TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13368:2021
SẢN
PHẨM ĐỒ UỐNG CHỨA PROBIOTIC LACTOBACILLI
Beverage
products containing probiotic lactobacilli
Lời nói đầu
TCVN 13368:2021 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC/F9 Đồ uống biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
SẢN PHẨM ĐỒ
UỐNG CHỨA PROBIOTIC LACTOBACILLI
Beverage
products containing probiotic lactobacilli
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với sản phẩm đồ
uống chứa probiotic lactobacilli.
CHÚ THÍCH: Tiêu chuẩn này cũng áp dụng đối
với sản phẩm sữa uống lên men có chứa probiotic lactobacilli.
Phụ lục A đưa ra danh mục các chủng probiotic
lactobacilli có thể sử dụng cho sản phẩm đồ uống được quy định trong tiêu chuẩn
này.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4830-1 (ISO 6888-1), Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Staphylococci có
phản ứng dương tính coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên Sa
thạch - Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-Parker
TCVN 4830-2 (ISO 6888-2), Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Staphylococci có
phản ứng dương tính coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên Sa
thạch - Phần 2: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch fibrinogen huyết tương thỏ
TCVN 6848 (ISO 4832), Vi sinh vật trong
thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng coliform - Kỹ thuật đếm
khuẩn lạc
TCVN 7030 (CODEX STAN 243) [1]), Sữa
lên men
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8275-1 (ISO 21527-1), Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng nấm men và nấm
mốc - Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước lớn hơn
0,95
TCVN 8275-2 (ISO 21527-2), Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng nấm men và nấm
mốc - Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn
hoặc bằng 0,95
TCVN 10780-1 (ISO 6579-1), Vi sinh vật
trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp phát hiện, định lượng và xác định typ huyết
thanh của Salmonella - Phần 1: Phương pháp phát hiện Salmonella spp.
TCVN 12747 (ISO 5496), Phân tích cảm quan
- Phương pháp luận - Hướng dẫn ban đầu và huấn luyện người đánh giá để phát
hiện và nhận biết mùi
TCVN 12752 (ISO 11037), Phân tích cảm quan
- Hướng dẫn đánh giá cảm quan màu sắc của sản phẩm
ISO 3972, Sensory analysis - Methodology -
Method of investigating sensitivity of taste (Phân tích cảm quan - Phương pháp
luận - Đánh giá phân tích vị)

3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và
định nghĩa sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Probiotic (probiotics)
Những vi sinh vật sống khi được sử dụng với
lượng thích hợp sẽ mang lại lợi ích sức khỏe (về mặt sinh lý và/hoặc dinh dưỡng)
cho con người.
3.2
Lactobacilli (lactobacilli)
Vi khuẩn Gram dương, không di động, không
sinh bào tử, tế bào đa hình thái [hình que dài, mảnh hoặc dạng coccobacilli
(trung gian giữa cầu khuẩn và trực khuẩn), ngắn], chuyển hóa đường bằng enzym,
âm tính với catalase, nitrat-reductase và cytochromeoxidase, sinh axit lactic,
có hoặc không tạo khí, phát triển tối ưu ở nhiệt độ từ 30 °C đến 40 °C, pH nhỏ
hơn hoặc bằng 5,8 trong điều kiện kị khí hoặc vi hiếu khí.
CHÚ THÍCH: Các loài lactobacilli thuộc các
chi vi khuẩn: Lactobacillus [2]),
Lacticaseibacillus, Lactiplantibacillus, Limosilactobacillus, Ligilactobacillus
v.v...
3.3
Sản phẩm đồ uống chứa probiotic
lactobacilli
(beverage products containing probiotic lactobacilli)
Sản phẩm đồ uống có chứa mật độ tối thiểu
nhất định tế bào sống probiotic lactobacilli đến cuối thời hạn sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Nguyên liệu
a) Các chủng lactobacilli được sử dụng:
(i) phải là probiotic.
(ii) phải duy trì khả năng sống với lượng tối
thiểu nhất định đến cuối thời hạn sử dụng sản phẩm.
(iii) không chứa các gen kháng kháng sinh có
thể truyền qua vật chủ.
b) Các nguyên liệu dùng để sản xuất sản phẩm
đồ uống chứa probiotic lactobacilli phải đáp ứng các tiêu chuẩn hoặc quy định
hiện hành có liên quan.
