Tỷ giá hạch toán đô la Mỹ và đồng Việt Nam tháng 7/2026?
Ngày 30/6/2026, Kho bạc Nhà nước ra Thông báo 4325/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7 năm 2026.
TẢI VỀ: Thông báo 4325/TB-KBNN
Theo đó, tại Thông báo 4325/TB-KBNN Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 7 năm 2026, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 7 năm 2026 là 1 USD = 25.167 đồng.
Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 7 năm 2026 được thực hiện theo phụ lục đính kèm Thông báo 4325/TB-KBNN.
Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu, chi ngoại tệ theo chế độ quy định.

Tỷ giá hạch toán đô la Mỹ và đồng Việt Nam tháng 7/2026?
Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác tháng 7/2026?
Tại phụ lục đính kèm Thông báo 4325/TB-KBNN quy định tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác tháng 7/2026 như sau:
STT | Tên ngoại tệ | Ngoại tệ | Tỷ giá Ngoại tệ/VNĐ |
1 | UAE DIRHAM | AED | 6.851 |
2 | AFGHAN AFGHANI | AFN | 387 |
3 | LEK | ALL | 307 |
4 | ARMENIAN DRAM | AMD | 69 |
5 | NETH.ANTILLIAN GUILDER | ANG | 14.139 |
6 | ANGOLAN KWANZA | AOA | 28 |
7 | KWANZA REAJUSTADO | AOR | 28 |
8 | ARGENTINE PESO | ARS | 17 |
9 | AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 17.776 |
10 | ARUBAN GUILDER | AWG | 14.139 |
11 | AZERBAIJANIAN MANAT | AZN | 14.804 |
12 | CONVERTIBLE MARKS | BAM | 14.718 |
13 | BARBADOS DOLLAR | BBD | 12.584 |
14 | TAKA | BDT | 205 |
15 | LEV | BGN | 15.161 |
16 | BAHARAINI DINAR | BHD | 66.229 |
17 | BURUNDI FRANC | BIF | 9 |
18 | BERMUDIAN DOLLAR | BMD | 25.167 |
19 | BRUNEI DOLLAR | BND | 19.509 |
20 | BOLIVIANO | BOB | 3.674 |
21 | MVDOL | BOV | 3.674 |
22 | BRAZILIAN REAL | BRL | 4.936 |
23 | BAHAMIAN DOLLAR | BSD | 25.167 |
24 | NGULTRUM | BTN | 266 |
25 | PULA | BWP | 1.764 |
26 | BELARUSIAN RUBLE | BYR | 1 |
27 | BELIZE DOLLAR | BZD | 12.647 |
28 | CANADIAN DOLLAR | CAD | 18.021 |
29 | FRANC CONGOLAIS | CDF | 11 |
30 | UNIDADES DE FOMENTO | CLF | 1.258.350 |
31 | CHILEAN PESO | CLP | 27 |
32 | YAN RENMINBI | CNY | 3.715 |
33 | COLOMBIAN PESO | COP | 7 |
34 | COSTA RICAN COLON | CRC | 56 |
35 | CZECH KORUNA | CZK | 1.184 |
36 | CUBAN PESO | CUP | 1.049 |
37 | CAPE VERDE ESCUDO | CVE | 260 |
38 | CZECH KORUNA | CSK | 1.184 |
39 | SWISS FRANC | CHF | 31.653 |
40 | EAST GERMAN MARK | DDM | 11.336 |
41 | DEUTSCH MARK | DEM | 11.336 |
42 | DJIBOUTI FRANC | DJF | 142 |
43 | DANISH KRONE | DKK | 3.892 |
44 | DOMINICAN PESO | DOP | 424 |
45 | ALGERIAN DINAR | DZD | 190 |
46 | SUCRE | ECS | 1 |
47 | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | ECV | 1 |
48 | EGYPTIAN POUND | EGP | 512 |
49 | NAKFA | ERN | 1.678 |
50 | ETHIOPIAN BIRR | ETB | 159 |
51 | EURO | EUR | 29.084 |
52 | FIJI DOLLAR | FJD | 11.038 |
53 | FALKLAND ISLANDS POUND | FKP | 18.923 |
54 | FRENCH FRANC | FRF | 3.387 |
55 | POUND STERLING | GBP | 33.681 |
56 | LARI | GEL | 9.643 |
57 | CEDI | GHC | 3 |
58 | DALASI | GMD | 340 |
59 | GUINEA FRANC | GNF | 3 |
60 | QUETZAL | GTQ | 3.303 |
61 | GUINEA BISSAU PESO | GWP | - |
62 | GUYANA DOLLAR | GYD | 121 |
63 | GIBRALTAR POUND | GIP | 18.923 |
64 | HONGKONG DOLLAR | HKD | 3.211 |
65 | LEMPIRA | HNL | 944 |
66 | KUNA | HRK | 3.75 |
67 | GOURDE | HTG | 193 |
68 | FORINT | HUF | 81 |
69 | RUPIAH | IDR | 1 |
70 | NEW ISRAELI SHEKEL | ILS | 8.417 |
71 | INDIAN RUPEE | INR | 264 |
72 | IRAQI DINAR | IQD | 19 |
73 | IRANIAN RIAL | IRR | - |
