Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 411508 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
701Huyện Hoàng Su PhìXã Hồ Thầu (tính cả hai bên đường)Từ cầu sắt đến hết đường rải nhựa - 78.0000000Đất ở nông thôn
702Huyện Hoàng Su PhìXã Hồ Thầu (tính cả hai bên đường)Khu vực UBND xã mới - 59.0000000Đất ở nông thôn
703Huyện Hoàng Su PhìXã Tân Tiến (tính cả hai bên đường)Đầu cầu số 3 (Bờ Nam) đến đầu cầu số 5 (Bờ Bắc) đường Bắc Quang - Xín Mần - 85.0000000Đất ở nông thôn
704Huyện Hoàng Su PhìXã Tân Tiến (tính cả hai bên đường)Khe suối đến hết UBND xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
705Huyện Hoàng Su PhìXã Tân Tiến (tính cả hai bên đường)Ngã ba đường đi Túng Sán đến ngã ba rẽ vào Trạm Truyền thanh Truyền hình cũ - 85.0000000Đất ở nông thôn
706Huyện Hoàng Su PhìXã Tân Tiến (tính cả hai bên đường)Khu vực đằng sau chợ và trường tiểu học - 78.0000000Đất ở nông thôn
707Huyện Hoàng Su PhìXã Tụ Nhân (tính cả hai bên đường)Từ nhà cung giao thông đến Trạm truyền hình xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
708Huyện Hoàng Su PhìXã Tụ Nhân (tính cả hai bên đường)Giáp Trường cấp 3 mới đang san ủi đến đường rẽ xuống bãi rác - 78.0000000Đất ở nông thôn
709Huyện Hoàng Su PhìXã Tụ Nhân (tính cả hai bên đường)Nhà Chấu Quầy Lìn đầu cầu cứng đến ngã ba đường giãn dân xã Tụ Nhân (đường đi xã Bản Luốc) - 59.0000000Đất ở nông thôn
710Huyện Hoàng Su PhìXã Tụ Nhân (tính cả hai bên đường)Nhà Giàng Văn Phìn đầu cầu cứng đến hết nhà ông Phù (đường đi Sán Sả Hồ) - 59.0000000Đất ở nông thôn
711Huyện Hoàng Su PhìXã Tụ Nhân (tính cả hai bên đường)Từ giáp đất thị trấn Vinh Quang đến hết đất trường Nắm Ản xã Tụ Nhân (cách mép đường sang hai bên 100m) - 59.0000000Đất ở nông thôn
712Huyện Hoàng Su PhìXã Chiến Phố (tính cả hai bên đường)Khu vực chợ Mỏ Phìn (tính từ Hạt giao thông đến cầu Suối đỏ) - 85.0000000Đất ở nông thôn
713Huyện Hoàng Su PhìXã Chiến Phố (tính cả hai bên đường)Từ nhà ông Nùng Văn Tức đến hết nhà Tám Nụ (hai bên đường) - 78.0000000Đất ở nông thôn
714Huyện Hoàng Su PhìXã Thàng Tín Khu vực trung tâm xã - 59.0000000Đất ở nông thôn
715Huyện Hoàng Su PhìXã Thàng Tín Từ giáp Chợ giáp Pố Lồ đi UBND xã Thàng Tín và đi Mốc 227 (ngã ba chợ cũ) (cách mép đường sang hai bên 50m trở vào), kéo dài theo trục đường 200 mét - 59.0000000Đất ở nông thôn
716Huyện Hoàng Su PhìXã Thàng Tín Khu vực trung tâm chợ Biên mậu (mốc 227) - 59.0000000Đất ở nông thôn
717Huyện Hoàng Su PhìXã Pố Lồ Khu vực trung tâm xã - 59.0000000Đất ở nông thôn
718Huyện Hoàng Su PhìXã Pố Lồ Từ ngã ba Đài Tưởng niệm về UBND xã Pố Lồ và đi UBND xã Thèn Chu Phìn; đi UBND xã Thàng Tín cách mép đường sang hai bên 100 mét; kéo dài theo trục đườ - 59.0000000Đất ở nông thôn
