
|
279.000
|
233.000
|
|
Đường số: 01, 02, 03,
04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14
|
345.000
|
378.000
|
345.000
|
233.000
|
|
Các đường nội bộ còn
lại
|
279.000
|
304.000
|
279.000
|
233.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Tây
|
|
157.000
|
172.000
|
157.000
|
157.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
92.000
|
106.000
|
79.000
|
79.000
|
24. XÃ MỸ QUÝ
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ ... ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 838
|
Cầu rạch cối - Km9
|
145.000
|
158.000
|
145.000
|
145.000
|
|
Km9 - Ngã 3 ông Tỵ
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
Ngã 3 ông Tỵ - Cầu Bà
Vòm
|
145.000
|
158.000
|
145.000
|
145.000
|
|
Cầu Bà Vòm - ngã 4
trạm y tế
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
Ngã 4 trạm y tế - Ngã
4 nhà ông Trị
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
Ngã 4 nhà ông Trị -
Cầu Mỹ Bình
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
Cầu Mỹ Bình - Cống
Bàu Thúi
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
Cống Bàu Thúi - Biên
giới Campuchia
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
2
|
ĐT 838B
|
ĐT 838 - Ranh đất nhà
ông 3 Lực
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
Ranh đất nhà ông 3
Lực - Cống rọc Thác Lác
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
3
|
ĐT 838C
|
ĐT 838 - Cầu đường
Xuồng (Ranh xã Phước Chỉ)
|
145.000
|
158.000
|
145.000
|
145.000
|
|
4
|
ĐT 822B
|
Sông Vàm Cỏ Đông -
Ngã 3 ĐT 838
|
145.000
|
158.000
|
145.000
|
145.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Chân Tốc
|
ĐT 838 - Kênh Quốc
phòng
|
145.000
|
158.000
|
145.000
|
145.000
|
|
Kênh Quốc phòng -
Trạm Voi Đình
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
2
|
Đường 4,5,6
|
ĐT 838 - Giáp ranh
khu dân cư ấp 6
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
ĐT 838 - Cống kênh 26
|
145.000
|
158.000
|
145.000
|
145.000
|
|
3
|
ĐT 838B - ĐT 838
|
Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu
ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ)
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
4
|
ĐT 838 - Bà Mùi
|
- Phía tiếp giáp
đường
|
145.000
|
158.000
|
145.000
|
145.000
|
|
- Phía tiếp giáp
kênh
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
5
|
Đường vào trường tiểu
học Mỹ Thạnh Bắc
|
Đường Bà Mùi - Trường
Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc điểm ấp Giồng Trôm
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
6
|
Đường Liên ấp Giồng
Trôm-ấp Ba Dồn
|
Trường Tiểu học Mỹ
Thạnh Bắc ấp Giồng Trôm- Cầu Bà Nhan
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
Cầu Bà Nhan - Cầu
Thanh Niên
|
|
|
|
|
|
- Phía tiếp giáp
đường
|
108.000
|
123.000
|
108.000
|
100.000
|
|
- Phía tiếp giáp
kênh
|
108.000
|
123.000
|
108.000
|
100.000
|
|
7
|
Đường về Biên giới
|
ĐT 838C - Cầu Thanh
Niên
|
|
|
|
|
|
- Phía tiếp giáp
đường
|
108.000
|
123.000
|
108.000
|
100.000
|
|
- Phía tiếp giáp
kênh
|
108.000
|
123.000
|
108.000
|
100.000
|
|
8
|
Đường tuần tra biên
giới
|
|
97.000
|
111.000
|
97.000
|
90.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
140.000
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
|
2
|
Phía tiếp giáp kênh
|
140.000
|
160.000
|
140.000
|
130.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
108.000
|
123.000
|
108.000
|
100.000
|
|
2
|
Phía tiếp giáp kênh
|
108.000
|
123.000
|
108.000
|
100.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
108.000
|
123.000
|
108.000
|
100.000
|
|
2
|
Phía tiếp giáp kênh
|
108.000
|
123.000
|
108.000
|
100.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
97.000
|
111.000
|
97.000
|
90.000
|
|
2
|
Phía tiếp giáp kênh
|
97.000
|
111.000
|
97.000
|
90.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
97.000
|
111.000
|
97.000
|
90.000
|
|
2
|
Phía tiếp giáp kênh
|
97.000
|
111.000
|
97.000
|
90.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
95.000
|
108.000
|
95.000
|
88.000
|
|
2
|
Phía tiếp giáp kênh
|
95.000
|
108.000
|
95.000
|
88.000
|
|
C
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến dân cư xã Mỹ
Thạnh Bắc cũ
|
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
2
|
Tuyến dân cư xã Mỹ
Quý Tây cũ
|
Ấp 4
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
3
|
Cụm dân cư xã Mỹ Quý
Đông cũ
|
|
145.000
|
158.000
|
145.000
|
145.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Đông
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Xã Mỹ Thạnh Bắc (cũ)
|
|
92.000
|
106.000
|
92.000
|
86.000
|
|
b
|
Mỹ Quý Đông (cũ)
|
|
92.000
|
106.000
|
92.000
|
86.000
|
|
2
|
Các sông, kênh còn
lại
|
|
92.000
|
106.000
|
92.000
|
86.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
92.000
|
106.000
|
92.000
|
86.000
|
25. XÃ ĐÔNG THÀNH
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ ... ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Văn Chính
|
Cầu Đức Huệ - Ranh
khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành (cũ)
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
Ranh khu dân cư công
viên Thị trấn Đông thành- Vòng xoay
|
|
|
|
|
|
- Phía công viên
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
- Phía đối diện Khu
dân cư Công viên
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
2
|
ĐT 839
|
Vòng xoay - Đường đi
ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ)
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
Đường đi ấp 2 - Cầu
Mỏ Heo
|
|
|
|
|
|
- Phía tiếp giáp
đường
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
- Phía tiếp giáp
kênh
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
- Phía Tây ĐT 839 tiếp
giáp đường bê tông
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
3
|
ĐT 838B
|
Ranh đất nhà ông 3
Lực - Cống rọc Thác Lác
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
Cống rọc Thác Lác -
Hết ranh cụm dân cư
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
Hết ranh cụm dân cư -
Hết ĐT 838B
|
|
|
|
|
|
- Phía tiếp giáp
đường
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
- Phía tiếp giáp
kênh
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
4
|
Huỳnh Công Thân (ĐT
838 cũ)
|
Ranh khu dân cư Công
viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay
|
|
|
|
|
|
- Phía công viên
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
- Phía đối diện Khu
dân cư Công viên
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
Ranh khu dân cư Công
viên thị trấn Đông Thành - Bến phà
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
5
|
Châu Văn Liêm (ĐT 838
cũ)
|
Vòng Xoay - Đường cặp
Trường mầm non Hoa Sen
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
Đường cặp Trường mầm
non Hoa Sen - Km3
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
Km3 - cua ấp 6
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
Cua ấp 6 - Cầu Rạch
Cối
|
|
|
|
|
|
- Phía tiếp giáp thị
trấn Đông Thành
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
- Phía tiếp giáp Mỹ
Thạnh Đông
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
6
|
Nguyễn Trung Trực (ĐT
839 cũ)
|
Vòng xoay - Đường đi
ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ)
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ung Văn Khiêm
|
ĐT 838 - Phòng Giáo
dục
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
2
|
Hồ Văn Huê
|
ĐT 838 - rạch Gốc
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
3
|
Nguyễn Bình
|
ĐT 838 - rạch Gốc
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
4
|
Ngô Văn Lớn
|
ĐT 838 - rạch Gốc
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
5
|
Nguyễn Thành Tuân
|
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
6
|
Nguyễn Văn Thể
|
ĐT 838 - kênh Cầu Sập
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
7
|
Đường vào nhà Ông 4
Nhị - cuối tuyến
|
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
8
|
Đường từ sông Vàm Cỏ
Đông - Cụm dân cư
|
- Phía tiếp giáp
đường
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
- Phía Tiếp giáp
kênh
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
9
|
Nguyễn Văn Bửu
|
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
10
|
Phan Văn Mảng
|
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
11
|
Đường số 1 nối dài
|
Cầu Chữ Y - kênh số 2
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
Kênh số 2 - ĐT 838
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
12
|
Đường vào Trung tâm
Dạy nghề (cũ)
|
ĐT 839 - Rạch Gốc
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
13
|
Lê Văn Rỉ
|
ĐT 839 - Nhà ông Hai
Cậy
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
Nhà ông 2 Cậy -
Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông
|
145.000
|
158.000
|
145.000
|
145.000
|
|
14
|
Lê Công Trình
|
- Tiếp giáp đường
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
- Tiếp giáp kênh
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
15
|
Trương Công Xưởng
|
ĐT 838 - Cầu chữ Y
|
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp đường
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
- Tiếp giáp kênh
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
16
|
Nguyễn Văn Nguyên
|
ĐT 838 - Kênh Rạch
Gốc
|
|
|
|
|
|
- Phía Tiếp giáp
đường
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
- Phía Tiếp giáp
kênh
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
17
|
Đường Mỹ Thành
|
Cầu Mỹ Thành - Trường
Ấp 2
|
145.000
|
158.000
|
145.000
|
145.000
|
|
18
|
Huỳnh Châu Sổ
|
ĐT 838 - Cầu Sập
|
|
|
|
|
|
- Phía Tiếp giáp
đường
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
- Phía Tiếp giáp
kênh
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
19
|
Đường Kênh số 2
|
ĐT 838 - Đường số 01
nối dài
|
|
|
|
|
|
- Phía Tiếp giáp
đường
|
145.000
|
158.000
|
145.000
|
145.000
|
|
- Phía Tiếp giáp
kênh
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
20
|
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ
Bình
|
ĐT 839 - Km2
|
|
|
|
|
|
- Phía Tiếp giáp
đường
|
145.000
|
158.000
|
145.000
|
145.000
|
|
- Phía Tiếp giáp
kênh
|
145.000
|
158.000
|
145.000
|
145.000
|
|
Từ Km2 - kênh rạch
Tràm Mỹ Bình
|
|
|
|
|
|
- Phía Tiếp giáp
đường
|
145.000
|
158.000
|
145.000
|
145.000
|
|
- Phía Tiếp giáp
kênh
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
21
|
Đường vào UBND xã Mỹ
Bình
|
Cầu Mareng - kênh
Rạch Gốc
|
|
|
|
|
|
- Phía Tiếp giáp
đường
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
- Phía Tiếp giáp
kênh
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
22
|
Đường tuần tra biên
giới
|
|
106.000
|
119.000
|
106.000
|
106.000
|
|
23
|
Đường cặp bờ kè thị
trấn Đông Thành
|
Đường cặp Sông Vàm Cỏ
Đông - Cầu Rạch Gốc
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
24
|
Đường Giồng Dinh
|
ĐT 839- Cầu Lò Voi
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
25
|
Đường Kênh Tư Tụi
|
TL 822 - ĐT 838
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
26
|
Đường Dương Văn Dương
|
Châu Văn Liêm - Đường
số 1 nối dài
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
27
|
Đường Rạch Tràm - Mỹ
Bình
|
Kênh Maren - cầu
Giồng Vinh
|
|
|
|
|
|
- Phía Tiếp giáp
đường
|
106.000
|
119.000
|
106.000
|
106.000
|
|
- Phía Tiếp giáp
kênh
|
106.000
|
119.000
|
106.000
|
106.000
|
|
28
|
Đường 1-3-5 (Bê tông)
|
Cầu Kênh Sáng 2 -
Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình
|
|
|
|
|
|
- Phía Tiếp giáp
đường
|
106.000
|
119.000
|
106.000
|
106.000
|
|
- Phía tiếp giáp
kênh
|
84.000
|
96.000
|
84.000
|
78.000
|
|
29
|
Nhánh rẽ Đường Giồng
Nhỏ - Mỹ Bình
|
Dường Giồng Nhỏ Mỹ
Bình - Cầu kênh Bàu Sấu ( củ)
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
30
|
Đường về biên giới
Giòng Két
|
Đoạn xã Mỹ Thạnh Tây
|
92.000
|
106.000
|
92.000
|
86.000
|
|
31
|
Đường vào trung tâm
văn hóa
|
|
92.000
|
106.000
|
92.000
|
86.000
|
|
32
|
Đường Lò Voi
|
Cầu Lò Voi - Cua ấp 6
|
92.000
|
106.000
|
92.000
|
86.000
|
|
33
|
Đường thủy lợi nổi
nối dài
|
|
154.000
|
169.000
|
154.000
|
154.000
|
|
34
|
Đường từ 839 đến sông
vàm cỏ đông
|
Đường 5 Bóng
|
|
|
|
|
|
Phía giáp đường
|
154.000
|
169.000
|
154.000
|
154.000
|
|
Phía giáp kênh
|
154.000
|
169.000
|
154.000
|
154.000
|
|
35
|
Đường Bến đò, Rạch
Bọng 1-4
|
Từ Đường tỉnh 839 đến
Sông Vàm Cỏ
|
|
|
|
|
|
Phía giáp đường
|
154.000
|
169.000
|
154.000
|
154.000
|
|
Phía giáp kênh
|
154.000
|
169.000
|
154.000
|
154.000
|
|
36
|
ĐT 838B - ĐT 838
|
Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu
ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ)
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
200.000
|
220.000
|
200.000
|
200.000
|
|
2
|
Phía tiếp giáp kênh
|
200.000
|
220.000
|
200.000
|
200.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
139.000
|
152.000
|
139.000
|
139.000
|
|
2
|
Phía tiếp giáp kênh
|
139.000
|
152.000
|
139.000
|
139.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
154.000
|
169.000
|
154.000
|
154.000
|
|
2
|
Phía tiếp giáp kênh
|
154.000
|
169.000
|
154.000
|
154.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
110.000
|
121.000
|
110.000
|
110.000
|
|
2
|
Phía tiếp giáp kênh
|
108.000
|
118.000
|
108.000
|
108.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
123.000
|
135.000
|
123.000
|
123.000
|
|
2
|
Phía tiếp giáp kênh
|
123.000
|
135.000
|
123.000
|
123.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường đất < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
110.000
|
121.000
|
110.000
|
110.000
|
|
2
|
Phía tiếp giáp kênh
|
95.000
|
108.000
|
95.000
|
95.000
|
|
C
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu phố chợ Bến phà
|
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
2
|
Khu phố chợ Rạch Gốc
(Các hẻm chợ)
|
ĐT 839 - Trạm bơm
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
ĐT 839 - Chợ Rạch Gốc
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
3
|
Đường cụm tuyến dân
cư
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Cụm dân cư Thị Trấn
Đông Thành
|
- Đường số 3 (Khu A,
C, F, G, M, N, O)
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
- Đường số 1 (Khu E,
D)
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
- Đường số 2
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
+ Khu E, F
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
+ Khu C, D, A
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
+ Khu B (tiếp giáp
đường số 2 và đường số 1)
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
- Đường số 5 (Khu P,
O)
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
- Đường số 7 (Khu P,
L, Q, K)
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
- Đường số 13 (Khu D)
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
- Đường số 14 (Khu N)
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
- Đường số 15 (Khu M,
N)
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
- Đường số 16 (Khu M)
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
- Đường số 17 (Khu G)
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
- Đường số 18 (Khu E)
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
b
|
Khu dân cư xã Mỹ
Thạnh Tây
|
Cụm Trung tâm xã
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
Tuyến dân cư Ấp Mỹ
Lợi
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
Tuyến dân cư ấp Dinh
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
c
|
Cụm dân cư xã Mỹ Bình
|
|
145.000
|
158.000
|
145.000
|
145.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Đông
|
|
92.000
|
106.000
|
92.000
|
92.000
|
|
a
|
Thị trấn Đông Thành
(cũ)
|
|
92.000
|
106.000
|
92.000
|
92.000
|
|
b
|
Xã Mỹ Thạnh Đông (cũ)
|
|
92.000
|
106.000
|
92.000
|
86.000
|
|
2
|
Các sông, kênh còn
lại
|
|
92.000
|
106.000
|
92.000
|
92.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
92.000
|
106.000
|
92.000
|
92.000
|
26. XÃ ĐỨC HUỆ
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ ... ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 839
|
Xã Đông Thành - Cầu
Mỏ Heo
|
|
|
|
|
|
- Phía tiếp giáp
đường
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
- Phía Tây ĐT 839
tiếp giáp đường bê tông
|
170.000
|
170.000
|
170.000
|
170.000
|
|
Cầu Mỏ Heo - Ranh đất
trạm xăng Hòa Tây
|
|
|
|
|
|
- Phía tiếp giáp
đường
|
145.000
|
158.000
|
145.000
|
145.000
|
|
- Phía tiếp giáp
kênh
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
Ranh đất trạm xăng
Hòa Tây -Kênh lô 9
|
|
|
|
|
|
- Phía tiếp giáp
đường
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
- Phía tiếp giáp
kênh
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
Kênh lô 9 - Trường
THCS Bình Thành
|
|
|
|
|
|
- Phía tiếp giáp
đường
|
145.000
|
158.000
|
145.000
|
145.000
|
|
- Phía tiếp giáp
kênh
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
Trường THCS Bình
Thành - Cầu T62
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
2
|
ĐT 816
|
ĐT 839 - cầu Trà Cú
Thượng
|
|
|
|
|
|
- Phía tiếp giáp
đường
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
- Phía tiếp giáp
kênh
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
Cầu Trà Cú - Giáp
ranh Thạnh Lợi
|
|
|
|
|
|
- Phía tiếp giáp
đường
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
- Phía tiếp giáp
kênh
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
3
|
ĐT 818
|
Ranh Tân Long - Ngã 5
Bình Thành
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
Ngã 5 Bình Thành -
ĐT839
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
4
|
ĐT 823
|
Ngã 5 Bình Thành -
ĐT816
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường chợ Hội Đồng
|
ĐT 839 - đường cặp
kênh Tà Cú
|
|
|
|
|
|
- Phía tiếp giáp
đường
|
145.000
|
158.000
|
145.000
|
145.000
|
|
- Phía tiếp giáp
kênh
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
2
|
ĐT 839 (Manh Manh) -
đến cầu Mareng
|
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
3
|
Đường Cây Gáo
|
- Phía Tiếp giáp
đường
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
- Phía Tiếp giáp
kênh
|
106.000
|
119.000
|
106.000
|
106.000
|
|
4
|
Đường vào UBND xã
Bình Thành
|
ĐT 839 - ĐT 818
|
|
|
|
|
|
- Phía Tiếp giáp
đường
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
- Phía Tiếp giáp
kênh
|
106.000
|
119.000
|
106.000
|
106.000
|
|
5
|
Đường cặp kênh Thanh
Hải
|
ĐT 816 - ĐT 818
|
|
|
|
|
|
- Phía Tiếp giáp
đường
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
- Phía Tiếp giáp
kênh
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ
Đông
|
|
|
|
|
|
- Phía Tiếp giáp
đường
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
- Phía Tiếp giáp
kênh
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
6
|
Đường Cặp kênh Trà Cú
Thượng (nhựa) bén phà Trà cú-Ngã 5 Bình Thành
|
|
93.000
|
106.000
|
93.000
|
87.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
130.000
|
148.000
|
130.000
|
122.000
|
|
2
|
Phía tiếp giáp kênh
|
110.000
|
120.000
|
110.000
|
102.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
92.000
|
106.000
|
92.000
|
86.000
|
|
2
|
Phía tiếp giáp kênh
|
92.000
|
106.000
|
92.000
|
86.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
100.000
|
114.000
|
100.000
|
94.000
|
|
2
|
Phía tiếp giáp kênh
|
100.000
|
114.000
|
100.000
|
94.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
91.000
|
104.000
|
91.000
|
85.000
|
|
2
|
Phía tiếp giáp kênh
|
91.000
|
104.000
|
91.000
|
85.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
92.000
|
106.000
|
92.000
|
86.000
|
|
2
|
Phía tiếp giáp kênh
|
92.000
|
106.000
|
92.000
|
86.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
90.000
|
102.000
|
90.000
|
84.000
|
|
2
|
Phía tiếp giáp kênh
|
90.000
|
102.000
|
90.000
|
84.000
|
|
C
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm dân cư xã Bình
Hòa Bắc (cũ)
|
Ấp Tân Hòa
|
145.000
|
158.000
|
145.000
|
145.000
|
|
2
|
Khu dân cư xã Bình
Hòa Nam (cũ)
|
Ngã 5
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
Kênh Thanh Hải
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
132.000
|
|
Trung tâm xã
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
3
|
Cụm dân cư xã Bình
Thành (cũ)
|
Cụm Trung tâm xã
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
Ngã 5
|
158.000
|
172.000
|
158.000
|
158.000
|
|
Giồng Ông Bạn
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
4
|
Khu chợ xã Bình Hòa
Nam
|
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
5
|
Khu Tái định cư đường
Vành Đai 4 (KDC Long Hải)
|
|
185.000
|
198.000
|
185.000
|
185.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Đông
|
|
89.000
|
101.000
|
89.000
|
83.000
|
|
2
|
Các sông, kênh còn
lại
|
|
89.000
|
101.000
|
89.000
|
83.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
89.000
|
101.000
|
89.000
|
83.000
|
27. XÃ AN NINH
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Hồ Chí Minh
(điểm đầu Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối QL N2) (áp dụng đối với đường
giao thông nhựa)
|
Ranh Trảng Bàng (Tây
Ninh) - Quốc Lộ N2
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 821
|
Ranh Trảng Bàng (Tây
Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Cách 150m ngã ba Lộc
Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Cách 150m ngã ba Lộc
Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Cách 150m bến đò Lộc
Giang - Sông Vàm Cỏ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
2
|
ĐT 822 (kể cả phía
cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
|
Cầu Tân Thái (ranh
TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
3
|
ĐT 882B
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
4
|
ĐT 825
|
Cách 150m đường An
Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Cách 150m đường An
Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Cách 150m ngã ba Lộc
Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường An Ninh
|
ĐT 825 - cách 150m ĐT
825
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Cách 150m ĐT 825 -
Sông Vàm Cỏ
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
2
|
Đường An Thuận - xã
An Ninh, Hiệp Hòa (qua xã Hiệp Hòa cũ, An Ninh Đông cũ)
|
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
3
|
Đường An Sơn - xã An
Ninh (qua xã An Ninh Tây cũ, xã Lộc Giang cũ)
|
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
4
|
Đường liên xã Hiệp
Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây
|
Hiệp Hòa-An Ninh
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
a
|
Xã An Ninh (Xã Lộc
Giang cũ)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường liên ấp Lộc
Chánh, Lộc Hòa, Lộc Thạnh
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
2
|
Đường Lộc Chánh
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
3
|
Đường nối Lộc Giang -
An Ninh Tây
|
ĐT 821 - Đường Hồ
Chí Minh
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
b
|
Xã An Ninh (Xã An
Ninh Tây cũ)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường nối Lộc Giang -
An Ninh Tây
|
Đường Hồ Chí Minh -
Đường An Sơn
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
270.000
|
306.000
|
270.000
|
213.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
198.000
|
223.000
|
198.000
|
187.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
208.000
|
235.000
|
208.000
|
197.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
177.000
|
200.000
|
177.000
|
167.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
177.000
|
200.000
|
177.000
|
167.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
166.000
|
188.000
|
166.000
|
158.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm dân cư vượt lũ An
Ninh Tây - xã An Ninh (xã An Ninh Tây cũ)
|
Đường An Ninh Tây
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Các đường còn lại
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
2
|
Khu dân cư Quốc Khánh
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
3
|
Khu dân cư Lộc Giang
(Công ty Tấn Vũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
4
|
Khu dân cư, tái định
cư Lộc Giang (áp dụng trong bố trí tái định cư)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Đông
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Xã An Ninh (Xã An
Ninh Tây cũ, Lộc Giang cũ, xã An Ninh cũ)
|
|
233.000
|
255.000
|
231.000
|
213.000
|
|
2
|
Kênh Thầy Cai và Kênh
ranh 364
|
|
239.000
|
269.000
|
239.000
|
213.000
|
|
3
|
Các kênh sườn của
kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ
Đông
|
|
209.000
|
225.000
|
209.000
|
209.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
132.000
|
138.000
|
103.000
|
104.000
|
28. XÃ HIỆP HÒA
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Hồ Chí Minh
(điểm đầu Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối QL N2) (áp dụng đối với đường
giao thông nhựa)
|
Ranh Trảng Bàng (Tây
Ninh) - Quốc Lộ N2
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 822 (kể cả phía
cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
|
Cách 150m ngã tư Tân
Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Cầu Đúc ngoài - Ngã
ba thị trấn Hiệp Hòa
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Ngã ba Thị trấn Hiệp
Hòa - cầu Đức Huệ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
ĐT 830 (kể cả phía
cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
|
Cầu ông Huyện - ĐT
822
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
3
|
ĐT 825
|
Cách 150m ngã tư Tân
Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh (Hiệp Hòa)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Bàu Trai
|
ĐT 825 - Đình Hậu
Nghĩa
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đình Hậu Nghĩa - Rạch
Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
2
|
Đường Ấp Chánh (Sò Đo
- Tân Phú)
|
ĐT 825 - cách 150m ĐT
825
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Đoạn còn lại
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
3
|
Đường liên xã Hiệp
Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây
|
Hiệp Hòa-An Ninh
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
4
|
Đường An Thuận (xã
Hiệp Hòa)
|
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
5
|
Đường Trương Công
Xưởng
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
6
|
Đường Lê Minh Xuân
|
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
7
|
Đường 23 tháng 11
|
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
8
|
Đường Huỳnh Thị Hương
|
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
9
|
Đường Hãng Đường
|
UBND Thị trấn Hiệp
Hòa - Cổng Công ty đường
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
Cổng công ty đường -
nhà ông Tiền
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
10
|
Đường Tân Hòa
|
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
11
|
Đường Văn Hiệp
|
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
12
|
Đường Hiệp Hòa
|
Đường Hãng Đường -
nhà bà Lê Thị Lụa
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
ĐT 822 - Nhà Đèn
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
Nhà Đèn - Sân vận
động
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
nhà bà Võ Thị Mĩa -
nhà ông Đỗ Văn Xê
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
247.000
|
276.000
|
247.000
|
207.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
274.000
|
307.000
|
274.000
|
210.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
192.000
|
215.000
|
192.000
|
161.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
219.000
|
246.000
|
219.000
|
184.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
137.000
|
154.000
|
137.000
|
115.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư Thị trấn
Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)
|
ĐT 822
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
ĐT 822 - UBND xã Hiệp
Hòa (UBND Thị trấn Hiệp Hòa cũ)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Các đường còn lại
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
2
|
Cụm dân cư vượt lũ
Tân Phú- xã Hiệp Hòa (xã Tân Phú cũ)
|
ĐT 830 nối dài
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Các đường còn lại
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
3
|
Khu dân cư mới thị
trấn Hiệp Hòa (Công ty CP Đầu tư Anh Hồng) - xã Hiệp Hòa
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
E
|
CÁC KHU CÔNG NGHIỆP,
CỤM CÔNG NGHIỆP
|
|
|
|
|
|
1
|
KCN DNN Tân Phú - xã
Hiệp Hòa (Tân phú cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Đông
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Xã Hiệp Hòa (xã Hiệp
Hòa cũ, xã Tân Phú cũ và thị trấn Hiệp Hòa cũ)
|
|
239.000
|
269.000
|
239.000
|
213.000
|
|
2
|
Kênh Thầy Cai và Kênh
ranh 364
|
|
239.000
|
269.000
|
239.000
|
213.000
|
|
3
|
Các kênh sườn của
kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ
Đông
|
|
209.000
|
225.000
|
209.000
|
209.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
132.000
|
138.000
|
103.000
|
104.000
|
29. XÃ HẬU NGHĨA
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL N2
|
Cầu Thầy Cai - cách
150m ngã tư Đức Lập
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách 150m ngã tư Đức
Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách 150m ngã tư Đức
Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
ĐT 823 - Giao Vòng
xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 822 (kể cả phía
cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
|
Cầu Tân Thái (ranh
TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Cách 150m ngã tư Tân
Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Cách 150m ngã tư Tân
Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
2
|
ĐT 823 (kể cả phía
cặp kênh)
|
Giao điểm với QL N2 -
đường Nguyễn Thị Hạnh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Hạnh
- đường Châu Văn Liêm
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường Châu Văn Liêm -
ngã tư Hậu Nghĩa
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Ngã tư Hậu Nghĩa -
đường Nguyễn Trọng Thế
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường Nguyễn Trọng
Thế - kênh Cầu Duyên cũ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
3
|
ĐT825
|
Cầu Ba Sa - đường
Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường Nguyễn Trọng
Thế - đường 3/2
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường 3/2 - đường
Nguyễn Thị Hạnh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Hạnh
- cách 150m ngã ba Sò Đo
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách 150m ngã ba Sò
Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách 150m ngã ba Sò
Đo (phía Tân Mỹ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách 150m ngã tư Tân
Mỹ (hướng Sò Đo) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách 150m ngã tư Tân
Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Cách 150m đường An
Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
4
|
ĐT 822B
|
Đoạn cách 150m ngã ba
ĐT822B và ĐT825 hướng về xã Hiệp Hòa đến ranh xã Hậu Nghĩa và Hiệp Hòa
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Bàu Trai
|
ĐT 825 - Đình Hậu
Nghĩa
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đình Hậu Nghĩa - Rạch
Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
2
|
Đường Bàu Công
|
Ngã tư Sò Đo - cách
150m
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Cách 150m ngã tư Sò
Đo - đường Tân Hội
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Đường Tân Hội - kênh
Thầy Cai (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
3
|
Đường Tân Hội
|
QL N2 - cách 150m QL
N2
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách 150m QL N2 -
đường Bàu Công
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Đường Bàu Công -
Đường tỉnh ĐT 825
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
4
|
Đường Bàu Sen
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
5
|
Đường Ấp Chánh (Sò Đo
- Tân Phú)
|
ĐT 825 - cách 150m ĐT
825
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Đoạn còn lại
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
6
|
Đường cặp kênh Thầy
Cai
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Xã Hậu Nghĩa (Các xã
Đức Lập Thượng cũ, Tân Mỹ cũ)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
7
|
Đường Ba Sa-Gò Mối
|
ĐT 825 - QL N2
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
QL N2 - Cống Gò Mối
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
8
|
Đường Xóm Tháp
|
Đoạn Nguyễn Thị Hạnh
-Tân Hội
|
299.000
|
329.000
|
299.000
|
213.000
|
|
9
|
Đường kênh Cầu Duyên
|
Cống Tin Lành-cách
Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách Đường 3/2 nối
dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Nguyễn Thị Hạnh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
a
|
Xã Hậu Nghĩa (Thị
trấn Hậu Nghĩa cũ)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Trung
Trực
|
ĐT 825 - đường Nguyễn
Văn Đẹp
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Phần trùng với đường
Nguyễn Văn Đẹp
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường Nguyễn Văn Đẹp
- đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
Đường số 2 chợ Bàu
Trai
|
Đường 3/2 - đường
Nguyễn Trung Trực
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
3
|
Đường phía sau chợ
Bàu Trai
|
Đường số 2 - đường
3/2
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
4
|
Đường Nguyễn Văn Đẹp
(trừ phần trùng dường Nguyễn Trung Trực)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
5
|
Đường 3/2
|
Kênh Ba Sa - đường
Châu Văn Liêm
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Đường Châu Văn Liêm -
đường Nguyễn Trọng Thế
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường Nguyễn Trọng
Thế - đường Võ Tân Đồ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường Võ Tấn Đồ -
đường Nguyễn Trung Trực
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường Nguyễn Trung
Trực - đường Xóm Rừng
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường Xóm Rừng - ĐT
825
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Nối dài
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
6
|
Đường Huỳnh Công Thân
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
7
|
Đường Nguyễn Thị Nhỏ
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
8
|
Đường Huỳnh Văn Tạo
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
9
|
Đoạn đường
|
Đường Nguyễn Thị Nhỏ
- đường Võ Tấn Đồ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
10
|
Đường Huỳnh Văn Một
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
11
|
Đường Nguyễn Thị Tân
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
12
|
Đường Xóm Rừng (đường
theo lộ giếng nước cũ)
|
Đường 3/2 - nhà ông
Chín Hoanh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Nhà ông Chín Hoanh -
nhà bà Tư Suông
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đoạn còn lại đến
đường Nguyễn Thị Hạnh
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
13
|
Đường Võ Tấn Đồ
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
14
|
Đường Nguyễn Văn
Nguyên
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
15
|
Đường Nguyễn Văn Phú
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
16
|
Đường Lê Văn Cảng
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
17
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
18
|
Đường Trần Văn Liếu
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
19
|
Đường Nguyễn Trọng
Thế
|
Kênh Bàu Trai - ĐT
825
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
ĐT 825 - đường Châu
Văn Liêm
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường Châu Văn Liêm -
Trương Thị Giao
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
20
|
Đường 29 tháng 04
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
21
|
Đường Châu Văn Liêm
|
ĐT 823 - đường Nguyễn
Trọng Thế
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Đường Nguyễn Trọng
Thế - ĐT 825
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
22
|
Đường Trương Thị Giao
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
23
|
Đường Nguyễn Thị Hạnh
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
b
|
Xã Hậu Nghĩa (Xã Đức
Lập Thượng cũ)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Thị Hạnh
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
2
|
Đoạn đường
|
Nguyễn Thị Hạnh -
đường Tân Hội
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
3
|
Đường Đức Ngãi
|
Đoạn QL N2 - Văn
phòng ấp Đức Ngãi
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Đoạn Văn phòng ấp Đức
Ngãi - UBND xã Đức Lập Thượng
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
Đoạn văn phòng ấp Đức
Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp)
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
350.000
|
374.000
|
350.000
|
213.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
280.000
|
310.000
|
280.000
|
190.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
220.000
|
240.000
|
220.000
|
150.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
250.000
|
280.000
|
250.000
|
170.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
196.000
|
219.000
|
196.000
|
164.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường nội bộ Khu dân
cư Mai Phương xã Hậu Nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
Khu tái định cư Bệnh
viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa- xã Hậu Nghĩa
|
Các tuyến đường nội bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
3
|
Đường nội bộ khu dân
cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, Xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập
Thượng)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
4
|
Khu dân cư Hiệp
Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
5
|
Đường nội bộ khu dân
cư Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
6
|
Dự án Khu dân cư
thương mại, dịch vụ (Hồng Phát 7,9ha)- xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng cũ)
(áp dụng trong bố trí tái định cư)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
7
|
KDC đô thị huyện Đức
Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
8
|
Khu đô thị mới Hậu
Nghĩa-Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đâu tư
(197 ha)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
9
|
Dự án Khu đô thị do
Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Sài Gòn và Công ty cổ phần phân
phối và dịch vụ SAIGONTEL tại thị trấn Hậu Nghĩa
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
10
|
Dự án Khu đô thị mới
do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đẩu tư (311 ha)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
11
|
Dự án khu tái định cư
do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đẩu tư (10 ha)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
12
|
Dự án KDC đô thị mới
Tân Mỹ 930ha, trên địa bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng
Thái Sơn và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư.
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
D
|
CÁC KHU CÔNG NGHIỆP,
CỤM CÔNG NGHIỆP
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm công nghiệp Tân
Mỹ-xã Hậu Nghĩa (Tân Mỹ cũ)
|
Đường cặp kênh Thầy
Cai
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
2
|
Kênh Thầy Cai và Kênh
ranh 364
|
|
239.000
|
269.000
|
239.000
|
213.000
|
|
3
|
Các kênh sườn của
kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ
Đông
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Xã Hậu Nghĩa (Thị
trấn Hậu Nghĩa cũ)
|
|
239.000
|
269.000
|
239.000
|
213.000
|
|
b
|
Xã Hậu Nghĩa (xã Đức
Lập Thượng cũ)
|
|
209.000
|
225.000
|
209.000
|
209.000
|
|
c
|
Các xã Hậu Nghĩa (xã
Tân Mỹ cũ)
|
|
209.000
|
225.000
|
209.000
|
209.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
160.000
|
180.000
|
125.000
|
125.000
|
30. XÃ HÒA KHÁNH
|
TT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL N2
|
ĐT 823 - Giao Vòng
xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
|
374.000
|
374.000
|
334.000
|
213.000
|
|
Ngã ba Hòa Khánh -
cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
|
374.000
|
374.000
|
334.000
|
213.000
|
|
2
|
Đường Hồ Chí Minh
(điểm đầu Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối QL N2) (áp dụng đối với đường
giao thông nhựa)
|
Ranh Trảng Bàng (Tây
Ninh) - Quốc Lộ N2
|
374.000
|
374.000
|
334.000
|
213.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 823 (kể cả phía
cặp kênh)
|
Đường Nguyễn Trọng
Thế - kênh Cầu Duyên cũ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Kênh cầu Duyên cũ -
cách 150m sông Vàm Cỏ Đông
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Cách 150m sông Vàm Cỏ
Đông - Sông Vàm Cỏ Đông
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
2
|
ĐT 825
|
Đường Nguyễn Thị Thọ
- cầu Láng Ven
|
374.000
|
374.000
|
344.000
|
213.000
|
|
Từ Cầu Láng Ven -
cách 150m ngã ba Hòa Khánh
|
374.000
|
374.000
|
344.000
|
213.000
|
|
Ngã ba Hòa khánh -
cách 150m phía Đức Hòa
|
374.000
|
374.000
|
344.000
|
213.000
|
|
Vòng xoay QL N2 và
đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa
|
374.000
|
374.000
|
344.000
|
213.000
|
|
Cầu Ba Sa - đường
Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
|
374.000
|
374.000
|
344.000
|
213.000
|
|
3
|
ĐT 823D
|
Đoạn còn lại kể cả
Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
|
374.000
|
374.000
|
344.000
|
213.000
|
|
Lô nền góc thuộc khu
tái định cư 823D số 1 và số 2
|
374.000
|
374.000
|
344.000
|
213.000
|
|
4
|
ĐT 830
|
Cầu ông Huyện - ĐT
822
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Sa Bà (kể cả
phía cặp kênh)
|
QL N2 - cách 150m QL
N2
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Cách 150m QL N2 -
Sông Vàm Cỏ Đông
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
2
|
Đường Bàu Sen
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
3
|
Đường Kênh 3
|
QL N2 - cách 150m
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Cách 150m QL N2 -
kênh 3
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
Kênh 3 - sông Vàm Cỏ
Đông
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
4
|
Đường Tân bình - xã
Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
|
ĐT 825 - cách 150m ĐT
825
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Đoạn còn lại
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
5
|
Đường Ba Sa - Gò Mối
(Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
|
Đường Hồ Chí Minh -
ĐT 825
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
ĐT 825 - QL N2
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
QL N2 - Cống Gò Mối
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
6
|
Đường Ba Sa - Gò Mối
|
Bệnh viện Hậu Nghĩa -
ĐT 825
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
7
|
Đường từ QL N2 - đập
Bình Lợi xã Hòa Khánh (qua xã Hòa Khánh Đông cũ)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
8
|
Đường số 2 ấp Bình
Lợi (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
|
ĐT 825- đường từ QL
N2- Đập Bình Lợi
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
247.000
|
276.000
|
247.000
|
207.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa
|
274.000
|
307.000
|
274.000
|
210.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
192.000
|
215.000
|
192.000
|
161.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
219.000
|
246.000
|
219.000
|
184.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải đá sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
152.000
|
166.000
|
137.000
|
118.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm dân cư vượt lũ
Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
|
ĐT 830 nối dài
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Các đường còn lại
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
2
|
Cụm dân cư vượt lũ
Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)
|
ĐT 830 nối dài
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Các đường còn lại
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
3
|
Chợ Hòa Khánh Nam
|
Xã Hòa Khánh (xã Hòa
Khánh Nam cũ)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
4
|
Đường nội bộ dự án
khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Đông cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
5
|
Khu dân cư Việt Hóa-
xã Hòa Khánh, xã Đức Lập
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
6
|
Khu dân cư tái định
cư vành đai 4
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Đông
|
|
239.000
|
269.000
|
239.000
|
213.000
|
|
2
|
Các kênh nhánh sông
Vàm Cỏ Đông
|
|
209.000
|
225.000
|
209.000
|
209.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
151.000
|
165.000
|
136.000
|
117.000
|
31. XÃ ĐỨC LẬP
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL N2
|
Cầu Thầy Cai - cách
150m ngã tư Đức Lập
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách 150m ngã tư Đức
Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách 150m ngã tư Đức
Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
ĐT 823 - Giao Vòng
xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 823 (kể cả phía
cặp kênh)
|
Giao điểm với QL N2 -
đường Nguyễn Thị Hạnh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
Đường KCN Đức Hòa II,
III (ĐT 823B)
|
ĐT 824 - QL N2
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
3
|
ĐT 824 (kể cả phía
cặp kênh)
|
Cách 150m ngã 3 Mỹ
Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách 150m ngã 3 Mỹ
Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Văn Quá
|
QL N2 - cách 150m
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách 150m QL N2 -
Cống Gò Mối
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cống Gò Mối - đường
Đình Mỹ Hạnh
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Đường Đình Mỹ Hạnh -
cách 150m ĐT 824
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách 150m ĐT 824 - ĐT
824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
Đường Bàu Sen
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
3
|
Đường Lục Viên
|
QL N2 - cách 150m QL
N2
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Đoạn còn lại
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
4
|
Đường cặp kênh Thầy
Cai
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Xã Đức Lập (Các xã
Đức Lập Hạ, Mỹ Hạnh Bắc)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
5
|
Đường Ba Sa - Gò Mối
(Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
|
QL N2 - Cống Gò Mối
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
6
|
Đường Ba Sa - Gò Mối
|
QL N2 - Cống Gò Mối
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
7
|
Đường Giồng Lớn
|
Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ
Hạnh Nam cũ và Đức Hòa Thượng cũ) và xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Xã Đức Lập (Xã Đức
Lập Hạ cũ, xã Đức Hòa Thượng cũ)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Kênh N3
|
|
274.000
|
307.000
|
274.000
|
213.000
|
|
2
|
Đoạn đường
|
QL N2 - Ba Sa
|
274.000
|
307.000
|
274.000
|
213.000
|
|
3
|
Đoạn đường
|
Nhà 4 Nhu - đường cặp
UBND xã Đức Lập Hạ
|
274.000
|
307.000
|
274.000
|
213.000
|
|
4
|
Đường Láng Cẩm (xã
Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ)
|
Cách 150m đường
Nguyễn Văn Quá
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
Đoạn còn lại
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
b
|
Xã Đức Lập (Xã Mỹ
Hạnh Bắc cũ)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường vào Khu dân cư
Cát Tường
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
356.000
|
374.000
|
356.000
|
213.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
247.000
|
276.000
|
247.000
|
207.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
274.000
|
307.000
|
274.000
|
213.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
196.000
|
219.000
|
196.000
|
164.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
219.000
|
246.000
|
219.000
|
184.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
152.000
|
166.000
|
137.000
|
118.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường nội bộ Khu dân
cư Cát Tường - xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
Đường nội bộ Khu dân
cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
3
|
Khu dân cư Hồng Đạt
-xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
4
|
Dự án xây dựng khu
dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
5
|
Khu nhà ở chuyên gia
KCN Đức Hòa III - xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
6
|
Khu dân cư An Nông 4,
Xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
7
|
Khu dân cư An Huy -
xã Đức Lập (áp dụng chung kể cả đất bên trong và bên ngoài tái định cư)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
8
|
Khu dân cư Việt Hóa
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
9
|
Khu dân cư tại xã Mỹ
Hạnh Bắc do công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn; Công ty Cổ phần Him Lam
là chủ đầu tư
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
10
|
Khu dân cư tại xã Đức
Lập Hạ do công ty Cổ phần đầu tư Vĩnh Tuy làm chủ đầu tư
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Kênh An Hạ
|
|
239.000
|
269.000
|
239.000
|
213.000
|
|
2
|
Kênh Thầy Cai và Kênh
ranh 364
|
|
239.000
|
269.000
|
239.000
|
213.000
|
|
3
|
Các kênh sườn của
kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ
Đông
|
|
209.000
|
225.000
|
209.000
|
209.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
151.000
|
165.000
|
117.000
|
117.000
|
32. XÃ MỸ HẠNH
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 824 (kể cả phía
cặp kênh)
|
Đường Võ Văn Ngân -
cách 150m tua I (ĐH Thượng)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách 150m tua I
(phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách 150m tua I
(phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách 150m ngã 3 Mỹ
Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách 150m ngã 3 Mỹ
Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
ĐT 825
|
Cầu đôi Kênh Ranh (xã
Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Thọ
- cầu Láng Ven
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Từ Cầu Láng Ven -
cách 150m ngã ba Hòa Khánh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
3
|
ĐT 823D
|
Cách 150m tua 1
(hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa cũ, Đức Hòa
Thượng cũ)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đoạn còn lại kể cả
Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Lô nền góc thuộc khu
tái định cư 823D số 1 và số 2
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
4
|
Đường kênh Tây (Đường
ĐT 823B)
|
Kênh 5- Cách 150m ĐT
824
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Cách 150m ĐT 824-
ĐT824
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đoạn 825- Kênh 1
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Kênh 1- Kênh 5
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Văn Quá
|
Cách 150m QL N2 -
Cống Gò Mối
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Cống Gò Mối - đường
Đình Mỹ Hạnh
|
290.000
|
318.000
|
290.000
|
197.000
|
|
Đường Đình Mỹ Hạnh -
cách 150m ĐT 824
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Cách 150m ĐT 824 - ĐT
824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
2
|
Đường Đức Hòa Thượng
|
Cống Gò Mối - cách
150m ĐT 824
|
290.000
|
318.000
|
290.000
|
197.000
|
|
Cách 150m ĐT 824 - ĐT
824
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
3
|
Nguyễn Văn Dương
(Đường Đức Hòa Đông cũ)
|
ĐT 824 - Cách 150m ĐT
824
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Cách 150m ĐT 824 -
ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Ngã ba UBND xã Đức
Hòa Đông - cách 150m ĐT 825
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Cách 150m ĐT 824 - ĐT
824
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
4
|
Đường Giồng Lớn
|
Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ
Hạnh Nam cũ và Đức Hòa Thượng cũ) và xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Hòa
Thượng cũ)
|
290.000
|
318.000
|
290.000
|
197.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức
Hòa Thượng cũ)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường GTNT xã Đức Hòa
Thượng( nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam)
|
Đường Đức Hòa Thượng-
Đường Mỹ Hạnh
|
290.000
|
318.000
|
290.000
|
197.000
|
|
2
|
Đường cặp UBND xã Đức
Hòa Thượng
|
|
290.000
|
318.000
|
290.000
|
197.000
|
|
3
|
Đường Láng Cẩm (xã
ĐHT, ĐLH)
|
Cách 150m đường Mỹ
Hạnh
|
235.000
|
263.000
|
235.000
|
197.000
|
|
Đoạn còn lại
|
235.000
|
263.000
|
235.000
|
197.000
|
|
b
|
Xã Mỹ Hạnh (Xã Mỹ
Hạnh Nam cũ)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn đường
|
Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824
|
290.000
|
318.000
|
290.000
|
197.000
|
|
2
|
Nâng cấp đường Gò Hưu
( Xã Mỹ Hạnh Nam)
|
ĐT824- kênh Tây
|
290.000
|
318.000
|
290.000
|
197.000
|
|
3
|
Đường GTNT xã Đức Hòa
Thượng( nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam)
|
Đường Đức Hòa Thượng-
Đường Mỹ Hạnh
|
290.000
|
318.000
|
290.000
|
197.000
|
|
c
|
Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức
Hòa Đông)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường ranh Đức Hòa Hạ
- Đức Hòa Đông
|
|
290.000
|
318.000
|
290.000
|
197.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
290.000
|
318.000
|
290.000
|
213.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
247.000
|
276.000
|
247.000
|
207.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
274.000
|
307.000
|
274.000
|
210.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m ,có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
192.000
|
215.000
|
192.000
|
161.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
219.000
|
246.000
|
219.000
|
184.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
160.000
|
180.000
|
137.000
|
125.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường nội bộ khu chợ,
cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu
tư) - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
|
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
2
|
Đường nội bộ cụm dân
cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm
dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ
Hạnh Nam cũ)
|
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
3
|
Đường nội bộ khu dân
cư Tân Đức, Hải Sơn, Ngọc Phong, Tân Đô, Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2)
|
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
4
|
Đường nội bộ khu dân
cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
|
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
5
|
Đường nội bộ Khu dân
cư Đức Hòa Thượng - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
6
|
Đường nội bộ Khu dân
cư và Viện dưỡng lão- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
7
|
Đường nội bộ Khu dân
cư Hiển Vinh- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
8
|
Đường nội bộ Khu dân
cư Phúc Khang (Làng Sen)- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
9
|
Khu nhà ở, nhà cho
thuê Mỹ Hạnh - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
10
|
Cụm nhà ở, nhà cho
thuê Bảo Ngọc- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
11
|
Nhà ở, nhà cho thuê
Mỹ An -Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
12
|
Khu nhà ở Mỹ Vượng-
xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
13
|
Khu dân cư thương mại
dịch vụ Phúc An - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
14
|
Khu dân cư - Nhà ở
công nhân Trần Anh- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
15
|
Khu dân cư An Nông 1
- Làng Sen- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
16
|
Đường nội bộ Khu dân
cư Nguyễn Minh Trường, - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
17
|
Khu dân cư An Nông 6,
xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
18
|
Khu dân cư Nhà ở công
nhân thuê (Công ty An Nông), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
19
|
Khu dân cư tái định
cư nhà ở công nhân Hải Sơn, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
20
|
Khu dân cư bất động
sản Đức Hòa Đông - Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xã Mỹ Hạnh (xã
Đức Hòa Đông cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
21
|
Khu dân cư - Công ty
TNHH Bất động sản Thịnh Định
|
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
22
|
Khu dân cư Làng Sen
Việt Nam mở rộng
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
23
|
Khu dân cư Phúc An mở
rộng
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
24
|
Dự án Khu dân cư, tái
định cư Nam Thuận- Xã Mỹ Hạnh( xã Mỹ Hạnh Nam cũ) (áp dụng trong bố trí tái
định cư)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Kênh An Hạ
|
|
221.000
|
248.000
|
221.000
|
197.000
|
|
2
|
Kênh Thầy Cai và Kênh
ranh 364
|
|
221.000
|
248.000
|
221.000
|
197.000
|
|
3
|
Các kênh sườn của
kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ
Đông
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Xã Mỹ Hạnh (Mỹ Hạnh
Nam cũ, Đức Hòa Đông cũ)
|
|
221.000
|
248.000
|
221.000
|
197.000
|
|
b
|
Xã Mỹ Hạnh (xã Đức
Hòa Thượng cũ)
|
|
193.000
|
208.000
|
193.000
|
193.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
159.000
|
179.000
|
124.000
|
124.000
|
33. XÃ ĐỨC HÒA
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL N2
|
Cách 150m Ngã ba Hòa
Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 824 (kể cả phía
cặp kênh)
|
Sông Vàm cỏ Đông -
giao với ĐT 830
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Giao với ĐT 830 - Cầu
Cá trong
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cầu Cá trong - đường
Võ Văn Tần
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường Võ Văn Tần - ĐT
825
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
ĐT 825 - đường Võ Văn
Ngân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường Võ Văn Ngân -
cách 150m tua I (ĐH Thượng)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách 150m tua I
(phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
ĐT 825
|
Cầu đôi Kênh Ranh (xã
Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đoạn tiếp giáp trùng
ĐT 824 - 825
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
ĐT 824 -đường Nguyễn
Thị Thọ (Ngọc Châu)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Thọ
- cầu Láng Ven
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
3
|
ĐT 830 (kể cả phía
cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
|
Ranh xã Lương Bình -
Cầu An Hạ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cầu An Hạ - ngã tư
Hựu Thạnh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Ngã tư Hựu Thạnh -
Cầu Đức Hòa
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Cầu Đức Hòa - Cầu ông
Huyện
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
4
|
Đường nối từ ĐT 830
đến QL N2
|
Ngã tư Hựu Thạnh -
Cầu Đức Hòa
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
5
|
ĐT 823D
|
Cách 150m tua 1
(hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa cũ, Đức Hòa
Thượng cũ)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đoạn còn lại kể cả
Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Lô nền góc thuộc khu
tái định cư 823D số 1 và số 2
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Đức Hòa Thượng
|
Cách 150m ĐT 824 - ĐT
824
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
Nguyễn Văn Dương
(Đường Đức Hòa Đông cũ)
|
ĐT 824 - Cách 150m ĐT
824
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách 150m ĐT 824 -
ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
3
|
Đường Sa Bà (kể cả
phía cặp kênh)
|
Cách 150m QL N2 -
Sông Vàm Cỏ Đông
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
4
|
Đường Hải Sơn - Tân
Đức (xã Đức Hòa Hạ)
|
ĐT 825 - cách 150m ĐT
825
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đoạn còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
5
|
Đường vào Nghĩa trang
Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh
|
ĐT 824 - cách 150 ĐT
824
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đoạn còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
6
|
Đường Óc Eo
|
Đường ĐT 825- Đường
Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông củ)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
a
|
Xã Đức Hòa (Thị trấn
Đức Hòa cũ)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Võ Văn Tần
|
Ngã ba cây xăng - chợ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Chợ - Bến xe
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Bến xe - ĐT 824
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
Đường Võ Văn Tây
|
Từ Võ Văn Tần - Trần
Văn Hý
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đoạn còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
3
|
Đường bến kênh (2
đường cặp kênh)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
4
|
Khu vực bến xe mới
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
5
|
Đường Nguyễn Văn
Phước
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
6
|
Đường Trần Văn Hý
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
7
|
Đường Nguyễn Văn
Dương
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
8
|
Đường Nguyễn Thị Thọ
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
9
|
Đường Võ Văn Ngân
|
ĐT 824 (ngã ba chùa)
- ĐT 825
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
ĐT 825 - ĐT 824 (quán
bà Thân)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
10
|
Đường Út An
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
11
|
Đường 3 Ngừa
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
b
|
Xã Đức Hòa (Xã Đức
Hòa Hạ cũ)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường kênh Tư Thượng
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
2
|
Đường kênh Tám Chiếu
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
3
|
Đường vào công ty
Tường Phong
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
4
|
Đường Hai Lít
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
5
|
Đường Sáu Lộc
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
6
|
Đường kênh ranh Cầu
Đôi
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
7
|
Đường nội bộ CCN Đức
Hòa Hạ
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
8
|
Đường cây Dương (Xã
Đức Hòa Hạ cũ)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
9
|
Đường ranh Đức Hòa Hạ
- Đức Hòa Đông
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
10
|
Đường vào Cụm Phú Tân
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
11
|
Đường vào khu di
tích Óc Eo
|
Từ ĐT824 - đường đi
khu di tích Óc Eo
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
12
|
Đường vào Khu công
nghiệp Hải Sơn (Nhà điều hành KCN Hải Sơn xã Đức Hòa Hạ củ)
|
Toàn tuyến
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
261.000
|
286.000
|
261.000
|
177.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
290.000
|
318.000
|
290.000
|
197.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
203.000
|
223.000
|
203.000
|
138.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
232.000
|
254.000
|
232.000
|
158.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
160.000
|
180.000
|
145.000
|
125.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường nội bộ khu dân
cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ)
|
Các tuyến dường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
Đường nội bộ khu dân
cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Đức Hòa (xã Hựu Thạnh cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
3
|
Đường nội bộ khu dân
cư và tái định cư Ecity Tân Đức, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ, Hựu Thạnh cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
4
|
Đường nội bộ Khu nhà
ở kinh doanh Bella Villa - xã Đức Hòa
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
5
|
Đường nội bộ Khu dân
cư Võ Tấn Tài - xã Đức Hòa
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
6
|
Khu dân cư Đức Hòa Hạ
- xã Đức Hòa (xã Cty Cát Tường Đức Hòa Hạ cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
7
|
Đường nội bộ khu tái
định cư khu công nghiệp Hựu Thạnh,
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
8
|
Khu nhà ở công nhân -
xã Đức Hòa (IDICO - xã Hựu Thạnh cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
9
|
Đường nội bộ khu dân
cư Quốc Linh, xã Hựu Thạnh
|
Các tuyến đường nội bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
10
|
Đường nội bộ khu dân
cư vượt lũ Hựu Thạnh- xã Đức Hòa
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
11
|
Khu dân cư nhà nhựa
-xã Đức Hòa
|
Đường chính (từ ĐT
825 vào - Kênh An Hạ)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
12
|
Khu dân cư An Nông 5-
4.4N2-Sông Tra, xã Đức Hòa
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
13
|
Khu dân cư An Nông 7-
3,2 Hựu Thạnh - ĐT824, xã Đức Hòa
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
14
|
Khu nhà ở công nhân
của Công ty TNHH Liên Hưng, Xã Đức Hòa
|
Tiếp giáp đường số 2
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
15
|
Khu nhà ở công nhân
của bà Trần Thị Kim Hồng, Xã Đức Hòa
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
16
|
Đường nội bộ Điểm dân
cư đô thị của Công ty TNHH BĐS Bao Trung
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
17
|
Khu dân cư dành cho
người thu nhập thấp (Sơn Ca Land -xã Đức Hòa Hạ củ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
18
|
Khu tái định cư cụm
CN Hải Sơn, Khu dân cư Hải Sơn (Giai đoạn 3+4), Khu dân cư Hải Sơn, Khu dân
cư đầu tư và kinh doanh hạ tầng Hải Sơn (xã Đức Hòa Hạ củ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
19
|
Khu dân cư Tân Đô
|
Các tuyến đường nội bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
20
|
Khu đô thị Bình An
Đức Hòa
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
21
|
Trung tâm thương mại
- An Nông 3
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
22
|
Khu tái định cư hai
bên đường ĐT.823D (thị trấn Đức Hòa củ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
23
|
Khu dân cư Long Hy
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
24
|
Khu dân cư Thịnh Phú
(xã Hựu Thạnh)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
25
|
Khu dân cư Trần Anh
Vista
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
26
|
Khu nhà ở An Phú 2
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
27
|
Khu tái định cư Hựu
Thạnh - Hải Sơn (KCN Thế Kỷ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
D
|
CÁC KHU CÔNG NGHIỆP,
CỤM CÔNG NGHIỆP
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm Công Nghiệp Đức
Hòa Hạ xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Đường đất có nền
đường >3m
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
2
|
Đường nội bộ Cụm công
nghiệp nhựa Đức Hòa - xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ)
|
Các tuyến đường nội
bộ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Đông
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Xã Đức Hòa (xã Hựu
Thạnh cũ)
|
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
2
|
Kênh An Hạ
|
|
239.000
|
269.000
|
239.000
|
213.000
|
|
3
|
Các kênh sườn của
kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ
Đông
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
xã Đức Hòa (thị trấn
Đức Hòa cũ, xã Đức Hòa Hạ cũ)
|
|
239.000
|
269.000
|
239.000
|
213.000
|
|
3.2
|
Xã Đức Hòa (xã Hựu
Thạnh cũ)
|
|
209.000
|
225.000
|
209.000
|
209.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
159.000
|
179.000
|
124.000
|
124.000
|
34. XÃ THẠNH LỢI
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL N2
|
Sông Vàm Cỏ Đông - xã
Tân Long
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 816
|
Kênh Ba Vồn Lớn -
Ranh xã Đức Huệ
|
299.000
|
329.000
|
299.000
|
213.000
|
|
2
|
ĐT 830
|
Kênh Xáng Lớn - Ranh
xã Đức Hòa
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường số 1 - Khu dân
cư Lagocentro (xã Lương Bình), (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
|
Đường số 1
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường giao thông nông
thôn ấp 4 (kênh ranh giáp xã Tân Long)
|
QL N2- Ranh xã Đức
Huệ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
2
|
Đường ấp 4 xã Lương
Bình (cũ)
|
ĐT 830- Sông Vàm Cỏ
Đông
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
3
|
Đường Rạch Cát- Tam
Hùng ( xã Lương Bình cũ)
|
Trọn tuyến
|
225.000
|
247.000
|
225.000
|
195.000
|
|
4
|
Đường Ba Vồn Lớn
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
5
|
Đường T4-3 liên xã
Thạnh Hòa-Thạnh Lợi (cũ)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
6
|
Đường KDC ấp 2, ấp 4
xã Thạnh Hòa (cũ)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
213.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
218.000
|
239.000
|
218.000
|
189.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
242.000
|
266.000
|
242.000
|
210.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
169.000
|
186.000
|
169.000
|
147.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
193.600
|
212.800
|
193.600
|
168.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
152.000
|
166.000
|
152.000
|
125.000
|
|
D
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư vượt lũ xã
Thạnh Lợi (cũ)
|
Ấp 5 (khu trung tâm)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Ấp 6
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
2
|
Khu dân cư vượt lũ xã
Lương Bình (cũ)
|
Ấp 1
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Ấp 4
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
3
|
Khu dân cư vượt lũ xã
Thạnh Hoà (cũ)
|
Ấp 1
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Ấp 2
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
4
|
Khu dân cư LaGo Centro
City (áp dụng chung cho cả phần đất ngoài ranh dự án tiếp giáp và kết nối
giao thông với đường của dự án)
|
Đường nội bộ dự án
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
5
|
Dự án Khu nhà ở
thương mại Lương Bình
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
151.000
|
165.000
|
151.000
|
124.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
151.000
|
165.000
|
151.000
|
124.000
|
35. XÃ BÌNH ĐỨC
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 1A
|
Cầu Bến Lức - Cầu Ván
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 816
|
QL 1A - cầu Bà Lư
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cầu Bà Lư - cầu Vàm
Thủ Đoàn
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cầu Vàm Thủ Đoàn -
Ranh xã Thạnh Lợi
|
299.000
|
329.000
|
299.000
|
213.000
|
|
2
|
ĐT 832
|
QL 1A - Chợ Nhựt
Chánh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Chợ Nhựt Chánh - Cầu
Bắc Tân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cầu Bắc Tân - Ranh xã
Vàm Cỏ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL1A cũ (trên địa bàn
xã Nhựt Chánh cũ)
|
QL1A - Chân cầu Bến
Lức cũ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
2
|
Đường Nhựt Chánh - Mỹ
Bình
|
ĐT 832 - Cầu ông Hưu
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Cầu ông Hưu - UBND xã
Nhựt Chánh ( cũ)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Đoạn còn lại
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
3
|
Đường vào Nghĩa trang
nhân dân xã Nhựt Chánh (áp dụng cho phần đất ngoài dự án).
|
Đoạn từ tỉnh lộ 832
đến ranh Nghĩa Trang
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Đốc Tưa
|
QL 1A - Cuối đường
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
Đường Tám Thăng
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
3
|
Đường vào bia tưởng
niệm Nguyễn Trung Trực
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
4
|
Đường Ấp 5 , Ấp 6 (
xã Bình Đức cũ)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
5
|
Đường Vàm Thủ Đoàn
(Đi kênh ranh xã Thủ Thừa)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
305.000
|
334.000
|
305.000
|
207.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
339.000
|
371.000
|
339.000
|
210.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
237.000
|
260.000
|
237.000
|
170.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
271.000
|
297.000
|
271.000
|
184.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
230.000
|
252.000
|
230.000
|
167.000
|
|
D
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư Nhựt Chánh
- xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
|
Các đường số 1, 2, 4
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Các đường số 3, 5
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường số 6
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
Khu dân cư Phú An
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
3
|
Khu dân cư Thanh Yến
xã Nhựt Chánh
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
4
|
Khu dân cư vượt lũ xã
Bình Đức (cũ)
|
Ấp 2, Ấp 4
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
5
|
Khu tái định cư Nhựt
Chánh do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
6
|
Khu dân cư Phú Thành
Hiệp
|
Đường N2, N3, N4
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
7
|
Nghĩa trang nhân dân
xã Nhựt Chánh ( cũ)
|
Các đường nội bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
180.000
|
200.000
|
180.000
|
166.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
180.000
|
200.000
|
180.000
|
166.000
|
36. XÃ LƯƠNG HÒA
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
ĐƠN
GIÁ (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 830
|
Cầu Rạch Mương - Ranh
xã Đức Hòa
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
ĐT 830C
|
Ranh xã Bến Lức- Ranh
TP.HCM
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
3
|
ĐT 830D
|
Từ ĐT 830C - Ranh xã
Mỹ Yên
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Hương lộ 10
|
Ngã 5 Tân Bửu - Ranh
xã Mỹ Yên
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
Đường N4 - Khu tái
định cư Vành đai 3 ( xã Tân Bửu) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
|
Đường N4
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường vào chợ Tân Bửu
|
Ngã 5 Tân Bửu - Ngã
ba chợ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Ngã ba Chợ - đường
vào trường học Tân Bửu
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Ngã 5 Tân Bửu - đường
vào Trường học Tân Bửu
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
Đường An Thạnh - Tân
Bửu
|
Từ ranh xã Bến Lức -
ranh TP HCM
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
3
|
Đường Gia Miệng
|
ĐT 830 - Kênh Gò Dung
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
4
|
Đường ấp 7 Lương Hòa
|
ĐT 830 - Đường liên
ấp
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
5
|
Đường ấp 10
|
Trọn đường
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
6
|
Cặp đường song hành
đường Vành đai 3 TPHCM
|
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
213.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
213.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
305.000
|
334.000
|
305.000
|
207.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
339.000
|
371.000
|
339.000
|
210.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
237.000
|
260.000
|
237.000
|
180.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
271.000
|
297.000
|
271.000
|
184.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
228.000
|
228.000
|
228.000
|
180.000
|
|
C
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu chợ Tân Bửu
|
Ngã ba chợ - sông Tân
Bửu
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
Khu dân cư Thịnh Hưng
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
3
|
Khu tái định cư Vành
đai 3 (xã Tân Bửu cũ)
|
Đường N1, N2, N3, N4,
D1, D2, D3
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
4
|
Khu dân cư Lương Hòa
|
Các đường nội bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
5
|
Khu dân cư Mai Bá
Hương
|
Các đường nội bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
7
|
Khu dân cư Nam Phát
Long
|
Các đường nội bộ
|
|
|
|
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
225.000
|
228.000
|
208.000
|
180.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
224.000
|
227.000
|
207.000
|
179.000
|
37. XÃ BẾN LỨC
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
ĐƠN
GIÁ (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP
VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 1A
|
Từ xã Mỹ Yên - Cầu
Bến Lức
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 830B (Đường Nguyễn
Trung Trực)
|
QL 1A - Ranh xã Long
Cang
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
2
|
ĐT 830C (HL 8)
|
Từ đường Nguyễn Văn
Tiếp - ranh Lương Hòa
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
3
|
ĐT 830
|
Từ Cầu An Thạnh -
ranh Lương Hòa
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
4
|
ĐT 830E
|
áp dụng NGOÀI ranh
Khu tái định cư thuộc dự án GPMB tạo quỹ đất sạch để bố trí tái định cư Đường
tỉnh 830E và phát triển khu đô thị trên địa bàn xã Bến Lức
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Long Bình
(đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ)
|
Ranh xã Mỹ Yên - ĐT
830C
|
318.000
|
318.000
|
318.000
|
197.000
|
|
2
|
Phan Văn Mảng (ĐT
830)
|
QL 1A - Nguyễn Trung
Trực
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Nguyễn Trung Trực -
Ranh xã Long Cang (cầu Long Kim)
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
3
|
Nguyễn Hữu Thọ (ĐT
830)
|
QL 1A - Cầu An Thạnh
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
4
|
Đường vào công ty Cơ
khí Long An
|
QL 1A - Chân cầu Bến
Lức cũ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
5
|
Võ Công Tồn
|
QL 1A - Cầu An Thạnh
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
6
|
Huỳnh Châu Sổ
|
Công An xã - Đường Võ
Ngọc Quận
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường Võ Ngọc Quận -
cuối đường
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
7
|
Võ Ngọc Quận
|
Đường Huỳnh Châu Sổ -
Phạm Văn Ngũ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
8
|
Phạm Văn Ngũ
|
Đường Võ Ngọc Quận -
Cuối đường
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
9
|
Nguyễn Văn Tuôi
|
QL 1A - Nguyễn Trung
Trực
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
10
|
Bà Chánh Thâu
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
- Bãi cát Ba Tài
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
11
|
Nguyễn Văn Nhâm
|
Đường Bà Chánh Thâu -
KDC Mai Thị Non
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
12
|
Mai Thị Non
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
- Đường Nguyễn Văn Tiếp
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
13
|
Nguyễn Văn Tiếp (trừ
khu dân cư đường số 10)
|
QL 1A - Đường Nguyễn
Văn Siêu
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
14
|
Trần Thế Sinh
|
QL 1A - ĐT 830C
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
15
|
Nguyễn Văn Siêu
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
- Nguyễn Văn Tiếp
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
16
|
Nguyễn Minh Trung
(trừ KDC Mai Thị Non)
|
Trường Nguyễn Hữu Thọ
- cuối đường
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
17
|
Đường Lê Văn Vịnh (cũ
là đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị)
|
QL1A - Mai Thị Non
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
18
|
Đường số 11- Khu dân
cư trung tâm thị trấn Bến Lức (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
|
Đường số 11
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
19
|
Đường số 5- Khu dân
cư Thuận Đạo (TT Bến Lức), (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
|
Đường số 5
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường An Thạnh - Tân
Bửu
|
ĐT 830 - ranh xã
Lương Hòa
|
318.000
|
318.000
|
318.000
|
197.000
|
|
2
|
Đường D1
|
Lê Văn Vịnh - Nguyễn
Văn Tiếp
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
3
|
Đường Thanh Phú - Mỹ
Yên
|
Từ ranh xã Mỹ Yên
(Cầu Mỹ Yên) - ĐT830C
|
318.000
|
318.000
|
318.000
|
197.000
|
|
4
|
Đường bờ kè
|
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
318.000
|
318.000
|
318.000
|
197.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
197.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
304.000
|
304.000
|
304.000
|
197.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
295.000
|
295.000
|
295.000
|
197.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
292.000
|
292.000
|
292.000
|
197.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
290.000
|
290.000
|
290.000
|
197.000
|
|
D
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu chợ cũ Bến Lức
|
Mặt trước
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Mặt sau
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
2
|
Khu chợ mới Bến Lức
|
Đường Mai Thị Tốt,
Bùi Thị Đồng
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
3
|
Khu dân cư Mai Thị
Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
|
Mặt tiền đường Nguyễn
Hữu Thọ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường Nguyễn Minh
Trung
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Các đường từ số 1 đến
số 14
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
4
|
Khu dân cư Thuận Đạo
|
Đường số 1
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường số 2
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường số 10, 11, 4A
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường số 9, 13, 8, 12
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường số 5, 7, 14, 4B
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường số 5 (quy
hoạch)
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
5
|
Khu dân cư Long Kim 2
|
Đoạn Phan Văn Mãng
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đoạn giáp Nguyễn
Trung Trực
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường số 1
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường số 2
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Các đường còn lại
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
6
|
Khu dân cư Trung tâm
thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
|
Đường song hành tiếp
giáp đường Trần Thế Sinh
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường số 1, 3, 6, 11
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường số 2
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường số 4, 5, 10,
12, 13, 14, 15, 16, 17
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường số 7, 8
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường số 9
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
7
|
Khu dân cư Trung tâm
thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
|
Đường số 1, 3, 8
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường số 2
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường số 5, 6, 7, 9
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường số 4
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường song hành tiếp
giáp đường Trần Thế Sinh
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
8
|
Khu tái định cư và
cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
|
Các tuyến đường: ĐT
830, T1, N3
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Các tuyến đường:
|
|
|
|
|
|
N1 (từ ĐT 830 đến
Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4)
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Các tuyến đường:
|
|
|
|
|
|
Đ1 (khu A7, A8, A9),
Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5), N11
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Các tuyến đường còn
lại
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
9
|
Khu Tái định cư An
Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long)
|
Các đường số 3, đường
A, đường B, đường C
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
10
|
Khu dân cư Gò Đen
(Công ty CP địa ốc)
|
Đường Phước Lợi -
Phước Lý
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường số 10, 12
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Các đường còn lại
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
11
|
Khu dân cư Đường số
10
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường số 1
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường số 2
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường số 8
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường số 9
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Các đường còn lại
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
12
|
Khu dân cư Long Phú
|
Đường D1, D2, D3, D4,
N2, N4
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường N1, N3
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
13
|
Khu dân cư Trần Anh
Riverside
|
Đường D1
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường D5, D4, D3, N4,
N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường N1, N2, N3, D2
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
14
|
Khu dân cư Thương mại
dịch vụ Trần Anh Riverside 2
|
Đường N3
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường D1
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường D2, D3, D4, D5,
N1, N2
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
15
|
Khu dân cư Hòn Ngọc
Bên Sông
|
Đường số 7 (Mặt đường
rộng 15m)
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường số 1 (Mặt đường
rộng 8m)
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Các đường còn lại
(Mặt đường rộng 6m)
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
16
|
Khu nhà ở chuyên gia
- công nhân và dân cư Phú An Thạnh
|
Các đường nội bộ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
17
|
Khu dân cư Thanh Phú
2
|
Các đường nội bộ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
18
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ
Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
|
Đường D1 (Đoạn từ D2
đến ĐT 830)
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường D2 (Đoạn từ
D2-D4); Đường D4
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường D3 (Đoạn từ
D2-V9); Đường D5
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường H7 (B1); Đường
H1 (C1)
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường H4 (B1); Đường
D6
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường H2 (B1); Đường
H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường
V10 (C1).
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường D3 (Đoạn từ D2
đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1)
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường D4 (Đoạn từ D1
đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
19
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ
Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
|
Đường D1
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường D2
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường D7; Đường
B2-D7; Đường D8; Đường D10
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
19
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ
Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
|
Đường H3 (B1); Đường
H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11
(C1); Đường H16 (C1)
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường H4 (B1); Đường
E2-1
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường H1 (B1); Đường
H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1
(B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); Đường V5 (B1)
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường B2-N1-1; Đường
B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường
B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1-10; Đường B2-N1-11; Đường
B2-N1- 12; Đường B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2- N1-15; Đường B2-N1-16;
Đường B2-N1-17; Đường B2-N2-1; Đường B2-N2-2; Đường B2-N2-3; Đường B2-N3-1;
Đường B2-N3-2; Đường B2-N3-4
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
19
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ
Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
|
Đường H2 (C1); Đường
H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9
(C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1); Đường H14 (C1); Đường
H15 (C1); Đường H17 (C1); Đường H18 (C1); Đường H19 (C1); Đường H20 (C1);
Đường V1 (C1); Đường V2 (C1); Đường V3 (C1); Đường V4 (C1); Đường V5 (C1);
Đường V6 (C1); Đường V7 (C1); Đường V8 (C1); Đường V9 (C1); Đường V10 (C1);
Đường V11 (C1); Đường V12 (C1); Đường V13 (C1);
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường E2-2; Đường
E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường D3 (Đoạn từ D2
đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D3)
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường D9
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường B2-N1
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường B2-N2
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường CC1, CC2; Đường
CC3 (khu MR1)
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
20
|
Khu dân cư Đạt Thuận
Phát
|
Đường 1B, 4B, 7B, 9B
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
21
|
Khu dân cư Tấn Long
|
ĐT 830
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Trục chính đường số
1
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
22
|
Khu tái định cư đường
tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
|
ĐT 830E
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Đường D2
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
Các đường còn lại
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
23
|
Khu tái định cư đường
Vành đai 4
|
Các đường nội bộ
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
24
|
khu dân cư vượt lũ xã
An Thạnh (xã Tân Hòa cũ)_ấp 1
|
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
25
|
Khu đô thị sinh thái,
thương mại du lịch
|
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
289.000
|
289.000
|
289.000
|
195.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
289.000
|
289.000
|
289.000
|
195.000
|
38. XÃ MỸ YÊN
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT(đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 1A
|
Ranh Thành phố Hồ
Chí Minh - ranh xã Bến Lức
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 830C
|
ranh xã Lương Hòa -
ranh Thành phố Hồ Chí Minh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
ĐT 830D
|
QL 1A - ranh xã Lương
Hòa
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
3
|
ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)
|
QL 1A - Ranh xã Long
Cang
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
4
|
ĐT 835
|
QL 1A - Đường Phước
Lợi, Phước Lý
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường Phước Lợi,
Phước Lý - ĐT 835C
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
ĐT 835C - Cầu Long
Khê
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
5
|
ĐT 835B
|
QL 1A - Ranh xã Phước
Lý
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
6
|
ĐT 835C
|
Ngã 3 Phước Lợi (ĐT
835) - Ranh xã Long Cang
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Hương lộ 10
|
Ngã 5 Tân Bửu - Cầu
Ông Thoàn
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
Đường Long Bình
(đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ)
|
QL 1A- ĐT 830C
|
318.000
|
335.000
|
315.000
|
213.000
|
|
3
|
Đường Bà Cua
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
4
|
Đường số 1, số 2- Khu
dân cư chỉnh trang nông thôn (xã Phước Lợi cũ) (áp dụng cho phần đất ngoài dự
án
|
Đường số 1, số 2
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường vào trường cấp
2 (xã Phước Lợi cũ)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
Đường khu 2 ấp Chợ
(xã Phước Lợi cũ)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
3
|
Đường Long Hiệp -
Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc
lộ)
|
QL 1A (xã Long Hiệp)
- Cầu chợ Cá Gò Đen - QL1A (xã Mỹ Yên cũ)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
4
|
Đường Mỹ Yên - Thanh
Phú (cũ)
|
QL 1A - Ranh xã Bến
Lức (cầu Mỹ Yên)
|
318.000
|
335.000
|
315.000
|
213.000
|
|
5
|
Đường Phước Toàn
|
|
318.000
|
335.000
|
315.000
|
213.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
318.000
|
345.000
|
318.000
|
213.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
315.000
|
335.000
|
315.000
|
197.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
304.000
|
318.000
|
304.000
|
197.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
304.000
|
318.000
|
304.000
|
197.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
290.000
|
305.000
|
290.000
|
197.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
290.000
|
305.000
|
290.000
|
197.000
|
|
D
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư Leadgroup
(áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
|
Đường số 8, VL2
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường số 1, 2, 6, 10,
12, 15, 17, 19, 9
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường số 3, đường số
5
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Các đường còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
Khu dân cư, tái định
cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc
Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
|
Đường số 1
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường số 2
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường số 5, 6, 7, 7a,
8, 9, 10
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
3
|
Khu chợ cũ Phước Lợi
|
Dãy phố mặt trước
(gần Quốc lộ)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
4
|
Khu dân cư Mỹ Yên
(Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự
án)
|
Đường số 1
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường số 2 và đường
số 9
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Các đường còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
5
|
Khu dân cư Gò Đen
(Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự
án)
|
Đường Phước Lợi -
Phước Lý
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường số 10, 12
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Các đường còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
6
|
Khu dân cư chỉnh
trang nông thôn (Công ty TNHH Bất động sản Thanh Thái TVK)
|
Đường số 1, Đường số
2, Đường số 3
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
7
|
Khu nhà ở Xuân Thảo
Mỹ Yên (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
|
Trục chính đường D3
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
8
|
Khu dân cư Viethouse
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại
phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
289.000
|
290.000
|
289.000
|
180.000
|
39. XÃ LONG CANG
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ
Khu TĐC Phúc Long)
|
Đoạn Ranh Bến Lức
(Cầu Long Kim) - Nút giao số 01 (cách 150m kéo dài về hai phía ĐT 830)
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
Nút giao số 01 kéo
dài về hai phía ĐT 830 150m
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
Cách Ngã ba UBND xã
Long Cang 151m- Đến Cầu Long Sơn (trừ nút giao số 02 kéo dài về 04 phía
150m, trừ đoạn ngã tư An Thuận kéo dài về 02 phía 150m)
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
Ngã tư An Thuận kéo
dài 150m về 2 phía
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
Nút giao số 02 kéo
dài về 02 phía ĐT 830 cũ 150m
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
2
|
ĐT 830 tuyến mới(Trừ Khu
TĐC Phúc Long)
|
Cách nút giao số 01
từ mét thứ 151 đến Cầu Long Cang (trừ đoạn nút giao số 02 kéo dài về 02 phía
150m)
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
Nút giao số 02 kéo
dài về 02 phía ĐT 830 mới 150m
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
3
|
ĐT 833B (Trừ Khu TĐC
Bình Điền, Khu TĐC Phúc Long, Khu TĐC Trung tâm phát triển quỹ đất )
|
Đoạn ranh xã Mỹ Yên
(Cầu ông Tống) - Bến phà Long Cang (Trừ Khu TĐC Bình Điền, Khu TĐC Phúc Long,
Khu TĐC Trung tâm phát triển quỹ đất, Nút giao số 01, Ngã ba Long Cang, Ngã
tư Long Cang)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
Ngã ba vào bến đò
Long Cang - Cống Đôi Ma
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
Nút giao số 01 kéo
dài về 02 phía ĐT 833B 150m
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
Ngã ba Long Cang kéo
dài về 02 phía ĐT 833B 150m
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
Ngã tư ĐT 833B và ĐT
830B kéo dài về 02 phía 150m
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
4
|
ĐT 830B (Trừ KDC Long
Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
|
Ranh Bến Lức - Cầu
Long Sơn (Trừ đoạn ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m)
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
Cách Ngã tư ĐT 833B
và ĐT 830B 150m - Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
Ngã tư ĐT 833B và ĐT
830B kéo dài về 02 phía 150m
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
5
|
ĐT 835C
|
Đoạn ranh xã Mỹ Yên
(Cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
Cách ngã tư An Thuận
150m - Ngã tư An Thuận
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
6
|
ĐT 835D
|
Ngã tư An Thuận -
cách ngã tư An Thuận 150m
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
Cách ngã tư An Thuận
150m - Ranh xã Rạch Kiến
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường liên xã Long
Định - Long Cang
|
ĐT 830B Long Định -
ĐT 830B Long Cang
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
2
|
Đường liên xã Long Khê
- Phước Vân- Long Định
|
ĐT 835- ĐT 833B
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
3
|
Đường liên xã Long
Hòa - Phước Vân
|
Cách ĐT 830 cũ 150m -
Ranh xã Rạch Kiến
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
ĐT 830 kéo dài 150m
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
4
|
Đường nhà Hội ấp 1-2
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
5
|
Đường kênh ấp 1-2
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
6
|
Đường kênh trường học
- ủy ban
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
7
|
Đường đê ven kênh Trị
Yên
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
8
|
Đường kênh 3 Nhẫn - 5
Du
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
9
|
Đường kênh 3 Hiệp - 3
Lâm
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
10
|
Đường Khu 9 - khu 10
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
11
|
Đường Khu 14 ấp 5 (7
Chà)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
12
|
Đường Bờ cau ấp 1
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
13
|
Đê bao sông Đôi Ma
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
14
|
Đường đê sông Trị Yên
ấp 1
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
15
|
Đường GTNT khu 4 ấp 2
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
16
|
Đường GTNT khu 3 ấp 2
(xưởng ông 9 Gần)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
17
|
Đường xóm chùa ấp 2
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
18
|
Đường kênh ấp 2 (kênh
7 Bơi)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
19
|
Đường GTNT khu 3 ấp 2
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
20
|
Đường Xóm đình Tuy
Lộc
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
21
|
Đường GTNT khu 7 ấp 3
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
22
|
Đường Đê sông Trị Yên
ấp 3
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
23
|
Đường GTNT ấp 3 (từ
nhà 5 Trường đến nhà 6 Đát)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
24
|
Đường GTNT khu 8 ấp 3
(2 Tu)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
25
|
Đường GTNT ấp 3 -
Nguyễn Thị Được
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
26
|
Đường GTNT ấp 3 -
ranh xã Long Khê
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
27
|
Đường Bờ cau ấp 3
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
28
|
Đường kênh 7 My - 10
Thật
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
29
|
Đường GTNT khu 10 ấp
4 (7 Phương)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
30
|
Đường GTNT khu 12 ấp
5 (3 Theo)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
31
|
Đường KDC khu 14 ấp 5
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
32
|
Đường GTNT khu 13 ấp
5 (6 Tiếu)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
33
|
Đường Bờ cau ấp 5
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
34
|
Đường kênh 6 Mãnh - 7
Mõng
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
35
|
Đường GTNT khu 2 ấp 1
(6 Biển)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
36
|
Đường GTNT khu 2 ấp 1
(kế 6 Biển)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
37
|
Đường Xóm dừa ấp 2
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
38
|
Đường xóm nhà cháy
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
39
|
Đường GTNT nhà văn
hóa ấp 3
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
40
|
Đường GTNT khu 7 ấp 3
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
41
|
Đường GTNT xóm chợ ấp
4
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
42
|
Đường GTNT giếng nước
khu 11 ấp 4
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
43
|
Đường GTNT Lò gang
khu 10 ấp 4
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
44
|
Đường GTNT KDC khu 13
ấp 5
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
45
|
Đường GTNT nhà yến
khu 14 ấp 5
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
46
|
Đường liên ấp 1-2
(kênh N16)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
47
|
Đường liên ấp 2-3
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
48
|
Đường Kênh T7 (đường
Tư Chát)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
49
|
Đường liên ấp 1-2
(kênh N18)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
50
|
Đường liên ấp 1- 3
(đường kênh Tư Đước)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
51
|
Đường liên ấp 1 - 4
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
52
|
Đường Xóm Cây Điệp
còn lại
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
53
|
Đường Xóm Cây Điệp
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
54
|
Đường Xóm Chồi (Mở
rộng bê tông tuyến đường kết nối đường liên ấp 1-4 đến Khu công nghiệp Thuận
Đạo)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
55
|
Đường GTNT ấp 1
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
56
|
Đường Xóm Tròn
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
57
|
Đường Xóm Chùa (kênh
T8)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
58
|
Đường Xóm Biền Chợ
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
59
|
Đường Kênh Ngang -
Rạch Sâu
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
60
|
Đường xóm Bờ Xe (Đoạn
1, 2, 3, 4)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
61
|
Đường Thánh Thất
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
62
|
Bà Tý (đường xóm
Thánh Thất)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
63
|
Đường đình Long Thới
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
64
|
Đường Hốc Nghệ
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
65
|
Đường ấp 3 Tròn
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
66
|
Đường xóm đồng Ấp 2
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
67
|
Đường kênh Bộ Đời
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
68
|
Đường Cây Mắm ấp 1
(Đoạn 1 + 2, 3)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
69
|
Đường Cầu Cau
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
70
|
Đường Rạch Sâu
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
71
|
Đường Công Điền
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
72
|
Đường đình Long Cang
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
73
|
Đường N13
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
74
|
Đường Xóm Tám Đấu
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
75
|
Đường Xóm Trần Phong
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
76
|
Đường Số 1 (Ấp 1)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
77
|
Đường số 2 (Ấp 1)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
78
|
Đường số 3 (Ấp 1)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
79
|
Đường GTNT ấp 3 (nâng
cấp mở rộng)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
80
|
Đường Hốc Nghệ ấp 3
nối dài (nâng cấp, mở rộng)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
81
|
Đường GTNT ấp 1 (nâng
cấp, mở rộng)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
82
|
Đường GTNT ấp 4 Giai
đoạn 1 (nâng cấp, mở rộng)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
83
|
Đường GTNT ấp 4 Giai
đoạn 2 (nâng cấp, mở rộng)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
214.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
305.000
|
334.000
|
305.000
|
207.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
339.000
|
345.000
|
339.000
|
210.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
237.000
|
260.000
|
237.000
|
185.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
271.000
|
297.000
|
271.000
|
184.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
182.000
|
197.000
|
182.000
|
175.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu TĐC của Trung tâm
Phát triển quỹ đất
|
Mặt tiền chợ, đường
Công nghiệp, ĐT 833B
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
Các vị trí còn lại
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
2
|
Khu TĐC Bình Điền
|
Đất loại I (tiếp giáp
ĐT 833B)
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
Các vị trí còn lại
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
3
|
Khu dân cư Long Định
(Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
|
Tiếp giáp ĐT 830B
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
Các vị trí còn lại
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
4
|
Các điểm dân cư nông
thôn xã Long Cang
|
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
5
|
Khu dân cư Long Cang
(dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)
|
ĐT 830B
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
Đường N1, N2, N3, N4,
N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
6
|
Khu tái định cư và
nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
|
Đường gom giáp ĐT
833B, ĐT 830, ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
Đường số 10, 16, 17
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
Đường số 2, 11, 33,
37, 39, 40, 57, 61
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
Các đường còn lại
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
7
|
Khu dân cư Thiện Chí
|
Đường số 1,2…
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
214.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Đông
|
Sông Đôi Ma - Sông
Rạch Chanh
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
214.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
180.000
|
195.000
|
173.000
|
173.000
|
40. XÃ RẠCH KIẾN
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT
19)
|
Đường huyện 19 - Cách
ngã tư giao lộ ĐT 826 50m
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
210.000
|
|
Ngã tư giao lộ ĐT 826
kéo dài 50m về 2 phía
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
210.000
|
|
Cách ngã tư giao lộ
ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành, Mỹ Lệ (Cần Giuộc)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
210.000
|
|
2
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ
KDC bến xe Rạch Kiến)
|
Cầu Tràm - Hết khu
tái định cư Cầu Tràm
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
210.000
|
|
Hết khu tái định cư
Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
210.000
|
|
Ngã tư Xoài Đôi 150m
về 2 phía
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
210.000
|
|
Cách ngã tư Xoài Đôi
150m - Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
210.000
|
|
Mũi Tàu Long Hòa (Trụ
sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
210.000
|
|
3
|
ĐT 835
|
Cầu Long Khê - Cách
ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
210.000
|
|
Ngã tư Xoài Đôi 150m
về 2 phía
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
210.000
|
|
Cách ngã tư Xoài Đôi
150m - giáp ranh Cần Giuộc
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
210.000
|
|
4
|
ĐT 835D
|
Cách ngã tư An Thuận
150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
Ngã ba cống Long Hòa
kéo dài 150m
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
210.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐH 19
|
ĐT 826 kéo dài 50m
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
210.000
|
|
Cách ĐT 826 50m -
cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m
|
315.000
|
315.000
|
315.000
|
210.000
|
|
Ngã tư Ngân hàng Đại
Tín kéo dài 50m về 2 phía
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
210.000
|
|
Cách ngã tư Ngân hàng
Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
Cầu Rạch Kiến - Cống
Hương lộ 19
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
2
|
Đường Hồ Biểu Chánh
|
ĐT 826 - ĐT 830 (Xã
Long Hòa)
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
3
|
Đường Kim Đồng
|
Đường liên xã Long
Hòa - Phước Vân (nhánh đường huyện 19) đến Sông giáp ranh xã Tân Trạch (Xã
Long Hòa)
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
4
|
Đường Ao Thị Tám
|
ĐT 835 - Cống kênh Ao
Thị Tam (Xã Long Khê)
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
5
|
Đường Nguyễn Thị Được
|
Đường liên xã Long
Khê - Phước Vân - xã Long Hòa (Xã Long Khê)
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
6
|
Đường Nguyễn Văn Dện
|
ĐT 835 - Đường ven
kênh Trị Yên (Xã Long Khê)
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
7
|
Đường Nguyễn Thị Giáp
|
Đường liên xã Long
Khê - Long Trạch đến kinh Năm Kiểu (Xã Long Khê)
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
8
|
Đường Lê văn Duyệt
|
Đường ven kênh Trị
Yên đến Đường cầu xây - cầu miễu (Xã Long Khê)
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
9
|
Nguyễn Thị Nhiếp
|
Kinh Năm Kiểu - xã
Long Trạch (Xã Long Khê)
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
10
|
Nguyễn Văn Tao
|
ĐT 835 - Đường Ao Thị
Tám (Xã Long Khê)
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường kinh Năm Kiểu
|
ĐT 835 - Đầu cuối đê
Trị Yên
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
2
|
Đường đê ven kênh Trị
Yên
|
Cầu Tràm (ĐT826 )-
Đầu cầu Long Khê (ĐT835)
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
3
|
Đường liên xã Long
Khê - Phước Vân- Long Định
|
ĐT 835- ĐT 833B
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
4
|
Đường liên xã Long
Hòa - Phước Vân
|
Hương lộ 19 kéo dài
150m
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
210.000
|
|
Cách Hương lộ 19 150m
- Cách ĐT 830 150m
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
ĐT 830 kéo dài 150m
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
5
|
Đường kênh xã Long
Trạch
|
ĐT835 - ĐT826
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
6
|
Đường Liên xã Long
Trạch - Long Khê
|
ĐT 826 - Đường Nguyễn
Thị Giàu
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
7
|
Đường Ấp Xoài Đôi
|
ĐT826 - Đường kênh xã
Long Trạch
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
8
|
Đường liên xã Long
Hoà - Long Khê
|
Đường Long Hòa -
Phước Vân - Đường Ao Thị Tám
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
9
|
Đường số 7
|
Xã Long Hòa ĐT 826 -
Đường cống Hai Lập
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
10
|
Đường cống Hai Lập
|
ĐT 19 - Sông giáp
ranh xã Tân Trạch
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
11
|
Đường ấp 2 (trước đây
thuộc xã Long Hòa)
|
ĐT 835D - Đường rạch
ông Bộ
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
12
|
Đường xóm 14 Căn
|
Đường liên xã Long
Hòa - Phước Vân - ĐT 835D
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
13
|
Đường kênh ấp 1a 1b
(trước đây thuộc xã Long Hòa)
|
ĐT 835D - Đường liên
xã Long Hòa - Phước Vân
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
14
|
Đường kênh 1a (trước
đây thuộc xã Long Hòa)
|
ĐT 835 - Ruộng 10
Triều
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
15
|
Đường nghĩa trang ấp
1a (trước đây thuộc xã Long Hòa)
|
Đường liên xã Long
Hòa - Phước Vân đến Đường kênh Đình 1a
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
16
|
Đường GTNT ấp 1a
(trước đây thuộc xã Long Hòa)
|
Đường liên xã Long
Hòa - Phước Vân đến Đương liên ấp 1a 1b
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
17
|
Đường GTNT ấp 1b
(trước đây thuộc xã Long Hòa)
|
Đường kênh 1a - Sông
giáp ranh xã Tân Trạch
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
18
|
Đường liên ấp 1a 1b
(trước đây thuộc xã Long Hòa)
|
Đường liên xã Long
Hòa - Phước Vân đến ĐT 835D
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
19
|
Đường vô Đình Phước
Hưng ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa)
|
Đường liên ấp 1a 1b -
Đình Phước Hừng
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
20
|
Đường nâng cấp mở
rộng đường GTNT ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa)
|
ĐT 835D - Đường liên
ấp 1a 1b
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
21
|
Đường liên ấp 2, ấp 3
(trước đây thuộc xã Long Hòa)
|
ĐT 835D - Đường rạch
ông Bộ
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
22
|
Đường GTNT ấp 2 xóm
trong (trước đây thuộc xã Long Hòa)
|
ĐT 835D - Đường GTNT
ấp 2 xóm trong nối dài
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
23
|
Đường GTNT ấp 2 xóm
trong nối dài (trước đây thuộc xã Long Hòa)
|
Đường GTNT ấp 2 xóm
trong - Đường liên ấp 2, ấp 3
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
24
|
Đường rạch ông Bộ
|
Đường liên xã Long
Hòa - Phước Vân - ĐT 835
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
25
|
Đường GTNT ấp 4
(trước đây thuộc xã Long Hòa)
|
ĐT 826 - Ranh xã
Thuận Thành
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
26
|
Đường kênh Đình ấp 1a
(trước đây thuộc xã Long Hòa)
|
Đường kênh ấp 1a 1b -
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
27
|
Đường vào trường THCS
Long Hòa
|
ĐT 19 - trường THCS
Long Hòa
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
28
|
Đường liên ấp 2, ấp 3
(trước đây thuộc xã Long Hòa)
|
Kinh Năm Kiểu -
Nguyễn Văn Dện
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
29
|
Đường liên xã Long
Khê - Long Trạch
|
Đường kinh Năm Kiểu -
xã Long Trạch
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
30
|
Đường Nguyễn Thị Giáp
nối dài
|
Đường Nguyễn Thị Giáp
- Đ. Kênh Trị Yên
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
31
|
Đường cầu xây - cầu
miễu
|
Kênh Trị Yên - xã
Long Trạch
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
32
|
Đường liên xã Long
Khê - Phước Lý
|
Kênh Trị Yên - xã
Phước Lý
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
33
|
Đường GTNT ấp 3
(trước đây thuộc xã Long Trạch)
|
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, được trải bê tông hoặc nhựa
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
210.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
280.000
|
310.000
|
280.000
|
190.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, được trải bê tông hoặc nhựa
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
220.000
|
240.000
|
220.000
|
200.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
250.000
|
270.000
|
250.000
|
170.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
180.000
|
200.000
|
180.000
|
170.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu vực thị tứ Long
Hòa
|
Dãy A, B, C
|
374.000
|
370.000
|
374.000
|
210.000
|
|
Dãy D - Rạch cũ
|
374.000
|
370.000
|
374.000
|
210.000
|
|
Rạch cũ - HL 19
|
374.000
|
370.000
|
374.000
|
210.000
|
|
2
|
Khu dân cư bến xe
Rạch Kiến
|
7 lô đầu kể từ tỉnh
lộ 826
|
374.000
|
370.000
|
374.000
|
210.000
|
|
Các lô còn lại
|
374.000
|
370.000
|
374.000
|
210.000
|
|
3
|
Khu dân cư, tái định
cư Cầu Tràm
|
Đường số 1 và 6
|
374.000
|
370.000
|
374.000
|
210.000
|
|
Các đường còn lại
|
374.000
|
370.000
|
374.000
|
210.000
|
|
4
|
Khu dân cư Nam Long
|
Tiếp giáp ĐT 826
|
374.000
|
370.000
|
374.000
|
210.000
|
|
Tiếp giáp đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
210.000
|
|
5
|
Các điểm dân cư nông
thôn xã Rạch Kiến
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
210.000
|
|
6
|
KDC ấp 5 (xã Long
Hòa)
|
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
7
|
Nhà ở xã hội (Khu nhà
ở công nhân và người lao động khu công nghiệp)
|
Đường D1, N3
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
Các đường còn lại
|
315.000
|
340.000
|
315.000
|
210.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại
phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I
|
170.000
|
195.000
|
170.000
|
169.000
|
41. XÃ MỸ LỆ
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
ĐƠN
GIÁ (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 50
|
Ranh xã Phước Vĩnh
Tây - cầu Chợ Trạm
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cầu Chợ Trạm kéo dài
100m về phía Cần Đước
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách cầu Chợ Trạm
100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT
19)
|
Cách ngã tư An Thuận
từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Ngã ba Long Sơn kéo
dài 100m về các ngã
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Cách ngã ba Long Sơn
từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Ngã tư Tân Trạch kéo
dài 100m về 2 phía
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách ngã tư Tân Trạch
từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã
ba Chợ Đào 50m
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Ngã tư Chợ Đào phạm
vi 50m
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Ranh xã Rạch Kiến và
xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Cống Ba Mau - cách
ngã tư Chợ Trạm 50m
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Ngã tư Chợ Trạm kéo
dài 100m về các phía
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách ngã tư Chợ Trạm
100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT
19)
|
Cách ngã tư Chợ Đào
50m - Cầu Rạch Đào 2
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu
Nha Ràm
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Cầu Nha Ràm - Ranh xã
Mỹ Lộc
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
3
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ
KDC bến xe Rạch Kiến)
|
Ranh xã Rạch Kiến -
Ngã tư Chợ Đào
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Ngã tư Chợ Đào - Đình
Vạn Phước
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đình Vạn Phước - Hết
ranh xã Mỹ Lệ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐH 17
|
Cách ngã ba Long Sơn
100m - Bến đò Nhật Tảo
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
2
|
ĐH 19
|
Cầu Rạch Kiến - Cống
Hương lộ 19
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Cống Hương lộ 19 -
cách ngã tư Tân Trạch 100m
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Ngã tư Tân Trạch kéo
dài 100m về 2 phía
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Cách ngã tư Tân Trạch
100m - Bến đò Bến Bạ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
3
|
ĐH 19/5
|
Phía bên trái QL50
tính từ Cần Đước đi TP HCM
|
|
|
|
|
|
- Cách QL50 50m đến
cách ĐT 826 50m
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
ĐT 826 tính từ Cần
Đước đi TP HCM
|
|
|
|
|
|
- 50 m đầu tiếp giáp
ĐT 826
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
4
|
Đường Nguyễn Quang
Đại
|
Từ ĐT 826 - ĐT 830
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
5
|
Đường Phạm Văn Chính
|
Từ Đường Nguyễn Văn
Tiến - đến hết đường
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
6
|
Đường Lê Minh Đối
|
Từ ĐT 830 - đường
Phạm Văn Nên (Xã Mỹ Lệ)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
7
|
Đường Bùi Văn Hoàng
|
Từ ĐT 826 đến Đường
Nguyễn Văn Lãnh
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
8
|
Đường Trần Văn Lộc
|
Từ ĐT 830 đến Đường
liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
9
|
Đường Nguyễn Văn Lãnh
|
Từ ĐT 826 đến Đường
Bùi Văn Hoàng
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
10
|
Đường Phạm Văn Nên
|
Từ Đường Cầu Tam Binh
đến Đường Nguyễn Quang Đại
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
11
|
Đường Cầu Nhỏ
|
Từ Đường Nguyễn Văn
Tiến đến ranh xã Thuận Thành
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
12
|
Đường Nguyễn Văn
Cương
|
Từ Đường Nguyễn Quang
Đại đến Đường kênh liên xã
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
13
|
Đường Cầu Xoay
|
Từ Đường Kênh liên xã
đến Đường Nguyễn Văn Tiến
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
14
|
Đường Kênh liên xã
|
Từ Đường huyện 19/5
đến Quốc lộ 50
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
15
|
Đường Kênh số 7
|
Từ Đường Nguyễn Văn
Tiến đến Đường huyện 19/5
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
16
|
Đường đê kênh Tân Mỹ
- Long Mỹ
|
Từ Đường Cầu Tam Binh
đến Đường Kênh liên xã
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
17
|
Đường Tổ Đình Linh
Phước
|
Từ Đường Liên xã Tân
Trạch - Mỹ Lệ đến Đường Trần Văn Lộc
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
18
|
Đường GTNT Tân Mỹ
|
Từ KDC Tân Mỹ đến
Đường Thất Cao Đài
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
19
|
Đường Trần Văn Xích
|
Từ Đường Chợ Mỹ đến
ĐT 826
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
20
|
Đường Bùi Quang Diệu
|
Từ Bùi Văn Hoàng đến
Đường Nguyễn Văn Lãnh
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
21
|
Đường GTNT Rạch Bà
Lành
|
Từ Đường tỉnh 830 đến
Đường tỉnh 830 tuyến cũ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đê bao sông Vàm Cỏ và
sông Vàm Cỏ Đông
|
Đê bao sông Rạch Cát
- Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn Đường huyện 17 - ĐT 833B)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Đường huyện 17 - ĐT
833B
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
2
|
Đường liên xã Tân
Trạch - Long Sơn
|
ĐT 830 - Đường huyện
19
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
3
|
Đường Nguyễn Văn Tiến
|
ĐT826 - Trung tâm
HCVH xã Mỹ Lệ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Trung tâm HCVH xã Mỹ
Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Cách Quốc lộ 50 50m -
Quốc lộ 50
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
4
|
Đường liên xã Tân
Trạch - Mỹ Lệ
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
5
|
Đường Liên xã Mỹ Lệ -
Tân Lân
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
6
|
Đường chợ Mỹ
|
Từ ĐT 830 - ranh Cần
Giuộc
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
7
|
Đường Cầu Tam Binh
|
Từ ĐT 830 - QL 50
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
210.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
305.000
|
334.000
|
305.000
|
207.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
339.000
|
371.000
|
339.000
|
210.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
237.000
|
260.000
|
237.000
|
161.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
271.000
|
297.000
|
271.000
|
184.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
170.000
|
186.000
|
170.000
|
161.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư Chợ Đào
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
Khu dân cư Nam Long
|
Tiếp giáp ĐT 826
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Tiếp giáp đường nội
bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
3
|
Các điểm dân cư nông
thôn xã Mỹ Lệ
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
4
|
Các khu dân cư xã Mỹ
Lệ (trước đây là khu dân cư ấp 2 và ấp 6 xã Tân Trạch)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
5
|
Khu tái định cư Nam
Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng)
|
Đường số 2, 4, 5, 6,
7, 8
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường số 10
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Đông
|
Sông Rạch Cát - Sông
Rạch Chanh
|
299.000
|
329.000
|
299.000
|
213.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
165.000
|
175.000
|
165.000
|
160.000
|
42. XÃ TÂN LÂN
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 50
|
Cách cầu Chợ Trạm
100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Ngã ba Tân Lân kéo
dài về các ngã 100m
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách Ngã Ba Tân Lân
100m - Cống Cầu Chùa
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Hết ranh Thị Trấn -
Ngã ba Kinh trừ 150m
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Ngã ba Kinh 150m về 2
phía
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Ngã ba kinh cộng 150m
- Bến phà mới
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Ngã ba bến phà - Bến
phà cũ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
Tuyến tránh QL 50
|
QL50 kéo dài 150m
(phía Tân Lân)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
QL50 kéo dài 150m
(phía Phước Đông)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đoạn còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ
KDC bến xe Rạch Kiến)
|
Đình Vạn Phước - ranh
xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Ranh xã Cần Đước -
Cách ngã ba Tân Lân 100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến )
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
ĐT 826B (Trừ KDC chợ
Kinh Nước Mặn)
|
Ngã ba Kinh - Cầu sắt
cũ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
3
|
Tuyến tránh vào cầu
kinh Nước Mặn
|
ĐT 826B - Cầu kinh
Nước Mặn
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐH 19/5
|
Phía bên phải QL50
tính từ Cần Đước đi TPHCM
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
- 50 m đầu tiếp giáp
QL50
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách QL50 50m - Đê
bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Phía bên trái QL50
tính từ Cần Đước đi TP HCM
|
|
|
|
|
|
- 50 m đầu tiếp giáp
QL50
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
- Cách QL50 50m đến
cách ĐT 826 50m
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
ĐT 826B
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
- 50m đầu tiếp giáp
ĐT 826B
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
Chu Văn An
|
Vị trí còn lại (Từ
50m trở về sau)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đê bao Rạch Cát
|
Xã Long Hựu Đông, Tân
Lân, Phước Đông
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
2
|
Đường Bờ Mồi
|
ĐT826 - Đường huyện
21
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
3
|
Đường Ao Gòn xã Tân
Lân
|
QL 50 - 50m đầu
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Từ sau 50m đầu - Điểm
giao đường 19/5
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
4
|
Đường Liên xã Mỹ Lệ -
Tân Lân
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
5
|
Đường liên xã Tân Lân
- Phước Tuy
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
6
|
Đường kênh N9; N13
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
7
|
Đường Cầu Xây - Bình
Hòa
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
8
|
Đường ấp Bà Chủ 2
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
9
|
Đường cầu Từ Thiện
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
10
|
Đường kênh T4; T5; T8
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
11
|
Tuyến tránh lên cầu
Mỹ Lợi
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
12
|
Đường Cả Sóc
|
Quốc lộ 50-TT Quốc lộ
50
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
13
|
Đường GTNT Liên ấp
1-2
|
Km0+00 TT Quốc lộ
50-Đường Bờ Mồi
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
14
|
Đường Bờ Mồi
|
Quốc lộ 50-Đường Kênh
T9
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
15
|
Đường Liên ấp 2-6
|
Đường 19/5-Đường Kênh
T10
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
16
|
Đường GTNT liên ấp
6-7
|
Đường kênh T10-Đường
Tỉnh 826B
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
17
|
Đường GTNT ấp 2
|
Đường 19/5-Đường liên
ấp 2-6
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
18
|
Đường Mương Ngay
|
Đường liên ấp 6-7-Đê
bao Rạch Cát
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
19
|
Đường Ấp 4 Xóm Mương
|
Quốc lộ 50-Đường nội
đồng
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
20
|
Đường Xóm Lăng
|
Đường 19/5-Đường Kênh
T9
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
21
|
Đường Kênh T8
|
Quốc Lộ 50-TT Quốc lộ
50
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
22
|
Đường Kênh T9
|
Đường Tỉnh 826B-Đường
Bờ Mồi
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
23
|
Đường Kênh T10
|
Đường Tỉnh 826B-Đường
liên ấp 6-7
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
24
|
Đường GTNT Xóm Nhà
Vựa
|
Đường Tỉnh 826B-Đường
nội đồng
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
25
|
Đường GTNT Khu 1- ấp
5
|
Quốc lộ 50-Miễu ấp 5
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
26
|
Đường GTNT Thánh thất
Ấp 5
|
Quốc lộ 50-Khu dân cư
ấp 5
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
27
|
Đường GTNT Xóm Trể
|
Ranh Thị Trấn-Cầu Ông
Bán
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
28
|
Đường Rạch Su
|
TT Qu ốc L ộ 50-
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
29
|
Đường Ấp Bà
Thoại(nhánh 1)
|
ĐH 19/5-Đê bao Rạch
Cát
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
30
|
Đường Ấp Bà
Thoại(nhánh 2)
|
ĐH 19/5-Đê bao Rạch
Cát
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
31
|
Đường Ấp Nhà Dài(cổng
1)
|
QL 50-Kênh T8
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
32
|
Đường Xóm Chùa
|
ĐT 826-ĐH 19/5(đoạn
4)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
33
|
Đ.Đồng Xếp
|
Đ.Ao Gòn-Sông Cần Đước
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
34
|
Đ.ấp Nhà Trường
|
ĐH19/5đoạn 1-Đường
kênh N9
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
35
|
Đường Xẻo Lớn
|
Đường ấp Ao Gòn-Hướng
ra rạch Ông Bường
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
36
|
Đ.Ấp NhàDài(cổng 2)
|
QL 50-Nhà ông Thiên
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
37
|
Đường Cây táo
|
Đường ấp Ao Gòn-
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
38
|
Đường T3
|
Mỹ lệ - Tân Lân-Đường
kênh N9
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
39
|
Đường phó Lỗi
|
Đê bao rạch cát-Sông
Bà Thoại
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
40
|
Đường Xóm Chùa-Xóm
Mới
|
ĐT 826-Đường ấp Xóm
mới
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
41
|
Đường Chùa phật quang
|
Đt 826-Thửa đất 1241,
TBĐ 04
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
42
|
Đường Ấp Bà Chủ(Nhánh
2)
|
Đường Ấp Bà Chủ
(N.1)-Kdc Tân Lân
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
43
|
Đường kênh N14
|
Sông Rạch Lóc-Đường
19/5
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
44
|
Đường kênh N12
|
ĐH19/5 - Miếu số 2
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
45
|
Đường Ấp Xóm Mới
|
QL50 - ĐH19/5
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
213.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
305.000
|
334.000
|
305.000
|
207.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
339.000
|
371.000
|
339.000
|
210.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
237.000
|
260.000
|
237.000
|
161.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
271.000
|
297.000
|
271.000
|
184.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
170.000
|
186.000
|
170.000
|
161.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu tái định cư cụm
công nghiệp và cầu cảng Phước Đông
|
Đường số 3
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Các đường còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
Khu tái định cư Phước
Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
|
Đường số 1
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Các đường còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
3
|
Các điểm dân cư nông
thôn xã Tân Lân
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
4
|
Khu dân cư Tân Lân
(Công ty TNHH Hưng Đào Tân)
|
Đường N1, N2, N3, N4,
N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 và các đường còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Đông
|
Sông Rạch Cát - Sông
Rạch Chanh
|
299.000
|
329.000
|
299.000
|
213.000
|
|
2
|
Kinh Nước Mặn
|
Sông Vàm Cỏ - Sông
Rạch Cát
|
299.000
|
329.000
|
299.000
|
213.000
|
|
3
|
Sông Rạch Cát
|
Sông Vàm Cỏ - Ranh
Cần Giuộc
|
299.000
|
329.000
|
299.000
|
213.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
166.000
|
180.000
|
160.000
|
160.000
|
43. XÃ CẦN ĐƯỚC
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 50
|
Ngã ba Tân Lân kéo
dài về các ngã 100m
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cách Ngã Ba Tân Lân
100m - Cống Cầu Chùa
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Cống Cầu Chùa - Hết
ranh khu Dân cư Minh Huy
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Hết ranh khu Dân cư
Minh Huy - Ranh xã Tân Lân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 826
|
Ranh xã Tân Lân -
Cách ngã ba Tân Lân 100m
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Ngã ba Tân Lân kéo
dài 100m
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường huyện 21
|
Cầu kênh 30/4 - Cầu
Hàn
|
329.000
|
359.000
|
329.000
|
213.000
|
|
Cầu Hàn - Hết ĐH 21
|
329.000
|
359.000
|
329.000
|
213.000
|
|
2
|
ĐH 22
|
40m + Trường Mẫu giáo
Tân Ân - Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m
|
329.000
|
359.000
|
329.000
|
213.000
|
|
Ngã tư giao lộ ĐH 24
và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m - Hết ĐH 22
|
329.000
|
359.000
|
329.000
|
213.000
|
|
3
|
ĐH 24
|
Ngã tư giao lộ ĐH 22
và đường Tân Ân - Phước Tuy kéo dài 100m
|
329.000
|
359.000
|
329.000
|
213.000
|
|
Ngã tư giao lộ ĐH 22
và đường Tân Ân - Phước Tuy 100m - Hết ĐH 24
|
329.000
|
359.000
|
329.000
|
213.000
|
|
4
|
Trần Hưng Đạo
|
QL 50 - Nguyễn Thị
Minh Khai
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Nguyễn Thị Minh Khai
- Nguyễn Trãi
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Nguyễn Trãi - Trần
Hưng đạo nối dài
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
5
|
Hồ Văn Huê
|
Nguyễn Trãi - Cầu
kinh 30/4
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
6
|
Nguyễn Trãi
|
QL 50 - Nguyễn Văn
Trỗi (nối dài)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Nguyễn Văn Trỗi (nối
dài) - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Tiến và Trần Hưng Đạo
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
7
|
Võ Thị Sáu
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
8
|
Lê Hồng Phong
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
9
|
Nguyễn Văn Trỗi (nối
dài)
|
Các thửa đất thuộc dự
án Khu dân cư
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Các thửa đất nằm
ngoài dự án Khu dân cư
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
10
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
QL 50 - Ranh khu đô
thị thương mại Riverside
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
11
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
12
|
Chu Văn An
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
13
|
Nguyễn Trung Trực
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
14
|
Trương Định
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
15
|
Trần Phú
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
16
|
Nguyễn Văn Tiến
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
17
|
Nguyễn Huệ
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
18
|
Bùi Văn Thêm
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
19
|
Đường Võ Văn Ngân
|
ĐH 21 đến cầu Bà Cai
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Từ cầu Bà Cai đến ĐT
826
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
20
|
Đường Đỗ Văn Đây
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đê bao sông Vàm Cỏ và
sông Vàm Cỏ Đông
|
Đê bao sông Rạch Cát
- Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn Đường huyện 17 - ĐT 833B)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
2
|
Đê bao Sông Vàm Mương
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
3
|
Đường Bờ Mồi
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
4
|
Đường Đông Nhất
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
5
|
Đường Đông Nhì
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
6
|
Đường đập Bến Trễ
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
7
|
Đường kênh 30/4
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
8
|
Đường Cầu Quyết Tâm
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
9
|
Đường Tân Ân - Tân
Chánh
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
10
|
Đường kênh N12 (trước
đây thuộc xã Tân Ân)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
11
|
Đường Trương Văn Bang
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
12
|
Đường Cầu Miễu
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
13
|
Đường ấp 2 (trước đây
thuộc xã Phước Tuy)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
14
|
Đường đình Phước
Khánh
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
15
|
Đường ấp 7 (trước đây
thuộc xã Phước Tuy)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
16
|
Đường Tân Lân - Phước
Tuy
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
17
|
Đường Tân Ân - Phước
Tuy
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
18
|
Đường cầu Tân Ân -
Phước Tuy
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
19
|
Đường ấp 6 (trước đây
thuộc xã Phước Tuy)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
20
|
Đường ấp 4 (trường
học) (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
21
|
Đường Song hành ĐH 24
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
22
|
Đường liên ấp 1-3-4
(trước đây thuộc xã Phước Tuy)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
23
|
Đường GTNT ấp 2a
(trước đây thuộc xã Tân Ân)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
24
|
Đường GTNT liên ấp 2a
(trước đây thuộc xã Tân Ân)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
25
|
Đường liên ấp 2a-ấp 3
(trước đây thuộc xã Tân Ân)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
26
|
Đường GTNT ấp 2B
(trước đây thuộc xã Tân Ân)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
27
|
Đường GTNT ấp 3
(trước đây thuộc xã Tân Ân)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
28
|
Đường GTNT liên ấp
4-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
29
|
Đường GTNT ấp 4
(trước đây thuộc xã Tân Ân)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
30
|
Đường GTNT ấp 4(7ri)
(trước đây thuộc xã Tân Ân)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
31
|
Đường bờ rạch Bà Dinh
(trước đây thuộc xã Tân Ân)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
32
|
Đường GTNT ấp 5
(trước đây thuộc xã Tân Ân)
|
Giáp ĐH 24
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Đoạn Còn lại
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
33
|
Đường GTNT ấp 6
(trước đây thuộc xã Tân Ân)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
34
|
Đường GTNT liên ấp
6-7 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
35
|
Đường GTNT cặp kênh
N10 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
36
|
Đường Trần Hưng Đạo
nối dài
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
37
|
Đường Kênh, đê ven
sông Cần Đước
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
38
|
Đường liên ấp 1-3
(trước đây thuộc xã Tân Ân)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
|
|
|
1
|
Các ấp (từ ấp 1 đến
ấp 10)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
Các ấp (từ ấp 11 đến
ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa
Quới)
|
|
329.000
|
359.000
|
329.000
|
213.000
|
|
IV
|
Đường giao thông đất
có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Các ấp (từ ấp 1 đến
ấp 10)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
Các ấp (từ ấp 11 đến
ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa
Quới)
|
|
329.000
|
359.000
|
329.000
|
213.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
|
|
|
1
|
Các ấp (từ ấp 1 đến
ấp 10)
|
|
344.000
|
344.000
|
344.000
|
213.000
|
|
2
|
Các ấp (từ ấp 11 đến
ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa
Quới)
|
|
285.000
|
315.000
|
285.000
|
213.000
|
|
VI
|
Đường giao thông nền
đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Các ấp (từ ấp 1 đến
ấp 10)
|
|
324.000
|
324.000
|
324.000
|
213.000
|
|
2
|
Các ấp (từ ấp 11 đến
ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa
Quới)
|
|
265.000
|
295.000
|
265.000
|
213.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
còn lại nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
|
|
|
1
|
Các ấp (từ ấp 1 đến
ấp 10)
|
|
314.000
|
314.000
|
314.000
|
213.000
|
|
2
|
Các ấp (từ ấp 11 đến
ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa
Quới)
|
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
213.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông đất
có nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Các ấp (từ ấp 1 đến
ấp 10)
|
|
284.000
|
284.000
|
284.000
|
183.000
|
|
2
|
Các ấp (từ ấp 11 đến
ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa
Quới)
|
|
225.000
|
255.000
|
225.000
|
183.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chợ Cần Đước
|
Dãy phố A (Mặt tiền
QL 50)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Dãy phố B
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Dãy phố C
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
2
|
Khu Dân cư Minh Huy
|
Dãy phố đối diện khu
phố thương mại Khang Gia
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Các vị trí còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
3
|
Khu dân cư sông Cần
Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân
cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia))
|
Lô A (Mặt tiền đường
Trần Hưng Đạo)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Lô B (Mặt tiền đường
Nguyễn Huệ)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Lô C (Mặt tiền đường
Nguyễn Huệ, đối diện lô B)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Các vị trí còn lại
(đường nội bộ)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
4
|
Khu dân cư Khang Gia
|
Mặt tiền QL 50
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Mặt tiền đường Nguyễn
Huệ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
5
|
Khu cư xá Ngân hàng
|
Đường Trần Phú - Cuối
cư xá Ngân hàng
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
6
|
Khu dân cư Chợ Tân
Chánh
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
7
|
Khu đô thị thương mại
Riverside
|
Mặt tiền đường Nguyễn
Trãi
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Mặt tiền đường Nguyễn
Văn Trỗi nối dài
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
đường nội bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
8
|
Khu dân cư thị trấn
Cần Đước (QH mặt bằng tổng thể)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
9
|
Khu tái định cư phục
vụ công tác thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng dự án ĐT.827E (đã
bao gồm hạ tầng)
|
Đường N1, N2, N3, N4,
N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
10
|
Khu dân cư Thắng Lợi
|
Mặt tiền đường Trần
Hưng Đạo
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
Đường số 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
213.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Đông
|
Sông Rạch Cát - Sông
Rạch Chanh
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
|
|
|
|
|
1
|
Các ấp (từ ấp 1 đến
ấp 10)
|
|
254.000
|
254.000
|
254.000
|
153.000
|
|
2
|
Các ấp (từ ấp 11 đến
ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa
Quới)
|
|
195.000
|
225.000
|
195.000
|
153.000
|
44. XÃ LONG HỰU
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 826B (Trừ KDC chợ
Kinh Nước Mặn)
|
Ngã ba Kinh - Cầu sắt
cũ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
315.000
|
|
Cầu sắt cũ - Ngã ba
UBND Long Hựu Đông
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
315.000
|
|
Ngã ba UBND xã Long
Hựu Đông - Đồn Rạch Cát
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
315.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐH 82
|
ĐT 826B kéo dài 50m
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Mét thứ 51 - Cách UBND
xã Long Hựu Tây 200m
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
UBND xã Long Hựu Tây
kéo dài 200m về 2 phía
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
Cách UBND xã Long Hựu
Tây 200m - cuối ĐH 82
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
2
|
Đê bao Rạch Cát
|
Xã Long Hựu Đông, Tân
Lân, Phước Đông
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
3
|
Đường liên xã Long
Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản)
|
ĐT826B - Đường huyện
82
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
4
|
Đường Mỹ Điền
|
Đường huyện 82 - Đê
bao Vàm Cỏ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
5
|
Đường ấp tây
|
Đường liên xã Long
Hựu Đông- Long Hựu Tây đến đê bao ven sông Vàm Cỏ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
6
|
Đê bao thủy sản mỹ
điền
|
ĐH 82 - Đê bao ven
sông Vàm cỏ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
7
|
Đường vào trường tiểu
học Long Hựu Tây
|
ĐH 82 - Đê bao ven
sông Vàm cỏ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
8
|
Đường Xóm mới Mỹ Điền
|
ĐH 82 - Đê bao ven
sông Vàm cỏ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
9
|
Đường nhà tu Long
Hưng
|
Đường tỉnh 826B đến
đường Rạch Ranh
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
10
|
Đường Rạch Ranh
|
ĐH 82 - Đê bao ven
sông Vàm cỏ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
11
|
Đường GTNT ấp Chợ
|
Trạm Y tế - Tịnh xá
Phụng Hoàng
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
12
|
Đường GTNT ấp Ông Rèn
|
ĐT 826B - Cầu bà
Huỳnh Thị Rê
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
13
|
Đường GTNT ấp Đông
|
ĐT 826B - Cầu ấp Đông
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
14
|
Đường GTNT ấp Đông
|
Cầu ấp Đông - LHT
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
15
|
Đường GTNT ấp Đông
|
ĐT 826B - xóm biền
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
16
|
Đường liên ấp Trung -
Rạch Đào
|
ĐT 826B - Đê bao Rạch
Cát
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
17
|
Đường GTNT ấp Long
Ninh
|
ĐT 826B - Đê bao Rạch
Cát
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
18
|
Đường GTNT ấp Long
Ninh
|
ĐT 826B - Đê bao Vàm
Cỏ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
19
|
Đường GTNT ấp Rạch
cát
|
Đường tỉnh 826B - Đê
bao Rạch cát
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
20
|
Đường GTNT ấp Cầu
Ngang
|
ĐT 826B - Đường đê
LHĐ - LHT
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
21
|
Đường GTNT ấp Cầu
Ngang
|
Đường đê LHĐ - LHT -
Cầu 5 Rê
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
22
|
Đường liên ấp Long
Ninh - Rạch Đào
|
ĐT 826B - Đê bao Rạch
Cát
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
23
|
Đường Mương Tam
|
ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
24
|
Đường Hựu Lộc nhỏ
|
ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
25
|
Đường giao thông nông
thôn nhánh Rạch Sâu
|
ĐH82 - Đường ấp tây
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
26
|
Đường nhánh ấp tây
|
Từ HL 82 - Đường ấp
Tây
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
213.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
305.000
|
334.000
|
305.000
|
207.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
213.000
|
|
VI
|
Đường giao thông nền
đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
237.000
|
260.000
|
237.000
|
170.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
còn lại nền đường đến < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
271.000
|
297.000
|
271.000
|
184.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông nền
đường đến < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
180.000
|
195.000
|
172.000
|
172.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư Chợ Long
Hựu Tây
|
|
370.000
|
370.000
|
370.000
|
210.000
|
|
2
|
Khu dân cư chợ Kinh
Nước Mặn
|
Ngã 3 ĐT 826B - Chợ
Long Hựu Đông
|
370.000
|
370.000
|
370.000
|
210.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ
|
Sông Rạch Cát - Kênh
nước mặn
|
299.000
|
330.000
|
300.000
|
210.000
|
|
2
|
Kinh Nước Mặn
|
Sông Vàm Cỏ - Sông
Rạch Cát
|
299.000
|
328.900
|
299.000
|
210.000
|
|
3
|
Sông Rạch Cát
|
Sông Vàm Cỏ - kênh
nước mặn
|
299.000
|
328.900
|
299.000
|
210.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
179.000
|
190.000
|
170.000
|
169.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45. XÃ PHƯỚC LÝ
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 835
|
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp
ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
2
|
ĐT 835B
|
Ngã tư Phước Lý kéo
dài 100m về 2 phía
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Cầu Long Thượng kéo
dài 500m về phía UBND xã Phước Lý
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp
ĐT 835) kéo dài 100m
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
3
|
ĐT 826
|
Ranh Tp.HCM - Ngã tư
Phước Lý kéo dài 100m về phía cầu Tràm
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐH 11
|
Đi qua xã Phước Lý
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đoạn còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
2
|
ĐH còn lại
|
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
Xã Phước Lý (trừ xã
Phước Hậu cũ)
|
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
Xã Phước Lý (Phước
Hậu cũ)
|
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
3
|
Trần Thị Tám
|
ĐT 835B - Ranh TP.HCM
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
ĐT 835B - Đường Bờ
Đai
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
4
|
Đường Tân Điền - Quy
Đức (ĐH 14)
|
Cầu Tân Điền - Ranh
TP.HCM
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
5
|
Đường Hủ Tíu
|
ĐT. 835B - ĐT 826
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
6
|
Đường Phước Lâm -
Long Thượng
|
Ranh xã Mỹ Lộc -
đường Đặng Văn Búp
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
ĐH 20 - ranh xã Phước
Hậu cũ
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
7
|
Đường Kênh Sáu Mét
|
Đường Đặng Văn Búp -
Ranh xã Mỹ Lộc
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
ĐT 835 - ranh xã
Phước Hậu cũ
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
8
|
Đường Huỳnh Văn Tiết
|
ĐT 835B - Ranh Tp.
HCM
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
9
|
Đường Bờ Chùa
|
ĐT 835B - KCN Hải Sơn
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
10
|
Đường Nguyễn Thị
Chanh
|
Huỳnh Văn Tiết - Phạm
Thị Kiều
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
11
|
Đường Lê Thị Tám
|
ĐH14 - Ranh Tp. HCM
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
12
|
Đường Kênh 7 Nghiêm
|
Đường Lê Thị Tám -
Đường Trần Thị Non
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
13
|
Đường Trần Thị Non
|
ĐH.14 - Ranh TP HCM
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
14
|
Đường Phạm Thị Kiều
|
ĐH.14 - Ranh TP HCM
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
15
|
Đường Bà Râm
|
Đường Lê Thị Tám -
Đường Trần Thị Non
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
16
|
Đường Huỳnh Thị Dậu
|
Đường Bà Râm - đường
Kênh bảy Nghiêm
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
17
|
Đường Thái Thị Thêm
|
ĐT 835B - Ranh Tp.
HCM
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
18
|
Đường 8 Tiên (đường
<3m)
|
ĐT 835 B - Ranh xã
Phước Lý cũ
|
269.000
|
296.000
|
269.000
|
|
19
|
Đường Mười Ghe (đường
<3m)
|
ĐT 835 B - Đường ấp
chiến lược Long Thạnh - Long Hưng
|
269.000
|
296.000
|
269.000
|
|
20
|
Đường 3 Bông
|
ĐT 835 B - Ranh Tp.
HCM
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
21
|
Đường 5 Hiển (đường
<3m)
|
ĐT 835 B - Đường ấp
chiến lược Long Thạnh - Long Hưng
|
269.000
|
296.000
|
269.000
|
|
22
|
Đường 9 Cóng
|
ĐT 835 B - Kênh Rạch
Chanh - Trị Yên
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
23
|
Đường Bảy Thợ
|
ĐT 835 B - Hết đường
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
24
|
Đường 6 Tề
|
ĐT 835B - Hết đường
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
25
|
Đường Tư Tiết (đường
<3m)
|
Đường Huỳnh Văn Tiết
- Hết đường
|
269.000
|
296.000
|
269.000
|
|
26
|
Đường 6 Hoằng (đường
<3m)
|
Đường Huỳnh Văn Tiết
- Đường Phạm Thị Nhiều
|
269.000
|
296.000
|
269.000
|
|
27
|
Đường ấp chiến lược Long
Thạnh - Long Hưng
|
ĐT 835B - Ranh xã
Phước Lý cũ
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
28
|
Đường ấp văn hóa Long
Thạnh
|
ĐT 835B - Hết đường
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
29
|
Đường Lê Thị Ruộng
|
Đường Lê Thị Tám -
Đường Kênh Bảy Nghiêm
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
30
|
Đường 9 The
|
Đường ấp chiến lược
Long Thạnh - Long Hưng - Ranh TPHCM
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
31
|
Phạm Thị Nhiều
|
Đường Nguyễn Thị
Chanh - Ranh TPHCM
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
32
|
Đường Điền Dơi
|
ĐT.835B - Kênh Rạch
Chanh - Trị Yên
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
33
|
Đường Lê Thị Ty
|
ĐH 14 - Ranh TP.HCM
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
34
|
Đường Lộ Đình
|
ĐT. 835B - Đường Bờ
Đai
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
35
|
Đường Tư Sớm
|
Đường Nhà Đồ - ĐT
835B
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
36
|
Đường Lê Văn Nhanh
|
ĐT. 835B - Đường Bờ
Đai
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
37
|
Đường Đặng Văn Nữa
|
Đường Mười Cày -
Đường Bờ Đai
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
38
|
Đường Mười Cày
|
Đường ĐT 835B - Đường
Bờ Đai
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
ĐT 835B - Đường Nhà
Đồ
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
39
|
Đường Lưu Văn Ca
|
Đường Mười Cày -
Đường Trần Thị Tám
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
40
|
Đường Phạm Thị Hớn
|
Đường Mười Cày -
Đường Nguyễn Thanh Hà
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
41
|
Đường Liên ấp Phú
Thành- Phú Ân
|
Đường Mười Cày -
Đường Bờ Đai
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
42
|
Đường Nguyễn Thị
Thanh
|
Đường Trần Thị Tám -
Đường Bờ Xe
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
43
|
Đường Bờ Xe
|
ĐT. 835B - Đường Bờ
Đai
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
44
|
Đường Bà Giáng
|
Đường Bờ Đai - ĐT.
