TCVN
7057-3:2008
ISO
4249-3:2004
LỐP VÀ VÀNH MÔ TÔ (MÃ KÝ HIỆU) - PHẦN 3: VÀNH
Motorcycle
tyres and rims (Code-designated series) - Part 3: Rims
Lời nói đầu
TCVN 7057-3:2008 thay
thế TCVN 7057-3:2002.
TCVN 7057-3:2008 hoàn
toàn tương đương ISO 4249-3:2004.
TCVN 7057-3:2008 do
Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 22 Phương tiện giao thông đường bộ biên
soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 7057-1 (ISO
4249-1) Lốp và vành mô tô (mã ký hiệu): Phần 1: Lốp.
- TCVN 7057-2 (ISO
4249-2) Lốp và vành mô tô (mã ký hiệu): Phần 2: Tải trọng của lốp.
- TCVN 7057-3 (ISO
4249-3) Lốp và vành mô tô (mã ký hiệu): Phần 3: Vành.
LỐP
VÀ VÀNH MÔ TÔ (MÃ KÝ HIỆU) - PHẦN 3: VÀNH
Motorcycle
tyres and rims (Code-designated series) - Part 3: Rims
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy
định các kích thước của vành để chọn vành cho lốp mô tô. Tiêu chuẩn này chỉ quy
định các kích thước của đường bao ngoài của vành cần thiết cho việc lắp lốp
khớp với vành.
2. Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Vành hoàn thiện
3.1. Đường bao ngoài của
vành
Ở phía tiếp xúc với
lốp, bề mặt vành phải trơn nhẵn và không được có gờ sắc.
3.2. Lỗ van trên vành
3.2.1. Lỗ van trên vành phải
được định tâm ở giữa mặt lõm của đáy vành. ở phía mặt vành hướng vào lốp, cạnh
sắc của lỗ van phải được làm tròn hoặc vát cạnh. ở phía mặt vành hướng vào
moayơ, mép lỗ không được có ba via có thể làm hỏng van.
Kích thước và dung
sai của lỗ van phải theo Hình 1.
3.2.2. Lỗ van phải có đường
kính 8,3
mm (xem Hình 1 a).
Đối với mối ghép của các
van của lốp không săm, cần có một bề mặt phẳng hình tròn, có đường kính tối
thiểu là 14,5 mm ở phía mặt vành hướng vào lốp. Chiều dày lớn nhất của vành tại
lỗ van là 9,4 mm (xem Hình 1 b).
Theo yêu cầu của nhà
sản xuất mô tô, các lỗ van có thể có đường kính 11,3
mm trong trường hợp này, bề mặt phẳng xung
quanh lỗ phải có đường kính nhỏ nhất là 19 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.3. Để lắp đế van, vành
phải được khoét lỗ bậc để giảm chiều dày vành tại lỗ van xuống còn tối đa là 4
mm.
Kích
thước tính bằng milimét