719Huyện Hoàng Su PhìXã Pố Lồ Từ nhà ông Lù Sín Kim đến giáp đất xã Thàng Tín cách mép đường sang hai bên 100 mét - 59.0000000Đất ở nông thôn
720Huyện Hoàng Su PhìXã Bản PéoKhu vực trung tâm xã - 59.0000000Đất ở nông thôn
721Huyện Hoàng Su PhìXã Bản PéoTuyến đường (ngã ba cổng trời 2) cách mép đường sang hai bên 100 mét; kéo dài theo các trục đường 100 mét - 59.0000000Đất ở nông thôn
722Huyện Hoàng Su PhìXã Nàng ĐônKhu vực trung tâm xã - 78.0000000Đất ở nông thôn
723Huyện Hoàng Su PhìXã Nàng ĐônĐường từ đường rẽ đi cầu treo Km 16 đến giáp đất Trung Thịnh - 59.0000000Đất ở nông thôn
724Huyện Hoàng Su PhìCác xã còn lạiKhu vực trung tâm xã - 59.0000000Đất ở nông thôn
725Huyện Bắc QuangThị Trấn Việt Quang - Đường QL 2Từ ngõ 3 tổ 1 (cổng vào nhà ông cai Khoa); phía đối diện là giáp nhà ông Đoan đến ngõ 17 tổ 2; phía đối diện là hết đất trụ sở Công an huyện - 1.215.0000000Đất ở đô thị
726Huyện Bắc QuangThị Trấn Việt Quang - Đường QL 2Từ ngõ 33 tổ 3; phía đối diện là giáp đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) đến ngõ 26 tổ 3 + tổ 12; phía đối diện là hết đất hiệu sách huyện Bắc Quang - 1.850.0000000Đất ở đô thị
727Huyện Bắc QuangThị Trấn Việt Quang - Đường QL 2Từ ngõ 26 tổ 3 + tổ 12; đối diện giáp đất hiệu sách huyện Bắc Quang đến ngõ 34 (đường Trung tâm BDCT); đối diện hết đất ông Năm Sáu - 2.435.0000000Đất ở đô thị
728Huyện Bắc QuangThị Trấn Việt Quang - Đường QL 2Từ ngõ 34 (đường vào Trung tâm BDCT); phía đối diện là giáp đất ông Năm Sáu đến Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm - 1.850.0000000Đất ở đô thị
729Huyện Bắc QuangThị Trấn Việt Quang - Đường QL 2Từ ngõ 59 tổ 9 (đường chi nhánh điện); đối diện giáp đất nhà ông Lao đến ngõ 62 tổ 10 (đường rẽ vào nhà ông Bàng ) đối diện hết đất Hương Nga - 1.850.0000000Đất ở đô thị
730Huyện Bắc QuangThị Trấn Việt Quang - Đường QL 2Từ đường rẽ vào nhà ông Bàng đến đường rẽ vào trụ sở tổ 11 (Quang Thành cũ) - 1.215.0000000Đất ở đô thị
731Huyện Bắc QuangThị Trấn Việt Quang - Đường QL 279Từ ngã ba Quang Bình đến ngõ 4 tổ 12 phía đối diện là hết đất Hạt Kiểm lâm - 1.850.0000000Đất ở đô thị
732Huyện Bắc QuangThị Trấn Việt Quang - Ngõ 26 tổ 3 + tổ 12Từ sau ngã 3 Khách sạn Vĩnh Hà (Khu A) qua ngách 2: 20m (đến hết nhà Ngân Quảng) - 1.215.0000000Đất ở đô thị
733Huyện Bắc QuangThị Trấn Việt QuangTừ nhà ông Cao Hòa đến ngách 2 ngõ 5, tổ 13 - 600.0000000Đất ở đô thị
734Huyện Bắc QuangThị Trấn Việt QuangTừ ngã ba Pắc Há vào đến nhà ông Hiêu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hoá thôn Pắc Há) - 1.215.0000000Đất ở đô thị
735Huyện Bắc QuangThị Trấn Việt QuangCác thôn: Thanh Tân, Thanh Bình, Tân Thành, Minh Thành, Thanh Sơn, Việt Tân (đất QH là đất ở tại nông thôn) - 105.0000000Đất ở đô thị
736Huyện Bắc QuangThị Trấn Vĩnh TuyCác vị trí bám các trục đường chính liên thôn - 91.0000000Đất ở đô thị