74 | ICELAND KRONA | ISK | 200 |
75 | JAMACAN DOLLAR | JMD | 161 |
76 | JORDANIAN DINAR | JOD | 35.446 |
77 | YEN | JPY | 157 |
78 | KENYAN SHILING | KES | 194 |
79 | SOM | KGS | 288 |
80 | COMORO FRANC | KMF | 58 |
81 | NORTH KOREAN WON | KPW | 194 |
82 | WON | KRW | 17 |
83 | KUWAITI DINAR | KWD | 81.184 |
84 | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | KYD | 30.322 |
85 | TENGE | KZT | 52 |
86 | RIEL | KHR | 6 |
87 | KIP | LAK | 1 |
88 | LIBIAN POUND | LBP | - |
89 | SRILANCA RUPEE | LKR | 75 |
90 | LIBERIAN DOLLAR | LRD | 139 |
91 | LOTI | LSL | 1.530 |
92 | LITHUANIAN LITAS | LTL | 8.831 |
93 | LUXEMBOURG FRANC | LUF | 551 |
94 | LEBANESE DINAR | LYD | 3.926 |
95 | MOROCCAN DIRHAM | MAD | 2.683 |
96 | MOLDOVAN LEU | MDL | 1.436 |
97 | MALAGASY ARIARY | MGA | 6 |
98 | DENAR | MKD | 468 |
99 | KYAT | MMK | 12 |
100 | TUGRIK | MNT | 7 |
101 | PATACA | MOP | 3.117 |
102 | OUGUIYA | MRO | 71 |
103 | MAURITUS RUPEE | MUR | 534 |
104 | RUFIYAA | MVR | 1.632 |
105 | KWACHA | MWK | 15 |
106 | MAXICAN PESO | MXN | 1.438 |
107 | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | MXV | 12.647 |
108 | MALAYSIAN RINGGIT | MYR | 6.224 |
109 | MOZAMBICAN METICAL | MZN | 398 |
110 | NAMIBIA DOLLAR | NAD | 1.528 |
111 | CORDOBA ORO | NIO | 688 |
112 | NORWEGIAN KRONE | NOK | 2.658 |
113 | NEPALESE RUPEE | NPR | 166 |
114 | NEWZELAND DOLLAR | NZD | 14.644 |
115 | NAIRA | NGN | 18 |
116 | RIAL OMANI | OMR | 66.229 |
117 | BALBOA | PAB | 25.167 |
118 | NUEVO SOL | PEN | 7.380 |
119 | KINA | PGK | 5.519 |
120 | PAKISTAN RUPEE | PKR | 91 |
121 | ZLOTY | PLN | 6.852 |
122 | GUARANI | PYG | 4 |
123 | PHILIPINE PESO | PHP | 411 |
124 | QATARI RIAL | QAR | 6.914 |
125 | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | RCN | 25.167 |
126 | LEU | RON | 5.483 |
127 | RUSSIAN RUBLE (NEW) | RUB | 346 |
128 | RWANDA FRANC | RWF | 17 |
129 | SAUDI RYAL | SAR | 6.693 |
130 | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | SBD | 3.051 |
131 | SEYCHELLESS RUPEE | SCR | 1.875 |
132 | SUDANESE DINAR | SDD | 126 |
133 | SDR | SDR | - |
134 | SWEDISH KRONA | SEK | 2.667 |
135 | SINGAPORE DOLLAR | SGD | 19.588 |
136 | ST. HELENA POUND | SHP | 19.066 |
137 | SLOVAKKORUNA | SKK | 1.168 |
138 | LEONE | SLL | 1 |
139 | SOMA SHILING | SOS | 44 |
140 | SURINAME DOLLAR | SRD | 674 |
141 | DOBRA | STD | 1 |
142 | EL SALVADOR COLON | SVC | 2.876 |
143 | SYRIAN POUND | SYP | 228 |
144 | LILANGENI | SZL | 1.529 |
145 | TAJIKISTANI SOMONI | TJS | 2.727 |
146 | MANAT | TMM | 2 |
147 | TUNISIAN DINAR | TND | 8.589 |
148 | PAANGA | TOP | 10.272 |
149 | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | TTD | 3.728 |
150 | NEW TAIWAN DOLLAR | TWD | 798 |
151 | TANZANIAN SHILLING | TZS | 10 |
152 | BAHT | THB | 767 |
153 | NEW TURKISH LIRA | TRY | 545 |
154 | HRYVNIA | UAH | 561 |
155 | UGANDA SHILING | UGX | 7 |
156 | RUP XO VIET | USR | 327 |
157 | PESO URUGUAYO | UYU | 627 |
158 | UZBEKISTAN SUM | UZS | 2 |
159 | BOLIVAR | VEF | - |
160 | VATU | VUV | 213 |
161 | TALA | WST | 8.862 |
162 | CFA FRANC BEAC | XAF | 44 |
163 | EAST CARIBEAN DOLLAR | XCD | 9.356 |
164 | CFA FRANC BEAC | XOF | 44 |
165 | CFP FRANC | XPF | 241 |
166 | YEMENI RIAL | YER | 106 |
167 | RAND | ZAD | 1.528 |
168 | RAND | ZAR | 1.528 |
169 | KWACHA | ZMK | 5 |
Đơn vị tiền tệ trong kế toán và nguyên tắc thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC quy định ra sao?