835B
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
45
|
Đường Sân Banh
|
Đường Bờ Đai - Ranh
Tp. HCM
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
46
|
Đường Bờ Đai
|
Đường Sân Banh - Ranh
xã Mỹ Yên, tỉnh Tây Ninh
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
47
|
Đường Trường Học
|
ĐT 835B - đường Phạm
Thị Hớn
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
48
|
Đường Nguyễn Thanh Hà
|
ĐT. 835B - Ranh
Tp.HCM
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
49
|
Đường Lại Thị Sáu
|
ĐT. 835B - Ranh
Tp.HCM
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
50
|
Đường Nguyễn Văn Đồn
|
ĐT. 835B - ĐT 826
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
51
|
Đường Ranh Tỉnh
|
ĐT826 - Kênh Lò Gang
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
52
|
Đường Đoàn Bá Sở
|
ĐT826 - Ranh Tp.HCM
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
53
|
Đường Bờ Đế
|
ĐT826 - Đường Chín
The
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
54
|
Đường Đào Minh Mẫn
|
ĐT. 835B - Ranh
Tp.HCM
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
55
|
Đường dân sinh cao
tốc
|
Song song với đường
Cao tốc Bến Lức - Long Thành
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
56
|
Đường kênh Tập đoàn 1
|
Giáp đường Bờ Đế -
Đường Tám Tiên
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
57
|
Đường Tổ 11
|
Đường Lại Thị Sáu -
Ranh Tp.HCM
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
58
|
Đường Út Bắc
|
Đường Sân Banh -
Đường Trường học
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
59
|
Đường vào khu dân cư
Phi Trường
|
Đường Trường học -
Giáp Khu dân cư
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
60
|
Đường liên tổ 17-18
|
Đường Sân Banh -
Đường Phạm Thị Hớn
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
61
|
Đường thánh thất
|
ĐT.835B - Đường
Nguyễn Thanh Hà, Trường Học
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
62
|
Đường nhà đồ (nhánh)
|
Đường Trần Thị Tám -
Ranh xã Mỹ Yên, tỉnh Tây Ninh
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
63
|
Đường tổ 16
|
Đường Nhà đồ - Ranh
xã Mỹ Yên, tỉnh Tây Ninh
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
64
|
Đường tổ 3
|
Đường Trần Thị Tám -
Đường Mười Cày
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
65
|
Đường tổ 12
|
Đường Mười Cày -
Đường Bờ Đai
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
66
|
Đường tổ 5
|
Đường Nhà Đồ - Khu
dân cư
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
67
|
Đường liên tổ 8-9
|
ĐT.835B - Đường Phạm
Thị Hớn
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
68
|
Đường tổ 4
|
Đường Trần Thị Tám -
Ranh xã Mỹ Yên, tỉnh Tây Ninh, xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
69
|
Đường Ấp Trong
|
Đường Hủ Tíu - Đường
ĐT 835B
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
70
|
Đường Kênh Cầu Đen
|
Đường Đặng Văn Búp -
ĐT 835
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
71
|
Đường Ngõ xóm ấp Long
Giêng (Nhánh rẽ Đường Hủ Tíu)
|
Đường Hủ Tíu - Nội
Đồng
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
72
|
Đường Đặng Văn Búp
|
ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ
Lộc
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
73
|
Đường Bờ Chùa
|
ĐT 835B - hết ranh xã
Phước Lý
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
74
|
Đường nhánh rẽ Nguyễn
Văn Thậm (2 nhánh rẽ)
|
ĐT. 835B - Đường
Nguyễn Văn Thậm
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
75
|
Đường Nguyễn Thị
Thàng
|
ĐT. 835B - Ranh Mỹ
Lộc
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
76
|
Đường Nguyễn Văn Thậm
|
Đường Phước Hậu Mỹ
Lộc - ĐT.835B
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
77
|
Đường Long Khánh
|
ĐT. 835B - Đường Đặng
Văn Búp
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
78
|
Đường Phước Hậu - Mỹ
Lộc
|
ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ
Lộc
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
79
|
Đường Võ Thị Tốt
|
Đường Hủ Tiếu - Ranh
xã Mỹ Lộc
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
80
|
Đường ngõ xóm ấp Long
Khánh 1 (Đoạn 6 Phước)
|
Đường Phước Lâm -Long
Thượng - Đường Kênh Sáu Mét
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
81
|
Đường ngõ xóm ấp Long
Khánh 2 (Đoạn út Phương)
|
Đường Kênh Sáu Mét -
Đường Đặng Văn Búp
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
82
|
Đường ngõ xóm ấp Long
Khánh 3 (Đoạn Nhà máy 2 Quyền)
|
Đường Phước Lâm -Long
Thượng - Chùa Long An
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
83
|
Đường Trục chính
cộng đồng ấp Long Khánh (Đoạn Miếu Long Bình)
|
Đường Đặng Văn Búp -
Đường Phước Lâm -Long Thượng
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
84
|
Đường ngõ xóm ấp Long
Khánh 5 (Đoạn 6 Huê)
|
Đường Bờ Chùa - Nhà
ông 7 Cựu
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
85
|
Đường ngõ xóm ấp Long
Khánh - Long Giêng (Đoạn ông Thuần)
|
Đường Phước Lâm -Long
Thượng - Đường Kênh Sáu Mét
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
86
|
Đường ngõ xóm ấp Long
Giêng 1 (Đoạn út Chúa)
|
Đường Kênh Sáu Mét -
Đường Đặng Văn Búp
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
87
|
Đường ngõ xóm ấp Long
Giêng 2 (Đoạn chú 3 Võ)
|
Đường ngõ xóm ấp Long
Khánh - Long Giêng - Đường Kênh Sáu Mét
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
88
|
Đường ngõ xóm ấp Long
Giêng 3 (Đoạn út Hùm)
|
Đường Kênh Sáu Mét -
Đường Đặng Văn Búp
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
89
|
Đường ngõ xóm ấp Long
Giêng 4 (Đoạn nhà VH LG)
|
Đường Kênh Sáu Mét -
Đường Hủ Tíu
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
90
|
Đường ngõ xóm ấp Long
Giêng 5 (Đoạn anh Vũ)
|
Đường Đặng Văn Búp -
Nhà chú Tư Mật
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
91
|
Đường ngõ xóm ấp
Trong 1 (Đoạn Một Nếp)
|
Đường Kênh Cầu Đen -
Đường Phước Lâm -Long Thượng
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
92
|
Đường ngõ xóm ấp
Trong 2 (Đoạn 9 Cửu)
|
Đường Hủ Tíu - Đường
ngõ xóm ấp Trong 1
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
93
|
Đường ngõ xóm ấp
Trong 3 (Đoạn 9 Cửu)
|
Đường Hủ Tíu - Đường
ngõ xóm ấp Trong 2
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
94
|
Đường ngõ xóm ấp
Trong 4 (Đoạn 7 Cọp)
|
Đường Võ Thị Tốt -
Đường Kênh Sáu Mét
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
95
|
Đường ngõ xóm ấp
Trong 5 (Đoạn Thất Cao Đài)
|
Đường Phước Lâm -
Long Thượng - Đường Võ Thị Tốt
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
96
|
Đường ngõ xóm ấp
Trong 6 (Đoạn Ngọc Anh)
|
Đường ấp Trong -
Đường Phước Lâm -Long Thượng
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
97
|
Đường ngõ xóm ấp
Trong 7 (Đoạn 2 Mộc)
|
Đường Bờ Chùa - Nhà
ông 2 Mộc
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
98
|
Đường ngõ xóm ấp
Ngoài 1 (Đoạn 3 Trừ)
|
Đường Nguyễn Thị
Thàng - Đường Nguyễn Văn Thậm
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
99
|
Đường ngõ xóm ấp
Ngoài 2 (Đoạn 3 Trừ)
|
Đường Nguyễn Văn Thậm
- Đường ngõ xóm ấp Ngoài 1
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
100
|
Đường ngõ xóm ấp
Ngoài 3 (Đoạn Út Thảnh)
|
Đường tỉnh 835B -
Đường Nguyễn Văn Thậm
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
101
|
Đường ngõ xóm ấp
Ngoài 4 (Đoạn cô 4 Đẹp)
|
Đường tỉnh 835B -
Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
102
|
Đường Nhà Đồ
|
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Phước Lý
|
ĐT 835B - Cầu Tân
Điền
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
Chợ Long Thượng
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
305.000
|
350.000
|
305.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
339.000
|
363.000
|
339.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
237.000
|
282.000
|
237.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
271.000
|
322.000
|
271.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
170.000
|
202.000
|
170.000
|
|
C
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư - tái định
cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
2
|
Khu dân cư - tái định
cư Hải Sơn - Long Thượng
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
3
|
Khu dân cư - Phát Hải
tại xã Phước Lý
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
4
|
Khu đô thị Năm Sao xã
Phước Lý
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
5
|
Khu dân cư liên xã
Phước Hậu - Long Thượng
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
6
|
Khu dân cư - tái định
cư An Phú Sinh
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
7
|
Khu dân cư-tái định
cư và nhà ở công nhân Hải Sơn
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
8
|
Điểm dân cư xã Phước
Lý
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
9
|
Khu dân cư Nhã Đạt
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại
phần III
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
166.000
|
182.000
|
166.000
|
46. XÃ MỸ LỘC
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m²)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP
ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
1
|
QL 50
|
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài
100m về 2 phía
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Cách ngã tư Chợ trạm
150m - ranh hết ranh Cần Giuộc cũ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Các đoạn còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
2
|
Tuyến tránh QL 50
|
QL 50 kéo dài 100m
(phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
ĐT 835A kéo dài 100m
về hai phía
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 835
|
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH
20) kéo dài 100m về 2 phía (về phía xã Cần Giuộc và Ngã tư Xoài Đôi)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp
ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
2
|
ĐT 835B
|
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp
ĐT 835) kéo dài 100m
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
3
|
ĐT 826
|
Đoạn 150m - Trụ sở xã
Rạch Kiến (trước đây là UBND xã Long Hòa)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
4
|
ĐT 830
|
Ngã tư chợ Trạm kéo
dài 50m về 2 phía
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Ngã ba Phước Thành
(xã Thuận Thành cũ) kéo dài 50 m về 2 phía
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
5
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ)
|
ĐT 830 đến hết ranh
xã Mỹ Lộc
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
6
|
ĐH 20
|
Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT
835A) kéo dài 50m
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Ngã ba Phước Thành
(ĐT 830) kéo dài 50m
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Còn lại
|
290.000
|
290.000
|
290.000
|
|
7
|
ĐH còn lại đi qua xã
Mỹ Lộc
|
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
8
|
Đường Phước Lâm -
Long Thượng
|
Ranh xã Phước Lâm cũ
- Đường Đặng Văn Búp
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
ĐH 20 - ranh xã Phước
Hậu cũ
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
9
|
Đường Kênh Sáu Mét
|
Đường Đăng Văn Búp -
Ranh xã Phước Lâm cũ
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
ĐT 835 - ranh xã
Phước Hậu cũ
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
10
|
Đường Trường Bình -
Phước Lâm
|
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
11
|
Đường Mỹ Lộc - Phước
Hậu
|
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
12
|
Đường Trần Văn Thôi
|
ĐT 835 - Đường Lương
Văn Tiên
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
13
|
Đường Chùa Thiên Mụ
|
ĐT 835 - Đường Nguyễn
Thị Bầy
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
14
|
Đường Lương Văn Tiên
|
ĐH 20 - Hết ranh xã
Mỹ Lộc
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
15
|
Đường ấp Văn hóa
Thanh Ba
|
ĐT 835 (Ranh thị trấn
Cần Giuộc cũ) -Đường Ngô Thị Xứng
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
16
|
Đường Dương Thị Hai
|
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc
- Phước Hậu
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
17
|
Đường Cộng Đồng Lộc
Trung)
|
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc
- Phước Hậu
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
18
|
Đường Cộng Đồng Lộc
Hậu
|
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc
- Phước Hậu
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
19
|
Đường Ngô Thị Xứng
|
ĐT 835 - Đường Lương
Văn Tiên
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
20
|
Đường Chùa Tôn Thạnh
|
ĐT 835 - thửa đất số
1752, TBĐ số 83 (ranh xã Cần Giuộc)
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
21
|
Đường Nguyễn Thị Bầy
|
Đường Cộng đồng Lộc
Hậu - Đường Đoàn Văn Diệu
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
22
|
Đường Bờ Miễu
|
ĐT835 - Đường Lương
Văn Tiên
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
23
|
Đường Ấp Văn hóa Lộc
Tiền
|
ĐT835 - ranh xã Phước
Hậu cũ
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
24
|
Đường Hai Đồng
|
Đường Cộng Đồng Lộc
Trung - ranh xã Phước Hậu cũ
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
25
|
Đường Cầu Hai Sang
|
Đường Mỹ Lộc - Phước
Hậu - Đường Cộng Đồng Lộc Trung
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
26
|
Đường kênh Giáp Mè
|
ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước
Hậu
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
27
|
Đường Đoàn Văn Diệu
|
ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước
Hậu
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
28
|
Đường Lê Thị Phu
|
Mỹ Lộc Phước Hậu -
Kênh Rạch chanh Trị Yên
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
29
|
Đường Phạm Văn Trực
|
Ranh xã Cần Giuộc -
đường Lương Văn Tiên
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
30
|
Đường Lương Văn Bào
|
QL 50 - đường Lương
Văn Tiên
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
31
|
Đường Tập Đoàn 8 - ấp
kế Mỹ
|
Đường Trường Bình -
Phước Lâm - Ruộng/Cầu Quay
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
32
|
Đường Mỹ Lộc - Phước
Lâm
|
ĐT 835 - Rạch Bà
Nhang
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
33
|
Đường Huỳnh Thị Luông
|
ĐT.835-Ranh xã Phước
Lâm cũ
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
34
|
Đường GTNT Ấp Lộc
Trung
|
Đường Cộng đồng Lộc
Trung-Ranh xã Phước Hậu cũ
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
35
|
Đường Đê bao Sông
Mồng Gà
|
QL.50-Đường Lương Văn
Bào
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
36
|
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu
(Út Mười Hai)
|
Đường Cộng đồng Lộc
Hậu-Đường kênh Giáp Mè
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
37
|
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu
(Tư Lường)
|
Đường Cộng đồng Lộc
Hậu-Đường kênh Giáp Mè
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
38
|
Đường GTNT Ấp Lộc
Tiền (Đường Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu)
|
ĐH.20-Trường THPT
Nguyễn Đình Chiểu
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
39
|
Đường Mỹ Lộc - Phước
Lâm
|
ĐT.835-Ranh xã Phước
Lâm cũ
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
40
|
Đường GTNT Ấp Lộc
Tiền (Hai Trương)
|
ĐT.835-Ranh xã Phước
Lâm cũ
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
41
|
Đường GTNT Ấp Lộc
Trung (Sáu Đủ)
|
ĐT.835-Đường Cộng
đồng Lộc Trung
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
42
|
Đường GTNT Ấp Lộc
Trung (Mười Cam)
|
Đường cộng đồng Lộc
Trung-Đường Đoàn Văn Diệu
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
43
|
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu
(Tám Bưởi)
|
Đường cộng đồng Lộc
Hậu-Đường Chùa Thiên Mụ
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
44
|
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu
|
Đường Kênh Giáp
Mè-Đường Dương Thị Hai
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
45
|
Đường GTNT Ấp Kế Mỹ
|
Tập Đoàn 3-Đường
Lương Văn Bào
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
46
|
Đường GTNT Ấp Lộc
Trung
|
Rạch Bà Bốn-Đường
cộng đồng Lộc Trung
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
47
|
Đường GTNT Ấp Lộc
Trung (Hai Sậu)
|
Đường cộng đồng Lộc
Trung-Đường Đoàn Văn Diệu
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
48
|
Đường GTNT Ấp Lộc
Tiền
|
ĐT.835B-Đường Lương
Văn Tiên
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
49
|
Đường GTNT Ấp Kế Mỹ
|
Đường Phạm Văn
Trực-Đường Lương Văn Tiên
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
50
|
Đường GTNT Ấp Kế Mỹ
|
Đường Lương Văn
Bào-Đường Phạm Văn Trực
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
51
|
Đường GTNT Ấp Lộc
Trung (Ba Ngon)
|
Đường cộng đồng Lộc
Trung-ĐT.835B
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
52
|
Đường GTNT Ấp Lộc
Trung
|
Đường Đoàn Văn
Diệu-Nhà bà Đoàn Thị Khuya
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
53
|
Đường GTNT Ấp Lộc
Trung - Lộc Hậu (Tám Ken)
|
Đường Đoàn Văn
Diệu-Đường Nguyễn Thị Bầy
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
54
|
Đường Huỳnh Thị Luông
|
ĐH 20 - ranh Mỹ Lộc
cũ
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
55
|
Đường Kênh Xáng A
|
ĐH 20 - Cầu Thầy Cai
(Ranh Thuận Thành cũ)
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
56
|
Đường Lê Thị Lục
|
ĐH 20 - Cống Cầu Hội
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
57
|
Đường Nguyễn Thị Kiều
|
ĐH 20 - Ranh xã
Trường Bình cũ
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
58
|
Đường Y Tế B
|
ĐH20 - đường Huỳnh
Thị Luông
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
59
|
Đường liên xã Phước
Lâm - Trường Bình
|
ĐH 20 - Cầu Hội
(Trường Bình)
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
60
|
Đường Nguyễn Văn Chép
|
ĐT 835 - ĐH 20
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
61
|
Đường Phạm Thị Cầm
|
ĐT 835 - giáp khu dân
cư
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
62
|
Đường Trang Văn Học
|
ĐT 835 - kênh Xáng
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
63
|
Đường Võ Thị Tốt
|
ĐT 835A - ranh xã
Phước Hậu cũ
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
64
|
Đường Nguyễn Thị Sáng
|
ĐH 20 - cầu Thầy Cai
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
65
|
Đường Nguyễn Đực Hùng
(đường Mười Bảnh cũ)
|
ĐH 20 - đường Kênh
Xáng A
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
66
|
Đường Ca Thị Thạch
(đường Mười Chữ cũ)
|
ĐH 20 - thửa đất số
839
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
67
|
Đường Nguyễn Thị Cang
(đường Ba Tân cũ)
|
ĐT 835 - ranh xã
Thuận Thành cũ
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
68
|
Đường Đoàn Thị Khéo
(đường Năm Để cũ)
|
ĐT 835 - ranh xã
Phước Hậu cũ
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
69
|
Đường Trần Thị Dung
(đường Hai Trọng cũ)
|
ĐT 835 - Đường kênh
xáng B
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
70
|
Đường Kênh Chính trì
|
ĐT 835 (thửa 4676;
TBĐ 03) - Kênh Xáng B (thửa 1914
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
71
|
Đường Dương Thị Ngọc
Hoa
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) -
Đường Khu Dân Cư Thuận Nam
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) -
Kênh Đại Hội
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
72
|
Đường Khu Dân Cư
Thuận Nam
|
Ranh Mỹ Lệ - Cần Đước
- Đường Nguyễn Thị Năm
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
73
|
Đường Nguyễn Thị Năm
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) -
Ranh Xã Mỹ Lệ - Cần Đước (cũ)
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
74
|
Đường Nguyễn Minh
Hoàng
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) -
Đường Thuận Thành - Long An
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
75
|
Đường Võ Phát Thành
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) -
Kênh Đại Hội
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
76
|
Đường Kênh Đại Hội
|
Ranh huyện Cần Đước -
Đường QL50
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
77
|
Đường Nguyễn Văn Cung
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) -
Kênh Đại Hội
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
78
|
Đường Năm Học (đường
<3m)
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) -
Hết đường
|
248.000
|
274.000
|
248.000
|
|
79
|
Đường Thuận Thành -
Long An
|
QL 50 - ĐH 20
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
80
|
Đường 25/04
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) -
Đường Thuận Thành - Long An
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
81
|
Đường Nguyễn Hữu Hớn
(đường <1m)
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) -
Đường Kênh Đại Hội
|
248.000
|
274.000
|
248.000
|
|
82
|
Đường Kênh Xáng A
|
ĐH 20 - Ranh Phước
Lâm cũ
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
83
|
Đường Kênh Xáng B
|
ĐH 20 - Ranh Phước
Lâm cũ
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
84
|
Đường Mai Văn É
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) -
Kênh Xáng A
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) -
Thửa đất số 162, TBĐ 22
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
85
|
Đường Kênh Tư Tứ
|
Đường Kênh Xáng -
Đường Kênh Đại Hội
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
86
|
Đường Kênh Hai Thảo
|
Đường Kênh Xáng -
Đường Kênh Đại Hội
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
87
|
Đường Nhánh rẽ Tây
Bắc
|
Đ.Thuận Thành-Long An
- Ranh xã Phước Lâm cũ
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
88
|
Đường Đình Chánh Thôn
|
QL50 - Kênh Cây Mắm
(đất ruộng)
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
89
|
Đường GTNT Ấp Thuận
Tây 2 (Bảy Minh)
|
ĐT 826 - Thửa đất số
241, 268 TBĐ 17
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
90
|
Đường GTNT Ấp Thuận
Tây 2 (Tổ 8)
|
Đ. Kênh Đại Hội -
Ranh xã Long Hòa cũ- Cần Giuộc
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
91
|
Đường Kênh Thầy Tám
|
Đ. Kênh Đại Hội -
Thửa đất số 383, TBĐ 17
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
92
|
Đường GTNT Ấp Thuận
Bắc (Hai So)
|
QL50 - Thửa đất số
33, TBĐ 34
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
93
|
Đường Kênh Ba Đê
|
QL50 - Thửa đất 54,
TBĐ 34
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
94
|
Đường GTNT Ấp Thuận
Tây 1 (Năm Khéo)
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) -
Thửa đất số 170, TBĐ 22
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
95
|
Đường GTNT Ấp Thuận
Tây 2 (Năm Hoàng)
|
Đ. Kênh Đại Hội -
Thửa đất số 186, TBĐ 18
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
96
|
Đường GTNT Ấp Thuận
Nam (Hai Một)
|
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
97
|
Đường GTNT Ấp Thuân
Bắc (Hai Hoàng)
|
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
98
|
Đường GTNT Ấp Thuận
Bắc (Sáu Lợi)
|
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
99
|
Đường GTNT Ấp Thuận
Bắc (Năm Sương)
|
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
100
|
Đường GTNT Ấp Thuận
Bắc (Sáu Đực)
|
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
101
|
Đường GTNT Ấp Thuận
Bắc (Xóm Chợ)
|
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
102
|
Đường GTNT Ấp Thuận
Bắc (Tư Liêm)
|
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
103
|
Đường hẻm Tây Bắc
|
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
104
|
Đường GTNT Ấp Thuận
Bắc (Tư Thương)
|
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
105
|
Đường Trường Bình -
Phước Lâm
|
Đường QL50 - Cầu Hội
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
106
|
Đường Đê bao sông
Mồng Gà
|
Đường QL50 - đường
Lương Văn Bào
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
107
|
Đường Tập Đoàn 8
|
Đường Trường Bình -
Phước Lâm - đường đê bao sông Mồng Gà
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
108
|
Đường Kênh Xáng B
|
Đường Kênh Chín Trì
- ranh xã Thuận Thành cũ
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
109
|
Đường Rạch Bà Nhang
|
Ranh xã Thuận Thành -
ranh xã Mỹ Lộc cũ
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
110
|
Đường ngõ Xóm Út Non
|
Rạch Bà Nhang-ranh xã
Mỹ Lộc cũ
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
111
|
Đường ngõ Xóm Ba Tấn
|
Đường Huỳnh Thị
Luông-đường Nguyễn Văn Chép
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
112
|
Đường ngõ Xóm Hai
Dung
|
ĐT 835-đường Nguyễn
Văn Chép
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
113
|
Đường ngõ Xóm Hai Lân
|
ĐH Phước Lâm Long
Thượng-đường Nguyễn Thị Cang
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
114
|
Đường ngõ Xóm Ba
Huyện
|
ĐH Phước Lâm Long
Thượng-đường Phạm Thị Cầm
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
115
|
Đường ngõ Xóm Hai Ánh
|
Đường Trang Văn
Học-đường Hai Trọng
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
116
|
Đường Kênh Cấp 3
|
Đường Kênh Xáng A -
ranh xã Mỹ Lộc cũ
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
117
|
Đường Cầu Thầy Cay -
Cống Cầu Hội
|
Đường Nguyễn Thị Sáng
-Đường Lê Thị Lục
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
118
|
Đường GTNT Ấp Lộc
Tiền - Lộc Trung (Kênh Tư Đắc)
|
ĐT.835B - đường Cộng
đồng Lộc Trung
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
119
|
Đường GTNT Ấp Thanh
Ba
|
Ngô Thị Xứng - đường
Lương Văn Tiên
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
120
|
Đường GTNT Ấp Lộc
Tiền (Ao Bà Gấm)
|
ĐT.835B-đường Cộng
Đồng Lộc Trung
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
261.000
|
287.000
|
261.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
203.000
|
223.000
|
203.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
232.000
|
255.000
|
232.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
145.000
|
160.000
|
145.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại
phần III
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I và II
|
138.000
|
152.000
|
138.000
|
47. XÃ CẦN GIUỘC
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
1
|
QL 50
|
Ranh TP HCM- Ngã ba
Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía xã Cần Giuộc
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Cách ngã ba đường
Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Cầu Cần Giuộc - Ngã
ba tuyến tránh QL 50
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài
100m về 2 phía
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Các đoạn còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
2
|
Tuyến tránh QL 50
|
QL 50 kéo dài 100m
(phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
ĐT 835A kéo dài 100m
về hai phía
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 835
|
Ngã năm Mũi tàu - ngã
tư Tuyến tránh Quốc lộ 50
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Ngã tư tuyến tránh
QL50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc (cũ)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp
ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía (về phía xã Cần Giuộc và Ngã tư Xoài Đôi)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
2
|
ĐT 835B
|
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT
835) kéo dài 100m
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
3
|
Nguyễn Thái Bình
|
Ngã năm Mũi Tàu - Ngã
ba Nguyễn Thái Bình
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
4
|
ĐT 826C (HL 12)
|
Cầu Rạch Dơi (TPHCM)
- Thất Cao Đài
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
UBND xã Long Hậu (cũ)
100m về hai phía
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Ngã ba Tân Thanh kéo
dài 100m về 2 phía
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
5
|
ĐT 826D (Đường Tân
Tập - Long Hậu)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Xã Cần Giuộc
|
ĐT.826E - ranh xã Phước
Vĩnh Tây
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐH 11
|
Cách ngã ba Tân Kim
100m - QL 50
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đoạn còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đi qua xã Phước Lý
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
2
|
ĐH còn lại
|
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
Xã Cần Giuộc (xã Long
Hậu cũ).
|
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
Xã Cần Giuộc (xã
Phước Lại cũ)
|
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
3
|
Đường ấp 3 (Long Hậu
- Hiệp Phước)
|
Cầu Bà Đằng - Hiệp
Phước
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Còn lại
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
4
|
Đường KP 3
|
QL 50 - Nguyễn Thị Bẹ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
5
|
Đường Bà Kiểu
|
ĐT 826C - Ranh xã Tân
Tập
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
6
|
Đường Huỳnh Thị Thinh
|
Đường Bà Kiểu - cầu
Trâm Bầu
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
7
|
Đường Trị Yên - Thanh
Hà
|
QL50 - Đường Nguyễn
Thái Bình
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
Đường Nguyễn Thái
Bình- Ranh Công ty Fuluh
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
8
|
Lãnh Binh Thái
|
Trương Định - Bến ghe
vùng hạ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Bến ghe vùng hạ -
Đường Nguyễn Thị Bẹ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
9
|
Công trường Phước Lộc
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
10
|
Trương Định
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
11
|
Thống Chế Sĩ
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
12
|
Nguyễn Thị Bảy
|
Riêng 2 căn nhà đầu
góc Lãnh Binh Thái
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Căn thứ ba - QL50
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
QL50 - Cầu Chợ mới
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
13
|
Nguyễn An Ninh
|
Nguyễn Thị Bảy - Hết
ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Ngã năm mũi tàu kéo
dài 150m
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
14
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
Nghĩa Sĩ Cần Giuộc -
Sư Viên Ngộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
15
|
Trần Chí Nam
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
16
|
Sương Nguyệt Anh
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
17
|
Hồ Văn Long
|
Trương Định - Trần
Chí Nam
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Trần Chí Nam - Sương
Nguyệt Anh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
18
|
Đường Mỹ Đức Hầu
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
19
|
Đường Nguyễn Hữu
Thinh
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
20
|
Sư Viên Ngộ
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
21
|
Đường Nghĩa sĩ Cần
Giuộc
|
Riêng 2 căn nhà đầu
góc Lãnh Binh Thái
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đoạn còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
22
|
Trương Văn Bang
|
QL50 - Nguyễn An Ninh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
23
|
Nguyễn Thị Bẹ
|
Trọn đường
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
24
|
Đường Tân Phước (ĐH11
nối dài)
|
100m đầu tiếp giáp
QL50
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đoạn còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
25
|
Đường Long Phú
|
Ranh TP Hồ Chí Minh -
Ngã tư Long Phú
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
26
|
Mai Chánh Tâm
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
27
|
Đường Mỹ Lộc - Phước
Hậu
|
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
28
|
Đê Trường Long
|
Nguyễn An Ninh - Cống
Mồng Gà
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
29
|
Đường Đê bao sông
Mồng Gà
|
Đường Đê Trường Long
- QL.50
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
30
|
Đường Tân Xuân
|
QL50 - HL11
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
31
|
Đường Tập Đoàn 2
|
HL11 - Đường Long Phú
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
32
|
Đường Kênh Tập Đoàn 2
|
Đường Tập Đoàn 2 -
Đường Long Phú
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
33
|
Đường Tập Đoàn 4
|
HL11 - Đường Long Phú
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
34
|
Đường Ba Nhơn
|
QL50 - QL50
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
35
|
Đường Bờ Đá (đường
<3m)
|
QL50 - Đường Phước
Định Yên
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
36
|
Đường Kim Định (đường
>3m)
|
QL50 - Đường Phước
Định Yên
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
37
|
Đường Đình Trị Yên
|
QL50 - Sông Cần Giuộc
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
38
|
Đường Phước Định Yên
|
Ranh KCN Tân Kim mở
rộng -Đường Đình Trị Yên
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
39
|
Đường Long Phú
|
Ngã tư Long Phú -
Đường Nguyễn Thái Bình
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
Đường Nguyễn Thái
Bình- QL50
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
40
|
Đường Ra Sông Cầu
Tràm (đường rộng <3m)
|
Đường Long Phú - ra
sông Cầu Tràm
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
41
|
Đường Lê Văn Sáu
|
Quốc lộ 50 - đường
Lương Văn Tiên
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
42
|
Đường Nguyễn Thanh
Tâm
|
QL 50 - Cống Rạch Đào
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
Nhánh rẽ - Đê bao
Mồng Gà
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
43
|
Đường Lê Văn Thuộc
|
Đường Nguyễn An Ninh
(cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I cũ) - Kênh Đìa Dứa
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
Kênh Đìa Dứa đến Thửa
đất 1880, tờ 78
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
44
|
Đường Đê Lò Đường
|
Nguyễn Thị Bẹ - Hết
ranh KDC Mỹ Dinh
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
Đoạn còn lại
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
45
|
Đường Liên xã Trường
Bình - Mỹ Lộc
|
ĐT 835 - Kênh Rạch
Chanh - Trị Yên
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
46
|
Đường Lê Văn Hai
|
Đường Nguyễn An Ninh
- Thửa đất số 676, TBĐ số 65
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
47
|
Đường Lê Thị Cẩn
|
QL 50 -Cống Rạch Đào
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
48
|
Đường Lương Văn Tiên
|
Tuyến tránh QL 50 -
Thửa đất số 634, TBĐ số 85
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
49
|
Đường ấp Văn hóa
Thanh Ba
|
ĐT 835 - hết ranh xã
Cần Giuộc (bên trái)
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
50
|
Đường Sáu Thắng
|
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc
- Phước Hậu
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
51
|
Đường Chùa Tôn Thạnh
|
Đường Mỹ Lộc - Phước
Hậu - ranh thị trấn Cần Giuộc cũ
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
52
|
Đường Phạm Văn Trực
|
Ql50 - Ranh xã Mỹ Lộc
cũ
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
53
|
Đường Khu phố 2-3
|
Đường Nguyễn An Ninh
- Đường Nguyễn Thị Bẹ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
54
|
Đường tổ 15, Phước Thuận
|
Giáp đường Trường
Long
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
55
|
Đường tổ 6.7, Khu phố
Kim Định
|
QL 50 - Đê Phước Định
Yên
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
56
|
Đường Cống Ba Nhơn
|
QL 50 - Ranh công ty
Đặng Quỳnh
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
57
|
Đường LH-01 (đường
<3m)
|
ĐT 826C - hết đường
|
269.000
|
296.000
|
269.000
|
|
58
|
Đường LH-02
|
ĐT 826C - hết đường
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
59
|
Đường Chùa Chưởng
Phước
|
ĐT 826C - hết đường
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
60
|
Đường Chùa Long Phú
|
ĐT 826C - chùa Long
Phú
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
Chùa Long Phú - Đường
Ấp 2/6
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
61
|
Đường Đình Bình Đức
(>3m)
|
ĐT 826C - Sông Rạch
Dơi
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
62
|
Đường LH-06 (đường
<3m)
|
ĐT 826C - hết đường
|
269.000
|
296.000
|
269.000
|
|
63
|
Đường LH-07 (đường
<3m)
|
ĐT 826C - Sông Rạch
Dơi
|
269.000
|
296.000
|
269.000
|
|
64
|
Đường LH-08 (đường
<3m)
|
ĐT 826C - sông Cần
Giuộc
|
269.000
|
296.000
|
269.000
|
|
65
|
Đường ấp 2/5
|
ĐT 826C - sông Long
Hậu
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
66
|
Đường LH-10 (đường
<3m)
|
ĐT 826C - sông Rạch
Dừa
|
269.000
|
296.000
|
269.000
|
|
67
|
Đường LH-11 (đường
<3m)
|
ĐT 826C - sông Long
Hậu
|
269.000
|
296.000
|
269.000
|
|
68
|
Đường Rạch Vẹt
|
ĐH.Ấp 1 - ranh Nhà Bè
(TP.HCM)
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
69
|
Đường LH-13 (đường
<3m)
|
ĐT 826C - S. Rạch Dơi
|
269.000
|
296.000
|
269.000
|
|
70
|
Đường LH-14
|
ĐT 826C - S. Rạch Dơi
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
71
|
Đường LH-15 (đường
<3m)
|
ĐT 826C - Đường Ba
Phát
|
269.000
|
296.000
|
269.000
|
|
72
|
Đường LH-16 (đường
<3m)
|
ĐT 826C - hết đường
|
269.000
|
296.000
|
269.000
|
|
73
|
Đường LH-17 (đường
<3m)
|
ĐT 826C - S. Cần
Giuộc
|
269.000
|
296.000
|
269.000
|
|
74
|
Đường LH-18
|
ĐT 826C - S. Cần Giuộc
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
75
|
Đường LH-19
|
ĐT 826C - hết đường
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
76
|
Đường Ấp 2/6
(đường<3m)
|
ĐT 826C - S. Cần
Giuộc
|
269.000
|
296.000
|
269.000
|
|
77
|
Đường Đình Chánh
|
ĐT 826C - ranh dự án
Phố Đông
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
78
|
Đường Tân Thanh -
Rạch Găng
|
ĐT826C - Đê Ông Sâu
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
79
|
Đường Đê Ông Sâu
|
Đ.826C-Đ.Tân
Thanh-Rạch Găng
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
Đ.Tân Thanh-Rạch
Găng-ngã 3 Đ. Huỳnh Thị Thinh
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
80
|
Đường Cầu Rạch Đình
(đường <3m)
|
ĐT 826C - Khén 5 Đỏng
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
81
|
Đường Chùa Lá (đường
<3m)
|
ĐT 826C - hết đường
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
82
|
Đường PLA-05 (đường
<3m)
|
ĐT 826C - rạch Phước
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
83
|
Đường PLA-06 (đường
<3m)
|
ĐT 826C - hết đường
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
84
|
Đường PLA-07 (đường
<3m)
|
ĐT 826C - hết đường
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
85
|
Đường PLA-08 (đường
<3m)
|
ĐT 826C - rạch Phước
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
86
|
Đường PLA-09 (đường
<3m)
|
ĐT 826C - Rạch Phước
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
87
|
Đường Bà Ốc (đường
<3m)
|
Khén 5 Đỏng - ngã 3
Đường Gò Điều
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
88
|
Đường Gò Điều (đường
<3m)
|
Đường 826C-Sông Cần
Giuộc
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
89
|
Đường PLA-12 (đường
<3m)
|
ĐT 826C - rạch Bà
Quất
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
90
|
Đường PLA-13 (đường
<3m)
|
ĐT 826C - hết đường
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
91
|
Đường Thánh Thất
|
ĐT 826C - Thánh Thất
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
Thánh Thất - hết
đường (đoạn đường <3m)
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
92
|
Đường Chùa Chưởng
Phước
|
ĐT 826C - chùa
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
93
|
Đường PLA-15 (đường
<3m)
|
ĐT 826C - hết đường
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
94
|
Đường PLA-17 (đường
<3m)
|
ĐT 826C - rạch bà
Vang
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
95
|
Đường PLA-18 (đường
<3m)
|
ĐT 826C - hết đường
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
96
|
Đường PLA-19 (đường
<3m)
|
ĐH.Bà Kiểu - hết
đường
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
97
|
Đường PLA-20 (đường
<3m)
|
ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu
Tre nhỏ
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
98
|
Đường PLA-21 (đường
<3m)
|
ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu
Tre nhỏ
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
99
|
Đường PLA-22 (đường
<3m)
|
ĐH.Bà Kiểu - rạch
Mương Chài
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
100
|
Đường PLA-23 (đường
<3m)
|
ĐH.Bà Kiểu - rạch
Mương Chài
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
101
|
Đường Mương Chài
(đường >3m)
|
ĐH. Bà Kiểu - ĐH.
Huỳnh Thị Thinh
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
102
|
Đường Út Chót (đường
<3m)
|
ĐT826C - Đường Chùa
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
103
|
Đường Bảy Ớn
|
Đường Rạch Đình -
Thửa đất số 706, tờ bản đồ số 8
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
104
|
Đường Tư Thế
|
Đường Rạch Đình -
Thửa đất số 112, tờ bản đồ số 8
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
105
|
Đường Mười Tính
|
Đường Rạch Đình -
Sông Cần Giuộc
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
106
|
Đường Ba Nghĩa
|
Đường Đê Ông Sâu -
Sông Rạch Dừa
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
107
|
Đường Hai Quang
|
Đường Đê Ông Sâu -
Thửa đất số 187, tờ bản đồ số 25
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
108
|
Đường Ba Qưới
|
Đường Đê Ông Sâu -
Sông Rạch Dừa
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
109
|
Đường Ba Hiếu
|
Đường Đê Ông Sâu -
Sông Rạch Dừa
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
110
|
Đường Chín Dậy
|
Đường Huỳnh Thị Thinh
- Thửa đất số 443, tờ bản đồ số 23
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
111
|
Đường Mười Lơn
|
Đường Huỳnh Thị Thinh
- Rạch Trâm Bầu
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
112
|
Đường Ong Ngoi
|
Đường Long Bào -
Mương Chài - Cầu Ong Ngoi
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
113
|
Đường Ba Ngỗng
|
Đường Huỳnh Thị Thinh
- Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 23
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
114
|
Đường Thầy Quằn
|
Đường Bà Kiểu - Thửa
đất số 56, tờ bản đồ số 33
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
115
|
Đường Đình Vĩnh Lộc
|
Đường Bà Kiểu - Đình
Vĩnh Lộc
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
116
|
Đường Ba Chín
|
Đường Huỳnh Thị Thinh
- Ruộng trống
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
117
|
Đường Ba Quyết
|
Đường Chùa Lá - Ruộng
trống
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
118
|
Đường Thanh Hà
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
119
|
Đường Cầu Tràm
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
120
|
Đường Chùa Bà
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
121
|
Đường Tân Xuân (đoạn
nhánh rẽ ra QL 50)
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
122
|
Đường Cống Ba Nhơn
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
123
|
Đường vào Khu lưu
niệm đồng chí Trương Văn Bang
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
124
|
Đường nhánh rẽ Lê Văn
Sáu
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
125
|
Đường Nguyễn Thanh
Tâm (Nhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà (đoạn mới mở))
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
126
|
Đường tổ 4-5 ấp Hòa
Thuận 1
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
127
|
Đường kênh 13
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
128
|
Đường Giếng nước Hà
Lan
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
129
|
Đường Trường học
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
130
|
Đường Út Lượng
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
131
|
Đường Thánh Thất
Trường Bình
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
132
|
Đường Tám vị
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
133
|
Đường Bảy Nhơn
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
134
|
Đường Trung Tâm (ấp
VH Thanh Ba)
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
135
|
Đường Ba Lẹ
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
136
|
Khu lưu niệm Đồng
Chí Trương Văn Bang
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
137
|
Đường Thánh Thất Cao
Đài
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
138
|
Đường Chín Khương
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
139
|
Đường Sáu Nhạn
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
140
|
Đường Út Dầu
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
141
|
Đường Út Quang
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
142
|
Đường 4 Thuần
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
143
|
Đường xóm 5 Dẩu
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
144
|
Đường 6 Lớn
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
145
|
Đường 6 Sành
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
146
|
Đường Hai Tây
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
147
|
Đường Bến Phà Tân
Thanh cũ
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
148
|
Đường Thầy Hột
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
149
|
Đường Hai Hải
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
150
|
Đường cặp bên Cây
xăng Trần Vũ
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
1
|
Đoạn đường từ Lãnh
Binh Thái đến Chùa Bà
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
2
|
Đoạn từ Nguyễn An
Ninh đến thửa 2366, tờ bản đồ 65
|
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
3
|
Bến phà cũ - Ngã ba
Tân Thanh
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
4
|
Đường vào khu Tái
định cư Tân Kim mở rộng
|
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
370.000
|
374.000
|
370.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
305.000
|
335.000
|
305.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
339.000
|
372.000
|
339.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
271.000
|
298.000
|
271.000
|
|
D
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
1
|
Khu vực chợ mới
|
Đường Nguyễn Thái
Bình - Cầu Chợ Mới (dãy A)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường Nguyễn Thái
Bình - Sông Cầu Tràm (dãy B)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Phần còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
2
|
Khu dân cư Việt Hóa
|
Các lô tiếp giáp QL50
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Các lô còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
3
|
Khu dân cư - tái định
cư Mỹ Dinh -Trường Bình
|
Các lô tiếp giáp
đường Nguyễn Thị Bẹ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Các lô còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
4
|
Khu lưu niệm Đồng
Chí Trương Văn Bang
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
5
|
Khu tái định cư Tân
Kim
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
6
|
Khu tái định cư Tân
Kim (mở rộng)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
7
|
Khu tái định cư Tân
Phước
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
8
|
Khu dân cư Long Hậu
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
9
|
Khu dân cư - tái định
cư Long Hậu (mở rộng)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
10
|
Khu dân cư-tái định
cư Thành Hiếu - Long Hậu
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
11
|
Khu dân cư - tái định
cư nhựa Phước Thành-Long Hậu
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
12
|
Khu dân cư-tái định
cư Caric-Long Hậu
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
13
|
Khu tái định cư Long
Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
14
|
Khu dân cư Hoàng Hoa
- Long Hậu
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
15
|
Khu dân cư Lộc Thành
- Long Hậu
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
16
|
Khu dân cư - Tái định
cư Thái Sơn - Long Hậu
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
17
|
Khu dân cư Tân Phú
Thịnh
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
18
|
Khu dân cư dành cho
người thu nhập thấp thị trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn Cần Giuộc)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
19
|
Một phần lô I-O20
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
20
|
Khu dân cư Vĩnh
Trường
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
21
|
Khu thương mại, biệt
thự và chung cư cao cấp Thái Sơn Long An
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
22
|
Khu tái định cư Ban
Chỉ huy quân sự huyện tại thị trấn Cần Giuộc (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ
tầng)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
23
|
Khu tái định cư
ĐT.827E tại xã Cần Giuộc (đã bao gồm hạ tầng)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
24
|
Khu tái định cư khu
đô thị thị trấn Cần Giuộc - Phía Bắc
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
25
|
Khu dân cư An Phước
Sài Gòn
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
26
|
Khu dân cư Hai Thành
Long An
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
27
|
Khu dân cư Hai Thành
LA (GĐ1)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
28
|
Khu dân cư Tân Thái
Thịnh
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Sông Cần Giuộc, Sông
Rạch Cát
|
Đoạn qua thị trấn Cần
Giuộc cũ
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
Đoạn còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
2
|
Sông Kênh Hàng, Sông
Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi
|
|
165.000
|
181.000
|
165.000
|
|
3
|
Sông Rạch Ván
|
|
165.000
|
181.000
|
165.000
|
|
4
|
Sông Ba Làng
|
|
165.000
|
181.000
|
165.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
160.000
|
180.000
|
160.000
|
48. XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
1
|
QL 50
|
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài
100m về 2 phía
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Cách ngã tư Chợ trạm
150m - ranh huyện Cần Đước cũ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Các đoạn còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 830
|
Ngã 4 Đông Thạnh -
Kéo dài 200m về 2 phía
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Ranh xã Long Phụng cũ
- Ranh xã Tân Tập
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Ngã tư chợ Trạm kéo
dài 50m về 2 phía
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Ngã ba Phước Thành
(xã Thuận Thành cũ) kéo dài 50 m về 2 phía
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
2
|
ĐT 826D (Đường Tân
Tập - Long Hậu)
|
|
|
|
|
|
Xã Phước Vĩnh Tây
|
Ranh xã Cần Giuộc -
ranh quy hoạch Vành đai 4
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
|
3
|
ĐT 826C (HL 12)
|
Nhà lồng Chợ núi 100m
về 2 phía
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐH Đông Thạnh - Tân
Tập
|
ĐT 830 - Cống Ông
Hiếu
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
ĐT 830 - UBND xã
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
2
|
ĐH còn lại
|
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
3
|
Trần Văn Nghĩa
|
QL50 - Đê Trường Long
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
4
|
Đường Nguyễn Thị Bài
|
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
5
|
Đường Đê Trường Long
|
Nguyễn An Ninh - Cống
Mồng Gà
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
Cống Mồng Gà - ĐT 830
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
ĐT 830 - hết ranh xã
Phước Vĩnh Tây
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
6
|
Đường Đê bao sông
Mồng Gà
|
Đường Đê Trường Long
- QL.50
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
7
|
Đường Đê Ấp 3 A
|
ĐT 826C - Đường Katy
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
8
|
Đường Katy
|
ĐT 826C - Đê ấp 3
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
9
|
Đường Ông Nhu (đường
<3m)
|
ĐT 826C - Cầu Ông Nhu
|
193.000
|
212.000
|
193.000
|
|
10
|
Đường Đê Bao Rạch Đập
|
ĐT 826C - ĐT 826C
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
11
|
Đường Đê Ấp 1
|
ĐT 826C - Ranh S. Ông
Chuồng
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
12
|
Đường Chánh Thôn
|
ĐT 826C - Cầu Chánh
Thôn
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
13
|
Đường Bông Súng
|
ĐT 826C - Cầu Rạch
Miễu
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
14
|
Đường Bảo Hòa
|
ĐT 826C - Cầu Bảo Hòa
2
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
15
|
Đường Tân Phước
(đường <3m)
|
ĐT 826C - Đường Bông
Súng
|
193.000
|
212.000
|
193.000
|
|
16
|
Đường Xóm Đồng (đường
<3m)
|
ĐT 826C - Hết đường
|
193.000
|
212.000
|
193.000
|
|
17
|
Đường Cầu Chợ
|
Chợ Núi- Sông Rạch
Núi
|
193.000
|
212.000
|
193.000
|
|
18
|
Đường Rạch Kênh
|
ĐT 826C (Thửa 61, TBĐ
02, tỷ lệ 1/1000) - Thửa đất số 755, TBĐ số 7
|
193.000
|
212.000
|
193.000
|
|
19
|
Đường Nhà Tu Trung
Thừa
|
ĐT 826C (Thửa 547,
TBĐ 07) - Thửa 535, TBĐ 07
|
193.000
|
212.000
|
193.000
|
|
20
|
Đường Bà Nghĩa
|
Đường Katy (Thửa 727,
TBĐ 03) - Đường Năm Ngư (Thửa 553, TBĐ 03)
|
193.000
|
212.000
|
193.000
|
|
21
|
Đường Rạch Đập
|
ĐT 826C - đường Đê
Bao Rạch Đập
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
22
|
Đường Bão Hòa Trung
|
ĐT 826C - đường ấp 1
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
23
|
Đường Bông Súng 2
|
Đường Bông Súng 2
(đường Bông Súng-đường Tân Phước)
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
24
|
Đường Ấp 3
|
Đường Katy - đường
Ông Nhu
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
25
|
Đường Rạch Xương
|
Đường Ấp 1 - đường
Bảo Hòa
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
26
|
Đường Xẻo Vinh
|
Đường Ấp 1- thửa đất
3227, TBĐ 07
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
27
|
Đường Cầu Cống
|
ĐT 826C - đường Xẻo
Vinh
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
28
|
Đường Xóm Lầu
|
Đường Xóm Lầu (ĐT826
- nhà dân)
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
29
|
Đường Bà Hùng (đường
<3m)
|
Đường Đê Trường Long
- Nhà Dân
|
248.000
|
274.000
|
248.000
|
|
30
|
Đường Kênh Lò Rèn
|
QL 50 - Đường Đê
Trường Long
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
31
|
Đường Ba Chiến (đường
<3m)
|
ĐT 830 - hết đường
|
248.000
|
274.000
|
248.000
|
|
32
|
Đường Chùa Từ Phong
(đường <3m)
|
ĐT 830 - hết đường
|
248.000
|
274.000
|
248.000
|
|
33
|
Đường Trường Tiểu Học
(đường <3m)
|
ĐT 830 - hết đường
|
248.000
|
274.000
|
248.000
|
|
34
|
Đường Liên Ấp 1-2
|
ĐT 830 - Đường Trần
Văn Nghĩa
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
35
|
Đường Liên Ấp 3-4
|
Đường Đê ấp 3 - Đường
Kênh Lò Rèn
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
36
|
Đường Ông Bảy Đa
(đường <3m)
|
Đường Trần Văn Nghĩa
- Đường Nguyễn Thị Bài
|
248.000
|
274.000
|
248.000
|
|
37
|
Đường đê bao Rạch Cát
|
Ranh H.Cần Đước - ĐT
830
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
38
|
Đường đê ấp 3
|
Ranh xã Thuận Thành -
Đường Đê Trường Long
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
39
|
Đường Ba Chiến
(đường>3m)
|
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
40
|
Đường Trường Tiểu Học
(đường>3m)
|
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
41
|
Đường Ông Bảy Đa
(đường>3m)
|
Trần văn Nghĩa -
Nguyễn Thị bài
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
42
|
Đường Chùa Long
Quang(đường>3m)
|
Trần Văn Nghĩa - Chìa
Long Quang
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
43
|
Đường Kênh Lò Rèn
(đường>3m)
|
QL50 - đê trường Long
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
44
|
Đường Chánh Nhứt -
Chánh Nhì
|
Đường Kiến Vàng -
Đường Chánh Nhì (bao gồm đường K3 cũ và đường K3 nối dài)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
45
|
Đường Chánh Nhứt
|
ĐT 830 - Đê Chánh Nhì
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
46
|
Đường Chánh Nhì
|
Đê Tây Phú - ranh xã
Tân Tập
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
47
|
Đường Tây Phú
|
Đường huyện Đông
Thạnh - Tân Tập - Bến phà Thủ Bộ cũ
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
Bến phà Thủ Bộ cũ -
Đường Chánh Nhì
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
48
|
Đường K4
|
Đường Chánh Nhứt -
Chánh Nhì - Ranh xã Tân Tập
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
49
|
Đường Kiến Vàng
|
Đường huyện Đông
Thạnh - Tân Tập - ranh xã Tân Tập
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
50
|
Đường Voi Đồn
|
Đường huyện Đông
Thạnh - Tân Tập - Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
51
|
Đường Trường THCS
|
ĐT 830 - Đường Huỳnh
Văn Năm xã Đông Thạnh
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
52
|
Đê Thanh Niên (4m)
|
Đường K4- Đường K3
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
53
|
Đường Tư Mi (4m)
|
Đề Trường Long - hết
đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
54
|
Đường Mười Ớ (3,5m bê
tông)
|
Đường Trần Văn Nghĩa-
Hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
55
|
Đường 6 Hư (2,6m bê
tông)
|
Đường Trần Văn Nghĩa-
Hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
56
|
Đường 6 Cư (3m Bê
tông)
|
Đường Trần Văn Nghĩa-
Hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
57
|
Đường 2 Thừa (2m-4m,
Bê tông)
|
Đường Trần Văn Nghĩa-
Hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
58
|
Đường 3 Nghĩa (2m-4m,
Bê tông)
|
Đường Trần Văn Nghĩa-
Hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
59
|
Đường Út Hoàng
|
Đường Trần Văn Nghĩa-
Hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
60
|
Đường Đình Tập An
|
Đường Trần Văn Nghĩa-
Hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
61
|
Đường 4 Ớt
|
Đường Trần Văn Nghĩa-
Hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
62
|
Đường Chùa Pháp Bửu
(2m-4m, bê tông)
|
Đường Nguyễn Thị Bài
- hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
63
|
Nhánh Rẽ đường Chùa
Pháp Bửu 5m, bê tông
|
Đường Nguyễn Thị Bài
- hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
64
|
Đường Ông 8 Luận
|
Đường Nguyễn Thị Bài
- hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
65
|
Đường Ông 9 Phát
|
Đường Nguyễn Thị Bài
- hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
66
|
Đường Lượm Đen
|
Đường Nguyễn Thị Bài
- hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
67
|
Đường 8 Thu
|
Ranh xã Mỹ Lộc- hết
đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
68
|
Đường Ông Tâm
|
QL 50 - Hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
69
|
Đường Ong Đính
|
QL 50 - Hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
70
|
Đường Thất Long An
|
QL 50 - Hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
71
|
Đường Bà 3 Bồi
|
QL 50 - Hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
72
|
Đường 9 Sửa
|
Đê ấp 3 - Hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
73
|
Đường 8 Thẳng
|
Đê ấp 3 - Hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
74
|
Đường Út Xịu
|
Đê ấp 3 - Hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
75
|
Đường 7 Đực
|
Đê ấp 3 - Hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
76
|
Đường 3 Chữ
|
Đê ấp 3 - Hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
77
|
Đường 5 Bích
|
Đê ấp 3 - Hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
78
|
Đường 5 Thái
|
Đê ấp 3 - Hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
79
|
Đường Đình Long Chánh
|
Đê ấp 3 - Hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
80
|
Đường 9 Hộ
|
Đê Trường Long (phía
kênh)- Hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
81
|
Đường 7 Đực
|
Đê ấp 3 - Hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
82
|
Đường 5 Bích
|
Đê ấp 3 - Hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
83
|
Đường 6 Hy
|
Đê ấp 3 - Hết đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
84
|
Đường 7 Dão
|
ĐT 830 - Hết đường
|
248.000
|
274.000
|
248.000
|
|
85
|
Đường 3 Chiến
|
ĐT 830 - Hết đường
|
248.000
|
274.000
|
248.000
|
|
86
|
Đường Ba Lanh
|
Đê Trường Long - Sông
Cần Giuộc
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
87
|
Đường 5 Ban
|
Đê Trường Long - Hết
đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
88
|
Đường Chùa Thanh An
|
Đê Trường Long - Hết
đường
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
261.000
|
287.000
|
261.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
203.000
|
223.000
|
203.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
232.000
|
255.000
|
232.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
145.000
|
160.000
|
145.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Sông Soài Rạp
|
|
235.000
|
258.000
|
235.000
|
|
2
|
Sông Cần Giuộc, Sông
Rạch Cát
|
|
235.000
|
258.000
|
235.000
|
|
3
|
Sông Kênh Hàng, Sông
Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi
|
|
152.000
|
167.000
|
152.000
|
|
4
|
Sông Rạch Ván
|
|
152.000
|
167.000
|
152.000
|
|
5
|
Sông Ba Làng
|
|
152.000
|
167.000
|
152.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
138.000
|
152.000
|
138.000
|
49. XÃ TÂN TẬP
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
1
|
ĐT.826C (HL 12)
|
Ranh xã Phước Vĩnh
Tây kéo dài 100 m về Ngã tư Đông Thạnh
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
|
Ngã tư Đông Thạnh kéo
dài 200m về 2 phía
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
|
Ngã tư Quốc tế kéo
dài 100m về 02 phía
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
|
Còn lại
|
288.000
|
288.000
|
288.000
|
|
2
|
ĐT 830
|
Ngã 4 Đông Thạnh -
Kéo dài 200m về 2 phía (Đoạn 1)
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
|
Ranh xã Phước Vĩnh
Tây - Đoạn 1
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
|
Cổng ấp Văn hóa Tân
Chánh - Hết ranh Khu TĐC Tân Tập
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
|
Còn lại
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐH còn lại đi qua xã
Tân Tập
|
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
2
|
Đường Phạm Văn Tài
|
Từ Bến phà ngược về
500m (khu vực trung tâm xã Phước Vĩnh Đông cũ)
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
Đoạn còn lại
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
3
|
Đường Nguyễn Thị Nga
|
Đường Vĩnh Thạnh -
ranh Tp. HCM
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
4
|
Đường Rạch Chim
|
Đường Nguyễn Thị Nga
- Cầu Rạch Chim
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
5
|
Đường Vĩnh Thạnh (Bến
Kè cũ)
|
Phà Phước Vĩnh Đông
đến Ranh dự án Khu dân cư thương mại dịch vụ Tân Cảng
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
6
|
ĐH Đông Thạnh - Tân
Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
|
Ngã tư Quốc tế kéo
dài 100m về 02 phía
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
Ranh xã Phước Vĩnh
Tây - hướng Ngã tư quốc tế (đến đoạn 1)
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
Đoạn còn lại
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
7
|
Đường Ấp Trung (thuộc
ấp Bắc)
|
ĐT 830 - Ranh xã
Phước Vĩnh Đông cũ
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
8
|
Đường Cầu Đình (đường
4m)
|
ĐT.826C - đường Đê
Tây Bắc
|
209.000
|
230.000
|
209.000
|
|
9
|
Đường Đê Tây Bắc
|
ĐT 826C - Đường Ấp
Trung (thuộc ấp Bắc)
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
10
|
Đường Đê Ấp Tây
|
ĐT 830 - Đường ĐT
826C
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
11
|
Đường Đê Ấp Trung
|
ĐT 830 - Đường Huỳnh
Văn Năm
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
12
|
Đường Gò Me
|
ĐT 826C - Ranh xã
Phước Vĩnh Tây
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
13
|
Đường Huỳnh Văn Năm
|
ĐT 826C - Ranh xã Tân
Tập cũ
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
14
|
Đường Tân Quang A
|
ĐH Đông Thạnh - Tân
Tập - ĐT.826C
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
ĐT.826C - Đường Nhánh
Kênh Sườn
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
15
|
Đường Chánh Nhất-
Chánh Nhì
|
ĐT.826C - ranh xã
Phước Vĩnh Tây
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
16
|
Đường Tân Quang B
|
ĐH Đông Thạnh - Tân
Tập - ĐT.826C
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
17
|
Đường Đê Gò Cà
|
ĐT 830 - Cầu Thanh
Niên
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
18
|
Đường Trường THCS
|
ĐT 830 - Đường Huỳnh
Văn Năm
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
19
|
Đường Ban Kiệt
|
ĐT 830 - Đường huyện
Đông Thạnh-Tân Tập
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
20
|
Đường Tân Thành - Tân
Chánh - Tân Đại
|
Đường mới ấp Tân
Thành - Đường Kênh Sườn
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
Đường Kênh sườn - ĐH.
Đông Thạnh - Tân Tập
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
21
|
Đường Kênh Sườn
|
ĐH. Đông Thạnh - Tân
Tập - Ngã 3 Bà Lũ - đường Nhánh Kênh Sườn
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
22
|
Đường Nhánh Kênh Sườn
|
ĐH. Đông Thạnh - Tân
Tập - Đường Kênh Sườn
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
Đường Kênh Sườn -
Đường Tân Quang A
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
23
|
Đường Tân Đông - Tân
Hòa
|
Khu tái định cư Tân
Tập - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
24
|
Đường Trần Thạch Ngọc
|
ĐT 830 - ĐH. Đông
Thạnh - Tân Tập
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
25
|
Đường Tân Quí
|
Đường Nhánh Kênh Sườn
(nhà tu Tân Quí) - Đường Kênh Sườn
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
26
|
Đường mới ấp Tân
Thành
|
ĐT.830 - Đường Tân
Thành - Tân Chánh- Tân Đại
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
27
|
Đường Tân Chánh
|
Đường Ban Kiệt - Thửa
đất số 2295, TBĐ số 4
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
28
|
Đường Chống mỹ
|
Tân Thành tân Chánh
Tân Đại - Phạm Thị Chi
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
29
|
Đường Xóm Tiệm
|
Đường Phạm Văn Tài -
Cầu Ba Đô
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
30
|
Đường Vĩnh Tân
|
Đường Phạm Văn Tài -
Cầu Bàu Le
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
Cầu Bàu Le - Trường
tiểu học Đông Bình cũ
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
Trường tiểu học Đông
Bình cũ- Cầu Ông Ba Đô (đường <3m)
|
179.000
|
198.000
|
179.000
|
|
31
|
Đường GTNT ấp Thạnh
Trung
|
Đường Vĩnh Tân -
Đường Đất Thánh
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
32
|
Đường Đất Thánh
|
Đường Phạm Văn Tài -
GTNT ấp Thạnh Trung
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
33
|
Đường Mẹ VNAH Nguyễn
Thị Tầng
|
Đường Xóm Tiệm - Cầu
Lâm Huê Hưng
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
34
|
Đường Ngọn Chùa
|
Đường Vĩnh Tân -
Đường Nhà Văn hóa Đông Bình
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
35
|
Đường Nhà Văn hóa
Đông Bình
|
Đường Vĩnh Tân - Cầu
Nhum
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
36
|
Đường Nghĩa Trang
|
Đường Phạm Văn Tài -
Sông Ba Làng
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
37
|
Đường Cầu Tắc Cạn
|
Đường Phạm Văn Tài -
Đường Đông An 3
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
38
|
Đường Xã Phan
|
Đường Vĩnh Thạnh -
Thửa đất 472, TBĐ 03
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
39
|
Đường Nhà Văn hóa
Vĩnh Thạnh
|
Đường Vĩnh Thạnh -
thửa đất 523, TBĐ 03
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
40
|
Đường Đông An
|
Đường Phạm Văn Tài -
Đường Đông An 2
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
41
|
Đường Đông An 3
|
Đầu cầu Tắc Cạn -
Đường Đông An 2 (Thửa đất số 994, 1107; TBĐ 05)
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
42
|
Đường Cầu Tre
|
Đường Phạm Văn Tài -
Thửa đất 1215,1010; TBĐ 04
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
43
|
Đường Xóm Đáy
|
Đường Phạm Văn Tài -
Thửa đất 255; TBĐ 04
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
44
|
Đường Trường THCS
|
Đường Vĩnh Tân - Thửa
đất số 390, 482; TBĐ số 4
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
45
|
Đường Đông An 2
|
Đường Đông An - Thửa
đất số 665,667; TBĐ số 5
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
46
|
Đường Bàu Sình N1
|
Đường Nguyễn Thị Nga
- Thửa đất số 193,31; TBĐ số 1
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
47
|
Đường Bàu Sình N2
|
Đường Nguyễn Thị Nga
- Thửa đất số 42,181; TBĐ số 1
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
48
|
Đường Nhà Vuông
|
Đường Phạm Văn Tài -
Thửa đất số 1041; TBĐ số 5
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
49
|
Đường Trường Mẫu giáo
|
Đường Vĩnh Tân - Thửa
đất số 814, 2630, TBĐ số 3
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
50
|
Đường Phạm Thị Chi
|
ĐT 830 - Thửa đất 55,
TBĐ 04
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
51
|
Đường Lê Thị Lan
|
ĐT 830 - Thửa đất
2079, TBĐ 04
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
52
|
Đường Hai Hồng - Hai
Cỏi
|
ĐT 826C - ĐH Đông
Thạnh Tân Tập
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
53
|
Đường Xóm Lá
|
ĐT 826C - Ranh xã
Phước Vĩnh Tây
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
54
|
Đường Cầu Thủy
|
ĐT 826C - đường Ấp
Trung
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
55
|
Đường Miếu Bà Chúa Sứ
|
ĐT 830 - Ranh thửa
272, TBĐ 04
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
56
|
Đường Tư Nữa - Sáu Bé
|
ĐT 826C - Thửa đất số
2769, tờ bản đồ số 4
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
57
|
Đường Tư Hưng
|
ĐT 826C - đường Lê
Văn Vui
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
58
|
Đường Lê Văn Vui
|
ĐH Đông Thạnh - Tân
Tập - Đường Tư Hưng.
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
59
|
Đường Phan Quốc Việt
|
Đường Tân Quang A -
Thửa đất số 2827, tờ bản đồ số 4
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
60
|
Đường Nguyễn Văn Hào
|
Đường Kênh Năm Sang -
đường Tân Quang A
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
61
|
Đường Út Gân
|
ĐT 826C - Ranh thửa
49, TBĐ 06
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
62
|
Đường Kênh Năm Sang
|
Đường Tân Quang A -
Rạch (Ranh thửa 1044, TBĐ 05)
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
63
|
Đường Khén Ông Hiếu
|
Đường huyện Đông
Thạnh - Tân Tập - Đất công Sông Ông Hiếu
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
64
|
Đường liên xóm Ba Vui
|
Đường huyện Đông Thạnh
- Tân Tập - Nhà ông Ba vui (thửa 355, TBĐ 05)
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
65
|
Đê Vĩnh Tân
|
Trần Thạch Ngọc -
Công ty Xi Măng Fu-I
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
315.000
|
346.000
|
315.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
261.000
|
287.000
|
261.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
290.000
|
319.000
|
290.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
203.000
|
223.000
|
203.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
232.000
|
255.000
|
232.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
145.000
|
160.000
|
145.000
|
|
C
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
1
|
Khu tái định cư Tân
Tập
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
2
|
Khu đô thị Đông Nam Á
Long An
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
3
|
Khu tái định cư - Khu
dân cư thương mại dịch vụ - Thuận Thành
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
4
|
Khu dân cư Thương mại
Dịch vụ Tân Cảng do Công ty TNHH Đầu tư Hồng Phước Long An làm chủ đầu tư
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
5
|
Khu TĐC tại xã Tân
Tập (Đường Vành đai 4)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
6
|
Khu TĐC phục vụ CCN
Phước Vĩnh Đông 1
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
7
|
Khu TĐC phục vụ CCN
Phước Vĩnh Đông 2
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
8
|
Khu TĐC phục vụ CCN
Phước Vĩnh Đông 3
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
9
|
Khu TĐC phục vụ CCN
Phước Vĩnh Đông 4
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
10
|
Khu TĐC Tân Tập
(56,5ha)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Sông Soài Rạp
|
|
|
|
|
|
a
|
Xã Tân Tập cũ
|
|
269.000
|
296.000
|
269.000
|
|
b
|
Các xã Đông Thạnh,
Phước Vĩnh Đông cũ
|
|
255.000
|
280.000
|
255.000
|
|
2
|
Sông Cần Giuộc, Sông
Rạch Cát
|
Đoạn còn lại
|
255.000
|
280.000
|
255.000
|
|
3
|
Sông Kênh Hàng, Sông
Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi
|
|
165.000
|
181.000
|
165.000
|
|
4
|
Sông Rạch Ván
|
|
165.000
|
181.000
|
165.000
|
|
5
|
Sông Ba Làng
|
|
165.000
|
181.000
|
165.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
125.000
|
137.000
|
125.000
|
50. XÃ VÀM CỎ
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 832
|
Nút giao ngã ba ĐT
832 (xã Tân Trụ) - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m
(về hướng xã Tân Trụ)
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
Cách ngã tư Tân Phước
Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ) - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã
ba Nhựt Ninh)
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
Cách ngã tư Tân Phước
Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh) - Đến ngã ba Nhựt Ninh
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
2
|
ĐT 833
|
Ranh thị trấn cũ và Đức
Tân cũ - nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đường vào cầu Triêm Đức
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
Nút giao ngã ba ĐT
833 (xã Đức Tân cũ) đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Nhựt Ninh cũ)
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
Nút giao ngã ba ĐT
833 - đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh cũ) đến cách ngã ba Nhựt Ninh 300
m
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
Cách ngã ba Nhựt Ninh
300m (về hướng Đức Tân cũ) - Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m về hướng bến đò Nhựt
Ninh
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
Cách ngã ba Nhựt Ninh
300m - hết ĐT 833
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐH Bình Hòa
|
Trọn đường
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
2
|
ĐH Nhựt Long
|
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
3
|
ĐH Đám lá Tối trời
|
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
4
|
ĐH 25
|
Cầu Tân Trụ kéo dài
200 m (về xã Vàm Cỏ)
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Sau mét thứ 200 -
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
Cách ngã tư Tân Phước
Tây 300m - Hết đất trụ sở Ban chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
Hết đất trụ sở Ban
chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ - ĐH Bần Cao
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
ĐH Bần Cao - Hết
đường
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
5
|
ĐH Bần Cao
|
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
6
|
ĐH Cầu Quay
|
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
7
|
Huỳnh Văn Đảnh
|
ĐT 833 - Cầu Tre
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
8
|
Đường Nguyễn Hoàng
Anh
|
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
9
|
Đường Ông Đồ Nghị
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
10
|
Đường Cầu Dừa
|
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
11
|
Đường Nguyễn Thành
Thuộc
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
12
|
Đường Võ Văn Nhường
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
13
|
Đường Lê Văn Bụi
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
14
|
Đường Nguyễn Văn Châu
|
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
15
|
Đường Võ Văn Dần
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
16
|
Đường Nguyễn Văn Lơ
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
17
|
Đường Phạm Văn Sộn
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
18
|
Đường Lê Văn Điện
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
19
|
Đường Huỳnh Văn Giò
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
20
|
Đường Phạm Văn Tiên
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
21
|
Đường Lê Văn Tám
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
22
|
Đường Nguyễn Thị Cần
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
23
|
Đường Trần Thị Trâm
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
24
|
Đường Nguyễn Thị Nhứt
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
25
|
Đường Nguyễn Văn Nghê
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
26
|
Đường Nguyễn Thị Dợi
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
27
|
Đường Nguyễn Văn Đấu
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
28
|
Đường Nguyễn Văn Phu
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
29
|
Đường Đỗ Văn Đảnh
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường dân sinh xã Đức
Tân cũ
|
Nút giao ngã ba ĐT
833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân cũ) đến mố Cầu Triêm Đức cũ
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
2
|
Đường dân sinh xã
Nhựt Ninh cũ
|
Nút giao ngã ba ĐT
833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh cũ) đến mố Cầu Triêm Đức cũ
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
3
|
Đường vào khu vực nhà
ông Tám Thuẩn
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
4
|
Đường Cầu Đình
|
Từ ĐT 832 - Đường Đê
bao
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
300.000
|
332.000
|
300.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
208.000
|
230.000
|
208.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
231.000
|
255.000
|
231.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
162.000
|
179.000
|
162.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
185.000
|
204.000
|
185.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
134.000
|
147.000
|
115.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG KÊNH
|
133.000
|
146.000
|
114.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
132.000
|
145.000
|
113.000
|
51. XÃ TÂN TRỤ
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 832
|
Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu
mới xây dựng) đến nút giao ngã ba ĐT 832
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
Nút giao ngã ba ĐT
832 - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã
Vàm Cỏ)
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
2
|
ĐT 833
|
Ngã tư Lạc Tấn về Tân
Trụ sau mét thứ 300 - Cách cầu Bình Lãng 500m
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Cách cầu Bình Lãng
500m - Cầu Bình Lãng
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Cầu Bình Lãng - Về
Tân Trụ 500m
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Sau mét thứ 500 -
Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh cũ)
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
Cống qua lộ Bình Hòa
(Bình Tịnh cũ) - Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Cách ranh thị trấn cũ
và Bình Tịnh cũ 200m - Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Ranh thị trấn cũ và
Bình Tịnh cũ - Cống Bà xã Sáu
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Cống Bà xã Sáu - Ranh
xã Tân Trụ và ranh xã Vàm Cỏ
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường huyện Đình
|
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
2
|
ĐH Cống Bần
|
Trọn đường
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
3
|
ĐH Bình An
|
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
4
|
ĐH Thanh Phong
|
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
5
|
Đường Nguyễn Hoàng
Anh
|
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
6
|
Đường Trương Gia Mô
|
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
7
|
Đường Nguyễn Trung
Trực
|
Bến phà - San Hà
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
San Hà - Nguyễn Văn
Tiến
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Nguyễn Văn Tiến- Đầu
chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
8
|
Đường Nguyễn Văn Tiến
|
Nguyễn Trung Trực -
Hết đường
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Nguyễn Trung Trực -
Cầu Tân Trụ
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
9
|
Đường Huỳnh Văn Đảnh
|
Nguyễn Văn Tiến - Cầu
Tre
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
10
|
Đường Cao Thị Mai
(Hương lộ Cầu Trắng)
|
Nguyễn Trung Trực -
Cầu Trắng
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Cầu Trắng - ĐT 832
(xã Bình Trinh Đông cũ)
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
ĐT 832 - đường dân
sinh (ĐT 832 cũ)
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
11
|
Đường Cao Thị Mai
|
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
12
|
Đường Ông Đồ Nghị
|
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
13
|
Đường Trương Văn Mạnh
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
14
|
Đường Đặng Văn Chúng
|
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
15
|
Đường Nguyễn Văn Toản
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
16
|
Đường Trần Văn Rớt
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
17
|
Đường Nguyễn Văn
Trưng
|
ĐT 833 - ranh thửa
đất số 174 và thửa đất số 619, tờ bản đồ số 72
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
từ Ranh thửa đất số
174 và thửa đất số 619, tờ bản đồ số 72 - Hết đường
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
18
|
Đường Nguyễn Văn Vơn
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
19
|
Đường Nguyễn Văn Mỹ
|
ĐT833 - Cống điều
tiết - Miễu điền
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
20
|
Đường Trần Văn Soi
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
21
|
Đường Trần Văn Danh
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
22
|
Đường Trương Văn
Chuẩn
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
23
|
Đường Nguyễn Thị Niệm
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
24
|
Đường Huỳnh Văn Chọn
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
25
|
Đường Tạ Thành Cát
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
26
|
Đường Phạm Văn Muộn
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
27
|
Đường Nguyễn Văn
Nhiều
|
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
28
|
Đường Lê Văn Tâm
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
29
|
Đường Trần Văn Đức
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
30
|
Đường Nguyễn Thị Tầm
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
31
|
Đường Nguyễn Văn Dư
|
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
32
|
Đường Trần Văn Năm
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
33
|
Đường Ngô Văn Nở
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
34
|
Đường Võ Văn Lương
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
35
|
Đường Trần Văn Thiệp
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
36
|
Đường Huỳnh Văn Tung
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
37
|
Đường Nguyễn Văn Ánh
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
38
|
Đường Phạm Văn Triệu
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
39
|
Đường Thái Văn Y
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
40
|
Đường Nguyễn Văn Đầy
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
41
|
Đường Nguyễn Văn Hai
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
42
|
Đường Nguyễn Văn Lũy
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
43
|
Đường Trần Văn Rỉ
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
44
|
Đường Nguyễn Văn
Thanh
|
Đường Cao Thị Mai - Cống
điều tiết
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
Ngã 3 giao giữa đường
Nguyễn Văn Thanh - đường vào Cống điều tiết và đường vào Cầu Kháng Chiến -
Cầu Kháng Chiến
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
45
|
Đường Phạm Văn Kiểm
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
46
|
Đường Trần Văn Lợi
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
47
|
Đường Nguyễn Văn Vịnh
|
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
48
|
Đường Phạm Công
Thượng
|
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
49
|
Đường Nguyễn Văn Hồng
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
50
|
Đường Lê Văn Phúc
|
Từ đường Cao Thị Mai
- ĐH Lộ Đình
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Ấp Chiến lược
|
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
2
|
Đường vào Trung tâm Y
tế huyện Tân Trụ cũ
|
Đường Nguyễn Trung
Trực - Đường Cao Thị Mai
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
3
|
Đường vào Chùa Phước
Ân
|
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
4
|
Đường vào Cầu Tre mới
|
Nguyễn Văn Tiến - Cầu
Tre mới
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
5
|
Lộ Thầy Cai
|
Trọn đường
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
6
|
Đường vào Chùa Cửu
Long
|
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
7
|
Đường Đê bao Sông Vàm
Cỏ Tây
|
Nguyễn Trung Trực -
Cống Bần
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
Cống Bần - đường
Thanh Phong
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
8
|
Đường Nguyễn Văn Tiến
nối dài
|
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
9
|
Đường khu vực Tư Cứng
|
Đê bao - ranh Đức Tân
cũ
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
10
|
Đường khu vực Chín
Bột
|
Đường Cao Thị Mai mới
- Cao Thị Mai Cũ
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
11
|
Đường Khu vực Bảy bên
|
ĐT833 - Đê bao
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
12
|
Đường vào Cống Nhựt
Tảo
|
ĐT 833B - Đường Cao
Thị Mai
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
13
|
Đường dân sinh xã
Bình Trinh Đông cũ
|
Nút giao ngã ba ĐT
832 - đường vào cầu Nhựt Tảo đến mố cầu dây
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
14
|
Đường vào khu vực nhà
ông Mười Cò - Ba Triều
|
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
320.000
|
351.000
|
320.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
221.000
|
243.000
|
221.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
246.000
|
270.000
|
246.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
172.000
|
189.000
|
172.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
197.000
|
216.000
|
197.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
147.000
|
160.000
|
147.000
|
|
C
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Chợ Tân Trụ cũ
|
Hai dãy phố chính:
từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực đến hết dãy phố (tính cả hai bên)
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Hẻm đầu cổng thánh
thất Tân Trụ đến hết hẻm (đến cuối căn thứ 8 của dãy phố)
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Ngã ba giếng nước cũ
- sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ)
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
2
|
Chợ Bình Hòa
|
Dãy đâu lưng 10 căn
phố
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Dãy phố còn lại
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
3
|
Khu dân cư chợ Tân
Trụ
|
Đường tỉnh 833
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Đường Nguyễn Trung
Trực
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Đường N1, N2, N3, D1,
D2
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
4
|
Khu dân cư chỉnh
trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
|
Đường số 1
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Đường số 2
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Đường Nguyễn Trung
Trực
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
5
|
Khu tái định cư xã
Tân Trụ (đã bao gồm hạ tầng)
|
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG KÊNH
|
147.000
|
160.000
|
147.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
145.000
|
158.000
|
145.000
|
52. XÃ NHỰT TẢO
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
Quốc lộ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 1A
|
Ranh xã Bình Đức và
xã Nhựt Tảo - Đường vào cư xá Công ty Dệt
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
Đường vào cư xá Công
ty Dệt - hết ranh xã Nhựt Tảo
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 832
|
Ranh xã Bình Đức -
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Bình Đức)
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
|
Cách ngã tư An Lái
300m (về hướng Bình Đức) - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo)
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
|
Cách ngã tư An Lái
300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) - ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
|
Ngã tư ĐT 832 - ĐT
833B đến hết ranh xã Nhựt Tảo
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
|
2
|
ĐT 833
|
Ranh phường Tân An -
Cầu Ông Liễu
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
|
Cầu Ông Liễu kéo dài
200m về ngã tư Lạc Tấn
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
|
Từ sau mét thứ 200 -
Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
|
Ngã tư Lạc Tấn về Tân
Trụ sau mét thứ 300 - hết ranh xã Nhựt Tảo
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
|
3
|
ĐT 833B
|
Ngã tư Lạc Tấn - Kéo
dài 550m về hướng Khu di tích Vàm Nhựt Tảo
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
|
Sau mét thứ 550 -
Cống 5 Chì
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
|
Cống 5 Chì - Cầu Tấn
Đức
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
|
Cầu Tấn Đức - Kênh ấp
1+2
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
|
Kênh ấp 1+2 - Ngã tư
ĐT 832 và ĐT 833B
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
|
Ngã tư ĐT 832 và ĐT
833B đến bến phà đi xã Long Cang
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
|
4
|
ĐT 833C
|
Ngã tư Lạc Tấn - Kênh
KC3
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
|
Kênh KC3 kéo dài 200
m
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
|
Sau mét thứ 200 -
Cống 6 Liêm
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
|
Cống 6 Liêm - Ngã 3
ĐT 833C và ĐT 833D
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
|
Ngã 3 ĐT 833C và ĐT
833D - Kênh nông dân
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
|
Kênh nông dân - Quốc
lộ 1A
|
277.000
|
304.000
|
277.000
|
187.000
|
|
5
|
ĐT 833D
|
ĐT 833C - Cầu Nhum
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
|
Cầu Nhum - Tiếp giáp
ĐT 832
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Hà Văn Sáu
|
ĐT 833C vào 200m
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
|
Sau mét thứ 200 - hết
đường
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
|
2
|
Đường vào Trường THCS
Lê Đại Đường
|
ĐT 833B-Trường THCS
Lê Đại Đường
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
|
3
|
Đường Phạm Văn Ngự
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
4
|
Đường Phạm Văn Khai
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
5
|
Đường Lê Văn Hiếu
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
6
|
Đường Bùi Văn Gà
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
7
|
Đường Bạch Thị Năm
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
8
|
Đường Phạm Văn Cáo
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
9
|
Đường Đặng Kim Bảng
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
10
|
Đường Nguyễn Thành
Lập
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
11
|
Đường Đinh Văn Nghề
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
12
|
Đường Trần Thị Bông
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
13
|
Đường Nguyễn Văn Dè
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
14
|
Đường Huỳnh Ngọc Xinh
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
15
|
Đường Nguyễn Văn Bê
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
16
|
Đường Nguyễn Phước
Sanh
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
17
|
Đường Trương Văn Dầy
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
18
|
Đường Nguyễn Thị Lầu
|
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
|
19
|
Đường Nguyễn Văn Tiết
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
20
|
Đường Phan Văn Thê
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
21
|
Đường Trần Văn Hai
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
22
|
Đường Nguyễn Văn Thọ
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
23
|
Đường Nguyễn Thị
Truyện
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
24
|
Đường Lê Văn Bèo
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
25
|
Đường Nguyễn Thị Điểm
|
ĐT.832 - đường kết
nối đường Nguyễn Thị Điểm và đường Nguyễn Văn Đường
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
|
Đoạn còn lại
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
26
|
Đường Nguyễn Văn
Đường
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
27
|
Đường Nguyễn Văn Bung
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
28
|
Đường Nguyễn Văn Nhỏ
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
29
|
Đường Châu Thị Năm
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
30
|
Đường Bùi Chí Tình
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
31
|
Đường Phạm Văn Xìa
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
32
|
Đường Phan Văn Phèn
|
ĐT.833B - Đường Lê
Văn Tánh
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
|
33
|
Đường Lê Văn Tánh
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
34
|
Đường Bùi Văn Bảng
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
35
|
Đường Nguyễn Văn Côn
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
36
|
Đường Huỳnh Văn Phi
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
37
|
Đường Võ Ngọc Quang
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
38
|
Đường Lê Công Hầu
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
39
|
Đường Trần Bá Ân
|
ĐT 833D - Đường Cầu
Tràm
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
40
|
Đường Đặng Muôn Ngàn
|
Đường Cầu Tràm -
Đường Huỳnh Văn Phi
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
41
|
Đường Trần Văn Đinh
|
Đường Hà Văn Sáu -
Đường Đồng Văn Sở
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
42
|
Đường Đồng Văn Sở
|
ĐT 833D - Đường Trần
Văn Đinh
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
43
|
Đường Nguyễn Văn Đực
|
ĐT 833D - Đường Lê
Công Hầu
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
44
|
Đường Huỳnh Thanh Tra
|
ĐT 833D - Đường Đăng
Mỹ
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
45
|
Đường Huỳnh Văn Kỳ
|
Đường Đăng Mỹ - Đường
Huỳnh Thanh Tra
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường vào Cống Nhựt
Tảo
|
ĐT 833B - hết ranh xã
Nhựt Tảo
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
|
2
|
Đường vào cổng chính
Khu di tích Vàm Nhựt Tảo
|
ĐT 833B - cổng chính
Khu di tích Vàm Nhựt Tảo
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
|
3
|
Lộ Đăng Mỹ
|
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
187.000
|
|
4
|
Đường kênh Bảy Hoàng
|
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
|
5
|
Đường cầu thanh niên
|
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
|
6
|
Đường vào bến đò An
Lái
|
Từ ĐT 832 - ranh Khu
công nghiệp An Nhựt Tân
|
224.000
|
245.000
|
224.000
|
|
|
7
|
Đường Đê bao Sông Vàm
Cỏ Đông
|
Khu di tích Vàm Nhựt
Tảo - KCN An Nhựt Tân
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
|
8
|
Đường Đê bao Rạch Cái
Giác
|
ĐT 833B - Chợ Nhựt
Tảo
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
275.000
|
300.000
|
275.000
|
187.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
221.000
|
243.000
|
221.000
|
196.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
246.000
|
270.000
|
246.000
|
187.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
172.000
|
189.000
|
172.000
|
153.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
197.000
|
216.000
|
197.000
|
174.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
145.000
|
158.000
|
126.000
|
126.000
|
|
D
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chợ Nhựt Tảo
|
Nút giao ngã ba đường
vào cầu Nhựt Tảo đến dốc cầu Dây và đến cổng sau Khu di tích Nguyễn Trung
Trực
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
|
2
|
Khu Tái định cư Khu
công nghiệp An Nhựt Tân
|
Đường tỉnh 833D,
đường số 6
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
|
Đường số: 1,2,3,4,5
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
|
3
|
Khu dân cư chỉnh
trang đô thị Lạc Tấn
|
Tiếp giáp đường ĐT833
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
|
Tiếp giáp đường
ĐT833B
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
|
Các đường còn lại
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG KÊNH
|
172.000
|
192.000
|
172.000
|
172.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
143.000
|
155.000
|
125.000
|
125.000
|
53. XÃ THUẬN MỸ
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 827 (ĐT 827A)
|
Hết ranh nhà trọ
Nguyên Mi - Cầu Phú Lộc
|
264.000
|
266.000
|
264.000
|
|
Cầu Phú Lộc - Hết
ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) (trừ KDC chợ Thanh Phú Long)
|
264.000
|
266.000
|
264.000
|
|
Hết ranh trụ sở UBND
xã Thanh Phú Long (cũ) - Cầu Phủ Cung
|
264.000
|
266.000
|
264.000
|
|
Cầu Phủ Cung - Lộ
Bình Thạnh 3
|
264.000
|
266.000
|
264.000
|
|
Lộ Bình Thạnh 3 -
Đường Ao Sen - Bà Hùng
|
264.000
|
266.000
|
264.000
|
|
Đường Ao Sen - Bà
Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông
|
264.000
|
266.000
|
264.000
|
|
2
|
ĐT 827B
|
Rạch Bà Lý - Đường
vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương
|
264.000
|
266.000
|
264.000
|
|
Đường vào chùa Bửu
Sơn - Kỳ Hương đến Sông Tra
|
264.000
|
266.000
|
264.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Lộ Thầy Ban
|
ĐT 827 - Đê bao Sông
Tra
|
211.000
|
231.000
|
211.000
|
|
2
|
Đường An Khương Thới
|
ĐT 827 - Bến đò Bà
Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) - cuối đường An Khương Thới
|
211.000
|
231.000
|
211.000
|
|
3
|
Đường Ao Sen - Bà
Hùng
|
ĐT 827 - Đê bao Sông
Tra
|
211.000
|
231.000
|
211.000
|
|
4
|
Lộ cột đèn đỏ
|
ĐT 827 - Cột đèn đỏ
(sông Vàm Cỏ Tây)
|
211.000
|
231.000
|
211.000
|
|
5
|
Đường vào trung tâm
văn hóa Thuận Mỹ
|
ĐT 827 - lộ An Khương
Thới
|
211.000
|
231.000
|
211.000
|
|
6
|
Đường Bình Thạnh 3
|
ĐT 827 - Đê bao Vàm
Cỏ Tây
|
211.000
|
231.000
|
211.000
|
|
7
|
Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ
đồng 12)
|
ĐT 827 - hết tuyến
|
211.000
|
231.000
|
211.000
|
|
8
|
Đường liên xã An Lục
Long - Thuận Mỹ
|
Ranh xã An Lục Long -
Cầu 30/4 (ĐT 827)
|
211.000
|
231.000
|
211.000
|
|
9
|
Đê bao sông Tra
|
Lộ cột đèn đỏ - ĐT
827
|
211.000
|
231.000
|
211.000
|
|
ĐT 827 - ĐT 827B
|
211.000
|
231.000
|
211.000
|
|
10
|
Đê bao sông Vàm Cỏ
Tây
|
|
211.000
|
231.000
|
211.000
|
|
11
|
Đê bao sông Vàm Cỏ
|
Mặt đường bê tông
|
211.000
|
231.000
|
211.000
|
|
Mặt đường đá
|
198.000
|
205.000
|
198.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường dẫn vào cống
rạch Tràm
|
ĐT 827B - Đê bao Rạch
Tràm
|
211.000
|
231.000
|
211.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
211.000
|
231.000
|
211.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
211.000
|
231.000
|
211.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
162.000
|
179.000
|
162.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
185.000
|
204.000
|
185.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
126.000
|
139.000
|
126.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Chợ Thuận Mỹ
|
Hai dãy phố chợ
|
264.000
|
266.000
|
264.000
|
|
2
|
Khu dân cư chợ Thanh
Phú Long
|
Đường tỉnh 827A (đoạn
Khu dân cư)
|
264.000
|
266.000
|
264.000
|
|
Đường số 2, 3, 6 và 7
|
264.000
|
266.000
|
264.000
|
|
Đường số 1, 4 và 5
|
264.000
|
266.000
|
264.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Tây, Sông
Tra
|
|
145.000
|
145.000
|
145.000
|
|
2
|
Tiếp giáp sông, kênh
còn lại
|
|
126.000
|
139.000
|
126.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
125.000
|
138.000
|
125.000
|
54. XÃ AN LỤC LONG
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 827 (ĐT 827A)
|
Ngã tư cầu Vuông -
Đầu lộ Ông Nhạc
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
2
|
ĐT 827 (ĐT 827A)
|
Lộ ông Nhạc - hết
ranh xã An Lục Long
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
3
|
ĐT 827C
|
Cầu Dựa - Hết ranh xã
An Lục Long
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
4
|
Đường 879 (Tiền
Giang)
|
Đoạn nằm trên đất xã
An Lục Long
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
5
|
Đường 879B (Tiền
Giang)
|
Đoạn nằm trên đất xã
An Lục Long
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
6
|
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT
827A)
|
Cống đá - ngã tư Cầu
Vuông
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Thâm Nhiên -
Cầu Đôi
|
ĐT 827 hướng về Thâm
Nhiên - Cầu Vuông
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Cầu Vuông - Ranh xã
An Lục Long (cũ)
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
ĐT 827 - Cổng văn hóa
ấp Ông Bụi
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Cổng văn hóa ấp Ông
Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Ranh Cầu 30/4 - Hết
ranh xã An Lục Long
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
2
|
Đường Chiến lược (xã
An Lục Long)
|
Giáp đường liên xã An
Lục Long - Thuận Mỹ - hết tuyến
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
3
|
Đường T2 (xã An Lục
Long)
|
ĐT 827C - hết tuyến
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
4
|
Đường liên xã An Lục
Long - Thuận Mỹ
|
ĐT 827C - hết ranh xã
An Lục Long
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
5
|
Đường T1 (xã An Lục
Long)
|
ĐT 827C - hết tuyến
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
6
|
Đường vào mộ ông Trần
Văn Giàu
|
Ranh xã Tầm Vu -
đường Chiến Lược
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
7
|
Đường Vĩnh Xuân A-B
(xã An Lục Long)
|
Từ cầu Ông Khói ( Tầm
Vu) đến tiếp giáp đường bê tông cầu Ông Cưởng
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
8
|
Đường chợ Ông Bái
|
ĐT 827A - Cầu chợ Ông
Bái
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
162.000
|
179.000
|
162.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
185.000
|
204.000
|
185.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
131.000
|
144.000
|
131.000
|
55. XÃ TẦM VU
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 827 (ĐT 827A)
|
Cầu Vĩnh Công - ranh
trường THPT Nguyễn Thông
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
2
|
ĐT 827B
|
Rạch Kỳ Son - đầu
đường Nguyễn Thông
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Đường Nguyễn Thông -
Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ)
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Hết ranh trụ sở UBND
xã Phước Tân Hưng (cũ) - Rạch Bà Lý
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
3
|
ĐT 827D
|
ĐT 827 - ĐT 827B
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
ĐT 827B - Bến phà
Bình Tịnh
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
ĐT 827 - Cầu Bình
Cách
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
4
|
Đường Đỗ Tường Phong
(ĐT 827A)
|
Trường THPT Nguyễn
Thông - Cầu Thầy Sơn
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Cầu Thầy Sơn - Vòng
xoay xã Tầm Vu
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
5
|
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT
827A)
|
Vòng xoay xã Tầm Vu -
Hết ranh Huyện đội
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Hết ranh Huyện đội
(cũ) - Ngã tư cầu Vuông
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
6
|
Đường Trần Văn Giàu
(ĐT 827C)
|
Vòng xoay xã Tầm Vu -
Cầu Dựa
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Thông
(HL 27)
|
ĐT 827 - ĐT 827B
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường liên ấp 2, ấp 5
|
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
2
|
Đường Phan Văn Đạt
nối dài
|
Sông Tầm Vu - Đường
Nguyễn Thông
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
3
|
Đường 30/4
|
ĐT 827 - Cầu Chùa
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Cầu Chùa - đường Vành
đai
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Đường Vành đai - Ngã
ba cầu Rạch Củi
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
4
|
Đường 30/4 nhánh rẽ
trái, rẽ phải
|
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
5
|
Đường Phan Văn Đạt
|
ĐT 827 - Cầu ông Khối
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
6
|
Đường Cao Văn Lầu (Lò
muối - Cống đá)
|
ĐT 827 - Cống đá
(tiếp giáp ĐT 827)
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
7
|
Đường Dương Thị Hoa
|
Vòng xoay xã Tầm Vu -
đường Phan Văn Đạt (trường tiểu học Tầm Vu A)
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
8
|
Đường Thâm Nhiên -
Cầu Đôi
|
ĐT 827 hướng về Thâm
Nhiên - Cầu Vuông
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Cầu Vuông - Cổng văn
hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ)
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Cổng văn hóa ấp 2 xã
Phước Tân Hưng (cũ) - ĐT 827B
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
9
|
Đường vành đai thị
trấn
|
Lộ Thâm Nhiên - HL
Nguyễn Thông
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
HL Nguyễn Thông -
Kênh Nổi
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
10
|
Đường vào mộ ông Trần
Văn Giàu
|
ĐT 827C - hết ranh xã
Tầm Vu
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
II
|
CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Kênh Ba Hòa
|
Đường Nguyễn Thông -
ĐT 827D
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
2
|
Đường chùa Tân Châu
|
ĐT 827B- Ngã ba chùa
Tân Châu
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
3
|
Đường liên xã Phước
Tân Hưng - Hiệp Thạnh
|
Điểm đầu đường 30/4
nhánh rẽ trái - Cầu liên xã Phước Tân Hưng - Hiệp Thạnh
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
221.000
|
243.000
|
221.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
197.000
|
232.000
|
197.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
1
|
Chợ Tầm Vu
|
Hai dãy phố chợ:
|
|
|
|
|
+ ĐT 827 - Cầu Móng
|
|
|
|
|
Dãy mé sông
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Dãy còn lại
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
+ Cầu Móng - Cầu Tạm
(Khu chợ cá)
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
2
|
Hai dãy Đình Tân Xuân
|
Cầu Móng - Trường TH
Thị trấn Tầm Vu A
|
|
|
|
|
+ Bên lộ nhựa
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
+ Bên còn lại
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Tây
|
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
2
|
Tiếp giáp sông, kênh
còn lại
|
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG
THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
195.000
|
231.000
|
195.000
|
56. XÃ VĨNH CÔNG
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 827 (ĐT 827A)
|
Ranh phường Tân An -
Lộ An Thạnh
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Lộ An Thạnh - Cầu
Vĩnh Công
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
2
|
ĐT 827B
|
Cống Bình Tâm - Rạch
Kỳ Son
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Lộ Hòa Phú - phường
Tân An
|
ĐT 827 - ranh phường
Tân An
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
2
|
Đường An Thạnh
|
ĐT 827 - ĐT 827B
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
ĐT 827 - Hết ranh xã
Vĩnh Công
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
3
|
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
|
ĐT 827 - Kênh Tư Ái
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
Kênh Tư Ái - Cầu Nhất
Võng
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
Cầu Nhất Võng - ĐT
827B
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
4
|
Lộ Dừa nối dài
|
ĐT 827 - hết ranh xã
Vĩnh Công
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
5
|
Đường lộ Phú Tâm
|
Đường từ lộ An Thạnh
đến Cầu Phú Tâm
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
II
|
CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường đê bao sông Vàm
Cỏ Tây
|
Cống Bình Tâm - Bến
đò Kỳ Son
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
211.000
|
232.000
|
211.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
208.000
|
230.000
|
208.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
198.000
|
218.000
|
198.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
162.000
|
179.000
|
162.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
185.000
|
204.000
|
185.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP
TRUNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Chợ Hòa Phú
|
Hai dãy phố chợ
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
2
|
Chợ Vĩnh Công
|
Hai dãy phố chợ
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
3
|
Khu vực xã Bình Quới
(cũ)
|
Ngã tư UBND xã Bình
Quới (cũ)- đường vòng đến ngã ba lộ mới
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Ngã ba Kỳ Son (cũ) -
hết dãy Nhà lồng chợ (cũ)
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
Ngã ba Kỳ Son (cũ) -
Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây)
|
264.000
|
290.000
|
264.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Tây
|
|
145.000
|
158.000
|
145.000
|
|
2
|
Tiếp giáp sông, kênh
còn lại
|
|
132.000
|
145.000
|
132.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
131.000
|
144.000
|
131.000
|
57. XÃ PHƯỚC CHỈ
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỉnh Lộ 786
|
Cầu kênh Xáng giáp
ranh Bến Cầu - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
2
|
Tỉnh Lộ 786
|
Ranh Phước Bình -
Phước Chỉ (cũ) - Ranh xã Phước Chỉ - xã Mỹ Quý
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Hương lộ 8
|
Giáp ranh Phước Chỉ
(cũ) - Giáp ranh xã An Thạnh, Bến Cầu (Giáp ranh Phước Lưu)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
2
|
Hương Lộ 8 Nối tiếp
|
Ngã ba Bà Xẩm - Bến
Phà Lộc Giang
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
3
|
Đường Lái Mai
|
Giao Tỉnh lộ 786 -
Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Giáp ranh Phước Bình
(cũ) - Chân cầu An Phước
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
4
|
Đường An Thạnh -
Phước Chỉ
|
Giáp ranh xã Phước
Bình (cũ) - Chốt Rộc Môn xã Phước Chỉ
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
133.000
|
168.000
|
133.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
133.000
|
168.000
|
133.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
97.000
|
114.000
|
97.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
97.000
|
114.000
|
97.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
73.000
|
85.000
|
73.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
73.000
|
85.000
|
73.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại
phần III
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
58.000
|
68.000
|
58.000
|
58. XÃ HƯNG THUẬN
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 782
|
Cầu Kênh Đông - Cầu
Bến Sắn (Ranh DMC-GD)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Cầu Bến Sắn (Ranh
DMC-GD) - Ngã 3 Cây Me
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
2
|
ĐT 787B
|
UBND xã Hưng Thuận
(Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm Suối
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Ấp Xóm Suối - Cầu
kênh Đông
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
3
|
ĐT 789
|
Giáp ranh Đôn Thuận
cũ (Cầu Cá Chúc) - Ngã 3 Cầu Cát, giáp ranh xã An Nhơn Tây
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Cầu Cá Chúc (giáp
ranh Hưng Thuận) (cũ) - Cầu Ngang
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Cầu Ngang - Ngã 3 Cây
Me - ranh xã Lộc Ninh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 15 Cục
|
Đường nông trường -
Kênh Đông
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
2
|
Đường 3 cụm Lộc Trung
|
Kênh N23 - kênh Đông
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
3
|
Đường Cách Mạng Miền
Nam
|
Đường ĐT 787B (gần
chợ Cầu Xe) - Đường Hồ Chí Minh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Hồ Chí Minh -
Ranh ấp Tân Thuận và Khu di tích lịch sử Cách mạng Miền Nam
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
4
|
Đường Chiu Liu
|
Đường ĐT.787B - Đường
ĐT.789
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
5
|
Đường Dầu Bà
|
Đường ĐT.787B - Đường
Sông Lô
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
6
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Xã Hưng Thuận - Giáp
ranh P.Gia Lộc
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
7
|
Đường Kinh tế (đường
nhựa)
|
ĐT 789 (qua xã Hưng
Thuận cũ) - Hết thửa 58, tờ bản đồ 35, xã Hưng Thuận (giáp ranh khu vực khai
thác khoáng sản)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
8
|
Đường Lộc Phước-Sông
Lô
|
Kênh Đông (Cầu 3 Tấn)
- Đường Sông Lô
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
9
|
Đường Lộc Thuận
|
Đường ĐT.789 - Đường
Lộc Phước-Sông Lô
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
10
|
Đường Lộc Trung
|
đường sông lô - kênh
N23
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
11
|
Đường Mang Chà
|
Đường nông trường -
Ranh KCN Phước Đông - Bời Lời
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
12
|
Đường nhà ông 6 Chinh
|
Kênh Đông - Đường
Mang Chà
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
13
|
Đường Nông trường Đôn
Thuận
|
Mương Sáng - Ranh
Nông trường Dừa
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
14
|
Đường Sóc Lào
|
Đường Hương lộ 12 -
Đường Cách mạng Miền Nam
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
15
|
Đường Sông Lô
|
Đường ĐT 787B - Đường
ĐT 789
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
16
|
Đường Thuận Lợi
|
kênh N12 - kênh N14
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
17
|
Đường Trảng Cỏ
|
Đường 15 Cục - Kênh
N18 (giáp ranh kp Lộc Hòa, phường Lộc Hưng cũ)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
18
|
Đường Trảng Sa 1
|
Đường nông trường -
Kênh Đông
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
19
|
Đường Trảng Sa 2
|
Đường nông trường -
Đường Mang Chà
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
20
|
Đường Xóm Bến
|
Đường ĐT.789 (cặp bên
hông UBND xã Đôn Thuận cũ) - Sông Sài Gòn
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
21
|
Đường Xóm Suối
|
Đường ĐT.787B - Đường
Hương lộ 12 (thuộc ấp Sóc Lào) và đường Hồ Chí Minh
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
22
|
Hương lộ 12
|
Đường 789 Ngã 3 chợ
Sóc Lào - Ranh KCN Phước Đông - Bời Lời
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
97.000
|
114.000
|
97.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
97.000
|
114.000
|
97.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại
phần III
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
78.000
|
91.000
|
78.000
|
59. XÃ THẠNH ĐỨC
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22B
|
Cầu Đá Hàng - Đường
vào Trạm xá
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường vào Trạm xá -
Đường Thạnh Đức-Cầu Khởi
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường Thạnh Đức - Cầu
Khởi - Cầu Bàu Nâu 2
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Cầu Bàu Nâu 2 - Kênh
TN1
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Kênh TN1 - Cầu Cẩm
Giang
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Cầu Cẩm Giang - Hết
ranh Thạnh Đức
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 784B (Đường
Thạnh Đức - Cầu Khởi)
|
Quốc Lộ 22B - Giáp
ranh xã Cầu Khởi
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
2
|
Đường 786B (Cẩm Giang
- Bến Đình)
|
Quốc Lộ 22B - Ranh xã
Bến Cầu
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
3
|
Đường 789B (Đường Trà
Võ - Đất Sét)
|
Quốc Lộ 22B - Giáp
ranh xã Truông Mít
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường ấp Rộc - Truông
Mít
|
Ranh xã Phước Thạnh -
Giáp ranh xã Truông Mít
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
2
|
Đường nhựa số 27 (Cẩm
An - Láng Cát )
|
Quốc Lộ 22B - Ranh
Phường Long Hoa
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
3
|
Đường số 01 (đường Lò
Rèn)
|
Quốc Lộ 22B - Ranh
Phường Long Hoa
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
4
|
Đường số 03 (đường
Lon Cây Cầy)
|
Quốc Lộ 22B - Ranh
Phường Long Hoa
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
131.000
|
169.000
|
131.000
|
58.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
131.000
|
169.000
|
131.000
|
58.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
97.000
|
114.000
|
97.000
|
46.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
97.000
|
114.000
|
97.000
|
46.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại
phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
78.000
|
91.000
|
78.000
|
37.000
|
60. XÃ PHƯỚC THẠNH
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22B
|
Cầu Rạch Sơn - Kênh
N8-20
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Kênh N8-20 - Cầu Đá
Hàng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Cao Sơn Tự
|
Quốc lộ 22B - Sông
Vàm Cỏ (Miếu Ba Vì)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
2
|
Đường Cầu Ô
|
Cầu Ô - đường Phước
Thạnh-Bàu Đồn
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
3
|
Đường nhựa ấp Rộc -
Truông Mít
|
Quốc lộ 22 - Giáp
ranh xã Thạnh Đức
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
4
|
Đường nhựa Cầu thí
-ấp Chánh
|
Quốc lộ 22 - Đường
nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
5
|
Đường nhựa Cây Da-
Xóm Bố(Cầy Nêu)
|
Đường nhựa liên xã
Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh - Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
6
|
Đường nhựa Tầm Lanh -
Truông Mít
|
Quốc lộ 22 - Giáp
ranh xã Truông Mít, huyện Dương Minh Châu
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
7
|
Đường nhựa vào công
ty cao su
|
Quốc lộ 22 - Công ty
cổ phần cao su Tây Ninh
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
8
|
Đường nhựa Xóm bố -
Bàu Đồn
|
Quốc lộ 22 - Giáp
ranh xã Bàu Đồn (Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
9
|
Đường Phước Hội -
Phước Bình (trước UBND xã)
|
Ngã 3 chợ Phước Thạnh
- Cống ông Quyển
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
Cống ông Quyển -
Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
10
|
Đường Phước Hội -
Phước Hòa
|
Ngã 3 chợ Phước Thạnh
(trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
Kênh N14-20 - Đường
Phước Thạnh - Bàu Đồn
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
11
|
Đường Phước Thạnh -
Cầu Độn
|
Đường Phước Trạch -
Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
Ngã ba Phước Bình B- Phước
An - Cầu Đôn
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
12
|
Đường Phước Thạnh -
Phước Đông (đường cầu Thôn The)
|
Đường Phước Thạnh -
Bàu Đồn - Cầu Thôn The
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
13
|
Đường Phước Thạnh-Bàu
Đồn
|
Cầu Bến Đò - Đường
Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường Phước
Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
14
|
Đường Phước
Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh
|
Quốc lộ 22B - Kênh N8
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Cầu Bàu Đôi - Đường
Phước Thạnh-Bàu Đồn
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
15
|
Đường số 23
|
Quốc lộ 22B - Đường
Cao Sơn Tự
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
16
|
Đường trục ấp đường
số 17 (nối tiếp) và đường số 18, ấp Phước An, xã Phước Thạnh
|
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
17
|
Đường trục ấp đường
số 24 ấp Phước Bình B, xã Phước Thạnh
|
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
54.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
54.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
97.000
|
114.000
|
97.000
|
46.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
97.000
|
114.000
|
97.000
|
46.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại
phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
78.000
|
91.000
|
78.000
|
37.000
|
61. XÃ TRUÔNG MÍT
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 782
|
Suối Cầu Đúc - Đường
ngã 3 Chùa Phước Minh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường ngã 3 Chùa
Phước Minh - Ngã 3 cây xăng Công Lý
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã 3 cây xăng Công
Lý - đường xe nước
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường xe nước - Cầu
kênh Đông
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Cầu kênh Đông - Ranh
Bàu Đồn cũ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
2
|
ĐT784
|
Ngã 3 cây xăng Công
Lý - Kênh T4-B-2
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Kênh T4-B-2 - Kênh
N10
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Kênh N10 - Ranh Bàu
Đồn cũ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ranh Bàu Đồn - Truông
Mít (cũ) - Đường 17-17
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường 17-17 - Đường
số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường số 3-3 (nhà
Ô.Tư Rẫy) - Cách Ngã 3 Đất Sét 500m
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Cách Ngã 3 Đất Sét
500m - Ranh Cầu Khởi - Truông Mít
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
3
|
Đường Đất Sét - Bến
Củi (ĐT 789B)
|
Ngã 3 Đất Sét -
Trường THPT Nguyễn Thái Bình
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã 4 Đất Sét - Đường
ĐH 2
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường ĐH 2 - Cống ông
Bình
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐH 2
|
Đường Đất sét - Bến
củi - Đường ĐH Truông Mít - Cầu Khởi
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
2
|
ĐH 8
|
ĐT 784 - Đình thần
Truông Mít
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
Đình thần Truông Mít
- Kênh Chính Đông
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
3
|
ĐH 17
|
ĐT 784 - Cua nhà ông
3 Nha
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
Cua nhà ông 3 Nha -
Ranh xã Truông Mít - xã Thạnh Đức
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
4
|
Đường 17-17
|
ĐT 784 - ấp Thuận
Bình - ĐT 784 - ấp Thuận An
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
5
|
Đường Đất Sét - Trà
Võ (Đường tránh QL 22)
|
ĐT 784 - Ranh xã
Truông Mít - xã Thạnh Đức
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
6
|
Đường ĐH Truông Mít
- Cầu Khởi
|
ĐT 784 - Kênh thủy
lợi N2A7-6
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
Kênh thủy lợi N2A7-6
- Ranh xã Truông Mít - xã Cầu Khởi
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
7
|
Đường Mang Chà
|
Đường 782 - Kênh N14
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Kênh N14 - Ranh Bàu
Đồn cũ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
8
|
Đường nhựa Bàu Đồn -
Xóm Bố
|
ĐT784 - Giáp ranh xã
Hiệp Thạnh
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
9
|
Đường Phước Thạnh-Bàu
Đồn
|
Kênh N14-14 - Đường
782
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
10
|
Đường Tầm Lanh -
Truông Mít
|
ĐT 784 - Đường 17-17
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
Đường 17-17 - Ranh xã
Truông Mít - xã Phước Thạnh
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
54.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
54.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
97.000
|
114.000
|
97.000
|
46.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
97.000
|
114.000
|
97.000
|
46.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại
phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
78.000
|
91.000
|
78.000
|
37.000
|
62. XÃ LỘC NINH
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 781B
|
Ranh Cầu Khởi - Lộc
Ninh (Cty trà Hoàn Ngọc) - Cầu Mới (cầu Sài Gòn)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
2
|
ĐT 782
|
Ngã 3 Cây Me - Cầu
Bến Sắn (Giáp ranh xã Truông Mít)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
3
|
ĐT 782B
|
Đầu tuyến - Cống Kênh
tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Cống Kênh tiêu (Công
ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc
A
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Cống kênh Tiêu A4 -
Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
4
|
ĐT 789
|
Ngã 3 tiếp giáp Giáp
đường 781 - Ngã 3 Cổng đen
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Cầu Tàu (Cầu Bến Củi)
- Giáp ranh xã Hưng Thuận (ngã 3 cây me)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
5
|
Đường Đất Sét - Bến
Củi (ĐT 789B)
|
Cống ông Bình (giáp
ranh xã Truông Mít) - Cầu K8 mới (tuyến tránh)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Cầu K8 mới (tuyến
tránh) - Cầu Bình Tây
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Ngã 4 UBND xã Bến Củi
cũ - Ranh đất nông trường cao su (cách ngã 3 chốt đèn giao thông 70m)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Mũi tàu (đường đất
giáp ranh nhà ông Hiệp) - Ranh mương nước nhà ông Út Mười 150m
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐH1
|
Cổng Văn hóa ấp Lộc
Thuận (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống qua đường - Bàu Láng Biển
(tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
2
|
ĐH 5
|
Tiếp giáp đường Lộ
Kiểm - Cầu Đôi Kênh N2A (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
3
|
ĐH 7
|
Cổng văn hóa ấp Phước
Lộc B (tiếp giáp đường Phước Ninh - Phước Minh) - Đường Lộ Kiểm
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
4
|
ĐH 9
|
Giáp đường Phước Ninh
- Phước Minh - Cống kênh TN0- 6 (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
5
|
ĐH 16
|
Cổng văn hóa ấp Phước
Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Đường liên ấp Phước Bình/B2
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
Cổng văn hóa ấp 3
(tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Giáp Kênh Đông (cầu 10 Dê)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
6
|
Đường Dân sinh B4
|
Tiếp giáp đường ĐT
782B (ngã 3 Hai Dần) - Tiếp giáp ĐT 781 (Hồ Dầu Tiếng)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
7
|
Đường Lộ Kiểm
|
Cổng văn hóa ấp Phước
Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Ranh xã Cầu Khởi
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
8
|
Đường Lộc Tân - Suối
Nhánh
|
Cổng văn hóa ấp Lộc
Tân (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống Suối Nhánh (tiếp giáp ranh xã
Truông Mít)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
9
|
Đường Suối Đá - Phước
Ninh - Phước Minh
|
Kênh TN0-6 (giáp ranh
xã Cầu Khởi) - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
97.000
|
114.000
|
97.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
97.000
|
114.000
|
97.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại
phần III
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
78.000
|
91.000
|
78.000
|
63. XÃ CẦU KHỞI
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT784
|
Ranh Truông Mít- Cầu
Khởi - Đường số 13
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường số 13 - cầu Cầu
Khởi
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
cầu Cầu Khởi - Kênh
tiêu Bến Đình
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
2
|
ĐT 784B (Đường Cầu
Khởi - Láng - Phước Ninh)
|
Đường ĐT 784 - Ranh
Phước Ninh - Chà Là cũ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ranh Phước Ninh - Chà
Là cũ - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã 3 cây xăng Quốc
Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới) - Nhà văn hóa Phước Ninh cũ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Nhà văn hóa Phước
Ninh cũ - Cầu Thống Nhất
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
3
|
ĐT 784B (ĐH Cầu Khởi
- Thạnh Đức)
|
Đường ĐT 784 - Giáp
ranh xã Thạnh Đức
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
4
|
ĐT 781C (ĐH 9 cũ)
|
ĐT 784B - Kênh TN04
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Kênh TN04 - Ranh Lộc
Ninh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐH1
|
Đường ĐT 784 - ĐH 2
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
ĐH 2 - Giáp ranh xã
Lộc Ninh
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
2
|
ĐH2
|
Đường ĐH 1 - Giáp ranh
xã Truông Mít
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
3
|
ĐH3
|
Đường ĐT 784B - Kênh
TN-1A
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
Kênh TN-1A - Kênh Tây
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
4
|
ĐH4
|
Đường ĐT 784 - Đường
ĐH 2
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
5
|
ĐH5
|
Đường ĐH 1 - Đường Lộ
Kiểm
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
6
|
ĐH Cầu Khởi - Truông
Mít
|
Ranh Truông Mít - Cầu
Khởi - Đường số 11 (ấp Khởi An)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
7
|
Đường khu E
|
Đường ĐT 784 - Giáp
ranh xã Thạnh Đức
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
8
|
Đường Lộ Kiểm
|
Đường ĐT 784B - Ranh
xã Lộc Ninh - xã Cầu Khởi
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
9
|
Đường Suối Đá - Phước
Ninh - Phước Minh
|
Cầu Phước Ninh (cũ) -
Kênh TN0-2A
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Kênh TN0-2A - Đường
ĐT 784B
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã 3 cây xăng Quốc
Bảo - Kênh TN06 (ranh Phước Ninh - Phước Minh cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
54.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
54.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
97.000
|
114.000
|
97.000
|
46.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
97.000
|
114.000
|
97.000
|
46.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại
phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
78.000
|
91.000
|
78.000
|
37.000
|
64. XÃ DƯƠNG MINH CHÂU
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 781B (Đoạn
thuộc ấp 3)
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm (ấp 3)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
2
|
Đường 781 (Ngã 3 Bờ
Hồ - đi cống ngầm)
|
Trọn tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
3
|
ĐT781
|
Ngã tư Nguyễn Chí
Thanh- Trịnh Đình Thảo - Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã 3 Cây xăng Hữu
Thuận - Ranh phường Ninh Thạnh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
4
|
ĐT 781B
|
Đường Châu Văn Liêm
(ấp 3) - ĐT 790 nối dài
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
ĐT 790 nối dài - Cống
số 3 Bàu Vuông
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Cống số 3 Bàu Vuông -
Giáp ranh xã Tân Phú
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
5
|
ĐT 790
|
Ranh phường Bình Minh
(Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường Sơn Đình -
Đường DH 10
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường DH 10 - Đường
ĐT 781B
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Châu Văn Liêm (Đoạn
thuộc ấp 2)
|
Ngã 3 (cua quẹo nhà 9
Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường số 14 (Ngã 4
nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
2
|
Châu Văn Liêm (Đoạn
thuộc ấp 3)
|
Đường 781B (Đoạn
thuộc ấp 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường số 2 (Cây xăng
Minh Thiên) - Đường số 10 (cặp Bờ kênh)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
3
|
Chu Văn An
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh (Đường 781) - Đường số 37
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường số 37 - Đường
số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
4
|
Đường Chu Văn An (nối
dài)
|
Đoạn 1: đường số 39
(cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
Đoạn 2: ngã ba đất bà
Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
Đoạn 3: ngã ba đất bà
Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
5
|
Cù Chính Lan
|
Đường Trịnh Đình Thảo
(Đường vào cơ giới) - Đường Dương Minh Châu
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
6
|
ĐH 10
|
Ngã 3 ĐH 10 - Trường
Tiểu học Phước Bình 1
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Trường Tiểu học Phước
Bình 1 - Kênh Tân Hưng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
7
|
ĐH14
|
Đường 13-13 - Đường
ấp Phước Tân 2
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
8
|
Đường số 2-2
|
Đường Châu Văn Liêm
(ấp 3) - Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
Nhà văn hóa ấp Phước
Lợi 2 - Đường ĐT 790B
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
9
|
Đường 3-3
|
Cầu Láng Liêm - Đường
19-19
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
10
|
Đường số 4-4
|
Đường Suối Đá-kheldon
- ĐH 10
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
11
|
Đường số 5-5
|
ĐH 10 - Đường 3-3
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
12
|
Đường 9-9
|
ĐT 781 - Đường Suối
đá - KheDol
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
13
|
Đường 13-13
|
Đường ĐT 781 - Nghĩa
trang liên xã
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
14
|
Đường 16-16
|
ĐT 781 - Suối Đá -
P.Ninh - P.Minh (cũ)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
15
|
Đường 18-18
|
Đường Châu Văn Liêm
(ấp 2) - Đường tổ 16 ấp Phước Hội
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
16
|
Đường số 19-19
|
Đường ĐT 790B - Đường
ĐT 781B
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
17
|
Đường 20-20
|
Đường Châu Văn Liêm
(ấp 2) - Đường số 12 (cặp bờ kênh)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
18
|
Đường cặp Trường THPT
Dương Minh Châu
|
Đường Nguyễn Bình -
Đường số 27
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
19
|
Đường Cơ Giới
|
Đường Trịnh Đình Thảo
- Nhà văn hóa ấp Tân Định 2
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
Nhà văn hóa ấp Tân
Định 2 - Kênh Tây
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
20
|
Đường Đắp mới
|
Xã Suối Đá - Đường
ĐH11
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
Suối Đá - P.Ninh -
P.Minh - Ranh Phan (cũ)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
21
|
Dương Minh Châu
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh - Đường Ung Văn Khiêm
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường Ung Văn Khiêm -
Đường Lê Thị Riêng (Hết khu TTCUDVC xã DMC)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
22
|
Đường nhựa nhánh rẽ
|
Đường số 14 - Đường
số 20 (nhà thầy 5)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
23
|
Đường nhựa tổ 5 ấp
Phước Hội
|
Đường ĐH10 - đường
nhánh 18-18
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
24
|
Đường nội bộ quy
hoạch các ấp
|
Trọn tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
25
|
Đường Phạm Ngọc Thảo
|
Trọn tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
26
|
Đường số 1
|
Trọn tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
27
|
Đường số 4 (Đoạn
thuộc ấp 3)
|
Trọn tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
28
|
Đường số 5 (xưởng
cưa)
|
Nguyễn Chí Thanh -
Đường số 37
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường số 37 - Hết
đường
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
29
|
Đường số 6
|
Trọn tuyến (tương
đương đường số 9)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
30
|
Đường số 7
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh - Đường số 37
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
31
|
Đường số 8 (Đoạn
thuộc ấp 3)
|
Trọn tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
32
|
Đường số 9 (Bác sĩ
Tồn)
|
Nguyễn Chí Thanh -
Đường số 37
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường số 37 - Hết
đường
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
33
|
Đường số 10 (cặp bờ
kênh)
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh - Đường ĐT 790B
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
34
|
Đường số 11
|
Nguyễn Chí Thanh -
Đường số 37
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
35
|
Đường số 12 (cặp bờ
kênh)
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh - Đường 790B
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
36
|
Đường số 13
|
Nguyễn Chí Thanh -
Đường số 37
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
37
|
Đường số 14 (Đường
cặp xã ủy)
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
38
|
Đường số 16 (Đường
vào xã đoàn)
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
(Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
39
|
Đường số 18 (Đường
đối diện kho bạc)
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
40
|
Đường số 19
|
Trọn tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
41
|
Đường số 20 (trọn
tuyến)
|
Đường số 16 - Suối Xa
Cách
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
42
|
Đường số 22
|
Trọn tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
43
|
Đường số 23
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh - Đường Cù Chính Lan
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
44
|
Đường số 25
|
Trịnh Đình Thảo -
Nguyễn Bình
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
45
|
Đường số 27 (Đường
vào trường cấp III)
|
Đường Cù Chính Lan
(Ngã ba Trường Tiểu học Ngô Văn Rạnh) - Đường Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ
giới)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
46
|
Đường số 29
|
Trịnh Đình Thảo -
Đường số 31
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
47
|
Đường số 31
|
Lê Thị Riêng - Đường
số 29
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
48
|
Đường số 35
|
Trọn tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
49
|
Đường số 37
|
Suối Xa Cách - ĐT 781
(bờ hồ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
50
|
Đường số 39
|
Trọn tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
51
|
Đường số 41 (Đường
vào trường Xã B)
|
Trọn tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
52
|
Đường số 41 (nối dài)
|
Đường số 41 - Đường
Chu Văn An ( nối dài)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
53
|
Đường số 43
|
Đoạn 1: Đường Chu Văn
An - Nhà ông Chi
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
Đoạn 2: Đất nhà ông
Chi - Đường 37
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
54
|
Đường Sơn Đình
|
Giáp ranh Đường ĐT
781 (xã Phan) - Đường ĐT 790
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
55
|
Đường Suối Đá -
Khedol
|
Đường ĐT 781 - Ngã 3
đường DH 10
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã 3 đường DH 10 -
Ranh xã DMC - Phường Bình Minh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
56
|
Đường Suối Đá - Phan
|
Đường ĐT 790 - Xã
Suối Đá
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
57
|
Đường Suối Đá - Phước
Ninh (cũ)
|
Ngã 3 Cây xăng Hữu
Thuận - Cầu kênh tây
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
58
|
Ngô Văn Rạnh
|
Trọn tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
59
|
Nguyễn Chí Thanh
|
Ngã tư Nguyễn Chí
Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường số 16 - Cầu Xa
Cách
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Cầu Xa Cách - Ngô Văn
Rạnh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngô Văn Rạnh - Ngã 3
Bờ Hồ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
60
|
Nguyễn Bình
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh - Đường Lê Thị Riêng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
61
|
Đường D11A (cặp UBND
xã)
|
Nguyễn Chí Thanh -
Dương Minh Châu
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
62
|
Đường số 2 (Cây xăng
Minh Thiên)
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh (Đường 781) - Hết ranh xã
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
63
|
Trịnh Đình Thảo
|
Ngã tư Nguyễn Chí
Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường Ung Văn Khiêm
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ung Văn Khiêm - Đường
số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường số 27 (Ngã tư
nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã tư Nguyễn Chí
Thanh- Trịnh Đình Thảo - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường Trịnh Đình Thảo
( Suối Cạn) - Đường số 35
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
64
|
Lê Thị Riêng
|
Trịnh Đình Thảo -
Dương Minh Châu
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
65
|
Ung Văn Khiêm
|
Trịnh Đình Thảo -
Dương Minh Châu
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Khu vực thuộc Thị
trấn Dương Minh Châu cũ
|
|
II
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
93.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
184.000
|
214.000
|
184.000
|
76.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
184.000
|
214.000
|
184.000
|
76.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
54.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
54.000
|
|
Khu vực thuộc xã
Phan, Suối Đá cũ
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
70.000
|
|
IX
|
Đường giao thông khác
nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
70.000
|
|
X
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
117.000
|
137.000
|
117.000
|
53.000
|
|
XI
|
Đường giao thông khác
nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
117.000
|
137.000
|
117.000
|
53.000
|
|
XII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
91.000
|
113.000
|
91.000
|
44.000
|
|
XIII
|
Đường giao thông khác
nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
91.000
|
113.000
|
91.000
|
44.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại
phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ
KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Dương Minh Châu
(thị trấn Dương Minh Châu cũ)
|
|
97.000
|
125.000
|
97.000
|
43.000
|
|
2
|
Xã Dương Minh Châu
(các xã cũ còn lại)
|
|
73.000
|
90.000
|
73.000
|
35.000
|
65. XÃ TÂN ĐÔNG
|
STT
|
TÊN
ĐƯỜNG
|
ĐOẠN
TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ
ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP
GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 785
|
Suối nước trong (giáp
Tân Đông) - Ngã ba Vạc Sa
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường ĐT 785 Đi xã
Tân Hà cũ (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Nhà văn hóa ấp Đông
Hiệp - Suối nước trong (giáp ranh Tân Hà cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
2
|
ĐT 785 (khu vực ngã 3
Kà Tum)
|
Ngã 3 Kà Tum - Đi xã
Tân Hà (cũ) (cách ngã ba 200 mét)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã 3 Kà Tum - Cầu
Đại Thắng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
3
|
ĐT 785B
|
Tiếp giáp xã Tân Hội
- ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
4
|
ĐT 785C
|
Tiếp giáp ĐT 792 Bàu
Đá - Tiếp giáp đường TAH.30
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Tiếp giáp đường
TAH.30 - Ngã tư Tân Hà cũ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã tư Tân Hà cũ -
Giáp ranh xã Tân Hội
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
5
|
ĐT 792
|
Ngã ba Vạc Sa - Hết
ranh Đồn Biên phòng Tân Hà
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã ba Vạc Sa - Tiếp
giáp Đường ĐT.793
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
6
|
ĐT 793
|
Tiếp giáp đường 792 -
Giáp xã Tân Hội
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
7
|
ĐT 794 (khu vực ngã 3
Kà Tum)
|
Ngã 3 Kà Tum - Đi
nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đi Nông trường Bổ Túc
(cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Đầu đường ĐH.815 (Nhà ông Phạm Văn Tùng)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Tầm Phô - Sân Bay
|
Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến
hết ranh Chợ Tân Đông)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến
khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
169.000
|
191.000
|
169.000
|
89.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
169.000
|
191.000
|
169.000
|
89.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
64.000
|
78.000
|
64.000
|
38.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
64.000
|
78.000
|
64.000
|
38.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN
I VÀ PHẦN II
|
51.000
|
62.000
|
51.000
|
30.000
|
66.
XÃ TÂN CHÂU
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 785
|
Giáp ranh xã Tân Phú - Kênh tưới Tân Châu -
Tân Biên
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên - Ranh thị trấn
Tân Châu (cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp ranh xã
Tân Hội
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
2
|
ĐT 793
|
Giáp ranh xã Tân Phú - Giáp ranh xã Tân Hội
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
3
|
ĐT 795
|
Giáp ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp đường
ĐT.793
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Bùi Thị Xuân
|
Giáp đường 30/4 (phía đối diện: từ ranh giữa
thửa đất số 140 và thửa đất số 147, tờ bản đồ số 26) - Đường N11
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
2
|
Đường 30/4
|
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
3
|
Đường D4
|
Đường Lê Duẩn - Hết tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
4
|
Đường N7
|
Đoạn từ chợ - Đường D4
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
5
|
Đường N11
|
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Hoàng Văn Thái
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Hoàng Văn Thái - Đường Lê Trọng Tấn
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
6
|
Đường Quảng Trường
|
Đường Trần Văn Trà - Tiếp giáp đường Nguyễn
Đình Chiểu
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
7
|
Đường quanh chợ Tân Châu
|
Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng
chợ (dãy phố phía Đông: ở hướng Nam đến hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ
số 26)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
8
|
Đường Hải Thượng Lãn Ông
|
Đường Lê Duẩn - Hết ranh thị trấn Tân Châu
(cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
9
|
Đường Lê Duẩn
|
Ngã 4 Đồng Ban - Đường Hải Thượng Lãn Ông
(phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết
ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) - Đường Phạm Hồng Thái (lô 01)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Đường Nguyễn
Hữu Dụ (lô 06)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Đường Phan Bội
Châu (Lô 12)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
10
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn
(cũ) hướng về xã Tân Phú
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn
(cũ) hướng về xã Tân Hội
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
11
|
Đường Nguyễn Thị Định
|
Ngã 4 Đồng Ban - Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấn
(cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
12
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
13
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân
hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương
(phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) - Hết ranh Thị
trấn Tân Châu (cũ) hướng về TP. Tây Ninh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
14
|
Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng
|
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
15
|
Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng
|
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
16
|
Đường Trần Văn Trà
|
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường Quảng trường
(phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến
giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh Thị trấn (cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
|
|
|
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
206.000
|
273.000
|
206.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
206.000
|
273.000
|
206.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
112.000
|
145.000
|
112.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
112.000
|
145.000
|
112.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
84.000
|
109.000
|
84.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
84.000
|
109.000
|
84.000
|
|
Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối
Dây cũ
|
|
|
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
169.000
|
191.000
|
169.000
|
|
IX
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
169.000
|
191.000
|
169.000
|
|
X
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
|
XI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
|
XII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
64.000
|
78.000
|
64.000
|
|
XIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
64.000
|
78.000
|
64.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
|
|
|
|
1
|
Xã Tân Châu (Thị trấn Tân Châu cũ)
|
|
67.000
|
87.000
|
67.000
|
|
2
|
Xã Tân Châu (Các xã cũ còn lại)
|
|
51.000
|
62.000
|
51.000
|
67.
XÃ TÂN PHÚ
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 781B
|
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp đường ĐT
793
|
206.000
|
273.000
|
206.000
|
115.000
|
|
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã
Dương Minh Châu
|
206.000
|
273.000
|
206.000
|
115.000
|
|
2
|
ĐT 785
|
Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã
Tân Châu
|
206.000
|
273.000
|
206.000
|
115.000
|
|
Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh
Phường Bình Minh
|
206.000
|
273.000
|
206.000
|
115.000
|
|
3
|
ĐT 793
|
Thuộc địa phận xã Tân Phú
|
206.000
|
273.000
|
206.000
|
115.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
|
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp đường ĐT 793
|
169.000
|
191.000
|
169.000
|
89.000
|
|
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp sông Tha La
|
169.000
|
191.000
|
169.000
|
89.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
169.000
|
191.000
|
169.000
|
89.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
169.000
|
191.000
|
169.000
|
89.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
64.000
|
78.000
|
64.000
|
38.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
64.000
|
78.000
|
64.000
|
38.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
51.000
|
62.000
|
51.000
|
30.000
|
68.
XÃ TÂN HỘI
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 785
|
Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường
(THI.34)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
từ ngã 3 đường (THI.34) - đến đường (THI.38)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
từ ngã 3 đường (THI.38) - đến ngã 3 đường
ĐT.787 (đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới
ấp Hội Thạnh)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) -
Hết ranh giới ấp Hội Phú
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
2
|
ĐT 785B
|
từ ngã ba Nông trường giao với đường ĐT.785 -
785 đến đường ĐT.793
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
3
|
ĐT 785C
|
từ ngã ba Nhà máy đường Nước trong giao với
đường ĐT.785B - Ranh xã Tân Hà (nay ấp thuộc Tân Dũng, xã Tân Đông)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
4
|
ĐT 785D
|
từ ngã 3 giao nhau với đường ĐT.785C (Đại đội
bộ binh C1) - đến đường ĐT.785B
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
5
|
ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
|
Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
6
|
ĐT 793
|
Hết ranh xã Tân Đông - Giáp ranh xã Tân Hiệp
(cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
169.000
|
191.000
|
169.000
|
89.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
169.000
|
191.000
|
169.000
|
89.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
64.000
|
78.000
|
64.000
|
38.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
64.000
|
78.000
|
64.000
|
38.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
51.000
|
62.000
|
51.000
|
30.000
|
69.
XÃ TÂN THÀNH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 794
|
Ngã 3 Bổ túc - Cầu Bổ túc
|
142.000
|
153.000
|
142.000
|
63.000
|
|
2
|
ĐT 795
|
Cầu Tha La - Ngã tư khu vực
|
142.000
|
153.000
|
142.000
|
63.000
|
|
Ngã tư khu vực - Hết ranh xã Tân Thành
|
142.000
|
153.000
|
142.000
|
63.000
|
|
3
|
ĐT 795.2
|
Ngã tư khu vực - Ngã ba cây số 18
|
142.000
|
153.000
|
142.000
|
63.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐH 805
|
ĐT 795.1 - Bến đò ấp 5
|
142.000
|
153.000
|
142.000
|
63.000
|
|
2
|
ĐH 806
|
Ngã ba cây số 18 - Ngã ba Bổ Túc
|
142.000
|
153.000
|
142.000
|
63.000
|
|
3
|
ĐH 809
|
ĐT 795 - Hồ Dầu Tiếng
|
81.000
|
93.000
|
81.000
|
35.000
|
|
4
|
ĐH 810
|
Đường ĐH 809 - Khu vực Chòi phụ nữ
|
81.000
|
93.000
|
81.000
|
35.000
|
|
5
|
ĐH 811
|
Ngã tư Tân Thành - ấp Tân Hòa
|
81.000
|
93.000
|
81.000
|
35.000
|
|
6
|
ĐH 813
|
Ngã tư khu vực - Đường Trảng 36
|
81.000
|
93.000
|
81.000
|
35.000
|
|
Đường Trảng 36 - Hết ranh xã Tân Thành
|
81.000
|
93.000
|
81.000
|
35.000
|
|
7
|
ĐH 823
|
Ngã ba Suối Dây - Tân Thành - Cầu Tà Ôn
|
142.000
|
153.000
|
142.000
|
63.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
142.000
|
153.000
|
142.000
|
63.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
142.000
|
153.000
|
142.000
|
63.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
81.000
|
93.000
|
81.000
|
35.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
81.000
|
93.000
|
81.000
|
35.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
57.000
|
67.000
|
57.000
|
28.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
57.000
|
67.000
|
57.000
|
28.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
46.000
|
54.000
|
46.000
|
22.000
|
70.
XÃ TÂN HÒA
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 794
|
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Cầu Suối Ngô
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối
Ngô - hướng về Cầu Suối Ngô - Cầu Sài Gòn
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.05
(Hướng về Bổ Túc)
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối
Ngô - (Hướng về Bổ Túc) - 500m ngã ba Bổ Túc
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Suối Ngô)
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Tân Đông)
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
2
|
ĐT 795
|
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây
số 18 (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) - Ranh xã Tân Thành
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối
Ngô - (Hướng về Chợ Suối Ngô) tới Đường SNO.22 - 500m Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ
cây số 18
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
3
|
ĐT 795.2
|
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.22
(Hướng về Chợ Suối Ngô)
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô -
500m (Hướng về Suối Ngô)
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô -
500m (Hướng về Suối ngã 4 khu vực)
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐH 20
|
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân
cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng UBND xã Tân Hòa mới
|
81.000
|
93.000
|
81.000
|
35.000
|
|
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân
cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng tới nhà Bà Nguyễn Thị Liên
|
81.000
|
93.000
|
81.000
|
35.000
|
|
2
|
ĐH 803
|
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về
Bến đò cây khế
|
81.000
|
93.000
|
81.000
|
35.000
|
|
3
|
ĐH 806
|
Ngã ba bổ túc - Hướng về ngã ba cây số 18
|
81.000
|
93.000
|
81.000
|
35.000
|
|
4
|
ĐH 807
|
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, ĐH 820 - 500m
(Hướng về UBND
xã Tân Hòa cũ)
|
81.000
|
93.000
|
81.000
|
35.000
|
|
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - 500m (Hướng
về Bến đò cây khế)
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
5
|
ĐH 808
|
Ngã 3 Trường THCS Suối Ngô - Ngã 3 Đường ĐH
803 nhà máy
mì
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
6
|
ĐH 820
|
ĐT 794 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ)
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
7
|
ĐH 823
|
Suối Tà Ôn - Suối Tà Ly
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
81.000
|
93.000
|
81.000
|
35.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
81.000
|
93.000
|
81.000
|
35.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
58.000
|
70.000
|
58.000
|
28.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
58.000
|
70.000
|
58.000
|
28.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
57.000
|
67.000
|
57.000
|
28.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
57.000
|
67.000
|
57.000
|
28.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
46.000
|
54.000
|
46.000
|
22.000
|
71.