737Huyện Bắc QuangThị Trấn Vĩnh TuyĐường từ vị trí cách đất bà Đường đi 150m đến giáp đất xã Đông Thành - 156.0000000Đất ở đô thị
738Huyện Bắc QuangXã Vĩnh Hảo Từ nhà ông Tình (Bí thư cũ) đi đường rẽ vào thôn Vĩnh Chính + 100m - 202.0000000Đất ở nông thôn
739Huyện Bắc QuangXã Hùng An Ngã ba Công ty Chè vào Trường cấp 2 + 3 Hùng An 300m - 156.0000000Đất ở nông thôn
740Huyện Bắc QuangXã Hùng An Đất bám xung quanh chợ (trừ mặt bám Quốc lộ 2) - 156.0000000Đất ở nông thôn
741Huyện Bắc QuangXã Tân Quang Từ ngã ba Bách hoá theo đường vào khu Ngọc Đường 80 m - 202.0000000Đất ở nông thôn
742Huyện Bắc QuangXã Tân Quang Vị trí bám các trục đường liên thôn - 91.0000000Đất ở nông thôn
743Huyện Bắc QuangXã Tân Thành Từ cầu Ngần ngược Hà Giang đến hết địa phận xã Tân Thành giáp địa phận huyện Vị Xuyên - 202.0000000Đất ở nông thôn
744Huyện Bắc QuangXã Tân Thành Vị trí bám các trục đường liên thôn - 91.0000000Đất ở nông thôn
745Huyện Bắc QuangXã Việt Vinh Từ qua Trường Thượng Mỹ +200m (nhà ông Thuỵ) đến qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Tân Thắng 100m - 202.0000000Đất ở nông thôn
746Huyện Bắc QuangXã Việt Vinh Đường Hồ Quang Minh (Từ giáp đất Việt Quang đến giáp đất Quang Minh) - 156.0000000Đất ở nông thôn
747Huyện Bắc QuangXã Quang Minh Từ ngã ba Pắc Há đến hết Cửa hàng xăng dầu Hà Giang - 1.055.0000000Đất ở nông thôn
748Huyện Bắc QuangXã Quang Minh Từ ngã ba Pắc Há đến hết Nhà văn hoá thôn Pắc Há - 1.055.0000000Đất ở nông thôn
749Huyện Bắc QuangXã Quang Minh Từ ngã ba đường đi Sảo đến cầu Vàng Mo - 202.0000000Đất ở nông thôn
750Huyện Bắc QuangXã Quang Minh Vị trí bám đường 279 (từ nhà bà Năm đến Cầu Sảo) - 156.0000000Đất ở nông thôn
751Huyện Bắc QuangXã Quang Minh Vị trí bám đường nhựa đi hồ Quang Minh: Từ giáp đất thị trấn Việt Quang đến nhà ông Chức - 202.0000000Đất ở nông thôn
752Huyện Bắc QuangXã Quang Minh Tuyến Hồ Quang Minh: Từ nhà ông Chức đến giáp đất Việt Vinh - 156.0000000Đất ở nông thôn
753Huyện Bắc QuangXã Quang Minh Vị trí bám các trục đường liên thôn - 91.0000000Đất ở nông thôn
754Huyện Bắc QuangXã Kim Ngọc Vị trí bám trục đường Quốc lộ 279 - 156.0000000Đất ở nông thôn
755Huyện Bắc QuangXã Kim Ngọc Vị trí bám các trục đường liên thôn. - 91.0000000Đất ở nông thôn
756Huyện Bắc QuangXã Bằng Hành Vị trí bám trục đường Quốc lộ 279 - 156.0000000Đất ở nông thôn
757Huyện Bắc QuangXã Bằng Hành Vị trí bám các trục đường liên thôn - 91.0000000Đất ở nông thôn
758Huyện Bắc QuangXã Liên Hiệp Vị trí bám trục đường Quốc lộ 279 - 156.0000000Đất ở nông thôn
759Huyện Bắc QuangXã Liên Hiệp Vị trí bám các trục đường liên thôn - 91.0000000Đất ở nông thôn
760Huyện Bắc QuangXã Đồng Yên Từ ngã ba đập tràn Phố Cáo đi Vĩ Thượng + 200m - 202.0000000Đất ở nông thôn
761Huyện Bắc QuangXã Đồng Yên Từ Trạm điện đi Lục Yên 100m - 202.0000000Đất ở nông thôn
