Trọn bộ hồ sơ biểu mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp mới nhất 2026 cho từng loại hình?

Trần Thị Thu Phương 361 lượt xem
15:55 | 23/03/2026
Trọn bộ hồ sơ biểu mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp mới nhất 2026 cho từng loại hình? Mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2026 là bao nhiêu?
Nội dung chính
  1. Trọn bộ hồ sơ biểu mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp mới nhất 2026 cho từng loại hình?
  2. Mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2026 là bao nhiêu?
  3. Tổng hợp mẫu tờ khai thuế TNDN mới nhất 2026 theo Thông tư 21/2026/TT-BTC?

Trọn bộ hồ sơ biểu mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp mới nhất 2026 cho từng loại hình?

Theo quy định tại Luật Doanh nghiệp 2020 và Nghị định 168/2025/NĐ-CP thì hiện nay tại Việt Nam có 4 loại hình doanh nghiệp chính gồm:

(1) Doanh nghiệp tư nhân

(2) Công ty cổ phần.

(3) Công ty hợp danh.

(4) Công ty trách nhiệm hữu hạn.

Theo đó, thì tuy theo loại hình doanh nghiệp người thành lập doanh nghiệp sẽ chuẩn bị hồ sơ biểu mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp tương ứng:

Dưới đây là trọn bộ hồ sơ biểu mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp mới nhất 2026 cho từng loại hình doanh nghiệp:

Loại hình

Biểu mẫu hồ sơ

Doanh nghiệp tư nhân

- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp tư nhân Tải về

- Bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với chủ doanh nghiệp tư nhân.

Công ty cổ phần

- Giấy đề nghị đăng ký công ty cổ phần Tải về

- Điều lệ công ty Tải về

- Danh sách cổ đông sáng lập; danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài; danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có). Tải về

- Bản sao các giấy tờ sau đây:

+ Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân, người đại diện theo pháp luật;

+ Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với cổ đông là tổ chức và văn bản cử người đại diện theo ủy quyền; giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức.

Đối với cổ đông là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;

+ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Đầu tư.

Công ty hợp danh

- Giấy đề nghị đăng ký công ty hợp danh Tải về

- Điều lệ công ty Tải về

- Danh sách thành viên; danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có) Tải về

- Bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên.

- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Đầu tư.

Công ty trách nhiệm hữu hạn

*Đối với Công ty TNHH MTV:

- Giấy đề nghị đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn Tải về

- Điều lệ công ty.

Mẫu 01 Tải về

Mẫu 02 Tải về

- Danh sách thành viên; danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có) Tải về

- Bản sao các giấy tờ sau đây:

+ Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân, người đại diện theo pháp luật;

+ Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với thành viên là tổ chức và văn bản cử người đại diện theo ủy quyền; giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo ủy quyền của thành viên là tổ chức.

Đối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;

+ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Đầu tư.

*Đối với Công ty TNHH 2 TV trở lên

- Giấy đề nghị đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn Tải về

- Điều lệ công ty Tải về

- Danh sách thành viên; danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có) Tải về

- Bản sao các giấy tờ sau đây:

+ Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân, người đại diện theo pháp luật;

+ Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với thành viên là tổ chức và văn bản cử người đại diện theo ủy quyền; giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo ủy quyền của thành viên là tổ chức.

Đối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;

+ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Đầu tư.

Trọn bộ hồ sơ biểu mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp mới nhất 2026 cho từng loại hình? (Hình từ Internet)

Mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2026 là bao nhiêu?

Theo Điều 11 Nghị định 320/2025/NĐ-CP quy định mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp như sau:

(1) Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%, trừ trường hợp quy định tại (2), (3) và (4) và đối tượng được ưu đãi về thuế suất quy định tại Điều 19 Nghị định này.

(2) Thuế suất 15% áp dụng đối với doanh nghiệp có tổng doanh thu năm không quá 03 tỷ đồng.

(3) Thuế suất 17% áp dụng đối với doanh nghiệp có tổng doanh thu năm từ trên 03 tỷ đồng đến không quá 50 tỷ đồng.

Tổng doanh thu làm căn cứ xác định doanh nghiệp thuộc đối tượng áp dụng thuế suất 15% và 17% quy định tại (2) và (3) là tổng doanh thu từ hoạt động bán hàng, cung cấp dịch vụ (không bao gồm các khoản giảm trừ doanh thu), doanh thu từ hoạt động tài chính và thu nhập khác trên Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của kỳ tính thuế năm trước liền kề.