XÃ TÂN LẬP
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22B
|
Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa
Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên -
Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 793
|
Ngã 4 Sao Mai - ĐT 792
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
2
|
ĐT 797
|
Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
ĐH 705 - ĐT 793
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Thạnh Bình - Xóm Chàm
|
|
169.000
|
191.000
|
169.000
|
89.000
|
|
2
|
Đường bao quanh chợ Tân Lập
|
|
169.000
|
191.000
|
169.000
|
89.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
81.000
|
93.000
|
81.000
|
35.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
81.000
|
93.000
|
81.000
|
35.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
58.000
|
70.000
|
58.000
|
28.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
58.000
|
70.000
|
58.000
|
28.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
57.000
|
67.000
|
57.000
|
28.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
57.000
|
67.000
|
57.000
|
28.000
|
|
D
|
KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường QL
22B, ĐT 792, ĐT 791.
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
II
|
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT
791
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
III
|
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT
792
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
81.000
|
93.000
|
81.000
|
35.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
81.000
|
93.000
|
81.000
|
35.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
58.000
|
70.000
|
58.000
|
28.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
58.000
|
70.000
|
58.000
|
28.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
57.000
|
67.000
|
57.000
|
28.000
|
|
IX
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
57.000
|
67.000
|
57.000
|
28.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
46.000
|
54.000
|
46.000
|
22.000
|
72.
XÃ TÂN BIÊN
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)
|
Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh -
Ngã 3 Xuân Hồng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét
(Cây xăng Thành Đạt)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết
ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
2
|
Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
|
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần
Đăng - 50 mét
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Cầu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn Tân
Biên (cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
3
|
Quốc Lộ 22B
|
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã
Tân Bình cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã
Tân Phong cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Giáp ranh xã Thạnh Tây cũ - Giáp ranh xã Tân
Lập
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 783
|
Quốc lộ 22B - Kênh nhánh Tà Xia số 2
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
2
|
ĐT 795
|
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Xã Thạnh
Bình cũ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
3
|
Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh Lộ 795)
|
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn
Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên
(cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dương Bạch Mai
|
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
2
|
Đường 30/4
|
Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan
Chu Trinh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
3
|
Đường Cần Đăng
|
Ngã 3 Phạm Hùng - Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2 - Ban Quản lý Ấp 1
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ban Quản lý Ấp 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên
(cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
4
|
Đường cặp ngân hàng vietcombank
|
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Minh Châu
|
206.000
|
273.000
|
206.000
|
115.000
|
|
5
|
Đường cặp quán cafe Ngộ
|
Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
6
|
Đường D06
|
Nguyễn Minh Châu - Nguyễn Hữu Thọ
|
206.000
|
273.000
|
206.000
|
115.000
|
|
7
|
Đường số 1 - Ấp 1
|
Đường Cần Đăng - Đường số 4
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
8
|
Đường số 1- Ấp 3 (Đường số 7 - Ấp 4 cũ)
|
Đường 30-4 - Đường Phan Chu Trinh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
9
|
Đường số 1 - Ấp 4 (vào chùa Phước Hưng)
|
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
10
|
Đường số 1 Ấp 6 (vào xóm Chùa)
|
Đường 30-4 - Hết tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
11
|
Đường số 1 Ấp 7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương)
|
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
12
|
Đường số 2 - Ấp 1
|
Đường Cần Đăng - Đường số 4
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
13
|
Đường số 2 Ấp 2 (cặp BQL chợ)
|
Phạm Hùng - Cuối phố chợ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
14
|
Đường số 2 - Ấp 4 (Lò Heo)
|
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
15
|
Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai)
|
Đường 30-4 - Vào hết 300 mét
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Sau 300 mét - Hết tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
16
|
Đường số 2-Ấp 6
|
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
17
|
Đường số 3 - Ấp 1
|
Đường Cần Đăng - Đường số 4
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
18
|
Đường số 3 Ấp 2 (song song đường Phạm Ngọc
Thạch)
|
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
19
|
Đường số 3 - Ấp 4 (gần cây xăng Thành Đạt)
|
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
20
|
Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ)
|
Đường 30/4 - Vào 300 mét
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Sau 300 mét - Hết tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
21
|
Đường số 3- Ấp 6
|
Hoàng Văn Thụ - Đường số 2- Ấp 6
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
22
|
Đường số 4 - Ấp 1
|
Đường Phạm Hùng - Hết tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
23
|
Đường số 4 (Ấp 2+ Ấp 7)
|
Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
24
|
Đường số 4- Ấp 6
|
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3 - Ấp 6
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
25
|
Đường số 5 - Ấp 4
|
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
26
|
Đường số 5-Ấp 6
|
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
27
|
Đường số 5 vành đai thị trấn
|
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
28
|
Đường số 6-Ấp 6
|
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
29
|
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
|
Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
30
|
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
|
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
31
|
Đường số 8-Ấp 1 (cặp quán Lan Anh)
|
Phạm Hùng - Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
32
|
Hồ Tùng Mậu
|
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
33
|
Hoàng Quốc Việt
|
Lê Hồng Phong - Đường 30-4
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
34
|
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị
trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ)
|
Đường 30-4 - Vào hết 300 mét
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Sau 300 mét - Hết tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
35
|
Hoàng Văn Thụ
|
Nguyễn Chí Thanh - Hẻm cặp trường THPT Trần
Phú
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Hẻm cặp trường THPT Trần Phú - Hết ranh thị
trấn Tân Biên cũ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
36
|
Huỳnh Công Giản
|
3 ban (hết tuyến) - Đường Nguyễn Chí Thanh
(Hạt Kiểm lâm cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
37
|
Huỳnh Tấn Phát
|
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
38
|
Huỳnh Văn Nghệ
|
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
39
|
Lê Hồng Phong
|
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường 30-4 - Đường số 2-Ấp 6
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
40
|
Lê Trọng Tấn
|
Hồ Tùng Mậu - Trần Văn Trà
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
41
|
Lê Văn Sỹ
|
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
42
|
Lý Tự Trọng
|
Nguyễn Hữu Thọ - Dương Bạch Mai
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
43
|
Nguyễn An Ninh
|
Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - Ấp 4
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
44
|
Nguyễn Bình
|
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
45
|
Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
|
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
46
|
Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Phạm Hùng - Ngã 5
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã 5 - Hết tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
47
|
Nguyễn Minh Châu
|
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
48
|
Nguyễn Thị Định
|
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
49
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
50
|
Phạm Ngọc Thạch
|
Phạm Hùng - Vào 200 mét
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Sau 200 mét - Hết tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
51
|
Phạm Ngọc Thảo
|
Lý Tự Trọng - Hồ Tùng Mậu
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
52
|
Phạm Thái Bường
|
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
53
|
Phan Chu Trinh
|
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường 30-4 - Hoàng Văn Thụ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị
trấn Tân Biên (cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
54
|
Phan Văn Đáng
|
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
55
|
Tôn Thất Tùng
|
Phạm Hùng - Cuối phố chợ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
56
|
Trần Đại Nghĩa
|
Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 Ấp 4 (lò heo
cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ) - Đường số 5 Ấp 4
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
57
|
Trần Văn Trà
|
Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
58
|
Xuân Hồng
|
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
|
|
|
|
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
169.000
|
191.000
|
169.000
|
89.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
169.000
|
191.000
|
169.000
|
89.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
64.000
|
78.000
|
64.000
|
38.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
64.000
|
78.000
|
64.000
|
38.000
|
|
Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
142.000
|
153.000
|
142.000
|
63.000
|
|
IX
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
142.000
|
153.000
|
142.000
|
63.000
|
|
X
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
81.000
|
93.000
|
81.000
|
35.000
|
|
XI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
81.000
|
93.000
|
81.000
|
35.000
|
|
XII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
57.000
|
67.000
|
57.000
|
28.000
|
|
XIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
57.000
|
67.000
|
57.000
|
28.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Tân Biên (Thị trấn Tân Biên cũ)
|
|
51.000
|
62.000
|
51.000
|
30.000
|
|
2
|
Xã Tân Biên (Các xã còn lại)
|
|
46.000
|
54.000
|
46.000
|
22.000
|
73.
XÃ THẠNH BÌNH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22B
|
Giáp ranh xã Trà Vong - Cầu Trại Bí
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Cầu Trại Bí - Giáp ranh xã Tân Biên
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 793
|
Trọn tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
2
|
ĐT 795
|
Trọn tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
169.000
|
191.000
|
169.000
|
89.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
169.000
|
191.000
|
169.000
|
89.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
64.000
|
78.000
|
64.000
|
38.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
64.000
|
78.000
|
64.000
|
38.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
51.000
|
62.000
|
51.000
|
30.000
|
74.
XÃ TRÀ VONG
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22B
|
Ranh xã Trà Vong-xã Châu Thành - Kênh tưới
TN17 0 B
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Kênh tưới TN17 0 B - Kênh Tây
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Kênh Tây - Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã
Mỏ Công cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công
cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Bình
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 781B
|
Giáp ranh Quốc lộ 22B - Giáp ranh xã Tân Phú
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
2
|
ĐT 793
|
Giáp ranh xã Trà Vong-xã Thạnh Tân - Giáp
ranh xã Thạnh Bình
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
169.000
|
191.000
|
169.000
|
89.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
169.000
|
191.000
|
169.000
|
89.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
96.000
|
105.000
|
96.000
|
50.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
64.000
|
78.000
|
64.000
|
38.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
64.000
|
78.000
|
64.000
|
38.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN
I VÀ PHẦN II
|
51.000
|
62.000
|
51.000
|
30.000
|
75.
XÃ PHƯỚC VINH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 788
|
-500 m UBND xã Phước Vinh - +500 m UBND xã
Phước Vinh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường huyện 5
|
ĐT788 - Cầu Cây Ổi
|
169.000
|
191.000
|
169.000
|
89.000
|
|
2
|
Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)
|
ĐT788 - Bến Trung Dân
|
169.000
|
191.000
|
169.000
|
89.000
|
|
3
|
Đường huyện 14B
|
ĐH14 - ĐH17
|
169.000
|
191.000
|
169.000
|
89.000
|
|
4
|
Đường huyện 16
|
ĐT788B - ranh An Cơ (cầu Bến Loan)
|
169.000
|
191.000
|
169.000
|
89.000
|
|
5
|
Đường huyện 17
|
ĐH5 - Bến Băng Dung
|
169.000
|
191.000
|
169.000
|
89.000
|
|
6
|
Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
|
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ
|
169.000
|
191.000
|
169.000
|
89.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
142.000
|
153.000
|
142.000
|
63.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
142.000
|
153.000
|
142.000
|
63.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
81.000
|
93.000
|
81.000
|
35.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
81.000
|
93.000
|
81.000
|
35.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
57.000
|
67.000
|
57.000
|
28.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
57.000
|
67.000
|
57.000
|
28.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
46.000
|
54.000
|
46.000
|
22.000
|
76.
XÃ HÒA HỘI
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐH 6
|
ĐH 7 - Cầu Cây Ổi
|
117.000
|
137.000
|
117.000
|
53.000
|
|
2
|
ĐH 7
|
-500 m UBND xã Biên Giới cũ - +500 m UBND xã
Biên Giới cũ
|
117.000
|
137.000
|
117.000
|
53.000
|
|
-500 m UBND xã Hòa Hội cũ - +500 m UBND xã
Hòa Hội cũ
|
117.000
|
137.000
|
117.000
|
53.000
|
|
-500 m UBND xã Hòa Thạnh cũ - +500 m UBND xã
Hòa Thạnh cũ
|
117.000
|
137.000
|
117.000
|
53.000
|
|
3
|
ĐH 8 (Đường tuần tra biên giới)
|
Trọn tuyến
|
117.000
|
137.000
|
117.000
|
53.000
|
|
4
|
ĐH 12
|
ĐH 7 - Cầu Kênh Biên Giới (Cầu Hai Gió)
|
117.000
|
137.000
|
117.000
|
53.000
|
|
5
|
ĐH 13
|
ĐH 7 - Trạm biên phòng Đồn Phước Tân
|
117.000
|
137.000
|
117.000
|
53.000
|
|
6
|
ĐH 23
|
ĐH 7 - Cầu Ông Cố
|
117.000
|
137.000
|
117.000
|
53.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
107.000
|
130.000
|
107.000
|
43.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
107.000
|
130.000
|
107.000
|
43.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
87.000
|
106.000
|
87.000
|
35.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
87.000
|
106.000
|
87.000
|
35.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
58.000
|
70.000
|
58.000
|
28.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
58.000
|
70.000
|
58.000
|
28.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
46.000
|
56.000
|
46.000
|
22.000
|
77.
XÃ NINH ĐIỀN
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỉnh Lộ 781
|
Cầu Bến Sỏi - Đại đội bộ binh 6
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đại đội bộ binh 6 - Đường biên giới Việt Nam
- Campuchia
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
2
|
Tỉnh Lộ 796
|
Ngã 3 giao nhau giữa ĐT.781 và ĐT.796 - Hết
Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1) - Cầu Bàu
Quan Ranh xã Long Chữ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐH 7
|
ĐT 781 - Ranh Ninh Điền và Hòa Hội
|
164.000
|
219.000
|
164.000
|
94.000
|
|
2
|
ĐH 18
|
ĐT 796 - Ngã 4 ranh xã Ninh Điền và xã Long
Chữ
|
164.000
|
219.000
|
164.000
|
94.000
|
|
3
|
ĐH 22
|
ĐT 781 - Kênh thủy lợi (Kênh N 12)
|
164.000
|
219.000
|
164.000
|
94.000
|
|
4
|
ĐH 23
|
ĐT 781 - Cầu Ông Cố (giáp ranh xã Hòa Hội)
|
164.000
|
219.000
|
164.000
|
94.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
117.000
|
137.000
|
117.000
|
53.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
117.000
|
137.000
|
117.000
|
43.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
91.000
|
113.000
|
91.000
|
44.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
91.000
|
113.000
|
91.000
|
44.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
57.000
|
72.000
|
57.000
|
31.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
57.000
|
72.000
|
57.000
|
31.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
46.000
|
58.000
|
46.000
|
25.000
|
78.
XÃ CHÂU THÀNH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22B
|
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) -
Ngã 4 Trảng Lớn
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh -
Bình Minh (ngã 4 Bình Minh)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình
Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình
Minh - Cây xăng
94
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông
7 Nhân)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh
TN 17 - 6
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Kênh TN 17 - 6 - Ranh Châu Thành - Trà Vong
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 781
|
Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành -
Hảo Đước
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
2
|
Tỉnh Lộ 788
|
Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành - Hảo Đước
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Bùi Xuân Nguyên
|
Đường 781 - Hoàng Lê Kha
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
2
|
Đường Huyện 3
|
Đường 781 (Ngã 4 Tam Hạp) - Điểm giao nhau
giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường
Huyện 3 - Cổng C SƯ 5
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Cổng C SƯ 5 - Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3
sọ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) - Giáp
ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
3
|
Đường Hương lộ 9 (Huyện 9)
|
Ngã 4 Tam Hạp - Đường 786
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
4
|
Đường liên xã Châu Thành - Hảo Đước
|
Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu
giáo Trí Bình 100
mét)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
5
|
Đường Trưng Nữ Vương
|
Giáp ranh phường Tân Ninh - Giáp Quốc lộ 22B
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
6
|
Đường Trương Văn Chẩn
|
Hoàng Lê Kha - Ranh giữa xã Châu Thành - Hảo
Đước
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
7
|
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
|
Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái
Bình
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Tổ điện Thái Bình - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ
(ngã 3 Sọ cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Quốc
lộ 22B
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
8
|
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
|
Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100
mét
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành
- Hảo Đước
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
9
|
Lê Thị Mới
|
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú
Ninh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Hết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị
Mới
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
10
|
Võ Thị Sáu
|
ĐT 781 - Kênh TN 1716
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối
đường Võ Thị Sáu
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ
|
|
|
|
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
164.000
|
219.000
|
164.000
|
94.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
164.000
|
219.000
|
164.000
|
94.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
70.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
70.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
117.000
|
137.000
|
117.000
|
53.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
117.000
|
137.000
|
117.000
|
53.000
|
|
Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An
Bình cũ
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
70.000
|
|
IX
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
70.000
|
|
X
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
117.000
|
137.000
|
117.000
|
53.000
|
|
XI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
117.000
|
137.000
|
117.000
|
53.000
|
|
XII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
91.000
|
113.000
|
91.000
|
44.000
|
|
XIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
91.000
|
113.000
|
91.000
|
44.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Châu Thành (Thị trấn Châu Thành cũ)
|
|
94.000
|
110.000
|
94.000
|
42.000
|
|
2
|
Xã Châu Thành (Các xã cũ còn lại)
|
|
73.000
|
90.000
|
73.000
|
35.000
|
79.
XÃ HẢO ĐƯỚC
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỉnh lộ 781
|
Giáp ranh ấp 3, xã Châu Thành - Ngã ba vô
miếu bà Chúa Xứ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ - Cầu Bến Sỏi
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
2
|
Tỉnh lộ 788
|
Cầu Vịnh giáp Phước Vinh - Giáp ranh ấp Sa
Nghe, An Cơ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Giáp ranh ấp Sa Nghe - giáp ranh ấp Bình
Lương, xã Châu Thành
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Hương lộ 11B (Ranh Trí Bình-Hảo Đước)
|
Ngã 3 Trường THCS Hà Huy Tập - Cầu Rỗng Tượng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
2
|
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
|
Giáp ranh ấp 1 xã Châu Thành - Ngã 3 xã Trí
Bình (cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã 3 xã Trí Bình (cũ) - Ngã 3 Tầm Long
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
211.000
|
275.000
|
211.000
|
109.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
211.000
|
275.000
|
211.000
|
109.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
164.000
|
219.000
|
164.000
|
94.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
164.000
|
219.000
|
164.000
|
94.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
70.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
70.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
97.000
|
125.000
|
97.000
|
56.000
|
80.
XÃ LONG CHỮ
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m²)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 786
|
Cầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long
Vĩnh cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ) - Hết
ranh xã Long Vĩnh (cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
2
|
Tỉnh Lộ 786
|
Cầu Xóm Khách - Đến Cầu Đình Long Chữ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Cầu Đình Long Chữ - Đến trường Mẫu giáo Long
Chữ (điểm cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Trường mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ) - Đường
Bàu Bàng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường Bàu Bàng - Đến giáp ranh xã Long Vĩnh
(cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
107.000
|
130.000
|
107.000
|
43.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
107.000
|
130.000
|
107.000
|
43.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
87.000
|
106.000
|
87.000
|
35.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
87.000
|
106.000
|
87.000
|
35.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
58.000
|
70.000
|
58.000
|
28.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
58.000
|
70.000
|
58.000
|
28.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
46.000
|
56.000
|
46.000
|
22.000
|
81.
XÃ LONG THUẬN
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỉnh Lộ 786
|
Đoạn giáp ranh xã Bến Cầu - Nhà văn hóa ấp Long
Phi
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Nhà văn hóa ấp Long Phi - Cây xăng Dương Đông
Hà
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Cây xăng Dương Đông Hà - Nhà ông Quyền
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Nhà ông Quyền - Cầu Xóm Khách
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường đi ấp Long An - ranh quy hoạch khu kinh
tế cửa khẩu Mộc Bài
|
Trụ sở UBND xã Long Thuận - Ranh quy hoạch
khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài (nhà ông Hương)
|
164.000
|
219.000
|
164.000
|
|
2
|
Đường Long Giang - Long Phước
|
ĐT 786 - Đường vào Trường Tiểu học Long Giang
|
164.000
|
219.000
|
164.000
|
|
3
|
Đường Long Hòa - giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến
Cầu
|
ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Giáp
ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu
|
164.000
|
219.000
|
164.000
|
|
4
|
Đường Long Hòa - nhà văn hóa ấp Ngã Tắc (HBC-12)
|
ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Nhà văn
hóa ấp Ngã Tắc
|
164.000
|
219.000
|
164.000
|
|
5
|
Đường Long Khánh - đến Trường Tiểu học Long Khánh
|
ĐT 786 (Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Long
Thuận) - Trường Tiểu học Long Khánh
|
164.000
|
219.000
|
164.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
107.000
|
130.000
|
107.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
107.000
|
130.000
|
107.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
87.000
|
106.000
|
87.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
87.000
|
106.000
|
87.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
58.000
|
70.000
|
58.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
58.000
|
70.000
|
58.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
46.000
|
56.000
|
46.000
|
82.
XÃ BẾN CẦU
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Xuyên Á
|
Đoạn từ cầu Gò Dầu - Đến nhà ông Sạn
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đoạn từ nhà ông Sạn - Đến hết ranh đất nhà
ông Năm Truyện
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đoạn từ nhà ông Năm Truyện - Đất hết ranh đất
xã An Thạnh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình)
|
Đường đi Bến Đình (Bồn binh về hướng bắc) -
Trường THCS Thị Trấn
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Trường THCS Thị trấn - Hết ranh đất nghĩa
trang liệt sỹ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh
ấp Thuận Lâm
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
2
|
Nguyễn Trung Trực (Tỉnh Lộ 786)
|
Bồn binh về hướng nam - Đường bao Thị trấn
(cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường bao Thị trấn (cũ) - Hết ranh ấp Mộc Bài
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
3
|
Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786)
|
Vòng xoay về hướng tây - Đường hẻm nhà ông Bá
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường hẻm nhà ông Bá - Hết ranh Thị trấn Bến
Cầu (cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
4
|
Tỉnh Lộ 786
|
Hết ranh ấp Thuận Nam - Đến giáp ranh ấp Rừng
Dầu
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ
126
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đoạn từ nhà nghỉ 126 - Đến nhà ông Tế
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đoạn từ nhà ông Tế (đối diện chợ Rừng Dầu) -
Đến giáp ranh xã Long Thuận
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
5
|
Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình)
|
Hết ranh ấp Thuận Lâm - Đến đường vào THCS
Tiên Thuận
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Đường vào THCS Tiên Thuận - Đến giáp ranh xã
Cẩm Giang
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đặng Văn Son
|
Vòng xoay về hướng đông - Hết ranh ấp Thuận Bắc
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
2
|
Đường ấp (An Thạnh)
|
Cổng văn hóa ấp Voi - Bến Bảy bưa
|
211.000
|
275.000
|
211.000
|
109.000
|
|
3
|
Đường ấp ( Lợi Thuận)
|
Đường Cầu Phao - Bến Bàu Gõ
|
211.000
|
275.000
|
211.000
|
109.000
|
|
Ranh ấp Thuận Bắc (đường Thánh thất) - Nhà út
Nù
|
211.000
|
275.000
|
211.000
|
109.000
|
|
4
|
Đường ấp (Tiên Thuận)
|
Cổng chào ấp Bàu Tép - Cổng chào ấp Bàu Tràm
Lớn
|
211.000
|
275.000
|
211.000
|
109.000
|
|
Cổng chào ấp Xóm Lò - Ranh xã Long Thuận
|
211.000
|
275.000
|
211.000
|
109.000
|
|
5
|
Đường Bao Thị Trấn
|
Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Bắc)
- Giáp ranh ấp Thuận Hòa
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Nam)
- Giao lộ với tỉnh lộ 786
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Dương
Văn Dự) - Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (Đìa xù)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đất ông Lê Văn
Chưng) - Hết ranh ấp Thuận Lâm
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
6
|
Đường Cầu Phao
|
Hết ranh ấp Mộc Bài - Đến trụ sở UBND xã Lợi
Thuận (cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ) - Trường Mẫu
giáo Lợi Thuận
|
211.000
|
275.000
|
211.000
|
109.000
|
|
Trường Mẫu giáo Lợi Thuận - Rạch 3 Vít
|
211.000
|
275.000
|
211.000
|
109.000
|
|
Rạch 3 Vít - Tiếp giáp đường Xuyên Á
|
211.000
|
275.000
|
211.000
|
109.000
|
|
7
|
Đường hẻm
|
Đoạn giáp Tỉnh lộ 786 (hẻm 1176) - Kênh Đìa
Xù
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Nhà ông Nguyễn Duy Quý - Đến đường bao ( Nhà
ông 5 Cang)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Quán Cánh đồng hoang - Tiếp giáp đường Nguyễn
Trung Trực ( Nghĩa trang)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
8
|
Đường liên ấp (Lợi Thuận -Thị Trấn)
|
Cổng chào Địa đạo Lợi Thuận - Hết ranh ấp
Thuận Hòa (nối đường bao)
|
211.000
|
275.000
|
211.000
|
109.000
|
|
9
|
Đường liên ấp (Lợi Thuận-Tiên Thuận)
|
Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất (dọc theo bến
Rừng Cộ) - Tỉnh lộ 786B (đường Bến Đình)
|
211.000
|
275.000
|
211.000
|
109.000
|
|
Nhà bia tưởng niệm - Ngã 3 đường xuống Bến
Xóm Khuất
|
211.000
|
275.000
|
211.000
|
109.000
|
|
10
|
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao
|
Đoạn từ Cầu Tà Bang - đến Cầu Bến Mới
|
211.000
|
275.000
|
211.000
|
109.000
|
|
Đoạn từ Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm)
- đến Cầu Tà Bang
|
211.000
|
275.000
|
211.000
|
109.000
|
|
Đoạn từ ngã tư An Thạnh - đến Kênh Vua Đế (
đất hộ ông Lữ Văn Tâm)
|
211.000
|
275.000
|
211.000
|
109.000
|
|
11
|
Đường liên ấp Chánh- ấp Bến
|
Nhà 6 Hạt - Rừng ông Cầm
|
211.000
|
275.000
|
211.000
|
109.000
|
|
Quỹ Tín Dụng - Miếu Bà
|
211.000
|
275.000
|
211.000
|
109.000
|
|
12
|
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn
|
Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn - Cuối đường nhựa
|
211.000
|
275.000
|
211.000
|
109.000
|
|
Đoạn từ nhà ông Tế - Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã
|
211.000
|
275.000
|
211.000
|
109.000
|
|
Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã - Cổng chào ấp Bàu
Tràm Lớn
|
211.000
|
275.000
|
211.000
|
109.000
|
|
13
|
Đường Nhựa (Hẻm 16)
|
Giao lộ đường Đặng Văn Son (nhà ông Phụ) -
Nhà ông Rẽn
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
14
|
Đường Nhựa (Hẻm 73)
|
Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ cây
xăng số 33) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
15
|
Đường Nhựa (Hẻm 90)
|
Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ nhà
ông Hồ Minh Vũ) - Đến hết ranh ấp Thuận Lâm (nhà ông Nguyễn Thanh Liêm)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
16
|
Đường Nhựa (Hẻm 1075)
|
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Lê Văn
Cửa) - Đội thi hành án huyện
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
17
|
Đường Nhựa (Hẻm 1137)
|
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đoạn từ nhà ông
Năm Thọ) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
18
|
Đường Nhựa (Hẻm 1199)
|
Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (Cổng VH ấp
Mộc Bài) - Giáp đường bao (nhà ông Đinh Văn Dòn)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
19
|
Đường Nhựa (Hẻm 1290)
|
Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (nhà ông
Xuyến) - Nhà ông
10 Băng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Khu vực thuộc Thị trấn Bến Cầu cũ
|
|
|
|
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
211.000
|
275.000
|
211.000
|
109.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
211.000
|
275.000
|
211.000
|
109.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
164.000
|
219.000
|
164.000
|
94.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
164.000
|
219.000
|
164.000
|
94.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
70.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
70.000
|
|
Khu vực thuộc xã Tiên Thuận, Lợi Thuận, An
Thạnh cũ
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
117.000
|
137.000
|
117.000
|
53.000
|
|
IX
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
117.000
|
137.000
|
117.000
|
53.000
|
|
X
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
91.000
|
113.000
|
91.000
|
44.000
|
|
XI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
91.000
|
113.000
|
91.000
|
44.000
|
|
XII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
57.000
|
72.000
|
57.000
|
31.000
|
|
XIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
57.000
|
72.000
|
57.000
|
31.000
|
|
D
|
KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MỘC BÀI
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường
Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị).
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
II
|
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường
chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị).
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
III
|
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường
trung tâm KCN có lộ giới 20mét.
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
IV
|
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường
trung tâm đô thị có lộ giới 17,5 mét đến nhỏ hơn 25 mét.
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
V
|
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường
chính KKT có lộ giới từ 15,5 mét đến nhỏ hơn 20 mét
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
VI
|
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô
thị có lộ giới 15 mét
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
VII
|
Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy
hoạch
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Bến Cầu (Thị trấn Bến Cầu cũ)
|
|
97.000
|
125.000
|
97.000
|
56.000
|
|
2
|
Xã Bến Cầu (Các xã cũ còn lại)
|
|
46.000
|
58.000
|
46.000
|
25.000
|
83.
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 62 (phía giáp đường)
|
Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
2
|
QL 62 (phía cặp kênh mương)
|
Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
|
QL 62 - Cầu Cái Cát
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
2
|
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (đoạn
giáp kênh)
|
QL 62 - Cầu Cái Cát
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
3
|
Trần Hưng Đạo
|
Bạch Đằng - Hùng Vương
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
4
|
Lý Thường Kiệt
|
Bạch Đằng - Hùng Vương
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Phan Chu Trinh - QL 62
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
4
|
Lý Thường Kiệt
|
Quốc lộ 62 - đường N 12
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường N12-đường tránh
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
5
|
Hùng Vương
|
Thiên Hộ Dương - Lý Tự Trọng
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Lý Tự Trọng - Huỳnh Việt Thanh
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
QL 62 - Cầu Hùng Vương
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Hai Bà Trưng - Cầu Bà Kén
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
6
|
Bạch Đằng
|
Huỳnh Việt Thanh - Lê Lợi (trong đê)
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Lê Lợi - Đường 30/4 (trong đê)
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
7
|
Lê Lợi
|
Bạch Đằng - Nguyễn Du
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Nguyễn Du - QL 62
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
QL 62 - Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - Nguyễn Tri
Phương
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Nguyễn Tri Phương-đường tránh
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
8
|
Võ Tánh
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
9
|
Nguyễn Du
|
Thiên Hộ Dương - Lê Lợi
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
10
|
Lý Tự Trọng
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
11
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
12
|
Huỳnh Việt Thanh
|
Trong đê
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Ngoài đê
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
13
|
Phan Chu Trinh
|
Lê Lợi - Đường 30/4
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường 30/4 - Hai Bà Trưng
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
14
|
Thiên Hộ Dương
|
Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Phạm Ngọc Thạch - Ngô Quyền
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Ngô Quyền-kênh huyện ủy
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
15
|
Hai Bà Trưng
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
16
|
Ngô Quyền
|
QL 62 - Bạch Đằng
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
QL 62 - Thiên Hộ Dương
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
17
|
Phạm Ngọc Thạch
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
18
|
Lê Hồng Phong
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
19
|
Võ Thị Sáu
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
20
|
Đường 30/4
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
21
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Hẻm cặp sân vận động)
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
22
|
Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m)
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
23
|
Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88)
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
24
|
Ngô Văn Miều (Hẻm 72)
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
25
|
Ung Văn Khiêm (Hẻm 100)
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
26
|
Phạm Ngọc Thuần
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
27
|
Nguyễn Hồng Sến
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
28
|
Bắc Chiêng
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
29
|
Nguyễn Thị Tám
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
30
|
Đường Trần Công Vịnh (Hẻm 75 (Đường Hai Bà
Trưng))
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
31
|
Đường Nguyễn Võ Danh (Nhánh rẽ đường Lê Lợi)
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
32
|
Đường Bùi Thị Của
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
33
|
Đường Lê Quốc Sản
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
34
|
Đường Huỳnh Châu Sổ (Hẻm sau khách sạn A (hẻm
37)
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
35
|
Đường Đỗ Văn Bốn (Hẻm phía sau UBND thị xã
(hẻm 42))
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
36
|
Đường Đặng Thị Mành (Hẻm phía sau trường
Huỳnh Việt Thanh (hẻm 38))
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
37
|
Đường Nguyễn Thị Quảng
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
38
|
Đường Lê Thị Khéo
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
39
|
Đường Lê Duẩn
|
Quốc lộ 62 đến đường N12
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường N 12 - Đường Tránh
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
40
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
41
|
Đường Trần Văn Giàu
|
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
42
|
Đường Nguyễn Văn Kỉnh
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
43
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Lý Thường Kiệt-Lê Lợi
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Lê Lợi-Nguyễn Thành A
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
44
|
Đường Võ Văn Định
|
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Bình
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
45
|
Đường Phan Thị Tỵ
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
46
|
Đường Phẩm Văn Giáo
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Đinh Văn Phu
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
47
|
Đường Lê Hữu Nghĩa
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
48
|
Đường Nguyễn Văn Nho
|
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
49
|
Đường Châu Văn Liêm
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
50
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Lê Lợi - Đường Lý Thường Kiệt
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
51
|
Đường Nguyễn Bình
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
52
|
Đường Nguyễn Quang Đại
|
Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
53
|
Đường Võ Văn Thành
|
Đường Bùi Thị Của - Đường Lê Quốc Sản
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
54
|
Đường Trần Văn Hoàng
|
Đường Nguyễn Quang Đại - Đường Lý Thường Kiệt
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
55
|
Đường Lê Văn Dảo
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
56
|
Đường Lê Thị Đến
|
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Huỳnh Công Thân
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
57
|
Đường Nguyễn Thị Hồng
|
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Huỳnh Công Thân
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
58
|
Đường Huỳnh Công Thân
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
59
|
Đường Nguyễn Thành A
|
Cầu Cá Rô - Nguyễn Văn Nho
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Nguyễn Văn Nho - Tuyến dân cư quận
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Tuyến dân cư quận - Kênh Cả Gừa
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
60
|
Đường Tô Thị Khối
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
61
|
Đường Lê Văn Trầm
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
62
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Hẻm 332 QL 62
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
2
|
Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài
|
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
3
|
Hẻm số 10 đường Nguyễn Du
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
4
|
Hẻm số 19 (Thanh tra)
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
5
|
Đường Cầu Dây cũ
|
Đê Huỳnh Việt Thanh - Đầu hẻm số 2
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
6
|
Hẻm số 2 Cầu Dây
|
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
7
|
Hẻm 342 - Quốc lộ 62
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
8
|
Các hẻm đường Võ Tánh
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
9
|
Các hẻm đường Thiên Hộ Dương
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
10
|
Hẻm 62 ( Tịnh Xá Ngọc Tháp
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
11
|
Hẻm Song Lập I
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
12
|
Hẻm Song Lập II
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
13
|
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)
|
Kênh Quận đến rạch Cái Cát
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
14
|
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
|
Rạch Cái Cát đến đường ranh xã Tuyên Thạnh
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
15
|
Đường cặp kênh Quận
|
Khu bến xe - dân cư Kiến Tường đến kênh Ốp
|
48.000
|
53.000
|
48.000
|
48.000
|
|
16
|
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)
|
Kênh Ốp đến ranh xã Tuyên Thạnh (xã Thạnh
Hưng cũ)
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
17
|
Đường sư tám
|
Kênh Quận đến rạch Cái Cát
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
18
|
Đường rạch Cái Cát bờ đông
|
Kênh Ốp đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh
Hưng
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
19
|
Đường cặp lộ kênh Ốp
|
Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
20
|
Đường cặp kênh Quảng Cụt
|
Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
21
|
Lộ cặp kênh Ngân Hàng
|
Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
22
|
Đường cặp kênh cửa Đông 1
|
Cầu Cửa Đông đến kênh Cửa Đông 2
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Quảng Cụt
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
kênh Quảng Cụt đến giáp ranh xã Mộc Hóa
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
23
|
Đường kênh Cửa Đông 3
|
Quốc lộ 62 đến kênh 76
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
24
|
Đường kênh Cửa Đông 4
|
Quốc lộ 62 đến kênh 76
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
25
|
Đường kênh Quảng Cụt
|
Quốc lộ 62 đến kênh 76
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
26
|
Đường kênh 76
|
Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Cửa Đông 3
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
kênh Cửa Đông 3 đến kênh Cửa Đông 4
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
27
|
Đoạn đường
|
Kênh Cửa Đông 1 đến rạch Ông Sự
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
28
|
Đường cặp rạch Ông Chày
|
Quốc lộ 62 đến kênh 76
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
29
|
Đường tránh
|
QL 62 - Kênh Cửa Đông 1
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
Kênh Cửa Đông 1 - Nguyễn Thành A
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
30
|
Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát
|
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
31
|
Đường cặp rạch Cá Rô lớn
|
|
90.000
|
99.000
|
90.000
|
90.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
160.000
|
174.000
|
160.000
|
160.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
111.000
|
121.000
|
111.000
|
111.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
123.000
|
134.000
|
123.000
|
123.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
86.000
|
94.000
|
86.000
|
86.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
98.000
|
107.000
|
98.000
|
98.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
62.000
|
67.000
|
62.000
|
62.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố
10, Phường Kiến Tường)
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Lê Anh Xuân
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Trần Văn Trà
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Dương Văn Dương
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Nguyễn Minh Đường
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Huỳnh Văn Gấm
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
2
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - mở rộng (nay
là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
3
|
Đường Nguyễn Văn Khánh
|
QL 62- Tôn Đức Thắng
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
4
|
Đất khu vườn ươm
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
5
|
Khu Ao Lục Bình
|
Đường Lê Văn Tưởng
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Thời
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Đỗ Huy Rừa
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Lê văn Khuyên
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Phạm Văn Bạch
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Nguyễn Trãi
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Trương Định
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
6
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
|
Cụm dân cư Cầu Dây (Trừ những lô tiếp giáp
đường Hùng Vương nối dài)
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Phan Đình Phùng
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Diện
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Song
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Lẹ
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Kỷ
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Tịch
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Trần Thị Biền
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Võ Văn Tần
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Đường Lê Văn Tao
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC
Cầu Dây
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
Khu bến xe - dân cư Kiến Tường
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
7
|
Cụm dân cư khu phố 5 phường 1 (nay là phường
Kiến Tường)
|
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
8
|
Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ)
|
Tuyến dân cư Kênh Quận
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
Các đường nội bộ khu đô thị sân bay GĐ 2
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
9
|
Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng phường 2
(nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường)
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
10
|
Các đường còn lại khu Lò Gốm
|
|
178.000
|
196.000
|
178.000
|
178.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây
|
|
114.000
|
125.000
|
114.000
|
114.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
|
|
|
|
|
1
|
Phường Kiến Tường
|
Phía trong đê bao
|
44.000
|
49.000
|
44.000
|
44.000
|
|
Phía ngoài đê bao
|
44.000
|
49.000
|
44.000
|
44.000
|
84.
PHƯỜNG LONG AN
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 1A
|
Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào
tạo kỹ thuật giao thông Long An
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
|
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An
- Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh (xã Bình Thạnh cũ)
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
|
Ranh phường Long An - Nghĩa trang liệt sỷ
tỉnh (phường 5 cũ)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh - Cầu Tân An (phường
5 cũ)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Cầu Tân An - QL 62
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
QL 62 - Hết Trường Lý Tự Trọng
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Hết Trường Lý Tự Trọng - Hết ranh phường Long
An
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
2
|
Đường tránh thành phố Tân An
|
Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành
chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
3
|
QL 62
|
QL 1A - Đường tránh (phường Long An)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường tránh (phường Long An) - hết ranh
phường Long An
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
|
QL 1A - Cầu Tổng Uẩn
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Cầu Tổng Uẩn - Nguyễn Văn Bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
2
|
ĐT 834 (đường vào Thủ Thừa)
|
QL 1A - Hết ranh phường Long An
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
3
|
ĐT 827
|
Nguyễn Văn Rành - Hẻm 141 đường 827 (Đường
vào trường khuyết tật)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
4
|
ĐT 817
|
Ranh Thành phố Tân An - Nút giao vòng xoay trước
Trung tâm văn hóa xã Bình An
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường liên phường, xã
|
|
|
|
|
|
1
|
Châu Thị Kim
|
Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Tạo
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Huỳnh Văn Tạo - hết ranh phường Long An
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
2
|
Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)
|
Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
3
|
Nguyễn Cửu Vân
|
|
|
|
|
|
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương
|
Hùng Vương - Nguyễn Minh Đường
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường vào nhà công vụ - Hết ranh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương
|
Hùng Vương - Nguyễn Minh Đường
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường vào nhà công vụ - Hết ranh
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
4
|
Nguyễn Thông
|
Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Đảnh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Huỳnh Văn Đảnh - Trần Văn Nam
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Nguyễn Minh Trường - Lê Văn Lâm
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Lê Văn Lâm - Hết ranh phường Long An
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
5
|
Trần Minh Châu
|
Bến đò Chú Tiết - ĐT 833
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
6
|
Trần Văn Hý (đường liên phường Long An-
phường Tân An)
|
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 -
Bình Tâm)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
7
|
Nguyễn Kim Công
|
Nguyễn Cửu Vân - Hết khu nhà công vụ (đường
nhựa)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - hết ranh
phường Long
An
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
8
|
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết
tật)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
9
|
Nguyễn Văn Nhâm
|
Trần Minh Châu - hết ranh phường Long An
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
II
|
Các đường khác (các đường có tên)
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) -
P4 - P6)
|
QL1A - QL62
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
2
|
Đường Hùng Vương nối dài
|
Quốc Lộ 62 - Tuyến tránh QL 1A
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Tuyến tránh QL 1A - Cuối đường
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
3
|
Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá)
|
Hùng Vương - hẻm 42
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường
Bình Cư))
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) -
Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh))
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
4
|
Đường nội bộ Công viên phường Long An
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
5
|
Lê Văn Tưởng
|
QL 1A - Cống Cai Trung
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Cống Cai Trung - Cầu vượt số 06
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
Cầu vượt số 6 - Hết ranh
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
6
|
Trương Định
|
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Đình Chiểu
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trung Trực
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Nguyễn Trung Trực - Cầu Trương Định
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Cầu Trương Định - Võ Văn Tần
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Võ Văn Tần - QL 1A
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
7
|
Nguyễn An Ninh (đường vành đai Công viên
phường Long An)
|
Hùng Vương - Hai Bà Trưng
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
8
|
Đỗ Trình Thoại
|
QL 1A - Hết ranh phường Long An
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
9
|
Hùng Vương
|
Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Nhứt
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Nguyễn Cửu Vân - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) - QL 1A
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
QL 1A - QL 62
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
10
|
Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa - P6)
|
QL 62 - QL 1A
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
11
|
Nguyễn Trung Trực
|
QL 1A - Võ Văn Tần
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Võ Văn Tần - Trương Định
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Trương Định - Cách mạng tháng 8
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
12
|
Sương Nguyệt Anh
|
QL 62 - Hùng Vương
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
13
|
Châu Văn Giác (Bảo Định)
|
Cổng sau Bến xe khách LA - Hùng Vương
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
14
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
Trần Hưng Đạo - Trương Định
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Trương Định - Châu Thị Kim
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Châu Thị Kim - Nguyễn Văn Rành
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
15
|
Nguyễn Huệ
|
Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Ngô Quyền - Thủ Khoa Huân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
16
|
Nguyễn Thái Bình
|
Thủ Khoa Huân - Nguyễn Công Trung
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Nguyễn Công Trung - Lê Văn Lâm
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
17
|
Bùi Thị Đồng
|
Nguyễn Đình Chiểu - Võ Công Tồn
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
18
|
Cách Mạng Tháng Tám
|
Phan Văn Đạt - Nguyễn Huệ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Nguyễn Trung Trực - Hai Bà Trưng
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
19
|
Hai Bà Trưng
|
Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
20
|
Lãnh Binh Tiến
|
Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
21
|
Lê Lợi
|
Trương Định - Ngô Quyền
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
22
|
Lý Công Uẩn
|
Trương Định - Thủ Khoa Huân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
23
|
Lý Thường Kiệt
|
Trương Định - Cách Mạng Tháng Tám
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
24
|
Ngô Quyền
|
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
25
|
Nguyễn Duy
|
Trương Định - Ngô Quyền
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
26
|
Nguyễn Thái Học
|
Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
27
|
Phan Bội Châu
|
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
28
|
Phan Văn Đạt
|
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Huệ (Phía trên)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân (Phía bờ
sông)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
29
|
Thủ Khoa Huân
|
Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Hẻm 216 đến hết đường - Phía trên
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Hẻm 216 đến hết đường - Phía bờ sông
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
30
|
Trần Hưng Đạo
|
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
31
|
Trương Công Xưởng
|
Lê Lợi - Nguyễn Đình Chiểu
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
32
|
Võ Công Tồn
|
Trương Định - Cách Mạng Tháng Tám
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
33
|
Đường giữa chợ nhà lồng Tân An
|
Trương Định - đầu nhà lồng chợ Tân An
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
34
|
Đường Bạch Văn Tư
|
Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long
An) - hết đường
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
35
|
Nguyễn Văn Bé
|
Lê Anh Xuân - đến cuối đường
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Các nhánh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
36
|
Hẻm 49 Lê Anh Xuân
|
Lê Anh Xuân - đến cuối đường
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
37
|
Hẻm 46 Lê Anh Xuân
|
Lê Anh Xuân - cuối đường
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
38
|
Hẻm 40 Nguyễn Thái Bình
|
Nguyễn Thái Bình - cuối đường
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
39
|
Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân
|
Lê Anh Xuân - cuối đường
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
40
|
Hẻm 85 Lê Anh Xuân
|
Lê Anh Xuân-cuối đường
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
41
|
Lê Anh Xuân
|
Thủ Khoa Huân- đến cuối đường
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
42
|
Bạch Đằng
|
Cầu Dây - Trương Định
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
43
|
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)
|
Châu Văn Giác (Bảo Định) - Trương Định
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
44
|
Đỗ Tường Phong (Đường số 5B)
|
Trương Văn Bang (Đường số 3) - Trương Định
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
45
|
Hồ Văn Long
|
Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
46
|
Hoàng Hoa Thám
|
Võ Văn Tần - Nguyễn Huệ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
47
|
Huỳnh Thị Mai
|
Nguyễn Trung Trực - Trương Định
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
48
|
Lê Văn Hiếu
|
Huỳnh Thị Mai - Bạch Đằng
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
49
|
Huỳnh Văn Gấm
|
Quốc Lộ 62 - Nguyễn Thị Hạnh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
50
|
Huỳnh Việt Thanh
|
QL 1A - Lê Thị Thôi
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Lê Thị Thôi - Hết đường
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
51
|
Lê Cao Dõng (Đường số 5A)
|
(Phía trước tiểu công viên)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
52
|
Lê Thị Thôi
|
Phần láng bê tông nhựa nóng
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Phần láng bê tông xi măng
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
53
|
Lê Văn Tao
|
Hùng Vương - QL 62
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
QL 62 - Huỳnh Việt Thanh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Huỳnh Việt Thanh - Hết đường Lê Văn Tao
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
54
|
Mai Thị Tốt
|
Trương Định - Hùng Vương
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
55
|
Nguyễn Thanh Cần
|
Huỳnh Văn Gấm - Huỳnh Việt Thanh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
56
|
Phạm Thị Đẩu
|
Hùng Vương - QL 62
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
57
|
Phan Đình Phùng
|
Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
58
|
Trà Quí Bình (Đường số 1)
|
Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Văn Tần
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
59
|
Trương Văn Bang (Đường số 3)
|
Trà Quí Bình (Đường số 1) - Bùi Chí Nhuận
(Đường số 2)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
60
|
Võ Thị Kế
|
Huỳnh Việt Thanh - Nguyễn Thanh Cần
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
61
|
Võ Văn Tần
|
Trương Định - QL 1A
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
62
|
Trần Kỳ Phong
|
Sương Nguyệt Anh - QL 62
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đoạn nhánh đến Hẻm 21
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
63
|
Lộ cư xá (Đường số 4)
|
Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
64
|
Lộ cư xá (Đường số 6)
|
Mặt sau Công ty Phát triển nhà - mặt sau Ban
Quản lý khu kinh tế
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
65
|
Trang Văn Nguyên
|
Huỳnh Việt Thanh - Hết ranh chợ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Hết ranh chợ - cuối hẻm
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Các đường còn lại trong khu chợ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
66
|
Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm
|
Hùng Vương nối dài - Huỳnh Văn gấm
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
67
|
Nguyễn Thị Rành
|
Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
68
|
Dương Văn Hữu
|
Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
69
|
Nguyễn Văn Tây
|
Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
70
|
Đường chui cầu Tân An
|
Hoàng Hoa Thám - Lê Văn Tao đến hết đường
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
71
|
Huỳnh Hữu Thống
|
Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Nhứt
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
72
|
Huỳnh Văn Đảnh
|
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thái Bình
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
73
|
Huỳnh Văn Nhứt
|
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
74
|
Huỳnh Văn Tạo
|
Nguyễn Đình Chiểu - Châu Thị Kim
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Châu Thị Kim - Đường số 2 (Khu tái định cư
đối diện công
viên)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
75
|
Lê Thị Điền
|
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Văn Nam
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
76
|
Lê Văn Lâm
|
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
77
|
Nguyễn Công Trung
|
Nguyễn Thông - Nguyễn Thái Bình
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
78
|
Nguyễn Hồng Sến
|
Nguyễn Thái Bình - Trần Văn Nam
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
79
|
Nguyễn Minh Trường
|
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
80
|
Trần Văn Nam
|
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Nguyễn Thông - cuối đường
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
81
|
Trương Thị Sáu
|
Châu Thị Kim - cuối đường
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
82
|
Võ Phước Cương
|
Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
83
|
Võ Văn Mùi
|
Châu Thị Kim - Nguyễn Đình Chiểu
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
85
|
Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường
|
Nguyễn Minh Trường - cuối hẻm
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Nguyễn Minh Trường - hết đoạn (bên kênh)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
86
|
Đường hẻm 9 Nguyễn Thông
|
Nguyễn Thông - Đường số 2 Khu Trung tâm
thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
87
|
Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
88
|
Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
89
|
Hẻm 123 Nguyễn Công Trung
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
90
|
Hẻm 81 Nguyễn Công Trung
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
91
|
Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
92
|
Hẻm 148 Nguyễn Thái Bình
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
93
|
Hẻm 94 Trần Văn Nam
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
94
|
Hẻm 7 Đinh Viết Cừu
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
95
|
Hẻm 65 Châu Thị Kim
|
Châu Thị Kim - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
96
|
Hẻm 358 Hùng Vương
|
Hùng Vương - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
97
|
Hẻm 11 Đinh Viết Cừu
|
Đinh Viết Cừu - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
98
|
Hẻm 48 Nguyễn Thái Bình
|
Nguyễn Thái Bình - Hẻm 81Nguyễn Công Trung
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
99
|
Hẻm 61 Nguyễn Thái Bình
|
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
100
|
Hẻm 66 Nguyễn Thái Bình
|
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
101
|
Hẻm 130 Nguyễn Thái Bình
|
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
102
|
Hẻm 134 Nguyễn Thái Bình
|
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
103
|
Hẻm 150 Nguyễn Thái Bình
|
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
104
|
Hẻm 40 Nguyễn Thông
|
Nguyễn Thông - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
105
|
Hẻm 147 Nguyễn Thông
|
Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đoạn giữa - Hẻm 236 Huỳnh Văn Đảnh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
106
|
Hẻm 244 Nguyễn Thông
|
Nguyễn Thông - Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
107
|
Hẻm 253 Nguyễn Thông
|
Nguyễn Thông - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
108
|
Hẻm 12 Trần Văn Hý
|
Trần Văn Hý - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
109
|
Hẻm 16 Trần Văn Hý
|
Trần Văn Hý - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
110
|
Hẻm 23 Trần Văn Hý
|
Trần Văn Hý - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
111
|
Hẻm 30 Trần Văn Hý
|
Trần Văn Hý - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
112
|
Hẻm 98 Huỳnh Hữu Thống
|
Huỳnh Hữu Thống - Hẻm 47 Trương Thị Sáu
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
113
|
Hẻm 136 Huỳnh Hữu Thống
|
Huỳnh Hữu Thống - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
114
|
Hẻm 154 Huỳnh Hữu Thống
|
Huỳnh Hữu Thống - Nhà dân (bao gồm 1 phần hẻm
39/2 Huỳnh Văn Nhứt trước đây)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
115
|
Nhánh 154 Huỳnh Hữu Thống
|
Huỳnh Văn Nhứt - Hẻm 154 Huỳnh Hữu Thống
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
116
|
Hẻm 39 Huỳnh Văn Nhứt
|
Huỳnh Văn Nhứt - Trương Thị Sáu
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
117
|
Hẻm 236 Huỳnh Văn Đành
|
Huỳnh Văn Đảnh - Hẻm 147 Nguyễn Thông
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
118
|
Hẻm 54 Huỳnh Văn Tạo
|
Huỳnh Văn Tạo - Hùng Vương
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
119
|
Hẻm 330 Huỳnh Văn Tạo
|
Huỳnh Văn Tạo - đường 298A
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
120
|
Hẻm 01 Lê Thị Điền
|
Lê Thị Điền - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
121
|
Hẻm 04 Lê Thị Điền
|
Lê Thị Điền - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
122
|
Hẻm 05 Lê Thị Điền
|
Lê Thị Điền - Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
123
|
Hẻm 112 Nguyễn Công Trung
|
Nguyễn Công Trung - Hẻm 130 Nguyễn Thái Bình
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
124
|
Hẻm 02 Nguyễn Hồng Sến
|
Nguyễn Hồng Sến - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
125
|
Hẻm 23 Nguyễn Minh Trường
|
Nguyễn Minh Trường - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
126
|
Hẻm 36 Nguyễn Minh Trường
|
Nguyễn Minh Trường - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
127
|
Hẻm 45 Nguyễn Minh Trường
|
Nguyễn Minh Trường - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
128
|
Hẻm 01 Trần Văn Nam
|
Trần Văn Nam - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
129
|
Hẻm 29 Trương Thị Sáu
|
Trương Thị Sáu - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
130
|
Hẻm 47 Trương Thị Sáu
|
Trương Thị Sáu - Hẻm 98 Huỳnh Hữu Thống
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
131
|
Hẻm 57 Trương Thị Sáu
|
Trương Thị Sáu - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
132
|
Hẻm 501 Nguyễn Đình Chiểu
|
Nguyễn Đình Chiểu - Nhà dân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
133
|
Hẻm 174 Nguyễn Đình Chiểu
|
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn An Ninh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
134
|
Hẻm 42 Trần Văn Nam
|
Trần Văn Nam - Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
135
|
Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh
|
Huỳnh Văn Đảnh - hẻm 42 Trần Văn Nam - Hẻm 05
Lê Thị Điền
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
136
|
Lê Hữu Nghĩa
|
QL 1A - Nguyễn Cửu Vân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
137
|
Lưu Văn Tế
|
QL1A - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình
Cư)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
138
|
Nguyễn Minh Đường
|
QL1A - Nguyễn Cửu Vân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
139
|
Nguyễn Thị Nhỏ
|
QL1A - Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh nối
dài)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
140
|
Trần Phong Sắc
|
Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến hết phần
đường có bê tông nhựa
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
141
|
Võ Tấn Đồ
|
QL 1A - đường tránh
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Đường tránh - Nghĩa trang
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
142
|
Võ Văn Môn (Đường số 9)
|
QL 1A - Nguyễn Cửu Vân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
143
|
Đường hẻm 402 Quốc lộ 1A
|
QL1A - hết đường (giữa trường Lê Quý Đôn và
Bảo tàng tỉnh Long An)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
144
|
Phạm Văn Phùng
|
Nguyễn Cửu Vân - nhánh đường số 1
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
145
|
Huỳnh Thị Thanh
|
Đường số 1 - Nguyễn Cửu Vân
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
146
|
Đường số 11 - khu phố Bình Quân 2 (phường 4
cũ)
|
QL 1A - bệnh xá Công an (Hậu cần)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
147
|
Đường số 7 - đường liên khu phố (phường 4 cũ)
|
QL 1A - Tuyến tránh
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Tuyến tránh - Xuân Hòa
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
148
|
Hẻm 401 Quốc lộ 1A
|
QL1 - hết đường (bên hông Cty In Phan Văn
Mảng)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
149
|
Khu đất ở công chức Cục Thuế
|
Các đường nội bộ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
150
|
Đường Ngô Văn Lớn
|
Lê Hữu Nghĩa - Võ Văn Môn
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
151
|
Trần Văn Chính
|
Trần Phong Sắc - QL 1A
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
152
|
Lê Công Trình
|
Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
153
|
Nguyễn Thanh Tâm
|
Nguyễn Văn Tạo - Nguyễn Thị Nhỏ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
154
|
Hẻm 120 Nguyễn Minh Đường - 69 Võ Văn Môn
|
Nguyễn Minh Đường - Võ Văn Môn
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
155
|
Cao Văn Lầu
|
Cử Luyện - Cao Văn Lầu
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
156
|
Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực)
|
QL 1A - Cao Văn Lầu
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Cao Văn Lầu - Bến đò
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
157
|
Đặng Văn Truyện
|
Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) -
Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
158
|
Huỳnh Ngọc Hay (đê cống Châu Phê Đông)
|
Cống Châu Phê - Trần Minh Châu
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
159
|
Huỳnh Thị Đức
|
ĐT 833 - Mai Bá Hương
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
160
|
Lê Văn Khuyên
|
ĐT 833 - Trần Minh Châu
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
161
|
Mai Bá Hương
|
ĐT 833 - hết ranh Thành phố (xã Bình Thạnh -
Thủ Thừa)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
162
|
Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)
|
Cử Luyện - Nguyễn Văn Siêu
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Cử Luyện - Cáo Văn Lầu
|
315.000
|
315.000
|
315.000
|
|
163
|
Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây)
|
Cao Văn Lầu - ĐT 833
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
164
|
Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún))
|
QL1A - ĐT 833
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
165
|
Quách Văn Tuấn (Đường đê đội 7 khu phố Thọ Cang)
|
Cầu Bà Rịa - hết ranh thành phố Tân An
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
166
|
Đường vào cầu Tân An cũ
|
Cầu sắt cũ - Trạm Đăng Kiểm
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
167
|
Đường vào Trung tâm Khuyến nông
|
Lê Văn Tưởng - QL1A - Ranh xã Hướng Thọ Phú
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
168
|
Huỳnh Ngọc Mai
|
Đỗ Trình Thoại - hết đường
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
169
|
Trần Văn Thiện
|
Nguyễn Văn Tiếp- Trưởng Tiểu học Phú Nhơn
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
170
|
Đường chui cầu Tân An
|
Đường Lê Văn Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
171
|
Vành Đai
|
Cầu Vàm Cỏ Tây - ranh phường Long An
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
172
|
Lê Văn Kiệt
|
QL62 - Nguyễn Thị Hạnh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
173
|
Nguyễn Thị Bảy
|
Nút giao thông P6 QL 62 - Phan Văn Lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Phan Văn Lại - QL 62
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
174
|
Nguyễn Thị Hạnh
|
Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Cống Rạch Mương - Hết đường
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
175
|
Nguyễn Văn Chánh
|
Huỳnh Châu Sổ - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương
cũ)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
176
|
Phạm Văn Chiêu
|
QL 62 - Hết đường
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Phạm Văn Trạch
|
Phan Văn Lại - Võ Ngọc Quận
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
177
|
Phan Văn Lại
|
Nguyễn Thị Bảy - Sông Vàm Cỏ Tây
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
178
|
Võ Ngọc Quận
|
Nguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi)
|
QL62 - Nguyễn Thị Bảy
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
179
|
Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót)
|
Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
180
|
Đường Hẻm 203 - Quốc lộ 62 (Xuân Hòa 1)
|
Hồ Ngọc Dẫn cặp tường tỉnh đội - hết đường
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
181
|
Nguyễn Văn Hiệp
|
QL 62 - khu dân cư Kiến Phát
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
182
|
Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2)
|
Có lộ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Không lộ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
183
|
Đường kênh Ba Mao
|
Có lộ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Không lộ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
184
|
Đường kênh Khánh Hậu Đông - Xuân Hòa 2
|
Có lộ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Không lộ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
185
|
Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2)
|
Xuân Hòa - hết đường
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
186
|
Hẻm 16 (Đường vào cư xá xây lắp)
|
Nguyễn Thị Hạnh - hết đường
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
187
|
Hẻm 386 (Đường vào DNTN T&G)
|
QL62 - kho vật tư Tỉnh Đội
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
188
|
Đường số 7 (Xuân Hòa 2- bên phải)
|
Đường Huỳnh Châu Sổ - ranh phường Khánh Hậu
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
189
|
Đường vào Trung tâm xúc tiến việc làm
|
QL 62 - cổng Chi nhánh trường dạy nghề Long
An
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
190
|
Đường Hồ Ngọc Dẩn (Đường vòng sân bóng Tỉnh
Đội)
|
QL 62 - Xuân Hòa
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
191
|
Đường xóm biền
|
Nguyễn Thị Hạnh - hết đường
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
192
|
Hẻm 235 Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa 2)
|
Nhánh đường Xuân Hoà (chữ U)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
193
|
Hẻm 182 Nguyễn Thị Hạnh (Nhơn Bình)
|
Nguyễn Thị Hạnh (gần Chùa Hội Nguyên) - hết
đường
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
194
|
Hẻm 217 Xuân Hòa 2
|
Huỳnh Châu Sổ - đình Xuân Sanh
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
195
|
Đường Xóm Đình XH 2 nối dài
|
Xuân Hòa 2
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
196
|
Đường số 7 (Xuân Hòa 2 - Bên trái)
|
Quốc lộ 1 - Huỳnh Châu Sổ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
197
|
Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng))
|
Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
198
|
Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4)
|
Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
199
|
Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1)
|
Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
200
|
Đê bao ấp 1,2 (xã Hướng Thọ Phú cũ)
|
Lê Văn Tưởng - đê bao ấp 2
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
201
|
Đê bao ấp 2 (xã Hướng Thọ Phú cũ)
|
Đê bao Tỉnh - đê bao ấp 1, 2
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
202
|
Đường Công Vụ (Cặp cao tốc)
|
Trần Văn Ngàn - sông Vàm Cỏ Tây
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
203
|
Đường Ngang ấp 2
|
Đê bao ấp 2 - Công vụ
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
204
|
Đường kênh 30/4
|
Đặng Ngọc Sương - Đỗ Trình Thoại
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
205
|
Đường ngọn Rạch Cầu Ngang
|
Đỗ Trình Thoại - Ngọn Rạch Cầu Ngang
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
206
|
Đường số 2 (Bên trái Khu dân cư Công ty Cổ
phần Địa ốc Long An)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
207
|
Đường Kênh Cổng Vàng
|
Đ.Đỗ Trình Thoại- hết ranh phường Long An
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
208
|
Đường Ngang Ấp 2-Ấp 1
|
Đ.Đê Bao Ấp 2-Ấp 1(Đ.Công Vụ)
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
209
|
Đường Kênh 10 Xi
|
Đ.Lê Văn Tưởng-hết đường
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
III
|
Đường chưa có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường nối từ Lê Văn Tao - Hết đường
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
2
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường nối từ nút giao Hoàng Hoa Thám,
Nguyễn Huệ - Dưới cầu Tân An.
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Dưới cầu Tân An - Hết đường
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
3
|
Đường Cầu Bà Rịa
|
Quốc lộ 1 - Cầu Bà Rịa phường Long An (xã
Bình Thạnh cũ)
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
|
4
|
Đường Bình Cang đến Đập Bà Sáu
|
Đoạn lộ đập Bà Sáu (xã Bình Thạnh cũ)
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
|
5
|
Lộ đê Vàm Cỏ Tây
|
Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817
cũ) - Ranh Thành phố Tân An
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
|
6
|
Lộ Bình Cang
|
QL 1A - Chùa Kim Cang
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
|
7
|
Lộ làng số 5
|
Ngã ba ĐT 817 - Ngã ba ĐT 834
|
300.000
|
329.000
|
300.000
|
|
8
|
Lộ Bờ Cỏ Sã
|
ĐT 834 - QL 1A
|
287.000
|
313.000
|
287.000
|
|
9
|
Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Bình Thạnh)
|
Ngã ba giao Lộ làng số 5 - Ranh thị trấn Thủ
Thừa
|
287.000
|
313.000
|
287.000
|
|
10
|
Đường Công vụ
|
|
243.000
|
265.000
|
243.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
339.000
|
373.000
|
339.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
308.000
|
339.000
|
308.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
308.000
|
339.000
|
308.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
265.000
|
290.000
|
265.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
292.000
|
318.000
|
292.000
|
|
IX
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
258.000
|
271.000
|
258.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
|
*
|
CÁC CƯ XÁ
|
|
|
|
|
|
1
|
Hẻm 228 Quốc lộ 1A, phường Long An
|
Các đường nội bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
2
|
Cư xá Công ty Giao thông, Phường Long An
|
Đường ≥ 3 m
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Đường < 3 m
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
3
|
Cư xá Công ty Lương Thực
|
Đường ≥ 3 m
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Đường < 3 m
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
4
|
Cư xá Công ty Xây Lắp
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
5
|
Trần Trung Tam (cư xá phường Long An (A+B)
|
Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường
chính cư xá
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Các căn còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
6
|
Cư xá Phường Long An (phường 4 cũ)
|
Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường
chính cư xá
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Các căn còn lại
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
7
|
Cư xá Sương Nguyệt Anh
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
8
|
Cư xá Thống Nhất
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
*
|
CÁC KHU DÂN CƯ
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu nhà công vụ
|
Loại 1
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Loại 2
|
315.000
|
315.000
|
315.000
|
|
2
|
Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường
6 cũ)
|
Đường song hành khu vực đường vòng tránh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường số 1 và đường số 2
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Các đường còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
3
|
Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm
hành chánh phường Long An (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư)
|
Đường số 1 (liên khu vực)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường số 2, 3, 5
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường số 4, 6
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
4
|
Khu dân cư Đại Dương phường Long An (phường 6
cũ)
|
Đường số 1 (đường đôi)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường Liên khu vực
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Các đường còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
5
|
Khu dân cư đối diện công viên phường Long An
|
Đường số 1 (Giao với đường Hùng Vương)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường số 2 (Giao với đường số 1)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường số 3 (Giao với đường số 2)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
6
|
Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An
(Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ)
|
Đường số 1 nối dài + đường liên khu vực
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường số 4 nối dài, đường số 6
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường số 2, 3, 5
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
7
|
Khu dân cư phường Long An - Công ty Cổ phần
Địa ốc Long An - Phường 5 cũ
|
Đường số 1 và đường số 3
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường số 2, đường số 4 (Đoạn từ đường số 3
đến đường số 7), đường số 8, đường số 9, đường số 13 và các đường còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
8
|
Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần
Đông Tâm
Long An)
|
Đường số 1
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét )
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường Liên khu vực
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
9
|
Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
10
|
Khu Dân Cư ADEC
|
Đường A
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Các đường còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
11
|
Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 phường
Long An (phường 6 cũ)
|
Các đường còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường Hùng Vương nối dài
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
12
|
Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An
do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư
|
Đường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT
7, BT 8,
BT 9, BT 10, BT 11, BT 13
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12,
13, 15, 17, 19,
23, 24, 26, 28
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu
phía Nam; Đường song hành
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường đôi số 8, 22
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường Hùng Vương nối dài
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường tránh thành phố Tân An
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
13
|
Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty
TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư
|
Đường số 01, 03, 07
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường D3
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường cặp đường QH 1 (đường đôi)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
14
|
Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa
phường Long An
|
Đường số 1, 2, 3, 4, 5
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
15
|
Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ
|
|
315.000
|
315.000
|
315.000
|
|
16
|
Khu dân cư Thanh Tiến
|
Đường số 1, 2, 3
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
17
|
Khu dân cư Tấn Đồ
|
Tiếp giáp đường Võ Tấn Đồ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường số 1, 2, 3,4,5,6,7
|
315.000
|
315.000
|
315.000
|
|
18
|
Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4 cũ)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
19
|
Khu tái định cư Chỉnh trang khu dân cư cặp bờ
kè chống sạt lở bờ sông Vàm Cỏ Tây phường Long An (phường 1, phường 6 cũ)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
20
|
Khu đô thị Thuận Phát
|
Các đường nội bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
85.
PHƯỜNG TÂN AN
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m²)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
|
Cầu Tổng Uẩn - Nguyễn Văn Bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Nguyễn Văn Bộ - Hết ranh phường Tân An
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
2
|
ĐT 827
|
Nguyễn Văn Rành - Hẻm 141 đường 827 (Đường
vào trường khuyết tật)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết
tật) - Hết ranh phường Tân An
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường liên phường, xã
|
|
|
|
|
|
1
|
Châu Thị Kim
|
Ranh phường Long An - Đường Đinh Thiếu Sơn
(Đường 277)
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) - đường kênh
Tư Vĩnh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường kênh Tư Vĩnh - Cầu Cây Bần
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Cầu cây Bần - Cầu Bà Lý
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
Cầu Bà Lý - hết ranh phường Tân An
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
2
|
Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)
|
Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Trần Văn Hý - Nguyễn Thông
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
3
|
Nguyễn Thông
|
Ranh phường Tân An - Hết ranh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
4
|
Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm - Bình
Đông (Xóm vườn xa))
|
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
5
|
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết
tật)
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
6
|
Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 - Nhơn
Thạnh Trung)
|
Rang phường Tân An - Nguyễn Văn Bộ
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
Nguyễn Văn Bộ - Cống 10 Mậu
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
Cống 10 Mậu - Cống ông Dặm
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
II
|
Các đường khác (các đường có tên)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường ven sông Bảo Định
|
Ranh phường Long An - Nguyễn Văn Trưng
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Nguyễn Văn Trưng - Kênh Tư Vĩnh
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Kênh Tư Vĩnh - rạch Cây Bần
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
Rạch Cây Bần - hết đường
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
2
|
Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị )
|
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
3
|
Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên) )
|
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên đường)
|
374.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên kênh)
|
315.000
|
285.000
|
255.000
|
|
4
|
Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 )
|
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên đường)
|
315.000
|
285.000
|
255.000
|
|
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên kênh)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
5
|
Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn )
|
Châu Thị Kim - ĐT 827
|
315.000
|
374.000
|
374.000
|
|
6
|
Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền)
|
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 -
P7) - Phía giáp đường
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 -
P7) - Phía giáp kênh
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
7
|
Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác)
|
Châu Thị Kim - ĐT 827
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
8
|
Nguyễn Văn Trưng (Đường Xóm Chùa)
|
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
9
|
Đường hẻm 278 - Châu Thị Kim
|
Châu Thị Kim - Hết số nhà 123 (trừ các hẻm
nhánh)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
10
|
Nguyễn Văn Rành
|
|
374.000
|
345.000
|
315.000
|
|
11
|
Đường kênh Tư Vĩnh
|
Châu Thị Kim - Đường Nguyễn Văn Tịch (Bên
kênh)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Châu Thị Kim - Đường Nguyễn Văn Tịch (Bên
đường)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
12
|
Đường vành đai
|
Đoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim
|
255.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Châu Thị Kim - Trần Văn Ngà
|
255.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Trần Văn Ngà - đường tỉnh 827
|
255.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Đường tỉnh 827 - Cầu bắc qua sông Vàm cỏ Tây
|
255.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây - Đương tỉnh 833
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
13
|
Nguyễn Văn Tịch
|
Đường tỉnh 827 - đường kênh Tư Vĩnh (bên
đường - bên kênh)
|
315.000
|
285.000
|
255.000
|
|
đường kênh Tư Vĩnh - Châu Thị Kim
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
14
|
Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)
|
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch
(bên đường)
|
315.000
|
285.000
|
255.000
|
|
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch
(bên
kênh)
|
315.000
|
285.000
|
255.000
|
|
15
|
Đường Đỗ Tường Tự
|
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
|
255.000
|
345.000
|
315.000
|
|
16
|
Lương Văn Hội
|
Nguyễn Thông - Cầu Phú Tâm
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
17
|
Nguyễn Thị Chữ
|
ĐT827A - Bến đò Đồng Dư
|
255.000
|
345.000
|
315.000
|
|
18
|
Nguyễn Thị Lê
|
ĐT827A - Bến đò Sáu Bay
|
255.000
|
345.000
|
315.000
|
|
19
|
Phan Đông Sơ
|
Lộ ấp 4 (ĐT827B) - cuối ấp Bình Nam (ĐT827A)
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
20
|
Đường Trường học Bình Nam - Bình Tâm
|
ĐT827A - Đường liên ấp 4 - Bình Nam
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
21
|
Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp Bình Nam
|
Lương Văn Hội - đường Vành đai
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
22
|
Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh)
|
đường Vành đai - cầu Đồng Dư
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
23
|
Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận - An Vĩnh Ngãi)
|
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
24
|
Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương)
|
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
25
|
Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình)
|
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
26
|
Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang)
|
Châu Thị Kim - ĐT 827
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
27
|
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
|
Sông Bảo Định - Châu Thị Kim
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
28
|
Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa)
|
Châu Thị Kim - ĐT827
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
29
|
Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình)
|
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
30
|
Đường 5 An
|
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
31
|
Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi)
|
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
32
|
Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn)
|
Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
33
|
Đường kênh 10 Nọng
|
Nguyễn Văn Tịch - Lê Văn Cảng
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
34
|
Bùi Tấn (Đường Lộ Đình)
|
ĐT 833 - cầu Đình
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
35
|
Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận -
Nhơn Thạnh Trung)
|
Trần Công Oanh - Lương Văn Bang
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
36
|
Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)
|
ĐT 833 - đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình
Nhơn Trị)
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
37
|
Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận)
|
Đường Bùi Tấn - cầu Ông Thơ
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
38
|
Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn
Trị)
|
Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - (ĐT 833 - Đê
Nhơn Trị))- Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
39
|
Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh
Trung - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))
|
ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận -
Đê Nhơn Trị) - bên đường
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận -
Đê Nhơn Trị) - bên kênh
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
40
|
Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung-Nhơn Thạnh
Trung (ĐT 833 - cống trường học)
|
ĐT 833 - Nguyễn Văn Nhâm
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
41
|
Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)
|
Cầu Đình - Lê Minh Xuân
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
42
|
Đường nối tập đoàn 6
|
Đường nối tập đoàn 6 (đường Lê Văn Yên-đường
Lê Thị Trăm)
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
43
|
Lê Văn Yên
|
Đường Lê Văn Yên (đường Bùi Tấn-đường Mai
Thu)
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
44
|
Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung
|
Cầu Ông Thơ - Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn
8 Nhơn Thuận)
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
45
|
Đường kênh 10 Mậu
|
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm - bên đường
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm - bên kênh
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
46
|
Đường giao thông nông thôn
|
Nguyễn Văn Nhâm - Cống 5 Cát
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
47
|
Đường Kênh 5 Tâm
|
Lê Minh Xuân-Huỳnh Thị Lung - bên đường
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
Lê Minh Xuân-Huỳnh Thị Lung - bên kênh
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
48
|
Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2
|
Tỉnh lộ 833-Nguyễn Văn Nhâm - bên đường
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
Tỉnh lộ 833-Nguyễn Văn Nhâm - bên kênh
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
325.000
|
350.000
|
325.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
280.000
|
308.000
|
280.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
280.000
|
308.000
|
280.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
260.000
|
275.000
|
260.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
265.000
|
289.000
|
265.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
256.000
|
270.000
|
256.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư Bình Tâm
|
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
2
|
Khu nhà công vụ
|
Loại 1
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Loại 2
|
315.000
|
315.000
|
315.000
|
|
3
|
Khu dân cư Thành Tài phường Tân An (bờ kênh
P7 cũ)
|
Các đường nội bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
4
|
Khu dân cư ven sông Cát Tường Phú Viên
|
Các đường nội bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
5
|
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi
|
Đường vành đai
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường Phạm Văn Điền
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường Trần Văn Ngà
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường N1, N2, N3
|
315.000
|
315.000
|
315.000
|
|
Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06
|
315.000
|
315.000
|
315.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
86.
PHƯỜNG KHÁNH HẬU
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 1A
|
Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
2
|
QL 62
|
Ranh phường Khánh Hậu - đường nhánh lên cao
tốc
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường nhánh lên cao tốc - hết ranh phường
Khánh Hậu
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Hết UBND xã Lợi Bình Nhơn - Ranh thành phố
Tân An và Thủ Thừa
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Cửu Vân
|
|
|
|
|
|
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương
|
Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương
|
Đường vào nhà công vụ - Hết đường
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
2
|
Nguyễn Kim Công
|
Ranh phường Khánh Hậu - Phạm Văn Thành
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
3
|
Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu)
|
QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
4
|
Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu)
|
QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
5
|
Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)
|
Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò
Lu)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp
Cầu)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
6
|
Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu)
|
QL 1A - Nguyễn Cửu Vân
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
7
|
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
|
QL 1A - Kênh Nhơn Hậu
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía
đường)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên phải, phía
kênh)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
8
|
Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001)
|
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
9
|
Đường vành đai
|
Sông Bảo Định - Quốc lộ 1A
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Quốc lộ 1 A- Rạch 2 Cao
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Rạch 2 Cao - hết ranh phường Khánh Hậu
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
10
|
Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng))
|
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kênh Xáng
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
11
|
Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)
|
Bên có lộ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Bên kênh không lộ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
12
|
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
|
Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức - Cổng 2
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
13
|
Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa)
|
Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa - P6)- Nguyễn Huỳnh
Đức (Lộ Dương cũ)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
14
|
Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng)
|
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh
(Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên có lộ
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh
(Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên kênh
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
15
|
Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh)
|
Quốc lộ 1A - kênh Quyết Thắng
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
16
|
Đường Rạch Giồng
|
Đường Nguyễn Văn Quá - hết ranh phường Khánh
Hậu
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
17
|
Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ)
|
QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - sông Vàm Cỏ Tây
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
18
|
Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6)
|
Từ cầu Máng đến cầu Mới
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
19
|
Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch
Gốc)
|
QL 62 - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ
Dương - Kênh Xáng))
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
20
|
Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác)
|
QL 62 - Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh -
kênh Chính Bắc)
|
315.000
|
345.000
|
315.000
|
|
21
|
Đường GTNT ấp Bình An A
|
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) -
Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc)
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
22
|
Đường GTNT ấp Bình An B
|
Tư nguyên đến Đường Cao Tốc
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
Từ cống Tư Dư - quán ông Cung
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
23
|
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi
|
Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợi A
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
24
|
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B
|
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) -
Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc)
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
25
|
Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A
|
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà
anh Út Mẫm
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
26
|
Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách
|
QL 62 - đường dây điện Sơn Hà
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
27
|
Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn cũ
|
Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
28
|
Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh)
|
Bùi Văn Bộn- Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch
Chanh) (Bên Phải QL62)
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
QL 62 - sông Nguyễn Văn Tiếp, Rạch Chanh)
(Bên trái QL62)
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
29
|
Đường công vụ (đường Cao tốc)
|
Vòng xoay QL 62 - đường Nguyễn Văn Quá
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
30
|
Đường kinh N2
|
Cống Tư Dư - cuối đường
|
255.000
|
285.000
|
255.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
325.000
|
350.000
|
325.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
280.000
|
308.000
|
280.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
280.000
|
308.000
|
280.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
250.000
|
275.000
|
250.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
265.000
|
289.000
|
265.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
240.000
|
270.000
|
240.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
|
Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường
số 12 và đường số 13 khu thương mại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Các đường còn lại
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
2
|
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
|
Đường vành đai thành phố Tân An
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
Đường Cù Khắc Kiệm, và các đường nội bộ
|
374.000
|
374.000
|
374.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH
|
235.000
|
263.000
|
235.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
235.000
|
263.000
|
235.000
|
87.
PHƯỜNG TÂN NINH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 786
|
Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh cũ
(hướng đi Thanh Điền)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
2
|
Đại Lộ 30/4
|
Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Đường Hoàng Lê Kha - Ranh phường Tân Ninh -
phường Thanh Điền
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
3
|
Trần Văn Trà
|
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 cũ
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Hẻm Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Nhà dân
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
2
|
Hẻm 2 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
3
|
Hẻm 3 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
4
|
Hẻm 4 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
5
|
Hẻm 5 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
6
|
Hẻm 6 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
7
|
Hẻm 7 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
8
|
Hẻm 8 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
9
|
Hẻm 9 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
10
|
Hẻm 10 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
11
|
Hẻm 11 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
12
|
Hẻm 12 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
13
|
Hẻm 13 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
14
|
Hẻm 14 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
15
|
Hẻm 15 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
16
|
Hẻm số 16 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Nhà dân
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
17
|
Hẻm số 17 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Nhà dân
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
18
|
Hẻm số 18 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Nhà dân
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
19
|
Hẻm số 20 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hẻm Đình
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
20
|
Hẻm số 22 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hẻm 3, Đường Lê Lợi
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
21
|
Hẻm 23A Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
22
|
Hẻm 25 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
23
|
Hẻm 27 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
24
|
Hẻm 29 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
25
|
Hẻm 31 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
26
|
Hẻm 33 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
27
|
Hẻm 35 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
28
|
Hẻm Đình Hiệp Ninh
|
Đường 30/4 - Hẻm 4, Đường Nguyễn Thái Học
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
29
|
Trần Hưng Đạo
|
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
30
|
Hẻm số 1 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
31
|
Hẻm 3 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
32
|
Hẻm 5 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
33
|
Hẻm 10 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
34
|
Hẻm 12 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
35
|
Hẻm 7 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
36
|
Hẻm 9 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
37
|
Hẻm 13 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
38
|
Hẻm 14 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
39
|
Hẻm 15 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
40
|
Hẻm 17 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
41
|
Hẻm 18 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
42
|
Hẻm 19 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
43
|
Hẻm 21 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
44
|
Hẻm 23 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
45
|
Hẻm 24 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
46
|
Hẻm 25 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
47
|
Hẻm 29 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
48
|
Hẻm 31 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
49
|
Phạm Tung (Nguyễn Chí Thanh cũ)
|
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
50
|
Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
|
Đường CMT8 (Công ty sách thiết bị trường học)
- Hẻm số 6 (đi B4 cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Hẻm số 6 (đi B4 cũ) - Suối Vườn Điều
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
51
|
Hẻm 1 Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
52
|
Hẻm 3 Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
53
|
Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
54
|
Hẻm 6 Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
55
|
Hẻm 8 Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
56
|
Lê Lợi
|
Đường CMT8 - Đường 30/4
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
57
|
Quang Trung
|
Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường
Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
58
|
Nguyễn Trãi (Lê Văn Tám cũ)
|
Đường 30/4 nối dài - Đường CMT8 (NH Thiên Khang)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
59
|
Hẻm 1 Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
60
|
Hẻm 2 Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
61
|
Hẻm 3 Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
62
|
Hẻm 4 Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
63
|
Hẻm 5 Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
64
|
Hẻm 6 Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
65
|
Hẻm 7 Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
66
|
Hẻm 8 Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
67
|
Hẻm 9 Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
68
|
Hẻm 10 Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
69
|
Hẻm 11 Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
70
|
Đường C.M.T.8
|
Quốc lộ 22B - Đường Nguyễn Văn Tốt
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Đường Nguyễn Văn Tốt - Hẻm số 9
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Hẻm số 9 - Ngã tư Công an TP cũ
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng
Dầu)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường
Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
71
|
Hẻm Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 (Quang Hải) - Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
72
|
Hẻm 19 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
73
|
Hẻm 21 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
74
|
Hẻm 25 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
75
|
Hẻm số 26 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Nhà dân
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
76
|
Hẻm 27 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
77
|
Hẻm 29 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
78
|
Hẻm 31 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
79
|
Hẻm 35 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
80
|
Hẻm 36 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái
Học
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
81
|
Hẻm 41 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
82
|
Hẻm 42 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 3 Đường Nguyễn
Thái Học
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
83
|
Hẻm 43 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
84
|
Hẻm 44 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
85
|
Hẻm 46 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái
Học
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
86
|
Hẻm 47 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
87
|
Hẻm 48 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
88
|
Hẻm 49 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
89
|
Hẻm 51 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
90
|
Hẻm 52 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
91
|
Hẻm 53 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
92
|
Hẻm 55 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
93
|
Hẻm 57 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
94
|
Hẻm 58 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
95
|
Hẻm 59 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
96
|
Hẻm 60 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
97
|
Hẻm 61 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
98
|
Hẻm 63 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
99
|
Hẻm 65 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
100
|
Hẻm 66 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
101
|
Hẻm 67 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
102
|
Hẻm 68 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
103
|
Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
104
|
Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
105
|
Hẻm 71 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
106
|
Hẻm 73 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
107
|
Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình
Giót
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
108
|
Hẻm 76 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
109
|
Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 đường Huỳnh
Tấn Phát
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
110
|
Hẻm 78 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
111
|
Hẻm 79 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình
Giót
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
112
|
Hẻm 80 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
113
|
Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Huỳnh
Tấn Phát
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
114
|
Hẻm 83 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình
Giót
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
115
|
Hẻm 85 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình
Giót
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
116
|
Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
117
|
Hẻm 87 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình
Giót
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
118
|
Hẻm 88 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
119
|
Hẻm 89 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Huỳnh
Tấn Phát
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
120
|
Hẻm 90 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
121
|
Hẻm 92 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
122
|
Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh
Tấn Phát
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
123
|
Hẻm 94 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
124
|
Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh
Tấn Phát
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
125
|
Hẻm 96 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
126
|
Hẻm 97 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 1 Đường Cơ
Thánh Vệ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
127
|
Hẻm 99 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Điện
Biên Phủ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
128
|
Hẻm 101 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Điện
Biên Phủ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
129
|
Nguyễn Thái Học
|
Đường CMT8 (Ngã 3 Sở Xây dựng) - Đường Lê Lợi
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Lê Kha
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
130
|
Hẻm 1 Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
131
|
Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
132
|
Hẻm 5 Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
133
|
Hẻm 6 Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
134
|
Hẻm 6A Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
135
|
Võ Thị Sáu
|
Đường Hoàng Lê Kha - Đường Lạc Long Quân (Ngã
4 Ao Hồ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
136
|
Hẻm 1 Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
137
|
Hẻm 2 Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
138
|
Hẻm 3 Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
139
|
Hẻm 4 Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
140
|
Hẻm 6 Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
141
|
Hẻm 7 Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
142
|
Hoàng Lê Kha
|
Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) - Đường 30/4 nối
dài (Cây xăng Tuyên Tuấn)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
143
|
Hẻm 1 Đường Hoàng Lê Kha
|
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
144
|
Hẻm 3 Đường Hoàng Lê Kha
|
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
145
|
Hẻm 5 Đường Hoàng Lê Kha
|
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
146
|
Hẻm 8 Đường Hoàng Lê Kha
|
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
147
|
Hẻm 10 Đường Hoàng Lê Kha
|
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
148
|
Hẻm 12 Đường Hoàng Lê Kha
|
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
149
|
Hẻm 13 Đường Hoàng Lê Kha
|
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
150
|
Hẻm 14 Đường Hoàng Lê Kha
|
Đường Hoàng Lê Kha - HẺM 6 NTH
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
151
|
Hẻm 15 Đường Hoàng Lê Kha
|
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
152
|
Đường 3/2 (Hoàng Lê Kha nối dài)
|
Đường CMT8 - Ngã 3 đi B4
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
153
|
Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu)
|
Đường Lý Thường Kiệt (Đường Ca Bảo Đạo cũ) -
Bùng binh cửa 7 ngoại ô
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Bùng binh cửa 7 ngoại ô - Đường Võ Thị Sáu
(Nguyễn Thái Học cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) - Đường
30/4 (ngã 3 Mít Một)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
154
|
Hẻm 3 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
155
|
Hẻm 5 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
156
|
Hẻm 7a Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
157
|
Hẻm 9 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
158
|
Hẻm 11 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
159
|
Hẻm 13 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
160
|
Hẻm 15 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
161
|
Hẻm 19 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
162
|
Hẻm 21 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
163
|
Hẻm 23 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
164
|
Hẻm 25 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
165
|
Hẻm 27 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
166
|
Hẻm 29 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
167
|
Hẻm 31 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
168
|
Hẻm 33 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
169
|
Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ)
|
Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Đường
Trưng Nữ Vương
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Ngã 3 tam giác (đối diện chợ TP) - Đường Phạm
Văn Chiêu
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
170
|
Hẻm không số Đường Võ Văn Truyện
|
Đường Võ Văn Truyện - Nhà dân
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
171
|
Hẻm số 2 Đường Võ Văn Truyện
|
Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 5, Ngô Gia Tự
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
172
|
Hẻm số 4 Đường Võ Văn Truyện
|
Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 2, Ngô Gia Tự
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
173
|
Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố)
|
Đường Trương Quyền - Đường Võ Văn Truyện
(Đường Trần Phú cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Đường quanh chợ TP - Đường quanh chợ TP
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) -
Trại cá giống
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
174
|
Hẻm số 2 Đường Phạm Văn Chiêu
|
Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Trương Nữ Vương
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
175
|
Hẻm số 4 Đường Phạm Văn Chiêu
|
Đường Phạm Văn Chiêu - Nhà dân
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
176
|
Hẻm số 6 Đường Phạm Văn Chiêu
|
Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Hồ Văn Lâm
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
177
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường Yết Kiêu (Công viên) - Đường Võ Văn
Truyện (Phòng Giáo dục TP cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
178
|
Ngô Gia Tự
|
Đường Trương Quyền - Đường Yết Kiêu
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
179
|
Hẻm số 2 Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 4, Đường Võ Văn Truyện
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
180
|
Hẻm số 3 Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
181
|
Hẻm số 4 Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
182
|
Hẻm số 5 Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 2, Đường Võ Văn Truyện
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
183
|
Hẻm số 6 Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
184
|
Hẻm số 7 Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
185
|
Hẻm số 9 Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
186
|
Hẻm số 11 Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
187
|
Hẻm số 13 Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
188
|
Hẻm số 12 Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
189
|
Hẻm số 14 Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
190
|
Trương Quyền
|
Đường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) - Đường Trưng Nữ
Vương (Ngã 4 Quốc Tế)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
191
|
Hẻm số 3 Đường Trương Quyền
|
Đường Trương Quyền - Nối hẻm 2, Đường Ngô Gia
Tự
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
192
|
Hẻm 6 Đường Trương Quyền
|
Đường Trương Quyền - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
193
|
Hẻm số 7 Đường Trương Quyền
|
Đường Trương Quyền - Vào chợ TP
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
194
|
Trưng Nữ Vương
|
Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng
Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP
- Thái Bình (hướng Trại Gà)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
195
|
Hẻm số 1 Đường Trưng Nữ Vương
|
Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
196
|
Hẻm số 2 Đường Trưng Nữ Vương
|
Đường Trương Nữ Vương - Đường Phạm Văn Chiêu
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
197
|
Hẻm số 3 Đường Trưng Nữ Vương
|
Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 15, Đường 30/4
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
198
|
Hẻm 5 Đường Trưng Nữ Vương
|
Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
199
|
Hẻm số 6 Đường Trưng Nữ Vương
|
Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 3, Đường Yết Kiêu
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
200
|
Hẻm số 7 Đường Trưng Nữ Vương
|
Đường Trương Nữ Vương - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
201
|
Hẻm 7 Đường Trưng Nữ Vương
|
Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
202
|
Hẻm 7A Đường Trưng Nữ Vương
|
Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
203
|
Hẻm số 8 Đường Trưng Nữ Vương
|
Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
204
|
Hẻm 13 Đường Trưng Nữ Vương
|
Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
205
|
Yết Kiêu
|
Đường CMT8 (Cầu Quan) - Cầu Trần Quốc Toản
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Cầu Trần Quốc Toản - Cầu Sắt
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Cầu Sắt - Đường Trưng Nữ Vương
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
206
|
Hẻm số 1 Đường Yết Kiêu
|
Đường Yết Kiêu - Đường Trương Nữ Vương
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
207
|
Hẻm số 3 Đường Yết Kiêu
|
Đường Yết Kiêu - Hẻm 6,Trương Nữ Vương
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
208
|
Phan Chu Trinh
|
Đường CMT8 (Cầu Quan) - Bến Trường Đổi
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
209
|
Tua Hai
|
Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Ngã 4 Bình
Minh
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
210
|
Hẻm số 1 nhánh 1 Đường Tua 2
|
Đường Tua 2 - Đường Phan Châu Trinh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
211
|
Hẻm số 1 nhánh 2 Đường Tua 2
|
Đường Tua 2 - Nhà dân
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
212
|
Nguyễn Văn Tốt
|
Đường CMT8 - Đường Tua Hai
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Đường Tua Hai - Bến Trường Đổi
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn
Tốt) - Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tốt
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
213
|
Trần Quốc Toản
|
Đường 30/4 (Bùng binh Bách hóa) - Đường Võ
Văn Truyện (Đường Trần Phú)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
214
|
Hẻm Đường Trần Quốc Toản
|
Đường Trần Quốc Toản (Cafe Mây) - Nhà dân
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
215
|
Hẻm số 2 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản
|
Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
216
|
Hẻm số 4 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản
|
Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
217
|
Hàm Nghi
|
Đường CMT8 - Đường Quang Trung
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
218
|
Trương Định
|
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi (Cặp hậu
cần công an cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
219
|
Pasteur
|
Đường CMT8 (Cặp công viên) - Đường Lê Văn Tám
(Đường Nguyễn Trãi cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
220
|
Hẻm 1 Đường Pasteur
|
Đường Pasteur - Nhà dân
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
221
|
Hẻm 3 Đường Pasteur
|
Đường Pasteur - Nhà dân
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
222
|
Hẻm số 5 Đường Pasteur
|
Đường Pasteur - Đường Pasteur
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
223
|
Lê Văn Tám (Nguyễn Trãi)
|
Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) -
Đường Quang Trung
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
224
|
Hẻm số 2 Đường Lê Văn Tám
|
Đường Lê Văn Tám - Đường Quang Trung
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
225
|
Nguyễn Văn Cừ
|
Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) - Nguyễn
Thị Minh
Khai
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
226
|
Đoạn đường
|
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hàm Nghi
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
227
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường 30/4 (Cổng Tỉnh ủy) - Đường Trần Hưng
Đạo
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
228
|
Hẻm số 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị
Minh
Khai
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
229
|
Hẻm số 3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
230
|
Hẻm số 6 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
231
|
Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
|
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường
7)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Bệnh viện
Y học cổ truyền
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát
(lộ 20)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
232
|
Hẻm 1 Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
233
|
Hẻm 3 Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
234
|
Hẻm 4 Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh mới
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
235
|
Hẻm 5 Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
236
|
Hẻm 6 Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
237
|
Hẻm 8 Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
238
|
Hẻm 10 Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
239
|
Hẻm 12 Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
240
|
Hẻm 14 Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
241
|
Hẻm 16 Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
242
|
Mương đường trước BV phục hồi chức năng
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
243
|
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
|
Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp
Ninh cũ (Cầu Vườn Điều)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
244
|
Hẻm 1 Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
245
|
Hẻm 1A Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
246
|
Hẻm 3 Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
247
|
Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
248
|
Nhánh hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ- hẻm 9 Đường
Điện Biên Phủ
|
Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 9 Đường Điện
Biên Phủ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
249
|
Hẻm 5 Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
250
|
Hẻm 7 Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
251
|
Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
252
|
Hẻm 11 Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
253
|
Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
254
|
Hẻm 15 Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
255
|
Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
256
|
Hẻm 17A Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
257
|
Nhánh hẻm 17-19 Đường Điện Biên Phủ
|
Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 19 Đường
Điện Biên Phủ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
258
|
Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
259
|
Hẻm 21 Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
260
|
Hẻm 21A Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
261
|
Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
|
Đường CMT8 - Đường Trường Chinh
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
262
|
Hẻm 1 Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
263
|
Hẻm 3 Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
264
|
Hẻm 3A Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
265
|
Hẻm 7 Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
266
|
Hẻm 8 Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
267
|
Hẻm 11 Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
268
|
Hẻm 13 Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
269
|
Hẻm 15 Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
270
|
Hẻm 17A Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
271
|
Hẻm 17 Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
272
|
Hẻm 19 Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
273
|
Hẻm 21 Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
274
|
Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)
|
Đường CMT8 - Đường Trường Chinh
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
275
|
Hẻm 2 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 95 Đường Cách Mạng
Tháng 8
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
276
|
Hẻm 3 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng
Tháng 8
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
277
|
Hẻm 4 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 93 Đường Cách Mạng
Tháng 8
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
278
|
Hẻm 5 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng
Tháng 8
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
279
|
Hẻm 7 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng
Tháng 8
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
280
|
Hẻm 9 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng
Tháng 8
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
281
|
Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 9 Cơ Thánh vệ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
282
|
Nhánh hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 3 Cơ Thánh Vệ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
283
|
Hẻm 11 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng
Tháng 8
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
284
|
Hẻm 12 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 11 Cơ Thánh vệ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
285
|
Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 77 Đường Cách Mạng
Tháng 8
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
286
|
Hẻm 14 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 13 Cơ Thánh vệ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
287
|
Hẻm 15 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
288
|
Hẻm 16 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 15 Cơ Thánh vệ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
289
|
Hẻm 17 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
290
|
Hẻm 18 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17A Cơ Thánh vệ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
291
|
Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 81 Đường Cách Mạng
Tháng 8
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
292
|
Hẻm 20 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17 Cơ Thánh vệ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
293
|
Hẻm 21 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
294
|
Hẻm 22 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
295
|
Hẻm 24 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
296
|
Hẻm 26 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
297
|
Hẻm 30 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
298
|
Hẻm 31 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
299
|
Hẻm 31A Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
300
|
Hẻm 32 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
301
|
Hẻm 33 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
302
|
Hẻm 35 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
303
|
Nguyễn Văn Rốp (Lộ Kiểm)
|
Đường CMT8 (Cây Gõ) - Đường Lạc Long Quân
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
304
|
Hẻm 1 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
305
|
Hẻm 2 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
306
|
Hẻm 2a Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
307
|
Hẻm 3 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
308
|
Hẻm 4 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
309
|
Hẻm 5 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
310
|
Hẻm 6 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
311
|
Hẻm 7 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
312
|
Hẻm 8 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
313
|
Hẻm 9 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
314
|
Hẻm 10 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
315
|
Hẻm 11 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
316
|
Hẻm 12 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
317
|
Hẻm 12a Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
318
|
Hẻm 13 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
319
|
Hẻm 15 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
320
|
Hẻm 16 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
321
|
Hẻm 18 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
322
|
Huỳnh Công Giản (Đường mới)
|
Đường Hoàng Lê Kha - Đường Nguyễn Trãi (Đường
Lê Văn Tám cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) -
Đường Lạc Long Quân (Đường Ngô Tùng Châu cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
323
|
Hẻm 2 Đường Huỳnh Công Giản
|
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
324
|
Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản
|
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
325
|
Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản
|
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
326
|
Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản
|
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
327
|
Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản
|
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
328
|
Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản
|
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
329
|
Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản
|
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
330
|
Hẻm 10 Đường Huỳnh Công Giản
|
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
331
|
Hẻm 10a Đường Huỳnh Công Giản
|
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
332
|
Hẻm 12 Đường Huỳnh Công Giản
|
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
333
|
Hẻm 14 Đường Huỳnh Công Giản
|
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
334
|
Đặng Ngọc Chinh (Đường 1)
|
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ)
- Đường Đặng Văn Lý (Đường L)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
335
|
Đường 2
|
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ)
- Đường Trương Tùng Quân
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
336
|
Đường Trần Ngọc Ẩn
|
Đường Trường Chinh (Đường I) - Đường Nguyễn
Hữu Thọ (Đường N)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
337
|
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4)
|
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ)
- Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
338
|
Hẻm 6 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
339
|
Hẻm 8 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
340
|
Hẻm 12 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
341
|
Đường Nguyễn Hữu Dụ
|
Đường Nguyễn Văn Thắng - Đường Nguyễn Hữu Thọ
(Đường N)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
342
|
Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
|
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ)
- Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
343
|
Đường M
|
Đường 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
344
|
Đặng Văn Lý (Đường L)
|
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường
7)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
345
|
Nguyễn Văn Thắng (Đường K)
|
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường
7)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
346
|
Trường Chinh (Đường I)
|
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường
7)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở
Công an tỉnh
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Trụ sở Công an tỉnh - Đường Nguyễn Hữu Thọ
(Đường N)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
347
|
Đường H
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường
Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
348
|
Đường G
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường
Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
349
|
Đường E
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường
Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
350
|
Dương Minh Châu (Đường F)
|
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường
7)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
351
|
Trương Tùng Quân (Đường Đ)
|
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường
7)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
352
|
Lê Duẩn (Đường C)
|
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường
7)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
353
|
Lê Duẩn nối dài
|
Nguyễn Chí Thanh - Cuối tuyến
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
354
|
Đường B
|
Hẻm số 6 đường Phạm Tung - Đường Nguyễn Văn
Bạch (Đường 6)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
355
|
Liên Ranh Kp3- Kp4, P4 (Đường mới)
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Lạc Long Quân
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
356
|
Đường M-N (Đường mới)
|
Đường Lạc Long Quân - Hẻm số 7 - Võ Thị Sáu
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
357
|
Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)
|
Đường Trưng Nữ Vương - Khu Tái định cư
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Khu tái định cư - Ranh Phường 1 cũ -Châu
Thành (Xí nghiệp hạt điều)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
358
|
Hồ Văn Lâm
|
Đường Võ Văn Truyện - Đường Yết Kiêu
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
359
|
Hẻm số (không có) Đường Hồ Văn Lâm
|
Đường Hồ Văn Lâm - Nhà dân
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
360
|
Phạm Văn Xuyên (Đường 6)
|
Đường CMT8 - B4 cũ
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
B4 cũ - Đường Trường Chinh (Đường I)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
361
|
Phạm Công Khiêm
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
362
|
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
|
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú
(Văn phòng KP Ninh Đức)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
363
|
Hẻm 1-2 Đường Phan Đình Giót
|
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng
Suối)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
364
|
Hẻm 3-4 Đường Phan Đình Giót
|
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng
Suối)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
365
|
Hẻm 5-6 Đường Phan Đình Giót
|
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng
Suối)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
366
|
Hẻm 7-8 Đường Phan Đình Giót
|
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng
Suối)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
367
|
Hẻm 9-10 Đường Phan Đình Giót
|
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng
Suối)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
368
|
Hẻm 11-12 Đường Phan Đình Giót
|
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng
Suối)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
369
|
Hẻm 13-14 Đường Phan Đình Giót
|
Đường 21A Điện Biên Phủ - Hết khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
370
|
Hẻm 16 Đường Phan Đình Giót
|
Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng
Suối)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
371
|
Hẻm 18 Đường Phan Đình Giót
|
Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng
Suối)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
372
|
Hẻm 20 Đường Phan Đình Giót
|
Đường Phan Đình Giót - Hết khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
373
|
Hẻm 22 Đường Phan Đình Giót
|
Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 10 Nguyễn Hữu
Thọ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
374
|
Hẻm 24 Đường Phan Đình Giót
|
Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 12 Nguyễn Hữu
Thọ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
375
|
Hẻm 26 Đường Phan Đình Giót
|
Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
376
|
Hẻm 28 Đường Phan Đình Giót
|
Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
377
|
Hẻm 30 Đường Phan Đình Giót
|
Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh cũ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
378
|
Đường Lương Thế Vinh
|
Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Trãi
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
379
|
Hẻm 3 Đường Lương Thế Vinh
|
Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
380
|
Hẻm 5 Đường Lương Thế Vinh
|
Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
381
|
Hẻm 7 Đường Lương Thế Vinh
|
Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
382
|
Lê Trọng Tấn
|
Trường Chinh cũ - Điện Biên Phủ
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
383
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trường Chinh
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
384
|
Đường 9A Trường Chinh
|
Đường Trường Chinh - cuối Hẻm 69 Cách Mạng
Tháng 8 (Trường HLK)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
385
|
Đ.cặp ngân hàng ACB (N11)
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
386
|
Đ. D9 (sau văn phòng công chứng Dương Kim Hà)
|
Giao đường N11 - Giao đường N9
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
387
|
Đ.D10
|
Đường Trương Tùng Quân - N9
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
388
|
Đ.N9 (cặp Khách sạn Hòa Bình cũ)
|
Đường 30/4 - Đặng Ngọc Chinh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
389
|
Đường sau Phòng Tài nguyên Thành phố
|
Đường Đặng Ngọc Chinh - Đường D10
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
390
|
Đường tổ 10, khu phố 5
|
Đường Đặng Ngọc Chinh - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
391
|
Đường Nội bộ khu dân cư số 1 (Trước Mẫu giáo Ngôi sao xanh)
|
Đường D11 - Giao đường song song đường Đặng
Ngọc Chinh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
392
|
Đường sau Ngân hàng BIDV
|
Đường Dương Minh Châu - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
393
|
Đường Xuân Hồng
|
Đường Dương Minh Châu - Đường Trường Chinh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
394
|
Đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh
|
Giao đường N20 - Giao đường Phạm Tung
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
395
|
Nhánh hẻm đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh
|
Giao đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh - Hết
tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
396
|
Hẻm nối hẻm 99-101 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
99 đường Cách Mạng Tháng 8 - 101 đường Cách
Mạng Tháng 8
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
220.000
|
255.000
|
220.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
220.000
|
255.000
|
220.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
176.000
|
204.000
|
176.000
|
88.
PHƯỜNG BÌNH MINH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22B
|
Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP - Châu Thành (cũ)
(hướng đi Ngã ba Đông Á
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Ngã 4 Bình Minh - Ranh BM - Châu Thành (hướng
Tân Biên)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
|
Ngã ba Lâm Vồ - Ngã 3 Điện Biên Phủ
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3
trước Cổng chính
Núi Bà)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
2
|
Đại Lộ 30/4
|
Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
3
|
ĐT 784
|
Ngã tư Tân Bình - Ngã tư Đại Đồng
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
4
|
ĐT 790
|
Quán đồi xanh - đường kheđol - suối đá
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
5
|
ĐT 793
|
Ngã tư Tân Bình - Ranh BM- Trà Vong (hướng
Tân Biên)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
6
|
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
|
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường Tân Ninh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Hết ranh phường 1 (cũ) - Cầu Gió
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Cầu Gió - ĐT 785
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
7
|
Trần Phú (ĐT 785 cũ)
|
Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Kênh Tây - Ngã ba Mỹ Hương
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Ngã ba Mỹ Hương - Ranh Bình Minh - Tân Phú
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Chí Thanh
|
Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
2
|
Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)
|
Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
3
|
Đường 11-12 HVT
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường 25 Bời Lời
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
4
|
Đường 7-8 HVT
|
Hẻm 121 đường 53 - Đường Huỳnh Tấn Phát
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
5
|
Đường số 7-9 và hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối khu dân cư Ninh
Lộc
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
6
|
Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
|
Đường Bời Lời - Hết mép nhựa hiện trạng (900m
tính từ đường Bời Lời)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Hết mép nhựa hiện trạng - Suối Vườn Điều
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
7
|
Đường Sến Quỳ
|
Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Trà (ĐT 798
cũ)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
8
|
Đường số 22
|
Đường Trần Phú - Cầu Bến Dầu
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Cầu Bến Dầu - Ngã 4 Bình Minh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
9
|
Đường số 4 Trần Phú
|
Trần Phú - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
10
|
Hẻm 14 đường số 4 Trần Phú
|
Đường số 4 - Đường số 2
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
11
|
Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú
|
Đường số 4 - Đường số 2
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
12
|
Đường số 3 Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Kênh TN 11
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
13
|
Đường số 5 Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Hết đường nhựa
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
14
|
Đường số 8 Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Hết nhựa trước KDL Long Điền
Sơn
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
15
|
Đường vào Trường Bắn
|
Đường Trần Phú - Đường vành đai núi
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
16
|
Hẻm 105 Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Hết khu dân cư giáp ruộng
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
17
|
Hẻm 119 Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Đường số 3 Trần Phú
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
18
|
Hẻm 12 Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Chân núi bà đen
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
19
|
Hẻm 242 Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Hết nhựa giáp kênh TN 11
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
20
|
Hẻm 285 Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Hết đường BTXM
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
21
|
Hẻm 323 Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Đường số 5
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
22
|
Hẻm 392 Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Ngã rẽ nhà dân
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
23
|
Hẻm 591 Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
24
|
Hẻm 77 Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
25
|
Hẻm số 6 Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Hết đường BTXM
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
26
|
Hẻm Tổ 1 Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Đường số 1 Đường ĐT 784
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
27
|
Hẻm Tổ 2 Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Hết đường đất
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
28
|
Hẻm Tổ 7 Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Đường vành đai núi
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
29
|
Hẻm vào mỏ đá Nhật Quang
|
Đường Trần Phú - Đường vành đai núi
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
30
|
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
|
Cầu Vườn Điều - Đường Bời Lời
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
31
|
Đường số 43 Điện Biên Phủ
|
Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
32
|
Đường số 44A Điện Biên Phủ
|
Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
33
|
Đường số 49 - 50 Điện Biên Phủ
|
Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
34
|
Đường số 63 - 64 Điện Biên Phủ
|
Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
35
|
Đường số 51 - 52 Điện Biên Phủ
|
Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
36
|
Đường số 61 - 62 Điện Biên Phủ
|
Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
37
|
Đường số 65 - 66 Điện Biên Phủ
|
Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
38
|
Đường số 57 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 65
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
39
|
Đường số 58 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
40
|
Đường số 68 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
41
|
Hẻm 41 đường 57 Điện Biên Phủ
|
Đường 57 Điện Biên Phủ - Hẻm 112 đường 17 Bời
Lời
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
42
|
Hẻm 53 đường 57 Điện Biên Phủ
|
Đường 57 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
43
|
Hẻm số 54 Đường Điện Biên Phủ
|
Đường 42 Điện Biên Phủ - Đường 60 Điện Biên
Phủ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
44
|
Đường số 53 Điện Biên Phủ
|
Nguyễn Chí Thanh - Điện Biên Phủ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
45
|
Hẻm 121 đường 53 Điện Biên Phủ
|
Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường số 7 Huỳnh Văn
Thanh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
46
|
Hẻm 7-8 đường 53 Điện Biên Phủ
|
Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường 57 Điện Biên
Phủ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
47
|
Hẻm 1 Đường số 59 Điện Biên Phủ
|
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện
Biên Phủ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
48
|
Hẻm 2 Đường số 59 Điện Biên Phủ
|
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện
Biên Phủ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
49
|
Hẻm 3A đường số 59 Điện Biên Phủ
|
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
50
|
Huỳnh Văn Thanh
|
Đường Bời Lời - Đường số 53 Điện Biên Phủ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Cuối tuyến (hết
đường nhựa)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
51
|
Đường số 59 - 60 Điện Biên Phủ
|
Đường Huỳnh Văn Thanh - Ranh Ninh Thạnh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
52
|
Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 1, 2
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
53
|
Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 3, 4
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
54
|
Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 5, 6
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường đất
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
55
|
Đường tổ 8-16 (hẻm 22)
|
đường số 22 - Khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
56
|
Đường số 23
|
Ngã 4 Bình Minh - Đường vào Khu di tích
kháng chiến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Đường vào Khu di tích kháng chiến - Hết
tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
57
|
Nhánh đường số 23-ĐT 785, Khu phố Thạnh Đông,
phường Bình Minh
|
Đường 23 - Nhà dân cuối đường đất
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
58
|
Đường số 99 Đường số 23
|
Đường số 23 - giáp xã Đồng Khởi
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
59
|
Đường tổ 15
|
đường số 23 - Khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
60
|
Đường vào Khu di tích kháng chiến khu phố
Giồng Cà
|
Đường số 23 - khu di tích kháng chiến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
61
|
Hẻm 1 Đường số 23
|
Đường số 23 - Cuối tuyến
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
62
|
Hẻm 2 Đường số 23
|
Đường số 23 - cuối tuyến
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
63
|
Hẻm 3 Đường số 23
|
Đường số 23 - Đường tổ 7
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
64
|
Hẻm 4 Đường số 23
|
Đường số 23 - Cuối tuyến
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
65
|
Hẻm 5 Đường số 23
|
Đường số 23 - khu dân cư
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
66
|
Hẻm 6 Đường số 23
|
Đường số 23 - khu dân cư
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
67
|
Hẻm 7 Đường số 23
|
Đường số 23 - giáp kênh
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
68
|
Hẻm 8 Đường số 23
|
Đường số 23 - Cuối tuyến
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
69
|
Hẻm 9 Đường số 23
|
Đường số 23 - Cuối tuyến
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
70
|
Hẻm 10 Đường số 23
|
Đường số 23 - Cuối tuyến
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
71
|
Hẻm 11 Đường số 23
|
Đường số 23 - Cuối tuyến
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
72
|
Hẻm 13 Đường số 23
|
Đường số 23 - Cuối tuyến
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
73
|
Hẻm 15 Đường số 23
|
Đường số 23 - Ranh xã Đồng Khởi- Trà Vong
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
74
|
Hẻm 17 Đường số 23
|
Hẻm 15, đường sô 23 - Hẻm 19
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
75
|
Hẻm 19 Đường số 23
|
Đường số 23 - Cuối tuyến
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
76
|
Hẻm 21 Đường số 23
|
Hẻm 19, đường số 23 - Cuối tuyến
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
77
|
Đường số 29
|
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Kênh Thủy
lợi TN 17 - 1
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
78
|
Đường số 11
|
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Giáp ranh xã
Đồng Khởi - huyện Châu Thành
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
79
|
Đường số 31
|
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Lò Mỳ Xeo Bé
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Lò Mỳ Xeo Bé - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
80
|
Hẻm 13 Đường 31
|
Đường 31 - khu dân cư
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
81
|
Hẻm 29 Đường 31
|
đường 31 - khu dân cư
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
82
|
Đường 25 Bời Lời
|
Chợ NS - Cuối khu dân cư Ninh Lộc
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
83
|
Đường Khedol Suối Đá
|
ĐT785 - Đường Bời Lời
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
84
|
Đường số 01-Khe dol, Khu phố Thạnh Đông,
phường Bình Minh
|
Đ. Khedol Suối đá - Hết ranh phường Bình Minh
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
85
|
Đường Lộ 10
|
ĐT785 - Cầu sắt Tân Hưng
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
86
|
Đường lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh
Tân (cũ)
|
ĐT 785 - Liên xã
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
87
|
Đường số 12-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
ĐT785 - Đường vành đai núi
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
88
|
Đường số 13-ĐT.785 Khu phố Thạnh Đông, phường
Bình Minh
|
ĐT 785 - Cuối đường Bê tông
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
89
|
Đường số 13-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
ĐT785 - Đường số 2
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
90
|
Đường số 15-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông,
phường Bình Minh
|
ĐT785 - Cuối đường đất
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
91
|
Đường số 19-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông,
phường Bình Minh
|
ĐT785 - Đường nhánh số 19.4, đường số 19
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
92
|
Đường số 21-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
ĐT785 - Đường tổ 7
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
93
|
Đường số 23-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
ĐT785 - Tổ 7
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
94
|
Đường số 649-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
ĐT785 - 3 nhánh
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
95
|
Đường tổ 20-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
ĐT 785 - Nhánh tổ 19
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
96
|
Đường số 815-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
ĐT785 - Đường số 15
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
97
|
Đường số 825-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
ĐT785 - Đường tổ 7
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
98
|
Đường số 875-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông,
phường Bình Minh
|
ĐT785 - Cuối đường bê tông
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
99
|
Đường số 888-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông,
phường Bình Minh
|
ĐT785 - Cuối đường bê tông
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
100
|
Đường số 902-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông,
phường Bình Minh
|
ĐT785 - Cuối đường bê tông
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
101
|
Đường số 924-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông,
phường Bình Minh
|
ĐT785 - Cuối đường bê tông
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
102
|
Đường Tổ 13 (cặp điện thờ), Khu phố Thạnh
Lợi, phường Bình Minh
|
DT785 - Cuối đường đất
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
103
|
Hẻm 633-ĐT.785, Khu phố Thạnh Trung, phường
Bình Minh
|
DT785 - Cuối đường nhựa
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
104
|
Hẻm 907-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh
Tân (cũ)
|
ĐT 785 - Hẻm BT 825
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
105
|
Nhánh đường số 21-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông,
xã Thạnh Tân (cũ)
|
ĐT 785 - Đường số 21 Thạnh Đông
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
106
|
Đường hẻm 1 khu phố Tân Trung
|
Đường 785 - Đường hẻm 05
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
107
|
Đường hẻm 3-ĐT 785
|
Đường 785 - Kênh tây
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
108
|
Đường hẻm 439 khu phố Tân Hòa
|
Đường 785 - Hết đường Sỏi đỏ
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
109
|
Đường hẻm 569 khu phố Tân Trung
|
Đường 785 - Hết đường đá dăm
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
110
|
Đường tổ 3 khu phố Tân Phước
|
Đường 785 - Cuối đường
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
111
|
Đường Nguyễn Công Trứ (Đường số 11 tổ 45 khu
phố Tân Trung)
|
Đường ĐT 785 - Đường Nguyễn Khuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
112
|
Đường tổ 19 khu phố Tân Phước
|
Đường ĐT 785 - Đường ĐT 793
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
113
|
Đường tổ 46 khu phố Tân Phước
|
Đường ĐT 785 - Đường tổ 22
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
114
|
Đường số 10-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
ĐT 793 - Cầu Nang bang
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
115
|
Đường số 11-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
ĐT 793 - Cầu Suối Núc (cũ)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
116
|
Đường số 9-ĐT.793, Khu phố Thạnh Hiệp, phường
Bình Minh
|
ĐT 793 - cầu suối Núc
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
117
|
Đường tổ 4-5 DT793, khu phố Thạnh Hiệp, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
ĐT 793 - 5.6.2
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
118
|
Đường hẻm 13-ĐT 793
|
Đường ĐT 793 - Đường số 5
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
119
|
Đường hẻm 15 ĐT 793 khu phố Tân Phước
|
Đường ĐT 793 - giáp đường sỏi đỏ tổ 15
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
120
|
Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập
|
Đường ĐT 793 - Đường số 8
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
121
|
Đường hẻm 33 khu phố Tân Trung
|
Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Công Trứ
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
122
|
Đường khu phố Tân Lập (ĐS 5 793)
|
Đường ĐT 793 - Giáp đường số 9
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
123
|
Đường Nguyễn Khuyến
|
Đường ĐT 793 - Giáp Đường Đặng Thùy Trâm
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
124
|
Đường số 3 khu phố Tân Phước
|
Đường ĐT 793 - Suối cạn
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
125
|
Đường tổ 15 khu phố Tân Phước
|
Đường ĐT 793 - Hết đường Sỏi đỏ
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
126
|
Đường tổ 22 khu phố Tân Phước
|
Đường ĐT 793 - Bờ kênh tây
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
127
|
Đường tổ 22A khu phố Tân Phước
|
Đường ĐT 793 - Kênh tây
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
128
|
Đường tổ 28 khu phố Tân Phước
|
Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Khuyến
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
129
|
Đường tổ 37 khu phố Tân Lập
|
Đường ĐT 793 - Suối Trà phát
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
130
|
Đường ranh khu phố Tân Lập - Thạnh Tân-Tân
Bình (cũ) (ĐS 8 793)
|
Đường tỉnh 793 - Giáp đường Liên xã
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
131
|
Đường 17 - 1
|
Bời Lời - Hết nhựa đường số 2 Huỳnh Tấn Phát
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
132
|
Đường số 04 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Ngã 3 về cầu Suối Đùn
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
133
|
Đường số 05 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
134
|
Đường số 07 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Đường 59 Điện Biên Phủ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
135
|
Đường số 09 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
136
|
Đường số 10 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Đường Trần Phú
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
137
|
Đường số 11 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Đường 53 Điện Biên Phủ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
138
|
Đường số 12 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Đường Lộ Cây Viết
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
139
|
Đường số 14 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - XN Đỉnh Cao
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
140
|
Đường số 15 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
141
|
Đường số 16 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
142
|
Đường số 17 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
143
|
Đường số 18 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
144
|
Đường số 19 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
145
|
Đường số 20 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
146
|
Đường số 21 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
147
|
Đường số 22 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
148
|
Đường số 24 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
149
|
Đường số 26 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
150
|
Đường số 27 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
151
|
Đường số 28 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Cuối ruộng
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
152
|
Đường số 29 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
153
|
Đường số 30 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
154
|
Đường số 32 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
155
|
Đường số 34 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
156
|
Đường số 6 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Kênh TN 9-1
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
157
|
Đường tổ 7 - KP Ninh Phú
|
Đường Bời Lời - Đường 784
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
158
|
Đường Vành Đai Núi Bà Đen
|
Đường Bời Lời - Đường số 12 Trần Phú
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
159
|
Hẻm bờ Hữu kênh Tây
|
Đường Bời Lời - Đường Trần Phú
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
160
|
Hẻm bờ tả cầu kênh K18
|
Đường Bời Lời - Đường Trần Phú
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
161
|
Hẻm số 33 Đường Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Hết đường BTXM
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
162
|
Đường 9-10 HVT
|
Đường 29 Bời Lời - Hẻm 10 đường số 7
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
163
|
Đường số 55 - 56 Điện Biên Phủ
|
Đường 29 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
164
|
Hẻm 1 đường 24 Bời Lời
|
Đường 22 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
165
|
Hẻm 13 đường 14 Bời Lời
|
Đường 14 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
166
|
Hẻm 27 đường 12 Bời Lời
|
Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
167
|
Hẻm 3 đường 18 Bời Lời
|
Đường 18 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
168
|
Hẻm 57 đường 12 Bời Lời
|
Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
169
|
Hẻm 7 đường 14 Bời Lời
|
Đường 12 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
170
|
Hẻm 87 đường 21 Bời Lời
|
Đường 21 Bời Lời - Hết đường nhựa
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
171
|
Hẻm 3 đường 32
|
Đường 32 - Cuối khu dân cư Ninh Trung
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
172
|
Đường số 19 nhánh 1
|
Đường 19 - khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
173
|
Đường số 1
|
Đường 784 - Kênh Tây
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
174
|
Đường số 2 Ninh Bình
|
Đường 784 - Hết đường đất
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
175
|
Đường tổ 7A Ninh Phú
|
Đường 784 - Bờ Bắc Kênh Tây
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
176
|
Đường tổ 8-1 Ninh Phú
|
Đường 784 - Đường vào trường bắn
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
177
|
Đường tổ 8-2 Ninh Phú
|
Đường 784 - Hết đường Đất
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
178
|
Hẻm tổ 5 - 6
|
Đường 784 - Đường vành đai núi
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
179
|
Đường 134 Đường 785 Giồng Cà
|
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
180
|
Đường 47 Đường 785 Giồng Cà
|
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
181
|
Đường 60 Đường 785 Giồng Cà
|
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
182
|
Đường 82 Đường 785 Giồng Cà
|
Đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
183
|
Đường số 17 Đường số 22
|
đường 785 Giồng Cà (Đ.22) - Đường liên khu
phố Đồng Cỏ Đỏ - Kinh Tế (Đ.548)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
184
|
Đường Đặng Thùy Trâm
|
Ngã tư chợ Tân Bình - Giáp bờ kênh tây
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
185
|
Đường hẻm 29-1 khu phố Tân Phước
|
Đường Đặng Thùy Trâm - Đường 22A
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
186
|
Đường hẻm 29-2 khu phố Tân Phước
|
Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
187
|
Đường hẻm 29-3 khu phố Tân Phước
|
Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh tây
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
188
|
Đường hẻm 36 khu phố Tân Trung
|
Đường Đặng Thùy Trâm - Suối vàng cạn
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
189
|
Đường tổ 16 khu phố Tân Phước
|
Đường Đặng Thùy Trâm - Đường ĐT 793
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
190
|
Đường tổ 29 khu phố Tân Phước
|
Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
191
|
Đường tổ 35 khu phố Tân Trung
|
Đường Đặng Thùy Trâm - ĐT 793
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
192
|
Đường 29 Bàu Lùn
|
Đường Bàu Lùn - khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
193
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Ngã ba giao ĐT 785 - Giao ĐT 793
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
194
|
Đường hẻm 04 khu phố Tân Trung
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
195
|
Đường hẻm 05 khu phố Tân Trung
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường Sỏi đỏ
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
196
|
Đường hẻm 115 khu phố Tân Trung
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
197
|
Đường hẻm 128 khu phố Tân Trung
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thùy Trâm
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
198
|
Đường hẻm 228 khu phố Tân Lập
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường nhựa liên
xã
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
199
|
Đường tổ 19 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
Lộ 11 - Suối Vàng
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
200
|
Đường hẻm 28 khu phố Tân Trung
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
201
|
Đường hẻm 37 khu phố Tân Lập
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
202
|
Đường hẻm 60 khu phố Tân Trung
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
203
|
Đường hẻm 66 khu phố Tân Trung
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
204
|
Đường hẻm 74 khu phố Tân Trung
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá 04
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
205
|
Đường liên xã, khu phố Tân Lập- Thạnh Tân-
Tân Bình (cũ)
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
206
|
Đường tổ 21 khu phố Tân Trung
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
207
|
Đường tổ 9 khu phố Tân Trung (Hẻm 27 lộ 12a)
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
208
|
Đường hẻm 37 khu phố Tân Hòa
|
Đường Trần Văn trà - Hết đường đá dăm
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
209
|
Đường hẻm 41 khu phố Tân Hòa
|
Đường Trần Văn Trà - Hết đường BTXM
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
210
|
Đường hẻm 43 đường Trần Văn Trà khu phố Tân Hòa
|
Đường Trần Văn Trà - Hết đường đá 04
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
211
|
Đường số 39 tổ 7 khu phố Tân Hòa
|
Đường Trần Văn Trà - KP Tân Hòa
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
212
|
Đường 19 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - Hẻm 337
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
213
|
Đường số 1 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
214
|
Đường số 3 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
215
|
Đường số 5 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
216
|
Đường số 7 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - Nghĩa địa Bình Minh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
217
|
Đường số 11 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
218
|
Đường số 13 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - Đường số 15
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
219
|
Đường số 14 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
220
|
Đường số 15 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - giáp xã Đồng Khởi
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
221
|
Đường số 17 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - Hẻm 15A
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
222
|
Đường số 24 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
223
|
Đường số 28 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
224
|
Đường số 427 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
225
|
Đường số 540 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
226
|
Đường số 7 khu phố Tân Lập
|
Đường ĐT 793 - Đường tổ 37A
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
227
|
Đường tổ 1-7 - (Đường 29)
|
Đường Trần Văn Trà - kênh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
228
|
Đường tổ 3-1
|
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
229
|
Đường tổ 3-9
|
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
230
|
Hẻm 123 Đường Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
231
|
Hẻm 21 Đường Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
232
|
Hẻm 25 Đường Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - đường tổ 4-14
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
233
|
Hẻm 27 Đường Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
234
|
Hẻm số 331 Đường Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
235
|
Đường số 22 Quốc Lộ 22B
|
Quốc lộ 22B - Hẻm 7
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
236
|
Đường số 23 Quốc lộ 22B
|
Quốc lộ 22B - Hẻm 21
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
237
|
Đường số 25 Quốc lộ 22B
|
Quốc lộ 22B - Hẻm 37
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
238
|
Đường số 26 Quốc lộ 22B
|
Quốc lộ 22B - Hẻm 11
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
239
|
Đường số 27 Quốc lộ 22B
|
Quốc lộ 22B - Khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
240
|
Đường số 30 Quốc Lộ 22B
|
Quốc lộ 22B - Hẻm 1
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
241
|
Đường 5.6.2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân
(cũ)
|
Đường số 11 - Đường số 9
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
242
|
Đường hẻm 13 khu phố Tân Lập
|
Đường số 5 - Đường tổ 37A
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
243
|
Đường hẻm 14A khu phố Tân Lập
|
Đường số 5 - Đường tổ 37A
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
244
|
Đường hẻm 14B khu phố Tân Lập
|
Đường số 5 - Giáp đường nhựa tổ 37A
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
245
|
Đường hẻm 14C khu phố Tân Lập
|
Đường số 5 - Đường tỉnh 793
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
246
|
Đường hẻm 26 khu phố Tân Hòa
|
Đường số 35 - Hết đường đá dăm
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
247
|
Đường tổ 26 khu phố Tân Hòa
|
Đường số 35 - Đường số 35
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
248
|
Đường hẻm 35 khu phố Tân Hòa
|
Đường số 35 - Hết đường đá dăm
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
249
|
Đường nhánh phải 35 khu phố Tân Hòa
|
Đường số 35 - Giáp đường nhựa tổ 40
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
250
|
Đường nhánh hẻm 39 khu phố Tân Hòa
|
Đường số 39 tổ 7 - Hết đường đá dăm
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
251
|
Đường hẻm 47-1 khu phố Tân Hòa
|
Đường số 35 - Hết đường đá dăm
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
252
|
Đường hẻm 47-2 khu phố Tân Hòa
|
Đường số 35 - Hết đường đá dăm
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
253
|
Đường hẻm 46-1 khu phố Tân Phước
|
Đường tổ 46 - Hết đường BTXM
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
254
|
Đường hẻm 46-2 khu phố Tân Phước
|
Đường tổ 46 - Hết đường BTXM
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
255
|
Đường hẻm 49 khu phố Tân Lập
|
Đường số 5 - Hết đường Sỏi đỏ
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
256
|
Đường hẻm TN11 khu phố Tân Hòa
|
Kênh tây - Hết đường đá dăm
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
257
|
Đường khu phố Tân Hòa (ĐS 35 Trần Văn Trà)
|
Kênh tây - Đường Trần Văn Trà
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
258
|
Đường tổ 20-1 khu phố Tân Hòa
|
Kênh tây - Hết đường đá dăm
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
259
|
Đường tổ 20-2 khu phố Tân Hòa
|
Kênh tây - Hết đường đá dăm
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
260
|
Đường tổ 20-3 khu phố Tân Hòa
|
Kênh tây - Hết đường đá dăm
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
261
|
Đường tổ 42 khu phố Tân Hòa
|
Kênh tây - Hết đường đá dăm
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
262
|
Đường tổ 47A khu phố Tân Hòa
|
Kênh TN 15-2 - Kênh TN 13
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
263
|
Đường tổ 47B khu phố Tân Hòa
|
Kênh TN 15 - Hết đường Sỏi đỏ
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
264
|
Đường liên Khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Kinh Tế
(Đ.548)
|
Đường tổ 3 khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Đường 540 khu
phố Kinh Tế
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
265
|
Đường liên xã Thạnh Tân-Tân Bình (cũ)
|
Lộ 10 - Lộ 12A
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
266
|
Đường nhánh đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh
Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
|
Đường số 1 - Suối Vàng
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
267
|
Đường nhánh đường số 9-ĐT 793, khu phố Thạnh
Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
|
Đường số 9 - ĐT 793
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
268
|
Đường nhánh số 19.1, đường số 19, ấp Thạnh
Đông, phường Bình Minh
|
Tổ 7 - Cuối đường đất
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
269
|
Đường nhánh số 19.2, đường số 19, ấp Thạnh
Đông, phường Bình Minh
|
Tổ 7 - Cuối đường bêtông
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
270
|
Đường nhánh số 19.3, đường số 19, ấp Thạnh
Đông, phường Bình Minh
|
Tổ 7 - Cuối đường đất
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
271
|
Đường nhánh số 19.4, đường số 19, ấp Thạnh
Đông, phường Bình Minh
|
Tổ 7 - Cuối đường đất
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
272
|
Đường nhánh số 19.5, đường số 19, ấp Thạnh
Đông, phường Bình Minh
|
Tổ 7 - Cuối đường bêtông
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
273
|
Đường nhánh số 2.1, đường số 2-Lộ 10, khu phố
Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)
|
đường số 2 - ĐT 785
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
274
|
Đường nhánh số 2.2, đường số 2 -Lộ 10, ấp
Thạnh Lợi, phường Bình Minh
|
Đường số 2 - Cuối đường đất
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
275
|
Đường nhánh số 2.3, đường số 2 -Lộ 10, Khu phố
Thạnh Lợi, phường Bình Minh
|
đường số 2 - Cuối đường đất
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
276
|
Đường nhánh tổ 19 đường số 2, Khu phố Thạnh
Lợi, phường Bình Minh
|
Đường số 2 - Đường tổ 20 ĐT 785
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
277
|
Đường Nhánh tổ 5-Tổ 16 Thạnh Lợi, phường Bình Minh
|
Đường tổ 5 - Cuối đường đất
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
278
|
Đường Nhánh tổ 5-Tổ 18 Thạnh Lợi, phường Bình Minh
|
Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
279
|
Đường nối tiếp số 10 lộ 10, Khu phố Thạnh
Lợi, phường Bình Minh
|
Đường số 10 - Đường tổ 23 Thạnh Lợi
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
280
|
Đường số 1 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
Lộ 10 - Đường 649
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
281
|
Đường số 10 lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
Lộ 10 - Đường số 14
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
282
|
Đường số 11 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung,
phường Bình Minh
|
Lộ 10 - cuối đường nhựa
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
283
|
Đường số 12 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường
Bình Minh
|
Lộ 10 - cuối đường nhựa
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
284
|
Đường số 12-ĐT.793 (DX 6), khu phố Thạnh
Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
|
Lộ 10 - DT 793
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
285
|
Đường số 13 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung,
phường Bình Minh
|
Lộ 10 - cuối đường nhựa
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
286
|
Đường số 7 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường
Bình Minh
|
Lộ 10 - cuối đường nhựa
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
287
|
Đường số 8 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
|
Lộ 10 - Cuối đường bêtông
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
288
|
Đường số 14 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường
Bình Minh
|
Lộ 10 - Đường số 10 Lộ 10
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
289
|
Đường số 15 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
Lộ 10 - Lộ 11
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
290
|
Đường số 17 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
Lộ 10 - Liên xã
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
291
|
Đường số 2 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
|
Lộ 10 - Suối Núc
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
292
|
Đường số 3 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
Lộ 10 - Lộ 11
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
293
|
Đường số 4 lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh
Tân (cũ)
|
Lộ 10 - Đường số 2
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
294
|
Đường số 5 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường
Bình Minh
|
Lộ 10 - Đường số 3, Lộ 10
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
295
|
Đường số 6 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
|
Lộ 10 - cuối đường đất
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
296
|
Đường số 9 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường
Bình Minh
|
Lộ 10 - cuối đường nhựa
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
297
|
Đường số 14 lộ 10 nối dài, Khu phố Thạnh Lợi,
phường Bình Minh
|
Giao lộ 14-10 - Cuối đường bêtông
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
298
|
Đường số 2 liên xã, Khu phố Thạnh Trung,
phường Bình Minh
|
Liên xã - suối vàng
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
299
|
Đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
Lộ 11 - Tổ 18-Lộ 11
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
300
|
Đường số 3 lộ 11, Khu phố Thạnh Trung, phường
Bình Minh
|
Lộ 11 - Đường số 2 Liên xã
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
301
|
Đường số 4 liên xã, Khu phố Thạnh Trung,
phường Bình Minh
|
Liên xã - Đường số 15
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
302
|
Đường số 45 - 46 Điện Biên Phủ
|
Khu dân cư hết đường nhựa - Ranh Ninh Thạnh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
303
|
Đường số 47 - 48 Điện Biên Phủ
|
Kênh TN 7-6 - Ranh Ninh Thạnh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
304
|
Đường số 63, khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh
|
Liên xã - đường 5.2
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
305
|
Đường số 8-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
Liên xã - DT 793
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
306
|
Đường tổ 5-1, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh
Tân (cũ)
|
Liên xã - đường 5.2
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
307
|
Đường tổ 11 (hẻm 13)
|
đường số 26 - Khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
308
|
Đường tổ 11 (hẻm 25)
|
đường số 26 - Khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
309
|
Đường tổ 12-16 đường số 15 lộ 10, khu phố
Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
|
Đường số 15 - số 4 LX
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
310
|
Đường tổ 14B
|
Đường số 7, Đ. Trần Văn Trà - Khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
311
|
Đường tổ 17 đối diện đường tổ 12-16, khu phố
Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
|
Đường số 15 - Lộ 11
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
312
|
Đường tổ 1-8
|
đường số 19 - đường số 15
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
313
|
Đường tổ 23, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân
(cũ)
|
Đường số 2 - Cầu Tân Hưng
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
314
|
Đường tổ 27 khu phố Tân Phước
|
Đường số 3 - Hết đường Sỏi đỏ
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
315
|
Đường tổ 37A khu phố Tân Lập
|
Đường số 5 - Hết đường nhựa
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
316
|
Đường tổ 4 ( hẻm 36)
|
đường số 25 - Khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
317
|
Đường tổ 5 Thạnh Lợi, khu phố Thạnh Lợi, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
Đường số 2 - Đường số 2
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
318
|
Đường tổ 5-2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh
Tân (cũ)
|
DX6 - ĐT 793
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
319
|
Đường tổ 6 (hẻm 1)
|
đường số 30 - Khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
320
|
Đường tổ 6 (hẻm 7)
|
đường số 30 - Khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
321
|
Đường tổ 6-7
|
Đường số 11 - Khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
322
|
Đường tổ 7
|
Hẻm 3 - Ranh xã Đồng Khởi
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
323
|
Đường tổ 7 (hẻm 5)
|
đường số 26 - Khu dân cư
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
324
|
Hẻm 20 đường số 4 Trần Phú
|
Hết tuyến BTXM - Hẻm 7 đường 14
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
325
|
Hẻm 21
|
Hẻm 13 - khu dân cư
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
326
|
Hẻm 82/12
|
Hẻm 82 - khu dân cư
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
327
|
Hẻm 82/6
|
Hẻm 82 - khu dân cư
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
328
|
Nhánh 3 tổ 5 Thạnh Lợi, phường Bình Minh
|
Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
329
|
Đường nhánh tổ 17 nối dài khu phố Tân Phước
|
Kênh TN 2 - Giáp đường nhựa hẻm 31
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
330
|
Huỳnh Công Thắng
|
Đường Trần Văn Trà - Cuối tuyến (hết đường
nhựa)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
97.000
|
114.000
|
97.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
97.000
|
114.000
|
97.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
78.000
|
91.000
|
78.000
|
89.
