Tỷ giá hạch toán đô la Mỹ và đồng Việt Nam tháng 7/2026?

Phùng Hải Yến
19:00 | 02/07/2026
Tỷ giá hạch toán đô la Mỹ và đồng Việt Nam tháng 7/2026 theo Thông báo 4325/TB-KBNN quy định ra sao?
Nội dung chính
  1. Tỷ giá hạch toán đô la Mỹ và đồng Việt Nam tháng 7/2026?
  2. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác tháng 7/2026?
  3. Đơn vị tiền tệ trong kế toán và nguyên tắc thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC quy định ra sao?

Tỷ giá hạch toán đô la Mỹ và đồng Việt Nam tháng 7/2026?

Ngày 30/6/2026, Kho bạc Nhà nước ra Thông báo 4325/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7 năm 2026.

TẢI VỀ: Thông báo 4325/TB-KBNN

Theo đó, tại Thông báo 4325/TB-KBNN Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 7 năm 2026, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 7 năm 2026 là 1 USD = 25.167 đồng.

Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 7 năm 2026 được thực hiện theo phụ lục đính kèm Thông báo 4325/TB-KBNN.

Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu, chi ngoại tệ theo chế độ quy định.

Tỷ giá hạch toán đô la Mỹ và đồng Việt Nam tháng 7/2026?

Tỷ giá hạch toán đô la Mỹ và đồng Việt Nam tháng 7/2026?

Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác tháng 7/2026?

Tại phụ lục đính kèm Thông báo 4325/TB-KBNN quy định tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác tháng 7/2026 như sau:

