Lịch thi vào lớp 10 Hà Nội 2025 sẽ tổ chức trong 02 ngày 07/6/2025 và sáng ngày 08/6/2025. Đối với thí sinh thi vào lớp chuyên sẽ thi vào ngày 9/6/2025.
>> Cập nhật giá bán lẻ điện sinh hoạt 2025 mới nhất (áp dụng từ 10/5/2025)
>> Tử vi 12 cung hoàng đạo ngày 10 5 2025
Ngày 20/3/2025, Sở Giáo dục Đào tạo thành phố Hà Nội ban hành Công văn 892/SGDĐT-QLT về việc hướng dẫn tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông năm học 2025-2026.
Theo đó, lịch thi vào lớp 10 Hà Nội 2025 cụ thể như sau:
|
Ngày |
Buổi |
Môn thi |
Thời gian làm bài |
Giờ bắt đầu làm bài |
Giờ thu bài |
|
06/6/2025 |
Sáng |
- 7 giờ 30: Họp cán bộ làm công tác coi thi tại Hội đồng coi thi/Điểm thi. - 9 giờ 00: Thí sinh đến phòng thi và làm thủ tục dự thi, đính chính sai sót thông tin đăng ký dự tuyển (nếu có) và nghe phổ biến Quy chế thi, Lịch thi. |
|||
|
07/6/2025 |
Sáng |
Ngữ văn |
120 phút |
8 giờ 00 |
10 giờ 00 |
|
Chiều |
Ngoại ngữ |
60 phút |
14 giờ 00 |
15 giờ 00 |
|
|
08/6/2025 |
Sáng |
Toán |
120 phút |
8 giờ 00 |
10 giờ 00 |
|
09/6/2025 (Thi các môn chuyên) |
Sáng |
Ngữ văn, Toán (dành cho thí sinh thi vào lớp chuyên Toán, chuyên Tin học), Ngoại ngữ khác* |
150 phút |
8 giờ 00 |
10 giờ 30 |
|
Chiều |
Khoa học tự nhiên (dành cho thí sinh thi vào lớp chuyên Vật lí, chuyên Hóa học, chuyên Sinh học), Lịch sử và Địa lí (dành cho thí sinh thi vào lớp chuyên Lịch sử, chuyên Địa lí), Tiếng Anh |
150 phút |
14 giờ 00 |
16 giờ 30 |
|
Như vậy, lịch thi vào lớp 10 Hà Nội 2025 sẽ tổ chức trong 02 ngày 07/6/2025 và sáng ngày 08/6/2025. Đối với thí sinh thi vào lớp chuyên sẽ thi vào ngày 9/6/2025.
Trên đây là lịch thi vào lớp 10 Hà Nội 2025 mới nhất.
>> Xem thêm: Tỉ lệ chọi vào lớp 10 năm 2025 Hà Nội sẽ được công bố chậm nhất 15/5/2025
![]() |
Mẫu công khai thông tin về dạy thêm, học thêm |
![]() |
File word Mẫu đơn đăng ký học thêm năm 2025 |
.png)
Cập nhật lịch thi vào lớp 10 Hà Nội 2025 mới nhất (Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
Danh mục mã trường THPT công lập Hà Nội năm học 2025-2026 được quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Công văn 892/SGDĐT-QLT ngày 20/3/2025.