PHƯỜNG NINH THẠNH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 781
|
Ranh xã Dương Minh Châu - Cầu K13
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 - Cầu K13
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Kênh tiêu vũng rau muống - Ngã 3 ĐT 784C -
ĐT781
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
2
|
ĐT 784
|
Đường ĐH 13 - Kênh tiêu Bến Đình
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Kênh TN3 - Đường ĐH 13
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Cầu K13 - Kênh TN3
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Ngã 4 đại đồng - Cầu K13
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
3
|
ĐT 784C
|
Đường 784 - Đường số 7-7
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường số 7-7 - ĐT 781
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
4
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
|
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3
trước Cổng chính Núi Bà)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi
Bà) - Cổng sau Núi Bà
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường C.M.T.8
|
Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) - Kênh
tiêu vũng rau muống
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
2
|
Đường 103 Cách Mạng Tháng Tám
|
Trọn tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
3
|
Đường 105 Cách Mạng Tháng Tám
|
Trọn tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
4
|
Đường 107 Cách Mạng Tháng Tám
|
Trọn tuyến
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
5
|
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
|
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú
(Văn phòng KP Ninh Đức)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) -
Cực lạc Thái Bình
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
6
|
Đường Chà Là - Trường Hòa
|
Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) -
Kênh TN5-1
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long
Hoa)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
7
|
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
|
Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp
Ninh cũ (Cầu Vườn Điều)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
8
|
Điện Biên Phủ
|
Ranh P.Tân Ninh - Đường Bời Lời
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
9
|
Đường 2A Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 105, Đường
CMT8
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
10
|
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn
phòng Khu phố Ninh Phước)
|
Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12
Tòa Thánh)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến
(hết đường nhựa)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
11
|
Đường số 10 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
12
|
Đường số 12 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
13
|
Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu
học Ngô Quyền)
|
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan
Đình Giót
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
14
|
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu
học Ngô Quyền)
|
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan
Đình Giót
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
15
|
Đường số 18 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh
(cũ)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
16
|
Đường số 20 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh
(cũ)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
17
|
Đường số 26 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
18
|
Đường số 27 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
19
|
Đường số 28 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
20
|
Đường số 29 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường bê tông
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
21
|
Đường số 30 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên
Phủ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
22
|
Đường số 31 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
23
|
Đường số 32 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên
Phủ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
24
|
Đường số 33 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
25
|
Đường số 34 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên
Phủ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
26
|
Đường số 35 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh
Thạnh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
27
|
Đường số 36 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên
Phủ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
28
|
Đường số 37 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 11 Bời Lời, Ninh
Thạnh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
29
|
Đường số 38 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
30
|
Đường số 39 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
31
|
Đường số 40 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Kênh TN7
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
32
|
Đường số 41 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
33
|
Đường số 42 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên
Phủ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
34
|
Lê Trọng Tấn
|
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh
(cũ)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
35
|
Trường Chinh
|
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh
(cũ)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Tiếp giáp phường Ninh Thạnh (cũ) - Tiếp giáp
đường ĐT.781
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
97.000
|
114.000
|
97.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
97.000
|
114.000
|
97.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
78.000
|
91.000
|
78.000
|
90.
PHƯỜNG LONG HOA
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT(đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22B
|
Đoạn còn lại
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Phú
|
Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Trịnh Phong Đáng - Đường số 42 Trần Phú
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Đường số 42 Trần Phú - Quốc lộ 22B
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
2
|
An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ)
|
Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung
Hòa cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
3
|
Bùi Thị Xuân (Cửa 8 TTTM Long Hoa)
|
Trọn tuyến
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
4
|
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
|
Nguyễn Văn Linh - Đường 80 - Nguyễn Chí
Thanh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh(Xuân Hồng nối
dài) - Đường 76 - Nguyễn Chí Thanh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
5
|
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Huệ - An Dương
Vương
|
Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc
Trấn cũ)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
6
|
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh
Phong Đáng
|
Trần Phú - Đường Sân Cu
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc - xã
T.Tây
(cũ)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
7
|
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
|
Nguyễn Văn Linh - Đường 8 - Sân Cu
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
8
|
Đường 11- Sân Cu
|
Sân Cu - An Dương Vương
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
9
|
Các đường số 1, 3, 7, 13, 17, 21- Sân Cu
|
Trọn tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
10
|
Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20- Sân Cu
|
Trọn tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
11
|
Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh
Phong Đáng
|
Trọn tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
12
|
Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
|
An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm
cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
13
|
Đỗ Thị Tặng
|
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ
(Cao Thượng Phẩm cũ)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
14
|
Đường 781 (Đường CMT8 nối dài)
|
Trọn tuyến
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
15
|
Đường Bàu Ếch
|
Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
16
|
Đường Cầu Trường Long - Chà Là
|
Nguyễn Văn Linh - Cầu Trường Long
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Cầu Trường Long - hết ranh giới khu dân cư
(hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất
số 234 tờ bản đồ số 73) - Ranh giới phường Ninh Thạnh
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
17
|
Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa
(đường nhựa)
|
Các đường lô Khu phố 1
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Các đường lô Khu phố 2
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Các đường lô Khu phố 3
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Các đường lô Khu phố 4
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
18
|
Đường Trường Đông
|
Đường Nguyễn Văn Linh - QL 22B
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
19
|
Đường vào chợ Trường Lưu
|
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ
Trường Lưu
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
20
|
Đường xung quanh chợ trường Lưu
|
Trọn tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
21
|
Hai Bà Trưng (Cửa 3 TTTM Long Hoa)
|
Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
22
|
Hẻm 71 - Đường CMT 8
|
Trọn tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
23
|
Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ)
|
Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1
TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
24
|
Huỳnh Thanh Mừng
|
Vòng quanh TTTM
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
25
|
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
|
Châu Văn Liêm - Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái
Học cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
26
|
Ngô Quyền
|
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh -
Đường Hốc Trâm
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
27
|
Ngô Thời Nhiệm (Cửa 6 TTTM Long Hoa)
|
Trọn tuyến
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
28
|
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
|
Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Xuân Hồng
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
29
|
Nguyễn Du (Cửa 2 TTTM Long Hoa)
|
Trọn tuyến
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
30
|
Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
|
Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc
Trấn cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
31
|
Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ)
|
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ
22B
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
32
|
Nguyễn Lương Bằng nối dài
|
Nguyễn Văn Linh (gốc đèn đỏ UBND xã Trường
Đông - Ngã Năm
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Ngã Năm - đến ranh xã Trường Hòa
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
33
|
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
|
Từ ranh P.Long Hoa- L.Thành Bắc (cũ) - Đường
Sân Cu
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc - Trường
Tây (cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây (cũ) - Ranh
Trường Tây - Trường Hòa (cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Ranh Trường Tây - Trường Hòa (cũ) - Cầu Giải
Khổ
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
34
|
Đường Nguyễn Văn Linh nối dài
|
Ngã tư Nguyễn Lương Bằng - Đến cầu kênh TN1
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Cầu kênh TN1 - Khu di tích lịch sử Năm Trai,
cầu Năm Trai
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
35
|
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
|
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) - Ngã 3
giáp ranh phường Hòa Thành
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
36
|
Phạm Thái Bường
|
Phạm Văn Đồng - Ranh Phường Long Hoa - Hiệp
Tân (cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
37
|
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc
Trấn cũ)
|
Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) - Lý Thường
Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Ranh P. Hiệp
Tân -Phường Long Hoa (cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
38
|
Phan Văn Đáng (Cửa 7 TTTM Long Hoa)
|
Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần
Phú (Lộ Bình Dương cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
39
|
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
|
Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân
Hồng
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Xuân Hồng - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
40
|
Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang)
|
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường
Tây (cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Ranh Trường Tây (cũ) - Hết tuyến
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
41
|
Trương Quyền (Cửa 4 TTTM Long Hoa)
|
Trọn tuyến
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
42
|
Đường nội đồng giáp ranh huyện Gò Dầu
|
Đường Nguyễn Văn Linh nối dài - Ranh xã Cẩm
Giang (đầu đường nhựa)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa) - hết ranh
giới xã Trường Đông và xã Cẩm Giang
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long
Thành Bắc cũ
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
220.000
|
255.000
|
220.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
220.000
|
255.000
|
220.000
|
|
Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông,
xã Trường Tây cũ
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
238.000
|
255.000
|
238.000
|
|
IX
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
238.000
|
255.000
|
238.000
|
|
X
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
195.000
|
227.000
|
195.000
|
|
X1
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
195.000
|
227.000
|
195.000
|
|
X11
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
138.000
|
149.000
|
138.000
|
|
X111
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
138.000
|
149.000
|
138.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
|
|
|
|
1
|
Phường Long Hoa (Phường Long Hoa, Phường Long
Thành Bắc)
|
|
176.000
|
204.000
|
176.000
|
|
2
|
Phường Long Hoa (các xã còn lại)
|
|
110.000
|
119.000
|
110.000
|
91.
PHƯỜNG HÒA THÀNH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT(đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22B
|
Ranh Phường Thanh Điền -Phường Hòa Thành -
Ranh Phường Hoà Thành -Phường Long Hoa
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Mương thoát nước (Ô tô An sương)(Ranh P. Long
Thành Trung- Long Thành Nam cũ) - Ranh Phường Hoà Thành -Phường Long HoaThành
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
|
Đường 95 - Trần Phú - Đường 51- Trần Phú
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Đường số 51 Trần Phú - Đường số 17 Trần Phú
(ranh Phường Hòa Thành-P.
Long Hoa)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
2
|
Đường số 736 QL 22B (vào chợ Long Bình)
|
Quốc lộ 22B - Khu đất công sau chợ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
3
|
Đường số 738 QL 22B (vào chợ Long Bình)
|
Quốc lộ 22B - Chợ Long Bình
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
4
|
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức
Thắng
|
Ranh P.Long Hoa -P. Hòa Thành - Đường 79 -
Nguyễn Chí Thanh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Đường 79- Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT
(cũ)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ nối dài
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Nguyễn Văn Cừ nối dài (LTNam cũ) - Quốc lộ
22B
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
5
|
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần
Phú
|
Đường 76- Ng.Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối
dài
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Đường số 02 Nguyễn
Chí Thanh (Đường số 17 Trần Phú)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
6
|
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
|
Ranh P.Long Hoa -Phường Hòa Thành - Đường 79
- Nguyễn Chí Thanh
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm y tế
Phường Hòa Thành
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Trạm y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
7
|
Ngô Quyền
|
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ
Bình Dương cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
8
|
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
|
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ
nối dài
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Quốc lộ 22B
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
9
|
Nguyễn Văn Cừ
|
Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 22B
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Đường QL 22B - Hết đường nhựa (vào nhà máy
gạch)
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
10
|
Tôn Đức Thắng
|
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế
Phường Hòa Thành
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Trạm Y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
11
|
Đường đi cầu Gò Duối
|
QL 22B - Cầu Gò Duối
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
12
|
Đường đi vào Cảng Bến Kéo
|
QL 22B - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
13
|
Đường đi vào Cảng Dầu Khí
|
QL 22B - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
14
|
Đường vào Chùa Thiền Lâm
|
Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
15
|
Hai đường BTXM vào chợ Long yên
|
Quốc lộ 22B - Đường số 02 Nguyễn Văn Cừ
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
16
|
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
|
Ngã 3 ranh P.Long Hoa -P. Hoà thành - Thượng
Thâu Thanh
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn Cừ
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
17
|
Đường số 31 Phạm Hùng
|
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
18
|
Đường số 41 Phạm Hùng
|
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
19
|
Đường số 47 Phạm Hùng
|
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
20
|
Đường số 49 Phạm Hùng
|
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
21
|
Đường số 55 Phạm Hùng
|
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
22
|
Đường số 63 Phạm Hùng
|
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
23
|
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc
Trấn cũ)
|
Ranh phường Long Hoa-Phường Hòa Thành - Kênh
ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
24
|
Thượng Thâu Thanh
|
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng
(Ca Bảo Đạo cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
25
|
Đường 6 Thượng Thâu Thanh
|
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
26
|
Đường 17 Thượng Thâu Thanh
|
Thượng Thâu Thanh - Ngã ba Quan ăn Long Trung
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
27
|
Đường 20 Thượng Thâu Thanh
|
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
230.000
|
268.000
|
230.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
220.000
|
255.000
|
220.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
220.000
|
255.000
|
220.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
176.000
|
204.000
|
176.000
|
92.
PHƯỜNG THANH ĐIỀN
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22B
|
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi
(Trường Chính Trị)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp
Trường
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân - Long
Thành Trung
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Cầu Nổi - Cây xăng Phước Hạnh
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10
(Ngã 4 vào Xóm rẫy)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) -
Ngã 4 Trảng Lớn
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 786
|
Giáp ranh P.Tân Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4
Thanh Điền
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Ngã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Đường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Âu Cơ (Quan Âm Các)
|
Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo
cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
2
|
Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
|
Lý Thường Kiệt - Phạm Văn Đồng
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
3
|
Đường số 13 Châu Văn Liêm (Đường Liên Xã cũ)
|
Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
4
|
Đ.30/4 (Nối dài)
|
Từ ranh Tân Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính
Trị
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
5
|
Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyến)
|
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3
Mít Một)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
6
|
Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp
Hiệp Hòa cũ)
|
Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
7
|
Hẻm 10, đường số 6, Lạc Long Quân (đường
trước trụ sở UBND phường Thanh Điền)
|
Đường số 6 Lạc Long Quân - Hẻm 8 Phạm Văn
Đồng
|
238.000
|
255.000
|
238.000
|
|
8
|
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
|
Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
9
|
Phạm Thái Bường
|
Ranh Phường Long Hoa - Hiệp Tân (cũ) - Châu Văn Liêm
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
10
|
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc
Trấn cũ)
|
Ranh phường Long Hoa-Phường Hòa Thành - Kênh
ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
Hồ bơi Ao Hồ - Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu
cũ)
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
11
|
Đường Hương Lộ 9
|
ĐT 786 - Hương Lộ 10
|
238.000
|
255.000
|
238.000
|
|
12
|
Đường Hương Lộ 10 (ranh xã Châu Thành và
Phường Thanh Điền)
|
Giao lộ Quốc Lộ 22B - Hương Lộ 9
|
238.000
|
255.000
|
238.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
238.000
|
255.000
|
238.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
238.000
|
255.000
|
238.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
195.000
|
227.000
|
195.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
195.000
|
227.000
|
195.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
138.000
|
149.000
|
138.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
138.000
|
149.000
|
138.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
110.000
|
119.000
|
110.000
|
93.
PHƯỜNG TRẢNG BÀNG
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22
|
Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh - Ngân hàng Nông
nghiệp
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Ngân hàng Nông nghiệp - Bến xe
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Bến xe - Ranh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
Bời Lời (ĐT 782 cũ)
|
Ngân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3
Hai Châu cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P.
Trảng Bàng - Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
2
|
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787A)
|
Quốc lộ 22(Ngã 3 Vựa heo) - Ranh Phường Trảng
Bàng - xã An Ninh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Từ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh
P. Trảng Bàng - Gia Lộc
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Bạch Đằng
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
2
|
Đặng Văn Trước
|
Đ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
3
|
Đường 22 - 12
|
Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
4
|
Đường 30/4
|
Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân
bóng P.Tr.Bàng)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
5
|
Đường A Chợ Trảng Bàng
|
Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E
chợ Trảng Bàng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
6
|
Đường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải)
|
TL 787 - Đến Rạch
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
7
|
Đường An Hội 2
|
Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1
(nhà cha Binh)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
8
|
Đường An Hội 3
|
Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
9
|
Đường An Hội 4
|
Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
10
|
Đường An Hội 5
|
Đường An Hội 3 - Đường Bình Thủy
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
11
|
Đường An Lợi 1
|
Đường Bình Thủy (Nhà ông Mưa) - Đường Hòa
Hưng 1
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
12
|
Đường An Lợi 2
|
Đường Bình Thủy (Cổng Chào ấp) - Cầu Dừa
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
13
|
Đường An Lợi 3
|
Đường Bình Thủy (Đối diện nhà 8 Huế) - QL22
(nhà nghỉ Xuân Đào)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
14
|
Đường An Lợi 4
|
Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) - Đường An Lợi 1
(nhà ông Chữ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
15
|
Đường An Phú 1
|
ĐT 787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạch
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
16
|
Đường An Phú 2
|
ĐT787 (nhà 6 Xê) - Đường giếng mạch
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
17
|
Đường An Phú 3
|
ĐT787 (VP ấp cũ) - Đường giếng mạch
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
18
|
Đường An Phú 4
|
ĐT787 (nhà út Nê) - Đường giếng mạch
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
19
|
Đường An Phú 5
|
ĐT787 (nhà Út Măng) - Đường An Quới 1(2dân)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
20
|
Đường An Quới 1
|
ĐT 787 (nhà ông Thi) - Đường giếng mạch
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
21
|
Đường An Quới 2
|
ĐT 787 (nhà ông Bỏng) - Đường An Quới 3
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
22
|
Đường An Quới 3
|
ĐT 787 (nhà ông Hồ) - Đường giếng mạch
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
23
|
Đường An Quới 4
|
ĐT 787 (nhà bà Sứ) - Đường giếng mạch
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
24
|
Đường An Quới 5
|
ĐT 787 (nhà ông Do) - Đường An Quới 4
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
25
|
Đường B chợ Trảng Bàng
|
Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E
chợ Trảng Bàng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
26
|
Đường Bình Thủy
|
ĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
An Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 3
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
27
|
Đường Chùa Đá
|
Quốc lộ 22 (gần Ngân hàng Nông nghiệp) -
Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
28
|
Đường Đình Gia Lộc
|
Q.lộ 22 (Bến xe -Ng.hàng Nông nghiệp) đối
diện cua Ngân hàng Nông nghiệp - Bia tưởng niệm đội biệt động P.Trảng Bàng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Q.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối
diện Trung tâm giáo dục thường xuyên - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
29
|
Đường E (Hậu chợ Tr.Bàng)
|
Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6B
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
30
|
Đường Gia Huỳnh
|
ĐT 787B - ĐT 782
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) - Đường
Ranh Gia Lộc - Trảng Bàng (chùa Bửu Lâm)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Bời Lời - Đường Gia Lộc - Trảng Bàng (Kênh
N20-18)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh (Trường mần non) -
Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
31
|
Đường Gia Huỳnh 1
|
Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng Phong
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
32
|
Đường Gia Huỳnh 2
|
Đường 787A - Bời Lời
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
33
|
Đường Gia Huỳnh 3
|
Cách ngã 3 Hai Châu 100m hướng về Lộc Hưng
phía bên phải nhà trọ Trường An - Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
34
|
Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng
|
Đường Gia Huỳnh - Gia Lộc (Kênh N20-18) -
Thánh thất (Ngân hàng nông nghiệp)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
35
|
Đường giếng mạch
|
TL787(gần Cầu Quan) - Đường An Quới 4
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường An Quới 4 - Cầu An Phú
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
36
|
Đường Hồ Bơi
|
Q.lộ 22 (Bến xe -Ng.hàng Nông nghiệp) đối
diện bánh canh Hoàng Minh I - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
37
|
Đường Hòa Bình 1
|
ĐT 787 (Nhà máy 2 Đức) - QL 22
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
38
|
Đường Hòa Bình 2
|
ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 22
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
39
|
Đường Hòa Bình 3
|
ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà
ông Đức)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
40
|
Đường Hòa Bình 4
|
ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà
ông 3 Hòa Hưng)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
41
|
Đường Hòa Bình 6
|
Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình3
(Nhà út Nê)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
42
|
Đường Hòa Hưng 1
|
ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 3
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
43
|
Đường Hòa Hưng 2
|
QL 22 - Đường Hòa Bình 3
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
44
|
Đường Hòa Hưng 3
|
ĐT 787 ( Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1
(gần VP Kp Hòa Hưng)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
45
|
Đường Hòa Hưng 4
|
QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10
Chiêu)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
46
|
Đường Lộc Du
|
Đường 22/12 - Ranh Gia Lộc
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
47
|
Đường Lộc Du 23 (Cặp Bến Xe cũ)
|
Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
48
|
Đường Lộc Du 22 (Làng Nghề)
|
Nguyễn Trọng Cát - Bùi Thanh Vân
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
49
|
Đường nhựa Bình Nguyên đi An Thới
|
Ranh An Hòa - Rạch Trảng Bàng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
50
|
Đường Nối 787B (Khu 27/7)
|
Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế huyện Trảng
Bàng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
51
|
Đường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m)
|
Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
52
|
Đường Trung Tâm Y Tế Huyện
|
Đường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp)
đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
53
|
Đường Xe Sâu
|
Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
54
|
Duy Tân
|
Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
55
|
Gia Long
|
Đường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủy
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
56
|
Hoàng Diệu
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
57
|
Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ)
|
Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh Phường An Hòa
(cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
58
|
Lãnh Binh Tòng
|
Nguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
59
|
Lê Hồng Phong (Đường 30/4 Cũ)
|
Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT
782 cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
60
|
Nguyễn Du (Đường Xn Cũ)
|
Đường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) - Nguyễn
Văn Rốp (lộ 19 cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
61
|
Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến Cũ)
|
Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) -
Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
62
|
Nguyễn Văn Chấu
|
Đường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
63
|
Nguyễn Văn Kiên
|
Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
64
|
Nguyễn Văn Rốp (Lộ 19 cũ)
|
Ngã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
65
|
Quang Trung
|
Quang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào
Huyện ủy
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
66
|
Trần Thị Nga
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
67
|
Trưng Nhị
|
Lãnh Binh Tòng - Trọn đường(đườngcùng)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
68
|
Trưng Trắc
|
Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
69
|
Võ Tánh
|
Đường Đặng Văn Trước - Đường Lãnh Binh Tòng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
70
|
Đường Lộc Thành
|
Đường Duy Tân - Đường Hồ Bơi
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
71
|
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh
|
Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
72
|
Đường Cầu mương - miểu bà
|
Tiệm tạp hóa bà Hường - Rạch Trảng Bàng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
73
|
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)
|
Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa
Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành
Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
74
|
Đường liên tuyến kết nối vùng N8-787B-789
|
Giáp ranh phường An Tịnh - Đường 787A
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
133.000
|
168.000
|
133.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
133.000
|
168.000
|
133.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
97.000
|
125.000
|
97.000
|
94.
PHƯỜNG AN TỊNH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22
|
Ranh TP Hồ Chí Minh - VP khu phố An Bình
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
VP khu phố An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh
P.Tr.Bàng -An Tịnh) (cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
|
Ranh G.Lộc- L.Hưng (cũ) - Ngã ba chùa Mội
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Ngã ba chùa Mội - Cống ông 10 tai
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Cống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (cũ)
(Cầu kênh Đông)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Cầu Chùa
|
Ngã 3 Chùa Mội (Đường 787B) - Ngã 4 Cây Dương
(đường HL
2)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Thanh) - Đường
Cầu Chùa (Nhà ông út Huỳnh Gươm)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
2
|
Đường An Bình (đường nhà thầy Đồng)
|
QL22 - Đường HL2
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
3
|
Đường An Bình (Quán bò Xuân Trang)
|
QL22 - An Thới
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
4
|
Đường An Bình - An Thới
|
QL22 Nhà ông Bường - Kênh N12
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Kênh N12 - Đường Địa đạo An Thới
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
5
|
Đường An Bình - Bàu Mây
|
Trạm y tế - Kênh N12
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Kênh N12 - Nhà ông Son
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
6
|
Đường An Khương
|
Vp khu phố Khương - Trại cưa ông Lùn
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
7
|
Đường An Khương- An Thành
|
Nhà ông Thân Văn Quí - Trường MG Rạng Đông,
An Thành
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đất bà Phỉ - Bến Tắm Ngựa
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
8
|
Đường An Phú
|
HL10- Cổng chào khu phố An Phú - Cổng sau Khu
chế xuất Linh
Trung 3
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
9
|
Đường An Thới
|
HL2 Nhà Lân Heo - Rạch Trảng chừa - Cầu Gia
Lộc
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
10
|
Đường An Thới (đường trường học)
|
HL2 - Nhà ông Đực
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
11
|
Đường An Thới (Đường nhà chú 3 Cờ)
|
HL2 - Suối
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
12
|
Đường Cây Dương - Trung Hưng
|
Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) - Ranh Trung
Hưng (Bàu Cá Chạch)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
13
|
Đường Địa đạo An Thới
|
HL 2 - Địa đạo An Thới
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
14
|
Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ
|
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 3 Châu) - Cống qua
đường (Nhà ông
Minh)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Cống qua đường (Nhà ông Minh) - Kênh N18
(ranh Đôn Thuận) (cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
15
|
Đường Lộc Phước - Sông Lô
|
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N22
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận)
(cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
16
|
Đường Lộc Tân -Lộc Châu
|
787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8
(nhà ông Nguyên)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) -
Ranh Đôn Thuận (cũ) (Kênh 20)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
17
|
Đường Lộc Vĩnh - Lộc Chánh
|
Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Xiểng) - Đường Cầu Chùa
(Nhà ông 5 Nâu)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
18
|
Đường Quanh KCN Trảng Bàng
|
Suối Lồ Ô - Ngã 3 An Khương- Ngã 3 Cây Khế -
Ranh KCN Linh Trung
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Ranh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
19
|
Đường Suối Sâu- An Đước
|
QL22(Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Nhà ông Thức - Nhà ông Lập
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
20
|
Đường Suối Sâu- Bàu Mây - Tịnh Phong
|
QL22-Vp khu phố Suối Sâu cũ - Cổng chào khu
dân cư văn hóa Bàu
Mây
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây - Hương
lộ 2
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
21
|
Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
|
Cổng chào khu phố Suối Sâu - Giáp ranh thành
phố Hồ Chí Minh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí
Minh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
22
|
Hương lộ 10
|
Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng - An Tịnh)
(cũ) - Cầu Mương (giáp ranh Tp.HCM)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
23
|
Hương Lộ 2
|
Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (Củ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (cũ) (hướng Ngã 4 Cây
Dương) - Ngã 4 Bố Heo
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng,
Củ Chi
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô khu phố Lộc
Chánh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh - Đường 787B
(Chợ Lộc Hưng)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Ngã 3 Lộc Thanh (đầu đường 787B cách UBND
P.Lộc Hưng (cũ)300m) - Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu)
- Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (cũ)(vựa ớt ông Hiếu)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
24
|
Đường An Đước (Bàu Tràm)
|
Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong - Đường
Suối Sâu - An Đước (nhà ông Lập)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
25
|
Đường An Đước (Rừng Rong)
|
Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong - Đường
Suối Sâu - An Đước (nhà ông Thức)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
26
|
Đường D14 (Lộc Thọ)
|
Đường Hương Lộ 2 - Đường Tỉnh lộ 6( đường
787B)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
27
|
Đường Lộc Thọ 1
|
Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Đường Hương Lộ
2
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
28
|
Đường Lộc Tiến -Lộc Châu
|
Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Nhà ông Út Đèo
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
29
|
Đường Lộc Thành 1
|
Ngã 4 Bố Heo - Kênh Đông
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
30
|
Đường Lộc Thành 2
|
Đường Lộc Thành 1 - Đường Hương Lộ 2
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
31
|
Đường Lộc Chánh 2
|
Ngã 3 Chùa Mội - Đường Cầu Chùa
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
32
|
Đường liên tuyến kết nối vùng N8-787B- 789
|
Giáp ranh phường Trảng Bàng (An Hoà cũ) - Ngã
ba Cây Khế
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
133.000
|
168.000
|
133.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
133.000
|
168.000
|
133.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
97.000
|
125.000
|
97.000
|
95.
PHƯỜNG GÒ DẦU
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 22
|
Ranh P.Tr.Bàng, P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện
Gò Dầu (cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
2
|
Quốc Lộ 22B
|
Bồn Binh - Trần Thị Sanh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn (cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
3
|
Đường Xuyên Á
|
Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng
Phúc
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm
Đồng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh
Phước
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 782
|
Ngã 3 Cây me - Cầu Cây Trường
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Cầu Cây Trường - Cầu Bàu Rông
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Hương lộ 1
|
Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội
cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Giáp ranh thị trấn (cũ) - đường Pháo Binh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
2
|
Hùng Vương
|
Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn (cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
3
|
Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương
|
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
4
|
Hẻm số 6 - Đường Hùng Vương
|
Đường Hùng Vương - Hẻm số 4 - Đường Hùng
Vương
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
5
|
Hẻm số 7 - Đường Hùng Vương
|
Đường Hùng Vương - Đường Trường Chinh
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
6
|
Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương
|
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
7
|
Hẻm số 9 - Đường Hùng Vương
|
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
8
|
Hẻm số 10 - Đường Hùng Vương
|
Đường Hùng Vương - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
9
|
Hẻm số 11 - Đường Hùng Vương
|
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
10
|
Hẻm số 13 - Đường Hùng Vương
|
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
11
|
Trường Chinh
|
Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
12
|
Dương Văn Nốt
|
Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
13
|
Lê Văn Thới
|
Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
14
|
Ngô Gia Tự
|
Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
15
|
Dương Văn Thưa
|
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
16
|
Trần Thị Sanh
|
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
17
|
Lê Hồng Phong
|
Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
18
|
Hẻm phụ đường Lê Hồng Phong (đối diện quán Cà
phê ông Bùi văn Tốp)
|
Đường Lê Hồng Phong - Đường Trường Chinh
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
19
|
Hẻm số 4 Đường Lê hồng Phong
|
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
20
|
Hẻm số 5 Đường Lê hồng Phong
|
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nhánh Lê Trọng
Tấn
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
21
|
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (đối diện trạm
sạc xe điện ngay trụ điện 21-C)
|
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
22
|
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (cập ranh trạm
sạc xe điện)
|
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Trọng Tấn
(ngay công viên mới)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
23
|
Quang Trung
|
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
24
|
Hồ Văn Suối
|
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
25
|
Đường Chi Lăng
|
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
26
|
Lam Sơn
|
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
27
|
Lê Văn Thả
|
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
28
|
Trần Văn Thạt
|
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
29
|
Lê Trọng Tấn
|
Đoạn từ Quốc lộ 22B - Tiếp giáp khu tái định
cư thị trấn Gò Dầu
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Trường Chinh - Kênh N18-20
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
30
|
Hẻm nhánh Đường Lê Trọng Tấn
|
Đường Lê Trọng Tấn - Hẻm 26 (QL22B) đường vào
sân banh
DTM
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
31
|
Hẻm số 1 Đường Lê Trọng Tấn
|
Đường lê Trọng Tấn (Đoạn Lê Hồng Phong -
Trường Chinh - Đường kênh N 18-20
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
32
|
Trần Quốc Đại
|
Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
33
|
Nguyễn Hữu Thọ
|
Trần Thị Sanh - Công an huyện
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
34
|
Phạm Hùng
|
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
35
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Đường Xuyên Á - Trường Chinh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
36
|
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
Hùng Vương - Dương Văn Nốt
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
37
|
Huỳnh Công Thắng
|
Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
38
|
Hẻm nhánh Đường Huỳnh Công Thắng
|
Đường Huỳnh Công Thắng - Hẻm số 4 - QL 22B
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
39
|
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
|
Đường Xuyên Á - Kênh N18-19-4
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Kênh N18-19-4 - Kênh N18-19-8
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Kênh N18-19-8 - đường 782
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
40
|
Đường Pháo Binh
|
Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
41
|
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường
vào Bệnh Viện Xuyên Á)
|
Đường Xuyên Á - Ngã ba chợ Tạm
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
42
|
Bình Nguyên 1
|
QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
43
|
Bình Nguyên 2
|
Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường HCM) - Cống
Vàm
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
44
|
Đường Bình Thủy
|
Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy
(giáp ranh P.Trảng Bàng)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
45
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Chân Cầu Vượt HCM - Ranh P.Trảng Bàng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường 782 - Quốc Lộ 22A
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
46
|
Phước Hậu
|
Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
47
|
Phước Hậu 1
|
Cổng Đình - ĐT 782
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
48
|
Phước Hậu 2
|
ĐT 782 - Đường Bến Kéo
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
49
|
Đường cặp kênh N18-20
|
Đường Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Hồng Phong
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
Đầu tuyến đoạn Hẻm 28, Đường QL22B - Đường Lê
Hồng Phong
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
50
|
Đường Cây me
|
Đường Hương Lộ 1 (ngã 3 huyện đội) - Đường
782
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
51
|
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
|
Quốc Lộ 22A - Ngã 3 Đường Hồng Phúc
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Ranh thị trấn cũ
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Đường Pháo Binh
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
52
|
Đường Bàu Sen
|
Đường Hương lộ 1 - Kênh N- 18-19-4
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
Kênh N18-19-4 - Ngã ba (nhà ông 5 Mộng)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
Ngã ba (tạp hóa con nhà ông tu Ro) - Đường
Cầu Sao- Xóm Đồng
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
53
|
Đường Trâm Vàng 1
|
Cổng văn hóa TRâm Vàng 1 - QL22
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
Ngã ba nhà ông 5 Tòng - QL22
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
Đường bê tông hẻm 68 (đối diện Miễu Tiên Sư)
- QL22
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
54
|
Đường Rỗng tượng tròn
|
Đường Cầu Sao- Xóm Đồng - QL22
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
55
|
Đường Bình Nguyên 2-1
|
Đường Bình Nguyên 2 - Cầu Sắt ( Giáp Ranh An
Hòa)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
56
|
Khu phố Chánh 6
|
Giáp QL22 - Trường TH Gia Bình
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
Trường TH Gia Bình - Giáp Đường Bình Thủy
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
57
|
Đường Xe Làng
|
Giáp QL22 - Giáp Đường Phước Hậu
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
58
|
Đường Bình Nguyên - Gia Miễu
|
Giáp Đường KP Chánh 6 - Giáp Đường Bình
Nguyên 2-1
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
59
|
Hẻm số 3 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
60
|
Hẻm số 4 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B (cập UBND thị trấn Gò Dầu củ) -
Quốc Lộ 22B (Bưu Điện - Rạp chiếu bóng củ)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
61
|
Hẻm số 5 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
62
|
Hẻm số 7 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (mương)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
63
|
Hẻm số 9 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
64
|
Hẻm số 14 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
65
|
Hẻm số 15 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 - QL 22B
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
66
|
Hẻm số 17 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (gần khu tái định cư)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
67
|
Hẻm số 19 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
68
|
Hẻm số 20 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
69
|
Hẻm số 21 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
70
|
Hẻm số 22 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Ngã 3 nhà A. Long (HU)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
71
|
Hẻm số 23 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
72
|
Hẻm số 24 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn
(cuối hẻm)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
73
|
Hẻm số 26 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Sân bóng đá DTM
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
74
|
Hẻm số 28 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Cuối đường gần giáp ranh suối
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
75
|
Hẻm số 30 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B (Cà phê Như ý) - Hẻm số 28 - QL
22B
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
76
|
Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn
|
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn
(cuối hẻm)
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia
Bình cũ
|
|
|
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
156.000
|
184.000
|
156.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
156.000
|
184.000
|
156.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
|
Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
|
|
|
|
|
IX
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
171.000
|
217.000
|
171.000
|
|
X
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
171.000
|
217.000
|
171.000
|
|
XI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
97.000
|
125.000
|
97.000
|
|
XII
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
97.000
|
125.000
|
97.000
|
|
XIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
78.000
|
91.000
|
78.000
|
|
XIV
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
78.000
|
91.000
|
78.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
|
|
|
|
1
|
Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia
Bình cũ)
|
|
97.000
|
125.000
|
97.000
|
|
2
|
Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại)
|
|
62.000
|
73.000
|
62.000
|
96.
PHƯỜNG GIA LỘC
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22
|
Ranh P.Trảng Bàng - Mũi tàu đường tránh Quốc
lộ 22
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Ranh Phường
Gò Dầu
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
2
|
Đường tránh Quốc lộ 22
|
Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng -
Gia Lộc) - Ngã 3 đường Quốc lộ 22
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT 782
|
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Cầu Bàu Rong - Ranh Phước Đông (Cầu Cây
Trường)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Cầu Cây Trường - Đường số 23
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường số 23 - Suối Cầu Đúc
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
2
|
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
|
Ranh P.Trảng Bàng - Gia Lộc - Ngã 3 đường
Trường Nghề Nam Tây Ninh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh
Gia Lộc - An Tịnh (Kênh Gia Lâm)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
|
1
|
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)
|
Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa
Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành
Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
2
|
Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)
|
Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP
ấp Tân Lộc) - đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
3
|
Đường Bàu Chèo
|
Hương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
4
|
Đường Bàu Đưng
|
Hương Lộ 2 (nhà Út Hiệp) - Đường Liên Khu Lộc
khê Gia Tân
(nhà ông Long)
|
184.000
|
214.000
|
184.000
|
|
5
|
Đường Cầu Ô
|
Đường 782 - Cầu Ô
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
6
|
Đường Cây Me
|
Đường ĐT 782 - BCH Quân sự huyện
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
7
|
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh
|
Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
8
|
Đường Gia Lâm - Gia Tân
|
Đường 787 B (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
9
|
Đường Gia Lâm 5
|
Đường 787B nhà ông Thắng - Nhà Ông Tư Mẻ
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
10
|
Gia Lâm 8
|
Nhà ông Quen - Đường Xe hố
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
11
|
Đường Gia Lâm 29
|
Đường 787B (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
12
|
Đường Gia Tân 2
|
Đường 787B (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà
4 Cù)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
13
|
Đường Nhựa Gia Tân
|
Đường 782 - Hương lộ 2
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
14
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận - Ranh P.Trảng
Bàng
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường ĐT 782 - Suối Cao (Ranh Gia Lộc - Phước
Đông cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
15
|
Đường Hương lộ 1
|
Đường Pháo Binh - Kênh N18-18
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Kênh N18-18 - đường 782
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
16
|
Hương Lộ 2
|
Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã
Phước Đông cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Ranh An Tịnh- Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) -
Đường Hồ Chí Minh
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
17
|
Đường liên khu Gia Tân - Lộc Khê
|
Đường nhựa Gia Tân (Nhà ông Nonl) - Đường
Hương Lộ 2
(Nhà ông Khá)
|
184.000
|
214.000
|
184.000
|
|
18
|
Đường Liên Khu Gia Tân - Tân Lộc
|
Đường Nhựa Gia Tân (Chùa Phước Thạnh) - Đường
787B (nhà thầy Minh)
|
184.000
|
214.000
|
184.000
|
|
19
|
Đường liên khu Lộc Khê - Gia Tân
|
Hương Lộ 2 (nhà ông Nam) - Nhựa Gia Tân (nhà
ông 7 Đông)
|
184.000
|
214.000
|
184.000
|
|
20
|
Đường liên khu Lộc Trát - Gia Tân
|
ĐT 782 (Gần Trạm y tế) - Đường Nhựa Gia Tân
|
184.000
|
214.000
|
184.000
|
|
21
|
Đường liên khu Lộc Trát - Lộc Khê - Gia Tân
(Đường vào Thiền Viện Trúc Lâm)
|
ĐT 782 (nhà bà Út Sữa) - Đường Nhựa Gia Tân
(nhà Út Đỏ)
|
184.000
|
214.000
|
184.000
|
|
22
|
Đường Lộc Trát
|
Đường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên Á
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
23
|
Đường Lộc Trát 1
|
Đường 782 (Nhà ông Hòa) - QL 22 (Nhà ông 3
Hạt)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
24
|
Đường Lộc Trát 2
|
Đường ĐT 782 (Nhà ông Liển) - Quốc Lộ 22 (Nhà
bà Út Đừng)
|
184.000
|
214.000
|
184.000
|
|
25
|
Đường Lộc Trát 3
|
Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
26
|
Đường Lộc Trát - Tân Lộc
|
Đường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 22
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
27
|
Đường Tân Lộc - Lộc Trát
|
QL 22 (Đất ông 7 Sơn) - Miếu Bà Chúa Sứ (Quán
Ao Đôi)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
28
|
Đường Nông trường
|
Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã
Phước Đông cũ)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
29
|
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
|
Cầu Thôn The - Đường 782
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
30
|
Đường sau siêu thị (đường 782 cũ)
|
Đường 782 - Đường số 4/782
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
31
|
Đường số 5/782
|
Từ đường số 782 - Đường số 1/ Nông Trường
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
32
|
Lộc Khê 18
|
Nhà ông Diện - Suối sộp Phước Đông
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
214.000
|
271.000
|
214.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
133.000
|
168.000
|
133.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
133.000
|
168.000
|
133.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
121.000
|
156.000
|
121.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
97.000
|
125.000
|
97.000
|
PHỤ LỤC II
BẢNG
GIÁ ĐẤT Ở
(Ban hành kèm Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)
1. XÃ HƯNG ĐIỀN
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư,
tuyến dân cư)
|
|
440.000
|
|
2
|
Đường tỉnh 820
|
|
450.000
|
|
3
|
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư,
tuyến dân cư)
|
|
440.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường cấp huyện quản lý trước đây
|
290.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
230.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
170.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
180.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
160.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
160.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
150.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
|
Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Hưng Điền
|
1.860.000
|
|
Đường Tân Thành - Lò Gạch
|
1.450.000
|
|
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ
|
2.660.000
|
|
Các đường còn lại
|
450.000
|
|
2
|
Tuyến dân cư vượt lũ Gò Pháo
|
|
200.000
|
|
3
|
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch
(Hưng Điền B cũ)
|
|
380.000
|
|
4
|
Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ)
|
|
440.000
|
|
5
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ)
|
Đường 79
|
370.000
|
|
Các đường còn lại
|
220.000
|
|
6
|
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (cũ)
|
Hai bên chợ
|
2.460.000
|
|
Đường 79
|
2.020.000
|
|
Các đường còn lại
|
1.370.000
|
|
7
|
Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79
|
|
220.000
|
|
8
|
Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương
|
|
220.000
|
|
9
|
Tuyến dân cư Công Binh
|
|
250.000
|
|
10
|
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch
(Hưng Điền cũ)
|
|
310.000
|
|
11
|
Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành - Lò
Gạch) (Hưng Hà cũ)
|
|
370.000
|
|
12
|
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng
|
Đoạn từ KT5 đến KT7
|
330.000
|
|
13
|
Cụm dân cư (Cụm dân cư vượt lũ xã Hưng Hà cũ)
|
|
240.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên
|
170.000
|
|
2
|
Ven các kênh Sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh
79, kênh Tân Thành - Lò Gạch
|
170.000
|
|
3
|
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò
Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh
Dương Văn Dương
|
150.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
140.000
|
2. XÃ VĨNH THẠNH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 831
|
|
730.000
|
|
2
|
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư,
tuyến dân cư)
|
|
440.000
|
|
3
|
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư,
tuyến dân cư)
|
|
440.000
|
|
4
|
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư,
tuyến dân cư)
|
xã Vĩnh Thạnh (mới)
|
550.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Các đường cấp huyện quản lý trước đây
|
280.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
230.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
170.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
180.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
160.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
160.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
150.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Tuyến DC cặp ĐT 837 B
|
|
350.000
|
|
2
|
Tuyến dân cư Gò Thuyền
|
|
250.000
|
|
3
|
Cụm dân cư xã (Vĩnh Châu B cũ)
|
|
250.000
|
|
4
|
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng
|
Đoạn KT3-KT5
|
450.000
|
|
5
|
Tuyến dân cư vượt lũ bờ tây kênh Cả Bát
|
|
250.000
|
|
6
|
Cụm dân cư vượt lũ Gò Bún
|
|
250.000
|
|
7
|
Tuyến dân cư kênh T35
|
|
250.000
|
|
8
|
Tuyến dân cư kênh Kobe
|
|
240.000
|
|
9
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Thạnh cũ)
|
|
320.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên
|
170.000
|
|
2
|
Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh
79, kênh Tân Thành - Lò Gạch
|
170.000
|
|
3
|
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò
Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh
Dương Văn Dương
|
150.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
140.000
|
3. XÃ TÂN HƯNG
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 831
|
|
2.060.000
|
|
2
|
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư,
tuyến dân cư)
|
|
2.060.000
|
|
3
|
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư,
tuyến dân cư)
|
|
490.000
|
|
4
|
Đường tỉnh 831E
|
|
510.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Các đường cấp huyện quản lý trước đây
|
|
550.000
|
|
2
|
Đường 3/2 (Đường số 1)
|
ĐT 831 - Đường Lê Lai
|
6.190.000
|
|
Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh
|
8.390.000
|
|
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
|
3.710.000
|
|
Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831
|
3.710.000
|
|
3
|
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
|
Đường 3/2 - Đường 24/3
|
4.220.000
|
|
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
|
8.940.000
|
|
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
|
4.220.000
|
|
4
|
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
|
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4
|
8.940.000
|
|
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn
|
2.860.000
|
|
5
|
Đường 30/4 (Đường số 3)
|
Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo
|
4.220.000
|
|
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2
|
7.130.000
|
|
Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt
|
5.910.000
|
|
Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh)
|
3.710.000
|
|
Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn
|
4.220.000
|
|
6
|
Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4)
|
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
|
5.150.000
|
|
7
|
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)
|
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
|
10.030.000
|
|
8
|
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)
|
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
|
10.030.000
|
|
9
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
|
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
|
6.460.000
|
|
10
|
Đường 24/3 (Đường số 8)
|
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
|
5.910.000
|
|
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
|
6.720.000
|
|
11
|
Đường Tháp Mười (Đường số 11)
|
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
|
2.890.000
|
|
12
|
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)
|
Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh
|
3.710.000
|
|
13
|
Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
|
Đường 30/4 - Đường 24/3
|
3.990.000
|
|
14
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
|
Đường 30/4 - Đường 24/3
|
3.710.000
|
|
15
|
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
|
Đường 3/2 - Đường 24/3
|
2.340.000
|
|
Đường 24/3 - Đường 30/4
|
3.000.000
|
|
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
|
2.340.000
|
|
16
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm
|
2.890.000
|
|
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch
|
4.220.000
|
|
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4
|
2.890.000
|
|
17
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
|
2.060.000
|
|
18
|
Đường Lê Thị Hồng Gấm
|
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
|
2.340.000
|
|
19
|
Đường Hồng Sến
|
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
|
1.850.000
|
|
20
|
Đường Đốc Binh Kiều
|
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
|
1.850.000
|
|
21
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai
|
2.060.000
|
|
22
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
|
2.340.000
|
|
23
|
Đường Gò Gòn
|
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
|
2.340.000
|
|
24
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
|
2.340.000
|
|
25
|
Đường CM tháng 8
|
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
|
2.430.000
|
|
26
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
|
2.340.000
|
|
27
|
Đường Võ Văn Tần
|
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
|
2.340.000
|
|
28
|
Đường Nguyễn Thiện Thuật
|
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
|
2.340.000
|
|
29
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
|
2.340.000
|
|
30
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
|
2.430.000
|
|
31
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
|
2.340.000
|
|
32
|
Đường Trần Quốc Toản
|
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi
|
2.340.000
|
|
33
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
|
2.890.000
|
|
Đường 3/2 - Đê bao (đường 79)
|
6.150.000
|
|
34
|
Đường Trương Định
|
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
|
3.000.000
|
|
35
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp
|
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình
|
2.000.000
|
|
36
|
Đường Thủ Khoa Huân
|
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
|
2.340.000
|
|
37
|
Đường Lê Lai
|
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
|
2.340.000
|
|
38
|
Đường Nguyễn Thái Bình
|
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4
|
4.750.000
|
|
Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân
|
2.340.000
|
|
39
|
Đường Láng Sen
|
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
|
6.460.000
|
|
40
|
Đường Nguyễn Thông
|
|
3.710.000
|
|
41
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
|
1.510.000
|
|
42
|
Đường Nguyễn Thị Hạnh
|
|
1.510.000
|
|
43
|
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài)
|
|
3.440.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
380.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
260.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
290.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
200.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
230.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
180.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
|
Đường cặp kênh 79
|
2.480.000
|
|
Các đường còn lại phía trong
|
2.150.000
|
|
2
|
Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng
cũ)
|
|
1.720.000
|
|
3
|
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều
kiện
|
Đường số 5
|
3.710.000
|
|
Các đường còn lại
|
2.380.000
|
|
4
|
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
|
Cặp đường tỉnh 831
|
790.000
|
|
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ
|
1.130.000
|
|
Các đường còn lại
|
570.000
|
|
5
|
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh
cũ)
|
Thị trấn - Lâm Trường
|
220.000
|
|
6
|
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh
cũ)
|
|
860.000
|
|
7
|
Tuyến dân cư kênh Đường Xe
|
Đường T1
|
2.500.000
|
|
Đường D3, D5, D7
|
2.000.000
|
|
Đường song hành
|
2.000.000
|
|
8
|
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
|
Đường hai dãy phố đối diện chợ
|
1.720.000
|
|
Các đường còn lại
|
1.200.000
|
|
9
|
Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ)
|
|
1.200.000
|
|
10
|
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi)
|
|
1.590.000
|
|
11
|
Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng
|
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung (trừ các
lô đất cặp đường 30/4)
|
|
|
11.1
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường 30/4 - Huyện Đội
|
6.190.000
|
|
11.2
|
Đường Nguyễn Du
|
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn
|
4.620.000
|
|
11.3
|
Đường Quang Trung
|
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4
|
4.620.000
|
|
11.4
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường 30/4 - Đường Quang Trung
|
4.620.000
|
|
11.5
|
Đường Thiên Hộ Dương
|
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho
|
4.620.000
|
|
11.6
|
Đường Lương Chánh Tồn
|
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương
|
4.620.000
|
|
11.7
|
Đường Trần Văn Ơn
|
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung
|
4.620.000
|
|
11.8
|
Đường Huyện Thanh Quan
|
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
|
4.620.000
|
|
11.9
|
Đường Huỳnh Nho
|
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
|
4.620.000
|
|
11.10
|
Đường Trần Văn Trà
|
Đường Bạch Đằng- Đường 30/4
|
4.620.000
|
|
11.11
|
Đường Ngô Sĩ Liên
|
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
|
4.620.000
|
|
11.12
|
Đường Dương Văn Dương
|
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
|
4.620.000
|
|
11.13
|
Đường Tô Vĩnh Diện
|
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
|
4.620.000
|
|
11.14
|
Đường Lãnh Binh Tiến
|
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
|
4.620.000
|
|
11.15
|
Đường D 18
|
Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung
|
4.620.000
|
|
12
|
Khu dân cư Gò Thuyền
|
Các đường bên trong
|
4.300.000
|
|
13
|
Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II
|
|
3.170.000
|
|
14
|
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị
trấn Tân Hưng
|
Đường số 1 (đường 3/2 nối dài)
|
6.190.000
|
|
Đường số 2 và số 3
|
3.710.000
|
|
15
|
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
|
Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu
dân cư)
|
4.620.000
|
|
Đường 30/4 (thuộc KDC C1, C2)
|
8.180.000
|
|
Đường D18
|
5.130.000
|
|
16
|
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
|
Đường số 1
|
5.540.000
|
|
Đường số 2
|
9.820.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây
|
|
190.000
|
|
2
|
Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79
|
|
190.000
|
|
3
|
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả
Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5
|
|
190.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
170.000
|
4. XÃ VĨNH CHÂU
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư,
tuyến dân cư)
|
|
550.000
|
|
2
|
Đường tỉnh 831E
|
|
440.000
|
|
3
|
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư,
tuyến dân cư)
|
|
440.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Các đường cấp huyện quản lý trước đây
|
|
280.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
230.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
170.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
180.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
160.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
160.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
150.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)
|
Đường kênh 79
|
1.860.000
|
|
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ
|
1.860.000
|
|
Đường kênh Ngang
|
970.000
|
|
Đường còn lại
|
250.000
|
|
2
|
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Đại cũ)
|
|
320.000
|
|
3
|
Tuyến DC cặp ĐT 837 B
|
|
320.000
|
|
4
|
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Châu A cũ)
|
|
250.000
|
|
5
|
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Bửu cũ)
|
|
250.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên
|
170.000
|
|
2
|
Ven các kênh 1/5 (đoạn từ kênh Phước Xuyên
đến ranh xã Tân Hưng), kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Lộ ngang (từ kênh Bảy
Thước đến kênh 79)
|
150.000
|
|
3
|
Ven các kênh 79, kênh Dương Văn Dương
|
170.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
140.000
|
05. XÃ TUYÊN BÌNH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . . . .
ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 831
|
Đường tỉnh 831 (Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên
Bình - Cầu Bình Châu)
|
660.000
|
|
Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C
|
890.000
|
|
2
|
ĐT 831C
|
Đường tỉnh 831 đến sông Long Khốt
|
920.000
|
|
Từ sông Long Khốt đến đường Tuần tra Biên
giới
|
660.000
|
|
3
|
ĐT 831E
|
Địa phận xã Tuyên Bình
|
330.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường nhựa chưa có tên
|
|
|
1
|
Đường nam, bắc sông Long Khốt
|
|
170.000
|
|
2
|
Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền
|
|
170.000
|
|
3
|
Đường tây kênh 504
|
Địa phận xã Tuyên Bình
|
170.000
|
|
4
|
Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây
|
|
350.000
|
|
5
|
Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây
|
|
350.000
|
|
6
|
Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa
|
|
330.000
|
|
7
|
Đường Tuần tra biên giới
|
Địa phận xã Tuyên Bình
|
170.000
|
|
8
|
Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận)
|
Địa phận xã Tuyên Bình
|
160.000
|
|
9
|
Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây
|
Địa phận xã Tuyên Bình
|
160.000
|
|
10
|
Đường Nam kênh 28
|
Địa phận xã Tuyên Bình
|
200.000
|
|
11
|
Đường Đông kênh uỷ ban cũ
|
|
160.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
220.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
150.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
160.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
140.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
140.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
130.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình
Châu B
|
ĐT 831
|
2.500.000
|
|
Các đường còn lại
|
2.000.000
|
|
2
|
Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt
kiều Campuchia)
|
Tuyến đường nội bộ
|
2.000.000
|
|
3
|
Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng
|
|
2.000.000
|
|
4
|
Tuyến dân cư Bình Châu
|
Tuyến đường nội bộ
|
350.000
|
|
Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên
Bình củ cặp đường tỉnh 831
|
660.000
|
|
5
|
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình
|
ĐT 831C
|
2.000.000
|
|
Các đường còn lại
|
2.000.000
|
|
6
|
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
|
Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây
|
1.500.000
|
|
Các đường khác
|
1.300.000
|
|
7
|
Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung
Trực( phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung
|
|
2.000.000
|
|
8
|
Cụm và tuyến dân cư còn lại
|
Các đường còn lại
|
1.200.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH, BỜ
KÊNH, BỜ SÔNG
|
|
|
1
|
Kênh 28
|
|
160.000
|
|
2
|
Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Long
Khốt, kênh Hưng Điền
|
Sông Long Khốt
|
160.000
|
|
Sông Vàm Cỏ Tây
|
160.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
|
|
1
|
Xã Tuyên Bình
|
|
120.000
|
06. XÃ VĨNH HƯNG
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . . . .
ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 831
|
Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình đến Cống Nghĩa
trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng
|
3.110.000
|
|
Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng -
Cống Rạch Bùi
|
3.630.000
|
|
Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình
|
6.380.000
|
|
Cầu Kênh 28 - Cầu N1
|
850.000
|
|
Cầu N1 - Cầu Cả Môn(sông Vàm Cỏ Tây)
|
670.000
|
|
3
|
ĐT 831B
|
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch
|
1.100.000
|
|
Đoạn còn lại
|
380.000
|
|
4
|
ĐT 831E
|
Địa phận xã Vĩnh Hưng
|
1.100.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Bình Thành Thôn A - B
|
|
8.510.000
|
|
2
|
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía
Nam (bên trong))
|
Tuyên Bình - đường 30/4
|
7.200.000
|
|
Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh
|
4.450.000
|
|
3
|
Đường Tuyên Bình
|
ĐT 831 - Tháp Mười
|
5.770.000
|
|
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh
|
1.330.000
|
|
4
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình
|
3.500.000
|
|
Tuyên Bình - Đường 3/2
|
7.200.000
|
|
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh
|
5.030.000
|
|
5
|
Nguyễn Văn Khánh
|
Sau UBND xã
|
1.280.000
|
|
6
|
Nguyễn Văn Tịch
|
CMT8 - Nguyễn Thái Bình
|
2.450.000
|
|
7
|
Đường Huỳnh Văn Đảnh
|
|
3.570.000
|
|
8
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
|
3.500.000
|
|
9
|
Đường Huỳnh Văn Tạo
|
|
3.570.000
|
|
10
|
Đường Nguyễn Hữu Huân
|
|
3.410.000
|
|
11
|
Đường Sương Nguyệt Ánh
|
|
3.410.000
|
|
12
|
Đường Bùi Thị Đồng
|
|
3.570.000
|
|
13
|
Đường Võ Văn Ngân
|
|
3.570.000
|
|
14
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp
|
|
3.410.000
|
|
15
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
|
3.410.000
|
|
16
|
Đường Long Khốt
|
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831) -
Tháp Mười
|
5.770.000
|
|
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh
|
3.500.000
|
|
17
|
Đường Võ Văn Tần
|
Đường CMT8 - Tháp Mười
|
5.770.000
|
|
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh
|
3.500.000
|
|
18
|
Đường 30/4
|
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) -
Nguyễn Thái Bình
|
3.410.000
|
|
Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh
|
3.410.000
|
|
19
|
Đường 3/2
|
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) -
Nguyễn Thái Bình
|
4.370.000
|
|
Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh
|
2.410.000
|
|
20
|
Đường Tháp Mười
|
|
5.520.000
|
|
21
|
Đường Nguyễn Thái Bình
|
Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2
|
4.370.000
|
|
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây)
|
1.690.000
|
|
22
|
Đường Nguyễn Thị Hạnh
|
Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao)
|
1.210.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Hạnh (ngoài đê bao)
|
900.000
|
|
23
|
Đường Huỳnh Việt Thanh
|
Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao)
|
1.210.000
|
|
Đường Huỳnh Việt Thanh (ngoài đê bao)
|
620.000
|
|
24
|
Đường Nhật Tảo
|
Nguyễn Văn Linh - CMT8
|
5.460.000
|
|
CMT8 - Nguyễn Thị Hồng
|
4.370.000
|
|
Nguyễn Thị Hồng - Huỳnh Việt Thanh
|
2.230.000
|
|
25
|
Đường Nguyễn Thị Bảy
|
|
2.130.000
|
|
26
|
Đường Nguyễn An Ninh
|
|
2.420.000
|
|
27
|
Đường Nguyễn Thị Định
|
|
1.270.000
|
|
28
|
Đường Nguyễn Thị Hồng
|
|
1.210.000
|
|
29
|
Đường Nguyễn Duy
|
ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh
|
2.890.000
|
|
30
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
ĐT 831 - Võ Duy Dương
|
2.890.000
|
|
31
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
CMT8 - Tháp Mười
|
2.890.000
|
|
32
|
Đường Lê Lợi
|
Cao Thắng - Tuyên Bình
|
2.450.000
|
|
33
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Nguyễn Văn Linh - CMT8
|
5.030.000
|
|
34
|
Đường Lê Thị Hồng Gấm
|
Đường 30/4 - Võ Thị Sáu
|
2.410.000
|
|
35
|
Võ Thị Sáu
|
CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm
|
2.410.000
|
|
Nguyễn Văn Linh - Lê Thị Hồng Gấm
|
2.410.000
|
|
36
|
Đỗ Huy Rừa
|
|
1.330.000
|
|
37
|
Phạm Văn Bạch
|
|
4.370.000
|
|
38
|
Đường Huỳnh Nho
|
|
1.270.000
|
|
39
|
Đường Huỳnh Châu Sổ
|
|
1.210.000
|
|
40
|
Võ Văn Kiệt
|
|
700.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
1.9
|
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị
|
Từ Huỳnh Việt Thanhđếnkênh Hưng Điền
|
170.000
|
|
1.10
|
Đường bờ nam kênh Hưng Điền
|
|
170.000
|
|
1.11
|
Bờ tây kênh 504
|
Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28
|
160.000
|
|
1.12
|
Đường Bờ Đông. Bờ Tây kênh Rọc Bùi
|
Đường Bờ Đông. Bờ Tây kênh Rọc Bùi (đoạn từ
Kênh Hưng Điền đến Kênh 28)
|
160.000
|
|
1.13
|
Đường Gò Bà Sáu
|
Đường Gò Bà Sáu (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh
Hưng Điền)
|
170.000
|
|
1.14
|
Đường Gò Cát - Lò Gạch
|
|
230.000
|
|
1.15
|
Đường Lò Gạch - Rọc Đô
|
|
230.000
|
|
1.16
|
Đường Nam Kênh 28
|
Từ Kênh 504 đến Kênh Ông Mười
|
260.000
|
|
Từ Kênh Đoàn Kết đến Sông Lò Gạch
|
260.000
|
|
Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã
Khánh Hưng
|
260.000
|
|
1.17
|
Đường Bờ đông. Bờ tây sông Long Khốt
|
đoạn từ Kênh Hưng Điền đến Cầu Cả Môn
|
260.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
|
|
1
|
Trong đê bao
|
850.000
|
|
2
|
Ngoài đê bao
|
220.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
1
|
Trong đê bao
|
590.000
|
|
2
|
Ngoài đê bao
|
160.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
1
|
Trong đê bao
|
650.000
|
|
2
|
Ngoài đê bao
|
170.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
1
|
Trong đê bao
|
460.000
|
|
2
|
Ngoài đê bao
|
130.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
1
|
Trong đê bao
|
520.000
|
|
2
|
Ngoài đê bao
|
150.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
1
|
Trong đê bao
|
260.000
|
|
2
|
Ngoài đê bao
|
140.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Cụm dân cư Vĩnh Thuận
|
ĐT 831
|
680.000
|
|
Các đường còn lại
|
350.000
|
|
2
|
Cụm và tuyến dân cư còn lại
|
Đường tỉnh
|
440.000
|
|
Đường xã
|
350.000
|
|
Các đường còn lại
|
230.000
|
|
3
|
Khu dân cư lô H
|
|
|
|
3.1
|
Đường Huỳnh Tấn Phát
|
CMT8 - Tháp Mười
|
1.770.000
|
|
3.2
|
Đường Dương Văn Dương
|
Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát
|
1.690.000
|
|
3.3
|
Đường Nguyễn Thông
|
Dương Văn Dương - Cao Thắng
|
1.690.000
|
|
3.4
|
Đường Cao Thắng
|
CMT8 - Tháp Mười
|
1.770.000
|
|
4
|
Khu dân cư Bàu Sậy
|
|
|
|
4.1
|
Nguyễn Bình
|
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh
|
2.230.000
|
|
4.2
|
Trương Định
|
Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh
|
1.770.000
|
|
4.3
|
Phạm Văn Bạch
|
Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu
|
2.680.000
|
|
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
|
1.770.000
|
|
4.5
|
Trần Văn Trà
|
Nguyễn Văn Linh - Trương Định
|
1.690.000
|
|
4.6
|
Lê Quốc Sản
|
Nguyễn Bình - CMT8
|
890.000
|
|
4.7
|
Bùi Thị Xuân
|
Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch
|
1.770.000
|
|
4.8
|
Phạm Ngọc Thuần
|
Nguyễn Bình - CMT8
|
1.690.000
|
|
4.9
|
Hà Tây Giang
|
Nguyễn Văn Linh - CMT8
|
1.690.000
|
|
4.10
|
Lê Văn Khuyên
|
Nguyễn Bình - CMT8
|
1.690.000
|
|
4.11
|
Phan Văn Đạt
|
Nguyễn Văn Linh - CMT8
|
1.690.000
|
|
4.12
|
Trần Quang Diệu
|
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo
|
1.770.000
|
|
4.13
|
Nguyễn Minh Đường
|
Trương Định - Võ Văn Quới
|
1.690.000
|
|
5
|
Khu dân cư Rọc Bùi
|
|
|
|
5.1
|
Đốc Binh Kiều
|
Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng
|
2.680.000
|
|
5.2
|
Hồ Ngọc Dẫn
|
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
|
2.680.000
|
|
5.3
|
Võ Duy Dương
|
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
|
2.680.000
|
|
5.4
|
Phạm Hùng
|
Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương
|
2.680.000
|
|
6
|
Khu dân cư Bến xe mở rộng
|
|
|
|
6.1
|
Lê Văn Tưởng
|
ĐT 831 - Đốc Binh Kiều
|
2.680.000
|
|
6.2
|
Nguyễn Văn Kỉnh
|
ĐT 831 - CMT8
|
2.680.000
|
|
6.3
|
Nguyễn Chí Thanh
|
ĐT 831 - CMT8
|
2.680.000
|
|
CMT8 - Đốc Binh Kiều
|
2.680.000
|
|
7
|
Khu tái định cư Trường dạy nghề
|
|
|
|
7.1
|
Đường Đốc Binh Kiều
|
Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh
|
2.680.000
|
|
7.2
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều
|
2.680.000
|
|
8
|
Khu tái định cư B7. B11
|
|
|
|
8.1
|
Đường Võ Văn Quới
|
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo
|
1.770.000
|
|
8.2
|
Đường Phạm Văn Bạch
|
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
|
1.690.000
|
|
9
|
Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (GĐ 1)
|
Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh
Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)
|
370.000
|
|
10
|
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
|
Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28
|
370.000
|
|
Từ Kênh 28 đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Hưng
Điền
|
370.000
|
|
11
|
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
|
ĐT 831B
|
680.000
|
|
Các đường còn lại
|
350.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH. BỜ
KÊNH. BỜ SÔNG
|
|
|
1
|
Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn
|
Kênh 28 (từ Kênh 504 đến sông Lò Gạch)
|
440.000
|
|
Kênh 28 (đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng)
|
160.000
|
|
Kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1)
|
440.000
|
|
Kênh Măng Đa - Cả Môn (cầu N1đến cầu Cả Môn)
|
160.000
|
|
2
|
Sông Lò Gạch. kênh Hưng Điền. kênh Tân Thành
- Lò Gạch.
|
|
160.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
|
|
1
|
Trong đê bao cấp 3
|
|
430.000
|
|
2
|
Ngoài đê bao cấp 3
|
|
120.000
|
07. XÃ KHÁNH HƯNG
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . . . .
ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 831B
|
|
380.000
|
|
2
|
ĐT 831F
|
|
510.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Các đường cấp huyện quản lý trước đây
|
|
245.000
|
|
II
|
Các đường nhựa chưa có tên
|
|
|
1
|
Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh
|
|
170.000
|
|
2
|
Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A
|
|
170.000
|
|
3
|
Đường bờ bắc. bờ nam sông Long Khốt
|
|
170.000
|
|
4
|
Đường Tuần tra biên giới
|
Địa phận xã Khánh Hưng
|
170.000
|
|
5
|
Đường bờ nam kênh Bảy Được
|
|
170.000
|
|
6
|
Đường bờ bắc kênh Nông trường
|
|
170.000
|
|
7
|
Đường bờ nam. bờ bắc kênh Thái kỳ
|
|
170.000
|
|
8
|
Đường bờ bắc kênh đậu Phộng
|
|
170.000
|
|
9
|
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị
|
Kênh Hưng Điền đến sông Long Khốt
|
170.000
|
|
10
|
Đường bờ bắc kênh Hưng Điền
|
|
170.000
|
|
11
|
Đường Bờ Tây kênh Rọc Bùi
|
Đường Bờ Tây kênh Rọc Bùi
|
160.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
220.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
160.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến 6m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
170.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
140.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
140.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
130.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Cụm dân cư Gò Châu Mai
|
ĐT Vĩnh Hưng - Khánh Hưng
|
1.120.000
|
|
Các đường còn lại
|
580.000
|
|
2
|
Cụm dân cư Cả Trốt
|
ĐT 831
|
670.000
|
|
Các đường còn lại
|
460.000
|
|
3
|
Kênh Tân Thành - Lò Gạch
|
|
330.000
|
|
4
|
Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã Thái Trị
|
|
380.000
|
|
5
|
Tuyến dân cư vượt lũ kênh Hưng Điền
|
|
380.000
|
|
6
|
Tuyến dân cư cặp đường Vinh Hưng - Thái Trị
(từ kênh Hưng Điền đến Cống Bạc hà)
|
|
380.000
|
|
7
|
TuyếndâncưTânThành- Lò Gạch(KT6)
|
|
380.000
|
|
8
|
Tuyến dân cư vượt lũ Láng Lớn
|
|
380.000
|
|
9
|
Tuyến dân cư vượt lũ Thái Hòa
|
|
380.000
|
|
10
|
Tuyến dân cư vượt lũ Láng Vạt
|
|
430.000
|
|
11
|
Khu dân cư Bình Tứ
|
Các đường trong cụm
|
430.000
|
|
12
|
Khu dân cư Tà Nu
|
ĐT 831F
|
540.000
|
|
Các đường còn lại
|
520.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH. BỜ
KÊNH. BỜ SÔNG
|
|
|
1
|
Kênh 28
|
|
160.000
|
|
2
|
Sông Cái Cỏ. sông Long Khốt. kênh Hưng Điền.
kênh Tân Thành - Lò Gạch
|
|
160.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
120.000
|
8. XÃ TUYÊN THẠNH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 819
|
Đường cặp kênh 79 (Tiếp giáp xã Mộc Hóa - xã
Vĩnh Châu)
|
730.000
|
|
2
|
Đường Bắc Chiên-Cả Bản
|
Rạch Bắc Chan đến xã Vĩnh Bình
|
1.210.000
|
|
Phía nam (phía giáp kênh)
|
870.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
|
Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh (cũ)
|
1.150.000
|
|
UBND xã Tuyên Thạnh (cũ) - UBND xã Thạnh Hưng
(UBND xã Tuyên Thạnh mới)
|
1.100.000
|
|
UBND xã Thạnh Hưng (UBND xã Tuyên Thạnh mới)
- tỉnh lộ 819
|
770.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đường cặp rạch Cái Cát (bờ tây)
|
|
310.000
|
|
2
|
Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ đông)
|
|
310.000
|
|
3
|
Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ tây)
|
|
310.000
|
|
4
|
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ đông)
|
Đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng đến sông Vàm Cỏ
Tây
|
310.000
|
|
5
|
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ tây)
|
Đường Bắc Chiên - Cả Bản đến kênh Cả Gừa
|
310.000
|
|
6
|
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)
|
Rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng
|
310.000
|
|
7
|
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
|
Ranh phường Kiến Tường đến kênh Quận
|
260.000
|
|
8
|
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc)
|
Rạch Bắc Chan đến rạch Bình Tây
|
310.000
|
|
9
|
Đường cặp kênh tập Đoàn 6 (hai bờ)
|
|
260.000
|
|
10
|
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)
|
Rạch Bắc Chan đến cầu kênh Ngọn Cại
|
310.000
|
|
Cầu Ngọn Cại đến ngọn Cá Đẻ
|
310.000
|
|
11
|
Đường cặp kênh Bà Phó (bờ đông)
|
Kênh Ốp Tây đến Kênh cả Gừa
|
260.000
|
|
12
|
Đường cặp kênh Bà Phó (bờ tây)
|
|
260.000
|
|
13
|
Đường cặp kênh Đường Trâu (hai bờ)
|
|
260.000
|
|
14
|
Đường cặp kênh Ngọn Cại (hai bờ)
|
|
260.000
|
|
15
|
Đường cặp kênh Cả Gừa (bờ bắc)
|
Kênh Bắc Chan đến kênh Ngọn Cại
|
260.000
|
|
16
|
Đường cặp ngọn Cá Đẻ (bờ đông)
|
|
260.000
|
|
17
|
Đường cặp rạch Gò Ớt (hai bên bờ)
|
|
260.000
|
|
18
|
Đường cặp nhánh rẽ rạch Gò Ớt (hai bờ)
|
|
260.000
|
|
19
|
Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ)
|
|
260.000
|
|
20
|
Đường Nhà Mồ
|
|
260.000
|
|
21
|
Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh
|
|
260.000
|
|
22
|
Đường bờ tây ấp Sồ Đô
|
|
260.000
|
|
23
|
Đường cặp kênh Quận
|
Kênh Ốp đến kênh Cả Gừa
|
260.000
|
|
24
|
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)
|
Từ phường Kiến Tường đến đường tỉnh 819
|
260.000
|
|
25
|
Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam)
|
Kênh Bắc Chan đến xã Tuyên Bình
|
260.000
|
|
26
|
Đường cặp kênh Trấp Muồng (hai bờ)
|
Kênh Bắc Chan đến kênh 63
|
260.000
|
|
27
|
Đường cặp kênh 63 (bờ đông)
|
Kênh 79 đến xã Hậu Thạnh
|
260.000
|
|
28
|
Đường sư tám
|
Rạch Cái Cát đến đường liên xã Tuyên Thạnh -
Thạnh Hưng
|
440.000
|
|
29
|
Đường cặp rạch Bình Tây
|
|
260.000
|
|
30
|
Đường Bàu Vuông (Bờ Nam)
|
Cầu Cả Gừa đến kênh ranh xã Mộc Hóa
|
260.000
|
|
31
|
Đường Bàu Vuông (Bờ Bắc)
|
Cầu Cả Gừa đến đường cặp Kênh Quận
|
260.000
|
|
32
|
Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ tây
|
Kênh Cả Gừa đến ranh xã Hậu Thạnh
|
260.000
|
|
33
|
Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ Đông
|
Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh
|
260.000
|
|
34
|
Đường Cặp Kênh Ranh
|
Kênh Bắc Chan đến Kênh 63
|
260.000
|
|
35
|
Đường Bờ nam Kênh 79
|
Ranh xã Hậu Thạnh đến kênh 63
|
260.000
|
|
36
|
Đường Cặp Kênh huyện đội 2 bên
|
Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh
|
260.000
|
|
37
|
Đường cặp kênh Tràm Chim 2 bên
|
Kênh Bắc Chan kênh 63
|
260.000
|
|
38
|
Đường kênh quận (Bờ Tây)
|
Từ kênh Cả Gừa đến đường tỉnh 819
|
270.000
|
|
39
|
Đường kênh quận (Bờ Đông)
|
Từ kênh Cả Gừa đến đường tỉnh 819
|
270.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
400.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
320.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
310.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
280.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
250.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
220.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Xã Tuyên Thạnh
|
Cụmdân cư Trungtâm xã Tuyên Thạnh
|
360.000
|
|
1.1
|
Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh
|
- Tiếp giáp đường liên xã Tuyên Thạnh-Thạnh
Hưng
|
3.850.000
|
|
- Các đường còn lại
|
2.970.000
|
|
1.2
|
Điểm dân cư nông thôn ấp Cái Sậy
|
|
2.970.000
|
|
2
|
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh)
|
Cụm DC Sồ Đô
|
350.000
|
|
Cụm DC 79
|
350.000
|
|
3
|
Cụm dân cư Thận Cần
|
|
270.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây
|
|
320.000
|
|
2
|
Ven kênh 79
|
|
240.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
170.000
|
9. XÃ BÌNH HIỆP
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL 62 (phía giáp đường)
|
Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp
|
1.770.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 817 (ĐT WB2)
|
QL 62- Rạch Rồ
|
810.000
|
|
QL 62 - ranh ấp Ông Lễ
|
480.000
|
|
Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình
|
440.000
|
|
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ -
giáp lộ
|
1.560.000
|
|
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ -
giáp kênh
|
1.250.000
|
|
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp
lộ
|
890.000
|
|
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp
kênh
|
710.000
|
|
Cầu Bình Hòa Tây đến cầu Kênh Cây Khô Nhỏ -
Giáp xã Bình Hòa
|
710.000
|
|
2
|
ĐT 831
|
Ngã tư Bình Hiệp - Kênh Gò Bảy Sung
|
870.000
|
|
Kênh Gò Bảy Sung - xã Tuyên Bình
|
730.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
|
Ngã tư Bình Hiệp - Cầu rạch Rồ
|
870.000
|
|
Cầu rạch Rồ - Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị
(ấp 2)
|
450.000
|
|
Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2) - Kênh 364
|
350.000
|
|
2
|
Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)
|
Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ
|
400.000
|
|
3
|
Đường tuần tra biên giới
|
Đoạn đi qua xã Bình Hiệp (Ranh Bình Hòa Tây)
|
440.000
|
|
4
|
Đường Tuần tra biên giới
|
Cầu số 3 - xã Tuyên Bình
|
460.000
|
|
Cầu số 2-Đồn biên phòng Thạnh Trị
|
400.000
|
|
Cầu số 1 đến biên giới
|
400.000
|
|
5
|
Đường cặp kênh 61
|
Quốc lộ 62 đến - xã Tuyên Bình
|
510.000
|
|
Quốc lộ 62 đến kênh Ba Xã
|
320.000
|
|
Đoạn còn lại
|
320.000
|
|
6
|
Đường Quốc phòng (Gò Dưa)
|
Quốc lộ 62 đến rạch Ông Lễ
|
370.000
|
|
Rạch Ông Lễ đến Sông Vàm Cỏ Tây
|
320.000
|
|
7
|
Đường tây sông Rồ
|
Sông Vàm Cỏ Tây đến cầu số 2
|
350.000
|
|
8
|
Đường đông sông Rồ
|
Rạch Bứa đến Kênh 61
|
320.000
|
|
Đường ấp Tầm Đuông
|
|
320.000
|
|
9
|
Đường bờ tây ấp Tầm Đuông
|
|
320.000
|
|
10
|
Đường ấp Gò Dưa
|
Quốc lộ 62 đến rạch Rồ
|
320.000
|
|
Đường Thanh niên
|
Đường Quốc phòng đến rạch Tầm Bích
|
320.000
|
|
11
|
Đường đông kênh 3 xã
|
Kênh 61 đến cầu Thạnh Trị
|
320.000
|
|
12
|
Đường tây kênh 3 xã
|
Rạch Bứa đến đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh
Trị
|
320.000
|
|
Đường lộ Quốc phòng
|
Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã
|
350.000
|
|
13
|
Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây)
|
Tỉnh lộ 831 đến sông Vàm Cỏ Tây
|
280.000
|
|
14
|
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc)
|
|
280.000
|
|
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam)
|
|
280.000
|
|
15
|
Đường Ấp 1 (bờ đông)
|
Cầu kênh ba xã đến chốt dân quân
|
320.000
|
|
16
|
Đường Ấp 1 (bờ tây)
|
từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị đến bình
hiệp
|
320.000
|
|
Đường ấp 2, 3
|
từ kênh 3 xã đến kênh Giăng Ó
|
320.000
|
|
17
|
Đường số 2 xã Bình Hiệp
|
|
870.000
|
|
18
|
Đường số 7 xã Bình Hiệp
|
|
870.000
|
|
Đường N2
|
|
1.690.000
|
|
19
|
Đường Ông Lễ 2 bờ
|
|
320.000
|
|
20
|
Đường Rạch Bứa
|
|
320.000
|
|
Đường Quốc phòng
|
|
320.000
|
|
21
|
Đường Chồi Mồi 2 bờ
|
|
320.000
|
|
22
|
Đường Bờ Bắc Rạch Tầm Bích
|
|
320.000
|
|
Đường Rạch Tầm Bích
|
|
320.000
|
|
23
|
Đường T1
|
|
320.000
|
|
24
|
Đường T2
|
|
320.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
1
|
Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong
|
|
510.000
|
|
2
|
Đường bờ nam Kênh Đòn Dong
|
|
510.000
|
|
3
|
Đường bờ đông Kênh Ba Xã
|
|
550.000
|
|
4
|
Đường bờ tây Kênh Ba Xã
|
|
550.000
|
|
5
|
Đường bờ bắc Kênh Bình Bắc 2
|
|
510.000
|
|
6
|
Đường bờ Nam Kênh 61
|
|
800.000
|
|
7
|
Đường bờ Bắc Kênh 61
|
|
800.000
|
|
8
|
Đường bờ Tây Kênh T5
|
|
800.000
|
|
9
|
Đường bờ Tây Kênh Ông Chín
|
|
510.000
|
|
10
|
Đường bờ Đông Kênh Ông Chín
|
|
510.000
|
|
11
|
Đường bờ Tây Kênh Ba Xã
|
Từ Kênh Ven Ó tới Campuchia
|
550.000
|
|
12
|
Đường bờ Đông Kênh Ba Xã
|
Từ Kênh Ven Ó tới Campuchia
|
550.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
420.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
310.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
320.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
300.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
300.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
290.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Xã Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)
|
Cụm dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)
|
450.000
|
|
Tuyến dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)
|
450.000
|
|
Đường số 8
|
440.000
|
|
2
|
Xã Bình Hiệp
|
Cụm dân cư Bình Hiệp
|
530.000
|
|
Tuyến dân cư Bình Hiệp
|
380.000
|
|
Khu dân cư chợ Bình Hiệp
|
1.270.000
|
|
Cụm Biên Phòng Bình Hiệp
|
530.000
|
|
Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp)
|
760.000
|
|
Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên Phòng)
|
630.000
|
|
3
|
Xã Thạnh Trị
|
Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình
Hiệp)
|
350.000
|
|
Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình
Hiệp)
|
350.000
|
|
- Giáp đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
|
3.410.000
|
|
- Các đường còn lại
|
2.750.000
|
|
4
|
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
|
Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 -Bình Hòa Tây
|
1.450.000
|
|
Cụm dân cư Trung tâm Bình Hòa Tây
|
950.000
|
|
Tuyến dân cư Kênh 61 - Bình Hòa Tây
|
570.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây
|
|
420.000
|
|
2
|
Kênh rạch còn lại
|
|
290.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
270.000
|
10. XÃ BÌNH HÒA
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
|
Cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Cụm dân cư ấp 3 Bình
Hòa Đông
|
Giáp lộ
|
870.000
|
|
Giáp kênh
|
690.000
|
|
Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Cầu Phong
Thạnh
|
Giáp lộ
|
2.180.000
|
|
Giáp kênh
|
1.820.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
1
|
Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh
|
Đường 817 - đường tuần tra biên giới
|
|
730.000
|
|
2
|
Đường ra biên giới giai đoạn 2
|
Từ Kênh T3- Đường tuần tra biên giới
|
|
1.090.000
|
|
3
|
Đường tuần tra biên giới
|
Đoạn đi qua xã Bình Hòa
|
|
510.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đường bờ đông Kênh Cây Khô Lớn
|
|
|
510.000
|
|
2
|
Đường bờ Đông Cây Khô nhỏ
|
|
|
510.000
|
|
3
|
Đường bờ tây Kênh Đường Bàng
|
|
|
510.000
|
|
4
|
Đường bờ đông Kênh Đường Bàng
|
Đoạn qua Bình Hòa Trung - Bình Hoà Đông (cũ)
|
|
510.000
|
|
5
|
Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong
|
|
|
510.000
|
|
6
|
Đường Lê Quốc Sản (Từ Cụm dân cư ấp 3 - Kênh
Thanh Niên 2)
|
|
|
610.000
|
|
7
|
Đường bờ tây kênh Cả Dứa
|
|
|
510.000
|
|
8
|
Đường bờ Nam Kênh 61
|
|
|
780.000
|
|
9
|
Đường bờ Bắc Kênh 61
|
|
|
780.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
bê tông hoặc nhựa
|
|
620.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
430.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
480.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
340.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải bê tông hoặc nhựa
|
|
380.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
330.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc các
Cụm, Tuyến dân cư xã Bình Hòa
|
Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
|
|
|
|
+ Đường Lê Quốc Sản
|
|
1.820.000
|
|
+ Đường Phan Thị Có
|
|
1.820.000
|
|
+ Đường Ngô Thị Thân
|
|
1.820.000
|
|
+ Đường Lý Thị Liền
|
|
1.820.000
|
|
+ Đường Trần Thị Đượm
|
|
1.820.000
|
|
+ Đường Lê Thị Giỏi
|
|
1.820.000
|
|
+ Đường Lê Thị Thiệt
|
|
1.860.000
|
|
+ Đường Nguyễn Thị Chực
|
|
1.820.000
|
|
+ Đường Trần Thị Của
|
|
1.820.000
|
|
Tuyến dân cư Ấp 1 Bình Hòa Đông (Cả Dứa)
|
|
1.450.000
|
|
Cụm dân cư Vàm Cả Dứa
|
|
2.710.000
|
|
Cụm Trung tâm Bình Thạnh
|
|
1.110.000
|
|
Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - xã Bình Thạnh
|
|
550.000
|
|
Cụm dân cư Bình Hòa Trung
|
|
1.490.000
|
|
Tuyến dân cư Bình Hòa Trung
|
|
950.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
1
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây
|
|
|
410.000
|
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
2
|
Kênh rạch còn lại
|
|
|
290.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
270.000
|
11. XÃ MỘC HÓA
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL 62
|
Ranh xã Tân Thạnh - Cầu 79
|
|
1.050.000
|
|
Cầu 79 - Cầu Quảng Dài
|
|
1.310.000
|
|
Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt
|
Giáp lộ
|
1.450.000
|
|
Giáp kênh
|
1.300.000
|
|
Cầu Quảng Cụt - Ranh phường Kiến Tường
|
|
1.450.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
|
Cầu Bình Phong Thạnh -Cầu Bù Hút
|
|
2.180.000
|
|
Cầu Bù Hút - Giáp xã Thạnh Phước
|
Giáp lộ
|
590.000
|
|
Giáp kênh
|
480.000
|
|
2
|
Đường tỉnh 819
|
Đoạn qua xã Tân Lập
|
|
590.000
|
|
Cầu 79 - Ranh Thạnh Hóa
|
|
540.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
|
1
|
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường
liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
|
Đoạn từ QL62 qua cầu Kênh 12 đến Cầu T1
|
|
940.000
|
|
Cầu T1 - Cống nhà ông Thật (Km00 đến
Km4+049,66)
|
|
1.650.000
|
|
Cống nhà ông Thật - Đoạn giao giữa đường Đốc
Binh Kiều và đường Thiên Hộ Dương (Km4+049,66 đến Km6+245,4)
|
|
1.650.000
|
|
Cống nhà ông Thật - Đường Thiên Hộ Dương
(Hướng tuyến cũ)
|
Giáp lộ
|
940.000
|
|
Giáp kênh
|
750.000
|
|
2
|
Trần Văn Trà
|
ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên
trái tuyến đường)
|
|
2.180.000
|
|
Hồ Thị Rằng - Kênh T3
|
Giáp lộ
|
990.000
|
|
Giáp kênh
|
690.000
|
|
3
|
Nguyễn Trung Trực
|
Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía
bên trái tuyến đường)
|
|
870.000
|
|
Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn
|
Giáp lộ
|
870.000
|
|
Giáp kênh
|
690.000
|
|
Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa
|
Giáp lộ
|
540.000
|
|
Giáp kênh
|
440.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đườngbờđôngkênh T6
|
UBND xã Tân Thành - Kênh 79
|
|
570.000
|
|
2
|
Đường cặp kênh trục II
|
|
|
1.650.000
|
|
3
|
Đường 2/9
|
|
|
610.000
|
|
4
|
Đường Cây Cám
|
|
|
610.000
|
|
5
|
Đường Tân Thiết
|
|
|
550.000
|
|
6
|
Đường bờ Bắc Cà Gừa
|
|
|
510.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
|
560.000
|
|
IV
|
Đường giao thông nền đường ≥ 6m có trải đá,
sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
390.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
430.000
|
|
VI
|
Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m, có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
360.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
|
340.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông nền đường < 3m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
300.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Các vị trí tiếp giáp đường thuộc các cụm dân
cư xã Mộc Hóa
|
Cụm dân cư Bình Phong Thạnh 2
|
|
|
|
+ Đường Lê Thị Tự
|
|
2.180.000
|
|
+ Đường Võ Thị Tám
|
|
2.180.000
|
|
+ Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng)
|
|
2.180.000
|
|
+ Đường Hồ Thị Rằng
|
|
2.180.000
|
|
+ Đường Lê Thị Khéo
|
|
2.180.000
|
|
Cụm Trung tâm Tân Lập
|
|
1.450.000
|
|
Cụm dân cư 79
|
|
1.450.000
|
|
Cụm dân cư Tân Thành
|
|
1.450.000
|
|
Tuyến dân cư Tân Thành
|
|
1.650.000
|
|
2
|
Khu hành chính xã Mộc Hóa
|
Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết
trung tâm y tế)
|
|
2.180.000
|
|
Đường Đường 30/4
|
|
2.180.000
|
|
Đường Đốc Binh Kiều
|
|
2.180.000
|
|
Đường Huỳnh Công Thân
|
|
2.180.000
|
|
Đường Bùi Thị Thượng
|
|
2.180.000
|
|
Đường Thủ Khoa Huân
|
|
2.180.000
|
|
Đường Thiên Hộ Dương
|
|
2.180.000
|
|
Đường Hồ Thị Khuyên
|
|
2.180.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Vị
|
|
2.180.000
|
|
Đường Võ Thị Chưởng
|
|
2.180.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Sử
|
|
2.180.000
|
|
Đường Phạm Thị Giỏi
|
|
2.180.000
|
|
Đường Trần Văn Giàu
|
|
2.180.000
|
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
|
2.180.000
|
|
Đường Nguyễn Minh Đường
|
|
2.180.000
|
|
Đường Lê Văn Tưởng
|
|
2.180.000
|
|
Đường Hà Tây Giang
|
|
2.180.000
|
|
Đường Nguyễn An Ninh
|
|
2.180.000
|
|
Đường Nguyễn Hồng Sến
|
|
2.180.000
|
|
Đường Đặng Thị Mành
|
|
2.180.000
|
|
Đường Nguyễn Thái Bình
|
|
2.180.000
|
|
Đường Lê Văn Của
|
|
2.180.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
|
1
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây
|
|
|
410.000
|
|
2
|
Kênh rạch còn lại
|
|
|
300.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN
I VÀ PHẦN II
|
|
290.000
|
12. XÃ HẬU THẠNH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
1
|
ĐT 837
|
Cầu Bùi Cũ - Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông
|
630.000
|
|
Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Ranh Trung tâm
Nông sản Hậu Thạnh Đông
|
1.120.000
|
|
Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Hết
ranh đất ông Năm Tùng
|
2.270.000
|
|
Hết ranh đất ông Năm Tùng - UBND xã Hậu Thạnh
Tây cũ
|
410.000
|
|
UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ - Kinh Ranh Tháp
Mười
|
320.000
|
|
2
|
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
|
Kênh Thanh Niên - Kênh Cò (xã Bắc Hòa cũ)
|
320.000
|
|
Kênh Thanh Niên - Kênh Cò
|
320.000
|
|
Kênh Cò - Kênh 63
|
330.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Lê Mạnh
|
ĐT 837 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông
|
1.000.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
1
|
Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương
|
Ranh huyện Tân Hưng - Cầu Kênh Năm Sung
|
320.000
|
|
2
|
Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước
|
Cầu Kênh Thanh Niên - Kênh Biện Minh mới
|
320.000
|
|
3
|
Đường Bờ Tây Kênh Nông Nghiệp
|
Kênh Ranh tỉnh - Kênh 2000 Bắc
|
320.000
|
|
4
|
Đường Bờ Tây Kênh Quận
|
Kênh 2000 Bắc - Kênh 79
|
320.000
|
|
5
|
Đường Bờ Nam Kênh 79
|
Kênh Thanh Niên - Kênh Cò Mi
|
320.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
420.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
290.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
320.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
220.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
260.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
180.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Chợ Hậu Thạnh Đông
|
|
4.180.000
|
|
2
|
Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây
|
|
|
|
2.1
|
Các lô nền loại 1. 2
|
|
1.270.000
|
|
2.2
|
Các lô nền loại 3
|
|
560.000
|
|
3
|
Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông
|
|
|
|
3.1
|
Các lô nền (trừ lô nền loại 3)
|
|
2.420.000
|
|
3.2
|
Các lô nền loại 3
|
|
790.000
|
|
4
|
Cụm DCVL xã Bắc Hòa
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1. 2
|
|
1.690.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 3
|
|
790.000
|
|
5
|
Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã
Hậu Thạnh Đông
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1
|
|
1.030.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 2
|
|
550.000
|
|
6
|
Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài)
- xã Hậu Thạnh Tây
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1
|
|
730.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 2
|
|
330.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ II
|
170.000
|
13. XÃ NHƠN HÒA LẬP
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
1
|
ĐT 837
|
Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ) -
Cầu Bằng Lăng
|
420.000
|
|
Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua
trung tâm xã Tân Lập)
|
2.480.000
|
|
Cầu nhà thờ - Cầu Bùi Cũ
|
420.000
|
|
2
|
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
|
Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn
Hòa (cũ) - Kênh Bao Đông
|
330.000
|
|
Kênh Bao Đông - Kênh Kháng Chiến
|
2.845.000
|
|
Kênh Kháng Chiến - Kênh Thanh Niên
|
300.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Lộ Bằng Lăng (Đường bờ Đông kênh Bằng Lăng)
|
ĐT 837 - Cầu 7000
|
560.000
|
|
2
|
Lộ Bùi Mới (Đường bờ Đông kênh Bùi Mới)
|
ĐT 837 - Cầu 7000
|
410.000
|
|
3
|
Lộ Phụng Thớt
|
ĐT837 - Cầu 7000
|
330.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)
|
Kênh 1000 Nam - Cầu 7000
|
330.000
|
|
2
|
Đường vào Cụm dân cư xã Tân Lập
|
ĐT 837-Đường số 1
|
6.160.000
|
|
3
|
Đường số 1
|
Đoạn từ Đường vào Cụm dân cư xã Tân Lập -
đường bờ Tây kênh Bằng Lăng (trừ đoạn đi qua Cụm DCVL xã Tân Lập và Khu Trung
tâm xã Tân Lập)
|
1.890.000
|
|
4
|
Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương
|
Cầu Kênh Năm Sung - Cống Hai Thạch
|
330.000
|
|
5
|
Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước
|
Cầu Kênh Sẻo Điển - Cầu Kênh Thanh Niên
|
330.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
330.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
290.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
310.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
250.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải bê tông hoặc nhựa
|
250.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
200.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1. 2
|
|
970.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 3
|
|
460.000
|
|
2
|
Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1. 2
|
|
1.210.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 3
|
|
540.000
|
|
3
|
Cụm DCVL xã Tân Lập
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1. 2
|
|
1.450.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 3
|
|
710.000
|
|
4
|
Cụm DCVL xã Nhơn Hòa
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1. 2
|
|
1.210.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 3
|
|
540.000
|
|
5
|
Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn
Hòa Lập
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1
|
|
730.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 2
|
|
320.000
|
|
6
|
Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân
Lập
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1
|
|
730.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 2
|
|
320.000
|
|
7
|
Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã
Nhơn Hòa (B)
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1
|
|
910.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 2
|
|
450.000
|
|
8
|
Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn
Hòa (N)
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1
|
|
910.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 2
|
|
450.000
|
|
9
|
Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1
|
|
910.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 2
|
|
450.000
|
|
10
|
Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã
Tân Lập
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1
|
|
790.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 2
|
|
320.000
|
|
11
|
Khu Trung tâm xã Tân Lập
|
Các lô tiếp giáp với ĐT 837 (Đoạn từ cầu Bằng
Lăng đến hết Nhà Thờ)
|
12.790.000
|
|
Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường
số 1)
|
6.160.000
|
|
Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường
nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1)
|
9.350.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
180.000
|
14. XÃ NHƠN NINH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL N2
|
Cầu Cà Nhíp - Ranh Đồng Tháp
|
440.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Lộ Bằng Lăng
|
Cầu 7000 - Ranh DNTN Duyên Thành Danh
|
560.000
|
|
Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đường số 3 (cụm
DCVL xã Tân Ninh)
|
1.510.000
|
|
Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - Cầu 5000
|
1.630.000
|
|
Cầu 5000 - Kênh Hai Hạt
|
320.000
|
|
2
|
Lộ Bùi Mới
|
Cầu 7000 - Cầu 5000
|
410.000
|
|
Cầu 5000 - Hai Hạt
|
320.000
|
|
3
|
Lộ Phụng Thớt
|
Cầu 7000 - Cầu Đường Cắt
|
320.000
|
|
Cầu Đường Cắt - Cầu kênh 5000
|
1.050.000
|
|
Cầu kênh 5000 - Kênh 1000
|
540.000
|
|
Kênh 1000 - Kênh Hai Hạt
|
350.000
|
|
4
|
Đường Bờ Bắc kênh 5000
|
Kênh Cà Nhíp - Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp
|
320.000
|
|
5
|
Đường bờ Nam kênh 5000
|
Kênh 27/3 - Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp
|
320.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)
|
Cầu 7000 - Kênh Hai Hạt
|
320.000
|
|
2
|
Đường Bờ Đông Trại Lòn
|
Kênh 5000 - Kênh Hai Hạt
|
320.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
bê tông hoặc nhựa
|
350.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
290.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải bê tông hoặc nhựa
|
320.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
220.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải bê tông hoặc nhựa
|
230.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
200.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Chợ Nhơn Ninh
|
|
790.000
|
|
2
|
Chợ Tân Ninh
|
Lộ Bằng Lăng - Đường số 4 (Cụm DCVL Tân Ninh)
|
2.420.000
|
|
Các đường còn lại
|
1.610.000
|
|
3
|
Cụm DCVL xã Tân Ninh
|
|
|
|
3.1
|
Các lô nền loại 1.2
|
|
|
|
a
|
Đường số 1
|
Đường số 4 - Đường số 5
|
4.110.000
|
|
b
|
Đường số 2
|
Đường số 4 - Đường số 6
|
4.110.000
|
|
c
|
Đường số 4
|
|
1.820.000
|
|
d
|
Đường số 5
|
|
1.510.000
|
|
e
|
Đường số 6
|
|
1.330.000
|
|
g
|
Các đường còn lại chưa có số
|
|
1.020.000
|
|
3.2
|
Các lô nền loại 3
|
|
530.000
|
|
4
|
Cụm DCVL xã Tân Thành
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1. 2
|
|
2.780.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 3
|
|
760.000
|
|
5
|
Cụm DCVL xã Nhơn Ninh
|
|
|
|
5.1
|
Các lô nền loại 1
|
|
1.210.000
|
|
5.2
|
Các lô nền loại 2
|
|
540.000
|
|
6
|
Tuyến DCVL Đòn Dong - xã Tân Ninh
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1
|
|
910.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 2
|
|
450.000
|
|
7
|
Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1
|
|
790.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 2
|
|
320.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
190.000
|
15. XÃ TÂN THẠNH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL 62
|
Cầu Cá Tôm - Hết ranh đất 2 Đát
|
1.650.000
|
|
Hết ranh đất 2 Đát - Ranh xã Kiến Bình cũ
|
2.060.000
|
|
Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết Trường cấp 3
|
1.330.000
|
|
Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12
|
3.090.000
|
|
Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài
|
5.150.000
|
|
Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh xã Kiến Bình
cũ
|
1.860.000
|
|
Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết ranh đất 10 Rùm
|
1.240.000
|
|
Hết ranh đất 10 Rùm - Cầu 7 thước
|
940.000
|
|
Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh cũ
|
630.000
|
|
2
|
QL N2
|
QL 62 - Cầu Cà Nhíp
|
440.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
|
ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp
giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi
|
3.500.000
|
|
Cầu Cà Nhíp - Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh
Thị trấn cũ)
|
940.000
|
|
2
|
ĐT 837 (nhánh rẽ)
|
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đường Hùng
Vương
|
750.000
|
|
Đường Hùng Vương - đường số 3
|
6.050.000
|
|
3
|
ĐT 829 (TL29)
|
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành
|
1.650.000
|
|
Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt
|
1.430.000
|
|
4
|
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
|
QL 62 - Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và
xã Nhơn Hòa (cũ)
|
320.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Lộ Cà Nhíp
|
Cầu Hiệp Thành - Ngã 5 Cà Nhíp
|
320.000
|
|
Ngã 5 Cà Nhíp - Hai Hạt
|
320.000
|
|
2
|
Lộ Tân Hòa
|
ĐT 829 - Lộ Cà Nhíp
|
420.000
|
|
3
|
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
|
Ranh thị trấn Kiến Bình cũ - Kênh Xẻo Điển
|
430.000
|
|
Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh
|
4.240.000
|
|
Chân cầu Tân Thạnh - Hết nhà ông Lê Kim Kiều
|
6.050.000
|
|
Nhà ông Lê Kim Kiều - Kênh 12 (Cầu Kênh 12)
|
6.050.000
|
|
Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Hết nhà ông Chín
Dũng
|
540.000
|
|
Nhà ông Chín Dũng - Ranh xã Kiến Bình cũ
|
540.000
|
|
4
|
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư
kênh Cầu Vợi)
|
Đường 2 tháng 9 - Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)
|
2.680.000
|
|
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)- đường Lê Duẩn
|
4.720.000
|
|
5
|
Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm)
|
Đường 2 tháng 9 - đường Lê Duẩn
|
670.000
|
|
6
|
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
|
Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên
|
540.000
|
|
Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh
|
560.000
|
|
Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Cầu Kênh 12
|
580.000
|
|
Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt
|
580.000
|
|
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình
cũ
|
540.000
|
|
7
|
Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua
KDC Kênh Hiệp Thành)
|
Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4
|
580.000
|
|
8
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Quốc lộ 62- Ranh thị trấn và xã Kiến Bình cũ
|
540.000
|
|
9
|
Đường Bắc Đông
|
Quốc lộ 62- Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua
khu dân cư Sân Máy Kéo)
|
680.000
|
|
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình
cũ
|
540.000
|
|
10
|
Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam
giác)
|
QL 62 - đường Dương Văn Dương
|
1.240.000
|
|
11
|
Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)
|
QL 62 - Nhánh rẽ ĐT 837
|
7.990.000
|
|
Nhánh rẽ ĐT 837 - đường Lê Duẩn
|
3.750.000
|
|
12
|
Đường Đỗ Văn Bốn (Đường số 1 (đường vào cụm
DCVL số 1 thị trấn cũ)
|
Đường Dương Văn Dương - đường Nguyễn Thị Định
(đường số 5)
|
3.630.000
|
|
13
|
Đường Trần Thị Vinh (Đường số 4 cũ)
|
Đường Tây Cầu Vợi - đường 30/4
|
540.000
|
|
14
|
Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ
Hoàng Hương
|
ĐT 829 - Khu Trung tâm thương mại dịch vụ
Hoàng Hương
|
1.550.000
|
|
15
|
Đường bờ Bắc Kênh số 2
|
ĐT 829 - Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)
|
540.000
|
|
16
|
Đường Trần Ngọc Nhóm (Đường Tây Cầu Vợi cũ)
|
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Thị Vinh
|
540.000
|
|
17
|
Đường bờ Nam kênh 5000
|
Kênh Cà Nhíp - Kênh 27/3
|
320.000
|
|
18
|
Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh)
|
Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh
|
3.500.000
|
|
19
|
Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân
Thạnh)
|
Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh
|
14.520.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)
|
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Kênh 1000 Nam
|
560.000
|
|
2
|
Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương
|
Cống Hai Thạch - Đường Huỳnh Việt Thanh
|
320.000
|
|
Ranh xã Kiến Bình - Ranh huyện Thạnh Hóa cũ
|
320.000
|
|
3
|
Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước
|
Kênh 500 - Cầu Kênh Sẻo Điển
|
320.000
|
|
4
|
Đường Bờ Đông Kênh 12
|
Kênh Hai Vụ - Ranh huyện Mộc Hóa cũ
|
320.000
|
|
Ranh Thị trấn cũ - Kênh Hai Hạt
|
320.000
|
|
5
|
Đường Bờ Nam Kênh Trung Ương
|
Lộ Cà Nhíp - kênh ranh thủy tây
|
320.000
|
|
6
|
Đường Bờ Bắc Kênh Trung Ương
|
Lộ cà Nhíp - Đường tỉnh 829
|
480.000
|
|
Đường tỉnh 829 - kênh ranh thủy tây
|
360.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
bê tông hoặc nhựa
|
550.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
380.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải bê tông hoặc nhựa
|
420.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
310.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải bê tông hoặc nhựa
|
340.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
250.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Chợ Tân Thạnh
|
|
|
|
1.1
|
Dãy phố 2
|
Nhà 2 Nhiêu - Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng)
|
5.200.000
|
|
1.2
|
Trần Công Vịnh
|
Nhà bà Bảnh - Nhà Sơn Ngọ
|
5.200.000
|
|
Nhà Ngọc Anh - Nhà ông Lành
|
3.940.000
|
|
1.3
|
Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh)
|
Nhà Sáu Hằng - Ngã ba bến xe
|
8.660.000
|
|
1.4
|
Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp
|
|
5.200.000
|
|
2
|
Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
|
|
|
|
2.1
|
Các lô nền (trừ lô nền loại 3)
|
|
|
|
a
|
Đường Lê Phú Mười (Đường số 6)
|
|
2.900.000
|
|
b
|
Đường Đinh Văn Phu (đường số 7)
|
|
3.630.000
|
|
c
|
Đường Võ Thị Sáu (đường số 2)
|
|
3.390.000
|
|
d
|
Đường Phạm Hùng (đường số 3)
|
|
4.110.000
|
|
e
|
Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8)
|
|
4.110.000
|
|
g
|
Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9)
|
|
4.600.000
|
|
h
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12)
|
|
4.600.000
|
|
i
|
Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10)
|
|
4.600.000
|
|
k
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1)
|
|
2.060.000
|
|
l
|
Đường Trần Công Vịnh (đường số 11). đường
Nguyễn Bình (đường số 13. 4)
|
|
4.600.000
|
|
m
|
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5)
|
Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) đến
đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9)
|
1.690.000
|
|
Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9)
đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11)
|
1.450.000
|
|
n
|
Các đường còn lại
|
|
900.000
|
|
2.2
|
Các lô nền loại 3
|
|
450.000
|
|
3
|
Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
|
|
|
|
3.1
|
Các lô nền (trừ lô nền loại 3)
|
|
|
|
a
|
Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2)
|
|
3.870.000
|
|
b
|
Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ)
|
|
3.630.000
|
|
c
|
Đường Trần Văn Trà (đường số 6)
|
|
4.240.000
|
|
d
|
Đường Võ Duy Dương (Đường số 9 cũ)
|
|
4.240.000
|
|
e
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đường Hùng Vương - Đường số 3
|
3.390.000
|
|
g
|
Các đường còn lại
|
|
1.510.000
|
|
3.2
|
Các lô nền loại 3
|
|
760.000
|
|
4
|
Cụm DCVL xã Tân Hoà
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1. 2
|
|
730.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 3
|
|
320.000
|
|
5
|
Cụm DCVL xã Tân Bình
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1. 2
|
|
1.160.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 3
|
|
530.000
|
|
6
|
Cụm DCVL xã Kiến Bình
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1. 2
|
|
1.690.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 3
|
|
760.000
|
|
7
|
Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác)
|
|
2.880.000
|
|
8
|
Đường Võ Công Tồn (Kể cả Khu dân cư Kênh
Thanh Niên)
|
|
3.630.000
|
|
9
|
Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1
|
|
1.210.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 2
|
|
550.000
|
|
10
|
Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1
|
|
850.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 2
|
|
320.000
|
|
11
|
Khu dân cư Máy Kéo
|
Các lô nền tiếp giáp đường D6. D8. N3
|
2.900.000
|
|
Các lô nền tiếp giáp đường số 1
|
3.060.000
|
|
Các lô nền tiếp giáp đường D7. N1
|
2.770.000
|
|
12
|
Cụm DCVL Hai Vụ
|
|
|
|
a
|
Các lô nền loại 1. 2
|
|
970.000
|
|
b
|
Các lô nền loại 3
|
|
|
|
13
|
Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương
|
|
4.720.000
|
|
14
|
Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp
giáp đường số 3 (QL 62 - Lê Duẩn))
|
|
1.050.000
|
|
15
|
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
|
Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và
từ C2 đến C5)
|
1.020.000
|
|
Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và
Đường số 2
|
1.720.000
|
|
Lô B2 tiếp giáp Đường số 2
|
1.420.000
|
|
Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường
Lê Duẩn
|
1.890.000
|
|
Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3. B4.