762Huyện Bắc QuangXã Đồng Yên Từ giáp đất xã Đông Thành đến của ngòi Suối Thượng An - 156.0000000Đất ở nông thôn
763Huyện Bắc QuangXã Đồng Yên Vị trí bám các trục đường liên thôn - 91.0000000Đất ở nông thôn
764Huyện Bắc QuangXã Việt Hồng - Từ ngã tư Việt HồngĐi Tiên Kiều 150 (đến Cầu Bản) - 202.0000000Đất ở nông thôn
765Huyện Bắc QuangXã Việt Hồng - Từ ngã tư Việt HồngĐi sông Bạc 150m (đến cổng trường tiểu học Việt Hồng ) - 202.0000000Đất ở nông thôn
766Huyện Bắc QuangXã Việt Hồng - Từ ngã tư Việt HồngĐi Lâm Trường cầu Ham 100m (đến hết đất nhà ông Nông Trung Ấn ) - 202.0000000Đất ở nông thôn
767Huyện Bắc QuangXã Việt Hồng - Từ ngã tư Việt HồngĐi Việt Quang đến hết đất nhà Nông Thị Thoa - 202.0000000Đất ở nông thôn
768Huyện Bắc QuangXã Việt Hồng - Từ ngã tư Việt HồngVị trí bám các trục đường liên thôn - 91.0000000Đất ở nông thôn
769Huyện Bắc QuangXã Vĩnh Phúc Vị trí bám các trục đường nhựa - 156.0000000Đất ở nông thôn
770Huyện Bắc QuangXã Tiên Kiều Vị trí bám đường nhựa Vĩnh Hảo Việt Hồng - 156.0000000Đất ở nông thôn
771Huyện Bắc QuangXã Tiên Kiều Khu vực bám đường nhựa Cầu treo - 156.0000000Đất ở nông thôn
772Huyện Bắc QuangXã Đông Thành Trục đường tỉnh lộ 183, giáp địa phận Vĩnh Tuy đến giáp địa phận xã Đồng Yên - 156.0000000Đất ở nông thôn
773Huyện Bắc QuangXã Đông Thành Vị trí bám các trục đường liên thôn - 91.0000000Đất ở nông thôn
774Huyện Bắc MêTHỊ TRẤN YÊN PHÚ TT huyện lỵ từ ngã ba DSKHHGD Trẻ em (điểm đầu cách mép ngoài đội dịch vụ CC&MT 50m) đến giáp phía tây Trung tâm GDTX - 565.0000000Đất ở đô thị
775Huyện Bắc MêTHỊ TRẤN YÊN PHÚ Ngã ba Đài tượng niệm (tính từ đất hộ gia đình ông Sơn Lan) đến cửa hàng vật nông nghiệp + 100 m đường đường phụ vào thôn Nà Nèn - 425.0000000Đất ở đô thị
776Huyện Bắc MêTHỊ TRẤN YÊN PHÚ Thôn Bản Sáp, Bản Lạn, Nà Phia - 63.0000000Đất ở đô thị
777Huyện Bắc MêXã Yên ĐịnhTừ giáp ranh thôn Tạm Mò (trục đường QL34) đến giáp phía tây rãnh thoát nước nhà ở hộ ông Long Gù km 17 thôn Bắc Bừu và thôn Bản Bó xã Yên Định - 59.0000000Đất nông thôn
778Huyện Bắc MêXã Yên ĐịnhTừ cống rãnh thoát nước nhà ở hộ ông Long Gù km 17 (QL34) thôn Bắc Bừu đến TT xã, thôn Bản Loan và đến giáp mép phía tây suối Đá Mài Km 22 Nà Yến - 78.0000000Đất nông thôn
779Huyện Bắc MêXã Yên ĐịnhTừ mép phía đông suối Đá Mài đến Km 28 giáp ranh đất xã Minh Ngọc (QL34) - 59.0000000Đất nông thôn
780Huyện Bắc MêXã Minh NgọcTrục Đường QL: 34 Hà Giang - Bắc Mê. Từ Km 28 giáp xã Yên Định Thôn Nà Thàng, Nà Cau và đến hết đất ở hộ ông Huế giáo viên cũ (Cống thoát nước ) - 59.0000000Đất nông thôn
781Huyện Bắc MêXã Minh NgọcNgã ba Km 31 (giáp góc phía đông) đến km 37 Thôn Lũng Lầu giáp đất xã Lạc Nông và Thôn Khuổi Bon Kim Thạch + Khuổi Lùng, Lùng Xuôi - 59.0000000Đất nông thôn