a)
Van cho lốp có săm

b)
Van cho lốp không săm

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Tùy chọn
b Xem 3.2.3.
c Đối với các mã vành
MT 3.00 và lớn hơn, nếu đường bao ngoài của phần đáy vành có đủ không gian để
bố trí bề mặt phẳng thì lỗ van có thể được đặt ở phần bên cạnh của đáy vành.
Hình
1 - Các kích thước của lỗ van
4. Ký hiệu
Vành phải được ký
hiệu bằng mã đường kính và chiều rộng danh nghĩa của vành (ví dụ: 18 ´ 1.85 hoặc 17 M/C ´ MT 3.50) xem ISO 3911.
5. Mặt tựa lốp hình
trụ
5.1. Đường bao ngoài của
vành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a Xem Bảng 2.
Hình
2 - Đường bao ngoài của vành có mặt tựa lốp hình trụ
Bảng
1 - Các kích thước của vành có mặt tựa lốp hình trụ
Kích
thước tính bằng milimét
Chiều
rộng danh nghĩa của vành
inch
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,5
B
min
G
±
0,5
H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,5
P
min
C
R2
R1
min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
max
R4
min
R5
min
1.10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
7
3
5
5,5
1,5
1,5
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.20
30,5
5,5
9
5,5
6
1.35
34
6,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,5
3,5
6
6,5
2
1.40
36
8
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
7,5
10,5
4
6,5
7
2
5,5
11,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40,5
12
4,5
7,5
8
13
1.85
47
8,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
5
10,5
12,5
6
15
2.15
55
7,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18,5
2.50
63,5
9,5
3
19
2.75
70
10,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
3
3.00
76
5.2. Đường kính vành
Mã đường kính danh nghĩa
của vành, đường kính và chu vi quy định của vành được cho trong Bảng 2.
Bảng
2 - Đường kính và chu vi quy định của vành có mặt tựa lốp hình trụ
Kích
thước tính bằng milimét
Mã
đường kính danh nghĩa của vành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
Chu
vi quy định của vành
pD
+
2
-
0,5
14
15
16
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
20
21
22
23
357,1
382,5
405,6
433,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
484,1
509,5
534,9
558,8
584,2
1
121,9
1
201,7
1
274,2
1
361,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
520,8
1
600,6
1
680,4
1
755,5
1
835,3
a Nhóm các chữ cái
M/C là phương án được phép chọn.
6. Vành có mặt tựa
lốp hình côn (kiểu MT)
6.1. Đường bao ngoài của
vành
Các kích thước và
dung sai của vành có mặt tựa lốp hình côn phải theo chỉ dẫn trên Hình 3 và
trong Bảng 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ THÍCH Đối với D
và DH, xem 6.3.
Hình
3 - Đường bao ngoài của vành có mặt tựa lốp hình côn 5o (kiểu MT)
Bảng
3 - Các kích thước của vành có mặt tựa lốp hình côn
Kích
thước tính bằng milimét
Mã
chiều rộng danh nghĩa của vành
A
B
min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
a
G
H
min
R1
min
R2
R3
max
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,5
R5b
min
R6
±
0,5
R7
±
0,5
Dung
sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung
sai
Dung
sai
MT
1.50
38
+1
-
0,5
7,5
6,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
—
10
±
0,5
8
3
7
2,5
—
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
—
MT
1.60
40,5
9
8,5
10
+
0,5
0
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
3
2,5
MT
1.85
47
10,5
12
14
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MT
2.15
55
13
+
2
0
MT
2.50
63,5
+1,5
-
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,5
12
5,5
MT
2.75
70
14
MT
3.00
76
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MT
3.50
89
MT
3.75
95
16
MT
4.00
101,5
MT
4.50
114,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
127
MT
5.50
140
MT
6.00
152,5
MT
6.25
159
MT
6.50
165
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
178
MT
7.50
190,5
MT
8.00
203
MT
8,50
216
MT
9.00
228,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
241,5
a E là vị trí gờ lồi.
Xem Hình 6 và Bảng 5 đối với vành không có gờ lốp.
c Đối với vành MT
2.50 và các vành rộng hơn, đường bao ngoài của đáy vành có thể hoàn toàn tròn
với R là bán kính đầy đủ. Xem phương án 2, Hình 5.

Chú dẫn
R bán kính đầy đủ.
Hình
4 - Đường bao ngoài của đáy vành - Phương án 1
Bảng
4 - Đường bao ngoài của đáy vành - Phương án 1
Kích
thước tính bằng milimét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R5a
min
R
min
MT
1.85
3
20
MT
2.15
MT
2.50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MT
2.75
MT
3.00
40
MT
3.50 b
a Đối với vành MT
2.50 và các vành rộng hơn, đường bao ngoài của đáy vành có thể là hoàn toàn
tròn với R là bán kính đầy đủ (xem phương án 2, Hình 5).
b Các kích thước của
đường bao ngoài của đáy vành cũng có thể áp dụng cho các mã chiều rộng danh
nghĩa lớn hơn.

CHÚ DẪN
R Bán kính đầy đủ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2. Đường bao ngoài của
mặt tựa lốp
Các đường bao ngoài
của mặt tựa lốp của vành không có gờ lồi phải theo chỉ dẫn trên Hình 6 và trong
Bảng 5.
Vành không có gờ lốp
chỉ dùng với lốp có săm.