B5 và từ C7 đến C13)
|
1.570.000
|
|
16
|
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương
|
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn
Thị Định (đoạn từ đường Lê Phú Mười đến hết lô số 10 Khu A)
|
1.690.000
|
|
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn
Thị Định (đoạn từ lô số 11 khu A đến đường Trần Công Vịnh)
|
1.450.000
|
|
Các lô còn lại
|
660.000
|
|
17
|
Đường Nguyễn Thị Ngày (Khu dân cư hộ gia đình
cũ)
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh hậu QL62
|
1.820.000
|
|
18
|
Khu dân cư Kênh Hiệp Thành
|
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến đường ĐT829
|
7.150.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH
|
|
|
1
|
Kênh trung ương (bờ Nam)
|
|
220.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
210.000
|
16. XÃ BÌNH THÀNH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 839
|
Ranh Đức Huệ - lộ T4 (trừ tuyến dân cư tập
trung 61)
|
1.190.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường N2 - Thuận Bình
|
Ranh xã Thạnh Phước - Cụm dân cư Thuận Bình
(cũ)
|
530.000
|
|
2
|
Đường GTNT T4
|
Đường N2 Thuận Bình - ĐT 839
|
460.000
|
|
3
|
Đường tuần tra biên giới tỉnh
|
Kênh Maren mới - Giáp ranh huyện Mộc Hoá
|
480.000
|
|
4
|
ĐT 839 cũ
|
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp đường)
|
1.190.000
|
|
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp kênh)
|
950.000
|
|
5
|
Đường liên xã Thạnh Phú-Thuận Bình-Tân Hiệp
(đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành)
|
Ranh xã Thạnh Phước - Cụm dân cư xã Tân Hiệp
(cũ)
|
550.000
|
|
6
|
Đường T03
|
kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường)
|
400.000
|
|
kênh Maren- kênh T1-2 Phía (Tiếp giáp kênh)
|
320.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
600.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
410.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
460.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
320.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
370.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
290.000
|
|
VIII
|
Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác
|
530.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
IX
|
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
|
|
|
1
|
Cụm DC xã Tân Hiệp (cũ)
|
|
|
|
1.1
|
Đường số 1, 2, 4, 5, 6
|
|
910.000
|
|
1.2
|
Đường số 9 (cặp kênh Maren)
|
|
2.400.000
|
|
1.3
|
Đường số 3, 7, 8
|
|
1.250.000
|
|
1.4
|
Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C
|
|
530.000
|
|
1.5
|
Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70
|
|
460.000
|
|
2
|
Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4
|
|
|
|
2.1
|
Đường cặp kênh Maren
|
Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4
|
910.000
|
|
2.2
|
Các đường còn lại của khu dân cư
|
|
870.000
|
|
3
|
Cụm dân cư xã Thuận Bình (cũ)
|
|
700.000
|
|
4
|
Tuyến dân cư xã Thuận Bình cũ (tuyến T3, T5)
|
|
450.000
|
|
5
|
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
|
Đường số 1
|
1.280.000
|
|
Đường số 2, 3, 5, 6, 7
|
1.250.000
|
|
Đường số 4
|
1.210.000
|
|
6
|
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long
Vũ)
|
|
|
|
6.1
|
Đường số 1
|
|
1.250.000
|
|
6.2
|
Đường số 2
|
|
1.250.000
|
|
6.3
|
Các đường nội bộ còn lại
|
|
1.060.000
|
|
7
|
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến
kênh 61) xã Thuận Bình (cũ)
|
|
|
|
7.1
|
Đường số 1
|
|
1.210.000
|
|
7.2
|
Đường số 2
|
|
1.210.000
|
|
7.3
|
Các đường nội bộ còn lại
|
|
1.210.000
|
|
8
|
Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng
|
|
920.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Cặp kênh An Xuyên
|
|
400.000
|
|
2
|
Cặp các kênh cặp đường giao thông
|
|
380.000
|
|
3
|
Các sông kênh còn lại
|
|
290.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
260.000
|
17. XÃ THẠNH PHƯỚC
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL N2
|
Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây
|
1.490.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
|
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất
cặp đường tỉnh)
|
1.254.000
|
|
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất
tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)
|
780.000
|
|
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa)
(Đất cặp đường tỉnh)
|
1.122.000
|
|
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa)
(Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)
|
660.000
|
|
2
|
Tuyến tránh ĐT 817 (đoạn tuyến mới)
|
Điểm đầu khoảng Km31+500 trên ĐT 817 - Điểm
cuối tại khoảng Km46+000 trên ĐT 817
|
1.280.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
N2 - Thuận Bình
|
QL N2 - Ranh xã Bình Thành
|
540.000
|
|
2
|
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh
Phú - Thạnh Phước)
|
Cặp lộ (Ranh xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã
Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm))
|
550.000
|
|
Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả
Thơm) - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước)
|
460.000
|
|
Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ
|
460.000
|
|
3
|
Đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành (đường
liên xã Thạnh Phú - Thuận Bình -Tân Hiệp)
|
Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành
|
560.000
|
|
4
|
Đường ven sông Vàm Cỏ Tây
|
|
1.165.000
|
|
5
|
Đường nối trung tâm xã
|
Đoạn từ cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà - Đình Trung
và Đường tỉnh 817
|
1.165.000
|
|
Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh 817 (cổng chào) -ngã
3 cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà
|
1.165.000
|
|
6
|
Đường Bình Phước 2
|
Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành
|
540.000
|
|
7
|
Đường cặp kênh Trà Cú
|
Quốc Lộ N2- kênh 8
|
495.000
|
|
8
|
Đường GTNT cặp kênh 8
|
Đường Trà Cú-kênh Mareng
|
495.000
|
|
9
|
Đường Vàm Lớn - Mareng
|
Đường tỉnh 817-kênh Mareng
|
495.000
|
|
10
|
Đường liên xã cặp kênh 30/4
|
Đoạn qua xã Thạnh Phú cũ ( Kênh T6- Đường
817B)
|
495.000
|
|
Đoạn qua xã Thạnh Phước cũ ( ranh Tân Thạnh -
ranh Thạnh Phú cũ)
|
495.000
|
|
11
|
Đường kênh 2000 Bắc
|
Đường 817B - kênh T6
|
495.000
|
|
12
|
Đường cặp kênh 79
|
Đường 817B - xã Mộc Hóa
|
495.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
600.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
530.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
540.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
490.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
450.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
340.000
|
|
VII
|
Các đường còn lại không có ở các mục nêu trên
|
480.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Cụm dân cư xã Thuận Nghĩa Hòa
|
|
1.060.000
|
|
2
|
Tuyến dân cư xã Thạnh Phú, Thạnh Phước cũ
|
|
475.000
|
|
3
|
Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2
|
|
490.000
|
|
4
|
Cụm dân cư xã Thạnh Phú và Thạnh Phước (phần
mở rộng)
|
|
|
|
a
|
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây)
|
|
1.520.000
|
|
b
|
Các đường còn lại
|
|
1.340.000
|
|
5
|
Cụm dân cư xã Thạnh Phú, xã Thạnh Phước (cũ)
|
|
|
|
a
|
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
|
|
1.520.000
|
|
b
|
Các đường còn lại
|
|
1.340.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây
|
Xã Thuận Nghĩa Hòa (cũ)
|
420.000
|
|
Xã Thạnh Phú, Thạnh Phước (cũ)
|
420.000
|
|
2
|
Ven kênh An Xuyên
|
|
405.000
|
|
3
|
Ven các kênh cặp đường giao thông
|
|
380.000
|
|
4
|
Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Mộc Hóa)
|
|
380.000
|
|
5
|
Các sông kênh có tên bằng chữ hoặc bằng số
còn lại
|
|
280.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
270.000
|
18. XÃ THẠNH HÓA
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL 62
|
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
|
1.620.000
|
|
2
|
QL N2
|
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc
lộ 62
|
1.490.000
|
|
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của
|
1.490.000
|
|
Bún Bà Của - Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân
Thạnh)
|
1.480.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
Dương Văn Dương (ĐT 836)
|
QL N2 - Cầu sân bay
|
1.990.000
|
|
Cầu sân bay - đường Trần Văn Trà
|
2.840.000
|
|
2
|
Hùng Vương(Đường Trungtâm)
|
Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn
|
5.940.000
|
|
3
|
Trần Văn Trà(Đường Trungtâm)
|
Lê Duẩn - Dương Văn Dương
|
5.940.000
|
|
4
|
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)
|
QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông
|
750.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Các đường cấp huyện quản lý trước đây
|
|
460.000
|
|
2
|
Đường Bún Bà Của
|
QL N2 - Kênh Bắc Đông cũ
|
660.000
|
|
3
|
Đường Cái Tôm
|
QL N2 - Kênh Bắc Đông mới
|
460.000
|
|
4
|
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh
Phước
|
Cặp lộ (Ấp An Đông, xã Thạnh Hóa - Ấp Ông
Hiếu, xã Thạnh Phước)
|
550.000
|
|
Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ
|
460.000
|
|
5
|
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
|
QL N2 - Hùng Vương
|
7.260.000
|
|
Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu
|
5.450.000
|
|
6
|
Đường Đỗ Huy Rừa
|
Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C)
|
6.570.000
|
|
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông
Vàm Cỏ Tây)
|
1.830.000
|
|
7
|
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn - Bến Kè)
|
Lê Duẩn - cầu Nguyễn Thị Định
|
2.110.000
|
|
8
|
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến
Kè)
|
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn
|
1.620.000
|
|
9
|
Đường cặp kênh Bến Kè
|
QL 62 - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ)
|
730.000
|
|
10
|
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)
|
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu
|
1.320.000
|
|
11
|
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3)
|
Võ Văn Thành - Dương Văn Dương
|
1.320.000
|
|
12
|
Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm)
|
QL N2 - Dương Văn Dương
|
1.210.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
|
Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm
|
730.000
|
|
Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng
Gia
|
790.000
|
|
2
|
Đường Bắc Đông mới
|
Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm
|
530.000
|
|
3
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp
|
Hùng Vương - Quốc lộ N2
|
1.210.000
|
|
4
|
Đường Bê tông vào khu Công nghệ cao
|
|
1.210.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
950.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
660.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
730.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
510.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
580.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
370.000
|
|
IX
|
Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác
|
|
|
1
|
Ấp Sân Bay, Cái Vòm, Tuyên Nhơn, Thủy Đông
(thị trấn Thạnh Hóa cũ)
|
|
730.000
|
|
2
|
Các ấp còn lại (xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây
cũ)
|
|
530.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
I
|
Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ)
|
|
|
1
|
Đường Dương Văn Dương (đường số 1)
|
Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường
|
6.960.000
|
|
2
|
Đường Trần Văn Trà (đường số 7)
|
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương
|
9.030.000
|
|
3
|
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8)
|
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương
|
9.030.000
|
|
4
|
Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9)
|
Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương
|
9.030.000
|
|
5
|
Đường Lê Văn Của (đường số 2)
|
Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực
|
5.790.000
|
|
6
|
Đường Ngô Văn Miều (đường số 3)
|
Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ
|
5.790.000
|
|
7
|
Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4)
|
Trần Văn Trà - Dương Văn Dương
|
5.790.000
|
|
8
|
Đường số 5
|
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh
|
5.790.000
|
|
9
|
Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10)
|
Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường
|
5.790.000
|
|
II
|
Khu DC nội ô
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1)
|
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ
|
2.550.000
|
|
2
|
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2)
|
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường
|
2.550.000
|
|
3
|
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3)
|
Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn
|
2.550.000
|
|
4
|
Đường Nguyễn Huệ (đường số 4)
|
Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn
|
5.790.000
|
|
III
|
Khu biệt thự vườn
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Văn Kỉnh
|
|
3.040.000
|
|
2
|
Đường số 25
|
|
6.600.000
|
|
IV
|
Khu dân cư N2 (Khu C)
|
|
|
|
1
|
Đường số 1
|
|
6.570.000
|
|
2
|
Đường số 02
|
|
6.570.000
|
|
3
|
Đường số 03
|
|
6.570.000
|
|
4
|
Các đường nội bộ còn lại
|
|
1.170.000
|
|
V
|
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu
|
|
|
1
|
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương)
|
|
2.550.000
|
|
2
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
|
980.000
|
|
3
|
Các đường nội bộ còn lại
|
|
910.000
|
|
VI
|
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương)
|
|
2.550.000
|
|
2
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
|
980.000
|
|
3
|
Các đường nội bộ còn lại
|
|
910.000
|
|
VII
|
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ)
|
|
|
1
|
Đường Phạm Công Thường
|
|
2.550.000
|
|
2
|
Đường Lê Văn Tao
|
|
2.550.000
|
|
3
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
|
2.550.000
|
|
4
|
Các đường nội bộ còn lại
|
|
2.550.000
|
|
VIII
|
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
|
|
|
1
|
Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) (cũ)
|
|
|
|
1.1
|
Dãy nền cặp đường Hùng Vương
|
|
5.940.000
|
|
1.2
|
Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2)
|
|
3.470.000
|
|
1.3
|
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4)
|
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
3.470.000
|
|
1.4
|
Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7)
|
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
3.470.000
|
|
1.5
|
Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10)
|
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
3.470.000
|
|
1.6
|
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11)
|
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
3.470.000
|
|
1.7
|
Nguyễn Thái Bình (Đườngsố 14)
|
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
3.470.000
|
|
1.8
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17)
|
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
3.470.000
|
|
1.9
|
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18)
|
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
3.470.000
|
|
1.10
|
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21)
|
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
3.470.000
|
|
1.11
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24)
|
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
3.470.000
|
|
1.12
|
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25)
|
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp
|
3.040.000
|
|
1.13
|
Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22,
23
|
|
2.440.000
|
|
2
|
Cụm dân cư xã Thạnh An, Thủy Tây (cũ)
|
|
1.030.000
|
|
3
|
Tuyến dân cư N2
|
Đường số 1, 2, 3
|
6.570.000
|
|
Đường số 5
|
7.480.000
|
|
Đường số 6
|
6.570.000
|
|
4
|
Tuyến dân cư xã Thạnh An cũ, xã Thủy Tây cũ
|
|
450.000
|
|
IX
|
Khu tái định cư (Trung tâm GDTX cũ)
|
|
|
1
|
Đường Dương Văn Dương
|
Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay
|
5.790.000
|
|
2
|
Đường số 01; số 02; số 03; số 04
|
|
3.960.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây
|
|
420.000
|
|
2
|
Ven kênh nam QL 62
|
Cầu Bến Kè - Bún Bà Của
|
380.000
|
|
3
|
Ven các kênh cặp đường giao thông
|
|
380.000
|
|
4
|
Các sông kênh còn lại
|
|
330.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
330.000
|
19. XÃ TÂN TÂY
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL 62
|
Ranh Thủ Thừa - Cầu Ông Nhượng
|
2.770.000
|
|
Cầu Ông Nhượng - Cầu La Khoa
|
1.540.000
|
|
Cầu La Khoa - Kênh Tam Lang
|
1.390.000
|
|
Kênh Tam Lang - Cầu Bến Kè
|
1.390.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số
|
|
|
|
1
|
Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng
|
QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng
|
530.000
|
|
2
|
Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
|
QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
|
530.000
|
|
3
|
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân
|
Ranh xã Thạnh Hóa - QL 62
|
480.000
|
|
4
|
Đường liên xã kênh 3
|
Kênh cặp đường tỉnh 836B đến Đường vào nhà
máy xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
|
480.000
|
|
5
|
Đường liên xã cặp kênh Bắc Đông
|
Ngã năm Hoàng Gia đến đường Rạch Chùa
|
480.000
|
|
6
|
Đường Trần Lệ Xuân
|
Từ Thầy Pháp đến đường Mương lộ (nhựa)
|
480.000
|
|
Từ Mương lộ Đến kênh Tam Lang (đường đá xanh)
|
320.000
|
|
7
|
Đường ven sông Vàm Cỏ Tây
|
Thầy Pháp đến Mương lộ
|
480.000
|
|
8
|
Đường kênh 24
|
Từ QL62 đến kênh Bắc Đông
|
480.000
|
|
9
|
Đường Thầy Pháp
|
Quốc lộ 62 đến sông Vàm Cỏ Tây
|
730.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
600.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
410.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
460.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
350.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
370.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
320.000
|
|
VIII
|
Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số còn
lại không có trong danh mục nêu trên
|
540.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN TRONG DANH MỤC NÊU TRÊN
|
270.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Cụm dân cư xã Tân Đông (cũ)
|
|
1.210.000
|
|
2
|
Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây (cũ)
|
|
1.210.000
|
|
3
|
Cụm dân cư xã Tân Tây, Thủy Đông (cũ)
|
|
1.000.000
|
|
4
|
Tuyến dân cư xã Tân Tây, Thủy Đông (cũ)
|
|
450.000
|
|
5
|
Cụm dân cư xã Thủy Đông (cũ)
|
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân
|
1.000.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây
|
|
400.000
|
|
2
|
Ven kênh Nam QL 62
|
Rạch gỗ - Kênh 19
|
460.000
|
|
Kênh 19 - Kênh 21
|
380.000
|
|
Kênh 21 - Cầu Bến Kè
|
380.000
|
|
3
|
Ven kênh cặp ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh
An cũ)
|
Kênh 3 - kênh Bắc Đông (đường đá xanh 3 mét)
|
320.000
|
|
QL 62 - kênh 3 (bờ đất)
|
290.000
|
|
4
|
Ven các kênh cặp đường giao thông
|
|
380.000
|
|
5
|
Các sông kênh còn lại
|
|
260.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
260.000
|
20. XÃ THỦ THỪA
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
Quốc lộ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL 1A
|
Cầu Ván - đường vào cư xá Công ty Dệt
|
6.690.000
|
|
Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào
tạo kỹ thuật giao thông Long An
|
7.720.000
|
|
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Ranh
TP.Tân An
|
6.530.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
1
|
ĐT 834
|
Ranh thành phố Tân An - Cốngđập làng
|
5.800.000
|
|
3
|
ĐT 817
|
Ranh Thànhphố Tân An- Cống Bà Phổ
|
4.220.000
|
|
4
|
ĐT 818 (HL 6)
|
QL 1A - Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư
đường vào cầu Thủ Thừa)
|
5.150.000
|
|
Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp HL6) - Cầu Thủ
Thừa
|
4.580.000
|
|
Cầu Thủ Thừa - Kênh 2
|
4.580.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)
|
Trung tâm Y tế huyện - Cầu Ông Trọng
|
3.180.000
|
|
Cầu Ông Trọng - Ngã ba Cây Da
|
2.480.000
|
|
Ngã ba Cây Da - Ranh Bến Lức (đường đá xanh)
|
1.080.000
|
|
2
|
Nguyễn Thị Ba (HL 6)
|
Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đường Mai Tự Thừa
(Đường trước UBND huyện Thủ Thừa)
|
6.180.000
|
|
3
|
Đoạn đường
|
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Cống Mương Khai
|
3.480.000
|
|
4
|
Đường Bo Bo
|
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã
cũ) đến kênh Thủ Thừa
|
1.230.000
|
|
5
|
Thủ Khoa Thừa
|
Cầu Cây Gáo - Đường Trưng Nhị
|
10.990.000
|
|
6
|
Trưng Nhị
|
Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định
|
12.600.000
|
|
7
|
Trưng Trắc
|
Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định
|
12.600.000
|
|
8
|
Võ Hồng Cúc
|
Đường Trưng Trắc - Đường Nguyễn Trung Trực
|
9.800.000
|
|
9
|
Nguyễn Văn Thời
|
Đường Trưng Trắc (UBND Xã) - Đường nối Võ
Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo)
|
6.690.000
|
|
Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn
Thời ( Trường Mẫu Giáo) - Nguyễn Trung Trực
|
5.500.000
|
|
10
|
Nguyễn Trung Trực
|
Đường Trương Công Định - Thánh thất
|
5.500.000
|
|
11
|
Trương Công Định
|
Đình Vĩnh Phong - Nguyễn Trung Trực
|
8.400.000
|
|
Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện Thủ Thừa cũ
|
5.590.000
|
|
Đường vào nhà lồng chợ
|
4.010.000
|
|
Công an Huyện Thủ Thừa cũ - Cống Rạch Đào
|
4.470.000
|
|
12
|
Phan Văn Tình
|
Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư
xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1, Khu dân cư bến xe Thủ Thừa)
|
8.030.000
|
|
Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị (Bưu
điện Thủ Thừa)
|
10.990.000
|
|
13
|
Võ Tánh
|
Ngã ba đường Nguyễn Thị Ba - đường Nguyễn Văn
Ngộ
|
5.500.000
|
|
14
|
Mai Tự Thừa
|
Cổng Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa (Cổng
chính) - Cầu Cây Gáo
|
7.810.000
|
|
15
|
Đặng Văn Truyện
|
Đường Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo
|
2.520.000
|
|
16
|
Phạm Văn Khương
|
Đường Phan Văn Tình - Giếng nước
|
2.760.000
|
|
17
|
Trần Hữu Đức
|
Cầu Bà Đỏ - Vàm Bo Bo
|
1.760.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
1
|
Đường vào Trung tâm Văn hóa Thông tin và
truyền thanh huyện (Đường vào Huyện đội cũ)
|
Đường Nguyễn Thị Ba - Trung tâm Văn hóa Thông
tin và truyền thanh huyện
|
2.290.000
|
|
2
|
Đường vào cư xá Ngân hàng
|
Đường Phan Văn Tình - cư xá Ngân hàng (đoạn
nhựa)
|
2.290.000
|
|
3
|
Đường vào Bờ Cảng
|
Đường Phan Văn Tình - Chùa Hư Không
|
2.810.000
|
|
Chùa Hư Không - Bờ Cảng
|
2.350.000
|
|
4
|
Đoạn đường
|
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn
Ngộ (ĐH 7)
|
2.900.000
|
|
5
|
Đoạn đường
|
Mố A Cầu An Hòa- Cầu ông Cửu (phía Nam)
|
2.240.000
|
|
6
|
Đường trục giữa (Đoạn đường)
|
Cầu Dây - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
|
2.290.000
|
|
Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thủ Thừa (cũ) -
cầu Bà Đỏ
|
2.000.000
|
|
Cầu Bà Đỏ - Cụm dân cư vượt lũ Liên xã (đi
qua địa bàn xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ; xã Tân Thành cũ))
|
2.000.000
|
|
Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) -
kênh 2
|
2.000.000
|
|
7
|
Đường dẫn vào cầu An Hòa
|
Ranh thị trấn Thủ Thừa (cũ) - Cầu An Hòa
|
3.210.000
|
|
Cầu An Hòa - Đường Trương Công Định
|
4.120.000
|
|
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa
(cũ)
|
3.040.000
|
|
8
|
Đoạn đường
|
Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ
Thừa (kho Quang Xanh cũ)
|
2.290.000
|
|
9
|
Đườngnối Trưng Trắc- Trưng Nhị
|
Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị
|
12.060.000
|
|
10
|
Lộ đê Vàm Cỏ Tây
|
Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817
cũ) - Ranh Thành phố Tân An
|
1.850.000
|
|
11
|
Lộ nối ĐT 818 - HL 7
|
ĐT 818 - HL 7
|
2.290.000
|
|
12
|
Đường vào Chợ Cầu Voi
|
Không tính tiếp giáp QL 1A
|
2.290.000
|
|
14
|
Lộ làng số 5
|
Ngã ba ĐT 817 - Ngã ba ĐT 834
|
3.540.000
|
|
15
|
Lộ Bờ Cỏ Sã
|
ĐT 834 - QL 1A
|
1.480.000
|
|
16
|
Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã
Tân Thành (cũ)
|
|
1.230.000
|
|
17
|
Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Thủ Thừa)
|
Ngã ba giao Lộ làng số 5 - Ranh thị trấn Thủ
Thừa cũ
|
2.680.000
|
|
18
|
Đường Công vụ
|
|
1.310.000
|
|
20
|
Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn)
|
|
2.680.000
|
|
21
|
Đoạn đường
|
Cầu Kênh T1 - Kênh 2 (xã Tân Thành cũ)
|
1.230.000
|
|
22
|
Lộ nối ĐT 818 - Hương Lộ 7 đến Hương Lộ 7
(Ngang cống Cầu Lớn)
|
|
1.310.000
|
|
23
|
Đường dân sinh Cầu vượt số 03 (2 bên cầu)
|
|
1.310.000
|
|
24
|
Đường dân sinh Cầu vượt số 04 (2 bên cầu)
|
Xã Thủ Thừa (xã Bình Thạnh cũ)
|
1.310.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.560.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.080.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
1.510.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
990.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
1.200.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
880.000
|
|
D
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ
Thừa cũ)
|
Cặp lộ cầu dây
|
3.330.000
|
|
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
2.330.000
|
|
2
|
Cụm dân cư vượt lũ liên xã
|
Cặp lộ từ Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ
liên xã Tân Thành (cũ)
|
1.560.000
|
|
Cặp Đường trục giữa (cụm dân cư liên xã - cầu
dây Thủ Thừa)
|
1.530.000
|
|
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
1.170.000
|
|
3
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)
(giai đoạn 1)
|
Đường Phan Văn Tình
|
13.750.000
|
|
Đường số 7
|
9.370.000
|
|
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8)
|
10.990.000
|
|
Đường số 1
|
5.500.000
|
|
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
4.120.000
|
|
4
|
Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)
(giai đoạn 2)
|
Đường số 5
|
3.040.000
|
|
Đường số 2
|
2.560.000
|
|
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4)
|
5.600.000
|
|
Đường số 3, 7, 10
|
2.290.000
|
|
Đường số 6, 8
|
2.810.000
|
|
Võ Văn Tịnh (Đường số 1), 9
|
3.270.000
|
|
Đường số 11
|
4.120.000
|
|
Đường số 4A
|
3.170.000
|
|
5
|
Khu dân cư giếng nước
|
Đường số 4
|
4.200.000
|
|
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
2.630.000
|
|
6
|
Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị
Thành cũ)
|
Đường số 1
|
4.470.000
|
|
Đường số 3
|
4.010.000
|
|
Đường số 4
|
4.010.000
|
|
Đường số 6
|
4.010.000
|
|
Đường số 7
|
4.010.000
|
|
Đường số 9
|
4.010.000
|
|
Đường số 10
|
4.010.000
|
|
7
|
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
|
Đường Phan Văn Tình
|
13.750.000
|
|
Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn
Tình)
|
5.500.000
|
|
Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan
Văn Tình)
|
4.200.000
|
|
8
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
|
Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818
|
4.670.000
|
|
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16,
18, 20, 22,24
|
4.670.000
|
|
Đường số 10
|
4.670.000
|
|
Đường 4B
|
4.210.000
|
|
9
|
Khu nhà vườn bên sông
|
Đường số: 01, 02, NB 27
|
5.440.000
|
|
Đường số: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11,
NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB
22, NB 23,
NB 24,
NB 25, NB 26
|
4.670.000
|
|
10
|
Khu tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
|
Đường số 1, đường số 2
|
5.440.000
|
|
Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6,
NB7, NB8
|
4.670.000
|
|
11
|
Khu Nhà vườn Trung tâm
|
Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc
Xã); Đường số 01
|
5.170.000
|
|
Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3;
N4; N5; N6
|
4.670.000
|
|
12
|
Khu dân cư xã Nhị Thành
|
Đường số 2
|
4.800.000
|
|
Đường số 1,3,4
|
4.300.000
|
|
13
|
Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ
Thừa - giai đoạn 1
|
Đường tỉnh 818, đường vành đai phía Bắc
|
5.900.000
|
|
D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11,
D12, N1, N2, N3, N4, N5, N6,N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16
|
5.000.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Tây
|
|
890.000
|
|
2
|
Kênh Thủ Thừa
|
|
1.030.000
|
|
2.1
|
Xã Thủ Thừa (Phía Nam)
|
|
1.070.000
|
|
2.2
|
Xã Thủ Thừa (Phía Bắc)
|
|
880.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
|
|
1
|
Xã Thủ Thừa (Phía Nam)
|
|
1.070.000
|
|
2
|
Xã Thủ Thừa (Phía Bắc)
|
|
870.000
|
21. XÃ MỸ AN
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
Quốc lộ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL 62
|
Ranh phường Khánh Hậu - Trung tâm hỗ trợ nông
dân
|
6.870.000
|
|
Trung tâm hỗ trợ nông dân - kênh Ông Hùng
|
4.760.000
|
|
Kênh Ông Hùng - Kênh thuỷ lợi vào kho đạn
|
5.920.000
|
|
Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Ranh xã Tân Tây
|
3.710.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 834B (Hương lộ 28)
|
Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú (cũ)
|
1.850.000
|
|
Ngã tư Mỹ Phú (cũ) - Nút giao giữa đường vành
đai với ĐT 834B
|
2.110.000
|
|
Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B -
Phú Mỹ (tỉnh Đồng Tháp)
|
2.110.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Lộ ấp 3 (Mỹ An)
|
QL 62 - Kênh Láng Cò
|
1.370.000
|
|
Kênh Láng Cò - Kênh Nhị Mỹ
|
1.040.000
|
|
2
|
Lộ Cầu dây Mỹ Phước
|
QL 62 - Cầu dây Mỹ Phước
|
1.040.000
|
|
3
|
Đường Âu Tàu
|
Chân Âu Tàu - Âu Tàu
|
1.040.000
|
|
4
|
Đường Vành đai Thành phố Tân An
|
Nút giao giữa đường vành Đai với ĐT 834B -
Cầu Rạch Chanh
|
1.760.000
|
|
5
|
Đường Giao thông ấp 7
|
QL 62-Út Ca-Đường tỉnh 834B
|
870.000
|
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
880.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
770.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
860.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m
có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
680.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
540.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
670.000
|
|
D
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An
|
Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư
|
1.280.000
|
|
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
950.000
|
|
2
|
Tuyến dân cư ấp 6, Mỹ An
|
Cặp ĐT 834B (HL 28)
|
3.450.000
|
|
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
2.330.000
|
|
3
|
Tuyến dân cư ấp 7, Mỹ An
|
Cặp ĐT 834B (HL 28)
|
3.360.000
|
|
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
2.560.000
|
|
4
|
Tuyến dân cư ấp 8, Mỹ An
|
Cặp ĐT 834B (HL 28)
|
2.980.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Tây
|
Xã Mỹ An
|
680.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
650.000
|
22. XÃ MỸ THẠNH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
1
|
ĐT 817
|
Ranh phường Long An - Ngã tư trước Trung tâm
văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)
|
4.220.000
|
|
Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh
(xã Bình An cũ) - Cầu Vàm Thủ
|
4.220.000
|
|
Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải
|
2.640.000
|
|
2
|
ĐT 818 (HL 6)
|
Cầu Thủ Thừa - Cầu Bo Bo
|
3.610.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Hương Lộ 7 (Lộ Vàm Kinh)
|
Cống Rạch Đào - Ngã ba Miếu
|
1.370.000
|
|
Ngã ba Miếu - chợ Bình An
|
1.510.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đường trục giữa (Đoạn đường)
|
Cụm dân cư vượt lũ Liên xã - Kênh T5
|
2.000.000
|
|
2
|
Lộ đê Vàm Cỏ Tây
|
Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817
cũ) - Ranh Thành phố Tân An
|
1.850.000
|
|
3
|
Đường bờ Nam kênh T3
|
ĐT 817 - kênh Bo Bo (Lộ Vàm Thủ - Bình Hòa
Tây đến kênh Bo Bo)
|
920.000
|
|
4
|
Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh
|
|
1.230.000
|
|
5
|
Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ
|
|
970.000
|
|
6
|
Đường kết nối ĐT 817- HL7
|
Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh
(xã Bình An cũ) - Chợ Bình An cũ
|
1.500.000
|
|
Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh
(xã Bình An cũ) - Ngã ba Miếu
|
3.520.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
970.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
800.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
840.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
680.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
670.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
660.000
|
|
C
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Bình An
cũ)
|
Cặp lộ đê bao Vàm Cỏ Tây
|
3.450.000
|
|
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
2.520.000
|
|
2
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
|
Cặp ĐT 817
|
3.450.000
|
|
Cặp lộ cụm dân cư - Mương Khai
|
2.810.000
|
|
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
2.290.000
|
|
3
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)
|
Cặp ĐT 817
|
7.000.000
|
|
Cặp đường bờ Nam - kênh T3
|
3.780.000
|
|
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
3.450.000
|
|
4
|
Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh
|
Cặp ĐT 817
|
3.450.000
|
|
5
|
Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc
cũ)
|
Cặp ĐT 817
|
3.800.000
|
|
6
|
Tuyến dân cư Bo Bo 2, xã Mỹ Thạnh (xã Tân
Thành cũ)
|
Cặp đường tỉnh 818
|
1.990.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Tây
|
|
660.000
|
|
2
|
Kênh Thủ Thừa
|
|
660.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
650.000
|
23. XÃ TÂN LONG
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
Quốc lộ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL N2
|
Ranh huyện Bến Lức (cũ) - Ranh huyện Thạnh
Hóa (cũ)
|
1.940.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
1
|
ĐT 817
|
Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải
|
2.640.000
|
|
Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ)
(phía cặp đường)
|
1.840.000
|
|
Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ)
(phía cặp kênh)
|
1.440.000
|
|
2
|
ĐT 818
|
Cầu Bo Bo - Ranh huyện Đức Huệ (cũ)
|
1.580.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
1
|
Đường Ông Lân
|
ĐT 817 - QL N2
|
1.210.000
|
|
2
|
Lộ ấp 4 (Lộ ấp 2 (cũ))
|
QL N2-ĐT 817 - Sông Vàm Cỏ Tây
|
1.360.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
1
|
Lộ UBND xã Tân Long (kênh 10)
|
QL N2 - Kênh T7 (QLN2 - cụm DC Tân Long)
|
1.060.000
|
|
Kênh T7 - Kênh Trà Cú (cụm DC Tân Long - Kênh Trà
Cú)
|
920.000
|
|
2
|
Đường trục giữa (Đoạn đường)
|
Kênh T7 - Kênh Trà Cú (cụm DC Tân Long - Kênh Trà
Cú)
|
2.000.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
940.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
650.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
720.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
630.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
620.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
600.000
|
|
D
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thuận
cũ)
|
Cặp ĐT 817
|
1.860.000
|
|
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
1.530.000
|
|
2
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thạnh
cũ)
|
Cặp ĐT 817
|
1.670.000
|
|
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
970.000
|
|
3
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thành
cũ)
|
Cặp lộ UBND xã - QL N2
|
1.060.000
|
|
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
970.000
|
|
4
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập
cũ)
|
ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo)
|
1.390.000
|
|
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
970.000
|
|
5
|
Tuyến dân cư ấp 4, Tân Long (ấp 2, Long Thạnh
cũ)
|
Cặp ĐT 817
|
1.500.000
|
|
6
|
Tuyến dân cư ấp 5, Tân Long (ấp 3, Long Thạnh
cũ)
|
Cặp ĐT 817
|
1.530.000
|
|
7
|
Tuyến dân cư N2, đoạn 1, Tân Long (xã Long
Thạnh cũ)
|
Cặp QL N2
|
2.680.000
|
|
8
|
Tuyến dân cư Cầu dây 1, Tân Long (Long Thuận
cũ)
|
Cặp kênh Bà Giải
|
1.280.000
|
|
9
|
Tuyến dân cư Cầu dây 2, Tân Long (Long Thuận
cũ)
|
Cặp kênh Bà Mía
|
970.000
|
|
10
|
Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long
|
Cặp QL N2
|
2.680.000
|
|
11
|
Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long
|
ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo)
|
1.390.000
|
|
12
|
Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải
|
Đường số 10, Quốc lộ N2, Đường công cộng (cặp
kênh Bo Bo)
|
3.430.000
|
|
Đường tỉnh 818
|
3.170.000
|
|
Đường số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 13,
14
|
2.640.000
|
|
Các đường nội bộ còn lại
|
2.640.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Tây
|
|
630.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
590.000
|
24. XÃ MỸ QUÝ
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
1
|
ĐT 838
|
Cầu rạch cối - Km9
|
920.000
|
|
Km9 - Ngã 3 ông Tỵ
|
1.220.000
|
|
Ngã 3 ông Tỵ - Cầu Bà Vòm
|
900.000
|
|
Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế
|
1.220.000
|
|
Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị
|
1.770.000
|
|
Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình
|
1.070.000
|
|
Cầu Mỹ Bình- Cống Bàu Thúi
|
2.190.000
|
|
Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia
|
3.960.000
|
|
2
|
ĐT 838B
|
ĐT 838 - Ranh đất nhà ông 3 Lực
|
660.000
|
|
3
|
ĐT 838C
|
ĐT 838 - Cầu đường Xuồng (Ranh xã Phước Chỉ)
|
1.284.000
|
|
4
|
ĐT 822B
|
Sông Vàm Cỏ Đông - Ngã 3 ĐT 838
|
920.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
1
|
Đường Chân Tốc
|
ĐT 838 - Kênh Quốc phòng
|
920.000
|
|
Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình
|
660.000
|
|
2
|
Đường 4,5,6
|
ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6
|
680.000
|
|
ĐT 838 - Cống kênh 26
|
920.000
|
|
3
|
ĐT 838B - ĐT 838
|
Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ)
|
660.000
|
|
4
|
ĐT 838 - Bà Mùi
|
- Phía tiếp giáp đường
|
800.000
|
|
- Phía kênh Đường bê tông
|
660.000
|
|
5
|
Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc (Cũ)
|
Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc
điểm Giồng Tôm
|
550.000
|
|
6
|
Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn
|
Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc ấp Giồng Trôm-
Cầu Bà Nhan
|
570.000
|
|
Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên
|
|
|
- Phía Tiếp giáp đường
|
420.000
|
|
- Phía Tiếp giáp kênh
|
340.000
|
|
7
|
Đường về Biên giới
|
ĐT 838C - Cầu Thanh Niên
|
|
|
- Phía Tiếp giáp đường
|
430.000
|
|
- Phía Tiếp giáp kênh
|
330.000
|
|
8
|
Đường tuần tra biên giới
|
|
450.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
530.000
|
|
Phía tiếp giáp kênh
|
420.000
|
|
III
|
Đường giao thông nền đường ≥ 6m, có trải đá,
sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
370.000
|
|
Phía tiếp giáp kênh
|
290.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường từ 3m đến
< 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
410.000
|
|
Phía tiếp giáp kênh
|
320.000
|
|
V
|
Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m, có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
290.000
|
|
Phía tiếp giáp kênh
|
270.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường từ < 3m,
có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
340.000
|
|
Phía tiếp giáp kênh
|
260.000
|
|
VII
|
Đường giao thông nền đường < 3m, có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
270.000
|
|
Phía tiếp giáp kênh
|
260.000
|
|
2
|
Đường giao thông nền đường đất, đường bờ kênh
đất (bờ kênh đất)
|
Xã Mỹ Quý
|
320.000
|
|
C
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc
|
|
1.220.000
|
|
2
|
Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây
|
Ấp 4
|
1.770.000
|
|
3
|
Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông
|
|
800.000
|
|
5
|
Khu dân cư - Khu tái định cư (Cụm công nghiệp
Đại Quang)
|
|
920.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Đông
|
|
|
|
a
|
Xã Mỹ Thạnh Bắc (cũ)
|
|
340.000
|
|
b
|
Xã Mỹ Quý Đông (cũ)
|
|
310.000
|
|
2
|
Các sông, kênh còn lại
|
|
250.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
250.000
|
25. XÃ ĐÔNG THÀNH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
1
|
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
|
Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị
trấn Đông Thành
|
7.370.000
|
|
Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông
thành- Vòng xoay
|
|
|
- Phía công viên
|
8.610.000
|
|
- Phía đối diện Khu dân cư Công viên
|
7.370.000
|
|
2
|
ĐT 838B
|
Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác
|
810.000
|
|
Cống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cư
|
1.370.000
|
|
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B
|
|
|
- Phía tiếp giáp đường
|
750.000
|
|
- Phía tiếp giáp kênh
|
750.000
|
|
3
|
ĐT 839
|
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo
|
|
|
- Phía tiếp giáp đường
|
1.870.000
|
|
- Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông
|
1.540.000
|
|
4
|
Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
|
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành
- Vòng xoay
|
|
|
- Phía công viên
|
6.870.000
|
|
- Phía đối diện Khu dân cư Công viên
|
5.490.000
|
|
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành
- Bến phà
|
5.160.000
|
|
5
|
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
|
Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen
|
5.160.000
|
|
Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3
|
4.220.000
|
|
Km3 - cua ấp 6
|
2.760.000
|
|
Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối
|
|
|
- Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành
|
2.240.000
|
|
- Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông
|
1.790.000
|
|
6
|
Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ)
|
Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa
trang liệt sĩ)
|
5.160.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
1
|
Ung Văn Khiêm
|
ĐT 838 - Phòng Giáo dục
|
2.000.000
|
|
2
|
Hồ Văn Huê
|
ĐT 838 - rạch Gốc
|
2.000.000
|
|
3
|
Nguyễn Bình
|
ĐT 838 - rạch Gốc
|
2.000.000
|
|
4
|
Ngô Văn Lớn
|
ĐT 838 - rạch Gốc
|
2.000.000
|
|
5
|
Nguyễn Thành Tuân
|
|
1.380.000
|
|
6
|
Nguyễn Văn Thể
|
ĐT 838 - kênh Cầu Sập
|
1.460.000
|
|
7
|
Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến
|
|
1.900.000
|
|
8
|
Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư
|
- Phía tiếp giáp đường
|
2.190.000
|
|
- Phía tiếp giáp kênh
|
1.720.000
|
|
9
|
Nguyễn Văn Bửu
|
|
2.000.000
|
|
10
|
Phan Văn Mảng
|
|
3.160.000
|
|
11
|
Đường số 1 nối dài
|
Cầu Chữ Y - kênh số 2
|
2.000.000
|
|
Kênh số 2 - ĐT 838
|
2.000.000
|
|
12
|
Đườngvào Trungtâm Dạynghề
|
ĐT 839 - Rạch Gốc
|
1.740.000
|
|
13
|
Lê Văn Rỉ
|
ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy
|
1.070.000
|
|
Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông
(Phía TTĐT cũ)
|
1.740.000
|
|
14
|
Lê Công Trình
|
- Tiếp giáp đường
|
1.510.000
|
|
- Tiếp giáp kênh
|
1.230.000
|
|
15
|
Trương Công Xưởng
|
ĐT 838 - Cầu chữ Y
|
|
|
- Tiếp giáp đường
|
2.520.000
|
|
- Tiếp giáp kênh
|
2.010.000
|
|
16
|
Nguyễn Văn Nguyên
|
ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc
|
|
|
- Phía Tiếp giáp đường
|
1.510.000
|
|
- Phía Tiếp giáp kênh
|
1.230.000
|
|
17
|
Đường Mỹ Thành
|
Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2
|
800.000
|
|
18
|
Huỳnh Châu Sổ
|
ĐT 838 - Cầu Sập
|
|
|
- Phía Tiếp giáp đường
|
1.510.000
|
|
- Phía Tiếp giáp kênh
|
990.000
|
|
19
|
Đường Kênh số 2
|
ĐT 838 - Đường số 01 nối dài
|
|
|
- Phía tiếp giáp đường
|
860.000
|
|
- Phía tiếp giáp kênh
|
660.000
|
|
20
|
Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
|
ĐT 839 - Km2
|
|
|
- Phía Tiếp giáp đường
|
920.000
|
|
- Phía Tiếp giáp kênh
|
800.000
|
|
Từ Km2 - kênh rạch Tràm Mỹ Bình
|
|
|
- Phía Tiếp giáp đường
|
810.000
|
|
- Phía Tiếp giáp kênh
|
620.000
|
|
21
|
Đườngvào UBND xã Mỹ Bình
|
Cầu Maren - kênh Rạch Gốc
|
|
|
- Phía Tiếp giáp đường
|
550.000
|
|
- Phía Tiếp giáp kênh
|
510.000
|
|
22
|
Đường tuần tra biên giới
|
|
450.000
|
|
23
|
Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành
|
Cầu Rạch Gốc - Đường Nguyễn Bình
|
1.510.000
|
|
Giáp bờ kè Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc
|
1.250.000
|
|
24
|
Đường Giồng Dinh
|
Đường Nguyễn Bình - Cầu Lò Voi
|
1.510.000
|
|
25
|
Đường Kênh Tư Tụi
|
TL 822 - ĐT 838
|
2.000.000
|
|
26
|
Đường Dương Văn Dương
|
Châu Văn Liêm - Đường bê tông kênh Cầu Quay
|
2.000.000
|
|
27
|
Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình
|
Kênh Maren - cầu Giồng Vinh
|
|
|
- Phía Tiếp giáp đường
|
500.000
|
|
- Phía Tiếp giáp kênh
|
430.000
|
|
28
|
Đường 1-3-5 (Bê tông)
|
Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình
|
|
|
- Phía Tiếp giáp đường
|
500.000
|
|
- Phía Tiếp giáp kênh
|
410.000
|
|
29
|
Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
|
Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu (
củ)
|
660.000
|
|
30
|
Đường về biên giới Giòng Két
|
Đoạn xã Mỹ Thạnh Tây
|
510.000
|
|
31
|
Đường vào trung tâm văn hóa
|
|
1.410.000
|
|
32
|
Đường Lò Voi
|
Cầu Lò Voi - Cua ấp 6
|
|
|
Phía Tiếp giáp đường
|
660.000
|
|
Phía Tiếp giáp kênh
|
550.000
|
|
33
|
Đường thủy lợi nổi nối dài
|
|
780.000
|
|
34
|
Đường từ 839 đến sông vàm cỏ đông
|
Đường 5 Bóng
|
|
|
- Phía Giáp Đường
|
780.000
|
|
- Phía Giáp Kênh
|
640.000
|
|
35
|
Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4
|
Từ Đường tỉnh 839 đến Sông Vàm Cỏ
|
|
|
- Phía Giáp Đường
|
780.000
|
|
- Phía Giáp Kênh
|
640.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
860.000
|
|
Phía tiếp giáp kênh
|
720.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
590.000
|
|
Phía tiếp giáp kênh
|
500.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
660.000
|
|
Phía tiếp giáp kênh
|
550.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
460.000
|
|
Phía tiếp giáp kênh
|
420.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
460.000
|
|
Phía tiếp giáp kênh
|
410.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
430.000
|
|
Phía tiếp giáp kênh
|
410.000
|
|
C
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Khu phố chợ Bến phà
|
|
1.510.000
|
|
2
|
Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ)
|
ĐT 839 - Trạm bơm
|
1.210.000
|
|
ĐT 839 - Chợ Rạch Gốc
|
1.210.000
|
|
3
|
Đường cụm tuyến dân cư
|
|
|
|
4
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
|
- Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O)
|
4.140.000
|
|
- Đường số 1 (Khu E, D)
|
3.690.000
|
|
- Đường số 2
|
|
|
+ Khu E, F
|
3.690.000
|
|
+ Khu C, D, A
|
3.010.000
|
|
+ Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1)
|
4.140.000
|
|
- Đường số 5 (Khu P, O)
|
3.010.000
|
|
- Đường số 7 (Khu P, L, Q, K)
|
2.520.000
|
|
- Đường số 13 (Khu D)
|
3.010.000
|
|
- Đường số 14 (Khu N)
|
2.520.000
|
|
- Đường số 15 (Khu M, N)
|
2.520.000
|
|
- Đường số 16 (Khu M)
|
3.010.000
|
|
- Đường số 17 (Khu G)
|
3.690.000
|
|
- Đường số 18 (Khu E)
|
5.160.000
|
|
5
|
Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây (Cũ)
|
Cụm Trung tâm xã
|
970.000
|
|
Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi
|
680.000
|
|
Tuyến dân cư ấp Dinh
|
410.000
|
|
6
|
Cụm dân cư xã Mỹ Bình
|
|
540.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Đông (cũ)
|
|
500.000
|
|
2
|
Các sông, kênh còn lại
|
|
400.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ
PHẦN II
|
400.000
|
26. XÃ ĐỨC HUỆ
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
1
|
ĐT 839
|
Ranh xã Đông Thành - Cầu Mỏ Heo
|
|
|
- Phía tiếp giáp đường
|
1.870.000
|
|
- Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bêtông
|
1.500.000
|
|
Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây
|
|
|
- Phía tiếp giáp đường
|
980.000
|
|
- Phía tiếp giáp kênh
|
750.000
|
|
Ranh đất trạm xăng Hòa Tây -Kênh lô 9
|
|
|
- Phía tiếp giáp đường
|
1.120.000
|
|
- Phía tiếp giáp kênh
|
940.000
|
|
Kênh lô 9 - Trường THCS Bình Thành
|
|
|
- Phía tiếp giáp đường
|
840.000
|
|
- Phía tiếp giáp kênh
|
680.000
|
|
Trường THCS Bình Thành - Cầu T62
|
1.330.000
|
|
2
|
ĐT 816
|
ĐT 839 - cầu Trà Cú Thượng
|
|
|
- Phía tiếp giáp đường
|
1.070.000
|
|
- Phía tiếp giáp kênh
|
660.000
|
|
Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi
|
|
|
- Phía tiếp giáp đường
|
1.240.000
|
|
- Phía tiếp giáp kênh
|
730.000
|
|
3
|
ĐT 818
|
Ranh Tân Long- Ngã 5 Bình Thành
|
1.270.000
|
|
Ngã 5 Bình Thành - ĐT839
|
1.170.000
|
|
ĐT 823
|
Ngã 5 Bình Thành - ĐT816
|
1.120.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
1
|
Đường Chợ Hội Đồng
|
ĐT 839 - Bến đò Trà Cú
|
|
|
- Phía tiếp giáp đường
|
840.000
|
|
- Phía tiếp giáp kênh
|
650.000
|
|
2
|
Đường Cây Gáo
|
- Phía tiếp giáp đường
|
560.000
|
|
- Phía tiếp giáp kênh
|
430.000
|
|
3
|
ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng
|
|
660.000
|
|
4
|
Đường vào UBND xã Bình Thành(cũ)
|
ĐT 839 - ĐT 818
|
|
|
- Phía Tiếp giáp đường
|
540.000
|
|
- Phía Tiếp giáp kênh
|
430.000
|
|
5
|
Đường cặp kênh Thanh Hải
|
ĐT 816 - ĐT 818
|
|
|
- Phía Tiếp giáp đường
|
550.000
|
|
- Phía Tiếp giáp kênh
|
540.000
|
|
ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông
|
|
|
- Phía Tiếp giáp đường
|
700.000
|
|
- Phía Tiếp giáp kênh
|
660.000
|
|
6
|
Đường Cặp kênh Trà Cú Thượng (nhựa) Bến phà
Trà cú-Ngã 5 Bình Thành
|
|
510.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, được
trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
560.000
|
|
Phía tiếp giáp kênh
|
430.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
390.000
|
|
Phía tiếp giáp kênh
|
300.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, được trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
430.000
|
|
Phía tiếp giáp kênh
|
330.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
300.000
|
|
Phía tiếp giáp kênh
|
290.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác còn lại nền đường <
3m, được trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
340.000
|
|
Phía tiếp giáp kênh
|
240.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
1
|
Phía tiếp giáp đường
|
290.000
|
|
Phía tiếp giáp kênh
|
270.000
|
|
2
|
Đường giao thông nền đường đất, đường bờ kênh
đất (bờ kênh đất)
|
310.000
|
|
C
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc
|
Ấp Tân Hòa
|
840.000
|
|
2
|
Khu dân cư xã Bình Hòa Nam (Cũ)
|
Ngã 5
|
1.120.000
|
|
Kênh Thanh Hải
|
530.000
|
|
Trung tâm xã
|
1.390.000
|
|
3
|
Cụmdâncưxã Bình Thành(Cũ)
|
Cụm Trung tâm xã
|
1.190.000
|
|
Ngã 5
|
1.120.000
|
|
Giồng Ông Bạn
|
1.390.000
|
|
4
|
Khu chợ xã Bình Hòa Nam
|
|
1.860.000
|
|
5
|
Khu Tái định cư đường Vành Đai 4 (KDC Long
Hải)
|
|
1.390.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Đông
|
|
|
|
a
|
Các xã Bình Hoà Nam, Bình Hoà Bắc (Cũ)
|
|
360.000
|
|
2
|
Các sông, kênh còn lại
|
|
220.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
220.000
|
27. XÃ AN NINH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh
Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường
giao thông nhựa)
|
Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 (hướng Trảng
Bàng) - Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 hướng đường An Ninh
|
1.170.000
|
|
Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) -
Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú)
|
1.430.000
|
|
Các đoạn còn lại
|
1.010.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 821
|
Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba
Lộc Giang
|
2.820.000
|
|
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang)
- cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò
|
1.800.000
|
|
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) -
cách 150m bến đò Lộc Giang
|
1.200.000
|
|
Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ
|
1.590.000
|
|
2
|
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất
ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
|
Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư
Tân Mỹ
|
1.170.000
|
|
3
|
ĐT 822B
|
Tiếp giáp DT 825
|
1.170.000
|
|
4
|
ĐT 825
|
Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách
150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)
|
1.830.000
|
|
Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) -
cách 150m ngã ba Lộc Giang
|
1.360.000
|
|
Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba
Lộc Giang
|
2.130.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường An Ninh
|
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
|
1.360.000
|
|
Cách 150m ĐT 825 - Sông Vàm Cỏ
|
1.020.000
|
|
2
|
Đường An Thuận - xã An Ninh, Hiệp Hòa (qua xã
Hiệp Hòa cũ, An Ninh Đông cũ)
|
|
620.000
|
|
3
|
Đường An Sơn- xã An Ninh (qua xã An Ninh Tây
cũ, xã Lộc Giang cũ)
|
|
610.000
|
|
4
|
Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An
Ninh Tây
|
Hiệp Hòa-An Ninh
|
620.000
|
|
a
|
Xã An Ninh (Xã Lộc Giang cũ)
|
|
|
|
1
|
Đường liên ấp Lộc Chánh, Lộc Hòa, Lộc Thạnh
|
|
590.000
|
|
2
|
Đường Lộc Chánh
|
|
620.000
|
|
3
|
Đường nối Lộc Giang - An Ninh Tây
|
ĐT 821 - Đường Hồ Chí Minh
|
590.000
|
|
b
|
Xã An Ninh (Xã An Ninh Tây cũ)
|
|
|
|
1
|
Đường nối Lộc Giang - An Ninh Tây
|
Đường Hồ Chí Minh - Đường An Sơn
|
590.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
580.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
520.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
590.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
460.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác còn lại nền đường <
3m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
470.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
450.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây- xã An Ninh
(xã An Ninh Tây cũ)
|
Đường An Ninh Tây
|
1.360.000
|
|
Các đường còn lại
|
820.000
|
|
2
|
Khu dân cư, tái định cư Lộc Giang (áp dụng
trong bố trí tái định cư)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
2.940.000
|
|
3
|
Khu dân cư Quốc Khánh
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.300.000
|
|
4
|
Khu dân cư Lộc Giang (Công ty Tấn Vũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.350.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Đông
|
|
600.000
|
|
2
|
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364
|
|
670.000
|
|
3
|
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai,
kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
|
|
510.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
400.000
|
28. XÃ HIỆP HÒA
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh
Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường
giao thông nhựa)
|
Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) -
Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú)
|
1.500.000
|
|
Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) -
Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên
|
1.270.000
|
|
Các đoạn còn lại
|
1.010.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất
ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
|
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) -
cầu Đúc ngoài
|
1.800.000
|
|
Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa
|
1.220.000
|
|
Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ
|
1.830.000
|
|
2
|
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị
trí tiếp giáp các khu dân cư)
|
Cầu ông Huyện - ĐT 822
|
820.000
|
|
3
|
ĐT 825
|
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) -
cách 150m đường An Ninh (Hiệp Hòa)
|
1.360.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Bàu Trai
|
ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa
|
4.000.000
|
|
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm
phần trùng đường tỉnh 830)
|
1.240.000
|
|
2
|
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
|
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
|
1.210.000
|
|
Các đoạn còn lại
|
840.000
|
|
3
|
Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An
Ninh Tây
|
Hiệp Hòa-An Ninh
|
590.000
|
|
4
|
Đường An Thuận
|
Hiệp Hòa
|
590.000
|
|
1
|
Đường Trương Công Xưởng
|
|
1.240.000
|
|
2
|
Đường Lê Minh Xuân
|
|
1.060.000
|
|
3
|
Đường 23 tháng 11
|
|
800.000
|
|
4
|
Đường Huỳnh Thị Hương
|
|
800.000
|
|
5
|
Đường Hãng Đường
|
UBND Thị trấn Hiệp Hòa - Cổng Công ty đường
|
800.000
|
|
Cổng Công ty đường - nhà ông Tiền
|
800.000
|
|
6
|
Đường Tân Hòa
|
|
800.000
|
|
7
|
Đường Văn Hiệp
|
|
800.000
|
|
8
|
Đường Hiệp Hòa
|
Đường Hãng Đường - nhà bà Lê Thị Lụa
|
710.000
|
|
ĐT 822 - Nhà Đèn
|
710.000
|
|
Nhà Đèn - Sân vận động
|
710.000
|
|
nhà bà Võ Thị Mĩa - nhà ông Đỗ Văn Xê
|
710.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
800.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
700.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
780.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
590.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
660.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
520.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa
(thị trấn Hiệp Hòa cũ)
|
ĐT 822
|
3.230.000
|
|
ĐT 822 - UBND xã Hiệp Hòa (UBND Thị trấn Hiệp
Hòa cũ)
|
2.570.000
|
|
Các đường còn lại
|
2.470.000
|
|
2
|
Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú- xã Hiệp Hòa (xã
Tân Phú cũ)
|
ĐT 830 nối dài
|
1.410.000
|
|
Các đường còn lại
|
840.000
|
|
3
|
Khu dân cư mới thị trấn Hiệp Hòa (Công ty CP
Đầu tư Anh Hồng)- xã Hiệp Hòa
|
Các tuyến đường nội bộ
|
2.430.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Đông
|
|
590.000
|
|
2
|
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364
|
|
670.000
|
|
3
|
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai,
kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
|
|
530.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
400.000
|
29. XÃ HẬU NGHĨA
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL N2
|
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập
|
5.150.000
|
|
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) -
Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)
|
6.610.000
|
|
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với
đường tỉnh 823
|
4.490.000
|
|
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ
Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
|
3.210.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất
ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
|
Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư
Tân Mỹ
|
1.170.000
|
|
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái)
- cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa)
|
3.180.000
|
|
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) -
cầu Đúc ngoài
|
1.800.000
|
|
2
|
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
|
Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
|
4.000.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm
|
5.450.000
|
|
Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa
|
7.220.000
|
|
Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế
|
4.940.000
|
|
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ
|
2.520.000
|
|
3
|
ĐT825
|
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
|
3.610.000
|
|
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2
|
7.220.000
|
|
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
|
6.280.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo
|
2.520.000
|
|
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) -
cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ)
|
2.930.000
|
|
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách
150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo)
|
2.060.000
|
|
Cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng Ngã tư
Tân Mỹ đến 150m Ngã 3 ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh
|
3.180.000
|
|
Cách 150 Ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh
đến hết ranh xã Hậu Nghĩa- An Ninh
|
1.430.000
|
|
Cách Ngã tư Tân Mỹ 150m hướng An Ninh- cách
ngã ba ĐT822B và ĐT825 150m hướng Ngã tư Tân Mỹ
|
1.800.000
|
|
4
|
ĐT 822B
|
Đoạn cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng
về xã Hiệp Hòa đến ranh xã Hậu Nghĩa và Hiệp Hòa
|
3.510.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Bàu Trai
|
ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa
|
4.190.000
|
|
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm
phần trùng đường tỉnh 830)
|
1.270.000
|
|
2
|
Đường Bàu Công
|
Ngã tư Sò Đo - cách 150m
|
2.000.000
|
|
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội
|
1.610.000
|
|
Đường Tân Hội - kênh Thầy Cai (áp dụng
đối với Đường giao thông nhựa)
|
1.410.000
|
|
3
|
Đường Tân Hội
|
QL N2 - cách 150m QL N2
|
3.210.000
|
|
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công
|
2.000.000
|
|
Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825
|
2.090.000
|
|
4
|
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
|
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
|
1.210.000
|
|
Đoạn còn lại
|
820.000
|
|
5
|
Đường cặp kênh Thầy Cai
|
|
|
|
xã Hậu Nghĩa (Các xã Đức Lập Thượng cũ, Tân
Mỹ cũ)
|
|
1.170.000
|
|
6
|
Đường Ba Sa - Gò Mối
|
ĐT 825 - QL N2
|
2.000.000
|
|
QL N2 - Cống Gò Mối
|
1.270.000
|
|
7
|
Đường Xóm Tháp
|
Đoạn Nguyễn Thị Hạnh -Tân Hội
|
1.140.000
|
|
8
|
Đường kênh Cầu Duyên
|
Cống Tin Lành-cách Đường 3/2 nối dài 150 m
hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh
|
4.690.000
|
|
Cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường
Nguyễn Thị Hạnh - đường Nguyễn Thị Hạnh
|
4.070.000
|
|
a
|
Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp
|
5.210.000
|
|
Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp
|
6.010.000
|
|
Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt
chợ)
|
18.020.000
|
|
2
|
Đường số 2 chợ Bàu Trai
|
Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực
|
16.020.000
|
|
3
|
Đường phía sau chợ Bàu Trai
|
Đường số 2 - đường 3/2
|
12.010.000
|
|
4
|
Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng đường
Nguyễn Trung Trực)
|
|
2.930.000
|
|
5
|
Đường 3/2
|
Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm
|
1.210.000
|
|
Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế
|
2.000.000
|
|
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ
|
3.610.000
|
|
Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực
|
5.210.000
|
|
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị
Tân
|
14.010.000
|
|
Đường Xóm Rừng - ĐT 825
|
5.210.000
|
|
Nối dài
|
14.010.000
|
|
6
|
Đường Huỳnh Công Thân
|
|
13.160.000
|
|
7
|
Đường Nguyễn Thị Nhỏ
|
|
2.310.000
|
|
8
|
Đường Huỳnh Văn Tạo
|
|
2.270.000
|
|
9
|
Đoạn đường
|
Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ
|
1.800.000
|
|
10
|
Đường Huỳnh Văn Một
|
|
1.890.000
|
|
11
|
Đường Nguyễn Thị Tân
|
|
1.800.000
|
|
12
|
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
|
Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh
|
4.110.000
|
|
Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông
|
2.520.000
|
|
Đoạn còn lại đến đường Nguyễn Thị Hạnh
|
1.650.000
|
|
13
|
Đường Võ Tấn Đồ
|
|
2.310.000
|
|
14
|
Đường Nguyễn Văn Nguyên
|
|
1.410.000
|
|
15
|
Đường Nguyễn Văn Phú
|
|
1.410.000
|
|
16
|
Đường Lê Văn Cảng
|
|
1.410.000
|
|
17
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
|
1.470.000
|
|
18
|
Đường Trần Văn Liếu
|
|
1.470.000
|
|
19
|
Đường Nguyễn Trọng Thế
|
Kênh Bàu Trai - ĐT 825
|
1.680.000
|
|
ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm
|
2.310.000
|
|
Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao
|
1.680.000
|
|
20
|
Đường 29 tháng 04
|
|
2.000.000
|
|
21
|
Đường Châu Văn Liêm
|
ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế
|
2.000.000
|
|
Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825
|
1.410.000
|
|
22
|
Đường Trương Thị Giao
|
|
1.800.000
|
|
23
|
Đường Nguyễn Thị Hạnh
|
|
1.680.000
|
|
b
|
Xã Hậu Nghĩa (Xã Đức Lập Thượng cũ)
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Thị Hạnh
|
|
1.680.000
|
|
2
|
Đoạn đường
|
Nguyễn Thị Hạnh nối dài
|
1.610.000
|
|
3
|
Đường Đức Ngãi
|
Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi
|
1.200.000
|
|
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - đường Tân Hội
|
1.030.000
|
|
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội
(Ngã 3 đìa Bàu Cạp)
|
1.030.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông, đá hoặc nhựa
|
1.600.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.120.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa
|
1.280.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
900.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông, đá hoặc nhựa
|
810.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường <3m, có
trải sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
760.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương xã Hậu
Nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
2.990.000
|
|
2
|
Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á -
Đức Hòa- xã Hậu Nghĩa
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.890.000
|
|
3
|
Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu
nhập thấp Thanh Long, Xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.530.000
|
|
4
|
Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã
Tân Mỹ cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
2.990.000
|
|
5
|
Dự án Khu dân cư thương mại, dịch vụ (Hồng
Phát 7,9ha)- xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng cũ) (áp dụng trong bố trí tái
định cư)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
4.490.000
|
|
6
|
KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP
Quốc tế C.S.Q)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
6.600.000
|
|
7
|
Khu đô thị mới Hậu Nghĩa- Đức Hòa do Công ty
Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đầu tư (197 ha)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
8.500.000
|
|
8
|
Dự án Khu đô thị do Công ty cổ phần đầu tư và
phát triển đô thị Sài Gòn và Công ty cổ phần phân phối và dịch vụ SAIGONTEL
tại thị trấn hậu nghĩa
|
Các tuyến đường nội bộ
|
6.350.000
|
|
9
|
KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu
Nghĩa- xã Hậu Nghĩa
|
Các tuyến đường nội bộ
|
6.350.000
|
|
10
|
Đường nội bộ khu dân cư Resco (trừ các thửa
tiếp giáp QL N2)
|
|
4.490.000
|
|
11
|
Dự án Khu đô thị mới do Công ty cổ phần địa
ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (311 ha)
|
|
4.490.000
|
|
12
|
Dự án khu tái định cư do Công ty cổ phần địa
ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (10 ha)
|
|
4.490.000
|
|
13
|
Dự án KDC đô thị mới Tân Mỹ 930ha, trên địa
bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn và Công ty Cổ
phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư.
|
|
6.350.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Kênh An Hạ
|
820.000
|
|
2
|
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364
|
670.000
|
|
3
|
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai,
kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
|
|
640.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
560.000
|
30. XÃ HÒA KHÁNH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL N2
|
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ
Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
|
3.210.000
|
|
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và
Cầu Đức Hòa)
|
4.000.000
|
|
2
|
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh
Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường
giao thông nhựa)
|
Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) -
Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên
|
1.210.000
|
|
Từ vòng xoay N2 vào 150m
|
1.170.000
|
|
Đoạn còn lại
|
1.010.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
|
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ
|
2.520.000
|
|
Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ
Đông
|
1.220.000
|
|
Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông
|
1.430.000
|
|
2
|
ĐT 825
|
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
|
3.430.000
|
|
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh
|
2.520.000
|
|
Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa
|
4.000.000
|
|
Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu
Ba Sa
|
3.210.000
|
|
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
|
3.610.000
|
|
3
|
ĐT 823D
|
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư
823D số 1 và số 2
|
6.070.000
|
|
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và
số 2
|
7.490.000
|
|
4
|
ĐT 830
|
Cầu ông Huyện - ĐT 822
|
780.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)
|
QL N2 - cách 150m QL N2
|
3.210.000
|
|
Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông
|
1.240.000
|
|
2
|
Đường Bàu Sen
|
|
1.410.000
|
|
3
|
Đường Kênh 3
|
QL N2 - cách 150m
|
1.360.000
|
|
Cách 150m QL N2 - kênh 3
|
820.000
|
|
Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông
|
590.000
|
|
4
|
Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh
Tây cũ)
|
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
|
1.170.000
|
|
Đoạn còn lại
|
800.000
|
|
5
|
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu
tư năm 2023)
|
Đường Hồ Chí Minh - ĐT 825
|
2.020.000
|
|
ĐT 825 - QL N2
|
1.400.000
|
|
QL N2 - Cống Gò Mối
|
1.030.000
|
|
6
|
Đường Ba Sa - Gò Mối
|
Bệnh viện Hậu Nghĩa - ĐT 825
|
2.880.000
|
|
7
|
Đường từ QL N2 - đập Bình Lợi xã Hòa Khánh
(qua xã Hòa Khánh Đông cũ)
|
|
1.410.000
|
|
8
|
Đường số 2 ấp Bình Lợi (áp dụng đối với
đường giao thông nhựa)
|
ĐT 825- đường từ QL N2- Đập Bình Lợi
|
1.410.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.040.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
790.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
750.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
800.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
610.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
600.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã
Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
|
ĐT 830 nối dài
|
1.470.000
|
|
Các đường còn lại
|
840.000
|
|
2
|
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa
Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)
|
ĐT 830 nối dài
|
1.470.000
|
|
Các đường còn lại
|
840.000
|
|
3
|
Chợ Hòa Khánh Nam
|
|
2.880.000
|
|
4
|
Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao
Vàng, xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Đông cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.440.000
|
|
5
|
Khu dân cư Việt Hóa- xã Hòa Khánh, xã Đức Lập
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.380.000
|
|
6
|
Khu dân cư tái định cư vành đai 4
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.740.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Đông
|
|
590.000
|
|
2
|
Các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
|
|
580.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
500.000
|
31. XÃ ĐỨC LẬP
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL N2
|
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập
|
5.150.000
|
|
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) -
Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)
|
6.610.000
|
|
Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với
đường tỉnh 823
|
4.290.000
|
|
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ
Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
|
3.210.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
|
Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
|
4.000.000
|
|
2
|
Đường KCN Đức Hòa II, III (Đường ĐT 823B)
|
ĐT 824 - QL N2
|
3.430.000
|
|
3
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
|
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách
150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM)
|
7.720.000
|
|
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu
kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM)
|
5.580.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Văn Quá
|
QL N2 - cách 150m
|
4.290.000
|
|
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
|
3.430.000
|
|
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
|
2.240.000
|
|
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
|
2.570.000
|
|
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường
Nguyễn Văn Quá
- ĐT 824
|
5.150.000
|
|
2
|
Đường Bàu Sen
|
|
1.410.000
|
|
3
|
Đường Lục Viên
|
QL N2 - cách 150m QL N2
|
1.800.000
|
|
Đoạn còn lại
|
1.240.000
|
|
4
|
Đường cặp kênh Thầy Cai
|
|
2.000.000
|
|
5
|
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa -
đầu tư năm 2023)
|
QL N2 - Cống Gò Mối
|
1.030.000
|
|
6
|
Đường Ba Sa - Gò Mối
|
QL N2 - Cống Gò Mối
|
1.210.000
|
|
7
|
Đường Giồng Lớn
|
Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ và Đức Hòa
Thượng cũ) và xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ)
|
1.210.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
a
|
Xã Đức Lập (Xã Đức Lập Hạ cũ, xã Đức Hòa
Thượng cũ)
|
|
|
|
1
|
Đường Kênh N3
|
|
890.000
|
|
2
|
Đoạn đường
|
QL N2 - Ba Sa
|
890.000
|
|
3
|
Đoạn đường
|
Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ
|
890.000
|
|
4
|
Đường Láng Cẩm
|
Cách 150m đường Nguyễn Văn Quá
|
1.800.000
|
|
Đoạn còn lại
|
1.270.000
|
|
b
|
Xã Đức Lập (Xã Mỹ Hạnh Bắc cũ)
|
|
|
|
1
|
Đường vào khu dân cư Cát Tường
|
|
1.500.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.160.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
760.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
890.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
620.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
710.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
600.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Khu dân cư Hồng Đạt -xã Đức Lập (xã Đức Lập
Hạ cũ)
|
|
3.210.000
|
|
2
|
Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Đức Lập
(Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
|
|
3.430.000
|
|
3
|
Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức
Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.590.000
|
|
4
|
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và
chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.590.000
|
|
5
|
Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III - xã Đức
Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.590.000
|
|
6
|
Khu dân cư An Nông 4, Xã Đức Lập (xã Đức Lập
Hạ cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
4.290.000
|
|
7
|
Khu dân cư An Huy - xã Đức Lập (áp dụng chung
kể cả đất bên trong và bên ngoài tái định cư)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
6.600.000
|
|
8
|
Dự án Khu dân cư Đức Phú Thịnh. Trên địa bàn
-Xã Đức Lập(xã Đức Lập Hạ cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)
|
|
3.380.000
|
|
9
|
Khu dân cư Việt Hóa
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.210.000
|
|
10
|
Khu dân cư tại xã Mỹ Hạnh Bắc do công ty Cổ
phần Bất động sản Trường Sơn; Công ty Cổ phần Him Lam là chủ đầu tư
|
|
3.590.000
|
|
11
|
Khu dân cư tại xã Đức Lập Hạ do công ty Cổ
phần đầu tư Vĩnh Tuy làm chủ đầu tư
|
|
3.590.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364
|
670.000
|
|
2
|
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai,
kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
|
|
580.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
500.000
|
32. XÃ MỸ HẠNH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
|
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH
Thượng)
|
6.440.000
|
|
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách
150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
|
7.930.000
|
|
Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m
ngã 3 Mỹ Hạnh
|
4.130.000
|
|
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách
150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM)
|
7.930.000
|
|
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu
kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM)
|
5.830.000
|
|
2
|
ĐT 825
|
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) -
ĐT 824
|
10.730.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
|
3.530.000
|
|
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh
|
2.470.000
|
|
3
|
ĐT 823D
|
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách
150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng)
|
7.930.000
|
|
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư
823D số 1 và số 2
|
6.240.000
|
|
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và
số 2
|
7.490.000
|
|
4
|
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
|
ĐT 825-Kênh 1
|
5.820.000
|
|
Kênh 1- Kênh 5
|
4.290.000
|
|
ĐT 824 - cách 150 m hướng về Kênh 5
|
5.820.000
|
|
Cách 150 m hướng về Kênh 5 - Kênh 5
|
4.290.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Văn Quá
|
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
|
3.530.000
|
|
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
|
2.150.000
|
|
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
|
2.640.000
|
|
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường
Nguyễn Văn Quá
- ĐT 824
|
5.290.000
|
|
2
|
Đường Đức Hòa Thượng
|
Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824
|
2.240.000
|
|
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824
|
5.290.000
|
|
3
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
|
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824
|
3.970.000
|
|
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
|
3.310.000
|
|
Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825
|
3.530.000
|
|
Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825
|
4.290.000
|
|
4
|
Đường Giồng Lớn
|
|
1.270.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
a
|
Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Thượng cũ)
|
|
|
|
1
|
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng (nhà ông Ba
Hai-Mỹ Hạnh Nam)
|
Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh
|
1.450.000
|
|
2
|
Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng
|
|
1.450.000
|
|
3
|
Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức
Lập Hạ cũ)
|
Cách 150m đường Mỹ Hạnh
|
1.850.000
|
|
Đoạn còn lại
|
1.210.000
|
|
b
|
Xã Mỹ Hạnh (Xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
|
|
|
|
1
|
Đoạn đường
|
Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824
|
1.430.000
|
|
2
|
Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng
Gia
|
|
4.290.000
|
|
3
|
Nâng cấp đường Gò Hưu
|
ĐT824- kênh Tây
|
1.760.000
|
|
4
|
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng( nhà ông Ba
Hai-Mỹ Hạnh Nam)
|
Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh
|
1.450.000
|
|
c
|
Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Đông)
|
|
|
|
1
|
Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông
|
|
2.200.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.500.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.150.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
1.150.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
950.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
800.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
780.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà
phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ
Hạnh Nam cũ)
|
|
4.240.000
|
|
2
|
Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà
phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ
Hạnh Nam cũ)
|
|
3.530.000
|
|
3
|
Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP
Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty
CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
|
|
4.490.000
|
|
4
|
Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh
(xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
|
|
3.530.000
|
|
5
|
Đường nội bộ Khu dân cư Đức Hòa Thượng - xã
Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.300.000
|
|
6
|
Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão- xã
Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
4.290.000
|
|
7
|
Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Mỹ Hạnh
(Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
6.600.000
|
|
8
|
Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức
Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.530.000
|
|
9
|
Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh- xã Mỹ Hạnh
(xã Đức Hòa Đông cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.530.000
|
|
10
|
Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng
Sen)- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.590.000
|
|
11
|
Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh - xã Mỹ Hạnh
(xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.530.000
|
|
12
|
Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc- xã Mỹ Hạnh
(xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.530.000
|
|
13
|
Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An -Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ
Hạnh Nam cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.530.000
|
|
14
|
Khu nhà ở Mỹ Vượng- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh
Nam cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.530.000
|
|
15
|
Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An - xã Mỹ
Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
6.400.000
|
|
16
|
Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh- xã Mỹ
Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
4.290.000
|
|
17
|
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và
chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.530.000
|
|
18
|
Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen- xã Mỹ Hạnh
(xã Đức Hòa Đông cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
5.820.000
|
|
19
|
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, -
xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.530.000
|
|
20
|
Đường trong Khu nhà ở công nhân, nhà ở cho
người có thu nhập thấp (Đoàn Tuấn), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ)
|
|
3.080.000
|
|
21
|
Đường trong Khu dân cư nông thôn (Gia Thịnh),
Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ)
|
|
3.080.000
|
|
22
|
Khu dân cư An Nông 6, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa
Đông cũ)
|
|
4.410.000
|
|
23
|
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông xã
Mỹ Hạnh
|
Các tuyến đường nội bộ
|
2.640.000
|
|
24
|
Khu dân cư Nhà ở công nhân thuê (Công ty An
Nông), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
|
các tuyến đường nội bộ
|
3.530.000
|
|
25
|
Khu dân cư tái định cư nhà ở công nhân Hải
Sơn, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.530.000
|
|
26
|
Khu dân cư bất động sản Đức Hòa Đông - Công
ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
7.800.000
|
|
27
|
Dự án Khu dân cư, tái định cư Nam Thuận- Xã
Mỹ Hạnh( xã Mỹ Hạnh Nam cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
8.700.000
|
|
28
|
Khu dân cư - Công ty TNHH Bất động sản Thịnh
Định
|
Các tuyến đường nội bộ
|
11.100.000
|
|
29
|
Khu dân cư Làng Sen Việt Nam mở rộng
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.590.000
|
|
30
|
Khu dân cư Phúc An mở rộng
|
Các tuyến đường nội bộ
|
6.400.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Kênh An Hạ
|
820.000
|
|
2
|
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364
|
670.000
|
|
3
|
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai,
kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
|
|
660.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
580.000
|
33. XÃ ĐỨC HÒA
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . . . ĐẾN
HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL N2
|
Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức
Hòa) - cầu Đức Hòa
|
2.060.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH
|
|
|
|
1
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
|
Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830
|
4.000.000
|
|
Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong
|
4.940.000
|
|
Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần
|
8.370.000
|
|
Đường Võ Văn Tần - ĐT 825
|
17.630.000
|
|
ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân
|
12.870.000
|
|
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH
Thượng)
|
6.610.000
|
|
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách
150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
|
7.720.000
|
|
2
|
ĐT 825
|
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) -
ĐT 824
|
11.020.000
|
|
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825
|
12.870.000
|
|
ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu)
|
5.150.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
|
3.590.000
|
|
3
|
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị
trí tiếp giáp các khu dân cư)
|
Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ
|
2.880.000
|
|
Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh
|
4.940.000
|
|
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
|
2.000.000
|
|
Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện
|
1.170.000
|
|
4
|
Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2
|
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
|
2.000.000
|
|
5
|
ĐT 823D
|
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách
150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng)
|
7.720.000
|
|
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư
823D số 1 và số 2
|
6.070.000
|
|
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và
số 2
|
7.490.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Đức Hòa Thượng
|
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824
|
5.150.000
|
|
2
|
Đường Nguyễn Văn Dương
|
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824
|
3.970.000
|
|
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
|
3.310.000
|
|
3
|
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)
|
QL N2 - cách 150m QL N2
|
3.210.000
|
|
Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông
|
1.210.000
|
|
4
|
Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
|
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
|
8.580.000
|
|
Đoạn còn lại
|
6.610.000
|
|
5
|
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư
Toàn Gia Thịnh
|
ĐT 824 - cách 150 ĐT 824
|
2.570.000
|
|
Đoạn còn lại
|
1.720.000
|
|
6
|
Đường Óc Eo
|
Đường ĐT 825- Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa
Đông củ)
|
1.720.000
|
|
a
|
Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
|
|
|
|
1
|
Đường Võ Văn Tần
|
Ngã ba cây xăng - chợ
|
19.830.000
|
|
Chợ - Bến xe
|
12.870.000
|
|
Bến xe - ĐT 824
|
3.430.000
|
|
2
|
Đường Võ Văn Tây
|
Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý
|
11.020.000
|
|
Đoạn còn lại
|
6.610.000
|
|
3
|
Đường bến kênh (2 đường cặp kênh)
|
|
3.080.000
|
|
4
|
Khu vực bến xe mới
|
|
11.020.000
|
|
5
|
Đường Nguyễn Văn Phước
|
|
3.080.000
|
|
6
|
Đường Trần Văn Hý
|
|
3.080.000
|
|
7
|
Đường Nguyễn Văn Dương
|
|
1.760.000
|
|
8
|
Đường Nguyễn Thị Thọ
|
|
1.790.000
|
|
9
|
Đường Võ Văn Ngân
|
ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825
|
1.720.000
|
|
ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân)
|
4.290.000
|
|
10
|
Đường Út An
|
|
1.720.000
|
|
11
|
Đường 3 Ngừa
|
|
1.720.000
|
|
b
|
Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
|
|
|
|
1
|
Đường kênh Tư Thượng
|
|
2.570.000
|
|
2
|
Đường kênh Tám Chiếu
|
|
2.570.000
|
|
3
|
Đường vào Công ty Tường Phong
|
|
2.570.000
|
|
4
|
Đường Hai Lít
|
|
2.570.000
|
|
5
|
Đường Sáu Lộc
|
|
2.570.000
|
|
6
|
Đường kênh ranh Cầu Đôi
|
|
2.570.000
|
|
7
|
Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang)
|
|
2.570.000
|
|
8
|
Đường cây Dương
|
|
3.430.000
|
|
9
|
Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông
|
|
2.200.000
|
|
10
|
Đường vào Cụm Phú Tân
|
|
1.870.000
|
|
11
|
Đường vào khu di tích Óc Eo
|
Từ ĐT824 - đường đi khu di tích Óc Eo
|
1.320.000
|
|
12
|
Đường vào Khu công nghiệp Hải Sơn (Nhà điều
hành Hải Sơn xã Đức Hòa Hạ củ)
|
Toàn tuyến
|
3.430.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
2.240.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.550.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông
hoặc nhựa
|
1.720.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.200.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
1.380.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
780.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn
Gia Thịnh, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ)
|
|
4.290.000
|
|
2
|
Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường
Đức Hòa, xã Đức Hòa (xã Hựu Thạnh cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.720.000
|
|
3
|
Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Ecity
Tân Đức, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ, Hựu Thạnh cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
4.490.000
|
|
4
|
Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa
- xã Đức Hòa
|
Các tuyến đường nội bộ
|
4.490.000
|
|
5
|
Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài - xã Đức
Hòa
|
Các tuyến đường nội bộ
|
4.490.000
|
|
6
|
Khu dân cư Đức Hòa Hạ - xã Đức Hòa (xã Cty
Cát Tường Đức Hòa Hạ cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.720.000
|
|
7
|
Đường nội bộ khu tái định cư khu công nghiệp
Hựu Thạnh
|
các tuyến đường nội bộ
|
3.720.000
|
|
8
|
Khu nhà ở công nhân - xã Đức Hòa (IDICO -xã
Hựu Thạnh cũ)
|
các tuyến đường nội bộ
|
3.720.000
|
|
9
|
Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Đức Hòa
|
các tuyến đường nội bộ
|
3.720.000
|
|
10
|
Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Hựu Thạnh- xã
Đức Hòa
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.080.000
|
|
11
|
Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa
|
Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ)
|
4.290.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.430.000
|
|
12
|
Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2- Sông Tra, xã Đức Hòa
|
Các tuyến đường nội bộ
|
4.490.000
|
|
13
|
Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh - ĐT824,
xã Đức Hòa
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.720.000
|
|
14
|
Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên
Hưng, Xã Đức Hòa
|
Tiếp giáp đường số 2
|
3.720.000
|
|
15
|
Khu nhà ở công nhân của bà Trần Thị Kim Hồng,
Xã Đức Hòa
|
Tiếp giáp đường số 2
|
3.530.000
|
|
16
|
Đường nội bộ Điểm dân cư đô thị của Công ty
TNHH BĐS Bao Trung
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.530.000
|
|
17
|
Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp (Sơn
Ca Land -xã Đức Hòa Hạ củ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
4.150.000
|
|
18
|
Khu tái định cư cụm CN Hải Sơn, Khu dân cư
Hải Sơn (Giai đoạn 3+4), Khu dân cư Hải Sơn, Khu dân cư đầu tư và kinh doanh
hạ tầng Hải Sơn (xã Đức Hòa Hạ cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
4.290.000
|
|
19
|
Khu dân cư Tân Đô
|
Các tuyến đường nội bộ
|
4.290.000
|
|
20
|
Khu đô thị Bình An Đức Hòa
|
Các tuyến đường nội bộ
|
9.200.000
|
|
21
|
Trung tâm thương mại - An Nông 3
|
Các tuyến đường nội bộ
|
4.290.000
|
|
22
|
Khu tái định cư hai bên đường ĐT.823D (thị
trấn Đức Hòa cũ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
4.490.000
|
|
23
|
Khu dân cư Long Hy
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.530.000
|
|
24
|
Khu dân cư Thịnh Phú (xã Hựu Thạnh)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
4.290.000
|
|
25
|
Khu dân cư Trần Anh Vista
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.720.000
|
|
26
|
Khu nhà ở An Phú 2
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.720.000
|
|
27
|
Khu tái định cư Hựu Thạnh - Hải Sơn (KCN Thế
Kỷ)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
3.530.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Đông
|
|
820.000
|
|
2
|
Kênh An Hạ
|
|
820.000
|
|
3
|
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai,
kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
|
|
640.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
560.000
|
34.
XÃ THẠNH LỢI
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL N2
|
Sông Vàm Cỏ Đông - xã Tân Long
|
1.630.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 830
|
Kênh Xáng Lớn - Ranh xã Đức Hòa
|
2.990.000
|
|
2
|
ĐT 816
|
Kênh Ba Vồn Lớn - Ranh xã Đức Huệ
|
1.320.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường số 1 - Khu dân cư Lagocentro (xã Lương
Bình). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
|
Đường số 1
|
4.290.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đường ấp 4 xã Lương Bình cũ
|
ĐT830- Sông Vàm Cỏ Đông
|
1.390.000
|
|
2
|
Đường Rạch cát - Tam Hùng (xã Lương Bình cũ)
|
|
1.030.000
|
|
3
|
Đường giao thông nông thôn ấp 4 (kênh ranh giáp xã
Tân Long)
|
QL N2- Ranh xã Đức Huệ
|
920.000
|
|
4
|
Đường Ba Vồn Lớn
|
|
1.190.000
|
|
5
|
Đường T4-3 liên xã Thạnh Hòa- Thạnh Lợi (cũ)
|
|
1.210.000
|
|
6
|
Đường KDC ấp 2. ấp 4 xã Thạnh Hòa (cũ)
|
|
2.110.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
bê tông hoặc nhựa
|
980.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
680.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
750.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
530.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải bê tông hoặc nhựa
|
610.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
470.000
|
|
D
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)
|
Ấp 5
|
1.550.000
|
|
Ấp 6
|
940.000
|
|
2
|
Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hòa (cũ)
|
Ấp 1
|
1.210.000
|
|
Ấp 2
|
1.580.000
|
|
3
|
Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ)
|
Ấp 1
|
1.270.000
|
|
Ấp 4
|
1.890.000
|
|
4
|
Khu dân cư Lago Centro City (xã Lương Bình
cũ)
|
Đường số 1
|
4.290.000
|
|
Đường số 4
|
3.740.000
|
|
Các đường còn lại
|
2.990.000
|
|
5
|
Khu dân cư Quốc Linh
|
Các đường nội bộ
|
3.890.000
|
|
6
|
Dự án Khu nhà ở thương mại Lương Bình
|
|
3.600.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH
|
490.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
450.000
|
35.
XÃ BÌNH ĐỨC
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL1A
|
Cầu Bến Lức - Cầu Ván
|
6.160.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 816
|
QL 1A - cầu Bà Lư
|
1.780.000
|
|
Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn
|
1.590.000
|
|
Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh xã Thạnh Lợi
|
1.350.000
|
|
2
|
ĐT 832
|
QL 1A - Chợ Nhựt Chánh
|
3.700.000
|
|
Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân
|
3.440.000
|
|
Cầu Bắc Tân - Ranh xã Vàm Cỏ
|
3.270.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
QL1A cũ (trên địa bàn xã Nhựt Chánh )
|
QL1A - Chân cầu Bến Lức cũ
|
1.270.000
|
|
2
|
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
|
ĐT 832 - Cầu ông Hưu
|
1.010.000
|
|
Cầu ông Hưu - UBND xã Nhựt Chánh
|
980.000
|
|
Đoạn còn lại
|
940.000
|
|
3
|
Đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Nhựt Chánh
(áp dụng cho phần đất ngoài dự án).
|
Đoạn từ tỉnh lộ 832 đến ranh Nghĩa trang
|
1.530.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Đốc Tưa
|
QL 1A - Cuối đường
|
1.550.000
|
|
2
|
Đường Tám Thăng
|
|
1.140.000
|
|
3
|
Đường vào bia tưởng niệm Nguyễn Trung Trực
|
|
1.210.000
|
|
4
|
Đường Ấp 5. Ấp 6 (xã Bình Đức cũ)
|
|
1.170.000
|
|
5
|
Đường Vàm Thủ Đoàn (Đi kênh ranh xã Thủ Thửa)
|
|
1.170.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.170.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
820.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
900.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
810.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
720.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
610.000
|
|
D
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư Phú An
|
|
4.620.000
|
|
2
|
Khu dân cư Thanh Yến và Khu tái định cư (do
Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư)
|
|
3.140.000
|
|
3
|
Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức (cũ)
|
Ấp Kênh Ngay
|
1.270.000
|
|
Ấp 4
|
1.390.000
|
|
4
|
Khu dân cư Nhựt Chánh (TTQĐ tỉnh)
|
Đường số 1, 2, 4
|
10.470.000
|
|
Đường số 3, 5, 6
|
9.000.000
|
|
5
|
Khu dân cư Phú Thành Hiệp
|
Đường N2, N3, N4
|
4.620.000
|
|
6
|
Nghĩa trang nhân dân xã Nhựt Chánh (cũ)
|
Các đường nội bộ
|
1.350.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH
|
660.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
609.000
|
36.
XÃ LƯƠNG HÒA
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 830
|
Cầu Rạch Mương - Ranh xã Đức Hòa
|
2.860.000
|
|
2
|
Đường tỉnh 830C
|
Từ ranh xã Bến Lức- Ranh TP.HCM
|
3.080.000
|
|
3
|
ĐT 830D (Đường Mỹ Yên - Tân Bửu)
|
Từ ĐT 830C - Ranh xã Mỹ Yên
|
2.170.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Hương lộ 10
|
Ngã 5 Tân Bửu - Ranh xã Mỹ Yên
|
1.800.000
|
|
2
|
Đường N4- Khu tái định cư Vành đai 3 ( xã Tân
Bửu) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
|
Đường N4
|
5.210.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đường vào chợ Tân Bửu (cũ)
|
Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ
|
3.080.000
|
|
Ngã ba Chợ - đường vào trường học
|
1.580.000
|
|
Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu
|
1.580.000
|
|
2
|
Đường An Thạnh - Tân Bửu
|
Ranh xã Bến Lức - ranh TP HCM
|
1.320.000
|
|
3
|
Đường Gia Miệng
|
ĐT 830 - Kênh Gò Dung
|
900.000
|
|
4
|
Đường ấp 7 ( xã Lương Hòa cũ)
|
ĐT 830 - Đường liên ấp
|
1.410.000
|
|
5
|
Đường ấp 10 ( xã Lương Hòa cũ)
|
Trọn đường
|
900.000
|
|
6
|
Cặp đường song hành đường Vành đai 3 TPHCM
|
|
1.727.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.570.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.090.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
1.210.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
850.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
970.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
770.000
|
|
C
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Khu chợ Tân Bửu
|
Ngã ba chợ - sông Tân Bửu
|
2.470.000
|
|
2
|
Khu dân cư Thịnh Hưng
|
|
6.580.000
|
|
3
|
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (do Công ty
TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư)
|
Đường S1 (trục chính)
|
5.070.000
|
|
Đường S2, Đường S3
|
4.600.000
|
|
4
|
Khu tái định cư Vành đai 3 (xã Tân Bửu)
|
Đường N1, N2, N3, N4, D1, D2, D3
|
5.210.000
|
|
5
|
Khu dân cư Lương Hòa
|
Các đường nội bộ
|
8.400.000
|
|
6
|
Khu dân cư Mai Bá Hương
|
Các đường nội bộ
|
8.100.000
|
|
7
|
Khu dân cư Nam Phát Long
|
Các đường nội bộ
|
9.600.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH
|
750.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN
II
|
750.000
|
37.
XÃ BẾN LỨC
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 1A
|
Từ xã Mỹ Yên - Cầu Bến Lức
|
9.130.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực)
|
QL 1A - Ranh xã Long Cang
|
7.510.000
|
|
2
|
ĐT 830C (HL 8)
|
Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - ranh Lương Hòa
|
3.080.000
|
|
3
|
ĐT 830
|
Từ Cầu An Thạnh - ranh Lương Hòa
|
3.770.000
|
|
4
|
ĐT 830E
|
áp dụng ngoài ranh Khu tái định cư thuộc dự
án GPMB tạo quỹ đất sạch để bố trí tái định cư Đường tỉnh 830E và phát triển
khu đô thị trên địa bàn xã Bến Lức
|
3.770.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh
cũ)
|
Ranh xã Mỹ Yên - ĐT 830C
|
1.600.000
|
|
2
|
Phan Văn Mảng (ĐT 830)
|
QL 1A - Nguyễn Trung Trực
|
10.370.000
|
|
Nguyễn Trung Trực - Ranh xã Long Cang (cầu
Long Kim)
|
7.350.000
|
|
3
|
Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830)
|
QL 1A - Cầu An Thạnh
|
24.580.000
|
|
4
|
Đường vào công ty Cơ khí Long An
|
QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũ
|
3.990.000
|
|
5
|
Võ Công Tồn
|
QL 1A - Cầu An Thạnh
|
15.960.000
|
|
6
|
Huỳnh Châu Sổ
|
Công An xã - Đường Võ Ngọc Quận
|
11.190.000
|
|
Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường
|
7.260.000
|
|
7
|
Võ Ngọc Quận
|
Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ
|
7.990.000
|
|
8
|
Phạm Văn Ngũ
|
Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường
|
7.260.000
|
|
9
|
Nguyễn Văn Tuôi
|
QL 1A - Nguyễn Trung Trực
|
9.330.000
|
|
10
|
Bà Chánh Thâu
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Bãi cát Ba Tài
|
1.500.000
|
|
11
|
Nguyễn Văn Nhâm
|
Đường Bà Chánh Thâu - KDC Mai Thị Non
|
7.260.000
|
|
12
|
Mai Thị Non
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp
|
15.960.000
|
|
13
|
Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10)
|
QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu
|
15.960.000
|
|
14
|
Đường Trần Thế Sinh
|
QL 1A - ĐT 830C
|
3.080.000
|
|
15
|
Nguyễn Văn Siêu
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Văn Tiếp
|
14.510.000
|
|
16
|
Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non)
|
Trường Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường
|
7.990.000
|
|
17
|
Đường Lê Văn Vịnh
|
QL1A - Mai Thị Non
|
10.890.000
|
|
18
|
Đường số 11- Khu dân cư trung tâm thị trấn
Bến Lức (cũ) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
|
Đường số 11
|
12.870.000
|
|
19
|
Đường số 5- Khu dân cư Thuận Đạo (TT Bến
Lức). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
|
Đường số 5
|
1.640.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đường An Thạnh - Tân Bửu
|
ĐT 830 - ranh xã Lương Hòa
|
1.600.000
|
|
2
|
Đường D1
|
Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp
|
7.260.000
|
|
3
|
Đường Thanh Phú - Mỹ Yên
|
Từ ranh xã Mỹ Yên(Cầu Mỹ Yên) - ĐT 830C
|
1.600.000
|
|
4
|
Đường bờ kè
|
|
7.920.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.600.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.350.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
1.530.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.290.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
1.320.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.010.000
|
|
D
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Khu chợ cũ Bến Lức
|
Mặt trước
|
3.640.000
|
|
Mặt sau
|
1.840.000
|
|
2
|
Khu chợ mới Bến Lức
|
Đường Mai Thị Tốt. Bùi Thị Đồng
|
29.000.000
|
|
3
|
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
|
Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ
|
24.580.000
|
|
Đường Nguyễn Minh Trung
|
14.900.000
|
|
Các đường từ số 1 đến số 14
|
11.190.000
|
|
4
|
Khu dân cư Thuận Đạo
|
Đường số 1
|
19.950.000
|
|
Đường số 2
|
16.340.000
|
|
Đường số 10, 11. 4A
|
14.510.000
|
|
Đường số 9, 13, 8, 12
|
12.710.000
|
|
Đường số 5, 7, 14, 4B
|
11.190.000
|
|
Đường số 5 (quy hoạch)
|
1.640.000
|
|
5
|
Khu dân cư Long Kim 2
|
Đoạn Phan Văn Mảng
|
17.960.000
|
|
Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực
|
16.340.000
|
|
Đường số 1
|
14.900.000
|
|
Đường số 2
|
11.190.000
|
|
Các đường còn lại
|
9.090.000
|
|
6
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai
đoạn 1)
|
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh
|
14.510.000
|
|
Đường số 1, 3, 6, 11
|
14.510.000
|
|
Đường số 2
|
15.240.000
|
|
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17
|
11.190.000
|
|
Đường số 7,8
|
12.710.000
|
|
Đường số 9
|
11.620.000
|
|
7
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai
đoạn 2)
|
Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức
trước sáp nhập)
|
14.510.000
|
|
Đường số 2
|
15.650.000
|
|
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức
trước sáp nhập)
|
11.190.000
|
|
Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp
nhập)
|
11.620.000
|
|
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh
(thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
|
14.510.000
|
|
8
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng
(Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
|
Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3
|
10.890.000
|
|
Các tuyến đường:
|
|
|
N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3
đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4)
|
8.180.000
|
|
Các tuyến đường:
|
|
|
Đ1 (khu A7, A8, A9),Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11),
N9 (từ Đ2' đến Đ5)., N11
|
6.820.000
|
|
Các tuyến đường còn lại
|
5.450.000
|
|
9
|
Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu
tư Hoàng Long)
|
Các đường số 3, đường A, đường B, đường C
|
4.620.000
|
|
10
|
Khu dân cư Đường số 10
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp
|
15.960.000
|
|
Đường số 1
|
14.890.000
|
|
Đường số 2
|
15.650.000
|
|
Đường số 8
|
12.710.000
|
|
Đường số 9
|
11.930.000
|
|
Các đường còn lại
|
11.190.000
|
|
11
|
Khu dân cư Long Phú
|
Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4
|
14.510.000
|
|
Đường N1, N3
|
11.620.000
|
|
12
|
Khu dân cư Trần Anh Riverside
|
Đường D1
|
18.140.000
|
|
Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11,
N11A
|
16.090.000
|
|
Đường N1, N2, N3, D2
|
11.540.000
|
|
13
|
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh
Riverside 2
|
Đường N3
|
12.870.000
|
|
Đường D1
|
12.120.000
|
|
Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2
|
11.020.000
|
|
14
|
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
|
Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m)
|
12.870.000
|
|
Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m)
|
11.800.000
|
|
Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m)
|
11.020.000
|
|
15
|
Khu nhà ở chuyên gia - công nhân và dân cư
Phú An Thạnh
|
Các đường nội bộ
|
4.500.000
|
|
16
|
Khu dân cư Thanh Phú 2
|
Các đường nội bộ
|
4.500.000
|
|
17
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do
Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
|
Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830)
|
14.040.000
|
|
Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4
|
11.440.000
|
|
Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5
|
9.230.000
|
|
Đường H7 (B1); Đường H1 (C1)
|
7.150.000
|
|
Đường H4 (B1); Đường D6
|
6.500.000
|
|
Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1);
Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1).
|
5.850.000
|
|
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn
từ D3 đến D1)
|
11.440.000
|
|
Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu
C1); Đường D9; Đường D10
|
9.230.000
|
|
18
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do
Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
|
Đường D1
|
15.440.000
|
|
Đường D2
|
12.580.000
|
|
Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10
|
10.150.000
|
|
Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8;
Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1)
|
7.870.000
|
|
Đường H4 (B1); Đường E2-1
|
7.150.000
|
|
Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1);
Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1);
Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); Đường V5 (B1)
|
6.440.000
|
|
18
|
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do
Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
|
Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3;
Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8;
Đường B2-N1-9; Đường B2-N1- 10; Đường B2-N1-11; Đường B2- N1-12; Đường
B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2-N1-15; Đường B2-N1-16; Đường B2-N1- 17;
Đường B2-N2-1; Đường B2- N2-2; Đường B2-N2-3; Đường B2- N3-1; Đường B2-N3-2;
Đường B2- N3-4
|
6.440.000
|
|
Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1);
Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1);
Đường H12 (C1); Đường H13 (C1); Đường H14 (C1); Đường H15 (C1); Đường H17
(C1); Đường H18 (C1); Đường H19 (C1); Đường H20 (C1); Đường V1 (C1); Đường V2
(C1); Đường V3 (C1); Đường V4 (C1); Đường V5 (C1); Đường V6 (C1); Đường V7
(C1); Đường V8 (C1); Đường V9 (C1); Đường V10 (C1); Đường V11 (C1); Đường V12
(C1); Đường V13 (C1);
|
6.440.000
|
|
Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường
E2-5
|
6.440.000
|
|
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn
từ D1 đến D3)
|
11.440.000
|
|
Đường D9
|
9.230.000
|
|
Đường B2-N1
|
8.450.000
|
|
Đường B2-N2
|
5.850.000
|
|
Đường CC1, CC2; Đường CC3 (khu MR1)
|
4.000.000
|
|
19
|
Khu dân cư Đạt Thuận Phát
|
Đường 1B, 4B, 7B, 9B
|
7.150.000
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
5.880.000
|
|
20
|
Khu dân cư Tấn Long
|
ĐT 830
|
11.980.000
|
|
Trục chính đường số 1
|
10.730.000
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
8.810.000
|
|
21
|
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ
đất sạch 100ha
|
ĐT 830E
|
11.700.000
|
|
Đường D2
|
13.070.000
|
|
Các đường còn lại
|
9.520.000
|
|
22
|
Khu tái định cư đường Vành đai 4
|
Các đường nội bộ
|
6.650.000
|
|
23
|
Khu dân cư vượt lũ xã An Thạnh (xã Tân Hòa
cũ)_ấp 1
|
Các đường nội bộ
|
2.370.000
|
|
24
|
Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch
|
Các đường nội bộ
|
8.500.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
1.110.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN
II
|
880.000
|
38.
XÃ MỸ YÊN
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL 1A
|
Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - ranh xã Bến Lức
|
8.600.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 830C
|
Ranh xã Lương Hòa- ranh Thành phố Hồ Chí Minh
|
3.080.000
|
|
2
|
ĐT 830D
|
QL 1A - ĐT 830C
|
2.170.000
|
|
3
|
ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)
|
QL 1A - Ranh xã Long Cang
|
1.780.000
|
|
4
|
ĐT 835
|
QL 1A - Đường Phước Lợi. Phước Lý (cũ)
|
6.160.000
|
|
Đường Phước Lợi. Phước Lý (cũ)- ĐT 835C
|
4.780.000
|
|
ĐT 835C - Cầu Long Khê
|
4.190.000
|
|
5
|
ĐT 835B
|
QL 1A - Ranh xã Phước Lý
|
2.090.000
|
|
6
|
ĐT 835C
|
Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) - Ranh xã Long Cang
|
2.090.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Hương lộ 10
|
Ngã 5 Tân Bửu - Cầu Ông Thoàn
|
1.890.000
|
|
2
|
Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước
Tỉnh)
|
QL 1A- ĐT 830C
|
1.590.000
|
|
3
|
Đường Bà Cua
|
|
1.420.000
|
|
4
|
Đường số 1. số 2- Khu dân cư chỉnh trang nông
thôn (xã Phước Lợi). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
|
Đường số 1. số 2
|
4.590.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đường vào trường cấp 2 (xã Phước Lợi cũ)
|
|
1.550.000
|
|
2
|
Đường khu 2 ấp Chợ (xã Phước Lợi cũ)
|
|
1.350.000
|
|
3
|
Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm
Khu chợ Phước Lợi)- (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ)
|
QL 1A (xã Long Hiệp cũ) - Cầu chợ cá Gò Đen -
QL1A (xã Mỹ Yên cũ)
|
3.440.000
|
|
4
|
Đường Mỹ Yên - Thanh Phú (cũ)
|
QL 1A - Ranh xã Bến Lức(cầu Mỹ Yên)
|
1.590.000
|
|
5
|
Đường Phước Toàn (xã Long Hiệp cũ)
|
Trọn tuyến
|
1.590.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.420.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.320.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
1.380.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.190.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
1.060.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
950.000
|
|
D
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất
trong dự án và phần đất ngoài dự án)
|
Đường số 8. VL2
|
9.000.000
|
|
Đường số 1. 2. 6. 10. 12. 15. 17. 19. 9
|
6.160.000
|
|
Đường số 3. đường số 5
|
9.000.000
|
|
Các đường còn lại
|
6.270.000
|
|
2
|
Khu dân cư. tái định cư Phúc Long (Khu A. B.
C. D. H. K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất
trong dự án và phần đất ngoài dự án)
|
Đường số 1
|
9.000.000
|
|
Đường số 2
|
6.160.000
|
|
Đường số 5. 6. 7. 7a. 8. 9. 10
|
4.700.000
|
|
3
|
Khu chợ cũ Phước Lợi
|
Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ)
|
4.050.000
|
|
4
|
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp
dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
|
Đường số 1
|
9.410.000
|
|
Đường số 2 và đường số 9
|
6.160.000
|
|
Các đường còn lại
|
5.650.000
|
|
5
|
Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp
dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
|
Đường Phước Lợi - Phước Lý
|
10.950.000
|
|
Đường số 10. 12
|
10.470.000
|
|
Các đường còn lại
|
4.700.000
|
|
6
|
Khu dân cư chỉnh trang nông thôn do Công ty
TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư (áp dụng cho phần đất trong dự án và
phần đất ngoài dự án)
|
Đường số 1. Đường số 2. Đường số 3
|
4.600.000
|
|
7
|
Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (áp dụng cho phần
đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)
|
Trục chính đường D3
|
9.000.000
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
7.190.000
|
|
8
|
Khu dân cư Thắng Lợi Central Hill
|
Đường số 1. 4. 9
|
10.950.000
|
|
Các đường còn lại
|
8.670.000
|
|
9
|
Khu dân cư Viethouse
|
|
41.520.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
820.000
|
39.
XÃ LONG CANG
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
1
|
ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
|
Đoạn Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Nút giao
số 01 (cách 150m kéo dài về hai phía ĐT 830)
|
5.900.000
|
|
Nút giao số 01 kéo dài về hai phía ĐT 830 150m
|
6.100.000
|
|
Cách Ngã ba UBND xã Long Cang 151m- Đến Cầu
Long Sơn (trừ nút giao số 02 kéo dài về 04 phía 150m. trừ đoạn ngã tư An
Thuận kéo dài về 02 phía 150m)
|
4.220.000
|
|
Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía
|
4.220.000
|
|
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 cũ
150m
|
5.000.000
|
|
2
|
ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
|
Cách nút giao số 01 từ mét thứ 151 đến Cầu
Long Cang (trừ đoạn nút giao số 02 kéo dài về 02 phía 150m)
|
4.420.000
|
|
Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 mới
150m
|
5.000.000
|
|
3
|
ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc
Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)
|
Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu ông Tống) - Bến phà
Long Cang (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm phát
triển quỹ đất. Nút giao số 01. Ngã ba Long Cang. Ngã tư Long Cang)
|
2.280.000
|
|
Ngã ba vào bến đò Long Cang - Cống Đôi Ma
|
3.250.000
|
|
Nút giao số 01 kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m
|
3.250.000
|
|
Ngã ba Long Cang kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m
|
3.250.000
|
|
Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m
|
3.250.000
|
|
4
|
ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn
Quốc tế Năm Sao)
|
Ranh Bến Lức - Cầu Long Sơn (Trừ đoạn ngã tư
ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m)
|
4.950.000
|
|
Cách Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B 150m - Ngã tư ĐT 833B và
ĐT 830B
|
5.100.000
|
|
Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m
|
3.250.000
|
|
5
|
ĐT 835C
|
Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu Bà Đắc) - Cách ngã
tư An Thuận 150m
|
2.760.000
|
|
Cách ngã tư An Thuận 150m - Ngã tư An Thuận
|
3.576.000
|
|
6
|
ĐT 835D
|
Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m
|
3.576.000
|
|
Cách ngã tư An Thuận 150m - Ranh xã Rạch Kiến
|
2.724.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
I
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đường liên xã Long Định - Long Cang
|
ĐT 830B Long Định - ĐT 830B Long Cang
|
1.112.000
|
|
2
|
Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định
|
ĐT 835- ĐT 833B
|
1.620.000
|
|
3
|
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
|
Cách ĐT 830 cũ 150m - Ranh xã Rạch Kiến
|
1.416.000
|
|
ĐT 830 kéo dài 150m
|
1.620.000
|
|
4
|
Đường nhà Hội ấp 1-2
|
|
975.000
|
|
5
|
Đường kênh ấp 1-2
|
|
975.000
|
|
6
|
Đường kênh trường học - ủy ban
|
|
975.000
|
|
7
|
Đường đê ven kênh Trị Yên
|
|
975.000
|
|
8
|
Đường kênh 3 Nhẫn - 5 Du
|
|
975.000
|
|
9
|
Đường kênh 3 Hiệp - 3 Lâm
|
|
975.000
|
|
10
|
Đường Khu 9 - khu 10
|
|
975.000
|
|
11
|
Đường GTNT khu 14 ấp 5 (7 Chà)
|
|
975.000
|
|
12
|
Đường Bờ cau ấp 1
|
|
975.000
|
|
13
|
Đê bao sông Đôi Ma
|
|
975.000
|
|
14
|
Đường đê sông Trị Yên ấp 1
|
|
975.000
|
|
15
|
Đường GTNT khu 4 ấp 2
|
|
975.000
|
|
16
|
Đường GTNT khu 3 ấp 2 (xưởng ông 9 Gần)
|
|
975.000
|
|
17
|
Đường xóm chùa ấp 2
|
|
975.000
|
|
18
|
Đường kênh ấp 2 (kênh 7 Bơi)
|
|
975.000
|
|
19
|
Đường GTNT khu 3 ấp 2
|
|
975.000
|
|
20
|
Đường Xóm đình Tuy Lộc
|
|
975.000
|
|
21
|
Đường GTNT khu 7 ấp 3
|
|
975.000
|
|
22
|
Đường Đê sông Trị Yên ấp 3
|
|
975.000
|
|
23
|
Đường GTNT ấp 3 (từ nhà 5 Trường đến nhà 6
Đát)
|
|
975.000
|
|
24
|
Đường GTNT khu 8 ấp 3 (2 Tu)
|
|
975.000
|
|
25
|
Đường GTNT ấp 3 - Nguyễn Thị Được
|
|
975.000
|
|
26
|
Đường GTNT ấp 3 - ranh xã Long Khê
|
|
975.000
|
|
27
|
Đường Bờ cau ấp 3
|
|
975.000
|
|
28
|
Đường kênh 7 My - 10 Thật
|
|
975.000
|
|
29
|
Đường GTNT khu 10 ấp 4 (7 Phương)
|
|
975.000
|
|
30
|
Đường GTNT khu 12 ấp 5 (3 Theo)
|
|
975.000
|
|
31
|
Đường KDC khu 14 ấp 5
|
|
975.000
|
|
32
|
Đường GTNT khu 13 ấp 5 (6 Tiếu)
|
|
975.000
|
|
33
|
Đường Bờ cau ấp 5
|
|
975.000
|
|
34
|
Đường kênh 6 Mãnh - 7 Mõng
|
|
975.000
|
|
35
|
Đường GTNT khu 2 ấp 1 (6 Biển)
|
|
975.000
|
|
36
|
Đường GTNT khu 2 ấp 1 (kế 6 Biển)
|
|
975.000
|
|
37
|
Đường Xóm dừa ấp 2
|
|
975.000
|
|
38
|
Đường xóm nhà cháy
|
|
975.000
|
|
39
|
Đường GTNT nhà văn hóa ấp 3
|
|
975.000
|
|
40
|
Đường GTNT khu 7 ấp 3
|
|
975.000
|
|
41
|
Đường GTNT xóm chợ ấp 4
|
|
975.000
|
|
42
|
Đường GTNT giếng nước khu 11 ấp 4
|
|
975.000
|
|
43
|
Đường GTNT Lò gang khu 10 ấp 4
|
|
975.000
|
|
44
|
Đường GTNT KDC khu 13 ấp 5
|
|
975.000
|
|
45
|
Đường GTNT nhà yến khu 14 ấp 5
|
|
975.000
|
|
46
|
Đường liên ấp 1-2 (kênh N16)
|
|
975.000
|
|
47
|
Đường liên ấp 2-3
|
|
975.000
|
|
48
|
Đường Kênh T7 (đường Tư Chát)
|
|
975.000
|
|
49
|
Đường liên ấp 1-2 (kênh N18)
|
|
975.000
|
|
50
|
Đường liên ấp 1- 3 (đường kênh Tư Đước)
|
|
975.000
|
|
51
|
Đường liên ấp 1 - 4
|
|
975.000
|
|
52
|
Đường Xóm Cây Điệp còn lại
|
|
975.000
|
|
53
|
Đường Xóm Cây Điệp
|
|
975.000
|
|
54
|
Đường Xóm Chồi (Mở rộng bê tông tuyến đường
kết nối đường liên ấp 1-4 đến Khu công nghiệp Thuận Đạo)
|
|
975.000
|
|
55
|
Đường GTNT ấp 1
|
|
975.000
|
|
56
|
Đường Xóm Tròn
|
|
975.000
|
|
57
|
Đường Xóm Chùa (kênh T8)
|
|
975.000
|
|
58
|
Đường Xóm Biền Chợ
|
|
975.000
|
|
59
|
Đường Kênh Ngang - Rạch Sâu
|
|
975.000
|
|
60
|
Đường xóm Bờ Xe (Đoạn 1. 2. 3. 4)
|
|
975.000
|
|
61
|
Đường Thánh Thất
|
|
975.000
|
|
62
|
Bà Tý (đường xóm Thánh Thất)
|
|
975.000
|
|
63
|
Đường đình Long Thới
|
|
975.000
|
|
64
|
Đường Hốc Nghệ
|
|
975.000
|
|
65
|
Đường ấp 3 Tròn
|
|
975.000
|
|
66
|
Đường xóm đồng Ấp 2
|
|
975.000
|
|
67
|
Đường kênh Bộ Đời
|
|
975.000
|
|
68
|
Đường Cây Mắm ấp 1 (Đoạn 1 + 2. 3)
|
|
975.000
|
|
69
|
Đường Cầu Cau
|
|
975.000
|
|
70
|
Đường Rạch Sâu
|
|
975.000
|
|
71
|
Đường Công Điền
|
|
975.000
|
|
72
|
Đường đình Long Cang
|
|
975.000
|
|
73
|
Đường N13
|
|
975.000
|
|
74
|
Đường Xóm Tám Đấu
|
|
975.000
|
|
75
|
Đường Xóm Trần Phong
|
|
975.000
|
|
76
|
Đường Số 1 (Ấp 1)
|
|
975.000
|
|
77
|
Đường số 2 (Ấp 1)
|
|
975.000
|
|
78
|
Đường số 3 (Ấp 1)
|
|
975.000
|
|
79
|
Đường GTNT ấp 3 (nâng cấp mở rộng)
|
|
975.000
|
|
80
|
Đường Hốc Nghệ ấp 3 nối dài (nâng cấp. mở
rộng)
|
|
975.000
|
|
81
|
Đường GTNT ấp 1 (nâng cấp. mở rộng)
|
|
975.000
|
|
82
|
Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 1 (nâng cấp. mở
rộng)
|
|
975.000
|
|
83
|
Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 2 (nâng cấp. mở
rộng)
|
|
975.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.240.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.000.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
975.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
950.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
760.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
740.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất
|
Mặt tiền chợ. đường Công nghiệp. ĐT 833B
|
10.960.000
|
|
Các vị trí còn lại
|
7.230.000
|
|
2
|
Khu TĐC Bình Điền
|
Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B)
|
11.410.000
|
|
Các vị trí còn lại
|
5.930.000
|
|
3
|
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập
đoàn Quốc tế Năm Sao)
|
Tiếp giáp ĐT 830B
|
10.140.000
|
|
Các vị trí còn lại
|
8.920.000
|
|
4
|
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang
|
|
6.850.000
|
|
5
|
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập
thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)
|
Đường tỉnh 830B
|
8.640.000
|
|
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3,
D4, D5 và các
đường còn lại
|
7.230.000
|
|
6
|
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại
xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)
|
Đường gom giáp ĐT 833B. ĐT 830. ĐT 830 tuyến
mới qua xã Long Cang
|
11.410.000
|
|
Đường số 10. 16. 17
|
9.500.000
|
|
Đường số 2. 11. 33. 37. 39. 40. 57. 61
|
8.000.000
|
|
Các đường còn lại
|
5.930.000
|
|
7
|
Khu dân cư Thiện Chí
|
Đường số 1,2…
|
6.970.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Đông
|
Sông Đôi Ma - Sông Rạch Chanh
|
880.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
730.000
|
40.
XÃ RẠCH KIẾN
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m²)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
1
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
|
Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m
|
2.560.000
|
|
Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía
|
3.760.000
|
|
Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long
Hòa và xã Thuận Thành. Mỹ Lệ (Cần Giuộc)
|
2.330.000
|
|
2
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
|
Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm
|
3.620.000
|
|
Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư
Xoài Đôi 150m
|
2.840.000
|
|
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía
|
3.760.000
|
|
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa
(Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến)
|
3.680.000
|
|
Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch
Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến
|
4.640.000
|
|
3
|
ĐT 835
|
Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ
150m
|
3.930.000
|
|
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía
|
4.460.000
|
|
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần
Giuộc
|
3.360.000
|
|
4
|
ĐT 835D
|
Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống
Long Hòa 150m
|
1.980.000
|
|
Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m
|
3.360.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
ĐH 19
|
ĐT 826 kéo dài 50m
|
2.330.000
|
|
Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại
Tín 50m
|
2.000.000
|
|
Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía
|
2.590.000
|
|
Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch
Kiến
|
2.090.000
|
|
Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19
|
1.730.000
|
|
2
|
Đường Hồ Biểu Chánh
|
ĐT 826 - ĐT 830 (Xã Long Hòa)
|
860.000
|
|
3
|
Đường Kim Đồng
|
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân (nhánh
đường huyện 19) đến Sông giáp ranh xã Tân Trạch (Xã Long Hòa)
|
860.000
|
|
4
|
Ao Thị Tám
|
ĐT 835 - Cống kênh Ao Thị Tam (Xã Long Khê)
|
860.000
|
|
5
|
Đường Nguyễn Thị Được
|
Đường liên xã Long Khê - Phước Vân - xã Long
Hòa (Xã Long Khê)
|
860.000
|
|
6
|
Đường Nguyễn Văn Dện
|
ĐT 835 - Đường ven kênh Trị Yên (Xã Long Khê)
|
860.000
|
|
7
|
Đường Nguyễn Thị Giáp
|
Đường liên xã Long Khê - Long Trạch đến inh
Năm Kiểu (Xã Long Khê)
|
900.000
|
|
8
|
Đường Lê Văn Duyệt
|
Đường ven kênh Trị Yên đến Đường cầu xây -
cầu miễu (Xã Long Khê)
|
1.140.000
|
|
9
|
Nguyễn Thị Nhiếp
|
Kinh Năm Kiểu - xã Long Trạch (Xã Long Khê)
|
860.000
|
|
10
|
Nguyễn Văn Tao
|
ĐT 835 - Đường Ao Thị Tám (Xã Long Khê)
|
860.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đường kinh Năm Kiểu
|
ĐT 835 - Đầu cuối đê Trị Yên
|
900.000
|
|
2
|
Đường đê ven kênh Trị Yên
|
Cầu Tràm (ĐT826 )- Đầu cầu Long Khê (ĐT835)
|
900.000
|
|
3
|
Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định
|
ĐT 835- ĐT 833B
|
1.140.000
|
|
4
|
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
|
Hương lộ 19 kéo dài 150m
|
2.590.000
|
|
Cách Hương lộ 19 150m - Cách ĐT 830 150m
|
1.050.000
|
|
ĐT 830 kéo dài 150m
|
1.140.000
|
|
5
|
Đường kênh xã Long Trạch
|
ĐT835 - ĐT826
|
900.000
|
|
6
|
Đường Liên xã Long Trạch - Long Khê
|
ĐT826 - Ranh xã Long Khê
|
900.000
|
|
7
|
Đường Ấp Xoài Đôi
|
ĐT826 - Đường kênh xã Long Trạch
|
900.000
|
|
8
|
Đường liên xã Long Hoà - Long Khê
|
|
1.140.000
|
|
9
|
Đường số 7
|
Xã Long Hòa ĐT 826 - Đường cống Hai Lập
|
860.000
|
|
10
|
Đường cống Hai Lập
|
ĐT 19 - Sông giáp ranh xã Tân Trạch
|
860.000
|
|
11
|
Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Long Hòa)
|
ĐT 835D - Đường rạch ông Bộ
|
860.000
|
|
12
|
Đường xóm 14 Căn
|
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân - ĐT 835D
|
900.000
|
|
13
|
Đường kênh ấp 1a 1b (trước đây thuộc xã Long
Hòa)
|
ĐT 835D - Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
|
860.000
|
|
14
|
Đường kênh 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa)
|
ĐT 835 - Ruộng 10 Triều
|
860.000
|
|
15
|
Đường nghĩa trang ấp 1a (trước đây thuộc xã
Long Hòa)
|
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến Đường
kênh Đình 1a
|
860.000
|
|
16
|
Đường GTNT ấp 1a (trước đây thuộc xã Long
Hòa)
|
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến Đương
liên ấp 1a 1b
|
860.000
|
|
17
|
Đường GTNT ấp 1b (trước đây thuộc xã Long
Hòa)
|
Đường kênh 1a - Sông giáp ranh xã Tân Trạch
|
900.000
|
|
18
|
Đường liên ấp 1a 1b (trước đây thuộc xã Long
Hòa)
|
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến ĐT 835D
|
860.000
|
|
19
|
Đường vô Đình Phước Hưng ấp 1b (trước đây
thuộc xã Long Hòa)
|
Đường liên ấp 1a 1b - Đình Phước Hừng
|
860.000
|
|
20
|
Đường nâng cấp mở rộng đường GTNT ấp 1b
(trước đây thuộc xã Long Hòa)
|
ĐT 835D - Đường liên ấp 1a 1b
|
860.000
|
|
21
|
Đường liên ấp 2. ấp 3 (trước đây thuộc xã
Long Hòa)
|
ĐT 835D - Đường rạch ông Bộ
|
860.000
|
|
22
|
Đường GTNT ấp 2 xóm trong (trước đây thuộc xã
Long Hòa)
|
ĐT 835D - Đường GTNT ấp 2 xóm trong nối dài
|
860.000
|
|
23
|
Đường GTNT ấp 2 xóm trong nối dài (trước đây
thuộc xã Long Hòa)
|
Đường GTNT ấp 2 xóm trong - Đường liên ấp 2.
ấp 3
|
860.000
|
|
24
|
Đường rạch ông Bộ
|
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân - ĐT 835
|
860.000
|
|
25
|
Đường GTNT ấp 4 (trước đây thuộc xã Long Hòa)
|
ĐT 826 - Ranh xã Thuận Thành
|
860.000
|
|
26
|
Đường kênh Đình ấp 1a (trước đây thuộc xã
Long Hòa)
|
Đường kênh ấp 1a 1b - Đường liên xã Long Hòa
- Phước Vân
|
860.000
|
|
27
|
Đường vào trường THCS Long Hòa
|
ĐT 19 - trường THCS Long Hòa
|
860.000
|
|
28
|
Đường liên ấp 2. ấp 3 (trước đây thuộc xã
Long Hòa)
|
Kinh Năm Kiểu - Nguyễn Văn Dện
|
850.000
|
|
29
|
Đường liên xã Long Khê - Long Trạch
|
Đường kinh Năm Kiểu - xã Long Trạch
|
860.000
|
|
30
|
Đường Nguyễn Thị Giáp nối dài
|
Đường Nguyễn Thị Giáp - Đ. Kênh Trị Yên
850.000
|
|
31
|
Đường cầu xây - cầu miễu
|
Kênh Trị Yên - xã Long Trạch
|
850.000
|
|
32
|
Đường liên xã Long Khê - Phước Lý
|
Kênh Trị Yên - xã Phước Lý
|
850.000
|
|
33
|
Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Trạch)
|
|
850.000
|
|
34
|
Đường Xóm Bò Cạp (Long Khê)
|
ĐT835 - Ranh Xã Long Hòa
|
1.170.000
|
|
35
|
Đường Cầu Xây - Cầu Miễu nối dài (Long Khê)
|
Giáp đường Kinh Trị Yên- Giáp Rạch Cầu Xây
|
1.170.000
|
|
36
|
Đường Lê Văn Lương (Long Khê)
|
Giáp Đường Nguyễn Thị Giàu - Giáp Nguyễn Văn
Dện
|
1.170.000
|
|
37
|
Đường cặp Kênh Xoài Đôi
|
Kênh Nhánh N1-Nhà Ông Năm Bờ
|
1.170.000
|
|
38
|
Đường Kênh Xoài Đôi
|
Đường GTNT ấp Xoài Đôi-Trường Mẫu giáo Long
Trạch
|
1.170.000
|
|
39
|
Đường vào trường mẫu giáo Long Trạch
|
Đường Tỉnh 826 -Trường mẫu giáo Long Trạch
|
1.170.000
|
|
40
|
Đường Minh Thiện
|
ĐT 826--Ranh Xã Phước Lâm
|
1.170.000
|
|
41
|
Đường Minh Thiện N2
|
ĐT 826 - Rạch Ông Bộ (Đình Minh Thiện)
|
1.170.000
|
|
42
|
Đường N2
|
Đường Đồng Tâm N1-Đường Kênh xã (Đường cặp
kênh Xã N1)
|
1.170.000
|
|
43
|
Đường Đình Phước Vĩnh
|
Đường Long Trạch Long Khê - Đường Xoài Đôi
Đồng Tâm
|
1.170.000
|
|
44
|
Đường Ranh xã Long Trạch - Long Khê (Đường
nhánh Phước Vĩnh Đồng tâm-Nhánh 1)
|
Đường ranh xã Long Trạch Long Khê - Đường
Phước Vĩnh Đồng Tâm
|
1.170.000
|
|
45
|
Đường Ranh xã Long Trạch-Long Khê (Đường
nhánh Phước Vĩnh Đồng Tâm - Nhánh 2)
|
Đường ranh xã Long Trạch Long Khê - Đường
Phước Vĩnh Đồng Tâm
|
1.170.000
|
|
46
|
Đường Ranh xã Long Trạch - Long Khê đoạn còn
lại
|
Đường GTNT ấp Xoài Đôi Đồng Tâm
|
1.170.000
|
|
47
|
Đường Bờ Đình (ấp Long Thanh)
|
Đường Tỉnh 826 - Ranh Xã Phước Hậu
|
1.170.000
|
|
48
|
Đường Long Thanh - Xoài Đôi (ấp Long Thanh)
|
Đường Tỉnh 826 - Đường Kênh xã
|
1.170.000
|
|
49
|
Đường Vào Nghĩa trang ấp Long Thanh (ấp Long
Thanh)
|
Đường Bờ Chùa-Nghịa Trang ấp Long Thanh
|
1.170.000
|
|
50
|
Đường Cầu Xây - Phước Vĩnh(ấp Phước Vĩnh)
|
Đường Cầu xây-Đường Long Trạch Long Khê
|
1.170.000
|
|
51
|
Đường Phước Vĩnh (ấp Phước Vĩnh)
|
Đường Kênh xã -Đường Đồng tâm-Phước Vĩnh
|
1.170.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
900.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
770.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
860.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
650.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
700.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
640.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Khu vực thị tứ Long Hòa
|
Dãy A, B, C
|
11.740.000
|
|
Dãy D - Rạch cũ
|
9.790.000
|
|
Rạch cũ - HL 19
|
6.700.000
|
|
2
|
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến
|
7 lô đầu kể từ Tỉnh lộ 826
|
9.790.000
|
|
Các lô còn lại
|
8.400.000
|
|
3
|
Khu dân cư. tái định cư Cầu Tràm
|
Đường số 1 và 6
|
8.540.000
|
|
Các đường còn lại
|
6.700.000
|
|
4
|
Khu dân cư Nam Long
|
Tiếp giáp ĐT 826
|
9.790.000
|
|
Tiếp giáp đường nội bộ
|
6.700.000
|
|
5
|
Nhà ở xã hội (Khu nhà ở công nhân và người
lao động khu công nghiệp)
|
Đường D1, N3
|
7.430.000
|
|
Các đường còn lại
|
5.930.000
|
|
6
|
KDC ấp 5 (xã Long Hòa)
|
|
2.855.000
|
|
7
|
KDC Đồng Tâm-Long Trạch (CĐT Hiểu. Hiền-Long
Trạch)
|
Đường số 1
|
2.855.000
|
|
Đường số 2
|
2.855.000
|
|
Đường kênh xã Long Trạch
|
2.855.000
|
|
8
|
KDC nông thôn ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Văn
Sang- Long Trạch)
|
Đường số 1
|
2.855.000
|
|
Đường số 2
|
2.855.000
|
|
Đường số 3
|
2.855.000
|
|
10
|
KDC nông thôn ấp Cầu Tràm (CĐT Mai Ngọc
Thảo-Long Trạch)
|
Đường số 1
|
2.855.000
|
|
Đường số 2
|
2.855.000
|
|
Đường số 3
|
2.855.000
|
|
Đường số 4
|
2.855.000
|
|
11
|
KDC nông thôn ấp Cầu Xây giai đoạn 1 (CĐT
Nguyễn Văn Sang- Long Trạch)
|
Đường số 1
|
2.855.000
|
|
Đường số 2
|
2.855.000
|
|
Đường số 3
|
2.855.000
|
|
12
|
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Huỳnh Văn Tâm- Long
Trạch)
|
Đường số 1
|
2.855.000
|
|
Đường số 2
|
2.855.000
|
|
13
|
KDC ấp Cầu Tràm (CĐT Huỳnh Kim Một- Long
Trạch)
|
Đường số 1
|
2.855.000
|
|
Đường số 2
|
2.855.000
|
|
Đường số 3
|
2.855.000
|
|
14
|
KDC ấp Cầu Xây (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long
Trạch)
|
Đường số 1
|
2.855.000
|
|
Đường GTNT 5m
|
2.855.000
|
|
Đường kênh xã Long Trạch
|
2.855.000
|
|
15
|
KDC ấp Cầu Xây giai đoạn 2 (CĐT Nguyễn Văn
Sang-Long Trạch)
|
Đường số 1
|
2.855.000
|
|
Đường số 4
|
2.855.000
|
|
Đường số 5
|
2.855.000
|
|
16
|
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long
Trạch)
|
Đường số 1
|
2.855.000
|
|
Đường số 2
|
2.855.000
|
|
Đường Phước Vĩnh-Đồng Tâm
|
2.855.000
|
|
17
|
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Đặng Trí Dũng-Long
Trạch)
|
Đường số 1
|
2.855.000
|
|
Đường số 2
|
2.855.000
|
|
Đường số 3
|
2.855.000
|
|
Đường số 4
|
2.855.000
|
|
18
|
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long
Trạch)
|
Đường số 1
|
2.855.000
|
|
Đường số 2
|
2.855.000
|
|
Đường số 3
|
2.855.000
|
|
19
|
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thanh Trường-
Long Trạch)
|
Đường số 1
|
2.855.000
|
|
Đường số 2
|
2.855.000
|
|
Đường số 3
|
2.855.000
|
|
20
|
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Võ Thanh Tuấn-Long
Trạch)
|
Đường số 1
|
2.855.000
|
|
Đường số 2
|
2.855.000
|
|
Đường Xoài Đôi-Đồng Tâm
|
2.855.000
|
|
21
|
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Kiều Oanh-
Long Trạch)
|
Đường số 1
|
2.855.000
|
|
Đường số 2
|
2.855.000
|
|
22
|
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Hữu Hiền- Long
Trạch)
|
Đường số 1
|
2.855.000
|
|
Đường số 2
|
2.855.000
|
|
Đường số 3
|
2.855.000
|
|
Đường số 4
|
2.855.000
|
|
23
|
KDC ấp Xoài Đôi (CĐT Nguyễn Thị Diệu Hiền-
Long Trạch)
|
Đường số 1
|
2.855.000
|
|
Đường số 2
|
2.855.000
|
|
Đường số 3
|
2.855.000
|
|
Đường số 4
|
2.855.000
|
|
Đường số 5
|
2.855.000
|
|
24
|
KDC ấp Đồng Tâm (CĐT Nguyễn Thanh Trường-Long
Trạch)
|
Đường số 1
|
2.855.000
|
|
Đường số 2
|
2.855.000
|
|
Đường số 3
|
2.855.000
|
|
Đường tỉnh 835
|
2.855.000
|
|
Đường Đồng Tâm-Đồng Thuận
|
2.855.000
|
|
25
|
KDC ấp Phước Vĩnh (CĐT Nguyễn Thị Diệu
Hiền-Long Trạch)
|
Đường số 1
|
2.855.000
|
|
Đường số 2
|
2.855.000
|
|
Đường số 3
|
2.855.000
|
|
26
|
KDC xã Long Khê cũ (CĐT Đỗ Hoàng Dương)
|
Đường nhựa Long Trạch-Long Khê
|
2.284.000
|
|
27
|
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Văn
Sang)
|
Đường số 1
|
2.284.000
|
|
28
|
KDC ấp 1 xã Long Khê cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Văn
Sang)
|
Đường số 1
|
2.284.000
|
|
Đường số 2
|
2.284.000
|
|
Đường số 3
|
2.284.000
|
|
Đường số 4
|
2.284.000
|
|
Đường số 5
|
2.284.000
|
|
29
|
KDC ấp 5 xã Long Hòa cũ (CĐT Trần Thành Tâm)
|
Đường số 1
|
2.284.000
|
|
Đường số 2
|
2.284.000
|
|
Đường số 3
|
2.284.000
|
|
30
|
KDC ấp 1B xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị
Kiều Oanh)
|
Đường số 1
|
2.284.000
|
|
Đường số 2
|
2.284.000
|
|
31
|
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 1 (CĐT Nguyễn Thị
Kiều Oanh)
|
Đường số 3
|
2.284.000
|
|
Đường số 4
|
2.284.000
|
|
32
|
KDC ấp 1B xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị
Kiều Oanh)
|
Đường số 3
|
2.284.000
|
|
33
|
KDC ấp 2 xã Long Hòa cũ GĐ 2 (CĐT Nguyễn Thị
Kiều Oanh)
|
Đường số 1
|
2.284.000
|
|
Đường số 2
|
2.284.000
|
|
Đường số 3
|
2.284.000
|
|
Đường số 4
|
2.284.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I
|
640.000
|
41.
XÃ MỸ LỆ
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL 50
|
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - cầu Chợ Trạm
|
6.380.000
|
|
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước
|
4.640.000
|
|
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân
100m
|
3.500.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
1
|
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
|
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách
ngã ba Long Sơn 100m
|
3.020.000
|
|
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã
|
3.320.000
|
|
Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách
ngã tư Tân Trạch 100m
|
1.740.000
|
|
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía
|
2.570.000
|
|
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ
|
1.740.000
|
|
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m
|
3.320.000
|
|
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m
|
3.760.000
|
|
Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau
|
3.020.000
|
|
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m
|
3.320.000
|
|
Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía
|
6.840.000
|
|
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh
Phước Tây
|
3.360.000
|
|
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2
|
3.320.000
|
|
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm
|
3.320.000
|
|
Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc
|
3.020.000
|
|
2
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
|
Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào
|
3.860.000
|
|
Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước
|
3.650.000
|
|
Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ
|
2.590.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
ĐH 17
|
Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo
|
1.580.000
|
|
2
|
ĐH 19
|
Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19
|
1.730.000
|
|
Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m
|
1.450.000
|
|
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía
|
1.890.000
|
|
Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ
|
1.450.000
|
|
3
|
ĐH 19/5
|
Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM
|
|
|
- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m
|
1.550.000
|
|
ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM
|
|
|
- 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826
|
2.590.000
|
|
4
|
Đường Nguyễn Quang Đại
|
Từ ĐT 826 - ĐT 830
|
860.000
|
|
5
|
Đường Phạm Văn Chính
|
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến - đến hết đường (Xã
Mỹ Lệ)
|
850.000
|
|
6
|
Đường Lê Minh Đối
|
Từ ĐT 830 - đường Phạm Văn Nên (Xã Mỹ Lệ)
|
850.000
|
|
7
|
Đường Bùi Văn Hoàng
|
Từ ĐT 826 đến Đường Nguyễn Văn Lãnh
|
850.000
|
|
8
|
Đường Trần Văn Lộc
|
Từ ĐT 830 đến Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ
|
850.000
|
|
9
|
Đường Nguyễn Văn Lãnh
|
Từ ĐT 826 đến Đường Bùi Văn Hoàng
|
850.000
|
|
10
|
Đường Phạm Văn Nên
|
Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Nguyễn Quang
Đại
|
850.000
|
|
11
|
Đường Cầu Nhỏ
|
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến ranh xã Thuận
Thành
|
850.000
|
|
12
|
Đường Nguyễn Văn Cương
|
Từ Đường Nguyễn Quang Đại đến Đường kênh liên
xã
|
850.000
|
|
13
|
Đường Cầu Xoay
|
Từ Đường Kênh liên xã đến Đường Nguyễn Văn
Tiến
|
850.000
|
|
14
|
Đường Kênh liên xã
|
Từ Đường huyện 19/5 đến Quốc lộ 50
|
850.000
|
|
15
|
Đường Kênh số 7
|
Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến Đường huyện 19/5
|
850.000
|
|
16
|
Đường đê kênh Tân Mỹ - Long Mỹ
|
Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Kênh liên xã
|
850.000
|
|
17
|
Đường Tổ Đình Linh Phước
|
Từ Đường Liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ đến Đường
Trần Văn Lộc
|
850.000
|
|
18
|
Đường GTNT Tân Mỹ
|
Từ KDC Tân Mỹ đến Đường Thất Cao Đài
|
850.000
|
|
19
|
Đường Trần Văn Xích
|
Từ Đường Chợ Mỹ đến ĐT 826
|
850.000
|
|
20
|
Đường Bùi Quang Diệu
|
Từ Bùi Văn Hoàng đến Đường Nguyễn Văn Lãnh
|
850.000
|
|
21
|
Đường GTNT Rạch Bà Lành
|
Từ Đường tỉnh 830 đến Đường tỉnh 830 tuyến cũ
|
850.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
|
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ
đoạn ĐH 17 - ĐT 833B)
|
850.000
|
|
ĐH 17 - ĐT 833B
|
1.200.000
|
|
2
|
Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn
|
ĐT 830 - Đường huyện 19
|
860.000
|
|
3
|
Đường Nguyễn Văn Tiến
|
ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ
|
1.200.000
|
|
Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m
|
860.000
|
|
Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50
|
3.970.000
|
|
4
|
Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ
|
|
840.000
|
|
5
|
Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân
|
|
850.000
|
|
6
|
Đường chợ Mỹ
|
từ ĐT 830 - ranh Cần Giuộc
|
860.000
|
|
7
|
Đường Cầu Tam Binh
|
Từ ĐT 830 - QL 50
|
850.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.040.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
720.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
800.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
560.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
640.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
530.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Khu dân cư Chợ Đào
|
|
3.360.000
|
|
2
|
Khu dân cư Nam Long
|
Tiếp giáp ĐT 826
|
9.790.000
|
|
Tiếp giáp đường nội bộ
|
6.700.000
|
|
3
|
Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ
|
|
6.450.000
|
|
4
|
Các khu dân cư xã Mỹ Lệ (trước đây là khu dân
cư ấp 2 và ấp 6 xã Tân Trạch)
|
|
6.450.000
|
|
5
|
Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ
tầng)
|
Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8
|
5.720.000
|
|
Đường số 10
|
6.500.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Đông
|
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh
|
750.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
530.000
|
42.
XÃ TÂN LÂN
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m²)
|
|
PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL 50
|
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân
100m
|
3.410.000
|
|
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m
|
5.730.000
|
|
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
|
7.160.000
|
|
Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m
|
3.360.000
|
|
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía
|
4.030.000
|
|
Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới
|
3.360.000
|
|
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ
|
4.270.000
|
|
2
|
Tuyến tránh QL 50
|
QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân)
|
5.160.000
|
|
QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông)
|
5.160.000
|
|
Đoạn còn lại
|
4.030.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
1
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
|
Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái
hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến)
|
2.590.000
|
|
Ranh xã Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân
100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến )
|
4.470.000
|
|
2
|
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
|
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ
|
3.520.000
|
|
3
|
Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn
|
ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn
|
3.110.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
ĐH 19/5
|
Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi
TPHCM
|
|
|
- 50 m đầu tiếp giáp QL50
|
2.590.000
|
|
1
|
ĐH 19/5
|
Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m
|
1.550.000
|
|
Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi
TPHCM
|
|
|
- 50 m đầu tiếp giáp QL50
|
2.590.000
|
|
- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m
|
1.550.000
|
|
ĐT 826B
|
|
|
- 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B
|
2.590.000
|
|
2
|
Chu Văn An
|
Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau)
|
4.470.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đê bao Rạch Cát
|
Xã Long Hựu Đông. Tân Lân. Phước Đông
|
860.000
|
|
2
|
Đường Bờ Mồi
|
ĐT826 - Đường huyện 21
|
850.000
|
|
3
|
Đường Ao Gòn
|
QL 50 - 50m đầu
|
1.650.000
|
|
Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5
|
1.040.000
|
|
4
|
Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân
|
|
860.000
|
|
5
|
Đường liên xã Tân Lân - Phước Tuy
|
|
850.000
|
|
6
|
Đường kênh N9; N13
|
|
860.000
|
|
7
|
Đường Cầu Xây - Bình Hòa
|
|
850.000
|
|
8
|
Đường ấp Bà Chủ 2
|
|
850.000
|
|
9
|
Đường cầu Từ Thiện
|
|
850.000
|
|
10
|
Đường kênh T4; T5; T8
|
|
860.000
|
|
11
|
Tuyến tránh lên cầu Mỹ Lợi
|
|
850.000
|
|
12
|
Đường Cả Sóc
|
Quốc lộ 50-TT Quốc lộ 50
|
940.000
|
|
13
|
Đường GTNT Liên ấp 1-2
|
Km0+00 TT Quốc lộ 50-Đường Bờ Mồi
|
940.000
|
|
14
|
Đường Bờ Mồi
|
Quốc lộ 50-Đường Kênh T9
|
940.000
|
|
15
|
Đường Liên ấp 2-6
|
Đường 19/5-Đường Kênh T10
|
940.000
|
|
16
|
Đường GTNT liên ấp 6-7
|
Đường kênh T10-Đường Tỉnh 826B
|
940.000
|
|
17
|
Đường GTNT ấp 2
|
Đường 19/5-Đường liên ấp 2-6
|
940.000
|
|
18
|
Đường Mương Ngay
|
Đường liên ấp 6-7-Đê bao Rạch Cát
|
940.000
|
|
19
|
Đường Ấp 4 Xóm Mương
|
Quốc lộ 50-Đường nội đồng
|
940.000
|
|
20
|
Đường Xóm Lăng
|
Đường 19/5-Đường Kênh T9
|
940.000
|
|
21
|
Đường Kênh T8
|
Quốc Lộ 50-TT Quốc lộ 50
|
940.000
|
|
22
|
Đường Kênh T9
|
Đường Tỉnh 826B-Đường Bờ Mồi
|
940.000
|
|
23
|
Đường Kênh T10
|
Đường Tỉnh 826B-Đường liên ấp 6-7
|
940.000
|
|
24
|
Đường GTNT Xóm Nhà Vựa
|
Đường Tỉnh 826B-Đường nội đồng
|
940.000
|
|
25
|
Đường GTNT Khu 1- ấp 5
|
Quốc lộ 50-Miễu ấp 5
|
940.000
|
|
26
|
Đường GTNT Thánh thất Ấp 5
|
Quốc lộ 50-Khu dân cư ấp 5
|
940.000
|
|
27
|
Đường GTNT Xóm Trể
|
Ranh Thị Trấn-Cầu Ông Bán
|
940.000
|
|
28
|
Đường Rạch Su
|
TT Quốc Lộ 50-
|
940.000
|
|
29
|
Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 1)
|
ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát
|
940.000
|
|
30
|
Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 2)
|
ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát
|
940.000
|
|
31
|
Đường Ấp Nhà Dài(cổng 1)
|
QL 50-Kênh T8
|
940.000
|
|
32
|
Đường Xóm Chùa
|
ĐT 826-ĐH 19/5(đoạn 4)
|
940.000
|
|
33
|
Đ.Đồng Xếp
|
Đ.Ao Gòn-Sông Cần Đước
|
940.000
|
|
34
|
Đ.ấp Nhà Trường
|
ĐH19/5đoạn 1-Đường kênh N9
|
940.000
|
|
35
|
Đường Xẻo Lớn
|
Đường ấp Ao Gòn-Hướng ra rạch Ông Bường
|
940.000
|
|
36
|
Đ.Ấp NhàDài(cổng 2)
|
QL 50-Nhà ông Thiên
|
940.000
|
|
37
|
Đường Cây táo
|
Đường ấp Ao Gòn-
|
940.000
|
|
38
|
Đường T3
|
Mỹ lệ - Tân Lân-Đường kênh N9
|
940.000
|
|
39
|
Đường phó Lỗi
|
Đê bao rạch cát-Sông Bà Thoại
|
940.000
|
|
40
|
ĐườngXóm Chùa-Xóm Mới
|
ĐT 826-Đường ấp Xóm mới
|
940.000
|
|
41
|
Đường Chùa phật quang
|
Đt 826-Thửa đất 1241. TBĐ 04
|
940.000
|
|
42
|
Đường Ấp Bà Chủ(Nhánh 2)
|
Đường Ấp Bà Chủ (N.1)-Kdc Tân Lân
|
940.000
|
|
43
|
Đường kênh N14
|
Sông Rạch Lóc-Đường 19/5
|
750.000
|
|
44
|
Đường kênh N12
|
ĐH19/5 - Miếu số 2
|
750.000
|
|
45
|
Đường Ấp Xóm Mới
|
QL50 - ĐH19/5
|
750.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.040.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
720.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
800.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
560.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
640.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
530.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng
Phước Đông
|
Đường số 3
|
6.700.000
|
|
Các đường còn lại
|
5.800.000
|
|
2
|
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt
Hoá - Long An)
|
Đường số 1
|
6.700.000
|
|
Các đường còn lại
|
5.540.000
|
|
3
|
Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân
|
|
6.450.000
|
|
4
|
Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào
Tân)
|
Đường N1. N2. N3. N4. N5. N6. N7. N8. D1. D2. D3. D4.
D5. D6. D7. D8
và các đường còn lại
|
6.450.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Đông
|
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh
|
750.000
|
|
2
|
Kinh Nước Mặn
|
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát
|
750.000
|
|
3
|
Sông Rạch Cát
|
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc
|
750.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
530.000
|
43.
XÃ CẦN ĐƯỚC
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL 50
|
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m
|
6.090.000
|
|
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
|
7.610.000
|
|
Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy
|
18.250.000
|
|
Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân
Lân
|
7.610.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
1
|
ĐT 826
|
Ranh xã Tân Lân - Cách ngã ba Tân Lân 100m
|
4.870.000
|
|
Ngã ba Tân Lân kéo dài 100m
|
5.400.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
ĐH 21
|
Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn
|
2.110.000
|
|
Cầu Hàn - Hết ĐH 21
|
2.260.000
|
|
2
|
ĐH 22
|
40m + Trường Mẫu giáo Tân Ân - Ngã tư giao lộ
ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m
|
4.820.000
|
|
Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước
Tuy +100m - Hết ĐH 22
|
2.260.000
|
|
3
|
ĐH 24
|
Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước
Tuy kéo dài 100m
|
4.820.000
|
|
Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước
Tuy 100m - Hết ĐH 24
|
2.260.000
|
|
4
|
Trần Hưng Đạo
|
QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai
|
33.470.000
|
|
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
|
25.560.000
|
|
Nguyễn Trãi - Trần Hưng đạo nối dài
|
21.300.000
|
|
5
|
Hồ Văn Huê
|
Nguyễn Trãi - Cầu kinh 30/4
|
12.170.000
|
|
6
|
Nguyễn Trãi
|
QL 50 - Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
|
12.170.000
|
|
Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Ngã tư giao đường
Nguyễn Văn Tiến và Trần Hưng Đạo
|
16.220.000
|
|
7
|
Võ Thị Sáu
|
|
10.340.000
|
|
8
|
Lê Hồng Phong
|
|
12.170.000
|
|
9
|
Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
|
Các thửa đất thuộc dự án Khu dân cư
|
15.220.000
|
|
Các thửa đất nằm ngoài dự án Khu dân cư
|
10.350.000
|
|
10
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
QL 50 - Ranh khu đô thị thương mại Riverside
|
3.660.000
|
|
11
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
4.260.000
|
|
12
|
Chu Văn An
|
|
4.870.000
|
|
13
|
Nguyễn Trung Trực
|
|
3.050.000
|
|
14
|
Trương Định
|
|
4.260.000
|
|
15
|
Trần Phú
|
|
6.090.000
|
|
16
|
Nguyễn Văn Tiến
|
|
3.660.000
|
|
17
|
Nguyễn Huệ
|
|
15.220.000
|
|
18
|
Bùi Văn Thêm
|
|
3.050.000
|
|
19
|
Đường Võ Văn Ngân
|
ĐH 21 đến cầu Bà Cai
|
1.020.000
|
|
Từ cầu Bà Cai đến ĐT 826
|
4.260.000
|
|
20
|
Đường Đỗ Văn Đây
|
|
4.260.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
|
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ
đoạn ĐH 17 - ĐT 833B)
|
900.000
|
|
2
|
Đê bao Sông Vàm Mương
|
|
900.000
|
|
3
|
Đường Bờ Mồi
|
|
900.000
|
|
4
|
Đường Đông Nhất
|
|
900.000
|
|
5
|
Đường Đông Nhì
|
|
900.000
|
|
6
|
Đường đập Bến Trễ
|
|
900.000
|
|
7
|
Đường kênh 30/4
|
|
900.000
|
|
8
|
Đường Cầu Quyết Tâm
|
|
4.870.000
|
|
9
|
Đường Tân Ân - Tân Chánh
|
|
900.000
|
|
10
|
Đường kênh N12 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
|
|
900.000
|
|
11
|
Đường Trương Văn Bang
|
|
4.870.000
|
|
12
|
Đường Cầu Miễu
|
|
4.260.000
|
|
13
|
Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
|
|
900.000
|
|
14
|
Đường đình Phước Khánh
|
|
900.000
|
|
15
|
Đường ấp 7 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
|
|
900.000
|
|
16
|
Đường Tân Lân - Phước Tuy
|
|
900.000
|
|
17
|
Đường Tân Ân - Phước Tuy
|
|
900.000
|
|
18
|
Đường cầu Tân Ân - Phước Tuy
|
|
900.000
|
|
19
|
Đường ấp 6 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
|
|
900.000
|
|
20
|
Đường ấp 4 (trường học) (trước đây thuộc xã
Phước Tuy)
|
|
900.000
|
|
21
|
Đường Song hành ĐH 24
|
|
900.000
|
|
22
|
Đường liên ấp 1-3-4 (trước đây thuộc xã Phước
Tuy)
|
|
900.000
|
|
23
|
Đường GTNT ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân)
|
|
900.000
|
|
24
|
Đường GTNT liên ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân
Ân)
|
|
1.020.000
|
|
25
|
Đường liên ấp 2a-ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân
Ân)
|
|
1.020.000
|
|
26
|
Đường GTNT ấp 2B (trước đây thuộc xã Tân Ân)
|
|
900.000
|
|
27
|
Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
|
|
900.000
|
|
28
|
Đường GTNT liên ấp 4-3 (trước đây thuộc xã
Tân Ân)
|
|
1.020.000
|
|
29
|
Đường GTNT ấp 4 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
|
|
1.020.000
|
|
30
|
Đường GTNT ấp 4(7ri) (trước đây thuộc xã Tân
Ân)
|
|
900.000
|
|
31
|
Đường bờ rạch Bà Dinh (trước đây thuộc xã Tân
Ân)
|
|
1.020.000
|
|
32
|
Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
|
Giáp ĐH 24
|
1.020.000
|
|
Đoạn Còn lại
|
900.000
|
|
33
|
Đường GTNT ấp 6 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
|
|
900.000
|
|
34
|
Đường GTNT liên ấp 6-7 (trước đây thuộc xã
Tân Ân)
|
|
1.020.000
|
|
35
|
Đường GTNT cặp kênh N10 (trước đây thuộc xã
Tân Ân)
|
|
900.000
|
|
36
|
Đường Trần Hưng Đạo nối dài
|
|
4.680.000
|
|
37
|
Đường Kênh. đê ven sông Cần Đước
|
|
1.020.000
|
|
38
|
Đường liên ấp 1-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
|
|
900.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
bê tông hoặc nhựa
|
|
|
1
|
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)
|
|
4.870.000
|
|
2
|
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà
Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)
|
|
1.020.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
1
|
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)
|
|
3.410.000
|
|
2
|
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà
Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)
|
|
950.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
1
|
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)
|
|
1.500.000
|
|
2
|
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà
Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)
|
|
900.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
1
|
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)
|
|
1.450.000
|
|
2
|
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa;
Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)
|
|
850.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải bê tông hoặc nhựa
|
|
|
1
|
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)
|
|
1.400.000
|
|
2
|
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà
Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)
|
|
800.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
|
|
1
|
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)
|
|
1.350.000
|
|
2
|
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà
Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)
|
|
750.000
|
|
E
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Chợ Cần Đước
|
Dãy phố A (Mặt tiền QL 50)
|
21.300.000
|
|
Dãy phố B
|
15.220.000
|
|
Dãy phố C
|
12.170.000
|
|
2
|
Khu Dân cư Minh Huy
|
Mặt tiền QL 50
|
18.250.000
|
|
Các vị trí còn lại (đường nội bộ)
|
15.220.000
|
|
3
|
Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối
diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía
sau khu dân cư Khang Gia))
|
Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo)
|
25.560.000
|
|
Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ)
|
15.220.000
|
|
Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ. đối diện lô
B)
|
15.220.000
|
|
Các vị trí còn lại (đường nội bộ)
|
15.220.000
|
|
4
|
Khu dân cư Khang Gia
|
Mặt tiền QL 50
|
18.250.000
|
|
Mặt tiền đường Nguyễn Huệ
|
15.220.000
|
|
5
|
Khu cư xá Ngân hàng
|
Đường Trần Phú - Cuối cư xá Ngân hàng
|
6.090.000
|
|
6
|
Khu dân cư Chợ Tân Chánh
|
|
6.400.000
|
|
7
|
Khu đô thị thương mại Riverside
|
Mặt tiền đường Nguyễn Trãi
|
16.220.000
|
|
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi nối dài
|
15.220.000
|
|
Đường nội bộ
|
15.220.000
|
|
8
|
Khu dân cư thị trấn Cần Đước (QH mặt bằng
tổng thể)
|
|
9.130.000
|
|
9
|
Khu tái định cư phục vụ công tác thu hồi đất,
bồi thường. giải phóng mặt bằng dự án ĐT.827E (đã bao gồm hạ tầng)
|
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2,
D3, D4
|
4.690.000
|
|
10
|
Khu dân cư Thắng Lợi
|
Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo
|
25.560.000
|
|
Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
|
15.220.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Đông
|
|
820.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
|
|
1
|
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)
|
|
1.270.000
|
|
2
|
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà
Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)
|
|
610.000
|
44.