4.2 Yêu cầu về các chỉ tiêu cảm quan
Sản phẩm đồ uống chứa probiotic lactobacilli
phải đáp ứng các yêu cầu cảm quan nêu trong Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu
cầu cảm quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu
1. Trạng thái
Dạng lỏng, có thể chứa các phần không đồng
nhất đặc trưng của nguyên liệu
2. Màu sắc
Màu sắc đặc trưng cho sản phẩm
3. Mùi và hương
Mùi và hương đặc trưng cho sản phẩm
4. Vị
Vị đặc trưng cho sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm đồ uống chứa probiotic lactobacilli
phải đáp ứng các yêu cầu về các chỉ tiêu lý-hóa nêu trong các tiêu chuẩn liên
quan, nếu có.
Đối với sản phẩm sữa uống lên men chứa
probiotic lactobacilli, các chỉ tiêu lý-hóa phải đáp ứng các yêu cầu nêu trong
3.3 của TCVN 7030 (CODEX STAN 243).
4.4 Yêu cầu về mật độ probiotic
lactobacilli
Sản phẩm phải đáp ứng yêu cầu về mật độ
probiotic lactobacilli nêu trong Bảng 2.
Bảng 2 - Yêu
cầu về mật độ probiotic lactobacilli
Chỉ tiêu
Yêu cầu
1.
Chủng probiotic lactobacilli được công bố
trên nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tính theo CFUa) /lượng uống hàng
ngày, hoặc
≥
109
tính theo CFU/mL
≥
106
a) CFU: đơn vị hình
thành khuẩn lạc.
5 Phụ gia thực phẩm
Chỉ sử dụng các phụ gia thực phẩm theo quy
định hiện hành.[2]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1 Giới hạn về kim loại nặng
Giới hạn về kim loại nặng trong sản phẩm theo
quy định hiện hành.[4],[5],[7]
6.2 Giới hạn về độc tố vi nấm
Giới hạn về độc tố vi nấm trong sản phẩm theo
quy định hiện hành.[4],[5],[6]
6.3 Giới hạn vi sinh vật
6.3.1 Sản phẩm đồ uống
chứa probiotic lactobacilli (ngoại trừ sản phẩm nêu trong 6.3.2):
a) Đối với sản phẩm không công bố dưới dạng
thực phẩm chức năng (thực phẩm bổ sung): sản phẩm phải đáp ứng giới hạn vi sinh
vật theo quy định hiện hành.[5]
b) Đối với sản phẩm được công bố dưới dạng
thực phẩm chức năng (thực phẩm bổ sung): sản phẩm phải đáp ứng giới hạn vi sinh
vật nêu trong Bảng 3.
Bảng 3 - Giới
hạn vi sinh vật đối với đồ uống chứa probiotic lactobacilli công bố dưới dạng
thực phẩm chức năng và không phải là sữa uống lên men
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kế hoạch
lấy mẫu
Giới hạn
cho phép
n a)
c b)
m c)
M d)
1. Coliform, CFU/mL
5
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
2. Salmonella spp./25 mL
5
0
Không phát
hiện
3. Staphylococcus aureus, CFU/mL
5
0
Không phát
hiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
2
1
10
5. Nấm men (không áp dụng nếu sản phẩm có
chứa nấm men probiotic), CFU/mL
5
2
1
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) c là số mẫu
tối đa cho phép trong n mẫu có kết quả thử nghiệm nằm giữa m và
M.
c) m là giới
hạn dưới.
d) M là giới
hạn trên. Trong số n mẫu thử nghiệm, không được có mẫu nào cho kết quả
vượt quá giá trị M.
6.3.2 Sản phẩm sữa uống
lên men chứa probiotic lactobacilli phải đáp ứng giới hạn vi sinh vật theo quy
định hiện hành.[4],[8]
7 Phương pháp thử
7.1 Xác định các chỉ tiêu cảm quan
a) Đánh giá trạng thái bằng cách quan sát
khoảng 100 mL mẫu thử đựng trong cốc thủy tinh không màu, trong suốt có dung
tích 200 ml dưới ánh sáng thích hợp.
b) Đánh giá màu sắc theo TCVN 12752 (ISO
11037).
c) Đánh giá mùi và hương theo TCVN 12747 (ISO
5496).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2 Định lượng lactobacilli
Định lượng lactobacilli, theo GOST R 56139-2014.