STT

Tên ngoại tệ

Ngoại tệ

Tỷ giá

Ngoại tệ/VNĐ

1

UAE DIRHAM

AED

6.851

2

AFGHAN AFGHANI

AFN

387

3

LEK

ALL

307

4

ARMENIAN DRAM

AMD

69

5

NETH.ANTILLIAN GUILDER

ANG

14.139

6

ANGOLAN KWANZA

AOA

28

7

KWANZA REAJUSTADO

AOR

28

8

ARGENTINE PESO

ARS

17

9

AUSTRALIAN DOLLAR

AUD

17.776

10

ARUBAN GUILDER

AWG

14.139

11

AZERBAIJANIAN MANAT

AZN

14.804

12

CONVERTIBLE MARKS

BAM

14.718

13

BARBADOS DOLLAR

BBD

12.584

14

TAKA

BDT

205

15

LEV

BGN

15.161

16

BAHARAINI DINAR

BHD

66.229

17

BURUNDI FRANC

BIF

9

18

BERMUDIAN DOLLAR

BMD

25.167

19

BRUNEI DOLLAR

BND

19.509

20

BOLIVIANO

BOB

3.674

21

MVDOL

BOV

3.674

22

BRAZILIAN REAL

BRL

4.936

23

BAHAMIAN DOLLAR

BSD

25.167

24

NGULTRUM

BTN

266

25

PULA

BWP

1.764

26

BELARUSIAN RUBLE

BYR

1

27

BELIZE DOLLAR

BZD

12.647

28

CANADIAN DOLLAR

CAD

18.021

29

FRANC CONGOLAIS

CDF

11

30

UNIDADES DE FOMENTO

CLF

1.258.350

31

CHILEAN PESO

CLP

27

32

YAN RENMINBI

CNY

3.715

33

COLOMBIAN PESO

COP

7

34

COSTA RICAN COLON

CRC

56

35

CZECH KORUNA

CZK

1.184

36

CUBAN PESO

CUP

1.049

37

CAPE VERDE ESCUDO

CVE

260

38

CZECH KORUNA

CSK

1.184

39

SWISS FRANC

CHF

31.653

40

EAST GERMAN MARK

DDM

11.336

41

DEUTSCH MARK

DEM

11.336

42

DJIBOUTI FRANC

DJF

142

43

DANISH KRONE

DKK

3.892

44

DOMINICAN PESO

DOP

424

45

ALGERIAN DINAR

DZD

190

46

SUCRE

ECS

1

47

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

ECV

1

48

EGYPTIAN POUND

EGP

512

49

NAKFA

ERN

1.678

50

ETHIOPIAN BIRR

ETB

159

51

EURO

EUR

29.084

52

FIJI DOLLAR

FJD

11.038

53

FALKLAND ISLANDS POUND

FKP

18.923

54

FRENCH FRANC

FRF

3.387

55

POUND STERLING

GBP

33.681

56

LARI

GEL

9.643

57

CEDI

GHC

3

58

DALASI

GMD

340

59

GUINEA FRANC

GNF

3

60

QUETZAL

GTQ

3.303

61

GUINEA BISSAU PESO

GWP

-

62

GUYANA DOLLAR

GYD

121

63

GIBRALTAR POUND

GIP

18.923

64

HONGKONG DOLLAR

HKD

3.211

65

LEMPIRA

HNL

944

66

KUNA

HRK

3.75

67

GOURDE

HTG

193

68

FORINT

HUF

81

69

RUPIAH

IDR

1

70

NEW ISRAELI SHEKEL

ILS

8.417

71

INDIAN RUPEE

INR

264

72

IRAQI DINAR

IQD

19

73

IRANIAN RIAL

IRR

-

74

ICELAND KRONA

ISK

200

75

JAMACAN DOLLAR

JMD

161

76

JORDANIAN DINAR

JOD

35.446

77

YEN

JPY

157

78

KENYAN SHILING

KES

194

79

SOM

KGS

288

80

COMORO FRANC

KMF

58

81

NORTH KOREAN WON

KPW

194

82

WON

KRW

17

83

KUWAITI DINAR

KWD

81.184

84

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

KYD

30.322

85

TENGE

KZT

52

86

RIEL

KHR

6

87

KIP

LAK

1

88

LIBIAN POUND

LBP

-

89

SRILANCA RUPEE

LKR

75

90

LIBERIAN DOLLAR

LRD

139

91

LOTI

LSL

1.530

92

LITHUANIAN LITAS

LTL

8.831

93

LUXEMBOURG FRANC

LUF

551

94

LEBANESE DINAR

LYD

3.926

95

MOROCCAN DIRHAM

MAD

2.683

96

MOLDOVAN LEU

MDL

1.436

97

MALAGASY ARIARY

MGA

6

98

DENAR

MKD

468

99

KYAT

MMK

12

100

TUGRIK

MNT

7

101

PATACA

MOP

3.117

102

OUGUIYA

MRO

71

103

MAURITUS RUPEE

MUR

534

104

RUFIYAA

MVR

1.632

105

KWACHA

MWK

15

106

MAXICAN PESO

MXN

1.438

107

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

MXV

12.647

108

MALAYSIAN RINGGIT

MYR

6.224

109

MOZAMBICAN METICAL

MZN

398

110

NAMIBIA DOLLAR

NAD

1.528

111

CORDOBA ORO

NIO

688

112

NORWEGIAN KRONE

NOK

2.658

113

NEPALESE RUPEE

NPR

166

114

NEWZELAND DOLLAR

NZD

14.644

115

NAIRA

NGN

18

116

RIAL OMANI

OMR

66.229

117

BALBOA

PAB

25.167

118

NUEVO SOL

PEN

7.380

119

KINA

PGK

5.519

120

PAKISTAN RUPEE

PKR

91

121

ZLOTY

PLN

6.852

122

GUARANI

PYG

4

123

PHILIPINE PESO

PHP

411

124

QATARI RIAL

QAR

6.914

125

RÚP CHUYỂN NHƯỢNG

RCN

25.167

126

LEU

RON

5.483

127

RUSSIAN RUBLE (NEW)

RUB

346

128

RWANDA FRANC

RWF

17

129

SAUDI RYAL

SAR

6.693

130

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

SBD

3.051

131

SEYCHELLESS RUPEE

SCR

1.875

132

SUDANESE DINAR

SDD

126

133

SDR

SDR

-

134

SWEDISH KRONA

SEK

2.667

135

SINGAPORE DOLLAR

SGD

19.588

136

ST. HELENA POUND

SHP

19.066

137

SLOVAKKORUNA

SKK

1.168

138

LEONE

SLL

1

139

SOMA SHILING

SOS

44

140

SURINAME DOLLAR

SRD

674

141

DOBRA

STD

1

142

EL SALVADOR COLON

SVC

2.876

143

SYRIAN POUND

SYP

228

144

LILANGENI

SZL

1.529

145

TAJIKISTANI SOMONI

TJS

2.727

146

MANAT

TMM

2

147

TUNISIAN DINAR

TND

8.589

148

PAANGA

TOP

10.272

149

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

TTD

3.728

150

NEW TAIWAN DOLLAR

TWD

798

151

TANZANIAN SHILLING

TZS

10

152

BAHT

THB

767

153

NEW TURKISH LIRA

TRY

545

154

HRYVNIA

UAH

561

155

UGANDA SHILING

UGX

7

156

RUP XO VIET

USR

327

157

PESO URUGUAYO

UYU

627

158

UZBEKISTAN SUM

UZS

2

159

BOLIVAR

VEF

-

160

VATU

VUV

213

161

TALA

WST

8.862

162

CFA FRANC BEAC

XAF

44

163

EAST CARIBEAN DOLLAR

XCD

9.356

164

CFA FRANC BEAC

XOF

44

165

CFP FRANC

XPF

241

166

YEMENI RIAL

YER

106

167

RAND

ZAD

1.528

168

RAND

ZAR

1.528

169

KWACHA

ZMK

5

Đơn vị tiền tệ trong kế toán và nguyên tắc thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC quy định ra sao?