XÃ LONG HỰU
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: Ị TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
1
|
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
|
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ
|
3.840.000
|
|
Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông
|
3.300.000
|
|
Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát
|
3.060.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
I
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
ĐH 82
|
ĐT 826B kéo dài 50m
|
2.340.000
|
|
Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m
|
1.670.000
|
|
UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía
|
3.300.000
|
|
Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m - cuối ĐH 82
|
1.640.000
|
|
2
|
Đê bao Rạch Cát
|
Xã Long Hựu Đông. Tân Lân. Phước Đông
|
920.000
|
|
3
|
Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây
(đê bao thuỷ sản)
|
ĐT826B - Đường huyện 82
|
940.000
|
|
4
|
Đường Mỹ Điền
|
Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ
|
920.000
|
|
5
|
Đường ấp tây
|
Đường liên xã Long Hựu Đông- Long Hựu Tây đến
đê bao ven sông Vàm Cỏ
|
940.000
|
|
6
|
Đê bao thủy sản mỹ điền
|
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ
|
940.000
|
|
7
|
Đường vào trường tiểu học Long Hựu Tây
|
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ
|
940.000
|
|
8
|
Đường Xóm mới Mỹ Điền
|
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ
|
940.000
|
|
9
|
Đường nhà tu Long Hưng
|
Đường tỉnh 826B đến đường Rạch Ranh
|
940.000
|
|
10
|
Đường Rạch Ranh
|
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ
|
940.000
|
|
11
|
Đường GTNT ấp Chợ
|
Trạm Y tế - Tịnh xá Phụng Hoàng
|
920.000
|
|
12
|
Đường GTNT ấp Ông Rèn
|
ĐT 826B - Cầu bà Huỳnh Thị Rê
|
920.000
|
|
13
|
Đường GTNT ấp Đông
|
ĐT 826B - Cầu ấp Đông
|
920.000
|
|
14
|
Đường GTNT ấp Đông
|
Cầu ấp Đông - LHT
|
920.000
|
|
15
|
Đường GTNT ấp Đông
|
ĐT 826B - xóm biền
|
920.000
|
|
16
|
Đường liên ấp Trung - Rạch Đào
|
ĐT 826B - Đê bao Rạch Cát
|
920.000
|
|
17
|
Đường GTNT ấp Long Ninh
|
ĐT 826B - Đê bao Rạch Cát
|
920.000
|
|
18
|
Đường GTNT ấp Long Ninh
|
ĐT 826B - Đê bao Vàm Cỏ
|
920.000
|
|
19
|
Đường GTNT ấp Rạch cát
|
Đường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát
|
920.000
|
|
20
|
Đường GTNT ấp Cầu Ngang
|
ĐT 826B - Đường đê LHĐ - LHT
|
920.000
|
|
21
|
Đường GTNT ấp Cầu Ngang
|
Đường đê LHĐ - LHT - Cầu 5 Rê
|
920.000
|
|
22
|
Đường liên ấp Long Ninh - Rạch Đào
|
Đường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát (6m cấp
phối đá dăm)
|
920.000
|
|
23
|
Đường Mương Tam
|
ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ
|
920.000
|
|
24
|
Đường Hựu Lộc nhỏ
|
ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ
|
920.000
|
|
25
|
Đường giao thông nông thôn nhánh Rạch Sâu
|
ĐH82 - Đường ấp tây
|
940.000
|
|
26
|
Đường nhánh ấp tây
|
Từ HL 82 - Đường ấp Tây
|
940.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.080.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
750.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
830.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
580.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
660.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
530.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây
|
|
7.400.000
|
|
2
|
Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn
|
Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông
|
5.480.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Đông
|
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh
|
820.000
|
|
2
|
Kinh Nước Mặn
|
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát
|
820.000
|
|
3
|
Sông Rạch Cát
|
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc
|
820.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ
PHẦN II
|
500.000
|
45.
XÃ PHƯỚC LÝ
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT.835
|
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về
2 phía
|
4.120.000
|
|
Các đoạn còn lại
|
3.010.000
|
|
2
|
ĐT 835B
|
Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía (Long
Thượng và Phước Lý)
|
5.020.000
|
|
Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã
Phước Lý
|
4.200.000
|
|
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m
|
4.120.000
|
|
Còn lại
|
2.590.000
|
|
3
|
ĐT 826
|
Ranh Tp.HCM - Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về
phía cầu Tràm
|
6.180.000
|
|
Còn lại
|
4.730.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
ĐH 11
|
Đi qua xã Phước Lý
|
4.640.000
|
|
Đoạn còn lại
|
4.640.000
|
|
2
|
ĐH còn lại
|
|
1.250.000
|
|
3
|
Trần Thị Tám
|
ĐT 835B - Ranh TP.HCM
|
1.550.000
|
|
ĐT 835B - Đường Bờ Đai
|
1.340.000
|
|
4
|
Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14)
|
Cầu Tân Điền - Ranh TP.HCM
|
1.550.000
|
|
5
|
Đường Hủ Tíu
|
ĐT. 835B - ĐT 826
|
1.030.000
|
|
6
|
Đường Phước Lâm - Long Thượng
|
Ranh xã Mỹ Lộc - đường Đặng Văn Búp
|
1.050.000
|
|
ĐH 20 - ranh xã Phước Hậu cũ
|
1.030.000
|
|
7
|
Đường Kênh Sáu Mét
|
Đường Đặng Văn Búp - Ranh xã Mỹ Lộc
|
1.030.000
|
|
ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ
|
1.030.000
|
|
8
|
Đường Huỳnh Văn Tiết
|
ĐT 835B - Ranh TP.HCM
|
1.250.000
|
|
9
|
Đường Bờ Chùa
|
ĐT 835B - KCN Hải Sơn
|
1.310.000
|
|
10
|
Đường Nguyễn Thị Chanh
|
Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Kiều
|
1.310.000
|
|
11
|
Đường Lê Thị Tám
|
ĐH14 - Giáp ranh TP.HCM
|
1.310.000
|
|
12
|
Đường Kênh 7 Nghiêm
|
Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non
|
1.250.000
|
|
13
|
Đường Trần Thị Non
|
ĐH.14 - Giáp ranh TP.HCM
|
1.290.000
|
|
14
|
Đường Phạm Thị Kiều
|
ĐH.14 - Giáp ranh TP.HCM
|
1.310.000
|
|
15
|
Đường Bà Râm
|
Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non
|
1.250.000
|
|
16
|
Đường Huỳnh Thị Dậu
|
Đường Bà Râm - đường Kênh bảy Nghiêm
|
1.310.000
|
|
17
|
Đường Thái Thị Thêm
|
ĐT 835B - Giáp ranh TP.HCM
|
1.250.000
|
|
18
|
Đường 8 Tiên (đường <3m)
|
ĐT 835 B - Ranh xã Phước Lý
|
920.000
|
|
19
|
Đường Mười Ghe (đường <3m)
|
ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh -
Long Hưng
|
920.000
|
|
20
|
Đường 3 Bông
|
ĐT 835 B - Giáp ranh TP.HCM
|
1.060.000
|
|
21
|
Đường 5 Hiển (đường <3m)
|
ĐT 835 B - Đường ấp chiến lược Long Thạnh -
Long Hưng
|
920.000
|
|
22
|
Đường 9 Cóng
|
ĐT 835 B - Kênh Rạch Chanh - Trị Yên
|
1.250.000
|
|
23
|
Đường Bảy Thợ
|
ĐT 835 B - Hết đường
|
1.250.000
|
|
24
|
Đường 6 Tề
|
ĐT 835B - Hết đường
|
1.310.000
|
|
25
|
Đường Tư Tiết (đường <3m)
|
Đường Huỳnh Văn Tiết - Hết đường
|
920.000
|
|
26
|
Đường 6 Hoằng (đường <3m)
|
Đường Huỳnh Văn Tiết - Đường Phạm Thị Nhiều
|
920.000
|
|
27
|
Đường ấp chiến lược Long Thạnh - Long Hưng
|
ĐT 835B - Ranh xã Phước Lý
|
1.310.000
|
|
28
|
Đường ấp văn hóa Long Thạnh
|
ĐT 835B - Hết đường
|
1.250.000
|
|
29
|
Đường Lê Thị Ruộng
|
Đường Lê Thị Tám - Đường Kênh Bảy Nghiêm
|
1.310.000
|
|
30
|
Đường 9 The
|
Đường ấp chiến lược Long Thạnh - Long Hưng -
Giáp ranh TP.HCM
|
1.250.000
|
|
31
|
Đường Phạm Thị Nhiều
|
Đường Nguyễn Thị Chanh - Giáp ranh TP.HCM
|
1.310.000
|
|
32
|
Đường Điền Dơi
|
ĐT.835B - Kênh Rạch Chanh - Trị Yên
|
1.250.000
|
|
33
|
Đường Lê Thị Ty
|
ĐH 14 - Giáp ranh TP.HCM
|
1.310.000
|
|
34
|
Đường Lộ Đình
|
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
|
1.310.000
|
|
35
|
Đường Tư Sớm
|
Đường Nhà Đồ - ĐT 835B
|
1.250.000
|
|
36
|
Đường Lê Văn Nhanh
|
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
|
1.250.000
|
|
37
|
Đường Đặng Văn Nữa
|
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
|
1.100.000
|
|
38
|
Đường Mười Cày
|
Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai
|
1.310.000
|
|
ĐT 835B - Đường Nhà Đồ
|
1.250.000
|
|
39
|
Đường Lưu Văn Ca
|
Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám
|
1.310.000
|
|
40
|
Đường Phạm Thị Hớn
|
Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà
|
1.310.000
|
|
41
|
Đường Liên ấp Phú Thành- Phú Ân
|
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
|
1.310.000
|
|
42
|
Đường Nguyễn Thị Thanh
|
Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe
|
1.250.000
|
|
43
|
Đường Bờ Xe
|
ĐT. 835B - Đường Bờ Đai
|
1.310.000
|
|
44
|
Đường Bà Giáng
|
Đường Bờ Đai - ĐT. 835B
|
1.250.000
|
|
45
|
Đường Sân Banh
|
Đường Bờ Đai - Giáp ranh TP.HCM
|
1.400.000
|
|
46
|
Đường Bờ Đai
|
Đường Sân Banh - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây
Ninh
|
1.310.000
|
|
47
|
Đường Trường Học
|
ĐT 835B - đường Phạm Thị Hớn
|
1.250.000
|
|
48
|
Đường Nguyễn Thanh Hà
|
ĐT. 835B - Giáp ranh TP.HCM
|
1.430.000
|
|
49
|
Đường Lại Thị Sáu
|
ĐT. 835B - Giáp ranh TP.HCM
|
1.250.000
|
|
50
|
Đường Nguyễn Văn Đồn
|
ĐT. 835B - ĐT 826
|
1.250.000
|
|
51
|
Đường Ranh Tỉnh
|
ĐT826 - Kênh Lò Gang
|
1.250.000
|
|
52
|
Đường Đoàn Bá Sở
|
ĐT826 - Giáp ranh TP.HCM
|
1.250.000
|
|
53
|
Đường Bờ Đế
|
ĐT826 - Đường Chín The
|
1.250.000
|
|
54
|
Đường Đào Minh Mẫn
|
ĐT. 835B - Giáp ranh TP.HCM
|
1.250.000
|
|
55
|
Đường dân sinh cao tốc
|
Song song với đường Cao tốc Bến Lức - Long
Thành
|
1.250.000
|
|
56
|
Đường kênh Tập đoàn 1
|
Giáp đường Bờ Đế - Đường Tám Tiên
|
1.250.000
|
|
57
|
Đường Tổ 11
|
Đường Lại Thị Sáu - Giáp ranh TP.HCM
|
1.250.000
|
|
58
|
Đường Út Bắc
|
Đường Sân Banh - Đường Trường học
|
1.250.000
|
|
59
|
Đường vào khu dân cư Phi Trường
|
Đường Trường học - Giáp Khu dân cư
|
1.250.000
|
|
60
|
Đường liên tổ 17-18
|
Đường Sân Banh - Đường Phạm Thị Hớn
|
1.250.000
|
|
61
|
Đường thánh thất
|
ĐT.835B - Đường Nguyễn Thanh Hà. Trường Học
|
1.250.000
|
|
62
|
Đường nhà đồ (nhánh)
|
Đường Trần Thị Tám - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây
Ninh
|
1.310.000
|
|
63
|
Đường tổ 16
|
Đường Nhà đồ - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh
|
1.250.000
|
|
64
|
Đường tổ 3
|
Đường Trần Thị Tám - Đường Mười Cày
|
1.250.000
|
|
65
|
Đường tổ 12
|
Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai
|
1.250.000
|
|
66
|
Đường tổ 5
|
Đường Nhà Đồ - Khu dân cư
|
1.250.000
|
|
67
|
Đường liên tổ 8-9
|
ĐT.835B - Đường Phạm Thị Hớn
|
1.250.000
|
|
68
|
Đường tổ 4
|
Đường Trần Thị Tám - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây
Ninh. xã Bình Chánh. Thành phố Hồ Chí Minh
|
1.250.000
|
|
69
|
Đường Ấp Trong
|
Đường Hủ Tíu - ĐT 835B
|
1.050.000
|
|
70
|
Đường Kênh Cầu Đen
|
Đường Đặng Văn Búp - ĐT 835
|
1.050.000
|
|
71
|
Đường Ngõ xóm ấp Long Giêng (Nhánh rẽ Đường
Hủ Tíu)
|
Đường Hủ Tíu - Nội Đồng
|
1.030.000
|
|
72
|
Đường Đặng Văn Búp
|
ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc
|
1.030.000
|
|
73
|
Đường Bờ Chùa
|
ĐT. 835B - hết ranh xã Phước Lý
|
1.030.000
|
|
74
|
Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm (2 nhánh rẽ)
|
ĐT. 835B - đường Nguyễn Văn Thậm
|
1.030.000
|
|
75
|
Đường Nguyễn Thị Thàng
|
ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc
|
1.050.000
|
|
76
|
Đường Nguyễn Văn Thậm
|
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - ĐT.835B
|
1.030.000
|
|
77
|
Đường Long Khánh
|
ĐT. 835B - Đường Đặng Văn Búp
|
1.050.000
|
|
78
|
Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc
|
ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc
|
1.200.000
|
|
79
|
Đường Võ Thị Tốt
|
Đường Hủ Tiếu - Ranh xã Mỹ Lộc
|
1.030.000
|
|
80
|
Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 1 (Đoạn 6 Phước)
|
Đường Phước Lâm -Long Thượng - Đường Kênh Sáu
Mét
|
920.000
|
|
81
|
Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 2 (Đoạn út
Phương)
|
Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp
|
920.000
|
|
82
|
Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 3 (Đoạn Nhà máy 2
Quyền)
|
Đường Phước Lâm -Long Thượng - Chùa Long An
|
920.000
|
|
83
|
Đường Trục chính cộng đồng ấp Long Khánh (Đoạn
Miếu Long Bình)
|
Đường Đặng Văn Búp - Đường Phước Lâm -Long
Thượng
|
920.000
|
|
84
|
Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 5 (Đoạn 6 Huê)
|
Đường Bờ Chùa - Nhà ông 7 Cựu
|
920.000
|
|
85
|
Đường ngõ xóm ấp Long Khánh - Long Giêng
(Đoạn ông Thuần)
|
Đường Phước Lâm -Long Thượng - Đường Kênh Sáu
Mét
|
920.000
|
|
86
|
Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 1 (Đoạn út Chúa)
|
Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp
|
920.000
|
|
87
|
Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 2 (Đoạn chú 3 Võ)
|
Đường ngõ xóm ấp Long Khánh - Long Giêng -
Đường Kênh Sáu Mét
|
920.000
|
|
88
|
Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 3 (Đoạn út Hùm)
|
Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp
|
920.000
|
|
89
|
Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 4 (Đoạn nhà VH
LG)
|
Đường Kênh Sáu Mét - Đường Hủ Tíu
|
920.000
|
|
90
|
Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 5 (Đoạn anh Vũ)
|
Đường Đặng Văn Búp - Nhà chú Tư Mật
|
920.000
|
|
91
|
Đường ngõ xóm ấp Trong 1 (Đoạn Một Nếp)
|
Đường Kênh Cầu Đen - Đường Phước Lâm -Long
Thượng
|
920.000
|
|
92
|
Đường ngõ xóm ấp Trong 2 (Đoạn 9 Cửu)
|
Đường Hủ Tíu - Đường ngõ xóm ấp Trong 1
|
920.000
|
|
93
|
Đường ngõ xóm ấp Trong 3 (Đoạn 9 Cửu)
|
Đường Hủ Tíu - Đường ngõ xóm ấp Trong 2
|
920.000
|
|
94
|
Đường ngõ xóm ấp Trong 4 (Đoạn 7 Cọp)
|
Đường Võ Thị Tốt - Đường Kênh Sáu Mét
|
920.000
|
|
95
|
Đường ngõ xóm ấp Trong 5 (Đoạn Thất Cao Đài)
|
Đường Phước Lâm - Đường Võ Thị Tốt
|
920.000
|
|
96
|
Đường ngõ xóm ấp Trong 6 (Đoạn Ngọc Anh)
|
Đường ấp Trong - Đường Phước Lâm -Long Thượng
|
920.000
|
|
97
|
Đường ngõ xóm ấp Trong 7 (Đoạn 2 Mộc)
|
Đường Bờ Chùa - Nhà ông 2 Mộc
|
920.000
|
|
98
|
Đường ngõ xóm ấp Ngoài 1 (Đoạn 3 Trừ)
|
Đường Nguyễn Thị Thàng - Đường Nguyễn Văn
Thậm
|
920.000
|
|
99
|
Đường ngõ xóm ấp Ngoài 2 (Đoạn 3 Trừ)
|
Đường Nguyễn Văn Thậm - Đường ngõ xóm ấp
Ngoài 1
|
920.000
|
|
100
|
Đường ngõ xóm ấp Ngoài 3 (Đoạn Út Thảnh)
|
Đường tỉnh 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm
|
920.000
|
|
101
|
Đường ngõ xóm ấp Ngoài 4 (Đoạn cô 4 Đẹp)
|
Đường tỉnh 835B - Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc
|
920.000
|
|
102
|
Đường Nhà Đồ
|
Đường Trần Thị Tám - hết ranh xã Phước Lý
|
1.250.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Xã Phước Lý
|
ĐT 835B - Cầu Tân Điền
|
2.320.000
|
|
Chợ Long Thượng
|
3.150.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.400.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
970.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
1.080.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
760.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
860.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
610.000
|
|
C
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Khu dân cư - tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ
Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
|
|
6.180.000
|
|
2
|
Khu dân cư - tái định cư Hải Sơn - Long
Thượng
|
|
6.180.000
|
|
3
|
Khu dân cư - Phát Hải tại xã Phước Lý
|
|
6.180.000
|
|
4
|
Khu đô thị Năm Sao xã Phước Lý
|
|
7.400.000
|
|
5
|
Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng
|
|
6.180.000
|
|
6
|
Khu dân cư - tái định cư An Phú Sinh
|
|
9.000.000
|
|
7
|
Khu dân cư-tái định cư và nhà ở công nhân Hải
Sơn
|
|
6.180.000
|
|
8
|
Điểm dân cư xã Phước Lý
|
|
1.030.000
|
|
9
|
Khu dân cư Nhã Đạt
|
|
5.800.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
600.000
|
46.
XÃ MỸ LỘC
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL 50
|
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía
|
7.020.000
|
|
Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần
Giuộc cũ
|
7.020.000
|
|
Các đoạn còn lại
|
6.020.000
|
|
2
|
Tuyến tránh QL 50
|
QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình
cũ)
|
6.690.000
|
|
ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía)
|
5.040.000
|
|
Còn lại
|
3.370.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
ĐT 835
|
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2
phía
|
4.020.000
|
|
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về
2 phía
|
4.020.000
|
|
Còn lại
|
3.010.000
|
|
2
|
ĐT 835B
|
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m
|
4.020.000
|
|
Còn lại
|
2.520.000
|
|
3
|
ĐT 826
|
Đoạn 150m - Trụ sở xã Rạch Kiến (trước đây là
UBND xã Long Hòa)
|
3.680.000
|
|
4
|
ĐT 830
|
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía
|
6.180.000
|
|
Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành cũ) kéo
dài 50 m về 2 phía
|
3.620.000
|
|
Còn lại
|
2.590.000
|
|
5
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ)
|
ĐT 830 đến ranh huyện Cần Đước
|
2.520.000
|
|
6
|
ĐH 20
|
Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m
|
2.650.000
|
|
Ngã ba Phước Thành (ĐT 830) kéo dài 50m
|
2.650.000
|
|
Còn lại
|
1.940.000
|
|
7
|
ĐH còn lại đi qua xã Mỹ Lộc
|
|
1.000.000
|
|
8
|
Đường Phước Lâm - Long Thượng
|
Ranh xã Phước Lâm cũ - đường Đặng Văn Búp
|
1.030.000
|
|
ĐH 20 - ranh xã Phước Hậu cũ
|
1.000.000
|
|
9
|
Đường Kênh Sáu Mét
|
Đường Đặng Văn Búp - Ranh xã Phước Lâm cũ
|
1.000.000
|
|
ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ
|
1.000.000
|
|
10
|
Đường Trường Bình - Phước Lâm
|
|
1.010.000
|
|
11
|
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu
|
Đoạn còn lại
|
1.140.000
|
|
12
|
Đường Trần Văn Thôi
|
ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên
|
1.000.000
|
|
13
|
Đường Chùa Thiên Mụ
|
ĐT 835 - Đường Nguyễn Thị Bầy
|
1.000.000
|
|
14
|
Đường Lương Văn Tiên
|
ĐH 20 - Hết ranh xã Mỹ Lộc
|
1.000.000
|
|
15
|
Đường ấp Văn hóa Thanh Ba
|
ĐT 835 (Ranh thị trấn) -Đường Ngô Thị Xứng
|
1.000.000
|
|
16
|
Đường Dương Thị Hai
|
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu
|
1.000.000
|
|
17
|
Đường Cộng Đồng Lộc Trung)
|
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu
|
1.030.000
|
|
18
|
Đường Cộng Đồng Lộc Hậu
|
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu
|
1.030.000
|
|
19
|
Đường Ngô Thị Xứng
|
ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên
|
1.000.000
|
|
20
|
Đường Chùa Tôn Thạnh
|
ĐT 835 - thửa đất số 1752. TBĐ số 83 (ranh xã
Cần Giuộc)
|
1.000.000
|
|
21
|
Đường Nguyễn Thị Bầy
|
Đường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường Đoàn Văn Diệu
|
1.030.000
|
|
22
|
Đường Bờ Miễu
|
ĐT835 - Đường Lương Văn Tiên
|
1.000.000
|
|
23
|
Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền
|
ĐT835 - ranh xã Phước Hậu cũ
|
1.000.000
|
|
24
|
Đường Hai Đồng
|
Đường Cộng Đồng Lộc Trung - ranh xã Phước Hậu
cũ
|
1.030.000
|
|
25
|
Đường Cầu Hai Sang
|
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - Đường Cộng Đồng
Lộc Trung
|
1.000.000
|
|
26
|
Đường kênh Giáp Mè
|
ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu
|
1.000.000
|
|
27
|
Đường Đoàn Văn Diệu
|
ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu
|
1.000.000
|
|
28
|
Đường Lê Thị Phu
|
Mỹ Lộc Phước Hậu - Kênh Rạch chanh Trị Yên
|
1.000.000
|
|
29
|
Đường Phạm Văn Trực
|
Ranh thị trấn - đường Lương Văn Tiên
|
1.000.000
|
|
30
|
Đường Lương Văn Bào
|
QL 50 - đường Lương Văn Tiên
|
1.000.000
|
|
31
|
Đường Tập Đoàn 8 - ấp kế Mỹ
|
Đường Trường Bình - Phước Lâm - Ruộng /Cầu
Quay
|
1.000.000
|
|
32
|
Đường Mỹ Lộc - Phước Lâm
|
ĐT 835 - Rạch Bà Nhang
|
1.000.000
|
|
33
|
Đường Huỳnh Thị Luông
|
ĐT.835-Ranh xã Phước Lâm cũ
|
1.030.000
|
|
34
|
Đường GTNT Ấp Lộc Trung
|
Đường Cộng đồng Lộc Trung-Ranh xã Phước Hậu
cũ
|
1.030.000
|
|
35
|
Đường Đê bao Sông Mồng Gà
|
QL.50-Đường Lương Văn Bào
|
1.000.000
|
|
36
|
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Út Mười Hai)
|
Đường Cộng đồng Lộc Hậu-Đường kênh Giáp Mè
|
1.000.000
|
|
37
|
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Tư Lường)
|
Đường Cộng đồng Lộc Hậu-Đường kênh Giáp Mè
|
1.000.000
|
|
38
|
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Đường Trường THPT
Nguyễn Đình Chiểu)
|
ĐH.20-Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu
|
1.000.000
|
|
39
|
Đường Mỹ Lộc - Phước Lâm
|
ĐT.835-Ranh xã Phước Lâm cũ
|
1.000.000
|
|
40
|
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Hai Trương)
|
ĐT.835-Ranh xã Phước Lâm cũ
|
1.000.000
|
|
41
|
Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Sáu Đủ)
|
ĐT.835-Đường Cộng đồng Lộc Trung
|
1.000.000
|
|
42
|
Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Mười Cam)
|
Đường cộng đồng Lộc Trung- Đường Đoàn Văn
Diệu
|
1.000.000
|
|
43
|
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Tám Bưởi)
|
Đường cộng đồng Lộc Hậu-Đường Chùa Thiên Mụ
|
1.000.000
|
|
44
|
Đường GTNT Ấp Lộc Hậu
|
Đường Kênh Giáp Mè-Đường Dương Thị Hai
|
1.000.000
|
|
45
|
Đường GTNT Ấp Kế Mỹ
|
Tập Đoàn 3-Đường Lương Văn Bào
|
1.000.000
|
|
46
|
Đường GTNT Ấp Lộc Trung
|
Rạch Bà Bốn-Đường cộng đồng Lộc Trung
|
1.000.000
|
|
47
|
Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Hai Sậu)
|
Đường cộng đồng Lộc Trung- Đường Đoàn Văn
Diệu
|
1.000.000
|
|
48
|
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền
|
ĐT.835B-Đường Lương Văn Tiên
|
1.000.000
|
|
49
|
Đường GTNT Ấp Kế Mỹ
|
Đường Phạm Văn Trực-Đường Lương Văn Tiên
|
1.000.000
|
|
50
|
Đường GTNT Ấp Kế Mỹ
|
Đường Lương Văn Bào-Đường Phạm Văn Trực
|
1.000.000
|
|
51
|
Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Ba Ngon)
|
Đường cộng đồng Lộc Trung- ĐT.835B
|
1.000.000
|
|
52
|
Đường GTNT Ấp Lộc Trung
|
Đường Đoàn Văn Diệu-Nhà bà Đoàn Thị Khuya
|
1.000.000
|
|
53
|
Đường GTNT Ấp Lộc Trung - Lộc Hậu (Tám Ken)
|
Đường Đoàn Văn Diệu-Đường Nguyễn Thị Bầy
|
1.000.000
|
|
54
|
Đường Huỳnh Thị Luông
|
ĐH 20 - ranh Mỹ Lộc cũ
|
1.000.000
|
|
55
|
Đường Kênh Xáng A
|
ĐH 20 - Cầu Thầy Cai
|
1.000.000
|
|
56
|
Đường Lê Thị Lục
|
ĐH 20 - Cống Cầu Hội
|
1.000.000
|
|
57
|
Đường Nguyễn Thị Kiều
|
ĐH 20 - Ranh xã Trường Bình cũ
|
1.000.000
|
|
58
|
Đường Y Tế B
|
ĐH20 - đường Huỳnh Thị Luông
|
1.000.000
|
|
59
|
Đường liên xã Phước Lâm - Trường Bình
|
ĐH 20 - Cầu Hội (Trường Bình)
|
1.000.000
|
|
60
|
Đường Nguyễn Văn Chép
|
ĐT 835 -ĐH 20
|
1.000.000
|
|
61
|
Đường Phạm Thị Cầm
|
ĐT 835 - giáp khu dân cư
|
1.000.000
|
|
62
|
Đường Trang Văn Học
|
ĐT 835 - kênh Xáng
|
1.000.000
|
|
63
|
Đường Võ Thị Tốt
|
ĐT 835A - ranh xã Phước Hậu cũ
|
1.000.000
|
|
64
|
Đường Nguyễn Thị Sáng
|
ĐH 20 - cầu Thầy Cai
|
1.000.000
|
|
65
|
Đường Nguyễn Đực Hùng (đường Mười Bảnh cũ)
|
ĐH 20 - đường Kênh Xáng A
|
1.000.000
|
|
66
|
Đường Ca Thị Thạch (đường Mười Chữ cũ)
|
ĐH 20 - thửa đất số 839
|
1.000.000
|
|
67
|
Đường Nguyễn Thị Cang (đường Ba Tân cũ)
|
ĐT 835 - ranh xã Thuận Thành cũ
|
1.000.000
|
|
68
|
Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ)
|
ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ
|
1.000.000
|
|
69
|
Đường Trần Thị Dung (đường Hai Trọng cũ)
|
ĐT 835 - Đường kênh xáng B
|
1.030.000
|
|
70
|
Đường Kênh Chính trì
|
ĐT 835 (thửa 4676; TBĐ 03) - Kênh Xáng B
(thửa 1914
|
1.000.000
|
|
71
|
Đường Dương Thị Ngọc Hoa
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Khu Dân Cư Thuận
Nam
|
1.000.000
|
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội
|
1.250.000
|
|
72
|
Đường Khu Dân Cư Thuận Nam
|
Ranh Mỹ Lệ - Cần Đước - Đường Nguyễn Thị Năm
|
890.000
|
|
73
|
Đường Nguyễn Thị Năm
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Ranh Xã Mỹ Lệ - Cần Đước
cũ
|
1.000.000
|
|
74
|
Đường Nguyễn Minh Hoàng
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Thuận Thành - Long An
|
1.000.000
|
|
75
|
Đường Võ Phát Thành
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội
|
1.000.000
|
|
76
|
Đường Kênh Đại Hội
|
Ranh huyện Cần Đước - Đường QL50
|
1.030.000
|
|
77
|
Đường Nguyễn Văn Cung
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội
|
1.000.000
|
|
78
|
Đường Năm Học
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Hết đường
|
760.000
|
|
79
|
Đường Thuận Thành - Long An
|
QL 50 - ĐH 20
|
1.030.000
|
|
80
|
Đường 25/04
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Thuận Thành - Long An
|
1.000.000
|
|
81
|
Đường Nguyễn Hữu Hớn
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Kênh Đại Hội
|
760.000
|
|
82
|
Đường Kênh Xáng A
|
ĐH 20 - Ranh Phước Lâm cũ
|
1.250.000
|
|
83
|
Đường Kênh Xáng B
|
ĐH 20 - Ranh Phước Lâm cũ
|
1.000.000
|
|
84
|
Đường Mai Văn É
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Xáng A
|
1.290.000
|
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Thửa đất số 162. TBĐ 22
|
1.000.000
|
|
85
|
Đường Kênh Tư Tứ
|
Đường Kênh Xáng - Đường Kênh Đại Hội
|
1.000.000
|
|
86
|
Đường Kênh Hai Thảo
|
Đường Kênh Xáng - Đường Kênh Đại Hội
|
1.000.000
|
|
87
|
Đường Nhánh rẽ Tây Bắc
|
Đ.Thuận Thành-Long An - Ranh xã Phước Lâm cũ
|
1.000.000
|
|
88
|
Đường Đình Chánh Thôn
|
QL50 - Kênh Cây Mắm (đất ruộng)
|
1.000.000
|
|
89
|
Đường GTNT Áp Thuận Tây 2 (Bảy Minh)
|
ĐT 826 - Thửa đất số 241. 268 TBĐ 17
|
890.000
|
|
90
|
Đường GTNT Áp Thuận Tây 2 (Tổ 8)
|
Đ. Kênh Đại Hội - Ranh xã Long Hòa - Cần
Giuộc
|
890.000
|
|
91
|
Đường Kênh Thầy Tám
|
Đ. Kênh Đại Hội - Thửa đất số 383. TBĐ 17
|
890.000
|
|
92
|
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Hai So)
|
QL50 - Thửa đất số 33. TBĐ 34
|
890.000
|
|
93
|
Đường Kênh Ba Đê
|
QL50 - Thửa đất 54. TBĐ 34
|
920.000
|
|
94
|
Đường GTNT Ấp Thuận Tây 1 (Năm Khéo)
|
ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Thửa đất số 170. TBĐ 22
|
760.000
|
|
95
|
Đường GTNT Ấp Thuận Tây 2 (Năm Hoàng)
|
Đ. Kênh Đại Hội - Thửa đất số 186. TBĐ 18
|
890.000
|
|
96
|
Đường GTNT Ấp Thuận Nam (Hai Một)
|
|
760.000
|
|
97
|
Đường GTNT Ấp Thuân Bắc (Hai Hoàng)
|
|
890.000
|
|
98
|
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Sáu Lợi)
|
|
890.000
|
|
99
|
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Năm Sương)
|
|
890.000
|
|
100
|
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Sáu Đực)
|
|
890.000
|
|
101
|
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Xóm Chợ)
|
|
890.000
|
|
102
|
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Tư Liêm)
|
|
890.000
|
|
103
|
Đường hẻm Tây Bắc
|
|
760.000
|
|
104
|
Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Tư Thương)
|
|
760.000
|
|
105
|
Đường Trường Bình - Phước Lâm
|
Đường QL50 - Cầu Hội
|
1.000.000
|
|
106
|
Đường Đê bao sông Mồng Gà
|
Đường QL50 - đường Lương Văn Bào
|
1.000.000
|
|
107
|
Đường Tập Đoàn 8
|
Đường Trường Bình - Phước Lâm - đường đê bao
sông Mồng Gà
|
1.000.000
|
|
108
|
Đường Kênh Xáng B
|
Đường Kênh Chín Trì-ranh xã Thuận Thành cũ
|
1.000.000
|
|
109
|
Đường Rạch Bà Nhang
|
Ranh xã Thuận Thành cũ-ranh xã Mỹ Lộc cũ
|
1.000.000
|
|
110
|
Đường ngõ Xóm Út Non
|
Rạch Bà Nhang-ranh xã Mỹ Lộc cũ
|
1.000.000
|
|
111
|
Đường ngõ Xóm Ba Tấn
|
Đường Huỳnh Thị Luông-đường Nguyễn Văn Chép
|
1.000.000
|
|
112
|
Đường ngõ Xóm Hai Dung
|
ĐT 835-đường Nguyễn Văn Chép
|
1.000.000
|
|
113
|
Đường ngõ Xóm Hai Lân
|
ĐH Phước Lâm Long Thượng - đường Nguyễn Thị
Cang
|
1.000.000
|
|
114
|
Đường ngõ Xóm Ba Huyện
|
ĐH Phước Lâm Long Thượng- đường Phạm Thị Cầm
|
1.000.000
|
|
115
|
Đường ngõ Xóm Hai Ánh
|
Đường Trang Văn Học-đường Hai Trọng
|
1.000.000
|
|
116
|
Đường Kênh Cấp 3
|
Đường Kênh Xáng A-ranh xã Mỹ Lộc cũ
|
1.000.000
|
|
117
|
Đường Cầu Thầy Cay - Cống Cầu Hội
|
Đường Nguyễn Thị Sáng -Đường Lê Thị Lục
|
1.000.000
|
|
118
|
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền - Lộc Trung (Kênh Tư
Đắc)
|
ĐT.835B - đường Cộng đồng Lộc Trung
|
1.090.000
|
|
119
|
Đường GTNT Ấp Thanh Ba
|
Ngô Thị Xứng - đường Lương Văn Tiên
|
1.090.000
|
|
120
|
Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Ao Bà Gấm)
|
ĐT.835B-đường Cộng Đồng Lộc Trung
|
1.090.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.200.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
830.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
920.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
640.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
740.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
510.000
|
|
E
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Điểm dân cư xã Mỹ Lộc
|
|
1.030.000
|
|
2
|
Điểm dân cư xã Phước Lâm
|
|
1.000.000
|
|
3
|
Điểm dân cư xã Thuận Thành
|
|
1.000.000
|
|
4
|
Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Mỹ Lộc (đã bao
gồm hạ tầng)
|
|
5.000.000
|
|
5
|
Khu tái định cư đường Vành đai 4 Thành phố Hồ
Chí Minh tại xã Mỹ Lộc.
|
|
5.000.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
500.000
|
47.
XÃ CẦN GIUỘC
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL 50
|
Ranh TP. HCM - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về
phía Cần Giuộc
|
10.320.000
|
|
Cách ngã ba đường Nguyễn Thái Bình 100m (về
phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc
|
9.040.000
|
|
Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50
|
11.150.000
|
|
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía
|
7.810.000
|
|
Các đoạn còn lại
|
6.690.000
|
|
2
|
Tuyến tránh QL 50
|
QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ)
|
6.690.000
|
|
ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía)
|
5.040.000
|
|
Còn lại
|
3.370.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 835
|
Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ
50
|
10.320.000
|
|
Ngã tư tuyến tránh QL50 - hết ranh thị trấn
Cần Giuộc (cũ)
|
5.040.000
|
|
Còn lại
|
3.010.000
|
|
2
|
Nguyễn Thái Bình
|
Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình
|
11.150.000
|
|
3
|
ĐT 826C (HL 12)
|
Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài
|
5.520.000
|
|
UBND xã Long Hậu cũ 100m về hai phía
|
4.890.000
|
|
Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía
|
4.890.000
|
|
Ngã 3 Tân Thanh - nhà văn hóa ấp Tân Thanh A
|
5.410.000
|
|
Còn lại
|
2.630.000
|
|
4
|
ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu)
|
|
|
|
Xã Cần Giuộc
|
ĐT.826E - ranh xã Phước Vĩnh Tây
|
3.080.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
ĐH 11
|
Cách ngã ba Tân Kim 100m-QL 50
|
6.400.000
|
|
Còn lại
|
4.730.000
|
|
2
|
ĐH còn lại
|
|
|
|
Xã Cần Giuộc (xã Long Hậu cũ)
|
|
1.030.000
|
|
Xã Cần Giuộc (xã Phước Lại cũ)
|
|
1.010.000
|
|
3
|
Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)
|
Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước
|
5.820.000
|
|
Còn lại
|
1.250.000
|
|
4
|
Đường KP 3
|
QL 50 - Nguyễn An Ninh
|
6.450.000
|
|
5
|
Đường Bà Kiểu
|
ĐT 826C-ranh xã Tân Tập
|
1.310.000
|
|
6
|
Đường Huỳnh Thị Thinh
|
Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu
|
1.050.000
|
|
7
|
Đường Trị Yên - Thanh Hà
|
QL50 - Đường Nguyễn Thái Bình
|
1.980.000
|
|
Đường Nguyễn Thái Bình- Ranh Công ty Fuluh
|
1.300.000
|
|
8
|
Lãnh Binh Thái
|
Trương Định - Bến ghe vùng hạ
|
21.480.000
|
|
Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ
|
13.120.000
|
|
9
|
Công trường Phước Lộc
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu- Đường Lãnh Binh Thái
|
21.480.000
|
|
10
|
Trương Định
|
Đường Mỹ Đức Hầu - Đường Lãnh Binh Thái
|
17.190.000
|
|
11
|
Thống Chế Sĩ
|
Đường Hồ Văn Long - Đường Lãnh Binh Thái
|
17.190.000
|
|
12
|
Nguyễn Thị Bảy
|
Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái
|
21.480.000
|
|
Căn thứ ba - QL50
|
6.570.000
|
|
QL50 - Cầu Chợ mới
|
2.160.000
|
|
13
|
Nguyễn An Ninh
|
Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa
Cần Giuộc
|
6.450.000
|
|
Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m
|
8.600.000
|
|
Còn lại
|
5.150.000
|
|
14
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ
|
14.650.000
|
|
15
|
Trần Chí Nam
|
Quốc lộ 50 - Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
14.650.000
|
|
16
|
Sương Nguyệt Anh
|
Quốc Lộ 50 - Đường Lãnh Binh Thái
|
14.650.000
|
|
17
|
Hồ Văn Long
|
Trương Định - Trần Chí Nam
|
12.890.000
|
|
Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh
|
6.450.000
|
|
18
|
Đường Mỹ Đức Hầu
|
Quốc Lộ 50 - Đường Trương Định
|
4.180.000
|
|
19
|
Đường Nguyễn Hữu Thinh
|
Quốc Lộ 50 - Đường Trương Định
|
4.180.000
|
|
20
|
Sư Viên Ngộ
|
Đường Hồ Văn Long - Đường Lãnh Binh Thái
|
8.600.000
|
|
21
|
Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc
|
Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái
|
21.480.000
|
|
Đoạn còn lại
|
14.650.000
|
|
22
|
Trương Văn Bang
|
QL50 - Nguyễn An Ninh
|
6.450.000
|
|
23
|
Nguyễn Thị Bẹ
|
Trọn đường
|
6.450.000
|
|
24
|
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)
|
100m đầu tiếp giáp QL50
|
2.720.000
|
|
Đoạn còn lại
|
1.550.000
|
|
25
|
Đường Long Phú
|
Ranh TP Hồ Chí Minh - Ngã tư Long Phú
|
1.550.000
|
|
Ngã tư Long Phú - Đường Nguyễn Thái Bình
|
5.470.000
|
|
Đường Nguyễn Thái Bình - đường Quốc lộ 50
|
1.150.000
|
|
26
|
Mai Chánh Tâm
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu- Đường Lãnh Binh Thái
|
14.650.000
|
|
27
|
Đường Cầu Tràm
|
Đường Lãnh Binh Thái - hẻm
|
3.800.000
|
|
28
|
Đường Chùa Bà
|
Đường Lãnh Binh Thái - thửa 32 tờ 04
|
3.800.000
|
|
29
|
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu
|
Đoạn qua thị trấn Cần Giuộc cũ
|
1.630.000
|
|
30
|
Đường Đê Trường Long
|
Nguyễn An Ninh - Cống Mồng Gà
|
1.700.000
|
|
31
|
Đường Đê bao sông Mồng Gà
|
Đường Đê Trường Long - QL.50
|
1.630.000
|
|
32
|
Đường Tân Xuân
|
QL50 - HL11
|
1.300.000
|
|
Đoạn nhánh ra QL 50
|
1.150.000
|
|
33
|
Đường Tập Đoàn 2
|
HL11 - Đường Long Phú
|
1.400.000
|
|
Đường Kênh Tập Đoàn 2
|
Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú
|
1.300.000
|
|
34
|
Đường Tập Đoàn 4
|
HL11 - Đường Long Phú
|
1.300.000
|
|
Đường Ba Nhơn
|
QL50 - QL50
|
1.320.000
|
|
35
|
Đường Cống Ba Nhơn
|
QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh
|
1.690.000
|
|
Đường Bờ Đá (đường <3m)
|
QL50 - Đường Phước Định Yên
|
1.140.000
|
|
36
|
Đường Kim Định (đường >3m)
|
QL50 - Đường Phước Định Yên
|
1.160.000
|
|
Đường Đình Trị Yên
|
QL50 - Sông Cần Giuộc
|
1.300.000
|
|
37
|
Đường Phước Định Yên
|
Ranh KCN Tân Kim mở rộng -Đường Đình Trị Yên
|
1.320.000
|
|
38
|
Đường Long Phú
|
Ngã tư Long Phú - Đường Nguyễn Thái Bình
|
1.300.000
|
|
Đường Nguyễn Thái Bình- QL50
|
1.300.000
|
|
39
|
Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m)
|
Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm
|
1.140.000
|
|
40
|
Đường vào Khu lưu niệm đồng chí Trương Văn
Bang
|
đường Đê Lò Đường - Rạch
|
1.150.000
|
|
41
|
Đường Lê Văn Sáu
|
Quốc lộ 50 - đường Lương Văn Tiên
|
1.300.000
|
|
42
|
Đường nhánh rẽ Lê Văn Sáu
|
đường Lê Văn Sáu - đường Tám Vị
|
|
|
43
|
Đường Nguyễn Thanh Tâm
|
QL 50 - Cống Rạch Đào
|
1.300.000
|
|
Nhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà
|
1.300.000
|
|
Nhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà (đoạn mới mở)
|
1.150.000
|
|
44
|
Đường tổ 4-5 ấp Hòa Thuận 1
|
Đường Nguyễn An Ninh - đường QL 50
|
1.150.000
|
|
45
|
Đường Lê Văn Thuộc
|
Đường Nguyễn An Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa
Thuận I cũ) - Kênh Đìa Dứa
|
1.320.000
|
|
Kênh Đìa Dứa đến Thửa đất 1880, tờ 78
|
1.140.000
|
|
46
|
Đường Đê Lò Đường
|
Nguyễn Thị Bẹ - Hết ranh KDC Mỹ Dinh
|
1.470.000
|
|
Đoạn còn lại
|
1.320.000
|
|
47
|
Đường Liên xã Trường Bình - Mỹ Lộc
|
ĐT 835 - Kênh Rạch Chanh - Trị Yên
|
1.300.000
|
|
48
|
Đường Lê Văn Hai
|
Đường Nguyễn An Ninh - Thửa đất số 676. TBĐ
số 65
|
1.320.000
|
|
49
|
Đường Lê Thị Cẩn
|
QL 50 -Cống Rạch Đào
|
1.300.000
|
|
50
|
Đường kênh 13
|
Đương Tổ 15 KP Phước Thuận - Sông Cần Giuộc
|
1.010.000
|
|
51
|
Đường Giếng nước Hà Lan
|
QL 50 - thửa 1234 tờ 67
|
1.010.000
|
|
52
|
Đường Trường học
|
QL 50 - ranh dự án Phú Mỹ Hưng
|
1.010.000
|
|
53
|
Đường Út Lượng
|
QL 50 - thửa 1121 tờ 67
|
1.010.000
|
|
54
|
Đường Thánh Thất Trường Bình
|
QL 50 - thửa 1301 tờ 78
|
1.010.000
|
|
55
|
Đường Tám vị
|
QL 50 - nhánh rẽ Lê Văn Sáu
|
1.010.000
|
|
56
|
Đường Lương Văn Tiên
|
Tuyến tránh QL 50 - Thửa đất số 634, TBĐ số
85
|
1.320.000
|
|
57
|
Đường ấp Văn hóa Thanh Ba
|
ĐT 835 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc cũ (bên
trái)
|
1.300.000
|
|
58
|
Đường Sáu Thắng
|
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu
|
1.300.000
|
|
59
|
Đường Chùa Tôn Thạnh
|
Đường Mỹ Lộc - Thửa đất số 272, TBĐ số 83
|
1.300.000
|
|
60
|
Đường Bảy Nhơn
|
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu
|
1.010.000
|
|
61
|
Đường Trung Tâm (ấp VH Thanh Ba)
|
ĐT 835 - ranh xã Mỹ Lộc
|
1.010.000
|
|
62
|
Đường Ba Lẹ
|
ĐT 835 - thửa 555 tờ 86
|
1.010.000
|
|
63
|
Đường Phạm Văn Trực
|
QL 50 - Ranh xã Mỹ Lộc cũ
|
1.300.000
|
|
64
|
Đường Khu phố 2-3
|
Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Bẹ
|
6.450.000
|
|
65
|
Đường tổ 15. Phước Thuận
|
Giáp đường Trường Long
|
1.910.000
|
|
66
|
Đường tổ 6.7. Khu phố Kim Định
|
QL 50 - Đê Phước Định Yên
|
1.910.000
|
|
67
|
Đường Cống Ba Nhơn
|
QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh
|
1.910.000
|
|
68
|
Đường LH-01 (đường <3m)
|
ĐT 826C - hết đường
|
1.010.000
|
|
69
|
Đường LH-02
|
ĐT 826C - hết đường
|
1.050.000
|
|
70
|
Đường Chùa Chưởng Phước
|
ĐT 826C - hết đường
|
1.030.000
|
|
71
|
Đường Chùa Long Phú
|
ĐT 826C - chùa Long Phú
|
1.030.000
|
|
Chùa Long Phú - Đường Ấp 2/6
|
1.030.000
|
|
72
|
Đường Đình Bình Đức (>3m)
|
ĐT 826C - Sông Rạch Dơi
|
1.050.000
|
|
73
|
Đường LH-06 (đường <3m)
|
ĐT 826C - hết đường
|
1.010.000
|
|
74
|
Đường LH-07 (đường <3m)
|
ĐT 826C - Sông Rạch Dơi
|
1.010.000
|
|
75
|
Đường LH-08 (đường <3m)
|
ĐT 826C - sông Cần Giuộc
|
1.010.000
|
|
76
|
Đường ấp 2/5
|
ĐT 826C - sông Long Hậu
|
1.010.000
|
|
77
|
Đường LH-10 (đường <3m)
|
ĐT 826C - sông Rạch Dừa
|
1.010.000
|
|
78
|
Đường LH-11 (đường <3m)
|
ĐT 826C - sông Long Hậu
|
1.010.000
|
|
79
|
Đường Rạch Vẹt
|
ĐH.Ấp 1 - Ranh TP. HCM
|
1.030.000
|
|
80
|
Đường LH-13 (đường <3m)
|
ĐT 826C - S. Rạch Dơi
|
1.010.000
|
|
81
|
Đường LH-14
|
ĐT 826C - S. Rạch Dơi
|
1.010.000
|
|
82
|
Đường LH-15 (đường <3m)
|
ĐT 826C - Đường Ba Phát
|
1.010.000
|
|
83
|
Đường LH-16 (đường <3m)
|
ĐT 826C - hết đường
|
1.010.000
|
|
84
|
Đường LH-17 (đường <3m)
|
ĐT 826C - Sông Cần Giuộc
|
1.010.000
|
|
85
|
Đường LH-18
|
ĐT 826C - Sông Cần Giuộc
|
1.050.000
|
|
86
|
Đường LH-19
|
ĐT 826C - hết đường
|
1.050.000
|
|
87
|
Đường Ấp 2/6 (đường <3m)
|
ĐT 826C - Sông Cần Giuộc
|
1.010.000
|
|
88
|
Đường Đình Chánh
|
ĐT 826C - ranh dự án Phố Đông
|
1.050.000
|
|
89
|
Đường Chín Khương
|
Đường ấp 2/6 - thửa đất số 1312, tờ 4
|
1.010.000
|
|
90
|
Đường Sáu Nhạn
|
Đường ấp 2/6 - thửa đất số 489, tờ 5
|
1.050.000
|
|
91
|
Đường út Dầu
|
Đường ấp 2/6 - thửa đất số 41 và thửa 30, tờ
13
|
1.010.000
|
|
92
|
Đường Út Quang
|
Đường ấp 2/6 - thửa đất số 234. tờ 12 và thửa
số 240, tờ 1
|
1.010.000
|
|
93
|
Đường 4 Thuần
|
Đường ấp 2/6 - thửa đất số 1029, tờ 5
|
1.050.000
|
|
94
|
Đường xóm 5 Dẩu
|
Đường đình chánh - Thửa đất số 196, tờ 16
|
1.180.000
|
|
95
|
Đường 6 lớn
|
Đường chùa Long Phú - Sông Cần Giuộc
|
1.050.000
|
|
96
|
Đường 6 Sành
|
Đường chùa Long Phú - Thửa đất số 274, tờ 1
|
1.050.000
|
|
97
|
Đường Thánh Thất Long Hậu
|
Đường ĐT826C - Thửa đất số 846, tờ 5
|
1.040.000
|
|
98
|
Đường Hẻm 390
|
Đường ĐT826C - Rạch
|
1.180.000
|
|
99
|
Đường Hẻm 9 No
|
Đường ĐT826C - Rạch
|
1.180.000
|
|
100
|
Đường Hẻm Bình Minh
|
Đường ĐT826C - thửa đất số 896, tờ 4
|
1.180.000
|
|
101
|
Đường Hẻm ông Lâm - Sáu Sành
|
Đường ĐT826C - thửa đất số 261, tờ 1
|
1.180.000
|
|
102
|
Đường Tân Thanh - Rạch Găng
|
ĐT826C - Đê Ông Sâu
|
1.010.000
|
|
103
|
Đường Đê Ông Sâu
|
ĐT 826C - Đ.Tân Thanh - Rạch Găng
|
1.010.000
|
|
Đường Tân Thanh-Rạch Găng- ngã 3 Đường Huỳnh
Thị Thinh
|
1.010.000
|
|
104
|
Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m)
|
ĐT 826C - Khén 5 Đỏng
|
1.010.000
|
|
105
|
Đường Chùa Lá (đường <3m)
|
ĐT 826C - hết đường
|
1.010.000
|
|
106
|
Đường PLA-05 (đường <3m)
|
ĐT 826C - rạch Phước
|
1.010.000
|
|
107
|
Đường PLA-06 (đường <3m)
|
ĐT 826C - hết đường
|
1.010.000
|
|
108
|
Đường PLA-07 (đường <3m)
|
ĐT 826C - hết đường
|
1.010.000
|
|
109
|
Đường PLA-08 (đường <3m)
|
ĐT 826C - Rạch Phước
|
1.010.000
|
|
110
|
Đường PLA-09 (đường <3m)
|
ĐT 826C - Rạch Phước
|
1.010.000
|
|
111
|
Đường Bà Ốc (đường <3m)
|
Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều
|
1.010.000
|
|
112
|
Đường Gò Điều (đường <3m)
|
Đường 826C-Sông Cần Giuộc
|
1.010.000
|
|
113
|
Đường PLA-12 (đường <3m)
|
ĐT 826C - rạch Bà Quất
|
1.010.000
|
|
114
|
Đường PLA-13 (đường <3m)
|
ĐT 826C - hết đường
|
1.010.000
|
|
115
|
Đường Thánh Thất
|
ĐT 826C - Thánh Thất (đoạn đường <3m)
|
1.010.000
|
|
Thánh Thất - hết đường (đoạn đường <3m)
|
1.010.000
|
|
116
|
Đường Chùa Chưởng Phước (>3m)
|
ĐT 826C - chùa
|
1.010.000
|
|
117
|
Đường PLA-15 (đường <3m)
|
ĐT 826C - hết đường
|
1.010.000
|
|
118
|
Đường PLA-17 (đường <3m)
|
ĐT 826C - rạch bà Vang
|
1.010.000
|
|
119
|
Đường PLA-18 (đường <3m)
|
ĐT 826C - hết đường
|
1.010.000
|
|
120
|
Đường PLA-19 (đường <3m)
|
ĐH.Bà Kiểu - hết đường
|
1.010.000
|
|
121
|
Đường PLA-20 (đường <3m)
|
ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ
|
1.010.000
|
|
122
|
Đường PLA-21 (đường <3m)
|
ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ
|
1.010.000
|
|
123
|
Đường PLA-22 (đường <3m)
|
ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài
|
1.010.000
|
|
124
|
Đường PLA-23 (đường <3m)
|
ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài
|
1.010.000
|
|
125
|
Đường Mương Chài (>3m)
|
ĐH.Bà Kiểu - ĐH. Huỳnh Thị Thinh
|
1.010.000
|
|
126
|
Đường Út Chót (đường <3m)
|
ĐT826C - Đường Chùa
|
1.010.000
|
|
127
|
Đường Thầy Quằn (đường <3m)
|
Đường Bà Kiểu - Rạch
|
1.010.000
|
|
128
|
Đường Hai Tây (đường <3m)
|
ĐT 826C - sông Cần Giuộc
|
1.010.000
|
|
129
|
Đường Bến Phà Tân Thanh cũ (đường <3m)
|
ĐT 826C (đoạn bến phà Tân Thanh cũ) - hết
đường
|
1.010.000
|
|
130
|
Đường Thầy Hột (đường <3m)
|
ĐT 826C - Đường Tân Thanh-Rạch Găng
|
1.010.000
|
|
131
|
Đường Hai Hải (đường <3m)
|
Đường Bà Ốc - Thửa đất số 173. tờ bản đồ số
153
|
1.010.000
|
|
132
|
Đường cặp bên Cây xăng Trần Vũ (đường <3m)
|
ĐT 826C - Thửa đất số 336. tờ bản đồ số 155
|
1.010.000
|
|
133
|
Đường Bảy Ớn
|
Đường Rạch Đình - Thửa đất số 706. tờ bản đồ
số 8
|
1.010.000
|
|
134
|
Đường Tư Thế
|
Đường Rạch Đình - Thửa đất số 112. tờ bản đồ
số 8
|
1.010.000
|
|
135
|
Đường Mười Tính
|
Đường Rạch Đình - Sông Cần Giuộc
|
1.010.000
|
|
136
|
Đường Ba Nghĩa
|
Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa
|
1.010.000
|
|
137
|
Đường Hai Quang
|
Đường Đê Ông Sâu - Thửa đất số 187. tờ bản đồ
số 25
|
1.010.000
|
|
138
|
Đường Ba Qưới
|
Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa
|
1.010.000
|
|
139
|
Đường Ba Hiếu
|
Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa
|
1.010.000
|
|
140
|
Đường Chín Dậy
|
Đường Huỳnh Thị Thinh - Thửa đất số 443. tờ
bản đồ số 23
|
1.010.000
|
|
141
|
Đường Mười Lơn
|
Đường Huỳnh Thị Thinh - Rạch Trâm Bầu
|
1.010.000
|
|
142
|
Đường Ong Ngoi
|
Đường Long Bào - Mương Chài - Cầu Ong Ngoi
|
1.010.000
|
|
143
|
Đường Ba Ngỗng
|
Đường Huỳnh Thị Thinh - Thửa đất số 198. tờ
bản đồ số 23
|
1.010.000
|
|
144
|
Đường Đình Vĩnh Lộc
|
Đường Bà Kiểu - Đình Vĩnh Lộc
|
1.010.000
|
|
145
|
Đường Ba Chín
|
Đường Huỳnh Thị Thinh - Ruộng trống
|
1.010.000
|
|
146
|
Đường Ba Quyết
|
Đường Chùa Lá - Ruộng trống
|
1.010.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà
|
|
8.600.000
|
|
2
|
Đoạn từ Nguyễn An Ninh đến thửa 2366, tờ bản
đồ 65
|
|
1.320.000
|
|
3
|
Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh
|
|
3.760.000
|
|
4
|
Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng
|
|
1.030.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.650.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.140.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
1.270.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.010.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
1.020.000
|
|
VII I
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.010.000
|
|
D
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Khu vực chợ mới
|
Đường Nguyễn Thái Bình - Cầu Chợ Mới (dãy A)
|
8.600.000
|
|
Đường Nguyễn Thái Bình - Sông Cầu Tràm (dãy B)
|
4.180.000
|
|
Phần còn lại
|
2.790.000
|
|
2
|
Khu dân cư Việt Hóa
|
Các lô tiếp giáp QL50
|
28.650.000
|
|
Các lô còn lại
|
22.310.000
|
|
3
|
Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình
|
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ
|
7.740.000
|
|
Các lô còn lại
|
6.180.000
|
|
4
|
Khu lưu niệm Đồng Chí Trương Văn Bang
|
|
1.150.000
|
|
5
|
Khu tái định cư Tân Kim
|
|
6.180.000
|
|
6
|
Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng)
|
|
5.020.000
|
|
7
|
Khu tái định cư Tân Phước
|
|
6.180.000
|
|
8
|
Khu dân cư Long Hậu
|
|
7.740.000
|
|
9
|
Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng)
|
|
7.880.000
|
|
10
|
Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu
|
|
6.180.000
|
|
11
|
Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước
Thành-Long Hậu
|
|
5.240.000
|
|
12
|
Khu dân cư-tái định cư nhựa Caric-Long Hậu
|
|
5.020.000
|
|
13
|
Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV
Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư
|
|
6.180.000
|
|
14
|
Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu
|
|
7.740.000
|
|
15
|
Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu
|
|
7.740.000
|
|
16
|
Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu
|
|
7.740.000
|
|
17
|
Khu dân cư Tân Phú Thịnh
|
|
7.740.000
|
|
18
|
Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp thị
trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn Cần Giuộc)
|
|
1.360.000
|
|
19
|
Một phần lô I-O20
|
Các tuyến đường nội bộ
|
6.180.000
|
|
20
|
Khu dân cư Vĩnh Trường
|
|
7.740.000
|
|
21
|
Khu thương mại. biệt thự và chung cư cao cấp
Thái Sơn Long An
|
|
7.740.000
|
|
22
|
Khu tái định cư Ban Chỉ huy quân sự huyện tại
thị trấn Cần Giuộc (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng)
|
|
6.689.000
|
|
23
|
Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Cần Giuộc (đã
bao gồm hạ tầng)
|
Đường N1, N3, N5, D1, D2
|
5.000.000
|
|
24
|
Khu tái định cư khu đô thị thị trấn Cần Giuộc
- Phía Bắc
|
|
5.470.000
|
|
25
|
Khu dân cư An Phước Sài Gòn
|
|
4.100.000
|
|
26
|
Khu dân cư Tân Thái Thịnh
|
|
6.000.000
|
|
27
|
Khu dân cư Hai Thành Long An
|
|
6.400.000
|
|
28
|
Khu dân cư Hai Thành LA (GĐ1)
|
|
6.000.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH
|
|
|
1
|
Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát
|
|
1.010.000
|
|
2
|
Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch
Dừa, Sông Rạch Dơi
|
|
1.010.000
|
|
Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch
Dừa, Sông Rạch Dơi
|
|
1.010.000
|
|
3
|
Sông Rạch Ván
|
|
1.010.000
|
|
4
|
Sông Ba Làng
|
|
1.010.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
1.010.000
|
48.
XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL 50
|
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần
Đước. Cần Giuộc)
|
7.020.000
|
|
Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần
Giuộc
|
7.020.000
|
|
Các đoạn còn lại
|
6.020.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 830
|
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía
(Long Phụng và Tân Tập)
|
3.520.000
|
|
Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Tân Tập
|
3.520.000
|
|
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo
ĐT 830
|
6.020.000
|
|
Ngã ba Phước Thành kéo dài 50 m về 2 phía
|
3.520.000
|
|
Còn lại
|
2.520.000
|
|
2
|
ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu)
|
|
|
|
Xã Phước Vĩnh Tây
|
Ranh xã Cần Giuộc - ranh quy hoạch Vành đai 4
|
3.000.000
|
|
3
|
ĐT 826C (HL 12)
|
Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía
|
4.104.000
|
|
Còn lại
|
2.748.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
ĐH còn lại
|
|
1.000.000
|
|
2
|
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập
|
ĐT 830 - UBND xã
|
1.368.000
|
|
UBND xã - Cống Ông Hiếu
|
972.000
|
|
3
|
Trần Văn Nghĩa
|
QL50 - Đê Trường Long
|
1.180.000
|
|
4
|
Đường Nguyễn Thị Bài
|
|
1.180.000
|
|
5
|
Đường đê Trường Long
|
Cống Mồng Gà - ĐT 830
|
1.180.000
|
|
ĐT 830 - hết ranh xã Phước Vĩnh Tây
|
1.000.000
|
|
6
|
Đường Đê bao sông Mồng Gà
|
Đường Đê Trường Long - QL.50
|
1.630.000
|
|
7
|
Đường Đê Ấp 3 A
|
ĐT 826C - Đường Katy
|
760.000
|
|
8
|
Đường Katy
|
ĐT 826C - Đê ấp 3
|
760.000
|
|
9
|
Đường Ông Nhu (đường <3m)
|
ĐT 826C - Cầu Ông Nhu
|
510.000
|
|
10
|
Đường Đê Bao Rạch Đập
|
ĐT 826C - ĐT 826C
|
760.000
|
|
11
|
Đường Đê Ấp 1
|
ĐT 826C - Sông Ông Chuồng
|
780.000
|
|
12
|
Đường Chánh Thôn
|
ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn
|
760.000
|
|
13
|
Đường Bông Súng
|
ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu
|
760.000
|
|
14
|
Đường Bảo Hòa
|
ĐT 826C - Cầu Bảo Hòa 2
|
760.000
|
|
15
|
Đường Tân Phước (đường <3m)
|
ĐT 826C - Đường Bông Súng
|
510.000
|
|
16
|
Đường Xóm Đồng (đường <3m)
|
ĐT 826C - Hết đường
|
510.000
|
|
17
|
Đường Cầu Chợ
|
Chợ Núi- Sông Rạch Núi
|
510.000
|
|
18
|
Đường Rạch Kênh
|
ĐT 826C (Thửa 61. TBĐ 02. tỷ lệ 1/1000) -
thửa đất số 755. TBĐ số 7
|
510.000
|
|
19
|
Đường Nhà Tu Trung Thừa
|
ĐT 826C (Thửa 547. TBĐ 07) - Thửa 535. TBĐ 07
|
510.000
|
|
20
|
Đường Bà Nghĩa
|
Đường Katy (Thửa 727. TBĐ 03) - Đường Năm Ngư
(Thửa 553. TBĐ 03)
|
510.000
|
|
21
|
Đường Rạch Đập
|
ĐT 826C-đường Đê Bao Rạch Đập
|
760.000
|
|
22
|
Đường Bão Hòa Trung
|
ĐT 826C-đường ấp 1
|
760.000
|
|
23
|
Đường Bông Súng 2
|
Đường Bông Súng 2 (đường Bông Súng-đường Tân
Phước)
|
760.000
|
|
24
|
Đường Ấp 3
|
Đường Katy- đường Ông Nhu
|
760.000
|
|
25
|
Đường Rạch Xương
|
Đường Ấp 1- đường Bảo Hòa
|
760.000
|
|
26
|
Đường Xẻo Vinh
|
Đường Ấp 1- thửa đất số 3227. TBĐ số 07
|
760.000
|
|
27
|
Đường Cầu Cống
|
ĐT 826C- đường Xẻo Vinh
|
760.000
|
|
28
|
Đường Xóm Lầu
|
Đường Xóm Lầu (ĐT826- nhà dân)
|
760.000
|
|
29
|
Đường Bà Hùng (đường <3m)
|
Đường Đê Trường Long - Nhà Dân
|
780.000
|
|
30
|
Đường Kênh Lò Rèn
|
QL 50 - Đường Đê Trường Long
|
890.000
|
|
31
|
Đường Ba Chiến (đường <3m)
|
ĐT 830 - Hết đường
|
760.000
|
|
32
|
Đường Chùa Từ Phong (đường <3m)
|
ĐT 830 - Hết đường
|
780.000
|
|
33
|
Đường Trường Tiểu Học (đường <3m)
|
ĐT 830 - Hết đường
|
760.000
|
|
34
|
Đường Liên Ấp 1-2
|
ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa
|
1.000.000
|
|
35
|
Đường Liên Ấp 3-4
|
Đường Đê ấp 3 - Đường Kênh Lò Rèn
|
1.000.000
|
|
36
|
Đường Ông Bảy Đa (đường <3m)
|
Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài
|
780.000
|
|
37
|
Đường đê bao Rạch Cát
|
Ranh H.Cần Đước - ĐT 830
|
1.000.000
|
|
38
|
Đường Đê ấp 3
|
Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long
|
1.000.000
|
|
39
|
Đường Ba Chiến (đường>3m)
|
|
890.000
|
|
40
|
Đường Trường Tiểu Học (đường>3m)
|
|
890.000
|
|
41
|
Đường Ông Bảy Đa(đường>3m)
|
Trần văn Nghĩa - Nguyễn Thị bài
|
920.000
|
|
42
|
Đường Chùa long Quang (đường>3m)
|
Trần Văn Nghĩa - Chìa Long Quang
|
890.000
|
|
43
|
Đường Kênh Lò Rèn(đường>3m)
|
QL50 - đê trường Long
|
890.000
|
|
44
|
Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì
|
Đường Kiến Vàng - Đường Chánh Nhì (bao gồm
đường K3 cũ và đường K3 nối dài)
|
760.000
|
|
45
|
Đường Chánh Nhứt
|
ĐT 830 - Đê Chánh Nhì
|
780.000
|
|
46
|
Đường Chánh Nhì
|
Đường Tây Phú - Ranh xã Tân Tập
|
760.000
|
|
47
|
Đường Tây Phú
|
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Bến phà
Thủ Bộ cũ
|
760.000
|
|
Bến phà Thủ Bộ cũ - Đường Chánh Nhì
|
760.000
|
|
48
|
Đường K4
|
Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì - Ranh xã Tân
Tập cũ
|
760.000
|
|
49
|
Đường Kiến Vàng
|
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Ranh xã
Tân Tập cũ
|
760.000
|
|
50
|
Đường Voi Đồn
|
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Đường
huyện Đông Thạnh - Tân Tập
|
760.000
|
|
51
|
Đê Thanh Niên (4m)
|
Đường K4- Đường K3
|
990.000
|
|
52
|
Đường Tư Mi (4m)
|
Đề Trường Long - hết đường
|
890.000
|
|
53
|
Đường Mười Ớ (3.5m bê tông)
|
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
|
860.000
|
|
54
|
Đường 6 Hư (2.6m bê tông)
|
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
|
860.000
|
|
55
|
Đường 6 Cư (3m Bê tông)
|
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
|
860.000
|
|
56
|
Đường 2 Thừa (2m-4m. Bê tông)
|
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
|
860.000
|
|
57
|
Đường 3 Nghĩa (2m-4m. Bê tông)
|
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
|
860.000
|
|
58
|
Đường Chùa Pháp Bửu (2m- 4m. bê tông)
|
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
|
860.000
|
|
59
|
Nhánh Rẽ đường Chùa Pháp Bửu 5m. bê tông
|
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
|
860.000
|
|
60
|
Đường Út Hoàng
|
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
|
860.000
|
|
61
|
Đường Đình Tập An
|
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
|
860.000
|
|
62
|
Đường 4 Ớt
|
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
|
860.000
|
|
63
|
Đường Ông 8 Luận
|
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
|
860.000
|
|
64
|
Đường Ông 9 Phát
|
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
|
860.000
|
|
65
|
Đường Lượm Đen
|
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
|
860.000
|
|
66
|
Đường 8 Thu
|
Ranh xã Mỹ Lộc- hết đường
|
860.000
|
|
67
|
Đường Ông Tâm
|
QL 50 - Hết đường
|
860.000
|
|
68
|
Đường Ong Đính
|
QL 50 - Hết đường
|
860.000
|
|
69
|
Đường Thất Long An
|
QL 50 - Hết đường
|
860.000
|
|
70
|
Đường Bà 3 Bồi
|
QL 50 - Hết đường
|
860.000
|
|
71
|
Đường 9 Sửa
|
Đê ấp 3 - Hết đường
|
860.000
|
|
72
|
Đường 8 Thẳng
|
Đê ấp 3 - Hết đường
|
860.000
|
|
73
|
Đường Út Xịu
|
Đê ấp 3 - Hết đường
|
860.000
|
|
74
|
Đường 7 Đực
|
Đê ấp 3 - Hết đường
|
860.000
|
|
75
|
Đường 3 Chữ
|
Đê ấp 3 - Hết đường
|
860.000
|
|
76
|
Đường 5 Bích
|
Đê ấp 3 - Hết đường
|
860.000
|
|
77
|
Đường 5 Thái
|
Đê ấp 3 - Hết đường
|
860.000
|
|
78
|
Đường Đình Long Chánh
|
Đê ấp 3 - Hết đường
|
860.000
|
|
79
|
Đường 9 Hộ
|
Đê Trường Long (phía kênh)- Hết đường
|
860.000
|
|
80
|
Đường 7 Đực
|
Đê ấp 3 - Hết đường
|
860.000
|
|
81
|
Đường 5 Bích
|
Đê ấp 3 - Hết đường
|
860.000
|
|
82
|
Đường 6 Hy
|
Đê ấp 3 - Hết đường
|
860.000
|
|
83
|
Đường 7 Dão
|
ĐT 830 - Hết đường
|
760.000
|
|
84
|
Đường 3 Chiến
|
ĐT 830 - Hết đường
|
760.000
|
|
85
|
Đường Ba Lanh
|
Đê Trường Long - Sông Cần Giuộc
|
860.000
|
|
86
|
Đường 5 Ban
|
Đê Trường Long - Hết đường
|
860.000
|
|
87
|
Đường Chùa Thanh An
|
Đê Trường Long - Hết đường
|
860.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.200.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
670.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3mđến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
920.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
640.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
740.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
520.000
|
|
D
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Khu tái định cư khu đô thị mới Phước Vĩnh Tây
tại xã Phước Vĩnh Tây (đã bao gồm hạ tầng)
|
Các lô đất tiếp giáp đường ≥ 15m và đường ĐT
826C
|
7.500.000
|
|
Các đường còn lại
|
5.500.000
|
|
2
|
Khu dân cư - tái định cư (Đông Quang) tại xã
Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng)
|
|
4.500.000
|
|
3
|
Khu dân cư - tái định cư Tân Tập tại xã Long
An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng)
|
|
4.500.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG. KÊNH
|
|
|
1
|
Sông Soài Rạp
|
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
|
700.000
|
|
2
|
Sông Cần Giuộc. Sông Rạch Cát
|
|
700.000
|
|
3
|
Sông Kênh Hàng. Sông Ông Chuồng. Sông Rạch
Dừa. Sông Rạch Dơi
|
|
540.000
|
|
4
|
Sông Rạch Ván
|
|
540.000
|
|
5
|
Sông Ba Làng
|
|
540.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
510.000
|
49.
XÃ TÂN TẬP
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT.826C (HL 12)
|
Ranh xã Phước Vĩnh Tây kéo dài 100m về Ngã tư
Đông Thạnh
|
4.104.000
|
|
Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 02 phía
|
4.104.000
|
|
Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía
|
3.200.000
|
|
Còn lại
|
2.748.000
|
|
2
|
ĐT 830
|
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía
|
4.500.000
|
|
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - Đoạn 1
|
3.520.000
|
|
Cổng ấp Văn hóa Tân Chánh - Khu TĐC Tân Tập
|
3.520.000
|
|
Còn lại
|
2.520.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập
|
|
780.000
|
|
2
|
Đường Phạm Văn Tài
|
Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã)
|
1.310.000
|
|
Đoạn còn lại
|
930.000
|
|
3
|
Đường Nguyễn Thị Nga
|
Đường Vĩnh Thạnh - Ranh TP. HCM
|
1.460.000
|
|
4
|
Đường Rạch Chim
|
Đường Nguyễn Thị Nga - Cầu Rạch Chim
|
1.890.000
|
|
5
|
Đường Vĩnh Thạnh (đường Bến Kè cũ)
|
Phà Phước Vĩnh Đông đến Ranh dự án Khu dân cư
thương mại dịch vụ Tân Cảng
|
1.440.000
|
|
6
|
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh
Tây đến đường Trần Thạch Ngọc
|
Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía
|
1.368.000
|
|
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - hướng Ngã tư quốc tế
(đến đoạn 1)
|
972.000
|
|
Đoạn còn lại
|
860.000
|
|
7
|
Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc)
|
ĐT 830 - Ranh xã Phước Vĩnh Đông cũ
|
790.000
|
|
8
|
Đường Cầu Đình (đường 4m)
|
ĐT.826C - đường Đê Tây Bắc
|
780.000
|
|
9
|
Đường Đê Tây Bắc
|
ĐT 826C - Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc)
|
780.000
|
|
10
|
Đường Đê Ấp Tây
|
ĐT 830 - Đường ĐT 826C
|
780.000
|
|
11
|
Đường Đê Ấp Trung
|
ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm
|
780.000
|
|
12
|
Đường Gò Me
|
ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây
|
780.000
|
|
13
|
Đường Huỳnh Văn Năm
|
ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập cũ
|
780.000
|
|
14
|
Đường Tân Quang A
|
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập - ĐT.826C
|
780.000
|
|
ĐT.826C - Đường Nhánh Kênh Sườn
|
780.000
|
|
15
|
Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì
|
ĐT.826C - ranh xã Phước Vĩnh Tây
|
780.000
|
|
16
|
Đường Tân Quang B
|
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập - ĐT.826C
|
780.000
|
|
17
|
Đường Đê Gò Cà
|
ĐT 830 - Cầu Thanh Niên
|
780.000
|
|
18
|
Đường Trường THCS
|
ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm
|
780.000
|
|
19
|
Đường Ban Kiệt
|
ĐT 830 - Đường huyện Đông Thạnh- Tân Tập
|
790.000
|
|
20
|
Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại
|
Đường mới ấp Tân Thành - Đường Kênh Sườn
|
780.000
|
|
Đường Kênh sườn - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập
|
780.000
|
|
21
|
Đường Kênh Sườn
|
ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập - Ngã 3 Bà Lũ -
đường Nhánh Kênh Sườn
|
780.000
|
|
22
|
Đường Nhánh Kênh Sườn
|
ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập - Đường Kênh Sườn
|
790.000
|
|
Đường Kênh Sườn - Đường Tân Quang A
|
830.000
|
|
23
|
Đường Tân Đông - Tân Hòa
|
Khu tái định cư Tân Tập - ĐH. Đông Thạnh -
Tân Tập
|
780.000
|
|
24
|
Đường Trần Thạch Ngọc
|
ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập
|
780.000
|
|
25
|
Đường Tân Quí
|
Đường Nhánh Kênh Sườn (nhà tu Tân Quí) -
Đường Kênh Sườn
|
780.000
|
|
26
|
Đường mới ấp Tân Thành
|
ĐT.830 - Đường Tân Thành - Tân Chánh- Tân Đại
|
780.000
|
|
27
|
Đường Tân Chánh
|
Đường Ban Kiệt - Thửa đất số 2295, TBĐ số 4
|
780.000
|
|
28
|
Đường chống mỹ
|
Tân Thành tân Chánh Tân Đại - Phạm Thị Chi
|
780.000
|
|
29
|
Đường Xóm Tiệm
|
Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô
|
780.000
|
|
30
|
Đường Vĩnh Tân
|
Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le
|
1.310.000
|
|
Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ
|
780.000
|
|
Trường tiểu học Đông Bình cũ- Cầu Ông Ba Đô
(đường <3m)
|
460.000
|
|
31
|
Đường GTNT ấp Thạnh Trung
|
Đường Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh
|
730.000
|
|
32
|
Đường Đất Thánh
|
Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung
|
730.000
|
|
33
|
Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng
|
Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng
|
730.000
|
|
34
|
Đường Ngọn Chùa
|
Đường Vĩnh Tân - Đường Nhà văn hóa Đông Bình
|
730.000
|
|
35
|
Đường Nhà Văn hóa Đông Bình
|
Đường Vĩnh Tân - Cầu Nhum
|
730.000
|
|
36
|
Đường Nghĩa Trang
|
Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng
|
730.000
|
|
37
|
Đường Cầu Tắc Cạn
|
Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 3
|
730.000
|
|
38
|
Đường Xã Phan
|
Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03
|
730.000
|
|
39
|
Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh
|
Đường Vĩnh Thạnh - thửa đất 523, TBĐ 03
|
730.000
|
|
40
|
Đường Đông An
|
Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2
|
730.000
|
|
41
|
Đường Đông An 3
|
Đầu cầu Tắc Cạn - Đường Đông An 2 (Thửa đất
số 994, 1107; TBĐ 05)
|
730.000
|
|
42
|
Đường Cầu Tre
|
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 1215,1010, TBĐ
04
|
730.000
|
|
43
|
Đường Xóm Đáy
|
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 255, TBĐ 04
|
730.000
|
|
44
|
Đường Trường THCS
|
Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 390, 482; TBĐ số
4
|
730.000
|
|
45
|
Đường Đông An 2
|
Đường Đông An - Thửa đất số 665,667; TBĐ số 5
|
730.000
|
|
46
|
Đường Bàu Sình N1
|
Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 193, 31;
TBĐ số 1
|
730.000
|
|
47
|
Đường Bàu Sình N2
|
Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 42, 181;
TBĐ số 1
|
730.000
|
|
48
|
Đường Nhà Vuông
|
Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất số 1041; TBĐ số
5
|
730.000
|
|
49
|
Đường Trường Mẫu giáo
|
Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 814, 2630, TBĐ
số 3
|
730.000
|
|
50
|
Đường Phạm Thị Chi
|
ĐT 830 - Thửa đất 55, TBĐ 04
|
780.000
|
|
51
|
Đường Lê Thị Lan
|
ĐT 830 - Thửa đất 2079, TBĐ 04
|
780.000
|
|
52
|
Đường Hai Hồng - Hai Cỏi
|
ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập
|
780.000
|
|
53
|
Đường Xóm Lá
|
ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây
|
790.000
|
|
54
|
Đường Cầu Thủy
|
ĐT 826C - đường Ấp Trung
|
780.000
|
|
55
|
Đường Miếu Bà Chúa Sứ
|
ĐT 830 - Ranh thửa 272, TBĐ 04
|
780.000
|
|
56
|
Đường Tư Nữa - Sáu Bé
|
ĐT 826C - Thửa đất số 2769, tờ bản đồ số 4
|
780.000
|
|
57
|
Đường Tư Hưng
|
ĐT 826C - đường Lê Văn Vui
|
780.000
|
|
58
|
Đường Lê Văn Vui
|
ĐH Đông Thạnh - Tân Tập - Đường Tư Hưng.
|
780.000
|
|
59
|
Đường Phan Quốc Việt
|
Đường Tân Quang A - Thửa đất số 2827, tờ bản
đồ số 4
|
780.000
|
|
60
|
Đường Nguyễn Văn Hào
|
Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A
|
780.000
|
|
61
|
Đường Út Gân
|
ĐT 826C - Ranh thửa 49, TBĐ 06
|
780.000
|
|
62
|
Đường Kênh Năm Sang
|
Đường Tân Quang A - Rạch (Ranh thửa 1044, TBĐ
05)
|
780.000
|
|
63
|
Đường Khén Ông Hiếu
|
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Đất công
Sông Ông Hiếu
|
780.000
|
|
64
|
Đường liên xóm Ba Vui
|
Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Nhà ông Ba
vui (thửa 355, TBĐ 05)
|
780.000
|
|
65
|
Đê Vĩnh Tân
|
Trần Thạch Ngọc - Công ty Xi Măng Fu-I
|
800.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
940.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
650.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
720.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
500.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
580.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
450.000
|
|
C
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Khu tái định cư Tân Tập
|
|
4.700.000
|
|
2
|
Khu tái định cư - Khu dân cư thương mại dịch
vụ - Thuận Thành
|
|
7.110.000
|
|
3
|
Khu đô thị Đông Nam Á Long An
|
|
5.000.000
|
|
4
|
Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập
(đã bao gồm hạ tầng)
|
Đường H1
|
6.300.000
|
|
Các đường còn lại
|
4.700.000
|
|
5
|
Khu dân cư, tái định cư do Công ty Cổ phần
Phát triển Bất động sản Long An làm chủ đầu tư
|
|
4.700.000
|
|
6
|
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục
vụ dự án CCN Tân Tập do Công ty TNHH Phát triển CSHT Tân Tập làm chủ đầu tư
|
|
4.700.000
|
|
7
|
Khu dân cư Thương mại Dịch vụ Tân Cảng do
Công ty TNHH Đầu tư Hồng Phước Long An làm chủ đầu tư
|
|
5.000.000
|
|
8
|
Khu TĐC tại xã Tân Tập (Đường Vành đai 4)
|
|
4.500.000
|
|
9
|
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 1
|
|
4.500.000
|
|
10
|
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 2
|
|
4.500.000
|
|
11
|
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 3
|
|
4.500.000
|
|
12
|
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 4
|
|
4.500.000
|
|
13
|
Khu TĐC Tân Tập (56,5ha)
|
|
4.700.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Sông Soài Rạp
|
|
810.000
|
|
2
|
Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát
|
|
700.000
|
|
3
|
Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch
Dừa, Sông Rạch Dơi
|
|
550.000
|
|
4
|
Sông Rạch Ván
|
|
550.000
|
|
5
|
Sông Ba Làng
|
|
530.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
450.000
|
50.
XÃ VÀM CỎ
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 832
|
Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Tân Trụ) - đường
vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ)
|
1.780.000
|
|
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã
Tân Trụ) - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh)
|
2.110.000
|
|
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã
ba Nhựt Ninh) - Đến ngã ba Nhựt Ninh
|
1.630.000
|
|
2
|
ĐT 833
|
Ranh thị trấn cũ và Đức Tân cũ - nút giao ngã
ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đường vào cầu Triêm Đức
|
1.850.000
|
|
Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đến
nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Nhựt Ninh cũ)
|
1.980.000
|
|
Nút giao ngã ba ĐT 833 - đường vào cầu Triêm
Đức (xã Nhựt Ninh cũ) đến cách ngã ba Nhựt Ninh 300m
|
1.250.000
|
|
Cách ngã ba Nhựt Ninh 300 m (về hướng Đức Tân
cũ) - cách ngã ba Nhựt Ninh 300 về hướng Bến đò Nhựt Ninh
|
1.780.000
|
|
Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m - hết ĐT 833
|
1.250.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
ĐH Bình Hòa
|
Trọn đường
|
1.020.000
|
|
2
|
ĐH Nhựt Long
|
|
1.220.000
|
|
3
|
ĐH Đám lá Tối trời
|
|
790.000
|
|
4
|
ĐH 25
|
Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Vàm Cỏ)
|
3.700.000
|
|
Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m
|
1.980.000
|
|
cách ngã tư Tân Phước Tây 300 m - Hết đất trụ
sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ
|
2.170.000
|
|
Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ
- ĐH Bần Cao
|
1.450.000
|
|
ĐH Bần Cao - Hết đường
|
1.360.000
|
|
5
|
ĐH Bần Cao
|
|
1.190.000
|
|
6
|
ĐH Cầu Quay
|
|
1.850.000
|
|
7
|
Huỳnh Văn Đảnh
|
ĐT 833 - Cầu Tre
|
2.440.000
|
|
8
|
Đường Nguyễn Hoàng Anh
|
|
2.640.000
|
|
9
|
Đường Ông Đồ Nghị
|
|
790.000
|
|
10
|
Đường Cầu Dừa
|
|
1.160.000
|
|
11
|
Đường Nguyễn Thành Thuộc
|
|
660.000
|
|
12
|
Đường Võ Văn Nhường
|
|
660.000
|
|
13
|
Đường Lê Văn Bụi
|
|
660.000
|
|
14
|
Đường Nguyễn Văn Châu
|
|
1.130.000
|
|
15
|
Đường Võ Văn Dần
|
|
660.000
|
|
16
|
Đường Nguyễn Văn Lơ
|
|
660.000
|
|
17
|
Đường Phạm Văn Sộn
|
|
660.000
|
|
18
|
Đường Lê Văn Điện
|
|
660.000
|
|
19
|
Đường Huỳnh Văn Giò
|
|
660.000
|
|
20
|
Đường Phạm Văn Tiên
|
|
660.000
|
|
21
|
Đường Lê Văn Tám
|
|
660.000
|
|
22
|
Đường Nguyễn Thị Cần
|
|
660.000
|
|
23
|
Đường Trần Thị Trâm
|
|
660.000
|
|
24
|
Đường Nguyễn Thị Nhứt
|
|
660.000
|
|
25
|
Đường Nguyễn Văn Nghê
|
|
660.000
|
|
26
|
Đường Nguyễn Thị Dợi
|
|
660.000
|
|
27
|
Đường Nguyễn Văn Đấu
|
|
660.000
|
|
28
|
Đường Nguyễn Văn Phu
|
|
660.000
|
|
29
|
Đường Đỗ Văn Đảnh
|
|
660.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đường dân sinh xã Đức Tân cũ
|
Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm
Đức (xã Đức Tân cũ) đến mố Cầu Triêm Đức cũ
|
1.780.000
|
|
2
|
Đường dân sinh xã Nhựt Ninh cũ
|
Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm
Đức (xã Nhựt Ninh cũ) đến mố Cầu Triêm Đức cũ
|
1.850.000
|
|
3
|
Đường vào khu vực nhà ông Tám Thuẩn
|
|
860.000
|
|
4
|
Đường Cầu Đình
|
Từ ĐT 832 - Đường Đê bao
|
790.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
860.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
590.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
660.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
460.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
530.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
430.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
420.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
410.000
|
51.
XÃ TÂN TRỤ
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 832
|
Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) đến nút
giao ngã ba ĐT 832
|
2.380.000
|
|
Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt
Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Vàm Cỏ)
|
1.830.000
|
|
2
|
ĐT 833
|
Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 -
Cách cầu Bình Lãng 500m
|
3.120.000
|
|
Cách cầu Bình Lãng 500m - Cầu Bình Lãng
|
4.220.000
|
|
Cầu Bình Lãng - Về Tân Trụ 500m
|
3.040.000
|
|
Sau mét thứ 500 - Cống qua lộ Bình Hoà (Bình
Tịnh cũ)
|
2.510.000
|
|
Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh cũ) - Cách
ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m
|
3.960.000
|
|
Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m -
Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ
|
4.220.000
|
|
Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ - Cống Bà xã Sáu
|
4.950.000
|
|
Cống Bà xã Sáu - Ranh xã Tân Trụ và ranh xã
Vàm Cỏ
|
2.640.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường huyện Đình
|
|
1.600.000
|
|
2
|
ĐH Cống Bần
|
Trọn đường
|
1.780.000
|
|
3
|
ĐH Bình An
|
|
1.760.000
|
|
4
|
ĐH Thanh Phong
|
|
1.760.000
|
|
5
|
Đường Nguyễn Hoàng Anh
|
|
2.640.000
|
|
6
|
Đường Trương Gia Mô
|
|
2.900.000
|
|
7
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Bến phà - San Hà
|
6.340.000
|
|
San Hà - Nguyễn Văn Tiến
|
6.340.000
|
|
Nguyễn Văn Tiến- Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh
đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)
|
6.340.000
|
|
8
|
Đường Nguyễn Văn Tiến
|
Nguyễn Trung Trực - Hết đường
|
3.960.000
|
|
Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Trụ
|
4.470.000
|
|
9
|
Đường Huỳnh Văn Đảnh
|
Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre
|
1.900.000
|
|
10
|
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
|
Nguyễn Trung Trực - Cầu Trắng
|
2.640.000
|
|
Cầu Trắng - ĐT 832
|
1.980.000
|
|
ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ)
|
1.980.000
|
|
11
|
Đường Cao Thị Mai
|
2.640.000
|
|
12
|
Đường Ông Đồ Nghị
|
|
1.150.000
|
|
13
|
Đường Trương Văn Mạnh
|
|
790.000
|
|
14
|
Đường Đặng Văn Chúng
|
|
1.200.000
|
|
15
|
Đường Nguyễn Văn Toản
|
|
790.000
|
|
16
|
Đường Trần Văn Rớt
|
|
790.000
|
|
17
|
Đường Nguyễn Văn Trưng
|
ĐT 833 - ranh thửa đất số 174 và thửa đất số
619. tờ bản đồ số 72
|
1.130.000
|
|
từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619.
tờ bản đồ số 72 - Hết đường
|
790.000
|
|
18
|
Đường Nguyễn Văn Vơn
|
|
790.000
|
|
19
|
Đường Nguyễn Văn Mỹ
|
ĐT833 - Cống điều tiết - Miễu điền
|
1.230.000
|
|
20
|
Đường Trần Văn Soi
|
|
790.000
|
|
21
|
Đường Trần Văn Danh
|
|
790.000
|
|
22
|
Đường Trương Văn Chuẩn
|
|
790.000
|
|
23
|
Đường Nguyễn Thị Niệm
|
|
790.000
|
|
24
|
Đường Huỳnh Văn Chọn
|
|
810.000
|
|
25
|
Đường Tạ Thành Cát
|
|
790.000
|
|
26
|
Đường Phạm Văn Muộn
|
|
790.000
|
|
27
|
Đường Nguyễn Văn Nhiều
|
|
1.200.000
|
|
28
|
Đường Lê Văn Tâm
|
|
810.000
|
|
29
|
Đường Trần Văn Đức
|
|
810.000
|
|
30
|
Đường Nguyễn Thị Tầm
|
|
790.000
|
|
31
|
Đường Nguyễn Văn Dư
|
|
1.200.000
|
|
32
|
Đường Trần Văn Năm
|
|
790.000
|
|
33
|
Đường Ngô Văn Nở
|
|
790.000
|
|
34
|
Đường Võ Văn Lương
|
|
810.000
|
|
35
|
Đường Trần Văn Thiệp
|
|
790.000
|
|
36
|
Đường Huỳnh Văn Tung
|
|
660.000
|
|
37
|
Đường Nguyễn Văn Ánh
|
|
660.000
|
|
38
|
Đường Phạm Văn Triệu
|
|
660.000
|
|
39
|
Đường Thái Văn Y
|
|
660.000
|
|
40
|
Đường Nguyễn Văn Đầy
|
|
660.000
|
|
41
|
Đường Nguyễn Văn Hai
|
|
660.000
|
|
42
|
Đường Nguyễn Văn Lũy
|
|
660.000
|
|
43
|
Đường Trần Văn Rỉ
|
|
680.000
|
|
44
|
Đường Nguyễn Văn Thanh
|
Đường Cao Thị Mai - Cống điều tiết
|
1.230.000
|
|
Ngã 3 giao giữa đường Nguyễn Văn Thanh -
đường vào Cống điều tiết và đường vào Cầu Kháng Chiến - Cầu Kháng Chiến
|
660.000
|
|
45
|
Đường Phạm Văn Kiểm
|
|
660.000
|
|
46
|
Đường Trần Văn Lợi
|
|
660.000
|
|
47
|
Đường Nguyễn Văn Vịnh
|
|
1.200.000
|
|
48
|
Đường Phạm Công Thượng
|
|
1.230.000
|
|
49
|
Đường Nguyễn Văn Hồng
|
|
680.000
|
|
50
|
Đường Lê Văn Phúc
|
Từ đường Cao Thị Mai - ĐH Lộ Đình
|
660.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Ấp Chiến lược
|
|
2.560.000
|
|
|
2.560.000
|
|
2
|
Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ cũ
|
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai
|
3.040.000
|
|
3
|
Đường vào Chùa Phước Ân
|
|
990.000
|
|
4
|
Đường vào Cầu Tre mới
|
Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre mới
|
3.700.000
|
|
5
|
Lộ Thầy Cai
|
Trọn đường
|
1.660.000
|
|
6
|
Đường vào Chùa Cửu Long
|
|
1.290.000
|
|
7
|
Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây
|
Nguyễn Trung Trực - Cống Bần
|
1.580.000
|
|
Cống Bần - đường Thanh Phong
|
1.580.000
|
|
8
|
Đường Nguyễn Văn Tiến nối dài
|
Nguyễn Văn Tiến- nút giao đường Cao Thị Mai-
đường Nguyễn Trung Trực
|
3.960.000
|
|
9
|
Đường khu vực Tư Cứng
|
Đê bao - ranh Đức Tân cũ
|
1.290.000
|
|
10
|
Đường khu vực Chín Bột
|
Đường Cao Thị Mai mới - Cao Thị Mai Cũ
|
1.290.000
|
|
11
|
Khu vực Bảy bên
|
ĐT833 - Đê bao
|
1.290.000
|
|
12
|
Đường vào Cống Nhựt Tảo
|
ĐT 833B - Đường Cao Thị Mai
|
1.980.000
|
|
13
|
Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông cũ
|
Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt
Tảo đến mố cầu dây
|
1.980.000
|
|
14
|
Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều
|
|
1.230.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.050.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
730.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
810.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
670.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
670.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
660.000
|
|
C
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Chợ Tân Trụ cũ
|
Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190
Nguyễn Trung Trực đến hết dãy phố (tính cả hai bên)
|
5.280.000
|
|
Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ đến hết hẻm
(đến cuối căn thứ 8 của dãy phố)
|
2.640.000
|
|
Ngã ba giếng nước cũ - sông Cầu Chợ Tân Trụ
(kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ)
|
2.170.000
|
|
2
|
Chợ Bình Hoà
|
Dãy đâu lưng 10 căn phố
|
4.300.000
|
|
Dãy phố còn lại
|
4.300.000
|
|
3
|
Khu dân cư chợ Tân Trụ
|
Đường tỉnh 833
|
4.820.000
|
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
6.340.000
|
|
Đường N1. N2. N3. D1. D2
|
4.430.000
|
|
4
|
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân
Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
|
Đường số 1
|
4.820.000
|
|
Đường số 2
|
4.820.000
|
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
6.340.000
|
|
5
|
Khu tái định cư xã Tân Trụ (đã bao gồm hạ
tầng)
|
|
5.200.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
660.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
650.000
|
52.
XÃ NHỰT TẢO
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
Quốc lộ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL 1A
|
Ranh xã Bình Đức và xã Nhựt Tảo - Đường vào
cư xá Công ty Dệt
|
6.690.000
|
|
Đường vào cư xá Công ty Dệt - hết ranh xã
Nhựt Tảo
|
7.720.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 832
|
Ranh xã Bình Đức - Cách ngã tư An Lái 300m
(về hướng Bình Đức)
|
3.120.000
|
|
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Bình Đức) -
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo)
|
6.070.000
|
|
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt
Tảo) - ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B
|
3.300.000
|
|
Ngã tư ĐT 832 - ĐT 833B đến hết ranh xã Nhựt
Tảo
|
3.300.000
|
|
2
|
ĐT 833
|
Ranh phường Tân An - Cầu Ông Liễu
|
5.540.000
|
|
Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn
|
6.930.000
|
|
Từ sau mét thứ 200 - Ngã tư Lạc Tấn kéo dài
300m về phía Tân Trụ
|
8.710.000
|
|
Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 -
hết ranh xã Nhựt Tảo
|
3.120.000
|
|
3
|
ĐT 833B
|
Ngã tư Lạc Tấn - Kéo dài 550m về hướng Khu di
tích Vàm Nhựt Tảo
|
8.450.000
|
|
Sau mét thứ 550 - Cống 5 Chì
|
2.640.000
|
|
Cống 5 Chì - Cầu Tấn Đức
|
1.650.000
|
|
Cầu Tấn Đức - Kênh ấp 1+2
|
2.030.000
|
|
Kênh ấp 1+2 - Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B
|
1.980.000
|
|
Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi xã
Long Cang
|
2.380.000
|
|
4
|
ĐT 833C
|
Ngã tư Lạc Tấn - Kênh KC3
|
7.590.000
|
|
Kênh KC3 kéo dài 200 m
|
3.300.000
|
|
Sau mét thứ 200 - Cống 6 Liêm
|
2.030.000
|
|
Cống 6 Liêm - Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D
|
2.240.000
|
|
Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D - Kênh nông dân
|
3.040.000
|
|
Kênh nông dân - Quốc lộ 1A
|
3.870.000
|
|
5
|
ĐT 833D
|
ĐT 833C - Cầu Nhum
|
3.040.000
|
|
Cầu Nhum - Tiếp giáp ĐT 832
|
4.220.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Hà Văn Sáu
|
ĐT 833C vào 200m
|
2.310.000
|
|
Sau mét thứ 200 - hết đường
|
1.650.000
|
|
2
|
Đường vào Trường THCS Lê Đại Đường
|
ĐT 833B-Trường THCS Lê Đại Đường
|
7.920.000
|
|
3
|
Đường Phạm Văn Ngự
|
|
790.000
|
|
4
|
Đường Phạm Văn Khai
|
|
790.000
|
|
5
|
Đường Lê Văn Hiếu
|
|
810.000
|
|
6
|
Đường Bùi Văn Gà
|
|
790.000
|
|
7
|
Đường Bạch Thị Năm
|
|
810.000
|
|
8
|
Đường Phạm Văn Cáo
|
|
790.000
|
|
9
|
Đường Đặng Kim Bảng
|
|
790.000
|
|
10
|
Đường Nguyễn Thành Lập
|
|
810.000
|
|
11
|
Đường Đinh Văn Nghề
|
|
810.000
|
|
12
|
Đường Trần Thị Bông
|
|
810.000
|
|
13
|
Đường Nguyễn Văn Dè
|
|
810.000
|
|
14
|
Đường Huỳnh Ngọc Xinh
|
|
810.000
|
|
15
|
Đường Nguyễn Văn Bê
|
|
810.000
|
|
16
|
Đường Nguyễn Phước Sanh
|
|
790.000
|
|
17
|
Đường Trương Văn Dầy
|
|
790.000
|
|
18
|
Đường Nguyễn Thị Lầu
|
|
1.160.000
|
|
19
|
Đường Nguyễn Văn Tiết
|
|
790.000
|
|
20
|
Đường Phan Văn Thê
|
|
810.000
|
|
21
|
Đường Trần Văn Hai
|
|
810.000
|
|
22
|
Đường Nguyễn Văn Thọ
|
|
790.000
|
|
23
|
Đường Nguyễn Thị Truyện
|
|
810.000
|
|
24
|
Đường Lê Văn Bèo
|
|
790.000
|
|
25
|
Đường Nguyễn Thị Điểm
|
ĐT.832 - đường kết nối đường Nguyễn Thị Điểm
và đường Nguyễn Văn Đường
|
1.150.000
|
|
Đoạn còn lại
|
790.000
|
|
26
|
Đường Nguyễn Văn Đường
|
|
810.000
|
|
27
|
Đường Nguyễn Văn Bung
|
|
790.000
|
|
28
|
Đường Nguyễn Văn Nhỏ
|
|
810.000
|
|
29
|
Đường Châu Thị Năm
|
|
810.000
|
|
30
|
Đường Bùi Chí Tình
|
|
810.000
|
|
31
|
Đường Phạm Văn Xìa
|
|
790.000
|
|
32
|
Đường Phan Văn Phèn
|
ĐT.833B - Đường Lê Văn Tánh
|
1.150.000
|
|
33
|
Đường Lê Văn Tánh
|
|
1.150.000
|
|
34
|
Đường Bùi Văn Bảng
|
|
810.000
|
|
35
|
Đường Nguyễn Văn Côn
|
|
810.000
|
|
36
|
Đường Huỳnh Văn Phi
|
|
790.000
|
|
37
|
Đường Võ Ngọc Quang
|
|
810.000
|
|
38
|
Đường Lê Công Hầu
|
|
790.000
|
|
39
|
Đường Trần Bá Ân
|
ĐT 833D - Đường Cầu Tràm
|
790.000
|
|
40
|
Đường Đặng Muôn Ngàn
|
Đường Cầu Tràm - Đường Huỳnh Văn Phi
|
790.000
|
|
41
|
Đường Trần Văn Đinh
|
Đường Hà Văn Sáu - Đường Đồng Văn Sở
|
810.000
|
|
42
|
Đường Đồng Văn Sở
|
ĐT 833D - Đường Trần Văn Đinh
|
790.000
|
|
43
|
Đường Nguyễn Văn Đực
|
ĐT 833D - Đường Lê Công Hầu
|
790.000
|
|
44
|
Đường Huỳnh Thanh Tra
|
ĐT 833D - Đường Đăng Mỹ
|
1.150.000
|
|
45
|
Đường Huỳnh Văn Kỳ
|
Đường Đăng Mỹ - Đường Huỳnh Thanh Tra
|
790.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đường vào Cống Nhựt Tảo
|
ĐT 833B - hết ranh xã Nhựt Tảo
|
1.980.000
|
|
2
|
Đường vào cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt
Tảo
|
ĐT 833B - cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt
Tảo
|
2.030.000
|
|
3
|
Lộ Đăng Mỹ
|
|
1.320.000
|
|
4
|
Đường kênh Bảy Hoàng
|
|
1.290.000
|
|
5
|
Đường cầu thanh niên
|
|
790.000
|
|
6
|
Đường vào bến đò An Lái
|
Từ ĐT 832 - ranh Khu công nghiệp An Nhựt Tân
|
2.530.000
|
|
7
|
Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Đông
|
Khu di tích Vàm Nhựt Tảo - KCN An Nhựt Tân
|
920.000
|
|
8
|
Đường Đê bao Rạch Cái Giác
|
ĐT 833B - Chợ Nhựt Tảo
|
920.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.200.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
830.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
920.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
680.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
670.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
690.000
|
|
E
|
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Chợ Nhựt Tảo
|
Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo đến
dốc cầu Dây và đến cổng sau Khu di tích Nguyễn Trung Trực
|
3.960.000
|
|
2
|
Khu Tái định cư Khu Công nghiệp An Nhựt Tân
|
Đường tỉnh 833D. đường số 6
|
4.220.000
|
|
Đường số 1.2.3.4.5
|
3.960.000
|
|
3
|
Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn
|
Tiếp giáp đường ĐT833
|
8.710.000
|
|
Tiếp giáp đường ĐT833B
|
8.450.000
|
|
Các đường còn lại
|
6.070.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
670.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
660.000
|
53.
XÃ THUẬN MỸ
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 827 (ĐT 827A)
|
Hết ranh nhà trọ Nguyên Mi - Cầu Phú Lộc
|
3.090.000
|
|
Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh
Phú Long (cũ) (trừ KDC chợ Thanh Phú Long)
|
4.900.000
|
|
Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) -
Cầu Phủ Cung
|
3.090.000
|
|
Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3
|
2.840.000
|
|
Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen - Bà Hùng
|
3.870.000
|
|
Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh
Đông
|
2.320.000
|
|
2
|
ĐT 827B
|
Rạch Bà Lý - Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ
Hương
|
3.870.000
|
|
Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương đến Sông
Tra
|
2.570.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Lộ Thầy Ban
|
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
|
1.390.000
|
|
2
|
Đường An Khương Thới
|
ĐT 827 - Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ
xuống bến đò bà Nhờ) - cuối đường An Khương Thới
|
1.850.000
|
|
3
|
Đường Ao Sen - Bà Hùng
|
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
|
1.630.000
|
|
4
|
Lộ cột đèn đỏ
|
ĐT 827 - Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây)
|
1.390.000
|
|
5
|
Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ
|
ĐT 827 - lộ An Khương Thới
|
1.630.000
|
|
6
|
Đường Bình Thạnh 3
|
ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây
|
1.170.000
|
|
7
|
Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12)
|
ĐT 827 - hết tuyến
|
1.390.000
|
|
8
|
Đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ
|
Ranh xã An Lục Long - Cầu 30/4 (ĐT 827)
|
1.170.000
|
|
9
|
Đê bao sông Tra
|
Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827
|
770.000
|
|
ĐT 827 - ĐT 827B
|
770.000
|
|
10
|
Đê bao sông Vàm Cỏ Tây
|
|
770.000
|
|
11
|
Đê bao sông Vàm Cỏ
|
Mặt đường bê tông
|
770.000
|
|
Mặt đường đá
|
700.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đường dẫn vào cống rạch Tràm
|
ĐT 827B - Đê bao Rạch Tràm
|
900.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
910.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
630.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
700.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
490.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
560.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
350.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Chợ Thuận Mỹ
|
Hai dãy phố chợ
|
3.940.000
|
|
2
|
Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
|
Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư)
|
5.280.000
|
|
Đường số 2, 3, 6 và 7
|
5.280.000
|
|
Đường số 1, 4 và 5
|
4.900.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra
|
|
370.000
|
|
2
|
Tiếp giáp sông, kênh còn lại
|
|
350.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
340.000
|
54.
XÃ AN LỤC LONG
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 827 (ĐT 827A)
|
Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc
|
4.750.000
|
|
2
|
ĐT 827 (ĐT 827A)
|
Lộ ông Nhạc - hết ranh Xã An Lục Long
|
3.090.000
|
|
3
|
ĐT 827C
|
Cầu Dựa - Hết ranh xã An Lục Long
|
3.870.000
|
|
4
|
Đường 879 (Đồng Tháp)
|
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long
|
3.870.000
|
|
5
|
Đường 879B (Đồng Tháp)
|
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long
|
3.500.000
|
|
6
|
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
|
Cống đá - ngã tư Cầu Vuông
|
5.670.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
|
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông
|
3.010.000
|
|
Cầu Vuông - Ranh xã An Lục Long (cũ)
|
2.320.000
|
|
ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi
|
2.780.000
|
|
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y
tế)
|
2.320.000
|
|
Ranh Cầu 30/4 - Hết ranh xã An Lục Long
|
1.850.000
|
|
2
|
Đường Chiến lược (xã An Lục Long)
|
Giáp đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ -
hết tuyến
|
1.600.000
|
|
3
|
Đường T2 (xã An Lục Long)
|
ĐT 827C - hết tuyến
|
1.390.000
|
|
4
|
Đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ
|
827C - hết ranh xã An Lục Long
|
1.170.000
|
|
Tỉnh lộ 879 xã Tân Thuận Bình tỉnh Đồng Tháp
- hết tỉnh lộ 827 xã Thuận Mỹ
|
1.170.000
|
|
5
|
Đường T1 (xã An Lục Long)
|
ĐT 827C - hết tuyến
|
1.250.000
|
|
6
|
Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
|
Ranh xã Tầm Vu - đường Chiến Lược
|
1.600.000
|
|
7
|
Đường Vĩnh Xuân A-B (xã An Lục Long)
|
Từ cầu Ông Khói ( Tầm Vu) đến tiếp giáp đường
bê tông cầu Ông Cưởng
|
1.640.000
|
|
8
|
Đường chợ Ông Bái
|
ĐT 827A - Cầu chợ Ông Bái
|
810.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
910.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
630.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
700.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
490.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
560.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
460.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
460.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
450.000
|
55.
XÃ TẦM VU
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 827 (ĐT 827A)
|
Cầu Vĩnh Công - ranh trường THPT Nguyễn Thông
|
4.750.000
|
|
2
|
ĐT 827B
|
Rạch Kỳ Son - đầu đường Nguyễn Thông
|
3.860.000
|
|
Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã
Phước Tân Hưng (cũ)
|
3.090.000
|
|
Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ) -
Rạch Bà Lý
|
3.870.000
|
|
3
|
ĐT 827D
|
ĐT 827 - ĐT 827B
|
1.430.000
|
|
ĐT 827B - Bến phà Bình Tịnh
|
2.320.000
|
|
ĐT 827 - Cầu Bình Cách
|
3.360.000
|
|
4
|
Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)
|
Trường THPT Nguyễn Thông - Cầu Thầy Sơn
|
5.670.000
|
|
Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay xã Tầm Vu
|
7.720.000
|
|
5
|
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
|
Vòng xoay xã Tầm Vu - Hết ranh Huyện đội
|
7.720.000
|
|
Hết ranh Huyện đội (cũ) - Ngã tư cầu Vuông
|
5.670.000
|
|
6
|
Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C)
|
Vòng xoay xã Tầm Vu - Cầu Dựa
|
5.670.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Thông (HL 27)
|
ĐT 827 - đường Vành đai
|
3.870.000
|
|
Đường Vành đai - ĐT 827B
|
2.840.000
|
|
2
|
Đường liên ấp 2, ấp 5
|
|
1.630.000
|
|
3
|
Đường Phan Văn Đạt nối dài
|
Sông Tầm Vu - Đường Nguyễn Thông
|
3.480.000
|
|
4
|
Đường 30/4
|
ĐT 827 - Cầu Chùa
|
3.550.000
|
|
Cầu Chùa - đường Vành đai
|
2.860.000
|
|
Đường Vành đai - Ngã ba cầu Rạch Củi
|
1.670.000
|
|
5
|
Đường 30/4 nhánh rẽ trái, rẽ phải
|
|
1.630.000
|
|
6
|
Đường Phan Văn Đạt
|
ĐT 827 - Cầu ông Khối
|
3.710.000
|
|
7
|
Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá)
|
ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827)
|
3.710.000
|
|
8
|
Đường Dương Thị Hoa
|
Vòng xoay xã Tầm Vu - đường Phan Văn Đạt
(trường tiểu học Tầm Vu A)
|
3.710.000
|
|
9
|
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
|
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông
|
3.010.000
|
|
Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân
Hưng (cũ)
|
2.320.000
|
|
Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ) - ĐT
827B
|
1.630.000
|
|
10
|
Đường vành đai thị trấn
|
Lộ Thâm Nhiên - HL Nguyễn Thông
|
2.110.000
|
|
HL Nguyễn Thông - Kênh Nổi
|
1.850.000
|
|
11
|
Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
|
ĐT 827C - hết ranh xã Tầm Vu
|
2.320.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Kênh Ba Hòa
|
Đường Nguyễn Thông - ĐT 827D
|
970.000
|
|
2
|
Đường chùa Tân Châu
|
ĐT 827B- Ngã ba chùa Tân Châu
|
970.000
|
|
3
|
Đường liên xã Phước Tân Hưng - Hiệp Thạnh
|
Điểm đầu đường 30/4 nhánh rẽ trái - Cầu liên
xã Phước Tân Hưng - Hiệp Thạnh
|
970.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.520.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.050.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
1.170.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
840.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
940.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
840.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Chợ Tầm Vu
|
Hai dãy phố chợ
|
|
|
+ ĐT 827 - Cầu Móng
|
|
|
Dãy mé sông
|
5.800.000
|
|
Dãy còn lại
|
4.630.000
|
|
+ Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá)
|
3.250.000
|
|
2
|
Hai dãy Đình Tân Xuân
|
Cầu Móng - Trường TH Thị trấn Tầm Vu A
|
|
|
+ Bên lộ nhựa
|
3.480.000
|
|
+ Bên còn lại
|
3.250.000
|
|
3
|
Khu tái định cư huyện Châu Thành cũ (đã bao
gồm hạ tầng)
|
Tiếp giáp đường 827D
|
5.800.000
|
|
Các đường còn lại
|
2.900.000
|
|
4
|
Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị
thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu)
|
Giáp Đường Nguyễn Thông
|
7.534.000
|
|
Giáp Đường Vành Đai
|
6.027.000
|
|
Các đường còn lại
|
3.767.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Sông Vàm Cỏ Tây
|
|
520.000
|
|
2
|
Tiếp giáp sông, kênh còn lại
|
|
520.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN
II
|
|
|
1
|
Thị trấn Tầm Vu (cũ) gồm các ấp: Tân Xuân,
Trường Xuân, Hội Xuân, Hồi Xuân, ấp 3, Phú Thạnh
|
|
840.000
|
|
2
|
Các địa bàn còn lại
|
|
510.000
|
56.
XÃ VĨNH CÔNG
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 827 (ĐT 827A)
|
Ranh phường Tân An - Lộ An Thạnh
|
5.740.000
|
|
Lộ An Thạnh - Cầu Vĩnh Công
|
4.750.000
|
|
2
|
ĐT 827B
|
Cống Bình Tâm - Rạnh Kỳ Son
|
3.860.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Lộ Hòa Phú - phường Tân An
|
ĐT 827 - ranh phường Tân An
|
1.850.000
|
|
2
|
Đường An Thạnh
|
ĐT 827 - ĐT 827B
|
1.630.000
|
|
ĐT 827 - Hết ranh xã Vĩnh Công
|
1.390.000
|
|
3
|
Lộ Dừa (Vĩnh Công)
|
ĐT 827 - Kênh Tư Ái
|
2.090.000
|
|
Kênh Tư Ái - cầu Nhất Võng
|
1.630.000
|
|
Cầu Nhất Võng - ĐT 827B
|
2.090.000
|
|
4
|
Lộ Dừa nối dài
|
ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công
|
2.090.000
|
|
5
|
Đường lộ Phú Tâm
|
Đường từ lộ An Thạnh đến bầu Phú Tâm
|
1.170.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đường đê bao sông Vàm bỏ Tây
|
Cống Bình Tâm - Bến đò Kỳ Son
|
880.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 6m,
được trải bê tông hoặc nhựa
|
910.000
|
|
IV
|
Đường giao thông nền đường ≥ 6m có trải đá,
sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
630.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, được trải bê tông hoặc nhựa
|
700.000
|
|
VI
|
Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
500.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác còn lại nền đường <
3m, được trải bê tông hoặc nhựa
|
560.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông nền đường < 3m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
470.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Chợ Hòa Phú
|
Hai dãy phố chợ
|
3.940.000
|
|
2
|
Chợ Vĩnh Công
|
Hai dãy phố chợ
|
2.780.000
|
|
3
|
Khu vực xã Bình Quới (cũ)
|
Ngã tư UBND xã Bình Quới (cũ)- đường vòng đến
ngã ba lộ mới
|
2.780.000
|
|
Ngã ba Kỳ Son (cũ) - hết dãy Nhà lồng chợ
(cũ)
|
1.160.000
|
|
Ngã ba Kỳ Son (cũ) - Bến đò Bình Quới (Sông
Vàm Cỏ Tây)
|
1.390.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Sông Vàm cỏ Tây
|
|
470.000
|
|
2
|
Tiếp giáp sông, kênh còn lại
|
|
460.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘc QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
450.000
|
57.
XÃ PHƯỚC CHỈ
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
Tỉnh Lộ 786
|
Cầu kênh Xáng giáp ranh Bến Cầu - Ranh Phước
Bình - Phước Chỉ (cũ)
|
1.356.000
|
|
Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) - Ranh xã
Phước Chỉ - xã Mỹ Quý
|
1.284.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Hương lộ 8
|
Giáp ranh Phước Chỉ (cũ) - Giáp ranh xã An
Thạnh, Bến Cầu (Giáp ranh Phước Lưu)
|
3.120.000
|
|
2
|
Hương Lộ 8 Nối tiếp
|
Ngã ba Bà Xẩm - Bến Phà Lộc Giang
|
749.000
|
|
3
|
Đường Lái Mai
|
Giao Tỉnh lộ 786 - Ranh Phước Bình - Phước
Chỉ (cũ)
|
3.456.000
|
|
Giáp ranh Phước Bình (cũ) - Chân cầu An Phước
|
1.106.000
|
|
4
|
Đường An Thạnh - Phước Chỉ
|
Giáp ranh xã Phước Bình (cũ) - Chốt Rộc Môn
xã Phước Chỉ
|
749.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
955.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
455.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
670.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
335.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
516.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
225.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN
I VÀ PHẦN II
|
180.000
|
58.
XÃ HƯNG THUẬN
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 782
|
Cầu Kênh Đông - Cầu Bến Sắn (Ranh DMC-GD)
|
3.060.000
|
|
Cầu Bến Sắn (Ranh DMC- GD) - Ngã 3 Cây Me
|
1.800.000
|
|
2
|
ĐT 787B
|
UBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp
Xóm Suối
|
2.520.000
|
|
Ấp Xóm Suối - Cầu kênh Đông
|
2.640.000
|
|
3
|
ĐT 789
|
Giáp ranh Đôn Thuận cũ (Cầu Cá Chúc) - Ngã 3
Cầu Cát, giáp ranh xã An Nhơn Tây
|
2.520.000
|
|
Cầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) (cũ) - Cầu
Ngang
|
1.848.000
|
|
Cầu Ngang - Ngã 3 Cây Me - ranh xã Lộc Ninh
|
1.416.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường 15 Cục
|
Đường nông trường - Kênh Đông
|
1.008.000
|
|
2
|
Đường 3 cụm Lộc Trung
|
Kênh N23 - kênh Đông
|
845.000
|
|
3
|
Đường Cách Mạng Miền Nam
|
Đường ĐT 787B (gần chợ Cầu Xe) - Đường Hồ
Chí Minh
|
1.416.000
|
|
Đường Hồ Chí Minh - Ranh ấp Tân Thuận và Khu
di tích lịch sử Cách mạng Miền Nam
|
1.212.000
|
|
4
|
Đường Chiu Liu
|
Đường ĐT.787B - Đường ĐT.789
|
1.260.000
|
|
5
|
Đường Dầu Bà
|
Đường ĐT.787B - Đường Sông Lô
|
1.008.000
|
|
6
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Xã Hưng Thuận - Giáp ranh P.Gia Lộc
|
1.416.000
|
|
7
|
Đường Kinh tế (đường nhựa)
|
ĐT 789 (qua xã Hưng Thuận cũ) - Hết thửa 58,
tờ bản đồ 35, xã Hưng Thuận (giáp ranh khu vực khai thác khoáng sản)
|
1.008.000
|
|
8
|
Đường Lộc Phước-Sông Lô
|
Kênh Đông (Cầu 3 Tấn) - Đường Sông Lô
|
1.008.000
|
|
9
|
Đường Lộc Thuận
|
Đường ĐT.789 - Đường Lộc Phước-Sông Lô
|
1.008.000
|
|
10
|
Đường Lộc Trung
|
đường sông lô - kênh N23
|
1.008.000
|
|
11
|
Đường Mang Chà
|
Đường nông trường - Ranh KCN Phước Đông - Bời
Lời
|
1.008.000
|
|
12
|
Đường nhà ông 6 Chinh
|
Kênh Đông - Đường Mang Chà
|
1.008.000
|
|
13
|
Đường Nông trường Đôn Thuận
|
Mương Sáng - Ranh Nông trường Dừa
|
1.848.000
|
|
14
|
Đường Sóc Lào
|
Đường Hương lộ 12 - Đường Cách mạng Miền Nam
|
924.000
|
|
15
|
Đường Sông Lô
|
Đường ĐT 787B - Đường ĐT 789
|
1.416.000
|
|
16
|
Đường Thuận Lợi
|
kênh N12 - kênh N14
|
1.008.000
|
|
17
|
Đường Trảng Cỏ
|
Đường 15 Cục - Kênh N18 (giáp ranh kp Lộc
Hòa, phường Lộc Hưng cũ)
|
1.008.000
|
|
18
|
Đường Trảng Sa 1
|
Đường nông trường - Kênh Đông
|
1.008.000
|
|
19
|
Đường Trảng Sa 2
|
Đường nông trường - Đường Mang Chà
|
1.008.000
|
|
20
|
Đường Xóm Bến
|
Đường ĐT.789 (cặp bên hông UBND xã Đôn Thuận
cũ) - Sông Sài Gòn
|
924.000
|
|
21
|
Đường Xóm Suối
|
Đường ĐT.787B - Đường Hương lộ 12 (thuộc ấp
Sóc Lào) và đường Hồ Chí Minh
|
1.008.000
|
|
22
|
Hương lộ 12
|
Đường 789 Ngã 3 chợ Sóc Lào - Ranh KCN Phước
Đông - Bời Lời
|
1.848.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.173.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
677.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
819.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
435.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
594.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
303.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu
liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
|
Đường Đ11
|
8.000.000
|
|
Đường A17
|
6.000.000
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
4.800.000
|
|
2
|
Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng
Bàng
|
Đường Chiu Liu
|
3.800.000
|
|
Đường nội bộ trong khu tái định cư
|
2.300.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN
I VÀ PHẦN II
|
242.000
|
59.
XÃ THẠNH ĐỨC
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22B
|
Cầu Đá Hàng - Đường vào Trạm xá
|
1.728.000
|
|
Đường vào Trạm xá - Đường Thạnh Đức-Cầu Khởi
|
2.280.000
|
|
Đường Thạnh Đức - Cầu Khởi - Cầu Bàu Nâu 2
|
2.280.000
|
|
Cầu Bàu Nâu 2 - Kênh TN1
|
1.812.000
|
|
Kênh TN1 - Cầu Cẩm Giang
|
2.124.000
|
|
Cầu Cẩm Giang - Hết ranh Thạnh Đức
|
3.036.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
Đường 784B (Đường Thạnh Đức - Cầu Khởi)
|
Quốc Lộ 22B - Giáp ranh xã Cầu Khởi
|
912.000
|
|
2
|
Đường 786B (Cẩm Giang - Bến Đình)
|
Quốc Lộ 22B - Ranh xã Bến Cầu
|
906.000
|
|
3
|
Đường 789B (Đường Trà Võ - Đất Sét)
|
Quốc Lộ 22B - Giáp ranh xã Truông Mít
|
1.728.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường ấp Rộc - Truông Mít
|
Ranh xã Phước Thạnh - Giáp ranh xã Truông Mít
|
888.000
|
|
2
|
Đường nhựa số 27 (Cẩm An - Láng Cát )
|
Quốc Lộ 22B - Ranh Phường Long Hoa
|
911.000
|
|
3
|
Đường số 01 (đường Lò Rèn)
|
Quốc Lộ 22B - Ranh Phường Long Hoa
|
911.000
|
|
4
|
Đường số 03 (đường Lon Cây Cầy)
|
Quốc Lộ 22B - Ranh Phường Long Hoa
|
911.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
883.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
654.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
727.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
456.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
504.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
302.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
242.000
|
60.
XÃ PHƯỚC THẠNH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22B
|
Cầu Rạch Sơn - Kênh N8-20
|
1.836.000
|
|
Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng
|
2.220.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Cao Sơn Tự
|
Quốc lộ 22B - Sông Vàm Cỏ (Miếu Ba Vì)
|
1.221.000
|
|
2
|
Đường Cầu Ô
|
Cầu Ô - đường Phước Thạnh- Bàu Đồn
|
3.360.000
|
|
3
|
Đường nhựa ấp Rộc - Truông Mít
|
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Thạnh Đức
|
999.000
|
|
4
|
Đường nhựa Cầu thí -ấp Chánh
|
Quốc lộ 22 - Đường nhựa liên xã Phước Trạch,
Hiệp Thạnh, Phước Thạnh
|
1.285.000
|
|
5
|
Đường nhựa Cây Da- Xóm Bố(Cầy Nêu)
|
Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh,
Phước Thạnh - Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn
|
999.000
|
|
6
|
Đường nhựa Tầm Lanh - Truông Mít
|
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Truông Mít, huyện
Dương Minh Châu
|
1.221.000
|
|
7
|
Đường nhựa vào công ty cao su
|
Quốc lộ 22 - Công ty cổ phần cao su Tây Ninh
|
1.221.000
|
|
8
|
Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn
|
Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Bàu Đồn (Đường nhựa
Xóm Bố - Bàu Đồn)
|
999.000
|
|
9
|
Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)
|
Ngã 3 chợ Phước Thạnh - Cống ông Quyển
|
1.332.000
|
|
Cống ông Quyển - Đường Phước Trạch - Hiệp
Thạnh - Phước Thạnh
|
1.110.000
|
|
10
|
Đường Phước Hội - Phước Hòa
|
Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) -
Kênh N14-20
|
1.110.000
|
|
Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn
|
1.110.000
|
|
11
|
Đường Phước Thạnh - Cầu Độn
|
Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh
- Ngã ba Phước Bình B- Phước An
|
1.110.000
|
|
Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn
|
1.110.000
|
|
12
|
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu
Thôn The)
|
Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The
|
2.220.000
|
|
13
|
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
|
Cầu Bến Đò - Đường Phước Thạnh-Phước Đông
(đường cầu Thôn The)
|
2.280.000
|
|
Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn
The) - Ranh xã Truông Mít
|
1.980.000
|
|
14
|
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh- Phước Thạnh
|
Quốc lộ 22B - Kênh N8
|
1.680.000
|
|
Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi
|
1.356.000
|
|
Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
|
1.500.000
|
|
15
|
Đường số 23
|
Quốc lộ 22B - Đường Cao Sơn Tự
|
999.000
|
|
16
|
Đường trục ấp đường số 17 (nối tiếp) và đường
số 18, ấp Phước An, xã Phước Thạnh
|
|
999.000
|
|
17
|
Đường trục ấp đường số 24 ấp Phước Bình B, xã
Phước Thạnh
|
|
999.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
883.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
654.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
727.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
456.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
504.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
302.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
242.000
|
61.
XÃ TRUÔNG MÍT
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 782
|
Suối Cầu Đúc - Đường ngã 3 Chùa Phước Minh
|
5.400.000
|
|
Đường ngã 3 Chùa Phước Minh - Ngã 3 cây xăng
Công Lý
|
4.524.000
|
|
Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước
|
3.300.000
|
|
Đường xe nước - Cầu kênh Đông
|
2.940.000
|
|
Cầu kênh Đông - Ranh Bàu Đồn cũ
|
3.060.000
|
|
2
|
ĐT784
|
Ngã 3 cây xăng Công Lý - Kênh T4-B-2
|
3.732.000
|
|
Kênh T4-B-2 - Kênh N10
|
3.120.000
|
|
Kênh N10 - Ranh Bàu Đồn cũ
|
2.712.000
|
|
Ranh Bàu Đồn - Truông Mít (cũ) - Đường 17-17
|
2.700.000
|
|
Đường 17-17 - Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy)
|
4.056.000
|
|
Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy) - Cách Ngã 3 Đất
Sét 500m
|
2.796.000
|
|
Cách Ngã 3 Đất Sét 500m - Ranh Cầu Khởi -
Truông Mít
|
4.008.000
|
|
3
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
|
Ngã 3 Đất Sét - Trường THPT Nguyễn Thái Bình
|
2.964.000
|
|
Ngã 4 Đất Sét - Đường ĐH 2
|
2.964.000
|
|
Đường ĐH 2 - Cống ông Bình
|
2.160.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
ĐH 2
|
Đường Đất sét - Bến củi - Đường ĐH Truông
Mít - Cầu Khởi
|
811.000
|
|
2
|
ĐH 8
|
ĐT 784 - Đình thần Truông Mít
|
1.217.000
|
|
Đình thần Truông Mít - Kênh Chính Đông
|
811.000
|
|
3
|
ĐH 17
|
ĐT 784 - Cua nhà ông 3 Nha
|
1.217.000
|
|
Cua nhà ông 3 Nha - Ranh xã Truông Mít - xã
Thạnh Đức
|
811.000
|
|
4
|
Đường 17-17
|
ĐT 784 - ấp Thuận Bình - ĐT 784 - ấp Thuận An
|
892.000
|
|
5
|
Đường Đất Sét - Trà Võ (Đường tránh QL 22)
|
ĐT 784 - Ranh xã Truông Mít - xã Thạnh Đức
|
2.160.000
|
|
6
|
Đường ĐH Truông Mít - Cầu Khởi
|
ĐT 784 - Kênh thủy lợi N2A7-6
|
811.000
|
|
Kênh thủy lợi N2A7-6 - Ranh xã Truông Mít -
xã Cầu Khởi
|
608.000
|
|
7
|
Đường Mang Chà
|
Đường 782 - Kênh N14
|
3.000.000
|
|
Kênh N14 - Ranh Bàu Đồn cũ
|
2.580.000
|
|
8
|
Đường nhựa Bàu Đồn - Xóm Bố
|
ĐT784 - Giáp ranh xã Hiệp Thạnh
|
1.866.000
|
|
9
|
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
|
Kênh N14-14 - Đường 782
|
2.820.000
|
|
10
|
Đường Tầm Lanh - Truông Mít
|
ĐT 784 - Đường 17-17
|
1.217.000
|
|
Đường 17-17 - Ranh xã Truông Mít - xã Phước
Thạnh
|
811.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
767.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
568.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
632.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
456.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
504.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
302.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp
Phước Đông - Bời Lời (12,082 ha)
|
Đường 782
|
6.200.000
|
|
Các đường N14, Đ9 (lộ giới 31m)
|
3.500.000
|
|
Các đường N7, N18, Đ7, Đ11, Đ12 (lộ giới 15m)
|
3.000.000
|
|
Các đường N10, N20, Đ8, Đ10 (lộ giới 12m)
|
2.900.000
|
|
2
|
Khu tái định cư Ấp 6 xã Bàu Đồn (5,7ha)
|
Các đường nội bộ trong khu tái định cư
|
2.900.000
|
|
3
|
Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp
Phước Đông - Bời Lời (giai đoạn 1, 2)
|
Đường 782
|
6.200.000
|
|
Các đường N14 (lộ giới 31m)
|
3.500.000
|
|
Các đường nội bộ trong khu tái định cư
|
2.900.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
242.000
|
62.
XÃ LỘC NINH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 781B
|
Ranh Cầu Khởi - Lộc Ninh (Cty trà Hoàn Ngọc)
- Cầu Mới (cầu Sài Gòn)
|
1.267.000
|
|
2
|
ĐT 782
|
Ngã 3 Cây Me - Cầu Bến Sắn (Giáp ranh xã Truông
Mít)
|
1.800.000
|
|
3
|
ĐT 782B
|
Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác
thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa)
|
1.092.000
|
|
Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi
Dầu Tiếng - Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A
|
1.596.000
|
|
Cống kênh Tiêu A4 - Phước Lộc A - Cầu K8 -
Lộc Ninh
|
1.080.000
|
|
4
|
ĐT 789
|
Ngã 3 tiếp giáp Giáp đường 781 - Ngã 3 Cổng
đen
|
1.320.000
|
|
Cầu Tàu (Cầu Bến Củi) - Giáp ranh xã Hưng
Thuận (ngã 3 cây me)
|
1.416.000
|
|
5
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
|
Cống ông Bình (giáp ranh xã Truông Mít) - Cầu
K8 mới (tuyến tránh)
|
2.964.000
|
|
Cầu K8 mới (tuyến tránh) - Cầu Bình Tây
|
2.640.000
|
|
Ngã 4 UBND xã Bến Củi cũ - Ranh đất nông
trường cao su (cách ngã 3 chốt đèn giao thông 70m)
|
1.848.000
|
|
Mũi tàu (đường đất giáp ranh nhà ông Hiệp) -
Ranh mương nước nhà ông Út Mười 150m
|
2.112.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
ĐH1
|
Cổng Văn hóa ấp Lộc Thuận (tiếp giáp đường
đất Sét - Bến Củi) - Cống qua đường - Bàu Láng Biển (tiếp giáp ranh xã Cầu
Khởi)
|
810.000
|
|
2
|
ĐH 5
|
Tiếp giáp đường Lộ Kiểm - Cầu Đôi Kênh N2A
(tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)
|
810.000
|
|
3
|
ĐH 7
|
Cổng văn hóa ấp Phước Lộc B (tiếp giáp đường
Phước Ninh - Phước Minh) - Đường Lộ Kiểm
|
810.000
|
|
4
|
ĐH 9
|
Giáp đường Phước Ninh - Phước Minh - Cống
kênh TN0-6 (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)
|
810.000
|
|
5
|
ĐH 16
|
Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường
782B) - Đường liên ấp Phước Bình/B2
|
810.000
|
|
Cổng văn hóa ấp 3 (tiếp giáp đường đất Sét -
Bến Củi) - Giáp Kênh Đông (cầu 10 Dê)
|
810.000
|
|
6
|
Đường Dân sinh B4
|
Tiếp giáp đường ĐT 782B (ngã 3 Hai Dần) -
Tiếp giáp ĐT 781 (Hồ Dầu Tiếng)
|
810.000
|
|
7
|
Đường Lộ Kiểm
|
Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường
782B) - Ranh xã Cầu Khởi
|
810.000
|
|
8
|
Đường Lộc Tân - Suối Nhánh
|
Cổng văn hóa ấp Lộc Tân (tiếp giáp đường đất
Sét - Bến Củi) - Cống Suối Nhánh (tiếp giáp ranh xã Truông Mít)
|
810.000
|
|
9
|
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
|
Kênh TN0-6 (giáp ranh xã Cầu Khởi) - Ngã 3
Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội)
|
1.080.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
767.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
568.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
632.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
456.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
504.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
302.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
242.000
|
63.
XÃ CẦU KHỞI
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT784
|
Ranh Truông Mít- Cầu Khởi - Đường số 13
|
2.676.000
|
|
Đường số 13 - cầu Cầu Khởi
|
3.624.000
|
|
cầu Cầu Khởi - Kênh tiêu Bến Đình
|
2.640.000
|
|
2
|
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
|
Đường ĐT 784 - Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ
|
2.376.000
|
|
Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ - Ngã 3 cây xăng
Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới)
|
1.080.000
|
|
Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số
37, xã Cầu Khởi mới) - Nhà văn hóa Phước Ninh cũ
|
2.160.000
|
|
Nhà văn hóa Phước Ninh cũ - Cầu Thống Nhất
|
1.080.000
|
|
3
|
ĐT 784B (ĐH Cầu Khởi - Thạnh Đức)
|
Đường ĐT 784 - Giáp ranh xã Thạnh Đức
|
1.450.000
|
|
4
|
ĐT 781C (ĐH 9 cũ)
|
ĐT 784B - Kênh TN04
|
1.109.000
|
|
Kênh TN04 - Ranh Lộc Ninh
|
810.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
ĐH1
|
Đường ĐT 784 - ĐH 2
|
1.109.000
|
|
ĐH 2 - Giáp ranh xã Lộc Ninh
|
810.000
|
|
2
|
ĐH2
|
Đường ĐH 1 - Giáp ranh xã Truông Mít
|
810.000
|
|
3
|
ĐH3
|
Đường ĐT 784B - Kênh TN- 1A
|
924.000
|
|
Kênh TN-1A - Kênh Tây
|
810.000
|
|
4
|
ĐH4
|
Đường ĐT 784 - Đường ĐH 2
|
924.000
|
|
5
|
ĐH5
|
Đường ĐH 1 - Đường Lộ Kiểm
|
810.000
|
|
6
|
ĐH Cầu Khởi - Truông Mít
|
Ranh Truông Mít - Cầu Khởi - Đường số 11 (ấp
Khởi An)
|
810.000
|
|
7
|
Đường khu E
|
Đường ĐT 784 - Giáp ranh xã Thạnh Đức
|
810.000
|
|
8
|
Đường Lộ Kiểm
|
Đường ĐT 784B - Ranh xã Lộc Ninh - xã Cầu
Khởi
|
810.000
|
|
9
|
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
|
Cầu Phước Ninh (cũ) - Kênh TN0-2A
|
1.512.000
|
|
Kênh TN0-2A - Đường ĐT 784B
|
2.160.000
|
|
Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo - Kênh TN06 (ranh
Phước Ninh - Phước Minh cũ)
|
1.080.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
767.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
568.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
632.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
456.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
504.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
302.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
242.000
|
64.