|
TT |
Trường THPT |
Mã trường |
Ghi chú |
TT |
Trường THPT |
Mã trường |
Ghi chú |
|
|
KVTS 1: Ba Đình, Tây Hồ |
6 |
Đông Mỹ |
2703 |
|||||
|
1 |
Nguyễn Trãi-Ba Đình |
0101 |
7 |
Nguyễn Quốc Trinh |
2704 |
|||
|
2 |
Phạm Hồng Thái |
0102 |
KVTS 5: Gia Lâm, Long Biên |
|||||
|
3 |
Phan Đình Phùng |
0103 |
N2 |
1 |
Cao Bá Quát-Gia Lâm |
0901 |
||
|
4 |
Chuyên Chu Văn An |
2401 |
2 |
Dương Xá |
0902 |
|||
|
5 |
Tây Hồ |
2402 |
3 |
Nguyễn Văn Cừ |
0903 |
|||
|
KVTS 2: Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm |
4 |
Yên Viên |
0904 |
|||||
|
1 |
Đoàn Kết-Hai Bà Trưng |
1101 |
5 |
Lý Thường Kiệt |
1501 |
|||
|
2 |
Thăng Long |
1102 |
6 |
Nguyễn Gia Thiều |
1502 |
N2, H2, Đ2, T2 |
||
|
3 |
Trần Nhân Tông |
1103 |
7 |
Phúc Lợi |
1503 |
|||
|
4 |
Trần Phú-Hoàn Kiếm |
1301 |
8 |
Thạch Bàn |
1504 |
|||
|
5 |
Việt Đức |
1302 |
N1,N2, H2, Đ2, Đ27, SNTP, TCTP |
KVTS 6: Đông Anh, Mê Linh, Sóc Sơn |
||||
|
KVTS 3: Cầu Giấy, Đống Đa, Thanh Xuân |
1 |
Bắc Thăng Long |
0701 |
|||||
|
1 |
Chuyên Hà Nội-Amsterdam |
0401 |
2 |
Cổ Loa |
0702 |
|||
|
2 |
Cầu Giấy |
0402 |
3 |
Đông Anh |
0703 |
|||
|
3 |
Yên Hòa |
0403 |
4 |
Liên Hà |
0704 |
|||
|
4 |
Đống Đa |
0801 |
5 |
Vân Nội |
0705 |
|||
|
5 |
Kim Liên |
0802 |
N1 |
6 |
Mê Linh |
1601 |
||
|
6 |
Lê Quý Đôn-Đống Đa |
0803 |
7 |
Quang Minh |
1602 |
|||
|
7 |
Quang Trung-Đống Đa |
0804 |
8 |
Tiền Phong |
1603 |
|||
|
8 |
Nhân Chính |
2801 |
9 |
Tiến Thịnh |
1604 |
|||
|
9 |
Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân |
2802 |
10 |
Tự Lập |
1605 |
|||
|
10 |
Khương Đình |
2803 |
11 |
Yên Lãng |
1606 |
|||
|
11 |
Khương Hạ |
2804 |
12 |
Đa Phúc |
2201 |
|||
|
KVTS 4: Hoàng Mai, Thanh Trì |
13 |
Kim Anh |
2202 |
|||||
|
1 |
Hoàng Văn Thụ |
1401 |
14 |
Minh Phú |
2203 |
|||
|
2 |
Trương Định |
1402 |
15 |
Sóc Sơn |
2204 |
|||
|
3 |
Việt Nam-Ba Lan |
1403 |
16 |
Trung Giã |
2205 |
|||
|
4 |
Ngọc Hồi |
2701 |
17 |
Xuân Giang |
2206 |
|||
|
5 |
Ngô Thì Nhậm |
2702 |
||||||
|
TT |
Trường |
Mã trường |
Ghi chú |
TT |
Trường |
Mã trường |
Ghi chú |
|
|
KVTS 7: Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm, Đan Phượng, Hoài Đức |
7 |
Phùng Khắc Khoan |
2503 |
|||||
|
1 |
Nguyễn Thị Thị Minh Khai |
0301 |
8 |
Thạch Thất |
2504 |
|||
|
2 |
Thượng Cát |
0302 |
9 |
Minh Hà |
2505 |
|||
|
3 |
Xuân Đỉnh |
0303 |
KVTS 10: Chương Mỹ, Hà Đông, Thanh Oai |
|||||
|
4 |
Đại Mỗ |