Tại Điều 4 Thông tư 99/2025/TT-BTC quy định đơn vị tiền tệ trong kế toán như sau:

- “Đơn vị tiền tệ trong kế toán” là Đồng Việt Nam (ký hiệu quốc gia là “đ”; ký hiệu quốc tế là “VND”) được dùng để ghi sổ kế toán, lập và trình bày Báo cáo tài chính của doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp chủ yếu thu, chi bằng ngoại tệ, đáp ứng được các yếu tố quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều 4 Thông tư 99/2025/TT-BTC thì được chọn một loại ngoại tệ làm đơn vị tiền tệ trong kế toán để ghi sổ kế toán và chịu trách nhiệm về lựa chọn đó trước pháp luật.

- Doanh nghiệp căn cứ vào các yếu tố sau đây để xác định đơn vị tiền tệ trong kế toán:

+ Đơn vị tiền tệ mà ảnh hưởng chính đến giá bán hàng hóa, dịch vụ và thường là đơn vị tiền tệ dùng để niêm yết giá bán hàng hóa, dịch vụ và thanh toán;

+ Đơn vị tiền tệ mà ảnh hưởng chính đến chi phí nhân công, chi phí nguyên vật liệu, chi phí sản xuất, kinh doanh khác và thường là đơn vị tiền tệ dùng để thanh toán cho các chi phí đó.

- Trường hợp căn cứ vào các yếu tố tại khoản 2 Điều 4 Thông tư 99/2025/TT-BTC mà doanh nghiệp chưa xác định được đơn vị tiền tệ trong kế toán thì các yếu tố sau đây cũng được xem xét để làm căn cứ xác định đơn vị tiền tệ trong kế toán của doanh nghiệp:

+ Đơn vị tiền tệ sử dụng để huy động các nguồn lực tài chính (đơn vị tiền tệ sử dụng khi phát hành công cụ nợ, công cụ vốn,...);

+ Đơn vị tiền tệ thường xuyên thu được từ các hoạt động kinh doanh và được sử dụng để tích trữ.

- Đơn vị tiền tệ trong kế toán phản ánh các giao dịch, sự kiện, điều kiện liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp. Sau khi xác định được đơn vị tiền tệ trong kế toán thì doanh nghiệp không được thay đổi, trừ khi có sự thay đổi lớn về hoạt động quản lý và kinh doanh dẫn đến thay đổi trọng yếu trong các giao dịch, sự kiện và điều kiện đó.

Căn cứ Điều 5 Thông tư 99/2025/TT-BTC quy định về nguyên tắc thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán như sau:

- Khi có sự thay đổi lớn về hoạt động quản lý và kinh doanh dẫn đến đơn vị tiền tệ trong kế toán mà doanh nghiệp sử dụng không còn thoả mãn các yếu tố nêu tại khoản 2, 3, 4 Điều 4 Thông tư 99/2025/TT-BTC thì doanh nghiệp được thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán và việc thay đổi này chỉ được thực hiện tại thời điểm bắt đầu niên độ kế toán mới.

- Nguyên tắc lập Báo cáo tài chính khi thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán:

+ Tại kỳ kế toán đầu tiên kể từ khi thay đổi, doanh nghiệp thực hiện chuyển đổi số dư các khoản mục trên sổ kế toán và Báo cáo tình hình tài chính sang đơn vị tiền tệ trong kế toán mới theo tỷ giá mua bán chuyển khoản trung bình (là trung bình cộng giữa tỷ giá mua chuyển khoản và tỷ giá bán chuyển khoản) của ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp thường xuyên có giao dịch (là ngân hàng thương mại mà doanh nghiệp có tần suất hoặc giá trị giao dịch nhiều hơn so với bên khác) tại ngày thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán.

+ Đối với thông tin so sánh (cột kỳ trước) trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, doanh nghiệp áp dụng tỷ giá mua bán chuyển khoản trung bình của ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp thường xuyên có giao dịch của kỳ trước liền kề với kỳ thay đổi.

+ Doanh nghiệp phải trình bày trên Bản thuyết minh Báo cáo tài chính lý do thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán và khi có những ảnh hưởng đối với Báo cáo tài chính do việc thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán.

Logo Thư viện Pháp luật
Phùng Hải Yến Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Kế toán - Kiểm toán Xem thêm

Bài viết mới nhất

Pháp luật
Các khoản phụ cấp được miễn thuế TNCN 2026 là gì?

Các khoản phụ cấp được miễn thuế TNCN 2026 là gì? Biểu thuế luỹ tiến từng phần tính thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương tiền công 2026 như thế nào? Thời điểm xác định thu nhập tính thuế từ tiền lương 2026 là khi nào?