782Huyện Bắc MêXã Minh SơnThôn Ngọc Trì - 78.0000000Đất nông thôn
783Huyện Bắc MêXã Minh SơnThôn Bình Ba, Nà Sáng, Bản Vàn, Nà Ngoòng - 59.0000000Đất nông thôn
784Huyện Bắc MêXã Thượng TânTừ trung tâm xã (thôn Tả Luổng) kéo theo các trục đường mỗi bên 500 mét. - 78.0000000Đất nông thôn
785Huyện Bắc MêXã Lạc NôngThôn Nà Cắp đến thôn Bản Khén , Lũng Luông , Phia Vèn, Nà Pâu, Bản Noong - 59.0000000Đất nông thôn
786Huyện Bắc MêXã Lạc NôngKhu vực trung tâm xã (tính từ mép cổng phía tây trụ sở UBND xã kéo về hướng Hà Giang 1km) kéo về phía Bắc Mê đến Km 52 giáp đất thị trấn Yên Phú (Trục - 78.0000000Đất nông thôn
787Huyện Bắc MêXã Lạc NôngTừ khu vực Giáp ranh với Thị trấn Yên Phú đến đầu đường rẽ lên Bãi rác (Trục QL 34) - 78.0000000Đất nông thôn
788Huyện Bắc MêXã Lạc NôngTừ đầu Cầu treo đi Yên Phú đến tiếp giáp đường nhánh xuống Trường Dạy nghề thôn Hạ Sơn I - 78.0000000Đất nông thôn
789Huyện Bắc MêXã Giáp TrungTrung tâm xã (cách trụ sở UBND xã 150m mỗi bên ) tính từ hai mép phía đông và phía tây Trụ sở kéo ra các bên - 59.0000000Đất nông thôn
790Huyện Bắc MêXã Yên PhongTrung tâm xã (cách trụ sở UBND xã 300m mỗi bên ) và thôn Nà Vuồng (ven theo Quốc lộ 34). - 78.0000000Đất nông thôn
791Huyện Bắc MêXã Yên CườngTT UBND xã (từ đầu cầu phía nam suối Bản Túm đến giáp ranh phía tây ngã ba trạm phát sóng truyền hình thôn Bản Trung) - 78.0000000Đất nông thôn
792Huyện Bắc MêXã Yên CườngNgã ba đường vào trụ sở UBND xã đến chân đốc 700 (mép phía nam cầu Tràn thôn Bản Túm) và các thôn: Bản Túm, Bản Trà, Cốc Phát, Đồn Điền - 59.0000000Đất nông thôn
793Huyện Bắc MêXã Phú NamTT Trụ sở UBND xã, thôn Tắn Khâu - 78.0000000Đất nông thôn
794Huyện Bắc MêXã Phú NamThôn Bản Tính, Nà Đon, Bản Nưa xã Phú Nam - 59.0000000Đất nông thôn
795Huyện Bắc MêXã Đường ÂmTT Trụ sở UBND xã, Trục đường Bắc Mê - Na Hang, tính từ trụ sở UBND xã về mỗi phía 300m (thuộc đội Tham Hang, thôn Độc Lập) - 78.0000000Đất nông thôn
796Huyện Bắc MêXã Đường ÂmCác vị trí khác tại thôn Độc Lập và các thôn Pắc Lè, Nà Thấng, Pom cút, Bản Loòng, Đoàn Kết - 59.0000000Đất nông thôn
797Huyện Bắc MêXã Đường HồngTrụ sở UBND xã (lấy trụ cổng phía đông UBND xã ) + 800 (đường Nà Nưa đi Khuổi Mạ); trụ sở UBND xã (lấy góc nhà phía bắc hộ bà Huế) + 300 (đường Nà Nưa - 78.0000000Đất nông thôn
798Thành phố Hà GiangPhường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn TrãiTừ đường Nguyễn Văn Linh đến đường khu Du lịch sinh thái Bồng Lai - 3.495.0000000Đất ở đô thị
799Thành phố Hà GiangPhường Nguyễn Trãi - Đường 20-8Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Đội Cấn - 3.495.0000000Đất ở đô thị
800Thành phố Hà GiangPhường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng Đạo - 3.495.0000000Đất ở đô thị

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

TVPL:
DMCA.com Protection Status