Riêng đối với Lactobacillus delbrueckii
subsp. bulgaricus trong sữa uống lên men, định lượng theo TCVN 8177 (ISO
7889).
7.3 Định lượng coliform, theo TCVN
6848 (ISO 4832).
7.4 Xác định Salmonella spp., theo TCVN
10780-1 (ISO 6579-1).
7.5 Xác định Staphylococcus
aureus, theo TCVN 4830-1 (ISO 6888-1) hoặc TCVN 4830-2 (ISO 6888-2).
7.6 Định lượng nấm men và nấm mốc, theo TCVN
8275-1 (ISO 21527-1) hoặc TCVN 8275-2 (ISO 21527-2).
8 Bao gói, ghi nhãn,
bảo quản và vận chuyển
8.1 Bao gói
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2 Ghi nhãn
Việc ghi nhãn sản phẩm phải theo quy định và
tiêu chuẩn hiện hành[1],[9] và các yêu cầu sau đây:
8.2.1 Tên sản phẩm
Tên sản phẩm cần thể hiện được bản chất của
sản phẩm mà không lừa dối hoặc gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng.
Tên sản phẩm phải kèm theo thuật ngữ “chứa
probiotic" hoặc “có chứa probiotic".
8.2.2 Ghi nhãn sản phẩm bán lẻ
Thông tin về probiotic lactobacilli ghi trên
nhãn sản phẩm phải bao gồm:
+ Chi (genus), loài (species) và ký hiệu
chủng (strain) của probiotic lactobacilli.
+ Mật độ tế bào sống (biểu thị bằng CFU/mL
hoặc CFU/100 mL hoặc CFU/lượng uống hàng ngày) của mỗi chủng probiotic
lactobacilli (thông tin này nêu trong danh mục thành phần nguyên liệu hoặc ở vị
trí gần với danh mục thành phần nguyên liệu).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thông tin nêu trong 8.2.1 và 8.2.2 phải
được ghi trên bao bì hoặc có trong tài liệu kèm theo, riêng tên sản phẩm, mã
định danh lô hàng, tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất hoặc cơ sở bao gói, hướng
dẫn bảo quản phải được ghi trên bao bì.
Tuy nhiên, mã định danh lô hàng, tên và địa
chỉ của cơ sở sản xuất hoặc cơ sở bao gói có thể được thay bằng dấu nhận biết,
với điều kiện là dấu này có thể nhận biết dễ dàng bằng các tài liệu kèm theo.
8.3 Bảo quản
Sản phẩm được bảo quản ở nơi khô, sạch, ở
điều kiện nhiệt độ thích hợp, đảm bảo an toàn thực phẩm.
8.4 Vận chuyển
Sản phẩm được vận chuyển bằng các phương tiện
đảm bảo an toàn thực phẩm và không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
Phụ
lục A
(Tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên loài
lactobacilli
Tên cũ (trước năm
2020)
Ví dụ về
chủng probiotic thích hợp
Lactobacillus acidophilus
L. acidophilus
LA-5
L. acidophilus
NCFM
L. acidophilus
La-14
L. acidophilus
Rosell-52
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L. acidophilus
DSM13241
Lactobacillus crispatus
L. crispatus
CTV-05
Lactobacillus delbrueckii subsp. bulgaricus
L. bulgaricus
(Lb-87)
Lactobacillus gasseri
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lactobacillus helveticus
L. helveticus
Rosell®-52 (R0052)
L. helveticus
TR-160
Lactobacillus johnsonii
L. johnsonii
La 1/Lj 1
L. johnsonii
CNCM I-1225
Lactobacillus zeae
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lacticaseibacillus casei
Lactobacillus casei
L. casei LC-11
Lacticaseibacillus paracasei
Lactobacillus paracasei
L. paracasei
Shirota (L. casei Shirota)
L. paracasei
Lpc-37
L. paracasei
CNCM I-2116
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L. paracasei
Lc-10
L. paracasei
ssp. paracasei F-19
L. paracasei
subsp. paracasei (L. CASEI 01)
L. paracasei
subsp. paracasei (L. CASEI 431)
Lacticaseibacillus rhamnosus
Lactobacillus rhamnosus
L. rhamnosus
(LGG)
L. rhamnosus
Lr-32
L. rhamnosus
HN001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L. rhamnosus
CGMCC 1.3724
L. rhamnosus
R0011
L. rhamnosus
GG (ATCC 53103)
Lactiplantibacillus plantarum
Lactobacillus plantarum
L. plantarum
Lp-115
L. plantarum
299v
L. plantarum
CGMCC NO.1258
L. plantarum
ST-III
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lactobacillus brevis
Lactobacillus brevis (Lbr-35™)
Ligilactobacillus salivarius
Lactobacillus salivarius
L. salivarius
Ls-33
Limosilactobacillus fermentum
Lactobacillus fermentum
L. fermentum CECT5716
L. fermentum (SBS-1™)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lactobacillus reuteri
L. reuteri DSM 17938*
L. reuteri 1E1
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017
của Chính phủ về nhãn hàng hóa
[2] Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng
8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực
phẩm
[3] QCVN 01-1:2018/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
[4] QCVN 5-5:2010/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia đối với các sản phẩm sữa lên men
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[6] QCVN 8-1:2011/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm
[7] QCVN 8-2:2011/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm
[8] QCVN 8-3:2012/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm
[9] TCVN 7087:2013 (CODEX STAN 1-1985, Sửa
đổi 2010), Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn
[10] TCVN 13046:2020, Thức ăn chăn nuôi -
Phân lập và định lượng Lactobacillus spp.