1801 |
1 |
Chúc Động |
0501 |
|||
|
5 |
Trung Văn |
1802 |
2 |
Chương Mỹ A |
0502 |
|||
|
6 |
Xuân Phương |
1803 |
3 |
Chương Mỹ B |
0503 |
|||
|
7 |
Mỹ Đình |
1804 |
4 |
Xuân Mai |
0504 |
|||
|
8 |
Đan Phượng |
0601 |
5 |
Nguyễn Văn Trỗi |
0505 |
|||
|
9 |
Hồng Thái |
0602 |
6 |
Chuyên Nguyễn Huệ |
1001 |
|||
|
10 |
Tân Lập |
0603 |
7 |
Lê Quý Đôn-Hà Đông |
1003 |
|||
|
11 |
Thọ Xuân |
0604 |
8 |
Quang Trung-Hà Đông |
1004 |
|||
|
12 |
Hoài Đức A |
1201 |
9 |
Trần Hưng Đạo-Hà Đông |
1005 |
|||
|
13 |
Hoài Đức B |
1202 |
10 |
Nguyễn Du-Thanh Oai |
2601 |
|||
|
14 |
Vạn Xuân-Hoài Đức |
1203 |
11 |
Thanh Oai A |
2602 |
|||
|
15 |
Hoài Đức C |
1204 |
12 |
Thanh Oai B |
2603 |
|||
|
KVTS 8: Ba Vì, Phúc Thọ, Sơn Tây |
KVTS 11: Phú Xuyên, Thường Tín |
|||||||
|
1 |
Ba Vì |
0201 |
1 |
Đồng Quan |
1901 |
|||
|
2 |
Bất Bạt |
0202 |
2 |
Phú Xuyên A |
1902 |
|||
|
3 |
Minh Quang |
0203 |
3 |
Phú Xuyên B |
1903 |
|||
|
4 |
Ngô Quyền-Ba Vì |
0204 |
4 |
Tân Dân |
1904 |
|||
|
5 |
Quảng Oai |
0205 |
5 |
Lý Tử Tấn |
2901 |
|||
|
6 |
PT Dân Tộc Nội trú |
0206 |
6 |
Nguyễn Trãi-Thường Tín |
2902 |
|||
|
7 |
Ngọc Tảo |
2001 |
7 |
Tô Hiệu-Thường Tín |
2903 |
|||
|
8 |
Phúc Thọ |
2002 |
8 |
Thường Tín |
2904 |
|||
|
9 |
Vân Cốc |
2003 |
9 |
Vân Tảo |
2905 |
|||
|
10 |
Chuyên Sơn Tây |
2301 |
KVTS 12: Mỹ Đức, Ứng Hòa |
|||||
|
11 |
Tùng Thiện |
2302 |
1 |
Hợp Thanh |
1701 |
|||
|
12 |
Xuân Khanh |
2303 |
2 |
Mỹ Đức A |
1702 |
|||
|
KVTS 9: Quốc Oai, Thạch Thất |
3 |
Mỹ Đức B |
1703 |
|||||
|
1 |
Cao Bá Quát-Quốc Oai |
2101 |
4 |
Mỹ Đức C |
1704 |
|||
|
2 |
Minh Khai |
2102 |
5 |
Đại Cường |
3001 |
|||
|
3 |
Quốc Oai |
2103 |
6 |
Lưu Hoàng |
3002 |
|||
|
4 |
Phan Huy Chú-Quốc Oai |
2104 |
7 |
Trần Đăng Ninh |
3003 |
|||
|
5 |
Bắc Lương Sơn |
2501 |
8 |
Ứng Hòa A |
3004 |
|||
|
6 |
Hai Bà Trưng-Thạch Thất |
2502 |
9 |
Ứng Hòa B |
3005 |
|||
>> Hộ kinh doanh dạy thêm phải đóng thuế gì?
>> Hướng dẫn đóng thuế đối với hộ kinh doanh dạy thêm năm 2025
>> Năm 2025, giáo viên dạy thêm theo hợp đồng đóng thuế như thế nào?
>> 03 hạn chế về việc dạy thêm đối với giáo viên trường công lập từ 14/02/2025
>> 03 trường hợp không được dạy thêm, tổ chức dạy thêm từ 14/02/2025
>> Mẫu đơn đăng ký học thêm năm 2025 và hướng dẫn cách điền
>> Dạy online có cần đăng ký kinh doanh dạy thêm không?
>> Năm 2025, không đăng ký kinh doanh dạy thêm phạt bao nhiêu?