Tại Điều 4 Thông tư 99/2025/TT-BTC quy định đơn vị tiền tệ trong kế toán như sau:
- “Đơn vị tiền tệ trong kế toán” là Đồng Việt Nam (ký hiệu quốc gia là “đ”; ký hiệu quốc tế là “VND”) được dùng để ghi sổ kế toán, lập và trình bày Báo cáo tài chính của doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp chủ yếu thu, chi bằng ngoại tệ, đáp ứng được các yếu tố quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều 4 Thông tư 99/2025/TT-BTC thì được chọn một loại ngoại tệ làm đơn vị tiền tệ trong kế toán để ghi sổ kế toán và chịu trách nhiệm về lựa chọn đó trước pháp luật.
- Doanh nghiệp căn cứ vào các yếu tố sau đây để xác định đơn vị tiền tệ trong kế toán:
+ Đơn vị tiền tệ mà ảnh hưởng chính đến giá bán hàng hóa, dịch vụ và thường là đơn vị tiền tệ dùng để niêm yết giá bán hàng hóa, dịch vụ và thanh toán;
+ Đơn vị tiền tệ mà ảnh hưởng chính đến chi phí nhân công, chi phí nguyên vật liệu, chi phí sản xuất, kinh doanh khác và thường là đơn vị tiền tệ dùng để thanh toán cho các chi phí đó.
- Trường hợp căn cứ vào các yếu tố tại khoản 2 Điều 4 Thông tư 99/2025/TT-BTC mà doanh nghiệp chưa xác định được đơn vị tiền tệ trong kế toán thì các yếu tố sau đây cũng được xem xét để làm căn cứ xác định đơn vị tiền tệ trong kế toán của doanh nghiệp:
+ Đơn vị tiền tệ sử dụng để huy động các nguồn lực tài chính (đơn vị tiền tệ sử dụng khi phát hành công cụ nợ, công cụ vốn,...);
+ Đơn vị tiền tệ thường xuyên thu được từ các hoạt động kinh doanh và được sử dụng để tích trữ.
- Đơn vị tiền tệ trong kế toán phản ánh các giao dịch, sự kiện, điều kiện liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp. Sau khi xác định được đơn vị tiền tệ trong kế toán thì doanh nghiệp không được thay đổi, trừ khi có sự thay đổi lớn về hoạt động quản lý và kinh doanh dẫn đến thay đổi trọng yếu trong các giao dịch, sự kiện và điều kiện đó.
Căn cứ Điều 5 Thông tư 99/2025/TT-BTC quy định về nguyên tắc thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán như sau:
- Khi có sự thay đổi lớn về hoạt động quản lý và kinh doanh dẫn đến đơn vị tiền tệ trong kế toán mà doanh nghiệp sử dụng không còn thoả mãn các yếu tố nêu tại khoản 2, 3, 4 Điều 4 Thông tư 99/2025/TT-BTC thì doanh nghiệp được thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán và việc thay đổi này chỉ được thực hiện tại thời điểm bắt đầu niên độ kế toán mới.
- Nguyên tắc lập Báo cáo tài chính khi thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán:
+ Tại kỳ kế toán đầu tiên kể từ khi thay đổi, doanh nghiệp thực hiện chuyển đổi số dư các khoản mục trên sổ kế toán và Báo cáo tình hình tài chính sang đơn vị tiền tệ trong kế toán mới theo tỷ giá mua bán chuyển khoản trung bình (là trung bình cộng giữa tỷ giá mua chuyển khoản và tỷ giá bán chuyển khoản) của ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp thường xuyên có giao dịch (là ngân hàng thương mại mà doanh nghiệp có tần suất hoặc giá trị giao dịch nhiều hơn so với bên khác) tại ngày thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán.
+ Đối với thông tin so sánh (cột kỳ trước) trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, doanh nghiệp áp dụng tỷ giá mua bán chuyển khoản trung bình của ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp thường xuyên có giao dịch của kỳ trước liền kề với kỳ thay đổi.
+ Doanh nghiệp phải trình bày trên Bản thuyết minh Báo cáo tài chính lý do thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán và khi có những ảnh hưởng đối với Báo cáo tài chính do việc thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];