[11] ISO 19344:2015, Milk and milk
products - starter cultures, probiotics and fermented products - Quantification
of lactic acid bacteria by flow cytometry
[12] CXS 243-2003, Revised 2018, Fermented
milk
[13] CXS 234-2019 (with amendment 2019), Recommended
methods of analysis and sampling
[14] CODEX (2018), Proposed Draft
Standard/Guidelines on Probiotics
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[16] FAO (2002), Guidelines for the
evaluation of probiotics in food. Report of a Joint FAO/WHO working group on
drafting guidelines for the evaluation of probiotics in food. London
Ontario: Canada. Available at http://ftp.fao.org/es/esn/food/wgreport2.pdf
[17] GB 7101-2015, National Food Safety Standard.
Beverages
[18] GB 16321-2003, Hygienic Standard for
Lactobacillus Beverage
[19] GB 29921-2013, National Food Safety
standard. Limit of Pathogens in Food Products
[20] P.U. (A) 104/2017 Regulation 26A, Probiotic
culture (Malaysia)
[21] Thailand Notification of the Ministry of
Public Health (No. 339) dated 27th June B.E. 2554 (2011), Use of Probiotic
Microorganisms in Foods
[22] Thailand Notification of the Ministry of
Public Health (No. 346) dated 27th June B.E. 2555 (2012), Use of Probiotic
Microorganisms in Foods
[23] Canada Health (2019), Health claims
on food labels - Probiotic claims
[24] International Scientific Association for
Probiotics and Prebiotics (ISAPP) (2020), New names for important probiotic
Lactobacillus species.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[26] Akio Kanazawa et al (2021), “Effects of
Synbiotic Supplementation on Chronic Inflammation and the Gut Microbiota in
Obese Patients with Type 2 Diabetes Mellitus: A Randomized Controlled Study”, Nutrients,
13(2)558, https://doi.org/10.3390/nu13020558
[27] Jinshui Zheng et al (2020), “A taxonomic
note on the genus Lactobacillus: Description of 23 novel genera, emended
description of the genus Lactobacillus Beijerinck 1901, and union of
Lactobacillaceae and Leuconostocaceae”, International Journal of Systematic
and Evolutionary Microbiology, Volume 70, Issue 4.
[1])
Phiên bản hiện hành của CODEX STAN 243 là CXS 243-2003, soát xét năm 2018.
[2])
Từ năm 2020, chi Lactobacillus đã được phân chia thành
25 chi mới bao gồm: Lactobacillus, Paralactobacillus, Holzapfelia,
Amylolactobacillus, Bombilactobacillus, Companilactobacillus, Lapidilactobacillus,
Agrilactobacillus, Schleiferilactobacillus,
Loi golactobacilus, Lacticaseibacillus, Latilactobacillus, Dellaglioa, Liquorilactobacillus,
Ligilactobacillus, Lactiplantibacillus, Furfuril actobacillus, Paucilactobacillus,
Limosilactobacillus, Fructilactobacillus,
Acetilactobacillus, Apilactobacillus, Levilactobacillus, Secundilactobacillus
và Lentilactobacillus.[27]