Hình
6 - Đường bao ngoài của mặt tựa lốp đối với vành không có gờ lồi
Bảng
5 - Đường bao ngoài của mặt tựa lốp đối với vành không có gờ lồi
Kích
thước tính bằng milimét
Mã
chiều rộng danh nghĩa của vành
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
MT
1.50
4
MT
1.60
5
MT
1.85
8
MT
2.15
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã đường kính danh nghĩa
của vành, đường kính quy định và chu vi gờ lồi của vành phải theo chỉ dẫn trong
Bảng 6.
Phụ lục A cung cấp
quy trình dùng để đo đường kính vành và đo chu vi vành khi dùng một thước dây
bi 8 mm để kiểm tra các vành MT.
Bảng
6 - Đường kính quy định của vành và chu vi gờ lồi đối với đường bao ngoài của vành
MT
Kích
thước tính bằng milimét
Mã
đường kính danh nghĩa của vành
Đường
kính quy định của vành1)
D
Chu
vi gờ lồi
pDH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-1
13
M/C
14
M/C
15
M/C
16
M/C
17
M/C
18
M/C
19
M/C
20
M/C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
M/C
332,2
357,6
383
406
433,8
459,2
484,6
510
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
584,7
1
041,5
1
121,3
1
201,2
1
273,4 b
1
360,7
1
440,5
1
520,3
1
600,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
837,8
CHÚ THÍCH Nhóm chữ
cái “M/C” đối với mã đường kính vành danh nghĩa 16 M/C và lớn hơn là phương
án đã được sản xuất trước tháng 5 năm 2003.
a Dung sai chu vi mặt
tựa lốp của vành là
mm.
b Đối với mã 16 M/C,
dung sai chu vi mặt tựa lốp của vành là ± 1 mm.
7. Chiều rộng vành
cho phép
7.1. Các chiều rộng vành
cho phép đối với các mã lốp mô tô phải phù hợp với Bảng 7.
CHÚ THÍCH Các chiều
rộng vành cho phép đối với mã lốp mô tô theo hệ mét, xem ISO 5751-3.
Bảng
7 - Chiều rộng vành cho phép
Tiết
diện lốp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.00
2.25
2.50
2.75
3.00
3.25
3.50
3.75
4.00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.50
5.00
1.10; 1.20; 1.35
1.20; 1.35; 1.40;
1.50; 1.60
1.35; 1.40; 1.50;
1.60;
1.40; 1.50; 1.60;
1.85
1.60; 1.85; 2.15
1.85; 2.15; 2.50
1.85; 2.15; 2.50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.15; 2.50; 2.75;
3.00
2.15; 2. 50; 2.75;
3.00
2.15; 2.50; 2.75;
3.00
2.50; 2.75; 3.00;
3.50
a Cũng có thể áp dụng
các đường bao ngoài MT. Để thu được chiều rộng đo của vành đối với một tiết
diện lốp đã cho, xem trong Bảng 3 của TCVN 7057-1.
Phụ lục A
(tham khảo)
Đo chu vi vành - Vành
có mặt tựa lốp hình côn (kiểu MT)
Tiến hành đo chu vi
vành có mặt tựa lốp bằng cách dùng thước dây mà chiều dài của thước có quan hệ với
trục tâm có đường kính DM.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để bảo đảm độ chính
xác, mỗi mặt tựa phải được đo riêng.
Khi dùng một thước
dây bi 8 mm để kiểm tra các vành có mặt tựa lốp hình côn, phải áp dụng kích thước
cho trên Hình A.1 và Bảng A.1.
Kích
thước tính bằng milimét

a Đường kính quy định
của vành
Hình
A.1 - Đo chu vi của vành
Bảng
A.1 - Đo chu vi của vành
Kích
thước tính bằng milimét
Mã
đường kính danh nghĩa của vành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DM
Chu
vi
pDM
+
1,5
-
0,5
13
M/C
14
M/C
15
M/C
16
M/C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
M/C
19
M/C
20
M/C
21
M/C
23
M/C
331,53
356,93
382,33
405,33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
458,53
483,93
509,33
534,73
584,03
1041,5
1121,3
1201,1
1273,4
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1440,5
1520,3
1600,1
1679,9
1834,8
a Đối với mã 16 M/C,
dung sai của chu vi là ± 1 mm.
Thư
mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 7057-2:2002 (ISO
4249-2:1990), Phương tiện giao thông đường bộ - Lốp và vành mô tô - Phần 2: Tải
trọng của lốp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[3] ISO 4000- 2:1994 Passenger
car tyres and rims - Part 2: Rims (Lốp và vành bánh xe ô tô con - Phần 2: Vành)
[4] ISO 5751-3:1994, Motorcyle
tyres and rims (metric series) - Part 3: Range of approved rims contours (Lốp
và vành mô tô (hệ mét) - Phần 3: Dãy đường bao ngoài của vành được phê duyệt).