- Trường hợp doanh nghiệp có thời gian hoạt động của kỳ tính thuế năm trước liền kề dưới 12 tháng thì tổng doanh thu kỳ tính thuế năm trước liền kề được xác định bằng tổng doanh thu thực tế trong kỳ tính thuế đó chia cho số tháng doanh nghiệp thực tế hoạt động sản xuất, kinh doanh trong kỳ tính thuế nhân với 12 tháng.

Trường hợp doanh nghiệp mới thành lập, doanh nghiệp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, chuyển đổi hình thức sở hữu, hợp nhất, sáp nhập, chia, tách trong tháng bất kỳ của kỳ tính thuế năm trước liền kề thì thời gian hoạt động được tính đủ tháng;

- Trường hợp doanh nghiệp mới thành lập trong kỳ tính thuế và dự kiến tổng doanh thu trong kỳ tính thuế không quá 03 tỷ đồng hoặc không quá 50 tỷ đồng thì doanh nghiệp xác định tạm nộp hàng quý tương ứng theo mức thuế suất 15% hoặc 17%.

Kết thúc kỳ tính thuế, trường hợp tổng doanh thu thực tế trong kỳ tính thuế như dự kiến quy định tại điểm này thì doanh nghiệp thực hiện kê khai, quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định. Trường hợp tổng doanh thu thực tế không đáp ứng điều kiện để hưởng mức thuế suất tương ứng như dự kiến quy định tại điểm này dẫn đến nộp thiếu so với số thuế phải tạm nộp theo quy định thì doanh nghiệp nộp bổ sung số tiền thuế còn thiếu và tiền chậm nộp theo quy định của pháp luật về quản lý thuế;

- Thuế suất 15% và 17% quy định tại Điều này không áp dụng đối với doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam là công ty con hoặc công ty có quan hệ liên kết mà doanh nghiệp trong quan hệ liên kết không phải là doanh nghiệp đáp ứng điều kiện áp dụng thuế suất quy định tại (2) và (3).

(4) Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp đối với một số trường hợp khác được quy định như sau:

- Đối với hoạt động tìm kiếm, thăm dò và khai thác dầu khí từ 25% đến 50%. Căn cứ vào vị trí, điều kiện khai thác và trữ lượng mỏ, Thủ tướng Chính phủ quyết định mức thuế suất cụ thể phù hợp với từng hợp đồng dầu khí;

- Đối với hoạt động thăm dò, khai thác tài nguyên quý hiếm (bao gồm: Bạch kim, vàng, bạc, thiếc, wonfram, antimoan, đá quý, đất hiếm và tài nguyên quý hiếm khác theo quy định của pháp luật) là 50%. Trường hợp các mỏ có từ 70% diện tích được giao trở lên ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, thuế suất là 40%.

Tổng hợp mẫu tờ khai thuế TNDN mới nhất 2026 theo Thông tư 21/2026/TT-BTC?

Ngày 17/3/2026, Bộ trưởng Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư 21/2026/TT-BTС sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 80/2021/TT-BTC, có hiệu lực từ 17/3/2026.

Tại khoản 3 Điều 1 Thông tư 21/2026/TT-BTС quy định như sau:

3. Thay thế một số mẫu biểu như sau:
a) Thay thế Mẫu số 02/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC bằng Mẫu số 02/TNDN ban hành kèm theo Thông tư này.
b) Thay thế Mẫu số 05/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC bằng Mẫu số 05/TNDN ban hành kèm theo Thông tư này.

Theo đó, có 02 mẫu tờ khai thuế TNDN tại Thông tư 80/2021/TT-BTC bị sửa đổi là mẫu 02/TNDN và 05/TNDN.

Mẫu tờ khai thuế TNDN năm 2026

File

Tờ khai thuế TNDN (áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh)

02/TNDN Tải về

Tờ khai thuế TNDN (áp dụng đối với phương pháp tỷ lệ trên doanh thu)

04/TNDN Tải về

Tờ khai thuế TNDN (áp dụng đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài)

05/TNDN Tải về

Tờ khai thuế TNDN (áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản)

06/TNDN Tải về

Logo Thư viện Pháp luật
Trần Thị Thu Phương Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật thường ngày Xem thêm

Bài viết mới nhất