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3)
|
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường
Châu Văn Liêm (ấp 3)
|
1.308.000
|
|
2
|
Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm)
|
Trọn tuyến
|
1.656.000
|
|
3
|
ĐT781
|
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo -
Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận
|
4.704.000
|
|
Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Ranh phường Ninh
Thạnh
|
2.676.000
|
|
4
|
ĐT 781B
|
Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - ĐT 790 nối dài
|
1.764.000
|
|
ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông
|
1.236.000
|
|
Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh xã Tân Phú
|
864.000
|
|
5
|
ĐT 790
|
Ranh phường Bình Minh (Khu du lịch Núi Bà) -
Đường Sơn Đình
|
2.719.000
|
|
Đường Sơn Đình - Đường DH 10
|
2.108.000
|
|
Đường DH 10 - Đường ĐT 781B
|
1.709.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
|
Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã
4 nhà anh Bảnh)
|
1.517.000
|
|
Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh
Suối Đá
|
1.116.000
|
|
2
|
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)
|
Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) - Đường số 2
(Cây xăng Minh
Thiên)
|
1.524.000
|
|
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số
10 (cặp Bờ kênh)
|
1.452.000
|
|
3
|
Chu Văn An
|
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường
số 37
|
2.136.000
|
|
Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông
6 Đực)
|
2.028.000
|
|
4
|
Đường Chu Văn An (nối dài)
|
Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6
Đực) - ngã ba đất bà Trắng
|
1.476.000
|
|
Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt
Công an hồ nước)
|
1.476.000
|
|
Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn
xà cừ xã ủy)
|
1.476.000
|
|
5
|
Cù Chính Lan
|
Đường Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) -
Đường Dương Minh Châu
|
3.252.000
|
|
6
|
ĐH 10
|
Ngã 3 ĐH 10 - Trường Tiểu học Phước Bình 1
|
1.440.000
|
|
Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng
|
1.008.000
|
|
7
|
ĐH14
|
Đường 13-13 - Đường ấp Phước Tân 2
|
758.000
|
|
8
|
Đường số 2-2
|
Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - Nhà văn hóa ấp
Phước Lợi 2
|
706.000
|
|
Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 - Đường ĐT 790B
|
706.000
|
|
9
|
Đường 3-3
|
Cầu Láng Liêm - Đường 19- 19
|
494.000
|
|
10
|
Đường số 4-4
|
Đường Suối Đá-kheldon - ĐH 10
|
706.000
|
|
11
|
Đường số 5-5
|
ĐH 10 - Đường 3-3
|
634.000
|
|
12
|
Đường 9-9
|
ĐT 781 - Đường Suối đá - KheDol
|
1.411.000
|
|
13
|
Đường 13-13
|
Đường ĐT 781 - Nghĩa trang liên xã
|
1.896.000
|
|
14
|
Đường 16-16
|
ĐT 781 - Suối Đá - P.Ninh - P.Minh (cũ)
|
803.000
|
|
15
|
Đường 18-18
|
Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường tổ 16 ấp
Phước Hội
|
1.066.000
|
|
16
|
Đường số 19-19
|
Đường ĐT 790B - Đường ĐT 781B
|
494.000
|
|
17
|
Đường 20-20
|
Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường số 12 (cặp
bờ kênh)
|
558.000
|
|
18
|
Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu
|
Đường Nguyễn Bình - Đường số 27
|
2.712.000
|
|
19
|
Đường Cơ Giới
|
Đường Trịnh Đình Thảo - Nhà văn hóa ấp Tân
Định 2
|
2.156.000
|
|
Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 - Kênh Tây
|
706.000
|
|
20
|
Đường Đắp mới
|
Xã Suối Đá - Đường ĐH11
|
758.000
|
|
Suối Đá - P.Ninh - P.Minh - Ranh Phan (cũ)
|
758.000
|
|
21
|
Dương Minh Châu
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Ung Văn Khiêm
|
4.262.000
|
|
Đường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Thị Riêng (Hết
khu TTCUDVC xã DMC)
|
3.407.000
|
|
22
|
Đường nhựa nhánh rẽ
|
Đường số 14 - Đường số 20 (nhà thầy 5)
|
852.000
|
|
23
|
Đường nhựa tổ 5 ấp Phước Hội
|
Đường ĐH10 - đường nhánh 18-18
|
1.008.000
|
|
24
|
Đường nội bộ quy hoạch các ấp
|
Trọn tuyến
|
1.020.000
|
|
25
|
Đường Phạm Ngọc Thảo
|
Trọn tuyến
|
600.000
|
|
26
|
Đường số 1
|
Trọn tuyến
|
780.000
|
|
27
|
Đường số 4 (Đoạn thuộc ấp 3)
|
Trọn tuyến
|
600.000
|
|
28
|
Đường số 5 (xưởng cưa)
|
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
|
600.000
|
|
Đường số 37 - Hết đường
|
600.000
|
|
29
|
Đường số 6
|
Trọn tuyến (tương đương đường số 9)
|
672.000
|
|
30
|
Đường số 7
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
|
600.000
|
|
31
|
Đường số 8 (Đoạn thuộc ấp 3)
|
Trọn tuyến
|
600.000
|
|
32
|
Đường số 9 (Bác sĩ Tồn)
|
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
|
1.224.000
|
|
Đường số 37 - Hết đường
|
912.000
|
|
33
|
Đường số 10 (cặp bờ kênh)
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường ĐT 790B
|
1.405.000
|
|
34
|
Đường số 11
|
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
|
816.000
|
|
35
|
Đường số 12 (cặp bờ kênh)
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B
|
1.272.000
|
|
36
|
Đường số 13
|
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
|
816.000
|
|
37
|
Đường số 14 (Đường cặp xã ủy)
|
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu
Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
|
2.921.000
|
|
38
|
Đường số 16 (Đường vào xã đoàn)
|
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường
số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
|
2.652.000
|
|
39
|
Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc)
|
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường
Châu Văn Liêm
|
2.664.000
|
|
40
|
Đường số 19
|
Trọn tuyến
|
2.220.000
|
|
41
|
Đường số 20 (trọn tuyến)
|
Đường số 16 - Suối Xa Cách
|
1.212.000
|
|
42
|
Đường số 22
|
Trọn tuyến
|
1.452.000
|
|
43
|
Đường số 23
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan
|
3.408.000
|
|
44
|
Đường số 25
|
Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình
|
2.124.000
|
|
45
|
Đường số 27 (Đường vào trường cấp III)
|
Đường Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học
Ngô Văn Rạnh) - Đường Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới)
|
3.130.000
|
|
46
|
Đường số 29
|
Trịnh Đình Thảo - Đường số 31
|
852.000
|
|
47
|
Đường số 31
|
Lê Thị Riêng - Đường số 29
|
2.160.000
|
|
48
|
Đường số 35
|
Trọn tuyến
|
1.476.000
|
|
49
|
Đường số 37
|
Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ)
|
1.260.000
|
|
50
|
Đường số 39
|
Trọn tuyến
|
600.000
|
|
51
|
Đường số 41 (Đường vào trường Xã B)
|
Trọn tuyến
|
600.000
|
|
52
|
Đường số 41 (nối dài)
|
Đường số 41 - Đường Chu Văn An ( nối dài)
|
600.000
|
|
53
|
Đường số 43
|
Đoạn 1: Đường Chu Văn An - Nhà ông Chi
|
608.000
|
|
Đoạn 2: Đất nhà ông Chi - Đường 37
|
600.000
|
|
54
|
Đường Sơn Đình
|
Giáp ranh Đường ĐT 781 (xã Phan) - Đường ĐT
790
|
1.896.000
|
|
55
|
Đường Suối Đá - Khedol
|
Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10
|
2.460.000
|
|
Ngã 3 đường DH 10 - Ranh xã DMC - Phường Bình
Minh
|
2.520.000
|
|
56
|
Đường Suối Đá - Phan
|
Đường ĐT 790 - Xã Suối Đá
|
1.896.000
|
|
57
|
Đường Suối Đá - Phước Ninh (cũ)
|
Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Cầu kênh tây
|
1.512.000
|
|
58
|
Ngô Văn Rạnh
|
Trọn tuyến
|
780.000
|
|
59
|
Nguyễn Chí Thanh
|
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo -
Đường số 16
|
5.940.000
|
|
Đường số 16 - Cầu Xa Cách
|
8.568.000
|
|
Cầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh
|
4.320.000
|
|
Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ
|
3.660.000
|
|
60
|
Nguyễn Bình
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Thị Riêng
|
4.140.000
|
|
61
|
Đường D11A (cặp UBND xã)
|
Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu
|
1.824.000
|
|
62
|
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
|
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết
ranh xã
|
1.159.000
|
|
63
|
Trịnh Đình Thảo
|
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo -
Đường Ung Văn Khiêm
|
5.389.000
|
|
Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2
Háo)
|
2.098.000
|
|
Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn
|
1.764.000
|
|
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo -
Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé)
|
1.774.000
|
|
Đường Trịnh Đình Thảo ( Suối Cạn) - Đường số
35
|
706.000
|
|
64
|
Lê Thị Riêng
|
Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu
|
2.364.000
|
|
65
|
Ung Văn Khiêm
|
Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu
|
1.680.000
|
|
Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.293.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
721.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông
hoặc nhựa
|
912.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
517.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
573.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
308.000
|
|
Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
883.000
|
|
IX
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
654.000
|
|
X
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
727.000
|
|
XI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
456.000
|
|
XII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
504.000
|
|
XIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
302.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
|
|
1
|
Xã Dương Minh Châu (thị trấn Dương Minh Châu
cũ)
|
|
246.000
|
|
2
|
Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại)
|
|
242.000
|
65.
XÃ TÂN ĐÔNG
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 785
|
Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạc
Sa
|
2.796.000
|
|
Đường ĐT 785 Đi xã Tân Hà cũ (cách ngã ba Ka
Tum 200 mét) - Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp
|
3.218.000
|
|
Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp - Suối nước trong
(giáp ranh Tân Hà cũ)
|
2.950.000
|
|
2
|
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
|
Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cũ) (cách ngã ba
200 mét)
|
5.364.000
|
|
Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng
|
6.000.000
|
|
3
|
ĐT 785B
|
Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn
Văn Sỹ)
|
1.320.000
|
|
4
|
ĐT 785C
|
Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá - Tiếp giáp đường
TAH.30
|
2.856.000
|
|
Tiếp giáp đường TAH.30 - Ngã tư Tân Hà cũ
|
1.999.000
|
|
Ngã tư Tân Hà cũ - Giáp ranh xã Tân Hội
|
1.856.000
|
|
5
|
ĐT 792
|
Ngã ba Vạc Sa - Hết ranh Đồn Biên phòng Tân Hà
|
895.000
|
|
Ngã ba Vạc Sa - Tiếp giáp Đường ĐT.793
|
1.056.000
|
|
6
|
ĐT 793
|
Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội
|
1.320.000
|
|
7
|
ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
|
Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách
ngã ba 200 mét)
|
3.864.000
|
|
Đi Nông trường Bổ Túc (cách ngã ba Ka Tum 200
mét) - Đầu đường ĐH.815 (Nhà ông Phạm Văn Tùng)
|
2.125.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Tầm Phô - Sân Bay
|
Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến
hết ranh Chợ Tân Đông)
|
7.092.000
|
|
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến
khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng)
|
4.680.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
742.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
455.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
538.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
306.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
365.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
190.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
152.000
|
66.
XÃ TÂN CHÂU
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 785
|
Giáp ranh xã Tân Phú - Kênh tưới Tân
Châu - Tân Biên
|
1.440.000
|
|
Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên - Ranh thị trấn
Tân Châu (cũ)
|
2.880.000
|
|
Ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp ranh xã
Tân Hội
|
2.752.000
|
|
2
|
ĐT 793
|
Giáp ranh xã Tân Phú - Giáp ranh xã Tân Hội
|
1.152.000
|
|
3
|
ĐT 795
|
Giáp ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp đường
ĐT.793
|
1.440.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Bùi Thị Xuân
|
Giáp đường 30/4 (phía đối diện: từ ranh giữa
thửa đất số 140 và thửa đất số 147, tờ bản đồ số 26) - Đường N11
|
3.180.000
|
|
2
|
Đường 30/4
|
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân
|
12.852.000
|
|
Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến
|
1.416.000
|
|
3
|
Đường D4
|
Đường Lê Duẩn - Hết tuyến
|
1.512.000
|
|
4
|
Đường N7
|
Đoạn từ chợ - Đường D4
|
3.720.000
|
|
5
|
Đường N11
|
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân
|
1.176.000
|
|
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Hoàng Văn Thái
|
888.000
|
|
Đường Hoàng Văn Thái - Đường Lê Trọng Tấn
|
622.000
|
|
6
|
Đường Quảng Trường
|
Đường Trần Văn Trà - Tiếp giáp đường Nguyễn
Đình Chiểu
|
2.832.000
|
|
7
|
Đường quanh chợ Tân Châu
|
Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng
chợ (dãy phố phía Đông: ở hướng Nam đến hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ
số 26)
|
12.852.000
|
|
8
|
Đường Hải Thượng Lãn Ông
|
Đường Lê Duẩn - Hết ranh thị trấn Tân Châu
(cũ)
|
1.416.000
|
|
9
|
Đường Lê Duẩn
|
Ngã 4 Đồng Ban - Đường Hải Thượng Lãn Ông
(phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26)
|
13.656.000
|
|
Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết
ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) - Đường Phạm Hồng Thái (lô 01)
|
7.560.000
|
|
Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Đường Nguyễn
Hữu Dụ (lô 06)
|
5.796.000
|
|
Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Đường Phan Bội
Châu (Lô 12)
|
3.444.000
|
|
Đường Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La
|
2.880.000
|
|
10
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn
(cũ) hướng về xã Tân Phú
|
1.260.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn
(cũ) hướng về xã Tân Hội
|
1.008.000
|
|
11
|
Đường Nguyễn Thị Định
|
Ngã 4 Đồng Ban - Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
6.984.000
|
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấn
(cũ)
|
3.900.000
|
|
12
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La
|
1.416.000
|
|
13
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân
hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37)
|
10.440.000
|
|
Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương
(phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) - Hết ranh Thị
trấn Tân Châu (cũ) hướng về TP. Tây Ninh
|
5.760.000
|
|
14
|
Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng
|
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
1.344.000
|
|
15
|
Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng
|
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
1.512.000
|
|
16
|
Đường Trần Văn Trà
|
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường Quảng trường
(phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17)
|
6.552.000
|
|
Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến
giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh Thị trấn (cũ)
|
4.586.000
|
|
Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ
|
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.198.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
675.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
866.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
479.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
526.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
298.000
|
|
Khu vực thuộc xã Thạnh Đông, Tân Phú, Suối
Dây cũ
|
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
742.000
|
|
IX
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
455.000
|
|
X
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
538.000
|
|
XI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
306.000
|
|
XII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
365.000
|
|
XIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
190.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
|
|
1
|
Xã Tân Châu (Thị trấn Tân Châu cũ)
|
|
238.000
|
|
2
|
Xã Tân Châu (Các xã cũ còn lại)
|
|
152.000
|
67.
XÃ TÂN PHÚ
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 781B
|
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp đường ĐT
793
|
806.000
|
|
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã
Dương Minh Châu
|
806.000
|
|
2
|
ĐT 785
|
Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã
Tân Châu
|
1.843.000
|
|
Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh
Phường Bình Minh
|
1.152.000
|
|
3
|
ĐT 793
|
Thuộc địa phận xã Tân Phú
|
979.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)
|
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp đường ĐT 793
|
691.000
|
|
Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp sông Tha La
|
691.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
742.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
455.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
538.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
306.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
365.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
190.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
152.000
|
68.
XÃ TÂN HỘI
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 785
|
Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường
(THI.34)
|
1.227.000
|
|
từ ngã 3 đường (THI.34) - đến đường (THI.38)
|
1.349.000
|
|
từ ngã 3 đường (THI.38) - đến ngã 3 đường
ĐT.787 (đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
|
981.000
|
|
Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới
ấp Hội Thạnh)
|
2.453.000
|
|
Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) -
Hết ranh giới ấp Hội Phú
|
3.504.000
|
|
Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng
|
2.453.000
|
|
2
|
ĐT 785B
|
từ ngã ba Nông trường giao với đường ĐT.785 -
785 đến đường ĐT.793
|
1.577.000
|
|
3
|
ĐT 785C
|
từ ngã ba Nhà máy đường Nước trong giao với
đường ĐT.785B - Ranh xã Tân Hà (nay ấp thuộc Tân Dũng, xã Tân Đông)
|
1.320.000
|
|
4
|
ĐT 785D
|
từ ngã 3 giao nhau với đường ĐT.785C (Đại đội
bộ binh C1) - đến đường ĐT.785B
|
1.320.000
|
|
5
|
ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
|
Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793
|
1.248.000
|
|
6
|
ĐT 793
|
Hết ranh xã Tân Đông - Giáp ranh xã Tân Hiệp
(cũ)
|
924.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
742.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
455.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
538.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
306.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
365.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
190.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
152.000
|
69.
XÃ TÂN THÀNH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 794
|
Ngã 3 Bổ túc - Cầu Bổ túc
|
1.152.000
|
|
2
|
ĐT 795
|
Cầu Tha La - Ngã tư khu vực
|
1.296.000
|
|
Ngã tư khu vực - Hết ranh xã Tân Thành
|
720.000
|
|
3
|
ĐT 795.2
|
Ngã tư khu vực - Ngã ba cây số 18
|
1.152.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
ĐH 805
|
ĐT 795.1 - Bến đò ấp 5
|
518.000
|
|
2
|
ĐH 806
|
Ngã ba cây số 18 - Ngã ba Bổ Túc
|
806.000
|
|
3
|
ĐH 809
|
ĐT 795 - Hồ Dầu Tiếng
|
403.000
|
|
4
|
ĐH 810
|
Đường ĐH 809 - Khu vực Chòi phụ nữ
|
576.000
|
|
5
|
ĐH 811
|
Ngã tư Tân Thành - ấp Tân Hòa
|
518.000
|
|
6
|
ĐH 813
|
Ngã tư khu vực - Đường Trảng 36
|
461.000
|
|
Đường Trảng 36 - Hết ranh xã Tân Thành
|
461.000
|
|
7
|
ĐH 823
|
Ngã ba Suối Dây - Tân Thành - Cầu Tà Ôn
|
518.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
597.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
328.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
406.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
212.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
240.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
121.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
97.000
|
70.
XÃ TÂN HÒA
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 794
|
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Cầu Suối Ngô
|
1.159.000
|
|
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối
Ngô - hướng về Cầu Suối Ngô - Cầu Sài Gòn
|
600.000
|
|
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.05
(Hướng về Bổ Túc)
|
1.159.000
|
|
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối
Ngô - (Hướng về Bổ Túc) - 500m ngã ba Bổ Túc
|
600.000
|
|
Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Suối Ngô)
|
1.043.000
|
|
Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Tân Đông)
|
1.043.000
|
|
2
|
ĐT 795
|
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây
số 18 (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) - Ranh xã Tân Thành
|
600.000
|
|
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối
Ngô - (Hướng về Chợ Suối Ngô) tới Đường SNO.22 - 500m Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ
cây số 18
|
600.000
|
|
3
|
ĐT 795.2
|
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.22
(Hướng về Chợ Suối Ngô)
|
1.159.000
|
|
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô -
500m (Hướng về Suối Ngô)
|
773.000
|
|
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô -
500m (Hướng về Suối ngã 4 khu vực)
|
773.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
ĐH 20
|
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân
cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng UBND xã Tân Hòa mới
|
346.000
|
|
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân
cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng tới nhà Bà Nguyễn Thị Liên
|
346.000
|
|
2
|
ĐH 803
|
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây
khế
|
346.000
|
|
3
|
ĐH 806
|
Ngã ba bổ túc - Hướng về ngã ba cây số 18
|
490.000
|
|
4
|
ĐH 807
|
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, ĐH 820 - 500m (Hướng về UBND
xã Tân Hòa cũ)
|
490.000
|
|
Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - 500m (Hướng về Bến đò
cây khế)
|
490.000
|
|
5
|
ĐH 808
|
Ngã 3 Trường THCS Suối Ngô - Ngã 3 Đường ĐH
803 nhà máy mì
|
490.000
|
|
6
|
ĐH 820
|
ĐT 794 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ)
|
490.000
|
|
7
|
ĐH 823
|
Suối Tà Ôn - Suối Tà Ly
|
490.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
366.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
217.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
268.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
137.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
147.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
121.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
97.000
|
71.
XÃ TÂN LẬP
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22B
|
Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa
Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên
|
1.956.000
|
|
Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên -
Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát
|
1.308.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 793
|
Ngã 4 Sao Mai - ĐT 792
|
802.000
|
|
2
|
ĐT 797
|
Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than)
|
1.428.000
|
|
ĐH 705 - ĐT 793
|
802.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Thạnh Bình - Xóm Chàm
|
|
802.000
|
|
2
|
Đường bao quanh chợ Tân Lập
|
|
722.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
366.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
217.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
268.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
137.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
147.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
121.000
|
|
D
|
KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT
|
|
|
|
I
|
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường QL
22B, ĐT 792, ĐT 791.
|
1.362.000
|
|
II
|
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT
791
|
1.362.000
|
|
III
|
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT
792
|
1.362.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
366.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
217.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
268.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
137.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
147.000
|
|
IX
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
121.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
97.000
|
72.
XÃ TÂN BIÊN
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)
|
Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã
3 Xuân Hồng
|
8.400.000
|
|
Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh
|
5.880.000
|
|
Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét
(Cây xăng Thành Đạt)
|
4.116.000
|
|
Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết
ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
|
2.892.000
|
|
2
|
Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
|
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần
Đăng - 50 mét
|
9.480.000
|
|
Cầu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét
|
6.636.000
|
|
Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội
|
4.650.000
|
|
Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn Tân
Biên (cũ)
|
2.640.000
|
|
3
|
Quốc Lộ 22B
|
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã
Tân Bình cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ)
|
1.440.000
|
|
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã
Tân Phong cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ)
|
1.140.000
|
|
Giáp ranh xã Thạnh Tây cũ - Giáp ranh xã Tân
Lập
|
924.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 783
|
Quốc lộ 22B - Kênh nhánh Tà Xia số 2
|
912.000
|
|
2
|
ĐT 795
|
Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Xã Thạnh
Bình cũ
|
1.373.000
|
|
3
|
Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh Lộ 795)
|
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn
Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4
|
6.396.000
|
|
Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên
(cũ)
|
4.476.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Dương Bạch Mai
|
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
|
1.236.000
|
|
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
|
840.000
|
|
2
|
Đường 30/4
|
Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan
Chu Trinh
|
3.960.000
|
|
Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh
|
2.772.000
|
|
3
|
Đường Cần Đăng
|
Ngã 3 Phạm Hùng - Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2
|
1.559.000
|
|
Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2 - Ban Quản lý Ấp 1
|
1.373.000
|
|
Ban Quản lý Ấp 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên
(cũ)
|
1.036.000
|
|
4
|
Đường cặp ngân hàng vietcombank
|
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Minh Châu
|
696.000
|
|
5
|
Đường cặp quán cafe Ngộ
|
Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh
|
1.068.000
|
|
6
|
Đường D06
|
Nguyễn Minh Châu - Nguyễn Hữu Thọ
|
696.000
|
|
7
|
Đường số 1 - Ấp 1
|
Đường Cần Đăng - Đường số 4
|
612.000
|
|
8
|
Đường số 1- Ấp 3 (Đường số 7 - Ấp 4 cũ)
|
Đường 30-4 - Đường Phan Chu Trinh
|
636.000
|
|
9
|
Đường số 1 - Ấp 4 (vào chùa Phước Hưng)
|
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
|
828.000
|
|
10
|
Đường số 1 Ấp 6 (vào xóm Chùa)
|
Đường 30-4 - Hết tuyến
|
636.000
|
|
11
|
Đường số 1 Ấp 7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương)
|
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
|
768.000
|
|
12
|
Đường số 2 - Ấp 1
|
Đường Cần Đăng - Đường số 4
|
612.000
|
|
13
|
Đường số 2 Ấp 2 (cặp BQL chợ)
|
Phạm Hùng - Cuối phố chợ
|
4.848.000
|
|
14
|
Đường số 2 - Ấp 4 (Lò Heo)
|
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
|
960.000
|
|
15
|
Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai)
|
Đường 30-4 - Vào hết 300 mét
|
588.000
|
|
Sau 300 mét - Hết tuyến
|
552.000
|
|
16
|
Đường số 2-Ấp 6
|
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
|
1.044.000
|
|
17
|
Đường số 3 - Ấp 1
|
Đường Cần Đăng - Đường số 4
|
612.000
|
|
18
|
Đường số 3 Ấp 2 (song song đường Phạm Ngọc
Thạch)
|
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
948.000
|
|
19
|
Đường số 3 - Ấp 4 (gần cây xăng Thành Đạt)
|
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
|
924.000
|
|
20
|
Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ)
|
Đường 30/4 - Vào 300 mét
|
624.000
|
|
Sau 300 mét - Hết tuyến
|
624.000
|
|
21
|
Đường số 3- Ấp 6
|
Hoàng Văn Thụ - Đường số 2- Ấp 6
|
492.000
|
|
22
|
Đường số 4 - Ấp 1
|
Đường Phạm Hùng - Hết tuyến
|
636.000
|
|
23
|
Đường số 4 (Ấp 2+ Ấp 7)
|
Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng
|
732.000
|
|
24
|
Đường số 4- Ấp 6
|
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3 - Ấp 6
|
588.000
|
|
25
|
Đường số 5 - Ấp 4
|
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
|
756.000
|
|
26
|
Đường số 5-Ấp 6
|
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
|
492.000
|
|
27
|
Đường số 5 vành đai thị trấn
|
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
|
816.000
|
|
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
|
648.000
|
|
28
|
Đường số 6-Ấp 6
|
Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6
|
504.000
|
|
29
|
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
|
Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1
|
744.000
|
|
Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
|
624.000
|
|
30
|
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)
|
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
|
792.000
|
|
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
|
624.000
|
|
31
|
Đường số 8-Ấp 1 (cặp quán Lan Anh)
|
Phạm Hùng - Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào
|
696.000
|
|
32
|
Hồ Tùng Mậu
|
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
|
1.248.000
|
|
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
|
840.000
|
|
33
|
Hoàng Quốc Việt
|
Lê Hồng Phong - Đường 30-4
|
1.068.000
|
|
34
|
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị
trấn (Đường số 1- Ấp 5 cũ)
|
Đường 30-4 - Vào hết 300 mét
|
648.000
|
|
Sau 300 mét - Hết tuyến
|
636.000
|
|
35
|
Hoàng Văn Thụ
|
Nguyễn Chí Thanh - Hẻm cặp trường THPT Trần
Phú
|
1.188.000
|
|
Hẻm cặp trường THPT Trần Phú - Hết ranh thị
trấn Tân Biên cũ
|
864.000
|
|
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
|
1.188.000
|
|
36
|
Huỳnh Công Giản
|
3 ban (hết tuyến) - Đường Nguyễn Chí Thanh
(Hạt Kiểm lâm cũ)
|
1.450.000
|
|
37
|
Huỳnh Tấn Phát
|
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
|
1.532.000
|
|
38
|
Huỳnh Văn Nghệ
|
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
|
696.000
|
|
39
|
Lê Hồng Phong
|
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
|
1.836.000
|
|
Đường 30-4 - Đường số 2-Ấp 6
|
1.488.000
|
|
40
|
Lê Trọng Tấn
|
Hồ Tùng Mậu - Trần Văn Trà
|
636.000
|
|
41
|
Lê Văn Sỹ
|
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
|
660.000
|
|
42
|
Lý Tự Trọng
|
Nguyễn Hữu Thọ - Dương Bạch Mai
|
1.080.000
|
|
43
|
Nguyễn An Ninh
|
Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh
|
876.000
|
|
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - Ấp 4
|
636.000
|
|
44
|
Nguyễn Bình
|
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
|
1.560.000
|
|
45
|
Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)
|
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
|
1.356.000
|
|
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
|
1.164.000
|
|
46
|
Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Phạm Hùng - Ngã 5
|
1.800.000
|
|
Ngã 5 - Hết tuyến
|
1.200.000
|
|
47
|
Nguyễn Minh Châu
|
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng
|
2.196.000
|
|
48
|
Nguyễn Thị Định
|
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
|
1.260.000
|
|
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
|
840.000
|
|
49
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
|
696.000
|
|
Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu
|
648.000
|
|
50
|
Phạm Ngọc Thạch
|
Phạm Hùng - Vào 200 mét
|
1.368.000
|
|
Sau 200 mét - Hết tuyến
|
1.092.000
|
|
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng
|
1.404.000
|
|
51
|
Phạm Ngọc Thảo
|
Lý Tự Trọng - Hồ Tùng Mậu
|
660.000
|
|
52
|
Phạm Thái Bường
|
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
|
1.068.000
|
|
53
|
Phan Chu Trinh
|
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
|
1.236.000
|
|
Đường 30-4 - Hoàng Văn Thụ
|
984.000
|
|
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị
trấn Tân Biên (cũ)
|
984.000
|
|
54
|
Phan Văn Đáng
|
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ
|
1.788.000
|
|
55
|
Tôn Thất Tùng
|
Phạm Hùng - Cuối phố chợ
|
4.051.000
|
|
Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch
|
2.400.000
|
|
56
|
Trần Đại Nghĩa
|
Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh
|
792.000
|
|
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 Ấp 4 (lò heo
cũ)
|
672.000
|
|
Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ) - Đường số 5 Ấp 4
|
672.000
|
|
57
|
Trần Văn Trà
|
Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường
|
1.428.000
|
|
Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ
|
1.224.000
|
|
58
|
Xuân Hồng
|
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
|
1.560.000
|
|
Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ
|
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.198.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
675.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
866.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
479.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
526.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
298.000
|
|
Khu vực thuộc xã Tân Bình, Thạnh Tây cũ
|
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
742.000
|
|
IX
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
455.000
|
|
X
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
538.000
|
|
XI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
306.000
|
|
XII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
365.000
|
|
XIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
190.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
|
|
1
|
Xã Tân Biên (Thị trấn Tân Biên cũ)
|
|
238.000
|
|
2
|
Xã Tân Biên (Các xã còn lại)
|
|
152.000
|
73.
XÃ THẠNH BÌNH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22B
|
Giáp ranh xã Trà Vong - Cầu Trại Bí
|
1.752.000
|
|
Cầu Trại Bí - Giáp ranh xã Tân Biên
|
1.176.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 793
|
Trọn tuyến
|
1.022.000
|
|
2
|
ĐT 795
|
Trọn tuyến
|
1.428.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
501.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
328.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
389.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
244.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
276.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
190.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
152.000
|
74.
XÃ TRÀ VONG
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22B
|
Ranh xã Trà Vong-xã Châu Thành - Kênh tưới
TN17 0 B
|
1.848.000
|
|
Kênh tưới TN17 0 B - Kênh Tây
|
2.628.000
|
|
Kênh Tây - Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã
Mỏ Công cũ)
|
1.884.000
|
|
Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công
cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Bình
|
1.788.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 781B
|
Giáp ranh Quốc lộ 22B - Giáp ranh xã Tân Phú
|
894.000
|
|
2
|
ĐT 793
|
Giáp ranh xã Trà Vong-xã Thạnh Tân - Giáp
ranh xã Thạnh Bình
|
894.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
700.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
448.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
529.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
285.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
312.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
190.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
152.000
|
75.
XÃ PHƯỚC VINH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 788
|
-500 m UBND xã Phước Vinh - +500 m UBND xã
Phước Vinh
|
1.080.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường huyện 5
|
ĐT788 - Cầu Cây Ổi
|
605.000
|
|
2
|
Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)
|
ĐT788 - Bến Trung Dân
|
605.000
|
|
3
|
Đường huyện 14B
|
ĐH14 - ĐH17
|
605.000
|
|
4
|
Đường huyện 16
|
ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan)
|
605.000
|
|
5
|
Đường huyện 17
|
ĐH5 - Bến Băng Dung
|
605.000
|
|
6
|
Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp
|
cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ
|
605.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
597.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
328.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
406.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
212.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
240.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
121.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
97.000
|
76.
XÃ HÒA HỘI
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
ĐH 6
|
ĐH 7 - Cầu Cây Ổi
|
720.000
|
|
2
|
ĐH 7
|
-500 m UBND xã Biên Giới cũ - +500 m UBND xã
Biên Giới cũ
|
720.000
|
|
-500 m UBND xã Hòa Hội cũ - +500 m UBND xã
Hòa Hội cũ
|
720.000
|
|
-500 m UBND xã Hòa Thạnh cũ - +500 m UBND xã
Hòa Thạnh cũ
|
720.000
|
|
3
|
ĐH 8 (Đường tuần tra biên giới)
|
Trọn tuyến
|
600.000
|
|
4
|
ĐH 12
|
ĐH 7 - Cầu Kênh Biên Giới (Cầu Hai Gió)
|
600.000
|
|
5
|
ĐH 13
|
ĐH 7 - Trạm biên phòng Đồn Phước Tân
|
720.000
|
|
6
|
ĐH 23
|
ĐH 7 - Cầu Ông Cố
|
720.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
565.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
328.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
406.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
221.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
243.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
151.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
121.000
|
77.
XÃ NINH ĐIỀN
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
Tỉnh Lộ 781
|
Cầu Bến Sỏi - Đại đội bộ binh 6
|
2.400.000
|
|
Đại đội bộ binh 6 - Đường biên giới Việt Nam
- Campuchia
|
1.200.000
|
|
2
|
Tỉnh Lộ 796
|
Ngã 3 giao nhau giữa ĐT.781 và ĐT.796 - Hết
Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1)
|
1.320.000
|
|
Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1) - Cầu Bàu
Quan Ranh xã Long Chữ
|
1.080.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
ĐH 7
|
ĐT 781 - Ranh Ninh Điền và Hòa Hội
|
840.000
|
|
2
|
ĐH 18
|
ĐT 796 - Ngã 4 ranh xã Ninh Điền và xã Long
Chữ
|
768.000
|
|
3
|
ĐH 22
|
ĐT 781 - Kênh thủy lợi (Kênh N 12)
|
840.000
|
|
4
|
ĐH 23
|
ĐT 781 - Cầu Ông Cố (giáp ranh xã Hòa Hội)
|
1.080.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
565.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
328.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
406.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
221.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
243.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
151.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
121.000
|
78.
XÃ CHÂU THÀNH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22B
|
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) -
Ngã 4 Trảng Lớn
|
2.760.000
|
|
Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông
|
4.752.000
|
|
Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh -
Bình Minh (ngã 4 Bình Minh)
|
5.160.000
|
|
Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình
Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh
|
4.080.000
|
|
Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình
Minh - Cây xăng 94
|
2.856.000
|
|
Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân)
|
2.160.000
|
|
Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 -
6
|
1.560.000
|
|
Kênh TN 17 - 6 - Ranh Châu Thành - Trà Vong
|
1.476.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 781
|
Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu
|
4.800.000
|
|
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành -
Hảo Đước
|
3.600.000
|
|
Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp
|
3.900.000
|
|
2
|
Tỉnh Lộ 788
|
Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13
|
1.680.000
|
|
Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành - Hảo Đước
|
900.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Bùi Xuân Nguyên
|
Đường 781 - Hoàng Lê Kha
|
2.160.000
|
|
2
|
Đường Huyện 3
|
Đường 781 (Ngã 4 Tam Hạp) - Điểm giao nhau
giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3
|
3.000.000
|
|
Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường
Huyện 3 - Cổng C SƯ 5
|
1.764.000
|
|
Cổng C SƯ 5 - Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3
sọ)
|
1.764.000
|
|
Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) - Giáp
ranh xã Châu Thành - Hảo Đước
|
1.764.000
|
|
3
|
Đường Hương lộ 9 (Huyện 9)
|
Ngã 4 Tam Hạp - Đường 786
|
1.920.000
|
|
4
|
Đường liên xã Châu Thành - Hảo Đước
|
Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu
giáo Trí Bình 100 mét)
|
2.160.000
|
|
5
|
Đường Trưng Nữ Vương
|
Giáp ranh phường Tân Ninh - Giáp Quốc lộ 22B
|
4.320.000
|
|
6
|
Đường Trương Văn Chẩn
|
Hoàng Lê Kha - Ranh giữa xã Châu Thành - Hảo
Đước
|
3.000.000
|
|
7
|
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
|
Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ
|
4.800.000
|
|
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái
Bình
|
3.600.000
|
|
Tổ điện Thái Bình - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ
(ngã 3 Sọ cũ)
|
2.520.000
|
|
Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Quốc
lộ 22B
|
1.764.000
|
|
8
|
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
|
Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành
|
7.200.000
|
|
Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét
|
9.360.000
|
|
Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét
|
11.700.000
|
|
Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành
- Hảo Đước
|
6.000.000
|
|
9
|
Lê Thị Mới
|
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú
Ninh
|
3.660.000
|
|
Hết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị
Mới
|
3.000.000
|
|
10
|
Võ Thị Sáu
|
ĐT 781 - Kênh TN 1716
|
3.629.000
|
|
ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha
|
4.536.000
|
|
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá
|
6.480.000
|
|
Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối
đường Võ Thị Sáu
|
4.536.000
|
|
Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ
|
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.252.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
731.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
873.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
500.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
526.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
308.000
|
|
Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An
Bình cũ
|
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
955.000
|
|
IX
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
455.000
|
|
X
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
670.000
|
|
XI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
335.000
|
|
XII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
516.000
|
|
XIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
286.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
|
|
1
|
Xã Châu Thành (Thị trấn Châu Thành cũ)
|
|
246.000
|
|
2
|
Xã Châu Thành (Các xã cũ còn lại)
|
|
229.000
|
79.
XÃ HẢO ĐƯỚC
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
Tỉnh lộ 781
|
Giáp ranh ấp 3, xã Châu Thành - Ngã ba vô
miếu bà Chúa Xứ
|
3.300.000
|
|
Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ - Cầu Bến Sỏi
|
2.160.000
|
|
2
|
Tỉnh lộ 788
|
Cầu Vịnh giáp Phước Vinh - Giáp ranh ấp Sa
Nghe, An Cơ
|
3.000.000
|
|
Giáp ranh ấp Sa Nghe - giáp ranh ấp Bình
Lương, xã Châu Thành
|
2.160.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Hương lộ 11B (Ranh Trí Bình-Hảo Đước)
|
Ngã 3 Trường THCS Hà Huy Tập - Cầu Rỗng Tượng
|
1.680.000
|
|
2
|
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
|
Giáp ranh ấp 1 xã Châu Thành - Ngã 3 xã Trí Bình (cũ)
|
3.600.000
|
|
Ngã 3 xã Trí Bình (cũ) - Ngã 3 Tầm Long
|
2.000.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
897.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
563.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
670.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
373.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
438.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
286.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
229.000
|
80.
XÃ LONG CHỮ
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 786
|
Cầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long
Vĩnh cũ)
|
2.400.000
|
|
Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ) - Hết
ranh xã Long Vĩnh (cũ)
|
1.800.000
|
|
2
|
Tỉnh Lộ 786
|
Cầu Xóm Khách - Đến Cầu Đình Long Chữ
|
1.116.000
|
|
Cầu Đình Long Chữ - Đến trường Mẫu giáo Long
Chữ (điểm cũ)
|
1.164.000
|
|
Trường mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ) - Đường
Bàu Bàng
|
1.260.000
|
|
Đường Bàu Bàng - Đến giáp ranh xã Long Vĩnh (cũ)
|
1.200.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
565.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
328.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
406.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
221.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
243.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
151.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
121.000
|
81.
XÃ LONG THUẬN
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
Tỉnh Lộ 786
|
Đoạn giáp ranh xã Bến Cầu - Nhà văn hóa ấp
Long Phi
|
1.884.000
|
|
Nhà văn hóa ấp Long Phi - Cây xăng Dương Đông
Hà
|
2.472.000
|
|
Cây xăng Dương Đông Hà - Nhà ông Quyền
|
1.176.000
|
|
Nhà ông Quyền - Cầu Xóm Khách
|
1.128.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường đi ấp Long An - ranh quy hoạch khu kinh
tế cửa khẩu Mộc Bài
|
Trụ sở UBND xã Long Thuận - Ranh quy hoạch
khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài (nhà ông Hương)
|
942.000
|
|
2
|
Đường Long Giang - Long Phước
|
ĐT 786 - Đường vào Trường Tiểu học Long Giang
|
942.000
|
|
3
|
Đường Long Hòa - giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến
Cầu
|
ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Giáp
ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu
|
942.000
|
|
4
|
Đường Long Hòa - nhà văn hóa ấp Ngã Tắc
(HBC-12)
|
ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Nhà văn
hóa ấp Ngã Tắc
|
942.000
|
|
5
|
Đường Long Khánh - đến Trường Tiểu học Long
Khánh
|
ĐT 786 (Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Long
Thuận) - Trường Tiểu học Long Khánh
|
942.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
565.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
328.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
406.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
221.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
243.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
151.000
|
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m²)
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
121.000
|
82.
XÃ BẾN CẦU
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
Đường Xuyên Á
|
Đoạn từ cầu Gò Dầu - Đến nhà ông Sạn
|
2.160.000
|
|
Đoạn từ nhà ông Sạn - Đến hết ranh đất nhà
ông Năm Truyện
|
2.520.000
|
|
Đoạn từ nhà ông Năm Truyện - Đất hết ranh đất
xã An Thạnh
|
2.400.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình)
|
Đường đi Bến Đình (Bồn binh về hướng bắc) -
Trường THCS Thị Trấn
|
5.160.000
|
|
Trường THCS Thị trấn - Hết ranh đất nghĩa
trang liệt sỹ
|
3.660.000
|
|
Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh
ấp Thuận Lâm
|
3.240.000
|
|
2
|
Nguyễn Trung Trực (Tỉnh Lộ 786)
|
Bồn binh về hướng nam - Đường bao Thị trấn
(cũ)
|
5.400.000
|
|
Đường bao Thị trấn (cũ) - Hết ranh ấp Mộc Bài
|
3.780.000
|
|
3
|
Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786)
|
Vòng xoay về hướng tây - Đường hẻm nhà ông Bá
|
4.920.000
|
|
Đường hẻm nhà ông Bá - Hết ranh Thị trấn Bến
Cầu (cũ)
|
3.444.000
|
|
4
|
Tỉnh Lộ 786
|
Hết ranh ấp Thuận Nam - Đến giáp ranh ấp Rừng
Dầu
|
1.260.000
|
|
Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ
126
|
1.176.000
|
|
Đoạn từ nhà nghỉ 126 - Đến nhà ông Tế
|
1.260.000
|
|
Đoạn từ nhà ông Tế (đối diện chợ Rừng Dầu) -
Đến giáp ranh xã Long Thuận
|
1.140.000
|
|
5
|
Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình)
|
Hết ranh ấp Thuận Lâm - Đến đường vào THCS
Tiên Thuận
|
1.152.000
|
|
Đường vào THCS Tiên Thuận - Đến giáp ranh xã
Cẩm Giang
|
840.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đặng Văn Son
|
Vòng xoay về hướng đông - Hết ranh ấp Thuận
Bắc
|
4.440.000
|
|
2
|
Đường ấp (An Thạnh)
|
Cổng văn hóa ấp Voi - Bến Bảy bưa
|
756.000
|
|
3
|
Đường ấp ( Lợi Thuận)
|
Đường Cầu Phao - Bến Bàu Gõ
|
756.000
|
|
Ranh ấp Thuận Bắc (đường Thánh thất) - Nhà út
Nù
|
756.000
|
|
4
|
Đường ấp (Tiên Thuận)
|
Cổng chào ấp Bàu Tép - Cổng chào ấp Bàu Tràm
Lớn
|
504.000
|
|
Cổng chào ấp Xóm Lò - Ranh xã Long Thuận
|
756.000
|
|
5
|
Đường Bao Thị Trấn
|
Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Bắc)
- Giáp ranh ấp Thuận Hòa
|
2.268.000
|
|
Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Nam) -
Giao lộ với tỉnh lộ 786
|
1.980.000
|
|
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Dương
Văn Dự) - Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (Đìa xù)
|
1.386.000
|
|
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đất ông Lê Văn
Chưng) - Hết ranh ấp Thuận Lâm
|
1.386.000
|
|
6
|
Đường Cầu Phao
|
Hết ranh ấp Mộc Bài - Đến trụ sở UBND xã Lợi
Thuận (cũ)
|
2.220.000
|
|
Trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ) - Trường Mẫu
giáo Lợi Thuận
|
1.110.000
|
|
Trường Mẫu giáo Lợi Thuận - Rạch 3 Vít
|
888.000
|
|
Rạch 3 Vít - Tiếp giáp đường Xuyên Á
|
888.000
|
|
7
|
Đường hẻm
|
Đoạn giáp Tỉnh lộ 786 (hẻm 1176) - Kênh Đìa Xù
|
1.176.000
|
|
Nhà ông Nguyễn Duy Quý - Đến đường bao ( Nhà
ông 5 Cang)
|
1.920.000
|
|
Quán Cánh đồng hoang - Tiếp giáp đường Nguyễn
Trung Trực ( Nghĩa trang)
|
1.386.000
|
|
8
|
Đường liên ấp (Lợi Thuận -Thị Trấn)
|
Cổng chào Địa đạo Lợi Thuận - Hết ranh ấp
Thuận Hòa (nối đường bao)
|
756.000
|
|
9
|
Đường liên ấp (Lợi Thuận- Tiên Thuận)
|
Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất (dọc theo bến
Rừng Cộ) - Tỉnh lộ 786B (đường Bến Đình)
|
756.000
|
|
Nhà bia tưởng niệm - Ngã 3 đường xuống Bến
Xóm Khuất
|
756.000
|
|
10
|
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao
|
Đoạn từ Cầu Tà Bang - đến Cầu Bến Mới
|
756.000
|
|
Đoạn từ Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm)
- đến Cầu Tà Bang
|
756.000
|
|
Đoạn từ ngã tư An Thạnh - đến Kênh Vua Đế (
đất hộ ông Lữ Văn Tâm)
|
756.000
|
|
11
|
Đường liên ấp Chánh- ấp Bến
|
Nhà 6 Hạt - Rừng ông Cầm
|
756.000
|
|
Quỹ Tín Dụng - Miếu Bà
|
756.000
|
|
12
|
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn
|
Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn - Cuối đường nhựa
|
756.000
|
|
Đoạn từ nhà ông Tế - Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã
|
756.000
|
|
Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã - Cổng chào ấp Bàu
Tràm Lớn
|
756.000
|
|
13
|
Đường Nhựa (Hẻm 16)
|
Giao lộ đường Đặng Văn Son (nhà ông Phụ) -
Nhà ông Rẽn
|
1.920.000
|
|
14
|
Đường Nhựa (Hẻm 73)
|
Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ cây
xăng số 33) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây)
|
1.920.000
|
|
15
|
Đường Nhựa (Hẻm 90)
|
Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ nhà
ông Hồ Minh Vũ) - Đến hết ranh ấp Thuận Lâm (nhà ông Nguyễn Thanh Liêm)
|
1.386.000
|
|
16
|
Đường Nhựa (Hẻm 1075)
|
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Lê Văn
Cửa) - Đội thi hành án huyện
|
972.000
|
|
17
|
Đường Nhựa (Hẻm 1137)
|
Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đoạn từ nhà ông
Năm Thọ) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây)
|
1.920.000
|
|
18
|
Đường Nhựa (Hẻm 1199)
|
Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (Cổng VH ấp
Mộc Bài) - Giáp đường bao (nhà ông Đinh Văn Dòn)
|
1.980.000
|
|
19
|
Đường Nhựa (Hẻm 1290)
|
Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (nhà ông
Xuyến) - Nhà ông 10 Băng
|
1.980.000
|
|
Khu vực thuộc Thị trấn Bến Cầu cũ
|
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.252.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
731.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
873.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
500.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
526.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
308.000
|
|
Khu vực thuộc xã Tiên Thuận, Lợi Thuận, An
Thạnh cũ
|
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
565.000
|
|
IX
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
328.000
|
|
X
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
406.000
|
|
XI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
221.000
|
|
XII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
243.000
|
|
XIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
151.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Khu tái định cư kênh Đìa Xù
|
Nguyễn Trung Trực
|
9.400.000
|
|
Đường nội bộ trong khu tái định cư (đoạn từ
Nguyễn Trung Trực đến Đường Quốc lộ 14C)
|
4.000.000
|
|
Đường nội bộ trong khu tái định cư (đoạn từ
đường Quốc lộ 14C đến hết ranh Khu TĐC Kênh Đìa Xù)
|
3.000.000
|
|
2
|
Khu tái định cư, dự án Nâng cấp, mở rộng tỉnh
lộ 786
|
Đường D11 (đường 20)
|
4.500.000
|
|
Đường D2-2 (đường 20B)
|
2.500.000
|
|
E
|
KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MỘC BÀI
|
|
|
|
I
|
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường
Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị).
|
1.875.000
|
|
II
|
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường
chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị).
|
1.500.000
|
|
III
|
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường
trung tâm KCN có lộ giới 20mét.
|
1.312.000
|
|
IV
|
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường
trung tâm đô thị có lộ giới 17,5 mét đến nhỏ hơn 25 mét.
|
1.125.000
|
|
V
|
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường
chính KKT có lộ giới từ 15,5 mét đến nhỏ hơn 20 mét
|
937.000
|
|
VI
|
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô
thị có lộ giới 15 mét
|
750.000
|
|
VII
|
Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy
hoạch
|
562.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
|
|
1
|
Xã Bến Cầu (Thị trấn Bến Cầu cũ)
|
|
246.000
|
|
2
|
Xã Bến Cầu (Các xã cũ còn lại)
|
|
121.000
|
83.
PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL 62 (phía giáp đường)
|
Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự
|
1.210.000
|
|
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông
|
1.820.000
|
|
Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô
|
8.710.000
|
|
Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa
|
6.530.000
|
|
2
|
QL 62 (phía cặp kênh mương)
|
Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự
|
970.000
|
|
Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông
|
1.450.000
|
|
Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa
|
4.580.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
|
QL 62 - Cầu Cái Cát
|
1.820.000
|
|
2
|
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng (đoạn
giáp kênh)
|
QL 62 - Cầu Cái Cát
|
1.280.000
|
|
3
|
Trần Hưng Đạo
|
Bạch Đằng - Hùng Vương
|
11.860.00 0
|
|
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
|
7.870.000
|
|
4
|
Lý Thường Kiệt
|
Bạch Đằng - Hùng Vương
|
11.860.00 0
|
|
Hùng Vương - Phan Chu Trinh
|
9.800.000
|
|
Phan Chu Trinh - QL 62
|
7.870.000
|
|
QL 62 đến đường N12
|
7.260.000
|
|
Đường N12 - đường tránh
|
10.800.00 0
|
|
5
|
Hùng Vương
|
Thiên Hộ Dương - Lý Tự Trọng
|
15.180.00 0
|
|
Lý Tự Trọng - Huỳnh Việt Thanh
|
5.892.000
|
|
QL 62 - Cầu Hùng Vương
|
11.860.00 0
|
|
Hai Bà Trưng - Cầu Bà Kén
|
5.450.000
|
|
6
|
Bạch Đằng
|
Huỳnh Việt Thanh - Lê Lợi (trong đê)
|
3.510.000
|
|
Lê Lợi - Đường 30/4 (trong đê)
|
5.450.000
|
|
Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong
|
3.630.000
|
|
Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền
|
3.510.000
|
|
7
|
Lê Lợi
|
Bạch Đằng - Nguyễn Du
|
10.500.00 0
|
|
Nguyễn Du - QL 62
|
4.840.000
|
|
QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)
|
4.960.000
|
|
Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)-đường
Nguyễn Tri Phương
|
3.990.000
|
|
Nguyễn Tri Phương-Đường tránh
|
3.630.000
|
|
8
|
Võ Tánh
|
|
10.824.00 0
|
|
9
|
Nguyễn Du
|
Thiên Hộ Dương - Lê Lợi
|
4.960.000
|
|
Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh
|
3.630.000
|
|
10
|
Lý Tự Trọng
|
|
5.450.000
|
|
11
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
4.910.000
|
|
12
|
Huỳnh Việt Thanh
|
Trong đê
|
1.820.000
|
|
Ngoài đê
|
1.210.000
|
|
13
|
Phan Chu Trinh
|
Lê Lợi - Đường 30/4
|
5.930.000
|
|
Đường 30/4 - Hai Bà Trưng
|
4.240.000
|
|
14
|
Thiên Hộ Dương
|
Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch
|
4.840.000
|
|
Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền
|
4.240.000
|
|
Ngô Quyền- kênh huyện ủy
|
3.300.000
|
|
15
|
Hai Bà Trưng
|
|
7.260.000
|
|
16
|
Ngô Quyền
|
Bạch Đằng- QL 62
|
3.510.000
|
|
QL 62 - Thiên Hộ Dương
|
4.240.000
|
|
17
|
Phạm Ngọc Thạch
|
|
3.630.000
|
|
18
|
Lê Hồng Phong
|
|
3.870.000
|
|
19
|
Võ Thị Sáu
|
|
4.840.000
|
|
20
|
Đường 30/4
|
|
11.440.00 0
|
|
21
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
|
3.630.000
|
|
22
|
Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m)
|
|
2.660.000
|
|
23
|
Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88)
|
|
2.420.000
|
|
24
|
Ngô Văn Miều (Hẻm 72)
|
|
2.420.000
|
|
25
|
Ung Văn Khiêm (Hẻm 100)
|
|
2.420.000
|
|
26
|
Phạm Ngọc Thuần
|
|
2.420.000
|
|
27
|
Nguyễn Hồng Sến
|
|
2.420.000
|
|
28
|
Bắc Chiêng
|
|
2.420.000
|
|
29
|
Nguyễn Thị Tám
|
|
2.420.000
|
|
30
|
Đường Trần Công Vịnh
|
|
2.420.000
|
|
31
|
Đường Nguyễn Võ Danh
|
|
4.240.000
|
|
32
|
Đường Bùi Thị Của
|
|
3.270.000
|
|
33
|
Đường Lê Quốc Sản
|
|
3.270.000
|
|
34
|
Đường Huỳnh Châu Sổ
|
|
3.030.000
|
|
35
|
Đường Đỗ Văn Bốn
|
|
2.420.000
|
|
36
|
Đường Đặng Thị Mành
|
|
2.420.000
|
|
37
|
Đường Nguyễn Thị Quảng
|
|
3.270.000
|
|
38
|
Đường Lê Thị Khéo
|
|
3.270.000
|
|
39
|
Đường Lê Duẩn
|
Quốc lộ 62 đến đường N12
|
7.260.000
|
|
Đường N12 - Đường Tránh
|
9.900.000
|
|
40
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt
|
3.300.000
|
|
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi
|
2.420.000
|
|
41
|
Đường Trần Văn Giàu
|
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A
|
3.630.000
|
|
42
|
Đường Nguyễn Văn Kỉnh
|
|
3.630.000
|
|
43
|
Nguyễn Trung Trực
|
Lý Thường Kiệt-Lê Lợi
|
5.200.000
|
|
Lê Lợi- Nguyễn Thành A
|
3.300.000
|
|
44
|
Đường Võ Văn Định
|
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
|
3.300.000
|
|
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Bình
|
2.060.000
|
|
45
|
Đường Phan Thị Tỵ
|
|
2.660.000
|
|
46
|
Đường Phẩm Văn Giáo
|
|
2.420.000
|
|
47
|
Đường Đinh Văn Phu
|
|
2.420.000
|
|
48
|
Đường Lê Hữu Nghĩa
|
|
2.420.000
|
|
49
|
Đường Nguyễn Văn Nho
|
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
|
1.820.000
|
|
Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A
|
3.030.000
|
|
50
|
Đường Châu Văn Liêm
|
|
3.030.000
|
|
51
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi
|
3.300.000
|
|
đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Lý Thường Kiệt
|
5.200.000
|
|
52
|
Đường Nguyễn Bình
|
|
2.060.000
|
|
53
|
Đường Nguyễn Quang Đại
|
Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của
|
3.270.000
|
|
Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản
|
3.270.000
|
|
54
|
Đường Võ Văn Thành
|
|
3.270.000
|
|
55
|
Đường Trần Văn Hoàng
|
|
3.270.000
|
|
56
|
Đường Lê Văn Dảo
|
|
3.270.000
|
|
57
|
Đường Lê Thị Đến
|
|
2.060.000
|
|
58
|
Đường Nguyễn Thị Hồng
|
|
2.060.000
|
|
59
|
Đường Huỳnh Công Thân
|
|
2.420.000
|
|
60
|
Đường Nguyễn Thành A
|
Cầu Cá Rô - đường Nguyễn Văn Nho
|
2.060.000
|
|
Nguyễn Văn Nho-tuyến dân cư kênh quận
|
3.300.000
|
|
Tuyến dân cư kênh quận - kênh Cả Gừa
|
1.650.000
|
|
61
|
Đường Tô Thị Khối
|
|
3.300.000
|
|
62
|
Đường Lê Văn Trầm
|
|
1.000.000
|
|
63
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
|
670.000
|
|
II
|
Các đường chưa có tên
|
|
|
1
|
Hẻm 332 QL 62
|
|
2.420.000
|
|
2
|
Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài
|
|
700.000
|
|
3
|
Hẻm số 10 đường Nguyễn Du
|
|
2.420.000
|
|
4
|
Hẻm số 19 (Thiên Hộ Dương)
|
|
1.820.000
|
|
5
|
Đường Cầu Dây cũ
|
Đê Huỳnh Việt Thanh - Đầu hẻm số 2
|
1.000.000
|
|
6
|
Hẻm số 2 Cầu Dây
|
|
730.000
|
|
7
|
Hẻm 342 - Quốc lộ 62
|
|
2.420.000
|
|
8
|
Các hẻm đường Võ Tánh
|
|
3.030.000
|
|
9
|
Các hẻm đường Thiên Hộ Dương
|
|
1.210.000
|
|
10
|
Hẻm 62 (Tịnh Xá Ngọc Tháp)
|
|
1.940.000
|
|
11
|
Hẻm Song Lập I
|
|
1.940.000
|
|
12
|
Hẻm Song Lập II
|
|
1.940.000
|
|
13
|
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)
|
Kênh Quận đến rạch Cái Cát
|
510.000
|
|
14
|
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
|
Rạch Cái Cát đến đường ranh xã Tuyên Thạnh
|
510.000
|
|
15
|
Đường cặp kênh Quận
|
Khu bến xe - dân cư Kiến Tường đến kênh Ốp
|
430.000
|
|
16
|
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)
|
Kênh Ốp đến ranh xã Tuyên Thạnh (xã Thạnh
Hưng cũ)
|
336.000
|
|
17
|
Đường sư tám
|
Kênh Quận đến rạch Cái Cát
|
510.000
|
|
18
|
Đường rạch Cái Cát bờ đông
|
Kênh Ốp đến đường liên xã Tuyên thạnh - Thạnh
hưng
|
430.000
|
|
19
|
Đường cặp lộ kênh Ốp
|
Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A
|
510.000
|
|
20
|
Đường cặp kênh Quảng Cụt
|
Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A
|
510.000
|
|
21
|
Lộ cặp kênh Ngân Hàng
|
Kênh Lộ Ốp - Kênh Quảng Cụt
|
510.000
|
|
22
|
|
Cầu Cửa Đông đến kênh Cửa Đông 2
|
510.000
|
|
Đường cặp kênh cửa Đông 1
|
Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Quảng Cụt
|
510.000
|
|
kênh Quảng Cụt đến giáp ranh xã Mộc Hóa
|
510.000
|
|
23
|
Đường kênh Cửa Đông 3
|
Quốc lộ 62 đến kênh 76
|
510.000
|
|
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1
|
510.000
|
|
24
|
Đường kênh Cửa Đông 4
|
Quốc lộ 62 đến kênh 76
|
510.000
|
|
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1
|
510.000
|
|
25
|
Đường kênh Quảng Cụt
|
Quốc lộ 62 đến kênh 76
|
510.000
|
|
kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1
|
510.000
|
|
26
|
Đường kênh 76
|
Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Cửa Đông 3
|
510.000
|
|
kênh Cửa Đông 3 đến kênh Cửa Đông 4
|
510.000
|
|
kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt
|
510.000
|
|
27
|
Đoạn đường
|
Kênh Cửa Đông 1 đến rạch Ông Sự
|
510.000
|
|
28
|
Đường cặp rạch Ông Chày
|
Quốc lộ 62 đến kênh 76
|
510.000
|
|
29
|
Đường tránh
|
QL 62 - Kênh Cửa Đông 1
|
970.000
|
|
Kênh Cửa Đông 1-Nguyễn Thành A
|
1.210.000
|
|
30
|
Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát
|
|
430.000
|
|
31
|
Đường cặp rạch Cá Rô lớn
|
|
510.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
910.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
500.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
590.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
480.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
560.000
|
|
VII I
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
430.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố
10, Phường Kiến Tường)
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
2.060.000
|
|
Đường Lê Anh Xuân
|
2.060.000
|
|
Đường Trần Văn Trà
|
2.060.000
|
|
Đường Dương Văn Dương
|
2.060.000
|
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
2.060.000
|
|
Đường Nguyễn Minh Đường
|
2.060.000
|
|
Đường Huỳnh Văn Gấm
|
2.060.000
|
|
2
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - mở rộng (nay
là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
|
|
6.050.000
|
|
3
|
Đường Nguyễn Văn Khánh
|
QL 62- Tôn Đức Thắng
|
1.820.000
|
|
4
|
Đất khu vườn ươm
|
|
2.060.000
|
|
5
|
Khu Ao Lục Bình
|
Đường Lê Văn Tưởng
|
3.270.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Thời
|
3.270.000
|
|
Đường Đỗ Huy Rừa
|
3.270.000
|
|
Đường Lê văn Khuyên
|
3.270.000
|
|
Đường Phạm Văn Bạch
|
3.270.000
|
|
Đường Nguyễn Trãi
|
3.270.000
|
|
Đường Trương Định
|
3.270.000
|
|
6
|
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
6.900.000
|
|
Đường Phan Đình Phùng
|
6.900.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Diện
|
6.900.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Song
|
6.900.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Lẹ
|
6.900.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Kỷ
|
6.900.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Tịch
|
6.900.000
|
|
Đường Trần Thị Biền
|
6.900.000
|
|
Đường Võ Văn Tần
|
7.260.000
|
|
Đường Lê Văn Tao
|
6.900.000
|
|
Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC
Cầu Dây
|
6.900.000
|
|
Khu bến xe - dân cư Kiến Tường
|
7.700.000
|
|
7
|
Cụm dân cư khu phố 5 phường 1 (nay là phường
Kiến Tường)
|
|
400.000
|
|
8
|
Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ)
|
Tuyến dân cư Kênh Quận
|
450.000
|
|
Các đường nội bộ khu đô thị sân bay GĐ 2
|
8.400.000
|
|
9
|
Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng Phường 2
(nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường)
|
|
2.750.000
|
|
10
|
Các đường còn lại khu Lò Gốm
|
|
3.270.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Ven sông Vàm Cỏ Tây
|
|
450.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN
II
|
400.000
|
|
1
|
Phường Kiến Tường
|
Phía trong đê bao
|
400.000
|
|
Phía ngoài đê bao
|
210.000
|
84.
PHƯỜNG LONG AN
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL 1A
|
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An
- Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh (xã Bình Thạnh cũ)
|
6.530.000
|
|
Ranh phường Long An - Nghĩa trang liệt sỷ
tỉnh (phường 5 cũ)
|
8.200.000
|
|
Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh - Cầu Tân An (phường
5 cũ)
|
10.890.000
|
|
Cầu Tân An - QL 62
|
11.150.000
|
|
QL 62 - Hết Trường Lý Tự Trọng
|
12.410.000
|
|
Hết Trường Lý Tự Trọng - Hết ranh phường Long
An
|
8.930.000
|
|
2
|
Đường tránh thành phố Tân An
|
Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành
chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư
|
11.150.000
|
|
3
|
QL 62
|
QL 1A - Đường tránh (phường Long An)
|
25.100.000
|
|
Đường tránh (phường Long An) - hết ranh
phường Long An
|
11.150.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
|
QL 1A - Cầu Tổng Uẩn
|
6.450.000
|
|
Cầu Tổng Uẩn - Nguyễn Văn Bộ
|
5.460.000
|
|
2
|
ĐT 834
|
QL 1A - Hết ranh phường Long An
|
7.720.000
|
|
3
|
ĐT 827
|
Nguyễn Văn Rành - Hẻm 141 đường 827 (Đường
vào trường khuyết tật)
|
11.460.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường liên phường, xã
|
|
|
|
1
|
Châu Thị Kim
|
Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Tạo
|
20.140.000
|
|
Huỳnh Văn Tạo - Hết ranh phường Long An
|
16.950.000
|
|
2
|
Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)
|
Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý
|
5.580.000
|
|
3
|
Nguyễn Cửu Vân
|
|
|
|
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương
|
Hùng Vương - Nguyễn Minh Đường
|
16.320.000
|
|
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ
|
11.430.000
|
|
Đường vào nhà công vụ - Hết ranh
|
7.030.000
|
|
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương
|
Hùng Vương - Nguyễn Minh Đường
|
6.820.000
|
|
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ
|
6.520.000
|
|
Đường vào nhà công vụ - Hết ranh
|
5.030.000
|
|
4
|
Nguyễn Thông
|
Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Đảnh
|
20.720.000
|
|
Huỳnh Văn Đảnh - Trần Văn Nam
|
16.950.000
|
|
Nguyễn Minh Trường - Lê Văn Lâm
|
9.430.000
|
|
Lê Văn Lâm - Hết ranh phường Long An
|
8.670.000
|
|
5
|
Trần Minh Châu
|
Bến đò Chú Tiết - ĐT 833
|
3.860.000
|
|
6
|
Nguyễn Kim Công
|
Nguyễn Cửu Vân - Hết khu nhà công vụ (đường
nhựa)
|
5.210.000
|
|
Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - hết ranh
phường Long An
|
3.980.000
|
|
7
|
Trần Văn Hý (đường liên phường Long An-
phường Tân An)
|
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
|
4.470.000
|
|
8
|
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết
tật)
|
|
3.760.000
|
|
9
|
Nguyễn Văn Nhâm
|
Trần Minh Châu - hết ranh phường Long An
|
2.890.000
|
|
II
|
Các đường khác (các đường có tên)
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) -
P4 - P6)
|
QL1A - QL62
|
9.990.000
|
|
2
|
Đường Hùng Vương nối dài
|
Quốc Lộ 62 - Tuyến tránh QL 1A
|
37.340.000
|
|
Tuyến tránh QL 1A - Cuối đường
|
37.340.000
|
|
3
|
Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá)
|
Hùng Vương - hẻm 42
|
11.300.000
|
|
Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường
Bình Cư))
|
11.300.000
|
|
Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) -
Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh))
|
8.660.000
|
|
4
|
Đường nội bộ Công viên phường Long An
|
|
21.240.000
|
|
Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương
|
|
34.270.000
|
|
5
|
Lê Văn Tưởng
|
QL 1A - Cống Cai Trung
|
5.800.000
|
|
Cống Cai Trung - Cầu vượt số 06
|
4.290.000
|
|
Cầu vượt số 6 - Hết ranh
|
2.570.000
|
|
6
|
Trương Định
|
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Đình Chiểu
|
25.100.000
|
|
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trung Trực
|
50.380.000
|
|
Nguyễn Trung Trực - Cầu Trương Định
|
46.680.000
|
|
Cầu Trương Định - Võ Văn Tần
|
39.510.000
|
|
Võ Văn Tần - QL 1A
|
33.840.000
|
|
7
|
Nguyễn An Ninh (đường vành đai Công viên
phường Long An)
|
Hùng Vương - Hai Bà Trưng
|
38.490.000
|
|
8
|
Đỗ Trình Thoại
|
QL 1A - Hết ranh phường Long An
|
4.840.000
|
|
9
|
Hùng Vương
|
Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Nhứt
|
55.370.000
|
|
Nguyễn Cửu Vân - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)
|
51.110.000
|
|
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) - QL 1A
|
70.200.000
|
|
QL 1A - QL 62
|
26.980.000
|
|
10
|
Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa - P6)
|
QL 62 - QL 1A
|
4.470.000
|
|
11
|
Nguyễn Trung Trực
|
QL 1A - Võ Văn Tần
|
57.740.000
|
|
Võ Văn Tần - Trương Định
|
60.240.000
|
|
Trương Định - Cách mạng tháng 8
|
42.500.000
|
|
12
|
Sương Nguyệt Anh
|
QL 62 - Hùng Vương
|
12.050.000
|
|
13
|
Châu Văn Giác (Bảo Định)
|
Cổng sau Bến xe khách LA - Hùng Vương
|
16.320.000
|
|
14
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
Trần Hưng Đạo - Trương Định
|
19.580.000
|
|
Trương Định - Châu Thị Kim
|
36.530.000
|
|
Châu Thị Kim - Nguyễn Văn Rành
|
27.540.000
|
|
15
|
Nguyễn Huệ
|
Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng
|
15.060.000
|
|
Ngô Quyền - Thủ Khoa Huân
|
15.060.000
|
|
16
|
Nguyễn Thái Bình
|
Thủ Khoa Huân - Nguyễn Công Trung
|
10.550.000
|
|
Nguyễn Công Trung - Lê Văn Lâm
|
15.060.000
|
|
17
|
Bùi Thị Đồng
|
Nguyễn Đình Chiểu - Võ Công Tồn
|
15.960.000
|
|
18
|
Cách Mạng Tháng Tám
|
Phan Văn Đạt - Nguyễn Huệ
|
12.050.000
|
|
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực
|
18.080.000
|
|
Nguyễn Trung Trực - Hai Bà Trưng
|
18.910.000
|
|
19
|
Hai Bà Trưng
|
Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương
|
24.100.000
|
|
20
|
Lãnh Binh Tiến
|
Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực
|
28.340.000
|
|
21
|
Lê Lợi
|
Trương Định - Ngô Quyền
|
36.150.000
|
|
22
|
Lý Công Uẩn
|
Trương Định - Thủ Khoa Huân
|
13.560.000
|
|
23
|
Lý Thường Kiệt
|
Trương Định - Thủ Khoa Huân
|
7.230.000
|
|
24
|
Ngô Quyền
|
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ
|
24.100.000
|
|
25
|
Nguyễn Duy
|
Trương Định - Ngô Quyền
|
36.150.000
|
|
26
|
Nguyễn Thái Học
|
Cách mạng tháng tám- Thủ Khoa huân
|
10.550.000
|
|
27
|
Phan Bội Châu
|
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ
|
9.040.000
|
|
28
|
Phan Văn Đạt
|
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Huệ (Phía trên)
|
12.900.000
|
|
Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân (Phía bờ
sông)
|
7.370.000
|
|
29
|
Thủ Khoa Huân
|
Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân
|
15.610.000
|
|
Hẻm 216 đến hết đường - Phía trên
|
9.670.000
|
|
Hẻm 216 đến hết đường - Phía bờ sông
|
5.280.000
|
|
30
|
Trần Hưng Đạo
|
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ
|
14.180.000
|
|
31
|
Trương Công Xưởng
|
Lê Lợi - Nguyễn Đình Chiểu
|
18.080.000
|
|
32
|
Võ Công Tồn
|
Trương Định - Cách Mạng Tháng Tám
|
17.010.000
|
|
Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân
|
15.510.000
|
|
33
|
Đường giữa chợ nhà lồng Tân An
|
Trương Định - đầu nhà lồng chợ Tân An
|
36.150.000
|
|
34
|
Đường Bạch Văn Tư
|
Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long
An) - hết đường
|
4.730.000
|
|
35
|
Nguyễn Văn Bé
|
Lê Anh Xuân - đến cuối đường
|
4.150.000
|
|
Các nhánh
|
2.270.000
|
|
36
|
Hẻm 49 Lê Anh Xuân
|
Lê Anh Xuân - đến cuối đường
|
4.150.000
|
|
37
|
Hẻm 46 Lê Anh Xuân
|
Lê Anh Xuân - cuối đường
|
4.150.000
|
|
38
|
Hẻm 40 Nguyễn Thái Bình
|
Nguyễn Thái Bình - cuối đường
|
4.150.000
|
|
39
|
Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân
|
Lê Anh Xuân - cuối đường
|
4.150.000
|
|
40
|
Hẻm 85 Lê Anh Xuân
|
Lê Anh Xuân-cuối đường
|
3.580.000
|
|
41
|
Lê Anh Xuân
|
Thủ Khoa Huân- đến cuối đường
|
6.440.000
|
|
42
|
Bạch Đằng
|
Nguyễn Huệ - Trương Định
|
23.100.000
|
|
43
|
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)
|
Châu Văn Giác (Bảo Định) - Trương Định
|
45.180.000
|
|
44
|
Đỗ Tường Phong (Đường số 5B)
|
Trương Văn Bang (Đường số 3) - Trương Định
|
30.120.000
|
|
45
|
Hồ Văn Long
|
Huỳnh Văn Gấm - Huỳnh Việt Thanh
|
12.560.000
|
|
46
|
Hoàng Hoa Thám
|
Võ Văn Tần - Nguyễn Huệ
|
12.550.000
|
|
47
|
Huỳnh Thị Mai
|
Nguyễn Trung Trực - Trương Định
|
12.800.000
|
|
48
|
Lê Văn Hiếu
|
Huỳnh Thị Mai - Bạch Đằng
|
11.300.000
|
|
49
|
Huỳnh Văn Gấm
|
Quốc lộ 62 - Huỳnh Việt Thanh
|
13.060.000
|
|
50
|
Huỳnh Việt Thanh
|
QL 1A - Lê Thị Thôi
|
19.340.000
|
|
Lê Thị Thôi - Hết đường
|
13.390.000
|
|
51
|
Lê Cao Dõng (Đường số 5A)
|
(Phía trước tiểu công viên)
|
32.640.000
|
|
52
|
Lê Thị Thôi
|
Phần láng bê tông nhựa nóng
|
10.500.000
|
|
Phần láng bê tông xi măng
|
6.820.000
|
|
53
|
Lê Văn Tao
|
Hùng Vương - QL 62
|
16.320.000
|
|
QL 62 - Huỳnh Việt Thanh
|
17.580.000
|
|
Huỳnh Việt Thanh - Hết đường Lê Văn Tao
|
17.580.000
|
|
54
|
Mai Thị Tốt
|
Trương Định - Hùng Vương
|
43.510.000
|
|
55
|
Nguyễn Thanh Cần
|
Huỳnh Văn Gấm - Huỳnh Việt Thanh
|
10.040.000
|
|
56
|
Phạm Thị Đẩu
|
Hùng Vương - QL 62
|
13.810.000
|
|
57
|
Phan Đình Phùng
|
Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng
|
10.040.000
|
|
58
|
Trà Quí Bình (Đường số 1)
|
Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Văn Tần
|
45.510.000
|
|
59
|
Trương Văn Bang (Đường số 3)
|
Trà Quí Bình (Đường số 1) - Bùi Chí Nhuận
(Đường số 2)
|
33.880.000
|
|
60
|
Võ Thị Kế
|
Huỳnh Việt Thanh - Nguyễn Thanh Cần
|
10.040.000
|
|
61
|
Võ Văn Tần
|
Trương Định - QL 1A
|
39.160.000
|
|
62
|
Trần Kỳ Phong
|
Sương Nguyệt Anh - QL 62
|
7.030.000
|
|
Đoạn nhánh đến Hẻm 21
|
5.280.000
|
|
63
|
Lộ cư xá (Đường số 4)
|
Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương
|
16.320.000
|
|
64
|
Lộ cư xá (Đường số 6)
|
Mặt sau Công ty Phát triển nhà - mặt sau Ban
Quản lý khu kinh tế
|
10.550.000
|
|
65
|
Trang Văn Nguyên
|
Huỳnh Việt Thanh - Hết ranh chợ
|
24.170.000
|
|
Hết ranh chợ - cuối hẻm
|
8.180.000
|
|
Các đường còn lại trong khu chợ
|
24.170.000
|
|
66
|
Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm
|
Hùng Vương nối dài- Huỳnh Văn Gấm
|
15.060.000
|
|
67
|
Nguyễn Thị Rành
|
Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ
|
7.550.000
|
|
68
|
Dương Văn Hữu
|
Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị
|
6.520.000
|
|
69
|
Nguyễn Văn Tây
|
Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị
|
6.520.000
|
|
70
|
Đường chui cầu Tân An
|
Hoàng Hoa Thám - Lê Văn Tao đến hết đường
|
23.100.000
|
|
71
|
Huỳnh Hữu Thống
|
Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Nhứt
|
8.480.000
|
|
72
|
Huỳnh Văn Đảnh
|
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thái Bình
|
8.870.000
|
|
73
|
Huỳnh Văn Nhứt
|
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương
|
9.860.000
|
|
74
|
Huỳnh Văn Tạo
|
Nguyễn Đình Chiểu - Châu Thị Kim
|
7.550.000
|
|
Châu Thị Kim - Đường số 2 (Khu tái định cư
đối diện công viên)
|
7.890.000
|
|
75
|
Lê Thị Điền
|
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Văn Nam
|
5.470.000
|
|
76
|
Lê Văn Lâm
|
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
|
4.920.000
|
|
77
|
Nguyễn Công Trung
|
Nguyễn Thông - Nguyễn Thái Bình
|
6.700.000
|
|
78
|
Nguyễn Hồng Sến
|
Nguyễn Thái Bình - Trần Văn Nam
|
4.910.000
|
|
79
|
Nguyễn Minh Trường
|
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông
|
9.430.000
|
|
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
|
7.890.000
|
|
80
|
Trần Văn Nam
|
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông
|
9.430.000
|
|
Nguyễn Thông - cuối đường
|
7.890.000
|
|
81
|
Trương Thị Sáu
|
Châu Thị Kim - cuối đường
|
5.470.000
|
|
82
|
Võ Phước Cương
|
Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh
|
5.470.000
|
|
83
|
Võ Văn Mùi
|
Châu Thị Kim - Nguyễn Đình Chiểu
|
5.720.000
|
|
85
|
Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường
|
Nguyễn Minh Trường - cuối hẻm
|
4.150.000
|
|
Nguyễn Minh Trường - hết đoạn (bên kênh)
|
3.470.000
|
|
86
|
Đường hẻm 9 Nguyễn Thông
|
Nguyễn Thông - Đường số 2 Khu Trung tâm
thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3
|
4.520.000
|
|
87
|
Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu
|
|
4.810.000
|
|
88
|
Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu
|
|
3.800.000
|
|
89
|
Hẻm 123 Nguyễn Công Trung
|
|
3.800.000
|
|
90
|
Hẻm 81 Nguyễn Công Trung
|
|
3.800.000
|
|
91
|
Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình
|
|
3.970.000
|
|
92
|
Hẻm 148 Nguyễn Thái Bình
|
|
3.800.000
|
|
93
|
Hẻm 94 Trần Văn Nam
|
|
3.800.000
|
|
94
|
Hẻm 7 Đinh Viết Cừu
|
|
3.970.000
|
|
95
|
Hẻm 65 Châu Thị Kim
|
Châu Thị Kim - Nhà dân
|
3.970.000
|
|
96
|
Hẻm 358 Hùng Vương
|
Hùng Vương - Nhà dân
|
4.150.000
|
|
97
|
Hẻm 11 Đinh Viết Cừu
|
Đinh Viết Cừu - Nhà dân
|
3.970.000
|
|
98
|
Hẻm 48 Nguyễn Thái Bình
|
Nguyễn Thái Bình - Hẻm 81Nguyễn Công Trung
|
4.150.000
|
|
99
|
Hẻm 61 Nguyễn Thái Bình
|
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
|
4.150.000
|
|
100
|
Hẻm 66 Nguyễn Thái Bình
|
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
|
3.800.000
|
|
101
|
Hẻm 130 Nguyễn Thái Bình
|
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
|
4.150.000
|
|
102
|
Hẻm 134 Nguyễn Thái Bình
|
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
|
3.970.000
|
|
103
|
Hẻm 150 Nguyễn Thái Bình
|
Nguyễn Thái Bình - Nhà dân
|
3.800.000
|
|
104
|
Hẻm 40 Nguyễn Thông
|
Nguyễn Thông - Nhà dân
|
3.800.000
|
|
105
|
Hẻm 147 Nguyễn Thông
|
Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh
|
5.970.000
|
|
Đoạn giữa - Hẻm 236 Huỳnh Văn Đảnh
|
3.800.000
|
|
106
|
Hẻm 244 Nguyễn Thông
|
Nguyễn Thông - Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường
|
5.970.000
|
|
107
|
Hẻm 253 Nguyễn Thông
|
Nguyễn Thông - Nhà dân
|
5.970.000
|
|
108
|
Hẻm 12 Trần Văn Hý
|
Trần Văn Hý - Nhà dân
|
3.800.000
|
|
109
|
Hẻm 16 Trần Văn Hý
|
Trần Văn Hý - Nhà dân
|
3.800.000
|
|
110
|
Hẻm 23 Trần Văn Hý
|
Trần Văn Hý - Nhà dân
|
3.800.000
|
|
111
|
Hẻm 30 Trần Văn Hý
|
Trần Văn Hý - Nhà dân
|
3.800.000
|
|
112
|
Hẻm 98 Huỳnh Hữu Thống
|
Huỳnh Hữu Thống - Hẻm 47 Trương Thị Sáu
|
4.140.000
|
|
113
|
Hẻm 136 Huỳnh Hữu Thống
|
Huỳnh Hữu Thống - Nhà dân
|
3.800.000
|
|
114
|
Hẻm 154 Huỳnh Hữu Thống
|
Huỳnh Hữu Thống - Nhà dân (bao gồm 1 phần hẻm
39/2 Huỳnh Văn Nhứt trước đây)
|
5.970.000
|
|
115
|
Nhánh 154 Huỳnh Hữu Thống
|
Huỳnh Văn Nhứt - Hẻm 154 Huỳnh Hữu Thống
|
5.970.000
|
|
116
|
Hẻm 39 Huỳnh Văn Nhứt
|
Huỳnh Văn Nhứt - Trương Thị Sáu
|
5.970.000
|
|
117
|
Hẻm 236 Huỳnh Văn Đành
|
Huỳnh Văn Đảnh - Hẻm 147 Nguyễn Thông
|
5.970.000
|
|
118
|
Hẻm 54 Huỳnh Văn Tạo
|
Huỳnh Văn Tạo - Hùng Vương
|
4.140.000
|
|
119
|
Hẻm 330 Huỳnh Văn Tạo
|
Huỳnh Văn Tạo - đường 298A
|
4.140.000
|
|
120
|
Hẻm 01 Lê Thị Điền
|
Lê Thị Điền - Nhà dân
|
3.800.000
|
|
121
|
Hẻm 04 Lê Thị Điền
|
Lê Thị Điền - Nhà dân
|
3.800.000
|
|
122
|
Hẻm 05 Lê Thị Điền
|
Lê Thị Điền - Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh
|
3.800.000
|
|
123
|
Hẻm 112 Nguyễn Công Trung
|
Nguyễn Công Trung - Hẻm 130 Nguyễn Thái Bình
|
3.800.000
|
|
124
|
Hẻm 02 Nguyễn Hồng Sến
|
Nguyễn Hồng Sến - Nhà dân
|
3.800.000
|
|
125
|
Hẻm 23 Nguyễn Minh Trường
|
Nguyễn Minh Trường - Nhà dân
|
4.530.000
|
|
126
|
Hẻm 36 Nguyễn Minh Trường
|
Nguyễn Minh Trường - Nhà dân
|
4.530.000
|
|
127
|
Hẻm 45 Nguyễn Minh Trường
|
Nguyễn Minh Trường - Nhà dân
|
4.530.000
|
|
128
|
Hẻm 01 Trần Văn Nam
|
Trần Văn Nam - Nhà dân
|
4.530.000
|
|
129
|
Hẻm 29 Trương Thị Sáu
|
Trương Thị Sáu - Nhà dân
|
4.530.000
|
|
130
|
Hẻm 47 Trương Thị Sáu
|
Trương Thị Sáu - Hẻm 98 Huỳnh Hữu Thống
|
4.530.000
|
|
131
|
Hẻm 57 Trương Thị Sáu
|
Trương Thị Sáu - Nhà dân
|
4.530.000
|
|
132
|
Hẻm 501 Nguyễn Đình Chiểu
|
Nguyễn Đình Chiểu - Nhà dân
|
3.800.000
|
|
133
|
Hẻm 174 Nguyễn Đình Chiểu
|
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn An Ninh
|
3.800.000
|
|
134
|
Hẻm 42 Trần Văn Nam
|
Trần Văn Nam - Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh
|
3.800.000
|
|
135
|
Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh
|
Huỳnh Văn Đảnh - hẻm 42 Trần Văn Nam - Hẻm 05
Lê Thị Điền
|
3.800.000
|
|
136
|
Lê Hữu Nghĩa
|
QL 1A - Nguyễn Cửu Vân
|
7.270.000
|
|
137
|
Lưu Văn Tế
|
QL1A - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình
Cư)
|
7.810.000
|
|
138
|
Nguyễn Minh Đường
|
QL1A - Nguyễn Cửu Vân
|
10.640.000
|
|
139
|
Nguyễn Thị Nhỏ
|
QL1A - Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh nối
dài)
|
9.860.000
|
|
140
|
Trần Phong Sắc
|
Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến hết phần
đường có bê tông nhựa
|
13.820.000
|
|
141
|
Võ Tấn Đồ
|
QL 1A - đường tránh
|
4.290.000
|
|
Đường tránh - Nghĩa trang
|
2.790.000
|
|
142
|
Võ Văn Môn (Đường số 9)
|
QL 1A - Nguyễn Cửu Vân
|
9.500.000
|
|
143
|
Đường hẻm 402 Quốc lộ 1A
|
QL1A - hết đường (giữa trường Lê Quý Đôn và
Bảo tàng tỉnh Long An)
|
2.790.000
|
|
144
|
Phạm Văn Phùng
|
Nguyễn Cửu Vân - nhánh đường số 1
|
8.050.000
|
|
145
|
Huỳnh Thị Thanh
|
Đường số 1 - Nguyễn Cửu Vân
|
8.050.000
|
|
146
|
Đường số 11 - khu phố Bình Quân 2 (phường 4
cũ)
|
QL 1A - bệnh xá Công an (Hậu cần)
|
3.930.000
|
|
147
|
|
QL 1A - Tuyến tránh
|
3.360.000
|
|
Đường số 7 - đường liên khu phố (phường 4 cũ)
|
Tuyến tránh - Xuân Hòa
|
4.520.000
|
|
148
|
Hẻm 401 Quốc lộ 1A
|
QL1 - hết đường (bên hông Cty In Phan Văn
Mảng)
|
2.790.000
|
|
149
|
Khu đất ở công chức Cục Thuế
|
Các đường nội bộ
|
3.720.000
|
|
Đường Ngô Văn Lớn
|
Lê Hữu Nghĩa - Võ Văn Môn
|
3.430.000
|
|
150
|
Trần Văn Chính
|
Trần Phong Sắc - QL 1A
|
6.730.000
|
|
151
|
Lê Công Trình
|
Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị
|
8.370.000
|
|
152
|
Nguyễn Thanh Tâm
|
Nguyễn Văn Tạo - Nguyễn Thị Nhỏ
|
6.730.000
|
|
153
|
Hẻm 120 Nguyễn Minh Đường - 69 Võ Văn Môn
|
Nguyễn Minh Đường - Võ Văn Môn
|
4.040.000
|
|
154
|
Cao Văn Lầu
|
Cử Luyện - Cao Văn Lầu
|
6.550.000
|
|
155
|
Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực)
|
QL 1A - Cao Văn Lầu
|
8.190.000
|
|
Cao Văn Lầu - Bến đò
|
5.320.000
|
|
156
|
Đặng Văn Truyện
|
Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) -
Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)
|
3.530.000
|
|
157
|
Huỳnh Ngọc Hay (đê cống Châu Phê Đông)
|
Cống Châu Phê - Trần Minh Châu
|
2.780.000
|
|
Huỳnh Thị Đức
|
ĐT 833 - Mai Bá Hương
|
2.660.000
|
|
158
|
Lê Văn Khuyên
|
ĐT 833 - Trần Minh Châu
|
3.380.000
|
|
159
|
Mai Bá Hương
|
ĐT 833 - hết ranh Thành phố (xã Bình Thạnh -
Thủ Thừa)
|
2.890.000
|
|
160
|
Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)
|
Cử Luyện - Nguyễn Văn Siêu
|
4.550.000
|
|
Cử Luyện - Cáo Văn Lầu
|
4.550.000
|
|
161
|
Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây)
|
Cao Văn Lầu - ĐT 833
|
3.020.000
|
|
162
|
Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún))
|
QL1A - ĐT 833
|
8.350.000
|
|
163
|
Quách Văn Tuấn (Đường đê đội 7 khu phố Thọ
Cang)
|
Cầu Bà Rịa - hết ranh thành phố Tân An
|
2.660.000
|
|
164
|
Đường vào cầu Tân An cũ
|
Cầu sắt cũ - Trạm Đăng Kiểm
|
6.950.000
|
|
165
|
Đường vào Trung tâm Khuyến nông
|
Lê Văn Tưởng - QL1A - Ranh xã Hướng Thọ Phú
|
3.860.000
|
|
166
|
Huỳnh Ngọc Mai
|
Đỗ Trình Thoại - hết đường
|
4.360.000
|
|
167
|
Trần Văn Thiện
|
Nguyễn Văn Tiếp- Trưởng Tiểu học Phú Nhơn
|
8.350.000
|
|
168
|
Đường chui cầu Tân An
|
Đường Lê Văn Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ
|
6.860.000
|
|
169
|
Vành Đai
|
Cầu Vàm Cỏ Tây - ranh phường Long An
|
3.430.000
|
|
170
|
Lê Văn Kiệt
|
QL62 - Nguyễn Thị Hạnh
|
7.000.000
|
|
171
|
Nguyễn Thị Bảy
|
Nút giao thông P6 QL 62 - Phan Văn Lại
|
9.670.000
|
|
Phan Văn Lại - QL 62
|
7.770.000
|
|
172
|
Nguyễn Thị Hạnh
|
Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương
|
6.610.000
|
|
Cống Rạch Mương - Hết đường
|
5.060.000
|
|
173
|
Nguyễn Văn Chánh
|
Huỳnh Châu Sổ - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương
cũ)
|
4.470.000
|
|
174
|
Phạm Văn Chiêu
|
QL 62 - Hết đường
|
12.440.000
|
|
175
|
Phạm Văn Trạch
|
Phan Văn Lại - Võ Ngọc Quận
|
4.670.000
|
|
176
|
Phan Văn Lại
|
Nguyễn Thị Bảy - Sông Vàm Cỏ Tây
|
9.300.000
|
|
177
|
Võ Ngọc Quận
|
Nguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch
|
7.440.000
|
|
178
|
Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi)
|
QL62 - Nguyễn Thị Bảy
|
4.000.000
|
|
179
|
Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót)
|
Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3)
|
3.360.000
|
|
180
|
Đường Hẻm 203 - Quốc lộ 62 (Xuân Hòa 1)
|
Hồ Ngọc Dẫn cặp tường tỉnh đội - hết đường
|
3.720.000
|
|
181
|
Nguyễn Văn Hiệp
|
QL 62 - khu dân cư Kiến Phát
|
6.700.000
|
|
182
|
Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2)
|
Có lộ
|
2.000.000
|
|
Không lộ
|
1.920.000
|
|
183
|
Đường kênh Ba Mao
|
Có lộ
|
2.860.000
|
|
Không lộ
|
2.290.000
|
|
184
|
Đường kênh Khánh Hậu Đông - Xuân Hòa 2
|
Có lộ
|
2.860.000
|
|
Không lộ
|
2.290.000
|
|
185
|
Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2)
|
Xuân Hòa - hết đường
|
2.000.000
|
|
186
|
Hẻm 16 (Đường vào cư xá xây lắp)
|
Nguyễn Thị Hạnh - hết đường
|
3.180.000
|
|
187
|
Hẻm 386 (Đường vào DNTN T&G)
|
QL62 - kho vật tư Tỉnh Đội
|
3.890.000
|
|
188
|
Đường số 7 (Xuân Hòa 2- bên phải)
|
đường Huỳnh Châu Sổ - ranh phường Khánh Hậu
|
4.470.000
|
|
189
|
Đường vào Trung tâm xúc tiến việc làm
|
QL 62 - cổng Chi nhánh trường dạy nghề Long
An
|
9.300.000
|
|
190
|
Đường Hồ Ngọc Dẩn (Đường vòng sân bóng Tỉnh
Đội)
|
QL 62 - Xuân Hòa
|
4.840.000
|
|
191
|
Đường xóm biền
|
Nguyễn Thị Hạnh - hết đường
|
2.000.000
|
|
192
|
Hẻm 235 Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa 2)
|
Nhánh đường Xuân Hoà (chữ U)
|
3.150.000
|
|
193
|
Hẻm 182 Nguyễn Thị Hạnh (Nhơn Bình)
|
Nguyễn Thị Hạnh (gần Chùa Hội Nguyên) - hết
đường
|
4.470.000
|
|
194
|
Hẻm 217 Xuân Hòa 2
|
Huỳnh Châu Sổ - đình Xuân Sanh
|
3.720.000
|
|
195
|
Đường Xóm Đình XH 2 nối dài
|
Xuân Hòa 2
|
3.720.000
|
|
196
|
Đường số 7 (Xuân Hòa 2 - Bên trái)
|
Quốc lộ 1 - Huỳnh Châu Sổ
|
4.520.000
|
|
197
|
Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng))
|
Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng
|
4.260.000
|
|
198
|
Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4)
|
Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng
|
4.840.000
|
|
199
|
Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1)
|
Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng
|
2.900.000
|
|
200
|
Đê bao ấp 1,2 (xã Hướng Thọ Phú cũ)
|
Lê Văn Tưởng - đê bao ấp 2
|
1.920.000
|
|
201
|
Đê bao ấp 2 (xã Hướng Thọ Phú cũ)
|
Đê bao Tỉnh - đê bao ấp 1, 2
|
2.320.000
|
|
202
|
Đường Công Vụ (Cặp cao tốc)
|
Trần Văn Ngàn - sông Vàm Cỏ Tây
|
1.960.000
|
|
203
|
Đường Ngang ấp 2
|
Đê bao ấp 2 - Công vụ
|
1.920.000
|
|
204
|
Đường kênh 30/4
|
Đặng Ngọc Sương - Đỗ Trình Thoại
|
1.920.000
|
|
205
|
Đường ngọn Rạch Cầu Ngang
|
Đỗ Trình Thoại - Ngọn Rạch Cầu Ngang
|
1.920.000
|
|
206
|
Đường số 2 (Bên trái Khu dân cư Công ty Cổ
phần Địa ốc Long An)
|
|
6.410.000
|
|
207
|
Đường Kênh Cổng Vàng
|
Đ.Đỗ Trình Thoại- hết ranh phường Long An
|
1.920.000
|
|
208
|
Đường Ngang Ấp 2-Ấp 1
|
Đ.Đê Bao Ấp 2-Ấp 1(Đ.Công Vụ)
|
1.920.000
|
|
209
|
Đường Kênh 10 Xi
|
Đ.Lê Văn Tưởng-hết đường
|
1.920.000
|
|
III
|
Đường chưa có tên
|
|
|
|
1
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường nối từ Lê Văn Tao - Hết đường
|
17.580.000
|
|
2
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường nối từ nút giao Hoàng Hoa Thám,
Nguyễn Huệ - Dưới cầu Tân An.
|
20.080.000
|
|
Dưới cầu Tân An - Hết đường
|
20.090.000
|
|
3
|
Đường Cầu Bà Rịa
|
Quốc lộ 1 - Cầu Bà Rịa phường Long An (xã
Bình Thạnh cũ)
|
1.920.000
|
|
4
|
Đường Bình Cang đến Đập Bà Sáu
|
Đoạn lộ đập Bà Sáu (xã Bình Thạnh cũ)
|
2.680.000
|
|
5
|
Lộ Bình Cang
|
QL 1A - Chùa Kim Cang
|
3.480.000
|
|
6
|
Lộ Trường Học
|
Lộ Bình Cang-Đường Quách Văn Tuấn
|
2.680.000
|
|
7
|
Khu vực kè Sông Vàm Cỏ Tây (đoạn Phường 5- xã
Hướng Thọ Phú)
|
3.080.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
3.080.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
2.130.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
2.370.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.940.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
2.040.000
|
|
IX
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.940.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
*
|
CÁC CƯ XÁ
|
|
|
|
1
|
Hẻm 228 Quốc lộ 1A, phường Long An
|
Các đường nội bộ
|
6.410.000
|
|
2
|
Cư xá Công ty Giao thông, Phường Long An
|
Đường ≥ 3 m
|
2.450.000
|
|
Đường < 3 m
|
1.920.000
|
|
3
|
Cư xá Công ty Lương Thực
|
Đường ≥ 3 m
|
2.450.000
|
|
Đường < 3 m
|
1.920.000
|
|
4
|
Cư xá Công ty Xây Lắp
|
|
2.070.000
|
|
5
|
Trần Trung Tam (cư xá phường Long An (A+B)
|
Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường
chính cư xá
|
4.450.000
|
|
Các căn còn lại
|
2.960.000
|
|
6
|
Cư xá Phường Long An (phường 4 cũ)
|
Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường
chính cư xá
|
4.150.000
|
|
Các căn còn lại
|
2.560.000
|
|
7
|
Cư xá Sương Nguyệt Anh
|
|
4.910.000
|
|
8
|
Cư xá Thống Nhất
|
|
9.990.000
|
|
*
|
CÁC KHU DÂN CƯ
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An
(phường 6 cũ)
|
Đường song hành khu vực đường vòng tránh
|
16.200.000
|
|
Đường số 1 và đường số 2
|
13.950.000
|
|
Các đường còn lại
|
10.440.000
|
|
2
|
Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm
hành chánh phường Long An (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư)
|
Đường số 1 (liên khu vực)
|
13.950.000
|
|
Đường số 2, 3, 5
|
10.180.000
|
|
Đường số 4, 6
|
8.660.000
|
|
3
|
Khu dân cư Đại Dương phường Long An (phường 6
cũ)
|
Đường số 1 (đường đôi)
|
10.180.000
|
|
Đường Liên khu vực
|
9.790.000
|
|
Các đường còn lại
|
6.300.000
|
|
4
|
Khu dân cư đối diện công viên phường Long An
|
Đường số 1 (Giao với đường Hùng Vương)
|
27.100.000
|
|
Đường số 2 (Giao với đường số 1)
|
13.950.000
|
|
Đường số 3 (Giao với đường số 2)
|
12.050.000
|
|
5
|
Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An
(Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ)
|
Đường số 1 nối dài + đường liên khu vực
|
14.300.000
|
|
Đường số 4 nối dài, đường số 6
|
10.550.000
|
|
Đường số 2, 3, 5
|
8.280.000
|
|
6
|
Khu dân cư phường Long An - Công ty Cổ phần
Địa ốc Long An - Phường 5 cũ
|
Đường số 1 và đường số 3
|
8.660.000
|
|
Đường số 2, đường số 4 (Đoạn từ đường số 3
đến đường số 7), đường số 8, đường số 9, đường số 13 và các đường còn lại
|
6.410.000
|
|
7
|
Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần
Đông Tâm Long An)
|
Đường số 1
|
9.060.000
|
|
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét)
|
7.500.000
|
|
Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét)
|
6.300.000
|
|
Đường Liên khu vực
|
10.240.000
|
|
8
|
Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương
|
|
26.360.000
|
|
9
|
Khu Dân Cư ADEC
|
Đường A
|
8.280.000
|
|
Các đường còn lại
|
6.790.000
|
|
10
|
Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 phường
Long An (phường 6 cũ)
|
Các đường còn lại
|
14.700.000
|
|
Đường Hùng Vương nối dài
|
35.720.000
|
|
11
|
Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An
do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư
|
Đường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT
9, BT 10, BT
11, BT
13
|
15.360.000
|
|
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17,
19, 23, 24, 26, 28
|
14.700.000
|
|
Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu
phía Nam; Đường song hành
|
15.360.000
|
|
Đường đôi số 8, 22
|
16.200.000
|
|
Đường Hùng Vương nối dài
|
35.720.000
|
|
Đường tránh thành phố Tân An
|
11.660.000
|
|
12
|
Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty
TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư
|
Đường số 01, 03, 07
|
5.830.000
|
|
Đường D3
|
6.700.000
|
|
Đường cặp đường QH 1 (đường đôi)
|
6.700.000
|
|
13
|
Điều chỉnh Khu Trung tâm thương mại dịch vụ,
văn hóa phường Long An
|
Đường số 1, 2, 3, 4, 5
|
25.110.000
|
|
14
|
Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ
|
|
4.190.000
|
|
15
|
Khu tổ hợp thương mại - dịch vụ - công trình
Shophouse phường Long An (Phường 1 cũ)
|
Các đường nội bộ
|
30.450.000
|
|
16
|
Khu dân cư Thanh Tiến
|
Đường số 1, 2, 3
|
6.790.000
|
|
17
|
Khu dân cư Tấn Đồ
|
Tiếp giáp đường Võ Tấn Đồ
|
5.280.000
|
|
Đường số 1, 2, 3,4,5,6,7
|
4.730.000
|
|
18
|
Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4 cũ)
|
|
5.500.000
|
|
19
|
Khu tái định cư Chỉnh trang khu dân cư cặp bờ
kè chống sạt lở bờ sông Vàm Cỏ Tây phường Long An (phường 1, phường 6 cũ)
|
|
32.970.000
|
|
20
|
Khu đô thị Thuận Phát
|
Các đường nội bộ
|
8.100.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
1.890.000
|
85.
PHƯỜNG TÂN AN
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
|
Cầu Tổng Uẩn - Nguyễn Văn Bộ
|
5.700.000
|
|
Nguyễn Văn Bộ - Hết ranh phường Tân An
|
5.090.000
|
|
2
|
ĐT 827
|
Nguyễn Văn Rành - Hẻm 141 đường 827 (Đường
vào trường khuyết tật)
|
11.460.000
|
|
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết
tật) - Hết ranh phường Tân An
|
8.450.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường liên phường, xã
|
|
|
|
1
|
Châu Thị Kim
|
Ranh phường Long An - Đường Đinh Thiếu Sơn
(Đường 277)
|
10.240.000
|
|
Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) - đường kênh
Tư Vĩnh
|
7.170.000
|
|
Đường kênh Tư Vĩnh - Cầu Cây Bần
|
6.970.000
|
|
Cầu cây Bần - Cầu Bà Lý
|
3.930.000
|
|
Cầu Bà Lý - hết ranh phường Tân An
|
3.570.000
|
|
2
|
Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)
|
Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý
|
5.580.000
|
|
Trần Văn Hý - Nguyễn Thông
|
4.290.000
|
|
3
|
Nguyễn Thông
|
Ranh phường Tân An - Hết ranh
|
5.800.000
|
|
4
|
Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm - Bình
Đông (Xóm vườn xa))
|
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
|
4.470.000
|
|
5
|
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết
tật)
|
|
3.760.000
|
|
6
|
Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 - Nhơn
Thạnh Trung)
|
Rang phường Tân An - Nguyễn Văn Bộ
|
2.460.000
|
|
Nguyễn Văn Bộ - Cống 10 Mậu
|
2.350.000
|
|
Cống 10 Mậu - Cống ông Dặm
|
2.160.000
|
|
II
|
Các đường khác (các đường có tên)
|
|
|
|
1
|
Đường ven sông Bảo Định
|
Ranh phường Long An - Nguyễn Văn Trưng
|
5.290.000
|
|
Nguyễn Văn Trưng - Kênh Tư Vĩnh
|
3.360.000
|
|
Kênh Tư Vĩnh - rạch Cây Bần
|
1.950.000
|
|
Rạch Cây Bần - hết đường
|
1.690.000
|
|
2
|
Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị )
|
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định
|
4.360.000
|
|
3
|
Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên))
|
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên đường)
|
5.290.000
|
|
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên kênh)
|
4.240.000
|
|
4
|
Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 )
|
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên đường)
|
3.640.000
|
|
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên kênh)
|
2.900.000
|
|
5
|
Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn )
|
Châu Thị Kim - ĐT 827
|
4.240.000
|
|
6
|
Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền)
|
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 -
P7) - Phía giáp đường
|
3.530.000
|
|
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 -
P7) - Phía giáp kênh
|
2.830.000
|
|
7
|
Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giáci)
|
Châu Thị Kim - ĐT 827
|
3.860.000
|
|
8
|
Nguyễn Văn Trưng (Đường Xóm Chùa)
|
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định
|
3.860.000
|
|
9
|
Đường hẻm 278 - Châu Thị Kim
|
Châu Thị Kim - Hết số nhà 123 (trừ các hẻm
nhánh)
|
4.840.000
|
|
10
|
Nguyễn Văn Rành
|
|
7.270.000
|
|
11
|
Đường kênh Tư Vĩnh
|
Châu Thị Kim - Đường Nguyễn Văn Tịch (Bên
kênh)
|
1.430.000
|
|
Châu Thị Kim - Đường Nguyễn Văn Tịch (Bên
đường)
|
1.780.000
|
|
12
|
Đường vành đai
|
Đoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim
|
2.430.000
|
|
Châu Thị Kim - Trần Văn Ngà
|
2.430.000
|
|
Trần Văn Ngà - đường tỉnh 827
|
3.430.000
|
|
Đường tỉnh 827 - Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây
|
3.290.000
|
|
Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây - Đương tỉnh 833
|
3.290.000
|
|
13
|
Nguyễn Văn Tịch
|
Đường tỉnh 827 - đường kênh Tư Vĩnh (bên
đường - bên kênh)
|
2.950.000
|
|
Đường kênh Tư Vĩnh - Châu Thị Kim
|
2.810.000
|
|
14
|
Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)
|
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch
(bên đường)
|
3.580.000
|
|
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch
(bên kênh)
|
2.570.000
|
|
15
|
Đường Đỗ Tường Tự
|
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
|
4.470.000
|
|
16
|
Lương Văn Hội
|
Nguyễn Thông - Cầu Phú Tâm
|
2.520.000
|
|
17
|
Nguyễn Thị Chữ
|
ĐT827A - Bến đò Đồng Dư
|
2.070.000
|
|
18
|
Nguyễn Thị Lê
|
ĐT827A - Bến đò Sáu Bay
|
2.070.000
|
|
19
|
Phan Đông Sơ
|
Lộ ấp 4 (ĐT827B) - cuối ấp Bình Nam (ĐT827A)
|
4.720.000
|
|
20
|
Đường Trường học Bình Nam - Bình Tâm
|
ĐT827A - Đường liên ấp 4 - Bình Nam
|
1.860.000
|
|
21
|
Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp Bình Nam
|
Lương Văn Hội - đường Vành đai
|
1.860.000
|
|
22
|
Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh)
|
đường Vành đai - cầu Đồng Dư
|
1.510.000
|
|
23
|
Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận - An Vĩnh
Ngãi)
|
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
|
1.320.000
|
|
24
|
Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương)
|
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
|
1.320.000
|
|
25
|
Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình)
|
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu
|
1.690.000
|
|
26
|
Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang)
|
Châu Thị Kim - ĐT 827
|
1.690.000
|
|
27
|
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
|
Sông Bảo Định - Châu Thị Kim
|
2.430.000
|
|
28
|
Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa)
|
Châu Thị Kim - ĐT827
|
1.770.000
|
|
29
|
Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình)
|
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định
|
1.380.000
|
|
30
|
Đường 5 An
|
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
|
1.290.000
|
|
31
|
Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh
Ngãi)
|
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
|
1.380.000
|
|
32
|
Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn)
|
Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch
|
1.380.000
|
|
33
|
Đường kênh 10 Nọng
|
Nguyễn Văn Tịch - Lê Văn Cảng
|
1.320.000
|
|
34
|
Bùi Tấn (Đường Lộ Đình)
|
ĐT 833 - cầu Đình
|
2.980.000
|
|
35
|
Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận -
Nhơn Thạnh Trung)
|
Trần Công Oanh - Lương Văn Bang
|
1.940.000
|
|
36
|
Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)
|
ĐT 833 - đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình
Nhơn Trị)
|
1.940.000
|
|
37
|
Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận)
|
Đường Bùi Tấn - cầu Ông Thơ
|
2.330.000
|
|
38
|
Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn
Trị)
|
Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - (ĐT 833 - Đê
Nhơn Trị))- Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)
|
2.090.000
|
|
39
|
Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh
Trung - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))
|
ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận -
Đê Nhơn Trị) - bên đường
|
2.980.000
|
|
ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận -
Đê Nhơn Trị) - bên kênh
|
2.980.000
|
|
40
|
Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung-Nhơn Thạnh
Trung (ĐT 833 - cống trường học)
|
ĐT 833 - Nguyễn Văn Nhâm
|
3.120.000
|
|
41
|
Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)
|
Cầu Đình - Lê Minh Xuân
|
1.770.000
|
|
42
|
Đường nối tập đoàn 6
|
Đường nối tập đoàn 6 (đường Lê Văn Yên-đường
Lê Thị Trăm)
|
1.080.000
|
|
43
|
Lê Văn Yên
|
Đường Lê Văn Yên (đường Bùi Tấn- đường Mai
Thu)
|
2.730.000
|
|
44
|
Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung
|
Cầu Ông Thơ - Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn
8 Nhơn Thuận)
|
1.080.000
|
|
45
|
Đường kênh 10 Mậu
|
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm - bên đường
|
1.120.000
|
|
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm - bên kênh
|
1.090.000
|
|
46
|
Đường giao thông nông thôn
|
Nguyễn Văn Nhâm - Cống 5 Cát
|
1.120.000
|
|
47
|
Đường Kênh 5 Tâm
|
Lê Minh Xuân-Huỳnh Thị Lung - bên đường
|
1.190.000
|
|
Lê Minh Xuân-Huỳnh Thị Lung - bên kênh
|
1.170.000
|
|
48
|
Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2
|
Tỉnh lộ 833-Nguyễn Văn Nhâm - bên đường
|
1.120.000
|
|
Tỉnh lộ 833-Nguyễn Văn Nhâm - bên kênh
|
1.100.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.860.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.290.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
1.430.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.140.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
1.140.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.100.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư Bình Tâm
|
|
6.030.000
|
|
2
|
Khu nhà công vụ
|
Loại 1
|
5.280.000
|
|
Loại 2
|
4.520.000
|
|
3
|
Khu dân cư Thành Tài phường Tân An (bờ kênh
P7 cũ)
|
Các đường nội bộ
|
6.700.000
|
|
4
|
Khu dân cư ven sông Cát Tường Phú Viên
|
Các đường nội bộ
|
5.720.000
|
|
5
|
Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi
|
Đường vành đai
|
9.870.000
|
|
Đường Phạm Văn Điền
|
8.260.000
|
|
Đường Trần Văn Ngà
|
8.260.000
|
|
Đường N1, N2, N3
|
7.040.000
|
|
Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06
|
7.040.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
1.000.000
|
86.
PHƯỜNG KHÁNH HẬU
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
QL 1A
|
Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh
|
7.250.000
|
|
2
|
QL 62
|
Ranh phường Khánh Hậu - đường nhánh lên cao
tốc
|
11.660.000
|
|
Đường nhánh lên cao tốc - hết ranh phường
Khánh Hậu
|
9.630.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Cửu Vân
|
|
|
|
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương
|
Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh
|
7.350.000
|
|
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương
|
Đường vào nhà công vụ - Hết đường
|
5.260.000
|
|
2
|
Nguyễn Kim Công
|
Ranh phường Khánh Hậu - Phạm Văn Thành
|
3.510.000
|
|
3
|
Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu)
|
QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh)
|
4.190.000
|
|
4
|
Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu)
|
QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)
|
2.540.000
|
|
5
|
Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)
|
Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò
Lu)
|
3.440.000
|
|
Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp
Cầu)
|
2.090.000
|
|
6
|
Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu)
|
QL 1A - Nguyễn Cửu Vân
|
2.390.000
|
|
7
|
Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
|
QL 1A - Kênh Nhơn Hậu
|
3.440.000
|
|
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía
đường)
|
3.440.000
|
|
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên phải, phía
kênh)
|
2.760.000
|
|
8
|
Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001)
|
|
2.090.000
|
|
9
|
Đường vành đai
|
Sông Bảo Định - Quốc lộ 1A
|
3.440.000
|
|
Quốc lộ 1 A- Rạch 2 Cao
|
3.440.000
|
|
Rạch 2 Cao - hết ranh phường Khánh Hậu
|
3.440.000
|
|
10
|
Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương -
Kênh Xáng))
|
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kênh Xáng
|
2.090.000
|
|
11
|
Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)
|
Bên có lộ
|
3.510.000
|
|
Bên kênh không lộ
|
2.810.000
|
|
12
|
Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
|
Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức - Cổng 2
|
5.960.000
|
|
13
|
Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa)
|
Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa - P6)- Nguyễn Huỳnh
Đức (Lộ Dương cũ)
|
4.210.000
|
|
14
|
Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng)
|
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh
(Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên có lộ
|
2.090.000
|
|
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh
(Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên kênh
|
1.680.000
|
|
15
|
Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh)
|
Quốc lộ 1A - kênh Quyết Thắng
|
1.470.000
|
|
16
|
Đường Rạch Giồng
|
Đường Nguyễn Văn Quá - hết ranh phường Khánh
Hậu
|
1.640.000
|
|
17
|
Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ)
|
QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - sông Vàm Cỏ Tây
|
2.920.000
|
|
18
|
Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6)
|
Từ cầu Máng đến cầu Mới
|
2.920.000
|
|
19
|
Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch
Gốc)
|
QL 62 - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ
Dương - Kênh Xáng))
|
2.920.000
|
|
20
|
Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác)
|
QL 62 - Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh -
kênh Chính Bắc)
|
5.830.000
|
|
21
|
Đường GTNT ấp Bình An A
|
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) -
Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc)
|
2.920.000
|
|
22
|
Đường GTNT ấp Bình An B
|
Tư nguyên đến Đường Cao Tốc
|
2.920.000
|
|
Từ cống Tư Dư - quán ông Cung
|
2.920.000
|
|
23
|
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi
|
Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợi A
|
2.920.000
|
|
24
|
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B
|
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) -
Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc)
|
2.920.000
|
|
25
|
Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A
|
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà
anh Út Mẫm
|
2.920.000
|
|
26
|
Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách
|
QL 62 - đường dây điện Sơn Hà
|
2.920.000
|
|
27
|
Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn cũ
|
Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá
|
2.920.000
|
|
28
|
Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh)
|
Bùi Văn Bộn- Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch
Chanh) (Bên Phải QL62)
|
3.510.000
|
|
QL 62 - sông Nguyễn Văn Tiếp, Rạch Chanh) (Bên trái
QL62)
|
3.510.000
|
|
29
|
Đường công vụ (đường Cao tốc)
|
Vòng xoay QL 62 - đường Nguyễn Văn Quá
|
4.080.000
|
|
30
|
Đường kinh N2
|
Cống Tư Dư - cuối đường
|
2.920.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.860.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.290.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
1.430.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.120.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
1.120.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.080.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
1
|
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
|
Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường
số 12 và đường số 13 khu thương mại
|
8.290.000
|
|
Các đường còn lại
|
6.300.000
|
|
2
|
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
|
Đường vành đai
|
10.320.000
|
|
Đường Cù Khắc Kiệm, và các đường nội bộ
|
8.770.000
|
|
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH
|
1.000.000
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
1.000.000
|
87.
