Tải file phụ lục dự thảo bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất đang được Sở Nông nghiệp và Môi trường TPHCM đang lấy ý kiến tại bài viết dưới đây.
>> Tải về mẫu hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mới nhất
>> Bảng giá đất ở TPHCM 2026 theo Dự thảo bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất
Sở Nông nghiệp và Môi trường TPHCM đang lấy ý kiến dự thảo Nghị quyết của HĐND Thành phố quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn TPHCM (sau đây gọi tắt là dự thảo bảng giá đất TPHCM 2026).
>>TẢI VỀ<< Dự thảo bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất
Tải file phụ lục dự thảo bảng giá đất TPHCM 2026 bao gồm các nội dung sau:
Phụ lục 1: Về các trường hợp xác định vị trí phân loại bảng giá đất
Phụ lục 2: Bảng giá đất TPHCM 2026
Phụ lục 3: Bảng giá đất TPHCM 2026 (khu vực Bình Dưỡng cũ)
Phụ lục 4: Bảng giá đất TPHCM 2026 (khu vực Vũng Tàu cũ)
….
Tải file phụ lục dự thảo bảng giá đất TPHCM 2026 tại đây:
>>TẢI VỀ<< File phụ lục dự thảo bảng giá đất TPHCM 2026
Xem thêm:
Bảng giá đất Hà Nội 2026 PDF theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND (áp dụng từ 01/01/2026)
Bảng giá đất ở TPHCM 2026 theo Dự thảo bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất
Luật Đất đai 2025 và các văn bản hướng dẫn mới nhất [Cập nhật tháng 11/2025]
03 trường hợp bị ảnh hưởng khi bảng giá đất tăng cao từ 01/01/2026

Tải file phụ lục dự thảo bảng giá đất TPHCM 2026 (Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
Bảng giá đất này được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
a) Giá đất tính tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư đối với người được bồi thường về đất ở, người được giao đất ở tái định cư trong trường hợp không đủ điều kiện bồi thường về đất ở là giá đất được xác định theo bảng giá đất tại thời điểm phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;
b) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
c) Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
d) Tính thuế sử dụng đất;
đ) Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
e) Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
g) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
h) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
i) Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
k) Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
l) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
m) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
(Theo Điều 1 Dự thảo bảng giá đất TPHCM 2026)
Căn cứ khoản 1 Điều 8 Nghị định 71/2024/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 1 Nghị định 226/2025/NĐ-CP), các yếu tố ảnh hưởng đến bảng giá đất phi nông nghiệp 2026 bao gồm:
a) Vị trí, địa điểm của thửa đất, khu đất;
b) Điều kiện về giao thông: độ rộng, kết cấu mặt đường, tiếp giáp với 01 hoặc nhiều mặt đường;
c) Điều kiện về cấp thoát nước, cấp điện;
d) Diện tích, kích thước, hình thể của thửa đất, khu đất;
đ) Các yếu tố liên quan đến quy hoạch xây dựng gồm: hệ số sử dụng đất, mật độ xây dựng, chỉ giới xây dựng, giới hạn về chiều cao công trình xây dựng, giới hạn số tầng hầm được xây dựng theo quy hoạch chi tiết xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (nếu có);
e) Hiện trạng môi trường, an ninh;
g) Thời hạn sử dụng đất;
h. Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với điều kiện thực tế, truyền thống văn hóa, phong tục tập quán của địa phương, chi phí phát triển thương hiệu, chi phí thúc đẩy kinh doanh, hỗ trợ khách hàng, quà tặng, khuyến mại mà chủ đầu tư đã cộng vào giá bán và các chi phí hợp lý khác ảnh hưởng đến giá đất.