PHƯỜNG TÂN NINH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 786
|
Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh cũ
(hướng đi Thanh Điền)
|
4.800.000
|
|
2
|
Đại Lộ 30/4
|
Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu
|
34.375.000
|
|
Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo
|
37.750.000
|
|
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê
Kha
|
18.750.000
|
|
Đường Hoàng Lê Kha - Ranh phường Tân Ninh -
phường Thanh Điền
|
16.250.000
|
|
3
|
Trần Văn Trà
|
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 cũ
|
4.000.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Hẻm Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Nhà dân
|
4.105.000
|
|
2
|
Hẻm 2 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
5.753.000
|
|
3
|
Hẻm 3 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
5.753.000
|
|
4
|
Hẻm 4 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
5.753.000
|
|
5
|
Hẻm 5 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
3.836.000
|
|
6
|
Hẻm 6 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
2.877.000
|
|
7
|
Hẻm 7 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
3.836.000
|
|
8
|
Hẻm 8 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
3.836.000
|
|
9
|
Hẻm 9 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
5.753.000
|
|
10
|
Hẻm 10 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
5.753.000
|
|
11
|
Hẻm 11 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
5.753.000
|
|
12
|
Hẻm 12 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
4.105.000
|
|
13
|
Hẻm 13 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
6.158.000
|
|
14
|
Hẻm 14 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
4.105.000
|
|
15
|
Hẻm 15 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
6.158.000
|
|
16
|
Hẻm số 16 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Nhà dân
|
4.105.000
|
|
17
|
Hẻm số 17 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Nhà dân
|
4.105.000
|
|
18
|
Hẻm số 18 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Nhà dân
|
6.158.000
|
|
19
|
Hẻm số 20 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hẻm Đình
|
6.158.000
|
|
20
|
Hẻm số 22 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hẻm 3, Đường Lê Lợi
|
6.158.000
|
|
21
|
Hẻm 23A Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
8.004.000
|
|
22
|
Hẻm 25 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
8.004.000
|
|
23
|
Hẻm 27 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
5.336.000
|
|
24
|
Hẻm 29 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
8.004.000
|
|
25
|
Hẻm 31 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
5.336.000
|
|
26
|
Hẻm 33 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
5.336.000
|
|
27
|
Hẻm 35 Đại lộ 30/4
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
5.336.000
|
|
28
|
Hẻm Đình Hiệp Ninh
|
Đường 30/4 - Hẻm 4, Đường Nguyễn Thái Học
|
6.158.000
|
|
29
|
Trần Hưng Đạo
|
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu
|
13.750.000
|
|
30
|
Hẻm số 1 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
|
4.503.000
|
|
31
|
Hẻm 3 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
3.002.000
|
|
32
|
Hẻm 5 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
4.503.000
|
|
33
|
Hẻm 10 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
3.002.000
|
|
34
|
Hẻm 12 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
3.002.000
|
|
35
|
Hẻm 7 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
3.002.000
|
|
36
|
Hẻm 9 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
4.503.000
|
|
37
|
Hẻm 13 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
3.002.000
|
|
38
|
Hẻm 14 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
3.002.000
|
|
39
|
Hẻm 15 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
3.002.000
|
|
40
|
Hẻm 17 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
4.503.000
|
|
41
|
Hẻm 18 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
3.002.000
|
|
42
|
Hẻm 19 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
3.002.000
|
|
43
|
Hẻm 21 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
3.002.000
|
|
44
|
Hẻm 23 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
3.002.000
|
|
45
|
Hẻm 24 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
4.503.000
|
|
46
|
Hẻm 25 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
3.002.000
|
|
47
|
Hẻm 29 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
3.002.000
|
|
48
|
Hẻm 31 Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến
|
3.002.000
|
|
49
|
Phạm Tung (Nguyễn Chí Thanh cũ)
|
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh
|
17.000.000
|
|
50
|
Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
|
Đường CMT8 (Công ty sách thiết bị trường học)
- Hẻm số 6 (đi B4 cũ)
|
16.250.000
|
|
Hẻm số 6 (đi B4 cũ) - Suối Vườn Điều
|
14.375.000
|
|
51
|
Hẻm 1 Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
|
5.606.000
|
|
52
|
Hẻm 3 Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
|
5.606.000
|
|
53
|
Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
|
3.737.000
|
|
54
|
Hẻm 6 Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
|
7.475.000
|
|
55
|
Hẻm 8 Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến
|
4.604.000
|
|
56
|
Lê Lợi
|
Đường CMT8 - Đường 30/4
|
15.375.000
|
|
Đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo
|
11.250.000
|
|
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
|
9.000.000
|
|
57
|
Quang Trung
|
Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường
Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa)
|
7.500.000
|
|
58
|
Nguyễn Trãi (Lê Văn Tám cũ)
|
Đường 30/4 nối dài - Đường CMT8 (NH Thiên Khang)
|
15.625.000
|
|
59
|
Hẻm 1 Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
5.156.000
|
|
60
|
Hẻm 2 Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
6.875.000
|
|
61
|
Hẻm 3 Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
5.156.000
|
|
62
|
Hẻm 4 Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
6.875.000
|
|
63
|
Hẻm 5 Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
5.156.000
|
|
64
|
Hẻm 6 Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
6.875.000
|
|
65
|
Hẻm 7 Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
3.437.000
|
|
66
|
Hẻm 8 Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
6.875.000
|
|
67
|
Hẻm 9 Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
6.875.000
|
|
68
|
Hẻm 10 Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
6.875.000
|
|
69
|
Hẻm 11 Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
|
5.156.000
|
|
70
|
Đường C.M.T.8
|
Quốc lộ 22B - Đường Nguyễn Văn Tốt
|
10.000.000
|
|
Đường Nguyễn Văn Tốt - Hẻm số 9
|
13.750.000
|
|
Hẻm số 9 - Ngã tư Công an TP cũ
|
15.625.000
|
|
Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan
|
32.500.000
|
|
Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu)
|
33.750.000
|
|
Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường
Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện)
|
32.500.000
|
|
71
|
Hẻm Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 (Quang Hải) - Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
7.388.000
|
|
72
|
Hẻm 19 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
5.156.000
|
|
73
|
Hẻm 21 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
5.156.000
|
|
74
|
Hẻm 25 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
5.156.000
|
|
75
|
Hẻm số 26 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Nhà dân
|
7.734.000
|
|
76
|
Hẻm 27 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
5.156.000
|
|
77
|
Hẻm 29 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
5.156.000
|
|
78
|
Hẻm 31 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
5.156.000
|
|
79
|
Hẻm 35 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.734.000
|
|
80
|
Hẻm 36 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái
Học
|
5.156.000
|
|
81
|
Hẻm 41 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.734.000
|
|
82
|
Hẻm 42 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 3 Đường Nguyễn
Thái Học
|
7.734.000
|
|
83
|
Hẻm 43 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.734.000
|
|
84
|
Hẻm 44 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
5.156.000
|
|
85
|
Hẻm 46 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái
Học
|
7.734.000
|
|
86
|
Hẻm 47 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
5.156.000
|
|
87
|
Hẻm 48 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.734.000
|
|
88
|
Hẻm 49 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
5.156.000
|
|
89
|
Hẻm 51 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.734.000
|
|
90
|
Hẻm 52 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.734.000
|
|
91
|
Hẻm 53 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.388.000
|
|
92
|
Hẻm 55 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.388.000
|
|
93
|
Hẻm 57 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.388.000
|
|
94
|
Hẻm 58 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.388.000
|
|
95
|
Hẻm 59 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.388.000
|
|
96
|
Hẻm 60 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.388.000
|
|
97
|
Hẻm 61 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.388.000
|
|
98
|
Hẻm 63 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.388.000
|
|
99
|
Hẻm 65 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.388.000
|
|
100
|
Hẻm 66 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.388.000
|
|
101
|
Hẻm 67 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.388.000
|
|
102
|
Hẻm 68 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.388.000
|
|
103
|
Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.388.000
|
|
104
|
Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường
|
6.825.000
|
|
105
|
Hẻm 71 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường
|
9.100.000
|
|
106
|
Hẻm 73 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường
|
6.825.000
|
|
107
|
Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình
Giót
|
9.100.000
|
|
108
|
Hẻm 76 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.388.000
|
|
109
|
Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 đường Huỳnh
Tấn Phát
|
9.100.000
|
|
110
|
Hẻm 78 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.388.000
|
|
111
|
Hẻm 79 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình
Giót
|
9.100.000
|
|
112
|
Hẻm 80 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.388.000
|
|
113
|
Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Huỳnh
Tấn Phát
|
9.100.000
|
|
114
|
Hẻm 83 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình
Giót
|
9.100.000
|
|
115
|
Hẻm 85 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình
Giót
|
9.100.000
|
|
116
|
Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.388.000
|
|
117
|
Hẻm 87 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình
Giót
|
9.100.000
|
|
118
|
Hẻm 88 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.388.000
|
|
119
|
Hẻm 89 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Huỳnh
Tấn Phát
|
9.100.000
|
|
120
|
Hẻm 90 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.388.000
|
|
121
|
Hẻm 92 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.388.000
|
|
122
|
Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh
Tấn Phát
|
4.550.000
|
|
123
|
Hẻm 94 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.388.000
|
|
124
|
Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh
Tấn Phát
|
6.825.000
|
|
125
|
Hẻm 96 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến
|
7.388.000
|
|
126
|
Hẻm 97 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 1 Đường Cơ
Thánh Vệ
|
9.100.000
|
|
127
|
Hẻm 99 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Điện
Biên Phủ
|
9.100.000
|
|
128
|
Hẻm 101 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Điện
Biên Phủ
|
6.825.000
|
|
129
|
Nguyễn Thái Học
|
Đường CMT8 (Ngã 3 Sở Xây dựng) - Đường Lê Lợi
|
16.250.000
|
|
Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Lê Kha
|
16.250.000
|
|
130
|
Hẻm 1 Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
|
5.430.000
|
|
131
|
Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
|
5.430.000
|
|
132
|
Hẻm 5 Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
|
5.430.000
|
|
133
|
Hẻm 6 Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
|
5.430.000
|
|
134
|
Hẻm 6A Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến
|
5.430.000
|
|
135
|
Võ Thị Sáu
|
Đường Hoàng Lê Kha - Đường Lạc Long Quân (Ngã
4 Ao Hồ)
|
16.250.000
|
|
136
|
Hẻm 1 Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
|
5.429.000
|
|
137
|
Hẻm 2 Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
|
5.429.000
|
|
138
|
Hẻm 3 Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
|
7.238.000
|
|
139
|
Hẻm 4 Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
|
5.429.000
|
|
140
|
Hẻm 6 Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
|
5.429.000
|
|
141
|
Hẻm 7 Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến
|
7.238.000
|
|
142
|
Hoàng Lê Kha
|
Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) - Đường 30/4 nối
dài (Cây xăng Tuyên Tuấn)
|
21.938.000
|
|
143
|
Hẻm 1 Đường Hoàng Lê Kha
|
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
|
5.137.000
|
|
144
|
Hẻm 3 Đường Hoàng Lê Kha
|
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
|
5.137.000
|
|
145
|
Hẻm 5 Đường Hoàng Lê Kha
|
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
|
7.705.000
|
|
146
|
Hẻm 8 Đường Hoàng Lê Kha
|
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
|
5.137.000
|
|
147
|
Hẻm 10 Đường Hoàng Lê Kha
|
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
|
5.137.000
|
|
148
|
Hẻm 12 Đường Hoàng Lê Kha
|
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
|
7.705.000
|
|
149
|
Hẻm 13 Đường Hoàng Lê Kha
|
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
|
7.705.000
|
|
150
|
Hẻm 14 Đường Hoàng Lê Kha
|
Đường Hoàng Lê Kha - HẺM 6 NTH
|
7.705.000
|
|
151
|
Hẻm 15 Đường Hoàng Lê Kha
|
Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến
|
5.137.000
|
|
152
|
Đường 3/2 (Hoàng Lê Kha nối dài)
|
Đường CMT8 - Ngã 3 đi B4
|
15.375.000
|
|
153
|
Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu)
|
Đường Lý Thường Kiệt (Đường Ca Bảo Đạo cũ) -
Bùng binh cửa 7 ngoại ô
|
15.625.000
|
|
Bùng binh cửa 7 ngoại ô - Đường Võ Thị Sáu
(Nguyễn Thái Học cũ)
|
15.625.000
|
|
Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) - Đường
30/4 (ngã 3 Mít Một)
|
15.625.000
|
|
154
|
Hẻm 3 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
4.894.000
|
|
155
|
Hẻm 5 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
3.263.000
|
|
156
|
Hẻm 7a Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
4.894.000
|
|
157
|
Hẻm 9 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
4.894.000
|
|
158
|
Hẻm 11 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
3.263.000
|
|
159
|
Hẻm 13 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
4.894.000
|
|
160
|
Hẻm 15 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
4.894.000
|
|
161
|
Hẻm 19 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
4.894.000
|
|
162
|
Hẻm 21 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
4.894.000
|
|
163
|
Hẻm 23 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
4.894.000
|
|
164
|
Hẻm 25 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
4.894.000
|
|
165
|
Hẻm 27 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
4.894.000
|
|
166
|
Hẻm 29 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
4.894.000
|
|
167
|
Hẻm 31 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
4.894.000
|
|
168
|
Hẻm 33 Đường Lạc Long Quân
|
Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến
|
4.894.000
|
|
169
|
Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ)
|
Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Đường
Trưng Nữ Vương
|
11.250.000
|
|
Ngã 3 tam giác (đối diện chợ TP) - Đường Phạm
Văn Chiêu
|
9.688.000
|
|
170
|
Hẻm không số Đường Võ Văn Truyện
|
Đường Võ Văn Truyện - Nhà dân
|
4.116.000
|
|
171
|
Hẻm số 2 Đường Võ Văn Truyện
|
Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 5, Ngô Gia Tự
|
2.226.000
|
|
172
|
Hẻm số 4 Đường Võ Văn Truyện
|
Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 2, Ngô Gia Tự
|
2.226.000
|
|
173
|
Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố)
|
Đường Trương Quyền - Đường Võ Văn Truyện
(Đường Trần Phú cũ)
|
12.725.000
|
|
Đường quanh chợ TP - Đường quanh chợ TP
|
13.613.000
|
|
Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) -
Trại cá giống
|
8.750.000
|
|
174
|
Hẻm số 2 Đường Phạm Văn Chiêu
|
Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Trương Nữ Vương
|
2.142.000
|
|
175
|
Hẻm số 4 Đường Phạm Văn Chiêu
|
Đường Phạm Văn Chiêu - Nhà dân
|
4.266.000
|
|
176
|
Hẻm số 6 Đường Phạm Văn Chiêu
|
Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Hồ Văn Lâm
|
3.213.000
|
|
177
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường Yết Kiêu (Công viên) - Đường Võ Văn
Truyện (Phòng Giáo dục TP cũ)
|
9.375.000
|
|
178
|
Ngô Gia Tự
|
Đường Trương Quyền - Đường Yết Kiêu
|
9.375.000
|
|
179
|
Hẻm số 2 Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 4, Đường Võ Văn Truyện
|
2.176.000
|
|
180
|
Hẻm số 3 Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
|
2.176.000
|
|
181
|
Hẻm số 4 Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
|
2.176.000
|
|
182
|
Hẻm số 5 Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 2, Đường Võ Văn Truyện
|
3.264.000
|
|
183
|
Hẻm số 6 Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
|
2.176.000
|
|
184
|
Hẻm số 7 Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
|
2.176.000
|
|
185
|
Hẻm số 9 Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
2.176.000
|
|
186
|
Hẻm số 11 Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
|
2.176.000
|
|
187
|
Hẻm số 13 Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân
|
3.264.000
|
|
188
|
Hẻm số 12 Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản
|
1.088.000
|
|
189
|
Hẻm số 14 Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản
|
1.088.000
|
|
190
|
Trương Quyền
|
Đường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) - Đường Trưng Nữ
Vương (Ngã 4 Quốc Tế)
|
10.625.000
|
|
191
|
Hẻm số 3 Đường Trương Quyền
|
Đường Trương Quyền - Nối hẻm 2, Đường Ngô Gia
Tự
|
2.408.000
|
|
192
|
Hẻm 6 Đường Trương Quyền
|
Đường Trương Quyền - Hết tuyến
|
3.612.000
|
|
193
|
Hẻm số 7 Đường Trương Quyền
|
Đường Trương Quyền - Vào chợ TP
|
3.612.000
|
|
194
|
Trưng Nữ Vương
|
Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng
Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế)
|
6.625.000
|
|
Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP
- Thái Bình (hướng Trại Gà)
|
5.125.000
|
|
195
|
Hẻm số 1 Đường Trưng Nữ Vương
|
Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân
|
764.000
|
|
196
|
Hẻm số 2 Đường Trưng Nữ Vương
|
Đường Trương Nữ Vương - Đường Phạm Văn Chiêu
|
1.528.000
|
|
197
|
Hẻm số 3 Đường Trưng Nữ Vương
|
Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 15, Đường 30/4
|
1.146.000
|
|
198
|
Hẻm 5 Đường Trưng Nữ Vương
|
Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến
|
2.292.000
|
|
199
|
Hẻm số 6 Đường Trưng Nữ Vương
|
Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 3, Đường Yết Kiêu
|
1.528.000
|
|
200
|
Hẻm số 7 Đường Trưng Nữ Vương
|
Đường Trương Nữ Vương - Hết tuyến
|
2.292.000
|
|
201
|
Hẻm 7 Đường Trưng Nữ Vương
|
Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến
|
1.528.000
|
|
202
|
Hẻm 7A Đường Trưng Nữ Vương
|
Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến
|
2.292.000
|
|
203
|
Hẻm số 8 Đường Trưng Nữ Vương
|
Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân
|
1.528.000
|
|
204
|
Hẻm 13 Đường Trưng Nữ Vương
|
Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến
|
1.528.000
|
|
205
|
Yết Kiêu
|
Đường CMT8 (Cầu Quan) - Cầu Trần Quốc Toản
|
8.125.000
|
|
Cầu Trần Quốc Toản - Cầu Sắt
|
6.000.000
|
|
Cầu Sắt - Đường Trưng Nữ Vương
|
4.750.000
|
|
206
|
Hẻm số 1 Đường Yết Kiêu
|
Đường Yết Kiêu - Đường Trương Nữ Vương
|
1.179.000
|
|
207
|
Hẻm số 3 Đường Yết Kiêu
|
Đường Yết Kiêu - Hẻm 6,Trương Nữ Vương
|
1.179.000
|
|
208
|
Phan Chu Trinh
|
Đường CMT8 (Cầu Quan) - Bến Trường Đổi
|
6.250.000
|
|
209
|
Tua Hai
|
Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Ngã 4
Bình Minh
|
8.750.000
|
|
210
|
Hẻm số 1 nhánh 1 Đường Tua 2
|
Đường Tua 2 - Đường Phan Châu Trinh
|
1.965.000
|
|
211
|
Hẻm số 1 nhánh 2 Đường Tua 2
|
Đường Tua 2 - Nhà dân
|
1.965.000
|
|
212
|
Nguyễn Văn Tốt
|
Đường CMT8 - Đường Tua Hai
|
5.875.000
|
|
Đường Tua Hai - Bến Trường Đổi
|
5.000.000
|
|
Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn
Tốt) - Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám)
|
3.500.000
|
|
Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tốt
|
3.375.000
|
|
213
|
Trần Quốc Toản
|
Đường 30/4 (Bùng binh Bách hóa) - Đường Võ
Văn Truyện (Đường Trần Phú)
|
13.750.000
|
|
214
|
Hẻm Đường Trần Quốc Toản
|
Đường Trần Quốc Toản (Cafe Mây) - Nhà dân
|
3.073.000
|
|
215
|
Hẻm số 2 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản
|
Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới
|
1.511.000
|
|
216
|
Hẻm số 4 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản
|
Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới
|
1.511.000
|
|
217
|
Hàm Nghi
|
Đường CMT8 - Đường Quang Trung
|
13.750.000
|
|
218
|
Trương Định
|
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi (Cặp hậu
cần công an cũ)
|
6.250.000
|
|
219
|
Pasteur
|
Đường CMT8 (Cặp công viên) - Đường Lê Văn Tám
(Đường Nguyễn Trãi cũ)
|
13.750.000
|
|
220
|
Hẻm 1 Đường Pasteur
|
Đường Pasteur - Nhà dân
|
3.008.000
|
|
221
|
Hẻm 3 Đường Pasteur
|
Đường Pasteur - Nhà dân
|
4.512.000
|
|
222
|
Hẻm số 5 Đường Pasteur
|
Đường Pasteur - Đường Pasteur
|
4.512.000
|
|
223
|
Lê Văn Tám (Nguyễn Trãi)
|
Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) -
Đường Quang Trung
|
6.500.000
|
|
224
|
Hẻm số 2 Đường Lê Văn Tám
|
Đường Lê Văn Tám - Đường Quang Trung
|
1.591.000
|
|
225
|
Nguyễn Văn Cừ
|
Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) - Nguyễn
Thị Minh Khai
|
6.250.000
|
|
226
|
Đoạn đường
|
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hàm Nghi
|
2.074.000
|
|
227
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường 30/4 (Cổng Tỉnh ủy) - Đường Trần Hưng
Đạo
|
13.750.000
|
|
228
|
Hẻm số 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị
Minh Khai
|
3.132.000
|
|
229
|
Hẻm số 3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân
|
3.132.000
|
|
230
|
Hẻm số 6 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân
|
3.132.000
|
|
231
|
Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
|
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường
7)
|
13.125.000
|
|
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Bệnh viện
Y học cổ truyền
|
9.188.000
|
|
Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát
(lộ 20)
|
6.431.000
|
|
232
|
Hẻm 1 Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
|
1.969.000
|
|
233
|
Hẻm 3 Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
|
2.756.000
|
|
234
|
Hẻm 4 Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh mới
|
1.378.000
|
|
235
|
Hẻm 5 Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
|
2.756.000
|
|
236
|
Hẻm 6 Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
|
1.378.000
|
|
237
|
Hẻm 8 Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
|
1.286.000
|
|
238
|
Hẻm 10 Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
|
1.929.000
|
|
239
|
Hẻm 12 Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
|
1.286.000
|
|
240
|
Hẻm 14 Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
|
1.286.000
|
|
241
|
Hẻm 16 Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
|
1.286.000
|
|
242
|
Mương đường trước BV phục hồi chức năng
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường
|
2.625.000
|
|
243
|
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
|
Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp
Ninh cũ (Cầu Vườn Điều)
|
15.000.000
|
|
244
|
Hẻm 1 Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
4.500.000
|
|
245
|
Hẻm 1A Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
6.000.000
|
|
246
|
Hẻm 3 Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
4.500.000
|
|
247
|
Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
6.000.000
|
|
248
|
Nhánh hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ- hẻm 9 Đường
Điện Biên Phủ
|
Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 9 Đường Điện
Biên Phủ
|
1.667.000
|
|
249
|
Hẻm 5 Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
4.500.000
|
|
250
|
Hẻm 7 Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
4.500.000
|
|
251
|
Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
4.500.000
|
|
252
|
Hẻm 11 Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
4.500.000
|
|
253
|
Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
4.500.000
|
|
254
|
Hẻm 15 Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
4.500.000
|
|
255
|
Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
6.000.000
|
|
256
|
Hẻm 17A Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
4.500.000
|
|
257
|
Nhánh hẻm 17-19 Đường Điện Biên Phủ
|
Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 19 Đường
Điện Biên Phủ
|
4.000.000
|
|
258
|
Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
6.000.000
|
|
259
|
Hẻm 21 Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
6.000.000
|
|
260
|
Hẻm 21A Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
6.000.000
|
|
261
|
Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
|
Đường CMT8 - Đường Trường Chinh
|
11.250.000
|
|
Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều
|
6.250.000
|
|
262
|
Hẻm 1 Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
2.250.000
|
|
263
|
Hẻm 3 Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
2.250.000
|
|
264
|
Hẻm 3A Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
3.375.000
|
|
265
|
Hẻm 7 Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
2.250.000
|
|
266
|
Hẻm 8 Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
2.250.000
|
|
267
|
Hẻm 11 Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
2.250.000
|
|
268
|
Hẻm 13 Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
2.250.000
|
|
269
|
Hẻm 15 Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
2.250.000
|
|
270
|
Hẻm 17A Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
3.375.000
|
|
271
|
Hẻm 17 Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
3.375.000
|
|
272
|
Hẻm 19 Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
3.375.000
|
|
273
|
Hẻm 21 Đường Nguyễn Trọng Cát
|
Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
3.912.000
|
|
274
|
Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)
|
Đường CMT8 - Đường Trường Chinh
|
13.750.000
|
|
Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều
|
9.625.000
|
|
275
|
Hẻm 2 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 95 Đường Cách Mạng
Tháng 8
|
4.125.000
|
|
276
|
Hẻm 3 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng
Tháng 8
|
5.500.000
|
|
277
|
Hẻm 4 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 93 Đường Cách Mạng
Tháng 8
|
2.750.000
|
|
278
|
Hẻm 5 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng
Tháng 8
|
5.500.000
|
|
279
|
Hẻm 7 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng
Tháng 8
|
5.500.000
|
|
280
|
Hẻm 9 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng
Tháng 8
|
5.500.000
|
|
281
|
Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 9 Cơ Thánh vệ
|
5.500.000
|
|
282
|
Nhánh hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 3 Cơ Thánh Vệ
|
4.157.000
|
|
283
|
Hẻm 11 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng
Tháng 8
|
5.500.000
|
|
284
|
Hẻm 12 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 11 Cơ Thánh vệ
|
4.125.000
|
|
285
|
Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 77 Đường Cách Mạng
Tháng 8
|
5.500.000
|
|
286
|
Hẻm 14 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 13 Cơ Thánh vệ
|
5.500.000
|
|
287
|
Hẻm 15 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
|
5.500.000
|
|
288
|
Hẻm 16 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 15 Cơ Thánh vệ
|
4.125.000
|
|
289
|
Hẻm 17 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
|
5.500.000
|
|
290
|
Hẻm 18 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17A Cơ Thánh vệ
|
5.500.000
|
|
291
|
Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 81 Đường Cách Mạng
Tháng 8
|
5.500.000
|
|
292
|
Hẻm 20 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17 Cơ Thánh vệ
|
4.125.000
|
|
293
|
Hẻm 21 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
|
5.500.000
|
|
294
|
Hẻm 22 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
1.375.000
|
|
295
|
Hẻm 24 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
5.500.000
|
|
296
|
Hẻm 26 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ
|
5.500.000
|
|
297
|
Hẻm 30 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
|
3.850.000
|
|
298
|
Hẻm 31 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
3.850.000
|
|
299
|
Hẻm 31A Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
1.925.000
|
|
300
|
Hẻm 32 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường
|
1.444.000
|
|
301
|
Hẻm 33 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
3.850.000
|
|
302
|
Hẻm 35 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
3.850.000
|
|
303
|
Nguyễn Văn Rốp (Lộ Kiểm)
|
Đường CMT8 (Cây Gõ) - Đường Lạc Long Quân
|
15.625.000
|
|
304
|
Hẻm 1 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
6.894.000
|
|
305
|
Hẻm 2 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
5.171.000
|
|
306
|
Hẻm 2a Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
3.447.000
|
|
307
|
Hẻm 3 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
5.171.000
|
|
308
|
Hẻm 4 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
6.894.000
|
|
309
|
Hẻm 5 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
6.894.000
|
|
310
|
Hẻm 6 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
6.894.000
|
|
311
|
Hẻm 7 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
6.894.000
|
|
312
|
Hẻm 8 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
5.171.000
|
|
313
|
Hẻm 9 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
6.894.000
|
|
314
|
Hẻm 10 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
5.171.000
|
|
315
|
Hẻm 11 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
6.894.000
|
|
316
|
Hẻm 12 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
5.171.000
|
|
317
|
Hẻm 12a Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
6.894.000
|
|
318
|
Hẻm 13 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
6.894.000
|
|
319
|
Hẻm 15 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
5.171.000
|
|
320
|
Hẻm 16 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
5.171.000
|
|
321
|
Hẻm 18 Đường Nguyễn Văn Rốp
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến
|
6.894.000
|
|
322
|
Huỳnh Công Giản (Đường mới)
|
Đường Hoàng Lê Kha - Đường Nguyễn Trãi (Đường
Lê Văn Tám cũ)
|
9.375.000
|
|
Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) -
Đường Lạc Long Quân (Đường Ngô Tùng Châu cũ)
|
8.125.000
|
|
323
|
Hẻm 2 Đường Huỳnh Công Giản
|
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
3.328.000
|
|
324
|
Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản
|
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
1.109.000
|
|
325
|
Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản
|
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
1.109.000
|
|
326
|
Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản
|
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
2.219.000
|
|
327
|
Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản
|
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
3.328.000
|
|
328
|
Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản
|
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
2.219.000
|
|
329
|
Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản
|
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
3.328.000
|
|
330
|
Hẻm 10 Đường Huỳnh Công Giản
|
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
3.594.000
|
|
331
|
Hẻm 10a Đường Huỳnh Công Giản
|
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
1.797.000
|
|
332
|
Hẻm 12 Đường Huỳnh Công Giản
|
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
1.797.000
|
|
333
|
Hẻm 14 Đường Huỳnh Công Giản
|
Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến
|
1.797.000
|
|
334
|
Đặng Ngọc Chinh (Đường 1)
|
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ)
- Đường Đặng Văn Lý (Đường L)
|
13.125.000
|
|
335
|
Đường 2
|
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ)
- Đường Trương Tùng Quân
|
6.250.000
|
|
336
|
Đường Trần Ngọc Ẩn
|
Đường Trường Chinh (Đường I) - Đường Nguyễn
Hữu Thọ (Đường N)
|
6.250.000
|
|
337
|
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4)
|
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ)
- Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
|
16.250.000
|
|
338
|
Hẻm 6 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến
|
5.606.000
|
|
339
|
Hẻm 8 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến
|
5.606.000
|
|
340
|
Hẻm 12 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến
|
5.606.000
|
|
341
|
Đường Nguyễn Hữu Dụ
|
Đường Nguyễn Văn Thắng - Đường Nguyễn Hữu Thọ
(Đường N)
|
11.250.000
|
|
342
|
Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
|
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ)
- Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
|
13.750.000
|
|
343
|
Đường M
|
Đường 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
|
11.250.000
|
|
344
|
Đặng Văn Lý (Đường L)
|
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường
7)
|
13.750.000
|
|
345
|
Nguyễn Văn Thắng (Đường K)
|
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường
7)
|
13.750.000
|
|
346
|
Trường Chinh (Đường I)
|
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường
7)
|
16.250.000
|
|
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở
Công an tỉnh
|
15.000.000
|
|
Trụ sở Công an tỉnh - Đường Nguyễn Hữu Thọ
(Đường N)
|
12.500.000
|
|
347
|
Đường H
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường
Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
|
10.000.000
|
|
348
|
Đường G
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường
Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
|
10.000.000
|
|
349
|
Đường E
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường
Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
|
10.000.000
|
|
350
|
Dương Minh Châu (Đường F)
|
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường
7)
|
15.625.000
|
|
351
|
Trương Tùng Quân (Đường Đ)
|
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường
7)
|
15.625.000
|
|
352
|
Lê Duẩn (Đường C)
|
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường
7)
|
16.250.000
|
|
353
|
Lê Duẩn nối dài
|
Nguyễn Chí Thanh - Cuối tuyến
|
16.250.000
|
|
354
|
Đường B
|
Hẻm số 6 đường Phạm Tung - Đường Nguyễn Văn
Bạch (Đường 6)
|
8.750.000
|
|
355
|
Liên Ranh Kp3- Kp4, P4 (Đường mới)
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Lạc Long Quân
|
4.375.000
|
|
356
|
Đường M-N (Đường mới)
|
Đường Lạc Long Quân - Hẻm số 7 - Võ Thị Sáu
|
5.938.000
|
|
357
|
Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)
|
Đường Trưng Nữ Vương - Khu Tái định cư
|
2.875.000
|
|
Khu tái định cư - Ranh Phường 1 cũ -Châu
Thành (Xí nghiệp hạt điều)
|
2.300.000
|
|
358
|
Hồ Văn Lâm
|
Đường Võ Văn Truyện - Đường Yết Kiêu
|
7.500.000
|
|
359
|
Hẻm số (không có) Đường Hồ Văn Lâm
|
Đường Hồ Văn Lâm - Nhà dân
|
1.737.000
|
|
360
|
Phạm Văn Xuyên (Đường 6)
|
Đường CMT8 - B4 cũ
|
13.750.000
|
|
B4 cũ - Đường Trường Chinh (Đường I)
|
13.125.000
|
|
361
|
Phạm Công Khiêm
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
10.625.000
|
|
362
|
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
|
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú
(Văn phòng KP Ninh Đức)
|
6.125.000
|
|
363
|
Hẻm 1-2 Đường Phan Đình Giót
|
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng
Suối)
|
2.804.000
|
|
364
|
Hẻm 3-4 Đường Phan Đình Giót
|
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng
Suối)
|
2.804.000
|
|
365
|
Hẻm 5-6 Đường Phan Đình Giót
|
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng
Suối)
|
2.804.000
|
|
366
|
Hẻm 7-8 Đường Phan Đình Giót
|
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng
Suối)
|
2.804.000
|
|
367
|
Hẻm 9-10 Đường Phan Đình Giót
|
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng
Suối)
|
2.804.000
|
|
368
|
Hẻm 11-12 Đường Phan Đình Giót
|
Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng
Suối)
|
2.804.000
|
|
369
|
Hẻm 13-14 Đường Phan Đình Giót
|
Đường 21A Điện Biên Phủ - Hết khu dân cư
|
2.804.000
|
|
370
|
Hẻm 16 Đường Phan Đình Giót
|
Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng
Suối)
|
2.804.000
|
|
371
|
Hẻm 18 Đường Phan Đình Giót
|
Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng
Suối)
|
2.804.000
|
|
372
|
Hẻm 20 Đường Phan Đình Giót
|
Đường Phan Đình Giót - Hết khu dân cư
|
2.804.000
|
|
373
|
Hẻm 22 Đường Phan Đình Giót
|
Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 10 Nguyễn Hữu
Thọ
|
2.804.000
|
|
374
|
Hẻm 24 Đường Phan Đình Giót
|
Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 12 Nguyễn Hữu
Thọ
|
2.804.000
|
|
375
|
Hẻm 26 Đường Phan Đình Giót
|
Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới
|
2.804.000
|
|
376
|
Hẻm 28 Đường Phan Đình Giót
|
Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới
|
2.804.000
|
|
377
|
Hẻm 30 Đường Phan Đình Giót
|
Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh cũ
|
2.804.000
|
|
378
|
Đường Lương Thế Vinh
|
Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Trãi
|
8.125.000
|
|
379
|
Hẻm 3 Đường Lương Thế Vinh
|
Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến
|
2.714.000
|
|
380
|
Hẻm 5 Đường Lương Thế Vinh
|
Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến
|
2.714.000
|
|
381
|
Hẻm 7 Đường Lương Thế Vinh
|
Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến
|
2.714.000
|
|
382
|
Lê Trọng Tấn
|
Trường Chinh cũ - Điện Biên Phủ
|
6.125.000
|
|
383
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trường
Chinh
|
11.257.000
|
|
384
|
Đường 9A Trường Chinh
|
Đường Trường Chinh - cuối Hẻm 69 Cách Mạng
Tháng 8 (Trường HLK)
|
11.257.000
|
|
385
|
Đ.cặp ngân hàng ACB (N11)
|
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
7.533.000
|
|
386
|
Đ. D9 (sau văn phòng công chứng Dương Kim Hà)
|
Giao đường N11 - Giao đường N9
|
4.688.000
|
|
387
|
Đ.D10
|
Đường Trương Tùng Quân - N9
|
6.334.000
|
|
388
|
Đ.N9 (cặp Khách sạn Hòa Bình cũ)
|
Đường 30/4 - Đặng Ngọc Chinh
|
6.888.000
|
|
389
|
Đường sau Phòng Tài nguyên Thành phố
|
Đường Đặng Ngọc Chinh - Đường D10
|
5.980.000
|
|
390
|
Đường tổ 10, khu phố 5
|
Đường Đặng Ngọc Chinh - Hết tuyến
|
5.980.000
|
|
391
|
Đường Nội bộ khu dân cư số 1 (Trước Mẫu giáo
Ngôi sao xanh)
|
Đường D11 - Giao đường song song đường Đặng
Ngọc Chinh
|
4.186.000
|
|
392
|
Đường sau Ngân hàng BIDV
|
Đường Dương Minh Châu - Hết tuyến
|
5.098.000
|
|
393
|
Đường Xuân Hồng
|
Đường Dương Minh Châu - Đường Trường Chinh
|
6.797.000
|
|
394
|
Đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh
|
Giao đường N20 - Giao đường Phạm Tung
|
5.273.000
|
|
395
|
Nhánh hẻm đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh
|
Giao đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh - Hết
tuyến
|
5.273.000
|
|
396
|
Hẻm nối hẻm 99-101 Đường Cách Mạng Tháng 8
|
99 đường Cách Mạng Tháng 8 - 101 đường Cách
Mạng Tháng
8
|
7.036.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
2.595.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.478.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
1.989.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.014.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
1.096.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
505.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành
phố
|
Trần Quốc Toản
|
13.750.000
|
|
Đường QH17
|
8.760.000
|
|
Đường QH18
|
6.721.000
|
|
Đường QH20
|
13.750.000
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
4.446.000
|
|
2
|
Khu dân cư Vincom
|
Đường nội bộ trong khu dân cư
|
7.004.000
|
|
3
|
Khu dân cư Mai Anh
|
Đường nội bộ trong khu dân cư
|
7.004.000
|
|
4
|
Khu tái định cư Phường 3
|
Đường Nguyễn Văn Thắng
|
19.000.000
|
|
Đường Đặng Ngọc Chinh
|
19.000.000
|
|
Đường nội bộ trong khu tái định cư
|
12.300.000
|
|
5
|
Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3
|
Đường Phạm Tung
|
22.000.000
|
|
Đường Đặng Ngọc Chinh
|
19.000.000
|
|
Đường nội bộ trong khu tái định cư
|
12.300.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
404.000
|
88.
PHƯỜNG BÌNH MINH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22B
|
Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP - Châu Thành (cũ)
(hướng đi Ngã ba Đông Á
|
5.000.000
|
|
Ngã 4 Bình Minh - Ranh BM - Châu Thành (hướng
Tân Biên)
|
4.800.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
|
Ngã ba Lâm Vồ - Ngã 3 Điện Biên Phủ
|
11.250.000
|
|
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3
trước Cổng chính Núi Bà)
|
7.500.000
|
|
2
|
Đại Lộ 30/4
|
Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y
|
25.000.000
|
|
3
|
ĐT 784
|
Ngã tư Tân Bình - Ngã tư Đại Đồng
|
5.000.000
|
|
4
|
ĐT 790
|
Quán đồi xanh - đường kheđol - suối đá
|
750.000
|
|
5
|
ĐT 793
|
Ngã tư Tân Bình - Ranh BM- Trà Vong (hướng Tân
Biên)
|
3.060.000
|
|
6
|
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
|
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường Tân Ninh
|
3.840.000
|
|
Hết ranh phường 1 (cũ) - Cầu Gió
|
3.000.000
|
|
Cầu Gió - ĐT 785
|
1.680.000
|
|
7
|
Trần Phú (ĐT 785 cũ)
|
Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây
|
7.500.000
|
|
Kênh Tây - Ngã ba Mỹ Hương
|
5.250.000
|
|
Ngã ba Mỹ Hương - Ranh Bình Minh - Tân Phú
|
3.000.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Chí Thanh
|
Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời
|
14.375.000
|
|
2
|
Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)
|
Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời
|
6.875.000
|
|
3
|
Đường 11-12 HVT
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường 25 Bời Lời
|
2.750.000
|
|
4
|
Đường 7-8 HVT
|
Hẻm 121 đường 53 - Đường Huỳnh Tấn Phát
|
2.750.000
|
|
5
|
Đường số 7-9 và hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát
|
Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối khu dân cư Ninh
Lộc
|
2.750.000
|
|
6
|
Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
|
Đường Bời Lời - Hết mép nhựa hiện trạng (900m
tính từ đường Bời Lời)
|
6.875.000
|
|
Hết mép nhựa hiện trạng - Suối Vườn Điều
|
3.437.000
|
|
7
|
Đường Sến Quỳ
|
Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Trà (ĐT 798
cũ)
|
3.625.000
|
|
8
|
Đường số 22
|
Đường Trần Phú - Cầu Bến Dầu
|
3.625.000
|
|
Cầu Bến Dầu - Ngã 4 Bình Minh
|
3.000.000
|
|
9
|
Đường số 4 Trần Phú
|
Trần Phú - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
|
4.750.000
|
|
10
|
Hẻm 14 đường số 4 Trần Phú
|
Đường số 4 - Đường số 2
|
2.850.000
|
|
11
|
Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú
|
Đường số 4 - Đường số 2
|
2.850.000
|
|
12
|
Đường số 3 Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Kênh TN 11
|
2.375.000
|
|
13
|
Đường số 5 Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Hết đường nhựa
|
1.500.000
|
|
14
|
Đường số 8 Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Hết nhựa trước KDL Long Điền
Sơn
|
3.000.000
|
|
15
|
Đường vào Trường Bắn
|
Đường Trần Phú - Đường vành đai núi
|
2.000.000
|
|
16
|
Hẻm 105 Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Hết khu dân cư giáp ruộng
|
1.088.000
|
|
17
|
Hẻm 119 Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Đường số 3 Trần Phú
|
1.088.000
|
|
18
|
Hẻm 12 Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Chân núi bà đen
|
600.000
|
|
19
|
Hẻm 242 Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Hết nhựa giáp kênh TN 11
|
3.000.000
|
|
20
|
Hẻm 285 Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Hết đường BTXM
|
1.500.000
|
|
21
|
Hẻm 323 Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Đường số 5
|
3.000.000
|
|
22
|
Hẻm 392 Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Ngã rẽ nhà dân
|
725.000
|
|
23
|
Hẻm 591 Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng
|
1.500.000
|
|
24
|
Hẻm 77 Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng
|
1.088.000
|
|
25
|
Hẻm số 6 Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Hết đường BTXM
|
2.400.000
|
|
26
|
Hẻm Tổ 1 Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Đường số 1 Đường ĐT 784
|
1.050.000
|
|
27
|
Hẻm Tổ 2 Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Hết đường đất
|
1.575.000
|
|
28
|
Hẻm Tổ 7 Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú - Đường vành đai núi
|
600.000
|
|
29
|
Hẻm vào mỏ đá Nhật Quang
|
Đường Trần Phú - Đường vành đai núi
|
600.000
|
|
30
|
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
|
Cầu Vườn Điều - Đường Bời Lời
|
14.375.000
|
|
31
|
Đường số 43 Điện Biên Phủ
|
Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
|
3.800.000
|
|
32
|
Đường số 44A Điện Biên Phủ
|
Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
|
3.800.000
|
|
33
|
Đường số 49 - 50 Điện Biên Phủ
|
Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
|
4.275.000
|
|
34
|
Đường số 63 - 64 Điện Biên Phủ
|
Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
|
2.375.000
|
|
35
|
Đường số 51 - 52 Điện Biên Phủ
|
Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
|
4.275.000
|
|
36
|
Đường số 61 - 62 Điện Biên Phủ
|
Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
|
2.375.000
|
|
37
|
Đường số 65 - 66 Điện Biên Phủ
|
Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
|
2.375.000
|
|
38
|
Đường số 57 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 65
|
4.750.000
|
|
39
|
Đường số 58 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh
|
4.750.000
|
|
40
|
Đường số 68 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh
|
4.275.000
|
|
41
|
Hẻm 41 đường 57 Điện Biên Phủ
|
Đường 57 Điện Biên Phủ - Hẻm 112 đường 17 Bời
Lời
|
2.375.000
|
|
42
|
Hẻm 53 đường 57 Điện Biên Phủ
|
Đường 57 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa
|
2.375.000
|
|
43
|
Hẻm số 54 Đường Điện Biên Phủ
|
Đường 42 Điện Biên Phủ - Đường 60 Điện Biên
Phủ
|
4.750.000
|
|
44
|
Đường số 53 Điện Biên Phủ
|
Nguyễn Chí Thanh - Điện Biên Phủ
|
4.750.000
|
|
45
|
Hẻm 121 đường 53 Điện Biên Phủ
|
Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường số 7 Huỳnh Văn
Thanh
|
2.375.000
|
|
46
|
Hẻm 7-8 đường 53 Điện Biên Phủ
|
Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường 57 Điện Biên
Phủ
|
2.375.000
|
|
47
|
Hẻm 1 Đường số 59 Điện Biên Phủ
|
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện
Biên Phủ
|
2.375.000
|
|
48
|
Hẻm 2 Đường số 59 Điện Biên Phủ
|
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện
Biên Phủ
|
2.375.000
|
|
49
|
Hẻm 3A đường số 59 Điện Biên Phủ
|
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa
|
2.375.000
|
|
50
|
Huỳnh Văn Thanh
|
Đường Bời Lời - Đường số 53 Điện Biên Phủ
|
4.750.000
|
|
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Cuối tuyến (hết
đường nhựa)
|
4.500.000
|
|
51
|
Đường số 59 - 60 Điện Biên Phủ
|
Đường Huỳnh Văn Thanh - Ranh Ninh Thạnh
|
3.800.000
|
|
52
|
Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 1, 2
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng
|
2.850.000
|
|
53
|
Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 3, 4
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng
|
2.850.000
|
|
54
|
Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 5, 6
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường đất
|
2.850.000
|
|
55
|
Đường tổ 8-16 (hẻm 22)
|
đường số 22 - Khu dân cư
|
864.000
|
|
56
|
Đường số 23
|
Ngã 4 Bình Minh - Đường vào Khu di tích
kháng chiến
|
2.400.000
|
|
Đường vào Khu di tích kháng chiến - Hết
tuyến
|
1.680.000
|
|
57
|
Nhánh đường số 23-ĐT 785, Khu phố Thạnh Đông,
phường Bình Minh
|
Đường 23 - Nhà dân cuối đường đất
|
600.000
|
|
58
|
Đường số 99 Đường số 23
|
Đường số 23 - giáp xã Đồng Khởi
|
672.000
|
|
59
|
Đường tổ 15
|
đường số 23 - Khu dân cư
|
864.000
|
|
60
|
Đường vào Khu di tích kháng chiến khu phố
Giồng Cà
|
Đường số 23 - khu di tích kháng chiến
|
960.000
|
|
61
|
Hẻm 1 Đường số 23
|
Đường số 23 - Cuối tuyến
|
960.000
|
|
62
|
Hẻm 2 Đường số 23
|
Đường số 23 - cuối tuyến
|
600.000
|
|
63
|
Hẻm 3 Đường số 23
|
Đường số 23 - Đường tổ 7
|
672.000
|
|
64
|
Hẻm 4 Đường số 23
|
Đường số 23 - Cuối tuyến
|
960.000
|
|
65
|
Hẻm 5 Đường số 23
|
Đường số 23 - khu dân cư
|
504.000
|
|
66
|
Hẻm 6 Đường số 23
|
Đường số 23 - khu dân cư
|
504.000
|
|
67
|
Hẻm 7 Đường số 23
|
Đường số 23 - giáp kênh
|
504.000
|
|
68
|
Hẻm 8 Đường số 23
|
Đường số 23 - Cuối tuyến
|
504.000
|
|
69
|
Hẻm 9 Đường số 23
|
Đường số 23 - Cuối tuyến
|
504.000
|
|
70
|
Hẻm 10 Đường số 23
|
Đường số 23 - Cuối tuyến
|
420.000
|
|
71
|
Hẻm 11 Đường số 23
|
Đường số 23 - Cuối tuyến
|
420.000
|
|
72
|
Hẻm 13 Đường số 23
|
Đường số 23 - Cuối tuyến
|
420.000
|
|
73
|
Hẻm 15 Đường số 23
|
Đường số 23 - Ranh xã Đồng Khởi- Trà Vong
|
672.000
|
|
74
|
Hẻm 17 Đường số 23
|
Hẻm 15, đường sô 23 - Hẻm 19
|
504.000
|
|
75
|
Hẻm 19 Đường số 23
|
Đường số 23 - Cuối tuyến
|
504.000
|
|
76
|
Hẻm 21 Đường số 23
|
Hẻm 19, đường số 23 - Cuối tuyến
|
504.000
|
|
77
|
Đường số 29
|
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Kênh Thủy
lợi TN 17 -1
|
1.440.000
|
|
78
|
Đường số 11
|
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Giáp ranh xã
Đồng Khởi - huyện Châu Thành
|
1.200.000
|
|
79
|
Đường số 31
|
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Lò Mỳ Xeo Bé
|
1.200.000
|
|
Lò Mỳ Xeo Bé - Hết tuyến
|
840.000
|
|
80
|
Hẻm 13 Đường 31
|
Đường 31 - khu dân cư
|
480.000
|
|
81
|
Hẻm 29 Đường 31
|
đường 31 - khu dân cư
|
480.000
|
|
82
|
Đường 25 Bời Lời
|
Chợ NS - Cuối khu dân cư Ninh Lộc
|
4.500.000
|
|
83
|
Đường Khedol Suối Đá
|
ĐT785 - Đường Bời Lời
|
1.200.000
|
|
84
|
Đường số 01-Khe dol, Khu phố Thạnh Đông,
phường Bình Minh
|
Đ. Khedol Suối đá - Hết ranh phường Bình Minh
|
720.000
|
|
85
|
Đường Lộ 10
|
ĐT785 - Cầu sắt Tân Hưng
|
1.200.000
|
|
86
|
Đường lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh
Tân (cũ)
|
ĐT 785 - Liên xã
|
1.200.000
|
|
87
|
Đường số 12-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
ĐT785 - Đường vành đai núi
|
1.200.000
|
|
88
|
Đường số 13-ĐT.785 Khu phố Thạnh Đông, phường
Bình Minh
|
ĐT 785 - Cuối đường Bêtông
|
600.000
|
|
89
|
Đường số 13-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
ĐT785 - Đường số 2
|
1.200.000
|
|
90
|
Đường số 15-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông,
phường Bình Minh
|
ĐT785 - Cuối đường đất
|
900.000
|
|
91
|
Đường số 19-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông,
phường Bình Minh
|
ĐT785 - Đường nhánh số 19.4, đường số 19
|
900.000
|
|
92
|
Đường số 21-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
ĐT 785 - Đường tổ 7
|
900.000
|
|
93
|
Đường số 23-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
ĐT 785 - Tổ 7
|
600.000
|
|
94
|
Đường số 649-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
ĐT 785 - 3 nhánh
|
600.000
|
|
95
|
Đường tổ 20-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
ĐT 785 - Nhánh tổ 19
|
900.000
|
|
96
|
Đường số 815-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
ĐT 785 - Đường số 15
|
1.200.000
|
|
97
|
Đường số 825-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
ĐT 785 - Đường tổ 7
|
600.000
|
|
98
|
Đường số 875-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông,
phường Bình Minh
|
ĐT 785 - Cuối đường bêtông
|
600.000
|
|
99
|
Đường số 888-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông,
phường Bình Minh
|
ĐT 785 - Cuối đường bê tông
|
900.000
|
|
100
|
Đường số 902-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông,
phường Bình Minh
|
ĐT 785 - Cuối đường bê tông
|
900.000
|
|
101
|
Đường số 924-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông,
phường Bình Minh
|
ĐT 785 - Cuối đường bê tông
|
900.000
|
|
102
|
Đường Tổ 13 (cặp điện thờ), Khu phố Thạnh
Lợi, phường Bình Minh
|
ĐT 785 - Cuối đường đất
|
600.000
|
|
103
|
Hẻm 633-ĐT.785, Khu phố Thạnh Trung, phường
Bình Minh
|
ĐT 785 - Cuối đường nhựa
|
600.000
|
|
104
|
Hẻm 907-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh
Tân (cũ)
|
ĐT 785 - Hẻm BT 825
|
600.000
|
|
105
|
Nhánh đường số 21-ĐT 785, khu phố Thạnh Đông,
xã Thạnh Tân (cũ)
|
ĐT 785 - Đường số 21 Thạnh Đông
|
600.000
|
|
106
|
Đường hẻm 1 khu phố Tân Trung
|
Đường 785 - Đường hẻm 05
|
600.000
|
|
107
|
Đường hẻm 3-ĐT 785
|
Đường 785 - Kênh tây
|
1.050.000
|
|
108
|
Đường hẻm 439 khu phố Tân Hòa
|
Đường 785 - Hết đường Sỏi đỏ
|
750.000
|
|
109
|
Đường hẻm 569 khu phố Tân Trung
|
Đường 785 - Hết đường đá dăm
|
600.000
|
|
110
|
Đường tổ 3 khu phố Tân Phước
|
Đường 785 - Cuối đường
|
1.050.000
|
|
111
|
Đường Nguyễn Công Trứ (Đường số 11 tổ 45 khu
phố Tân Trung)
|
Đường ĐT 785 - Đường Nguyễn Khuyến
|
600.000
|
|
112
|
Đường tổ 19 khu phố Tân Phước
|
Đường ĐT 785 - Đường ĐT 793
|
525.000
|
|
113
|
Đường tổ 46 khu phố Tân Phước
|
Đường ĐT 785 - Đường tổ 22
|
1.050.000
|
|
114
|
Đường số 10-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
ĐT 793 - Cầu Nang bang
|
1.224.000
|
|
115
|
Đường số 11-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
ĐT 793 - Cầu Suối Núc (cũ)
|
1.224.000
|
|
116
|
Đường số 9-ĐT.793, Khu phố Thạnh Hiệp, phường
Bình Minh
|
ĐT 793 - cầu suối Núc
|
918.000
|
|
117
|
Đường tổ 4-5 DT793, khu phố Thạnh Hiệp, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
ĐT 793 - 5.6.2
|
918.000
|
|
118
|
Đường hẻm 13-ĐT 793
|
Đường ĐT 793 - Đường số 5
|
612.000
|
|
119
|
Đường hẻm 15 ĐT 793 khu phố Tân Phước
|
Đường ĐT 793 - giáp đường sỏi đỏ tổ 15
|
918.000
|
|
120
|
Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập
|
Đường ĐT 793 - Đường số 8
|
765.000
|
|
121
|
Đường hẻm 33 khu phố Tân Trung
|
Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Công Trứ
|
612.000
|
|
122
|
Đường khu phố Tân Lập (ĐS 5 793)
|
Đường ĐT 793 - Giáp đường số 9
|
1.224.000
|
|
123
|
Đường Nguyễn Khuyến
|
Đường ĐT 793 - Giáp Đường Đặng Thùy Trâm
|
918.000
|
|
124
|
Đường số 3 khu phố Tân Phước
|
Đường ĐT 793 - Suối cạn
|
918.000
|
|
125
|
Đường tổ 15 khu phố Tân Phước
|
Đường ĐT 793 - Hết đường Sỏi đỏ
|
612.000
|
|
126
|
Đường tổ 22 khu phố Tân Phước
|
Đường ĐT 793 - Bờ kênh tây
|
612.000
|
|
127
|
Đường tổ 22A khu phố Tân Phước
|
Đường ĐT 793 - Kênh tây
|
612.000
|
|
128
|
Đường tổ 28 khu phố Tân Phước
|
Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Khuyến
|
612.000
|
|
129
|
Đường tổ 37 khu phố Tân Lập
|
Đường ĐT 793 - Suối Trà phát
|
918.000
|
|
130
|
Đường ranh khu phố Tân Lập - Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) (ĐS
8 793)
|
Đường tỉnh 793 - Giáp đường Liên xã
|
918.000
|
|
131
|
Đường 17 - 1
|
Bời Lời - Hết nhựa đường số 2 Huỳnh Tấn Phát
|
1.900.000
|
|
132
|
Đường số 04 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Ngã 3 về cầu Suối Đùn
|
3.750.000
|
|
133
|
Đường số 05 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
|
4.750.000
|
|
134
|
Đường số 07 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Đường 59 Điện Biên Phủ
|
4.750.000
|
|
135
|
Đường số 09 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
|
3.800.000
|
|
136
|
Đường số 10 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Đường Trần Phú
|
4.275.000
|
|
137
|
Đường số 11 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Đường 53 Điện Biên Phủ
|
3.800.000
|
|
138
|
Đường số 12 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Đường Lộ Cây Viết
|
4.275.000
|
|
139
|
Đường số 14 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - XN Đỉnh Cao
|
4.275.000
|
|
140
|
Đường số 15 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
|
4.750.000
|
|
141
|
Đường số 16 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Khu dân cư
|
4.275.000
|
|
142
|
Đường số 17 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
|
4.750.000
|
|
143
|
Đường số 18 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Khu dân cư
|
4.275.000
|
|
144
|
Đường số 19 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
|
4.750.000
|
|
145
|
Đường số 20 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
|
4.275.000
|
|
146
|
Đường số 21 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Khu dân cư
|
4.750.000
|
|
147
|
Đường số 22 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Khu dân cư
|
4.275.000
|
|
148
|
Đường số 24 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Khu dân cư
|
4.275.000
|
|
149
|
Đường số 26 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú
|
4.275.000
|
|
150
|
Đường số 27 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh
|
4.275.000
|
|
151
|
Đường số 28 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Cuối ruộng
|
4.275.000
|
|
152
|
Đường số 29 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh
|
4.750.000
|
|
153
|
Đường số 30 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
|
4.275.000
|
|
154
|
Đường số 32 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
|
4.275.000
|
|
155
|
Đường số 34 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú
|
4.275.000
|
|
156
|
Đường số 6 Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Kênh TN 9- 1
|
2.250.000
|
|
157
|
Đường tổ 7 - KP Ninh Phú
|
Đường Bời Lời - Đường 784
|
3.750.000
|
|
158
|
Đường Vành Đai Núi Bà Đen
|
Đường Bời Lời - Đường số 12 Trần Phú
|
2.100.000
|
|
159
|
Hẻm bờ Hữu kênh Tây
|
Đường Bời Lời - Đường Trần Phú
|
3.750.000
|
|
160
|
Hẻm bờ tả cầu kênh K18
|
Đường Bời Lời - Đường Trần Phú
|
3.750.000
|
|
161
|
Hẻm số 33 Đường Bời Lời
|
Đường Bời Lời - Hết đường BTXM
|
1.425.000
|
|
162
|
Đường 9-10 HVT
|
Đường 29 Bời Lời - Hẻm 10 đường số 7
|
2.750.000
|
|
163
|
Đường số 55 - 56 Điện Biên Phủ
|
Đường 29 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh
|
4.750.000
|
|
164
|
Hẻm 1 đường 24 Bời Lời
|
Đường 22 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời
|
2.850.000
|
|
165
|
Hẻm 13 đường 14 Bời Lời
|
Đường 14 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung
|
2.850.000
|
|
166
|
Hẻm 27 đường 12 Bời Lời
|
Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú
|
2.850.000
|
|
167
|
Hẻm 3 đường 18 Bời Lời
|
Đường 18 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời
|
2.850.000
|
|
168
|
Hẻm 57 đường 12 Bời Lời
|
Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú
|
2.850.000
|
|
169
|
Hẻm 7 đường 14 Bời Lời
|
Đường 12 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung
|
2.850.000
|
|
170
|
Hẻm 87 đường 21 Bời Lời
|
Đường 21 Bời Lời - Hết đường nhựa
|
2.700.000
|
|
171
|
Hẻm 3 đường 32
|
Đường 32 - Cuối khu dân cư Ninh Trung
|
2.850.000
|
|
172
|
Đường số 19 nhánh 1
|
Đường 19 - khu dân cư
|
680.000
|
|
173
|
Đường số 1
|
Đường 784 - Kênh Tây
|
2.000.000
|
|
174
|
Đường số 2 Ninh Bình
|
Đường 784 - Hết đường đất
|
500.000
|
|
175
|
Đường tổ 7A Ninh Phú
|
Đường 784 - Bờ Bắc Kênh Tây
|
750.000
|
|
176
|
Đường tổ 8-1 Ninh Phú
|
Đường 784 - Đường vào trường bắn
|
750.000
|
|
177
|
Đường tổ 8-2 Ninh Phú
|
Đường 784 - Hết đường Đất
|
750.000
|
|
178
|
Hẻm tổ 5 - 6
|
Đường 784 - Đường vành đai núi
|
750.000
|
|
179
|
Đường 134 Đường 785 Giồng Cà
|
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
|
900.000
|
|
180
|
Đường 47 Đường 785 Giồng Cà
|
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
|
1.500.000
|
|
181
|
Đường 60 Đường 785 Giồng Cà
|
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
|
900.000
|
|
182
|
Đường 82 Đường 785 Giồng Cà
|
Đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
|
1.500.000
|
|
183
|
Đường số 17 Đường số 22
|
đường 785 Giồng Cà (Đ.22) - Đường liên khu
phố Đồng Cỏ Đỏ - Kinh Tế (Đ.548)
|
1.500.000
|
|
184
|
Đường Đặng Thùy Trâm
|
Ngã tư chợ Tân Bình - Giáp bờ kênh tây
|
1.224.000
|
|
185
|
Đường hẻm 29-1 khu phố Tân Phước
|
Đường Đặng Thùy Trâm - Đường 22A
|
612.000
|
|
186
|
Đường hẻm 29-2 khu phố Tân Phước
|
Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2
|
612.000
|
|
187
|
Đường hẻm 29-3 khu phố Tân Phước
|
Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh tây
|
612.000
|
|
188
|
Đường hẻm 36 khu phố Tân Trung
|
Đường Đặng Thùy Trâm - Suối vàng cạn
|
612.000
|
|
189
|
Đường tổ 16 khu phố Tân Phước
|
Đường Đặng Thùy Trâm - Đường ĐT 793
|
612.000
|
|
190
|
Đường tổ 29 khu phố Tân Phước
|
Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2
|
612.000
|
|
191
|
Đường tổ 35 khu phố Tân Trung
|
Đường Đặng Thùy Trâm - ĐT 793
|
612.000
|
|
192
|
Đường 29 Bàu Lùn
|
Đường Bàu Lùn - khu dân cư
|
1.510.000
|
|
193
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Ngã ba giao ĐT 785 - Giao ĐT 793
|
2.100.000
|
|
194
|
Đường hẻm 04 khu phố Tân Trung
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
525.000
|
|
195
|
Đường hẻm 05 khu phố Tân Trung
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường Sỏi đỏ
|
630.000
|
|
196
|
Đường hẻm 115 khu phố Tân Trung
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm
|
525.000
|
|
197
|
Đường hẻm 128 khu phố Tân Trung
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thùy Trâm
|
1.050.000
|
|
198
|
Đường hẻm 228 khu phố Tân Lập
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường nhựa liên
xã
|
525.000
|
|
199
|
Đường tổ 19 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
Lộ 11 - Suối Vàng
|
840.000
|
|
200
|
Đường hẻm 28 khu phố Tân Trung
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn
|
1.050.000
|
|
201
|
Đường hẻm 37 khu phố Tân Lập
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793
|
612.000
|
|
202
|
Đường hẻm 60 khu phố Tân Trung
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm
|
525.000
|
|
203
|
Đường hẻm 66 khu phố Tân Trung
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn
|
525.000
|
|
204
|
Đường hẻm 74 khu phố Tân Trung
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá 04
|
525.000
|
|
205
|
Đường liên xã, khu phố Tân Lập- Thạnh Tân-Tân
Bình (cũ)
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793
|
1.260.000
|
|
206
|
Đường tổ 21 khu phố Tân Trung
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến
|
1.260.000
|
|
207
|
Đường tổ 9 khu phố Tân Trung (Hẻm 27 lộ 12a)
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến
|
1.260.000
|
|
208
|
Đường hẻm 37 khu phố Tân Hòa
|
Đường Trần Văn trà - Hết đường đá dăm
|
420.000
|
|
209
|
Đường hẻm 41 khu phố Tân Hòa
|
Đường Trần Văn Trà - Hết đường BTXM
|
504.000
|
|
210
|
Đường hẻm 43 đường Trần Văn Trà khu phố Tân
Hòa
|
Đường Trần Văn Trà - Hết đường đá 04
|
420.000
|
|
211
|
Đường số 39 tổ 7 khu phố Tân Hòa
|
Đường Trần Văn Trà - KP Tân Hòa
|
420.000
|
|
212
|
Đường 19 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - Hẻm 337
|
1.133.000
|
|
213
|
Đường số 1 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
|
1.200.000
|
|
214
|
Đường số 3 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
|
1.200.000
|
|
215
|
Đường số 5 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
|
1.200.000
|
|
216
|
Đường số 7 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - Nghĩa địa Bình Minh
|
1.200.000
|
|
217
|
Đường số 11 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
|
1.133.000
|
|
218
|
Đường số 13 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - Đường số 15
|
1.133.000
|
|
219
|
Đường số 14 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
|
1.133.000
|
|
220
|
Đường số 15 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - giáp xã Đồng Khởi
|
1.133.000
|
|
221
|
Đường số 17 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - Hẻm 15A
|
1.133.000
|
|
222
|
Đường số 24 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
1.888.000
|
|
223
|
Đường số 28 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
1.133.000
|
|
224
|
Đường số 427 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
1.133.000
|
|
225
|
Đường số 540 Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
1.133.000
|
|
226
|
Đường số 7 khu phố Tân Lập
|
Đường ĐT 793 - Đường tổ 37A
|
612.000
|
|
227
|
Đường tổ 1-7 - (Đường 29)
|
Đường Trần Văn Trà - kênh
|
1.888.000
|
|
228
|
Đường tổ 3-1
|
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
1.133.000
|
|
229
|
Đường tổ 3-9
|
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
|
1.133.000
|
|
230
|
Hẻm 123 Đường Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
|
1.133.000
|
|
231
|
Hẻm 21 Đường Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
1.133.000
|
|
232
|
Hẻm 25 Đường Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - đường tổ 4-14
|
1.133.000
|
|
233
|
Hẻm 27 Đường Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
1.133.000
|
|
234
|
Hẻm số 331 Đường Trần Văn Trà
|
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
755.000
|
|
235
|
Đường số 22 Quốc Lộ 22B
|
Quốc lộ 22B - Hẻm 7
|
1.440.000
|
|
236
|
Đường số 23 Quốc lộ 22B
|
Quốc lộ 22B - Hẻm 21
|
1.440.000
|
|
237
|
Đường số 25 Quốc lộ 22B
|
Quốc lộ 22B - Hẻm 37
|
1.440.000
|
|
238
|
Đường số 26 Quốc lộ 22B
|
Quốc lộ 22B - Hẻm 11
|
1.440.000
|
|
239
|
Đường số 27 Quốc lộ 22B
|
Quốc lộ 22B - Khu dân cư
|
1.440.000
|
|
240
|
Đường số 30 Quốc Lộ 22B
|
Quốc lộ 22B - Hẻm 1
|
1.440.000
|
|
241
|
Đường 5.6.2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân
(cũ)
|
Đường số 11 - Đường số 9
|
612.000
|
|
242
|
Đường hẻm 13 khu phố Tân Lập
|
Đường số 5 - Đường tổ 37A
|
612.000
|
|
243
|
Đường hẻm 14A khu phố Tân Lập
|
Đường số 5 - Đường tổ 37A
|
734.000
|
|
244
|
Đường hẻm 14B khu phố Tân Lập
|
Đường số 5 - Giáp đường nhựa tổ 37A
|
612.000
|
|
245
|
Đường hẻm 14C khu phố Tân Lập
|
Đường số 5 - Đường tỉnh 793
|
612.000
|
|
246
|
Đường hẻm 26 khu phố Tân Hòa
|
Đường số 35 - Hết đường đá dăm
|
420.000
|
|
247
|
Đường tổ 26 khu phố Tân Hòa
|
Đường số 35 - Đường số 35
|
420.000
|
|
248
|
Đường hẻm 35 khu phố Tân Hòa
|
Đường số 35 - Hết đường đá dăm
|
504.000
|
|
249
|
Đường nhánh phải 35 khu phố Tân Hòa
|
Đường số 35 - Giáp đường nhựa tổ 40
|
420.000
|
|
250
|
Đường nhánh hẻm 39 khu phố Tân Hòa
|
Đường số 39 tổ 7 - Hết đường đá dăm
|
420.000
|
|
251
|
Đường hẻm 47-1 khu phố Tân Hòa
|
Đường số 35 - Hết đường đá dăm
|
420.000
|
|
252
|
Đường hẻm 47-2 khu phố Tân Hòa
|
Đường số 35 - Hết đường đá dăm
|
420.000
|
|
253
|
Đường hẻm 46-1 khu phố Tân Phước
|
Đường tổ 46 - Hết đường BTXM
|
945.000
|
|
254
|
Đường hẻm 46-2 khu phố Tân Phước
|
Đường tổ 46 - Hết đường BTXM
|
945.000
|
|
255
|
Đường hẻm 49 khu phố Tân Lập
|
Đường số 5 - Hết đường Sỏi đỏ
|
612.000
|
|
256
|
Đường hẻm TN11 khu phố Tân Hòa
|
Kênh tây - Hết đường đá dăm
|
750.000
|
|
257
|
Đường khu phố Tân Hòa (ĐS 35 Trần Văn Trà)
|
Kênh tây - Đường Trần Văn Trà
|
504.000
|
|
258
|
Đường tổ 20-1 khu phố Tân Hòa
|
Kênh tây - Hết đường đá dăm
|
750.000
|
|
259
|
Đường tổ 20-2 khu phố Tân Hòa
|
Kênh tây - Hết đường đá dăm
|
750.000
|
|
260
|
Đường tổ 20-3 khu phố Tân Hòa
|
Kênh tây - Hết đường đá dăm
|
750.000
|
|
261
|
Đường tổ 42 khu phố Tân Hòa
|
Kênh tây - Hết đường đá dăm
|
750.000
|
|
262
|
Đường tổ 47A khu phố Tân Hòa
|
Kênh TN 15-2 - Kênh TN 13
|
420.000
|
|
263
|
Đường tổ 47B khu phố Tân Hòa
|
Kênh TN 15 - Hết đường Sỏi đỏ
|
420.000
|
|
264
|
Đường liên Khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Kinh Tế
(Đ.548)
|
Đường tổ 3 khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Đường 540 khu
phố Kinh Tế
|
1.057.000
|
|
265
|
Đường liên xã Thạnh Tân-Tân Bình (cũ)
|
Lộ 10 - Lộ 12A
|
840.000
|
|
266
|
Đường nhánh đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh
Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
|
Đường số 1 - Suối Vàng
|
600.000
|
|
267
|
Đường nhánh đường số 9-ĐT 793, khu phố Thạnh
Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
|
Đường số 9 - ĐT 793
|
612.000
|
|
268
|
Đường nhánh số 19.1, đường số 19, ấp Thạnh
Đông, phường Bình Minh
|
Tổ 7 - Cuối đường đất
|
600.000
|
|
269
|
Đường nhánh số 19.2, đường số 19, ấp Thạnh
Đông, phường Bình Minh
|
Tổ 7 - Cuối đường bêtông
|
600.000
|
|
270
|
Đường nhánh số 19.3, đường số 19, ấp Thạnh
Đông, phường Bình Minh
|
Tổ 7 - Cuối đường đất
|
600.000
|
|
271
|
Đường nhánh số 19.4, đường số 19, ấp Thạnh
Đông, phường Bình Minh
|
Tổ 7 - Cuối đường đất
|
600.000
|
|
272
|
Đường nhánh số 19.5, đường số 19, ấp Thạnh
Đông, phường Bình Minh
|
Tổ 7 - Cuối đường bêtông
|
600.000
|
|
273
|
Đường nhánh số 2.1, đường số 2-Lộ 10, khu phố
Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)
|
đường số 2 - ĐT 785
|
3.000.000
|
|
274
|
Đường nhánh số 2.2, đường số 2 -Lộ 10, ấp
Thạnh Lợi, phường Bình Minh
|
Đường số 2 - Cuối đường đất
|
600.000
|
|
275
|
Đường nhánh số 2.3, đường số 2 -Lộ 10, Khu
phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
|
đường số 2 - Cuối đường đất
|
612.000
|
|
276
|
Đường nhánh tổ 19 đường số 2, Khu phố Thạnh
Lợi, phường Bình Minh
|
Đường số 2 - Đường tổ 20 ĐT 785
|
450.000
|
|
277
|
Đường Nhánh tổ 5-Tổ 16 Thạnh Lợi, phường Bình
Minh
|
Đường tổ 5 - Cuối đường đất
|
450.000
|
|
278
|
Đường Nhánh tổ 5-Tổ 18 Thạnh Lợi, phường Bình
Minh
|
Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông
|
540.000
|
|
279
|
Đường nối tiếp số 10 lộ 10, Khu phố Thạnh
Lợi, phường Bình Minh
|
Đường số 10 - Đường tổ 23 Thạnh Lợi
|
600.000
|
|
280
|
Đường số 1 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
Lộ 10 - Đường 649
|
720.000
|
|
281
|
Đường số 10 lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
Lộ 10 - Đường số 14
|
840.000
|
|
282
|
Đường số 11 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung,
phường Bình Minh
|
Lộ 10 - cuối đường nhựa
|
720.000
|
|
283
|
Đường số 12 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường
Bình Minh
|
Lộ 10 - cuối đường nhựa
|
720.000
|
|
284
|
Đường số 12-ĐT.793 (DX 6), khu phố Thạnh
Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
|
Lộ 10 - DT 793
|
1.224.000
|
|
285
|
Đường số 13 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung,
phường Bình Minh
|
Lộ 10 - cuối đường nhựa
|
720.000
|
|
286
|
Đường số 7 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường
Bình Minh
|
Lộ 10 - cuối đường nhựa
|
600.000
|
|
287
|
Đường số 8 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường
Bình Minh
|
Lộ 10 - Cuối đường bêtông
|
600.000
|
|
288
|
Đường số 14 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường
Bình Minh
|
Lộ 10 - Đường số 10 Lộ 10
|
720.000
|
|
289
|
Đường số 15 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
Lộ 10 - Lộ 11
|
840.000
|
|
290
|
Đường số 17 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
Lộ 10 - Liên xã
|
720.000
|
|
291
|
Đường số 2 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường
Bình Minh
|
Lộ 10 - Suối Núc
|
720.000
|
|
292
|
Đường số 3 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
Lộ 10 - Lộ 11
|
840.000
|
|
293
|
Đường số 4 lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh
Tân (cũ)
|
Lộ 10 - Đường số 2
|
720.000
|
|
294
|
Đường số 5 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường
Bình Minh
|
Lộ 10 - Đường số 3, Lộ 10
|
840.000
|
|
295
|
Đường số 6 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường
Bình Minh
|
Lộ 10 - cuối đường đất
|
600.000
|
|
296
|
Đường số 9 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường
Bình Minh
|
Lộ 10 - cuối đường nhựa
|
720.000
|
|
297
|
Đường số 14 lộ 10 nối dài, Khu phố Thạnh Lợi,
phường Bình Minh
|
Giao lộ 14-10 - Cuối đường bêtông
|
734.000
|
|
298
|
Đường số 2 liên xã, Khu phố Thạnh Trung,
phường Bình Minh
|
Liên xã - suối vàng
|
765.000
|
|
299
|
Đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
Lộ 11 - Tổ 18-Lộ 11
|
720.000
|
|
300
|
Đường số 3 lộ 11, Khu phố Thạnh Trung, phường
Bình Minh
|
Lộ 11 - Đường số 2 Liên xã
|
720.000
|
|
301
|
Đường số 4 liên xã, Khu phố Thạnh Trung,
phường Bình Minh
|
Liên xã - Đường số 15
|
765.000
|
|
302
|
Đường số 45 - 46 Điện Biên Phủ
|
Khu dân cư hết đường nhựa - Ranh Ninh Thạnh
|
3.800.000
|
|
303
|
Đường số 47 - 48 Điện Biên Phủ
|
Kênh TN 7-6 - Ranh Ninh Thạnh
|
2.375.000
|
|
304
|
Đường số 63, khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình
Minh
|
Liên xã - đường 5.2
|
551.000
|
|
305
|
Đường số 8-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
Liên xã - DT 793
|
918.000
|
|
306
|
Đường tổ 5-1, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh
Tân (cũ)
|
Liên xã - đường 5.2
|
551.000
|
|
307
|
Đường tổ 11 (hẻm 13)
|
đường số 26 - Khu dân cư
|
864.000
|
|
308
|
Đường tổ 11 (hẻm 25)
|
đường số 26 - Khu dân cư
|
840.000
|
|
309
|
Đường tổ 12-16 đường số 15 lộ 10, khu phố
Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
|
Đường số 15 - số 4 LX
|
630.000
|
|
310
|
Đường tổ 14B
|
Đường số 7, Đ. Trần Văn Trà - Khu dân cư
|
840.000
|
|
311
|
Đường tổ 17 đối diện đường tổ 12-16, khu phố
Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
|
Đường số 15 - Lộ 11
|
840.000
|
|
312
|
Đường tổ 1-8
|
đường số 19 - đường số 15
|
1.057.000
|
|
313
|
Đường tổ 23, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân
(cũ)
|
Đường số 2 - Cầu Tân Hưng
|
600.000
|
|
314
|
Đường tổ 27 khu phố Tân Phước
|
Đường số 3 - Hết đường Sỏi đỏ
|
551.000
|
|
315
|
Đường tổ 37A khu phố Tân Lập
|
Đường số 5 - Hết đường nhựa
|
612.000
|
|
316
|
Đường tổ 4 ( hẻm 36)
|
đường số 25 - Khu dân cư
|
864.000
|
|
317
|
Đường tổ 5 Thạnh Lợi, khu phố Thạnh Lợi, xã
Thạnh Tân (cũ)
|
Đường số 2 - Đường số 2
|
630.000
|
|
318
|
Đường tổ 5-2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh
Tân (cũ)
|
DX6 - ĐT 793
|
918.000
|
|
319
|
Đường tổ 6 (hẻm 1)
|
đường số 30 - Khu dân cư
|
864.000
|
|
320
|
Đường tổ 6 (hẻm 7)
|
đường số 30 - Khu dân cư
|
864.000
|
|
321
|
Đường tổ 6-7
|
Đường số 11 - Khu dân cư
|
680.000
|
|
322
|
Đường tổ 7
|
Hẻm 3 - Ranh xã Đồng Khởi
|
672.000
|
|
323
|
Đường tổ 7 (hẻm 5)
|
đường số 26 - Khu dân cư
|
864.000
|
|
324
|
Hẻm 20 đường số 4 Trần Phú
|
Hết tuyến BTXM - Hẻm 7 đường 14
|
2.850.000
|
|
325
|
Hẻm 21
|
Hẻm 13 - khu dân cư
|
480.000
|
|
326
|
Hẻm 82/12
|
Hẻm 82 - khu dân cư
|
900.000
|
|
327
|
Hẻm 82/6
|
Hẻm 82 - khu dân cư
|
900.000
|
|
328
|
Nhánh 3 tổ 5 Thạnh Lợi, phường Bình Minh
|
Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông
|
450.000
|
|
329
|
Đường nhánh tổ 17 nối dài khu phố Tân Phước
|
Kênh TN 2 - Giáp đường nhựa hẻm 31
|
551.000
|
|
330
|
Huỳnh Công Thắng
|
Đường Trần Văn Trà - Cuối tuyến (hết đường
nhựa)
|
1.625.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.326.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
736.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
1.005.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
549.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
573.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
344.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Khu tái định cư đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú
|
11.000.000
|
|
Đường số 4 Trần Phú
|
6.000.000
|
|
Đường nội bộ trong khu tái định cư
|
3.800.000
|
|
2
|
Khu tái định cư đường số 4 Trần Phú
|
Đường số 4 Trần Phú
|
6.000.000
|
|
Đường nội bộ trong khu tái định cư
|
3.800.000
|
|
3
|
Khu tái định cư trong dự án khu đô thị phục
vụ khu du lịch Quốc gia núi Bà Đen
|
Đường số 3
|
13.000.000
|
|
Đường D1.1
|
8.000.000
|
|
4
|
Khu xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư,
nhà ở cho hộ nghèo, hộ người có công thành phố
|
Đường nội bộ khu tái định cư
|
3.000.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
275.000
|
89.
PHƯỜNG NINH THẠNH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 781
|
Ranh xã Dương Minh Châu - Cầu K13
|
2.220.000
|
|
Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 - Cầu K13
|
3.600.000
|
|
Kênh tiêu vũng rau muống - Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781
|
9.240.000
|
|
2
|
ĐT 784
|
Đường ĐH 13 - Kênh tiêu Bến Đình
|
3.696.000
|
|
Kênh TN3 - Đường ĐH 13
|
3.264.000
|
|
Cầu K13 - Kênh TN3
|
3.588.000
|
|
Ngã 4 đại đồng - Cầu K13
|
3.936.000
|
|
3
|
ĐT 784C
|
Đường 784 - Đường số 7-7
|
2.280.000
|
|
Đường số 7-7 - ĐT 781
|
3.132.000
|
|
4
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
|
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3
trước Cổng chính Núi Bà)
|
7.500.000
|
|
Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi
Bà) - Cổng sau Núi Bà
|
5.250.000
|
|
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu
|
3.750.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường C.M.T.8
|
Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) - Kênh
tiêu vũng rau muống
|
13.750.000
|
|
2
|
Đường 103 Cách Mạng Tháng Tám
|
Trọn tuyến
|
4.400.000
|
|
3
|
Đường 105 Cách Mạng Tháng Tám
|
Trọn tuyến
|
4.400.000
|
|
4
|
Đường 107 Cách Mạng Tháng Tám
|
Trọn tuyến
|
4.400.000
|
|
5
|
Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)
|
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú
(Văn phòng KP Ninh Đức)
|
6.125.000
|
|
Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) -
Cực lạc Thái Bình
|
4.750.000
|
|
6
|
Đường Chà Là - Trường Hòa
|
Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) -
Kênh TN5-1
|
3.084.000
|
|
Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long
Hoa)
|
2.400.000
|
|
7
|
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
|
Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp
Ninh cũ (Cầu Vườn Điều)
|
15.000.000
|
|
8
|
Điện Biên Phủ
|
Ranh P.Tân Ninh - Đường Bời Lời
|
14.375.000
|
|
9
|
Đường 2A Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 105, Đường
CMT8
|
6.000.000
|
|
10
|
Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn
phòng Khu phố Ninh Phước)
|
Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12
Tòa Thánh)
|
6.125.000
|
|
Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến
(hết đường nhựa)
|
4.750.000
|
|
11
|
Đường số 10 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến
|
3.000.000
|
|
12
|
Đường số 12 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh
|
3.000.000
|
|
13
|
Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu
học Ngô Quyền)
|
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan
Đình Giót
|
6.125.000
|
|
Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
|
4.750.000
|
|
14
|
Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu
học Ngô Quyền)
|
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan
Đình Giót
|
6.125.000
|
|
Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến
|
4.750.000
|
|
15
|
Đường số 18 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh
(cũ)
|
4.500.000
|
|
16
|
Đường số 20 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh
(cũ)
|
4.500.000
|
|
17
|
Đường số 26 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
|
2.875.000
|
|
18
|
Đường số 27 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát
(QH 40m)
|
1.438.000
|
|
19
|
Đường số 28 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm
|
2.875.000
|
|
20
|
Đường số 29 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường bê tông
|
4.313.000
|
|
21
|
Đường số 30 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên
Phủ
|
4.313.000
|
|
22
|
Đường số 31 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
|
4.313.000
|
|
23
|
Đường số 32 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên
Phủ
|
1.438.000
|
|
24
|
Đường số 33 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
|
2.875.000
|
|
25
|
Đường số 34 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên
Phủ
|
2.875.000
|
|
26
|
Đường số 35 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh
Thạnh
|
2.156.000
|
|
27
|
Đường số 36 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên
Phủ
|
4.313.000
|
|
28
|
Đường số 37 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 11 Bời Lời, Ninh
Thạnh
|
4.313.000
|
|
29
|
Đường số 38 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
|
4.313.000
|
|
30
|
Đường số 39 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
|
2.875.000
|
|
31
|
Đường số 40 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Kênh TN7
|
4.313.000
|
|
32
|
Đường số 41 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời
|
2.156.000
|
|
33
|
Đường số 42 Điện Biên Phủ
|
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên
Phủ
|
2.875.000
|
|
34
|
Lê Trọng Tấn
|
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh
(cũ)
|
4.500.000
|
|
35
|
Trường Chinh
|
Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh
(cũ)
|
7.500.000
|
|
Tiếp giáp phường Ninh Thạnh (cũ) - Tiếp giáp
đường ĐT.781
|
5.000.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.300.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
776.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
903.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
561.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
573.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
303.000
|
|
C
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh
Thạnh
|
Đường Điện Biên Phủ
|
15.000.000
|
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
15.000.000
|
|
Đường Trần Văn Trà
|
15.000.000
|
|
Đường D2
|
13.500.000
|
|
Đường D25
|
10.924.000
|
|
Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21,
D23
|
10.710.000
|
|
Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14,
D14A, D15, D16, D22
|
10.710.000
|
|
Đường D26
|
10.924.000
|
|
Đường D13
|
11.246.000
|
|
Đường D9
|
9.104.000
|
|
2
|
Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị 49ha
|
|
10.710.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
242.000
|
90.
PHƯỜNG LONG HOA
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22B
|
Đoạn còn lại
|
3.108.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Trần Phú
|
Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
|
8.580.000
|
|
Trịnh Phong Đáng - Đường số 42 Trần Phú
|
6.006.000
|
|
Đường số 42 Trần Phú - Quốc lộ 22B
|
6.006.000
|
|
2
|
An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ)
|
Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung
Hòa cũ)
|
8.580.000
|
|
3
|
Bùi Thị Xuân (Cửa 8 TTTM Long Hoa)
|
Trọn tuyến
|
34.800.000
|
|
4
|
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần
Phú
|
Nguyễn Văn Linh - Đường 80 - Nguyễn Chí
Thanh
|
9.216.000
|
|
Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh(Xuân Hồng nối
dài) - Đường 76 - Nguyễn Chí Thanh
|
5.280.000
|
|
5
|
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương
|
Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc
Trấn cũ)
|
7.248.000
|
|
6
|
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh
Phong Đáng
|
Trần Phú - Đường Sân Cu
|
4.548.000
|
|
Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc - xã
T.Tây (cũ)
|
3.552.000
|
|
7
|
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
|
Nguyễn Văn Linh - Đường 8 - Sân Cu
|
6.816.000
|
|
Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu
|
4.776.000
|
|
Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến
|
3.348.000
|
|
8
|
Đường 11- Sân Cu
|
Sân Cu - An Dương Vương
|
3.432.000
|
|
9
|
Các đường số 1, 3, 7, 13, 17, 21- Sân Cu
|
Trọn tuyến
|
4.548.000
|
|
10
|
Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20- Sân Cu
|
Trọn tuyến
|
3.552.000
|
|
11
|
Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh
Phong Đáng
|
Trọn tuyến
|
2.412.000
|
|
12
|
Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
|
An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm
cũ)
|
9.600.000
|
|
Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
|
14.880.000
|
|
13
|
Đỗ Thị Tặng
|
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao
Thượng Phẩm cũ)
|
16.200.000
|
|
14
|
Đường 781 (Đường CMT8 nối dài)
|
Trọn tuyến
|
10.716.000
|
|
15
|
Đường Bàu Ếch
|
Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền
|
3.060.000
|
|
16
|
Đường Cầu Trường Long - Chà Là
|
Nguyễn Văn Linh - Cầu Trường Long
|
4.776.000
|
|
Cầu Trường Long - hết ranh giới khu dân cư
(hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73)
|
3.854.000
|
|
Hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất
số 234 tờ bản đồ số 73) - Ranh giới phường Ninh Thạnh
|
3.213.000
|
|
17
|
Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa
(đường nhựa)
|
Các đường lô Khu phố 1
|
9.240.000
|
|
Các đường lô Khu phố 2
|
8.640.000
|
|
Các đường lô Khu phố 3
|
7.560.000
|
|
Các đường lô Khu phố 4
|
7.080.000
|
|
18
|
Đường Trường Đông
|
Đường Nguyễn Văn Linh - QL 22B
|
1.716.000
|
|
19
|
Đường vào chợ Trường Lưu
|
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường
Lưu
|
8.856.000
|
|
20
|
Đường xung quanh chợ trường Lưu
|
Trọn tuyến
|
5.316.000
|
|
21
|
Hai Bà Trưng (Cửa 3 TTTM Long Hoa)
|
Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng
|
35.880.000
|
|
22
|
Hẻm 71 - Đường CMT 8
|
Trọn tuyến
|
4.296.000
|
|
23
|
Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ)
|
Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
|
38.400.000
|
|
Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1
TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng)
|
40.200.000
|
|
24
|
Huỳnh Thanh Mừng
|
Vòng quanh TTTM
|
41.184.000
|
|
25
|
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
|
Châu Văn Liêm - Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái
Học cũ)
|
23.520.000
|
|
Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm
|
18.240.000
|
|
26
|
Ngô Quyền
|
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải)
|
5.460.000
|
|
Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh -
Đường Hốc Trâm
|
3.816.000
|
|
27
|
Ngô Thời Nhiệm (Cửa 6 TTTM Long Hoa)
|
Trọn tuyến
|
34.800.000
|
|
28
|
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
|
Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Xuân Hồng
|
23.040.000
|
|
29
|
Nguyễn Du (Cửa 2 TTTM Long Hoa)
|
Trọn tuyến
|
35.880.000
|
|
30
|
Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)
|
Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc
Trấn cũ)
|
18.120.000
|
|
31
|
Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ)
|
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ
22B
|
2.568.000
|
|
32
|
Nguyễn Lương Bằng nối dài
|
Nguyễn Văn Linh (gốc đèn đỏ UBND xã Trường
Đông - Ngã Năm
|
1.284.000
|
|
Ngã Năm - đến ranh xã Trường Hòa
|
1.027.000
|
|
33
|
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
|
Từ ranh P.Long Hoa- L.Thành Bắc (cũ) - Đường
Sân Cu
|
11.352.000
|
|
Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc - Trường
Tây (cũ)
|
8.856.000
|
|
Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây (cũ) - Ranh
Trường Tây - Trường Hòa (cũ)
|
8.856.000
|
|
Ranh Trường Tây - Trường Hòa (cũ) - Cầu Giải
Khổ
|
6.432.000
|
|
Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng
|
4.872.000
|
|
34
|
Đường Nguyễn Văn Linh nối dài
|
Ngã tư Nguyễn Lương Bằng - Đến cầu kênh TN1
|
2.436.000
|
|
Cầu kênh TN1 - Khu di tích lịch sử Năm Trai,
cầu Năm Trai
|
2.436.000
|
|
35
|
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
|
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) - Ngã 3
giáp ranh phường Hòa Thành
|
27.720.000
|
|
36
|
Phạm Thái Bường
|
Phạm Văn Đồng - Ranh Phường Long Hoa - Hiệp
Tân (cũ)
|
12.840.000
|
|
37
|
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc
Trấn cũ)
|
Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) - Lý Thường
Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
|
27.360.000
|
|
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Ranh P. Hiệp
Tân - Phường Long Hoa (cũ)
|
23.520.000
|
|
38
|
Phan Văn Đáng (Cửa 7 TTTM Long Hoa)
|
Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh
|
34.800.000
|
|
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần
Phú (Lộ Bình Dương cũ)
|
17.400.000
|
|
39
|
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)
|
Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân
Hồng
|
38.400.000
|
|
Xuân Hồng - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh
|
27.216.000
|
|
40
|
Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang)
|
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường
Tây (cũ)
|
4.992.000
|
|
Ranh Trường Tây (cũ) - Hết tuyến
|
3.720.000
|
|
41
|
Trương Quyền (Cửa 4 TTTM Long Hoa)
|
Trọn tuyến
|
35.880.000
|
|
42
|
Đường nội đồng giáp ranh huyện Gò Dầu
|
Đường Nguyễn Văn Linh nối dài - Ranh xã Cẩm
Giang (đầu đường nhựa)
|
974.000
|
|
Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa) - hết ranh
giới xã Trường Đông và xã Cẩm Giang
|
974.000
|
|
Khu vực thuộc phường Long Hoa, phường Long
Thành Bắc cũ
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
2.599.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.478.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
1.963.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.117.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
953.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
761.000
|
|
Khu vực thuộc xã Trường Hòa, xã Trường Đông,
xã Trường Tây cũ
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.300.000
|
|
IX
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
675.000
|
|
X
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
819.000
|
|
X1
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
435.000
|
|
X11
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
516.000
|
|
X111
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
344.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
|
|
1
|
Phường Long Hoa (Phường Long Hoa, Phường Long
Thành Bắc)
|
|
609.000
|
|
2
|
Phường Long Hoa (các xã còn lại)
|
|
275.000
|
91.
PHƯỜNG HÒA THÀNH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22B
|
Ranh Phường Thanh Điền - Phường Hòa Thành -
Ranh Phường Hoà Thành -Phường Long Hoa
|
3.072.000
|
|
Mương thoát nước (Ô tô An sương)(Ranh P. Long
Thành Trung- Long Thành Nam cũ) - Ranh Phường Hoà Thành - Phường Long
HoaThành
|
3.072.000
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
|
Đường 95 - Trần Phú - Đường 51- Trần Phú
|
7.843.000
|
|
Đường số 51 Trần Phú - Đường số 17 Trần Phú
(ranh Phường Hòa Thành-P. Long Hoa)
|
6.006.000
|
|
2
|
Đường số 736 QL 22B (vào chợ Long Bình)
|
Quốc lộ 22B - Khu đất công sau chợ
|
3.700.000
|
|
3
|
Đường số 738 QL 22B (vào chợ Long Bình)
|
Quốc lộ 22B - Chợ Long Bình
|
3.700.000
|
|
4
|
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn
Đức Thắng
|
Ranh P.Long Hoa -P. Hòa Thành - Đường 79 -
Nguyễn Chí Thanh
|
10.896.000
|
|
Đường 79- Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT
(cũ)
|
6.360.000
|
|
Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ nối dài
|
3.840.000
|
|
Nguyễn Văn Cừ nối dài (LTNam cũ) - Quốc lộ
22B
|
3.000.000
|
|
5
|
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần
Phú
|
Đường 76- Ng.Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối
dài
|
3.000.000
|
|
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Đường số 02 Nguyễn
Chí Thanh (Đường số 17 Trần Phú)
|
2.800.000
|
|
6
|
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
|
Ranh P.Long Hoa -Phường Hòa Thành - Đường 79
- Nguyễn Chí Thanh
|
10.896.000
|
|
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm y tế
Phường Hòa Thành
|
6.996.000
|
|
Trạm y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
|
4.272.000
|
|
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
|
3.200.000
|
|
7
|
Ngô Quyền
|
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ
Bình Dương cũ)
|
4.092.000
|
|
8
|
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
|
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ
nối dài
|
6.780.000
|
|
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Quốc lộ 22B
|
5.101.000
|
|
9
|
Nguyễn Văn Cừ
|
Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 22B
|
5.160.000
|
|
Đường QL 22B - Hết đường nhựa (vào nhà máy
gạch)
|
3.314.000
|
|
10
|
Tôn Đức Thắng
|
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế
Phường Hòa Thành
|
17.472.000
|
|
Trạm Y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
|
10.680.000
|
|
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
|
8.736.000
|
|
11
|
Đường đi cầu Gò Duối
|
QL 22B - Cầu Gò Duối
|
3.000.000
|
|
12
|
Đường đi vào Cảng Bến Kéo
|
QL 22B - Hết tuyến
|
2.676.000
|
|
13
|
Đường đi vào Cảng Dầu Khí
|
QL 22B - Hết tuyến
|
1.908.000
|
|
14
|
Đường vào Chùa Thiền Lâm
|
Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm
|
1.848.000
|
|
15
|
Hai đường BTXM vào chợ Long yên
|
Quốc lộ 22B - Đường số 02 Nguyễn Văn Cừ
|
4.200.000
|
|
16
|
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
|
Ngã 3 ranh P.Long Hoa -P. Hoà thành - Thượng
Thâu Thanh
|
17.328.000
|
|
Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn Cừ
|
11.832.000
|
|
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
|
4.296.000
|
|
17
|
Đường số 31 Phạm Hùng
|
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
3.786.000
|
|
18
|
Đường số 41 Phạm Hùng
|
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
3.786.000
|
|
19
|
Đường số 47 Phạm Hùng
|
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
3.786.000
|
|
20
|
Đường số 49 Phạm Hùng
|
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
3.786.000
|
|
21
|
Đường số 55 Phạm Hùng
|
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
3.786.000
|
|
22
|
Đường số 63 Phạm Hùng
|
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
3.786.000
|
|
23
|
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc
Trấn cũ)
|
Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh
ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)
|
17.160.000
|
|
24
|
Thượng Thâu Thanh
|
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng
(Ca Bảo Đạo cũ)
|
7.452.000
|
|
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B
|
5.232.000
|
|
25
|
Đường 6 Thượng Thâu Thanh
|
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
|
1.674.000
|
|
26
|
Đường 17 Thượng Thâu Thanh
|
Thượng Thâu Thanh - Ngã ba Quan ăn Long Trung
|
1.674.000
|
|
27
|
Đường 20 Thượng Thâu Thanh
|
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
|
1.700.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
2.175.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.226.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
1.556.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
747.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
815.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
505.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
404.000
|
92.
PHƯỜNG THANH ĐIỀN
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22B
|
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi
(Trường Chính Trị)
|
5.388.000
|
|
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp
Trường
|
5.208.000
|
|
Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long
Thành Trung
|
4.380.000
|
|
Cầu Nổi - Cây xăng Phước Hạnh
|
3.240.000
|
|
Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10
(Ngã 4 vào Xóm rẫy)
|
3.360.000
|
|
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) -
Ngã 4 Trảng Lớn
|
2.760.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 786
|
Giáp ranh P.Tân Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4
Thanh Điền
|
4.440.000
|
|
Ngã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn
|
2.640.000
|
|
Đường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai
|
2.400.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Âu Cơ (Quan Âm Các)
|
Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo
cũ)
|
7.200.000
|
|
2
|
Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
|
Lý Thường Kiệt - Phạm Văn Đồng
|
10.560.000
|
|
3
|
Đường số 13 Châu Văn Liêm (Đường Liên Xã cũ)
|
Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân
|
6.156.000
|
|
4
|
Đ.30/4 (Nối dài)
|
Từ ranh Tân Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính
Trị
|
12.600.000
|
|
5
|
Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyến)
|
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3
Mít Một)
|
15.000.000
|
|
6
|
Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp
Hiệp Hòa cũ)
|
Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B
|
6.504.000
|
|
7
|
Hẻm 10, đường số 6, Lạc Long Quân (đường
trước trụ sở UBND phường Thanh Điền)
|
Đường số 6 Lạc Long Quân - Hẻm 8 Phạm Văn Đồng
|
1.951.000
|
|
8
|
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
|
Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm
|
18.240.000
|
|
9
|
Phạm Thái Bường
|
Ranh Phường Long Hoa - Hiệp Tân (cũ) - Châu
Văn Liêm
|
9.060.000
|
|
10
|
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc
Trấn cũ)
|
Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh
ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)
|
17.160.000
|
|
Hồ bơi Ao Hồ - Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu
cũ)
|
18.840.000
|
|
11
|
Đường Hương Lộ 9
|
ĐT 786 - Hương Lộ 10
|
1.056.000
|
|
12
|
Đường Hương Lộ 10 (ranh xã Châu Thành và
Phường Thanh Điền)
|
Giao lộ Quốc Lộ 22B - Hương Lộ 9
|
1.056.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.277.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
759.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
964.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
546.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
573.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
308.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
246.000
|
93.
PHƯỜNG TRẢNG BÀNG
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22
|
Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh - Ngân hàng Nông
nghiệp
|
6.600.000
|
|
Ngân hàng Nông nghiệp - Bến xe
|
10.440.000
|
|
Bến xe - Ranh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc
|
7.200.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
Bời Lời (ĐT 782 cũ)
|
Ngân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3
Hai Châu cũ)
|
5.280.000
|
|
Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P.
Trảng Bàng - Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22
|
5.160.000
|
|
2
|
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787A)
|
Quốc lộ 22(Ngã 3 Vựa heo) - Ranh Phường Trảng
Bàng - xã An Ninh
|
7.968.000
|
|
3
|
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
|
Từ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh
P. Trảng Bàng - Gia Lộc
|
5.160.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Bạch Đằng
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời
|
2.040.000
|
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát
|
2.040.000
|
|
2
|
Đặng Văn Trước
|
Đ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc
|
3.960.000
|
|
3
|
Đường 22 - 12
|
Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)
|
5.400.000
|
|
4
|
Đường 30/4
|
Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân
bóng P.Tr.Bàng)
|
3.360.000
|
|
5
|
Đường A Chợ Trảng Bàng
|
Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E
chợ Trảng Bàng
|
6.480.000
|
|
6
|
Đường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải)
|
TL 787 - Đến Rạch
|
3.312.000
|
|
7
|
Đường An Hội 2
|
Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1
(nhà cha Binh)
|
1.980.000
|
|
8
|
Đường An Hội 3
|
Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy
|
1.440.000
|
|
9
|
Đường An Hội 4
|
Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5
|
1.440.000
|
|
10
|
Đường An Hội 5
|
Đường An Hội 3 - Đường Bình Thủy
|
1.440.000
|
|
11
|
Đường An Lợi 1
|
Đường Bình Thủy (Nhà ông Mưa) - Đường Hòa
Hưng 1
|
1.440.000
|
|
12
|
Đường An Lợi 2
|
Đường Bình Thủy (Cổng Chào ấp) - Cầu Dừa
|
1.440.000
|
|
13
|
Đường An Lợi 3
|
Đường Bình Thủy (Đối diện nhà 8 Huế) - QL22
(nhà nghỉ Xuân Đào)
|
1.440.000
|
|
14
|
Đường An Lợi 4
|
Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) - Đường An Lợi 1
(nhà ông Chữ)
|
1.980.000
|
|
15
|
Đường An Phú 1
|
ĐT 787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạch
|
1.980.000
|
|
16
|
Đường An Phú 2
|
ĐT787 (nhà 6 Xê) - Đường giếng mạch
|
1.980.000
|
|
17
|
Đường An Phú 3
|
ĐT787 (VP ấp cũ) - Đường giếng mạch
|
1.980.000
|
|
18
|
Đường An Phú 4
|
ĐT787 (nhà út Nê) - Đường giếng mạch
|
1.980.000
|
|
19
|
Đường An Phú 5
|
ĐT787 (nhà Út Măng) - Đường An Quới
1(2dân)
|
1.980.000
|
|
20
|
Đường An Quới 1
|
ĐT 787 (nhà ông Thi) - Đường giếng mạch
|
1.980.000
|
|
21
|
Đường An Quới 2
|
ĐT 787 (nhà ông Bỏng) - Đường An Quới 3
|
1.980.000
|
|
22
|
Đường An Quới 3
|
ĐT 787 (nhà ông Hồ) - Đường giếng mạch
|
1.980.000
|
|
23
|
Đường An Quới 4
|
ĐT 787 (nhà bà Sứ) - Đường giếng mạch
|
1.980.000
|
|
24
|
Đường An Quới 5
|
ĐT 787 (nhà ông Do) - Đường An Quới 4
|
1.980.000
|
|
25
|
Đường B chợ Trảng Bàng
|
Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E
chợ Trảng Bàng
|
6.480.000
|
|
26
|
Đường Bình Thủy
|
ĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4)
|
3.660.000
|
|
An Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 3
|
3.312.000
|
|
Đường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình
|
2.388.000
|
|
27
|
Đường Chùa Đá
|
Quốc lộ 22 (gần Ngân hàng Nông nghiệp) -
Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng
|
1.440.000
|
|
28
|
Đường Đình Gia Lộc
|
Q.lộ 22 (Bến xe -Ng.hàng Nông nghiệp) đối
diện cua Ngân hàng Nông nghiệp - Bia tưởng niệm đội biệt động P.Trảng Bàng
|
1.560.000
|
|
Q.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối
diện Trung tâm giáo dục thường xuyên - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước
|
1.560.000
|
|
29
|
Đường E (Hậu chợ Tr.Bàng)
|
Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6B
|
6.000.000
|
|
30
|
Đường Gia Huỳnh
|
ĐT 787B - ĐT 782
|
1.560.000
|
|
Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) - Đường
Ranh Gia Lộc - Trảng Bàng (chùa Bửu Lâm)
|
1.440.000
|
|
Bời Lời - Đường Gia Lộc - Trảng Bàng (Kênh
N20-18)
|
2.280.000
|
|
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh (Trường mần non) -
Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh)
|
1.440.000
|
|
31
|
Đường Gia Huỳnh 1
|
Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng Phong
|
2.880.000
|
|
32
|
Đường Gia Huỳnh 2
|
Đường 787A - Bời Lời
|
1.320.000
|
|
33
|
Đường Gia Huỳnh 3
|
Cách ngã 3 Hai Châu 100m hướng về Lộc Hưng
phía bên phải nhà trọ Trường An - Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng
|
2.400.000
|
|
34
|
Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng
|
Đường Gia Huỳnh - Gia Lộc (Kênh N20-18) -
Thánh thất (Ngân hàng nông nghiệp)
|
2.280.000
|
|
35
|
Đường giếng mạch
|
TL787(gần Cầu Quan) - Đường An Quới 4
|
2.496.000
|
|
Đường An Quới 4 - Cầu An Phú
|
2.040.000
|
|
36
|
Đường Hồ Bơi
|
Q.lộ 22 (Bến xe -Ng.hàng Nông nghiệp) đối
diện bánh canh Hoàng Minh I - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước
|
1.560.000
|
|
37
|
Đường Hòa Bình 1
|
ĐT 787 (Nhà máy 2 Đức) - QL 22
|
1.980.000
|
|
38
|
Đường Hòa Bình 2
|
ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 22
|
1.980.000
|
|
39
|
Đường Hòa Bình 3
|
ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà
ông Đức)
|
1.980.000
|
|
40
|
Đường Hòa Bình 4
|
ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà
ông 3 Hòa Hưng)
|
1.980.000
|
|
41
|
Đường Hòa Bình 6
|
Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình3
(Nhà út Nê)
|
1.440.000
|
|
42
|
Đường Hòa Hưng 1
|
ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 3
|
1.980.000
|
|
43
|
Đường Hòa Hưng 2
|
QL 22 - Đường Hòa Bình 3
|
1.440.000
|
|
44
|
Đường Hòa Hưng 3
|
ĐT 787 ( Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1
(gần VP Kp Hòa Hưng)
|
1.980.000
|
|
45
|
Đường Hòa Hưng 4
|
QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10
Chiêu)
|
1.440.000
|
|
46
|
Đường Lộc Du
|
Đường 22/12 - Ranh Gia Lộc
|
2.640.000
|
|
47
|
Đường Lộc Du 23 (Cặp Bến Xe cũ)
|
Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân
|
3.240.000
|
|
48
|
Đường Lộc Du 22 (Làng Nghề)
|
Nguyễn Trọng Cát - Bùi Thanh Vân
|
3.000.000
|
|
49
|
Đường nhựa Bình Nguyên đi An Thới
|
Ranh An Hòa - Rạch Trảng Bàng
|
1.440.000
|
|
50
|
Đường Nối 787B (Khu 27/7)
|
Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế huyện Trảng
Bàng
|
4.080.000
|
|
51
|
Đường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m)
|
Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng
|
4.800.000
|
|
52
|
Đường Trung Tâm Y Tế Huyện
|
Đường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp)
đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu
|
3.240.000
|
|
53
|
Đường Xe Sâu
|
Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng Cát
|
4.560.000
|
|
54
|
Duy Tân
|
Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước
|
4.200.000
|
|
55
|
Gia Long
|
Đường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủy
|
4.320.000
|
|
56
|
Hoàng Diệu
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời
|
2.040.000
|
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát
|
2.040.000
|
|
57
|
Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ)
|
Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh Phường An Hòa
(cũ)
|
5.400.000
|
|
58
|
Lãnh Binh Tòng
|
Nguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị
|
3.960.000
|
|
59
|
Lê Hồng Phong (Đường 30/4 Cũ)
|
Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT
782 cũ)
|
4.440.000
|
|
60
|
Nguyễn Du (Đường Xn Cũ)
|
Đường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) - Nguyễn
Văn Rốp (lộ 19 cũ)
|
3.600.000
|
|
61
|
Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến Cũ)
|
Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) -
Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ)
|
5.280.000
|
|
62
|
Nguyễn Văn Chấu
|
Đường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng
|
5.520.000
|
|
63
|
Nguyễn Văn Kiên
|
Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)
|
3.960.000
|
|
64
|
Nguyễn Văn Rốp (Lộ 19 cũ)
|
Ngã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu
|
5.760.000
|
|
65
|
Quang Trung
|
Quang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào
Huyện ủy
|
4.320.000
|
|
66
|
Trần Thị Nga
|
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời
|
2.040.000
|
|
67
|
Trưng Nhị
|
Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)
|
3.840.000
|
|
68
|
Trưng Trắc
|
Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh
|
4.920.000
|
|
69
|
Võ Tánh
|
Đường Đặng Văn Trước - Đường Lãnh Binh Tòng
|
2.400.000
|
|
70
|
Đường Lộc Thành
|
Đường Duy Tân - Đường Hồ Bơi
|
1.560.000
|
|
71
|
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh
|
Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn)
|
1.440.000
|
|
72
|
Đường Cầu mương - miểu bà
|
Tiệm tạp hóa bà Hường - Rạch Trảng Bàng
|
1.440.000
|
|
73
|
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)
|
Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa
Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành
Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc
|
3.240.000
|
|
74
|
Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789
|
Giáp ranh phường An Tịnh - Đường 787A
|
2.388.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.980.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.172.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
1.399.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
772.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
815.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
435.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
348.000
|
94.
PHƯỜNG AN TỊNH
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22
|
Ranh TP Hồ Chí Minh - VP khu phố An Bình
|
7.188.000
|
|
VP khu phố An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh
P.Tr.Bàng -An Tịnh) (cũ)
|
4.800.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
|
Ranh G.Lộc- L.Hưng (cũ) - Ngã ba chùa Mội
|
3.312.000
|
|
Ngã ba chùa Mội - Cống ông 10 tai
|
3.660.000
|
|
Cống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (cũ)
(Cầu kênh Đông)
|
3.312.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Cầu Chùa
|
Ngã 3 Chùa Mội (Đường 787B) - Ngã 4 Cây Dương
(đường HL 2)
|
1.440.000
|
|
Đường Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Thanh) - Đường
Cầu Chùa (Nhà ông út Huỳnh Gươm)
|
1.440.000
|
|
2
|
Đường An Bình (đường nhà thầy Đồng)
|
QL22 - Đường HL2
|
2.880.000
|
|
3
|
Đường An Bình (Quán bò Xuân Trang)
|
QL22 - An Thới
|
2.880.000
|
|
4
|
Đường An Bình - An Thới
|
QL22 Nhà ông Bường - Kênh N12
|
2.880.000
|
|
Kênh N12 - Đường Địa đạo An Thới
|
2.040.000
|
|
5
|
Đường An Bình - Bàu Mây
|
Trạm y tế - Kênh N12
|
2.880.000
|
|
Kênh N12 - Nhà ông Son
|
2.040.000
|
|
6
|
Đường An Khương
|
Vp khu phố Khương - Trại cưa ông Lùn
|
1.440.000
|
|
7
|
Đường An Khương- An Thành
|
Nhà ông Thân Văn Quí - Trường MG Rạng Đông,
An Thành
|
1.440.000
|
|
Đất bà Phỉ - Bến Tắm Ngựa
|
1.440.000
|
|
8
|
Đường An Phú
|
HL10- Cổng chào khu phố An Phú - Cổng sau Khu
chế xuất Linh Trung 3
|
1.440.000
|
|
9
|
Đường An Thới
|
HL2 Nhà Lân Heo - Rạch Trảng chừa - Cầu Gia
Lộc
|
1.440.000
|
|
10
|
Đường An Thới (đường trường học)
|
HL2 - Nhà ông Đực
|
1.440.000
|
|
11
|
Đường An Thới (Đường nhà chú 3 Cờ)
|
HL2 - Suối
|
1.440.000
|
|
12
|
Đường Cây Dương - Trung Hưng
|
Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) - Ranh Trung
Hưng (Bàu Cá Chạch)
|
1.440.000
|
|
13
|
Đường Địa đạo An Thới
|
HL 2 - Địa đạo An Thới
|
1.440.000
|
|
14
|
Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ
|
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 3 Châu) - Cống qua
đường (Nhà ông Minh)
|
1.440.000
|
|
Cống qua đường (Nhà ông Minh) - Kênh N18
(ranh Đôn Thuận) (cũ)
|
1.008.000
|
|
15
|
Đường Lộc Phước - Sông Lô
|
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N22
|
3.312.000
|
|
Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận) (cũ)
|
2.388.000
|
|
16
|
Đường Lộc Tân -Lộc Châu
|
787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8
(nhà ông Nguyên)
|
1.440.000
|
|
Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) -
Ranh Đôn Thuận (cũ) (Kênh 20)
|
1.008.000
|
|
17
|
Đường Lộc Vĩnh - Lộc Chánh
|
Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Xiểng) - Đường Cầu Chùa
(Nhà ông 5 Nâu)
|
1.440.000
|
|
18
|
Đường Quanh KCN Trảng Bàng
|
Suối Lồ Ô - Ngã 3 An Khương- Ngã 3 Cây Khế -
Ranh KCN Linh Trung
|
3.708.000
|
|
Ranh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A
|
3.768.000
|
|
19
|
Đường Suối Sâu- An Đước
|
QL22(Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui
|
2.880.000
|
|
Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức
|
2.016.000
|
|
Nhà ông Thức - Nhà ông Lập
|
1.440.000
|
|
20
|
Đường Suối Sâu- Bàu Mây - Tịnh Phong
|
QL22-Vp khu phố Suối Sâu cũ - Cổng chào khu
dân cư văn hóa
Bàu Mây
|
2.880.000
|
|
Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây - Hương
lộ 2
|
2.280.000
|
|
21
|
Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
|
Cổng chào khu phố Suối Sâu - Giáp ranh thành
phố Hồ Chí Minh
|
2.940.000
|
|
Đường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí
Minh
|
2.220.000
|
|
22
|
Hương lộ 10
|
Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng - An Tịnh)
(cũ) - Cầu Mương (giáp ranh Tp.HCM)
|
3.708.000
|
|
23
|
Hương Lộ 2
|
Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô
|
6.180.000
|
|
Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả
|
3.720.000
|
|
Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (Củ)
|
3.312.000
|
|
Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (cũ) (hướng Ngã 4 Cây
Dương) - Ngã 4 Bố Heo
|
2.388.000
|
|
Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng,
Củ Chi
|
2.388.000
|
|
Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô khu phố Lộc
Chánh
|
2.388.000
|
|
23
|
Hương Lộ 2
|
Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh - Đường 787B
(Chợ Lộc Hưng)
|
3.312.000
|
|
Ngã 3 Lộc Thanh (đầu đường 787B cách UBND
P.Lộc Hưng (cũ)300m) - Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu)
|
3.312.000
|
|
Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu)
- Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (cũ)(vựa ớt ông Hiếu)
|
2.388.000
|
|
24
|
Đường An Đước (Bàu Tràm)
|
Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong - Đường
Suối Sâu - An Đước (nhà ông Lập)
|
1.440.000
|
|
25
|
Đường An Đước (Rừng Rong)
|
Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong - Đường
Suối Sâu - An Đước (nhà ông Thức)
|
1.440.000
|
|
26
|
Đường D14 (Lộc Thọ)
|
Đường Hương Lộ 2 - Đường Tỉnh lộ 6( đường
787B)
|
1.440.000
|
|
27
|
Đường Lộc Thọ 1
|
Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Đường Hương Lộ
2
|
1.440.000
|
|
28
|
Đường Lộc Tiến -Lộc Châu
|
Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Nhà ông Út Đèo
|
1.440.000
|
|
29
|
Đường Lộc Thành 1
|
Ngã 4 Bố Heo - Kênh Đông
|
1.440.000
|
|
30
|
Đường Lộc Thành 2
|
Đường Lộc Thành 1 - Đường Hương Lộ 2
|
1.440.000
|
|
31
|
Đường Lộc Chánh 2
|
Ngã 3 Chùa Mội - Đường Cầu Chùa
|
1.440.000
|
|
32
|
Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789
|
Giáp ranh phường Trảng Bàng (An Hoà cũ) - Ngã
ba Cây Khế
|
2.388.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.980.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.172.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
1.399.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
772.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
815.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
435.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
348.000
|
95.
PHƯỜNG GÒ DẦU
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 22
|
Ranh P.Tr.Bàng, P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện
Gò Dầu (cũ)
|
3.660.000
|
|
2
|
Quốc Lộ 22B
|
Bồn Binh - Trần Thị Sanh
|
14.520.000
|
|
Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn
|
9.840.000
|
|
Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn (cũ)
|
7.920.000
|
|
3
|
Đường Xuyên Á
|
Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40
|
16.560.000
|
|
Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt
|
13.080.000
|
|
Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn
|
7.680.000
|
|
Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng
Phúc
|
4.332.000
|
|
Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm
Đồng
|
3.516.000
|
|
Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh
Phước
|
3.300.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 782
|
Ngã 3 Cây me - Cầu Cây Trường
|
4.914.000
|
|
Cầu Cây Trường - Cầu Bàu Rông
|
3.660.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Đường Hương lộ 1
|
Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội
cũ)
|
2.220.000
|
|
Giáp ranh thị trấn (cũ) - đường Pháo Binh
|
2.772.000
|
|
2
|
Hùng Vương
|
Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh
|
11.880.000
|
|
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn (cũ)
|
9.000.000
|
|
3
|
Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương
|
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
2.376.000
|
|
4
|
Hẻm số 6 - Đường Hùng Vương
|
Đường Hùng Vương - Hẻm số 4 - Đường Hùng
Vương
|
2.851.000
|
|
5
|
Hẻm số 7 - Đường Hùng Vương
|
Đường Hùng Vương - Đường Trường Chinh
|
3.326.000
|
|
6
|
Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương
|
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
2.851.000
|
|
7
|
Hẻm số 9 - Đường Hùng Vương
|
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
|
2.160.000
|
|
8
|
Hẻm số 10 - Đường Hùng Vương
|
Đường Hùng Vương - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
2.160.000
|
|
9
|
Hẻm số 11 - Đường Hùng Vương
|
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
|
2.160.000
|
|
10
|
Hẻm số 13 - Đường Hùng Vương
|
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
|
2.160.000
|
|
11
|
Trường Chinh
|
Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương
|
4.800.000
|
|
Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
|
4.920.000
|
|
12
|
Dương Văn Nốt
|
Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh
|
3.960.000
|
|
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
|
2.772.000
|
|
13
|
Lê Văn Thới
|
Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối
|
8.880.000
|
|
14
|
Ngô Gia Tự
|
Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt
|
6.720.000
|
|
Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á
|
9.480.000
|
|
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
|
6.636.000
|
|
15
|
Dương Văn Thưa
|
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
8.880.000
|
|
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
|
8.400.000
|
|
16
|
Trần Thị Sanh
|
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
9.360.000
|
|
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)
|
6.552.000
|
|
17
|
Lê Hồng Phong
|
Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn
|
7.800.000
|
|
Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20
|
5.460.000
|
|
Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ)
|
3.822.000
|
|
18
|
Hẻm phụ đường Lê Hồng Phong (đối diện quán Cà
phê ông Bùi văn Tốp)
|
Đường Lê Hồng Phong - Đường Trường Chinh
|
936.000
|
|
19
|
Hẻm số 4 Đường Lê hồng Phong
|
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
|
1.092.000
|
|
20
|
Hẻm số 5 Đường Lê hồng Phong
|
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nhánh Lê Trọng
Tấn
|
1.310.000
|
|
21
|
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (đối diện trạm
sạc xe điện ngay trụ điện 21- C)
|
Đường Lê Hồng Phong - Cuối hẻm
|
655.000
|
|
22
|
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (cập ranh trạm
sạc xe điện)
|
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Trọng Tấn
(ngay công viên mới)
|
655.000
|
|
23
|
Quang Trung
|
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
16.920.000
|
|
24
|
Hồ Văn Suối
|
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
|
7.920.000
|
|
25
|
Đường Chi Lăng
|
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
|
9.240.000
|
|
26
|
Lam Sơn
|
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
|
9.240.000
|
|
27
|
Lê Văn Thả
|
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn
|
3.360.000
|
|
28
|
Trần Văn Thạt
|
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
8.040.000
|
|
29
|
Lê Trọng Tấn
|
Đoạn từ Quốc lộ 22B - Tiếp giáp khu tái định
cư thị trấn Gò Dầu
|
6.480.000
|
|
Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong
|
3.600.000
|
|
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
|
3.600.000
|
|
Trường Chinh - Kênh N18-20
|
2.640.000
|
|
30
|
Hẻm nhánh Đường Lê Trọng Tấn
|
Đường Lê Trọng Tấn - Hẻm 26 (QL22B) đường vào
sân banh DTM
|
1.080.000
|
|
31
|
Hẻm số 1 Đường Lê Trọng Tấn
|
Đường lê Trọng Tấn (Đoạn Lê Hồng Phong -
Trường Chinh - Đường kênh N 18-20
|
720.000
|
|
32
|
Trần Quốc Đại
|
Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ
|
8.040.000
|
|
33
|
Nguyễn Hữu Thọ
|
Trần Thị Sanh - Công an huyện
|
8.040.000
|
|
34
|
Phạm Hùng
|
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
|
2.760.000
|
|
35
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Đường Xuyên Á - Trường Chinh
|
6.000.000
|
|
36
|
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
Hùng Vương - Dương Văn Nốt
|
2.328.000
|
|
37
|
Huỳnh Công Thắng
|
Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long
|
4.560.000
|
|
38
|
Hẻm nhánh Đường Huỳnh Công Thắng
|
Đường Huỳnh Công Thắng - Hẻm số 4 - QL 22B
|
912.000
|
|
39
|
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
|
Đường Xuyên Á - Kênh N18- 19-4
|
2.412.000
|
|
Kênh N18-19-4 - Kênh N18- 19-8
|
1.692.000
|
|
Kênh N18-19-8 - đường 782
|
2.160.000
|
|
40
|
Đường Pháo Binh
|
Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
|
2.076.000
|
|
41
|
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường
vào Bệnh Viện Xuyên Á)
|
Đường Xuyên Á- Ngãbachợ Tạm
|
4.692.000
|
|
Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh
|
3.288.000
|
|
42
|
Bình Nguyên 1
|
QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc)
|
1.440.000
|
|
43
|
Bình Nguyên 2
|
Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường HCM) - Cống
Vàm
|
1.440.000
|
|
44
|
Đường Bình Thủy
|
Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy
(giáp ranh P.Trảng Bàng)
|
2.040.000
|
|
45
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Chân Cầu Vượt HCM - Ranh P.Trảng Bàng
|
2.388.000
|
|
Đường 782 - Quốc Lộ 22A
|
2.388.000
|
|
46
|
Phước Hậu
|
Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên
|
1.440.000
|
|
Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình
|
2.040.000
|
|
47
|
Phước Hậu 1
|
Cổng Đình - ĐT 782
|
1.440.000
|
|
48
|
Phước Hậu 2
|
ĐT 782 - Đường Bến Kéo
|
1.440.000
|
|
49
|
Đường cặp kênh N18-20
|
Đường Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
|
1.320.000
|
|
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Hồng Phong
|
1.320.000
|
|
Đầu tuyến đoạn Hẻm 28, Đường QL22B - Đường Lê
Hồng Phong
|
1.320.000
|
|
50
|
Đường Cây me
|
Đường Hương Lộ 1 (ngã 3 huyện đội) - Đường
782
|
2.364.000
|
|
51
|
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
|
Quốc Lộ 22A - Ngã 3 Đường Hồng Phúc
|
4.692.000
|
|
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Ranh thị trấn cũ
|
3.288.000
|
|
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Đường Pháo Binh
|
3.288.000
|
|
52
|
Đường Bàu Sen
|
Đường Hương lộ 1 - Kênh N- 18-19-4
|
1.332.000
|
|
Kênh N18-19-4 - Ngã ba (nhà ông 5 Mộng)
|
1.110.000
|
|
Ngã ba (tạp hóa con nhà ông tu Ro) - Đường
Cầu Sao- Xóm Đồng
|
1.110.000
|
|
53
|
Đường Trâm Vàng 1
|
Cổng văn hóa TRâm Vàng 1 - QL22
|
1.206.000
|
|
Ngã ba nhà ông 5 Tòng - QL22
|
1.206.000
|
|
Đường bê tông hẻm 68 (đối diện Miễu Tiên Sư)
- QL22
|
1.206.000
|
|
54
|
Đường Rỗng tượng tròn
|
Đường Cầu Sao- Xóm Đồng - QL22
|
1.440.000
|
|
55
|
Đường Bình Nguyên 2-1
|
Đường Bình Nguyên 2 - Cầu Sắt ( Giáp Ranh An
Hòa)
|
1.440.000
|
|
56
|
Khu phố Chánh 6
|
Giáp QL22 - Trường TH Gia Bình
|
2.040.000
|
|
Trường TH Gia Bình - Giáp Đường Bình Thủy
|
1.224.000
|
|
57
|
Đường Xe Làng
|
Giáp QL22 - Giáp Đường Phước Hậu
|
2.040.000
|
|
58
|
Đường Bình Nguyên Gia Miễu -
|
Giáp Đường KP Chánh 6 - Giáp Đường Bình
Nguyên 2-1
|
864.000
|
|
59
|
Hẻm số 3 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
3.484.000
|
|
60
|
Hẻm số 4 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B (cập UBND thị trấn Gò Dầu củ) -
Quốc Lộ 22B (Bưu Điện - Rạp chiếu bóng củ)
|
2.904.000
|
|
61
|
Hẻm số 5 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
3.484.000
|
|
62
|
Hẻm số 7 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (mương)
|
1.968.000
|
|
63
|
Hẻm số 9 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
|
1.968.000
|
|
64
|
Hẻm số 14 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
|
1.900.000
|
|
65
|
Hẻm số 15 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 - QL 22B
|
1.584.000
|
|
66
|
Hẻm số 17 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (gần khu tái định cư)
|
1.584.000
|
|
67
|
Hẻm số 19 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
|
1.584.000
|
|
68
|
Hẻm số 20 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
|
1.900.000
|
|
69
|
Hẻm số 21 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
|
1.584.000
|
|
70
|
Hẻm số 22 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Ngã 3 nhà A. Long (HU)
|
2.376.000
|
|
71
|
Hẻm số 23 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
|
1.584.000
|
|
72
|
Hẻm số 24 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn
(cuối hẻm)
|
1.584.000
|
|
73
|
Hẻm số 26 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Sân bóng đá DTM
|
2.217.000
|
|
74
|
Hẻm số 28 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B - Cuối đường gần giáp ranh suối
|
2.217.000
|
|
75
|
Hẻm số 30 - QL 22B
|
Quốc Lộ 22B (Cà phê Như ý) - Hẻm số 28 - QL
22B
|
1.584.000
|
|
76
|
Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn
|
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn
(cuối hẻm)
|
1.900.000
|
|
Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu, phường Gia
Bình cũ
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.762.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
998.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
1.315.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
693.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
747.000
|
|
VIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
435.000
|
|
Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ
|
|
IX
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.173.000
|
|
X
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
588.000
|
|
XI
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
819.000
|
|
XII
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
435.000
|
|
XIII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
516.000
|
|
XIV
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
303.000
|
|
D
|
CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
1
|
Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
|
Các đường số 4,1,2,3,7
|
8.500.000
|
|
Đường nội bộ trong khu tái định cư
|
6.800.000
|
|
2
|
Khu tái định cư dự án khu đô thị Rạch Sơn
|
Đường nội bộ trong khu tái định cư
|
6.800.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
|
|
1
|
Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia
Bình cũ)
|
|
348.000
|
|
2
|
Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại)
|
|
242.000
|
96.
PHƯỜNG GIA LỘC
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
|
|
|
A
|
QUỐC LỘ (QL)
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 22
|
Ranh P.Trảng Bàng - Mũi tàu đường tránh Quốc
lộ 22
|
3.660.000
|
|
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Ranh Phường
Gò Dầu
|
3.660.000
|
|
2
|
Đường tránh Quốc lộ 22
|
Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng -
Gia Lộc) - Ngã 3 đường Quốc lộ 22
|
3.660.000
|
|
B
|
ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
|
|
|
|
1
|
ĐT 782
|
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông
|
3.660.000
|
|
Cầu Bàu Rong - Ranh Phước Đông (Cầu Cây
Trường)
|
3.660.000
|
|
Cầu Cây Trường - Đường số 23
|
4.914.000
|
|
Đường số 23 - Suối Cầu Đúc
|
7.020.000
|
|
2
|
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
|
Ranh P.Trảng Bàng - Gia Lộc - Ngã 3 đường
Trường Nghề Nam
Tây Ninh
|
3.660.000
|
|
Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh
Gia Lộc - An Tịnh (Kênh Gia Lâm)
|
3.312.000
|
|
C
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
I
|
Các đường có tên
|
|
|
|
1
|
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)
|
Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa
Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành
Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc
|
3.240.000
|
|
2
|
Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)
|
Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP
ấp Tân Lộc) - đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)
|
3.240.000
|
|
3
|
Đường Bàu Chèo
|
Hương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai
|
1.440.000
|
|
4
|
Đường Bàu Đưng
|
Hương Lộ 2 (nhà Út Hiệp) - Đường Liên Khu Lộc
khê Gia Tân (nhà ông Long)
|
1.440.000
|
|
5
|
Đường Cầu Ô
|
Đường 782 - Cầu Ô
|
4.800.000
|
|
6
|
Đường Cây Me
|
Đường ĐT 782 - BCH Quân sự huyện
|
2.412.000
|
|
7
|
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh
|
Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn)
|
1.440.000
|
|
8
|
Đường Gia Lâm - Gia Tân
|
Đường 787 B (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me)
|
1.440.000
|
|
9
|
Đường Gia Lâm 5
|
Đường 787B nhà ông Thắng - Nhà Ông Tư Mẻ
|
1.440.000
|
|
10
|
Gia Lâm 8
|
Nhà ông Quen - Đường Xe hố
|
1.440.000
|
|
11
|
Đường Gia Lâm 29
|
Đường 787B (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng
|
1.440.000
|
|
12
|
Đường Gia Tân 2
|
Đường 787B (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà
4 Cù)
|
1.440.000
|
|
13
|
Đường Nhựa Gia Tân
|
Đường 782 - Hương lộ 2
|
1.440.000
|
|
14
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận - Ranh P.Trảng
Bàng
|
2.388.000
|
|
Đường ĐT 782 - Suối Cao (Ranh Gia Lộc - Phước
Đông cũ)
|
2.388.000
|
|
15
|
Đường Hương lộ 1
|
Đường Pháo Binh - Kênh N18- 18
|
2.220.000
|
|
Kênh N18-18 - đường 782
|
2.364.000
|
|
16
|
Hương Lộ 2
|
Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã
Phước Đông cũ)
|
2.160.000
|
|
Ranh An Tịnh- Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) -
Đường Hồ Chí Minh
|
3.312.000
|
|
Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao
|
2.388.000
|
|
Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên
|
2.040.000
|
|
17
|
Đường liên khu Gia Tân - Lộc Khê
|
Đường nhựa Gia Tân (Nhà ông Nonl) - Đường
Hương Lộ 2 (Nhà ông Khá)
|
1.440.000
|
|
18
|
Đường Liên Khu Gia Tân - Tân Lộc
|
Đường Nhựa Gia Tân (Chùa Phước Thạnh) - Đường
787B (nhà thầy Minh)
|
1.440.000
|
|
19
|
Đường liên khu Lộc Khê - Gia Tân
|
Hương Lộ 2 (nhà ông Nam) - Nhựa Gia Tân (nhà
ông 7 Đông)
|
1.440.000
|
|
20
|
Đường liên khu Lộc Trát - Gia Tân
|
ĐT 782 (Gần Trạm y tế) - Đường Nhựa Gia Tân
|
1.440.000
|
|
21
|
Đường liên khu Lộc Trát - Lộc Khê - Gia Tân
(Đường vào Thiền Viện Trúc Lâm)
|
ĐT 782 (nhà bà Út Sữa) - Đường Nhựa Gia Tân
(nhà Út Đỏ)
|
1.440.000
|
|
22
|
Đường Lộc Trát
|
Đường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên Á
|
1.440.000
|
|
23
|
Đường Lộc Trát 1
|
Đường 782 (Nhà ông Hòa) - QL 22 (Nhà ông 3
Hạt)
|
1.440.000
|
|
24
|
Đường Lộc Trát 2
|
Đường ĐT 782 (Nhà ông Liển) - Quốc Lộ 22 (Nhà
bà Út Đừng)
|
1.440.000
|
|
25
|
Đường Lộc Trát 3
|
Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt)
|
1.440.000
|
|
26
|
Đường Lộc Trát - Tân Lộc
|
Đường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 22
|
1.440.000
|
|
27
|
Đường Tân Lộc - Lộc Trát
|
QL 22 (Đất ông 7 Sơn) - Miếu Bà Chúa Sứ (Quán
Ao Đôi)
|
1.440.000
|
|
28
|
Đường Nông trường
|
Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã
Phước Đông cũ)
|
6.240.000
|
|
29
|
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu
Thôn The)
|
Cầu Thôn The - Đường 782
|
2.640.000
|
|
30
|
Đường sau siêu thị (đường 782 cũ)
|
Đường 782 - Đường số 4/782
|
4.800.000
|
|
31
|
Đường số 5/782
|
Từ đường số 782 - Đường số 1/ Nông Trường
|
3.120.000
|
|
32
|
Lộc Khê 18
|
Nhà ông Diện - Suối sộp Phước Đông
|
1.440.000
|
|
II
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải
bê tông hoặc nhựa
|
1.762.000
|
|
III
|
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải
đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
998.000
|
|
IV
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
1.315.000
|
|
V
|
Đường giao thông khác nền đường 3m đến <
6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
693.000
|
|
VI
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có
trải bê tông hoặc nhựa
|
747.000
|
|
VII
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có
trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
|
435.000
|
|
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
|
|
|
1
|
Áp dụng giá đất tại phần III
|
|
|
|
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ PHẦN II
|
348.000
|
PHỤ LỤC III
BẢNG
GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Ban
hành kèm Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Tây Ninh)
|
STT
|
TÊN KHU, CỤM CÔNG
NGHIỆP
|
TUYẾN ĐƯỜNG
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
I
|
Phường Khánh Hậu
|
|
1
|
Cụm công nghiệp Lợi Bình Nhơn
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
Đường Phan Văn Tuấn (đường vành đai thành phố
Tân An)
|
2.000.000
|
|
2
|
Cụm công nghiệp Tú Phương
|
Đường Nguyễn Văn Quá
|
1.455.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
II
|
Xã Mỹ Hạnh
|
|
1
|
KCN Đức Hòa 1 (giai đoạn 1 và mở rộng)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
2
|
Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
3
|
Cụm công nghiệp Hoàng Gia
|
Đường tỉnh 824
|
2.000.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.191.000
|
|
4
|
Cụm công nghiệp Hải Sơn Đức Hòa Đông
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
5
|
Khu công nghiệp Nam Thuận
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
ĐT 823D
|
1.455.000
|
|
6
|
Cụm công nghiệp Tây Bắc - Đức Hòa Đông
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.300.000
|
|
III
|
Xã Đức Hòa
|
|
1
|
KCN Tân Đô
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
2
|
KCN Tân Đức (giai đoạn 1 và 2)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
3
|
KCN Hải Sơn
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
4
|
Cụm công nghiệp Nhựa Đức Hòa
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
5
|
Cụm công nghiệp Đức Hòa Hạ
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
6
|
Cụm công nghiệp Liên Minh
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.455.000
|
|
7
|
Cụm công nghiệp Liên Hưng
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.455.000
|
|
8
|
KCN Hựu Thạnh
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
IV
|
Xã Đức Lập
|
|
1
|
KCN Xuyên Á
|
ĐT 824
|
2.000.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ còn lại
|
1.323.000
|
|
2
|
Các KCN thành phần thuộc KCN Đức Hòa 3
|
Quốc lộ N2
|
1.900.000
|
|
ĐT.823B
|
1.455.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ còn lại
|
1.323.000
|
|
4
|
Cụm Công nghiệp Đức Thuận
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
ĐT 823B
|
1.455.000
|
|
V
|
Xã Hòa Khánh
|
|
|
|
1
|
Cụm Công nghiệp Đức Mỹ
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
2
|
Cụm công nghiệp Sao Vàng
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
VI
|
Xã Hiệp Hòa
|
|
|
|
1
|
KCN DNN Tân Phú (giai đoạn 1)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.191.000
|
|
2
|
Cụm công nghiệp Hiệp Hòa
|
ĐT 822
|
1.455.000
|
|
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Hiệp Hòa
|
1.323.000
|
|
VII
|
Xã An Ninh
|
|
|
|
1
|
KCN Lộc Giang
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.191.000
|
|
VIII
|
Xã Hậu Nghĩa
|
|
|
|
1
|
Cụm công nghiệp Tân Mỹ
|
Đường cặp kênh Thầy Cai
|
1.170.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.080.000
|
|
IX
|
Xã Mỹ Yên
|
|
1
|
KCN Vĩnh Lộc 2
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
2
|
KCN Phúc Long
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
X
|
Xã Bình Đức
|
|
|
|
1
|
KCN Nhựt Chánh
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
2
|
Cụm công nghiệp Nhựt Chánh 2
|
Đường tỉnh 832
|
2.000.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
XI
|
Xã Bến Lức
|
|
|
|
1
|
KCN Phú An Thạnh (giai đoạn 1)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.257.000
|
|
2
|
KCN Thuận Đạo
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
XII
|
Xã Thạnh Lợi
|
|
|
|
1
|
KCN Thịnh Phát
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.191.000
|
|
2
|
Cụm công nghiệp Quốc Quang
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.191.000
|
|
3
|
Cụm công nghiệp Hiệp Thành
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.191.000
|
|
XIII
|
Xã Thủ Thừa
|
|
1
|
KCN Hòa Bình
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.191.000
|
|
2
|
Khu công nghiệp Thủ Thừa
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.173.000
|
|
XIV
|
Xã Tân Long
|
|
|
|
1
|
KCN SUNTEC
|
Quốc lộ N2
|
1.900.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ còn lại
|
1.191.000
|
|
XV
|
Xã Tân Tập
|
|
1
|
Khu công nghiệp Đông Nam Á (giai đoạn 1)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.191.000
|
|
ĐT 830
|
1.900.000
|
|
2
|
Khu Công nghiệp Đông Nam Á (giai đoạn 2)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.191.000
|
|
3
|
Cụm công nghiệp Phước Vĩnh Đông số 1
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.191.000
|
|
4
|
Cụm công nghiệp Phước Vĩnh Đông số 2
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.191.000
|
|
5
|
Cụm công nghiệp Phước Vĩnh Đông số 3
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.191.000
|
|
6
|
Cụm công nghiệp Phước Vĩnh Đông số 4
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.191.000
|
|
7
|
Cụm công nghiệp Tân Tập
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.191.000
|
|
8
|
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng
Khu Công nghiệp Đông Nam Á giai đoạn 2 (209ha)
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.191.000
|
|
XVI
|
Xã Phước Lý
|
|
|
|
1
|
Cụm công nghiệp Hải Sơn Long Thượng
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.455.000
|
|
2
|
Cụm công nghiệp Phát Hải
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.455.000
|
|
XVII
|
Xã Cần Giuộc
|
|
|
|
1
|
KCN Tân Kim mở rộng
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.455.000
|
|
2
|
Khu công nghiệp Tân Kim
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.455.000
|
|
Tiếp giáp Quốc lộ 50
|
2.100.000
|
|
3
|
KCN Long Hậu
|
Đường Long Hậu - Hiệp Phước
|
2.100.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.455.000
|
|
4
|
KCN Long Hậu mở rộng
|
Đường Long Hậu - Hiệp Phước
|
2.100.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.455.000
|
|
5
|
KCN Long Hậu 3 (giai đoạn 1)
|
Đường Long Hậu - Hiệp Phước
|
2.100.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.455.000
|
|
XVIII
|
Xã Long Cang
|
|
1
|
KCN Thuận Đạo mở rộng
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
2
|
Cụm Công nghiệp Hoàng Long - Long Cang
|
Đường tỉnh 830B
|
2.000.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
3
|
Cụm Công nghiệp Kiến Thành
|
Đường tỉnh 830B
|
2.000.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
4
|
Cụm công nghiệp Long Cang 1
|
Đường tỉnh 830B
|
2.000.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
5
|
Cụm công nghiệp ANOVA GROUP
|
Đường tỉnh 830B
|
2.000.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
6
|
Cụm công nghiệp Long Cang 2
|
Đường tỉnh 830B
|
2.000.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
7
|
Cụm công nghiệp Long Cang 3
|
Đường tỉnh 830B
|
2.000.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
XIX
|
Xã Tân Lân
|
|
|
|
1
|
KCN Cầu cảng Phước Đông
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
XX
|
Xã Mỹ Lệ
|
|
|
|
1
|
Cụm công nghiệp Thiên Lộc Thành
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.030.000
|
|
2
|
Cụm công nghiệp Savi
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.030.000
|
|
3
|
Cụm công nghiệp Nam Nam Thiên
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.030.000
|
|
XXI
|
Xã Rạch Kiến
|
|
|
|
1
|
KCN Cầu Tràm
|
Đường tỉnh 826
|
1.900.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
XXII
|
Xã Tân Thạnh
|
|
1
|
Cụm công nghiệp Vinh Khang
|
Các tuyến đường nội bộ
|
520.000
|
|
ĐT 829
|
824.000
|
|
XXIII
|
Xã Nhựt Tảo
|
|
1
|
KCN An Nhựt Tân
|
Đường tỉnh 832
|
2.000.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.323.000
|
|
2
|
Cụm công nghiệp An Long
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.191.000
|
|
3
|
Cụm công nghiệp Tân Đồng Tiến
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.191.000
|
|
XXIV
|
Xã Đông Thành, Xã Mỹ Quý
|
|
|
|
|
Khu công nghiệp quốc tế Trường Hải
|
Các tuyến đường nội bộ
|
437.000
|
|
XXV
|
Xã Đức Huệ
|
|
|
|
1
|
Khu công nghiệp Bình Hòa Nam 1
|
Các tuyến đường nội bộ
|
437.000
|
|
XXVI
|
Phường Ninh Thạnh
|
|
|
|
1
|
KCN Chà Là
|
Các tuyến đường nội bộ
|
661.000
|
|
XXVII
|
Phường An Tịnh
|
|
|
|
1
|
KCN Linh Trung
|
Suối Sâu - An Đước
|
1.414.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.285.000
|
|
2
|
KCN Trảng Bàng
|
Quốc lộ 22
|
1.928.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.285.000
|
|
XXVIII
|
Xã Hưng Thuận, Xã Truông Mít,Phường Gia Lộc,
Phường An Tịnh
|
|
|
|
1
|
KCN Phước Đông
|
Đường ĐT 782
|
1.571.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.047.000
|
|
XXIX
|
Phường Trảng Bàng
|
|
|
|
1
|
KCN Thành Thành Công
|
Tỉnh lộ 6
|
1.571.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.047.000
|
|
XXX
|
Xã Bến Cầu
|
|
|
|
1
|
KCN TMTC
|
Các tuyến đường nội bộ
|
661.000
|
|
XXXI
|
Xã Phước Thạnh
|
|
|
|
1
|
KCN Hiệp Thạnh giai đoạn 1
|
Đường ĐT 782B
|
1.571.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
1.047.000
|
|
XXXII
|
Xã Tân Hội
|
|
|
|
1
|
CCN Tân Hội 1,2
|
Các tuyến đường nội bộ
|
453.000
|
|
XXXIII
|
Xã Tân Phú
|
|
|
|
1
|
CCN Tân Phú
|
Các tuyến đường nội bộ
|
453.000
|
|
XXXIV
|
Phường Hòa Thành
|
|
|
|
1
|
CCN Bến Kéo
|
Nguyễn Văn Cừ
|
807.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
734.000
|
|
XXXV
|
Xã Trà Vong
|
|
|
|
1
|
CCN Thanh Thanh Xuân 1
|
Đường ĐT 781B
|
414.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
376.000
|
|
XXXVI
|
Xã Ninh Điền
|
|
|
|
1
|
CCN Ninh Điền
|
Các tuyến đường nội bộ
|
453.000
|
|
2
|
CCN Thành Long
|
Các tuyến đường nội bộ
|
453.000
|
|
XXXVII
|
Xã Hòa Hội
|
|
|
|
1
|
CCN Hòa Hội
|
Đường ĐH23
|
498.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ
|
453.000
|
MỤC LỤC
PHỤ LỤC I: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
1. XÃ HƯNG ĐIỀN
2. XÃ VĨNH THẠNH
03. XÃ TÂN HƯNG
04. XÃ VĨNH CHÂU
05. XÃ TUYÊN BÌNH
6. XÃ VĨNH HƯNG
7. XÃ KHÁNH HƯNG
8. XÃ TUYÊN THẠNH
9. XÃ BÌNH HIỆP
10. XÃ BÌNH HÒA
11. XÃ MỘC HÓA
12. XÃ HẬU THẠNH
13. XÃ NHƠN HÒA LẬP
14. XÃ NHƠN NINH
15. XÃ TÂN THẠNH
16. XÃ BÌNH THÀNH
17. XÃ THẠNH PHƯỚC
18. XÃ THẠNH HÓA
19. XÃ TÂN TÂY
20. XÃ THỦ THỪA
21. XÃ MỸ AN
22. XÃ MỸ THẠNH
23. XÃ TÂN LONG
24. XÃ MỸ QUÝ
25. XÃ ĐÔNG THÀNH
26. XÃ ĐỨC HUỆ
27. XÃ AN NINH
28. XÃ HIỆP HÒA
29. XÃ HẬU NGHĨA
30. XÃ HÒA KHÁNH
31. XÃ ĐỨC LẬP
32. XÃ MỸ HẠNH
33. XÃ ĐỨC HÒA
34. XÃ THẠNH LỢI
35. XÃ BÌNH ĐỨC
36. XÃ LƯƠNG HÒA
37. XÃ BẾN LỨC
38. XÃ MỸ YÊN
39. XÃ LONG CANG
40. XÃ RẠCH KIẾN
41. XÃ MỸ LỆ
42. XÃ TÂN LÂN
43. XÃ CẦN ĐƯỚC
44. XÃ LONG HỰU
45. XÃ PHƯỚC LÝ
46. XÃ MỸ LỘC
47. XÃ CẦN GIUỘC
48. XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY
49. XÃ TÂN TẬP
50. XÃ VÀM CỎ
51. XÃ TÂN TRỤ
52. XÃ NHỰT TẢO
53. XÃ THUẬN MỸ
54. XÃ AN LỤC LONG
55. XÃ TẦM VU
56. XÃ VĨNH CÔNG
57. XÃ PHƯỚC CHỈ
58. XÃ HƯNG THUẬN
59. XÃ THẠNH ĐỨC
60. XÃ PHƯỚC THẠNH
61. XÃ TRUÔNG MÍT
62. XÃ LỘC NINH
63. XÃ CẦU KHỞI
64. XÃ DƯƠNG MINH CHÂU
65. XÃ TÂN ĐÔNG
66. XÃ TÂN CHÂU
67. XÃ TÂN PHÚ
68. XÃ TÂN HỘI
69. XÃ TÂN THÀNH
70. XÃ TÂN HÒA
71. XÃ TÂN LẬP
72. XÃ TÂN BIÊN
73. XÃ THẠNH BÌNH
74. XÃ TRÀ VONG
75. XÃ PHƯỚC VINH
76. XÃ HÒA HỘI
77. XÃ NINH ĐIỀN
78. XÃ CHÂU THÀNH
79. XÃ HẢO ĐƯỚC
80. XÃ LONG CHỮ
81. XÃ LONG THUẬN
82. XÃ BẾN CẦU
83. PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG
84. PHƯỜNG LONG AN
85. PHƯỜNG TÂN AN
86. PHƯỜNG KHÁNH HẬU
87. PHƯỜNG TÂN NINH
88. PHƯỜNG BÌNH MINH
89. PHƯỜNG NINH THẠNH
90. PHƯỜNG LONG HOA
91. PHƯỜNG HÒA THÀNH
92. PHƯỜNG THANH ĐIỀN
93. PHƯỜNG TRẢNG BÀNG
94. PHƯỜNG AN TỊNH
95. PHƯỜNG GÒ DẦU
96. PHƯỜNG GIA LỘC
PHỤ LỤC II: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
1. XÃ HƯNG ĐIỀN
2. XÃ VĨNH THẠNH
03. XÃ TÂN HƯNG
04. XÃ VĨNH CHÂU
05. XÃ TUYÊN BÌNH
6. XÃ VĨNH HƯNG
7. XÃ KHÁNH HƯNG
8. XÃ TUYÊN THẠNH
9. XÃ BÌNH HIỆP
10. XÃ BÌNH HÒA
11. XÃ MỘC HÓA
12. XÃ HẬU THẠNH
13. XÃ NHƠN HÒA LẬP
14. XÃ NHƠN NINH
15. XÃ TÂN THẠNH
16. XÃ BÌNH THÀNH
17. XÃ THẠNH PHƯỚC
18. XÃ THẠNH HÓA
19. XÃ TÂN TÂY
20. XÃ THỦ THỪA
21. XÃ MỸ AN
22. XÃ MỸ THẠNH
23. XÃ TÂN LONG
24. XÃ MỸ QUÝ
25. XÃ ĐÔNG THÀNH
26. XÃ ĐỨC HUỆ
27. XÃ AN NINH
28. XÃ HIỆP HÒA
29. XÃ HẬU NGHĨA
30. XÃ HÒA KHÁNH
31. XÃ ĐỨC LẬP
32. XÃ MỸ HẠNH
33. XÃ ĐỨC HÒA
34. XÃ THẠNH LỢI
35. XÃ BÌNH ĐỨC
36. XÃ LƯƠNG HÒA
37. XÃ BẾN LỨC
38. XÃ MỸ YÊN
39. XÃ LONG CANG
40. XÃ RẠCH KIẾN
41. XÃ MỸ LỆ
42. XÃ TÂN LÂN
43. XÃ CẦN ĐƯỚC
44. XÃ LONG HỰU
45. XÃ PHƯỚC LÝ
46. XÃ MỸ LỘC
47. XÃ CẦN GIUỘC
48. XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY
49. XÃ TÂN TẬP
50. XÃ VÀM CỎ
51. XÃ TÂN TRỤ
52. XÃ NHỰT TẢO
53. XÃ THUẬN MỸ
54. XÃ AN LỤC LONG
55. XÃ TẦM VU
56. XÃ VĨNH CÔNG
57. XÃ PHƯỚC CHỈ
58. XÃ HƯNG THUẬN
59. XÃ THẠNH ĐỨC
60. XÃ PHƯỚC THẠNH
61. XÃ TRUÔNG MÍT
62. XÃ LỘC NINH
63. XÃ CẦU KHỞI
64. XÃ DƯƠNG MINH CHÂU
65. XÃ TÂN ĐÔNG
66. XÃ TÂN CHÂU
67. XÃ TÂN PHÚ
68. XÃ TÂN HỘI
69. XÃ TÂN THÀNH
70. XÃ TÂN HÒA
71. XÃ TÂN LẬP
72. XÃ TÂN BIÊN
73. XÃ THẠNH BÌNH
74. XÃ TRÀ VONG
75. XÃ PHƯỚC VINH
76. XÃ HÒA HỘI
77. XÃ NINH ĐIỀN
78. XÃ CHÂU THÀNH
79. XÃ HẢO ĐƯỚC
80. XÃ LONG CHỮ
81. XÃ LONG THUẬN
82. XÃ BẾN CẦU
83. PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG
84. PHƯỜNG LONG AN
85. PHƯỜNG TÂN AN
86. PHƯỜNG KHÁNH HẬU
87. PHƯỜNG TÂN NINH
88. PHƯỜNG BÌNH MINH
89. PHƯỜNG NINH THẠNH
90. PHƯỜNG LONG HOA
91. PHƯỜNG HÒA THÀNH
92. PHƯỜNG THANH ĐIỀN
93. PHƯỜNG TRẢNG BÀNG
94. PHƯỜNG AN TỊNH
95. PHƯỜNG GÒ DẦU
96. PHƯỜNG GIA LỘC
PHỤ LỤC III: BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/01/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
18/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
8.094
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|